Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 2 trở lên trong hoạt_động ngân_hàng gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : ... Giám_sát và ghi nhật_ký hoạt_động của hệ_thống thông_tin Tổ_chức thực_hiện giám_sát và ghi nhật_ký hoạt_động của hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 2 trở lên như sau : 1. Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hoạt_động của hệ_thống thông_tin và người sử_dụng, các lỗi phát_sinh, các sự_cố an_toàn thông_tin nếu hệ_thống hỗ_trợ, tối_thiểu bao_gồm : a ) Thông_tin kết_nối mạng ( firewall log ) ; b ) Thông_tin đăng_nhập ; c ) Thông_tin thay_đổi cấu_hình ; d ) Thông_tin truy_cập dữ_liệu và dịch_vụ quan_trọng ( nếu có ) ; đ ) Thông_tin các lỗi phát_sinh trong quá_trình hoạt_động ; e ) Thông_tin cảnh_báo từ các thiết_bị ; g ) Thông_tin hiệu_năng hoạt_động của thiết_bị ( đối_với hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 3 trở lên ). 2. Dữ_liệu nhật_ký của các hệ_thống thông_tin cấp_độ 2 phải được lưu trực_tuyến tối_thiểu 1 tháng và sao lưu tối_thiểu 6 tháng. Dữ_liệu nhật_ký của các hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 3 trở lên phải được lưu trực_tuyến tối_thiểu 3 tháng theo hình_thức tập_trung và sao lưu tối_thiểu một năm. 3. Có phương_án giám_sát, cảnh_báo khi có thay_đổi thông_tin bí_mật lưu trên hệ_thống lưu_trữ / phương_tiện lưu_trữ của | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : Giám_sát và ghi nhật_ký hoạt_động của hệ_thống thông_tin Tổ_chức thực_hiện giám_sát và ghi nhật_ký hoạt_động của hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 2 trở lên như sau : 1 . Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hoạt_động của hệ_thống thông_tin và người sử_dụng , các lỗi phát_sinh , các sự_cố an_toàn thông_tin nếu hệ_thống hỗ_trợ , tối_thiểu bao_gồm : a ) Thông_tin kết_nối mạng ( firewall log ) ; b ) Thông_tin đăng_nhập ; c ) Thông_tin thay_đổi cấu_hình ; d ) Thông_tin truy_cập dữ_liệu và dịch_vụ quan_trọng ( nếu có ) ; đ ) Thông_tin các lỗi phát_sinh trong quá_trình hoạt_động ; e ) Thông_tin cảnh_báo từ các thiết_bị ; g ) Thông_tin hiệu_năng hoạt_động của thiết_bị ( đối_với hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 3 trở lên ) . 2 . Dữ_liệu nhật_ký của các hệ_thống thông_tin cấp_độ 2 phải được lưu trực_tuyến tối_thiểu 1 tháng và sao lưu tối_thiểu 6 tháng . Dữ_liệu nhật_ký của các hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 3 trở lên phải được lưu trực_tuyến tối_thiểu 3 tháng theo hình_thức tập_trung và sao lưu tối_thiểu một năm . 3 . Có phương_án giám_sát , cảnh_báo khi có thay_đổi thông_tin bí_mật lưu trên hệ_thống lưu_trữ / phương_tiện lưu_trữ của các hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 4 trở lên . 4 . Bảo_vệ các chức_năng ghi nhật_ký và thông_tin nhật_ký , chống giả_mạo , thay_đổi và truy_cập trái_phép ; bảo_đảm người quản_trị hệ_thống và người sử_dụng không_thể xoá hay sửa_đổi nhật_ký hệ_thống ghi lại các hoạt_động của chính họ . 5 . Thực_hiện việc đồng_bộ thời_gian giữa các hệ_thống thông_tin . Như_vậy ghi và lưu_trữ nhật_ký về hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 2 trở lên trong hoạt_động ngân_hàng gồm tối thiếu 7 nội_dung như quy_định tại khoản 1 Điều này . | 23,900 | |
Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 2 trở lên trong hoạt_động ngân_hàng gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : ... 3 tháng theo hình_thức tập_trung và sao lưu tối_thiểu một năm. 3. Có phương_án giám_sát, cảnh_báo khi có thay_đổi thông_tin bí_mật lưu trên hệ_thống lưu_trữ / phương_tiện lưu_trữ của các hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 4 trở lên. 4. Bảo_vệ các chức_năng ghi nhật_ký và thông_tin nhật_ký, chống giả_mạo, thay_đổi và truy_cập trái_phép ; bảo_đảm người quản_trị hệ_thống và người sử_dụng không_thể xoá hay sửa_đổi nhật_ký hệ_thống ghi lại các hoạt_động của chính họ. 5. Thực_hiện việc đồng_bộ thời_gian giữa các hệ_thống thông_tin. Như_vậy ghi và lưu_trữ nhật_ký về hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 2 trở lên trong hoạt_động ngân_hàng gồm tối thiếu 7 nội_dung như quy_định tại khoản 1 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : Giám_sát và ghi nhật_ký hoạt_động của hệ_thống thông_tin Tổ_chức thực_hiện giám_sát và ghi nhật_ký hoạt_động của hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 2 trở lên như sau : 1 . Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hoạt_động của hệ_thống thông_tin và người sử_dụng , các lỗi phát_sinh , các sự_cố an_toàn thông_tin nếu hệ_thống hỗ_trợ , tối_thiểu bao_gồm : a ) Thông_tin kết_nối mạng ( firewall log ) ; b ) Thông_tin đăng_nhập ; c ) Thông_tin thay_đổi cấu_hình ; d ) Thông_tin truy_cập dữ_liệu và dịch_vụ quan_trọng ( nếu có ) ; đ ) Thông_tin các lỗi phát_sinh trong quá_trình hoạt_động ; e ) Thông_tin cảnh_báo từ các thiết_bị ; g ) Thông_tin hiệu_năng hoạt_động của thiết_bị ( đối_với hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 3 trở lên ) . 2 . Dữ_liệu nhật_ký của các hệ_thống thông_tin cấp_độ 2 phải được lưu trực_tuyến tối_thiểu 1 tháng và sao lưu tối_thiểu 6 tháng . Dữ_liệu nhật_ký của các hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 3 trở lên phải được lưu trực_tuyến tối_thiểu 3 tháng theo hình_thức tập_trung và sao lưu tối_thiểu một năm . 3 . Có phương_án giám_sát , cảnh_báo khi có thay_đổi thông_tin bí_mật lưu trên hệ_thống lưu_trữ / phương_tiện lưu_trữ của các hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 4 trở lên . 4 . Bảo_vệ các chức_năng ghi nhật_ký và thông_tin nhật_ký , chống giả_mạo , thay_đổi và truy_cập trái_phép ; bảo_đảm người quản_trị hệ_thống và người sử_dụng không_thể xoá hay sửa_đổi nhật_ký hệ_thống ghi lại các hoạt_động của chính họ . 5 . Thực_hiện việc đồng_bộ thời_gian giữa các hệ_thống thông_tin . Như_vậy ghi và lưu_trữ nhật_ký về hệ_thống thông_tin từ cấp_độ 2 trở lên trong hoạt_động ngân_hàng gồm tối thiếu 7 nội_dung như quy_định tại khoản 1 Điều này . | 23,901 | |
Đối_với hệ_thống thông_tin xử_lý giao_dịch khách_hàng trong hoạt_động ngân_hàng cần phải đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 20 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trách_nhiệm quản_lý và quy_trình vận_hành của tổ_chức ... 4 . Đối_với hệ_thống thông_tin xử_lý giao_dịch khách_hàng phải đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Không để một cá_nhân được đồng_thời thực_hiện các công_việc khởi tạo và phê_duyệt một giao_dịch ; b ) Áp_dụng xác_thực đa yếu_tố tại bước phê_duyệt cuối_cùng khi thực_hiện giao_dịch tài_chính phát_sinh chuyển tiền điện_tử liên ngân_hàng có giá_trị từ 100 triệu đồng trở lên ( ngoại_trừ hệ_thống thanh_toán xuyên suốt ( Straight_Though_Process ) đã có biện_pháp xác_thực tự_động giao_dịch giữa các hệ_thống liên_thông ) ; c ) Áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm tính toàn_vẹn dữ_liệu giao_dịch ; d ) Mọi thao_tác trên hệ_thống phải được lưu vết , sẵn_sàng cho kiểm_tra , kiểm_soát khi cần_thiết . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 20 Thông_tư 09/2020/TT-NHNN quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý và quy_trình vận_hành của tổ_chức ... 4 . Đối_với hệ_thống thông_tin xử_lý giao_dịch khách_hàng phải đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Không để một cá_nhân được đồng_thời thực_hiện các công_việc khởi tạo và phê_duyệt một giao_dịch ; b ) Áp_dụng xác_thực đa yếu_tố tại bước phê_duyệt cuối_cùng khi thực_hiện giao_dịch tài_chính phát_sinh chuyển tiền điện_tử liên ngân_hàng có giá_trị từ 100 triệu đồng trở lên ( ngoại_trừ hệ_thống thanh_toán xuyên suốt ( Straight_Though_Process ) đã có biện_pháp xác_thực tự_động giao_dịch giữa các hệ_thống liên_thông ) ; c ) Áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm tính toàn_vẹn dữ_liệu giao_dịch ; d ) Mọi thao_tác trên hệ_thống phải được lưu vết , sẵn_sàng cho kiểm_tra , kiểm_soát khi cần_thiết . | 23,902 | |
Viêm tuỷ răng được hiểu như_thế_nào ? Nguyên_nhân gây viêm tuỷ răng là từ đâu ? | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-: ... Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG I. ĐỊNH_NGHĨA Viêm tuỷ là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng, làm tăng áp_lực nội tuỷ, chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ. II. NGUYÊN_NHÂN - Vi_khuẩn : thường xâm_nhập vào tuỷ qua lỗ sâu. Phản_ứng viêm thường xuất_hiện khi các vi_khuẩn gây sâu_răng xâm_nhập vào tuỷ qua ống ngà.Vi khuẩn cũng có_thể xâm_nhập vào mô tuỷ qua ống ngà nếu có hiện_tượng mòn răng - răng, nứt, rạn_vỡ …. - Nhân_tố hoá_học : các chất hoá_học có_thể tác_động trực_tiếp tới vùng hở tuỷ hoặc có_thể khuếch_tán qua ngà răng đã thay_đổi tính thấm sau hàn. - Kích_thích vật_lý : áp_lực, tốc_độ, kích_thước mũi khoan cũng như nhiệt_độ trong quá_trình tạo lỗ hàn ảnh_hưởng đến mô tuỷ. - Chấn_thương khí_áp : là hiện_tượng đau tuỷ có_thể | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG I. ĐỊNH_NGHĨA Viêm tuỷ là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ . II . NGUYÊN_NHÂN - Vi_khuẩn : thường xâm_nhập vào tuỷ qua lỗ sâu . Phản_ứng viêm thường xuất_hiện khi các vi_khuẩn gây sâu_răng xâm_nhập vào tuỷ qua ống ngà.Vi khuẩn cũng có_thể xâm_nhập vào mô tuỷ qua ống ngà nếu có hiện_tượng mòn răng - răng , nứt , rạn_vỡ … . - Nhân_tố hoá_học : các chất hoá_học có_thể tác_động trực_tiếp tới vùng hở tuỷ hoặc có_thể khuếch_tán qua ngà răng đã thay_đổi tính thấm sau hàn . - Kích_thích vật_lý : áp_lực , tốc_độ , kích_thước mũi khoan cũng như nhiệt_độ trong quá_trình tạo lỗ hàn ảnh_hưởng đến mô tuỷ . - Chấn_thương khí_áp : là hiện_tượng đau tuỷ có_thể xảy ra khi tăng hoặc giảm áp_lực đột_ngột . ... Viêm tuỷ răng là một trong những bệnh thuộc Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt theo Danh_mục Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 . Viêm tuỷ là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ . Theo đó , nguyên_nhân gây viêm tuỷ răng là do : - Vi_khuẩn : thường xâm_nhập vào tuỷ qua lỗ sâu . Phản_ứng viêm thường xuất_hiện khi các vi_khuẩn gây sâu_răng xâm_nhập vào tuỷ qua ống ngà.Vi khuẩn cũng có_thể xâm_nhập vào mô tuỷ qua ống ngà nếu có hiện_tượng mòn răng - răng , nứt , rạn_vỡ … . - Nhân_tố hoá_học : các chất hoá_học có_thể tác_động trực_tiếp tới vùng hở tuỷ hoặc có_thể khuếch_tán qua ngà răng đã thay_đổi tính thấm sau hàn . - Kích_thích vật_lý : áp_lực , tốc_độ , kích_thước mũi khoan cũng như nhiệt_độ trong quá_trình tạo lỗ hàn ảnh_hưởng đến mô tuỷ . - Chấn_thương khí_áp : là hiện_tượng đau tuỷ có_thể xảy ra khi tăng hoặc giảm áp_lực đột_ngột . Viêm tuỷ răng ( Hình từ Internet ) | 23,903 | |
Viêm tuỷ răng được hiểu như_thế_nào ? Nguyên_nhân gây viêm tuỷ răng là từ đâu ? | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-: ... vật_lý : áp_lực, tốc_độ, kích_thước mũi khoan cũng như nhiệt_độ trong quá_trình tạo lỗ hàn ảnh_hưởng đến mô tuỷ. - Chấn_thương khí_áp : là hiện_tượng đau tuỷ có_thể xảy ra khi tăng hoặc giảm áp_lực đột_ngột.... Viêm tuỷ răng là một trong những bệnh thuộc Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt theo Danh_mục Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015. Viêm tuỷ là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng, làm tăng áp_lực nội tuỷ, chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ. Theo đó, nguyên_nhân gây viêm tuỷ răng là do : - Vi_khuẩn : thường xâm_nhập vào tuỷ qua lỗ sâu. Phản_ứng viêm thường xuất_hiện khi các vi_khuẩn gây sâu_răng xâm_nhập vào tuỷ qua ống ngà.Vi khuẩn cũng có_thể xâm_nhập vào mô tuỷ qua ống ngà nếu có hiện_tượng mòn răng - răng, nứt, rạn_vỡ …. - Nhân_tố hoá_học : các chất hoá_học có_thể tác_động trực_tiếp tới vùng hở tuỷ hoặc có_thể khuếch_tán qua ngà răng đã thay_đổi tính thấm sau hàn. - Kích_thích vật_lý : áp_lực | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG I. ĐỊNH_NGHĨA Viêm tuỷ là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ . II . NGUYÊN_NHÂN - Vi_khuẩn : thường xâm_nhập vào tuỷ qua lỗ sâu . Phản_ứng viêm thường xuất_hiện khi các vi_khuẩn gây sâu_răng xâm_nhập vào tuỷ qua ống ngà.Vi khuẩn cũng có_thể xâm_nhập vào mô tuỷ qua ống ngà nếu có hiện_tượng mòn răng - răng , nứt , rạn_vỡ … . - Nhân_tố hoá_học : các chất hoá_học có_thể tác_động trực_tiếp tới vùng hở tuỷ hoặc có_thể khuếch_tán qua ngà răng đã thay_đổi tính thấm sau hàn . - Kích_thích vật_lý : áp_lực , tốc_độ , kích_thước mũi khoan cũng như nhiệt_độ trong quá_trình tạo lỗ hàn ảnh_hưởng đến mô tuỷ . - Chấn_thương khí_áp : là hiện_tượng đau tuỷ có_thể xảy ra khi tăng hoặc giảm áp_lực đột_ngột . ... Viêm tuỷ răng là một trong những bệnh thuộc Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt theo Danh_mục Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 . Viêm tuỷ là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ . Theo đó , nguyên_nhân gây viêm tuỷ răng là do : - Vi_khuẩn : thường xâm_nhập vào tuỷ qua lỗ sâu . Phản_ứng viêm thường xuất_hiện khi các vi_khuẩn gây sâu_răng xâm_nhập vào tuỷ qua ống ngà.Vi khuẩn cũng có_thể xâm_nhập vào mô tuỷ qua ống ngà nếu có hiện_tượng mòn răng - răng , nứt , rạn_vỡ … . - Nhân_tố hoá_học : các chất hoá_học có_thể tác_động trực_tiếp tới vùng hở tuỷ hoặc có_thể khuếch_tán qua ngà răng đã thay_đổi tính thấm sau hàn . - Kích_thích vật_lý : áp_lực , tốc_độ , kích_thước mũi khoan cũng như nhiệt_độ trong quá_trình tạo lỗ hàn ảnh_hưởng đến mô tuỷ . - Chấn_thương khí_áp : là hiện_tượng đau tuỷ có_thể xảy ra khi tăng hoặc giảm áp_lực đột_ngột . Viêm tuỷ răng ( Hình từ Internet ) | 23,904 | |
Viêm tuỷ răng được hiểu như_thế_nào ? Nguyên_nhân gây viêm tuỷ răng là từ đâu ? | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-: ... Nhân_tố hoá_học : các chất hoá_học có_thể tác_động trực_tiếp tới vùng hở tuỷ hoặc có_thể khuếch_tán qua ngà răng đã thay_đổi tính thấm sau hàn. - Kích_thích vật_lý : áp_lực, tốc_độ, kích_thước mũi khoan cũng như nhiệt_độ trong quá_trình tạo lỗ hàn ảnh_hưởng đến mô tuỷ. - Chấn_thương khí_áp : là hiện_tượng đau tuỷ có_thể xảy ra khi tăng hoặc giảm áp_lực đột_ngột. Viêm tuỷ răng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG I. ĐỊNH_NGHĨA Viêm tuỷ là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ . II . NGUYÊN_NHÂN - Vi_khuẩn : thường xâm_nhập vào tuỷ qua lỗ sâu . Phản_ứng viêm thường xuất_hiện khi các vi_khuẩn gây sâu_răng xâm_nhập vào tuỷ qua ống ngà.Vi khuẩn cũng có_thể xâm_nhập vào mô tuỷ qua ống ngà nếu có hiện_tượng mòn răng - răng , nứt , rạn_vỡ … . - Nhân_tố hoá_học : các chất hoá_học có_thể tác_động trực_tiếp tới vùng hở tuỷ hoặc có_thể khuếch_tán qua ngà răng đã thay_đổi tính thấm sau hàn . - Kích_thích vật_lý : áp_lực , tốc_độ , kích_thước mũi khoan cũng như nhiệt_độ trong quá_trình tạo lỗ hàn ảnh_hưởng đến mô tuỷ . - Chấn_thương khí_áp : là hiện_tượng đau tuỷ có_thể xảy ra khi tăng hoặc giảm áp_lực đột_ngột . ... Viêm tuỷ răng là một trong những bệnh thuộc Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt theo Danh_mục Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 . Viêm tuỷ là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ . Theo đó , nguyên_nhân gây viêm tuỷ răng là do : - Vi_khuẩn : thường xâm_nhập vào tuỷ qua lỗ sâu . Phản_ứng viêm thường xuất_hiện khi các vi_khuẩn gây sâu_răng xâm_nhập vào tuỷ qua ống ngà.Vi khuẩn cũng có_thể xâm_nhập vào mô tuỷ qua ống ngà nếu có hiện_tượng mòn răng - răng , nứt , rạn_vỡ … . - Nhân_tố hoá_học : các chất hoá_học có_thể tác_động trực_tiếp tới vùng hở tuỷ hoặc có_thể khuếch_tán qua ngà răng đã thay_đổi tính thấm sau hàn . - Kích_thích vật_lý : áp_lực , tốc_độ , kích_thước mũi khoan cũng như nhiệt_độ trong quá_trình tạo lỗ hàn ảnh_hưởng đến mô tuỷ . - Chấn_thương khí_áp : là hiện_tượng đau tuỷ có_thể xảy ra khi tăng hoặc giảm áp_lực đột_ngột . Viêm tuỷ răng ( Hình từ Internet ) | 23,905 | |
Chẩn_đoán lâm_sàng và cận lâm_sàng viêm tuỷ răng có phục_hồi như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục III Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 31: ... Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục III Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG... III. CHẨN_ĐOÁN 1. Viêm tuỷ có hồi_phục 1.1. Chẩn_đoán xác_định a. Lâm_sàng - Triệu_chứng cơ_năng + Viêm tuỷ có hồi_phục có_thể không biểu_hiện triệu_chứng. + Nếu có thường là các triệu_chứng đặc_thù : nhạy_cảm với các kích_thích nóng lạnh, không_khí. Chỉ kéo_dài vài giây hoặc vài chục giây sau khi loại_bỏ kích_thích. + Kích_thích nóng đáp_ứng ban_đầu có_thể chậm nhưng cường_độ nhạy_cảm tăng lên khi nhiệt_độ tăng. Đối_với các kích_thích lạnh thì thường ngược_lại. - Triệu_chứng thực_thể + Có lỗ sâu. + Có tổn_thương tổ_chức cứng lộ ngà. + Lỗ hở tuỷ do tai_nạn trong điều_trị. + Răng không đổi màu. + Gõ không đau. b. Cận lâm_sàng - X quang : có biểu_hiện các tổn_thương mô cứng, khoảng dây_chằng quanh răng bình_thường. - Thử_nghiệm tuỷ : bình_thường hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục III Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG ... III . CHẨN_ĐOÁN 1 . Viêm tuỷ có hồi_phục 1.1 . Chẩn_đoán xác_định a . Lâm_sàng - Triệu_chứng cơ_năng + Viêm tuỷ có hồi_phục có_thể không biểu_hiện triệu_chứng . + Nếu có thường là các triệu_chứng đặc_thù : nhạy_cảm với các kích_thích nóng lạnh , không_khí . Chỉ kéo_dài vài giây hoặc vài chục giây sau khi loại_bỏ kích_thích . + Kích_thích nóng đáp_ứng ban_đầu có_thể chậm nhưng cường_độ nhạy_cảm tăng lên khi nhiệt_độ tăng . Đối_với các kích_thích lạnh thì thường ngược_lại . - Triệu_chứng thực_thể + Có lỗ sâu . + Có tổn_thương tổ_chức cứng lộ ngà . + Lỗ hở tuỷ do tai_nạn trong điều_trị . + Răng không đổi màu . + Gõ không đau . b . Cận lâm_sàng - X quang : có biểu_hiện các tổn_thương mô cứng , khoảng dây_chằng quanh răng bình_thường . - Thử_nghiệm tuỷ : bình_thường hoặc có_thể nhạy_cảm mức_độ nhẹ . 1.2 . Chẩn_đoán phân_biệt Viêm tuỷ có hồi_phục chẩn_đoán phân_biệt với sâu ngà sâu và viêm tuỷ không hồi_phục : Dựa vào các dấu_hiệu lâm_sàng và cận lâm_sàng . Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng có phục_hồi là chẩn_đoán : - Triệu_chứng cơ_năng ; - Triệu_chứng thực_thể ; Chẩn_đoán cận lâm_sàng viêm tuỷ răng có phục_hồi là thực_hiện X quang và thử_nghiệm tuỷ được quy_định chi_tiết trên . | 23,906 | |
Chẩn_đoán lâm_sàng và cận lâm_sàng viêm tuỷ răng có phục_hồi như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục III Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 31: ... + Gõ không đau. b. Cận lâm_sàng - X quang : có biểu_hiện các tổn_thương mô cứng, khoảng dây_chằng quanh răng bình_thường. - Thử_nghiệm tuỷ : bình_thường hoặc có_thể nhạy_cảm mức_độ nhẹ. 1.2. Chẩn_đoán phân_biệt Viêm tuỷ có hồi_phục chẩn_đoán phân_biệt với sâu ngà sâu và viêm tuỷ không hồi_phục : Dựa vào các dấu_hiệu lâm_sàng và cận lâm_sàng. Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng có phục_hồi là chẩn_đoán : - Triệu_chứng cơ_năng ; - Triệu_chứng thực_thể ; Chẩn_đoán cận lâm_sàng viêm tuỷ răng có phục_hồi là thực_hiện X quang và thử_nghiệm tuỷ được quy_định chi_tiết trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục III Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG ... III . CHẨN_ĐOÁN 1 . Viêm tuỷ có hồi_phục 1.1 . Chẩn_đoán xác_định a . Lâm_sàng - Triệu_chứng cơ_năng + Viêm tuỷ có hồi_phục có_thể không biểu_hiện triệu_chứng . + Nếu có thường là các triệu_chứng đặc_thù : nhạy_cảm với các kích_thích nóng lạnh , không_khí . Chỉ kéo_dài vài giây hoặc vài chục giây sau khi loại_bỏ kích_thích . + Kích_thích nóng đáp_ứng ban_đầu có_thể chậm nhưng cường_độ nhạy_cảm tăng lên khi nhiệt_độ tăng . Đối_với các kích_thích lạnh thì thường ngược_lại . - Triệu_chứng thực_thể + Có lỗ sâu . + Có tổn_thương tổ_chức cứng lộ ngà . + Lỗ hở tuỷ do tai_nạn trong điều_trị . + Răng không đổi màu . + Gõ không đau . b . Cận lâm_sàng - X quang : có biểu_hiện các tổn_thương mô cứng , khoảng dây_chằng quanh răng bình_thường . - Thử_nghiệm tuỷ : bình_thường hoặc có_thể nhạy_cảm mức_độ nhẹ . 1.2 . Chẩn_đoán phân_biệt Viêm tuỷ có hồi_phục chẩn_đoán phân_biệt với sâu ngà sâu và viêm tuỷ không hồi_phục : Dựa vào các dấu_hiệu lâm_sàng và cận lâm_sàng . Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng có phục_hồi là chẩn_đoán : - Triệu_chứng cơ_năng ; - Triệu_chứng thực_thể ; Chẩn_đoán cận lâm_sàng viêm tuỷ răng có phục_hồi là thực_hiện X quang và thử_nghiệm tuỷ được quy_định chi_tiết trên . | 23,907 | |
Điều_trị viêm tuỷ răng có phục_hồi được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục IV Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 310: ... Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục IV Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG... IV. ĐIỀU_TRỊ 1. Viêm tuỷ có hồi_phục Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi hoặc MTA. Sau đó hàn kín phía trên bằng Eugenate cứng nhanh, GIC. - Sửa_soạn xoang hàn : + Dùng mũi khoan thích_hợp mở_rộng bờ men, bộc_lộ rõ xoang sâu. + Dùng mũi khoan thích_hợp lấy bỏ mô ngà hoại_tử. + Làm sạch xoang hàn bằng nước muối sinh_lý. + Làm khô xoang hàn. - Đặt_Hydroxit canxi : + Dùng que_hàn lấy Hydroxit canxi hoặc MTA và đặt phủ kín đáy xoang hàn từng lớp từ 1-2 mm. + Dùng gòn bông nhỏ lèn nhẹ và làm phẳng bề_mặt Hydroxit canxi. - Hàn phục_hồi xoang hàn : + Dùng vật_liệu thích_hợp như Composite, GIC, Amalgam … phục_hồi phần còn | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục IV Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG ... IV . ĐIỀU_TRỊ 1 . Viêm tuỷ có hồi_phục Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi hoặc MTA . Sau đó hàn kín phía trên bằng Eugenate cứng nhanh , GIC . - Sửa_soạn xoang hàn : + Dùng mũi khoan thích_hợp mở_rộng bờ men , bộc_lộ rõ xoang sâu . + Dùng mũi khoan thích_hợp lấy bỏ mô ngà hoại_tử . + Làm sạch xoang hàn bằng nước muối sinh_lý . + Làm khô xoang hàn . - Đặt_Hydroxit canxi : + Dùng que_hàn lấy Hydroxit canxi hoặc MTA và đặt phủ kín đáy xoang hàn từng lớp từ 1-2 mm . + Dùng gòn bông nhỏ lèn nhẹ và làm phẳng bề_mặt Hydroxit canxi . - Hàn phục_hồi xoang hàn : + Dùng vật_liệu thích_hợp như Composite , GIC , Amalgam … phục_hồi phần còn lại của xoang hàn . + Kiểm_tra khớp cắn . + Hoàn_thiện phần phục_hồi Composite hoặc Amalgam . ... Điều_trị tổn_thương mô cứng của răng không do sâu theo nguyên_nhân và phục_hồi tổ_chức bị mất . Điều_trị cụ_thể mòn răng hay tổn_thương do rối_loạn phát_triển răng được quy_định cụ_thể trên . | 23,908 | |
Điều_trị viêm tuỷ răng có phục_hồi được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục IV Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 310: ... nhẹ và làm phẳng bề_mặt Hydroxit canxi. - Hàn phục_hồi xoang hàn : + Dùng vật_liệu thích_hợp như Composite, GIC, Amalgam … phục_hồi phần còn lại của xoang hàn. + Kiểm_tra khớp cắn. + Hoàn_thiện phần phục_hồi Composite hoặc Amalgam.... Điều_trị tổn_thương mô cứng của răng không do sâu theo nguyên_nhân và phục_hồi tổ_chức bị mất. Điều_trị cụ_thể mòn răng hay tổn_thương do rối_loạn phát_triển răng được quy_định cụ_thể trên.Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục IV Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG... IV. ĐIỀU_TRỊ 1. Viêm tuỷ có hồi_phục Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi hoặc MTA. Sau đó hàn kín phía trên bằng Eugenate cứng nhanh, GIC. - Sửa_soạn xoang hàn : + Dùng mũi khoan thích_hợp mở_rộng bờ men, bộc_lộ rõ xoang sâu. + Dùng mũi khoan thích_hợp lấy bỏ mô ngà hoại_tử | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục IV Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG ... IV . ĐIỀU_TRỊ 1 . Viêm tuỷ có hồi_phục Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi hoặc MTA . Sau đó hàn kín phía trên bằng Eugenate cứng nhanh , GIC . - Sửa_soạn xoang hàn : + Dùng mũi khoan thích_hợp mở_rộng bờ men , bộc_lộ rõ xoang sâu . + Dùng mũi khoan thích_hợp lấy bỏ mô ngà hoại_tử . + Làm sạch xoang hàn bằng nước muối sinh_lý . + Làm khô xoang hàn . - Đặt_Hydroxit canxi : + Dùng que_hàn lấy Hydroxit canxi hoặc MTA và đặt phủ kín đáy xoang hàn từng lớp từ 1-2 mm . + Dùng gòn bông nhỏ lèn nhẹ và làm phẳng bề_mặt Hydroxit canxi . - Hàn phục_hồi xoang hàn : + Dùng vật_liệu thích_hợp như Composite , GIC , Amalgam … phục_hồi phần còn lại của xoang hàn . + Kiểm_tra khớp cắn . + Hoàn_thiện phần phục_hồi Composite hoặc Amalgam . ... Điều_trị tổn_thương mô cứng của răng không do sâu theo nguyên_nhân và phục_hồi tổ_chức bị mất . Điều_trị cụ_thể mòn răng hay tổn_thương do rối_loạn phát_triển răng được quy_định cụ_thể trên . | 23,909 | |
Điều_trị viêm tuỷ răng có phục_hồi được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục IV Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 310: ... . - Sửa_soạn xoang hàn : + Dùng mũi khoan thích_hợp mở_rộng bờ men, bộc_lộ rõ xoang sâu. + Dùng mũi khoan thích_hợp lấy bỏ mô ngà hoại_tử. + Làm sạch xoang hàn bằng nước muối sinh_lý. + Làm khô xoang hàn. - Đặt_Hydroxit canxi : + Dùng que_hàn lấy Hydroxit canxi hoặc MTA và đặt phủ kín đáy xoang hàn từng lớp từ 1-2 mm. + Dùng gòn bông nhỏ lèn nhẹ và làm phẳng bề_mặt Hydroxit canxi. - Hàn phục_hồi xoang hàn : + Dùng vật_liệu thích_hợp như Composite, GIC, Amalgam … phục_hồi phần còn lại của xoang hàn. + Kiểm_tra khớp cắn. + Hoàn_thiện phần phục_hồi Composite hoặc Amalgam.... Điều_trị tổn_thương mô cứng của răng không do sâu theo nguyên_nhân và phục_hồi tổ_chức bị mất. Điều_trị cụ_thể mòn răng hay tổn_thương do rối_loạn phát_triển răng được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục IV Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG ... IV . ĐIỀU_TRỊ 1 . Viêm tuỷ có hồi_phục Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi hoặc MTA . Sau đó hàn kín phía trên bằng Eugenate cứng nhanh , GIC . - Sửa_soạn xoang hàn : + Dùng mũi khoan thích_hợp mở_rộng bờ men , bộc_lộ rõ xoang sâu . + Dùng mũi khoan thích_hợp lấy bỏ mô ngà hoại_tử . + Làm sạch xoang hàn bằng nước muối sinh_lý . + Làm khô xoang hàn . - Đặt_Hydroxit canxi : + Dùng que_hàn lấy Hydroxit canxi hoặc MTA và đặt phủ kín đáy xoang hàn từng lớp từ 1-2 mm . + Dùng gòn bông nhỏ lèn nhẹ và làm phẳng bề_mặt Hydroxit canxi . - Hàn phục_hồi xoang hàn : + Dùng vật_liệu thích_hợp như Composite , GIC , Amalgam … phục_hồi phần còn lại của xoang hàn . + Kiểm_tra khớp cắn . + Hoàn_thiện phần phục_hồi Composite hoặc Amalgam . ... Điều_trị tổn_thương mô cứng của răng không do sâu theo nguyên_nhân và phục_hồi tổ_chức bị mất . Điều_trị cụ_thể mòn răng hay tổn_thương do rối_loạn phát_triển răng được quy_định cụ_thể trên . | 23,910 | |
Điều_trị viêm tuỷ răng có phục_hồi được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục IV Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 310: ... trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục IV Mục 11 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định viêm tuỷ răng như sau : VIÊM TỦY RĂNG ... IV . ĐIỀU_TRỊ 1 . Viêm tuỷ có hồi_phục Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi hoặc MTA . Sau đó hàn kín phía trên bằng Eugenate cứng nhanh , GIC . - Sửa_soạn xoang hàn : + Dùng mũi khoan thích_hợp mở_rộng bờ men , bộc_lộ rõ xoang sâu . + Dùng mũi khoan thích_hợp lấy bỏ mô ngà hoại_tử . + Làm sạch xoang hàn bằng nước muối sinh_lý . + Làm khô xoang hàn . - Đặt_Hydroxit canxi : + Dùng que_hàn lấy Hydroxit canxi hoặc MTA và đặt phủ kín đáy xoang hàn từng lớp từ 1-2 mm . + Dùng gòn bông nhỏ lèn nhẹ và làm phẳng bề_mặt Hydroxit canxi . - Hàn phục_hồi xoang hàn : + Dùng vật_liệu thích_hợp như Composite , GIC , Amalgam … phục_hồi phần còn lại của xoang hàn . + Kiểm_tra khớp cắn . + Hoàn_thiện phần phục_hồi Composite hoặc Amalgam . ... Điều_trị tổn_thương mô cứng của răng không do sâu theo nguyên_nhân và phục_hồi tổ_chức bị mất . Điều_trị cụ_thể mòn răng hay tổn_thương do rối_loạn phát_triển răng được quy_định cụ_thể trên . | 23,911 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay ra sao ? | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của B: ... Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải. Theo tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022, thủ_tục cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị, phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay được thực_hiện như sau : Thủ_tục hành_chính Nội_dung Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Tổ_chức quản_lý, sử_dụng nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị hàng_không, phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị hàng_không, phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay đối_với trường_hợp cấp lần đầu trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam. - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 18 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam thẩm_định hồ_sơ, tổ_chức sát_hạch, quyết_định cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị hàng_không, phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay hoặc thông_báo bằng văn_@@ | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải . Theo tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện như sau : Thủ_tục hành_chính Nội_dung Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Tổ_chức quản_lý , sử_dụng nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay đối_với trường_hợp cấp lần đầu trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 18 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thẩm_định hồ_sơ , tổ_chức sát_hạch , quyết_định cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý_do từ_chối cấp Giấy_phép cho tổ_chức đề_nghị . Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . Thời_hạn giải_quyết 18 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính - Tổ_chức quản_lý , sử_dụng nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay ; - Nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay . ( Hình từ Internet ) | 23,912 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay ra sao ? | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của B: ... Cục Hàng_không Việt_Nam thẩm_định hồ_sơ, tổ_chức sát_hạch, quyết_định cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị hàng_không, phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý<unk> từ_chối cấp Giấy_phép cho tổ_chức đề_nghị. Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác. Thời_hạn giải_quyết 18 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính - Tổ_chức quản_lý, sử_dụng nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị hàng_không, phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay ; - Nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị hàng_không, phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay. Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam. - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam. - Cơ_quan phối_hợp : Không. Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị hàng_không, phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải . Theo tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện như sau : Thủ_tục hành_chính Nội_dung Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Tổ_chức quản_lý , sử_dụng nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay đối_với trường_hợp cấp lần đầu trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 18 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thẩm_định hồ_sơ , tổ_chức sát_hạch , quyết_định cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý_do từ_chối cấp Giấy_phép cho tổ_chức đề_nghị . Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . Thời_hạn giải_quyết 18 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính - Tổ_chức quản_lý , sử_dụng nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay ; - Nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay . ( Hình từ Internet ) | 23,913 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay ra sao ? | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của B: ... Không. Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị hàng_không, phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải . Theo tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện như sau : Thủ_tục hành_chính Nội_dung Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Tổ_chức quản_lý , sử_dụng nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay đối_với trường_hợp cấp lần đầu trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 18 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thẩm_định hồ_sơ , tổ_chức sát_hạch , quyết_định cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý_do từ_chối cấp Giấy_phép cho tổ_chức đề_nghị . Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . Thời_hạn giải_quyết 18 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính - Tổ_chức quản_lý , sử_dụng nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay ; - Nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị hàng_không , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay . ( Hình từ Internet ) | 23,914 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay có gì ? | Căn_cứ nội_dung quy_định tại khoản 36.3 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , hồ_sơ đề_: ... Căn_cứ nội_dung quy_định tại khoản 36.3 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị, phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay bao_gồm những giấy_tờ, tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kèm danh_sách nhân_viên được đề_nghị ; - Bản khai cá_nhân của người đề_nghị cấp Giấy_phép có dán ảnh : + 01 ảnh màu chân_dung kích_thước 3 cm x 4 cm ( đối_với trường_hợp gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác ) hoặc ảnh màu chân_dung kích_thước 3 cm x 4 cm được số_hoá ( đối_với trường_hợp gửi trên môi_trường điện_tử ). + Ảnh chụp không quá 06 tháng kể từ ngày chụp tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ phù_hợp ( đối_với trường_hợp nhân_viên điều_khiển phương_tiện ) ; - Bản_sao chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định. Theo đó, hồ_sơ nêu trên được lập thành 01 bộ và gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam. Lưu_ý : Hồ_sơ nêu trên được áp_dụng đối_với trường_hợp cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị, phương_tiện tại | None | 1 | Căn_cứ nội_dung quy_định tại khoản 36.3 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm những giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kèm danh_sách nhân_viên được đề_nghị ; - Bản khai cá_nhân của người đề_nghị cấp Giấy_phép có dán ảnh : + 01 ảnh màu chân_dung kích_thước 3 cm x 4 cm ( đối_với trường_hợp gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác ) hoặc ảnh màu chân_dung kích_thước 3 cm x 4 cm được số_hoá ( đối_với trường_hợp gửi trên môi_trường điện_tử ) . + Ảnh chụp không quá 06 tháng kể từ ngày chụp tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ phù_hợp ( đối_với trường_hợp nhân_viên điều_khiển phương_tiện ) ; - Bản_sao chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định . Theo đó , hồ_sơ nêu trên được lập thành 01 bộ và gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Lưu_ý : Hồ_sơ nêu trên được áp_dụng đối_với trường_hợp cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay lần đầu . | 23,915 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay có gì ? | Căn_cứ nội_dung quy_định tại khoản 36.3 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , hồ_sơ đề_: ... trên được lập thành 01 bộ và gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam. Lưu_ý : Hồ_sơ nêu trên được áp_dụng đối_với trường_hợp cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị, phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay lần đầu.Căn_cứ nội_dung quy_định tại khoản 36.3 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị, phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay bao_gồm những giấy_tờ, tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kèm danh_sách nhân_viên được đề_nghị ; - Bản khai cá_nhân của người đề_nghị cấp Giấy_phép có dán ảnh : + 01 ảnh màu chân_dung kích_thước 3 cm x 4 cm ( đối_với trường_hợp gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác ) hoặc ảnh màu chân_dung kích_thước 3 cm x 4 cm được số_hoá ( đối_với trường_hợp gửi trên môi_trường điện_tử ). + Ảnh chụp không quá 06 tháng kể từ ngày chụp tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ phù_hợp ( đối_với trường_hợp nhân_viên điều_khiển phương_tiện ) ; - Bản_sao chứng_chỉ | None | 1 | Căn_cứ nội_dung quy_định tại khoản 36.3 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm những giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kèm danh_sách nhân_viên được đề_nghị ; - Bản khai cá_nhân của người đề_nghị cấp Giấy_phép có dán ảnh : + 01 ảnh màu chân_dung kích_thước 3 cm x 4 cm ( đối_với trường_hợp gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác ) hoặc ảnh màu chân_dung kích_thước 3 cm x 4 cm được số_hoá ( đối_với trường_hợp gửi trên môi_trường điện_tử ) . + Ảnh chụp không quá 06 tháng kể từ ngày chụp tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ phù_hợp ( đối_với trường_hợp nhân_viên điều_khiển phương_tiện ) ; - Bản_sao chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định . Theo đó , hồ_sơ nêu trên được lập thành 01 bộ và gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Lưu_ý : Hồ_sơ nêu trên được áp_dụng đối_với trường_hợp cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay lần đầu . | 23,916 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay có gì ? | Căn_cứ nội_dung quy_định tại khoản 36.3 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , hồ_sơ đề_: ... không quá 06 tháng kể từ ngày chụp tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ phù_hợp ( đối_với trường_hợp nhân_viên điều_khiển phương_tiện ) ; - Bản_sao chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định. Theo đó, hồ_sơ nêu trên được lập thành 01 bộ và gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam. Lưu_ý : Hồ_sơ nêu trên được áp_dụng đối_với trường_hợp cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển, vận_hành thiết_bị, phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay lần đầu. | None | 1 | Căn_cứ nội_dung quy_định tại khoản 36.3 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm những giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kèm danh_sách nhân_viên được đề_nghị ; - Bản khai cá_nhân của người đề_nghị cấp Giấy_phép có dán ảnh : + 01 ảnh màu chân_dung kích_thước 3 cm x 4 cm ( đối_với trường_hợp gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác ) hoặc ảnh màu chân_dung kích_thước 3 cm x 4 cm được số_hoá ( đối_với trường_hợp gửi trên môi_trường điện_tử ) . + Ảnh chụp không quá 06 tháng kể từ ngày chụp tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ phù_hợp ( đối_với trường_hợp nhân_viên điều_khiển phương_tiện ) ; - Bản_sao chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định . Theo đó , hồ_sơ nêu trên được lập thành 01 bộ và gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Lưu_ý : Hồ_sơ nêu trên được áp_dụng đối_với trường_hợp cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay lần đầu . | 23,917 | |
Phí thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay gồm những gì ? | Theo khoản 36.8 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , khi thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp: ... Theo khoản 36.8 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , khi thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay sẽ bao_gồm phí sát_hạch đủ điều_kiện cấp giấy_phép nhân_viên hàng_không . Đối_chiếu với Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC , mức thu phí sát_hạch được xác_định như sau : - Sát_hạch lý_thuyết : Sát_hạch cấp giấy_phép lần đầu : 600.000 đồng / lần . - Sát_hạch thực_hành : 250.000 đồng / lần . | None | 1 | Theo khoản 36.8 tiểu_mục 36 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , khi thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép nhân_viên điều_khiển , vận_hành thiết_bị , phương_tiện tại khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay sẽ bao_gồm phí sát_hạch đủ điều_kiện cấp giấy_phép nhân_viên hàng_không . Đối_chiếu với Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC , mức thu phí sát_hạch được xác_định như sau : - Sát_hạch lý_thuyết : Sát_hạch cấp giấy_phép lần đầu : 600.000 đồng / lần . - Sát_hạch thực_hành : 250.000 đồng / lần . | 23,918 | |
Có_thể sửa_đổi hợp_đồng dự_án PPP để điều_chỉnh thời_hạn của hợp_đồng hay không ? | Theo khoản 1 Điều 50 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về trường_hợp được phép sửa_đổi hợp_đồng dự_án PPP như sau : ... Sửa_đổi hợp_đồng dự_án PPP 1 . Việc sửa_đổi hợp_đồng dự_án PPP phải quy_định trong hợp_đồng và được các bên xem_xét khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án bị ảnh_hưởng bởi sự_kiện bất_khả_kháng hoặc khi hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản hoặc có sự thay_đổi về quy_hoạch , chính_sách , pháp_luật có liên_quan gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến phương_án kỹ_thuật , tài_chính của dự_án , giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công do doanh_nghiệp dự_án PPP cung_cấp ; b ) Điều_chỉnh một trong các bên ký_kết hợp_đồng ; c ) Điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 51 của Luật này ; d ) Trường_hợp khác thuộc thẩm_quyền của cơ_quan ký_kết hợp_đồng mà không làm thay_đổi chủ_trương đầu_tư , mang lại hiệu_quả cao hơn về tài_chính , kinh_tế - xã_hội cho dự_án . ... Như_vậy , hợp_đồng dự_án PPP có_thể sửa_đổi để điều_chỉnh thời_hạn của hợp_đồng đã ký_kết nhưng phải đảm_bảo thuộc một trong các trường_hợp mà pháp_luật quy_định . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 50 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về trường_hợp được phép sửa_đổi hợp_đồng dự_án PPP như sau : Sửa_đổi hợp_đồng dự_án PPP 1 . Việc sửa_đổi hợp_đồng dự_án PPP phải quy_định trong hợp_đồng và được các bên xem_xét khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án bị ảnh_hưởng bởi sự_kiện bất_khả_kháng hoặc khi hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản hoặc có sự thay_đổi về quy_hoạch , chính_sách , pháp_luật có liên_quan gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến phương_án kỹ_thuật , tài_chính của dự_án , giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công do doanh_nghiệp dự_án PPP cung_cấp ; b ) Điều_chỉnh một trong các bên ký_kết hợp_đồng ; c ) Điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 51 của Luật này ; d ) Trường_hợp khác thuộc thẩm_quyền của cơ_quan ký_kết hợp_đồng mà không làm thay_đổi chủ_trương đầu_tư , mang lại hiệu_quả cao hơn về tài_chính , kinh_tế - xã_hội cho dự_án . ... Như_vậy , hợp_đồng dự_án PPP có_thể sửa_đổi để điều_chỉnh thời_hạn của hợp_đồng đã ký_kết nhưng phải đảm_bảo thuộc một trong các trường_hợp mà pháp_luật quy_định . ( Hình từ Internet ) | 23,919 | |
Việc điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng dự_án PPP được thực_hiện trong những trường_hợp nào nếu có sự thay_đổi về quy_hoạch ? | Căn_cứ Điều 51 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về trường_hợp điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng như sau : ... Thời_hạn hợp_đồng dự_án PPP 1. Thời_hạn hợp_đồng do các bên thoả_thuận căn_cứ vào quyết_định phê_duyệt dự_án và kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư. 2. Các bên ký_kết hợp_đồng được điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng nhưng bảo_đảm tổng thời_hạn hợp_đồng, bao_gồm thời_gian điều_chỉnh không vượt quá thời_hạn giao đất, cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và không làm thay_đổi các nội_dung khác của quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án. 3. Các trường_hợp điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng bao_gồm : a ) Chậm_trễ hoàn_thành giai_đoạn xây_dựng hoặc gián_đoạn trong quá_trình vận_hành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng do hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản theo quy_định của pháp_luật về dân_sự vượt quá tầm kiểm_soát hợp_lý của một bên ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác của Nhà_nước đình_chỉ dự_án, trừ trường_hợp phải đình_chỉ do lỗi của doanh_nghiệp dự_án PPP ; c ) Chi_phí gia_tăng phát_sinh do yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền, cơ_quan ký_kết hợp_đồng chưa được xác_định khi ký_kết hợp_đồng và nếu không được gia_hạn thì doanh_nghiệp dự_án PPP không_thể thu_hồi các chi_phí này ; d ) Khi có sự thay_đổi về quy_hoạch, chính_sách, pháp_luật có liên_quan làm giảm doanh_thu dưới 75% so với mức doanh_thu | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về trường_hợp điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng như sau : Thời_hạn hợp_đồng dự_án PPP 1 . Thời_hạn hợp_đồng do các bên thoả_thuận căn_cứ vào quyết_định phê_duyệt dự_án và kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư . 2 . Các bên ký_kết hợp_đồng được điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng nhưng bảo_đảm tổng thời_hạn hợp_đồng , bao_gồm thời_gian điều_chỉnh không vượt quá thời_hạn giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và không làm thay_đổi các nội_dung khác của quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án . 3 . Các trường_hợp điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng bao_gồm : a ) Chậm_trễ hoàn_thành giai_đoạn xây_dựng hoặc gián_đoạn trong quá_trình vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng do hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản theo quy_định của pháp_luật về dân_sự vượt quá tầm kiểm_soát hợp_lý của một bên ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác của Nhà_nước đình_chỉ dự_án , trừ trường_hợp phải đình_chỉ do lỗi của doanh_nghiệp dự_án PPP ; c ) Chi_phí gia_tăng phát_sinh do yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , cơ_quan ký_kết hợp_đồng chưa được xác_định khi ký_kết hợp_đồng và nếu không được gia_hạn thì doanh_nghiệp dự_án PPP không_thể thu_hồi các chi_phí này ; d ) Khi có sự thay_đổi về quy_hoạch , chính_sách , pháp_luật có liên_quan làm giảm doanh_thu dưới 75% so với mức doanh_thu trong phương_án tài_chính quy_định tại hợp_đồng ; đ ) Khi doanh_thu tăng từ 125% trở lên so với mức doanh_thu trong phương_án tài_chính quy_định tại hợp_đồng . Từ quy_định trên thì chỉ có_thể yêu_cầu điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng dự_án PPP khi có sự thay_đổi về quy_hoạch làm giảm doanh_thu dưới 75% so với mức doanh_thu trong phương_án tài_chính quy_định tại hợp_đồng . Lưu_ý : Các bên ký_kết hợp_đồng được điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng nhưng bảo_đảm tổng thời_hạn hợp_đồng , bao_gồm thời_gian điều_chỉnh không vượt quá thời_hạn giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và không làm thay_đổi các nội_dung khác của quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án . | 23,920 | |
Việc điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng dự_án PPP được thực_hiện trong những trường_hợp nào nếu có sự thay_đổi về quy_hoạch ? | Căn_cứ Điều 51 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về trường_hợp điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng như sau : ... doanh_nghiệp dự_án PPP không_thể thu_hồi các chi_phí này ; d ) Khi có sự thay_đổi về quy_hoạch, chính_sách, pháp_luật có liên_quan làm giảm doanh_thu dưới 75% so với mức doanh_thu trong phương_án tài_chính quy_định tại hợp_đồng ; đ ) Khi doanh_thu tăng từ 125% trở lên so với mức doanh_thu trong phương_án tài_chính quy_định tại hợp_đồng. Từ quy_định trên thì chỉ có_thể yêu_cầu điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng dự_án PPP khi có sự thay_đổi về quy_hoạch làm giảm doanh_thu dưới 75% so với mức doanh_thu trong phương_án tài_chính quy_định tại hợp_đồng. Lưu_ý : Các bên ký_kết hợp_đồng được điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng nhưng bảo_đảm tổng thời_hạn hợp_đồng, bao_gồm thời_gian điều_chỉnh không vượt quá thời_hạn giao đất, cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và không làm thay_đổi các nội_dung khác của quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án. | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về trường_hợp điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng như sau : Thời_hạn hợp_đồng dự_án PPP 1 . Thời_hạn hợp_đồng do các bên thoả_thuận căn_cứ vào quyết_định phê_duyệt dự_án và kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư . 2 . Các bên ký_kết hợp_đồng được điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng nhưng bảo_đảm tổng thời_hạn hợp_đồng , bao_gồm thời_gian điều_chỉnh không vượt quá thời_hạn giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và không làm thay_đổi các nội_dung khác của quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án . 3 . Các trường_hợp điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng bao_gồm : a ) Chậm_trễ hoàn_thành giai_đoạn xây_dựng hoặc gián_đoạn trong quá_trình vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng do hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản theo quy_định của pháp_luật về dân_sự vượt quá tầm kiểm_soát hợp_lý của một bên ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác của Nhà_nước đình_chỉ dự_án , trừ trường_hợp phải đình_chỉ do lỗi của doanh_nghiệp dự_án PPP ; c ) Chi_phí gia_tăng phát_sinh do yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , cơ_quan ký_kết hợp_đồng chưa được xác_định khi ký_kết hợp_đồng và nếu không được gia_hạn thì doanh_nghiệp dự_án PPP không_thể thu_hồi các chi_phí này ; d ) Khi có sự thay_đổi về quy_hoạch , chính_sách , pháp_luật có liên_quan làm giảm doanh_thu dưới 75% so với mức doanh_thu trong phương_án tài_chính quy_định tại hợp_đồng ; đ ) Khi doanh_thu tăng từ 125% trở lên so với mức doanh_thu trong phương_án tài_chính quy_định tại hợp_đồng . Từ quy_định trên thì chỉ có_thể yêu_cầu điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng dự_án PPP khi có sự thay_đổi về quy_hoạch làm giảm doanh_thu dưới 75% so với mức doanh_thu trong phương_án tài_chính quy_định tại hợp_đồng . Lưu_ý : Các bên ký_kết hợp_đồng được điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng nhưng bảo_đảm tổng thời_hạn hợp_đồng , bao_gồm thời_gian điều_chỉnh không vượt quá thời_hạn giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và không làm thay_đổi các nội_dung khác của quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án . | 23,921 | |
Trình_tự sửa_đổi hợp_đồng dự_án PPP khi điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 50 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 thì trình_tự sửa_đổi hợp_đồng dự_án PPP như sau : ... Bước 1 : bên có yêu_cầu điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng cần lập văn_bản đề_nghị sửa_đổi hợp_đồng , trong đó nêu rõ trường_hợp được áp_dụng để xem_xét sửa_đổi . Bước 2 : Các bên tổ_chức đàm_phán các nội_dung hợp_đồng dự_kiến sửa_đổi bao_gồm giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công ; thời_hạn hợp_đồng ; các nội_dung khác của hợp_đồng khi có sự thay_đổi ; Bước 3 : Sau khi đàm_phán xong về việc điều_chỉnh thời_hạn , sửa_đổi hợp_đồng và các nội_dung có liên_quan , các bên ký_kết phụ_lục hợp_đồng đối_với các nội_dung sửa_đổi . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 50 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 thì trình_tự sửa_đổi hợp_đồng dự_án PPP như sau : Bước 1 : bên có yêu_cầu điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng cần lập văn_bản đề_nghị sửa_đổi hợp_đồng , trong đó nêu rõ trường_hợp được áp_dụng để xem_xét sửa_đổi . Bước 2 : Các bên tổ_chức đàm_phán các nội_dung hợp_đồng dự_kiến sửa_đổi bao_gồm giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công ; thời_hạn hợp_đồng ; các nội_dung khác của hợp_đồng khi có sự thay_đổi ; Bước 3 : Sau khi đàm_phán xong về việc điều_chỉnh thời_hạn , sửa_đổi hợp_đồng và các nội_dung có liên_quan , các bên ký_kết phụ_lục hợp_đồng đối_với các nội_dung sửa_đổi . | 23,922 | |
Thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp tự thành_lập hay phải do quận đoàn quy_định ? | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : ... - Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn : " Điều 6 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 170 . Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . ... " Như_vậy , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp chủ_động , trong trường_hợp người lao_động muốn thành_lập thì doanh_nghiệp sẽ thành_lập công_đoàn tại cơ_sở . | None | 1 | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : - Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn : " Điều 6 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 170 . Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . ... " Như_vậy , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp chủ_động , trong trường_hợp người lao_động muốn thành_lập thì doanh_nghiệp sẽ thành_lập công_đoàn tại cơ_sở . | 23,923 | |
Điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở cần đáp_ứng những gì ? | Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : ... 11. Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1. Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a. Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ). b. Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. c. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập, ngoài công_lập hạch_toán độc_lập. d. Cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp. đ. Cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam. e. Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. g. Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở, hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động, có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động. 11.2. Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp, gồm : a. Lao_động hành_nghề vận_tải, dịch_vụ vận_tải. b. Lao_động hành_nghề thương_mại, | None | 1 | Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11 . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1 . Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ) . b . Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập hạch_toán độc_lập . d . Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . đ . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . e . Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . g . Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở , hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động , có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động . 11.2 . Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp , gồm : a . Lao_động hành_nghề vận_tải , dịch_vụ vận_tải . b . Lao_động hành_nghề thương_mại , dịch_vụ thương_mại , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , y_tế , y_dược . c . Lao_động hành_nghề khai_thác , chế_biến , nuôi_trồng thuỷ_sản , hải_sản . d . Lao_động hành_nghề cơ_khí , xây_dựng , điện_tử , tin_học . đ . Thợ_thủ_công , mỹ_nghệ , chế_tác mỹ_phẩm , hàng_tiêu_dùng ... 11.3 . Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a . Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất , địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp , đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn . b . Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động . Như_vậy , Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập , không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở . Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện , bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích . | 23,924 | |
Điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở cần đáp_ứng những gì ? | Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : ... đơn_vị sử_dụng lao_động. 11.2. Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp, gồm : a. Lao_động hành_nghề vận_tải, dịch_vụ vận_tải. b. Lao_động hành_nghề thương_mại, dịch_vụ thương_mại, văn_hoá, thể_thao, du_lịch, y_tế, y_dược. c. Lao_động hành_nghề khai_thác, chế_biến, nuôi_trồng thuỷ_sản, hải_sản. d. Lao_động hành_nghề cơ_khí, xây_dựng, điện_tử, tin_học. đ. Thợ<unk>, mỹ_nghệ, chế_tác mỹ_phẩm, hàng_tiêu_dùng... 11.3. Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a. Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất, địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp, đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn bộ_phận, tổ công_đoàn. b. Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ, quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn bộ_phận, tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động. Như_vậy, Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập, không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở. Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện, bảo về | None | 1 | Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11 . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1 . Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ) . b . Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập hạch_toán độc_lập . d . Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . đ . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . e . Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . g . Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở , hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động , có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động . 11.2 . Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp , gồm : a . Lao_động hành_nghề vận_tải , dịch_vụ vận_tải . b . Lao_động hành_nghề thương_mại , dịch_vụ thương_mại , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , y_tế , y_dược . c . Lao_động hành_nghề khai_thác , chế_biến , nuôi_trồng thuỷ_sản , hải_sản . d . Lao_động hành_nghề cơ_khí , xây_dựng , điện_tử , tin_học . đ . Thợ_thủ_công , mỹ_nghệ , chế_tác mỹ_phẩm , hàng_tiêu_dùng ... 11.3 . Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a . Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất , địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp , đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn . b . Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động . Như_vậy , Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập , không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở . Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện , bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích . | 23,925 | |
Điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở cần đáp_ứng những gì ? | Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : ... được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập, không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở. Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện, bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích. | None | 1 | Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11 . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1 . Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ) . b . Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập hạch_toán độc_lập . d . Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . đ . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . e . Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . g . Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở , hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động , có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động . 11.2 . Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp , gồm : a . Lao_động hành_nghề vận_tải , dịch_vụ vận_tải . b . Lao_động hành_nghề thương_mại , dịch_vụ thương_mại , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , y_tế , y_dược . c . Lao_động hành_nghề khai_thác , chế_biến , nuôi_trồng thuỷ_sản , hải_sản . d . Lao_động hành_nghề cơ_khí , xây_dựng , điện_tử , tin_học . đ . Thợ_thủ_công , mỹ_nghệ , chế_tác mỹ_phẩm , hàng_tiêu_dùng ... 11.3 . Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a . Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất , địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp , đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn . b . Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động . Như_vậy , Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập , không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở . Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện , bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích . | 23,926 | |
Trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở được tiến_hành thực_hiện như_thế_nào ? | Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Na: ... Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở, chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12. Trình_tự, thủ_tục thành_lập, giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1. Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a. Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn, liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động. b. Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn, liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn, giúp_đỡ, hỗ_trợ. c. Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở. 12.2. Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a. Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở. - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị | None | 1 | Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,927 | |
Trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở được tiến_hành thực_hiện như_thế_nào ? | Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Na: ... thành_lập công_đoàn cơ_sở. 12.2. Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a. Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở. - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam. - Đại_diện công_đoàn cấp trên, người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự, chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở. b. Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên, người lao_động ngoài ban vận_động, có kinh_nghiệm, uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội. c. Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do, giới_thiệu đại_biểu. - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở. - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn. - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở. - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ). - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ). - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở. - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở. - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở. | None | 1 | Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,928 | |
Trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở được tiến_hành thực_hiện như_thế_nào ? | Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Na: ... ). - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ). - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở. - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở. - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở. d. Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín, theo Mục 8 của Hướng_dẫn này. Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái, phía trên phiếu bầu. đ. Những nơi do điều_kiện sản_xuất, kinh_doanh, không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành, chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng, ban, tổ, đội, phân_xưởng, nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết. e. Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở, ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu, gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ, tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn cơ_sở. g. Ban vận_động chấm_dứt | None | 1 | Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,929 | |
Trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở được tiến_hành thực_hiện như_thế_nào ? | Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Na: ... đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu, gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ, tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn cơ_sở. g. Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở. " Theo đó, việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên. | None | 1 | Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,930 | |
Tôi muốn hỏi về vấn_đề này , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp tự thành_lập hay phải do quận đoàn quy_định và có dấu chức_danh và phải bổ_nhiệm không . Công_đoàn cơ_sở thì hoạt_động như_thế_nào ? | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : ... - Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn : " Điều 6. Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1. Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. 2. Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam, phù_hợp với đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 170. Quyền thành_lập, gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1. Người lao_động có quyền thành_lập, gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn.... " Như_vậy, việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp chủ_động, trong trường_hợp người lao_động muốn thành_lập thì doanh_nghiệp sẽ thành_lập công_đoàn tại cơ_sở. Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11. Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1. Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a. Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế | None | 1 | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : - Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn : " Điều 6 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 170 . Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . ... " Như_vậy , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp chủ_động , trong trường_hợp người lao_động muốn thành_lập thì doanh_nghiệp sẽ thành_lập công_đoàn tại cơ_sở . Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11 . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1 . Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ) . b . Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập hạch_toán độc_lập . d . Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . đ . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . e . Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . g . Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở , hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động , có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động . 11.2 . Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp , gồm : a . Lao_động hành_nghề vận_tải , dịch_vụ vận_tải . b . Lao_động hành_nghề thương_mại , dịch_vụ thương_mại , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , y_tế , y_dược . c . Lao_động hành_nghề khai_thác , chế_biến , nuôi_trồng thuỷ_sản , hải_sản . d . Lao_động hành_nghề cơ_khí , xây_dựng , điện_tử , tin_học . đ . Thợ_thủ_công , mỹ_nghệ , chế_tác mỹ_phẩm , hàng_tiêu_dùng ... 11.3 . Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a . Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất , địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp , đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn . b . Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động . Như_vậy , Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập , không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở . Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện , bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích . Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,931 | |
Tôi muốn hỏi về vấn_đề này , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp tự thành_lập hay phải do quận đoàn quy_định và có dấu chức_danh và phải bổ_nhiệm không . Công_đoàn cơ_sở thì hoạt_động như_thế_nào ? | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : ... . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1. Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a. Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ). b. Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. c. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập, ngoài công_lập hạch_toán độc_lập. d. Cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp. đ. Cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam. e. Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. g. Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở, hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động, có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động. 11.2. Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp, gồm : a. Lao_động hành_nghề vận_tải, dịch_vụ vận_tải. b. Lao_động hành_nghề thương_mại, dịch_vụ | None | 1 | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : - Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn : " Điều 6 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 170 . Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . ... " Như_vậy , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp chủ_động , trong trường_hợp người lao_động muốn thành_lập thì doanh_nghiệp sẽ thành_lập công_đoàn tại cơ_sở . Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11 . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1 . Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ) . b . Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập hạch_toán độc_lập . d . Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . đ . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . e . Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . g . Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở , hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động , có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động . 11.2 . Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp , gồm : a . Lao_động hành_nghề vận_tải , dịch_vụ vận_tải . b . Lao_động hành_nghề thương_mại , dịch_vụ thương_mại , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , y_tế , y_dược . c . Lao_động hành_nghề khai_thác , chế_biến , nuôi_trồng thuỷ_sản , hải_sản . d . Lao_động hành_nghề cơ_khí , xây_dựng , điện_tử , tin_học . đ . Thợ_thủ_công , mỹ_nghệ , chế_tác mỹ_phẩm , hàng_tiêu_dùng ... 11.3 . Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a . Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất , địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp , đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn . b . Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động . Như_vậy , Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập , không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở . Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện , bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích . Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,932 | |
Tôi muốn hỏi về vấn_đề này , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp tự thành_lập hay phải do quận đoàn quy_định và có dấu chức_danh và phải bổ_nhiệm không . Công_đoàn cơ_sở thì hoạt_động như_thế_nào ? | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : ... sử_dụng lao_động. 11.2. Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp, gồm : a. Lao_động hành_nghề vận_tải, dịch_vụ vận_tải. b. Lao_động hành_nghề thương_mại, dịch_vụ thương_mại, văn_hoá, thể_thao, du_lịch, y_tế, y_dược. c. Lao_động hành_nghề khai_thác, chế_biến, nuôi_trồng thuỷ_sản, hải_sản. d. Lao_động hành_nghề cơ_khí, xây_dựng, điện_tử, tin_học. đ. Thợ<unk>, mỹ_nghệ, chế_tác mỹ_phẩm, hàng_tiêu_dùng... 11.3. Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a. Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất, địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp, đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn bộ_phận, tổ công_đoàn. b. Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ, quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn bộ_phận, tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động. Như_vậy, Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập, không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở. Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện, bảo về lợi_ích | None | 1 | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : - Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn : " Điều 6 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 170 . Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . ... " Như_vậy , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp chủ_động , trong trường_hợp người lao_động muốn thành_lập thì doanh_nghiệp sẽ thành_lập công_đoàn tại cơ_sở . Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11 . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1 . Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ) . b . Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập hạch_toán độc_lập . d . Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . đ . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . e . Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . g . Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở , hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động , có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động . 11.2 . Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp , gồm : a . Lao_động hành_nghề vận_tải , dịch_vụ vận_tải . b . Lao_động hành_nghề thương_mại , dịch_vụ thương_mại , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , y_tế , y_dược . c . Lao_động hành_nghề khai_thác , chế_biến , nuôi_trồng thuỷ_sản , hải_sản . d . Lao_động hành_nghề cơ_khí , xây_dựng , điện_tử , tin_học . đ . Thợ_thủ_công , mỹ_nghệ , chế_tác mỹ_phẩm , hàng_tiêu_dùng ... 11.3 . Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a . Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất , địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp , đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn . b . Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động . Như_vậy , Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập , không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở . Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện , bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích . Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,933 | |
Tôi muốn hỏi về vấn_đề này , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp tự thành_lập hay phải do quận đoàn quy_định và có dấu chức_danh và phải bổ_nhiệm không . Công_đoàn cơ_sở thì hoạt_động như_thế_nào ? | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : ... thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập, không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở. Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện, bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích. Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở, chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12. Trình_tự, thủ_tục thành_lập, giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1. Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a. Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn, liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động. b. Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn, liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn, giúp_đỡ, hỗ_trợ. c. Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động | None | 1 | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : - Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn : " Điều 6 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 170 . Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . ... " Như_vậy , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp chủ_động , trong trường_hợp người lao_động muốn thành_lập thì doanh_nghiệp sẽ thành_lập công_đoàn tại cơ_sở . Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11 . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1 . Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ) . b . Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập hạch_toán độc_lập . d . Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . đ . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . e . Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . g . Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở , hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động , có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động . 11.2 . Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp , gồm : a . Lao_động hành_nghề vận_tải , dịch_vụ vận_tải . b . Lao_động hành_nghề thương_mại , dịch_vụ thương_mại , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , y_tế , y_dược . c . Lao_động hành_nghề khai_thác , chế_biến , nuôi_trồng thuỷ_sản , hải_sản . d . Lao_động hành_nghề cơ_khí , xây_dựng , điện_tử , tin_học . đ . Thợ_thủ_công , mỹ_nghệ , chế_tác mỹ_phẩm , hàng_tiêu_dùng ... 11.3 . Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a . Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất , địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp , đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn . b . Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động . Như_vậy , Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập , không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở . Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện , bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích . Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,934 | |
Tôi muốn hỏi về vấn_đề này , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp tự thành_lập hay phải do quận đoàn quy_định và có dấu chức_danh và phải bổ_nhiệm không . Công_đoàn cơ_sở thì hoạt_động như_thế_nào ? | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : ... c. Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở. 12.2. Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a. Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở. - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam. - Đại_diện công_đoàn cấp trên, người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự, chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở. b. Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên, người lao_động ngoài ban vận_động, có kinh_nghiệm, uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội. c. Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do, giới_thiệu đại_biểu. - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở. - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn. - Tuyên_bố thành_lập | None | 1 | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : - Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn : " Điều 6 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 170 . Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . ... " Như_vậy , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp chủ_động , trong trường_hợp người lao_động muốn thành_lập thì doanh_nghiệp sẽ thành_lập công_đoàn tại cơ_sở . Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11 . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1 . Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ) . b . Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập hạch_toán độc_lập . d . Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . đ . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . e . Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . g . Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở , hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động , có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động . 11.2 . Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp , gồm : a . Lao_động hành_nghề vận_tải , dịch_vụ vận_tải . b . Lao_động hành_nghề thương_mại , dịch_vụ thương_mại , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , y_tế , y_dược . c . Lao_động hành_nghề khai_thác , chế_biến , nuôi_trồng thuỷ_sản , hải_sản . d . Lao_động hành_nghề cơ_khí , xây_dựng , điện_tử , tin_học . đ . Thợ_thủ_công , mỹ_nghệ , chế_tác mỹ_phẩm , hàng_tiêu_dùng ... 11.3 . Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a . Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất , địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp , đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn . b . Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động . Như_vậy , Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập , không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở . Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện , bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích . Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,935 | |
Tôi muốn hỏi về vấn_đề này , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp tự thành_lập hay phải do quận đoàn quy_định và có dấu chức_danh và phải bổ_nhiệm không . Công_đoàn cơ_sở thì hoạt_động như_thế_nào ? | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : ... đại_biểu. - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở. - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn. - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở. - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ). - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ). - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở. - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở. - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở. d. Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín, theo Mục 8 của Hướng_dẫn này. Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái, phía trên phiếu bầu. đ. Những nơi do điều_kiện sản_xuất, kinh_doanh, không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành, chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng, ban, tổ, đội, phân_xưởng, nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết. e | None | 1 | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : - Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn : " Điều 6 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 170 . Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . ... " Như_vậy , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp chủ_động , trong trường_hợp người lao_động muốn thành_lập thì doanh_nghiệp sẽ thành_lập công_đoàn tại cơ_sở . Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11 . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1 . Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ) . b . Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập hạch_toán độc_lập . d . Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . đ . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . e . Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . g . Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở , hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động , có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động . 11.2 . Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp , gồm : a . Lao_động hành_nghề vận_tải , dịch_vụ vận_tải . b . Lao_động hành_nghề thương_mại , dịch_vụ thương_mại , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , y_tế , y_dược . c . Lao_động hành_nghề khai_thác , chế_biến , nuôi_trồng thuỷ_sản , hải_sản . d . Lao_động hành_nghề cơ_khí , xây_dựng , điện_tử , tin_học . đ . Thợ_thủ_công , mỹ_nghệ , chế_tác mỹ_phẩm , hàng_tiêu_dùng ... 11.3 . Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a . Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất , địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp , đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn . b . Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động . Như_vậy , Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập , không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở . Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện , bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích . Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,936 | |
Tôi muốn hỏi về vấn_đề này , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp tự thành_lập hay phải do quận đoàn quy_định và có dấu chức_danh và phải bổ_nhiệm không . Công_đoàn cơ_sở thì hoạt_động như_thế_nào ? | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : ... các phòng, ban, tổ, đội, phân_xưởng, nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết. e. Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở, ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu, gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ, tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn cơ_sở. g. Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở. " Theo đó, việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên. | None | 1 | Về việc thành_lập công_đoàn cơ_sở , xin cung_cấp thông_tin hỗ_trợ chị như sau : - Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn : " Điều 6 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 170 . Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . ... " Như_vậy , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở là do doanh_nghiệp chủ_động , trong trường_hợp người lao_động muốn thành_lập thì doanh_nghiệp sẽ thành_lập công_đoàn tại cơ_sở . Về điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở quy_định tại Điều 11 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 cụ_thể như sau : 11 . Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở theo Điều 13 11.1 . Công_đoàn cơ_sở được thành_lập trong các đơn_vị sử_dụng lao_động gồm : a . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả các công_ty con trong nhóm công_ty ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có trụ_sở đặt tại địa_phương khác ) . b . Hợp_tác_xã có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập hạch_toán độc_lập . d . Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . đ . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . e . Cơ_quan tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . g . Trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động không đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở , hoặc theo nguyện_vọng liên_kết của người lao_động , có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở ghép trong nhiều đơn_vị sử_dụng lao_động . 11.2 . Nghiệp_đoàn cơ_sở tập_hợp người lao_động tự_do hợp_pháp , gồm : a . Lao_động hành_nghề vận_tải , dịch_vụ vận_tải . b . Lao_động hành_nghề thương_mại , dịch_vụ thương_mại , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , y_tế , y_dược . c . Lao_động hành_nghề khai_thác , chế_biến , nuôi_trồng thuỷ_sản , hải_sản . d . Lao_động hành_nghề cơ_khí , xây_dựng , điện_tử , tin_học . đ . Thợ_thủ_công , mỹ_nghệ , chế_tác mỹ_phẩm , hàng_tiêu_dùng ... 11.3 . Hình_thức tổ_chức công_đoàn cơ_sở a . Tuỳ theo số_lượng đoàn_viên và tính_chất , địa_bàn hoạt_động của doanh_nghiệp , đơn_vị lao_động ; số_lượng đoàn_viên của công_đoàn cơ_sở có_thể tổ_chức các công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn . b . Việc thành_lập công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận do ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định ; đồng_thời phân_cấp một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn và hướng_dẫn nội_dung cụ_thể để công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn tổ_chức các hoạt_động . Như_vậy , Công_đoàn là tổ_chức được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện khi có ít_nhất 5 thành_viên tự_nguyện gia_nhập , không có quy_định nào bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn cơ_sở . Tuy_nhiên công_đoàn cơ_sở có vai_trò đại_diện , bảo về lợi_ích hợp_pháp cho người lao_động nên việc thành_lập công_đoàn luôn được khuyến_khích . Về trình_tự thành_lập công_đoàn cơ_sở , chị có_thể tham_khảo quy_định tại Điều 12 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 về thi_hành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam như sau : " 12 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , giải_thể công_đoàn cơ_sở theo Điều 14 12.1 . Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở người lao_động là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên công_đoàn được vận_động người lao_động khác gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở thông_qua hình_thức tổ_chức ban vận_động . b . Trong quá_trình ban vận_động tiến_hành vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn , liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở các thành_viên ban vận_động cử trưởng ban vận_động và liên_hệ công_đoàn cấp trên gần nhất để được hướng_dẫn , giúp_đỡ , hỗ_trợ . c . Khi có 05 người trở lên ( gồm người lao_động đang là đoàn_viên công_đoàn và người lao_động có đơn gia_nhập công_đoàn ) tự_nguyện liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở trưởng ban vận_động liên_hệ công_đoàn cấp trên để được giúp_đỡ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . 12.2 . Đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở a . Thành_phần dự đại_hội gồm : - Ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Người lao_động đang làm_việc tại đơn_vị sử_dụng lao_động đã là đoàn_viên hoặc chưa là đoàn_viên có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . - Đại_diện công_đoàn cấp trên , người sử_dụng lao_động và các thành_phần khác ( nếu có ) cùng dự , chứng_kiến đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . b . Việc tổ_chức điều_hành đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở do ban vận_động thực_hiện ; có_thể mời thêm đoàn_viên , người lao_động ngoài ban vận_động , có kinh_nghiệm , uy_tín tham_gia điều_hành hoặc làm thư_ký đại_hội . c . Nội_dung đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở gồm : - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Báo_cáo quá_trình vận_động người lao_động gia_nhập công_đoàn và công_tác chuẩn_bị tổ_chức thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Công_bố danh_sách người lao_động có đơn tự_nguyện gia_nhập công_đoàn . - Tuyên_bố thành_lập công_đoàn cơ_sở . - Đại_diện công_đoàn cấp trên phát_biểu ( nếu có ) . - Người sử_dụng lao_động phát_biểu ( nếu có ) . - Bầu_cử ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Bầu_cử chủ_tịch công_đoàn cơ_sở . - Thông_qua kế_hoạch hoạt_động của công_đoàn cơ_sở . d . Việc bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín , theo Mục 8 của Hướng_dẫn này . Phiếu bầu_cử tại đại_hội thành_lập công_đoàn phải có chữ_ký của trưởng ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ở góc trái , phía trên phiếu bầu . đ . Những nơi do điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , không_thể triệu_tập toàn_thể người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn dự đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở thì ban vận_động tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự và phát phiếu bầu_cử ban_chấp_hành , chủ_tịch công_đoàn cơ_sở cho đoàn_viên tại các phòng , ban , tổ , đội , phân_xưởng , nhóm công_việc ; đồng_thời thực_hiện công_tác kiểm phiếu theo quy_định và công_bố kết_quả bầu_cử để toàn_thể đoàn_viên được biết . e . Kết_thúc đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở , ban vận_động bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ đại_hội cho ban_chấp_hành hoặc đồng_chí chủ_tịch mới được bầu , gồm cả danh_sách ban vận_động để lưu hồ_sơ , tài_liệu thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở . g . Ban vận_động chấm_dứt nhiệm_vụ sau khi tổ_chức thành_công đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở . " Theo đó , việc thành_lập công_đoàn cơ_sở phải đảm_bảo thực_hiện theo trình_tự thủ_tục tại Điều 12 nêu trên . | 23,937 | |
Đối_tượng được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung là ai ? | Phụ_cấp thâm_niên là chế_độ khuyến_khích mà Nhà_nước đưa ra cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động khi trong quá_trình công_tác tại đơn_v: ... Phụ_cấp thâm_niên là chế_độ khuyến_khích mà Nhà_nước đưa ra cho cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động khi trong quá_trình công_tác tại đơn_vị. Căn_cứ Mục I_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) thì đối_tượng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được áp_dụng đối_với : - Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động xếp lương theo các bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ, thừa_hành, phục_vụ làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước từ Trung_ương đến xã, phường, thị_trấn và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước, gồm : + Cán_bộ bầu_cử trong các cơ_quan nhà_nước từ Trung_ương đến quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh thuộc diện xếp lương theo ngạch, bậc công_chức hành_chính và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo + Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động xếp lương theo bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ, thừa_hành, phục_vụ ( bao_gồm cả các chức_danh chuyên_môn, nghiệp_vụ ngành Toà_án, ngành Kiểm_sát và các chức_danh lãnh_đạo bổ_nhiệm ) làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ; + Công_chức ở xã | None | 1 | Phụ_cấp thâm_niên là chế_độ khuyến_khích mà Nhà_nước đưa ra cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động khi trong quá_trình công_tác tại đơn_vị . Căn_cứ Mục I_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) thì đối_tượng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được áp_dụng đối_với : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động xếp lương theo các bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ , thừa_hành , phục_vụ làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước từ Trung_ương đến xã , phường , thị_trấn và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước , gồm : + Cán_bộ bầu_cử trong các cơ_quan nhà_nước từ Trung_ương đến quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thuộc diện xếp lương theo ngạch , bậc công_chức hành_chính và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động xếp lương theo bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ , thừa_hành , phục_vụ ( bao_gồm cả các chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát và các chức_danh lãnh_đạo bổ_nhiệm ) làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ; + Công_chức ở xã , phường , thị_trấn . - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc biên_chế nhà_nước và xếp lương theo bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ , thừa_hành , phục_vụ do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi_chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . - Những người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. Tuy_nhiên , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung không áp_dụng đối_với chuyên_gia cao_cấp và cán_bộ giữ chức_danh lãnh_đạo thuộc diện hưởng lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ . ( Hình từ Internet ) | 23,938 | |
Đối_tượng được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung là ai ? | Phụ_cấp thâm_niên là chế_độ khuyến_khích mà Nhà_nước đưa ra cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động khi trong quá_trình công_tác tại đơn_v: ... chức_danh chuyên_môn, nghiệp_vụ ngành Toà_án, ngành Kiểm_sát và các chức_danh lãnh_đạo bổ_nhiệm ) làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ; + Công_chức ở xã, phường, thị_trấn. - Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc biên_chế nhà_nước và xếp lương theo bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ, thừa_hành, phục_vụ do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội, các tổ_chức phi_chính_phủ, các dự_án và các cơ_quan, tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam. - Những người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. Tuy_nhiên, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung không áp_dụng đối_với chuyên_gia cao_cấp và cán_bộ giữ chức_danh lãnh_đạo thuộc diện hưởng lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Phụ_cấp thâm_niên là chế_độ khuyến_khích mà Nhà_nước đưa ra cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động khi trong quá_trình công_tác tại đơn_vị . Căn_cứ Mục I_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) thì đối_tượng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được áp_dụng đối_với : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động xếp lương theo các bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ , thừa_hành , phục_vụ làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước từ Trung_ương đến xã , phường , thị_trấn và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước , gồm : + Cán_bộ bầu_cử trong các cơ_quan nhà_nước từ Trung_ương đến quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thuộc diện xếp lương theo ngạch , bậc công_chức hành_chính và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động xếp lương theo bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ , thừa_hành , phục_vụ ( bao_gồm cả các chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát và các chức_danh lãnh_đạo bổ_nhiệm ) làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ; + Công_chức ở xã , phường , thị_trấn . - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc biên_chế nhà_nước và xếp lương theo bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ , thừa_hành , phục_vụ do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi_chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . - Những người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. Tuy_nhiên , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung không áp_dụng đối_với chuyên_gia cao_cấp và cán_bộ giữ chức_danh lãnh_đạo thuộc diện hưởng lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ . ( Hình từ Internet ) | 23,939 | |
Điều_kiện được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung là gì ? | Căn_cứ Mục_II_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) có quy_định như sau : ... Nếu đã xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức, viên_chức ( sau đây viết tắt là ngạch ) ; trong chức_danh chuyên_môn, nghiệp_vụ ngành Toà_án, ngành Kiểm_sát ( sau đây viết tắt là chức_danh ) hiện giữ, thì được xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung như sau : ( 1 ) Điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ : - Thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung quy_định như sau : + Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã đủ 36 tháng xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức, viên_chức từ_loại A0 đến loại A3 của bảng 2, bảng 3 quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP và trong chức_danh chuyên_môn, nghiệp_vụ ngành Toà_án, ngành Kiểm_sát quy_định tại Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11. + Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có đủ 24 tháng xếp bậc lương cuối_cùng | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) có quy_định như sau : Nếu đã xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức ( sau đây viết tắt là ngạch ) ; trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây viết tắt là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung như sau : ( 1 ) Điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ : - Thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung quy_định như sau : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã đủ 36 tháng xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức từ_loại A0 đến loại A3 của bảng 2 , bảng 3 quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP và trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát quy_định tại Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 . + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có đủ 24 tháng xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức loại B và loại C của bảng 2 , bảng 3 và ngạch nhân_viên thừa_hành , phục_vụ xếp lương theo bảng 4 quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. - Các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được xác_định như các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 1.2 và điểm 1.3 Mục II_Thông tư 03/2005/TT-BNV ( 2 ) Tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung : Tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung thực_hiện như hai tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 2.1 và điểm 2.2 Mục II_Thông tư 03/2005/TT-BNV trong suốt thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ hoặc trong thời_gian của năm xét hưởng thêm phụ_cấp thâm_niên vượt_khung . | 23,940 | |
Điều_kiện được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung là gì ? | Căn_cứ Mục_II_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) có quy_định như sau : ... ngành Kiểm_sát quy_định tại Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11. + Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có đủ 24 tháng xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức, viên_chức loại B và loại C của bảng 2, bảng 3 và ngạch nhân_viên thừa_hành, phục_vụ xếp lương theo bảng 4 quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. - Các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được xác_định như các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 1.2 và điểm 1.3 Mục II_Thông tư 03/2005/TT-BNV ( 2 ) Tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung : Tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung thực_hiện như hai tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 2.1 và điểm 2.2 Mục II_Thông tư 03/2005/TT-BNV trong suốt thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ hoặc trong thời_gian của năm xét hưởng thêm phụ_cấp thâm_niên vượt_khung. | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) có quy_định như sau : Nếu đã xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức ( sau đây viết tắt là ngạch ) ; trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây viết tắt là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung như sau : ( 1 ) Điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ : - Thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung quy_định như sau : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã đủ 36 tháng xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức từ_loại A0 đến loại A3 của bảng 2 , bảng 3 quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP và trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát quy_định tại Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 . + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có đủ 24 tháng xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức loại B và loại C của bảng 2 , bảng 3 và ngạch nhân_viên thừa_hành , phục_vụ xếp lương theo bảng 4 quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. - Các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được xác_định như các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 1.2 và điểm 1.3 Mục II_Thông tư 03/2005/TT-BNV ( 2 ) Tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung : Tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung thực_hiện như hai tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 2.1 và điểm 2.2 Mục II_Thông tư 03/2005/TT-BNV trong suốt thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ hoặc trong thời_gian của năm xét hưởng thêm phụ_cấp thâm_niên vượt_khung . | 23,941 | |
Điều_kiện được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung là gì ? | Căn_cứ Mục_II_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) có quy_định như sau : ... trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ hoặc trong thời_gian của năm xét hưởng thêm phụ_cấp thâm_niên vượt_khung. | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) có quy_định như sau : Nếu đã xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức ( sau đây viết tắt là ngạch ) ; trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây viết tắt là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung như sau : ( 1 ) Điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ : - Thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung quy_định như sau : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã đủ 36 tháng xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức từ_loại A0 đến loại A3 của bảng 2 , bảng 3 quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP và trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát quy_định tại Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 . + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có đủ 24 tháng xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức loại B và loại C của bảng 2 , bảng 3 và ngạch nhân_viên thừa_hành , phục_vụ xếp lương theo bảng 4 quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. - Các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được xác_định như các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 1.2 và điểm 1.3 Mục II_Thông tư 03/2005/TT-BNV ( 2 ) Tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung : Tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung thực_hiện như hai tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 2.1 và điểm 2.2 Mục II_Thông tư 03/2005/TT-BNV trong suốt thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ hoặc trong thời_gian của năm xét hưởng thêm phụ_cấp thâm_niên vượt_khung . | 23,942 | |
Mức hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung theo quy_định mới nhất ? | Căn_cứ quy_định tại điểm 1.1 tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV): ... - Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động sau 3 năm xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh từ_loại A0 đến A3 và trong chức_danh chuyên_môn nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát cách tính mức hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung là : Mức hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung = 5% mức lương của bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh . Sau đó , cứ từ năm thứ 4 trở đi thì mỗi năm đủ hai tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được tính hưởng thêm 1% . - Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động sau 02 năm xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức loại B và loại C và ngạch nhân_viên thừa_hành , phục_vụ thì cách tính mức hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung là : Mức hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung = 5% mức lương của bậc lương cuối_cùng trong ngạch . Sau đó , cứ từ năm thứ 3 trở đi , mỗi năm có đủ 02 tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được tính hưởng thêm 1% . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm 1.1 tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 04/2005/TT-BNV ( bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV): - Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động sau 3 năm xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh từ_loại A0 đến A3 và trong chức_danh chuyên_môn nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát cách tính mức hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung là : Mức hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung = 5% mức lương của bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh . Sau đó , cứ từ năm thứ 4 trở đi thì mỗi năm đủ hai tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được tính hưởng thêm 1% . - Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động sau 02 năm xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức loại B và loại C và ngạch nhân_viên thừa_hành , phục_vụ thì cách tính mức hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung là : Mức hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung = 5% mức lương của bậc lương cuối_cùng trong ngạch . Sau đó , cứ từ năm thứ 3 trở đi , mỗi năm có đủ 02 tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được tính hưởng thêm 1% . | 23,943 | |
Pháp_luật quy_định chức_trách của Thanh_tra_viên chính ra sao ? | Căn_cứ theo nội_dung tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP về Thanh_tra_viên và công_tác_viên thanh_tra có quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn ngạch thanh_tra_viên chính 1 . Chức_trách : Thanh_tra_viên chính là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ của cơ_quan thanh_tra nhà_nước , thực_hiện quyết_định thanh_tra và các nhiệm_vụ khác của cơ_quan thanh_tra nhà_nước . Thanh_tra_viên chính được giao chủ_trì hoặc tham_gia thanh_tra các vụ_việc có quy_mô rộng , tình_tiết phức_tạp , liên_quan đến nhiều lĩnh_vực ; khi tiến_hành thanh_tra phải tuân_thủ pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp về nhiệm_vụ được giao . Từ quy_định trên , Thanh_tra_viên chính có những chức_trách như sau : - Thực_hiện quyết_định thanh_tra và các nhiệm_vụ khác của cơ_quan thanh_tra nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc tham_gia thanh_tra các vụ_việc có quy_mô rộng , tình_tiết phức_tạp , liên_quan đến nhiều lĩnh_vực ; - Khi tiến_hành thanh_tra phải tuân_thủ pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp về nhiệm_vụ được giao . Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính ra sao ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP về Thanh_tra_viên và công_tác_viên thanh_tra có quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch thanh_tra_viên chính 1 . Chức_trách : Thanh_tra_viên chính là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ của cơ_quan thanh_tra nhà_nước , thực_hiện quyết_định thanh_tra và các nhiệm_vụ khác của cơ_quan thanh_tra nhà_nước . Thanh_tra_viên chính được giao chủ_trì hoặc tham_gia thanh_tra các vụ_việc có quy_mô rộng , tình_tiết phức_tạp , liên_quan đến nhiều lĩnh_vực ; khi tiến_hành thanh_tra phải tuân_thủ pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp về nhiệm_vụ được giao . Từ quy_định trên , Thanh_tra_viên chính có những chức_trách như sau : - Thực_hiện quyết_định thanh_tra và các nhiệm_vụ khác của cơ_quan thanh_tra nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc tham_gia thanh_tra các vụ_việc có quy_mô rộng , tình_tiết phức_tạp , liên_quan đến nhiều lĩnh_vực ; - Khi tiến_hành thanh_tra phải tuân_thủ pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp về nhiệm_vụ được giao . Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính ra sao ? ( Hình từ Internet ) | 23,944 | |
Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính như_thế_nào ? | Theo nội_dung tại Điều 40 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính như sau : ... Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên chính 1. Đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 39 của Luật này. 2. Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên chính và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức, viên_chức. 3. Có thời_gian giữ ngạch thanh_tra_viên hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm. 4. Trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch hoặc được xét nâng ngạch từ thanh_tra_viên lên thanh_tra_viên chính hoặc được xét chuyển ngạch theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức, viên_chức. Theo đó, kết_hợp với Điều 39 Luật Thanh_tra 2022, tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính bao_gồm : - Là công_chức, sĩ_quan Quân_đội nhân_dân, sĩ_quan Công_an nhân_dân, người làm công_tác cơ_yếu, trừ trường_hợp Chính_phủ quy_định khác đối_với Thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra được thành_lập theo quy_định của luật hoặc điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Luật Thanh_tra 2022 ; - Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, công_minh, khách_quan ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên, có | None | 1 | Theo nội_dung tại Điều 40 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên chính 1 . Đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 39 của Luật này . 2 . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên chính và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . 3 . Có thời_gian giữ ngạch thanh_tra_viên hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm . 4 . Trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch hoặc được xét nâng ngạch từ thanh_tra_viên lên thanh_tra_viên chính hoặc được xét chuyển ngạch theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . Theo đó , kết_hợp với Điều 39 Luật Thanh_tra 2022 , tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính bao_gồm : - Là công_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu , trừ trường_hợp Chính_phủ quy_định khác đối_với Thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra được thành_lập theo quy_định của luật hoặc điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Luật Thanh_tra 2022 ; - Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên , có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên trong lĩnh_vực chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Có ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra không kể thời_gian tập_sự hoặc có ít_nhất 05 năm công_tác trở lên đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên chính và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Có thời_gian giữ ngạch thanh_tra_viên hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm ; - Trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch hoặc được xét nâng ngạch từ thanh_tra_viên lên thanh_tra_viên chính hoặc được xét chuyển ngạch theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . Như_vậy , để được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên chính , đòi_hỏi cần phải đáp_ứng đủ các tiêu_chí nêu trên . | 23,945 | |
Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính như_thế_nào ? | Theo nội_dung tại Điều 40 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính như sau : ... Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, công_minh, khách_quan ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên, có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên trong lĩnh_vực chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Có ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra không kể thời_gian tập_sự hoặc có ít_nhất 05 năm công_tác trở lên đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, sĩ_quan Quân_đội nhân_dân, sĩ_quan Công_an nhân_dân, người làm công_tác cơ_yếu công_tác ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên chính và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Có thời_gian giữ ngạch thanh_tra_viên hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm ; - Trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch hoặc được xét nâng ngạch từ thanh_tra_viên lên thanh_tra_viên chính hoặc được xét chuyển ngạch theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức, viên_chức. Như_vậy, để được bổ_nhiệm vào | None | 1 | Theo nội_dung tại Điều 40 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên chính 1 . Đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 39 của Luật này . 2 . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên chính và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . 3 . Có thời_gian giữ ngạch thanh_tra_viên hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm . 4 . Trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch hoặc được xét nâng ngạch từ thanh_tra_viên lên thanh_tra_viên chính hoặc được xét chuyển ngạch theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . Theo đó , kết_hợp với Điều 39 Luật Thanh_tra 2022 , tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính bao_gồm : - Là công_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu , trừ trường_hợp Chính_phủ quy_định khác đối_với Thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra được thành_lập theo quy_định của luật hoặc điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Luật Thanh_tra 2022 ; - Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên , có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên trong lĩnh_vực chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Có ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra không kể thời_gian tập_sự hoặc có ít_nhất 05 năm công_tác trở lên đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên chính và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Có thời_gian giữ ngạch thanh_tra_viên hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm ; - Trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch hoặc được xét nâng ngạch từ thanh_tra_viên lên thanh_tra_viên chính hoặc được xét chuyển ngạch theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . Như_vậy , để được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên chính , đòi_hỏi cần phải đáp_ứng đủ các tiêu_chí nêu trên . | 23,946 | |
Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính như_thế_nào ? | Theo nội_dung tại Điều 40 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính như sau : ... hoặc được xét nâng ngạch từ thanh_tra_viên lên thanh_tra_viên chính hoặc được xét chuyển ngạch theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức, viên_chức. Như_vậy, để được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên chính, đòi_hỏi cần phải đáp_ứng đủ các tiêu_chí nêu trên. | None | 1 | Theo nội_dung tại Điều 40 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên chính 1 . Đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 39 của Luật này . 2 . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên chính và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . 3 . Có thời_gian giữ ngạch thanh_tra_viên hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm . 4 . Trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch hoặc được xét nâng ngạch từ thanh_tra_viên lên thanh_tra_viên chính hoặc được xét chuyển ngạch theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . Theo đó , kết_hợp với Điều 39 Luật Thanh_tra 2022 , tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Thanh_tra_viên chính bao_gồm : - Là công_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu , trừ trường_hợp Chính_phủ quy_định khác đối_với Thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra được thành_lập theo quy_định của luật hoặc điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Luật Thanh_tra 2022 ; - Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên , có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên trong lĩnh_vực chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Có ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra không kể thời_gian tập_sự hoặc có ít_nhất 05 năm công_tác trở lên đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra_viên chính và chứng_chỉ khác theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Có thời_gian giữ ngạch thanh_tra_viên hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm ; - Trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch hoặc được xét nâng ngạch từ thanh_tra_viên lên thanh_tra_viên chính hoặc được xét chuyển ngạch theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . Như_vậy , để được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên chính , đòi_hỏi cần phải đáp_ứng đủ các tiêu_chí nêu trên . | 23,947 | |
Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân có được bổ_nhiệm làm Thanh_tra_viên chính không ? | Về chủ_thể được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên chính , căn_cứ vào khoản 1 Điều 40 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên chính 1 . Đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 39 của Luật này . Dẫn chiếu đến nội_dung được quy_định tại Điều 39 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên 1 . Là công_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu , trừ trường_hợp Chính_phủ quy_định khác đối_với Thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra được thành_lập theo quy_định của luật hoặc điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 của Luật này . Theo quy_định trên thì 04 chủ_thể được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra chính bao_gồm : - Công_chức ; - Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân ; - Sĩ_quan Công_an nhân_dân ; - Người làm công_tác cơ_yếu . Như_vậy , khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn theo Điều 39 Luật Thanh_tra 2022 và Điều 40 Luật Thanh_tra 2022 thì sĩ_quan Quân_đội nhân_dân có_thể được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên chính . Luật Thanh_tra 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . | None | 1 | Về chủ_thể được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên chính , căn_cứ vào khoản 1 Điều 40 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên chính 1 . Đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 39 của Luật này . Dẫn chiếu đến nội_dung được quy_định tại Điều 39 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên 1 . Là công_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu , trừ trường_hợp Chính_phủ quy_định khác đối_với Thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra được thành_lập theo quy_định của luật hoặc điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 của Luật này . Theo quy_định trên thì 04 chủ_thể được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra chính bao_gồm : - Công_chức ; - Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân ; - Sĩ_quan Công_an nhân_dân ; - Người làm công_tác cơ_yếu . Như_vậy , khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn theo Điều 39 Luật Thanh_tra 2022 và Điều 40 Luật Thanh_tra 2022 thì sĩ_quan Quân_đội nhân_dân có_thể được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên chính . Luật Thanh_tra 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . | 23,948 | |
Lựa_chọn biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 2 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : ... Biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá, tổ_chức đấu_giá tài_sản 1. Biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá là biển số xe ô_tô nền màu trắng, chữ và số màu đen, trừ biển số cấp cho xe ô_tô của doanh_nghiệp quân_đội làm kinh_tế, xe ô_tô của dự_án, tổ_chức kinh_tế liên_doanh với nước_ngoài, xe ô_tô của tổ_chức, doanh_nghiệp nước_ngoài, cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện lãnh_sự, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài và quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Việc lựa_chọn biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá được quy_định như sau : a ) Bộ Công_an, tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm công_khai biển số xe ô_tô quy_định tại khoản 1 Điều này chưa đăng_ký, dự_kiến cấp mới trên cổng thông_tin điện_tử quốc_gia về đấu_giá tài_sản, cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_an, trang thông_tin điện_tử Cục Cảnh_sát giao_thông và trang thông_tin điện_tử trực_tuyến của tổ_chức đấu_giá tài_sản ; b ) Tổ_chức, cá_nhân được lựa_chọn biển số xe ô_tô của tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương để đăng_ký tham_gia đấu_giá ; c ) Biển số xe ô_tô không được | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 2 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : Biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản 1 . Biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá là biển số xe ô_tô nền màu trắng , chữ và số màu đen , trừ biển số cấp cho xe ô_tô của doanh_nghiệp quân_đội làm kinh_tế , xe ô_tô của dự_án , tổ_chức kinh_tế liên_doanh với nước_ngoài , xe ô_tô của tổ_chức , doanh_nghiệp nước_ngoài , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài và quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Việc lựa_chọn biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá được quy_định như sau : a ) Bộ Công_an , tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm công_khai biển số xe ô_tô quy_định tại khoản 1 Điều này chưa đăng_ký , dự_kiến cấp mới trên cổng thông_tin điện_tử quốc_gia về đấu_giá tài_sản , cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_an , trang thông_tin điện_tử Cục Cảnh_sát giao_thông và trang thông_tin điện_tử trực_tuyến của tổ_chức đấu_giá tài_sản ; b ) Tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn biển số xe ô_tô của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương để đăng_ký tham_gia đấu_giá ; c ) Biển số xe ô_tô không được lựa_chọn để đấu_giá , biển số xe ô_tô đấu_giá không thành được chuyển ngay vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe để đăng_ký theo quy_định . 3 . Trong thời_gian thực_hiện Nghị_quyết này , Bộ Công_an lựa_chọn một tổ_chức đấu_giá tài_sản trong các tổ_chức đấu_giá tài_sản có trang thông_tin điện_tử đấu_giá trực_tuyến , bảo_đảm điều_kiện an_toàn , an_ninh mạng khi kết_nối với hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe để tổ_chức đấu_giá biển số xe ô_tô . Theo như quy_định trên Bộ Công_an , tổ_chức đấu_giá tài_sản sẽ công_khai biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá chưa được đăng_ký , dự_kiến cấp mới trên công thông_tin điện_tử quốc_gia về đấu_giá tài_sản , cổng thông_tin của Bộ Công_an , Cục Cảnh_sát giao_thông và trang thông_tin của tổ_chức đấu_giá tài_sản . Sau khi đã xem qua thông_tin về biển số xe đưa ra đấu_giá được công_khai thì người tham_gia đấu_giá có quyền lựa_chọn biển số xe thuộc các tỉnh_thành mà mình muốn đấu_giá . ( Hình từ Internet ) | 23,949 | |
Lựa_chọn biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 2 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : ... tài_sản ; b ) Tổ_chức, cá_nhân được lựa_chọn biển số xe ô_tô của tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương để đăng_ký tham_gia đấu_giá ; c ) Biển số xe ô_tô không được lựa_chọn để đấu_giá, biển số xe ô_tô đấu_giá không thành được chuyển ngay vào hệ_thống đăng_ký, quản_lý xe để đăng_ký theo quy_định. 3. Trong thời_gian thực_hiện Nghị_quyết này, Bộ Công_an lựa_chọn một tổ_chức đấu_giá tài_sản trong các tổ_chức đấu_giá tài_sản có trang thông_tin điện_tử đấu_giá trực_tuyến, bảo_đảm điều_kiện an_toàn, an_ninh mạng khi kết_nối với hệ_thống đăng_ký, quản_lý xe để tổ_chức đấu_giá biển số xe ô_tô. Theo như quy_định trên Bộ Công_an, tổ_chức đấu_giá tài_sản sẽ công_khai biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá chưa được đăng_ký, dự_kiến cấp mới trên công thông_tin điện_tử quốc_gia về đấu_giá tài_sản, cổng thông_tin của Bộ Công_an, Cục Cảnh_sát giao_thông và trang thông_tin của tổ_chức đấu_giá tài_sản. Sau khi đã xem qua thông_tin về biển số xe đưa ra đấu_giá được công_khai thì người tham_gia đấu_giá có quyền lựa_chọn biển số xe thuộc các tỉnh_thành mà mình muốn đấu_giá. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 2 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : Biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản 1 . Biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá là biển số xe ô_tô nền màu trắng , chữ và số màu đen , trừ biển số cấp cho xe ô_tô của doanh_nghiệp quân_đội làm kinh_tế , xe ô_tô của dự_án , tổ_chức kinh_tế liên_doanh với nước_ngoài , xe ô_tô của tổ_chức , doanh_nghiệp nước_ngoài , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài và quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Việc lựa_chọn biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá được quy_định như sau : a ) Bộ Công_an , tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm công_khai biển số xe ô_tô quy_định tại khoản 1 Điều này chưa đăng_ký , dự_kiến cấp mới trên cổng thông_tin điện_tử quốc_gia về đấu_giá tài_sản , cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_an , trang thông_tin điện_tử Cục Cảnh_sát giao_thông và trang thông_tin điện_tử trực_tuyến của tổ_chức đấu_giá tài_sản ; b ) Tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn biển số xe ô_tô của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương để đăng_ký tham_gia đấu_giá ; c ) Biển số xe ô_tô không được lựa_chọn để đấu_giá , biển số xe ô_tô đấu_giá không thành được chuyển ngay vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe để đăng_ký theo quy_định . 3 . Trong thời_gian thực_hiện Nghị_quyết này , Bộ Công_an lựa_chọn một tổ_chức đấu_giá tài_sản trong các tổ_chức đấu_giá tài_sản có trang thông_tin điện_tử đấu_giá trực_tuyến , bảo_đảm điều_kiện an_toàn , an_ninh mạng khi kết_nối với hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe để tổ_chức đấu_giá biển số xe ô_tô . Theo như quy_định trên Bộ Công_an , tổ_chức đấu_giá tài_sản sẽ công_khai biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá chưa được đăng_ký , dự_kiến cấp mới trên công thông_tin điện_tử quốc_gia về đấu_giá tài_sản , cổng thông_tin của Bộ Công_an , Cục Cảnh_sát giao_thông và trang thông_tin của tổ_chức đấu_giá tài_sản . Sau khi đã xem qua thông_tin về biển số xe đưa ra đấu_giá được công_khai thì người tham_gia đấu_giá có quyền lựa_chọn biển số xe thuộc các tỉnh_thành mà mình muốn đấu_giá . ( Hình từ Internet ) | 23,950 | |
Lựa_chọn biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 2 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : ... đưa ra đấu_giá được công_khai thì người tham_gia đấu_giá có quyền lựa_chọn biển số xe thuộc các tỉnh_thành mà mình muốn đấu_giá. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 2 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : Biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản 1 . Biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá là biển số xe ô_tô nền màu trắng , chữ và số màu đen , trừ biển số cấp cho xe ô_tô của doanh_nghiệp quân_đội làm kinh_tế , xe ô_tô của dự_án , tổ_chức kinh_tế liên_doanh với nước_ngoài , xe ô_tô của tổ_chức , doanh_nghiệp nước_ngoài , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài và quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Việc lựa_chọn biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá được quy_định như sau : a ) Bộ Công_an , tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm công_khai biển số xe ô_tô quy_định tại khoản 1 Điều này chưa đăng_ký , dự_kiến cấp mới trên cổng thông_tin điện_tử quốc_gia về đấu_giá tài_sản , cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_an , trang thông_tin điện_tử Cục Cảnh_sát giao_thông và trang thông_tin điện_tử trực_tuyến của tổ_chức đấu_giá tài_sản ; b ) Tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn biển số xe ô_tô của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương để đăng_ký tham_gia đấu_giá ; c ) Biển số xe ô_tô không được lựa_chọn để đấu_giá , biển số xe ô_tô đấu_giá không thành được chuyển ngay vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe để đăng_ký theo quy_định . 3 . Trong thời_gian thực_hiện Nghị_quyết này , Bộ Công_an lựa_chọn một tổ_chức đấu_giá tài_sản trong các tổ_chức đấu_giá tài_sản có trang thông_tin điện_tử đấu_giá trực_tuyến , bảo_đảm điều_kiện an_toàn , an_ninh mạng khi kết_nối với hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe để tổ_chức đấu_giá biển số xe ô_tô . Theo như quy_định trên Bộ Công_an , tổ_chức đấu_giá tài_sản sẽ công_khai biển số xe ô_tô đưa ra đấu_giá chưa được đăng_ký , dự_kiến cấp mới trên công thông_tin điện_tử quốc_gia về đấu_giá tài_sản , cổng thông_tin của Bộ Công_an , Cục Cảnh_sát giao_thông và trang thông_tin của tổ_chức đấu_giá tài_sản . Sau khi đã xem qua thông_tin về biển số xe đưa ra đấu_giá được công_khai thì người tham_gia đấu_giá có quyền lựa_chọn biển số xe thuộc các tỉnh_thành mà mình muốn đấu_giá . ( Hình từ Internet ) | 23,951 | |
Hình_thức đấu_giá biển số xe ô_tô được quy_định thế_nào ? | Theo như nội_dung tại Điều 4 Nghị_quyết 73/2022/QH15 thì sẽ có 03 hình_thức đấu_giá biển số xe ô_tô như sau : ... - Hình_thức đấu_giá là đấu_giá trực_tuyến . - Phương_thức đấu_giá là phương_thức trả_giá lên . - Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục đấu_giá biển số xe ô_tô . | None | 1 | Theo như nội_dung tại Điều 4 Nghị_quyết 73/2022/QH15 thì sẽ có 03 hình_thức đấu_giá biển số xe ô_tô như sau : - Hình_thức đấu_giá là đấu_giá trực_tuyến . - Phương_thức đấu_giá là phương_thức trả_giá lên . - Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục đấu_giá biển số xe ô_tô . | 23,952 | |
Người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô sẽ có những quyền_lợi gì ? | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô ; người nhận chuyển_nhượng, trao_đổi, được tặng cho, thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá 1. Quyền của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô bao_gồm : a ) Được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá sau khi nộp đủ số tiền trúng đấu_giá ; b ) Được đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn với xe ô_tô thuộc sở_hữu của mình tại cơ_quan công_an nơi quản_lý biển số xe ô_tô trúng đấu_giá hoặc nơi người trúng đấu_giá đăng_ký thường_trú, đặt trụ_sở ; c ) Được giữ lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá trong trường_hợp xe ô_tô bị mất, hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_nhượng, trao_đổi, tặng cho để đăng_ký cho xe khác thuộc sở_hữu của mình trong thời_hạn 12 tháng kể từ thời_điểm xe ô_tô bị mất, hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_giao quyền_sở_hữu ; d ) Được cấp lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá, văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu giákhi bị mất, bị mờ, hỏng ; đ ) Trong thời_hạn 12 tháng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô ; người nhận chuyển_nhượng , trao_đổi , được tặng cho , thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá 1 . Quyền của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô bao_gồm : a ) Được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá sau khi nộp đủ số tiền trúng đấu_giá ; b ) Được đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn với xe ô_tô thuộc sở_hữu của mình tại cơ_quan công_an nơi quản_lý biển số xe ô_tô trúng đấu_giá hoặc nơi người trúng đấu_giá đăng_ký thường_trú , đặt trụ_sở ; c ) Được giữ lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá trong trường_hợp xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho để đăng_ký cho xe khác thuộc sở_hữu của mình trong thời_hạn 12 tháng kể từ thời_điểm xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_giao quyền_sở_hữu ; d ) Được cấp lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu giákhi bị mất , bị mờ , hỏng ; đ ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , nếu người trúng đấu_giá chết nhưng chưa thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá thì biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được chuyển vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe , người thừa_kế theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế được nhận số tiền người trúng đấu_giá đã nộp sau khi trừ các khoản chi_phí tổ_chức đấu_giá . 2 . Nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô bao_gồm : a ) Nộp đủ số tiền trúng đấu_giá trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có văn_bản phê_duyệt kết_quả đấu_giá ; tiền trúng đấu_giá không bao_gồm lệ_phí đăng_ký , cấp biển số xe ô_tô ; b ) Thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; trường_hợp sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn này được kéo_dài thêm nhưng tối_đa không quá 06 tháng . Sau thời_hạn quy_định , người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô không thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá thì biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được chuyển vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe và người trúng đấu_giá không được hoàn_trả số tiền trúng đấu_giá đã nộp ; c ) Không được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho , để thừa_kế biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , trừ trường_hợp chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho , để thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá . 3 . Quyền và nghĩa_vụ của người nhận chuyển_nhượng , trao_đổi , được tặng cho , thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . Theo đó , người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô sẽ được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn với xe ô_tô thuộc sở_hữu của mình ; giữ lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá trong trường_hợp xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho để đăng_ký cho xe khác thuộc sở_hữu của mình . Nghị_quyết 73/2022/QH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 và áp_dụng trong 03 năm . | 23,953 | |
Người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô sẽ có những quyền_lợi gì ? | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : ... lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá, văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu giákhi bị mất, bị mờ, hỏng ; đ ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá, nếu người trúng đấu_giá chết nhưng chưa thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá thì biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được chuyển vào hệ_thống đăng_ký, quản_lý xe, người thừa_kế theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế được nhận số tiền người trúng đấu_giá đã nộp sau khi trừ các khoản chi_phí tổ_chức đấu_giá. 2. Nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô bao_gồm : a ) Nộp đủ số tiền trúng đấu_giá trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có văn_bản phê_duyệt kết_quả đấu_giá ; tiền trúng đấu_giá không bao_gồm lệ_phí đăng_ký, cấp biển số xe ô_tô ; b ) Thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; trường_hợp sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn này được kéo_dài thêm nhưng tối_đa không | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô ; người nhận chuyển_nhượng , trao_đổi , được tặng cho , thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá 1 . Quyền của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô bao_gồm : a ) Được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá sau khi nộp đủ số tiền trúng đấu_giá ; b ) Được đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn với xe ô_tô thuộc sở_hữu của mình tại cơ_quan công_an nơi quản_lý biển số xe ô_tô trúng đấu_giá hoặc nơi người trúng đấu_giá đăng_ký thường_trú , đặt trụ_sở ; c ) Được giữ lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá trong trường_hợp xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho để đăng_ký cho xe khác thuộc sở_hữu của mình trong thời_hạn 12 tháng kể từ thời_điểm xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_giao quyền_sở_hữu ; d ) Được cấp lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu giákhi bị mất , bị mờ , hỏng ; đ ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , nếu người trúng đấu_giá chết nhưng chưa thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá thì biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được chuyển vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe , người thừa_kế theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế được nhận số tiền người trúng đấu_giá đã nộp sau khi trừ các khoản chi_phí tổ_chức đấu_giá . 2 . Nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô bao_gồm : a ) Nộp đủ số tiền trúng đấu_giá trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có văn_bản phê_duyệt kết_quả đấu_giá ; tiền trúng đấu_giá không bao_gồm lệ_phí đăng_ký , cấp biển số xe ô_tô ; b ) Thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; trường_hợp sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn này được kéo_dài thêm nhưng tối_đa không quá 06 tháng . Sau thời_hạn quy_định , người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô không thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá thì biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được chuyển vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe và người trúng đấu_giá không được hoàn_trả số tiền trúng đấu_giá đã nộp ; c ) Không được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho , để thừa_kế biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , trừ trường_hợp chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho , để thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá . 3 . Quyền và nghĩa_vụ của người nhận chuyển_nhượng , trao_đổi , được tặng cho , thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . Theo đó , người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô sẽ được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn với xe ô_tô thuộc sở_hữu của mình ; giữ lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá trong trường_hợp xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho để đăng_ký cho xe khác thuộc sở_hữu của mình . Nghị_quyết 73/2022/QH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 và áp_dụng trong 03 năm . | 23,954 | |
Người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô sẽ có những quyền_lợi gì ? | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : ... thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; trường_hợp sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn này được kéo_dài thêm nhưng tối_đa không quá 06 tháng. Sau thời_hạn quy_định, người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô không thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá thì biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được chuyển vào hệ_thống đăng_ký, quản_lý xe và người trúng đấu_giá không được hoàn_trả số tiền trúng đấu_giá đã nộp ; c ) Không được chuyển_nhượng, trao_đổi, tặng cho, để thừa_kế biển số xe ô_tô trúng đấu_giá, trừ trường_hợp chuyển_nhượng, trao_đổi, tặng cho, để thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá. 3. Quyền và nghĩa_vụ của người nhận chuyển_nhượng, trao_đổi, được tặng cho, thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_trình cấp, thu_hồi đăng_ký, biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ. Theo đó, người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô sẽ được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô ; người nhận chuyển_nhượng , trao_đổi , được tặng cho , thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá 1 . Quyền của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô bao_gồm : a ) Được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá sau khi nộp đủ số tiền trúng đấu_giá ; b ) Được đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn với xe ô_tô thuộc sở_hữu của mình tại cơ_quan công_an nơi quản_lý biển số xe ô_tô trúng đấu_giá hoặc nơi người trúng đấu_giá đăng_ký thường_trú , đặt trụ_sở ; c ) Được giữ lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá trong trường_hợp xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho để đăng_ký cho xe khác thuộc sở_hữu của mình trong thời_hạn 12 tháng kể từ thời_điểm xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_giao quyền_sở_hữu ; d ) Được cấp lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu giákhi bị mất , bị mờ , hỏng ; đ ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , nếu người trúng đấu_giá chết nhưng chưa thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá thì biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được chuyển vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe , người thừa_kế theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế được nhận số tiền người trúng đấu_giá đã nộp sau khi trừ các khoản chi_phí tổ_chức đấu_giá . 2 . Nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô bao_gồm : a ) Nộp đủ số tiền trúng đấu_giá trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có văn_bản phê_duyệt kết_quả đấu_giá ; tiền trúng đấu_giá không bao_gồm lệ_phí đăng_ký , cấp biển số xe ô_tô ; b ) Thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; trường_hợp sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn này được kéo_dài thêm nhưng tối_đa không quá 06 tháng . Sau thời_hạn quy_định , người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô không thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá thì biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được chuyển vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe và người trúng đấu_giá không được hoàn_trả số tiền trúng đấu_giá đã nộp ; c ) Không được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho , để thừa_kế biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , trừ trường_hợp chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho , để thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá . 3 . Quyền và nghĩa_vụ của người nhận chuyển_nhượng , trao_đổi , được tặng cho , thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . Theo đó , người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô sẽ được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn với xe ô_tô thuộc sở_hữu của mình ; giữ lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá trong trường_hợp xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho để đăng_ký cho xe khác thuộc sở_hữu của mình . Nghị_quyết 73/2022/QH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 và áp_dụng trong 03 năm . | 23,955 | |
Người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô sẽ có những quyền_lợi gì ? | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : ... đường_bộ. Theo đó, người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô sẽ được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn với xe ô_tô thuộc sở_hữu của mình ; giữ lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá trong trường_hợp xe ô_tô bị mất, hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_nhượng, trao_đổi, tặng cho để đăng_ký cho xe khác thuộc sở_hữu của mình. Nghị_quyết 73/2022/QH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 và áp_dụng trong 03 năm. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_quyết 73/2022/QH15 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô ; người nhận chuyển_nhượng , trao_đổi , được tặng cho , thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá 1 . Quyền của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô bao_gồm : a ) Được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá sau khi nộp đủ số tiền trúng đấu_giá ; b ) Được đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn với xe ô_tô thuộc sở_hữu của mình tại cơ_quan công_an nơi quản_lý biển số xe ô_tô trúng đấu_giá hoặc nơi người trúng đấu_giá đăng_ký thường_trú , đặt trụ_sở ; c ) Được giữ lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá trong trường_hợp xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho để đăng_ký cho xe khác thuộc sở_hữu của mình trong thời_hạn 12 tháng kể từ thời_điểm xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_giao quyền_sở_hữu ; d ) Được cấp lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu giákhi bị mất , bị mờ , hỏng ; đ ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , nếu người trúng đấu_giá chết nhưng chưa thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá thì biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được chuyển vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe , người thừa_kế theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế được nhận số tiền người trúng đấu_giá đã nộp sau khi trừ các khoản chi_phí tổ_chức đấu_giá . 2 . Nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô bao_gồm : a ) Nộp đủ số tiền trúng đấu_giá trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có văn_bản phê_duyệt kết_quả đấu_giá ; tiền trúng đấu_giá không bao_gồm lệ_phí đăng_ký , cấp biển số xe ô_tô ; b ) Thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; trường_hợp sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn này được kéo_dài thêm nhưng tối_đa không quá 06 tháng . Sau thời_hạn quy_định , người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô không thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe ô_tô để gắn biển số trúng đấu_giá thì biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được chuyển vào hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe và người trúng đấu_giá không được hoàn_trả số tiền trúng đấu_giá đã nộp ; c ) Không được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho , để thừa_kế biển số xe ô_tô trúng đấu_giá , trừ trường_hợp chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho , để thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá . 3 . Quyền và nghĩa_vụ của người nhận chuyển_nhượng , trao_đổi , được tặng cho , thừa_kế xe ô_tô gắn biển số trúng đấu_giá thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . Theo đó , người trúng đấu_giá biển số xe ô_tô sẽ được cấp văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá ; đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá gắn với xe ô_tô thuộc sở_hữu của mình ; giữ lại biển số xe ô_tô trúng đấu_giá trong trường_hợp xe ô_tô bị mất , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc được chuyển_nhượng , trao_đổi , tặng cho để đăng_ký cho xe khác thuộc sở_hữu của mình . Nghị_quyết 73/2022/QH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 và áp_dụng trong 03 năm . | 23,956 | |
Thanh_tra_viên sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân có bị cho thôi_việc hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về trường_hợp sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân như sau : ... Thẻ thanh_tra, phù_hiệu, biển_hiệu 1. Thanh_tra_viên được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ cấp thẻ thanh_tra để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra. Thẻ thanh_tra được cấp sau khi có quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra. Thẻ thanh_tra phải thu_hồi khi thanh_tra_viên nghỉ hưu, miễn_nhiệm chức_danh thanh_tra_viên. Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định mẫu thẻ thanh_tra, việc cấp và chế_độ quản_lý, sử_dụng thẻ thanh_tra. 2. Phù_hiệu, biển_hiệu : a ) Phù_hiệu, biển_hiệu của thanh_tra_viên là công_chức được áp_dụng thống_nhất do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định ; b ) Phù_hiệu, biển_hiệu của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an. 3. Thanh_tra_viên có trách_nhiệm bảo_quản, sử_dụng thẻ thanh_tra, biển_hiệu, phù_hiệu trong khi thi_hành nhiệm_vụ. Nghiêm_cấm sử_dụng thẻ thanh_tra, phù_hiệu, biển_hiệu vào mục_đích cá_nhân. Trường_hợp thanh_tra_viên sử_dụng thẻ, phù_hiệu, biển_hiệu thực_hiện hành_vi trái pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức xử_lý kỷ_luật đối_với thanh_tra_viên có hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về trường_hợp sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân như sau : Thẻ thanh_tra , phù_hiệu , biển_hiệu 1 . Thanh_tra_viên được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ cấp thẻ thanh_tra để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Thẻ thanh_tra được cấp sau khi có quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra . Thẻ thanh_tra phải thu_hồi khi thanh_tra_viên nghỉ hưu , miễn_nhiệm chức_danh thanh_tra_viên . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định mẫu thẻ thanh_tra , việc cấp và chế_độ quản_lý , sử_dụng thẻ thanh_tra . 2 . Phù_hiệu , biển_hiệu : a ) Phù_hiệu , biển_hiệu của thanh_tra_viên là công_chức được áp_dụng thống_nhất do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định ; b ) Phù_hiệu , biển_hiệu của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an . 3 . Thanh_tra_viên có trách_nhiệm bảo_quản , sử_dụng thẻ thanh_tra , biển_hiệu , phù_hiệu trong khi thi_hành nhiệm_vụ . Nghiêm_cấm sử_dụng thẻ thanh_tra , phù_hiệu , biển_hiệu vào mục_đích cá_nhân . Trường_hợp thanh_tra_viên sử_dụng thẻ , phù_hiệu , biển_hiệu thực_hiện hành_vi trái pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức xử_lý kỷ_luật đối_với thanh_tra_viên có hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân mà sẽ căn_cứ vào tính_chất , mức_độ vi_phạm của vụ_việc mà đưa ra hình_thức xử_lý kỷ_luật như khiển tra , cảnh_cáo hoặc cũng có_thể là buộc thôi viêc . Đối_với hành vị có tính_chất nghiêm_trọng thì hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân của thanh_tra_viên còn có thẻ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 23,957 | |
Thanh_tra_viên sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân có bị cho thôi_việc hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về trường_hợp sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân như sau : ... tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức xử_lý kỷ_luật đối_với thanh_tra_viên có hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân mà sẽ căn_cứ vào tính_chất, mức_độ vi_phạm của vụ_việc mà đưa ra hình_thức xử_lý kỷ_luật như khiển tra, cảnh_cáo hoặc cũng có_thể là buộc thôi viêc. Đối_với hành vị có tính_chất nghiêm_trọng thì hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân của thanh_tra_viên còn có thẻ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Thẻ thanh_tra, phù_hiệu, biển_hiệu 1. Thanh_tra_viên được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ cấp thẻ thanh_tra để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra. Thẻ thanh_tra được cấp sau khi có quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra. Thẻ thanh_tra phải thu_hồi khi thanh_tra_viên nghỉ hưu, miễn_nhiệm chức_danh thanh_tra_viên. Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định mẫu thẻ thanh_tra, việc cấp và chế_độ quản_lý, sử_dụng thẻ thanh_tra. 2. Phù_hiệu, biển_hiệu : a ) Phù_hiệu, biển_hiệu của thanh_tra_viên là công_chức được áp_dụng thống_nhất do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định ; b ) Phù_hiệu, biển_hiệu của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về trường_hợp sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân như sau : Thẻ thanh_tra , phù_hiệu , biển_hiệu 1 . Thanh_tra_viên được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ cấp thẻ thanh_tra để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Thẻ thanh_tra được cấp sau khi có quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra . Thẻ thanh_tra phải thu_hồi khi thanh_tra_viên nghỉ hưu , miễn_nhiệm chức_danh thanh_tra_viên . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định mẫu thẻ thanh_tra , việc cấp và chế_độ quản_lý , sử_dụng thẻ thanh_tra . 2 . Phù_hiệu , biển_hiệu : a ) Phù_hiệu , biển_hiệu của thanh_tra_viên là công_chức được áp_dụng thống_nhất do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định ; b ) Phù_hiệu , biển_hiệu của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an . 3 . Thanh_tra_viên có trách_nhiệm bảo_quản , sử_dụng thẻ thanh_tra , biển_hiệu , phù_hiệu trong khi thi_hành nhiệm_vụ . Nghiêm_cấm sử_dụng thẻ thanh_tra , phù_hiệu , biển_hiệu vào mục_đích cá_nhân . Trường_hợp thanh_tra_viên sử_dụng thẻ , phù_hiệu , biển_hiệu thực_hiện hành_vi trái pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức xử_lý kỷ_luật đối_với thanh_tra_viên có hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân mà sẽ căn_cứ vào tính_chất , mức_độ vi_phạm của vụ_việc mà đưa ra hình_thức xử_lý kỷ_luật như khiển tra , cảnh_cáo hoặc cũng có_thể là buộc thôi viêc . Đối_với hành vị có tính_chất nghiêm_trọng thì hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân của thanh_tra_viên còn có thẻ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 23,958 | |
Thanh_tra_viên sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân có bị cho thôi_việc hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về trường_hợp sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân như sau : ... công_chức được áp_dụng thống_nhất do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định ; b ) Phù_hiệu, biển_hiệu của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an. 3. Thanh_tra_viên có trách_nhiệm bảo_quản, sử_dụng thẻ thanh_tra, biển_hiệu, phù_hiệu trong khi thi_hành nhiệm_vụ. Nghiêm_cấm sử_dụng thẻ thanh_tra, phù_hiệu, biển_hiệu vào mục_đích cá_nhân. Trường_hợp thanh_tra_viên sử_dụng thẻ, phù_hiệu, biển_hiệu thực_hiện hành_vi trái pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức xử_lý kỷ_luật đối_với thanh_tra_viên có hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân mà sẽ căn_cứ vào tính_chất, mức_độ vi_phạm của vụ_việc mà đưa ra hình_thức xử_lý kỷ_luật như khiển tra, cảnh_cáo hoặc cũng có_thể là buộc thôi viêc. Đối_với hành vị có tính_chất nghiêm_trọng thì hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân của thanh_tra_viên còn có thẻ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về trường_hợp sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân như sau : Thẻ thanh_tra , phù_hiệu , biển_hiệu 1 . Thanh_tra_viên được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ cấp thẻ thanh_tra để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Thẻ thanh_tra được cấp sau khi có quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra . Thẻ thanh_tra phải thu_hồi khi thanh_tra_viên nghỉ hưu , miễn_nhiệm chức_danh thanh_tra_viên . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định mẫu thẻ thanh_tra , việc cấp và chế_độ quản_lý , sử_dụng thẻ thanh_tra . 2 . Phù_hiệu , biển_hiệu : a ) Phù_hiệu , biển_hiệu của thanh_tra_viên là công_chức được áp_dụng thống_nhất do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định ; b ) Phù_hiệu , biển_hiệu của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an . 3 . Thanh_tra_viên có trách_nhiệm bảo_quản , sử_dụng thẻ thanh_tra , biển_hiệu , phù_hiệu trong khi thi_hành nhiệm_vụ . Nghiêm_cấm sử_dụng thẻ thanh_tra , phù_hiệu , biển_hiệu vào mục_đích cá_nhân . Trường_hợp thanh_tra_viên sử_dụng thẻ , phù_hiệu , biển_hiệu thực_hiện hành_vi trái pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức xử_lý kỷ_luật đối_với thanh_tra_viên có hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân mà sẽ căn_cứ vào tính_chất , mức_độ vi_phạm của vụ_việc mà đưa ra hình_thức xử_lý kỷ_luật như khiển tra , cảnh_cáo hoặc cũng có_thể là buộc thôi viêc . Đối_với hành vị có tính_chất nghiêm_trọng thì hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân của thanh_tra_viên còn có thẻ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 23,959 | |
Thanh_tra_viên sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân có bị cho thôi_việc hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về trường_hợp sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân như sau : ... hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về trường_hợp sử_dụng thẻ thanh_tra vào mục_đích cá_nhân như sau : Thẻ thanh_tra , phù_hiệu , biển_hiệu 1 . Thanh_tra_viên được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ cấp thẻ thanh_tra để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Thẻ thanh_tra được cấp sau khi có quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra . Thẻ thanh_tra phải thu_hồi khi thanh_tra_viên nghỉ hưu , miễn_nhiệm chức_danh thanh_tra_viên . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định mẫu thẻ thanh_tra , việc cấp và chế_độ quản_lý , sử_dụng thẻ thanh_tra . 2 . Phù_hiệu , biển_hiệu : a ) Phù_hiệu , biển_hiệu của thanh_tra_viên là công_chức được áp_dụng thống_nhất do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định ; b ) Phù_hiệu , biển_hiệu của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an . 3 . Thanh_tra_viên có trách_nhiệm bảo_quản , sử_dụng thẻ thanh_tra , biển_hiệu , phù_hiệu trong khi thi_hành nhiệm_vụ . Nghiêm_cấm sử_dụng thẻ thanh_tra , phù_hiệu , biển_hiệu vào mục_đích cá_nhân . Trường_hợp thanh_tra_viên sử_dụng thẻ , phù_hiệu , biển_hiệu thực_hiện hành_vi trái pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức xử_lý kỷ_luật đối_với thanh_tra_viên có hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân mà sẽ căn_cứ vào tính_chất , mức_độ vi_phạm của vụ_việc mà đưa ra hình_thức xử_lý kỷ_luật như khiển tra , cảnh_cáo hoặc cũng có_thể là buộc thôi viêc . Đối_với hành vị có tính_chất nghiêm_trọng thì hành_vi dùng thẻ thanh_tra cho mục_đích cá_nhân của thanh_tra_viên còn có thẻ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 23,960 | |
Phải thực_hiện miễn_nhiệm thanh_tra_viên trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về trường_hợp miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : ... Miễn_nhiệm đối_với thanh_tra_viên 1 . Miễn_nhiệm đối_với thanh_tra_viên một trong các trường_hợp sau : a ) Do điều_động , luân_chuyển sang cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác không phải là cơ_quan thanh_tra nhà_nước ; b ) Khi chuyển_đổi vị_trí việc_làm và theo quy_định của pháp_luật cán_bộ , công_chức phải chuyển sang ngạch công_chức , viên_chức khác để phù_hợp với vị_trí việc_làm mới ; c ) Tự_nguyện xin thôi không làm_việc ở các cơ_quan thanh_tra nhà_nước và đã được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định cho thôi_việc ; d ) Có quyết_định thôi_việc hoặc bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Bị tước danh_hiệu Công_an nhân_dân hoặc tước quân_hàm_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ; e ) Bị_Toà án kết_tội bằng bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; g ) Vì lý_do khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , đối trường_hợp thanh_tra_viên bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật phải thực_hiện thủ_tục miễn_nhiệm . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về trường_hợp miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : Miễn_nhiệm đối_với thanh_tra_viên 1 . Miễn_nhiệm đối_với thanh_tra_viên một trong các trường_hợp sau : a ) Do điều_động , luân_chuyển sang cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác không phải là cơ_quan thanh_tra nhà_nước ; b ) Khi chuyển_đổi vị_trí việc_làm và theo quy_định của pháp_luật cán_bộ , công_chức phải chuyển sang ngạch công_chức , viên_chức khác để phù_hợp với vị_trí việc_làm mới ; c ) Tự_nguyện xin thôi không làm_việc ở các cơ_quan thanh_tra nhà_nước và đã được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định cho thôi_việc ; d ) Có quyết_định thôi_việc hoặc bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Bị tước danh_hiệu Công_an nhân_dân hoặc tước quân_hàm_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ; e ) Bị_Toà án kết_tội bằng bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; g ) Vì lý_do khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , đối trường_hợp thanh_tra_viên bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật phải thực_hiện thủ_tục miễn_nhiệm . ( Hình từ Internet ) | 23,961 | |
Thanh_tra_viên bị miễn_nhiệm thì có phải nộp lại trang_phục thanh_tra không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều_Điều 15 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thủ_tục miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : ... Miễn_nhiệm đối_với thanh_tra_viên... 3. Trình_tự, thủ_tục miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp quản_lý đề_nghị bằng văn_bản ; b ) Cơ_quan, đơn_vị, bộ_phận, người được giao phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ, theo phân_cấp quản_lý cán_bộ dự_thảo quyết_định miễn_nhiệm và thu_thập các tài_liệu liên_quan, trình cấp có thẩm_quyền ra quyết_định miễn_nhiệm ; c ) Thông_báo quyết_định miễn_nhiệm, thu_hồi thẻ thanh_tra và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác thanh_tra. Bên cạnh đó, tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về việc thu_hồi trang_phục thanh_tra như sau : Nguyên_tắc cấp_phát và sử_dụng trang_phục... 3. Đối_với các trường_hợp nghỉ hưu, nghỉ mất_sức, chuyển công_tác khác mà trang_phục được cấp chưa hết niên_hạn sử_dụng thì không phải thu_hồi ; nếu đã hết niên_hạn sử_dụng mà chưa được cấp_phát thì không được cấp_phát tiếp. 4. Đối_với các trường_hợp bị buộc thôi_việc và nghỉ có lý_do khác ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này thì phải thu_hồi cấp_hiệu, cầu_vai, cấp hàm, phù_hiệu, biển_hiệu đã được cấp trước khi nghỉ_việc. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều_Điều 15 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thủ_tục miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : Miễn_nhiệm đối_với thanh_tra_viên ... 3 . Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý đề_nghị bằng văn_bản ; b ) Cơ_quan , đơn_vị , bộ_phận , người được giao phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ , theo phân_cấp quản_lý cán_bộ dự_thảo quyết_định miễn_nhiệm và thu_thập các tài_liệu liên_quan , trình cấp có thẩm_quyền ra quyết_định miễn_nhiệm ; c ) Thông_báo quyết_định miễn_nhiệm , thu_hồi thẻ thanh_tra và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác thanh_tra . Bên cạnh đó , tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về việc thu_hồi trang_phục thanh_tra như sau : Nguyên_tắc cấp_phát và sử_dụng trang_phục ... 3 . Đối_với các trường_hợp nghỉ hưu , nghỉ mất_sức , chuyển công_tác khác mà trang_phục được cấp chưa hết niên_hạn sử_dụng thì không phải thu_hồi ; nếu đã hết niên_hạn sử_dụng mà chưa được cấp_phát thì không được cấp_phát tiếp . 4 . Đối_với các trường_hợp bị buộc thôi_việc và nghỉ có lý_do khác ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này thì phải thu_hồi cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm , phù_hiệu , biển_hiệu đã được cấp trước khi nghỉ_việc . 5 . Căn_cứ vào điều_kiện Cụ_thể , Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra nhà_nước có_thể xem_xét quyết_định may sắm trang_phục cho thanh_tra_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc cấp tiền cho từng cá_nhân tự may sắm theo đúng quy_định về tiêu_chuẩn , hình_thức , mầu_sắc , kiểu_dáng trang_phục . Như_vậy , trường_hợp miễn_nhiệm thanh_tra_viên thì cơ_quan , đơn_vị , bộ_phận , người được giao phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ , theo phân_cấp quản_lý cán_bộ dự_thảo quyết_định miễn_nhiệm và thu_thập các tài_liệu liên_quan , trình cấp có thẩm_quyền ra quyết_định miễn_nhiệm . Khi có quyết_định miễn_nhiệm thì sẽ thông_báo đến thanh_tra_viên và tiến_hành thu_hồi thẻ thu_hồi thẻ thanh_tra và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác thanh_tra trong đó bao_gồm cả trang_phục thanh_tra . Pháp_luật cũng quy_định rõ đối_với các trường_hợp bị buộc thôi_việc thì phải thu_hồi cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm , phù_hiệu , biển_hiệu đã được cấp trước khi nghỉ_việc . | 23,962 | |
Thanh_tra_viên bị miễn_nhiệm thì có phải nộp lại trang_phục thanh_tra không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều_Điều 15 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thủ_tục miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : ... khác ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này thì phải thu_hồi cấp_hiệu, cầu_vai, cấp hàm, phù_hiệu, biển_hiệu đã được cấp trước khi nghỉ_việc. 5. Căn_cứ vào điều_kiện Cụ_thể, Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra nhà_nước có_thể xem_xét quyết_định may sắm trang_phục cho thanh_tra_viên, cán_bộ, công_chức, viên_chức hoặc cấp tiền cho từng cá_nhân tự may sắm theo đúng quy_định về tiêu_chuẩn, hình_thức, mầu_sắc, kiểu_dáng trang_phục. Như_vậy, trường_hợp miễn_nhiệm thanh_tra_viên thì cơ_quan, đơn_vị, bộ_phận, người được giao phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ, theo phân_cấp quản_lý cán_bộ dự_thảo quyết_định miễn_nhiệm và thu_thập các tài_liệu liên_quan, trình cấp có thẩm_quyền ra quyết_định miễn_nhiệm. Khi có quyết_định miễn_nhiệm thì sẽ thông_báo đến thanh_tra_viên và tiến_hành thu_hồi thẻ thu_hồi thẻ thanh_tra và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác thanh_tra trong đó bao_gồm cả trang_phục thanh_tra. Pháp_luật cũng quy_định rõ đối_với các trường_hợp bị buộc thôi_việc thì phải thu_hồi cấp_hiệu, cầu_vai, cấp hàm, phù_hiệu, biển_hiệu đã được cấp trước khi nghỉ_việc. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều_Điều 15 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thủ_tục miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : Miễn_nhiệm đối_với thanh_tra_viên ... 3 . Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý đề_nghị bằng văn_bản ; b ) Cơ_quan , đơn_vị , bộ_phận , người được giao phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ , theo phân_cấp quản_lý cán_bộ dự_thảo quyết_định miễn_nhiệm và thu_thập các tài_liệu liên_quan , trình cấp có thẩm_quyền ra quyết_định miễn_nhiệm ; c ) Thông_báo quyết_định miễn_nhiệm , thu_hồi thẻ thanh_tra và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác thanh_tra . Bên cạnh đó , tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về việc thu_hồi trang_phục thanh_tra như sau : Nguyên_tắc cấp_phát và sử_dụng trang_phục ... 3 . Đối_với các trường_hợp nghỉ hưu , nghỉ mất_sức , chuyển công_tác khác mà trang_phục được cấp chưa hết niên_hạn sử_dụng thì không phải thu_hồi ; nếu đã hết niên_hạn sử_dụng mà chưa được cấp_phát thì không được cấp_phát tiếp . 4 . Đối_với các trường_hợp bị buộc thôi_việc và nghỉ có lý_do khác ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này thì phải thu_hồi cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm , phù_hiệu , biển_hiệu đã được cấp trước khi nghỉ_việc . 5 . Căn_cứ vào điều_kiện Cụ_thể , Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra nhà_nước có_thể xem_xét quyết_định may sắm trang_phục cho thanh_tra_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc cấp tiền cho từng cá_nhân tự may sắm theo đúng quy_định về tiêu_chuẩn , hình_thức , mầu_sắc , kiểu_dáng trang_phục . Như_vậy , trường_hợp miễn_nhiệm thanh_tra_viên thì cơ_quan , đơn_vị , bộ_phận , người được giao phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ , theo phân_cấp quản_lý cán_bộ dự_thảo quyết_định miễn_nhiệm và thu_thập các tài_liệu liên_quan , trình cấp có thẩm_quyền ra quyết_định miễn_nhiệm . Khi có quyết_định miễn_nhiệm thì sẽ thông_báo đến thanh_tra_viên và tiến_hành thu_hồi thẻ thu_hồi thẻ thanh_tra và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác thanh_tra trong đó bao_gồm cả trang_phục thanh_tra . Pháp_luật cũng quy_định rõ đối_với các trường_hợp bị buộc thôi_việc thì phải thu_hồi cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm , phù_hiệu , biển_hiệu đã được cấp trước khi nghỉ_việc . | 23,963 | |
Thanh_tra_viên bị miễn_nhiệm thì có phải nộp lại trang_phục thanh_tra không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều_Điều 15 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thủ_tục miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : ... thì phải thu_hồi cấp_hiệu, cầu_vai, cấp hàm, phù_hiệu, biển_hiệu đã được cấp trước khi nghỉ_việc. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều_Điều 15 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thủ_tục miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : Miễn_nhiệm đối_với thanh_tra_viên ... 3 . Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm thanh_tra_viên như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý đề_nghị bằng văn_bản ; b ) Cơ_quan , đơn_vị , bộ_phận , người được giao phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ , theo phân_cấp quản_lý cán_bộ dự_thảo quyết_định miễn_nhiệm và thu_thập các tài_liệu liên_quan , trình cấp có thẩm_quyền ra quyết_định miễn_nhiệm ; c ) Thông_báo quyết_định miễn_nhiệm , thu_hồi thẻ thanh_tra và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác thanh_tra . Bên cạnh đó , tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về việc thu_hồi trang_phục thanh_tra như sau : Nguyên_tắc cấp_phát và sử_dụng trang_phục ... 3 . Đối_với các trường_hợp nghỉ hưu , nghỉ mất_sức , chuyển công_tác khác mà trang_phục được cấp chưa hết niên_hạn sử_dụng thì không phải thu_hồi ; nếu đã hết niên_hạn sử_dụng mà chưa được cấp_phát thì không được cấp_phát tiếp . 4 . Đối_với các trường_hợp bị buộc thôi_việc và nghỉ có lý_do khác ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này thì phải thu_hồi cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm , phù_hiệu , biển_hiệu đã được cấp trước khi nghỉ_việc . 5 . Căn_cứ vào điều_kiện Cụ_thể , Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra nhà_nước có_thể xem_xét quyết_định may sắm trang_phục cho thanh_tra_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc cấp tiền cho từng cá_nhân tự may sắm theo đúng quy_định về tiêu_chuẩn , hình_thức , mầu_sắc , kiểu_dáng trang_phục . Như_vậy , trường_hợp miễn_nhiệm thanh_tra_viên thì cơ_quan , đơn_vị , bộ_phận , người được giao phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ , theo phân_cấp quản_lý cán_bộ dự_thảo quyết_định miễn_nhiệm và thu_thập các tài_liệu liên_quan , trình cấp có thẩm_quyền ra quyết_định miễn_nhiệm . Khi có quyết_định miễn_nhiệm thì sẽ thông_báo đến thanh_tra_viên và tiến_hành thu_hồi thẻ thu_hồi thẻ thanh_tra và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác thanh_tra trong đó bao_gồm cả trang_phục thanh_tra . Pháp_luật cũng quy_định rõ đối_với các trường_hợp bị buộc thôi_việc thì phải thu_hồi cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm , phù_hiệu , biển_hiệu đã được cấp trước khi nghỉ_việc . | 23,964 | |
Tổng_cục Hải_quan vừa ban_hành mới quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu ? | Ngày 24/10/2022 , Tổng_cục Hải_quan ra Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 ban_hành Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_k: ... Ngày 24/10/2022 , Tổng_cục Hải_quan ra Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 ban_hành Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Thay_thế Quy_trình Quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất nhập ban_hành kèm theo Quyết_định 1503 / QĐ-TCHQ năm 2018 . Căn_cứ Điều 2 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đối_tượng áp_dụng của Quyết_định này là các cơ_quan hải_quan các cấp : Tổng_cục Hải_quan ; Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố , Cục Kiểm_tra sau thông_quan ; Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; Chi_cục Hải_quan , Chi_cục Kiểm_tra sau thông_quan khi thực_hiện các công_việc liên_quan đến quản_lý nợ thuế và các khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Theo đó tại Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 hướng_dẫn cụ_thể các bước , các thao_tác nghiệp_vụ để công_chức Hải_quan thực_hiện phân_loại nợ thuế , đôn_đốc thu_hồi nợ thuế , thực_hiện các biện_pháp cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính để thu_hồi nợ thuế theo quy_định . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Ngày 24/10/2022 , Tổng_cục Hải_quan ra Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 ban_hành Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Thay_thế Quy_trình Quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất nhập ban_hành kèm theo Quyết_định 1503 / QĐ-TCHQ năm 2018 . Căn_cứ Điều 2 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đối_tượng áp_dụng của Quyết_định này là các cơ_quan hải_quan các cấp : Tổng_cục Hải_quan ; Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố , Cục Kiểm_tra sau thông_quan ; Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; Chi_cục Hải_quan , Chi_cục Kiểm_tra sau thông_quan khi thực_hiện các công_việc liên_quan đến quản_lý nợ thuế và các khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Theo đó tại Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 hướng_dẫn cụ_thể các bước , các thao_tác nghiệp_vụ để công_chức Hải_quan thực_hiện phân_loại nợ thuế , đôn_đốc thu_hồi nợ thuế , thực_hiện các biện_pháp cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính để thu_hồi nợ thuế theo quy_định . ( Hình từ internet ) | 23,965 | |
Việc lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu theo quy_trình mới được cơ_quan hải_quan hướng_dẫn như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-T: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định việc lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế được thực_hiện như sau : - Trên cơ_sở phát_sinh tiền thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước mà người nộp thuế phải nộp, Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung tự_động theo_dõi phân_loại tiền thuế nợ vào nhóm có khả_năng thu. Trường_hợp có căn_cứ xác_định người nộp thuế không nộp hoặc chưa nộp đủ tiền thuế nợ, cơ_quan hải_quan thực_hiện đôn_đốc, cưỡng_chế thì lập hồ_sơ theo_dõi người nộp thuế. - Lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế + Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế điền đầy_đủ, chi_tiết các thông_tin vào Phiếu theo_dõi hồ_sơ nợ. + Trường_hợp hệ_thống thiết_lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế của người nộp thuế, các thông_tin về người nộp thuế trong quá_trình đôn_đốc nợ thuế, các biện_pháp cưỡng_chế thu_hồi nợ thuế được cập_nhật vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung. + Trong quá_trình đôn_đốc, áp_dụng các biện_pháp cưỡng_chế để thu_hồi nợ hoặc khi có thông_tin về người nộp thuế, công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định việc lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế được thực_hiện như sau : - Trên cơ_sở phát_sinh tiền thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước mà người nộp thuế phải nộp , Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung tự_động theo_dõi phân_loại tiền thuế nợ vào nhóm có khả_năng thu . Trường_hợp có căn_cứ xác_định người nộp thuế không nộp hoặc chưa nộp đủ tiền thuế nợ , cơ_quan hải_quan thực_hiện đôn_đốc , cưỡng_chế thì lập hồ_sơ theo_dõi người nộp thuế . - Lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế + Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế điền đầy_đủ , chi_tiết các thông_tin vào Phiếu theo_dõi hồ_sơ nợ . + Trường_hợp hệ_thống thiết_lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế của người nộp thuế , các thông_tin về người nộp thuế trong quá_trình đôn_đốc nợ thuế , các biện_pháp cưỡng_chế thu_hồi nợ thuế được cập_nhật vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung . + Trong quá_trình đôn_đốc , áp_dụng các biện_pháp cưỡng_chế để thu_hồi nợ hoặc khi có thông_tin về người nộp thuế , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế thực_hiện lưu kèm hồ_sơ theo_dõi nợ các chứng_từ ghi_nhận số tiền thuế nợ ( Thông_báo tiền thuế nợ , Quyết_định ấn_định thuế , Quyết_định phạt vi_phạm hành_chính ... ) , biên_bản làm_việc cùng người nộp thuế có nợ / tổ_chức bảo_lãnh , tờ_trình và các giấy_tờ khác ( nếu có ) và cập_nhật chứng_từ vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung . | 23,966 | |
Việc lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu theo quy_trình mới được cơ_quan hải_quan hướng_dẫn như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-T: ... Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung. + Trong quá_trình đôn_đốc, áp_dụng các biện_pháp cưỡng_chế để thu_hồi nợ hoặc khi có thông_tin về người nộp thuế, công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế thực_hiện lưu kèm hồ_sơ theo_dõi nợ các chứng_từ ghi_nhận số tiền thuế nợ ( Thông_báo tiền thuế nợ, Quyết_định ấn_định thuế, Quyết_định phạt vi_phạm hành_chính... ), biên_bản làm_việc cùng người nộp thuế có nợ / tổ_chức bảo_lãnh, tờ_trình và các giấy_tờ khác ( nếu có ) và cập_nhật chứng_từ vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định việc lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế được thực_hiện như sau : - Trên cơ_sở phát_sinh tiền thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước mà người nộp thuế phải nộp , Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung tự_động theo_dõi phân_loại tiền thuế nợ vào nhóm có khả_năng thu . Trường_hợp có căn_cứ xác_định người nộp thuế không nộp hoặc chưa nộp đủ tiền thuế nợ , cơ_quan hải_quan thực_hiện đôn_đốc , cưỡng_chế thì lập hồ_sơ theo_dõi người nộp thuế . - Lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế + Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế điền đầy_đủ , chi_tiết các thông_tin vào Phiếu theo_dõi hồ_sơ nợ . + Trường_hợp hệ_thống thiết_lập hồ_sơ theo_dõi nợ thuế của người nộp thuế , các thông_tin về người nộp thuế trong quá_trình đôn_đốc nợ thuế , các biện_pháp cưỡng_chế thu_hồi nợ thuế được cập_nhật vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung . + Trong quá_trình đôn_đốc , áp_dụng các biện_pháp cưỡng_chế để thu_hồi nợ hoặc khi có thông_tin về người nộp thuế , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế thực_hiện lưu kèm hồ_sơ theo_dõi nợ các chứng_từ ghi_nhận số tiền thuế nợ ( Thông_báo tiền thuế nợ , Quyết_định ấn_định thuế , Quyết_định phạt vi_phạm hành_chính ... ) , biên_bản làm_việc cùng người nộp thuế có nợ / tổ_chức bảo_lãnh , tờ_trình và các giấy_tờ khác ( nếu có ) và cập_nhật chứng_từ vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung . | 23,967 | |
Trình_tự theo_dõi nợ quá hạn chưa quá 90 ngày được cơ_quan hải_quan thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-T: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định trình_tự thực_hiện theo_dõi, đôn_đốc nợ quá hạn chưa quá 90 ngày được thực_hiện như sau : - Bước 1 : Lập Thông_báo tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu : Sau 30 ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế theo quy_định, người nộp thuế tổ_chức bảo_lãnh chưa nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt vào NSNN hoặc đã nộp nhưng số tiền tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu. Hệ_thống gửi Thông_báo tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu cho người nộp thuế / tổ_chức bảo_lãnh biết ; Trường_hợp gửi thông_báo bằng văn_bản, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế 30 ngày, công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế dự_thảo Thông_báo tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu. - Bước 2 : Phê_duyệt Thông_báo tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu : Trong thời_hạn 01 ngày | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định trình_tự thực_hiện theo_dõi , đôn_đốc nợ quá hạn chưa quá 90 ngày được thực_hiện như sau : - Bước 1 : Lập Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu : Sau 30 ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế theo quy_định , người nộp thuế tổ_chức bảo_lãnh chưa nộp tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt vào NSNN hoặc đã nộp nhưng số tiền tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu . Hệ_thống gửi Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu cho người nộp thuế / tổ_chức bảo_lãnh biết ; Trường_hợp gửi thông_báo bằng văn_bản , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế 30 ngày , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế dự_thảo Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu . - Bước 2 : Phê_duyệt Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu : Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng , Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau hải_quan kiểm_tra đề_xuất của công_chức và xem_xét không đồng_ý / đồng_ý ký . - Bước 3 : Ban_hành văn_bản : + Sau khi lãnh_đạo phê_duyệt , ký Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu , công_chức chuyển văn_bản cho bộ_phận văn_thư để phát_hành theo quy_định về văn_thư , lưu_trữ . Trường_hợp thông_báo được gửi bằng hình_thức điện_tử thì cơ_quan hải_quan thực_hiện gửi trên Cổng thông_tin điện_tử của ngành hải_quan hoặc qua thư_điện_tử của người nộp thuế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . + Bộ_phận văn_thư thực_hiện thủ_tục đăng_ký văn_bản “ đi ” theo quy_định và chuyển thông_báo đến các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định . + Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lưu Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu đã phát_hành kèm hồ_sơ theo_dõi nợ . - Bước 4 : Theo_dõi Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu : Khi người nộp thuế tổ_chức bảo_lãnh đã thực_hiện nộp thuế , công_chức cập_nhật chứng_từ nộp ngân_sách nhà_nước vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung và kết_thúc hồ_sơ theo_dõi nợ thuế của người nộp thuế / tổ_chức bảo_lãnh . Quá thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày ra Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu nếu người nộp thuế có nợ hoặc tổ_chức bảo_lãnh của người nộp thuế có nợ chưa nộp tiền thuế nợ , tiền phạt và tiền chậm nộp ( nếu có ) vào ngân_sách nhà_nước hoặc Thông_báo bị trả lại thì công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế thực_hiện theo Điều 7 Quy_trình này . | 23,968 | |
Trình_tự theo_dõi nợ quá hạn chưa quá 90 ngày được cơ_quan hải_quan thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-T: ... , tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu. - Bước 2 : Phê_duyệt Thông_báo tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu : Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng, Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan, Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau hải_quan kiểm_tra đề_xuất của công_chức và xem_xét không đồng_ý / đồng_ý ký. - Bước 3 : Ban_hành văn_bản : + Sau khi lãnh_đạo phê_duyệt, ký Thông_báo tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu, công_chức chuyển văn_bản cho bộ_phận văn_thư để phát_hành theo quy_định về văn_thư, lưu_trữ. Trường_hợp thông_báo được gửi bằng hình_thức điện_tử thì cơ_quan hải_quan thực_hiện gửi trên Cổng thông_tin điện_tử của ngành hải_quan hoặc qua thư_điện_tử của người nộp thuế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế. + Bộ_phận văn_thư thực_hiện thủ_tục đăng_ký văn_bản “ đi ” theo quy_định và chuyển thông_báo đến các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan theo quy_định. + Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lưu Thông_báo tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu đã phát_hành kèm hồ_sơ theo_dõi nợ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định trình_tự thực_hiện theo_dõi , đôn_đốc nợ quá hạn chưa quá 90 ngày được thực_hiện như sau : - Bước 1 : Lập Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu : Sau 30 ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế theo quy_định , người nộp thuế tổ_chức bảo_lãnh chưa nộp tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt vào NSNN hoặc đã nộp nhưng số tiền tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu . Hệ_thống gửi Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu cho người nộp thuế / tổ_chức bảo_lãnh biết ; Trường_hợp gửi thông_báo bằng văn_bản , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế 30 ngày , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế dự_thảo Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu . - Bước 2 : Phê_duyệt Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu : Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng , Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau hải_quan kiểm_tra đề_xuất của công_chức và xem_xét không đồng_ý / đồng_ý ký . - Bước 3 : Ban_hành văn_bản : + Sau khi lãnh_đạo phê_duyệt , ký Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu , công_chức chuyển văn_bản cho bộ_phận văn_thư để phát_hành theo quy_định về văn_thư , lưu_trữ . Trường_hợp thông_báo được gửi bằng hình_thức điện_tử thì cơ_quan hải_quan thực_hiện gửi trên Cổng thông_tin điện_tử của ngành hải_quan hoặc qua thư_điện_tử của người nộp thuế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . + Bộ_phận văn_thư thực_hiện thủ_tục đăng_ký văn_bản “ đi ” theo quy_định và chuyển thông_báo đến các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định . + Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lưu Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu đã phát_hành kèm hồ_sơ theo_dõi nợ . - Bước 4 : Theo_dõi Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu : Khi người nộp thuế tổ_chức bảo_lãnh đã thực_hiện nộp thuế , công_chức cập_nhật chứng_từ nộp ngân_sách nhà_nước vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung và kết_thúc hồ_sơ theo_dõi nợ thuế của người nộp thuế / tổ_chức bảo_lãnh . Quá thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày ra Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu nếu người nộp thuế có nợ hoặc tổ_chức bảo_lãnh của người nộp thuế có nợ chưa nộp tiền thuế nợ , tiền phạt và tiền chậm nộp ( nếu có ) vào ngân_sách nhà_nước hoặc Thông_báo bị trả lại thì công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế thực_hiện theo Điều 7 Quy_trình này . | 23,969 | |
Trình_tự theo_dõi nợ quá hạn chưa quá 90 ngày được cơ_quan hải_quan thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-T: ... cá_nhân có liên_quan theo quy_định. + Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lưu Thông_báo tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu đã phát_hành kèm hồ_sơ theo_dõi nợ. - Bước 4 : Theo_dõi Thông_báo tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu : Khi người nộp thuế tổ_chức bảo_lãnh đã thực_hiện nộp thuế, công_chức cập_nhật chứng_từ nộp ngân_sách nhà_nước vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung và kết_thúc hồ_sơ theo_dõi nợ thuế của người nộp thuế / tổ_chức bảo_lãnh. Quá thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày ra Thông_báo tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu nếu người nộp thuế có nợ hoặc tổ_chức bảo_lãnh của người nộp thuế có nợ chưa nộp tiền thuế nợ, tiền phạt và tiền chậm nộp ( nếu có ) vào ngân_sách nhà_nước hoặc Thông_báo bị trả lại thì công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế thực_hiện theo Điều 7 Quy_trình này. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định trình_tự thực_hiện theo_dõi , đôn_đốc nợ quá hạn chưa quá 90 ngày được thực_hiện như sau : - Bước 1 : Lập Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu : Sau 30 ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế theo quy_định , người nộp thuế tổ_chức bảo_lãnh chưa nộp tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt vào NSNN hoặc đã nộp nhưng số tiền tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu . Hệ_thống gửi Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu cho người nộp thuế / tổ_chức bảo_lãnh biết ; Trường_hợp gửi thông_báo bằng văn_bản , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế 30 ngày , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế dự_thảo Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu . - Bước 2 : Phê_duyệt Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu : Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng , Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau hải_quan kiểm_tra đề_xuất của công_chức và xem_xét không đồng_ý / đồng_ý ký . - Bước 3 : Ban_hành văn_bản : + Sau khi lãnh_đạo phê_duyệt , ký Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu , công_chức chuyển văn_bản cho bộ_phận văn_thư để phát_hành theo quy_định về văn_thư , lưu_trữ . Trường_hợp thông_báo được gửi bằng hình_thức điện_tử thì cơ_quan hải_quan thực_hiện gửi trên Cổng thông_tin điện_tử của ngành hải_quan hoặc qua thư_điện_tử của người nộp thuế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . + Bộ_phận văn_thư thực_hiện thủ_tục đăng_ký văn_bản “ đi ” theo quy_định và chuyển thông_báo đến các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định . + Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lưu Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu đã phát_hành kèm hồ_sơ theo_dõi nợ . - Bước 4 : Theo_dõi Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu : Khi người nộp thuế tổ_chức bảo_lãnh đã thực_hiện nộp thuế , công_chức cập_nhật chứng_từ nộp ngân_sách nhà_nước vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung và kết_thúc hồ_sơ theo_dõi nợ thuế của người nộp thuế / tổ_chức bảo_lãnh . Quá thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày ra Thông_báo tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn thiếu nếu người nộp thuế có nợ hoặc tổ_chức bảo_lãnh của người nộp thuế có nợ chưa nộp tiền thuế nợ , tiền phạt và tiền chậm nộp ( nếu có ) vào ngân_sách nhà_nước hoặc Thông_báo bị trả lại thì công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế thực_hiện theo Điều 7 Quy_trình này . | 23,970 | |
Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng được những điều_kiện nào ? | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... " Điều 38 . Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . 2 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản dùng làm cảnh , giải_trí , mỹ_nghệ , mỹ_phẩm phải tuân theo quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều này . ... " Theo đó , cơ_sở phải có địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; đáp_ứng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . | None | 1 | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 38 . Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . 2 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản dùng làm cảnh , giải_trí , mỹ_nghệ , mỹ_phẩm phải tuân theo quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều này . ... " Theo đó , cơ_sở phải có địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; đáp_ứng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . | 23,971 | |
Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản có quyền và nghĩa_vụ nào trong việc nuôi_trồng thuỷ_sản | Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... " Điều 42. Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2. Tổ_chức, cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất, khu_vực biển được giao đúng mục_đích, ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất, khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi, giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng, chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm, an_toàn sinh_học, bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị, giống thuỷ_sản, thức_ăn, thuốc thú_y thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản, thức_ăn, thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản, chất_lượng, an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2 . Tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất , khu_vực biển được giao đúng mục_đích , ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi , giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm , an_toàn sinh_học , bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị , giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản , chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin , báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất , khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " | 23,972 | |
Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản có quyền và nghĩa_vụ nào trong việc nuôi_trồng thuỷ_sản | Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản, chất_lượng, an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin, báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất, khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật. " " Điều 42. Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2. Tổ_chức, cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất, khu_vực biển được giao đúng mục_đích, ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất, khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi, giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng, chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2 . Tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất , khu_vực biển được giao đúng mục_đích , ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi , giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm , an_toàn sinh_học , bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị , giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản , chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin , báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất , khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " | 23,973 | |
Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản có quyền và nghĩa_vụ nào trong việc nuôi_trồng thuỷ_sản | Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng, chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm, an_toàn sinh_học, bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị, giống thuỷ_sản, thức_ăn, thuốc thú_y thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản, thức_ăn, thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản, chất_lượng, an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin, báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất, khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2 . Tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất , khu_vực biển được giao đúng mục_đích , ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi , giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm , an_toàn sinh_học , bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị , giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản , chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin , báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất , khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " | 23,974 | |
Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản có quyền và nghĩa_vụ nào trong việc nuôi_trồng thuỷ_sản | Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... theo quy_định của pháp_luật. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2 . Tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất , khu_vực biển được giao đúng mục_đích , ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi , giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm , an_toàn sinh_học , bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị , giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản , chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin , báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất , khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " | 23,975 | |
Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản khi phát_hiện sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản có dấu_hiệu chất_lượng không đồng_nhất thì phải lấy mẫu thử_nghiệm như_thế_nào ? | Theo Mục 4 TCVN 1305 3: ... 2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện, lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu. Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung, mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích, mẫu lưu. Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng, thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt. Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy. Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác. Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu. Các mẫu ban_đầu, đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên. Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để | None | 1 | Theo Mục 4 TCVN 1305 3:2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện , lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung , mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích , mẫu lưu . Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng , thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt . Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy . Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác . Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu , đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết . Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động , có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp . 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu , phải nhận_dạng chính_xác lô hàng , kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu , hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng . Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ . Trong quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm . 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ , độ_ẩm , ánh_sáng , độ vô khuẩn ... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn , nhiễm chéo , thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy . ... " Như_vậy , nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên , phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,976 | |
Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản khi phát_hiện sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản có dấu_hiệu chất_lượng không đồng_nhất thì phải lấy mẫu thử_nghiệm như_thế_nào ? | Theo Mục 4 TCVN 1305 3: ... , đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên. Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết. Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động, có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp. 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu, phải nhận_dạng chính_xác lô hàng, kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu, hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng. Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan, trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ. Trong quá_trình lấy mẫu, vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm. 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện | None | 1 | Theo Mục 4 TCVN 1305 3:2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện , lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung , mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích , mẫu lưu . Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng , thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt . Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy . Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác . Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu , đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết . Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động , có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp . 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu , phải nhận_dạng chính_xác lô hàng , kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu , hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng . Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ . Trong quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm . 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ , độ_ẩm , ánh_sáng , độ vô khuẩn ... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn , nhiễm chéo , thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy . ... " Như_vậy , nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên , phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,977 | |
Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản khi phát_hiện sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản có dấu_hiệu chất_lượng không đồng_nhất thì phải lấy mẫu thử_nghiệm như_thế_nào ? | Theo Mục 4 TCVN 1305 3: ... tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm. 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ, độ_ẩm, ánh_sáng, độ vô khuẩn... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn, nhiễm chéo, thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy.... " Như_vậy, nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên, phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo Mục 4 TCVN 1305 3:2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện , lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung , mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích , mẫu lưu . Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng , thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt . Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy . Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác . Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu , đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết . Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động , có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp . 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu , phải nhận_dạng chính_xác lô hàng , kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu , hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng . Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ . Trong quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm . 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ , độ_ẩm , ánh_sáng , độ vô khuẩn ... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn , nhiễm chéo , thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy . ... " Như_vậy , nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên , phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,978 | |
Tôi có thắc_mắc như sau , bên cơ_sở kinh_doanh của tôi đang nhập một_số sản_phẩm dùng trong xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . Nếu muốn kiểm_tra mẫu sản_phẩm khi phát_hiện có sự không đồng_nhất về chất_lượng thi phải lấy mẫu thử_nghiệm như_thế_nào ? | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... " Điều 38. Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1. Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất, khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực. 2. Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản dùng làm cảnh, giải_trí, mỹ_nghệ, mỹ_phẩm phải tuân theo quy_định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều này.... " Theo đó, cơ_sở phải có địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất, khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; đáp_ứng cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực. Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về | None | 1 | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 38 . Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . 2 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản dùng làm cảnh , giải_trí , mỹ_nghệ , mỹ_phẩm phải tuân theo quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều này . ... " Theo đó , cơ_sở phải có địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; đáp_ứng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2 . Tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất , khu_vực biển được giao đúng mục_đích , ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi , giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm , an_toàn sinh_học , bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị , giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản , chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin , báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất , khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " Theo Mục 4 TCVN 1305 3:2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện , lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung , mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích , mẫu lưu . Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng , thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt . Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy . Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác . Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu , đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết . Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động , có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp . 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu , phải nhận_dạng chính_xác lô hàng , kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu , hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng . Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ . Trong quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm . 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ , độ_ẩm , ánh_sáng , độ vô khuẩn ... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn , nhiễm chéo , thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy . ... " Như_vậy , nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên , phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,979 | |
Tôi có thắc_mắc như sau , bên cơ_sở kinh_doanh của tôi đang nhập một_số sản_phẩm dùng trong xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . Nếu muốn kiểm_tra mẫu sản_phẩm khi phát_hiện có sự không đồng_nhất về chất_lượng thi phải lấy mẫu thử_nghiệm như_thế_nào ? | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực. Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42. Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2. Tổ_chức, cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất, khu_vực biển được giao đúng mục_đích, ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất, khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi, giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng, chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm, an_toàn sinh_học, bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị, giống thuỷ_sản, thức_ăn, thuốc thú_y thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản, thức_ăn, thuốc thú_y thuỷ_sản | None | 1 | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 38 . Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . 2 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản dùng làm cảnh , giải_trí , mỹ_nghệ , mỹ_phẩm phải tuân theo quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều này . ... " Theo đó , cơ_sở phải có địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; đáp_ứng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2 . Tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất , khu_vực biển được giao đúng mục_đích , ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi , giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm , an_toàn sinh_học , bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị , giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản , chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin , báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất , khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " Theo Mục 4 TCVN 1305 3:2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện , lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung , mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích , mẫu lưu . Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng , thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt . Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy . Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác . Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu , đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết . Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động , có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp . 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu , phải nhận_dạng chính_xác lô hàng , kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu , hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng . Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ . Trong quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm . 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ , độ_ẩm , ánh_sáng , độ vô khuẩn ... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn , nhiễm chéo , thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy . ... " Như_vậy , nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên , phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,980 | |
Tôi có thắc_mắc như sau , bên cơ_sở kinh_doanh của tôi đang nhập một_số sản_phẩm dùng trong xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . Nếu muốn kiểm_tra mẫu sản_phẩm khi phát_hiện có sự không đồng_nhất về chất_lượng thi phải lấy mẫu thử_nghiệm như_thế_nào ? | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... , giống thuỷ_sản, thức_ăn, thuốc thú_y thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản, thức_ăn, thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản, chất_lượng, an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin, báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất, khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật. " Theo Mục 4 TCVN 1305 3:2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện, lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu. Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung, | None | 1 | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 38 . Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . 2 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản dùng làm cảnh , giải_trí , mỹ_nghệ , mỹ_phẩm phải tuân theo quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều này . ... " Theo đó , cơ_sở phải có địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; đáp_ứng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2 . Tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất , khu_vực biển được giao đúng mục_đích , ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi , giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm , an_toàn sinh_học , bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị , giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản , chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin , báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất , khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " Theo Mục 4 TCVN 1305 3:2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện , lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung , mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích , mẫu lưu . Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng , thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt . Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy . Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác . Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu , đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết . Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động , có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp . 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu , phải nhận_dạng chính_xác lô hàng , kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu , hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng . Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ . Trong quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm . 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ , độ_ẩm , ánh_sáng , độ vô khuẩn ... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn , nhiễm chéo , thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy . ... " Như_vậy , nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên , phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,981 | |
Tôi có thắc_mắc như sau , bên cơ_sở kinh_doanh của tôi đang nhập một_số sản_phẩm dùng trong xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . Nếu muốn kiểm_tra mẫu sản_phẩm khi phát_hiện có sự không đồng_nhất về chất_lượng thi phải lấy mẫu thử_nghiệm như_thế_nào ? | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... , lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu. Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung, mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích, mẫu lưu. Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng, thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt. Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy. Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác. Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu. Các mẫu ban_đầu, đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên. Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết. Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO | None | 1 | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 38 . Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . 2 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản dùng làm cảnh , giải_trí , mỹ_nghệ , mỹ_phẩm phải tuân theo quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều này . ... " Theo đó , cơ_sở phải có địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; đáp_ứng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2 . Tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất , khu_vực biển được giao đúng mục_đích , ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi , giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm , an_toàn sinh_học , bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị , giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản , chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin , báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất , khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " Theo Mục 4 TCVN 1305 3:2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện , lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung , mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích , mẫu lưu . Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng , thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt . Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy . Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác . Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu , đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết . Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động , có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp . 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu , phải nhận_dạng chính_xác lô hàng , kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu , hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng . Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ . Trong quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm . 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ , độ_ẩm , ánh_sáng , độ vô khuẩn ... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn , nhiễm chéo , thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy . ... " Như_vậy , nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên , phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,982 | |
Tôi có thắc_mắc như sau , bên cơ_sở kinh_doanh của tôi đang nhập một_số sản_phẩm dùng trong xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . Nếu muốn kiểm_tra mẫu sản_phẩm khi phát_hiện có sự không đồng_nhất về chất_lượng thi phải lấy mẫu thử_nghiệm như_thế_nào ? | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết. Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động, có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp. 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu, phải nhận_dạng chính_xác lô hàng, kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu, hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng. Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan, trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ. Trong quá_trình lấy mẫu, vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm. 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ, độ_ẩm, ánh_sáng, độ vô khuẩn... ) | None | 1 | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 38 . Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . 2 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản dùng làm cảnh , giải_trí , mỹ_nghệ , mỹ_phẩm phải tuân theo quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều này . ... " Theo đó , cơ_sở phải có địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; đáp_ứng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2 . Tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất , khu_vực biển được giao đúng mục_đích , ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi , giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm , an_toàn sinh_học , bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị , giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản , chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin , báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất , khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " Theo Mục 4 TCVN 1305 3:2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện , lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung , mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích , mẫu lưu . Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng , thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt . Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy . Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác . Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu , đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết . Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động , có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp . 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu , phải nhận_dạng chính_xác lô hàng , kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu , hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng . Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ . Trong quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm . 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ , độ_ẩm , ánh_sáng , độ vô khuẩn ... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn , nhiễm chéo , thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy . ... " Như_vậy , nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên , phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,983 | |
Tôi có thắc_mắc như sau , bên cơ_sở kinh_doanh của tôi đang nhập một_số sản_phẩm dùng trong xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . Nếu muốn kiểm_tra mẫu sản_phẩm khi phát_hiện có sự không đồng_nhất về chất_lượng thi phải lấy mẫu thử_nghiệm như_thế_nào ? | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ, độ_ẩm, ánh_sáng, độ vô khuẩn... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn, nhiễm chéo, thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy.... " Như_vậy, nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên, phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 38 . Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . 2 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản dùng làm cảnh , giải_trí , mỹ_nghệ , mỹ_phẩm phải tuân theo quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều này . ... " Theo đó , cơ_sở phải có địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; đáp_ứng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . Căn_cứ Điều 42 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở kinh_doanh nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : " Điều 42 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản 2 . Tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng diện_tích đất , khu_vực biển được giao đúng mục_đích , ranh_giới để nuôi_trồng thuỷ_sản và bảo_vệ các công_trình phục_vụ chung cho nuôi_trồng thuỷ_sản ; b ) Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện theo_dõi , giám_sát chỉ_tiêu môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai ; bảo_đảm an_toàn cho người và tài_sản trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm , an_toàn sinh_học , bảo_vệ môi_trường ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị , giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định ; e ) Lưu_giữ hồ_sơ về giống thuỷ_sản , thức_ăn , thuốc thú_y thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản dùng trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản , chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm nuôi_trồng thuỷ_sản do cơ_sở cung_cấp ; chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ; h ) Cập_nhật thông_tin , báo_cáo tình_hình nuôi_trồng thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản ; i ) Trả lại đất , khu_vực biển nuôi_trồng thuỷ_sản khi có quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " Theo Mục 4 TCVN 1305 3:2 021 về Sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản - Lấy mẫu quy_định về cách lấy mẫu như sau : " 4 Quy_định chung 4.1 Nguyên_tắc Để thu được mẫu đại_diện , lấy một lượng nhất_định các mẫu ban_đầu từ lô hàng cần lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu này được gộp lại bằng cách trộn đều để tạo thành mẫu chung , mẫu rút_gọn mà từ đó lấy ra các phần mẫu phân_tích , mẫu lưu . Trường_hợp lô hàng có biểu_hiện không đồng_nhất về chất_lượng , thì phải tiến_hành tách thành các phần riêng_biệt có tính_đồng_nhất về chất_lượng và được lấy mẫu như các lô hàng riêng_biệt . Không lấy mẫu ở các phần của lô hàng có biểu_hiện ẩm_mốc hoặc bị hỏng nhằm đảm_bảo tính nguyên_vẹn của mẫu sau khi lấy . Những khu_vực này của lô hàng cần lấy mẫu riêng và xử_lý như một lô hàng khác . Việc này phải được ghi_chép cụ_thể trong biên_bản lấy mẫu . Các mẫu ban_đầu , đơn_vị bao_gói phải được lấy ở các bao_gói nguyên_vẹn theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Khi phát_hiện sản_phẩm không nguyên_vẹn hoặc biến_dạng cần lập biên_bản và tiến_hành thu mẫu theo phương_pháp chủ_đích để kiểm_tra chỉ_tiêu an_toàn khả_nghi nhất nếu cần_thiết . Khi lấy mẫu sản_phẩm hoá_chất xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cần áp_dụng các nguyên_tắc lấy mẫu an_toàn quy_định trong TCVN 7289 ( ISO 3165 ) và tuân theo các nguyên_tắc bảo_hộ_lao_động , có tính đến độc_hại và những tính_chất khác của sản_phẩm để có biện_pháp bảo_vệ thích_hợp . 4.2 Quá_trình lấy mẫu Trước khi lấy mẫu , phải nhận_dạng chính_xác lô hàng , kiểm_tra sự phù_hợp của lô hàng lấy mẫu so với các tài_liệu , hồ_sơ có liên_quan và kịp_thời phát_hiện tính không đồng_nhất của lô hàng . Quá_trình lấy mẫu phải được thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và được ghi_chép lại đầy_đủ . Trong quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển và xử_lý mẫu chế_phẩm sinh_học xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải bảo_đảm tránh sự tạp nhiễm từ bên ngoài và giữ mẫu được nguyên_trạng như ban_đầu cho tới khi được phân_tích trong phòng_thí_nghiệm . 4.3 Điều_kiện xử_lý mẫu Việc xử_lý mẫu cần được thực_hiện ở một khu_vực đảm_bảo các yêu_cầu vệ_sinh và các yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) của từng loại mẫu ( nhiệt_độ , độ_ẩm , ánh_sáng , độ vô khuẩn ... ) nhằm tránh nguy_cơ gây nhiễm bẩn , nhiễm chéo , thay_đổi chất_lượng của mẫu được lấy . ... " Như_vậy , nếu phát_hiện sản_phẩm có tình_trạng sản_phẩm xử_lý môi_trường thuỷ_sản chất_lượng không đồng_nhất thì bạn thực_hiện lấy mẫu theo nguyên_tắc trên , phải đảm_bảo điều_kiện tại khu_vực xử_lý mẫu theo đúng quy_định . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,984 | |
Phòng_khám y_học cổ_truyền có phải cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hay không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 22 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về các hình_thức tổ_chức của : ... Căn_cứ quy_định tại Điều 22 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về các hình_thức tổ_chức của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : “ Điều 22 . Hình_thức tổ_chức của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và phải theo một trong các hình_thức tổ_chức sau đây : ... 4 . Phòng_khám chuyên_khoa , bao_gồm : ... p ) Phòng_khám chuyên_khoa y_học cổ_truyền ; Phòng chẩn_trị y_học cổ_truyền ; " Theo đó , phòng_khám chuyên_khoa y_học cổ_truyền và phòng_khám chẩn_trị y_học cổ_truyền đều thuộc nhóm phòng_khám chuyên_khoa và là một hình_thức tổ_chức của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Tải về mẫu hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 22 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về các hình_thức tổ_chức của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : “ Điều 22 . Hình_thức tổ_chức của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và phải theo một trong các hình_thức tổ_chức sau đây : ... 4 . Phòng_khám chuyên_khoa , bao_gồm : ... p ) Phòng_khám chuyên_khoa y_học cổ_truyền ; Phòng chẩn_trị y_học cổ_truyền ; " Theo đó , phòng_khám chuyên_khoa y_học cổ_truyền và phòng_khám chẩn_trị y_học cổ_truyền đều thuộc nhóm phòng_khám chuyên_khoa và là một hình_thức tổ_chức của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Tải về mẫu hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,985 | |
Phòng_khám y_học cổ_truyền muốn ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thì cần đảm_bảo điều_kiện gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , điều_kiện để ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đượ: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , điều_kiện để ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quy_định như sau : “ Điều 17 . Nội_dung hợp_đồng , điều_kiện ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh [ ... ] 2 . Điều_kiện để ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh gồm : a ) Có đủ điều_kiện hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh và đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Đảm_bảo việc cung_ứng thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh " . Do_đó , phòng_khám y_học cổ_truyền khi có đủ điều_kiện hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định , được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động và đảm_bảo việc cung_ứng thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở thì có_thể thực_hiện thủ_tục đề_nghị ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , điều_kiện để ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quy_định như sau : “ Điều 17 . Nội_dung hợp_đồng , điều_kiện ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh [ ... ] 2 . Điều_kiện để ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh gồm : a ) Có đủ điều_kiện hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh và đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Đảm_bảo việc cung_ứng thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh " . Do_đó , phòng_khám y_học cổ_truyền khi có đủ điều_kiện hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định , được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động và đảm_bảo việc cung_ứng thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở thì có_thể thực_hiện thủ_tục đề_nghị ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . | 23,986 | |
Hồ_sơ ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế lần đầu gồm những thành_phần nào ? | Hồ_sơ ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , hồ_sơ bao_gồm : ... - Công_văn đề_nghị ký hợp_đồng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Bản_sao giấy_phép hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở đối_với quyết_định phân_hạng bệnh_viện của cấp có thẩm_quyền ( nếu có ) hoặc quyết_định về tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của cấp có thẩm_quyền đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ngoài công_lập ; - Danh_mục dịch_vụ kỹ_thuật y_tế , danh_mục thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( bằng văn_bản hoặc bản điện_tử ) . Theo đó , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định nêu trên đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ( theo ngày ghi trên dấu công_văn đến ) , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải thực_hiện xong việc xem_xét hồ_sơ và ký hợp_đồng . Trường_hợp không đồng_ý ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . | None | 1 | Hồ_sơ ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , hồ_sơ bao_gồm : - Công_văn đề_nghị ký hợp_đồng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Bản_sao giấy_phép hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở đối_với quyết_định phân_hạng bệnh_viện của cấp có thẩm_quyền ( nếu có ) hoặc quyết_định về tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của cấp có thẩm_quyền đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ngoài công_lập ; - Danh_mục dịch_vụ kỹ_thuật y_tế , danh_mục thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( bằng văn_bản hoặc bản điện_tử ) . Theo đó , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định nêu trên đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ( theo ngày ghi trên dấu công_văn đến ) , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải thực_hiện xong việc xem_xét hồ_sơ và ký hợp_đồng . Trường_hợp không đồng_ý ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . | 23,987 | |
Hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế gồm những nội_dung gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , nội_dung hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế được quy_định như sau : ... " 1 . Nội_dung hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế được lập theo Mẫu_số 7 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Tuỳ theo điều_kiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội và cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thống_nhất bổ_sung nội_dung trong hợp_đồng nhưng không trái quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . " Căn_cứ theo quy_định trên , hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế được lập theo Mẫu_số 7 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP và căn_cứ theo điều_kiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội và cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thống_nhất bổ_sung nội_dung trong hợp_đồng . Việc lập hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế phải đảm_bảo không trái với quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , nội_dung hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế được quy_định như sau : " 1 . Nội_dung hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế được lập theo Mẫu_số 7 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Tuỳ theo điều_kiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội và cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thống_nhất bổ_sung nội_dung trong hợp_đồng nhưng không trái quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . " Căn_cứ theo quy_định trên , hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế được lập theo Mẫu_số 7 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP và căn_cứ theo điều_kiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội và cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thống_nhất bổ_sung nội_dung trong hợp_đồng . Việc lập hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế phải đảm_bảo không trái với quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . | 23,988 | |
Những đối_tượng nào không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ? | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 12/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... Mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1. Những người làm_việc tại đại_lý làm thủ_tục hải_quan đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Hải_quan và được đại_lý làm thủ_tục hải_quan đề_nghị thì được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan. Mã_số nhân_viên được ghi trên Thẻ nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan và được sử_dụng trong thời_gian hành_nghề khai hải_quan của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan. 2. Các đối_tượng không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan : a ) Người bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang phải chấp_hành hình_phạt tù ; c ) Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế, hải_quan, kiểm_toán bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền của Cục trưởng Cục Thuế hoặc Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có quyết_định xử_phạt ; d ) Cán_bộ, công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức ; đ ) Cán_bộ, công_chức thôi giữ chức_vụ nhưng đang trong thời_gian quy_định không được kinh_doanh theo quy_định tại Nghị_định số 102/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 12/2015/TT-BTC quy_định như sau : Mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1 . Những người làm_việc tại đại_lý làm thủ_tục hải_quan đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Hải_quan và được đại_lý làm thủ_tục hải_quan đề_nghị thì được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . Mã_số nhân_viên được ghi trên Thẻ nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan và được sử_dụng trong thời_gian hành_nghề khai hải_quan của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 2 . Các đối_tượng không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan : a ) Người bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang phải chấp_hành hình_phạt tù ; c ) Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế , hải_quan , kiểm_toán bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền của Cục trưởng Cục Thuế hoặc Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có quyết_định xử_phạt ; d ) Cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức ; đ ) Cán_bộ , công_chức thôi giữ chức_vụ nhưng đang trong thời_gian quy_định không được kinh_doanh theo quy_định tại Nghị_định số 102/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 của Chính_phủ về việc quy_định thời_hạn không được kinh_doanh trong lĩnh_vực trách_nhiệm quản_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức sau khi thôi giữ chức_vụ ; e ) Các trường_hợp bị thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư này . Theo như quy_định trên thì 06 nhóm đối_tượng sau đây sẽ không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Người bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang phải chấp_hành hình_phạt tù ; - Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế , hải_quan , kiểm_toán bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền của Cục trưởng Cục Thuế hoặc Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có quyết_định xử_phạt ; - Cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức ; - Cán_bộ , công_chức thôi giữ chức_vụ nhưng đang trong thời_gian quy_định không được kinh_doanh theo quy_định tại Nghị_định số 102/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 của Chính_phủ về việc quy_định thời_hạn không được kinh_doanh trong lĩnh_vực trách_nhiệm quản_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức sau khi thôi giữ chức_vụ ; - Các trường_hợp bị thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . | 23,989 | |
Những đối_tượng nào không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ? | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 12/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... cán_bộ, công_chức ; đ ) Cán_bộ, công_chức thôi giữ chức_vụ nhưng đang trong thời_gian quy_định không được kinh_doanh theo quy_định tại Nghị_định số 102/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 của Chính_phủ về việc quy_định thời_hạn không được kinh_doanh trong lĩnh_vực trách_nhiệm quản_lý đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức sau khi thôi giữ chức_vụ ; e ) Các trường_hợp bị thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư này. Theo như quy_định trên thì 06 nhóm đối_tượng sau đây sẽ không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Người bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang phải chấp_hành hình_phạt tù ; - Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế, hải_quan, kiểm_toán bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền của Cục trưởng Cục Thuế hoặc Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có quyết_định xử_phạt ; - Cán_bộ, công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức ; - Cán_bộ, công_chức thôi giữ chức_vụ nhưng đang trong thời_gian quy_định không được kinh_doanh theo quy_định tại Nghị_định số 10@@ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 12/2015/TT-BTC quy_định như sau : Mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1 . Những người làm_việc tại đại_lý làm thủ_tục hải_quan đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Hải_quan và được đại_lý làm thủ_tục hải_quan đề_nghị thì được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . Mã_số nhân_viên được ghi trên Thẻ nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan và được sử_dụng trong thời_gian hành_nghề khai hải_quan của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 2 . Các đối_tượng không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan : a ) Người bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang phải chấp_hành hình_phạt tù ; c ) Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế , hải_quan , kiểm_toán bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền của Cục trưởng Cục Thuế hoặc Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có quyết_định xử_phạt ; d ) Cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức ; đ ) Cán_bộ , công_chức thôi giữ chức_vụ nhưng đang trong thời_gian quy_định không được kinh_doanh theo quy_định tại Nghị_định số 102/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 của Chính_phủ về việc quy_định thời_hạn không được kinh_doanh trong lĩnh_vực trách_nhiệm quản_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức sau khi thôi giữ chức_vụ ; e ) Các trường_hợp bị thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư này . Theo như quy_định trên thì 06 nhóm đối_tượng sau đây sẽ không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Người bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang phải chấp_hành hình_phạt tù ; - Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế , hải_quan , kiểm_toán bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền của Cục trưởng Cục Thuế hoặc Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có quyết_định xử_phạt ; - Cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức ; - Cán_bộ , công_chức thôi giữ chức_vụ nhưng đang trong thời_gian quy_định không được kinh_doanh theo quy_định tại Nghị_định số 102/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 của Chính_phủ về việc quy_định thời_hạn không được kinh_doanh trong lĩnh_vực trách_nhiệm quản_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức sau khi thôi giữ chức_vụ ; - Các trường_hợp bị thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . | 23,990 | |
Những đối_tượng nào không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ? | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 12/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... , công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức ; - Cán_bộ, công_chức thôi giữ chức_vụ nhưng đang trong thời_gian quy_định không được kinh_doanh theo quy_định tại Nghị_định số 102/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 của Chính_phủ về việc quy_định thời_hạn không được kinh_doanh trong lĩnh_vực trách_nhiệm quản_lý đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức sau khi thôi giữ chức_vụ ; - Các trường_hợp bị thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 12/2015/TT-BTC quy_định như sau : Mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1 . Những người làm_việc tại đại_lý làm thủ_tục hải_quan đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Hải_quan và được đại_lý làm thủ_tục hải_quan đề_nghị thì được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . Mã_số nhân_viên được ghi trên Thẻ nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan và được sử_dụng trong thời_gian hành_nghề khai hải_quan của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 2 . Các đối_tượng không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan : a ) Người bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang phải chấp_hành hình_phạt tù ; c ) Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế , hải_quan , kiểm_toán bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền của Cục trưởng Cục Thuế hoặc Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có quyết_định xử_phạt ; d ) Cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức ; đ ) Cán_bộ , công_chức thôi giữ chức_vụ nhưng đang trong thời_gian quy_định không được kinh_doanh theo quy_định tại Nghị_định số 102/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 của Chính_phủ về việc quy_định thời_hạn không được kinh_doanh trong lĩnh_vực trách_nhiệm quản_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức sau khi thôi giữ chức_vụ ; e ) Các trường_hợp bị thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư này . Theo như quy_định trên thì 06 nhóm đối_tượng sau đây sẽ không được cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Người bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang phải chấp_hành hình_phạt tù ; - Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế , hải_quan , kiểm_toán bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền của Cục trưởng Cục Thuế hoặc Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có quyết_định xử_phạt ; - Cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức ; - Cán_bộ , công_chức thôi giữ chức_vụ nhưng đang trong thời_gian quy_định không được kinh_doanh theo quy_định tại Nghị_định số 102/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 của Chính_phủ về việc quy_định thời_hạn không được kinh_doanh trong lĩnh_vực trách_nhiệm quản_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức sau khi thôi giữ chức_vụ ; - Các trường_hợp bị thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . | 23,991 | |
Thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 10 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đã cấp trong các trường_hợp sau : a ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị xử_lý hành_vi vi_phạm các quy_định của pháp_luật đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị xử_lý đối_với hành_vi buôn_lậu ; vận_chuyển trái_phép hàng_hoá, tiền_tệ qua biên_giới ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm ; trốn_thuế hoặc hối_lộ cán_bộ, công_chức hải_quan trong quá_trình làm thủ_tục hải_quan ; c ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho người khác sử_dụng mã_số của mình hoặc sử_dụng mã_số của người khác hoặc sử_dụng mã_số không phải do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan cấp để làm thủ_tục hải_quan ; hoặc cho người khác sử_dụng hồ_sơ của mình để thực_hiện thủ_tục công_nhận đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc cấp mã nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; d ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan chuyển làm_việc khác hoặc chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan khi chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác thì phải thực_hiện cấp mã_số mới theo quy_định tại Thông_tư | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 10 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : Thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đã cấp trong các trường_hợp sau : a ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị xử_lý hành_vi vi_phạm các quy_định của pháp_luật đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị xử_lý đối_với hành_vi buôn_lậu ; vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm ; trốn_thuế hoặc hối_lộ cán_bộ , công_chức hải_quan trong quá_trình làm thủ_tục hải_quan ; c ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho người khác sử_dụng mã_số của mình hoặc sử_dụng mã_số của người khác hoặc sử_dụng mã_số không phải do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan cấp để làm thủ_tục hải_quan ; hoặc cho người khác sử_dụng hồ_sơ của mình để thực_hiện thủ_tục công_nhận đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc cấp mã nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; d ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan chuyển làm_việc khác hoặc chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan khi chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác thì phải thực_hiện cấp mã_số mới theo quy_định tại Thông_tư này ; đ ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động ; e ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sử_dụng mã_số đã hết thời_hạn hiệu_lực để làm thủ_tục hải_quan . Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị thu_hồi mã_số thuộc trường_hợp này phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . | 23,992 | |
Thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 10 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... hải_quan khác hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan khi chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác thì phải thực_hiện cấp mã_số mới theo quy_định tại Thông_tư này ; đ ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động ; e ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sử_dụng mã_số đã hết thời_hạn hiệu_lực để làm thủ_tục hải_quan. Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị thu_hồi mã_số thuộc trường_hợp này phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đã cấp trong các trường_hợp sau : a ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị xử_lý hành_vi vi_phạm các quy_định của pháp_luật đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị xử_lý đối_với hành_vi buôn_lậu ; vận_chuyển trái_phép hàng_hoá, tiền_tệ qua biên_giới ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm ; trốn_thuế hoặc hối_lộ cán_bộ, công_chức hải_quan trong quá_trình làm thủ_tục hải_quan ; c ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho người khác sử_dụng mã_số của mình hoặc sử_dụng mã_số của người khác hoặc sử_dụng mã_số không phải do Tổng_cục trưởng | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 10 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : Thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đã cấp trong các trường_hợp sau : a ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị xử_lý hành_vi vi_phạm các quy_định của pháp_luật đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị xử_lý đối_với hành_vi buôn_lậu ; vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm ; trốn_thuế hoặc hối_lộ cán_bộ , công_chức hải_quan trong quá_trình làm thủ_tục hải_quan ; c ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho người khác sử_dụng mã_số của mình hoặc sử_dụng mã_số của người khác hoặc sử_dụng mã_số không phải do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan cấp để làm thủ_tục hải_quan ; hoặc cho người khác sử_dụng hồ_sơ của mình để thực_hiện thủ_tục công_nhận đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc cấp mã nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; d ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan chuyển làm_việc khác hoặc chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan khi chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác thì phải thực_hiện cấp mã_số mới theo quy_định tại Thông_tư này ; đ ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động ; e ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sử_dụng mã_số đã hết thời_hạn hiệu_lực để làm thủ_tục hải_quan . Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị thu_hồi mã_số thuộc trường_hợp này phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . | 23,993 | |
Thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 10 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... làm thủ_tục hải_quan ; c ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho người khác sử_dụng mã_số của mình hoặc sử_dụng mã_số của người khác hoặc sử_dụng mã_số không phải do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan cấp để làm thủ_tục hải_quan ; hoặc cho người khác sử_dụng hồ_sơ của mình để thực_hiện thủ_tục công_nhận đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc cấp mã nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; d ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan chuyển làm_việc khác hoặc chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan khi chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác thì phải thực_hiện cấp mã_số mới theo quy_định tại Thông_tư này ; đ ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động ; e ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sử_dụng mã_số đã hết thời_hạn hiệu_lực để làm thủ_tục hải_quan. Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị thu_hồi mã_số thuộc trường_hợp này phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 10 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : Thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đã cấp trong các trường_hợp sau : a ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị xử_lý hành_vi vi_phạm các quy_định của pháp_luật đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị xử_lý đối_với hành_vi buôn_lậu ; vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm ; trốn_thuế hoặc hối_lộ cán_bộ , công_chức hải_quan trong quá_trình làm thủ_tục hải_quan ; c ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho người khác sử_dụng mã_số của mình hoặc sử_dụng mã_số của người khác hoặc sử_dụng mã_số không phải do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan cấp để làm thủ_tục hải_quan ; hoặc cho người khác sử_dụng hồ_sơ của mình để thực_hiện thủ_tục công_nhận đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc cấp mã nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; d ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan chuyển làm_việc khác hoặc chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan khi chuyển sang làm_việc cho đại_lý làm thủ_tục hải_quan khác thì phải thực_hiện cấp mã_số mới theo quy_định tại Thông_tư này ; đ ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động ; e ) Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sử_dụng mã_số đã hết thời_hạn hiệu_lực để làm thủ_tục hải_quan . Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị thu_hồi mã_số thuộc trường_hợp này phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . | 23,994 | |
Ai có trách_nhiệm quản_lý mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ? | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 12/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... Quyền và trách_nhiệm của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1 . Trực_tiếp thực_hiện các công_việc về thủ_tục hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư này trong phạm_vi hợp_đồng dịch_vụ đại_lý làm thủ_tục hải_quan đã ký giữa đại_lý làm thủ_tục hải_quan và chủ hàng . 2 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc sử_dụng , quản_lý mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo quy_định . 3 . Giữ bí_mật thông_tin cho tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ của đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 4 . Đề_nghị Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan khi đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể , phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động trong trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan không thông_báo . 5 . Tham_dự các lớp đào_tạo , tập_huấn về thủ_tục hải_quan , chính_sách quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; chính_sách thuế và các quy_định khác do cơ_quan hải_quan trực_tiếp tổ_chức hoặc cử cán_bộ tham_gia giới_thiệu . Theo như quy_định trên thì nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ là người chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng , quản_lý mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục tục hải_quan . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 12/2015/TT-BTC quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1 . Trực_tiếp thực_hiện các công_việc về thủ_tục hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư này trong phạm_vi hợp_đồng dịch_vụ đại_lý làm thủ_tục hải_quan đã ký giữa đại_lý làm thủ_tục hải_quan và chủ hàng . 2 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc sử_dụng , quản_lý mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo quy_định . 3 . Giữ bí_mật thông_tin cho tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ của đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 4 . Đề_nghị Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan khi đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể , phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động trong trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan không thông_báo . 5 . Tham_dự các lớp đào_tạo , tập_huấn về thủ_tục hải_quan , chính_sách quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; chính_sách thuế và các quy_định khác do cơ_quan hải_quan trực_tiếp tổ_chức hoặc cử cán_bộ tham_gia giới_thiệu . Theo như quy_định trên thì nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ là người chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng , quản_lý mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục tục hải_quan . | 23,995 | |
Trường Đại_học Việt_Đức có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về cơ_cấu : ... Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức Trường có Hội_đồng trường , Hội_đồng Nội_trị , Hội_đồng Tư_vấn , Ban_Giám_hiệu , các khoa , phòng , ban , tổ_chức khoa_học công_nghệ , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội và tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường Đại_học Việt_Đức có cơ_cấu tổ_chức gồm : Hội_đồng trường , Hội_đồng Nội_trị , Hội_đồng Tư_vấn , Ban_Giám_hiệu , các khoa , phòng , ban , tổ_chức khoa_học công_nghệ , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội và tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Trường Đại_học Việt_Đức ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức Trường có Hội_đồng trường , Hội_đồng Nội_trị , Hội_đồng Tư_vấn , Ban_Giám_hiệu , các khoa , phòng , ban , tổ_chức khoa_học công_nghệ , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội và tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường Đại_học Việt_Đức có cơ_cấu tổ_chức gồm : Hội_đồng trường , Hội_đồng Nội_trị , Hội_đồng Tư_vấn , Ban_Giám_hiệu , các khoa , phòng , ban , tổ_chức khoa_học công_nghệ , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội và tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Trường Đại_học Việt_Đức ( Hình từ Internet ) | 23,996 | |
Cơ_quan nào là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của trường Đại_học Việt_Đức ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017, có quy_định về Hội_đồng trường như sau : Hội_đồng trường 1. Hội_đồng trường là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của Trường. Hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định thành_lập. Hội_đồng trường gồm 20 thành_viên không thuộc biên_chế của Trường, làm_việc theo chế_độ tự_nguyện. Thành_viên Hội_đồng trường gồm đại_diện do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền của hai nước cử, các nhà_khoa_học, các nhà hoạt_động xã_hội và các doanh_nghiệp tiêu_biểu. Cơ_cấu thành_phần Hội_đồng trường gồm : 10 thành_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Việt_Nam đề_cử, 10 thành_viên do Bộ Khoa_học và Nghệ_thuật bang Hessen, Đức đề_cử. Mỗi bên cử 2 thành_viên danh_dự trong số 10 thành_viên này. Các thành_viên danh_dự không có nhiệm_vụ cụ_thể nhưng có đóng_góp quan_trọng cho hoạt_động của Trường về vật_chất, trí_tuệ. Nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng trường là 05 năm. Sau mỗi nhiệm_kỳ, mỗi bên bổ_nhiệm mới 50% và bổ_nhiệm lại 50% số_thành_viên của mình. Hội_đồng trường họp mỗi năm ít_nhất một lần. Các cuộc họp của | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về Hội_đồng trường như sau : Hội_đồng trường 1 . Hội_đồng trường là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của Trường . Hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định thành_lập . Hội_đồng trường gồm 20 thành_viên không thuộc biên_chế của Trường , làm_việc theo chế_độ tự_nguyện . Thành_viên Hội_đồng trường gồm đại_diện do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền của hai nước cử , các nhà_khoa_học , các nhà hoạt_động xã_hội và các doanh_nghiệp tiêu_biểu . Cơ_cấu thành_phần Hội_đồng trường gồm : 10 thành_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Việt_Nam đề_cử , 10 thành_viên do Bộ Khoa_học và Nghệ_thuật bang Hessen , Đức đề_cử . Mỗi bên cử 2 thành_viên danh_dự trong số 10 thành_viên này . Các thành_viên danh_dự không có nhiệm_vụ cụ_thể nhưng có đóng_góp quan_trọng cho hoạt_động của Trường về vật_chất , trí_tuệ . Nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng trường là 05 năm . Sau mỗi nhiệm_kỳ , mỗi bên bổ_nhiệm mới 50% và bổ_nhiệm lại 50% số_thành_viên của mình . Hội_đồng trường họp mỗi năm ít_nhất một lần . Các cuộc họp của Hội_đồng trường được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Những thành_viên không_thể dự họp vì lý_do bất_khả_kháng có_thể cử người đại_diện tham_dự để tiếp_thu nội_dung cuộc họp , truyền_đạt ý_kiến của mình . Người đại_diện có quyền biểu_quyết khi có giấy uỷ_quyền hợp_lệ của thành_viên Hội_đồng . Hội_đồng trường được phép sử_dụng các phương_tiện truyền_thông điện_tử ( như hội_nghị qua video , qua điện_thoại , ... ) để phục_vụ các cuộc họp và áp_dụng quy_trình biểu_quyết từ xa . 2 . Hội_đồng trường cử Thường_trực Hội_đồng trường với 12 thành_viên trong số 20 thành_viên của Hội_đồng trường . Thành_phần của Thường_trực Hội_đồng trường gồm 06 thành_viên của Việt_Nam và 06 thành_viên của Đức . Vị_trí và vai_trò của Thường_trực Hội_đồng trường đối_với Hội_đồng trường và nhà_trường do Hội_đồng trường_quy định . Thường_trực Hội_đồng trường phải tổ_chức họp ít_nhất 02 lần trong một năm . Thường_trực Hội_đồng trường được phép sử_dụng các phương_tiện truyền_thông điện_tử ( như hội_nghị qua video , qua điện_thoại ... ) và áp_dụng quy_trình biểu_quyết từ xa . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng trường là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của trường Đại_học Việt_Đức . | 23,997 | |
Cơ_quan nào là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của trường Đại_học Việt_Đức ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về: ... năm. Sau mỗi nhiệm_kỳ, mỗi bên bổ_nhiệm mới 50% và bổ_nhiệm lại 50% số_thành_viên của mình. Hội_đồng trường họp mỗi năm ít_nhất một lần. Các cuộc họp của Hội_đồng trường được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự. Những thành_viên không_thể dự họp vì lý_do bất_khả_kháng có_thể cử người đại_diện tham_dự để tiếp_thu nội_dung cuộc họp, truyền_đạt ý_kiến của mình. Người đại_diện có quyền biểu_quyết khi có giấy uỷ_quyền hợp_lệ của thành_viên Hội_đồng. Hội_đồng trường được phép sử_dụng các phương_tiện truyền_thông điện_tử ( như hội_nghị qua video, qua điện_thoại,... ) để phục_vụ các cuộc họp và áp_dụng quy_trình biểu_quyết từ xa. 2. Hội_đồng trường cử Thường_trực Hội_đồng trường với 12 thành_viên trong số 20 thành_viên của Hội_đồng trường. Thành_phần của Thường_trực Hội_đồng trường gồm 06 thành_viên của Việt_Nam và 06 thành_viên của Đức. Vị_trí và vai_trò của Thường_trực Hội_đồng trường đối_với Hội_đồng trường và nhà_trường do Hội_đồng trường_quy định. Thường_trực Hội_đồng trường phải tổ_chức họp ít_nhất 02 lần trong một năm. Thường_trực Hội_đồng trường được phép sử_dụng các phương_tiện truyền_thông điện_tử ( như hội_nghị qua video, qua điện_thoại... | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về Hội_đồng trường như sau : Hội_đồng trường 1 . Hội_đồng trường là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của Trường . Hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định thành_lập . Hội_đồng trường gồm 20 thành_viên không thuộc biên_chế của Trường , làm_việc theo chế_độ tự_nguyện . Thành_viên Hội_đồng trường gồm đại_diện do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền của hai nước cử , các nhà_khoa_học , các nhà hoạt_động xã_hội và các doanh_nghiệp tiêu_biểu . Cơ_cấu thành_phần Hội_đồng trường gồm : 10 thành_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Việt_Nam đề_cử , 10 thành_viên do Bộ Khoa_học và Nghệ_thuật bang Hessen , Đức đề_cử . Mỗi bên cử 2 thành_viên danh_dự trong số 10 thành_viên này . Các thành_viên danh_dự không có nhiệm_vụ cụ_thể nhưng có đóng_góp quan_trọng cho hoạt_động của Trường về vật_chất , trí_tuệ . Nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng trường là 05 năm . Sau mỗi nhiệm_kỳ , mỗi bên bổ_nhiệm mới 50% và bổ_nhiệm lại 50% số_thành_viên của mình . Hội_đồng trường họp mỗi năm ít_nhất một lần . Các cuộc họp của Hội_đồng trường được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Những thành_viên không_thể dự họp vì lý_do bất_khả_kháng có_thể cử người đại_diện tham_dự để tiếp_thu nội_dung cuộc họp , truyền_đạt ý_kiến của mình . Người đại_diện có quyền biểu_quyết khi có giấy uỷ_quyền hợp_lệ của thành_viên Hội_đồng . Hội_đồng trường được phép sử_dụng các phương_tiện truyền_thông điện_tử ( như hội_nghị qua video , qua điện_thoại , ... ) để phục_vụ các cuộc họp và áp_dụng quy_trình biểu_quyết từ xa . 2 . Hội_đồng trường cử Thường_trực Hội_đồng trường với 12 thành_viên trong số 20 thành_viên của Hội_đồng trường . Thành_phần của Thường_trực Hội_đồng trường gồm 06 thành_viên của Việt_Nam và 06 thành_viên của Đức . Vị_trí và vai_trò của Thường_trực Hội_đồng trường đối_với Hội_đồng trường và nhà_trường do Hội_đồng trường_quy định . Thường_trực Hội_đồng trường phải tổ_chức họp ít_nhất 02 lần trong một năm . Thường_trực Hội_đồng trường được phép sử_dụng các phương_tiện truyền_thông điện_tử ( như hội_nghị qua video , qua điện_thoại ... ) và áp_dụng quy_trình biểu_quyết từ xa . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng trường là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của trường Đại_học Việt_Đức . | 23,998 | |
Cơ_quan nào là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của trường Đại_học Việt_Đức ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về: ... Thường_trực Hội_đồng trường phải tổ_chức họp ít_nhất 02 lần trong một năm. Thường_trực Hội_đồng trường được phép sử_dụng các phương_tiện truyền_thông điện_tử ( như hội_nghị qua video, qua điện_thoại... ) và áp_dụng quy_trình biểu_quyết từ xa. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_đồng trường là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của trường Đại_học Việt_Đức. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về Hội_đồng trường như sau : Hội_đồng trường 1 . Hội_đồng trường là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của Trường . Hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định thành_lập . Hội_đồng trường gồm 20 thành_viên không thuộc biên_chế của Trường , làm_việc theo chế_độ tự_nguyện . Thành_viên Hội_đồng trường gồm đại_diện do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền của hai nước cử , các nhà_khoa_học , các nhà hoạt_động xã_hội và các doanh_nghiệp tiêu_biểu . Cơ_cấu thành_phần Hội_đồng trường gồm : 10 thành_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Việt_Nam đề_cử , 10 thành_viên do Bộ Khoa_học và Nghệ_thuật bang Hessen , Đức đề_cử . Mỗi bên cử 2 thành_viên danh_dự trong số 10 thành_viên này . Các thành_viên danh_dự không có nhiệm_vụ cụ_thể nhưng có đóng_góp quan_trọng cho hoạt_động của Trường về vật_chất , trí_tuệ . Nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng trường là 05 năm . Sau mỗi nhiệm_kỳ , mỗi bên bổ_nhiệm mới 50% và bổ_nhiệm lại 50% số_thành_viên của mình . Hội_đồng trường họp mỗi năm ít_nhất một lần . Các cuộc họp của Hội_đồng trường được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Những thành_viên không_thể dự họp vì lý_do bất_khả_kháng có_thể cử người đại_diện tham_dự để tiếp_thu nội_dung cuộc họp , truyền_đạt ý_kiến của mình . Người đại_diện có quyền biểu_quyết khi có giấy uỷ_quyền hợp_lệ của thành_viên Hội_đồng . Hội_đồng trường được phép sử_dụng các phương_tiện truyền_thông điện_tử ( như hội_nghị qua video , qua điện_thoại , ... ) để phục_vụ các cuộc họp và áp_dụng quy_trình biểu_quyết từ xa . 2 . Hội_đồng trường cử Thường_trực Hội_đồng trường với 12 thành_viên trong số 20 thành_viên của Hội_đồng trường . Thành_phần của Thường_trực Hội_đồng trường gồm 06 thành_viên của Việt_Nam và 06 thành_viên của Đức . Vị_trí và vai_trò của Thường_trực Hội_đồng trường đối_với Hội_đồng trường và nhà_trường do Hội_đồng trường_quy định . Thường_trực Hội_đồng trường phải tổ_chức họp ít_nhất 02 lần trong một năm . Thường_trực Hội_đồng trường được phép sử_dụng các phương_tiện truyền_thông điện_tử ( như hội_nghị qua video , qua điện_thoại ... ) và áp_dụng quy_trình biểu_quyết từ xa . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng trường là cơ_quan_quyền_lực cao nhất của trường Đại_học Việt_Đức . | 23,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.