Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mức lương của chức_danh nghề_nghiệp trợ_lý nghiên_cứu_viên ( hạng IV ) là bao_nhiêu ? | Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV quy_định cách xếp lương của chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngàn: ... Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV quy_định cách xếp lương của chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP), cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ) và kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3, nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) và kỹ_sư chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 ( | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV quy_định cách xếp lương của chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP) , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ) và kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) và kỹ_sư chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ) và kỹ_sư ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) và kỹ_thuật_viên ( hạng IV ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . Theo đó , mức lương mà trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) đang hưởng tương_đương từ 2.771.400 đến 6.049.400 đồng / tháng ( Tính dựa trên mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . | 4,100 | |
Mức lương của chức_danh nghề_nghiệp trợ_lý nghiên_cứu_viên ( hạng IV ) là bao_nhiêu ? | Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV quy_định cách xếp lương của chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngàn: ... 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) và kỹ_sư chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ) và kỹ_sư ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) và kỹ_thuật_viên ( hạng IV ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06. Theo đó, mức lương mà trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) đang hưởng tương_đương từ 2.771.400 đến 6.049.400 đồng / tháng ( Tính dựa trên mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV quy_định cách xếp lương của chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP) , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ) và kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) và kỹ_sư chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ) và kỹ_sư ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) và kỹ_thuật_viên ( hạng IV ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . Theo đó , mức lương mà trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) đang hưởng tương_đương từ 2.771.400 đến 6.049.400 đồng / tháng ( Tính dựa trên mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . | 4,101 | |
Thăng_hạng_viên_chức từ trợ_lý nghiên_cứu lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định hiện_hành tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy_định như sau : ... Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ :... đ ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh trợ_lý nghiên_cứu lên chức_danh nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 3 ( ba ) năm. Cụ_thể hơn về điều_kiện nay, mới nhất tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN sửa_đổi quy_định điều_khoản trên như sau : Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ :... e ) Viên_chức thăng_hạng từ trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 03 năm. Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng Như_vậy, ngoài yêu_cầu thăng_hạng_viên_chức từ trợ_lý nghiên_cứu lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định hiện_hành tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy_định như sau : Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : ... đ ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh trợ_lý nghiên_cứu lên chức_danh nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 3 ( ba ) năm . Cụ_thể hơn về điều_kiện nay , mới nhất tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN sửa_đổi quy_định điều_khoản trên như sau : Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : ... e ) Viên_chức thăng_hạng từ trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 03 năm . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng Như_vậy , ngoài yêu_cầu thăng_hạng_viên_chức từ trợ_lý nghiên_cứu lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 03 năm . Thì quy_định mới yêu_cầu đối_với trường_hợp vị_trí tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu . Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN có hiệu_lực từ ngày 12/12/2022 . | 4,102 | |
Thăng_hạng_viên_chức từ trợ_lý nghiên_cứu lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định hiện_hành tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy_định như sau : ... IV ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng Như_vậy, ngoài yêu_cầu thăng_hạng_viên_chức từ trợ_lý nghiên_cứu lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 03 năm. Thì quy_định mới yêu_cầu đối_với trường_hợp vị_trí tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu. Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN có hiệu_lực từ ngày 12/12/2022. Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ :... đ ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh trợ_lý nghiên_cứu lên chức_danh nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 3 ( ba ) năm. Cụ_thể hơn về điều_kiện nay, mới nhất tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN sửa_đổi quy_định điều_khoản trên như sau : Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ :... e ) Viên_chức thăng_hạng từ trợ_lý | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định hiện_hành tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy_định như sau : Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : ... đ ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh trợ_lý nghiên_cứu lên chức_danh nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 3 ( ba ) năm . Cụ_thể hơn về điều_kiện nay , mới nhất tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN sửa_đổi quy_định điều_khoản trên như sau : Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : ... e ) Viên_chức thăng_hạng từ trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 03 năm . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng Như_vậy , ngoài yêu_cầu thăng_hạng_viên_chức từ trợ_lý nghiên_cứu lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 03 năm . Thì quy_định mới yêu_cầu đối_với trường_hợp vị_trí tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu . Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN có hiệu_lực từ ngày 12/12/2022 . | 4,103 | |
Thăng_hạng_viên_chức từ trợ_lý nghiên_cứu lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định hiện_hành tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy_định như sau : ... : Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ :... e ) Viên_chức thăng_hạng từ trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 03 năm. Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng Như_vậy, ngoài yêu_cầu thăng_hạng_viên_chức từ trợ_lý nghiên_cứu lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 03 năm. Thì quy_định mới yêu_cầu đối_với trường_hợp vị_trí tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu. Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN có hiệu_lực từ ngày 12/12/2022. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định hiện_hành tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy_định như sau : Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : ... đ ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh trợ_lý nghiên_cứu lên chức_danh nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 3 ( ba ) năm . Cụ_thể hơn về điều_kiện nay , mới nhất tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN sửa_đổi quy_định điều_khoản trên như sau : Nghiên_cứu_viên ( hạng III ) - Mã_số : V. 05.01.03 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : ... e ) Viên_chức thăng_hạng từ trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 03 năm . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng Như_vậy , ngoài yêu_cầu thăng_hạng_viên_chức từ trợ_lý nghiên_cứu lên nghiên_cứu_viên ( hạng III ) phải có thời_gian giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 03 năm . Thì quy_định mới yêu_cầu đối_với trường_hợp vị_trí tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm giữ chức_danh trợ_lý nghiên_cứu . Thông_tư 14/2022/TT-BKHCN có hiệu_lực từ ngày 12/12/2022 . | 4,104 | |
Thẩm_phán có phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hành_chính khi có mối quan_hệ thân_thiết với đương_sự trong vụ án hành_chính không ? | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : ... Những trường_hợp Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : 1. Thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này. 2. Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau ; trường_hợp này, chỉ có một người được tiến_hành tố_tụng. 3. Họ đã tham_gia giải_quyết vụ án hành_chính đó theo thủ_tục sơ_thẩm, phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm hoặc tái_thẩm và đã ra bản_án sơ_thẩm ; bản_án, quyết_định phúc_thẩm ; quyết_định giám_đốc_thẩm hoặc tái_thẩm và quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án, quyết_định công_nhận kết_quả đối_thoại thành, trừ trường_hợp là thành_viên của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao, Uỷ_ban Thẩm_phán Toà_án nhân_dân cấp cao được tham_gia xét_xử vụ án đó theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm. 4. Họ đã là người tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án, Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên. Tại Điều 45 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Luật | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : Những trường_hợp Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : 1 . Thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này . 2 . Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau ; trường_hợp này , chỉ có một người được tiến_hành tố_tụng . 3 . Họ đã tham_gia giải_quyết vụ án hành_chính đó theo thủ_tục sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm hoặc tái_thẩm và đã ra bản_án sơ_thẩm ; bản_án , quyết_định phúc_thẩm ; quyết_định giám_đốc_thẩm hoặc tái_thẩm và quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án , quyết_định công_nhận kết_quả đối_thoại thành , trừ trường_hợp là thành_viên của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Uỷ_ban Thẩm_phán Toà_án nhân_dân cấp cao được tham_gia xét_xử vụ án đó theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . 4 . Họ đã là người tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên . Tại Điều 45 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 quy_định về những trường_hợp phải từ_chối tiến_hành tố_tụng vụ án hành_chính như sau : - Đồng_thời là đương_sự , người đại_diện , người_thân thích của đương_sự . - Đã tham_gia với tư_cách người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , người làm chứng , người giám_định , người phiên_dịch trong cùng vụ án đó . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định hành_chính hoặc có liên_quan đến hành_vi hành_chính bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc công_chức hoặc đã tham_gia vào việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc công_chức bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc lập báo_cáo kiểm_toán , ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước bị khởi_kiện ; - Đã tham_gia vào việc lập danh_sách cử_tri bị khởi_kiện . - Có căn_cứ rõ_ràng khác cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . Theo như các quy_định trên thì thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án hành_chính sẽ phải từ_chối tiến_hành tố_tụng khi có căn_cứ cho rằng thẩm_phán sẽ không vô_tư trong khi xét_xử . Do thẩm_phán và đương_sự có mối quan_hệ thân_thiết với nhau và mối quan_hệ này có_thể ảnh_hưởng đến những quyết_định của thẩm_phán . Do_đó , đây là cơ_sở thể_hiện việc thẩm_phán có_thể sẽ không vô_tư khi tiến_hành tố_tụng hành_chính . Do_đó , thẩm_phán sẽ từ_chối tiến_hành tố_tụng khi có mối quan_hệ thân_thiết với đương_sự trong vụ án hành_chính . | 4,105 | |
Thẩm_phán có phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hành_chính khi có mối quan_hệ thân_thiết với đương_sự trong vụ án hành_chính không ? | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : ... tư_cách là Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án, Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên. Tại Điều 45 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 quy_định về những trường_hợp phải từ_chối tiến_hành tố_tụng vụ án hành_chính như sau : - Đồng_thời là đương_sự, người đại_diện, người_thân thích của đương_sự. - Đã tham_gia với tư_cách người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự, người làm chứng, người giám_định, người phiên_dịch trong cùng vụ án đó. - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định hành_chính hoặc có liên_quan đến hành_vi hành_chính bị khởi_kiện. - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đối_với quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính bị khởi_kiện. - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc công_chức hoặc đã tham_gia vào việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc công_chức bị khởi_kiện. - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh, quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khởi_kiện. - Đã tham_gia vào việc lập báo_cáo kiểm_toán, ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước bị khởi_kiện ; - Đã | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : Những trường_hợp Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : 1 . Thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này . 2 . Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau ; trường_hợp này , chỉ có một người được tiến_hành tố_tụng . 3 . Họ đã tham_gia giải_quyết vụ án hành_chính đó theo thủ_tục sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm hoặc tái_thẩm và đã ra bản_án sơ_thẩm ; bản_án , quyết_định phúc_thẩm ; quyết_định giám_đốc_thẩm hoặc tái_thẩm và quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án , quyết_định công_nhận kết_quả đối_thoại thành , trừ trường_hợp là thành_viên của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Uỷ_ban Thẩm_phán Toà_án nhân_dân cấp cao được tham_gia xét_xử vụ án đó theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . 4 . Họ đã là người tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên . Tại Điều 45 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 quy_định về những trường_hợp phải từ_chối tiến_hành tố_tụng vụ án hành_chính như sau : - Đồng_thời là đương_sự , người đại_diện , người_thân thích của đương_sự . - Đã tham_gia với tư_cách người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , người làm chứng , người giám_định , người phiên_dịch trong cùng vụ án đó . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định hành_chính hoặc có liên_quan đến hành_vi hành_chính bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc công_chức hoặc đã tham_gia vào việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc công_chức bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc lập báo_cáo kiểm_toán , ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước bị khởi_kiện ; - Đã tham_gia vào việc lập danh_sách cử_tri bị khởi_kiện . - Có căn_cứ rõ_ràng khác cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . Theo như các quy_định trên thì thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án hành_chính sẽ phải từ_chối tiến_hành tố_tụng khi có căn_cứ cho rằng thẩm_phán sẽ không vô_tư trong khi xét_xử . Do thẩm_phán và đương_sự có mối quan_hệ thân_thiết với nhau và mối quan_hệ này có_thể ảnh_hưởng đến những quyết_định của thẩm_phán . Do_đó , đây là cơ_sở thể_hiện việc thẩm_phán có_thể sẽ không vô_tư khi tiến_hành tố_tụng hành_chính . Do_đó , thẩm_phán sẽ từ_chối tiến_hành tố_tụng khi có mối quan_hệ thân_thiết với đương_sự trong vụ án hành_chính . | 4,106 | |
Thẩm_phán có phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hành_chính khi có mối quan_hệ thân_thiết với đương_sự trong vụ án hành_chính không ? | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : ... giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khởi_kiện. - Đã tham_gia vào việc lập báo_cáo kiểm_toán, ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước bị khởi_kiện ; - Đã tham_gia vào việc lập danh_sách cử_tri bị khởi_kiện. - Có căn_cứ rõ_ràng khác cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ. Theo như các quy_định trên thì thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án hành_chính sẽ phải từ_chối tiến_hành tố_tụng khi có căn_cứ cho rằng thẩm_phán sẽ không vô_tư trong khi xét_xử. Do thẩm_phán và đương_sự có mối quan_hệ thân_thiết với nhau và mối quan_hệ này có_thể ảnh_hưởng đến những quyết_định của thẩm_phán. Do_đó, đây là cơ_sở thể_hiện việc thẩm_phán có_thể sẽ không vô_tư khi tiến_hành tố_tụng hành_chính. Do_đó, thẩm_phán sẽ từ_chối tiến_hành tố_tụng khi có mối quan_hệ thân_thiết với đương_sự trong vụ án hành_chính. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : Những trường_hợp Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : 1 . Thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này . 2 . Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau ; trường_hợp này , chỉ có một người được tiến_hành tố_tụng . 3 . Họ đã tham_gia giải_quyết vụ án hành_chính đó theo thủ_tục sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm hoặc tái_thẩm và đã ra bản_án sơ_thẩm ; bản_án , quyết_định phúc_thẩm ; quyết_định giám_đốc_thẩm hoặc tái_thẩm và quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án , quyết_định công_nhận kết_quả đối_thoại thành , trừ trường_hợp là thành_viên của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Uỷ_ban Thẩm_phán Toà_án nhân_dân cấp cao được tham_gia xét_xử vụ án đó theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . 4 . Họ đã là người tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên . Tại Điều 45 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 quy_định về những trường_hợp phải từ_chối tiến_hành tố_tụng vụ án hành_chính như sau : - Đồng_thời là đương_sự , người đại_diện , người_thân thích của đương_sự . - Đã tham_gia với tư_cách người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , người làm chứng , người giám_định , người phiên_dịch trong cùng vụ án đó . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định hành_chính hoặc có liên_quan đến hành_vi hành_chính bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc công_chức hoặc đã tham_gia vào việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc công_chức bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc ra quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khởi_kiện . - Đã tham_gia vào việc lập báo_cáo kiểm_toán , ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước bị khởi_kiện ; - Đã tham_gia vào việc lập danh_sách cử_tri bị khởi_kiện . - Có căn_cứ rõ_ràng khác cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . Theo như các quy_định trên thì thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án hành_chính sẽ phải từ_chối tiến_hành tố_tụng khi có căn_cứ cho rằng thẩm_phán sẽ không vô_tư trong khi xét_xử . Do thẩm_phán và đương_sự có mối quan_hệ thân_thiết với nhau và mối quan_hệ này có_thể ảnh_hưởng đến những quyết_định của thẩm_phán . Do_đó , đây là cơ_sở thể_hiện việc thẩm_phán có_thể sẽ không vô_tư khi tiến_hành tố_tụng hành_chính . Do_đó , thẩm_phán sẽ từ_chối tiến_hành tố_tụng khi có mối quan_hệ thân_thiết với đương_sự trong vụ án hành_chính . | 4,107 | |
Thủ_tục đề_nghị thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 48 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : ... Thủ_tục từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc đề_nghị thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án 1 . Việc từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc đề_nghị thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án trước khi mở phiên_toà phải được lập thành_văn bản , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ của việc từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc của việc đề_nghị thay_đổi người tiến_hành tố_tụng . 2 . Việc từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc đề_nghị thay_đổi những người quy_định tại khoản 1 Điều này tại phiên_toà phải được ghi vào biên_bản phiên_toà . Theo đó , việc đề_nghị thay_đổi Thẩm_phán tiến_hành tố_tụng phải được thực_hiện trước khi mở phiên_toà và lập thành_văn bản . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 48 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : Thủ_tục từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc đề_nghị thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án 1 . Việc từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc đề_nghị thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án trước khi mở phiên_toà phải được lập thành_văn bản , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ của việc từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc của việc đề_nghị thay_đổi người tiến_hành tố_tụng . 2 . Việc từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc đề_nghị thay_đổi những người quy_định tại khoản 1 Điều này tại phiên_toà phải được ghi vào biên_bản phiên_toà . Theo đó , việc đề_nghị thay_đổi Thẩm_phán tiến_hành tố_tụng phải được thực_hiện trước khi mở phiên_toà và lập thành_văn bản . | 4,108 | |
Ai là người có thẩm_quyền thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng hành_chính ? | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : ... Quyết_định việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án 1. Trước khi mở phiên_toà, việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án quyết_định. Trường_hợp Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì giải_quyết như sau : a ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp huyện do Chánh_án Toà_án cấp tỉnh quyết_định ; b ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp tỉnh do Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có thẩm_quyền theo lãnh_thổ đối_với Toà_án cấp tỉnh đó quyết_định ; c ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định. 2. Tại phiên_toà, việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thư_ký Toà_án do Hội_đồng xét_xử quyết_định sau khi nghe ý_kiến của người bị yêu_cầu thay_đổi. Hội_đồng xét_xử thảo_luận tại phòng nghị_án và quyết_định theo đa_số. Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thư_ký Toà_án mà không có người dự_khuyết thay_thế ngay thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định hoãn phiên_toà. Chánh_án Toà_án quyết_định cử Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thư_ký Toà_án thay_thế người bị thay_đổi ; nếu người bị thay_đổi là Chánh_án | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : Quyết_định việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án 1 . Trước khi mở phiên_toà , việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án quyết_định . Trường_hợp Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì giải_quyết như sau : a ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp huyện do Chánh_án Toà_án cấp tỉnh quyết_định ; b ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp tỉnh do Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có thẩm_quyền theo lãnh_thổ đối_với Toà_án cấp tỉnh đó quyết_định ; c ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định . 2 . Tại phiên_toà , việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án do Hội_đồng xét_xử quyết_định sau khi nghe ý_kiến của người bị yêu_cầu thay_đổi . Hội_đồng xét_xử thảo_luận tại phòng nghị_án và quyết_định theo đa_số . Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án mà không có người dự_khuyết thay_thế ngay thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định hoãn phiên_toà . Chánh_án Toà_án quyết_định cử Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án thay_thế người bị thay_đổi ; nếu người bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì thẩm_quyền quyết_định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên_toà , Chánh_án Toà_án phải cử người khác thay_thế . Như_vậy , Chánh_án Toà_án sẽ là người có thẩm_quyền quyết_định thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng vụ án hành_chính . | 4,109 | |
Ai là người có thẩm_quyền thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng hành_chính ? | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : ... ngay thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định hoãn phiên_toà. Chánh_án Toà_án quyết_định cử Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thư_ký Toà_án thay_thế người bị thay_đổi ; nếu người bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì thẩm_quyền quyết_định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên_toà, Chánh_án Toà_án phải cử người khác thay_thế. Như_vậy, Chánh_án Toà_án sẽ là người có thẩm_quyền quyết_định thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng vụ án hành_chính. Quyết_định việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án 1. Trước khi mở phiên_toà, việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án quyết_định. Trường_hợp Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì giải_quyết như sau : a ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp huyện do Chánh_án Toà_án cấp tỉnh quyết_định ; b ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp tỉnh do Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có thẩm_quyền theo lãnh_thổ đối_với Toà_án cấp tỉnh đó quyết_định ; c ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định. 2. Tại phiên_toà | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : Quyết_định việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án 1 . Trước khi mở phiên_toà , việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án quyết_định . Trường_hợp Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì giải_quyết như sau : a ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp huyện do Chánh_án Toà_án cấp tỉnh quyết_định ; b ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp tỉnh do Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có thẩm_quyền theo lãnh_thổ đối_với Toà_án cấp tỉnh đó quyết_định ; c ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định . 2 . Tại phiên_toà , việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án do Hội_đồng xét_xử quyết_định sau khi nghe ý_kiến của người bị yêu_cầu thay_đổi . Hội_đồng xét_xử thảo_luận tại phòng nghị_án và quyết_định theo đa_số . Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án mà không có người dự_khuyết thay_thế ngay thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định hoãn phiên_toà . Chánh_án Toà_án quyết_định cử Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án thay_thế người bị thay_đổi ; nếu người bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì thẩm_quyền quyết_định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên_toà , Chánh_án Toà_án phải cử người khác thay_thế . Như_vậy , Chánh_án Toà_án sẽ là người có thẩm_quyền quyết_định thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng vụ án hành_chính . | 4,110 | |
Ai là người có thẩm_quyền thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng hành_chính ? | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : ... cao có thẩm_quyền theo lãnh_thổ đối_với Toà_án cấp tỉnh đó quyết_định ; c ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định. 2. Tại phiên_toà, việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thư_ký Toà_án do Hội_đồng xét_xử quyết_định sau khi nghe ý_kiến của người bị yêu_cầu thay_đổi. Hội_đồng xét_xử thảo_luận tại phòng nghị_án và quyết_định theo đa_số. Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thư_ký Toà_án mà không có người dự_khuyết thay_thế ngay thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định hoãn phiên_toà. Chánh_án Toà_án quyết_định cử Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân, Thư_ký Toà_án thay_thế người bị thay_đổi ; nếu người bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì thẩm_quyền quyết_định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên_toà, Chánh_án Toà_án phải cử người khác thay_thế. Như_vậy, Chánh_án Toà_án sẽ là người có thẩm_quyền quyết_định thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng vụ án hành_chính. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : Quyết_định việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án 1 . Trước khi mở phiên_toà , việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án quyết_định . Trường_hợp Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì giải_quyết như sau : a ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp huyện do Chánh_án Toà_án cấp tỉnh quyết_định ; b ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp tỉnh do Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có thẩm_quyền theo lãnh_thổ đối_với Toà_án cấp tỉnh đó quyết_định ; c ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định . 2 . Tại phiên_toà , việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án do Hội_đồng xét_xử quyết_định sau khi nghe ý_kiến của người bị yêu_cầu thay_đổi . Hội_đồng xét_xử thảo_luận tại phòng nghị_án và quyết_định theo đa_số . Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án mà không có người dự_khuyết thay_thế ngay thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định hoãn phiên_toà . Chánh_án Toà_án quyết_định cử Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án thay_thế người bị thay_đổi ; nếu người bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì thẩm_quyền quyết_định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên_toà , Chánh_án Toà_án phải cử người khác thay_thế . Như_vậy , Chánh_án Toà_án sẽ là người có thẩm_quyền quyết_định thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng vụ án hành_chính . | 4,111 | |
Ai là người có thẩm_quyền thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng hành_chính ? | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : ... hành_chính. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : Quyết_định việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án 1 . Trước khi mở phiên_toà , việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án quyết_định . Trường_hợp Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì giải_quyết như sau : a ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp huyện do Chánh_án Toà_án cấp tỉnh quyết_định ; b ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án cấp tỉnh do Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có thẩm_quyền theo lãnh_thổ đối_với Toà_án cấp tỉnh đó quyết_định ; c ) Thẩm_phán là Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định . 2 . Tại phiên_toà , việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án do Hội_đồng xét_xử quyết_định sau khi nghe ý_kiến của người bị yêu_cầu thay_đổi . Hội_đồng xét_xử thảo_luận tại phòng nghị_án và quyết_định theo đa_số . Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án mà không có người dự_khuyết thay_thế ngay thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định hoãn phiên_toà . Chánh_án Toà_án quyết_định cử Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân , Thư_ký Toà_án thay_thế người bị thay_đổi ; nếu người bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì thẩm_quyền quyết_định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên_toà , Chánh_án Toà_án phải cử người khác thay_thế . Như_vậy , Chánh_án Toà_án sẽ là người có thẩm_quyền quyết_định thay_đổi thẩm_phán tiến_hành tố_tụng vụ án hành_chính . | 4,112 | |
Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu cuộc thi hoa_hậu mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? | Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( cuộc thi hoa_hậu ) là Mẫu_số 08 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP. Dư: ... Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( cuộc thi hoa_hậu ) là Mẫu_số 08 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( cuộc thi hoa_hậu ) : Tải_Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( cuộc thi hoa_hậu ) : Tại đây . Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( cuộc thi hoa_hậu ) mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( cuộc thi hoa_hậu ) là Mẫu_số 08 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( cuộc thi hoa_hậu ) : Tải_Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( cuộc thi hoa_hậu ) : Tại đây . Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( cuộc thi hoa_hậu ) mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? ( Hình từ Internet ) | 4,113 | |
Việc tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu phải được cơ_quan nào chấp_thuận ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện, thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu quy_định tại khoản 2 Điều 14 1. Điều_kiện tổ_chức cuộc thi : a ) Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; hội chuyên_ngành về nghệ_thuật biểu_diễn ; tổ_chức, cá_nhân đăng_ký kinh_doanh hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phải đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự an_toàn xã_hội, môi_trường, y_tế và phòng, chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo các cơ_quan trực_thuộc thực_hiện các biện_pháp quản_lý_nhà_nước và chịu trách_nhiệm bảo_đảm hoạt_động tổ_chức cuộc thi trên địa_bàn đúng quy_định của pháp_luật. 4. Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục : a ) Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ).... Như_vậy theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện , thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu quy_định tại khoản 2 Điều 14 1 . Điều_kiện tổ_chức cuộc thi : a ) Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; hội chuyên_ngành về nghệ_thuật biểu_diễn ; tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phải đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự an_toàn xã_hội , môi_trường , y_tế và phòng , chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo các cơ_quan trực_thuộc thực_hiện các biện_pháp quản_lý_nhà_nước và chịu trách_nhiệm bảo_đảm hoạt_động tổ_chức cuộc thi trên địa_bàn đúng quy_định của pháp_luật . 4 . Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục : a ) Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . ... Như_vậy theo quy_định trên việc tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi chấp_thuận bằng văn_bản . | 4,114 | |
Việc tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu phải được cơ_quan nào chấp_thuận ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ).... Như_vậy theo quy_định trên việc tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi chấp_thuận bằng văn_bản. Điều_kiện, thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu quy_định tại khoản 2 Điều 14 1. Điều_kiện tổ_chức cuộc thi : a ) Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; hội chuyên_ngành về nghệ_thuật biểu_diễn ; tổ_chức, cá_nhân đăng_ký kinh_doanh hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phải đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự an_toàn xã_hội, môi_trường, y_tế và phòng, chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo các cơ_quan trực_thuộc thực_hiện các biện_pháp quản_lý_nhà_nước và chịu trách_nhiệm bảo_đảm hoạt_động tổ_chức cuộc thi trên địa_bàn đúng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện , thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu quy_định tại khoản 2 Điều 14 1 . Điều_kiện tổ_chức cuộc thi : a ) Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; hội chuyên_ngành về nghệ_thuật biểu_diễn ; tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phải đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự an_toàn xã_hội , môi_trường , y_tế và phòng , chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo các cơ_quan trực_thuộc thực_hiện các biện_pháp quản_lý_nhà_nước và chịu trách_nhiệm bảo_đảm hoạt_động tổ_chức cuộc thi trên địa_bàn đúng quy_định của pháp_luật . 4 . Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục : a ) Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . ... Như_vậy theo quy_định trên việc tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi chấp_thuận bằng văn_bản . | 4,115 | |
Việc tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu phải được cơ_quan nào chấp_thuận ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo các cơ_quan trực_thuộc thực_hiện các biện_pháp quản_lý_nhà_nước và chịu trách_nhiệm bảo_đảm hoạt_động tổ_chức cuộc thi trên địa_bàn đúng quy_định của pháp_luật. 4. Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục : a ) Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ).... Như_vậy theo quy_định trên việc tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi chấp_thuận bằng văn_bản. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện , thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu quy_định tại khoản 2 Điều 14 1 . Điều_kiện tổ_chức cuộc thi : a ) Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; hội chuyên_ngành về nghệ_thuật biểu_diễn ; tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phải đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự an_toàn xã_hội , môi_trường , y_tế và phòng , chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo các cơ_quan trực_thuộc thực_hiện các biện_pháp quản_lý_nhà_nước và chịu trách_nhiệm bảo_đảm hoạt_động tổ_chức cuộc thi trên địa_bàn đúng quy_định của pháp_luật . 4 . Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục : a ) Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . ... Như_vậy theo quy_định trên việc tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi chấp_thuận bằng văn_bản . | 4,116 | |
Thời_hạn giải_quyết đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu là bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm c khoản 5 Điều 16 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện, thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu quy_định tại khoản 2 Điều 14... 5. Thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận : a ) Tổ_chức, cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định, trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định, cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử. Trường_hợp không chấp_thuận, phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; d ) Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan đã chấp_thuận | None | 1 | Căn_cứ tại điểm c khoản 5 Điều 16 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện , thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu quy_định tại khoản 2 Điều 14 ... 5 . Thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . Trường_hợp không chấp_thuận , phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; d ) Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét , quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; đ ) Trường_hợp thay_đổi thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn giải_quyết đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ đủ hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . | 4,117 | |
Thời_hạn giải_quyết đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu là bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm c khoản 5 Điều 16 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét, quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức, cá_nhân đề_nghị ; đ ) Trường_hợp thay_đổi thời_gian, địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi. Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn giải_quyết đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ đủ hồ_sơ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định, cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm c khoản 5 Điều 16 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện , thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu quy_định tại khoản 2 Điều 14 ... 5 . Thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . Trường_hợp không chấp_thuận , phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; d ) Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét , quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; đ ) Trường_hợp thay_đổi thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn giải_quyết đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ đủ hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . | 4,118 | |
Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam do ai giữ chức_vụ ? | Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 4 Quy: ... Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 4 Quy_định Hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Thành_lập Hội_đồng hoà_giải 1. Hội_đồng hoà_giải do Tổng_Giám_đốc Sở GDCK Việt_Nam quyết_định thành_lập khi phát_sinh vụ_việc hoà_giải. Hội_đồng hoà_giải tự_động giải_thể sau khi chấm_dứt hoà_giải. 2. Trình_tự thành_lập Hội_đồng hoà_giải được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quy_định này. 3. Hội_đồng hoà_giải có tối_thiểu 05 thành_viên gồm : - Chủ_tịch : Tổng_Giám_đốc hoặc Phó Tổng_Giám_đốc Sở GDCK Việt_Nam ; - Phó Chủ_tịch : Trưởng Ban Quản_lý thành_viên hoặc Trưởng Ban chuyên_môn liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thành_viên : Các cán_bộ của các ban có liên_quan của Sở GDCK Việt_Nam ; cán_bộ của Sở GDCK TP. HCM, Sở GDCK Hà_Nội có liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thư_ký : Chuyên_viên Ban Quản_lý thành_viên. Căn_cứ quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của | None | 1 | Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 4 Quy_định Hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Thành_lập Hội_đồng hoà_giải 1 . Hội_đồng hoà_giải do Tổng_Giám_đốc Sở GDCK Việt_Nam quyết_định thành_lập khi phát_sinh vụ_việc hoà_giải . Hội_đồng hoà_giải tự_động giải_thể sau khi chấm_dứt hoà_giải . 2 . Trình_tự thành_lập Hội_đồng hoà_giải được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quy_định này . 3 . Hội_đồng hoà_giải có tối_thiểu 05 thành_viên gồm : - Chủ_tịch : Tổng_Giám_đốc hoặc Phó Tổng_Giám_đốc Sở GDCK Việt_Nam ; - Phó Chủ_tịch : Trưởng Ban Quản_lý thành_viên hoặc Trưởng Ban chuyên_môn liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thành_viên : Các cán_bộ của các ban có liên_quan của Sở GDCK Việt_Nam ; cán_bộ của Sở GDCK TP. HCM , Sở GDCK Hà_Nội có liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thư_ký : Chuyên_viên Ban Quản_lý thành_viên . Căn_cứ quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc hoặc Phó Tổng_Giám_đốc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam giữ chức_vụ . Bên cạnh đó , theo quy_định trên các thành_viên còn lại của Hội_đồng hoà_giải bao_gồm : - Phó Chủ_tịch : Trưởng Ban Quản_lý thành_viên hoặc Trưởng Ban chuyên_môn liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thành_viên : Các cán_bộ của các ban có liên_quan của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; cán_bộ của Sở_giao_dịch chứng_khoán TP. HCM , Sở_giao_dịch chứng_khoán Hà_Nội có liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thư_ký : Chuyên_viên Ban Quản_lý thành_viên . | 4,119 | |
Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam do ai giữ chức_vụ ? | Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 4 Quy: ... GDCK Hà_Nội có liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thư_ký : Chuyên_viên Ban Quản_lý thành_viên. Căn_cứ quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc hoặc Phó Tổng_Giám_đốc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam giữ chức_vụ. Bên cạnh đó, theo quy_định trên các thành_viên còn lại của Hội_đồng hoà_giải bao_gồm : - Phó Chủ_tịch : Trưởng Ban Quản_lý thành_viên hoặc Trưởng Ban chuyên_môn liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thành_viên : Các cán_bộ của các ban có liên_quan của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; cán_bộ của Sở_giao_dịch chứng_khoán TP. HCM, Sở_giao_dịch chứng_khoán Hà_Nội có liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thư_ký : Chuyên_viên Ban Quản_lý thành_viên. | None | 1 | Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 4 Quy_định Hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Thành_lập Hội_đồng hoà_giải 1 . Hội_đồng hoà_giải do Tổng_Giám_đốc Sở GDCK Việt_Nam quyết_định thành_lập khi phát_sinh vụ_việc hoà_giải . Hội_đồng hoà_giải tự_động giải_thể sau khi chấm_dứt hoà_giải . 2 . Trình_tự thành_lập Hội_đồng hoà_giải được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quy_định này . 3 . Hội_đồng hoà_giải có tối_thiểu 05 thành_viên gồm : - Chủ_tịch : Tổng_Giám_đốc hoặc Phó Tổng_Giám_đốc Sở GDCK Việt_Nam ; - Phó Chủ_tịch : Trưởng Ban Quản_lý thành_viên hoặc Trưởng Ban chuyên_môn liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thành_viên : Các cán_bộ của các ban có liên_quan của Sở GDCK Việt_Nam ; cán_bộ của Sở GDCK TP. HCM , Sở GDCK Hà_Nội có liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thư_ký : Chuyên_viên Ban Quản_lý thành_viên . Căn_cứ quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc hoặc Phó Tổng_Giám_đốc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam giữ chức_vụ . Bên cạnh đó , theo quy_định trên các thành_viên còn lại của Hội_đồng hoà_giải bao_gồm : - Phó Chủ_tịch : Trưởng Ban Quản_lý thành_viên hoặc Trưởng Ban chuyên_môn liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thành_viên : Các cán_bộ của các ban có liên_quan của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; cán_bộ của Sở_giao_dịch chứng_khoán TP. HCM , Sở_giao_dịch chứng_khoán Hà_Nội có liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có tranh_chấp ; - Thư_ký : Chuyên_viên Ban Quản_lý thành_viên . | 4,120 | |
Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm gì ? | Theo khoản 2 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm Hội_đồng hoà_giải và Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải 1 . Hội_đồng hoà_giải có trách_nhiệm : a ) Đại_diện Sở GDCK Việt_Nam thực_hiện hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam ; b ) Chuẩn_bị và tổ_chức hoà_giải theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải có trách_nhiệm : a ) Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải ; b ) Quyết_định việc tổ_chức , hoãn , chấm_dứt hoà_giải theo quy_định tại Điều 11 , 12 , 13 Quy_định này ; c ) Báo_cáo Tổng_Giám_đốc Sở GDCK Việt_Nam về kết_quả hoà_giải sau khi chấm_dứt hoà_giải . Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm : - Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải ; - Quyết_định việc tổ_chức , hoãn , chấm_dứt hoà_giải theo quy_định tại Điều 11 , 12 , 13 Quy_định này ; - Báo_cáo Tổng_Giám_đốc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam về kết_quả hoà_giải sau khi chấm_dứt hoà_giải . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm Hội_đồng hoà_giải và Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải 1 . Hội_đồng hoà_giải có trách_nhiệm : a ) Đại_diện Sở GDCK Việt_Nam thực_hiện hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam ; b ) Chuẩn_bị và tổ_chức hoà_giải theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải có trách_nhiệm : a ) Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải ; b ) Quyết_định việc tổ_chức , hoãn , chấm_dứt hoà_giải theo quy_định tại Điều 11 , 12 , 13 Quy_định này ; c ) Báo_cáo Tổng_Giám_đốc Sở GDCK Việt_Nam về kết_quả hoà_giải sau khi chấm_dứt hoà_giải . Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm : - Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải ; - Quyết_định việc tổ_chức , hoãn , chấm_dứt hoà_giải theo quy_định tại Điều 11 , 12 , 13 Quy_định này ; - Báo_cáo Tổng_Giám_đốc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam về kết_quả hoà_giải sau khi chấm_dứt hoà_giải . | 4,121 | |
Việc phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải của Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải được quy_định thế_nào ? | Theo Phụ_lục 01 Quy_trình hoà_giải tranh_chấp ấp dụng đối_với Hội_đồng hoà_giải , các đơn_vị thuộc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo: ... Theo Phụ_lục 01 Quy_trình hoà_giải tranh_chấp ấp dụng đối_với Hội_đồng hoà_giải, các đơn_vị thuộc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải : ( 1 ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải : chỉ_đạo và giám_sát tiến_trình xử_lý vụ_việc, làm_việc với các thành_viên, cùng với các thành_viên tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải ; ( 2 ) Thành_viên Hội_đồng hoà_giải : nghiên_cứu hồ_sơ, tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải ; ( 3 ) Thư_ký Hội_đồng hoà_giải thực_hiện những công_việc sau : - Tìm_hiểu sự_việc, gặp_gỡ, trao_đổi trực_tiếp hoặc qua điện_thoại với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên. Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên, có_thể gặp_gỡ và trao_đổi riêng_biệt với mỗi bên hoặc đại_diện mỗi thành_viên ; - Yêu_cầu thành_viên cung_cấp thêm tài_liệu, chứng_cứ ; - Thực_hiện việc kiểm_tra, đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; - Nghiên_cứu, đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải | None | 1 | Theo Phụ_lục 01 Quy_trình hoà_giải tranh_chấp ấp dụng đối_với Hội_đồng hoà_giải , các đơn_vị thuộc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải : ( 1 ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải : chỉ_đạo và giám_sát tiến_trình xử_lý vụ_việc , làm_việc với các thành_viên , cùng với các thành_viên tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải ; ( 2 ) Thành_viên Hội_đồng hoà_giải : nghiên_cứu hồ_sơ , tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải ; ( 3 ) Thư_ký Hội_đồng hoà_giải thực_hiện những công_việc sau : - Tìm_hiểu sự_việc , gặp_gỡ , trao_đổi trực_tiếp hoặc qua điện_thoại với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên . Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên , có_thể gặp_gỡ và trao_đổi riêng_biệt với mỗi bên hoặc đại_diện mỗi thành_viên ; - Yêu_cầu thành_viên cung_cấp thêm tài_liệu , chứng_cứ ; - Thực_hiện việc kiểm_tra , đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; - Nghiên_cứu , đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải ; - Tổng_hợp , tiếp_thu ý_kiến từ các thành_viên của Hội_đồng hoà_giải . | 4,122 | |
Việc phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải của Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải được quy_định thế_nào ? | Theo Phụ_lục 01 Quy_trình hoà_giải tranh_chấp ấp dụng đối_với Hội_đồng hoà_giải , các đơn_vị thuộc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo: ... thêm tài_liệu, chứng_cứ ; - Thực_hiện việc kiểm_tra, đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; - Nghiên_cứu, đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải ; - Tổng_hợp, tiếp_thu ý_kiến từ các thành_viên của Hội_đồng hoà_giải.Theo Phụ_lục 01 Quy_trình hoà_giải tranh_chấp ấp dụng đối_với Hội_đồng hoà_giải, các đơn_vị thuộc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải : ( 1 ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải : chỉ_đạo và giám_sát tiến_trình xử_lý vụ_việc, làm_việc với các thành_viên, cùng với các thành_viên tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải ; ( 2 ) Thành_viên Hội_đồng hoà_giải : nghiên_cứu hồ_sơ, tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải ; ( 3 ) Thư_ký Hội_đồng hoà_giải thực_hiện những công_việc sau : - Tìm_hiểu sự_việc, gặp_gỡ, trao_đổi trực_tiếp hoặc qua điện_thoại với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên. Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên, có_thể gặp_gỡ và trao_đổi | None | 1 | Theo Phụ_lục 01 Quy_trình hoà_giải tranh_chấp ấp dụng đối_với Hội_đồng hoà_giải , các đơn_vị thuộc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải : ( 1 ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải : chỉ_đạo và giám_sát tiến_trình xử_lý vụ_việc , làm_việc với các thành_viên , cùng với các thành_viên tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải ; ( 2 ) Thành_viên Hội_đồng hoà_giải : nghiên_cứu hồ_sơ , tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải ; ( 3 ) Thư_ký Hội_đồng hoà_giải thực_hiện những công_việc sau : - Tìm_hiểu sự_việc , gặp_gỡ , trao_đổi trực_tiếp hoặc qua điện_thoại với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên . Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên , có_thể gặp_gỡ và trao_đổi riêng_biệt với mỗi bên hoặc đại_diện mỗi thành_viên ; - Yêu_cầu thành_viên cung_cấp thêm tài_liệu , chứng_cứ ; - Thực_hiện việc kiểm_tra , đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; - Nghiên_cứu , đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải ; - Tổng_hợp , tiếp_thu ý_kiến từ các thành_viên của Hội_đồng hoà_giải . | 4,123 | |
Việc phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải của Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải được quy_định thế_nào ? | Theo Phụ_lục 01 Quy_trình hoà_giải tranh_chấp ấp dụng đối_với Hội_đồng hoà_giải , các đơn_vị thuộc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo: ... đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên. Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên, có_thể gặp_gỡ và trao_đổi riêng_biệt với mỗi bên hoặc đại_diện mỗi thành_viên ; - Yêu_cầu thành_viên cung_cấp thêm tài_liệu, chứng_cứ ; - Thực_hiện việc kiểm_tra, đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; - Nghiên_cứu, đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải ; - Tổng_hợp, tiếp_thu ý_kiến từ các thành_viên của Hội_đồng hoà_giải. | None | 1 | Theo Phụ_lục 01 Quy_trình hoà_giải tranh_chấp ấp dụng đối_với Hội_đồng hoà_giải , các đơn_vị thuộc Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải : ( 1 ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải : chỉ_đạo và giám_sát tiến_trình xử_lý vụ_việc , làm_việc với các thành_viên , cùng với các thành_viên tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải ; ( 2 ) Thành_viên Hội_đồng hoà_giải : nghiên_cứu hồ_sơ , tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải ; ( 3 ) Thư_ký Hội_đồng hoà_giải thực_hiện những công_việc sau : - Tìm_hiểu sự_việc , gặp_gỡ , trao_đổi trực_tiếp hoặc qua điện_thoại với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên . Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên , có_thể gặp_gỡ và trao_đổi riêng_biệt với mỗi bên hoặc đại_diện mỗi thành_viên ; - Yêu_cầu thành_viên cung_cấp thêm tài_liệu , chứng_cứ ; - Thực_hiện việc kiểm_tra , đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; - Nghiên_cứu , đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải ; - Tổng_hợp , tiếp_thu ý_kiến từ các thành_viên của Hội_đồng hoà_giải . | 4,124 | |
Thời_điểm đánh_giá phân_loại người_quản_lý tại các đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước là khi nào ? | Căn_cứ Điều 35 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý b: ... Căn_cứ Điều 35 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về thời_điểm đánh_giá và gửi báo_cáo đánh_giá như sau : Thời_điểm đánh_giá và gửi báo_cáo đánh_giá Việc đánh_giá người_quản_lý được thực_hiện hàng năm ngay sau khi đơn_vị công_khai báo_cáo tài_chính năm theo quy_định và gửi báo_cáo Thống_đốc ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 31 tháng 5 của năm sau liền kề năm đánh_giá kèm theo hồ_sơ , tài_liệu liên_quan . Như_vậy , việc đánh_giá người_quản_lý được thực_hiện hàng năm ngay sau khi đơn_vị công_khai báo_cáo tài_chính năm theo quy_định và gửi báo_cáo Thống_đốc trước ngày 31 tháng 5 của năm sau liền kề năm đánh_giá kèm theo hồ_sơ , tài_liệu liên_quan . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 35 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về thời_điểm đánh_giá và gửi báo_cáo đánh_giá như sau : Thời_điểm đánh_giá và gửi báo_cáo đánh_giá Việc đánh_giá người_quản_lý được thực_hiện hàng năm ngay sau khi đơn_vị công_khai báo_cáo tài_chính năm theo quy_định và gửi báo_cáo Thống_đốc ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 31 tháng 5 của năm sau liền kề năm đánh_giá kèm theo hồ_sơ , tài_liệu liên_quan . Như_vậy , việc đánh_giá người_quản_lý được thực_hiện hàng năm ngay sau khi đơn_vị công_khai báo_cáo tài_chính năm theo quy_định và gửi báo_cáo Thống_đốc trước ngày 31 tháng 5 của năm sau liền kề năm đánh_giá kèm theo hồ_sơ , tài_liệu liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 4,125 | |
Người_quản_lý tại các đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước muốn được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng những tiêu_chí gì ? | Căn_cứ Điều 40 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý b: ... Căn_cứ Điều 40 Quy_chế đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, người_quản_lý, người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ khi đạt được tất_cả các tiêu_chí sau : 1. Các tiêu_chí được quy_định tại Khoản 2, 3 và 5 Điều 39 Quy_chế này ; 2. Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên, lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành từ 70% đến 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm, trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; 3. Lãnh_đạo, quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên, lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao. Đồng_thời, căn_cứ Điều 39 Quy_chế đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, người_quản_lý, người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ khi đạt được tất_cả | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ khi đạt được tất_cả các tiêu_chí sau : 1 . Các tiêu_chí được quy_định tại Khoản 2 , 3 và 5 Điều 39 Quy_chế này ; 2 . Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành từ 70% đến 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; 3 . Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao . Đồng_thời , căn_cứ Điều 39 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ khi đạt được tất_cả các tiêu_chí sau : 1 . Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành trên 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; 2 . Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; 3 . Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh ; lề_lối làm_việc chuẩn_mực ; 4 . Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành xuất_sắc các nhiệm_vụ được giao ; 5 . Tham_gia ít_nhất 01 hoạt_động xã_hội do chủ_sở_hữu , đơn_vị tổ_chức . Như_vậy , theo quy_định , người_quản_lý muốn được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh ; lề_lối làm_việc chuẩn_mực ; ( 3 ) Tham_gia ít_nhất 01 hoạt_động xã_hội do chủ_sở_hữu , đơn_vị tổ_chức . ( 4 ) Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành từ 70% đến 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; ( 5 ) Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao . | 4,126 | |
Người_quản_lý tại các đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước muốn được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng những tiêu_chí gì ? | Căn_cứ Điều 40 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý b: ... 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ khi đạt được tất_cả các tiêu_chí sau : 1. Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên, lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành trên 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm, trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; 2. Luôn gương_mẫu, chấp_hành tốt đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; điều_lệ, nội_quy, quy_chế của đơn_vị ; 3. Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh ; lề_lối làm_việc chuẩn_mực ; 4. Lãnh_đạo, quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên, lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành xuất_sắc các nhiệm_vụ được giao ; 5. Tham_gia ít_nhất 01 hoạt_động xã_hội do chủ_sở_hữu, đơn_vị tổ_chức. Như_vậy, theo quy_định, người_quản_lý muốn được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Luôn gương_mẫu, chấp_hành tốt đường_lối, | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ khi đạt được tất_cả các tiêu_chí sau : 1 . Các tiêu_chí được quy_định tại Khoản 2 , 3 và 5 Điều 39 Quy_chế này ; 2 . Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành từ 70% đến 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; 3 . Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao . Đồng_thời , căn_cứ Điều 39 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ khi đạt được tất_cả các tiêu_chí sau : 1 . Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành trên 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; 2 . Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; 3 . Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh ; lề_lối làm_việc chuẩn_mực ; 4 . Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành xuất_sắc các nhiệm_vụ được giao ; 5 . Tham_gia ít_nhất 01 hoạt_động xã_hội do chủ_sở_hữu , đơn_vị tổ_chức . Như_vậy , theo quy_định , người_quản_lý muốn được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh ; lề_lối làm_việc chuẩn_mực ; ( 3 ) Tham_gia ít_nhất 01 hoạt_động xã_hội do chủ_sở_hữu , đơn_vị tổ_chức . ( 4 ) Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành từ 70% đến 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; ( 5 ) Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao . | 4,127 | |
Người_quản_lý tại các đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước muốn được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng những tiêu_chí gì ? | Căn_cứ Điều 40 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý b: ... . Như_vậy, theo quy_định, người_quản_lý muốn được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Luôn gương_mẫu, chấp_hành tốt đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; điều_lệ, nội_quy, quy_chế của đơn_vị ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh ; lề_lối làm_việc chuẩn_mực ; ( 3 ) Tham_gia ít_nhất 01 hoạt_động xã_hội do chủ_sở_hữu, đơn_vị tổ_chức. ( 4 ) Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên, lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành từ 70% đến 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm, trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; ( 5 ) Lãnh_đạo, quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên, lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao. | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ khi đạt được tất_cả các tiêu_chí sau : 1 . Các tiêu_chí được quy_định tại Khoản 2 , 3 và 5 Điều 39 Quy_chế này ; 2 . Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành từ 70% đến 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; 3 . Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao . Đồng_thời , căn_cứ Điều 39 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ khi đạt được tất_cả các tiêu_chí sau : 1 . Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành trên 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; 2 . Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; 3 . Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh ; lề_lối làm_việc chuẩn_mực ; 4 . Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành xuất_sắc các nhiệm_vụ được giao ; 5 . Tham_gia ít_nhất 01 hoạt_động xã_hội do chủ_sở_hữu , đơn_vị tổ_chức . Như_vậy , theo quy_định , người_quản_lý muốn được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh ; lề_lối làm_việc chuẩn_mực ; ( 3 ) Tham_gia ít_nhất 01 hoạt_động xã_hội do chủ_sở_hữu , đơn_vị tổ_chức . ( 4 ) Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành từ 70% đến 90% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc do nguyên_nhân khách_quan ; ( 5 ) Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao . | 4,128 | |
Người_quản_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống tham_nhũng thì có bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ không ? | Căn_cứ Điều 41 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý b: ... Căn_cứ Điều 41 Quy_chế đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, người_quản_lý, người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ khi vi_phạm một trong các tiêu_chí sau : 1. Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên, lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành dưới 70% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm ; 2. Lãnh_đạo, quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành đơn_vị ( hoặc một trong các đơn_vị thành_viên, lĩnh_vực được giao phụ_trách ) không hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao ; 3. Không thực_hiện hoặc vi_phạm đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, bị cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật theo quy_định ; 4. Vi_phạm điều_lệ, nội_quy, quy_chế của đơn_vị ; 5. Để xảy ra mất đoàn_kết trong đơn_vị hoặc các đơn_vị thành_viên được giao phụ_trách. Như_vậy, theo quy_định, nếu người_quản_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống tham_nhũng bị cấp | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ khi vi_phạm một trong các tiêu_chí sau : 1 . Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành dưới 70% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm ; 2 . Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành đơn_vị ( hoặc một trong các đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) không hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao ; 3 . Không thực_hiện hoặc vi_phạm đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , bị cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật theo quy_định ; 4 . Vi_phạm điều_lệ , nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; 5 . Để xảy ra mất đoàn_kết trong đơn_vị hoặc các đơn_vị thành_viên được giao phụ_trách . Như_vậy , theo quy_định , nếu người_quản_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống tham_nhũng bị cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật thì có_thể bị đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ . | 4,129 | |
Người_quản_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống tham_nhũng thì có bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ không ? | Căn_cứ Điều 41 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý b: ... ; 5. Để xảy ra mất đoàn_kết trong đơn_vị hoặc các đơn_vị thành_viên được giao phụ_trách. Như_vậy, theo quy_định, nếu người_quản_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống tham_nhũng bị cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật thì có_thể bị đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ.Căn_cứ Điều 41 Quy_chế đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, người_quản_lý, người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ khi vi_phạm một trong các tiêu_chí sau : 1. Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên, lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành dưới 70% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm ; 2. Lãnh_đạo, quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành đơn_vị ( hoặc một trong các đơn_vị thành_viên, lĩnh_vực được giao phụ_trách ) không hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao ; 3. Không thực_hiện hoặc vi_phạm đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, bị cấp có thẩm_quyền xử_lý | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ khi vi_phạm một trong các tiêu_chí sau : 1 . Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành dưới 70% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm ; 2 . Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành đơn_vị ( hoặc một trong các đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) không hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao ; 3 . Không thực_hiện hoặc vi_phạm đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , bị cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật theo quy_định ; 4 . Vi_phạm điều_lệ , nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; 5 . Để xảy ra mất đoàn_kết trong đơn_vị hoặc các đơn_vị thành_viên được giao phụ_trách . Như_vậy , theo quy_định , nếu người_quản_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống tham_nhũng bị cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật thì có_thể bị đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ . | 4,130 | |
Người_quản_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống tham_nhũng thì có bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ không ? | Căn_cứ Điều 41 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý b: ... hoặc vi_phạm đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, bị cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật theo quy_định ; 4. Vi_phạm điều_lệ, nội_quy, quy_chế của đơn_vị ; 5. Để xảy ra mất đoàn_kết trong đơn_vị hoặc các đơn_vị thành_viên được giao phụ_trách. Như_vậy, theo quy_định, nếu người_quản_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống tham_nhũng bị cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật thì có_thể bị đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về tiêu_chí đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ Người_quản_lý được đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ khi vi_phạm một trong các tiêu_chí sau : 1 . Đơn_vị ( hoặc đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) hoàn_thành dưới 70% nhiệm_vụ được giao theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm ; 2 . Lãnh_đạo , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành đơn_vị ( hoặc một trong các đơn_vị thành_viên , lĩnh_vực được giao phụ_trách ) không hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao ; 3 . Không thực_hiện hoặc vi_phạm đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , bị cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật theo quy_định ; 4 . Vi_phạm điều_lệ , nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; 5 . Để xảy ra mất đoàn_kết trong đơn_vị hoặc các đơn_vị thành_viên được giao phụ_trách . Như_vậy , theo quy_định , nếu người_quản_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống tham_nhũng bị cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật thì có_thể bị đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ . | 4,131 | |
Chức_trách , nhiệm_vụ , tiêu_chuẩn của ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư 07/2015/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ( mã_số : ... 10.228 ) như sau : Ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ( mã_số : 10.228 ) 1. Ch<unk> Là công_chức chuyên_môn, nghiệp_vụ của ngành kiểm_lâm, giúp lãnh_đạo cơ_quan kiểm_lâm ở địa_phương thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực quản_lý rừng, bảo_vệ và phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản theo quy_định của pháp_luật. 2. Nhiệm_vụ a ) Hướng_dẫn, kiểm_tra việc sử_dụng rừng của chủ rừng theo dự_án quy_hoạch, quy_trình kỹ_thuật đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Thực_hiện tuần_tra, kiểm_tra các hành_vi vi_phạm Luật Bảo_vệ và Phát_triển rừng trên địa_bàn được giao theo_dõi ; c ) Tiến_hành điều_tra, thu_thập tình_hình và báo_cáo kịp_thời lên cấp trên trực_tiếp về các hành_vi hoạt_động phá_hoại rừng và buôn_lậu lâm_sản trên địa_bàn được giao theo_dõi ; d ) Tuyên_truyền và tham_gia vận_động quần_chúng nhân_dân thực_hiện các quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp ; đ ) Ngăn_chặn kịp_thời các hành_vi xâm_hại tài_nguyên rừng, lập biên_bản, hồ_sơ ban_đầu về các vụ vi_phạm, bảo_vệ hiện_trường, tang_vật, phương_tiện vận_chuyển lâm_sản trái_phép. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Độc_lập thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra, điều_tra nắm tình_hình về công_tác quản_lý rừng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư 07/2015/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ( mã_số : 10.228 ) như sau : Ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ( mã_số : 10.228 ) 1 . Chức_trách Là công_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngành kiểm_lâm , giúp lãnh_đạo cơ_quan kiểm_lâm ở địa_phương thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực quản_lý rừng , bảo_vệ và phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhiệm_vụ a ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc sử_dụng rừng của chủ rừng theo dự_án quy_hoạch , quy_trình kỹ_thuật đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Thực_hiện tuần_tra , kiểm_tra các hành_vi vi_phạm Luật Bảo_vệ và Phát_triển rừng trên địa_bàn được giao theo_dõi ; c ) Tiến_hành điều_tra , thu_thập tình_hình và báo_cáo kịp_thời lên cấp trên trực_tiếp về các hành_vi hoạt_động phá_hoại rừng và buôn_lậu lâm_sản trên địa_bàn được giao theo_dõi ; d ) Tuyên_truyền và tham_gia vận_động quần_chúng nhân_dân thực_hiện các quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp ; đ ) Ngăn_chặn kịp_thời các hành_vi xâm_hại tài_nguyên rừng , lập biên_bản , hồ_sơ ban_đầu về các vụ vi_phạm , bảo_vệ hiện_trường , tang_vật , phương_tiện vận_chuyển lâm_sản trái_phép . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Độc_lập thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , điều_tra nắm tình_hình về công_tác quản_lý rừng , quản_lý lâm_sản , phá_hoại rừng , buôn_lậu lâm_sản ; b ) Có phương_pháp tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia quản_lý rừng , bảo_vệ và phát_triển rừng , quản_lý lâm_sản ; c ) Thành_thạo nghiệp_vụ chuyên_môn của hoạt_động kiểm_lâm và phát_triển rừng . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp trung_cấp trở lên chuyên_ngành lâm_nghiệp hoặc chuyên_ngành đào_tạo khác phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Theo đó , kiểm_lâm_viên trung_cấp là công_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngành kiểm_lâm , giúp lãnh_đạo cơ_quan kiểm_lâm ở địa_phương thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực quản_lý rừng , bảo_vệ và phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ internet ) | 4,132 | |
Chức_trách , nhiệm_vụ , tiêu_chuẩn của ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư 07/2015/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ( mã_số : ... bảo_vệ hiện_trường, tang_vật, phương_tiện vận_chuyển lâm_sản trái_phép. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Độc_lập thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra, điều_tra nắm tình_hình về công_tác quản_lý rừng, quản_lý lâm_sản, phá_hoại rừng, buôn_lậu lâm_sản ; b ) Có phương_pháp tuyên_truyền, vận_động nhân_dân tham_gia quản_lý rừng, bảo_vệ và phát_triển rừng, quản_lý lâm_sản ; c ) Thành_thạo nghiệp_vụ chuyên_môn của hoạt_động kiểm_lâm và phát_triển rừng. 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp trung_cấp trở lên chuyên_ngành lâm_nghiệp hoặc chuyên_ngành đào_tạo khác phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Theo đó, kiểm_lâm_viên trung_cấp là công_chức chuyên_môn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư 07/2015/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ( mã_số : 10.228 ) như sau : Ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ( mã_số : 10.228 ) 1 . Chức_trách Là công_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngành kiểm_lâm , giúp lãnh_đạo cơ_quan kiểm_lâm ở địa_phương thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực quản_lý rừng , bảo_vệ và phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhiệm_vụ a ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc sử_dụng rừng của chủ rừng theo dự_án quy_hoạch , quy_trình kỹ_thuật đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Thực_hiện tuần_tra , kiểm_tra các hành_vi vi_phạm Luật Bảo_vệ và Phát_triển rừng trên địa_bàn được giao theo_dõi ; c ) Tiến_hành điều_tra , thu_thập tình_hình và báo_cáo kịp_thời lên cấp trên trực_tiếp về các hành_vi hoạt_động phá_hoại rừng và buôn_lậu lâm_sản trên địa_bàn được giao theo_dõi ; d ) Tuyên_truyền và tham_gia vận_động quần_chúng nhân_dân thực_hiện các quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp ; đ ) Ngăn_chặn kịp_thời các hành_vi xâm_hại tài_nguyên rừng , lập biên_bản , hồ_sơ ban_đầu về các vụ vi_phạm , bảo_vệ hiện_trường , tang_vật , phương_tiện vận_chuyển lâm_sản trái_phép . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Độc_lập thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , điều_tra nắm tình_hình về công_tác quản_lý rừng , quản_lý lâm_sản , phá_hoại rừng , buôn_lậu lâm_sản ; b ) Có phương_pháp tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia quản_lý rừng , bảo_vệ và phát_triển rừng , quản_lý lâm_sản ; c ) Thành_thạo nghiệp_vụ chuyên_môn của hoạt_động kiểm_lâm và phát_triển rừng . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp trung_cấp trở lên chuyên_ngành lâm_nghiệp hoặc chuyên_ngành đào_tạo khác phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Theo đó , kiểm_lâm_viên trung_cấp là công_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngành kiểm_lâm , giúp lãnh_đạo cơ_quan kiểm_lâm ở địa_phương thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực quản_lý rừng , bảo_vệ và phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ internet ) | 4,133 | |
Chức_trách , nhiệm_vụ , tiêu_chuẩn của ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư 07/2015/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ( mã_số : ... 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Theo đó, kiểm_lâm_viên trung_cấp là công_chức chuyên_môn, nghiệp_vụ của ngành kiểm_lâm, giúp lãnh_đạo cơ_quan kiểm_lâm ở địa_phương thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực quản_lý rừng, bảo_vệ và phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư 07/2015/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ( mã_số : 10.228 ) như sau : Ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ( mã_số : 10.228 ) 1 . Chức_trách Là công_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngành kiểm_lâm , giúp lãnh_đạo cơ_quan kiểm_lâm ở địa_phương thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực quản_lý rừng , bảo_vệ và phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhiệm_vụ a ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc sử_dụng rừng của chủ rừng theo dự_án quy_hoạch , quy_trình kỹ_thuật đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Thực_hiện tuần_tra , kiểm_tra các hành_vi vi_phạm Luật Bảo_vệ và Phát_triển rừng trên địa_bàn được giao theo_dõi ; c ) Tiến_hành điều_tra , thu_thập tình_hình và báo_cáo kịp_thời lên cấp trên trực_tiếp về các hành_vi hoạt_động phá_hoại rừng và buôn_lậu lâm_sản trên địa_bàn được giao theo_dõi ; d ) Tuyên_truyền và tham_gia vận_động quần_chúng nhân_dân thực_hiện các quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp ; đ ) Ngăn_chặn kịp_thời các hành_vi xâm_hại tài_nguyên rừng , lập biên_bản , hồ_sơ ban_đầu về các vụ vi_phạm , bảo_vệ hiện_trường , tang_vật , phương_tiện vận_chuyển lâm_sản trái_phép . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Độc_lập thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , điều_tra nắm tình_hình về công_tác quản_lý rừng , quản_lý lâm_sản , phá_hoại rừng , buôn_lậu lâm_sản ; b ) Có phương_pháp tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia quản_lý rừng , bảo_vệ và phát_triển rừng , quản_lý lâm_sản ; c ) Thành_thạo nghiệp_vụ chuyên_môn của hoạt_động kiểm_lâm và phát_triển rừng . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp trung_cấp trở lên chuyên_ngành lâm_nghiệp hoặc chuyên_ngành đào_tạo khác phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Theo đó , kiểm_lâm_viên trung_cấp là công_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngành kiểm_lâm , giúp lãnh_đạo cơ_quan kiểm_lâm ở địa_phương thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực quản_lý rừng , bảo_vệ và phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ internet ) | 4,134 | |
Tiêu_chuẩn ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp được quy_định như_thế_nào tại Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp như sau : ... Kiểm_lâm_viên trung_cấp 1. Ch<unk> Là công_chức thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ hoạt_động trong lĩnh_vực quản_lý rừng, bảo_vệ rừng và quản_lý lâm_sản thuộc phạm_vi địa_bàn được phân_công. 2. Nhiệm_vụ a ) Hướng_dẫn, kiểm_tra việc sử_dụng rừng của chủ rừng theo dự_án quy_hoạch, quy_trình kỹ_thuật đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. b ) Thực_hiện tuần_tra, kiểm_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp trên địa_bàn được giao theo_dõi. c ) Tiến_hành điều_tra, thu_thập thông_tin, nắm_bắt tình_hình, báo_cáo kịp_thời lên cấp trên trực_tiếp về các hành_vi, hoạt_động phá_hoại rừng và mua, bán, vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật trên địa_bàn được giao theo_dõi. d ) Tuyên_truyền, phổ_biến và tham_gia vận_động nhân_dân thực_hiện các quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp. đ ) Ngăn_chặn kịp_thời các hành_vi xâm_hại tài_nguyên rừng, lập biên_bản, hồ_sơ ban_đầu về các vụ vi_phạm, bảo_vệ hiện_trường, tang_vật, phương_tiện vận_chuyển lâm_sản trái_phép. e ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định pháp_luật hoặc lãnh_đạo cơ_quan giao. 3. Tiêu chu ẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương, đường_lối của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp như sau : Kiểm_lâm_viên trung_cấp 1 . Chức_trách Là công_chức thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ hoạt_động trong lĩnh_vực quản_lý rừng , bảo_vệ rừng và quản_lý lâm_sản thuộc phạm_vi địa_bàn được phân_công . 2 . Nhiệm_vụ a ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc sử_dụng rừng của chủ rừng theo dự_án quy_hoạch , quy_trình kỹ_thuật đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Thực_hiện tuần_tra , kiểm_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp trên địa_bàn được giao theo_dõi . c ) Tiến_hành điều_tra , thu_thập thông_tin , nắm_bắt tình_hình , báo_cáo kịp_thời lên cấp trên trực_tiếp về các hành_vi , hoạt_động phá_hoại rừng và mua , bán , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật trên địa_bàn được giao theo_dõi . d ) Tuyên_truyền , phổ_biến và tham_gia vận_động nhân_dân thực_hiện các quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp . đ ) Ngăn_chặn kịp_thời các hành_vi xâm_hại tài_nguyên rừng , lập biên_bản , hồ_sơ ban_đầu về các vụ vi_phạm , bảo_vệ hiện_trường , tang_vật , phương_tiện vận_chuyển lâm_sản trái_phép . e ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định pháp_luật hoặc lãnh_đạo cơ_quan giao . 3 . Tiêu chu ẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của pháp_luật về quản_lý rừng , bảo_vệ rừng và quản_lý lâm_sản . b ) Độc_lập thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , điều_tra nắm tình_hình về công_tác quản_lý rừng , bảo_vệ rừng , quản_lý lâm_sản , phá rừng , tàng_trữ , mua_bán , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật . c ) Có phương_pháp tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia quản_lý rừng , bảo_vệ rừng , phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản . d ) Thành_thạo chuyên_môn , nghiệp_vụ của hoạt_động kiểm_lâm và quản_lý lâm_sản . đ ) Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm . Theo đó , Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn , chuyên_môn của kiểm_lâm_viên trung_cấp không cần phải có chứng_chỉ tin_học , chứng_chỉ ngoại_ngữ mà kiểm_lâm_viên trung_cấp chỉ cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm . | 4,135 | |
Tiêu_chuẩn ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp được quy_định như_thế_nào tại Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp như sau : ... hoặc lãnh_đạo cơ_quan giao. 3. Tiêu chu ẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương, đường_lối của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của pháp_luật về quản_lý rừng, bảo_vệ rừng và quản_lý lâm_sản. b ) Độc_lập thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra, điều_tra nắm tình_hình về công_tác quản_lý rừng, bảo_vệ rừng, quản_lý lâm_sản, phá rừng, tàng_trữ, mua_bán, vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật. c ) Có phương_pháp tuyên_truyền, vận_động nhân_dân tham_gia quản_lý rừng, bảo_vệ rừng, phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản. d ) Thành_thạo chuyên_môn, nghiệp_vụ của hoạt_động kiểm_lâm và quản_lý lâm_sản. đ ) Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ. 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên ngành, chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm. Theo đó, Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn, chuyên_môn của kiểm_lâm_viên trung_cấp không cần phải có chứng_chỉ tin_học, chứng_chỉ ngoại_ngữ mà kiểm_lâm_viên trung_cấp chỉ cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên ngành, chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp như sau : Kiểm_lâm_viên trung_cấp 1 . Chức_trách Là công_chức thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ hoạt_động trong lĩnh_vực quản_lý rừng , bảo_vệ rừng và quản_lý lâm_sản thuộc phạm_vi địa_bàn được phân_công . 2 . Nhiệm_vụ a ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc sử_dụng rừng của chủ rừng theo dự_án quy_hoạch , quy_trình kỹ_thuật đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Thực_hiện tuần_tra , kiểm_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp trên địa_bàn được giao theo_dõi . c ) Tiến_hành điều_tra , thu_thập thông_tin , nắm_bắt tình_hình , báo_cáo kịp_thời lên cấp trên trực_tiếp về các hành_vi , hoạt_động phá_hoại rừng và mua , bán , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật trên địa_bàn được giao theo_dõi . d ) Tuyên_truyền , phổ_biến và tham_gia vận_động nhân_dân thực_hiện các quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp . đ ) Ngăn_chặn kịp_thời các hành_vi xâm_hại tài_nguyên rừng , lập biên_bản , hồ_sơ ban_đầu về các vụ vi_phạm , bảo_vệ hiện_trường , tang_vật , phương_tiện vận_chuyển lâm_sản trái_phép . e ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định pháp_luật hoặc lãnh_đạo cơ_quan giao . 3 . Tiêu chu ẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của pháp_luật về quản_lý rừng , bảo_vệ rừng và quản_lý lâm_sản . b ) Độc_lập thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , điều_tra nắm tình_hình về công_tác quản_lý rừng , bảo_vệ rừng , quản_lý lâm_sản , phá rừng , tàng_trữ , mua_bán , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật . c ) Có phương_pháp tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia quản_lý rừng , bảo_vệ rừng , phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản . d ) Thành_thạo chuyên_môn , nghiệp_vụ của hoạt_động kiểm_lâm và quản_lý lâm_sản . đ ) Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm . Theo đó , Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn , chuyên_môn của kiểm_lâm_viên trung_cấp không cần phải có chứng_chỉ tin_học , chứng_chỉ ngoại_ngữ mà kiểm_lâm_viên trung_cấp chỉ cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm . | 4,136 | |
Tiêu_chuẩn ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp được quy_định như_thế_nào tại Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp như sau : ... có chứng_chỉ tin_học, chứng_chỉ ngoại_ngữ mà kiểm_lâm_viên trung_cấp chỉ cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên ngành, chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp như sau : Kiểm_lâm_viên trung_cấp 1 . Chức_trách Là công_chức thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ hoạt_động trong lĩnh_vực quản_lý rừng , bảo_vệ rừng và quản_lý lâm_sản thuộc phạm_vi địa_bàn được phân_công . 2 . Nhiệm_vụ a ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc sử_dụng rừng của chủ rừng theo dự_án quy_hoạch , quy_trình kỹ_thuật đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Thực_hiện tuần_tra , kiểm_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp trên địa_bàn được giao theo_dõi . c ) Tiến_hành điều_tra , thu_thập thông_tin , nắm_bắt tình_hình , báo_cáo kịp_thời lên cấp trên trực_tiếp về các hành_vi , hoạt_động phá_hoại rừng và mua , bán , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật trên địa_bàn được giao theo_dõi . d ) Tuyên_truyền , phổ_biến và tham_gia vận_động nhân_dân thực_hiện các quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp . đ ) Ngăn_chặn kịp_thời các hành_vi xâm_hại tài_nguyên rừng , lập biên_bản , hồ_sơ ban_đầu về các vụ vi_phạm , bảo_vệ hiện_trường , tang_vật , phương_tiện vận_chuyển lâm_sản trái_phép . e ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định pháp_luật hoặc lãnh_đạo cơ_quan giao . 3 . Tiêu chu ẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của pháp_luật về quản_lý rừng , bảo_vệ rừng và quản_lý lâm_sản . b ) Độc_lập thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , điều_tra nắm tình_hình về công_tác quản_lý rừng , bảo_vệ rừng , quản_lý lâm_sản , phá rừng , tàng_trữ , mua_bán , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật . c ) Có phương_pháp tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia quản_lý rừng , bảo_vệ rừng , phát_triển rừng và quản_lý lâm_sản . d ) Thành_thạo chuyên_môn , nghiệp_vụ của hoạt_động kiểm_lâm và quản_lý lâm_sản . đ ) Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm . Theo đó , Thông_tư 08/2022/TT/BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn , chuyên_môn của kiểm_lâm_viên trung_cấp không cần phải có chứng_chỉ tin_học , chứng_chỉ ngoại_ngữ mà kiểm_lâm_viên trung_cấp chỉ cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm . | 4,137 | |
Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi , bổ_sung quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp như_thế_nào ? Có còn yêu_cầu về trình_độ ngoại_ngữ và tin_học bậc 1 ? | Dựa vào hai quy_định trên , chúng_ta có_thể thấy , Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng phải có. ... Dựa vào hai quy_định trên, chúng_ta có_thể thấy, Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Như_vậy, kể từ ngày 06/10/2022 đối_với ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp thì không cần phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam Và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực kể từ ngày 06/10/2022 | None | 1 | Dựa vào hai quy_định trên , chúng_ta có_thể thấy , Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , kể từ ngày 06/10/2022 đối_với ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp thì không cần phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam Và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực kể từ ngày 06/10/2022 . | 4,138 | |
Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi , bổ_sung quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp như_thế_nào ? Có còn yêu_cầu về trình_độ ngoại_ngữ và tin_học bậc 1 ? | Dựa vào hai quy_định trên , chúng_ta có_thể thấy , Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng phải có. ... TTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực kể từ ngày 06/10/2022.Dựa vào hai quy_định trên, chúng_ta có_thể thấy, Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Như_vậy, kể từ ngày 06/10/2022 đối_với ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp thì không cần phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam Và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - | None | 1 | Dựa vào hai quy_định trên , chúng_ta có_thể thấy , Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , kể từ ngày 06/10/2022 đối_với ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp thì không cần phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam Và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực kể từ ngày 06/10/2022 . | 4,139 | |
Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi , bổ_sung quy_định về ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp như_thế_nào ? Có còn yêu_cầu về trình_độ ngoại_ngữ và tin_học bậc 1 ? | Dựa vào hai quy_định trên , chúng_ta có_thể thấy , Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng phải có. ... 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam Và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực kể từ ngày 06/10/2022. | None | 1 | Dựa vào hai quy_định trên , chúng_ta có_thể thấy , Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT đã bãi_bỏ yêu_cầu về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , kể từ ngày 06/10/2022 đối_với ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp thì không cần phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam Và trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực kể từ ngày 06/10/2022 . | 4,140 | |
Việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Bộ Xây_dựng được thực_hiện thông_qua những hình_thức nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về phát_: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ Bộ Xây_dựng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí về hoạt_động của Bộ và các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước thông_qua các hình_thức sau : 1. Hàng tháng cung_cấp thông_tin cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Xây_dựng theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước. 2. Ít_nhất 3 tháng_một lần, tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí, việc tổ_chức họp_báo thực_hiện theo quy_định hiện_hành. 3. Trường_hợp cần_thiết, tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc họp giao_ban do Ban Tuyên_giáo Trung_ương, Văn_phòng Chính_phủ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức. 4. Cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, theo quy_định thì Bộ Xây_dựng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí thông_qua các hình_thức sau : ( 1 ) Cung_cấp | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ Bộ Xây_dựng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí về hoạt_động của Bộ và các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước thông_qua các hình_thức sau : 1 . Hàng tháng cung_cấp thông_tin cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Xây_dựng theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước . 2 . Ít_nhất 3 tháng_một lần , tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí , việc tổ_chức họp_báo thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 3 . Trường_hợp cần_thiết , tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc họp giao_ban do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Văn_phòng Chính_phủ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức . 4 . Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Xây_dựng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí thông_qua các hình_thức sau : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Xây_dựng . ( 2 ) Tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . ( 3 ) Tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc họp giao_ban do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Văn_phòng Chính_phủ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức . ( 4 ) Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 4,141 | |
Việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Bộ Xây_dựng được thực_hiện thông_qua những hình_thức nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về phát_: ... cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, theo quy_định thì Bộ Xây_dựng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí thông_qua các hình_thức sau : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Xây_dựng. ( 2 ) Tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí. ( 3 ) Tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc họp giao_ban do Ban Tuyên_giáo Trung_ương, Văn_phòng Chính_phủ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức. ( 4 ) Cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ Bộ Xây_dựng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí về hoạt_động của Bộ và các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước thông_qua các hình_thức sau : 1 . Hàng tháng cung_cấp thông_tin cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Xây_dựng theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước . 2 . Ít_nhất 3 tháng_một lần , tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí , việc tổ_chức họp_báo thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 3 . Trường_hợp cần_thiết , tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc họp giao_ban do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Văn_phòng Chính_phủ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức . 4 . Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Xây_dựng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí thông_qua các hình_thức sau : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Xây_dựng . ( 2 ) Tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . ( 3 ) Tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc họp giao_ban do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Văn_phòng Chính_phủ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức . ( 4 ) Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 4,142 | |
Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng có được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thay mình không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng có_thể trực_tiếp phát_ngôn hoặc giao nhiệm_vụ cho người_phát_ngôn của Bộ hoặc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Bộ thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại điểm b , c khoản 1 Điều 2 của Quy_chế này . 2 . Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng , kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 3 . Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng tổ_chức chỉ_đạo thực_hiện việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của Bộ Xây_dựng . Như_vậy , theo quy_định thì Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng có_thể uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Bộ thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thay mình . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng có_thể trực_tiếp phát_ngôn hoặc giao nhiệm_vụ cho người_phát_ngôn của Bộ hoặc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Bộ thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại điểm b , c khoản 1 Điều 2 của Quy_chế này . 2 . Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng , kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 3 . Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng tổ_chức chỉ_đạo thực_hiện việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của Bộ Xây_dựng . Như_vậy , theo quy_định thì Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng có_thể uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Bộ thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thay mình . | 4,143 | |
Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí có được uỷ_quyền lại người khác không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng gồm : .. Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản , chỉ áp_dụng đối_với từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ email của Người được uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Xây_dựng trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . 2 . Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền lại người khác . 3 . Chỉ những người có thẩm_quyền phát_ngôn quy_định tại khoản 1 Điều này mới được nhân_danh Bộ Xây_dựng để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Thông_tin do những người này cung_cấp là thông_tin chính_thức của Bộ Xây_dựng . ... Như_vậy , theo quy_định thì Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí không được uỷ_quyền lại cho người khác . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 130 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Xây_dựng gồm : .. Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản , chỉ áp_dụng đối_với từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ email của Người được uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Xây_dựng trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . 2 . Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền lại người khác . 3 . Chỉ những người có thẩm_quyền phát_ngôn quy_định tại khoản 1 Điều này mới được nhân_danh Bộ Xây_dựng để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Thông_tin do những người này cung_cấp là thông_tin chính_thức của Bộ Xây_dựng . ... Như_vậy , theo quy_định thì Người được uỷ_quyền phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí không được uỷ_quyền lại cho người khác . | 4,144 | |
Quy_chế quản_lý kiến_trúc được lấy ý_kiến theo hình_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lấy ý_kiến về quy_chế quản_lý kiến_trúc 1 . Quy_chế quản_lý kiến_trúc được lấy ý_kiến theo một hoặc nhiều hình_thức sau đây : a ) Trực_tiếp bằng văn_bản , phiếu điều_tra , phiếu góp_ý ; b ) Hội_nghị , hội_thảo ; c ) Lấy ý_kiến qua cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có liên_quan ; d ) Trưng_bày công_khai hoặc giới_thiệu trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 2 . Các ý_kiến phải được tổng_hợp đầy_đủ , có giải_trình , tiếp_thu và báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Theo đó , quy_chế quản_lý kiến_trúc được lấy ý_kiến theo hình_thức một hoặc nhiều hình_thức sau đây : + Trực_tiếp bằng văn_bản , phiếu điều_tra , phiếu góp_ý ; + Hội_nghị , hội_thảo ; + Lấy ý_kiến qua cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có liên_quan ; + Trưng_bày công_khai hoặc giới_thiệu trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . - Các ý_kiến phải được tổng_hợp đầy_đủ , có giải_trình , tiếp_thu và báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Lấy ý_kiến về quy_chế quản_lý kiến_trúc 1 . Quy_chế quản_lý kiến_trúc được lấy ý_kiến theo một hoặc nhiều hình_thức sau đây : a ) Trực_tiếp bằng văn_bản , phiếu điều_tra , phiếu góp_ý ; b ) Hội_nghị , hội_thảo ; c ) Lấy ý_kiến qua cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có liên_quan ; d ) Trưng_bày công_khai hoặc giới_thiệu trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 2 . Các ý_kiến phải được tổng_hợp đầy_đủ , có giải_trình , tiếp_thu và báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Theo đó , quy_chế quản_lý kiến_trúc được lấy ý_kiến theo hình_thức một hoặc nhiều hình_thức sau đây : + Trực_tiếp bằng văn_bản , phiếu điều_tra , phiếu góp_ý ; + Hội_nghị , hội_thảo ; + Lấy ý_kiến qua cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có liên_quan ; + Trưng_bày công_khai hoặc giới_thiệu trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . - Các ý_kiến phải được tổng_hợp đầy_đủ , có giải_trình , tiếp_thu và báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 4,145 | |
Quy_định chung về quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị Quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1. Quy_định chung : a ) Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với toàn_bộ khu_vực lập quy_chế : Quy_định phạm_vi tổng_thể, ranh_giới lập quy_chế ; b ) Các chỉ_tiêu quy_hoạch chung đô_thị, quy_hoạch phân_khu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ), các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; c ) Định_hướng kiểm_soát không_gian, kiến_trúc, cảnh_quan của toàn đô_thị ; d ) Xác_định các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí, quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; đ ) Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu.... Như_vậy, quy_định chung về quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị bao_gồm những nội_dung sau : - Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với toàn_bộ khu_vực lập quy_chế : Quy_định phạm_vi tổng_thể, ranh_giới lập quy_chế ; - Các chỉ_tiêu quy_hoạch chung đô_thị, quy_hoạch phân_khu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ), các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; - Định_hướng kiểm_soát không_gian, kiến_trúc, cảnh_quan của toàn | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị Quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Quy_định chung : a ) Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với toàn_bộ khu_vực lập quy_chế : Quy_định phạm_vi tổng_thể , ranh_giới lập quy_chế ; b ) Các chỉ_tiêu quy_hoạch chung đô_thị , quy_hoạch phân_khu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) , các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; c ) Định_hướng kiểm_soát không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan của toàn đô_thị ; d ) Xác_định các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí , quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; đ ) Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . ... Như_vậy , quy_định chung về quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị bao_gồm những nội_dung sau : - Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với toàn_bộ khu_vực lập quy_chế : Quy_định phạm_vi tổng_thể , ranh_giới lập quy_chế ; - Các chỉ_tiêu quy_hoạch chung đô_thị , quy_hoạch phân_khu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) , các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; - Định_hướng kiểm_soát không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan của toàn đô_thị ; - Xác_định các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí , quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; - Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . Quy_chế quản_lý kiến_trúc ( Hình từ Internet ) | 4,146 | |
Quy_định chung về quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ), các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; - Định_hướng kiểm_soát không_gian, kiến_trúc, cảnh_quan của toàn đô_thị ; - Xác_định các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí, quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; - Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu. Quy_chế quản_lý kiến_trúc ( Hình từ Internet ) Nội_dung quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị Quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1. Quy_định chung : a ) Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với toàn_bộ khu_vực lập quy_chế : Quy_định phạm_vi tổng_thể, ranh_giới lập quy_chế ; b ) Các chỉ_tiêu quy_hoạch chung đô_thị, quy_hoạch phân_khu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ), các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; c ) Định_hướng kiểm_soát không_gian, kiến_trúc, cảnh_quan của toàn đô_thị ; d ) Xác_định các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí, quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; đ ) Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai, thích_ứng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị Quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Quy_định chung : a ) Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với toàn_bộ khu_vực lập quy_chế : Quy_định phạm_vi tổng_thể , ranh_giới lập quy_chế ; b ) Các chỉ_tiêu quy_hoạch chung đô_thị , quy_hoạch phân_khu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) , các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; c ) Định_hướng kiểm_soát không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan của toàn đô_thị ; d ) Xác_định các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí , quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; đ ) Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . ... Như_vậy , quy_định chung về quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị bao_gồm những nội_dung sau : - Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với toàn_bộ khu_vực lập quy_chế : Quy_định phạm_vi tổng_thể , ranh_giới lập quy_chế ; - Các chỉ_tiêu quy_hoạch chung đô_thị , quy_hoạch phân_khu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) , các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; - Định_hướng kiểm_soát không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan của toàn đô_thị ; - Xác_định các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí , quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; - Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . Quy_chế quản_lý kiến_trúc ( Hình từ Internet ) | 4,147 | |
Quy_định chung về quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí, quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; đ ) Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu.... Như_vậy, quy_định chung về quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị bao_gồm những nội_dung sau : - Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với toàn_bộ khu_vực lập quy_chế : Quy_định phạm_vi tổng_thể, ranh_giới lập quy_chế ; - Các chỉ_tiêu quy_hoạch chung đô_thị, quy_hoạch phân_khu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ), các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; - Định_hướng kiểm_soát không_gian, kiến_trúc, cảnh_quan của toàn đô_thị ; - Xác_định các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí, quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; - Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu. Quy_chế quản_lý kiến_trúc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị Quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Quy_định chung : a ) Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với toàn_bộ khu_vực lập quy_chế : Quy_định phạm_vi tổng_thể , ranh_giới lập quy_chế ; b ) Các chỉ_tiêu quy_hoạch chung đô_thị , quy_hoạch phân_khu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) , các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; c ) Định_hướng kiểm_soát không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan của toàn đô_thị ; d ) Xác_định các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí , quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; đ ) Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . ... Như_vậy , quy_định chung về quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị bao_gồm những nội_dung sau : - Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với toàn_bộ khu_vực lập quy_chế : Quy_định phạm_vi tổng_thể , ranh_giới lập quy_chế ; - Các chỉ_tiêu quy_hoạch chung đô_thị , quy_hoạch phân_khu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) , các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc địa_phương được áp_dụng ; - Định_hướng kiểm_soát không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan của toàn đô_thị ; - Xác_định các khu_vực cần lập thiết_kế đô_thị riêng ; vị_trí , quy_mô các công_trình cần thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; - Quy_định về kiến_trúc công_trình đảm_bảo các yêu_cầu về phòng_chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . Quy_chế quản_lý kiến_trúc ( Hình từ Internet ) | 4,148 | |
Quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị quy_định cụ_thể bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị... 2. Quy_định cụ_thể : a ) Quy_định về kiến_trúc cho từng khu_vực trong đô_thị theo địa_giới hành_chính hoặc theo chức_năng, tính_chất ; đối_với khu_vực bảo_tồn ; b ) Quy_định về kiến_trúc đối_với tuyến đường cụ_thể, quảng_trường, khu trung_tâm, cửa_ngõ đô_thị ; bố_trí biển_hiệu, quảng_cáo, tiện_ích đô_thị ; khu_vực cần ưu_tiên chỉnh_trang và kế_hoạch thực_hiện ; khu_vực có yêu_cầu quản_lý đặc_thù ; khu_vực nông_thôn thuộc đô_thị ; c ) Các quy_định về màu_sắc, vật_liệu xây_dựng ; yêu_cầu đối_với mặt đứng, mái, tầng 1 công_trình ; d ) Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với nhà ở, công_trình công_cộng, công_trình phục_vụ tiện_ích đô_thị, công_trình công_nghiệp, công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; đ ) Quy_định về quản_lý, bảo_vệ công_trình kiến_trúc có giá_trị. Theo đó, quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị quy_định cụ_thể bao_gồm những nội_dung sau : - Quy_định về kiến_trúc cho từng khu_vực trong đô_thị theo địa_giới hành_chính hoặc theo chức_năng, tính_chất ; đối_với khu_vực bảo_tồn ; - Quy_định về kiến_trúc đối_với tuyến đường cụ_thể, quảng_trường, khu trung_tâm, cửa_ngõ đô_thị ; bố_trí biển_hiệu, quảng_cáo, tiện_ích đô_thị ; khu_vực cần | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị ... 2 . Quy_định cụ_thể : a ) Quy_định về kiến_trúc cho từng khu_vực trong đô_thị theo địa_giới hành_chính hoặc theo chức_năng , tính_chất ; đối_với khu_vực bảo_tồn ; b ) Quy_định về kiến_trúc đối_với tuyến đường cụ_thể , quảng_trường , khu trung_tâm , cửa_ngõ đô_thị ; bố_trí biển_hiệu , quảng_cáo , tiện_ích đô_thị ; khu_vực cần ưu_tiên chỉnh_trang và kế_hoạch thực_hiện ; khu_vực có yêu_cầu quản_lý đặc_thù ; khu_vực nông_thôn thuộc đô_thị ; c ) Các quy_định về màu_sắc , vật_liệu xây_dựng ; yêu_cầu đối_với mặt đứng , mái , tầng 1 công_trình ; d ) Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với nhà ở , công_trình công_cộng , công_trình phục_vụ tiện_ích đô_thị , công_trình công_nghiệp , công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; đ ) Quy_định về quản_lý , bảo_vệ công_trình kiến_trúc có giá_trị . Theo đó , quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị quy_định cụ_thể bao_gồm những nội_dung sau : - Quy_định về kiến_trúc cho từng khu_vực trong đô_thị theo địa_giới hành_chính hoặc theo chức_năng , tính_chất ; đối_với khu_vực bảo_tồn ; - Quy_định về kiến_trúc đối_với tuyến đường cụ_thể , quảng_trường , khu trung_tâm , cửa_ngõ đô_thị ; bố_trí biển_hiệu , quảng_cáo , tiện_ích đô_thị ; khu_vực cần ưu_tiên chỉnh_trang và kế_hoạch thực_hiện ; khu_vực có yêu_cầu quản_lý đặc_thù ; khu_vực nông_thôn thuộc đô_thị ; - Các quy_định về màu_sắc , vật_liệu xây_dựng ; yêu_cầu đối_với mặt đứng , mái , tầng 1 công_trình ; - Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với nhà ở , công_trình công_cộng , công_trình phục_vụ tiện_ích đô_thị , công_trình công_nghiệp , công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Quy_định về quản_lý , bảo_vệ công_trình kiến_trúc có giá_trị . | 4,149 | |
Quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị quy_định cụ_thể bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; đối_với khu_vực bảo_tồn ; - Quy_định về kiến_trúc đối_với tuyến đường cụ_thể, quảng_trường, khu trung_tâm, cửa_ngõ đô_thị ; bố_trí biển_hiệu, quảng_cáo, tiện_ích đô_thị ; khu_vực cần ưu_tiên chỉnh_trang và kế_hoạch thực_hiện ; khu_vực có yêu_cầu quản_lý đặc_thù ; khu_vực nông_thôn thuộc đô_thị ; - Các quy_định về màu_sắc, vật_liệu xây_dựng ; yêu_cầu đối_với mặt đứng, mái, tầng 1 công_trình ; - Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với nhà ở, công_trình công_cộng, công_trình phục_vụ tiện_ích đô_thị, công_trình công_nghiệp, công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Quy_định về quản_lý, bảo_vệ công_trình kiến_trúc có giá_trị. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị ... 2 . Quy_định cụ_thể : a ) Quy_định về kiến_trúc cho từng khu_vực trong đô_thị theo địa_giới hành_chính hoặc theo chức_năng , tính_chất ; đối_với khu_vực bảo_tồn ; b ) Quy_định về kiến_trúc đối_với tuyến đường cụ_thể , quảng_trường , khu trung_tâm , cửa_ngõ đô_thị ; bố_trí biển_hiệu , quảng_cáo , tiện_ích đô_thị ; khu_vực cần ưu_tiên chỉnh_trang và kế_hoạch thực_hiện ; khu_vực có yêu_cầu quản_lý đặc_thù ; khu_vực nông_thôn thuộc đô_thị ; c ) Các quy_định về màu_sắc , vật_liệu xây_dựng ; yêu_cầu đối_với mặt đứng , mái , tầng 1 công_trình ; d ) Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với nhà ở , công_trình công_cộng , công_trình phục_vụ tiện_ích đô_thị , công_trình công_nghiệp , công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; đ ) Quy_định về quản_lý , bảo_vệ công_trình kiến_trúc có giá_trị . Theo đó , quy_chế quản_lý kiến_trúc đô_thị quy_định cụ_thể bao_gồm những nội_dung sau : - Quy_định về kiến_trúc cho từng khu_vực trong đô_thị theo địa_giới hành_chính hoặc theo chức_năng , tính_chất ; đối_với khu_vực bảo_tồn ; - Quy_định về kiến_trúc đối_với tuyến đường cụ_thể , quảng_trường , khu trung_tâm , cửa_ngõ đô_thị ; bố_trí biển_hiệu , quảng_cáo , tiện_ích đô_thị ; khu_vực cần ưu_tiên chỉnh_trang và kế_hoạch thực_hiện ; khu_vực có yêu_cầu quản_lý đặc_thù ; khu_vực nông_thôn thuộc đô_thị ; - Các quy_định về màu_sắc , vật_liệu xây_dựng ; yêu_cầu đối_với mặt đứng , mái , tầng 1 công_trình ; - Quy_định về quản_lý kiến_trúc đối_với nhà ở , công_trình công_cộng , công_trình phục_vụ tiện_ích đô_thị , công_trình công_nghiệp , công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Quy_định về quản_lý , bảo_vệ công_trình kiến_trúc có giá_trị . | 4,150 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam chịu sự quản_lý của cơ_quan nào ? | Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường : ... Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Tư_cách_pháp_nhân ... 3 . Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , ngành có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ và quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính về lĩnh_vực tài_chính . Căn_cứ trên quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , ngành có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ và quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính về lĩnh_vực tài_chính . | None | 1 | Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Tư_cách_pháp_nhân ... 3 . Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , ngành có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ và quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính về lĩnh_vực tài_chính . Căn_cứ trên quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , ngành có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ và quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính về lĩnh_vực tài_chính . | 4,151 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có chức_năng là gì ? | Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như : ... Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Xây_dựng, quản_lý, tổ_chức thực_hiện các hoạt_động, các chương_trình, các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ, tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ, đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức, cá_nhân tài_trợ. 3. Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích chức_năng của Quỹ. 4. Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật. 5. Sử_dụng tài_sản, tài_chính theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ ; nộp thuế, phí, lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán, kiểm_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật, cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu. 6. Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu về tài_sản, tài_chính | None | 1 | Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . 3 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . 4 . Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . 5 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . 6 . Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 7 . Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . Theo đó , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có chức_năng : - Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . - Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . - Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . - Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . - Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . - Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . | 4,152 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có chức_năng là gì ? | Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như : ... , thống_kê theo quy_định của pháp_luật, cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu. 6. Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu về tài_sản, tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết, biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. 7. Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc, Chủ_tịch, Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ, Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động. Theo đó, Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có chức_năng : - Xây_dựng, quản_lý, tổ_chức thực_hiện các hoạt_động, các chương_trình, các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ, tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. - Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ, đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức, cá_nhân tài_trợ. - Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích chức_năng của Quỹ. - Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào | None | 1 | Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . 3 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . 4 . Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . 5 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . 6 . Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 7 . Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . Theo đó , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có chức_năng : - Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . - Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . - Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . - Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . - Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . - Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . | 4,153 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có chức_năng là gì ? | Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như : ... Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích chức_năng của Quỹ. - Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật. - Sử_dụng tài_sản, tài_chính theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ ; nộp thuế, phí, lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán, kiểm_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật, cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu. - Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu về tài_sản, tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết, biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. - Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc, Chủ_tịch, Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ, Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động. | None | 1 | Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . 3 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . 4 . Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . 5 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . 6 . Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 7 . Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . Theo đó , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có chức_năng : - Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . - Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . - Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . - Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . - Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . - Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . | 4,154 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có nguồn thu từ đâu ? | Theo Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Quỹ: ... Theo Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có nguồn thu từ những nguồn sau : - Thu từ nguồn đóng_góp của các thành_viên sáng_lập Quỹ, các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan, tổ_chức do Hội bảo_trợ. - Thu từ nguồn đóng_góp tình_nguyện của nhân_dân, ủng_hộ, viện_trợ hợp_pháp của các đoàn_thể, các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước. - Thu từ nguồn đóng_góp, tài_trợ, viện_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện sự uỷ_quyền của các tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam. - Thu từ nguồn hỗ_trợ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện các chương_trình, dự_án do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền giao. - Thu lãi từ các khoản tiền gửi tiết_kiệm và trái_phiếu Chính_phủ, các khoản hỗ_trợ vay ưu_đãi có điều_kiện của các dự_án. - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc từ các nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và phát_triển Quỹ.@@ | None | 1 | Theo Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có nguồn thu từ những nguồn sau : - Thu từ nguồn đóng_góp của các thành_viên sáng_lập Quỹ , các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan , tổ_chức do Hội bảo_trợ . - Thu từ nguồn đóng_góp tình_nguyện của nhân_dân , ủng_hộ , viện_trợ hợp_pháp của các đoàn_thể , các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước . - Thu từ nguồn đóng_góp , tài_trợ , viện_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam . - Thu từ nguồn hỗ_trợ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện các chương_trình , dự_án do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền giao . - Thu lãi từ các khoản tiền gửi tiết_kiệm và trái_phiếu Chính_phủ , các khoản hỗ_trợ vay ưu_đãi có điều_kiện của các dự_án . - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc từ các nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và phát_triển Quỹ . | 4,155 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có nguồn thu từ đâu ? | Theo Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Quỹ: ... khoản hỗ_trợ vay ưu_đãi có điều_kiện của các dự_án. - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc từ các nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và phát_triển Quỹ.Theo Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có nguồn thu từ những nguồn sau : - Thu từ nguồn đóng_góp của các thành_viên sáng_lập Quỹ, các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan, tổ_chức do Hội bảo_trợ. - Thu từ nguồn đóng_góp tình_nguyện của nhân_dân, ủng_hộ, viện_trợ hợp_pháp của các đoàn_thể, các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước. - Thu từ nguồn đóng_góp, tài_trợ, viện_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện sự uỷ_quyền của các tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam. - Thu từ nguồn hỗ_trợ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện các chương_trình, dự_án do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền giao. - Thu lãi từ các khoản tiền gửi tiết_kiệm và trái_phiếu Chính_phủ, các | None | 1 | Theo Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có nguồn thu từ những nguồn sau : - Thu từ nguồn đóng_góp của các thành_viên sáng_lập Quỹ , các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan , tổ_chức do Hội bảo_trợ . - Thu từ nguồn đóng_góp tình_nguyện của nhân_dân , ủng_hộ , viện_trợ hợp_pháp của các đoàn_thể , các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước . - Thu từ nguồn đóng_góp , tài_trợ , viện_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam . - Thu từ nguồn hỗ_trợ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện các chương_trình , dự_án do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền giao . - Thu lãi từ các khoản tiền gửi tiết_kiệm và trái_phiếu Chính_phủ , các khoản hỗ_trợ vay ưu_đãi có điều_kiện của các dự_án . - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc từ các nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và phát_triển Quỹ . | 4,156 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có nguồn thu từ đâu ? | Theo Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Quỹ: ... từ nguồn hỗ_trợ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện các chương_trình, dự_án do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền giao. - Thu lãi từ các khoản tiền gửi tiết_kiệm và trái_phiếu Chính_phủ, các khoản hỗ_trợ vay ưu_đãi có điều_kiện của các dự_án. - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc từ các nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và phát_triển Quỹ. | None | 1 | Theo Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có nguồn thu từ những nguồn sau : - Thu từ nguồn đóng_góp của các thành_viên sáng_lập Quỹ , các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan , tổ_chức do Hội bảo_trợ . - Thu từ nguồn đóng_góp tình_nguyện của nhân_dân , ủng_hộ , viện_trợ hợp_pháp của các đoàn_thể , các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước . - Thu từ nguồn đóng_góp , tài_trợ , viện_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam . - Thu từ nguồn hỗ_trợ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện các chương_trình , dự_án do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền giao . - Thu lãi từ các khoản tiền gửi tiết_kiệm và trái_phiếu Chính_phủ , các khoản hỗ_trợ vay ưu_đãi có điều_kiện của các dự_án . - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc từ các nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và phát_triển Quỹ . | 4,157 | |
Dự_toán ngân_sách địa_phương do cơ_quan nào lập ? | Căn_cứ vào Điều 31 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Lập dự_toán ngân_sách địa_phương, phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 của Luật này ; dự_toán điều_chỉnh ngân_sách địa_phương trong trường_hợp cần_thiết, trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước, cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp. 2. Lập quyết_toán ngân_sách địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp phê_chuẩn và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước, cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp. 3. Kiểm_tra nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới về lĩnh_vực tài_chính - ngân_sách. 4. Căn_cứ vào nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp, quyết_định giao nhiệm_vụ thu, chi ngân_sách cho từng cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc ; nhiệm_vụ thu, chi, mức bổ_sung cho ngân_sách cấp dưới và tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia giữa các cấp ngân_sách ở địa_phương đối_với các khoản thu phân chia. 5. Quyết_định các giải_pháp và tổ_chức thực_hiện dự_toán ngân_sách địa_phương được Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ; kiểm_tra, báo_cáo việc thực_hiện ngân_sách địa_phương. 6. Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước cấp trên trong việc quản_lý ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn. 7. Báo_cáo, công_khai ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 31 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Lập dự_toán ngân_sách địa_phương , phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 của Luật này ; dự_toán điều_chỉnh ngân_sách địa_phương trong trường_hợp cần_thiết , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp . 2 . Lập quyết_toán ngân_sách địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp phê_chuẩn và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp . 3 . Kiểm_tra nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới về lĩnh_vực tài_chính - ngân_sách . 4 . Căn_cứ vào nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp , quyết_định giao nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách cho từng cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc ; nhiệm_vụ thu , chi , mức bổ_sung cho ngân_sách cấp dưới và tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia giữa các cấp ngân_sách ở địa_phương đối_với các khoản thu phân chia . 5 . Quyết_định các giải_pháp và tổ_chức thực_hiện dự_toán ngân_sách địa_phương được Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ; kiểm_tra , báo_cáo việc thực_hiện ngân_sách địa_phương . 6 . Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước cấp trên trong việc quản_lý ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn . 7 . Báo_cáo , công_khai ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Thực_hiện quản_lý ngân_sách theo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của Chính_phủ . 9 . Đối_với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , ngoài các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều này còn có nhiệm_vụ : a ) Lập và trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định các nội_dung quy_định tại khoản 9 Điều 30 của Luật này ; b ) Lập kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm theo quy_định tại Điều 43 của Luật này ; c ) Quyết_định sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính và các quỹ tài_chính khác của Nhà_nước theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 10 . Chỉ_đạo cơ_quan tài_chính địa_phương chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan liên_quan giúp Uỷ_ban_nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 và 9 Điều này . 11 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp tổ_chức thực_hiện đúng nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao trong lĩnh_vực tài_chính - ngân_sách và chịu trách_nhiệm về những sai_phạm thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập dự_toán ngân_sách địa_phương , phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình , dự_toán điều_chỉnh ngân_sách địa_phương trong trường_hợp cần_thiết , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp . ( Hình từ Internet ) | 4,158 | |
Dự_toán ngân_sách địa_phương do cơ_quan nào lập ? | Căn_cứ vào Điều 31 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : ... thực_hiện ngân_sách địa_phương. 6. Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước cấp trên trong việc quản_lý ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn. 7. Báo_cáo, công_khai ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. 8. Thực_hiện quản_lý ngân_sách theo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của Chính_phủ. 9. Đối_với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, ngoài các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này còn có nhiệm_vụ : a ) Lập và trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định các nội_dung quy_định tại khoản 9 Điều 30 của Luật này ; b ) Lập kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm theo quy_định tại Điều 43 của Luật này ; c ) Quyết_định sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính và các quỹ tài_chính khác của Nhà_nước theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 10. Chỉ_đạo cơ_quan tài_chính địa_phương chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan liên_quan giúp Uỷ_ban_nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều này. 11. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp tổ_chức thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 31 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Lập dự_toán ngân_sách địa_phương , phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 của Luật này ; dự_toán điều_chỉnh ngân_sách địa_phương trong trường_hợp cần_thiết , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp . 2 . Lập quyết_toán ngân_sách địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp phê_chuẩn và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp . 3 . Kiểm_tra nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới về lĩnh_vực tài_chính - ngân_sách . 4 . Căn_cứ vào nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp , quyết_định giao nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách cho từng cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc ; nhiệm_vụ thu , chi , mức bổ_sung cho ngân_sách cấp dưới và tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia giữa các cấp ngân_sách ở địa_phương đối_với các khoản thu phân chia . 5 . Quyết_định các giải_pháp và tổ_chức thực_hiện dự_toán ngân_sách địa_phương được Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ; kiểm_tra , báo_cáo việc thực_hiện ngân_sách địa_phương . 6 . Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước cấp trên trong việc quản_lý ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn . 7 . Báo_cáo , công_khai ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Thực_hiện quản_lý ngân_sách theo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của Chính_phủ . 9 . Đối_với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , ngoài các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều này còn có nhiệm_vụ : a ) Lập và trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định các nội_dung quy_định tại khoản 9 Điều 30 của Luật này ; b ) Lập kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm theo quy_định tại Điều 43 của Luật này ; c ) Quyết_định sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính và các quỹ tài_chính khác của Nhà_nước theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 10 . Chỉ_đạo cơ_quan tài_chính địa_phương chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan liên_quan giúp Uỷ_ban_nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 và 9 Điều này . 11 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp tổ_chức thực_hiện đúng nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao trong lĩnh_vực tài_chính - ngân_sách và chịu trách_nhiệm về những sai_phạm thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập dự_toán ngân_sách địa_phương , phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình , dự_toán điều_chỉnh ngân_sách địa_phương trong trường_hợp cần_thiết , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp . ( Hình từ Internet ) | 4,159 | |
Dự_toán ngân_sách địa_phương do cơ_quan nào lập ? | Căn_cứ vào Điều 31 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : ... quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều này. 11. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp tổ_chức thực_hiện đúng nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao trong lĩnh_vực tài_chính - ngân_sách và chịu trách_nhiệm về những sai_phạm thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập dự_toán ngân_sách địa_phương, phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình, dự_toán điều_chỉnh ngân_sách địa_phương trong trường_hợp cần_thiết, trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước, cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 31 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Lập dự_toán ngân_sách địa_phương , phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 của Luật này ; dự_toán điều_chỉnh ngân_sách địa_phương trong trường_hợp cần_thiết , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp . 2 . Lập quyết_toán ngân_sách địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp phê_chuẩn và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp . 3 . Kiểm_tra nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới về lĩnh_vực tài_chính - ngân_sách . 4 . Căn_cứ vào nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp , quyết_định giao nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách cho từng cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc ; nhiệm_vụ thu , chi , mức bổ_sung cho ngân_sách cấp dưới và tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia giữa các cấp ngân_sách ở địa_phương đối_với các khoản thu phân chia . 5 . Quyết_định các giải_pháp và tổ_chức thực_hiện dự_toán ngân_sách địa_phương được Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ; kiểm_tra , báo_cáo việc thực_hiện ngân_sách địa_phương . 6 . Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước cấp trên trong việc quản_lý ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn . 7 . Báo_cáo , công_khai ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Thực_hiện quản_lý ngân_sách theo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của Chính_phủ . 9 . Đối_với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , ngoài các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều này còn có nhiệm_vụ : a ) Lập và trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định các nội_dung quy_định tại khoản 9 Điều 30 của Luật này ; b ) Lập kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm theo quy_định tại Điều 43 của Luật này ; c ) Quyết_định sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính và các quỹ tài_chính khác của Nhà_nước theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 10 . Chỉ_đạo cơ_quan tài_chính địa_phương chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan liên_quan giúp Uỷ_ban_nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 và 9 Điều này . 11 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp tổ_chức thực_hiện đúng nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao trong lĩnh_vực tài_chính - ngân_sách và chịu trách_nhiệm về những sai_phạm thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập dự_toán ngân_sách địa_phương , phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình , dự_toán điều_chỉnh ngân_sách địa_phương trong trường_hợp cần_thiết , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định và báo_cáo cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp . ( Hình từ Internet ) | 4,160 | |
Dự_toán ngân_sách địa_phương được lập dựa trên các nội_dung gì ? | Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập dự_toán ngân_sách địa_phương , phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều: ... Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập dự_toán ngân_sách địa_phương, phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 như sau : - Căn_cứ vào nhiệm_vụ thu, chi ngân_sách được cấp trên giao và tình_hình thực_tế tại địa_phương, quyết_định : + Dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn, bao_gồm thu nội_địa, thu dầu_thô, thu từ hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu, thu viện_trợ không hoàn lại, bảo_đảm không thấp hơn dự_toán thu ngân_sách nhà_nước được cấp trên giao ; + Dự_toán thu ngân_sách địa_phương, bao_gồm các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100%, phần ngân_sách địa_phương được hưởng từ các khoản thu phân chia theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ), thu bổ_sung từ ngân_sách cấp trên ; + Dự_toán chi ngân_sách địa_phương, bao_gồm chi ngân_sách cấp mình và chi ngân_sách địa_phương cấp dưới, chi_tiết theo chi đầu_tư phát_triển, chi thường_xuyên, chi_trả nợ lãi, chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính, dự_phòng ngân_sách. Trong chi đầu_tư phát_triển và chi thường_xuyên có mức chi cụ_thể cho các lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề, khoa_học | None | 1 | Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập dự_toán ngân_sách địa_phương , phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 như sau : - Căn_cứ vào nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách được cấp trên giao và tình_hình thực_tế tại địa_phương , quyết_định : + Dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn , bao_gồm thu nội_địa , thu dầu_thô , thu từ hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , thu viện_trợ không hoàn lại , bảo_đảm không thấp hơn dự_toán thu ngân_sách nhà_nước được cấp trên giao ; + Dự_toán thu ngân_sách địa_phương , bao_gồm các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% , phần ngân_sách địa_phương được hưởng từ các khoản thu phân chia theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) , thu bổ_sung từ ngân_sách cấp trên ; + Dự_toán chi ngân_sách địa_phương , bao_gồm chi ngân_sách cấp mình và chi ngân_sách địa_phương cấp dưới , chi_tiết theo chi đầu_tư phát_triển , chi thường_xuyên , chi_trả nợ lãi , chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính , dự_phòng ngân_sách . Trong chi đầu_tư phát_triển và chi thường_xuyên có mức chi cụ_thể cho các lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề , khoa_học và công_nghệ ; + Tổng mức vay của ngân_sách địa_phương , bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách địa_phương và vay để trả nợ gốc của ngân_sách địa_phương . - Quyết_định phân_bổ dự_toán ngân_sách cấp mình : + Tổng_số ; chi đầu_tư phát_triển và chi thường_xuyên theo từng lĩnh_vực ; chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính địa_phương ; dự_phòng ngân_sách ; + Dự_toán chi đầu_tư phát_triển , chi thường_xuyên của từng cơ_quan , đơn_vị thuộc_cấp mình theo từng lĩnh_vực ; + Mức bổ_sung cho ngân_sách từng địa_phương cấp dưới trực_tiếp , gồm bổ_sung cân_đối ngân_sách , bổ_sung có mục_tiêu . | 4,161 | |
Dự_toán ngân_sách địa_phương được lập dựa trên các nội_dung gì ? | Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập dự_toán ngân_sách địa_phương , phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều: ... , chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính, dự_phòng ngân_sách. Trong chi đầu_tư phát_triển và chi thường_xuyên có mức chi cụ_thể cho các lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề, khoa_học và công_nghệ ; + Tổng mức vay của ngân_sách địa_phương, bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách địa_phương và vay để trả nợ gốc của ngân_sách địa_phương. - Quyết_định phân_bổ dự_toán ngân_sách cấp mình : + Tổng_số ; chi đầu_tư phát_triển và chi thường_xuyên theo từng lĩnh_vực ; chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính địa_phương ; dự_phòng ngân_sách ; + Dự_toán chi đầu_tư phát_triển, chi thường_xuyên của từng cơ_quan, đơn_vị thuộc_cấp mình theo từng lĩnh_vực ; + Mức bổ_sung cho ngân_sách từng địa_phương cấp dưới trực_tiếp, gồm bổ_sung cân_đối ngân_sách, bổ_sung có mục_tiêu. | None | 1 | Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập dự_toán ngân_sách địa_phương , phương_án phân_bổ ngân_sách cấp mình theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 như sau : - Căn_cứ vào nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách được cấp trên giao và tình_hình thực_tế tại địa_phương , quyết_định : + Dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn , bao_gồm thu nội_địa , thu dầu_thô , thu từ hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , thu viện_trợ không hoàn lại , bảo_đảm không thấp hơn dự_toán thu ngân_sách nhà_nước được cấp trên giao ; + Dự_toán thu ngân_sách địa_phương , bao_gồm các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% , phần ngân_sách địa_phương được hưởng từ các khoản thu phân chia theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) , thu bổ_sung từ ngân_sách cấp trên ; + Dự_toán chi ngân_sách địa_phương , bao_gồm chi ngân_sách cấp mình và chi ngân_sách địa_phương cấp dưới , chi_tiết theo chi đầu_tư phát_triển , chi thường_xuyên , chi_trả nợ lãi , chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính , dự_phòng ngân_sách . Trong chi đầu_tư phát_triển và chi thường_xuyên có mức chi cụ_thể cho các lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề , khoa_học và công_nghệ ; + Tổng mức vay của ngân_sách địa_phương , bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách địa_phương và vay để trả nợ gốc của ngân_sách địa_phương . - Quyết_định phân_bổ dự_toán ngân_sách cấp mình : + Tổng_số ; chi đầu_tư phát_triển và chi thường_xuyên theo từng lĩnh_vực ; chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính địa_phương ; dự_phòng ngân_sách ; + Dự_toán chi đầu_tư phát_triển , chi thường_xuyên của từng cơ_quan , đơn_vị thuộc_cấp mình theo từng lĩnh_vực ; + Mức bổ_sung cho ngân_sách từng địa_phương cấp dưới trực_tiếp , gồm bổ_sung cân_đối ngân_sách , bổ_sung có mục_tiêu . | 4,162 | |
Cơ_quan nhà_nước có phải công_khai dự_toán ngân_sách địa_phương không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 47 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung công_khai ngân_sách nhà_nước... 2. Nội_dung công_khai ngân_sách các cấp ở địa_phương : a ) Công_khai số_liệu, thuyết_minh dự_toán ngân_sách địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân, dự_toán ngân_sách địa_phương được Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ; quyết_toán ngân_sách được Hội_đồng_nhân_dân phê_chuẩn ; gồm : Thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn theo từng lĩnh_vực và theo từng loại thuế ; Cân_đối thu, chi ngân_sách địa_phương ; Thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp ; Chi ngân_sách địa_phương, trong đó chi đầu_tư phát_triển, chi thường_xuyên ; chi_trả nợ lãi và chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính đối_với ngân_sách cấp tỉnh, dự_phòng ngân_sách ; Chi ngân_sách cấp mình theo từng lĩnh_vực ; tổng_số và chi_tiết theo từng lĩnh_vực chi ngân_sách cấp mình cho từng cơ_quan, đơn_vị thuộc_cấp mình ; chi xây_dựng_cơ_bản từ ngân_sách cấp mình cho từng dự_án, công_trình ; chi cho các dự_án, chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; Thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn từng địa_phương cấp dưới, chi ngân_sách cấp dưới, số bổ_sung cân_đối và bổ_sung có mục_tiêu từ ngân_sách cấp mình cho từng ngân_sách cấp dưới ; Tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia các khoản thu phân chia giữa ngân_sách các cấp chính_quyền địa_phương | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 47 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung công_khai ngân_sách nhà_nước ... 2 . Nội_dung công_khai ngân_sách các cấp ở địa_phương : a ) Công_khai số_liệu , thuyết_minh dự_toán ngân_sách địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân , dự_toán ngân_sách địa_phương được Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ; quyết_toán ngân_sách được Hội_đồng_nhân_dân phê_chuẩn ; gồm : Thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn theo từng lĩnh_vực và theo từng loại thuế ; Cân_đối thu , chi ngân_sách địa_phương ; Thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp ; Chi ngân_sách địa_phương , trong đó chi đầu_tư phát_triển , chi thường_xuyên ; chi_trả nợ lãi và chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính đối_với ngân_sách cấp tỉnh , dự_phòng ngân_sách ; Chi ngân_sách cấp mình theo từng lĩnh_vực ; tổng_số và chi_tiết theo từng lĩnh_vực chi ngân_sách cấp mình cho từng cơ_quan , đơn_vị thuộc_cấp mình ; chi xây_dựng_cơ_bản từ ngân_sách cấp mình cho từng dự_án , công_trình ; chi cho các dự_án , chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; Thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn từng địa_phương cấp dưới , chi ngân_sách cấp dưới , số bổ_sung cân_đối và bổ_sung có mục_tiêu từ ngân_sách cấp mình cho từng ngân_sách cấp dưới ; Tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia các khoản thu phân chia giữa ngân_sách các cấp chính_quyền địa_phương cho từng cấp ngân_sách cho các năm trong thời_kỳ ổn_định ngân_sách ; b ) Công_khai số_liệu , thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn , dự_toán thu ngân_sách địa_phương , dự_toán chi ngân_sách địa_phương . ... Như_vậy , dự_toán ngân_sách địa_phương thuộc vào nội_dung mà cơ_quan nhà_nước phải công_khai . | 4,163 | |
Cơ_quan nhà_nước có phải công_khai dự_toán ngân_sách địa_phương không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 47 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... bổ_sung có mục_tiêu từ ngân_sách cấp mình cho từng ngân_sách cấp dưới ; Tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia các khoản thu phân chia giữa ngân_sách các cấp chính_quyền địa_phương cho từng cấp ngân_sách cho các năm trong thời_kỳ ổn_định ngân_sách ; b ) Công_khai số_liệu, thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn, dự_toán thu ngân_sách địa_phương, dự_toán chi ngân_sách địa_phương.... Như_vậy, dự_toán ngân_sách địa_phương thuộc vào nội_dung mà cơ_quan nhà_nước phải công_khai. Nội_dung công_khai ngân_sách nhà_nước... 2. Nội_dung công_khai ngân_sách các cấp ở địa_phương : a ) Công_khai số_liệu, thuyết_minh dự_toán ngân_sách địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân, dự_toán ngân_sách địa_phương được Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ; quyết_toán ngân_sách được Hội_đồng_nhân_dân phê_chuẩn ; gồm : Thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn theo từng lĩnh_vực và theo từng loại thuế ; Cân_đối thu, chi ngân_sách địa_phương ; Thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp ; Chi ngân_sách địa_phương, trong đó chi đầu_tư phát_triển, chi thường_xuyên ; chi_trả nợ lãi và chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính đối_với ngân_sách cấp tỉnh, dự_phòng ngân_sách ; Chi ngân_sách cấp mình theo từng lĩnh_vực ; tổng_số và chi_tiết theo từng lĩnh_vực | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 47 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung công_khai ngân_sách nhà_nước ... 2 . Nội_dung công_khai ngân_sách các cấp ở địa_phương : a ) Công_khai số_liệu , thuyết_minh dự_toán ngân_sách địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân , dự_toán ngân_sách địa_phương được Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ; quyết_toán ngân_sách được Hội_đồng_nhân_dân phê_chuẩn ; gồm : Thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn theo từng lĩnh_vực và theo từng loại thuế ; Cân_đối thu , chi ngân_sách địa_phương ; Thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp ; Chi ngân_sách địa_phương , trong đó chi đầu_tư phát_triển , chi thường_xuyên ; chi_trả nợ lãi và chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính đối_với ngân_sách cấp tỉnh , dự_phòng ngân_sách ; Chi ngân_sách cấp mình theo từng lĩnh_vực ; tổng_số và chi_tiết theo từng lĩnh_vực chi ngân_sách cấp mình cho từng cơ_quan , đơn_vị thuộc_cấp mình ; chi xây_dựng_cơ_bản từ ngân_sách cấp mình cho từng dự_án , công_trình ; chi cho các dự_án , chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; Thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn từng địa_phương cấp dưới , chi ngân_sách cấp dưới , số bổ_sung cân_đối và bổ_sung có mục_tiêu từ ngân_sách cấp mình cho từng ngân_sách cấp dưới ; Tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia các khoản thu phân chia giữa ngân_sách các cấp chính_quyền địa_phương cho từng cấp ngân_sách cho các năm trong thời_kỳ ổn_định ngân_sách ; b ) Công_khai số_liệu , thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn , dự_toán thu ngân_sách địa_phương , dự_toán chi ngân_sách địa_phương . ... Như_vậy , dự_toán ngân_sách địa_phương thuộc vào nội_dung mà cơ_quan nhà_nước phải công_khai . | 4,164 | |
Cơ_quan nhà_nước có phải công_khai dự_toán ngân_sách địa_phương không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 47 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; chi_trả nợ lãi và chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính đối_với ngân_sách cấp tỉnh, dự_phòng ngân_sách ; Chi ngân_sách cấp mình theo từng lĩnh_vực ; tổng_số và chi_tiết theo từng lĩnh_vực chi ngân_sách cấp mình cho từng cơ_quan, đơn_vị thuộc_cấp mình ; chi xây_dựng_cơ_bản từ ngân_sách cấp mình cho từng dự_án, công_trình ; chi cho các dự_án, chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; Thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn từng địa_phương cấp dưới, chi ngân_sách cấp dưới, số bổ_sung cân_đối và bổ_sung có mục_tiêu từ ngân_sách cấp mình cho từng ngân_sách cấp dưới ; Tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia các khoản thu phân chia giữa ngân_sách các cấp chính_quyền địa_phương cho từng cấp ngân_sách cho các năm trong thời_kỳ ổn_định ngân_sách ; b ) Công_khai số_liệu, thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn, dự_toán thu ngân_sách địa_phương, dự_toán chi ngân_sách địa_phương.... Như_vậy, dự_toán ngân_sách địa_phương thuộc vào nội_dung mà cơ_quan nhà_nước phải công_khai. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 47 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung công_khai ngân_sách nhà_nước ... 2 . Nội_dung công_khai ngân_sách các cấp ở địa_phương : a ) Công_khai số_liệu , thuyết_minh dự_toán ngân_sách địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân , dự_toán ngân_sách địa_phương được Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ; quyết_toán ngân_sách được Hội_đồng_nhân_dân phê_chuẩn ; gồm : Thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn theo từng lĩnh_vực và theo từng loại thuế ; Cân_đối thu , chi ngân_sách địa_phương ; Thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp ; Chi ngân_sách địa_phương , trong đó chi đầu_tư phát_triển , chi thường_xuyên ; chi_trả nợ lãi và chi bổ_sung quỹ dự_trữ tài_chính đối_với ngân_sách cấp tỉnh , dự_phòng ngân_sách ; Chi ngân_sách cấp mình theo từng lĩnh_vực ; tổng_số và chi_tiết theo từng lĩnh_vực chi ngân_sách cấp mình cho từng cơ_quan , đơn_vị thuộc_cấp mình ; chi xây_dựng_cơ_bản từ ngân_sách cấp mình cho từng dự_án , công_trình ; chi cho các dự_án , chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; Thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn từng địa_phương cấp dưới , chi ngân_sách cấp dưới , số bổ_sung cân_đối và bổ_sung có mục_tiêu từ ngân_sách cấp mình cho từng ngân_sách cấp dưới ; Tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia các khoản thu phân chia giữa ngân_sách các cấp chính_quyền địa_phương cho từng cấp ngân_sách cho các năm trong thời_kỳ ổn_định ngân_sách ; b ) Công_khai số_liệu , thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn , dự_toán thu ngân_sách địa_phương , dự_toán chi ngân_sách địa_phương . ... Như_vậy , dự_toán ngân_sách địa_phương thuộc vào nội_dung mà cơ_quan nhà_nước phải công_khai . | 4,165 | |
Người xuống xe dắt bộ thì có phải là người tham_gia giao_thông không ? | Căn_cứ theo khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... Người tham_gia giao_thông gồm người điều_khiển, người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển, dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ. Như_vậy, theo định_nghĩa trên thì người tham_gia giao_thông phải là người_người điều_khiển, người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển, dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ. Theo đó người xuống xe dắt bộ thì có_thể xem là người đi bộ trên đường_bộ nên vẫn là người tham_gia giao_thông theo quy_định trên. Và người dắt xe cũng phải tuân_thủ theo quy_định tại Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Quy_tắc chung 1. Người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn_đường, phần đường quy_định và phải chấp_hành hệ_thống báo_hiệu đường_bộ. 2. Xe ô_tô có trang_bị dây an_toàn thì người lái_xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô_tô phải thắt dây an_toàn. Và Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Người đi bộ 1. Người đi bộ phải đi trên hè phố, lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố, lề_đường thì người đi bộ phải | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Người tham_gia giao_thông gồm người điều_khiển , người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ . Như_vậy , theo định_nghĩa trên thì người tham_gia giao_thông phải là người_người điều_khiển , người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ . Theo đó người xuống xe dắt bộ thì có_thể xem là người đi bộ trên đường_bộ nên vẫn là người tham_gia giao_thông theo quy_định trên . Và người dắt xe cũng phải tuân_thủ theo quy_định tại Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Quy_tắc chung 1 . Người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình , đi đúng làn_đường , phần đường quy_định và phải chấp_hành hệ_thống báo_hiệu đường_bộ . 2 . Xe ô_tô có trang_bị dây an_toàn thì người lái_xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô_tô phải thắt dây an_toàn . Và Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Người đi bộ 1 . Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . 2 . Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . 3 . Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . 4 . Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . Xuống xe dắt bộ để né_tránh việc xử_phạt vi_phạm giao_thông ( Hình từ Internet ) | 4,166 | |
Người xuống xe dắt bộ thì có phải là người tham_gia giao_thông không ? | Căn_cứ theo khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... như sau : Người đi bộ 1. Người đi bộ phải đi trên hè phố, lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố, lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường. 2. Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu, có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt, hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn. 3. Trường_hợp không có đèn tín_hiệu, không có vạch kẻ đường, cầu_vượt, hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới, chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường. 4. Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách, không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. 5. Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị, đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường. Xuống xe dắt | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Người tham_gia giao_thông gồm người điều_khiển , người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ . Như_vậy , theo định_nghĩa trên thì người tham_gia giao_thông phải là người_người điều_khiển , người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ . Theo đó người xuống xe dắt bộ thì có_thể xem là người đi bộ trên đường_bộ nên vẫn là người tham_gia giao_thông theo quy_định trên . Và người dắt xe cũng phải tuân_thủ theo quy_định tại Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Quy_tắc chung 1 . Người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình , đi đúng làn_đường , phần đường quy_định và phải chấp_hành hệ_thống báo_hiệu đường_bộ . 2 . Xe ô_tô có trang_bị dây an_toàn thì người lái_xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô_tô phải thắt dây an_toàn . Và Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Người đi bộ 1 . Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . 2 . Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . 3 . Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . 4 . Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . Xuống xe dắt bộ để né_tránh việc xử_phạt vi_phạm giao_thông ( Hình từ Internet ) | 4,167 | |
Người xuống xe dắt bộ thì có phải là người tham_gia giao_thông không ? | Căn_cứ theo khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... đi qua đường đô_thị, đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường. Xuống xe dắt bộ để né_tránh việc xử_phạt vi_phạm giao_thông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Người tham_gia giao_thông gồm người điều_khiển , người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ . Như_vậy , theo định_nghĩa trên thì người tham_gia giao_thông phải là người_người điều_khiển , người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ . Theo đó người xuống xe dắt bộ thì có_thể xem là người đi bộ trên đường_bộ nên vẫn là người tham_gia giao_thông theo quy_định trên . Và người dắt xe cũng phải tuân_thủ theo quy_định tại Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Quy_tắc chung 1 . Người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình , đi đúng làn_đường , phần đường quy_định và phải chấp_hành hệ_thống báo_hiệu đường_bộ . 2 . Xe ô_tô có trang_bị dây an_toàn thì người lái_xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô_tô phải thắt dây an_toàn . Và Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Người đi bộ 1 . Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . 2 . Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . 3 . Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . 4 . Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . Xuống xe dắt bộ để né_tránh việc xử_phạt vi_phạm giao_thông ( Hình từ Internet ) | 4,168 | |
Vi_phạm khi tham_gia giao_thông nhưng thấy cảnh_sát giao_thông liền xuống xe dắt bộ thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ theo điểm đ khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : ... đ ) Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm chứng_minh vi_phạm hành_chính . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp chứng_minh mình không vi_phạm hành_chính ; ... Theo đó , trong trường_hợp người tham_gia giao_thông có hành_vi xuống xe dắt bộ nhằm né trách việc bị xử_lý sau khi vi_phạm giao_thông thì vẫn có_thể bị xử_phạt hành_vi vi_phạm trước đó nếu cảnh_sát giao_thông chứng_minh được lỗi của người tham_gia giao_thông . Trường_hợp không chứng_minh được lỗi , người dắt xe sẽ không bị xem là vi_phạm giao_thông và không bị xử_phạt . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm đ khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : ... đ ) Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm chứng_minh vi_phạm hành_chính . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp chứng_minh mình không vi_phạm hành_chính ; ... Theo đó , trong trường_hợp người tham_gia giao_thông có hành_vi xuống xe dắt bộ nhằm né trách việc bị xử_lý sau khi vi_phạm giao_thông thì vẫn có_thể bị xử_phạt hành_vi vi_phạm trước đó nếu cảnh_sát giao_thông chứng_minh được lỗi của người tham_gia giao_thông . Trường_hợp không chứng_minh được lỗi , người dắt xe sẽ không bị xem là vi_phạm giao_thông và không bị xử_phạt . | 4,169 | |
Cảnh_sát giao_thông chứng_minh lỗi vi_phạm của người tham_gia giao_thông trước khi xuống xe dắt bộ được thực_hiện thông_qua những phương_tiện nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA quy_định như sau : ... Kiểm_soát thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ... 3 . Khi kiểm_soát thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ , nếu phát_hiện , thu_thập được thông_tin , hình_ảnh về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người , phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện : a ) Tổ_chức lực_lượng dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người vi_phạm đề_nghị được xem thông_tin , hình_ảnh , kết_quả thu_thập được về hành_vi vi_phạm thì cho xem nếu đã có thông_tin , hình_ảnh , kết_quả tại đó ; nếu chưa có thì hướng_dẫn người vi_phạm xem thông_tin , hình_ảnh , kết_quả khi đến xử_lý vi_phạm tại trụ_sở đơn_vị ; b ) Trường_hợp không dừng được phương_tiện giao_thông vi_phạm để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm hành_chính thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 19a Thông_tư này . ... Việc chứng_minh lỗi trong các trường_hợp này có_thể được cảnh_sát giao_thông thực_hiện thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ( camera , ... ) , và việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện như quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA quy_định như sau : Kiểm_soát thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ... 3 . Khi kiểm_soát thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ , nếu phát_hiện , thu_thập được thông_tin , hình_ảnh về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người , phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện : a ) Tổ_chức lực_lượng dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người vi_phạm đề_nghị được xem thông_tin , hình_ảnh , kết_quả thu_thập được về hành_vi vi_phạm thì cho xem nếu đã có thông_tin , hình_ảnh , kết_quả tại đó ; nếu chưa có thì hướng_dẫn người vi_phạm xem thông_tin , hình_ảnh , kết_quả khi đến xử_lý vi_phạm tại trụ_sở đơn_vị ; b ) Trường_hợp không dừng được phương_tiện giao_thông vi_phạm để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm hành_chính thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 19a Thông_tư này . ... Việc chứng_minh lỗi trong các trường_hợp này có_thể được cảnh_sát giao_thông thực_hiện thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ( camera , ... ) , và việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện như quy_định trên . | 4,170 | |
Chế_độ bồi_dưỡng đối_với giáo_viên thể_dục thể_thao trung_học_cơ_sở được tính thế_nào ? | Chế_độ với giáo_viên thể_dục ( Hình từ Internet ) Về chế_độ bồi_dưỡng và chế_độ trang_phục đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao được thực_h. ... Chế_độ với giáo_viên thể_dục ( Hình từ Internet ) Về chế_độ bồi_dưỡng và chế_độ trang_phục đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao được thực_hiện theo Điều 3 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 của Thủ_tướng Chính_phủ . Chế_độ bồi_dưỡng Chế_độ bồi_dưỡng được chi_trả bằng tiền và được tính bằng 01% mức lương tối_thiểu chung cho 01 tiết giảng thực_hành . Chế_độ bồi_dưỡng bằng tiền không áp_dụng đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao trong các cơ_sở giáo_dục thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . Theo đó , chế_độ bồi_dưỡng cho giáo_viên trung_học_cơ_sở được chi_trả bằng tiền và được tính bằng 1% mức lương tối_thiểu chung cho 1 tiết giảng thực_hành . | None | 1 | Chế_độ với giáo_viên thể_dục ( Hình từ Internet ) Về chế_độ bồi_dưỡng và chế_độ trang_phục đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao được thực_hiện theo Điều 3 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 của Thủ_tướng Chính_phủ . Chế_độ bồi_dưỡng Chế_độ bồi_dưỡng được chi_trả bằng tiền và được tính bằng 01% mức lương tối_thiểu chung cho 01 tiết giảng thực_hành . Chế_độ bồi_dưỡng bằng tiền không áp_dụng đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao trong các cơ_sở giáo_dục thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . Theo đó , chế_độ bồi_dưỡng cho giáo_viên trung_học_cơ_sở được chi_trả bằng tiền và được tính bằng 1% mức lương tối_thiểu chung cho 1 tiết giảng thực_hành . | 4,171 | |
Chế_độ giảm định_mức tiết dạy bồi_dưỡng thực_hành với giáo_viên thể_dục trung_học_cơ_sở được quy_định như_thế_nào ? | Định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo: ... Định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT như sau : Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần, cụ_thể như sau : 1. Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết, giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết, giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ;... Bên cạnh đó, về chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn được quy_định tại khoản 4 Điều 8 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư số 28/2009/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT cụ_thể như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần, ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần. 2. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp | None | 1 | Định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT như sau : Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; ... Bên cạnh đó , về chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn được quy_định tại khoản 4 Điều 8 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư số 28/2009/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT cụ_thể như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần , ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . 2 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên , trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần . 2a . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3 . Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần . 4 . Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định . 5 . Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần . 5a . Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần . 5b . Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần . Theo đó , định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết / tuần ; giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2-3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do Hiệu_trưởng quyết_định . Hoạt_động thể_dục giữa giờ là nhiệm_vụ của giáo_viên thể_dục . Nếu nhà_trường chưa có cán_bộ chuyên_trách và phải bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm thì giáo_viên này được giảm từ 2-3 tiết / tuần tuỳ theo khối_lượng công_việc và do Hiệu_trưởng quyết_định . | 4,172 | |
Chế_độ giảm định_mức tiết dạy bồi_dưỡng thực_hành với giáo_viên thể_dục trung_học_cơ_sở được quy_định như_thế_nào ? | Định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo: ... được giảm 4 tiết / tuần. 2. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên, trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường, lớp dành cho người tàn_tật, khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần. 2a. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3. Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần. 4. Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ, thể_dục toàn trường, phụ_trách vườn_trường, xưởng trường, phòng thiết_bị, thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định. 5. Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần. 5a. Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần. 5b. Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học | None | 1 | Định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT như sau : Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; ... Bên cạnh đó , về chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn được quy_định tại khoản 4 Điều 8 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư số 28/2009/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT cụ_thể như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần , ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . 2 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên , trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần . 2a . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3 . Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần . 4 . Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định . 5 . Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần . 5a . Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần . 5b . Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần . Theo đó , định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết / tuần ; giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2-3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do Hiệu_trưởng quyết_định . Hoạt_động thể_dục giữa giờ là nhiệm_vụ của giáo_viên thể_dục . Nếu nhà_trường chưa có cán_bộ chuyên_trách và phải bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm thì giáo_viên này được giảm từ 2-3 tiết / tuần tuỳ theo khối_lượng công_việc và do Hiệu_trưởng quyết_định . | 4,173 | |
Chế_độ giảm định_mức tiết dạy bồi_dưỡng thực_hành với giáo_viên thể_dục trung_học_cơ_sở được quy_định như_thế_nào ? | Định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo: ... 1 tiết / tuần. 5b. Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần. Theo đó, định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết / tuần ; giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ, thể_dục toàn trường, phụ_trách vườn_trường, xưởng trường, phòng thiết_bị, thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2-3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do Hiệu_trưởng quyết_định. Hoạt_động thể_dục giữa giờ là nhiệm_vụ của giáo_viên thể_dục. Nếu nhà_trường chưa có cán_bộ chuyên_trách và phải bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm thì giáo_viên này được giảm từ 2-3 tiết / tuần tuỳ theo khối_lượng công_việc và do Hiệu_trưởng quyết_định. | None | 1 | Định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT như sau : Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; ... Bên cạnh đó , về chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn được quy_định tại khoản 4 Điều 8 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư số 28/2009/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT cụ_thể như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần , ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . 2 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên , trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần . 2a . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3 . Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần . 4 . Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định . 5 . Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần . 5a . Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần . 5b . Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần . Theo đó , định_mức tiết dạy của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết / tuần ; giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2-3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do Hiệu_trưởng quyết_định . Hoạt_động thể_dục giữa giờ là nhiệm_vụ của giáo_viên thể_dục . Nếu nhà_trường chưa có cán_bộ chuyên_trách và phải bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm thì giáo_viên này được giảm từ 2-3 tiết / tuần tuỳ theo khối_lượng công_việc và do Hiệu_trưởng quyết_định . | 4,174 | |
Nhiệm_vụ chung đối_với giáo_viên thể_dục trung_học_cơ_sở là gì ? | Tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/T: ... Tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên thể_dục như sau : Nhiệm_vụ của giáo_viên 1. Thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động dạy_học, giáo_dục theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn ; quản_lý học_sinh trong các hoạt_động giáo_dục do nhà_trường tổ_chức ; tham_gia các hoạt_động chuyên_môn ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng, hiệu_quả giáo_dục. 2. Trau_dồi đạo_đức, nêu cao tinh_thần trách_nhiệm, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín của nhà_giáo ; gương_mẫu trước học_sinh ; thương_yêu, đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của học_sinh ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh ; đoàn_kết, giúp_đỡ đồng_nghiệp. 3. Học_tập, rèn_luyện để nâng cao sức_khoẻ, trình_độ chính_trị, chuyên_môn, nghiệp_vụ, đổi_mới phương_pháp dạy_học, giáo_dục. 4. Tham_gia tập_huấn, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ. 5. Tham_gia công_tác phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ở địa_phương. 6. Thực_hiện nghĩa_vụ công_dân, các quy_định của pháp_luật và của ngành Giáo_dục, các quyết_định của hiệu_trưởng ; thực_hiện nhiệm_vụ do hiệu_trưởng phân_công, | None | 1 | Tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên thể_dục như sau : Nhiệm_vụ của giáo_viên 1 . Thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động dạy_học , giáo_dục theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn ; quản_lý học_sinh trong các hoạt_động giáo_dục do nhà_trường tổ_chức ; tham_gia các hoạt_động chuyên_môn ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng , hiệu_quả giáo_dục . 2 . Trau_dồi đạo_đức , nêu cao tinh_thần trách_nhiệm , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín của nhà_giáo ; gương_mẫu trước học_sinh ; thương_yêu , đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của học_sinh ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh ; đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp . 3 . Học_tập , rèn_luyện để nâng cao sức_khoẻ , trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , đổi_mới phương_pháp dạy_học , giáo_dục . 4 . Tham_gia tập_huấn , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ . 5 . Tham_gia công_tác phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ở địa_phương . 6 . Thực_hiện nghĩa_vụ công_dân , các quy_định của pháp_luật và của ngành Giáo_dục , các quyết_định của hiệu_trưởng ; thực_hiện nhiệm_vụ do hiệu_trưởng phân_công , chịu sự kiểm_tra , đánh_giá của hiệu_trưởng và các cấp quản_lý giáo_dục . 7 . Phối_hợp với Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội Liên_hiệp Thanh_niên Việt_Nam , gia_đình học_sinh và các tổ_chức xã_hội liên_quan để tổ_chức hoạt_động giáo_dục . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy giáo_viên thể_dục trung_học_cơ_sở cần đảm_bảo thực_hiện các nhiệm_vụ chung có quy_định cụ_thể tại Điều_lệ trường trung_học_phổ_thông . | 4,175 | |
Nhiệm_vụ chung đối_với giáo_viên thể_dục trung_học_cơ_sở là gì ? | Tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/T: ... phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ở địa_phương. 6. Thực_hiện nghĩa_vụ công_dân, các quy_định của pháp_luật và của ngành Giáo_dục, các quyết_định của hiệu_trưởng ; thực_hiện nhiệm_vụ do hiệu_trưởng phân_công, chịu sự kiểm_tra, đánh_giá của hiệu_trưởng và các cấp quản_lý giáo_dục. 7. Phối_hợp với Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh, Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh, Hội Liên_hiệp Thanh_niên Việt_Nam, gia_đình học_sinh và các tổ_chức xã_hội liên_quan để tổ_chức hoạt_động giáo_dục. 8. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy giáo_viên thể_dục trung_học_cơ_sở cần đảm_bảo thực_hiện các nhiệm_vụ chung có quy_định cụ_thể tại Điều_lệ trường trung_học_phổ_thông. | None | 1 | Tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên thể_dục như sau : Nhiệm_vụ của giáo_viên 1 . Thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động dạy_học , giáo_dục theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn ; quản_lý học_sinh trong các hoạt_động giáo_dục do nhà_trường tổ_chức ; tham_gia các hoạt_động chuyên_môn ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng , hiệu_quả giáo_dục . 2 . Trau_dồi đạo_đức , nêu cao tinh_thần trách_nhiệm , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín của nhà_giáo ; gương_mẫu trước học_sinh ; thương_yêu , đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của học_sinh ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh ; đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp . 3 . Học_tập , rèn_luyện để nâng cao sức_khoẻ , trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , đổi_mới phương_pháp dạy_học , giáo_dục . 4 . Tham_gia tập_huấn , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ . 5 . Tham_gia công_tác phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ở địa_phương . 6 . Thực_hiện nghĩa_vụ công_dân , các quy_định của pháp_luật và của ngành Giáo_dục , các quyết_định của hiệu_trưởng ; thực_hiện nhiệm_vụ do hiệu_trưởng phân_công , chịu sự kiểm_tra , đánh_giá của hiệu_trưởng và các cấp quản_lý giáo_dục . 7 . Phối_hợp với Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội Liên_hiệp Thanh_niên Việt_Nam , gia_đình học_sinh và các tổ_chức xã_hội liên_quan để tổ_chức hoạt_động giáo_dục . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy giáo_viên thể_dục trung_học_cơ_sở cần đảm_bảo thực_hiện các nhiệm_vụ chung có quy_định cụ_thể tại Điều_lệ trường trung_học_phổ_thông . | 4,176 | |
Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành là gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ 1. Góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc là việc Ngân_hàng Nhà_nước trực_tiếp hoặc chỉ_định tổ_chức tín_dụng khác tham_gia góp vốn, mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt. 2. Tổ_chức tín_dụng được chỉ_định là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước chỉ_định góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt. 3. Tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần là tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được Ngân_hàng Nhà_nước hoặc tổ_chức tín_dụng được chỉ_định góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc. 4. Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị, điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc. 5. Kiểm_soát đặc_biệt là việc một tổ_chức tín_dụng bị đặt dưới sự kiểm_soát trực_tiếp của Ngân_hàng Nhà_nước do có nguy_cơ mất khả_năng chi_trả hoặc có nguy_cơ mất khả_năng thanh_toán bắt_nguồn từ việc quản_trị, điều_hành yếu_kém. Như_vậy, theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc Tổ_chức tín_dụng ( Hình | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc là việc Ngân_hàng Nhà_nước trực_tiếp hoặc chỉ_định tổ_chức tín_dụng khác tham_gia góp vốn , mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt . 2 . Tổ_chức tín_dụng được chỉ_định là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước chỉ_định góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt . 3 . Tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần là tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được Ngân_hàng Nhà_nước hoặc tổ_chức tín_dụng được chỉ_định góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc . 4 . Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc . 5 . Kiểm_soát đặc_biệt là việc một tổ_chức tín_dụng bị đặt dưới sự kiểm_soát trực_tiếp của Ngân_hàng Nhà_nước do có nguy_cơ mất khả_năng chi_trả hoặc có nguy_cơ mất khả_năng thanh_toán bắt_nguồn từ việc quản_trị , điều_hành yếu_kém . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 4,177 | |
Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành là gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định như sau : ... tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) Giải_thích từ_ngữ 1. Góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc là việc Ngân_hàng Nhà_nước trực_tiếp hoặc chỉ_định tổ_chức tín_dụng khác tham_gia góp vốn, mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt. 2. Tổ_chức tín_dụng được chỉ_định là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước chỉ_định góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt. 3. Tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần là tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được Ngân_hàng Nhà_nước hoặc tổ_chức tín_dụng được chỉ_định góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc. 4. Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị, điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc. 5. Kiểm_soát đặc_biệt là việc một tổ_chức tín_dụng bị đặt dưới sự kiểm_soát trực_tiếp của Ngân_hàng Nhà_nước do có nguy_cơ mất khả_năng chi_trả hoặc có nguy_cơ mất khả_năng thanh_toán bắt_nguồn từ việc quản_trị, điều_hành yếu_kém. Như_vậy, theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc là việc Ngân_hàng Nhà_nước trực_tiếp hoặc chỉ_định tổ_chức tín_dụng khác tham_gia góp vốn , mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt . 2 . Tổ_chức tín_dụng được chỉ_định là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước chỉ_định góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt . 3 . Tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần là tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được Ngân_hàng Nhà_nước hoặc tổ_chức tín_dụng được chỉ_định góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc . 4 . Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc . 5 . Kiểm_soát đặc_biệt là việc một tổ_chức tín_dụng bị đặt dưới sự kiểm_soát trực_tiếp của Ngân_hàng Nhà_nước do có nguy_cơ mất khả_năng chi_trả hoặc có nguy_cơ mất khả_năng thanh_toán bắt_nguồn từ việc quản_trị , điều_hành yếu_kém . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 4,178 | |
Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành là gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định như sau : ... bị đặt dưới sự kiểm_soát trực_tiếp của Ngân_hàng Nhà_nước do có nguy_cơ mất khả_năng chi_trả hoặc có nguy_cơ mất khả_năng thanh_toán bắt_nguồn từ việc quản_trị, điều_hành yếu_kém. Như_vậy, theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc là việc Ngân_hàng Nhà_nước trực_tiếp hoặc chỉ_định tổ_chức tín_dụng khác tham_gia góp vốn , mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt . 2 . Tổ_chức tín_dụng được chỉ_định là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước chỉ_định góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt . 3 . Tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần là tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được Ngân_hàng Nhà_nước hoặc tổ_chức tín_dụng được chỉ_định góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc . 4 . Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc . 5 . Kiểm_soát đặc_biệt là việc một tổ_chức tín_dụng bị đặt dưới sự kiểm_soát trực_tiếp của Ngân_hàng Nhà_nước do có nguy_cơ mất khả_năng chi_trả hoặc có nguy_cơ mất khả_năng thanh_toán bắt_nguồn từ việc quản_trị , điều_hành yếu_kém . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành là tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 4,179 | |
Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức tín_dụng được chỉ_định và tổ_chức tín_dụng tham_gia quả: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg, có quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức tín_dụng được chỉ_định và tổ_chức tín_dụng tham_gia quản_trị điều_hành như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức tín_dụng được chỉ_định và tổ_chức tín_dụng tham_gia quản_trị điều_hành 1. Tổ_chức tín_dụng được chỉ_định phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : a ) Có tình_trạng tài_chính lành_mạnh và có đủ nguồn vốn để thực_hiện góp vốn, mua cổ_phần theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; c ) Có hệ_thống kiểm_soát, kiểm_toán nội_bộ đáp_ứng các quy_định của Ngân_hàng nhà_nước ; d ) Có khả_năng quản_trị, điều_hành và thực_hiện cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. 2. Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị, điều_hành phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : a ) Có tình hình tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; b ) Có đội_ngũ cán_bộ quản_trị, điều_hành có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ để quản_lý, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần ; c ) Có mạng_lưới chi_nhánh rộng_rãi trên toàn_quốc. Như_vậy, theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức tín_dụng được chỉ_định và tổ_chức tín_dụng tham_gia quản_trị điều_hành như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức tín_dụng được chỉ_định và tổ_chức tín_dụng tham_gia quản_trị điều_hành 1 . Tổ_chức tín_dụng được chỉ_định phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : a ) Có tình_trạng tài_chính lành_mạnh và có đủ nguồn vốn để thực_hiện góp vốn , mua cổ_phần theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; c ) Có hệ_thống kiểm_soát , kiểm_toán nội_bộ đáp_ứng các quy_định của Ngân_hàng nhà_nước ; d ) Có khả_năng quản_trị , điều_hành và thực_hiện cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . 2 . Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : a ) Có tình hình tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; b ) Có đội_ngũ cán_bộ quản_trị , điều_hành có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ để quản_lý , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần ; c ) Có mạng_lưới chi_nhánh rộng_rãi trên toàn_quốc . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tình hình tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; - Có đội_ngũ cán_bộ quản_trị , điều_hành có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ để quản_lý , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần ; - Có mạng_lưới chi_nhánh rộng_rãi trên toàn_quốc . | 4,180 | |
Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức tín_dụng được chỉ_định và tổ_chức tín_dụng tham_gia quả: ... , điều_hành có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ để quản_lý, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần ; c ) Có mạng_lưới chi_nhánh rộng_rãi trên toàn_quốc. Như_vậy, theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tình hình tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; - Có đội_ngũ cán_bộ quản_trị, điều_hành có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ để quản_lý, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần ; - Có mạng_lưới chi_nhánh rộng_rãi trên toàn_quốc. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức tín_dụng được chỉ_định và tổ_chức tín_dụng tham_gia quản_trị điều_hành như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức tín_dụng được chỉ_định và tổ_chức tín_dụng tham_gia quản_trị điều_hành 1 . Tổ_chức tín_dụng được chỉ_định phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : a ) Có tình_trạng tài_chính lành_mạnh và có đủ nguồn vốn để thực_hiện góp vốn , mua cổ_phần theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; c ) Có hệ_thống kiểm_soát , kiểm_toán nội_bộ đáp_ứng các quy_định của Ngân_hàng nhà_nước ; d ) Có khả_năng quản_trị , điều_hành và thực_hiện cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . 2 . Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : a ) Có tình hình tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; b ) Có đội_ngũ cán_bộ quản_trị , điều_hành có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ để quản_lý , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần ; c ) Có mạng_lưới chi_nhánh rộng_rãi trên toàn_quốc . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tình hình tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; - Có đội_ngũ cán_bộ quản_trị , điều_hành có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ để quản_lý , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần ; - Có mạng_lưới chi_nhánh rộng_rãi trên toàn_quốc . | 4,181 | |
Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành như sau : ... Trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị, điều_hành 1. Cử cán_bộ tham_gia quản_trị, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần theo yêu_cầu, quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước. 2. Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. 3. Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai việc góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. 4. Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành có trách_nhiệm như sau : - Cử cán_bộ tham_gia quản_trị, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần theo yêu_cầu, quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước. - Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. - Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai việc góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. - Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành 1 . Cử cán_bộ tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần theo yêu_cầu , quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . 2 . Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . 3 . Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai việc góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành có trách_nhiệm như sau : - Cử cán_bộ tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần theo yêu_cầu , quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . - Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . - Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai việc góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . | 4,182 | |
Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành như sau : ... việc góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. - Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước. Trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị, điều_hành 1. Cử cán_bộ tham_gia quản_trị, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần theo yêu_cầu, quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước. 2. Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. 3. Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai việc góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. 4. Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành có trách_nhiệm như sau : - Cử cán_bộ tham_gia quản_trị, điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần theo yêu_cầu, quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước. - Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. - Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành 1 . Cử cán_bộ tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần theo yêu_cầu , quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . 2 . Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . 3 . Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai việc góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành có trách_nhiệm như sau : - Cử cán_bộ tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần theo yêu_cầu , quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . - Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . - Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai việc góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . | 4,183 | |
Tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành như sau : ... của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước. - Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. - Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai việc góp vốn, mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn, mua cổ_phần. - Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Quyết_định 48/2013/QĐ-TTg , có quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị , điều_hành 1 . Cử cán_bộ tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần theo yêu_cầu , quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . 2 . Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . 3 . Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai việc góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng được yêu_cầu tham_gia quản_trị điều_hành có trách_nhiệm như sau : - Cử cán_bộ tham_gia quản_trị , điều_hành tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần theo yêu_cầu , quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . - Tham_gia xây_dựng và triển_khai Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . - Phối_hợp chặt_chẽ với Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình triển_khai việc góp vốn , mua cổ_phần bắt_buộc và Phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được tham_gia góp vốn , mua cổ_phần . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . | 4,184 | |
Cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến có cần phải qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nh: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như sau : “ 3. Một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử 3.1. Cán_bộ được điều_động, luân_chuyển từ nơi khác đến không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo, quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ". 3.2. Cán_bộ được bổ_nhiệm giữ chức_vụ tương_đương hoặc kiêm_nhiệm thêm chức_vụ khác thì không nhất_thiết phải bảo_đảm đầy_đủ tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương hoặc tiêu_chuẩn chức_vụ kiêm_nhiệm. 3.3. Cán_bộ đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang, đơn_vị sự_nghiệp, doanh_nghiệp nhà_nước khi bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp ". 3.4. Khi xem_xét, bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử chức_danh mới chưa có trong quy_định này thì áp_dụng tiêu_chuẩn chung và vận_dụng tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương có vị_trí, tính_chất tương_đồng. ” Theo đó, trong trường_hợp cán_bộ được điều_động, luân_chuyển từ nơi khác đến thì không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo, quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như sau : “ 3 . Một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử 3.1 . Cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp " . 3.2 . Cán_bộ được bổ_nhiệm giữ chức_vụ tương_đương hoặc kiêm_nhiệm thêm chức_vụ khác thì không nhất_thiết phải bảo_đảm đầy_đủ tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương hoặc tiêu_chuẩn chức_vụ kiêm_nhiệm . 3.3 . Cán_bộ đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp nhà_nước khi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp " . 3.4 . Khi xem_xét , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử chức_danh mới chưa có trong quy_định này thì áp_dụng tiêu_chuẩn chung và vận_dụng tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương có vị_trí , tính_chất tương_đồng . ” Theo đó , trong trường_hợp cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến thì không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp . | 4,185 | |
Cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến có cần phải qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nh: ... ” Theo đó, trong trường_hợp cán_bộ được điều_động, luân_chuyển từ nơi khác đến thì không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo, quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp.Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như sau : “ 3. Một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử 3.1. Cán_bộ được điều_động, luân_chuyển từ nơi khác đến không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo, quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ". 3.2. Cán_bộ được bổ_nhiệm giữ chức_vụ tương_đương hoặc kiêm_nhiệm thêm chức_vụ khác thì không nhất_thiết phải bảo_đảm đầy_đủ tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương hoặc tiêu_chuẩn chức_vụ kiêm_nhiệm. 3.3. Cán_bộ đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang, đơn_vị sự_nghiệp, doanh_nghiệp nhà_nước khi bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp ". 3.4. Khi xem_xét, bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử chức_danh mới chưa có trong quy_định này thì áp_dụng tiêu_chuẩn chung và vận_dụng tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương có vị_trí, tính_chất tương_đồng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như sau : “ 3 . Một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử 3.1 . Cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp " . 3.2 . Cán_bộ được bổ_nhiệm giữ chức_vụ tương_đương hoặc kiêm_nhiệm thêm chức_vụ khác thì không nhất_thiết phải bảo_đảm đầy_đủ tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương hoặc tiêu_chuẩn chức_vụ kiêm_nhiệm . 3.3 . Cán_bộ đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp nhà_nước khi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp " . 3.4 . Khi xem_xét , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử chức_danh mới chưa có trong quy_định này thì áp_dụng tiêu_chuẩn chung và vận_dụng tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương có vị_trí , tính_chất tương_đồng . ” Theo đó , trong trường_hợp cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến thì không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp . | 4,186 | |
Cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến có cần phải qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nh: ... . 3.4. Khi xem_xét, bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử chức_danh mới chưa có trong quy_định này thì áp_dụng tiêu_chuẩn chung và vận_dụng tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương có vị_trí, tính_chất tương_đồng. ” Theo đó, trong trường_hợp cán_bộ được điều_động, luân_chuyển từ nơi khác đến thì không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo, quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như sau : “ 3 . Một_số trường_hợp đặc_thù áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh khi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử 3.1 . Cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp " . 3.2 . Cán_bộ được bổ_nhiệm giữ chức_vụ tương_đương hoặc kiêm_nhiệm thêm chức_vụ khác thì không nhất_thiết phải bảo_đảm đầy_đủ tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương hoặc tiêu_chuẩn chức_vụ kiêm_nhiệm . 3.3 . Cán_bộ đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp nhà_nước khi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp " . 3.4 . Khi xem_xét , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử chức_danh mới chưa có trong quy_định này thì áp_dụng tiêu_chuẩn chung và vận_dụng tiêu_chuẩn chức_danh tương_đương có vị_trí , tính_chất tương_đồng . ” Theo đó , trong trường_hợp cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến thì không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp . | 4,187 | |
Nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống đánh_giá cán_bộ thuộc diện ban_chấp_hành trung_ương , bộ_chính_trị , ban_bí_thư quản_lý ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống đánh: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về nhóm tiêu_chí về chính_trị, tư_tưởng ; đạo_đức, lối sống đánh_giá cán_bộ thuộc diện ban_chấp_hành trung_ương, bộ_chính_trị, ban_bí_thư quản_lý : “ II - KHUNG TIÊU_CHÍ ĐÁNH_GIÁ CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG, BỘ_CHÍNH_TRỊ, BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1. Nhóm tiêu_chí về chính_trị, tư_tưởng ; đạo_đức, lối sống ; tác_phong, lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật 1.1. Chính_trị, tư_tưởng - Chấp_hành nghiêm_túc, có hiệu_quả chủ_trương, đường_lối, quy_định của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức, kỷ_luật của Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, tự_phê_bình và phê_bình. - Có quan_điểm, tư_tưởng chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước khó_khăn, thách_thức. - Đặt lợi_ích của quốc_gia - dân_tộc, tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân. - Tích_cực nghiên_cứu, tham_gia đầy_đủ việc học_tập | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống đánh_giá cán_bộ thuộc diện ban_chấp_hành trung_ương , bộ_chính_trị , ban_bí_thư quản_lý : “ II - KHUNG TIÊU_CHÍ ĐÁNH_GIÁ CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống ; tác_phong , lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật 1.1 . Chính_trị , tư_tưởng - Chấp_hành nghiêm_túc , có hiệu_quả chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình . - Có quan_điểm , tư_tưởng chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước khó_khăn , thách_thức . - Đặt lợi_ích của quốc_gia - dân_tộc , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân . - Tích_cực nghiên_cứu , tham_gia đầy_đủ việc học_tập chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , các chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng , các đợt sinh_hoạt chính_trị và cập_nhật kiến_thức mới . 1.2 . Đạo_đức , lối sống - Không tham_nhũng , quan_liêu , cơ_hội , vụ_lợi ; không có biểu_hiện suy_thoái về đạo_đức , lối sống , " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " . - Có lối sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị . - Có tinh_thần đoàn_kết , xây_dựng , gương_mẫu , thương_yêu đồng_chí , đồng_nghiệp . - Không trục_lợi và cũng không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . ” Theo đó , nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng sẽ bao_gồm các mục : - Chấp_hành nghiêm_túc , có hiệu_quả chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình . - Có quan_điểm , tư_tưởng chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước khó_khăn , thách_thức . - Đặt lợi_ích của quốc_gia - dân_tộc , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân . - Tích_cực nghiên_cứu , tham_gia đầy_đủ việc học_tập chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , các chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng , các đợt sinh_hoạt chính_trị và cập_nhật kiến_thức mới . ( Hình từ internet ) | 4,188 | |
Nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống đánh_giá cán_bộ thuộc diện ban_chấp_hành trung_ương , bộ_chính_trị , ban_bí_thư quản_lý ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống đánh: ... kiên_định lập_trường ; không dao_động trước khó_khăn, thách_thức. - Đặt lợi_ích của quốc_gia - dân_tộc, tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân. - Tích_cực nghiên_cứu, tham_gia đầy_đủ việc học_tập chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, các chỉ_thị, nghị_quyết của Đảng, các đợt sinh_hoạt chính_trị và cập_nhật kiến_thức mới. 1.2. Đạo_đức, lối sống - Không tham_nhũng, quan_liêu, cơ_hội, vụ_lợi ; không có biểu_hiện suy_thoái về đạo_đức, lối sống, " tự diễn_biến ", " tự chuyển_hoá ". - Có lối sống trung_thực, khiêm_tốn, chân_thành, trong_sáng, giản_dị. - Có tinh_thần đoàn_kết, xây_dựng, gương_mẫu, thương_yêu đồng_chí, đồng_nghiệp. - Không trục_lợi và cũng không để người_thân, người quen lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn của mình để trục_lợi. ” Theo đó, nhóm tiêu_chí về chính_trị, tư_tưởng sẽ bao_gồm các mục : - Chấp_hành nghiêm_túc, có hiệu_quả chủ_trương, đường_lối, quy_định của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức, kỷ_luật của Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, tự_phê_bình và phê_bình. - Có quan_điểm, tư_tưởng chính_trị vững_vàng ; kiên_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống đánh_giá cán_bộ thuộc diện ban_chấp_hành trung_ương , bộ_chính_trị , ban_bí_thư quản_lý : “ II - KHUNG TIÊU_CHÍ ĐÁNH_GIÁ CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống ; tác_phong , lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật 1.1 . Chính_trị , tư_tưởng - Chấp_hành nghiêm_túc , có hiệu_quả chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình . - Có quan_điểm , tư_tưởng chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước khó_khăn , thách_thức . - Đặt lợi_ích của quốc_gia - dân_tộc , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân . - Tích_cực nghiên_cứu , tham_gia đầy_đủ việc học_tập chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , các chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng , các đợt sinh_hoạt chính_trị và cập_nhật kiến_thức mới . 1.2 . Đạo_đức , lối sống - Không tham_nhũng , quan_liêu , cơ_hội , vụ_lợi ; không có biểu_hiện suy_thoái về đạo_đức , lối sống , " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " . - Có lối sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị . - Có tinh_thần đoàn_kết , xây_dựng , gương_mẫu , thương_yêu đồng_chí , đồng_nghiệp . - Không trục_lợi và cũng không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . ” Theo đó , nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng sẽ bao_gồm các mục : - Chấp_hành nghiêm_túc , có hiệu_quả chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình . - Có quan_điểm , tư_tưởng chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước khó_khăn , thách_thức . - Đặt lợi_ích của quốc_gia - dân_tộc , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân . - Tích_cực nghiên_cứu , tham_gia đầy_đủ việc học_tập chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , các chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng , các đợt sinh_hoạt chính_trị và cập_nhật kiến_thức mới . ( Hình từ internet ) | 4,189 | |
Nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống đánh_giá cán_bộ thuộc diện ban_chấp_hành trung_ương , bộ_chính_trị , ban_bí_thư quản_lý ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống đánh: ... , chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức, kỷ_luật của Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, tự_phê_bình và phê_bình. - Có quan_điểm, tư_tưởng chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước khó_khăn, thách_thức. - Đặt lợi_ích của quốc_gia - dân_tộc, tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân. - Tích_cực nghiên_cứu, tham_gia đầy_đủ việc học_tập chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, các chỉ_thị, nghị_quyết của Đảng, các đợt sinh_hoạt chính_trị và cập_nhật kiến_thức mới. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống đánh_giá cán_bộ thuộc diện ban_chấp_hành trung_ương , bộ_chính_trị , ban_bí_thư quản_lý : “ II - KHUNG TIÊU_CHÍ ĐÁNH_GIÁ CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng ; đạo_đức , lối sống ; tác_phong , lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật 1.1 . Chính_trị , tư_tưởng - Chấp_hành nghiêm_túc , có hiệu_quả chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình . - Có quan_điểm , tư_tưởng chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước khó_khăn , thách_thức . - Đặt lợi_ích của quốc_gia - dân_tộc , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân . - Tích_cực nghiên_cứu , tham_gia đầy_đủ việc học_tập chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , các chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng , các đợt sinh_hoạt chính_trị và cập_nhật kiến_thức mới . 1.2 . Đạo_đức , lối sống - Không tham_nhũng , quan_liêu , cơ_hội , vụ_lợi ; không có biểu_hiện suy_thoái về đạo_đức , lối sống , " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " . - Có lối sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị . - Có tinh_thần đoàn_kết , xây_dựng , gương_mẫu , thương_yêu đồng_chí , đồng_nghiệp . - Không trục_lợi và cũng không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . ” Theo đó , nhóm tiêu_chí về chính_trị , tư_tưởng sẽ bao_gồm các mục : - Chấp_hành nghiêm_túc , có hiệu_quả chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình . - Có quan_điểm , tư_tưởng chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước khó_khăn , thách_thức . - Đặt lợi_ích của quốc_gia - dân_tộc , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân . - Tích_cực nghiên_cứu , tham_gia đầy_đủ việc học_tập chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , các chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng , các đợt sinh_hoạt chính_trị và cập_nhật kiến_thức mới . ( Hình từ internet ) | 4,190 | |
Nhóm tiêu_chí về tác_phong , lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật đánh_giá cán_bộ thuộc diện ban_chấp_hành trung_ương , bộ_chính_trị , ban_bí_thư quản_lý ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về nhóm tiêu_chí về tác_phong , lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức k: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về nhóm tiêu_chí về tác_phong , lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật đánh_giá cán_bộ thuộc diện ban_chấp_hành trung_ương , bộ_chính_trị , ban_bí_thư quản_lý như sau : ” 1.3 . Tác_phong , lề_lối làm_việc - Nhiệt_tình , tâm_huyết , có trách_nhiệm , năng_động , sáng_tạo , quyết_liệt , linh_hoạt trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Có phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , quyết_đoán , đúng nguyên_tắc . - Có tinh_thần hợp_tác , hướng_dẫn , giúp_đỡ đồng_chí , đồng_nghiệp . 1.4 . Ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Thực_hiện nghiêm các quy_định , quy_chế , nội_quy địa_phương , cơ_quan , đơn_vị nơi công_tác . - Chấp_hành sự phân_công của tổ_chức , yên_tâm công_tác . - Thực_hiện việc kê_khai và công_khai tài_sản , thu_nhập theo đúng quy_định . - Báo_cáo đầy_đủ , trung_thực với cấp trên ; cung_cấp thông_tin chính_xác , kịp_thời , khách_quan . ” Như_vậy , trong trường_hợp cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến thì không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về nhóm tiêu_chí về tác_phong , lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật đánh_giá cán_bộ thuộc diện ban_chấp_hành trung_ương , bộ_chính_trị , ban_bí_thư quản_lý như sau : ” 1.3 . Tác_phong , lề_lối làm_việc - Nhiệt_tình , tâm_huyết , có trách_nhiệm , năng_động , sáng_tạo , quyết_liệt , linh_hoạt trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Có phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , quyết_đoán , đúng nguyên_tắc . - Có tinh_thần hợp_tác , hướng_dẫn , giúp_đỡ đồng_chí , đồng_nghiệp . 1.4 . Ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Thực_hiện nghiêm các quy_định , quy_chế , nội_quy địa_phương , cơ_quan , đơn_vị nơi công_tác . - Chấp_hành sự phân_công của tổ_chức , yên_tâm công_tác . - Thực_hiện việc kê_khai và công_khai tài_sản , thu_nhập theo đúng quy_định . - Báo_cáo đầy_đủ , trung_thực với cấp trên ; cung_cấp thông_tin chính_xác , kịp_thời , khách_quan . ” Như_vậy , trong trường_hợp cán_bộ được điều_động , luân_chuyển từ nơi khác đến thì không nhất_thiết phải bảo_đảm tiêu_chuẩn " đã kinh_qua chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp . | 4,191 | |
Chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc ngành LĐTBXH trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định về trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : ... Trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1. Người đang trong thời_gian bị xem_xét, xử_lý kỷ_luật. 2. Người đang bị kiểm_tra, xác_minh, thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử. 3. Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên, người đang biệt_phái. 4. Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác. Như_vậy, theo quy_định, chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc ngành Lao_động Thương_binh và xã_hội trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét, xử_lý kỷ_luật. ( 2 ) Người đang bị kiểm_tra, xác_minh, thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử. ( 3 ) Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên, người đang biệt_phái. ( 4 ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định về trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . 2 . Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . 3 . Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . 4 . Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . Như_vậy , theo quy_định , chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc ngành Lao_động Thương_binh và xã_hội trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . ( 2 ) Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . ( 3 ) Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . ( 4 ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . ( Hình từ Internet ) | 4,192 | |
Chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc ngành LĐTBXH trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định về trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : ... được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên, người đang biệt_phái. ( 4 ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác. ( Hình từ Internet ) Trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1. Người đang trong thời_gian bị xem_xét, xử_lý kỷ_luật. 2. Người đang bị kiểm_tra, xác_minh, thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử. 3. Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên, người đang biệt_phái. 4. Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác. Như_vậy, theo quy_định, chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc ngành Lao_động Thương_binh và xã_hội trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Người đang trong thời_gian bị | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định về trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . 2 . Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . 3 . Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . 4 . Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . Như_vậy , theo quy_định , chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc ngành Lao_động Thương_binh và xã_hội trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . ( 2 ) Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . ( 3 ) Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . ( 4 ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . ( Hình từ Internet ) | 4,193 | |
Chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc ngành LĐTBXH trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định về trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : ... chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc ngành Lao_động Thương_binh và xã_hội trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét, xử_lý kỷ_luật. ( 2 ) Người đang bị kiểm_tra, xác_minh, thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử. ( 3 ) Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên, người đang biệt_phái. ( 4 ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định về trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . 2 . Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . 3 . Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . 4 . Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . Như_vậy , theo quy_định , chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc ngành Lao_động Thương_binh và xã_hội trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . ( 2 ) Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . ( 3 ) Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . ( 4 ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . ( Hình từ Internet ) | 4,194 | |
Những vị_trí nào liên_quan đến thẩm_định và cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài tại Việt_Nam phải định_kỳ chuyển_đổi ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định như sau : ... Danh_mục các vị_trí công_chức, viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước thuộc ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội... 4. Thẩm_định và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn a ) Tiếp_nhận hồ_sơ và thực_hiện kiểm_định các loại máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động. b ) Tiếp_nhận hồ_sơ và thực_hiện kiểm_tra chất_lượng các sản_phẩm hàng_hoá đặc_thù thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. c ) Tiếp_nhận, thẩm_định hồ_sơ cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. d ) Tiếp_nhận, thẩm_định hồ_sơ cấp chứng_chỉ kiểm_định_viên, kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. 5. Thẩm_định và cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài tại Việt_Nam a ) Tiếp_nhận, thẩm_định hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nhu_cầu sử_dụng lao_động nước_ngoài, cấp giấy_phép lao_động, cấp lại giấy_phép lao_động và xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài vào làm_việc trong các cơ_quan, doanh_nghiệp, tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. b ) Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm của doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm. c ) Tiếp_nhận, thẩm_định hồ_sơ cấp, gia_hạn và | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định như sau : Danh_mục các vị_trí công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước thuộc ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ... 4 . Thẩm_định và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn a ) Tiếp_nhận hồ_sơ và thực_hiện kiểm_định các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động . b ) Tiếp_nhận hồ_sơ và thực_hiện kiểm_tra chất_lượng các sản_phẩm hàng_hoá đặc_thù thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . c ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . d ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ cấp chứng_chỉ kiểm_định_viên , kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . 5 . Thẩm_định và cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài tại Việt_Nam a ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nhu_cầu sử_dụng lao_động nước_ngoài , cấp giấy_phép lao_động , cấp lại giấy_phép lao_động và xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài vào làm_việc trong các cơ_quan , doanh_nghiệp , tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . b ) Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm của doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm . c ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ cấp , gia_hạn và thu_hồi giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm cho các doanh_nghiệp . Như_vậy , những vị_trí công_tác liên_quan đến thẩm_định và cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài tại Việt_Nam phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nhu_cầu sử_dụng lao_động nước_ngoài , cấp giấy_phép lao_động , cấp lại giấy_phép lao_động và xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài vào làm_việc trong các cơ_quan , doanh_nghiệp , tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm của doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm . ( 3 ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ cấp , gia_hạn và thu_hồi giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm cho các doanh_nghiệp . | 4,195 | |
Những vị_trí nào liên_quan đến thẩm_định và cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài tại Việt_Nam phải định_kỳ chuyển_đổi ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định như sau : ... tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. b ) Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm của doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm. c ) Tiếp_nhận, thẩm_định hồ_sơ cấp, gia_hạn và thu_hồi giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm cho các doanh_nghiệp. Như_vậy, những vị_trí công_tác liên_quan đến thẩm_định và cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài tại Việt_Nam phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Tiếp_nhận, thẩm_định hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nhu_cầu sử_dụng lao_động nước_ngoài, cấp giấy_phép lao_động, cấp lại giấy_phép lao_động và xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài vào làm_việc trong các cơ_quan, doanh_nghiệp, tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm của doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm. ( 3 ) Tiếp_nhận, thẩm_định hồ_sơ cấp, gia_hạn và thu_hồi giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm cho các doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định như sau : Danh_mục các vị_trí công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước thuộc ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ... 4 . Thẩm_định và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn a ) Tiếp_nhận hồ_sơ và thực_hiện kiểm_định các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động . b ) Tiếp_nhận hồ_sơ và thực_hiện kiểm_tra chất_lượng các sản_phẩm hàng_hoá đặc_thù thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . c ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . d ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ cấp chứng_chỉ kiểm_định_viên , kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . 5 . Thẩm_định và cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài tại Việt_Nam a ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nhu_cầu sử_dụng lao_động nước_ngoài , cấp giấy_phép lao_động , cấp lại giấy_phép lao_động và xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài vào làm_việc trong các cơ_quan , doanh_nghiệp , tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . b ) Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm của doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm . c ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ cấp , gia_hạn và thu_hồi giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm cho các doanh_nghiệp . Như_vậy , những vị_trí công_tác liên_quan đến thẩm_định và cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài tại Việt_Nam phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nhu_cầu sử_dụng lao_động nước_ngoài , cấp giấy_phép lao_động , cấp lại giấy_phép lao_động và xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài vào làm_việc trong các cơ_quan , doanh_nghiệp , tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm của doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm . ( 3 ) Tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ cấp , gia_hạn và thu_hồi giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm cho các doanh_nghiệp . | 4,196 | |
Trường_hợp đơn_vị chỉ có một vị_trí trong danh_mục định_kỳ chuyển_đổi thì việc chuyển_đổi vị_trí công_tác do ai lập kế_hoạch ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong trường_hợp đặc_biệt như sau : ... Chuyển_đổi vị_trí công_tác trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị chỉ có một vị_trí trong danh_mục định_kỳ chuyển_đổi mà vị_trí này có yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác với các vị_trí còn lại của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó thì việc chuyển_đổi do người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp lập kế_hoạch chuyển_đổi chung . 2 . Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , theo quy_định , đối_với đơn_vị chỉ có một vị_trí trong danh_mục định_kỳ chuyển_đổi mà vị_trí này có yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác với các vị_trí còn lại của đơn_vị đó thì việc chuyển_đổi do người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp lập kế_hoạch chuyển_đổi chung . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quyết_định 1615 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong trường_hợp đặc_biệt như sau : Chuyển_đổi vị_trí công_tác trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị chỉ có một vị_trí trong danh_mục định_kỳ chuyển_đổi mà vị_trí này có yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác với các vị_trí còn lại của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó thì việc chuyển_đổi do người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp lập kế_hoạch chuyển_đổi chung . 2 . Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , theo quy_định , đối_với đơn_vị chỉ có một vị_trí trong danh_mục định_kỳ chuyển_đổi mà vị_trí này có yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác với các vị_trí còn lại của đơn_vị đó thì việc chuyển_đổi do người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp lập kế_hoạch chuyển_đổi chung . | 4,197 | |
Huấn_luyện_viên chính tàu_biển Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chí nào ? | Theo Điều 49 Thông_tư 03/2020/TT-BGTVT quy_định về huấn_luyện_viên chính như sau : ... Huấn_luyện_viên chính 1. Huấn_luyện_viên chính là những người được đào_tạo về nghiệp_vụ huấn_luyện theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định và được cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện_viên chính. 2. Huấn_luyện_viên chính phải có kinh_nghiệm, trình_độ chuyên_môn và chứng_chỉ huấn_luyện phù_hợp với khoá học tương_ứng ; trường_hợp trong khoá học có sử_dụng mô_phỏng thì phải có chứng_chỉ phù_hợp với chương_trình mô_phỏng mà mình giảng_dạy. 3. Huấn_luyện_viên chính hoặc người có Chứng_chỉ huấn_luyện_viên do nước_ngoài cấp phù_hợp với Công_ước STCW 1978 và các sửa_đổi mới được cử làm nhiệm_vụ huấn_luyện cho các khoá học tương_ứng ; huấn_luyện thuyền_viên, ghi sổ huấn_luyện thực_tập trên tàu_biển. Theo đó, huấn_luyện_viên chính là những người được đào_tạo về nghiệp_vụ huấn_luyện theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định và được cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện_viên chính. Ngoài_ra, huấn_luyện_viên chính phải có kinh_nghiệm, trình_độ chuyên_môn và chứng_chỉ huấn_luyện phù_hợp với khoá học tương_ứng ; trường_hợp trong khoá học có sử_dụng mô_phỏng thì phải có chứng_chỉ phù_hợp với chương_trình mô_phỏng mà mình giảng_dạy. Cuối_cùng, huấn_luyện_viên chính hoặc người có Chứng_chỉ huấn_luyện_viên do nước_ngoài cấp phù_hợp với Công_ước STCW 1978 và các | None | 1 | Theo Điều 49 Thông_tư 03/2020/TT-BGTVT quy_định về huấn_luyện_viên chính như sau : Huấn_luyện_viên chính 1 . Huấn_luyện_viên chính là những người được đào_tạo về nghiệp_vụ huấn_luyện theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định và được cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện_viên chính . 2 . Huấn_luyện_viên chính phải có kinh_nghiệm , trình_độ chuyên_môn và chứng_chỉ huấn_luyện phù_hợp với khoá học tương_ứng ; trường_hợp trong khoá học có sử_dụng mô_phỏng thì phải có chứng_chỉ phù_hợp với chương_trình mô_phỏng mà mình giảng_dạy . 3 . Huấn_luyện_viên chính hoặc người có Chứng_chỉ huấn_luyện_viên do nước_ngoài cấp phù_hợp với Công_ước STCW 1978 và các sửa_đổi mới được cử làm nhiệm_vụ huấn_luyện cho các khoá học tương_ứng ; huấn_luyện thuyền_viên , ghi sổ huấn_luyện thực_tập trên tàu_biển . Theo đó , huấn_luyện_viên chính là những người được đào_tạo về nghiệp_vụ huấn_luyện theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định và được cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện_viên chính . Ngoài_ra , huấn_luyện_viên chính phải có kinh_nghiệm , trình_độ chuyên_môn và chứng_chỉ huấn_luyện phù_hợp với khoá học tương_ứng ; trường_hợp trong khoá học có sử_dụng mô_phỏng thì phải có chứng_chỉ phù_hợp với chương_trình mô_phỏng mà mình giảng_dạy . Cuối_cùng , huấn_luyện_viên chính hoặc người có Chứng_chỉ huấn_luyện_viên do nước_ngoài cấp phù_hợp với Công_ước STCW 1978 và các sửa_đổi mới được cử làm nhiệm_vụ huấn_luyện cho các khoá học tương_ứng ; huấn_luyện thuyền_viên , ghi sổ huấn_luyện thực_tập trên tàu_biển . Huấn_luyện_viên chính tàu_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 4,198 | |
Huấn_luyện_viên chính tàu_biển Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chí nào ? | Theo Điều 49 Thông_tư 03/2020/TT-BGTVT quy_định về huấn_luyện_viên chính như sau : ... phải có chứng_chỉ phù_hợp với chương_trình mô_phỏng mà mình giảng_dạy. Cuối_cùng, huấn_luyện_viên chính hoặc người có Chứng_chỉ huấn_luyện_viên do nước_ngoài cấp phù_hợp với Công_ước STCW 1978 và các sửa_đổi mới được cử làm nhiệm_vụ huấn_luyện cho các khoá học tương_ứng ; huấn_luyện thuyền_viên, ghi sổ huấn_luyện thực_tập trên tàu_biển. Huấn_luyện_viên chính tàu_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Huấn_luyện_viên chính 1. Huấn_luyện_viên chính là những người được đào_tạo về nghiệp_vụ huấn_luyện theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định và được cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện_viên chính. 2. Huấn_luyện_viên chính phải có kinh_nghiệm, trình_độ chuyên_môn và chứng_chỉ huấn_luyện phù_hợp với khoá học tương_ứng ; trường_hợp trong khoá học có sử_dụng mô_phỏng thì phải có chứng_chỉ phù_hợp với chương_trình mô_phỏng mà mình giảng_dạy. 3. Huấn_luyện_viên chính hoặc người có Chứng_chỉ huấn_luyện_viên do nước_ngoài cấp phù_hợp với Công_ước STCW 1978 và các sửa_đổi mới được cử làm nhiệm_vụ huấn_luyện cho các khoá học tương_ứng ; huấn_luyện thuyền_viên, ghi sổ huấn_luyện thực_tập trên tàu_biển. Theo đó, huấn_luyện_viên chính là những người được đào_tạo về nghiệp_vụ huấn_luyện theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định và được cấp | None | 1 | Theo Điều 49 Thông_tư 03/2020/TT-BGTVT quy_định về huấn_luyện_viên chính như sau : Huấn_luyện_viên chính 1 . Huấn_luyện_viên chính là những người được đào_tạo về nghiệp_vụ huấn_luyện theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định và được cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện_viên chính . 2 . Huấn_luyện_viên chính phải có kinh_nghiệm , trình_độ chuyên_môn và chứng_chỉ huấn_luyện phù_hợp với khoá học tương_ứng ; trường_hợp trong khoá học có sử_dụng mô_phỏng thì phải có chứng_chỉ phù_hợp với chương_trình mô_phỏng mà mình giảng_dạy . 3 . Huấn_luyện_viên chính hoặc người có Chứng_chỉ huấn_luyện_viên do nước_ngoài cấp phù_hợp với Công_ước STCW 1978 và các sửa_đổi mới được cử làm nhiệm_vụ huấn_luyện cho các khoá học tương_ứng ; huấn_luyện thuyền_viên , ghi sổ huấn_luyện thực_tập trên tàu_biển . Theo đó , huấn_luyện_viên chính là những người được đào_tạo về nghiệp_vụ huấn_luyện theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định và được cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện_viên chính . Ngoài_ra , huấn_luyện_viên chính phải có kinh_nghiệm , trình_độ chuyên_môn và chứng_chỉ huấn_luyện phù_hợp với khoá học tương_ứng ; trường_hợp trong khoá học có sử_dụng mô_phỏng thì phải có chứng_chỉ phù_hợp với chương_trình mô_phỏng mà mình giảng_dạy . Cuối_cùng , huấn_luyện_viên chính hoặc người có Chứng_chỉ huấn_luyện_viên do nước_ngoài cấp phù_hợp với Công_ước STCW 1978 và các sửa_đổi mới được cử làm nhiệm_vụ huấn_luyện cho các khoá học tương_ứng ; huấn_luyện thuyền_viên , ghi sổ huấn_luyện thực_tập trên tàu_biển . Huấn_luyện_viên chính tàu_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 4,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.