Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời_hiệu áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc được quy_định ra sao ? | Tại Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 2 . Thời_hiệu áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính được quy_định như sau : ... c ) Thời_hiệu áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc là 01 năm , kể từ ngày cá_nhân thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 94 của Luật này ; d ) Thời_hiệu áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc là 03 tháng , kể từ ngày cá_nhân thực_hiện lần cuối hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 96 của Luật này . Chiếu theo quy_định trên thì thời_hiệu áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc là 03 tháng , kể từ ngày cá_nhân thực_hiện lần cuối hành_vi vi_phạm . | None | 1 | Tại Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 2 . Thời_hiệu áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính được quy_định như sau : ... c ) Thời_hiệu áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc là 01 năm , kể từ ngày cá_nhân thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 94 của Luật này ; d ) Thời_hiệu áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc là 03 tháng , kể từ ngày cá_nhân thực_hiện lần cuối hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 96 của Luật này . Chiếu theo quy_định trên thì thời_hiệu áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc là 03 tháng , kể từ ngày cá_nhân thực_hiện lần cuối hành_vi vi_phạm . | 3,900 | |
Đối_tượng nào sẽ áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ? | Tại Điều 96 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 và điểm g khoản 73 Điều 1 L: ... Tại Điều 96 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 và điểm g khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng , chống ma_tuý . 2 . Không áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; b ) Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; c ) Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Theo quy_định này thì người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc là người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng , chống ma_tuý . | None | 1 | Tại Điều 96 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 và điểm g khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng , chống ma_tuý . 2 . Không áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; b ) Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; c ) Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Theo quy_định này thì người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc là người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng , chống ma_tuý . | 3,901 | |
Người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thời_gian đi cai_nghiện tối_đa là mấy năm ? | Tại Điều 95 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... Biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc là biện_pháp xử_lý hành_chính áp_dụng đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 96 của Luật này để chữa bệnh , lao_động , học văn_hoá , học nghề dưới sự quản_lý của cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 2 . Thời_hạn áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc từ 12 tháng đến 24 tháng . Quy_định này có nêu biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc sẽ có thời_hạn áp_dụng là từ 12 tháng đến 24 tháng . Như_vậy , người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thời_gian đi cai_nghiện tối_đa 02 năm ( 24 tháng ) . | None | 1 | Tại Điều 95 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc là biện_pháp xử_lý hành_chính áp_dụng đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 96 của Luật này để chữa bệnh , lao_động , học văn_hoá , học nghề dưới sự quản_lý của cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 2 . Thời_hạn áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc từ 12 tháng đến 24 tháng . Quy_định này có nêu biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc sẽ có thời_hạn áp_dụng là từ 12 tháng đến 24 tháng . Như_vậy , người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thời_gian đi cai_nghiện tối_đa 02 năm ( 24 tháng ) . | 3,902 | |
Bếp ăn tập_thể không đăng_ký kinh_doanh có cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm không ? | Về vấn_đề của chị , quy_định mới nhất đang áp_dụng là Luật An_toàn thực_phẩm 2010 , có sửa_đổi một lần bởi Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 L: ... Về vấn_đề của chị, quy_định mới nhất đang áp_dụng là Luật An_toàn thực_phẩm 2010, có sửa_đổi một lần bởi Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 : Liên_quan đến việc Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì tại Điều 11 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP có nêu : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi hoạt_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định này. 2. Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Luật an_toàn thực_phẩm. Riêng đối_với các cơ_sở sản_xuất thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ, phải tuân_thủ các yêu_cầu quy_định tại Điều 28 Nghị_định này. Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; | None | 1 | Về vấn_đề của chị , quy_định mới nhất đang áp_dụng là Luật An_toàn thực_phẩm 2010 , có sửa_đổi một lần bởi Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 : Liên_quan đến việc Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì tại Điều 11 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP có nêu : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi hoạt_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định này . 2 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Luật an_toàn thực_phẩm . Riêng đối_với các cơ_sở sản_xuất thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , phải tuân_thủ các yêu_cầu quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . Theo đó , nếu bếp ăn nội_bộ của đơn_vị , không đăng_ký kinh_doanh thì không cần phải làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Còn nếu đơn_vị kinh_doanh thực_phẩm hình_thức bếp ăn tập_thể thì phải làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo hướng_dẫn tại Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 đến Điều 37 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 . ( Hình từ Internet ) | 3,903 | |
Bếp ăn tập_thể không đăng_ký kinh_doanh có cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm không ? | Về vấn_đề của chị , quy_định mới nhất đang áp_dụng là Luật An_toàn thực_phẩm 2010 , có sửa_đổi một lần bởi Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 L: ... cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất, kinh_doanh dụng_cụ, vật_liệu bao_gói, chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ), Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ), Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000, Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ), Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ), Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực. 2. Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng. Theo đó, nếu bếp ăn nội_bộ của đơn_vị, không đăng_ký kinh_doanh thì không cần phải | None | 1 | Về vấn_đề của chị , quy_định mới nhất đang áp_dụng là Luật An_toàn thực_phẩm 2010 , có sửa_đổi một lần bởi Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 : Liên_quan đến việc Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì tại Điều 11 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP có nêu : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi hoạt_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định này . 2 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Luật an_toàn thực_phẩm . Riêng đối_với các cơ_sở sản_xuất thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , phải tuân_thủ các yêu_cầu quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . Theo đó , nếu bếp ăn nội_bộ của đơn_vị , không đăng_ký kinh_doanh thì không cần phải làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Còn nếu đơn_vị kinh_doanh thực_phẩm hình_thức bếp ăn tập_thể thì phải làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo hướng_dẫn tại Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 đến Điều 37 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 . ( Hình từ Internet ) | 3,904 | |
Bếp ăn tập_thể không đăng_ký kinh_doanh có cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm không ? | Về vấn_đề của chị , quy_định mới nhất đang áp_dụng là Luật An_toàn thực_phẩm 2010 , có sửa_đổi một lần bởi Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 L: ... khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng. Theo đó, nếu bếp ăn nội_bộ của đơn_vị, không đăng_ký kinh_doanh thì không cần phải làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm. Còn nếu đơn_vị kinh_doanh thực_phẩm hình_thức bếp ăn tập_thể thì phải làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo hướng_dẫn tại Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 đến Điều 37 Luật An_toàn thực_phẩm 2010. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về vấn_đề của chị , quy_định mới nhất đang áp_dụng là Luật An_toàn thực_phẩm 2010 , có sửa_đổi một lần bởi Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 : Liên_quan đến việc Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì tại Điều 11 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP có nêu : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi hoạt_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định này . 2 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Luật an_toàn thực_phẩm . Riêng đối_với các cơ_sở sản_xuất thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , phải tuân_thủ các yêu_cầu quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . Theo đó , nếu bếp ăn nội_bộ của đơn_vị , không đăng_ký kinh_doanh thì không cần phải làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Còn nếu đơn_vị kinh_doanh thực_phẩm hình_thức bếp ăn tập_thể thì phải làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo hướng_dẫn tại Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 đến Điều 37 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 . ( Hình từ Internet ) | 3,905 | |
Người chế_biến thức_ăn của bếp ăn tập_thể không đăng_ký kinh_doanh có cần phải tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm không ? | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP như sau : ... Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1 . Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28 , 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm . 2 . Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ” Theo đó , đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống phải tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người trực_tiếp chế_biến thức_ăn và được chủ cơ_sở xác_nhận . Nội_dung đào_tạo thì chị liên_hệ trực_tiếp cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm tại địa_phương để nắm thông_tin , thông_thường sẽ được đăng_tải trên website của cơ_quan đó thưa chị . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP như sau : Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1 . Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28 , 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm . 2 . Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ” Theo đó , đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống phải tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người trực_tiếp chế_biến thức_ăn và được chủ cơ_sở xác_nhận . Nội_dung đào_tạo thì chị liên_hệ trực_tiếp cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm tại địa_phương để nắm thông_tin , thông_thường sẽ được đăng_tải trên website của cơ_quan đó thưa chị . | 3,906 | |
Vận_chuyển thực_phẩm cần đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong khâu vận_chuyển thì chị có_thể tham_khảo tại Điều 21 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 như sau : ... Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong vận_chuyển thực_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân vận_chuyển thực_phẩm phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Phương_tiện vận_chuyển thực_phẩm được chế_tạo bằng vật_liệu không làm ô_nhiễm thực_phẩm hoặc bao_gói thực_phẩm , dễ làm sạch ; b ) Bảo_đảm điều_kiện bảo_quản thực_phẩm trong suốt quá_trình vận_chuyển theo hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh ; c ) Không vận_chuyển thực_phẩm cùng hàng_hoá độc_hại hoặc có_thể gây nhiễm chéo ảnh_hưởng đến chất_lượng thực_phẩm . 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định về phương_tiện vận_chuyển thực_phẩm ; đường vận_chuyển thực_phẩm đối_với một_số loại thực_phẩm tươi_sống tại các đô_thị . Như_vậy , trong khâu vận_chuyển thực_phẩm đến bếp ăn thì đơn_vị vận_chuyển phải thực_hiện các điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm như sau : - Phương_tiện vận_chuyển thực_phẩm được chế_tạo bằng vật_liệu không làm ô_nhiễm thực_phẩm hoặc bao_gói thực_phẩm , dễ làm sạch ; - Bảo_đảm điều_kiện bảo_quản thực_phẩm trong suốt quá_trình vận_chuyển theo hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh ; - Không vận_chuyển thực_phẩm cùng hàng_hoá độc_hại hoặc có_thể gây nhiễm chéo ảnh_hưởng đến chất_lượng thực_phẩm . | None | 1 | Về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong khâu vận_chuyển thì chị có_thể tham_khảo tại Điều 21 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 như sau : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong vận_chuyển thực_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân vận_chuyển thực_phẩm phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Phương_tiện vận_chuyển thực_phẩm được chế_tạo bằng vật_liệu không làm ô_nhiễm thực_phẩm hoặc bao_gói thực_phẩm , dễ làm sạch ; b ) Bảo_đảm điều_kiện bảo_quản thực_phẩm trong suốt quá_trình vận_chuyển theo hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh ; c ) Không vận_chuyển thực_phẩm cùng hàng_hoá độc_hại hoặc có_thể gây nhiễm chéo ảnh_hưởng đến chất_lượng thực_phẩm . 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định về phương_tiện vận_chuyển thực_phẩm ; đường vận_chuyển thực_phẩm đối_với một_số loại thực_phẩm tươi_sống tại các đô_thị . Như_vậy , trong khâu vận_chuyển thực_phẩm đến bếp ăn thì đơn_vị vận_chuyển phải thực_hiện các điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm như sau : - Phương_tiện vận_chuyển thực_phẩm được chế_tạo bằng vật_liệu không làm ô_nhiễm thực_phẩm hoặc bao_gói thực_phẩm , dễ làm sạch ; - Bảo_đảm điều_kiện bảo_quản thực_phẩm trong suốt quá_trình vận_chuyển theo hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh ; - Không vận_chuyển thực_phẩm cùng hàng_hoá độc_hại hoặc có_thể gây nhiễm chéo ảnh_hưởng đến chất_lượng thực_phẩm . | 3,907 | |
Có những loại hợp_đồng bảo_hiểm nào được giao_kết giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và người mua bảo_hiểm ? | Theo khoản 1 Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về các loại hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... Hợp_đồng bảo_hiểm 1. Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; d ) Hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại ; đ ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm. Hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại các điểm c, d và đ khoản này thuộc loại_hình bảo_hiểm phi nhân_thọ.... Dựa vào quy_định trên, có_thể thấy doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể giao_kết những loại hợp_đồng bảo_hiểm sau : - Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; - Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; - Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự ; - Hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại ; - Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm. Trước_đây, căn_cứ Điều 12 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) về hợp_đồng bảo_hiểm được quy_định như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1. Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm, theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm. 2. Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; c | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về các loại hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; d ) Hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại ; đ ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm . Hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản này thuộc loại_hình bảo_hiểm phi nhân_thọ . ... Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể giao_kết những loại hợp_đồng bảo_hiểm sau : - Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; - Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; - Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự ; - Hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại ; - Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm . Trước_đây , căn_cứ Điều 12 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) về hợp_đồng bảo_hiểm được quy_định như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . 2 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự . 3 . Hợp_đồng bảo_hiểm hàng_hải được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật hàng_hải ; đối_với những vấn_đề mà Bộ_luật hàng_hải không quy_định thì áp_dụng theo quy_định của Luật này . 4 . Những vấn_đề liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm không quy_định trong Chương này được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Hợp_đồng bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | 3,908 | |
Có những loại hợp_đồng bảo_hiểm nào được giao_kết giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và người mua bảo_hiểm ? | Theo khoản 1 Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về các loại hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm. 2. Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự. 3. Hợp_đồng bảo_hiểm hàng_hải được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật hàng_hải ; đối_với những vấn_đề mà Bộ_luật hàng_hải không quy_định thì áp_dụng theo quy_định của Luật này. 4. Những vấn_đề liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm không quy_định trong Chương này được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. " Hợp_đồng bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về các loại hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; d ) Hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại ; đ ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm . Hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản này thuộc loại_hình bảo_hiểm phi nhân_thọ . ... Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể giao_kết những loại hợp_đồng bảo_hiểm sau : - Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; - Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; - Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự ; - Hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại ; - Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm . Trước_đây , căn_cứ Điều 12 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) về hợp_đồng bảo_hiểm được quy_định như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . 2 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự . 3 . Hợp_đồng bảo_hiểm hàng_hải được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật hàng_hải ; đối_với những vấn_đề mà Bộ_luật hàng_hải không quy_định thì áp_dụng theo quy_định của Luật này . 4 . Những vấn_đề liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm không quy_định trong Chương này được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Hợp_đồng bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | 3,909 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm mà không ghi rõ các nội_dung về điều_khoản bảo_hiểm có được không ? | Theo Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... Nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm 1. Hợp_đồng bảo_hiểm phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm, người thụ_hưởng ( nếu có ), doanh_nghiệp bảo_hiểm hoặc chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Số tiền bảo_hiểm hoặc giá_trị tài_sản được bảo_hiểm hoặc giới_hạn trách_nhiệm bảo_hiểm ; d ) Phạm_vi hoặc quyền_lợi bảo_hiểm ; quy_tắc, điều_kiện, điều_khoản bảo_hiểm ; đ ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài và bên mua bảo_hiểm ; e ) Thời_hạn bảo_hiểm, thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm ; g ) Mức phí bảo_hiểm, phương_thức đóng phí bảo_hiểm ; h ) Phương_thức bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm ; i ) Phương_thức giải_quyết tranh_chấp. 2. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này đối_với hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ và hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ. Như_vậy, một trong những nội_dung bắt_buộc phải có trong hợp_đồng bảo_hiểm giao_kết giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và người mua bảo_hiểm là các điều_khoản bảo_hiểm và các điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm. Do_đó, bạn có_thể yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung các điều_khoản này vào hợp_đồng theo đúng | None | 1 | Theo Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm , người thụ_hưởng ( nếu có ) , doanh_nghiệp bảo_hiểm hoặc chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Số tiền bảo_hiểm hoặc giá_trị tài_sản được bảo_hiểm hoặc giới_hạn trách_nhiệm bảo_hiểm ; d ) Phạm_vi hoặc quyền_lợi bảo_hiểm ; quy_tắc , điều_kiện , điều_khoản bảo_hiểm ; đ ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài và bên mua bảo_hiểm ; e ) Thời_hạn bảo_hiểm , thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm ; g ) Mức phí bảo_hiểm , phương_thức đóng phí bảo_hiểm ; h ) Phương_thức bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; i ) Phương_thức giải_quyết tranh_chấp . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này đối_với hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ và hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ . Như_vậy , một trong những nội_dung bắt_buộc phải có trong hợp_đồng bảo_hiểm giao_kết giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và người mua bảo_hiểm là các điều_khoản bảo_hiểm và các điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm . Do_đó , bạn có_thể yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung các điều_khoản này vào hợp_đồng theo đúng quy_định của pháp_luật . Trước_đây , thành_phần nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) cụ_thể như sau : Nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm phải có những nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Số tiền bảo_hiểm , giá_trị tài_sản được bảo_hiểm đối_với bảo_hiểm tài_sản ; d ) Phạm_vi bảo_hiểm , điều_kiện bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; đ ) Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; e ) Thời_hạn bảo_hiểm ; g ) Mức phí bảo_hiểm , phương_thức đóng phí bảo_hiểm ; h ) Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; i ) Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; k ) Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . 2 . Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hợp_đồng bảo_hiểm có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận . " | 3,910 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm mà không ghi rõ các nội_dung về điều_khoản bảo_hiểm có được không ? | Theo Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... doanh_nghiệp bảo_hiểm và người mua bảo_hiểm là các điều_khoản bảo_hiểm và các điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm. Do_đó, bạn có_thể yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung các điều_khoản này vào hợp_đồng theo đúng quy_định của pháp_luật. Trước_đây, thành_phần nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) cụ_thể như sau : Nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm 1. Hợp_đồng bảo_hiểm phải có những nội_dung sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Số tiền bảo_hiểm, giá_trị tài_sản được bảo_hiểm đối_với bảo_hiểm tài_sản ; d ) Phạm_vi bảo_hiểm, điều_kiện bảo_hiểm, điều_khoản bảo_hiểm ; đ ) Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; e ) Thời_hạn bảo_hiểm ; g ) Mức phí bảo_hiểm, phương_thức đóng phí bảo_hiểm ; h ) Thời_hạn, phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; i ) Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; k ) Ngày, tháng, năm giao_kết hợp_đồng. 2. Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, hợp_đồng bảo_hiểm có_thể có các nội_dung khác do | None | 1 | Theo Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm , người thụ_hưởng ( nếu có ) , doanh_nghiệp bảo_hiểm hoặc chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Số tiền bảo_hiểm hoặc giá_trị tài_sản được bảo_hiểm hoặc giới_hạn trách_nhiệm bảo_hiểm ; d ) Phạm_vi hoặc quyền_lợi bảo_hiểm ; quy_tắc , điều_kiện , điều_khoản bảo_hiểm ; đ ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài và bên mua bảo_hiểm ; e ) Thời_hạn bảo_hiểm , thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm ; g ) Mức phí bảo_hiểm , phương_thức đóng phí bảo_hiểm ; h ) Phương_thức bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; i ) Phương_thức giải_quyết tranh_chấp . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này đối_với hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ và hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ . Như_vậy , một trong những nội_dung bắt_buộc phải có trong hợp_đồng bảo_hiểm giao_kết giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và người mua bảo_hiểm là các điều_khoản bảo_hiểm và các điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm . Do_đó , bạn có_thể yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung các điều_khoản này vào hợp_đồng theo đúng quy_định của pháp_luật . Trước_đây , thành_phần nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) cụ_thể như sau : Nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm phải có những nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Số tiền bảo_hiểm , giá_trị tài_sản được bảo_hiểm đối_với bảo_hiểm tài_sản ; d ) Phạm_vi bảo_hiểm , điều_kiện bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; đ ) Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; e ) Thời_hạn bảo_hiểm ; g ) Mức phí bảo_hiểm , phương_thức đóng phí bảo_hiểm ; h ) Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; i ) Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; k ) Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . 2 . Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hợp_đồng bảo_hiểm có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận . " | 3,911 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm mà không ghi rõ các nội_dung về điều_khoản bảo_hiểm có được không ? | Theo Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... tranh_chấp ; k ) Ngày, tháng, năm giao_kết hợp_đồng. 2. Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, hợp_đồng bảo_hiểm có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận. " | None | 1 | Theo Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm , người thụ_hưởng ( nếu có ) , doanh_nghiệp bảo_hiểm hoặc chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Số tiền bảo_hiểm hoặc giá_trị tài_sản được bảo_hiểm hoặc giới_hạn trách_nhiệm bảo_hiểm ; d ) Phạm_vi hoặc quyền_lợi bảo_hiểm ; quy_tắc , điều_kiện , điều_khoản bảo_hiểm ; đ ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài và bên mua bảo_hiểm ; e ) Thời_hạn bảo_hiểm , thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm ; g ) Mức phí bảo_hiểm , phương_thức đóng phí bảo_hiểm ; h ) Phương_thức bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; i ) Phương_thức giải_quyết tranh_chấp . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này đối_với hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ và hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ . Như_vậy , một trong những nội_dung bắt_buộc phải có trong hợp_đồng bảo_hiểm giao_kết giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và người mua bảo_hiểm là các điều_khoản bảo_hiểm và các điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm . Do_đó , bạn có_thể yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung các điều_khoản này vào hợp_đồng theo đúng quy_định của pháp_luật . Trước_đây , thành_phần nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) cụ_thể như sau : Nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm phải có những nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Số tiền bảo_hiểm , giá_trị tài_sản được bảo_hiểm đối_với bảo_hiểm tài_sản ; d ) Phạm_vi bảo_hiểm , điều_kiện bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; đ ) Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; e ) Thời_hạn bảo_hiểm ; g ) Mức phí bảo_hiểm , phương_thức đóng phí bảo_hiểm ; h ) Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; i ) Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; k ) Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . 2 . Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hợp_đồng bảo_hiểm có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận . " | 3,912 | |
Trách_nhiệm bảo_hiểm có phải được phát_sinh ngay từ lúc hai bên giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm không ? | Trước_đây , Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023: ... Trước_đây, Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) có quy_định cụ_thể về thời_điểm phát_sinh trách_nhiệm bảo_hiểm như sau, tuy_nhiên theo Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) đã không còn quy_định nữa. Thời_điểm phát_sinh trách_nhiệm bảo_hiểm Trách_nhiệm bảo_hiểm phát_sinh khi có một trong những trường_hợp sau đây : 1. Hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm ; 2. Hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết, trong đó có thoả_thuận giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm về việc bên mua bảo_hiểm nợ phí bảo_hiểm ; 3. Có bằng_chứng về việc hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm. ” Theo đó, hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và phải đáp_ứng thêm điều_kiện bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm hoặc trong đó có thoả_thuận giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm về việc bên mua bảo_hiểm nợ phí bảo_hiểm ; hoặc trường_hợp có bằng_chứng về việc hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và bên mua bảo_hiểm | None | 1 | Trước_đây , Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) có quy_định cụ_thể về thời_điểm phát_sinh trách_nhiệm bảo_hiểm như sau , tuy_nhiên theo Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) đã không còn quy_định nữa . Thời_điểm phát_sinh trách_nhiệm bảo_hiểm Trách_nhiệm bảo_hiểm phát_sinh khi có một trong những trường_hợp sau đây : 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm ; 2 . Hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết , trong đó có thoả_thuận giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm về việc bên mua bảo_hiểm nợ phí bảo_hiểm ; 3 . Có bằng_chứng về việc hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm . ” Theo đó , hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và phải đáp_ứng thêm điều_kiện bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm hoặc trong đó có thoả_thuận giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm về việc bên mua bảo_hiểm nợ phí bảo_hiểm ; hoặc trường_hợp có bằng_chứng về việc hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm thì trách_nhiệm bảo_hiểm mới được phát_sinh . Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về các loại hợp_đồng bảo_hiểm , nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm và thời_điểm phát_sinh trách_nhiệm bảo_hiểm để các cá_nhân , tổ_chức liên_quan áp_dụng thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng bảo_hiểm không có nội_dung về điều_khoản bảo_hiểm mà không có thoả_thuận trước , bên mua bảo_hiểm có_thể yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung theo đúng quy_định . | 3,913 | |
Trách_nhiệm bảo_hiểm có phải được phát_sinh ngay từ lúc hai bên giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm không ? | Trước_đây , Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023: ... thoả_thuận giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm về việc bên mua bảo_hiểm nợ phí bảo_hiểm ; hoặc trường_hợp có bằng_chứng về việc hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm thì trách_nhiệm bảo_hiểm mới được phát_sinh. Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về các loại hợp_đồng bảo_hiểm, nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm và thời_điểm phát_sinh trách_nhiệm bảo_hiểm để các cá_nhân, tổ_chức liên_quan áp_dụng thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật. Trường_hợp hợp_đồng bảo_hiểm không có nội_dung về điều_khoản bảo_hiểm mà không có thoả_thuận trước, bên mua bảo_hiểm có_thể yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung theo đúng quy_định. | None | 1 | Trước_đây , Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) có quy_định cụ_thể về thời_điểm phát_sinh trách_nhiệm bảo_hiểm như sau , tuy_nhiên theo Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) đã không còn quy_định nữa . Thời_điểm phát_sinh trách_nhiệm bảo_hiểm Trách_nhiệm bảo_hiểm phát_sinh khi có một trong những trường_hợp sau đây : 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm ; 2 . Hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết , trong đó có thoả_thuận giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm về việc bên mua bảo_hiểm nợ phí bảo_hiểm ; 3 . Có bằng_chứng về việc hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm . ” Theo đó , hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và phải đáp_ứng thêm điều_kiện bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm hoặc trong đó có thoả_thuận giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm về việc bên mua bảo_hiểm nợ phí bảo_hiểm ; hoặc trường_hợp có bằng_chứng về việc hợp_đồng bảo_hiểm đã được giao_kết và bên mua bảo_hiểm đã đóng đủ phí bảo_hiểm thì trách_nhiệm bảo_hiểm mới được phát_sinh . Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về các loại hợp_đồng bảo_hiểm , nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm và thời_điểm phát_sinh trách_nhiệm bảo_hiểm để các cá_nhân , tổ_chức liên_quan áp_dụng thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng bảo_hiểm không có nội_dung về điều_khoản bảo_hiểm mà không có thoả_thuận trước , bên mua bảo_hiểm có_thể yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung theo đúng quy_định . | 3,914 | |
Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( TNDN ) là gì ? | Hiện_nay , pháp_luật chưa có quy_định cụ_thể về khái_niệm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( Thuế_TNDN ) . Tuy_nhiên , dựa theo các quy_định Luật thuế_thu_n: ... Hiện_nay , pháp_luật chưa có quy_định cụ_thể về khái_niệm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( Thuế_TNDN ) . Tuy_nhiên , dựa theo các quy_định Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp hiện này bạn có_thể hiểu : Thuế_TNDN là một loại thuế_trực_thu , đánh vào thu_nhập chịu thuế của doanh_nghiệp bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật chưa có quy_định cụ_thể về khái_niệm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( Thuế_TNDN ) . Tuy_nhiên , dựa theo các quy_định Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp hiện này bạn có_thể hiểu : Thuế_TNDN là một loại thuế_trực_thu , đánh vào thu_nhập chịu thuế của doanh_nghiệp bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . | 3,915 | |
Người nộp thuế TNDN được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : ... ‘ Điều 2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ), bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; đ ) Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh có thu_nhập. ” Theo đó, người nộp thuế TNDN là tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; - Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; - Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : ‘ Điều 2 . Người nộp thuế 1 . Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; đ ) Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập . ” Theo đó , người nộp thuế TNDN là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; - Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; - Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập . ( Hình từ internet ) | 3,916 | |
Người nộp thuế TNDN được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : ... không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; - Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; - Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh có thu_nhập. ( Hình từ internet ) ‘ Điều 2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ), bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; đ ) Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh có thu_nhập. ” Theo đó, người nộp thuế TNDN là tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : ‘ Điều 2 . Người nộp thuế 1 . Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; đ ) Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập . ” Theo đó , người nộp thuế TNDN là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; - Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; - Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập . ( Hình từ internet ) | 3,917 | |
Người nộp thuế TNDN được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : ... , kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; - Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; - Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh có thu_nhập. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : ‘ Điều 2 . Người nộp thuế 1 . Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; đ ) Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập . ” Theo đó , người nộp thuế TNDN là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; - Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; - Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập . ( Hình từ internet ) | 3,918 | |
Khoản chi nhằm mục_đích thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của công_ty có được tính voà chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 27270 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn như sau : ... “ Ngày 18/72022, Cục Thuế TP Hà_Nội nhận được công_văn số MCHR / CV / 01-2022 ngày 14/7/2022 của Công_ty TNHH tư_vấn MCHR Nhật_Việt ( sau đây gọi tắt là Công_ty ) hỏi về chính_sách thuế, Cục Thuế TP Hà_Nội có ý_kiến như sau : - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/06/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : " Điều 4, Sửa_đổi, bổ_sung Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này, doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chỉ có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. c | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 27270 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn như sau : “ Ngày 18/72022 , Cục Thuế TP Hà_Nội nhận được công_văn số MCHR / CV / 01-2022 ngày 14/7/2022 của Công_ty TNHH tư_vấn MCHR Nhật_Việt ( sau đây gọi tắt là Công_ty ) hỏi về chính_sách thuế , Cục Thuế TP Hà_Nội có ý_kiến như sau : - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/06/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : " Điều 4 , Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chỉ có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : Căn_cứ các quy_định trên , Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : Trường_hợp Công_ty TNHH tư_vấn MCHR Nhật_Việt chi cho chương_trình chiêu_sinh để thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của Công_ty thì các khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC. Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_Tra số 2 để được hỗ_trợ giải_quyết . ” Theo đó , trong trường_hợp công_ty chi cho chương_trình chiêu_sinh để thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của công_ty thì các khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC. | 3,919 | |
Khoản chi nhằm mục_đích thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của công_ty có được tính voà chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 27270 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn như sau : ... : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chỉ có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng. 2. Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : Căn_cứ các quy_định trên, Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : Trường_hợp Công_ty TNHH tư_vấn MCHR Nhật_Việt chi cho chương_trình chiêu_sinh để thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của Công_ty thì các khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC. Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế, trường_hợp còn vướng_mắc, Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 27270 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn như sau : “ Ngày 18/72022 , Cục Thuế TP Hà_Nội nhận được công_văn số MCHR / CV / 01-2022 ngày 14/7/2022 của Công_ty TNHH tư_vấn MCHR Nhật_Việt ( sau đây gọi tắt là Công_ty ) hỏi về chính_sách thuế , Cục Thuế TP Hà_Nội có ý_kiến như sau : - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/06/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : " Điều 4 , Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chỉ có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : Căn_cứ các quy_định trên , Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : Trường_hợp Công_ty TNHH tư_vấn MCHR Nhật_Việt chi cho chương_trình chiêu_sinh để thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của Công_ty thì các khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC. Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_Tra số 2 để được hỗ_trợ giải_quyết . ” Theo đó , trong trường_hợp công_ty chi cho chương_trình chiêu_sinh để thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của công_ty thì các khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC. | 3,920 | |
Khoản chi nhằm mục_đích thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của công_ty có được tính voà chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 27270 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn như sau : ... C. Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế, trường_hợp còn vướng_mắc, Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_Tra số 2 để được hỗ_trợ giải_quyết. ” Theo đó, trong trường_hợp công_ty chi cho chương_trình chiêu_sinh để thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của công_ty thì các khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC. | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 27270 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn như sau : “ Ngày 18/72022 , Cục Thuế TP Hà_Nội nhận được công_văn số MCHR / CV / 01-2022 ngày 14/7/2022 của Công_ty TNHH tư_vấn MCHR Nhật_Việt ( sau đây gọi tắt là Công_ty ) hỏi về chính_sách thuế , Cục Thuế TP Hà_Nội có ý_kiến như sau : - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/06/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : " Điều 4 , Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chỉ có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : Căn_cứ các quy_định trên , Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : Trường_hợp Công_ty TNHH tư_vấn MCHR Nhật_Việt chi cho chương_trình chiêu_sinh để thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của Công_ty thì các khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC. Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_Tra số 2 để được hỗ_trợ giải_quyết . ” Theo đó , trong trường_hợp công_ty chi cho chương_trình chiêu_sinh để thúc_đẩy hoạt_động kinh_doanh của công_ty thì các khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC. | 3,921 | |
Người phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì phải chịu hình_phạt gì ? | Căn_cứ vào Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội khủng_bố nhằm chống ch: ... Căn_cứ vào Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân như sau : Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân 1. Người nào nhằm chống chính_quyền nhân_dân mà xâm_phạm tính_mạng của cán_bộ, công_chức hoặc người khác hoặc phá_huỷ tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Thành_lập, tham_gia tổ_chức khủng_bố, tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; b ) Cưỡng_ép, lôi_kéo, tuyển_mộ, đào_tạo, huấn_luyện phần_tử khủng_bố ; chế_tạo, cung_cấp vũ_khí cho phần_tử khủng_bố ; c ) Xâm_phạm tự_do thân_thể, sức_khoẻ của cán_bộ, công_chức hoặc người khác ; chiếm_giữ, làm hư_hại tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; d ) Tấn_công, xâm_hại, cản_trở, gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính, mạng viễn_thông, phương_tiện điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 3. Phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân như sau : Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân 1 . Người nào nhằm chống chính_quyền nhân_dân mà xâm_phạm tính_mạng của cán_bộ , công_chức hoặc người khác hoặc phá_huỷ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Thành_lập , tham_gia tổ_chức khủng_bố , tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; b ) Cưỡng_ép , lôi_kéo , tuyển_mộ , đào_tạo , huấn_luyện phần_tử khủng_bố ; chế_tạo , cung_cấp vũ_khí cho phần_tử khủng_bố ; c ) Xâm_phạm tự_do thân_thể , sức_khoẻ của cán_bộ , công_chức hoặc người khác ; chiếm_giữ , làm hư_hại tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; d ) Tấn_công , xâm_hại , cản_trở , gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 3 . Phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc có hành_vi khác uy_hiếp tinh_thần của cán_bộ , công_chức hoặc người khác , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 4 . Khủng_bố cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thì cũng bị xử_phạt theo Điều này . 5 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nhằm chống chính_quyền nhân_dân mà xâm_phạm tính_mạng của cán_bộ , công_chức hoặc người khác hoặc phá_huỷ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : + Thành_lập , tham_gia tổ_chức khủng_bố , tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; + Cưỡng_ép , lôi_kéo , tuyển_mộ , đào_tạo , huấn_luyện phần_tử khủng_bố ; chế_tạo , cung_cấp vũ_khí cho phần_tử khủng_bố ; + Xâm_phạm tự_do thân_thể , sức_khoẻ của cán_bộ , công_chức hoặc người khác ; chiếm_giữ , làm hư_hại tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; + Tấn_công , xâm_hại , cản_trở , gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Bên cạnh đó , người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Ngoài_ra , phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc có hành_vi khác uy_hiếp tinh_thần của cán_bộ , công_chức hoặc người khác , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Lưu_ý : Khủng_bố cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thì cũng bị xử_phạt theo Điều này . Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân ( Hình minh_hoạ ) | 3,922 | |
Người phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì phải chịu hình_phạt gì ? | Căn_cứ vào Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội khủng_bố nhằm chống ch: ... ) Tấn_công, xâm_hại, cản_trở, gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính, mạng viễn_thông, phương_tiện điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 3. Phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc có hành_vi khác uy_hiếp tinh_thần của cán_bộ, công_chức hoặc người khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. 4. Khủng_bố cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, thì cũng bị xử_phạt theo Điều này. 5. Người chuẩn_bị phạm_tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người nhằm chống chính_quyền nhân_dân mà xâm_phạm tính_mạng của cán_bộ, công_chức hoặc người khác hoặc phá_huỷ tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : + Thành_lập, tham_gia tổ_chức khủng_bố, tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; + Cưỡng_ép, lôi_kéo, tuyển_mộ, đào_tạo, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân như sau : Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân 1 . Người nào nhằm chống chính_quyền nhân_dân mà xâm_phạm tính_mạng của cán_bộ , công_chức hoặc người khác hoặc phá_huỷ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Thành_lập , tham_gia tổ_chức khủng_bố , tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; b ) Cưỡng_ép , lôi_kéo , tuyển_mộ , đào_tạo , huấn_luyện phần_tử khủng_bố ; chế_tạo , cung_cấp vũ_khí cho phần_tử khủng_bố ; c ) Xâm_phạm tự_do thân_thể , sức_khoẻ của cán_bộ , công_chức hoặc người khác ; chiếm_giữ , làm hư_hại tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; d ) Tấn_công , xâm_hại , cản_trở , gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 3 . Phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc có hành_vi khác uy_hiếp tinh_thần của cán_bộ , công_chức hoặc người khác , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 4 . Khủng_bố cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thì cũng bị xử_phạt theo Điều này . 5 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nhằm chống chính_quyền nhân_dân mà xâm_phạm tính_mạng của cán_bộ , công_chức hoặc người khác hoặc phá_huỷ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : + Thành_lập , tham_gia tổ_chức khủng_bố , tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; + Cưỡng_ép , lôi_kéo , tuyển_mộ , đào_tạo , huấn_luyện phần_tử khủng_bố ; chế_tạo , cung_cấp vũ_khí cho phần_tử khủng_bố ; + Xâm_phạm tự_do thân_thể , sức_khoẻ của cán_bộ , công_chức hoặc người khác ; chiếm_giữ , làm hư_hại tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; + Tấn_công , xâm_hại , cản_trở , gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Bên cạnh đó , người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Ngoài_ra , phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc có hành_vi khác uy_hiếp tinh_thần của cán_bộ , công_chức hoặc người khác , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Lưu_ý : Khủng_bố cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thì cũng bị xử_phạt theo Điều này . Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân ( Hình minh_hoạ ) | 3,923 | |
Người phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì phải chịu hình_phạt gì ? | Căn_cứ vào Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội khủng_bố nhằm chống ch: ... thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : + Thành_lập, tham_gia tổ_chức khủng_bố, tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; + Cưỡng_ép, lôi_kéo, tuyển_mộ, đào_tạo, huấn_luyện phần_tử khủng_bố ; chế_tạo, cung_cấp vũ_khí cho phần_tử khủng_bố ; + Xâm_phạm tự_do thân_thể, sức_khoẻ của cán_bộ, công_chức hoặc người khác ; chiếm_giữ, làm hư_hại tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; + Tấn_công, xâm_hại, cản_trở, gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính, mạng viễn_thông, phương_tiện điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Bên cạnh đó, người chuẩn_bị phạm_tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. - Ngoài_ra, phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc có hành_vi khác uy_hiếp tinh_thần của cán_bộ, công_chức hoặc người khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Lưu_ý : Khủng_bố cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, thì cũng bị xử_phạt theo Điều này. Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân ( Hình minh_hoạ ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân như sau : Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân 1 . Người nào nhằm chống chính_quyền nhân_dân mà xâm_phạm tính_mạng của cán_bộ , công_chức hoặc người khác hoặc phá_huỷ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Thành_lập , tham_gia tổ_chức khủng_bố , tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; b ) Cưỡng_ép , lôi_kéo , tuyển_mộ , đào_tạo , huấn_luyện phần_tử khủng_bố ; chế_tạo , cung_cấp vũ_khí cho phần_tử khủng_bố ; c ) Xâm_phạm tự_do thân_thể , sức_khoẻ của cán_bộ , công_chức hoặc người khác ; chiếm_giữ , làm hư_hại tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; d ) Tấn_công , xâm_hại , cản_trở , gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 3 . Phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc có hành_vi khác uy_hiếp tinh_thần của cán_bộ , công_chức hoặc người khác , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 4 . Khủng_bố cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thì cũng bị xử_phạt theo Điều này . 5 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nhằm chống chính_quyền nhân_dân mà xâm_phạm tính_mạng của cán_bộ , công_chức hoặc người khác hoặc phá_huỷ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : + Thành_lập , tham_gia tổ_chức khủng_bố , tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; + Cưỡng_ép , lôi_kéo , tuyển_mộ , đào_tạo , huấn_luyện phần_tử khủng_bố ; chế_tạo , cung_cấp vũ_khí cho phần_tử khủng_bố ; + Xâm_phạm tự_do thân_thể , sức_khoẻ của cán_bộ , công_chức hoặc người khác ; chiếm_giữ , làm hư_hại tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; + Tấn_công , xâm_hại , cản_trở , gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Bên cạnh đó , người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Ngoài_ra , phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc có hành_vi khác uy_hiếp tinh_thần của cán_bộ , công_chức hoặc người khác , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Lưu_ý : Khủng_bố cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thì cũng bị xử_phạt theo Điều này . Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân ( Hình minh_hoạ ) | 3,924 | |
Người phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì phải chịu hình_phạt gì ? | Căn_cứ vào Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội khủng_bố nhằm chống ch: ... hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, thì cũng bị xử_phạt theo Điều này. Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân ( Hình minh_hoạ ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân như sau : Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân 1 . Người nào nhằm chống chính_quyền nhân_dân mà xâm_phạm tính_mạng của cán_bộ , công_chức hoặc người khác hoặc phá_huỷ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Thành_lập , tham_gia tổ_chức khủng_bố , tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; b ) Cưỡng_ép , lôi_kéo , tuyển_mộ , đào_tạo , huấn_luyện phần_tử khủng_bố ; chế_tạo , cung_cấp vũ_khí cho phần_tử khủng_bố ; c ) Xâm_phạm tự_do thân_thể , sức_khoẻ của cán_bộ , công_chức hoặc người khác ; chiếm_giữ , làm hư_hại tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; d ) Tấn_công , xâm_hại , cản_trở , gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 3 . Phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc có hành_vi khác uy_hiếp tinh_thần của cán_bộ , công_chức hoặc người khác , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 4 . Khủng_bố cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thì cũng bị xử_phạt theo Điều này . 5 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nhằm chống chính_quyền nhân_dân mà xâm_phạm tính_mạng của cán_bộ , công_chức hoặc người khác hoặc phá_huỷ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : + Thành_lập , tham_gia tổ_chức khủng_bố , tổ_chức tài_trợ khủng_bố ; + Cưỡng_ép , lôi_kéo , tuyển_mộ , đào_tạo , huấn_luyện phần_tử khủng_bố ; chế_tạo , cung_cấp vũ_khí cho phần_tử khủng_bố ; + Xâm_phạm tự_do thân_thể , sức_khoẻ của cán_bộ , công_chức hoặc người khác ; chiếm_giữ , làm hư_hại tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; + Tấn_công , xâm_hại , cản_trở , gây_rối loạn hoạt_động của mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Bên cạnh đó , người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Ngoài_ra , phạm_tội trong trường_hợp đe_doạ thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc có hành_vi khác uy_hiếp tinh_thần của cán_bộ , công_chức hoặc người khác , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Lưu_ý : Khủng_bố cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài hoặc các tổ_chức quốc_tế nhằm gây khó_khăn cho quan_hệ quốc_tế của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thì cũng bị xử_phạt theo Điều này . Tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân ( Hình minh_hoạ ) | 3,925 | |
Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chuẩn_bị phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 14 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : ... Chuẩn_bị phạm_tội 1. Chuẩn_bị phạm_tội là tìm_kiếm, sửa_soạn công_cụ, phương_tiện hoặc tạo ra những điều_kiện khác để thực_hiện tội_phạm hoặc thành_lập, tham_gia nhóm tội_phạm, trừ trường_hợp thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm quy_định tại Điều 109, điểm a khoản 2 Điều 113 hoặc điểm a khoản 2 Điều 299 của Bộ_luật này. 2. Người chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại một trong các điều 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 123, 134, 168, 169, 207, 299, 300, 301, 302, 303 và 324 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự. 3. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123, Điều 168 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự. Như_vậy, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách_nhiệm hình_sự khi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội giết người ) và Điều 168 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội cướp tài_sản ). Nên | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : Chuẩn_bị phạm_tội 1 . Chuẩn_bị phạm_tội là tìm_kiếm , sửa_soạn công_cụ , phương_tiện hoặc tạo ra những điều_kiện khác để thực_hiện tội_phạm hoặc thành_lập , tham_gia nhóm tội_phạm , trừ trường_hợp thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm quy_định tại Điều 109 , điểm a khoản 2 Điều 113 hoặc điểm a khoản 2 Điều 299 của Bộ_luật này . 2 . Người chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại một trong các điều 108 , 109 , 110 , 111 , 112 , 113 , 114 , 115 , 116 , 117 , 118 , 119 , 120 , 121 , 123 , 134 , 168 , 169 , 207 , 299 , 300 , 301 , 302 , 303 và 324 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123 , Điều 168 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự . Như_vậy , người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách_nhiệm hình_sự khi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội giết người ) và Điều 168 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội cướp tài_sản ) . Nên khi đối_tượng này chuẩn_bị phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Mà thay vào đó thì có_thể áp_dụng các biện_pháp giám_sát , giáo_dục tại Bộ_luật này . | 3,926 | |
Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chuẩn_bị phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 14 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : ... phải chịu trách_nhiệm hình_sự khi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội giết người ) và Điều 168 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội cướp tài_sản ). Nên khi đối_tượng này chuẩn_bị phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Mà thay vào đó thì có_thể áp_dụng các biện_pháp giám_sát, giáo_dục tại Bộ_luật này. Chuẩn_bị phạm_tội 1. Chuẩn_bị phạm_tội là tìm_kiếm, sửa_soạn công_cụ, phương_tiện hoặc tạo ra những điều_kiện khác để thực_hiện tội_phạm hoặc thành_lập, tham_gia nhóm tội_phạm, trừ trường_hợp thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm quy_định tại Điều 109, điểm a khoản 2 Điều 113 hoặc điểm a khoản 2 Điều 299 của Bộ_luật này. 2. Người chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại một trong các điều 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 123, 134, 168, 169, 207, 299, 300, 301, 302, 303 và 324 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự. 3. Người từ đủ 14 tuổi | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : Chuẩn_bị phạm_tội 1 . Chuẩn_bị phạm_tội là tìm_kiếm , sửa_soạn công_cụ , phương_tiện hoặc tạo ra những điều_kiện khác để thực_hiện tội_phạm hoặc thành_lập , tham_gia nhóm tội_phạm , trừ trường_hợp thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm quy_định tại Điều 109 , điểm a khoản 2 Điều 113 hoặc điểm a khoản 2 Điều 299 của Bộ_luật này . 2 . Người chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại một trong các điều 108 , 109 , 110 , 111 , 112 , 113 , 114 , 115 , 116 , 117 , 118 , 119 , 120 , 121 , 123 , 134 , 168 , 169 , 207 , 299 , 300 , 301 , 302 , 303 và 324 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123 , Điều 168 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự . Như_vậy , người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách_nhiệm hình_sự khi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội giết người ) và Điều 168 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội cướp tài_sản ) . Nên khi đối_tượng này chuẩn_bị phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Mà thay vào đó thì có_thể áp_dụng các biện_pháp giám_sát , giáo_dục tại Bộ_luật này . | 3,927 | |
Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chuẩn_bị phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 14 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : ... , 169, 207, 299, 300, 301, 302, 303 và 324 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự. 3. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123, Điều 168 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự. Như_vậy, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách_nhiệm hình_sự khi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội giết người ) và Điều 168 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội cướp tài_sản ). Nên khi đối_tượng này chuẩn_bị phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Mà thay vào đó thì có_thể áp_dụng các biện_pháp giám_sát, giáo_dục tại Bộ_luật này. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : Chuẩn_bị phạm_tội 1 . Chuẩn_bị phạm_tội là tìm_kiếm , sửa_soạn công_cụ , phương_tiện hoặc tạo ra những điều_kiện khác để thực_hiện tội_phạm hoặc thành_lập , tham_gia nhóm tội_phạm , trừ trường_hợp thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm quy_định tại Điều 109 , điểm a khoản 2 Điều 113 hoặc điểm a khoản 2 Điều 299 của Bộ_luật này . 2 . Người chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại một trong các điều 108 , 109 , 110 , 111 , 112 , 113 , 114 , 115 , 116 , 117 , 118 , 119 , 120 , 121 , 123 , 134 , 168 , 169 , 207 , 299 , 300 , 301 , 302 , 303 và 324 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123 , Điều 168 của Bộ_luật này thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự . Như_vậy , người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách_nhiệm hình_sự khi chuẩn_bị phạm_tội quy_định tại Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội giết người ) và Điều 168 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Tội cướp tài_sản ) . Nên khi đối_tượng này chuẩn_bị phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Mà thay vào đó thì có_thể áp_dụng các biện_pháp giám_sát , giáo_dục tại Bộ_luật này . | 3,928 | |
Người phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân có được đương_nhiên xoá án_tích không ? | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , do tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thuộc vào các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia nên người phạm_tội này sẽ không được đương_nhiên xoá án_tích mà phải xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án quy_định tại Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 . | 3,929 | |
Người phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân có được đương_nhiên xoá án_tích không ? | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Như_vậy, do tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thuộc vào các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia nên người phạm_tội này sẽ không được đương_nhiên xoá án_tích mà phải xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án quy_định tại Điều | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , do tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thuộc vào các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia nên người phạm_tội này sẽ không được đương_nhiên xoá án_tích mà phải xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án quy_định tại Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 . | 3,930 | |
Người phạm_tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân có được đương_nhiên xoá án_tích không ? | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... nhằm chống chính_quyền nhân_dân thuộc vào các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia nên người phạm_tội này sẽ không được đương_nhiên xoá án_tích mà phải xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án quy_định tại Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , do tội khủng_bố nhằm chống chính_quyền nhân_dân thuộc vào các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia nên người phạm_tội này sẽ không được đương_nhiên xoá án_tích mà phải xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án quy_định tại Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 . | 3,931 | |
Công_nhân quốc_phòng khi kết_hôn sẽ được nghỉ bao_nhiêu ngày theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 113/2016/TT-BQP quy_định về chế_độ nghỉ_phép đặc_biệt của công_nhân quốc_phòng như sau : ... Nghỉ_phép đặc_biệt Ngoài chế_độ nghỉ_phép hằng năm , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng được nghỉ_phép đặc_biệt không quá 10 ngày , trong những trường_hợp sau đây : 1 . Kết_hôn ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp kết_hôn . 2 . Bố đẻ , mẹ đẻ ; bố vợ , mẹ_vợ ; bố chồng , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân , của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết hoặc đau_ốm nặng , tai_nạn phải điều_trị dài ngày tại các cơ_sở y_tế . 3 . Gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra . Như_vậy , hiện_nay ngoài chế_độ nghỉ_phép hằng năm thì công_nhân quốc_phòng còn được nghỉ_phép đặc_biệt lên đến 10 ngày khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên . Theo đó , khi công_nhân quốc_phòng kết_hôn thì sẽ được nghỉ_phép đặc_biệt tối_đa 10 ngày . Công_nhân quốc_phòng kết_hôn được nghỉ mấy ngày ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 113/2016/TT-BQP quy_định về chế_độ nghỉ_phép đặc_biệt của công_nhân quốc_phòng như sau : Nghỉ_phép đặc_biệt Ngoài chế_độ nghỉ_phép hằng năm , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng được nghỉ_phép đặc_biệt không quá 10 ngày , trong những trường_hợp sau đây : 1 . Kết_hôn ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp kết_hôn . 2 . Bố đẻ , mẹ đẻ ; bố vợ , mẹ_vợ ; bố chồng , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân , của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết hoặc đau_ốm nặng , tai_nạn phải điều_trị dài ngày tại các cơ_sở y_tế . 3 . Gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra . Như_vậy , hiện_nay ngoài chế_độ nghỉ_phép hằng năm thì công_nhân quốc_phòng còn được nghỉ_phép đặc_biệt lên đến 10 ngày khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên . Theo đó , khi công_nhân quốc_phòng kết_hôn thì sẽ được nghỉ_phép đặc_biệt tối_đa 10 ngày . Công_nhân quốc_phòng kết_hôn được nghỉ mấy ngày ? ( Hình từ Internet ) | 3,932 | |
Công_nhân quốc_phòng mỗi năm có bao_nhiêu ngày phép ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 113/2016/TT-BQP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BQP) quy_định về việc nghỉ_phép hằng năm của công_n: ... Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 113/2016/TT-BQP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BQP) quy_định về việc nghỉ_phép hằng năm của công_nhân quốc_phòng như sau : Nghỉ_phép hằng năm 1. Quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng được nghỉ_phép hằng năm như sau : a ) Dưới 15 năm công_tác được nghỉ 20 ngày ; b ) Từ đủ 15 năm công_tác đến dưới 25 năm công_tác được nghỉ 25 ngày ; c ) Từ đủ 25 năm công_tác trở lên được nghỉ 30 ngày. 2. Quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng đóng quân ở đơn_vị xa gia_đình ( nơi cư_trú của vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp ; bố, mẹ, người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân, của vợ hoặc của chồng ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm : a ) 10 ngày khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu, vùng_xa, vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 113/2016/TT-BQP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BQP) quy_định về việc nghỉ_phép hằng năm của công_nhân quốc_phòng như sau : Nghỉ_phép hằng năm 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng được nghỉ_phép hằng năm như sau : a ) Dưới 15 năm công_tác được nghỉ 20 ngày ; b ) Từ đủ 15 năm công_tác đến dưới 25 năm công_tác được nghỉ 25 ngày ; c ) Từ đủ 25 năm công_tác trở lên được nghỉ 30 ngày . 2 . Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng đóng quân ở đơn_vị xa gia_đình ( nơi cư_trú của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp ; bố , mẹ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân , của vợ hoặc của chồng ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm : a ) 10 ngày khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa và ở Nhà giàn DK 1 . b ) 05 ngày khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 300 km đến dưới 500 km ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 200 km đến dưới 300 km và có hệ_số khu_vực 0,5 trở lên ; - Đóng quân tại các đảo được hưởng phụ_cấp khu_vực . ... Như_vậy , hiện_nay mỗi năm công_nhân quốc_phòng sẽ có từ 20 đến 30 ngày phép , tuỳ theo số năm công_tác . Ngoài_ra , với những công_nhân quốc_phòng đóng quân_xa gia_đình thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 nêu trên thì có_thể sẽ được nghỉ thêm 05 ngày hoặc 10 ngày . | 3,933 | |
Công_nhân quốc_phòng mỗi năm có bao_nhiêu ngày phép ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 113/2016/TT-BQP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BQP) quy_định về việc nghỉ_phép hằng năm của công_n: ... gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu, vùng_xa, vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa và ở Nhà giàn DK 1. b ) 05 ngày khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 300 km đến dưới 500 km ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu, vùng_xa, vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 200 km đến dưới 300 km và có hệ_số khu_vực 0,5 trở lên ; - Đóng quân tại các đảo được hưởng phụ_cấp khu_vực.... Như_vậy, hiện_nay mỗi năm công_nhân quốc_phòng sẽ có từ 20 đến 30 ngày phép, tuỳ theo số năm công_tác. Ngoài_ra, với những công_nhân quốc_phòng đóng quân_xa gia_đình thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 nêu trên thì có_thể sẽ được nghỉ thêm 05 ngày hoặc 10 ngày. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 113/2016/TT-BQP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BQP) quy_định về việc nghỉ_phép hằng năm của công_nhân quốc_phòng như sau : Nghỉ_phép hằng năm 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng được nghỉ_phép hằng năm như sau : a ) Dưới 15 năm công_tác được nghỉ 20 ngày ; b ) Từ đủ 15 năm công_tác đến dưới 25 năm công_tác được nghỉ 25 ngày ; c ) Từ đủ 25 năm công_tác trở lên được nghỉ 30 ngày . 2 . Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng đóng quân ở đơn_vị xa gia_đình ( nơi cư_trú của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp ; bố , mẹ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân , của vợ hoặc của chồng ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm : a ) 10 ngày khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa và ở Nhà giàn DK 1 . b ) 05 ngày khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 300 km đến dưới 500 km ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 200 km đến dưới 300 km và có hệ_số khu_vực 0,5 trở lên ; - Đóng quân tại các đảo được hưởng phụ_cấp khu_vực . ... Như_vậy , hiện_nay mỗi năm công_nhân quốc_phòng sẽ có từ 20 đến 30 ngày phép , tuỳ theo số năm công_tác . Ngoài_ra , với những công_nhân quốc_phòng đóng quân_xa gia_đình thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 nêu trên thì có_thể sẽ được nghỉ thêm 05 ngày hoặc 10 ngày . | 3,934 | |
Điều_kiện để được tuyển_chọn làm công_nhân quốc_phòng là gì ? | Căn_cứ theo Điều 28 Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng công_nhân và viên_chức q: ... Căn_cứ theo Điều 28 Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định về tuyển_chọn, tuyển_dụng công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : Tuyển_chọn, tuyển_dụng công_nhân và viên_chức quốc_phòng 1. Đối_tượng tuyển_chọn : a ) Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, quân_nhân chuyên_nghiệp khi chức_vụ, chức_danh đảm_nhiệm không còn nhu_cầu bố_trí ; b ) Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hết thời_hạn phục_vụ tại_ngũ. 2. Đối_tượng tuyển_dụng : Công_dân Việt_Nam không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này, thường_trú trên lãnh_thổ Việt_Nam, đủ 18 tuổi trở lên. 3. Điều_kiện, tiêu_chuẩn tuyển_chọn, tuyển_dụng gồm : a ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, sức_khoẻ, lý_lịch rõ_ràng và tự_nguyện phục_vụ Quân_đội nhân_dân ; b ) Có văn_bằng, chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ hoặc có năng_khiếu, kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm đối_với công_nhân quốc_phòng hoặc chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức quốc_phòng. 4. Hình_thức tuyển_chọn, tuyển_dụng là xét tuyển hoặc thi_tuyển. Trường_hợp tốt_nghiệp đại_học hệ chính_quy loại giỏi, xuất_sắc hoặc có trình_độ kỹ_thuật nghiệp_vụ bậc cao, người đạt giải trong cuộc thi tay_nghề quốc_gia, quốc_tế thì được tuyển_chọn, tuyển_dụng thông_qua xét | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 28 Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : Tuyển_chọn , tuyển_dụng công_nhân và viên_chức quốc_phòng 1 . Đối_tượng tuyển_chọn : a ) Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , quân_nhân chuyên_nghiệp khi chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm không còn nhu_cầu bố_trí ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hết thời_hạn phục_vụ tại_ngũ . 2 . Đối_tượng tuyển_dụng : Công_dân Việt_Nam không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này , thường_trú trên lãnh_thổ Việt_Nam , đủ 18 tuổi trở lên . 3 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn tuyển_chọn , tuyển_dụng gồm : a ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , sức_khoẻ , lý_lịch rõ_ràng và tự_nguyện phục_vụ Quân_đội nhân_dân ; b ) Có văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ hoặc có năng_khiếu , kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm đối_với công_nhân quốc_phòng hoặc chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức quốc_phòng . 4 . Hình_thức tuyển_chọn , tuyển_dụng là xét tuyển hoặc thi_tuyển . Trường_hợp tốt_nghiệp đại_học hệ chính_quy loại giỏi , xuất_sắc hoặc có trình_độ kỹ_thuật nghiệp_vụ bậc cao , người đạt giải trong cuộc thi tay_nghề quốc_gia , quốc_tế thì được tuyển_chọn , tuyển_dụng thông_qua xét tuyển . Theo đó , để tuyển_chọn làm công_nhân quốc_phòng thì phải đáp_ứng những điều_kiện , tiêu_chuẩn sau đây : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , sức_khoẻ , lý_lịch rõ_ràng và tự_nguyện phục_vụ Quân_đội nhân_dân ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ hoặc có năng_khiếu , kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm đối_với công_nhân quốc_phòng hoặc chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức quốc_phòng . Đồng_thời , cá_nhân muốn được tuyển_chọn phải thuộc một trong những đối_tượng sau đây : - Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , quân_nhân chuyên_nghiệp khi chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm không còn nhu_cầu bố_trí ; - Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hết thời_hạn phục_vụ tại_ngũ . | 3,935 | |
Điều_kiện để được tuyển_chọn làm công_nhân quốc_phòng là gì ? | Căn_cứ theo Điều 28 Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng công_nhân và viên_chức q: ... đại_học hệ chính_quy loại giỏi, xuất_sắc hoặc có trình_độ kỹ_thuật nghiệp_vụ bậc cao, người đạt giải trong cuộc thi tay_nghề quốc_gia, quốc_tế thì được tuyển_chọn, tuyển_dụng thông_qua xét tuyển. Theo đó, để tuyển_chọn làm công_nhân quốc_phòng thì phải đáp_ứng những điều_kiện, tiêu_chuẩn sau đây : - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, sức_khoẻ, lý_lịch rõ_ràng và tự_nguyện phục_vụ Quân_đội nhân_dân ; - Có văn_bằng, chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ hoặc có năng_khiếu, kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm đối_với công_nhân quốc_phòng hoặc chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức quốc_phòng. Đồng_thời, cá_nhân muốn được tuyển_chọn phải thuộc một trong những đối_tượng sau đây : - Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, quân_nhân chuyên_nghiệp khi chức_vụ, chức_danh đảm_nhiệm không còn nhu_cầu bố_trí ; - Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hết thời_hạn phục_vụ tại_ngũ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 28 Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : Tuyển_chọn , tuyển_dụng công_nhân và viên_chức quốc_phòng 1 . Đối_tượng tuyển_chọn : a ) Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , quân_nhân chuyên_nghiệp khi chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm không còn nhu_cầu bố_trí ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hết thời_hạn phục_vụ tại_ngũ . 2 . Đối_tượng tuyển_dụng : Công_dân Việt_Nam không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này , thường_trú trên lãnh_thổ Việt_Nam , đủ 18 tuổi trở lên . 3 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn tuyển_chọn , tuyển_dụng gồm : a ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , sức_khoẻ , lý_lịch rõ_ràng và tự_nguyện phục_vụ Quân_đội nhân_dân ; b ) Có văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ hoặc có năng_khiếu , kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm đối_với công_nhân quốc_phòng hoặc chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức quốc_phòng . 4 . Hình_thức tuyển_chọn , tuyển_dụng là xét tuyển hoặc thi_tuyển . Trường_hợp tốt_nghiệp đại_học hệ chính_quy loại giỏi , xuất_sắc hoặc có trình_độ kỹ_thuật nghiệp_vụ bậc cao , người đạt giải trong cuộc thi tay_nghề quốc_gia , quốc_tế thì được tuyển_chọn , tuyển_dụng thông_qua xét tuyển . Theo đó , để tuyển_chọn làm công_nhân quốc_phòng thì phải đáp_ứng những điều_kiện , tiêu_chuẩn sau đây : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , sức_khoẻ , lý_lịch rõ_ràng và tự_nguyện phục_vụ Quân_đội nhân_dân ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ hoặc có năng_khiếu , kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm đối_với công_nhân quốc_phòng hoặc chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức quốc_phòng . Đồng_thời , cá_nhân muốn được tuyển_chọn phải thuộc một trong những đối_tượng sau đây : - Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , quân_nhân chuyên_nghiệp khi chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm không còn nhu_cầu bố_trí ; - Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hết thời_hạn phục_vụ tại_ngũ . | 3,936 | |
Vốn_pháp_định là gì ? | Hiện_nay , Luật Doanh_nghiệp 2020 không có quy_định về vốn_pháp_định . Tuy_nhiên , tại khoản 7 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2005 có quy_định về vốn_pháp_đ: ... Hiện_nay , Luật Doanh_nghiệp 2020 không có quy_định về vốn_pháp_định . Tuy_nhiên , tại khoản 7 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2005 có quy_định về vốn_pháp_định như sau : Vốn_pháp_định là mức vốn tối_thiểu phải có theo quy_định của pháp_luật để thành_lập doanh_nghiệp . Theo đó , dựa theo cách hiểu thông_dụng nhất chúng_ta có_thể hiểu vốn_pháp_định là mức vốn tối_thiểu phải có để có_thể thành_lập doanh_nghiệp . Vốn_pháp_định do Cơ_quan có thẩm_quyền ấn_định và được xem là có_thể thực_hiện được dự_án khi thành_lập doanh_nghiệp . Vốn_pháp_định sẽ khác nhau tuỳ theo lĩnh_vực , ngành_nghề kinh_doanh . | None | 1 | Hiện_nay , Luật Doanh_nghiệp 2020 không có quy_định về vốn_pháp_định . Tuy_nhiên , tại khoản 7 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2005 có quy_định về vốn_pháp_định như sau : Vốn_pháp_định là mức vốn tối_thiểu phải có theo quy_định của pháp_luật để thành_lập doanh_nghiệp . Theo đó , dựa theo cách hiểu thông_dụng nhất chúng_ta có_thể hiểu vốn_pháp_định là mức vốn tối_thiểu phải có để có_thể thành_lập doanh_nghiệp . Vốn_pháp_định do Cơ_quan có thẩm_quyền ấn_định và được xem là có_thể thực_hiện được dự_án khi thành_lập doanh_nghiệp . Vốn_pháp_định sẽ khác nhau tuỳ theo lĩnh_vực , ngành_nghề kinh_doanh . | 3,937 | |
Đặc_điểm của vốn_pháp_định ? | Phạm_vi áp_dụng : ... Chỉ quy_định cho một_số ngành_nghề nhất_định . Về đối_tượng áp_dụng : Vốn_pháp_định được cấp cho các chủ_thể kinh_doanh . Bao_gồm các cá_nhân , pháp_nhân , tổ_chức , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh cá_thể … Ý_nghĩa pháp_lý : Nhằm giúp doanh_nghiệp thực_hiện tổ hoạt_động kinh_doanh sau khi thành_lập . Và tránh được , phòng_trừ rủi_ro . Thời_điểm cấp : Giấy xác_nhận vốn_pháp_định được cấp trước khi doanh_nghiệp cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động . Vốn_pháp_định khác với góp của các chủ_sở_hữu khác với vốn kinh_doanh . Vốn góp , vốn kinh_doanh phải lớn hơn hoặc bằng vốn_pháp_định . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Phạm_vi áp_dụng : Chỉ quy_định cho một_số ngành_nghề nhất_định . Về đối_tượng áp_dụng : Vốn_pháp_định được cấp cho các chủ_thể kinh_doanh . Bao_gồm các cá_nhân , pháp_nhân , tổ_chức , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh cá_thể … Ý_nghĩa pháp_lý : Nhằm giúp doanh_nghiệp thực_hiện tổ hoạt_động kinh_doanh sau khi thành_lập . Và tránh được , phòng_trừ rủi_ro . Thời_điểm cấp : Giấy xác_nhận vốn_pháp_định được cấp trước khi doanh_nghiệp cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động . Vốn_pháp_định khác với góp của các chủ_sở_hữu khác với vốn kinh_doanh . Vốn góp , vốn kinh_doanh phải lớn hơn hoặc bằng vốn_pháp_định . ( Hình từ internet ) | 3,938 | |
Danh_mục ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định năm 2022 ? | Dưới đây là danh_mục ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định năm 2022 : ... Xem toàn_bộ danh_mục ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định năm 2022 : Tại đây . | None | 1 | Dưới đây là danh_mục ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định năm 2022 : Xem toàn_bộ danh_mục ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định năm 2022 : Tại đây . | 3,939 | |
Lương giáo_viên mầm_non hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên mầm_non hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , cụ_th: ... Lương giáo_viên mầm_non hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT, cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1. Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên mầm_non hạng III, mã_số_V._07.02.26, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0, từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; b ) Giáo_viên mầm_non hạng II, mã_số_V._07.02.25, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; c ) Giáo_viên mầm_non hạng I, mã_số_V._07.02.24, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,@@ | None | 1 | Lương giáo_viên mầm_non hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên mầm_non hạng III , mã_số_V._07.02.26 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; b ) Giáo_viên mầm_non hạng II , mã_số_V._07.02.25 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; c ) Giáo_viên mầm_non hạng I , mã_số_V._07.02.24 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . … Lương giáo_viên mầm_non sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên mầm_non hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng III : lương thấp nhất là 2,1 x 1,490,000 = 3,129,000 đồng ; lương cao nhất là 4,89 x 1,490,000 = 7,286,100 đồng . + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng II : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng I : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . | 3,940 | |
Lương giáo_viên mầm_non hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên mầm_non hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , cụ_th: ... Giáo_viên mầm_non hạng I, mã_số_V._07.02.24, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38. … Lương giáo_viên mầm_non sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay, theo đó lương giáo_viên mầm_non hiện_nay cao nhất, thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng III : lương thấp nhất là 2,1 x 1,490,000 = 3,129,000 đồng ; lương cao nhất là 4,89 x 1,490,000 = 7,286,100 đồng. + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng II : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng. + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng I : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng. | None | 1 | Lương giáo_viên mầm_non hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên mầm_non hạng III , mã_số_V._07.02.26 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; b ) Giáo_viên mầm_non hạng II , mã_số_V._07.02.25 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; c ) Giáo_viên mầm_non hạng I , mã_số_V._07.02.24 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . … Lương giáo_viên mầm_non sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên mầm_non hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng III : lương thấp nhất là 2,1 x 1,490,000 = 3,129,000 đồng ; lương cao nhất là 4,89 x 1,490,000 = 7,286,100 đồng . + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng II : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng I : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . | 3,941 | |
Lương giáo_viên mầm_non hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên mầm_non hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , cụ_th: ... 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng. | None | 1 | Lương giáo_viên mầm_non hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên mầm_non hạng III , mã_số_V._07.02.26 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; b ) Giáo_viên mầm_non hạng II , mã_số_V._07.02.25 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; c ) Giáo_viên mầm_non hạng I , mã_số_V._07.02.24 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . … Lương giáo_viên mầm_non sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên mầm_non hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng III : lương thấp nhất là 2,1 x 1,490,000 = 3,129,000 đồng ; lương cao nhất là 4,89 x 1,490,000 = 7,286,100 đồng . + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng II : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên mầm_non hạng I : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . | 3,942 | |
Lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại : ... Lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT, cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1. Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên tiểu_học hạng III, mã_số_V._07.03.29, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên tiểu_học hạng II, mã_số_V._07.03.28, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên tiểu_học hạng I, mã_số_V._07.03.27, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.1, từ hệ_số | None | 1 | Lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên tiểu_học hạng III , mã_số_V._07.03.29 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên tiểu_học hạng II , mã_số_V._07.03.28 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên tiểu_học hạng I , mã_số_V._07.03.27 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . … Lương giáo_viên tiểu_học sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng . ( Hình từ Internet ) | 3,943 | |
Lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại : ... c ) Giáo_viên tiểu_học hạng I, mã_số_V._07.03.27, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.1, từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78. … Lương giáo_viên tiểu_học sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay, theo đó lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay cao nhất, thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng. + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng. + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên tiểu_học hạng III , mã_số_V._07.03.29 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên tiểu_học hạng II , mã_số_V._07.03.28 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên tiểu_học hạng I , mã_số_V._07.03.27 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . … Lương giáo_viên tiểu_học sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng . ( Hình từ Internet ) | 3,944 | |
Lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại : ... = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên tiểu_học hạng III , mã_số_V._07.03.29 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên tiểu_học hạng II , mã_số_V._07.03.28 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên tiểu_học hạng I , mã_số_V._07.03.27 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . … Lương giáo_viên tiểu_học sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . + Đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng . ( Hình từ Internet ) | 3,945 | |
Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT: ... Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT, cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1. Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III, mã_số_V._07.04.32, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II, mã_số_V._07.04.31, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I, mã_số_V._07.04.30, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.1, từ hệ_số | None | 1 | Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . … Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng . | 3,946 | |
Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT: ... c ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I, mã_số_V._07.04.30, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.1, từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78. … Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay, theo đó lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay cao nhất, thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng. + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng. + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng. | None | 1 | Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . … Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng . | 3,947 | |
Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT: ... 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng. | None | 1 | Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . … Lương giáo_viên trung_học_cơ_sở sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng . | 3,948 | |
Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_phổ_thông công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 04/2021/: ... Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_phổ_thông công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT, cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1. Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_phổ_thông quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng III, mã_số_V._07.05.15, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng II, mã_số_V._07.05.14, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng I, mã_số_V._07.05.13, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.1, từ hệ_số | None | 1 | Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_phổ_thông công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_phổ_thông quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng III , mã_số_V._07.05.15 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng II , mã_số_V._07.05.14 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng I , mã_số_V._07.05.13 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . … Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng . Lưu_ý : - Mức lương giáo_viên các cấp nêu trên là mức lương cơ_bản , chưa bao_gồm các phụ_cấp lương ( nếu có ) ; - Mức lương cơ_sở hiện_nay thực_hiện theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1,490,000 đồng / tháng . | 3,949 | |
Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_phổ_thông công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 04/2021/: ... c ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng I, mã_số_V._07.05.13, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.1, từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78. … Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay, theo đó lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay cao nhất, thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng. + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng. + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng. Lưu_ý : - Mức lương giáo_viên các cấp | None | 1 | Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_phổ_thông công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_phổ_thông quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng III , mã_số_V._07.05.15 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng II , mã_số_V._07.05.14 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng I , mã_số_V._07.05.13 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . … Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng . Lưu_ý : - Mức lương giáo_viên các cấp nêu trên là mức lương cơ_bản , chưa bao_gồm các phụ_cấp lương ( nếu có ) ; - Mức lương cơ_sở hiện_nay thực_hiện theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1,490,000 đồng / tháng . | 3,950 | |
Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay cao nhất , thấp nhất là bao_nhiêu ? | Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_phổ_thông công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 04/2021/: ... = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng. Lưu_ý : - Mức lương giáo_viên các cấp nêu trên là mức lương cơ_bản, chưa bao_gồm các phụ_cấp lương ( nếu có ) ; - Mức lương cơ_sở hiện_nay thực_hiện theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1,490,000 đồng / tháng. | None | 1 | Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay ( giáo_viên giảng_dạy trong các trường trung_học_phổ_thông công_lập ) được quy_định tại Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT , cụ_thể tại Điều 8 có quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_phổ_thông quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng III , mã_số_V._07.05.15 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; b ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng II , mã_số_V._07.05.14 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ; c ) Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng I , mã_số_V._07.05.13 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . … Lương giáo_viên trung_học_phổ_thông sẽ bằng hệ_số lương nhân với mức lương cơ_sở hiện_nay , theo đó lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay cao nhất , thấp nhất cụ_thể như sau : + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng III : lương thấp nhất là 2,34 x 1,490,000 = 3,486,600 đồng ; lương cao nhất là 4,98 x 1,490,000 = 7,420,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng II : lương thấp nhất là 4,0 x 1,490,000 = 5,960,000 đồng ; lương cao nhất là 6,38 x 1,490,000 = 9,506,200 đồng . + Đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng I : lương thấp nhất là 4,4 x 1,490,000 = 6,556,000 đồng ; lương cao nhất là 6,78 x 1,490,000 = 10,102,200 đồng . Lưu_ý : - Mức lương giáo_viên các cấp nêu trên là mức lương cơ_bản , chưa bao_gồm các phụ_cấp lương ( nếu có ) ; - Mức lương cơ_sở hiện_nay thực_hiện theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1,490,000 đồng / tháng . | 3,951 | |
Lương giáo_viên phổ_thông là như nhau đúng không ? | Giáo_viên phổ_thông ở đây được hiểu là giáo_viên tiểu_học , giáo_viên trung_học_cơ_sở và giáo_viên trung_học_phổ_thông ( Luật_Giáo_dục 2019 ) . Căn_cứ: ... Giáo_viên phổ_thông ở đây được hiểu là giáo_viên tiểu_học , giáo_viên trung_học_cơ_sở và giáo_viên trung_học_phổ_thông ( Luật_Giáo_dục 2019 ) . Căn_cứ theo cách xếp lương của các giáo_viên phổ_thông nêu trên , có_thể thấy rằng : Giáo_viên phổ_thông hạng III , cùng được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên phổ_thông hạng II , cùng được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; Giáo_viên phổ_thông hạng I , cùng được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . Cho_nên có_thể kết_luận rằng lương cơ_bản của giáo_viên phổ_thông là như nhau khi ở cùng hạng và cùng bậc . Ví_dụ như lương giáo_viên tiểu_học hạng III khi ở bậc 1 sẽ bằng với lương giáo_viên trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông hạng III cùng bậc 1 . | None | 1 | Giáo_viên phổ_thông ở đây được hiểu là giáo_viên tiểu_học , giáo_viên trung_học_cơ_sở và giáo_viên trung_học_phổ_thông ( Luật_Giáo_dục 2019 ) . Căn_cứ theo cách xếp lương của các giáo_viên phổ_thông nêu trên , có_thể thấy rằng : Giáo_viên phổ_thông hạng III , cùng được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên phổ_thông hạng II , cùng được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; Giáo_viên phổ_thông hạng I , cùng được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . Cho_nên có_thể kết_luận rằng lương cơ_bản của giáo_viên phổ_thông là như nhau khi ở cùng hạng và cùng bậc . Ví_dụ như lương giáo_viên tiểu_học hạng III khi ở bậc 1 sẽ bằng với lương giáo_viên trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông hạng III cùng bậc 1 . | 3,952 | |
Quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng năm 2022 ? | Theo quy_định tại Điều 42 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : ... - Hồ_sơ đề_nghị cấp phép xây_dựng được gửi trực_tiếp đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc thông_qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến theo quy_định . - Các văn_bản , giấy_tờ , bản_vẽ thiết_kế trong hồ_sơ đề_nghị cấp phép xây_dựng là bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử . - Bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng phải tuân_thủ quy_định về quy_cách hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo Điều 33 Nghị_định này . - Khi nộp hồ_sơ dưới dạng_bản sao điện_tử , chủ đầu_tư chỉ cần nộp 01 bộ hồ_sơ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 42 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp phép xây_dựng được gửi trực_tiếp đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc thông_qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến theo quy_định . - Các văn_bản , giấy_tờ , bản_vẽ thiết_kế trong hồ_sơ đề_nghị cấp phép xây_dựng là bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử . - Bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng phải tuân_thủ quy_định về quy_cách hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo Điều 33 Nghị_định này . - Khi nộp hồ_sơ dưới dạng_bản sao điện_tử , chủ đầu_tư chỉ cần nộp 01 bộ hồ_sơ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng . | 3,953 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo giai_đoạn bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng theo giai_đoạn cụ_thể như sau : ... - Đối_với công_trình không theo tuyến : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng tương_ứng với giai_đoạn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định này. - Đối_với công_trình theo tuyến : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về vị_trí và phương_án tuyến ; quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phần đất thực_hiện theo giai_đoạn hoặc cả dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng theo giai_đoạn cụ_thể như sau : - Đối_với công_trình không theo tuyến : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng tương_ứng với giai_đoạn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định này . - Đối_với công_trình theo tuyến : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về vị_trí và phương_án tuyến ; quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phần đất thực_hiện theo giai_đoạn hoặc cả dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng tương_ứng với giai_đoạn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đã được phê_duyệt theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 43 Nghị_định này . | 3,954 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo giai_đoạn bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng theo giai_đoạn cụ_thể như sau : ... đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng tương_ứng với giai_đoạn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đã được phê_duyệt theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 43 Nghị_định này. - Đối_với công_trình không theo tuyến : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng tương_ứng với giai_đoạn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định này. - Đối_với công_trình theo tuyến : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng theo giai_đoạn cụ_thể như sau : - Đối_với công_trình không theo tuyến : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng tương_ứng với giai_đoạn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định này . - Đối_với công_trình theo tuyến : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về vị_trí và phương_án tuyến ; quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phần đất thực_hiện theo giai_đoạn hoặc cả dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng tương_ứng với giai_đoạn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đã được phê_duyệt theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 43 Nghị_định này . | 3,955 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo giai_đoạn bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng theo giai_đoạn cụ_thể như sau : ... quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về vị_trí và phương_án tuyến ; quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phần đất thực_hiện theo giai_đoạn hoặc cả dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng tương_ứng với giai_đoạn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đã được phê_duyệt theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 43 Nghị_định này. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng theo giai_đoạn cụ_thể như sau : - Đối_với công_trình không theo tuyến : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng tương_ứng với giai_đoạn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định này . - Đối_với công_trình theo tuyến : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; + Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về vị_trí và phương_án tuyến ; quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phần đất thực_hiện theo giai_đoạn hoặc cả dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định này ; + 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng tương_ứng với giai_đoạn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đã được phê_duyệt theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 43 Nghị_định này . | 3,956 | |
Mẫu_đơn cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình không theo tuyến năm 2022 ? | Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về mẫu_đơn cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình không theo tuyến cụ_thể là : ... | None | 1 | Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về mẫu_đơn cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình không theo tuyến cụ_thể là : | 3,957 | |
Mẫu_đơn cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình theo tuyến năm 2022 ? | Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về mẫu_đơn cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình theo tuyến cụ_thể: ... Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về mẫu_đơn cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình theo tuyến cụ_thể như sau : | None | 1 | Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về mẫu_đơn cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình theo tuyến cụ_thể như sau : | 3,958 | |
Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông quốc_gia là gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thô: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng, điều_kiện dự thi như sau : “ 2. Điều_kiện dự thi : a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12, phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng , điều_kiện dự thi như sau : “ 2 . Điều_kiện dự thi : a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12 , phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ) , bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12 , phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; c ) Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; d ) Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . ” Trung_học_phổ_thông quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 3,959 | |
Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông quốc_gia là gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thô: ... 12, phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ), bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12, phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; c ) Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; d ) Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn. ” Trung_học_phổ_thông quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng , điều_kiện dự thi như sau : “ 2 . Điều_kiện dự thi : a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12 , phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ) , bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12 , phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; c ) Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; d ) Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . ” Trung_học_phổ_thông quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 3,960 | |
Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông quốc_gia là gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thô: ... Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn. ” Trung_học_phổ_thông quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng , điều_kiện dự thi như sau : “ 2 . Điều_kiện dự thi : a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12 , phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ) , bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12 , phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; c ) Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; d ) Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . ” Trung_học_phổ_thông quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 3,961 | |
Thi trung_học_phổ_thông quốc_gia nhưng bị mất căn_cước công_dân có_thể sử_dụng hộ_chiếu để thay_thế không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của thí_sin: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của thí_sinh như sau : “ 2 . Có_mặt tại phòng thi đúng thời_gian quy_định ghi trong Giấy_báo dự thi để làm thủ_tục dự thi : a ) Xuất_trình giấy Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ( gọi chung là thẻ Căn_cước công_dân ) và nhận Thẻ dự thi ; b ) Nếu thấy có những sai_sót về họ , tên đệm , tên , ngày , tháng , năm sinh , đối_tượng ưu_tiên , khu_vực ưu_tiên , phải báo ngay cho cán_bộ coi thi ( CBCT ) hoặc người làm nhiệm_vụ tại Điểm thi để xử_lý kịp_thời ; c ) Trường_hợp bị mất thẻ Căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ cần_thiết khác , phải báo_cáo ngay cho Trưởng Điểm thi để xem_xét , xử_lý . ” Như_vậy khi mất căn_cước công_dân thì con của bạn phải báo_cáo cho trưởng điểm thi trung_học_phổ_thông quốc_gia và tuỳ theo quyết_định của trưởng điểm thi để biết có_thể dùng hộ_chiếu thay_thế cho căn_cước công_dân hay không . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của thí_sinh như sau : “ 2 . Có_mặt tại phòng thi đúng thời_gian quy_định ghi trong Giấy_báo dự thi để làm thủ_tục dự thi : a ) Xuất_trình giấy Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ( gọi chung là thẻ Căn_cước công_dân ) và nhận Thẻ dự thi ; b ) Nếu thấy có những sai_sót về họ , tên đệm , tên , ngày , tháng , năm sinh , đối_tượng ưu_tiên , khu_vực ưu_tiên , phải báo ngay cho cán_bộ coi thi ( CBCT ) hoặc người làm nhiệm_vụ tại Điểm thi để xử_lý kịp_thời ; c ) Trường_hợp bị mất thẻ Căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ cần_thiết khác , phải báo_cáo ngay cho Trưởng Điểm thi để xem_xét , xử_lý . ” Như_vậy khi mất căn_cước công_dân thì con của bạn phải báo_cáo cho trưởng điểm thi trung_học_phổ_thông quốc_gia và tuỳ theo quyết_định của trưởng điểm thi để biết có_thể dùng hộ_chiếu thay_thế cho căn_cước công_dân hay không . | 3,962 | |
Trưởng điểm thi trung_học_phổ_thông quốc_gia là ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thô: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về ban coi thi như sau : " 3. Giám_đốc sở GDĐT căn_cứ số_lượng thí_sinh ĐKDT tại Hội_đồng thi và điều_kiện cơ_sở vật_chất, đội_ngũ để quyết_định thành_lập các Điểm thi đặt tại trường phổ_thông và các cơ_sở giáo_dục khác đáp_ứng được các yêu_cầu tổ_chức thi. a ) Thành_phần : Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo trường phổ_thông ; một Phó Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo hoặc Tổ_trưởng chuyên_môn trường phổ_thông nơi đặt Điểm thi phụ_trách cơ_sở vật_chất ; các Phó Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo hoặc Tổ_trưởng chuyên_môn đến từ_trường phổ_thông khác ; Thư_ký Điểm thi là Thư_ký Hội_đồng thi hoặc giáo_viên trường phổ_thông ; CBCT là giáo_viên trường phổ_thông hoặc trường THCS trên địa_bàn tỉnh ; cán_bộ giám_sát phòng thi là giáo_viên trường phổ_thông ; trật_tự_viên, nhân_viên phục_vụ là nhân_viên của trường nơi đặt Điểm thi ; nhân_viên y_tế, công_an ( hoặc kiểm_soát_viên quân_sự trong trường_hợp đặc_biệt ) b ) Trưởng Điểm thi và Phó Trưởng Điểm thi không cùng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về ban coi thi như sau : " 3 . Giám_đốc sở GDĐT căn_cứ số_lượng thí_sinh ĐKDT tại Hội_đồng thi và điều_kiện cơ_sở vật_chất , đội_ngũ để quyết_định thành_lập các Điểm thi đặt tại trường phổ_thông và các cơ_sở giáo_dục khác đáp_ứng được các yêu_cầu tổ_chức thi . a ) Thành_phần : Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo trường phổ_thông ; một Phó Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo hoặc Tổ_trưởng chuyên_môn trường phổ_thông nơi đặt Điểm thi phụ_trách cơ_sở vật_chất ; các Phó Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo hoặc Tổ_trưởng chuyên_môn đến từ_trường phổ_thông khác ; Thư_ký Điểm thi là Thư_ký Hội_đồng thi hoặc giáo_viên trường phổ_thông ; CBCT là giáo_viên trường phổ_thông hoặc trường THCS trên địa_bàn tỉnh ; cán_bộ giám_sát phòng thi là giáo_viên trường phổ_thông ; trật_tự_viên , nhân_viên phục_vụ là nhân_viên của trường nơi đặt Điểm thi ; nhân_viên y_tế , công_an ( hoặc kiểm_soát_viên quân_sự trong trường_hợp đặc_biệt ) b ) Trưởng Điểm thi và Phó Trưởng Điểm thi không cùng thuộc một trường phổ_thông ; mỗi phòng thi bảo_đảm bố_trí hai CBCT ở hai trường phổ_thông khác nhau ; mỗi cán_bộ giám_sát phòng thi thực_hiện giám_sát không quá 03 ( ba ) phòng thi trong cùng một dãy phòng thi ; Trưởng Điểm thi , Phó trưởng Điểm thi ( không phụ_trách cơ_sở vật_chất ) , CBCT , cán_bộ giám_sát phòng thi không được làm nhiệm_vụ tại Điểm thi có học_sinh lớp 12 của trường mình dự thi trong năm tổ_chức kỳ thi ; c ) Trưởng Điểm thi quyết_định tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác coi thi tại Điểm thi , chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trước Trưởng ban Coi thi và Chủ_tịch Hội_đồng thi ; d ) Phó Trưởng Điểm thi , CBCT , cán_bộ giám_sát phòng thi và các thành_viên khác làm nhiệm_vụ tại Điểm thi chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_nhiệm của Trưởng Điểm thi ; đ ) Để thực_hiện các công_việc của Điểm thi , lãnh_đạo Điểm thi được sử_dụng con_dấu của trường phổ_thông hoặc cơ_sở giáo_dục nơi đặt Điểm thi . " | 3,963 | |
Trưởng điểm thi trung_học_phổ_thông quốc_gia là ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thô: ... nhân_viên của trường nơi đặt Điểm thi ; nhân_viên y_tế, công_an ( hoặc kiểm_soát_viên quân_sự trong trường_hợp đặc_biệt ) b ) Trưởng Điểm thi và Phó Trưởng Điểm thi không cùng thuộc một trường phổ_thông ; mỗi phòng thi bảo_đảm bố_trí hai CBCT ở hai trường phổ_thông khác nhau ; mỗi cán_bộ giám_sát phòng thi thực_hiện giám_sát không quá 03 ( ba ) phòng thi trong cùng một dãy phòng thi ; Trưởng Điểm thi, Phó trưởng Điểm thi ( không phụ_trách cơ_sở vật_chất ), CBCT, cán_bộ giám_sát phòng thi không được làm nhiệm_vụ tại Điểm thi có học_sinh lớp 12 của trường mình dự thi trong năm tổ_chức kỳ thi ; c ) Trưởng Điểm thi quyết_định tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác coi thi tại Điểm thi, chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trước Trưởng ban Coi thi và Chủ_tịch Hội_đồng thi ; d ) Phó Trưởng Điểm thi, CBCT, cán_bộ giám_sát phòng thi và các thành_viên khác làm nhiệm_vụ tại Điểm thi chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_nhiệm của Trưởng Điểm thi ; đ ) Để thực_hiện các công_việc của | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về ban coi thi như sau : " 3 . Giám_đốc sở GDĐT căn_cứ số_lượng thí_sinh ĐKDT tại Hội_đồng thi và điều_kiện cơ_sở vật_chất , đội_ngũ để quyết_định thành_lập các Điểm thi đặt tại trường phổ_thông và các cơ_sở giáo_dục khác đáp_ứng được các yêu_cầu tổ_chức thi . a ) Thành_phần : Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo trường phổ_thông ; một Phó Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo hoặc Tổ_trưởng chuyên_môn trường phổ_thông nơi đặt Điểm thi phụ_trách cơ_sở vật_chất ; các Phó Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo hoặc Tổ_trưởng chuyên_môn đến từ_trường phổ_thông khác ; Thư_ký Điểm thi là Thư_ký Hội_đồng thi hoặc giáo_viên trường phổ_thông ; CBCT là giáo_viên trường phổ_thông hoặc trường THCS trên địa_bàn tỉnh ; cán_bộ giám_sát phòng thi là giáo_viên trường phổ_thông ; trật_tự_viên , nhân_viên phục_vụ là nhân_viên của trường nơi đặt Điểm thi ; nhân_viên y_tế , công_an ( hoặc kiểm_soát_viên quân_sự trong trường_hợp đặc_biệt ) b ) Trưởng Điểm thi và Phó Trưởng Điểm thi không cùng thuộc một trường phổ_thông ; mỗi phòng thi bảo_đảm bố_trí hai CBCT ở hai trường phổ_thông khác nhau ; mỗi cán_bộ giám_sát phòng thi thực_hiện giám_sát không quá 03 ( ba ) phòng thi trong cùng một dãy phòng thi ; Trưởng Điểm thi , Phó trưởng Điểm thi ( không phụ_trách cơ_sở vật_chất ) , CBCT , cán_bộ giám_sát phòng thi không được làm nhiệm_vụ tại Điểm thi có học_sinh lớp 12 của trường mình dự thi trong năm tổ_chức kỳ thi ; c ) Trưởng Điểm thi quyết_định tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác coi thi tại Điểm thi , chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trước Trưởng ban Coi thi và Chủ_tịch Hội_đồng thi ; d ) Phó Trưởng Điểm thi , CBCT , cán_bộ giám_sát phòng thi và các thành_viên khác làm nhiệm_vụ tại Điểm thi chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_nhiệm của Trưởng Điểm thi ; đ ) Để thực_hiện các công_việc của Điểm thi , lãnh_đạo Điểm thi được sử_dụng con_dấu của trường phổ_thông hoặc cơ_sở giáo_dục nơi đặt Điểm thi . " | 3,964 | |
Trưởng điểm thi trung_học_phổ_thông quốc_gia là ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thô: ... các thành_viên khác làm nhiệm_vụ tại Điểm thi chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_nhiệm của Trưởng Điểm thi ; đ ) Để thực_hiện các công_việc của Điểm thi, lãnh_đạo Điểm thi được sử_dụng con_dấu của trường phổ_thông hoặc cơ_sở giáo_dục nơi đặt Điểm thi. " | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về ban coi thi như sau : " 3 . Giám_đốc sở GDĐT căn_cứ số_lượng thí_sinh ĐKDT tại Hội_đồng thi và điều_kiện cơ_sở vật_chất , đội_ngũ để quyết_định thành_lập các Điểm thi đặt tại trường phổ_thông và các cơ_sở giáo_dục khác đáp_ứng được các yêu_cầu tổ_chức thi . a ) Thành_phần : Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo trường phổ_thông ; một Phó Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo hoặc Tổ_trưởng chuyên_môn trường phổ_thông nơi đặt Điểm thi phụ_trách cơ_sở vật_chất ; các Phó Trưởng Điểm thi là lãnh_đạo hoặc Tổ_trưởng chuyên_môn đến từ_trường phổ_thông khác ; Thư_ký Điểm thi là Thư_ký Hội_đồng thi hoặc giáo_viên trường phổ_thông ; CBCT là giáo_viên trường phổ_thông hoặc trường THCS trên địa_bàn tỉnh ; cán_bộ giám_sát phòng thi là giáo_viên trường phổ_thông ; trật_tự_viên , nhân_viên phục_vụ là nhân_viên của trường nơi đặt Điểm thi ; nhân_viên y_tế , công_an ( hoặc kiểm_soát_viên quân_sự trong trường_hợp đặc_biệt ) b ) Trưởng Điểm thi và Phó Trưởng Điểm thi không cùng thuộc một trường phổ_thông ; mỗi phòng thi bảo_đảm bố_trí hai CBCT ở hai trường phổ_thông khác nhau ; mỗi cán_bộ giám_sát phòng thi thực_hiện giám_sát không quá 03 ( ba ) phòng thi trong cùng một dãy phòng thi ; Trưởng Điểm thi , Phó trưởng Điểm thi ( không phụ_trách cơ_sở vật_chất ) , CBCT , cán_bộ giám_sát phòng thi không được làm nhiệm_vụ tại Điểm thi có học_sinh lớp 12 của trường mình dự thi trong năm tổ_chức kỳ thi ; c ) Trưởng Điểm thi quyết_định tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác coi thi tại Điểm thi , chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trước Trưởng ban Coi thi và Chủ_tịch Hội_đồng thi ; d ) Phó Trưởng Điểm thi , CBCT , cán_bộ giám_sát phòng thi và các thành_viên khác làm nhiệm_vụ tại Điểm thi chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_nhiệm của Trưởng Điểm thi ; đ ) Để thực_hiện các công_việc của Điểm thi , lãnh_đạo Điểm thi được sử_dụng con_dấu của trường phổ_thông hoặc cơ_sở giáo_dục nơi đặt Điểm thi . " | 3,965 | |
Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam có những nguồn thu nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 về: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 về nguồn thu của Hội như sau : Tài_chính , tài_sản của Hội 1 . Nguồn thu của Hội : a ) Hội phí hàng năm của hội_viên . Mức hội phí do Đại_hội quyết_định ; b ) Hội_viên tự_nguyện ủng_hộ ; c ) Hỗ_trợ của Nhà_nước , các cơ_quan , đoàn_thể ; sự tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức và cá_nhân trong và ngoài nước ; d ) Từ các hoạt_động tư_vấn , phản_biện , thẩm_định dự_án , thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các hoạt_động dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Các khoản thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam có những nguồn thu được quy_định tại khoản 1 Điều 22 nêu trên . Trong đó có nguồn thu từ hỗ_trợ của Nhà_nước , các cơ_quan , đoàn_thể ; sự tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức và cá_nhân trong và ngoài nước . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 về nguồn thu của Hội như sau : Tài_chính , tài_sản của Hội 1 . Nguồn thu của Hội : a ) Hội phí hàng năm của hội_viên . Mức hội phí do Đại_hội quyết_định ; b ) Hội_viên tự_nguyện ủng_hộ ; c ) Hỗ_trợ của Nhà_nước , các cơ_quan , đoàn_thể ; sự tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức và cá_nhân trong và ngoài nước ; d ) Từ các hoạt_động tư_vấn , phản_biện , thẩm_định dự_án , thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các hoạt_động dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Các khoản thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam có những nguồn thu được quy_định tại khoản 1 Điều 22 nêu trên . Trong đó có nguồn thu từ hỗ_trợ của Nhà_nước , các cơ_quan , đoàn_thể ; sự tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức và cá_nhân trong và ngoài nước . ( Hình từ Internet ) | 3,966 | |
Tài_chính của Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam được sử_dụng cho những khoản chi nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về c: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về các khoản chi của Hội như sau : Tài_chính , tài_sản của Hội ... 2 . Các khoản chi của Hội gồm : a ) Chi cho các hoạt_động của Hội ; các chương_trình , dự_án liên_quan đến bảo_vệ quyền trẻ_em ; b ) Trả lương và các chế_độ cho cán_bộ , nhân_viên chuyên_trách theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chi xây_dựng hoặc thuê trụ_sở làm_việc , điện nước , mua_sắm phương_tiện làm_việc ; d ) Chi đầu_tư phát_triển Hội ; đ ) Chi khen_thưởng và các khoản chi khác theo quy_định của Ban_Chấp_hành phù_hợp với Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , tài_chính của Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại khoản 2 Điều 22 nêu trên . Trong đó có khoản chi cho các hoạt_động của Hội ; các chương_trình , dự_án liên_quan đến bảo_vệ quyền trẻ_em . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về các khoản chi của Hội như sau : Tài_chính , tài_sản của Hội ... 2 . Các khoản chi của Hội gồm : a ) Chi cho các hoạt_động của Hội ; các chương_trình , dự_án liên_quan đến bảo_vệ quyền trẻ_em ; b ) Trả lương và các chế_độ cho cán_bộ , nhân_viên chuyên_trách theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chi xây_dựng hoặc thuê trụ_sở làm_việc , điện nước , mua_sắm phương_tiện làm_việc ; d ) Chi đầu_tư phát_triển Hội ; đ ) Chi khen_thưởng và các khoản chi khác theo quy_định của Ban_Chấp_hành phù_hợp với Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , tài_chính của Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại khoản 2 Điều 22 nêu trên . Trong đó có khoản chi cho các hoạt_động của Hội ; các chương_trình , dự_án liên_quan đến bảo_vệ quyền trẻ_em . | 3,967 | |
Tài_sản của Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam bao_gồm những loại nào ? | Theo khoản 3 Điều 22 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về tài: ... Theo khoản 3 Điều 22 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về tài_sản của Hội như sau : Tài_chính , tài_sản của Hội ... 3 . Tài_sản của Hội : Tài_sản của Hội bao_gồm trụ_sở , trang_thiết_bị , phương_tiện phục_vụ hoạt_động của Hội . Tài_sản của Hội được hình_thành từ nguồn kinh_phí của Hội ; do các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước hiến , tặng theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , tài_sản của Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam bao_gồm trụ_sở , trang_thiết_bị , phương_tiện phục_vụ hoạt_động của Hội . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 22 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về tài_sản của Hội như sau : Tài_chính , tài_sản của Hội ... 3 . Tài_sản của Hội : Tài_sản của Hội bao_gồm trụ_sở , trang_thiết_bị , phương_tiện phục_vụ hoạt_động của Hội . Tài_sản của Hội được hình_thành từ nguồn kinh_phí của Hội ; do các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước hiến , tặng theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , tài_sản của Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam bao_gồm trụ_sở , trang_thiết_bị , phương_tiện phục_vụ hoạt_động của Hội . | 3,968 | |
Việc quản_lý tài_sản của Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ Điều 23 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về quản_lý ,: ... Căn_cứ Điều 23 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội như sau : Quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội 1 . Tài_chính , tài_sản của Hội chỉ được sử_dụng cho các hoạt_động của Hội , việc quản_lý , sử_dụng thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật , Điều_lệ và quy_định của Hội . Hội hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ , tự trang_trải , tự cân_đối tài_chính , lấy thu bù chi . 2 . Tài_chính , tài_sản của Hội khi chia , tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất và giải_thể được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . 3 . Ban_Chấp_hành Hội ban_hành quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội đảm_bảo nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , tiết_kiệm , tự_chủ , tự_quản phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . Như_vậy , tài_chính , tài_sản của Hội chỉ được sử_dụng cho các hoạt_động của Hội , việc quản_lý , sử_dụng thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật , Điều_lệ và quy_định của Hội . | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội như sau : Quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội 1 . Tài_chính , tài_sản của Hội chỉ được sử_dụng cho các hoạt_động của Hội , việc quản_lý , sử_dụng thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật , Điều_lệ và quy_định của Hội . Hội hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ , tự trang_trải , tự cân_đối tài_chính , lấy thu bù chi . 2 . Tài_chính , tài_sản của Hội khi chia , tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất và giải_thể được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . 3 . Ban_Chấp_hành Hội ban_hành quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội đảm_bảo nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , tiết_kiệm , tự_chủ , tự_quản phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . Như_vậy , tài_chính , tài_sản của Hội chỉ được sử_dụng cho các hoạt_động của Hội , việc quản_lý , sử_dụng thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật , Điều_lệ và quy_định của Hội . | 3,969 | |
Khái_niệm và hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng ? | Hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng Khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về tổ_chức tín_dụng như sau : ... “ 1. Tổ_chức tín_dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một, một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng. Tổ_chức tín_dụng bao_gồm ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, tổ_chức tài_chính vi_mô và quỹ_tín_dụng nhân_dân ”. Theo đó, tổ_chức tín_dụng được chia làm 4 loại_hình cụ_thể, được quy_định cụ_thể như sau : Ngân_hàng : là loại_hình tổ_chức tín_dụng có_thể được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này. Theo tính_chất và mục_tiêu hoạt_động, các loại_hình ngân_hàng bao_gồm ngân_hàng thương_mại, ngân_hàng chính_sách, ngân_hàng hợp_tác_xã ( khoản 2 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng : là loại_hình tổ_chức tín_dụng được thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này, trừ các hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân và cung_ứng các dịch_vụ thanh_toán qua tài_khoản của khách_hàng. Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bao_gồm công_ty tài_chính, công_ty cho thuê tài_chính và các tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng khác ( khoản 4 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Công_ty cho thuê tài_chính : là loại_hình công_ty tài_chính có hoạt_động chính là cho thuê tài_chính theo quy_định của Luật này. Tổ_chức tài_chính vi_mô : là loại_hình tổ_chức | None | 1 | Hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng Khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về tổ_chức tín_dụng như sau : “ 1 . Tổ_chức tín_dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng . Tổ_chức tín_dụng bao_gồm ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô và quỹ_tín_dụng nhân_dân ” . Theo đó , tổ_chức tín_dụng được chia làm 4 loại_hình cụ_thể , được quy_định cụ_thể như sau : Ngân_hàng : là loại_hình tổ_chức tín_dụng có_thể được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này . Theo tính_chất và mục_tiêu hoạt_động , các loại_hình ngân_hàng bao_gồm ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng chính_sách , ngân_hàng hợp_tác_xã ( khoản 2 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng : là loại_hình tổ_chức tín_dụng được thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này , trừ các hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân và cung_ứng các dịch_vụ thanh_toán qua tài_khoản của khách_hàng . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bao_gồm công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính và các tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng khác ( khoản 4 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Công_ty cho thuê tài_chính : là loại_hình công_ty tài_chính có hoạt_động chính là cho thuê tài_chính theo quy_định của Luật này . Tổ_chức tài_chính vi_mô : là loại_hình tổ_chức tín_dụng chủ_yếu thực_hiện một_số hoạt_động ngân_hàng nhằm đáp_ứng nhu_cầu của các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp và doanh_nghiệp siêu nhỏ ( khoản 5 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Quỹ_tín_dụng nhân_dân là tổ_chức tín_dụng do các pháp_nhân , cá_nhân và hộ gia_đình tự_nguyện thành_lập dưới hình_thức hợp_tác_xã để thực_hiện một_số hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này và Luật hợp_tác_xã nhằm mục_tiêu chủ_yếu là tương_trợ nhau phát_triển sản_xuất , kinh_doanh và đời_sống ( khoản 6 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Hình_thức tổ_chức của các tổ_chức tín_dụng nói trên được quy_định tại Điều 6 Luật cấc tổ_chức tín_dụng 2010 : 1 . Ngân_hàng thương_mại trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Ngân_hàng thương_mại nhà_nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ . 3 . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 4 . Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 5 . Ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức hợp_tác_xã . 6 . Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . Theo đó , mỗi tổ_chức tín_dụng sẽ có các hình_thức tổ_chức khác nhau , được quy_định tại cụ_thể trong Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 sao cho phù_hợp với phạm_vi hoạt_động của từng tổ_chức . Như_vậy , ngân_hàng thương_mại được xem là một tổ_chức tín_dụng theo quy_định pháp_luật hiện_hành . | 3,970 | |
Khái_niệm và hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng ? | Hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng Khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về tổ_chức tín_dụng như sau : ... tín_dụng 2010 ) Công_ty cho thuê tài_chính : là loại_hình công_ty tài_chính có hoạt_động chính là cho thuê tài_chính theo quy_định của Luật này. Tổ_chức tài_chính vi_mô : là loại_hình tổ_chức tín_dụng chủ_yếu thực_hiện một_số hoạt_động ngân_hàng nhằm đáp_ứng nhu_cầu của các cá_nhân, hộ gia_đình có thu_nhập thấp và doanh_nghiệp siêu nhỏ ( khoản 5 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Quỹ_tín_dụng nhân_dân là tổ_chức tín_dụng do các pháp_nhân, cá_nhân và hộ gia_đình tự_nguyện thành_lập dưới hình_thức hợp_tác_xã để thực_hiện một_số hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này và Luật hợp_tác_xã nhằm mục_tiêu chủ_yếu là tương_trợ nhau phát_triển sản_xuất, kinh_doanh và đời_sống ( khoản 6 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Hình_thức tổ_chức của các tổ_chức tín_dụng nói trên được quy_định tại Điều 6 Luật cấc tổ_chức tín_dụng 2010 : 1. Ngân_hàng thương_mại trong nước được thành_lập, tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Ngân_hàng thương_mại nhà_nước được thành_lập, tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ. 3. Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập, tổ_chức dưới hình_thức | None | 1 | Hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng Khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về tổ_chức tín_dụng như sau : “ 1 . Tổ_chức tín_dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng . Tổ_chức tín_dụng bao_gồm ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô và quỹ_tín_dụng nhân_dân ” . Theo đó , tổ_chức tín_dụng được chia làm 4 loại_hình cụ_thể , được quy_định cụ_thể như sau : Ngân_hàng : là loại_hình tổ_chức tín_dụng có_thể được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này . Theo tính_chất và mục_tiêu hoạt_động , các loại_hình ngân_hàng bao_gồm ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng chính_sách , ngân_hàng hợp_tác_xã ( khoản 2 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng : là loại_hình tổ_chức tín_dụng được thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này , trừ các hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân và cung_ứng các dịch_vụ thanh_toán qua tài_khoản của khách_hàng . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bao_gồm công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính và các tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng khác ( khoản 4 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Công_ty cho thuê tài_chính : là loại_hình công_ty tài_chính có hoạt_động chính là cho thuê tài_chính theo quy_định của Luật này . Tổ_chức tài_chính vi_mô : là loại_hình tổ_chức tín_dụng chủ_yếu thực_hiện một_số hoạt_động ngân_hàng nhằm đáp_ứng nhu_cầu của các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp và doanh_nghiệp siêu nhỏ ( khoản 5 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Quỹ_tín_dụng nhân_dân là tổ_chức tín_dụng do các pháp_nhân , cá_nhân và hộ gia_đình tự_nguyện thành_lập dưới hình_thức hợp_tác_xã để thực_hiện một_số hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này và Luật hợp_tác_xã nhằm mục_tiêu chủ_yếu là tương_trợ nhau phát_triển sản_xuất , kinh_doanh và đời_sống ( khoản 6 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Hình_thức tổ_chức của các tổ_chức tín_dụng nói trên được quy_định tại Điều 6 Luật cấc tổ_chức tín_dụng 2010 : 1 . Ngân_hàng thương_mại trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Ngân_hàng thương_mại nhà_nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ . 3 . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 4 . Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 5 . Ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức hợp_tác_xã . 6 . Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . Theo đó , mỗi tổ_chức tín_dụng sẽ có các hình_thức tổ_chức khác nhau , được quy_định tại cụ_thể trong Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 sao cho phù_hợp với phạm_vi hoạt_động của từng tổ_chức . Như_vậy , ngân_hàng thương_mại được xem là một tổ_chức tín_dụng theo quy_định pháp_luật hiện_hành . | 3,971 | |
Khái_niệm và hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng ? | Hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng Khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về tổ_chức tín_dụng như sau : ... nhà_nước được thành_lập, tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ. 3. Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập, tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. 4. Tổ_chức tín_dụng liên_doanh, tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được thành_lập, tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. 5. Ngân_hàng hợp_tác_xã, quỹ_tín_dụng nhân_dân được thành_lập, tổ_chức dưới hình_thức hợp_tác_xã. 6. Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập, tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. Theo đó, mỗi tổ_chức tín_dụng sẽ có các hình_thức tổ_chức khác nhau, được quy_định tại cụ_thể trong Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 sao cho phù_hợp với phạm_vi hoạt_động của từng tổ_chức. Như_vậy, ngân_hàng thương_mại được xem là một tổ_chức tín_dụng theo quy_định pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng Khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về tổ_chức tín_dụng như sau : “ 1 . Tổ_chức tín_dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng . Tổ_chức tín_dụng bao_gồm ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô và quỹ_tín_dụng nhân_dân ” . Theo đó , tổ_chức tín_dụng được chia làm 4 loại_hình cụ_thể , được quy_định cụ_thể như sau : Ngân_hàng : là loại_hình tổ_chức tín_dụng có_thể được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này . Theo tính_chất và mục_tiêu hoạt_động , các loại_hình ngân_hàng bao_gồm ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng chính_sách , ngân_hàng hợp_tác_xã ( khoản 2 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng : là loại_hình tổ_chức tín_dụng được thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này , trừ các hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân và cung_ứng các dịch_vụ thanh_toán qua tài_khoản của khách_hàng . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bao_gồm công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính và các tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng khác ( khoản 4 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Công_ty cho thuê tài_chính : là loại_hình công_ty tài_chính có hoạt_động chính là cho thuê tài_chính theo quy_định của Luật này . Tổ_chức tài_chính vi_mô : là loại_hình tổ_chức tín_dụng chủ_yếu thực_hiện một_số hoạt_động ngân_hàng nhằm đáp_ứng nhu_cầu của các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp và doanh_nghiệp siêu nhỏ ( khoản 5 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Quỹ_tín_dụng nhân_dân là tổ_chức tín_dụng do các pháp_nhân , cá_nhân và hộ gia_đình tự_nguyện thành_lập dưới hình_thức hợp_tác_xã để thực_hiện một_số hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này và Luật hợp_tác_xã nhằm mục_tiêu chủ_yếu là tương_trợ nhau phát_triển sản_xuất , kinh_doanh và đời_sống ( khoản 6 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ) Hình_thức tổ_chức của các tổ_chức tín_dụng nói trên được quy_định tại Điều 6 Luật cấc tổ_chức tín_dụng 2010 : 1 . Ngân_hàng thương_mại trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Ngân_hàng thương_mại nhà_nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ . 3 . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 4 . Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 5 . Ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức hợp_tác_xã . 6 . Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . Theo đó , mỗi tổ_chức tín_dụng sẽ có các hình_thức tổ_chức khác nhau , được quy_định tại cụ_thể trong Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 sao cho phù_hợp với phạm_vi hoạt_động của từng tổ_chức . Như_vậy , ngân_hàng thương_mại được xem là một tổ_chức tín_dụng theo quy_định pháp_luật hiện_hành . | 3,972 | |
Điều_kiện để ngân_hàng thương_mại được cấp giấy_phép hoạt_động là gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân_hàng và các hoạt_động kinh_doanh khác theo quy_định của Luật này nhằm mục_tiêu lợi_nhuận. Điều_kiện cấp giấy_phép được quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, được hướng_dẫn bởi Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN, trong đó : Khoản 1 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 28/2018/TT-NHNN Điểm a, b, d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm đ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm e khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2, 3 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN và bị bãi_bỏ một phần bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Cụ_thể như sau : Điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập : - Không phải là cổ_đông sáng_lập, chủ_sở_hữu, thành_viên sáng_lập, cổ_đông chiến_lược của tổ_chức tín_dụng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân_hàng và các hoạt_động kinh_doanh khác theo quy_định của Luật này nhằm mục_tiêu lợi_nhuận . Điều_kiện cấp giấy_phép được quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được hướng_dẫn bởi Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN , trong đó : Khoản 1 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 28/2018/TT-NHNN Điểm a , b , d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm đ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm e khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2 , 3 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN và bị bãi_bỏ một phần bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Cụ_thể như sau : Điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập : - Không phải là cổ_đông sáng_lập , chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập , cổ_đông chiến_lược của tổ_chức tín_dụng khác ; - Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% vốn_điều_lệ khi thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần , trong đó các cổ_đông sáng_lập là pháp_nhân phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% tổng_số cổ_phần của các cổ_đông sáng_lập ; - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c , đ khoản này , cổ_đông sáng_lập là cá_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Mang quốc_tịch Việt_Nam ; + Không thuộc những đối_tượng bị cấm theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; + Không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân để góp vốn ; + Là người_quản_lý doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi trong ít_nhất 03 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoặc có bằng đại_học , trên đại_học chuyên_ngành kinh_tế hoặc luật ; . - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c , đ khoản này , cổ_đông sáng_lập là tổ_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam ; + Không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân khác để góp vốn ; ” . + Thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về thuế và bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu 500 tỷ đồng trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Kinh_doanh có lãi trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . + Trường_hợp là doanh_nghiệp hoạt_động trong ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định , phải đảm_bảo vốn chủ_sở_hữu trừ đi vốn_pháp_định tối_thiểu bằng số vốn góp cam_kết theo số_liệu từ báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm liền kề thời_điểm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Trường_hợp là doanh_nghiệp Nhà_nước , phải được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản cho_phép tham_gia góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp là tổ_chức được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm phải tuân_thủ việc góp vốn theo các quy_định liên_quan của pháp_luật ; + Trường_hợp là ngân_hàng thương_mại : a . Có tổng_tài sản tối_thiểu là 100.000 tỷ đồng , tuân_thủ đầy_đủ các quy_định về quản_trị rủi_ro và trích_lập dự_phòng đầy_đủ theo quy_định tại thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; b . Không vi_phạm các tỷ_lệ về đảm_bảo an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; c . Tuân_thủ điều_kiện , giới_hạn mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại khoản 6 Điều 103 Luật các tổ_chức tín_dụng : ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại được mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác với điều_kiện và trong giới_hạn quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . d . Đảm_bảo tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu sau khi góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần . | 3,973 | |
Điều_kiện để ngân_hàng thương_mại được cấp giấy_phép hoạt_động là gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân: ... Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Cụ_thể như sau : Điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập : - Không phải là cổ_đông sáng_lập, chủ_sở_hữu, thành_viên sáng_lập, cổ_đông chiến_lược của tổ_chức tín_dụng khác ; - Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% vốn_điều_lệ khi thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần, trong đó các cổ_đông sáng_lập là pháp_nhân phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% tổng_số cổ_phần của các cổ_đông sáng_lập ; - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c, đ khoản này, cổ_đông sáng_lập là cá_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Mang quốc_tịch Việt_Nam ; + Không thuộc những đối_tượng bị cấm theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; + Không được dùng vốn huy_động, vốn vay của tổ_chức, cá_nhân để góp vốn ; + Là người_quản_lý doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi trong ít_nhất 03 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoặc có bằng đại_học, trên đại_học chuyên_ngành kinh_tế hoặc luật ;. - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c, đ khoản này, cổ_đông sáng_lập là tổ_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam ; + Không được dùng vốn huy_động, vốn vay | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân_hàng và các hoạt_động kinh_doanh khác theo quy_định của Luật này nhằm mục_tiêu lợi_nhuận . Điều_kiện cấp giấy_phép được quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được hướng_dẫn bởi Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN , trong đó : Khoản 1 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 28/2018/TT-NHNN Điểm a , b , d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm đ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm e khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2 , 3 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN và bị bãi_bỏ một phần bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Cụ_thể như sau : Điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập : - Không phải là cổ_đông sáng_lập , chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập , cổ_đông chiến_lược của tổ_chức tín_dụng khác ; - Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% vốn_điều_lệ khi thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần , trong đó các cổ_đông sáng_lập là pháp_nhân phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% tổng_số cổ_phần của các cổ_đông sáng_lập ; - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c , đ khoản này , cổ_đông sáng_lập là cá_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Mang quốc_tịch Việt_Nam ; + Không thuộc những đối_tượng bị cấm theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; + Không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân để góp vốn ; + Là người_quản_lý doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi trong ít_nhất 03 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoặc có bằng đại_học , trên đại_học chuyên_ngành kinh_tế hoặc luật ; . - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c , đ khoản này , cổ_đông sáng_lập là tổ_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam ; + Không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân khác để góp vốn ; ” . + Thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về thuế và bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu 500 tỷ đồng trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Kinh_doanh có lãi trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . + Trường_hợp là doanh_nghiệp hoạt_động trong ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định , phải đảm_bảo vốn chủ_sở_hữu trừ đi vốn_pháp_định tối_thiểu bằng số vốn góp cam_kết theo số_liệu từ báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm liền kề thời_điểm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Trường_hợp là doanh_nghiệp Nhà_nước , phải được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản cho_phép tham_gia góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp là tổ_chức được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm phải tuân_thủ việc góp vốn theo các quy_định liên_quan của pháp_luật ; + Trường_hợp là ngân_hàng thương_mại : a . Có tổng_tài sản tối_thiểu là 100.000 tỷ đồng , tuân_thủ đầy_đủ các quy_định về quản_trị rủi_ro và trích_lập dự_phòng đầy_đủ theo quy_định tại thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; b . Không vi_phạm các tỷ_lệ về đảm_bảo an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; c . Tuân_thủ điều_kiện , giới_hạn mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại khoản 6 Điều 103 Luật các tổ_chức tín_dụng : ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại được mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác với điều_kiện và trong giới_hạn quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . d . Đảm_bảo tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu sau khi góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần . | 3,974 | |
Điều_kiện để ngân_hàng thương_mại được cấp giấy_phép hoạt_động là gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân: ... c, đ khoản này, cổ_đông sáng_lập là tổ_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam ; + Không được dùng vốn huy_động, vốn vay của tổ_chức, cá_nhân khác để góp vốn ; ”. + Thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về thuế và bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu 500 tỷ đồng trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Kinh_doanh có lãi trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép. + Trường_hợp là doanh_nghiệp hoạt_động trong ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định, phải đảm_bảo vốn chủ_sở_hữu trừ đi vốn_pháp_định tối_thiểu bằng số vốn góp cam_kết theo số_liệu từ báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm liền kề thời_điểm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Trường_hợp là doanh_nghiệp Nhà_nước, phải được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản cho_phép tham_gia góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp là tổ_chức được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng, chứng_khoán, bảo_hiểm phải tuân_thủ việc góp vốn theo các quy_định liên_quan của pháp_luật ; + Trường_hợp | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân_hàng và các hoạt_động kinh_doanh khác theo quy_định của Luật này nhằm mục_tiêu lợi_nhuận . Điều_kiện cấp giấy_phép được quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được hướng_dẫn bởi Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN , trong đó : Khoản 1 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 28/2018/TT-NHNN Điểm a , b , d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm đ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm e khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2 , 3 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN và bị bãi_bỏ một phần bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Cụ_thể như sau : Điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập : - Không phải là cổ_đông sáng_lập , chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập , cổ_đông chiến_lược của tổ_chức tín_dụng khác ; - Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% vốn_điều_lệ khi thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần , trong đó các cổ_đông sáng_lập là pháp_nhân phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% tổng_số cổ_phần của các cổ_đông sáng_lập ; - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c , đ khoản này , cổ_đông sáng_lập là cá_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Mang quốc_tịch Việt_Nam ; + Không thuộc những đối_tượng bị cấm theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; + Không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân để góp vốn ; + Là người_quản_lý doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi trong ít_nhất 03 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoặc có bằng đại_học , trên đại_học chuyên_ngành kinh_tế hoặc luật ; . - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c , đ khoản này , cổ_đông sáng_lập là tổ_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam ; + Không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân khác để góp vốn ; ” . + Thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về thuế và bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu 500 tỷ đồng trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Kinh_doanh có lãi trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . + Trường_hợp là doanh_nghiệp hoạt_động trong ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định , phải đảm_bảo vốn chủ_sở_hữu trừ đi vốn_pháp_định tối_thiểu bằng số vốn góp cam_kết theo số_liệu từ báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm liền kề thời_điểm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Trường_hợp là doanh_nghiệp Nhà_nước , phải được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản cho_phép tham_gia góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp là tổ_chức được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm phải tuân_thủ việc góp vốn theo các quy_định liên_quan của pháp_luật ; + Trường_hợp là ngân_hàng thương_mại : a . Có tổng_tài sản tối_thiểu là 100.000 tỷ đồng , tuân_thủ đầy_đủ các quy_định về quản_trị rủi_ro và trích_lập dự_phòng đầy_đủ theo quy_định tại thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; b . Không vi_phạm các tỷ_lệ về đảm_bảo an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; c . Tuân_thủ điều_kiện , giới_hạn mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại khoản 6 Điều 103 Luật các tổ_chức tín_dụng : ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại được mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác với điều_kiện và trong giới_hạn quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . d . Đảm_bảo tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu sau khi góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần . | 3,975 | |
Điều_kiện để ngân_hàng thương_mại được cấp giấy_phép hoạt_động là gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân: ... ; + Trường_hợp là tổ_chức được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng, chứng_khoán, bảo_hiểm phải tuân_thủ việc góp vốn theo các quy_định liên_quan của pháp_luật ; + Trường_hợp là ngân_hàng thương_mại : a. Có tổng_tài sản tối_thiểu là 100.000 tỷ đồng, tuân_thủ đầy_đủ các quy_định về quản_trị rủi_ro và trích_lập dự_phòng đầy_đủ theo quy_định tại thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; b. Không vi_phạm các tỷ_lệ về đảm_bảo an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; c. Tuân_thủ điều_kiện, giới_hạn mua, nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại khoản 6 Điều 103 Luật các tổ_chức tín_dụng : ngân_hàng thương_mại, công_ty con của ngân_hàng thương_mại được mua, nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác với điều_kiện và trong giới_hạn quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước. d. Đảm_bảo tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu sau khi góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân_hàng và các hoạt_động kinh_doanh khác theo quy_định của Luật này nhằm mục_tiêu lợi_nhuận . Điều_kiện cấp giấy_phép được quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được hướng_dẫn bởi Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN , trong đó : Khoản 1 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 28/2018/TT-NHNN Điểm a , b , d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm đ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm e khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2 , 3 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN và bị bãi_bỏ một phần bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Cụ_thể như sau : Điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập : - Không phải là cổ_đông sáng_lập , chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập , cổ_đông chiến_lược của tổ_chức tín_dụng khác ; - Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% vốn_điều_lệ khi thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần , trong đó các cổ_đông sáng_lập là pháp_nhân phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% tổng_số cổ_phần của các cổ_đông sáng_lập ; - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c , đ khoản này , cổ_đông sáng_lập là cá_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Mang quốc_tịch Việt_Nam ; + Không thuộc những đối_tượng bị cấm theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; + Không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân để góp vốn ; + Là người_quản_lý doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi trong ít_nhất 03 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoặc có bằng đại_học , trên đại_học chuyên_ngành kinh_tế hoặc luật ; . - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c , đ khoản này , cổ_đông sáng_lập là tổ_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam ; + Không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân khác để góp vốn ; ” . + Thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về thuế và bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu 500 tỷ đồng trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Kinh_doanh có lãi trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . + Trường_hợp là doanh_nghiệp hoạt_động trong ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định , phải đảm_bảo vốn chủ_sở_hữu trừ đi vốn_pháp_định tối_thiểu bằng số vốn góp cam_kết theo số_liệu từ báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm liền kề thời_điểm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Trường_hợp là doanh_nghiệp Nhà_nước , phải được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản cho_phép tham_gia góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp là tổ_chức được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm phải tuân_thủ việc góp vốn theo các quy_định liên_quan của pháp_luật ; + Trường_hợp là ngân_hàng thương_mại : a . Có tổng_tài sản tối_thiểu là 100.000 tỷ đồng , tuân_thủ đầy_đủ các quy_định về quản_trị rủi_ro và trích_lập dự_phòng đầy_đủ theo quy_định tại thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; b . Không vi_phạm các tỷ_lệ về đảm_bảo an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; c . Tuân_thủ điều_kiện , giới_hạn mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại khoản 6 Điều 103 Luật các tổ_chức tín_dụng : ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại được mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác với điều_kiện và trong giới_hạn quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . d . Đảm_bảo tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu sau khi góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần . | 3,976 | |
Điều_kiện để ngân_hàng thương_mại được cấp giấy_phép hoạt_động là gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân: ... khi góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , ngân_hàng thương_mại là loại_hình ngân_hàng được thực_hiện tất_cả các hoạt_động ngân_hàng và các hoạt_động kinh_doanh khác theo quy_định của Luật này nhằm mục_tiêu lợi_nhuận . Điều_kiện cấp giấy_phép được quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được hướng_dẫn bởi Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN , trong đó : Khoản 1 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 28/2018/TT-NHNN Điểm a , b , d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm đ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Điểm e khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2 , 3 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN và bị bãi_bỏ một phần bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN Cụ_thể như sau : Điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập : - Không phải là cổ_đông sáng_lập , chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập , cổ_đông chiến_lược của tổ_chức tín_dụng khác ; - Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% vốn_điều_lệ khi thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần , trong đó các cổ_đông sáng_lập là pháp_nhân phải cùng nhau sở_hữu tối_thiểu 50% tổng_số cổ_phần của các cổ_đông sáng_lập ; - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c , đ khoản này , cổ_đông sáng_lập là cá_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Mang quốc_tịch Việt_Nam ; + Không thuộc những đối_tượng bị cấm theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; + Không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân để góp vốn ; + Là người_quản_lý doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi trong ít_nhất 03 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoặc có bằng đại_học , trên đại_học chuyên_ngành kinh_tế hoặc luật ; . - Ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm c , đ khoản này , cổ_đông sáng_lập là tổ_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam ; + Không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân khác để góp vốn ; ” . + Thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về thuế và bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu 500 tỷ đồng trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Kinh_doanh có lãi trong 05 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . + Trường_hợp là doanh_nghiệp hoạt_động trong ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn_pháp_định , phải đảm_bảo vốn chủ_sở_hữu trừ đi vốn_pháp_định tối_thiểu bằng số vốn góp cam_kết theo số_liệu từ báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm liền kề thời_điểm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Trường_hợp là doanh_nghiệp Nhà_nước , phải được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản cho_phép tham_gia góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp là tổ_chức được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm phải tuân_thủ việc góp vốn theo các quy_định liên_quan của pháp_luật ; + Trường_hợp là ngân_hàng thương_mại : a . Có tổng_tài sản tối_thiểu là 100.000 tỷ đồng , tuân_thủ đầy_đủ các quy_định về quản_trị rủi_ro và trích_lập dự_phòng đầy_đủ theo quy_định tại thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; b . Không vi_phạm các tỷ_lệ về đảm_bảo an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và đến thời_điểm cấp Giấy_phép ; c . Tuân_thủ điều_kiện , giới_hạn mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại khoản 6 Điều 103 Luật các tổ_chức tín_dụng : ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại được mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác với điều_kiện và trong giới_hạn quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . d . Đảm_bảo tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu sau khi góp vốn thành_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần . | 3,977 | |
Người mang quốc_tịch Mỹ được phép trở_thành cổ_đông sáng_lập của ngân_hàng thương_mại cổ_phần không ? | Theo quy_định về điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập nêu trên , cụ_thể tại điểm e khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 2 : ... Theo quy_định về điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập nêu trên , cụ_thể tại điểm e khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN , cổ_đông sáng_lập phải đáp_ứng điều_kiện : mang quốc_tịch Việt_Nam . Như_vậy , người mang quốc_tịch Mỹ không_thể trở_thành cổ_đông sáng_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Bài viết cung_cấp một_số thông_tin về khái_niệm và hình_thức tổ_chức của các tổ_chức tín_dụng . Đồng_thời , bài viết cũng nêu ra một_số điều_kiện cụ_thể để một ngân_hàng thương_mại cổ_phần có_thể được cấp giấy_phép . Theo đó , cổ_đông sáng_lập là cá_nhân của ngân_hàng thương_mại cổ_phần phải là người mang quốc_tịch Việt_Nam , nên trường_hợp người mang quốc_tịch Mỹ muốn trở_thành cổ_đông sáng_lập là không_thể thực_hiện được theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 và các văn_bản khác liên_quan . | None | 1 | Theo quy_định về điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập nêu trên , cụ_thể tại điểm e khoản 2 Điều 9 Thông_tư 40/2011 / TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 17/2018/TT-NHNN , cổ_đông sáng_lập phải đáp_ứng điều_kiện : mang quốc_tịch Việt_Nam . Như_vậy , người mang quốc_tịch Mỹ không_thể trở_thành cổ_đông sáng_lập ngân_hàng thương_mại cổ_phần theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Bài viết cung_cấp một_số thông_tin về khái_niệm và hình_thức tổ_chức của các tổ_chức tín_dụng . Đồng_thời , bài viết cũng nêu ra một_số điều_kiện cụ_thể để một ngân_hàng thương_mại cổ_phần có_thể được cấp giấy_phép . Theo đó , cổ_đông sáng_lập là cá_nhân của ngân_hàng thương_mại cổ_phần phải là người mang quốc_tịch Việt_Nam , nên trường_hợp người mang quốc_tịch Mỹ muốn trở_thành cổ_đông sáng_lập là không_thể thực_hiện được theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 và các văn_bản khác liên_quan . | 3,978 | |
Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 400 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh như sau : ... Tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh 1. Người nào khi bị địch bắt làm tù_binh mà khai_báo bí_mật công_tác quân_sự hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Là chỉ_huy hoặc sĩ_quan ; b ) Đối_xử tàn_ác với tù_binh khác ; c ) Lôi_kéo người khác khai_báo, làm_việc cho địch ; d ) Gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc rất nghiêm_trọng. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Giao_nộp cho địch vật, tài_liệu bí_mật nhà_nước hoặc khai_báo bí_mật nhà_nước ; b ) Gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. Như_vậy, theo quy_định trên thì người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì bị | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 400 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh như sau : Tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh 1 . Người nào khi bị địch bắt làm tù_binh mà khai_báo bí_mật công_tác quân_sự hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Là chỉ_huy hoặc sĩ_quan ; b ) Đối_xử tàn_ác với tù_binh khác ; c ) Lôi_kéo người khác khai_báo , làm_việc cho địch ; d ) Gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc rất nghiêm_trọng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Giao_nộp cho địch vật , tài_liệu bí_mật nhà_nước hoặc khai_báo bí_mật nhà_nước ; b ) Gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Như_vậy , theo quy_định trên thì người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 3,979 | |
Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 400 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh như sau : ... tù_binh khác thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) Tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh 1. Người nào khi bị địch bắt làm tù_binh mà khai_báo bí_mật công_tác quân_sự hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Là chỉ_huy hoặc sĩ_quan ; b ) Đối_xử tàn_ác với tù_binh khác ; c ) Lôi_kéo người khác khai_báo, làm_việc cho địch ; d ) Gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc rất nghiêm_trọng. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Giao_nộp cho địch vật, tài_liệu bí_mật nhà_nước hoặc khai_báo bí_mật nhà_nước ; b ) Gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. Như_vậy, theo quy_định trên thì người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 400 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh như sau : Tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh 1 . Người nào khi bị địch bắt làm tù_binh mà khai_báo bí_mật công_tác quân_sự hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Là chỉ_huy hoặc sĩ_quan ; b ) Đối_xử tàn_ác với tù_binh khác ; c ) Lôi_kéo người khác khai_báo , làm_việc cho địch ; d ) Gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc rất nghiêm_trọng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Giao_nộp cho địch vật , tài_liệu bí_mật nhà_nước hoặc khai_báo bí_mật nhà_nước ; b ) Gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Như_vậy , theo quy_định trên thì người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 3,980 | |
Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 400 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh như sau : ... Giao_nộp cho địch vật, tài_liệu bí_mật nhà_nước hoặc khai_báo bí_mật nhà_nước ; b ) Gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. Như_vậy, theo quy_định trên thì người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 400 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh như sau : Tội khai_báo hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh 1 . Người nào khi bị địch bắt làm tù_binh mà khai_báo bí_mật công_tác quân_sự hoặc tự_nguyện làm_việc cho địch , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Là chỉ_huy hoặc sĩ_quan ; b ) Đối_xử tàn_ác với tù_binh khác ; c ) Lôi_kéo người khác khai_báo , làm_việc cho địch ; d ) Gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc rất nghiêm_trọng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Giao_nộp cho địch vật , tài_liệu bí_mật nhà_nước hoặc khai_báo bí_mật nhà_nước ; b ) Gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Như_vậy , theo quy_định trên thì người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 3,981 | |
Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác nhưng có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy_đ: ... Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017, có quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1. Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : … e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo, ăn_năn hối_cải ; t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : … e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác nếu có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thì có_thể được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . | 3,982 | |
Người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác nhưng có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy_đ: ... là người đủ 70 tuổi trở lên ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo, ăn_năn hối_cải ; t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất, chiến_đấu, học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha, mẹ, vợ, chồng, con của liệt_sĩ... Như_vậy, theo quy_định trên thì người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác nếu có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thì có_thể được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : … e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người phạm_tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác nếu có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thì có_thể được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . | 3,983 | |
Thời_hiệu thi_hành bản_án đối_với người bị kết_án về tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác là bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 3 Điều 60 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về thời_hiệu thi_hành bản_án như sau : ... Thời_hiệu thi_hành bản_án 1. Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó người bị kết_án, pháp_nhân thương_mại bị kết_án không phải chấp_hành bản_án đã tuyên. 2. Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự đối_với người bị kết_án được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ hoặc xử_phạt tù từ 03 năm trở xuống ; b ) 10 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tù từ trên 03 năm đến 15 năm ; c ) 15 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tù từ trên 15 năm đến 30 năm ; d ) 20 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình. 3. Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự đối_với pháp_nhân thương_mại là 05 năm. 4. Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự được tính từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này, người bị kết_án, pháp_nhân thương_mại bị kết_án lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới, thì thời_hiệu tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. 5. Trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 3 Điều 60 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về thời_hiệu thi_hành bản_án như sau : Thời_hiệu thi_hành bản_án 1 . Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó người bị kết_án , pháp_nhân thương_mại bị kết_án không phải chấp_hành bản_án đã tuyên . 2 . Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự đối_với người bị kết_án được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ hoặc xử_phạt tù từ 03 năm trở xuống ; b ) 10 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tù từ trên 03 năm đến 15 năm ; c ) 15 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tù từ trên 15 năm đến 30 năm ; d ) 20 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình . 3 . Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự đối_với pháp_nhân thương_mại là 05 năm . 4 . Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự được tính từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này , người bị kết_án , pháp_nhân thương_mại bị kết_án lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới , thì thời_hiệu tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . 5 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người bị kết_án cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ ngày người đó ra trình_diện hoặc bị bắt_giữ . Theo quy_định trên thì thời_hiệu thi_hành bản_án đối_với người bị kết_án về tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác là 10 năm . | 3,984 | |
Thời_hiệu thi_hành bản_án đối_với người bị kết_án về tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác là bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 3 Điều 60 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về thời_hiệu thi_hành bản_án như sau : ... , pháp_nhân thương_mại bị kết_án lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới, thì thời_hiệu tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. 5. Trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người bị kết_án cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ ngày người đó ra trình_diện hoặc bị bắt_giữ. Theo quy_định trên thì thời_hiệu thi_hành bản_án đối_với người bị kết_án về tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác là 10 năm. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 3 Điều 60 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về thời_hiệu thi_hành bản_án như sau : Thời_hiệu thi_hành bản_án 1 . Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó người bị kết_án , pháp_nhân thương_mại bị kết_án không phải chấp_hành bản_án đã tuyên . 2 . Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự đối_với người bị kết_án được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ hoặc xử_phạt tù từ 03 năm trở xuống ; b ) 10 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tù từ trên 03 năm đến 15 năm ; c ) 15 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tù từ trên 15 năm đến 30 năm ; d ) 20 năm đối_với các trường_hợp xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình . 3 . Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự đối_với pháp_nhân thương_mại là 05 năm . 4 . Thời_hiệu thi_hành bản_án hình_sự được tính từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này , người bị kết_án , pháp_nhân thương_mại bị kết_án lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới , thì thời_hiệu tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . 5 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người bị kết_án cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ ngày người đó ra trình_diện hoặc bị bắt_giữ . Theo quy_định trên thì thời_hiệu thi_hành bản_án đối_với người bị kết_án về tội tự_nguyện làm_việc cho địch khi bị bắt làm tù_binh đối_xử tàn_ác với tù_binh khác là 10 năm . | 3,985 | |
Công_ty được chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động trong những trường_hợp nào ? | Tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động , theo đó khi thuộc một t: ... Tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động , theo đó khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động : - Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước - Do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh . Đối_với lý_do này thì người sử_dụng lao_động phải quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá thời_hạn quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động , theo đó khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động : - Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước - Do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh . Đối_với lý_do này thì người sử_dụng lao_động phải quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá thời_hạn quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | 3,986 | |
Có được chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày không ? | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 29. Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động 1. Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa, khắc_phục tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, sự_cố điện, nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản. Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động. 2. Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc, thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. 3. Người lao_động chuyển sang | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 29 . Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động 1 . Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . 2 . Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . 3 . Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới . Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc . Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu . 4 . Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 của Bộ_luật này . " Theo đó , công_ty chỉ được phép chuyển bạn làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nếu được bạn đồng_ý và sự đồng_ý của bạn phải được lập thành_văn bản . | 3,987 | |
Có được chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày không ? | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : ... người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc, thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. 3. Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới. Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc. Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu. 4. Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 của Bộ_luật này. " Theo đó, công_ty chỉ được phép chuyển bạn làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nếu được bạn đồng_ý và sự đồng_ý của bạn phải được lập thành_văn bản. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 29 . Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động 1 . Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . 2 . Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . 3 . Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới . Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc . Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu . 4 . Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 của Bộ_luật này . " Theo đó , công_ty chỉ được phép chuyển bạn làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nếu được bạn đồng_ý và sự đồng_ý của bạn phải được lập thành_văn bản . | 3,988 | |
Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá thời_hạn quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... " 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu công_ty chuyển bạn làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng thời_hạn quy_định mà không được sự đồng_ý của bạn hoặc được bạn đồng_ý nhưng lại không có văn_bản | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty chuyển bạn làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng thời_hạn quy_định mà không được sự đồng_ý của bạn hoặc được bạn đồng_ý nhưng lại không có văn_bản đồng_ý thì công_ty có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . Ngoài_ra , theo điểm c khoản 5 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP công_ty còn phải áp_dụng biện_pháp để khắc_phục hậu_quả là buộc phải bố_trí cho bạn làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm trên . | 3,989 | |
Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá thời_hạn quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... , nếu công_ty chuyển bạn làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng thời_hạn quy_định mà không được sự đồng_ý của bạn hoặc được bạn đồng_ý nhưng lại không có văn_bản đồng_ý thì công_ty có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ). Ngoài_ra, theo điểm c khoản 5 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP công_ty còn phải áp_dụng biện_pháp để khắc_phục hậu_quả là buộc phải bố_trí cho bạn làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm trên. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty chuyển bạn làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng thời_hạn quy_định mà không được sự đồng_ý của bạn hoặc được bạn đồng_ý nhưng lại không có văn_bản đồng_ý thì công_ty có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . Ngoài_ra , theo điểm c khoản 5 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP công_ty còn phải áp_dụng biện_pháp để khắc_phục hậu_quả là buộc phải bố_trí cho bạn làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm trên . | 3,990 | |
Điều_kiện được cấp giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử là gì ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được cấp giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử như sau : ... " Điều 21 . Điều_kiện cấp giấy_phép 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp thực_hiện hoạt_động cho thuê lại lao_động phải bảo_đảm điều_kiện : a ) Là người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; b ) Không có án_tích ; c ) Đã có thời_gian trực_tiếp làm chuyên_môn hoặc quản_lý về cho thuê lại lao_động hoặc cung_ứng lao_động từ đủ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên trong thời_hạn 05 năm liền kề trước khi đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Doanh_nghiệp đã thực_hiện ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( hai tỷ đồng ) . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được cấp giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử như sau : " Điều 21 . Điều_kiện cấp giấy_phép 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp thực_hiện hoạt_động cho thuê lại lao_động phải bảo_đảm điều_kiện : a ) Là người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; b ) Không có án_tích ; c ) Đã có thời_gian trực_tiếp làm chuyên_môn hoặc quản_lý về cho thuê lại lao_động hoặc cung_ứng lao_động từ đủ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên trong thời_hạn 05 năm liền kề trước khi đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Doanh_nghiệp đã thực_hiện ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( hai tỷ đồng ) . " | 3,991 | |
Giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử quy_định thời_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử như sau : ... " Điều 23. Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động 1. Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động in trên giấy bìa cứng có kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) ; mặt trước ghi nội_dung của giấy_phép trên nền trắng có hoa_văn màu xanh da_trời, có hình quốc_huy in chìm, khung viền màu đen ; mặt sau có quốc_hiệu, quốc_huy và dòng chữ “ GIẤY_PHÉP HOẠT_ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO_ĐỘNG ” in trên nền màu xanh da_trời. 2. Nội_dung giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động theo Mẫu_số 04 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Thời_hạn của giấy_phép được quy_định như sau : a ) Thời_hạn giấy_phép tối_đa là 60 tháng ; b ) Giấy_phép được gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng ; c ) Thời_hạn giấy_phép được cấp lại bằng thời_hạn còn lại của giấy_phép đã được cấp trước đó. " Như_vậy, thời_hạn giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử tối_đa là 60 | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử như sau : " Điều 23 . Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động 1 . Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động in trên giấy bìa cứng có kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) ; mặt trước ghi nội_dung của giấy_phép trên nền trắng có hoa_văn màu xanh da_trời , có hình quốc_huy in chìm , khung viền màu đen ; mặt sau có quốc_hiệu , quốc_huy và dòng chữ “ GIẤY_PHÉP HOẠT_ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO_ĐỘNG ” in trên nền màu xanh da_trời . 2 . Nội_dung giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động theo Mẫu_số 04 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Thời_hạn của giấy_phép được quy_định như sau : a ) Thời_hạn giấy_phép tối_đa là 60 tháng ; b ) Giấy_phép được gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng ; c ) Thời_hạn giấy_phép được cấp lại bằng thời_hạn còn lại của giấy_phép đã được cấp trước đó . " Như_vậy , thời_hạn giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử tối_đa là 60 tháng và được gia_hạn nhiều lần với mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng . Tải về mẫu Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây | 3,992 | |
Giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử quy_định thời_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử như sau : ... giấy_phép được cấp lại bằng thời_hạn còn lại của giấy_phép đã được cấp trước đó. " Như_vậy, thời_hạn giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử tối_đa là 60 tháng và được gia_hạn nhiều lần với mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng. Tải về mẫu Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây " Điều 23. Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động 1. Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động in trên giấy bìa cứng có kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) ; mặt trước ghi nội_dung của giấy_phép trên nền trắng có hoa_văn màu xanh da_trời, có hình quốc_huy in chìm, khung viền màu đen ; mặt sau có quốc_hiệu, quốc_huy và dòng chữ “ GIẤY_PHÉP HOẠT_ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO_ĐỘNG ” in trên nền màu xanh da_trời. 2. Nội_dung giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động theo Mẫu_số 04 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Thời_hạn của giấy_phép được quy_định như | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử như sau : " Điều 23 . Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động 1 . Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động in trên giấy bìa cứng có kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) ; mặt trước ghi nội_dung của giấy_phép trên nền trắng có hoa_văn màu xanh da_trời , có hình quốc_huy in chìm , khung viền màu đen ; mặt sau có quốc_hiệu , quốc_huy và dòng chữ “ GIẤY_PHÉP HOẠT_ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO_ĐỘNG ” in trên nền màu xanh da_trời . 2 . Nội_dung giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động theo Mẫu_số 04 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Thời_hạn của giấy_phép được quy_định như sau : a ) Thời_hạn giấy_phép tối_đa là 60 tháng ; b ) Giấy_phép được gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng ; c ) Thời_hạn giấy_phép được cấp lại bằng thời_hạn còn lại của giấy_phép đã được cấp trước đó . " Như_vậy , thời_hạn giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử tối_đa là 60 tháng và được gia_hạn nhiều lần với mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng . Tải về mẫu Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây | 3,993 | |
Giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử quy_định thời_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử như sau : ... 2. Nội_dung giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động theo Mẫu_số 04 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Thời_hạn của giấy_phép được quy_định như sau : a ) Thời_hạn giấy_phép tối_đa là 60 tháng ; b ) Giấy_phép được gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng ; c ) Thời_hạn giấy_phép được cấp lại bằng thời_hạn còn lại của giấy_phép đã được cấp trước đó. " Như_vậy, thời_hạn giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử tối_đa là 60 tháng và được gia_hạn nhiều lần với mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng. Tải về mẫu Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử như sau : " Điều 23 . Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động 1 . Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động in trên giấy bìa cứng có kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) ; mặt trước ghi nội_dung của giấy_phép trên nền trắng có hoa_văn màu xanh da_trời , có hình quốc_huy in chìm , khung viền màu đen ; mặt sau có quốc_hiệu , quốc_huy và dòng chữ “ GIẤY_PHÉP HOẠT_ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO_ĐỘNG ” in trên nền màu xanh da_trời . 2 . Nội_dung giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động theo Mẫu_số 04 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Thời_hạn của giấy_phép được quy_định như sau : a ) Thời_hạn giấy_phép tối_đa là 60 tháng ; b ) Giấy_phép được gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng ; c ) Thời_hạn giấy_phép được cấp lại bằng thời_hạn còn lại của giấy_phép đã được cấp trước đó . " Như_vậy , thời_hạn giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử tối_đa là 60 tháng và được gia_hạn nhiều lần với mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng . Tải về mẫu Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây | 3,994 | |
Giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử hết hạn có được gia_hạn thêm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về gia_hạn cấp giấy_phép như sau : ... " Điều 26. Gia_hạn giấy_phép 1. Doanh_nghiệp được gia_hạn giấy_phép phải bảo_đảm các quy_định sau đây : a ) Bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại Điều 21 Nghị_định này ; b ) Không thuộc trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này ; c ) Tuân_thủ đầy_đủ chế_độ báo_cáo quy_định tại Nghị_định này ; d ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được gửi đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trước ngày hết hiệu_lực của giấy_phép ít_nhất 60 ngày làm_việc. " Và theo khoản 2, khoản 3 Điều 26 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ, thủ_tục gia_hạn giấy_phép như sau : - Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị gia_hạn giấy_phép của doanh_nghiệp theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Văn_bản quy_định tại khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; + Các văn_bản quy_định tại các khoản 2, 3 và khoản 4 Điều 24 Nghị_định này đối_với trường_hợp doanh_nghiệp đề_nghị gia_hạn giấy_phép đồng_thời thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp. - Trình_tự, thủ_tục gia_hạn giấy_phép + Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về gia_hạn cấp giấy_phép như sau : " Điều 26 . Gia_hạn giấy_phép 1 . Doanh_nghiệp được gia_hạn giấy_phép phải bảo_đảm các quy_định sau đây : a ) Bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại Điều 21 Nghị_định này ; b ) Không thuộc trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này ; c ) Tuân_thủ đầy_đủ chế_độ báo_cáo quy_định tại Nghị_định này ; d ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được gửi đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trước ngày hết hiệu_lực của giấy_phép ít_nhất 60 ngày làm_việc . " Và theo khoản 2 , khoản 3 Điều 26 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn giấy_phép như sau : - Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị gia_hạn giấy_phép của doanh_nghiệp theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Văn_bản quy_định tại khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; + Các văn_bản quy_định tại các khoản 2 , 3 và khoản 4 Điều 24 Nghị_định này đối_với trường_hợp doanh_nghiệp đề_nghị gia_hạn giấy_phép đồng_thời thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . - Trình_tự , thủ_tục gia_hạn giấy_phép + Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính để đề_nghị gia_hạn giấy_phép . Sau khi kiểm_tra đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép ; + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ bảo_đảm theo quy_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_tra , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gia_hạn giấy_phép đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định , trong thời_hạn 7 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , gia_hạn giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không gia_hạn giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không gia_hạn giấy_phép . - Đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại không bảo_đảm quy_định theo khoản 1 Điều này hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 25 Nghị_định này thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trả_lời bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do không gia_hạn . Như_vậy , giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử của bạn sẽ có thời_hạn tối_đa là 60 tháng và được gia_hạn nhiều lần với mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng . Bạn tham_khảo thêm về hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn như trên đã đề_cập . | 3,995 | |
Giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử hết hạn có được gia_hạn thêm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về gia_hạn cấp giấy_phép như sau : ... đối_với trường_hợp doanh_nghiệp đề_nghị gia_hạn giấy_phép đồng_thời thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp. - Trình_tự, thủ_tục gia_hạn giấy_phép + Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính để đề_nghị gia_hạn giấy_phép. Sau khi kiểm_tra đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều này, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày, tháng, năm nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép ; + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ bảo_đảm theo quy_định, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_tra, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gia_hạn giấy_phép đối_với doanh_nghiệp. Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định, trong thời_hạn 7 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, gia_hạn giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không gia_hạn giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không gia_hạn giấy_phép. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về gia_hạn cấp giấy_phép như sau : " Điều 26 . Gia_hạn giấy_phép 1 . Doanh_nghiệp được gia_hạn giấy_phép phải bảo_đảm các quy_định sau đây : a ) Bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại Điều 21 Nghị_định này ; b ) Không thuộc trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này ; c ) Tuân_thủ đầy_đủ chế_độ báo_cáo quy_định tại Nghị_định này ; d ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được gửi đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trước ngày hết hiệu_lực của giấy_phép ít_nhất 60 ngày làm_việc . " Và theo khoản 2 , khoản 3 Điều 26 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn giấy_phép như sau : - Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị gia_hạn giấy_phép của doanh_nghiệp theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Văn_bản quy_định tại khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; + Các văn_bản quy_định tại các khoản 2 , 3 và khoản 4 Điều 24 Nghị_định này đối_với trường_hợp doanh_nghiệp đề_nghị gia_hạn giấy_phép đồng_thời thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . - Trình_tự , thủ_tục gia_hạn giấy_phép + Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính để đề_nghị gia_hạn giấy_phép . Sau khi kiểm_tra đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép ; + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ bảo_đảm theo quy_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_tra , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gia_hạn giấy_phép đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định , trong thời_hạn 7 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , gia_hạn giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không gia_hạn giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không gia_hạn giấy_phép . - Đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại không bảo_đảm quy_định theo khoản 1 Điều này hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 25 Nghị_định này thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trả_lời bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do không gia_hạn . Như_vậy , giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử của bạn sẽ có thời_hạn tối_đa là 60 tháng và được gia_hạn nhiều lần với mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng . Bạn tham_khảo thêm về hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn như trên đã đề_cập . | 3,996 | |
Giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử hết hạn có được gia_hạn thêm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về gia_hạn cấp giấy_phép như sau : ... và Xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, gia_hạn giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không gia_hạn giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không gia_hạn giấy_phép. - Đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại không bảo_đảm quy_định theo khoản 1 Điều này hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 25 Nghị_định này thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trả_lời bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do không gia_hạn. Như_vậy, giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử của bạn sẽ có thời_hạn tối_đa là 60 tháng và được gia_hạn nhiều lần với mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng. Bạn tham_khảo thêm về hồ_sơ, thủ_tục gia_hạn như trên đã đề_cập. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về gia_hạn cấp giấy_phép như sau : " Điều 26 . Gia_hạn giấy_phép 1 . Doanh_nghiệp được gia_hạn giấy_phép phải bảo_đảm các quy_định sau đây : a ) Bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại Điều 21 Nghị_định này ; b ) Không thuộc trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này ; c ) Tuân_thủ đầy_đủ chế_độ báo_cáo quy_định tại Nghị_định này ; d ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được gửi đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trước ngày hết hiệu_lực của giấy_phép ít_nhất 60 ngày làm_việc . " Và theo khoản 2 , khoản 3 Điều 26 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn giấy_phép như sau : - Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị gia_hạn giấy_phép của doanh_nghiệp theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Văn_bản quy_định tại khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; + Các văn_bản quy_định tại các khoản 2 , 3 và khoản 4 Điều 24 Nghị_định này đối_với trường_hợp doanh_nghiệp đề_nghị gia_hạn giấy_phép đồng_thời thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . - Trình_tự , thủ_tục gia_hạn giấy_phép + Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính để đề_nghị gia_hạn giấy_phép . Sau khi kiểm_tra đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép ; + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ bảo_đảm theo quy_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_tra , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gia_hạn giấy_phép đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định , trong thời_hạn 7 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , gia_hạn giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không gia_hạn giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không gia_hạn giấy_phép . - Đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại không bảo_đảm quy_định theo khoản 1 Điều này hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 25 Nghị_định này thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trả_lời bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do không gia_hạn . Như_vậy , giấy_phép cho thuê lại lao_động làm lắp_ráp linh_kiện điện_tử của bạn sẽ có thời_hạn tối_đa là 60 tháng và được gia_hạn nhiều lần với mỗi lần gia_hạn tối_đa là 60 tháng . Bạn tham_khảo thêm về hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn như trên đã đề_cập . | 3,997 | |
Trang_phục của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam bao_gồm những loại trang_phục nào ? | Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ ... 4 . Trang_phục của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam bao_gồm : Trang_phục dự lễ , trang_phục thường dùng , trang_phục dã_chiến , trang_phục nghiệp_vụ , trang_phục công_tác và áo_ấm . Như_vậy , trang_phục của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam bao_gồm : - Trang_phục dự lễ , - Trang_phục thường dùng , - Trang_phục dã_chiến , - Trang_phục nghiệp_vụ , - Trang_phục công_tác và áo_ấm . Trang_phục dự lễ của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 4 . Trang_phục của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam bao_gồm : Trang_phục dự lễ , trang_phục thường dùng , trang_phục dã_chiến , trang_phục nghiệp_vụ , trang_phục công_tác và áo_ấm . Như_vậy , trang_phục của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam bao_gồm : - Trang_phục dự lễ , - Trang_phục thường dùng , - Trang_phục dã_chiến , - Trang_phục nghiệp_vụ , - Trang_phục công_tác và áo_ấm . Trang_phục dự lễ của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 3,998 | |
Trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 10 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên : ... Theo Điều 10 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan như sau : Trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan 1. Mũ mềm a ) Kiểu_mẫu : Kiểu mũ vải liền vành xung_quanh, lật hai bên tai và sau gáy, phía trước trán có tán ôdê để đeo quân_hiệu, phía trước trên lưỡi_trai có dây coóc đông, phía dưới lưỡi_trai có hình hai bông lúa. b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu tím_than. Dây coóc đông, bông lúa mầu vàng. 2. Quần, áo_khoác a ) Kiểu_mẫu : Áo_khoác : Kiểu dài tay, ve chữ V, phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi, áo có chiết vai và eo, thân sau có sống sau xẻ dưới, vai có dây vai đeo cấp_hiệu. Áo của Hải_quân, | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định về trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan như sau : Trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên là sĩ_quan và học_viên đào_tạo sĩ_quan 1 . Mũ mềm a ) Kiểu_mẫu : Kiểu mũ vải liền vành xung_quanh , lật hai bên tai và sau gáy , phía trước trán có tán ôdê để đeo quân_hiệu , phía trước trên lưỡi_trai có dây coóc đông , phía dưới lưỡi_trai có hình hai bông lúa . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu tím_than . Dây coóc đông , bông lúa mầu vàng . 2 . Quần , áo_khoác a ) Kiểu_mẫu : Áo_khoác : Kiểu dài tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Áo của Hải_quân , phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc . Quần : Kiểu quần_âu dài , có hai túi dọc , cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuya . b ) Mầu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng mầu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân mầu xanh đậm ; Hải_quân mầu tím_than . 3 . Áo sơ_mi mặc trong : Kiểu áo buông , có chít eo , mặc bỏ trong quần , dài tay , cổ đứng , mầu trắng . 4 . Caravat : Kiểu thắt sẵn , cùng mầu áo_khoác . 5 . Giầy da : Kiểu mũi vuông trơn , gót cao , nẹp ô dê luồn dây trang_trí , mầu đen . 6 . Bít_tất : Kiểu dệt ống , cùng mầu với quần . Theo đó , trang_phục dự lễ mùa đông của nữ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như sau : - Mũ mềm + Kiểu_mẫu : Kiểu mũ vải liền vành xung_quanh , lật hai bên tai và sau gáy , phía trước trán có tán ôdê để đeo quân_hiệu , phía trước trên lưỡi_trai có dây coóc đông , phía dưới lưỡi_trai có hình hai bông lúa . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu tím_than . Dây coóc đông , bông lúa màu vàng . - Quần , áo_khoác + Kiểu_mẫu : Áo_khoác : Kiểu dài tay , ve chữ V , phía dưới thân trước có 02 túi ốp nổi , áo có chiết vai và eo , thân sau có sống sau xẻ dưới , vai có dây vai đeo cấp_hiệu . Áo của Hải_quân , phía trên bác tay có các đường viền thể_hiện cấp_bậc . Quần : Kiểu quần_âu dài , có hai túi dọc , cửa quần mở suốt kéo khoá fecmơtuya . + Màu_sắc : Lục_quân và Bộ_đội Biên_phòng màu olive sẫm ; Phòng_không - Không_quân màu xanh đậm ; Hải_quân màu tím_than . - Áo sơ_mi mặc trong : Kiểu áo buông , có chít eo , mặc bỏ trong quần , dài tay , cổ đứng , màu trắng . - Caravat : Kiểu thắt sẵn , cùng màu áo_khoác . - Giầy da : Kiểu mũi vuông trơn , gót cao , nẹp ô dê luồn dây trang_trí , màu đen . - Bít_tất : Kiểu dệt ống , cùng màu với quần . | 3,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.