Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 ra sao ?
Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sa: ... , thực_phẩm vào phòng xét_nghiệm ; không đeo hay tháo kính áp tròng, sử_dụng điện_thoại khi đang thực_hiện xét_nghiệm. Phòng xét_nghiệm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp I ... 4 . Quy_định về thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm : a ) Rửa tay theo quy_trình thường quy hoặc sát_khuẩn nhanh trước và sau khi thực_hiện xét_nghiệm , sau khi tháo bỏ găng_tay , trước khi rời khỏi phòng xét_nghiệm ; b ) Có và tuân_thủ các quy_trình xét_nghiệm bảo_đảm các thao_tác được thực_hiện theo cách làm giảm tối_đa việc tạo các giọt bắn hoặc khí dung ; c ) Đóng_gói mẫu bệnh_phẩm để vận_chuyển ra khỏi cơ_sở xét_nghiệm theo quy_định tại Thông_tư số 43/2011/TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chế_độ quản_lý mẫu bệnh_phẩm bệnh truyền_nhiễm ; d ) Không dùng bơm , kim tiêm để thay_thế pipet hoặc vào bất_kỳ mục_đích khác ngoài mục_đích tiêm , truyền hay hút dịch từ động_vật thí_nghiệm ; đ ) Không ăn_uống , hút thuốc , cạo râu , trang_điểm trong phòng xét_nghiệm ; không mang đồ_dùng cá_nhân , thực_phẩm vào phòng xét_nghiệm ; không đeo hay tháo kính áp tròng , sử_dụng điện_thoại khi đang thực_hiện xét_nghiệm . ... Do_đó , thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 như sau : - Rửa tay theo quy_trình thường quy hoặc sát_khuẩn nhanh trước và sau khi thực_hiện xét_nghiệm , sau khi tháo bỏ găng_tay , trước khi rời khỏi phòng xét_nghiệm ; - Có và tuân_thủ các quy_trình xét_nghiệm bảo_đảm các thao_tác được thực_hiện theo cách làm giảm tối_đa việc tạo các giọt bắn hoặc khí dung ; - Không dùng bơm , kim tiêm để thay_thế pipet hoặc vào bất_kỳ mục_đích khác ngoài mục_đích tiêm , truyền hay hút dịch từ động_vật thí_nghiệm ; - Không ăn_uống , hút thuốc , cạo râu , trang_điểm trong phòng xét_nghiệm ; không mang đồ_dùng cá_nhân , thực_phẩm vào phòng xét_nghiệm ; không đeo hay tháo kính áp tròng , sử_dụng điện_thoại khi đang thực_hiện xét_nghiệm . Phòng xét_nghiệm ( Hình từ Internet )
4,400
Xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như : ... Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp I... 5. Quy_định về khử nhiễm, xử_lý chất_thải, phòng_ngừa, xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học : a ) Có và tuân_thủ quy_trình về khử nhiễm và xử_lý chất_thải y_tế ; b ) Phân_loại, thu_gom, lưu_giữ, vận_chuyển và xử_lý chất_thải theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYTBTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế ; c ) Khử_trùng bề_mặt khu_vực làm_việc sau khi kết_thúc thực_hiện xét_nghiệm hoặc khi tràn đổ mẫu bệnh_phẩm chứa tác_nhân gây bệnh ; d ) Tất_cả thiết_bị, dụng_cụ phải được vệ_sinh sạch_sẽ, khử_trùng trước khi bảo_dưỡng, sửa_chữa hoặc vận_chuyển ra khỏi phòng xét_nghiệm ; đ ) Có và tuân_thủ quy_trình đánh_giá nguy_cơ sinh_học, xử_lý sự_cố trong đó quy_định việc thực_hiện báo_cáo tất_cả các sự_cố xảy ra trong phòng xét_nghiệm ; e ) Lưu hồ_sơ sự_cố và biện_pháp xử_lý
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp I ... 5 . Quy_định về khử nhiễm , xử_lý chất_thải , phòng_ngừa , xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học : a ) Có và tuân_thủ quy_trình về khử nhiễm và xử_lý chất_thải y_tế ; b ) Phân_loại , thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển và xử_lý chất_thải theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYTBTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế ; c ) Khử_trùng bề_mặt khu_vực làm_việc sau khi kết_thúc thực_hiện xét_nghiệm hoặc khi tràn đổ mẫu bệnh_phẩm chứa tác_nhân gây bệnh ; d ) Tất_cả thiết_bị , dụng_cụ phải được vệ_sinh sạch_sẽ , khử_trùng trước khi bảo_dưỡng , sửa_chữa hoặc vận_chuyển ra khỏi phòng xét_nghiệm ; đ ) Có và tuân_thủ quy_trình đánh_giá nguy_cơ sinh_học , xử_lý sự_cố trong đó quy_định việc thực_hiện báo_cáo tất_cả các sự_cố xảy ra trong phòng xét_nghiệm ; e ) Lưu hồ_sơ sự_cố và biện_pháp xử_lý sự_cố ít_nhất 3 năm . Theo đó , quy_định về khử nhiễm , xử_lý chất_thải , phòng_ngừa , xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học : - Có và tuân_thủ quy_trình về khử nhiễm và xử_lý chất_thải y_tế ; - Phân_loại , thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển và xử_lý chất_thải theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 58/2015/TTLT-BYTBTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế . Tuy_nhiên Thông_tư này đã hết hiệu_lực và được thay thể bởi Thông_tư 20/2021/TT-BYT. - Khử_trùng bề_mặt khu_vực làm_việc sau khi kết_thúc thực_hiện xét_nghiệm hoặc khi tràn đổ mẫu bệnh_phẩm chứa tác_nhân gây bệnh ; - Tất_cả thiết_bị , dụng_cụ phải được vệ_sinh sạch_sẽ , khử_trùng trước khi bảo_dưỡng , sửa_chữa hoặc vận_chuyển ra khỏi phòng xét_nghiệm ; - Có và tuân_thủ quy_trình đánh_giá nguy_cơ sinh_học , xử_lý sự_cố trong đó quy_định việc thực_hiện báo_cáo tất_cả các sự_cố xảy ra trong phòng xét_nghiệm ; - Lưu hồ_sơ sự_cố và biện_pháp xử_lý sự_cố ít_nhất 3 năm .
4,401
Xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như : ... và tuân_thủ quy_trình đánh_giá nguy_cơ sinh_học, xử_lý sự_cố trong đó quy_định việc thực_hiện báo_cáo tất_cả các sự_cố xảy ra trong phòng xét_nghiệm ; e ) Lưu hồ_sơ sự_cố và biện_pháp xử_lý sự_cố ít_nhất 3 năm. Theo đó, quy_định về khử nhiễm, xử_lý chất_thải, phòng_ngừa, xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học : - Có và tuân_thủ quy_trình về khử nhiễm và xử_lý chất_thải y_tế ; - Phân_loại, thu_gom, lưu_giữ, vận_chuyển và xử_lý chất_thải theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 58/2015/TTLT-BYTBTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế. Tuy_nhiên Thông_tư này đã hết hiệu_lực và được thay thể bởi Thông_tư 20/2021/TT-BYT. - Khử_trùng bề_mặt khu_vực làm_việc sau khi kết_thúc thực_hiện xét_nghiệm hoặc khi tràn đổ mẫu bệnh_phẩm chứa tác_nhân gây bệnh ; - Tất_cả thiết_bị, dụng_cụ phải được vệ_sinh sạch_sẽ, khử_trùng trước khi bảo_dưỡng, sửa_chữa hoặc vận_chuyển ra khỏi phòng xét_nghiệm ; - Có và tuân_thủ quy_trình đánh_giá nguy_cơ sinh_học, xử_lý sự_cố trong đó quy_định việc thực_hiện báo_cáo tất_cả các sự_cố xảy ra trong phòng
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp I ... 5 . Quy_định về khử nhiễm , xử_lý chất_thải , phòng_ngừa , xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học : a ) Có và tuân_thủ quy_trình về khử nhiễm và xử_lý chất_thải y_tế ; b ) Phân_loại , thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển và xử_lý chất_thải theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYTBTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế ; c ) Khử_trùng bề_mặt khu_vực làm_việc sau khi kết_thúc thực_hiện xét_nghiệm hoặc khi tràn đổ mẫu bệnh_phẩm chứa tác_nhân gây bệnh ; d ) Tất_cả thiết_bị , dụng_cụ phải được vệ_sinh sạch_sẽ , khử_trùng trước khi bảo_dưỡng , sửa_chữa hoặc vận_chuyển ra khỏi phòng xét_nghiệm ; đ ) Có và tuân_thủ quy_trình đánh_giá nguy_cơ sinh_học , xử_lý sự_cố trong đó quy_định việc thực_hiện báo_cáo tất_cả các sự_cố xảy ra trong phòng xét_nghiệm ; e ) Lưu hồ_sơ sự_cố và biện_pháp xử_lý sự_cố ít_nhất 3 năm . Theo đó , quy_định về khử nhiễm , xử_lý chất_thải , phòng_ngừa , xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học : - Có và tuân_thủ quy_trình về khử nhiễm và xử_lý chất_thải y_tế ; - Phân_loại , thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển và xử_lý chất_thải theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 58/2015/TTLT-BYTBTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế . Tuy_nhiên Thông_tư này đã hết hiệu_lực và được thay thể bởi Thông_tư 20/2021/TT-BYT. - Khử_trùng bề_mặt khu_vực làm_việc sau khi kết_thúc thực_hiện xét_nghiệm hoặc khi tràn đổ mẫu bệnh_phẩm chứa tác_nhân gây bệnh ; - Tất_cả thiết_bị , dụng_cụ phải được vệ_sinh sạch_sẽ , khử_trùng trước khi bảo_dưỡng , sửa_chữa hoặc vận_chuyển ra khỏi phòng xét_nghiệm ; - Có và tuân_thủ quy_trình đánh_giá nguy_cơ sinh_học , xử_lý sự_cố trong đó quy_định việc thực_hiện báo_cáo tất_cả các sự_cố xảy ra trong phòng xét_nghiệm ; - Lưu hồ_sơ sự_cố và biện_pháp xử_lý sự_cố ít_nhất 3 năm .
4,402
Xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như : ... sửa_chữa hoặc vận_chuyển ra khỏi phòng xét_nghiệm ; - Có và tuân_thủ quy_trình đánh_giá nguy_cơ sinh_học, xử_lý sự_cố trong đó quy_định việc thực_hiện báo_cáo tất_cả các sự_cố xảy ra trong phòng xét_nghiệm ; - Lưu hồ_sơ sự_cố và biện_pháp xử_lý sự_cố ít_nhất 3 năm.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp I ... 5 . Quy_định về khử nhiễm , xử_lý chất_thải , phòng_ngừa , xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học : a ) Có và tuân_thủ quy_trình về khử nhiễm và xử_lý chất_thải y_tế ; b ) Phân_loại , thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển và xử_lý chất_thải theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYTBTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế ; c ) Khử_trùng bề_mặt khu_vực làm_việc sau khi kết_thúc thực_hiện xét_nghiệm hoặc khi tràn đổ mẫu bệnh_phẩm chứa tác_nhân gây bệnh ; d ) Tất_cả thiết_bị , dụng_cụ phải được vệ_sinh sạch_sẽ , khử_trùng trước khi bảo_dưỡng , sửa_chữa hoặc vận_chuyển ra khỏi phòng xét_nghiệm ; đ ) Có và tuân_thủ quy_trình đánh_giá nguy_cơ sinh_học , xử_lý sự_cố trong đó quy_định việc thực_hiện báo_cáo tất_cả các sự_cố xảy ra trong phòng xét_nghiệm ; e ) Lưu hồ_sơ sự_cố và biện_pháp xử_lý sự_cố ít_nhất 3 năm . Theo đó , quy_định về khử nhiễm , xử_lý chất_thải , phòng_ngừa , xử_lý và khắc_phục sự_cố an_toàn sinh_học : - Có và tuân_thủ quy_trình về khử nhiễm và xử_lý chất_thải y_tế ; - Phân_loại , thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển và xử_lý chất_thải theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 58/2015/TTLT-BYTBTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế . Tuy_nhiên Thông_tư này đã hết hiệu_lực và được thay thể bởi Thông_tư 20/2021/TT-BYT. - Khử_trùng bề_mặt khu_vực làm_việc sau khi kết_thúc thực_hiện xét_nghiệm hoặc khi tràn đổ mẫu bệnh_phẩm chứa tác_nhân gây bệnh ; - Tất_cả thiết_bị , dụng_cụ phải được vệ_sinh sạch_sẽ , khử_trùng trước khi bảo_dưỡng , sửa_chữa hoặc vận_chuyển ra khỏi phòng xét_nghiệm ; - Có và tuân_thủ quy_trình đánh_giá nguy_cơ sinh_học , xử_lý sự_cố trong đó quy_định việc thực_hiện báo_cáo tất_cả các sự_cố xảy ra trong phòng xét_nghiệm ; - Lưu hồ_sơ sự_cố và biện_pháp xử_lý sự_cố ít_nhất 3 năm .
4,403
Quy_định vào , ra phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sa: ... Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp I 1 . Quy_định vào , ra phòng xét_nghiệm : Người có trách_nhiệm được phép vào , ra phòng xét_nghiệm , những người khác khi ra , vào phòng xét_nghiệm phải được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền và được hướng_dẫn , giám_sát . ... Theo đó , người có trách_nhiệm được phép vào , ra phòng xét_nghiệm , những người khác khi ra , vào phòng xét_nghiệm phải được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền và được hướng_dẫn , giám_sát .
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học trong phòng xét_nghiệm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp I 1 . Quy_định vào , ra phòng xét_nghiệm : Người có trách_nhiệm được phép vào , ra phòng xét_nghiệm , những người khác khi ra , vào phòng xét_nghiệm phải được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền và được hướng_dẫn , giám_sát . ... Theo đó , người có trách_nhiệm được phép vào , ra phòng xét_nghiệm , những người khác khi ra , vào phòng xét_nghiệm phải được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền và được hướng_dẫn , giám_sát .
4,404
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2005 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương... 4. Bổ_nhiệm lại Thừa phát lại... Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp. Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu, trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ : - Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại ; trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; - Trong thời_hạn 30
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2005 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 4 . Bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ... Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu , trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ : - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại ; trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản và hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại của Sở Tư_pháp , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp tiến_hành xác_minh hoặc có văn_bản đề_nghị Sở Tư_pháp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan xác_minh tiêu_chuẩn bổ_nhiệm , thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại trước khi xem_xét , quyết_định việc bổ_nhiệm lại . Thời_gian xác_minh không quá 45 ngày , kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có văn_bản xác_minh ; thời_gian xác_minh không tính vào thời_hạn xem_xét bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định : TẢI VỀ ( 2 ) Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; ( 4 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu , trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng . ( Hình từ Internet )
4,405
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quy: ... đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại ; trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản và hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại của Sở Tư_pháp, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét, quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại. Trong trường_hợp cần_thiết, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp tiến_hành xác_minh hoặc có văn_bản đề_nghị Sở Tư_pháp, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan xác_minh tiêu_chuẩn bổ_nhiệm, thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại trước khi xem_xét, quyết_định việc bổ_nhiệm lại. Thời_gian xác_minh không quá 45 ngày, kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có văn_bản xác_minh ; thời_gian xác_minh không tính vào thời_hạn xem_xét bổ_nhiệm lại Thừa phát lại.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định : TẢI VỀ ( 2 ) Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2005 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 4 . Bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ... Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu , trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ : - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại ; trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản và hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại của Sở Tư_pháp , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp tiến_hành xác_minh hoặc có văn_bản đề_nghị Sở Tư_pháp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan xác_minh tiêu_chuẩn bổ_nhiệm , thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại trước khi xem_xét , quyết_định việc bổ_nhiệm lại . Thời_gian xác_minh không quá 45 ngày , kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có văn_bản xác_minh ; thời_gian xác_minh không tính vào thời_hạn xem_xét bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định : TẢI VỀ ( 2 ) Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; ( 4 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu , trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng . ( Hình từ Internet )
4,406
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quy: ... Tư_pháp quy_định : TẢI VỀ ( 2 ) Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; ( 4 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu, trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2005 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 4 . Bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ... Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu , trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ : - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại ; trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản và hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại của Sở Tư_pháp , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp tiến_hành xác_minh hoặc có văn_bản đề_nghị Sở Tư_pháp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan xác_minh tiêu_chuẩn bổ_nhiệm , thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại trước khi xem_xét , quyết_định việc bổ_nhiệm lại . Thời_gian xác_minh không quá 45 ngày , kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có văn_bản xác_minh ; thời_gian xác_minh không tính vào thời_hạn xem_xét bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định : TẢI VỀ ( 2 ) Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; ( 4 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu , trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng . ( Hình từ Internet )
4,407
Trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm những bước nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2005 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương... 4. Bổ_nhiệm lại Thừa phát lại Trình_tự thực_hiện : - Người đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại gửi hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đăng_ký tập_sự ; - Sở Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ; nếu thấy hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại, trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; - Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét, quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do. Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp. Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2005 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 4 . Bổ_nhiệm lại Thừa phát lại Trình_tự thực_hiện : - Người đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại gửi hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đăng_ký tập_sự ; - Sở Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ; nếu thấy hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại , trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; - Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu , trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng . ... Như_vậy , theo quy_định , trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm các bước sau đây : Bước 1 : Người đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại gửi hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đăng_ký tập_sự ; Bước 2 : Sở Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại . Trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do .
4,408
Trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm những bước nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quy: ... do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu, trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng.... Như_vậy, theo quy_định, trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm các bước sau đây : Bước 1 : Người đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại gửi hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đăng_ký tập_sự ; Bước 2 : Sở Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại. Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại. Trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét, quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại. Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2005 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 4 . Bổ_nhiệm lại Thừa phát lại Trình_tự thực_hiện : - Người đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại gửi hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đăng_ký tập_sự ; - Sở Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ; nếu thấy hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại , trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; - Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu , trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng . ... Như_vậy , theo quy_định , trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm các bước sau đây : Bước 1 : Người đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại gửi hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đăng_ký tập_sự ; Bước 2 : Sở Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại . Trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do .
4,409
Trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm những bước nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quy: ... Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2005 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 4 . Bổ_nhiệm lại Thừa phát lại Trình_tự thực_hiện : - Người đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại gửi hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đăng_ký tập_sự ; - Sở Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ; nếu thấy hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại , trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; - Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định miễn_nhiệm Thừa phát lại để đối_chiếu ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính giấy_tờ chứng_minh lý_do miễn_nhiệm không còn để đối_chiếu , trừ trường_hợp được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng . ... Như_vậy , theo quy_định , trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_nhiệm lại Thừa phát lại bao_gồm các bước sau đây : Bước 1 : Người đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại gửi hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đăng_ký tập_sự ; Bước 2 : Sở Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm lại Thừa phát lại kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại . Trường_hợp từ_chối đề_nghị phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do .
4,410
Khoản phí thực_hiện thủ_tục bổ_nhiệm lại Thừa phát lại là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2005 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 4 . Bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ... Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Tư_pháp . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Phí : 800.000 đ / hồ_sơ . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Thừa phát lại được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng cá_nhân được xem_xét bổ_nhiệm lại Thừa phát lại khi có đề_nghị ; ... Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân khi yêu_cầu thực_hiện thủ_tục bổ_nhiệm lại Thừa phát lại thì phải nộp khoản phí là 800.000 đ / hồ_sơ .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_A_Thủ tục hành_chính mới ban_hành trong lĩnh_vực Thừa phát lại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2005 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 4 . Bổ_nhiệm lại Thừa phát lại ... Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Tư_pháp . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định bổ_nhiệm lại Thừa phát lại . Phí : 800.000 đ / hồ_sơ . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Thừa phát lại được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng cá_nhân được xem_xét bổ_nhiệm lại Thừa phát lại khi có đề_nghị ; ... Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân khi yêu_cầu thực_hiện thủ_tục bổ_nhiệm lại Thừa phát lại thì phải nộp khoản phí là 800.000 đ / hồ_sơ .
4,411
Đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Đơn_vị sự_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc của tổ_chức tài_chính vi_mô , có con_dấu , thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . Như_vậy đơn_vị sự_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc của tổ_chức tài_chính vi_mô , có con_dấu , thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . Tổ_chức tài_chính vi_mô ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Đơn_vị sự_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc của tổ_chức tài_chính vi_mô , có con_dấu , thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . Như_vậy đơn_vị sự_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc của tổ_chức tài_chính vi_mô , có con_dấu , thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . Tổ_chức tài_chính vi_mô ( Hình từ Internet )
4,412
Đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô được thực_hiện hoạt_động nào để hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô ?
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Nội_dung hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp Đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô , bao_gồm : 1 . Nghiên_cứu , đề_xuất ứng_dụng công_nghệ cho tổ_chức tài_chính vi_mô . 2 . Đào_tạo và bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kỹ_thuật cho người điều_hành , lãnh_đạo các phòng , ban và nhân_viên của tổ_chức tài_chính vi_mô . 3 . Lưu_trữ cơ_sở_dữ_liệu , thu_thập , xử_lý thông_tin phục_vụ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô . 4 . Các hoạt_động khác hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô được thực_hiện hoạt_động nào để hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm : - Nghiên_cứu , đề_xuất ứng_dụng công_nghệ cho tổ_chức tài_chính vi_mô . - Đào_tạo và bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kỹ_thuật cho người điều_hành , lãnh_đạo các phòng , ban và nhân_viên của tổ_chức tài_chính vi_mô . - Lưu_trữ cơ_sở_dữ_liệu , thu_thập , xử_lý thông_tin phục_vụ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô . - Các hoạt_động khác hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô phù_hợp với quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Nội_dung hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp Đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô , bao_gồm : 1 . Nghiên_cứu , đề_xuất ứng_dụng công_nghệ cho tổ_chức tài_chính vi_mô . 2 . Đào_tạo và bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kỹ_thuật cho người điều_hành , lãnh_đạo các phòng , ban và nhân_viên của tổ_chức tài_chính vi_mô . 3 . Lưu_trữ cơ_sở_dữ_liệu , thu_thập , xử_lý thông_tin phục_vụ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô . 4 . Các hoạt_động khác hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô được thực_hiện hoạt_động nào để hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm : - Nghiên_cứu , đề_xuất ứng_dụng công_nghệ cho tổ_chức tài_chính vi_mô . - Đào_tạo và bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kỹ_thuật cho người điều_hành , lãnh_đạo các phòng , ban và nhân_viên của tổ_chức tài_chính vi_mô . - Lưu_trữ cơ_sở_dữ_liệu , thu_thập , xử_lý thông_tin phục_vụ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô . - Các hoạt_động khác hỗ_trợ hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô phù_hợp với quy_định của pháp_luật .
4,413
Điều_kiện để tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập đơn_vị sự_nghiệp là gì ?
Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp khi đáp_ứng các điều_kiện sau : 1. Có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị. 2. Các điều_kiện quy_định tại điểm a, c, d, e khoản 1 Điều 11 Thông_tư này. 3. Có đề_án thành_lập đảm_bảo các nội_dung theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Thông_tư này. Như_vậy điều_kiện để tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập đơn_vị sự_nghiệp là : - Có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị. - Có giá_trị thực vốn_điều_lệ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định ; - Tại thời_điểm đề_nghị không bị cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp không cho mở_rộng địa_bàn hoạt_động ; - Tuân_thủ các quy_định về tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô tại thời_điểm báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về số_lượng và cơ_cấu Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát. Chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tài_chính vi_mô
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp khi đáp_ứng các điều_kiện sau : 1 . Có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị . 2 . Các điều_kiện quy_định tại điểm a , c , d , e khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . 3 . Có đề_án thành_lập đảm_bảo các nội_dung theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Thông_tư này . Như_vậy điều_kiện để tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập đơn_vị sự_nghiệp là : - Có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị . - Có giá_trị thực vốn_điều_lệ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định ; - Tại thời_điểm đề_nghị không bị cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp không cho mở_rộng địa_bàn hoạt_động ; - Tuân_thủ các quy_định về tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô tại thời_điểm báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về số_lượng và cơ_cấu Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát . Chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tài_chính vi_mô không bị khuyết quá 06 tháng liền kề trước thời_điểm đề_nghị ; - Có đề_án thành_lập đảm_bảo các nội_dung sau : + Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt , tên viết tắt bằng tiếng Việt ; địa_chỉ , nội_dung hoạt_động của văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô ; + Lý_do thành_lập ; + Dự_kiến nhân_sự chủ_chốt ( Người đứng đầu văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp , cán_bộ kế_toán và các nhân_sự chủ_chốt khác theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tài_chính vi_mô ) ; + Kế_hoạch hoạt_động dự_kiến trong năm đầu hoạt_động .
4,414
Điều_kiện để tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập đơn_vị sự_nghiệp là gì ?
Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về số_lượng và cơ_cấu Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát. Chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tài_chính vi_mô không bị khuyết quá 06 tháng liền kề trước thời_điểm đề_nghị ; - Có đề_án thành_lập đảm_bảo các nội_dung sau : + Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt, tên viết tắt bằng tiếng Việt ; địa_chỉ, nội_dung hoạt_động của văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô ; + Lý_do thành_lập ; + Dự_kiến nhân_sự chủ_chốt ( Người đứng đầu văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp, cán_bộ kế_toán và các nhân_sự chủ_chốt khác theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tài_chính vi_mô ) ; + Kế_hoạch hoạt_động dự_kiến trong năm đầu hoạt_động.
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp khi đáp_ứng các điều_kiện sau : 1 . Có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị . 2 . Các điều_kiện quy_định tại điểm a , c , d , e khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . 3 . Có đề_án thành_lập đảm_bảo các nội_dung theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Thông_tư này . Như_vậy điều_kiện để tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập đơn_vị sự_nghiệp là : - Có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị . - Có giá_trị thực vốn_điều_lệ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định ; - Tại thời_điểm đề_nghị không bị cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp không cho mở_rộng địa_bàn hoạt_động ; - Tuân_thủ các quy_định về tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô tại thời_điểm báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về số_lượng và cơ_cấu Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát . Chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tài_chính vi_mô không bị khuyết quá 06 tháng liền kề trước thời_điểm đề_nghị ; - Có đề_án thành_lập đảm_bảo các nội_dung sau : + Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt , tên viết tắt bằng tiếng Việt ; địa_chỉ , nội_dung hoạt_động của văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô ; + Lý_do thành_lập ; + Dự_kiến nhân_sự chủ_chốt ( Người đứng đầu văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp , cán_bộ kế_toán và các nhân_sự chủ_chốt khác theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tài_chính vi_mô ) ; + Kế_hoạch hoạt_động dự_kiến trong năm đầu hoạt_động .
4,415
Tổ_chức hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến đối_với người ứng_cử đại_biểu quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc tổ_chức hội_nghị cử_tri nơi cư_trú như sau : ... - Việc lấy ý_kiến của hội_nghị cử_tri nơi cư_trú đối_với người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( gồm người được giới_thiệu ứng_cử và người tự ứng_cử ) được tổ_chức ở nơi người ứng_cử cư_trú thường_xuyên tại thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ_dân_phố, khu_phố, khối_phố ( sau đây gọi chung là thôn, tổ_dân_phố ) không phân_biệt có hộ_khẩu thường_trú hay tạm_trú dài_hạn. - Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp triệu_tập và chủ_trì hội_nghị. Thành_phần dự hội_nghị do Trưởng ban công_tác Mặt_trận phối_hợp với Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố để mời cử_tri đến dự. - Số_lượng cử_tri tham_dự hội_nghị cử_tri nơi cư_trú để lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nơi có dưới một trăm cử_tri thì tổ_chức hội_nghị toàn_thể, nhưng phải bảo_đảm trên 50% số cử_tri tham_dự. Nơi có từ một trăm cử_tri trở lên thì phải bảo_đảm ít_nhất là năm_mươi lăm cử_tri tham_dự. - Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp, người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, đại_diện cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, thôn, tổ_dân_phố đã
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc tổ_chức hội_nghị cử_tri nơi cư_trú như sau : - Việc lấy ý_kiến của hội_nghị cử_tri nơi cư_trú đối_với người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( gồm người được giới_thiệu ứng_cử và người tự ứng_cử ) được tổ_chức ở nơi người ứng_cử cư_trú thường_xuyên tại thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , tổ_dân_phố , khu_phố , khối_phố ( sau đây gọi chung là thôn , tổ_dân_phố ) không phân_biệt có hộ_khẩu thường_trú hay tạm_trú dài_hạn . - Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp triệu_tập và chủ_trì hội_nghị . Thành_phần dự hội_nghị do Trưởng ban công_tác Mặt_trận phối_hợp với Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố để mời cử_tri đến dự . - Số_lượng cử_tri tham_dự hội_nghị cử_tri nơi cư_trú để lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nơi có dưới một trăm cử_tri thì tổ_chức hội_nghị toàn_thể , nhưng phải bảo_đảm trên 50% số cử_tri tham_dự . Nơi có từ một trăm cử_tri trở lên thì phải bảo_đảm ít_nhất là năm_mươi lăm cử_tri tham_dự . - Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp , người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , đại_diện cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , thôn , tổ_dân_phố đã giới_thiệu người ứng_cử được mời tham_dự hội_nghị . ( Hình từ Internet )
4,416
Tổ_chức hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến đối_với người ứng_cử đại_biểu quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc tổ_chức hội_nghị cử_tri nơi cư_trú như sau : ... lăm cử_tri tham_dự. - Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp, người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, đại_diện cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, thôn, tổ_dân_phố đã giới_thiệu người ứng_cử được mời tham_dự hội_nghị. ( Hình từ Internet ) - Việc lấy ý_kiến của hội_nghị cử_tri nơi cư_trú đối_với người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( gồm người được giới_thiệu ứng_cử và người tự ứng_cử ) được tổ_chức ở nơi người ứng_cử cư_trú thường_xuyên tại thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ_dân_phố, khu_phố, khối_phố ( sau đây gọi chung là thôn, tổ_dân_phố ) không phân_biệt có hộ_khẩu thường_trú hay tạm_trú dài_hạn. - Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp triệu_tập và chủ_trì hội_nghị. Thành_phần dự hội_nghị do Trưởng ban công_tác Mặt_trận phối_hợp với Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố để mời cử_tri đến dự. - Số_lượng cử_tri tham_dự hội_nghị cử_tri nơi cư_trú để lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nơi có dưới một trăm cử_tri thì tổ_chức hội_nghị toàn_thể, nhưng phải bảo_đảm trên 50% số cử_tri tham_dự. Nơi
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc tổ_chức hội_nghị cử_tri nơi cư_trú như sau : - Việc lấy ý_kiến của hội_nghị cử_tri nơi cư_trú đối_với người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( gồm người được giới_thiệu ứng_cử và người tự ứng_cử ) được tổ_chức ở nơi người ứng_cử cư_trú thường_xuyên tại thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , tổ_dân_phố , khu_phố , khối_phố ( sau đây gọi chung là thôn , tổ_dân_phố ) không phân_biệt có hộ_khẩu thường_trú hay tạm_trú dài_hạn . - Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp triệu_tập và chủ_trì hội_nghị . Thành_phần dự hội_nghị do Trưởng ban công_tác Mặt_trận phối_hợp với Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố để mời cử_tri đến dự . - Số_lượng cử_tri tham_dự hội_nghị cử_tri nơi cư_trú để lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nơi có dưới một trăm cử_tri thì tổ_chức hội_nghị toàn_thể , nhưng phải bảo_đảm trên 50% số cử_tri tham_dự . Nơi có từ một trăm cử_tri trở lên thì phải bảo_đảm ít_nhất là năm_mươi lăm cử_tri tham_dự . - Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp , người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , đại_diện cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , thôn , tổ_dân_phố đã giới_thiệu người ứng_cử được mời tham_dự hội_nghị . ( Hình từ Internet )
4,417
Tổ_chức hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến đối_với người ứng_cử đại_biểu quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc tổ_chức hội_nghị cử_tri nơi cư_trú như sau : ... để lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nơi có dưới một trăm cử_tri thì tổ_chức hội_nghị toàn_thể, nhưng phải bảo_đảm trên 50% số cử_tri tham_dự. Nơi có từ một trăm cử_tri trở lên thì phải bảo_đảm ít_nhất là năm_mươi lăm cử_tri tham_dự. - Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp, người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, đại_diện cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, thôn, tổ_dân_phố đã giới_thiệu người ứng_cử được mời tham_dự hội_nghị. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc tổ_chức hội_nghị cử_tri nơi cư_trú như sau : - Việc lấy ý_kiến của hội_nghị cử_tri nơi cư_trú đối_với người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( gồm người được giới_thiệu ứng_cử và người tự ứng_cử ) được tổ_chức ở nơi người ứng_cử cư_trú thường_xuyên tại thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , tổ_dân_phố , khu_phố , khối_phố ( sau đây gọi chung là thôn , tổ_dân_phố ) không phân_biệt có hộ_khẩu thường_trú hay tạm_trú dài_hạn . - Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp triệu_tập và chủ_trì hội_nghị . Thành_phần dự hội_nghị do Trưởng ban công_tác Mặt_trận phối_hợp với Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố để mời cử_tri đến dự . - Số_lượng cử_tri tham_dự hội_nghị cử_tri nơi cư_trú để lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nơi có dưới một trăm cử_tri thì tổ_chức hội_nghị toàn_thể , nhưng phải bảo_đảm trên 50% số cử_tri tham_dự . Nơi có từ một trăm cử_tri trở lên thì phải bảo_đảm ít_nhất là năm_mươi lăm cử_tri tham_dự . - Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp , người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , đại_diện cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , thôn , tổ_dân_phố đã giới_thiệu người ứng_cử được mời tham_dự hội_nghị . ( Hình từ Internet )
4,418
Việc gửi biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến đối_với người ứng_cử đại_biểu quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc gửi biên_bản hội_nghị cử_tri như sau : ... - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến nhận_xét về người được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ở trung_ương dự_kiến giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức. - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến nhận_xét về người được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ở địa_phương dự_kiến giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức. - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến về người được giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi người đó công_tác nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tổ_chức hội_nghị hiệp_thương trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức. - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được cơ_quan
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc gửi biên_bản hội_nghị cử_tri như sau : - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến nhận_xét về người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở trung_ương dự_kiến giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức . - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến nhận_xét về người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở địa_phương dự_kiến giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức . - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến về người được giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người đó công_tác nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tổ_chức hội_nghị hiệp_thương trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức . - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở trung_ương giới_thiệu phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở địa_phương giới_thiệu phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri . - Biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người tự ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri . - Biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người tự ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , biên_bản hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến về người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tổ_chức hội_nghị hiệp_thương ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri .
4,419
Việc gửi biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến đối_với người ứng_cử đại_biểu quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc gửi biên_bản hội_nghị cử_tri như sau : ... Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tổ_chức hội_nghị hiệp_thương trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức. - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ở trung_ương giới_thiệu phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ở địa_phương giới_thiệu phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri. - Biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người tự ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri. - Biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người tự ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, biên_bản hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến về người được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tổ_chức hội_nghị hiệp_thương ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc gửi biên_bản hội_nghị cử_tri như sau : - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến nhận_xét về người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở trung_ương dự_kiến giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức . - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến nhận_xét về người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở địa_phương dự_kiến giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức . - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến về người được giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người đó công_tác nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tổ_chức hội_nghị hiệp_thương trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức . - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở trung_ương giới_thiệu phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở địa_phương giới_thiệu phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri . - Biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người tự ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri . - Biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người tự ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , biên_bản hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến về người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tổ_chức hội_nghị hiệp_thương ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri .
4,420
Việc gửi biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến đối_với người ứng_cử đại_biểu quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc gửi biên_bản hội_nghị cử_tri như sau : ... cử_tri.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định việc gửi biên_bản hội_nghị cử_tri như sau : - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến nhận_xét về người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở trung_ương dự_kiến giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức . - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến nhận_xét về người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở địa_phương dự_kiến giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức . - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi công_tác lấy ý_kiến về người được giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi cùng biên_bản hội_nghị ban lãnh_đạo của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người đó công_tác nhận_xét về người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tổ_chức hội_nghị hiệp_thương trước khi hội_nghị hiệp_thương lần thứ hai được tổ_chức . - Biên_bản hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở trung_ương giới_thiệu phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở địa_phương giới_thiệu phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri . - Biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người tự ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri . - Biên_bản hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người tự ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , biên_bản hội_nghị cử_tri nơi cư_trú lấy ý_kiến về người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tổ_chức hội_nghị hiệp_thương ngay sau khi kết_thúc hội_nghị cử_tri .
4,421
Người chủ_trì hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến đối_với người ứng_cử đại_biểu quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... Thủ_tục tổ_chức hội_nghị cử_tri 1. Người chủ_trì hội_nghị tuyên_bố lý_do, giới_thiệu đại_biểu dự hội_nghị. Người chủ_trì có trách_nhiệm sau đây : a ) Giới_thiệu về mục_đích, yêu_cầu của hội_nghị ; b ) Giới_thiệu Thư_ký hội_nghị để hội_nghị quyết_định ; c ) Báo_cáo về số cử_tri được mời, số cử_tri có_mặt ; d ) Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử ; đ ) Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Điều 22 của Luật tổ_chức Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội ), tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 7 của Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 37 của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân.... Như_vậy theo quy_định trên người chủ_trì hội_nghị cử_tri có nhiệm_vụ sau : - Giới_thiệu về mục_đích, yêu_cầu của hội_nghị. - Giới_thiệu Thư_ký hội_nghị để hội_nghị quyết_định. - Báo_cáo về số cử_tri được mời, số cử_tri có_mặt. - Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử. - Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Thủ_tục tổ_chức hội_nghị cử_tri 1 . Người chủ_trì hội_nghị tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu dự hội_nghị . Người chủ_trì có trách_nhiệm sau đây : a ) Giới_thiệu về mục_đích , yêu_cầu của hội_nghị ; b ) Giới_thiệu Thư_ký hội_nghị để hội_nghị quyết_định ; c ) Báo_cáo về số cử_tri được mời , số cử_tri có_mặt ; d ) Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử ; đ ) Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Điều 22 của Luật tổ_chức Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội ) , tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 7 của Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 37 của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . ... Như_vậy theo quy_định trên người chủ_trì hội_nghị cử_tri có nhiệm_vụ sau : - Giới_thiệu về mục_đích , yêu_cầu của hội_nghị . - Giới_thiệu Thư_ký hội_nghị để hội_nghị quyết_định . - Báo_cáo về số cử_tri được mời , số cử_tri có_mặt . - Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử . - Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội ) , tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân .
4,422
Người chủ_trì hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến đối_với người ứng_cử đại_biểu quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... quyết_định. - Báo_cáo về số cử_tri được mời, số cử_tri có_mặt. - Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử. - Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội ), tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. Thủ_tục tổ_chức hội_nghị cử_tri 1. Người chủ_trì hội_nghị tuyên_bố lý_do, giới_thiệu đại_biểu dự hội_nghị. Người chủ_trì có trách_nhiệm sau đây : a ) Giới_thiệu về mục_đích, yêu_cầu của hội_nghị ; b ) Giới_thiệu Thư_ký hội_nghị để hội_nghị quyết_định ; c ) Báo_cáo về số cử_tri được mời, số cử_tri có_mặt ; d ) Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử ; đ ) Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Điều 22 của Luật tổ_chức Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội ), tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 7 của Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 37 của Luật
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Thủ_tục tổ_chức hội_nghị cử_tri 1 . Người chủ_trì hội_nghị tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu dự hội_nghị . Người chủ_trì có trách_nhiệm sau đây : a ) Giới_thiệu về mục_đích , yêu_cầu của hội_nghị ; b ) Giới_thiệu Thư_ký hội_nghị để hội_nghị quyết_định ; c ) Báo_cáo về số cử_tri được mời , số cử_tri có_mặt ; d ) Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử ; đ ) Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Điều 22 của Luật tổ_chức Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội ) , tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 7 của Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 37 của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . ... Như_vậy theo quy_định trên người chủ_trì hội_nghị cử_tri có nhiệm_vụ sau : - Giới_thiệu về mục_đích , yêu_cầu của hội_nghị . - Giới_thiệu Thư_ký hội_nghị để hội_nghị quyết_định . - Báo_cáo về số cử_tri được mời , số cử_tri có_mặt . - Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử . - Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội ) , tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân .
4,423
Người chủ_trì hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến đối_với người ứng_cử đại_biểu quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... tổ_chức chính_quyền địa_phương ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 37 của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân.... Như_vậy theo quy_định trên người chủ_trì hội_nghị cử_tri có nhiệm_vụ sau : - Giới_thiệu về mục_đích, yêu_cầu của hội_nghị. - Giới_thiệu Thư_ký hội_nghị để hội_nghị quyết_định. - Báo_cáo về số cử_tri được mời, số cử_tri có_mặt. - Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử. - Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội ), tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 1134/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Thủ_tục tổ_chức hội_nghị cử_tri 1 . Người chủ_trì hội_nghị tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu dự hội_nghị . Người chủ_trì có trách_nhiệm sau đây : a ) Giới_thiệu về mục_đích , yêu_cầu của hội_nghị ; b ) Giới_thiệu Thư_ký hội_nghị để hội_nghị quyết_định ; c ) Báo_cáo về số cử_tri được mời , số cử_tri có_mặt ; d ) Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử ; đ ) Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Điều 22 của Luật tổ_chức Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội ) , tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 7 của Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Điều 37 của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . ... Như_vậy theo quy_định trên người chủ_trì hội_nghị cử_tri có nhiệm_vụ sau : - Giới_thiệu về mục_đích , yêu_cầu của hội_nghị . - Giới_thiệu Thư_ký hội_nghị để hội_nghị quyết_định . - Báo_cáo về số cử_tri được mời , số cử_tri có_mặt . - Giới_thiệu danh_sách người ứng_cử . - Đọc tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội ) , tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( đối_với hội_nghị cử_tri lấy ý_kiến về người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) và những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân .
4,424
Hướng_dẫn sử_dụng đối_với hàng xuất_khẩu đã nhập_khẩu như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn sử_dụng mã B13 trong Bảng mã loại_hình và hướng_dẫn sử_dụng kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định đối_với hàng_hoá xuất_: ... Theo hướng_dẫn sử_dụng mã B13 trong Bảng mã loại_hình và hướng_dẫn sử_dụng kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hàng đã nhập_khẩu như sau : Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc nhập_khẩu ( chưa qua quá_trình gia_công , chế_biến ) ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan , DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài ; - Hàng_hoá thanh_lý của doanh_nghiệp chế_xuất và máy_móc , thiết_bị được miễn thuế thanh_lý theo hình_thức bán ra nước_ngoài hoặc bán vào DNCX ; - Xuất_khẩu nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa của hoạt_động gia_công , SXXK , chế_xuất ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan , DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài ;
None
1
Theo hướng_dẫn sử_dụng mã B13 trong Bảng mã loại_hình và hướng_dẫn sử_dụng kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hàng đã nhập_khẩu như sau : Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc nhập_khẩu ( chưa qua quá_trình gia_công , chế_biến ) ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan , DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài ; - Hàng_hoá thanh_lý của doanh_nghiệp chế_xuất và máy_móc , thiết_bị được miễn thuế thanh_lý theo hình_thức bán ra nước_ngoài hoặc bán vào DNCX ; - Xuất_khẩu nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa của hoạt_động gia_công , SXXK , chế_xuất ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan , DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài ;
4,425
Hàng tạm nhập tái_xuất thì có được hoàn thuế không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và khoản 17 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP quy_định về hoàn thuế đối_với hàng_hoá nh: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và khoản 17 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP quy_định về hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải tái_xuất như sau : " Điều 34. Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải tái_xuất 1. Hàng hoá nhập_khẩu đã nộp thuế nhập_khẩu nhưng phải tái_xuất được hoàn thuế nhập_khẩu và không phải nộp thuế xuất_khẩu, gồm : a ) Hàng_hoá nhập_khẩu nhưng phải tái_xuất ra nước_ngoài bao_gồm xuất_khẩu trả lại chủ hàng, xuất_khẩu hàng_hoá đã nhập_khẩu ra nước_ngoài hoặc xuất_khẩu vào khu phi thuế_quan để sử_dụng trong khu phi thuế_quan. Việc tái_xuất hàng_hoá phải được thực_hiện bởi người nhập_khẩu ban_đầu hoặc người được người nhập_khẩu ban_đầu uỷ_quyền, uỷ_thác xuất_khẩu ; b ) Hàng hoá nhập_khẩu do tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài gửi cho tổ_chức, cá_nhân ở Việt_Nam thông_qua dịch_vụ bưu_chính và dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế đã nộp thuế nhưng không giao được cho người nhận hàng_hoá, phải tái_xuất ; c ) Hàng hoá nhập_khẩu đã nộp thuế sau đó bán cho các phương_tiện của các hãng nước_ngoài trên các tuyến đường quốc_tế qua cảng Việt_Nam và các phương_tiện của Việt_Nam trên các
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và khoản 17 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP quy_định về hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải tái_xuất như sau : " Điều 34 . Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải tái_xuất 1 .  Hàng hoá nhập_khẩu đã nộp thuế nhập_khẩu nhưng phải tái_xuất được hoàn thuế nhập_khẩu và không phải nộp thuế xuất_khẩu , gồm : a ) Hàng_hoá nhập_khẩu nhưng phải tái_xuất ra nước_ngoài bao_gồm xuất_khẩu trả lại chủ hàng , xuất_khẩu hàng_hoá đã nhập_khẩu ra nước_ngoài hoặc xuất_khẩu vào khu phi thuế_quan để sử_dụng trong khu phi thuế_quan . Việc tái_xuất hàng_hoá phải được thực_hiện bởi người nhập_khẩu ban_đầu hoặc người được người nhập_khẩu ban_đầu uỷ_quyền , uỷ_thác xuất_khẩu ; b )  Hàng hoá nhập_khẩu do tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài gửi cho tổ_chức , cá_nhân ở Việt_Nam thông_qua dịch_vụ bưu_chính và dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế đã nộp thuế nhưng không giao được cho người nhận hàng_hoá , phải tái_xuất ; c )  Hàng hoá nhập_khẩu đã nộp thuế sau đó bán cho các phương_tiện của các hãng nước_ngoài trên các tuyến đường quốc_tế qua cảng Việt_Nam và các phương_tiện của Việt_Nam trên các tuyến đường quốc_tế theo quy_định ; d )  Hàng hoá nhập_khẩu đã nộp thuế nhập_khẩu nhưng còn lưu kho , lưu bãi tại cửa_khẩu và đang chịu sự giám_sát của cơ_quan hải_quan được tái_xuất ra nước_ngoài . Người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trên tờ khai hải_quan về hàng_hoá tái_xuất là hàng_hoá nhập_khẩu trước_đây ; các thông_tin về số , ngày hợp_đồng , tên đối_tác mua hàng_hoá . Cơ_quan Hải_quan có trách_nhiệm kiểm_tra nội_dung khai_báo của người nộp thuế , ghi rõ kết_quả kiểm_tra để phục_vụ cho việc giải_quyết hoàn thuế . ... " Như_vậy , đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hàng đã nhập thì vấn_đề hoàn thuế được quy_định như trên .
4,426
Hàng tạm nhập tái_xuất thì có được hoàn thuế không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và khoản 17 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP quy_định về hoàn thuế đối_với hàng_hoá nh: ... ) Hàng hoá nhập_khẩu đã nộp thuế sau đó bán cho các phương_tiện của các hãng nước_ngoài trên các tuyến đường quốc_tế qua cảng Việt_Nam và các phương_tiện của Việt_Nam trên các tuyến đường quốc_tế theo quy_định ; d ) Hàng hoá nhập_khẩu đã nộp thuế nhập_khẩu nhưng còn lưu kho, lưu bãi tại cửa_khẩu và đang chịu sự giám_sát của cơ_quan hải_quan được tái_xuất ra nước_ngoài. Người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác, trung_thực trên tờ khai hải_quan về hàng_hoá tái_xuất là hàng_hoá nhập_khẩu trước_đây ; các thông_tin về số, ngày hợp_đồng, tên đối_tác mua hàng_hoá. Cơ_quan Hải_quan có trách_nhiệm kiểm_tra nội_dung khai_báo của người nộp thuế, ghi rõ kết_quả kiểm_tra để phục_vụ cho việc giải_quyết hoàn thuế.... " Như_vậy, đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hàng đã nhập thì vấn_đề hoàn thuế được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và khoản 17 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP quy_định về hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải tái_xuất như sau : " Điều 34 . Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải tái_xuất 1 .  Hàng hoá nhập_khẩu đã nộp thuế nhập_khẩu nhưng phải tái_xuất được hoàn thuế nhập_khẩu và không phải nộp thuế xuất_khẩu , gồm : a ) Hàng_hoá nhập_khẩu nhưng phải tái_xuất ra nước_ngoài bao_gồm xuất_khẩu trả lại chủ hàng , xuất_khẩu hàng_hoá đã nhập_khẩu ra nước_ngoài hoặc xuất_khẩu vào khu phi thuế_quan để sử_dụng trong khu phi thuế_quan . Việc tái_xuất hàng_hoá phải được thực_hiện bởi người nhập_khẩu ban_đầu hoặc người được người nhập_khẩu ban_đầu uỷ_quyền , uỷ_thác xuất_khẩu ; b )  Hàng hoá nhập_khẩu do tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài gửi cho tổ_chức , cá_nhân ở Việt_Nam thông_qua dịch_vụ bưu_chính và dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế đã nộp thuế nhưng không giao được cho người nhận hàng_hoá , phải tái_xuất ; c )  Hàng hoá nhập_khẩu đã nộp thuế sau đó bán cho các phương_tiện của các hãng nước_ngoài trên các tuyến đường quốc_tế qua cảng Việt_Nam và các phương_tiện của Việt_Nam trên các tuyến đường quốc_tế theo quy_định ; d )  Hàng hoá nhập_khẩu đã nộp thuế nhập_khẩu nhưng còn lưu kho , lưu bãi tại cửa_khẩu và đang chịu sự giám_sát của cơ_quan hải_quan được tái_xuất ra nước_ngoài . Người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trên tờ khai hải_quan về hàng_hoá tái_xuất là hàng_hoá nhập_khẩu trước_đây ; các thông_tin về số , ngày hợp_đồng , tên đối_tác mua hàng_hoá . Cơ_quan Hải_quan có trách_nhiệm kiểm_tra nội_dung khai_báo của người nộp thuế , ghi rõ kết_quả kiểm_tra để phục_vụ cho việc giải_quyết hoàn thuế . ... " Như_vậy , đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hàng đã nhập thì vấn_đề hoàn thuế được quy_định như trên .
4,427
Hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu gồm những nội_dung nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP về hồ_sơ hoàn thế được quy_định như sau : ... "... 2. Hồ_sơ hoàn thuế, gồm : a ) Công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu, nhập_khẩu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính. ”... Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa_Công_văn đề_nghị hoàn thuế... Mẫu_số 09 Phụ_lục VII Công_văn đề_nghị hoàn thuế ; b ) b ) Hoá_đơn giá_trị gia_tăng hoặc hoá_đơn bán hàng theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn hoặc hoá_đơn thương_mại : 01 bản chụp. ” ; c ) Chứng từ thanh_toán hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với trường_hợp đã thanh_toán : 01 bản chụp ; d ) Hợp đồng xuất_khẩu, nhập_khẩu và hoá_đơn theo hợp_đồng xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với trường_hợp mua, bán hàng_hoá ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu, nhập_khẩu nếu là hình_thức xuất_khẩu, nhập_khẩu uỷ_thác ( nếu có ) : 01 bản chụp ; đ ) Văn_bản thoả_thuận trả lại hàng_hoá cho phía nước_ngoài trong trường_hợp xuất trả chủ hàng nước_ngoài ban_đầu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP về hồ_sơ hoàn thế được quy_định như sau : " ... 2 .   Hồ_sơ hoàn thuế , gồm : a ) Công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính . ” ... Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa_Công_văn đề_nghị hoàn thuế ... Mẫu_số 09 Phụ_lục VII Công_văn đề_nghị hoàn thuế ; b ) b ) Hoá_đơn giá_trị gia_tăng hoặc hoá_đơn bán hàng theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn hoặc hoá_đơn thương_mại : 01 bản chụp . ” ; c )  Chứng từ thanh_toán hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp đã thanh_toán :   01 bản chụp ; d )  Hợp đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu và hoá_đơn theo hợp_đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp mua , bán hàng_hoá ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu nếu là hình_thức xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác ( nếu có ) :   01 bản chụp ; đ ) Văn_bản thoả_thuận trả lại hàng_hoá cho phía nước_ngoài trong trường_hợp xuất trả chủ hàng nước_ngoài ban_đầu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này :   01 bản chụp ; e )  Văn bản thông_báo của doanh_nghiệp bưu_chính , dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế về việc không giao được cho người nhận đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này :   01 bản chụp ; g ) Văn_bản xác_nhận của doanh_nghiệp cung_ứng tàu_biển về số_lượng , trị_giá hàng_hoá mua của doanh_nghiệp đầu_mối nhập_khẩu đã thực cung_ứng cho tàu_biển nước_ngoài kèm bảng kê chứng_từ thanh_toán của các hãng tàu_biển nước_ngoài đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : 01 bản_chính . 3 .  Thủ tục nộp , tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ hoàn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp hàng_hoá thuộc diện được hoàn thuế nhưng chưa nộp thuế hoặc không phải nộp thuế theo quy_định tại Điều 19 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện như hồ_sơ , thủ_tục hoàn thuế . " Như_vậy , hồ_sơ hoàn thuế gồm các nội_dung , tài_liệu được quy_định như trên .
4,428
Hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu gồm những nội_dung nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP về hồ_sơ hoàn thế được quy_định như sau : ... nhập_khẩu uỷ_thác ( nếu có ) : 01 bản chụp ; đ ) Văn_bản thoả_thuận trả lại hàng_hoá cho phía nước_ngoài trong trường_hợp xuất trả chủ hàng nước_ngoài ban_đầu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : 01 bản chụp ; e ) Văn bản thông_báo của doanh_nghiệp bưu_chính, dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế về việc không giao được cho người nhận đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này : 01 bản chụp ; g ) Văn_bản xác_nhận của doanh_nghiệp cung_ứng tàu_biển về số_lượng, trị_giá hàng_hoá mua của doanh_nghiệp đầu_mối nhập_khẩu đã thực cung_ứng cho tàu_biển nước_ngoài kèm bảng kê chứng_từ thanh_toán của các hãng tàu_biển nước_ngoài đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : 01 bản_chính. 3. Thủ tục nộp, tiếp_nhận, xử_lý hồ_sơ hoàn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Trường_hợp hàng_hoá thuộc diện được hoàn thuế nhưng chưa nộp thuế hoặc không phải nộp thuế theo quy_định tại Điều 19 Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu, hồ_sơ, thủ_tục thực_hiện như hồ_sơ, thủ_tục hoàn thuế. " Như_vậy, hồ_sơ hoàn thuế gồm các nội_dung
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP về hồ_sơ hoàn thế được quy_định như sau : " ... 2 .   Hồ_sơ hoàn thuế , gồm : a ) Công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính . ” ... Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa_Công_văn đề_nghị hoàn thuế ... Mẫu_số 09 Phụ_lục VII Công_văn đề_nghị hoàn thuế ; b ) b ) Hoá_đơn giá_trị gia_tăng hoặc hoá_đơn bán hàng theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn hoặc hoá_đơn thương_mại : 01 bản chụp . ” ; c )  Chứng từ thanh_toán hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp đã thanh_toán :   01 bản chụp ; d )  Hợp đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu và hoá_đơn theo hợp_đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp mua , bán hàng_hoá ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu nếu là hình_thức xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác ( nếu có ) :   01 bản chụp ; đ ) Văn_bản thoả_thuận trả lại hàng_hoá cho phía nước_ngoài trong trường_hợp xuất trả chủ hàng nước_ngoài ban_đầu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này :   01 bản chụp ; e )  Văn bản thông_báo của doanh_nghiệp bưu_chính , dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế về việc không giao được cho người nhận đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này :   01 bản chụp ; g ) Văn_bản xác_nhận của doanh_nghiệp cung_ứng tàu_biển về số_lượng , trị_giá hàng_hoá mua của doanh_nghiệp đầu_mối nhập_khẩu đã thực cung_ứng cho tàu_biển nước_ngoài kèm bảng kê chứng_từ thanh_toán của các hãng tàu_biển nước_ngoài đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : 01 bản_chính . 3 .  Thủ tục nộp , tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ hoàn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp hàng_hoá thuộc diện được hoàn thuế nhưng chưa nộp thuế hoặc không phải nộp thuế theo quy_định tại Điều 19 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện như hồ_sơ , thủ_tục hoàn thuế . " Như_vậy , hồ_sơ hoàn thuế gồm các nội_dung , tài_liệu được quy_định như trên .
4,429
Hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu gồm những nội_dung nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP về hồ_sơ hoàn thế được quy_định như sau : ... theo quy_định tại Điều 19 Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu, hồ_sơ, thủ_tục thực_hiện như hồ_sơ, thủ_tục hoàn thuế. " Như_vậy, hồ_sơ hoàn thuế gồm các nội_dung, tài_liệu được quy_định như trên.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP và Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP về hồ_sơ hoàn thế được quy_định như sau : " ... 2 .   Hồ_sơ hoàn thuế , gồm : a ) Công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính . ” ... Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa_Công_văn đề_nghị hoàn thuế ... Mẫu_số 09 Phụ_lục VII Công_văn đề_nghị hoàn thuế ; b ) b ) Hoá_đơn giá_trị gia_tăng hoặc hoá_đơn bán hàng theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn hoặc hoá_đơn thương_mại : 01 bản chụp . ” ; c )  Chứng từ thanh_toán hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp đã thanh_toán :   01 bản chụp ; d )  Hợp đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu và hoá_đơn theo hợp_đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp mua , bán hàng_hoá ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu nếu là hình_thức xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác ( nếu có ) :   01 bản chụp ; đ ) Văn_bản thoả_thuận trả lại hàng_hoá cho phía nước_ngoài trong trường_hợp xuất trả chủ hàng nước_ngoài ban_đầu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này :   01 bản chụp ; e )  Văn bản thông_báo của doanh_nghiệp bưu_chính , dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế về việc không giao được cho người nhận đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này :   01 bản chụp ; g ) Văn_bản xác_nhận của doanh_nghiệp cung_ứng tàu_biển về số_lượng , trị_giá hàng_hoá mua của doanh_nghiệp đầu_mối nhập_khẩu đã thực cung_ứng cho tàu_biển nước_ngoài kèm bảng kê chứng_từ thanh_toán của các hãng tàu_biển nước_ngoài đối_với hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : 01 bản_chính . 3 .  Thủ tục nộp , tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ hoàn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp hàng_hoá thuộc diện được hoàn thuế nhưng chưa nộp thuế hoặc không phải nộp thuế theo quy_định tại Điều 19 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện như hồ_sơ , thủ_tục hoàn thuế . " Như_vậy , hồ_sơ hoàn thuế gồm các nội_dung , tài_liệu được quy_định như trên .
4,430
Kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : ... Kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu 1. Cơ_quan kiểm_tra : Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh khi được uỷ_quyền. 2. Nội_dung, trình_tự và thủ_tục kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá. 3. Lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện theo tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia. Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia quy_định về lấy mẫu, thực_hiện lấy mẫu theo phương_pháp ngẫu_nhiên. Người lấy mẫu thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản tập_huấn nghiệp_vụ lấy mẫu. 4. Thử_nghiệm thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản do phòng thử_nghiệm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chỉ_định thực_hiện. Trong trường_hợp chưa có phòng thử_nghiệm được chỉ_định về thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thì thực_hiện tại phòng thử_nghiệm được chỉ_định trong lĩnh_vực thực_phẩm, thức_ăn chăn_nuôi, thuốc thú_y, thuốc bảo_vệ thực_vật, phân_bón nếu có phương_pháp thử phù_hợp. Trường_hợp các phương_pháp thử chưa được chỉ_định
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu 1 . Cơ_quan kiểm_tra : Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh khi được uỷ_quyền . 2 . Nội_dung , trình_tự và thủ_tục kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 3 . Lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện theo tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia quy_định về lấy mẫu , thực_hiện lấy mẫu theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Người lấy mẫu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản tập_huấn nghiệp_vụ lấy mẫu . 4 . Thử_nghiệm thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản do phòng thử_nghiệm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chỉ_định thực_hiện . Trong trường_hợp chưa có phòng thử_nghiệm được chỉ_định về thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thì thực_hiện tại phòng thử_nghiệm được chỉ_định trong lĩnh_vực thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón nếu có phương_pháp thử phù_hợp . Trường_hợp các phương_pháp thử chưa được chỉ_định hoặc chưa được thống_nhất , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định phương_pháp thử được áp_dụng . Như_vậy , việc kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu sẽ do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh khi được uỷ_quyền kiểm_tra . Bên cạnh đó , việc kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu còn một_số nội_dung như sau : ( 1 ) Nội_dung , trình_tự và thủ_tục kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . ( 2 ) Lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện theo tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia quy_định về lấy mẫu , thực_hiện lấy mẫu theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Người lấy mẫu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản tập_huấn nghiệp_vụ lấy mẫu . ( 3 ) Thử_nghiệm thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản do phòng thử_nghiệm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chỉ_định thực_hiện . Trong trường_hợp chưa có phòng thử_nghiệm được chỉ_định về thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thì thực_hiện tại phòng thử_nghiệm được chỉ_định trong lĩnh_vực thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón nếu có phương_pháp thử phù_hợp . Trường_hợp các phương_pháp thử chưa được chỉ_định hoặc chưa được thống_nhất , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định phương_pháp thử được áp_dụng . Thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu ( Hình từ Internet )
4,431
Kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : ... phòng thử_nghiệm được chỉ_định trong lĩnh_vực thực_phẩm, thức_ăn chăn_nuôi, thuốc thú_y, thuốc bảo_vệ thực_vật, phân_bón nếu có phương_pháp thử phù_hợp. Trường_hợp các phương_pháp thử chưa được chỉ_định hoặc chưa được thống_nhất, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định phương_pháp thử được áp_dụng. Như_vậy, việc kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu sẽ do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh khi được uỷ_quyền kiểm_tra. Bên cạnh đó, việc kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu còn một_số nội_dung như sau : ( 1 ) Nội_dung, trình_tự và thủ_tục kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá. ( 2 ) Lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện theo tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia. Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia quy_định về lấy mẫu, thực_hiện lấy mẫu theo phương_pháp ngẫu_nhiên. Người lấy mẫu thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản tập_huấn nghiệp_vụ lấy mẫu. ( 3 ) Thử_nghiệm thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản do phòng thử_nghiệm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu 1 . Cơ_quan kiểm_tra : Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh khi được uỷ_quyền . 2 . Nội_dung , trình_tự và thủ_tục kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 3 . Lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện theo tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia quy_định về lấy mẫu , thực_hiện lấy mẫu theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Người lấy mẫu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản tập_huấn nghiệp_vụ lấy mẫu . 4 . Thử_nghiệm thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản do phòng thử_nghiệm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chỉ_định thực_hiện . Trong trường_hợp chưa có phòng thử_nghiệm được chỉ_định về thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thì thực_hiện tại phòng thử_nghiệm được chỉ_định trong lĩnh_vực thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón nếu có phương_pháp thử phù_hợp . Trường_hợp các phương_pháp thử chưa được chỉ_định hoặc chưa được thống_nhất , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định phương_pháp thử được áp_dụng . Như_vậy , việc kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu sẽ do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh khi được uỷ_quyền kiểm_tra . Bên cạnh đó , việc kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu còn một_số nội_dung như sau : ( 1 ) Nội_dung , trình_tự và thủ_tục kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . ( 2 ) Lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện theo tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia quy_định về lấy mẫu , thực_hiện lấy mẫu theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Người lấy mẫu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản tập_huấn nghiệp_vụ lấy mẫu . ( 3 ) Thử_nghiệm thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản do phòng thử_nghiệm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chỉ_định thực_hiện . Trong trường_hợp chưa có phòng thử_nghiệm được chỉ_định về thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thì thực_hiện tại phòng thử_nghiệm được chỉ_định trong lĩnh_vực thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón nếu có phương_pháp thử phù_hợp . Trường_hợp các phương_pháp thử chưa được chỉ_định hoặc chưa được thống_nhất , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định phương_pháp thử được áp_dụng . Thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu ( Hình từ Internet )
4,432
Kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : ... thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản tập_huấn nghiệp_vụ lấy mẫu. ( 3 ) Thử_nghiệm thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản do phòng thử_nghiệm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chỉ_định thực_hiện. Trong trường_hợp chưa có phòng thử_nghiệm được chỉ_định về thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thì thực_hiện tại phòng thử_nghiệm được chỉ_định trong lĩnh_vực thực_phẩm, thức_ăn chăn_nuôi, thuốc thú_y, thuốc bảo_vệ thực_vật, phân_bón nếu có phương_pháp thử phù_hợp. Trường_hợp các phương_pháp thử chưa được chỉ_định hoặc chưa được thống_nhất, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định phương_pháp thử được áp_dụng. Thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu 1 . Cơ_quan kiểm_tra : Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh khi được uỷ_quyền . 2 . Nội_dung , trình_tự và thủ_tục kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 3 . Lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện theo tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia quy_định về lấy mẫu , thực_hiện lấy mẫu theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Người lấy mẫu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản tập_huấn nghiệp_vụ lấy mẫu . 4 . Thử_nghiệm thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản do phòng thử_nghiệm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chỉ_định thực_hiện . Trong trường_hợp chưa có phòng thử_nghiệm được chỉ_định về thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thì thực_hiện tại phòng thử_nghiệm được chỉ_định trong lĩnh_vực thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón nếu có phương_pháp thử phù_hợp . Trường_hợp các phương_pháp thử chưa được chỉ_định hoặc chưa được thống_nhất , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định phương_pháp thử được áp_dụng . Như_vậy , việc kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu sẽ do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh khi được uỷ_quyền kiểm_tra . Bên cạnh đó , việc kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu còn một_số nội_dung như sau : ( 1 ) Nội_dung , trình_tự và thủ_tục kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . ( 2 ) Lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện theo tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia quy_định về lấy mẫu , thực_hiện lấy mẫu theo phương_pháp ngẫu_nhiên . Người lấy mẫu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản tập_huấn nghiệp_vụ lấy mẫu . ( 3 ) Thử_nghiệm thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản do phòng thử_nghiệm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chỉ_định thực_hiện . Trong trường_hợp chưa có phòng thử_nghiệm được chỉ_định về thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản thì thực_hiện tại phòng thử_nghiệm được chỉ_định trong lĩnh_vực thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón nếu có phương_pháp thử phù_hợp . Trường_hợp các phương_pháp thử chưa được chỉ_định hoặc chưa được thống_nhất , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định phương_pháp thử được áp_dụng . Thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu ( Hình từ Internet )
4,433
Mẫu_đơn đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu mới nhất ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : ... Nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản 1. Thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Luật Thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản cấp phép. 2. Hồ_sơ đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký nhập_khẩu theo Mẫu_số 15. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy xác_nhận về việc tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ, triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ, triển_lãm ) ; c ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ). Theo đó, trong hồ_sơ nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ bao_gồm những giấy_tờ sau đây : ( 1 ) Đơn đăng_ký nhập_khẩu theo Mẫu_số 15. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( 2 ) Giấy xác_nhận về việc tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ, triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ, triển_lãm ) ; ( 3 ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ (
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Luật Thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản cấp phép . 2 . Hồ_sơ đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký nhập_khẩu theo Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy xác_nhận về việc tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm ) ; c ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ) . Theo đó , trong hồ_sơ nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ bao_gồm những giấy_tờ sau đây : ( 1 ) Đơn đăng_ký nhập_khẩu theo Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( 2 ) Giấy xác_nhận về việc tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm ) ; ( 3 ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ) . Như_vậy , mẫu_đơn đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ là Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Tải mẫu tại đây : Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III
4,434
Mẫu_đơn đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu mới nhất ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : ... triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ, triển_lãm ) ; ( 3 ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ). Như_vậy, mẫu_đơn đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ là Mẫu_số 15. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Tải mẫu tại đây : Mẫu_số 15. NT Phụ_lục III Nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản 1. Thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Luật Thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản cấp phép. 2. Hồ_sơ đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký nhập_khẩu theo Mẫu_số 15. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy xác_nhận về việc tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ, triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ, triển_lãm ) ; c ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ). Theo đó, trong
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Luật Thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản cấp phép . 2 . Hồ_sơ đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký nhập_khẩu theo Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy xác_nhận về việc tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm ) ; c ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ) . Theo đó , trong hồ_sơ nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ bao_gồm những giấy_tờ sau đây : ( 1 ) Đơn đăng_ký nhập_khẩu theo Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( 2 ) Giấy xác_nhận về việc tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm ) ; ( 3 ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ) . Như_vậy , mẫu_đơn đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ là Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Tải mẫu tại đây : Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III
4,435
Mẫu_đơn đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản nhập_khẩu mới nhất ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : ... hội_chợ, triển_lãm ) ; c ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ). Theo đó, trong hồ_sơ nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ bao_gồm những giấy_tờ sau đây : ( 1 ) Đơn đăng_ký nhập_khẩu theo Mẫu_số 15. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( 2 ) Giấy xác_nhận về việc tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ, triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ, triển_lãm ) ; ( 3 ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ). Như_vậy, mẫu_đơn đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ là Mẫu_số 15. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Tải mẫu tại đây : Mẫu_số 15. NT Phụ_lục III
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Luật Thuỷ_sản phải được Tổng_cục Thuỷ_sản cấp phép . 2 . Hồ_sơ đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký nhập_khẩu theo Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy xác_nhận về việc tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm ) ; c ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ) . Theo đó , trong hồ_sơ nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ bao_gồm những giấy_tờ sau đây : ( 1 ) Đơn đăng_ký nhập_khẩu theo Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( 2 ) Giấy xác_nhận về việc tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm tại Việt_Nam ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm ) ; ( 3 ) Đề_cương nghiên_cứu đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học công_nghệ ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu để nghiên_cứu ) . Như_vậy , mẫu_đơn đăng_ký nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ là Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Tải mẫu tại đây : Mẫu_số 15 . NT Phụ_lục III
4,436
Giấy_phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản sẽ được cấp theo mẫu nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : ... Nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản... 3. Trình_tự thực_hiện cấp phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để trưng_bày tại hội_chợ, triển_lãm hoặc nghiên_cứu khoa_học gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Thuỷ_sản cấp giấy_phép nhập_khẩu theo Mẫu_số 16. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không cấp phép phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do ; c ) Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thực_hiện giám_sát việc tham_gia hội_chợ, triển_lãm, nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký nhập_khẩu. Theo đó, trình_tự thực_hiện cấp phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ thực_hiện như sau : - Tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để trưng_bày tại hội_chợ, triển_lãm hoặc nghiên_cứu khoa_học gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Thuỷ_sản cấp
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản ... 3 . Trình_tự thực_hiện cấp phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm hoặc nghiên_cứu khoa_học gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Thuỷ_sản cấp giấy_phép nhập_khẩu theo Mẫu_số 16 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phép phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; c ) Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thực_hiện giám_sát việc tham_gia hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký nhập_khẩu . Theo đó , trình_tự thực_hiện cấp phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm hoặc nghiên_cứu khoa_học gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Thuỷ_sản cấp giấy_phép nhập_khẩu theo Mẫu_số 16 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phép phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; - Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thực_hiện giám_sát việc tham_gia hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký nhập_khẩu . Như_vậy , Giấy_phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản sẽ được cấp theo Mẫu_số 16 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Tải mẫu tại đây : Mẫu_số 16 . NT Phụ_lục III .
4,437
Giấy_phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản sẽ được cấp theo mẫu nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : ... để trưng_bày tại hội_chợ, triển_lãm hoặc nghiên_cứu khoa_học gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Thuỷ_sản cấp giấy_phép nhập_khẩu theo Mẫu_số 16. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không cấp phép phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do ; - Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thực_hiện giám_sát việc tham_gia hội_chợ, triển_lãm, nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký nhập_khẩu. Như_vậy, Giấy_phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản sẽ được cấp theo Mẫu_số 16. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Tải mẫu tại đây : Mẫu_số 16. NT Phụ_lục III.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản ... 3 . Trình_tự thực_hiện cấp phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm hoặc nghiên_cứu khoa_học gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Thuỷ_sản cấp giấy_phép nhập_khẩu theo Mẫu_số 16 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phép phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; c ) Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thực_hiện giám_sát việc tham_gia hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký nhập_khẩu . Theo đó , trình_tự thực_hiện cấp phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản mới nhất sẽ thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm hoặc nghiên_cứu khoa_học gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Thuỷ_sản cấp giấy_phép nhập_khẩu theo Mẫu_số 16 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phép phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; - Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thực_hiện giám_sát việc tham_gia hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký nhập_khẩu . Như_vậy , Giấy_phép nhập_khẩu thức_ăn thuỷ_sản sẽ được cấp theo Mẫu_số 16 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Tải mẫu tại đây : Mẫu_số 16 . NT Phụ_lục III .
4,438
Quy_trình yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân mới nhất áp_dụng từ 01/7/2023 được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 13/2023/NĐ-CP về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP , chủ_thể dữ_liệu được yêu_cầu Bên Kiểm_soát d: ... Căn_cứ Nghị_định 13/2023/NĐ-CP về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân. Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP, chủ_thể dữ_liệu được yêu_cầu Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân, Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân cung_cấp cho bản_thân dữ_liệu cá_nhân của mình. Theo đó, quy_trình yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Chủ_thể dữ_liệu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân theo 02 hình_thức sau : - Chủ_thể dữ_liệu trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân, Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân. - Gửi_Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân qua mạng điện_tử, dịch_vụ bưu_chính, fax đến Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân, Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân. Bước 2 : Tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân - Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân, Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân và theo_dõi quá_trình, danh_sách cung_cấp dữ_liệu cá_nhân theo yêu_cầu ; Đối_với trường_hợp chủ_thể dữ_liệu trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở : + Người tiếp_nhận yêu_cầu có trách_nhiệm hướng_dẫn tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu điền các nội_dung vào Phiếu yêu_cầu
None
1
Căn_cứ Nghị_định 13/2023/NĐ-CP về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP , chủ_thể dữ_liệu được yêu_cầu Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân cung_cấp cho bản_thân dữ_liệu cá_nhân của mình . Theo đó , quy_trình yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Chủ_thể dữ_liệu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân theo 02 hình_thức sau : - Chủ_thể dữ_liệu trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . - Gửi_Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân qua mạng điện_tử , dịch_vụ bưu_chính , fax đến Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân . Bước 2 : Tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân - Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân và theo_dõi quá_trình , danh_sách cung_cấp dữ_liệu cá_nhân theo yêu_cầu ; Đối_với trường_hợp chủ_thể dữ_liệu trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở : + Người tiếp_nhận yêu_cầu có trách_nhiệm hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu điền các nội_dung vào Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . + Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin không biết chữ hoặc bị khuyết_tật không_thể viết yêu_cầu thì người tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm giúp điền các nội_dung vào Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân ; - Trường_hợp dữ_liệu cá_nhân được yêu_cầu không thuộc thẩm_quyền thì Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân nhận được yêu_cầu phải thông_báo và hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu đến cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thông_báo rõ_ràng việc không_thể cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . Bước 3 : Giải_quyết yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân hợp_lệ , Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân : - Cung_cấp dữ_liệu cá_nhân thông_báo về thời_hạn , địa_điểm , hình_thức cung_cấp dữ_liệu cá_nhân ; chi_phí thực_tế để in , sao , chụp , gửi thông_tin qua dịch_vụ bưu_chính , fax ( nếu có ) và phương_thức , thời_hạn thanh_toán ; - Thực_hiện việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . Thời_hạn giải_quyết : Việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân của chủ_thể dữ_liệu được Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân thực_hiện trong 72 giờ sau khi có yêu_cầu của chủ_thể dữ_liệu , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . ( Hình từ Internet )
4,439
Quy_trình yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân mới nhất áp_dụng từ 01/7/2023 được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 13/2023/NĐ-CP về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP , chủ_thể dữ_liệu được yêu_cầu Bên Kiểm_soát d: ... yêu_cầu ; Đối_với trường_hợp chủ_thể dữ_liệu trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở : + Người tiếp_nhận yêu_cầu có trách_nhiệm hướng_dẫn tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu điền các nội_dung vào Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân. + Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin không biết chữ hoặc bị khuyết_tật không_thể viết yêu_cầu thì người tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm giúp điền các nội_dung vào Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân ; - Trường_hợp dữ_liệu cá_nhân được yêu_cầu không thuộc thẩm_quyền thì Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân, Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân nhận được yêu_cầu phải thông_báo và hướng_dẫn tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu đến cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thông_báo rõ_ràng việc không_thể cung_cấp dữ_liệu cá_nhân. Bước 3 : Giải_quyết yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân hợp_lệ, Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân, Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân : - Cung_cấp dữ_liệu cá_nhân thông_báo về thời_hạn, địa_điểm, hình_thức cung_cấp dữ_liệu cá_nhân ; chi_phí thực_tế để in, sao, chụp, gửi thông_tin qua dịch_vụ bưu_chính, fax ( nếu có ) và phương_thức, thời_hạn thanh_toán ; - Thực_hiện việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân. Thời_hạn giải_quyết : Việc cung_cấp dữ_liệu
None
1
Căn_cứ Nghị_định 13/2023/NĐ-CP về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP , chủ_thể dữ_liệu được yêu_cầu Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân cung_cấp cho bản_thân dữ_liệu cá_nhân của mình . Theo đó , quy_trình yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Chủ_thể dữ_liệu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân theo 02 hình_thức sau : - Chủ_thể dữ_liệu trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . - Gửi_Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân qua mạng điện_tử , dịch_vụ bưu_chính , fax đến Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân . Bước 2 : Tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân - Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân và theo_dõi quá_trình , danh_sách cung_cấp dữ_liệu cá_nhân theo yêu_cầu ; Đối_với trường_hợp chủ_thể dữ_liệu trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở : + Người tiếp_nhận yêu_cầu có trách_nhiệm hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu điền các nội_dung vào Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . + Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin không biết chữ hoặc bị khuyết_tật không_thể viết yêu_cầu thì người tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm giúp điền các nội_dung vào Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân ; - Trường_hợp dữ_liệu cá_nhân được yêu_cầu không thuộc thẩm_quyền thì Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân nhận được yêu_cầu phải thông_báo và hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu đến cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thông_báo rõ_ràng việc không_thể cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . Bước 3 : Giải_quyết yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân hợp_lệ , Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân : - Cung_cấp dữ_liệu cá_nhân thông_báo về thời_hạn , địa_điểm , hình_thức cung_cấp dữ_liệu cá_nhân ; chi_phí thực_tế để in , sao , chụp , gửi thông_tin qua dịch_vụ bưu_chính , fax ( nếu có ) và phương_thức , thời_hạn thanh_toán ; - Thực_hiện việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . Thời_hạn giải_quyết : Việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân của chủ_thể dữ_liệu được Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân thực_hiện trong 72 giờ sau khi có yêu_cầu của chủ_thể dữ_liệu , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . ( Hình từ Internet )
4,440
Quy_trình yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân mới nhất áp_dụng từ 01/7/2023 được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 13/2023/NĐ-CP về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP , chủ_thể dữ_liệu được yêu_cầu Bên Kiểm_soát d: ... chụp, gửi thông_tin qua dịch_vụ bưu_chính, fax ( nếu có ) và phương_thức, thời_hạn thanh_toán ; - Thực_hiện việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân. Thời_hạn giải_quyết : Việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân của chủ_thể dữ_liệu được Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân, Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân thực_hiện trong 72 giờ sau khi có yêu_cầu của chủ_thể dữ_liệu, trừ trường_hợp luật có quy_định khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 13/2023/NĐ-CP về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP , chủ_thể dữ_liệu được yêu_cầu Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân cung_cấp cho bản_thân dữ_liệu cá_nhân của mình . Theo đó , quy_trình yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Chủ_thể dữ_liệu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân theo 02 hình_thức sau : - Chủ_thể dữ_liệu trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . - Gửi_Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân qua mạng điện_tử , dịch_vụ bưu_chính , fax đến Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân . Bước 2 : Tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân - Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân và theo_dõi quá_trình , danh_sách cung_cấp dữ_liệu cá_nhân theo yêu_cầu ; Đối_với trường_hợp chủ_thể dữ_liệu trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở : + Người tiếp_nhận yêu_cầu có trách_nhiệm hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu điền các nội_dung vào Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . + Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin không biết chữ hoặc bị khuyết_tật không_thể viết yêu_cầu thì người tiếp_nhận yêu_cầu cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm giúp điền các nội_dung vào Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân ; - Trường_hợp dữ_liệu cá_nhân được yêu_cầu không thuộc thẩm_quyền thì Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân nhận được yêu_cầu phải thông_báo và hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu đến cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thông_báo rõ_ràng việc không_thể cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . Bước 3 : Giải_quyết yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân hợp_lệ , Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân : - Cung_cấp dữ_liệu cá_nhân thông_báo về thời_hạn , địa_điểm , hình_thức cung_cấp dữ_liệu cá_nhân ; chi_phí thực_tế để in , sao , chụp , gửi thông_tin qua dịch_vụ bưu_chính , fax ( nếu có ) và phương_thức , thời_hạn thanh_toán ; - Thực_hiện việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân . Thời_hạn giải_quyết : Việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân của chủ_thể dữ_liệu được Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân thực_hiện trong 72 giờ sau khi có yêu_cầu của chủ_thể dữ_liệu , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . ( Hình từ Internet )
4,441
Mẫu_Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân ra sao ? Tải_Mẫu_Phiếu ở đâu ?
- Đối_với cá_nhân Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2023/NĐ-CP như sau : ... Tải_Mẫu_Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Tại đây - Đối_với tổ_chức Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2023/NĐ-CP như sau : Tải_Mẫu_Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Tại đây
None
1
- Đối_với cá_nhân Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2023/NĐ-CP như sau : Tải_Mẫu_Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Tại đây - Đối_với tổ_chức Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2023/NĐ-CP như sau : Tải_Mẫu_Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu cá_nhân Tại đây
4,442
Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân không cung_cấp dữ_liệu cá_nhân trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 138/2023/NĐ-CP , bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân không cung_cấp d: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 138/2023/NĐ-CP , bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân không cung_cấp dữ_liệu cá_nhân trong trường_hợp : - Gây tổn_hại tới quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự an_toàn xã_hội ; - Việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân của chủ_thể dữ_liệu có_thể ảnh_hưởng tới sự an_toàn , sức_khoẻ thể_chất hoặc tinh_thần của người khác ; - Chủ_thể dữ_liệu không đồng_ý cung_cấp , cho_phép đại_diện hoặc uỷ_quyền nhận dữ_liệu cá_nhân . Nghị_định 13/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . Xem toàn_bộ Nghị_định 13/2023/NĐ-CP Tại đây .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 138/2023/NĐ-CP , bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân không cung_cấp dữ_liệu cá_nhân trong trường_hợp : - Gây tổn_hại tới quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự an_toàn xã_hội ; - Việc cung_cấp dữ_liệu cá_nhân của chủ_thể dữ_liệu có_thể ảnh_hưởng tới sự an_toàn , sức_khoẻ thể_chất hoặc tinh_thần của người khác ; - Chủ_thể dữ_liệu không đồng_ý cung_cấp , cho_phép đại_diện hoặc uỷ_quyền nhận dữ_liệu cá_nhân . Nghị_định 13/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . Xem toàn_bộ Nghị_định 13/2023/NĐ-CP Tại đây .
4,443
Việc đánh_giá kết_quả bồi_dưỡng thường_xuyên của giáo_viên trung_học_cơ_sở là đánh_giá những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế bồi_dưỡng thường_xuyên giáo_viên , cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_viên t: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế bồi_dưỡng thường_xuyên giáo_viên, cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_viên trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đánh_giá và xếp loại kết_quả BDTX 1. Đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức BDTX vào thực_tiễn dạy_học, giáo_dục trẻ_em, học_sinh ; thực_tiễn quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và trung_tâm giáo_dục thường_xuyên. Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với các nội_dung lý_thuyết ), bài_tập nghiên_cứu, bài thu_hoạch ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu, yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này.... Theo đó, để đánh_giá kết_quả bồi_dưỡng thường_xuyên của giáo_viên trung_học_cơ_sở là đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức bồi_dưỡng thường_xuyên vào thực_tiễn dạy_học, giáo_dục_học_sinh trường trung_học_cơ_sở. Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với các nội_dung lý_thuyết ), bài_tập nghiên_cứu, bài thu_hoạch ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu, yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình bồi_dưỡng thường_xuyên và quy_định tại Quy_chế này. Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế bồi_dưỡng thường_xuyên giáo_viên , cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_viên trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đánh_giá và xếp loại kết_quả BDTX 1 . Đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức BDTX vào thực_tiễn dạy_học , giáo_dục trẻ_em , học_sinh ; thực_tiễn quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với các nội_dung lý_thuyết ) , bài_tập nghiên_cứu , bài thu_hoạch ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu , yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này . ... Theo đó , để đánh_giá kết_quả bồi_dưỡng thường_xuyên của giáo_viên trung_học_cơ_sở là đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức bồi_dưỡng thường_xuyên vào thực_tiễn dạy_học , giáo_dục_học_sinh trường trung_học_cơ_sở . Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với các nội_dung lý_thuyết ) , bài_tập nghiên_cứu , bài thu_hoạch ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu , yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình bồi_dưỡng thường_xuyên và quy_định tại Quy_chế này . Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi nào ? ( Hình từ Internet )
4,444
Việc đánh_giá kết_quả bồi_dưỡng thường_xuyên của giáo_viên trung_học_cơ_sở là đánh_giá những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế bồi_dưỡng thường_xuyên giáo_viên , cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_viên t: ... ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu, yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình bồi_dưỡng thường_xuyên và quy_định tại Quy_chế này. Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi nào? ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế bồi_dưỡng thường_xuyên giáo_viên, cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_viên trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đánh_giá và xếp loại kết_quả BDTX 1. Đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức BDTX vào thực_tiễn dạy_học, giáo_dục trẻ_em, học_sinh ; thực_tiễn quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và trung_tâm giáo_dục thường_xuyên. Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với các nội_dung lý_thuyết ), bài_tập nghiên_cứu, bài thu_hoạch ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu, yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này.... Theo đó, để đánh_giá kết_quả bồi_dưỡng thường_xuyên của giáo_viên trung_học_cơ_sở là đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức bồi_dưỡng thường_xuyên vào thực_tiễn dạy_học, giáo_dục_học_sinh trường trung_học_cơ_sở. Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế bồi_dưỡng thường_xuyên giáo_viên , cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_viên trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đánh_giá và xếp loại kết_quả BDTX 1 . Đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức BDTX vào thực_tiễn dạy_học , giáo_dục trẻ_em , học_sinh ; thực_tiễn quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với các nội_dung lý_thuyết ) , bài_tập nghiên_cứu , bài thu_hoạch ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu , yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này . ... Theo đó , để đánh_giá kết_quả bồi_dưỡng thường_xuyên của giáo_viên trung_học_cơ_sở là đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức bồi_dưỡng thường_xuyên vào thực_tiễn dạy_học , giáo_dục_học_sinh trường trung_học_cơ_sở . Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với các nội_dung lý_thuyết ) , bài_tập nghiên_cứu , bài thu_hoạch ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu , yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình bồi_dưỡng thường_xuyên và quy_định tại Quy_chế này . Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi nào ? ( Hình từ Internet )
4,445
Việc đánh_giá kết_quả bồi_dưỡng thường_xuyên của giáo_viên trung_học_cơ_sở là đánh_giá những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế bồi_dưỡng thường_xuyên giáo_viên , cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_viên t: ... , để đánh_giá kết_quả bồi_dưỡng thường_xuyên của giáo_viên trung_học_cơ_sở là đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức bồi_dưỡng thường_xuyên vào thực_tiễn dạy_học, giáo_dục_học_sinh trường trung_học_cơ_sở. Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với các nội_dung lý_thuyết ), bài_tập nghiên_cứu, bài thu_hoạch ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu, yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình bồi_dưỡng thường_xuyên và quy_định tại Quy_chế này. Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế bồi_dưỡng thường_xuyên giáo_viên , cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_viên trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đánh_giá và xếp loại kết_quả BDTX 1 . Đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức BDTX vào thực_tiễn dạy_học , giáo_dục trẻ_em , học_sinh ; thực_tiễn quản_lý cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với các nội_dung lý_thuyết ) , bài_tập nghiên_cứu , bài thu_hoạch ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu , yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này . ... Theo đó , để đánh_giá kết_quả bồi_dưỡng thường_xuyên của giáo_viên trung_học_cơ_sở là đánh_giá việc vận_dụng kiến_thức bồi_dưỡng thường_xuyên vào thực_tiễn dạy_học , giáo_dục_học_sinh trường trung_học_cơ_sở . Đánh_giá thông_qua hệ_thống câu hỏi trắc_nghiệm ( đối_với các nội_dung lý_thuyết ) , bài_tập nghiên_cứu , bài thu_hoạch ( đối_với nội_dung thực_hành ) đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu về mục_tiêu , yêu_cầu cần đạt và nội_dung Chương_trình bồi_dưỡng thường_xuyên và quy_định tại Quy_chế này . Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi nào ? ( Hình từ Internet )
4,446
Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Đánh_giá và xếp loại kết_quả BDTX... 2. Bài kiểm_tra lý_thuyết, thực_hành chấm theo thang điểm 10 và đạt yêu_cầu khi đạt điểm từ 05 trở lên. 3. Xếp loại kết_quả : a ) Hoàn_thành kế_hoạch BDTX : Giáo_viên, cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX khi thực_hiện đầy_đủ các quy_định của khoá bồi_dưỡng ; hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra với kết_quả đạt yêu_cầu trở lên theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; b ) Không hoàn_thành kế_hoạch BDTX : Giáo_viên, cán_bộ quản_lý không đáp_ứng được các yêu_cầu tại điểm a Khoản này. 4. Giáo_viên, cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch BDTX. Kết_quả đánh_giá BDTX được lưu vào hồ_sơ và là căn_cứ thực_hiện chế_độ, chính_sách bồi_dưỡng phát_triển nghề_nghiệp và sử_dụng giáo_viên, cán_bộ quản_lý. Theo đó, giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi thực_hiện đầy_đủ các quy_định của khoá bồi_dưỡng. Đồng_thời, hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra lý_thuyết, thực_hành với kết_quả đạt yêu_cầu đạt điểm từ 05 trở lên. Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đánh_giá và xếp loại kết_quả BDTX ... 2 . Bài kiểm_tra lý_thuyết , thực_hành chấm theo thang điểm 10 và đạt yêu_cầu khi đạt điểm từ 05 trở lên . 3 . Xếp loại kết_quả : a ) Hoàn_thành kế_hoạch BDTX : Giáo_viên , cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX khi thực_hiện đầy_đủ các quy_định của khoá bồi_dưỡng ; hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra với kết_quả đạt yêu_cầu trở lên theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; b ) Không hoàn_thành kế_hoạch BDTX : Giáo_viên , cán_bộ quản_lý không đáp_ứng được các yêu_cầu tại điểm a Khoản này . 4 . Giáo_viên , cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch BDTX . Kết_quả đánh_giá BDTX được lưu vào hồ_sơ và là căn_cứ thực_hiện chế_độ , chính_sách bồi_dưỡng phát_triển nghề_nghiệp và sử_dụng giáo_viên , cán_bộ quản_lý . Theo đó , giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi thực_hiện đầy_đủ các quy_định của khoá bồi_dưỡng . Đồng_thời , hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra lý_thuyết , thực_hành với kết_quả đạt yêu_cầu đạt điểm từ 05 trở lên . Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên . Kết_quả đánh_giá bồi_dưỡng thường_xuyên được lưu vào hồ_sơ và là căn_cứ thực_hiện chế_độ , chính_sách bồi_dưỡng phát_triển nghề_nghiệp và sử_dụng giáo_viên .
4,447
Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... các quy_định của khoá bồi_dưỡng. Đồng_thời, hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra lý_thuyết, thực_hành với kết_quả đạt yêu_cầu đạt điểm từ 05 trở lên. Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên. Kết_quả đánh_giá bồi_dưỡng thường_xuyên được lưu vào hồ_sơ và là căn_cứ thực_hiện chế_độ, chính_sách bồi_dưỡng phát_triển nghề_nghiệp và sử_dụng giáo_viên. Đánh_giá và xếp loại kết_quả BDTX... 2. Bài kiểm_tra lý_thuyết, thực_hành chấm theo thang điểm 10 và đạt yêu_cầu khi đạt điểm từ 05 trở lên. 3. Xếp loại kết_quả : a ) Hoàn_thành kế_hoạch BDTX : Giáo_viên, cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX khi thực_hiện đầy_đủ các quy_định của khoá bồi_dưỡng ; hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra với kết_quả đạt yêu_cầu trở lên theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; b ) Không hoàn_thành kế_hoạch BDTX : Giáo_viên, cán_bộ quản_lý không đáp_ứng được các yêu_cầu tại điểm a Khoản này. 4. Giáo_viên, cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch BDTX. Kết_quả đánh_giá BDTX được
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đánh_giá và xếp loại kết_quả BDTX ... 2 . Bài kiểm_tra lý_thuyết , thực_hành chấm theo thang điểm 10 và đạt yêu_cầu khi đạt điểm từ 05 trở lên . 3 . Xếp loại kết_quả : a ) Hoàn_thành kế_hoạch BDTX : Giáo_viên , cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX khi thực_hiện đầy_đủ các quy_định của khoá bồi_dưỡng ; hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra với kết_quả đạt yêu_cầu trở lên theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; b ) Không hoàn_thành kế_hoạch BDTX : Giáo_viên , cán_bộ quản_lý không đáp_ứng được các yêu_cầu tại điểm a Khoản này . 4 . Giáo_viên , cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch BDTX . Kết_quả đánh_giá BDTX được lưu vào hồ_sơ và là căn_cứ thực_hiện chế_độ , chính_sách bồi_dưỡng phát_triển nghề_nghiệp và sử_dụng giáo_viên , cán_bộ quản_lý . Theo đó , giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi thực_hiện đầy_đủ các quy_định của khoá bồi_dưỡng . Đồng_thời , hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra lý_thuyết , thực_hành với kết_quả đạt yêu_cầu đạt điểm từ 05 trở lên . Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên . Kết_quả đánh_giá bồi_dưỡng thường_xuyên được lưu vào hồ_sơ và là căn_cứ thực_hiện chế_độ , chính_sách bồi_dưỡng phát_triển nghề_nghiệp và sử_dụng giáo_viên .
4,448
Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... điểm a Khoản này. 4. Giáo_viên, cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch BDTX. Kết_quả đánh_giá BDTX được lưu vào hồ_sơ và là căn_cứ thực_hiện chế_độ, chính_sách bồi_dưỡng phát_triển nghề_nghiệp và sử_dụng giáo_viên, cán_bộ quản_lý. Theo đó, giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi thực_hiện đầy_đủ các quy_định của khoá bồi_dưỡng. Đồng_thời, hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra lý_thuyết, thực_hành với kết_quả đạt yêu_cầu đạt điểm từ 05 trở lên. Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên. Kết_quả đánh_giá bồi_dưỡng thường_xuyên được lưu vào hồ_sơ và là căn_cứ thực_hiện chế_độ, chính_sách bồi_dưỡng phát_triển nghề_nghiệp và sử_dụng giáo_viên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đánh_giá và xếp loại kết_quả BDTX ... 2 . Bài kiểm_tra lý_thuyết , thực_hành chấm theo thang điểm 10 và đạt yêu_cầu khi đạt điểm từ 05 trở lên . 3 . Xếp loại kết_quả : a ) Hoàn_thành kế_hoạch BDTX : Giáo_viên , cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX khi thực_hiện đầy_đủ các quy_định của khoá bồi_dưỡng ; hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra với kết_quả đạt yêu_cầu trở lên theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; b ) Không hoàn_thành kế_hoạch BDTX : Giáo_viên , cán_bộ quản_lý không đáp_ứng được các yêu_cầu tại điểm a Khoản này . 4 . Giáo_viên , cán_bộ quản_lý được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch BDTX thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch BDTX . Kết_quả đánh_giá BDTX được lưu vào hồ_sơ và là căn_cứ thực_hiện chế_độ , chính_sách bồi_dưỡng phát_triển nghề_nghiệp và sử_dụng giáo_viên , cán_bộ quản_lý . Theo đó , giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên khi thực_hiện đầy_đủ các quy_định của khoá bồi_dưỡng . Đồng_thời , hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra lý_thuyết , thực_hành với kết_quả đạt yêu_cầu đạt điểm từ 05 trở lên . Giáo_viên trung_học_cơ_sở được xếp loại hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên thì được cấp chứng_chỉ hoàn_thành kế_hoạch bồi_dưỡng thường_xuyên . Kết_quả đánh_giá bồi_dưỡng thường_xuyên được lưu vào hồ_sơ và là căn_cứ thực_hiện chế_độ , chính_sách bồi_dưỡng phát_triển nghề_nghiệp và sử_dụng giáo_viên .
4,449
Cơ_chế phối_hợp giữa sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo với trường trung_học_cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ bồi_dưỡng thường_xuyên như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Cơ_chế phối_hợp giữa sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo với cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ BDTX trong việc thực_hiện BDTX 1. Sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo theo thẩm_quyền, chủ_trì, phối_hợp với cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ BDTX thực_hiện nhiệm_vụ sau : a ) Khảo_sát nhu_cầu BDTX của giáo_viên, cán_bộ quản_lý để xây_dựng kế_hoạch BDTX phù_hợp với đối_tượng và nhu_cầu thực_tiễn ; b ) Tổ_chức BDTX giáo_viên, cán_bộ quản_lý theo Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này. 2. Cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ BDTX chủ_trì, phối_hợp sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo thực_hiện nhiệm_vụ sau : a ) Tổ_chức biên_soạn và thẩm_định tài_liệu BDTX đảm_bảo chất_lượng và theo quy_định ; b ) Cung_cấp tài_liệu bồi_dưỡng và thông_tin kịp_thời về tình_hình bồi_dưỡng của giáo_viên, cán_bộ quản_lý ; c ) Thực_hiện BDTX và đánh_giá kết_quả BDTX theo quy_định. Theo đó, sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo theo thẩm_quyền, chủ_trì, phối_hợp với trường trung_học_cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ bồi_dưỡng thường_xuyên ( BDTX ) thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Khảo_sát nhu_cầu
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Cơ_chế phối_hợp giữa sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo với cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ BDTX trong việc thực_hiện BDTX 1 . Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo theo thẩm_quyền , chủ_trì , phối_hợp với cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ BDTX thực_hiện nhiệm_vụ sau : a ) Khảo_sát nhu_cầu BDTX của giáo_viên , cán_bộ quản_lý để xây_dựng kế_hoạch BDTX phù_hợp với đối_tượng và nhu_cầu thực_tiễn ; b ) Tổ_chức BDTX giáo_viên , cán_bộ quản_lý theo Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này . 2 . Cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ BDTX chủ_trì , phối_hợp sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo thực_hiện nhiệm_vụ sau : a ) Tổ_chức biên_soạn và thẩm_định tài_liệu BDTX đảm_bảo chất_lượng và theo quy_định ; b ) Cung_cấp tài_liệu bồi_dưỡng và thông_tin kịp_thời về tình_hình bồi_dưỡng của giáo_viên , cán_bộ quản_lý ; c ) Thực_hiện BDTX và đánh_giá kết_quả BDTX theo quy_định . Theo đó , sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo theo thẩm_quyền , chủ_trì , phối_hợp với trường trung_học_cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ bồi_dưỡng thường_xuyên ( BDTX ) thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Khảo_sát nhu_cầu BDTX của giáo_viên , cán_bộ quản_lý để xây_dựng kế_hoạch BDTX phù_hợp với đối_tượng và nhu_cầu thực_tiễn ; - Tổ_chức BDTX giáo_viên , cán_bộ quản_lý theo Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này . Trường trung_học_cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ bồi_dưỡng thường_xuyên chủ_trì , phối_hợp sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo thực_hiện nhiệm_vụ sau : - Tổ_chức biên_soạn và thẩm_định tài_liệu BDTX đảm_bảo chất_lượng và theo quy_định ; - Cung_cấp tài_liệu bồi_dưỡng và thông_tin kịp_thời về tình_hình bồi_dưỡng của giáo_viên , cán_bộ quản_lý ; - Thực_hiện BDTX và đánh_giá kết_quả BDTX theo quy_định .
4,450
Cơ_chế phối_hợp giữa sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo với trường trung_học_cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ bồi_dưỡng thường_xuyên như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo theo thẩm_quyền, chủ_trì, phối_hợp với trường trung_học_cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ bồi_dưỡng thường_xuyên ( BDTX ) thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Khảo_sát nhu_cầu BDTX của giáo_viên, cán_bộ quản_lý để xây_dựng kế_hoạch BDTX phù_hợp với đối_tượng và nhu_cầu thực_tiễn ; - Tổ_chức BDTX giáo_viên, cán_bộ quản_lý theo Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này. Trường trung_học_cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ bồi_dưỡng thường_xuyên chủ_trì, phối_hợp sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo thực_hiện nhiệm_vụ sau : - Tổ_chức biên_soạn và thẩm_định tài_liệu BDTX đảm_bảo chất_lượng và theo quy_định ; - Cung_cấp tài_liệu bồi_dưỡng và thông_tin kịp_thời về tình_hình bồi_dưỡng của giáo_viên, cán_bộ quản_lý ; - Thực_hiện BDTX và đánh_giá kết_quả BDTX theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Cơ_chế phối_hợp giữa sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo với cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ BDTX trong việc thực_hiện BDTX 1 . Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo theo thẩm_quyền , chủ_trì , phối_hợp với cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ BDTX thực_hiện nhiệm_vụ sau : a ) Khảo_sát nhu_cầu BDTX của giáo_viên , cán_bộ quản_lý để xây_dựng kế_hoạch BDTX phù_hợp với đối_tượng và nhu_cầu thực_tiễn ; b ) Tổ_chức BDTX giáo_viên , cán_bộ quản_lý theo Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này . 2 . Cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ BDTX chủ_trì , phối_hợp sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo thực_hiện nhiệm_vụ sau : a ) Tổ_chức biên_soạn và thẩm_định tài_liệu BDTX đảm_bảo chất_lượng và theo quy_định ; b ) Cung_cấp tài_liệu bồi_dưỡng và thông_tin kịp_thời về tình_hình bồi_dưỡng của giáo_viên , cán_bộ quản_lý ; c ) Thực_hiện BDTX và đánh_giá kết_quả BDTX theo quy_định . Theo đó , sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo theo thẩm_quyền , chủ_trì , phối_hợp với trường trung_học_cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ bồi_dưỡng thường_xuyên ( BDTX ) thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Khảo_sát nhu_cầu BDTX của giáo_viên , cán_bộ quản_lý để xây_dựng kế_hoạch BDTX phù_hợp với đối_tượng và nhu_cầu thực_tiễn ; - Tổ_chức BDTX giáo_viên , cán_bộ quản_lý theo Chương_trình BDTX và quy_định tại Quy_chế này . Trường trung_học_cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ bồi_dưỡng thường_xuyên chủ_trì , phối_hợp sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo thực_hiện nhiệm_vụ sau : - Tổ_chức biên_soạn và thẩm_định tài_liệu BDTX đảm_bảo chất_lượng và theo quy_định ; - Cung_cấp tài_liệu bồi_dưỡng và thông_tin kịp_thời về tình_hình bồi_dưỡng của giáo_viên , cán_bộ quản_lý ; - Thực_hiện BDTX và đánh_giá kết_quả BDTX theo quy_định .
4,451
Toà_án nhân_dân quận có ngạch Thư_ký_viên cao_cấp hay không ?
Theo khoản 2 Điều 92 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thư_ký Toà_án như sau : ... Thư_ký Toà_án 1. Thư_ký Toà_án là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên được Toà_án tuyển_dụng, được đào_tạo nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và bổ_nhiệm vào ngạch Thư_ký Toà_án. Thư_ký Toà_án có các ngạch : a ) Thư_ký_viên ; b ) Thư_ký_viên chính ; c ) Thư_ký_viên cao_cấp. Tiêu_chuẩn, điều_kiện và việc thi nâng ngạch Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định. 2. Toà_án nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án quân_sự trung_ương, Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại khoản 1 Điều này. Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương, Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này.... Căn_cứ trên quy_định Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này. Như_vậy, Toà_án nhân_dân quận chỉ có 02 ngạch Thư_ký Toà_án sau đây mà không có ngạch Thư_ký_@@
None
1
Theo khoản 2 Điều 92 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thư_ký Toà_án như sau : Thư_ký Toà_án 1 . Thư_ký Toà_án là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên được Toà_án tuyển_dụng , được đào_tạo nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và bổ_nhiệm vào ngạch Thư_ký Toà_án . Thư_ký Toà_án có các ngạch : a ) Thư_ký_viên ; b ) Thư_ký_viên chính ; c ) Thư_ký_viên cao_cấp . Tiêu_chuẩn , điều_kiện và việc thi nâng ngạch Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định . 2 . Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương , Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại khoản 1 Điều này . Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . ... Căn_cứ trên quy_định Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . Như_vậy , Toà_án nhân_dân quận chỉ có 02 ngạch Thư_ký Toà_án sau đây mà không có ngạch Thư_ký_viên cao_cấp . - Thư_ký_viên ; - Thư_ký_viên chính ;
4,452
Toà_án nhân_dân quận có ngạch Thư_ký_viên cao_cấp hay không ?
Theo khoản 2 Điều 92 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thư_ký Toà_án như sau : ... Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này. Như_vậy, Toà_án nhân_dân quận chỉ có 02 ngạch Thư_ký Toà_án sau đây mà không có ngạch Thư_ký_viên cao_cấp. - Thư_ký_viên ; - Thư_ký_viên chính ; Thư_ký Toà_án 1. Thư_ký Toà_án là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên được Toà_án tuyển_dụng, được đào_tạo nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và bổ_nhiệm vào ngạch Thư_ký Toà_án. Thư_ký Toà_án có các ngạch : a ) Thư_ký_viên ; b ) Thư_ký_viên chính ; c ) Thư_ký_viên cao_cấp. Tiêu_chuẩn, điều_kiện và việc thi nâng ngạch Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định. 2. Toà_án nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án quân_sự trung_ương, Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại khoản 1 Điều này. Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương, Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này.... Căn_cứ trên quy_định Toà_án nhân_dân huyện
None
1
Theo khoản 2 Điều 92 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thư_ký Toà_án như sau : Thư_ký Toà_án 1 . Thư_ký Toà_án là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên được Toà_án tuyển_dụng , được đào_tạo nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và bổ_nhiệm vào ngạch Thư_ký Toà_án . Thư_ký Toà_án có các ngạch : a ) Thư_ký_viên ; b ) Thư_ký_viên chính ; c ) Thư_ký_viên cao_cấp . Tiêu_chuẩn , điều_kiện và việc thi nâng ngạch Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định . 2 . Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương , Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại khoản 1 Điều này . Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . ... Căn_cứ trên quy_định Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . Như_vậy , Toà_án nhân_dân quận chỉ có 02 ngạch Thư_ký Toà_án sau đây mà không có ngạch Thư_ký_viên cao_cấp . - Thư_ký_viên ; - Thư_ký_viên chính ;
4,453
Toà_án nhân_dân quận có ngạch Thư_ký_viên cao_cấp hay không ?
Theo khoản 2 Điều 92 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thư_ký Toà_án như sau : ... thuộc tỉnh và tương_đương, Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này.... Căn_cứ trên quy_định Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này. Như_vậy, Toà_án nhân_dân quận chỉ có 02 ngạch Thư_ký Toà_án sau đây mà không có ngạch Thư_ký_viên cao_cấp. - Thư_ký_viên ; - Thư_ký_viên chính ;
None
1
Theo khoản 2 Điều 92 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thư_ký Toà_án như sau : Thư_ký Toà_án 1 . Thư_ký Toà_án là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên được Toà_án tuyển_dụng , được đào_tạo nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và bổ_nhiệm vào ngạch Thư_ký Toà_án . Thư_ký Toà_án có các ngạch : a ) Thư_ký_viên ; b ) Thư_ký_viên chính ; c ) Thư_ký_viên cao_cấp . Tiêu_chuẩn , điều_kiện và việc thi nâng ngạch Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định . 2 . Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương , Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại khoản 1 Điều này . Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . ... Căn_cứ trên quy_định Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương có các ngạch Thư_ký Toà_án quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . Như_vậy , Toà_án nhân_dân quận chỉ có 02 ngạch Thư_ký Toà_án sau đây mà không có ngạch Thư_ký_viên cao_cấp . - Thư_ký_viên ; - Thư_ký_viên chính ;
4,454
Thư_ký Toà_án nhân_dân quận có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Theo khoản 4 Điều 92 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thư_ký Toà_án như sau : ... Thư_ký Toà_án ... 4 . Thư_ký Toà_án có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Làm Thư_ký phiên_toà , tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; b ) Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp và nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . 5 . Thư_ký Toà_án chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , Thư_ký Toà_án nhân_dân quận có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Làm Thư_ký phiên_toà , tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; - Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp và nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . Lưu_ý : Thư_ký Toà_án chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 4 Điều 92 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thư_ký Toà_án như sau : Thư_ký Toà_án ... 4 . Thư_ký Toà_án có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Làm Thư_ký phiên_toà , tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; b ) Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp và nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . 5 . Thư_ký Toà_án chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , Thư_ký Toà_án nhân_dân quận có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Làm Thư_ký phiên_toà , tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; - Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp và nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . Lưu_ý : Thư_ký Toà_án chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . ( Hình từ Internet )
4,455
Thư_ký Toà_án tại Toà_án nhân_dân quận cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn chung như_thế_nào ?
Theo Điều 3 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo : ... Theo Điều 3 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ, điều_kiện và thủ_tục, hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định về tiêu_chuẩn chung của Thư_ký Toà_án như sau : Tiêu_chuẩn chung của Thẩm_tra_viên và Thư_ký Toà_án 1. Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, kiên_định với Chủ_nghĩa_Mác-Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; nắm vững và chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ công_lý, lợi_ích của Tổ_quốc và Nhân_dân. 2. Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy, quy_chế của cơ_quan, đơn_vị và quy_định của Toà_án nhân_dân. 3. Tận_tuỵ, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan, công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; chấp_hành quy_tắc ứng_xử của công_chức Toà_án nhân_dân, lịch_sự, văn_hoá, chuẩn_mực trong giao_tiếp và phục_vụ nhân_dân. 4. Có phẩm_chất, đạo_đức, lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh, khiêm_tốn, đoàn_kết ; cần, kiệm, liêm,
None
1
Theo Điều 3 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định về tiêu_chuẩn chung của Thư_ký Toà_án như sau : Tiêu_chuẩn chung của Thẩm_tra_viên và Thư_ký Toà_án 1 . Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , kiên_định với Chủ_nghĩa_Mác-Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; nắm vững và chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ công_lý , lợi_ích của Tổ_quốc và Nhân_dân . 2 . Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị và quy_định của Toà_án nhân_dân . 3 . Tận_tuỵ , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; chấp_hành quy_tắc ứng_xử của công_chức Toà_án nhân_dân , lịch_sự , văn_hoá , chuẩn_mực trong giao_tiếp và phục_vụ nhân_dân . 4 . Có phẩm_chất , đạo_đức , lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . 5 . Thường_xuyên có ý_thức rèn_luyện phẩm_chất , học_tập nâng cao trình_độ , năng_lực bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Thư_ký Toà_án tại Toà_án nhân_dân quận cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn chung sau đây : - Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , kiên_định với Chủ_nghĩa_Mác-Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; nắm vững và chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ công_lý , lợi_ích của Tổ_quốc và Nhân_dân . - Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị và quy_định của Toà_án nhân_dân . - Tận_tuỵ , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; chấp_hành quy_tắc ứng_xử của công_chức Toà_án nhân_dân , lịch_sự , văn_hoá , chuẩn_mực trong giao_tiếp và phục_vụ nhân_dân . - Có phẩm_chất , đạo_đức , lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . - Thường_xuyên có ý_thức rèn_luyện phẩm_chất , học_tập nâng cao trình_độ , năng_lực bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao .
4,456
Thư_ký Toà_án tại Toà_án nhân_dân quận cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn chung như_thế_nào ?
Theo Điều 3 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo : ... văn_hoá, chuẩn_mực trong giao_tiếp và phục_vụ nhân_dân. 4. Có phẩm_chất, đạo_đức, lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh, khiêm_tốn, đoàn_kết ; cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí, tiêu_cực. 5. Thường_xuyên có ý_thức rèn_luyện phẩm_chất, học_tập nâng cao trình_độ, năng_lực bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. Theo đó, Thư_ký Toà_án tại Toà_án nhân_dân quận cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn chung sau đây : - Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, kiên_định với Chủ_nghĩa_Mác-Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; nắm vững và chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ công_lý, lợi_ích của Tổ_quốc và Nhân_dân. - Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy, quy_chế của cơ_quan, đơn_vị và quy_định của Toà_án nhân_dân. - Tận_tuỵ, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan, công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; chấp_hành quy_tắc ứng_xử của công_chức Toà_án
None
1
Theo Điều 3 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định về tiêu_chuẩn chung của Thư_ký Toà_án như sau : Tiêu_chuẩn chung của Thẩm_tra_viên và Thư_ký Toà_án 1 . Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , kiên_định với Chủ_nghĩa_Mác-Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; nắm vững và chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ công_lý , lợi_ích của Tổ_quốc và Nhân_dân . 2 . Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị và quy_định của Toà_án nhân_dân . 3 . Tận_tuỵ , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; chấp_hành quy_tắc ứng_xử của công_chức Toà_án nhân_dân , lịch_sự , văn_hoá , chuẩn_mực trong giao_tiếp và phục_vụ nhân_dân . 4 . Có phẩm_chất , đạo_đức , lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . 5 . Thường_xuyên có ý_thức rèn_luyện phẩm_chất , học_tập nâng cao trình_độ , năng_lực bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Thư_ký Toà_án tại Toà_án nhân_dân quận cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn chung sau đây : - Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , kiên_định với Chủ_nghĩa_Mác-Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; nắm vững và chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ công_lý , lợi_ích của Tổ_quốc và Nhân_dân . - Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị và quy_định của Toà_án nhân_dân . - Tận_tuỵ , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; chấp_hành quy_tắc ứng_xử của công_chức Toà_án nhân_dân , lịch_sự , văn_hoá , chuẩn_mực trong giao_tiếp và phục_vụ nhân_dân . - Có phẩm_chất , đạo_đức , lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . - Thường_xuyên có ý_thức rèn_luyện phẩm_chất , học_tập nâng cao trình_độ , năng_lực bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao .
4,457
Thư_ký Toà_án tại Toà_án nhân_dân quận cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn chung như_thế_nào ?
Theo Điều 3 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo : ... , đơn_vị và quy_định của Toà_án nhân_dân. - Tận_tuỵ, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan, công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; chấp_hành quy_tắc ứng_xử của công_chức Toà_án nhân_dân, lịch_sự, văn_hoá, chuẩn_mực trong giao_tiếp và phục_vụ nhân_dân. - Có phẩm_chất, đạo_đức, lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh, khiêm_tốn, đoàn_kết ; cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí, tiêu_cực. - Thường_xuyên có ý_thức rèn_luyện phẩm_chất, học_tập nâng cao trình_độ, năng_lực bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao.
None
1
Theo Điều 3 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định về tiêu_chuẩn chung của Thư_ký Toà_án như sau : Tiêu_chuẩn chung của Thẩm_tra_viên và Thư_ký Toà_án 1 . Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , kiên_định với Chủ_nghĩa_Mác-Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; nắm vững và chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ công_lý , lợi_ích của Tổ_quốc và Nhân_dân . 2 . Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị và quy_định của Toà_án nhân_dân . 3 . Tận_tuỵ , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; chấp_hành quy_tắc ứng_xử của công_chức Toà_án nhân_dân , lịch_sự , văn_hoá , chuẩn_mực trong giao_tiếp và phục_vụ nhân_dân . 4 . Có phẩm_chất , đạo_đức , lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . 5 . Thường_xuyên có ý_thức rèn_luyện phẩm_chất , học_tập nâng cao trình_độ , năng_lực bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Thư_ký Toà_án tại Toà_án nhân_dân quận cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn chung sau đây : - Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , kiên_định với Chủ_nghĩa_Mác-Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; nắm vững và chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ công_lý , lợi_ích của Tổ_quốc và Nhân_dân . - Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị và quy_định của Toà_án nhân_dân . - Tận_tuỵ , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; chấp_hành quy_tắc ứng_xử của công_chức Toà_án nhân_dân , lịch_sự , văn_hoá , chuẩn_mực trong giao_tiếp và phục_vụ nhân_dân . - Có phẩm_chất , đạo_đức , lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . - Thường_xuyên có ý_thức rèn_luyện phẩm_chất , học_tập nâng cao trình_độ , năng_lực bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao .
4,458
Cảng_vụ hàng không có những phòng chuyên_môn nghiệp_vụ nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không gồm có : a ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; phòng Quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay . ... Theo đó , Cảng_vụ hàng không có các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; - Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; - Phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; - Phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; - Phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; - Phòng Quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay . Cảng_vụ hàng không ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không gồm có : a ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; phòng Quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay . ... Theo đó , Cảng_vụ hàng không có các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; - Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; - Phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; - Phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; - Phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; - Phòng Quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay . Cảng_vụ hàng không ( Hình từ Internet )
4,459
Ai có quyền quyết_định thành_lập các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ của Cảng_vụ hàng_không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức ... 2 . Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không . Theo quy_định trên , Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 2 . Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không . Theo quy_định trên , Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không .
4,460
Giám_đốc , Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do ai bổ_nhiệm hay miễn_nhiễm ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về lãnh_đạo như sau : ... Lãnh_đạo 1. Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu, chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_không. Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. 2. Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng không và theo quy_định của pháp_luật. 3. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các chức_danh khác thuộc Cảng_vụ hàng_không thực_hiện theo phân_cấp quản_lý các chức_danh lãnh_đạo, quản_lý của Cục Hàng_không Việt_Nam. Theo đó, Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu, chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_không. Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về lãnh_đạo như sau : Lãnh_đạo 1 . Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_không . Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng không và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh khác thuộc Cảng_vụ hàng_không thực_hiện theo phân_cấp quản_lý các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của Cục Hàng_không Việt_Nam . Theo đó , Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_không . Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng không và theo quy_định của pháp_luật .
4,461
Giám_đốc , Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do ai bổ_nhiệm hay miễn_nhiễm ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về lãnh_đạo như sau : ... nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng không và theo quy_định của pháp_luật. Lãnh_đạo 1. Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu, chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_không. Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. 2. Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng không và theo quy_định của pháp_luật. 3. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các chức_danh khác thuộc Cảng_vụ hàng_không thực_hiện theo phân_cấp quản_lý các chức_danh lãnh_đạo, quản_lý của Cục Hàng_không Việt_Nam. Theo đó, Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu, chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về lãnh_đạo như sau : Lãnh_đạo 1 . Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_không . Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng không và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh khác thuộc Cảng_vụ hàng_không thực_hiện theo phân_cấp quản_lý các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của Cục Hàng_không Việt_Nam . Theo đó , Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_không . Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng không và theo quy_định của pháp_luật .
4,462
Giám_đốc , Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do ai bổ_nhiệm hay miễn_nhiễm ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về lãnh_đạo như sau : ... của Cục Hàng_không Việt_Nam. Theo đó, Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu, chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_không. Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng không và theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về lãnh_đạo như sau : Lãnh_đạo 1 . Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_không . Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng không và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh khác thuộc Cảng_vụ hàng_không thực_hiện theo phân_cấp quản_lý các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của Cục Hàng_không Việt_Nam . Theo đó , Cảng_vụ hàng không có Giám_đốc là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_không . Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng không do Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng không và theo quy_định của pháp_luật .
4,463
Một cảng_hàng_không , sân_bay có mấy Cảng_vụ hàng_không thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về hàng_không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động như sau : ... Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động 1 . Một cảng_hàng_không , sân_bay do một Cảng_vụ hàng_không thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về hàng không . 2 . Một Cảng_vụ hàng_không có_thể thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về hàng không tại một hoặc nhiều cảng_hàng_không , sân_bay . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định thành_lập , giải_thể Cảng_vụ hàng không và giao phạm_vi quản_lý cho Cảng_vụ hàng không theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam . 4 . Tổ_chức và hoạt_động của Cảng_vụ hàng không phải tuân_thủ quy_định của Quyết_định này , Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam , các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Theo quy_định trên , một cảng_hàng_không , sân_bay do một Cảng_vụ hàng_không thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về hàng_không .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động 1 . Một cảng_hàng_không , sân_bay do một Cảng_vụ hàng_không thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về hàng không . 2 . Một Cảng_vụ hàng_không có_thể thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về hàng không tại một hoặc nhiều cảng_hàng_không , sân_bay . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định thành_lập , giải_thể Cảng_vụ hàng không và giao phạm_vi quản_lý cho Cảng_vụ hàng không theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam . 4 . Tổ_chức và hoạt_động của Cảng_vụ hàng không phải tuân_thủ quy_định của Quyết_định này , Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam , các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Theo quy_định trên , một cảng_hàng_không , sân_bay do một Cảng_vụ hàng_không thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về hàng_không .
4,464
Quy_định chung về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ra sao ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này. + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ). + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam. Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này. - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này. + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam . Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này . - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương . + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu . - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này , hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu . Do_vậy , nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA .
4,465
Quy_định chung về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ra sao ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này. + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ). + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương. + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu. - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này, hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này. Như_vậy, theo quy_định trên, công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu. Do_vậy, nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA.
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam . Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này . - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương . + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu . - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này , hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu . Do_vậy , nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA .
4,466
Quy_định chung về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ra sao ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA.
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam . Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này . - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương . + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu . - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này , hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu . Do_vậy , nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA .
4,467
Quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR . 1 ra sao ?
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR . 1 như sau : ... - Mẫu_C / O mẫu EUR . 1 được quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . - C / O không được tẩy_xoá hoặc viết chữ đè lên chữ khác . Việc sửa_đổi được thực_hiện bằng cách xoá thông_tin sai và bổ_sung thông_tin đúng . Việc sửa_đổi đi kèm chữ_ký tắt của người hoàn_thiện C / O và được chấp_thuận bởi cơ_quan có thẩm_quyền . - C / O không để khoảng trống giữa các mục và phải đánh_số thứ_tự mỗi mục . Ngay dưới mục cuối_cùng phải gạch_ngang . Khoảng trống_không sử_dụng phải được gạch_chéo để tránh việc bổ_sung thông_tin sau_này . - Hàng_hoá đư Như_vậy , thông_tin thêm gửi đến bạn mẫu khai_báo C / O về tiêu_chuẩn châu_âu để tham_khảo thêm .
None
1
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Mẫu_C / O mẫu EUR . 1 được quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . - C / O không được tẩy_xoá hoặc viết chữ đè lên chữ khác . Việc sửa_đổi được thực_hiện bằng cách xoá thông_tin sai và bổ_sung thông_tin đúng . Việc sửa_đổi đi kèm chữ_ký tắt của người hoàn_thiện C / O và được chấp_thuận bởi cơ_quan có thẩm_quyền . - C / O không để khoảng trống giữa các mục và phải đánh_số thứ_tự mỗi mục . Ngay dưới mục cuối_cùng phải gạch_ngang . Khoảng trống_không sử_dụng phải được gạch_chéo để tránh việc bổ_sung thông_tin sau_này . - Hàng_hoá đư Như_vậy , thông_tin thêm gửi đến bạn mẫu khai_báo C / O về tiêu_chuẩn châu_âu để tham_khảo thêm .
4,468
Quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR . 1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR . 1 như sau : ... - Cơ_quan có thẩm_quyền của Nước thành_viên xuất_khẩu kiểm_tra nội_dung khai_báo mô_tả hàng_hoá để loại_trừ khả_năng bổ_sung thông_tin gian_lận . - Ngày cấp C / O được thể_hiện_tại Ô số 11 . - C / O được cấp sớm nhất có_thể kể từ ngày xuất_khẩu hàng_hoá ( ngày tàu chạy được kê_khai ) và không quá ba ngày làm_việc kể từ sau ngày này . Như_vậy , theo quy_định trên đã quy_định chi_tiết về việc cấp cấp C / O mẫu EUR . 1 theo quy_định pháp_luật .
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Nước thành_viên xuất_khẩu kiểm_tra nội_dung khai_báo mô_tả hàng_hoá để loại_trừ khả_năng bổ_sung thông_tin gian_lận . - Ngày cấp C / O được thể_hiện_tại Ô số 11 . - C / O được cấp sớm nhất có_thể kể từ ngày xuất_khẩu hàng_hoá ( ngày tàu chạy được kê_khai ) và không quá ba ngày làm_việc kể từ sau ngày này . Như_vậy , theo quy_định trên đã quy_định chi_tiết về việc cấp cấp C / O mẫu EUR . 1 theo quy_định pháp_luật .
4,469
C / O cấp sau là gì ?
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : ... - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này, C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác. + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật. + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển, lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này. - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nhà xuất_khẩu ghi ngày, nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O. - Cơ_quan, tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng. - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “
None
1
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này , C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác . + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật . + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển , lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nhà xuất_khẩu ghi ngày , nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O . - Cơ_quan , tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng . - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ” . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này .
4,470
C / O cấp sau là gì ?
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : ... trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng. - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ”. Như_vậy, trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này. - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này, C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác. + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật. + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển, lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này. - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều
None
1
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này , C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác . + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật . + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển , lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nhà xuất_khẩu ghi ngày , nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O . - Cơ_quan , tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng . - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ” . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này .
4,471
C / O cấp sau là gì ?
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : ... hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này. - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nhà xuất_khẩu ghi ngày, nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O. - Cơ_quan, tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng. - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ”. Như_vậy, trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này.
None
1
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này , C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác . + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật . + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển , lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nhà xuất_khẩu ghi ngày , nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O . - Cơ_quan , tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng . - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ” . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này .
4,472
Hiện_tại hiệp_định thương_mại tự_do giữa VN và Liên_minh Châu_Âu EU đã có hiệu_lực thì những hàng_hoá có xuất_xứ từ Châu_âu nhập về VN đã được hưởng ưu_đãi thuế_suất 0% vậy Doanh_Nghiệp nhập hàng từ Đức về có certificate of origin có được hưởng ưu_đãi chưa và mã biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi thì phải khai như_thế_nào cho phù_hợp ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này. + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ). + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam. Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này. - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này. + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam . Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này . - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương . + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu . - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này , hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu . Do_vậy , nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA . Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Mẫu_C / O mẫu EUR . 1 được quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . - C / O không được tẩy_xoá hoặc viết chữ đè lên chữ khác . Việc sửa_đổi được thực_hiện bằng cách xoá thông_tin sai và bổ_sung thông_tin đúng . Việc sửa_đổi đi kèm chữ_ký tắt của người hoàn_thiện C / O và được chấp_thuận bởi cơ_quan có thẩm_quyền . - C / O không để khoảng trống giữa các mục và phải đánh_số thứ_tự mỗi mục . Ngay dưới mục cuối_cùng phải gạch_ngang . Khoảng trống_không sử_dụng phải được gạch_chéo để tránh việc bổ_sung thông_tin sau_này . - Hàng_hoá đư Như_vậy , thông_tin thêm gửi đến bạn mẫu khai_báo C / O về tiêu_chuẩn châu_âu để tham_khảo thêm . Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Nước thành_viên xuất_khẩu kiểm_tra nội_dung khai_báo mô_tả hàng_hoá để loại_trừ khả_năng bổ_sung thông_tin gian_lận . - Ngày cấp C / O được thể_hiện_tại Ô số 11 . - C / O được cấp sớm nhất có_thể kể từ ngày xuất_khẩu hàng_hoá ( ngày tàu chạy được kê_khai ) và không quá ba ngày làm_việc kể từ sau ngày này . Như_vậy , theo quy_định trên đã quy_định chi_tiết về việc cấp cấp C / O mẫu EUR . 1 theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này , C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác . + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật . + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển , lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nhà xuất_khẩu ghi ngày , nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O . - Cơ_quan , tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng . - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ” . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này .
4,473
Hiện_tại hiệp_định thương_mại tự_do giữa VN và Liên_minh Châu_Âu EU đã có hiệu_lực thì những hàng_hoá có xuất_xứ từ Châu_âu nhập về VN đã được hưởng ưu_đãi thuế_suất 0% vậy Doanh_Nghiệp nhập hàng từ Đức về có certificate of origin có được hưởng ưu_đãi chưa và mã biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi thì phải khai như_thế_nào cho phù_hợp ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này. + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ). + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương. + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu. - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này, hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này. Như_vậy, theo quy_định trên, công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu. Do_vậy, nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA. Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR. 1 như sau : - Mẫu_C
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam . Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này . - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương . + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu . - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này , hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu . Do_vậy , nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA . Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Mẫu_C / O mẫu EUR . 1 được quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . - C / O không được tẩy_xoá hoặc viết chữ đè lên chữ khác . Việc sửa_đổi được thực_hiện bằng cách xoá thông_tin sai và bổ_sung thông_tin đúng . Việc sửa_đổi đi kèm chữ_ký tắt của người hoàn_thiện C / O và được chấp_thuận bởi cơ_quan có thẩm_quyền . - C / O không để khoảng trống giữa các mục và phải đánh_số thứ_tự mỗi mục . Ngay dưới mục cuối_cùng phải gạch_ngang . Khoảng trống_không sử_dụng phải được gạch_chéo để tránh việc bổ_sung thông_tin sau_này . - Hàng_hoá đư Như_vậy , thông_tin thêm gửi đến bạn mẫu khai_báo C / O về tiêu_chuẩn châu_âu để tham_khảo thêm . Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Nước thành_viên xuất_khẩu kiểm_tra nội_dung khai_báo mô_tả hàng_hoá để loại_trừ khả_năng bổ_sung thông_tin gian_lận . - Ngày cấp C / O được thể_hiện_tại Ô số 11 . - C / O được cấp sớm nhất có_thể kể từ ngày xuất_khẩu hàng_hoá ( ngày tàu chạy được kê_khai ) và không quá ba ngày làm_việc kể từ sau ngày này . Như_vậy , theo quy_định trên đã quy_định chi_tiết về việc cấp cấp C / O mẫu EUR . 1 theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này , C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác . + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật . + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển , lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nhà xuất_khẩu ghi ngày , nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O . - Cơ_quan , tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng . - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ” . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này .
4,474
Hiện_tại hiệp_định thương_mại tự_do giữa VN và Liên_minh Châu_Âu EU đã có hiệu_lực thì những hàng_hoá có xuất_xứ từ Châu_âu nhập về VN đã được hưởng ưu_đãi thuế_suất 0% vậy Doanh_Nghiệp nhập hàng từ Đức về có certificate of origin có được hưởng ưu_đãi chưa và mã biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi thì phải khai như_thế_nào cho phù_hợp ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA. Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR. 1 như sau : - Mẫu_C / O mẫu EUR. 1 được quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này. - C / O không được tẩy_xoá hoặc viết chữ đè lên chữ khác. Việc sửa_đổi được thực_hiện bằng cách xoá thông_tin sai và bổ_sung thông_tin đúng. Việc sửa_đổi đi kèm chữ_ký tắt của người hoàn_thiện C / O và được chấp_thuận bởi cơ_quan có thẩm_quyền. - C / O không để khoảng trống giữa các mục và phải đánh_số thứ_tự mỗi mục. Ngay dưới mục cuối_cùng phải gạch_ngang. Khoảng trống_không sử_dụng phải được gạch_chéo để tránh việc bổ_sung thông_tin sau_này. - Hàng_hoá đư Như_vậy, thông_tin thêm gửi đến bạn mẫu khai_báo C / O về tiêu_chuẩn châu_âu để tham_khảo thêm. Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR. 1 như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Nước thành_viên xuất_khẩu kiểm_tra nội_dung khai_báo mô_tả hàng_hoá để
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam . Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này . - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương . + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu . - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này , hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu . Do_vậy , nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA . Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Mẫu_C / O mẫu EUR . 1 được quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . - C / O không được tẩy_xoá hoặc viết chữ đè lên chữ khác . Việc sửa_đổi được thực_hiện bằng cách xoá thông_tin sai và bổ_sung thông_tin đúng . Việc sửa_đổi đi kèm chữ_ký tắt của người hoàn_thiện C / O và được chấp_thuận bởi cơ_quan có thẩm_quyền . - C / O không để khoảng trống giữa các mục và phải đánh_số thứ_tự mỗi mục . Ngay dưới mục cuối_cùng phải gạch_ngang . Khoảng trống_không sử_dụng phải được gạch_chéo để tránh việc bổ_sung thông_tin sau_này . - Hàng_hoá đư Như_vậy , thông_tin thêm gửi đến bạn mẫu khai_báo C / O về tiêu_chuẩn châu_âu để tham_khảo thêm . Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Nước thành_viên xuất_khẩu kiểm_tra nội_dung khai_báo mô_tả hàng_hoá để loại_trừ khả_năng bổ_sung thông_tin gian_lận . - Ngày cấp C / O được thể_hiện_tại Ô số 11 . - C / O được cấp sớm nhất có_thể kể từ ngày xuất_khẩu hàng_hoá ( ngày tàu chạy được kê_khai ) và không quá ba ngày làm_việc kể từ sau ngày này . Như_vậy , theo quy_định trên đã quy_định chi_tiết về việc cấp cấp C / O mẫu EUR . 1 theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này , C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác . + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật . + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển , lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nhà xuất_khẩu ghi ngày , nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O . - Cơ_quan , tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng . - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ” . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này .
4,475
Hiện_tại hiệp_định thương_mại tự_do giữa VN và Liên_minh Châu_Âu EU đã có hiệu_lực thì những hàng_hoá có xuất_xứ từ Châu_âu nhập về VN đã được hưởng ưu_đãi thuế_suất 0% vậy Doanh_Nghiệp nhập hàng từ Đức về có certificate of origin có được hưởng ưu_đãi chưa và mã biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi thì phải khai như_thế_nào cho phù_hợp ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... 11/2020/TT-BCT quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR. 1 như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Nước thành_viên xuất_khẩu kiểm_tra nội_dung khai_báo mô_tả hàng_hoá để loại_trừ khả_năng bổ_sung thông_tin gian_lận. - Ngày cấp C / O được thể_hiện_tại Ô số 11. - C / O được cấp sớm nhất có_thể kể từ ngày xuất_khẩu hàng_hoá ( ngày tàu chạy được kê_khai ) và không quá ba ngày làm_việc kể từ sau ngày này. Như_vậy, theo quy_định trên đã quy_định chi_tiết về việc cấp cấp C / O mẫu EUR. 1 theo quy_định pháp_luật. Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này, C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác. + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật. + Cảng đến cuối_cùng
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam . Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này . - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương . + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu . - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này , hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu . Do_vậy , nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA . Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Mẫu_C / O mẫu EUR . 1 được quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . - C / O không được tẩy_xoá hoặc viết chữ đè lên chữ khác . Việc sửa_đổi được thực_hiện bằng cách xoá thông_tin sai và bổ_sung thông_tin đúng . Việc sửa_đổi đi kèm chữ_ký tắt của người hoàn_thiện C / O và được chấp_thuận bởi cơ_quan có thẩm_quyền . - C / O không để khoảng trống giữa các mục và phải đánh_số thứ_tự mỗi mục . Ngay dưới mục cuối_cùng phải gạch_ngang . Khoảng trống_không sử_dụng phải được gạch_chéo để tránh việc bổ_sung thông_tin sau_này . - Hàng_hoá đư Như_vậy , thông_tin thêm gửi đến bạn mẫu khai_báo C / O về tiêu_chuẩn châu_âu để tham_khảo thêm . Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Nước thành_viên xuất_khẩu kiểm_tra nội_dung khai_báo mô_tả hàng_hoá để loại_trừ khả_năng bổ_sung thông_tin gian_lận . - Ngày cấp C / O được thể_hiện_tại Ô số 11 . - C / O được cấp sớm nhất có_thể kể từ ngày xuất_khẩu hàng_hoá ( ngày tàu chạy được kê_khai ) và không quá ba ngày làm_việc kể từ sau ngày này . Như_vậy , theo quy_định trên đã quy_định chi_tiết về việc cấp cấp C / O mẫu EUR . 1 theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này , C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác . + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật . + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển , lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nhà xuất_khẩu ghi ngày , nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O . - Cơ_quan , tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng . - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ” . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này .
4,476
Hiện_tại hiệp_định thương_mại tự_do giữa VN và Liên_minh Châu_Âu EU đã có hiệu_lực thì những hàng_hoá có xuất_xứ từ Châu_âu nhập về VN đã được hưởng ưu_đãi thuế_suất 0% vậy Doanh_Nghiệp nhập hàng từ Đức về có certificate of origin có được hưởng ưu_đãi chưa và mã biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi thì phải khai như_thế_nào cho phù_hợp ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... khác. + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật. + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển, lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này. - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nhà xuất_khẩu ghi ngày, nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O. - Cơ_quan, tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng. - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ”. Như_vậy, trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này.
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam . Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này . - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương . + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu . - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này , hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu . Do_vậy , nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA . Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Mẫu_C / O mẫu EUR . 1 được quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . - C / O không được tẩy_xoá hoặc viết chữ đè lên chữ khác . Việc sửa_đổi được thực_hiện bằng cách xoá thông_tin sai và bổ_sung thông_tin đúng . Việc sửa_đổi đi kèm chữ_ký tắt của người hoàn_thiện C / O và được chấp_thuận bởi cơ_quan có thẩm_quyền . - C / O không để khoảng trống giữa các mục và phải đánh_số thứ_tự mỗi mục . Ngay dưới mục cuối_cùng phải gạch_ngang . Khoảng trống_không sử_dụng phải được gạch_chéo để tránh việc bổ_sung thông_tin sau_này . - Hàng_hoá đư Như_vậy , thông_tin thêm gửi đến bạn mẫu khai_báo C / O về tiêu_chuẩn châu_âu để tham_khảo thêm . Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Nước thành_viên xuất_khẩu kiểm_tra nội_dung khai_báo mô_tả hàng_hoá để loại_trừ khả_năng bổ_sung thông_tin gian_lận . - Ngày cấp C / O được thể_hiện_tại Ô số 11 . - C / O được cấp sớm nhất có_thể kể từ ngày xuất_khẩu hàng_hoá ( ngày tàu chạy được kê_khai ) và không quá ba ngày làm_việc kể từ sau ngày này . Như_vậy , theo quy_định trên đã quy_định chi_tiết về việc cấp cấp C / O mẫu EUR . 1 theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này , C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác . + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật . + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển , lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nhà xuất_khẩu ghi ngày , nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O . - Cơ_quan , tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng . - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ” . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này .
4,477
Hiện_tại hiệp_định thương_mại tự_do giữa VN và Liên_minh Châu_Âu EU đã có hiệu_lực thì những hàng_hoá có xuất_xứ từ Châu_âu nhập về VN đã được hưởng ưu_đãi thuế_suất 0% vậy Doanh_Nghiệp nhập hàng từ Đức về có certificate of origin có được hưởng ưu_đãi chưa và mã biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi thì phải khai như_thế_nào cho phù_hợp ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... LY ”. Như_vậy, trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này.
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định quy về cơ_chế chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : - Hàng_hoá có xuất_xứ Liên_minh châu_Âu nhập_khẩu vào Việt_Nam được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi nộp một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư này do nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện theo quy_định của Liên_minh châu_Âu phát_hành đối_với lô hàng có trị_giá bất_kỳ ; hoặc nhà xuất_khẩu bất_kỳ phát_hành đối_với lô hàng không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phù_hợp quy_định của Liên_minh châu_Âu và đã được thông_báo với Việt_Nam . Thông_báo có_thể gồm quy_định Liên_minh châu_Âu ngừng áp_dụng điểm a và điểm b khoản này . - Hàng_hoá có xuất_xứ Việt_Nam nhập_khẩu vào Liên_minh châu_Âu được hưởng ưu_đãi thuế_quan theo EVFTA khi có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ sau : + C / O được phát_hành theo quy_định tại Điều 4 và từ Điều 20 đến Điều 23 Thông_tư này . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này phát_hành bởi nhà xuất_khẩu có lô hàng trị_giá không quá 6.000 EUR ( sáu ngàn ơ-rô ) . + Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ phát_hành bởi nhà xuất_khẩu đủ điều_kiện hoặc nhà xuất_khẩu đăng_ký tại cơ_sở_dữ_liệu phù_hợp quy_định của Bộ Công_Thương . + Việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại điểm c khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương và áp_dụng sau khi Việt_Nam thông_báo tới Liên_minh châu_Âu . - Trong trường_hợp áp_dụng Điều 29 Thông_tư này , hàng_hoá có xuất_xứ được hưởng ưu_đãi EVFTA mà không cần nộp chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá quy_định tại Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , công_ty của bạn có một trong những chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ nêu trên sẽ được hưởng ưu_đãi thuế_quan khi nhập_khẩu hàng_hoá từ Liên_minh châu_Âu . Do_vậy , nếu mặt_hàng nhập_khẩu của Công_ty đáp_ứng các quy_định nêu trong Biểu_thuế EVFTA thì hàng_hoá đó được áp_dụng hưởng biểu_thuế EVFTA . Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về khai_báo C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Mẫu_C / O mẫu EUR . 1 được quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . - C / O không được tẩy_xoá hoặc viết chữ đè lên chữ khác . Việc sửa_đổi được thực_hiện bằng cách xoá thông_tin sai và bổ_sung thông_tin đúng . Việc sửa_đổi đi kèm chữ_ký tắt của người hoàn_thiện C / O và được chấp_thuận bởi cơ_quan có thẩm_quyền . - C / O không để khoảng trống giữa các mục và phải đánh_số thứ_tự mỗi mục . Ngay dưới mục cuối_cùng phải gạch_ngang . Khoảng trống_không sử_dụng phải được gạch_chéo để tránh việc bổ_sung thông_tin sau_này . - Hàng_hoá đư Như_vậy , thông_tin thêm gửi đến bạn mẫu khai_báo C / O về tiêu_chuẩn châu_âu để tham_khảo thêm . Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về việc cấp C / O mẫu EUR . 1 như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Nước thành_viên xuất_khẩu kiểm_tra nội_dung khai_báo mô_tả hàng_hoá để loại_trừ khả_năng bổ_sung thông_tin gian_lận . - Ngày cấp C / O được thể_hiện_tại Ô số 11 . - C / O được cấp sớm nhất có_thể kể từ ngày xuất_khẩu hàng_hoá ( ngày tàu chạy được kê_khai ) và không quá ba ngày làm_việc kể từ sau ngày này . Như_vậy , theo quy_định trên đã quy_định chi_tiết về việc cấp cấp C / O mẫu EUR . 1 theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 11/2020/TT-BCT quy_định về C / O cấp sau như sau : - Ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 21 Thông_tư này , C / O được phép cấp sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá trong trường_hợp sau : + C / O không được cấp vào thời_điểm xuất_khẩu do lỗi hoặc thiếu_sót khách_quan và lý_do hợp_lệ khác . + Nhà xuất_khẩu chứng_minh với cơ_quan có thẩm_quyền về việc C / O đã được cấp nhưng bị từ_chối tại thời_điểm nhập_khẩu do lỗi kỹ_thuật . + Cảng đến cuối_cùng của hàng_hoá chưa xác_định được tại thời_điểm xuất_khẩu và chỉ xác_định được trong quá_trình hàng_hoá đang vận_chuyển , lưu kho hoặc sau khi chia nhỏ lô hàng theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . - Để được cấp C / O sau ngày xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nhà xuất_khẩu ghi ngày , nơi xuất_khẩu hàng_hoá và nêu rõ lý_do trên đơn đề_nghị cấp C / O . - Cơ_quan , tổ_chức cấp C / O thực_hiện việc cấp sau C / O sau khi xác_minh thông_tin trong đơn đề_nghị cấp C / O của nhà xuất_khẩu phù_hợp với chứng_từ tương_ứng . - C / O cấp sau thể_hiện tại Ô số 7 nội_dung bằng tiếng Anh : “ ISSUED RETROSPECTIVELY ” . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm để có thêm thông_tin chi_tiết và góc nhìn tổng_quan về vấn_đề này .
4,478
Người học ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Quản_lý thi_công ; - Giám_sát an_toàn_lao_động và vệ_sinh môi_trường ; - Thi_công đất ; - Xây ; - Hoàn_thiện ; - Thi_công cốt thép ; - Thi_công cốp_pha - giàn_giáo ; - Thi_công bê_tông . Như_vậy , người học ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Quản_lý thi_công ; - Giám_sát an_toàn_lao_động và vệ_sinh môi_trường ; - Thi_công đất ; - Xây ; - Hoàn_thiện ; - Thi_công cốt thép ; - Thi_công cốp_pha - giàn_giáo ; - Thi_công bê_tông . Ngành kỹ_thuật xây_dựng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Quản_lý thi_công ; - Giám_sát an_toàn_lao_động và vệ_sinh môi_trường ; - Thi_công đất ; - Xây ; - Hoàn_thiện ; - Thi_công cốt thép ; - Thi_công cốp_pha - giàn_giáo ; - Thi_công bê_tông . Như_vậy , người học ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Quản_lý thi_công ; - Giám_sát an_toàn_lao_động và vệ_sinh môi_trường ; - Thi_công đất ; - Xây ; - Hoàn_thiện ; - Thi_công cốt thép ; - Thi_công cốp_pha - giàn_giáo ; - Thi_công bê_tông . Ngành kỹ_thuật xây_dựng ( Hình từ Internet )
4,479
Sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kỹ_năng - Đọc và phát_hiện được các lỗi thông_thường trong của bản_vẽ kỹ_thuật, thi_công xây_dựng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp bảo_vệ môi_trường trong cuộc_sống và công_việc của nghề ; - Tổ_chức thực_hiện được quy_trình 5S trong tổ_chức thi_công xây_dựng ; - Lựa_chọn được vật_liệu, phương_tiện,... theo quy_chuẩn công_nghệ xây_dựng xanh ; - Sử_dụng thành_thạo các loại máy, dụng_cụ và một_số thiết_bị chuyên_dùng trong nghề xây_dựng ; - Thực_hiện được công_việc quản_lý và tổ_chức thi_công bao_gồm : lập biện_pháp, tiến_độ, dự_trù khối_lượng, dụng_cụ, máy_móc, phân_công công_việc, kiểm_tra, giám_sát an_toàn, tiến_độ thi_công ; - Hướng_dẫn, phổ_biến, kiểm_tra, giám_sát và khắc_phục được sai_sót về an_toàn_lao_động và vệ_sinh mỗi trường ; - Dự_trù được vật_tư ; tổ_chức thi_công ; kiểm_tra, giám_sát và nghiệm_thu hoàn_công được khi thi_công đất, xây, hoàn_thiện, thi_công cốp_pha - giàn_giáo, thi_công cốt thép, thi_công bê_tông ; - Thực_hiện thành_thạo các công_việc của nghề kỹ_thuật xây_dựng như : đào móng, xây gạch, trát, lát, láng, ốp, gia_công, lắp dựng và tháo_dỡ cốp_pha, giàn_giáo,
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc và phát_hiện được các lỗi thông_thường trong của bản_vẽ kỹ_thuật , thi_công xây_dựng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp bảo_vệ môi_trường trong cuộc_sống và công_việc của nghề ; - Tổ_chức thực_hiện được quy_trình 5S trong tổ_chức thi_công xây_dựng ; - Lựa_chọn được vật_liệu , phương_tiện , ... theo quy_chuẩn công_nghệ xây_dựng xanh ; - Sử_dụng thành_thạo các loại máy , dụng_cụ và một_số thiết_bị chuyên_dùng trong nghề xây_dựng ; - Thực_hiện được công_việc quản_lý và tổ_chức thi_công bao_gồm : lập biện_pháp , tiến_độ , dự_trù khối_lượng , dụng_cụ , máy_móc , phân_công công_việc , kiểm_tra , giám_sát an_toàn , tiến_độ thi_công ; - Hướng_dẫn , phổ_biến , kiểm_tra , giám_sát và khắc_phục được sai_sót về an_toàn_lao_động và vệ_sinh mỗi trường ; - Dự_trù được vật_tư ; tổ_chức thi_công ; kiểm_tra , giám_sát và nghiệm_thu hoàn_công được khi thi_công đất , xây , hoàn_thiện , thi_công cốp_pha - giàn_giáo , thi_công cốt thép , thi_công bê_tông ; - Thực_hiện thành_thạo các công_việc của nghề kỹ_thuật xây_dựng như : đào móng , xây gạch , trát , lát , láng , ốp , gia_công , lắp dựng và tháo_dỡ cốp_pha , giàn_giáo , gia_công lắp_đặt cốt thép , trộn đổ đầm bê_tông , bạ mát tít , sơn vôi , trần tường thạch_cao và một_số công_việc khác có liên_quan theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Đánh_giá được tầm quan_trọng của từng công_đoạn trong mỗi công_việc của ngành_nghề ; - Phát_hiện được các sai hỏng , sự_cố kỹ_thuật và có phương_án xử_lý kịp_thời ; - Nghiệm_thu được khối_lượng và chất_lượng công_trình ; - Lập được báo_cáo tổng_hợp trình cấp trên ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
4,480
Sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... của nghề kỹ_thuật xây_dựng như : đào móng, xây gạch, trát, lát, láng, ốp, gia_công, lắp dựng và tháo_dỡ cốp_pha, giàn_giáo, gia_công lắp_đặt cốt thép, trộn đổ đầm bê_tông, bạ mát tít, sơn vôi, trần tường thạch_cao và một_số công_việc khác có liên_quan theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Đánh_giá được tầm quan_trọng của từng công_đoạn trong mỗi công_việc của ngành_nghề ; - Phát_hiện được các sai hỏng, sự_cố kỹ_thuật và có phương_án xử_lý kịp_thời ; - Nghiệm_thu được khối_lượng và chất_lượng công_trình ; - Lập được báo_cáo tổng_hợp trình cấp trên ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc và phát_hiện được các lỗi thông_thường trong của bản_vẽ kỹ_thuật , thi_công xây_dựng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp bảo_vệ môi_trường trong cuộc_sống và công_việc của nghề ; - Tổ_chức thực_hiện được quy_trình 5S trong tổ_chức thi_công xây_dựng ; - Lựa_chọn được vật_liệu , phương_tiện , ... theo quy_chuẩn công_nghệ xây_dựng xanh ; - Sử_dụng thành_thạo các loại máy , dụng_cụ và một_số thiết_bị chuyên_dùng trong nghề xây_dựng ; - Thực_hiện được công_việc quản_lý và tổ_chức thi_công bao_gồm : lập biện_pháp , tiến_độ , dự_trù khối_lượng , dụng_cụ , máy_móc , phân_công công_việc , kiểm_tra , giám_sát an_toàn , tiến_độ thi_công ; - Hướng_dẫn , phổ_biến , kiểm_tra , giám_sát và khắc_phục được sai_sót về an_toàn_lao_động và vệ_sinh mỗi trường ; - Dự_trù được vật_tư ; tổ_chức thi_công ; kiểm_tra , giám_sát và nghiệm_thu hoàn_công được khi thi_công đất , xây , hoàn_thiện , thi_công cốp_pha - giàn_giáo , thi_công cốt thép , thi_công bê_tông ; - Thực_hiện thành_thạo các công_việc của nghề kỹ_thuật xây_dựng như : đào móng , xây gạch , trát , lát , láng , ốp , gia_công , lắp dựng và tháo_dỡ cốp_pha , giàn_giáo , gia_công lắp_đặt cốt thép , trộn đổ đầm bê_tông , bạ mát tít , sơn vôi , trần tường thạch_cao và một_số công_việc khác có liên_quan theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Đánh_giá được tầm quan_trọng của từng công_đoạn trong mỗi công_việc của ngành_nghề ; - Phát_hiện được các sai hỏng , sự_cố kỹ_thuật và có phương_án xử_lý kịp_thời ; - Nghiệm_thu được khối_lượng và chất_lượng công_trình ; - Lập được báo_cáo tổng_hợp trình cấp trên ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
4,481
Sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... thì người học phải có những kỹ_năng như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc và phát_hiện được các lỗi thông_thường trong của bản_vẽ kỹ_thuật , thi_công xây_dựng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp bảo_vệ môi_trường trong cuộc_sống và công_việc của nghề ; - Tổ_chức thực_hiện được quy_trình 5S trong tổ_chức thi_công xây_dựng ; - Lựa_chọn được vật_liệu , phương_tiện , ... theo quy_chuẩn công_nghệ xây_dựng xanh ; - Sử_dụng thành_thạo các loại máy , dụng_cụ và một_số thiết_bị chuyên_dùng trong nghề xây_dựng ; - Thực_hiện được công_việc quản_lý và tổ_chức thi_công bao_gồm : lập biện_pháp , tiến_độ , dự_trù khối_lượng , dụng_cụ , máy_móc , phân_công công_việc , kiểm_tra , giám_sát an_toàn , tiến_độ thi_công ; - Hướng_dẫn , phổ_biến , kiểm_tra , giám_sát và khắc_phục được sai_sót về an_toàn_lao_động và vệ_sinh mỗi trường ; - Dự_trù được vật_tư ; tổ_chức thi_công ; kiểm_tra , giám_sát và nghiệm_thu hoàn_công được khi thi_công đất , xây , hoàn_thiện , thi_công cốp_pha - giàn_giáo , thi_công cốt thép , thi_công bê_tông ; - Thực_hiện thành_thạo các công_việc của nghề kỹ_thuật xây_dựng như : đào móng , xây gạch , trát , lát , láng , ốp , gia_công , lắp dựng và tháo_dỡ cốp_pha , giàn_giáo , gia_công lắp_đặt cốt thép , trộn đổ đầm bê_tông , bạ mát tít , sơn vôi , trần tường thạch_cao và một_số công_việc khác có liên_quan theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Đánh_giá được tầm quan_trọng của từng công_đoạn trong mỗi công_việc của ngành_nghề ; - Phát_hiện được các sai hỏng , sự_cố kỹ_thuật và có phương_án xử_lý kịp_thời ; - Nghiệm_thu được khối_lượng và chất_lượng công_trình ; - Lập được báo_cáo tổng_hợp trình cấp trên ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
4,482
Người học ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực_hiện độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm để giải_quyết công_việc của nghề trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn , giám_sát những người khác thực_hiện nhiệm_vụ như quản_lý thi_công , giám_sát an_toàn_lao_động và vệ_sinh môi_trường và tổ_chức thi_công ; chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm đối_với nhóm khi thực_hiện công_việc ; - Đánh_giá chất_lượng công_việc sau khi hoàn_thành và kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong nhóm ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , thẳng_thắn ; - Xử_lý được những vấn_đề phức_tạp của nghề nảy_sinh trong quá_trình làm_việc . Theo đó , người học ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm để giải_quyết công_việc của nghề trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn , giám_sát những người khác thực_hiện nhiệm_vụ như quản_lý thi_công , giám_sát an_toàn_lao_động và vệ_sinh môi_trường và tổ_chức thi_công ; chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm đối_với nhóm khi thực_hiện công_việc ; - Đánh_giá chất_lượng công_việc sau khi hoàn_thành và kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong nhóm ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , thẳng_thắn ; - Xử_lý được những vấn_đề phức_tạp của nghề nảy_sinh trong quá_trình làm_việc .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực_hiện độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm để giải_quyết công_việc của nghề trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn , giám_sát những người khác thực_hiện nhiệm_vụ như quản_lý thi_công , giám_sát an_toàn_lao_động và vệ_sinh môi_trường và tổ_chức thi_công ; chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm đối_với nhóm khi thực_hiện công_việc ; - Đánh_giá chất_lượng công_việc sau khi hoàn_thành và kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong nhóm ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , thẳng_thắn ; - Xử_lý được những vấn_đề phức_tạp của nghề nảy_sinh trong quá_trình làm_việc . Theo đó , người học ngành kỹ_thuật xây_dựng trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm để giải_quyết công_việc của nghề trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn , giám_sát những người khác thực_hiện nhiệm_vụ như quản_lý thi_công , giám_sát an_toàn_lao_động và vệ_sinh môi_trường và tổ_chức thi_công ; chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm đối_với nhóm khi thực_hiện công_việc ; - Đánh_giá chất_lượng công_việc sau khi hoàn_thành và kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong nhóm ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , thẳng_thắn ; - Xử_lý được những vấn_đề phức_tạp của nghề nảy_sinh trong quá_trình làm_việc .
4,483
Các bước lấy Giấy khai_sinh bản điện_tử có mã QR làm thủ_tục hành_chính ?
Thực_hiện lấy Giấy khai_sinh bản điện_tử có mã QR làm thủ_tục hành_chính theo các bước sau đây : ... Bước 1 : Đăng_nhập Cổng dịch_vụ công Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh để đăng_ký tài_khoản và xác_thực người dùng theo hướng_dẫn. Hình minh_hoạ Bước 2 : Đăng_ký thủ_tục trực_tuyến Sau khi đăng_nhập tài_khoản thành_công, thực_hiện cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử, đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ, tài_liệu theo quy_định ; nộp phí, lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định. Hình minh_hoạ Bước 3 : Nhận mã hồ_sơ để theo_dõi tiến_độ giải_quyết Sau khi hoàn_tất việc nộp hồ_sơ, người đăng_ký được cấp 01 mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi, tra_cứu tiến_độ giải_quyết hồ_sơ hoặc truy_cập để hoàn_thiện hồ_sơ khi có yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Lưu_ý : phải bảo_đảm bí_mật mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính. Hình minh_hoạ Bước 4 : Nhận kết_quả bản giấy, bản điện_tử Người đăng_ký được nhận kết_quả đăng_ký hộ_tịch theo một trong các phương_thức sau đây : - Nhận bản điện_tử giấy_tờ hộ_tịch gửi qua thư_điện_tử, Kho quản_lý dữ_liệu điện_tử của tổ_chức, cá_nhân đó. - Nhận bản điện_tử giấy_tờ hộ_tịch gửi vào thiết_bị số, thông_qua phương_pháp truyền số_liệu phù_hợp
None
1
Thực_hiện lấy Giấy khai_sinh bản điện_tử có mã QR làm thủ_tục hành_chính theo các bước sau đây : Bước 1 : Đăng_nhập Cổng dịch_vụ công Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh để đăng_ký tài_khoản và xác_thực người dùng theo hướng_dẫn . Hình minh_hoạ Bước 2 : Đăng_ký thủ_tục trực_tuyến Sau khi đăng_nhập tài_khoản thành_công , thực_hiện cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định . Hình minh_hoạ Bước 3 : Nhận mã hồ_sơ để theo_dõi tiến_độ giải_quyết Sau khi hoàn_tất việc nộp hồ_sơ , người đăng_ký được cấp 01 mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi , tra_cứu tiến_độ giải_quyết hồ_sơ hoặc truy_cập để hoàn_thiện hồ_sơ khi có yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Lưu_ý : phải bảo_đảm bí_mật mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính . Hình minh_hoạ Bước 4 : Nhận kết_quả bản giấy , bản điện_tử Người đăng_ký được nhận kết_quả đăng_ký hộ_tịch theo một trong các phương_thức sau đây : - Nhận bản điện_tử giấy_tờ hộ_tịch gửi qua thư_điện_tử , Kho quản_lý dữ_liệu điện_tử của tổ_chức , cá_nhân đó . - Nhận bản điện_tử giấy_tờ hộ_tịch gửi vào thiết_bị số , thông_qua phương_pháp truyền số_liệu phù_hợp , đảm_bảo an_toàn , bảo_mật thông_tin . - Nhận kết_quả là giấy_tờ hộ_tịch thông_qua hệ_thống bưu_chính . - Nhận kết_quả là giấy_tờ hộ_tịch tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp nhận kết_quả qua hệ_thống bưu_chính thì phải ghi rõ địa_chỉ nhận kết_quả , lựa_chọn hình_thức dịch_vụ bưu_chính chuyển_phát có bảo_đảm và phải trả phí dịch_vụ cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính khi nhận kết_quả . Hình minh_hoạ ( Hình từ Internet )
4,484
Các bước lấy Giấy khai_sinh bản điện_tử có mã QR làm thủ_tục hành_chính ?
Thực_hiện lấy Giấy khai_sinh bản điện_tử có mã QR làm thủ_tục hành_chính theo các bước sau đây : ... giấy_tờ hộ_tịch gửi qua thư_điện_tử, Kho quản_lý dữ_liệu điện_tử của tổ_chức, cá_nhân đó. - Nhận bản điện_tử giấy_tờ hộ_tịch gửi vào thiết_bị số, thông_qua phương_pháp truyền số_liệu phù_hợp, đảm_bảo an_toàn, bảo_mật thông_tin. - Nhận kết_quả là giấy_tờ hộ_tịch thông_qua hệ_thống bưu_chính. - Nhận kết_quả là giấy_tờ hộ_tịch tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp nhận kết_quả qua hệ_thống bưu_chính thì phải ghi rõ địa_chỉ nhận kết_quả, lựa_chọn hình_thức dịch_vụ bưu_chính chuyển_phát có bảo_đảm và phải trả phí dịch_vụ cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính khi nhận kết_quả. Hình minh_hoạ ( Hình từ Internet )
None
1
Thực_hiện lấy Giấy khai_sinh bản điện_tử có mã QR làm thủ_tục hành_chính theo các bước sau đây : Bước 1 : Đăng_nhập Cổng dịch_vụ công Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh để đăng_ký tài_khoản và xác_thực người dùng theo hướng_dẫn . Hình minh_hoạ Bước 2 : Đăng_ký thủ_tục trực_tuyến Sau khi đăng_nhập tài_khoản thành_công , thực_hiện cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định . Hình minh_hoạ Bước 3 : Nhận mã hồ_sơ để theo_dõi tiến_độ giải_quyết Sau khi hoàn_tất việc nộp hồ_sơ , người đăng_ký được cấp 01 mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi , tra_cứu tiến_độ giải_quyết hồ_sơ hoặc truy_cập để hoàn_thiện hồ_sơ khi có yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Lưu_ý : phải bảo_đảm bí_mật mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính . Hình minh_hoạ Bước 4 : Nhận kết_quả bản giấy , bản điện_tử Người đăng_ký được nhận kết_quả đăng_ký hộ_tịch theo một trong các phương_thức sau đây : - Nhận bản điện_tử giấy_tờ hộ_tịch gửi qua thư_điện_tử , Kho quản_lý dữ_liệu điện_tử của tổ_chức , cá_nhân đó . - Nhận bản điện_tử giấy_tờ hộ_tịch gửi vào thiết_bị số , thông_qua phương_pháp truyền số_liệu phù_hợp , đảm_bảo an_toàn , bảo_mật thông_tin . - Nhận kết_quả là giấy_tờ hộ_tịch thông_qua hệ_thống bưu_chính . - Nhận kết_quả là giấy_tờ hộ_tịch tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp nhận kết_quả qua hệ_thống bưu_chính thì phải ghi rõ địa_chỉ nhận kết_quả , lựa_chọn hình_thức dịch_vụ bưu_chính chuyển_phát có bảo_đảm và phải trả phí dịch_vụ cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính khi nhận kết_quả . Hình minh_hoạ ( Hình từ Internet )
4,485
Mẫu_Bản sao Giấy khai_sinh mới nhất hiện_nay như_thế_nào ?
Mẫu_Bản sao Giấy khai_sinh được quy_định tại Thông_tư 04/2020/TT-BTP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Bản sao Giấy khai_sinh : ... Tải_Mẫu_Bản sao Giấy khai_sinh : Tại đây .
None
1
Mẫu_Bản sao Giấy khai_sinh được quy_định tại Thông_tư 04/2020/TT-BTP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Bản sao Giấy khai_sinh : Tải_Mẫu_Bản sao Giấy khai_sinh : Tại đây .
4,486
Khi đi đăng_ký khai_sinh nhưng cha , mẹ chưa thống_nhất được họ cho con thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... Nội_dung khai_sinh Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Luật_hộ_tịch , khoản 1 Điều 4 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : 1 . Việc xác_định họ , dân_tộc , đặt tên cho trẻ_em phải phù_hợp với pháp_luật và yêu_cầu giữ_gìn bản_sắc dân_tộc , tập_quán , truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của Việt_Nam ; không đặt tên quá dài , khó sử_dụng . 2 . Trường_hợp cha , mẹ không thoả_thuận được về họ , dân_tộc , quê_quán của con khi đăng_ký khai_sinh thì họ , dân_tộc , quê_quán của con được xác_định theo tập_quán nhưng phải bảo_đảm theo họ , dân_tộc , quê_quán của cha hoặc mẹ . Như_vậy theo quy_định trên khi đi đăng_ký khai_sinh nhưng cha , mẹ chưa thống_nhất được họ cho con thì họ của con được xác_định theo tập_quán nhưng phải bảo_đảm theo họ của cha hoặc mẹ .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định như sau : Nội_dung khai_sinh Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Luật_hộ_tịch , khoản 1 Điều 4 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : 1 . Việc xác_định họ , dân_tộc , đặt tên cho trẻ_em phải phù_hợp với pháp_luật và yêu_cầu giữ_gìn bản_sắc dân_tộc , tập_quán , truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của Việt_Nam ; không đặt tên quá dài , khó sử_dụng . 2 . Trường_hợp cha , mẹ không thoả_thuận được về họ , dân_tộc , quê_quán của con khi đăng_ký khai_sinh thì họ , dân_tộc , quê_quán của con được xác_định theo tập_quán nhưng phải bảo_đảm theo họ , dân_tộc , quê_quán của cha hoặc mẹ . Như_vậy theo quy_định trên khi đi đăng_ký khai_sinh nhưng cha , mẹ chưa thống_nhất được họ cho con thì họ của con được xác_định theo tập_quán nhưng phải bảo_đảm theo họ của cha hoặc mẹ .
4,487
Khi đi đăng_ký lại khai_sinh cần mang những loại giấy_tờ nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định giấy_tờ , tài_liệu là cơ_sở đăng_ký lại khai_sinh gồm có : ... - Bản_sao Giấy khai_sinh do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ. - Bản_chính hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay_thế Giấy khai_sinh được cấp trước năm 1945 ở miền Bắc và trước năm 1975 ở miền Nam. - Trường_hợp không có giấy_tờ như trên thì giấy_tờ do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ sau đây là cơ_sở để xác_định nội_dung đăng_ký lại khai_sinh : + Giấy_chứng_minh nhân_dân, Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu. + Giấy_tờ chứng_minh về nơi cư_trú. + Bằng tốt_nghiệp, Giấy chứng_nhận, Chứng_chỉ, Học_bạ, hồ_sơ học_tập do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc xác_nhận. + Giấy_tờ khác có thông_tin về họ, tên, ngày, tháng, năm sinh của cá_nhân. Người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao các giấy_tờ nêu trên ( nếu có ) và cam_đoan về việc đã nộp đủ các giấy_tờ mình có ; chịu trách_nhiệm, hệ_quả của việc cam_đoan không đúng sự_thật theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-BTP. Trường_hợp giấy_tờ của người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh không có thông_tin chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con thì cơ_quan
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định giấy_tờ , tài_liệu là cơ_sở đăng_ký lại khai_sinh gồm có : - Bản_sao Giấy khai_sinh do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ . - Bản_chính hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay_thế Giấy khai_sinh được cấp trước năm 1945 ở miền Bắc và trước năm 1975 ở miền Nam . - Trường_hợp không có giấy_tờ như trên thì giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ sau đây là cơ_sở để xác_định nội_dung đăng_ký lại khai_sinh : + Giấy_chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu . + Giấy_tờ chứng_minh về nơi cư_trú . + Bằng tốt_nghiệp , Giấy chứng_nhận , Chứng_chỉ , Học_bạ , hồ_sơ học_tập do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc xác_nhận . + Giấy_tờ khác có thông_tin về họ , tên , ngày , tháng , năm sinh của cá_nhân . Người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao các giấy_tờ nêu trên ( nếu có ) và cam_đoan về việc đã nộp đủ các giấy_tờ mình có ; chịu trách_nhiệm , hệ_quả của việc cam_đoan không đúng sự_thật theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-BTP. Trường_hợp giấy_tờ của người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh không có thông_tin chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an có thẩm_quyền xác_minh . Trường_hợp cơ_quan công_an trả_lời không có thông_tin thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch cho người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh lập văn_bản cam_đoan về thông_tin của cha , mẹ theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-BTP và xác_định nội_dung khai_sinh theo văn_bản cam_đoan .
4,488
Khi đi đăng_ký lại khai_sinh cần mang những loại giấy_tờ nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định giấy_tờ , tài_liệu là cơ_sở đăng_ký lại khai_sinh gồm có : ... sự_thật theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-BTP. Trường_hợp giấy_tờ của người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh không có thông_tin chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an có thẩm_quyền xác_minh. Trường_hợp cơ_quan công_an trả_lời không có thông_tin thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch cho người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh lập văn_bản cam_đoan về thông_tin của cha, mẹ theo quy_định tại Điều 4, Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-BTP và xác_định nội_dung khai_sinh theo văn_bản cam_đoan.
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định giấy_tờ , tài_liệu là cơ_sở đăng_ký lại khai_sinh gồm có : - Bản_sao Giấy khai_sinh do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ . - Bản_chính hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay_thế Giấy khai_sinh được cấp trước năm 1945 ở miền Bắc và trước năm 1975 ở miền Nam . - Trường_hợp không có giấy_tờ như trên thì giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ sau đây là cơ_sở để xác_định nội_dung đăng_ký lại khai_sinh : + Giấy_chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu . + Giấy_tờ chứng_minh về nơi cư_trú . + Bằng tốt_nghiệp , Giấy chứng_nhận , Chứng_chỉ , Học_bạ , hồ_sơ học_tập do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc xác_nhận . + Giấy_tờ khác có thông_tin về họ , tên , ngày , tháng , năm sinh của cá_nhân . Người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao các giấy_tờ nêu trên ( nếu có ) và cam_đoan về việc đã nộp đủ các giấy_tờ mình có ; chịu trách_nhiệm , hệ_quả của việc cam_đoan không đúng sự_thật theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-BTP. Trường_hợp giấy_tờ của người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh không có thông_tin chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an có thẩm_quyền xác_minh . Trường_hợp cơ_quan công_an trả_lời không có thông_tin thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch cho người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh lập văn_bản cam_đoan về thông_tin của cha , mẹ theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-BTP và xác_định nội_dung khai_sinh theo văn_bản cam_đoan .
4,489
Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về cụ_thể như sau : ... * Thành_phần - huyện gồm : bác_sỹ, nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện, cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế, quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan. - gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác. - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng, tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương, nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2, đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này, trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ. Khám về nội_khoa, ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác, có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ, kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm. * Nguyên_tắc làm_việc của - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số. Trường_hợp biểu_quyết
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về cụ_thể như sau : * Thành_phần - huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . * Nguyên_tắc làm_việc của - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . * Nhiệm_vụ của - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . * Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để làm_việc ; tham_gia họp ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp khi được triệu_tập . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
4,490
Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về cụ_thể như sau : ... vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số. Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng. Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản, có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng, gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện. * Nhiệm_vụ của - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ, phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ). * Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt, phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ, chức_trách
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về cụ_thể như sau : * Thành_phần - huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . * Nguyên_tắc làm_việc của - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . * Nhiệm_vụ của - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . * Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để làm_việc ; tham_gia họp ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp khi được triệu_tập . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
4,491
Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về cụ_thể như sau : ... Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt, phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ, chức_trách, nhiệm_vụ, nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện. - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ, tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp. - Uỷ_viên Thường_trực, kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù, tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí, thuốc, vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự + Chuẩn_bị phương_tiện, cơ_sở vật_chất, hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để làm_việc ; tham_gia họp ; + Tham_gia khám sức_khoẻ, hội_chẩn khi cần_thiết
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về cụ_thể như sau : * Thành_phần - huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . * Nguyên_tắc làm_việc của - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . * Nhiệm_vụ của - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . * Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để làm_việc ; tham_gia họp ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp khi được triệu_tập . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
4,492
Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về cụ_thể như sau : ... công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự + Chuẩn_bị phương_tiện, cơ_sở vật_chất, hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để làm_việc ; tham_gia họp ; + Tham_gia khám sức_khoẻ, hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký, thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp khi được triệu_tập. Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về cụ_thể như sau : * Thành_phần - huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . * Nguyên_tắc làm_việc của - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . * Nhiệm_vụ của - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . * Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để làm_việc ; tham_gia họp ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp khi được triệu_tập . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
4,493
Nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự là : - Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II, Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám, trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét, quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; - Khám cận lâm_sàng gồm : Công_thức máu ; nhóm máu ; chức_năng gan ( AST, ALT ) ; chức_năng thận ( ure, creatinin ) ; đường_máu ; viêm gan virus B ( HBsAg ), viêm gan virus C ( anti-HCV ) ; nước_tiểu toàn_bộ ( 10 thông_số ) ; siêu_âm ổ_bụng tổng_quát ; điện_tim ; X-quang tim phổi thẳng ; xét_nghiệm HIV, ma_tuý ( test ma_tuý tổng_hợp ). Ngoài_ra, theo yêu_cầu chuyên_môn, có_thể làm thêm các xét_nghiệm cần_thiết khác để giúp cho việc kết_luận sức_khoẻ được chính_xác. - Phân_loại
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự là : - Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II , Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; - Khám cận lâm_sàng gồm : Công_thức máu ; nhóm máu ; chức_năng gan ( AST , ALT ) ; chức_năng thận ( ure , creatinin ) ; đường_máu ; viêm gan virus B ( HBsAg ) , viêm gan virus C ( anti-HCV ) ; nước_tiểu toàn_bộ ( 10 thông_số ) ; siêu_âm ổ_bụng tổng_quát ; điện_tim ; X-quang tim phổi thẳng ; xét_nghiệm HIV , ma_tuý ( test ma_tuý tổng_hợp ) . Ngoài_ra , theo yêu_cầu chuyên_môn , có_thể làm thêm các xét_nghiệm cần_thiết khác để giúp cho việc kết_luận sức_khoẻ được chính_xác . - Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 8 Thông_tư này .
4,494
Nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ: ... , ma_tuý ( test ma_tuý tổng_hợp ). Ngoài_ra, theo yêu_cầu chuyên_môn, có_thể làm thêm các xét_nghiệm cần_thiết khác để giúp cho việc kết_luận sức_khoẻ được chính_xác. - Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 8 Thông_tư này.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự là : - Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II, Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám, trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét, quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; - Khám cận lâm_sàng gồm : Công_thức máu ; nhóm máu ; chức_năng gan ( AST, ALT ) ; chức_năng thận ( ure, creatinin ) ; đường_máu ; viêm gan virus B ( HBsAg ), viêm gan virus C ( anti-HCV ) ; nước_tiểu toàn_bộ ( 10 thông_số ) ; siêu_âm ổ_bụng tổng_quát ;
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự là : - Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II , Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; - Khám cận lâm_sàng gồm : Công_thức máu ; nhóm máu ; chức_năng gan ( AST , ALT ) ; chức_năng thận ( ure , creatinin ) ; đường_máu ; viêm gan virus B ( HBsAg ) , viêm gan virus C ( anti-HCV ) ; nước_tiểu toàn_bộ ( 10 thông_số ) ; siêu_âm ổ_bụng tổng_quát ; điện_tim ; X-quang tim phổi thẳng ; xét_nghiệm HIV , ma_tuý ( test ma_tuý tổng_hợp ) . Ngoài_ra , theo yêu_cầu chuyên_môn , có_thể làm thêm các xét_nghiệm cần_thiết khác để giúp cho việc kết_luận sức_khoẻ được chính_xác . - Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 8 Thông_tư này .
4,495
Nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ: ... viêm gan virus B ( HBsAg ), viêm gan virus C ( anti-HCV ) ; nước_tiểu toàn_bộ ( 10 thông_số ) ; siêu_âm ổ_bụng tổng_quát ; điện_tim ; X-quang tim phổi thẳng ; xét_nghiệm HIV, ma_tuý ( test ma_tuý tổng_hợp ). Ngoài_ra, theo yêu_cầu chuyên_môn, có_thể làm thêm các xét_nghiệm cần_thiết khác để giúp cho việc kết_luận sức_khoẻ được chính_xác. - Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 8 Thông_tư này.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự là : - Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II , Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; - Khám cận lâm_sàng gồm : Công_thức máu ; nhóm máu ; chức_năng gan ( AST , ALT ) ; chức_năng thận ( ure , creatinin ) ; đường_máu ; viêm gan virus B ( HBsAg ) , viêm gan virus C ( anti-HCV ) ; nước_tiểu toàn_bộ ( 10 thông_số ) ; siêu_âm ổ_bụng tổng_quát ; điện_tim ; X-quang tim phổi thẳng ; xét_nghiệm HIV , ma_tuý ( test ma_tuý tổng_hợp ) . Ngoài_ra , theo yêu_cầu chuyên_môn , có_thể làm thêm các xét_nghiệm cần_thiết khác để giúp cho việc kết_luận sức_khoẻ được chính_xác . - Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 8 Thông_tư này .
4,496
Thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
Tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ hàng năm sẽ rơi vào từ. ... Tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ hàng năm sẽ rơi vào từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được diễn ra hàng năm , bắt_đầu từ ngày 01 tháng 11 đến hết 31 tháng 12 hàng năm , tức thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ là 02 tháng . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Thông_tư khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự năm 2022 quy_định thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ hàng năm sẽ rơi vào từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được diễn ra hàng năm , bắt_đầu từ ngày 01 tháng 11 đến hết 31 tháng 12 hàng năm , tức thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ là 02 tháng . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
4,497
Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực làm_việc theo nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐL năm 2021 quy_địn: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐL năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc điều_hành 1 . Trưởng Ban , các Phó Trưởng Ban , các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 2 . Ban Chỉ_đạo quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo quốc_gia . 3 . Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia xử_lý những vấn_đề cụ_thể thuộc lĩnh_vực được phân_công . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo chủ_động xử_lý những vấn_đề thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị mình phụ_trách . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo quốc_gia . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐL năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc điều_hành 1 . Trưởng Ban , các Phó Trưởng Ban , các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 2 . Ban Chỉ_đạo quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo quốc_gia . 3 . Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia xử_lý những vấn_đề cụ_thể thuộc lĩnh_vực được phân_công . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo chủ_động xử_lý những vấn_đề thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị mình phụ_trách . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo quốc_gia . ( Hình từ Internet )
4,498
Cơ_quan nào là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ?
Theo quy_định khoản 4 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐL năm 2021 : ... Theo quy_định khoản 4 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐL năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc điều_hành ... 4 . Bộ Công_Thương là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực . 5 . Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia quyết_định việc mời các chuyên_gia trong và ngoài nước để tham_khảo ý_kiến trong trường_hợp cần_thiết trên cơ_sở đề_xuất của Thường_trực Ban Chỉ_đạo quốc_gia . Theo đó , Bộ Công_Thương là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực .
None
1
Theo quy_định khoản 4 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực ban_hành kèm theo Quyết_định 126 / QĐ-BCĐQGĐL năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc điều_hành ... 4 . Bộ Công_Thương là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực . 5 . Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia quyết_định việc mời các chuyên_gia trong và ngoài nước để tham_khảo ý_kiến trong trường_hợp cần_thiết trên cơ_sở đề_xuất của Thường_trực Ban Chỉ_đạo quốc_gia . Theo đó , Bộ Công_Thương là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về phát_triển điện_lực .
4,499