Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ai có quyền chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐ: ... Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐL năm 2021 quy_định như sau : Phân_công trách_nhiệm giữa các thành_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia 1. Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia : a ) Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quốc_gia được ban_hành tại Quyết_định số 1410 / QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ. b ) Chỉ_đạo chung hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia, thông_qua kế_hoạch công_tác, chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo quốc_gia. c ) Kiểm_tra, đôn_đốc các bộ, ngành, địa_phương, chủ đầu_tư, cơ_quan tư_vấn, các nhà_thầu và các đơn_vị có liên_quan thực_hiện các dự_án nguồn và lưới_điện trong Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia, đặc_biệt các dự_án trọng_điểm về điện_lực, các dự_án cấp_bách, các dự_án hạ_tầng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG, công_tác đàm_phán hợp_đồng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG. d ) Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc các bộ, ngành, địa_phương, chủ | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐL năm 2021 quy_định như sau : Phân_công trách_nhiệm giữa các thành_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia 1 . Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia : a ) Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quốc_gia được ban_hành tại Quyết_định số 1410 / QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Chỉ_đạo chung hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia , thông_qua kế_hoạch công_tác , chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo quốc_gia . c ) Kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , ngành , địa_phương , chủ đầu_tư , cơ_quan tư_vấn , các nhà_thầu và các đơn_vị có liên_quan thực_hiện các dự_án nguồn và lưới_điện trong Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia , đặc_biệt các dự_án trọng_điểm về điện_lực , các dự_án cấp_bách , các dự_án hạ_tầng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG , công_tác đàm_phán hợp_đồng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG . d ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , ngành , địa_phương , chủ đầu_tư thực_hiện các chủ_trương , cơ_chế chính_sách mua_bán điện với nước_ngoài , các cơ_chế chính_sách phát_triển năng_lượng tái_tạo đã ban_hành ; kiến_nghị bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế , chính_sách và những giải_pháp thực_hiện . đ ) Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban thường_trực hoặc các thành_viên khác của Ban Chỉ_đạo quốc_gia giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết . 2 . Phó Trưởng Ban thường_trực , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương : a ) Giúp_Trưởng ban điều_hành giải_quyết công_việc theo nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý liên_ngành và quản_lý chuyên_ngành . b ) Thay_mặt Trưởng ban chủ_trì giải_quyết các công_việc của Ban Chỉ_đạo quốc_gia khi Trưởng ban vắng_mặt . c ) Thừa uỷ_quyền Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương liên_quan giải_quyết các vấn_đề liên_ngành , các vấn_đề liên_quan trong quá_trình thực_hiện các dự_án nguồn và lưới_điện thuộc Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia , đặc_biệt các dự_án trọng_điểm về điện_lực , các dự_án hạ_tầng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG ; giải_quyết các vấn_đề liên_quan trong quá_trình thực_hiện chủ_trương chính_sách mua_bán điện với nước_ngoài và chính_sách phát_triển năng_lượng tái_tạo , kiến_nghị bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế , chính_sách và những giải_pháp thực_hiện . ... Như_vậy , Trưởng ban chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực chủ_trì cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . | 4,500 | |
Ai có quyền chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐ: ... dự_án hạ_tầng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG, công_tác đàm_phán hợp_đồng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG. d ) Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc các bộ, ngành, địa_phương, chủ đầu_tư thực_hiện các chủ_trương, cơ_chế chính_sách mua_bán điện với nước_ngoài, các cơ_chế chính_sách phát_triển năng_lượng tái_tạo đã ban_hành ; kiến_nghị bổ_sung, sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế, chính_sách và những giải_pháp thực_hiện. đ ) Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban thường_trực hoặc các thành_viên khác của Ban Chỉ_đạo quốc_gia giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết. 2. Phó Trưởng Ban thường_trực, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương : a ) Giúp_Trưởng ban điều_hành giải_quyết công_việc theo nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý liên_ngành và quản_lý chuyên_ngành. b ) Thay_mặt Trưởng ban chủ_trì giải_quyết các công_việc của Ban Chỉ_đạo quốc_gia khi Trưởng ban vắng_mặt. c ) Thừa uỷ_quyền Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành, địa_phương liên_quan giải_quyết các vấn_đề liên_ngành, các vấn_đề liên_quan trong quá_trình thực_hiện các dự_án nguồn và lưới_điện thuộc Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia, đặc_biệt các dự_án trọng_điểm về điện_lực, các dự_án hạ_tầng nhập_khẩu nhiên_liệu | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐL năm 2021 quy_định như sau : Phân_công trách_nhiệm giữa các thành_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia 1 . Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia : a ) Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quốc_gia được ban_hành tại Quyết_định số 1410 / QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Chỉ_đạo chung hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia , thông_qua kế_hoạch công_tác , chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo quốc_gia . c ) Kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , ngành , địa_phương , chủ đầu_tư , cơ_quan tư_vấn , các nhà_thầu và các đơn_vị có liên_quan thực_hiện các dự_án nguồn và lưới_điện trong Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia , đặc_biệt các dự_án trọng_điểm về điện_lực , các dự_án cấp_bách , các dự_án hạ_tầng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG , công_tác đàm_phán hợp_đồng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG . d ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , ngành , địa_phương , chủ đầu_tư thực_hiện các chủ_trương , cơ_chế chính_sách mua_bán điện với nước_ngoài , các cơ_chế chính_sách phát_triển năng_lượng tái_tạo đã ban_hành ; kiến_nghị bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế , chính_sách và những giải_pháp thực_hiện . đ ) Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban thường_trực hoặc các thành_viên khác của Ban Chỉ_đạo quốc_gia giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết . 2 . Phó Trưởng Ban thường_trực , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương : a ) Giúp_Trưởng ban điều_hành giải_quyết công_việc theo nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý liên_ngành và quản_lý chuyên_ngành . b ) Thay_mặt Trưởng ban chủ_trì giải_quyết các công_việc của Ban Chỉ_đạo quốc_gia khi Trưởng ban vắng_mặt . c ) Thừa uỷ_quyền Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương liên_quan giải_quyết các vấn_đề liên_ngành , các vấn_đề liên_quan trong quá_trình thực_hiện các dự_án nguồn và lưới_điện thuộc Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia , đặc_biệt các dự_án trọng_điểm về điện_lực , các dự_án hạ_tầng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG ; giải_quyết các vấn_đề liên_quan trong quá_trình thực_hiện chủ_trương chính_sách mua_bán điện với nước_ngoài và chính_sách phát_triển năng_lượng tái_tạo , kiến_nghị bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế , chính_sách và những giải_pháp thực_hiện . ... Như_vậy , Trưởng ban chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực chủ_trì cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . | 4,501 | |
Ai có quyền chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐ: ... vấn_đề liên_ngành, các vấn_đề liên_quan trong quá_trình thực_hiện các dự_án nguồn và lưới_điện thuộc Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia, đặc_biệt các dự_án trọng_điểm về điện_lực, các dự_án hạ_tầng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG ; giải_quyết các vấn_đề liên_quan trong quá_trình thực_hiện chủ_trương chính_sách mua_bán điện với nước_ngoài và chính_sách phát_triển năng_lượng tái_tạo, kiến_nghị bổ_sung, sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế, chính_sách và những giải_pháp thực_hiện.... Như_vậy, Trưởng ban chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực chủ_trì cuộc họp của Ban Chỉ_đạo. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐL năm 2021 quy_định như sau : Phân_công trách_nhiệm giữa các thành_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia 1 . Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia : a ) Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quốc_gia được ban_hành tại Quyết_định số 1410 / QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Chỉ_đạo chung hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia , thông_qua kế_hoạch công_tác , chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo quốc_gia . c ) Kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , ngành , địa_phương , chủ đầu_tư , cơ_quan tư_vấn , các nhà_thầu và các đơn_vị có liên_quan thực_hiện các dự_án nguồn và lưới_điện trong Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia , đặc_biệt các dự_án trọng_điểm về điện_lực , các dự_án cấp_bách , các dự_án hạ_tầng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG , công_tác đàm_phán hợp_đồng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG . d ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , ngành , địa_phương , chủ đầu_tư thực_hiện các chủ_trương , cơ_chế chính_sách mua_bán điện với nước_ngoài , các cơ_chế chính_sách phát_triển năng_lượng tái_tạo đã ban_hành ; kiến_nghị bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế , chính_sách và những giải_pháp thực_hiện . đ ) Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban thường_trực hoặc các thành_viên khác của Ban Chỉ_đạo quốc_gia giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết . 2 . Phó Trưởng Ban thường_trực , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương : a ) Giúp_Trưởng ban điều_hành giải_quyết công_việc theo nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý liên_ngành và quản_lý chuyên_ngành . b ) Thay_mặt Trưởng ban chủ_trì giải_quyết các công_việc của Ban Chỉ_đạo quốc_gia khi Trưởng ban vắng_mặt . c ) Thừa uỷ_quyền Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương liên_quan giải_quyết các vấn_đề liên_ngành , các vấn_đề liên_quan trong quá_trình thực_hiện các dự_án nguồn và lưới_điện thuộc Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia , đặc_biệt các dự_án trọng_điểm về điện_lực , các dự_án hạ_tầng nhập_khẩu nhiên_liệu than và LNG ; giải_quyết các vấn_đề liên_quan trong quá_trình thực_hiện chủ_trương chính_sách mua_bán điện với nước_ngoài và chính_sách phát_triển năng_lượng tái_tạo , kiến_nghị bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế , chính_sách và những giải_pháp thực_hiện . ... Như_vậy , Trưởng ban chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực chủ_trì cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . | 4,502 | |
Phiếu đánh_giá xếp loại công_chức năm 2023 theo Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP có thay_đổi gì không ? | Căn_cứ Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức . Mẫu_Phiếu đánh_giá xếp loại công_chức hiện_nay được : ... Căn_cứ Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức . Mẫu_Phiếu đánh_giá xếp loại công_chức hiện_nay được áp_dụng là Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2020/NĐ-CP. Mẫu có nội_dung như sau : Tải_Mẫu_Phiếu đánh_giá , xếp loại công_chức Tại đây . Theo đó , đây là mẫu được áp_dụng từ 20/8/2020 đến nay . Hiện_nay , vẫn chưa có quy_định nào chính_thức về việc thay_đổi mẫu Phiếu đánh_giá , xếp loại công_chức mới . Do_vậy , trong năm 2023 , mẫu Phiếu đánh_giá xếp loại công_chức vẫn tiếp_tục áp_dụng Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2020/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức . Mẫu_Phiếu đánh_giá xếp loại công_chức hiện_nay được áp_dụng là Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2020/NĐ-CP. Mẫu có nội_dung như sau : Tải_Mẫu_Phiếu đánh_giá , xếp loại công_chức Tại đây . Theo đó , đây là mẫu được áp_dụng từ 20/8/2020 đến nay . Hiện_nay , vẫn chưa có quy_định nào chính_thức về việc thay_đổi mẫu Phiếu đánh_giá , xếp loại công_chức mới . Do_vậy , trong năm 2023 , mẫu Phiếu đánh_giá xếp loại công_chức vẫn tiếp_tục áp_dụng Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2020/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 4,503 | |
Công_chức xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được dựa trên những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : ... Tiêu_chí xếp loại chất_lượng công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1. Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả cao, trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức. 2. Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; b ) Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả cao ; c ) Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; b ) Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; c ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất cả các chỉ tiêu , nhiệm vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; d ) 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay , công_chức được xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ dựa trên những tiêu_chí nêu trên . | 4,504 | |
Công_chức xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được dựa trên những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : ... hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả cao ; c ) Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất cả các chỉ tiêu, nhiệm vụ, trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; d ) 100% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Như_vậy, theo quy_định hiện_nay, công_chức được xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ dựa trên những tiêu_chí nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; b ) Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; c ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất cả các chỉ tiêu , nhiệm vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; d ) 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay , công_chức được xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ dựa trên những tiêu_chí nêu trên . | 4,505 | |
Nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : ... Nguyên_tắc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức 1. Bảo_đảm khách_quan, công_bằng, chính_xác ; không nể_nang, trù_dập, thiên_vị, hình_thức ; bảo_đảm đúng thẩm_quyền quản_lý, đánh_giá cán_bộ, công_chức, viên_chức. 2. Việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng phải căn_cứ vào chức_trách, nhiệm_vụ được giao và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ, thể_hiện thông_qua công_việc, sản_phẩm cụ_thể ; đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý phải gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được giao quản_lý, phụ_trách. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức có thời_gian công_tác trong năm chưa đủ 06 tháng thì không thực_hiện việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng nhưng vẫn phải kiểm_điểm thời_gian công_tác trong năm, trừ trường_hợp nghỉ chế_độ thai_sản. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Bảo_đảm khách_quan , công_bằng , chính_xác ; không nể_nang , trù_dập , thiên_vị , hình_thức ; bảo_đảm đúng thẩm_quyền quản_lý , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức . 2 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng phải căn_cứ vào chức_trách , nhiệm_vụ được giao và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , thể_hiện thông_qua công_việc , sản_phẩm cụ_thể ; đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý phải gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý , phụ_trách . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác trong năm chưa đủ 06 tháng thì không thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng nhưng vẫn phải kiểm_điểm thời_gian công_tác trong năm , trừ trường_hợp nghỉ chế_độ thai_sản . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó . 4 . Kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm cơ_sở để liên_thông trong đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên . Như_vậy , nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức được thực_hiện tuân theo những nội_dung quy_định nêu trên . | 4,506 | |
Nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : ... ̉ mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó. 4. Kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm cơ_sở để liên_thông trong đánh_giá, xếp loại chất_lượng đảng_viên. Như_vậy, nguyên_tắc đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức được thực_hiện tuân theo những nội_dung quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Bảo_đảm khách_quan , công_bằng , chính_xác ; không nể_nang , trù_dập , thiên_vị , hình_thức ; bảo_đảm đúng thẩm_quyền quản_lý , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức . 2 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng phải căn_cứ vào chức_trách , nhiệm_vụ được giao và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , thể_hiện thông_qua công_việc , sản_phẩm cụ_thể ; đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý phải gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý , phụ_trách . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác trong năm chưa đủ 06 tháng thì không thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng nhưng vẫn phải kiểm_điểm thời_gian công_tác trong năm , trừ trường_hợp nghỉ chế_độ thai_sản . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó . 4 . Kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm cơ_sở để liên_thông trong đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên . Như_vậy , nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức được thực_hiện tuân theo những nội_dung quy_định nêu trên . | 4,507 | |
Chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp có_thể bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 10/2020/TT-NHNN) quy_định về thu_hồi chứng_thư số như sau : ... Thu_hồi chứng_thư số 1. Tổ_chức quản_lý thuê_bao có_thể đề_nghị thu_hồi chứng_thư số hoặc huỷ_bỏ một_số nghiệp_vụ chứng_thư số của thuê_bao. Trường_hợp thu_hồi chứng_thư số, toàn_bộ nghiệp_vụ chứng_thư số của thuê_bao bị thu_hồi. 2. Chứng_thư số của thuê_bao bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan tiến_hành tố_tụng, cơ_quan công_an hoặc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Theo đề_nghị thu_hồi chứng_thư số của tổ_chức quản_lý thuê_bao ; c ) Tổ_chức quản_lý thuê_bao có quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động, chia, tách, sáp_nhập, giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Có đủ căn_cứ xác_định thuê_bao vi_phạm các quy_định về quản_lý, sử_dụng khoá bí_mật và thiết_bị lưu_giữ khoá bí_mật ; đ ) Chứng_thư số hết hiệu_lực sử_dụng. 3. Tổ_chức quản_lý thuê_bao gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ đề_nghị thu_hồi chứng_thư số gồm Giấy đề_nghị thu_hồi, huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này.... Như_vậy, theo quy_định, chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp có_thể bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Theo yêu_cầu bằng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 10/2020/TT-NHNN) quy_định về thu_hồi chứng_thư số như sau : Thu_hồi chứng_thư số 1 . Tổ_chức quản_lý thuê_bao có_thể đề_nghị thu_hồi chứng_thư số hoặc huỷ_bỏ một_số nghiệp_vụ chứng_thư số của thuê_bao . Trường_hợp thu_hồi chứng_thư số , toàn_bộ nghiệp_vụ chứng_thư số của thuê_bao bị thu_hồi . 2 . Chứng_thư số của thuê_bao bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , cơ_quan công_an hoặc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Theo đề_nghị thu_hồi chứng_thư số của tổ_chức quản_lý thuê_bao ; c ) Tổ_chức quản_lý thuê_bao có quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động , chia , tách , sáp_nhập , giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Có đủ căn_cứ xác_định thuê_bao vi_phạm các quy_định về quản_lý , sử_dụng khoá bí_mật và thiết_bị lưu_giữ khoá bí_mật ; đ ) Chứng_thư số hết hiệu_lực sử_dụng . 3 . Tổ_chức quản_lý thuê_bao gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ đề_nghị thu_hồi chứng_thư số gồm Giấy đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , theo quy_định , chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp có_thể bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , cơ_quan công_an hoặc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; ( 2 ) Theo đề_nghị thu_hồi chứng_thư số của tổ_chức quản_lý thuê_bao ; ( 3 ) Tổ_chức quản_lý thuê_bao có quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động , chia , tách , sáp_nhập , giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; ( 4 ) Có đủ căn_cứ xác_định thuê_bao vi_phạm các quy_định về quản_lý , sử_dụng khoá bí_mật và thiết_bị lưu_giữ khoá bí_mật ; ( 5 ) Chứng_thư số hết hiệu_lực sử_dụng . ( Hình từ Internet ) | 4,508 | |
Chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp có_thể bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 10/2020/TT-NHNN) quy_định về thu_hồi chứng_thư số như sau : ... Thông_tư này.... Như_vậy, theo quy_định, chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp có_thể bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan tiến_hành tố_tụng, cơ_quan công_an hoặc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; ( 2 ) Theo đề_nghị thu_hồi chứng_thư số của tổ_chức quản_lý thuê_bao ; ( 3 ) Tổ_chức quản_lý thuê_bao có quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động, chia, tách, sáp_nhập, giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; ( 4 ) Có đủ căn_cứ xác_định thuê_bao vi_phạm các quy_định về quản_lý, sử_dụng khoá bí_mật và thiết_bị lưu_giữ khoá bí_mật ; ( 5 ) Chứng_thư số hết hiệu_lực sử_dụng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 10/2020/TT-NHNN) quy_định về thu_hồi chứng_thư số như sau : Thu_hồi chứng_thư số 1 . Tổ_chức quản_lý thuê_bao có_thể đề_nghị thu_hồi chứng_thư số hoặc huỷ_bỏ một_số nghiệp_vụ chứng_thư số của thuê_bao . Trường_hợp thu_hồi chứng_thư số , toàn_bộ nghiệp_vụ chứng_thư số của thuê_bao bị thu_hồi . 2 . Chứng_thư số của thuê_bao bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , cơ_quan công_an hoặc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Theo đề_nghị thu_hồi chứng_thư số của tổ_chức quản_lý thuê_bao ; c ) Tổ_chức quản_lý thuê_bao có quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động , chia , tách , sáp_nhập , giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; d ) Có đủ căn_cứ xác_định thuê_bao vi_phạm các quy_định về quản_lý , sử_dụng khoá bí_mật và thiết_bị lưu_giữ khoá bí_mật ; đ ) Chứng_thư số hết hiệu_lực sử_dụng . 3 . Tổ_chức quản_lý thuê_bao gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ đề_nghị thu_hồi chứng_thư số gồm Giấy đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , theo quy_định , chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp có_thể bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , cơ_quan công_an hoặc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; ( 2 ) Theo đề_nghị thu_hồi chứng_thư số của tổ_chức quản_lý thuê_bao ; ( 3 ) Tổ_chức quản_lý thuê_bao có quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động , chia , tách , sáp_nhập , giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; ( 4 ) Có đủ căn_cứ xác_định thuê_bao vi_phạm các quy_định về quản_lý , sử_dụng khoá bí_mật và thiết_bị lưu_giữ khoá bí_mật ; ( 5 ) Chứng_thư số hết hiệu_lực sử_dụng . ( Hình từ Internet ) | 4,509 | |
Việc thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp được thực_hiện theo cách_thức nào ? | Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của : ... Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2134 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA NGÂN_HÀNG NHÀ_NƯỚC... 5. Thủ_tục thu_hồi, huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số... - Cách_thức thực_hiện : a ) Phương_thức điện_tử qua Hệ_thống dịch_vụ công ; b ) Văn_bản giấy nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính. Ngân_hàng Nhà_nước ( Cục Công_nghệ_thông_tin ) chỉ tiếp_nhận, xử_lý_văn_bản giấy trong các trường_hợp sau đây : - Hệ_thống dịch_vụ công gặp sự_cố không_thể hoạt_động được ; - Tổ_chức quản_lý thuê_bao chưa được cấp chứng_thư số có nghiệp_vụ dịch_vụ công hoặc chứng_thư số hết hiệu_lực hoặc thiết_bị lưu khoá bí_mật của thuê_bao bị hỏng. - Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị thu_hồi, huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06 - | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2134 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA NGÂN_HÀNG NHÀ_NƯỚC ... 5 . Thủ_tục thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số ... - Cách_thức thực_hiện : a ) Phương_thức điện_tử qua Hệ_thống dịch_vụ công ; b ) Văn_bản giấy nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Ngân_hàng Nhà_nước ( Cục Công_nghệ_thông_tin ) chỉ tiếp_nhận , xử_lý_văn_bản giấy trong các trường_hợp sau đây : - Hệ_thống dịch_vụ công gặp sự_cố không_thể hoạt_động được ; - Tổ_chức quản_lý thuê_bao chưa được cấp chứng_thư số có nghiệp_vụ dịch_vụ công hoặc chứng_thư số hết hiệu_lực hoặc thiết_bị lưu khoá bí_mật của thuê_bao bị hỏng . - Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06 - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) - Thời_hạn giải_quyết : 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số . ... Như_vậy , theo quy_định , việc thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp được thực_hiện theo 2 cách_thức sau đây : ( 1 ) Phương_thức điện_tử qua Hệ_thống dịch_vụ công ; ( 2 ) Văn_bản giấy nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Lưu_ý : Ngân_hàng Nhà_nước chỉ tiếp_nhận , xử_lý_văn_bản giấy trong các trường_hợp sau đây : - Hệ_thống dịch_vụ công gặp sự_cố không_thể hoạt_động được ; - Tổ_chức quản_lý thuê_bao chưa được cấp chứng_thư số có nghiệp_vụ dịch_vụ công hoặc chứng_thư số hết hiệu_lực hoặc thiết_bị lưu khoá bí_mật của thuê_bao bị hỏng . | 4,510 | |
Việc thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp được thực_hiện theo cách_thức nào ? | Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của : ... công hoặc chứng_thư số hết hiệu_lực hoặc thiết_bị lưu khoá bí_mật của thuê_bao bị hỏng. - Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị thu_hồi, huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06 - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) - Thời_hạn giải_quyết : 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thu_hồi, huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số.... Như_vậy, theo quy_định, việc thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp được thực_hiện theo 2 cách_thức sau đây : ( 1 ) Phương_thức điện_tử qua Hệ_thống dịch_vụ công ; ( 2 ) Văn_bản giấy nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính. Lưu_ý : Ngân_hàng Nhà_nước chỉ tiếp_nhận, xử_lý_văn_bản giấy trong các trường_hợp sau đây : - Hệ_thống dịch_vụ công gặp sự_cố không_thể hoạt_động được ; - Tổ_chức quản_lý thuê_bao chưa được cấp chứng_thư số có nghiệp_vụ dịch_vụ công hoặc chứng_thư số hết hiệu_lực hoặc thiết_bị lưu khoá bí_mật của thuê_bao bị hỏng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2134 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA NGÂN_HÀNG NHÀ_NƯỚC ... 5 . Thủ_tục thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số ... - Cách_thức thực_hiện : a ) Phương_thức điện_tử qua Hệ_thống dịch_vụ công ; b ) Văn_bản giấy nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Ngân_hàng Nhà_nước ( Cục Công_nghệ_thông_tin ) chỉ tiếp_nhận , xử_lý_văn_bản giấy trong các trường_hợp sau đây : - Hệ_thống dịch_vụ công gặp sự_cố không_thể hoạt_động được ; - Tổ_chức quản_lý thuê_bao chưa được cấp chứng_thư số có nghiệp_vụ dịch_vụ công hoặc chứng_thư số hết hiệu_lực hoặc thiết_bị lưu khoá bí_mật của thuê_bao bị hỏng . - Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06 - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) - Thời_hạn giải_quyết : 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số . ... Như_vậy , theo quy_định , việc thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp được thực_hiện theo 2 cách_thức sau đây : ( 1 ) Phương_thức điện_tử qua Hệ_thống dịch_vụ công ; ( 2 ) Văn_bản giấy nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Lưu_ý : Ngân_hàng Nhà_nước chỉ tiếp_nhận , xử_lý_văn_bản giấy trong các trường_hợp sau đây : - Hệ_thống dịch_vụ công gặp sự_cố không_thể hoạt_động được ; - Tổ_chức quản_lý thuê_bao chưa được cấp chứng_thư số có nghiệp_vụ dịch_vụ công hoặc chứng_thư số hết hiệu_lực hoặc thiết_bị lưu khoá bí_mật của thuê_bao bị hỏng . | 4,511 | |
Cơ_quan thực_hiện thủ_tục thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp là cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của : ... Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2134 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA NGÂN_HÀNG NHÀ_NƯỚC... - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) - Thời_hạn giải_quyết : 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thu_hồi, huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cục Công_nghệ_thông_tin ). - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Thu_hồi hoặc huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số cho thuê_bao. - Phí, lệ_phí : Không. - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Giấy đề_nghị thu_hồi, huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06. - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không.... Như_vậy, cơ_quan thực_hiện thủ_tục thu_hồi chứng_thư số của | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2134 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA NGÂN_HÀNG NHÀ_NƯỚC ... - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) - Thời_hạn giải_quyết : 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cục Công_nghệ_thông_tin ) . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Thu_hồi hoặc huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số cho thuê_bao . - Phí , lệ_phí : Không . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Giấy đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06 . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không . ... Như_vậy , cơ_quan thực_hiện thủ_tục thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp là Cục Công_nghệ_thông_tin của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 4,512 | |
Cơ_quan thực_hiện thủ_tục thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp là cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của : ... Giấy đề_nghị thu_hồi, huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06. - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không.... Như_vậy, cơ_quan thực_hiện thủ_tục thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp là Cục Công_nghệ_thông_tin của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam.Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2134 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA NGÂN_HÀNG NHÀ_NƯỚC... - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) - Thời_hạn giải_quyết : 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thu_hồi, huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cục Công_nghệ_thông_tin ). - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Thu_hồi hoặc huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số cho thuê_bao. - Phí | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2134 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA NGÂN_HÀNG NHÀ_NƯỚC ... - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) - Thời_hạn giải_quyết : 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cục Công_nghệ_thông_tin ) . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Thu_hồi hoặc huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số cho thuê_bao . - Phí , lệ_phí : Không . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Giấy đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06 . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không . ... Như_vậy , cơ_quan thực_hiện thủ_tục thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp là Cục Công_nghệ_thông_tin của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 4,513 | |
Cơ_quan thực_hiện thủ_tục thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp là cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của : ... Nhà_nước Việt_Nam ( Cục Công_nghệ_thông_tin ). - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Thu_hồi hoặc huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số cho thuê_bao. - Phí, lệ_phí : Không. - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Giấy đề_nghị thu_hồi, huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06. - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không.... Như_vậy, cơ_quan thực_hiện thủ_tục thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp là Cục Công_nghệ_thông_tin của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 PHẦN II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động công_nghệ_thông_tin ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2134 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA NGÂN_HÀNG NHÀ_NƯỚC ... - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) - Thời_hạn giải_quyết : 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cục Công_nghệ_thông_tin ) . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Thu_hồi hoặc huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số cho thuê_bao . - Phí , lệ_phí : Không . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Giấy đề_nghị thu_hồi , huỷ_bỏ nghiệp_vụ chứng_thư số theo Phụ_lục 06 . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không . ... Như_vậy , cơ_quan thực_hiện thủ_tục thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao do Ngân_hàng Nhà_nước cấp là Cục Công_nghệ_thông_tin của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 4,514 | |
Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu bị hư_hỏng có được giảm thuế xuất_nhập_khẩu hay không ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 18 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 có quy_định về trường_hợp được giảm thuế như sau : ... Giảm thuế 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu đang trong quá_trình giám_sát của cơ_quan hải_quan nếu bị hư_hỏng , mất_mát được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giám_định chứng_nhận thì được giảm thuế . Mức giảm thuế tương_ứng với tỷ_lệ tổn_thất thực_tế của hàng_hoá . Trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu bị hư_hỏng , mất_mát toàn_bộ thì không phải nộp thuế . 2 . Thủ_tục giảm thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Như_vậy , nếu hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu đang trong quá_trình giám_sát của cơ_quan hải_quan mà bị bị hư_hỏng , mất_mát được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giám_định chứng_nhận thì mới được được giảm thuế chị nhé . Theo thông_tin chị nêu không đề_cập đến nguyên_nhân gây ra việc hư_hỏng đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , do_đó chưa_thể xác_định có được giảm thuế xuất_nhập_khẩu hay không . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 18 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 có quy_định về trường_hợp được giảm thuế như sau : Giảm thuế 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu đang trong quá_trình giám_sát của cơ_quan hải_quan nếu bị hư_hỏng , mất_mát được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giám_định chứng_nhận thì được giảm thuế . Mức giảm thuế tương_ứng với tỷ_lệ tổn_thất thực_tế của hàng_hoá . Trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu bị hư_hỏng , mất_mát toàn_bộ thì không phải nộp thuế . 2 . Thủ_tục giảm thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Như_vậy , nếu hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu đang trong quá_trình giám_sát của cơ_quan hải_quan mà bị bị hư_hỏng , mất_mát được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giám_định chứng_nhận thì mới được được giảm thuế chị nhé . Theo thông_tin chị nêu không đề_cập đến nguyên_nhân gây ra việc hư_hỏng đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , do_đó chưa_thể xác_định có được giảm thuế xuất_nhập_khẩu hay không . | 4,515 | |
Để đề_nghị giảm thuế xuất_nhập_khẩu cho hàng_hoá bị hư_hỏng cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Về hồ_sơ đề_nghị giảm thuế chị tham_khảo tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) thì : ... Về hồ_sơ đề_nghị giảm thuế chị tham_khảo tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) thì hồ_sơ gồm có : - Công_văn đề_nghị giảm thuế của người nộp thuế gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 3 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn đề_nghị giảm thuế theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định 134/2016/NĐ-CP: 01 bản_chính ; - Hợp_đồng bảo_hiểm, thông_báo trả tiền bồi_thường của tổ_chức nhận bảo_hiểm ( nếu có ), trường_hợp hợp_đồng bảo_hiểm không bao_gồm nội_dung bồi_thường về thuế phải có xác_nhận của tổ_chức bảo_hiểm ; hợp_đồng hoặc biên_bản thoả_thuận đền_bù của hãng vận_tải đối_với trường_hợp tổn_thất do hãng vận_tải gây ra ( nếu có ) : 01 bản chụp ; - Biên_bản xác_nhận nguyên_nhân thiệt_hại của cơ_quan_chức_năng tại địa_bàn nơi phát_sinh thiệt_hại ( biên_bản xác_nhận vụ cháy của cơ_quan cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy của địa_phương nơi xảy ra vụ cháy ; văn_bản xác_nhận của một trong các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan sau : Cơ_quan Công_an xã, phường, thị_trấn ; Uỷ_ban_nhân_dân | None | 1 | Về hồ_sơ đề_nghị giảm thuế chị tham_khảo tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) thì hồ_sơ gồm có : - Công_văn đề_nghị giảm thuế của người nộp thuế gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 3 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn đề_nghị giảm thuế theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định 134/2016/NĐ-CP: 01 bản_chính ; - Hợp_đồng bảo_hiểm , thông_báo trả tiền bồi_thường của tổ_chức nhận bảo_hiểm ( nếu có ) , trường_hợp hợp_đồng bảo_hiểm không bao_gồm nội_dung bồi_thường về thuế phải có xác_nhận của tổ_chức bảo_hiểm ; hợp_đồng hoặc biên_bản thoả_thuận đền_bù của hãng vận_tải đối_với trường_hợp tổn_thất do hãng vận_tải gây ra ( nếu có ) : 01 bản chụp ; - Biên_bản xác_nhận nguyên_nhân thiệt_hại của cơ_quan_chức_năng tại địa_bàn nơi phát_sinh thiệt_hại ( biên_bản xác_nhận vụ cháy của cơ_quan cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy của địa_phương nơi xảy ra vụ cháy ; văn_bản xác_nhận của một trong các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan sau : Cơ_quan Công_an xã , phường , thị_trấn ; Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; Ban quản_lý khu công_nghiệp ; Ban quản_lý khu chế_xuất ; Ban quản_lý khu kinh_tế ; Ban quản_lý cửa_khẩu ; Cảng_vụ hàng_hải ; Cảng_vụ hàng không nơi xảy ra sự_kiện bất_khả_kháng về thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , tai_nạn bất_ngờ gây thiệt_hại cho nguyên_liệu , máy_móc , thiết_bị nhập_khẩu ) : 01 bản_chính . - Giấy chứng_nhận giám_định của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ giám_định về số_lượng hàng_hoá bị mất_mát hoặc tỷ_lệ tổn_thất thực_tế của hàng_hoá : 01 bản_chính . | 4,516 | |
Để đề_nghị giảm thuế xuất_nhập_khẩu cho hàng_hoá bị hư_hỏng cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Về hồ_sơ đề_nghị giảm thuế chị tham_khảo tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) thì : ... cháy chữa_cháy của địa_phương nơi xảy ra vụ cháy ; văn_bản xác_nhận của một trong các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan sau : Cơ_quan Công_an xã, phường, thị_trấn ; Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ; Ban quản_lý khu công_nghiệp ; Ban quản_lý khu chế_xuất ; Ban quản_lý khu kinh_tế ; Ban quản_lý cửa_khẩu ; Cảng_vụ hàng_hải ; Cảng_vụ hàng không nơi xảy ra sự_kiện bất_khả_kháng về thiên_tai, thảm_hoạ, dịch_bệnh, tai_nạn bất_ngờ gây thiệt_hại cho nguyên_liệu, máy_móc, thiết_bị nhập_khẩu ) : 01 bản_chính. - Giấy chứng_nhận giám_định của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ giám_định về số_lượng hàng_hoá bị mất_mát hoặc tỷ_lệ tổn_thất thực_tế của hàng_hoá : 01 bản_chính. | None | 1 | Về hồ_sơ đề_nghị giảm thuế chị tham_khảo tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) thì hồ_sơ gồm có : - Công_văn đề_nghị giảm thuế của người nộp thuế gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 3 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn đề_nghị giảm thuế theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định 134/2016/NĐ-CP: 01 bản_chính ; - Hợp_đồng bảo_hiểm , thông_báo trả tiền bồi_thường của tổ_chức nhận bảo_hiểm ( nếu có ) , trường_hợp hợp_đồng bảo_hiểm không bao_gồm nội_dung bồi_thường về thuế phải có xác_nhận của tổ_chức bảo_hiểm ; hợp_đồng hoặc biên_bản thoả_thuận đền_bù của hãng vận_tải đối_với trường_hợp tổn_thất do hãng vận_tải gây ra ( nếu có ) : 01 bản chụp ; - Biên_bản xác_nhận nguyên_nhân thiệt_hại của cơ_quan_chức_năng tại địa_bàn nơi phát_sinh thiệt_hại ( biên_bản xác_nhận vụ cháy của cơ_quan cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy của địa_phương nơi xảy ra vụ cháy ; văn_bản xác_nhận của một trong các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan sau : Cơ_quan Công_an xã , phường , thị_trấn ; Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; Ban quản_lý khu công_nghiệp ; Ban quản_lý khu chế_xuất ; Ban quản_lý khu kinh_tế ; Ban quản_lý cửa_khẩu ; Cảng_vụ hàng_hải ; Cảng_vụ hàng không nơi xảy ra sự_kiện bất_khả_kháng về thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , tai_nạn bất_ngờ gây thiệt_hại cho nguyên_liệu , máy_móc , thiết_bị nhập_khẩu ) : 01 bản_chính . - Giấy chứng_nhận giám_định của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ giám_định về số_lượng hàng_hoá bị mất_mát hoặc tỷ_lệ tổn_thất thực_tế của hàng_hoá : 01 bản_chính . | 4,517 | |
Thủ_tục thực_hiện giảm thuế xuất_nhập_khẩu như_thế_nào ? | Về thủ_tục giảm thuế xuất_nhập_khẩu thực_hiện theo khoản 3 Điều 32 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP: ... Về thủ_tục giảm thuế xuất_nhập_khẩu thực_hiện theo khoản 3 Điều 32 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP): Bước 1 : Nộp hồ_sơ cho Chi_cục Hải_quan Người nộp thuế nộp hồ_sơ cho Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục hải_quan tại thời_điểm làm thủ_tục hải_quan hoặc chậm nhất là 30 ngày làm_việc kể từ ngày có văn_bản xác_nhận về mức_độ hư_hỏng, mất_mát, thiệt_hại. Bước 2 : Chi_cục Hải_quan kiểm_tra hồ_sơ, kiểm_tra thực_tế hàng_hoá, kiểm_tra điều_kiện giảm thuế và thực_hiện giảm thuế trong thời_hạn làm thủ_tục hải_quan - Trường_hợp tại thời_điểm làm thủ_tục hải_quan, người nộp thuế nộp đủ hồ_sơ theo quy_định, Chi_cục Hải_quan kiểm_tra hồ_sơ, kiểm_tra thực_tế hàng_hoá, kiểm_tra điều_kiện giảm thuế và thực_hiện giảm thuế trong thời_hạn làm thủ_tục hải_quan theo quy_định tại Điều 23 Luật Hải_quan 2014. - Trường_hợp người nộp thuế nộp hồ_sơ sau thời_điểm làm thủ_tục hải_quan : + Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ, Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố có trách_nhiệm lập hồ_sơ, kiểm_tra thông_tin, thẩm_định tính chính_xác, đầy_đủ của hồ_sơ và quyết_định giảm thuế theo Mẫu_@@ | None | 1 | Về thủ_tục giảm thuế xuất_nhập_khẩu thực_hiện theo khoản 3 Điều 32 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP): Bước 1 : Nộp hồ_sơ cho Chi_cục Hải_quan Người nộp thuế nộp hồ_sơ cho Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục hải_quan tại thời_điểm làm thủ_tục hải_quan hoặc chậm nhất là 30 ngày làm_việc kể từ ngày có văn_bản xác_nhận về mức_độ hư_hỏng , mất_mát , thiệt_hại . Bước 2 : Chi_cục Hải_quan kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , kiểm_tra điều_kiện giảm thuế và thực_hiện giảm thuế trong thời_hạn làm thủ_tục hải_quan - Trường_hợp tại thời_điểm làm thủ_tục hải_quan , người nộp thuế nộp đủ hồ_sơ theo quy_định , Chi_cục Hải_quan kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , kiểm_tra điều_kiện giảm thuế và thực_hiện giảm thuế trong thời_hạn làm thủ_tục hải_quan theo quy_định tại Điều 23 Luật Hải_quan 2014 . - Trường_hợp người nộp thuế nộp hồ_sơ sau thời_điểm làm thủ_tục hải_quan : + Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố có trách_nhiệm lập hồ_sơ , kiểm_tra thông_tin , thẩm_định tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ và quyết_định giảm thuế theo Mẫu_số 12 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định 134/2016/NĐ-CP hoặc thông_báo cho người nộp thuế biết lý_do không thuộc đối_tượng giảm thuế , số tiền thuế phải nộp . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , cơ_quan hải_quan thông_báo cho người nộp thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . + Trường_hợp cần kiểm_tra thực_tế đối_với hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan để có đủ căn_cứ giải_quyết giảm thuế thì ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan tại trụ_sở người nộp thuế và thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm này trong thời_hạn tối_đa là 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . | 4,518 | |
Thủ_tục thực_hiện giảm thuế xuất_nhập_khẩu như_thế_nào ? | Về thủ_tục giảm thuế xuất_nhập_khẩu thực_hiện theo khoản 3 Điều 32 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP: ... từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ, Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố có trách_nhiệm lập hồ_sơ, kiểm_tra thông_tin, thẩm_định tính chính_xác, đầy_đủ của hồ_sơ và quyết_định giảm thuế theo Mẫu_số 12 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định 134/2016/NĐ-CP hoặc thông_báo cho người nộp thuế biết lý_do không thuộc đối_tượng giảm thuế, số tiền thuế phải nộp. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, cơ_quan hải_quan thông_báo cho người nộp thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ. + Trường_hợp cần kiểm_tra thực_tế đối_với hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan để có đủ căn_cứ giải_quyết giảm thuế thì ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan tại trụ_sở người nộp thuế và thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm này trong thời_hạn tối_đa là 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ. | None | 1 | Về thủ_tục giảm thuế xuất_nhập_khẩu thực_hiện theo khoản 3 Điều 32 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP): Bước 1 : Nộp hồ_sơ cho Chi_cục Hải_quan Người nộp thuế nộp hồ_sơ cho Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục hải_quan tại thời_điểm làm thủ_tục hải_quan hoặc chậm nhất là 30 ngày làm_việc kể từ ngày có văn_bản xác_nhận về mức_độ hư_hỏng , mất_mát , thiệt_hại . Bước 2 : Chi_cục Hải_quan kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , kiểm_tra điều_kiện giảm thuế và thực_hiện giảm thuế trong thời_hạn làm thủ_tục hải_quan - Trường_hợp tại thời_điểm làm thủ_tục hải_quan , người nộp thuế nộp đủ hồ_sơ theo quy_định , Chi_cục Hải_quan kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , kiểm_tra điều_kiện giảm thuế và thực_hiện giảm thuế trong thời_hạn làm thủ_tục hải_quan theo quy_định tại Điều 23 Luật Hải_quan 2014 . - Trường_hợp người nộp thuế nộp hồ_sơ sau thời_điểm làm thủ_tục hải_quan : + Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố có trách_nhiệm lập hồ_sơ , kiểm_tra thông_tin , thẩm_định tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ và quyết_định giảm thuế theo Mẫu_số 12 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định 134/2016/NĐ-CP hoặc thông_báo cho người nộp thuế biết lý_do không thuộc đối_tượng giảm thuế , số tiền thuế phải nộp . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , cơ_quan hải_quan thông_báo cho người nộp thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . + Trường_hợp cần kiểm_tra thực_tế đối_với hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan để có đủ căn_cứ giải_quyết giảm thuế thì ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan tại trụ_sở người nộp thuế và thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm này trong thời_hạn tối_đa là 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . | 4,519 | |
Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá được quy_định thế_nào ? | Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ( Hình từ internet ) Theo tiểu_mục 3.1 Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... I. QUY_ĐỊNH CHUNG... 3. Nguyên_tắc xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá 3.1. Xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá là hình_thức tôn_vinh, khen_thưởng đối_với tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh đáp_ứng các tiêu_chí sau : a ) Có sản_phẩm, hàng_hoá được sản_xuất trong nước, đạt chất_lượng cao, đáp_ứng các quy_định tại tiêu_chuẩn hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng, có sản_lượng ổn_định ; bảo_đảm các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất, kinh_doanh ; c ) Hoạt_động của tổ_chức, cá_nhân đạt hiệu_quả kinh_tế, đóng_góp nhiều cho xã_hội, khuyến_khích đối_với sản_phẩm, hàng_hoá xuất_khẩu ; d ) Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, đổi_mới công_nghệ ; đ ) Áp_dụng các hệ_thống quản_lý tiên_tiến vào hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh. Đối_với sản_phẩm, hàng_hoá làng_nghề truyền_thống, tổ_chức, cá_nhân đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng phải đáp_ứng các tiêu_chí nêu trên, riêng điểm d và điểm đ là tiêu_chí khuyến_khích.... Căn_cứ trên quy_định Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá là hình_thức tôn_vinh, khen_thưởng đối_với tổ_chức, cá_nhân sản_xuất kinh_doanh đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Có sản_phẩm, hàng_hoá | None | 1 | Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ( Hình từ internet ) Theo tiểu_mục 3.1 Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : I. QUY_ĐỊNH CHUNG ... 3 . Nguyên_tắc xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá 3.1 . Xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá là hình_thức tôn_vinh , khen_thưởng đối_với tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh đáp_ứng các tiêu_chí sau : a ) Có sản_phẩm , hàng_hoá được sản_xuất trong nước , đạt chất_lượng cao , đáp_ứng các quy_định tại tiêu_chuẩn hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , có sản_lượng ổn_định ; bảo_đảm các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất , kinh_doanh ; c ) Hoạt_động của tổ_chức , cá_nhân đạt hiệu_quả kinh_tế , đóng_góp nhiều cho xã_hội , khuyến_khích đối_với sản_phẩm , hàng_hoá xuất_khẩu ; d ) Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , đổi_mới công_nghệ ; đ ) Áp_dụng các hệ_thống quản_lý tiên_tiến vào hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá làng_nghề truyền_thống , tổ_chức , cá_nhân đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng phải đáp_ứng các tiêu_chí nêu trên , riêng điểm d và điểm đ là tiêu_chí khuyến_khích . ... Căn_cứ trên quy_định Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá là hình_thức tôn_vinh , khen_thưởng đối_với tổ_chức , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Có sản_phẩm , hàng_hoá được sản_xuất trong nước , đạt chất_lượng cao , đáp_ứng các quy_định tại tiêu_chuẩn hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , có sản_lượng ổn_định ; bảo_đảm các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; - Tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất kinh_doanh ; - Hoạt_động của tổ_chức , cá_nhân đạt hiệu_quả kinh_tế , đóng_góp nhiều cho xã_hội , khuyến_khích đối_với sản_phẩm , hàng_hoá xuất_khẩu ; - Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , đổi_mới công_nghệ ; - Áp_dụng các hệ_thống quản_lý tiên_tiến vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá làng_nghề truyền_thống , tổ_chức , cá_nhân đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng phải đáp_ứng các tiêu_chí nêu trên , riêng điểm d và điểm đ là tiêu_chí khuyến_khích . | 4,520 | |
Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá được quy_định thế_nào ? | Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ( Hình từ internet ) Theo tiểu_mục 3.1 Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... tiêu_chí khuyến_khích.... Căn_cứ trên quy_định Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá là hình_thức tôn_vinh, khen_thưởng đối_với tổ_chức, cá_nhân sản_xuất kinh_doanh đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Có sản_phẩm, hàng_hoá được sản_xuất trong nước, đạt chất_lượng cao, đáp_ứng các quy_định tại tiêu_chuẩn hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng, có sản_lượng ổn_định ; bảo_đảm các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; - Tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất kinh_doanh ; - Hoạt_động của tổ_chức, cá_nhân đạt hiệu_quả kinh_tế, đóng_góp nhiều cho xã_hội, khuyến_khích đối_với sản_phẩm, hàng_hoá xuất_khẩu ; - Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, đổi_mới công_nghệ ; - Áp_dụng các hệ_thống quản_lý tiên_tiến vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh. Đối_với sản_phẩm, hàng_hoá làng_nghề truyền_thống, tổ_chức, cá_nhân đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng phải đáp_ứng các tiêu_chí nêu trên, riêng điểm d và điểm đ là tiêu_chí khuyến_khích. | None | 1 | Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ( Hình từ internet ) Theo tiểu_mục 3.1 Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : I. QUY_ĐỊNH CHUNG ... 3 . Nguyên_tắc xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá 3.1 . Xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá là hình_thức tôn_vinh , khen_thưởng đối_với tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh đáp_ứng các tiêu_chí sau : a ) Có sản_phẩm , hàng_hoá được sản_xuất trong nước , đạt chất_lượng cao , đáp_ứng các quy_định tại tiêu_chuẩn hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , có sản_lượng ổn_định ; bảo_đảm các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất , kinh_doanh ; c ) Hoạt_động của tổ_chức , cá_nhân đạt hiệu_quả kinh_tế , đóng_góp nhiều cho xã_hội , khuyến_khích đối_với sản_phẩm , hàng_hoá xuất_khẩu ; d ) Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , đổi_mới công_nghệ ; đ ) Áp_dụng các hệ_thống quản_lý tiên_tiến vào hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá làng_nghề truyền_thống , tổ_chức , cá_nhân đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng phải đáp_ứng các tiêu_chí nêu trên , riêng điểm d và điểm đ là tiêu_chí khuyến_khích . ... Căn_cứ trên quy_định Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá là hình_thức tôn_vinh , khen_thưởng đối_với tổ_chức , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Có sản_phẩm , hàng_hoá được sản_xuất trong nước , đạt chất_lượng cao , đáp_ứng các quy_định tại tiêu_chuẩn hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , có sản_lượng ổn_định ; bảo_đảm các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; - Tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất kinh_doanh ; - Hoạt_động của tổ_chức , cá_nhân đạt hiệu_quả kinh_tế , đóng_góp nhiều cho xã_hội , khuyến_khích đối_với sản_phẩm , hàng_hoá xuất_khẩu ; - Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , đổi_mới công_nghệ ; - Áp_dụng các hệ_thống quản_lý tiên_tiến vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá làng_nghề truyền_thống , tổ_chức , cá_nhân đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng phải đáp_ứng các tiêu_chí nêu trên , riêng điểm d và điểm đ là tiêu_chí khuyến_khích . | 4,521 | |
Đơn_vị nào chịu trách_nhiệm tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ? | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... I. QUY_ĐỊNH CHUNG ... 2 . Đối_tượng áp_dụng 2.1 . Thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân sau : a ) Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội – nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp , Hội , Hiệp_hội , đơn_vị tổ_chức hội trợ triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ( dưới đây viết tắt là đơn_vị tổ_chức xét thưởng ) ; b ) Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ( dưới đây viết tắt là đơn_vị đăng_ký xét thưởng ) . 2.2 . Thông_tư này không áp_dụng đối_với Giải_thưởng Chất_lượng Quốc_gia , các giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá với mục_đích thi_đua khen_thưởng trong nội_bộ cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp . Căn_cứ quy_định trên thì Đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá bao_gồm : - Cơ_quan nhà_nước , - Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , - Hội , Hiệp_hội , đơn_vị tổ_chức hội trợ triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân . | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : I. QUY_ĐỊNH CHUNG ... 2 . Đối_tượng áp_dụng 2.1 . Thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân sau : a ) Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội – nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp , Hội , Hiệp_hội , đơn_vị tổ_chức hội trợ triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ( dưới đây viết tắt là đơn_vị tổ_chức xét thưởng ) ; b ) Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ( dưới đây viết tắt là đơn_vị đăng_ký xét thưởng ) . 2.2 . Thông_tư này không áp_dụng đối_với Giải_thưởng Chất_lượng Quốc_gia , các giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá với mục_đích thi_đua khen_thưởng trong nội_bộ cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp . Căn_cứ quy_định trên thì Đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá bao_gồm : - Cơ_quan nhà_nước , - Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , - Hội , Hiệp_hội , đơn_vị tổ_chức hội trợ triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân . | 4,522 | |
Điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá được quy_định ra sao ? | Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá như sau : ... II. ĐIỀU_KIỆN, THỦ_TỤC XÉT TẶNG GIẢI_THƯỞNG CHẤT_LƯỢNG SẢN_PHẨM, HÀNG HÓA 1. Điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét thưởng Đơn_vị tổ_chức xét thưởng phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1.1. Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật, có chức_năng tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng, có trụ_sở, con_dấu và tài_khoản độc_lập. Đối_với cá_nhân : phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, có tài_khoản độc_lập. 1.2. Có đủ năng_lực tài_chính để bảo_đảm tổ_chức thành_công hoạt_động xét tặng giải_thưởng. Trường_hợp sử_dụng kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước để tổ_chức xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá, đơn_vị tổ_chức xét thưởng phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép tổ_chức xét tặng giải_thưởng bằng văn_bản và việc sử_dụng kinh_phí cho hoạt_động tổ_chức xét tặng giải_thưởng phải tuân_thủ các quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định về quản_lý tài_chính hiện_hành của Nhà_nước. 1.3. Có đủ cán_bộ, nhân_viên có năng_lực chuyên_môn, kinh_nghiệm về tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá. 1.4. Hoạt_động | None | 1 | Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá như sau : II . ĐIỀU_KIỆN , THỦ_TỤC XÉT TẶNG GIẢI_THƯỞNG CHẤT_LƯỢNG SẢN_PHẨM , HÀNG HÓA 1 . Điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét thưởng Đơn_vị tổ_chức xét thưởng phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1.1 . Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , có chức_năng tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng , có trụ_sở , con_dấu và tài_khoản độc_lập . Đối_với cá_nhân : phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có tài_khoản độc_lập . 1.2 . Có đủ năng_lực tài_chính để bảo_đảm tổ_chức thành_công hoạt_động xét tặng giải_thưởng . Trường_hợp sử_dụng kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước để tổ_chức xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đơn_vị tổ_chức xét thưởng phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép tổ_chức xét tặng giải_thưởng bằng văn_bản và việc sử_dụng kinh_phí cho hoạt_động tổ_chức xét tặng giải_thưởng phải tuân_thủ các quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định về quản_lý tài_chính hiện_hành của Nhà_nước . 1.3 . Có đủ cán_bộ , nhân_viên có năng_lực chuyên_môn , kinh_nghiệm về tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 1.4 . Hoạt_động xét thưởng phải đáp_ứng các nguyên_tắc xét thưởng quy_định tại khoản 3 Mục I của Thông_tư này . 1.5 . Đã xây_dựng kế_hoạch và xác_định thời_gian tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng . 1.6 . Có Quy_chế xét thưởng phù_hợp đối_với lĩnh_vực xét thưởng , gồm các nội_dung chính sau : a ) Tên của giải_thưởng , mục_đích xét thưởng ; b ) Đối_tượng xét thưởng ; c ) Mức thưởng và hình_thức tặng_thưởng ; d ) Điều_kiện và nguyên_tắc xét thưởng ; đ ) Tiêu_chí xét thưởng ; e ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét thưởng ; g ) Trình_tự , thủ_tục xét thưởng ; h ) Nội_dung đánh_giá , căn_cứ đánh_giá , phương_pháp đánh_giá và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của sản_phẩm , hàng_hoá với tiêu_chí xét thưởng ; i ) Quy_định về chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng . Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi , bổ_sung khi cần_thiết . 1.7 . Hội_đồng xét thưởng bao_gồm các chuyên_gia có trình_độ , năng_lực về lĩnh_vực xét thưởng . 1.8 . Đã đăng_ký và được cấp Giấy xác_nhận đăng_ký hoạt_động xét tặng giải_thưởng về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá tại cơ_quan quản_lý theo quy_định tại khoản 3 Mục này ( dưới đây viết tắt là Giấy xác_nhận ) . .... | 4,523 | |
Điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá được quy_định ra sao ? | Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá như sau : ... quản_lý tài_chính hiện_hành của Nhà_nước. 1.3. Có đủ cán_bộ, nhân_viên có năng_lực chuyên_môn, kinh_nghiệm về tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá. 1.4. Hoạt_động xét thưởng phải đáp_ứng các nguyên_tắc xét thưởng quy_định tại khoản 3 Mục I của Thông_tư này. 1.5. Đã xây_dựng kế_hoạch và xác_định thời_gian tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng. 1.6. Có Quy_chế xét thưởng phù_hợp đối_với lĩnh_vực xét thưởng, gồm các nội_dung chính sau : a ) Tên của giải_thưởng, mục_đích xét thưởng ; b ) Đối_tượng xét thưởng ; c ) Mức thưởng và hình_thức tặng_thưởng ; d ) Điều_kiện và nguyên_tắc xét thưởng ; đ ) Tiêu_chí xét thưởng ; e ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét thưởng ; g ) Trình_tự, thủ_tục xét thưởng ; h ) Nội_dung đánh_giá, căn_cứ đánh_giá, phương_pháp đánh_giá và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của sản_phẩm, hàng_hoá với tiêu_chí xét thưởng ; i ) Quy_định về chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng. Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi, bổ_sung khi cần_thiết. 1.7. Hội_đồng xét thưởng bao_gồm các chuyên_gia có trình_độ, năng_lực về lĩnh_vực xét thưởng. | None | 1 | Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá như sau : II . ĐIỀU_KIỆN , THỦ_TỤC XÉT TẶNG GIẢI_THƯỞNG CHẤT_LƯỢNG SẢN_PHẨM , HÀNG HÓA 1 . Điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét thưởng Đơn_vị tổ_chức xét thưởng phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1.1 . Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , có chức_năng tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng , có trụ_sở , con_dấu và tài_khoản độc_lập . Đối_với cá_nhân : phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có tài_khoản độc_lập . 1.2 . Có đủ năng_lực tài_chính để bảo_đảm tổ_chức thành_công hoạt_động xét tặng giải_thưởng . Trường_hợp sử_dụng kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước để tổ_chức xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đơn_vị tổ_chức xét thưởng phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép tổ_chức xét tặng giải_thưởng bằng văn_bản và việc sử_dụng kinh_phí cho hoạt_động tổ_chức xét tặng giải_thưởng phải tuân_thủ các quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định về quản_lý tài_chính hiện_hành của Nhà_nước . 1.3 . Có đủ cán_bộ , nhân_viên có năng_lực chuyên_môn , kinh_nghiệm về tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 1.4 . Hoạt_động xét thưởng phải đáp_ứng các nguyên_tắc xét thưởng quy_định tại khoản 3 Mục I của Thông_tư này . 1.5 . Đã xây_dựng kế_hoạch và xác_định thời_gian tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng . 1.6 . Có Quy_chế xét thưởng phù_hợp đối_với lĩnh_vực xét thưởng , gồm các nội_dung chính sau : a ) Tên của giải_thưởng , mục_đích xét thưởng ; b ) Đối_tượng xét thưởng ; c ) Mức thưởng và hình_thức tặng_thưởng ; d ) Điều_kiện và nguyên_tắc xét thưởng ; đ ) Tiêu_chí xét thưởng ; e ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét thưởng ; g ) Trình_tự , thủ_tục xét thưởng ; h ) Nội_dung đánh_giá , căn_cứ đánh_giá , phương_pháp đánh_giá và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của sản_phẩm , hàng_hoá với tiêu_chí xét thưởng ; i ) Quy_định về chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng . Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi , bổ_sung khi cần_thiết . 1.7 . Hội_đồng xét thưởng bao_gồm các chuyên_gia có trình_độ , năng_lực về lĩnh_vực xét thưởng . 1.8 . Đã đăng_ký và được cấp Giấy xác_nhận đăng_ký hoạt_động xét tặng giải_thưởng về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá tại cơ_quan quản_lý theo quy_định tại khoản 3 Mục này ( dưới đây viết tắt là Giấy xác_nhận ) . .... | 4,524 | |
Điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá được quy_định ra sao ? | Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá như sau : ... xét tặng giải_thưởng. Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi, bổ_sung khi cần_thiết. 1.7. Hội_đồng xét thưởng bao_gồm các chuyên_gia có trình_độ, năng_lực về lĩnh_vực xét thưởng. 1.8. Đã đăng_ký và được cấp Giấy xác_nhận đăng_ký hoạt_động xét tặng giải_thưởng về chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá tại cơ_quan quản_lý theo quy_định tại khoản 3 Mục này ( dưới đây viết tắt là Giấy xác_nhận )..... | None | 1 | Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá như sau : II . ĐIỀU_KIỆN , THỦ_TỤC XÉT TẶNG GIẢI_THƯỞNG CHẤT_LƯỢNG SẢN_PHẨM , HÀNG HÓA 1 . Điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét thưởng Đơn_vị tổ_chức xét thưởng phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1.1 . Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , có chức_năng tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng , có trụ_sở , con_dấu và tài_khoản độc_lập . Đối_với cá_nhân : phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có tài_khoản độc_lập . 1.2 . Có đủ năng_lực tài_chính để bảo_đảm tổ_chức thành_công hoạt_động xét tặng giải_thưởng . Trường_hợp sử_dụng kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước để tổ_chức xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đơn_vị tổ_chức xét thưởng phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép tổ_chức xét tặng giải_thưởng bằng văn_bản và việc sử_dụng kinh_phí cho hoạt_động tổ_chức xét tặng giải_thưởng phải tuân_thủ các quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định về quản_lý tài_chính hiện_hành của Nhà_nước . 1.3 . Có đủ cán_bộ , nhân_viên có năng_lực chuyên_môn , kinh_nghiệm về tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 1.4 . Hoạt_động xét thưởng phải đáp_ứng các nguyên_tắc xét thưởng quy_định tại khoản 3 Mục I của Thông_tư này . 1.5 . Đã xây_dựng kế_hoạch và xác_định thời_gian tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng . 1.6 . Có Quy_chế xét thưởng phù_hợp đối_với lĩnh_vực xét thưởng , gồm các nội_dung chính sau : a ) Tên của giải_thưởng , mục_đích xét thưởng ; b ) Đối_tượng xét thưởng ; c ) Mức thưởng và hình_thức tặng_thưởng ; d ) Điều_kiện và nguyên_tắc xét thưởng ; đ ) Tiêu_chí xét thưởng ; e ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét thưởng ; g ) Trình_tự , thủ_tục xét thưởng ; h ) Nội_dung đánh_giá , căn_cứ đánh_giá , phương_pháp đánh_giá và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của sản_phẩm , hàng_hoá với tiêu_chí xét thưởng ; i ) Quy_định về chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng . Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi , bổ_sung khi cần_thiết . 1.7 . Hội_đồng xét thưởng bao_gồm các chuyên_gia có trình_độ , năng_lực về lĩnh_vực xét thưởng . 1.8 . Đã đăng_ký và được cấp Giấy xác_nhận đăng_ký hoạt_động xét tặng giải_thưởng về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá tại cơ_quan quản_lý theo quy_định tại khoản 3 Mục này ( dưới đây viết tắt là Giấy xác_nhận ) . .... | 4,525 | |
Hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định hợp_đồng cháy nổ được định_nghĩa như sau : ... Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm cháy , nổ . Đối_chiếu quy_định trên , hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ được hiểu là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm cháy , nổ . Bảo_hiểm cháy nổ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định hợp_đồng cháy nổ được định_nghĩa như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm cháy , nổ . Đối_chiếu quy_định trên , hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ được hiểu là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm cháy , nổ . Bảo_hiểm cháy nổ ( Hình từ Internet ) | 4,526 | |
Hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính gồm có những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : ... Hợp_đồng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc... 2. Hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc bộ tài_chính phải có những nội_dung chính sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Điều_kiện bảo_hiểm, phạm_vi bảo_hiểm, điều_khoản bảo_hiểm ; d ) Giá_trị tài_sản được bảo_hiểm cháy, nổ ; đ ) Quy_tắc, biểu phí bảo_hiểm được áp_dụng ; e ) Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; g ) Thời_hạn bảo_hiểm ; h ) Mức phí, phương_thức đóng bảo_hiểm ; i ) Cơ_quan thẩm_định thiệt_hại khi cần ; k ) Thời_hạn, phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; l ) Trách_nhiệm của bên mua và bên bán bảo_hiểm ; m ) Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; n ) Trách_nhiệm của bên vi_phạm hợp_đồng ; o ) Ngày, tháng, năm giao_kết hợp_đồng. 3. Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này, hợp_đồng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, trường_hợp bạn thắc_mắc hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 2 . Hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc bộ tài_chính phải có những nội_dung chính sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Điều_kiện bảo_hiểm , phạm_vi bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; d ) Giá_trị tài_sản được bảo_hiểm cháy , nổ ; đ ) Quy_tắc , biểu phí bảo_hiểm được áp_dụng ; e ) Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; g ) Thời_hạn bảo_hiểm ; h ) Mức phí , phương_thức đóng bảo_hiểm ; i ) Cơ_quan thẩm_định thiệt_hại khi cần ; k ) Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; l ) Trách_nhiệm của bên mua và bên bán bảo_hiểm ; m ) Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; n ) Trách_nhiệm của bên vi_phạm hợp_đồng ; o ) Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . 3 . Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc phải có những nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm ; - Đối_tượng bảo_hiểm ; - Điều_kiện bảo_hiểm , phạm_vi bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; - Giá_trị tài_sản được bảo_hiểm cháy , nổ ; - Quy_tắc , biểu phí bảo_hiểm được áp_dụng ; - Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; - Thời_hạn bảo_hiểm ; - Mức phí , phương_thức đóng bảo_hiểm ; - Cơ_quan thẩm_định thiệt_hại khi cần ; - Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; - Trách_nhiệm của bên mua và bên bán bảo_hiểm ; - Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; - Trách_nhiệm của bên vi_phạm hợp_đồng ; - Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . Ngoài những nội_dung trên , hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 4,527 | |
Hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính gồm có những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : ... nổ bắt_buộc có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, trường_hợp bạn thắc_mắc hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc phải có những nội_dung chính sau đây : - Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm ; - Đối_tượng bảo_hiểm ; - Điều_kiện bảo_hiểm, phạm_vi bảo_hiểm, điều_khoản bảo_hiểm ; - Giá_trị tài_sản được bảo_hiểm cháy, nổ ; - Quy_tắc, biểu phí bảo_hiểm được áp_dụng ; - Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; - Thời_hạn bảo_hiểm ; - Mức phí, phương_thức đóng bảo_hiểm ; - Cơ_quan thẩm_định thiệt_hại khi cần ; - Thời_hạn, phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; - Trách_nhiệm của bên mua và bên bán bảo_hiểm ; - Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; - Trách_nhiệm của bên vi_phạm hợp_đồng ; - Ngày, tháng, năm giao_kết hợp_đồng. Ngoài những nội_dung trên, hợp_đồng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 2 . Hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc bộ tài_chính phải có những nội_dung chính sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Điều_kiện bảo_hiểm , phạm_vi bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; d ) Giá_trị tài_sản được bảo_hiểm cháy , nổ ; đ ) Quy_tắc , biểu phí bảo_hiểm được áp_dụng ; e ) Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; g ) Thời_hạn bảo_hiểm ; h ) Mức phí , phương_thức đóng bảo_hiểm ; i ) Cơ_quan thẩm_định thiệt_hại khi cần ; k ) Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; l ) Trách_nhiệm của bên mua và bên bán bảo_hiểm ; m ) Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; n ) Trách_nhiệm của bên vi_phạm hợp_đồng ; o ) Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . 3 . Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc phải có những nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm ; - Đối_tượng bảo_hiểm ; - Điều_kiện bảo_hiểm , phạm_vi bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; - Giá_trị tài_sản được bảo_hiểm cháy , nổ ; - Quy_tắc , biểu phí bảo_hiểm được áp_dụng ; - Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; - Thời_hạn bảo_hiểm ; - Mức phí , phương_thức đóng bảo_hiểm ; - Cơ_quan thẩm_định thiệt_hại khi cần ; - Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; - Trách_nhiệm của bên mua và bên bán bảo_hiểm ; - Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; - Trách_nhiệm của bên vi_phạm hợp_đồng ; - Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . Ngoài những nội_dung trên , hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 4,528 | |
Hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính gồm có những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : ... do các bên thoả_thuận nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 2 . Hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc bộ tài_chính phải có những nội_dung chính sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Điều_kiện bảo_hiểm , phạm_vi bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; d ) Giá_trị tài_sản được bảo_hiểm cháy , nổ ; đ ) Quy_tắc , biểu phí bảo_hiểm được áp_dụng ; e ) Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; g ) Thời_hạn bảo_hiểm ; h ) Mức phí , phương_thức đóng bảo_hiểm ; i ) Cơ_quan thẩm_định thiệt_hại khi cần ; k ) Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; l ) Trách_nhiệm của bên mua và bên bán bảo_hiểm ; m ) Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; n ) Trách_nhiệm của bên vi_phạm hợp_đồng ; o ) Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . 3 . Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc hợp_đồng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc phải có những nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm ; - Đối_tượng bảo_hiểm ; - Điều_kiện bảo_hiểm , phạm_vi bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; - Giá_trị tài_sản được bảo_hiểm cháy , nổ ; - Quy_tắc , biểu phí bảo_hiểm được áp_dụng ; - Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; - Thời_hạn bảo_hiểm ; - Mức phí , phương_thức đóng bảo_hiểm ; - Cơ_quan thẩm_định thiệt_hại khi cần ; - Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; - Trách_nhiệm của bên mua và bên bán bảo_hiểm ; - Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; - Trách_nhiệm của bên vi_phạm hợp_đồng ; - Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . Ngoài những nội_dung trên , hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 4,529 | |
Quyền của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định quyền của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ : ... Căn_cứ Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định quyền của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính như sau : Quyền của bên mua bảo_hiểm 1 . Lựa_chọn doanh_nghiệp bảo_hiểm được phép kinh_doanh bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc để mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . 2 . Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm giải_thích , cung_cấp các thông_tin có liên_quan đến việc giao_kết , thực_hiện và chấm_dứt Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . 3 . Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường nhanh_chóng , đầy_đủ và chính_xác theo quy_định của Hợp_đồng bảo_hiểm . 4 . Thoả_thuận với doanh_nghiệp bảo_hiểm về những nội_dung của Hợp_đồng bảo_hiểm nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật . 5 . Được hạch_toán chi_phí mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc vào giá_thành sản_phẩm , dịch_vụ đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hoặc được tính vào kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp đối_với đơn_vị hành_chính sự_nghiệp . 6 . Khởi_kiện dân_sự đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm nếu doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện không đúng quy_định tại Hợp_đồng bảo_hiểm và pháp_luật có liên_quan . Theo đó , quyền của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định quyền của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính như sau : Quyền của bên mua bảo_hiểm 1 . Lựa_chọn doanh_nghiệp bảo_hiểm được phép kinh_doanh bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc để mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . 2 . Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm giải_thích , cung_cấp các thông_tin có liên_quan đến việc giao_kết , thực_hiện và chấm_dứt Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . 3 . Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường nhanh_chóng , đầy_đủ và chính_xác theo quy_định của Hợp_đồng bảo_hiểm . 4 . Thoả_thuận với doanh_nghiệp bảo_hiểm về những nội_dung của Hợp_đồng bảo_hiểm nhưng không trái với các quy_định của pháp_luật . 5 . Được hạch_toán chi_phí mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc vào giá_thành sản_phẩm , dịch_vụ đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hoặc được tính vào kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp đối_với đơn_vị hành_chính sự_nghiệp . 6 . Khởi_kiện dân_sự đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm nếu doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện không đúng quy_định tại Hợp_đồng bảo_hiểm và pháp_luật có liên_quan . Theo đó , quyền của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định như trên . | 4,530 | |
Nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc B: ... Theo Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính như sau : Nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm : 1. Tham_gia bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật. 2. Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị_định số 1 30/2 006 / NĐ-CP ngày 08/11/2006 của Chính_phủ. 3. Khi yêu_cầu bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ kê_khai đầy_đủ, trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến Hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm. 4. Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ, theo thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận trong Hợp_đồng bảo_hiểm và thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ khác được quy_định trong Hợp_đồng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc. 5. Kịp_thời thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về những yếu_tố làm thay_đổi mức_độ rủi_ro để điều_chỉnh điều_kiện và mức phí bảo_hiểm. 6. Hợp_tác với các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện Hợp_đồng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc. 7. Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Tuân_thủ các | None | 1 | Theo Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính như sau : Nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm : 1 . Tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị_định số 1 30/2 006 / NĐ-CP ngày 08/11/2006 của Chính_phủ . 3 . Khi yêu_cầu bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ kê_khai đầy_đủ , trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến Hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm . 4 . Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ , theo thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận trong Hợp_đồng bảo_hiểm và thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ khác được quy_định trong Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . 5 . Kịp_thời thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về những yếu_tố làm thay_đổi mức_độ rủi_ro để điều_chỉnh điều_kiện và mức phí bảo_hiểm . 6 . Hợp_tác với các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . 7 . Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Tuân_thủ các quy_định về báo cháy , chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy quy_định tại Điều 23 Nghị_định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/04/2003 của Chính_phủ . ... Như_vậy , nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định như trên . | 4,531 | |
Nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc B: ... với các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện Hợp_đồng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc. 7. Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Tuân_thủ các quy_định về báo cháy, chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy quy_định tại Điều 23 Nghị_định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/04/2003 của Chính_phủ.... Như_vậy, nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định như trên.Theo Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính như sau : Nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm : 1. Tham_gia bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật. 2. Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị_định số 1 30/2 006 / NĐ-CP ngày 08/11/2006 của Chính_phủ. 3. Khi yêu_cầu bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ kê_khai đầy_đủ, trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến Hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm. 4. Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ, theo thời_hạn và phương_thức | None | 1 | Theo Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính như sau : Nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm : 1 . Tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị_định số 1 30/2 006 / NĐ-CP ngày 08/11/2006 của Chính_phủ . 3 . Khi yêu_cầu bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ kê_khai đầy_đủ , trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến Hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm . 4 . Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ , theo thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận trong Hợp_đồng bảo_hiểm và thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ khác được quy_định trong Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . 5 . Kịp_thời thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về những yếu_tố làm thay_đổi mức_độ rủi_ro để điều_chỉnh điều_kiện và mức phí bảo_hiểm . 6 . Hợp_tác với các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . 7 . Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Tuân_thủ các quy_định về báo cháy , chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy quy_định tại Điều 23 Nghị_định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/04/2003 của Chính_phủ . ... Như_vậy , nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định như trên . | 4,532 | |
Nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc B: ... mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ kê_khai đầy_đủ, trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến Hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm. 4. Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ, theo thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận trong Hợp_đồng bảo_hiểm và thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ khác được quy_định trong Hợp_đồng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc. 5. Kịp_thời thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về những yếu_tố làm thay_đổi mức_độ rủi_ro để điều_chỉnh điều_kiện và mức phí bảo_hiểm. 6. Hợp_tác với các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện Hợp_đồng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc. 7. Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Tuân_thủ các quy_định về báo cháy, chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy quy_định tại Điều 23 Nghị_định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/04/2003 của Chính_phủ.... Như_vậy, nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định như trên. | None | 1 | Theo Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính như sau : Nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm : 1 . Tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị_định số 1 30/2 006 / NĐ-CP ngày 08/11/2006 của Chính_phủ . 3 . Khi yêu_cầu bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ kê_khai đầy_đủ , trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến Hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm . 4 . Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ , theo thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận trong Hợp_đồng bảo_hiểm và thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ khác được quy_định trong Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . 5 . Kịp_thời thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về những yếu_tố làm thay_đổi mức_độ rủi_ro để điều_chỉnh điều_kiện và mức phí bảo_hiểm . 6 . Hợp_tác với các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện Hợp_đồng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . 7 . Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Tuân_thủ các quy_định về báo cháy , chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy quy_định tại Điều 23 Nghị_định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/04/2003 của Chính_phủ . ... Như_vậy , nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định như trên . | 4,533 | |
07 trường_hợp được ưu_tiên khám_chữa bệnh tại các cơ_sở khám_chữa bệnh là những trường_hợp nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 về nguyên_tắc trong khám bệnh , chữa bệnh như sau : ... Nguyên_tắc trong khám bệnh, chữa bệnh 1. Tôn_trọng, bảo_vệ, đối_xử bình_đẳng và không kỳ_thị, phân_biệt đối_xử đối_với người_bệnh. 2. Ưu_tiên khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp người_bệnh trong tình_trạng cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, phụ_nữ có_thai, người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật nặng, người từ đủ 75 tuổi trở lên, người có công với cách_mạng phù_hợp với đặc_thù của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 3. Tôn_trọng, hợp_tác, bảo_vệ người hành_nghề, người khác đang thực_hiện nhiệm_vụ tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 4. Thực_hiện kịp_thời và tuân_thủ quy_định về chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Tuân_thủ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành. 6. Bình_đẳng, công_bằng giữa các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Như_vậy, theo khoản 2 Điều 3 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 nêu trên thì các đối_tượng được ưu_tiên khám_chữa bệnh bao_gồm : - Người_bệnh trong tình_trạng cấp_cứu ; - Trẻ_em dưới 06 tuổi ; - Phụ_nữ có_thai ; - Người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Người khuyết_tật nặng ; - Người | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 về nguyên_tắc trong khám bệnh , chữa bệnh như sau : Nguyên_tắc trong khám bệnh , chữa bệnh 1 . Tôn_trọng , bảo_vệ , đối_xử bình_đẳng và không kỳ_thị , phân_biệt đối_xử đối_với người_bệnh . 2 . Ưu_tiên khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp người_bệnh trong tình_trạng cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , phụ_nữ có_thai , người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người từ đủ 75 tuổi trở lên , người có công với cách_mạng phù_hợp với đặc_thù của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Tôn_trọng , hợp_tác , bảo_vệ người hành_nghề , người khác đang thực_hiện nhiệm_vụ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Thực_hiện kịp_thời và tuân_thủ quy_định về chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Tuân_thủ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . 6 . Bình_đẳng , công_bằng giữa các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy , theo khoản 2 Điều 3 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 nêu trên thì các đối_tượng được ưu_tiên khám_chữa bệnh bao_gồm : - Người_bệnh trong tình_trạng cấp_cứu ; - Trẻ_em dưới 06 tuổi ; - Phụ_nữ có_thai ; - Người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Người khuyết_tật nặng ; - Người từ đủ 75 tuổi trở lên ; - Người có công với cách_mạng . So với quy_định hiện_nay tại khoản 4 Điều 3 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2009 , đối_tượng được ưu_tiên khám_chữa bệnh đã được mở_rộng cho người khuyết_tật đặc_biệt nặng . Đồng_thời , độ tuổi ưu_tiên khám_chữa bệnh đối_với người lớn_tuổi cũng được giảm từ mức từ đủ 80 tuổi xuống từ đủ 75 tuổi . ( Hình từ Internet ) | 4,534 | |
07 trường_hợp được ưu_tiên khám_chữa bệnh tại các cơ_sở khám_chữa bệnh là những trường_hợp nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 về nguyên_tắc trong khám bệnh , chữa bệnh như sau : ... bệnh bao_gồm : - Người_bệnh trong tình_trạng cấp_cứu ; - Trẻ_em dưới 06 tuổi ; - Phụ_nữ có_thai ; - Người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Người khuyết_tật nặng ; - Người từ đủ 75 tuổi trở lên ; - Người có công với cách_mạng. So với quy_định hiện_nay tại khoản 4 Điều 3 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2009, đối_tượng được ưu_tiên khám_chữa bệnh đã được mở_rộng cho người khuyết_tật đặc_biệt nặng. Đồng_thời, độ tuổi ưu_tiên khám_chữa bệnh đối_với người lớn_tuổi cũng được giảm từ mức từ đủ 80 tuổi xuống từ đủ 75 tuổi. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 về nguyên_tắc trong khám bệnh , chữa bệnh như sau : Nguyên_tắc trong khám bệnh , chữa bệnh 1 . Tôn_trọng , bảo_vệ , đối_xử bình_đẳng và không kỳ_thị , phân_biệt đối_xử đối_với người_bệnh . 2 . Ưu_tiên khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp người_bệnh trong tình_trạng cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , phụ_nữ có_thai , người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người từ đủ 75 tuổi trở lên , người có công với cách_mạng phù_hợp với đặc_thù của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Tôn_trọng , hợp_tác , bảo_vệ người hành_nghề , người khác đang thực_hiện nhiệm_vụ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Thực_hiện kịp_thời và tuân_thủ quy_định về chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Tuân_thủ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . 6 . Bình_đẳng , công_bằng giữa các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy , theo khoản 2 Điều 3 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 nêu trên thì các đối_tượng được ưu_tiên khám_chữa bệnh bao_gồm : - Người_bệnh trong tình_trạng cấp_cứu ; - Trẻ_em dưới 06 tuổi ; - Phụ_nữ có_thai ; - Người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Người khuyết_tật nặng ; - Người từ đủ 75 tuổi trở lên ; - Người có công với cách_mạng . So với quy_định hiện_nay tại khoản 4 Điều 3 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2009 , đối_tượng được ưu_tiên khám_chữa bệnh đã được mở_rộng cho người khuyết_tật đặc_biệt nặng . Đồng_thời , độ tuổi ưu_tiên khám_chữa bệnh đối_với người lớn_tuổi cũng được giảm từ mức từ đủ 80 tuổi xuống từ đủ 75 tuổi . ( Hình từ Internet ) | 4,535 | |
Việc thực_hiện quyền của trẻ_em dưới 6 tuổi khi khám_chữa bệnh được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 như sau : ... Việc thực_hiện quyền của người_bệnh bị mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự, người_bệnh là người chưa thành_niên và người_bệnh không có thân_nhân 1. Trường_hợp người_bệnh là người thành_niên và rơi vào tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự nhưng trước đó đã có văn_bản thể_hiện nguyện_vọng hợp_pháp về khám bệnh, chữa bệnh của mình thì thực_hiện theo nguyện_vọng của người_bệnh. 2. Trường_hợp người_bệnh là người thành_niên và rơi vào tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự nhưng trước đó không có văn_bản thể_hiện nguyện_vọng hợp_pháp về khám bệnh, chữa bệnh của mình thì thực_hiện như sau : a ) Nếu có người đại_diện quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người đại_diện ; b ) Nếu không có người đại_diện quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 như sau : Việc thực_hiện quyền của người_bệnh bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người_bệnh là người chưa thành_niên và người_bệnh không có thân_nhân 1 . Trường_hợp người_bệnh là người thành_niên và rơi vào tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự nhưng trước đó đã có văn_bản thể_hiện nguyện_vọng hợp_pháp về khám bệnh , chữa bệnh của mình thì thực_hiện theo nguyện_vọng của người_bệnh . 2 . Trường_hợp người_bệnh là người thành_niên và rơi vào tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự nhưng trước đó không có văn_bản thể_hiện nguyện_vọng hợp_pháp về khám bệnh , chữa bệnh của mình thì thực_hiện như sau : a ) Nếu có người đại_diện quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người đại_diện ; b ) Nếu không có người đại_diện quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn hoặc người trực lãnh_đạo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Trường_hợp người_bệnh là người chưa thành_niên thì thực_hiện như sau : a ) Nếu có người đại_diện quy_định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người đại_diện ; b ) Nếu không có người đại_diện quy_định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn hoặc người trực lãnh_đạo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy việc thực_hiện quyền của trẻ_em dưới 6 tuổi được thực_hiện theo quyết_định của người đại_diện nếu_như có người đại_diện . | 4,536 | |
Việc thực_hiện quyền của trẻ_em dưới 6 tuổi khi khám_chữa bệnh được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 như sau : ... người đại_diện ; b ) Nếu không có người đại_diện quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn hoặc người trực lãnh_đạo của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 3. Trường_hợp người_bệnh là người chưa thành_niên thì thực_hiện như sau : a ) Nếu có người đại_diện quy_định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người đại_diện ; b ) Nếu không có người đại_diện quy_định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn hoặc người trực lãnh_đạo của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Như_vậy việc thực_hiện quyền của trẻ_em dưới 6 tuổi được thực_hiện theo quyết_định của người đại_diện nếu_như có người đại_diện. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 như sau : Việc thực_hiện quyền của người_bệnh bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người_bệnh là người chưa thành_niên và người_bệnh không có thân_nhân 1 . Trường_hợp người_bệnh là người thành_niên và rơi vào tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự nhưng trước đó đã có văn_bản thể_hiện nguyện_vọng hợp_pháp về khám bệnh , chữa bệnh của mình thì thực_hiện theo nguyện_vọng của người_bệnh . 2 . Trường_hợp người_bệnh là người thành_niên và rơi vào tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự nhưng trước đó không có văn_bản thể_hiện nguyện_vọng hợp_pháp về khám bệnh , chữa bệnh của mình thì thực_hiện như sau : a ) Nếu có người đại_diện quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người đại_diện ; b ) Nếu không có người đại_diện quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn hoặc người trực lãnh_đạo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Trường_hợp người_bệnh là người chưa thành_niên thì thực_hiện như sau : a ) Nếu có người đại_diện quy_định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người đại_diện ; b ) Nếu không có người đại_diện quy_định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 8 của Luật này thì thực_hiện theo quyết_định của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn hoặc người trực lãnh_đạo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy việc thực_hiện quyền của trẻ_em dưới 6 tuổi được thực_hiện theo quyết_định của người đại_diện nếu_như có người đại_diện . | 4,537 | |
Những_ai được làm người đại_diện của người_bệnh ? Một người_bệnh có_thể có nhiều người đại_diện không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 , người đại_diện của người_bệnh phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023, người đại_diện của người_bệnh phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, bao_gồm : - Người do người_bệnh là người thành_niên tự lựa_chọn ; - Người do thành_viên gia_đình của người_bệnh lựa_chọn trong trường_hợp người_bệnh là người thành_niên không_thể tự lựa_chọn và không có uỷ_quyền trước khi rơi vào tình_trạng không_thể hoặc có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; - Người đại_diện theo uỷ_quyền và người đại_diện theo pháp_luật của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự hoặc người được pháp_nhân phân_công mà pháp_nhân đó chịu trách_nhiệm quản_lý, chăm_sóc, nuôi_dưỡng người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người không thuộc đối_tượng nêu trên nhưng tự_nguyện thực_hiện nghĩa_vụ của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự. Về số_lượng người đại_diện, khoản 1 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 quy_định như sau : Người đại_diện của người_bệnh 1. Một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm. Như_vậy, theo quy_định thì một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 , người đại_diện của người_bệnh phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , bao_gồm : - Người do người_bệnh là người thành_niên tự lựa_chọn ; - Người do thành_viên gia_đình của người_bệnh lựa_chọn trong trường_hợp người_bệnh là người thành_niên không_thể tự lựa_chọn và không có uỷ_quyền trước khi rơi vào tình_trạng không_thể hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Người đại_diện theo uỷ_quyền và người đại_diện theo pháp_luật của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự hoặc người được pháp_nhân phân_công mà pháp_nhân đó chịu trách_nhiệm quản_lý , chăm_sóc , nuôi_dưỡng người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người không thuộc đối_tượng nêu trên nhưng tự_nguyện thực_hiện nghĩa_vụ của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . Về số_lượng người đại_diện , khoản 1 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 quy_định như sau : Người đại_diện của người_bệnh 1 . Một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm . Như_vậy , theo quy_định thì một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm . Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024 . | 4,538 | |
Những_ai được làm người đại_diện của người_bệnh ? Một người_bệnh có_thể có nhiều người đại_diện không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 , người đại_diện của người_bệnh phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ : ... đại_diện của người_bệnh 1. Một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm. Như_vậy, theo quy_định thì một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm. Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023, người đại_diện của người_bệnh phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, bao_gồm : - Người do người_bệnh là người thành_niên tự lựa_chọn ; - Người do thành_viên gia_đình của người_bệnh lựa_chọn trong trường_hợp người_bệnh là người thành_niên không_thể tự lựa_chọn và không có uỷ_quyền trước khi rơi vào tình_trạng không_thể hoặc có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; - Người đại_diện theo uỷ_quyền và người đại_diện theo pháp_luật của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự hoặc người được pháp_nhân phân_công mà pháp_nhân đó chịu trách_nhiệm quản_lý, chăm_sóc, nuôi_dưỡng người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người không thuộc đối_tượng nêu trên nhưng tự_nguyện thực_hiện nghĩa_vụ của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự. Về số_lượng người đại_diện, khoản | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 , người đại_diện của người_bệnh phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , bao_gồm : - Người do người_bệnh là người thành_niên tự lựa_chọn ; - Người do thành_viên gia_đình của người_bệnh lựa_chọn trong trường_hợp người_bệnh là người thành_niên không_thể tự lựa_chọn và không có uỷ_quyền trước khi rơi vào tình_trạng không_thể hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Người đại_diện theo uỷ_quyền và người đại_diện theo pháp_luật của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự hoặc người được pháp_nhân phân_công mà pháp_nhân đó chịu trách_nhiệm quản_lý , chăm_sóc , nuôi_dưỡng người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người không thuộc đối_tượng nêu trên nhưng tự_nguyện thực_hiện nghĩa_vụ của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . Về số_lượng người đại_diện , khoản 1 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 quy_định như sau : Người đại_diện của người_bệnh 1 . Một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm . Như_vậy , theo quy_định thì một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm . Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024 . | 4,539 | |
Những_ai được làm người đại_diện của người_bệnh ? Một người_bệnh có_thể có nhiều người đại_diện không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 , người đại_diện của người_bệnh phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ : ... người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người không thuộc đối_tượng nêu trên nhưng tự_nguyện thực_hiện nghĩa_vụ của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự. Về số_lượng người đại_diện, khoản 1 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 quy_định như sau : Người đại_diện của người_bệnh 1. Một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm. Như_vậy, theo quy_định thì một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm. Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 , người đại_diện của người_bệnh phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , bao_gồm : - Người do người_bệnh là người thành_niên tự lựa_chọn ; - Người do thành_viên gia_đình của người_bệnh lựa_chọn trong trường_hợp người_bệnh là người thành_niên không_thể tự lựa_chọn và không có uỷ_quyền trước khi rơi vào tình_trạng không_thể hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Người đại_diện theo uỷ_quyền và người đại_diện theo pháp_luật của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự hoặc người được pháp_nhân phân_công mà pháp_nhân đó chịu trách_nhiệm quản_lý , chăm_sóc , nuôi_dưỡng người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; - Người không thuộc đối_tượng nêu trên nhưng tự_nguyện thực_hiện nghĩa_vụ của người_bệnh theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . Về số_lượng người đại_diện , khoản 1 Điều 8 Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 quy_định như sau : Người đại_diện của người_bệnh 1 . Một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm . Như_vậy , theo quy_định thì một người_bệnh chỉ có một người đại_diện tại một thời_điểm . Luật Khám bệnh chữa bệnh 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024 . | 4,540 | |
Liên_hiệp hợp_tác_xã phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước khi thay_đổi những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã như sau : ... Thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Trường_hợp hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên, địa_chỉ trụ_sở chính, ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh, vốn_điều_lệ, người đại_diện theo pháp_luật ; tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thì phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký. Việc thay_đổi chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký.... Theo đó, nếu liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong những nội_dung sau đây thì phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký : - Thay_đổi tên ; - Thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính ; - Thay_đổi ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh ; - Thay_đổi vốn_điều_lệ ; - Thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật ; - Thay_đổi tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, hợp_tác_xã. Như_vậy, nếu liên_hiệp hợp_tác_xã của bạn muốn thực_hiện thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính thì bắt_buộc phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký. Và cần lưu_ý rằng việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã như sau : Thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên , địa_chỉ trụ_sở chính , ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh , vốn_điều_lệ , người đại_diện theo pháp_luật ; tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Việc thay_đổi chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . ... Theo đó , nếu liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong những nội_dung sau đây thì phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký : - Thay_đổi tên ; - Thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính ; - Thay_đổi ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh ; - Thay_đổi vốn_điều_lệ ; - Thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật ; - Thay_đổi tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , hợp_tác_xã . Như_vậy , nếu liên_hiệp hợp_tác_xã của bạn muốn thực_hiện thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính thì bắt_buộc phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Và cần lưu_ý rằng việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Thay_đổi nội_dung đăng_ký của liên_hiệp hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | 4,541 | |
Liên_hiệp hợp_tác_xã phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước khi thay_đổi những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã như sau : ... bắt_buộc phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký. Và cần lưu_ý rằng việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký. Thay_đổi nội_dung đăng_ký của liên_hiệp hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) Thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Trường_hợp hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên, địa_chỉ trụ_sở chính, ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh, vốn_điều_lệ, người đại_diện theo pháp_luật ; tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thì phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký. Việc thay_đổi chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký.... Theo đó, nếu liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong những nội_dung sau đây thì phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký : - Thay_đổi tên ; - Thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính ; - Thay_đổi ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh ; - Thay_đổi vốn_điều_lệ ; - Thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật ; - Thay_đổi tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã như sau : Thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên , địa_chỉ trụ_sở chính , ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh , vốn_điều_lệ , người đại_diện theo pháp_luật ; tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Việc thay_đổi chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . ... Theo đó , nếu liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong những nội_dung sau đây thì phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký : - Thay_đổi tên ; - Thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính ; - Thay_đổi ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh ; - Thay_đổi vốn_điều_lệ ; - Thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật ; - Thay_đổi tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , hợp_tác_xã . Như_vậy , nếu liên_hiệp hợp_tác_xã của bạn muốn thực_hiện thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính thì bắt_buộc phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Và cần lưu_ý rằng việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Thay_đổi nội_dung đăng_ký của liên_hiệp hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | 4,542 | |
Liên_hiệp hợp_tác_xã phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước khi thay_đổi những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã như sau : ... Thay_đổi ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh ; - Thay_đổi vốn_điều_lệ ; - Thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật ; - Thay_đổi tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, hợp_tác_xã. Như_vậy, nếu liên_hiệp hợp_tác_xã của bạn muốn thực_hiện thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính thì bắt_buộc phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký. Và cần lưu_ý rằng việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký. Thay_đổi nội_dung đăng_ký của liên_hiệp hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã như sau : Thay_đổi nội_dung đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên , địa_chỉ trụ_sở chính , ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh , vốn_điều_lệ , người đại_diện theo pháp_luật ; tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Việc thay_đổi chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . ... Theo đó , nếu liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong những nội_dung sau đây thì phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký : - Thay_đổi tên ; - Thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính ; - Thay_đổi ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh ; - Thay_đổi vốn_điều_lệ ; - Thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật ; - Thay_đổi tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , hợp_tác_xã . Như_vậy , nếu liên_hiệp hợp_tác_xã của bạn muốn thực_hiện thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính thì bắt_buộc phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Và cần lưu_ý rằng việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính chỉ được thực_hiện sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Thay_đổi nội_dung đăng_ký của liên_hiệp hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | 4,543 | |
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính của liên_hiệp hợp_tác_xã được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP thì việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính của liên_hiệp hợp_tác_xã được thực_hiện như sau : ... Bước 01 : Gửi giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã Khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính, liên_hiệp hợp_tác_xã gửi giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã. Nội_dung giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi gồm có : - Tên liên_hiệp hợp_tác_xã, địa_chỉ trụ_sở chính, số giấy chứng_nhận đăng_ký, ngày cấp giấy chứng_nhận đăng_ký liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Họ tên, nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú, quốc_tịch, số giấy_chứng_minh nhân_dân, số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật của liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Nội_dung đăng_ký thay_đổi. Kèm theo giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi phải có nghị_quyết của đại_hội thành_viên hoặc quyết_định bằng văn_bản của hội_đồng_quản_trị về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của liên_hiệp hợp_tác_xã. Bước 02 : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ đăng_ký thay_đổi của liên_hiệp hợp_tác_xã, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã. Lưu_ý : Việc đăng_ký thay_đổi tên, ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh, vốn_điều_lệ, người đại_diện theo pháp_luật ; tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của liên_hiệp hợp_tác_xã cũng sẽ được | None | 1 | Theo Điều 17 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP thì việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính của liên_hiệp hợp_tác_xã được thực_hiện như sau : Bước 01 : Gửi giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã Khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . Nội_dung giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi gồm có : - Tên liên_hiệp hợp_tác_xã , địa_chỉ trụ_sở chính , số giấy chứng_nhận đăng_ký , ngày cấp giấy chứng_nhận đăng_ký liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Họ tên , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , quốc_tịch , số giấy_chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật của liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Nội_dung đăng_ký thay_đổi . Kèm theo giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi phải có nghị_quyết của đại_hội thành_viên hoặc quyết_định bằng văn_bản của hội_đồng_quản_trị về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của liên_hiệp hợp_tác_xã . Bước 02 : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ đăng_ký thay_đổi của liên_hiệp hợp_tác_xã , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã . Lưu_ý : Việc đăng_ký thay_đổi tên , ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh , vốn_điều_lệ , người đại_diện theo pháp_luật ; tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của liên_hiệp hợp_tác_xã cũng sẽ được thực_hiện tương_tự như quy_định nêu trên . | 4,544 | |
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính của liên_hiệp hợp_tác_xã được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP thì việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính của liên_hiệp hợp_tác_xã được thực_hiện như sau : ... tên, ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh, vốn_điều_lệ, người đại_diện theo pháp_luật ; tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của liên_hiệp hợp_tác_xã cũng sẽ được thực_hiện tương_tự như quy_định nêu trên. Bước 01 : Gửi giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã Khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính, liên_hiệp hợp_tác_xã gửi giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã. Nội_dung giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi gồm có : - Tên liên_hiệp hợp_tác_xã, địa_chỉ trụ_sở chính, số giấy chứng_nhận đăng_ký, ngày cấp giấy chứng_nhận đăng_ký liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Họ tên, nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú, quốc_tịch, số giấy_chứng_minh nhân_dân, số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật của liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Nội_dung đăng_ký thay_đổi. Kèm theo giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi phải có nghị_quyết của đại_hội thành_viên hoặc quyết_định bằng văn_bản của hội_đồng_quản_trị về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của liên_hiệp hợp_tác_xã. Bước 02 : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ đăng_ký thay_đổi của liên_hiệp hợp_tác_xã, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp | None | 1 | Theo Điều 17 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP thì việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính của liên_hiệp hợp_tác_xã được thực_hiện như sau : Bước 01 : Gửi giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã Khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . Nội_dung giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi gồm có : - Tên liên_hiệp hợp_tác_xã , địa_chỉ trụ_sở chính , số giấy chứng_nhận đăng_ký , ngày cấp giấy chứng_nhận đăng_ký liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Họ tên , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , quốc_tịch , số giấy_chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật của liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Nội_dung đăng_ký thay_đổi . Kèm theo giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi phải có nghị_quyết của đại_hội thành_viên hoặc quyết_định bằng văn_bản của hội_đồng_quản_trị về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của liên_hiệp hợp_tác_xã . Bước 02 : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ đăng_ký thay_đổi của liên_hiệp hợp_tác_xã , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã . Lưu_ý : Việc đăng_ký thay_đổi tên , ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh , vốn_điều_lệ , người đại_diện theo pháp_luật ; tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của liên_hiệp hợp_tác_xã cũng sẽ được thực_hiện tương_tự như quy_định nêu trên . | 4,545 | |
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính của liên_hiệp hợp_tác_xã được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP thì việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính của liên_hiệp hợp_tác_xã được thực_hiện như sau : ... đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ đăng_ký thay_đổi của liên_hiệp hợp_tác_xã, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã. Lưu_ý : Việc đăng_ký thay_đổi tên, ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh, vốn_điều_lệ, người đại_diện theo pháp_luật ; tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của liên_hiệp hợp_tác_xã cũng sẽ được thực_hiện tương_tự như quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 17 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP thì việc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính của liên_hiệp hợp_tác_xã được thực_hiện như sau : Bước 01 : Gửi giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã Khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . Nội_dung giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi gồm có : - Tên liên_hiệp hợp_tác_xã , địa_chỉ trụ_sở chính , số giấy chứng_nhận đăng_ký , ngày cấp giấy chứng_nhận đăng_ký liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Họ tên , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , quốc_tịch , số giấy_chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật của liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Nội_dung đăng_ký thay_đổi . Kèm theo giấy đề_nghị đăng_ký thay_đổi phải có nghị_quyết của đại_hội thành_viên hoặc quyết_định bằng văn_bản của hội_đồng_quản_trị về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký của liên_hiệp hợp_tác_xã . Bước 02 : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ đăng_ký thay_đổi của liên_hiệp hợp_tác_xã , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi cho liên_hiệp hợp_tác_xã . Lưu_ý : Việc đăng_ký thay_đổi tên , ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh , vốn_điều_lệ , người đại_diện theo pháp_luật ; tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của liên_hiệp hợp_tác_xã cũng sẽ được thực_hiện tương_tự như quy_định nêu trên . | 4,546 | |
Liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính nhưng không đăng_ký với cơ_quan nhà_nước thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 64 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về đăng_ký , đăng_ký thay_đổi nội_dung đă: ... Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 64 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về đăng_ký, đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã như sau : Vi_phạm về đăng_ký, đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đăng_ký theo quy_định với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký trong trường_hợp hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên, địa_chỉ trụ_sở chính, ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh, vốn_điều_lệ, người đại_diện theo pháp_luật ; tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; b ) Đăng_ký không đúng thời_hạn theo quy_định với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký trong trường_hợp hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên, địa_chỉ trụ_sở chính, ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh, vốn_điều_lệ, người đại_diện theo pháp_luật ; tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện.... 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã, | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 64 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về đăng_ký , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã như sau : Vi_phạm về đăng_ký , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đăng_ký theo quy_định với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký trong trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên , địa_chỉ trụ_sở chính , ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh , vốn_điều_lệ , người đại_diện theo pháp_luật ; tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Đăng_ký không đúng thời_hạn theo quy_định với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký trong trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên , địa_chỉ trụ_sở chính , ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh , vốn_điều_lệ , người đại_diện theo pháp_luật ; tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Như_vậy , nếu_như liên_hiệp hợp_tác_xã không thực_hiện đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời , khi vi_phạm thì liên_hiệp hợp_tác_xã có trách_nhiệm phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là phải đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký liên_hiệp hợp_tác_xã theo đúng quy_định . | 4,547 | |
Liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính nhưng không đăng_ký với cơ_quan nhà_nước thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 64 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về đăng_ký , đăng_ký thay_đổi nội_dung đă: ... người đại_diện theo pháp_luật ; tên, địa_chỉ, người đại_diện chi_nhánh, văn_phòng đại_diện.... 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. Như_vậy, nếu_như liên_hiệp hợp_tác_xã không thực_hiện đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Đồng_thời, khi vi_phạm thì liên_hiệp hợp_tác_xã có trách_nhiệm phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là phải đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký liên_hiệp hợp_tác_xã theo đúng quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 64 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về đăng_ký , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã như sau : Vi_phạm về đăng_ký , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đăng_ký theo quy_định với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký trong trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên , địa_chỉ trụ_sở chính , ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh , vốn_điều_lệ , người đại_diện theo pháp_luật ; tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Đăng_ký không đúng thời_hạn theo quy_định với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký trong trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thay_đổi một trong các nội_dung về tên , địa_chỉ trụ_sở chính , ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh , vốn_điều_lệ , người đại_diện theo pháp_luật ; tên , địa_chỉ , người đại_diện chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Như_vậy , nếu_như liên_hiệp hợp_tác_xã không thực_hiện đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời , khi vi_phạm thì liên_hiệp hợp_tác_xã có trách_nhiệm phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là phải đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký liên_hiệp hợp_tác_xã theo đúng quy_định . | 4,548 | |
Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh có các quyền_hạn gì ? | Theo Điều 6 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định về quyền_hạn của Bí_thư T: ... Theo Điều 6 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định về quyền_hạn của Bí_thư Trung_ương Đoàn như sau : - Được thông_tin đầy_đủ , được tham_gia ý_kiến với cấp_uỷ đảng , lãnh_đạo , người sử_dụng lao_động về chủ_trương , kế_hoạch triển_khai nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị , địa_phương , doanh_nghiệp có liên_quan đến công_tác đoàn và công_tác thanh_thiếu_nhi . - Được bố_trí thời_gian thích_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi để tổ_chức và tham_gia các hoạt_động của Đoàn . - Được ưu_tiên học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ lý_luận chính_trị chuyên_môn , nghiệp_vụ , kiến_thức kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ... để phục_vụ công_tác đoàn , hội , đội , phong_trào thanh_thiếu_nhi và các nhiệm_vụ công_tác khác . - Được hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định chung của Đảng , Nhà_nước và theo Quy_chế này . - Được bố_trí công_tác phù_hợp khi quá tuổi làm cán_bộ đoàn . | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định về quyền_hạn của Bí_thư Trung_ương Đoàn như sau : - Được thông_tin đầy_đủ , được tham_gia ý_kiến với cấp_uỷ đảng , lãnh_đạo , người sử_dụng lao_động về chủ_trương , kế_hoạch triển_khai nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị , địa_phương , doanh_nghiệp có liên_quan đến công_tác đoàn và công_tác thanh_thiếu_nhi . - Được bố_trí thời_gian thích_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi để tổ_chức và tham_gia các hoạt_động của Đoàn . - Được ưu_tiên học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ lý_luận chính_trị chuyên_môn , nghiệp_vụ , kiến_thức kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ... để phục_vụ công_tác đoàn , hội , đội , phong_trào thanh_thiếu_nhi và các nhiệm_vụ công_tác khác . - Được hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định chung của Đảng , Nhà_nước và theo Quy_chế này . - Được bố_trí công_tác phù_hợp khi quá tuổi làm cán_bộ đoàn . | 4,549 | |
Để trở_thành Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định về tiêu_chuẩn của: ... Theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định về tiêu_chuẩn của Bí_thư Trung_ương Đoàn như sau : Tiêu_chuẩn Bí_thư Trung_ương Đoàn và Uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Đoàn 1 - Bí_thư Trung_ương Đoàn a ) Nắm vững và có khả_năng vận_dụng quan_điểm, đường_lối của Đảng, chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước trong lãnh_đạo, chỉ_đạo thực_hiện công_tác đoàn ; có kinh_nghiệm thực_tiễn, năng_lực đề_xuất, tham_gia xây_dựng đường_lối, chủ_trương, chính_sách, pháp_luật của Đảng, Nhà_nước và của Đoàn ; có tư_duy chiến_lược về công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi ; là cán_bộ tiêu_biểu trên các lĩnh_vực công_tác, có phong_cách lãnh_đạo, khả_năng điều_hành tốt công_việc. b ) Trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên, trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp hoặc cử_nhân. c ) Giữ chức_vụ lần đầu không quá 40 tuổi và giữ chức_vụ không quá 42 tuổi. d ) Đã kinh_qua thực_tiễn công_tác một trong các cương_vị : - Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý ở Trung_ương. - Bí_thư, phó bí_thư đoàn cấp tỉnh. - Trưởng, phó các ban, đơn_vị trực_thuộc Trung_ương Đoàn. Bí_thư_thứ_nhất | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định về tiêu_chuẩn của Bí_thư Trung_ương Đoàn như sau : Tiêu_chuẩn Bí_thư Trung_ương Đoàn và Uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Đoàn 1 - Bí_thư Trung_ương Đoàn a ) Nắm vững và có khả_năng vận_dụng quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện công_tác đoàn ; có kinh_nghiệm thực_tiễn , năng_lực đề_xuất , tham_gia xây_dựng đường_lối , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước và của Đoàn ; có tư_duy chiến_lược về công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi ; là cán_bộ tiêu_biểu trên các lĩnh_vực công_tác , có phong_cách lãnh_đạo , khả_năng điều_hành tốt công_việc . b ) Trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp hoặc cử_nhân . c ) Giữ chức_vụ lần đầu không quá 40 tuổi và giữ chức_vụ không quá 42 tuổi . d ) Đã kinh_qua thực_tiễn công_tác một trong các cương_vị : - Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ở Trung_ương . - Bí_thư , phó bí_thư đoàn cấp tỉnh . - Trưởng , phó các ban , đơn_vị trực_thuộc Trung_ương Đoàn . Bí_thư_thứ_nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương Đoàn phải là tấm gương tiêu_biểu trong Đoàn và đối_với thanh_niên cả nước ; độ tuổi do cấp quản_lý quyết_định theo yêu_cầu công_tác . ... Theo quy_định để trở_thành Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Nắm vững và có khả_năng vận_dụng quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện công_tác đoàn ; có kinh_nghiệm thực_tiễn , năng_lực đề_xuất , tham_gia xây_dựng đường_lối , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước và của Đoàn ; có tư_duy chiến_lược về công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi ; là cán_bộ tiêu_biểu trên các lĩnh_vực công_tác , có phong_cách lãnh_đạo , khả_năng điều_hành tốt công_việc . - Trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp hoặc cử_nhân . - Giữ chức_vụ lần đầu không quá 40 tuổi và giữ chức_vụ không quá 42 tuổi . - Đã kinh_qua thực_tiễn công_tác một trong các cương_vị : + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ở Trung_ương . + Bí_thư , phó bí_thư đoàn cấp tỉnh . + Trưởng , phó các ban , đơn_vị trực_thuộc Trung_ương Đoàn . Bí_thư_thứ_nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương Đoàn phải là tấm gương tiêu_biểu trong Đoàn và đối_với thanh_niên cả nước ; độ tuổi do cấp quản_lý quyết_định theo yêu_cầu công_tác . ( Hình từ Internet ) | 4,550 | |
Để trở_thành Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định về tiêu_chuẩn của: ... cương_vị : - Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý ở Trung_ương. - Bí_thư, phó bí_thư đoàn cấp tỉnh. - Trưởng, phó các ban, đơn_vị trực_thuộc Trung_ương Đoàn. Bí_thư_thứ_nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương Đoàn phải là tấm gương tiêu_biểu trong Đoàn và đối_với thanh_niên cả nước ; độ tuổi do cấp quản_lý quyết_định theo yêu_cầu công_tác.... Theo quy_định để trở_thành Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Nắm vững và có khả_năng vận_dụng quan_điểm, đường_lối của Đảng, chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước trong lãnh_đạo, chỉ_đạo thực_hiện công_tác đoàn ; có kinh_nghiệm thực_tiễn, năng_lực đề_xuất, tham_gia xây_dựng đường_lối, chủ_trương, chính_sách, pháp_luật của Đảng, Nhà_nước và của Đoàn ; có tư_duy chiến_lược về công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi ; là cán_bộ tiêu_biểu trên các lĩnh_vực công_tác, có phong_cách lãnh_đạo, khả_năng điều_hành tốt công_việc. - Trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên, trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp hoặc cử_nhân. - Giữ chức_vụ lần đầu không quá 40 tuổi và giữ chức_vụ không quá 42 tuổi. - Đã kinh_qua thực_tiễn công_tác một trong các cương_vị : + Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định về tiêu_chuẩn của Bí_thư Trung_ương Đoàn như sau : Tiêu_chuẩn Bí_thư Trung_ương Đoàn và Uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Đoàn 1 - Bí_thư Trung_ương Đoàn a ) Nắm vững và có khả_năng vận_dụng quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện công_tác đoàn ; có kinh_nghiệm thực_tiễn , năng_lực đề_xuất , tham_gia xây_dựng đường_lối , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước và của Đoàn ; có tư_duy chiến_lược về công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi ; là cán_bộ tiêu_biểu trên các lĩnh_vực công_tác , có phong_cách lãnh_đạo , khả_năng điều_hành tốt công_việc . b ) Trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp hoặc cử_nhân . c ) Giữ chức_vụ lần đầu không quá 40 tuổi và giữ chức_vụ không quá 42 tuổi . d ) Đã kinh_qua thực_tiễn công_tác một trong các cương_vị : - Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ở Trung_ương . - Bí_thư , phó bí_thư đoàn cấp tỉnh . - Trưởng , phó các ban , đơn_vị trực_thuộc Trung_ương Đoàn . Bí_thư_thứ_nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương Đoàn phải là tấm gương tiêu_biểu trong Đoàn và đối_với thanh_niên cả nước ; độ tuổi do cấp quản_lý quyết_định theo yêu_cầu công_tác . ... Theo quy_định để trở_thành Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Nắm vững và có khả_năng vận_dụng quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện công_tác đoàn ; có kinh_nghiệm thực_tiễn , năng_lực đề_xuất , tham_gia xây_dựng đường_lối , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước và của Đoàn ; có tư_duy chiến_lược về công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi ; là cán_bộ tiêu_biểu trên các lĩnh_vực công_tác , có phong_cách lãnh_đạo , khả_năng điều_hành tốt công_việc . - Trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp hoặc cử_nhân . - Giữ chức_vụ lần đầu không quá 40 tuổi và giữ chức_vụ không quá 42 tuổi . - Đã kinh_qua thực_tiễn công_tác một trong các cương_vị : + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ở Trung_ương . + Bí_thư , phó bí_thư đoàn cấp tỉnh . + Trưởng , phó các ban , đơn_vị trực_thuộc Trung_ương Đoàn . Bí_thư_thứ_nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương Đoàn phải là tấm gương tiêu_biểu trong Đoàn và đối_với thanh_niên cả nước ; độ tuổi do cấp quản_lý quyết_định theo yêu_cầu công_tác . ( Hình từ Internet ) | 4,551 | |
Để trở_thành Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định về tiêu_chuẩn của: ... - Giữ chức_vụ lần đầu không quá 40 tuổi và giữ chức_vụ không quá 42 tuổi. - Đã kinh_qua thực_tiễn công_tác một trong các cương_vị : + Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý ở Trung_ương. + Bí_thư, phó bí_thư đoàn cấp tỉnh. + Trưởng, phó các ban, đơn_vị trực_thuộc Trung_ương Đoàn. Bí_thư_thứ_nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương Đoàn phải là tấm gương tiêu_biểu trong Đoàn và đối_với thanh_niên cả nước ; độ tuổi do cấp quản_lý quyết_định theo yêu_cầu công_tác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định về tiêu_chuẩn của Bí_thư Trung_ương Đoàn như sau : Tiêu_chuẩn Bí_thư Trung_ương Đoàn và Uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Đoàn 1 - Bí_thư Trung_ương Đoàn a ) Nắm vững và có khả_năng vận_dụng quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện công_tác đoàn ; có kinh_nghiệm thực_tiễn , năng_lực đề_xuất , tham_gia xây_dựng đường_lối , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước và của Đoàn ; có tư_duy chiến_lược về công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi ; là cán_bộ tiêu_biểu trên các lĩnh_vực công_tác , có phong_cách lãnh_đạo , khả_năng điều_hành tốt công_việc . b ) Trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp hoặc cử_nhân . c ) Giữ chức_vụ lần đầu không quá 40 tuổi và giữ chức_vụ không quá 42 tuổi . d ) Đã kinh_qua thực_tiễn công_tác một trong các cương_vị : - Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ở Trung_ương . - Bí_thư , phó bí_thư đoàn cấp tỉnh . - Trưởng , phó các ban , đơn_vị trực_thuộc Trung_ương Đoàn . Bí_thư_thứ_nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương Đoàn phải là tấm gương tiêu_biểu trong Đoàn và đối_với thanh_niên cả nước ; độ tuổi do cấp quản_lý quyết_định theo yêu_cầu công_tác . ... Theo quy_định để trở_thành Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Nắm vững và có khả_năng vận_dụng quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện công_tác đoàn ; có kinh_nghiệm thực_tiễn , năng_lực đề_xuất , tham_gia xây_dựng đường_lối , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước và của Đoàn ; có tư_duy chiến_lược về công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi ; là cán_bộ tiêu_biểu trên các lĩnh_vực công_tác , có phong_cách lãnh_đạo , khả_năng điều_hành tốt công_việc . - Trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp hoặc cử_nhân . - Giữ chức_vụ lần đầu không quá 40 tuổi và giữ chức_vụ không quá 42 tuổi . - Đã kinh_qua thực_tiễn công_tác một trong các cương_vị : + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ở Trung_ương . + Bí_thư , phó bí_thư đoàn cấp tỉnh . + Trưởng , phó các ban , đơn_vị trực_thuộc Trung_ương Đoàn . Bí_thư_thứ_nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương Đoàn phải là tấm gương tiêu_biểu trong Đoàn và đối_với thanh_niên cả nước ; độ tuổi do cấp quản_lý quyết_định theo yêu_cầu công_tác . ( Hình từ Internet ) | 4,552 | |
Chế_độ khen_thưởng đối_với Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 22 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định như sau : ... Khen_thưởng , kỷ_luật ; kiểm_tra , giám_sát công_tác cán_bộ 1 - Cán_bộ đoàn có thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp đào_tạo , bồi_dưỡng thế_hệ trẻ , trong công_tác xây_dựng đoàn , hội , đội , phong_trào thanh_thiếu_nhi được đoàn xem_xét , khen_thưởng và đề_nghị các cấp_uỷ đảng , chính_quyền khen_thưởng . 2 - Cán_bộ đoàn nếu mắc khuyết_điểm thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm phải chịu hình_thức kỷ_luật của Đoàn , kỷ_luật của Đảng , của chính_quyền theo quy_định . 3 - Việc kiểm_tra công_tác cán_bộ đoàn do cấp_uỷ đảng cấp trên chủ_trì , phối_hợp với ban thường_vụ đoàn cấp trên thực_hiện theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và Điều_lệ Đoàn . 4 - Các cấp_bộ đoàn tham_gia giám_sát cán_bộ đoàn và công_tác cán_bộ đoàn . Theo đó , Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh có thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp đào_tạo , bồi_dưỡng thế_hệ trẻ , trong công_tác xây_dựng đoàn , hội , đội , phong_trào thanh_thiếu_nhi được đoàn xem_xét , khen_thưởng và đề_nghị các cấp_uỷ đảng , chính_quyền khen_thưởng . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 22 Quy_chế Cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 289 - QĐ / TW năm 2010 quy_định như sau : Khen_thưởng , kỷ_luật ; kiểm_tra , giám_sát công_tác cán_bộ 1 - Cán_bộ đoàn có thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp đào_tạo , bồi_dưỡng thế_hệ trẻ , trong công_tác xây_dựng đoàn , hội , đội , phong_trào thanh_thiếu_nhi được đoàn xem_xét , khen_thưởng và đề_nghị các cấp_uỷ đảng , chính_quyền khen_thưởng . 2 - Cán_bộ đoàn nếu mắc khuyết_điểm thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm phải chịu hình_thức kỷ_luật của Đoàn , kỷ_luật của Đảng , của chính_quyền theo quy_định . 3 - Việc kiểm_tra công_tác cán_bộ đoàn do cấp_uỷ đảng cấp trên chủ_trì , phối_hợp với ban thường_vụ đoàn cấp trên thực_hiện theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và Điều_lệ Đoàn . 4 - Các cấp_bộ đoàn tham_gia giám_sát cán_bộ đoàn và công_tác cán_bộ đoàn . Theo đó , Bí_thư Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh có thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp đào_tạo , bồi_dưỡng thế_hệ trẻ , trong công_tác xây_dựng đoàn , hội , đội , phong_trào thanh_thiếu_nhi được đoàn xem_xét , khen_thưởng và đề_nghị các cấp_uỷ đảng , chính_quyền khen_thưởng . | 4,553 | |
Theo quy_định mới , đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được định_nghĩa ra sao ? | Căn_cứ theo Nghị_định 101/2022/NĐ-CP vừa được Chính_Phủ ban_hành ngày 08/12/2022 về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_d: ... Căn_cứ theo Nghị_định 101/2022/NĐ-CP vừa được Chính_Phủ ban_hành ngày 08/12/2022 về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Khái_niệm đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị chuyên_dùng được xác_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 8 . Đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh là việc thực_hiện liên_tục một , một_số hoặc tất_cả công_đoạn từ đầu_tư , sản_xuất đến cung_ứng trang_thiết_bị chuyên_dùng cho lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Như_vậy , đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được hiểu là việc góp tài_sản , vốn để thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các công_đoạn liên_quan đến trang_thiết_bị chuyên_dùng như : - Đầu_tư ; - Sản_xuất ; - Cung_ứng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Nghị_định 101/2022/NĐ-CP vừa được Chính_Phủ ban_hành ngày 08/12/2022 về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Khái_niệm đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị chuyên_dùng được xác_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 8 . Đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh là việc thực_hiện liên_tục một , một_số hoặc tất_cả công_đoạn từ đầu_tư , sản_xuất đến cung_ứng trang_thiết_bị chuyên_dùng cho lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Như_vậy , đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được hiểu là việc góp tài_sản , vốn để thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các công_đoạn liên_quan đến trang_thiết_bị chuyên_dùng như : - Đầu_tư ; - Sản_xuất ; - Cung_ứng . ( Hình từ Internet ) | 4,554 | |
Có bao_nhiêu loại trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng hợp_pháp ? | Trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dụng được quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP như sau : ... Giải_thích từ_ngữ ... 4 . Trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , gồm : a ) Trang_thiết_bị kỹ_thuật , khí_tài , phương_tiện chuyên_dùng quân_sự , công_an và trang_thiết_bị đặc_chủng là các trang_thiết_bị kỹ_thuật , phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất để phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; b ) Linh_kiện , bộ_phận , phụ_tùng , vật_tư là chi_tiết điện_tử , chi_tiết bán_dẫn , chi_tiết cơ_khí , bộ_phận và phụ_tùng , vật_tư khác được chế_tạo , sản_xuất để thay_thế , hỗ_trợ hoặc bảo_đảm hoạt_động cho vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật , khí_tài , phương_tiện chuyên_dùng quân_sự , công_an và trang_thiết_bị đặc_chủng quy_định tại khoản 3 Điều này và điểm a khoản này . Theo đó , hiện_nay trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ được phân_chia thành 02 loại như trên . | None | 1 | Trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dụng được quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 4 . Trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , gồm : a ) Trang_thiết_bị kỹ_thuật , khí_tài , phương_tiện chuyên_dùng quân_sự , công_an và trang_thiết_bị đặc_chủng là các trang_thiết_bị kỹ_thuật , phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất để phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; b ) Linh_kiện , bộ_phận , phụ_tùng , vật_tư là chi_tiết điện_tử , chi_tiết bán_dẫn , chi_tiết cơ_khí , bộ_phận và phụ_tùng , vật_tư khác được chế_tạo , sản_xuất để thay_thế , hỗ_trợ hoặc bảo_đảm hoạt_động cho vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật , khí_tài , phương_tiện chuyên_dùng quân_sự , công_an và trang_thiết_bị đặc_chủng quy_định tại khoản 3 Điều này và điểm a khoản này . Theo đó , hiện_nay trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ được phân_chia thành 02 loại như trên . | 4,555 | |
Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng là gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được quy_định như : ... Theo Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP, điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh được quy_định như sau : Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh 1. Doanh_nghiệp trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng, an_ninh được đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 100 tỷ đồng tại thời_điểm đề_nghị tham_gia đầu_tư nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh ; b ) Có quy_trình, công_nghệ, thiết_bị, phương_tiện để nghiên_cứu, sản_xuất, chế_tạo, sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh ; có trang_thiết_bị đo_lường để kiểm_tra, giám_sát các yêu_cầu về kỹ_thuật, chất_lượng sản_phẩm ; c ) Khu_vực sản_xuất, khu_vực phụ_trợ, khu_vực thử_nghiệm, kho, khu cất_giữ, bảo_quản trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh được bố_trí riêng_biệt và thiết_kế, xây_dựng đúng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn, phòng_chống cháy, nổ, bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; d ) Có ít_nhất 50 lao_động kỹ_thuật có trình_độ chuyên_môn | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được quy_định như sau : Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh 1 . Doanh_nghiệp trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 100 tỷ đồng tại thời_điểm đề_nghị tham_gia đầu_tư nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; b ) Có quy_trình , công_nghệ , thiết_bị , phương_tiện để nghiên_cứu , sản_xuất , chế_tạo , sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; có trang_thiết_bị đo_lường để kiểm_tra , giám_sát các yêu_cầu về kỹ_thuật , chất_lượng sản_phẩm ; c ) Khu_vực sản_xuất , khu_vực phụ_trợ , khu_vực thử_nghiệm , kho , khu cất_giữ , bảo_quản trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được bố_trí riêng_biệt và thiết_kế , xây_dựng đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , phòng_chống cháy , nổ , bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; d ) Có ít_nhất 50 lao_động kỹ_thuật có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; đ ) Được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ hoặc lựa_chọn qua thủ_tục đấu_thầu . 2 . Doanh_nghiệp không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị_định này ; b ) Quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trường_hợp doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này thì đối_với doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này hoặc đối_với doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều này chỉ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm đ khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này . | 4,556 | |
Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng là gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được quy_định như : ... xây_dựng đúng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn, phòng_chống cháy, nổ, bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; d ) Có ít_nhất 50 lao_động kỹ_thuật có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh ; đ ) Được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ hoặc lựa_chọn qua thủ_tục đấu_thầu. 2. Doanh_nghiệp không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị_định này ; b ) Quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường_hợp doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này thì đối_với doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này hoặc đối_với doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều này chỉ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm đ khoản 1 và điểm a khoản 2 | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được quy_định như sau : Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh 1 . Doanh_nghiệp trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 100 tỷ đồng tại thời_điểm đề_nghị tham_gia đầu_tư nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; b ) Có quy_trình , công_nghệ , thiết_bị , phương_tiện để nghiên_cứu , sản_xuất , chế_tạo , sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; có trang_thiết_bị đo_lường để kiểm_tra , giám_sát các yêu_cầu về kỹ_thuật , chất_lượng sản_phẩm ; c ) Khu_vực sản_xuất , khu_vực phụ_trợ , khu_vực thử_nghiệm , kho , khu cất_giữ , bảo_quản trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được bố_trí riêng_biệt và thiết_kế , xây_dựng đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , phòng_chống cháy , nổ , bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; d ) Có ít_nhất 50 lao_động kỹ_thuật có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; đ ) Được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ hoặc lựa_chọn qua thủ_tục đấu_thầu . 2 . Doanh_nghiệp không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị_định này ; b ) Quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trường_hợp doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này thì đối_với doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này hoặc đối_với doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều này chỉ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm đ khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này . | 4,557 | |
Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng là gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được quy_định như : ... tại điểm đ khoản 1 Điều này hoặc đối_với doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều này chỉ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm đ khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này. | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được quy_định như sau : Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh 1 . Doanh_nghiệp trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 100 tỷ đồng tại thời_điểm đề_nghị tham_gia đầu_tư nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; b ) Có quy_trình , công_nghệ , thiết_bị , phương_tiện để nghiên_cứu , sản_xuất , chế_tạo , sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; có trang_thiết_bị đo_lường để kiểm_tra , giám_sát các yêu_cầu về kỹ_thuật , chất_lượng sản_phẩm ; c ) Khu_vực sản_xuất , khu_vực phụ_trợ , khu_vực thử_nghiệm , kho , khu cất_giữ , bảo_quản trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh được bố_trí riêng_biệt và thiết_kế , xây_dựng đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , phòng_chống cháy , nổ , bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; d ) Có ít_nhất 50 lao_động kỹ_thuật có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; đ ) Được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ hoặc lựa_chọn qua thủ_tục đấu_thầu . 2 . Doanh_nghiệp không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị_định này ; b ) Quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trường_hợp doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này thì đối_với doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này hoặc đối_với doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều này chỉ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm đ khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này . | 4,558 | |
Doanh_nghiệp đang đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng nhưng không đủ 100 tỷ vốn_điều_lệ theo quy_định mới thì có bị ngừng hoạt_động không ? | Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , trong trường_hợp doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng ph: ... Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP, trong trường_hợp doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh thì không cần phải đáp_ứng điều_kiện này. Do_đó, nếu doanh_nghiệp đang mua / bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng mà không có đủ tối_thiểu 100 tỷ đồng_vốn điều_lệ thì cũng sẽ không bị ảnh_hưởng. Nếu doanh_nghiệp không_chỉ thực_hiện mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dụng, thì " Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 100 tỷ đồng tại thời_điểm đề_nghị tham_gia đầu_tư " là một trong những điều_kiện tiên_quyết. Tuy_nhiên, khoản 4 Điều 18 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và điều_khoản chuyển_tiếp... 4. Doanh_nghiệp đang đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh nhưng chưa đáp_ứng điều_kiện về vốn_điều_lệ tối_thiểu quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Nghị_định này, thì được tiếp_tục hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực. Hết thời_hạn 12 tháng, doanh_nghiệp phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại Nghị_định này. Như_vậy, có_thể kết_luận trường_hợp không đủ 100 tỷ vốn_điều_lệ của các doanh_nghiệp đang đầu_tư | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , trong trường_hợp doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh thì không cần phải đáp_ứng điều_kiện này . Do_đó , nếu doanh_nghiệp đang mua / bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng mà không có đủ tối_thiểu 100 tỷ đồng_vốn điều_lệ thì cũng sẽ không bị ảnh_hưởng . Nếu doanh_nghiệp không_chỉ thực_hiện mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dụng , thì " Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 100 tỷ đồng tại thời_điểm đề_nghị tham_gia đầu_tư " là một trong những điều_kiện tiên_quyết . Tuy_nhiên , khoản 4 Điều 18 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và điều_khoản chuyển_tiếp ... 4 . Doanh_nghiệp đang đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh nhưng chưa đáp_ứng điều_kiện về vốn_điều_lệ tối_thiểu quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Nghị_định này , thì được tiếp_tục hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực . Hết thời_hạn 12 tháng , doanh_nghiệp phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , có_thể kết_luận trường_hợp không đủ 100 tỷ vốn_điều_lệ của các doanh_nghiệp đang đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng như sau : - Doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán : Không bị ảnh_hưởng bởi vốn_điều_lệ theo quy_định mới ; - Doanh_nghiệp thực_hiện nhiều hoạt_động đầu_tư kinh_doanh : Được tiếp_tục hoạt_động đến ngày 29/01/2024 . Sau ngày 29/01/2024 phải đáp_ứng đủ các điều_kiện : Nghị_định 101/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 30/01/2023 . | 4,559 | |
Doanh_nghiệp đang đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng nhưng không đủ 100 tỷ vốn_điều_lệ theo quy_định mới thì có bị ngừng hoạt_động không ? | Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , trong trường_hợp doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng ph: ... . Hết thời_hạn 12 tháng, doanh_nghiệp phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại Nghị_định này. Như_vậy, có_thể kết_luận trường_hợp không đủ 100 tỷ vốn_điều_lệ của các doanh_nghiệp đang đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng như sau : - Doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán : Không bị ảnh_hưởng bởi vốn_điều_lệ theo quy_định mới ; - Doanh_nghiệp thực_hiện nhiều hoạt_động đầu_tư kinh_doanh : Được tiếp_tục hoạt_động đến ngày 29/01/2024. Sau ngày 29/01/2024 phải đáp_ứng đủ các điều_kiện : Nghị_định 101/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 30/01/2023. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , trong trường_hợp doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh thì không cần phải đáp_ứng điều_kiện này . Do_đó , nếu doanh_nghiệp đang mua / bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng mà không có đủ tối_thiểu 100 tỷ đồng_vốn điều_lệ thì cũng sẽ không bị ảnh_hưởng . Nếu doanh_nghiệp không_chỉ thực_hiện mua và bán trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dụng , thì " Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 100 tỷ đồng tại thời_điểm đề_nghị tham_gia đầu_tư " là một trong những điều_kiện tiên_quyết . Tuy_nhiên , khoản 4 Điều 18 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và điều_khoản chuyển_tiếp ... 4 . Doanh_nghiệp đang đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh nhưng chưa đáp_ứng điều_kiện về vốn_điều_lệ tối_thiểu quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Nghị_định này , thì được tiếp_tục hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực . Hết thời_hạn 12 tháng , doanh_nghiệp phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , có_thể kết_luận trường_hợp không đủ 100 tỷ vốn_điều_lệ của các doanh_nghiệp đang đầu_tư kinh_doanh trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng như sau : - Doanh_nghiệp chỉ thực_hiện hoạt_động mua và bán : Không bị ảnh_hưởng bởi vốn_điều_lệ theo quy_định mới ; - Doanh_nghiệp thực_hiện nhiều hoạt_động đầu_tư kinh_doanh : Được tiếp_tục hoạt_động đến ngày 29/01/2024 . Sau ngày 29/01/2024 phải đáp_ứng đủ các điều_kiện : Nghị_định 101/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 30/01/2023 . | 4,560 | |
Sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 6 , điểm b , điểm c khoản 9 Điều 28 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động in xuất_bản_phẩm như sau : ... Vi_phạm quy_định về hoạt_động in xuất_bản_phẩm... 6. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành, thu_hồi, tịch_thu, cấm lưu_hành, tiêu_huỷ hoặc nhập_khẩu trái_phép ; b ) In dưới 1.000 bản thành_phẩm hoặc bán_thành_phẩm nhưng không có quyết_định xuất_bản và không có bản_thảo được duyệt đối_với từng tên xuất_bản_phẩm ; c ) In xuất_bản_phẩm nhưng không có giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm.... 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi xuất_bản_phẩm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm in đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a và điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều này. Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 6 , điểm b , điểm c khoản 9 Điều 28 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động in xuất_bản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động in xuất_bản_phẩm ... 6 . Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành , tiêu_huỷ hoặc nhập_khẩu trái_phép ; b ) In dưới 1.000 bản thành_phẩm hoặc bán_thành_phẩm nhưng không có quyết_định xuất_bản và không có bản_thảo được duyệt đối_với từng tên xuất_bản_phẩm ; c ) In xuất_bản_phẩm nhưng không có giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi xuất_bản_phẩm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm in đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a và điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều này . Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Bên cạnh đó , tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tiêu_huỷ sản_phẩm in và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với hành_vi vi_phạm . Xuất_bản_phẩm ( Hình từ Internet ) | 4,561 | |
Sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 6 , điểm b , điểm c khoản 9 Điều 28 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động in xuất_bản_phẩm như sau : ... và khoản 7 Điều này. Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Bên cạnh đó, tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tiêu_huỷ sản_phẩm in và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với hành_vi vi_phạm. Xuất_bản_phẩm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 6 , điểm b , điểm c khoản 9 Điều 28 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động in xuất_bản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động in xuất_bản_phẩm ... 6 . Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành , tiêu_huỷ hoặc nhập_khẩu trái_phép ; b ) In dưới 1.000 bản thành_phẩm hoặc bán_thành_phẩm nhưng không có quyết_định xuất_bản và không có bản_thảo được duyệt đối_với từng tên xuất_bản_phẩm ; c ) In xuất_bản_phẩm nhưng không có giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi xuất_bản_phẩm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm in đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a và điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều này . Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Bên cạnh đó , tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tiêu_huỷ sản_phẩm in và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với hành_vi vi_phạm . Xuất_bản_phẩm ( Hình từ Internet ) | 4,562 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra... 2. Chánh_Thanh_tra Sở, Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở, Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí, Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử, Cục Xuất_bản, In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Theo quy_định trên, tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt tổ_chức này | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt tổ_chức này . | 4,563 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt tổ_chức này.Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra... 2. Chánh_Thanh_tra Sở, Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở, Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí, Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử, Cục Xuất_bản, In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Theo quy_định trên, tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt tổ_chức này . | 4,564 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Theo quy_định trên, tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt tổ_chức này. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt tổ_chức này . | 4,565 | |
Thời_hiệu xử_phạt đối_với tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm : ... Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành là 02 năm . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với tổ_chức sử_dụng máy photocopy và các thiết_bị in để nhân_bản xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành là 02 năm . | 4,566 | |
Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong trường_hợp nào ? Ai có quyền đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời , biện_pháp p: ... Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời, biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức đối_với một_số hàng_hoá nhập_khẩu bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại thuộc một trong các trường_hợp sau : - Hàng_hoá trong nước không sản_xuất được ; - Hàng_hoá có đặc_điểm khác_biệt với hàng_hoá sản_xuất trong nước mà hàng_hoá sản_xuất trong nước đó không_thể thay_thế được ; - Hàng_hoá là sản_phẩm đặc_biệt của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước ; - Hàng_hoá tương_tự, hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không được bán trên thị_trường trong nước trong cùng điều_kiện thông_thường ; - Hàng_hoá tương_tự, hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không đáp_ứng đủ lượng sử_dụng trong nước ; - Hàng_hoá nhập_khẩu nằm trong tổng_lượng đề_nghị miễn_trừ quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này phục_vụ mục_đích nghiên_cứu, phát_triển và các mục_đích phi thương_mại khác. Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm : - Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra, áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng hàng_hoá bị điều_tra, áp_dụng biện_pháp phòng_vệ | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời , biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức đối_với một_số hàng_hoá nhập_khẩu bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại thuộc một trong các trường_hợp sau : - Hàng_hoá trong nước không sản_xuất được ; - Hàng_hoá có đặc_điểm khác_biệt với hàng_hoá sản_xuất trong nước mà hàng_hoá sản_xuất trong nước đó không_thể thay_thế được ; - Hàng_hoá là sản_phẩm đặc_biệt của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước ; - Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không được bán trên thị_trường trong nước trong cùng điều_kiện thông_thường ; - Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không đáp_ứng đủ lượng sử_dụng trong nước ; - Hàng_hoá nhập_khẩu nằm trong tổng_lượng đề_nghị miễn_trừ quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này phục_vụ mục_đích nghiên_cứu , phát_triển và các mục_đích phi thương_mại khác . Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm : - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại để sản_xuất ; - Các tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định . Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có_thể được thực_hiện trong thời_hạn bao_lâu ? ( Hình từ Internet ) | 4,567 | |
Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong trường_hợp nào ? Ai có quyền đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời , biện_pháp p: ... áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm : - Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra, áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng hàng_hoá bị điều_tra, áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại để sản_xuất ; - Các tổ_chức, cá_nhân khác do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định. Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có_thể được thực_hiện trong thời_hạn bao_lâu? ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời, biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức đối_với một_số hàng_hoá nhập_khẩu bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại thuộc một trong các trường_hợp sau : - Hàng_hoá trong nước không sản_xuất được ; - Hàng_hoá có đặc_điểm khác_biệt với hàng_hoá sản_xuất trong nước mà hàng_hoá sản_xuất trong nước đó không_thể thay_thế được ; - Hàng_hoá là sản_phẩm đặc_biệt của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước ; - Hàng_hoá tương_tự, hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không được bán trên thị_trường trong nước trong cùng điều_kiện thông_thường ; - Hàng_hoá tương_tự, hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không đáp_ứng đủ lượng sử_dụng trong nước ; - Hàng_hoá nhập_khẩu nằm trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời , biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức đối_với một_số hàng_hoá nhập_khẩu bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại thuộc một trong các trường_hợp sau : - Hàng_hoá trong nước không sản_xuất được ; - Hàng_hoá có đặc_điểm khác_biệt với hàng_hoá sản_xuất trong nước mà hàng_hoá sản_xuất trong nước đó không_thể thay_thế được ; - Hàng_hoá là sản_phẩm đặc_biệt của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước ; - Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không được bán trên thị_trường trong nước trong cùng điều_kiện thông_thường ; - Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không đáp_ứng đủ lượng sử_dụng trong nước ; - Hàng_hoá nhập_khẩu nằm trong tổng_lượng đề_nghị miễn_trừ quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này phục_vụ mục_đích nghiên_cứu , phát_triển và các mục_đích phi thương_mại khác . Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm : - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại để sản_xuất ; - Các tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định . Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có_thể được thực_hiện trong thời_hạn bao_lâu ? ( Hình từ Internet ) | 4,568 | |
Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong trường_hợp nào ? Ai có quyền đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời , biện_pháp p: ... thị_trường trong nước trong cùng điều_kiện thông_thường ; - Hàng_hoá tương_tự, hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không đáp_ứng đủ lượng sử_dụng trong nước ; - Hàng_hoá nhập_khẩu nằm trong tổng_lượng đề_nghị miễn_trừ quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này phục_vụ mục_đích nghiên_cứu, phát_triển và các mục_đích phi thương_mại khác. Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm : - Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra, áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng hàng_hoá bị điều_tra, áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại để sản_xuất ; - Các tổ_chức, cá_nhân khác do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định. Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có_thể được thực_hiện trong thời_hạn bao_lâu? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời , biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức đối_với một_số hàng_hoá nhập_khẩu bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại thuộc một trong các trường_hợp sau : - Hàng_hoá trong nước không sản_xuất được ; - Hàng_hoá có đặc_điểm khác_biệt với hàng_hoá sản_xuất trong nước mà hàng_hoá sản_xuất trong nước đó không_thể thay_thế được ; - Hàng_hoá là sản_phẩm đặc_biệt của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước ; - Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không được bán trên thị_trường trong nước trong cùng điều_kiện thông_thường ; - Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không đáp_ứng đủ lượng sử_dụng trong nước ; - Hàng_hoá nhập_khẩu nằm trong tổng_lượng đề_nghị miễn_trừ quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này phục_vụ mục_đích nghiên_cứu , phát_triển và các mục_đích phi thương_mại khác . Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm : - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại để sản_xuất ; - Các tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định . Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có_thể được thực_hiện trong thời_hạn bao_lâu ? ( Hình từ Internet ) | 4,569 | |
Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có_thể được thực_hiện trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định : ... Thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1. Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm a khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này, thời_hạn miễn_trừ không vượt quá thời_hạn áp_dụng của biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời đó. 2. Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm b khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này, Cơ_quan điều_tra xem_xét thời_hạn miễn_trừ không vượt quá 18 tháng tính từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó hoặc đến ngày 31 tháng 12 của năm tiếp_theo. 3. Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm c khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này, Cơ_quan điều_tra xem_xét thời_hạn miễn_trừ không vượt quá 18 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ hoặc tính từ ngày Quyết_định miễn_trừ được ban_hành. 4. Đối_với các hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ bổ_sung được Cơ_quan điều_tra tiếp_nhận theo khoản 4 Điều 16 của Thông_tư này, thời_hạn miễn_trừ bổ_sung được tính theo hiệu_lực của quyết_định miễn_trừ ban_đầu. Như_vậy, thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại đối_với từng nhóm hàng_hoá là khác nhau và được | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định : Thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1 . Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm a khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này , thời_hạn miễn_trừ không vượt quá thời_hạn áp_dụng của biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời đó . 2 . Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm b khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này , Cơ_quan điều_tra xem_xét thời_hạn miễn_trừ không vượt quá 18 tháng tính từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó hoặc đến ngày 31 tháng 12 của năm tiếp_theo . 3 . Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm c khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này , Cơ_quan điều_tra xem_xét thời_hạn miễn_trừ không vượt quá 18 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ hoặc tính từ ngày Quyết_định miễn_trừ được ban_hành . 4 . Đối_với các hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ bổ_sung được Cơ_quan điều_tra tiếp_nhận theo khoản 4 Điều 16 của Thông_tư này , thời_hạn miễn_trừ bổ_sung được tính theo hiệu_lực của quyết_định miễn_trừ ban_đầu . Như_vậy , thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại đối_với từng nhóm hàng_hoá là khác nhau và được thực_hiện theo quy_định trên . | 4,570 | |
Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có_thể được thực_hiện trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định : ... Thông_tư này, thời_hạn miễn_trừ bổ_sung được tính theo hiệu_lực của quyết_định miễn_trừ ban_đầu. Như_vậy, thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại đối_với từng nhóm hàng_hoá là khác nhau và được thực_hiện theo quy_định trên. Thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1. Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm a khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này, thời_hạn miễn_trừ không vượt quá thời_hạn áp_dụng của biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời đó. 2. Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm b khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này, Cơ_quan điều_tra xem_xét thời_hạn miễn_trừ không vượt quá 18 tháng tính từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó hoặc đến ngày 31 tháng 12 của năm tiếp_theo. 3. Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm c khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này, Cơ_quan điều_tra xem_xét thời_hạn miễn_trừ không vượt quá 18 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ hoặc tính từ ngày Quyết_định miễn_trừ được ban_hành. 4. Đối_với các hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ bổ_sung được Cơ_quan điều_tra tiếp_nhận theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định : Thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1 . Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm a khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này , thời_hạn miễn_trừ không vượt quá thời_hạn áp_dụng của biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời đó . 2 . Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm b khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này , Cơ_quan điều_tra xem_xét thời_hạn miễn_trừ không vượt quá 18 tháng tính từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó hoặc đến ngày 31 tháng 12 của năm tiếp_theo . 3 . Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm c khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này , Cơ_quan điều_tra xem_xét thời_hạn miễn_trừ không vượt quá 18 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ hoặc tính từ ngày Quyết_định miễn_trừ được ban_hành . 4 . Đối_với các hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ bổ_sung được Cơ_quan điều_tra tiếp_nhận theo khoản 4 Điều 16 của Thông_tư này , thời_hạn miễn_trừ bổ_sung được tính theo hiệu_lực của quyết_định miễn_trừ ban_đầu . Như_vậy , thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại đối_với từng nhóm hàng_hoá là khác nhau và được thực_hiện theo quy_định trên . | 4,571 | |
Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có_thể được thực_hiện trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định : ... ngày 01 tháng 01 của năm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ hoặc tính từ ngày Quyết_định miễn_trừ được ban_hành. 4. Đối_với các hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ bổ_sung được Cơ_quan điều_tra tiếp_nhận theo khoản 4 Điều 16 của Thông_tư này, thời_hạn miễn_trừ bổ_sung được tính theo hiệu_lực của quyết_định miễn_trừ ban_đầu. Như_vậy, thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại đối_với từng nhóm hàng_hoá là khác nhau và được thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định : Thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1 . Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm a khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này , thời_hạn miễn_trừ không vượt quá thời_hạn áp_dụng của biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời đó . 2 . Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm b khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này , Cơ_quan điều_tra xem_xét thời_hạn miễn_trừ không vượt quá 18 tháng tính từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó hoặc đến ngày 31 tháng 12 của năm tiếp_theo . 3 . Đối_với trường_hợp miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo điểm c khoản 1 Điều 16 của Thông_tư này , Cơ_quan điều_tra xem_xét thời_hạn miễn_trừ không vượt quá 18 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ hoặc tính từ ngày Quyết_định miễn_trừ được ban_hành . 4 . Đối_với các hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ bổ_sung được Cơ_quan điều_tra tiếp_nhận theo khoản 4 Điều 16 của Thông_tư này , thời_hạn miễn_trừ bổ_sung được tính theo hiệu_lực của quyết_định miễn_trừ ban_đầu . Như_vậy , thời_hạn miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại đối_với từng nhóm hàng_hoá là khác nhau và được thực_hiện theo quy_định trên . | 4,572 | |
Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại là gì ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định như sau : ... Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1. Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét, quyết_định miễn_trừ đối_với hàng_hoá thuộc các trường_hợp được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này trên cơ_sở báo_cáo thẩm_định hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ của Cơ_quan điều_tra. Quy_trình thẩm_định hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ do Cơ_quan điều_tra ban_hành và công_bố công_khai. 2. Trong từng vụ_việc cụ_thể, việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 Thông_tư này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí như sau : a ) Quy_định về danh_mục hàng_hoá trong nước không sản_xuất được, kết_luận điều_tra, quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, ý_kiến cơ_quan, tổ_chức, hiệp_hội doanh_nghiệp, ngành_hàng, các tài_liệu kỹ_thuật liên_quan khác ; b ) Thành_phần ; đặc_tính vật_lý ; đặc_tính hoá_học ; tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; mục_đích sử_dụng ; c ) Khả_năng sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp trong nước so với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ ; d ) Khả_năng thay_thế của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ. 3. Trong từng vụ_việc cụ_thể, việc xem_xét miễn_trừ áp_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định như sau : Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1 . Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định miễn_trừ đối_với hàng_hoá thuộc các trường_hợp được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này trên cơ_sở báo_cáo thẩm_định hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ của Cơ_quan điều_tra . Quy_trình thẩm_định hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ do Cơ_quan điều_tra ban_hành và công_bố công_khai . 2 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 Thông_tư này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí như sau : a ) Quy_định về danh_mục hàng_hoá trong nước không sản_xuất được , kết_luận điều_tra , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , hiệp_hội doanh_nghiệp , ngành_hàng , các tài_liệu kỹ_thuật liên_quan khác ; b ) Thành_phần ; đặc_tính vật_lý ; đặc_tính hoá_học ; tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; mục_đích sử_dụng ; c ) Khả_năng sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp trong nước so với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ ; d ) Khả_năng thay_thế của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ . 3 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo một trong các hình_thức thực_hiện sau : a ) Không giới_hạn về đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ trong trường_hợp phân_biệt được sự khác_biệt giữa hàng_hoá đề_nghị miễn_trừ và hàng_hoá đang bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; b ) Hạn_chế về khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ , mục_đích được miễn_trừ . 4 . Bộ Công_Thương xem_xét không miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong trường_hợp việc áp_dụng biện_pháp miễn_trừ có khả_năng dẫn đến hành_vi gian_lận nhằm lẩn_tránh việc bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . Như_vậy khi xác_định hàng_hoá có được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại hay không , cần xem_xét các một hoặc một_số tiêu_chí nêu trên . Đồng_thời , với từng vụ_việc cụ_thể , các hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại được áp_dụng linh_hoạt đảm_bảo phù_hợp với mục_đích áp_dụng . | 4,573 | |
Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại là gì ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định như sau : ... ) Khả_năng thay_thế của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ. 3. Trong từng vụ_việc cụ_thể, việc xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo một trong các hình_thức thực_hiện sau : a ) Không giới_hạn về đối_tượng sử_dụng, mục_đích sử_dụng, khối_lượng, số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ trong trường_hợp phân_biệt được sự khác_biệt giữa hàng_hoá đề_nghị miễn_trừ và hàng_hoá đang bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; b ) Hạn_chế về khối_lượng, số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ, mục_đích được miễn_trừ. 4. Bộ Công_Thương xem_xét không miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong trường_hợp việc áp_dụng biện_pháp miễn_trừ có khả_năng dẫn đến hành_vi gian_lận nhằm lẩn_tránh việc bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại. Như_vậy khi xác_định hàng_hoá có được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại hay không, cần xem_xét các một hoặc một_số tiêu_chí nêu trên. Đồng_thời, với từng vụ_việc cụ_thể, các hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại được áp_dụng linh_hoạt đảm_bảo phù_hợp với mục_đích áp_dụng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định như sau : Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1 . Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định miễn_trừ đối_với hàng_hoá thuộc các trường_hợp được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này trên cơ_sở báo_cáo thẩm_định hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ của Cơ_quan điều_tra . Quy_trình thẩm_định hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ do Cơ_quan điều_tra ban_hành và công_bố công_khai . 2 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 Thông_tư này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí như sau : a ) Quy_định về danh_mục hàng_hoá trong nước không sản_xuất được , kết_luận điều_tra , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , hiệp_hội doanh_nghiệp , ngành_hàng , các tài_liệu kỹ_thuật liên_quan khác ; b ) Thành_phần ; đặc_tính vật_lý ; đặc_tính hoá_học ; tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; mục_đích sử_dụng ; c ) Khả_năng sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp trong nước so với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ ; d ) Khả_năng thay_thế của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ . 3 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo một trong các hình_thức thực_hiện sau : a ) Không giới_hạn về đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ trong trường_hợp phân_biệt được sự khác_biệt giữa hàng_hoá đề_nghị miễn_trừ và hàng_hoá đang bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; b ) Hạn_chế về khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ , mục_đích được miễn_trừ . 4 . Bộ Công_Thương xem_xét không miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong trường_hợp việc áp_dụng biện_pháp miễn_trừ có khả_năng dẫn đến hành_vi gian_lận nhằm lẩn_tránh việc bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . Như_vậy khi xác_định hàng_hoá có được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại hay không , cần xem_xét các một hoặc một_số tiêu_chí nêu trên . Đồng_thời , với từng vụ_việc cụ_thể , các hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại được áp_dụng linh_hoạt đảm_bảo phù_hợp với mục_đích áp_dụng . | 4,574 | |
Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại là gì ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định như sau : ... phù_hợp với mục_đích áp_dụng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định như sau : Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1 . Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định miễn_trừ đối_với hàng_hoá thuộc các trường_hợp được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này trên cơ_sở báo_cáo thẩm_định hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ của Cơ_quan điều_tra . Quy_trình thẩm_định hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ do Cơ_quan điều_tra ban_hành và công_bố công_khai . 2 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 Thông_tư này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí như sau : a ) Quy_định về danh_mục hàng_hoá trong nước không sản_xuất được , kết_luận điều_tra , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , hiệp_hội doanh_nghiệp , ngành_hàng , các tài_liệu kỹ_thuật liên_quan khác ; b ) Thành_phần ; đặc_tính vật_lý ; đặc_tính hoá_học ; tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; mục_đích sử_dụng ; c ) Khả_năng sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp trong nước so với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ ; d ) Khả_năng thay_thế của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ . 3 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo một trong các hình_thức thực_hiện sau : a ) Không giới_hạn về đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ trong trường_hợp phân_biệt được sự khác_biệt giữa hàng_hoá đề_nghị miễn_trừ và hàng_hoá đang bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; b ) Hạn_chế về khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ , mục_đích được miễn_trừ . 4 . Bộ Công_Thương xem_xét không miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong trường_hợp việc áp_dụng biện_pháp miễn_trừ có khả_năng dẫn đến hành_vi gian_lận nhằm lẩn_tránh việc bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . Như_vậy khi xác_định hàng_hoá có được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại hay không , cần xem_xét các một hoặc một_số tiêu_chí nêu trên . Đồng_thời , với từng vụ_việc cụ_thể , các hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại được áp_dụng linh_hoạt đảm_bảo phù_hợp với mục_đích áp_dụng . | 4,575 | |
May thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất, chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề May thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế, cắt, may các kiểu sản_phẩm may từ cơ_bản đến phức_tạp, những sản_phẩm áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, váy, áo Jăcket, áo Vest nữ, thực_hiện chuyên_sâu ở lĩnh_vực tư_vấn, thiết_kế và may các sản_phẩm thời_trang đơn_chiếc theo đơn đặt_hàng tại các cửa_hàng may_đo hoặc sản_xuất hàng_loạt số_lượng lớn trong các công_ty may sản_phẩm thời_trang, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngoài_ra, người hành_nghề phải thực_hiện được các công_việc kỹ_thuật, may mẫu, hướng_dẫn kỹ_thuật, kiểm_tra giám_sát, kiểm_soát chất_lượng, quản_lý điều_hành tổ sản_xuất. Người hành_nghề May thời_trang thực_hiện tại các cửa_hàng may_đo | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề May thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế , cắt , may các kiểu sản_phẩm may từ cơ_bản đến phức_tạp , những sản_phẩm áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , váy , áo Jăcket , áo Vest nữ , thực_hiện chuyên_sâu ở lĩnh_vực tư_vấn , thiết_kế và may các sản_phẩm thời_trang đơn_chiếc theo đơn đặt_hàng tại các cửa_hàng may_đo hoặc sản_xuất hàng_loạt số_lượng lớn trong các công_ty may sản_phẩm thời_trang , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngoài_ra , người hành_nghề phải thực_hiện được các công_việc kỹ_thuật , may mẫu , hướng_dẫn kỹ_thuật , kiểm_tra giám_sát , kiểm_soát chất_lượng , quản_lý điều_hành tổ sản_xuất . Người hành_nghề May thời_trang thực_hiện tại các cửa_hàng may_đo thời_trang , các cơ_sở may vừa và nhỏ , các công_ty , xí_nghiệp may các sản_phẩm thời_trang … Người làm nghề May thời_trang cần phải có sức_khoẻ tốt , có đạo_đức nghề_nghiệp , có kiến_thức về chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng được vị_trí công_việc , có kiến_thức về mỹ_thuật và sở_thích thẩm_mỹ , có khả_năng giao_tiếp tốt để tư_vấn thời_trang cho khách_hàng , tư_vấn về nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Theo đó , may thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế , cắt , may các kiểu sản_phẩm may từ cơ_bản đến phức_tạp , những sản_phẩm áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , váy , áo Jăcket , áo Vest nữ , thực_hiện chuyên_sâu ở lĩnh_vực tư_vấn , thiết_kế và may các sản_phẩm thời_trang đơn_chiếc theo đơn đặt_hàng tại các cửa_hàng may_đo hoặc sản_xuất hàng_loạt số_lượng lớn trong các công_ty may sản_phẩm thời_trang , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành may thời_trang ( Hình từ Internet ) | 4,576 | |
May thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... được các công_việc kỹ_thuật, may mẫu, hướng_dẫn kỹ_thuật, kiểm_tra giám_sát, kiểm_soát chất_lượng, quản_lý điều_hành tổ sản_xuất. Người hành_nghề May thời_trang thực_hiện tại các cửa_hàng may_đo thời_trang, các cơ_sở may vừa và nhỏ, các công_ty, xí_nghiệp may các sản_phẩm thời_trang … Người làm nghề May thời_trang cần phải có sức_khoẻ tốt, có đạo_đức nghề_nghiệp, có kiến_thức về chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng được vị_trí công_việc, có kiến_thức về mỹ_thuật và sở_thích thẩm_mỹ, có khả_năng giao_tiếp tốt để tư_vấn thời_trang cho khách_hàng, tư_vấn về nghề. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ). Theo đó, may thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế, cắt, may các kiểu sản_phẩm may từ cơ_bản đến phức_tạp, những sản_phẩm áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, váy, áo Jăcket, áo Vest nữ, thực_hiện chuyên_sâu ở lĩnh_vực tư_vấn, thiết_kế và may các sản_phẩm thời_trang đơn_chiếc theo đơn đặt_hàng tại các cửa_hàng may_đo hoặc sản_xuất hàng_loạt số_lượng lớn trong các công_ty may sản_phẩm thời_trang, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề May thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế , cắt , may các kiểu sản_phẩm may từ cơ_bản đến phức_tạp , những sản_phẩm áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , váy , áo Jăcket , áo Vest nữ , thực_hiện chuyên_sâu ở lĩnh_vực tư_vấn , thiết_kế và may các sản_phẩm thời_trang đơn_chiếc theo đơn đặt_hàng tại các cửa_hàng may_đo hoặc sản_xuất hàng_loạt số_lượng lớn trong các công_ty may sản_phẩm thời_trang , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngoài_ra , người hành_nghề phải thực_hiện được các công_việc kỹ_thuật , may mẫu , hướng_dẫn kỹ_thuật , kiểm_tra giám_sát , kiểm_soát chất_lượng , quản_lý điều_hành tổ sản_xuất . Người hành_nghề May thời_trang thực_hiện tại các cửa_hàng may_đo thời_trang , các cơ_sở may vừa và nhỏ , các công_ty , xí_nghiệp may các sản_phẩm thời_trang … Người làm nghề May thời_trang cần phải có sức_khoẻ tốt , có đạo_đức nghề_nghiệp , có kiến_thức về chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng được vị_trí công_việc , có kiến_thức về mỹ_thuật và sở_thích thẩm_mỹ , có khả_năng giao_tiếp tốt để tư_vấn thời_trang cho khách_hàng , tư_vấn về nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Theo đó , may thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế , cắt , may các kiểu sản_phẩm may từ cơ_bản đến phức_tạp , những sản_phẩm áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , váy , áo Jăcket , áo Vest nữ , thực_hiện chuyên_sâu ở lĩnh_vực tư_vấn , thiết_kế và may các sản_phẩm thời_trang đơn_chiếc theo đơn đặt_hàng tại các cửa_hàng may_đo hoặc sản_xuất hàng_loạt số_lượng lớn trong các công_ty may sản_phẩm thời_trang , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành may thời_trang ( Hình từ Internet ) | 4,577 | |
May thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... và may các sản_phẩm thời_trang đơn_chiếc theo đơn đặt_hàng tại các cửa_hàng may_đo hoặc sản_xuất hàng_loạt số_lượng lớn trong các công_ty may sản_phẩm thời_trang, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành may thời_trang ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề May thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế , cắt , may các kiểu sản_phẩm may từ cơ_bản đến phức_tạp , những sản_phẩm áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , váy , áo Jăcket , áo Vest nữ , thực_hiện chuyên_sâu ở lĩnh_vực tư_vấn , thiết_kế và may các sản_phẩm thời_trang đơn_chiếc theo đơn đặt_hàng tại các cửa_hàng may_đo hoặc sản_xuất hàng_loạt số_lượng lớn trong các công_ty may sản_phẩm thời_trang , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngoài_ra , người hành_nghề phải thực_hiện được các công_việc kỹ_thuật , may mẫu , hướng_dẫn kỹ_thuật , kiểm_tra giám_sát , kiểm_soát chất_lượng , quản_lý điều_hành tổ sản_xuất . Người hành_nghề May thời_trang thực_hiện tại các cửa_hàng may_đo thời_trang , các cơ_sở may vừa và nhỏ , các công_ty , xí_nghiệp may các sản_phẩm thời_trang … Người làm nghề May thời_trang cần phải có sức_khoẻ tốt , có đạo_đức nghề_nghiệp , có kiến_thức về chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng được vị_trí công_việc , có kiến_thức về mỹ_thuật và sở_thích thẩm_mỹ , có khả_năng giao_tiếp tốt để tư_vấn thời_trang cho khách_hàng , tư_vấn về nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Theo đó , may thời_trang trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế , cắt , may các kiểu sản_phẩm may từ cơ_bản đến phức_tạp , những sản_phẩm áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , váy , áo Jăcket , áo Vest nữ , thực_hiện chuyên_sâu ở lĩnh_vực tư_vấn , thiết_kế và may các sản_phẩm thời_trang đơn_chiếc theo đơn đặt_hàng tại các cửa_hàng may_đo hoặc sản_xuất hàng_loạt số_lượng lớn trong các công_ty may sản_phẩm thời_trang , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành may thời_trang ( Hình từ Internet ) | 4,578 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về an_toàn_lao_động của nghề ; - Trình_bày được nguyên_lý, tính_năng, tác_dụng của các thiết_bị trên dây_chuyền may ; - Phân_tích được các bản_vẽ mặt_cắt các chi_tiết của sản_phẩm may ; - Trình_bày được phương_pháp và công_thức thiết_kế các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo Jăcket, váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình thiết_kế các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo Jăcket, váy và áo Vets nữ ; - Trình_bày được phương_pháp may các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo Jăcket, váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình công_nghệ may các loại sản_phẩm ; - Trình_bày được các sự_cố tình_huống xảy ra trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Phân_tích được các nguyên_nhân sai hỏng, sự_cố phát_sinh ; - Phân_tích được quy_trình, phương_pháp kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Phân_tích được quy_trình quản_lý tổ sản_xuất và phương_pháp giải_quyết những tình_huống phát_sinh ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về 5S, phương_pháp cải_tiến kỹ_thuật công_nghệ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về an_toàn_lao_động của nghề ; - Trình_bày được nguyên_lý , tính_năng , tác_dụng của các thiết_bị trên dây_chuyền may ; - Phân_tích được các bản_vẽ mặt_cắt các chi_tiết của sản_phẩm may ; - Trình_bày được phương_pháp và công_thức thiết_kế các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket , váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình thiết_kế các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket , váy và áo Vets nữ ; - Trình_bày được phương_pháp may các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket , váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình công_nghệ may các loại sản_phẩm ; - Trình_bày được các sự_cố tình_huống xảy ra trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Phân_tích được các nguyên_nhân sai hỏng , sự_cố phát_sinh ; - Phân_tích được quy_trình , phương_pháp kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Phân_tích được quy_trình quản_lý tổ sản_xuất và phương_pháp giải_quyết những tình_huống phát_sinh ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về 5S , phương_pháp cải_tiến kỹ_thuật công_nghệ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị , pháp_luật , giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh theo quy_định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 4,579 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... tổ sản_xuất và phương_pháp giải_quyết những tình_huống phát_sinh ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về 5S, phương_pháp cải_tiến kỹ_thuật công_nghệ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị, pháp_luật, giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh theo quy_định. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên. Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về an_toàn_lao_động của nghề ; - Trình_bày được nguyên_lý, tính_năng, tác_dụng của các thiết_bị trên dây_chuyền may ; - Phân_tích được các bản_vẽ mặt_cắt các chi_tiết của sản_phẩm may ; - Trình_bày được phương_pháp và công_thức thiết_kế các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo Jăcket, váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình thiết_kế các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo Jăcket, váy và áo Vets nữ ; - Trình_bày được phương_pháp may các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo Jăcket, váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình công_nghệ may các loại sản_phẩm ; - Trình_bày được các sự_cố tình_huống xảy | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về an_toàn_lao_động của nghề ; - Trình_bày được nguyên_lý , tính_năng , tác_dụng của các thiết_bị trên dây_chuyền may ; - Phân_tích được các bản_vẽ mặt_cắt các chi_tiết của sản_phẩm may ; - Trình_bày được phương_pháp và công_thức thiết_kế các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket , váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình thiết_kế các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket , váy và áo Vets nữ ; - Trình_bày được phương_pháp may các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket , váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình công_nghệ may các loại sản_phẩm ; - Trình_bày được các sự_cố tình_huống xảy ra trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Phân_tích được các nguyên_nhân sai hỏng , sự_cố phát_sinh ; - Phân_tích được quy_trình , phương_pháp kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Phân_tích được quy_trình quản_lý tổ sản_xuất và phương_pháp giải_quyết những tình_huống phát_sinh ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về 5S , phương_pháp cải_tiến kỹ_thuật công_nghệ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị , pháp_luật , giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh theo quy_định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 4,580 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... quần_âu nam_nữ, áo Jăcket, váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình công_nghệ may các loại sản_phẩm ; - Trình_bày được các sự_cố tình_huống xảy ra trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Phân_tích được các nguyên_nhân sai hỏng, sự_cố phát_sinh ; - Phân_tích được quy_trình, phương_pháp kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Phân_tích được quy_trình quản_lý tổ sản_xuất và phương_pháp giải_quyết những tình_huống phát_sinh ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về 5S, phương_pháp cải_tiến kỹ_thuật công_nghệ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị, pháp_luật, giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh theo quy_định. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về an_toàn_lao_động của nghề ; - Trình_bày được nguyên_lý , tính_năng , tác_dụng của các thiết_bị trên dây_chuyền may ; - Phân_tích được các bản_vẽ mặt_cắt các chi_tiết của sản_phẩm may ; - Trình_bày được phương_pháp và công_thức thiết_kế các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket , váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình thiết_kế các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket , váy và áo Vets nữ ; - Trình_bày được phương_pháp may các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket , váy và áo Vets nữ ; - Phân_tích được quy_trình công_nghệ may các loại sản_phẩm ; - Trình_bày được các sự_cố tình_huống xảy ra trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Phân_tích được các nguyên_nhân sai hỏng , sự_cố phát_sinh ; - Phân_tích được quy_trình , phương_pháp kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Phân_tích được quy_trình quản_lý tổ sản_xuất và phương_pháp giải_quyết những tình_huống phát_sinh ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về 5S , phương_pháp cải_tiến kỹ_thuật công_nghệ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị , pháp_luật , giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh theo quy_định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 4,581 | |
Người học ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề May thời_trang , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề May thời_trang , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành may thời_trang trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | 4,582 | |
Chức_trách của kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ? | Đối_với quy_định về chức_trách của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan thì tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chu: ... Đối_với quy_định về chức_trách của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan thì tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ cung_cấp thông_tin như sau : Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan là công_chức thực_thi các nhiệm_vụ chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành hải_quan , được lãnh_đạo giao trực_tiếp thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực nghiệp_vụ công_tác hải_quan . | None | 1 | Đối_với quy_định về chức_trách của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan thì tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ cung_cấp thông_tin như sau : Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan là công_chức thực_thi các nhiệm_vụ chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành hải_quan , được lãnh_đạo giao trực_tiếp thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực nghiệp_vụ công_tác hải_quan . | 4,583 | |
Nhiệm_vụ của kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ? | Quy_định về nhiệm_vụ của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chu: ... Quy_định về nhiệm_vụ của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ quy_định như sau : - Thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công và chỉ_đạo của lãnh_đạo đơn_vị . | None | 1 | Quy_định về nhiệm_vụ của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ quy_định như sau : - Thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công và chỉ_đạo của lãnh_đạo đơn_vị . | 4,584 | |
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan theo Thông_tư 29/2022/TT-BTC? | Tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan như sau : ... - Nắm được chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về công_tác hải_quan ; năm được các thủ_tục hành_chính và chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của ngành ; - Nắm vững quy_trình nghiệp_vụ hải_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao - Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt các kỹ_năng cần_thiết cho công_tác : kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật được trang_bị : - Sử_dụng thành_thạo các thiết_bị văn_phòng và các trang_thiết_bị khác phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan như sau : - Nắm được chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về công_tác hải_quan ; năm được các thủ_tục hành_chính và chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của ngành ; - Nắm vững quy_trình nghiệp_vụ hải_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao - Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt các kỹ_năng cần_thiết cho công_tác : kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật được trang_bị : - Sử_dụng thành_thạo các thiết_bị văn_phòng và các trang_thiết_bị khác phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . | 4,585 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan theo Thông_tư 29/2022/TT-BTC? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức c. ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ quy_định về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể là có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ quy_định về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể là có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . | 4,586 | |
Điều_kiện để công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan là gì ? | Tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức chuyên_ngành kế. ... Tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ quy_định về điều_kiện để công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể như sau ; Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan thi ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch nhân_viên hải_quan và có thời_gian giữ ngạch nhân_viên hải_quan hoặc tương_đương tối_thiểu là 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch nhân_viên hải_quan tỉnh đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ quy_định về điều_kiện để công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể như sau ; Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan thi ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch nhân_viên hải_quan và có thời_gian giữ ngạch nhân_viên hải_quan hoặc tương_đương tối_thiểu là 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch nhân_viên hải_quan tỉnh đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . | 4,587 | |
Quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan trước ngày 18/7/2022 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể như sau : ... " Điều 17. Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ( mã_số 08.052 ) 1. Ch<unk> Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành hải_quan, được lãnh_đạo giao trực_tiếp thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực nghiệp_vụ công_tác hải_quan. 2. Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra, giám_sát hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, phương_tiện vận_tải xuất_cảnh, nhập_cảnh ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công và chỉ_đạo của lãnh_đạo đơn_vị. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương, đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về công_tác hải_quan ; nắm được các thủ_tục hành_chính và chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của ngành ; b ) Nắm vững quy_trình nghiệp_vụ hải_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; c ) Có khả_năng tiếp_thu, nắm_bắt các kỹ_năng cần_thiết cho công_tác : kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ, phương_tiện kỹ_thuật được trang_bị. 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; c ) Có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể như sau : " Điều 17 . Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ( mã_số 08.052 ) 1 . Chức_trách Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành hải_quan , được lãnh_đạo giao trực_tiếp thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực nghiệp_vụ công_tác hải_quan . 2 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công và chỉ_đạo của lãnh_đạo đơn_vị . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về công_tác hải_quan ; nắm được các thủ_tục hành_chính và chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của ngành ; b ) Nắm vững quy_trình nghiệp_vụ hải_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; c ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt các kỹ_năng cần_thiết cho công_tác : kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật được trang_bị . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; c ) Có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 1 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiếng dân_tộc do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có thẩm_quyền cấp đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . 5 . Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan đang giữ ngạch nhân_viên hải_quan phải có thời_gian giữ ngạch nhân_viên hải_quan hoặc tương_đương tối_thiểu là 3 năm ( đủ 36 tháng ) . " Theo đó , đối_với câu hỏi của bạn thì tại Thông_tư 29/2022/TT-BTC , từ ngày 18/07/2022 , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan sẽ không còn cần tới chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 1 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiếng dân_tộc do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có thẩm_quyền cấp đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . Đồng_thời , kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cần phải sử_dụng thành_thạo các thiết_bị văn_phòng và các trang_thiết_bị khác phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ theo yêu_cầu tại tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của mình . Thông_tư 29/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 18/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 4,588 | |
Quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan trước ngày 18/7/2022 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể như sau : ... Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; c ) Có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 1 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiếng dân_tộc do cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng có thẩm_quyền cấp đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương. 5. Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan đang giữ ngạch nhân_viên hải_quan phải có thời_gian giữ ngạch nhân_viên hải_quan hoặc tương_đương tối_thiểu là 3 năm ( đủ 36 tháng ). " Theo đó, đối_với câu hỏi của bạn thì tại Thông_tư 29/2022/TT-BTC, từ ngày 18/07/2022, tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_tra_viên trung_cấp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể như sau : " Điều 17 . Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ( mã_số 08.052 ) 1 . Chức_trách Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành hải_quan , được lãnh_đạo giao trực_tiếp thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực nghiệp_vụ công_tác hải_quan . 2 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công và chỉ_đạo của lãnh_đạo đơn_vị . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về công_tác hải_quan ; nắm được các thủ_tục hành_chính và chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của ngành ; b ) Nắm vững quy_trình nghiệp_vụ hải_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; c ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt các kỹ_năng cần_thiết cho công_tác : kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật được trang_bị . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; c ) Có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 1 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiếng dân_tộc do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có thẩm_quyền cấp đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . 5 . Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan đang giữ ngạch nhân_viên hải_quan phải có thời_gian giữ ngạch nhân_viên hải_quan hoặc tương_đương tối_thiểu là 3 năm ( đủ 36 tháng ) . " Theo đó , đối_với câu hỏi của bạn thì tại Thông_tư 29/2022/TT-BTC , từ ngày 18/07/2022 , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan sẽ không còn cần tới chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 1 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiếng dân_tộc do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có thẩm_quyền cấp đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . Đồng_thời , kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cần phải sử_dụng thành_thạo các thiết_bị văn_phòng và các trang_thiết_bị khác phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ theo yêu_cầu tại tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của mình . Thông_tư 29/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 18/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 4,589 | |
Quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan trước ngày 18/7/2022 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể như sau : ... " Theo đó, đối_với câu hỏi của bạn thì tại Thông_tư 29/2022/TT-BTC, từ ngày 18/07/2022, tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan sẽ không còn cần tới chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 1 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiếng dân_tộc do cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng có thẩm_quyền cấp đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương. Đồng_thời, kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cần phải sử_dụng thành_thạo các thiết_bị văn_phòng và các trang_thiết_bị khác phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ theo yêu_cầu tại tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của mình. Thông_tư 29/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 18/07/2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể như sau : " Điều 17 . Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ( mã_số 08.052 ) 1 . Chức_trách Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành hải_quan , được lãnh_đạo giao trực_tiếp thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực nghiệp_vụ công_tác hải_quan . 2 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công và chỉ_đạo của lãnh_đạo đơn_vị . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về công_tác hải_quan ; nắm được các thủ_tục hành_chính và chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của ngành ; b ) Nắm vững quy_trình nghiệp_vụ hải_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; c ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt các kỹ_năng cần_thiết cho công_tác : kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật được trang_bị . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; c ) Có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 1 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiếng dân_tộc do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có thẩm_quyền cấp đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . 5 . Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan đang giữ ngạch nhân_viên hải_quan phải có thời_gian giữ ngạch nhân_viên hải_quan hoặc tương_đương tối_thiểu là 3 năm ( đủ 36 tháng ) . " Theo đó , đối_với câu hỏi của bạn thì tại Thông_tư 29/2022/TT-BTC , từ ngày 18/07/2022 , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan sẽ không còn cần tới chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 1 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiếng dân_tộc do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có thẩm_quyền cấp đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . Đồng_thời , kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cần phải sử_dụng thành_thạo các thiết_bị văn_phòng và các trang_thiết_bị khác phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ theo yêu_cầu tại tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của mình . Thông_tư 29/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 18/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 4,590 | |
Quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan trước ngày 18/7/2022 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể như sau : ... tại tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của mình. Thông_tư 29/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 18/07/2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định về kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cụ_thể như sau : " Điều 17 . Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ( mã_số 08.052 ) 1 . Chức_trách Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành hải_quan , được lãnh_đạo giao trực_tiếp thực_hiện một_số công_việc thuộc lĩnh_vực nghiệp_vụ công_tác hải_quan . 2 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công và chỉ_đạo của lãnh_đạo đơn_vị . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về công_tác hải_quan ; nắm được các thủ_tục hành_chính và chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của ngành ; b ) Nắm vững quy_trình nghiệp_vụ hải_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; c ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt các kỹ_năng cần_thiết cho công_tác : kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật được trang_bị . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; c ) Có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 1 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiếng dân_tộc do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có thẩm_quyền cấp đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . 5 . Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan đang giữ ngạch nhân_viên hải_quan phải có thời_gian giữ ngạch nhân_viên hải_quan hoặc tương_đương tối_thiểu là 3 năm ( đủ 36 tháng ) . " Theo đó , đối_với câu hỏi của bạn thì tại Thông_tư 29/2022/TT-BTC , từ ngày 18/07/2022 , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan sẽ không còn cần tới chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ; chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 1 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiếng dân_tộc do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có thẩm_quyền cấp đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . Đồng_thời , kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan cần phải sử_dụng thành_thạo các thiết_bị văn_phòng và các trang_thiết_bị khác phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ theo yêu_cầu tại tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của mình . Thông_tư 29/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 18/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 4,591 | |
Những khu_vực nào hạn_chế khai_thác nước dưới đất ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 về các khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất như sau : ... Thăm_dò , khai_thác nước dưới đất ... 4 . Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây : a ) Khu_vực có nguồn nước mặt có khả_năng đáp_ứng ổn_định cho các nhu_cầu sử_dụng nước ; b ) Khu_vực có mực nước dưới đất bị suy_giảm liên_tục và có nguy_cơ bị hạ thấp quá mức ; c ) Khu_vực có nguy_cơ sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , gia_tăng ô_nhiễm do khai_thác nước dưới đất ; d ) Khu_vực có nguồn nước dưới đất bị ô_nhiễm hoặc có dấu_hiệu ô_nhiễm nhưng chưa có giải_pháp công_nghệ xử_lý bảo_đảm chất_lượng ; đ ) Khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung ở nông_thôn , khu , cụm công_nghiệp tập_trung , làng_nghề đã có hệ_thống cấp_nước tập_trung và dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng , số_lượng . ... Theo đó , khu_vực nào hạn_chế khai_thác nước dưới đất là những khu_vực được quy_định tại khoản 4 Điều 52 nêu trên . Khai_thác nước dưới đất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 về các khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất như sau : Thăm_dò , khai_thác nước dưới đất ... 4 . Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây : a ) Khu_vực có nguồn nước mặt có khả_năng đáp_ứng ổn_định cho các nhu_cầu sử_dụng nước ; b ) Khu_vực có mực nước dưới đất bị suy_giảm liên_tục và có nguy_cơ bị hạ thấp quá mức ; c ) Khu_vực có nguy_cơ sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , gia_tăng ô_nhiễm do khai_thác nước dưới đất ; d ) Khu_vực có nguồn nước dưới đất bị ô_nhiễm hoặc có dấu_hiệu ô_nhiễm nhưng chưa có giải_pháp công_nghệ xử_lý bảo_đảm chất_lượng ; đ ) Khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung ở nông_thôn , khu , cụm công_nghiệp tập_trung , làng_nghề đã có hệ_thống cấp_nước tập_trung và dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng , số_lượng . ... Theo đó , khu_vực nào hạn_chế khai_thác nước dưới đất là những khu_vực được quy_định tại khoản 4 Điều 52 nêu trên . Khai_thác nước dưới đất ( Hình từ Internet ) | 4,592 | |
Không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì doanh_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm b khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 29 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác về quản_lý tài_nguyên nước như sau : ... Vi_phạm các quy_định khác về quản_lý tài_nguyên nước... 7. Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Xây_dựng hồ chứa, đập, công_trình khai_thác nước trái quy_hoạch tài_nguyên nước ; b ) Không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động khai_thác, sử_dụng nước dưới đất trong thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm b khoản 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước trong thời_hạn từ 01 tháng đến dưới 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định điểm d khoản 5, trong thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm ; quy_định tại các điểm a, b và điểm c khoản 5 và khoản 6 Điều này.... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính như sau : Áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính 1. | None | 1 | Theo điểm b khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 29 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác về quản_lý tài_nguyên nước như sau : Vi_phạm các quy_định khác về quản_lý tài_nguyên nước ... 7 . Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái quy_hoạch tài_nguyên nước ; b ) Không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động khai_thác , sử_dụng nước dưới đất trong thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm b khoản 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước trong thời_hạn từ 01 tháng đến dưới 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định điểm d khoản 5 , trong thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm ; quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 5 và khoản 6 Điều này . ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính như sau : Áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính 1 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi , thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ hoạt_động khai_thác , sử_dụng nước dưới đất trong thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng . | 4,593 | |
Không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì doanh_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm b khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 29 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác về quản_lý tài_nguyên nước như sau : ... sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính như sau : Áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính 1. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi, thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng. Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ hoạt_động khai_thác, sử_dụng nước dưới đất trong thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng. | None | 1 | Theo điểm b khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 29 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác về quản_lý tài_nguyên nước như sau : Vi_phạm các quy_định khác về quản_lý tài_nguyên nước ... 7 . Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái quy_hoạch tài_nguyên nước ; b ) Không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động khai_thác , sử_dụng nước dưới đất trong thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm b khoản 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước trong thời_hạn từ 01 tháng đến dưới 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định điểm d khoản 5 , trong thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm ; quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 5 và khoản 6 Điều này . ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính như sau : Áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính 1 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi , thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ hoạt_động khai_thác , sử_dụng nước dưới đất trong thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng . | 4,594 | |
Không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì doanh_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm b khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 29 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác về quản_lý tài_nguyên nước như sau : ... đất trong thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng. | None | 1 | Theo điểm b khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 29 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác về quản_lý tài_nguyên nước như sau : Vi_phạm các quy_định khác về quản_lý tài_nguyên nước ... 7 . Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Xây_dựng hồ chứa , đập , công_trình khai_thác nước trái quy_hoạch tài_nguyên nước ; b ) Không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động khai_thác , sử_dụng nước dưới đất trong thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm b khoản 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước trong thời_hạn từ 01 tháng đến dưới 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định điểm d khoản 5 , trong thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm ; quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 5 và khoản 6 Điều này . ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính như sau : Áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính 1 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi , thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ hoạt_động khai_thác , sử_dụng nước dưới đất trong thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng . | 4,595 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không ? | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chu: ... Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường... 2. Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành do Giám_đốc Sở, Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này, cụ_thể như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này.... Như_vậy, doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000.000 đồng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành do Giám_đốc Sở , Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này , cụ_thể như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . ... Như_vậy , doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường không được quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 4,596 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không ? | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chu: ... ... Như_vậy, doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường không được quyền xử_phạt doanh_nghiệp này.Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường... 2. Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành do Giám_đốc Sở, Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này, cụ_thể như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành do Giám_đốc Sở , Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này , cụ_thể như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . ... Như_vậy , doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường không được quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 4,597 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không ? | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chu: ... đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này.... Như_vậy, doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường không được quyền xử_phạt doanh_nghiệp này. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành do Giám_đốc Sở , Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này , cụ_thể như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . ... Như_vậy , doanh_nghiệp không thực_hiện quyết_định hạn_chế khai_thác nước dưới đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường không được quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 4,598 | |
Tổng_cục Lâm_nghiệp là cơ_quan quản_lý các khu rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về vị_trí và chức_năng của Tổng_cục Lâm_nghiệp trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : ... Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về vị_trí và chức_năng của Tổng_cục Lâm_nghiệp trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Vị_trí và chức_năng 1. Tổng_cục Lâm_nghiệp là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước ; tổ_chức thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổng_cục Lâm_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu hình Quốc_huy, có tài_khoản riêng, kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp. 3. Trụ_sở của Tổng_cục Lâm_nghiệp đặt tại thành_phố Hà_Nội. Tổng_cục Lâm_nghiệp là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước. Bên cạnh đó, căn_cứ vào khoản 6 Điều 2 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_cục Lâm_nghiệp về quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và các loài sinh_vật rừng như sau : - Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về tổ_chức và quản_lý | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về vị_trí và chức_năng của Tổng_cục Lâm_nghiệp trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Tổng_cục Lâm_nghiệp là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước ; tổ_chức thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_cục Lâm_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu hình Quốc_huy , có tài_khoản riêng , kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp . 3 . Trụ_sở của Tổng_cục Lâm_nghiệp đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tổng_cục Lâm_nghiệp là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước . Bên cạnh đó , căn_cứ vào khoản 6 Điều 2 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_cục Lâm_nghiệp về quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và các loài sinh_vật rừng như sau : - Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về tổ_chức và quản_lý hệ_thống rừng_đặc_dụng , phòng_hộ ; chế_độ quản_lý , bảo_vệ và danh_mục những loài thực_vật , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; săn_bắt động_vật rừng ; công_bố Danh_mục các loài động , thực_vật hoang_dã quy_định tại phụ_lục Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; - Hướng_dẫn xây_dựng hệ_thống rừng_đặc_dụng , phòng_hộ trên phạm_vi cả nước và kiểm_tra việc thực_hiện ; - Hướng_dẫn việc bảo_vệ hệ_sinh_thái rừng , đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , bảo_vệ , bảo_tồn thiên_nhiên , giáo_dục môi_trường , du_lịch sinh_thái gắn với cộng_đồng trong hệ_thống rừng_đặc_dụng , phòng_hộ và kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện ; Hướng_dẫn , kiểm_tra việc quản_lý thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh ; nuôi sinh_sản , nuôi sinh_trưởng , trồng cấy nhân_tạo các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý các khu rừng_đặc_dụng theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Hướng_dẫn việc điều_tra , đánh_giá động_vật , thực_vật và vi_sinh_vật đặc_hữu theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Tổng_cục Lâm_nghiệp là cơ_quan quản_lý các khu rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . ( Hình từ Internet ) | 4,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.