Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 10 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên : ... 02 túi ốp nổi, áo có chiết vai và eo, thân sau có sống sau xẻ dưới, vai có dây vai đeo cấp_hiệu. Áo của Hải_quân, phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc. Quần : Kiểu quần_âu dài, có hai túi dọc, cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuya. b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu tím_than. 3. Áo sơ_mi mặc trong : Kiểu áo buông, có chít eo, mặc bỏ trong quần, dài tay, cổ đứng, mầu trắng. 4. Caravat : Kiểu thắt sẵn, cùng mầu áo_khoác. 5. Giầy da : Kiểu mũi vuông trơn, gót cao, nẹp ô dê luồn dây trang_trí, mầu đen. 6. Bít_tất : Kiểu dệt ống, cùng mầu với quần. Theo đó, trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như sau : - Mũ mềm + Kiểu_mẫu :
None
1
Theo Điều 10 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan như sau : Trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan 1 . Mũ mềm a ) Kiểu_mẫu : Kiểu mũ vải liền vành xung_quanh , lật hai bên tai và sau gáy , phía trước trán có tán ôdê để đeo quân_hiệu , phía trước trên lưỡi_trai có dây coóc đông , phía dưới lưỡi_trai có hình hai bông lúa . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu tím_than . Dây coóc đông , bông lúa mầu vàng . 2 . Quần , áo_khoác a ) Kiểu_mẫu : Áo_khoác : Kiểu dài tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Áo của Hải_quân , phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc . Quần : Kiểu quần_âu dài , có hai túi dọc , cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuya . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu tím_than . 3 . Áo sơ_mi mặc trong : Kiểu áo buông , có chít eo , mặc bỏ trong quần , dài tay , cổ đứng , mầu trắng . 4 . Caravat : Kiểu thắt sẵn , cùng mầu áo_khoác . 5 . Giầy da : Kiểu mũi vuông trơn , gót cao , nẹp ô dê luồn dây trang_trí , mầu đen . 6 . Bít_tất : Kiểu dệt ống , cùng mầu với quần . Theo đó , trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như sau : - Mũ mềm + Kiểu_mẫu : Kiểu mũ vải liền vành xung_quanh , lật hai bên tai và sau gáy , phía trước trán có tán ôdê để đeo quân_hiệu , phía trước trên lưỡi_trai có dây coóc đông , phía dưới lưỡi_trai có hình hai bông lúa . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu tím_than . Dây coóc đông , bông lúa màu vàng . - Quần , áo_khoác + Kiểu_mẫu : Áo_khoác : Kiểu dài tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Áo của Hải_quân , phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc . Quần : Kiểu quần_âu dài , có hai túi dọc , cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuya . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu tím_than . - Áo sơ_mi mặc trong : Kiểu áo buông , có chít eo , mặc bỏ trong quần , dài tay , cổ đứng , màu trắng . - Caravat : Kiểu thắt sẵn , cùng màu áo_khoác . - Giầy da : Kiểu mũi vuông trơn , gót cao , nẹp ô dê luồn dây trang_trí , màu đen . - Bít_tất : Kiểu dệt ống , cùng màu với quần .
4,000
Trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 10 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên : ... , cùng mầu với quần. Theo đó, trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như sau : - Mũ mềm + Kiểu_mẫu : Kiểu mũ vải liền vành xung_quanh, lật hai bên tai và sau gáy, phía trước trán có tán ôdê để đeo quân_hiệu, phía trước trên lưỡi_trai có dây coóc đông, phía dưới lưỡi_trai có hình hai bông lúa. + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu tím_than. Dây coóc đông, bông lúa màu vàng. - Quần, áo_khoác + Kiểu_mẫu : Áo_khoác : Kiểu dài tay, ve chữ V, phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi, áo có chiết vai và eo, thân sau có sống sau xẻ dưới, vai có dây vai đeo cấp_hiệu. Áo của Hải_quân, phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc. Quần : Kiểu quần_âu dài, có hai túi dọc, cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuy@@
None
1
Theo Điều 10 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan như sau : Trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan 1 . Mũ mềm a ) Kiểu_mẫu : Kiểu mũ vải liền vành xung_quanh , lật hai bên tai và sau gáy , phía trước trán có tán ôdê để đeo quân_hiệu , phía trước trên lưỡi_trai có dây coóc đông , phía dưới lưỡi_trai có hình hai bông lúa . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu tím_than . Dây coóc đông , bông lúa mầu vàng . 2 . Quần , áo_khoác a ) Kiểu_mẫu : Áo_khoác : Kiểu dài tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Áo của Hải_quân , phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc . Quần : Kiểu quần_âu dài , có hai túi dọc , cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuya . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu tím_than . 3 . Áo sơ_mi mặc trong : Kiểu áo buông , có chít eo , mặc bỏ trong quần , dài tay , cổ đứng , mầu trắng . 4 . Caravat : Kiểu thắt sẵn , cùng mầu áo_khoác . 5 . Giầy da : Kiểu mũi vuông trơn , gót cao , nẹp ô dê luồn dây trang_trí , mầu đen . 6 . Bít_tất : Kiểu dệt ống , cùng mầu với quần . Theo đó , trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như sau : - Mũ mềm + Kiểu_mẫu : Kiểu mũ vải liền vành xung_quanh , lật hai bên tai và sau gáy , phía trước trán có tán ôdê để đeo quân_hiệu , phía trước trên lưỡi_trai có dây coóc đông , phía dưới lưỡi_trai có hình hai bông lúa . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu tím_than . Dây coóc đông , bông lúa màu vàng . - Quần , áo_khoác + Kiểu_mẫu : Áo_khoác : Kiểu dài tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Áo của Hải_quân , phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc . Quần : Kiểu quần_âu dài , có hai túi dọc , cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuya . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu tím_than . - Áo sơ_mi mặc trong : Kiểu áo buông , có chít eo , mặc bỏ trong quần , dài tay , cổ đứng , màu trắng . - Caravat : Kiểu thắt sẵn , cùng màu áo_khoác . - Giầy da : Kiểu mũi vuông trơn , gót cao , nẹp ô dê luồn dây trang_trí , màu đen . - Bít_tất : Kiểu dệt ống , cùng màu với quần .
4,001
Trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 10 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên : ... phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc. Quần : Kiểu quần_âu dài, có hai túi dọc, cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuya. + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu tím_than. - Áo sơ_mi mặc trong : Kiểu áo buông, có chít eo, mặc bỏ trong quần, dài tay, cổ đứng, màu trắng. - Caravat : Kiểu thắt sẵn, cùng màu áo_khoác. - Giầy da : Kiểu mũi vuông trơn, gót cao, nẹp ô dê luồn dây trang_trí, màu đen. - Bít_tất : Kiểu dệt ống, cùng màu với quần.
None
1
Theo Điều 10 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan như sau : Trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan 1 . Mũ mềm a ) Kiểu_mẫu : Kiểu mũ vải liền vành xung_quanh , lật hai bên tai và sau gáy , phía trước trán có tán ôdê để đeo quân_hiệu , phía trước trên lưỡi_trai có dây coóc đông , phía dưới lưỡi_trai có hình hai bông lúa . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu tím_than . Dây coóc đông , bông lúa mầu vàng . 2 . Quần , áo_khoác a ) Kiểu_mẫu : Áo_khoác : Kiểu dài tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Áo của Hải_quân , phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc . Quần : Kiểu quần_âu dài , có hai túi dọc , cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuya . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu tím_than . 3 . Áo sơ_mi mặc trong : Kiểu áo buông , có chít eo , mặc bỏ trong quần , dài tay , cổ đứng , mầu trắng . 4 . Caravat : Kiểu thắt sẵn , cùng mầu áo_khoác . 5 . Giầy da : Kiểu mũi vuông trơn , gót cao , nẹp ô dê luồn dây trang_trí , mầu đen . 6 . Bít_tất : Kiểu dệt ống , cùng mầu với quần . Theo đó , trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như sau : - Mũ mềm + Kiểu_mẫu : Kiểu mũ vải liền vành xung_quanh , lật hai bên tai và sau gáy , phía trước trán có tán ôdê để đeo quân_hiệu , phía trước trên lưỡi_trai có dây coóc đông , phía dưới lưỡi_trai có hình hai bông lúa . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu tím_than . Dây coóc đông , bông lúa màu vàng . - Quần , áo_khoác + Kiểu_mẫu : Áo_khoác : Kiểu dài tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Áo của Hải_quân , phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc . Quần : Kiểu quần_âu dài , có hai túi dọc , cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuya . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu tím_than . - Áo sơ_mi mặc trong : Kiểu áo buông , có chít eo , mặc bỏ trong quần , dài tay , cổ đứng , màu trắng . - Caravat : Kiểu thắt sẵn , cùng màu áo_khoác . - Giầy da : Kiểu mũi vuông trơn , gót cao , nẹp ô dê luồn dây trang_trí , màu đen . - Bít_tất : Kiểu dệt ống , cùng màu với quần .
4,002
Trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 13 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đà: ... Theo Điều 13 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan như sau : Trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan 1. Mũ mềm : Kiểu_mẫu, mầu_sắc thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này, riêng Hải_quân đỉnh mũ mầu trắng, vành mũ mầu tím_than. 2. Váy, áo a ) Kiểu_mẫu Áo : Kiểu áo ký_giả ngắn tay, ve chữ V, phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi, áo có chiết vai và eo, thân sau có sống sau xẻ dưới, vai có dây vai đeo cấp_hiệu. Váy : Kiểu ôm sát người, dài dưới gối, có lớp vải lót trong, phía dưới thân sau có xẻ. b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu trắng. 3. Ghệt da : Ghệt cao cổ có khoá_kéo,
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan như sau : Trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan 1 . Mũ mềm : Kiểu_mẫu , mầu_sắc thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , riêng Hải_quân đỉnh mũ mầu trắng , vành mũ mầu tím_than . 2 . Váy , áo a ) Kiểu_mẫu Áo : Kiểu áo ký_giả ngắn tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Váy : Kiểu ôm sát người , dài dưới gối , có lớp vải lót trong , phía dưới thân sau có xẻ . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu trắng . 3 . Ghệt da : Ghệt cao cổ có khoá_kéo , cổ ghệt cao ngang bắp_chân , mũi trơn , mặt đế có hoa_văn chống trơn ; mầu đen , riêng Hải_quân mầu trắng . 4 . Quần tất : Mầu da chân . Như_vậy , trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như sau : - Mũ mềm : Kiểu_mẫu , màu_sắc thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , riêng Hải_quân đỉnh mũ màu trắng , vành mũ màu tím_than . - Váy , áo + Kiểu_mẫu Áo : Kiểu áo ký_giả ngắn tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Váy : Kiểu ôm sát người , dài dưới gối , có lớp vải lót trong , phía dưới thân sau có xẻ . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu trắng . - Ghệt da : Ghệt cao cổ có khoá_kéo , cổ ghệt cao ngang bắp_chân , mũi trơn , mặt đế có hoa_văn chống trơn ; màu đen , riêng Hải_quân màu trắng . - Quần tất : Màu_da chân .
4,003
Trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 13 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đà: ... và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu trắng. 3. Ghệt da : Ghệt cao cổ có khoá_kéo, cổ ghệt cao ngang bắp_chân, mũi trơn, mặt đế có hoa_văn chống trơn ; mầu đen, riêng Hải_quân mầu trắng. 4. Quần tất : Mầu da chân. Như_vậy, trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như sau : - Mũ mềm : Kiểu_mẫu, màu_sắc thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này, riêng Hải_quân đỉnh mũ màu trắng, vành mũ màu tím_than. - Váy, áo + Kiểu_mẫu Áo : Kiểu áo ký_giả ngắn tay, ve chữ V, phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi, áo có chiết vai và eo, thân sau có sống sau xẻ dưới, vai có dây vai đeo cấp_hiệu. Váy : Kiểu ôm sát người, dài dưới gối, có lớp vải lót trong, phía dưới thân sau có xẻ. + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan như sau : Trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan 1 . Mũ mềm : Kiểu_mẫu , mầu_sắc thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , riêng Hải_quân đỉnh mũ mầu trắng , vành mũ mầu tím_than . 2 . Váy , áo a ) Kiểu_mẫu Áo : Kiểu áo ký_giả ngắn tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Váy : Kiểu ôm sát người , dài dưới gối , có lớp vải lót trong , phía dưới thân sau có xẻ . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu trắng . 3 . Ghệt da : Ghệt cao cổ có khoá_kéo , cổ ghệt cao ngang bắp_chân , mũi trơn , mặt đế có hoa_văn chống trơn ; mầu đen , riêng Hải_quân mầu trắng . 4 . Quần tất : Mầu da chân . Như_vậy , trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như sau : - Mũ mềm : Kiểu_mẫu , màu_sắc thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , riêng Hải_quân đỉnh mũ màu trắng , vành mũ màu tím_than . - Váy , áo + Kiểu_mẫu Áo : Kiểu áo ký_giả ngắn tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Váy : Kiểu ôm sát người , dài dưới gối , có lớp vải lót trong , phía dưới thân sau có xẻ . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu trắng . - Ghệt da : Ghệt cao cổ có khoá_kéo , cổ ghệt cao ngang bắp_chân , mũi trơn , mặt đế có hoa_văn chống trơn ; màu đen , riêng Hải_quân màu trắng . - Quần tất : Màu_da chân .
4,004
Trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 13 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đà: ... Váy : Kiểu ôm sát người, dài dưới gối, có lớp vải lót trong, phía dưới thân sau có xẻ. + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu trắng. - Ghệt da : Ghệt cao cổ có khoá_kéo, cổ ghệt cao ngang bắp_chân, mũi trơn, mặt đế có hoa_văn chống trơn ; màu đen, riêng Hải_quân màu trắng. - Quần tất : Màu_da chân.
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan như sau : Trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan 1 . Mũ mềm : Kiểu_mẫu , mầu_sắc thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , riêng Hải_quân đỉnh mũ mầu trắng , vành mũ mầu tím_than . 2 . Váy , áo a ) Kiểu_mẫu Áo : Kiểu áo ký_giả ngắn tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Váy : Kiểu ôm sát người , dài dưới gối , có lớp vải lót trong , phía dưới thân sau có xẻ . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu trắng . 3 . Ghệt da : Ghệt cao cổ có khoá_kéo , cổ ghệt cao ngang bắp_chân , mũi trơn , mặt đế có hoa_văn chống trơn ; mầu đen , riêng Hải_quân mầu trắng . 4 . Quần tất : Mầu da chân . Như_vậy , trang_phục dự lễ mùa hè của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như sau : - Mũ mềm : Kiểu_mẫu , màu_sắc thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , riêng Hải_quân đỉnh mũ màu trắng , vành mũ màu tím_than . - Váy , áo + Kiểu_mẫu Áo : Kiểu áo ký_giả ngắn tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Váy : Kiểu ôm sát người , dài dưới gối , có lớp vải lót trong , phía dưới thân sau có xẻ . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu trắng . - Ghệt da : Ghệt cao cổ có khoá_kéo , cổ ghệt cao ngang bắp_chân , mũi trơn , mặt đế có hoa_văn chống trơn ; màu đen , riêng Hải_quân màu trắng . - Quần tất : Màu_da chân .
4,005
Găng_tay y_tế sử_dụng một lần cần đáp_ứng yêu_cầu nào về chất hoá_học ?
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3: ... 2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) về Găng_tay y_tế sử_dụng một lần - Phần 3 : Yêu_cầu và thử_nghiệm đánh_giá sinh_học ( gọi tắt là TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) ) có quy_định về khái_niệm chất hoá_học trong quá_trình thử_nghiệm đánh_giá sinh_học đối_với găng_tay y_tế sử_dụng một lần như sau : " 3.1 Chất hoá_học ( Chemicals ) Chất thêm vào hoặc tạo ra trong mọi bước của quá_trình sản_xuất hoặc trong bảo_quản và có_thể có trong sản_phẩm cuối CHÚ_THÍCH 1 : Những chất này có_thể bao_gồm các chất_bôi_trơn, các hoá_chất phủ và các chất tiệt_khuẩn. Một_số thành_phần hoá_học thường được sử_dụng trong quá_trình xử_lý găng_tay, một_số trong đó được biết có_thể gây ra các phản_ứng dị_ứng tip IV. Loại và lượng chất hoá_học tồn_dư thêm vào và cuối_cùng hiện_diện có_thể rất khác nhau. " Theo đó, yêu_cầu về chất hoá_học đối_với găng_tay y_tế sử_dụng một lần được quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3@@
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) về Găng_tay y_tế sử_dụng một lần - Phần 3 : Yêu_cầu và thử_nghiệm đánh_giá sinh_học ( gọi tắt là TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) ) có quy_định về khái_niệm chất hoá_học trong quá_trình thử_nghiệm đánh_giá sinh_học đối_với găng_tay y_tế sử_dụng một lần như sau : " 3.1 Chất hoá_học ( Chemicals ) Chất thêm vào hoặc tạo ra trong mọi bước của quá_trình sản_xuất hoặc trong bảo_quản và có_thể có trong sản_phẩm cuối CHÚ_THÍCH 1 : Những chất này có_thể bao_gồm các chất_bôi_trơn , các hoá_chất phủ và các chất tiệt_khuẩn . Một_số thành_phần hoá_học thường được sử_dụng trong quá_trình xử_lý găng_tay , một_số trong đó được biết có_thể gây ra các phản_ứng dị_ứng tip IV . Loại và lượng chất hoá_học tồn_dư thêm vào và cuối_cùng hiện_diện có_thể rất khác nhau . " Theo đó , yêu_cầu về chất hoá_học đối_với găng_tay y_tế sử_dụng một lần được quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) như sau : " 4.2 Chất hoá_học Găng_tay không được đeo vào cùng với bột talc ( ma-giê silicat ) . Theo yêu_cầu , nhà_sản_xuất phải đưa ra danh_sách các thành_phần hoá_học được thêm vào trong quá_trình sản_xuất hoặc đã biết có hiện_diện trong sản_phẩm như chất gia_tốc , chất chống oxy_hoá và chất diệt khuẩn có_thể gây ra các ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ dựa trên dữ_liệu hiện_tại . Theo yêu_cầu , nhà_sản_xuất phải cung_cấp bằng_chứng về các bước được thực_hiện để giảm nguy_cơ cho người dùng cuối do tiếp_xúc với các hoá_chất đã sử_dụng trong quá_trình sản_xuất và dựa trên dữ_liệu hiện_tại được biết là gây ra các ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ . Các nhà_sản_xuất chỉ có_thể công_bố không có một chất hoá_học nếu chất đó không được sử_dụng trong bất_kỳ phần_nào của quá_trình sản_xuất . Không được sử_dụng các hợp_chất trong quá_trình sản_xuất nếu biết rằng chúng sẽ tạo ra một chất thuộc đối_tượng phải công_bố như_vậy . "
4,006
Găng_tay y_tế sử_dụng một lần cần đáp_ứng yêu_cầu nào về chất hoá_học ?
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3: ... yêu_cầu về chất hoá_học đối_với găng_tay y_tế sử_dụng một lần được quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) như sau : " 4.2 Chất hoá_học Găng_tay không được đeo vào cùng với bột talc ( ma-giê silicat ). Theo yêu_cầu, nhà_sản_xuất phải đưa ra danh_sách các thành_phần hoá_học được thêm vào trong quá_trình sản_xuất hoặc đã biết có hiện_diện trong sản_phẩm như chất gia_tốc, chất chống oxy_hoá và chất diệt khuẩn có_thể gây ra các ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ dựa trên dữ_liệu hiện_tại. Theo yêu_cầu, nhà_sản_xuất phải cung_cấp bằng_chứng về các bước được thực_hiện để giảm nguy_cơ cho người dùng cuối do tiếp_xúc với các hoá_chất đã sử_dụng trong quá_trình sản_xuất và dựa trên dữ_liệu hiện_tại được biết là gây ra các ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ. Các nhà_sản_xuất chỉ có_thể công_bố không có một chất hoá_học nếu chất đó không được sử_dụng trong bất_kỳ phần_nào của quá_trình sản_xuất. Không được sử_dụng các hợp_chất trong quá_trình sản_xuất nếu biết rằng chúng sẽ tạo ra một chất thuộc đối_tượng phải công_bố như_vậy. "
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) về Găng_tay y_tế sử_dụng một lần - Phần 3 : Yêu_cầu và thử_nghiệm đánh_giá sinh_học ( gọi tắt là TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) ) có quy_định về khái_niệm chất hoá_học trong quá_trình thử_nghiệm đánh_giá sinh_học đối_với găng_tay y_tế sử_dụng một lần như sau : " 3.1 Chất hoá_học ( Chemicals ) Chất thêm vào hoặc tạo ra trong mọi bước của quá_trình sản_xuất hoặc trong bảo_quản và có_thể có trong sản_phẩm cuối CHÚ_THÍCH 1 : Những chất này có_thể bao_gồm các chất_bôi_trơn , các hoá_chất phủ và các chất tiệt_khuẩn . Một_số thành_phần hoá_học thường được sử_dụng trong quá_trình xử_lý găng_tay , một_số trong đó được biết có_thể gây ra các phản_ứng dị_ứng tip IV . Loại và lượng chất hoá_học tồn_dư thêm vào và cuối_cùng hiện_diện có_thể rất khác nhau . " Theo đó , yêu_cầu về chất hoá_học đối_với găng_tay y_tế sử_dụng một lần được quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) như sau : " 4.2 Chất hoá_học Găng_tay không được đeo vào cùng với bột talc ( ma-giê silicat ) . Theo yêu_cầu , nhà_sản_xuất phải đưa ra danh_sách các thành_phần hoá_học được thêm vào trong quá_trình sản_xuất hoặc đã biết có hiện_diện trong sản_phẩm như chất gia_tốc , chất chống oxy_hoá và chất diệt khuẩn có_thể gây ra các ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ dựa trên dữ_liệu hiện_tại . Theo yêu_cầu , nhà_sản_xuất phải cung_cấp bằng_chứng về các bước được thực_hiện để giảm nguy_cơ cho người dùng cuối do tiếp_xúc với các hoá_chất đã sử_dụng trong quá_trình sản_xuất và dựa trên dữ_liệu hiện_tại được biết là gây ra các ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ . Các nhà_sản_xuất chỉ có_thể công_bố không có một chất hoá_học nếu chất đó không được sử_dụng trong bất_kỳ phần_nào của quá_trình sản_xuất . Không được sử_dụng các hợp_chất trong quá_trình sản_xuất nếu biết rằng chúng sẽ tạo ra một chất thuộc đối_tượng phải công_bố như_vậy . "
4,007
Găng_tay y_tế sử_dụng một lần cần đáp_ứng yêu_cầu nào về chất hoá_học ?
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3: ... sử_dụng trong bất_kỳ phần_nào của quá_trình sản_xuất. Không được sử_dụng các hợp_chất trong quá_trình sản_xuất nếu biết rằng chúng sẽ tạo ra một chất thuộc đối_tượng phải công_bố như_vậy. "
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) về Găng_tay y_tế sử_dụng một lần - Phần 3 : Yêu_cầu và thử_nghiệm đánh_giá sinh_học ( gọi tắt là TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) ) có quy_định về khái_niệm chất hoá_học trong quá_trình thử_nghiệm đánh_giá sinh_học đối_với găng_tay y_tế sử_dụng một lần như sau : " 3.1 Chất hoá_học ( Chemicals ) Chất thêm vào hoặc tạo ra trong mọi bước của quá_trình sản_xuất hoặc trong bảo_quản và có_thể có trong sản_phẩm cuối CHÚ_THÍCH 1 : Những chất này có_thể bao_gồm các chất_bôi_trơn , các hoá_chất phủ và các chất tiệt_khuẩn . Một_số thành_phần hoá_học thường được sử_dụng trong quá_trình xử_lý găng_tay , một_số trong đó được biết có_thể gây ra các phản_ứng dị_ứng tip IV . Loại và lượng chất hoá_học tồn_dư thêm vào và cuối_cùng hiện_diện có_thể rất khác nhau . " Theo đó , yêu_cầu về chất hoá_học đối_với găng_tay y_tế sử_dụng một lần được quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) như sau : " 4.2 Chất hoá_học Găng_tay không được đeo vào cùng với bột talc ( ma-giê silicat ) . Theo yêu_cầu , nhà_sản_xuất phải đưa ra danh_sách các thành_phần hoá_học được thêm vào trong quá_trình sản_xuất hoặc đã biết có hiện_diện trong sản_phẩm như chất gia_tốc , chất chống oxy_hoá và chất diệt khuẩn có_thể gây ra các ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ dựa trên dữ_liệu hiện_tại . Theo yêu_cầu , nhà_sản_xuất phải cung_cấp bằng_chứng về các bước được thực_hiện để giảm nguy_cơ cho người dùng cuối do tiếp_xúc với các hoá_chất đã sử_dụng trong quá_trình sản_xuất và dựa trên dữ_liệu hiện_tại được biết là gây ra các ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ . Các nhà_sản_xuất chỉ có_thể công_bố không có một chất hoá_học nếu chất đó không được sử_dụng trong bất_kỳ phần_nào của quá_trình sản_xuất . Không được sử_dụng các hợp_chất trong quá_trình sản_xuất nếu biết rằng chúng sẽ tạo ra một chất thuộc đối_tượng phải công_bố như_vậy . "
4,008
Các yếu_tố về nội độc_tố và bột đối_với găng_tay y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 và tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3: ... 2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ), nội độc_tố và bột trong găng_tay y_tế sử_dụng một lần được hiểu như sau : " 3.2 Nội độc_tố ( endotoxins ) Các lipo-polysaccharide có nguồn_gốc từ màng ngoài tế_bào của vi_khuẩn gram âm CHÚ_THÍCH : Nội độc_tố là một loại chất gây sốt. Nguồn của nội độc_tố có_thể bao_gồm ô_nhiễm vi_khuẩn ở các vật_liệu thô, đặc_biệt nước xử_lý dùng trong quá_trình sản_xuất và xử_lý thủ_công găng_tay. 3.3 Bột ( powder ) Toàn_bộ vật_liệu không tan trong nước hiện_diện trên bề_mặt găng_tay và được loại_bỏ bằng rửa trong các điều_kiện thử_nghiệm CHÚ_THÍCH : Loại này bao_gồm cả bột thêm vào có chủ_đích và các chất hỗ_trợ xử_lý hoặc các vật_liệu vô_tình hiện_diện và có_thể loại_bỏ một_cách dễ_dàng khỏi bề_mặt găng_tay. Đối_với tiêu_chuẩn này, mọi găng_tay chứa ≤ 2 mg bột được coi là găng_tay không dính bột và hơn 2 mg được coi là găng_tay dính bột ( xem yêu_cầu trong 4.4 ). " Tại tiểu_mục 4.3 và tiểu_mục 4.4 Mục
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 và tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) , nội độc_tố và bột trong găng_tay y_tế sử_dụng một lần được hiểu như sau : " 3.2 Nội độc_tố ( endotoxins ) Các lipo-polysaccharide có nguồn_gốc từ màng ngoài tế_bào của vi_khuẩn gram âm CHÚ_THÍCH : Nội độc_tố là một loại chất gây sốt . Nguồn của nội độc_tố có_thể bao_gồm ô_nhiễm vi_khuẩn ở các vật_liệu thô , đặc_biệt nước xử_lý dùng trong quá_trình sản_xuất và xử_lý thủ_công găng_tay . 3.3 Bột ( powder ) Toàn_bộ vật_liệu không tan trong nước hiện_diện trên bề_mặt găng_tay và được loại_bỏ bằng rửa trong các điều_kiện thử_nghiệm CHÚ_THÍCH : Loại này bao_gồm cả bột thêm vào có chủ_đích và các chất hỗ_trợ xử_lý hoặc các vật_liệu vô_tình hiện_diện và có_thể loại_bỏ một_cách dễ_dàng khỏi bề_mặt găng_tay . Đối_với tiêu_chuẩn này , mọi găng_tay chứa ≤ 2 mg bột được coi là găng_tay không dính bột và hơn 2 mg được coi là găng_tay dính bột ( xem yêu_cầu trong 4.4 ) . " Tại tiểu_mục 4.3 và tiểu_mục 4.4 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) có quy_định những yêu_cầu liên_quan đến nội độc_tố và bột trong găng_tay y_tế như sau : " 4.3 Nội độc_tố Nhà_sản_xuất phải theo_dõi sự nhiễm nội độc_tố của găng_tay vô khuẩn bằng cách sử_dụng phương_pháp thử_nghiệm đã mô_tả ở 5.1 nếu_như găng_tay được ghi nhãn " lượng nội độc_tố thấp ” . Đối_với những găng_tay được ghi nhãn như_vậy , lượng nội độc_tố phải không được vượt quá giới_hạn 20 đơn_vị nội độc_tố trong một đôi găng_tay . 4.4 Găng_tay không bột Đối_với găng_tay không bột , tổng dư_lượng bột xác_định được theo phương_pháp thử_nghiệm đã mô_tả ở 5.2 phải không vượt quá 2 mg trên một găng_tay . Mọi găng_tay chứa hơn 2 mg bột được coi là găng_tay có bột . " Có_thể thấy , găng_tay y_tế sử_dụng một lần để đảm_bảo đạt các thử_nghiệm về nội độc_tố và bột nói_riêng , cần phải ở mức " lượng nội độc_tố thấp " và không vượt quá 2 mg trên một găng_tay nếu là găng_tay không bột .
4,009
Các yếu_tố về nội độc_tố và bột đối_với găng_tay y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 và tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3: ... là găng_tay không dính bột và hơn 2 mg được coi là găng_tay dính bột ( xem yêu_cầu trong 4.4 ). " Tại tiểu_mục 4.3 và tiểu_mục 4.4 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) có quy_định những yêu_cầu liên_quan đến nội độc_tố và bột trong găng_tay y_tế như sau : " 4.3 Nội độc_tố Nhà_sản_xuất phải theo_dõi sự nhiễm nội độc_tố của găng_tay vô khuẩn bằng cách sử_dụng phương_pháp thử_nghiệm đã mô_tả ở 5.1 nếu_như găng_tay được ghi nhãn " lượng nội độc_tố thấp ”. Đối_với những găng_tay được ghi nhãn như_vậy, lượng nội độc_tố phải không được vượt quá giới_hạn 20 đơn_vị nội độc_tố trong một đôi găng_tay. 4.4 Găng_tay không bột Đối_với găng_tay không bột, tổng dư_lượng bột xác_định được theo phương_pháp thử_nghiệm đã mô_tả ở 5.2 phải không vượt quá 2 mg trên một găng_tay. Mọi găng_tay chứa hơn 2 mg bột được coi là găng_tay có bột. " Có_thể thấy, găng_tay y_tế sử_dụng một lần để đảm_bảo đạt các thử_nghiệm về nội độc_tố và bột nói_riêng, cần phải ở mức " lượng
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 và tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) , nội độc_tố và bột trong găng_tay y_tế sử_dụng một lần được hiểu như sau : " 3.2 Nội độc_tố ( endotoxins ) Các lipo-polysaccharide có nguồn_gốc từ màng ngoài tế_bào của vi_khuẩn gram âm CHÚ_THÍCH : Nội độc_tố là một loại chất gây sốt . Nguồn của nội độc_tố có_thể bao_gồm ô_nhiễm vi_khuẩn ở các vật_liệu thô , đặc_biệt nước xử_lý dùng trong quá_trình sản_xuất và xử_lý thủ_công găng_tay . 3.3 Bột ( powder ) Toàn_bộ vật_liệu không tan trong nước hiện_diện trên bề_mặt găng_tay và được loại_bỏ bằng rửa trong các điều_kiện thử_nghiệm CHÚ_THÍCH : Loại này bao_gồm cả bột thêm vào có chủ_đích và các chất hỗ_trợ xử_lý hoặc các vật_liệu vô_tình hiện_diện và có_thể loại_bỏ một_cách dễ_dàng khỏi bề_mặt găng_tay . Đối_với tiêu_chuẩn này , mọi găng_tay chứa ≤ 2 mg bột được coi là găng_tay không dính bột và hơn 2 mg được coi là găng_tay dính bột ( xem yêu_cầu trong 4.4 ) . " Tại tiểu_mục 4.3 và tiểu_mục 4.4 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) có quy_định những yêu_cầu liên_quan đến nội độc_tố và bột trong găng_tay y_tế như sau : " 4.3 Nội độc_tố Nhà_sản_xuất phải theo_dõi sự nhiễm nội độc_tố của găng_tay vô khuẩn bằng cách sử_dụng phương_pháp thử_nghiệm đã mô_tả ở 5.1 nếu_như găng_tay được ghi nhãn " lượng nội độc_tố thấp ” . Đối_với những găng_tay được ghi nhãn như_vậy , lượng nội độc_tố phải không được vượt quá giới_hạn 20 đơn_vị nội độc_tố trong một đôi găng_tay . 4.4 Găng_tay không bột Đối_với găng_tay không bột , tổng dư_lượng bột xác_định được theo phương_pháp thử_nghiệm đã mô_tả ở 5.2 phải không vượt quá 2 mg trên một găng_tay . Mọi găng_tay chứa hơn 2 mg bột được coi là găng_tay có bột . " Có_thể thấy , găng_tay y_tế sử_dụng một lần để đảm_bảo đạt các thử_nghiệm về nội độc_tố và bột nói_riêng , cần phải ở mức " lượng nội độc_tố thấp " và không vượt quá 2 mg trên một găng_tay nếu là găng_tay không bột .
4,010
Các yếu_tố về nội độc_tố và bột đối_với găng_tay y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 và tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3: ... là găng_tay có bột. " Có_thể thấy, găng_tay y_tế sử_dụng một lần để đảm_bảo đạt các thử_nghiệm về nội độc_tố và bột nói_riêng, cần phải ở mức " lượng nội độc_tố thấp " và không vượt quá 2 mg trên một găng_tay nếu là găng_tay không bột.
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 và tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) , nội độc_tố và bột trong găng_tay y_tế sử_dụng một lần được hiểu như sau : " 3.2 Nội độc_tố ( endotoxins ) Các lipo-polysaccharide có nguồn_gốc từ màng ngoài tế_bào của vi_khuẩn gram âm CHÚ_THÍCH : Nội độc_tố là một loại chất gây sốt . Nguồn của nội độc_tố có_thể bao_gồm ô_nhiễm vi_khuẩn ở các vật_liệu thô , đặc_biệt nước xử_lý dùng trong quá_trình sản_xuất và xử_lý thủ_công găng_tay . 3.3 Bột ( powder ) Toàn_bộ vật_liệu không tan trong nước hiện_diện trên bề_mặt găng_tay và được loại_bỏ bằng rửa trong các điều_kiện thử_nghiệm CHÚ_THÍCH : Loại này bao_gồm cả bột thêm vào có chủ_đích và các chất hỗ_trợ xử_lý hoặc các vật_liệu vô_tình hiện_diện và có_thể loại_bỏ một_cách dễ_dàng khỏi bề_mặt găng_tay . Đối_với tiêu_chuẩn này , mọi găng_tay chứa ≤ 2 mg bột được coi là găng_tay không dính bột và hơn 2 mg được coi là găng_tay dính bột ( xem yêu_cầu trong 4.4 ) . " Tại tiểu_mục 4.3 và tiểu_mục 4.4 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) có quy_định những yêu_cầu liên_quan đến nội độc_tố và bột trong găng_tay y_tế như sau : " 4.3 Nội độc_tố Nhà_sản_xuất phải theo_dõi sự nhiễm nội độc_tố của găng_tay vô khuẩn bằng cách sử_dụng phương_pháp thử_nghiệm đã mô_tả ở 5.1 nếu_như găng_tay được ghi nhãn " lượng nội độc_tố thấp ” . Đối_với những găng_tay được ghi nhãn như_vậy , lượng nội độc_tố phải không được vượt quá giới_hạn 20 đơn_vị nội độc_tố trong một đôi găng_tay . 4.4 Găng_tay không bột Đối_với găng_tay không bột , tổng dư_lượng bột xác_định được theo phương_pháp thử_nghiệm đã mô_tả ở 5.2 phải không vượt quá 2 mg trên một găng_tay . Mọi găng_tay chứa hơn 2 mg bột được coi là găng_tay có bột . " Có_thể thấy , găng_tay y_tế sử_dụng một lần để đảm_bảo đạt các thử_nghiệm về nội độc_tố và bột nói_riêng , cần phải ở mức " lượng nội độc_tố thấp " và không vượt quá 2 mg trên một găng_tay nếu là găng_tay không bột .
4,011
Găng_tay y_tế có_thể chứa protein có_thể ngâm chiết hay không ?
Tại tiểu_mục 3.6 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3: ... 2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) có quy_định về khái_niệm protein có_thể ngâm chiết như sau : " 3.6 Protein có_thể ngâm chiết ( proteins, leachable ) Protein và peptid tan trong nước có_thể chiết được từ sản_phẩm cuối " Theo đó, tiểu_mục 4.5 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) quy_định như sau : " 4.5 Protein có_thể ngâm chiết Nhà_sản_xuất phải cố_gắng giảm_thiểu mức protein có_thể ngâm chiết. Nhà_sản_xuất phải theo_dõi giới_hạn protein có_thể ngâm chiết trong găng_tay thành_phẩm có chứa mủ cao_su tự_nhiên bằng phương_pháp đã nêu trong 5.3 và được mô_tả trong Phụ_lục A. Phải lưu_giữ tài_liệu về các kết_quả này. Kết_quả thử_nghiệm và phương_pháp thử_nghiệm áp_dụng phải được cung_cấp theo yêu_cầu. CHÚ_THÍCH : Protein dị_nguyên : tiêu_chuẩn này quy_định phương_pháp đo một giá_trị gần đúng cho hàm_lượng dị_nguyên, ví_dụ : protein có_thể ngâm chiết. Không có mối tương_quan trực_tiếp giữa các protein có_thể ngâm chiết và hàm_lượng chất gây dị_ứng. Các phương_pháp định_lượng để đo các protein gây
None
1
Tại tiểu_mục 3.6 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) có quy_định về khái_niệm protein có_thể ngâm chiết như sau : " 3.6 Protein có_thể ngâm chiết ( proteins , leachable ) Protein và peptid tan trong nước có_thể chiết được từ sản_phẩm cuối " Theo đó , tiểu_mục 4.5 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) quy_định như sau : " 4.5 Protein có_thể ngâm chiết Nhà_sản_xuất phải cố_gắng giảm_thiểu mức protein có_thể ngâm chiết . Nhà_sản_xuất phải theo_dõi giới_hạn protein có_thể ngâm chiết trong găng_tay thành_phẩm có chứa mủ cao_su tự_nhiên bằng phương_pháp đã nêu trong 5.3 và được mô_tả trong Phụ_lục A. Phải lưu_giữ tài_liệu về các kết_quả này . Kết_quả thử_nghiệm và phương_pháp thử_nghiệm áp_dụng phải được cung_cấp theo yêu_cầu . CHÚ_THÍCH : Protein dị_nguyên : tiêu_chuẩn này quy_định phương_pháp đo một giá_trị gần đúng cho hàm_lượng dị_nguyên , ví_dụ : protein có_thể ngâm chiết . Không có mối tương_quan trực_tiếp giữa các protein có_thể ngâm chiết và hàm_lượng chất gây dị_ứng . Các phương_pháp định_lượng để đo các protein gây dị_ứng được mô_tả trong Phụ_lục B . " Như_vậy , găng_tay y_tế có_thể chứa protein có_thể ngâm chiết nhưng phải ở mức tối_thiểu nhất có_thể .
4,012
Găng_tay y_tế có_thể chứa protein có_thể ngâm chiết hay không ?
Tại tiểu_mục 3.6 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3: ... ví_dụ : protein có_thể ngâm chiết. Không có mối tương_quan trực_tiếp giữa các protein có_thể ngâm chiết và hàm_lượng chất gây dị_ứng. Các phương_pháp định_lượng để đo các protein gây dị_ứng được mô_tả trong Phụ_lục B. " Như_vậy, găng_tay y_tế có_thể chứa protein có_thể ngâm chiết nhưng phải ở mức tối_thiểu nhất có_thể.2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) có quy_định về khái_niệm protein có_thể ngâm chiết như sau : " 3.6 Protein có_thể ngâm chiết ( proteins, leachable ) Protein và peptid tan trong nước có_thể chiết được từ sản_phẩm cuối " Theo đó, tiểu_mục 4.5 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) quy_định như sau : " 4.5 Protein có_thể ngâm chiết Nhà_sản_xuất phải cố_gắng giảm_thiểu mức protein có_thể ngâm chiết. Nhà_sản_xuất phải theo_dõi giới_hạn protein có_thể ngâm chiết trong găng_tay thành_phẩm có chứa mủ cao_su tự_nhiên bằng phương_pháp đã nêu trong 5.3 và được mô_tả trong Phụ_lục A. Phải lưu_giữ tài_liệu về các kết_quả này. Kết_quả thử_nghiệm và phương_pháp thử_nghiệm áp_dụng phải được cung_cấp
None
1
Tại tiểu_mục 3.6 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) có quy_định về khái_niệm protein có_thể ngâm chiết như sau : " 3.6 Protein có_thể ngâm chiết ( proteins , leachable ) Protein và peptid tan trong nước có_thể chiết được từ sản_phẩm cuối " Theo đó , tiểu_mục 4.5 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) quy_định như sau : " 4.5 Protein có_thể ngâm chiết Nhà_sản_xuất phải cố_gắng giảm_thiểu mức protein có_thể ngâm chiết . Nhà_sản_xuất phải theo_dõi giới_hạn protein có_thể ngâm chiết trong găng_tay thành_phẩm có chứa mủ cao_su tự_nhiên bằng phương_pháp đã nêu trong 5.3 và được mô_tả trong Phụ_lục A. Phải lưu_giữ tài_liệu về các kết_quả này . Kết_quả thử_nghiệm và phương_pháp thử_nghiệm áp_dụng phải được cung_cấp theo yêu_cầu . CHÚ_THÍCH : Protein dị_nguyên : tiêu_chuẩn này quy_định phương_pháp đo một giá_trị gần đúng cho hàm_lượng dị_nguyên , ví_dụ : protein có_thể ngâm chiết . Không có mối tương_quan trực_tiếp giữa các protein có_thể ngâm chiết và hàm_lượng chất gây dị_ứng . Các phương_pháp định_lượng để đo các protein gây dị_ứng được mô_tả trong Phụ_lục B . " Như_vậy , găng_tay y_tế có_thể chứa protein có_thể ngâm chiết nhưng phải ở mức tối_thiểu nhất có_thể .
4,013
Găng_tay y_tế có_thể chứa protein có_thể ngâm chiết hay không ?
Tại tiểu_mục 3.6 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3: ... mủ cao_su tự_nhiên bằng phương_pháp đã nêu trong 5.3 và được mô_tả trong Phụ_lục A. Phải lưu_giữ tài_liệu về các kết_quả này. Kết_quả thử_nghiệm và phương_pháp thử_nghiệm áp_dụng phải được cung_cấp theo yêu_cầu. CHÚ_THÍCH : Protein dị_nguyên : tiêu_chuẩn này quy_định phương_pháp đo một giá_trị gần đúng cho hàm_lượng dị_nguyên, ví_dụ : protein có_thể ngâm chiết. Không có mối tương_quan trực_tiếp giữa các protein có_thể ngâm chiết và hàm_lượng chất gây dị_ứng. Các phương_pháp định_lượng để đo các protein gây dị_ứng được mô_tả trong Phụ_lục B. " Như_vậy, găng_tay y_tế có_thể chứa protein có_thể ngâm chiết nhưng phải ở mức tối_thiểu nhất có_thể.
None
1
Tại tiểu_mục 3.6 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) có quy_định về khái_niệm protein có_thể ngâm chiết như sau : " 3.6 Protein có_thể ngâm chiết ( proteins , leachable ) Protein và peptid tan trong nước có_thể chiết được từ sản_phẩm cuối " Theo đó , tiểu_mục 4.5 Mục 4 TCVN 13415 - 3:2 021 ( BS EN 455 - 3:2 015 ) quy_định như sau : " 4.5 Protein có_thể ngâm chiết Nhà_sản_xuất phải cố_gắng giảm_thiểu mức protein có_thể ngâm chiết . Nhà_sản_xuất phải theo_dõi giới_hạn protein có_thể ngâm chiết trong găng_tay thành_phẩm có chứa mủ cao_su tự_nhiên bằng phương_pháp đã nêu trong 5.3 và được mô_tả trong Phụ_lục A. Phải lưu_giữ tài_liệu về các kết_quả này . Kết_quả thử_nghiệm và phương_pháp thử_nghiệm áp_dụng phải được cung_cấp theo yêu_cầu . CHÚ_THÍCH : Protein dị_nguyên : tiêu_chuẩn này quy_định phương_pháp đo một giá_trị gần đúng cho hàm_lượng dị_nguyên , ví_dụ : protein có_thể ngâm chiết . Không có mối tương_quan trực_tiếp giữa các protein có_thể ngâm chiết và hàm_lượng chất gây dị_ứng . Các phương_pháp định_lượng để đo các protein gây dị_ứng được mô_tả trong Phụ_lục B . " Như_vậy , găng_tay y_tế có_thể chứa protein có_thể ngâm chiết nhưng phải ở mức tối_thiểu nhất có_thể .
4,014
Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do ai phân_công ?
Tại khoản 2 Điều 13 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : ... Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật ... 2 . Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị bố_trí , phân_công phù_hợp với yêu_cầu của đơn_vị . ... Theo đó , người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị bố_trí , phân_công phù_hợp với yêu_cầu của đơn_vị . Người phụ_trách tủ_sách pháp_luật
None
1
Tại khoản 2 Điều 13 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật ... 2 . Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị bố_trí , phân_công phù_hợp với yêu_cầu của đơn_vị . ... Theo đó , người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị bố_trí , phân_công phù_hợp với yêu_cầu của đơn_vị . Người phụ_trách tủ_sách pháp_luật
4,015
Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có nghĩa_vụ gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : ... Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật... 3. Nghĩa_vụ của người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật a ) Lập dự_toán kinh_phí xây_dựng, quản_lý, khai_thác Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại Điều 4 của Quyết_định này và các quy_định pháp_luật khác về tài_chính ; triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt. b ) Xây_dựng Nội_quy hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, Thủ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phê_duyệt. c ) Bảo_quản sách, báo, tài_liệu pháp_luật theo quy_định đối_với tài_sản công ; cho mượn và hướng_dẫn việc sử_dụng sách, báo, tài_liệu pháp_luật ; theo_dõi việc mượn, trả, luân_chuyển sách, báo, tài_liệu pháp_luật. d ) Định_kỳ hằng năm kiểm_kê sách, báo, tài_liệu pháp_luật ; lập báo_cáo sáu tháng, hàng năm hoặc theo yêu_cầu về tình_hình xây_dựng, quản_lý, khai_thác Tủ_sách pháp_luật. đ ) Đề_xuất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức luân_chuyển sách, tài_liệu pháp_luật giữa Tủ_sách pháp_luật với Tủ_sách tự_quản ở cộng_đồng và các thiết_chế văn_hoá - thông_tin cơ_sở khác trên địa_bàn ; đề_xuất xử_lý sách, báo, tài_liệu pháp_luật cũ nát, hư_hỏng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nâng
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật ... 3 . Nghĩa_vụ của người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật a ) Lập dự_toán kinh_phí xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại Điều 4 của Quyết_định này và các quy_định pháp_luật khác về tài_chính ; triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . b ) Xây_dựng Nội_quy hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , Thủ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phê_duyệt . c ) Bảo_quản sách , báo , tài_liệu pháp_luật theo quy_định đối_với tài_sản công ; cho mượn và hướng_dẫn việc sử_dụng sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; theo_dõi việc mượn , trả , luân_chuyển sách , báo , tài_liệu pháp_luật . d ) Định_kỳ hằng năm kiểm_kê sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; lập báo_cáo sáu tháng , hàng năm hoặc theo yêu_cầu về tình_hình xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . đ ) Đề_xuất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức luân_chuyển sách , tài_liệu pháp_luật giữa Tủ_sách pháp_luật với Tủ_sách tự_quản ở cộng_đồng và các thiết_chế văn_hoá - thông_tin cơ_sở khác trên địa_bàn ; đề_xuất xử_lý sách , báo , tài_liệu pháp_luật cũ nát , hư_hỏng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nâng cao hiệu_quả khai_thác , sử_dụng Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Quyết_định này . ... Như_vậy , người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có nghĩa sau sau đây : - Lập dự_toán kinh_phí xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại Điều 4 của Quyết_định này và các quy_định pháp_luật khác về tài_chính ; triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Xây_dựng Nội_quy hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , Thủ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phê_duyệt . - Bảo_quản sách , báo , tài_liệu pháp_luật theo quy_định đối_với tài_sản công ; cho mượn và hướng_dẫn việc sử_dụng sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; theo_dõi việc mượn , trả , luân_chuyển sách , báo , tài_liệu pháp_luật . - Định_kỳ hằng năm kiểm_kê sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; lập báo_cáo sáu tháng , hàng năm hoặc theo yêu_cầu về tình_hình xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . - Đề_xuất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức luân_chuyển sách , tài_liệu pháp_luật giữa Tủ_sách pháp_luật với Tủ_sách tự_quản ở cộng_đồng và các thiết_chế văn_hoá - thông_tin cơ_sở khác trên địa_bàn ; đề_xuất xử_lý sách , báo , tài_liệu pháp_luật cũ nát , hư_hỏng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nâng cao hiệu_quả khai_thác , sử_dụng Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Quyết_định này .
4,016
Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có nghĩa_vụ gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : ... tự_quản ở cộng_đồng và các thiết_chế văn_hoá - thông_tin cơ_sở khác trên địa_bàn ; đề_xuất xử_lý sách, báo, tài_liệu pháp_luật cũ nát, hư_hỏng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nâng cao hiệu_quả khai_thác, sử_dụng Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Quyết_định này.... Như_vậy, người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan, đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có nghĩa sau sau đây : - Lập dự_toán kinh_phí xây_dựng, quản_lý, khai_thác Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại Điều 4 của Quyết_định này và các quy_định pháp_luật khác về tài_chính ; triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt. - Xây_dựng Nội_quy hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, Thủ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phê_duyệt. - Bảo_quản sách, báo, tài_liệu pháp_luật theo quy_định đối_với tài_sản công ; cho mượn và hướng_dẫn việc sử_dụng sách, báo, tài_liệu pháp_luật ; theo_dõi việc mượn, trả, luân_chuyển sách, báo, tài_liệu pháp_luật. - Định_kỳ hằng năm kiểm_kê sách, báo, tài_liệu pháp_luật ; lập báo_cáo sáu tháng, hàng năm hoặc theo yêu_cầu về tình_hình xây_dựng, quản_lý, khai_thác
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật ... 3 . Nghĩa_vụ của người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật a ) Lập dự_toán kinh_phí xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại Điều 4 của Quyết_định này và các quy_định pháp_luật khác về tài_chính ; triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . b ) Xây_dựng Nội_quy hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , Thủ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phê_duyệt . c ) Bảo_quản sách , báo , tài_liệu pháp_luật theo quy_định đối_với tài_sản công ; cho mượn và hướng_dẫn việc sử_dụng sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; theo_dõi việc mượn , trả , luân_chuyển sách , báo , tài_liệu pháp_luật . d ) Định_kỳ hằng năm kiểm_kê sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; lập báo_cáo sáu tháng , hàng năm hoặc theo yêu_cầu về tình_hình xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . đ ) Đề_xuất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức luân_chuyển sách , tài_liệu pháp_luật giữa Tủ_sách pháp_luật với Tủ_sách tự_quản ở cộng_đồng và các thiết_chế văn_hoá - thông_tin cơ_sở khác trên địa_bàn ; đề_xuất xử_lý sách , báo , tài_liệu pháp_luật cũ nát , hư_hỏng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nâng cao hiệu_quả khai_thác , sử_dụng Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Quyết_định này . ... Như_vậy , người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có nghĩa sau sau đây : - Lập dự_toán kinh_phí xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại Điều 4 của Quyết_định này và các quy_định pháp_luật khác về tài_chính ; triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Xây_dựng Nội_quy hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , Thủ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phê_duyệt . - Bảo_quản sách , báo , tài_liệu pháp_luật theo quy_định đối_với tài_sản công ; cho mượn và hướng_dẫn việc sử_dụng sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; theo_dõi việc mượn , trả , luân_chuyển sách , báo , tài_liệu pháp_luật . - Định_kỳ hằng năm kiểm_kê sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; lập báo_cáo sáu tháng , hàng năm hoặc theo yêu_cầu về tình_hình xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . - Đề_xuất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức luân_chuyển sách , tài_liệu pháp_luật giữa Tủ_sách pháp_luật với Tủ_sách tự_quản ở cộng_đồng và các thiết_chế văn_hoá - thông_tin cơ_sở khác trên địa_bàn ; đề_xuất xử_lý sách , báo , tài_liệu pháp_luật cũ nát , hư_hỏng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nâng cao hiệu_quả khai_thác , sử_dụng Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Quyết_định này .
4,017
Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có nghĩa_vụ gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : ... tài_liệu pháp_luật. - Định_kỳ hằng năm kiểm_kê sách, báo, tài_liệu pháp_luật ; lập báo_cáo sáu tháng, hàng năm hoặc theo yêu_cầu về tình_hình xây_dựng, quản_lý, khai_thác Tủ_sách pháp_luật. - Đề_xuất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức luân_chuyển sách, tài_liệu pháp_luật giữa Tủ_sách pháp_luật với Tủ_sách tự_quản ở cộng_đồng và các thiết_chế văn_hoá - thông_tin cơ_sở khác trên địa_bàn ; đề_xuất xử_lý sách, báo, tài_liệu pháp_luật cũ nát, hư_hỏng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nâng cao hiệu_quả khai_thác, sử_dụng Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Quyết_định này.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật ... 3 . Nghĩa_vụ của người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật a ) Lập dự_toán kinh_phí xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại Điều 4 của Quyết_định này và các quy_định pháp_luật khác về tài_chính ; triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . b ) Xây_dựng Nội_quy hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , Thủ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phê_duyệt . c ) Bảo_quản sách , báo , tài_liệu pháp_luật theo quy_định đối_với tài_sản công ; cho mượn và hướng_dẫn việc sử_dụng sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; theo_dõi việc mượn , trả , luân_chuyển sách , báo , tài_liệu pháp_luật . d ) Định_kỳ hằng năm kiểm_kê sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; lập báo_cáo sáu tháng , hàng năm hoặc theo yêu_cầu về tình_hình xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . đ ) Đề_xuất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức luân_chuyển sách , tài_liệu pháp_luật giữa Tủ_sách pháp_luật với Tủ_sách tự_quản ở cộng_đồng và các thiết_chế văn_hoá - thông_tin cơ_sở khác trên địa_bàn ; đề_xuất xử_lý sách , báo , tài_liệu pháp_luật cũ nát , hư_hỏng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nâng cao hiệu_quả khai_thác , sử_dụng Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Quyết_định này . ... Như_vậy , người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có nghĩa sau sau đây : - Lập dự_toán kinh_phí xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại Điều 4 của Quyết_định này và các quy_định pháp_luật khác về tài_chính ; triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Xây_dựng Nội_quy hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , Thủ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phê_duyệt . - Bảo_quản sách , báo , tài_liệu pháp_luật theo quy_định đối_với tài_sản công ; cho mượn và hướng_dẫn việc sử_dụng sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; theo_dõi việc mượn , trả , luân_chuyển sách , báo , tài_liệu pháp_luật . - Định_kỳ hằng năm kiểm_kê sách , báo , tài_liệu pháp_luật ; lập báo_cáo sáu tháng , hàng năm hoặc theo yêu_cầu về tình_hình xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . - Đề_xuất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức luân_chuyển sách , tài_liệu pháp_luật giữa Tủ_sách pháp_luật với Tủ_sách tự_quản ở cộng_đồng và các thiết_chế văn_hoá - thông_tin cơ_sở khác trên địa_bàn ; đề_xuất xử_lý sách , báo , tài_liệu pháp_luật cũ nát , hư_hỏng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nâng cao hiệu_quả khai_thác , sử_dụng Tủ_sách pháp_luật theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Quyết_định này .
4,018
Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có những quyền_lợi gì ?
Theo khoản 4 Điều 13 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : ... Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật ... 4 . Quyền_lợi của người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật a ) Được bồi_dưỡng , hướng_dẫn về nghiệp_vụ xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật và kiến_thức pháp_luật . b ) Được cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng theo quy_định pháp_luật khi có thành_tích xuất_sắc trong việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . c ) Quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , quyền_lợi của người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân bao_gồm : - Được bồi_dưỡng , hướng_dẫn về nghiệp_vụ xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật và kiến_thức pháp_luật . - Được cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng theo quy_định pháp_luật khi có thành_tích xuất_sắc trong việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . - Quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo khoản 4 Điều 13 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật ... 4 . Quyền_lợi của người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật a ) Được bồi_dưỡng , hướng_dẫn về nghiệp_vụ xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật và kiến_thức pháp_luật . b ) Được cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng theo quy_định pháp_luật khi có thành_tích xuất_sắc trong việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . c ) Quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , quyền_lợi của người phụ_trách Tủ_sách pháp_luật tại cơ_quan , đơn_vị của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân bao_gồm : - Được bồi_dưỡng , hướng_dẫn về nghiệp_vụ xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật và kiến_thức pháp_luật . - Được cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng theo quy_định pháp_luật khi có thành_tích xuất_sắc trong việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . - Quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật .
4,019
Điều_ước quốc_tế được ký_kết dựa trên những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 3 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế như sau : ... Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế 1 . Không trái với Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ quốc_gia , không sử_dụng hoặc đe_doạ sử_dụng vũ_lực , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của nhau , bình_đẳng , cùng có lợi và những nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 3 . Bảo_đảm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , phù_hợp với đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 4 . Tuân_thủ điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Như_vậy , điều_ước quốc_tế được ký_kết dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 3 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc không trái với Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , bảo_đảm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , phù_hợp với đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam .. Đồng_thời tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ quốc_gia , không sử_dụng hoặc đe_doạ sử_dụng vũ_lực , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của nhau , bình_đẳng , cùng có lợi và những nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . Ký_kết điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế như sau : Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế 1 . Không trái với Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ quốc_gia , không sử_dụng hoặc đe_doạ sử_dụng vũ_lực , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của nhau , bình_đẳng , cùng có lợi và những nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 3 . Bảo_đảm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , phù_hợp với đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 4 . Tuân_thủ điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Như_vậy , điều_ước quốc_tế được ký_kết dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 3 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc không trái với Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , bảo_đảm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , phù_hợp với đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam .. Đồng_thời tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ quốc_gia , không sử_dụng hoặc đe_doạ sử_dụng vũ_lực , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của nhau , bình_đẳng , cùng có lợi và những nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . Ký_kết điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
4,020
Những trường_hợp nào Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế như sau : ... Danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế 1. Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước trong các trường_hợp sau đây : a ) Điều_ước quốc_tế do Chủ_tịch nước trực_tiếp ký với người đứng đầu Nhà_nước khác ; b ) Điều_ước quốc_tế liên_quan đến chiến_tranh, hoà_bình, chủ_quyền quốc_gia của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; c ) Điều_ước quốc_tế về việc thành_lập, tham_gia tổ_chức quốc_tế và khu_vực nếu việc thành_lập, tham_gia, rút khỏi tổ_chức đó ảnh_hưởng đến chính_sách cơ_bản của quốc_gia về đối_ngoại, quốc_phòng, an_ninh, phát_triển kinh_tế - xã_hội, tài_chính, tiền_tệ ; d ) Điều_ước quốc_tế làm thay_đổi, hạn_chế hoặc chấm_dứt quyền con_người, quyền và nghĩa_vụ cơ_bản của công_dân theo quy_định của luật, nghị_quyết của Quốc_hội ; đ ) Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước theo thoả_thuận với bên ký_kết nước_ngoài.... Theo đó, điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước bao_gồm điều_ước quốc_tế do Chủ_tịch nước trực_tiếp ký với người đứng đầu Nhà_nước khác ; và điều_ước quốc_tế liên_quan đến chiến_tranh, hoà_bình, chủ_quyền quốc_gia của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Đồng_thời điều quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước là những điều_ước quốc_tế về việc thành_lập, tham_gia tổ_chức quốc_tế và khu_vực nếu
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế như sau : Danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế 1 . Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước trong các trường_hợp sau đây : a ) Điều_ước quốc_tế do Chủ_tịch nước trực_tiếp ký với người đứng đầu Nhà_nước khác ; b ) Điều_ước quốc_tế liên_quan đến chiến_tranh , hoà_bình , chủ_quyền quốc_gia của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; c ) Điều_ước quốc_tế về việc thành_lập , tham_gia tổ_chức quốc_tế và khu_vực nếu việc thành_lập , tham_gia , rút khỏi tổ_chức đó ảnh_hưởng đến chính_sách cơ_bản của quốc_gia về đối_ngoại , quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính , tiền_tệ ; d ) Điều_ước quốc_tế làm thay_đổi , hạn_chế hoặc chấm_dứt quyền con_người , quyền và nghĩa_vụ cơ_bản của công_dân theo quy_định của luật , nghị_quyết của Quốc_hội ; đ ) Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước theo thoả_thuận với bên ký_kết nước_ngoài . ... Theo đó , điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước bao_gồm điều_ước quốc_tế do Chủ_tịch nước trực_tiếp ký với người đứng đầu Nhà_nước khác ; và điều_ước quốc_tế liên_quan đến chiến_tranh , hoà_bình , chủ_quyền quốc_gia của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Đồng_thời điều quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước là những điều_ước quốc_tế về việc thành_lập , tham_gia tổ_chức quốc_tế và khu_vực nếu việc thành_lập , tham_gia , rút khỏi tổ_chức đó ảnh_hưởng đến chính_sách cơ_bản của quốc_gia về đối_ngoại , quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính , tiền_tệ . Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước cũng bao_gồm Điều_ước quốc_tế làm thay_đổi , hạn_chế hoặc chấm_dứt quyền con_người , quyền và nghĩa_vụ cơ_bản của công_dân theo quy_định của luật , nghị_quyết của Quốc_hội . Và điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước theo thoả_thuận với bên ký_kết nước_ngoài .
4,021
Những trường_hợp nào Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế như sau : ... đến chiến_tranh, hoà_bình, chủ_quyền quốc_gia của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Đồng_thời điều quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước là những điều_ước quốc_tế về việc thành_lập, tham_gia tổ_chức quốc_tế và khu_vực nếu việc thành_lập, tham_gia, rút khỏi tổ_chức đó ảnh_hưởng đến chính_sách cơ_bản của quốc_gia về đối_ngoại, quốc_phòng, an_ninh, phát_triển kinh_tế - xã_hội, tài_chính, tiền_tệ. Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước cũng bao_gồm Điều_ước quốc_tế làm thay_đổi, hạn_chế hoặc chấm_dứt quyền con_người, quyền và nghĩa_vụ cơ_bản của công_dân theo quy_định của luật, nghị_quyết của Quốc_hội. Và điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước theo thoả_thuận với bên ký_kết nước_ngoài.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế như sau : Danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế 1 . Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước trong các trường_hợp sau đây : a ) Điều_ước quốc_tế do Chủ_tịch nước trực_tiếp ký với người đứng đầu Nhà_nước khác ; b ) Điều_ước quốc_tế liên_quan đến chiến_tranh , hoà_bình , chủ_quyền quốc_gia của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; c ) Điều_ước quốc_tế về việc thành_lập , tham_gia tổ_chức quốc_tế và khu_vực nếu việc thành_lập , tham_gia , rút khỏi tổ_chức đó ảnh_hưởng đến chính_sách cơ_bản của quốc_gia về đối_ngoại , quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính , tiền_tệ ; d ) Điều_ước quốc_tế làm thay_đổi , hạn_chế hoặc chấm_dứt quyền con_người , quyền và nghĩa_vụ cơ_bản của công_dân theo quy_định của luật , nghị_quyết của Quốc_hội ; đ ) Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước theo thoả_thuận với bên ký_kết nước_ngoài . ... Theo đó , điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước bao_gồm điều_ước quốc_tế do Chủ_tịch nước trực_tiếp ký với người đứng đầu Nhà_nước khác ; và điều_ước quốc_tế liên_quan đến chiến_tranh , hoà_bình , chủ_quyền quốc_gia của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Đồng_thời điều quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước là những điều_ước quốc_tế về việc thành_lập , tham_gia tổ_chức quốc_tế và khu_vực nếu việc thành_lập , tham_gia , rút khỏi tổ_chức đó ảnh_hưởng đến chính_sách cơ_bản của quốc_gia về đối_ngoại , quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính , tiền_tệ . Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước cũng bao_gồm Điều_ước quốc_tế làm thay_đổi , hạn_chế hoặc chấm_dứt quyền con_người , quyền và nghĩa_vụ cơ_bản của công_dân theo quy_định của luật , nghị_quyết của Quốc_hội . Và điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Nhà_nước theo thoả_thuận với bên ký_kết nước_ngoài .
4,022
Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Chính_phủ trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế như sau : ... Danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế ... 2 . Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Chính_phủ trong các trường_hợp sau đây : a ) Điều_ước quốc_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Chính_phủ theo thoả_thuận với bên ký_kết nước_ngoài . Theo quy_định trên , điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Chính_phủ bao_gồm điều_ước quốc_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 4 nêu trên và điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Chính_phủ theo thoả_thuận với bên ký_kết nước_ngoài .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế như sau : Danh_nghĩa ký_kết điều_ước quốc_tế ... 2 . Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Chính_phủ trong các trường_hợp sau đây : a ) Điều_ước quốc_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Chính_phủ theo thoả_thuận với bên ký_kết nước_ngoài . Theo quy_định trên , điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Chính_phủ bao_gồm điều_ước quốc_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 4 nêu trên và điều_ước quốc_tế được ký_kết nhân_danh Chính_phủ theo thoả_thuận với bên ký_kết nước_ngoài .
4,023
Khi sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan , những đối_tượng nào trong hệ_thống Toà_án nhân_dân được rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 29 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_đị: ... Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 29 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Sử_dụng hồ_sơ, tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động trong hệ_thống Toà_án nhân_dân và các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác được khai_thác, sử_dụng hồ_sơ, tài_liệu lưu_trữ của hệ_thống Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật và của Toà_án nhân_dân tối_cao vì mục_đích công_vụ và các nhu_cầu riêng chính_đáng. 2. Toà_án nhân_dân các cấp, căn_cứ vào các quy_định của pháp_luật và của Toà_án nhân_dân tối_cao xây_dựng nội_quy khai_thác, sử_dụng hồ_sơ, tài_liệu lưu_trữ của cơ_quan mình. 3. Việc khai_thác, sử_dụng tài_liệu chứa bí_mật nhà_nước do Toà_án nhân_dân quản_lý được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Quy_chế này. 4. Đối_tượng khai_thác, sử_dụng hồ_sơ, tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan : Căn_cứ các quy_định của pháp luật tố_tụng và tính đặc_thù của hoạt_động tư_pháp, các đối_tượng được khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Toà_án nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đối_với
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 29 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong hệ_thống Toà_án nhân_dân và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác được khai_thác , sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ của hệ_thống Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật và của Toà_án nhân_dân tối_cao vì mục_đích công_vụ và các nhu_cầu riêng chính_đáng . 2 . Toà_án nhân_dân các cấp , căn_cứ vào các quy_định của pháp_luật và của Toà_án nhân_dân tối_cao xây_dựng nội_quy khai_thác , sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ của cơ_quan mình . 3 . Việc khai_thác , sử_dụng tài_liệu chứa bí_mật nhà_nước do Toà_án nhân_dân quản_lý được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Quy_chế này . 4 . Đối_tượng khai_thác , sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan : Căn_cứ các quy_định của pháp luật tố_tụng và tính đặc_thù của hoạt_động tư_pháp , các đối_tượng được khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Toà_án nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đối_với tài_liệu quản_lý_nhà_nước : ... b ) Đối_với hồ_sơ vụ án và tài_liệu trong hồ_sơ vụ án : - Đối_tượng được mượn hoặc rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án : Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân tối_cao : Các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp xem_xét , giải_quyết án . Riêng Toà_án nhân_dân cấp cao tại Hà_Nội được mượn hồ_sơ vụ án do Toà_Phúc thẩm Toà_án nhân_dân tối_cao tại Hà_Nội xét_xử phúc_thẩm . Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện : Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và cấp trên . ... Theo đó , đối_tượng được rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án như sau : - Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân tối_cao : Các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp xem_xét , giải_quyết án . Riêng Toà_án nhân_dân cấp cao tại Hà_Nội được mượn hồ_sơ vụ án do Toà_Phúc thẩm Toà_án nhân_dân tối_cao tại Hà_Nội xét_xử phúc_thẩm . - Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện : Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và cấp trên . Sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ ( Hình từ Internet )
4,024
Khi sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan , những đối_tượng nào trong hệ_thống Toà_án nhân_dân được rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 29 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_đị: ... các quy_định của pháp luật tố_tụng và tính đặc_thù của hoạt_động tư_pháp, các đối_tượng được khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Toà_án nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đối_với tài_liệu quản_lý_nhà_nước :... b ) Đối_với hồ_sơ vụ án và tài_liệu trong hồ_sơ vụ án : - Đối_tượng được mượn hoặc rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án : Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân tối_cao : Các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp xem_xét, giải_quyết án. Riêng Toà_án nhân_dân cấp cao tại Hà_Nội được mượn hồ_sơ vụ án do Toà_Phúc thẩm Toà_án nhân_dân tối_cao tại Hà_Nội xét_xử phúc_thẩm. Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện : Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và cấp trên.... Theo đó, đối_tượng được rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án như sau : - Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân tối_cao : Các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp xem_xét, giải_quyết án. Riêng Toà_án nhân_dân cấp cao tại Hà_Nội được mượn hồ_sơ vụ án do Toà_Phúc thẩm Toà_án nhân_dân tối_cao tại
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 29 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong hệ_thống Toà_án nhân_dân và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác được khai_thác , sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ của hệ_thống Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật và của Toà_án nhân_dân tối_cao vì mục_đích công_vụ và các nhu_cầu riêng chính_đáng . 2 . Toà_án nhân_dân các cấp , căn_cứ vào các quy_định của pháp_luật và của Toà_án nhân_dân tối_cao xây_dựng nội_quy khai_thác , sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ của cơ_quan mình . 3 . Việc khai_thác , sử_dụng tài_liệu chứa bí_mật nhà_nước do Toà_án nhân_dân quản_lý được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Quy_chế này . 4 . Đối_tượng khai_thác , sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan : Căn_cứ các quy_định của pháp luật tố_tụng và tính đặc_thù của hoạt_động tư_pháp , các đối_tượng được khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Toà_án nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đối_với tài_liệu quản_lý_nhà_nước : ... b ) Đối_với hồ_sơ vụ án và tài_liệu trong hồ_sơ vụ án : - Đối_tượng được mượn hoặc rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án : Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân tối_cao : Các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp xem_xét , giải_quyết án . Riêng Toà_án nhân_dân cấp cao tại Hà_Nội được mượn hồ_sơ vụ án do Toà_Phúc thẩm Toà_án nhân_dân tối_cao tại Hà_Nội xét_xử phúc_thẩm . Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện : Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và cấp trên . ... Theo đó , đối_tượng được rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án như sau : - Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân tối_cao : Các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp xem_xét , giải_quyết án . Riêng Toà_án nhân_dân cấp cao tại Hà_Nội được mượn hồ_sơ vụ án do Toà_Phúc thẩm Toà_án nhân_dân tối_cao tại Hà_Nội xét_xử phúc_thẩm . - Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện : Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và cấp trên . Sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ ( Hình từ Internet )
4,025
Khi sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan , những đối_tượng nào trong hệ_thống Toà_án nhân_dân được rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 29 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_đị: ... nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp xem_xét, giải_quyết án. Riêng Toà_án nhân_dân cấp cao tại Hà_Nội được mượn hồ_sơ vụ án do Toà_Phúc thẩm Toà_án nhân_dân tối_cao tại Hà_Nội xét_xử phúc_thẩm. - Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện : Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và cấp trên. Sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 29 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong hệ_thống Toà_án nhân_dân và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác được khai_thác , sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ của hệ_thống Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật và của Toà_án nhân_dân tối_cao vì mục_đích công_vụ và các nhu_cầu riêng chính_đáng . 2 . Toà_án nhân_dân các cấp , căn_cứ vào các quy_định của pháp_luật và của Toà_án nhân_dân tối_cao xây_dựng nội_quy khai_thác , sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ của cơ_quan mình . 3 . Việc khai_thác , sử_dụng tài_liệu chứa bí_mật nhà_nước do Toà_án nhân_dân quản_lý được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Quy_chế này . 4 . Đối_tượng khai_thác , sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan : Căn_cứ các quy_định của pháp luật tố_tụng và tính đặc_thù của hoạt_động tư_pháp , các đối_tượng được khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Toà_án nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đối_với tài_liệu quản_lý_nhà_nước : ... b ) Đối_với hồ_sơ vụ án và tài_liệu trong hồ_sơ vụ án : - Đối_tượng được mượn hoặc rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án : Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân tối_cao : Các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp xem_xét , giải_quyết án . Riêng Toà_án nhân_dân cấp cao tại Hà_Nội được mượn hồ_sơ vụ án do Toà_Phúc thẩm Toà_án nhân_dân tối_cao tại Hà_Nội xét_xử phúc_thẩm . Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện : Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và cấp trên . ... Theo đó , đối_tượng được rút toàn_bộ hồ_sơ vụ án như sau : - Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân tối_cao : Các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp xem_xét , giải_quyết án . Riêng Toà_án nhân_dân cấp cao tại Hà_Nội được mượn hồ_sơ vụ án do Toà_Phúc thẩm Toà_án nhân_dân tối_cao tại Hà_Nội xét_xử phúc_thẩm . - Đối_với tài_liệu tại Kho lưu_trữ Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện : Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và cấp trên . Sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ ( Hình từ Internet )
4,026
Thủ_tục sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 : ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục khai_thác, sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan... 2. Đối_với người làm công_tác lưu_trữ a ) Khi tiếp_nhận thông_tin yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ ( từ nguồn văn_bản đến, trên Hệ_thống đăng_ký trực_tuyến cấp sao bản_án hoặc tiếp_nhận trực_tiếp tại cơ_quan ), người làm công_tác lưu_trữ căn_cứ nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình vào_sổ theo_dõi đối_với yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ, phê_duyệt yêu_cầu khai_thác, từ_chối khai_thác hoặc trình người có thẩm_quyền quyết_định. b ) Khi giao và nhận hồ_sơ, tài_liệu phải kiểm_tra chi_tiết về tình_trạng, số_lượng, chất_lượng, số trang hiện có trong mỗi hồ_sơ cho khai_thác, sử_dụng và phải ghi vào_sổ. Nếu thấy hồ_sơ, tài_liệu bị hư_hỏng, mất_mát, rách_nát phải lập biên_bản và báo_cáo ngay cho người có thẩm_quyền giải_quyết. Chỉ người có trách_nhiệm bảo_quản kho lưu_trữ mới được vào kho lấy hồ_sơ, tài_liệu lưu_trữ và làm thủ_tục cho khai_thác, sử_dụng theo quy_định. c )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục khai_thác , sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan ... 2 . Đối_với người làm công_tác lưu_trữ a ) Khi tiếp_nhận thông_tin yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ ( từ nguồn văn_bản đến , trên Hệ_thống đăng_ký trực_tuyến cấp sao bản_án hoặc tiếp_nhận trực_tiếp tại cơ_quan ) , người làm công_tác lưu_trữ căn_cứ nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình vào_sổ theo_dõi đối_với yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ , phê_duyệt yêu_cầu khai_thác , từ_chối khai_thác hoặc trình người có thẩm_quyền quyết_định . b ) Khi giao và nhận hồ_sơ , tài_liệu phải kiểm_tra chi_tiết về tình_trạng , số_lượng , chất_lượng , số trang hiện có trong mỗi hồ_sơ cho khai_thác , sử_dụng và phải ghi vào_sổ . Nếu thấy hồ_sơ , tài_liệu bị hư_hỏng , mất_mát , rách_nát phải lập biên_bản và báo_cáo ngay cho người có thẩm_quyền giải_quyết . Chỉ người có trách_nhiệm bảo_quản kho lưu_trữ mới được vào kho lấy hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ và làm thủ_tục cho khai_thác , sử_dụng theo quy_định . c ) Lập biên_bản về việc giao_nhận hồ_sơ , khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . Như_vậy , thủ_tục sử_dụng tài_liệu quản_lý_nhà_nước tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ được quy_định cụ_thể trên .
4,027
Thủ_tục sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 : ... có thẩm_quyền giải_quyết. Chỉ người có trách_nhiệm bảo_quản kho lưu_trữ mới được vào kho lấy hồ_sơ, tài_liệu lưu_trữ và làm thủ_tục cho khai_thác, sử_dụng theo quy_định. c ) Lập biên_bản về việc giao_nhận hồ_sơ, khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ. Như_vậy, thủ_tục sử_dụng tài_liệu quản_lý_nhà_nước tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ được quy_định cụ_thể trên.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục khai_thác, sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan... 2. Đối_với người làm công_tác lưu_trữ a ) Khi tiếp_nhận thông_tin yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ ( từ nguồn văn_bản đến, trên Hệ_thống đăng_ký trực_tuyến cấp sao bản_án hoặc tiếp_nhận trực_tiếp tại cơ_quan ), người làm công_tác lưu_trữ căn_cứ nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình vào_sổ theo_dõi đối_với yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ, phê_duyệt yêu_cầu khai_thác, từ_chối khai_thác hoặc trình người có thẩm_quyền quyết_định. b ) Khi giao và nhận hồ_sơ, tài_liệu phải kiểm_tra chi_tiết về tình_trạng, số_lượng, chất_lượng, số trang hiện
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục khai_thác , sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan ... 2 . Đối_với người làm công_tác lưu_trữ a ) Khi tiếp_nhận thông_tin yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ ( từ nguồn văn_bản đến , trên Hệ_thống đăng_ký trực_tuyến cấp sao bản_án hoặc tiếp_nhận trực_tiếp tại cơ_quan ) , người làm công_tác lưu_trữ căn_cứ nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình vào_sổ theo_dõi đối_với yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ , phê_duyệt yêu_cầu khai_thác , từ_chối khai_thác hoặc trình người có thẩm_quyền quyết_định . b ) Khi giao và nhận hồ_sơ , tài_liệu phải kiểm_tra chi_tiết về tình_trạng , số_lượng , chất_lượng , số trang hiện có trong mỗi hồ_sơ cho khai_thác , sử_dụng và phải ghi vào_sổ . Nếu thấy hồ_sơ , tài_liệu bị hư_hỏng , mất_mát , rách_nát phải lập biên_bản và báo_cáo ngay cho người có thẩm_quyền giải_quyết . Chỉ người có trách_nhiệm bảo_quản kho lưu_trữ mới được vào kho lấy hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ và làm thủ_tục cho khai_thác , sử_dụng theo quy_định . c ) Lập biên_bản về việc giao_nhận hồ_sơ , khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . Như_vậy , thủ_tục sử_dụng tài_liệu quản_lý_nhà_nước tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ được quy_định cụ_thể trên .
4,028
Thủ_tục sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 : ... , từ_chối khai_thác hoặc trình người có thẩm_quyền quyết_định. b ) Khi giao và nhận hồ_sơ, tài_liệu phải kiểm_tra chi_tiết về tình_trạng, số_lượng, chất_lượng, số trang hiện có trong mỗi hồ_sơ cho khai_thác, sử_dụng và phải ghi vào_sổ. Nếu thấy hồ_sơ, tài_liệu bị hư_hỏng, mất_mát, rách_nát phải lập biên_bản và báo_cáo ngay cho người có thẩm_quyền giải_quyết. Chỉ người có trách_nhiệm bảo_quản kho lưu_trữ mới được vào kho lấy hồ_sơ, tài_liệu lưu_trữ và làm thủ_tục cho khai_thác, sử_dụng theo quy_định. c ) Lập biên_bản về việc giao_nhận hồ_sơ, khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ. Như_vậy, thủ_tục sử_dụng tài_liệu quản_lý_nhà_nước tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục khai_thác , sử_dụng tài_liệu tại Lưu_trữ cơ_quan ... 2 . Đối_với người làm công_tác lưu_trữ a ) Khi tiếp_nhận thông_tin yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ ( từ nguồn văn_bản đến , trên Hệ_thống đăng_ký trực_tuyến cấp sao bản_án hoặc tiếp_nhận trực_tiếp tại cơ_quan ) , người làm công_tác lưu_trữ căn_cứ nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình vào_sổ theo_dõi đối_với yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ , phê_duyệt yêu_cầu khai_thác , từ_chối khai_thác hoặc trình người có thẩm_quyền quyết_định . b ) Khi giao và nhận hồ_sơ , tài_liệu phải kiểm_tra chi_tiết về tình_trạng , số_lượng , chất_lượng , số trang hiện có trong mỗi hồ_sơ cho khai_thác , sử_dụng và phải ghi vào_sổ . Nếu thấy hồ_sơ , tài_liệu bị hư_hỏng , mất_mát , rách_nát phải lập biên_bản và báo_cáo ngay cho người có thẩm_quyền giải_quyết . Chỉ người có trách_nhiệm bảo_quản kho lưu_trữ mới được vào kho lấy hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ và làm thủ_tục cho khai_thác , sử_dụng theo quy_định . c ) Lập biên_bản về việc giao_nhận hồ_sơ , khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . Như_vậy , thủ_tục sử_dụng tài_liệu quản_lý_nhà_nước tại Lưu_trữ cơ_quan đối_với người làm công_tác lưu_trữ được quy_định cụ_thể trên .
4,029
Trách_nhiệm của người làm công_tác lưu_trữ tại Lưu_trữ cơ_quan như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết: ... Căn_cứ theo khoản 1, khoản 2 Điều 33 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người làm công_tác lưu_trữ và người khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ 1. Người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời, đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được ý_kiến phê_duyệt của người có thẩm_quyền, người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định. 3. Các cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động thuộc hệ_thống Toà_án nhân_dân ; các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân đến khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ có trách_nhiệm bảo_quản, giữ_gìn tài_liệu ; nghiêm_chỉnh thực_hiện Nội_quy khai_thác tài_liệu và các quy_định của cơ_quan ; nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời, đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người làm công_tác lưu_trữ và người khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ 1 . Người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời , đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được ý_kiến phê_duyệt của người có thẩm_quyền , người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định . 3 . Các cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc hệ_thống Toà_án nhân_dân ; các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân đến khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ có trách_nhiệm bảo_quản , giữ_gìn tài_liệu ; nghiêm_chỉnh thực_hiện Nội_quy khai_thác tài_liệu và các quy_định của cơ_quan ; nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời , đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được ý_kiến phê_duyệt của người có thẩm_quyền , người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định .
4,030
Trách_nhiệm của người làm công_tác lưu_trữ tại Lưu_trữ cơ_quan như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết: ... theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời, đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được ý_kiến phê_duyệt của người có thẩm_quyền, người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định.Căn_cứ theo khoản 1, khoản 2 Điều 33 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người làm công_tác lưu_trữ và người khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ 1. Người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời, đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được ý_kiến phê_duyệt của người có thẩm_quyền, người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định. 3. Các cán_bộ, công_chức, viên_chức
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người làm công_tác lưu_trữ và người khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ 1 . Người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời , đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được ý_kiến phê_duyệt của người có thẩm_quyền , người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định . 3 . Các cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc hệ_thống Toà_án nhân_dân ; các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân đến khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ có trách_nhiệm bảo_quản , giữ_gìn tài_liệu ; nghiêm_chỉnh thực_hiện Nội_quy khai_thác tài_liệu và các quy_định của cơ_quan ; nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời , đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được ý_kiến phê_duyệt của người có thẩm_quyền , người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định .
4,031
Trách_nhiệm của người làm công_tác lưu_trữ tại Lưu_trữ cơ_quan như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết: ... người có thẩm_quyền, người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định. 3. Các cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động thuộc hệ_thống Toà_án nhân_dân ; các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân đến khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ có trách_nhiệm bảo_quản, giữ_gìn tài_liệu ; nghiêm_chỉnh thực_hiện Nội_quy khai_thác tài_liệu và các quy_định của cơ_quan ; nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời, đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được ý_kiến phê_duyệt của người có thẩm_quyền, người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác, sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người làm công_tác lưu_trữ và người khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ 1 . Người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời , đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được ý_kiến phê_duyệt của người có thẩm_quyền , người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định . 3 . Các cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc hệ_thống Toà_án nhân_dân ; các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân đến khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ có trách_nhiệm bảo_quản , giữ_gìn tài_liệu ; nghiêm_chỉnh thực_hiện Nội_quy khai_thác tài_liệu và các quy_định của cơ_quan ; nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm phục_vụ kịp_thời , đúng đối_tượng và theo đúng yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được ý_kiến phê_duyệt của người có thẩm_quyền , người làm công_tác lưu_trữ có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu khai_thác , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ và thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định .
4,032
Có bao_nhiêu hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ?
( Hình từ internet ) Theo Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định: ... ( Hình từ internet ) Theo Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1. Tổ_chức họp_báo. 2. Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam. 3. Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo, phóng_viên. 4. Gửi thông_cáo báo_chí, nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí, nhà_báo, phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử. 5. Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương, địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu. 6. Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng, phát phản_hồi, cải_chính, xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí mà báo_chí đã đăng không chính_xác như thông_tin đã được cung_cấp. Theo đó, có 06 hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam, gồm : - Tổ_chức họp_báo. - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam. - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo, phóng_viên. - Gửi
None
1
( Hình từ internet ) Theo Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Tổ_chức họp_báo . 2 . Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam . 3 . Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . 4 . Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . 5 . Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . 6 . Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí mà báo_chí đã đăng không chính_xác như thông_tin đã được cung_cấp . Theo đó , có 06 hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , gồm : - Tổ_chức họp_báo . - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam . - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . - Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí mà báo_chí đã đăng không chính_xác như thông_tin đã được cung_cấp .
4,033
Có bao_nhiêu hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ?
( Hình từ internet ) Theo Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định: ... - Tổ_chức họp_báo. - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam. - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo, phóng_viên. - Gửi thông_cáo báo_chí, nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí, nhà_báo, phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử. - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương, địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu. - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng, phát phản_hồi, cải_chính, xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí mà báo_chí đã đăng không chính_xác như thông_tin đã được cung_cấp.
None
1
( Hình từ internet ) Theo Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Tổ_chức họp_báo . 2 . Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam . 3 . Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . 4 . Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . 5 . Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . 6 . Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí mà báo_chí đã đăng không chính_xác như thông_tin đã được cung_cấp . Theo đó , có 06 hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , gồm : - Tổ_chức họp_báo . - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam . - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . - Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí mà báo_chí đã đăng không chính_xác như thông_tin đã được cung_cấp .
4,034
Ai được thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ?
Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 20: ... Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí Chỉ những người dưới đây mới được nhân_danh Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Thông_tin do những người này cung_cấp là thông_tin chính_thức về hoạt_động và quan_điểm của Tổng_Liên_đoàn. Cụ_thể như sau : 1. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn : a ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn ; b ) Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phụ_trách công_tác tuyên_giáo ; c ) Trưởng Ban Tuyên_giáo là người được Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi chung là Người_phát_ngôn ). Họ và tên, chức_vụ, số điện_thoại và địa_chỉ hòm_thư điện_tử của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên Cổng_Thông tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam. 2. Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí : a ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn uỷ_quyền cho các Phó Chủ_tịch, lãnh_đạo các Ban, đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp
None
1
Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí Chỉ những người dưới đây mới được nhân_danh Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Thông_tin do những người này cung_cấp là thông_tin chính_thức về hoạt_động và quan_điểm của Tổng_Liên_đoàn . Cụ_thể như sau : 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn : a ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn ; b ) Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phụ_trách công_tác tuyên_giáo ; c ) Trưởng Ban Tuyên_giáo là người được Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi chung là Người_phát_ngôn ) . Họ và tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ hòm_thư điện_tử của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên Cổng_Thông tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam . 2 . Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí : a ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn uỷ_quyền cho các Phó Chủ_tịch , lãnh_đạo các Ban , đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) . b ) Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản và chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác và phải phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin . Căn_cứ trên quy_định chỉ những người dưới đây mới được nhân_danh Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Thông_tin do những người này cung_cấp là thông_tin chính_thức về hoạt_động và quan_điểm của Tổng_Liên_đoàn . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn : - Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn ; - Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phụ_trách công_tác tuyên_giáo ; - Trưởng Ban Tuyên_giáo là người được Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí . Họ và tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ hòm_thư điện_tử của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên Cổng_Thông tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam . ( 2 ) Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí : - Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn uỷ_quyền cho các Phó Chủ_tịch , lãnh_đạo các Ban , đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . - Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản và chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác và phải phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin .
4,035
Ai được thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ?
Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 20: ... 2. Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí : a ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn uỷ_quyền cho các Phó Chủ_tịch, lãnh_đạo các Ban, đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ). b ) Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản và chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định. Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác và phải phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí, đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin. Căn_cứ trên quy_định chỉ những người dưới đây mới được nhân_danh Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Thông_tin do những người này cung_cấp là thông_tin chính_thức về hoạt_động và quan_điểm của Tổng_Liên_đoàn. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn : - Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn ; - Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phụ_trách công_tác tuyên_giáo ; - Trưởng Ban Tuyên_giáo là người được Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí. Họ và tên, chức_vụ, số điện_thoại và địa_chỉ
None
1
Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí Chỉ những người dưới đây mới được nhân_danh Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Thông_tin do những người này cung_cấp là thông_tin chính_thức về hoạt_động và quan_điểm của Tổng_Liên_đoàn . Cụ_thể như sau : 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn : a ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn ; b ) Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phụ_trách công_tác tuyên_giáo ; c ) Trưởng Ban Tuyên_giáo là người được Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi chung là Người_phát_ngôn ) . Họ và tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ hòm_thư điện_tử của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên Cổng_Thông tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam . 2 . Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí : a ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn uỷ_quyền cho các Phó Chủ_tịch , lãnh_đạo các Ban , đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) . b ) Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản và chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác và phải phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin . Căn_cứ trên quy_định chỉ những người dưới đây mới được nhân_danh Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Thông_tin do những người này cung_cấp là thông_tin chính_thức về hoạt_động và quan_điểm của Tổng_Liên_đoàn . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn : - Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn ; - Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phụ_trách công_tác tuyên_giáo ; - Trưởng Ban Tuyên_giáo là người được Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí . Họ và tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ hòm_thư điện_tử của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên Cổng_Thông tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam . ( 2 ) Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí : - Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn uỷ_quyền cho các Phó Chủ_tịch , lãnh_đạo các Ban , đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . - Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản và chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác và phải phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin .
4,036
Ai được thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ?
Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 20: ... công_tác tuyên_giáo ; - Trưởng Ban Tuyên_giáo là người được Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí. Họ và tên, chức_vụ, số điện_thoại và địa_chỉ hòm_thư điện_tử của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên Cổng_Thông tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam. ( 2 ) Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí : - Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn uỷ_quyền cho các Phó Chủ_tịch, lãnh_đạo các Ban, đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách. - Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản và chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định. Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác và phải phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí, đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin.
None
1
Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí Chỉ những người dưới đây mới được nhân_danh Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Thông_tin do những người này cung_cấp là thông_tin chính_thức về hoạt_động và quan_điểm của Tổng_Liên_đoàn . Cụ_thể như sau : 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn : a ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn ; b ) Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phụ_trách công_tác tuyên_giáo ; c ) Trưởng Ban Tuyên_giáo là người được Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi chung là Người_phát_ngôn ) . Họ và tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ hòm_thư điện_tử của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên Cổng_Thông tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam . 2 . Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí : a ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn uỷ_quyền cho các Phó Chủ_tịch , lãnh_đạo các Ban , đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) . b ) Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản và chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác và phải phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin . Căn_cứ trên quy_định chỉ những người dưới đây mới được nhân_danh Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Thông_tin do những người này cung_cấp là thông_tin chính_thức về hoạt_động và quan_điểm của Tổng_Liên_đoàn . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn : - Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn ; - Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phụ_trách công_tác tuyên_giáo ; - Trưởng Ban Tuyên_giáo là người được Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí . Họ và tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ hòm_thư điện_tử của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên Cổng_Thông tin điện_tử Công_đoàn Việt_Nam . ( 2 ) Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí : - Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn uỷ_quyền cho các Phó Chủ_tịch , lãnh_đạo các Ban , đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . - Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản và chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác và phải phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin .
4,037
Không được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam cho những đối_tượng nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 20: ... Theo Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Những người không được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí Cán_bộ , công_chức của Tổng_Liên_đoàn không được giao nhiệm_vụ phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì không được nhân_danh Tổng_Liên_đoàn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trong trường_hợp những người này trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí thì việc trả_lời phỏng_vấn đó mang tính_chất cá_nhân và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung trả_lời phỏng_vấn của mình . Căn_cứ trên quy_định không được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam cho cán_bộ , công_chức của Tổng_Liên_đoàn không được giao nhiệm_vụ phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trong trường_hợp những người này trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí thì việc trả_lời phỏng_vấn đó mang tính_chất cá_nhân và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung trả_lời phỏng_vấn của mình .
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Những người không được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí Cán_bộ , công_chức của Tổng_Liên_đoàn không được giao nhiệm_vụ phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì không được nhân_danh Tổng_Liên_đoàn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trong trường_hợp những người này trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí thì việc trả_lời phỏng_vấn đó mang tính_chất cá_nhân và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung trả_lời phỏng_vấn của mình . Căn_cứ trên quy_định không được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam cho cán_bộ , công_chức của Tổng_Liên_đoàn không được giao nhiệm_vụ phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trong trường_hợp những người này trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí thì việc trả_lời phỏng_vấn đó mang tính_chất cá_nhân và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung trả_lời phỏng_vấn của mình .
4,038
Ngày khởi_công xây_dựng khi thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng chung_cư cần phải thông_báo cho ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... Điều_kiện khởi_công xây_dựng công_trình 1 . Việc khởi_công xây_dựng công_trình phải bảo_đảm các điều_kiện sau : a ) Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; b ) Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; c ) Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình , công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; d ) Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; đ ) Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; e ) Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc . ” . Như_vậy , chủ đầu_tư phải gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng khi thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Điều_kiện khởi_công xây_dựng công_trình 1 . Việc khởi_công xây_dựng công_trình phải bảo_đảm các điều_kiện sau : a ) Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; b ) Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; c ) Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình , công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; d ) Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; đ ) Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; e ) Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc . ” . Như_vậy , chủ đầu_tư phải gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng khi thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc . ( Hình từ Internet )
4,039
Giai_đoạn thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng chung_cư có cần thẩm_định hay không ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về giai_đoạn thực_hiện trình_tự đầu_tư xây_dựng chung_cư như sau : ... Trình_tự đầu_tư xây_dựng 1. Trình_tự thực_hiện đầu_tư xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây_dựng năm 2014, được quy_định cụ_thể như sau : a ) Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án gồm các công_việc : khảo_sát xây_dựng ; lập, thẩm_định, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư ( nếu có ) ; lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng ; lập, thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi để phê_duyệt / quyết_định đầu_tư xây_dựng và thực_hiện các công_việc cần_thiết khác liên_quan đến chuẩn_bị dự_án ; b ) Giai_đoạn thực_hiện dự_án gồm các công_việc : chuẩn_bị mặt_bằng xây_dựng, rà phá bom_mìn ( nếu có ) ; khảo_sát xây_dựng ; lập, thẩm_định, phê_duyệt thiết_kế, dự_toán xây_dựng ; cấp giấy_phép xây_dựng ( đối_với công_trình theo quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về giai_đoạn thực_hiện trình_tự đầu_tư xây_dựng chung_cư như sau : Trình_tự đầu_tư xây_dựng 1 . Trình_tự thực_hiện đầu_tư xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây_dựng năm 2014 , được quy_định cụ_thể như sau : a ) Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án gồm các công_việc : khảo_sát xây_dựng ; lập , thẩm_định , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư ( nếu có ) ; lập , thẩm định , phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng ; lập , thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi để phê_duyệt / quyết_định đầu_tư xây_dựng và thực_hiện các công_việc cần_thiết khác liên_quan đến chuẩn_bị dự_án ; b ) Giai_đoạn thực_hiện dự_án gồm các công_việc : chuẩn_bị mặt_bằng xây_dựng , rà phá bom_mìn ( nếu có ) ; khảo_sát xây_dựng ; lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán xây_dựng ; cấp giấy_phép xây_dựng ( đối_với công_trình theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng ) ; lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng xây_dựng ; thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát thi_công xây_dựng ; tạm_ứng , thanh_toán khối_lượng hoàn_thành ; vận_hành , chạy thử ; nghiệm_thu hoàn_thành công_trình xây_dựng ; bàn_giao công_trình đưa vào sử_dụng và các công_việc cần_thiết khác ; c ) Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng gồm các công_việc : Quyết_toán hợp_đồng xây_dựng , quyết_toán dự_án hoàn_thành , xác_nhận hoàn_thành công_trình , bảo_hành công_trình xây_dựng , bàn_giao các hồ_sơ liên_quan và các công_việc cần_thiết khác . Theo quy_định trên , dự_án đầu_tư xây_dựng chung_cư đang trong giai_đoạn thực_hiện dự_án cũng cần phải thực_hiện thẩm_định .
4,040
Giai_đoạn thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng chung_cư có cần thẩm_định hay không ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về giai_đoạn thực_hiện trình_tự đầu_tư xây_dựng chung_cư như sau : ... mặt_bằng xây_dựng, rà phá bom_mìn ( nếu có ) ; khảo_sát xây_dựng ; lập, thẩm_định, phê_duyệt thiết_kế, dự_toán xây_dựng ; cấp giấy_phép xây_dựng ( đối_với công_trình theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng ) ; lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng xây_dựng ; thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát thi_công xây_dựng ; tạm_ứng, thanh_toán khối_lượng hoàn_thành ; vận_hành, chạy thử ; nghiệm_thu hoàn_thành công_trình xây_dựng ; bàn_giao công_trình đưa vào sử_dụng và các công_việc cần_thiết khác ; c ) Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng gồm các công_việc : Quyết_toán hợp_đồng xây_dựng, quyết_toán dự_án hoàn_thành, xác_nhận hoàn_thành công_trình, bảo_hành công_trình xây_dựng, bàn_giao các hồ_sơ liên_quan và các công_việc cần_thiết khác. Theo quy_định trên, dự_án đầu_tư xây_dựng chung_cư đang trong giai_đoạn thực_hiện dự_án cũng cần phải thực_hiện thẩm_định.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về giai_đoạn thực_hiện trình_tự đầu_tư xây_dựng chung_cư như sau : Trình_tự đầu_tư xây_dựng 1 . Trình_tự thực_hiện đầu_tư xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây_dựng năm 2014 , được quy_định cụ_thể như sau : a ) Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án gồm các công_việc : khảo_sát xây_dựng ; lập , thẩm_định , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư ( nếu có ) ; lập , thẩm định , phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng ; lập , thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi để phê_duyệt / quyết_định đầu_tư xây_dựng và thực_hiện các công_việc cần_thiết khác liên_quan đến chuẩn_bị dự_án ; b ) Giai_đoạn thực_hiện dự_án gồm các công_việc : chuẩn_bị mặt_bằng xây_dựng , rà phá bom_mìn ( nếu có ) ; khảo_sát xây_dựng ; lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán xây_dựng ; cấp giấy_phép xây_dựng ( đối_với công_trình theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng ) ; lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng xây_dựng ; thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát thi_công xây_dựng ; tạm_ứng , thanh_toán khối_lượng hoàn_thành ; vận_hành , chạy thử ; nghiệm_thu hoàn_thành công_trình xây_dựng ; bàn_giao công_trình đưa vào sử_dụng và các công_việc cần_thiết khác ; c ) Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng gồm các công_việc : Quyết_toán hợp_đồng xây_dựng , quyết_toán dự_án hoàn_thành , xác_nhận hoàn_thành công_trình , bảo_hành công_trình xây_dựng , bàn_giao các hồ_sơ liên_quan và các công_việc cần_thiết khác . Theo quy_định trên , dự_án đầu_tư xây_dựng chung_cư đang trong giai_đoạn thực_hiện dự_án cũng cần phải thực_hiện thẩm_định .
4,041
Thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư mà không thông_báo ngày khởi_công bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư mà không thông_báo ngày khởi_công như sau : ... Vi_phạm quy_định về khởi_công xây_dựng công_trình 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không gửi văn_bản thông_báo ngày khởi_công ( kèm theo bản_sao giấy_phép xây_dựng, hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ) cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương nơi xây_dựng công_trình và cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng theo quy_định ; b ) Không thông_báo, thông_báo chậm cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương về thời_điểm khởi_công xây_dựng hoặc có thông_báo nhưng không gửi kèm hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đối_với trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ; c ) Không gửi báo_cáo cho cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng hoặc gửi báo_cáo không đầy_đủ một trong các nội_dung : tên, địa_chỉ liên_lạc, tên công_trình, địa_điểm xây_dựng, quy_mô xây_dựng, tiến_độ thi_công dự_kiến sau khi khởi_công xây_dựng hoặc gửi thông_báo khởi_công không theo mẫu quy_định. 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khởi_công xây_dựng công_trình mà thiếu một trong các điều_kiện sau đây ( trừ trường_hợp khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ) : a ) Mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ dự_án ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng được ký
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư mà không thông_báo ngày khởi_công như sau : Vi_phạm quy_định về khởi_công xây_dựng công_trình 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không gửi văn_bản thông_báo ngày khởi_công ( kèm theo bản_sao giấy_phép xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ) cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương nơi xây_dựng công_trình và cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng theo quy_định ; b ) Không thông_báo , thông_báo chậm cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương về thời_điểm khởi_công xây_dựng hoặc có thông_báo nhưng không gửi kèm hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đối_với trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ; c ) Không gửi báo_cáo cho cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng hoặc gửi báo_cáo không đầy_đủ một trong các nội_dung : tên , địa_chỉ liên_lạc , tên công_trình , địa_điểm xây_dựng , quy_mô xây_dựng , tiến_độ thi_công dự_kiến sau khi khởi_công xây_dựng hoặc gửi thông_báo khởi_công không theo mẫu quy_định . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khởi_công xây_dựng công_trình mà thiếu một trong các điều_kiện sau đây ( trừ trường_hợp khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ) : a ) Mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ dự_án ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng được ký giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu ; c ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng . 3 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi khởi_công xây_dựng công_trình mà chưa có thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình , hạng_mục công_trình đã được phê_duyệt . 4 . Trường_hợp khởi_công xây_dựng mà không có giấy_phép xây_dựng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 7 Điều 16 Nghị_định này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bàn_giao mặt_bằng xây_dựng theo tiến_độ dự_án với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc ký hợp_đồng thi_công xây_dựng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Như_vậy , việc khởi_công công_trình không gửi văn_bản thông_báo ngày khởi_công có_thể sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên chỉ áp_dụng đối_với tổ_chức , trường_hợp cá_nhân vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 1/2 so với tổ_chức .
4,042
Thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư mà không thông_báo ngày khởi_công bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư mà không thông_báo ngày khởi_công như sau : ... đây ( trừ trường_hợp khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ) : a ) Mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ dự_án ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng được ký giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu ; c ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn, bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng. 3. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi khởi_công xây_dựng công_trình mà chưa có thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình, hạng_mục công_trình đã được phê_duyệt. 4. Trường_hợp khởi_công xây_dựng mà không có giấy_phép xây_dựng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 7 Điều 16 Nghị_định này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bàn_giao mặt_bằng xây_dựng theo tiến_độ dự_án với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc ký hợp_đồng thi_công xây_dựng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc có biện_pháp bảo_đảm an_toàn, bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. Như_vậy, việc khởi_công công_trình không gửi văn_bản thông_báo ngày khởi_công có_thể sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư mà không thông_báo ngày khởi_công như sau : Vi_phạm quy_định về khởi_công xây_dựng công_trình 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không gửi văn_bản thông_báo ngày khởi_công ( kèm theo bản_sao giấy_phép xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ) cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương nơi xây_dựng công_trình và cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng theo quy_định ; b ) Không thông_báo , thông_báo chậm cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương về thời_điểm khởi_công xây_dựng hoặc có thông_báo nhưng không gửi kèm hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đối_với trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ; c ) Không gửi báo_cáo cho cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng hoặc gửi báo_cáo không đầy_đủ một trong các nội_dung : tên , địa_chỉ liên_lạc , tên công_trình , địa_điểm xây_dựng , quy_mô xây_dựng , tiến_độ thi_công dự_kiến sau khi khởi_công xây_dựng hoặc gửi thông_báo khởi_công không theo mẫu quy_định . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khởi_công xây_dựng công_trình mà thiếu một trong các điều_kiện sau đây ( trừ trường_hợp khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ) : a ) Mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ dự_án ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng được ký giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu ; c ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng . 3 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi khởi_công xây_dựng công_trình mà chưa có thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình , hạng_mục công_trình đã được phê_duyệt . 4 . Trường_hợp khởi_công xây_dựng mà không có giấy_phép xây_dựng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 7 Điều 16 Nghị_định này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bàn_giao mặt_bằng xây_dựng theo tiến_độ dự_án với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc ký hợp_đồng thi_công xây_dựng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Như_vậy , việc khởi_công công_trình không gửi văn_bản thông_báo ngày khởi_công có_thể sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên chỉ áp_dụng đối_với tổ_chức , trường_hợp cá_nhân vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 1/2 so với tổ_chức .
4,043
Thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư mà không thông_báo ngày khởi_công bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư mà không thông_báo ngày khởi_công như sau : ... quá_trình thi_công xây_dựng với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. Như_vậy, việc khởi_công công_trình không gửi văn_bản thông_báo ngày khởi_công có_thể sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Lưu_ý, mức phạt tiền nêu trên chỉ áp_dụng đối_với tổ_chức, trường_hợp cá_nhân vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 1/2 so với tổ_chức.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính thực_hiện dự_án xây_dựng chung_cư mà không thông_báo ngày khởi_công như sau : Vi_phạm quy_định về khởi_công xây_dựng công_trình 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không gửi văn_bản thông_báo ngày khởi_công ( kèm theo bản_sao giấy_phép xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ) cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương nơi xây_dựng công_trình và cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng theo quy_định ; b ) Không thông_báo , thông_báo chậm cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương về thời_điểm khởi_công xây_dựng hoặc có thông_báo nhưng không gửi kèm hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đối_với trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ; c ) Không gửi báo_cáo cho cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng hoặc gửi báo_cáo không đầy_đủ một trong các nội_dung : tên , địa_chỉ liên_lạc , tên công_trình , địa_điểm xây_dựng , quy_mô xây_dựng , tiến_độ thi_công dự_kiến sau khi khởi_công xây_dựng hoặc gửi thông_báo khởi_công không theo mẫu quy_định . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khởi_công xây_dựng công_trình mà thiếu một trong các điều_kiện sau đây ( trừ trường_hợp khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ) : a ) Mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ dự_án ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng được ký giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu ; c ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng . 3 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi khởi_công xây_dựng công_trình mà chưa có thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình , hạng_mục công_trình đã được phê_duyệt . 4 . Trường_hợp khởi_công xây_dựng mà không có giấy_phép xây_dựng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 7 Điều 16 Nghị_định này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bàn_giao mặt_bằng xây_dựng theo tiến_độ dự_án với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc ký hợp_đồng thi_công xây_dựng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Như_vậy , việc khởi_công công_trình không gửi văn_bản thông_báo ngày khởi_công có_thể sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên chỉ áp_dụng đối_với tổ_chức , trường_hợp cá_nhân vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 1/2 so với tổ_chức .
4,044
Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất thông_qua bao_nhiêu yếu_tố ?
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất được đánh_giá thông_qua v: ... Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất được đánh_giá thông_qua việc phân_tích , đánh_giá tổng_hợp 05 nhóm yếu_tố thành_phần bao_gồm : - Nhóm hiện_trạng công_nghệ , thiết_bị sản_xuất ( nhóm T ) ; - Nhóm hiệu_quả khai_thác công_nghệ ( nhóm E ) ; - Nhóm năng_lực tổ_chức , quản_lý ( nhóm O ) ; - Nhóm năng_lực nghiên_cứu phát_triển ( nhóm R ) ; - Nhóm năng_lực đổi_mới sáng_tạo ( nhóm I ) , kết_hợp với kết_quả đánh_giá hệ_số đồng_bộ về trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất .
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất được đánh_giá thông_qua việc phân_tích , đánh_giá tổng_hợp 05 nhóm yếu_tố thành_phần bao_gồm : - Nhóm hiện_trạng công_nghệ , thiết_bị sản_xuất ( nhóm T ) ; - Nhóm hiệu_quả khai_thác công_nghệ ( nhóm E ) ; - Nhóm năng_lực tổ_chức , quản_lý ( nhóm O ) ; - Nhóm năng_lực nghiên_cứu phát_triển ( nhóm R ) ; - Nhóm năng_lực đổi_mới sáng_tạo ( nhóm I ) , kết_hợp với kết_quả đánh_giá hệ_số đồng_bộ về trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất .
4,045
Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất sử_dụng phương_pháp định_lượng theo thang điểm nào ?
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất sử_dụng phương_p: ... Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất sử_dụng phương_pháp định_lượng theo thang điểm chung 100 điểm cho tổng_số 26 tiêu_chí để đưa về cùng một mặt_bằng đánh_giá , trong đó : - Nhóm T tối_đa 30 điểm cho 7 tiêu_chí , - Nhóm E tối_đa 20 điểm cho 5 tiêu_chí , - Nhóm O tối_đa 19 điểm cho 5 tiêu_chí , - Nhóm R tối_đa 17 điểm cho 5 tiêu_chí , - Nhóm I tối_đa 14 điểm cho 4 tiêu_chí . Căn_cứ vào tổng_số điểm đạt được của các tiêu_chí và hệ_số đồng_bộ về trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất để phân_loại trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất . Thông_tin , số_liệu dùng để xác_định điểm của các tiêu_chí được điều_tra , thu_thập tại các doanh_nghiệp . Bộ mẫu phiếu điều_tra quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN. Tải_Bộ mẫu phiếu điều_tra trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất mới nhất hiện_nay : Tải về Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất sử_dụng phương_pháp định_lượng theo thang điểm chung 100 điểm cho tổng_số 26 tiêu_chí để đưa về cùng một mặt_bằng đánh_giá , trong đó : - Nhóm T tối_đa 30 điểm cho 7 tiêu_chí , - Nhóm E tối_đa 20 điểm cho 5 tiêu_chí , - Nhóm O tối_đa 19 điểm cho 5 tiêu_chí , - Nhóm R tối_đa 17 điểm cho 5 tiêu_chí , - Nhóm I tối_đa 14 điểm cho 4 tiêu_chí . Căn_cứ vào tổng_số điểm đạt được của các tiêu_chí và hệ_số đồng_bộ về trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất để phân_loại trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất . Thông_tin , số_liệu dùng để xác_định điểm của các tiêu_chí được điều_tra , thu_thập tại các doanh_nghiệp . Bộ mẫu phiếu điều_tra quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN. Tải_Bộ mẫu phiếu điều_tra trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất mới nhất hiện_nay : Tải về Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất ( Hình từ Internet )
4,046
Phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất như_thế_nào ?
Theo Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành, lĩnh_vực sản_xuất 1. Xác_định số điểm từng nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất và tổng_số điểm các nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành, lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn trong mục 4 và mục 5, Phụ_lục III của thông_tư này. 2. Tính_toán hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành, lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn tại mục 6, Phụ_lục III của Thông_tư này. 3. Phân_loại trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành, lĩnh_vực sản_xuất dựa trên tổng_số điểm đạt được và hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ của ngành, lĩnh_vực ( thực_hiện tương_tự như hướng_dẫn đối_với doanh_nghiệp tại khoản 3, Điều 9 Thông_tư này ). 4. Khi tiến_hành đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành, lĩnh_vực sản_xuất phải thực_hiện lần_lượt các býớc sau : a ) Lựa_chọn mẫu doanh_nghiệp đại_diện cho ngành, lĩnh_vực sản_xuất ; b ) Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng doanh_nghiệp ; c ) Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng ngành, lĩnh_vực sản_xuất trên cơ_sở tính_toán,
None
1
Theo Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất 1 . Xác_định số điểm từng nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất và tổng_số điểm các nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn trong mục 4 và mục 5 , Phụ_lục III của thông_tư này . 2 . Tính_toán hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn tại mục 6 , Phụ_lục III của Thông_tư này . 3 . Phân_loại trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất dựa trên tổng_số điểm đạt được và hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ của ngành , lĩnh_vực ( thực_hiện tương_tự như hướng_dẫn đối_với doanh_nghiệp tại khoản 3 , Điều 9 Thông_tư này ) . 4 . Khi tiến_hành đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất phải thực_hiện lần_lượt các býớc sau : a ) Lựa_chọn mẫu doanh_nghiệp đại_diện cho ngành , lĩnh_vực sản_xuất ; b ) Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng doanh_nghiệp ; c ) Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng ngành , lĩnh_vực sản_xuất trên cơ_sở tính_toán , tổng_hợp kết_quả đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của các doanh_nghiệp thuộc ngành , lĩnh_vực đó . Căn_cứ quy_định trên , phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất như sau : - Xác_định số điểm từng nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất và tổng_số điểm các nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn trong mục 4 và mục 5 , Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN , cụ_thể : - Tính_toán hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn tại mục 6 , Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN , cụ_thể : - Phân_loại trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất dựa trên tổng_số điểm đạt được và hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ của ngành , lĩnh_vực ( thực_hiện tương_tự như hướng_dẫn đối_với doanh_nghiệp tại khoản 3 , Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN). - Khi tiến_hành đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất phải thực_hiện lần_lượt các bước sau : + Lựa_chọn mẫu doanh_nghiệp đại_diện cho ngành , lĩnh_vực sản_xuất ; + Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng doanh_nghiệp ; + Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng ngành , lĩnh_vực sản_xuất trên cơ_sở tính_toán , tổng_hợp kết_quả đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của các doanh_nghiệp thuộc ngành , lĩnh_vực đó .
4,047
Phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất như_thế_nào ?
Theo Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... sản_xuất ; b ) Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng doanh_nghiệp ; c ) Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng ngành, lĩnh_vực sản_xuất trên cơ_sở tính_toán, tổng_hợp kết_quả đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của các doanh_nghiệp thuộc ngành, lĩnh_vực đó. Căn_cứ quy_định trên, phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành, lĩnh_vực sản_xuất như sau : - Xác_định số điểm từng nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất và tổng_số điểm các nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành, lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn trong mục 4 và mục 5, Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN, cụ_thể : - Tính_toán hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành, lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn tại mục 6, Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN, cụ_thể : - Phân_loại trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành, lĩnh_vực sản_xuất dựa trên tổng_số điểm đạt được và hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ của ngành, lĩnh_vực ( thực_hiện tương_tự như hướng_dẫn đối_với doanh_nghiệp tại khoản 3, Điều 9 Thông_tư
None
1
Theo Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất 1 . Xác_định số điểm từng nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất và tổng_số điểm các nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn trong mục 4 và mục 5 , Phụ_lục III của thông_tư này . 2 . Tính_toán hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn tại mục 6 , Phụ_lục III của Thông_tư này . 3 . Phân_loại trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất dựa trên tổng_số điểm đạt được và hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ của ngành , lĩnh_vực ( thực_hiện tương_tự như hướng_dẫn đối_với doanh_nghiệp tại khoản 3 , Điều 9 Thông_tư này ) . 4 . Khi tiến_hành đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất phải thực_hiện lần_lượt các býớc sau : a ) Lựa_chọn mẫu doanh_nghiệp đại_diện cho ngành , lĩnh_vực sản_xuất ; b ) Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng doanh_nghiệp ; c ) Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng ngành , lĩnh_vực sản_xuất trên cơ_sở tính_toán , tổng_hợp kết_quả đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của các doanh_nghiệp thuộc ngành , lĩnh_vực đó . Căn_cứ quy_định trên , phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất như sau : - Xác_định số điểm từng nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất và tổng_số điểm các nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn trong mục 4 và mục 5 , Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN , cụ_thể : - Tính_toán hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn tại mục 6 , Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN , cụ_thể : - Phân_loại trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất dựa trên tổng_số điểm đạt được và hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ của ngành , lĩnh_vực ( thực_hiện tương_tự như hướng_dẫn đối_với doanh_nghiệp tại khoản 3 , Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN). - Khi tiến_hành đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất phải thực_hiện lần_lượt các bước sau : + Lựa_chọn mẫu doanh_nghiệp đại_diện cho ngành , lĩnh_vực sản_xuất ; + Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng doanh_nghiệp ; + Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng ngành , lĩnh_vực sản_xuất trên cơ_sở tính_toán , tổng_hợp kết_quả đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của các doanh_nghiệp thuộc ngành , lĩnh_vực đó .
4,048
Phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất như_thế_nào ?
Theo Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... trên tổng_số điểm đạt được và hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ của ngành, lĩnh_vực ( thực_hiện tương_tự như hướng_dẫn đối_với doanh_nghiệp tại khoản 3, Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN). - Khi tiến_hành đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành, lĩnh_vực sản_xuất phải thực_hiện lần_lượt các bước sau : + Lựa_chọn mẫu doanh_nghiệp đại_diện cho ngành, lĩnh_vực sản_xuất ; + Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng doanh_nghiệp ; + Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng ngành, lĩnh_vực sản_xuất trên cơ_sở tính_toán, tổng_hợp kết_quả đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của các doanh_nghiệp thuộc ngành, lĩnh_vực đó.
None
1
Theo Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất 1 . Xác_định số điểm từng nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất và tổng_số điểm các nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn trong mục 4 và mục 5 , Phụ_lục III của thông_tư này . 2 . Tính_toán hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn tại mục 6 , Phụ_lục III của Thông_tư này . 3 . Phân_loại trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất dựa trên tổng_số điểm đạt được và hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ của ngành , lĩnh_vực ( thực_hiện tương_tự như hướng_dẫn đối_với doanh_nghiệp tại khoản 3 , Điều 9 Thông_tư này ) . 4 . Khi tiến_hành đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất phải thực_hiện lần_lượt các býớc sau : a ) Lựa_chọn mẫu doanh_nghiệp đại_diện cho ngành , lĩnh_vực sản_xuất ; b ) Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng doanh_nghiệp ; c ) Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng ngành , lĩnh_vực sản_xuất trên cơ_sở tính_toán , tổng_hợp kết_quả đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của các doanh_nghiệp thuộc ngành , lĩnh_vực đó . Căn_cứ quy_định trên , phương_pháp đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất như sau : - Xác_định số điểm từng nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất và tổng_số điểm các nhóm thành_phần trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn trong mục 4 và mục 5 , Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN , cụ_thể : - Tính_toán hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất theo hướng_dẫn tại mục 6 , Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN , cụ_thể : - Phân_loại trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất dựa trên tổng_số điểm đạt được và hệ_số mức_độ đồng_bộ của trình_độ và năng_lực công_nghệ của ngành , lĩnh_vực ( thực_hiện tương_tự như hướng_dẫn đối_với doanh_nghiệp tại khoản 3 , Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BKHCN). - Khi tiến_hành đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của ngành , lĩnh_vực sản_xuất phải thực_hiện lần_lượt các bước sau : + Lựa_chọn mẫu doanh_nghiệp đại_diện cho ngành , lĩnh_vực sản_xuất ; + Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng doanh_nghiệp ; + Đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của từng ngành , lĩnh_vực sản_xuất trên cơ_sở tính_toán , tổng_hợp kết_quả đánh_giá trình_độ và năng_lực công_nghệ sản_xuất của các doanh_nghiệp thuộc ngành , lĩnh_vực đó .
4,049
Học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì chi_phí bảo_hiểm sẽ do ai chi_trả ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 12. Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 4. Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng, bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh, sinh_viên. " Ngoài_ra, tại Điều 9 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức thanh_toán như sau : " Điều 9. Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế của một_số đối_tượng... 5. Đối_với học_sinh, sinh_viên quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Định_kỳ 03 tháng, 06 tháng hoặc 12 tháng, học_sinh, sinh_viên hoặc cha, mẹ, người giám_hộ của học_sinh, sinh_viên có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế phần thuộc trách_nhiệm đóng theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ như sau : - Học_sinh, sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ, cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ. Định_kỳ 03 tháng, 06 tháng hoặc 12 tháng, Bảo_hiểm_xã_hội cấp
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . " Ngoài_ra , tại Điều 9 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức thanh_toán như sau : " Điều 9 . Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế của một_số đối_tượng ... 5 . Đối_với học_sinh , sinh_viên quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , học_sinh , sinh_viên hoặc cha , mẹ , người giám_hộ của học_sinh , sinh_viên có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế phần thuộc trách_nhiệm đóng theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ như sau : - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ , cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác thì ngân_sách địa_phương , bao_gồm cả phần ngân_sách trung_ương hỗ_trợ ( nếu có ) , nơi cơ_sở giáo_dục đó đặt trụ_sở hỗ_trợ , không phân_biệt hộ_khẩu thường_trú của học_sinh , sinh_viên . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . ... " Theo đó , đối_tượng là học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế sẽ được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu và phần còn lại sẽ do phía gia_đình chi_trả .
4,050
Học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì chi_phí bảo_hiểm sẽ do ai chi_trả ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_: ... theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ, cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ. Định_kỳ 03 tháng, 06 tháng hoặc 12 tháng, Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành, số tiền thu của học_sinh, sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, gửi Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổng_hợp, gửi Bộ Tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này. - Học_sinh, sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác thì ngân_sách địa_phương, bao_gồm cả phần ngân_sách trung_ương hỗ_trợ ( nếu có ), nơi cơ_sở giáo_dục đó đặt trụ_sở hỗ_trợ, không phân_biệt hộ_khẩu thường_trú của học_sinh, sinh_viên. Định_kỳ 03 tháng, 06 tháng hoặc 12 tháng, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành, số tiền thu của học_sinh, sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này.... " Theo đó,
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . " Ngoài_ra , tại Điều 9 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức thanh_toán như sau : " Điều 9 . Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế của một_số đối_tượng ... 5 . Đối_với học_sinh , sinh_viên quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , học_sinh , sinh_viên hoặc cha , mẹ , người giám_hộ của học_sinh , sinh_viên có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế phần thuộc trách_nhiệm đóng theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ như sau : - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ , cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác thì ngân_sách địa_phương , bao_gồm cả phần ngân_sách trung_ương hỗ_trợ ( nếu có ) , nơi cơ_sở giáo_dục đó đặt trụ_sở hỗ_trợ , không phân_biệt hộ_khẩu thường_trú của học_sinh , sinh_viên . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . ... " Theo đó , đối_tượng là học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế sẽ được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu và phần còn lại sẽ do phía gia_đình chi_trả .
4,051
Học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì chi_phí bảo_hiểm sẽ do ai chi_trả ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_: ... Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này.... " Theo đó, đối_tượng là học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế sẽ được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu và phần còn lại sẽ do phía gia_đình chi_trả.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . " Ngoài_ra , tại Điều 9 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức thanh_toán như sau : " Điều 9 . Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế của một_số đối_tượng ... 5 . Đối_với học_sinh , sinh_viên quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , học_sinh , sinh_viên hoặc cha , mẹ , người giám_hộ của học_sinh , sinh_viên có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế phần thuộc trách_nhiệm đóng theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ như sau : - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ , cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác thì ngân_sách địa_phương , bao_gồm cả phần ngân_sách trung_ương hỗ_trợ ( nếu có ) , nơi cơ_sở giáo_dục đó đặt trụ_sở hỗ_trợ , không phân_biệt hộ_khẩu thường_trú của học_sinh , sinh_viên . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . ... " Theo đó , đối_tượng là học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế sẽ được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu và phần còn lại sẽ do phía gia_đình chi_trả .
4,052
Mức hỗ_trợ chi_phí tham_gia bảo_hiểm_y_tế của ngân_sách nhà_nước đối_với học_sinh tiểu_học là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : ... " Điều 8 . Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước 1 . Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : a ) Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế , chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . ... " Theo đó , học_sinh tiểu_học sẽ do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu là 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế .
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : " Điều 8 . Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước 1 . Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : a ) Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế , chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . ... " Theo đó , học_sinh tiểu_học sẽ do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu là 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế .
4,053
Học_sinh tiểu_học khi khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình giấy_tờ gì thay cho giấy_tờ tuỳ_thân ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : ... " Điều 15. Thủ_tục khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh, chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh, sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác.... 8. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này. Trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế, các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh, chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp, không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này. " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 15 . Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 8 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế , các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp , không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này . " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân . Vì_thế , khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế , bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh , sổ học_bạ , ... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp .
4,054
Học_sinh tiểu_học khi khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình giấy_tờ gì thay cho giấy_tờ tuỳ_thân ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : ... cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác. Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân. Vì_thế, khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế, bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh, sổ học_bạ,... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp. " Điều 15. Thủ_tục khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh, chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh, sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác.... 8. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này. Trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 15 . Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 8 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế , các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp , không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này . " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân . Vì_thế , khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế , bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh , sổ học_bạ , ... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp .
4,055
Học_sinh tiểu_học khi khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình giấy_tờ gì thay cho giấy_tờ tuỳ_thân ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : ... , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này. Trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế, các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh, chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp, không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này. " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác. Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân. Vì_thế, khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế, bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh, sổ học_bạ,... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 15 . Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 8 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế , các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp , không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này . " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân . Vì_thế , khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế , bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh , sổ học_bạ , ... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp .
4,056
Con tôi đang học lớp 1 , chẳng may bị ốm phải đi khám bệnh . Do cháu chỉ có thẻ BHYT nhưng chưa có giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh nên gia_đình tôi đã phải thanh_toán toàn_bộ chi_phí khám_chữa bệnh . Cho tôi hỏi , tôi muốn được thanh_toán BHYT khi đi khám_chữa bệnh cho cháu thì cần có thủ_tục gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 12. Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 4. Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng, bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh, sinh_viên. " Ngoài_ra, tại Điều 9 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức thanh_toán như sau : " Điều 9. Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế của một_số đối_tượng... 5. Đối_với học_sinh, sinh_viên quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Định_kỳ 03 tháng, 06 tháng hoặc 12 tháng, học_sinh, sinh_viên hoặc cha, mẹ, người giám_hộ của học_sinh, sinh_viên có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế phần thuộc trách_nhiệm đóng theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ như sau : - Học_sinh, sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ, cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ. Định_kỳ 03 tháng, 06 tháng hoặc 12 tháng, Bảo_hiểm_xã_hội cấp
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . " Ngoài_ra , tại Điều 9 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức thanh_toán như sau : " Điều 9 . Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế của một_số đối_tượng ... 5 . Đối_với học_sinh , sinh_viên quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , học_sinh , sinh_viên hoặc cha , mẹ , người giám_hộ của học_sinh , sinh_viên có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế phần thuộc trách_nhiệm đóng theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ như sau : - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ , cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác thì ngân_sách địa_phương , bao_gồm cả phần ngân_sách trung_ương hỗ_trợ ( nếu có ) , nơi cơ_sở giáo_dục đó đặt trụ_sở hỗ_trợ , không phân_biệt hộ_khẩu thường_trú của học_sinh , sinh_viên . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . ... " Theo đó , đối_tượng là học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế sẽ được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu và phần còn lại sẽ do phía gia_đình chi_trả . Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : " Điều 8 . Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước 1 . Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : a ) Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế , chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . ... " Theo đó , học_sinh tiểu_học sẽ do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu là 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 15 . Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 8 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế , các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp , không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này . " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân . Vì_thế , khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế , bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh , sổ học_bạ , ... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp .
4,057
Con tôi đang học lớp 1 , chẳng may bị ốm phải đi khám bệnh . Do cháu chỉ có thẻ BHYT nhưng chưa có giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh nên gia_đình tôi đã phải thanh_toán toàn_bộ chi_phí khám_chữa bệnh . Cho tôi hỏi , tôi muốn được thanh_toán BHYT khi đi khám_chữa bệnh cho cháu thì cần có thủ_tục gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_: ... theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ, cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ. Định_kỳ 03 tháng, 06 tháng hoặc 12 tháng, Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành, số tiền thu của học_sinh, sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, gửi Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổng_hợp, gửi Bộ Tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này. - Học_sinh, sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác thì ngân_sách địa_phương, bao_gồm cả phần ngân_sách trung_ương hỗ_trợ ( nếu có ), nơi cơ_sở giáo_dục đó đặt trụ_sở hỗ_trợ, không phân_biệt hộ_khẩu thường_trú của học_sinh, sinh_viên. Định_kỳ 03 tháng, 06 tháng hoặc 12 tháng, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành, số tiền thu của học_sinh, sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này.... " Theo đó,
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . " Ngoài_ra , tại Điều 9 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức thanh_toán như sau : " Điều 9 . Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế của một_số đối_tượng ... 5 . Đối_với học_sinh , sinh_viên quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , học_sinh , sinh_viên hoặc cha , mẹ , người giám_hộ của học_sinh , sinh_viên có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế phần thuộc trách_nhiệm đóng theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ như sau : - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ , cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác thì ngân_sách địa_phương , bao_gồm cả phần ngân_sách trung_ương hỗ_trợ ( nếu có ) , nơi cơ_sở giáo_dục đó đặt trụ_sở hỗ_trợ , không phân_biệt hộ_khẩu thường_trú của học_sinh , sinh_viên . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . ... " Theo đó , đối_tượng là học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế sẽ được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu và phần còn lại sẽ do phía gia_đình chi_trả . Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : " Điều 8 . Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước 1 . Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : a ) Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế , chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . ... " Theo đó , học_sinh tiểu_học sẽ do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu là 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 15 . Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 8 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế , các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp , không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này . " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân . Vì_thế , khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế , bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh , sổ học_bạ , ... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp .
4,058
Con tôi đang học lớp 1 , chẳng may bị ốm phải đi khám bệnh . Do cháu chỉ có thẻ BHYT nhưng chưa có giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh nên gia_đình tôi đã phải thanh_toán toàn_bộ chi_phí khám_chữa bệnh . Cho tôi hỏi , tôi muốn được thanh_toán BHYT khi đi khám_chữa bệnh cho cháu thì cần có thủ_tục gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_: ... Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này.... " Theo đó, đối_tượng là học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế sẽ được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu và phần còn lại sẽ do phía gia_đình chi_trả. Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : " Điều 8. Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước 1. Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : a ) Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế, chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . " Ngoài_ra , tại Điều 9 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức thanh_toán như sau : " Điều 9 . Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế của một_số đối_tượng ... 5 . Đối_với học_sinh , sinh_viên quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , học_sinh , sinh_viên hoặc cha , mẹ , người giám_hộ của học_sinh , sinh_viên có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế phần thuộc trách_nhiệm đóng theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ như sau : - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ , cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác thì ngân_sách địa_phương , bao_gồm cả phần ngân_sách trung_ương hỗ_trợ ( nếu có ) , nơi cơ_sở giáo_dục đó đặt trụ_sở hỗ_trợ , không phân_biệt hộ_khẩu thường_trú của học_sinh , sinh_viên . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . ... " Theo đó , đối_tượng là học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế sẽ được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu và phần còn lại sẽ do phía gia_đình chi_trả . Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : " Điều 8 . Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước 1 . Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : a ) Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế , chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . ... " Theo đó , học_sinh tiểu_học sẽ do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu là 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 15 . Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 8 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế , các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp , không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này . " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân . Vì_thế , khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế , bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh , sổ học_bạ , ... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp .
4,059
Con tôi đang học lớp 1 , chẳng may bị ốm phải đi khám bệnh . Do cháu chỉ có thẻ BHYT nhưng chưa có giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh nên gia_đình tôi đã phải thanh_toán toàn_bộ chi_phí khám_chữa bệnh . Cho tôi hỏi , tôi muốn được thanh_toán BHYT khi đi khám_chữa bệnh cho cháu thì cần có thủ_tục gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_: ... b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này.... " Theo đó, học_sinh tiểu_học sẽ do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu là 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế. Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 15. Thủ_tục khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh, chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh, sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác.... 8. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này. Trường_hợp cơ_sở khám bệnh,
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . " Ngoài_ra , tại Điều 9 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức thanh_toán như sau : " Điều 9 . Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế của một_số đối_tượng ... 5 . Đối_với học_sinh , sinh_viên quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , học_sinh , sinh_viên hoặc cha , mẹ , người giám_hộ của học_sinh , sinh_viên có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế phần thuộc trách_nhiệm đóng theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ như sau : - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ , cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác thì ngân_sách địa_phương , bao_gồm cả phần ngân_sách trung_ương hỗ_trợ ( nếu có ) , nơi cơ_sở giáo_dục đó đặt trụ_sở hỗ_trợ , không phân_biệt hộ_khẩu thường_trú của học_sinh , sinh_viên . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . ... " Theo đó , đối_tượng là học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế sẽ được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu và phần còn lại sẽ do phía gia_đình chi_trả . Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : " Điều 8 . Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước 1 . Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : a ) Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế , chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . ... " Theo đó , học_sinh tiểu_học sẽ do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu là 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 15 . Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 8 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế , các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp , không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này . " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân . Vì_thế , khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế , bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh , sổ học_bạ , ... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp .
4,060
Con tôi đang học lớp 1 , chẳng may bị ốm phải đi khám bệnh . Do cháu chỉ có thẻ BHYT nhưng chưa có giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh nên gia_đình tôi đã phải thanh_toán toàn_bộ chi_phí khám_chữa bệnh . Cho tôi hỏi , tôi muốn được thanh_toán BHYT khi đi khám_chữa bệnh cho cháu thì cần có thủ_tục gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_: ... khám bệnh, chữa bệnh, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này. Trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế, các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh, chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp, không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này. " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác. Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân. Vì_thế, khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế, bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh, sổ học_bạ,... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . " Ngoài_ra , tại Điều 9 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức thanh_toán như sau : " Điều 9 . Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế của một_số đối_tượng ... 5 . Đối_với học_sinh , sinh_viên quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , học_sinh , sinh_viên hoặc cha , mẹ , người giám_hộ của học_sinh , sinh_viên có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế phần thuộc trách_nhiệm đóng theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ như sau : - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trực_thuộc bộ , cơ_quan trung_ương thì do ngân_sách trung_ương hỗ_trợ . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . - Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại cơ_sở giáo_dục hoặc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác thì ngân_sách địa_phương , bao_gồm cả phần ngân_sách trung_ương hỗ_trợ ( nếu có ) , nơi cơ_sở giáo_dục đó đặt trụ_sở hỗ_trợ , không phân_biệt hộ_khẩu thường_trú của học_sinh , sinh_viên . Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số thẻ bảo_hiểm_y_tế đã phát_hành , số tiền thu của học_sinh , sinh_viên và số tiền ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ đóng theo Mẫu_số 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại khoản 9 Điều này . ... " Theo đó , đối_tượng là học_sinh tiểu_học khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế sẽ được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu và phần còn lại sẽ do phía gia_đình chi_trả . Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : " Điều 8 . Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước 1 . Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : a ) Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế , chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . ... " Theo đó , học_sinh tiểu_học sẽ do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế tối_thiểu là 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 15 . Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 8 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không được quy_định thêm thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ngoài các thủ_tục quy_định tại Điều này . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cần sao_chụp thẻ bảo_hiểm_y_tế , các giấy_tờ liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh của người_bệnh để phục_vụ cho công_tác quản_lý thì phải tự sao_chụp , không được yêu_cầu người_bệnh sao_chụp hoặc chi_trả cho khoản chi_phí này . " Theo quy_định trên thì người khám bảo_hiểm_y_tế cần xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh và các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Do con bạn đang đi học lớp 1 nên chưa có giấy_tờ tuỳ_thân . Vì_thế , khi khám bảo_hiểm_y_tế ngoài thẻ bảo_hiểm_y_tế , bạn cần trình các giấy_tờ như thẻ học_sinh , sổ học_bạ , ... các giấy_tờ khác để chứng_minh nhân_thân hợp_pháp .
4,061
Cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone phải đảm_bảo các nguyên_tắc hoạt_động nào ?
Căn_cứ Mục_V_Chương_I Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do: ... Căn_cứ Mục_V_Chương_I Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : NGUYÊN_TẮC HOẠT_ĐỘNG CỦA CƠ_SỞ CẤP_PHÁT THUỐC 1. Chỉ thực_hiện việc cấp_phát thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc cho người_bệnh đã đạt liều điều_trị duy_trì. 2. Tổ_chức làm_việc hàng ngày bao_gồm cả thứ 7, chủ_nhật, các ngày nghỉ lễ và ngày Tết, tuỳ điều_kiện từng cơ_sở, số_lượng người_bệnh nhận thuốc hàng ngày tại cơ_sở cấp_phát thuốc để quy_định thời_gian cấp_phát thuốc phù_hợp. 3. Thực_hiện bảo_quản, cấp_phát thuốc theo đúng các quy_định hiện_hành. 4. Lồng_ghép cấp_phát thuốc Methadone với các dịch_vụ khác như chăm_sóc, điều_trị HIV / AIDS, lao, các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại và các dịch_vụ tư_vấn hỗ_trợ tâm_lý xã_hội cho người_bệnh. 5. Chịu sự hướng_dẫn chuyên_môn kỹ_thuật của một cơ_sở điều_trị Methadone. Theo đó, cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone phải đảm_bảo các
None
1
Căn_cứ Mục_V_Chương_I Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : NGUYÊN_TẮC HOẠT_ĐỘNG CỦA CƠ_SỞ CẤP_PHÁT THUỐC 1 . Chỉ thực_hiện việc cấp_phát thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc cho người_bệnh đã đạt liều điều_trị duy_trì . 2 . Tổ_chức làm_việc hàng ngày bao_gồm cả thứ 7 , chủ_nhật , các ngày nghỉ lễ và ngày Tết , tuỳ điều_kiện từng cơ_sở , số_lượng người_bệnh nhận thuốc hàng ngày tại cơ_sở cấp_phát thuốc để quy_định thời_gian cấp_phát thuốc phù_hợp . 3 . Thực_hiện bảo_quản , cấp_phát thuốc theo đúng các quy_định hiện_hành . 4 . Lồng_ghép cấp_phát thuốc Methadone với các dịch_vụ khác như chăm_sóc , điều_trị HIV / AIDS , lao , các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại và các dịch_vụ tư_vấn hỗ_trợ tâm_lý xã_hội cho người_bệnh . 5 . Chịu sự hướng_dẫn chuyên_môn kỹ_thuật của một cơ_sở điều_trị Methadone . Theo đó , cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone phải đảm_bảo các nguyên_tắc hoạt_động sau : - Chỉ thực_hiện việc cấp_phát thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc cho người_bệnh đã đạt liều điều_trị duy_trì . - Tổ_chức làm_việc hàng ngày bao_gồm cả thứ 7 , chủ_nhật , các ngày nghỉ lễ và ngày Tết , tuỳ điều_kiện từng cơ_sở , số_lượng người_bệnh nhận thuốc hàng ngày tại cơ_sở cấp_phát thuốc để quy_định thời_gian cấp_phát thuốc phù_hợp . - Thực_hiện bảo_quản , cấp_phát thuốc theo đúng các quy_định hiện_hành . - Lồng_ghép cấp_phát thuốc Methadone với các dịch_vụ khác như chăm_sóc , điều_trị HIV / AIDS , lao , các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại và các dịch_vụ tư_vấn hỗ_trợ tâm_lý xã_hội cho người_bệnh . - Chịu sự hướng_dẫn chuyên_môn kỹ_thuật của một cơ_sở điều_trị Methadone . Thuốc Methadone ( Hình từ Internet )
4,062
Cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone phải đảm_bảo các nguyên_tắc hoạt_động nào ?
Căn_cứ Mục_V_Chương_I Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do: ... các dịch_vụ tư_vấn hỗ_trợ tâm_lý xã_hội cho người_bệnh. 5. Chịu sự hướng_dẫn chuyên_môn kỹ_thuật của một cơ_sở điều_trị Methadone. Theo đó, cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone phải đảm_bảo các nguyên_tắc hoạt_động sau : - Chỉ thực_hiện việc cấp_phát thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc cho người_bệnh đã đạt liều điều_trị duy_trì. - Tổ_chức làm_việc hàng ngày bao_gồm cả thứ 7, chủ_nhật, các ngày nghỉ lễ và ngày Tết, tuỳ điều_kiện từng cơ_sở, số_lượng người_bệnh nhận thuốc hàng ngày tại cơ_sở cấp_phát thuốc để quy_định thời_gian cấp_phát thuốc phù_hợp. - Thực_hiện bảo_quản, cấp_phát thuốc theo đúng các quy_định hiện_hành. - Lồng_ghép cấp_phát thuốc Methadone với các dịch_vụ khác như chăm_sóc, điều_trị HIV / AIDS, lao, các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại và các dịch_vụ tư_vấn hỗ_trợ tâm_lý xã_hội cho người_bệnh. - Chịu sự hướng_dẫn chuyên_môn kỹ_thuật của một cơ_sở điều_trị Methadone. Thuốc Methadone ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Mục_V_Chương_I Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : NGUYÊN_TẮC HOẠT_ĐỘNG CỦA CƠ_SỞ CẤP_PHÁT THUỐC 1 . Chỉ thực_hiện việc cấp_phát thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc cho người_bệnh đã đạt liều điều_trị duy_trì . 2 . Tổ_chức làm_việc hàng ngày bao_gồm cả thứ 7 , chủ_nhật , các ngày nghỉ lễ và ngày Tết , tuỳ điều_kiện từng cơ_sở , số_lượng người_bệnh nhận thuốc hàng ngày tại cơ_sở cấp_phát thuốc để quy_định thời_gian cấp_phát thuốc phù_hợp . 3 . Thực_hiện bảo_quản , cấp_phát thuốc theo đúng các quy_định hiện_hành . 4 . Lồng_ghép cấp_phát thuốc Methadone với các dịch_vụ khác như chăm_sóc , điều_trị HIV / AIDS , lao , các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại và các dịch_vụ tư_vấn hỗ_trợ tâm_lý xã_hội cho người_bệnh . 5 . Chịu sự hướng_dẫn chuyên_môn kỹ_thuật của một cơ_sở điều_trị Methadone . Theo đó , cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone phải đảm_bảo các nguyên_tắc hoạt_động sau : - Chỉ thực_hiện việc cấp_phát thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc cho người_bệnh đã đạt liều điều_trị duy_trì . - Tổ_chức làm_việc hàng ngày bao_gồm cả thứ 7 , chủ_nhật , các ngày nghỉ lễ và ngày Tết , tuỳ điều_kiện từng cơ_sở , số_lượng người_bệnh nhận thuốc hàng ngày tại cơ_sở cấp_phát thuốc để quy_định thời_gian cấp_phát thuốc phù_hợp . - Thực_hiện bảo_quản , cấp_phát thuốc theo đúng các quy_định hiện_hành . - Lồng_ghép cấp_phát thuốc Methadone với các dịch_vụ khác như chăm_sóc , điều_trị HIV / AIDS , lao , các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại và các dịch_vụ tư_vấn hỗ_trợ tâm_lý xã_hội cho người_bệnh . - Chịu sự hướng_dẫn chuyên_môn kỹ_thuật của một cơ_sở điều_trị Methadone . Thuốc Methadone ( Hình từ Internet )
4,063
Chuyển người_bệnh từ cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone về cơ_sở điều_trị Methadone phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Mục II_Chương_II Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Metha: ... Căn_cứ theo Mục II_Chương_II Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : ĐIỀU_KIỆN CHUYỂN NGƯỜI_BỆNH TỪ CƠ_SỞ CẤP_PHÁT THUỐC VỀ CƠ_SỞ ĐIỀU_TRỊ Người_bệnh sẽ được chuyển lại cơ_sở điều_trị để quản_lý, điều_trị và uống thuốc khi gặp một trong các vấn_đề sau : 1. Bỏ liều liên_tiếp từ năm ( 05 ) ngày trở lên. 2. Tuân_thủ điều_trị kém, bỏ liều không có lý_do chính_đáng ba ( 03 ) lần liên_tiếp trở lên. 3. Sử_dụng lại ma_tuý trong hai ( 02 ) lần xét_nghiệm liên_tiếp trở lên. 4. Từ_chối xét_nghiệm nước_tiểu ngẫu_nhiên. 5. Có vấn_đề về tâm_lý cần được tư_vấn tích_cực hoặc có vấn_đề sức_khoẻ cần theo_dõi, đánh_giá lâm_sàng chặt_chẽ. Như_vậy, chuyển người_bệnh từ cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone về cơ_sở điều_trị Methadone phải đáp_ứng các
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Chương_II Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : ĐIỀU_KIỆN CHUYỂN NGƯỜI_BỆNH TỪ CƠ_SỞ CẤP_PHÁT THUỐC VỀ CƠ_SỞ ĐIỀU_TRỊ Người_bệnh sẽ được chuyển lại cơ_sở điều_trị để quản_lý , điều_trị và uống thuốc khi gặp một trong các vấn_đề sau : 1 . Bỏ liều liên_tiếp từ năm ( 05 ) ngày trở lên . 2 . Tuân_thủ điều_trị kém , bỏ liều không có lý_do chính_đáng ba ( 03 ) lần liên_tiếp trở lên . 3 . Sử_dụng lại ma_tuý trong hai ( 02 ) lần xét_nghiệm liên_tiếp trở lên . 4 . Từ_chối xét_nghiệm nước_tiểu ngẫu_nhiên . 5 . Có vấn_đề về tâm_lý cần được tư_vấn tích_cực hoặc có vấn_đề sức_khoẻ cần theo_dõi , đánh_giá lâm_sàng chặt_chẽ . Như_vậy , chuyển người_bệnh từ cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone về cơ_sở điều_trị Methadone phải đáp_ứng các điều_kiện sau : Người_bệnh sẽ được chuyển lại cơ_sở điều_trị để quản_lý , điều_trị và uống thuốc khi gặp một trong các vấn_đề sau : - Bỏ liều liên_tiếp từ 05 ngày trở lên . - Tuân_thủ điều_trị kém , bỏ liều không có lý_do chính_đáng 03 lần liên_tiếp trở lên . - Sử_dụng lại ma_tuý trong 02 lần xét_nghiệm liên_tiếp trở lên . - Từ_chối xét_nghiệm nước_tiểu ngẫu_nhiên . - Có vấn_đề về tâm_lý cần được tư_vấn tích_cực hoặc có vấn_đề sức_khoẻ cần theo_dõi , đánh_giá lâm_sàng chặt_chẽ .
4,064
Chuyển người_bệnh từ cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone về cơ_sở điều_trị Methadone phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Mục II_Chương_II Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Metha: ... tâm_lý cần được tư_vấn tích_cực hoặc có vấn_đề sức_khoẻ cần theo_dõi, đánh_giá lâm_sàng chặt_chẽ. Như_vậy, chuyển người_bệnh từ cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone về cơ_sở điều_trị Methadone phải đáp_ứng các điều_kiện sau : Người_bệnh sẽ được chuyển lại cơ_sở điều_trị để quản_lý, điều_trị và uống thuốc khi gặp một trong các vấn_đề sau : - Bỏ liều liên_tiếp từ 05 ngày trở lên. - Tuân_thủ điều_trị kém, bỏ liều không có lý_do chính_đáng 03 lần liên_tiếp trở lên. - Sử_dụng lại ma_tuý trong 02 lần xét_nghiệm liên_tiếp trở lên. - Từ_chối xét_nghiệm nước_tiểu ngẫu_nhiên. - Có vấn_đề về tâm_lý cần được tư_vấn tích_cực hoặc có vấn_đề sức_khoẻ cần theo_dõi, đánh_giá lâm_sàng chặt_chẽ.
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Chương_II Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : ĐIỀU_KIỆN CHUYỂN NGƯỜI_BỆNH TỪ CƠ_SỞ CẤP_PHÁT THUỐC VỀ CƠ_SỞ ĐIỀU_TRỊ Người_bệnh sẽ được chuyển lại cơ_sở điều_trị để quản_lý , điều_trị và uống thuốc khi gặp một trong các vấn_đề sau : 1 . Bỏ liều liên_tiếp từ năm ( 05 ) ngày trở lên . 2 . Tuân_thủ điều_trị kém , bỏ liều không có lý_do chính_đáng ba ( 03 ) lần liên_tiếp trở lên . 3 . Sử_dụng lại ma_tuý trong hai ( 02 ) lần xét_nghiệm liên_tiếp trở lên . 4 . Từ_chối xét_nghiệm nước_tiểu ngẫu_nhiên . 5 . Có vấn_đề về tâm_lý cần được tư_vấn tích_cực hoặc có vấn_đề sức_khoẻ cần theo_dõi , đánh_giá lâm_sàng chặt_chẽ . Như_vậy , chuyển người_bệnh từ cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone về cơ_sở điều_trị Methadone phải đáp_ứng các điều_kiện sau : Người_bệnh sẽ được chuyển lại cơ_sở điều_trị để quản_lý , điều_trị và uống thuốc khi gặp một trong các vấn_đề sau : - Bỏ liều liên_tiếp từ 05 ngày trở lên . - Tuân_thủ điều_trị kém , bỏ liều không có lý_do chính_đáng 03 lần liên_tiếp trở lên . - Sử_dụng lại ma_tuý trong 02 lần xét_nghiệm liên_tiếp trở lên . - Từ_chối xét_nghiệm nước_tiểu ngẫu_nhiên . - Có vấn_đề về tâm_lý cần được tư_vấn tích_cực hoặc có vấn_đề sức_khoẻ cần theo_dõi , đánh_giá lâm_sàng chặt_chẽ .
4,065
Lưu , theo_dõi tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone những hồ_sơ nào ?
Căn_cứ theo Mục II_Chương_III Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Meth: ... Căn_cứ theo Mục II_Chương_III Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : HỒ_SƠ ĐỐI_VỚI CƠ_SỞ CẤP_PHÁT THUỐC 1. Hồ_sơ lưu, theo_dõi tại cơ_sở cấp_phát thuốc : 1.1. Hồ_sơ hành_chính : Sổ đăng_ký và theo_dõi điều_trị Methadone. 1.2. Hồ_sơ quản_lý thuốc : - Sổ theo_dõi kho thuốc Methadone được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư số 14/2015/TT-BYT. - Sổ theo_dõi xuất, nhập thuốc Methadone hằng ngày. - Sổ theo_dõi phát thuốc Methadone hằng ngày. - Phiếu theo_dõi điều_trị bằng thuốc Methadone. 1.3. Sổ theo_dõi kết_quả xét_nghiệm nước_tiểu ( nếu có ). 1.4. Đơn thuốc Methadone. 2. Hồ_sơ chuyển đến cơ_sở điều_trị : 2.1. Danh_sách người_bệnh cần chuyển về cơ_sở điều_trị ( lưu_ý ghi rõ lý_do chuyển người_bệnh về cơ_sở điều_trị ) theo quy_định tại Phụ_lục 6 ban_hành kèm theo Hướng_dẫn này. 2.2.
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Chương_III Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : HỒ_SƠ ĐỐI_VỚI CƠ_SỞ CẤP_PHÁT THUỐC 1 . Hồ_sơ lưu , theo_dõi tại cơ_sở cấp_phát thuốc : 1.1 . Hồ_sơ hành_chính : Sổ đăng_ký và theo_dõi điều_trị Methadone . 1.2 . Hồ_sơ quản_lý thuốc : - Sổ theo_dõi kho thuốc Methadone được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư số 14/2015/TT-BYT. - Sổ theo_dõi xuất , nhập thuốc Methadone hằng ngày . - Sổ theo_dõi phát thuốc Methadone hằng ngày . - Phiếu theo_dõi điều_trị bằng thuốc Methadone . 1.3 . Sổ theo_dõi kết_quả xét_nghiệm nước_tiểu ( nếu có ) . 1.4 . Đơn thuốc Methadone . 2 . Hồ_sơ chuyển đến cơ_sở điều_trị : 2.1 . Danh_sách người_bệnh cần chuyển về cơ_sở điều_trị ( lưu_ý ghi rõ lý_do chuyển người_bệnh về cơ_sở điều_trị ) theo quy_định tại Phụ_lục 6 ban_hành kèm theo Hướng_dẫn này . 2.2 . Kết_quả xét_nghiệm nước_tiểu ( nếu có ) . Như_vậy , hồ_sơ lưu , theo_dõi tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hồ_sơ hành_chính : Sổ đăng_ký và theo_dõi điều_trị Methadone . - Hồ_sơ quản_lý thuốc : + Sổ theo_dõi kho thuốc Methadone được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2015/TT-BYT. Tải_Sổ theo_dõi kho thuốc Methadone tại đây . + Sổ theo_dõi xuất , nhập thuốc Methadone hằng ngày . + Sổ theo_dõi phát thuốc Methadone hằng ngày . + Phiếu theo_dõi điều_trị bằng thuốc Methadone . - Sổ theo_dõi kết_quả xét_nghiệm nước_tiểu ( nếu có ) . - Đơn thuốc Methadone .
4,066
Lưu , theo_dõi tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone những hồ_sơ nào ?
Căn_cứ theo Mục II_Chương_III Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Meth: ... . Danh_sách người_bệnh cần chuyển về cơ_sở điều_trị ( lưu_ý ghi rõ lý_do chuyển người_bệnh về cơ_sở điều_trị ) theo quy_định tại Phụ_lục 6 ban_hành kèm theo Hướng_dẫn này. 2.2. Kết_quả xét_nghiệm nước_tiểu ( nếu có ). Như_vậy, hồ_sơ lưu, theo_dõi tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hồ_sơ hành_chính : Sổ đăng_ký và theo_dõi điều_trị Methadone. - Hồ_sơ quản_lý thuốc : + Sổ theo_dõi kho thuốc Methadone được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2015/TT-BYT. Tải_Sổ theo_dõi kho thuốc Methadone tại đây. + Sổ theo_dõi xuất, nhập thuốc Methadone hằng ngày. + Sổ theo_dõi phát thuốc Methadone hằng ngày. + Phiếu theo_dõi điều_trị bằng thuốc Methadone. - Sổ theo_dõi kết_quả xét_nghiệm nước_tiểu ( nếu có ). - Đơn thuốc Methadone.
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Chương_III Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : HỒ_SƠ ĐỐI_VỚI CƠ_SỞ CẤP_PHÁT THUỐC 1 . Hồ_sơ lưu , theo_dõi tại cơ_sở cấp_phát thuốc : 1.1 . Hồ_sơ hành_chính : Sổ đăng_ký và theo_dõi điều_trị Methadone . 1.2 . Hồ_sơ quản_lý thuốc : - Sổ theo_dõi kho thuốc Methadone được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư số 14/2015/TT-BYT. - Sổ theo_dõi xuất , nhập thuốc Methadone hằng ngày . - Sổ theo_dõi phát thuốc Methadone hằng ngày . - Phiếu theo_dõi điều_trị bằng thuốc Methadone . 1.3 . Sổ theo_dõi kết_quả xét_nghiệm nước_tiểu ( nếu có ) . 1.4 . Đơn thuốc Methadone . 2 . Hồ_sơ chuyển đến cơ_sở điều_trị : 2.1 . Danh_sách người_bệnh cần chuyển về cơ_sở điều_trị ( lưu_ý ghi rõ lý_do chuyển người_bệnh về cơ_sở điều_trị ) theo quy_định tại Phụ_lục 6 ban_hành kèm theo Hướng_dẫn này . 2.2 . Kết_quả xét_nghiệm nước_tiểu ( nếu có ) . Như_vậy , hồ_sơ lưu , theo_dõi tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hồ_sơ hành_chính : Sổ đăng_ký và theo_dõi điều_trị Methadone . - Hồ_sơ quản_lý thuốc : + Sổ theo_dõi kho thuốc Methadone được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2015/TT-BYT. Tải_Sổ theo_dõi kho thuốc Methadone tại đây . + Sổ theo_dõi xuất , nhập thuốc Methadone hằng ngày . + Sổ theo_dõi phát thuốc Methadone hằng ngày . + Phiếu theo_dõi điều_trị bằng thuốc Methadone . - Sổ theo_dõi kết_quả xét_nghiệm nước_tiểu ( nếu có ) . - Đơn thuốc Methadone .
4,067
Quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ có bị cấm hay không ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Quảng_cáo 2012 về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo : ... “ 1. Hàng_hoá, dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. 2. Thuốc_lá. 3. Rượu có nồng_độ cồn từ 15 độ trở lên. 4. Sản_phẩm sữa thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi, sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi ; bình bú và vú ngậm nhân_tạo. 5. Thuốc kê đơn ; thuốc không kê đơn nhưng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khuyến_cáo hạn_chế sử_dụng hoặc sử_dụng có sự giám_sát của thầy_thuốc. 6. Các loại sản_phẩm, hàng_hoá có tính_chất kích_dục. 7. Súng săn và đạn súng săn, vũ_khí thể_thao và các loại sản_phẩm, hàng_hoá có tính_chất kích_động bạo_lực. 8. Các sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ cấm quảng_cáo khác do Chính_phủ quy_định khi có phát_sinh trên thực_tế. ” Theo đó, sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ bị cấm quảng_cáo bao_gồm : - Hàng_hoá, dịch_vụ cấm kinh_doanh ; - Thuốc_lá ; - Rượu có nồng_độ cồn từ 15 độ trở lên ; - Sản_phẩm sữa thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi, sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Quảng_cáo 2012 về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo : “ 1 . Hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thuốc_lá .                                                            3 . Rượu có nồng_độ cồn từ 15 độ trở lên . 4 . Sản_phẩm sữa thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi , sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi ; bình bú và vú ngậm nhân_tạo . 5 . Thuốc kê đơn ; thuốc không kê đơn nhưng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khuyến_cáo hạn_chế sử_dụng hoặc sử_dụng có sự giám_sát của thầy_thuốc . 6 . Các loại sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_dục . 7 . Súng săn và đạn súng săn , vũ_khí thể_thao và các loại sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_động bạo_lực . 8 . Các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo khác do Chính_phủ quy_định khi có phát_sinh trên thực_tế . ” Theo đó , sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ bị cấm quảng_cáo bao_gồm : - Hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh ; - Thuốc_lá ; - Rượu có nồng_độ cồn từ 15 độ trở lên ; - Sản_phẩm sữa thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi , sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi ; bình bú và vú ngậm nhân_tạo ; - Thuốc kê đơn ; thuốc không kê đơn nhưng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khuyến_cáo hạn_chế sử_dụng hoặc sử_dụng có sự giám_sát của thầy_thuốc ; - Sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_dục ; - Súng săn và đạn súng săn , vũ_khí thể_thao và các loại sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_động bạo_lực . Ta có_thể thấy , sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ không bị cấm quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật .  Tuy nhiên , sản_phẩm sữa ( thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi ) , sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ ( dưới 06 tháng tuổi ) ; cùng với bình bú và vú ngậm nhân_tạo là những sản_phẩm bị cấm quảng_cáo
4,068
Quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ có bị cấm hay không ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Quảng_cáo 2012 về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo : ... có nồng_độ cồn từ 15 độ trở lên ; - Sản_phẩm sữa thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi, sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi ; bình bú và vú ngậm nhân_tạo ; - Thuốc kê đơn ; thuốc không kê đơn nhưng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khuyến_cáo hạn_chế sử_dụng hoặc sử_dụng có sự giám_sát của thầy_thuốc ; - Sản_phẩm, hàng_hoá có tính_chất kích_dục ; - Súng săn và đạn súng săn, vũ_khí thể_thao và các loại sản_phẩm, hàng_hoá có tính_chất kích_động bạo_lực. Ta có_thể thấy, sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ không bị cấm quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật. Tuy nhiên, sản_phẩm sữa ( thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi ), sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ ( dưới 06 tháng tuổi ) ; cùng với bình bú và vú ngậm nhân_tạo là những sản_phẩm bị cấm quảng_cáo
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Quảng_cáo 2012 về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo : “ 1 . Hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thuốc_lá .                                                            3 . Rượu có nồng_độ cồn từ 15 độ trở lên . 4 . Sản_phẩm sữa thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi , sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi ; bình bú và vú ngậm nhân_tạo . 5 . Thuốc kê đơn ; thuốc không kê đơn nhưng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khuyến_cáo hạn_chế sử_dụng hoặc sử_dụng có sự giám_sát của thầy_thuốc . 6 . Các loại sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_dục . 7 . Súng săn và đạn súng săn , vũ_khí thể_thao và các loại sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_động bạo_lực . 8 . Các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo khác do Chính_phủ quy_định khi có phát_sinh trên thực_tế . ” Theo đó , sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ bị cấm quảng_cáo bao_gồm : - Hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh ; - Thuốc_lá ; - Rượu có nồng_độ cồn từ 15 độ trở lên ; - Sản_phẩm sữa thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi , sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi ; bình bú và vú ngậm nhân_tạo ; - Thuốc kê đơn ; thuốc không kê đơn nhưng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khuyến_cáo hạn_chế sử_dụng hoặc sử_dụng có sự giám_sát của thầy_thuốc ; - Sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_dục ; - Súng săn và đạn súng săn , vũ_khí thể_thao và các loại sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_động bạo_lực . Ta có_thể thấy , sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ không bị cấm quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật .  Tuy nhiên , sản_phẩm sữa ( thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi ) , sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ ( dưới 06 tháng tuổi ) ; cùng với bình bú và vú ngậm nhân_tạo là những sản_phẩm bị cấm quảng_cáo
4,069
Quy_định về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật quảng_cáo về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_s: ... Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật quảng_cáo về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ : “ 1 . Nội_dung quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ phải phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công_bố phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm . 2 . Quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ phải có các nội_dung sau đây : a ) Tên sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ ; b ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . Quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật quảng_cáo về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ : “ 1 . Nội_dung quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ phải phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công_bố phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm . 2 . Quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ phải có các nội_dung sau đây : a ) Tên sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ ; b ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . Quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng
4,070
Vi_phạm về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo về vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sả: ... Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo về vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ : “ 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ có nội_dung không phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo. 2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ mà thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên sản_phẩm ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thức_ăn bổ_sung dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi mà không bảo_đảm một trong các yêu_cầu sau đây : a ) Phần đầu của quảng_cáo phải có nội_dung : " Sữa mẹ là thức_ăn tốt nhất cho sức_khoẻ và sự phát_triển toàn_diện của trẻ nhỏ " ; b )
None
1
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo về vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ : “ 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ có nội_dung không phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo . 2 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ mà thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên sản_phẩm ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thức_ăn bổ_sung dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi mà không bảo_đảm một trong các yêu_cầu sau đây : a ) Phần đầu của quảng_cáo phải có nội_dung : " Sữa mẹ là thức_ăn tốt nhất cho sức_khoẻ và sự phát_triển toàn_diện của trẻ nhỏ " ; b ) Nội_dung quảng_cáo phải nêu rõ “ Sản_phẩm này là thức_ăn bổ_sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi ” . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; c ) Buộc loại_bỏ nội_dung vi_phạm ra khỏi sản_phẩm quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức mức tiền phạt có_thể lên tới 60.000.000 đồng ( Khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc cải_chính thông_tin ; buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo ; buộc loại_bỏ nội_dung vi_phạm ra khỏi sản_phẩm quảng_cáo như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả .
4,071
Vi_phạm về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo về vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sả: ... đây : a ) Phần đầu của quảng_cáo phải có nội_dung : " Sữa mẹ là thức_ăn tốt nhất cho sức_khoẻ và sự phát_triển toàn_diện của trẻ nhỏ " ; b ) Nội_dung quảng_cáo phải nêu rõ “ Sản_phẩm này là thức_ăn bổ_sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi ”. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; c ) Buộc loại_bỏ nội_dung vi_phạm ra khỏi sản_phẩm quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này. ” Theo đó, hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức mức tiền phạt có_thể lên tới 60.000.000 đồng ( Khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc cải_chính thông_tin ; buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá
None
1
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo về vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ : “ 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ có nội_dung không phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo . 2 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ mà thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên sản_phẩm ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thức_ăn bổ_sung dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi mà không bảo_đảm một trong các yêu_cầu sau đây : a ) Phần đầu của quảng_cáo phải có nội_dung : " Sữa mẹ là thức_ăn tốt nhất cho sức_khoẻ và sự phát_triển toàn_diện của trẻ nhỏ " ; b ) Nội_dung quảng_cáo phải nêu rõ “ Sản_phẩm này là thức_ăn bổ_sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi ” . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; c ) Buộc loại_bỏ nội_dung vi_phạm ra khỏi sản_phẩm quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức mức tiền phạt có_thể lên tới 60.000.000 đồng ( Khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc cải_chính thông_tin ; buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo ; buộc loại_bỏ nội_dung vi_phạm ra khỏi sản_phẩm quảng_cáo như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả .
4,072
Vi_phạm về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo về vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sả: ... có_thể lên tới 60.000.000 đồng ( Khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc cải_chính thông_tin ; buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo ; buộc loại_bỏ nội_dung vi_phạm ra khỏi sản_phẩm quảng_cáo như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả.
None
1
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo về vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ : “ 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ có nội_dung không phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo . 2 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ mà thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên sản_phẩm ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thức_ăn bổ_sung dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi mà không bảo_đảm một trong các yêu_cầu sau đây : a ) Phần đầu của quảng_cáo phải có nội_dung : " Sữa mẹ là thức_ăn tốt nhất cho sức_khoẻ và sự phát_triển toàn_diện của trẻ nhỏ " ; b ) Nội_dung quảng_cáo phải nêu rõ “ Sản_phẩm này là thức_ăn bổ_sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi ” . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; c ) Buộc loại_bỏ nội_dung vi_phạm ra khỏi sản_phẩm quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo sản_phẩm sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức mức tiền phạt có_thể lên tới 60.000.000 đồng ( Khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc cải_chính thông_tin ; buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo ; buộc loại_bỏ nội_dung vi_phạm ra khỏi sản_phẩm quảng_cáo như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả .
4,073
Thư_viện công_cộng cấp tỉnh khi xác_định được vị_trí độc_lập ở trung_tâm cộng_đồng dân_cư thì có_thể thành_lập hay chưa ?
Điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP như sau : ... - Có mục_tiêu tổ_chức, hoạt_động thư_viện phù_hợp và đáp_ứng các chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11 của Luật Thư_viện ; có đối_tượng phục_vụ là tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực thuộc Trung ương. - Có ít nhất 200.000 bản sách với ít_nhất 50.000 đầu_sách, bao_gồm tài_liệu số, tài_liệu nghe, nhìn và tài_liệu phục_vụ cho người khuyết_tật ; có ít_nhất 50 đầu báo, tạp_chí, bao_gồm báo điện tử được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện. - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Có vị_trí độc_lập tại trung_tâm của cộng_đồng dân cư hoặc giao_thông thuận_tiện ; + Diện_tích thư viện phải đáp ứng yêu_cầu về bảo_quản tài_nguyên thông_tin, khu vực phục vụ, kho, phòng đọc đa_phương_tiện, các phòng chuyên_môn, nghiệp_vụ và khu vệ_sinh ; + Bảo_đảm cho người khuyết_tật có thể di chuyển và tiếp_cận dễ_dàng, thuận_lợi với tài_nguyên thông_tin và tiện_ích thư_viện ; + Bảo_đảm ít nhất 100 m 2 đối với k hông gian đọc tổng hợp dành cho người sử_dụng thư_viện ; ít nhất 50 m 2
None
1
Điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP như sau : -   Có mục_tiêu tổ_chức , hoạt_động thư_viện phù_hợp và đáp_ứng các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11  của Luật Thư_viện ; có đối_tượng phục_vụ là tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực thuộc Trung ương . - Có  ít nhất  200.000 bản sách với ít_nhất 50.000 đầu_sách , bao_gồm tài_liệu số , tài_liệu nghe , nhìn và tài_liệu phục_vụ cho người khuyết_tật ;  có ít_nhất 50 đầu báo , tạp_chí , bao_gồm báo điện tử được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện . - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Có vị_trí độc_lập tại trung_tâm của cộng_đồng dân cư  hoặc giao_thông thuận_tiện ; + Diện_tích thư viện  phải đáp ứng yêu_cầu về bảo_quản tài_nguyên thông_tin , khu vực phục vụ , kho , phòng đọc đa_phương_tiện , các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ và khu vệ_sinh ; + Bảo_đảm cho người khuyết_tật có thể  di chuyển và tiếp_cận dễ_dàng , thuận_lợi với tài_nguyên thông_tin và tiện_ích thư_viện ; +   Bảo_đảm ít nhất  100 m 2  đối với k hông gian đọc tổng hợp dành cho người sử_dụng thư_viện ;  ít nhất 50 m 2  dành cho khu_vực phục_vụ trẻ_em và người khuyết_tật ; +   Bảo_đảm cơ_sở_hạ_tầng kỹ thuật công nghệ thông_tin , thiết_bị kết_nối mạng , thiết_bị an_ninh , thiết_bị_ngoại_vi và thiết_bị phụ_trợ , mạng nội_bộ , mạng diện rộng đáp ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; triển_khai liên_thông thư_viện , tổ_chức các dịch_vụ trực_tuyến và các dịch_vụ liên_quan ; +   Bảo_đảm các thiết_bị , phương tiện chuyên dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin ,  an ninh , an toàn và phòng cháy , chữa_cháy ; + T ổ chức được dịch_vụ thư_viện lưu_động , luân_chuyển tài_nguyên thông_tin phục vụ Nhân dân trên địa bàn đối với thư viện ở khu vực biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn . -  Người làm công_tác thư_viện phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Có trình_độ nghiệp_vụ thông_tin - thư_viện đáp_ứng tiêu_chuẩn về vị_trí việc_làm theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất 70%  số người làm công_tác thư viện tốt nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; + Có khả năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , thực_hiện liên_thông thư_viện ; có năng_lực hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện sử_dụng tiện_ích thư_viện hiện_đại để tiếp_cận và khai_thác thông_tin . Căn_cứ vào những quy_định trên , việc xác_định được vị_trí độc_lập tại trung_tâm của cộng_đồng dân cư hoặc giao_thông thuận_tiện chỉ là một trong những yêu_cầu về cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện . Để có_thể thành_lập thư_viện công_cộng cấp tỉnh thì còn cần phải đáp_ứng đầy_đủ những tiêu_chí còn lại nêu trên .
4,074
Thư_viện công_cộng cấp tỉnh khi xác_định được vị_trí độc_lập ở trung_tâm cộng_đồng dân_cư thì có_thể thành_lập hay chưa ?
Điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP như sau : ... tài_nguyên thông_tin và tiện_ích thư_viện ; + Bảo_đảm ít nhất 100 m 2 đối với k hông gian đọc tổng hợp dành cho người sử_dụng thư_viện ; ít nhất 50 m 2 dành cho khu_vực phục_vụ trẻ_em và người khuyết_tật ; + Bảo_đảm cơ_sở_hạ_tầng kỹ thuật công nghệ thông_tin, thiết_bị kết_nối mạng, thiết_bị an_ninh, thiết_bị_ngoại_vi và thiết_bị phụ_trợ, mạng nội_bộ, mạng diện rộng đáp ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; triển_khai liên_thông thư_viện, tổ_chức các dịch_vụ trực_tuyến và các dịch_vụ liên_quan ; + Bảo_đảm các thiết_bị, phương tiện chuyên dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin, an ninh, an toàn và phòng cháy, chữa_cháy ; + T ổ chức được dịch_vụ thư_viện lưu_động, luân_chuyển tài_nguyên thông_tin phục vụ Nhân dân trên địa bàn đối với thư viện ở khu vực biên_giới, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn. - Người làm công_tác thư_viện phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Có trình_độ nghiệp_vụ thông_tin - thư_viện đáp_ứng tiêu_chuẩn về vị_trí việc_làm theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất 70%
None
1
Điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP như sau : -   Có mục_tiêu tổ_chức , hoạt_động thư_viện phù_hợp và đáp_ứng các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11  của Luật Thư_viện ; có đối_tượng phục_vụ là tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực thuộc Trung ương . - Có  ít nhất  200.000 bản sách với ít_nhất 50.000 đầu_sách , bao_gồm tài_liệu số , tài_liệu nghe , nhìn và tài_liệu phục_vụ cho người khuyết_tật ;  có ít_nhất 50 đầu báo , tạp_chí , bao_gồm báo điện tử được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện . - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Có vị_trí độc_lập tại trung_tâm của cộng_đồng dân cư  hoặc giao_thông thuận_tiện ; + Diện_tích thư viện  phải đáp ứng yêu_cầu về bảo_quản tài_nguyên thông_tin , khu vực phục vụ , kho , phòng đọc đa_phương_tiện , các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ và khu vệ_sinh ; + Bảo_đảm cho người khuyết_tật có thể  di chuyển và tiếp_cận dễ_dàng , thuận_lợi với tài_nguyên thông_tin và tiện_ích thư_viện ; +   Bảo_đảm ít nhất  100 m 2  đối với k hông gian đọc tổng hợp dành cho người sử_dụng thư_viện ;  ít nhất 50 m 2  dành cho khu_vực phục_vụ trẻ_em và người khuyết_tật ; +   Bảo_đảm cơ_sở_hạ_tầng kỹ thuật công nghệ thông_tin , thiết_bị kết_nối mạng , thiết_bị an_ninh , thiết_bị_ngoại_vi và thiết_bị phụ_trợ , mạng nội_bộ , mạng diện rộng đáp ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; triển_khai liên_thông thư_viện , tổ_chức các dịch_vụ trực_tuyến và các dịch_vụ liên_quan ; +   Bảo_đảm các thiết_bị , phương tiện chuyên dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin ,  an ninh , an toàn và phòng cháy , chữa_cháy ; + T ổ chức được dịch_vụ thư_viện lưu_động , luân_chuyển tài_nguyên thông_tin phục vụ Nhân dân trên địa bàn đối với thư viện ở khu vực biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn . -  Người làm công_tác thư_viện phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Có trình_độ nghiệp_vụ thông_tin - thư_viện đáp_ứng tiêu_chuẩn về vị_trí việc_làm theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất 70%  số người làm công_tác thư viện tốt nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; + Có khả năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , thực_hiện liên_thông thư_viện ; có năng_lực hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện sử_dụng tiện_ích thư_viện hiện_đại để tiếp_cận và khai_thác thông_tin . Căn_cứ vào những quy_định trên , việc xác_định được vị_trí độc_lập tại trung_tâm của cộng_đồng dân cư hoặc giao_thông thuận_tiện chỉ là một trong những yêu_cầu về cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện . Để có_thể thành_lập thư_viện công_cộng cấp tỉnh thì còn cần phải đáp_ứng đầy_đủ những tiêu_chí còn lại nêu trên .
4,075
Thư_viện công_cộng cấp tỉnh khi xác_định được vị_trí độc_lập ở trung_tâm cộng_đồng dân_cư thì có_thể thành_lập hay chưa ?
Điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP như sau : ... - Người làm công_tác thư_viện phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Có trình_độ nghiệp_vụ thông_tin - thư_viện đáp_ứng tiêu_chuẩn về vị_trí việc_làm theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất 70% số người làm công_tác thư viện tốt nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; + Có khả năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ, thực_hiện liên_thông thư_viện ; có năng_lực hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện sử_dụng tiện_ích thư_viện hiện_đại để tiếp_cận và khai_thác thông_tin. Căn_cứ vào những quy_định trên, việc xác_định được vị_trí độc_lập tại trung_tâm của cộng_đồng dân cư hoặc giao_thông thuận_tiện chỉ là một trong những yêu_cầu về cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện. Để có_thể thành_lập thư_viện công_cộng cấp tỉnh thì còn cần phải đáp_ứng đầy_đủ những tiêu_chí còn lại nêu trên.
None
1
Điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP như sau : -   Có mục_tiêu tổ_chức , hoạt_động thư_viện phù_hợp và đáp_ứng các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11  của Luật Thư_viện ; có đối_tượng phục_vụ là tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực thuộc Trung ương . - Có  ít nhất  200.000 bản sách với ít_nhất 50.000 đầu_sách , bao_gồm tài_liệu số , tài_liệu nghe , nhìn và tài_liệu phục_vụ cho người khuyết_tật ;  có ít_nhất 50 đầu báo , tạp_chí , bao_gồm báo điện tử được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện . - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Có vị_trí độc_lập tại trung_tâm của cộng_đồng dân cư  hoặc giao_thông thuận_tiện ; + Diện_tích thư viện  phải đáp ứng yêu_cầu về bảo_quản tài_nguyên thông_tin , khu vực phục vụ , kho , phòng đọc đa_phương_tiện , các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ và khu vệ_sinh ; + Bảo_đảm cho người khuyết_tật có thể  di chuyển và tiếp_cận dễ_dàng , thuận_lợi với tài_nguyên thông_tin và tiện_ích thư_viện ; +   Bảo_đảm ít nhất  100 m 2  đối với k hông gian đọc tổng hợp dành cho người sử_dụng thư_viện ;  ít nhất 50 m 2  dành cho khu_vực phục_vụ trẻ_em và người khuyết_tật ; +   Bảo_đảm cơ_sở_hạ_tầng kỹ thuật công nghệ thông_tin , thiết_bị kết_nối mạng , thiết_bị an_ninh , thiết_bị_ngoại_vi và thiết_bị phụ_trợ , mạng nội_bộ , mạng diện rộng đáp ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; triển_khai liên_thông thư_viện , tổ_chức các dịch_vụ trực_tuyến và các dịch_vụ liên_quan ; +   Bảo_đảm các thiết_bị , phương tiện chuyên dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin ,  an ninh , an toàn và phòng cháy , chữa_cháy ; + T ổ chức được dịch_vụ thư_viện lưu_động , luân_chuyển tài_nguyên thông_tin phục vụ Nhân dân trên địa bàn đối với thư viện ở khu vực biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn . -  Người làm công_tác thư_viện phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Có trình_độ nghiệp_vụ thông_tin - thư_viện đáp_ứng tiêu_chuẩn về vị_trí việc_làm theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất 70%  số người làm công_tác thư viện tốt nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; + Có khả năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , thực_hiện liên_thông thư_viện ; có năng_lực hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện sử_dụng tiện_ích thư_viện hiện_đại để tiếp_cận và khai_thác thông_tin . Căn_cứ vào những quy_định trên , việc xác_định được vị_trí độc_lập tại trung_tâm của cộng_đồng dân cư hoặc giao_thông thuận_tiện chỉ là một trong những yêu_cầu về cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện . Để có_thể thành_lập thư_viện công_cộng cấp tỉnh thì còn cần phải đáp_ứng đầy_đủ những tiêu_chí còn lại nêu trên .
4,076
Thư_viện công_cộng cấp huyện được thành_lập khi nào ?
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP , điều_kiện để thành_lập thư_viện công_cộng cấp huyện bao_gồm : ... - Có mục_tiêu tổ_chức, hoạt_động thư_viện phù_hợp và đáp_ứng các chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại khoản 3 Điều 11 của Luật Thư_viện ; có đối_tượng phục_vụ là tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn huyện, quận, thị xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương. - Có ít nhất 10.000 bản sách với ít nhất 1.000 đầu_sách ; ít nhất 10 đầu báo, tạp chí ( bao_gồm báo_điện_tử ) được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện. - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Đ ược bố trí ở trung_tâm của cộng_đồng dân cư hoặc vị_trí giao_thông thuận_tiện ; + Diện_tích thư_viện đáp_ứng yêu_cầu về bảo_quản tài_nguyên thông_tin, khu vực phục_vụ, kho, phòng chuyên_môn, nghiệp_vụ và khu vệ_sinh ; + Bảo_đảm ít nhất 60 m 2 đối với k hông gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ; + Bảo_đảm cho người khuyết_tật có thể di chuyển và tiếp_cận dễ_dàng, thuận_lợi với tài_nguyên thông_tin và tiện_ích thư_viện ; + Có phương tiện, thiết_bị bảo_đảm phục_vụ hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ;
None
1
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP , điều_kiện để thành_lập thư_viện công_cộng cấp huyện bao_gồm : -  Có mục_tiêu tổ_chức , hoạt_động thư_viện phù_hợp và đáp_ứng các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại khoản 3 Điều 11  của Luật Thư_viện ; có đối_tượng phục_vụ là tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn huyện , quận ,  thị xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương . - Có  ít nhất  10.000 bản sách với ít nhất  1.000 đầu_sách ;  ít nhất  10 đầu báo , tạp chí  ( bao_gồm báo_điện_tử )  được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện . - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Đ ược bố trí ở trung_tâm của cộng_đồng dân cư hoặc vị_trí giao_thông thuận_tiện ; + Diện_tích thư_viện đáp_ứng yêu_cầu về bảo_quản tài_nguyên thông_tin , khu vực  phục_vụ , kho , phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ và khu vệ_sinh ; +   Bảo_đảm ít nhất  60 m 2  đối với k hông gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ; + Bảo_đảm cho người khuyết_tật có thể di chuyển và tiếp_cận dễ_dàng , thuận_lợi với tài_nguyên thông_tin và tiện_ích thư_viện ; +   Có phương tiện , thiết_bị bảo_đảm phục_vụ hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; + Bảo_đảm các  thiết_bị , phương tiện chuyên dụng bảo_quản tài nguyên thông_tin ,  an ninh , an toàn và phòng cháy , chữa_cháy . -  Người làm công_tác thư_viện tốt_nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp .
4,077
Thư_viện công_cộng cấp huyện được thành_lập khi nào ?
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP , điều_kiện để thành_lập thư_viện công_cộng cấp huyện bao_gồm : ... , thuận_lợi với tài_nguyên thông_tin và tiện_ích thư_viện ; + Có phương tiện, thiết_bị bảo_đảm phục_vụ hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; + Bảo_đảm các thiết_bị, phương tiện chuyên dụng bảo_quản tài nguyên thông_tin, an ninh, an toàn và phòng cháy, chữa_cháy. - Người làm công_tác thư_viện tốt_nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp.
None
1
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP , điều_kiện để thành_lập thư_viện công_cộng cấp huyện bao_gồm : -  Có mục_tiêu tổ_chức , hoạt_động thư_viện phù_hợp và đáp_ứng các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại khoản 3 Điều 11  của Luật Thư_viện ; có đối_tượng phục_vụ là tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn huyện , quận ,  thị xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương . - Có  ít nhất  10.000 bản sách với ít nhất  1.000 đầu_sách ;  ít nhất  10 đầu báo , tạp chí  ( bao_gồm báo_điện_tử )  được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện . - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Đ ược bố trí ở trung_tâm của cộng_đồng dân cư hoặc vị_trí giao_thông thuận_tiện ; + Diện_tích thư_viện đáp_ứng yêu_cầu về bảo_quản tài_nguyên thông_tin , khu vực  phục_vụ , kho , phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ và khu vệ_sinh ; +   Bảo_đảm ít nhất  60 m 2  đối với k hông gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ; + Bảo_đảm cho người khuyết_tật có thể di chuyển và tiếp_cận dễ_dàng , thuận_lợi với tài_nguyên thông_tin và tiện_ích thư_viện ; +   Có phương tiện , thiết_bị bảo_đảm phục_vụ hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; + Bảo_đảm các  thiết_bị , phương tiện chuyên dụng bảo_quản tài nguyên thông_tin ,  an ninh , an toàn và phòng cháy , chữa_cháy . -  Người làm công_tác thư_viện tốt_nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp .
4,078
Điều_kiện để thành_lập thư_viện công_cộng cấp xã là gì ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP , điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp xã bao_gồm : ... - Có mục_tiêu hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu về chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại khoản 4 Điều 11 của Luật Thư_viện ; có đối tượng phục_vụ là tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn xã, phường, thị_trấn. - Có ít nhất 2.000 bản sách và 02 đầu báo, tạp chí ( khuyến_khích sử_dụng báo_điện_tử ) được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện. - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Được bố_trí ở gần cộng_đồng dân_cư hoặc vị trí giao thông thuận_tiện ; + Không_gian thư_viện phải đáp_ứng yêu_cầu bảo_quản tài_nguyên thông_tin, khu_vực phục vụ và khu vệ_sinh ; + B ảo đảm ít nhất 40 m 2 đối với k hông gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ; + Có các phương tiện, trang thiết bị đáp ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; bảo đảm các thiết_bị, phương_tiện bảo_quản tài_nguyên thông_tin, an ninh, an toàn và phòng cháy, chữa_cháy. - Người làm công_tác thư_viện tốt nghiệp từ trung_học_phổ_thông trở lên, đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP , điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp xã bao_gồm : - Có  mục_tiêu hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu về chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại khoản 4 Điều 11 của Luật Thư_viện ; có đối tượng phục_vụ là tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn xã , phường , thị_trấn . - Có  ít nhất  2.000 bản sách và  02  đầu báo , tạp chí  ( khuyến_khích sử_dụng báo_điện_tử ) được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện . - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Được bố_trí ở gần cộng_đồng dân_cư hoặc vị trí giao thông thuận_tiện ; + Không_gian thư_viện phải  đáp_ứng yêu_cầu bảo_quản tài_nguyên thông_tin , khu_vực phục vụ và khu vệ_sinh ; + B ảo đảm ít nhất  40 m 2  đối với k hông gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ; + Có các phương tiện ,  trang thiết bị đáp ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ;  bảo đảm các thiết_bị , phương_tiện bảo_quản tài_nguyên thông_tin ,  an ninh , an toàn và phòng cháy , chữa_cháy . - Người làm công_tác thư_viện tốt nghiệp  từ trung_học_phổ_thông trở lên ,  đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện . Như_vậy , bài viết đã cung_cấp một_số quy_định về điều_kiện thành_lập đối_với thư_viện công_cộng các cấp , từ cấp tỉnh đến cấp huyện , cấp xã để các tổ_chức , cá_nhân liên_quan có_thể áp_dụng trong trường_hợp có nhu_cầu thành_lập .
4,079
Điều_kiện để thành_lập thư_viện công_cộng cấp xã là gì ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP , điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp xã bao_gồm : ... ninh, an toàn và phòng cháy, chữa_cháy. - Người làm công_tác thư_viện tốt nghiệp từ trung_học_phổ_thông trở lên, đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện. Như_vậy, bài viết đã cung_cấp một_số quy_định về điều_kiện thành_lập đối_với thư_viện công_cộng các cấp, từ cấp tỉnh đến cấp huyện, cấp xã để các tổ_chức, cá_nhân liên_quan có_thể áp_dụng trong trường_hợp có nhu_cầu thành_lập. - Có mục_tiêu hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu về chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại khoản 4 Điều 11 của Luật Thư_viện ; có đối tượng phục_vụ là tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn xã, phường, thị_trấn. - Có ít nhất 2.000 bản sách và 02 đầu báo, tạp chí ( khuyến_khích sử_dụng báo_điện_tử ) được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện. - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Được bố_trí ở gần cộng_đồng dân_cư hoặc vị trí giao thông thuận_tiện ; + Không_gian thư_viện phải đáp_ứng yêu_cầu bảo_quản tài_nguyên thông_tin, khu_vực phục vụ và khu vệ_sinh ; + B ảo đảm ít nhất 40 m 2 đối với k hông gian đọc cho người sử_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP , điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp xã bao_gồm : - Có  mục_tiêu hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu về chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại khoản 4 Điều 11 của Luật Thư_viện ; có đối tượng phục_vụ là tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn xã , phường , thị_trấn . - Có  ít nhất  2.000 bản sách và  02  đầu báo , tạp chí  ( khuyến_khích sử_dụng báo_điện_tử ) được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện . - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Được bố_trí ở gần cộng_đồng dân_cư hoặc vị trí giao thông thuận_tiện ; + Không_gian thư_viện phải  đáp_ứng yêu_cầu bảo_quản tài_nguyên thông_tin , khu_vực phục vụ và khu vệ_sinh ; + B ảo đảm ít nhất  40 m 2  đối với k hông gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ; + Có các phương tiện ,  trang thiết bị đáp ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ;  bảo đảm các thiết_bị , phương_tiện bảo_quản tài_nguyên thông_tin ,  an ninh , an toàn và phòng cháy , chữa_cháy . - Người làm công_tác thư_viện tốt nghiệp  từ trung_học_phổ_thông trở lên ,  đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện . Như_vậy , bài viết đã cung_cấp một_số quy_định về điều_kiện thành_lập đối_với thư_viện công_cộng các cấp , từ cấp tỉnh đến cấp huyện , cấp xã để các tổ_chức , cá_nhân liên_quan có_thể áp_dụng trong trường_hợp có nhu_cầu thành_lập .
4,080
Điều_kiện để thành_lập thư_viện công_cộng cấp xã là gì ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP , điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp xã bao_gồm : ... phải đáp_ứng yêu_cầu bảo_quản tài_nguyên thông_tin, khu_vực phục vụ và khu vệ_sinh ; + B ảo đảm ít nhất 40 m 2 đối với k hông gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ; + Có các phương tiện, trang thiết bị đáp ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; bảo đảm các thiết_bị, phương_tiện bảo_quản tài_nguyên thông_tin, an ninh, an toàn và phòng cháy, chữa_cháy. - Người làm công_tác thư_viện tốt nghiệp từ trung_học_phổ_thông trở lên, đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện. Như_vậy, bài viết đã cung_cấp một_số quy_định về điều_kiện thành_lập đối_với thư_viện công_cộng các cấp, từ cấp tỉnh đến cấp huyện, cấp xã để các tổ_chức, cá_nhân liên_quan có_thể áp_dụng trong trường_hợp có nhu_cầu thành_lập.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP , điều_kiện thành_lập thư_viện công_cộng cấp xã bao_gồm : - Có  mục_tiêu hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu về chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại khoản 4 Điều 11 của Luật Thư_viện ; có đối tượng phục_vụ là tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng thư_viện trên địa_bàn xã , phường , thị_trấn . - Có  ít nhất  2.000 bản sách và  02  đầu báo , tạp chí  ( khuyến_khích sử_dụng báo_điện_tử ) được xử_lý theo quy_tắc nghiệp_vụ thư_viện . - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Được bố_trí ở gần cộng_đồng dân_cư hoặc vị trí giao thông thuận_tiện ; + Không_gian thư_viện phải  đáp_ứng yêu_cầu bảo_quản tài_nguyên thông_tin , khu_vực phục vụ và khu vệ_sinh ; + B ảo đảm ít nhất  40 m 2  đối với k hông gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ; + Có các phương tiện ,  trang thiết bị đáp ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ;  bảo đảm các thiết_bị , phương_tiện bảo_quản tài_nguyên thông_tin ,  an ninh , an toàn và phòng cháy , chữa_cháy . - Người làm công_tác thư_viện tốt nghiệp  từ trung_học_phổ_thông trở lên ,  đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện . Như_vậy , bài viết đã cung_cấp một_số quy_định về điều_kiện thành_lập đối_với thư_viện công_cộng các cấp , từ cấp tỉnh đến cấp huyện , cấp xã để các tổ_chức , cá_nhân liên_quan có_thể áp_dụng trong trường_hợp có nhu_cầu thành_lập .
4,081
Chứng_khoán là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định khái_niệm chứng_khoán như sau : ... Chứng_khoán là tài_sản, bao_gồm các loại sau đây : + Cổ_phiếu, trái_phiếu, chứng_chỉ quỹ ; + Chứng quyền, chứng quyền có bảo_đảm, quyền mua cổ_phần, chứng_chỉ lưu ký ; + Chứng_khoán phái_sinh ; + Các loại chứng_khoán khác do Chính_phủ quy_định. Có_thể thấy, chứng_khoán là tài_sản, những loại chứng_khoán được quy_định cụ_thể tại khoản 2 ; khoản 3 ; khoản 4 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : - Cổ_phiếu là loại chứng_khoán xác_nhận quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sở_hữu đối_với một phần vốn cổ_phần của tổ_chức phát_hành. - Trái_phiếu là loại chứng_khoán xác_nhận quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sở_hữu đối_với một phần nợ của tổ_chức phát_hành. - Chứng_chỉ quỹ là loại chứng_khoán xác_nhận quyền_sở_hữu của nhà_đầu_tư đối_với một phần vốn góp của quỹ đầu_tư chứng_khoán. - Chứng quyền là loại chứng_khoán được phát_hành cùng với việc phát_hành trái_phiếu hoặc cổ_phiếu ưu_đãi, cho_phép người sở_hữu chứng quyền được quyền mua một_số cổ_phiếu phổ_thông nhất_định theo mức giá đã được xác_định trước trong khoảng thời_gian xác_định. - Chứng quyền có bảo_đảm là loại chứng_khoán có tài_sản bảo_đảm do công_ty chứng_khoán phát_hành, cho_phép người
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định khái_niệm chứng_khoán như sau : Chứng_khoán là tài_sản , bao_gồm các loại sau đây : + Cổ_phiếu , trái_phiếu , chứng_chỉ quỹ ; + Chứng quyền , chứng quyền có bảo_đảm , quyền mua cổ_phần , chứng_chỉ lưu ký ; + Chứng_khoán phái_sinh ; + Các loại chứng_khoán khác do Chính_phủ quy_định . Có_thể thấy , chứng_khoán là tài_sản , những loại chứng_khoán được quy_định cụ_thể tại khoản 2 ; khoản 3 ; khoản 4 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : - Cổ_phiếu là loại chứng_khoán xác_nhận quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sở_hữu đối_với một phần vốn cổ_phần của tổ_chức phát_hành . - Trái_phiếu là loại chứng_khoán xác_nhận quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sở_hữu đối_với một phần nợ của tổ_chức phát_hành . - Chứng_chỉ quỹ là loại chứng_khoán xác_nhận quyền_sở_hữu của nhà_đầu_tư đối_với một phần vốn góp của quỹ đầu_tư chứng_khoán . - Chứng quyền là loại chứng_khoán được phát_hành cùng với việc phát_hành trái_phiếu hoặc cổ_phiếu ưu_đãi , cho_phép người sở_hữu chứng quyền được quyền mua một_số cổ_phiếu phổ_thông nhất_định theo mức giá đã được xác_định trước trong khoảng thời_gian xác_định . - Chứng quyền có bảo_đảm là loại chứng_khoán có tài_sản bảo_đảm do công_ty chứng_khoán phát_hành , cho_phép người sở_hữu được quyền mua ( chứng quyền mua ) hoặc được quyền bán ( chứng quyền bán ) chứng_khoán cơ_sở với tổ_chức phát_hành chứng quyền có bảo_đảm đó theo mức giá đã được xác_định trước , tại một thời_điểm hoặc trước một thời_điểm đã được ấn_định hoặc nhận khoản tiền chênh_lệch giữa giá thực_hiện và giá chứng_khoán cơ_sở tại thời_điểm thực_hiện . - Quyền mua cổ_phần là loại chứng_khoán do công_ty cổ_phần phát_hành nhằm mang lại cho cổ_đông hiện_hữu quyền được mua cổ_phần mới theo điều_kiện đã được xác_định . - Chứng_chỉ lưu ký là loại chứng_khoán được phát_hành trên cơ_sở chứng_khoán của tổ_chức được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam .
4,082
Chứng_khoán là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định khái_niệm chứng_khoán như sau : ... phổ_thông nhất_định theo mức giá đã được xác_định trước trong khoảng thời_gian xác_định. - Chứng quyền có bảo_đảm là loại chứng_khoán có tài_sản bảo_đảm do công_ty chứng_khoán phát_hành, cho_phép người sở_hữu được quyền mua ( chứng quyền mua ) hoặc được quyền bán ( chứng quyền bán ) chứng_khoán cơ_sở với tổ_chức phát_hành chứng quyền có bảo_đảm đó theo mức giá đã được xác_định trước, tại một thời_điểm hoặc trước một thời_điểm đã được ấn_định hoặc nhận khoản tiền chênh_lệch giữa giá thực_hiện và giá chứng_khoán cơ_sở tại thời_điểm thực_hiện. - Quyền mua cổ_phần là loại chứng_khoán do công_ty cổ_phần phát_hành nhằm mang lại cho cổ_đông hiện_hữu quyền được mua cổ_phần mới theo điều_kiện đã được xác_định. - Chứng_chỉ lưu ký là loại chứng_khoán được phát_hành trên cơ_sở chứng_khoán của tổ_chức được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định khái_niệm chứng_khoán như sau : Chứng_khoán là tài_sản , bao_gồm các loại sau đây : + Cổ_phiếu , trái_phiếu , chứng_chỉ quỹ ; + Chứng quyền , chứng quyền có bảo_đảm , quyền mua cổ_phần , chứng_chỉ lưu ký ; + Chứng_khoán phái_sinh ; + Các loại chứng_khoán khác do Chính_phủ quy_định . Có_thể thấy , chứng_khoán là tài_sản , những loại chứng_khoán được quy_định cụ_thể tại khoản 2 ; khoản 3 ; khoản 4 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : - Cổ_phiếu là loại chứng_khoán xác_nhận quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sở_hữu đối_với một phần vốn cổ_phần của tổ_chức phát_hành . - Trái_phiếu là loại chứng_khoán xác_nhận quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sở_hữu đối_với một phần nợ của tổ_chức phát_hành . - Chứng_chỉ quỹ là loại chứng_khoán xác_nhận quyền_sở_hữu của nhà_đầu_tư đối_với một phần vốn góp của quỹ đầu_tư chứng_khoán . - Chứng quyền là loại chứng_khoán được phát_hành cùng với việc phát_hành trái_phiếu hoặc cổ_phiếu ưu_đãi , cho_phép người sở_hữu chứng quyền được quyền mua một_số cổ_phiếu phổ_thông nhất_định theo mức giá đã được xác_định trước trong khoảng thời_gian xác_định . - Chứng quyền có bảo_đảm là loại chứng_khoán có tài_sản bảo_đảm do công_ty chứng_khoán phát_hành , cho_phép người sở_hữu được quyền mua ( chứng quyền mua ) hoặc được quyền bán ( chứng quyền bán ) chứng_khoán cơ_sở với tổ_chức phát_hành chứng quyền có bảo_đảm đó theo mức giá đã được xác_định trước , tại một thời_điểm hoặc trước một thời_điểm đã được ấn_định hoặc nhận khoản tiền chênh_lệch giữa giá thực_hiện và giá chứng_khoán cơ_sở tại thời_điểm thực_hiện . - Quyền mua cổ_phần là loại chứng_khoán do công_ty cổ_phần phát_hành nhằm mang lại cho cổ_đông hiện_hữu quyền được mua cổ_phần mới theo điều_kiện đã được xác_định . - Chứng_chỉ lưu ký là loại chứng_khoán được phát_hành trên cơ_sở chứng_khoán của tổ_chức được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam .
4,083
Thị_trường_chứng_khoán là gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 27 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về thị_trường_chứng_khoán như sau : ... Thị_trường giao_dịch chứng_khoán là địa_điểm hoặc hình_thức trao_đổi thông_tin để tập_hợp lệnh mua , bán và giao_dịch chứng_khoán . Thị_trường_chứng_khoán hay còn gọi là thị_trường giao_dịch chứng_khoán là nơi diễn ra các giao_dịch mua_bán , trao_đổi cổ_phiếu hoặc trái_phiếu giữa các nhà_đầu_tư và thông_qua môi_giới là các công_ty chứng_khoán . Thị_trường_chứng_khoán có_thể bao_gồm các loại cổ_phiếu được niêm_yết trên sàn chứng_khoán hoặc các loại cổ_phiếu giao_dịch không công_khai như chia cổ_phần thông_qua việc gọi_vốn cộng_đồng . Nguyên_tắc hoạt_động của chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán được quy_định tại Điều 5 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : - Tôn_trọng quyền_sở_hữu , quyền khác đối_với tài_sản trong hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; quyền tự_do giao_dịch , đầu_tư , kinh_doanh và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán của tổ_chức , cá_nhân . - Công_bằng , công_khai , minh_bạch . - Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư . - Tự chịu trách_nhiệm về rủi_ro . Tóm_lại , chứng_khoán là các tài_sản bao_gồm cổ_phiếu , trái_phiếu , chứng_chỉ quỹ … Còn thị_trường giao_dịch chứng_khoán hay còn gọi tắt là thị_trường_chứng_khoán là nơi diễn ra các giao_dịch mua_bán , trao_đổi các tài_sản trên .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 27 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về thị_trường_chứng_khoán như sau : Thị_trường giao_dịch chứng_khoán là địa_điểm hoặc hình_thức trao_đổi thông_tin để tập_hợp lệnh mua , bán và giao_dịch chứng_khoán . Thị_trường_chứng_khoán hay còn gọi là thị_trường giao_dịch chứng_khoán là nơi diễn ra các giao_dịch mua_bán , trao_đổi cổ_phiếu hoặc trái_phiếu giữa các nhà_đầu_tư và thông_qua môi_giới là các công_ty chứng_khoán . Thị_trường_chứng_khoán có_thể bao_gồm các loại cổ_phiếu được niêm_yết trên sàn chứng_khoán hoặc các loại cổ_phiếu giao_dịch không công_khai như chia cổ_phần thông_qua việc gọi_vốn cộng_đồng . Nguyên_tắc hoạt_động của chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán được quy_định tại Điều 5 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : - Tôn_trọng quyền_sở_hữu , quyền khác đối_với tài_sản trong hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; quyền tự_do giao_dịch , đầu_tư , kinh_doanh và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán của tổ_chức , cá_nhân . - Công_bằng , công_khai , minh_bạch . - Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư . - Tự chịu trách_nhiệm về rủi_ro . Tóm_lại , chứng_khoán là các tài_sản bao_gồm cổ_phiếu , trái_phiếu , chứng_chỉ quỹ … Còn thị_trường giao_dịch chứng_khoán hay còn gọi tắt là thị_trường_chứng_khoán là nơi diễn ra các giao_dịch mua_bán , trao_đổi các tài_sản trên .
4,084
Chứng_khoán có phải là một ngành_nghề không ?
Căn_cứ theo Điều 97 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán như sau : ... - Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán bao_gồm các loại sau đây : + Chứng_chỉ hành_nghề môi_giới chứng_khoán ; + Chứng_chỉ hành_nghề phân_tích tài_chính ; + Chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ. - Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán được cấp cho cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang bị cấm hành_nghề chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật ; + Có trình_độ từ đại_học trở lên ; + Có trình_độ chuyên_môn về chứng_khoán ; + Đạt yêu_cầu trong kỳ thi sát_hạch cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với loại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán đề_nghị cấp. Người nước_ngoài có chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán hoặc những người đã hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài phải đạt yêu_cầu trong kỳ thi sát_hạch pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán của Việt_Nam. - Cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán trong các trường_hợp sau đây : + Không còn đáp_ứng điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Vi_phạm quy_định tại Điều 12, khoản 2 Điều 98 của Luật này ; + Không hành_nghề chứng_khoán trong 03 năm liên_tục. - Người bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán trong
None
1
Căn_cứ theo Điều 97 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán như sau : - Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán bao_gồm các loại sau đây : + Chứng_chỉ hành_nghề môi_giới chứng_khoán ; + Chứng_chỉ hành_nghề phân_tích tài_chính ; + Chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ . - Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán được cấp cho cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang bị cấm hành_nghề chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật ; + Có trình_độ từ đại_học trở lên ; + Có trình_độ chuyên_môn về chứng_khoán ; + Đạt yêu_cầu trong kỳ thi sát_hạch cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với loại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán đề_nghị cấp . Người nước_ngoài có chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán hoặc những người đã hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài phải đạt yêu_cầu trong kỳ thi sát_hạch pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán của Việt_Nam . - Cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán trong các trường_hợp sau đây : + Không còn đáp_ứng điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Vi_phạm quy_định tại Điều 12 , khoản 2 Điều 98 của Luật này ; + Không hành_nghề chứng_khoán trong 03 năm liên_tục . - Người bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này không được cấp lại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán . - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và việc quản_lý , giám_sát người hành_nghề chứng_khoán . Căn_cứ quy_định trên thì chứng_khoán là một ngành_nghề . Trường_hợp anh / chị muốn chọn chứng_khoán làm công_việc chứng chính thì cần đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu ở trên . Đồng_thời , mỗi công_ty chứng_khoán sẽ có yêu_cầu cụ_thể riêng về từng công_việc , do_đó anh / chị có_thể tham_khảo một_số thông_tin tuyển_dụng để biết thêm chi_tiết .
4,085
Chứng_khoán có phải là một ngành_nghề không ?
Căn_cứ theo Điều 97 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán như sau : ... + Vi_phạm quy_định tại Điều 12, khoản 2 Điều 98 của Luật này ; + Không hành_nghề chứng_khoán trong 03 năm liên_tục. - Người bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này không được cấp lại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán. - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện, hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và việc quản_lý, giám_sát người hành_nghề chứng_khoán. Căn_cứ quy_định trên thì chứng_khoán là một ngành_nghề. Trường_hợp anh / chị muốn chọn chứng_khoán làm công_việc chứng chính thì cần đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu ở trên. Đồng_thời, mỗi công_ty chứng_khoán sẽ có yêu_cầu cụ_thể riêng về từng công_việc, do_đó anh / chị có_thể tham_khảo một_số thông_tin tuyển_dụng để biết thêm chi_tiết.
None
1
Căn_cứ theo Điều 97 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán như sau : - Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán bao_gồm các loại sau đây : + Chứng_chỉ hành_nghề môi_giới chứng_khoán ; + Chứng_chỉ hành_nghề phân_tích tài_chính ; + Chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ . - Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán được cấp cho cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang bị cấm hành_nghề chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật ; + Có trình_độ từ đại_học trở lên ; + Có trình_độ chuyên_môn về chứng_khoán ; + Đạt yêu_cầu trong kỳ thi sát_hạch cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với loại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán đề_nghị cấp . Người nước_ngoài có chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán hoặc những người đã hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài phải đạt yêu_cầu trong kỳ thi sát_hạch pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán của Việt_Nam . - Cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán trong các trường_hợp sau đây : + Không còn đáp_ứng điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Vi_phạm quy_định tại Điều 12 , khoản 2 Điều 98 của Luật này ; + Không hành_nghề chứng_khoán trong 03 năm liên_tục . - Người bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này không được cấp lại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán . - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và việc quản_lý , giám_sát người hành_nghề chứng_khoán . Căn_cứ quy_định trên thì chứng_khoán là một ngành_nghề . Trường_hợp anh / chị muốn chọn chứng_khoán làm công_việc chứng chính thì cần đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu ở trên . Đồng_thời , mỗi công_ty chứng_khoán sẽ có yêu_cầu cụ_thể riêng về từng công_việc , do_đó anh / chị có_thể tham_khảo một_số thông_tin tuyển_dụng để biết thêm chi_tiết .
4,086
Để thực_hiện thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng đối_với hàng đóng_gói sẵn cần phải lập bao_nhiêu bản công_bố ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định về việc lập bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng như sau Trình_tự , thủ_tục công_bố sử_dụng dấ: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định về việc lập bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng như sau Trình_tự, thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng 1. Cơ_sở đáp_ứng yêu_cầu quy_định tương_ứng tại Điều 10, Điều 11 của Thông_tư này lập hai ( 02 ) bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn ( sau đây viết tắt là bản công_bố ) ( theo Mẫu 1. CBDĐL tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ) gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) nơi cơ_sở đăng_ký trụ_sở chính. Dẫn chiếu Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định về mẫu công_bố sử_dụng dấu định_lượng đối_với hàng đóng_gói sẵn như sau : Theo đó, Cơ_sở sản_xuất đáp_ứng yêu_cầu quy_định của pháp_luật về hàng đóng_gói sẵn thì lập hai ( 02 ) bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Chi_cục Tiêu_chuẩn
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định về việc lập bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng như sau Trình_tự , thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng 1 . Cơ_sở đáp_ứng yêu_cầu quy_định tương_ứng tại Điều 10 , Điều 11 của Thông_tư này lập hai ( 02 ) bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn ( sau đây viết tắt là bản công_bố ) ( theo Mẫu 1 . CBDĐL tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ) gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) nơi cơ_sở đăng_ký trụ_sở chính . Dẫn chiếu Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định về mẫu công_bố sử_dụng dấu định_lượng đối_với hàng đóng_gói sẵn như sau : Theo đó , Cơ_sở sản_xuất đáp_ứng yêu_cầu quy_định của pháp_luật về hàng đóng_gói sẵn thì lập hai ( 02 ) bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) nơi cơ_sở sản_xuất đăng_ký trụ_sở chính . Mẫu công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn nêu rõ thông_tin về tên hàng đóng_gói sẵn , lượng danh_định , khối_lượng bao_bì của sản_phẩm và các thông_tin của cơ sơ sản_xuất như tên trụ_sở , địa_chỉ , ... và các thông_tin khác theo mẫu_đơn nêu trên . Để thưc hiện thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng đối_với hàng đóng_gói sẵn cần phải lập bao_nhiêu bản công_bố ? ( Hình từ internet )
4,087
Để thực_hiện thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng đối_với hàng đóng_gói sẵn cần phải lập bao_nhiêu bản công_bố ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định về việc lập bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng như sau Trình_tự , thủ_tục công_bố sử_dụng dấ: ... sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) nơi cơ_sở sản_xuất đăng_ký trụ_sở chính. Mẫu công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn nêu rõ thông_tin về tên hàng đóng_gói sẵn, lượng danh_định, khối_lượng bao_bì của sản_phẩm và các thông_tin của cơ sơ sản_xuất như tên trụ_sở, địa_chỉ,... và các thông_tin khác theo mẫu_đơn nêu trên. Để thưc hiện thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng đối_với hàng đóng_gói sẵn cần phải lập bao_nhiêu bản công_bố? ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định về việc lập bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng như sau Trình_tự , thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng 1 . Cơ_sở đáp_ứng yêu_cầu quy_định tương_ứng tại Điều 10 , Điều 11 của Thông_tư này lập hai ( 02 ) bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn ( sau đây viết tắt là bản công_bố ) ( theo Mẫu 1 . CBDĐL tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ) gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) nơi cơ_sở đăng_ký trụ_sở chính . Dẫn chiếu Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định về mẫu công_bố sử_dụng dấu định_lượng đối_với hàng đóng_gói sẵn như sau : Theo đó , Cơ_sở sản_xuất đáp_ứng yêu_cầu quy_định của pháp_luật về hàng đóng_gói sẵn thì lập hai ( 02 ) bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) nơi cơ_sở sản_xuất đăng_ký trụ_sở chính . Mẫu công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn nêu rõ thông_tin về tên hàng đóng_gói sẵn , lượng danh_định , khối_lượng bao_bì của sản_phẩm và các thông_tin của cơ sơ sản_xuất như tên trụ_sở , địa_chỉ , ... và các thông_tin khác theo mẫu_đơn nêu trên . Để thưc hiện thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng đối_với hàng đóng_gói sẵn cần phải lập bao_nhiêu bản công_bố ? ( Hình từ internet )
4,088
Trình_tự xử_lý bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn của cơ_sở sản_xuất được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định trình_tự xử_lý bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_g: ... Căn_cứ khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định trình_tự xử_lý bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn của cơ_sở sản_xuất như sau : Trình_tự, thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng... 2. Trong thời_gian ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được bản công_bố, nếu bản công_bố chưa đầy_đủ, chưa đúng quy_định, Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho cơ_sở những nội_dung cần bổ_sung, hoàn_chỉnh. Sau thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng gửi thông_báo, nếu cơ_sở không bổ_sung bản công_bố đầy_đủ, đúng quy_định, Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với bản công_bố này. 3. Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận các bản công_bố, nếu các bản công_bố đầy_đủ, đúng quy_định, Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ký xác_nhận, đóng_dấu tiếp_nhận vào hai ( 02 ) bản công_bố của cơ_sở và gửi lại một ( 01 ) bản cho cơ_sở đó. 4. Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng lập sổ theo_dõi, quản_lý tiếp_nhận công_bố
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định trình_tự xử_lý bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn của cơ_sở sản_xuất như sau : Trình_tự , thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng ... 2 . Trong thời_gian ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được bản công_bố , nếu bản công_bố chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho cơ_sở những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_chỉnh . Sau thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng gửi thông_báo , nếu cơ_sở không bổ_sung bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với bản công_bố này . 3 . Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận các bản công_bố , nếu các bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ký xác_nhận , đóng_dấu tiếp_nhận vào hai ( 02 ) bản công_bố của cơ_sở và gửi lại một ( 01 ) bản cho cơ_sở đó . 4 . Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng lập sổ theo_dõi , quản_lý tiếp_nhận công_bố . Trong thời_gian ba ngày làm_việc kể từ khi nhận được bản công_bố , nếu bản công_bố chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho cơ_sở những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_chỉnh . Sau thời_hạn ba_mươi ngày kể từ ngày Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng gửi thông_báo , nếu cơ_sở không bổ_sung bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với bản công_bố này . Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận các bản công_bố , nếu các bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ký xác_nhận , đóng_dấu tiếp_nhận vào hai ( 02 ) bản công_bố của cơ_sở và gửi lại một ( 01 ) bản cho cơ_sở đó . Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng lập sổ theo_dõi , quản_lý tiếp_nhận công_bố .
4,089
Trình_tự xử_lý bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn của cơ_sở sản_xuất được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định trình_tự xử_lý bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_g: ... ( 02 ) bản công_bố của cơ_sở và gửi lại một ( 01 ) bản cho cơ_sở đó. 4. Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng lập sổ theo_dõi, quản_lý tiếp_nhận công_bố. Trong thời_gian ba ngày làm_việc kể từ khi nhận được bản công_bố, nếu bản công_bố chưa đầy_đủ, chưa đúng quy_định, Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho cơ_sở những nội_dung cần bổ_sung, hoàn_chỉnh. Sau thời_hạn ba_mươi ngày kể từ ngày Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng gửi thông_báo, nếu cơ_sở không bổ_sung bản công_bố đầy_đủ, đúng quy_định, Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với bản công_bố này. Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận các bản công_bố, nếu các bản công_bố đầy_đủ, đúng quy_định, Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ký xác_nhận, đóng_dấu tiếp_nhận vào hai ( 02 ) bản công_bố của cơ_sở và gửi lại một ( 01 ) bản cho cơ_sở đó. Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng lập sổ theo_dõi, quản_lý tiếp_nhận công_bố.
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định trình_tự xử_lý bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn của cơ_sở sản_xuất như sau : Trình_tự , thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng ... 2 . Trong thời_gian ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được bản công_bố , nếu bản công_bố chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho cơ_sở những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_chỉnh . Sau thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng gửi thông_báo , nếu cơ_sở không bổ_sung bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với bản công_bố này . 3 . Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận các bản công_bố , nếu các bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ký xác_nhận , đóng_dấu tiếp_nhận vào hai ( 02 ) bản công_bố của cơ_sở và gửi lại một ( 01 ) bản cho cơ_sở đó . 4 . Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng lập sổ theo_dõi , quản_lý tiếp_nhận công_bố . Trong thời_gian ba ngày làm_việc kể từ khi nhận được bản công_bố , nếu bản công_bố chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho cơ_sở những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_chỉnh . Sau thời_hạn ba_mươi ngày kể từ ngày Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng gửi thông_báo , nếu cơ_sở không bổ_sung bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với bản công_bố này . Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận các bản công_bố , nếu các bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ký xác_nhận , đóng_dấu tiếp_nhận vào hai ( 02 ) bản công_bố của cơ_sở và gửi lại một ( 01 ) bản cho cơ_sở đó . Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng lập sổ theo_dõi , quản_lý tiếp_nhận công_bố .
4,090
Trình_tự xử_lý bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn của cơ_sở sản_xuất được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định trình_tự xử_lý bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_g: ... Đo_lường Chất_lượng lập sổ theo_dõi, quản_lý tiếp_nhận công_bố.
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định trình_tự xử_lý bản công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn của cơ_sở sản_xuất như sau : Trình_tự , thủ_tục công_bố sử_dụng dấu định_lượng ... 2 . Trong thời_gian ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được bản công_bố , nếu bản công_bố chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho cơ_sở những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_chỉnh . Sau thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng gửi thông_báo , nếu cơ_sở không bổ_sung bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với bản công_bố này . 3 . Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận các bản công_bố , nếu các bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ký xác_nhận , đóng_dấu tiếp_nhận vào hai ( 02 ) bản công_bố của cơ_sở và gửi lại một ( 01 ) bản cho cơ_sở đó . 4 . Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng lập sổ theo_dõi , quản_lý tiếp_nhận công_bố . Trong thời_gian ba ngày làm_việc kể từ khi nhận được bản công_bố , nếu bản công_bố chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho cơ_sở những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_chỉnh . Sau thời_hạn ba_mươi ngày kể từ ngày Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng gửi thông_báo , nếu cơ_sở không bổ_sung bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với bản công_bố này . Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận các bản công_bố , nếu các bản công_bố đầy_đủ , đúng quy_định , Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ký xác_nhận , đóng_dấu tiếp_nhận vào hai ( 02 ) bản công_bố của cơ_sở và gửi lại một ( 01 ) bản cho cơ_sở đó . Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng lập sổ theo_dõi , quản_lý tiếp_nhận công_bố .
4,091
Cơ_sở sản_xuất phải lưu_giữ hồ_sơ công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn trong thời_hạn bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định về việc lưu_trữ hồ_sơ công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn như sau : ... Lưu_giữ hồ_sơ công_bố 1 . Cơ_sở chịu trách_nhiệm lập và lưu_giữ hồ_sơ công_bố tại cơ_sở như sau : a ) Bản công_bố có xác_nhận và đóng_dấu tiếp_nhận của Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ; b ) Văn_bản của người đứng đầu cơ_sở quy_định các biện_pháp kiểm_soát để bảo_đảm yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường đối_với lượng của hàng đóng_gói sẵn ; c ) Hồ_sơ kết_quả kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo , hồ_sơ đánh_giá kỹ_thuật đo_lường đối_với lượng của hàng đóng_gói sẵn , hồ_sơ kết_quả thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát về đo_lường khác theo quy_định . 2 . Thời_hạn lưu_giữ : hai ( 02 ) năm sau khi hồ_sơ bị thay_thế hoặc bị huỷ_bỏ hoặc hết thời_hạn có giá_trị . Như_vậy , cơ_sở sản_xuất có trách_nhiệm phải lưu_trữ hồ_sơ hồ_sơ công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn trong thời_hạn hai năm sau khi hồ_sơ bị thay_thế hoặc bị huỷ_bỏ hoặc hết thời_hạn có giá_trị .
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 21/2014/TT-BKHCN quy_định về việc lưu_trữ hồ_sơ công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn như sau : Lưu_giữ hồ_sơ công_bố 1 . Cơ_sở chịu trách_nhiệm lập và lưu_giữ hồ_sơ công_bố tại cơ_sở như sau : a ) Bản công_bố có xác_nhận và đóng_dấu tiếp_nhận của Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ; b ) Văn_bản của người đứng đầu cơ_sở quy_định các biện_pháp kiểm_soát để bảo_đảm yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường đối_với lượng của hàng đóng_gói sẵn ; c ) Hồ_sơ kết_quả kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo , hồ_sơ đánh_giá kỹ_thuật đo_lường đối_với lượng của hàng đóng_gói sẵn , hồ_sơ kết_quả thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát về đo_lường khác theo quy_định . 2 . Thời_hạn lưu_giữ : hai ( 02 ) năm sau khi hồ_sơ bị thay_thế hoặc bị huỷ_bỏ hoặc hết thời_hạn có giá_trị . Như_vậy , cơ_sở sản_xuất có trách_nhiệm phải lưu_trữ hồ_sơ hồ_sơ công_bố sử_dụng dấu định_lượng trên nhãn hàng đóng_gói sẵn trong thời_hạn hai năm sau khi hồ_sơ bị thay_thế hoặc bị huỷ_bỏ hoặc hết thời_hạn có giá_trị .
4,092
Hội_đồng_quản_trị được thành_lập ở trường cao_đẳng tư_thục có bao_nhiêu thành_viên góp vốn trở lên ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị được thành_lập ở trường cao_đẳng tư_thục có từ 02 ( hai ) thành_viên ( thành_viên là cá_nhân hoặc tổ_chức ) góp vốn trở lên . Hội_đồng_quản_trị là tổ_chức đại_diện duy_nhất cho chủ_sở_hữu của nhà_trường . Đối_với trường cao_đẳng tư_thục do 01 ( một ) thành_viên ( thành_viên là cá_nhân hoặc tổ_chức ) sở_hữu thì thành_viên sở_hữu trường chịu trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị được thành_lập ở trường cao_đẳng tư_thục có từ 02 thành_viên ( thành_viên là cá_nhân hoặc tổ_chức ) góp vốn trở lên . Hội_đồng_quản_trị được thành_lập ở trường cao_đẳng tư_thục ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị được thành_lập ở trường cao_đẳng tư_thục có từ 02 ( hai ) thành_viên ( thành_viên là cá_nhân hoặc tổ_chức ) góp vốn trở lên . Hội_đồng_quản_trị là tổ_chức đại_diện duy_nhất cho chủ_sở_hữu của nhà_trường . Đối_với trường cao_đẳng tư_thục do 01 ( một ) thành_viên ( thành_viên là cá_nhân hoặc tổ_chức ) sở_hữu thì thành_viên sở_hữu trường chịu trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị được thành_lập ở trường cao_đẳng tư_thục có từ 02 thành_viên ( thành_viên là cá_nhân hoặc tổ_chức ) góp vốn trở lên . Hội_đồng_quản_trị được thành_lập ở trường cao_đẳng tư_thục ( Hình từ Internet )
4,093
Hội_đồng_quản_trị ở trường cao_đẳng tư_thục có quyền đề_nghị cơ_quan nào quyết_định công_nhận hiệu_trưởng ?
Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Hội_đồng_quản_trị... 2. Hội_đồng_quản_trị thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các quy_định sau đây : a ) Dự_kiến chương_trình, chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ họp đại_hội cổ_đông ; triệu_tập đại_hội cổ_đông họp thường_kỳ hoặc đột_xuất theo quy_định tại quy_chế tổ_chức, hoạt_động của trường ; b ) Thông_qua quy_định về số_lượng, cơ_cấu lao_động, vị_trí việc_làm ; tuyển_dụng, quản_lý, sử_dụng và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo, cán_bộ quản_lý, người lao_động của nhà_trường ; c ) Xây_dựng và trình đại_hội cổ_đông thông_qua chiến_lược đầu_tư, kế_hoạch phát_triển cơ_sở vật_chất và quy_chế tài_chính nội_bộ của nhà_trường ; d ) Thông_qua chiến_lược và kế_hoạch phát_triển đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học, hợp_tác quốc_tế do hiệu_trưởng đề_xuất ; đ ) Quyết_nghị về việc xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung quy_chế tổ_chức, hoạt_động của trường ; thông_qua quy_chế tổ_chức, hoạt_động của trường sau khi đã được đại_hội cổ_đông thông_qua những quy_định liên_quan đến tài_chính ; e ) Đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định công_nhận, thôi công_nhận hiệu_trưởng ; g ) Quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các phó hiệu_trưởng ; h ) Xây_dựng báo_cáo hoạt_động và quyết_toán tài_chính hằng năm
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Hội_đồng_quản_trị ... 2 . Hội_đồng_quản_trị thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các quy_định sau đây : a ) Dự_kiến chương_trình , chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ họp đại_hội cổ_đông ; triệu_tập đại_hội cổ_đông họp thường_kỳ hoặc đột_xuất theo quy_định tại quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường ; b ) Thông_qua quy_định về số_lượng , cơ_cấu lao_động , vị_trí việc_làm ; tuyển_dụng , quản_lý , sử_dụng và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , người lao_động của nhà_trường ; c ) Xây_dựng và trình đại_hội cổ_đông thông_qua chiến_lược đầu_tư , kế_hoạch phát_triển cơ_sở vật_chất và quy_chế tài_chính nội_bộ của nhà_trường ; d ) Thông_qua chiến_lược và kế_hoạch phát_triển đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế do hiệu_trưởng đề_xuất ; đ ) Quyết_nghị về việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường ; thông_qua quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường sau khi đã được đại_hội cổ_đông thông_qua những quy_định liên_quan đến tài_chính ; e ) Đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định công_nhận , thôi công_nhận hiệu_trưởng ; g ) Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các phó hiệu_trưởng ; h ) Xây_dựng báo_cáo hoạt_động và quyết_toán tài_chính hằng năm của nhà_trường và trình lên đại_hội cổ_đông thông_qua ; i ) Định_kỳ hằng năm hoặc đột_xuất báo_cáo , giải_trình về các hoạt_động , việc thực_hiện các cam_kết của nhà_trường với cơ_quan quản_lý_nhà_nước , các bên liên_quan theo yêu_cầu . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị ở trường cao_đẳng tư_thục có quyền đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định công_nhận , thôi công_nhận hiệu_trưởng .
4,094
Hội_đồng_quản_trị ở trường cao_đẳng tư_thục có quyền đề_nghị cơ_quan nào quyết_định công_nhận hiệu_trưởng ?
Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định công_nhận, thôi công_nhận hiệu_trưởng ; g ) Quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các phó hiệu_trưởng ; h ) Xây_dựng báo_cáo hoạt_động và quyết_toán tài_chính hằng năm của nhà_trường và trình lên đại_hội cổ_đông thông_qua ; i ) Định_kỳ hằng năm hoặc đột_xuất báo_cáo, giải_trình về các hoạt_động, việc thực_hiện các cam_kết của nhà_trường với cơ_quan quản_lý_nhà_nước, các bên liên_quan theo yêu_cầu.... Theo đó, Hội_đồng_quản_trị ở trường cao_đẳng tư_thục có quyền đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định công_nhận, thôi công_nhận hiệu_trưởng.
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Hội_đồng_quản_trị ... 2 . Hội_đồng_quản_trị thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các quy_định sau đây : a ) Dự_kiến chương_trình , chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ họp đại_hội cổ_đông ; triệu_tập đại_hội cổ_đông họp thường_kỳ hoặc đột_xuất theo quy_định tại quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường ; b ) Thông_qua quy_định về số_lượng , cơ_cấu lao_động , vị_trí việc_làm ; tuyển_dụng , quản_lý , sử_dụng và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , người lao_động của nhà_trường ; c ) Xây_dựng và trình đại_hội cổ_đông thông_qua chiến_lược đầu_tư , kế_hoạch phát_triển cơ_sở vật_chất và quy_chế tài_chính nội_bộ của nhà_trường ; d ) Thông_qua chiến_lược và kế_hoạch phát_triển đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế do hiệu_trưởng đề_xuất ; đ ) Quyết_nghị về việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường ; thông_qua quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường sau khi đã được đại_hội cổ_đông thông_qua những quy_định liên_quan đến tài_chính ; e ) Đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định công_nhận , thôi công_nhận hiệu_trưởng ; g ) Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các phó hiệu_trưởng ; h ) Xây_dựng báo_cáo hoạt_động và quyết_toán tài_chính hằng năm của nhà_trường và trình lên đại_hội cổ_đông thông_qua ; i ) Định_kỳ hằng năm hoặc đột_xuất báo_cáo , giải_trình về các hoạt_động , việc thực_hiện các cam_kết của nhà_trường với cơ_quan quản_lý_nhà_nước , các bên liên_quan theo yêu_cầu . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị ở trường cao_đẳng tư_thục có quyền đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định công_nhận , thôi công_nhận hiệu_trưởng .
4,095
Hội_đồng_quản_trị họp định_kỳ bao_nhiêu tháng 1 lần ?
Căn_cứ khoản 3 Điều_Điều 14 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định hoạt_động của hội_đồng_quản_trị như sau : ... Hội_đồng_quản_trị... 3. Hoạt_động của hội_đồng_quản_trị a ) Hội_đồng_quản_trị họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần. Việc tổ_chức họp đột_xuất do chủ_tịch hội_đồng_quản_trị quyết_định nhưng phải được ít_nhất 30% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị đồng_ý ; b ) Hội_đồng_quản_trị làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, quyết_định theo đa_số ; c ) Cuộc họp hội_đồng_quản_trị là hợp_lệ khi có ít_nhất 70% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị tham_dự ; d ) Thông_báo mời họp hội_đồng_quản_trị phải kèm theo chương_trình, nội_dung, tài_liệu phục_vụ cho cuộc họp và phải được gửi đến các thành_viên hội_đồng_quản_trị bằng thư_bảo_đảm hoặc thư chuyển_phát nhanh, có chữ_ký xác_nhận của người nhận ít_nhất 05 ngày trước ngày họp ; đ ) Quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị được thông_qua bằng hình_thức biểu_quyết tại cuộc họp theo nguyên_tắc mỗi thành_viên hội_đồng_quản_trị là một phiếu biểu_quyết, quyết_nghị là hợp_lệ khi có trên 50% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị đồng_ý. Trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định cuối_cùng thuộc về phía có ý_kiến của chủ_tịch hội_đồng_quản_trị. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị được thông_qua, quyết_nghị phải được gửi đến các thành_viên hội_đồng_quản_trị ; e ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều_Điều 14 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định hoạt_động của hội_đồng_quản_trị như sau : Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Hoạt_động của hội_đồng_quản_trị a ) Hội_đồng_quản_trị họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần . Việc tổ_chức họp đột_xuất do chủ_tịch hội_đồng_quản_trị quyết_định nhưng phải được ít_nhất 30% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị đồng_ý ; b ) Hội_đồng_quản_trị làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số ; c ) Cuộc họp hội_đồng_quản_trị là hợp_lệ khi có ít_nhất 70% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị tham_dự ; d ) Thông_báo mời họp hội_đồng_quản_trị phải kèm theo chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cho cuộc họp và phải được gửi đến các thành_viên hội_đồng_quản_trị bằng thư_bảo_đảm hoặc thư chuyển_phát nhanh , có chữ_ký xác_nhận của người nhận ít_nhất 05 ngày trước ngày họp ; đ ) Quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị được thông_qua bằng hình_thức biểu_quyết tại cuộc họp theo nguyên_tắc mỗi thành_viên hội_đồng_quản_trị là một phiếu biểu_quyết , quyết_nghị là hợp_lệ khi có trên 50% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị đồng_ý . Trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định cuối_cùng thuộc về phía có ý_kiến của chủ_tịch hội_đồng_quản_trị . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị được thông_qua , quyết_nghị phải được gửi đến các thành_viên hội_đồng_quản_trị ; e ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị được thông_qua , thành_viên góp vốn , thành_viên hội_đồng_quản_trị có quyền kiến_nghị với cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét huỷ_bỏ quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : Cuộc họp của hội_đồng_quản_trị được tiến_hành không bảo_đảm quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản này . Nội_dung quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị vi_phạm pháp_luật hoặc vi_phạm quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường . ... Theo đó , hội_đồng_quản_trị họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần . Việc tổ_chức họp đột_xuất do chủ_tịch hội_đồng_quản_trị quyết_định nhưng phải được ít_nhất 30% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị đồng_ý .
4,096
Hội_đồng_quản_trị họp định_kỳ bao_nhiêu tháng 1 lần ?
Căn_cứ khoản 3 Điều_Điều 14 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định hoạt_động của hội_đồng_quản_trị như sau : ... ngày làm_việc kể từ ngày quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị được thông_qua, quyết_nghị phải được gửi đến các thành_viên hội_đồng_quản_trị ; e ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị được thông_qua, thành_viên góp vốn, thành_viên hội_đồng_quản_trị có quyền kiến_nghị với cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét huỷ_bỏ quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : Cuộc họp của hội_đồng_quản_trị được tiến_hành không bảo_đảm quy_định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản này. Nội_dung quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị vi_phạm pháp_luật hoặc vi_phạm quy_chế tổ_chức, hoạt_động của trường.... Theo đó, hội_đồng_quản_trị họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần. Việc tổ_chức họp đột_xuất do chủ_tịch hội_đồng_quản_trị quyết_định nhưng phải được ít_nhất 30% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị đồng_ý.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều_Điều 14 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định hoạt_động của hội_đồng_quản_trị như sau : Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Hoạt_động của hội_đồng_quản_trị a ) Hội_đồng_quản_trị họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần . Việc tổ_chức họp đột_xuất do chủ_tịch hội_đồng_quản_trị quyết_định nhưng phải được ít_nhất 30% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị đồng_ý ; b ) Hội_đồng_quản_trị làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số ; c ) Cuộc họp hội_đồng_quản_trị là hợp_lệ khi có ít_nhất 70% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị tham_dự ; d ) Thông_báo mời họp hội_đồng_quản_trị phải kèm theo chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cho cuộc họp và phải được gửi đến các thành_viên hội_đồng_quản_trị bằng thư_bảo_đảm hoặc thư chuyển_phát nhanh , có chữ_ký xác_nhận của người nhận ít_nhất 05 ngày trước ngày họp ; đ ) Quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị được thông_qua bằng hình_thức biểu_quyết tại cuộc họp theo nguyên_tắc mỗi thành_viên hội_đồng_quản_trị là một phiếu biểu_quyết , quyết_nghị là hợp_lệ khi có trên 50% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị đồng_ý . Trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định cuối_cùng thuộc về phía có ý_kiến của chủ_tịch hội_đồng_quản_trị . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị được thông_qua , quyết_nghị phải được gửi đến các thành_viên hội_đồng_quản_trị ; e ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị được thông_qua , thành_viên góp vốn , thành_viên hội_đồng_quản_trị có quyền kiến_nghị với cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét huỷ_bỏ quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : Cuộc họp của hội_đồng_quản_trị được tiến_hành không bảo_đảm quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản này . Nội_dung quyết_nghị của hội_đồng_quản_trị vi_phạm pháp_luật hoặc vi_phạm quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường . ... Theo đó , hội_đồng_quản_trị họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần . Việc tổ_chức họp đột_xuất do chủ_tịch hội_đồng_quản_trị quyết_định nhưng phải được ít_nhất 30% tổng_số thành_viên hội_đồng_quản_trị đồng_ý .
4,097
Viên_chức là trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số thì không bắt_buộc phải có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy_định về nhiệm_vụ của trợ_lý nghiên_cứu hạng IV bao_gồm : ... + Thực_hiện các công_việc phục_vụ nghiên_cứu, tham_gia điều_tra, khảo_sát, hoặc trợ_giúp việc xử_lý, tổng_hợp các thông_tin, dữ_liệu trong phạm_vi được giao ; + Làm nhiệm_vụ hỗ_trợ cho các chức_danh nghiên_cứu khoa_học hạng cao hơn trong việc triển_khai các hoạt_động nghiên_cứu. Về tiêu_chuẩn, trợ_lý nghiên_cứu hạng IV phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn về chuyên_môn và trình_độ quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ( sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 7 và khoản 8 Điều 1 Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN) như sau : Trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) - Mã_số : V. 05.01.04... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng : a ) Có trình_độ trung_cấp trở lên phù_hợp chuyên_ngành nghiên_cứu ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng chức_danh nghiên_cứu khoa_học. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : a ) Nắm được những nội_dung cơ_bản về phương_hướng, nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của ngành và đơn_vị ; b ) Nắm được phương_pháp nghiên_cứu cơ_bản, công_cụ nghiên_cứu cơ_bản, qui_trình cơ_bản triển_khai hoạt_động nghiên_cứu ; cách_thức sử_dụng, vận_hành,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy_định về nhiệm_vụ của trợ_lý nghiên_cứu hạng IV bao_gồm : + Thực_hiện các công_việc phục_vụ nghiên_cứu , tham_gia điều_tra , khảo_sát , hoặc trợ_giúp việc xử_lý , tổng_hợp các thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi được giao ; + Làm nhiệm_vụ hỗ_trợ cho các chức_danh nghiên_cứu khoa_học hạng cao hơn trong việc triển_khai các hoạt_động nghiên_cứu . Về tiêu_chuẩn , trợ_lý nghiên_cứu hạng IV phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn về chuyên_môn và trình_độ quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ( sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 7 và khoản 8 Điều 1 Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN) như sau : Trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) - Mã_số : V. 05.01.04 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có trình_độ trung_cấp trở lên phù_hợp chuyên_ngành nghiên_cứu ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng chức_danh nghiên_cứu khoa_học . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm được những nội_dung cơ_bản về phương_hướng , nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của ngành và đơn_vị ; b ) Nắm được phương_pháp nghiên_cứu cơ_bản , công_cụ nghiên_cứu cơ_bản , qui_trình cơ_bản triển_khai hoạt_động nghiên_cứu ; cách_thức sử_dụng , vận_hành , bảo_quản thiết_bị , vật_tư dùng trong nghiên_cứu ; c ) Có kiến_thức lý_thuyết cơ_sở về lĩnh_vực nghiên_cứu được giao . d ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó , chỉ đối_với_viên_chức sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đang công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số thì không bắt_buộc phải có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ theo quy_định mới nhất đã được sửa_đổi nêu trên . ( Hình từ Internet )
4,098
Viên_chức là trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số thì không bắt_buộc phải có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy_định về nhiệm_vụ của trợ_lý nghiên_cứu hạng IV bao_gồm : ... khoa_học và phát_triển công_nghệ của ngành và đơn_vị ; b ) Nắm được phương_pháp nghiên_cứu cơ_bản, công_cụ nghiên_cứu cơ_bản, qui_trình cơ_bản triển_khai hoạt_động nghiên_cứu ; cách_thức sử_dụng, vận_hành, bảo_quản thiết_bị, vật_tư dùng trong nghiên_cứu ; c ) Có kiến_thức lý_thuyết cơ_sở về lĩnh_vực nghiên_cứu được giao. d ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. Theo đó, chỉ đối_với_viên_chức sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đang công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số thì không bắt_buộc phải có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ theo quy_định mới nhất đã được sửa_đổi nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy_định về nhiệm_vụ của trợ_lý nghiên_cứu hạng IV bao_gồm : + Thực_hiện các công_việc phục_vụ nghiên_cứu , tham_gia điều_tra , khảo_sát , hoặc trợ_giúp việc xử_lý , tổng_hợp các thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi được giao ; + Làm nhiệm_vụ hỗ_trợ cho các chức_danh nghiên_cứu khoa_học hạng cao hơn trong việc triển_khai các hoạt_động nghiên_cứu . Về tiêu_chuẩn , trợ_lý nghiên_cứu hạng IV phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn về chuyên_môn và trình_độ quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ( sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 7 và khoản 8 Điều 1 Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN) như sau : Trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) - Mã_số : V. 05.01.04 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có trình_độ trung_cấp trở lên phù_hợp chuyên_ngành nghiên_cứu ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng chức_danh nghiên_cứu khoa_học . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm được những nội_dung cơ_bản về phương_hướng , nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của ngành và đơn_vị ; b ) Nắm được phương_pháp nghiên_cứu cơ_bản , công_cụ nghiên_cứu cơ_bản , qui_trình cơ_bản triển_khai hoạt_động nghiên_cứu ; cách_thức sử_dụng , vận_hành , bảo_quản thiết_bị , vật_tư dùng trong nghiên_cứu ; c ) Có kiến_thức lý_thuyết cơ_sở về lĩnh_vực nghiên_cứu được giao . d ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó , chỉ đối_với_viên_chức sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đang công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số thì không bắt_buộc phải có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ theo quy_định mới nhất đã được sửa_đổi nêu trên . ( Hình từ Internet )
4,099