Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Cá_nhân có tài_sản được thẩm_định giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá thực_hiện cũng sẽ buộc bị huỷ.
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định đối_với người có tài_sản thẩm_định giá và người sử_dụng kết_quả thẩm_định giá 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đối_với hành_vi lựa_chọn tổ_chức không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng thẩm_định giá . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đối_với hành_vi sử_dụng kết_quả thẩm_định giá không đúng với mục_đích thẩm_định giá đã được ghi trong hợp_đồng . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đối_với hành_vi cung_cấp không chính_xác , không trung_thực , không đầy_đủ thông_tin , tài_liệu liên_quan đến tài_sản cần thẩm_định giá . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đối_với hành_vi mua_chuộc , hối_lộ , thông_đồng với thẩm_định_viên về giá , doanh_nghiệp thẩm_định giá để làm sai_lệch kết_quả thẩm_định giá . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Huỷ kết_quả thẩm_định giá do hành_vi vi_phạm hành_chính tại Khoản 1 , Khoản 3 và Khoản 4 Điều này . Như đã phân_tích ở trên , cá_nhân có tài_sản được thẩm_định về giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là vi_phạm pháp_luật và sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền này chỉ áp_dụng với cá_nhân vi_phạm quy_định trên , đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP). Ngoài_ra , kết_quả thẩm_định giá do công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá thực_hiện cũng sẽ buộc bị huỷ .
23,800
Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản như sau : ... ( 1 ) Tổ_chức, cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các quyền sau đây : - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích thăm_dò và khu_vực thăm_dò ; - Tiến_hành thăm_dò theo Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; - Chuyển ra ngoài khu_vực thăm_dò, kể_cả ra nước_ngoài các loại mẫu_vật với khối_lượng, chủng_loại phù_hợp với tính_chất, yêu_cầu phân_tích, thử_nghiệm theo đề_án thăm_dò đã được chấp_thuận ; - Được ưu_tiên cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực đã thăm_dò theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 Luật Khoáng_sản 2010 ; - Đề_nghị gia_hạn, trả lại Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản ; - Khiếu_nại, khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Tổ_chức, cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các nghĩa_vụ sau đây : - Nộp lệ_phí cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện đúng Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; - Báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép xem_xét, chấp_thuận trong trường_hợp thay_đổi phương_pháp thăm_dò
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các quyền sau đây : - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích thăm_dò và khu_vực thăm_dò ; - Tiến_hành thăm_dò theo Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; - Chuyển ra ngoài khu_vực thăm_dò , kể_cả ra nước_ngoài các loại mẫu_vật với khối_lượng , chủng_loại phù_hợp với tính_chất , yêu_cầu phân_tích , thử_nghiệm theo đề_án thăm_dò đã được chấp_thuận ; - Được ưu_tiên cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực đã thăm_dò theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 Luật Khoáng_sản 2010 ; - Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản ; - Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các nghĩa_vụ sau đây : - Nộp lệ_phí cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện đúng Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; - Báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép xem_xét , chấp_thuận trong trường_hợp thay_đổi phương_pháp thăm_dò hoặc thay_đổi khối_lượng thăm_dò có chi_phí lớn hơn 10% dự_toán ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động thăm_dò gây ra ; - Thông_báo kế_hoạch thăm_dò cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi thăm_dò khoáng_sản trước khi thực_hiện ; - Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về khoáng_sản và báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản ; báo_cáo các hoạt_động khác cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các công_việc khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 Luật Khoáng_sản 2010 ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật .
23,801
Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản như sau : ... pháp_luật ; - Thực_hiện đúng Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; - Báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép xem_xét, chấp_thuận trong trường_hợp thay_đổi phương_pháp thăm_dò hoặc thay_đổi khối_lượng thăm_dò có chi_phí lớn hơn 10% dự_toán ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động thăm_dò gây ra ; - Thông_báo kế_hoạch thăm_dò cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi thăm_dò khoáng_sản trước khi thực_hiện ; - Thu_thập, lưu_giữ thông_tin về khoáng_sản và báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản ; báo_cáo các hoạt_động khác cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các công_việc khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 Luật Khoáng_sản 2010 ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các quyền sau đây : - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích thăm_dò và khu_vực thăm_dò ; - Tiến_hành thăm_dò theo Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; - Chuyển ra ngoài khu_vực thăm_dò , kể_cả ra nước_ngoài các loại mẫu_vật với khối_lượng , chủng_loại phù_hợp với tính_chất , yêu_cầu phân_tích , thử_nghiệm theo đề_án thăm_dò đã được chấp_thuận ; - Được ưu_tiên cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực đã thăm_dò theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 Luật Khoáng_sản 2010 ; - Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản ; - Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các nghĩa_vụ sau đây : - Nộp lệ_phí cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện đúng Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; - Báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép xem_xét , chấp_thuận trong trường_hợp thay_đổi phương_pháp thăm_dò hoặc thay_đổi khối_lượng thăm_dò có chi_phí lớn hơn 10% dự_toán ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động thăm_dò gây ra ; - Thông_báo kế_hoạch thăm_dò cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi thăm_dò khoáng_sản trước khi thực_hiện ; - Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về khoáng_sản và báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản ; báo_cáo các hoạt_động khác cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các công_việc khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 Luật Khoáng_sản 2010 ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật .
23,802
Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : ... " 2 . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó . " Như_vậy , thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : " 2 . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó . " Như_vậy , thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
23,803
Mỗi tổ_chức được cấp tối_đa bao_nhiêu Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ?
Theo khoản 1 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoán: ... Theo khoản 1 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, theo đó việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức, cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; - Mỗi tổ_chức, cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật Khoáng_sản 2010. Như_vậy, theo quy_định nêu trên mỗi tổ_chức, cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực. Theo đó, đối_với trường_hợp công_ty của bạn đã được cấp 06 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, trong đó có 1 giấy_phép đã hết hiệu_lực nên công_ty bạn được tính là đã được cấp
None
1
Theo khoản 1 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; - Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật Khoáng_sản 2010 . Như_vậy , theo quy_định nêu trên mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực . Theo đó , đối_với trường_hợp công_ty của bạn đã được cấp 06 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , trong đó có 1 giấy_phép đã hết hiệu_lực nên công_ty bạn được tính là đã được cấp 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Vì_thế , công_ty bạn hiện không_thể được cấp thêm Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
23,804
Mỗi tổ_chức được cấp tối_đa bao_nhiêu Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ?
Theo khoản 1 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoán: ... đó, đối_với trường_hợp công_ty của bạn đã được cấp 06 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, trong đó có 1 giấy_phép đã hết hiệu_lực nên công_ty bạn được tính là đã được cấp 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản. Vì_thế, công_ty bạn hiện không_thể được cấp thêm Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại ĐâyTheo khoản 1 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, theo đó việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức, cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; - Mỗi tổ_chức, cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều
None
1
Theo khoản 1 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; - Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật Khoáng_sản 2010 . Như_vậy , theo quy_định nêu trên mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực . Theo đó , đối_với trường_hợp công_ty của bạn đã được cấp 06 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , trong đó có 1 giấy_phép đã hết hiệu_lực nên công_ty bạn được tính là đã được cấp 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Vì_thế , công_ty bạn hiện không_thể được cấp thêm Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
23,805
Mỗi tổ_chức được cấp tối_đa bao_nhiêu Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ?
Theo khoản 1 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoán: ... Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật Khoáng_sản 2010. Như_vậy, theo quy_định nêu trên mỗi tổ_chức, cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực. Theo đó, đối_với trường_hợp công_ty của bạn đã được cấp 06 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, trong đó có 1 giấy_phép đã hết hiệu_lực nên công_ty bạn được tính là đã được cấp 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản. Vì_thế, công_ty bạn hiện không_thể được cấp thêm Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo khoản 1 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; - Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật Khoáng_sản 2010 . Như_vậy , theo quy_định nêu trên mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực . Theo đó , đối_với trường_hợp công_ty của bạn đã được cấp 06 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , trong đó có 1 giấy_phép đã hết hiệu_lực nên công_ty bạn được tính là đã được cấp 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Vì_thế , công_ty bạn hiện không_thể được cấp thêm Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
23,806
Bản_án ly_hôn sẽ được Toà_án gửi cho đương_sự trong thời_gian bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : ... " Điều 269. Cấp trích_lục bản_án ; giao, gửi bản_án 1. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc phiên_toà, các đương_sự, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện được Toà_án cấp trích_lục bản_án. 2. Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày tuyên_án, Toà_án phải giao hoặc gửi bản_án cho các đương_sự, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện và Viện_kiểm_sát cùng cấp. 3. Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng do tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ người tiêu_dùng khởi_kiện phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án và công_bố công_khai trên một trong các báo hàng ngày của trung_ương hoặc địa_phương trong ba số liên_tiếp. Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước phải được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bồi_thường nhà_nước. Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản kèm theo trích_lục bản_án cho Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký hộ_tịch của cá_nhân đó theo quy_định của Luật_hộ_tịch. Thời_hạn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 269 . Cấp trích_lục bản_án ; giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc phiên_toà , các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện được Toà_án cấp trích_lục bản_án . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tuyên_án , Toà_án phải giao hoặc gửi bản_án cho các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 3 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng do tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ người tiêu_dùng khởi_kiện phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án và công_bố công_khai trên một trong các báo hàng ngày của trung_ương hoặc địa_phương trong ba số liên_tiếp . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước phải được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bồi_thường nhà_nước . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản kèm theo trích_lục bản_án cho Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký hộ_tịch của cá_nhân đó theo quy_định của Luật_hộ_tịch . Thời_hạn niêm_yết , công_bố , gửi bản_án , thông_báo quy_định tại khoản này là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật . 4 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) , trừ bản_án , quyết_định của Toà_án có chứa thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này . " Bản_án ly_hôn
23,807
Bản_án ly_hôn sẽ được Toà_án gửi cho đương_sự trong thời_gian bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : ... hộ_tịch của cá_nhân phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản kèm theo trích_lục bản_án cho Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký hộ_tịch của cá_nhân đó theo quy_định của Luật_hộ_tịch. Thời_hạn niêm_yết, công_bố, gửi bản_án, thông_báo quy_định tại khoản này là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật. 4. Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ), trừ bản_án, quyết_định của Toà_án có chứa thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này. " Bản_án ly_hôn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 269 . Cấp trích_lục bản_án ; giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc phiên_toà , các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện được Toà_án cấp trích_lục bản_án . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tuyên_án , Toà_án phải giao hoặc gửi bản_án cho các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 3 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng do tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ người tiêu_dùng khởi_kiện phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án và công_bố công_khai trên một trong các báo hàng ngày của trung_ương hoặc địa_phương trong ba số liên_tiếp . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước phải được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bồi_thường nhà_nước . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản kèm theo trích_lục bản_án cho Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký hộ_tịch của cá_nhân đó theo quy_định của Luật_hộ_tịch . Thời_hạn niêm_yết , công_bố , gửi bản_án , thông_báo quy_định tại khoản này là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật . 4 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) , trừ bản_án , quyết_định của Toà_án có chứa thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này . " Bản_án ly_hôn
23,808
Thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án ly_hôn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... " Điều 57 . Thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án , quyết_định ly_hôn 1 . Quan_hệ hôn_nhân chấm_dứt kể từ ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Toà_án đã giải_quyết ly_hôn phải gửi bản_án , quyết_định ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật cho cơ_quan đã thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn để ghi vào_sổ hộ_tịch ; hai bên ly_hôn ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và các luật khác có liên_quan . "
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 57 . Thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án , quyết_định ly_hôn 1 . Quan_hệ hôn_nhân chấm_dứt kể từ ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Toà_án đã giải_quyết ly_hôn phải gửi bản_án , quyết_định ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật cho cơ_quan đã thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn để ghi vào_sổ hộ_tịch ; hai bên ly_hôn ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và các luật khác có liên_quan . "
23,809
Sửa lại thông_tin địa_chỉ bị sai đã ghi trên bản_án ly_hôn có được hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : ... " Điều 268. Sửa_chữa, bổ_sung bản_án 1. Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa, bổ_sung bản_án, trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả, về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai. 2. Trường_hợp cần sửa_chữa, bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa, bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện, Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự. Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa, bổ_sung bản_án. " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp, ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm, trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú, mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn. Như_vậy, mẹ bạn cần
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 268 . Sửa_chữa , bổ_sung bản_án 1 . Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa , bổ_sung bản_án , trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả , về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai . 2 . Trường_hợp cần sửa_chữa , bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa , bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện , Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án . " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp , ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm , trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú , mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn . Như_vậy , mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa , bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ , nơi mẹ bạn cư_trú . Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án cho mẹ bạn .
23,810
Sửa lại thông_tin địa_chỉ bị sai đã ghi trên bản_án ly_hôn có được hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : ... và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú, mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn. Như_vậy, mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa, bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ, nơi mẹ bạn cư_trú. Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa, bổ_sung bản_án cho mẹ bạn. " Điều 268. Sửa_chữa, bổ_sung bản_án 1. Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa, bổ_sung bản_án, trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả, về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai. 2. Trường_hợp cần sửa_chữa, bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa, bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện, Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự. Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 268 . Sửa_chữa , bổ_sung bản_án 1 . Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa , bổ_sung bản_án , trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả , về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai . 2 . Trường_hợp cần sửa_chữa , bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa , bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện , Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án . " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp , ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm , trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú , mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn . Như_vậy , mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa , bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ , nơi mẹ bạn cư_trú . Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án cho mẹ bạn .
23,811
Sửa lại thông_tin địa_chỉ bị sai đã ghi trên bản_án ly_hôn có được hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : ... , cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện, Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự. Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa, bổ_sung bản_án. " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp, ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm, trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú, mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn. Như_vậy, mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa, bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ, nơi mẹ bạn cư_trú. Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa, bổ_sung bản_án cho mẹ bạn.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 268 . Sửa_chữa , bổ_sung bản_án 1 . Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa , bổ_sung bản_án , trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả , về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai . 2 . Trường_hợp cần sửa_chữa , bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa , bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện , Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án . " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp , ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm , trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú , mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn . Như_vậy , mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa , bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ , nơi mẹ bạn cư_trú . Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án cho mẹ bạn .
23,812
Sửa lại thông_tin địa_chỉ bị sai đã ghi trên bản_án ly_hôn có được hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : ... bổ_sung bản_án cho mẹ bạn.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 268 . Sửa_chữa , bổ_sung bản_án 1 . Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa , bổ_sung bản_án , trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả , về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai . 2 . Trường_hợp cần sửa_chữa , bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa , bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện , Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án . " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp , ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm , trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú , mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn . Như_vậy , mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa , bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ , nơi mẹ bạn cư_trú . Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án cho mẹ bạn .
23,813
Ba , mẹ em ly_hôn đã 16 năm tuy_nhiên thông_tin trên bản_án ly_hôn bị sai_sót về địa_chỉ cư_trú của mẹ em . Vậy cho em hỏi bây_giờ mẹ em muốn sửa lại thông_tin trên bản_án ly_hôn đã ghi trên tờ giấy chứng_nhận ly_hôn thì mẹ em phải làm như_thế_nào là hợp_lý và đúng quy_định của pháp_luật .
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : ... " Điều 269. Cấp trích_lục bản_án ; giao, gửi bản_án 1. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc phiên_toà, các đương_sự, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện được Toà_án cấp trích_lục bản_án. 2. Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày tuyên_án, Toà_án phải giao hoặc gửi bản_án cho các đương_sự, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện và Viện_kiểm_sát cùng cấp. 3. Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng do tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ người tiêu_dùng khởi_kiện phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án và công_bố công_khai trên một trong các báo hàng ngày của trung_ương hoặc địa_phương trong ba số liên_tiếp. Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước phải được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bồi_thường nhà_nước. Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản kèm theo trích_lục bản_án cho Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký hộ_tịch của cá_nhân đó theo quy_định của Luật_hộ_tịch. Thời_hạn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 269 . Cấp trích_lục bản_án ; giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc phiên_toà , các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện được Toà_án cấp trích_lục bản_án . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tuyên_án , Toà_án phải giao hoặc gửi bản_án cho các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 3 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng do tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ người tiêu_dùng khởi_kiện phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án và công_bố công_khai trên một trong các báo hàng ngày của trung_ương hoặc địa_phương trong ba số liên_tiếp . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước phải được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bồi_thường nhà_nước . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản kèm theo trích_lục bản_án cho Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký hộ_tịch của cá_nhân đó theo quy_định của Luật_hộ_tịch . Thời_hạn niêm_yết , công_bố , gửi bản_án , thông_báo quy_định tại khoản này là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật . 4 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) , trừ bản_án , quyết_định của Toà_án có chứa thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này . " Bản_án ly_hôn Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 57 . Thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án , quyết_định ly_hôn 1 . Quan_hệ hôn_nhân chấm_dứt kể từ ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Toà_án đã giải_quyết ly_hôn phải gửi bản_án , quyết_định ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật cho cơ_quan đã thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn để ghi vào_sổ hộ_tịch ; hai bên ly_hôn ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và các luật khác có liên_quan . " Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 268 . Sửa_chữa , bổ_sung bản_án 1 . Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa , bổ_sung bản_án , trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả , về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai . 2 . Trường_hợp cần sửa_chữa , bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa , bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện , Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án . " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp , ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm , trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú , mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn . Như_vậy , mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa , bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ , nơi mẹ bạn cư_trú . Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án cho mẹ bạn .
23,814
Ba , mẹ em ly_hôn đã 16 năm tuy_nhiên thông_tin trên bản_án ly_hôn bị sai_sót về địa_chỉ cư_trú của mẹ em . Vậy cho em hỏi bây_giờ mẹ em muốn sửa lại thông_tin trên bản_án ly_hôn đã ghi trên tờ giấy chứng_nhận ly_hôn thì mẹ em phải làm như_thế_nào là hợp_lý và đúng quy_định của pháp_luật .
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : ... hộ_tịch của cá_nhân phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản kèm theo trích_lục bản_án cho Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký hộ_tịch của cá_nhân đó theo quy_định của Luật_hộ_tịch. Thời_hạn niêm_yết, công_bố, gửi bản_án, thông_báo quy_định tại khoản này là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật. 4. Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ), trừ bản_án, quyết_định của Toà_án có chứa thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này. " Bản_án ly_hôn Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 57. Thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án, quyết_định ly_hôn 1. Quan_hệ hôn_nhân chấm_dứt kể từ ngày bản_án, quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật. 2. Toà_án đã giải_quyết ly_hôn phải gửi bản_án, quyết_định ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật cho cơ_quan đã thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn để ghi vào_sổ hộ_tịch ; hai bên ly_hôn ; cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức khác theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và các luật khác có liên_quan. "
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 269 . Cấp trích_lục bản_án ; giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc phiên_toà , các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện được Toà_án cấp trích_lục bản_án . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tuyên_án , Toà_án phải giao hoặc gửi bản_án cho các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 3 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng do tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ người tiêu_dùng khởi_kiện phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án và công_bố công_khai trên một trong các báo hàng ngày của trung_ương hoặc địa_phương trong ba số liên_tiếp . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước phải được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bồi_thường nhà_nước . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản kèm theo trích_lục bản_án cho Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký hộ_tịch của cá_nhân đó theo quy_định của Luật_hộ_tịch . Thời_hạn niêm_yết , công_bố , gửi bản_án , thông_báo quy_định tại khoản này là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật . 4 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) , trừ bản_án , quyết_định của Toà_án có chứa thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này . " Bản_án ly_hôn Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 57 . Thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án , quyết_định ly_hôn 1 . Quan_hệ hôn_nhân chấm_dứt kể từ ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Toà_án đã giải_quyết ly_hôn phải gửi bản_án , quyết_định ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật cho cơ_quan đã thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn để ghi vào_sổ hộ_tịch ; hai bên ly_hôn ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và các luật khác có liên_quan . " Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 268 . Sửa_chữa , bổ_sung bản_án 1 . Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa , bổ_sung bản_án , trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả , về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai . 2 . Trường_hợp cần sửa_chữa , bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa , bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện , Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án . " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp , ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm , trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú , mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn . Như_vậy , mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa , bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ , nơi mẹ bạn cư_trú . Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án cho mẹ bạn .
23,815
Ba , mẹ em ly_hôn đã 16 năm tuy_nhiên thông_tin trên bản_án ly_hôn bị sai_sót về địa_chỉ cư_trú của mẹ em . Vậy cho em hỏi bây_giờ mẹ em muốn sửa lại thông_tin trên bản_án ly_hôn đã ghi trên tờ giấy chứng_nhận ly_hôn thì mẹ em phải làm như_thế_nào là hợp_lý và đúng quy_định của pháp_luật .
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : ... việc đăng_ký kết_hôn để ghi vào_sổ hộ_tịch ; hai bên ly_hôn ; cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức khác theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và các luật khác có liên_quan. " Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 268. Sửa_chữa, bổ_sung bản_án 1. Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa, bổ_sung bản_án, trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả, về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai. 2. Trường_hợp cần sửa_chữa, bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa, bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện, Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự. Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa, bổ_sung bản_án. " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp, ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 269 . Cấp trích_lục bản_án ; giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc phiên_toà , các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện được Toà_án cấp trích_lục bản_án . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tuyên_án , Toà_án phải giao hoặc gửi bản_án cho các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 3 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng do tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ người tiêu_dùng khởi_kiện phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án và công_bố công_khai trên một trong các báo hàng ngày của trung_ương hoặc địa_phương trong ba số liên_tiếp . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước phải được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bồi_thường nhà_nước . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản kèm theo trích_lục bản_án cho Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký hộ_tịch của cá_nhân đó theo quy_định của Luật_hộ_tịch . Thời_hạn niêm_yết , công_bố , gửi bản_án , thông_báo quy_định tại khoản này là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật . 4 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) , trừ bản_án , quyết_định của Toà_án có chứa thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này . " Bản_án ly_hôn Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 57 . Thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án , quyết_định ly_hôn 1 . Quan_hệ hôn_nhân chấm_dứt kể từ ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Toà_án đã giải_quyết ly_hôn phải gửi bản_án , quyết_định ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật cho cơ_quan đã thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn để ghi vào_sổ hộ_tịch ; hai bên ly_hôn ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và các luật khác có liên_quan . " Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 268 . Sửa_chữa , bổ_sung bản_án 1 . Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa , bổ_sung bản_án , trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả , về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai . 2 . Trường_hợp cần sửa_chữa , bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa , bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện , Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án . " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp , ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm , trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú , mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn . Như_vậy , mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa , bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ , nơi mẹ bạn cư_trú . Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án cho mẹ bạn .
23,816
Ba , mẹ em ly_hôn đã 16 năm tuy_nhiên thông_tin trên bản_án ly_hôn bị sai_sót về địa_chỉ cư_trú của mẹ em . Vậy cho em hỏi bây_giờ mẹ em muốn sửa lại thông_tin trên bản_án ly_hôn đã ghi trên tờ giấy chứng_nhận ly_hôn thì mẹ em phải làm như_thế_nào là hợp_lý và đúng quy_định của pháp_luật .
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : ... Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa, bổ_sung bản_án. " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp, ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm, trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú, mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn. Như_vậy, mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa, bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ, nơi mẹ bạn cư_trú. Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa, bổ_sung bản_án cho mẹ bạn.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 269 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 269 . Cấp trích_lục bản_án ; giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc phiên_toà , các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện được Toà_án cấp trích_lục bản_án . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tuyên_án , Toà_án phải giao hoặc gửi bản_án cho các đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 3 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng do tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ người tiêu_dùng khởi_kiện phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án và công_bố công_khai trên một trong các báo hàng ngày của trung_ương hoặc địa_phương trong ba số liên_tiếp . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước phải được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bồi_thường nhà_nước . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án có liên_quan đến việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản kèm theo trích_lục bản_án cho Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký hộ_tịch của cá_nhân đó theo quy_định của Luật_hộ_tịch . Thời_hạn niêm_yết , công_bố , gửi bản_án , thông_báo quy_định tại khoản này là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật . 4 . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) , trừ bản_án , quyết_định của Toà_án có chứa thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này . " Bản_án ly_hôn Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 57 . Thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án , quyết_định ly_hôn 1 . Quan_hệ hôn_nhân chấm_dứt kể từ ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Toà_án đã giải_quyết ly_hôn phải gửi bản_án , quyết_định ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật cho cơ_quan đã thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn để ghi vào_sổ hộ_tịch ; hai bên ly_hôn ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và các luật khác có liên_quan . " Căn_cứ theo quy_định tại Điều 268 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ra sao : " Điều 268 . Sửa_chữa , bổ_sung bản_án 1 . Sau khi tuyên_án xong thì không được sửa_chữa , bổ_sung bản_án , trừ trường_hợp phát_hiện lỗi rõ_ràng về chính_tả , về số_liệu do nhầm_lẫn hoặc tính_toán sai . 2 . Trường_hợp cần sửa_chữa , bổ_sung bản_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm_phán phối_hợp với các Hội_thẩm_nhân_dân là thành_viên Hội_đồng xét_xử đã tuyên bản_án đó phải ra quyết_định sửa_chữa , bổ_sung bản_án và gửi ngay cho đương_sự , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện , Viện_kiểm_sát cùng cấp và cơ_quan thi_hành án dân_sự nếu bản_án đã được gửi cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Thẩm_phán đã xét_xử vụ án đó không còn đảm_nhiệm chức_vụ Thẩm_phán tại Toà_án đã ra bản_án đó thì Chánh_án Toà_án thực_hiện việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án . " Theo thông_tin mà bạn đã cung_cấp , ban hỗ_trợ hiểu rằng mẹ bạn đã ly_hôn được 16 năm , trong quyết_định ly_hôn thì địa_chỉ cư_trú của mẹ bạn bị toà_án nhầm_lẫn và ghi sai không đúng như trong hộ_khẩu địa_chỉ mà mẹ em cư_trú , mẹ bạn muốn sửa lại thông_tin địa_chỉ đã ghi trên quyết_định ly_hôn . Như_vậy , mẹ bạn cần liên_hệ với Toà_án nơi đã xét_xử vụ án cụ_thể là toà_án nhân_dân thành_phố để sửa_chữa , bổ_sung bản_án khi phát_hiện ra lỗi sai về địa_chỉ , nơi mẹ bạn cư_trú . Sau khi có đơn của bạn thì Toà_án sẽ xem_xét và có văn_bản thông_báo về việc sửa_chữa , bổ_sung bản_án cho mẹ bạn .
23,817
Thủ_tục chuyển_giao quyền sử_dụng nhãn_hiệu như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 140 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về nội_dung của hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp như sau : ... Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : " 1 . Tên và địa_chỉ đầy_đủ của bên chuyển_nhượng và bên được chuyển_nhượng ; 2 . Căn_cứ chuyển_nhượng ; 3 . Giá chuyển_nhượng ; 4 . Quyền và nghĩa_vụ của bên chuyển_nhượng và bên được chuyển_nhượng . " Như_vậy , theo quy_định việc anh chuyển_giao nhãn_hiệu cho em anh sử_dụng có_thể thực_hiện thông_qua chuyển_nhượng nhãn_hiệu ( bán đứt cho em_trai anh ) hoặc chuyển quyền sử_dụng nhãn_hiệu ( chuyển_giao cho sử_dụng 1 thời_hạn nhất_định ) . Lưu_ý hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp trong quy_định trên chỉ có hiệu_lực khi đã được đăng_ký tại Cục sở_hữu_trí_tuệ . Tải về mẫu Tờ khai đăng_ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây_Thủ tục chuyển_giao quyền sử_dụng nhãn_hiệu
None
1
Căn_cứ Điều 140 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về nội_dung của hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp như sau : Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : " 1 . Tên và địa_chỉ đầy_đủ của bên chuyển_nhượng và bên được chuyển_nhượng ; 2 . Căn_cứ chuyển_nhượng ; 3 . Giá chuyển_nhượng ; 4 . Quyền và nghĩa_vụ của bên chuyển_nhượng và bên được chuyển_nhượng . " Như_vậy , theo quy_định việc anh chuyển_giao nhãn_hiệu cho em anh sử_dụng có_thể thực_hiện thông_qua chuyển_nhượng nhãn_hiệu ( bán đứt cho em_trai anh ) hoặc chuyển quyền sử_dụng nhãn_hiệu ( chuyển_giao cho sử_dụng 1 thời_hạn nhất_định ) . Lưu_ý hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp trong quy_định trên chỉ có hiệu_lực khi đã được đăng_ký tại Cục sở_hữu_trí_tuệ . Tải về mẫu Tờ khai đăng_ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây_Thủ tục chuyển_giao quyền sử_dụng nhãn_hiệu
23,818
Quy_định chung về chuyển quyền sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp ra sao ?
Căn_cứ Điều 141 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : ... " 1 . Chuyển quyền sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp là việc chủ_sở_hữu đối_tượng sở_hữu công_nghiệp cho_phép tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp thuộc phạm_vi quyền sử_dụng của mình . 2 . Việc chuyển quyền sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp phải được thực_hiện dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản ( sau đây gọi là hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp ) . "
None
1
Căn_cứ Điều 141 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : " 1 . Chuyển quyền sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp là việc chủ_sở_hữu đối_tượng sở_hữu công_nghiệp cho_phép tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp thuộc phạm_vi quyền sử_dụng của mình . 2 . Việc chuyển quyền sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp phải được thực_hiện dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản ( sau đây gọi là hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp ) . "
23,819
Nội_dung hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp ra sao ?
Căn_cứ Điều 144 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : ... " 1. Hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên và địa_chỉ đầy_đủ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền ; b ) Căn_cứ chuyển_giao quyền sử_dụng ; c ) Dạng hợp_đồng ; d ) Phạm_vi chuyển_giao, gồm giới_hạn quyền sử_dụng, giới_hạn lãnh_thổ ; đ ) Thời_hạn hợp_đồng ; e ) Giá chuyển_giao quyền sử_dụng ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền. 2. Hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp không được có các điều_khoản hạn_chế bất_hợp_lý quyền của bên được chuyển quyền, đặc_biệt là các điều_khoản không xuất_phát từ quyền của bên chuyển quyền sau đây : a ) Cấm bên được chuyển quyền cải_tiến đối_tượng sở_hữu công_nghiệp, trừ nhãn_hiệu ; buộc bên được chuyển quyền phải chuyển_giao miễn_phí cho bên chuyển quyền các cải_tiến đối_tượng sở_hữu công_nghiệp do bên được chuyển quyền tạo ra hoặc quyền đăng_ký sở_hữu công_nghiệp, quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với các cải_tiến đó ; b ) Trực_tiếp hoặc gián_tiếp hạn_chế bên được chuyển quyền xuất_khẩu hàng_hoá, dịch_vụ được sản_xuất hoặc cung_cấp theo hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp sang các vùng lãnh_thổ
None
1
Căn_cứ Điều 144 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : " 1 . Hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên và địa_chỉ đầy_đủ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền ; b ) Căn_cứ chuyển_giao quyền sử_dụng ; c ) Dạng hợp_đồng ; d ) Phạm_vi chuyển_giao , gồm giới_hạn quyền sử_dụng , giới_hạn lãnh_thổ ; đ ) Thời_hạn hợp_đồng ; e ) Giá chuyển_giao quyền sử_dụng ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền . 2 . Hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp không được có các điều_khoản hạn_chế bất_hợp_lý quyền của bên được chuyển quyền , đặc_biệt là các điều_khoản không xuất_phát từ quyền của bên chuyển quyền sau đây : a ) Cấm bên được chuyển quyền cải_tiến đối_tượng sở_hữu công_nghiệp , trừ nhãn_hiệu ; buộc bên được chuyển quyền phải chuyển_giao miễn_phí cho bên chuyển quyền các cải_tiến đối_tượng sở_hữu công_nghiệp do bên được chuyển quyền tạo ra hoặc quyền đăng_ký sở_hữu công_nghiệp , quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với các cải_tiến đó ; b ) Trực_tiếp hoặc gián_tiếp hạn_chế bên được chuyển quyền xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ được sản_xuất hoặc cung_cấp theo hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp sang các vùng lãnh_thổ không phải là nơi mà bên chuyển quyền nắm giữ quyền_sở_hữu công_nghiệp tương_ứng hoặc có độc_quyền nhập_khẩu hàng_hoá đó ; c ) Buộc bên được chuyển quyền phải mua toàn_bộ hoặc một tỷ_lệ nhất_định các nguyên_liệu , linh_kiện hoặc thiết_bị của bên chuyển quyền hoặc của bên thứ ba do bên chuyển quyền chỉ_định mà không nhằm mục_đích bảo_đảm chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ do bên được chuyển quyền sản_xuất hoặc cung_cấp ; d ) Cấm bên được chuyển quyền khiếu_kiện về hiệu_lực của quyền_sở_hữu công_nghiệp hoặc quyền chuyển_giao của bên chuyển quyền . 3 . Các điều_khoản trong hợp_đồng thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này mặc_nhiên bị vô_hiệu . " Như_vậy , chú_ý rằng trong hợp_đồng chuyển quyền sử_dụng nhãn_hiệu phải có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định trên .
23,820
Nội_dung hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp ra sao ?
Căn_cứ Điều 144 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : ... các cải_tiến đó ; b ) Trực_tiếp hoặc gián_tiếp hạn_chế bên được chuyển quyền xuất_khẩu hàng_hoá, dịch_vụ được sản_xuất hoặc cung_cấp theo hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp sang các vùng lãnh_thổ không phải là nơi mà bên chuyển quyền nắm giữ quyền_sở_hữu công_nghiệp tương_ứng hoặc có độc_quyền nhập_khẩu hàng_hoá đó ; c ) Buộc bên được chuyển quyền phải mua toàn_bộ hoặc một tỷ_lệ nhất_định các nguyên_liệu, linh_kiện hoặc thiết_bị của bên chuyển quyền hoặc của bên thứ ba do bên chuyển quyền chỉ_định mà không nhằm mục_đích bảo_đảm chất_lượng hàng_hoá, dịch_vụ do bên được chuyển quyền sản_xuất hoặc cung_cấp ; d ) Cấm bên được chuyển quyền khiếu_kiện về hiệu_lực của quyền_sở_hữu công_nghiệp hoặc quyền chuyển_giao của bên chuyển quyền. 3. Các điều_khoản trong hợp_đồng thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này mặc_nhiên bị vô_hiệu. " Như_vậy, chú_ý rằng trong hợp_đồng chuyển quyền sử_dụng nhãn_hiệu phải có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ Điều 144 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : " 1 . Hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên và địa_chỉ đầy_đủ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền ; b ) Căn_cứ chuyển_giao quyền sử_dụng ; c ) Dạng hợp_đồng ; d ) Phạm_vi chuyển_giao , gồm giới_hạn quyền sử_dụng , giới_hạn lãnh_thổ ; đ ) Thời_hạn hợp_đồng ; e ) Giá chuyển_giao quyền sử_dụng ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền . 2 . Hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp không được có các điều_khoản hạn_chế bất_hợp_lý quyền của bên được chuyển quyền , đặc_biệt là các điều_khoản không xuất_phát từ quyền của bên chuyển quyền sau đây : a ) Cấm bên được chuyển quyền cải_tiến đối_tượng sở_hữu công_nghiệp , trừ nhãn_hiệu ; buộc bên được chuyển quyền phải chuyển_giao miễn_phí cho bên chuyển quyền các cải_tiến đối_tượng sở_hữu công_nghiệp do bên được chuyển quyền tạo ra hoặc quyền đăng_ký sở_hữu công_nghiệp , quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với các cải_tiến đó ; b ) Trực_tiếp hoặc gián_tiếp hạn_chế bên được chuyển quyền xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ được sản_xuất hoặc cung_cấp theo hợp_đồng sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp sang các vùng lãnh_thổ không phải là nơi mà bên chuyển quyền nắm giữ quyền_sở_hữu công_nghiệp tương_ứng hoặc có độc_quyền nhập_khẩu hàng_hoá đó ; c ) Buộc bên được chuyển quyền phải mua toàn_bộ hoặc một tỷ_lệ nhất_định các nguyên_liệu , linh_kiện hoặc thiết_bị của bên chuyển quyền hoặc của bên thứ ba do bên chuyển quyền chỉ_định mà không nhằm mục_đích bảo_đảm chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ do bên được chuyển quyền sản_xuất hoặc cung_cấp ; d ) Cấm bên được chuyển quyền khiếu_kiện về hiệu_lực của quyền_sở_hữu công_nghiệp hoặc quyền chuyển_giao của bên chuyển quyền . 3 . Các điều_khoản trong hợp_đồng thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này mặc_nhiên bị vô_hiệu . " Như_vậy , chú_ý rằng trong hợp_đồng chuyển quyền sử_dụng nhãn_hiệu phải có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định trên .
23,821
Hạn_chế việc chuyển quyền sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp
Căn_cứ Điều 142 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : ... " 1 . Quyền sử_dụng chỉ_dẫn địa_lý , tên thương_mại không được chuyển_giao . 2 . Quyền sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể không được chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân không phải là thành_viên của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu tập_thể đó . 3 . Bên được chuyển quyền không được ký_kết hợp_đồng thứ cấp với bên thứ ba , trừ trường_hợp được bên chuyển quyền cho_phép . 4 . Bên được chuyển quyền sử_dụng nhãn_hiệu có nghĩa_vụ ghi chỉ_dẫn trên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá về việc hàng_hoá đó được sản_xuất theo hợp_đồng sử_dụng nhãn_hiệu . 5 . Bên được chuyển quyền sử_dụng sáng_chế theo hợp_đồng độc_quyền có nghĩa_vụ sử_dụng sáng_chế như chủ_sở_hữu sáng_chế theo quy_định tại khoản 1 Điều 136 của Luật này . "
None
1
Căn_cứ Điều 142 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : " 1 . Quyền sử_dụng chỉ_dẫn địa_lý , tên thương_mại không được chuyển_giao . 2 . Quyền sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể không được chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân không phải là thành_viên của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu tập_thể đó . 3 . Bên được chuyển quyền không được ký_kết hợp_đồng thứ cấp với bên thứ ba , trừ trường_hợp được bên chuyển quyền cho_phép . 4 . Bên được chuyển quyền sử_dụng nhãn_hiệu có nghĩa_vụ ghi chỉ_dẫn trên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá về việc hàng_hoá đó được sản_xuất theo hợp_đồng sử_dụng nhãn_hiệu . 5 . Bên được chuyển quyền sử_dụng sáng_chế theo hợp_đồng độc_quyền có nghĩa_vụ sử_dụng sáng_chế như chủ_sở_hữu sáng_chế theo quy_định tại khoản 1 Điều 136 của Luật này . "
23,822
Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã có được quyền giám_sát và phản_biện xã_hội không ?
Về quyền_hạn và trách_nhiệm của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã tại khoản 5 Điều 3 Luật Mặt_trận tổ_quốc Việt_Nam 2015 cụ_thể như sau : ... " Điều 3 . Quyền và trách_nhiệm của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam 1 . Tập_hợp , xây_dựng khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , thực_hiện dân_chủ , tăng_cường đồng_thuận xã_hội . 2 . Tuyên_truyền , vận_động Nhân_dân thực_hiện quyền làm_chủ , thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . 3 . Đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của Nhân_dân . 4 . Tham_gia xây_dựng Đảng , Nhà_nước . 5 . Thực_hiện giám_sát và phản_biện xã_hội . 6 . Tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của cử_tri và Nhân_dân để phản_ánh , kiến_nghị với Đảng , Nhà_nước . 7 . Thực_hiện hoạt_động đối_ngoại nhân_dân . " Theo đó , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc xã được quyền giám_sát và phản_biện xã_hội . ( Hình từ Internet )
None
1
Về quyền_hạn và trách_nhiệm của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã tại khoản 5 Điều 3 Luật Mặt_trận tổ_quốc Việt_Nam 2015 cụ_thể như sau : " Điều 3 . Quyền và trách_nhiệm của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam 1 . Tập_hợp , xây_dựng khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , thực_hiện dân_chủ , tăng_cường đồng_thuận xã_hội . 2 . Tuyên_truyền , vận_động Nhân_dân thực_hiện quyền làm_chủ , thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . 3 . Đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của Nhân_dân . 4 . Tham_gia xây_dựng Đảng , Nhà_nước . 5 . Thực_hiện giám_sát và phản_biện xã_hội . 6 . Tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của cử_tri và Nhân_dân để phản_ánh , kiến_nghị với Đảng , Nhà_nước . 7 . Thực_hiện hoạt_động đối_ngoại nhân_dân . " Theo đó , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc xã được quyền giám_sát và phản_biện xã_hội . ( Hình từ Internet )
23,823
Nhiệm_vụ chung đối_với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã theo quy_định là gì ?
Căn_cứ theo Điều 1 Luật Mặt_trận tổ_quốc Việt_Nam 2015 quy_định về nhiệm_vụ của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã như sau : ... " Điều 1 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam Kế_thừa vai_trò lịch_sử của Mặt_trận Dân_tộc thống_nhất Việt_Nam do Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh sáng_lập , lãnh_đạo , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam là tổ_chức liên_minh chính_trị , liên_hiệp tự_nguyện của tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội và các cá_nhân tiêu_biểu trong các giai_cấp , tầng_lớp xã_hội , dân_tộc , tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam là cơ_sở chính_trị của chính_quyền nhân_dân ; đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của Nhân_dân ; tập_hợp , phát_huy sức_mạnh đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , thực_hiện dân_chủ , tăng_cường đồng_thuận xã_hội ; giám_sát , phản_biện xã_hội ; tham_gia xây_dựng Đảng , Nhà_nước , hoạt_động đối_ngoại nhân_dân góp_phần xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . " Theo đó , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã có nhiệm_vụ đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của Nhân_dân ; tập_hợp , phát_huy sức_mạnh đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , thực_hiện dân_chủ , tăng_cường đồng_thuận xã_hội ; giám_sát , phản_biện xã_hội ; tham_gia xây_dựng Đảng , Nhà_nước , hoạt_động đối_ngoại nhân_dân góp_phần xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Luật Mặt_trận tổ_quốc Việt_Nam 2015 quy_định về nhiệm_vụ của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã như sau : " Điều 1 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam Kế_thừa vai_trò lịch_sử của Mặt_trận Dân_tộc thống_nhất Việt_Nam do Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh sáng_lập , lãnh_đạo , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam là tổ_chức liên_minh chính_trị , liên_hiệp tự_nguyện của tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội và các cá_nhân tiêu_biểu trong các giai_cấp , tầng_lớp xã_hội , dân_tộc , tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam là cơ_sở chính_trị của chính_quyền nhân_dân ; đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của Nhân_dân ; tập_hợp , phát_huy sức_mạnh đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , thực_hiện dân_chủ , tăng_cường đồng_thuận xã_hội ; giám_sát , phản_biện xã_hội ; tham_gia xây_dựng Đảng , Nhà_nước , hoạt_động đối_ngoại nhân_dân góp_phần xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . " Theo đó , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã có nhiệm_vụ đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của Nhân_dân ; tập_hợp , phát_huy sức_mạnh đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , thực_hiện dân_chủ , tăng_cường đồng_thuận xã_hội ; giám_sát , phản_biện xã_hội ; tham_gia xây_dựng Đảng , Nhà_nước , hoạt_động đối_ngoại nhân_dân góp_phần xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc
23,824
Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã có trách_nhiệm trong việc giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng không ?
Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sa: ... Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về trách_nhiệm của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : " Điều 6. Trách_nhiệm của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua... 2. Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, các tổ_chức xã_hội khác trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước để phát_động, triển_khai các cuộc vận_động, các phong_trào thi_đua, phổ_biến kinh_nghiệm, nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; b ) Phối_hợp, thống_nhất hành_động giữa các tổ_chức thành_viên ; tham_gia với các cơ_quan_chức_năng tuyên_truyền, động_viên đoàn_viên, hội_viên, các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng ; c ) Giám_sát việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng ; kịp_thời phản_ánh, đề_xuất các giải_pháp để thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng. " Như_vậy, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã, các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, các tổ_chức xã_hội khác trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : Tổ_chức hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : " Điều 6 . Trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua ... 2 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước để phát_động , triển_khai các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua , phổ_biến kinh_nghiệm , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; b ) Phối_hợp , thống_nhất hành_động giữa các tổ_chức thành_viên ; tham_gia với các cơ_quan_chức_năng tuyên_truyền , động_viên đoàn_viên , hội_viên , các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng ; c ) Giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; kịp_thời phản_ánh , đề_xuất các giải_pháp để thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã , các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : Tổ_chức hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước để phát_động , triển_khai các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua , phổ_biến kinh_nghiệm , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến . Phối_hợp , thống_nhất hành_động giữa các tổ_chức thành_viên ; tham_gia với các cơ_quan_chức_năng tuyên_truyền , động_viên đoàn_viên , hội_viên , các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng . Giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; kịp_thời phản_ánh , đề_xuất các giải_pháp để thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng .
23,825
Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã có trách_nhiệm trong việc giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng không ?
Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sa: ... Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã, các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, các tổ_chức xã_hội khác trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : Tổ_chức hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước để phát_động, triển_khai các cuộc vận_động, các phong_trào thi_đua, phổ_biến kinh_nghiệm, nhân rộng các điển_hình tiên_tiến. Phối_hợp, thống_nhất hành_động giữa các tổ_chức thành_viên ; tham_gia với các cơ_quan_chức_năng tuyên_truyền, động_viên đoàn_viên, hội_viên, các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng. Giám_sát việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng ; kịp_thời phản_ánh, đề_xuất các giải_pháp để thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng.
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : " Điều 6 . Trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua ... 2 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước để phát_động , triển_khai các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua , phổ_biến kinh_nghiệm , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; b ) Phối_hợp , thống_nhất hành_động giữa các tổ_chức thành_viên ; tham_gia với các cơ_quan_chức_năng tuyên_truyền , động_viên đoàn_viên , hội_viên , các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng ; c ) Giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; kịp_thời phản_ánh , đề_xuất các giải_pháp để thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã , các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : Tổ_chức hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước để phát_động , triển_khai các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua , phổ_biến kinh_nghiệm , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến . Phối_hợp , thống_nhất hành_động giữa các tổ_chức thành_viên ; tham_gia với các cơ_quan_chức_năng tuyên_truyền , động_viên đoàn_viên , hội_viên , các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng . Giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; kịp_thời phản_ánh , đề_xuất các giải_pháp để thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng .
23,826
Phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : ... " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . "
None
1
Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . "
23,827
Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ...   " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại  1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Gây thiệt_hại 
None
1
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể :   " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại  1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Gây thiệt_hại 
23,828
Bồi_thường thiệt_hại do nhiều người cùng gây ra theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 587 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về bồi_thường thiệt_hại do nhiều người cùng gây ra như sau : ... Trường_hợp nhiều người cùng gây thiệt_hại thì những người đó phải liên_đới bồi_thường cho người bị thiệt_hại . Trách_nhiệm bồi_thường của từng người cùng gây thiệt_hại được xác_định tương_ứng với mức_độ lỗi của mỗi người ; nếu không xác_định được mức_độ lỗi thì họ phải bồi_thường thiệt_hại theo phần bằng nhau .
None
1
Căn_cứ Điều 587 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về bồi_thường thiệt_hại do nhiều người cùng gây ra như sau : Trường_hợp nhiều người cùng gây thiệt_hại thì những người đó phải liên_đới bồi_thường cho người bị thiệt_hại . Trách_nhiệm bồi_thường của từng người cùng gây thiệt_hại được xác_định tương_ứng với mức_độ lỗi của mỗi người ; nếu không xác_định được mức_độ lỗi thì họ phải bồi_thường thiệt_hại theo phần bằng nhau .
23,829
Năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 586 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân - Người từ đủ mười_tám tuổi trở lên gây thiệt_hại. ... Tại Điều 586 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân - Người từ đủ mười_tám tuổi trở lên gây thiệt_hại thì phải tự bồi_thường. - Người chưa đủ mười_lăm tuổi gây thiệt_hại mà_còn cha, mẹ thì cha, mẹ phải bồi_thường toàn_bộ thiệt_hại ; nếu tài_sản của cha, mẹ không đủ để bồi_thường mà con chưa thành_niên gây thiệt_hại có tài_sản riêng thì lấy tài_sản đó để bồi_thường phần còn thiếu, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 599 của Bộ_luật này. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu không đủ tài_sản để bồi_thường thì cha, mẹ phải bồi_thường phần còn thiếu bằng tài_sản của mình. - Người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi gây thiệt_hại mà có người giám_hộ thì người giám_hộ đó được dùng tài_sản của người được giám_hộ để bồi_thường ; nếu người được giám_hộ không có tài_sản hoặc không đủ tài_sản để bồi_thường thì người giám_hộ phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu người giám_hộ chứng_minh được mình không có
None
1
Tại Điều 586 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân - Người từ đủ mười_tám tuổi trở lên gây thiệt_hại thì phải tự bồi_thường . - Người chưa đủ mười_lăm tuổi gây thiệt_hại mà_còn cha , mẹ thì cha , mẹ phải bồi_thường toàn_bộ thiệt_hại ; nếu tài_sản của cha , mẹ không đủ để bồi_thường mà con chưa thành_niên gây thiệt_hại có tài_sản riêng thì lấy tài_sản đó để bồi_thường phần còn thiếu , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 599 của Bộ_luật này . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu không đủ tài_sản để bồi_thường thì cha , mẹ phải bồi_thường phần còn thiếu bằng tài_sản của mình . - Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi gây thiệt_hại mà có người giám_hộ thì người giám_hộ đó được dùng tài_sản của người được giám_hộ để bồi_thường ; nếu người được giám_hộ không có tài_sản hoặc không đủ tài_sản để bồi_thường thì người giám_hộ phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu người giám_hộ chứng_minh được mình không có lỗi trong việc giám_hộ thì không phải lấy tài_sản của mình để bồi_thường .
23,830
Năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 586 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân - Người từ đủ mười_tám tuổi trở lên gây thiệt_hại. ... ; nếu người được giám_hộ không có tài_sản hoặc không đủ tài_sản để bồi_thường thì người giám_hộ phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu người giám_hộ chứng_minh được mình không có lỗi trong việc giám_hộ thì không phải lấy tài_sản của mình để bồi_thường.Tại Điều 586 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân - Người từ đủ mười_tám tuổi trở lên gây thiệt_hại thì phải tự bồi_thường. - Người chưa đủ mười_lăm tuổi gây thiệt_hại mà_còn cha, mẹ thì cha, mẹ phải bồi_thường toàn_bộ thiệt_hại ; nếu tài_sản của cha, mẹ không đủ để bồi_thường mà con chưa thành_niên gây thiệt_hại có tài_sản riêng thì lấy tài_sản đó để bồi_thường phần còn thiếu, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 599 của Bộ_luật này. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu không đủ tài_sản để bồi_thường thì cha, mẹ phải bồi_thường phần còn thiếu bằng tài_sản của mình. - Người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi gây thiệt_hại mà có người
None
1
Tại Điều 586 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân - Người từ đủ mười_tám tuổi trở lên gây thiệt_hại thì phải tự bồi_thường . - Người chưa đủ mười_lăm tuổi gây thiệt_hại mà_còn cha , mẹ thì cha , mẹ phải bồi_thường toàn_bộ thiệt_hại ; nếu tài_sản của cha , mẹ không đủ để bồi_thường mà con chưa thành_niên gây thiệt_hại có tài_sản riêng thì lấy tài_sản đó để bồi_thường phần còn thiếu , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 599 của Bộ_luật này . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu không đủ tài_sản để bồi_thường thì cha , mẹ phải bồi_thường phần còn thiếu bằng tài_sản của mình . - Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi gây thiệt_hại mà có người giám_hộ thì người giám_hộ đó được dùng tài_sản của người được giám_hộ để bồi_thường ; nếu người được giám_hộ không có tài_sản hoặc không đủ tài_sản để bồi_thường thì người giám_hộ phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu người giám_hộ chứng_minh được mình không có lỗi trong việc giám_hộ thì không phải lấy tài_sản của mình để bồi_thường .
23,831
Năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 586 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân - Người từ đủ mười_tám tuổi trở lên gây thiệt_hại. ... còn thiếu bằng tài_sản của mình. - Người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi gây thiệt_hại mà có người giám_hộ thì người giám_hộ đó được dùng tài_sản của người được giám_hộ để bồi_thường ; nếu người được giám_hộ không có tài_sản hoặc không đủ tài_sản để bồi_thường thì người giám_hộ phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu người giám_hộ chứng_minh được mình không có lỗi trong việc giám_hộ thì không phải lấy tài_sản của mình để bồi_thường.
None
1
Tại Điều 586 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định năng_lực chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại của cá_nhân - Người từ đủ mười_tám tuổi trở lên gây thiệt_hại thì phải tự bồi_thường . - Người chưa đủ mười_lăm tuổi gây thiệt_hại mà_còn cha , mẹ thì cha , mẹ phải bồi_thường toàn_bộ thiệt_hại ; nếu tài_sản của cha , mẹ không đủ để bồi_thường mà con chưa thành_niên gây thiệt_hại có tài_sản riêng thì lấy tài_sản đó để bồi_thường phần còn thiếu , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 599 của Bộ_luật này . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu không đủ tài_sản để bồi_thường thì cha , mẹ phải bồi_thường phần còn thiếu bằng tài_sản của mình . - Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi gây thiệt_hại mà có người giám_hộ thì người giám_hộ đó được dùng tài_sản của người được giám_hộ để bồi_thường ; nếu người được giám_hộ không có tài_sản hoặc không đủ tài_sản để bồi_thường thì người giám_hộ phải bồi_thường bằng tài_sản của mình ; nếu người giám_hộ chứng_minh được mình không có lỗi trong việc giám_hộ thì không phải lấy tài_sản của mình để bồi_thường .
23,832
Thời_hiệu khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 588 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại quy_định cụ_thể : ... Thời_hiệu khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại là 03 năm , kể từ ngày người có quyền yêu_cầu biết hoặc phải_biết quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm .
None
1
Tại Điều 588 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại quy_định cụ_thể : Thời_hiệu khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại là 03 năm , kể từ ngày người có quyền yêu_cầu biết hoặc phải_biết quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm .
23,833
Chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm hiện_nay đang sử_dụng theo mẫu chứng_chỉ nào ?
Căn_cứ Điều_Điều 16 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : ... Cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Căn_cứ Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi của Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm trong nước cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm cho thí_sinh thi đỗ đăng_ký dự thi qua cơ_sở đào_tạo . 2 . Việc cấp chứng_chỉ phải được hoàn_thành trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi . Chứng_chỉ được cấp theo mẫu quy_định tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này : Phụ_lục số 1 ( mẫu chứng_chỉ bảo_hiểm ) , Phụ_lục số 2 ( mẫu chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm ) , Phụ_lục số 3 ( mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ) . .... Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày_ngày có Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi thì thí_sinh đậu kỳ thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm sẽ được cấp chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 2 tải về ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BTC. Tải về mẫu chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều_Điều 16 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : Cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Căn_cứ Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi của Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm trong nước cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm cho thí_sinh thi đỗ đăng_ký dự thi qua cơ_sở đào_tạo . 2 . Việc cấp chứng_chỉ phải được hoàn_thành trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi . Chứng_chỉ được cấp theo mẫu quy_định tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này : Phụ_lục số 1 ( mẫu chứng_chỉ bảo_hiểm ) , Phụ_lục số 2 ( mẫu chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm ) , Phụ_lục số 3 ( mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ) . .... Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày_ngày có Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi thì thí_sinh đậu kỳ thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm sẽ được cấp chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 2 tải về ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BTC. Tải về mẫu chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
23,834
Nhờ người khác tham_gia kỳ thi cấp chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm thay thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 và khoản 6 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về trường_hợp bị thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : ... Thu_hồi, cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm Cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm trong nước thực_hiện việc thu_hồi, cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm theo quy_định sau : 1. Các trường_hợp chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm bị thu_hồi : a ) Cá_nhân không tham_dự kỳ thi hoặc không thi đỗ kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm nhưng vẫn được cơ_sở đào_tạo cấp chứng_chỉ ; b ) Thí_sinh sửa_chữa, gian_dối hoặc_giả mạo giấy_tờ về nhân_thân ( Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) khi tham_dự kỳ thi ; c ) Cá_nhân nhờ người khác thi hộ kỳ thi chứng_chỉ ; d ) Chứng_chỉ bị thu_hồi theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật.... 5. Cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này sẽ không được tham_dự các kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 12 tháng kế_tiếp kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ. 6. Cơ_sở đào_tạo vi_phạm quy_định về
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 và khoản 6 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về trường_hợp bị thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm Cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm trong nước thực_hiện việc thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm theo quy_định sau : 1 . Các trường_hợp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm bị thu_hồi : a ) Cá_nhân không tham_dự kỳ thi hoặc không thi đỗ kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm nhưng vẫn được cơ_sở đào_tạo cấp chứng_chỉ ; b ) Thí_sinh sửa_chữa , gian_dối hoặc_giả mạo giấy_tờ về nhân_thân ( Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) khi tham_dự kỳ thi ; c ) Cá_nhân nhờ người khác thi hộ kỳ thi chứng_chỉ ; d ) Chứng_chỉ bị thu_hồi theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . ... 5 . Cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này sẽ không được tham_dự các kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 12 tháng kế_tiếp kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ . 6 . Cơ_sở đào_tạo vi_phạm quy_định về việc cấp chứng_chỉ trong trường_hợp nêu tại điểm a khoản 1 Điều này không được đăng_ký kế_hoạch thi và cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 03 năm kể từ ngày vi_phạm của cơ_sở đào_tạo bị phát_hiện ( đối_với vi_phạm lần đầu ) . Trường_hợp tái_phạm , cơ_sở đào_tạo không được tiếp_tục đăng_ký kế_hoạch thi và cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm . Theo quy_định vừa nêu trên thì đối_với cá_nhân nhờ người khác thi hộ kỳ thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm nếu đã đước cấp chứng_chỉ thì Cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm sẽ thực_hiện việc thu_hồi chứng chị đối_với cá_nhân đó . Đồng_thời , cá_nhân có hành_vi sai_phạm nêu trên cũng sẽ bị cấm tham_dự các kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 12 tháng kế_tiếp kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ . Cơ_sở đào_tạo cấp chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm cho cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ không bị xử_phạt vi_phạm .
23,835
Nhờ người khác tham_gia kỳ thi cấp chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm thay thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 và khoản 6 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về trường_hợp bị thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : ... các kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 12 tháng kế_tiếp kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ. 6. Cơ_sở đào_tạo vi_phạm quy_định về việc cấp chứng_chỉ trong trường_hợp nêu tại điểm a khoản 1 Điều này không được đăng_ký kế_hoạch thi và cấp chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 03 năm kể từ ngày vi_phạm của cơ_sở đào_tạo bị phát_hiện ( đối_với vi_phạm lần đầu ). Trường_hợp tái_phạm, cơ_sở đào_tạo không được tiếp_tục đăng_ký kế_hoạch thi và cấp chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm. Theo quy_định vừa nêu trên thì đối_với cá_nhân nhờ người khác thi hộ kỳ thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm nếu đã đước cấp chứng_chỉ thì Cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm sẽ thực_hiện việc thu_hồi chứng chị đối_với cá_nhân đó. Đồng_thời, cá_nhân có hành_vi sai_phạm nêu trên cũng sẽ bị cấm tham_dự các kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 12 tháng kế_tiếp kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ. Cơ_sở đào_tạo cấp chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm cho cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ không bị xử_phạt
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 và khoản 6 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về trường_hợp bị thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm Cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm trong nước thực_hiện việc thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm theo quy_định sau : 1 . Các trường_hợp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm bị thu_hồi : a ) Cá_nhân không tham_dự kỳ thi hoặc không thi đỗ kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm nhưng vẫn được cơ_sở đào_tạo cấp chứng_chỉ ; b ) Thí_sinh sửa_chữa , gian_dối hoặc_giả mạo giấy_tờ về nhân_thân ( Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) khi tham_dự kỳ thi ; c ) Cá_nhân nhờ người khác thi hộ kỳ thi chứng_chỉ ; d ) Chứng_chỉ bị thu_hồi theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . ... 5 . Cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này sẽ không được tham_dự các kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 12 tháng kế_tiếp kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ . 6 . Cơ_sở đào_tạo vi_phạm quy_định về việc cấp chứng_chỉ trong trường_hợp nêu tại điểm a khoản 1 Điều này không được đăng_ký kế_hoạch thi và cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 03 năm kể từ ngày vi_phạm của cơ_sở đào_tạo bị phát_hiện ( đối_với vi_phạm lần đầu ) . Trường_hợp tái_phạm , cơ_sở đào_tạo không được tiếp_tục đăng_ký kế_hoạch thi và cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm . Theo quy_định vừa nêu trên thì đối_với cá_nhân nhờ người khác thi hộ kỳ thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm nếu đã đước cấp chứng_chỉ thì Cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm sẽ thực_hiện việc thu_hồi chứng chị đối_với cá_nhân đó . Đồng_thời , cá_nhân có hành_vi sai_phạm nêu trên cũng sẽ bị cấm tham_dự các kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 12 tháng kế_tiếp kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ . Cơ_sở đào_tạo cấp chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm cho cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ không bị xử_phạt vi_phạm .
23,836
Nhờ người khác tham_gia kỳ thi cấp chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm thay thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 và khoản 6 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về trường_hợp bị thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : ... , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 12 tháng kế_tiếp kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ. Cơ_sở đào_tạo cấp chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm cho cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ không bị xử_phạt vi_phạm.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 và khoản 6 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về trường_hợp bị thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm Cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm trong nước thực_hiện việc thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm theo quy_định sau : 1 . Các trường_hợp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm bị thu_hồi : a ) Cá_nhân không tham_dự kỳ thi hoặc không thi đỗ kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm nhưng vẫn được cơ_sở đào_tạo cấp chứng_chỉ ; b ) Thí_sinh sửa_chữa , gian_dối hoặc_giả mạo giấy_tờ về nhân_thân ( Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) khi tham_dự kỳ thi ; c ) Cá_nhân nhờ người khác thi hộ kỳ thi chứng_chỉ ; d ) Chứng_chỉ bị thu_hồi theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . ... 5 . Cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này sẽ không được tham_dự các kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 12 tháng kế_tiếp kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ . 6 . Cơ_sở đào_tạo vi_phạm quy_định về việc cấp chứng_chỉ trong trường_hợp nêu tại điểm a khoản 1 Điều này không được đăng_ký kế_hoạch thi và cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 03 năm kể từ ngày vi_phạm của cơ_sở đào_tạo bị phát_hiện ( đối_với vi_phạm lần đầu ) . Trường_hợp tái_phạm , cơ_sở đào_tạo không được tiếp_tục đăng_ký kế_hoạch thi và cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm . Theo quy_định vừa nêu trên thì đối_với cá_nhân nhờ người khác thi hộ kỳ thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm nếu đã đước cấp chứng_chỉ thì Cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm sẽ thực_hiện việc thu_hồi chứng chị đối_với cá_nhân đó . Đồng_thời , cá_nhân có hành_vi sai_phạm nêu trên cũng sẽ bị cấm tham_dự các kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm trong thời_gian 12 tháng kế_tiếp kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ . Cơ_sở đào_tạo cấp chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm cho cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ không bị xử_phạt vi_phạm .
23,837
Cơ_sở đào_tạo sau khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm cần thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm biết trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về thời_hạn thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_h: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về thời_hạn thông_báo cho Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Thu_hồi, cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm... 4. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày thu_hồi, cấp đổi chứng_chỉ, cơ_sở đào_tạo thông_báo cho Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm bị thu_hồi, cấp đổi theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này ; thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo, Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. Theo đó, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm của cá_nhân vi_phạm, cơ_sở đào_tạo thông_báo cho Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm bị thu_hồi và thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về thời_hạn thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ... 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ , cơ_sở đào_tạo thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm bị thu_hồi , cấp đổi theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này ; thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . Theo đó , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm của cá_nhân vi_phạm , cơ_sở đào_tạo thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm bị thu_hồi và thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ .
23,838
Cơ_sở đào_tạo sau khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm cần thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm biết trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về thời_hạn thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_h: ... Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm bị thu_hồi và thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo, Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ.Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về thời_hạn thông_báo cho Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Thu_hồi, cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm... 4. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày thu_hồi, cấp đổi chứng_chỉ, cơ_sở đào_tạo thông_báo cho Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm bị thu_hồi, cấp đổi theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này ; thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo, Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về thời_hạn thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ... 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ , cơ_sở đào_tạo thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm bị thu_hồi , cấp đổi theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này ; thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . Theo đó , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm của cá_nhân vi_phạm , cơ_sở đào_tạo thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm bị thu_hồi và thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ .
23,839
Cơ_sở đào_tạo sau khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm cần thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm biết trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về thời_hạn thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_h: ... cơ_sở đào_tạo. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo, Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. Theo đó, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm của cá_nhân vi_phạm, cơ_sở đào_tạo thông_báo cho Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm bị thu_hồi và thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo, Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về thời_hạn thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm khi thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ... 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ , cơ_sở đào_tạo thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm bị thu_hồi , cấp đổi theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này ; thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . Theo đó , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày thu_hồi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm của cá_nhân vi_phạm , cơ_sở đào_tạo thông_báo cho Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm danh_sách các chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm bị thu_hồi và thông_báo danh_sách các chứng_chỉ bị thu_hồi trên trang thông_tin điện_tử cơ_sở đào_tạo . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_sở đào_tạo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm đăng công_khai thông_tin về chứng_chỉ bị thu_hồi trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ .
23,840
Khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia được thực_hiện bằng những hình_thức nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 16/2006/NĐ-CP về hình_thức khôi_phục danh_dự như sau : ... Hình_thức khôi_phục danh_dự 1 . Việc khôi_phục danh_dự được thực_hiện đối_với đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự . 2 . Việc cải_chính công_khai , xin_lỗi được tiến_hành bằng thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng trung_ương hoặc địa_phương trong hai số báo hoặc hai lần trên phương_tiện nghe , nhìn liên_tiếp . 3 . Việc cải_chính , xin_lỗi bí_mật được thông_báo cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , chính_quyền địa_phương có liên_quan và thông_báo trực_tiếp cho lãnh_đạo có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khôi_phục danh_dự . Theo quy_định trên , việc khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia được thực_hiện bằng những hình_thức cải thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng trung_ương hoặc địa_phương trong hai số báo hoặc hai lần trên phương_tiện nghe , nhìn liên_tiếp . Hoặc việc cải_chính , xin_lỗi bí_mật được thông_báo cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , chính_quyền địa_phương có liên_quan và thông_báo trực_tiếp cho lãnh_đạo có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khôi_phục danh_dự . Tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 16/2006/NĐ-CP về hình_thức khôi_phục danh_dự như sau : Hình_thức khôi_phục danh_dự 1 . Việc khôi_phục danh_dự được thực_hiện đối_với đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự . 2 . Việc cải_chính công_khai , xin_lỗi được tiến_hành bằng thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng trung_ương hoặc địa_phương trong hai số báo hoặc hai lần trên phương_tiện nghe , nhìn liên_tiếp . 3 . Việc cải_chính , xin_lỗi bí_mật được thông_báo cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , chính_quyền địa_phương có liên_quan và thông_báo trực_tiếp cho lãnh_đạo có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khôi_phục danh_dự . Theo quy_định trên , việc khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia được thực_hiện bằng những hình_thức cải thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng trung_ương hoặc địa_phương trong hai số báo hoặc hai lần trên phương_tiện nghe , nhìn liên_tiếp . Hoặc việc cải_chính , xin_lỗi bí_mật được thông_báo cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , chính_quyền địa_phương có liên_quan và thông_báo trực_tiếp cho lãnh_đạo có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khôi_phục danh_dự . Tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia ( Hình từ Internet )
23,841
Ai có quyền quyết_định khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 16/2006/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định khôi_phục danh_dự như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định và thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự 1 . Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia các cấp có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do cơ_quan mình quản_lý . Trường_hợp đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự không do cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia quản_lý thì xem_xét , đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự cư_trú tại địa_phương mình theo đề_nghị của cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia ( trong các trường_hợp đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự không do cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia quản_lý ) . ... Theo đó , cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia các cấp có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do cơ_quan mình quản_lý . Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự cư_trú tại địa_phương mình theo đề_nghị của cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia .
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 16/2006/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định khôi_phục danh_dự như sau : Thẩm_quyền quyết_định và thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự 1 . Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia các cấp có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do cơ_quan mình quản_lý . Trường_hợp đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự không do cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia quản_lý thì xem_xét , đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự cư_trú tại địa_phương mình theo đề_nghị của cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia ( trong các trường_hợp đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự không do cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia quản_lý ) . ... Theo đó , cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia các cấp có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do cơ_quan mình quản_lý . Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự cư_trú tại địa_phương mình theo đề_nghị của cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia .
23,842
Thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 đến khoản 5 Điều 7 Nghị_định 16/2006/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định và thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự... 3. Đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự có quyền đề_nghị trực_tiếp hoặc gửi đơn đến cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia liên_quan nơi mình cư_trú, đề_nghị được khôi_phục danh_dự. Đề_nghị cần trình_bày rõ nội_dung sự_việc, kèm theo giấy_tờ, tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh ( nếu có ) để làm căn_cứ xem_xét, giải_quyết. Trường_hợp cần bổ_sung tài_liệu làm căn_cứ xem_xét, quyết_định khôi_phục danh_dự thì cơ_quan nhận đơn phải hướng_dẫn đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự thu_thập, cung_cấp, bổ_sung tài_liệu hoặc tự thu_thập, bổ_sung. 4. Khi nhận được đề_nghị hoặc đơn của đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia, trong thời_hạn chậm nhất sau 15 ngày, cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nhận đề_nghị hoặc đơn phải có trách_nhiệm giải_quyết theo các trường_hợp sau : a ) Quyết_định việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do cơ_quan mình quản_lý ; b ) Chuyển đề_nghị hoặc đơn và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) cho cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nơi quản_lý đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự để xem_xét, quyết_định việc khôi_phục danh_dự ; c ) Xem_xét
None
1
Căn_cứ khoản 3 đến khoản 5 Điều 7 Nghị_định 16/2006/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự như sau : Thẩm_quyền quyết_định và thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự ... 3 . Đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự có quyền đề_nghị trực_tiếp hoặc gửi đơn đến cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia liên_quan nơi mình cư_trú , đề_nghị được khôi_phục danh_dự . Đề_nghị cần trình_bày rõ nội_dung sự_việc , kèm theo giấy_tờ , tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh ( nếu có ) để làm căn_cứ xem_xét , giải_quyết . Trường_hợp cần bổ_sung tài_liệu làm căn_cứ xem_xét , quyết_định khôi_phục danh_dự thì cơ_quan nhận đơn phải hướng_dẫn đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự thu_thập , cung_cấp , bổ_sung tài_liệu hoặc tự thu_thập , bổ_sung . 4 . Khi nhận được đề_nghị hoặc đơn của đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia , trong thời_hạn chậm nhất sau 15 ngày , cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nhận đề_nghị hoặc đơn phải có trách_nhiệm giải_quyết theo các trường_hợp sau : a ) Quyết_định việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do cơ_quan mình quản_lý ; b ) Chuyển đề_nghị hoặc đơn và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) cho cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nơi quản_lý đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự để xem_xét , quyết_định việc khôi_phục danh_dự ; c ) Xem_xét , kết_luận và kiến_nghị uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , nơi đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự cư_trú để xem_xét , quyết_định khôi_phục danh_dự ( trong các trường_hợp đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự không do cơ_quan mình quản_lý ) . 5 . Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nơi nhận đề_nghị hoặc đơn có trách_nhiệm thông_báo cho đối_tượng có đơn đề_nghị khôi_phục danh_dự biết việc xử_lý theo quy_định tại điểm a , b , c khoản 4 Điều này . Nếu xét thấy không đủ cơ_sở để tiến_hành việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị thiệt_hại về danh_dự thì phải có văn_bản thông_báo rõ lý_do cho đối_tượng bị thiệt_hại đó . Như_vậy , thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia được thực_hiện theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 5 Điều 7 nêu trên .
23,843
Thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 đến khoản 5 Điều 7 Nghị_định 16/2006/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự như sau : ... các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) cho cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nơi quản_lý đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự để xem_xét, quyết_định việc khôi_phục danh_dự ; c ) Xem_xét, kết_luận và kiến_nghị uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, nơi đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự cư_trú để xem_xét, quyết_định khôi_phục danh_dự ( trong các trường_hợp đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự không do cơ_quan mình quản_lý ). 5. Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nơi nhận đề_nghị hoặc đơn có trách_nhiệm thông_báo cho đối_tượng có đơn đề_nghị khôi_phục danh_dự biết việc xử_lý theo quy_định tại điểm a, b, c khoản 4 Điều này. Nếu xét thấy không đủ cơ_sở để tiến_hành việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị thiệt_hại về danh_dự thì phải có văn_bản thông_báo rõ lý_do cho đối_tượng bị thiệt_hại đó. Như_vậy, thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia được thực_hiện theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 5 Điều 7 nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 3 đến khoản 5 Điều 7 Nghị_định 16/2006/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự như sau : Thẩm_quyền quyết_định và thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự ... 3 . Đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự có quyền đề_nghị trực_tiếp hoặc gửi đơn đến cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia liên_quan nơi mình cư_trú , đề_nghị được khôi_phục danh_dự . Đề_nghị cần trình_bày rõ nội_dung sự_việc , kèm theo giấy_tờ , tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh ( nếu có ) để làm căn_cứ xem_xét , giải_quyết . Trường_hợp cần bổ_sung tài_liệu làm căn_cứ xem_xét , quyết_định khôi_phục danh_dự thì cơ_quan nhận đơn phải hướng_dẫn đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự thu_thập , cung_cấp , bổ_sung tài_liệu hoặc tự thu_thập , bổ_sung . 4 . Khi nhận được đề_nghị hoặc đơn của đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia , trong thời_hạn chậm nhất sau 15 ngày , cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nhận đề_nghị hoặc đơn phải có trách_nhiệm giải_quyết theo các trường_hợp sau : a ) Quyết_định việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do cơ_quan mình quản_lý ; b ) Chuyển đề_nghị hoặc đơn và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) cho cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nơi quản_lý đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự để xem_xét , quyết_định việc khôi_phục danh_dự ; c ) Xem_xét , kết_luận và kiến_nghị uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , nơi đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự cư_trú để xem_xét , quyết_định khôi_phục danh_dự ( trong các trường_hợp đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự không do cơ_quan mình quản_lý ) . 5 . Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nơi nhận đề_nghị hoặc đơn có trách_nhiệm thông_báo cho đối_tượng có đơn đề_nghị khôi_phục danh_dự biết việc xử_lý theo quy_định tại điểm a , b , c khoản 4 Điều này . Nếu xét thấy không đủ cơ_sở để tiến_hành việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị thiệt_hại về danh_dự thì phải có văn_bản thông_báo rõ lý_do cho đối_tượng bị thiệt_hại đó . Như_vậy , thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia được thực_hiện theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 5 Điều 7 nêu trên .
23,844
Thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 đến khoản 5 Điều 7 Nghị_định 16/2006/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự như sau : ... trên.
None
1
Căn_cứ khoản 3 đến khoản 5 Điều 7 Nghị_định 16/2006/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự như sau : Thẩm_quyền quyết_định và thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự ... 3 . Đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự có quyền đề_nghị trực_tiếp hoặc gửi đơn đến cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia liên_quan nơi mình cư_trú , đề_nghị được khôi_phục danh_dự . Đề_nghị cần trình_bày rõ nội_dung sự_việc , kèm theo giấy_tờ , tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh ( nếu có ) để làm căn_cứ xem_xét , giải_quyết . Trường_hợp cần bổ_sung tài_liệu làm căn_cứ xem_xét , quyết_định khôi_phục danh_dự thì cơ_quan nhận đơn phải hướng_dẫn đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự thu_thập , cung_cấp , bổ_sung tài_liệu hoặc tự thu_thập , bổ_sung . 4 . Khi nhận được đề_nghị hoặc đơn của đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia , trong thời_hạn chậm nhất sau 15 ngày , cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nhận đề_nghị hoặc đơn phải có trách_nhiệm giải_quyết theo các trường_hợp sau : a ) Quyết_định việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự do cơ_quan mình quản_lý ; b ) Chuyển đề_nghị hoặc đơn và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) cho cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nơi quản_lý đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự để xem_xét , quyết_định việc khôi_phục danh_dự ; c ) Xem_xét , kết_luận và kiến_nghị uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , nơi đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự cư_trú để xem_xét , quyết_định khôi_phục danh_dự ( trong các trường_hợp đối_tượng bị tổn_hại về danh_dự không do cơ_quan mình quản_lý ) . 5 . Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia nơi nhận đề_nghị hoặc đơn có trách_nhiệm thông_báo cho đối_tượng có đơn đề_nghị khôi_phục danh_dự biết việc xử_lý theo quy_định tại điểm a , b , c khoản 4 Điều này . Nếu xét thấy không đủ cơ_sở để tiến_hành việc khôi_phục danh_dự cho đối_tượng bị thiệt_hại về danh_dự thì phải có văn_bản thông_báo rõ lý_do cho đối_tượng bị thiệt_hại đó . Như_vậy , thủ_tục giải_quyết khôi_phục danh_dự cho cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự do tham_gia bảo_vệ an_ninh quốc_gia được thực_hiện theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 5 Điều 7 nêu trên .
23,845
Kiểm_toán_viên tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : ... Tổ_chức tín_dụng bao_gồm : a ) Ngân_hàng thương_mại, ngân_hàng hợp_tác_xã ( sau đây gọi là ngân_hàng ) ;... Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1. Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; 2. Có vốn chủ_sở_hữu, vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; 3. Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; 4. Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Trong đó, phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng trở lên. 5. Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ;... Tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên hành_nghề
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : Tổ_chức tín_dụng bao_gồm : a ) Ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng hợp_tác_xã ( sau đây gọi là ngân_hàng ) ; ... Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; 2 . Có vốn chủ_sở_hữu , vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; 3 . Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; 4 . Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong đó , phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . 5 . Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; ... Tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện của tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Có giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán do Bộ Tài_chính cấp ; 2 . Kiểm_toán_viên hành_nghề là người Việt_Nam phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_toán_viên hành_nghề ; 3 . Kiểm_toán_viên hành_nghề là người nước_ngoài phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán tại Việt_Nam ; 4 . Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng , được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; 5 . Không bị xử_lý vi_phạm pháp_luật về kiểm_toán độc_lập trong 02 năm liền kề trước năm kiểm_toán ; 6 . Không thuộc những trường_hợp không được kiểm_toán theo quy_định tại Điều 19 Luật Kiểm_toán độc_lập ; 7 . Đáp_ứng các quy_định khác về kiểm_toán độc_lập quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn Luật Kiểm_toán độc_lập . Như_vậy , kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã phải có đủ các tiêu_chuẩn được quy_định cụ_thể tại Điều 13 trên . ( Hình từ Internet )
23,846
Kiểm_toán_viên tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : ... phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ;... Tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện của tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1. Có giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán do Bộ Tài_chính cấp ; 2. Kiểm_toán_viên hành_nghề là người Việt_Nam phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_toán_viên hành_nghề ; 3. Kiểm_toán_viên hành_nghề là người nước_ngoài phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán tại Việt_Nam ; 4. Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng, được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; 5. Không bị xử_lý vi_phạm pháp_luật về kiểm_toán độc_lập trong 02 năm liền kề trước năm kiểm_toán ; 6. Không thuộc những trường_hợp không được kiểm_toán theo quy_định tại Điều 19 Luật Kiểm_toán độc_lập ; 7. Đáp_ứng các quy_định khác về kiểm_toán độc_lập quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn Luật Kiểm_toán độc_lập. Như_vậy, kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã phải có đủ các tiêu_chuẩn được quy_định
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : Tổ_chức tín_dụng bao_gồm : a ) Ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng hợp_tác_xã ( sau đây gọi là ngân_hàng ) ; ... Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; 2 . Có vốn chủ_sở_hữu , vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; 3 . Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; 4 . Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong đó , phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . 5 . Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; ... Tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện của tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Có giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán do Bộ Tài_chính cấp ; 2 . Kiểm_toán_viên hành_nghề là người Việt_Nam phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_toán_viên hành_nghề ; 3 . Kiểm_toán_viên hành_nghề là người nước_ngoài phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán tại Việt_Nam ; 4 . Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng , được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; 5 . Không bị xử_lý vi_phạm pháp_luật về kiểm_toán độc_lập trong 02 năm liền kề trước năm kiểm_toán ; 6 . Không thuộc những trường_hợp không được kiểm_toán theo quy_định tại Điều 19 Luật Kiểm_toán độc_lập ; 7 . Đáp_ứng các quy_định khác về kiểm_toán độc_lập quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn Luật Kiểm_toán độc_lập . Như_vậy , kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã phải có đủ các tiêu_chuẩn được quy_định cụ_thể tại Điều 13 trên . ( Hình từ Internet )
23,847
Kiểm_toán_viên tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : ... . Đáp_ứng các quy_định khác về kiểm_toán độc_lập quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn Luật Kiểm_toán độc_lập. Như_vậy, kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã phải có đủ các tiêu_chuẩn được quy_định cụ_thể tại Điều 13 trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : Tổ_chức tín_dụng bao_gồm : a ) Ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng hợp_tác_xã ( sau đây gọi là ngân_hàng ) ; ... Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; 2 . Có vốn chủ_sở_hữu , vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; 3 . Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; 4 . Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong đó , phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . 5 . Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; ... Tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện của tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Có giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán do Bộ Tài_chính cấp ; 2 . Kiểm_toán_viên hành_nghề là người Việt_Nam phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_toán_viên hành_nghề ; 3 . Kiểm_toán_viên hành_nghề là người nước_ngoài phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán tại Việt_Nam ; 4 . Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng , được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; 5 . Không bị xử_lý vi_phạm pháp_luật về kiểm_toán độc_lập trong 02 năm liền kề trước năm kiểm_toán ; 6 . Không thuộc những trường_hợp không được kiểm_toán theo quy_định tại Điều 19 Luật Kiểm_toán độc_lập ; 7 . Đáp_ứng các quy_định khác về kiểm_toán độc_lập quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn Luật Kiểm_toán độc_lập . Như_vậy , kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã phải có đủ các tiêu_chuẩn được quy_định cụ_thể tại Điều 13 trên . ( Hình từ Internet )
23,848
Kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã có trách_nhiệm giải_trình theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước không ?
Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_toán độc_lập, kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1. Thực_hiện đầy_đủ các quy_định tại Điều 18, Điều 29 Luật Kiểm_toán độc_lập và các quy_định khác của pháp_luật hiện_hành về kiểm_toán độc_lập. 2. Chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ, chính_xác và kịp_thời của các thông_tin cung_cấp cho tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trong quá_trình lựa_chọn tổ_chức kiểm_toán độc_lập. 3. Hiểu_biết, tuân_thủ các quy_định của pháp_luật liên_quan đến báo_cáo tài_chính, hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. 4. Giải_trình hoặc cung_cấp thông_tin, số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước. 5. Trong quá_trình kiểm_toán, nếu phát_hiện tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán không tuân_thủ các quy_định của pháp_luật liên_quan đến phạm_vi kiểm_toán thì phải thông_báo và kiến_nghị tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán có biện_pháp ngăn_ngừa, sửa_chữa và xử_lý sai_phạm ; ghi ý_kiến vào báo_cáo kiểm_toán hoặc thư quản_lý theo yêu_cầu tại khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Thông_tư này. 6. Sau khi phát_hành báo_cáo kiểm_toán, nếu có nghi_ngờ hoặc có phát_hiện tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_toán độc_lập , kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Thực_hiện đầy_đủ các quy_định tại Điều 18 , Điều 29 Luật Kiểm_toán độc_lập và các quy_định khác của pháp_luật hiện_hành về kiểm_toán độc_lập . 2 . Chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời của các thông_tin cung_cấp cho tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trong quá_trình lựa_chọn tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 3 . Hiểu_biết , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật liên_quan đến báo_cáo tài_chính , hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 4 . Giải_trình hoặc cung_cấp thông_tin , số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Trong quá_trình kiểm_toán , nếu phát_hiện tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán không tuân_thủ các quy_định của pháp_luật liên_quan đến phạm_vi kiểm_toán thì phải thông_báo và kiến_nghị tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán có biện_pháp ngăn_ngừa , sửa_chữa và xử_lý sai_phạm ; ghi ý_kiến vào báo_cáo kiểm_toán hoặc thư quản_lý theo yêu_cầu tại khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Thông_tư này . 6 . Sau khi phát_hành báo_cáo kiểm_toán , nếu có nghi_ngờ hoặc có phát_hiện tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán có những sai_phạm trọng_yếu do không tuân_thủ pháp_luật và các quy_định liên_quan đến phạm_vi kiểm_toán thì tổ_chức kiểm_toán độc_lập phải thực_hiện các thủ_tục thông_báo cho đơn_vị được kiểm_toán và người thứ ba theo quy_định của chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam và thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước . Trách_nhiệm của kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã được quy_định cụ_thể trên . Trong đó có trách_nhiệm giải_trình hoặc cung_cấp thông_tin , số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước .
23,849
Kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã có trách_nhiệm giải_trình theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước không ?
Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định như sau : ... quản_lý theo yêu_cầu tại khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Thông_tư này. 6. Sau khi phát_hành báo_cáo kiểm_toán, nếu có nghi_ngờ hoặc có phát_hiện tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán có những sai_phạm trọng_yếu do không tuân_thủ pháp_luật và các quy_định liên_quan đến phạm_vi kiểm_toán thì tổ_chức kiểm_toán độc_lập phải thực_hiện các thủ_tục thông_báo cho đơn_vị được kiểm_toán và người thứ ba theo quy_định của chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam và thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước. Trách_nhiệm của kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã được quy_định cụ_thể trên. Trong đó có trách_nhiệm giải_trình hoặc cung_cấp thông_tin, số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước.
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_toán độc_lập , kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Thực_hiện đầy_đủ các quy_định tại Điều 18 , Điều 29 Luật Kiểm_toán độc_lập và các quy_định khác của pháp_luật hiện_hành về kiểm_toán độc_lập . 2 . Chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời của các thông_tin cung_cấp cho tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trong quá_trình lựa_chọn tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 3 . Hiểu_biết , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật liên_quan đến báo_cáo tài_chính , hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 4 . Giải_trình hoặc cung_cấp thông_tin , số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Trong quá_trình kiểm_toán , nếu phát_hiện tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán không tuân_thủ các quy_định của pháp_luật liên_quan đến phạm_vi kiểm_toán thì phải thông_báo và kiến_nghị tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán có biện_pháp ngăn_ngừa , sửa_chữa và xử_lý sai_phạm ; ghi ý_kiến vào báo_cáo kiểm_toán hoặc thư quản_lý theo yêu_cầu tại khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Thông_tư này . 6 . Sau khi phát_hành báo_cáo kiểm_toán , nếu có nghi_ngờ hoặc có phát_hiện tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán có những sai_phạm trọng_yếu do không tuân_thủ pháp_luật và các quy_định liên_quan đến phạm_vi kiểm_toán thì tổ_chức kiểm_toán độc_lập phải thực_hiện các thủ_tục thông_báo cho đơn_vị được kiểm_toán và người thứ ba theo quy_định của chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam và thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước . Trách_nhiệm của kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán ngân_hàng hợp_tác_xã được quy_định cụ_thể trên . Trong đó có trách_nhiệm giải_trình hoặc cung_cấp thông_tin , số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước .
23,850
Kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính của ngân_hàng hợp_tác_xã là kiểm_toán những nội_dung gì ?
Kiểm_toán báo_cáo tài_chính là việc kiểm_toán_viên hành_nghề , tổ_chức kiểm_toán độc_lập kiểm_tra , đưa ra ý_kiến về tính trung_thực và hợp_lý trên cá: ... Kiểm_toán báo_cáo tài_chính là việc kiểm_toán_viên hành_nghề , tổ_chức kiểm_toán độc_lập kiểm_tra , đưa ra ý_kiến về tính trung_thực và hợp_lý trên các khía_cạnh trọng_yếu của báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của chuẩn_mực kiểm_toán theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN. Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 , khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN gồm : Nội_dung kiểm_toán độc_lập 1 . Kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm kiểm_toán : a ) Bảng_cân_đối kế_toán ; b ) Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; c ) Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; d ) Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . ... Theo đó , kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính của ngân_hàng hợp_tác_xã gồm kiểm_toán : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính .
None
1
Kiểm_toán báo_cáo tài_chính là việc kiểm_toán_viên hành_nghề , tổ_chức kiểm_toán độc_lập kiểm_tra , đưa ra ý_kiến về tính trung_thực và hợp_lý trên các khía_cạnh trọng_yếu của báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của chuẩn_mực kiểm_toán theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN. Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 , khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN gồm : Nội_dung kiểm_toán độc_lập 1 . Kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm kiểm_toán : a ) Bảng_cân_đối kế_toán ; b ) Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; c ) Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; d ) Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . ... Theo đó , kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính của ngân_hàng hợp_tác_xã gồm kiểm_toán : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính .
23,851
Đổi đồng xu nước_ngoài tại ngân_hàng nhà_nước được không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 16/2017/NĐ-CP như sau : ... " Điều 1 . Vị_trí và chức_năng Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước ) là cơ_quan ngang bộ của Chính_phủ , Ngân_hàng Trung_ương của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ , hoạt_động ngân_hàng và ngoại_hối ; thực_hiện chức_năng của Ngân_hàng Trung_ương về phát_hành tiền , ngân_hàng của các tổ_chức tín_dụng và cung_ứng dịch_vụ tiền_tệ cho Chính_phủ ; quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước . " Cùng với đó tại Điều 2 , Điều 4 Luật Ngân_hàng nhà_nước 2010 quy_định cụ_thể về chức_năng , quyền_hạn và nhiệm_vụ của ngân_hàng thì không có nêu việc đổi đồng xu nước_ngoài thuộc chức_năng của ngân_hàng . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 16/2017/NĐ-CP như sau : " Điều 1 . Vị_trí và chức_năng Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước ) là cơ_quan ngang bộ của Chính_phủ , Ngân_hàng Trung_ương của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ , hoạt_động ngân_hàng và ngoại_hối ; thực_hiện chức_năng của Ngân_hàng Trung_ương về phát_hành tiền , ngân_hàng của các tổ_chức tín_dụng và cung_ứng dịch_vụ tiền_tệ cho Chính_phủ ; quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước . " Cùng với đó tại Điều 2 , Điều 4 Luật Ngân_hàng nhà_nước 2010 quy_định cụ_thể về chức_năng , quyền_hạn và nhiệm_vụ của ngân_hàng thì không có nêu việc đổi đồng xu nước_ngoài thuộc chức_năng của ngân_hàng . ( Hình từ Internet )
23,852
Đổi đồng xu nước_ngoài ở đâu tại Việt_Nam ?
Đồng xu nước_ngoài được xem là ngoại_hối theo định_nghĩa tại khoản 1 Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 như sau : ... " Điều 4. Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Ngoại_hối bao_gồm : a ) Đồng_tiền của quốc_gia khác hoặc đồng_tiền chung châu_Âu và đồng_tiền chung khác được sử_dụng trong thanh_toán quốc_tế và khu_vực ( sau đây gọi là ngoại_tệ ) ; b ) Phương_tiện thanh_toán bằng ngoại_tệ, gồm séc, thẻ_thanh_toán, hối_phiếu đòi nợ, hối_phiếu nhận nợ và các phương_tiện thanh_toán khác ; c ) Các loại giấy_tờ có giá bằng ngoại_tệ, gồm trái_phiếu Chính_phủ, trái_phiếu công_ty, kỳ_phiếu, cổ_phiếu và các loại giấy_tờ có giá khác ; d ) Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước, trên_tài khoản ở nước_ngoài của người cư_trú ; vàng dưới dạng khối, thỏi, hạt, miếng trong trường_hợp mang vào và mang ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam ; đ ) Đồng_tiền của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp chuyển vào và chuyển ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc được sử_dụng trong thanh_toán quốc_tế. " Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 3. Địa_điểm mua, bán ngoại_tệ 1. Việc mua ngoại_tệ tiền_mặt của
None
1
Đồng xu nước_ngoài được xem là ngoại_hối theo định_nghĩa tại khoản 1 Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 như sau : " Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Ngoại_hối bao_gồm : a ) Đồng_tiền của quốc_gia khác hoặc đồng_tiền chung châu_Âu và đồng_tiền chung khác được sử_dụng trong thanh_toán quốc_tế và khu_vực ( sau đây gọi là ngoại_tệ ) ; b ) Phương_tiện thanh_toán bằng ngoại_tệ , gồm séc , thẻ_thanh_toán , hối_phiếu đòi nợ , hối_phiếu nhận nợ và các phương_tiện thanh_toán khác ; c ) Các loại giấy_tờ có giá bằng ngoại_tệ , gồm trái_phiếu Chính_phủ , trái_phiếu công_ty , kỳ_phiếu , cổ_phiếu và các loại giấy_tờ có giá khác ; d ) Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước , trên_tài khoản ở nước_ngoài của người cư_trú ; vàng dưới dạng khối , thỏi , hạt , miếng trong trường_hợp mang vào và mang ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam ; đ ) Đồng_tiền của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp chuyển vào và chuyển ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc được sử_dụng trong thanh_toán quốc_tế . " Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 3 . Địa_điểm mua , bán ngoại_tệ 1 . Việc mua ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân được thực_hiện tại các địa_điểm được phép bán ngoại_tệ tiền_mặt thuộc mạng_lưới hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Việc bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân được thực_hiện tại các địa_điểm được phép mua ngoại_tệ tiền_mặt thuộc mạng_lưới hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với quy_định của pháp_luật và các Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép . " Cùng với đó tại Điều 9 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 9 . Trách_nhiệm của cá_nhân 1 . Xuất_trình đầy_đủ các chứng_từ , giấy_tờ cần_thiết theo quy_định của tổ_chức tín_dụng được phép và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của các loại giấy_tờ , chứng_từ đã xuất_trình . 2 . Sử_dụng ngoại_tệ tiền_mặt mua tại tổ_chức tín_dụng được phép đúng mục_đích và phù_hợp với quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , Anh / chị cần đổi đồng xu nước_ngoài thì đến tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép .
23,853
Đổi đồng xu nước_ngoài ở đâu tại Việt_Nam ?
Đồng xu nước_ngoài được xem là ngoại_hối theo định_nghĩa tại khoản 1 Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 như sau : ... quốc_tế. " Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 3. Địa_điểm mua, bán ngoại_tệ 1. Việc mua ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân được thực_hiện tại các địa_điểm được phép bán ngoại_tệ tiền_mặt thuộc mạng_lưới hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 2. Việc bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân được thực_hiện tại các địa_điểm được phép mua ngoại_tệ tiền_mặt thuộc mạng_lưới hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với quy_định của pháp_luật và các Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép. " Cùng với đó tại Điều 9 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 9. Trách_nhiệm của cá_nhân 1. Xuất_trình đầy_đủ các chứng_từ, giấy_tờ cần_thiết theo quy_định của tổ_chức tín_dụng được phép và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của các loại giấy_tờ, chứng_từ đã xuất_trình. 2. Sử_dụng ngoại_tệ tiền_mặt mua tại tổ_chức tín_dụng được phép đúng mục_đích và phù_hợp với quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, Anh / chị cần đổi đồng xu nước_ngoài thì đến tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức
None
1
Đồng xu nước_ngoài được xem là ngoại_hối theo định_nghĩa tại khoản 1 Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 như sau : " Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Ngoại_hối bao_gồm : a ) Đồng_tiền của quốc_gia khác hoặc đồng_tiền chung châu_Âu và đồng_tiền chung khác được sử_dụng trong thanh_toán quốc_tế và khu_vực ( sau đây gọi là ngoại_tệ ) ; b ) Phương_tiện thanh_toán bằng ngoại_tệ , gồm séc , thẻ_thanh_toán , hối_phiếu đòi nợ , hối_phiếu nhận nợ và các phương_tiện thanh_toán khác ; c ) Các loại giấy_tờ có giá bằng ngoại_tệ , gồm trái_phiếu Chính_phủ , trái_phiếu công_ty , kỳ_phiếu , cổ_phiếu và các loại giấy_tờ có giá khác ; d ) Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước , trên_tài khoản ở nước_ngoài của người cư_trú ; vàng dưới dạng khối , thỏi , hạt , miếng trong trường_hợp mang vào và mang ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam ; đ ) Đồng_tiền của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp chuyển vào và chuyển ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc được sử_dụng trong thanh_toán quốc_tế . " Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 3 . Địa_điểm mua , bán ngoại_tệ 1 . Việc mua ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân được thực_hiện tại các địa_điểm được phép bán ngoại_tệ tiền_mặt thuộc mạng_lưới hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Việc bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân được thực_hiện tại các địa_điểm được phép mua ngoại_tệ tiền_mặt thuộc mạng_lưới hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với quy_định của pháp_luật và các Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép . " Cùng với đó tại Điều 9 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 9 . Trách_nhiệm của cá_nhân 1 . Xuất_trình đầy_đủ các chứng_từ , giấy_tờ cần_thiết theo quy_định của tổ_chức tín_dụng được phép và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của các loại giấy_tờ , chứng_từ đã xuất_trình . 2 . Sử_dụng ngoại_tệ tiền_mặt mua tại tổ_chức tín_dụng được phép đúng mục_đích và phù_hợp với quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , Anh / chị cần đổi đồng xu nước_ngoài thì đến tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép .
23,854
Đổi đồng xu nước_ngoài ở đâu tại Việt_Nam ?
Đồng xu nước_ngoài được xem là ngoại_hối theo định_nghĩa tại khoản 1 Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 như sau : ... đúng mục_đích và phù_hợp với quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, Anh / chị cần đổi đồng xu nước_ngoài thì đến tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép.
None
1
Đồng xu nước_ngoài được xem là ngoại_hối theo định_nghĩa tại khoản 1 Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 như sau : " Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Ngoại_hối bao_gồm : a ) Đồng_tiền của quốc_gia khác hoặc đồng_tiền chung châu_Âu và đồng_tiền chung khác được sử_dụng trong thanh_toán quốc_tế và khu_vực ( sau đây gọi là ngoại_tệ ) ; b ) Phương_tiện thanh_toán bằng ngoại_tệ , gồm séc , thẻ_thanh_toán , hối_phiếu đòi nợ , hối_phiếu nhận nợ và các phương_tiện thanh_toán khác ; c ) Các loại giấy_tờ có giá bằng ngoại_tệ , gồm trái_phiếu Chính_phủ , trái_phiếu công_ty , kỳ_phiếu , cổ_phiếu và các loại giấy_tờ có giá khác ; d ) Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước , trên_tài khoản ở nước_ngoài của người cư_trú ; vàng dưới dạng khối , thỏi , hạt , miếng trong trường_hợp mang vào và mang ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam ; đ ) Đồng_tiền của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp chuyển vào và chuyển ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc được sử_dụng trong thanh_toán quốc_tế . " Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 3 . Địa_điểm mua , bán ngoại_tệ 1 . Việc mua ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân được thực_hiện tại các địa_điểm được phép bán ngoại_tệ tiền_mặt thuộc mạng_lưới hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Việc bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân được thực_hiện tại các địa_điểm được phép mua ngoại_tệ tiền_mặt thuộc mạng_lưới hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với quy_định của pháp_luật và các Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép . " Cùng với đó tại Điều 9 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 9 . Trách_nhiệm của cá_nhân 1 . Xuất_trình đầy_đủ các chứng_từ , giấy_tờ cần_thiết theo quy_định của tổ_chức tín_dụng được phép và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của các loại giấy_tờ , chứng_từ đã xuất_trình . 2 . Sử_dụng ngoại_tệ tiền_mặt mua tại tổ_chức tín_dụng được phép đúng mục_đích và phù_hợp với quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , Anh / chị cần đổi đồng xu nước_ngoài thì đến tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép .
23,855
Đổi đồng xu không đúng nơi quy
Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP và khoản 10 này được sửa_đổi bởi điểm d khoản 13 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 23. Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1. Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; c ) Thanh_toán tiền hàng_hoá, dịch_vụ bằng ngoại_tệ có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) không đúng quy_định của pháp_luật. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... b ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP và khoản 10 này được sửa_đổi bởi điểm d khoản 13 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; c ) Thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ bằng ngoại_tệ có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) không đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; 9 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , các điểm h , i , k khoản 3 , điểm h khoản 4 , các điểm e , g , h khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đối_ngoại tệ trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép thu , chi ngoại_tệ và hoạt_động ngoại_hối khác đối_với hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài , hoạt_động kinh_doanh casino trong thời_hạn từ 03 đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , đ khoản 4 Điều này ( đối_với nội_dung không thực_hiện việc điều_chỉnh giấy_phép ) ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép thành_lập bàn đổi ngoại_tệ cá_nhân trong thời_hạn 01 đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm o khoản 4 Điều này ; đ ) Đình_chỉ hoạt_động ngoại_hối trong thời_hạn 03 tháng đến 06 tháng đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đề_nghị cấp có thẩm_quyền thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đổi ngoại_tệ , giấy_phép mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài , giấy_phép thành_lập bàn đổi ngoại_tệ cá_nhân đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 5 , điểm c khoản 6 Điều này Như_vậy , nếu cá_nhân đổi đồng xu không đúng nơi quy_định thì sẽ bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng tuỳ vào giá_trị ngoại_tệ được quy_đổi .
23,856
Đổi đồng xu không đúng nơi quy
Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP và khoản 10 này được sửa_đổi bởi điểm d khoản 13 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... khác có giá_trị tương_đương ) ; mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... i ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ;... 5. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : g ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; 9. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu số ngoại_tệ, đồng Việt_Nam đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, các điểm h, i, k khoản 3, điểm h khoản 4,
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP và khoản 10 này được sửa_đổi bởi điểm d khoản 13 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; c ) Thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ bằng ngoại_tệ có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) không đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; 9 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , các điểm h , i , k khoản 3 , điểm h khoản 4 , các điểm e , g , h khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đối_ngoại tệ trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép thu , chi ngoại_tệ và hoạt_động ngoại_hối khác đối_với hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài , hoạt_động kinh_doanh casino trong thời_hạn từ 03 đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , đ khoản 4 Điều này ( đối_với nội_dung không thực_hiện việc điều_chỉnh giấy_phép ) ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép thành_lập bàn đổi ngoại_tệ cá_nhân trong thời_hạn 01 đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm o khoản 4 Điều này ; đ ) Đình_chỉ hoạt_động ngoại_hối trong thời_hạn 03 tháng đến 06 tháng đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đề_nghị cấp có thẩm_quyền thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đổi ngoại_tệ , giấy_phép mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài , giấy_phép thành_lập bàn đổi ngoại_tệ cá_nhân đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 5 , điểm c khoản 6 Điều này Như_vậy , nếu cá_nhân đổi đồng xu không đúng nơi quy_định thì sẽ bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng tuỳ vào giá_trị ngoại_tệ được quy_đổi .
23,857
Đổi đồng xu không đúng nơi quy
Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP và khoản 10 này được sửa_đổi bởi điểm d khoản 13 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... ) Tịch_thu số ngoại_tệ, đồng Việt_Nam đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, các điểm h, i, k khoản 3, điểm h khoản 4, các điểm e, g, h khoản 5, điểm b khoản 6 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đối_ngoại tệ trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép thu, chi ngoại_tệ và hoạt_động ngoại_hối khác đối_với hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài, hoạt_động kinh_doanh casino trong thời_hạn từ 03 đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d, đ khoản 4 Điều này ( đối_với nội_dung không thực_hiện việc điều_chỉnh giấy_phép ) ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép thành_lập bàn đổi ngoại_tệ cá_nhân trong thời_hạn 01 đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm o khoản 4 Điều này ; đ ) Đình_chỉ hoạt_động ngoại_hối trong thời_hạn 03 tháng đến 06 tháng đối_với tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này. 10
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP và khoản 10 này được sửa_đổi bởi điểm d khoản 13 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; c ) Thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ bằng ngoại_tệ có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) không đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; 9 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , các điểm h , i , k khoản 3 , điểm h khoản 4 , các điểm e , g , h khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đối_ngoại tệ trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép thu , chi ngoại_tệ và hoạt_động ngoại_hối khác đối_với hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài , hoạt_động kinh_doanh casino trong thời_hạn từ 03 đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , đ khoản 4 Điều này ( đối_với nội_dung không thực_hiện việc điều_chỉnh giấy_phép ) ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép thành_lập bàn đổi ngoại_tệ cá_nhân trong thời_hạn 01 đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm o khoản 4 Điều này ; đ ) Đình_chỉ hoạt_động ngoại_hối trong thời_hạn 03 tháng đến 06 tháng đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đề_nghị cấp có thẩm_quyền thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đổi ngoại_tệ , giấy_phép mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài , giấy_phép thành_lập bàn đổi ngoại_tệ cá_nhân đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 5 , điểm c khoản 6 Điều này Như_vậy , nếu cá_nhân đổi đồng xu không đúng nơi quy_định thì sẽ bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng tuỳ vào giá_trị ngoại_tệ được quy_đổi .
23,858
Đổi đồng xu không đúng nơi quy
Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP và khoản 10 này được sửa_đổi bởi điểm d khoản 13 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... đ ) Đình_chỉ hoạt_động ngoại_hối trong thời_hạn 03 tháng đến 06 tháng đối_với tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này. 10. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đề_nghị cấp có thẩm_quyền thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đổi ngoại_tệ, giấy_phép mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài, giấy_phép thành_lập bàn đổi ngoại_tệ cá_nhân đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 5, điểm c khoản 6 Điều này Như_vậy, nếu cá_nhân đổi đồng xu không đúng nơi quy_định thì sẽ bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng tuỳ vào giá_trị ngoại_tệ được quy_đổi.
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP và khoản 10 này được sửa_đổi bởi điểm d khoản 13 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; c ) Thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ bằng ngoại_tệ có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) không đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; 9 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , các điểm h , i , k khoản 3 , điểm h khoản 4 , các điểm e , g , h khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đối_ngoại tệ trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép thu , chi ngoại_tệ và hoạt_động ngoại_hối khác đối_với hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài , hoạt_động kinh_doanh casino trong thời_hạn từ 03 đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , đ khoản 4 Điều này ( đối_với nội_dung không thực_hiện việc điều_chỉnh giấy_phép ) ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép thành_lập bàn đổi ngoại_tệ cá_nhân trong thời_hạn 01 đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm o khoản 4 Điều này ; đ ) Đình_chỉ hoạt_động ngoại_hối trong thời_hạn 03 tháng đến 06 tháng đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đề_nghị cấp có thẩm_quyền thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đổi ngoại_tệ , giấy_phép mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài , giấy_phép thành_lập bàn đổi ngoại_tệ cá_nhân đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 5 , điểm c khoản 6 Điều này Như_vậy , nếu cá_nhân đổi đồng xu không đúng nơi quy_định thì sẽ bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng tuỳ vào giá_trị ngoại_tệ được quy_đổi .
23,859
Thế_nào doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế ?
Theo Quyết_định 78 / QĐ-TCT năm 2023 tải Tổng_cục Thuế ban_hành Bộ chỉ_số tiêu_chí đánh_giá , xác_định người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro trong quản_lý: ... Theo Quyết_định 78 / QĐ-TCT năm 2023 tải Tổng_cục Thuế ban_hành Bộ chỉ_số tiêu_chí đánh_giá , xác_định người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro trong quản_lý và sử_dụng hoá_đơn . - Doanh_nghiệp thuộc loại rủi_ro cao về thuế là doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro trong quản_lý và sử_dụng hoá_đơn dựa trên các tiêu_chí đánh_giá dưới đây : Xem toàn_bộ tiêu_chí đánh_giá tại đây : tải
None
1
Theo Quyết_định 78 / QĐ-TCT năm 2023 tải Tổng_cục Thuế ban_hành Bộ chỉ_số tiêu_chí đánh_giá , xác_định người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro trong quản_lý và sử_dụng hoá_đơn . - Doanh_nghiệp thuộc loại rủi_ro cao về thuế là doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro trong quản_lý và sử_dụng hoá_đơn dựa trên các tiêu_chí đánh_giá dưới đây : Xem toàn_bộ tiêu_chí đánh_giá tại đây : tải
23,860
Xử_lý hoá_đơn đầu_vào từ các doanh_nghiệp nằm trong danh_sách 524 doanh_nghiệp rủi_ro về thuế như_thế_nào ?
Ngày 16/5/2023 Tổng_cục thuế ban_hành Công_văn 1798 / TCT-TTKT năm 2023 về việc rà_soát , xử_lí hoá_đơn không hợp_pháp của 524 doanh_nghiệp rủi_ro về : ... Ngày 16/5/2023 Tổng_cục thuế ban_hành Công_văn 1798 / TCT-TTKT năm 2023 về việc rà_soát, xử_lí hoá_đơn không hợp_pháp của 524 doanh_nghiệp rủi_ro về hoá_đơn. Theo đó, dựa trên các quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019, Thông_tư 31/2021/TT-BTC, Thông_tư 219/2013/TT-BTC, tham_khảo hướng_dẫn xử_lý của Tổng_cục Thuế tại Công_văn 11797 / BTC-TCT năm 2014 và các văn_bản hướng_dẫn liên_quan, khi hoá_đơn đầu_vào từ các doanh_nghiệp nằm trong danh_sách 524 doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế, hoá_đơn thì xử_lý như sau : ( 1 ) Trường_hợp hoá_đơn phát_sinh trước ngày doanh_nghiệp bán hàng bỏ trốn : - Cơ_quan thuế phải kiểm_tra xem_xét, đối_chiếu với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp để xác_định có hàng_hoá thực_tế mua hay mua_bán hoá_đơn khống để xử_lý vi_phạm và yêu_cầu doanh_nghiệp chứng_minh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật việc mua_bán là có thật : có hợp_đồng mua_bán, văn_bản chứng_từ thanh_lý hợp_đồng ( nếu có ), phiếu xuất kho, phiếu nhập kho, chứng_từ thanh_toán tiền ; hàng_hoá, dịch_vụ mua vào của doanh_nghiệp bỏ trốn được sử_dụng để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh đã bán ra và
None
1
Ngày 16/5/2023 Tổng_cục thuế ban_hành Công_văn 1798 / TCT-TTKT năm 2023 về việc rà_soát , xử_lí hoá_đơn không hợp_pháp của 524 doanh_nghiệp rủi_ro về hoá_đơn . Theo đó , dựa trên các quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019 , Thông_tư 31/2021/TT-BTC , Thông_tư 219/2013/TT-BTC , tham_khảo hướng_dẫn xử_lý của Tổng_cục Thuế tại Công_văn 11797 / BTC-TCT năm 2014 và các văn_bản hướng_dẫn liên_quan , khi hoá_đơn đầu_vào từ các doanh_nghiệp nằm trong danh_sách 524 doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế , hoá_đơn thì xử_lý như sau : ( 1 ) Trường_hợp hoá_đơn phát_sinh trước ngày doanh_nghiệp bán hàng bỏ trốn : - Cơ_quan thuế phải kiểm_tra xem_xét , đối_chiếu với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp để xác_định có hàng_hoá thực_tế mua hay mua_bán hoá_đơn khống để xử_lý vi_phạm và yêu_cầu doanh_nghiệp chứng_minh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật việc mua_bán là có thật : có hợp_đồng mua_bán , văn_bản chứng_từ thanh_lý hợp_đồng ( nếu có ) , phiếu xuất kho , phiếu nhập kho , chứng_từ thanh_toán tiền ; hàng_hoá , dịch_vụ mua vào của doanh_nghiệp bỏ trốn được sử_dụng để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh đã bán ra và đã kê_khai thuế , có hạch_toán_kế_toán đầy_đủ , đúng quy_định thì doanh_nghiệp được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đầu vào theo hoá_đơn mua hàng đó và tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( TNDN ) . ( 2 ) Nếu hoá_đơn phát_sinh sau ngày doanh_nghiệp bán hàng bỏ trốn : doanh_nghiệp không được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào và không được tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ( 3 ) Trường_hợp doanh_nghiệp chưa kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : Cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để tạm dừng kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đối_với các hoá_đơn có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , chờ kết_quả chính_thức cơ_quan có thẩm_quyền . Doanh_nghiệp chỉ được thực_hiện kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đầu vào đối_với các hoá_đơn không có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . ( 4 ) Trường_hợp doanh_nghiệp đã kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : thì cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTGT đã khấu_trừ . ( 5 ) Trường_hợp doanh_nghiệp khẳng_định việc mua_bán hàng_hoá và hoá_đơn GTGT đầu vào sử_dụng kê_khai khấu_trừ là đúng quy_định thì doanh_nghiệp phải cam_kết chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , đồng_thời cơ_quan thuế phải thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra tại doanh_nghiệp để kết_luận và xử_lý vi_phạm theo quy_định . ( 6 ) Trường_hợp hoá_đơn của doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế mà chứng_minh được việc mua_bán có thật , đúng quy_định thì doanh_nghiệp được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo hoá_đơn mua hàng đó và tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( 7 ) Trường_hợp doanh_nghiệp có hoá_đơn của doanh_nghiệp rủi_ro cao về thuế , hoá_đơn phát_hành nhưng không chứng_minh được việc mua_bán là có thật thì phải kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTG đã khấu_trừ và không được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Ngoài_ra tuỳ vào dấu hiếu vi_phạm , cơ_quan thuế sẽ xem_xét và đưa ra kết_luận xem đây có phải hành_vi mua_bán khống hoá_đơn hay không và có quyết_định xử_phạt tương_ứng . Theo đó , nhằm bảo_vệ doanh_nghiệp trước các rủi_ro trong tương_lai , các doanh_nghiệp cần lưu_ý xem_xét tra_cứu kỹ về tình_trạng hoạt_động của doanh_nghiệp xuất hoá_đơn đầu_vào và lưu_trữ đầy_đủ , cẩn_thận những chứng_từ chứng_minh việc mua_bán hàng_hoá dịch_vụ . Để chứng_minh được tính xác_thực của hoạt_động mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ và bị yêu_cầu xuất_toán chi_phí , gây ra thiệt_hại về thuế cho doanh_nghiệp trong trường_hợp cơ_quan thuế yêu_cầu giải_trình .
23,861
Xử_lý hoá_đơn đầu_vào từ các doanh_nghiệp nằm trong danh_sách 524 doanh_nghiệp rủi_ro về thuế như_thế_nào ?
Ngày 16/5/2023 Tổng_cục thuế ban_hành Công_văn 1798 / TCT-TTKT năm 2023 về việc rà_soát , xử_lí hoá_đơn không hợp_pháp của 524 doanh_nghiệp rủi_ro về : ... , phiếu xuất kho, phiếu nhập kho, chứng_từ thanh_toán tiền ; hàng_hoá, dịch_vụ mua vào của doanh_nghiệp bỏ trốn được sử_dụng để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh đã bán ra và đã kê_khai thuế, có hạch_toán_kế_toán đầy_đủ, đúng quy_định thì doanh_nghiệp được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đầu vào theo hoá_đơn mua hàng đó và tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( TNDN ). ( 2 ) Nếu hoá_đơn phát_sinh sau ngày doanh_nghiệp bán hàng bỏ trốn : doanh_nghiệp không được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào và không được tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN. ( 3 ) Trường_hợp doanh_nghiệp chưa kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : Cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để tạm dừng kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đối_với các hoá_đơn có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật, chờ kết_quả chính_thức cơ_quan có thẩm_quyền. Doanh_nghiệp chỉ được thực_hiện kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đầu vào đối_với các hoá_đơn không có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật. ( 4 ) Trường_hợp doanh_nghiệp đã kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : thì cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTGT đã khấu_trừ. (
None
1
Ngày 16/5/2023 Tổng_cục thuế ban_hành Công_văn 1798 / TCT-TTKT năm 2023 về việc rà_soát , xử_lí hoá_đơn không hợp_pháp của 524 doanh_nghiệp rủi_ro về hoá_đơn . Theo đó , dựa trên các quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019 , Thông_tư 31/2021/TT-BTC , Thông_tư 219/2013/TT-BTC , tham_khảo hướng_dẫn xử_lý của Tổng_cục Thuế tại Công_văn 11797 / BTC-TCT năm 2014 và các văn_bản hướng_dẫn liên_quan , khi hoá_đơn đầu_vào từ các doanh_nghiệp nằm trong danh_sách 524 doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế , hoá_đơn thì xử_lý như sau : ( 1 ) Trường_hợp hoá_đơn phát_sinh trước ngày doanh_nghiệp bán hàng bỏ trốn : - Cơ_quan thuế phải kiểm_tra xem_xét , đối_chiếu với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp để xác_định có hàng_hoá thực_tế mua hay mua_bán hoá_đơn khống để xử_lý vi_phạm và yêu_cầu doanh_nghiệp chứng_minh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật việc mua_bán là có thật : có hợp_đồng mua_bán , văn_bản chứng_từ thanh_lý hợp_đồng ( nếu có ) , phiếu xuất kho , phiếu nhập kho , chứng_từ thanh_toán tiền ; hàng_hoá , dịch_vụ mua vào của doanh_nghiệp bỏ trốn được sử_dụng để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh đã bán ra và đã kê_khai thuế , có hạch_toán_kế_toán đầy_đủ , đúng quy_định thì doanh_nghiệp được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đầu vào theo hoá_đơn mua hàng đó và tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( TNDN ) . ( 2 ) Nếu hoá_đơn phát_sinh sau ngày doanh_nghiệp bán hàng bỏ trốn : doanh_nghiệp không được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào và không được tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ( 3 ) Trường_hợp doanh_nghiệp chưa kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : Cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để tạm dừng kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đối_với các hoá_đơn có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , chờ kết_quả chính_thức cơ_quan có thẩm_quyền . Doanh_nghiệp chỉ được thực_hiện kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đầu vào đối_với các hoá_đơn không có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . ( 4 ) Trường_hợp doanh_nghiệp đã kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : thì cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTGT đã khấu_trừ . ( 5 ) Trường_hợp doanh_nghiệp khẳng_định việc mua_bán hàng_hoá và hoá_đơn GTGT đầu vào sử_dụng kê_khai khấu_trừ là đúng quy_định thì doanh_nghiệp phải cam_kết chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , đồng_thời cơ_quan thuế phải thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra tại doanh_nghiệp để kết_luận và xử_lý vi_phạm theo quy_định . ( 6 ) Trường_hợp hoá_đơn của doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế mà chứng_minh được việc mua_bán có thật , đúng quy_định thì doanh_nghiệp được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo hoá_đơn mua hàng đó và tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( 7 ) Trường_hợp doanh_nghiệp có hoá_đơn của doanh_nghiệp rủi_ro cao về thuế , hoá_đơn phát_hành nhưng không chứng_minh được việc mua_bán là có thật thì phải kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTG đã khấu_trừ và không được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Ngoài_ra tuỳ vào dấu hiếu vi_phạm , cơ_quan thuế sẽ xem_xét và đưa ra kết_luận xem đây có phải hành_vi mua_bán khống hoá_đơn hay không và có quyết_định xử_phạt tương_ứng . Theo đó , nhằm bảo_vệ doanh_nghiệp trước các rủi_ro trong tương_lai , các doanh_nghiệp cần lưu_ý xem_xét tra_cứu kỹ về tình_trạng hoạt_động của doanh_nghiệp xuất hoá_đơn đầu_vào và lưu_trữ đầy_đủ , cẩn_thận những chứng_từ chứng_minh việc mua_bán hàng_hoá dịch_vụ . Để chứng_minh được tính xác_thực của hoạt_động mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ và bị yêu_cầu xuất_toán chi_phí , gây ra thiệt_hại về thuế cho doanh_nghiệp trong trường_hợp cơ_quan thuế yêu_cầu giải_trình .
23,862
Xử_lý hoá_đơn đầu_vào từ các doanh_nghiệp nằm trong danh_sách 524 doanh_nghiệp rủi_ro về thuế như_thế_nào ?
Ngày 16/5/2023 Tổng_cục thuế ban_hành Công_văn 1798 / TCT-TTKT năm 2023 về việc rà_soát , xử_lí hoá_đơn không hợp_pháp của 524 doanh_nghiệp rủi_ro về : ... . ( 4 ) Trường_hợp doanh_nghiệp đã kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : thì cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTGT đã khấu_trừ. ( 5 ) Trường_hợp doanh_nghiệp khẳng_định việc mua_bán hàng_hoá và hoá_đơn GTGT đầu vào sử_dụng kê_khai khấu_trừ là đúng quy_định thì doanh_nghiệp phải cam_kết chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, đồng_thời cơ_quan thuế phải thực_hiện thanh_tra, kiểm_tra tại doanh_nghiệp để kết_luận và xử_lý vi_phạm theo quy_định. ( 6 ) Trường_hợp hoá_đơn của doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế mà chứng_minh được việc mua_bán có thật, đúng quy_định thì doanh_nghiệp được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo hoá_đơn mua hàng đó và tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. ( 7 ) Trường_hợp doanh_nghiệp có hoá_đơn của doanh_nghiệp rủi_ro cao về thuế, hoá_đơn phát_hành nhưng không chứng_minh được việc mua_bán là có thật thì phải kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTG đã khấu_trừ và không được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Ngoài_ra tuỳ vào dấu hiếu vi_phạm, cơ_quan thuế sẽ xem_xét và đưa ra kết_luận xem đây có phải hành_vi mua_bán khống hoá_đơn hay không và có quyết_định
None
1
Ngày 16/5/2023 Tổng_cục thuế ban_hành Công_văn 1798 / TCT-TTKT năm 2023 về việc rà_soát , xử_lí hoá_đơn không hợp_pháp của 524 doanh_nghiệp rủi_ro về hoá_đơn . Theo đó , dựa trên các quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019 , Thông_tư 31/2021/TT-BTC , Thông_tư 219/2013/TT-BTC , tham_khảo hướng_dẫn xử_lý của Tổng_cục Thuế tại Công_văn 11797 / BTC-TCT năm 2014 và các văn_bản hướng_dẫn liên_quan , khi hoá_đơn đầu_vào từ các doanh_nghiệp nằm trong danh_sách 524 doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế , hoá_đơn thì xử_lý như sau : ( 1 ) Trường_hợp hoá_đơn phát_sinh trước ngày doanh_nghiệp bán hàng bỏ trốn : - Cơ_quan thuế phải kiểm_tra xem_xét , đối_chiếu với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp để xác_định có hàng_hoá thực_tế mua hay mua_bán hoá_đơn khống để xử_lý vi_phạm và yêu_cầu doanh_nghiệp chứng_minh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật việc mua_bán là có thật : có hợp_đồng mua_bán , văn_bản chứng_từ thanh_lý hợp_đồng ( nếu có ) , phiếu xuất kho , phiếu nhập kho , chứng_từ thanh_toán tiền ; hàng_hoá , dịch_vụ mua vào của doanh_nghiệp bỏ trốn được sử_dụng để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh đã bán ra và đã kê_khai thuế , có hạch_toán_kế_toán đầy_đủ , đúng quy_định thì doanh_nghiệp được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đầu vào theo hoá_đơn mua hàng đó và tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( TNDN ) . ( 2 ) Nếu hoá_đơn phát_sinh sau ngày doanh_nghiệp bán hàng bỏ trốn : doanh_nghiệp không được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào và không được tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ( 3 ) Trường_hợp doanh_nghiệp chưa kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : Cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để tạm dừng kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đối_với các hoá_đơn có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , chờ kết_quả chính_thức cơ_quan có thẩm_quyền . Doanh_nghiệp chỉ được thực_hiện kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đầu vào đối_với các hoá_đơn không có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . ( 4 ) Trường_hợp doanh_nghiệp đã kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : thì cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTGT đã khấu_trừ . ( 5 ) Trường_hợp doanh_nghiệp khẳng_định việc mua_bán hàng_hoá và hoá_đơn GTGT đầu vào sử_dụng kê_khai khấu_trừ là đúng quy_định thì doanh_nghiệp phải cam_kết chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , đồng_thời cơ_quan thuế phải thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra tại doanh_nghiệp để kết_luận và xử_lý vi_phạm theo quy_định . ( 6 ) Trường_hợp hoá_đơn của doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế mà chứng_minh được việc mua_bán có thật , đúng quy_định thì doanh_nghiệp được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo hoá_đơn mua hàng đó và tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( 7 ) Trường_hợp doanh_nghiệp có hoá_đơn của doanh_nghiệp rủi_ro cao về thuế , hoá_đơn phát_hành nhưng không chứng_minh được việc mua_bán là có thật thì phải kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTG đã khấu_trừ và không được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Ngoài_ra tuỳ vào dấu hiếu vi_phạm , cơ_quan thuế sẽ xem_xét và đưa ra kết_luận xem đây có phải hành_vi mua_bán khống hoá_đơn hay không và có quyết_định xử_phạt tương_ứng . Theo đó , nhằm bảo_vệ doanh_nghiệp trước các rủi_ro trong tương_lai , các doanh_nghiệp cần lưu_ý xem_xét tra_cứu kỹ về tình_trạng hoạt_động của doanh_nghiệp xuất hoá_đơn đầu_vào và lưu_trữ đầy_đủ , cẩn_thận những chứng_từ chứng_minh việc mua_bán hàng_hoá dịch_vụ . Để chứng_minh được tính xác_thực của hoạt_động mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ và bị yêu_cầu xuất_toán chi_phí , gây ra thiệt_hại về thuế cho doanh_nghiệp trong trường_hợp cơ_quan thuế yêu_cầu giải_trình .
23,863
Xử_lý hoá_đơn đầu_vào từ các doanh_nghiệp nằm trong danh_sách 524 doanh_nghiệp rủi_ro về thuế như_thế_nào ?
Ngày 16/5/2023 Tổng_cục thuế ban_hành Công_văn 1798 / TCT-TTKT năm 2023 về việc rà_soát , xử_lí hoá_đơn không hợp_pháp của 524 doanh_nghiệp rủi_ro về : ... xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Ngoài_ra tuỳ vào dấu hiếu vi_phạm, cơ_quan thuế sẽ xem_xét và đưa ra kết_luận xem đây có phải hành_vi mua_bán khống hoá_đơn hay không và có quyết_định xử_phạt tương_ứng. Theo đó, nhằm bảo_vệ doanh_nghiệp trước các rủi_ro trong tương_lai, các doanh_nghiệp cần lưu_ý xem_xét tra_cứu kỹ về tình_trạng hoạt_động của doanh_nghiệp xuất hoá_đơn đầu_vào và lưu_trữ đầy_đủ, cẩn_thận những chứng_từ chứng_minh việc mua_bán hàng_hoá dịch_vụ. Để chứng_minh được tính xác_thực của hoạt_động mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ và bị yêu_cầu xuất_toán chi_phí, gây ra thiệt_hại về thuế cho doanh_nghiệp trong trường_hợp cơ_quan thuế yêu_cầu giải_trình.
None
1
Ngày 16/5/2023 Tổng_cục thuế ban_hành Công_văn 1798 / TCT-TTKT năm 2023 về việc rà_soát , xử_lí hoá_đơn không hợp_pháp của 524 doanh_nghiệp rủi_ro về hoá_đơn . Theo đó , dựa trên các quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019 , Thông_tư 31/2021/TT-BTC , Thông_tư 219/2013/TT-BTC , tham_khảo hướng_dẫn xử_lý của Tổng_cục Thuế tại Công_văn 11797 / BTC-TCT năm 2014 và các văn_bản hướng_dẫn liên_quan , khi hoá_đơn đầu_vào từ các doanh_nghiệp nằm trong danh_sách 524 doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế , hoá_đơn thì xử_lý như sau : ( 1 ) Trường_hợp hoá_đơn phát_sinh trước ngày doanh_nghiệp bán hàng bỏ trốn : - Cơ_quan thuế phải kiểm_tra xem_xét , đối_chiếu với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp để xác_định có hàng_hoá thực_tế mua hay mua_bán hoá_đơn khống để xử_lý vi_phạm và yêu_cầu doanh_nghiệp chứng_minh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật việc mua_bán là có thật : có hợp_đồng mua_bán , văn_bản chứng_từ thanh_lý hợp_đồng ( nếu có ) , phiếu xuất kho , phiếu nhập kho , chứng_từ thanh_toán tiền ; hàng_hoá , dịch_vụ mua vào của doanh_nghiệp bỏ trốn được sử_dụng để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh đã bán ra và đã kê_khai thuế , có hạch_toán_kế_toán đầy_đủ , đúng quy_định thì doanh_nghiệp được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đầu vào theo hoá_đơn mua hàng đó và tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( TNDN ) . ( 2 ) Nếu hoá_đơn phát_sinh sau ngày doanh_nghiệp bán hàng bỏ trốn : doanh_nghiệp không được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào và không được tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ( 3 ) Trường_hợp doanh_nghiệp chưa kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : Cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để tạm dừng kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đối_với các hoá_đơn có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , chờ kết_quả chính_thức cơ_quan có thẩm_quyền . Doanh_nghiệp chỉ được thực_hiện kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đầu vào đối_với các hoá_đơn không có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . ( 4 ) Trường_hợp doanh_nghiệp đã kê_khai khấu_trừ thuế GTGT : thì cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết để kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTGT đã khấu_trừ . ( 5 ) Trường_hợp doanh_nghiệp khẳng_định việc mua_bán hàng_hoá và hoá_đơn GTGT đầu vào sử_dụng kê_khai khấu_trừ là đúng quy_định thì doanh_nghiệp phải cam_kết chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , đồng_thời cơ_quan thuế phải thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra tại doanh_nghiệp để kết_luận và xử_lý vi_phạm theo quy_định . ( 6 ) Trường_hợp hoá_đơn của doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế mà chứng_minh được việc mua_bán có thật , đúng quy_định thì doanh_nghiệp được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo hoá_đơn mua hàng đó và tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( 7 ) Trường_hợp doanh_nghiệp có hoá_đơn của doanh_nghiệp rủi_ro cao về thuế , hoá_đơn phát_hành nhưng không chứng_minh được việc mua_bán là có thật thì phải kê_khai điều_chỉnh giảm số thuế GTG đã khấu_trừ và không được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Ngoài_ra tuỳ vào dấu hiếu vi_phạm , cơ_quan thuế sẽ xem_xét và đưa ra kết_luận xem đây có phải hành_vi mua_bán khống hoá_đơn hay không và có quyết_định xử_phạt tương_ứng . Theo đó , nhằm bảo_vệ doanh_nghiệp trước các rủi_ro trong tương_lai , các doanh_nghiệp cần lưu_ý xem_xét tra_cứu kỹ về tình_trạng hoạt_động của doanh_nghiệp xuất hoá_đơn đầu_vào và lưu_trữ đầy_đủ , cẩn_thận những chứng_từ chứng_minh việc mua_bán hàng_hoá dịch_vụ . Để chứng_minh được tính xác_thực của hoạt_động mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ và bị yêu_cầu xuất_toán chi_phí , gây ra thiệt_hại về thuế cho doanh_nghiệp trong trường_hợp cơ_quan thuế yêu_cầu giải_trình .
23,864
Hành_vi mua_bán hoá_đơn GTGT trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 203 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm k khoản 2 Điều 2 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định hành_vi mua_bán hoá_đơ: ... Căn_cứ tại Điều 203 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm k khoản 2 Điều 2 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định hành_vi mua_bán hoá_đơn sẽ cấu_thành tội mua_bán trái_phép hoá_đơn khi thuộc một trong các trong các trường_hợp sau : - In, phát_hành, mua_bán trái_phép hoá_đơn, chứng_từ thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số ; - In, phát_hành, mua_bán trái_phép hoá_đơn, chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số ; - Thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng từ hành_vi in, phát_hành, mua_bán trái_phép hoá_đơn, chứng_từ thu nộp ngân_sách nhà_nước. Mức xử_phạt các cá_nhân, tổ_chức phạm_tội mua_bán trái_phép hoá_đơn như sau : ( 1 ) Đối_với cá_nhân : - Phạt tiền từ 50 - 200 triệu đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm với trường_hợp mua_bán trái_phép hoá_đơn dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn, chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến
None
1
Căn_cứ tại Điều 203 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm k khoản 2 Điều 2 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định hành_vi mua_bán hoá_đơn sẽ cấu_thành tội mua_bán trái_phép hoá_đơn khi thuộc một trong các trong các trường_hợp sau : - In , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số ; - In , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số ; - Thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng từ hành_vi in , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ thu nộp ngân_sách nhà_nước . Mức xử_phạt các cá_nhân , tổ_chức phạm_tội mua_bán trái_phép hoá_đơn như sau : ( 1 ) Đối_với cá_nhân : - Phạt tiền từ 50 - 200 triệu đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm với trường_hợp mua_bán trái_phép hoá_đơn dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm nếu phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; + Hoá_đơn , chứng_từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 30 số trở lên ; + Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho ngân_sách nhà_nước 100.000.000 đồng trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ( 2 ) Đối_với pháp_nhân thương_mại - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng với pháp_nhân thương_mại mua_bán trái_phép hoá_đơn ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng nếu phạm_tội một trong các trường_hợp sau : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Hoá_đơn , chứng_từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 30 số trở lên ; + Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho ngân_sách nhà_nước 100.000.000 đồng trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn nếu phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 - Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . & gt ; & gt ; & gt ; Xem thêm : Mẫu công_văn giải_trình hoá_đơn bất_hợp_pháp
23,865
Hành_vi mua_bán hoá_đơn GTGT trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 203 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm k khoản 2 Điều 2 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định hành_vi mua_bán hoá_đơ: ... hoá_đơn dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn, chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng. - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm nếu phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; + Hoá_đơn, chứng_từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hoá_đơn, chứng_từ đã ghi nội_dung từ 30 số trở lên ; + Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho ngân_sách nhà_nước 100.000.000 đồng trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm. - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. ( 2 ) Đối_với pháp_nhân thương_mại - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng với pháp_nhân thương_mại mua_bán trái_phép hoá_đơn ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn, chứng_từ đã ghi nội_dung từ
None
1
Căn_cứ tại Điều 203 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm k khoản 2 Điều 2 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định hành_vi mua_bán hoá_đơn sẽ cấu_thành tội mua_bán trái_phép hoá_đơn khi thuộc một trong các trong các trường_hợp sau : - In , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số ; - In , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số ; - Thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng từ hành_vi in , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ thu nộp ngân_sách nhà_nước . Mức xử_phạt các cá_nhân , tổ_chức phạm_tội mua_bán trái_phép hoá_đơn như sau : ( 1 ) Đối_với cá_nhân : - Phạt tiền từ 50 - 200 triệu đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm với trường_hợp mua_bán trái_phép hoá_đơn dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm nếu phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; + Hoá_đơn , chứng_từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 30 số trở lên ; + Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho ngân_sách nhà_nước 100.000.000 đồng trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ( 2 ) Đối_với pháp_nhân thương_mại - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng với pháp_nhân thương_mại mua_bán trái_phép hoá_đơn ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng nếu phạm_tội một trong các trường_hợp sau : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Hoá_đơn , chứng_từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 30 số trở lên ; + Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho ngân_sách nhà_nước 100.000.000 đồng trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn nếu phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 - Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . & gt ; & gt ; & gt ; Xem thêm : Mẫu công_văn giải_trình hoá_đơn bất_hợp_pháp
23,866
Hành_vi mua_bán hoá_đơn GTGT trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 203 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm k khoản 2 Điều 2 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định hành_vi mua_bán hoá_đơ: ... tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng với pháp_nhân thương_mại mua_bán trái_phép hoá_đơn ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn, chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng. - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng nếu phạm_tội một trong các trường_hợp sau : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Hoá_đơn, chứng_từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hoá_đơn, chứng_từ đã ghi nội_dung từ 30 số trở lên ; + Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho ngân_sách nhà_nước 100.000.000 đồng trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm. - Đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn nếu phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 - Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm. & gt ; & gt ; & gt ; Xem
None
1
Căn_cứ tại Điều 203 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm k khoản 2 Điều 2 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định hành_vi mua_bán hoá_đơn sẽ cấu_thành tội mua_bán trái_phép hoá_đơn khi thuộc một trong các trong các trường_hợp sau : - In , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số ; - In , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số ; - Thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng từ hành_vi in , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ thu nộp ngân_sách nhà_nước . Mức xử_phạt các cá_nhân , tổ_chức phạm_tội mua_bán trái_phép hoá_đơn như sau : ( 1 ) Đối_với cá_nhân : - Phạt tiền từ 50 - 200 triệu đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm với trường_hợp mua_bán trái_phép hoá_đơn dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm nếu phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; + Hoá_đơn , chứng_từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 30 số trở lên ; + Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho ngân_sách nhà_nước 100.000.000 đồng trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ( 2 ) Đối_với pháp_nhân thương_mại - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng với pháp_nhân thương_mại mua_bán trái_phép hoá_đơn ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng nếu phạm_tội một trong các trường_hợp sau : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Hoá_đơn , chứng_từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 30 số trở lên ; + Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho ngân_sách nhà_nước 100.000.000 đồng trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn nếu phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 - Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . & gt ; & gt ; & gt ; Xem thêm : Mẫu công_văn giải_trình hoá_đơn bất_hợp_pháp
23,867
Hành_vi mua_bán hoá_đơn GTGT trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 203 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm k khoản 2 Điều 2 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định hành_vi mua_bán hoá_đơ: ... lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm. & gt ; & gt ; & gt ; Xem thêm : Mẫu công_văn giải_trình hoá_đơn bất_hợp_pháp
None
1
Căn_cứ tại Điều 203 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm k khoản 2 Điều 2 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định hành_vi mua_bán hoá_đơn sẽ cấu_thành tội mua_bán trái_phép hoá_đơn khi thuộc một trong các trong các trường_hợp sau : - In , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số ; - In , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số ; - Thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng từ hành_vi in , phát_hành , mua_bán trái_phép hoá_đơn , chứng_từ thu nộp ngân_sách nhà_nước . Mức xử_phạt các cá_nhân , tổ_chức phạm_tội mua_bán trái_phép hoá_đơn như sau : ( 1 ) Đối_với cá_nhân : - Phạt tiền từ 50 - 200 triệu đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm với trường_hợp mua_bán trái_phép hoá_đơn dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm nếu phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; + Hoá_đơn , chứng_từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 30 số trở lên ; + Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho ngân_sách nhà_nước 100.000.000 đồng trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ( 2 ) Đối_với pháp_nhân thương_mại - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng với pháp_nhân thương_mại mua_bán trái_phép hoá_đơn ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng nếu phạm_tội một trong các trường_hợp sau : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Hoá_đơn , chứng_từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hoá_đơn , chứng_từ đã ghi nội_dung từ 30 số trở lên ; + Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho ngân_sách nhà_nước 100.000.000 đồng trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn nếu phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 - Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . & gt ; & gt ; & gt ; Xem thêm : Mẫu công_văn giải_trình hoá_đơn bất_hợp_pháp
23,868
Để được bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 67 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn chung để trở_thành Thẩm_phán như sau : ... Tiêu_chuẩn Thẩm_phán 1. Là công_dân Việt_Nam, trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, có tinh_thần dũng_cảm và kiên_quyết bảo_vệ công_lý, liêm_khiết và trung_thực. 2. Có trình_độ cử_nhân luật trở lên. 3. Đã được đào_tạo nghiệp_vụ xét_xử. 4. Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn pháp_luật. 5. Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. ” Căn_cứ Điều 68 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về điều_kiện để được bổ_nhiệm Thẩm_phán sơ_cấp như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm Thẩm_phán sơ_cấp, Thẩm_phán trung_cấp, Thẩm_phán cao_cấp 1. Người có đủ tiêu_chuẩn tại Điều 67 của Luật này và có đủ các điều_kiện sau đây thì có_thể được tuyển_chọn, bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp ; nếu là_sỹ quan_quân_đội tại_ngũ thì có_thể được tuyển_chọn, bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp thuộc Toà_án quân_sự : a ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên ; b ) Có năng_lực xét_xử những vụ án và giải_quyết những việc khác thuộc thẩm_quyền của Toà_án theo quy_định của luật tố_tụng ; c ) Đã trúng_tuyển kỳ thi_tuyển chọn Thẩm_phán sơ_cấp.... Theo đó
None
1
Căn_cứ Điều 67 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn chung để trở_thành Thẩm_phán như sau : Tiêu_chuẩn Thẩm_phán 1 . Là công_dân Việt_Nam , trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần dũng_cảm và kiên_quyết bảo_vệ công_lý , liêm_khiết và trung_thực . 2 . Có trình_độ cử_nhân luật trở lên . 3 . Đã được đào_tạo nghiệp_vụ xét_xử . 4 . Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn pháp_luật . 5 . Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . ” Căn_cứ Điều 68 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về điều_kiện để được bổ_nhiệm Thẩm_phán sơ_cấp như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm Thẩm_phán sơ_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán cao_cấp 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn tại Điều 67 của Luật này và có đủ các điều_kiện sau đây thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp ; nếu là_sỹ quan_quân_đội tại_ngũ thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp thuộc Toà_án quân_sự : a ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên ; b ) Có năng_lực xét_xử những vụ án và giải_quyết những việc khác thuộc thẩm_quyền của Toà_án theo quy_định của luật tố_tụng ; c ) Đã trúng_tuyển kỳ thi_tuyển chọn Thẩm_phán sơ_cấp . ... Theo đó , để được bổ_nhiệm làm thẩm_phán sơ_cấp thì cá_nhân cần phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet )
23,869
Để được bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 67 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn chung để trở_thành Thẩm_phán như sau : ... xét_xử những vụ án và giải_quyết những việc khác thuộc thẩm_quyền của Toà_án theo quy_định của luật tố_tụng ; c ) Đã trúng_tuyển kỳ thi_tuyển chọn Thẩm_phán sơ_cấp.... Theo đó, để được bổ_nhiệm làm thẩm_phán sơ_cấp thì cá_nhân cần phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định pháp_luật nêu trên. ( Hình từ Internet ) Tiêu_chuẩn Thẩm_phán 1. Là công_dân Việt_Nam, trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, có tinh_thần dũng_cảm và kiên_quyết bảo_vệ công_lý, liêm_khiết và trung_thực. 2. Có trình_độ cử_nhân luật trở lên. 3. Đã được đào_tạo nghiệp_vụ xét_xử. 4. Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn pháp_luật. 5. Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. ” Căn_cứ Điều 68 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về điều_kiện để được bổ_nhiệm Thẩm_phán sơ_cấp như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm Thẩm_phán sơ_cấp, Thẩm_phán trung_cấp, Thẩm_phán cao_cấp 1. Người có đủ tiêu_chuẩn tại Điều 67 của Luật này và có đủ các điều_kiện sau đây thì có_thể được tuyển_chọn, bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp ; nếu là_sỹ quan_quân_đội tại_ngũ thì có_thể được tuyển_chọn
None
1
Căn_cứ Điều 67 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn chung để trở_thành Thẩm_phán như sau : Tiêu_chuẩn Thẩm_phán 1 . Là công_dân Việt_Nam , trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần dũng_cảm và kiên_quyết bảo_vệ công_lý , liêm_khiết và trung_thực . 2 . Có trình_độ cử_nhân luật trở lên . 3 . Đã được đào_tạo nghiệp_vụ xét_xử . 4 . Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn pháp_luật . 5 . Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . ” Căn_cứ Điều 68 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về điều_kiện để được bổ_nhiệm Thẩm_phán sơ_cấp như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm Thẩm_phán sơ_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán cao_cấp 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn tại Điều 67 của Luật này và có đủ các điều_kiện sau đây thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp ; nếu là_sỹ quan_quân_đội tại_ngũ thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp thuộc Toà_án quân_sự : a ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên ; b ) Có năng_lực xét_xử những vụ án và giải_quyết những việc khác thuộc thẩm_quyền của Toà_án theo quy_định của luật tố_tụng ; c ) Đã trúng_tuyển kỳ thi_tuyển chọn Thẩm_phán sơ_cấp . ... Theo đó , để được bổ_nhiệm làm thẩm_phán sơ_cấp thì cá_nhân cần phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet )
23,870
Để được bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 67 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn chung để trở_thành Thẩm_phán như sau : ... Điều 67 của Luật này và có đủ các điều_kiện sau đây thì có_thể được tuyển_chọn, bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp ; nếu là_sỹ quan_quân_đội tại_ngũ thì có_thể được tuyển_chọn, bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp thuộc Toà_án quân_sự : a ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên ; b ) Có năng_lực xét_xử những vụ án và giải_quyết những việc khác thuộc thẩm_quyền của Toà_án theo quy_định của luật tố_tụng ; c ) Đã trúng_tuyển kỳ thi_tuyển chọn Thẩm_phán sơ_cấp.... Theo đó, để được bổ_nhiệm làm thẩm_phán sơ_cấp thì cá_nhân cần phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định pháp_luật nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 67 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn chung để trở_thành Thẩm_phán như sau : Tiêu_chuẩn Thẩm_phán 1 . Là công_dân Việt_Nam , trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần dũng_cảm và kiên_quyết bảo_vệ công_lý , liêm_khiết và trung_thực . 2 . Có trình_độ cử_nhân luật trở lên . 3 . Đã được đào_tạo nghiệp_vụ xét_xử . 4 . Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn pháp_luật . 5 . Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . ” Căn_cứ Điều 68 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về điều_kiện để được bổ_nhiệm Thẩm_phán sơ_cấp như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm Thẩm_phán sơ_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán cao_cấp 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn tại Điều 67 của Luật này và có đủ các điều_kiện sau đây thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp ; nếu là_sỹ quan_quân_đội tại_ngũ thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Thẩm_phán sơ_cấp thuộc Toà_án quân_sự : a ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên ; b ) Có năng_lực xét_xử những vụ án và giải_quyết những việc khác thuộc thẩm_quyền của Toà_án theo quy_định của luật tố_tụng ; c ) Đã trúng_tuyển kỳ thi_tuyển chọn Thẩm_phán sơ_cấp . ... Theo đó , để được bổ_nhiệm làm thẩm_phán sơ_cấp thì cá_nhân cần phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet )
23,871
Thẩm_phán sơ_cấp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ thì không được phép thực_hiện những điều gì ?
Theo Điều 10 Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của Thẩm_phán do Hội_đồng Tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-HĐTC: ... Theo Điều 10 Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của Thẩm_phán do Hội_đồng Tuyển_chọn, giám_sát Thẩm_phán quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-HĐTC năm 2018 thì những điều mà thẩm_phán không được làm khi thực_hiện nhiệm_vụ bao_gồm : ( 1 ) Những việc pháp_luật quy_định công_dân không được làm ; ( 2 ) Tư_vấn cho bị_can, bị_cáo, đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác làm cho việc giải_quyết vụ_việc không đúng quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Can_thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết vụ_việc hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm giải_quyết vụ_việc ; ( 4 ) Mang hồ_sơ vụ_việc hoặc tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc ra khỏi cơ_quan, nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền ; ( 5 ) Tiếp_xúc bị_can, bị_cáo, đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác trong vụ_việc mà mình có thẩm_quyền giải_quyết không đúng nơi quy_định ; ( 6 ) Sách_nhiễu, trì_hoãn, gây khó_khăn, phiền_hà cho người_dân, bị_can, bị_cáo, đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác và người tiến_hành tố_tụng ; ( 7 ) Truy_ép, gợi_ý cho
None
1
Theo Điều 10 Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của Thẩm_phán do Hội_đồng Tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-HĐTC năm 2018 thì những điều mà thẩm_phán không được làm khi thực_hiện nhiệm_vụ bao_gồm : ( 1 ) Những việc pháp_luật quy_định công_dân không được làm ; ( 2 ) Tư_vấn cho bị_can , bị_cáo , đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác làm cho việc giải_quyết vụ_việc không đúng quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Can_thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết vụ_việc hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm giải_quyết vụ_việc ; ( 4 ) Mang hồ_sơ vụ_việc hoặc tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc ra khỏi cơ_quan , nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền ; ( 5 ) Tiếp_xúc bị_can , bị_cáo , đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác trong vụ_việc mà mình có thẩm_quyền giải_quyết không đúng nơi quy_định ; ( 6 ) Sách_nhiễu , trì_hoãn , gây khó_khăn , phiền_hà cho người_dân , bị_can , bị_cáo , đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác và người tiến_hành tố_tụng ; ( 7 ) Truy_ép , gợi_ý cho bị_can , bị_cáo , đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác và người tiến_hành tố_tụng cung_cấp tài_liệu , khai_báo , trình_bày sự_việc không khách_quan , trung_thực ; ( 8 ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác của mình , của cán_bộ , công_chức thuộc Toà_án và các cơ_quan liên_quan khác ; ( 9 ) Tiết_lộ bí_mật nghề_nghiệp , bí_mật kinh_doanh , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của bị_can , bị_cáo , đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác .
23,872
Thẩm_phán sơ_cấp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ thì không được phép thực_hiện những điều gì ?
Theo Điều 10 Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của Thẩm_phán do Hội_đồng Tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-HĐTC: ... trì_hoãn, gây khó_khăn, phiền_hà cho người_dân, bị_can, bị_cáo, đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác và người tiến_hành tố_tụng ; ( 7 ) Truy_ép, gợi_ý cho bị_can, bị_cáo, đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác và người tiến_hành tố_tụng cung_cấp tài_liệu, khai_báo, trình_bày sự_việc không khách_quan, trung_thực ; ( 8 ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước, bí_mật công_tác của mình, của cán_bộ, công_chức thuộc Toà_án và các cơ_quan liên_quan khác ; ( 9 ) Tiết_lộ bí_mật nghề_nghiệp, bí_mật kinh_doanh, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình của bị_can, bị_cáo, đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác.
None
1
Theo Điều 10 Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của Thẩm_phán do Hội_đồng Tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-HĐTC năm 2018 thì những điều mà thẩm_phán không được làm khi thực_hiện nhiệm_vụ bao_gồm : ( 1 ) Những việc pháp_luật quy_định công_dân không được làm ; ( 2 ) Tư_vấn cho bị_can , bị_cáo , đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác làm cho việc giải_quyết vụ_việc không đúng quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Can_thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết vụ_việc hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm giải_quyết vụ_việc ; ( 4 ) Mang hồ_sơ vụ_việc hoặc tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc ra khỏi cơ_quan , nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền ; ( 5 ) Tiếp_xúc bị_can , bị_cáo , đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác trong vụ_việc mà mình có thẩm_quyền giải_quyết không đúng nơi quy_định ; ( 6 ) Sách_nhiễu , trì_hoãn , gây khó_khăn , phiền_hà cho người_dân , bị_can , bị_cáo , đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác và người tiến_hành tố_tụng ; ( 7 ) Truy_ép , gợi_ý cho bị_can , bị_cáo , đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác và người tiến_hành tố_tụng cung_cấp tài_liệu , khai_báo , trình_bày sự_việc không khách_quan , trung_thực ; ( 8 ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác của mình , của cán_bộ , công_chức thuộc Toà_án và các cơ_quan liên_quan khác ; ( 9 ) Tiết_lộ bí_mật nghề_nghiệp , bí_mật kinh_doanh , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của bị_can , bị_cáo , đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác .
23,873
Thẩm_phán sơ_cấp sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 01/2022/TT-TANDTC quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của thẩm_phán như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thẩm_phán, Chánh_án Toà_án 1. Thẩm_phán phải kịp_thời thông_báo cho Chánh_án Toà_án hoặc bộ_phận lập Danh_sách Thẩm_phán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có sự thay_đổi số_lượng vụ_việc đang được giao giải_quyết ; vụ_việc đang tạm đình_chỉ ; vụ_việc quá hạn luật_định ; vụ_việc bị huỷ, sửa do nguyên_nhân chủ_quan trong thời_hạn 01 năm đến ngày báo_cáo ; b ) Thuộc trường_hợp hướng_dẫn tại Điều 5 và Điều 11 Thông_tư này. 2. Khi tổ_chức phân_công giải_quyết án, Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức công_tác tiếp_nhận, thụ_lý các vụ_việc theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Phân_công Thẩm_phán giải_quyết, xét_xử vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án theo đúng quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn tại Thông_tư này ; c ) Xác_định và quyết_định các trường_hợp Thẩm_phán không được phân_công giải_quyết án ; d ) Công_khai kết_quả phân_công giải_quyết án bằng phương_thức chỉ_định và ngẫu_nhiên theo hình_thức phù_hợp tại Toà_án ; đ ) Giám_sát tiến_độ, đôn_đốc các Thẩm_phán giải_quyết các vụ_việc được phân_công đảm_bảo đúng thời_hạn pháp_luật quy_định. Thẩm_phán phải kịp_thời thông_báo cho Chánh_án Toà_án hoặc bộ_phận
None
1
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 01/2022/TT-TANDTC quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của thẩm_phán như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán , Chánh_án Toà_án 1 . Thẩm_phán phải kịp_thời thông_báo cho Chánh_án Toà_án hoặc bộ_phận lập Danh_sách Thẩm_phán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có sự thay_đổi số_lượng vụ_việc đang được giao giải_quyết ; vụ_việc đang tạm đình_chỉ ; vụ_việc quá hạn luật_định ; vụ_việc bị huỷ , sửa do nguyên_nhân chủ_quan trong thời_hạn 01 năm đến ngày báo_cáo ; b ) Thuộc trường_hợp hướng_dẫn tại Điều 5 và Điều 11 Thông_tư này . 2 . Khi tổ_chức phân_công giải_quyết án , Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức công_tác tiếp_nhận , thụ_lý các vụ_việc theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Phân_công Thẩm_phán giải_quyết , xét_xử vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án theo đúng quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn tại Thông_tư này ; c ) Xác_định và quyết_định các trường_hợp Thẩm_phán không được phân_công giải_quyết án ; d ) Công_khai kết_quả phân_công giải_quyết án bằng phương_thức chỉ_định và ngẫu_nhiên theo hình_thức phù_hợp tại Toà_án ; đ ) Giám_sát tiến_độ , đôn_đốc các Thẩm_phán giải_quyết các vụ_việc được phân_công đảm_bảo đúng thời_hạn pháp_luật quy_định . Thẩm_phán phải kịp_thời thông_báo cho Chánh_án Toà_án hoặc bộ_phận lập Danh_sách Thẩm_phán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Có sự thay_đổi số_lượng vụ_việc đang được giao giải_quyết ; vụ_việc đang tạm đình_chỉ ; vụ_việc quá hạn luật_định ; vụ_việc bị huỷ , sửa do nguyên_nhân chủ_quan trong thời_hạn 01 năm đến ngày báo_cáo ; ( 2 ) Thuộc trường_hợp hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-TANDTC và Điều 11 Thông_tư 01/2022/TT-TANDTC.
23,874
Thẩm_phán sơ_cấp sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 01/2022/TT-TANDTC quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của thẩm_phán như sau : ... phù_hợp tại Toà_án ; đ ) Giám_sát tiến_độ, đôn_đốc các Thẩm_phán giải_quyết các vụ_việc được phân_công đảm_bảo đúng thời_hạn pháp_luật quy_định. Thẩm_phán phải kịp_thời thông_báo cho Chánh_án Toà_án hoặc bộ_phận lập Danh_sách Thẩm_phán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Có sự thay_đổi số_lượng vụ_việc đang được giao giải_quyết ; vụ_việc đang tạm đình_chỉ ; vụ_việc quá hạn luật_định ; vụ_việc bị huỷ, sửa do nguyên_nhân chủ_quan trong thời_hạn 01 năm đến ngày báo_cáo ; ( 2 ) Thuộc trường_hợp hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-TANDTC và Điều 11 Thông_tư 01/2022/TT-TANDTC.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 01/2022/TT-TANDTC quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của thẩm_phán như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán , Chánh_án Toà_án 1 . Thẩm_phán phải kịp_thời thông_báo cho Chánh_án Toà_án hoặc bộ_phận lập Danh_sách Thẩm_phán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có sự thay_đổi số_lượng vụ_việc đang được giao giải_quyết ; vụ_việc đang tạm đình_chỉ ; vụ_việc quá hạn luật_định ; vụ_việc bị huỷ , sửa do nguyên_nhân chủ_quan trong thời_hạn 01 năm đến ngày báo_cáo ; b ) Thuộc trường_hợp hướng_dẫn tại Điều 5 và Điều 11 Thông_tư này . 2 . Khi tổ_chức phân_công giải_quyết án , Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức công_tác tiếp_nhận , thụ_lý các vụ_việc theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Phân_công Thẩm_phán giải_quyết , xét_xử vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án theo đúng quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn tại Thông_tư này ; c ) Xác_định và quyết_định các trường_hợp Thẩm_phán không được phân_công giải_quyết án ; d ) Công_khai kết_quả phân_công giải_quyết án bằng phương_thức chỉ_định và ngẫu_nhiên theo hình_thức phù_hợp tại Toà_án ; đ ) Giám_sát tiến_độ , đôn_đốc các Thẩm_phán giải_quyết các vụ_việc được phân_công đảm_bảo đúng thời_hạn pháp_luật quy_định . Thẩm_phán phải kịp_thời thông_báo cho Chánh_án Toà_án hoặc bộ_phận lập Danh_sách Thẩm_phán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Có sự thay_đổi số_lượng vụ_việc đang được giao giải_quyết ; vụ_việc đang tạm đình_chỉ ; vụ_việc quá hạn luật_định ; vụ_việc bị huỷ , sửa do nguyên_nhân chủ_quan trong thời_hạn 01 năm đến ngày báo_cáo ; ( 2 ) Thuộc trường_hợp hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-TANDTC và Điều 11 Thông_tư 01/2022/TT-TANDTC.
23,875
Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong luật tài_nguyên nước theo quy_định pháp_luật
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... - Đổ chất_thải, rác_thải, đổ hoặc làm rò_rỉ các chất độc_hại vào nguồn nước và các hành_vi khác gây ô_nhiễm, suy_thoái, cạn_kiệt nguồn nước. - Xả nước_thải, đưa các chất_thải vào vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ; xả nước_thải chưa qua xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật vào nguồn nước. - Xả khí_thải độc_hại trực_tiếp vào nguồn nước ; xả nước_thải vào lòng đất thông_qua các giếng_khoan, giếng đào và các hình_thức khác nhằm đưa nước_thải vào trong lòng đất ; gian_lận trong việc xả nước_thải. - Đặt vật cản, chướng_ngại_vật, xây_dựng công_trình kiến_trúc, trồng cây trái_phép gây cản_trở thoát lũ, lưu_thông nước ở các sông, suối, hồ, kênh, rạch. - Khai_thác trái_phép cát, sỏi trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa ; khai_thác khoáng_sản, khoan, đào, xây_dựng nhà_cửa, vật kiến_trúc, công_trình và các hoạt_động khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt, lở bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng, uy_hiếp đến sự ổn_định, an_toàn
None
1
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : - Đổ chất_thải , rác_thải , đổ hoặc làm rò_rỉ các chất độc_hại vào nguồn nước và các hành_vi khác gây ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Xả nước_thải , đưa các chất_thải vào vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ; xả nước_thải chưa qua xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật vào nguồn nước . - Xả khí_thải độc_hại trực_tiếp vào nguồn nước ; xả nước_thải vào lòng đất thông_qua các giếng_khoan , giếng đào và các hình_thức khác nhằm đưa nước_thải vào trong lòng đất ; gian_lận trong việc xả nước_thải . - Đặt vật cản , chướng_ngại_vật , xây_dựng công_trình kiến_trúc , trồng cây trái_phép gây cản_trở thoát lũ , lưu_thông nước ở các sông , suối , hồ , kênh , rạch . - Khai_thác trái_phép cát , sỏi trên sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa ; khai_thác khoáng_sản , khoan , đào , xây_dựng nhà_cửa , vật kiến_trúc , công_trình và các hoạt_động khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt , lở bờ sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng , uy_hiếp đến sự ổn_định , an_toàn của sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa . - Phá_hoại công_trình bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , quan_trắc , giám_sát tài_nguyên nước , công_trình phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . - Cản_trở hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước , quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước và hành_nghề khoan nước dưới đất trái_phép . - Không tuân_thủ quy_trình vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . - Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái  quy_hoạch về tài_nguyên nước . ( Cụm_từ " quy_hoạch tài_nguyên nước " tại khoản này đã bị thay_thế bởi cụm_từ " quy_hoạch về tài_nguyên nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . Xả thải vào nguồn nước 
23,876
Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong luật tài_nguyên nước theo quy_định pháp_luật
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt, lở bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng, uy_hiếp đến sự ổn_định, an_toàn của sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa. - Phá_hoại công_trình bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng, quan_trắc, giám_sát tài_nguyên nước, công_trình phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra. - Cản_trở hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước, quyền khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. - Thăm_dò, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, xả nước_thải vào nguồn nước và hành_nghề khoan nước dưới đất trái_phép. - Không tuân_thủ quy_trình vận_hành hồ chứa, liên hồ chứa do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành. - Xây_dựng hồ chứa, đập, công_trình khai_thác nước trái quy_hoạch về tài_nguyên nước. ( Cụm_từ " quy_hoạch tài_nguyên nước " tại khoản này đã bị thay_thế bởi cụm_từ " quy_hoạch về tài_nguyên nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ). Xả thải vào nguồn nước
None
1
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : - Đổ chất_thải , rác_thải , đổ hoặc làm rò_rỉ các chất độc_hại vào nguồn nước và các hành_vi khác gây ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Xả nước_thải , đưa các chất_thải vào vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ; xả nước_thải chưa qua xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật vào nguồn nước . - Xả khí_thải độc_hại trực_tiếp vào nguồn nước ; xả nước_thải vào lòng đất thông_qua các giếng_khoan , giếng đào và các hình_thức khác nhằm đưa nước_thải vào trong lòng đất ; gian_lận trong việc xả nước_thải . - Đặt vật cản , chướng_ngại_vật , xây_dựng công_trình kiến_trúc , trồng cây trái_phép gây cản_trở thoát lũ , lưu_thông nước ở các sông , suối , hồ , kênh , rạch . - Khai_thác trái_phép cát , sỏi trên sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa ; khai_thác khoáng_sản , khoan , đào , xây_dựng nhà_cửa , vật kiến_trúc , công_trình và các hoạt_động khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt , lở bờ sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng , uy_hiếp đến sự ổn_định , an_toàn của sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa . - Phá_hoại công_trình bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , quan_trắc , giám_sát tài_nguyên nước , công_trình phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . - Cản_trở hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước , quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước và hành_nghề khoan nước dưới đất trái_phép . - Không tuân_thủ quy_trình vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . - Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái  quy_hoạch về tài_nguyên nước . ( Cụm_từ " quy_hoạch tài_nguyên nước " tại khoản này đã bị thay_thế bởi cụm_từ " quy_hoạch về tài_nguyên nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . Xả thải vào nguồn nước 
23,877
Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong luật tài_nguyên nước theo quy_định pháp_luật
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ). Xả thải vào nguồn nước 
None
1
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : - Đổ chất_thải , rác_thải , đổ hoặc làm rò_rỉ các chất độc_hại vào nguồn nước và các hành_vi khác gây ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Xả nước_thải , đưa các chất_thải vào vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ; xả nước_thải chưa qua xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật vào nguồn nước . - Xả khí_thải độc_hại trực_tiếp vào nguồn nước ; xả nước_thải vào lòng đất thông_qua các giếng_khoan , giếng đào và các hình_thức khác nhằm đưa nước_thải vào trong lòng đất ; gian_lận trong việc xả nước_thải . - Đặt vật cản , chướng_ngại_vật , xây_dựng công_trình kiến_trúc , trồng cây trái_phép gây cản_trở thoát lũ , lưu_thông nước ở các sông , suối , hồ , kênh , rạch . - Khai_thác trái_phép cát , sỏi trên sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa ; khai_thác khoáng_sản , khoan , đào , xây_dựng nhà_cửa , vật kiến_trúc , công_trình và các hoạt_động khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt , lở bờ sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng , uy_hiếp đến sự ổn_định , an_toàn của sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa . - Phá_hoại công_trình bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , quan_trắc , giám_sát tài_nguyên nước , công_trình phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . - Cản_trở hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước , quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước và hành_nghề khoan nước dưới đất trái_phép . - Không tuân_thủ quy_trình vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . - Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái  quy_hoạch về tài_nguyên nước . ( Cụm_từ " quy_hoạch tài_nguyên nước " tại khoản này đã bị thay_thế bởi cụm_từ " quy_hoạch về tài_nguyên nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . Xả thải vào nguồn nước 
23,878
Trách_nhiệm điều_tra tài_nguyên nước là trách_nhiệm của ai ?
Tại Điều 10 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định trách_nhiệm của Nhà_nước trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước như sau : ... - Điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước phải được thực_hiện theo quy_hoạch , kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Kinh_phí cho điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Căn_cứ quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước đã được phê_duyệt , bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng kế_hoạch điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước của mình .
None
1
Tại Điều 10 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định trách_nhiệm của Nhà_nước trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước như sau : - Điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước phải được thực_hiện theo quy_hoạch , kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Kinh_phí cho điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Căn_cứ quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước đã được phê_duyệt , bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng kế_hoạch điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước của mình .
23,879
Công_ty thi_công đào đất , trong quá_trình đào đất sẽ xuất_hiện nước_ngầm chảy ra , phải bơm nước đi vậy có phải xin giấy_phép xả thải vào nguồn nước không ?
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác , sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký , không phải xin phép ( Th: ... Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác, sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký, không phải xin phép ( Thay_thế cụm_từ “ khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, xả nước_thải vào nguồn nước ” bằng cụm_từ “ khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước ” Cụm_từ ngày bị thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 10/01/2022 ) - Các trường_hợp khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước quy_định tại các điểm a, c, d và điểm đ khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước mà không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước. - Các trường_hợp khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước với quy_mô nhỏ cho sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước bao gồm : a ) Khai_thác nước dưới đất cho hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ với quy_mô không vượt quá 10 m3 / ngày_đêm không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước ; b ) Khai_thác nước mặt cho sản_xuất nông_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản với quy_mô
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác , sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký , không phải xin phép ( Thay_thế cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước ” bằng cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ” Cụm_từ ngày bị thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 10/01/2022 ) - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước quy_định tại các điểm a , c , d và điểm đ khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước mà không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước . - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước với quy_mô nhỏ cho sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước bao gồm : a ) Khai_thác nước dưới đất cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ với quy_mô không vượt quá 10 m3 / ngày_đêm không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước ; b ) Khai_thác nước mặt cho sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản với quy_mô không vượt quá 0,1 m3 / giây ; c ) Khai_thác nước mặt cho các mục_đích kinh_doanh , dịch_vụ và sản_xuất phi nông_nghiệp không vượt quá 100 m3 / ngày_đêm ; d ) Khai_thác , sử_dụng nước mặt để phát_điện với công_suất lắp máy không vượt quá 50 kW ; đ ) Khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trên đất_liền với quy_mô không vượt quá 10.000 m3 / ngày_đêm ; khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động trên biển , đảo . Anh đối_chiếu với quy_định trên , nếu anh đáp_ứng đủ điều_kiện thì không phải xin giấy_phép xả nước_thải anh nha .
23,880
Công_ty thi_công đào đất , trong quá_trình đào đất sẽ xuất_hiện nước_ngầm chảy ra , phải bơm nước đi vậy có phải xin giấy_phép xả thải vào nguồn nước không ?
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác , sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký , không phải xin phép ( Th: ... quá 10 m3 / ngày_đêm không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước ; b ) Khai_thác nước mặt cho sản_xuất nông_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản với quy_mô không vượt quá 0,1 m3 / giây ; c ) Khai_thác nước mặt cho các mục_đích kinh_doanh, dịch_vụ và sản_xuất phi nông_nghiệp không vượt quá 100 m3 / ngày_đêm ; d ) Khai_thác, sử_dụng nước mặt để phát_điện với công_suất lắp máy không vượt quá 50 kW ; đ ) Khai_thác, sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trên đất_liền với quy_mô không vượt quá 10.000 m3 / ngày_đêm ; khai_thác, sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động trên biển, đảo. Anh đối_chiếu với quy_định trên, nếu anh đáp_ứng đủ điều_kiện thì không phải xin giấy_phép xả nước_thải anh nha.
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác , sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký , không phải xin phép ( Thay_thế cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước ” bằng cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ” Cụm_từ ngày bị thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 10/01/2022 ) - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước quy_định tại các điểm a , c , d và điểm đ khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước mà không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước . - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước với quy_mô nhỏ cho sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước bao gồm : a ) Khai_thác nước dưới đất cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ với quy_mô không vượt quá 10 m3 / ngày_đêm không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước ; b ) Khai_thác nước mặt cho sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản với quy_mô không vượt quá 0,1 m3 / giây ; c ) Khai_thác nước mặt cho các mục_đích kinh_doanh , dịch_vụ và sản_xuất phi nông_nghiệp không vượt quá 100 m3 / ngày_đêm ; d ) Khai_thác , sử_dụng nước mặt để phát_điện với công_suất lắp máy không vượt quá 50 kW ; đ ) Khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trên đất_liền với quy_mô không vượt quá 10.000 m3 / ngày_đêm ; khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động trên biển , đảo . Anh đối_chiếu với quy_định trên , nếu anh đáp_ứng đủ điều_kiện thì không phải xin giấy_phép xả nước_thải anh nha .
23,881
Xin chào Ban tư_vấn THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT , giờ công_ty tôi thi_công tuyến đường_sắt ngầm hạng_mục đào đất , trong quá_trình đào đất sẽ xuất_hiện nước_ngầm chảy ra . Chúng_tôi phải bơm nước đi . vậy chúng_tôi có phải xin giấy_phép xả thải vào nguồn nước không nước này chắc chắc_chắn là nước_sạch . Mong được giải_đáp thắc_mắc sớm nhất , xin cảm_ơn !
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... - Đổ chất_thải, rác_thải, đổ hoặc làm rò_rỉ các chất độc_hại vào nguồn nước và các hành_vi khác gây ô_nhiễm, suy_thoái, cạn_kiệt nguồn nước. - Xả nước_thải, đưa các chất_thải vào vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ; xả nước_thải chưa qua xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật vào nguồn nước. - Xả khí_thải độc_hại trực_tiếp vào nguồn nước ; xả nước_thải vào lòng đất thông_qua các giếng_khoan, giếng đào và các hình_thức khác nhằm đưa nước_thải vào trong lòng đất ; gian_lận trong việc xả nước_thải. - Đặt vật cản, chướng_ngại_vật, xây_dựng công_trình kiến_trúc, trồng cây trái_phép gây cản_trở thoát lũ, lưu_thông nước ở các sông, suối, hồ, kênh, rạch. - Khai_thác trái_phép cát, sỏi trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa ; khai_thác khoáng_sản, khoan, đào, xây_dựng nhà_cửa, vật kiến_trúc, công_trình và các hoạt_động khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt, lở bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng, uy_hiếp đến sự ổn_định, an_toàn
None
1
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : - Đổ chất_thải , rác_thải , đổ hoặc làm rò_rỉ các chất độc_hại vào nguồn nước và các hành_vi khác gây ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Xả nước_thải , đưa các chất_thải vào vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ; xả nước_thải chưa qua xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật vào nguồn nước . - Xả khí_thải độc_hại trực_tiếp vào nguồn nước ; xả nước_thải vào lòng đất thông_qua các giếng_khoan , giếng đào và các hình_thức khác nhằm đưa nước_thải vào trong lòng đất ; gian_lận trong việc xả nước_thải . - Đặt vật cản , chướng_ngại_vật , xây_dựng công_trình kiến_trúc , trồng cây trái_phép gây cản_trở thoát lũ , lưu_thông nước ở các sông , suối , hồ , kênh , rạch . - Khai_thác trái_phép cát , sỏi trên sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa ; khai_thác khoáng_sản , khoan , đào , xây_dựng nhà_cửa , vật kiến_trúc , công_trình và các hoạt_động khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt , lở bờ sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng , uy_hiếp đến sự ổn_định , an_toàn của sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa . - Phá_hoại công_trình bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , quan_trắc , giám_sát tài_nguyên nước , công_trình phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . - Cản_trở hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước , quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước và hành_nghề khoan nước dưới đất trái_phép . - Không tuân_thủ quy_trình vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . - Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái  quy_hoạch về tài_nguyên nước . ( Cụm_từ " quy_hoạch tài_nguyên nước " tại khoản này đã bị thay_thế bởi cụm_từ " quy_hoạch về tài_nguyên nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . Xả thải vào nguồn nước  Tại Điều 10 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định trách_nhiệm của Nhà_nước trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước như sau : - Điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước phải được thực_hiện theo quy_hoạch , kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Kinh_phí cho điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Căn_cứ quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước đã được phê_duyệt , bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng kế_hoạch điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước của mình . Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác , sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký , không phải xin phép ( Thay_thế cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước ” bằng cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ” Cụm_từ ngày bị thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 10/01/2022 ) - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước quy_định tại các điểm a , c , d và điểm đ khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước mà không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước . - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước với quy_mô nhỏ cho sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước bao gồm : a ) Khai_thác nước dưới đất cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ với quy_mô không vượt quá 10 m3 / ngày_đêm không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước ; b ) Khai_thác nước mặt cho sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản với quy_mô không vượt quá 0,1 m3 / giây ; c ) Khai_thác nước mặt cho các mục_đích kinh_doanh , dịch_vụ và sản_xuất phi nông_nghiệp không vượt quá 100 m3 / ngày_đêm ; d ) Khai_thác , sử_dụng nước mặt để phát_điện với công_suất lắp máy không vượt quá 50 kW ; đ ) Khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trên đất_liền với quy_mô không vượt quá 10.000 m3 / ngày_đêm ; khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động trên biển , đảo . Anh đối_chiếu với quy_định trên , nếu anh đáp_ứng đủ điều_kiện thì không phải xin giấy_phép xả nước_thải anh nha .
23,882
Xin chào Ban tư_vấn THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT , giờ công_ty tôi thi_công tuyến đường_sắt ngầm hạng_mục đào đất , trong quá_trình đào đất sẽ xuất_hiện nước_ngầm chảy ra . Chúng_tôi phải bơm nước đi . vậy chúng_tôi có phải xin giấy_phép xả thải vào nguồn nước không nước này chắc chắc_chắn là nước_sạch . Mong được giải_đáp thắc_mắc sớm nhất , xin cảm_ơn !
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt, lở bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng, uy_hiếp đến sự ổn_định, an_toàn của sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa. - Phá_hoại công_trình bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng, quan_trắc, giám_sát tài_nguyên nước, công_trình phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra. - Cản_trở hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước, quyền khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. - Thăm_dò, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, xả nước_thải vào nguồn nước và hành_nghề khoan nước dưới đất trái_phép. - Không tuân_thủ quy_trình vận_hành hồ chứa, liên hồ chứa do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành. - Xây_dựng hồ chứa, đập, công_trình khai_thác nước trái quy_hoạch về tài_nguyên nước. ( Cụm_từ " quy_hoạch tài_nguyên nước " tại khoản này đã bị thay_thế bởi cụm_từ " quy_hoạch về tài_nguyên nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ). Xả thải vào nguồn nước
None
1
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : - Đổ chất_thải , rác_thải , đổ hoặc làm rò_rỉ các chất độc_hại vào nguồn nước và các hành_vi khác gây ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Xả nước_thải , đưa các chất_thải vào vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ; xả nước_thải chưa qua xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật vào nguồn nước . - Xả khí_thải độc_hại trực_tiếp vào nguồn nước ; xả nước_thải vào lòng đất thông_qua các giếng_khoan , giếng đào và các hình_thức khác nhằm đưa nước_thải vào trong lòng đất ; gian_lận trong việc xả nước_thải . - Đặt vật cản , chướng_ngại_vật , xây_dựng công_trình kiến_trúc , trồng cây trái_phép gây cản_trở thoát lũ , lưu_thông nước ở các sông , suối , hồ , kênh , rạch . - Khai_thác trái_phép cát , sỏi trên sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa ; khai_thác khoáng_sản , khoan , đào , xây_dựng nhà_cửa , vật kiến_trúc , công_trình và các hoạt_động khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt , lở bờ sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng , uy_hiếp đến sự ổn_định , an_toàn của sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa . - Phá_hoại công_trình bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , quan_trắc , giám_sát tài_nguyên nước , công_trình phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . - Cản_trở hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước , quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước và hành_nghề khoan nước dưới đất trái_phép . - Không tuân_thủ quy_trình vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . - Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái  quy_hoạch về tài_nguyên nước . ( Cụm_từ " quy_hoạch tài_nguyên nước " tại khoản này đã bị thay_thế bởi cụm_từ " quy_hoạch về tài_nguyên nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . Xả thải vào nguồn nước  Tại Điều 10 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định trách_nhiệm của Nhà_nước trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước như sau : - Điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước phải được thực_hiện theo quy_hoạch , kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Kinh_phí cho điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Căn_cứ quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước đã được phê_duyệt , bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng kế_hoạch điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước của mình . Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác , sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký , không phải xin phép ( Thay_thế cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước ” bằng cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ” Cụm_từ ngày bị thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 10/01/2022 ) - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước quy_định tại các điểm a , c , d và điểm đ khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước mà không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước . - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước với quy_mô nhỏ cho sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước bao gồm : a ) Khai_thác nước dưới đất cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ với quy_mô không vượt quá 10 m3 / ngày_đêm không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước ; b ) Khai_thác nước mặt cho sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản với quy_mô không vượt quá 0,1 m3 / giây ; c ) Khai_thác nước mặt cho các mục_đích kinh_doanh , dịch_vụ và sản_xuất phi nông_nghiệp không vượt quá 100 m3 / ngày_đêm ; d ) Khai_thác , sử_dụng nước mặt để phát_điện với công_suất lắp máy không vượt quá 50 kW ; đ ) Khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trên đất_liền với quy_mô không vượt quá 10.000 m3 / ngày_đêm ; khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động trên biển , đảo . Anh đối_chiếu với quy_định trên , nếu anh đáp_ứng đủ điều_kiện thì không phải xin giấy_phép xả nước_thải anh nha .
23,883
Xin chào Ban tư_vấn THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT , giờ công_ty tôi thi_công tuyến đường_sắt ngầm hạng_mục đào đất , trong quá_trình đào đất sẽ xuất_hiện nước_ngầm chảy ra . Chúng_tôi phải bơm nước đi . vậy chúng_tôi có phải xin giấy_phép xả thải vào nguồn nước không nước này chắc chắc_chắn là nước_sạch . Mong được giải_đáp thắc_mắc sớm nhất , xin cảm_ơn !
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ). Xả thải vào nguồn nước  Tại Điều 10 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định trách_nhiệm của Nhà_nước trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước như sau : - Điều_tr<unk> tài_nguyên nước phải được thực_hiện theo quy_hoạch, kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Kinh_phí cho điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm. - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. - Căn_cứ quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước đã được phê_duyệt, bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng kế_hoạch điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước của mình. Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác, sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký, không phải xin phép ( Thay_thế cụm_từ “ khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, xả nước_thải vào nguồn nước ” bằng cụm_từ “ khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước ” Cụm_từ ngày bị thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 167 Nghị_định
None
1
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : - Đổ chất_thải , rác_thải , đổ hoặc làm rò_rỉ các chất độc_hại vào nguồn nước và các hành_vi khác gây ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Xả nước_thải , đưa các chất_thải vào vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ; xả nước_thải chưa qua xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật vào nguồn nước . - Xả khí_thải độc_hại trực_tiếp vào nguồn nước ; xả nước_thải vào lòng đất thông_qua các giếng_khoan , giếng đào và các hình_thức khác nhằm đưa nước_thải vào trong lòng đất ; gian_lận trong việc xả nước_thải . - Đặt vật cản , chướng_ngại_vật , xây_dựng công_trình kiến_trúc , trồng cây trái_phép gây cản_trở thoát lũ , lưu_thông nước ở các sông , suối , hồ , kênh , rạch . - Khai_thác trái_phép cát , sỏi trên sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa ; khai_thác khoáng_sản , khoan , đào , xây_dựng nhà_cửa , vật kiến_trúc , công_trình và các hoạt_động khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt , lở bờ sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng , uy_hiếp đến sự ổn_định , an_toàn của sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa . - Phá_hoại công_trình bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , quan_trắc , giám_sát tài_nguyên nước , công_trình phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . - Cản_trở hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước , quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước và hành_nghề khoan nước dưới đất trái_phép . - Không tuân_thủ quy_trình vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . - Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái  quy_hoạch về tài_nguyên nước . ( Cụm_từ " quy_hoạch tài_nguyên nước " tại khoản này đã bị thay_thế bởi cụm_từ " quy_hoạch về tài_nguyên nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . Xả thải vào nguồn nước  Tại Điều 10 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định trách_nhiệm của Nhà_nước trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước như sau : - Điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước phải được thực_hiện theo quy_hoạch , kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Kinh_phí cho điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Căn_cứ quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước đã được phê_duyệt , bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng kế_hoạch điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước của mình . Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác , sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký , không phải xin phép ( Thay_thế cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước ” bằng cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ” Cụm_từ ngày bị thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 10/01/2022 ) - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước quy_định tại các điểm a , c , d và điểm đ khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước mà không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước . - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước với quy_mô nhỏ cho sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước bao gồm : a ) Khai_thác nước dưới đất cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ với quy_mô không vượt quá 10 m3 / ngày_đêm không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước ; b ) Khai_thác nước mặt cho sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản với quy_mô không vượt quá 0,1 m3 / giây ; c ) Khai_thác nước mặt cho các mục_đích kinh_doanh , dịch_vụ và sản_xuất phi nông_nghiệp không vượt quá 100 m3 / ngày_đêm ; d ) Khai_thác , sử_dụng nước mặt để phát_điện với công_suất lắp máy không vượt quá 50 kW ; đ ) Khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trên đất_liền với quy_mô không vượt quá 10.000 m3 / ngày_đêm ; khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động trên biển , đảo . Anh đối_chiếu với quy_định trên , nếu anh đáp_ứng đủ điều_kiện thì không phải xin giấy_phép xả nước_thải anh nha .
23,884
Xin chào Ban tư_vấn THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT , giờ công_ty tôi thi_công tuyến đường_sắt ngầm hạng_mục đào đất , trong quá_trình đào đất sẽ xuất_hiện nước_ngầm chảy ra . Chúng_tôi phải bơm nước đi . vậy chúng_tôi có phải xin giấy_phép xả thải vào nguồn nước không nước này chắc chắc_chắn là nước_sạch . Mong được giải_đáp thắc_mắc sớm nhất , xin cảm_ơn !
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... , sử_dụng tài_nguyên nước, xả nước_thải vào nguồn nước ” bằng cụm_từ “ khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước ” Cụm_từ ngày bị thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 10/01/2022 ) - Các trường_hợp khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước quy_định tại các điểm a, c, d và điểm đ khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước mà không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước. - Các trường_hợp khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước với quy_mô nhỏ cho sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước bao gồm : a ) Khai_thác nước dưới đất cho hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ với quy_mô không vượt quá 10 m3 / ngày_đêm không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước ; b ) Khai_thác nước mặt cho sản_xuất nông_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản với quy_mô không vượt quá 0,1 m3 / giây ; c ) Khai_thác nước mặt cho các mục_đích kinh_doanh, dịch_vụ và sản_xuất phi nông_nghiệp không vượt quá 100 m3 / ngày_đêm ;
None
1
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : - Đổ chất_thải , rác_thải , đổ hoặc làm rò_rỉ các chất độc_hại vào nguồn nước và các hành_vi khác gây ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Xả nước_thải , đưa các chất_thải vào vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ; xả nước_thải chưa qua xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật vào nguồn nước . - Xả khí_thải độc_hại trực_tiếp vào nguồn nước ; xả nước_thải vào lòng đất thông_qua các giếng_khoan , giếng đào và các hình_thức khác nhằm đưa nước_thải vào trong lòng đất ; gian_lận trong việc xả nước_thải . - Đặt vật cản , chướng_ngại_vật , xây_dựng công_trình kiến_trúc , trồng cây trái_phép gây cản_trở thoát lũ , lưu_thông nước ở các sông , suối , hồ , kênh , rạch . - Khai_thác trái_phép cát , sỏi trên sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa ; khai_thác khoáng_sản , khoan , đào , xây_dựng nhà_cửa , vật kiến_trúc , công_trình và các hoạt_động khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt , lở bờ sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng , uy_hiếp đến sự ổn_định , an_toàn của sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa . - Phá_hoại công_trình bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , quan_trắc , giám_sát tài_nguyên nước , công_trình phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . - Cản_trở hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước , quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước và hành_nghề khoan nước dưới đất trái_phép . - Không tuân_thủ quy_trình vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . - Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái  quy_hoạch về tài_nguyên nước . ( Cụm_từ " quy_hoạch tài_nguyên nước " tại khoản này đã bị thay_thế bởi cụm_từ " quy_hoạch về tài_nguyên nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . Xả thải vào nguồn nước  Tại Điều 10 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định trách_nhiệm của Nhà_nước trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước như sau : - Điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước phải được thực_hiện theo quy_hoạch , kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Kinh_phí cho điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Căn_cứ quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước đã được phê_duyệt , bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng kế_hoạch điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước của mình . Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác , sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký , không phải xin phép ( Thay_thế cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước ” bằng cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ” Cụm_từ ngày bị thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 10/01/2022 ) - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước quy_định tại các điểm a , c , d và điểm đ khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước mà không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước . - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước với quy_mô nhỏ cho sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước bao gồm : a ) Khai_thác nước dưới đất cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ với quy_mô không vượt quá 10 m3 / ngày_đêm không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước ; b ) Khai_thác nước mặt cho sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản với quy_mô không vượt quá 0,1 m3 / giây ; c ) Khai_thác nước mặt cho các mục_đích kinh_doanh , dịch_vụ và sản_xuất phi nông_nghiệp không vượt quá 100 m3 / ngày_đêm ; d ) Khai_thác , sử_dụng nước mặt để phát_điện với công_suất lắp máy không vượt quá 50 kW ; đ ) Khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trên đất_liền với quy_mô không vượt quá 10.000 m3 / ngày_đêm ; khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động trên biển , đảo . Anh đối_chiếu với quy_định trên , nếu anh đáp_ứng đủ điều_kiện thì không phải xin giấy_phép xả nước_thải anh nha .
23,885
Xin chào Ban tư_vấn THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT , giờ công_ty tôi thi_công tuyến đường_sắt ngầm hạng_mục đào đất , trong quá_trình đào đất sẽ xuất_hiện nước_ngầm chảy ra . Chúng_tôi phải bơm nước đi . vậy chúng_tôi có phải xin giấy_phép xả thải vào nguồn nước không nước này chắc chắc_chắn là nước_sạch . Mong được giải_đáp thắc_mắc sớm nhất , xin cảm_ơn !
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... quy_mô không vượt quá 0,1 m3 / giây ; c ) Khai_thác nước mặt cho các mục_đích kinh_doanh, dịch_vụ và sản_xuất phi nông_nghiệp không vượt quá 100 m3 / ngày_đêm ; d ) Khai_thác, sử_dụng nước mặt để phát_điện với công_suất lắp máy không vượt quá 50 kW ; đ ) Khai_thác, sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trên đất_liền với quy_mô không vượt quá 10.000 m3 / ngày_đêm ; khai_thác, sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động trên biển, đảo. Anh đối_chiếu với quy_định trên, nếu anh đáp_ứng đủ điều_kiện thì không phải xin giấy_phép xả nước_thải anh nha.
None
1
Theo Điều 9 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : - Đổ chất_thải , rác_thải , đổ hoặc làm rò_rỉ các chất độc_hại vào nguồn nước và các hành_vi khác gây ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Xả nước_thải , đưa các chất_thải vào vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ; xả nước_thải chưa qua xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật vào nguồn nước . - Xả khí_thải độc_hại trực_tiếp vào nguồn nước ; xả nước_thải vào lòng đất thông_qua các giếng_khoan , giếng đào và các hình_thức khác nhằm đưa nước_thải vào trong lòng đất ; gian_lận trong việc xả nước_thải . - Đặt vật cản , chướng_ngại_vật , xây_dựng công_trình kiến_trúc , trồng cây trái_phép gây cản_trở thoát lũ , lưu_thông nước ở các sông , suối , hồ , kênh , rạch . - Khai_thác trái_phép cát , sỏi trên sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa ; khai_thác khoáng_sản , khoan , đào , xây_dựng nhà_cửa , vật kiến_trúc , công_trình và các hoạt_động khác trong hành_lang bảo_vệ nguồn nước gây sạt , lở bờ sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa hoặc gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng , uy_hiếp đến sự ổn_định , an_toàn của sông , suối , kênh , rạch , hồ chứa . - Phá_hoại công_trình bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , quan_trắc , giám_sát tài_nguyên nước , công_trình phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . - Cản_trở hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước , quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước và hành_nghề khoan nước dưới đất trái_phép . - Không tuân_thủ quy_trình vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . - Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái  quy_hoạch về tài_nguyên nước . ( Cụm_từ " quy_hoạch tài_nguyên nước " tại khoản này đã bị thay_thế bởi cụm_từ " quy_hoạch về tài_nguyên nước " bị thay_thế bởi điểm d khoản 22 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . Xả thải vào nguồn nước  Tại Điều 10 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định trách_nhiệm của Nhà_nước trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước như sau : - Điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước phải được thực_hiện theo quy_hoạch , kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Kinh_phí cho điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Căn_cứ quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước đã được phê_duyệt , bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng kế_hoạch điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước của mình . Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 201/2013/NĐ-CP quy_định các trường hợp khai thác , sử_dụng tài_nguyên nước không phải đăng_ký , không phải xin phép ( Thay_thế cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước ” bằng cụm_từ “ khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ” Cụm_từ ngày bị thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 10/01/2022 ) - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước quy_định tại các điểm a , c , d và điểm đ khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước mà không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước . - Các trường_hợp khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước với quy_mô nhỏ cho sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước bao gồm : a ) Khai_thác nước dưới đất cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ với quy_mô không vượt quá 10 m3 / ngày_đêm không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài_nguyên nước ; b ) Khai_thác nước mặt cho sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản với quy_mô không vượt quá 0,1 m3 / giây ; c ) Khai_thác nước mặt cho các mục_đích kinh_doanh , dịch_vụ và sản_xuất phi nông_nghiệp không vượt quá 100 m3 / ngày_đêm ; d ) Khai_thác , sử_dụng nước mặt để phát_điện với công_suất lắp máy không vượt quá 50 kW ; đ ) Khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trên đất_liền với quy_mô không vượt quá 10.000 m3 / ngày_đêm ; khai_thác , sử_dụng nước_biển phục_vụ các hoạt_động trên biển , đảo . Anh đối_chiếu với quy_định trên , nếu anh đáp_ứng đủ điều_kiện thì không phải xin giấy_phép xả nước_thải anh nha .
23,886
Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_định 693 - QĐ / VPTW năm 2021 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức đảng, cá_nhân đối_với công_tác văn_thư 1. Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đảng trong phạm_vi quyền_hạn được giao, có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện đúng quy_định về công_tác văn_thư ; chỉ_đạo việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học và công_nghệ vào công_tác văn_thư ; bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động nghiệp_vụ văn_thư theo quy_định. 2. Chánh văn_phòng hoặc người được giao phụ_trách công_tác văn_phòng ( gọi chung là chánh văn_phòng ) có trách_nhiệm giúp người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đảng triển_khai, hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện công_tác văn_thư tại cơ_quan, tổ_chức đảng. 3. Người đứng đầu_đơn vị trong cơ_quan, tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đảng về toàn_bộ công_tác văn_thư của đơn_vị và trực_tiếp chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra công_tác văn_thư của đơn_vị. 4. Cá_nhân trong quá_trình theo_dõi, giải_quyết công_việc có liên_quan tới công_tác văn_thư phải thực_hiện đúng quy_định này và các quy_định của Đảng và Nhà_nước có liên_quan. 5. Đơn_vị ( trung_tâm, phòng, bộ_phận... ) hoặc cá_nhân làm nhiệm_vụ về công_nghệ_thông_tin của cơ_quan, tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm bảo_đảm kỹ_thuật, an_toàn, an_ninh thông_tin cho việc cập_nhật
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_định 693 - QĐ / VPTW năm 2021 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư 1 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng trong phạm_vi quyền_hạn được giao , có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện đúng quy_định về công_tác văn_thư ; chỉ_đạo việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học và công_nghệ vào công_tác văn_thư ; bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động nghiệp_vụ văn_thư theo quy_định . 2 . Chánh văn_phòng hoặc người được giao phụ_trách công_tác văn_phòng ( gọi chung là chánh văn_phòng ) có trách_nhiệm giúp người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng triển_khai , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện công_tác văn_thư tại cơ_quan , tổ_chức đảng . 3 . Người đứng đầu_đơn vị trong cơ_quan , tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng về toàn_bộ công_tác văn_thư của đơn_vị và trực_tiếp chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra công_tác văn_thư của đơn_vị . 4 . Cá_nhân trong quá_trình theo_dõi , giải_quyết công_việc có liên_quan tới công_tác văn_thư phải thực_hiện đúng quy_định này và các quy_định của Đảng và Nhà_nước có liên_quan . 5 . Đơn_vị ( trung_tâm , phòng , bộ_phận ... ) hoặc cá_nhân làm nhiệm_vụ về công_nghệ_thông_tin của cơ_quan , tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm bảo_đảm kỹ_thuật , an_toàn , an_ninh thông_tin cho việc cập_nhật , tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành , sử_dụng , quản_lý , lưu_trữ văn_bản trên mạng máy_tính nội_bộ và mạng thông_tin diện rộng của Đảng . Tổ_chức đảng ( Hình từ Internet )
23,887
Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_định 693 - QĐ / VPTW năm 2021 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư như sau : ... Đơn_vị ( trung_tâm, phòng, bộ_phận... ) hoặc cá_nhân làm nhiệm_vụ về công_nghệ_thông_tin của cơ_quan, tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm bảo_đảm kỹ_thuật, an_toàn, an_ninh thông_tin cho việc cập_nhật, tiếp_nhận, xử_lý, phát_hành, sử_dụng, quản_lý, lưu_trữ văn_bản trên mạng máy_tính nội_bộ và mạng thông_tin diện rộng của Đảng. Tổ_chức đảng ( Hình từ Internet ) Trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức đảng, cá_nhân đối_với công_tác văn_thư 1. Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đảng trong phạm_vi quyền_hạn được giao, có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện đúng quy_định về công_tác văn_thư ; chỉ_đạo việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học và công_nghệ vào công_tác văn_thư ; bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động nghiệp_vụ văn_thư theo quy_định. 2. Chánh văn_phòng hoặc người được giao phụ_trách công_tác văn_phòng ( gọi chung là chánh văn_phòng ) có trách_nhiệm giúp người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đảng triển_khai, hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện công_tác văn_thư tại cơ_quan, tổ_chức đảng. 3. Người đứng đầu_đơn vị trong cơ_quan, tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đảng về toàn_bộ công_tác văn_thư của đơn_vị và trực_tiếp chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra công_tác văn_thư của đơn_vị
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_định 693 - QĐ / VPTW năm 2021 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư 1 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng trong phạm_vi quyền_hạn được giao , có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện đúng quy_định về công_tác văn_thư ; chỉ_đạo việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học và công_nghệ vào công_tác văn_thư ; bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động nghiệp_vụ văn_thư theo quy_định . 2 . Chánh văn_phòng hoặc người được giao phụ_trách công_tác văn_phòng ( gọi chung là chánh văn_phòng ) có trách_nhiệm giúp người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng triển_khai , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện công_tác văn_thư tại cơ_quan , tổ_chức đảng . 3 . Người đứng đầu_đơn vị trong cơ_quan , tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng về toàn_bộ công_tác văn_thư của đơn_vị và trực_tiếp chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra công_tác văn_thư của đơn_vị . 4 . Cá_nhân trong quá_trình theo_dõi , giải_quyết công_việc có liên_quan tới công_tác văn_thư phải thực_hiện đúng quy_định này và các quy_định của Đảng và Nhà_nước có liên_quan . 5 . Đơn_vị ( trung_tâm , phòng , bộ_phận ... ) hoặc cá_nhân làm nhiệm_vụ về công_nghệ_thông_tin của cơ_quan , tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm bảo_đảm kỹ_thuật , an_toàn , an_ninh thông_tin cho việc cập_nhật , tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành , sử_dụng , quản_lý , lưu_trữ văn_bản trên mạng máy_tính nội_bộ và mạng thông_tin diện rộng của Đảng . Tổ_chức đảng ( Hình từ Internet )
23,888
Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_định 693 - QĐ / VPTW năm 2021 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư như sau : ... trong cơ_quan, tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đảng về toàn_bộ công_tác văn_thư của đơn_vị và trực_tiếp chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra công_tác văn_thư của đơn_vị. 4. Cá_nhân trong quá_trình theo_dõi, giải_quyết công_việc có liên_quan tới công_tác văn_thư phải thực_hiện đúng quy_định này và các quy_định của Đảng và Nhà_nước có liên_quan. 5. Đơn_vị ( trung_tâm, phòng, bộ_phận... ) hoặc cá_nhân làm nhiệm_vụ về công_nghệ_thông_tin của cơ_quan, tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm bảo_đảm kỹ_thuật, an_toàn, an_ninh thông_tin cho việc cập_nhật, tiếp_nhận, xử_lý, phát_hành, sử_dụng, quản_lý, lưu_trữ văn_bản trên mạng máy_tính nội_bộ và mạng thông_tin diện rộng của Đảng. Tổ_chức đảng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_định 693 - QĐ / VPTW năm 2021 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức đảng , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư 1 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng trong phạm_vi quyền_hạn được giao , có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện đúng quy_định về công_tác văn_thư ; chỉ_đạo việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học và công_nghệ vào công_tác văn_thư ; bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động nghiệp_vụ văn_thư theo quy_định . 2 . Chánh văn_phòng hoặc người được giao phụ_trách công_tác văn_phòng ( gọi chung là chánh văn_phòng ) có trách_nhiệm giúp người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng triển_khai , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện công_tác văn_thư tại cơ_quan , tổ_chức đảng . 3 . Người đứng đầu_đơn vị trong cơ_quan , tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng về toàn_bộ công_tác văn_thư của đơn_vị và trực_tiếp chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra công_tác văn_thư của đơn_vị . 4 . Cá_nhân trong quá_trình theo_dõi , giải_quyết công_việc có liên_quan tới công_tác văn_thư phải thực_hiện đúng quy_định này và các quy_định của Đảng và Nhà_nước có liên_quan . 5 . Đơn_vị ( trung_tâm , phòng , bộ_phận ... ) hoặc cá_nhân làm nhiệm_vụ về công_nghệ_thông_tin của cơ_quan , tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm bảo_đảm kỹ_thuật , an_toàn , an_ninh thông_tin cho việc cập_nhật , tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành , sử_dụng , quản_lý , lưu_trữ văn_bản trên mạng máy_tính nội_bộ và mạng thông_tin diện rộng của Đảng . Tổ_chức đảng ( Hình từ Internet )
23,889
Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Đảng trong các cơ_quan , tổ_chức đảng thực_hiện theo quy_định nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_định 693 - QĐ / VPTW năm 2021 quy_định về kiểm_tra văn_bản trước khi ký ban_hành như sau : ... Kiểm_tra văn_bản trước khi ký ban_hành 1 . Người đứng đầu_đơn vị soạn_thảo văn_bản phải kiểm_tra và chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng về nội_dung văn_bản . 2 . Chánh văn_phòng chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; văn_thư có trách_nhiệm kiểm_tra thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản và gửi trả lại hoặc yêu_cầu sửa lại những văn_bản không đúng thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Đảng thực_hiện theo hướng_dẫn hiện_hành của Văn_phòng Trung_ương Đảng . Như_vậy thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Đảng trong các cơ_quan , tổ_chức đảng được thực_hiện theo hướng_dẫn hiện_hành của Văn_phòng Trung_ương Đảng . Và Chánh văn_phòng chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; Còn văn_thư có trách_nhiệm kiểm_tra thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản và gửi trả lại hoặc yêu_cầu sửa lại những văn_bản không đúng thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_định 693 - QĐ / VPTW năm 2021 quy_định về kiểm_tra văn_bản trước khi ký ban_hành như sau : Kiểm_tra văn_bản trước khi ký ban_hành 1 . Người đứng đầu_đơn vị soạn_thảo văn_bản phải kiểm_tra và chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng về nội_dung văn_bản . 2 . Chánh văn_phòng chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; văn_thư có trách_nhiệm kiểm_tra thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản và gửi trả lại hoặc yêu_cầu sửa lại những văn_bản không đúng thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Đảng thực_hiện theo hướng_dẫn hiện_hành của Văn_phòng Trung_ương Đảng . Như_vậy thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Đảng trong các cơ_quan , tổ_chức đảng được thực_hiện theo hướng_dẫn hiện_hành của Văn_phòng Trung_ương Đảng . Và Chánh văn_phòng chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; Còn văn_thư có trách_nhiệm kiểm_tra thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản và gửi trả lại hoặc yêu_cầu sửa lại những văn_bản không đúng thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản .
23,890
Ký văn_bản giấy và văn_bản điện_tử được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Quy_định 693 - QĐ / VPTW năm 2021 quy_định về trình ký và ký văn_bản như sau : ... Trình ký và ký văn_bản 1 . Văn_thư cơ_quan chịu trách_nhiệm trình ký tất_cả văn_bản của cơ_quan , tổ_chức đảng ( trừ những văn_bản được quy_định riêng của cơ_quan , tổ_chức đảng ) . 2 . Ký văn_bản ban_hành phải đúng thẩm_quyền , chức_trách , nhiệm_vụ được giao . Thẩm_quyền ký văn_bản của cơ_quan , tổ_chức đảng do cơ_quan , tổ_chức đảng phân_công . 3 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm về toàn_bộ văn_bản do cơ_quan , tổ_chức đảng ban_hành . Người ký văn_bản phải chịu trách_nhiệm về văn_bản do mình ký và phải đăng_ký chữ_ký mẫu tại văn_thư cơ_quan . 4 . Đối_với văn_bản giấy , khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai để ký . 5 . Đối_với văn_bản điện_tử , việc ký số thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền . Như_vậy đối_với văn_bản giấy , khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai để ký . Đối_với văn_bản điện_tử , việc ký số thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Quy_định 693 - QĐ / VPTW năm 2021 quy_định về trình ký và ký văn_bản như sau : Trình ký và ký văn_bản 1 . Văn_thư cơ_quan chịu trách_nhiệm trình ký tất_cả văn_bản của cơ_quan , tổ_chức đảng ( trừ những văn_bản được quy_định riêng của cơ_quan , tổ_chức đảng ) . 2 . Ký văn_bản ban_hành phải đúng thẩm_quyền , chức_trách , nhiệm_vụ được giao . Thẩm_quyền ký văn_bản của cơ_quan , tổ_chức đảng do cơ_quan , tổ_chức đảng phân_công . 3 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đảng chịu trách_nhiệm về toàn_bộ văn_bản do cơ_quan , tổ_chức đảng ban_hành . Người ký văn_bản phải chịu trách_nhiệm về văn_bản do mình ký và phải đăng_ký chữ_ký mẫu tại văn_thư cơ_quan . 4 . Đối_với văn_bản giấy , khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai để ký . 5 . Đối_với văn_bản điện_tử , việc ký số thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền . Như_vậy đối_với văn_bản giấy , khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai để ký . Đối_với văn_bản điện_tử , việc ký số thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền .
23,891
Chế_độ hiện_đại_hoá trong công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 18 Thông_tư 07/2019/TT-BNV quy_định về chế_độ hiện_đại_hoá trong công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức như sau : ... Cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_động thực_hiện việc hiện_đại_hoá công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức thông_qua ứng_dụng công_nghệ_thông_tin để lưu_trữ và khai_thác hồ_sơ_viên_chức . Hạn_chế việc tiếp_xúc trực_tiếp với hồ_sơ giấy truyền_thống , phát_huy tối_đa hiệu_quả khai_thác hồ_sơ_viên_chức trong hệ_thống quản_lý hồ_sơ_viên_chức điện_tử . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 18 Thông_tư 07/2019/TT-BNV quy_định về chế_độ hiện_đại_hoá trong công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức như sau : Cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_động thực_hiện việc hiện_đại_hoá công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức thông_qua ứng_dụng công_nghệ_thông_tin để lưu_trữ và khai_thác hồ_sơ_viên_chức . Hạn_chế việc tiếp_xúc trực_tiếp với hồ_sơ giấy truyền_thống , phát_huy tối_đa hiệu_quả khai_thác hồ_sơ_viên_chức trong hệ_thống quản_lý hồ_sơ_viên_chức điện_tử . ( Hình từ Internet )
23,892
Trách_nhiệm và thẩm_quyền của các cơ_quan trong việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 19 Thông_tư 07/2019/TT-BNV quy_định về trách_nhiệm và thẩm_quyền của các cơ_quan trong việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức như sau : ... - Cơ_quan Trung_ương, tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức, hướng_dẫn, thanh_tra, kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về quản_lý hồ_sơ_viên_chức quy_định tại Thông_tư này theo thẩm_quyền quản_lý của mình. - Ban_hành quy_chế quản_lý hồ_sơ_viên_chức và hướng_dẫn các cơ_quan quản_lý hồ_sơ_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình triển_khai, thực_hiện thống_nhất. - Người đứng đầu cơ_quan Trung_ương, tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định phân_cấp việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức đối_với các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình. - Người đứng đầu cơ_quan Trung_ương, tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức đối_với các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình theo quy_định tại Thông_tư 07/2019/TT-BNV. - Người đứng đầu cơ_quan quản_lý hồ_sơ_viên_chức xem_xét, quyết_định những nội_dung sau : + Quyết_định lựa_chọn người đủ tiêu_chuẩn nghiệp_vụ để bố_trí làm chuyên_trách về công_tác báo_cáo thống_kê và quản_lý hồ_sơ_v@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 19 Thông_tư 07/2019/TT-BNV quy_định về trách_nhiệm và thẩm_quyền của các cơ_quan trong việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức như sau : - Cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức , hướng_dẫn , thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về quản_lý hồ_sơ_viên_chức quy_định tại Thông_tư này theo thẩm_quyền quản_lý của mình . - Ban_hành quy_chế quản_lý hồ_sơ_viên_chức và hướng_dẫn các cơ_quan quản_lý hồ_sơ_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình triển_khai , thực_hiện thống_nhất . - Người đứng đầu cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định phân_cấp việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức đối_với các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . - Người đứng đầu cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức đối_với các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình theo quy_định tại Thông_tư 07/2019/TT-BNV. - Người đứng đầu cơ_quan quản_lý hồ_sơ_viên_chức xem_xét , quyết_định những nội_dung sau : + Quyết_định lựa_chọn người đủ tiêu_chuẩn nghiệp_vụ để bố_trí làm chuyên_trách về công_tác báo_cáo thống_kê và quản_lý hồ_sơ_viên_chức . + Tổ_chức cho viên_chức kê_khai ; yêu_cầu đơn_vị sử_dụng_viên_chức thực_hiện kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ_viên_chức hoặc tổ_chức kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ gốc của viên_chức khi lập mới do bị hư_hỏng , thất_lạc hoặc do sửa_chữa thông_tin trong hồ_sơ_viên_chức . + Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , xác_minh , sửa_chữa những thông_tin , tài_liệu không thống_nhất trong hồ_sơ gốc của viên_chức thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 07/2019/TT-BNV. + Thông_báo cho viên_chức biết kết_luận xác_minh về các thông_tin trong hồ_sơ do viên_chức tự khai không thống_nhất hoặc không chính_xác . + Huỷ_bỏ những tài_liệu thừa , trùng_lặp , không có nội_dung liên_quan trong hồ_sơ_viên_chức . + Xử_lý kỷ_luật hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý kỷ_luật đối_với những người có liên_quan đến việc sai_phạm trong quá_trình kê_khai , quản_lý và bảo_quản hồ_sơ_viên_chức theo các quy_định của pháp_luật .
23,893
Trách_nhiệm và thẩm_quyền của các cơ_quan trong việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 19 Thông_tư 07/2019/TT-BNV quy_định về trách_nhiệm và thẩm_quyền của các cơ_quan trong việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức như sau : ... hồ_sơ_viên_chức xem_xét, quyết_định những nội_dung sau : + Quyết_định lựa_chọn người đủ tiêu_chuẩn nghiệp_vụ để bố_trí làm chuyên_trách về công_tác báo_cáo thống_kê và quản_lý hồ_sơ_viên_chức. + Tổ_chức cho viên_chức kê_khai ; yêu_cầu đơn_vị sử_dụng_viên_chức thực_hiện kiểm_tra, xác_minh hồ_sơ_viên_chức hoặc tổ_chức kiểm_tra, xác_minh hồ_sơ gốc của viên_chức khi lập mới do bị hư_hỏng, thất_lạc hoặc do sửa_chữa thông_tin trong hồ_sơ_viên_chức. + Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, xác_minh, sửa_chữa những thông_tin, tài_liệu không thống_nhất trong hồ_sơ gốc của viên_chức thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 07/2019/TT-BNV. + Thông_báo cho viên_chức biết kết_luận xác_minh về các thông_tin trong hồ_sơ do viên_chức tự khai không thống_nhất hoặc không chính_xác. + Huỷ_bỏ những tài_liệu thừa, trùng_lặp, không có nội_dung liên_quan trong hồ_sơ_viên_chức. + Xử_lý kỷ_luật hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý kỷ_luật đối_với những người có liên_quan đến việc sai_phạm trong quá_trình kê_khai, quản_lý và bảo_quản hồ_sơ_viên_chức theo các quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại Điều 19 Thông_tư 07/2019/TT-BNV quy_định về trách_nhiệm và thẩm_quyền của các cơ_quan trong việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức như sau : - Cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức , hướng_dẫn , thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về quản_lý hồ_sơ_viên_chức quy_định tại Thông_tư này theo thẩm_quyền quản_lý của mình . - Ban_hành quy_chế quản_lý hồ_sơ_viên_chức và hướng_dẫn các cơ_quan quản_lý hồ_sơ_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình triển_khai , thực_hiện thống_nhất . - Người đứng đầu cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định phân_cấp việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức đối_với các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . - Người đứng đầu cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức đối_với các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình theo quy_định tại Thông_tư 07/2019/TT-BNV. - Người đứng đầu cơ_quan quản_lý hồ_sơ_viên_chức xem_xét , quyết_định những nội_dung sau : + Quyết_định lựa_chọn người đủ tiêu_chuẩn nghiệp_vụ để bố_trí làm chuyên_trách về công_tác báo_cáo thống_kê và quản_lý hồ_sơ_viên_chức . + Tổ_chức cho viên_chức kê_khai ; yêu_cầu đơn_vị sử_dụng_viên_chức thực_hiện kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ_viên_chức hoặc tổ_chức kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ gốc của viên_chức khi lập mới do bị hư_hỏng , thất_lạc hoặc do sửa_chữa thông_tin trong hồ_sơ_viên_chức . + Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , xác_minh , sửa_chữa những thông_tin , tài_liệu không thống_nhất trong hồ_sơ gốc của viên_chức thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 07/2019/TT-BNV. + Thông_báo cho viên_chức biết kết_luận xác_minh về các thông_tin trong hồ_sơ do viên_chức tự khai không thống_nhất hoặc không chính_xác . + Huỷ_bỏ những tài_liệu thừa , trùng_lặp , không có nội_dung liên_quan trong hồ_sơ_viên_chức . + Xử_lý kỷ_luật hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý kỷ_luật đối_với những người có liên_quan đến việc sai_phạm trong quá_trình kê_khai , quản_lý và bảo_quản hồ_sơ_viên_chức theo các quy_định của pháp_luật .
23,894
Trách_nhiệm và thẩm_quyền của các cơ_quan trong việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 19 Thông_tư 07/2019/TT-BNV quy_định về trách_nhiệm và thẩm_quyền của các cơ_quan trong việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức như sau : ... xử_lý kỷ_luật đối_với những người có liên_quan đến việc sai_phạm trong quá_trình kê_khai, quản_lý và bảo_quản hồ_sơ_viên_chức theo các quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại Điều 19 Thông_tư 07/2019/TT-BNV quy_định về trách_nhiệm và thẩm_quyền của các cơ_quan trong việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức như sau : - Cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức , hướng_dẫn , thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về quản_lý hồ_sơ_viên_chức quy_định tại Thông_tư này theo thẩm_quyền quản_lý của mình . - Ban_hành quy_chế quản_lý hồ_sơ_viên_chức và hướng_dẫn các cơ_quan quản_lý hồ_sơ_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình triển_khai , thực_hiện thống_nhất . - Người đứng đầu cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định phân_cấp việc quản_lý hồ_sơ_viên_chức đối_với các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . - Người đứng đầu cơ_quan Trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về công_tác quản_lý hồ_sơ_viên_chức đối_với các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình theo quy_định tại Thông_tư 07/2019/TT-BNV. - Người đứng đầu cơ_quan quản_lý hồ_sơ_viên_chức xem_xét , quyết_định những nội_dung sau : + Quyết_định lựa_chọn người đủ tiêu_chuẩn nghiệp_vụ để bố_trí làm chuyên_trách về công_tác báo_cáo thống_kê và quản_lý hồ_sơ_viên_chức . + Tổ_chức cho viên_chức kê_khai ; yêu_cầu đơn_vị sử_dụng_viên_chức thực_hiện kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ_viên_chức hoặc tổ_chức kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ gốc của viên_chức khi lập mới do bị hư_hỏng , thất_lạc hoặc do sửa_chữa thông_tin trong hồ_sơ_viên_chức . + Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , xác_minh , sửa_chữa những thông_tin , tài_liệu không thống_nhất trong hồ_sơ gốc của viên_chức thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 07/2019/TT-BNV. + Thông_báo cho viên_chức biết kết_luận xác_minh về các thông_tin trong hồ_sơ do viên_chức tự khai không thống_nhất hoặc không chính_xác . + Huỷ_bỏ những tài_liệu thừa , trùng_lặp , không có nội_dung liên_quan trong hồ_sơ_viên_chức . + Xử_lý kỷ_luật hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý kỷ_luật đối_với những người có liên_quan đến việc sai_phạm trong quá_trình kê_khai , quản_lý và bảo_quản hồ_sơ_viên_chức theo các quy_định của pháp_luật .
23,895
Việc quản_lý , sử_dụng hồ_sơ_viên_chức phải dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 07/2019/TT-BNV quy_định nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng hồ_sơ_viên_chức như sau : ... - Công_tác xây_dựng và quản_lý hồ_sơ_viên_chức được thực_hiện thống_nhất , khoa_học , phản_ánh được đầy_đủ , chính_xác thông_tin của từng người từ khi được tuyển_dụng cho đến khi không còn làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - . Hồ_sơ_viên_chức được xây_dựng , quản_lý , sử_dụng và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu mật ; chỉ những người được cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ_viên_chức đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu , sử_dụng và khai_thác hồ_sơ_viên_chức . Nghiêm_cấm việc phát_tán thông_tin trong hồ_sơ_viên_chức . - Viên_chức có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai , cung_cấp . Những thông_tin do viên_chức kê_khai phải được cơ_quan quản_lý hồ_sơ_viên_chức xác_nhận , đóng_dấu và đưa vào hồ_sơ quản_lý .
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 07/2019/TT-BNV quy_định nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng hồ_sơ_viên_chức như sau : - Công_tác xây_dựng và quản_lý hồ_sơ_viên_chức được thực_hiện thống_nhất , khoa_học , phản_ánh được đầy_đủ , chính_xác thông_tin của từng người từ khi được tuyển_dụng cho đến khi không còn làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - . Hồ_sơ_viên_chức được xây_dựng , quản_lý , sử_dụng và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu mật ; chỉ những người được cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ_viên_chức đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu , sử_dụng và khai_thác hồ_sơ_viên_chức . Nghiêm_cấm việc phát_tán thông_tin trong hồ_sơ_viên_chức . - Viên_chức có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai , cung_cấp . Những thông_tin do viên_chức kê_khai phải được cơ_quan quản_lý hồ_sơ_viên_chức xác_nhận , đóng_dấu và đưa vào hồ_sơ quản_lý .
23,896
Trong hoạt_động ngân_hàng thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : ... Quản_lý hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ giao_dịch trực_tuyến 1. Hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải tuân_thủ tiêu_chuẩn TCVN 1193 0:2 017 ( tiêu_chuẩn Công_nghệ_thông_tin - Các kỹ_thuật an_toàn - Yêu_cầu cơ_bản về an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ ) và các yêu_cầu sau : a ) Bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu trao_đổi với khách_hàng trong giao_dịch trực_tuyến ; b ) Dữ_liệu trên đường truyền phải bảo_đảm tính bí_mật và phải được truyền đầy_đủ, đúng địa_chỉ và có biện_pháp bảo_vệ để phát_hiện các thay_đổi hoặc sao_chép trái_phép ; c ) Đánh_giá cấp_độ rủi_ro trong giao_dịch trực_tuyến theo đối_tượng khách_hàng, loại giao_dịch, hạn_mức giao_dịch để cung_cấp giải_pháp xác_thực giao_dịch phù_hợp theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; d ) Trang thông_tin điện_tử giao_dịch trực_tuyến phải được áp_dụng các biện_pháp chứng_thực chống giả_mạo và ngăn_chặn, chống sửa_đổi trái_phép.... Như_vậy trong hoạt_động ngân_hàng thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải đáp_ứng Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017. Ngoài những tiêu_chuẩn được quy_định trong Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017 thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng trong hoạt_động ngân_hàng còn phải đáp_ứng các yêu_cầu được
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : Quản_lý hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ giao_dịch trực_tuyến 1 . Hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải tuân_thủ tiêu_chuẩn TCVN 1193 0:2 017 ( tiêu_chuẩn Công_nghệ_thông_tin - Các kỹ_thuật an_toàn - Yêu_cầu cơ_bản về an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ ) và các yêu_cầu sau : a ) Bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu trao_đổi với khách_hàng trong giao_dịch trực_tuyến ; b ) Dữ_liệu trên đường truyền phải bảo_đảm tính bí_mật và phải được truyền đầy_đủ , đúng địa_chỉ và có biện_pháp bảo_vệ để phát_hiện các thay_đổi hoặc sao_chép trái_phép ; c ) Đánh_giá cấp_độ rủi_ro trong giao_dịch trực_tuyến theo đối_tượng khách_hàng , loại giao_dịch , hạn_mức giao_dịch để cung_cấp giải_pháp xác_thực giao_dịch phù_hợp theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; d ) Trang thông_tin điện_tử giao_dịch trực_tuyến phải được áp_dụng các biện_pháp chứng_thực chống giả_mạo và ngăn_chặn , chống sửa_đổi trái_phép . ... Như_vậy trong hoạt_động ngân_hàng thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải đáp_ứng Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017 . Ngoài những tiêu_chuẩn được quy_định trong Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017 thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng trong hoạt_động ngân_hàng còn phải đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN. Hoạt_động ngân_hàng ( Hình từ Internet )
23,897
Trong hoạt_động ngân_hàng thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : ... Ngoài những tiêu_chuẩn được quy_định trong Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017 thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng trong hoạt_động ngân_hàng còn phải đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN. Hoạt_động ngân_hàng ( Hình từ Internet ) Quản_lý hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ giao_dịch trực_tuyến 1. Hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải tuân_thủ tiêu_chuẩn TCVN 1193 0:2 017 ( tiêu_chuẩn Công_nghệ_thông_tin - Các kỹ_thuật an_toàn - Yêu_cầu cơ_bản về an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ ) và các yêu_cầu sau : a ) Bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu trao_đổi với khách_hàng trong giao_dịch trực_tuyến ; b ) Dữ_liệu trên đường truyền phải bảo_đảm tính bí_mật và phải được truyền đầy_đủ, đúng địa_chỉ và có biện_pháp bảo_vệ để phát_hiện các thay_đổi hoặc sao_chép trái_phép ; c ) Đánh_giá cấp_độ rủi_ro trong giao_dịch trực_tuyến theo đối_tượng khách_hàng, loại giao_dịch, hạn_mức giao_dịch để cung_cấp giải_pháp xác_thực giao_dịch phù_hợp theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; d ) Trang thông_tin điện_tử giao_dịch trực_tuyến phải được áp_dụng các biện_pháp chứng_thực chống giả_mạo và ngăn_chặn, chống sửa_đổi trái_phép.... Như_vậy trong hoạt_động
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : Quản_lý hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ giao_dịch trực_tuyến 1 . Hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải tuân_thủ tiêu_chuẩn TCVN 1193 0:2 017 ( tiêu_chuẩn Công_nghệ_thông_tin - Các kỹ_thuật an_toàn - Yêu_cầu cơ_bản về an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ ) và các yêu_cầu sau : a ) Bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu trao_đổi với khách_hàng trong giao_dịch trực_tuyến ; b ) Dữ_liệu trên đường truyền phải bảo_đảm tính bí_mật và phải được truyền đầy_đủ , đúng địa_chỉ và có biện_pháp bảo_vệ để phát_hiện các thay_đổi hoặc sao_chép trái_phép ; c ) Đánh_giá cấp_độ rủi_ro trong giao_dịch trực_tuyến theo đối_tượng khách_hàng , loại giao_dịch , hạn_mức giao_dịch để cung_cấp giải_pháp xác_thực giao_dịch phù_hợp theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; d ) Trang thông_tin điện_tử giao_dịch trực_tuyến phải được áp_dụng các biện_pháp chứng_thực chống giả_mạo và ngăn_chặn , chống sửa_đổi trái_phép . ... Như_vậy trong hoạt_động ngân_hàng thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải đáp_ứng Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017 . Ngoài những tiêu_chuẩn được quy_định trong Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017 thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng trong hoạt_động ngân_hàng còn phải đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN. Hoạt_động ngân_hàng ( Hình từ Internet )
23,898
Trong hoạt_động ngân_hàng thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : ... theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; d ) Trang thông_tin điện_tử giao_dịch trực_tuyến phải được áp_dụng các biện_pháp chứng_thực chống giả_mạo và ngăn_chặn, chống sửa_đổi trái_phép.... Như_vậy trong hoạt_động ngân_hàng thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải đáp_ứng Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017. Ngoài những tiêu_chuẩn được quy_định trong Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017 thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng trong hoạt_động ngân_hàng còn phải đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN. Hoạt_động ngân_hàng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : Quản_lý hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ giao_dịch trực_tuyến 1 . Hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải tuân_thủ tiêu_chuẩn TCVN 1193 0:2 017 ( tiêu_chuẩn Công_nghệ_thông_tin - Các kỹ_thuật an_toàn - Yêu_cầu cơ_bản về an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ ) và các yêu_cầu sau : a ) Bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu trao_đổi với khách_hàng trong giao_dịch trực_tuyến ; b ) Dữ_liệu trên đường truyền phải bảo_đảm tính bí_mật và phải được truyền đầy_đủ , đúng địa_chỉ và có biện_pháp bảo_vệ để phát_hiện các thay_đổi hoặc sao_chép trái_phép ; c ) Đánh_giá cấp_độ rủi_ro trong giao_dịch trực_tuyến theo đối_tượng khách_hàng , loại giao_dịch , hạn_mức giao_dịch để cung_cấp giải_pháp xác_thực giao_dịch phù_hợp theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; d ) Trang thông_tin điện_tử giao_dịch trực_tuyến phải được áp_dụng các biện_pháp chứng_thực chống giả_mạo và ngăn_chặn , chống sửa_đổi trái_phép . ... Như_vậy trong hoạt_động ngân_hàng thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng phải đáp_ứng Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017 . Ngoài những tiêu_chuẩn được quy_định trong Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1193 0:2 017 thì hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến cho khách_hàng trong hoạt_động ngân_hàng còn phải đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN. Hoạt_động ngân_hàng ( Hình từ Internet )
23,899