Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ở đâu ?
Thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 có_thể tra_cứu địa_điểm thi của mình trên Website Kỳ thi tốt_nghiệp THPT của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bằng các : ... Thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 có_thể tra_cứu địa_điểm thi của mình trên Website Kỳ thi tốt_nghiệp THPT của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bằng các bước : - Bước 1 : truy_cập link tại địa_chỉ : https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ - Bước 2 : Đăng_nhập tài_khoản & gt ; Nhập số_báo_danh của bạn ( gồm 8 chữ_số ) & gt ; Nhấn_Tra điểm . Hệ_thống sẽ hiển_thị điểm thi của bạn ngay sau đó . Hoặc tra_cứu trên website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi .
None
1
Thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 có_thể tra_cứu địa_điểm thi của mình trên Website Kỳ thi tốt_nghiệp THPT của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bằng các bước : - Bước 1 : truy_cập link tại địa_chỉ : https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ - Bước 2 : Đăng_nhập tài_khoản & gt ; Nhập số_báo_danh của bạn ( gồm 8 chữ_số ) & gt ; Nhấn_Tra điểm . Hệ_thống sẽ hiển_thị điểm thi của bạn ngay sau đó . Hoặc tra_cứu trên website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi .
4,300
Sau khi biết điểm thi tốt_nghiệp THPT , thí_sinh muốn phúc_khảo bài thi cần lưu_ý điều gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định : ... Phúc_khảo bài thi 1. Mọi thí_sinh đều có quyền được phúc_khảo bài thi ; thí_sinh nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT. 2. Nơi thí_sinh ĐKDT nhận đơn phúc_khảo của thí_sinh trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày công_bố điểm thi và chuyển dữ_liệu thí_sinh có đơn phúc_khảo bài thi đến Hội_đồng thi. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo, Hội_đồng thi phải công_bố và thông_báo kết_quả phúc_khảo cho thí_sinh. 3. Trước khi bàn_giao bài thi cho các Ban Phúc_khảo, Ban Thư_ký Hội_đồng thi tiến_hành các việc sau đây : a ) Tra_cứu từ số_báo_danh để tìm ra số phách bài thi tự luận hoặc phiếu TLTN của thí_sinh có đơn phúc_khảo ; rút bà i thi, đối_chiếu với Phiếu thu bài để kiểm_tra ; b ) Tập_hợp các bài thi cần phúc_khảo theo từng bài thi / môn thi của kỳ thi vào một túi hoặc nhiều túi, ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; c ) Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định : Phúc_khảo bài thi 1 . Mọi thí_sinh đều có quyền được phúc_khảo bài thi ; thí_sinh nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT . 2 . Nơi thí_sinh ĐKDT nhận đơn phúc_khảo của thí_sinh trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày công_bố điểm thi và chuyển dữ_liệu thí_sinh có đơn phúc_khảo bài thi đến Hội_đồng thi . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo , Hội_đồng thi phải công_bố và thông_báo kết_quả phúc_khảo cho thí_sinh . 3 . Trước khi bàn_giao bài thi cho các Ban Phúc_khảo , Ban Thư_ký Hội_đồng thi tiến_hành các việc sau đây : a ) Tra_cứu từ số_báo_danh để tìm ra số phách bài thi tự luận hoặc phiếu TLTN của thí_sinh có đơn phúc_khảo ; rút bà i thi , đối_chiếu với Phiếu thu bài để kiểm_tra ; b ) Tập_hợp các bài thi cần phúc_khảo theo từng bài thi / môn thi của kỳ thi vào một túi hoặc nhiều túi , ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; c ) Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban Làm_phách để làm_phách ; tiếp_nhận bài thi đã được làm_phách từ Ban Làm_phách và giao cho Ban Phúc_khảo bài thi t ự luận để chấm phúc_khảo ; d ) Việc giao_nhận bài thi giữa Ban Thư_ký Hội_đồng thi và Ban Phúc_khảo bài thi tự luận thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này ; khi bàn_giao bài thi_trắc_nghiệm cần bàn_giao Phiếu thu bài thi tương_ứng . Như_vậy , sau khi biết điểm thi , thí_sinh muốn phúc_khảo bài thi cần lưu_ý nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT và thời_gian nhận đơn phúc_khảo là từ ngày 18/7/2023 đến ngày 27/7/2023 .
4,301
Sau khi biết điểm thi tốt_nghiệp THPT , thí_sinh muốn phúc_khảo bài thi cần lưu_ý điều gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định : ... ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; c ) Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban Làm_phách để làm_phách ; tiếp_nhận bài thi đã được làm_phách từ Ban Làm_phách và giao cho Ban Phúc_khảo bài thi t ự luận để chấm phúc_khảo ; d ) Việc giao_nhận bài thi giữa Ban Thư_ký Hội_đồng thi và Ban Phúc_khảo bài thi tự luận thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này ; khi bàn_giao bài thi_trắc_nghiệm cần bàn_giao Phiếu thu bài thi tương_ứng. Như_vậy, sau khi biết điểm thi, thí_sinh muốn phúc_khảo bài thi cần lưu_ý nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT và thời_gian nhận đơn phúc_khảo là từ ngày 18/7/2023 đến ngày 27/7/2023.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định : Phúc_khảo bài thi 1 . Mọi thí_sinh đều có quyền được phúc_khảo bài thi ; thí_sinh nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT . 2 . Nơi thí_sinh ĐKDT nhận đơn phúc_khảo của thí_sinh trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày công_bố điểm thi và chuyển dữ_liệu thí_sinh có đơn phúc_khảo bài thi đến Hội_đồng thi . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo , Hội_đồng thi phải công_bố và thông_báo kết_quả phúc_khảo cho thí_sinh . 3 . Trước khi bàn_giao bài thi cho các Ban Phúc_khảo , Ban Thư_ký Hội_đồng thi tiến_hành các việc sau đây : a ) Tra_cứu từ số_báo_danh để tìm ra số phách bài thi tự luận hoặc phiếu TLTN của thí_sinh có đơn phúc_khảo ; rút bà i thi , đối_chiếu với Phiếu thu bài để kiểm_tra ; b ) Tập_hợp các bài thi cần phúc_khảo theo từng bài thi / môn thi của kỳ thi vào một túi hoặc nhiều túi , ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; c ) Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban Làm_phách để làm_phách ; tiếp_nhận bài thi đã được làm_phách từ Ban Làm_phách và giao cho Ban Phúc_khảo bài thi t ự luận để chấm phúc_khảo ; d ) Việc giao_nhận bài thi giữa Ban Thư_ký Hội_đồng thi và Ban Phúc_khảo bài thi tự luận thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này ; khi bàn_giao bài thi_trắc_nghiệm cần bàn_giao Phiếu thu bài thi tương_ứng . Như_vậy , sau khi biết điểm thi , thí_sinh muốn phúc_khảo bài thi cần lưu_ý nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT và thời_gian nhận đơn phúc_khảo là từ ngày 18/7/2023 đến ngày 27/7/2023 .
4,302
Trường_hợp nào được thay_đổi sử_dụng dịch_vụ và thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về việc hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về việc hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_cập trong các trường_hợp sau : Thay_đổi sử_dụng dịch_vụ và thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình 1. Hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_cập trong các trường_hợp sau : a ) Hộ gia_đình thuộc đối_tượng được hỗ_trợ sử_dụng các dịch_vụ viễn_thông phổ_cập quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp. Quy_trình thay_đổi sử_dụng dịch_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Hộ gia_đình được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập quy_định tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập. Quy_trình, thủ_tục thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập theo quy_định tại khoản 3 Điều này. Theo đó, hộ gia_đình thường_trú tại các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, xã đảo, huyện đảo và khu_vực khó_khăn được phổ_cập dịch_vụ viễn_thông được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp. Còn hộ gia_đình không thường_trú tại các địa_bàn quy_định tại điểm nêu
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về việc hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_cập trong các trường_hợp sau : Thay_đổi sử_dụng dịch_vụ và thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình 1 . Hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_cập trong các trường_hợp sau : a ) Hộ gia_đình thuộc đối_tượng được hỗ_trợ sử_dụng các dịch_vụ viễn_thông phổ_cập quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp . Quy_trình thay_đổi sử_dụng dịch_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Hộ gia_đình được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập quy_định tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập . Quy_trình , thủ_tục thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó , hộ gia_đình thường_trú tại các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , xã đảo , huyện đảo và khu_vực khó_khăn được phổ_cập dịch_vụ viễn_thông được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp . Còn hộ gia_đình không thường_trú tại các địa_bàn quy_định tại điểm nêu trên được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông thì được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập . ( Hình từ Internet )
4,303
Trường_hợp nào được thay_đổi sử_dụng dịch_vụ và thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về việc hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_: ... , huyện đảo và khu_vực khó_khăn được phổ_cập dịch_vụ viễn_thông được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp. Còn hộ gia_đình không thường_trú tại các địa_bàn quy_định tại điểm nêu trên được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông thì được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về việc hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_cập trong các trường_hợp sau : Thay_đổi sử_dụng dịch_vụ và thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình 1. Hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_cập trong các trường_hợp sau : a ) Hộ gia_đình thuộc đối_tượng được hỗ_trợ sử_dụng các dịch_vụ viễn_thông phổ_cập quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp. Quy_trình thay_đổi sử_dụng dịch_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Hộ gia_đình được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập quy_định tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập. Quy_trình, thủ_tục thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập theo quy_định tại khoản 3 Điều này
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về việc hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_cập trong các trường_hợp sau : Thay_đổi sử_dụng dịch_vụ và thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình 1 . Hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_cập trong các trường_hợp sau : a ) Hộ gia_đình thuộc đối_tượng được hỗ_trợ sử_dụng các dịch_vụ viễn_thông phổ_cập quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp . Quy_trình thay_đổi sử_dụng dịch_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Hộ gia_đình được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập quy_định tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập . Quy_trình , thủ_tục thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó , hộ gia_đình thường_trú tại các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , xã đảo , huyện đảo và khu_vực khó_khăn được phổ_cập dịch_vụ viễn_thông được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp . Còn hộ gia_đình không thường_trú tại các địa_bàn quy_định tại điểm nêu trên được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông thì được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập . ( Hình từ Internet )
4,304
Trường_hợp nào được thay_đổi sử_dụng dịch_vụ và thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về việc hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_: ... quy_định tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập. Quy_trình, thủ_tục thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập theo quy_định tại khoản 3 Điều này. Theo đó, hộ gia_đình thường_trú tại các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, xã đảo, huyện đảo và khu_vực khó_khăn được phổ_cập dịch_vụ viễn_thông được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp. Còn hộ gia_đình không thường_trú tại các địa_bàn quy_định tại điểm nêu trên được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông thì được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về việc hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_cập trong các trường_hợp sau : Thay_đổi sử_dụng dịch_vụ và thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình 1 . Hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập được thay_đổi dịch_vụ viễn_thông phổ_cập trong các trường_hợp sau : a ) Hộ gia_đình thuộc đối_tượng được hỗ_trợ sử_dụng các dịch_vụ viễn_thông phổ_cập quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp . Quy_trình thay_đổi sử_dụng dịch_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Hộ gia_đình được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập quy_định tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư này được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập . Quy_trình , thủ_tục thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó , hộ gia_đình thường_trú tại các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , xã đảo , huyện đảo và khu_vực khó_khăn được phổ_cập dịch_vụ viễn_thông được thay_đổi dịch_vụ sử_dụng do cùng một doanh_nghiệp cung_cấp . Còn hộ gia_đình không thường_trú tại các địa_bàn quy_định tại điểm nêu trên được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông thì được thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập . ( Hình từ Internet )
4,305
Quy_trình , thủ_tục thay_đổi sử_dụng dịch_vụ và thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình được thực_hiện như_thế_nào ?
- Căn_cứ khoản 2 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình và thủ_tục thay_đổi nhận hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập như sau : ... + Chủ thuê_bao đề_nghị doanh_nghiệp thay_đổi dịch_vụ sử_dụng theo Mẫu_số 05 / CĐ-DV Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT. + Doanh_nghiệp viễn_thông thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình sử_dụng từ tháng tiếp_theo tháng hộ gia_đình đề_nghị ; + Đồng_thời, doanh_nghiệp có trách_nhiệm lập danh_sách các hộ gia_đình có thay_đổi sử_dụng dịch_vụ theo Mẫu_số 09 c / DS-HGĐ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT để đề_nghị nghiệm_thu, thanh_toán theo định_kỳ và cập_nhật vào danh_sách đối_tượng được hỗ_trợ. - Căn_cứ khoản 3 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình và thủ_tục thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập như sau : + Chủ thuê_bao đề_nghị doanh_nghiệp đang cung_cấp dịch_vụ ngừng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình ; + Đối_với doanh_nghiệp viễn_thông có thuê_bao chuyển đi : Căn_cứ đề_nghị của chủ thuê_bao, doanh_nghiệp đang cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập ngừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ cho hộ gia_đình và lập danh_sách đối_tượng ngừng hỗ_trợ ; + Đối_với doanh_nghiệp viễn_thông có thuê_bao chuyển đến : Thực_hiện rà_soát, làm thủ_tục đăng_ký thuê_bao sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình nếu
None
1
- Căn_cứ khoản 2 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình và thủ_tục thay_đổi nhận hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập như sau : + Chủ thuê_bao đề_nghị doanh_nghiệp thay_đổi dịch_vụ sử_dụng theo Mẫu_số 05 / CĐ-DV Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT. + Doanh_nghiệp viễn_thông thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình sử_dụng từ tháng tiếp_theo tháng hộ gia_đình đề_nghị ; + Đồng_thời , doanh_nghiệp có trách_nhiệm lập danh_sách các hộ gia_đình có thay_đổi sử_dụng dịch_vụ theo Mẫu_số 09 c / DS-HGĐ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT để đề_nghị nghiệm_thu , thanh_toán theo định_kỳ và cập_nhật vào danh_sách đối_tượng được hỗ_trợ . - Căn_cứ khoản 3 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình và thủ_tục thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập như sau : + Chủ thuê_bao đề_nghị doanh_nghiệp đang cung_cấp dịch_vụ ngừng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình ; + Đối_với doanh_nghiệp viễn_thông có thuê_bao chuyển đi : Căn_cứ đề_nghị của chủ thuê_bao , doanh_nghiệp đang cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập ngừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ cho hộ gia_đình và lập danh_sách đối_tượng ngừng hỗ_trợ ; + Đối_với doanh_nghiệp viễn_thông có thuê_bao chuyển đến : Thực_hiện rà_soát , làm thủ_tục đăng_ký thuê_bao sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình nếu có đủ điều_kiện , thủ_tục theo quy_định và tổng_hợp vào Mẫu 09 c / DS-HGĐ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT để đề_nghị nghiệm_thu , thanh_toán theo định_kỳ , cập_nhật thông_tin vào danh_sách đối_tượng được hỗ_trợ ; + Thuê_bao được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập tại doanh_nghiệp có thuê_bao chuyển đến từ tháng sau tháng doanh_nghiệp có thuê_bao chuyển đi ngừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ .
4,306
Quy_trình , thủ_tục thay_đổi sử_dụng dịch_vụ và thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình được thực_hiện như_thế_nào ?
- Căn_cứ khoản 2 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình và thủ_tục thay_đổi nhận hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập như sau : ... gia_đình và lập danh_sách đối_tượng ngừng hỗ_trợ ; + Đối_với doanh_nghiệp viễn_thông có thuê_bao chuyển đến : Thực_hiện rà_soát, làm thủ_tục đăng_ký thuê_bao sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình nếu có đủ điều_kiện, thủ_tục theo quy_định và tổng_hợp vào Mẫu 09 c / DS-HGĐ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT để đề_nghị nghiệm_thu, thanh_toán theo định_kỳ, cập_nhật thông_tin vào danh_sách đối_tượng được hỗ_trợ ; + Thuê_bao được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập tại doanh_nghiệp có thuê_bao chuyển đến từ tháng sau tháng doanh_nghiệp có thuê_bao chuyển đi ngừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ.
None
1
- Căn_cứ khoản 2 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình và thủ_tục thay_đổi nhận hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập như sau : + Chủ thuê_bao đề_nghị doanh_nghiệp thay_đổi dịch_vụ sử_dụng theo Mẫu_số 05 / CĐ-DV Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT. + Doanh_nghiệp viễn_thông thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình sử_dụng từ tháng tiếp_theo tháng hộ gia_đình đề_nghị ; + Đồng_thời , doanh_nghiệp có trách_nhiệm lập danh_sách các hộ gia_đình có thay_đổi sử_dụng dịch_vụ theo Mẫu_số 09 c / DS-HGĐ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT để đề_nghị nghiệm_thu , thanh_toán theo định_kỳ và cập_nhật vào danh_sách đối_tượng được hỗ_trợ . - Căn_cứ khoản 3 Điều 25 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình và thủ_tục thay_đổi doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập như sau : + Chủ thuê_bao đề_nghị doanh_nghiệp đang cung_cấp dịch_vụ ngừng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình ; + Đối_với doanh_nghiệp viễn_thông có thuê_bao chuyển đi : Căn_cứ đề_nghị của chủ thuê_bao , doanh_nghiệp đang cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phổ_cập ngừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ cho hộ gia_đình và lập danh_sách đối_tượng ngừng hỗ_trợ ; + Đối_với doanh_nghiệp viễn_thông có thuê_bao chuyển đến : Thực_hiện rà_soát , làm thủ_tục đăng_ký thuê_bao sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình nếu có đủ điều_kiện , thủ_tục theo quy_định và tổng_hợp vào Mẫu 09 c / DS-HGĐ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT để đề_nghị nghiệm_thu , thanh_toán theo định_kỳ , cập_nhật thông_tin vào danh_sách đối_tượng được hỗ_trợ ; + Thuê_bao được hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập tại doanh_nghiệp có thuê_bao chuyển đến từ tháng sau tháng doanh_nghiệp có thuê_bao chuyển đi ngừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ .
4,307
Đã bị tạm dừng hỗ_trợ thì có được khôi_phục hưởng chế_độ hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ phổ_cập cho hộ gia_đình hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định tạm dừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình đối_với các thuê_bao tron: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định tạm dừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình đối_với các thuê_bao trong hai tháng liên_tục không phát_sinh lưu_lượng hoặc hộ gia_đình chưa cung_cấp cho doanh_nghiệp viễn_thông bản_sao được chứng_thực Giấy chứng_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo vào tháng 12 hằng năm. Căn_cứ khoản 2 Điều 26 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định việc khôi_phục hưởng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ phổ_cập cho hộ gia_đình như sau : - Đối_với các trường_hợp trong hai tháng liên_tục không phát_sinh lưu_lượng : Trường_hợp tháng tiếp_theo tháng đang dừng hỗ_trợ, thuê_bao có phát_sinh lưu_lượng thì khôi_phục cho thuê_bao tiếp_tục hưởng hỗ_trợ. - Đối_với hộ gia_đình chưa đảm_bảo điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT: doanh_nghiệp cung_cấp viễn_thông công_ích tạm dừng hỗ_trợ từ tháng 01 năm tiếp_theo và thông_báo cho chủ thuê_bao biết. Trường_hợp sau khi dừng hỗ_trợ, hộ gia_đình vẫn tiếp_tục sử_dụng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp và sau đó hộ gia_đình có chứng_nhận tiếp_tục là hộ nghèo, hộ cận nghèo ( đảm_bảo điều_kiện được hỗ_trợ ) thì doanh_nghiệp tiếp_tục hỗ_trợ hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định tạm dừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình đối_với các thuê_bao trong hai tháng liên_tục không phát_sinh lưu_lượng hoặc hộ gia_đình chưa cung_cấp cho doanh_nghiệp viễn_thông bản_sao được chứng_thực Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo vào tháng 12 hằng năm . Căn_cứ khoản 2 Điều 26 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định việc khôi_phục hưởng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ phổ_cập cho hộ gia_đình như sau : - Đối_với các trường_hợp trong hai tháng liên_tục không phát_sinh lưu_lượng : Trường_hợp tháng tiếp_theo tháng đang dừng hỗ_trợ , thuê_bao có phát_sinh lưu_lượng thì khôi_phục cho thuê_bao tiếp_tục hưởng hỗ_trợ . - Đối_với hộ gia_đình chưa đảm_bảo điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT: doanh_nghiệp cung_cấp viễn_thông công_ích tạm dừng hỗ_trợ từ tháng 01 năm tiếp_theo và thông_báo cho chủ thuê_bao biết . Trường_hợp sau khi dừng hỗ_trợ , hộ gia_đình vẫn tiếp_tục sử_dụng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp và sau đó hộ gia_đình có chứng_nhận tiếp_tục là hộ nghèo , hộ cận nghèo ( đảm_bảo điều_kiện được hỗ_trợ ) thì doanh_nghiệp tiếp_tục hỗ_trợ hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập và hộ gia_đình được đảm_bảo tính liên_tục của việc hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông công_ích phù_hợp với hiện_trạng hộ gia_đình được cấp có thẩm_quyền công_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo . Doanh_nghiệp có trách_nhiệm hoàn_trả cho hộ gia_đình số tiền sử_dụng dịch_vụ trong thời_gian tạm dừng hỗ_trợ theo mức được Chương_trình hỗ_trợ . Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 12/12/2022 .
4,308
Đã bị tạm dừng hỗ_trợ thì có được khôi_phục hưởng chế_độ hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ phổ_cập cho hộ gia_đình hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định tạm dừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình đối_với các thuê_bao tron: ... của doanh_nghiệp và sau đó hộ gia_đình có chứng_nhận tiếp_tục là hộ nghèo, hộ cận nghèo ( đảm_bảo điều_kiện được hỗ_trợ ) thì doanh_nghiệp tiếp_tục hỗ_trợ hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập và hộ gia_đình được đảm_bảo tính liên_tục của việc hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông công_ích phù_hợp với hiện_trạng hộ gia_đình được cấp có thẩm_quyền công_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo. Doanh_nghiệp có trách_nhiệm hoàn_trả cho hộ gia_đình số tiền sử_dụng dịch_vụ trong thời_gian tạm dừng hỗ_trợ theo mức được Chương_trình hỗ_trợ. Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 12/12/2022.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định tạm dừng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập cho hộ gia_đình đối_với các thuê_bao trong hai tháng liên_tục không phát_sinh lưu_lượng hoặc hộ gia_đình chưa cung_cấp cho doanh_nghiệp viễn_thông bản_sao được chứng_thực Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo vào tháng 12 hằng năm . Căn_cứ khoản 2 Điều 26 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định việc khôi_phục hưởng hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ phổ_cập cho hộ gia_đình như sau : - Đối_với các trường_hợp trong hai tháng liên_tục không phát_sinh lưu_lượng : Trường_hợp tháng tiếp_theo tháng đang dừng hỗ_trợ , thuê_bao có phát_sinh lưu_lượng thì khôi_phục cho thuê_bao tiếp_tục hưởng hỗ_trợ . - Đối_với hộ gia_đình chưa đảm_bảo điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT: doanh_nghiệp cung_cấp viễn_thông công_ích tạm dừng hỗ_trợ từ tháng 01 năm tiếp_theo và thông_báo cho chủ thuê_bao biết . Trường_hợp sau khi dừng hỗ_trợ , hộ gia_đình vẫn tiếp_tục sử_dụng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp và sau đó hộ gia_đình có chứng_nhận tiếp_tục là hộ nghèo , hộ cận nghèo ( đảm_bảo điều_kiện được hỗ_trợ ) thì doanh_nghiệp tiếp_tục hỗ_trợ hộ gia_đình sử_dụng dịch_vụ viễn_thông phổ_cập và hộ gia_đình được đảm_bảo tính liên_tục của việc hỗ_trợ sử_dụng dịch_vụ viễn_thông công_ích phù_hợp với hiện_trạng hộ gia_đình được cấp có thẩm_quyền công_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo . Doanh_nghiệp có trách_nhiệm hoàn_trả cho hộ gia_đình số tiền sử_dụng dịch_vụ trong thời_gian tạm dừng hỗ_trợ theo mức được Chương_trình hỗ_trợ . Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 12/12/2022 .
4,309
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thế_nào đối_với khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn quản_lý ?
Tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đối_với khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... Trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đề_xuất kế_hoạch ; giao Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp, lập, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn địa_phương theo định_mức chi ngân_sách do Bộ Tài_chính hướng_dẫn ; b ) Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, xã ; các cơ_quan_chuyên_môn ; phối_hợp với các lực_lượng Quốc_phòng, Công_an ngăn_chặn, giải_toả hoạt_động khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( dưới đây gọi chung là hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ) trên địa_bàn ; c ) Tổng_kết, đánh_giá công_tác bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn và đưa vào Báo_cáo tình_hình quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản hàng năm ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ khi để xảy ra tình_trạng khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn địa_phương mà không xử_lý hoặc xử_lý không dứt_điểm để diễn ra kéo_dài. Theo đó thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn tỉnh theo các quy_định nêu trên. Đồng_thời về phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác được nêu tại điểm
None
1
Tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đối_với khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đề_xuất kế_hoạch ; giao Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , lập , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn địa_phương theo định_mức chi ngân_sách do Bộ Tài_chính hướng_dẫn ; b ) Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , xã ; các cơ_quan_chuyên_môn ; phối_hợp với các lực_lượng Quốc_phòng , Công_an ngăn_chặn , giải_toả hoạt_động khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( dưới đây gọi chung là hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ) trên địa_bàn ; c ) Tổng_kết , đánh_giá công_tác bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn và đưa vào Báo_cáo tình_hình quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản hàng năm ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ khi để xảy ra tình_trạng khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn địa_phương mà không xử_lý hoặc xử_lý không dứt_điểm để diễn ra kéo_dài . Theo đó thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn tỉnh theo các quy_định nêu trên . Đồng_thời về phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác được nêu tại điểm a nêu trên có nội_dung được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Nội_dung chính của phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này gồm các nội_dung chính sau đây : 1 . Thực_trạng công_tác quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản và hoạt_động khoáng_sản , gồm cả công_tác bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn địa_phương tại thời_điểm lập Phương_án ; những tồn_tại , hạn_chế và nguyên_nhân . 2 . Thống_kê số_lượng , diện_tích , toạ_độ các khu_vực thăm_dò , khai_thác khoáng_sản đang hoạt_động của các tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép trên địa_bàn ; các khu_vực khai_thác đã kết_thúc , đóng_cửa mỏ để bảo_vệ ; các bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa . Ranh_giới , diện_tích có khoáng_sản đã và đang được điều_tra , đánh_giá ; các khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia cần bảo_vệ ; các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , các khu_vực tạm cấm hoạt_động khoáng_sản đã phê_duyệt ; các khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ đã được khoanh định và công_bố . 3 . Cập_nhật thông_tin quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản của tỉnh / thành_phố đã được điều_chỉnh , bổ_sung ; thông_tin về quy_hoạch khoáng_sản chung cả nước đã được phê_duyệt tính đến thời_điểm lập Phương_án . 4 . Quy_định trách_nhiệm của các Sở : Tài_nguyên và Môi_trường , Công_Thương , Xây_dựng , Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Giao_thông vận_tải , Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; lực_lượng công_an , quân_đội trong bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác ; các cơ_quan thông_tấn , báo_chí , truyền_hình địa_phương trong việc đăng_tải thông_tin quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản , về khai_thác trái_phép . 5 . Quy_định trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã ; hình_thức xử_lý đối_với tập_thể , cá_nhân là người đứng đầu chính_quyền huyện , xã để xảy ra khai_thác khoáng_sản trái_phép , mua_bán , vận_chuyển khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn mà không giải_toả dứt_điểm , để tái_diễn , kéo_dài ; trách_nhiệm của trưởng xóm / thôn trong việc thông_tin kịp_thời cho chính_quyền xã , huyện khi phát_hiện có hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn . 6 . Quy_định trách_nhiệm phối_hợp giữa các Sở , ngành có liên_quan của địa_phương ; các cấp chính_quyền huyện , xã trong việc cung_cấp , xử_lý thông_tin và giải_toả hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ; trách_nhiệm của cơ_quan , người tiếp_nhận thông_tin ; cơ_chế xử_lý thông_tin được tiếp_nhận . 7 . Kế_hoạch , các giải_pháp tổ_chức thực_hiện ; dự_toán chi_phí thực_hiện . ( Hình từ Internet )
4,310
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thế_nào đối_với khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn quản_lý ?
Tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đối_với khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... Theo đó thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn tỉnh theo các quy_định nêu trên. Đồng_thời về phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác được nêu tại điểm a nêu trên có nội_dung được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Nội_dung chính của phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này gồm các nội_dung chính sau đây : 1. Thực_trạng công_tác quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản và hoạt_động khoáng_sản, gồm cả công_tác bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn địa_phương tại thời_điểm lập Phương_án ; những tồn_tại, hạn_chế và nguyên_nhân. 2. Thống_kê số_lượng, diện_tích, toạ_độ các khu_vực thăm_dò, khai_thác khoáng_sản đang hoạt_động của các tổ_chức, cá_nhân được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép trên địa_bàn ; các khu_vực khai_thác đã kết_thúc, đóng_cửa mỏ để bảo_vệ ; các bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa. Ranh_giới, diện_tích có khoáng_sản đã và đang được điều_tra, đánh_giá ; các khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia cần bảo_vệ ; các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, các khu_vực tạm cấm hoạt_động khoáng_sản đã phê_duyệt ; các
None
1
Tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đối_với khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đề_xuất kế_hoạch ; giao Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , lập , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn địa_phương theo định_mức chi ngân_sách do Bộ Tài_chính hướng_dẫn ; b ) Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , xã ; các cơ_quan_chuyên_môn ; phối_hợp với các lực_lượng Quốc_phòng , Công_an ngăn_chặn , giải_toả hoạt_động khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( dưới đây gọi chung là hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ) trên địa_bàn ; c ) Tổng_kết , đánh_giá công_tác bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn và đưa vào Báo_cáo tình_hình quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản hàng năm ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ khi để xảy ra tình_trạng khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn địa_phương mà không xử_lý hoặc xử_lý không dứt_điểm để diễn ra kéo_dài . Theo đó thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn tỉnh theo các quy_định nêu trên . Đồng_thời về phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác được nêu tại điểm a nêu trên có nội_dung được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Nội_dung chính của phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này gồm các nội_dung chính sau đây : 1 . Thực_trạng công_tác quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản và hoạt_động khoáng_sản , gồm cả công_tác bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn địa_phương tại thời_điểm lập Phương_án ; những tồn_tại , hạn_chế và nguyên_nhân . 2 . Thống_kê số_lượng , diện_tích , toạ_độ các khu_vực thăm_dò , khai_thác khoáng_sản đang hoạt_động của các tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép trên địa_bàn ; các khu_vực khai_thác đã kết_thúc , đóng_cửa mỏ để bảo_vệ ; các bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa . Ranh_giới , diện_tích có khoáng_sản đã và đang được điều_tra , đánh_giá ; các khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia cần bảo_vệ ; các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , các khu_vực tạm cấm hoạt_động khoáng_sản đã phê_duyệt ; các khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ đã được khoanh định và công_bố . 3 . Cập_nhật thông_tin quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản của tỉnh / thành_phố đã được điều_chỉnh , bổ_sung ; thông_tin về quy_hoạch khoáng_sản chung cả nước đã được phê_duyệt tính đến thời_điểm lập Phương_án . 4 . Quy_định trách_nhiệm của các Sở : Tài_nguyên và Môi_trường , Công_Thương , Xây_dựng , Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Giao_thông vận_tải , Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; lực_lượng công_an , quân_đội trong bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác ; các cơ_quan thông_tấn , báo_chí , truyền_hình địa_phương trong việc đăng_tải thông_tin quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản , về khai_thác trái_phép . 5 . Quy_định trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã ; hình_thức xử_lý đối_với tập_thể , cá_nhân là người đứng đầu chính_quyền huyện , xã để xảy ra khai_thác khoáng_sản trái_phép , mua_bán , vận_chuyển khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn mà không giải_toả dứt_điểm , để tái_diễn , kéo_dài ; trách_nhiệm của trưởng xóm / thôn trong việc thông_tin kịp_thời cho chính_quyền xã , huyện khi phát_hiện có hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn . 6 . Quy_định trách_nhiệm phối_hợp giữa các Sở , ngành có liên_quan của địa_phương ; các cấp chính_quyền huyện , xã trong việc cung_cấp , xử_lý thông_tin và giải_toả hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ; trách_nhiệm của cơ_quan , người tiếp_nhận thông_tin ; cơ_chế xử_lý thông_tin được tiếp_nhận . 7 . Kế_hoạch , các giải_pháp tổ_chức thực_hiện ; dự_toán chi_phí thực_hiện . ( Hình từ Internet )
4,311
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thế_nào đối_với khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn quản_lý ?
Tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đối_với khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... đã và đang được điều_tra, đánh_giá ; các khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia cần bảo_vệ ; các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, các khu_vực tạm cấm hoạt_động khoáng_sản đã phê_duyệt ; các khu_vực có khoáng_sản phân_tán, nhỏ_lẻ đã được khoanh định và công_bố. 3. Cập_nhật thông_tin quy_hoạch thăm_dò, khai_thác, sử_dụng khoáng_sản của tỉnh / thành_phố đã được điều_chỉnh, bổ_sung ; thông_tin về quy_hoạch khoáng_sản chung cả nước đã được phê_duyệt tính đến thời_điểm lập Phương_án. 4. Quy_định trách_nhiệm của các Sở : Tài_nguyên và Môi_trường, Công_Thương, Xây_dựng, Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Giao_thông vận_tải, Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; lực_lượng công_an, quân_đội trong bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác ; các cơ_quan thông_tấn, báo_chí, truyền_hình địa_phương trong việc đăng_tải thông_tin quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản, về khai_thác trái_phép. 5. Quy_định trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã ; hình_thức xử_lý đối_với tập_thể, cá_nhân là người đứng đầu chính_quyền huyện, xã để xảy ra khai_thác khoáng_sản trái_phép, mua_bán, vận_chuyển khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn mà không giải_toả dứt_điểm, để tái_diễn, kéo_dài ; trách_nhiệm của trưởng xóm / thôn trong việc
None
1
Tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đối_với khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đề_xuất kế_hoạch ; giao Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , lập , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn địa_phương theo định_mức chi ngân_sách do Bộ Tài_chính hướng_dẫn ; b ) Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , xã ; các cơ_quan_chuyên_môn ; phối_hợp với các lực_lượng Quốc_phòng , Công_an ngăn_chặn , giải_toả hoạt_động khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( dưới đây gọi chung là hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ) trên địa_bàn ; c ) Tổng_kết , đánh_giá công_tác bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn và đưa vào Báo_cáo tình_hình quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản hàng năm ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ khi để xảy ra tình_trạng khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn địa_phương mà không xử_lý hoặc xử_lý không dứt_điểm để diễn ra kéo_dài . Theo đó thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn tỉnh theo các quy_định nêu trên . Đồng_thời về phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác được nêu tại điểm a nêu trên có nội_dung được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Nội_dung chính của phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này gồm các nội_dung chính sau đây : 1 . Thực_trạng công_tác quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản và hoạt_động khoáng_sản , gồm cả công_tác bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn địa_phương tại thời_điểm lập Phương_án ; những tồn_tại , hạn_chế và nguyên_nhân . 2 . Thống_kê số_lượng , diện_tích , toạ_độ các khu_vực thăm_dò , khai_thác khoáng_sản đang hoạt_động của các tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép trên địa_bàn ; các khu_vực khai_thác đã kết_thúc , đóng_cửa mỏ để bảo_vệ ; các bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa . Ranh_giới , diện_tích có khoáng_sản đã và đang được điều_tra , đánh_giá ; các khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia cần bảo_vệ ; các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , các khu_vực tạm cấm hoạt_động khoáng_sản đã phê_duyệt ; các khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ đã được khoanh định và công_bố . 3 . Cập_nhật thông_tin quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản của tỉnh / thành_phố đã được điều_chỉnh , bổ_sung ; thông_tin về quy_hoạch khoáng_sản chung cả nước đã được phê_duyệt tính đến thời_điểm lập Phương_án . 4 . Quy_định trách_nhiệm của các Sở : Tài_nguyên và Môi_trường , Công_Thương , Xây_dựng , Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Giao_thông vận_tải , Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; lực_lượng công_an , quân_đội trong bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác ; các cơ_quan thông_tấn , báo_chí , truyền_hình địa_phương trong việc đăng_tải thông_tin quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản , về khai_thác trái_phép . 5 . Quy_định trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã ; hình_thức xử_lý đối_với tập_thể , cá_nhân là người đứng đầu chính_quyền huyện , xã để xảy ra khai_thác khoáng_sản trái_phép , mua_bán , vận_chuyển khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn mà không giải_toả dứt_điểm , để tái_diễn , kéo_dài ; trách_nhiệm của trưởng xóm / thôn trong việc thông_tin kịp_thời cho chính_quyền xã , huyện khi phát_hiện có hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn . 6 . Quy_định trách_nhiệm phối_hợp giữa các Sở , ngành có liên_quan của địa_phương ; các cấp chính_quyền huyện , xã trong việc cung_cấp , xử_lý thông_tin và giải_toả hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ; trách_nhiệm của cơ_quan , người tiếp_nhận thông_tin ; cơ_chế xử_lý thông_tin được tiếp_nhận . 7 . Kế_hoạch , các giải_pháp tổ_chức thực_hiện ; dự_toán chi_phí thực_hiện . ( Hình từ Internet )
4,312
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thế_nào đối_với khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn quản_lý ?
Tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đối_với khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... để xảy ra khai_thác khoáng_sản trái_phép, mua_bán, vận_chuyển khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn mà không giải_toả dứt_điểm, để tái_diễn, kéo_dài ; trách_nhiệm của trưởng xóm / thôn trong việc thông_tin kịp_thời cho chính_quyền xã, huyện khi phát_hiện có hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn. 6. Quy_định trách_nhiệm phối_hợp giữa các Sở, ngành có liên_quan của địa_phương ; các cấp chính_quyền huyện, xã trong việc cung_cấp, xử_lý thông_tin và giải_toả hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ; trách_nhiệm của cơ_quan, người tiếp_nhận thông_tin ; cơ_chế xử_lý thông_tin được tiếp_nhận. 7. Kế_hoạch, các giải_pháp tổ_chức thực_hiện ; dự_toán chi_phí thực_hiện. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đối_với khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đề_xuất kế_hoạch ; giao Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , lập , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn địa_phương theo định_mức chi ngân_sách do Bộ Tài_chính hướng_dẫn ; b ) Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , xã ; các cơ_quan_chuyên_môn ; phối_hợp với các lực_lượng Quốc_phòng , Công_an ngăn_chặn , giải_toả hoạt_động khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( dưới đây gọi chung là hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ) trên địa_bàn ; c ) Tổng_kết , đánh_giá công_tác bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn và đưa vào Báo_cáo tình_hình quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản hàng năm ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ khi để xảy ra tình_trạng khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn địa_phương mà không xử_lý hoặc xử_lý không dứt_điểm để diễn ra kéo_dài . Theo đó thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn tỉnh theo các quy_định nêu trên . Đồng_thời về phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác được nêu tại điểm a nêu trên có nội_dung được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Nội_dung chính của phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này gồm các nội_dung chính sau đây : 1 . Thực_trạng công_tác quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản và hoạt_động khoáng_sản , gồm cả công_tác bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn địa_phương tại thời_điểm lập Phương_án ; những tồn_tại , hạn_chế và nguyên_nhân . 2 . Thống_kê số_lượng , diện_tích , toạ_độ các khu_vực thăm_dò , khai_thác khoáng_sản đang hoạt_động của các tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép trên địa_bàn ; các khu_vực khai_thác đã kết_thúc , đóng_cửa mỏ để bảo_vệ ; các bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa . Ranh_giới , diện_tích có khoáng_sản đã và đang được điều_tra , đánh_giá ; các khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia cần bảo_vệ ; các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , các khu_vực tạm cấm hoạt_động khoáng_sản đã phê_duyệt ; các khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ đã được khoanh định và công_bố . 3 . Cập_nhật thông_tin quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản của tỉnh / thành_phố đã được điều_chỉnh , bổ_sung ; thông_tin về quy_hoạch khoáng_sản chung cả nước đã được phê_duyệt tính đến thời_điểm lập Phương_án . 4 . Quy_định trách_nhiệm của các Sở : Tài_nguyên và Môi_trường , Công_Thương , Xây_dựng , Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Giao_thông vận_tải , Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; lực_lượng công_an , quân_đội trong bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác ; các cơ_quan thông_tấn , báo_chí , truyền_hình địa_phương trong việc đăng_tải thông_tin quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản , về khai_thác trái_phép . 5 . Quy_định trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã ; hình_thức xử_lý đối_với tập_thể , cá_nhân là người đứng đầu chính_quyền huyện , xã để xảy ra khai_thác khoáng_sản trái_phép , mua_bán , vận_chuyển khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn mà không giải_toả dứt_điểm , để tái_diễn , kéo_dài ; trách_nhiệm của trưởng xóm / thôn trong việc thông_tin kịp_thời cho chính_quyền xã , huyện khi phát_hiện có hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn . 6 . Quy_định trách_nhiệm phối_hợp giữa các Sở , ngành có liên_quan của địa_phương ; các cấp chính_quyền huyện , xã trong việc cung_cấp , xử_lý thông_tin và giải_toả hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ; trách_nhiệm của cơ_quan , người tiếp_nhận thông_tin ; cơ_chế xử_lý thông_tin được tiếp_nhận . 7 . Kế_hoạch , các giải_pháp tổ_chức thực_hiện ; dự_toán chi_phí thực_hiện . ( Hình từ Internet )
4,313
Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm thế_nào đối_với khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn quản_lý ?
Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn theo các tiêu_chí được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 1: ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn theo các tiêu_chí được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Chủ_trì phổ_biến và triển_khai Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn ; - Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác ; - Tiến_hành giải_toả , ngăn_chặn hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ngay sau khi phát_hiện hoặc được báo tin xảy ra trên địa_bàn . Kịp_thời báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để chỉ_đạo xử_lý trong trường_hợp không ngăn_chặn được hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ; - Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo về tình_hình bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác tại địa_phương ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi để xảy ra tình_trạng khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn mà không xử_lý hoặc để diễn ra kéo_dài .
None
1
Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn theo các tiêu_chí được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Chủ_trì phổ_biến và triển_khai Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn ; - Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác ; - Tiến_hành giải_toả , ngăn_chặn hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ngay sau khi phát_hiện hoặc được báo tin xảy ra trên địa_bàn . Kịp_thời báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để chỉ_đạo xử_lý trong trường_hợp không ngăn_chặn được hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ; - Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo về tình_hình bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác tại địa_phương ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi để xảy ra tình_trạng khai_thác khoáng_sản trái_phép trên địa_bàn mà không xử_lý hoặc để diễn ra kéo_dài .
4,314
Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thế_nào đối_với khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn quản_lý ?
Tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn quản_lý như : ... Tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn quản_lý như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về khoáng_sản đến thôn / bản / xóm ; vận_động nhân_dân địa_phương không khai_thác , thu_mua , tàng_trữ , vận_chuyển khoáng_sản trái_phép , phát_hiện và tố_giác tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản trái_phép ; thực_hiện Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn ; b ) Phát_hiện và thực_hiện các giải_pháp ngăn_chặn hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ngay sau khi phát_hiện ; trường_hợp vượt thẩm_quyền kịp_thời báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh cấp huyện để chỉ_đạo công_tác giải_toả ; c ) Định_kỳ 6 tháng báo_cáo tình_hình bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác tại địa_phương cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện .
None
1
Tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn quản_lý như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về khoáng_sản đến thôn / bản / xóm ; vận_động nhân_dân địa_phương không khai_thác , thu_mua , tàng_trữ , vận_chuyển khoáng_sản trái_phép , phát_hiện và tố_giác tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản trái_phép ; thực_hiện Phương_án bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác trên địa_bàn ; b ) Phát_hiện và thực_hiện các giải_pháp ngăn_chặn hoạt_động khai_thác khoáng_sản trái_phép ngay sau khi phát_hiện ; trường_hợp vượt thẩm_quyền kịp_thời báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh cấp huyện để chỉ_đạo công_tác giải_toả ; c ) Định_kỳ 6 tháng báo_cáo tình_hình bảo_vệ khoáng_sản chưa khai_thác tại địa_phương cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện .
4,315
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm một năm phải dành bao_nhiêu giờ_hành_chính để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Quy_định về nghiên_cứu khoa_học 1. Giảng_viên phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học. 2. Việc giao và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên phải phù_hợp với điều_kiện, tiềm_lực khoa_học, chiến_lược phát_triển của trường cao_đẳng sư_phạm và phù_hợp với năng_lực chuyên_môn của giảng_viên. 3. Mỗi năm, giảng_viên phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm. Kết_quả nghiên_cứu khoa_học của giảng_viên được đánh_giá thông_qua các sản_phẩm khoa_học và công_nghệ, các hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ ; tối_thiểu tương_đương với một đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp khoa hoặc tương_đương được nghiệm_thu từ đạt yêu_cầu trở lên ; hoặc một báo_cáo chuyên_đề tại hội_thảo khoa_học chuyên_môn cấp khoa hoặc tương_đương. Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ, hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ.... Theo đó, giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm một năm phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học tương_đương 352 giờ_hành_chính để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Quy_định về nghiên_cứu khoa_học 1 . Giảng_viên phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . 2 . Việc giao và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên phải phù_hợp với điều_kiện , tiềm_lực khoa_học , chiến_lược phát_triển của trường cao_đẳng sư_phạm và phù_hợp với năng_lực chuyên_môn của giảng_viên . 3 . Mỗi năm , giảng_viên phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm . Kết_quả nghiên_cứu khoa_học của giảng_viên được đánh_giá thông_qua các sản_phẩm khoa_học và công_nghệ , các hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ ; tối_thiểu tương_đương với một đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp khoa hoặc tương_đương được nghiệm_thu từ đạt yêu_cầu trở lên ; hoặc một báo_cáo chuyên_đề tại hội_thảo khoa_học chuyên_môn cấp khoa hoặc tương_đương . Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ . ... Theo đó , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm một năm phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học tương_đương 352 giờ_hành_chính để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet )
4,316
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm một năm phải dành bao_nhiêu giờ_hành_chính để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... chuyển_giao công_nghệ.... Theo đó, giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm một năm phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học tương_đương 352 giờ_hành_chính để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học. Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet ) Quy_định về nghiên_cứu khoa_học 1. Giảng_viên phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học. 2. Việc giao và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên phải phù_hợp với điều_kiện, tiềm_lực khoa_học, chiến_lược phát_triển của trường cao_đẳng sư_phạm và phù_hợp với năng_lực chuyên_môn của giảng_viên. 3. Mỗi năm, giảng_viên phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm. Kết_quả nghiên_cứu khoa_học của giảng_viên được đánh_giá thông_qua các sản_phẩm khoa_học và công_nghệ, các hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ ; tối_thiểu tương_đương với một đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp khoa hoặc tương_đương được nghiệm_thu từ đạt yêu_cầu trở lên ; hoặc một báo_cáo chuyên_đề tại hội_thảo khoa_học chuyên_môn cấp khoa hoặc tương_đương. Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Quy_định về nghiên_cứu khoa_học 1 . Giảng_viên phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . 2 . Việc giao và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên phải phù_hợp với điều_kiện , tiềm_lực khoa_học , chiến_lược phát_triển của trường cao_đẳng sư_phạm và phù_hợp với năng_lực chuyên_môn của giảng_viên . 3 . Mỗi năm , giảng_viên phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm . Kết_quả nghiên_cứu khoa_học của giảng_viên được đánh_giá thông_qua các sản_phẩm khoa_học và công_nghệ , các hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ ; tối_thiểu tương_đương với một đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp khoa hoặc tương_đương được nghiệm_thu từ đạt yêu_cầu trở lên ; hoặc một báo_cáo chuyên_đề tại hội_thảo khoa_học chuyên_môn cấp khoa hoặc tương_đương . Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ . ... Theo đó , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm một năm phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học tương_đương 352 giờ_hành_chính để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet )
4,317
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm một năm phải dành bao_nhiêu giờ_hành_chính để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... tại hội_thảo khoa_học chuyên_môn cấp khoa hoặc tương_đương. Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ, hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ.... Theo đó, giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm một năm phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học tương_đương 352 giờ_hành_chính để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học. Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Quy_định về nghiên_cứu khoa_học 1 . Giảng_viên phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . 2 . Việc giao và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên phải phù_hợp với điều_kiện , tiềm_lực khoa_học , chiến_lược phát_triển của trường cao_đẳng sư_phạm và phù_hợp với năng_lực chuyên_môn của giảng_viên . 3 . Mỗi năm , giảng_viên phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm . Kết_quả nghiên_cứu khoa_học của giảng_viên được đánh_giá thông_qua các sản_phẩm khoa_học và công_nghệ , các hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ ; tối_thiểu tương_đương với một đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp khoa hoặc tương_đương được nghiệm_thu từ đạt yêu_cầu trở lên ; hoặc một báo_cáo chuyên_đề tại hội_thảo khoa_học chuyên_môn cấp khoa hoặc tương_đương . Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ . ... Theo đó , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm một năm phải dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học tương_đương 352 giờ_hành_chính để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet )
4,318
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm không hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học thì bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Quy_định về nghiên_cứu khoa_học ... 4 . Đối_với những giảng_viên không hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học theo quy_định , hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm căn_cứ mức_độ , hoàn_cảnh cụ_thể để xem_xét khi đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trong năm_học , xếp loại thi_đua và giải_quyết các chế_độ , chính_sách liên_quan ; đồng_thời , cho_phép bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ nghiên_cứu khoa_học đối_với những giảng_viên này . Như_vậy , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm không hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học thì hiệu_trưởng trường căn_cứ mức_độ , hoàn_cảnh cụ_thể để xem_xét khi đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trong năm_học , xếp loại thi_đua và giải_quyết các chế_độ , chính_sách liên_quan ; đồng_thời , cho_phép bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ nghiên_cứu khoa_học đối_với những giảng_viên này .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Quy_định về nghiên_cứu khoa_học ... 4 . Đối_với những giảng_viên không hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học theo quy_định , hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm căn_cứ mức_độ , hoàn_cảnh cụ_thể để xem_xét khi đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trong năm_học , xếp loại thi_đua và giải_quyết các chế_độ , chính_sách liên_quan ; đồng_thời , cho_phép bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ nghiên_cứu khoa_học đối_với những giảng_viên này . Như_vậy , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm không hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học thì hiệu_trưởng trường căn_cứ mức_độ , hoàn_cảnh cụ_thể để xem_xét khi đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trong năm_học , xếp loại thi_đua và giải_quyết các chế_độ , chính_sách liên_quan ; đồng_thời , cho_phép bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ nghiên_cứu khoa_học đối_với những giảng_viên này .
4,319
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự , thử việc được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học nhằm mục_đích gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Thời_gian làm_việc, giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1. Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. 2. Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết giảng. 3. Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy, trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này. Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp. 4.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp . 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 270 đến 420 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 810 đến 1.260 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . 5 . Trường_hợp đặc_biệt a ) Giảng_viên trong thời_gian tập_sự , thử việc chỉ thực_hiện tối_đa 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy , đồng_thời được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học để_dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập , thực_tế . b ) Giảng_viên trong thời_gian nghỉ hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian nghỉ . Theo đó , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự , thử việc được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học nhằm mục_đích dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập , thực_tế .
4,320
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự , thử việc được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học nhằm mục_đích gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp. 4. Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 270 đến 420 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 810 đến 1.260 giờ_hành_chính ) ; trong đó, giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định. Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm căn_cứ mục_tiêu, chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học, ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp. 5. Trường_hợp đặc_biệt a ) Giảng_viên trong thời_gian tập_sự, thử việc chỉ thực_hiện tối_đa 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy, đồng_thời được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học để_dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập, thực_tế. b ) Giảng_viên trong thời_gian nghỉ hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian nghỉ. Theo đó, giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp . 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 270 đến 420 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 810 đến 1.260 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . 5 . Trường_hợp đặc_biệt a ) Giảng_viên trong thời_gian tập_sự , thử việc chỉ thực_hiện tối_đa 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy , đồng_thời được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học để_dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập , thực_tế . b ) Giảng_viên trong thời_gian nghỉ hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian nghỉ . Theo đó , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự , thử việc được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học nhằm mục_đích dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập , thực_tế .
4,321
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự , thử việc được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học nhằm mục_đích gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian nghỉ. Theo đó, giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự, thử việc được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học nhằm mục_đích dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập, thực_tế.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp . 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 270 đến 420 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 810 đến 1.260 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . 5 . Trường_hợp đặc_biệt a ) Giảng_viên trong thời_gian tập_sự , thử việc chỉ thực_hiện tối_đa 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy , đồng_thời được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học để_dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập , thực_tế . b ) Giảng_viên trong thời_gian nghỉ hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian nghỉ . Theo đó , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự , thử việc được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học nhằm mục_đích dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập , thực_tế .
4,322
Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng có bắt_buộc đăng_ký bản công_bố sản_phẩm không ?
Căn_cứ theo khoản 23 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : ... " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 23 . Thực_phẩm chức_năng là thực_phẩm dùng để hỗ_trợ chức_năng của cơ_thể con_người , tạo cho cơ_thể tình_trạng thoải_mái , tăng sức đề_kháng , giảm bớt nguy_cơ mắc bệnh , bao_gồm thực_phẩm bổ_sung , thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học . ... " Tại Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Đăng_ký bản công_bố sản_phẩm Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : 1 . Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . 2 . Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . 3 . Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . " Theo đó để kinh_doanh thực_phẩm chức_năng thì bạn phải tiến_hành đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 23 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 23 . Thực_phẩm chức_năng là thực_phẩm dùng để hỗ_trợ chức_năng của cơ_thể con_người , tạo cho cơ_thể tình_trạng thoải_mái , tăng sức đề_kháng , giảm bớt nguy_cơ mắc bệnh , bao_gồm thực_phẩm bổ_sung , thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học . ... " Tại Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Đăng_ký bản công_bố sản_phẩm Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : 1 . Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . 2 . Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . 3 . Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . " Theo đó để kinh_doanh thực_phẩm chức_năng thì bạn phải tiến_hành đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định . ( Hình từ Internet )
4,323
Hồ_sơ , trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : ... : " Điều 7. Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm... 2. Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : a ) Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức, cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; c ) Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ). Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : : " Điều 7 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : a ) Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; c ) Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm trong trường_hợp cơ_sở thuộc đối_tượng phải cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo quy_định ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) trong trường_hợp sản_phẩm sản_xuất trong nước là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . 3 . Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . Tài_liệu phải còn hiệu_lực tại thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . " Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm : được quy_định tại Điều 8 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP được tiến_hành như sau : " Điều 8 . Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định sau đây : a ) Nộp đến Bộ Y_tế đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định ; b ) Nộp đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định đối_với thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi ; c ) Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm của cả Bộ Y_tế và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định thì tổ_chức , cá_nhân có quyền lựa_chọn nộp hồ_sơ đến Bộ Y_tế hoặc sản_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký của cơ_quan nào thì nộp hồ_sơ đăng_ký đến cơ_quan tiếp_nhận đó . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có từ 02 ( hai ) cơ_sở sản_xuất trở lên cùng sản_xuất một sản_phẩm thì tổ_chức , cá_nhân chỉ làm thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm tại một cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở địa_phương có cơ_sở sản_xuất do tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn ( trừ những sản_phẩm đăng_ký tại Bộ Y_tế ) . Khi đã lựa_chọn cơ_quan quản_lý_nhà_nước để đăng_ký thì các lần đăng_ký tiếp_theo phải đăng_ký tại cơ_quan đã lựa_chọn . 2 . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi và 21 ngày làm_việc đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , cơ_quan tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ tính từ thời_điểm hồ_sơ được nộp trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc theo dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận ( trong trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp ) . 3 . Trong trường_hợp không đồng_ý với hồ_sơ công_bố sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung 01 lần . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời . Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị . 4 . Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức , cá_nhân phải công_bố lại sản_phẩm . Các trường_hợp có sự thay_đổi khác , tổ_chức , cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này và được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm ngay sau khi gửi thông_báo . 5 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên , sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân đã được tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm . 6 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . " Trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành theo như quy_định trên .
4,324
Hồ_sơ , trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : ... thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm trong trường_hợp cơ_sở thuộc đối_tượng phải cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo quy_định ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; đ ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) trong trường_hợp sản_phẩm sản_xuất trong nước là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ). 3. Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng. Tài_liệu phải còn hiệu_lực tại thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm. " Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm : được quy_định tại Điều 8 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP được tiến_hành như sau : " Điều 8. Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : : " Điều 7 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : a ) Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; c ) Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm trong trường_hợp cơ_sở thuộc đối_tượng phải cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo quy_định ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) trong trường_hợp sản_phẩm sản_xuất trong nước là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . 3 . Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . Tài_liệu phải còn hiệu_lực tại thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . " Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm : được quy_định tại Điều 8 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP được tiến_hành như sau : " Điều 8 . Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định sau đây : a ) Nộp đến Bộ Y_tế đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định ; b ) Nộp đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định đối_với thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi ; c ) Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm của cả Bộ Y_tế và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định thì tổ_chức , cá_nhân có quyền lựa_chọn nộp hồ_sơ đến Bộ Y_tế hoặc sản_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký của cơ_quan nào thì nộp hồ_sơ đăng_ký đến cơ_quan tiếp_nhận đó . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có từ 02 ( hai ) cơ_sở sản_xuất trở lên cùng sản_xuất một sản_phẩm thì tổ_chức , cá_nhân chỉ làm thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm tại một cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở địa_phương có cơ_sở sản_xuất do tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn ( trừ những sản_phẩm đăng_ký tại Bộ Y_tế ) . Khi đã lựa_chọn cơ_quan quản_lý_nhà_nước để đăng_ký thì các lần đăng_ký tiếp_theo phải đăng_ký tại cơ_quan đã lựa_chọn . 2 . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi và 21 ngày làm_việc đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , cơ_quan tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ tính từ thời_điểm hồ_sơ được nộp trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc theo dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận ( trong trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp ) . 3 . Trong trường_hợp không đồng_ý với hồ_sơ công_bố sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung 01 lần . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời . Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị . 4 . Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức , cá_nhân phải công_bố lại sản_phẩm . Các trường_hợp có sự thay_đổi khác , tổ_chức , cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này và được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm ngay sau khi gửi thông_báo . 5 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên , sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân đã được tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm . 6 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . " Trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành theo như quy_định trên .
4,325
Hồ_sơ , trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : ... sau : " Điều 8. Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định sau đây : a ) Nộp đến Bộ Y_tế đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ, phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới, phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định ; b ) Nộp đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định đối_với thực_phẩm dinh_dưỡng y_học, thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt, sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi ; c ) Trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm của cả Bộ Y_tế và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định thì tổ_chức, cá_nhân có quyền lựa_chọn nộp hồ_sơ đến Bộ Y_tế hoặc sản_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký của cơ_quan nào thì nộp hồ_sơ đăng_ký đến cơ_quan tiếp_nhận đó. Trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân có từ 02 ( hai ) cơ_sở sản_xuất trở lên cùng sản_xuất một sản_phẩm
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : : " Điều 7 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : a ) Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; c ) Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm trong trường_hợp cơ_sở thuộc đối_tượng phải cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo quy_định ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) trong trường_hợp sản_phẩm sản_xuất trong nước là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . 3 . Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . Tài_liệu phải còn hiệu_lực tại thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . " Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm : được quy_định tại Điều 8 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP được tiến_hành như sau : " Điều 8 . Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định sau đây : a ) Nộp đến Bộ Y_tế đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định ; b ) Nộp đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định đối_với thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi ; c ) Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm của cả Bộ Y_tế và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định thì tổ_chức , cá_nhân có quyền lựa_chọn nộp hồ_sơ đến Bộ Y_tế hoặc sản_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký của cơ_quan nào thì nộp hồ_sơ đăng_ký đến cơ_quan tiếp_nhận đó . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có từ 02 ( hai ) cơ_sở sản_xuất trở lên cùng sản_xuất một sản_phẩm thì tổ_chức , cá_nhân chỉ làm thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm tại một cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở địa_phương có cơ_sở sản_xuất do tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn ( trừ những sản_phẩm đăng_ký tại Bộ Y_tế ) . Khi đã lựa_chọn cơ_quan quản_lý_nhà_nước để đăng_ký thì các lần đăng_ký tiếp_theo phải đăng_ký tại cơ_quan đã lựa_chọn . 2 . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi và 21 ngày làm_việc đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , cơ_quan tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ tính từ thời_điểm hồ_sơ được nộp trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc theo dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận ( trong trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp ) . 3 . Trong trường_hợp không đồng_ý với hồ_sơ công_bố sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung 01 lần . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời . Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị . 4 . Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức , cá_nhân phải công_bố lại sản_phẩm . Các trường_hợp có sự thay_đổi khác , tổ_chức , cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này và được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm ngay sau khi gửi thông_báo . 5 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên , sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân đã được tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm . 6 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . " Trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành theo như quy_định trên .
4,326
Hồ_sơ , trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : ... đăng_ký của cơ_quan nào thì nộp hồ_sơ đăng_ký đến cơ_quan tiếp_nhận đó. Trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân có từ 02 ( hai ) cơ_sở sản_xuất trở lên cùng sản_xuất một sản_phẩm thì tổ_chức, cá_nhân chỉ làm thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm tại một cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở địa_phương có cơ_sở sản_xuất do tổ_chức, cá_nhân lựa_chọn ( trừ những sản_phẩm đăng_ký tại Bộ Y_tế ). Khi đã lựa_chọn cơ_quan quản_lý_nhà_nước để đăng_ký thì các lần đăng_ký tiếp_theo phải đăng_ký tại cơ_quan đã lựa_chọn. 2. Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới, phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định, thực_phẩm dinh_dưỡng y_học, thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt, sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi và 21 ngày làm_việc đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ, cơ_quan tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Thời_gian thẩm_định
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : : " Điều 7 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : a ) Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; c ) Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm trong trường_hợp cơ_sở thuộc đối_tượng phải cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo quy_định ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) trong trường_hợp sản_phẩm sản_xuất trong nước là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . 3 . Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . Tài_liệu phải còn hiệu_lực tại thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . " Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm : được quy_định tại Điều 8 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP được tiến_hành như sau : " Điều 8 . Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định sau đây : a ) Nộp đến Bộ Y_tế đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định ; b ) Nộp đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định đối_với thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi ; c ) Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm của cả Bộ Y_tế và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định thì tổ_chức , cá_nhân có quyền lựa_chọn nộp hồ_sơ đến Bộ Y_tế hoặc sản_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký của cơ_quan nào thì nộp hồ_sơ đăng_ký đến cơ_quan tiếp_nhận đó . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có từ 02 ( hai ) cơ_sở sản_xuất trở lên cùng sản_xuất một sản_phẩm thì tổ_chức , cá_nhân chỉ làm thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm tại một cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở địa_phương có cơ_sở sản_xuất do tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn ( trừ những sản_phẩm đăng_ký tại Bộ Y_tế ) . Khi đã lựa_chọn cơ_quan quản_lý_nhà_nước để đăng_ký thì các lần đăng_ký tiếp_theo phải đăng_ký tại cơ_quan đã lựa_chọn . 2 . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi và 21 ngày làm_việc đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , cơ_quan tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ tính từ thời_điểm hồ_sơ được nộp trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc theo dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận ( trong trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp ) . 3 . Trong trường_hợp không đồng_ý với hồ_sơ công_bố sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung 01 lần . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời . Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị . 4 . Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức , cá_nhân phải công_bố lại sản_phẩm . Các trường_hợp có sự thay_đổi khác , tổ_chức , cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này và được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm ngay sau khi gửi thông_báo . 5 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên , sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân đã được tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm . 6 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . " Trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành theo như quy_định trên .
4,327
Hồ_sơ , trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : ... quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Thời_gian thẩm_định hồ_sơ tính từ thời_điểm hồ_sơ được nộp trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc theo dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận ( trong trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp ). 3. Trong trường_hợp không đồng_ý với hồ_sơ công_bố sản_phẩm của tổ_chức, cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung 01 lần. Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời. Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung nếu tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị. 4. Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm, xuất_xứ, thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức, cá_nhân phải công_bố lại sản_phẩm. Các trường_hợp có sự thay_đổi khác, tổ_chức,
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : : " Điều 7 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : a ) Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; c ) Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm trong trường_hợp cơ_sở thuộc đối_tượng phải cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo quy_định ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) trong trường_hợp sản_phẩm sản_xuất trong nước là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . 3 . Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . Tài_liệu phải còn hiệu_lực tại thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . " Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm : được quy_định tại Điều 8 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP được tiến_hành như sau : " Điều 8 . Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định sau đây : a ) Nộp đến Bộ Y_tế đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định ; b ) Nộp đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định đối_với thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi ; c ) Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm của cả Bộ Y_tế và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định thì tổ_chức , cá_nhân có quyền lựa_chọn nộp hồ_sơ đến Bộ Y_tế hoặc sản_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký của cơ_quan nào thì nộp hồ_sơ đăng_ký đến cơ_quan tiếp_nhận đó . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có từ 02 ( hai ) cơ_sở sản_xuất trở lên cùng sản_xuất một sản_phẩm thì tổ_chức , cá_nhân chỉ làm thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm tại một cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở địa_phương có cơ_sở sản_xuất do tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn ( trừ những sản_phẩm đăng_ký tại Bộ Y_tế ) . Khi đã lựa_chọn cơ_quan quản_lý_nhà_nước để đăng_ký thì các lần đăng_ký tiếp_theo phải đăng_ký tại cơ_quan đã lựa_chọn . 2 . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi và 21 ngày làm_việc đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , cơ_quan tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ tính từ thời_điểm hồ_sơ được nộp trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc theo dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận ( trong trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp ) . 3 . Trong trường_hợp không đồng_ý với hồ_sơ công_bố sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung 01 lần . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời . Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị . 4 . Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức , cá_nhân phải công_bố lại sản_phẩm . Các trường_hợp có sự thay_đổi khác , tổ_chức , cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này và được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm ngay sau khi gửi thông_báo . 5 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên , sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân đã được tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm . 6 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . " Trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành theo như quy_định trên .
4,328
Hồ_sơ , trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : ... . Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm, xuất_xứ, thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức, cá_nhân phải công_bố lại sản_phẩm. Các trường_hợp có sự thay_đổi khác, tổ_chức, cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này và được sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm ngay sau khi gửi thông_báo. 5. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên, sản_phẩm của tổ_chức, cá_nhân đã được tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm. 6. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. " Trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành theo như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : : " Điều 7 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước gồm : a ) Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; c ) Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm trong trường_hợp cơ_sở thuộc đối_tượng phải cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo quy_định ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) trong trường_hợp sản_phẩm sản_xuất trong nước là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . 3 . Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . Tài_liệu phải còn hiệu_lực tại thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . " Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm : được quy_định tại Điều 8 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP được tiến_hành như sau : " Điều 8 . Trình_tự đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định sau đây : a ) Nộp đến Bộ Y_tế đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định ; b ) Nộp đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định đối_với thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi ; c ) Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm của cả Bộ Y_tế và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_định thì tổ_chức , cá_nhân có quyền lựa_chọn nộp hồ_sơ đến Bộ Y_tế hoặc sản_phẩm thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký của cơ_quan nào thì nộp hồ_sơ đăng_ký đến cơ_quan tiếp_nhận đó . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có từ 02 ( hai ) cơ_sở sản_xuất trở lên cùng sản_xuất một sản_phẩm thì tổ_chức , cá_nhân chỉ làm thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm tại một cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở địa_phương có cơ_sở sản_xuất do tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn ( trừ những sản_phẩm đăng_ký tại Bộ Y_tế ) . Khi đã lựa_chọn cơ_quan quản_lý_nhà_nước để đăng_ký thì các lần đăng_ký tiếp_theo phải đăng_ký tại cơ_quan đã lựa_chọn . 2 . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm chưa có trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng trong thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt , sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi và 21 ngày làm_việc đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , cơ_quan tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ tính từ thời_điểm hồ_sơ được nộp trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc theo dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận ( trong trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp ) . 3 . Trong trường_hợp không đồng_ý với hồ_sơ công_bố sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung 01 lần . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời . Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị . 4 . Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức , cá_nhân phải công_bố lại sản_phẩm . Các trường_hợp có sự thay_đổi khác , tổ_chức , cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này và được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm ngay sau khi gửi thông_báo . 5 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên , sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân đã được tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm . 6 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . " Trình_tự thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm được tiến_hành theo như quy_định trên .
4,329
Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : ... " Điều 21. Vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm... 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất, nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc sản_xuất, nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không có Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này. " Theo đó tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3. Quy_định về mức phạt tiền tối_đa, tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : " Điều 21 . Vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ... 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không có Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . " Theo đó tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3 . Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ” Theo đó , trường_hợp không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Ngoài_ra đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng ; buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm ; buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm .
4,330
Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : ... 2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3. Quy_định về mức phạt tiền tối_đa, tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân, trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : " Điều 21 . Vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ... 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không có Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . " Theo đó tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3 . Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ” Theo đó , trường_hợp không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Ngoài_ra đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng ; buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm ; buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm .
4,331
Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : ... ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa. ” Theo đó, trường_hợp không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Ngoài_ra đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng ; buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm ; buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : " Điều 21 . Vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ... 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không có Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . " Theo đó tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3 . Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ” Theo đó , trường_hợp không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Ngoài_ra đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng ; buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm ; buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm .
4,332
Lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện_lực là bao_nhiêu ?
Theo tiết h tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm th: ... Theo tiết h tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện, phân_phối điện... h ) Phí, Lệ_phí : Theo quy_định tại Thông_tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức thu, chế_độ thu, nộp, quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực... Theo đó, phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện được quy_định tại biểu mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ban_hành kèm theo Thông_tư 106/2020/TT-BTC như sau : Theo đó, mức phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện là 24.900.000 đồng. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 106/2020/TT-BTC về mức thu phí như sau : Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực được quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực áp_dụng mức thu bằng 50% mức thu
None
1
Theo tiết h tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện ... h ) Phí , Lệ_phí : Theo quy_định tại Thông_tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... Theo đó , phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện được quy_định tại biểu mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ban_hành kèm theo Thông_tư 106/2020/TT-BTC như sau : Theo đó , mức phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện là 24.900.000 đồng . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 106/2020/TT-BTC về mức thu phí như sau : Mức thu phí 1 . Mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực được quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực áp_dụng mức thu bằng 50% mức thu quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , mức phí thẩm_định trong trường_hợp thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện là 12.450.000 đồng . Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện ( Hình từ Internet )
4,333
Lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện_lực là bao_nhiêu ?
Theo tiết h tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm th: ... giấy_phép hoạt_động điện_lực được quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực áp_dụng mức thu bằng 50% mức thu quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, mức phí thẩm_định trong trường_hợp thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện là 12.450.000 đồng. Cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện, phân_phối điện ( Hình từ Internet )Theo tiết h tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện, phân_phối điện... h ) Phí, Lệ_phí : Theo quy_định tại Thông_tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức thu, chế_độ thu, nộp, quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực... Theo đó, phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện được quy_định tại biểu mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ban_hành kèm theo Thông_tư 106/2020/TT-BTC như
None
1
Theo tiết h tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện ... h ) Phí , Lệ_phí : Theo quy_định tại Thông_tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... Theo đó , phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện được quy_định tại biểu mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ban_hành kèm theo Thông_tư 106/2020/TT-BTC như sau : Theo đó , mức phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện là 24.900.000 đồng . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 106/2020/TT-BTC về mức thu phí như sau : Mức thu phí 1 . Mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực được quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực áp_dụng mức thu bằng 50% mức thu quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , mức phí thẩm_định trong trường_hợp thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện là 12.450.000 đồng . Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện ( Hình từ Internet )
4,334
Lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện_lực là bao_nhiêu ?
Theo tiết h tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm th: ... Theo đó, phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện được quy_định tại biểu mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ban_hành kèm theo Thông_tư 106/2020/TT-BTC như sau : Theo đó, mức phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện là 24.900.000 đồng. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 106/2020/TT-BTC về mức thu phí như sau : Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực được quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực áp_dụng mức thu bằng 50% mức thu quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, mức phí thẩm_định trong trường_hợp thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện là 12.450.000 đồng. Cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện, phân_phối điện ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiết h tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện ... h ) Phí , Lệ_phí : Theo quy_định tại Thông_tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... Theo đó , phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện được quy_định tại biểu mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ban_hành kèm theo Thông_tư 106/2020/TT-BTC như sau : Theo đó , mức phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện là 24.900.000 đồng . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 106/2020/TT-BTC về mức thu phí như sau : Mức thu phí 1 . Mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực được quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực áp_dụng mức thu bằng 50% mức thu quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , mức phí thẩm_định trong trường_hợp thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện là 12.450.000 đồng . Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện ( Hình từ Internet )
4,335
Có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện đến Cục Điều_tiết điện_lực theo hình_thức trực_tuyến không ?
Theo tiết b tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm th: ... Theo tiết b tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện ... b ) Cách_thức thực_hiện : Hình_thức nộp hồ_sơ được quy_định như sau : - Thực_hiện trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến tại địa_chỉ https://dichvucong.moit.gov.vn. - Trong trường_hợp hồ_sơ điện_tử có dung_lượng lớn hoặc các tài_liệu theo quy_định của pháp_luật không được gửi qua mạng thông_tin điện_tử chỉ có_thể gửi trực_tiếp hoặc qua đường dịch_vụ bưu_chính . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện , tổ_chức cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị theo hình_thức trực_tuyến thông_qua Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến tại địa_chỉ https://dichvucong.moit.gov.vn Lưu_ý : Nếu_như hợp hồ_sơ điện_tử có dung_lượng lớn hoặc các tài_liệu theo quy_định của pháp_luật không được gửi qua mạng thông_tin điện_tử chỉ có_thể gửi trực_tiếp hoặc qua đường dịch_vụ bưu_chính .
None
1
Theo tiết b tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện ... b ) Cách_thức thực_hiện : Hình_thức nộp hồ_sơ được quy_định như sau : - Thực_hiện trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến tại địa_chỉ https://dichvucong.moit.gov.vn. - Trong trường_hợp hồ_sơ điện_tử có dung_lượng lớn hoặc các tài_liệu theo quy_định của pháp_luật không được gửi qua mạng thông_tin điện_tử chỉ có_thể gửi trực_tiếp hoặc qua đường dịch_vụ bưu_chính . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện , tổ_chức cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị theo hình_thức trực_tuyến thông_qua Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến tại địa_chỉ https://dichvucong.moit.gov.vn Lưu_ý : Nếu_như hợp hồ_sơ điện_tử có dung_lượng lớn hoặc các tài_liệu theo quy_định của pháp_luật không được gửi qua mạng thông_tin điện_tử chỉ có_thể gửi trực_tiếp hoặc qua đường dịch_vụ bưu_chính .
4,336
Trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện theo hình_thức trực_tuyến như_thế_nào ?
Theo tiết a tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm th: ... Theo tiết a tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện, phân_phối điện a ) Trình_tự thực_hiện : * Đối_với hình_thức trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu, các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương. Hết thời_hạn trên, tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương
None
1
Theo tiết a tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện a ) Trình_tự thực_hiện : * Đối_với hình_thức trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . ... Theo đó , trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện_lực theo hình_thức trực_tuyến như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của Cục Điều_tiết điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương , Cục Điều_tiết điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực .
4,337
Trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện theo hình_thức trực_tuyến như_thế_nào ?
Theo tiết a tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm th: ... quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực.... Theo đó, trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện_lực theo hình_thức trực_tuyến như sau : - Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu và các thông_tin liên_quan của Cục Điều_tiết điện_lực, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu, các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương. Hết thời_hạn trên, tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ
None
1
Theo tiết a tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện a ) Trình_tự thực_hiện : * Đối_với hình_thức trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . ... Theo đó , trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện_lực theo hình_thức trực_tuyến như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của Cục Điều_tiết điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương , Cục Điều_tiết điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực .
4,338
Trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện theo hình_thức trực_tuyến như_thế_nào ?
Theo tiết a tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm th: ... hồ_sơ theo yêu_cầu, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương, Cục Điều_tiết điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực.
None
1
Theo tiết a tiểu_mục 6 Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi trong lĩnh_vực Điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 2600 / QĐ-BCT năm 2020 như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện a ) Trình_tự thực_hiện : * Đối_với hình_thức trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . ... Theo đó , trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi tên trụ_sở trong giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện tại Cục Điều_tiết điện_lực theo hình_thức trực_tuyến như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của Cục Điều_tiết điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương , Cục Điều_tiết điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực .
4,339
Ai phân_công Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách đơn_vị hành_chính cấp huyện ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-T: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS năm 2022 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn 1 . Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự phân_công mỗi Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một hoặc một_số đơn_vị hành_chính cấp huyện ; ... Theo quy_định trên , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự phân_công mỗi Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một hoặc một_số đơn_vị hành_chính cấp huyện . Phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS năm 2022 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn 1 . Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự phân_công mỗi Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một hoặc một_số đơn_vị hành_chính cấp huyện ; ... Theo quy_định trên , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự phân_công mỗi Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một hoặc một_số đơn_vị hành_chính cấp huyện . Phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn ( Hình từ Internet )
4,340
Mỗi Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một đơn_vị hành_chính cấp xã do ai phân_công ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS : ... Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS năm 2022 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn ... 2 . Chi_cục trưởng Chi_cục Thi_hành án dân_sự phân_công mỗi Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một hoặc một_số đơn_vị hành_chính cấp xã ; ... Như_vậy , Chi_cục trưởng Chi_cục Thi_hành án dân_sự phân_công mỗi Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một hoặc một_số đơn_vị hành_chính cấp xã .
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS năm 2022 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn ... 2 . Chi_cục trưởng Chi_cục Thi_hành án dân_sự phân_công mỗi Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một hoặc một_số đơn_vị hành_chính cấp xã ; ... Như_vậy , Chi_cục trưởng Chi_cục Thi_hành án dân_sự phân_công mỗi Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một hoặc một_số đơn_vị hành_chính cấp xã .
4,341
Việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một đơn_vị hành_chính cấp huyện hay cấp xã cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố nào ?
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS : ... Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS năm 2022 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn... 3. Việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này bảo_đảm linh_hoạt, cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố sau đây : a ) Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt, căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần, thuận_lợi / khó_khăn... ). Trong năm công_tác, căn_cứ khối_lượng, tính_chất công_việc, Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án dân_sự điều_chỉnh số_lượng địa_bàn phụ_trách của Chấp_hành_viên hoặc điều_chuyển một_số việc Thi_hành án dân_sự cho các Chấp_hành_viên ở địa_bàn khác trong cùng đơn_vị. b ) Điều_chỉnh bình_quân tỷ_lệ việc ( chủ_động, theo đơn yêu_cầu ) phải thi_hành, bảo_đảm nguyên_tắc công_bằng ; bảo_đảm trong năm công_tác, mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung. Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành
None
1
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS năm 2022 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn ... 3 . Việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này bảo_đảm linh_hoạt , cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố sau đây : a ) Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt , căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần , thuận_lợi / khó_khăn ... ) . Trong năm công_tác , căn_cứ khối_lượng , tính_chất công_việc , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án dân_sự điều_chỉnh số_lượng địa_bàn phụ_trách của Chấp_hành_viên hoặc điều_chuyển một_số việc Thi_hành án dân_sự cho các Chấp_hành_viên ở địa_bàn khác trong cùng đơn_vị . b ) Điều_chỉnh bình_quân tỷ_lệ việc ( chủ_động , theo đơn yêu_cầu ) phải thi_hành , bảo_đảm nguyên_tắc công_bằng ; bảo_đảm trong năm công_tác , mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung . Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự trên địa_bàn cấp tỉnh chênh_lệch lớn ( trên 20% ) , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện hoặc đề_xuất thực_hiện điều_động , biệt_phái Chấp_hành_viên theo quy_định . c ) Kịp_thời điều_chỉnh tăng , giảm địa_bàn phụ_trách giữa các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn , đặc_biệt phức_tạp . d ) Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ khác ( công_tác xây_dựng pháp_luật , xây_dựng báo_cáo , đề_án , công_tác đảng , đoàn_thể và các yêu_cầu nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng đơn_vị ) . Theo quy_định trên , việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một đơn_vị hành_chính cấp huyện hay cấp xã bảo_đảm linh_hoạt , cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố sau đây : - Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt , căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần , thuận_lợi / khó_khăn ... ) . Trong năm công_tác , căn_cứ khối_lượng , tính_chất công_việc , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án dân_sự điều_chỉnh số_lượng địa_bàn phụ_trách của Chấp_hành_viên hoặc điều_chuyển một_số việc Thi_hành án dân_sự cho các Chấp_hành_viên ở địa_bàn khác trong cùng đơn_vị . - Điều_chỉnh bình_quân tỷ_lệ việc ( chủ_động , theo đơn yêu_cầu ) phải thi_hành , bảo_đảm nguyên_tắc công_bằng ; bảo_đảm trong năm công_tác , mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung . Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự trên địa_bàn cấp tỉnh chênh_lệch lớn ( trên 20% ) , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện hoặc đề_xuất thực_hiện điều_động , biệt_phái Chấp_hành_viên theo quy_định . - Kịp_thời điều_chỉnh tăng , giảm địa_bàn phụ_trách giữa các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn , đặc_biệt phức_tạp . - Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ khác ( công_tác xây_dựng pháp_luật , xây_dựng báo_cáo , đề_án , công_tác đảng , đoàn_thể và các yêu_cầu nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng đơn_vị ) .
4,342
Việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một đơn_vị hành_chính cấp huyện hay cấp xã cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố nào ?
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS : ... năm công_tác, mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung. Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự trên địa_bàn cấp tỉnh chênh_lệch lớn ( trên 20% ), Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện hoặc đề_xuất thực_hiện điều_động, biệt_phái Chấp_hành_viên theo quy_định. c ) Kịp_thời điều_chỉnh tăng, giảm địa_bàn phụ_trách giữa các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn, đặc_biệt phức_tạp. d ) Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ khác ( công_tác xây_dựng pháp_luật, xây_dựng báo_cáo, đề_án, công_tác đảng, đoàn_thể và các yêu_cầu nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng đơn_vị ). Theo quy_định trên, việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một đơn_vị hành_chính cấp huyện hay cấp xã bảo_đảm linh_hoạt, cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố sau đây : - Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt, căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần, thuận_lợi / khó_khăn
None
1
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS năm 2022 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn ... 3 . Việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này bảo_đảm linh_hoạt , cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố sau đây : a ) Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt , căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần , thuận_lợi / khó_khăn ... ) . Trong năm công_tác , căn_cứ khối_lượng , tính_chất công_việc , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án dân_sự điều_chỉnh số_lượng địa_bàn phụ_trách của Chấp_hành_viên hoặc điều_chuyển một_số việc Thi_hành án dân_sự cho các Chấp_hành_viên ở địa_bàn khác trong cùng đơn_vị . b ) Điều_chỉnh bình_quân tỷ_lệ việc ( chủ_động , theo đơn yêu_cầu ) phải thi_hành , bảo_đảm nguyên_tắc công_bằng ; bảo_đảm trong năm công_tác , mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung . Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự trên địa_bàn cấp tỉnh chênh_lệch lớn ( trên 20% ) , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện hoặc đề_xuất thực_hiện điều_động , biệt_phái Chấp_hành_viên theo quy_định . c ) Kịp_thời điều_chỉnh tăng , giảm địa_bàn phụ_trách giữa các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn , đặc_biệt phức_tạp . d ) Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ khác ( công_tác xây_dựng pháp_luật , xây_dựng báo_cáo , đề_án , công_tác đảng , đoàn_thể và các yêu_cầu nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng đơn_vị ) . Theo quy_định trên , việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một đơn_vị hành_chính cấp huyện hay cấp xã bảo_đảm linh_hoạt , cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố sau đây : - Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt , căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần , thuận_lợi / khó_khăn ... ) . Trong năm công_tác , căn_cứ khối_lượng , tính_chất công_việc , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án dân_sự điều_chỉnh số_lượng địa_bàn phụ_trách của Chấp_hành_viên hoặc điều_chuyển một_số việc Thi_hành án dân_sự cho các Chấp_hành_viên ở địa_bàn khác trong cùng đơn_vị . - Điều_chỉnh bình_quân tỷ_lệ việc ( chủ_động , theo đơn yêu_cầu ) phải thi_hành , bảo_đảm nguyên_tắc công_bằng ; bảo_đảm trong năm công_tác , mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung . Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự trên địa_bàn cấp tỉnh chênh_lệch lớn ( trên 20% ) , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện hoặc đề_xuất thực_hiện điều_động , biệt_phái Chấp_hành_viên theo quy_định . - Kịp_thời điều_chỉnh tăng , giảm địa_bàn phụ_trách giữa các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn , đặc_biệt phức_tạp . - Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ khác ( công_tác xây_dựng pháp_luật , xây_dựng báo_cáo , đề_án , công_tác đảng , đoàn_thể và các yêu_cầu nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng đơn_vị ) .
4,343
Việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một đơn_vị hành_chính cấp huyện hay cấp xã cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố nào ?
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS : ... - Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt, căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần, thuận_lợi / khó_khăn... ). Trong năm công_tác, căn_cứ khối_lượng, tính_chất công_việc, Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án dân_sự điều_chỉnh số_lượng địa_bàn phụ_trách của Chấp_hành_viên hoặc điều_chuyển một_số việc Thi_hành án dân_sự cho các Chấp_hành_viên ở địa_bàn khác trong cùng đơn_vị. - Điều_chỉnh bình_quân tỷ_lệ việc ( chủ_động, theo đơn yêu_cầu ) phải thi_hành, bảo_đảm nguyên_tắc công_bằng ; bảo_đảm trong năm công_tác, mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung. Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự trên địa_bàn cấp tỉnh chênh_lệch lớn ( trên 20% ), Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện hoặc đề_xuất thực_hiện điều_động, biệt_phái Chấp_hành_viên theo quy_định. - Kịp_thời điều_chỉnh tăng, giảm địa_bàn phụ_trách giữa các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn, đặc_biệt phức_tạp. - Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ
None
1
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS năm 2022 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn ... 3 . Việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này bảo_đảm linh_hoạt , cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố sau đây : a ) Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt , căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần , thuận_lợi / khó_khăn ... ) . Trong năm công_tác , căn_cứ khối_lượng , tính_chất công_việc , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án dân_sự điều_chỉnh số_lượng địa_bàn phụ_trách của Chấp_hành_viên hoặc điều_chuyển một_số việc Thi_hành án dân_sự cho các Chấp_hành_viên ở địa_bàn khác trong cùng đơn_vị . b ) Điều_chỉnh bình_quân tỷ_lệ việc ( chủ_động , theo đơn yêu_cầu ) phải thi_hành , bảo_đảm nguyên_tắc công_bằng ; bảo_đảm trong năm công_tác , mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung . Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự trên địa_bàn cấp tỉnh chênh_lệch lớn ( trên 20% ) , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện hoặc đề_xuất thực_hiện điều_động , biệt_phái Chấp_hành_viên theo quy_định . c ) Kịp_thời điều_chỉnh tăng , giảm địa_bàn phụ_trách giữa các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn , đặc_biệt phức_tạp . d ) Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ khác ( công_tác xây_dựng pháp_luật , xây_dựng báo_cáo , đề_án , công_tác đảng , đoàn_thể và các yêu_cầu nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng đơn_vị ) . Theo quy_định trên , việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một đơn_vị hành_chính cấp huyện hay cấp xã bảo_đảm linh_hoạt , cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố sau đây : - Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt , căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần , thuận_lợi / khó_khăn ... ) . Trong năm công_tác , căn_cứ khối_lượng , tính_chất công_việc , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án dân_sự điều_chỉnh số_lượng địa_bàn phụ_trách của Chấp_hành_viên hoặc điều_chuyển một_số việc Thi_hành án dân_sự cho các Chấp_hành_viên ở địa_bàn khác trong cùng đơn_vị . - Điều_chỉnh bình_quân tỷ_lệ việc ( chủ_động , theo đơn yêu_cầu ) phải thi_hành , bảo_đảm nguyên_tắc công_bằng ; bảo_đảm trong năm công_tác , mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung . Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự trên địa_bàn cấp tỉnh chênh_lệch lớn ( trên 20% ) , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện hoặc đề_xuất thực_hiện điều_động , biệt_phái Chấp_hành_viên theo quy_định . - Kịp_thời điều_chỉnh tăng , giảm địa_bàn phụ_trách giữa các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn , đặc_biệt phức_tạp . - Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ khác ( công_tác xây_dựng pháp_luật , xây_dựng báo_cáo , đề_án , công_tác đảng , đoàn_thể và các yêu_cầu nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng đơn_vị ) .
4,344
Việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một đơn_vị hành_chính cấp huyện hay cấp xã cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố nào ?
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS : ... các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn, đặc_biệt phức_tạp. - Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ khác ( công_tác xây_dựng pháp_luật, xây_dựng báo_cáo, đề_án, công_tác đảng, đoàn_thể và các yêu_cầu nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng đơn_vị ).
None
1
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế mẫu về phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 144 / QĐ-TCTHADS năm 2022 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_công thực_hiện nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo địa_bàn ... 3 . Việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên theo quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này bảo_đảm linh_hoạt , cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố sau đây : a ) Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt , căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần , thuận_lợi / khó_khăn ... ) . Trong năm công_tác , căn_cứ khối_lượng , tính_chất công_việc , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án dân_sự điều_chỉnh số_lượng địa_bàn phụ_trách của Chấp_hành_viên hoặc điều_chuyển một_số việc Thi_hành án dân_sự cho các Chấp_hành_viên ở địa_bàn khác trong cùng đơn_vị . b ) Điều_chỉnh bình_quân tỷ_lệ việc ( chủ_động , theo đơn yêu_cầu ) phải thi_hành , bảo_đảm nguyên_tắc công_bằng ; bảo_đảm trong năm công_tác , mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung . Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự trên địa_bàn cấp tỉnh chênh_lệch lớn ( trên 20% ) , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện hoặc đề_xuất thực_hiện điều_động , biệt_phái Chấp_hành_viên theo quy_định . c ) Kịp_thời điều_chỉnh tăng , giảm địa_bàn phụ_trách giữa các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn , đặc_biệt phức_tạp . d ) Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ khác ( công_tác xây_dựng pháp_luật , xây_dựng báo_cáo , đề_án , công_tác đảng , đoàn_thể và các yêu_cầu nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng đơn_vị ) . Theo quy_định trên , việc phân_công nhiệm_vụ đối_với Chấp_hành_viên không giữ chức_vụ lãnh_đạo phụ_trách một đơn_vị hành_chính cấp huyện hay cấp xã bảo_đảm linh_hoạt , cần kết_hợp xem_xét các yếu_tố sau đây : - Phân_công theo số_lượng đơn_vị hành_chính ( địa_bàn ) nhưng có sự điều_chỉnh linh_hoạt , căn_cứ tính_chất phức_tạp của địa_bàn được phân_công ( địa_bàn xa / gần , thuận_lợi / khó_khăn ... ) . Trong năm công_tác , căn_cứ khối_lượng , tính_chất công_việc , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án dân_sự điều_chỉnh số_lượng địa_bàn phụ_trách của Chấp_hành_viên hoặc điều_chuyển một_số việc Thi_hành án dân_sự cho các Chấp_hành_viên ở địa_bàn khác trong cùng đơn_vị . - Điều_chỉnh bình_quân tỷ_lệ việc ( chủ_động , theo đơn yêu_cầu ) phải thi_hành , bảo_đảm nguyên_tắc công_bằng ; bảo_đảm trong năm công_tác , mỗi Chấp_hành_viên thực_hiện không cao hơn hoặc thấp hơn 20% vụ_việc so với trung_bình chung . Trường_hợp khối_lượng công_việc trung_bình trên mỗi Chấp_hành_viên của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự trên địa_bàn cấp tỉnh chênh_lệch lớn ( trên 20% ) , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện hoặc đề_xuất thực_hiện điều_động , biệt_phái Chấp_hành_viên theo quy_định . - Kịp_thời điều_chỉnh tăng , giảm địa_bàn phụ_trách giữa các Chấp_hành_viên trong cùng đơn_vị trong trường_hợp Chấp_hành_viên thụ_lý thi_hành vụ_việc lớn , đặc_biệt phức_tạp . - Giảm số đơn_vị địa_bàn phụ_trách đối_với Chấp_hành_viên được phân_công kiêm_nhiệm các nhiệm_vụ khác ( công_tác xây_dựng pháp_luật , xây_dựng báo_cáo , đề_án , công_tác đảng , đoàn_thể và các yêu_cầu nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng đơn_vị ) .
4,345
Bộ Tư_pháp thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 96/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí và chức_năng của Bộ Tư_pháp như sau : ... Vị_trí và chức_năng Bộ Tư_pháp là cơ_quan của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về : Xây_dựng và thi_hành pháp_luật , kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính , bổ_trợ tư_pháp , hành_chính tư_pháp , bồi_thường nhà_nước ; quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ sự_nghiệp công trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ . Như_vậy , Bộ Tư_pháp là cơ_quan của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực sau : Xây_dựng và thi_hành pháp_luật , kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính , bổ_trợ tư_pháp , hành_chính tư_pháp , bồi_thường nhà_nước ; Quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ sự_nghiệp công trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ . Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Bộ Tư_pháp thì anh có_thể tham_khảo tại Điều 2 Nghị_định 96/2017/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 96/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí và chức_năng của Bộ Tư_pháp như sau : Vị_trí và chức_năng Bộ Tư_pháp là cơ_quan của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về : Xây_dựng và thi_hành pháp_luật , kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính , bổ_trợ tư_pháp , hành_chính tư_pháp , bồi_thường nhà_nước ; quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ sự_nghiệp công trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ . Như_vậy , Bộ Tư_pháp là cơ_quan của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực sau : Xây_dựng và thi_hành pháp_luật , kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính , bổ_trợ tư_pháp , hành_chính tư_pháp , bồi_thường nhà_nước ; Quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ sự_nghiệp công trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ . Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Bộ Tư_pháp thì anh có_thể tham_khảo tại Điều 2 Nghị_định 96/2017/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
4,346
Có bao_nhiêu cơ_quan trực_thuộc Bộ Tư_pháp ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 96/2017/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tư_pháp như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Vụ Các vấn_đề chung về xây_dựng pháp_luật. 2. Vụ Pháp_luật hình_sự - hành_chính. 3. Vụ Pháp_luật dân_sự - kinh_tế. 4. Vụ Pháp_luật quốc_tế. 5. Vụ Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật. 6. Vụ Tổ_chức cán_bộ. 7. Vụ Hợp_tác quốc_tế. 8. Vụ Thi_đua - Khen_thưởng. 9. Thanh_tra. 10. Văn_phòng. 11. Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, 12. Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật. 13. Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật. 14. Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực. 15. Cục Con_nuôi. 16. Cục Trợ_giúp pháp_lý. 17. Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm. 18. Cục Bồi_thường nhà_nước ; 19. Cục Bổ_trợ tư_pháp. 20. Cục Kế_hoạch - Tài_chính, 21. Cục Công_nghệ_thông_tin. 22. Cục Công_tác phía Nam. 23. Trung_tâm Lý_lịch tư_pháp quốc_gia. 24. Viện Khoa_học pháp_lý. 25. Học_viện Tư_pháp. 26. Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật. 27. Báo Pháp_luật Việt_Nam. Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 22 Điều này
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 96/2017/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tư_pháp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Các vấn_đề chung về xây_dựng pháp_luật . 2 . Vụ Pháp_luật hình_sự - hành_chính . 3 . Vụ Pháp_luật dân_sự - kinh_tế . 4 . Vụ Pháp_luật quốc_tế . 5 . Vụ Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . 6 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 7 . Vụ Hợp_tác quốc_tế . 8 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng . 9 . Thanh_tra . 10 . Văn_phòng . 11 . Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , 12 . Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 13 . Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật . 14 . Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực . 15 . Cục Con_nuôi . 16 . Cục Trợ_giúp pháp_lý . 17 . Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm . 18 . Cục Bồi_thường nhà_nước ; 19 . Cục Bổ_trợ tư_pháp . 20 . Cục Kế_hoạch - Tài_chính , 21 . Cục Công_nghệ_thông_tin . 22 . Cục Công_tác phía Nam . 23 . Trung_tâm Lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 24 . Viện Khoa_học pháp_lý . 25 . Học_viện Tư_pháp . 26 . Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật . 27 . Báo Pháp_luật Việt_Nam . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 22 Điều này là các tổ_chức hành_chính giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 23 đến khoản 27 Điều này là các tổ_chức sự_nghiệp phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc bộ . Vụ Pháp_luật hình_sự - hành_chính có 3 phòng , Vụ Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật có 3 phòng , Vụ Hợp_tác quốc_tế có 3 phòng , Vụ Các vấn_đề chung về xây_dựng pháp_luật có 4 phòng , Vụ Pháp_luật dân_sự - kinh_tế có 4 phòng , Vụ Pháp_luật quốc_tế có 4 phòng , Vụ Tổ_chức cán_bộ có 4 phòng . Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm có 2 phòng , Cục Con_nuôi có 3 phòng , Cục Bồi_thường nhà_nước có 3 phòng , Cục Trợ_giúp pháp_lý có 3 phòng , Cục Công_nghệ_thông_tin có 3 phòng , Cục Công_tác phía Nam có 3 phòng , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực có 4 phòng , Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có 4 phòng , Cục Kế_hoạch - Tài_chính gồm có 4 phòng , Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật có 5 phòng , Cục Bổ_trợ tư_pháp có 5 phòng , Thanh_tra Bộ có 5 phòng , Văn_phòng Bộ có 8 phòng . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự và ban_hành danh_sách các tổ_chức sự_nghiệp khác thuộc bộ . Như_vậy , Bộ Tư_pháp có 27 cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_thuộc . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 22 Điều này là các tổ_chức hành_chính giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 23 đến khoản 27 Điều này là các tổ_chức sự_nghiệp phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc bộ .
4,347
Có bao_nhiêu cơ_quan trực_thuộc Bộ Tư_pháp ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 96/2017/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tư_pháp như sau : ... Khoa_học pháp_lý. 25. Học_viện Tư_pháp. 26. Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật. 27. Báo Pháp_luật Việt_Nam. Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 22 Điều này là các tổ_chức hành_chính giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 23 đến khoản 27 Điều này là các tổ_chức sự_nghiệp phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc bộ. Vụ Pháp_luật hình_sự - hành_chính có 3 phòng, Vụ Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật có 3 phòng, Vụ Hợp_tác quốc_tế có 3 phòng, Vụ Các vấn_đề chung về xây_dựng pháp_luật có 4 phòng, Vụ Pháp_luật dân_sự - kinh_tế có 4 phòng, Vụ Pháp_luật quốc_tế có 4 phòng, Vụ Tổ_chức cán_bộ có 4 phòng. Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm có 2 phòng, Cục Con_nuôi có 3 phòng, Cục Bồi_thường nhà_nước có 3 phòng, Cục Trợ_giúp pháp_lý có 3 phòng, Cục Công_nghệ_thông_tin có 3 phòng, Cục Công_tác phía Nam có 3 phòng, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực có 4 phòng, Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có 4 phòng, Cục Kế_hoạch - Tài_chính gồm có 4 phòng, Cục Kiểm_tra
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 96/2017/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tư_pháp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Các vấn_đề chung về xây_dựng pháp_luật . 2 . Vụ Pháp_luật hình_sự - hành_chính . 3 . Vụ Pháp_luật dân_sự - kinh_tế . 4 . Vụ Pháp_luật quốc_tế . 5 . Vụ Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . 6 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 7 . Vụ Hợp_tác quốc_tế . 8 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng . 9 . Thanh_tra . 10 . Văn_phòng . 11 . Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , 12 . Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 13 . Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật . 14 . Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực . 15 . Cục Con_nuôi . 16 . Cục Trợ_giúp pháp_lý . 17 . Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm . 18 . Cục Bồi_thường nhà_nước ; 19 . Cục Bổ_trợ tư_pháp . 20 . Cục Kế_hoạch - Tài_chính , 21 . Cục Công_nghệ_thông_tin . 22 . Cục Công_tác phía Nam . 23 . Trung_tâm Lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 24 . Viện Khoa_học pháp_lý . 25 . Học_viện Tư_pháp . 26 . Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật . 27 . Báo Pháp_luật Việt_Nam . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 22 Điều này là các tổ_chức hành_chính giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 23 đến khoản 27 Điều này là các tổ_chức sự_nghiệp phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc bộ . Vụ Pháp_luật hình_sự - hành_chính có 3 phòng , Vụ Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật có 3 phòng , Vụ Hợp_tác quốc_tế có 3 phòng , Vụ Các vấn_đề chung về xây_dựng pháp_luật có 4 phòng , Vụ Pháp_luật dân_sự - kinh_tế có 4 phòng , Vụ Pháp_luật quốc_tế có 4 phòng , Vụ Tổ_chức cán_bộ có 4 phòng . Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm có 2 phòng , Cục Con_nuôi có 3 phòng , Cục Bồi_thường nhà_nước có 3 phòng , Cục Trợ_giúp pháp_lý có 3 phòng , Cục Công_nghệ_thông_tin có 3 phòng , Cục Công_tác phía Nam có 3 phòng , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực có 4 phòng , Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có 4 phòng , Cục Kế_hoạch - Tài_chính gồm có 4 phòng , Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật có 5 phòng , Cục Bổ_trợ tư_pháp có 5 phòng , Thanh_tra Bộ có 5 phòng , Văn_phòng Bộ có 8 phòng . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự và ban_hành danh_sách các tổ_chức sự_nghiệp khác thuộc bộ . Như_vậy , Bộ Tư_pháp có 27 cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_thuộc . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 22 Điều này là các tổ_chức hành_chính giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 23 đến khoản 27 Điều này là các tổ_chức sự_nghiệp phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc bộ .
4,348
Có bao_nhiêu cơ_quan trực_thuộc Bộ Tư_pháp ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 96/2017/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tư_pháp như sau : ... , quốc_tịch, chứng_thực có 4 phòng, Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có 4 phòng, Cục Kế_hoạch - Tài_chính gồm có 4 phòng, Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật có 5 phòng, Cục Bổ_trợ tư_pháp có 5 phòng, Thanh_tra Bộ có 5 phòng, Văn_phòng Bộ có 8 phòng. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự và ban_hành danh_sách các tổ_chức sự_nghiệp khác thuộc bộ. Như_vậy, Bộ Tư_pháp có 27 cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trực_thuộc. Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 22 Điều này là các tổ_chức hành_chính giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 23 đến khoản 27 Điều này là các tổ_chức sự_nghiệp phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc bộ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 96/2017/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tư_pháp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Các vấn_đề chung về xây_dựng pháp_luật . 2 . Vụ Pháp_luật hình_sự - hành_chính . 3 . Vụ Pháp_luật dân_sự - kinh_tế . 4 . Vụ Pháp_luật quốc_tế . 5 . Vụ Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . 6 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 7 . Vụ Hợp_tác quốc_tế . 8 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng . 9 . Thanh_tra . 10 . Văn_phòng . 11 . Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , 12 . Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 13 . Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật . 14 . Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực . 15 . Cục Con_nuôi . 16 . Cục Trợ_giúp pháp_lý . 17 . Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm . 18 . Cục Bồi_thường nhà_nước ; 19 . Cục Bổ_trợ tư_pháp . 20 . Cục Kế_hoạch - Tài_chính , 21 . Cục Công_nghệ_thông_tin . 22 . Cục Công_tác phía Nam . 23 . Trung_tâm Lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 24 . Viện Khoa_học pháp_lý . 25 . Học_viện Tư_pháp . 26 . Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật . 27 . Báo Pháp_luật Việt_Nam . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 22 Điều này là các tổ_chức hành_chính giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 23 đến khoản 27 Điều này là các tổ_chức sự_nghiệp phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc bộ . Vụ Pháp_luật hình_sự - hành_chính có 3 phòng , Vụ Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật có 3 phòng , Vụ Hợp_tác quốc_tế có 3 phòng , Vụ Các vấn_đề chung về xây_dựng pháp_luật có 4 phòng , Vụ Pháp_luật dân_sự - kinh_tế có 4 phòng , Vụ Pháp_luật quốc_tế có 4 phòng , Vụ Tổ_chức cán_bộ có 4 phòng . Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm có 2 phòng , Cục Con_nuôi có 3 phòng , Cục Bồi_thường nhà_nước có 3 phòng , Cục Trợ_giúp pháp_lý có 3 phòng , Cục Công_nghệ_thông_tin có 3 phòng , Cục Công_tác phía Nam có 3 phòng , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực có 4 phòng , Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có 4 phòng , Cục Kế_hoạch - Tài_chính gồm có 4 phòng , Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật có 5 phòng , Cục Bổ_trợ tư_pháp có 5 phòng , Thanh_tra Bộ có 5 phòng , Văn_phòng Bộ có 8 phòng . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự và ban_hành danh_sách các tổ_chức sự_nghiệp khác thuộc bộ . Như_vậy , Bộ Tư_pháp có 27 cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_thuộc . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 22 Điều này là các tổ_chức hành_chính giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 23 đến khoản 27 Điều này là các tổ_chức sự_nghiệp phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc bộ .
4,349
Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ vào Điều 37 Luật Tổ_chức chính_phủ 2015 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ 1. Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ, Chính_phủ và Quốc_hội về ngành, lĩnh_vực được phân_công ; về kết_quả, hiệu_lực, hiệu_quả hoạt_động của bộ, cơ_quan ngang bộ ; về các quyết_định và kết_quả thực_hiện các quyết_định của mình trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao ; cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ. 2. Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình, trả_lời chất_vấn trước Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. 3. Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân về những vấn_đề quan_trọng thuộc trách_nhiệm quản_lý. Như_vậy, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : + Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ, Chính_phủ và Quốc_hội về ngành, lĩnh_vực được phân_công ; + Về kết_quả, hiệu_lực, hiệu_quả hoạt_động của Bộ Tư_pháp ; + Về các quyết_định và kết_quả thực_hiện các quyết_định của mình trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao ; + Cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ. + Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình, trả_lời chất_vấn trước
None
1
Căn_cứ vào Điều 37 Luật Tổ_chức chính_phủ 2015 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ 1 . Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ và Quốc_hội về ngành , lĩnh_vực được phân_công ; về kết_quả , hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của bộ , cơ_quan ngang bộ ; về các quyết_định và kết_quả thực_hiện các quyết_định của mình trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao ; cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ . 2 . Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình , trả_lời chất_vấn trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 3 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân về những vấn_đề quan_trọng thuộc trách_nhiệm quản_lý . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : + Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ và Quốc_hội về ngành , lĩnh_vực được phân_công ; + Về kết_quả , hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của Bộ Tư_pháp ; + Về các quyết_định và kết_quả thực_hiện các quyết_định của mình trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao ; + Cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ . + Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình , trả_lời chất_vấn trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . + Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân về những vấn_đề quan_trọng thuộc trách_nhiệm quản_lý .
4,350
Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ vào Điều 37 Luật Tổ_chức chính_phủ 2015 quy_định như sau : ... giao ; + Cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ. + Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình, trả_lời chất_vấn trước Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. + Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân về những vấn_đề quan_trọng thuộc trách_nhiệm quản_lý. Trách_nhiệm của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ 1. Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ, Chính_phủ và Quốc_hội về ngành, lĩnh_vực được phân_công ; về kết_quả, hiệu_lực, hiệu_quả hoạt_động của bộ, cơ_quan ngang bộ ; về các quyết_định và kết_quả thực_hiện các quyết_định của mình trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao ; cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ. 2. Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình, trả_lời chất_vấn trước Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. 3. Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân về những vấn_đề quan_trọng thuộc trách_nhiệm quản_lý. Như_vậy, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : + Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ, Chính_phủ và Quốc_hội về ngành, lĩnh_vực được phân_công ; + Về kết_quả, hiệu_lực, hiệu_quả hoạt_động của
None
1
Căn_cứ vào Điều 37 Luật Tổ_chức chính_phủ 2015 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ 1 . Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ và Quốc_hội về ngành , lĩnh_vực được phân_công ; về kết_quả , hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của bộ , cơ_quan ngang bộ ; về các quyết_định và kết_quả thực_hiện các quyết_định của mình trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao ; cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ . 2 . Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình , trả_lời chất_vấn trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 3 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân về những vấn_đề quan_trọng thuộc trách_nhiệm quản_lý . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : + Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ và Quốc_hội về ngành , lĩnh_vực được phân_công ; + Về kết_quả , hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của Bộ Tư_pháp ; + Về các quyết_định và kết_quả thực_hiện các quyết_định của mình trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao ; + Cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ . + Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình , trả_lời chất_vấn trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . + Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân về những vấn_đề quan_trọng thuộc trách_nhiệm quản_lý .
4,351
Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ vào Điều 37 Luật Tổ_chức chính_phủ 2015 quy_định như sau : ... các trách_nhiệm sau đây : + Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ, Chính_phủ và Quốc_hội về ngành, lĩnh_vực được phân_công ; + Về kết_quả, hiệu_lực, hiệu_quả hoạt_động của Bộ Tư_pháp ; + Về các quyết_định và kết_quả thực_hiện các quyết_định của mình trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao ; + Cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ. + Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình, trả_lời chất_vấn trước Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. + Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân về những vấn_đề quan_trọng thuộc trách_nhiệm quản_lý.
None
1
Căn_cứ vào Điều 37 Luật Tổ_chức chính_phủ 2015 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ 1 . Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ và Quốc_hội về ngành , lĩnh_vực được phân_công ; về kết_quả , hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của bộ , cơ_quan ngang bộ ; về các quyết_định và kết_quả thực_hiện các quyết_định của mình trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao ; cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ . 2 . Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình , trả_lời chất_vấn trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 3 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân về những vấn_đề quan_trọng thuộc trách_nhiệm quản_lý . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : + Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ và Quốc_hội về ngành , lĩnh_vực được phân_công ; + Về kết_quả , hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của Bộ Tư_pháp ; + Về các quyết_định và kết_quả thực_hiện các quyết_định của mình trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao ; + Cùng các thành_viên khác của Chính_phủ chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Chính_phủ . + Thực_hiện báo_cáo công_tác trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; giải_trình , trả_lời chất_vấn trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . + Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân về những vấn_đề quan_trọng thuộc trách_nhiệm quản_lý .
4,352
Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet là đơn_vị dự_toán ngân_sách cấp mấy theo quy_định ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/Q: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/QĐ-VPCP quy_định vị_trí của Cơ_quan Website Chính_phủ như sau : Vị_trí của Cơ_quan Website Chính_phủ 1 . Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ( sau đây gọi tắt là Cơ_quan Website Chính_phủ ) là đơn_vị sự_nghiệp có thu ; được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình cơ_quan Báo_điện_tử ; cấp_độ tự_chủ của cơ_quan Website Chính_phủ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ) quyết_định , trên cơ_sở năng_lực thực_tế và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Cơ_quan Website Chính_phủ là đơn_vị dự_toán ngân_sách cấp II thuộc Văn_phòng Chính_phủ ; có tư_cách_pháp_nhân ; có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định thì Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet là đơn_vị dự_toán ngân_sách cấp II thuộc Văn_phòng Chính_phủ . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/QĐ-VPCP quy_định vị_trí của Cơ_quan Website Chính_phủ như sau : Vị_trí của Cơ_quan Website Chính_phủ 1 . Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ( sau đây gọi tắt là Cơ_quan Website Chính_phủ ) là đơn_vị sự_nghiệp có thu ; được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình cơ_quan Báo_điện_tử ; cấp_độ tự_chủ của cơ_quan Website Chính_phủ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ) quyết_định , trên cơ_sở năng_lực thực_tế và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Cơ_quan Website Chính_phủ là đơn_vị dự_toán ngân_sách cấp II thuộc Văn_phòng Chính_phủ ; có tư_cách_pháp_nhân ; có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định thì Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet là đơn_vị dự_toán ngân_sách cấp II thuộc Văn_phòng Chính_phủ . ( Hình từ Internet )
4,353
Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet có những phòng nghiệp_vụ nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/Q: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/QĐ-VPCP quy_định cơ_cấu tổ_chức của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet như sau : Cơ_cấu tổ_chức... 2. Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập, 03 Phó Tổng_Biên_tập. Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm ; chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm, trước pháp_luật về toàn_bộ mọi hoạt_động của Cơ_quan Website Chính_phủ. 3. Các Phó Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ và Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ Văn_phòng Chính_phủ ; chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công, phụ_trách. 4. Cơ_quan Website Chính_phủ có các Phòng Nghiệp_vụ trực_thuộc để giúp Tổng_Biên_tập thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ được giao, cụ_thể như sau : a ) Phòng Thư_ký và Trị_sự ; b ) Phòng Biên_tập ; c ) Phòng Phóng_viên ; d ) Phòng Bạn_đọc - Đối_ngoại ; đ ) Phòng Kỹ_thuật ; e ) Phòng Hành_chính - Tổng_hợp. Như_vậy
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/QĐ-VPCP quy_định cơ_cấu tổ_chức của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 2 . Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập , 03 Phó Tổng_Biên_tập . Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ; chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , trước pháp_luật về toàn_bộ mọi hoạt_động của Cơ_quan Website Chính_phủ . 3 . Các Phó Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ và Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ Văn_phòng Chính_phủ ; chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công , phụ_trách . 4 . Cơ_quan Website Chính_phủ có các Phòng Nghiệp_vụ trực_thuộc để giúp Tổng_Biên_tập thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ được giao , cụ_thể như sau : a ) Phòng Thư_ký và Trị_sự ; b ) Phòng Biên_tập ; c ) Phòng Phóng_viên ; d ) Phòng Bạn_đọc - Đối_ngoại ; đ ) Phòng Kỹ_thuật ; e ) Phòng Hành_chính - Tổng_hợp . Như_vậy , Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet có các Phòng Nghiệp_vụ trực_thuộc để giúp Tổng_Biên_tập thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ được giao , cụ_thể như sau : ( 1 ) Phòng Thư_ký và Trị_sự ; ( 2 ) Phòng Biên_tập ; ( 3 ) Phòng Phóng_viên ; ( 4 ) Phòng Bạn_đọc - Đối_ngoại ; ( 5 ) Phòng Kỹ_thuật ; ( 6 ) Phòng Hành_chính - Tổng_hợp .
4,354
Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet có những phòng nghiệp_vụ nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/Q: ... Trị_sự ; b ) Phòng Biên_tập ; c ) Phòng Phóng_viên ; d ) Phòng Bạn_đọc - Đối_ngoại ; đ ) Phòng Kỹ_thuật ; e ) Phòng Hành_chính - Tổng_hợp. Như_vậy, Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet có các Phòng Nghiệp_vụ trực_thuộc để giúp Tổng_Biên_tập thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ được giao, cụ_thể như sau : ( 1 ) Phòng Thư_ký và Trị_sự ; ( 2 ) Phòng Biên_tập ; ( 3 ) Phòng Phóng_viên ; ( 4 ) Phòng Bạn_đọc - Đối_ngoại ; ( 5 ) Phòng Kỹ_thuật ; ( 6 ) Phòng Hành_chính - Tổng_hợp.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/QĐ-VPCP quy_định cơ_cấu tổ_chức của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 2 . Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập , 03 Phó Tổng_Biên_tập . Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ; chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , trước pháp_luật về toàn_bộ mọi hoạt_động của Cơ_quan Website Chính_phủ . 3 . Các Phó Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ và Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ Văn_phòng Chính_phủ ; chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công , phụ_trách . 4 . Cơ_quan Website Chính_phủ có các Phòng Nghiệp_vụ trực_thuộc để giúp Tổng_Biên_tập thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ được giao , cụ_thể như sau : a ) Phòng Thư_ký và Trị_sự ; b ) Phòng Biên_tập ; c ) Phòng Phóng_viên ; d ) Phòng Bạn_đọc - Đối_ngoại ; đ ) Phòng Kỹ_thuật ; e ) Phòng Hành_chính - Tổng_hợp . Như_vậy , Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet có các Phòng Nghiệp_vụ trực_thuộc để giúp Tổng_Biên_tập thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ được giao , cụ_thể như sau : ( 1 ) Phòng Thư_ký và Trị_sự ; ( 2 ) Phòng Biên_tập ; ( 3 ) Phòng Phóng_viên ; ( 4 ) Phòng Bạn_đọc - Đối_ngoại ; ( 5 ) Phòng Kỹ_thuật ; ( 6 ) Phòng Hành_chính - Tổng_hợp .
4,355
Tổng_Biên_tập Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet có được thuê cộng_tác_viên làm_việc cho cơ_quan không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/Q: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/QĐ-VPCP quy_định nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ 1. Định_kỳ hàng tháng báo_cáo tình_hình hoạt_động của Website Chính_phủ cho Thủ_tướng Chính_phủ và Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm. 2. Hàng năm, trình Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm quyết_định biên_chế cán_bộ, công_chức và hợp_đồng lao_động của Website Chính_phủ sau khi thống_nhất với Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ Văn_phòng Chính_phủ. 3. Trình_Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm việc bổ_nhiệm, bãi_nhiệm Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng trực_thuộc cơ_quan Website Chính_phủ sau khi thống_nhất với Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ. 4. Thuê cộng_tác_viên ngắn_hạn và dài_hạn làm_việc cho Website Chính_phủ. Trường_hợp thuê chuyên_gia nước_ngoài phải được Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm đồng_ý bằng văn_bản. 5. Thành_lập các Tổ ( hoặc tiểu_ban ) chuyên_môn, nghiệp_vụ và Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật của Cơ_quan Website Chính_phủ. 6. Trình_Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm phê_duyệt Quy_chế quản_lý tài_chính ; kế_hoạch tài_chính hàng năm của Cơ_quan Website Chính_phủ, sau khi thống_nhất với Cục trưởng
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/QĐ-VPCP quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ 1 . Định_kỳ hàng tháng báo_cáo tình_hình hoạt_động của Website Chính_phủ cho Thủ_tướng Chính_phủ và Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm . 2 . Hàng năm , trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định biên_chế cán_bộ , công_chức và hợp_đồng lao_động của Website Chính_phủ sau khi thống_nhất với Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ Văn_phòng Chính_phủ . 3 . Trình_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm việc bổ_nhiệm , bãi_nhiệm Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng trực_thuộc cơ_quan Website Chính_phủ sau khi thống_nhất với Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ . 4 . Thuê cộng_tác_viên ngắn_hạn và dài_hạn làm_việc cho Website Chính_phủ . Trường_hợp thuê chuyên_gia nước_ngoài phải được Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm đồng_ý bằng văn_bản . 5 . Thành_lập các Tổ ( hoặc tiểu_ban ) chuyên_môn , nghiệp_vụ và Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Cơ_quan Website Chính_phủ . 6 . Trình_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm phê_duyệt Quy_chế quản_lý tài_chính ; kế_hoạch tài_chính hàng năm của Cơ_quan Website Chính_phủ , sau khi thống_nhất với Cục trưởng Cục Quản_trị - Tài_vụ Văn_phòng Chính_phủ . 7 . Quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các Phòng trực_thuộc cơ_quan Website Chính_phủ . 8 . Quyết_định việc sửa_chữa , mua_sắm trang_thiết_bị , tài_sản của Cơ_quan Website Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_Biên_tập Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet được quyền thuê cộng_tác_viên ngắn_hạn và dài_hạn làm_việc cho Website Chính_phủ . Trường_hợp thuê chuyên_gia nước_ngoài thì phải được Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ đồng_ý bằng văn_bản .
4,356
Tổng_Biên_tập Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet có được thuê cộng_tác_viên làm_việc cho cơ_quan không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/Q: ... kỷ_luật của Cơ_quan Website Chính_phủ. 6. Trình_Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm phê_duyệt Quy_chế quản_lý tài_chính ; kế_hoạch tài_chính hàng năm của Cơ_quan Website Chính_phủ, sau khi thống_nhất với Cục trưởng Cục Quản_trị - Tài_vụ Văn_phòng Chính_phủ. 7. Quy_định cụ_thể chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các Phòng trực_thuộc cơ_quan Website Chính_phủ. 8. Quyết_định việc sửa_chữa, mua_sắm trang_thiết_bị, tài_sản của Cơ_quan Website Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_Biên_tập Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet được quyền thuê cộng_tác_viên ngắn_hạn và dài_hạn làm_việc cho Website Chính_phủ. Trường_hợp thuê chuyên_gia nước_ngoài thì phải được Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ đồng_ý bằng văn_bản.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2006/QĐ-VPCP quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_Biên_tập Website Chính_phủ 1 . Định_kỳ hàng tháng báo_cáo tình_hình hoạt_động của Website Chính_phủ cho Thủ_tướng Chính_phủ và Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm . 2 . Hàng năm , trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định biên_chế cán_bộ , công_chức và hợp_đồng lao_động của Website Chính_phủ sau khi thống_nhất với Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ Văn_phòng Chính_phủ . 3 . Trình_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm việc bổ_nhiệm , bãi_nhiệm Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng trực_thuộc cơ_quan Website Chính_phủ sau khi thống_nhất với Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ . 4 . Thuê cộng_tác_viên ngắn_hạn và dài_hạn làm_việc cho Website Chính_phủ . Trường_hợp thuê chuyên_gia nước_ngoài phải được Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm đồng_ý bằng văn_bản . 5 . Thành_lập các Tổ ( hoặc tiểu_ban ) chuyên_môn , nghiệp_vụ và Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Cơ_quan Website Chính_phủ . 6 . Trình_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm phê_duyệt Quy_chế quản_lý tài_chính ; kế_hoạch tài_chính hàng năm của Cơ_quan Website Chính_phủ , sau khi thống_nhất với Cục trưởng Cục Quản_trị - Tài_vụ Văn_phòng Chính_phủ . 7 . Quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các Phòng trực_thuộc cơ_quan Website Chính_phủ . 8 . Quyết_định việc sửa_chữa , mua_sắm trang_thiết_bị , tài_sản của Cơ_quan Website Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_Biên_tập Cơ_quan Trang tin điện_tử của Chính_phủ trên Internet được quyền thuê cộng_tác_viên ngắn_hạn và dài_hạn làm_việc cho Website Chính_phủ . Trường_hợp thuê chuyên_gia nước_ngoài thì phải được Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ đồng_ý bằng văn_bản .
4,357
Doanh_nghiệp mua hàng_hoá từ doanh_nghiệp nội_địa nhưng không làm thủ_tục hải_quan tại thời_điểm mua_bán hàng_hoá có phải kê_khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Luật Hải_quan 2014 ( được hướng_dẫn bởi Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Khai hải_quan... 4. Người khai hải_quan xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan được thực_hiện khai bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Đối_với hàng_hoá đang làm thủ_tục hải_quan : trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thông_báo việc kiểm_tra trực_tiếp hồ_sơ hải_quan ; b ) Đối_với hàng_hoá đã được thông_quan : trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan và trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan, thanh_tra, trừ trường_hợp nội_dung khai bổ_sung liên_quan đến giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu ; kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng hàng_hoá, y_tế, văn_hoá, kiểm_dịch động_vật, thực_vật, an_toàn thực_phẩm. Quá thời_hạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này, người khai hải_quan mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế, pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính.... Đồng_thời, theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC), các trường_hợp kê_khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan như sau : Khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan 1. Các trường_hợp khai bổ_sung : a ) Người khai hải_quan được
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Luật Hải_quan 2014 ( được hướng_dẫn bởi Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP) quy_định như sau : Khai hải_quan ... 4 . Người khai hải_quan xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan được thực_hiện khai bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Đối_với hàng_hoá đang làm thủ_tục hải_quan : trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thông_báo việc kiểm_tra trực_tiếp hồ_sơ hải_quan ; b ) Đối_với hàng_hoá đã được thông_quan : trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan và trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung khai bổ_sung liên_quan đến giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu ; kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng hàng_hoá , y_tế , văn_hoá , kiểm_dịch động_vật , thực_vật , an_toàn thực_phẩm . Quá thời_hạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , người khai hải_quan mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Đồng_thời , theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) , các trường_hợp kê_khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan như sau : Khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan 1 . Các trường_hợp khai bổ_sung : a ) Người khai hải_quan được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan sau khi Hệ_thống phân_luồng tờ khai nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thực_hiện việc kiểm_tra trực_tiếp hồ_sơ hải_quan ; b ) Người khai hải_quan , người nộp thuế xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan thì được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra ; c ) Người khai hải_quan , người nộp thuế phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan sau thời_điểm cơ_quan hải_quan kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá nhưng trước khi thông_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Quá thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan hoặc sau khi cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra , người khai hải_quan , người nộp thuế mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Người khai hải_quan thực_hiện khai bổ_sung theo yêu_cầu của cơ_quan hải_quan khi kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Việc khai bổ_sung theo quy_định tại điểm b , điểm d khoản này chỉ được thực_hiện đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu không thuộc Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng quản_lý chuyên_ngành , Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép , Danh_mục hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu , Danh_mục hàng_hoá tạm ngừng xuất_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . ... Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp đã mua hàng_hoá từ các doanh_nghiệp nội_địa nhưng không làm thủ_tục hải_quan tại thời_điểm mua_bán hàng_hoá thì không thuộc trường_hợp được kê_khai bổ_sung theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
4,358
Doanh_nghiệp mua hàng_hoá từ doanh_nghiệp nội_địa nhưng không làm thủ_tục hải_quan tại thời_điểm mua_bán hàng_hoá có phải kê_khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Luật Hải_quan 2014 ( được hướng_dẫn bởi Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP) quy_định như sau : ... 39/2018/TT-BTC), các trường_hợp kê_khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan như sau : Khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan 1. Các trường_hợp khai bổ_sung : a ) Người khai hải_quan được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan sau khi Hệ_thống phân_luồng tờ khai nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thực_hiện việc kiểm_tra trực_tiếp hồ_sơ hải_quan ; b ) Người khai hải_quan, người nộp thuế xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan thì được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan, thanh_tra ; c ) Người khai hải_quan, người nộp thuế phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan sau thời_điểm cơ_quan hải_quan kiểm_tra hồ_sơ, kiểm_tra thực_tế hàng_hoá nhưng trước khi thông_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế, pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Quá thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan hoặc sau khi cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan, thanh_tra, người khai hải_quan, người nộp thuế mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế, pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Luật Hải_quan 2014 ( được hướng_dẫn bởi Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP) quy_định như sau : Khai hải_quan ... 4 . Người khai hải_quan xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan được thực_hiện khai bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Đối_với hàng_hoá đang làm thủ_tục hải_quan : trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thông_báo việc kiểm_tra trực_tiếp hồ_sơ hải_quan ; b ) Đối_với hàng_hoá đã được thông_quan : trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan và trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung khai bổ_sung liên_quan đến giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu ; kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng hàng_hoá , y_tế , văn_hoá , kiểm_dịch động_vật , thực_vật , an_toàn thực_phẩm . Quá thời_hạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , người khai hải_quan mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Đồng_thời , theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) , các trường_hợp kê_khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan như sau : Khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan 1 . Các trường_hợp khai bổ_sung : a ) Người khai hải_quan được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan sau khi Hệ_thống phân_luồng tờ khai nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thực_hiện việc kiểm_tra trực_tiếp hồ_sơ hải_quan ; b ) Người khai hải_quan , người nộp thuế xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan thì được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra ; c ) Người khai hải_quan , người nộp thuế phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan sau thời_điểm cơ_quan hải_quan kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá nhưng trước khi thông_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Quá thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan hoặc sau khi cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra , người khai hải_quan , người nộp thuế mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Người khai hải_quan thực_hiện khai bổ_sung theo yêu_cầu của cơ_quan hải_quan khi kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Việc khai bổ_sung theo quy_định tại điểm b , điểm d khoản này chỉ được thực_hiện đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu không thuộc Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng quản_lý chuyên_ngành , Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép , Danh_mục hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu , Danh_mục hàng_hoá tạm ngừng xuất_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . ... Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp đã mua hàng_hoá từ các doanh_nghiệp nội_địa nhưng không làm thủ_tục hải_quan tại thời_điểm mua_bán hàng_hoá thì không thuộc trường_hợp được kê_khai bổ_sung theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
4,359
Doanh_nghiệp mua hàng_hoá từ doanh_nghiệp nội_địa nhưng không làm thủ_tục hải_quan tại thời_điểm mua_bán hàng_hoá có phải kê_khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Luật Hải_quan 2014 ( được hướng_dẫn bởi Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP) quy_định như sau : ... khai hải_quan, người nộp thuế mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế, pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Người khai hải_quan thực_hiện khai bổ_sung theo yêu_cầu của cơ_quan hải_quan khi kiểm_tra hồ_sơ, kiểm_tra thực_tế hàng_hoá và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế, pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. Việc khai bổ_sung theo quy_định tại điểm b, điểm d khoản này chỉ được thực_hiện đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu không thuộc Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng quản_lý chuyên_ngành, Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo giấy_phép, Danh_mục hàng_hoá cấm xuất_khẩu, cấm nhập_khẩu, Danh_mục hàng_hoá tạm ngừng xuất_khẩu, tạm ngừng nhập_khẩu.... Như_vậy, trường_hợp doanh_nghiệp đã mua hàng_hoá từ các doanh_nghiệp nội_địa nhưng không làm thủ_tục hải_quan tại thời_điểm mua_bán hàng_hoá thì không thuộc trường_hợp được kê_khai bổ_sung theo quy_định nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Luật Hải_quan 2014 ( được hướng_dẫn bởi Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP) quy_định như sau : Khai hải_quan ... 4 . Người khai hải_quan xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan được thực_hiện khai bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Đối_với hàng_hoá đang làm thủ_tục hải_quan : trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thông_báo việc kiểm_tra trực_tiếp hồ_sơ hải_quan ; b ) Đối_với hàng_hoá đã được thông_quan : trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan và trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung khai bổ_sung liên_quan đến giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu ; kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng hàng_hoá , y_tế , văn_hoá , kiểm_dịch động_vật , thực_vật , an_toàn thực_phẩm . Quá thời_hạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , người khai hải_quan mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Đồng_thời , theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) , các trường_hợp kê_khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan như sau : Khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan 1 . Các trường_hợp khai bổ_sung : a ) Người khai hải_quan được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan sau khi Hệ_thống phân_luồng tờ khai nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thực_hiện việc kiểm_tra trực_tiếp hồ_sơ hải_quan ; b ) Người khai hải_quan , người nộp thuế xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan thì được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra ; c ) Người khai hải_quan , người nộp thuế phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan sau thời_điểm cơ_quan hải_quan kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá nhưng trước khi thông_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Quá thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan hoặc sau khi cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra , người khai hải_quan , người nộp thuế mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Người khai hải_quan thực_hiện khai bổ_sung theo yêu_cầu của cơ_quan hải_quan khi kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thuế , pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Việc khai bổ_sung theo quy_định tại điểm b , điểm d khoản này chỉ được thực_hiện đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu không thuộc Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng quản_lý chuyên_ngành , Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép , Danh_mục hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu , Danh_mục hàng_hoá tạm ngừng xuất_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . ... Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp đã mua hàng_hoá từ các doanh_nghiệp nội_địa nhưng không làm thủ_tục hải_quan tại thời_điểm mua_bán hàng_hoá thì không thuộc trường_hợp được kê_khai bổ_sung theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
4,360
Người khai hải_quan phải chuẩn_bị gì khi thực_hiện kê_khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong trường_hợp gửi thừa hàng , nhầm hàng ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC , trong trường_hợp gửi thừa hàng , nhầm hàng người khai hải_quan phải nộp các chứng_từ: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC, trong trường_hợp gửi thừa hàng, nhầm hàng người khai hải_quan phải nộp các chứng_từ sau : - Văn_bản xác_nhận gửi thừa hàng, nhầm hàng của người gửi hàng : 01 bản chụp ; - Hợp_đồng và Phụ_lục hợp_đồng ghi_nhận việc sửa_đổi các thông_tin về hàng_hoá và giá_trị hàng_hoá hoặc các chứng_từ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật : 01 bản chụp ; - Hoá_đơn thương_mại ghi_nhận việc sửa_đổi các thông_tin về hàng_hoá và giá_trị hàng_hoá : 01 bản chụp ; - Vận_đơn hoặc chứng_từ vận_tải tương_đương ( trường_hợp việc khai bổ_sung có liên_quan đến các tiêu_chí số_lượng container, số_lượng kiện hoặc trọng_lượng đối_với hàng rời và hàng_hoá chưa đưa ra khỏi khu_vực giám_sát hải_quan ) : 01 bản chụp đối_với hàng_hoá nhập_khẩu có vận_đơn hoặc chứng_từ vận_tải tương_đương ; - Chứng_từ thanh_toán ( nếu có ) : 01 bản chụp ; - Giấy_phép đã điều_chỉnh về số_lượng đối_với những hàng_hoá phải có giấy_phép và thực_hiện khai bổ_sung trong thông_quan : 01 bản_chính ; - Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành đã điều_chỉnh về số_lượng nếu trên Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành có ghi_nhận
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC , trong trường_hợp gửi thừa hàng , nhầm hàng người khai hải_quan phải nộp các chứng_từ sau : - Văn_bản xác_nhận gửi thừa hàng , nhầm hàng của người gửi hàng : 01 bản chụp ; - Hợp_đồng và Phụ_lục hợp_đồng ghi_nhận việc sửa_đổi các thông_tin về hàng_hoá và giá_trị hàng_hoá hoặc các chứng_từ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật : 01 bản chụp ; - Hoá_đơn thương_mại ghi_nhận việc sửa_đổi các thông_tin về hàng_hoá và giá_trị hàng_hoá : 01 bản chụp ; - Vận_đơn hoặc chứng_từ vận_tải tương_đương ( trường_hợp việc khai bổ_sung có liên_quan đến các tiêu_chí số_lượng container , số_lượng kiện hoặc trọng_lượng đối_với hàng rời và hàng_hoá chưa đưa ra khỏi khu_vực giám_sát hải_quan ) : 01 bản chụp đối_với hàng_hoá nhập_khẩu có vận_đơn hoặc chứng_từ vận_tải tương_đương ; - Chứng_từ thanh_toán ( nếu có ) : 01 bản chụp ; - Giấy_phép đã điều_chỉnh về số_lượng đối_với những hàng_hoá phải có giấy_phép và thực_hiện khai bổ_sung trong thông_quan : 01 bản_chính ; - Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành đã điều_chỉnh về số_lượng nếu trên Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành có ghi_nhận số_lượng : 01 bản_chính . Trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành gửi chứng_từ quy_định tại điểm a . 1.6 , điểm a . 1.7 khoản này ( Giấy_phép đã điều_chỉnh về số_lượng đối_với những hàng_hoá phải có giấy_phép và thực_hiện khai bổ_sung trong thông_quan ; Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành đã điều_chỉnh về số_lượng nếu trên Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành có ghi_nhận số_lượng ) dưới dạng điện_tử thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia theo quy_định pháp_luật về một cửa quốc_gia , người khai hải_quan không phải nộp chứng_từ này .
4,361
Người khai hải_quan phải chuẩn_bị gì khi thực_hiện kê_khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong trường_hợp gửi thừa hàng , nhầm hàng ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC , trong trường_hợp gửi thừa hàng , nhầm hàng người khai hải_quan phải nộp các chứng_từ: ... những hàng_hoá phải có giấy_phép và thực_hiện khai bổ_sung trong thông_quan : 01 bản_chính ; - Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành đã điều_chỉnh về số_lượng nếu trên Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành có ghi_nhận số_lượng : 01 bản_chính. Trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành gửi chứng_từ quy_định tại điểm a. 1.6, điểm a. 1.7 khoản này ( Giấy_phép đã điều_chỉnh về số_lượng đối_với những hàng_hoá phải có giấy_phép và thực_hiện khai bổ_sung trong thông_quan ; Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành đã điều_chỉnh về số_lượng nếu trên Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành có ghi_nhận số_lượng ) dưới dạng điện_tử thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia theo quy_định pháp_luật về một cửa quốc_gia, người khai hải_quan không phải nộp chứng_từ này.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC , trong trường_hợp gửi thừa hàng , nhầm hàng người khai hải_quan phải nộp các chứng_từ sau : - Văn_bản xác_nhận gửi thừa hàng , nhầm hàng của người gửi hàng : 01 bản chụp ; - Hợp_đồng và Phụ_lục hợp_đồng ghi_nhận việc sửa_đổi các thông_tin về hàng_hoá và giá_trị hàng_hoá hoặc các chứng_từ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật : 01 bản chụp ; - Hoá_đơn thương_mại ghi_nhận việc sửa_đổi các thông_tin về hàng_hoá và giá_trị hàng_hoá : 01 bản chụp ; - Vận_đơn hoặc chứng_từ vận_tải tương_đương ( trường_hợp việc khai bổ_sung có liên_quan đến các tiêu_chí số_lượng container , số_lượng kiện hoặc trọng_lượng đối_với hàng rời và hàng_hoá chưa đưa ra khỏi khu_vực giám_sát hải_quan ) : 01 bản chụp đối_với hàng_hoá nhập_khẩu có vận_đơn hoặc chứng_từ vận_tải tương_đương ; - Chứng_từ thanh_toán ( nếu có ) : 01 bản chụp ; - Giấy_phép đã điều_chỉnh về số_lượng đối_với những hàng_hoá phải có giấy_phép và thực_hiện khai bổ_sung trong thông_quan : 01 bản_chính ; - Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành đã điều_chỉnh về số_lượng nếu trên Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành có ghi_nhận số_lượng : 01 bản_chính . Trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành gửi chứng_từ quy_định tại điểm a . 1.6 , điểm a . 1.7 khoản này ( Giấy_phép đã điều_chỉnh về số_lượng đối_với những hàng_hoá phải có giấy_phép và thực_hiện khai bổ_sung trong thông_quan ; Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành đã điều_chỉnh về số_lượng nếu trên Giấy chứng_nhận kiểm_tra chuyên_ngành có ghi_nhận số_lượng ) dưới dạng điện_tử thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia theo quy_định pháp_luật về một cửa quốc_gia , người khai hải_quan không phải nộp chứng_từ này .
4,362
Kê_khai hải_quan được thực_hiện hoàn_toàn bằng phương_thức điện_tử ?
Theo quy đinh tại khoản 2 Điều 29 Luật Hải_quan 2014 , khai hải_quan được thực_hiện theo phương_thức điện_tử , trừ trường_hợp người khai hải_quan được. ... Theo quy đinh tại khoản 2 Điều 29 Luật Hải_quan 2014 , khai hải_quan được thực_hiện theo phương_thức điện_tử , trừ trường_hợp người khai hải_quan được khai trên tờ khai hải_quan giấy theo quy_định của Chính_phủ . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP , quy_định khai hải_quan được thực_hiện theo phương_thức điện_tử . Người khai hải_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP) , có quy_định các trường_hợp người khai hải_quan được lựa_chọn khai theo phương_thức điện_tử hoặc khai trên tờ khai hải_quan giấy . Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên , việc kê_khai hải_quan được thực_hiện bằng phương_thức điện_tử , chỉ trong các trường_hợp nhất_định , người khai hải_quan được khai trên tờ khai hải_quan giấy .
None
1
Theo quy đinh tại khoản 2 Điều 29 Luật Hải_quan 2014 , khai hải_quan được thực_hiện theo phương_thức điện_tử , trừ trường_hợp người khai hải_quan được khai trên tờ khai hải_quan giấy theo quy_định của Chính_phủ . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP , quy_định khai hải_quan được thực_hiện theo phương_thức điện_tử . Người khai hải_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP) , có quy_định các trường_hợp người khai hải_quan được lựa_chọn khai theo phương_thức điện_tử hoặc khai trên tờ khai hải_quan giấy . Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên , việc kê_khai hải_quan được thực_hiện bằng phương_thức điện_tử , chỉ trong các trường_hợp nhất_định , người khai hải_quan được khai trên tờ khai hải_quan giấy .
4,363
Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông chỉ được phép thông_qua khi đạt bao_nhiêu phần_trăm biểu_quyết ?
Căn_cứ Điều 148 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc thông_qua nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông như sau : ... Điều_kiện để nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được thông_qua ... 4 . Trường_hợp thông_qua nghị_quyết dưới hình_thức lấy ý_kiến bằng văn_bản thì nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được thông_qua nếu được số cổ_đông sở_hữu trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết của tất_cả cổ_đông có quyền biểu_quyết tán_thành ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . ... Theo quy_định trên thì nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được thông_qua nếu được số cổ_đông sở_hữu trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết của tất_cả cổ_đông có quyền biểu_quyết tán_thành ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 148 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc thông_qua nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông như sau : Điều_kiện để nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được thông_qua ... 4 . Trường_hợp thông_qua nghị_quyết dưới hình_thức lấy ý_kiến bằng văn_bản thì nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được thông_qua nếu được số cổ_đông sở_hữu trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết của tất_cả cổ_đông có quyền biểu_quyết tán_thành ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . ... Theo quy_định trên thì nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được thông_qua nếu được số cổ_đông sở_hữu trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết của tất_cả cổ_đông có quyền biểu_quyết tán_thành ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . ( Hình từ Internet )
4,364
Đối_tượng có_thể yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông gồm những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 151 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông như sau : ... Yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được nghị_quyết hoặc biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc biên_bản kết_quả kiểm phiếu lấy ý_kiến Đại_hội_đồng cổ_đông, cổ_đông, nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc Trọng_tài xem_xét, huỷ_bỏ nghị_quyết hoặc một phần nội_dung nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông trong các trường_hợp sau đây : 1. Trình_tự, thủ_tục triệu_tập họp và ra quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông vi_phạm nghiêm_trọng quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 152 của Luật này ; 2. Nội_dung nghị_quyết vi_phạm pháp_luật hoặc Điều_lệ công_ty. Dẫn chiếu Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền của công đông phổ_thông như sau : Quyền của cổ_đông phổ_thông... 2. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 05% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền sau đây : a ) Xem_xét, tra_cứu, trích_lục sổ biên_bản và nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị, báo_cáo tài_chính giữa năm và hằng năm, báo_cáo của Ban kiểm_soát, hợp_đồng, giao_dịch phải thông_qua Hội_đồng_quản_trị và
None
1
Căn_cứ Điều 151 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông như sau : Yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được nghị_quyết hoặc biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc biên_bản kết_quả kiểm phiếu lấy ý_kiến Đại_hội_đồng cổ_đông , cổ_đông , nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc Trọng_tài xem_xét , huỷ_bỏ nghị_quyết hoặc một phần nội_dung nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông trong các trường_hợp sau đây : 1 . Trình_tự , thủ_tục triệu_tập họp và ra quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông vi_phạm nghiêm_trọng quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 152 của Luật này ; 2 . Nội_dung nghị_quyết vi_phạm pháp_luật hoặc Điều_lệ công_ty . Dẫn chiếu Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền của công đông phổ_thông như sau : Quyền của cổ_đông phổ_thông ... 2 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 05% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền sau đây : a ) Xem_xét , tra_cứu , trích_lục sổ biên_bản và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , báo_cáo tài_chính giữa năm và hằng năm , báo_cáo của Ban kiểm_soát , hợp_đồng , giao_dịch phải thông_qua Hội_đồng_quản_trị và tài_liệu khác , trừ tài_liệu liên_quan đến bí_mật thương_mại , bí_mật kinh_doanh của công_ty ; b ) Yêu_cầu triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Yêu_cầu Ban kiểm_soát kiểm_tra từng vấn_đề cụ_thể liên_quan đến quản_lý , điều_hành hoạt_động của công_ty khi xét thấy cần_thiết . Yêu_cầu phải bằng văn_bản và phải bao_gồm các nội_dung sau đây : họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; số_lượng cổ_phần và thời_điểm đăng_ký cổ_phần của từng cổ_đông , tổng_số cổ_phần của cả nhóm cổ_đông và tỷ_lệ sở_hữu trong tổng_số cổ_phần của công_ty ; vấn_đề cần kiểm_tra , mục_đích kiểm_tra ; d ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ... Như_vậy , đối_tượng có quyền yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông là các c ổ đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 05% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty Việc huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông sẽ được thực_hiện nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Trình_tự , thủ_tục triệu_tập họp và ra quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông vi_phạm nghiêm_trọng quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 152 Luật Doanh_nghiệp 2020 ; ( 2 ) Nội_dung nghị_quyết vi_phạm pháp_luật hoặc Điều_lệ công_ty .
4,365
Đối_tượng có_thể yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông gồm những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 151 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông như sau : ... , trích_lục sổ biên_bản và nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị, báo_cáo tài_chính giữa năm và hằng năm, báo_cáo của Ban kiểm_soát, hợp_đồng, giao_dịch phải thông_qua Hội_đồng_quản_trị và tài_liệu khác, trừ tài_liệu liên_quan đến bí_mật thương_mại, bí_mật kinh_doanh của công_ty ; b ) Yêu_cầu triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Yêu_cầu Ban kiểm_soát kiểm_tra từng vấn_đề cụ_thể liên_quan đến quản_lý, điều_hành hoạt_động của công_ty khi xét thấy cần_thiết. Yêu_cầu phải bằng văn_bản và phải bao_gồm các nội_dung sau đây : họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; số_lượng cổ_phần và thời_điểm đăng_ký cổ_phần của từng cổ_đông, tổng_số cổ_phần của cả nhóm cổ_đông và tỷ_lệ sở_hữu trong tổng_số cổ_phần của công_ty ; vấn_đề cần kiểm_tra, mục_đích kiểm_tra ; d ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty.... Như_vậy, đối_tượng có quyền yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông là các c ổ đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu
None
1
Căn_cứ Điều 151 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông như sau : Yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được nghị_quyết hoặc biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc biên_bản kết_quả kiểm phiếu lấy ý_kiến Đại_hội_đồng cổ_đông , cổ_đông , nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc Trọng_tài xem_xét , huỷ_bỏ nghị_quyết hoặc một phần nội_dung nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông trong các trường_hợp sau đây : 1 . Trình_tự , thủ_tục triệu_tập họp và ra quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông vi_phạm nghiêm_trọng quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 152 của Luật này ; 2 . Nội_dung nghị_quyết vi_phạm pháp_luật hoặc Điều_lệ công_ty . Dẫn chiếu Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền của công đông phổ_thông như sau : Quyền của cổ_đông phổ_thông ... 2 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 05% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền sau đây : a ) Xem_xét , tra_cứu , trích_lục sổ biên_bản và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , báo_cáo tài_chính giữa năm và hằng năm , báo_cáo của Ban kiểm_soát , hợp_đồng , giao_dịch phải thông_qua Hội_đồng_quản_trị và tài_liệu khác , trừ tài_liệu liên_quan đến bí_mật thương_mại , bí_mật kinh_doanh của công_ty ; b ) Yêu_cầu triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Yêu_cầu Ban kiểm_soát kiểm_tra từng vấn_đề cụ_thể liên_quan đến quản_lý , điều_hành hoạt_động của công_ty khi xét thấy cần_thiết . Yêu_cầu phải bằng văn_bản và phải bao_gồm các nội_dung sau đây : họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; số_lượng cổ_phần và thời_điểm đăng_ký cổ_phần của từng cổ_đông , tổng_số cổ_phần của cả nhóm cổ_đông và tỷ_lệ sở_hữu trong tổng_số cổ_phần của công_ty ; vấn_đề cần kiểm_tra , mục_đích kiểm_tra ; d ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ... Như_vậy , đối_tượng có quyền yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông là các c ổ đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 05% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty Việc huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông sẽ được thực_hiện nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Trình_tự , thủ_tục triệu_tập họp và ra quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông vi_phạm nghiêm_trọng quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 152 Luật Doanh_nghiệp 2020 ; ( 2 ) Nội_dung nghị_quyết vi_phạm pháp_luật hoặc Điều_lệ công_ty .
4,366
Đối_tượng có_thể yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông gồm những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 151 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông như sau : ... ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty.... Như_vậy, đối_tượng có quyền yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông là các c ổ đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 05% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty Việc huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông sẽ được thực_hiện nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Trình_tự, thủ_tục triệu_tập họp và ra quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông vi_phạm nghiêm_trọng quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 152 Luật Doanh_nghiệp 2020 ; ( 2 ) Nội_dung nghị_quyết vi_phạm pháp_luật hoặc Điều_lệ công_ty.
None
1
Căn_cứ Điều 151 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông như sau : Yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được nghị_quyết hoặc biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc biên_bản kết_quả kiểm phiếu lấy ý_kiến Đại_hội_đồng cổ_đông , cổ_đông , nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc Trọng_tài xem_xét , huỷ_bỏ nghị_quyết hoặc một phần nội_dung nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông trong các trường_hợp sau đây : 1 . Trình_tự , thủ_tục triệu_tập họp và ra quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông vi_phạm nghiêm_trọng quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 152 của Luật này ; 2 . Nội_dung nghị_quyết vi_phạm pháp_luật hoặc Điều_lệ công_ty . Dẫn chiếu Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền của công đông phổ_thông như sau : Quyền của cổ_đông phổ_thông ... 2 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 05% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền sau đây : a ) Xem_xét , tra_cứu , trích_lục sổ biên_bản và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , báo_cáo tài_chính giữa năm và hằng năm , báo_cáo của Ban kiểm_soát , hợp_đồng , giao_dịch phải thông_qua Hội_đồng_quản_trị và tài_liệu khác , trừ tài_liệu liên_quan đến bí_mật thương_mại , bí_mật kinh_doanh của công_ty ; b ) Yêu_cầu triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Yêu_cầu Ban kiểm_soát kiểm_tra từng vấn_đề cụ_thể liên_quan đến quản_lý , điều_hành hoạt_động của công_ty khi xét thấy cần_thiết . Yêu_cầu phải bằng văn_bản và phải bao_gồm các nội_dung sau đây : họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; số_lượng cổ_phần và thời_điểm đăng_ký cổ_phần của từng cổ_đông , tổng_số cổ_phần của cả nhóm cổ_đông và tỷ_lệ sở_hữu trong tổng_số cổ_phần của công_ty ; vấn_đề cần kiểm_tra , mục_đích kiểm_tra ; d ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ... Như_vậy , đối_tượng có quyền yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông là các c ổ đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 05% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty Việc huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông sẽ được thực_hiện nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Trình_tự , thủ_tục triệu_tập họp và ra quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông vi_phạm nghiêm_trọng quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 152 Luật Doanh_nghiệp 2020 ; ( 2 ) Nội_dung nghị_quyết vi_phạm pháp_luật hoặc Điều_lệ công_ty .
4,367
Đã có yêu_cầu huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông nhưng chưa có quyết_định huỷ_bỏ thì nghị_quyết đó có hiệu_lực thi_hành không ?
Căn_cứ Điều 152 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về hiệu_lực của nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông như sau : ... Hiệu_lực của nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông có hiệu_lực kể từ ngày được thông_qua hoặc từ thời_điểm có hiệu_lực ghi tại nghị_quyết đó . 2 . Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được thông_qua bằng 100% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết là hợp_pháp và có hiệu_lực ngay cả khi trình_tự , thủ_tục triệu_tập họp và thông_qua nghị_quyết đó vi_phạm quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 3 . Trường_hợp có cổ_đông , nhóm cổ_đông yêu_cầu Toà_án hoặc Trọng_tài huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại Điều 151 của Luật này , nghị_quyết đó vẫn có hiệu_lực thi_hành cho đến khi quyết_định huỷ_bỏ nghị_quyết đó của Toà_án , Trọng_tài có hiệu_lực , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Từ quy_định trên thì trong trường_hợp có cổ_đông , nhóm cổ_đông yêu_cầu Toà_án hoặc Trọng_tài huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông thì nghị_quyết đó vẫn có hiệu_lực thi_hành cho đến khi quyết_định huỷ_bỏ nghị_quyết đó của Toà_án , Trọng_tài có hiệu_lực , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền .
None
1
Căn_cứ Điều 152 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về hiệu_lực của nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông như sau : Hiệu_lực của nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông có hiệu_lực kể từ ngày được thông_qua hoặc từ thời_điểm có hiệu_lực ghi tại nghị_quyết đó . 2 . Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được thông_qua bằng 100% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết là hợp_pháp và có hiệu_lực ngay cả khi trình_tự , thủ_tục triệu_tập họp và thông_qua nghị_quyết đó vi_phạm quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 3 . Trường_hợp có cổ_đông , nhóm cổ_đông yêu_cầu Toà_án hoặc Trọng_tài huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại Điều 151 của Luật này , nghị_quyết đó vẫn có hiệu_lực thi_hành cho đến khi quyết_định huỷ_bỏ nghị_quyết đó của Toà_án , Trọng_tài có hiệu_lực , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Từ quy_định trên thì trong trường_hợp có cổ_đông , nhóm cổ_đông yêu_cầu Toà_án hoặc Trọng_tài huỷ_bỏ nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông thì nghị_quyết đó vẫn có hiệu_lực thi_hành cho đến khi quyết_định huỷ_bỏ nghị_quyết đó của Toà_án , Trọng_tài có hiệu_lực , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền .
4,368
Mức lương tối_thiểu vùng 2023 là bao_nhiêu ?
Hiện_nay , vẫn chưa có văn_bản hay thông_tin mới nào về việc năm 2023 sẽ tăng mức lương tối_thiểu vùng 2023 . Do_đó , mức lương tối_thiểu vùng 2023 vẫ: ... Hiện_nay, vẫn chưa có văn_bản hay thông_tin mới nào về việc năm 2023 sẽ tăng mức lương tối_thiểu vùng 2023. Do_đó, mức lương tối_thiểu vùng 2023 vẫn sẽ được áp_dụng theo Nghị_định 38/2022/N-CP, cụ_thể : Quy_định mức lương tối_thiểu tháng và mức lương tối_thiểu giờ đối_với người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo vùng như sau : Vùng Mức lương tối_thiểu tháng ( Đơn_vị : đồng / tháng ) Mức lương tối_thiểu giờ ( Đơn_vị : đồng / giờ ) Vùng I 4.680.000 22.500 Vùng II 4.160.000 20.000 Vùng III 3.640.000 17.500 Vùng IV 3.250.000 15.600 - Danh_mục địa_bàn vùng I, vùng II, vùng III, vùng IV được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Việc áp_dụng địa_bàn vùng được xác_định theo nơi hoạt_động của người sử_dụng lao_động như sau : + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó. + Người sử_dụng lao_động có đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào
None
1
Hiện_nay , vẫn chưa có văn_bản hay thông_tin mới nào về việc năm 2023 sẽ tăng mức lương tối_thiểu vùng 2023 . Do_đó , mức lương tối_thiểu vùng 2023 vẫn sẽ được áp_dụng theo Nghị_định 38/2022/N-CP , cụ_thể : Quy_định mức lương tối_thiểu tháng và mức lương tối_thiểu giờ đối_với người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo vùng như sau : Vùng Mức lương tối_thiểu tháng ( Đơn_vị : đồng / tháng ) Mức lương tối_thiểu giờ ( Đơn_vị : đồng / giờ ) Vùng I 4.680.000 22.500 Vùng II 4.160.000 20.000 Vùng III 3.640.000 17.500 Vùng IV 3.250.000 15.600 - Danh_mục địa_bàn vùng I , vùng II , vùng III , vùng IV được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Việc áp_dụng địa_bàn vùng được xác_định theo nơi hoạt_động của người sử_dụng lao_động như sau : + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . + Người sử_dụng lao_động có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Mức lương tối_thiểu vùng 2023 ( Hình từ Internet )
4,369
Mức lương tối_thiểu vùng 2023 là bao_nhiêu ?
Hiện_nay , vẫn chưa có văn_bản hay thông_tin mới nào về việc năm 2023 sẽ tăng mức lương tối_thiểu vùng 2023 . Do_đó , mức lương tối_thiểu vùng 2023 vẫ: ... tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó. + Người sử_dụng lao_động có đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào, áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó. + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất. + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới. + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất. + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Mức lương tối_thiểu vùng 2023 (
None
1
Hiện_nay , vẫn chưa có văn_bản hay thông_tin mới nào về việc năm 2023 sẽ tăng mức lương tối_thiểu vùng 2023 . Do_đó , mức lương tối_thiểu vùng 2023 vẫn sẽ được áp_dụng theo Nghị_định 38/2022/N-CP , cụ_thể : Quy_định mức lương tối_thiểu tháng và mức lương tối_thiểu giờ đối_với người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo vùng như sau : Vùng Mức lương tối_thiểu tháng ( Đơn_vị : đồng / tháng ) Mức lương tối_thiểu giờ ( Đơn_vị : đồng / giờ ) Vùng I 4.680.000 22.500 Vùng II 4.160.000 20.000 Vùng III 3.640.000 17.500 Vùng IV 3.250.000 15.600 - Danh_mục địa_bàn vùng I , vùng II , vùng III , vùng IV được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Việc áp_dụng địa_bàn vùng được xác_định theo nơi hoạt_động của người sử_dụng lao_động như sau : + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . + Người sử_dụng lao_động có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Mức lương tối_thiểu vùng 2023 ( Hình từ Internet )
4,370
Mức lương tối_thiểu vùng 2023 là bao_nhiêu ?
Hiện_nay , vẫn chưa có văn_bản hay thông_tin mới nào về việc năm 2023 sẽ tăng mức lương tối_thiểu vùng 2023 . Do_đó , mức lương tối_thiểu vùng 2023 vẫ: ... thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Mức lương tối_thiểu vùng 2023 ( Hình từ Internet )
None
1
Hiện_nay , vẫn chưa có văn_bản hay thông_tin mới nào về việc năm 2023 sẽ tăng mức lương tối_thiểu vùng 2023 . Do_đó , mức lương tối_thiểu vùng 2023 vẫn sẽ được áp_dụng theo Nghị_định 38/2022/N-CP , cụ_thể : Quy_định mức lương tối_thiểu tháng và mức lương tối_thiểu giờ đối_với người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo vùng như sau : Vùng Mức lương tối_thiểu tháng ( Đơn_vị : đồng / tháng ) Mức lương tối_thiểu giờ ( Đơn_vị : đồng / giờ ) Vùng I 4.680.000 22.500 Vùng II 4.160.000 20.000 Vùng III 3.640.000 17.500 Vùng IV 3.250.000 15.600 - Danh_mục địa_bàn vùng I , vùng II , vùng III , vùng IV được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Việc áp_dụng địa_bàn vùng được xác_định theo nơi hoạt_động của người sử_dụng lao_động như sau : + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . + Người sử_dụng lao_động có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . + Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Mức lương tối_thiểu vùng 2023 ( Hình từ Internet )
4,371
Mức lương tối_thiểu vùng 2023 đóng BHXH là bao_nhiêu ?
Theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 thì mức lương tháng đóng BHXH bắt_buộc tối_thiểu quy_định như sau : ... - Với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường : Không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng . - Với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề : Cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng . - Với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm : Cao hơn ít_nhất 5% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh trong điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm : Cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . Năm 2023 , mức lương tối_thiểu vùng đóng bảo_hiểm_xã_hội theo tháng như sau : Vùng Mức lương tối_thiểu vùng năm 2023 I 4.680.000 đồng / tháng II 4.160.000 đồng / tháng III 3.640.000 đồng / tháng IV 3.250.000 đồng / tháng
None
1
Theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 thì mức lương tháng đóng BHXH bắt_buộc tối_thiểu quy_định như sau : - Với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường : Không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng . - Với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề : Cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng . - Với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm : Cao hơn ít_nhất 5% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh trong điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm : Cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . Năm 2023 , mức lương tối_thiểu vùng đóng bảo_hiểm_xã_hội theo tháng như sau : Vùng Mức lương tối_thiểu vùng năm 2023 I 4.680.000 đồng / tháng II 4.160.000 đồng / tháng III 3.640.000 đồng / tháng IV 3.250.000 đồng / tháng
4,372
Trả lương thấp hơn lương tối_thiểu vùng , doanh_nghiệp bị xử_lý thế_nào ?
Có_thể thấy , mức lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà doanh_nghiệp phải trả cho người lao_động . Trường_hợp doanh_nghiệp cố_tình trả lương : ... Có_thể thấy, mức lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà doanh_nghiệp phải trả cho người lao_động. Trường_hợp doanh_nghiệp cố_tình trả lương thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định, doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt hành_chính theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về tiền_lương... 3. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả, trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, khoản
None
1
Có_thể thấy , mức lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà doanh_nghiệp phải trả cho người lao_động . Trường_hợp doanh_nghiệp cố_tình trả lương thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định , doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt hành_chính theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Như_vậy , tuỳ vào số_lượng người lao_động bị trả lương thấp hơn lương tối_thiểu vùng mà doanh_nghiệp bị xử_phạt từ 40-150 triệu đồng . Ngoài việc bị phạt tiền , doanh_nghiệp còn buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền trả thiếu cho người lao_động . Mức lãi_suất sẽ được tính theo mức lãi tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm doanh_nghiệp bị xử_phạt .
4,373
Trả lương thấp hơn lương tối_thiểu vùng , doanh_nghiệp bị xử_lý thế_nào ?
Có_thể thấy , mức lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà doanh_nghiệp phải trả cho người lao_động . Trường_hợp doanh_nghiệp cố_tình trả lương : ... thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. Như_vậy, tuỳ vào số_lượng người lao_động bị trả lương thấp hơn lương tối_thiểu vùng mà doanh_nghiệp bị xử_phạt từ 40-150 triệu đồng. Ngoài việc bị phạt tiền, doanh_nghiệp còn buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền trả thiếu cho người lao_động. Mức lãi_suất sẽ được tính theo mức lãi tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm doanh_nghiệp bị xử_phạt.
None
1
Có_thể thấy , mức lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà doanh_nghiệp phải trả cho người lao_động . Trường_hợp doanh_nghiệp cố_tình trả lương thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định , doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt hành_chính theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Như_vậy , tuỳ vào số_lượng người lao_động bị trả lương thấp hơn lương tối_thiểu vùng mà doanh_nghiệp bị xử_phạt từ 40-150 triệu đồng . Ngoài việc bị phạt tiền , doanh_nghiệp còn buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền trả thiếu cho người lao_động . Mức lãi_suất sẽ được tính theo mức lãi tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm doanh_nghiệp bị xử_phạt .
4,374
Trả lương thấp hơn lương tối_thiểu vùng , doanh_nghiệp bị xử_lý thế_nào ?
Có_thể thấy , mức lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà doanh_nghiệp phải trả cho người lao_động . Trường_hợp doanh_nghiệp cố_tình trả lương : ... nhà_nước công_bố tại thời_điểm doanh_nghiệp bị xử_phạt.
None
1
Có_thể thấy , mức lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà doanh_nghiệp phải trả cho người lao_động . Trường_hợp doanh_nghiệp cố_tình trả lương thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định , doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt hành_chính theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Như_vậy , tuỳ vào số_lượng người lao_động bị trả lương thấp hơn lương tối_thiểu vùng mà doanh_nghiệp bị xử_phạt từ 40-150 triệu đồng . Ngoài việc bị phạt tiền , doanh_nghiệp còn buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền trả thiếu cho người lao_động . Mức lãi_suất sẽ được tính theo mức lãi tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm doanh_nghiệp bị xử_phạt .
4,375
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá là khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : ... Thời_điểm lập hoá_đơn 1. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước, tài_sản tịch_thu, sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 2. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán, kiểm_toán, tư_vấn tài_chính, thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ). 3. Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục, công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ được giao tương_ứng. … Như_vậy, theo quy_định trên là thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn 1 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . 2 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . 3 . Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . … Như_vậy , theo quy_định trên là thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet )
4,376
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá là khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : ... hoá_đơn cho khối_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ được giao tương_ứng. … Như_vậy, theo quy_định trên là thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet ) Thời_điểm lập hoá_đơn 1. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước, tài_sản tịch_thu, sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 2. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán, kiểm_toán, tư_vấn tài_chính, thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn 1 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . 2 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . 3 . Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . … Như_vậy , theo quy_định trên là thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet )
4,377
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá là khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : ... đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán, kiểm_toán, tư_vấn tài_chính, thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ). 3. Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục, công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ được giao tương_ứng. … Như_vậy, theo quy_định trên là thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn 1 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . 2 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . 3 . Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . … Như_vậy , theo quy_định trên là thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet )
4,378
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá được hiển_thị ngày_tháng năm của năm_dương_lịch được không ?
Căn_cứ tại khoản 8 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về nội_dung của hoá_đơn như sau : ... Nội_dung của hoá_đơn … 7. Chữ_ký của người bán, chữ_ký của người mua, cụ_thể : a ) Đối_với hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in, trên hoá_đơn phải có chữ_ký của người bán, dấu của người bán ( nếu có ), chữ_ký của người mua ( nếu có ). b ) Đối_với hoá_đơn điện_tử : Trường_hợp người bán là doanh_nghiệp, tổ_chức thì chữ_ký số của người bán trên hoá_đơn là chữ_ký số của doanh_nghiệp, tổ_chức ; trường_hợp người bán là cá_nhân thì sử_dụng chữ_ký số của cá_nhân hoặc người được uỷ_quyền. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán và người mua thực_hiện theo quy_định tại khoản 14 Điều này. 8. Thời_điểm lập hoá_đơn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Điều 9 Nghị_định này và được hiển_thị theo định_dạng ngày, tháng, năm của năm_dương_lịch. 9. Thời_điểm ký số trên hoá_đơn điện_tử là thời_điểm người bán, người mua sử_dụng chữ_ký số để ký trên hoá_đơn điện_tử được hiển_thị theo định_dạng ngày, tháng, năm của năm_dương_lịch. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có thời_điểm ký số trên hoá_đơn khác
None
1
Căn_cứ tại khoản 8 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về nội_dung của hoá_đơn như sau : Nội_dung của hoá_đơn … 7 . Chữ_ký của người bán , chữ_ký của người mua , cụ_thể : a ) Đối_với hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in , trên hoá_đơn phải có chữ_ký của người bán , dấu của người bán ( nếu có ) , chữ_ký của người mua ( nếu có ) . b ) Đối_với hoá_đơn điện_tử : Trường_hợp người bán là doanh_nghiệp , tổ_chức thì chữ_ký số của người bán trên hoá_đơn là chữ_ký số của doanh_nghiệp , tổ_chức ; trường_hợp người bán là cá_nhân thì sử_dụng chữ_ký số của cá_nhân hoặc người được uỷ_quyền . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán và người mua thực_hiện theo quy_định tại khoản 14 Điều này . 8 . Thời_điểm lập hoá_đơn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Điều 9 Nghị_định này và được hiển_thị theo định_dạng ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . 9 . Thời_điểm ký số trên hoá_đơn điện_tử là thời_điểm người bán , người mua sử_dụng chữ_ký số để ký trên hoá_đơn điện_tử được hiển_thị theo định_dạng ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có thời_điểm ký số trên hoá_đơn khác thời_điểm lập hoá_đơn thì thời_điểm khai thuế là thời_điểm lập hoá_đơn . 10 . Mã của cơ_quan thuế đối_với hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá được hiển_thị theo định_dạng ngày_tháng năm của năm_dương_lịch .
4,379
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá được hiển_thị ngày_tháng năm của năm_dương_lịch được không ?
Căn_cứ tại khoản 8 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về nội_dung của hoá_đơn như sau : ... chữ_ký số để ký trên hoá_đơn điện_tử được hiển_thị theo định_dạng ngày, tháng, năm của năm_dương_lịch. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có thời_điểm ký số trên hoá_đơn khác thời_điểm lập hoá_đơn thì thời_điểm khai thuế là thời_điểm lập hoá_đơn. 10. Mã của cơ_quan thuế đối_với hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này. Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá được hiển_thị theo định_dạng ngày_tháng năm của năm_dương_lịch.
None
1
Căn_cứ tại khoản 8 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về nội_dung của hoá_đơn như sau : Nội_dung của hoá_đơn … 7 . Chữ_ký của người bán , chữ_ký của người mua , cụ_thể : a ) Đối_với hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in , trên hoá_đơn phải có chữ_ký của người bán , dấu của người bán ( nếu có ) , chữ_ký của người mua ( nếu có ) . b ) Đối_với hoá_đơn điện_tử : Trường_hợp người bán là doanh_nghiệp , tổ_chức thì chữ_ký số của người bán trên hoá_đơn là chữ_ký số của doanh_nghiệp , tổ_chức ; trường_hợp người bán là cá_nhân thì sử_dụng chữ_ký số của cá_nhân hoặc người được uỷ_quyền . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán và người mua thực_hiện theo quy_định tại khoản 14 Điều này . 8 . Thời_điểm lập hoá_đơn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Điều 9 Nghị_định này và được hiển_thị theo định_dạng ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . 9 . Thời_điểm ký số trên hoá_đơn điện_tử là thời_điểm người bán , người mua sử_dụng chữ_ký số để ký trên hoá_đơn điện_tử được hiển_thị theo định_dạng ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có thời_điểm ký số trên hoá_đơn khác thời_điểm lập hoá_đơn thì thời_điểm khai thuế là thời_điểm lập hoá_đơn . 10 . Mã của cơ_quan thuế đối_với hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với bán hàng_hoá được hiển_thị theo định_dạng ngày_tháng năm của năm_dương_lịch .
4,380
Dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử như sau : ... Cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử 1. Trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ trong thời_gian 12 tháng kể từ khi bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử gồm : a ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa, hợp_tác_xã, hộ, cá_nhân kinh_doanh tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện theo Danh_mục địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ban_hành kèm theo Nghị_định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung hoặc thay_thế nếu có. b ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương gửi Bộ Tài_chính trừ doanh_nghiệp hoạt_động tại các khu kinh_tế, khu công_nghiệp, khu công_nghệ_cao. Tổng_cục Thuế thực_hiện hoặc uỷ_thác cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ về hoá_đơn điện_tử thực_hiện cung_cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ cho các đối_tượng nêu trên. 2. Các doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh không
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử như sau : Cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử 1 . Trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ trong thời_gian 12 tháng kể từ khi bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử gồm : a ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , hộ , cá_nhân kinh_doanh tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện theo Danh_mục địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ban_hành kèm theo Nghị_định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nếu có . b ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương gửi Bộ Tài_chính trừ doanh_nghiệp hoạt_động tại các khu kinh_tế , khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao . Tổng_cục Thuế thực_hiện hoặc uỷ_thác cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ về hoá_đơn điện_tử thực_hiện cung_cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ cho các đối_tượng nêu trên . 2 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này khi sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế , sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử thực_hiện trả tiền dịch_vụ theo Hợp_đồng ký giữa các bên . Theo đó , dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp theo quy_định được nêu trên .
4,381
Dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử như sau : ... cung_cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ cho các đối_tượng nêu trên. 2. Các doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này khi sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế, sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử thực_hiện trả tiền dịch_vụ theo Hợp_đồng ký giữa các bên. Theo đó, dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp theo quy_định được nêu trên. Cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử 1. Trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ trong thời_gian 12 tháng kể từ khi bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử gồm : a ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa, hợp_tác_xã, hộ, cá_nhân kinh_doanh tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện theo Danh_mục địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ban_hành kèm theo Nghị_định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử như sau : Cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử 1 . Trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ trong thời_gian 12 tháng kể từ khi bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử gồm : a ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , hộ , cá_nhân kinh_doanh tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện theo Danh_mục địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ban_hành kèm theo Nghị_định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nếu có . b ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương gửi Bộ Tài_chính trừ doanh_nghiệp hoạt_động tại các khu kinh_tế , khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao . Tổng_cục Thuế thực_hiện hoặc uỷ_thác cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ về hoá_đơn điện_tử thực_hiện cung_cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ cho các đối_tượng nêu trên . 2 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này khi sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế , sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử thực_hiện trả tiền dịch_vụ theo Hợp_đồng ký giữa các bên . Theo đó , dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp theo quy_định được nêu trên .
4,382
Dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử như sau : ... đặc_biệt khó_khăn thực_hiện theo Danh_mục địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ban_hành kèm theo Nghị_định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung hoặc thay_thế nếu có. b ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương gửi Bộ Tài_chính trừ doanh_nghiệp hoạt_động tại các khu kinh_tế, khu công_nghiệp, khu công_nghệ_cao. Tổng_cục Thuế thực_hiện hoặc uỷ_thác cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ về hoá_đơn điện_tử thực_hiện cung_cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ cho các đối_tượng nêu trên. 2. Các doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này khi sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế, sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử thực_hiện trả tiền dịch_vụ theo Hợp_đồng ký giữa các bên. Theo đó, dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp theo quy_định được nêu trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử như sau : Cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử 1 . Trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ trong thời_gian 12 tháng kể từ khi bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử gồm : a ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , hộ , cá_nhân kinh_doanh tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện theo Danh_mục địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ban_hành kèm theo Nghị_định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nếu có . b ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương gửi Bộ Tài_chính trừ doanh_nghiệp hoạt_động tại các khu kinh_tế , khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao . Tổng_cục Thuế thực_hiện hoặc uỷ_thác cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ về hoá_đơn điện_tử thực_hiện cung_cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ cho các đối_tượng nêu trên . 2 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này khi sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế , sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử thực_hiện trả tiền dịch_vụ theo Hợp_đồng ký giữa các bên . Theo đó , dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp theo quy_định được nêu trên .
4,383
Dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử như sau : ... , dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp theo quy_định được nêu trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có quy_định về cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử như sau : Cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử 1 . Trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ trong thời_gian 12 tháng kể từ khi bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử gồm : a ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , hộ , cá_nhân kinh_doanh tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện theo Danh_mục địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ban_hành kèm theo Nghị_định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nếu có . b ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương gửi Bộ Tài_chính trừ doanh_nghiệp hoạt_động tại các khu kinh_tế , khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao . Tổng_cục Thuế thực_hiện hoặc uỷ_thác cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ về hoá_đơn điện_tử thực_hiện cung_cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế không phải trả tiền dịch_vụ cho các đối_tượng nêu trên . 2 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này khi sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế , sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử thực_hiện trả tiền dịch_vụ theo Hợp_đồng ký giữa các bên . Theo đó , dịch_vụ hoá_đơn điện_tử được cung_cấp theo quy_định được nêu trên .
4,384
Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn là gì ?
Căn_cứ tại Điều 27 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễ: ... Căn_cứ tại Điều 27 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn như sau : - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành cơ_chế , chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , đôn_đốc , phổ_biến , giáo_dục và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm luật về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành có liên_quan quản_lý , chỉ_đạo công_tác nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nhân_lực về chuyên_môn , nghiệp_vụ , khen_thưởng , hợp_tác quốc_tế về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 27 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn như sau : - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành cơ_chế , chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , đôn_đốc , phổ_biến , giáo_dục và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm luật về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành có liên_quan quản_lý , chỉ_đạo công_tác nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nhân_lực về chuyên_môn , nghiệp_vụ , khen_thưởng , hợp_tác quốc_tế về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
4,385
Trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn là gì ?
Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc qu: ... Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của trách_nhiệm của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quản_lý hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật được truyền_tải trên hệ_thống phát_thanh, truyền_hình, thông_tin điện_tử và môi_trường mạng ; chỉ_đạo, hướng_dẫn cơ_quan thông_tin báo_chí và hệ_thống thông_tin cơ_sở trong công_tác tổ_chức, thực_hiện hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn. - Bộ Công_an có trách_nhiệm chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo an_toàn, an_ninh, phòng_chống cháy, nổ, trật_tự xã_hội cho hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ; phối_hợp quản_lý về an_ninh, xuất, nhập_cảnh với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật tại Việt_Nam và tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài ; phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn. - Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tổ_chức các hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn phục_vụ công_tác đối_ngoại chính_trị và các hoạt_động trong khuôn_khổ hợp_tác quốc_tế ; chỉ_đạo các
None
1
Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quản_lý hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật được truyền_tải trên hệ_thống phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử và môi_trường mạng ; chỉ_đạo , hướng_dẫn cơ_quan thông_tin báo_chí và hệ_thống thông_tin cơ_sở trong công_tác tổ_chức , thực_hiện hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Bộ Công_an có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo an_toàn , an_ninh , phòng_chống cháy , nổ , trật_tự xã_hội cho hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ; phối_hợp quản_lý về an_ninh , xuất , nhập_cảnh với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật tại Việt_Nam và tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài ; phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tổ_chức các hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn phục_vụ công_tác đối_ngoại chính_trị và các hoạt_động trong khuôn_khổ hợp_tác quốc_tế ; chỉ_đạo các cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam ở nước_ngoài quản_lý , hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch đảm_bảo thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn .
4,386
Trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn là gì ?
Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc qu: ... - Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tổ_chức các hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn phục_vụ công_tác đối_ngoại chính_trị và các hoạt_động trong khuôn_khổ hợp_tác quốc_tế ; chỉ_đạo các cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam ở nước_ngoài quản_lý, hỗ_trợ tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài. - Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch đảm_bảo thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn.Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của trách_nhiệm của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quản_lý hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật được truyền_tải trên hệ_thống phát_thanh, truyền_hình, thông_tin điện_tử và môi_trường mạng ; chỉ_đạo, hướng_dẫn cơ_quan thông_tin báo_chí và hệ_thống thông_tin cơ_sở trong công_tác tổ_chức, thực_hiện hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn. - Bộ Công_an có trách_nhiệm chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo an_toàn, an_ninh, phòng_chống cháy, nổ, trật_tự xã_hội cho hoạt_động
None
1
Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quản_lý hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật được truyền_tải trên hệ_thống phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử và môi_trường mạng ; chỉ_đạo , hướng_dẫn cơ_quan thông_tin báo_chí và hệ_thống thông_tin cơ_sở trong công_tác tổ_chức , thực_hiện hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Bộ Công_an có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo an_toàn , an_ninh , phòng_chống cháy , nổ , trật_tự xã_hội cho hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ; phối_hợp quản_lý về an_ninh , xuất , nhập_cảnh với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật tại Việt_Nam và tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài ; phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tổ_chức các hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn phục_vụ công_tác đối_ngoại chính_trị và các hoạt_động trong khuôn_khổ hợp_tác quốc_tế ; chỉ_đạo các cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam ở nước_ngoài quản_lý , hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch đảm_bảo thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn .
4,387
Trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn là gì ?
Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc qu: ... , thực_hiện hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn. - Bộ Công_an có trách_nhiệm chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo an_toàn, an_ninh, phòng_chống cháy, nổ, trật_tự xã_hội cho hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ; phối_hợp quản_lý về an_ninh, xuất, nhập_cảnh với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật tại Việt_Nam và tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài ; phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn. - Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tổ_chức các hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn phục_vụ công_tác đối_ngoại chính_trị và các hoạt_động trong khuôn_khổ hợp_tác quốc_tế ; chỉ_đạo các cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam ở nước_ngoài quản_lý, hỗ_trợ tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài. - Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch đảm_bảo thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn.
None
1
Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quản_lý hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật được truyền_tải trên hệ_thống phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử và môi_trường mạng ; chỉ_đạo , hướng_dẫn cơ_quan thông_tin báo_chí và hệ_thống thông_tin cơ_sở trong công_tác tổ_chức , thực_hiện hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Bộ Công_an có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo an_toàn , an_ninh , phòng_chống cháy , nổ , trật_tự xã_hội cho hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ; phối_hợp quản_lý về an_ninh , xuất , nhập_cảnh với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật tại Việt_Nam và tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài ; phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tổ_chức các hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn phục_vụ công_tác đối_ngoại chính_trị và các hoạt_động trong khuôn_khổ hợp_tác quốc_tế ; chỉ_đạo các cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam ở nước_ngoài quản_lý , hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch đảm_bảo thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn .
4,388
Trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn là gì ?
Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc qu: ... thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn.
None
1
Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quản_lý hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật được truyền_tải trên hệ_thống phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử và môi_trường mạng ; chỉ_đạo , hướng_dẫn cơ_quan thông_tin báo_chí và hệ_thống thông_tin cơ_sở trong công_tác tổ_chức , thực_hiện hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Bộ Công_an có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo an_toàn , an_ninh , phòng_chống cháy , nổ , trật_tự xã_hội cho hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ; phối_hợp quản_lý về an_ninh , xuất , nhập_cảnh với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật tại Việt_Nam và tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài ; phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn . - Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tổ_chức các hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn phục_vụ công_tác đối_ngoại chính_trị và các hoạt_động trong khuôn_khổ hợp_tác quốc_tế ; chỉ_đạo các cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam ở nước_ngoài quản_lý , hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật ở nước_ngoài . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch đảm_bảo thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn .
4,389
Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì trong việc quản_lý hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn ?
Căn_cứ tại Điều 29 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : ... - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên địa_bàn . Chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn về văn_hoá , các cơ_quan trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành cơ_chế , chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , kế_hoạch , chương_trình , đề_án về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên địa_bàn . - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , đôn_đốc , phổ_biến , giáo_dục và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm luật về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên địa_bàn . - Chỉ_đạo công_tác nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nhân_lực về chuyên_môn , nghiệp_vụ , khen_thưởng , hợp_tác quốc_tế về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên địa_bàn . - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên địa_bàn . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ tại Điều 29 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên địa_bàn . Chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn về văn_hoá , các cơ_quan trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành cơ_chế , chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , kế_hoạch , chương_trình , đề_án về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên địa_bàn . - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , đôn_đốc , phổ_biến , giáo_dục và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm luật về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên địa_bàn . - Chỉ_đạo công_tác nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nhân_lực về chuyên_môn , nghiệp_vụ , khen_thưởng , hợp_tác quốc_tế về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên địa_bàn . - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên địa_bàn . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật .
4,390
Hành_vi xâm_hại sức_khoẻ , bạo_hành gia_đình sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Đối_với hành_vi xâm_hại yếu_tố sức_khoẻ thì có_thể có 02 hình_thức xử_lý : ... truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc xử_phạt hành_chính. Nếu trường_hợp người chồng thường_xuyên có hành_vi bạo_hành nguời vợ thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, căn_cứ thực_hiện theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 có quy_định như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1. Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ;
None
1
Đối_với hành_vi xâm_hại yếu_tố sức_khoẻ thì có_thể có 02 hình_thức xử_lý : truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc xử_phạt hành_chính . Nếu trường_hợp người chồng thường_xuyên có hành_vi bạo_hành nguời vợ thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , căn_cứ thực_hiện theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 có quy_định như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . Theo quy_định nêu trên , bạn chị có quyền tố_giác tội_phạm đến cơ_quan điều_tra nếu cho rằng mình bị gây thương_tích hoặc bị tổn_hại sức_khoẻ , căn_cứ dựa theo mức_độ tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể là bao_nhiêu để áp_dụng hình_phạt thích_hợp với người chồng . Tuy_nhiên , chúng_tôi chưa rõ tại_sao cơ_quan công_an lại không giải_quyết . Chị vui_lòng liên_hệ cơ_quan tiếp_nhận thông_tin tố_giác để biết thêm chi_tiết . Trong trường_hợp không đồng_ý với kết_luận " không giải_quyết " của cơ_quan công_an , bạn chị có_thể khiếu_nại lên thủ_trưởng cơ_quan . Trong trường_hợp vẫn không đồng_ý với câu trả_lời của thủ_trưởng cơ_quan đó , chị vui_lòng thực_hiện thủ_tục khởi_kiện quyết_định hành_chính ra toà_án để được giải_quyết . Xâm_hại sức_khoẻ , bạo_hành gia_đình ( Hình từ Internet )
4,391
Hành_vi xâm_hại sức_khoẻ , bạo_hành gia_đình sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Đối_với hành_vi xâm_hại yếu_tố sức_khoẻ thì có_thể có 02 hình_thức xử_lý : ... tự_vệ ; d ) Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ, tạm giữ, tạm giam, đang chấp_hành án phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân. Theo quy_định nêu trên, bạn chị có quyền tố_giác tội_phạm đến cơ_quan điều_tra nếu cho rằng mình bị gây thương_tích hoặc bị tổn_hại sức_khoẻ, căn_cứ dựa theo mức_độ tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể là bao_nhiêu để áp_dụng hình_phạt thích_hợp với người chồng. Tuy_nhiên, chúng_tôi chưa rõ tại_sao cơ_quan công_an lại không giải_quyết. Chị vui_lòng liên_hệ cơ_quan tiếp_nhận thông_tin tố_giác để
None
1
Đối_với hành_vi xâm_hại yếu_tố sức_khoẻ thì có_thể có 02 hình_thức xử_lý : truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc xử_phạt hành_chính . Nếu trường_hợp người chồng thường_xuyên có hành_vi bạo_hành nguời vợ thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , căn_cứ thực_hiện theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 có quy_định như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . Theo quy_định nêu trên , bạn chị có quyền tố_giác tội_phạm đến cơ_quan điều_tra nếu cho rằng mình bị gây thương_tích hoặc bị tổn_hại sức_khoẻ , căn_cứ dựa theo mức_độ tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể là bao_nhiêu để áp_dụng hình_phạt thích_hợp với người chồng . Tuy_nhiên , chúng_tôi chưa rõ tại_sao cơ_quan công_an lại không giải_quyết . Chị vui_lòng liên_hệ cơ_quan tiếp_nhận thông_tin tố_giác để biết thêm chi_tiết . Trong trường_hợp không đồng_ý với kết_luận " không giải_quyết " của cơ_quan công_an , bạn chị có_thể khiếu_nại lên thủ_trưởng cơ_quan . Trong trường_hợp vẫn không đồng_ý với câu trả_lời của thủ_trưởng cơ_quan đó , chị vui_lòng thực_hiện thủ_tục khởi_kiện quyết_định hành_chính ra toà_án để được giải_quyết . Xâm_hại sức_khoẻ , bạo_hành gia_đình ( Hình từ Internet )
4,392
Hành_vi xâm_hại sức_khoẻ , bạo_hành gia_đình sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Đối_với hành_vi xâm_hại yếu_tố sức_khoẻ thì có_thể có 02 hình_thức xử_lý : ... tổn_thương cơ_thể là bao_nhiêu để áp_dụng hình_phạt thích_hợp với người chồng. Tuy_nhiên, chúng_tôi chưa rõ tại_sao cơ_quan công_an lại không giải_quyết. Chị vui_lòng liên_hệ cơ_quan tiếp_nhận thông_tin tố_giác để biết thêm chi_tiết. Trong trường_hợp không đồng_ý với kết_luận " không giải_quyết " của cơ_quan công_an, bạn chị có_thể khiếu_nại lên thủ_trưởng cơ_quan. Trong trường_hợp vẫn không đồng_ý với câu trả_lời của thủ_trưởng cơ_quan đó, chị vui_lòng thực_hiện thủ_tục khởi_kiện quyết_định hành_chính ra toà_án để được giải_quyết. Xâm_hại sức_khoẻ, bạo_hành gia_đình ( Hình từ Internet )
None
1
Đối_với hành_vi xâm_hại yếu_tố sức_khoẻ thì có_thể có 02 hình_thức xử_lý : truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc xử_phạt hành_chính . Nếu trường_hợp người chồng thường_xuyên có hành_vi bạo_hành nguời vợ thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , căn_cứ thực_hiện theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 có quy_định như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . Theo quy_định nêu trên , bạn chị có quyền tố_giác tội_phạm đến cơ_quan điều_tra nếu cho rằng mình bị gây thương_tích hoặc bị tổn_hại sức_khoẻ , căn_cứ dựa theo mức_độ tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể là bao_nhiêu để áp_dụng hình_phạt thích_hợp với người chồng . Tuy_nhiên , chúng_tôi chưa rõ tại_sao cơ_quan công_an lại không giải_quyết . Chị vui_lòng liên_hệ cơ_quan tiếp_nhận thông_tin tố_giác để biết thêm chi_tiết . Trong trường_hợp không đồng_ý với kết_luận " không giải_quyết " của cơ_quan công_an , bạn chị có_thể khiếu_nại lên thủ_trưởng cơ_quan . Trong trường_hợp vẫn không đồng_ý với câu trả_lời của thủ_trưởng cơ_quan đó , chị vui_lòng thực_hiện thủ_tục khởi_kiện quyết_định hành_chính ra toà_án để được giải_quyết . Xâm_hại sức_khoẻ , bạo_hành gia_đình ( Hình từ Internet )
4,393
Xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi xâm_hại sức_khoẻ , bạo_hành gia_đình ra sao ?
Nếu trường_hợp không đủ tỷ_lệ thương_tật hoặc điều_kiện để khởi_kiện vụ án hình_sự , chị có_thể yêu_cầu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại M: ... Nếu trường_hợp không đủ tỷ_lệ thương_tật hoặc điều_kiện để khởi_kiện vụ án hình_sự , chị có_thể yêu_cầu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Mục 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP xử_phạt vi_phạm hành_chính về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Cụ_thể , theo khoản 1 Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP: Hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập gây thương_tích cho thành_viên gia_đình . ... Theo đó , hành_vi của người chồng có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Chị cũng có_thể thực_hiện các quyền yêu_cầu người chồng xin_lỗi công_khai theo khoản 3 Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP: 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với các hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; b ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này . Về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm chị có_thể tham_khảo tại Chương 3 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP.
None
1
Nếu trường_hợp không đủ tỷ_lệ thương_tật hoặc điều_kiện để khởi_kiện vụ án hình_sự , chị có_thể yêu_cầu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Mục 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP xử_phạt vi_phạm hành_chính về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Cụ_thể , theo khoản 1 Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP: Hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập gây thương_tích cho thành_viên gia_đình . ... Theo đó , hành_vi của người chồng có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Chị cũng có_thể thực_hiện các quyền yêu_cầu người chồng xin_lỗi công_khai theo khoản 3 Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP: 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với các hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; b ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này . Về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm chị có_thể tham_khảo tại Chương 3 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP.
4,394
Người vợ bị chồng xâm_hại sức_khoẻ , bạo_hành thường_xuyên có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại như_thế_nào ?
Hoặc bạn chị cũng có quyền khởi_kiện ra toà_án dân_sự yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... Hoặc bạn chị cũng có quyền khởi_kiện ra toà_án dân_sự yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015, cụ_thể như sau : Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm 1. Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa, bồi_dưỡng, phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất, bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu. Mức bồi_thường bù_đắp
None
1
Hoặc bạn chị cũng có quyền khởi_kiện ra toà_án dân_sự yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể như sau : Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Bên cạnh đó còn có yêu_cầu bồi_thường do tính_mạng bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 591 Bộ_luật Dân_sự 2015 : Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại , nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng , người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định .
4,395
Người vợ bị chồng xâm_hại sức_khoẻ , bạo_hành thường_xuyên có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại như_thế_nào ?
Hoặc bạn chị cũng có quyền khởi_kiện ra toà_án dân_sự yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu. Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định. Bên cạnh đó còn có yêu_cầu bồi_thường do tính_mạng bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 591 Bộ_luật Dân_sự 2015 : Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm 1. Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại, nếu không có những người
None
1
Hoặc bạn chị cũng có quyền khởi_kiện ra toà_án dân_sự yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể như sau : Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Bên cạnh đó còn có yêu_cầu bồi_thường do tính_mạng bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 591 Bộ_luật Dân_sự 2015 : Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại , nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng , người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định .
4,396
Người vợ bị chồng xâm_hại sức_khoẻ , bạo_hành thường_xuyên có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại như_thế_nào ?
Hoặc bạn chị cũng có quyền khởi_kiện ra toà_án dân_sự yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại, nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng, người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này. Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định.
None
1
Hoặc bạn chị cũng có quyền khởi_kiện ra toà_án dân_sự yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể như sau : Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Bên cạnh đó còn có yêu_cầu bồi_thường do tính_mạng bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 591 Bộ_luật Dân_sự 2015 : Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại , nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng , người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định .
4,397
Thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 ra sao ?
Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sa: ... Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp I... 4. Quy_định về thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm : a ) Rửa tay theo quy_trình thường quy hoặc sát_khuẩn nhanh trước và sau khi thực_hiện xét_nghiệm, sau khi tháo bỏ găng_tay, trước khi rời khỏi phòng xét_nghiệm ; b ) Có và tuân_thủ các quy_trình xét_nghiệm bảo_đảm các thao_tác được thực_hiện theo cách làm giảm tối_đa việc tạo các giọt bắn hoặc khí dung ; c ) Đóng_gói mẫu bệnh_phẩm để vận_chuyển ra khỏi cơ_sở xét_nghiệm theo quy_định tại Thông_tư số 43/2011/TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chế_độ quản_lý mẫu bệnh_phẩm bệnh truyền_nhiễm ; d ) Không dùng bơm, kim tiêm để thay_thế pipet hoặc vào bất_kỳ mục_đích khác ngoài mục_đích tiêm, truyền hay hút dịch từ động_vật thí_nghiệm ; đ ) Không ăn_uống, hút thuốc, cạo râu, trang_điểm trong phòng xét_nghiệm ; không mang đồ_dùng cá_nhân, thực_phẩm vào phòng
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp I ... 4 . Quy_định về thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm : a ) Rửa tay theo quy_trình thường quy hoặc sát_khuẩn nhanh trước và sau khi thực_hiện xét_nghiệm , sau khi tháo bỏ găng_tay , trước khi rời khỏi phòng xét_nghiệm ; b ) Có và tuân_thủ các quy_trình xét_nghiệm bảo_đảm các thao_tác được thực_hiện theo cách làm giảm tối_đa việc tạo các giọt bắn hoặc khí dung ; c ) Đóng_gói mẫu bệnh_phẩm để vận_chuyển ra khỏi cơ_sở xét_nghiệm theo quy_định tại Thông_tư số 43/2011/TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chế_độ quản_lý mẫu bệnh_phẩm bệnh truyền_nhiễm ; d ) Không dùng bơm , kim tiêm để thay_thế pipet hoặc vào bất_kỳ mục_đích khác ngoài mục_đích tiêm , truyền hay hút dịch từ động_vật thí_nghiệm ; đ ) Không ăn_uống , hút thuốc , cạo râu , trang_điểm trong phòng xét_nghiệm ; không mang đồ_dùng cá_nhân , thực_phẩm vào phòng xét_nghiệm ; không đeo hay tháo kính áp tròng , sử_dụng điện_thoại khi đang thực_hiện xét_nghiệm . ... Do_đó , thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 như sau : - Rửa tay theo quy_trình thường quy hoặc sát_khuẩn nhanh trước và sau khi thực_hiện xét_nghiệm , sau khi tháo bỏ găng_tay , trước khi rời khỏi phòng xét_nghiệm ; - Có và tuân_thủ các quy_trình xét_nghiệm bảo_đảm các thao_tác được thực_hiện theo cách làm giảm tối_đa việc tạo các giọt bắn hoặc khí dung ; - Không dùng bơm , kim tiêm để thay_thế pipet hoặc vào bất_kỳ mục_đích khác ngoài mục_đích tiêm , truyền hay hút dịch từ động_vật thí_nghiệm ; - Không ăn_uống , hút thuốc , cạo râu , trang_điểm trong phòng xét_nghiệm ; không mang đồ_dùng cá_nhân , thực_phẩm vào phòng xét_nghiệm ; không đeo hay tháo kính áp tròng , sử_dụng điện_thoại khi đang thực_hiện xét_nghiệm . Phòng xét_nghiệm ( Hình từ Internet )
4,398
Thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 ra sao ?
Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sa: ... truyền hay hút dịch từ động_vật thí_nghiệm ; đ ) Không ăn_uống, hút thuốc, cạo râu, trang_điểm trong phòng xét_nghiệm ; không mang đồ_dùng cá_nhân, thực_phẩm vào phòng xét_nghiệm ; không đeo hay tháo kính áp tròng, sử_dụng điện_thoại khi đang thực_hiện xét_nghiệm.... Do_đó, thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 như sau : - Rửa tay theo quy_trình thường quy hoặc sát_khuẩn nhanh trước và sau khi thực_hiện xét_nghiệm, sau khi tháo bỏ găng_tay, trước khi rời khỏi phòng xét_nghiệm ; - Có và tuân_thủ các quy_trình xét_nghiệm bảo_đảm các thao_tác được thực_hiện theo cách làm giảm tối_đa việc tạo các giọt bắn hoặc khí dung ; - Không dùng bơm, kim tiêm để thay_thế pipet hoặc vào bất_kỳ mục_đích khác ngoài mục_đích tiêm, truyền hay hút dịch từ động_vật thí_nghiệm ; - Không ăn_uống, hút thuốc, cạo râu, trang_điểm trong phòng xét_nghiệm ; không mang đồ_dùng cá_nhân, thực_phẩm vào phòng xét_nghiệm ; không đeo hay tháo kính áp tròng, sử_dụng điện_thoại khi đang thực_hiện xét_nghiệm. Phòng xét_nghiệm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp I ... 4 . Quy_định về thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm : a ) Rửa tay theo quy_trình thường quy hoặc sát_khuẩn nhanh trước và sau khi thực_hiện xét_nghiệm , sau khi tháo bỏ găng_tay , trước khi rời khỏi phòng xét_nghiệm ; b ) Có và tuân_thủ các quy_trình xét_nghiệm bảo_đảm các thao_tác được thực_hiện theo cách làm giảm tối_đa việc tạo các giọt bắn hoặc khí dung ; c ) Đóng_gói mẫu bệnh_phẩm để vận_chuyển ra khỏi cơ_sở xét_nghiệm theo quy_định tại Thông_tư số 43/2011/TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chế_độ quản_lý mẫu bệnh_phẩm bệnh truyền_nhiễm ; d ) Không dùng bơm , kim tiêm để thay_thế pipet hoặc vào bất_kỳ mục_đích khác ngoài mục_đích tiêm , truyền hay hút dịch từ động_vật thí_nghiệm ; đ ) Không ăn_uống , hút thuốc , cạo râu , trang_điểm trong phòng xét_nghiệm ; không mang đồ_dùng cá_nhân , thực_phẩm vào phòng xét_nghiệm ; không đeo hay tháo kính áp tròng , sử_dụng điện_thoại khi đang thực_hiện xét_nghiệm . ... Do_đó , thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 như sau : - Rửa tay theo quy_trình thường quy hoặc sát_khuẩn nhanh trước và sau khi thực_hiện xét_nghiệm , sau khi tháo bỏ găng_tay , trước khi rời khỏi phòng xét_nghiệm ; - Có và tuân_thủ các quy_trình xét_nghiệm bảo_đảm các thao_tác được thực_hiện theo cách làm giảm tối_đa việc tạo các giọt bắn hoặc khí dung ; - Không dùng bơm , kim tiêm để thay_thế pipet hoặc vào bất_kỳ mục_đích khác ngoài mục_đích tiêm , truyền hay hút dịch từ động_vật thí_nghiệm ; - Không ăn_uống , hút thuốc , cạo râu , trang_điểm trong phòng xét_nghiệm ; không mang đồ_dùng cá_nhân , thực_phẩm vào phòng xét_nghiệm ; không đeo hay tháo kính áp tròng , sử_dụng điện_thoại khi đang thực_hiện xét_nghiệm . Phòng xét_nghiệm ( Hình từ Internet )
4,399