Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có được đương_nhiên xoá án_tích không ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn đã nêu.
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; - 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; - 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . - Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tnêu trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn đã nêu .
3,800
Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại được xét công_nhận thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải đáp_ứng các tiêu_chí chuyên_biệt gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.1 Mục 1 và tiểu_mục 2.13 Mục 2 Phần II Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1.1 Mục 1 và tiểu_mục 2.13 Mục 2 Phần II Quy_định công_nhận tổ_chức, cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TIÊU_CHÍ XÉT CÔNG_NHẬN ĐỐI_VỚI CÁ_NHÂN VÀ TỔ_CHỨC TƯ_VẤN 1. Tiêu_chí chung 1.1. Đối_với cá_nhân tư_vấn Đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chí sau : - Là công_dân Việt_Nam, có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, không đang trong tình_trạng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực hành_nghề tư_vấn. - Có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành hoặc có tối_thiểu 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực sản_xuất, chế_tạo ; hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm đối_với các lĩnh_vực khác đáp_ứng nhu_cầu của doanh_nghiệp nhỏ và vừa. - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác quản_lý tại doanh_nghiệp hoặc tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa hoặc dự_án hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp. - Trường_hợp, cá_nhân tư_vấn là lao_động nước_ngoài
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.1 Mục 1 và tiểu_mục 2.13 Mục 2 Phần II Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TIÊU_CHÍ XÉT CÔNG_NHẬN ĐỐI_VỚI CÁ_NHÂN VÀ TỔ_CHỨC TƯ_VẤN 1 . Tiêu_chí chung 1.1 . Đối_với cá_nhân tư_vấn Đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chí sau : - Là công_dân Việt_Nam , có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không đang trong tình_trạng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực hành_nghề tư_vấn . - Có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành hoặc có tối_thiểu 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực sản_xuất , chế_tạo ; hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm đối_với các lĩnh_vực khác đáp_ứng nhu_cầu của doanh_nghiệp nhỏ và vừa . - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác quản_lý tại doanh_nghiệp hoặc tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa hoặc dự_án hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp . - Trường_hợp , cá_nhân tư_vấn là lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam : Đáp_ứng các quy_định tại Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , Điều 3 , Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . ... 2 . Tiêu_chí chuyên_biệt đối_với lĩnh_vực tư_vấn ngành Công_Thương Ngoài các tiêu_chí chung tại Mục 1 nêu trên , đối_với một_số lĩnh_vực , cá_nhân , tổ_chức tư_vấn phải đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí chuyên_biệt như sau : ... 2.13 . Phòng_vệ thương_mại - Đối_với cá_nhân tư_vấn : + Có khả_năng sử_dụng thành_thạo tiếng Anh . + Có trình_độ từ đại_học trở lên trong một trong các lĩnh_vực kinh_tế , ngoại_thương , tài_chính hoặc luật . + Có hiểu_biết về lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; ưu_tiên các cá_nhân có kinh_nghiệm tham_gia xử_lý các vụ_việc phòng_vệ thương_mại . ... Theo Mục 15 Phần I Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định thì hoạt_động tư_vấn hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương được thực_hiện trong 15 lĩnh_vực , trong đó có lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại . Như_vậy , ngoài các tiêu_chí chung tại Mục 1 nêu trên , cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại được xét công_nhận thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí chuyên_biệt sau : - Có khả_năng sử_dụng thành_thạo tiếng Anh . - Có trình_độ từ đại_học trở lên trong một trong các lĩnh_vực kinh_tế , ngoại_thương , tài_chính hoặc luật . - Có hiểu_biết về lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; ưu_tiên các cá_nhân có kinh_nghiệm tham_gia xử_lý các vụ_việc phòng_vệ thương_mại . Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ( Hình từ Internet )
3,801
Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại được xét công_nhận thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải đáp_ứng các tiêu_chí chuyên_biệt gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.1 Mục 1 và tiểu_mục 2.13 Mục 2 Phần II Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ: ... . - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác quản_lý tại doanh_nghiệp hoặc tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa hoặc dự_án hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp. - Trường_hợp, cá_nhân tư_vấn là lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam : Đáp_ứng các quy_định tại Khoản 2, 3, 4, 5, Điều 3, Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam.... 2. Tiêu_chí chuyên_biệt đối_với lĩnh_vực tư_vấn ngành Công_Thương Ngoài các tiêu_chí chung tại Mục 1 nêu trên, đối_với một_số lĩnh_vực, cá_nhân, tổ_chức tư_vấn phải đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí chuyên_biệt như sau :... 2.13. Phòng_vệ thương_mại - Đối_với cá_nhân tư_vấn : + Có khả_năng sử_dụng thành_thạo tiếng Anh. + Có trình_độ từ đại_học trở lên trong một trong các lĩnh_vực kinh_tế, ngoại_thương, tài_chính hoặc luật. + Có hiểu_biết về lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; ưu_tiên các cá_nhân có kinh_nghiệm tham_gia xử_lý các vụ_việc phòng_vệ thương_mại.... Theo Mục 15 Phần I Quy_định công_nhận tổ_chức, cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.1 Mục 1 và tiểu_mục 2.13 Mục 2 Phần II Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TIÊU_CHÍ XÉT CÔNG_NHẬN ĐỐI_VỚI CÁ_NHÂN VÀ TỔ_CHỨC TƯ_VẤN 1 . Tiêu_chí chung 1.1 . Đối_với cá_nhân tư_vấn Đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chí sau : - Là công_dân Việt_Nam , có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không đang trong tình_trạng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực hành_nghề tư_vấn . - Có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành hoặc có tối_thiểu 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực sản_xuất , chế_tạo ; hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm đối_với các lĩnh_vực khác đáp_ứng nhu_cầu của doanh_nghiệp nhỏ và vừa . - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác quản_lý tại doanh_nghiệp hoặc tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa hoặc dự_án hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp . - Trường_hợp , cá_nhân tư_vấn là lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam : Đáp_ứng các quy_định tại Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , Điều 3 , Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . ... 2 . Tiêu_chí chuyên_biệt đối_với lĩnh_vực tư_vấn ngành Công_Thương Ngoài các tiêu_chí chung tại Mục 1 nêu trên , đối_với một_số lĩnh_vực , cá_nhân , tổ_chức tư_vấn phải đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí chuyên_biệt như sau : ... 2.13 . Phòng_vệ thương_mại - Đối_với cá_nhân tư_vấn : + Có khả_năng sử_dụng thành_thạo tiếng Anh . + Có trình_độ từ đại_học trở lên trong một trong các lĩnh_vực kinh_tế , ngoại_thương , tài_chính hoặc luật . + Có hiểu_biết về lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; ưu_tiên các cá_nhân có kinh_nghiệm tham_gia xử_lý các vụ_việc phòng_vệ thương_mại . ... Theo Mục 15 Phần I Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định thì hoạt_động tư_vấn hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương được thực_hiện trong 15 lĩnh_vực , trong đó có lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại . Như_vậy , ngoài các tiêu_chí chung tại Mục 1 nêu trên , cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại được xét công_nhận thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí chuyên_biệt sau : - Có khả_năng sử_dụng thành_thạo tiếng Anh . - Có trình_độ từ đại_học trở lên trong một trong các lĩnh_vực kinh_tế , ngoại_thương , tài_chính hoặc luật . - Có hiểu_biết về lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; ưu_tiên các cá_nhân có kinh_nghiệm tham_gia xử_lý các vụ_việc phòng_vệ thương_mại . Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ( Hình từ Internet )
3,802
Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại được xét công_nhận thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải đáp_ứng các tiêu_chí chuyên_biệt gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.1 Mục 1 và tiểu_mục 2.13 Mục 2 Phần II Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ: ... tham_gia xử_lý các vụ_việc phòng_vệ thương_mại.... Theo Mục 15 Phần I Quy_định công_nhận tổ_chức, cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định thì hoạt_động tư_vấn hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương được thực_hiện trong 15 lĩnh_vực, trong đó có lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại. Như_vậy, ngoài các tiêu_chí chung tại Mục 1 nêu trên, cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại được xét công_nhận thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí chuyên_biệt sau : - Có khả_năng sử_dụng thành_thạo tiếng Anh. - Có trình_độ từ đại_học trở lên trong một trong các lĩnh_vực kinh_tế, ngoại_thương, tài_chính hoặc luật. - Có hiểu_biết về lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; ưu_tiên các cá_nhân có kinh_nghiệm tham_gia xử_lý các vụ_việc phòng_vệ thương_mại. Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.1 Mục 1 và tiểu_mục 2.13 Mục 2 Phần II Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TIÊU_CHÍ XÉT CÔNG_NHẬN ĐỐI_VỚI CÁ_NHÂN VÀ TỔ_CHỨC TƯ_VẤN 1 . Tiêu_chí chung 1.1 . Đối_với cá_nhân tư_vấn Đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chí sau : - Là công_dân Việt_Nam , có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không đang trong tình_trạng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực hành_nghề tư_vấn . - Có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành hoặc có tối_thiểu 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực sản_xuất , chế_tạo ; hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm đối_với các lĩnh_vực khác đáp_ứng nhu_cầu của doanh_nghiệp nhỏ và vừa . - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác quản_lý tại doanh_nghiệp hoặc tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa hoặc dự_án hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp . - Trường_hợp , cá_nhân tư_vấn là lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam : Đáp_ứng các quy_định tại Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , Điều 3 , Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . ... 2 . Tiêu_chí chuyên_biệt đối_với lĩnh_vực tư_vấn ngành Công_Thương Ngoài các tiêu_chí chung tại Mục 1 nêu trên , đối_với một_số lĩnh_vực , cá_nhân , tổ_chức tư_vấn phải đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí chuyên_biệt như sau : ... 2.13 . Phòng_vệ thương_mại - Đối_với cá_nhân tư_vấn : + Có khả_năng sử_dụng thành_thạo tiếng Anh . + Có trình_độ từ đại_học trở lên trong một trong các lĩnh_vực kinh_tế , ngoại_thương , tài_chính hoặc luật . + Có hiểu_biết về lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; ưu_tiên các cá_nhân có kinh_nghiệm tham_gia xử_lý các vụ_việc phòng_vệ thương_mại . ... Theo Mục 15 Phần I Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định thì hoạt_động tư_vấn hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương được thực_hiện trong 15 lĩnh_vực , trong đó có lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại . Như_vậy , ngoài các tiêu_chí chung tại Mục 1 nêu trên , cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại được xét công_nhận thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí chuyên_biệt sau : - Có khả_năng sử_dụng thành_thạo tiếng Anh . - Có trình_độ từ đại_học trở lên trong một trong các lĩnh_vực kinh_tế , ngoại_thương , tài_chính hoặc luật . - Có hiểu_biết về lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; ưu_tiên các cá_nhân có kinh_nghiệm tham_gia xử_lý các vụ_việc phòng_vệ thương_mại . Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ( Hình từ Internet )
3,803
Hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa với cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại cần những gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục a Mục 1 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thươn: ... Căn_cứ theo tiểu_mục a Mục 1 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức, cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TỔ_CHỨC VÀ HOẠT_ĐỘNG CỦA MẠNG_LƯỚI TƯ_VẤN_VIÊN NGÀNH CÔNG_THƯƠNG 1. Hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương Thực_hiện theo quy_định tại Điểm b và Điểm c, Khoản 4, Điều 13 Nghị_định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa. Cụ_thể : a ) Đối_với cá_nhân tư_vấn, hồ_sơ bao_gồm : - Sơ_yếu lý_lịch ; - Bản_sao hợp_lệ bằng đào_tạo, chứng_chỉ ; - Báo_cáo thuyết_minh về năng_lực, kinh_nghiệm theo yêu_cầu của tiêu_chí ; - Bản_sao hợp_lệ các văn_bản, giấy_tờ được cơ_quan có thẩm_quyền cấp đối_với ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ( kèm bản_gốc để đối_chiếu ).... c ) Địa_điểm nộp hồ_sơ : Hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương của các cá_nhân, tổ_chức nộp trực_tiếp đến
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục a Mục 1 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TỔ_CHỨC VÀ HOẠT_ĐỘNG CỦA MẠNG_LƯỚI TƯ_VẤN_VIÊN NGÀNH CÔNG_THƯƠNG 1 . Hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương Thực_hiện theo quy_định tại Điểm b và Điểm c , Khoản 4 , Điều 13 Nghị_định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . Cụ_thể : a ) Đối_với cá_nhân tư_vấn , hồ_sơ bao_gồm : - Sơ_yếu lý_lịch ; - Bản_sao hợp_lệ bằng đào_tạo , chứng_chỉ ; - Báo_cáo thuyết_minh về năng_lực , kinh_nghiệm theo yêu_cầu của tiêu_chí ; - Bản_sao hợp_lệ các văn_bản , giấy_tờ được cơ_quan có thẩm_quyền cấp đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ( kèm bản_gốc để đối_chiếu ) . ... c ) Địa_điểm nộp hồ_sơ : Hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương của các cá_nhân , tổ_chức nộp trực_tiếp đến Cục Công_Thương địa_phương , Bộ Công_Thương , theo địa_chỉ : Số 25 , Ngô_Quyền , Hoàn_Kiếm , Hà_Nội ; hoặc nộp trực_tuyến tại địa_chỉ website : www.arit.gov.vn ... Theo quy_định trên , hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương thực_hiện theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 4 Điều 13 Nghị_định 39/2018/NĐ-CP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP , cụ_thể : Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ; - Sơ_yếu lý_lịch và hồ_sơ tóm_tắt năng_lực ; - Bản_sao có chứng_thực văn_bằng đào_tạo ; - Bản_sao có chứng_thực các văn_bản , giấy_tờ có liên_quan được cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên của cá_nhân tư_vấn nộp trực_tiếp đến Cục Công_Thương địa_phương , Bộ Công_Thương ; hoặc nộp trực_tuyến tại địa_chỉ website : www.arit.gov.vn.
3,804
Hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa với cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại cần những gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục a Mục 1 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thươn: ... kinh_doanh có điều_kiện ( kèm bản_gốc để đối_chiếu ).... c ) Địa_điểm nộp hồ_sơ : Hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương của các cá_nhân, tổ_chức nộp trực_tiếp đến Cục Công_Thương địa_phương, Bộ Công_Thương, theo địa_chỉ : Số 25, Ngô_Quyền, Hoàn_Kiếm, Hà_Nội ; hoặc nộp trực_tuyến tại địa_chỉ website : www.arit.gov.vn... Theo quy_định trên, hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương thực_hiện theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 4 Điều 13 Nghị_định 39/2018/NĐ-CP, tuy_nhiên, quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP, cụ_thể : Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ; - Sơ_yếu lý_lịch và hồ_sơ tóm_tắt năng_lực ; - Bản_sao có chứng_thực văn_bằng đào_tạo ; - Bản_sao có chứng_thực các văn_bản, giấy_tờ có liên_quan được cơ_quan có thẩm_quyền cấp. Hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên của cá_nhân tư_vấn nộp trực_tiếp đến Cục Công_Thương địa_phương, Bộ Công_Thương ; hoặc nộp trực_tuyến tại địa_chỉ website
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục a Mục 1 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TỔ_CHỨC VÀ HOẠT_ĐỘNG CỦA MẠNG_LƯỚI TƯ_VẤN_VIÊN NGÀNH CÔNG_THƯƠNG 1 . Hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương Thực_hiện theo quy_định tại Điểm b và Điểm c , Khoản 4 , Điều 13 Nghị_định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . Cụ_thể : a ) Đối_với cá_nhân tư_vấn , hồ_sơ bao_gồm : - Sơ_yếu lý_lịch ; - Bản_sao hợp_lệ bằng đào_tạo , chứng_chỉ ; - Báo_cáo thuyết_minh về năng_lực , kinh_nghiệm theo yêu_cầu của tiêu_chí ; - Bản_sao hợp_lệ các văn_bản , giấy_tờ được cơ_quan có thẩm_quyền cấp đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ( kèm bản_gốc để đối_chiếu ) . ... c ) Địa_điểm nộp hồ_sơ : Hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương của các cá_nhân , tổ_chức nộp trực_tiếp đến Cục Công_Thương địa_phương , Bộ Công_Thương , theo địa_chỉ : Số 25 , Ngô_Quyền , Hoàn_Kiếm , Hà_Nội ; hoặc nộp trực_tuyến tại địa_chỉ website : www.arit.gov.vn ... Theo quy_định trên , hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương thực_hiện theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 4 Điều 13 Nghị_định 39/2018/NĐ-CP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP , cụ_thể : Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ; - Sơ_yếu lý_lịch và hồ_sơ tóm_tắt năng_lực ; - Bản_sao có chứng_thực văn_bằng đào_tạo ; - Bản_sao có chứng_thực các văn_bản , giấy_tờ có liên_quan được cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên của cá_nhân tư_vấn nộp trực_tiếp đến Cục Công_Thương địa_phương , Bộ Công_Thương ; hoặc nộp trực_tuyến tại địa_chỉ website : www.arit.gov.vn.
3,805
Hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa với cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại cần những gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục a Mục 1 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thươn: ... có liên_quan được cơ_quan có thẩm_quyền cấp. Hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên của cá_nhân tư_vấn nộp trực_tiếp đến Cục Công_Thương địa_phương, Bộ Công_Thương ; hoặc nộp trực_tuyến tại địa_chỉ website : www.arit.gov.vn.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục a Mục 1 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TỔ_CHỨC VÀ HOẠT_ĐỘNG CỦA MẠNG_LƯỚI TƯ_VẤN_VIÊN NGÀNH CÔNG_THƯƠNG 1 . Hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương Thực_hiện theo quy_định tại Điểm b và Điểm c , Khoản 4 , Điều 13 Nghị_định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . Cụ_thể : a ) Đối_với cá_nhân tư_vấn , hồ_sơ bao_gồm : - Sơ_yếu lý_lịch ; - Bản_sao hợp_lệ bằng đào_tạo , chứng_chỉ ; - Báo_cáo thuyết_minh về năng_lực , kinh_nghiệm theo yêu_cầu của tiêu_chí ; - Bản_sao hợp_lệ các văn_bản , giấy_tờ được cơ_quan có thẩm_quyền cấp đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ( kèm bản_gốc để đối_chiếu ) . ... c ) Địa_điểm nộp hồ_sơ : Hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương của các cá_nhân , tổ_chức nộp trực_tiếp đến Cục Công_Thương địa_phương , Bộ Công_Thương , theo địa_chỉ : Số 25 , Ngô_Quyền , Hoàn_Kiếm , Hà_Nội ; hoặc nộp trực_tuyến tại địa_chỉ website : www.arit.gov.vn ... Theo quy_định trên , hồ_sơ đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương thực_hiện theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 4 Điều 13 Nghị_định 39/2018/NĐ-CP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP , cụ_thể : Cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại đăng_ký vào mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ; - Sơ_yếu lý_lịch và hồ_sơ tóm_tắt năng_lực ; - Bản_sao có chứng_thực văn_bằng đào_tạo ; - Bản_sao có chứng_thực các văn_bản , giấy_tờ có liên_quan được cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên của cá_nhân tư_vấn nộp trực_tiếp đến Cục Công_Thương địa_phương , Bộ Công_Thương ; hoặc nộp trực_tuyến tại địa_chỉ website : www.arit.gov.vn.
3,806
Quyết_định công_nhận cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được công_bố ở đâu ?
Căn_cứ theo Mục 2 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành : ... Căn_cứ theo Mục 2 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức, cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TỔ_CHỨC VÀ HOẠT_ĐỘNG CỦA MẠNG_LƯỚI TƯ_VẤN_VIÊN NGÀNH CÔNG_THƯƠNG... 2. Quy_trình thẩm_định và công_nhận các tổ_chức, cá_nhân tư_vấn thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương Sau khi nhận được hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương của các cá_nhân, tổ_chức : Cục Công_Thương địa_phương chủ_trì thẩm_định, lấy ý_kiến của đơn_vị có liên_quan đến lĩnh_vực cá_nhân, tổ_chức đăng_ký tham_gia tư_vấn. Sau khi có ý_kiến thẩm_định của các đơn_vị có liên_quan đến lĩnh_vực cá_nhân, tổ_chức đăng_ký tham_gia tư_vấn, Cục Công_Thương địa_phương ban_hành Quyết_định công_nhận cá_nhân, tổ_chức vào mạng_lưới tư_vấn_viên ; gửi công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Công_Thương, trang thông_tin điện_tử Cục Công_Thương địa_phương và gửi đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp, công_bố trên Cổng thông_tin quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa.... Theo đó, quy_trình thẩm_định và công_nhận tổ_chức tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ
None
1
Căn_cứ theo Mục 2 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TỔ_CHỨC VÀ HOẠT_ĐỘNG CỦA MẠNG_LƯỚI TƯ_VẤN_VIÊN NGÀNH CÔNG_THƯƠNG ... 2 . Quy_trình thẩm_định và công_nhận các tổ_chức , cá_nhân tư_vấn thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương Sau khi nhận được hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương của các cá_nhân , tổ_chức : Cục Công_Thương địa_phương chủ_trì thẩm_định , lấy ý_kiến của đơn_vị có liên_quan đến lĩnh_vực cá_nhân , tổ_chức đăng_ký tham_gia tư_vấn . Sau khi có ý_kiến thẩm_định của các đơn_vị có liên_quan đến lĩnh_vực cá_nhân , tổ_chức đăng_ký tham_gia tư_vấn , Cục Công_Thương địa_phương ban_hành Quyết_định công_nhận cá_nhân , tổ_chức vào mạng_lưới tư_vấn_viên ; gửi công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Công_Thương , trang thông_tin điện_tử Cục Công_Thương địa_phương và gửi đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp , công_bố trên Cổng thông_tin quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . ... Theo đó , quy_trình thẩm_định và công_nhận tổ_chức tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định cụ_thể trên . Như_vậy , sau khi có ý_kiến thẩm_định của các đơn_vị có liên_quan đến lĩnh_vực tổ_chức đăng_ký tham_gia tư_vấn , Cục Công_Thương địa_phương ban_hành Quyết_định công_nhận cá_nhân vào mạng_lưới tư_vấn_viên ; Và gửi công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Công_Thương , trang thông_tin điện_tử Cục Công_Thương địa_phương và gửi đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp , công_bố trên Cổng thông_tin quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa .
3,807
Quyết_định công_nhận cá_nhân tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được công_bố ở đâu ?
Căn_cứ theo Mục 2 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành : ... gửi đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp, công_bố trên Cổng thông_tin quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa.... Theo đó, quy_trình thẩm_định và công_nhận tổ_chức tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định cụ_thể trên. Như_vậy, sau khi có ý_kiến thẩm_định của các đơn_vị có liên_quan đến lĩnh_vực tổ_chức đăng_ký tham_gia tư_vấn, Cục Công_Thương địa_phương ban_hành Quyết_định công_nhận cá_nhân vào mạng_lưới tư_vấn_viên ; Và gửi công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Công_Thương, trang thông_tin điện_tử Cục Công_Thương địa_phương và gửi đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp, công_bố trên Cổng thông_tin quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa.
None
1
Căn_cứ theo Mục 2 Phần III Quy_định công_nhận tổ_chức , cá_nhân thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành Công_Thương Ban_hành kèm theo Quyết_định 842 / QĐ-BCT năm 2020 quy_định như sau : TỔ_CHỨC VÀ HOẠT_ĐỘNG CỦA MẠNG_LƯỚI TƯ_VẤN_VIÊN NGÀNH CÔNG_THƯƠNG ... 2 . Quy_trình thẩm_định và công_nhận các tổ_chức , cá_nhân tư_vấn thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương Sau khi nhận được hồ_sơ đăng_ký tham_gia mạng_lưới tư_vấn_viên ngành Công_Thương của các cá_nhân , tổ_chức : Cục Công_Thương địa_phương chủ_trì thẩm_định , lấy ý_kiến của đơn_vị có liên_quan đến lĩnh_vực cá_nhân , tổ_chức đăng_ký tham_gia tư_vấn . Sau khi có ý_kiến thẩm_định của các đơn_vị có liên_quan đến lĩnh_vực cá_nhân , tổ_chức đăng_ký tham_gia tư_vấn , Cục Công_Thương địa_phương ban_hành Quyết_định công_nhận cá_nhân , tổ_chức vào mạng_lưới tư_vấn_viên ; gửi công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Công_Thương , trang thông_tin điện_tử Cục Công_Thương địa_phương và gửi đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp , công_bố trên Cổng thông_tin quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . ... Theo đó , quy_trình thẩm_định và công_nhận tổ_chức tư_vấn trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại thuộc mạng_lưới tư_vấn_viên hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định cụ_thể trên . Như_vậy , sau khi có ý_kiến thẩm_định của các đơn_vị có liên_quan đến lĩnh_vực tổ_chức đăng_ký tham_gia tư_vấn , Cục Công_Thương địa_phương ban_hành Quyết_định công_nhận cá_nhân vào mạng_lưới tư_vấn_viên ; Và gửi công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Công_Thương , trang thông_tin điện_tử Cục Công_Thương địa_phương và gửi đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp , công_bố trên Cổng thông_tin quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa .
3,808
Không làm thủ_tục sang_tên xe_máy bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... “ Điều 30. Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ ” ….. 4. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô, xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không làm thủ_tục đăng_ký sang_tên xe ( để chuyển tên chủ xe trong Giấy đăng_ký xe sang_tên của mình ) theo quy_định khi mua, được cho, được tặng, được phân_bổ, được điều_chuyển, được thừa_kế tài_sản là xe mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô. ” Như_vậy, mức xử_phạt với lỗi không thực_hiện sang_tên xe đã được quy_định rất rõ, việc xử_phạt áp_dụng đối_với cả chủ phương_tiện là cá_nhân hoặc tổ_chức. Mức phạt dao_động từ 600.000 đồng đến 800.000 đối_với chủ phương_tiện xe là cá_nhân và từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đối_với chủ phương_tiện xe là tổ_chức. Theo đó thì khi thực_hiện mua_bán, tặng cho xe thì cần thực_hiện thủ_tục sang_tên. Nếu không thực_hiện sẽ bị xử_phạt hành_chính. Tuy_nhiên, đối_tượng bị xử_phạt là
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : “ Điều 30 . Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ ” … .. 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không làm thủ_tục đăng_ký sang_tên xe ( để chuyển tên chủ xe trong Giấy đăng_ký xe sang_tên của mình ) theo quy_định khi mua , được cho , được tặng , được phân_bổ , được điều_chuyển , được thừa_kế tài_sản là xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô . ” Như_vậy , mức xử_phạt với lỗi không thực_hiện sang_tên xe đã được quy_định rất rõ , việc xử_phạt áp_dụng đối_với cả chủ phương_tiện là cá_nhân hoặc tổ_chức . Mức phạt dao_động từ 600.000 đồng đến 800.000 đối_với chủ phương_tiện xe là cá_nhân và từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đối_với chủ phương_tiện xe là tổ_chức . Theo đó thì khi thực_hiện mua_bán , tặng cho xe thì cần thực_hiện thủ_tục sang_tên . Nếu không thực_hiện sẽ bị xử_phạt hành_chính . Tuy_nhiên , đối_tượng bị xử_phạt là người mua , người được tặng cho . Do_đó , trường_hợp này của bạn đối_tượng bị xử_phạt là anh A chứ không phải bạn . Sang_tên xe_máy ( Hình từ Internet )
3,809
Không làm thủ_tục sang_tên xe_máy bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... tổ_chức. Theo đó thì khi thực_hiện mua_bán, tặng cho xe thì cần thực_hiện thủ_tục sang_tên. Nếu không thực_hiện sẽ bị xử_phạt hành_chính. Tuy_nhiên, đối_tượng bị xử_phạt là người mua, người được tặng cho. Do_đó, trường_hợp này của bạn đối_tượng bị xử_phạt là anh A chứ không phải bạn. Sang_tên xe_máy ( Hình từ Internet ) “ Điều 30. Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ ” ….. 4. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô, xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không làm thủ_tục đăng_ký sang_tên xe ( để chuyển tên chủ xe trong Giấy đăng_ký xe sang_tên của mình ) theo quy_định khi mua, được cho, được tặng, được phân_bổ, được điều_chuyển, được thừa_kế tài_sản là xe mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô. ” Như_vậy, mức xử_phạt với lỗi không thực_hiện sang_tên xe đã được quy_định rất rõ, việc xử_phạt áp_dụng đối_với
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : “ Điều 30 . Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ ” … .. 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không làm thủ_tục đăng_ký sang_tên xe ( để chuyển tên chủ xe trong Giấy đăng_ký xe sang_tên của mình ) theo quy_định khi mua , được cho , được tặng , được phân_bổ , được điều_chuyển , được thừa_kế tài_sản là xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô . ” Như_vậy , mức xử_phạt với lỗi không thực_hiện sang_tên xe đã được quy_định rất rõ , việc xử_phạt áp_dụng đối_với cả chủ phương_tiện là cá_nhân hoặc tổ_chức . Mức phạt dao_động từ 600.000 đồng đến 800.000 đối_với chủ phương_tiện xe là cá_nhân và từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đối_với chủ phương_tiện xe là tổ_chức . Theo đó thì khi thực_hiện mua_bán , tặng cho xe thì cần thực_hiện thủ_tục sang_tên . Nếu không thực_hiện sẽ bị xử_phạt hành_chính . Tuy_nhiên , đối_tượng bị xử_phạt là người mua , người được tặng cho . Do_đó , trường_hợp này của bạn đối_tượng bị xử_phạt là anh A chứ không phải bạn . Sang_tên xe_máy ( Hình từ Internet )
3,810
Không làm thủ_tục sang_tên xe_máy bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô. ” Như_vậy, mức xử_phạt với lỗi không thực_hiện sang_tên xe đã được quy_định rất rõ, việc xử_phạt áp_dụng đối_với cả chủ phương_tiện là cá_nhân hoặc tổ_chức. Mức phạt dao_động từ 600.000 đồng đến 800.000 đối_với chủ phương_tiện xe là cá_nhân và từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đối_với chủ phương_tiện xe là tổ_chức. Theo đó thì khi thực_hiện mua_bán, tặng cho xe thì cần thực_hiện thủ_tục sang_tên. Nếu không thực_hiện sẽ bị xử_phạt hành_chính. Tuy_nhiên, đối_tượng bị xử_phạt là người mua, người được tặng cho. Do_đó, trường_hợp này của bạn đối_tượng bị xử_phạt là anh A chứ không phải bạn. Sang_tên xe_máy ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : “ Điều 30 . Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ ” … .. 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không làm thủ_tục đăng_ký sang_tên xe ( để chuyển tên chủ xe trong Giấy đăng_ký xe sang_tên của mình ) theo quy_định khi mua , được cho , được tặng , được phân_bổ , được điều_chuyển , được thừa_kế tài_sản là xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô . ” Như_vậy , mức xử_phạt với lỗi không thực_hiện sang_tên xe đã được quy_định rất rõ , việc xử_phạt áp_dụng đối_với cả chủ phương_tiện là cá_nhân hoặc tổ_chức . Mức phạt dao_động từ 600.000 đồng đến 800.000 đối_với chủ phương_tiện xe là cá_nhân và từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đối_với chủ phương_tiện xe là tổ_chức . Theo đó thì khi thực_hiện mua_bán , tặng cho xe thì cần thực_hiện thủ_tục sang_tên . Nếu không thực_hiện sẽ bị xử_phạt hành_chính . Tuy_nhiên , đối_tượng bị xử_phạt là người mua , người được tặng cho . Do_đó , trường_hợp này của bạn đối_tượng bị xử_phạt là anh A chứ không phải bạn . Sang_tên xe_máy ( Hình từ Internet )
3,811
Người khác chạy gây tai_nạn , chủ_sở_hữu có bồi_thường không ?
Về vấn_đề anh A chạy xe gây tai_nạn , tại khoản 3 Điều 584 Bộ_luật dân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại .... 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó trường_hợp này bạn có_thể phải liên_đới chịu trách_nhiệm bồi_thường với anh A cho người_bị_hại . Vì về mặt pháp_lý bạn vẫn là chủ_sở_hữu hợp_pháp đối_với chiếc xe , còn anh A vẫn chưa thực_hiện sang_tên nên chưa được ghi_nhận là chủ_sở_hữu .
None
1
Về vấn_đề anh A chạy xe gây tai_nạn , tại khoản 3 Điều 584 Bộ_luật dân_sự 2015 quy_định : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại .... 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó trường_hợp này bạn có_thể phải liên_đới chịu trách_nhiệm bồi_thường với anh A cho người_bị_hại . Vì về mặt pháp_lý bạn vẫn là chủ_sở_hữu hợp_pháp đối_với chiếc xe , còn anh A vẫn chưa thực_hiện sang_tên nên chưa được ghi_nhận là chủ_sở_hữu .
3,812
Hồ_sơ sang_tên xe_máy được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 8 Thông_tư Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định : ... “ 2. Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe, gồm một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Hoá_đơn, chứng_từ tài_chính ( biên_lai, phiếu thu ) hoặc giấy_tờ mua_bán, cho, tặng xe ( quyết_định, hợp_đồng, văn_bản thừa_kế ) theo quy_định của pháp_luật ; Giấy bán, cho, tặng xe của cá_nhân có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực hoặc xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đang công_tác đối_với lực_lượng_vũ_trang và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà đăng_ký xe theo địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị công_tác ; c ) Đối_với xe công_an thanh_lý : Quyết_định thanh_lý xe của cấp có thẩm_quyền và hoá_đơn bán tài_sản công hoặc hoá_đơn bán tài_sản nhà_nước ; d ) Đối_với xe quân_đội thanh_lý : Giấy chứng_nhận đăng_ký xe, công_văn xác_nhận xe đã được loại khỏi trang_bị quân_sự của Cục Xe - máy, Bộ Quốc_phòng và hoá_đơn bán tài_sản công hoặc hoá_đơn bán tài_sản nhà_nước. 3. Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ xe : a ) Biên_lai hoặc Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước hoặc giấy uỷ_nhiệm chi qua ngân_hàng nộp lệ_phí trước_bạ hoặc giấy_tờ nộp
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 8 Thông_tư Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định : “ 2 . Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , gồm một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Hoá_đơn , chứng_từ tài_chính ( biên_lai , phiếu thu ) hoặc giấy_tờ mua_bán , cho , tặng xe ( quyết_định , hợp_đồng , văn_bản thừa_kế ) theo quy_định của pháp_luật ; Giấy bán , cho , tặng xe của cá_nhân có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực hoặc xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác đối_với lực_lượng_vũ_trang và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà đăng_ký xe theo địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; c ) Đối_với xe công_an thanh_lý : Quyết_định thanh_lý xe của cấp có thẩm_quyền và hoá_đơn bán tài_sản công hoặc hoá_đơn bán tài_sản nhà_nước ; d ) Đối_với xe quân_đội thanh_lý : Giấy chứng_nhận đăng_ký xe , công_văn xác_nhận xe đã được loại khỏi trang_bị quân_sự của Cục Xe - máy , Bộ Quốc_phòng và hoá_đơn bán tài_sản công hoặc hoá_đơn bán tài_sản nhà_nước . 3 . Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ xe : a ) Biên_lai hoặc Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước hoặc giấy uỷ_nhiệm chi qua ngân_hàng nộp lệ_phí trước_bạ hoặc giấy_tờ nộp lệ_phí trước_bạ khác theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy thông_tin dữ_liệu nộp lệ_phí trước_bạ được in từ hệ_thống đăng_ký quản_lý xe ( ghi đầy_đủ nhãn_hiệu , số loại , loại xe , số máy , số khung của xe ) . Trường_hợp nhiều xe chung một giấy_tờ lệ_phí trước_bạ thì mỗi xe đều phải có bản_sao chứng_thực theo quy_định hoặc xác_nhận của cơ_quan đã cấp giấy_tờ lệ_phí trước_bạ đó ; b ) Xe được miễn lệ_phí trước_bạ : Tờ khai lệ_phí trước_bạ có xác_nhận của cơ_quan thuế . ” Như_vậy để tiến_hành thủ_tục sang_tên xe_máy bạn cần chuẩn_bị 1 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ trên để tiến_hành thủ_tục sang_tên xe_máy . Tiếp_theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA giấy_tờ của chủ xe bao_gồm : “ Điều 9 . Giấy_tờ của chủ xe Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu . Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn , Phòng , Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ) . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành như sau : “ 2 . Đăng_ký sang_tên : a ) Tổ_chức , cá_nhân bán , điều_chuyển , cho , tặng , phân_bổ hoặc thừa_kế xe : Khai_báo và nộp giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số xe theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư này ; b ) Cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ đăng_ký xe thực_hiện thu_hồi đăng_ký , biển số xe trên hệ_thống đăng_ký xe , cấp giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký xe và cấp biển số tạm_thời ; c ) Tổ_chức , cá_nhân mua , được điều_chuyển , cho , tặng , phân_bổ hoặc được thừa_kế xe liên_hệ với cơ_quan đăng_ký xe nơi cư_trú : Nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 ; khoản 2 , khoản 3 Điều 8 , giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số xe ( không áp_dụng trường_hợp sang_tên ngay trong cùng tỉnh sau khi hoàn_thành thủ_tục chuyển quyền_sở_hữu xe ) và xuất_trình giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này để làm thủ_tục đăng_ký sang_tên . Trình_tự cấp biển số thực_hiện theo quy_định tại điểm b , điểm đ ( đối_với ô_tô sang_tên trong cùng tỉnh , mô_tô sang_tên trong cùng điểm đăng_ký ) và điểm b , điểm c điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này ( đối_với sang_tên khác tỉnh ) . ” Theo đó để sang_tên xe_máy thực_hiện theo trình_tự thủ_tục nêu trên .
3,813
Hồ_sơ sang_tên xe_máy được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 8 Thông_tư Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định : ... nhà_nước. 3. Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ xe : a ) Biên_lai hoặc Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước hoặc giấy uỷ_nhiệm chi qua ngân_hàng nộp lệ_phí trước_bạ hoặc giấy_tờ nộp lệ_phí trước_bạ khác theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy thông_tin dữ_liệu nộp lệ_phí trước_bạ được in từ hệ_thống đăng_ký quản_lý xe ( ghi đầy_đủ nhãn_hiệu, số loại, loại xe, số máy, số khung của xe ). Trường_hợp nhiều xe chung một giấy_tờ lệ_phí trước_bạ thì mỗi xe đều phải có bản_sao chứng_thực theo quy_định hoặc xác_nhận của cơ_quan đã cấp giấy_tờ lệ_phí trước_bạ đó ; b ) Xe được miễn lệ_phí trước_bạ : Tờ khai lệ_phí trước_bạ có xác_nhận của cơ_quan thuế. ” Như_vậy để tiến_hành thủ_tục sang_tên xe_máy bạn cần chuẩn_bị 1 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ trên để tiến_hành thủ_tục sang_tên xe_máy. Tiếp_theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA giấy_tờ của chủ xe bao_gồm : “ Điều 9. Giấy_tờ của chủ xe Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu. Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 8 Thông_tư Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định : “ 2 . Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , gồm một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Hoá_đơn , chứng_từ tài_chính ( biên_lai , phiếu thu ) hoặc giấy_tờ mua_bán , cho , tặng xe ( quyết_định , hợp_đồng , văn_bản thừa_kế ) theo quy_định của pháp_luật ; Giấy bán , cho , tặng xe của cá_nhân có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực hoặc xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác đối_với lực_lượng_vũ_trang và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà đăng_ký xe theo địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; c ) Đối_với xe công_an thanh_lý : Quyết_định thanh_lý xe của cấp có thẩm_quyền và hoá_đơn bán tài_sản công hoặc hoá_đơn bán tài_sản nhà_nước ; d ) Đối_với xe quân_đội thanh_lý : Giấy chứng_nhận đăng_ký xe , công_văn xác_nhận xe đã được loại khỏi trang_bị quân_sự của Cục Xe - máy , Bộ Quốc_phòng và hoá_đơn bán tài_sản công hoặc hoá_đơn bán tài_sản nhà_nước . 3 . Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ xe : a ) Biên_lai hoặc Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước hoặc giấy uỷ_nhiệm chi qua ngân_hàng nộp lệ_phí trước_bạ hoặc giấy_tờ nộp lệ_phí trước_bạ khác theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy thông_tin dữ_liệu nộp lệ_phí trước_bạ được in từ hệ_thống đăng_ký quản_lý xe ( ghi đầy_đủ nhãn_hiệu , số loại , loại xe , số máy , số khung của xe ) . Trường_hợp nhiều xe chung một giấy_tờ lệ_phí trước_bạ thì mỗi xe đều phải có bản_sao chứng_thực theo quy_định hoặc xác_nhận của cơ_quan đã cấp giấy_tờ lệ_phí trước_bạ đó ; b ) Xe được miễn lệ_phí trước_bạ : Tờ khai lệ_phí trước_bạ có xác_nhận của cơ_quan thuế . ” Như_vậy để tiến_hành thủ_tục sang_tên xe_máy bạn cần chuẩn_bị 1 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ trên để tiến_hành thủ_tục sang_tên xe_máy . Tiếp_theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA giấy_tờ của chủ xe bao_gồm : “ Điều 9 . Giấy_tờ của chủ xe Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu . Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn , Phòng , Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ) . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành như sau : “ 2 . Đăng_ký sang_tên : a ) Tổ_chức , cá_nhân bán , điều_chuyển , cho , tặng , phân_bổ hoặc thừa_kế xe : Khai_báo và nộp giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số xe theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư này ; b ) Cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ đăng_ký xe thực_hiện thu_hồi đăng_ký , biển số xe trên hệ_thống đăng_ký xe , cấp giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký xe và cấp biển số tạm_thời ; c ) Tổ_chức , cá_nhân mua , được điều_chuyển , cho , tặng , phân_bổ hoặc được thừa_kế xe liên_hệ với cơ_quan đăng_ký xe nơi cư_trú : Nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 ; khoản 2 , khoản 3 Điều 8 , giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số xe ( không áp_dụng trường_hợp sang_tên ngay trong cùng tỉnh sau khi hoàn_thành thủ_tục chuyển quyền_sở_hữu xe ) và xuất_trình giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này để làm thủ_tục đăng_ký sang_tên . Trình_tự cấp biển số thực_hiện theo quy_định tại điểm b , điểm đ ( đối_với ô_tô sang_tên trong cùng tỉnh , mô_tô sang_tên trong cùng điểm đăng_ký ) và điểm b , điểm c điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này ( đối_với sang_tên khác tỉnh ) . ” Theo đó để sang_tên xe_máy thực_hiện theo trình_tự thủ_tục nêu trên .
3,814
Hồ_sơ sang_tên xe_máy được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 8 Thông_tư Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định : ... xe Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu. Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn, Phòng, Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ). ” Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về trình cấp, thu_hồi đăng_ký, biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành như sau : “ 2. Đăng_ký sang_tên : a ) Tổ_chức, cá_nhân bán, điều_chuyển, cho, tặng, phân_bổ hoặc thừa_kế xe : Khai_báo và nộp giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số xe theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư này ; b ) Cán_bộ, chiến_sĩ làm nhiệm_vụ đăng_ký xe thực_hiện thu_hồi đăng_ký, biển số xe trên hệ_thống đăng_ký xe, cấp giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký xe và cấp biển số tạm_thời ; c ) Tổ_chức, cá_nhân mua, được điều_chuyển, cho, tặng, phân_bổ hoặc được thừa_kế xe liên_hệ với cơ_quan đăng_ký
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 8 Thông_tư Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định : “ 2 . Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , gồm một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Hoá_đơn , chứng_từ tài_chính ( biên_lai , phiếu thu ) hoặc giấy_tờ mua_bán , cho , tặng xe ( quyết_định , hợp_đồng , văn_bản thừa_kế ) theo quy_định của pháp_luật ; Giấy bán , cho , tặng xe của cá_nhân có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực hoặc xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác đối_với lực_lượng_vũ_trang và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà đăng_ký xe theo địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; c ) Đối_với xe công_an thanh_lý : Quyết_định thanh_lý xe của cấp có thẩm_quyền và hoá_đơn bán tài_sản công hoặc hoá_đơn bán tài_sản nhà_nước ; d ) Đối_với xe quân_đội thanh_lý : Giấy chứng_nhận đăng_ký xe , công_văn xác_nhận xe đã được loại khỏi trang_bị quân_sự của Cục Xe - máy , Bộ Quốc_phòng và hoá_đơn bán tài_sản công hoặc hoá_đơn bán tài_sản nhà_nước . 3 . Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ xe : a ) Biên_lai hoặc Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước hoặc giấy uỷ_nhiệm chi qua ngân_hàng nộp lệ_phí trước_bạ hoặc giấy_tờ nộp lệ_phí trước_bạ khác theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy thông_tin dữ_liệu nộp lệ_phí trước_bạ được in từ hệ_thống đăng_ký quản_lý xe ( ghi đầy_đủ nhãn_hiệu , số loại , loại xe , số máy , số khung của xe ) . Trường_hợp nhiều xe chung một giấy_tờ lệ_phí trước_bạ thì mỗi xe đều phải có bản_sao chứng_thực theo quy_định hoặc xác_nhận của cơ_quan đã cấp giấy_tờ lệ_phí trước_bạ đó ; b ) Xe được miễn lệ_phí trước_bạ : Tờ khai lệ_phí trước_bạ có xác_nhận của cơ_quan thuế . ” Như_vậy để tiến_hành thủ_tục sang_tên xe_máy bạn cần chuẩn_bị 1 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ trên để tiến_hành thủ_tục sang_tên xe_máy . Tiếp_theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA giấy_tờ của chủ xe bao_gồm : “ Điều 9 . Giấy_tờ của chủ xe Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu . Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn , Phòng , Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ) . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành như sau : “ 2 . Đăng_ký sang_tên : a ) Tổ_chức , cá_nhân bán , điều_chuyển , cho , tặng , phân_bổ hoặc thừa_kế xe : Khai_báo và nộp giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số xe theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư này ; b ) Cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ đăng_ký xe thực_hiện thu_hồi đăng_ký , biển số xe trên hệ_thống đăng_ký xe , cấp giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký xe và cấp biển số tạm_thời ; c ) Tổ_chức , cá_nhân mua , được điều_chuyển , cho , tặng , phân_bổ hoặc được thừa_kế xe liên_hệ với cơ_quan đăng_ký xe nơi cư_trú : Nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 ; khoản 2 , khoản 3 Điều 8 , giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số xe ( không áp_dụng trường_hợp sang_tên ngay trong cùng tỉnh sau khi hoàn_thành thủ_tục chuyển quyền_sở_hữu xe ) và xuất_trình giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này để làm thủ_tục đăng_ký sang_tên . Trình_tự cấp biển số thực_hiện theo quy_định tại điểm b , điểm đ ( đối_với ô_tô sang_tên trong cùng tỉnh , mô_tô sang_tên trong cùng điểm đăng_ký ) và điểm b , điểm c điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này ( đối_với sang_tên khác tỉnh ) . ” Theo đó để sang_tên xe_máy thực_hiện theo trình_tự thủ_tục nêu trên .
3,815
Hồ_sơ sang_tên xe_máy được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 8 Thông_tư Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định : ... thu_hồi đăng_ký xe và cấp biển số tạm_thời ; c ) Tổ_chức, cá_nhân mua, được điều_chuyển, cho, tặng, phân_bổ hoặc được thừa_kế xe liên_hệ với cơ_quan đăng_ký xe nơi cư_trú : Nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 ; khoản 2, khoản 3 Điều 8, giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký, biển số xe ( không áp_dụng trường_hợp sang_tên ngay trong cùng tỉnh sau khi hoàn_thành thủ_tục chuyển quyền_sở_hữu xe ) và xuất_trình giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này để làm thủ_tục đăng_ký sang_tên. Trình_tự cấp biển số thực_hiện theo quy_định tại điểm b, điểm đ ( đối_với ô_tô sang_tên trong cùng tỉnh, mô_tô sang_tên trong cùng điểm đăng_ký ) và điểm b, điểm c điểm d, điểm đ khoản 1 Điều này ( đối_với sang_tên khác tỉnh ). ” Theo đó để sang_tên xe_máy thực_hiện theo trình_tự thủ_tục nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 8 Thông_tư Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định : “ 2 . Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , gồm một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Hoá_đơn , chứng_từ tài_chính ( biên_lai , phiếu thu ) hoặc giấy_tờ mua_bán , cho , tặng xe ( quyết_định , hợp_đồng , văn_bản thừa_kế ) theo quy_định của pháp_luật ; Giấy bán , cho , tặng xe của cá_nhân có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực hoặc xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác đối_với lực_lượng_vũ_trang và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà đăng_ký xe theo địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; c ) Đối_với xe công_an thanh_lý : Quyết_định thanh_lý xe của cấp có thẩm_quyền và hoá_đơn bán tài_sản công hoặc hoá_đơn bán tài_sản nhà_nước ; d ) Đối_với xe quân_đội thanh_lý : Giấy chứng_nhận đăng_ký xe , công_văn xác_nhận xe đã được loại khỏi trang_bị quân_sự của Cục Xe - máy , Bộ Quốc_phòng và hoá_đơn bán tài_sản công hoặc hoá_đơn bán tài_sản nhà_nước . 3 . Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ xe : a ) Biên_lai hoặc Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước hoặc giấy uỷ_nhiệm chi qua ngân_hàng nộp lệ_phí trước_bạ hoặc giấy_tờ nộp lệ_phí trước_bạ khác theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy thông_tin dữ_liệu nộp lệ_phí trước_bạ được in từ hệ_thống đăng_ký quản_lý xe ( ghi đầy_đủ nhãn_hiệu , số loại , loại xe , số máy , số khung của xe ) . Trường_hợp nhiều xe chung một giấy_tờ lệ_phí trước_bạ thì mỗi xe đều phải có bản_sao chứng_thực theo quy_định hoặc xác_nhận của cơ_quan đã cấp giấy_tờ lệ_phí trước_bạ đó ; b ) Xe được miễn lệ_phí trước_bạ : Tờ khai lệ_phí trước_bạ có xác_nhận của cơ_quan thuế . ” Như_vậy để tiến_hành thủ_tục sang_tên xe_máy bạn cần chuẩn_bị 1 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ trên để tiến_hành thủ_tục sang_tên xe_máy . Tiếp_theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA giấy_tờ của chủ xe bao_gồm : “ Điều 9 . Giấy_tờ của chủ xe Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu . Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn , Phòng , Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ) . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành như sau : “ 2 . Đăng_ký sang_tên : a ) Tổ_chức , cá_nhân bán , điều_chuyển , cho , tặng , phân_bổ hoặc thừa_kế xe : Khai_báo và nộp giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số xe theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư này ; b ) Cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ đăng_ký xe thực_hiện thu_hồi đăng_ký , biển số xe trên hệ_thống đăng_ký xe , cấp giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký xe và cấp biển số tạm_thời ; c ) Tổ_chức , cá_nhân mua , được điều_chuyển , cho , tặng , phân_bổ hoặc được thừa_kế xe liên_hệ với cơ_quan đăng_ký xe nơi cư_trú : Nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 ; khoản 2 , khoản 3 Điều 8 , giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số xe ( không áp_dụng trường_hợp sang_tên ngay trong cùng tỉnh sau khi hoàn_thành thủ_tục chuyển quyền_sở_hữu xe ) và xuất_trình giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này để làm thủ_tục đăng_ký sang_tên . Trình_tự cấp biển số thực_hiện theo quy_định tại điểm b , điểm đ ( đối_với ô_tô sang_tên trong cùng tỉnh , mô_tô sang_tên trong cùng điểm đăng_ký ) và điểm b , điểm c điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này ( đối_với sang_tên khác tỉnh ) . ” Theo đó để sang_tên xe_máy thực_hiện theo trình_tự thủ_tục nêu trên .
3,816
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải thực_hiện việc đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế không ?
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định: ... Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC bao_gồm những đối_tượng cụ_thể sau : " 1. Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế thông_qua cơ_chế một cửa liên_thông theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế. b ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế. 2. Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế, bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm, kế_toán, kiểm_toán, luật_sư, công_chứng hoặc các lĩnh_vực chuyên_ngành khác không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ). b ) Đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế của lực_lượng_vũ_trang, tổ_chức kinh_tế của các tổ_chức chính_trị, chính trị-xã hội, xã_hội, xã hội-nghề nghiệp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nhưng không phải đăng_ký doanh_nghiệp
None
1
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC bao_gồm những đối_tượng cụ_thể sau : " 1 . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế thông_qua cơ_chế một cửa liên_thông theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . b ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm , kế_toán , kiểm_toán , luật_sư , công_chứng hoặc các lĩnh_vực chuyên_ngành khác không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . b ) Đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế của lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức kinh_tế của các tổ_chức chính_trị , chính trị-xã hội , xã_hội , xã hội-nghề nghiệp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nhưng không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; tổ_chức của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam ; tổ hợp_tác được thành_lập và tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . c ) Tổ_chức được thành_lập bởi cơ_quan có thẩm_quyền không có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nhưng phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . d ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và tổ_chức ở Việt_Nam sử_dụng tiền viện_trợ nhân_đạo , viện_trợ không hoàn lại của nước_ngoài mua hàng_hoá , dịch_vụ có thuế_giá_trị gia_tăng ở Việt_Nam để viện_trợ không hoàn lại , viện_trợ nhân_đạo ; các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam thuộc đối_tượng được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với đối_tượng hưởng ưu_đãi miễn_trừ ngoại_giao ; Chủ dự_án ODA thuộc diện được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng , Văn_phòng đại_diện nhà_tài_trợ dự_án ODA , tổ_chức do phía nhà_tài_trợ nước_ngoài chỉ_định quản_lý chương_trình , dự_án ODA không hoàn lại ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . đ ) Tổ_chức nước_ngoài không có tư_cách_pháp_nhân tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài hành_nghề độc_lập kinh_doanh tại Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ thuế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_thầu nước_ngoài , nhà_thầu phụ nước_ngoài ) . e ) Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam có hoạt_động kinh_doanh thương_mại_điện_tử , kinh_doanh dựa trên nền_tảng số và các dịch_vụ khác với tổ_chức , cá_nhân ở Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ) . g ) Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác và cá_nhân có trách_nhiệm khấu_trừ và nộp thuế thay cho người nộp thuế khác phải kê_khai và xác_định nghĩa_vụ thuế riêng so với nghĩa_vụ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ( trừ cơ_quan chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; Ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán hoặc tổ_chức , cá_nhân được nhà_cung_cấp ở nước_ngoài uỷ_quyền có trách_nhiệm kê_khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Tổ_chức , cá_nhân khấu_trừ nộp thay ) . Tổ_chức chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế TNCN sử_dụng mã_số thuế đã cấp để khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khấu_trừ , nộp thay . h ) Người điều_hành , công_ty điều_hành chung , doanh_nghiệp liên_doanh , tổ_chức được Chính_phủ Việt_Nam giao nhiệm_vụ tiếp_nhận phần được chia của Việt_Nam thuộc các mỏ dầu_khí tại vùng chồng_lấn , nhà_thầu , nhà_đầu_tư tham_gia hợp_đồng dầu_khí , công_ty mẹ - Tập_đoàn Dầu_khí Quốc_gia Việt_Nam đại_diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp_đồng dầu_khí . i ) Hộ gia_đình , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm cả cá_nhân của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ( sau đây gọi là Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) . k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) . l ) Cá_nhân là người phụ_thuộc theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân . m ) Tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan thuế uỷ_nhiệm thu . n ) Tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân khác có nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 30 Luật Quản_lý thuế 2019 , đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức được quy_định cụ_thể như sau : " 1 . Người nộp thuế phải thực_hiện đăng_ký thuế và được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế trước khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đăng_ký thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông cùng với đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tổ_chức , cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . " Theo như thông_tin bạn cung_cấp , doanh_nghiệp kinh_doanh lĩnh_vực bảo_hiểm của bạn không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Do_đó , doanh_nghiệp bạn phải thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế
3,817
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải thực_hiện việc đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế không ?
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định: ... của lực_lượng_vũ_trang, tổ_chức kinh_tế của các tổ_chức chính_trị, chính trị-xã hội, xã_hội, xã hội-nghề nghiệp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nhưng không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; tổ_chức của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua, bán, trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới, chợ cửa_khẩu, chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam ; tổ hợp_tác được thành_lập và tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ). c ) Tổ_chức được thành_lập bởi cơ_quan có thẩm_quyền không có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh nhưng phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ). d ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài và tổ_chức ở Việt_Nam sử_dụng tiền viện_trợ nhân_đạo, viện_trợ không hoàn lại của nước_ngoài mua hàng_hoá, dịch_vụ có thuế_giá_trị gia_tăng ở Việt_Nam để viện_trợ không hoàn lại, viện_trợ nhân_đạo ; các cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam thuộc đối_tượng được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với đối_tượng hưởng ưu_đãi miễn_trừ ngoại_giao ; Chủ dự_án ODA thuộc
None
1
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC bao_gồm những đối_tượng cụ_thể sau : " 1 . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế thông_qua cơ_chế một cửa liên_thông theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . b ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm , kế_toán , kiểm_toán , luật_sư , công_chứng hoặc các lĩnh_vực chuyên_ngành khác không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . b ) Đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế của lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức kinh_tế của các tổ_chức chính_trị , chính trị-xã hội , xã_hội , xã hội-nghề nghiệp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nhưng không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; tổ_chức của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam ; tổ hợp_tác được thành_lập và tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . c ) Tổ_chức được thành_lập bởi cơ_quan có thẩm_quyền không có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nhưng phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . d ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và tổ_chức ở Việt_Nam sử_dụng tiền viện_trợ nhân_đạo , viện_trợ không hoàn lại của nước_ngoài mua hàng_hoá , dịch_vụ có thuế_giá_trị gia_tăng ở Việt_Nam để viện_trợ không hoàn lại , viện_trợ nhân_đạo ; các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam thuộc đối_tượng được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với đối_tượng hưởng ưu_đãi miễn_trừ ngoại_giao ; Chủ dự_án ODA thuộc diện được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng , Văn_phòng đại_diện nhà_tài_trợ dự_án ODA , tổ_chức do phía nhà_tài_trợ nước_ngoài chỉ_định quản_lý chương_trình , dự_án ODA không hoàn lại ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . đ ) Tổ_chức nước_ngoài không có tư_cách_pháp_nhân tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài hành_nghề độc_lập kinh_doanh tại Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ thuế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_thầu nước_ngoài , nhà_thầu phụ nước_ngoài ) . e ) Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam có hoạt_động kinh_doanh thương_mại_điện_tử , kinh_doanh dựa trên nền_tảng số và các dịch_vụ khác với tổ_chức , cá_nhân ở Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ) . g ) Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác và cá_nhân có trách_nhiệm khấu_trừ và nộp thuế thay cho người nộp thuế khác phải kê_khai và xác_định nghĩa_vụ thuế riêng so với nghĩa_vụ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ( trừ cơ_quan chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; Ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán hoặc tổ_chức , cá_nhân được nhà_cung_cấp ở nước_ngoài uỷ_quyền có trách_nhiệm kê_khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Tổ_chức , cá_nhân khấu_trừ nộp thay ) . Tổ_chức chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế TNCN sử_dụng mã_số thuế đã cấp để khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khấu_trừ , nộp thay . h ) Người điều_hành , công_ty điều_hành chung , doanh_nghiệp liên_doanh , tổ_chức được Chính_phủ Việt_Nam giao nhiệm_vụ tiếp_nhận phần được chia của Việt_Nam thuộc các mỏ dầu_khí tại vùng chồng_lấn , nhà_thầu , nhà_đầu_tư tham_gia hợp_đồng dầu_khí , công_ty mẹ - Tập_đoàn Dầu_khí Quốc_gia Việt_Nam đại_diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp_đồng dầu_khí . i ) Hộ gia_đình , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm cả cá_nhân của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ( sau đây gọi là Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) . k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) . l ) Cá_nhân là người phụ_thuộc theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân . m ) Tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan thuế uỷ_nhiệm thu . n ) Tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân khác có nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 30 Luật Quản_lý thuế 2019 , đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức được quy_định cụ_thể như sau : " 1 . Người nộp thuế phải thực_hiện đăng_ký thuế và được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế trước khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đăng_ký thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông cùng với đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tổ_chức , cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . " Theo như thông_tin bạn cung_cấp , doanh_nghiệp kinh_doanh lĩnh_vực bảo_hiểm của bạn không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Do_đó , doanh_nghiệp bạn phải thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế
3,818
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải thực_hiện việc đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế không ?
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định: ... các cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam thuộc đối_tượng được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với đối_tượng hưởng ưu_đãi miễn_trừ ngoại_giao ; Chủ dự_án ODA thuộc diện được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng, Văn_phòng đại_diện nhà_tài_trợ dự_án ODA, tổ_chức do phía nhà_tài_trợ nước_ngoài chỉ_định quản_lý chương_trình, dự_án ODA không hoàn lại ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ). đ ) Tổ_chức nước_ngoài không có tư_cách_pháp_nhân tại Việt_Nam, cá_nhân nước_ngoài hành_nghề độc_lập kinh_doanh tại Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ thuế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_thầu nước_ngoài, nhà_thầu phụ nước_ngoài ). e ) Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam có hoạt_động kinh_doanh thương_mại_điện_tử, kinh_doanh dựa trên nền_tảng số và các dịch_vụ khác với tổ_chức, cá_nhân ở Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ). g ) Doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức khác và cá_nhân có trách_nhiệm khấu_trừ và nộp thuế thay cho người nộp thuế khác phải kê_khai và xác_định nghĩa_vụ thuế riêng so với nghĩa_vụ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế
None
1
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC bao_gồm những đối_tượng cụ_thể sau : " 1 . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế thông_qua cơ_chế một cửa liên_thông theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . b ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm , kế_toán , kiểm_toán , luật_sư , công_chứng hoặc các lĩnh_vực chuyên_ngành khác không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . b ) Đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế của lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức kinh_tế của các tổ_chức chính_trị , chính trị-xã hội , xã_hội , xã hội-nghề nghiệp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nhưng không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; tổ_chức của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam ; tổ hợp_tác được thành_lập và tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . c ) Tổ_chức được thành_lập bởi cơ_quan có thẩm_quyền không có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nhưng phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . d ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và tổ_chức ở Việt_Nam sử_dụng tiền viện_trợ nhân_đạo , viện_trợ không hoàn lại của nước_ngoài mua hàng_hoá , dịch_vụ có thuế_giá_trị gia_tăng ở Việt_Nam để viện_trợ không hoàn lại , viện_trợ nhân_đạo ; các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam thuộc đối_tượng được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với đối_tượng hưởng ưu_đãi miễn_trừ ngoại_giao ; Chủ dự_án ODA thuộc diện được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng , Văn_phòng đại_diện nhà_tài_trợ dự_án ODA , tổ_chức do phía nhà_tài_trợ nước_ngoài chỉ_định quản_lý chương_trình , dự_án ODA không hoàn lại ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . đ ) Tổ_chức nước_ngoài không có tư_cách_pháp_nhân tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài hành_nghề độc_lập kinh_doanh tại Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ thuế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_thầu nước_ngoài , nhà_thầu phụ nước_ngoài ) . e ) Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam có hoạt_động kinh_doanh thương_mại_điện_tử , kinh_doanh dựa trên nền_tảng số và các dịch_vụ khác với tổ_chức , cá_nhân ở Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ) . g ) Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác và cá_nhân có trách_nhiệm khấu_trừ và nộp thuế thay cho người nộp thuế khác phải kê_khai và xác_định nghĩa_vụ thuế riêng so với nghĩa_vụ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ( trừ cơ_quan chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; Ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán hoặc tổ_chức , cá_nhân được nhà_cung_cấp ở nước_ngoài uỷ_quyền có trách_nhiệm kê_khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Tổ_chức , cá_nhân khấu_trừ nộp thay ) . Tổ_chức chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế TNCN sử_dụng mã_số thuế đã cấp để khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khấu_trừ , nộp thay . h ) Người điều_hành , công_ty điều_hành chung , doanh_nghiệp liên_doanh , tổ_chức được Chính_phủ Việt_Nam giao nhiệm_vụ tiếp_nhận phần được chia của Việt_Nam thuộc các mỏ dầu_khí tại vùng chồng_lấn , nhà_thầu , nhà_đầu_tư tham_gia hợp_đồng dầu_khí , công_ty mẹ - Tập_đoàn Dầu_khí Quốc_gia Việt_Nam đại_diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp_đồng dầu_khí . i ) Hộ gia_đình , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm cả cá_nhân của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ( sau đây gọi là Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) . k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) . l ) Cá_nhân là người phụ_thuộc theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân . m ) Tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan thuế uỷ_nhiệm thu . n ) Tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân khác có nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 30 Luật Quản_lý thuế 2019 , đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức được quy_định cụ_thể như sau : " 1 . Người nộp thuế phải thực_hiện đăng_ký thuế và được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế trước khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đăng_ký thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông cùng với đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tổ_chức , cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . " Theo như thông_tin bạn cung_cấp , doanh_nghiệp kinh_doanh lĩnh_vực bảo_hiểm của bạn không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Do_đó , doanh_nghiệp bạn phải thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế
3,819
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải thực_hiện việc đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế không ?
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định: ... trách_nhiệm khấu_trừ và nộp thuế thay cho người nộp thuế khác phải kê_khai và xác_định nghĩa_vụ thuế riêng so với nghĩa_vụ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ( trừ cơ_quan chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ, nộp thay thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; Ngân_hàng thương_mại, tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán hoặc tổ_chức, cá_nhân được nhà_cung_cấp ở nước_ngoài uỷ_quyền có trách_nhiệm kê_khai, khấu_trừ và nộp thuế thay cho nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Tổ_chức, cá_nhân khấu_trừ nộp thay ). Tổ_chức chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ, nộp thay thuế TNCN sử_dụng mã_số thuế đã cấp để khai, nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khấu_trừ, nộp thay. h ) Người điều_hành, công_ty điều_hành chung, doanh_nghiệp liên_doanh, tổ_chức được Chính_phủ Việt_Nam giao nhiệm_vụ tiếp_nhận phần được chia của Việt_Nam thuộc các mỏ dầu_khí tại vùng chồng_lấn, nhà_thầu, nhà_đầu_tư tham_gia hợp_đồng dầu_khí, công_ty mẹ - Tập_đoàn Dầu_khí Quốc_gia Việt_Nam đại_diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp_đồng dầu_khí. i ) Hộ gia_đình, cá_nhân có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ, bao_gồm cả cá_nhân của các nước có chung đường biên_giới
None
1
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC bao_gồm những đối_tượng cụ_thể sau : " 1 . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế thông_qua cơ_chế một cửa liên_thông theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . b ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm , kế_toán , kiểm_toán , luật_sư , công_chứng hoặc các lĩnh_vực chuyên_ngành khác không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . b ) Đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế của lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức kinh_tế của các tổ_chức chính_trị , chính trị-xã hội , xã_hội , xã hội-nghề nghiệp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nhưng không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; tổ_chức của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam ; tổ hợp_tác được thành_lập và tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . c ) Tổ_chức được thành_lập bởi cơ_quan có thẩm_quyền không có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nhưng phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . d ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và tổ_chức ở Việt_Nam sử_dụng tiền viện_trợ nhân_đạo , viện_trợ không hoàn lại của nước_ngoài mua hàng_hoá , dịch_vụ có thuế_giá_trị gia_tăng ở Việt_Nam để viện_trợ không hoàn lại , viện_trợ nhân_đạo ; các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam thuộc đối_tượng được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với đối_tượng hưởng ưu_đãi miễn_trừ ngoại_giao ; Chủ dự_án ODA thuộc diện được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng , Văn_phòng đại_diện nhà_tài_trợ dự_án ODA , tổ_chức do phía nhà_tài_trợ nước_ngoài chỉ_định quản_lý chương_trình , dự_án ODA không hoàn lại ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . đ ) Tổ_chức nước_ngoài không có tư_cách_pháp_nhân tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài hành_nghề độc_lập kinh_doanh tại Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ thuế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_thầu nước_ngoài , nhà_thầu phụ nước_ngoài ) . e ) Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam có hoạt_động kinh_doanh thương_mại_điện_tử , kinh_doanh dựa trên nền_tảng số và các dịch_vụ khác với tổ_chức , cá_nhân ở Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ) . g ) Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác và cá_nhân có trách_nhiệm khấu_trừ và nộp thuế thay cho người nộp thuế khác phải kê_khai và xác_định nghĩa_vụ thuế riêng so với nghĩa_vụ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ( trừ cơ_quan chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; Ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán hoặc tổ_chức , cá_nhân được nhà_cung_cấp ở nước_ngoài uỷ_quyền có trách_nhiệm kê_khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Tổ_chức , cá_nhân khấu_trừ nộp thay ) . Tổ_chức chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế TNCN sử_dụng mã_số thuế đã cấp để khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khấu_trừ , nộp thay . h ) Người điều_hành , công_ty điều_hành chung , doanh_nghiệp liên_doanh , tổ_chức được Chính_phủ Việt_Nam giao nhiệm_vụ tiếp_nhận phần được chia của Việt_Nam thuộc các mỏ dầu_khí tại vùng chồng_lấn , nhà_thầu , nhà_đầu_tư tham_gia hợp_đồng dầu_khí , công_ty mẹ - Tập_đoàn Dầu_khí Quốc_gia Việt_Nam đại_diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp_đồng dầu_khí . i ) Hộ gia_đình , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm cả cá_nhân của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ( sau đây gọi là Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) . k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) . l ) Cá_nhân là người phụ_thuộc theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân . m ) Tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan thuế uỷ_nhiệm thu . n ) Tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân khác có nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 30 Luật Quản_lý thuế 2019 , đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức được quy_định cụ_thể như sau : " 1 . Người nộp thuế phải thực_hiện đăng_ký thuế và được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế trước khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đăng_ký thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông cùng với đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tổ_chức , cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . " Theo như thông_tin bạn cung_cấp , doanh_nghiệp kinh_doanh lĩnh_vực bảo_hiểm của bạn không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Do_đó , doanh_nghiệp bạn phải thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế
3,820
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải thực_hiện việc đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế không ?
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định: ... được chia từ các hợp_đồng dầu_khí. i ) Hộ gia_đình, cá_nhân có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ, bao_gồm cả cá_nhân của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua, bán, trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới, chợ cửa_khẩu, chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ( sau đây gọi là Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh ). k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ). l ) Cá_nhân là người phụ_thuộc theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân. m ) Tổ_chức, cá_nhân được cơ_quan thuế uỷ_nhiệm thu. n ) Tổ_chức, hộ gia_đình và cá_nhân khác có nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước. " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 30 Luật Quản_lý thuế 2019, đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức được quy_định cụ_thể như sau : " 1. Người nộp thuế phải thực_hiện đăng_ký thuế và được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế trước khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước. Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện đăng_ký thuế theo cơ_chế một
None
1
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC bao_gồm những đối_tượng cụ_thể sau : " 1 . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế thông_qua cơ_chế một cửa liên_thông theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . b ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm , kế_toán , kiểm_toán , luật_sư , công_chứng hoặc các lĩnh_vực chuyên_ngành khác không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . b ) Đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế của lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức kinh_tế của các tổ_chức chính_trị , chính trị-xã hội , xã_hội , xã hội-nghề nghiệp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nhưng không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; tổ_chức của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam ; tổ hợp_tác được thành_lập và tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . c ) Tổ_chức được thành_lập bởi cơ_quan có thẩm_quyền không có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nhưng phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . d ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và tổ_chức ở Việt_Nam sử_dụng tiền viện_trợ nhân_đạo , viện_trợ không hoàn lại của nước_ngoài mua hàng_hoá , dịch_vụ có thuế_giá_trị gia_tăng ở Việt_Nam để viện_trợ không hoàn lại , viện_trợ nhân_đạo ; các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam thuộc đối_tượng được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với đối_tượng hưởng ưu_đãi miễn_trừ ngoại_giao ; Chủ dự_án ODA thuộc diện được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng , Văn_phòng đại_diện nhà_tài_trợ dự_án ODA , tổ_chức do phía nhà_tài_trợ nước_ngoài chỉ_định quản_lý chương_trình , dự_án ODA không hoàn lại ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . đ ) Tổ_chức nước_ngoài không có tư_cách_pháp_nhân tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài hành_nghề độc_lập kinh_doanh tại Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ thuế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_thầu nước_ngoài , nhà_thầu phụ nước_ngoài ) . e ) Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam có hoạt_động kinh_doanh thương_mại_điện_tử , kinh_doanh dựa trên nền_tảng số và các dịch_vụ khác với tổ_chức , cá_nhân ở Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ) . g ) Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác và cá_nhân có trách_nhiệm khấu_trừ và nộp thuế thay cho người nộp thuế khác phải kê_khai và xác_định nghĩa_vụ thuế riêng so với nghĩa_vụ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ( trừ cơ_quan chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; Ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán hoặc tổ_chức , cá_nhân được nhà_cung_cấp ở nước_ngoài uỷ_quyền có trách_nhiệm kê_khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Tổ_chức , cá_nhân khấu_trừ nộp thay ) . Tổ_chức chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế TNCN sử_dụng mã_số thuế đã cấp để khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khấu_trừ , nộp thay . h ) Người điều_hành , công_ty điều_hành chung , doanh_nghiệp liên_doanh , tổ_chức được Chính_phủ Việt_Nam giao nhiệm_vụ tiếp_nhận phần được chia của Việt_Nam thuộc các mỏ dầu_khí tại vùng chồng_lấn , nhà_thầu , nhà_đầu_tư tham_gia hợp_đồng dầu_khí , công_ty mẹ - Tập_đoàn Dầu_khí Quốc_gia Việt_Nam đại_diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp_đồng dầu_khí . i ) Hộ gia_đình , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm cả cá_nhân của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ( sau đây gọi là Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) . k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) . l ) Cá_nhân là người phụ_thuộc theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân . m ) Tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan thuế uỷ_nhiệm thu . n ) Tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân khác có nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 30 Luật Quản_lý thuế 2019 , đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức được quy_định cụ_thể như sau : " 1 . Người nộp thuế phải thực_hiện đăng_ký thuế và được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế trước khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đăng_ký thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông cùng với đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tổ_chức , cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . " Theo như thông_tin bạn cung_cấp , doanh_nghiệp kinh_doanh lĩnh_vực bảo_hiểm của bạn không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Do_đó , doanh_nghiệp bạn phải thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế
3,821
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải thực_hiện việc đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế không ?
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định: ... khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước. Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện đăng_ký thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông cùng với đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã, đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tổ_chức, cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. " Theo như thông_tin bạn cung_cấp, doanh_nghiệp kinh_doanh lĩnh_vực bảo_hiểm của bạn không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. Do_đó, doanh_nghiệp bạn phải thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế
None
1
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có phải đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế hay không ? Đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC bao_gồm những đối_tượng cụ_thể sau : " 1 . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế thông_qua cơ_chế một cửa liên_thông theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . b ) Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 30 Luật Quản_lý thuế . 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm , kế_toán , kiểm_toán , luật_sư , công_chứng hoặc các lĩnh_vực chuyên_ngành khác không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . b ) Đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế của lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức kinh_tế của các tổ_chức chính_trị , chính trị-xã hội , xã_hội , xã hội-nghề nghiệp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nhưng không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; tổ_chức của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam ; tổ hợp_tác được thành_lập và tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự ( sau đây gọi là Tổ_chức kinh_tế ) . c ) Tổ_chức được thành_lập bởi cơ_quan có thẩm_quyền không có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nhưng phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . d ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và tổ_chức ở Việt_Nam sử_dụng tiền viện_trợ nhân_đạo , viện_trợ không hoàn lại của nước_ngoài mua hàng_hoá , dịch_vụ có thuế_giá_trị gia_tăng ở Việt_Nam để viện_trợ không hoàn lại , viện_trợ nhân_đạo ; các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam thuộc đối_tượng được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với đối_tượng hưởng ưu_đãi miễn_trừ ngoại_giao ; Chủ dự_án ODA thuộc diện được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng , Văn_phòng đại_diện nhà_tài_trợ dự_án ODA , tổ_chức do phía nhà_tài_trợ nước_ngoài chỉ_định quản_lý chương_trình , dự_án ODA không hoàn lại ( sau đây gọi là Tổ_chức khác ) . đ ) Tổ_chức nước_ngoài không có tư_cách_pháp_nhân tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài hành_nghề độc_lập kinh_doanh tại Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ thuế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_thầu nước_ngoài , nhà_thầu phụ nước_ngoài ) . e ) Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam có hoạt_động kinh_doanh thương_mại_điện_tử , kinh_doanh dựa trên nền_tảng số và các dịch_vụ khác với tổ_chức , cá_nhân ở Việt_Nam ( sau đây gọi là Nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ) . g ) Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác và cá_nhân có trách_nhiệm khấu_trừ và nộp thuế thay cho người nộp thuế khác phải kê_khai và xác_định nghĩa_vụ thuế riêng so với nghĩa_vụ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ( trừ cơ_quan chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; Ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán hoặc tổ_chức , cá_nhân được nhà_cung_cấp ở nước_ngoài uỷ_quyền có trách_nhiệm kê_khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho nhà_cung_cấp ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Tổ_chức , cá_nhân khấu_trừ nộp thay ) . Tổ_chức chi_trả thu_nhập khi khấu_trừ , nộp thay thuế TNCN sử_dụng mã_số thuế đã cấp để khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khấu_trừ , nộp thay . h ) Người điều_hành , công_ty điều_hành chung , doanh_nghiệp liên_doanh , tổ_chức được Chính_phủ Việt_Nam giao nhiệm_vụ tiếp_nhận phần được chia của Việt_Nam thuộc các mỏ dầu_khí tại vùng chồng_lấn , nhà_thầu , nhà_đầu_tư tham_gia hợp_đồng dầu_khí , công_ty mẹ - Tập_đoàn Dầu_khí Quốc_gia Việt_Nam đại_diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp_đồng dầu_khí . i ) Hộ gia_đình , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm cả cá_nhân của các nước có chung đường biên_giới đất_liền với việt Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu ( sau đây gọi là Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) . k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) . l ) Cá_nhân là người phụ_thuộc theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân . m ) Tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan thuế uỷ_nhiệm thu . n ) Tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân khác có nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 30 Luật Quản_lý thuế 2019 , đối_tượng đăng_ký thuế ở cả hai phương_thức được quy_định cụ_thể như sau : " 1 . Người nộp thuế phải thực_hiện đăng_ký thuế và được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế trước khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc có phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . Đối_tượng đăng_ký thuế bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đăng_ký thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông cùng với đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tổ_chức , cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . " Theo như thông_tin bạn cung_cấp , doanh_nghiệp kinh_doanh lĩnh_vực bảo_hiểm của bạn không phải đăng_ký doanh_nghiệp qua cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Do_đó , doanh_nghiệp bạn phải thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế
3,822
Hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu của doanh_nghiệp đăng_ký thuế trực_tiếp gồm những thành_phần nào ?
Theo quy_định tại điểm a . 1 khoản 1 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC , hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu đối_với trường_hợp doanh_nghiệp tại điểm a khoản 2 Đ: ... Theo quy_định tại điểm a. 1 khoản 1 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC, hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu đối_với trường_hợp doanh_nghiệp tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC gồm những thành_phần sau : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 01 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bảng kê các công_ty con, công_ty thành_viên mẫu_số BK 01 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc mẫu_số BK 02 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê địa_điểm kinh_doanh mẫu_số BK 03 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê các nhà_thầu nước_ngoài, nhà_thầu phụ nước_ngoài mẫu_số BK 04 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê các nhà_thầu, nhà_đầu_tư dầu_khí mẫu_số BK 05 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê góp vốn của tổ_chức, cá_nhân mẫu_@@
None
1
Theo quy_định tại điểm a . 1 khoản 1 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC , hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu đối_với trường_hợp doanh_nghiệp tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC gồm những thành_phần sau : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 01 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bảng kê các công_ty con , công_ty thành_viên mẫu_số BK 01 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc mẫu_số BK 02 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê địa_điểm kinh_doanh mẫu_số BK 03 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê các nhà_thầu nước_ngoài , nhà_thầu phụ nước_ngoài mẫu_số BK 04 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê các nhà_thầu , nhà_đầu_tư dầu_khí mẫu_số BK 05 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê góp vốn của tổ_chức , cá_nhân mẫu_số 06 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bản_sao Giấy_phép thành_lập và hoạt_động , hoặc Quyết_định thành_lập , hoặc Văn_bản tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật của nước có chung biên_giới ( đối_với tổ_chức của nước có chung biên_giới đất_liền với Việt_Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu của Việt_Nam ) . Doanh_nghiệp bạn cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ nêu trên để tiến_hành đăng_ký thuế lần đầu trực_tiếp tại cơ_quan thuế .
3,823
Hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu của doanh_nghiệp đăng_ký thuế trực_tiếp gồm những thành_phần nào ?
Theo quy_định tại điểm a . 1 khoản 1 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC , hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu đối_với trường_hợp doanh_nghiệp tại điểm a khoản 2 Đ: ... nhà_thầu, nhà_đầu_tư dầu_khí mẫu_số BK 05 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê góp vốn của tổ_chức, cá_nhân mẫu_số 06 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bản_sao Giấy_phép thành_lập và hoạt_động, hoặc Quyết_định thành_lập, hoặc Văn_bản tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật của nước có chung biên_giới ( đối_với tổ_chức của nước có chung biên_giới đất_liền với Việt_Nam thực_hiện hoạt_động mua, bán, trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới, chợ cửa_khẩu, chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu của Việt_Nam ). Doanh_nghiệp bạn cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ nêu trên để tiến_hành đăng_ký thuế lần đầu trực_tiếp tại cơ_quan thuế.
None
1
Theo quy_định tại điểm a . 1 khoản 1 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC , hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu đối_với trường_hợp doanh_nghiệp tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC gồm những thành_phần sau : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 01 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bảng kê các công_ty con , công_ty thành_viên mẫu_số BK 01 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc mẫu_số BK 02 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê địa_điểm kinh_doanh mẫu_số BK 03 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê các nhà_thầu nước_ngoài , nhà_thầu phụ nước_ngoài mẫu_số BK 04 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê các nhà_thầu , nhà_đầu_tư dầu_khí mẫu_số BK 05 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bảng kê góp vốn của tổ_chức , cá_nhân mẫu_số 06 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ( nếu có ) ; - Bản_sao Giấy_phép thành_lập và hoạt_động , hoặc Quyết_định thành_lập , hoặc Văn_bản tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật của nước có chung biên_giới ( đối_với tổ_chức của nước có chung biên_giới đất_liền với Việt_Nam thực_hiện hoạt_động mua , bán , trao_đổi hàng_hoá tại chợ biên_giới , chợ cửa_khẩu , chợ trong khu kinh_tế cửa_khẩu của Việt_Nam ) . Doanh_nghiệp bạn cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ nêu trên để tiến_hành đăng_ký thuế lần đầu trực_tiếp tại cơ_quan thuế .
3,824
Địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu đối_với doanh_nghiệp đăng_ký thuế trực_tiếp là ở đâu ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 32 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... " Điều 32 . Địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu ... 2 . Người nộp thuế đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký thuế được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại cơ_quan thuế nơi tổ_chức , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh đó có trụ_sở ; ... " Như_vậy , doanh_nghiệp của bạn sau khi đã chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ như quy_định bên trên thì sẽ tiến_hành đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế nơi doanh_nghiệp bạn đặt trụ_sở kinh_doanh .
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 32 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : " Điều 32 . Địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu ... 2 . Người nộp thuế đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký thuế được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại cơ_quan thuế nơi tổ_chức , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh đó có trụ_sở ; ... " Như_vậy , doanh_nghiệp của bạn sau khi đã chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ như quy_định bên trên thì sẽ tiến_hành đăng_ký thuế trực_tiếp tại cơ_quan thuế nơi doanh_nghiệp bạn đặt trụ_sở kinh_doanh .
3,825
Công_an môi_trường , kinh_tế có quyền kiểm_tra cơ_sở thu_mua , tái_chế lốp xe ô_tô cũ không ?
Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có gây ảnh_hưởng đến môi_trường thì công_an môi_trường vẫn kiểm_tra để xử_lý vi_phạm theo khoản 34 Điều 1 Nghị_định 55/202: ... Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có gây ảnh_hưởng đến môi_trường thì công_an môi_trường vẫn kiểm_tra để xử_lý vi_phạm theo khoản 34 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường như sau : " 34. Sửa_đổi, bổ_sung Điều 49 như sau : 1. Chiến_sỹ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng. 2. Trạm_trưởng, Đội_trưởng của người được quy_định tại khoản l Điều này có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.500.000 đồng. 3. Trưởng Công_an cấp xã, Trưởng đồn Công_an, Trạm trường Trạm Công_an cửa_khẩu, khu chế_xuất có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 2.500.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a, c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. 4. Trường Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm : Trưởng phòng Cảnh_sát môi_trường và Trưởng
None
1
Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có gây ảnh_hưởng đến môi_trường thì công_an môi_trường vẫn kiểm_tra để xử_lý vi_phạm theo khoản 34 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP  quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường như sau : " 34 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 49 như sau : 1 . Chiến_sỹ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Trạm_trưởng , Đội_trưởng của người được quy_định tại khoản l Điều này có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.500.000 đồng . 3 . Trưởng Công_an cấp xã , Trưởng đồn Công_an , Trạm trường Trạm Công_an cửa_khẩu , khu chế_xuất có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 2.500.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 4 . Trường Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm : Trưởng phòng Cảnh_sát môi_trường và Trưởng phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 25.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , đ , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 5 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , d , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 6 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát môi_trường , Cục trưởng Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , đ , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ” Nói_tóm_lại , tuỳ vào hành_vi kinh_doanh cụ_thể của cơ_sở kinh_doanh mà cơ_quan quản_lý tương_ứng sẽ có thẩm_quyền kiểm_tra .
3,826
Công_an môi_trường , kinh_tế có quyền kiểm_tra cơ_sở thu_mua , tái_chế lốp xe ô_tô cũ không ?
Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có gây ảnh_hưởng đến môi_trường thì công_an môi_trường vẫn kiểm_tra để xử_lý vi_phạm theo khoản 34 Điều 1 Nghị_định 55/202: ... a, c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. 4. Trường Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm : Trưởng phòng Cảnh_sát môi_trường và Trưởng phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 25.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a, c, đ, i, k, l, m, o, p, q, r, s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. 5. Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a, c,
None
1
Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có gây ảnh_hưởng đến môi_trường thì công_an môi_trường vẫn kiểm_tra để xử_lý vi_phạm theo khoản 34 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP  quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường như sau : " 34 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 49 như sau : 1 . Chiến_sỹ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Trạm_trưởng , Đội_trưởng của người được quy_định tại khoản l Điều này có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.500.000 đồng . 3 . Trưởng Công_an cấp xã , Trưởng đồn Công_an , Trạm trường Trạm Công_an cửa_khẩu , khu chế_xuất có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 2.500.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 4 . Trường Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm : Trưởng phòng Cảnh_sát môi_trường và Trưởng phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 25.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , đ , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 5 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , d , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 6 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát môi_trường , Cục trưởng Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , đ , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ” Nói_tóm_lại , tuỳ vào hành_vi kinh_doanh cụ_thể của cơ_sở kinh_doanh mà cơ_quan quản_lý tương_ứng sẽ có thẩm_quyền kiểm_tra .
3,827
Công_an môi_trường , kinh_tế có quyền kiểm_tra cơ_sở thu_mua , tái_chế lốp xe ô_tô cũ không ?
Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có gây ảnh_hưởng đến môi_trường thì công_an môi_trường vẫn kiểm_tra để xử_lý vi_phạm theo khoản 34 Điều 1 Nghị_định 55/202: ... ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a, c, d, h, i, k, l, m, o, p, q, r, s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. 6. Cục trưởng Cục Cảnh_sát môi_trường, Cục trưởng Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a, c, đ, h, i, k, l, m, o, p, q, r, s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. ” Nói_tóm_lại, tuỳ vào hành_vi kinh_doanh cụ_thể của cơ_sở kinh_doanh mà cơ_quan quản_lý tương_ứng sẽ có thẩm_quyền kiểm_tra.
None
1
Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có gây ảnh_hưởng đến môi_trường thì công_an môi_trường vẫn kiểm_tra để xử_lý vi_phạm theo khoản 34 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP  quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường như sau : " 34 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 49 như sau : 1 . Chiến_sỹ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Trạm_trưởng , Đội_trưởng của người được quy_định tại khoản l Điều này có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.500.000 đồng . 3 . Trưởng Công_an cấp xã , Trưởng đồn Công_an , Trạm trường Trạm Công_an cửa_khẩu , khu chế_xuất có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 2.500.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 4 . Trường Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm : Trưởng phòng Cảnh_sát môi_trường và Trưởng phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 25.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , đ , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 5 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , d , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 6 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát môi_trường , Cục trưởng Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , đ , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ” Nói_tóm_lại , tuỳ vào hành_vi kinh_doanh cụ_thể của cơ_sở kinh_doanh mà cơ_quan quản_lý tương_ứng sẽ có thẩm_quyền kiểm_tra .
3,828
Công_an môi_trường , kinh_tế có quyền kiểm_tra cơ_sở thu_mua , tái_chế lốp xe ô_tô cũ không ?
Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có gây ảnh_hưởng đến môi_trường thì công_an môi_trường vẫn kiểm_tra để xử_lý vi_phạm theo khoản 34 Điều 1 Nghị_định 55/202: ... Nói_tóm_lại, tuỳ vào hành_vi kinh_doanh cụ_thể của cơ_sở kinh_doanh mà cơ_quan quản_lý tương_ứng sẽ có thẩm_quyền kiểm_tra.
None
1
Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có gây ảnh_hưởng đến môi_trường thì công_an môi_trường vẫn kiểm_tra để xử_lý vi_phạm theo khoản 34 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP  quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường như sau : " 34 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 49 như sau : 1 . Chiến_sỹ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Trạm_trưởng , Đội_trưởng của người được quy_định tại khoản l Điều này có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.500.000 đồng . 3 . Trưởng Công_an cấp xã , Trưởng đồn Công_an , Trạm trường Trạm Công_an cửa_khẩu , khu chế_xuất có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 2.500.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 4 . Trường Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm : Trưởng phòng Cảnh_sát môi_trường và Trưởng phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 25.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , đ , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 5 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , d , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 6 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát môi_trường , Cục trưởng Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , c , đ , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ” Nói_tóm_lại , tuỳ vào hành_vi kinh_doanh cụ_thể của cơ_sở kinh_doanh mà cơ_quan quản_lý tương_ứng sẽ có thẩm_quyền kiểm_tra .
3,829
Bảo_vệ môi_trường là trách_nhiệm của ai ?
Căn_cứ theo Điều 4 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nguyên_tắc bảo_vệ môi_trường như sau : ... - Bảo_vệ môi_trường là quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của mọi cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân. - Bảo_vệ môi_trường là điều_kiện, nền_tảng, yếu_tố trung_tâm, tiên_quyết cho phát_triển kinh_tế - xã_hội bền_vững. Hoạt_động bảo_vệ môi_trường phải gắn_kết với phát_triển kinh_tế, quản_lý tài_nguyên và được xem_xét, đánh_giá trong quá_trình thực_hiện các hoạt_động phát_triển. - Bảo_vệ môi_trường gắn_kết hài_hoà với an_sinh xã_hội, quyền trẻ_em, bình_đẳng giới, bảo_đảm quyền mọi người được sống trong môi_trường trong_lành. - Hoạt_động bảo_vệ môi_trường phải được tiến_hành thường_xuyên, công_khai, minh_bạch ; ưu_tiên dự_báo, phòng_ngừa ô_nhiễm, sự_cố, suy_thoái môi_trường, quản_lý rủi_ro về môi_trường, giảm_thiểu phát_sinh, chất_thải, tăng_cường tái_sử_dụng, tái_chế chất_thải để khai_thác giá_trị tài_nguyên của chất_thải. - Bảo_vệ môi_trường phải phù_hợp vái quy_luật, đặc_điểm tự_nhiên, văn_hoá, lịch_sử, cơ_chế_thị_trường, trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; thúc_đẩy phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân được hưởng lợi từ môi_trường có nghĩa_vụ đóng_góp tài_chính cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; gây ô_nhiễm, sự_cố và suy_thoái
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nguyên_tắc bảo_vệ môi_trường như sau : - Bảo_vệ môi_trường là quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của mọi cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân . - Bảo_vệ môi_trường là điều_kiện , nền_tảng , yếu_tố trung_tâm , tiên_quyết cho phát_triển kinh_tế - xã_hội bền_vững . Hoạt_động bảo_vệ môi_trường phải gắn_kết với phát_triển kinh_tế , quản_lý tài_nguyên và được xem_xét , đánh_giá trong quá_trình thực_hiện các hoạt_động phát_triển . - Bảo_vệ môi_trường gắn_kết hài_hoà với an_sinh xã_hội , quyền trẻ_em , bình_đẳng giới , bảo_đảm quyền mọi người được sống trong môi_trường trong_lành . - Hoạt_động bảo_vệ môi_trường phải được tiến_hành thường_xuyên , công_khai , minh_bạch ; ưu_tiên dự_báo , phòng_ngừa ô_nhiễm , sự_cố , suy_thoái môi_trường , quản_lý rủi_ro về môi_trường , giảm_thiểu phát_sinh , chất_thải , tăng_cường tái_sử_dụng , tái_chế chất_thải để khai_thác giá_trị tài_nguyên của chất_thải . - Bảo_vệ môi_trường phải phù_hợp vái quy_luật , đặc_điểm tự_nhiên , văn_hoá , lịch_sử , cơ_chế_thị_trường , trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; thúc_đẩy phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân được hưởng lợi từ môi_trường có nghĩa_vụ đóng_góp tài_chính cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; gây ô_nhiễm , sự_cố và suy_thoái môi_trường phải chi_trả , bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục , xử_lý và chịu trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . - Hoạt_động bảo_vệ môi_trường bảo_đảm không gây phương_hại chủ_quyền , an_ninh và lợi_ích quốc_gia , gắn liền với bảo_vệ môi_trường khu_vực và toàn_cầu .
3,830
Bảo_vệ môi_trường là trách_nhiệm của ai ?
Căn_cứ theo Điều 4 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nguyên_tắc bảo_vệ môi_trường như sau : ... - Cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân được hưởng lợi từ môi_trường có nghĩa_vụ đóng_góp tài_chính cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; gây ô_nhiễm, sự_cố và suy_thoái môi_trường phải chi_trả, bồi_thường thiệt_hại, khắc_phục, xử_lý và chịu trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật. - Hoạt_động bảo_vệ môi_trường bảo_đảm không gây phương_hại chủ_quyền, an_ninh và lợi_ích quốc_gia, gắn liền với bảo_vệ môi_trường khu_vực và toàn_cầu. - Bảo_vệ môi_trường là quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của mọi cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân. - Bảo_vệ môi_trường là điều_kiện, nền_tảng, yếu_tố trung_tâm, tiên_quyết cho phát_triển kinh_tế - xã_hội bền_vững. Hoạt_động bảo_vệ môi_trường phải gắn_kết với phát_triển kinh_tế, quản_lý tài_nguyên và được xem_xét, đánh_giá trong quá_trình thực_hiện các hoạt_động phát_triển. - Bảo_vệ môi_trường gắn_kết hài_hoà với an_sinh xã_hội, quyền trẻ_em, bình_đẳng giới, bảo_đảm quyền mọi người được sống trong môi_trường trong_lành. - Hoạt_động bảo_vệ môi_trường phải được tiến_hành thường_xuyên, công_khai, minh_bạch ; ưu_tiên dự_báo, phòng_ngừa ô_nhiễm, sự_cố, suy_thoái môi_trường, quản_lý rủi_ro về môi_trường, giảm_thiểu phát_sinh, chất_thải, tăng_cường
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nguyên_tắc bảo_vệ môi_trường như sau : - Bảo_vệ môi_trường là quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của mọi cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân . - Bảo_vệ môi_trường là điều_kiện , nền_tảng , yếu_tố trung_tâm , tiên_quyết cho phát_triển kinh_tế - xã_hội bền_vững . Hoạt_động bảo_vệ môi_trường phải gắn_kết với phát_triển kinh_tế , quản_lý tài_nguyên và được xem_xét , đánh_giá trong quá_trình thực_hiện các hoạt_động phát_triển . - Bảo_vệ môi_trường gắn_kết hài_hoà với an_sinh xã_hội , quyền trẻ_em , bình_đẳng giới , bảo_đảm quyền mọi người được sống trong môi_trường trong_lành . - Hoạt_động bảo_vệ môi_trường phải được tiến_hành thường_xuyên , công_khai , minh_bạch ; ưu_tiên dự_báo , phòng_ngừa ô_nhiễm , sự_cố , suy_thoái môi_trường , quản_lý rủi_ro về môi_trường , giảm_thiểu phát_sinh , chất_thải , tăng_cường tái_sử_dụng , tái_chế chất_thải để khai_thác giá_trị tài_nguyên của chất_thải . - Bảo_vệ môi_trường phải phù_hợp vái quy_luật , đặc_điểm tự_nhiên , văn_hoá , lịch_sử , cơ_chế_thị_trường , trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; thúc_đẩy phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân được hưởng lợi từ môi_trường có nghĩa_vụ đóng_góp tài_chính cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; gây ô_nhiễm , sự_cố và suy_thoái môi_trường phải chi_trả , bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục , xử_lý và chịu trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . - Hoạt_động bảo_vệ môi_trường bảo_đảm không gây phương_hại chủ_quyền , an_ninh và lợi_ích quốc_gia , gắn liền với bảo_vệ môi_trường khu_vực và toàn_cầu .
3,831
Bảo_vệ môi_trường là trách_nhiệm của ai ?
Căn_cứ theo Điều 4 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nguyên_tắc bảo_vệ môi_trường như sau : ... môi_trường phải được tiến_hành thường_xuyên, công_khai, minh_bạch ; ưu_tiên dự_báo, phòng_ngừa ô_nhiễm, sự_cố, suy_thoái môi_trường, quản_lý rủi_ro về môi_trường, giảm_thiểu phát_sinh, chất_thải, tăng_cường tái_sử_dụng, tái_chế chất_thải để khai_thác giá_trị tài_nguyên của chất_thải. - Bảo_vệ môi_trường phải phù_hợp vái quy_luật, đặc_điểm tự_nhiên, văn_hoá, lịch_sử, cơ_chế_thị_trường, trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; thúc_đẩy phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân được hưởng lợi từ môi_trường có nghĩa_vụ đóng_góp tài_chính cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; gây ô_nhiễm, sự_cố và suy_thoái môi_trường phải chi_trả, bồi_thường thiệt_hại, khắc_phục, xử_lý và chịu trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật. - Hoạt_động bảo_vệ môi_trường bảo_đảm không gây phương_hại chủ_quyền, an_ninh và lợi_ích quốc_gia, gắn liền với bảo_vệ môi_trường khu_vực và toàn_cầu.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nguyên_tắc bảo_vệ môi_trường như sau : - Bảo_vệ môi_trường là quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của mọi cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân . - Bảo_vệ môi_trường là điều_kiện , nền_tảng , yếu_tố trung_tâm , tiên_quyết cho phát_triển kinh_tế - xã_hội bền_vững . Hoạt_động bảo_vệ môi_trường phải gắn_kết với phát_triển kinh_tế , quản_lý tài_nguyên và được xem_xét , đánh_giá trong quá_trình thực_hiện các hoạt_động phát_triển . - Bảo_vệ môi_trường gắn_kết hài_hoà với an_sinh xã_hội , quyền trẻ_em , bình_đẳng giới , bảo_đảm quyền mọi người được sống trong môi_trường trong_lành . - Hoạt_động bảo_vệ môi_trường phải được tiến_hành thường_xuyên , công_khai , minh_bạch ; ưu_tiên dự_báo , phòng_ngừa ô_nhiễm , sự_cố , suy_thoái môi_trường , quản_lý rủi_ro về môi_trường , giảm_thiểu phát_sinh , chất_thải , tăng_cường tái_sử_dụng , tái_chế chất_thải để khai_thác giá_trị tài_nguyên của chất_thải . - Bảo_vệ môi_trường phải phù_hợp vái quy_luật , đặc_điểm tự_nhiên , văn_hoá , lịch_sử , cơ_chế_thị_trường , trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; thúc_đẩy phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân được hưởng lợi từ môi_trường có nghĩa_vụ đóng_góp tài_chính cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; gây ô_nhiễm , sự_cố và suy_thoái môi_trường phải chi_trả , bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục , xử_lý và chịu trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . - Hoạt_động bảo_vệ môi_trường bảo_đảm không gây phương_hại chủ_quyền , an_ninh và lợi_ích quốc_gia , gắn liền với bảo_vệ môi_trường khu_vực và toàn_cầu .
3,832
Việc bảo_vệ môi_trường Nhà_nước có chính_sách gì ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về chính_sách của nhà_nước như sau : ... - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân tham_gia thực_hiện, kiểm_tra, giám_sát hoạt_động bảo_vệ môi_trường. - Tuyên_truyền, giáo_dục kết_hợp với biện_pháp hành_chính, kinh_tế và biện_pháp khác để tăng_cường việc tuân_thủ pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, xây_dựng văn_hoá bảo_vệ môi_trường. - Chú_trọng bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; khai_thác, sử_dụng hợp_lý và tiết_kiệm tài_nguyên thiên_nhiên ; phát_triển năng_lượng sạch và năng_lượng tái_tạo ; phát_triển hạ_tầng kỹ_thuật bảo_vệ môi_trường. - Ưu_tiên xử_lý ô_nhiễm môi_trường, phục_hồi hệ_sinh_thái tự_nhiên bị suy_thoái, chú_trọng bảo_vệ môi_trường khu dân_cư. - Đa_dạng_hoá các nguồn vốn đầu_tư cho bảo_vệ môi_trường ; bố_trí khoản chi riêng cho bảo_vệ môi_trường trong ngân_sách nhà_nước với tỷ_lệ tăng dần theo khả_năng của ngân_sách nhà_nước và yêu_cầu, nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường ; ưu_tiên nguồn kinh_phí cho các nhiệm_vụ trọng_điểm về bảo_vệ môi_trường. - Bảo_đảm quyền_lợi của tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân đóng_góp cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; ưu_đãi, hỗ_trợ hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; thúc_đẩy sản_phẩm, dịch_vụ thân_thiện môi_trường. - Tăng_cường nghiên_cứu khoa_học, phát_triển công_nghệ xử_lý ô_nhiễm, tái_chế, xử_lý chất_thải ; ưu_tiên
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về chính_sách của nhà_nước như sau : - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân tham_gia thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động bảo_vệ môi_trường . - Tuyên_truyền , giáo_dục kết_hợp với biện_pháp hành_chính , kinh_tế và biện_pháp khác để tăng_cường việc tuân_thủ pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , xây_dựng văn_hoá bảo_vệ môi_trường . - Chú_trọng bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; khai_thác , sử_dụng hợp_lý và tiết_kiệm tài_nguyên thiên_nhiên ; phát_triển năng_lượng sạch và năng_lượng tái_tạo ; phát_triển hạ_tầng kỹ_thuật bảo_vệ môi_trường . - Ưu_tiên xử_lý ô_nhiễm môi_trường , phục_hồi hệ_sinh_thái tự_nhiên bị suy_thoái , chú_trọng bảo_vệ môi_trường khu dân_cư . - Đa_dạng_hoá các nguồn vốn đầu_tư cho bảo_vệ môi_trường ; bố_trí khoản chi riêng cho bảo_vệ môi_trường trong ngân_sách nhà_nước với tỷ_lệ tăng dần theo khả_năng của ngân_sách nhà_nước và yêu_cầu , nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường ; ưu_tiên nguồn kinh_phí cho các nhiệm_vụ trọng_điểm về bảo_vệ môi_trường . - Bảo_đảm quyền_lợi của tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân đóng_góp cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; ưu_đãi , hỗ_trợ hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; thúc_đẩy sản_phẩm , dịch_vụ thân_thiện môi_trường . - Tăng_cường nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ xử_lý ô_nhiễm , tái_chế , xử_lý chất_thải ; ưu_tiên chuyển_giao và áp_dụng công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_cao , công_nghệ thân_thiện môi_trường , kỹ_thuật hiện có tốt nhất ; tăng_cường đào_tạo nguồn nhân_lực về bảo_vệ môi_trường . - Tôn_vinh , khen_thưởng cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân có đóng_góp tích_cực trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . - Mở_rộng , tăng_cường hội_nhập , hợp_tác quốc_tế , và thực_hiện cam_kết quốc_tế về bảo_vệ môi_trường . - Thực_hiện sàng_lọc dự_án đầu_tư theo tiêu_chí về môi_trường ; áp_dụng công_cụ quản_lý môi_trường phù_hợp theo từng giai_đoạn của chiến_lược , quy_hoạch , chương_trình và dự_án đầu_tư . - Lồng_ghép , thúc_đẩy các mô_hình kinh_tế tuần_hoàn , kinh_tế xanh trong xây_dựng và thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội .
3,833
Việc bảo_vệ môi_trường Nhà_nước có chính_sách gì ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về chính_sách của nhà_nước như sau : ... môi_trường ; ưu_đãi, hỗ_trợ hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; thúc_đẩy sản_phẩm, dịch_vụ thân_thiện môi_trường. - Tăng_cường nghiên_cứu khoa_học, phát_triển công_nghệ xử_lý ô_nhiễm, tái_chế, xử_lý chất_thải ; ưu_tiên chuyển_giao và áp_dụng công_nghệ tiên_tiến, công_nghệ_cao, công_nghệ thân_thiện môi_trường, kỹ_thuật hiện có tốt nhất ; tăng_cường đào_tạo nguồn nhân_lực về bảo_vệ môi_trường. - Tôn_vinh, khen_thưởng cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân có đóng_góp tích_cực trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật. - Mở_rộng, tăng_cường hội_nhập, hợp_tác quốc_tế, và thực_hiện cam_kết quốc_tế về bảo_vệ môi_trường. - Thực_hiện sàng_lọc dự_án đầu_tư theo tiêu_chí về môi_trường ; áp_dụng công_cụ quản_lý môi_trường phù_hợp theo từng giai_đoạn của chiến_lược, quy_hoạch, chương_trình và dự_án đầu_tư. - Lồng_ghép, thúc_đẩy các mô_hình kinh_tế tuần_hoàn, kinh_tế xanh trong xây_dựng và thực_hiện chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, đề_án, dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về chính_sách của nhà_nước như sau : - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân tham_gia thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động bảo_vệ môi_trường . - Tuyên_truyền , giáo_dục kết_hợp với biện_pháp hành_chính , kinh_tế và biện_pháp khác để tăng_cường việc tuân_thủ pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , xây_dựng văn_hoá bảo_vệ môi_trường . - Chú_trọng bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; khai_thác , sử_dụng hợp_lý và tiết_kiệm tài_nguyên thiên_nhiên ; phát_triển năng_lượng sạch và năng_lượng tái_tạo ; phát_triển hạ_tầng kỹ_thuật bảo_vệ môi_trường . - Ưu_tiên xử_lý ô_nhiễm môi_trường , phục_hồi hệ_sinh_thái tự_nhiên bị suy_thoái , chú_trọng bảo_vệ môi_trường khu dân_cư . - Đa_dạng_hoá các nguồn vốn đầu_tư cho bảo_vệ môi_trường ; bố_trí khoản chi riêng cho bảo_vệ môi_trường trong ngân_sách nhà_nước với tỷ_lệ tăng dần theo khả_năng của ngân_sách nhà_nước và yêu_cầu , nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường ; ưu_tiên nguồn kinh_phí cho các nhiệm_vụ trọng_điểm về bảo_vệ môi_trường . - Bảo_đảm quyền_lợi của tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân đóng_góp cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; ưu_đãi , hỗ_trợ hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; thúc_đẩy sản_phẩm , dịch_vụ thân_thiện môi_trường . - Tăng_cường nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ xử_lý ô_nhiễm , tái_chế , xử_lý chất_thải ; ưu_tiên chuyển_giao và áp_dụng công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_cao , công_nghệ thân_thiện môi_trường , kỹ_thuật hiện có tốt nhất ; tăng_cường đào_tạo nguồn nhân_lực về bảo_vệ môi_trường . - Tôn_vinh , khen_thưởng cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân có đóng_góp tích_cực trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . - Mở_rộng , tăng_cường hội_nhập , hợp_tác quốc_tế , và thực_hiện cam_kết quốc_tế về bảo_vệ môi_trường . - Thực_hiện sàng_lọc dự_án đầu_tư theo tiêu_chí về môi_trường ; áp_dụng công_cụ quản_lý môi_trường phù_hợp theo từng giai_đoạn của chiến_lược , quy_hoạch , chương_trình và dự_án đầu_tư . - Lồng_ghép , thúc_đẩy các mô_hình kinh_tế tuần_hoàn , kinh_tế xanh trong xây_dựng và thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội .
3,834
Học_sinh bị tai_nạn có được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hay không ?
Theo tiểu_mục 1.10 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo: ... Theo tiểu_mục 1.10 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi, tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1584 / QĐ-BGDĐT năm 2021 như sau : Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông … 1.10. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : a ) Đối_với người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn, bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên, không_thể dự thi : Xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; b ) Đối_với người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn, bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn, bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại : Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên ; xếp loại
None
1
Theo tiểu_mục 1.10 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1584 / QĐ-BGDĐT năm 2021 như sau : Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông … 1.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : a ) Đối_với người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi : Xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; b ) Đối_với người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại : Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên ; xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên , hạnh_kiểm từ khá trở lên ; … Theo đó , học_sinh bị tai_nạn sẽ được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong những trường_hợp sau đây : - Học_sinh dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong trường_hợp bị tai_nạn trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi khi xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; - Học_sinh dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong trường_hợp bị tai_nạn sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại khi : + Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đều đạt từ 5,0 điểm trở lên ; + Xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên , hạnh_kiểm từ khá trở lên . Học_sinh phải đăng_ký dự thi Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông và đủ điều_kiện để đặc_cách xét công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do bị tai_nạn ( Hình từ Internert )
3,835
Học_sinh bị tai_nạn có được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hay không ?
Theo tiểu_mục 1.10 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo: ... thi số bài thi còn lại : Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên ; xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên, hạnh_kiểm từ khá trở lên ; … Theo đó, học_sinh bị tai_nạn sẽ được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong những trường_hợp sau đây : - Học_sinh dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong trường_hợp bị tai_nạn trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên, không_thể dự thi khi xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; - Học_sinh dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong trường_hợp bị tai_nạn sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại khi : + Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đều đạt từ 5,0 điểm trở lên ; + Xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên, hạnh_kiểm từ khá trở lên. Học_sinh phải đăng_ký dự
None
1
Theo tiểu_mục 1.10 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1584 / QĐ-BGDĐT năm 2021 như sau : Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông … 1.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : a ) Đối_với người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi : Xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; b ) Đối_với người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại : Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên ; xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên , hạnh_kiểm từ khá trở lên ; … Theo đó , học_sinh bị tai_nạn sẽ được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong những trường_hợp sau đây : - Học_sinh dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong trường_hợp bị tai_nạn trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi khi xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; - Học_sinh dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong trường_hợp bị tai_nạn sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại khi : + Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đều đạt từ 5,0 điểm trở lên ; + Xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên , hạnh_kiểm từ khá trở lên . Học_sinh phải đăng_ký dự thi Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông và đủ điều_kiện để đặc_cách xét công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do bị tai_nạn ( Hình từ Internert )
3,836
Học_sinh bị tai_nạn có được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hay không ?
Theo tiểu_mục 1.10 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo: ... đều đạt từ 5,0 điểm trở lên ; + Xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên, hạnh_kiểm từ khá trở lên. Học_sinh phải đăng_ký dự thi Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông và đủ điều_kiện để đặc_cách xét công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông. Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do bị tai_nạn ( Hình từ Internert )
None
1
Theo tiểu_mục 1.10 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1584 / QĐ-BGDĐT năm 2021 như sau : Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông … 1.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : a ) Đối_với người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi : Xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; b ) Đối_với người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại : Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên ; xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên , hạnh_kiểm từ khá trở lên ; … Theo đó , học_sinh bị tai_nạn sẽ được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong những trường_hợp sau đây : - Học_sinh dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong trường_hợp bị tai_nạn trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi khi xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; - Học_sinh dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trong trường_hợp bị tai_nạn sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại khi : + Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đều đạt từ 5,0 điểm trở lên ; + Xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên , hạnh_kiểm từ khá trở lên . Học_sinh phải đăng_ký dự thi Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông và đủ điều_kiện để đặc_cách xét công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do bị tai_nạn ( Hình từ Internert )
3,837
Để đề_nghị được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do bị tai_nạn , học_sinh cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : ... Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi, tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1584 / QĐ-BGDĐT năm 2021 như sau : Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông … 1.3. Thành_phần và số_lượng hồ_sơ : 1.3.1. Hồ_sơ đối_với thí_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn, bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên, không_thể dự thi ; người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn, bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn, bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại : a ) Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; b ) Hồ_sơ nhập_viện, ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( nếu bị tai_nạn, bị ốm ) hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt
None
1
Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1584 / QĐ-BGDĐT năm 2021 như sau : Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông … 1.3 . Thành_phần và số_lượng hồ_sơ : 1.3.1 . Hồ_sơ đối_với thí_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi ; người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại : a ) Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; b ) Hồ_sơ nhập_viện , ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) ; c ) Biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT của trường phổ_thông nơi đăng_ký dự thi ; d ) Hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . … 1.3.3 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . … Theo đó , học_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông nhưng bị tai_nạn trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi ; Học_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông nhưng bị tai_nạn sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại phải chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; - Hồ_sơ nhập_viện , ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( do bị tai_nạn ) ; - Biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông của trường phổ_thông nơi đăng_ký dự thi ; - Hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 .
3,838
Để đề_nghị được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do bị tai_nạn , học_sinh cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : ... ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( nếu bị tai_nạn, bị ốm ) hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) ; c ) Biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT của trường phổ_thông nơi đăng_ký dự thi ; d ) Hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực, hạnh_kiểm ở lớp 12. … 1.3.3. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. … Theo đó, học_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông nhưng bị tai_nạn trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên, không_thể dự thi ; Học_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông nhưng bị tai_nạn sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại phải chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; - Hồ_sơ nhập_viện, ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( do bị tai_nạn ) ; - Biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông của trường phổ_thông nơi đăng_ký dự
None
1
Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1584 / QĐ-BGDĐT năm 2021 như sau : Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông … 1.3 . Thành_phần và số_lượng hồ_sơ : 1.3.1 . Hồ_sơ đối_với thí_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi ; người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại : a ) Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; b ) Hồ_sơ nhập_viện , ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) ; c ) Biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT của trường phổ_thông nơi đăng_ký dự thi ; d ) Hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . … 1.3.3 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . … Theo đó , học_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông nhưng bị tai_nạn trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi ; Học_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông nhưng bị tai_nạn sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại phải chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; - Hồ_sơ nhập_viện , ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( do bị tai_nạn ) ; - Biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông của trường phổ_thông nơi đăng_ký dự thi ; - Hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 .
3,839
Để đề_nghị được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do bị tai_nạn , học_sinh cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : ... Hồ_sơ nhập_viện, ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( do bị tai_nạn ) ; - Biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông của trường phổ_thông nơi đăng_ký dự thi ; - Hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực, hạnh_kiểm ở lớp 12.
None
1
Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1584 / QĐ-BGDĐT năm 2021 như sau : Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông … 1.3 . Thành_phần và số_lượng hồ_sơ : 1.3.1 . Hồ_sơ đối_với thí_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi ; người học đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại : a ) Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; b ) Hồ_sơ nhập_viện , ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) ; c ) Biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT của trường phổ_thông nơi đăng_ký dự thi ; d ) Hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . … 1.3.3 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . … Theo đó , học_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông nhưng bị tai_nạn trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi ; Học_sinh đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông nhưng bị tai_nạn sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại phải chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; - Hồ_sơ nhập_viện , ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( do bị tai_nạn ) ; - Biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông của trường phổ_thông nơi đăng_ký dự thi ; - Hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 .
3,840
Có phải nộp lệ_phí khi đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hay không ?
Theo tiểu_mục 1.8 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : ... Theo tiểu_mục 1.8 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1584 / QĐ-BGDĐT năm 2021 như sau : Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông … 1.8 . Phí , lệ_phí : Không … Theo đó , học_sinh khi thực_hiện thủ_tục đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không phải nộp bất_kỳ khoản lệ_phí nào .
None
1
Theo tiểu_mục 1.8 Mục 1 Phần II thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực thi , tuyển_sinh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1584 / QĐ-BGDĐT năm 2021 như sau : Xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông … 1.8 . Phí , lệ_phí : Không … Theo đó , học_sinh khi thực_hiện thủ_tục đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không phải nộp bất_kỳ khoản lệ_phí nào .
3,841
Lãi_suất cho vay hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 463. Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng, chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định. " Theo Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 468. Lãi_suất 1. Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay, trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác. Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất. Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực. 2. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi, nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Theo Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 468 . Lãi_suất 1 . Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực . 2 . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi , nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ . " Như vây , tổ_chức , cá_nhân nào cho vay thoả_thuận lãi_suất vượt quá 20% / năm thì sẽ trái với quy_định của pháp_luật . ( Hình từ : Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về xử_phạt cho vay nặng_lãi bị hiện_hành : Tải về
3,842
Lãi_suất cho vay hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... 2. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi, nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ. " Như vây, tổ_chức, cá_nhân nào cho vay thoả_thuận lãi_suất vượt quá 20% / năm thì sẽ trái với quy_định của pháp_luật. ( Hình từ : Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về xử_phạt cho vay nặng_lãi bị hiện_hành : Tải về " Điều 463. Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng, chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định. " Theo Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 468. Lãi_suất 1. Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay, trừ trường_hợp
None
1
Căn_cứ theo Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Theo Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 468 . Lãi_suất 1 . Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực . 2 . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi , nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ . " Như vây , tổ_chức , cá_nhân nào cho vay thoả_thuận lãi_suất vượt quá 20% / năm thì sẽ trái với quy_định của pháp_luật . ( Hình từ : Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về xử_phạt cho vay nặng_lãi bị hiện_hành : Tải về
3,843
Lãi_suất cho vay hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay, trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác. Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất. Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực. 2. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi, nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ. " Như vây, tổ_chức, cá_nhân nào cho vay thoả_thuận lãi_suất vượt quá 20% / năm thì sẽ trái với quy_định của pháp_luật. ( Hình từ : Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về xử_phạt cho vay nặng_lãi bị hiện_hành : Tải về
None
1
Căn_cứ theo Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Theo Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 468 . Lãi_suất 1 . Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực . 2 . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi , nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ . " Như vây , tổ_chức , cá_nhân nào cho vay thoả_thuận lãi_suất vượt quá 20% / năm thì sẽ trái với quy_định của pháp_luật . ( Hình từ : Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về xử_phạt cho vay nặng_lãi bị hiện_hành : Tải về
3,844
Lãi_suất cho vay hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... cho vay nặng_lãi bị hiện_hành : Tải về
None
1
Căn_cứ theo Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Theo Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 468 . Lãi_suất 1 . Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực . 2 . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi , nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ . " Như vây , tổ_chức , cá_nhân nào cho vay thoả_thuận lãi_suất vượt quá 20% / năm thì sẽ trái với quy_định của pháp_luật . ( Hình từ : Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về xử_phạt cho vay nặng_lãi bị hiện_hành : Tải về
3,845
Cho vay nặng_lãi bị xử_phạt hành_chính bao_nhiêu ?
Tại Điều 2 Nghị_quyết 01/2021/NQ-HĐTP định_nghĩa về cho vay nặng_lãi như sau : ... " Điều 2. Về một_số từ_ngữ 1. “ Cho vay_lãi nặng ” là trường_hợp bên cho vay cho bên vay vay tiền với mức lãi_suất gấp 05 lần trở lên mức lãi_suất cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ_luật Dân_sự. " Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định phạt vi_phạm như sau : " Điều 12. Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự... 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Hoạt_động kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư, kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự khi chưa được cấp hoặc bị thu_hồi hoặc đang bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; b ) Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh, trật_tự, hành_vi vi_phạm pháp_luật, hành_vi trái với đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của
None
1
Tại Điều 2 Nghị_quyết 01/2021/NQ-HĐTP định_nghĩa về cho vay nặng_lãi như sau : " Điều 2 . Về một_số từ_ngữ 1 . “ Cho vay_lãi nặng ” là trường_hợp bên cho vay cho bên vay vay tiền với mức lãi_suất gấp 05 lần trở lên mức lãi_suất cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ_luật Dân_sự . " Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định phạt vi_phạm như sau : " Điều 12 . Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Hoạt_động kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư , kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự khi chưa được cấp hoặc bị thu_hồi hoặc đang bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; b ) Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh , trật_tự , hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền có cầm_cố tài_sản hoặc không cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; e ) Không bảo_quản tài_sản cầm_cố hoặc bảo_quản tài_sản cầm_cố không đúng nơi đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền ; g ) Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ cho đối_tượng , mục_tiêu hoặc các hoạt_động trái pháp_luật ; h ) Không ghi đầy_đủ thông_tin khách_hàng vào_sổ quản_lý theo mẫu quy_định và không_lưu bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của khách tham_gia dịch_vụ khi kinh_doanh casino hoặc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; i ) Mua , bán , nhập_khẩu hàng_hoá , sản_phẩm quân_trang , quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang , quân_dụng cho đối_tượng chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại các điểm đ , i , k , l , m , n và r khoản 3 ; các điểm d , đ và k khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Buộc nộp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này . " Có_thể thấy , chị X cho vay tiền với mức lãi_suất gấp 05 lần trở lên mức lãi_suất cao nhất . Như_vậy , trường_hợp không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền quá tỷ_lệ lãi_suất quy_định thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Ngoài_ra tại điểm a khoản 7 Điều này thì sẽ phải buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi cho vay_lãi vượt mức quy_định .
3,846
Cho vay nặng_lãi bị xử_phạt hành_chính bao_nhiêu ?
Tại Điều 2 Nghị_quyết 01/2021/NQ-HĐTP định_nghĩa về cho vay nặng_lãi như sau : ... tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền có cầm_cố tài_sản hoặc không cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; e ) Không bảo_quản tài_sản cầm_cố hoặc bảo_quản tài_sản cầm_cố không đúng nơi đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền ; g ) Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ cho đối_tượng, mục_tiêu hoặc các hoạt_động trái pháp_luật ; h ) Không ghi đầy_đủ thông_tin khách_hàng vào_sổ quản_lý theo mẫu quy_định và không_lưu bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của khách tham_gia dịch_vụ khi kinh_doanh casino hoặc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; i ) Mua, bán, nhập_khẩu hàng_hoá, sản_phẩm quân_trang, quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang,
None
1
Tại Điều 2 Nghị_quyết 01/2021/NQ-HĐTP định_nghĩa về cho vay nặng_lãi như sau : " Điều 2 . Về một_số từ_ngữ 1 . “ Cho vay_lãi nặng ” là trường_hợp bên cho vay cho bên vay vay tiền với mức lãi_suất gấp 05 lần trở lên mức lãi_suất cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ_luật Dân_sự . " Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định phạt vi_phạm như sau : " Điều 12 . Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Hoạt_động kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư , kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự khi chưa được cấp hoặc bị thu_hồi hoặc đang bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; b ) Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh , trật_tự , hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền có cầm_cố tài_sản hoặc không cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; e ) Không bảo_quản tài_sản cầm_cố hoặc bảo_quản tài_sản cầm_cố không đúng nơi đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền ; g ) Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ cho đối_tượng , mục_tiêu hoặc các hoạt_động trái pháp_luật ; h ) Không ghi đầy_đủ thông_tin khách_hàng vào_sổ quản_lý theo mẫu quy_định và không_lưu bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của khách tham_gia dịch_vụ khi kinh_doanh casino hoặc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; i ) Mua , bán , nhập_khẩu hàng_hoá , sản_phẩm quân_trang , quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang , quân_dụng cho đối_tượng chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại các điểm đ , i , k , l , m , n và r khoản 3 ; các điểm d , đ và k khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Buộc nộp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này . " Có_thể thấy , chị X cho vay tiền với mức lãi_suất gấp 05 lần trở lên mức lãi_suất cao nhất . Như_vậy , trường_hợp không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền quá tỷ_lệ lãi_suất quy_định thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Ngoài_ra tại điểm a khoản 7 Điều này thì sẽ phải buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi cho vay_lãi vượt mức quy_định .
3,847
Cho vay nặng_lãi bị xử_phạt hành_chính bao_nhiêu ?
Tại Điều 2 Nghị_quyết 01/2021/NQ-HĐTP định_nghĩa về cho vay nặng_lãi như sau : ... ) Mua, bán, nhập_khẩu hàng_hoá, sản_phẩm quân_trang, quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang, quân_dụng cho đối_tượng chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản.... 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại các điểm đ, i, k, l, m, n và r khoản 3 ; các điểm d, đ và k khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Buộc nộp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự, chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này. " Có_thể thấy, chị X cho vay tiền với mức lãi_suất gấp 05 lần trở lên mức lãi_suất cao nhất. Như_vậy, trường_hợp không đăng_ký ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền quá tỷ_lệ lãi_suất quy_định thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Ngoài_ra tại điểm a khoản 7 Điều này thì sẽ phải buộc nộp
None
1
Tại Điều 2 Nghị_quyết 01/2021/NQ-HĐTP định_nghĩa về cho vay nặng_lãi như sau : " Điều 2 . Về một_số từ_ngữ 1 . “ Cho vay_lãi nặng ” là trường_hợp bên cho vay cho bên vay vay tiền với mức lãi_suất gấp 05 lần trở lên mức lãi_suất cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ_luật Dân_sự . " Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định phạt vi_phạm như sau : " Điều 12 . Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Hoạt_động kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư , kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự khi chưa được cấp hoặc bị thu_hồi hoặc đang bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; b ) Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh , trật_tự , hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền có cầm_cố tài_sản hoặc không cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; e ) Không bảo_quản tài_sản cầm_cố hoặc bảo_quản tài_sản cầm_cố không đúng nơi đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền ; g ) Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ cho đối_tượng , mục_tiêu hoặc các hoạt_động trái pháp_luật ; h ) Không ghi đầy_đủ thông_tin khách_hàng vào_sổ quản_lý theo mẫu quy_định và không_lưu bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của khách tham_gia dịch_vụ khi kinh_doanh casino hoặc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; i ) Mua , bán , nhập_khẩu hàng_hoá , sản_phẩm quân_trang , quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang , quân_dụng cho đối_tượng chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại các điểm đ , i , k , l , m , n và r khoản 3 ; các điểm d , đ và k khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Buộc nộp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này . " Có_thể thấy , chị X cho vay tiền với mức lãi_suất gấp 05 lần trở lên mức lãi_suất cao nhất . Như_vậy , trường_hợp không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền quá tỷ_lệ lãi_suất quy_định thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Ngoài_ra tại điểm a khoản 7 Điều này thì sẽ phải buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi cho vay_lãi vượt mức quy_định .
3,848
Cho vay nặng_lãi bị xử_phạt hành_chính bao_nhiêu ?
Tại Điều 2 Nghị_quyết 01/2021/NQ-HĐTP định_nghĩa về cho vay nặng_lãi như sau : ... mà cho vay tiền quá tỷ_lệ lãi_suất quy_định thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Ngoài_ra tại điểm a khoản 7 Điều này thì sẽ phải buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi cho vay_lãi vượt mức quy_định.
None
1
Tại Điều 2 Nghị_quyết 01/2021/NQ-HĐTP định_nghĩa về cho vay nặng_lãi như sau : " Điều 2 . Về một_số từ_ngữ 1 . “ Cho vay_lãi nặng ” là trường_hợp bên cho vay cho bên vay vay tiền với mức lãi_suất gấp 05 lần trở lên mức lãi_suất cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ_luật Dân_sự . " Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định phạt vi_phạm như sau : " Điều 12 . Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Hoạt_động kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư , kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự khi chưa được cấp hoặc bị thu_hồi hoặc đang bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; b ) Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh , trật_tự , hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền có cầm_cố tài_sản hoặc không cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; e ) Không bảo_quản tài_sản cầm_cố hoặc bảo_quản tài_sản cầm_cố không đúng nơi đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền ; g ) Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ cho đối_tượng , mục_tiêu hoặc các hoạt_động trái pháp_luật ; h ) Không ghi đầy_đủ thông_tin khách_hàng vào_sổ quản_lý theo mẫu quy_định và không_lưu bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của khách tham_gia dịch_vụ khi kinh_doanh casino hoặc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; i ) Mua , bán , nhập_khẩu hàng_hoá , sản_phẩm quân_trang , quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang , quân_dụng cho đối_tượng chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại các điểm đ , i , k , l , m , n và r khoản 3 ; các điểm d , đ và k khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Buộc nộp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này . " Có_thể thấy , chị X cho vay tiền với mức lãi_suất gấp 05 lần trở lên mức lãi_suất cao nhất . Như_vậy , trường_hợp không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền quá tỷ_lệ lãi_suất quy_định thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Ngoài_ra tại điểm a khoản 7 Điều này thì sẽ phải buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi cho vay_lãi vượt mức quy_định .
3,849
Cho vay nặng_lãi chịu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 201 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm i khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cho vay nặng_lãi như sau : ... " Điều 201 . Tội cho vay_lãi nặng trong giao_dịch dân_sự 1 . Người nào trong giao_dịch dân_sự mà cho vay với lãi_suất gấp 05 lần trở lên của mức lãi_suất cao nhất quy_định trong Bộ_luật dân_sự , thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . 2 . Phạm_tội mà thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , người nào cho vay nặng_lãi thì tuỳ theo từng trường_hợp cụ_thể sẽ có mức phạt riêng đối_với từng trường_hợp . Bạn tham_khảo quy_định trên để biết mức phạt cho từng trường_hợp .
None
1
Căn_cứ tại Điều 201 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm i khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cho vay nặng_lãi như sau : " Điều 201 . Tội cho vay_lãi nặng trong giao_dịch dân_sự 1 . Người nào trong giao_dịch dân_sự mà cho vay với lãi_suất gấp 05 lần trở lên của mức lãi_suất cao nhất quy_định trong Bộ_luật dân_sự , thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . 2 . Phạm_tội mà thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , người nào cho vay nặng_lãi thì tuỳ theo từng trường_hợp cụ_thể sẽ có mức phạt riêng đối_với từng trường_hợp . Bạn tham_khảo quy_định trên để biết mức phạt cho từng trường_hợp .
3,850
Điều_kiện chứng_chỉ tin_học của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 03/2021/TTLT-BGDĐT quy_định về giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : ... 1. Nhiệm_vụ Ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III, giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Làm báo_cáo_viên hoặc dạy minh_hoạ ở các lớp bồi_dưỡng giáo_viên hoặc dạy thử_nghiệm các mô_hình, phương_pháp, công_nghệ mới từ cấp trường trở lên ; chủ_trì các nội_dung bồi_dưỡng và sinh_hoạt chuyên_đề ở tổ chuyên_môn hoặc tham_gia xây_dựng học liệu điện_tử ; b ) Tham_gia hướng_dẫn hoặc đánh_giá các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ cấp trường trở lên ; c ) Tham_gia các hoạt_động xã_hội, phục_vụ cộng_đồng ; thu_hút sự tham_gia của các tổ_chức, cá_nhân trong việc tổ_chức các hoạt_động dạy_học, giáo_dục_học_sinh ; d ) Tham_gia đoàn đánh_giá ngoài ; hoặc công_tác kiểm_tra chuyên_môn, nghiệp_vụ cho giáo_viên từ cấp trường trở lên ; đ ) Tham_gia ban giám_khảo hoặc ban ra đề hoặc người hướng_dẫn trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp trường trở lên ( nếu có ). 2. Tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp Ngoài các tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III, giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II phải luôn_luôn gương_mẫu thực_hiện các quy_định về đạo_đức nhà_giáo. 3. Tiêu_chuẩn
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 03/2021/TTLT-BGDĐT quy_định về giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : 1 . Nhiệm_vụ Ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Làm báo_cáo_viên hoặc dạy minh_hoạ ở các lớp bồi_dưỡng giáo_viên hoặc dạy thử_nghiệm các mô_hình , phương_pháp , công_nghệ mới từ cấp trường trở lên ; chủ_trì các nội_dung bồi_dưỡng và sinh_hoạt chuyên_đề ở tổ chuyên_môn hoặc tham_gia xây_dựng học liệu điện_tử ; b ) Tham_gia hướng_dẫn hoặc đánh_giá các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ cấp trường trở lên ; c ) Tham_gia các hoạt_động xã_hội , phục_vụ cộng_đồng ; thu_hút sự tham_gia của các tổ_chức , cá_nhân trong việc tổ_chức các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; d ) Tham_gia đoàn đánh_giá ngoài ; hoặc công_tác kiểm_tra chuyên_môn , nghiệp_vụ cho giáo_viên từ cấp trường trở lên ; đ ) Tham_gia ban giám_khảo hoặc ban ra đề hoặc người hướng_dẫn trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp trường trở lên ( nếu có ) . 2 . Tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp Ngoài các tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II phải luôn_luôn gương_mẫu thực_hiện các quy_định về đạo_đức nhà_giáo . 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên trung_học_cơ_sở theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II . Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II
3,851
Điều_kiện chứng_chỉ tin_học của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 03/2021/TTLT-BGDĐT quy_định về giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : ... về đạo_đức nghề_nghiệp Ngoài các tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III, giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II phải luôn_luôn gương_mẫu thực_hiện các quy_định về đạo_đức nhà_giáo. 3. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở. Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên trung_học_cơ_sở theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II. Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 03/2021/TTLT-BGDĐT quy_định về giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : 1 . Nhiệm_vụ Ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Làm báo_cáo_viên hoặc dạy minh_hoạ ở các lớp bồi_dưỡng giáo_viên hoặc dạy thử_nghiệm các mô_hình , phương_pháp , công_nghệ mới từ cấp trường trở lên ; chủ_trì các nội_dung bồi_dưỡng và sinh_hoạt chuyên_đề ở tổ chuyên_môn hoặc tham_gia xây_dựng học liệu điện_tử ; b ) Tham_gia hướng_dẫn hoặc đánh_giá các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ cấp trường trở lên ; c ) Tham_gia các hoạt_động xã_hội , phục_vụ cộng_đồng ; thu_hút sự tham_gia của các tổ_chức , cá_nhân trong việc tổ_chức các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; d ) Tham_gia đoàn đánh_giá ngoài ; hoặc công_tác kiểm_tra chuyên_môn , nghiệp_vụ cho giáo_viên từ cấp trường trở lên ; đ ) Tham_gia ban giám_khảo hoặc ban ra đề hoặc người hướng_dẫn trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp trường trở lên ( nếu có ) . 2 . Tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp Ngoài các tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II phải luôn_luôn gương_mẫu thực_hiện các quy_định về đạo_đức nhà_giáo . 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên trung_học_cơ_sở theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II . Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II
3,852
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TTLT-BGDĐT quy_định về giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : ... 4. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương, đường_lối, chính_sách, pháp_luật của Đảng, Nhà_nước, quy_định và yêu_cầu của ngành, địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng điều_chỉnh linh_hoạt kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; có khả_năng xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng linh_hoạt, hiệu_quả các phương_pháp, công_nghệ dạy_học và giáo_dục đáp_ứng mục_tiêu chương_trình giáo_dục_phổ_thông, phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng sáng_tạo các hình_thức, phương_pháp kiểm_tra, đánh_giá kết_quả học_tập, rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh ; đ ) Có khả_năng vận_dụng có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý, hướng_nghiệp phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Chủ_động, tích_cực tạo_dựng mối quan_hệ hợp_tác lành_mạnh, tin_tưởng với cha_mẹ học_sinh, các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học, giáo_dục_học_sinh ; g ) Chủ_động nghiên_cứu và có khả_năng cập_nhật
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TTLT-BGDĐT quy_định về giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng điều_chỉnh linh_hoạt kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; có khả_năng xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng linh_hoạt , hiệu_quả các phương_pháp , công_nghệ dạy_học và giáo_dục đáp_ứng mục_tiêu chương_trình giáo_dục_phổ_thông , phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; đ ) Có khả_năng vận_dụng có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Chủ_động , tích_cực tạo_dựng mối quan_hệ hợp_tác lành_mạnh , tin_tưởng với cha_mẹ học_sinh , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; g ) Chủ_động nghiên_cứu và có khả_năng cập_nhật kịp_thời các yêu_cầu mới về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp , có hiệu_quả các hình_thức nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của bản_thân ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , trên đây là các điều_kiện cũng như tiêu_chuẩn đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 .
3,853
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TTLT-BGDĐT quy_định về giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : ... quan_hệ hợp_tác lành_mạnh, tin_tưởng với cha_mẹ học_sinh, các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học, giáo_dục_học_sinh ; g ) Chủ_động nghiên_cứu và có khả_năng cập_nhật kịp_thời các yêu_cầu mới về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; có khả_năng vận_dụng sáng_tạo, phù_hợp, có hiệu_quả các hình_thức nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của bản_thân ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen, giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi, giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên, giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TTLT-BGDĐT quy_định về giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng điều_chỉnh linh_hoạt kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; có khả_năng xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng linh_hoạt , hiệu_quả các phương_pháp , công_nghệ dạy_học và giáo_dục đáp_ứng mục_tiêu chương_trình giáo_dục_phổ_thông , phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; đ ) Có khả_năng vận_dụng có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Chủ_động , tích_cực tạo_dựng mối quan_hệ hợp_tác lành_mạnh , tin_tưởng với cha_mẹ học_sinh , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; g ) Chủ_động nghiên_cứu và có khả_năng cập_nhật kịp_thời các yêu_cầu mới về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp , có hiệu_quả các hình_thức nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của bản_thân ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , trên đây là các điều_kiện cũng như tiêu_chuẩn đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 .
3,854
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TTLT-BGDĐT quy_định về giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : ... 07.04.31 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ), tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Như_vậy, trên đây là các điều_kiện cũng như tiêu_chuẩn đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TTLT-BGDĐT quy_định về giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng điều_chỉnh linh_hoạt kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; có khả_năng xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng linh_hoạt , hiệu_quả các phương_pháp , công_nghệ dạy_học và giáo_dục đáp_ứng mục_tiêu chương_trình giáo_dục_phổ_thông , phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; đ ) Có khả_năng vận_dụng có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Chủ_động , tích_cực tạo_dựng mối quan_hệ hợp_tác lành_mạnh , tin_tưởng với cha_mẹ học_sinh , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; g ) Chủ_động nghiên_cứu và có khả_năng cập_nhật kịp_thời các yêu_cầu mới về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp , có hiệu_quả các hình_thức nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của bản_thân ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , trên đây là các điều_kiện cũng như tiêu_chuẩn đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 .
3,855
Giáo_viên Cao_đẳng Toán - Tin có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin khi đạt tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT quy_định như sau : ... " Điều 2. Quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT 1. Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản gồm 06 mô đun sau : a ) Mô đun kỹ_năng 01 ( Mã_IU 01 ) : Hiểu_biết về CNTT cơ_bản ( Bảng 01, Phụ_lục số 01 ). b ) Mô đun kỹ_năng 02 ( Mã_IU 02 ) : Sử_dụng máy_tính cơ_bản ( Bảng 02, Phụ_lục số 01 ). c ) Mô đun kỹ_năng 03 ( Mã_IU 03 ) : Xử_lý_văn_bản cơ_bản ( Bảng 03, Phụ_lục số 01 ). d ) Mô đun kỹ_năng 04 ( Mã_IU 04 ) : Sử_dụng bảng tính cơ_bản ( Bảng 04, Phụ_lục số 01 ). đ ) Mô đun kỹ_năng 05 ( Mã_IU 05 ) : Sử_dụng trình_chiếu cơ_bản ( Bảng 05, Phụ_lục số 01 ). e ) Mô đun kỹ_năng 06 ( Mã_IU 06 ) : Sử_dụng Internet cơ_bản ( Bảng 06, Phụ_lục số 01 ). 2. Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT nâng cao gồm 09 mô đun sau : a ) Mô đun kỹ_năng 07 ( Mã_IU 07 ) : Xử_lý_@@
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT quy_định như sau : " Điều 2 . Quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT 1 . Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản gồm 06 mô đun sau : a ) Mô đun kỹ_năng 01 ( Mã_IU 01 ) : Hiểu_biết về CNTT cơ_bản ( Bảng 01 , Phụ_lục số 01 ) . b ) Mô đun kỹ_năng 02 ( Mã_IU 02 ) : Sử_dụng máy_tính cơ_bản ( Bảng 02 , Phụ_lục số 01 ) . c ) Mô đun kỹ_năng 03 ( Mã_IU 03 ) : Xử_lý_văn_bản cơ_bản ( Bảng 03 , Phụ_lục số 01 ) . d ) Mô đun kỹ_năng 04 ( Mã_IU 04 ) : Sử_dụng bảng tính cơ_bản ( Bảng 04 , Phụ_lục số 01 ) . đ ) Mô đun kỹ_năng 05 ( Mã_IU 05 ) : Sử_dụng trình_chiếu cơ_bản ( Bảng 05 , Phụ_lục số 01 ) . e ) Mô đun kỹ_năng 06 ( Mã_IU 06 ) : Sử_dụng Internet cơ_bản ( Bảng 06 , Phụ_lục số 01 ) . 2 . Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT nâng cao gồm 09 mô đun sau : a ) Mô đun kỹ_năng 07 ( Mã_IU 07 ) : Xử_lý_văn_bản nâng cao ( Bảng 01 , Phụ_lục số 02 ) . b ) Mô đun kỹ_năng 08 ( Mã_IU 08 ) : Sử_dụng bảng tính nâng cao ( Bảng 02 , Phụ_lục số 02 ) . c ) Mô đun kỹ_năng 09 ( Mã_IU 09 ) : Sử_dụng trình_chiếu nâng cao ( Bảng 03 , Phụ_lục số 02 ) . d ) Mô đun kỹ_năng 10 ( Mã_IU 10 ) : Sử_dụng hệ quản_trị cơ_sở_dữ_liệu ( Bảng 04 , Phụ_lục số 02 ) . đ ) Mô đun kỹ_năng 11 ( Mã_IU 11 ) : Thiết_kế đồ_hoạ hai chiều ( Bảng 05 , Phụ_lục số 02 ) . e ) Mô đun kỹ_năng 12 ( Mã_IU 12 ) : Biên_tập ảnh ( Bảng 06 , Phụ_lục số 02 ) . g ) Mô đun kỹ_năng 13 ( Mã_IU 13 ) : Biên_tập trang thông_tin điện_tử ( Bảng 07 , Phụ_lục số 02 ) . h ) Mô đun kỹ_năng 14 ( Mã_IU 14 ) : An_toàn , bảo_mật thông_tin ( Bảng 08 , Phụ_lục số 02 ) . i ) Mô đun kỹ_năng 15 ( Mã_IU 15 ) : Sử_dụng phần_mềm kế_hoạch dự_án ( Bảng 09 , Phụ_lục số 02 ) . 3 . Cá_nhân đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản phải đáp_ứng yêu_cầu của tất_cả các mô đun quy_định tại Khoản 1 Điều này . Cá_nhân đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT nâng cao phải đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu của tối_thiểu 03 mô đun trong số các mô đun quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy nếu_như trình_độ đào_tạo của giáo_viên cao_đẳng toán - tin bao_gồm 09 mô đun của chuẩn kỹ_năng nêu trên thì đã đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản .
3,856
Giáo_viên Cao_đẳng Toán - Tin có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin khi đạt tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT quy_định như sau : ... 01 ). 2. Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT nâng cao gồm 09 mô đun sau : a ) Mô đun kỹ_năng 07 ( Mã_IU 07 ) : Xử_lý_văn_bản nâng cao ( Bảng 01, Phụ_lục số 02 ). b ) Mô đun kỹ_năng 08 ( Mã_IU 08 ) : Sử_dụng bảng tính nâng cao ( Bảng 02, Phụ_lục số 02 ). c ) Mô đun kỹ_năng 09 ( Mã_IU 09 ) : Sử_dụng trình_chiếu nâng cao ( Bảng 03, Phụ_lục số 02 ). d ) Mô đun kỹ_năng 10 ( Mã_IU 10 ) : Sử_dụng hệ quản_trị cơ_sở_dữ_liệu ( Bảng 04, Phụ_lục số 02 ). đ ) Mô đun kỹ_năng 11 ( Mã_IU 11 ) : Thiết_kế đồ_hoạ hai chiều ( Bảng 05, Phụ_lục số 02 ). e ) Mô đun kỹ_năng 12 ( Mã_IU 12 ) : Biên_tập ảnh ( Bảng 06, Phụ_lục số 02 ). g ) Mô đun kỹ_năng 13 ( Mã_IU 13 ) : Biên_tập trang thông_tin điện_tử ( Bảng 07, Phụ_lục số 02 ). h ) Mô đun kỹ_năng 14 (
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT quy_định như sau : " Điều 2 . Quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT 1 . Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản gồm 06 mô đun sau : a ) Mô đun kỹ_năng 01 ( Mã_IU 01 ) : Hiểu_biết về CNTT cơ_bản ( Bảng 01 , Phụ_lục số 01 ) . b ) Mô đun kỹ_năng 02 ( Mã_IU 02 ) : Sử_dụng máy_tính cơ_bản ( Bảng 02 , Phụ_lục số 01 ) . c ) Mô đun kỹ_năng 03 ( Mã_IU 03 ) : Xử_lý_văn_bản cơ_bản ( Bảng 03 , Phụ_lục số 01 ) . d ) Mô đun kỹ_năng 04 ( Mã_IU 04 ) : Sử_dụng bảng tính cơ_bản ( Bảng 04 , Phụ_lục số 01 ) . đ ) Mô đun kỹ_năng 05 ( Mã_IU 05 ) : Sử_dụng trình_chiếu cơ_bản ( Bảng 05 , Phụ_lục số 01 ) . e ) Mô đun kỹ_năng 06 ( Mã_IU 06 ) : Sử_dụng Internet cơ_bản ( Bảng 06 , Phụ_lục số 01 ) . 2 . Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT nâng cao gồm 09 mô đun sau : a ) Mô đun kỹ_năng 07 ( Mã_IU 07 ) : Xử_lý_văn_bản nâng cao ( Bảng 01 , Phụ_lục số 02 ) . b ) Mô đun kỹ_năng 08 ( Mã_IU 08 ) : Sử_dụng bảng tính nâng cao ( Bảng 02 , Phụ_lục số 02 ) . c ) Mô đun kỹ_năng 09 ( Mã_IU 09 ) : Sử_dụng trình_chiếu nâng cao ( Bảng 03 , Phụ_lục số 02 ) . d ) Mô đun kỹ_năng 10 ( Mã_IU 10 ) : Sử_dụng hệ quản_trị cơ_sở_dữ_liệu ( Bảng 04 , Phụ_lục số 02 ) . đ ) Mô đun kỹ_năng 11 ( Mã_IU 11 ) : Thiết_kế đồ_hoạ hai chiều ( Bảng 05 , Phụ_lục số 02 ) . e ) Mô đun kỹ_năng 12 ( Mã_IU 12 ) : Biên_tập ảnh ( Bảng 06 , Phụ_lục số 02 ) . g ) Mô đun kỹ_năng 13 ( Mã_IU 13 ) : Biên_tập trang thông_tin điện_tử ( Bảng 07 , Phụ_lục số 02 ) . h ) Mô đun kỹ_năng 14 ( Mã_IU 14 ) : An_toàn , bảo_mật thông_tin ( Bảng 08 , Phụ_lục số 02 ) . i ) Mô đun kỹ_năng 15 ( Mã_IU 15 ) : Sử_dụng phần_mềm kế_hoạch dự_án ( Bảng 09 , Phụ_lục số 02 ) . 3 . Cá_nhân đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản phải đáp_ứng yêu_cầu của tất_cả các mô đun quy_định tại Khoản 1 Điều này . Cá_nhân đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT nâng cao phải đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu của tối_thiểu 03 mô đun trong số các mô đun quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy nếu_như trình_độ đào_tạo của giáo_viên cao_đẳng toán - tin bao_gồm 09 mô đun của chuẩn kỹ_năng nêu trên thì đã đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản .
3,857
Giáo_viên Cao_đẳng Toán - Tin có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin khi đạt tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT quy_định như sau : ... g ) Mô đun kỹ_năng 13 ( Mã_IU 13 ) : Biên_tập trang thông_tin điện_tử ( Bảng 07, Phụ_lục số 02 ). h ) Mô đun kỹ_năng 14 ( Mã_IU 14 ) : An_toàn, bảo_mật thông_tin ( Bảng 08, Phụ_lục số 02 ). i ) Mô đun kỹ_năng 15 ( Mã_IU 15 ) : Sử_dụng phần_mềm kế_hoạch dự_án ( Bảng 09, Phụ_lục số 02 ). 3. Cá_nhân đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản phải đáp_ứng yêu_cầu của tất_cả các mô đun quy_định tại Khoản 1 Điều này. Cá_nhân đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT nâng cao phải đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản, đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu của tối_thiểu 03 mô đun trong số các mô đun quy_định tại Khoản 2 Điều này. Như_vậy nếu_như trình_độ đào_tạo của giáo_viên cao_đẳng toán - tin bao_gồm 09 mô đun của chuẩn kỹ_năng nêu trên thì đã đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT quy_định như sau : " Điều 2 . Quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT 1 . Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản gồm 06 mô đun sau : a ) Mô đun kỹ_năng 01 ( Mã_IU 01 ) : Hiểu_biết về CNTT cơ_bản ( Bảng 01 , Phụ_lục số 01 ) . b ) Mô đun kỹ_năng 02 ( Mã_IU 02 ) : Sử_dụng máy_tính cơ_bản ( Bảng 02 , Phụ_lục số 01 ) . c ) Mô đun kỹ_năng 03 ( Mã_IU 03 ) : Xử_lý_văn_bản cơ_bản ( Bảng 03 , Phụ_lục số 01 ) . d ) Mô đun kỹ_năng 04 ( Mã_IU 04 ) : Sử_dụng bảng tính cơ_bản ( Bảng 04 , Phụ_lục số 01 ) . đ ) Mô đun kỹ_năng 05 ( Mã_IU 05 ) : Sử_dụng trình_chiếu cơ_bản ( Bảng 05 , Phụ_lục số 01 ) . e ) Mô đun kỹ_năng 06 ( Mã_IU 06 ) : Sử_dụng Internet cơ_bản ( Bảng 06 , Phụ_lục số 01 ) . 2 . Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT nâng cao gồm 09 mô đun sau : a ) Mô đun kỹ_năng 07 ( Mã_IU 07 ) : Xử_lý_văn_bản nâng cao ( Bảng 01 , Phụ_lục số 02 ) . b ) Mô đun kỹ_năng 08 ( Mã_IU 08 ) : Sử_dụng bảng tính nâng cao ( Bảng 02 , Phụ_lục số 02 ) . c ) Mô đun kỹ_năng 09 ( Mã_IU 09 ) : Sử_dụng trình_chiếu nâng cao ( Bảng 03 , Phụ_lục số 02 ) . d ) Mô đun kỹ_năng 10 ( Mã_IU 10 ) : Sử_dụng hệ quản_trị cơ_sở_dữ_liệu ( Bảng 04 , Phụ_lục số 02 ) . đ ) Mô đun kỹ_năng 11 ( Mã_IU 11 ) : Thiết_kế đồ_hoạ hai chiều ( Bảng 05 , Phụ_lục số 02 ) . e ) Mô đun kỹ_năng 12 ( Mã_IU 12 ) : Biên_tập ảnh ( Bảng 06 , Phụ_lục số 02 ) . g ) Mô đun kỹ_năng 13 ( Mã_IU 13 ) : Biên_tập trang thông_tin điện_tử ( Bảng 07 , Phụ_lục số 02 ) . h ) Mô đun kỹ_năng 14 ( Mã_IU 14 ) : An_toàn , bảo_mật thông_tin ( Bảng 08 , Phụ_lục số 02 ) . i ) Mô đun kỹ_năng 15 ( Mã_IU 15 ) : Sử_dụng phần_mềm kế_hoạch dự_án ( Bảng 09 , Phụ_lục số 02 ) . 3 . Cá_nhân đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản phải đáp_ứng yêu_cầu của tất_cả các mô đun quy_định tại Khoản 1 Điều này . Cá_nhân đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT nâng cao phải đạt Chuẩn kỹ_năng sử_dụng CNTT cơ_bản , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu của tối_thiểu 03 mô đun trong số các mô đun quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy nếu_như trình_độ đào_tạo của giáo_viên cao_đẳng toán - tin bao_gồm 09 mô đun của chuẩn kỹ_năng nêu trên thì đã đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản .
3,858
Công_trình phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học được nhà_nước khuyến_khích đầu_tư theo hình_thức nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng... 2. Nghị_định này áp_dụng đối_với các nhà_trường trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân, bao_gồm : Nhà_trẻ, trường mẫu_giáo, trường mầm_non ; trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp, trường cao_đẳng ; trường đại_học, học_viện, đại_học vùng và đại_học quốc_gia ( sau đây gọi chung là nhà_trường ) và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan.... Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 7 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Xã_hội_hoá giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường 1. Nhà_nước khuyến_khích, tạo điều_kiện cho các tổ_chức, cá_nhân đầu_tư, đóng_góp nguồn_lực để xây_dựng cơ_sở vật_chất, cung_cấp trang_thiết_bị, dụng_cụ tập_luyện và thi_đấu thể_thao phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường. 2. Các tổ_chức, cá_nhân đóng_góp nguồn_lực đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường được hưởng các chính_sách ưu_đãi về thuế, tín_dụng, đất_đai, được bảo_đảm quyền_lợi hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 3. Cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp và các nhà_trường có trách_nhiệm hỗ_trợ, tạo điều_kiện cho
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng ... 2 . Nghị_định này áp_dụng đối_với các nhà_trường trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân , bao_gồm : Nhà_trẻ , trường mẫu_giáo , trường mầm_non ; trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp , trường cao_đẳng ; trường đại_học , học_viện , đại_học vùng và đại_học quốc_gia ( sau đây gọi chung là nhà_trường ) và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . ... Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 7 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Xã_hội_hoá giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường 1 . Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện cho các tổ_chức , cá_nhân đầu_tư , đóng_góp nguồn_lực để xây_dựng cơ_sở vật_chất , cung_cấp trang_thiết_bị , dụng_cụ tập_luyện và thi_đấu thể_thao phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường . 2 . Các tổ_chức , cá_nhân đóng_góp nguồn_lực đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường được hưởng các chính_sách ưu_đãi về thuế , tín_dụng , đất_đai , được bảo_đảm quyền_lợi hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 3 . Cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp và các nhà_trường có trách_nhiệm hỗ_trợ , tạo điều_kiện cho các câu_lạc_bộ thể_thao , các hội thể_thao học_sinh , sinh_viên hoạt_động , góp_phần nâng cao hiệu_quả giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường . 4 . Khuyến_khích đầu_tư các công_trình phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong các nhà_trường theo hình_thức đối_tác công - tư . Như_vậy , công_trình phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các đại_học được khuyên khích đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư . Giáo_dục thể_chất ( Hình từ Internet )
3,859
Công_trình phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học được nhà_nước khuyến_khích đầu_tư theo hình_thức nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... , tín_dụng, đất_đai, được bảo_đảm quyền_lợi hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 3. Cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp và các nhà_trường có trách_nhiệm hỗ_trợ, tạo điều_kiện cho các câu_lạc_bộ thể_thao, các hội thể_thao học_sinh, sinh_viên hoạt_động, góp_phần nâng cao hiệu_quả giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường. 4. Khuyến_khích đầu_tư các công_trình phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong các nhà_trường theo hình_thức đối_tác công - tư. Như_vậy, công_trình phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các đại_học được khuyên khích đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư. Giáo_dục thể_chất ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng ... 2 . Nghị_định này áp_dụng đối_với các nhà_trường trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân , bao_gồm : Nhà_trẻ , trường mẫu_giáo , trường mầm_non ; trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp , trường cao_đẳng ; trường đại_học , học_viện , đại_học vùng và đại_học quốc_gia ( sau đây gọi chung là nhà_trường ) và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . ... Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 7 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Xã_hội_hoá giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường 1 . Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện cho các tổ_chức , cá_nhân đầu_tư , đóng_góp nguồn_lực để xây_dựng cơ_sở vật_chất , cung_cấp trang_thiết_bị , dụng_cụ tập_luyện và thi_đấu thể_thao phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường . 2 . Các tổ_chức , cá_nhân đóng_góp nguồn_lực đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường được hưởng các chính_sách ưu_đãi về thuế , tín_dụng , đất_đai , được bảo_đảm quyền_lợi hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 3 . Cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp và các nhà_trường có trách_nhiệm hỗ_trợ , tạo điều_kiện cho các câu_lạc_bộ thể_thao , các hội thể_thao học_sinh , sinh_viên hoạt_động , góp_phần nâng cao hiệu_quả giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường . 4 . Khuyến_khích đầu_tư các công_trình phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong các nhà_trường theo hình_thức đối_tác công - tư . Như_vậy , công_trình phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các đại_học được khuyên khích đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư . Giáo_dục thể_chất ( Hình từ Internet )
3,860
Ai phải bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học công_lập ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tài_chính và cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường... 3. Các Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đầu_tư, xây_dựng cơ_sở vật_chất, đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao cho các trường công_lập trực_thuộc ; tạo điều_kiện cho các nhà_trường được sử_dụng các công_trình thể_thao trên địa_bàn phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường. 4. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quy_hoạch quỹ đất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường theo tiêu_chuẩn quốc_gia ; thực_hiện chính_sách ưu_đãi về đất_đai, thuế, tín_dụng đối_với các trường tư_thục để các trường này có điều_kiện xây_dựng cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường. 5. Các nhà_trường bảo_đảm việc đầu_tư xây_dựng và sử_dụng đúng mục_đích cơ_sở vật_chất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao theo quy_định của Luật_Giáo_dục, Luật_Giáo_dục đại_học, Luật Thể_dục, thể_thao, Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các văn_bản pháp_luật hiện_hành. Theo đó, việc bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học công_lập sẽ do Các Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện đối_với những trường thuộc
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tài_chính và cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường ... 3 . Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất , đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao cho các trường công_lập trực_thuộc ; tạo điều_kiện cho các nhà_trường được sử_dụng các công_trình thể_thao trên địa_bàn phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quy_hoạch quỹ đất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường theo tiêu_chuẩn quốc_gia ; thực_hiện chính_sách ưu_đãi về đất_đai , thuế , tín_dụng đối_với các trường tư_thục để các trường này có điều_kiện xây_dựng cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường . 5 . Các nhà_trường bảo_đảm việc đầu_tư xây_dựng và sử_dụng đúng mục_đích cơ_sở vật_chất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao theo quy_định của Luật_Giáo_dục , Luật_Giáo_dục đại_học , Luật Thể_dục , thể_thao , Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các văn_bản pháp_luật hiện_hành . Theo đó , việc bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học công_lập sẽ do Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện đối_với những trường thuộc quản_lý của mình .
3,861
Ai phải bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học công_lập ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... việc bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học công_lập sẽ do Các Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện đối_với những trường thuộc quản_lý của mình. Tài_chính và cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường... 3. Các Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đầu_tư, xây_dựng cơ_sở vật_chất, đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao cho các trường công_lập trực_thuộc ; tạo điều_kiện cho các nhà_trường được sử_dụng các công_trình thể_thao trên địa_bàn phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường. 4. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quy_hoạch quỹ đất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường theo tiêu_chuẩn quốc_gia ; thực_hiện chính_sách ưu_đãi về đất_đai, thuế, tín_dụng đối_với các trường tư_thục để các trường này có điều_kiện xây_dựng cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường. 5. Các nhà_trường bảo_đảm việc đầu_tư xây_dựng và sử_dụng đúng mục_đích cơ_sở vật_chất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao theo quy_định của Luật_Giáo_dục, Luật_Giáo_dục đại_học, Luật Thể_dục, thể_thao, Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các văn_bản pháp_luật hiện_hành
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tài_chính và cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường ... 3 . Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất , đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao cho các trường công_lập trực_thuộc ; tạo điều_kiện cho các nhà_trường được sử_dụng các công_trình thể_thao trên địa_bàn phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quy_hoạch quỹ đất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường theo tiêu_chuẩn quốc_gia ; thực_hiện chính_sách ưu_đãi về đất_đai , thuế , tín_dụng đối_với các trường tư_thục để các trường này có điều_kiện xây_dựng cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường . 5 . Các nhà_trường bảo_đảm việc đầu_tư xây_dựng và sử_dụng đúng mục_đích cơ_sở vật_chất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao theo quy_định của Luật_Giáo_dục , Luật_Giáo_dục đại_học , Luật Thể_dục , thể_thao , Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các văn_bản pháp_luật hiện_hành . Theo đó , việc bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học công_lập sẽ do Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện đối_với những trường thuộc quản_lý của mình .
3,862
Ai phải bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học công_lập ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... sử_dụng đúng mục_đích cơ_sở vật_chất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao theo quy_định của Luật_Giáo_dục, Luật_Giáo_dục đại_học, Luật Thể_dục, thể_thao, Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các văn_bản pháp_luật hiện_hành. Theo đó, việc bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học công_lập sẽ do Các Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện đối_với những trường thuộc quản_lý của mình.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tài_chính và cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường ... 3 . Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất , đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao cho các trường công_lập trực_thuộc ; tạo điều_kiện cho các nhà_trường được sử_dụng các công_trình thể_thao trên địa_bàn phục_vụ công_tác giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quy_hoạch quỹ đất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường theo tiêu_chuẩn quốc_gia ; thực_hiện chính_sách ưu_đãi về đất_đai , thuế , tín_dụng đối_với các trường tư_thục để các trường này có điều_kiện xây_dựng cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường . 5 . Các nhà_trường bảo_đảm việc đầu_tư xây_dựng và sử_dụng đúng mục_đích cơ_sở vật_chất dành cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao theo quy_định của Luật_Giáo_dục , Luật_Giáo_dục đại_học , Luật Thể_dục , thể_thao , Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các văn_bản pháp_luật hiện_hành . Theo đó , việc bảo_đảm cân_đối ngân_sách để đáp_ứng yêu_cầu về trang_thiết_bị phục_vụ giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học công_lập sẽ do Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện đối_với những trường thuộc quản_lý của mình .
3,863
Tài_chính cho giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học được lấy từ những nguồn nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tài_chính và cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường 1 . Tài_chính cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; từ nguồn thu sự_nghiệp của các nhà_trường ; nguồn tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân và nguồn thu hợp_pháp khác . 2 . Cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường , bao_gồm : Sân , bãi_tập , nhà tập_luyện đa_năng , phòng tập , bể_bơi , các trang_thiết_bị và các điều_kiện bảo_đảm an_toàn để thực_hiện có hiệu_quả chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao phù_hợp với mỗi cấp học hoặc trình_độ đào_tạo . ... Như_vậy , tài_chính cho giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; từ nguồn thu sự_nghiệp của các nhà_trường ; nguồn tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân và nguồn thu hợp_pháp khác . Lưu_ý : Nghị_định 11/2015/NĐ-CP không áp_dụng về giáo_dục thể_chất đối_với các trường đào_tạo chuyên_ngành thể_dục , thể_thao .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 11/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tài_chính và cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường 1 . Tài_chính cho giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; từ nguồn thu sự_nghiệp của các nhà_trường ; nguồn tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân và nguồn thu hợp_pháp khác . 2 . Cơ_sở vật_chất phục_vụ giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao trong nhà_trường , bao_gồm : Sân , bãi_tập , nhà tập_luyện đa_năng , phòng tập , bể_bơi , các trang_thiết_bị và các điều_kiện bảo_đảm an_toàn để thực_hiện có hiệu_quả chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và hoạt_động thể_thao phù_hợp với mỗi cấp học hoặc trình_độ đào_tạo . ... Như_vậy , tài_chính cho giáo_dục thể_chất trong các trường đại_học do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; từ nguồn thu sự_nghiệp của các nhà_trường ; nguồn tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân và nguồn thu hợp_pháp khác . Lưu_ý : Nghị_định 11/2015/NĐ-CP không áp_dụng về giáo_dục thể_chất đối_với các trường đào_tạo chuyên_ngành thể_dục , thể_thao .
3,864
Mẫu_Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nặng mới nhất hiện_nay thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng 1 . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , mẫu Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nặng mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2021/NĐ-CP. Tải về Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nặng mới nhất hiện_nay : Tải về
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng 1 . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , mẫu Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nặng mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2021/NĐ-CP. Tải về Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nặng mới nhất hiện_nay : Tải về
3,865
Mức trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nặng là bao_nhiêu ?
Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau :... e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng. g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này. 2. Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất. Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5, 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5
None
1
Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : ... e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất . Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này . Bên cạnh đó , theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức chuẩn trợ_giúp xã_hội như sau : Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội 1 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội , mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác . 2 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng . Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách , tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác . 3 . Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : a ) Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội , mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; b ) Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội . Theo quy đinh người khuyết_tật nặng được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội nhân với hệ_số 1,5 . Cụ_thể mức trợ_giúp xã_hội hàng tháng = 1,5 x 360.000 = 540.000 đồng / tháng . ( Hình từ Internet )
3,866
Mức trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nặng là bao_nhiêu ?
Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... khoản 5, 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5, 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này. Bên cạnh đó, theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức chuẩn trợ_giúp xã_hội như sau : Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội 1. Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội, mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác. 2. Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng. Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách, tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội, cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác. 3. Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : a ) Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội, mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn
None
1
Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : ... e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất . Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này . Bên cạnh đó , theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức chuẩn trợ_giúp xã_hội như sau : Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội 1 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội , mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác . 2 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng . Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách , tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác . 3 . Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : a ) Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội , mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; b ) Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội . Theo quy đinh người khuyết_tật nặng được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội nhân với hệ_số 1,5 . Cụ_thể mức trợ_giúp xã_hội hàng tháng = 1,5 x 360.000 = 540.000 đồng / tháng . ( Hình từ Internet )
3,867
Mức trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nặng là bao_nhiêu ?
Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... xã_hội tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : a ) Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội, mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; b ) Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội. Theo quy đinh người khuyết_tật nặng được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội nhân với hệ_số 1,5. Cụ_thể mức trợ_giúp xã_hội hàng tháng = 1,5 x 360.000 = 540.000 đồng / tháng. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : ... e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất . Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này . Bên cạnh đó , theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức chuẩn trợ_giúp xã_hội như sau : Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội 1 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội , mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác . 2 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng . Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách , tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác . 3 . Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : a ) Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội , mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; b ) Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội . Theo quy đinh người khuyết_tật nặng được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội nhân với hệ_số 1,5 . Cụ_thể mức trợ_giúp xã_hội hàng tháng = 1,5 x 360.000 = 540.000 đồng / tháng . ( Hình từ Internet )
3,868
Người khuyết_tật nặng được hiểu như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy địn h có quy_định về người khuyết_tật nặng như sau : ... Mức_độ khuyết_tật ... 2 . Người khuyết_tật nặng là những người do khuyết_tật dẫn đến mất một phần hoặc suy_giảm chức_năng , không tự kiểm_soát hoặc không tự thực_hiện được một_số hoạt_động đi_lại , mặc quần_áo , vệ_sinh cá_nhân và những việc khác phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày mà cần có người theo_dõi , trợ_giúp , chăm_sóc . ...
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy địn h có quy_định về người khuyết_tật nặng như sau : Mức_độ khuyết_tật ... 2 . Người khuyết_tật nặng là những người do khuyết_tật dẫn đến mất một phần hoặc suy_giảm chức_năng , không tự kiểm_soát hoặc không tự thực_hiện được một_số hoạt_động đi_lại , mặc quần_áo , vệ_sinh cá_nhân và những việc khác phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày mà cần có người theo_dõi , trợ_giúp , chăm_sóc . ...
3,869
Người sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước là ai ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 giải_thích về ng: ... Theo khoản 1 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 giải_thích về người sử_dụng như sau : 1 . Người sử_dụng : Là CCVC thuộc Kiểm_toán Nhà_nước được cấp quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên mạng trên SAVNET . Theo đó , người sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước là công_chức_viên_chức thuộc Kiểm_toán Nhà_nước được cấp quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên mạng trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ( SAVNET ) .
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 giải_thích về người sử_dụng như sau : 1 . Người sử_dụng : Là CCVC thuộc Kiểm_toán Nhà_nước được cấp quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên mạng trên SAVNET . Theo đó , người sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước là công_chức_viên_chức thuộc Kiểm_toán Nhà_nước được cấp quyền khai_thác , sử_dụng tài_nguyên mạng trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ( SAVNET ) .
3,870
Quy_định về việc khai_thác , sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước như_thế_nào ?
Theo Điều 7 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : ... Khai_thác, sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước 1. Trung_tâm Tin_học áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo hoạt_động của SAVNET được an_toàn và thông_suốt. 2. Các đơn_vị và cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET. 3. Các đơn_vị và cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập, người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước. 4. Không sử_dụng SAVNET để khai_thác, lưu_trữ các dữ_liệu, thông_tin như : các trò_chơi, các chương_trình giải_trí không lành_mạnh, có nội_dung xấu, các thông_tin, dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật. Theo đó, cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET. Cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập, người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo
None
1
Theo Điều 7 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : Khai_thác , sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước 1 . Trung_tâm Tin_học áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo hoạt_động của SAVNET được an_toàn và thông_suốt . 2 . Các đơn_vị và cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET . 3 . Các đơn_vị và cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập , người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước . 4 . Không sử_dụng SAVNET để khai_thác , lưu_trữ các dữ_liệu , thông_tin như : các trò_chơi , các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , có nội_dung xấu , các thông_tin , dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . Theo đó , cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET . Cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập , người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước . Lưu_ý : Không sử_dụng SAVNET để khai_thác , lưu_trữ các dữ_liệu , thông_tin như : các trò_chơi , các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , có nội_dung xấu , các thông_tin , dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . ( Hình từ Internet )
3,871
Quy_định về việc khai_thác , sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước như_thế_nào ?
Theo Điều 7 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : ... VNET. Cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập, người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước. Lưu_ý : Không sử_dụng SAVNET để khai_thác, lưu_trữ các dữ_liệu, thông_tin như : các trò_chơi, các chương_trình giải_trí không lành_mạnh, có nội_dung xấu, các thông_tin, dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật. ( Hình từ Internet ) Khai_thác, sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước 1. Trung_tâm Tin_học áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo hoạt_động của SAVNET được an_toàn và thông_suốt. 2. Các đơn_vị và cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET. 3. Các đơn_vị và cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập, người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước. 4. Không sử_dụng SAVNET để khai_thác, lưu_trữ các dữ_liệu, thông_tin như :
None
1
Theo Điều 7 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : Khai_thác , sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước 1 . Trung_tâm Tin_học áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo hoạt_động của SAVNET được an_toàn và thông_suốt . 2 . Các đơn_vị và cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET . 3 . Các đơn_vị và cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập , người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước . 4 . Không sử_dụng SAVNET để khai_thác , lưu_trữ các dữ_liệu , thông_tin như : các trò_chơi , các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , có nội_dung xấu , các thông_tin , dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . Theo đó , cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET . Cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập , người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước . Lưu_ý : Không sử_dụng SAVNET để khai_thác , lưu_trữ các dữ_liệu , thông_tin như : các trò_chơi , các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , có nội_dung xấu , các thông_tin , dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . ( Hình từ Internet )
3,872
Quy_định về việc khai_thác , sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước như_thế_nào ?
Theo Điều 7 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : ... có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước. 4. Không sử_dụng SAVNET để khai_thác, lưu_trữ các dữ_liệu, thông_tin như : các trò_chơi, các chương_trình giải_trí không lành_mạnh, có nội_dung xấu, các thông_tin, dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật. Theo đó, cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET. Cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập, người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước. Lưu_ý : Không sử_dụng SAVNET để khai_thác, lưu_trữ các dữ_liệu, thông_tin như : các trò_chơi, các chương_trình giải_trí không lành_mạnh, có nội_dung xấu, các thông_tin, dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 7 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : Khai_thác , sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước 1 . Trung_tâm Tin_học áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo hoạt_động của SAVNET được an_toàn và thông_suốt . 2 . Các đơn_vị và cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET . 3 . Các đơn_vị và cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập , người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước . 4 . Không sử_dụng SAVNET để khai_thác , lưu_trữ các dữ_liệu , thông_tin như : các trò_chơi , các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , có nội_dung xấu , các thông_tin , dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . Theo đó , cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET . Cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập , người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước . Lưu_ý : Không sử_dụng SAVNET để khai_thác , lưu_trữ các dữ_liệu , thông_tin như : các trò_chơi , các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , có nội_dung xấu , các thông_tin , dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . ( Hình từ Internet )
3,873
Quy_định về việc khai_thác , sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước như_thế_nào ?
Theo Điều 7 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : ... Internet )
None
1
Theo Điều 7 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : Khai_thác , sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước 1 . Trung_tâm Tin_học áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo hoạt_động của SAVNET được an_toàn và thông_suốt . 2 . Các đơn_vị và cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET . 3 . Các đơn_vị và cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập , người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước . 4 . Không sử_dụng SAVNET để khai_thác , lưu_trữ các dữ_liệu , thông_tin như : các trò_chơi , các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , có nội_dung xấu , các thông_tin , dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . Theo đó , cá_nhân tham_gia vào SAVNET không được tự_ý thay_đổi những thông_số mạng hay tự_ý đưa các phần_mềm và thiết_bị khác tham_gia vào SAVNET . Cá_nhân sẽ được cấp tài_khoản người dùng để truy_cập SAVNET ; khi đã đăng_nhập , người dùng có quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu và sử_dụng các tài_nguyên mạng theo quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước . Lưu_ý : Không sử_dụng SAVNET để khai_thác , lưu_trữ các dữ_liệu , thông_tin như : các trò_chơi , các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , có nội_dung xấu , các thông_tin , dữ_liệu trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . ( Hình từ Internet )
3,874
Trách_nhiệm của người sử_dụng nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng SAVNET ?
Theo khoản 6 Điều 4 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau: ... Theo khoản 6 Điều 4 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý, vận_hành, khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước 1. Chỉ sử_dụng SAVNET phục_vụ yêu_cầu công_việc, nhiệm_vụ được giao. Không sử_dụng SAVNET vào mục_đích : - Truyền_bá tư_tưởng, văn_hoá mang tính kích_động, chống_phá các chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; - Khai_thác, lưu_trữ các chương_trình giải_trí không lành_mạnh, các thông_tin có nội_dung xấu ; - Phát_tán virus, gửi thư rác, làm công cụ tấn_công SAVNET hoặc các mạng khác ; - Chơi các trò_chơi trực_tuyến ( game online ). 2. Thông_tin thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước được truyền_tải trên SAVNET phải tuân_thủ quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; việc sử_dụng, chia_sẻ và lưu_trữ thông_tin trên SAVNET phải tuân_thủ các quy_định của Nhà_nước về viễn_thông, công_nghệ_thông_tin và lưu_trữ. 3. Chỉ được phép sử_dụng các phần_mềm hợp_pháp, có nguồn_gốc rõ_ràng do Trung_tâm Tin_học cài_đặt hoặc
None
1
Theo khoản 6 Điều 4 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước 1 . Chỉ sử_dụng SAVNET phục_vụ yêu_cầu công_việc , nhiệm_vụ được giao . Không sử_dụng SAVNET vào mục_đích : - Truyền_bá tư_tưởng , văn_hoá mang tính kích_động , chống_phá các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; - Khai_thác , lưu_trữ các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , các thông_tin có nội_dung xấu ; - Phát_tán virus , gửi thư rác , làm công cụ tấn_công SAVNET hoặc các mạng khác ; - Chơi các trò_chơi trực_tuyến ( game online ) . 2 . Thông_tin thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước được truyền_tải trên SAVNET phải tuân_thủ quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; việc sử_dụng , chia_sẻ và lưu_trữ thông_tin trên SAVNET phải tuân_thủ các quy_định của Nhà_nước về viễn_thông , công_nghệ_thông_tin và lưu_trữ . 3 . Chỉ được phép sử_dụng các phần_mềm hợp_pháp , có nguồn_gốc rõ_ràng do Trung_tâm Tin_học cài_đặt hoặc Kiểm_toán Nhà_nước cho_phép cài_đặt trên các máy_tính , máy_chủ trong SAVNET . 4 . Không tự_ý gỡ bỏ kết_nối mạng , thay_đổi thông_số của các thiết_bị ( tên , địa_chỉ mạng , ... ) gây xung_đột tài_nguyên trên mạng ; không lắp_đặt , cài_đặt các thiết_bị phát_sóng không dây ( wireless ) vào SAVNET khi chưa được sự đồng_ý của Trung_tâm Tin_học . 5 . Các đơn_vị , CCVC thuộc Kiểm_toán Nhà_nước chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng tài_khoản được cấp để khai_thác , sử_dụng tài_nguyên mạng trên SAVNET theo quy_định . 6 . Người sử_dụng chịu trách_nhiệm về các hư_hỏng trực_tiếp hay gián_tiếp gây ra cho các tài_nguyên mạng của Kiểm_toán Nhà_nước nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng SAVNET . 7 . Nghiêm_cấm sử_dụng SAVNET vào các mục_đích trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . Theo quy_định nêu trên thì người sử_dụng chịu trách_nhiệm về các hư_hỏng trực_tiếp hay gián_tiếp gây ra cho các tài_nguyên mạng của Kiểm_toán Nhà_nước nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng SAVNET .
3,875
Trách_nhiệm của người sử_dụng nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng SAVNET ?
Theo khoản 6 Điều 4 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau: ... ET phải tuân_thủ các quy_định của Nhà_nước về viễn_thông, công_nghệ_thông_tin và lưu_trữ. 3. Chỉ được phép sử_dụng các phần_mềm hợp_pháp, có nguồn_gốc rõ_ràng do Trung_tâm Tin_học cài_đặt hoặc Kiểm_toán Nhà_nước cho_phép cài_đặt trên các máy_tính, máy_chủ trong SAVNET. 4. Không tự_ý gỡ bỏ kết_nối mạng, thay_đổi thông_số của các thiết_bị ( tên, địa_chỉ mạng,... ) gây xung_đột tài_nguyên trên mạng ; không lắp_đặt, cài_đặt các thiết_bị phát_sóng không dây ( wireless ) vào SAVNET khi chưa được sự đồng_ý của Trung_tâm Tin_học. 5. Các đơn_vị, CCVC thuộc Kiểm_toán Nhà_nước chịu trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng tài_khoản được cấp để khai_thác, sử_dụng tài_nguyên mạng trên SAVNET theo quy_định. 6. Người sử_dụng chịu trách_nhiệm về các hư_hỏng trực_tiếp hay gián_tiếp gây ra cho các tài_nguyên mạng của Kiểm_toán Nhà_nước nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý, vận_hành, khai_thác và sử_dụng SAVNET. 7. Nghiêm_cấm sử_dụng SAVNET vào các mục_đích trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật. Theo quy_định nêu trên thì người sử_dụng chịu trách_nhiệm về các hư_hỏng trực_tiếp
None
1
Theo khoản 6 Điều 4 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước 1 . Chỉ sử_dụng SAVNET phục_vụ yêu_cầu công_việc , nhiệm_vụ được giao . Không sử_dụng SAVNET vào mục_đích : - Truyền_bá tư_tưởng , văn_hoá mang tính kích_động , chống_phá các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; - Khai_thác , lưu_trữ các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , các thông_tin có nội_dung xấu ; - Phát_tán virus , gửi thư rác , làm công cụ tấn_công SAVNET hoặc các mạng khác ; - Chơi các trò_chơi trực_tuyến ( game online ) . 2 . Thông_tin thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước được truyền_tải trên SAVNET phải tuân_thủ quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; việc sử_dụng , chia_sẻ và lưu_trữ thông_tin trên SAVNET phải tuân_thủ các quy_định của Nhà_nước về viễn_thông , công_nghệ_thông_tin và lưu_trữ . 3 . Chỉ được phép sử_dụng các phần_mềm hợp_pháp , có nguồn_gốc rõ_ràng do Trung_tâm Tin_học cài_đặt hoặc Kiểm_toán Nhà_nước cho_phép cài_đặt trên các máy_tính , máy_chủ trong SAVNET . 4 . Không tự_ý gỡ bỏ kết_nối mạng , thay_đổi thông_số của các thiết_bị ( tên , địa_chỉ mạng , ... ) gây xung_đột tài_nguyên trên mạng ; không lắp_đặt , cài_đặt các thiết_bị phát_sóng không dây ( wireless ) vào SAVNET khi chưa được sự đồng_ý của Trung_tâm Tin_học . 5 . Các đơn_vị , CCVC thuộc Kiểm_toán Nhà_nước chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng tài_khoản được cấp để khai_thác , sử_dụng tài_nguyên mạng trên SAVNET theo quy_định . 6 . Người sử_dụng chịu trách_nhiệm về các hư_hỏng trực_tiếp hay gián_tiếp gây ra cho các tài_nguyên mạng của Kiểm_toán Nhà_nước nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng SAVNET . 7 . Nghiêm_cấm sử_dụng SAVNET vào các mục_đích trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . Theo quy_định nêu trên thì người sử_dụng chịu trách_nhiệm về các hư_hỏng trực_tiếp hay gián_tiếp gây ra cho các tài_nguyên mạng của Kiểm_toán Nhà_nước nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng SAVNET .
3,876
Trách_nhiệm của người sử_dụng nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng SAVNET ?
Theo khoản 6 Điều 4 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau: ... 7. Nghiêm_cấm sử_dụng SAVNET vào các mục_đích trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật. Theo quy_định nêu trên thì người sử_dụng chịu trách_nhiệm về các hư_hỏng trực_tiếp hay gián_tiếp gây ra cho các tài_nguyên mạng của Kiểm_toán Nhà_nước nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý, vận_hành, khai_thác và sử_dụng SAVNET.
None
1
Theo khoản 6 Điều 4 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước 1 . Chỉ sử_dụng SAVNET phục_vụ yêu_cầu công_việc , nhiệm_vụ được giao . Không sử_dụng SAVNET vào mục_đích : - Truyền_bá tư_tưởng , văn_hoá mang tính kích_động , chống_phá các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; - Khai_thác , lưu_trữ các chương_trình giải_trí không lành_mạnh , các thông_tin có nội_dung xấu ; - Phát_tán virus , gửi thư rác , làm công cụ tấn_công SAVNET hoặc các mạng khác ; - Chơi các trò_chơi trực_tuyến ( game online ) . 2 . Thông_tin thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước được truyền_tải trên SAVNET phải tuân_thủ quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; việc sử_dụng , chia_sẻ và lưu_trữ thông_tin trên SAVNET phải tuân_thủ các quy_định của Nhà_nước về viễn_thông , công_nghệ_thông_tin và lưu_trữ . 3 . Chỉ được phép sử_dụng các phần_mềm hợp_pháp , có nguồn_gốc rõ_ràng do Trung_tâm Tin_học cài_đặt hoặc Kiểm_toán Nhà_nước cho_phép cài_đặt trên các máy_tính , máy_chủ trong SAVNET . 4 . Không tự_ý gỡ bỏ kết_nối mạng , thay_đổi thông_số của các thiết_bị ( tên , địa_chỉ mạng , ... ) gây xung_đột tài_nguyên trên mạng ; không lắp_đặt , cài_đặt các thiết_bị phát_sóng không dây ( wireless ) vào SAVNET khi chưa được sự đồng_ý của Trung_tâm Tin_học . 5 . Các đơn_vị , CCVC thuộc Kiểm_toán Nhà_nước chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng tài_khoản được cấp để khai_thác , sử_dụng tài_nguyên mạng trên SAVNET theo quy_định . 6 . Người sử_dụng chịu trách_nhiệm về các hư_hỏng trực_tiếp hay gián_tiếp gây ra cho các tài_nguyên mạng của Kiểm_toán Nhà_nước nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng SAVNET . 7 . Nghiêm_cấm sử_dụng SAVNET vào các mục_đích trái với quy_định của Kiểm_toán Nhà_nước và pháp_luật . Theo quy_định nêu trên thì người sử_dụng chịu trách_nhiệm về các hư_hỏng trực_tiếp hay gián_tiếp gây ra cho các tài_nguyên mạng của Kiểm_toán Nhà_nước nếu không tuân_thủ các quy_định quản_lý , vận_hành , khai_thác và sử_dụng SAVNET .
3,877
Hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 266 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : ... - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 94 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Biên_bản, nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông các công_ty liên_quan thông_qua phương_án hợp_nhất, sáp_nhập và hợp_đồng hợp_nhất, sáp_nhập. - Phương_án hợp_nhất, sáp_nhập theo Mẫu_số 95 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Hợp_đồng hợp_nhất, sáp_nhập theo Mẫu_số 96 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Hợp_đồng lưu ký, giám_sát của công_ty sau hợp_nhất, sáp_nhập. - Điều_lệ công_ty hợp_nhất, sáp_nhập. - Danh_sách cổ_đông, nhân_sự của công_ty sau hợp_nhất, sáp_nhập theo Mẫu_số 105 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Báo_cáo đánh_giá của các ngân_hàng giám_sát, ngân_hàng lưu ký về nguyên_tắc xác_định giá_trị tài_sản ròng, tỷ_lệ hoán_đổi cổ_phiếu, tỷ_lệ thanh_toán tiền ( nếu có ) và các nội_dung khác có liên_quan. - Danh_sách các chủ_nợ yêu_cầu hoàn_trả khoản vay và giá_trị phải thanh_toán cho chủ_nợ ; danh_sách cổ_đông yêu_cầu mua lại cổ_phiếu, số_lượng cổ_phiếu phải mua lại và giá_trị phải thanh_toán. - Công_văn của Sở_giao_dịch chứng_khoán, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 266 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 94 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Biên_bản , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông các công_ty liên_quan thông_qua phương_án hợp_nhất , sáp_nhập và hợp_đồng hợp_nhất , sáp_nhập . - Phương_án hợp_nhất , sáp_nhập theo Mẫu_số 95 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Hợp_đồng hợp_nhất , sáp_nhập theo Mẫu_số 96 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Hợp_đồng lưu ký , giám_sát của công_ty sau hợp_nhất , sáp_nhập . - Điều_lệ công_ty hợp_nhất , sáp_nhập . - Danh_sách cổ_đông , nhân_sự của công_ty sau hợp_nhất , sáp_nhập theo Mẫu_số 105 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Báo_cáo đánh_giá của các ngân_hàng giám_sát , ngân_hàng lưu ký về nguyên_tắc xác_định giá_trị tài_sản ròng , tỷ_lệ hoán_đổi cổ_phiếu , tỷ_lệ thanh_toán tiền ( nếu có ) và các nội_dung khác có liên_quan . - Danh_sách các chủ_nợ yêu_cầu hoàn_trả khoản vay và giá_trị phải thanh_toán cho chủ_nợ ; danh_sách cổ_đông yêu_cầu mua lại cổ_phiếu , số_lượng cổ_phiếu phải mua lại và giá_trị phải thanh_toán . - Công_văn của Sở_giao_dịch chứng_khoán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận huỷ niêm_yết , huỷ đăng_ký , lưu ký cổ_phiếu của công_ty bị hợp_nhất , bị sáp_nhập ( nếu có ) . - Bản_gốc của các giấy_phép thành_lập và hoạt_động của các công_ty đầu_tư chứng_khoán bị hợp_nhất , bị sáp_nhập . - Các tài_liệu khác chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 261 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
3,878
Hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 266 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : ... thanh_toán cho chủ_nợ ; danh_sách cổ_đông yêu_cầu mua lại cổ_phiếu, số_lượng cổ_phiếu phải mua lại và giá_trị phải thanh_toán. - Công_văn của Sở_giao_dịch chứng_khoán, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận huỷ niêm_yết, huỷ đăng_ký, lưu ký cổ_phiếu của công_ty bị hợp_nhất, bị sáp_nhập ( nếu có ). - Bản_gốc của các giấy_phép thành_lập và hoạt_động của các công_ty đầu_tư chứng_khoán bị hợp_nhất, bị sáp_nhập. - Các tài_liệu khác chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 261 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 266 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 94 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Biên_bản , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông các công_ty liên_quan thông_qua phương_án hợp_nhất , sáp_nhập và hợp_đồng hợp_nhất , sáp_nhập . - Phương_án hợp_nhất , sáp_nhập theo Mẫu_số 95 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Hợp_đồng hợp_nhất , sáp_nhập theo Mẫu_số 96 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Hợp_đồng lưu ký , giám_sát của công_ty sau hợp_nhất , sáp_nhập . - Điều_lệ công_ty hợp_nhất , sáp_nhập . - Danh_sách cổ_đông , nhân_sự của công_ty sau hợp_nhất , sáp_nhập theo Mẫu_số 105 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Báo_cáo đánh_giá của các ngân_hàng giám_sát , ngân_hàng lưu ký về nguyên_tắc xác_định giá_trị tài_sản ròng , tỷ_lệ hoán_đổi cổ_phiếu , tỷ_lệ thanh_toán tiền ( nếu có ) và các nội_dung khác có liên_quan . - Danh_sách các chủ_nợ yêu_cầu hoàn_trả khoản vay và giá_trị phải thanh_toán cho chủ_nợ ; danh_sách cổ_đông yêu_cầu mua lại cổ_phiếu , số_lượng cổ_phiếu phải mua lại và giá_trị phải thanh_toán . - Công_văn của Sở_giao_dịch chứng_khoán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận huỷ niêm_yết , huỷ đăng_ký , lưu ký cổ_phiếu của công_ty bị hợp_nhất , bị sáp_nhập ( nếu có ) . - Bản_gốc của các giấy_phép thành_lập và hoạt_động của các công_ty đầu_tư chứng_khoán bị hợp_nhất , bị sáp_nhập . - Các tài_liệu khác chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 261 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
3,879
Mẫu giấy đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán ra sao ?
Căn_cứ theo Mẫu_số 94 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , mẫu giấy đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán như sau : ... Xem chi_tiết và tải mẫu giấy đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán : Tại đây .
None
1
Căn_cứ theo Mẫu_số 94 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , mẫu giấy đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán như sau : Xem chi_tiết và tải mẫu giấy đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán : Tại đây .
3,880
Trình_tự , thủ_tục hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 267 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán được thực_hiện như sau: ... Theo quy_định tại khoản 7 Điều 267 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP, trình_tự, thủ_tục hợp_nhất, sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty đầu_tư chứng_khoán cuối_cùng thông_qua việc hợp_nhất, sáp_nhập, công_ty đầu_tư chứng_khoán gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hợp_nhất, sáp_nhập đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định chấp_thuận hợp_nhất, sáp_nhập ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - Công_ty đầu_tư chứng_khoán thực_hiện hợp_nhất, sáp_nhập theo quy_định của Luật Chứng_khoán và Luật Doanh_nghiệp. Trường_hợp việc hợp_nhất, sáp_nhập có kết_hợp với chào_bán cổ_phần riêng_lẻ, chào_bán cổ_phần ra công chúng, công_ty đầu_tư chứng_khoán phải tuân_thủ các quy_định về chào_bán có liên_quan ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_nhất, sáp_nhập, công_ty đầu_tư chứng_khoán phải báo_cáo kết_quả hợp_nhất, sáp_nhập kèm theo xác_nhận của ngân_hàng giám_sát về tổng_tài sản, tổng nợ, giá_trị tài_sản ròng tại ngày hợp_nhất, sáp_nhập, tỷ_lệ chuyển_đổi, tỷ_lệ thanh_toán bằng tiền_mặt ( nếu
None
1
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 267 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty đầu_tư chứng_khoán cuối_cùng thông_qua việc hợp_nhất , sáp_nhập , công_ty đầu_tư chứng_khoán gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hợp_nhất , sáp_nhập đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định chấp_thuận hợp_nhất , sáp_nhập ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - Công_ty đầu_tư chứng_khoán thực_hiện hợp_nhất , sáp_nhập theo quy_định của Luật Chứng_khoán và Luật Doanh_nghiệp . Trường_hợp việc hợp_nhất , sáp_nhập có kết_hợp với chào_bán cổ_phần riêng_lẻ , chào_bán cổ_phần ra công chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán phải tuân_thủ các quy_định về chào_bán có liên_quan ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_nhất , sáp_nhập , công_ty đầu_tư chứng_khoán phải báo_cáo kết_quả hợp_nhất , sáp_nhập kèm theo xác_nhận của ngân_hàng giám_sát về tổng_tài sản , tổng nợ , giá_trị tài_sản ròng tại ngày hợp_nhất , sáp_nhập , tỷ_lệ chuyển_đổi , tỷ_lệ thanh_toán bằng tiền_mặt ( nếu có ) ; - Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ báo_cáo kết_quả hợp_nhất , sáp_nhập , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động cho công_ty đầu_tư chứng_khoán hình_thành sau hợp_nhất , sáp_nhập ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , việc hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng khoá được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục nêu trên .
3,881
Trình_tự , thủ_tục hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 267 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán được thực_hiện như sau: ... sáp_nhập kèm theo xác_nhận của ngân_hàng giám_sát về tổng_tài sản, tổng nợ, giá_trị tài_sản ròng tại ngày hợp_nhất, sáp_nhập, tỷ_lệ chuyển_đổi, tỷ_lệ thanh_toán bằng tiền_mặt ( nếu có ) ; - Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ báo_cáo kết_quả hợp_nhất, sáp_nhập, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp lại, điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động cho công_ty đầu_tư chứng_khoán hình_thành sau hợp_nhất, sáp_nhập ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, việc hợp_nhất, sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng khoá được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 267 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng_khoán được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty đầu_tư chứng_khoán cuối_cùng thông_qua việc hợp_nhất , sáp_nhập , công_ty đầu_tư chứng_khoán gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hợp_nhất , sáp_nhập đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định chấp_thuận hợp_nhất , sáp_nhập ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - Công_ty đầu_tư chứng_khoán thực_hiện hợp_nhất , sáp_nhập theo quy_định của Luật Chứng_khoán và Luật Doanh_nghiệp . Trường_hợp việc hợp_nhất , sáp_nhập có kết_hợp với chào_bán cổ_phần riêng_lẻ , chào_bán cổ_phần ra công chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán phải tuân_thủ các quy_định về chào_bán có liên_quan ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_nhất , sáp_nhập , công_ty đầu_tư chứng_khoán phải báo_cáo kết_quả hợp_nhất , sáp_nhập kèm theo xác_nhận của ngân_hàng giám_sát về tổng_tài sản , tổng nợ , giá_trị tài_sản ròng tại ngày hợp_nhất , sáp_nhập , tỷ_lệ chuyển_đổi , tỷ_lệ thanh_toán bằng tiền_mặt ( nếu có ) ; - Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ báo_cáo kết_quả hợp_nhất , sáp_nhập , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động cho công_ty đầu_tư chứng_khoán hình_thành sau hợp_nhất , sáp_nhập ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , việc hợp_nhất , sáp_nhập công_ty đầu_tư chứng khoá được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục nêu trên .
3,882
Thế_nào là chủ_nợ không có bảo_đảm trong giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ?
Theo Điều 4 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán là doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh_toán. 2. Phá_sản là tình_trạng của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán và bị Toà_án nhân_dân ra quyết_định tuyên_bố phá_sản. 3. Chủ_nợ là cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ, bao_gồm chủ_nợ không có bảo_đảm, chủ_nợ có bảo_đảm một phần và chủ_nợ có bảo_đảm. 4. Chủ_nợ không có bảo_đảm là cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp, hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ không được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba. 5. Chủ_nợ có bảo_đảm là cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp, hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba. 6. Chủ_nợ có bảo_đảm một phần là cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp
None
1
Theo Điều 4 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh_toán . 2 . Phá_sản là tình_trạng của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán và bị Toà_án nhân_dân ra quyết_định tuyên_bố phá_sản . 3 . Chủ_nợ là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ , bao_gồm chủ_nợ không có bảo_đảm , chủ_nợ có bảo_đảm một phần và chủ_nợ có bảo_đảm . 4 . Chủ_nợ không có bảo_đảm là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ không được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba . 5 . Chủ_nợ có bảo_đảm là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba . 6 . Chủ_nợ có bảo_đảm một phần là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba mà giá_trị tài_sản bảo_đảm thấp hơn khoản nợ đó . 7 . Quản tài viên là cá_nhân hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong quá_trình giải_quyết phá_sản . ... Chiếu theo quy_định này thì chủ_nợ không có bảo_đảm trong giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp được hiểu là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ không được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba . ( hình từ internet ) .
3,883
Thế_nào là chủ_nợ không có bảo_đảm trong giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ?
Theo Điều 4 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba. 6. Chủ_nợ có bảo_đảm một phần là cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp, hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba mà giá_trị tài_sản bảo_đảm thấp hơn khoản nợ đó. 7. Quản tài viên là cá_nhân hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong quá_trình giải_quyết phá_sản.... Chiếu theo quy_định này thì chủ_nợ không có bảo_đảm trong giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp được hiểu là cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp, hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ không được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba. ( hình từ internet ).
None
1
Theo Điều 4 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh_toán . 2 . Phá_sản là tình_trạng của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán và bị Toà_án nhân_dân ra quyết_định tuyên_bố phá_sản . 3 . Chủ_nợ là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ , bao_gồm chủ_nợ không có bảo_đảm , chủ_nợ có bảo_đảm một phần và chủ_nợ có bảo_đảm . 4 . Chủ_nợ không có bảo_đảm là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ không được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba . 5 . Chủ_nợ có bảo_đảm là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba . 6 . Chủ_nợ có bảo_đảm một phần là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba mà giá_trị tài_sản bảo_đảm thấp hơn khoản nợ đó . 7 . Quản tài viên là cá_nhân hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong quá_trình giải_quyết phá_sản . ... Chiếu theo quy_định này thì chủ_nợ không có bảo_đảm trong giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp được hiểu là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ không được bảo_đảm bằng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã hoặc của người thứ ba . ( hình từ internet ) .
3,884
Chủ_nợ không có bảo_đảm trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có quyền yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp tại thời_điểm nào ?
Tại Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... Người có quyền, nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1. Chủ_nợ không có bảo_đảm, chủ_nợ có bảo_đảm một phần có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán. 2. Người lao_động, công_đoàn cơ_sở, công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương, các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán. 3. Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán. 4. Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán. 5. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20%
None
1
Tại Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Chủ_nợ không có bảo_đảm , chủ_nợ có bảo_đảm một phần có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 2 . Người lao_động , công_đoàn cơ_sở , công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương , các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 3 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . 4 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán . 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% số cổ_phần phổ_thông trở lên trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu dưới 20% số cổ_phần phổ_thông trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định . 6 . Thành_viên hợp_tác_xã hoặc người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . Đối_chiếu với quy_định này thì chủ_nợ không có bảo_đảm trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có quyền yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán .
3,885
Chủ_nợ không có bảo_đảm trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có quyền yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp tại thời_điểm nào ?
Tại Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... thành_viên, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán. 5. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% số cổ_phần phổ_thông trở lên trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu dưới 20% số cổ_phần phổ_thông trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định. 6. Thành_viên hợp_tác_xã hoặc người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán. Đối_chiếu với quy_định này thì chủ_nợ không có bảo_đảm trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có quyền yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán.
None
1
Tại Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Chủ_nợ không có bảo_đảm , chủ_nợ có bảo_đảm một phần có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 2 . Người lao_động , công_đoàn cơ_sở , công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương , các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 3 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . 4 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán . 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% số cổ_phần phổ_thông trở lên trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu dưới 20% số cổ_phần phổ_thông trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định . 6 . Thành_viên hợp_tác_xã hoặc người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . Đối_chiếu với quy_định này thì chủ_nợ không có bảo_đảm trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có quyền yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán .
3,886
Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp có những quyền và nghĩa_vụ gì ?
Tại Điều 19 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... Quyền , nghĩa_vụ của người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Quyền , nghĩa_vụ của người tham_gia thủ_tục phá_sản theo quy_định tại Điều 18 của Luật này . 2 . Đề_xuất với Toà_án nhân_dân tên Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản trước khi mở thủ_tục phá_sản . 3 . Nộp lệ_phí phá_sản , tạm_ứng chi_phí phá_sản , trừ trường_hợp không phải nộp lệ_phí phá_sản , tạm_ứng chi_phí phá_sản . 4 . Việc nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải trung_thực . Như_vậy , người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp có những quyền và nghĩa_vụ kể trên .
None
1
Tại Điều 19 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Quyền , nghĩa_vụ của người tham_gia thủ_tục phá_sản theo quy_định tại Điều 18 của Luật này . 2 . Đề_xuất với Toà_án nhân_dân tên Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản trước khi mở thủ_tục phá_sản . 3 . Nộp lệ_phí phá_sản , tạm_ứng chi_phí phá_sản , trừ trường_hợp không phải nộp lệ_phí phá_sản , tạm_ứng chi_phí phá_sản . 4 . Việc nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải trung_thực . Như_vậy , người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp có những quyền và nghĩa_vụ kể trên .
3,887
Văn_bản công_chứng có giá_trị như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_bản công_chứng như sau : ... " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Công_chứng là việc công_chứng_viên của một tổ_chức hành_nghề công_chứng chứng_nhận tính xác_thực, hợp_pháp của hợp_đồng, giao_dịch dân_sự khác bằng văn_bản ( sau đây gọi là hợp_đồng, giao_dịch ), tính chính_xác, hợp_pháp, không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ, văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ( sau đây gọi là bản dịch ) mà theo quy_định của pháp_luật phải công_chứng hoặc cá_nhân, tổ_chức tự_nguyện yêu_cầu công_chứng. 2. Công_chứng_viên là người có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Luật này, được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm để hành_nghề công_chứng. 3. Người yêu_cầu công_chứng là cá_nhân, tổ_chức Việt_Nam hoặc cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài có yêu_cầu công_chứng hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch theo quy_định của Luật này. 4. Văn_bản công_chứng là hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch đã được công_chứng_viên chứng_nhận theo quy_định của Luật này. " Và căn_cứ quy_định tại Điều 5 Luật Công_chứng 2014 thì văn_bản công_chứng có giá_trị như sau : " Điều 5
None
1
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_bản công_chứng như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Công_chứng là việc công_chứng_viên của một tổ_chức hành_nghề công_chứng chứng_nhận tính xác_thực , hợp_pháp của hợp_đồng , giao_dịch dân_sự khác bằng văn_bản ( sau đây gọi là hợp_đồng , giao_dịch ) , tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ( sau đây gọi là bản dịch ) mà theo quy_định của pháp_luật phải công_chứng hoặc cá_nhân , tổ_chức tự_nguyện yêu_cầu công_chứng . 2 . Công_chứng_viên là người có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Luật này , được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm để hành_nghề công_chứng . 3 . Người yêu_cầu công_chứng là cá_nhân , tổ_chức Việt_Nam hoặc cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài có yêu_cầu công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch theo quy_định của Luật này . 4 . Văn_bản công_chứng là hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch đã được công_chứng_viên chứng_nhận theo quy_định của Luật này . " Và căn_cứ quy_định tại Điều 5 Luật Công_chứng 2014 thì văn_bản công_chứng có giá_trị như sau : " Điều 5 . Giá_trị pháp_lý của văn_bản công_chứng 1 . Văn_bản công_chứng có hiệu_lực kể từ ngày được công_chứng_viên ký và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng . 2 . Hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có hiệu_lực thi_hành đối_với các bên liên_quan ; trong trường_hợp bên có nghĩa_vụ không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì bên kia có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch có thoả_thuận khác . 3 . Hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có giá_trị chứng_cứ ; những tình_tiết , sự_kiện trong hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng không phải chứng_minh , trừ trường_hợp bị Toà_án tuyên_bố là vô_hiệu . 4 . Bản dịch được công_chứng có giá_trị sử_dụng như giấy_tờ , văn_bản được dịch . "
3,888
Văn_bản công_chứng có giá_trị như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_bản công_chứng như sau : ... dịch đã được công_chứng_viên chứng_nhận theo quy_định của Luật này. " Và căn_cứ quy_định tại Điều 5 Luật Công_chứng 2014 thì văn_bản công_chứng có giá_trị như sau : " Điều 5. Giá_trị pháp_lý của văn_bản công_chứng 1. Văn_bản công_chứng có hiệu_lực kể từ ngày được công_chứng_viên ký và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng. 2. Hợp_đồng, giao_dịch được công_chứng có hiệu_lực thi_hành đối_với các bên liên_quan ; trong trường_hợp bên có nghĩa_vụ không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì bên kia có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch có thoả_thuận khác. 3. Hợp_đồng, giao_dịch được công_chứng có giá_trị chứng_cứ ; những tình_tiết, sự_kiện trong hợp_đồng, giao_dịch được công_chứng không phải chứng_minh, trừ trường_hợp bị Toà_án tuyên_bố là vô_hiệu. 4. Bản dịch được công_chứng có giá_trị sử_dụng như giấy_tờ, văn_bản được dịch. "
None
1
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_bản công_chứng như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Công_chứng là việc công_chứng_viên của một tổ_chức hành_nghề công_chứng chứng_nhận tính xác_thực , hợp_pháp của hợp_đồng , giao_dịch dân_sự khác bằng văn_bản ( sau đây gọi là hợp_đồng , giao_dịch ) , tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ( sau đây gọi là bản dịch ) mà theo quy_định của pháp_luật phải công_chứng hoặc cá_nhân , tổ_chức tự_nguyện yêu_cầu công_chứng . 2 . Công_chứng_viên là người có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Luật này , được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm để hành_nghề công_chứng . 3 . Người yêu_cầu công_chứng là cá_nhân , tổ_chức Việt_Nam hoặc cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài có yêu_cầu công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch theo quy_định của Luật này . 4 . Văn_bản công_chứng là hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch đã được công_chứng_viên chứng_nhận theo quy_định của Luật này . " Và căn_cứ quy_định tại Điều 5 Luật Công_chứng 2014 thì văn_bản công_chứng có giá_trị như sau : " Điều 5 . Giá_trị pháp_lý của văn_bản công_chứng 1 . Văn_bản công_chứng có hiệu_lực kể từ ngày được công_chứng_viên ký và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng . 2 . Hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có hiệu_lực thi_hành đối_với các bên liên_quan ; trong trường_hợp bên có nghĩa_vụ không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì bên kia có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch có thoả_thuận khác . 3 . Hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có giá_trị chứng_cứ ; những tình_tiết , sự_kiện trong hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng không phải chứng_minh , trừ trường_hợp bị Toà_án tuyên_bố là vô_hiệu . 4 . Bản dịch được công_chứng có giá_trị sử_dụng như giấy_tờ , văn_bản được dịch . "
3,889
Văn_bản công_chứng có nội_dung bị sai thì có được sửa lại không ?
Sửa_chữa lại văn_bản công_chứng bị sai Căn_cứ Điều 50 Luật Công_chứng 2014 quy_định về sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng như sau : ... " Điều 50. Sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng 1. Lỗi kỹ_thuật là lỗi do sai_sót trong khi ghi_chép, đánh_máy, in_ấn trong văn_bản công_chứng mà việc sửa lỗi đó không làm ảnh_hưởng đến quyền và nghĩa_vụ của người tham_gia hợp_đồng, giao_dịch. 2. Việc sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng đó. Trường_hợp tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng chấm_dứt hoạt_động, chuyển_đổi, chuyển_nhượng hoặc giải_thể thì tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thực_hiện việc sửa lỗi kỹ_thuật. 3. Công_chứng_viên thực_hiện việc sửa lỗi kỹ_thuật có trách_nhiệm đối_chiếu từng lỗi cần sửa với các giấy_tờ trong hồ_sơ công_chứng, gạch chân chỗ cần sửa, sau đó ghi chữ, dấu hoặc con_số đã được sửa vào bên lề kèm theo chữ_ký của mình và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng. Công_chứng_viên có trách_nhiệm thông_báo việc sửa lỗi kỹ_thuật đó cho người tham_gia hợp_đồng, giao_dịch. " Theo đó quy_định chỉ cho_phép chỉnh_sửa trong trường_hợp là sai_sót về mặt kỹ_thuật như lỗi đánh_máy, ghi_chép, in_ấn và việc sai_sót không có ảnh_hưởng đến quyền và
None
1
Sửa_chữa lại văn_bản công_chứng bị sai Căn_cứ Điều 50 Luật Công_chứng 2014 quy_định về sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng như sau : " Điều 50 . Sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng 1 . Lỗi kỹ_thuật là lỗi do sai_sót trong khi ghi_chép , đánh_máy , in_ấn trong văn_bản công_chứng mà việc sửa lỗi đó không làm ảnh_hưởng đến quyền và nghĩa_vụ của người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Việc sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng đó . Trường_hợp tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi , chuyển_nhượng hoặc giải_thể thì tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thực_hiện việc sửa lỗi kỹ_thuật . 3 . Công_chứng_viên thực_hiện việc sửa lỗi kỹ_thuật có trách_nhiệm đối_chiếu từng lỗi cần sửa với các giấy_tờ trong hồ_sơ công_chứng , gạch chân chỗ cần sửa , sau đó ghi chữ , dấu hoặc con_số đã được sửa vào bên lề kèm theo chữ_ký của mình và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng . Công_chứng_viên có trách_nhiệm thông_báo việc sửa lỗi kỹ_thuật đó cho người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . " Theo đó quy_định chỉ cho_phép chỉnh_sửa trong trường_hợp là sai_sót về mặt kỹ_thuật như lỗi đánh_máy , ghi_chép , in_ấn và việc sai_sót không có ảnh_hưởng đến quyền và nghĩa_vụ của bên tham giao_dịch còn chỉnh_sửa nội_dung thì không được sửa lại văn_bản công_chứng .
3,890
Văn_bản công_chứng có nội_dung bị sai thì có được sửa lại không ?
Sửa_chữa lại văn_bản công_chứng bị sai Căn_cứ Điều 50 Luật Công_chứng 2014 quy_định về sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng như sau : ... giao_dịch. " Theo đó quy_định chỉ cho_phép chỉnh_sửa trong trường_hợp là sai_sót về mặt kỹ_thuật như lỗi đánh_máy, ghi_chép, in_ấn và việc sai_sót không có ảnh_hưởng đến quyền và nghĩa_vụ của bên tham giao_dịch còn chỉnh_sửa nội_dung thì không được sửa lại văn_bản công_chứng. " Điều 50. Sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng 1. Lỗi kỹ_thuật là lỗi do sai_sót trong khi ghi_chép, đánh_máy, in_ấn trong văn_bản công_chứng mà việc sửa lỗi đó không làm ảnh_hưởng đến quyền và nghĩa_vụ của người tham_gia hợp_đồng, giao_dịch. 2. Việc sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng đó. Trường_hợp tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng chấm_dứt hoạt_động, chuyển_đổi, chuyển_nhượng hoặc giải_thể thì tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thực_hiện việc sửa lỗi kỹ_thuật. 3. Công_chứng_viên thực_hiện việc sửa lỗi kỹ_thuật có trách_nhiệm đối_chiếu từng lỗi cần sửa với các giấy_tờ trong hồ_sơ công_chứng, gạch chân chỗ cần sửa, sau đó ghi chữ, dấu hoặc con_số đã được sửa vào bên lề kèm theo chữ_ký của mình và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng
None
1
Sửa_chữa lại văn_bản công_chứng bị sai Căn_cứ Điều 50 Luật Công_chứng 2014 quy_định về sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng như sau : " Điều 50 . Sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng 1 . Lỗi kỹ_thuật là lỗi do sai_sót trong khi ghi_chép , đánh_máy , in_ấn trong văn_bản công_chứng mà việc sửa lỗi đó không làm ảnh_hưởng đến quyền và nghĩa_vụ của người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Việc sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng đó . Trường_hợp tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi , chuyển_nhượng hoặc giải_thể thì tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thực_hiện việc sửa lỗi kỹ_thuật . 3 . Công_chứng_viên thực_hiện việc sửa lỗi kỹ_thuật có trách_nhiệm đối_chiếu từng lỗi cần sửa với các giấy_tờ trong hồ_sơ công_chứng , gạch chân chỗ cần sửa , sau đó ghi chữ , dấu hoặc con_số đã được sửa vào bên lề kèm theo chữ_ký của mình và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng . Công_chứng_viên có trách_nhiệm thông_báo việc sửa lỗi kỹ_thuật đó cho người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . " Theo đó quy_định chỉ cho_phép chỉnh_sửa trong trường_hợp là sai_sót về mặt kỹ_thuật như lỗi đánh_máy , ghi_chép , in_ấn và việc sai_sót không có ảnh_hưởng đến quyền và nghĩa_vụ của bên tham giao_dịch còn chỉnh_sửa nội_dung thì không được sửa lại văn_bản công_chứng .
3,891
Văn_bản công_chứng có nội_dung bị sai thì có được sửa lại không ?
Sửa_chữa lại văn_bản công_chứng bị sai Căn_cứ Điều 50 Luật Công_chứng 2014 quy_định về sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng như sau : ... , gạch chân chỗ cần sửa, sau đó ghi chữ, dấu hoặc con_số đã được sửa vào bên lề kèm theo chữ_ký của mình và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng. Công_chứng_viên có trách_nhiệm thông_báo việc sửa lỗi kỹ_thuật đó cho người tham_gia hợp_đồng, giao_dịch. " Theo đó quy_định chỉ cho_phép chỉnh_sửa trong trường_hợp là sai_sót về mặt kỹ_thuật như lỗi đánh_máy, ghi_chép, in_ấn và việc sai_sót không có ảnh_hưởng đến quyền và nghĩa_vụ của bên tham giao_dịch còn chỉnh_sửa nội_dung thì không được sửa lại văn_bản công_chứng.
None
1
Sửa_chữa lại văn_bản công_chứng bị sai Căn_cứ Điều 50 Luật Công_chứng 2014 quy_định về sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng như sau : " Điều 50 . Sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng 1 . Lỗi kỹ_thuật là lỗi do sai_sót trong khi ghi_chép , đánh_máy , in_ấn trong văn_bản công_chứng mà việc sửa lỗi đó không làm ảnh_hưởng đến quyền và nghĩa_vụ của người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Việc sửa lỗi kỹ_thuật trong văn_bản công_chứng được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng đó . Trường_hợp tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi , chuyển_nhượng hoặc giải_thể thì tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thực_hiện việc sửa lỗi kỹ_thuật . 3 . Công_chứng_viên thực_hiện việc sửa lỗi kỹ_thuật có trách_nhiệm đối_chiếu từng lỗi cần sửa với các giấy_tờ trong hồ_sơ công_chứng , gạch chân chỗ cần sửa , sau đó ghi chữ , dấu hoặc con_số đã được sửa vào bên lề kèm theo chữ_ký của mình và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng . Công_chứng_viên có trách_nhiệm thông_báo việc sửa lỗi kỹ_thuật đó cho người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . " Theo đó quy_định chỉ cho_phép chỉnh_sửa trong trường_hợp là sai_sót về mặt kỹ_thuật như lỗi đánh_máy , ghi_chép , in_ấn và việc sai_sót không có ảnh_hưởng đến quyền và nghĩa_vụ của bên tham giao_dịch còn chỉnh_sửa nội_dung thì không được sửa lại văn_bản công_chứng .
3,892
Sửa lại nội_dung công_chứng thì sửa như_thế_nào ?
Như trên đề_cập , trường_hợp thay_đổi các nội_dung trong văn_bản công_chứng mà không phải do lỗi kỹ_thuật thì không được sửa lại văn_bản đã công_chứng: ... Như trên đề_cập , trường_hợp thay_đổi các nội_dung trong văn_bản công_chứng mà không phải do lỗi kỹ_thuật thì không được sửa lại văn_bản đã công_chứng . Do_đó trường_hợp này cần thực_hiện ký phụ_lục điều_chỉnh hoặc thoả_thuận huỷ văn_bản đã công_chứng theo Điều 51 Luật Công_chứng 2014 như sau : " Điều 51 . Công_chứng việc sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ hợp_đồng , giao_dịch 1 . Việc công_chứng sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ hợp_đồng , giao_dịch đã được công_chứng chỉ được thực_hiện khi có sự thoả_thuận , cam_kết bằng văn_bản của tất_cả những người đã tham_gia hợp_đồng , giao_dịch đó . 2 . Việc công_chứng sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ hợp_đồng , giao_dịch đã được công_chứng được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng đó và do công_chứng_viên tiến_hành . Trường_hợp tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi , chuyển_nhượng hoặc giải_thể thì công_chứng_viên của tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ hợp_đồng , giao_dịch . 3 . Thủ_tục công_chứng việc sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ hợp_đồng , giao_dịch đã được công_chứng được thực_hiện như thủ_tục công_chứng hợp_đồng , giao_dịch quy_định tại Chương này . "
None
1
Như trên đề_cập , trường_hợp thay_đổi các nội_dung trong văn_bản công_chứng mà không phải do lỗi kỹ_thuật thì không được sửa lại văn_bản đã công_chứng . Do_đó trường_hợp này cần thực_hiện ký phụ_lục điều_chỉnh hoặc thoả_thuận huỷ văn_bản đã công_chứng theo Điều 51 Luật Công_chứng 2014 như sau : " Điều 51 . Công_chứng việc sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ hợp_đồng , giao_dịch 1 . Việc công_chứng sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ hợp_đồng , giao_dịch đã được công_chứng chỉ được thực_hiện khi có sự thoả_thuận , cam_kết bằng văn_bản của tất_cả những người đã tham_gia hợp_đồng , giao_dịch đó . 2 . Việc công_chứng sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ hợp_đồng , giao_dịch đã được công_chứng được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng đó và do công_chứng_viên tiến_hành . Trường_hợp tổ_chức hành_nghề công_chứng đã thực_hiện việc công_chứng chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi , chuyển_nhượng hoặc giải_thể thì công_chứng_viên của tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ hợp_đồng , giao_dịch . 3 . Thủ_tục công_chứng việc sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ hợp_đồng , giao_dịch đã được công_chứng được thực_hiện như thủ_tục công_chứng hợp_đồng , giao_dịch quy_định tại Chương này . "
3,893
Có bắt_buộc phải nộp lệ_phí trước_bạ đối_với nhà ở là nhà chung_cư hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ bao_gồm : ... Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ 1. Nhà, đất. 2. Súng săn ; súng dùng để tập_luyện, thi_đấu thể_thao. 3. Tàu theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật về hàng_hải ( sau đây gọi là tàu_thuỷ ), kể_cả sà_lan, ca_nô, tàu kéo, tàu đẩy, tàu_ngầm, tàu_lặn ; trừ ụ nổi, kho chứa nổi và giàn di_động. 4. Thuyền, kể_cả du_thuyền. 5. Tàu_bay. 6. Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô, xe_gắn_máy phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ( sau đây gọi chung là xe_máy ). 7. Ô_tô, rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. 8. Vỏ, tổng_thành khung, tổng_thành máy, thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này được
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ bao_gồm : Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ 1 . Nhà , đất . 2 . Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao . 3 . Tàu theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật về hàng_hải ( sau đây gọi là tàu_thuỷ ) , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; trừ ụ nổi , kho chứa nổi và giàn di_động . 4 . Thuyền , kể_cả du_thuyền . 5 . Tàu_bay . 6 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô , xe_gắn_máy phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ( sau đây gọi chung là xe_máy ) . 7 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 8 . Vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này . Đồng_thời , khoản 1 Điều 2 Thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định chi_tiết như sau : Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP. Một_số nội_dung được quy_định chi_tiết như sau : 1 . Nhà , đất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP a ) Nhà , gồm : nhà ở ; nhà làm_việc ; nhà sử_dụng cho các mục_đích khác . b ) Đất , gồm : các loại đất nông_nghiệp và đất phi nông_nghiệp theo quy_định của Luật Đất_đai ( không phân_biệt đất đã xây_dựng công_trình hay chưa xây_dựng công_trình ) . Như_vậy , đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ là " nhà " bao_gồm nhà ở , nhà làm_việc và nhà sử_dụng cho các mục_đích khác . Do_đó , nhà chung_cư cũng là một trong những đối_tượng phải chịu lệ_phí trước_bạ .
3,894
Có bắt_buộc phải nộp lệ_phí trước_bạ đối_với nhà ở là nhà chung_cư hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ bao_gồm : ... khung, tổng_thành máy, thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này. Đồng_thời, khoản 1 Điều 2 Thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định chi_tiết như sau : Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP. Một_số nội_dung được quy_định chi_tiết như sau : 1. Nhà, đất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP a ) Nhà, gồm : nhà ở ; nhà làm_việc ; nhà sử_dụng cho các mục_đích khác. b ) Đất, gồm : các loại đất nông_nghiệp và đất phi nông_nghiệp theo quy_định của Luật Đất_đai ( không phân_biệt đất đã xây_dựng công_trình hay chưa xây_dựng công_trình ). Như_vậy, đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ là " nhà " bao_gồm nhà ở, nhà làm_việc và nhà sử_dụng cho các mục_đích khác. Do_đó, nhà chung_cư cũng là một trong những đối_tượng phải chịu lệ_phí trước_bạ.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ bao_gồm : Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ 1 . Nhà , đất . 2 . Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao . 3 . Tàu theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật về hàng_hải ( sau đây gọi là tàu_thuỷ ) , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; trừ ụ nổi , kho chứa nổi và giàn di_động . 4 . Thuyền , kể_cả du_thuyền . 5 . Tàu_bay . 6 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô , xe_gắn_máy phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ( sau đây gọi chung là xe_máy ) . 7 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 8 . Vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này . Đồng_thời , khoản 1 Điều 2 Thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định chi_tiết như sau : Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP. Một_số nội_dung được quy_định chi_tiết như sau : 1 . Nhà , đất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP a ) Nhà , gồm : nhà ở ; nhà làm_việc ; nhà sử_dụng cho các mục_đích khác . b ) Đất , gồm : các loại đất nông_nghiệp và đất phi nông_nghiệp theo quy_định của Luật Đất_đai ( không phân_biệt đất đã xây_dựng công_trình hay chưa xây_dựng công_trình ) . Như_vậy , đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ là " nhà " bao_gồm nhà ở , nhà làm_việc và nhà sử_dụng cho các mục_đích khác . Do_đó , nhà chung_cư cũng là một trong những đối_tượng phải chịu lệ_phí trước_bạ .
3,895
Có bắt_buộc phải nộp lệ_phí trước_bạ đối_với nhà ở là nhà chung_cư hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ bao_gồm : ... " bao_gồm nhà ở, nhà làm_việc và nhà sử_dụng cho các mục_đích khác. Do_đó, nhà chung_cư cũng là một trong những đối_tượng phải chịu lệ_phí trước_bạ.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ bao_gồm : Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ 1 . Nhà , đất . 2 . Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao . 3 . Tàu theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật về hàng_hải ( sau đây gọi là tàu_thuỷ ) , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; trừ ụ nổi , kho chứa nổi và giàn di_động . 4 . Thuyền , kể_cả du_thuyền . 5 . Tàu_bay . 6 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô , xe_gắn_máy phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ( sau đây gọi chung là xe_máy ) . 7 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 8 . Vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này . Đồng_thời , khoản 1 Điều 2 Thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định chi_tiết như sau : Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ Đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP. Một_số nội_dung được quy_định chi_tiết như sau : 1 . Nhà , đất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP a ) Nhà , gồm : nhà ở ; nhà làm_việc ; nhà sử_dụng cho các mục_đích khác . b ) Đất , gồm : các loại đất nông_nghiệp và đất phi nông_nghiệp theo quy_định của Luật Đất_đai ( không phân_biệt đất đã xây_dựng công_trình hay chưa xây_dựng công_trình ) . Như_vậy , đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ là " nhà " bao_gồm nhà ở , nhà làm_việc và nhà sử_dụng cho các mục_đích khác . Do_đó , nhà chung_cư cũng là một trong những đối_tượng phải chịu lệ_phí trước_bạ .
3,896
Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với nhà chung_cư được xây_dựng dựa trên những thành_phần nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với nhà như sau : ... Giá tính lệ_phí trước_bạ Giá tính lệ_phí trước_bạ thực_hiện theo Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP. Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với một_số tài_sản được quy_định chi_tiết như sau : 1 . Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với nhà , đất quy_định khoản 1 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP ... b ) Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với nhà - Giá_trị nhà tính lệ_phí trước_bạ được xác_định như sau :
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với nhà như sau : Giá tính lệ_phí trước_bạ Giá tính lệ_phí trước_bạ thực_hiện theo Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP. Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với một_số tài_sản được quy_định chi_tiết như sau : 1 . Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với nhà , đất quy_định khoản 1 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP ... b ) Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với nhà - Giá_trị nhà tính lệ_phí trước_bạ được xác_định như sau :
3,897
Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với nhà chung_cư là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP , mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với nhà , đất nói_chung là 5% . Mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) 1: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP , mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với nhà , đất nói_chung là 5% . Mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) 1 . Nhà , đất : Mức thu là 0,5% .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP , mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với nhà , đất nói_chung là 5% . Mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) 1 . Nhà , đất : Mức thu là 0,5% .
3,898
Ngoài biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì có những biện_pháp xử_lý hành_chính nào ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Vi_phạm hành_chính là hành_vi có lỗi do cá_nhân , tổ_chức thực_hiện , vi_phạm quy_định của pháp_luật về quản_lý_nhà_nước mà không phải là tội_phạm và theo quy_định của pháp_luật phải bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính là việc người có thẩm_quyền xử_phạt áp_dụng hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính . 3 . Biện_pháp xử_lý hành_chính là biện_pháp được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội mà không phải là tội_phạm , bao_gồm biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc và đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ... Chiếu theo quy_định này thì ngoài biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì có những biện_pháp xử_lý hành_chính sau : - Biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; - Đưa vào trường_giáo_dưỡng ; - Đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc và đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Vi_phạm hành_chính là hành_vi có lỗi do cá_nhân , tổ_chức thực_hiện , vi_phạm quy_định của pháp_luật về quản_lý_nhà_nước mà không phải là tội_phạm và theo quy_định của pháp_luật phải bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính là việc người có thẩm_quyền xử_phạt áp_dụng hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính . 3 . Biện_pháp xử_lý hành_chính là biện_pháp được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội mà không phải là tội_phạm , bao_gồm biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc và đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ... Chiếu theo quy_định này thì ngoài biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì có những biện_pháp xử_lý hành_chính sau : - Biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; - Đưa vào trường_giáo_dưỡng ; - Đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc và đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ( hình từ Internet )
3,899