Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tổng_cục Lâm_nghiệp là cơ_quan quản_lý các khu rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ có đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về vị_trí và chức_năng của Tổng_cục Lâm_nghiệp trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : ... về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_cục Lâm_nghiệp về quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và các loài sinh_vật rừng như sau : - Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về tổ_chức và quản_lý hệ_thống rừng_đặc_dụng, phòng_hộ ; chế_độ quản_lý, bảo_vệ và danh_mục những loài thực_vật, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm ; săn_bắt động_vật rừng ; công_bố Danh_mục các loài động, thực_vật hoang_dã quy_định tại phụ_lục Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; - Hướng_dẫn xây_dựng hệ_thống rừng_đặc_dụng, phòng_hộ trên phạm_vi cả nước và kiểm_tra việc thực_hiện ; - Hướng_dẫn việc bảo_vệ hệ_sinh_thái rừng, đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, bảo_vệ, bảo_tồn thiên_nhiên, giáo_dục môi_trường, du_lịch sinh_thái gắn với cộng_đồng trong hệ_thống rừng_đặc_dụng, phòng_hộ và kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện ; Hướng_dẫn, kiểm_tra việc quản_lý thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm ; hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu, tái_xuất khẩu, nhập_nội từ biển, quá_cảnh ; nuôi sinh_sản, nuôi sinh_trưởng, trồng cấy nhân_tạo các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp, quý, hiếm theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý các khu rừng_đặc_dụng theo phân_công
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về vị_trí và chức_năng của Tổng_cục Lâm_nghiệp trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Tổng_cục Lâm_nghiệp là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước ; tổ_chức thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_cục Lâm_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu hình Quốc_huy , có tài_khoản riêng , kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp . 3 . Trụ_sở của Tổng_cục Lâm_nghiệp đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tổng_cục Lâm_nghiệp là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước . Bên cạnh đó , căn_cứ vào khoản 6 Điều 2 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_cục Lâm_nghiệp về quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và các loài sinh_vật rừng như sau : - Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về tổ_chức và quản_lý hệ_thống rừng_đặc_dụng , phòng_hộ ; chế_độ quản_lý , bảo_vệ và danh_mục những loài thực_vật , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; săn_bắt động_vật rừng ; công_bố Danh_mục các loài động , thực_vật hoang_dã quy_định tại phụ_lục Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; - Hướng_dẫn xây_dựng hệ_thống rừng_đặc_dụng , phòng_hộ trên phạm_vi cả nước và kiểm_tra việc thực_hiện ; - Hướng_dẫn việc bảo_vệ hệ_sinh_thái rừng , đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , bảo_vệ , bảo_tồn thiên_nhiên , giáo_dục môi_trường , du_lịch sinh_thái gắn với cộng_đồng trong hệ_thống rừng_đặc_dụng , phòng_hộ và kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện ; Hướng_dẫn , kiểm_tra việc quản_lý thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh ; nuôi sinh_sản , nuôi sinh_trưởng , trồng cấy nhân_tạo các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý các khu rừng_đặc_dụng theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Hướng_dẫn việc điều_tra , đánh_giá động_vật , thực_vật và vi_sinh_vật đặc_hữu theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Tổng_cục Lâm_nghiệp là cơ_quan quản_lý các khu rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . ( Hình từ Internet )
4,600
Tổng_cục Lâm_nghiệp là cơ_quan quản_lý các khu rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ có đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về vị_trí và chức_năng của Tổng_cục Lâm_nghiệp trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : ... nuôi sinh_sản, nuôi sinh_trưởng, trồng cấy nhân_tạo các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp, quý, hiếm theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý các khu rừng_đặc_dụng theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Hướng_dẫn việc điều_tra, đánh_giá động_vật, thực_vật và vi_sinh_vật đặc_hữu theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Tổng_cục Lâm_nghiệp là cơ_quan quản_lý các khu rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về vị_trí và chức_năng của Tổng_cục Lâm_nghiệp trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Tổng_cục Lâm_nghiệp là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước ; tổ_chức thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_cục Lâm_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu hình Quốc_huy , có tài_khoản riêng , kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp . 3 . Trụ_sở của Tổng_cục Lâm_nghiệp đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tổng_cục Lâm_nghiệp là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước . Bên cạnh đó , căn_cứ vào khoản 6 Điều 2 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_cục Lâm_nghiệp về quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và các loài sinh_vật rừng như sau : - Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về tổ_chức và quản_lý hệ_thống rừng_đặc_dụng , phòng_hộ ; chế_độ quản_lý , bảo_vệ và danh_mục những loài thực_vật , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; săn_bắt động_vật rừng ; công_bố Danh_mục các loài động , thực_vật hoang_dã quy_định tại phụ_lục Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; - Hướng_dẫn xây_dựng hệ_thống rừng_đặc_dụng , phòng_hộ trên phạm_vi cả nước và kiểm_tra việc thực_hiện ; - Hướng_dẫn việc bảo_vệ hệ_sinh_thái rừng , đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , bảo_vệ , bảo_tồn thiên_nhiên , giáo_dục môi_trường , du_lịch sinh_thái gắn với cộng_đồng trong hệ_thống rừng_đặc_dụng , phòng_hộ và kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện ; Hướng_dẫn , kiểm_tra việc quản_lý thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh ; nuôi sinh_sản , nuôi sinh_trưởng , trồng cấy nhân_tạo các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý các khu rừng_đặc_dụng theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Hướng_dẫn việc điều_tra , đánh_giá động_vật , thực_vật và vi_sinh_vật đặc_hữu theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Tổng_cục Lâm_nghiệp là cơ_quan quản_lý các khu rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . ( Hình từ Internet )
4,601
Các Vườn_Quốc_gia nào thuộc quyền quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp ?
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 24/2020/QĐ-TTg) của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về cơ_cấu tổ: ... Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 24/2020/QĐ-TTg) của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1. Vụ Kế_hoạch, Tài_chính. 2. Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế. 3. Vụ Pháp_chế, Thanh_tra. 4. Vụ Quản_lý rừng_đặc_dụng, phòng_hộ. 5. Vụ Phát_triển rừng. 6. Vụ Phát_triển sản_xuất Lâm_nghiệp. 7. Văn_phòng Tổng_cục. 8. Cục Kiểm_lâm. 9. Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam ( có Đại_diện CITES phía Nam tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) 10. Vườn_quốc_gia Tam_Đảo. 11. Vườn_quốc_gia Ba_Vì. 12. Vườn_quốc_gia Cúc_Phương. 13. Vườn_quốc_gia Bạch_Mã. 14. Vườn_quốc_gia Cát_Tiên. 15. Vườn_quốc_gia YokDon. Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 9 Điều này là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 10 đến khoản 15 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục. Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_lâm có Văn_phòng, 03 phòng, Đội Kiểm_lâm đặc_nhiệm và
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 24/2020/QĐ-TTg) của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Kế_hoạch , Tài_chính . 2 . Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . 3 . Vụ Pháp_chế , Thanh_tra . 4 . Vụ Quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ . 5 . Vụ Phát_triển rừng . 6 . Vụ Phát_triển sản_xuất Lâm_nghiệp . 7 . Văn_phòng Tổng_cục . 8 . Cục Kiểm_lâm . 9 . Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam ( có Đại_diện CITES phía Nam tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) 10 . Vườn_quốc_gia Tam_Đảo . 11 . Vườn_quốc_gia Ba_Vì . 12 . Vườn_quốc_gia Cúc_Phương . 13 . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã . 14 . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên . 15 . Vườn_quốc_gia YokDon . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 9 Điều này là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 10 đến khoản 15 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục . Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_lâm có Văn_phòng , 03 phòng , Đội Kiểm_lâm đặc_nhiệm và 04 Chi_cục Kiểm_lâm vùng . Như_vậy , các Vườn_Quốc_gia thuộc quyền quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp bao_gồm : + Vườn_quốc_gia Tam_Đảo . + Vườn_quốc_gia Ba_Vì . + Vườn_quốc_gia Cúc_Phương . + Vườn_quốc_gia Bạch_Mã . + Vườn_quốc_gia Cát_Tiên . + Vườn_quốc_gia YokDon .
4,602
Các Vườn_Quốc_gia nào thuộc quyền quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp ?
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 24/2020/QĐ-TTg) của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về cơ_cấu tổ: ... 10 đến khoản 15 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục. Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_lâm có Văn_phòng, 03 phòng, Đội Kiểm_lâm đặc_nhiệm và 04 Chi_cục Kiểm_lâm vùng. Như_vậy, các Vườn_Quốc_gia thuộc quyền quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp bao_gồm : + Vườn_quốc_gia Tam_Đảo. + Vườn_quốc_gia Ba_Vì. + Vườn_quốc_gia Cúc_Phương. + Vườn_quốc_gia Bạch_Mã. + Vườn_quốc_gia Cát_Tiên. + Vườn_quốc_gia YokDon.Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 24/2020/QĐ-TTg) của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1. Vụ Kế_hoạch, Tài_chính. 2. Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế. 3. Vụ Pháp_chế, Thanh_tra. 4. Vụ Quản_lý rừng_đặc_dụng, phòng_hộ. 5. Vụ Phát_triển rừng. 6. Vụ Phát_triển sản_xuất Lâm_nghiệp. 7. Văn_phòng Tổng_cục. 8. Cục Kiểm_lâm. 9. Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam ( có Đại_diện CITES phía Nam tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) 10. Vườn_quốc_gia Tam_Đảo. 11. Vườn_quốc_gia Ba_Vì. 12. Vườn_quốc_gia Cúc_Phương.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 24/2020/QĐ-TTg) của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Kế_hoạch , Tài_chính . 2 . Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . 3 . Vụ Pháp_chế , Thanh_tra . 4 . Vụ Quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ . 5 . Vụ Phát_triển rừng . 6 . Vụ Phát_triển sản_xuất Lâm_nghiệp . 7 . Văn_phòng Tổng_cục . 8 . Cục Kiểm_lâm . 9 . Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam ( có Đại_diện CITES phía Nam tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) 10 . Vườn_quốc_gia Tam_Đảo . 11 . Vườn_quốc_gia Ba_Vì . 12 . Vườn_quốc_gia Cúc_Phương . 13 . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã . 14 . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên . 15 . Vườn_quốc_gia YokDon . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 9 Điều này là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 10 đến khoản 15 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục . Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_lâm có Văn_phòng , 03 phòng , Đội Kiểm_lâm đặc_nhiệm và 04 Chi_cục Kiểm_lâm vùng . Như_vậy , các Vườn_Quốc_gia thuộc quyền quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp bao_gồm : + Vườn_quốc_gia Tam_Đảo . + Vườn_quốc_gia Ba_Vì . + Vườn_quốc_gia Cúc_Phương . + Vườn_quốc_gia Bạch_Mã . + Vườn_quốc_gia Cát_Tiên . + Vườn_quốc_gia YokDon .
4,603
Các Vườn_Quốc_gia nào thuộc quyền quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp ?
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 24/2020/QĐ-TTg) của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về cơ_cấu tổ: ... 9. Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam ( có Đại_diện CITES phía Nam tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) 10. Vườn_quốc_gia Tam_Đảo. 11. Vườn_quốc_gia Ba_Vì. 12. Vườn_quốc_gia Cúc_Phương. 13. Vườn_quốc_gia Bạch_Mã. 14. Vườn_quốc_gia Cát_Tiên. 15. Vườn_quốc_gia YokDon. Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 9 Điều này là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 10 đến khoản 15 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục. Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_lâm có Văn_phòng, 03 phòng, Đội Kiểm_lâm đặc_nhiệm và 04 Chi_cục Kiểm_lâm vùng. Như_vậy, các Vườn_Quốc_gia thuộc quyền quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp bao_gồm : + Vườn_quốc_gia Tam_Đảo. + Vườn_quốc_gia Ba_Vì. + Vườn_quốc_gia Cúc_Phương. + Vườn_quốc_gia Bạch_Mã. + Vườn_quốc_gia Cát_Tiên. + Vườn_quốc_gia YokDon.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 24/2020/QĐ-TTg) của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Kế_hoạch , Tài_chính . 2 . Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . 3 . Vụ Pháp_chế , Thanh_tra . 4 . Vụ Quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ . 5 . Vụ Phát_triển rừng . 6 . Vụ Phát_triển sản_xuất Lâm_nghiệp . 7 . Văn_phòng Tổng_cục . 8 . Cục Kiểm_lâm . 9 . Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam ( có Đại_diện CITES phía Nam tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) 10 . Vườn_quốc_gia Tam_Đảo . 11 . Vườn_quốc_gia Ba_Vì . 12 . Vườn_quốc_gia Cúc_Phương . 13 . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã . 14 . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên . 15 . Vườn_quốc_gia YokDon . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 9 Điều này là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 10 đến khoản 15 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục . Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_lâm có Văn_phòng , 03 phòng , Đội Kiểm_lâm đặc_nhiệm và 04 Chi_cục Kiểm_lâm vùng . Như_vậy , các Vườn_Quốc_gia thuộc quyền quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp bao_gồm : + Vườn_quốc_gia Tam_Đảo . + Vườn_quốc_gia Ba_Vì . + Vườn_quốc_gia Cúc_Phương . + Vườn_quốc_gia Bạch_Mã . + Vườn_quốc_gia Cát_Tiên . + Vườn_quốc_gia YokDon .
4,604
Lãnh_đạo của Tổng_cục Lâm_nghiệp bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về lãnh_đạo của Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : ... Lãnh_đạo Tổng_cục 1 . Tổng_cục Lâm_nghiệp có Tổng_cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục . Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . 3 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Tổng_cục ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Như_vậy , Tổng_cục Lâm_nghiệp có Tổng_cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quyết_định 28/2017/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về lãnh_đạo của Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Lãnh_đạo Tổng_cục 1 . Tổng_cục Lâm_nghiệp có Tổng_cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục . Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . 3 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Tổng_cục ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Như_vậy , Tổng_cục Lâm_nghiệp có Tổng_cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật .
4,605
Khi nêu lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước quốc_tế thì có cần nêu biện_pháp dự_định thực_hiện đối_với điều_ước và lý_do áp_dụng không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... Thủ_tục cho việc tuyên vô_hiệu, chấm_dứt, rút khỏi hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một điều_ước 1. Trên cơ_sở các quy_định của Công_ước này, bên nêu lên một khiếm_khuyết của sự đồng_ý của mình chịu sự ràng_buộc của một điều_ước hoặc một lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước, chấm_dứt, rút khỏi hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành điều_ước đó, sẽ phải thông_báo ý_định của mình cho các bên khác. Trong thông_báo phải ghi rõ các biện_pháp dự_định thực_hiện đối_với điều_ước và lý_do áp_dụng các biện_pháp đó. 2. Trừ các trường_hợp đặc_biệt khẩn_cấp, nếu sau một thời_hạn không dưới ba tháng kể từ ngày nhận được thông_báo, mà không có bên nào phản_đối, thì bên thông_báo có_thể thực_hiện các biện_pháp mà mình dự_kiến, theo các thể_thức quy_định ở Điều 67. 3. Tuy_nhiên, nếu có một sự phản_đối của một bên nào khác thì các bên sẽ phải tìm_kiếm một giải_pháp ghi tại Điều 33 của Hiến_chương Liên_hiệp_quốc. 4. Không có điểm nào trong các khoản trên ảnh_hưởng đến các quyền hoặc nghĩa_vụ của các bên đối_với bất_kỳ quy_định nào đang có hiệu_lực
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Thủ_tục cho việc tuyên vô_hiệu , chấm_dứt , rút khỏi hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một điều_ước 1 . Trên cơ_sở các quy_định của Công_ước này , bên nêu lên một khiếm_khuyết của sự đồng_ý của mình chịu sự ràng_buộc của một điều_ước hoặc một lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước , chấm_dứt , rút khỏi hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành điều_ước đó , sẽ phải thông_báo ý_định của mình cho các bên khác . Trong thông_báo phải ghi rõ các biện_pháp dự_định thực_hiện đối_với điều_ước và lý_do áp_dụng các biện_pháp đó . 2 . Trừ các trường_hợp đặc_biệt khẩn_cấp , nếu sau một thời_hạn không dưới ba tháng kể từ ngày nhận được thông_báo , mà không có bên nào phản_đối , thì bên thông_báo có_thể thực_hiện các biện_pháp mà mình dự_kiến , theo các thể_thức quy_định ở Điều 67 . 3 . Tuy_nhiên , nếu có một sự phản_đối của một bên nào khác thì các bên sẽ phải tìm_kiếm một giải_pháp ghi tại Điều 33 của Hiến_chương Liên_hiệp_quốc . 4 . Không có điểm nào trong các khoản trên ảnh_hưởng đến các quyền hoặc nghĩa_vụ của các bên đối_với bất_kỳ quy_định nào đang có hiệu_lực giữa họ với nhau về việc giải_quyết tranh_chấp . 5 . Không phương_hại đến quy_định của Điều 45 , việc một quốc_gia không thông_báo theo quy_định của khoản 1 sẽ không cản_trở quốc_gia đó gửi thông_báo đó để trả_lời một bên khác khi bên này yêu_cầu thi_hành điều_ước hoặc nêu lên việc vi_phạm điều_ước . Theo đó , khi nêu lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước quốc_tế thì sẽ phải thông_báo ý_định của mình cho các bên khác . Trong thông_báo phải ghi rõ các biện_pháp dự_định thực_hiện đối_với điều_ước và lý_do áp_dụng các biện_pháp đó . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
4,606
Khi nêu lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước quốc_tế thì có cần nêu biện_pháp dự_định thực_hiện đối_với điều_ước và lý_do áp_dụng không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... Điều 33 của Hiến_chương Liên_hiệp_quốc. 4. Không có điểm nào trong các khoản trên ảnh_hưởng đến các quyền hoặc nghĩa_vụ của các bên đối_với bất_kỳ quy_định nào đang có hiệu_lực giữa họ với nhau về việc giải_quyết tranh_chấp. 5. Không phương_hại đến quy_định của Điều 45, việc một quốc_gia không thông_báo theo quy_định của khoản 1 sẽ không cản_trở quốc_gia đó gửi thông_báo đó để trả_lời một bên khác khi bên này yêu_cầu thi_hành điều_ước hoặc nêu lên việc vi_phạm điều_ước. Theo đó, khi nêu lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước quốc_tế thì sẽ phải thông_báo ý_định của mình cho các bên khác. Trong thông_báo phải ghi rõ các biện_pháp dự_định thực_hiện đối_với điều_ước và lý_do áp_dụng các biện_pháp đó. Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Thủ_tục cho việc tuyên vô_hiệu , chấm_dứt , rút khỏi hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một điều_ước 1 . Trên cơ_sở các quy_định của Công_ước này , bên nêu lên một khiếm_khuyết của sự đồng_ý của mình chịu sự ràng_buộc của một điều_ước hoặc một lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước , chấm_dứt , rút khỏi hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành điều_ước đó , sẽ phải thông_báo ý_định của mình cho các bên khác . Trong thông_báo phải ghi rõ các biện_pháp dự_định thực_hiện đối_với điều_ước và lý_do áp_dụng các biện_pháp đó . 2 . Trừ các trường_hợp đặc_biệt khẩn_cấp , nếu sau một thời_hạn không dưới ba tháng kể từ ngày nhận được thông_báo , mà không có bên nào phản_đối , thì bên thông_báo có_thể thực_hiện các biện_pháp mà mình dự_kiến , theo các thể_thức quy_định ở Điều 67 . 3 . Tuy_nhiên , nếu có một sự phản_đối của một bên nào khác thì các bên sẽ phải tìm_kiếm một giải_pháp ghi tại Điều 33 của Hiến_chương Liên_hiệp_quốc . 4 . Không có điểm nào trong các khoản trên ảnh_hưởng đến các quyền hoặc nghĩa_vụ của các bên đối_với bất_kỳ quy_định nào đang có hiệu_lực giữa họ với nhau về việc giải_quyết tranh_chấp . 5 . Không phương_hại đến quy_định của Điều 45 , việc một quốc_gia không thông_báo theo quy_định của khoản 1 sẽ không cản_trở quốc_gia đó gửi thông_báo đó để trả_lời một bên khác khi bên này yêu_cầu thi_hành điều_ước hoặc nêu lên việc vi_phạm điều_ước . Theo đó , khi nêu lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước quốc_tế thì sẽ phải thông_báo ý_định của mình cho các bên khác . Trong thông_báo phải ghi rõ các biện_pháp dự_định thực_hiện đối_với điều_ước và lý_do áp_dụng các biện_pháp đó . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
4,607
Thông_báo nêu lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước quốc_tế có_thể bị huỷ_bỏ khi nào ?
Căn_cứ theo Điều 68 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... Huỷ_bỏ các thông_báo và những văn_kiện quy_định ở các Điều 65 và 67 Các thông_báo hoặc những văn_kiện quy_định tại các Điều 65 và 67 có_thể bị huỷ_bỏ bất_kỳ thời_điểm nào trước khi nó có hiệu_lực . Như_vậy , thông_báo nêu lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước quốc_tế có_thể bị huỷ_bỏ bất_kỳ thời_điểm nào trước khi nó có hiệu_lực .
None
1
Căn_cứ theo Điều 68 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Huỷ_bỏ các thông_báo và những văn_kiện quy_định ở các Điều 65 và 67 Các thông_báo hoặc những văn_kiện quy_định tại các Điều 65 và 67 có_thể bị huỷ_bỏ bất_kỳ thời_điểm nào trước khi nó có hiệu_lực . Như_vậy , thông_báo nêu lý_do nhằm phủ_nhận giá_trị hiệu_lực của một điều_ước quốc_tế có_thể bị huỷ_bỏ bất_kỳ thời_điểm nào trước khi nó có hiệu_lực .
4,608
Điều_ước quốc_tế được xác_định là vô_hiệu tuy_nhiên nếu có những hành_vi đã thực_hiện trên cơ_sở của một điều_ước thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 69 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... Hậu_quả của sự vô_hiệu của một điều_ước 1. Một điều_ước là vô_hiệu nếu_như sự vô_hiệu đó được xác_định theo Công_ước này. Các quy_định của một điều_ước vô_hiệu là không có hiệu_lực pháp_lý. 2. Tuy_nhiên, nếu có những hành_vi đã thực_hiện trên cơ_sở của một điều_ước như_vậy thì : a ) Mỗi bên đều có_thể yêu_cầu bất_kỳ một bên nào khác, ở mức_độ có_thể, xác_định tình_hình có_thể đã xảy ra trong quan_hệ giữa họ với nhau nếu_như những hành_vi trên không được thực_hiện. b ) Những hành_vi đã được thực_hiện một_cách có thiện_chí trước khi sự vô_hiệu của điều_ước được nêu lên sẽ không bị coi là phi_pháp chỉ vì sự vô_hiệu của điều_ước. 3. Trong các trường_hợp thuộc các điều 40, 50, 51 hoặc 52, thì sẽ không áp_dụng khoản 2 đối_với bên chịu trách_nhiệm về hành_vi man_trá, hành_vi gây tham_nhũng, cưỡng_ép. 4. Trong trường_hợp mà sự đồng_ý của một quốc_gia xác_định chịu sự ràng_buộc của một điều_ước nhiều bên là khiếm_khuyết, thì quy_tắc trên đây sẽ được áp_dụng trong quan_hệ giữa quốc_gia đó và các bên khác tham_gia điều_ước
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 69 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Hậu_quả của sự vô_hiệu của một điều_ước 1 . Một điều_ước là vô_hiệu nếu_như sự vô_hiệu đó được xác_định theo Công_ước này . Các quy_định của một điều_ước vô_hiệu là không có hiệu_lực pháp_lý . 2 . Tuy_nhiên , nếu có những hành_vi đã thực_hiện trên cơ_sở của một điều_ước như_vậy thì : a ) Mỗi bên đều có_thể yêu_cầu bất_kỳ một bên nào khác , ở mức_độ có_thể , xác_định tình_hình có_thể đã xảy ra trong quan_hệ giữa họ với nhau nếu_như những hành_vi trên không được thực_hiện . b ) Những hành_vi đã được thực_hiện một_cách có thiện_chí trước khi sự vô_hiệu của điều_ước được nêu lên sẽ không bị coi là phi_pháp chỉ vì sự vô_hiệu của điều_ước . 3 . Trong các trường_hợp thuộc các điều 40 , 50 , 51 hoặc 52 , thì sẽ không áp_dụng khoản 2 đối_với bên chịu trách_nhiệm về hành_vi man_trá , hành_vi gây tham_nhũng , cưỡng_ép . 4 . Trong trường_hợp mà sự đồng_ý của một quốc_gia xác_định chịu sự ràng_buộc của một điều_ước nhiều bên là khiếm_khuyết , thì quy_tắc trên đây sẽ được áp_dụng trong quan_hệ giữa quốc_gia đó và các bên khác tham_gia điều_ước . Như_vậy , điều_ước quốc_tế được xác_định là vô_hiệu tuy_nhiên nếu có những hành_vi đã thực_hiện trên cơ_sở của một điều_ước thì : - Mỗi bên đều có_thể yêu_cầu bất_kỳ một bên nào khác , ở mức_độ có_thể , xác_định tình_hình có_thể đã xảy ra trong quan_hệ giữa họ với nhau nếu_như những hành_vi trên không được thực_hiện . - Những hành_vi đã được thực_hiện một_cách có thiện_chí trước khi sự vô_hiệu của điều_ước được nêu lên sẽ không bị coi là phi_pháp chỉ vì sự vô_hiệu của điều_ước .
4,609
Điều_ước quốc_tế được xác_định là vô_hiệu tuy_nhiên nếu có những hành_vi đã thực_hiện trên cơ_sở của một điều_ước thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 69 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... một quốc_gia xác_định chịu sự ràng_buộc của một điều_ước nhiều bên là khiếm_khuyết, thì quy_tắc trên đây sẽ được áp_dụng trong quan_hệ giữa quốc_gia đó và các bên khác tham_gia điều_ước. Như_vậy, điều_ước quốc_tế được xác_định là vô_hiệu tuy_nhiên nếu có những hành_vi đã thực_hiện trên cơ_sở của một điều_ước thì : - Mỗi bên đều có_thể yêu_cầu bất_kỳ một bên nào khác, ở mức_độ có_thể, xác_định tình_hình có_thể đã xảy ra trong quan_hệ giữa họ với nhau nếu_như những hành_vi trên không được thực_hiện. - Những hành_vi đã được thực_hiện một_cách có thiện_chí trước khi sự vô_hiệu của điều_ước được nêu lên sẽ không bị coi là phi_pháp chỉ vì sự vô_hiệu của điều_ước.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 69 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Hậu_quả của sự vô_hiệu của một điều_ước 1 . Một điều_ước là vô_hiệu nếu_như sự vô_hiệu đó được xác_định theo Công_ước này . Các quy_định của một điều_ước vô_hiệu là không có hiệu_lực pháp_lý . 2 . Tuy_nhiên , nếu có những hành_vi đã thực_hiện trên cơ_sở của một điều_ước như_vậy thì : a ) Mỗi bên đều có_thể yêu_cầu bất_kỳ một bên nào khác , ở mức_độ có_thể , xác_định tình_hình có_thể đã xảy ra trong quan_hệ giữa họ với nhau nếu_như những hành_vi trên không được thực_hiện . b ) Những hành_vi đã được thực_hiện một_cách có thiện_chí trước khi sự vô_hiệu của điều_ước được nêu lên sẽ không bị coi là phi_pháp chỉ vì sự vô_hiệu của điều_ước . 3 . Trong các trường_hợp thuộc các điều 40 , 50 , 51 hoặc 52 , thì sẽ không áp_dụng khoản 2 đối_với bên chịu trách_nhiệm về hành_vi man_trá , hành_vi gây tham_nhũng , cưỡng_ép . 4 . Trong trường_hợp mà sự đồng_ý của một quốc_gia xác_định chịu sự ràng_buộc của một điều_ước nhiều bên là khiếm_khuyết , thì quy_tắc trên đây sẽ được áp_dụng trong quan_hệ giữa quốc_gia đó và các bên khác tham_gia điều_ước . Như_vậy , điều_ước quốc_tế được xác_định là vô_hiệu tuy_nhiên nếu có những hành_vi đã thực_hiện trên cơ_sở của một điều_ước thì : - Mỗi bên đều có_thể yêu_cầu bất_kỳ một bên nào khác , ở mức_độ có_thể , xác_định tình_hình có_thể đã xảy ra trong quan_hệ giữa họ với nhau nếu_như những hành_vi trên không được thực_hiện . - Những hành_vi đã được thực_hiện một_cách có thiện_chí trước khi sự vô_hiệu của điều_ước được nêu lên sẽ không bị coi là phi_pháp chỉ vì sự vô_hiệu của điều_ước .
4,610
Tổ_chức tín_dụng sau khi cho VNA vay đã được tái cấp_vốn nhưng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định xử_lý khi tổ_chức tín_dụng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn như sau : ... - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN, Ngân_hàng Nhà_nước chuyển số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả đúng hạn sang theo_dõi quá hạn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phương_pháp tính và hạch_toán thu, trả lãi trong hoạt_động nhận tiền gửi và cho vay giữa Ngân_hàng Nhà_nước với tổ_chức tín_dụng và các tổ_chức khác. - Áp_dụng lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN đối_với số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả nợ đúng hạn tính từ ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đến ngày tổ_chức tín_dụng trả hết số tiền không trả nợ đúng hạn. - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN, Ngân_hàng Nhà_nước áp_dụng lãi_suất bằng 150% lãi_suất tái cấp_vốn do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố trong từng thời_kỳ tại ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đối_với số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả nợ đúng hạn, trong khoảng thời_gian từ ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đến ngày tổ_chức
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định xử_lý khi tổ_chức tín_dụng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn như sau : - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước chuyển số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả đúng hạn sang theo_dõi quá hạn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phương_pháp tính và hạch_toán thu , trả lãi trong hoạt_động nhận tiền gửi và cho vay giữa Ngân_hàng Nhà_nước với tổ_chức tín_dụng và các tổ_chức khác . - Áp_dụng lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN đối_với số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả nợ đúng hạn tính từ ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đến ngày tổ_chức tín_dụng trả hết số tiền không trả nợ đúng hạn . - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước áp_dụng lãi_suất bằng 150% lãi_suất tái cấp_vốn do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố trong từng thời_kỳ tại ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đối_với số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả nợ đúng hạn , trong khoảng thời_gian từ ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đến ngày tổ_chức tín_dụng trả hết số tiền không trả nợ đúng hạn . - Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện việc trích tài_khoản tiền gửi của tổ_chức tín_dụng tại Ngân_hàng Nhà_nước để thu_hồi hết số tiền tổ_chức tín_dụng phải trả ( bao_gồm nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả đúng hạn và lãi quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN ) kể từ ngày làm_việc tiếp_theo : + Ngày chuyển số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn sang theo_dõi quá hạn ( đối_với trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). + Ngày Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước nhận được văn_bản thông_báo của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng về vi_phạm của tổ_chức tín_dụng quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN ( đối_với trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). Tổ_chức tín_dụng sau khi cho VNA được tái cấp_vốn nhưng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn thì xử_lý như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
4,611
Tổ_chức tín_dụng sau khi cho VNA vay đã được tái cấp_vốn nhưng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định xử_lý khi tổ_chức tín_dụng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn như sau : ... tổ_chức tín_dụng phải trả đối_với số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả nợ đúng hạn, trong khoảng thời_gian từ ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đến ngày tổ_chức tín_dụng trả hết số tiền không trả nợ đúng hạn. - Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện việc trích tài_khoản tiền gửi của tổ_chức tín_dụng tại Ngân_hàng Nhà_nước để thu_hồi hết số tiền tổ_chức tín_dụng phải trả ( bao_gồm nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả đúng hạn và lãi quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN ) kể từ ngày làm_việc tiếp_theo : + Ngày chuyển số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn sang theo_dõi quá hạn ( đối_với trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). + Ngày Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước nhận được văn_bản thông_báo của Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng về vi_phạm của tổ_chức tín_dụng quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN ( đối_với trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). Tổ_chức tín_dụng
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định xử_lý khi tổ_chức tín_dụng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn như sau : - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước chuyển số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả đúng hạn sang theo_dõi quá hạn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phương_pháp tính và hạch_toán thu , trả lãi trong hoạt_động nhận tiền gửi và cho vay giữa Ngân_hàng Nhà_nước với tổ_chức tín_dụng và các tổ_chức khác . - Áp_dụng lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN đối_với số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả nợ đúng hạn tính từ ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đến ngày tổ_chức tín_dụng trả hết số tiền không trả nợ đúng hạn . - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước áp_dụng lãi_suất bằng 150% lãi_suất tái cấp_vốn do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố trong từng thời_kỳ tại ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đối_với số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả nợ đúng hạn , trong khoảng thời_gian từ ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đến ngày tổ_chức tín_dụng trả hết số tiền không trả nợ đúng hạn . - Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện việc trích tài_khoản tiền gửi của tổ_chức tín_dụng tại Ngân_hàng Nhà_nước để thu_hồi hết số tiền tổ_chức tín_dụng phải trả ( bao_gồm nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả đúng hạn và lãi quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN ) kể từ ngày làm_việc tiếp_theo : + Ngày chuyển số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn sang theo_dõi quá hạn ( đối_với trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). + Ngày Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước nhận được văn_bản thông_báo của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng về vi_phạm của tổ_chức tín_dụng quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN ( đối_với trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). Tổ_chức tín_dụng sau khi cho VNA được tái cấp_vốn nhưng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn thì xử_lý như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
4,612
Tổ_chức tín_dụng sau khi cho VNA vay đã được tái cấp_vốn nhưng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định xử_lý khi tổ_chức tín_dụng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn như sau : ... Thông_tư 04/2021/TT-NHNN ( đối_với trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). Tổ_chức tín_dụng sau khi cho VNA được tái cấp_vốn nhưng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn thì xử_lý như_thế_nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định xử_lý khi tổ_chức tín_dụng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn như sau : - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước chuyển số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả đúng hạn sang theo_dõi quá hạn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phương_pháp tính và hạch_toán thu , trả lãi trong hoạt_động nhận tiền gửi và cho vay giữa Ngân_hàng Nhà_nước với tổ_chức tín_dụng và các tổ_chức khác . - Áp_dụng lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN đối_với số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả nợ đúng hạn tính từ ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đến ngày tổ_chức tín_dụng trả hết số tiền không trả nợ đúng hạn . - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước áp_dụng lãi_suất bằng 150% lãi_suất tái cấp_vốn do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố trong từng thời_kỳ tại ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đối_với số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả nợ đúng hạn , trong khoảng thời_gian từ ngày tiếp_theo ngày tổ_chức tín_dụng phải trả đến ngày tổ_chức tín_dụng trả hết số tiền không trả nợ đúng hạn . - Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện việc trích tài_khoản tiền gửi của tổ_chức tín_dụng tại Ngân_hàng Nhà_nước để thu_hồi hết số tiền tổ_chức tín_dụng phải trả ( bao_gồm nợ gốc vay tái cấp_vốn không trả đúng hạn và lãi quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN ) kể từ ngày làm_việc tiếp_theo : + Ngày chuyển số tiền nợ gốc vay tái cấp_vốn sang theo_dõi quá hạn ( đối_với trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). + Ngày Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước nhận được văn_bản thông_báo của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng về vi_phạm của tổ_chức tín_dụng quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN ( đối_với trường_hợp tổ_chức tín_dụng không trả nợ đúng hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). Tổ_chức tín_dụng sau khi cho VNA được tái cấp_vốn nhưng không trả nợ vay tái cấp_vốn đúng hạn thì xử_lý như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
4,613
Tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích_lập dự_phòng cụ_thể đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích_lập dự_phòng cụ_thể đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA như sa: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích_lập dự_phòng cụ_thể đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA như sau : - Căn_cứ quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về trích_lập dự_phòng rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích_lập số tiền dự_phòng cụ_thể đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA theo kết_quả phân_loại nợ quy_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN đối_với phần dư_nợ được giữ nguyên nhóm nợ và kết_quả phân_loại nợ đối_với dư_nợ còn lại của VNA theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại nợ trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Tổ_chức tín_dụng xác_định số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA theo kết_quả phân_loại nợ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại nợ trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( không áp_dụng quy_định giữ nguyên nhóm nợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). - Tổ_chức tín_dụng xác_định số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung theo công_thức sau : Số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung = A - B Trong đó : + A
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích_lập dự_phòng cụ_thể đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA như sau : - Căn_cứ quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về trích_lập dự_phòng rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích_lập số tiền dự_phòng cụ_thể đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA theo kết_quả phân_loại nợ quy_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN đối_với phần dư_nợ được giữ nguyên nhóm nợ và kết_quả phân_loại nợ đối_với dư_nợ còn lại của VNA theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại nợ trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Tổ_chức tín_dụng xác_định số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA theo kết_quả phân_loại nợ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại nợ trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( không áp_dụng quy_định giữ nguyên nhóm nợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). - Tổ_chức tín_dụng xác_định số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung theo công_thức sau : Số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung = A - B Trong đó : + A : Số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích quy_định tại điểm b Khoản này . + B : Số tiền dự_phòng cụ_thể đã trích quy_định tại điểm a Khoản này ; - Trường_hợp số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung được xác_định theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN là dương , tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích bổ_sung dự_phòng cụ_thể như sau : + Đến thời_điểm 31/12/2021 : Tối_thiểu 30% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung ; + Đến thời_điểm 31/12/2022 : Tối_thiểu 60% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung ; + Đến thời_điểm 31/12/2023 : 100% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung ; + Từ thời_điểm 01/01/2024 : 100% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung .
4,614
Tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích_lập dự_phòng cụ_thể đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích_lập dự_phòng cụ_thể đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA như sa: ... ). - Tổ_chức tín_dụng xác_định số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung theo công_thức sau : Số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung = A - B Trong đó : + A : Số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích quy_định tại điểm b Khoản này. + B : Số tiền dự_phòng cụ_thể đã trích quy_định tại điểm a Khoản này ; - Trường_hợp số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung được xác_định theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN là dương, tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích bổ_sung dự_phòng cụ_thể như sau : + Đến thời_điểm 31/12/2021 : Tối_thiểu 30% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung ; + Đến thời_điểm 31/12/2022 : Tối_thiểu 60% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung ; + Đến thời_điểm 31/12/2023 : 100% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung ; + Từ thời_điểm 01/01/2024 : 100% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích_lập dự_phòng cụ_thể đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA như sau : - Căn_cứ quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về trích_lập dự_phòng rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích_lập số tiền dự_phòng cụ_thể đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA theo kết_quả phân_loại nợ quy_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN đối_với phần dư_nợ được giữ nguyên nhóm nợ và kết_quả phân_loại nợ đối_với dư_nợ còn lại của VNA theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại nợ trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Tổ_chức tín_dụng xác_định số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích đối_với toàn_bộ dư_nợ của VNA theo kết_quả phân_loại nợ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại nợ trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( không áp_dụng quy_định giữ nguyên nhóm nợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN). - Tổ_chức tín_dụng xác_định số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung theo công_thức sau : Số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung = A - B Trong đó : + A : Số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích quy_định tại điểm b Khoản này . + B : Số tiền dự_phòng cụ_thể đã trích quy_định tại điểm a Khoản này ; - Trường_hợp số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung được xác_định theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN là dương , tổ_chức tín_dụng thực_hiện trích bổ_sung dự_phòng cụ_thể như sau : + Đến thời_điểm 31/12/2021 : Tối_thiểu 30% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung ; + Đến thời_điểm 31/12/2022 : Tối_thiểu 60% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung ; + Đến thời_điểm 31/12/2023 : 100% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung ; + Từ thời_điểm 01/01/2024 : 100% số tiền dự_phòng cụ_thể phải trích bổ_sung .
4,615
Lãi_suất tái cấp_vốn đối_với tổ_chức tín_dụng sau khi cho VNA vay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định lãi_suất tái cấp_vốn đối_với tổ_chức tín_dụng sau khi cho VNA vay như sau : ... - Lãi_suất tái cấp_vốn là 0% / năm , áp_dụng đối_với thời_hạn tái cấp_vốn và thời_hạn gia_hạn tái cấp_vốn ( nếu có ) . - Lãi_suất áp_dụng đối_với nợ gốc tái cấp_vốn quá hạn bằng 150% lãi_suất tái cấp_vốn do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố trong từng thời_kỳ tại thời_điểm khoản tái cấp_vốn được chuyển quá hạn .
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 04/2021/TT-NHNN quy_định lãi_suất tái cấp_vốn đối_với tổ_chức tín_dụng sau khi cho VNA vay như sau : - Lãi_suất tái cấp_vốn là 0% / năm , áp_dụng đối_với thời_hạn tái cấp_vốn và thời_hạn gia_hạn tái cấp_vốn ( nếu có ) . - Lãi_suất áp_dụng đối_với nợ gốc tái cấp_vốn quá hạn bằng 150% lãi_suất tái cấp_vốn do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố trong từng thời_kỳ tại thời_điểm khoản tái cấp_vốn được chuyển quá hạn .
4,616
Hướng_dẫn cụ_thể thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học năm_học 2022-2023 ?
Căn_cứ theo Mục I , Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , dẫn cụ_thể thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học năm_học 2022-2023 như sau : ... Về thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn các Cơ_sở giáo_dục và đạo tạo : - Thực_hiện các giải_pháp bảo_đảm an_toàn trường_học trong phòng, chống dịch_bệnh, thực_hiện mục_tiêu kiên_trì và nâng cao chất_lượng giáo_dục - Chỉ_đạo thực_hiện chương_trình, kế_hoạch giáo_dục, trong đó : + Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường để chủ_động, linh_hoạt thực_hiện và hoàn_thành chương_trình năm_học. + Thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông : đối_với đối_với lớp 1, lớp 2, lớp 3 và lớp 4, lớp 5. Đồng_thời, tổ_chức dạy_học Tiếng Anh, Tin_học theo Chương_trình cấp tiểu_học ; tổ_chức dạy_học nội_dung giáo_dục địa_phương theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; và triển_khai giáo_dục STEM. - Nâng cao hiệu_quả phương_pháp, hình_thức tổ_chức dạy_học và phương_pháp, hình_thức đánh_giá, trong đó Bộ Giáo_dục và đào_tạo hướng_dẫn thực_hiện 02 nội_dung : + Thực_hiện linh_hoạt các phương_pháp và hình_thức tổ_chức dạy_học. + Thực_hiện hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức đánh_giá. Về thực_hiện quy_hoạch phát_triển mạng_lưới trường, lớp ; duy_trì, củng_cố kết_quả phổ_cập giáo_dục và thực_hiện công_bằng trong tiếp_cận giáo_dục, trong đó : - Các Cơ_sở Giáo_dục và Đào_tạo rà_soát, quy_hoạch hợp_lý mạng_lưới trường, lớp :
None
1
Căn_cứ theo Mục I , Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , dẫn cụ_thể thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học năm_học 2022-2023 như sau : Về thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn các Cơ_sở giáo_dục và đạo tạo : - Thực_hiện các giải_pháp bảo_đảm an_toàn trường_học trong phòng , chống dịch_bệnh , thực_hiện mục_tiêu kiên_trì và nâng cao chất_lượng giáo_dục - Chỉ_đạo thực_hiện chương_trình , kế_hoạch giáo_dục , trong đó : + Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường để chủ_động , linh_hoạt thực_hiện và hoàn_thành chương_trình năm_học . + Thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông : đối_với đối_với lớp 1 , lớp 2 , lớp 3 và lớp 4 , lớp 5 . Đồng_thời , tổ_chức dạy_học Tiếng Anh , Tin_học theo Chương_trình cấp tiểu_học ; tổ_chức dạy_học nội_dung giáo_dục địa_phương theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; và triển_khai giáo_dục STEM . - Nâng cao hiệu_quả phương_pháp , hình_thức tổ_chức dạy_học và phương_pháp , hình_thức đánh_giá , trong đó Bộ Giáo_dục và đào_tạo hướng_dẫn thực_hiện 02 nội_dung : + Thực_hiện linh_hoạt các phương_pháp và hình_thức tổ_chức dạy_học . + Thực_hiện hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức đánh_giá . Về thực_hiện quy_hoạch phát_triển mạng_lưới trường , lớp ; duy_trì , củng_cố kết_quả phổ_cập giáo_dục và thực_hiện công_bằng trong tiếp_cận giáo_dục , trong đó : - Các Cơ_sở Giáo_dục và Đào_tạo rà_soát , quy_hoạch hợp_lý mạng_lưới trường , lớp : Khắc_phục tình_trạng nhiều điểm trường lẻ , trường_học có quy_mô nhỏ , trường_học có quy_mô lớp_học và sĩ_số học_sinh / lớp vượt quá quy_định ; tổ_chức sơ_kết , đánh_giá việc thực_hiện sắp_xếp , tổ_chức lại cơ_sở giáo_dục tiểu_học của địa_phương . - Duy_trì , nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục và đảm_bảo hiệu_quả công_tác kiểm_định chất_lượng giáo_dục , xây_dựng trường đạt chuẩn quốc_gia : + Thực_hiện duy_trì , nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục . + Thực_hiện hiệu_quả công_tác kiểm_định chất_lượng giáo_dục và xây_dựng trường đạt chuẩn quốc_gia . - Thực_hiện hiệu_quả tổ_chức dạy_học môn_học Tiếng dân_tộc_thiểu_số và tăng_cường Tiếng Việt cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số , trong đó : Tổ_chức dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số . Đồng_thời , tăng_cường Tiếng Việt cho học_sinh vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . - Thực_hiện giáo_dục đối_với trẻ khuyết_tật , trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn đối_với trẻ_em khuyết_tật và trẻ_em lang_thang cơ_nhỡ . Nội_dung hướng_dẫn chi_tiết nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học tại Mục I , Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 . ( Hình từ Internet )
4,617
Hướng_dẫn cụ_thể thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học năm_học 2022-2023 ?
Căn_cứ theo Mục I , Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , dẫn cụ_thể thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học năm_học 2022-2023 như sau : ... ; duy_trì, củng_cố kết_quả phổ_cập giáo_dục và thực_hiện công_bằng trong tiếp_cận giáo_dục, trong đó : - Các Cơ_sở Giáo_dục và Đào_tạo rà_soát, quy_hoạch hợp_lý mạng_lưới trường, lớp : Khắc_phục tình_trạng nhiều điểm trường lẻ, trường_học có quy_mô nhỏ, trường_học có quy_mô lớp_học và sĩ_số học_sinh / lớp vượt quá quy_định ; tổ_chức sơ_kết, đánh_giá việc thực_hiện sắp_xếp, tổ_chức lại cơ_sở giáo_dục tiểu_học của địa_phương. - Duy_trì, nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục và đảm_bảo hiệu_quả công_tác kiểm_định chất_lượng giáo_dục, xây_dựng trường đạt chuẩn quốc_gia : + Thực_hiện duy_trì, nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục. + Thực_hiện hiệu_quả công_tác kiểm_định chất_lượng giáo_dục và xây_dựng trường đạt chuẩn quốc_gia. - Thực_hiện hiệu_quả tổ_chức dạy_học môn_học Tiếng dân_tộc_thiểu_số và tăng_cường Tiếng Việt cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số, trong đó : Tổ_chức dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số. Đồng_thời, tăng_cường Tiếng Việt cho học_sinh vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số. - Thực_hiện giáo_dục đối_với trẻ khuyết_tật, trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn đối_với trẻ_em khuyết_tật và trẻ_em lang_thang cơ_nhỡ. Nội_dung hướng_dẫn chi_tiết nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học tại Mục I, Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022. ( Hình từ Internet
None
1
Căn_cứ theo Mục I , Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , dẫn cụ_thể thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học năm_học 2022-2023 như sau : Về thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn các Cơ_sở giáo_dục và đạo tạo : - Thực_hiện các giải_pháp bảo_đảm an_toàn trường_học trong phòng , chống dịch_bệnh , thực_hiện mục_tiêu kiên_trì và nâng cao chất_lượng giáo_dục - Chỉ_đạo thực_hiện chương_trình , kế_hoạch giáo_dục , trong đó : + Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường để chủ_động , linh_hoạt thực_hiện và hoàn_thành chương_trình năm_học . + Thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông : đối_với đối_với lớp 1 , lớp 2 , lớp 3 và lớp 4 , lớp 5 . Đồng_thời , tổ_chức dạy_học Tiếng Anh , Tin_học theo Chương_trình cấp tiểu_học ; tổ_chức dạy_học nội_dung giáo_dục địa_phương theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; và triển_khai giáo_dục STEM . - Nâng cao hiệu_quả phương_pháp , hình_thức tổ_chức dạy_học và phương_pháp , hình_thức đánh_giá , trong đó Bộ Giáo_dục và đào_tạo hướng_dẫn thực_hiện 02 nội_dung : + Thực_hiện linh_hoạt các phương_pháp và hình_thức tổ_chức dạy_học . + Thực_hiện hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức đánh_giá . Về thực_hiện quy_hoạch phát_triển mạng_lưới trường , lớp ; duy_trì , củng_cố kết_quả phổ_cập giáo_dục và thực_hiện công_bằng trong tiếp_cận giáo_dục , trong đó : - Các Cơ_sở Giáo_dục và Đào_tạo rà_soát , quy_hoạch hợp_lý mạng_lưới trường , lớp : Khắc_phục tình_trạng nhiều điểm trường lẻ , trường_học có quy_mô nhỏ , trường_học có quy_mô lớp_học và sĩ_số học_sinh / lớp vượt quá quy_định ; tổ_chức sơ_kết , đánh_giá việc thực_hiện sắp_xếp , tổ_chức lại cơ_sở giáo_dục tiểu_học của địa_phương . - Duy_trì , nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục và đảm_bảo hiệu_quả công_tác kiểm_định chất_lượng giáo_dục , xây_dựng trường đạt chuẩn quốc_gia : + Thực_hiện duy_trì , nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục . + Thực_hiện hiệu_quả công_tác kiểm_định chất_lượng giáo_dục và xây_dựng trường đạt chuẩn quốc_gia . - Thực_hiện hiệu_quả tổ_chức dạy_học môn_học Tiếng dân_tộc_thiểu_số và tăng_cường Tiếng Việt cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số , trong đó : Tổ_chức dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số . Đồng_thời , tăng_cường Tiếng Việt cho học_sinh vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . - Thực_hiện giáo_dục đối_với trẻ khuyết_tật , trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn đối_với trẻ_em khuyết_tật và trẻ_em lang_thang cơ_nhỡ . Nội_dung hướng_dẫn chi_tiết nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học tại Mục I , Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 . ( Hình từ Internet )
4,618
Hướng_dẫn cụ_thể thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học năm_học 2022-2023 ?
Căn_cứ theo Mục I , Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , dẫn cụ_thể thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học năm_học 2022-2023 như sau : ... và trẻ_em lang_thang cơ_nhỡ. Nội_dung hướng_dẫn chi_tiết nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học tại Mục I, Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục I , Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , dẫn cụ_thể thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học năm_học 2022-2023 như sau : Về thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn các Cơ_sở giáo_dục và đạo tạo : - Thực_hiện các giải_pháp bảo_đảm an_toàn trường_học trong phòng , chống dịch_bệnh , thực_hiện mục_tiêu kiên_trì và nâng cao chất_lượng giáo_dục - Chỉ_đạo thực_hiện chương_trình , kế_hoạch giáo_dục , trong đó : + Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường để chủ_động , linh_hoạt thực_hiện và hoàn_thành chương_trình năm_học . + Thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông : đối_với đối_với lớp 1 , lớp 2 , lớp 3 và lớp 4 , lớp 5 . Đồng_thời , tổ_chức dạy_học Tiếng Anh , Tin_học theo Chương_trình cấp tiểu_học ; tổ_chức dạy_học nội_dung giáo_dục địa_phương theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; và triển_khai giáo_dục STEM . - Nâng cao hiệu_quả phương_pháp , hình_thức tổ_chức dạy_học và phương_pháp , hình_thức đánh_giá , trong đó Bộ Giáo_dục và đào_tạo hướng_dẫn thực_hiện 02 nội_dung : + Thực_hiện linh_hoạt các phương_pháp và hình_thức tổ_chức dạy_học . + Thực_hiện hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức đánh_giá . Về thực_hiện quy_hoạch phát_triển mạng_lưới trường , lớp ; duy_trì , củng_cố kết_quả phổ_cập giáo_dục và thực_hiện công_bằng trong tiếp_cận giáo_dục , trong đó : - Các Cơ_sở Giáo_dục và Đào_tạo rà_soát , quy_hoạch hợp_lý mạng_lưới trường , lớp : Khắc_phục tình_trạng nhiều điểm trường lẻ , trường_học có quy_mô nhỏ , trường_học có quy_mô lớp_học và sĩ_số học_sinh / lớp vượt quá quy_định ; tổ_chức sơ_kết , đánh_giá việc thực_hiện sắp_xếp , tổ_chức lại cơ_sở giáo_dục tiểu_học của địa_phương . - Duy_trì , nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục và đảm_bảo hiệu_quả công_tác kiểm_định chất_lượng giáo_dục , xây_dựng trường đạt chuẩn quốc_gia : + Thực_hiện duy_trì , nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục . + Thực_hiện hiệu_quả công_tác kiểm_định chất_lượng giáo_dục và xây_dựng trường đạt chuẩn quốc_gia . - Thực_hiện hiệu_quả tổ_chức dạy_học môn_học Tiếng dân_tộc_thiểu_số và tăng_cường Tiếng Việt cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số , trong đó : Tổ_chức dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số . Đồng_thời , tăng_cường Tiếng Việt cho học_sinh vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . - Thực_hiện giáo_dục đối_với trẻ khuyết_tật , trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn đối_với trẻ_em khuyết_tật và trẻ_em lang_thang cơ_nhỡ . Nội_dung hướng_dẫn chi_tiết nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học tại Mục I , Mục II_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 . ( Hình từ Internet )
4,619
Tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học , tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắ: ... Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022, thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học, tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh, môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 như sau : Chỉ_đạo thực_hiện chương_trình, kế_hoạch giáo_dục... c ) Tổ_chức dạy_học Tiếng Anh, Tin_học theo Chương_trình cấp tiểu_học - Tiếp_tục triển_khai Chương_trình môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1, lớp 2 đảm_bảo các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 và Công_văn số 681 / BGDĐT-GDTH ; tạo cơ_hội cho học_sinh lớp 1, lớp 2 được tiếp_cận giáo_dục Tin_học, tổ_chức thực_hiện các hoạt_động giáo_dục tin_học cho học_sinh theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT. - Tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh, môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; triển_khai thực_hiện các giải_pháp để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh, môn Tin_học theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT. - Tiếp_tục triển_khai Chương_trình Tiếng Anh tự chọn theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 và Chương_trình thí_điểm Tiếng Anh cấp Tiểu_học đối_với học_sinh lớp 4 và lớp 5 ; tăng_cường tổ_chức dạy
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học , tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 như sau : Chỉ_đạo thực_hiện chương_trình , kế_hoạch giáo_dục ... c ) Tổ_chức dạy_học Tiếng Anh , Tin_học theo Chương_trình cấp tiểu_học - Tiếp_tục triển_khai Chương_trình môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1 , lớp 2 đảm_bảo các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 và Công_văn số 681 / BGDĐT-GDTH ; tạo cơ_hội cho học_sinh lớp 1 , lớp 2 được tiếp_cận giáo_dục Tin_học , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động giáo_dục tin_học cho học_sinh theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT . - Tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; triển_khai thực_hiện các giải_pháp để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT . - Tiếp_tục triển_khai Chương_trình Tiếng Anh tự chọn theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 và Chương_trình thí_điểm Tiếng Anh cấp Tiểu_học đối_với học_sinh lớp 4 và lớp 5 ; tăng_cường tổ_chức dạy Tiếng Anh 4 tiết / tuần cho học_sinh lớp 4 , lớp 5 ; sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu dạy_học theo quy_định của Bộ GDĐT . - Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục thực_hiện xã_hội_hoá theo tinh_thần tự_nguyện trong dạy_học Tiếng Anh để tăng_cường thời_lượng học Tiếng Anh ; dạy_học Tiếng Anh qua các chủ_đề Toán và Khoa_học ; dạy_học một_số môn_học bằng Tiếng Anh 16 ; tăng_cường tổ_chức cho giáo_viên , học_sinh học Tiếng Anh qua truyền_hình , các phương_tiện truyền_thông phù_hợp khác và đẩy_mạnh thực_hành Tiếng Anh qua các hoạt_động như đọc truyện , hoạt_động trải_nghiệm , các sân_chơi , giao_lưu . - Thực_hiện các giải_pháp phù_hợp để tăng số_lượng trường , lớp , học_sinh lớp 4 , lớp 5 được học môn Tin_học tự chọn theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 , khi thực_hiện cần có những giải_pháp tiếp_cận Chương_trình môn Tin_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 một_cách linh_hoạt , phù_hợp . Như_vậy , sẽ tiếp_tục triển_khai Chương_trình môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1 , lớp 2 . Tạo cơ_hội cho học_sinh lớp 1 , lớp 2 được tiếp_cận giáo_dục Tin_học , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động giáo_dục tin_học cho học_sinh theo hướng_dẫn . Đối_với học_sinh lớp 3 , từ năm_học 2022-2023 , tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 .
4,620
Tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học , tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắ: ... GDĐT. - Tiếp_tục triển_khai Chương_trình Tiếng Anh tự chọn theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 và Chương_trình thí_điểm Tiếng Anh cấp Tiểu_học đối_với học_sinh lớp 4 và lớp 5 ; tăng_cường tổ_chức dạy Tiếng Anh 4 tiết / tuần cho học_sinh lớp 4, lớp 5 ; sử_dụng sách_giáo_khoa, tài_liệu dạy_học theo quy_định của Bộ GDĐT. - Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục thực_hiện xã_hội_hoá theo tinh_thần tự_nguyện trong dạy_học Tiếng Anh để tăng_cường thời_lượng học Tiếng Anh ; dạy_học Tiếng Anh qua các chủ_đề Toán và Khoa_học ; dạy_học một_số môn_học bằng Tiếng Anh 16 ; tăng_cường tổ_chức cho giáo_viên, học_sinh học Tiếng Anh qua truyền_hình, các phương_tiện truyền_thông phù_hợp khác và đẩy_mạnh thực_hành Tiếng Anh qua các hoạt_động như đọc truyện, hoạt_động trải_nghiệm, các sân_chơi, giao_lưu. - Thực_hiện các giải_pháp phù_hợp để tăng số_lượng trường, lớp, học_sinh lớp 4, lớp 5 được học môn Tin_học tự chọn theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006, khi thực_hiện cần có những giải_pháp tiếp_cận Chương_trình môn Tin_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 một_cách linh_hoạt, phù_hợp. Như_vậy, sẽ tiếp_tục triển_khai Chương_trình môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1, lớp 2. Tạo cơ_hội
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học , tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 như sau : Chỉ_đạo thực_hiện chương_trình , kế_hoạch giáo_dục ... c ) Tổ_chức dạy_học Tiếng Anh , Tin_học theo Chương_trình cấp tiểu_học - Tiếp_tục triển_khai Chương_trình môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1 , lớp 2 đảm_bảo các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 và Công_văn số 681 / BGDĐT-GDTH ; tạo cơ_hội cho học_sinh lớp 1 , lớp 2 được tiếp_cận giáo_dục Tin_học , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động giáo_dục tin_học cho học_sinh theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT . - Tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; triển_khai thực_hiện các giải_pháp để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT . - Tiếp_tục triển_khai Chương_trình Tiếng Anh tự chọn theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 và Chương_trình thí_điểm Tiếng Anh cấp Tiểu_học đối_với học_sinh lớp 4 và lớp 5 ; tăng_cường tổ_chức dạy Tiếng Anh 4 tiết / tuần cho học_sinh lớp 4 , lớp 5 ; sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu dạy_học theo quy_định của Bộ GDĐT . - Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục thực_hiện xã_hội_hoá theo tinh_thần tự_nguyện trong dạy_học Tiếng Anh để tăng_cường thời_lượng học Tiếng Anh ; dạy_học Tiếng Anh qua các chủ_đề Toán và Khoa_học ; dạy_học một_số môn_học bằng Tiếng Anh 16 ; tăng_cường tổ_chức cho giáo_viên , học_sinh học Tiếng Anh qua truyền_hình , các phương_tiện truyền_thông phù_hợp khác và đẩy_mạnh thực_hành Tiếng Anh qua các hoạt_động như đọc truyện , hoạt_động trải_nghiệm , các sân_chơi , giao_lưu . - Thực_hiện các giải_pháp phù_hợp để tăng số_lượng trường , lớp , học_sinh lớp 4 , lớp 5 được học môn Tin_học tự chọn theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 , khi thực_hiện cần có những giải_pháp tiếp_cận Chương_trình môn Tin_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 một_cách linh_hoạt , phù_hợp . Như_vậy , sẽ tiếp_tục triển_khai Chương_trình môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1 , lớp 2 . Tạo cơ_hội cho học_sinh lớp 1 , lớp 2 được tiếp_cận giáo_dục Tin_học , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động giáo_dục tin_học cho học_sinh theo hướng_dẫn . Đối_với học_sinh lớp 3 , từ năm_học 2022-2023 , tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 .
4,621
Tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học , tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắ: ... tiếp_cận Chương_trình môn Tin_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 một_cách linh_hoạt, phù_hợp. Như_vậy, sẽ tiếp_tục triển_khai Chương_trình môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1, lớp 2. Tạo cơ_hội cho học_sinh lớp 1, lớp 2 được tiếp_cận giáo_dục Tin_học, tổ_chức thực_hiện các hoạt_động giáo_dục tin_học cho học_sinh theo hướng_dẫn. Đối_với học_sinh lớp 3, từ năm_học 2022-2023, tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh, môn Tin_học bắt_buộc bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục tiểu_học , tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 như sau : Chỉ_đạo thực_hiện chương_trình , kế_hoạch giáo_dục ... c ) Tổ_chức dạy_học Tiếng Anh , Tin_học theo Chương_trình cấp tiểu_học - Tiếp_tục triển_khai Chương_trình môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1 , lớp 2 đảm_bảo các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 và Công_văn số 681 / BGDĐT-GDTH ; tạo cơ_hội cho học_sinh lớp 1 , lớp 2 được tiếp_cận giáo_dục Tin_học , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động giáo_dục tin_học cho học_sinh theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT . - Tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc cho học_sinh lớp 3 từ năm_học 2022-2023 bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; triển_khai thực_hiện các giải_pháp để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT . - Tiếp_tục triển_khai Chương_trình Tiếng Anh tự chọn theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 và Chương_trình thí_điểm Tiếng Anh cấp Tiểu_học đối_với học_sinh lớp 4 và lớp 5 ; tăng_cường tổ_chức dạy Tiếng Anh 4 tiết / tuần cho học_sinh lớp 4 , lớp 5 ; sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu dạy_học theo quy_định của Bộ GDĐT . - Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục thực_hiện xã_hội_hoá theo tinh_thần tự_nguyện trong dạy_học Tiếng Anh để tăng_cường thời_lượng học Tiếng Anh ; dạy_học Tiếng Anh qua các chủ_đề Toán và Khoa_học ; dạy_học một_số môn_học bằng Tiếng Anh 16 ; tăng_cường tổ_chức cho giáo_viên , học_sinh học Tiếng Anh qua truyền_hình , các phương_tiện truyền_thông phù_hợp khác và đẩy_mạnh thực_hành Tiếng Anh qua các hoạt_động như đọc truyện , hoạt_động trải_nghiệm , các sân_chơi , giao_lưu . - Thực_hiện các giải_pháp phù_hợp để tăng số_lượng trường , lớp , học_sinh lớp 4 , lớp 5 được học môn Tin_học tự chọn theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 , khi thực_hiện cần có những giải_pháp tiếp_cận Chương_trình môn Tin_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 một_cách linh_hoạt , phù_hợp . Như_vậy , sẽ tiếp_tục triển_khai Chương_trình môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1 , lớp 2 . Tạo cơ_hội cho học_sinh lớp 1 , lớp 2 được tiếp_cận giáo_dục Tin_học , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động giáo_dục tin_học cho học_sinh theo hướng_dẫn . Đối_với học_sinh lớp 3 , từ năm_học 2022-2023 , tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bắt_buộc bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 .
4,622
Thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục củng_cố và tăng_cường các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục ?
Căn_cứ theo Mục_III_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , củng_cố và tăng_cường các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục với 03 nội_dung chính sau: ... Căn_cứ theo Mục_III_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022, củng_cố và tăng_cường các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục với 03 nội_dung chính sau : Thứ nhất, củng_cố và phát_triển đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý giáo_dục, trong đó, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn : - Thực_hiện tuyển_dụng và linh_hoạt các giải_pháp bố_trí, sử_dụng giáo_viên - Nâng cao năng_lực đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý giáo_dục Thứ hai, tăng_cường cơ_sở vật_chất và thiết_bị dạy_học : - Đảm_bảo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học - Tổ_chức lựa_chọn, triển_khai sách_giáo_khoa Thứ ba, tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số trong giáo_dục và đào_tạo Nội_dung cụ_thể được hướng_dẫn tại Mục_III_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022. Bên cạnh đó, tại Mục_IV, Mục_V_Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn các Cơ_sở Giáo_dục và Đào_tạo : Tăng_cường huy_động nguồn_lực để nâng cao chất_lượng giáo_dục. Tham_mưu uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo các Sở, Ngành thực_hiện bảo_đảm mức chi tối_thiểu 20% ngân_sách địa_phương cho giáo_dục theo quy_định của Luật_Giáo_dục 2019 và Quyết_định 30/2021/QĐ-TT@@
None
1
Căn_cứ theo Mục_III_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , củng_cố và tăng_cường các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục với 03 nội_dung chính sau : Thứ nhất , củng_cố và phát_triển đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý giáo_dục , trong đó , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn : - Thực_hiện tuyển_dụng và linh_hoạt các giải_pháp bố_trí , sử_dụng giáo_viên - Nâng cao năng_lực đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý giáo_dục Thứ hai , tăng_cường cơ_sở vật_chất và thiết_bị dạy_học : - Đảm_bảo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học - Tổ_chức lựa_chọn , triển_khai sách_giáo_khoa Thứ ba , tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số trong giáo_dục và đào_tạo Nội_dung cụ_thể được hướng_dẫn tại Mục_III_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 . Bên cạnh đó , tại Mục_IV , Mục_V_Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn các Cơ_sở Giáo_dục và Đào_tạo : Tăng_cường huy_động nguồn_lực để nâng cao chất_lượng giáo_dục . Tham_mưu uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo các Sở , Ngành thực_hiện bảo_đảm mức chi tối_thiểu 20% ngân_sách địa_phương cho giáo_dục theo quy_định của Luật_Giáo_dục 2019 và Quyết_định 30/2021/QĐ-TTg. Đồng_thời , đẩy_mạnh công_tác truyền_thông . Chủ_động xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch truyền_thông về đổi_mới Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 , tổ_chức triển_khai sách_giáo_khoa cấp tiểu_học , chú_trọng các nội_dung liên_quan đến lớp 1 , lớp 2 , lớp 3 và công_tác chuẩn_bị đối_với các lớp sau theo lộ_trình . Khuyến_khích đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục viết bài và đưa tin về các hoạt_động của Ngành việc triển_khai thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 , gương người tốt , việc tốt , các điển_hình tiên_tiến của cấp học .... để tạo sức lan_toả sâu_rộng trong cộng_đồng . Nội_dung chi_tiết được hướng_dẫn tại Mục_IV , Mục_V_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 .
4,623
Thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục củng_cố và tăng_cường các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục ?
Căn_cứ theo Mục_III_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , củng_cố và tăng_cường các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục với 03 nội_dung chính sau: ... giáo_dục. Tham_mưu uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo các Sở, Ngành thực_hiện bảo_đảm mức chi tối_thiểu 20% ngân_sách địa_phương cho giáo_dục theo quy_định của Luật_Giáo_dục 2019 và Quyết_định 30/2021/QĐ-TTg. Đồng_thời, đẩy_mạnh công_tác truyền_thông. Chủ_động xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch truyền_thông về đổi_mới Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018, tổ_chức triển_khai sách_giáo_khoa cấp tiểu_học, chú_trọng các nội_dung liên_quan đến lớp 1, lớp 2, lớp 3 và công_tác chuẩn_bị đối_với các lớp sau theo lộ_trình. Khuyến_khích đội_ngũ nhà_giáo, cán_bộ quản_lý giáo_dục viết bài và đưa tin về các hoạt_động của Ngành việc triển_khai thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018, gương người tốt, việc tốt, các điển_hình tiên_tiến của cấp học.... để tạo sức lan_toả sâu_rộng trong cộng_đồng. Nội_dung chi_tiết được hướng_dẫn tại Mục_IV, Mục_V_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022.
None
1
Căn_cứ theo Mục_III_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , củng_cố và tăng_cường các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục với 03 nội_dung chính sau : Thứ nhất , củng_cố và phát_triển đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý giáo_dục , trong đó , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn : - Thực_hiện tuyển_dụng và linh_hoạt các giải_pháp bố_trí , sử_dụng giáo_viên - Nâng cao năng_lực đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý giáo_dục Thứ hai , tăng_cường cơ_sở vật_chất và thiết_bị dạy_học : - Đảm_bảo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học - Tổ_chức lựa_chọn , triển_khai sách_giáo_khoa Thứ ba , tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số trong giáo_dục và đào_tạo Nội_dung cụ_thể được hướng_dẫn tại Mục_III_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 . Bên cạnh đó , tại Mục_IV , Mục_V_Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn các Cơ_sở Giáo_dục và Đào_tạo : Tăng_cường huy_động nguồn_lực để nâng cao chất_lượng giáo_dục . Tham_mưu uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo các Sở , Ngành thực_hiện bảo_đảm mức chi tối_thiểu 20% ngân_sách địa_phương cho giáo_dục theo quy_định của Luật_Giáo_dục 2019 và Quyết_định 30/2021/QĐ-TTg. Đồng_thời , đẩy_mạnh công_tác truyền_thông . Chủ_động xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch truyền_thông về đổi_mới Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 , tổ_chức triển_khai sách_giáo_khoa cấp tiểu_học , chú_trọng các nội_dung liên_quan đến lớp 1 , lớp 2 , lớp 3 và công_tác chuẩn_bị đối_với các lớp sau theo lộ_trình . Khuyến_khích đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục viết bài và đưa tin về các hoạt_động của Ngành việc triển_khai thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 , gương người tốt , việc tốt , các điển_hình tiên_tiến của cấp học .... để tạo sức lan_toả sâu_rộng trong cộng_đồng . Nội_dung chi_tiết được hướng_dẫn tại Mục_IV , Mục_V_Phần_B Công_văn 4088 / BGDĐT-GDTH 2022 .
4,624
Danh_mục các bệnh miễn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hiện_nay ?
Theo Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế : ... Theo Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Là những bệnh thuộc diện miễn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự, không nhận vào quân thường_trực, gồm : TÊN BỆNH - MÃ BỆNH ICD10 ( 1 ) Tâm_thần - ( F 20 - F 29 ) ( 2 ) Động_kinh - ( G4 0 ) ( 3 ) Bệnh Parkinson - ( G 20 ) ( 4 ) Mù một mắt - ( H 54.4 ) ( 5 ) Điếc - ( H 90 ) ( 6 ) Di_chứng do lao xương, khớp - ( B 90.2 ) ( 7 ) Di_chứng do phong - ( B 92 ) ( 8 ) Các bệnh_lý ác_tính C00 đến C 97 ; D00 đến D 09 ; D 45 - D 47 ( 9 ) Người nhiễm HIV ( B 20 đến B24, Z2 1 ) ( 10 ) Người khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng và nặng ( Hình từ internet )@@
None
1
Theo Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Là những bệnh thuộc diện miễn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không nhận vào quân thường_trực , gồm : TÊN BỆNH - MÃ BỆNH ICD10 ( 1 ) Tâm_thần - ( F 20 - F 29 ) ( 2 ) Động_kinh - ( G4 0 ) ( 3 ) Bệnh Parkinson - ( G 20 ) ( 4 ) Mù một mắt - ( H 54.4 ) ( 5 ) Điếc - ( H 90 ) ( 6 ) Di_chứng do lao xương , khớp - ( B 90.2 ) ( 7 ) Di_chứng do phong - ( B 92 ) ( 8 ) Các bệnh_lý ác_tính C00 đến C 97 ; D00 đến D 09 ; D 45 - D 47 ( 9 ) Người nhiễm HIV ( B 20 đến B24 , Z2 1 ) ( 10 ) Người khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng và nặng ( Hình từ internet )
4,625
Danh_mục các bệnh miễn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hiện_nay ?
Theo Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế : ... 47 ( 9 ) Người nhiễm HIV ( B 20 đến B24, Z2 1 ) ( 10 ) Người khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng và nặng ( Hình từ internet )Theo Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Là những bệnh thuộc diện miễn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự, không nhận vào quân thường_trực, gồm : TÊN BỆNH - MÃ BỆNH ICD10 ( 1 ) Tâm_thần - ( F 20 - F 29 ) ( 2 ) Động_kinh - ( G4 0 ) ( 3 ) Bệnh Parkinson - ( G 20 ) ( 4 ) Mù một mắt - ( H 54.4 ) ( 5 ) Điếc - ( H 90 ) ( 6 ) Di_chứng do lao xương, khớp - ( B 90.2 ) ( 7 ) Di_chứng do phong - ( B 92 ) ( 8 ) Các bệnh_lý ác_tính C00 đến C 97 ; D00 đến D 09 ; D 45 - D
None
1
Theo Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Là những bệnh thuộc diện miễn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không nhận vào quân thường_trực , gồm : TÊN BỆNH - MÃ BỆNH ICD10 ( 1 ) Tâm_thần - ( F 20 - F 29 ) ( 2 ) Động_kinh - ( G4 0 ) ( 3 ) Bệnh Parkinson - ( G 20 ) ( 4 ) Mù một mắt - ( H 54.4 ) ( 5 ) Điếc - ( H 90 ) ( 6 ) Di_chứng do lao xương , khớp - ( B 90.2 ) ( 7 ) Di_chứng do phong - ( B 92 ) ( 8 ) Các bệnh_lý ác_tính C00 đến C 97 ; D00 đến D 09 ; D 45 - D 47 ( 9 ) Người nhiễm HIV ( B 20 đến B24 , Z2 1 ) ( 10 ) Người khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng và nặng ( Hình từ internet )
4,626
Danh_mục các bệnh miễn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hiện_nay ?
Theo Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế : ... ) Di_chứng do phong - ( B 92 ) ( 8 ) Các bệnh_lý ác_tính C00 đến C 97 ; D00 đến D 09 ; D 45 - D 47 ( 9 ) Người nhiễm HIV ( B 20 đến B24, Z2 1 ) ( 10 ) Người khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng và nặng ( Hình từ internet )
None
1
Theo Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Là những bệnh thuộc diện miễn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không nhận vào quân thường_trực , gồm : TÊN BỆNH - MÃ BỆNH ICD10 ( 1 ) Tâm_thần - ( F 20 - F 29 ) ( 2 ) Động_kinh - ( G4 0 ) ( 3 ) Bệnh Parkinson - ( G 20 ) ( 4 ) Mù một mắt - ( H 54.4 ) ( 5 ) Điếc - ( H 90 ) ( 6 ) Di_chứng do lao xương , khớp - ( B 90.2 ) ( 7 ) Di_chứng do phong - ( B 92 ) ( 8 ) Các bệnh_lý ác_tính C00 đến C 97 ; D00 đến D 09 ; D 45 - D 47 ( 9 ) Người nhiễm HIV ( B 20 đến B24 , Z2 1 ) ( 10 ) Người khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng và nặng ( Hình từ internet )
4,627
Yêu_cầu đối_với công_dân khi đi kiểm_tra , sơ_tuyển , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự như_thế_nào ?
Theo Điều 10 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định : ... " Điều 10 . Yêu_cầu đối_với công_dân khi đi kiểm_tra , sơ_tuyển , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phải xuất_trình a ) Lệnh gọi khám sức_khoẻ hoặc kiểm_tra sức_khoẻ của Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự huyện ; b ) Giấy_chứng_minh nhân_dân ; c ) Các giấy_tờ liên_quan đến sức_khoẻ cá_nhân ( nếu có ) để giao cho Hội_đồng khám sức_khoẻ hoặc Tổ kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . 2 . Không uống rượu , bia hoặc dùng chất kích_thích . 3 . Chấp_hành nội_quy khu_vực khám sức_khoẻ , kiểm_tra sức_khoẻ . 4 . Cấm các hành_vi lợi_dụng việc khám sức_khoẻ để trốn , tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . "
None
1
Theo Điều 10 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định : " Điều 10 . Yêu_cầu đối_với công_dân khi đi kiểm_tra , sơ_tuyển , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phải xuất_trình a ) Lệnh gọi khám sức_khoẻ hoặc kiểm_tra sức_khoẻ của Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự huyện ; b ) Giấy_chứng_minh nhân_dân ; c ) Các giấy_tờ liên_quan đến sức_khoẻ cá_nhân ( nếu có ) để giao cho Hội_đồng khám sức_khoẻ hoặc Tổ kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . 2 . Không uống rượu , bia hoặc dùng chất kích_thích . 3 . Chấp_hành nội_quy khu_vực khám sức_khoẻ , kiểm_tra sức_khoẻ . 4 . Cấm các hành_vi lợi_dụng việc khám sức_khoẻ để trốn , tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . "
4,628
Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm những nội_dung gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : ... " Điều 6. Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1. Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ, nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện, cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế, quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan. - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác. - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng, tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương, nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2, đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này, trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ. Khám về nội_khoa, ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác, có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ, kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm. b ) Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, quyết_định các vấn_đề
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : " Điều 6 . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . b ) Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . c ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . d ) Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc ; tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi được triệu_tập . 2 . Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II , Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Trường_hợp cần xét_nghiệm cận lâm_sàng phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , bao_gồm cả xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý ; c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . 3 . Quy_trình khám sức_khoẻ a ) Lập danh_sách các đối_tượng là công_dân thuộc diện được gọi nhập_ngũ đã qua sơ_tuyển sức_khoẻ trên địa_bàn được giao quản_lý ; b ) Thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức khám sức_khoẻ ; c ) Tổ_chức khám sức_khoẻ theo các nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này ; d ) Tổ_chức tư_vấn và xét_nghiệm HIV theo quy_định của Luật Phòng , chống HIV / AIDS đối_với các trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ gọi nhập_ngũ hằng năm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; đ ) Hoàn_chỉnh phiếu sức_khoẻ theo quy_định tại Mục II_Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự theo Mẫu 3a Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ : từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . 5 . Tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ a ) Việc bố_trí các phòng_khám phải theo nguyên_tắc một_chiều , khép_kín , thuận_lợi cho người khám và bảo_đảm đủ điều_kiện tối_thiểu để khám đối_với từng chuyên_khoa . b ) Số_lượng các phòng_khám căn_cứ vào số_lượng nhân_viên y_tế của Hội_đồng khám sức_khoẻ và tình_hình thực_tế để bố_trí : - Phòng_khám thể_lực ; - Phòng đo mạch , Huyết_áp ; - Phòng_khám thị_lực , Mắt ; - Phòng_khám thính_lực , Tai - Mũi - Họng ; - Phòng_khám Răng - Hàm - Mặt ; - Phòng_khám Nội và Tâm_thần kinh ; - Phòng_khám Ngoại_khoa , Da_liễu ; - Phòng xét_nghiệm ; - Phòng kết_luận . Trường_hợp có khám tuyển công_dân nữ thực_hiện khám sản_phụ khoa theo hướng_dẫn tại Mục_IV_Phụ lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . c ) Trang_bị , dụng_cụ y_tế tối_thiểu của Hội_đồng khám sức_khoẻ theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 6 . Đối_với các huyện có Bệnh_viện thì Bệnh_viện đa_khoa huyện chịu trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều này . Như_vậy , quy_trình khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như trên .
4,629
Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm những nội_dung gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : ... có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ, kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm. b ) Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số. Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng. Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản, có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng, gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện. c ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ, phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ). d ) Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : " Điều 6 . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . b ) Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . c ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . d ) Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc ; tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi được triệu_tập . 2 . Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II , Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Trường_hợp cần xét_nghiệm cận lâm_sàng phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , bao_gồm cả xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý ; c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . 3 . Quy_trình khám sức_khoẻ a ) Lập danh_sách các đối_tượng là công_dân thuộc diện được gọi nhập_ngũ đã qua sơ_tuyển sức_khoẻ trên địa_bàn được giao quản_lý ; b ) Thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức khám sức_khoẻ ; c ) Tổ_chức khám sức_khoẻ theo các nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này ; d ) Tổ_chức tư_vấn và xét_nghiệm HIV theo quy_định của Luật Phòng , chống HIV / AIDS đối_với các trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ gọi nhập_ngũ hằng năm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; đ ) Hoàn_chỉnh phiếu sức_khoẻ theo quy_định tại Mục II_Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự theo Mẫu 3a Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ : từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . 5 . Tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ a ) Việc bố_trí các phòng_khám phải theo nguyên_tắc một_chiều , khép_kín , thuận_lợi cho người khám và bảo_đảm đủ điều_kiện tối_thiểu để khám đối_với từng chuyên_khoa . b ) Số_lượng các phòng_khám căn_cứ vào số_lượng nhân_viên y_tế của Hội_đồng khám sức_khoẻ và tình_hình thực_tế để bố_trí : - Phòng_khám thể_lực ; - Phòng đo mạch , Huyết_áp ; - Phòng_khám thị_lực , Mắt ; - Phòng_khám thính_lực , Tai - Mũi - Họng ; - Phòng_khám Răng - Hàm - Mặt ; - Phòng_khám Nội và Tâm_thần kinh ; - Phòng_khám Ngoại_khoa , Da_liễu ; - Phòng xét_nghiệm ; - Phòng kết_luận . Trường_hợp có khám tuyển công_dân nữ thực_hiện khám sản_phụ khoa theo hướng_dẫn tại Mục_IV_Phụ lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . c ) Trang_bị , dụng_cụ y_tế tối_thiểu của Hội_đồng khám sức_khoẻ theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 6 . Đối_với các huyện có Bệnh_viện thì Bệnh_viện đa_khoa huyện chịu trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều này . Như_vậy , quy_trình khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như trên .
4,630
Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm những nội_dung gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : ... Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ). d ) Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt, phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ, chức_trách, nhiệm_vụ, nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện. - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ, tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự. - Uỷ_viên Thường_trực, kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù, tổng_hợp và
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : " Điều 6 . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . b ) Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . c ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . d ) Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc ; tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi được triệu_tập . 2 . Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II , Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Trường_hợp cần xét_nghiệm cận lâm_sàng phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , bao_gồm cả xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý ; c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . 3 . Quy_trình khám sức_khoẻ a ) Lập danh_sách các đối_tượng là công_dân thuộc diện được gọi nhập_ngũ đã qua sơ_tuyển sức_khoẻ trên địa_bàn được giao quản_lý ; b ) Thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức khám sức_khoẻ ; c ) Tổ_chức khám sức_khoẻ theo các nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này ; d ) Tổ_chức tư_vấn và xét_nghiệm HIV theo quy_định của Luật Phòng , chống HIV / AIDS đối_với các trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ gọi nhập_ngũ hằng năm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; đ ) Hoàn_chỉnh phiếu sức_khoẻ theo quy_định tại Mục II_Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự theo Mẫu 3a Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ : từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . 5 . Tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ a ) Việc bố_trí các phòng_khám phải theo nguyên_tắc một_chiều , khép_kín , thuận_lợi cho người khám và bảo_đảm đủ điều_kiện tối_thiểu để khám đối_với từng chuyên_khoa . b ) Số_lượng các phòng_khám căn_cứ vào số_lượng nhân_viên y_tế của Hội_đồng khám sức_khoẻ và tình_hình thực_tế để bố_trí : - Phòng_khám thể_lực ; - Phòng đo mạch , Huyết_áp ; - Phòng_khám thị_lực , Mắt ; - Phòng_khám thính_lực , Tai - Mũi - Họng ; - Phòng_khám Răng - Hàm - Mặt ; - Phòng_khám Nội và Tâm_thần kinh ; - Phòng_khám Ngoại_khoa , Da_liễu ; - Phòng xét_nghiệm ; - Phòng kết_luận . Trường_hợp có khám tuyển công_dân nữ thực_hiện khám sản_phụ khoa theo hướng_dẫn tại Mục_IV_Phụ lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . c ) Trang_bị , dụng_cụ y_tế tối_thiểu của Hội_đồng khám sức_khoẻ theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 6 . Đối_với các huyện có Bệnh_viện thì Bệnh_viện đa_khoa huyện chịu trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều này . Như_vậy , quy_trình khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như trên .
4,631
Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm những nội_dung gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : ... + Trực_tiếp khám sức_khoẻ, tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự. - Uỷ_viên Thường_trực, kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù, tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí, thuốc, vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Chuẩn_bị phương_tiện, cơ_sở vật_chất, hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc ; tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tham_gia khám sức_khoẻ, hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký, thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi được triệu_tập. 2. Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II, Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám, trường_hợp công_dân được khám có
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : " Điều 6 . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . b ) Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . c ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . d ) Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc ; tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi được triệu_tập . 2 . Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II , Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Trường_hợp cần xét_nghiệm cận lâm_sàng phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , bao_gồm cả xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý ; c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . 3 . Quy_trình khám sức_khoẻ a ) Lập danh_sách các đối_tượng là công_dân thuộc diện được gọi nhập_ngũ đã qua sơ_tuyển sức_khoẻ trên địa_bàn được giao quản_lý ; b ) Thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức khám sức_khoẻ ; c ) Tổ_chức khám sức_khoẻ theo các nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này ; d ) Tổ_chức tư_vấn và xét_nghiệm HIV theo quy_định của Luật Phòng , chống HIV / AIDS đối_với các trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ gọi nhập_ngũ hằng năm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; đ ) Hoàn_chỉnh phiếu sức_khoẻ theo quy_định tại Mục II_Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự theo Mẫu 3a Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ : từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . 5 . Tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ a ) Việc bố_trí các phòng_khám phải theo nguyên_tắc một_chiều , khép_kín , thuận_lợi cho người khám và bảo_đảm đủ điều_kiện tối_thiểu để khám đối_với từng chuyên_khoa . b ) Số_lượng các phòng_khám căn_cứ vào số_lượng nhân_viên y_tế của Hội_đồng khám sức_khoẻ và tình_hình thực_tế để bố_trí : - Phòng_khám thể_lực ; - Phòng đo mạch , Huyết_áp ; - Phòng_khám thị_lực , Mắt ; - Phòng_khám thính_lực , Tai - Mũi - Họng ; - Phòng_khám Răng - Hàm - Mặt ; - Phòng_khám Nội và Tâm_thần kinh ; - Phòng_khám Ngoại_khoa , Da_liễu ; - Phòng xét_nghiệm ; - Phòng kết_luận . Trường_hợp có khám tuyển công_dân nữ thực_hiện khám sản_phụ khoa theo hướng_dẫn tại Mục_IV_Phụ lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . c ) Trang_bị , dụng_cụ y_tế tối_thiểu của Hội_đồng khám sức_khoẻ theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 6 . Đối_với các huyện có Bệnh_viện thì Bệnh_viện đa_khoa huyện chịu trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều này . Như_vậy , quy_trình khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như trên .
4,632
Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm những nội_dung gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : ... ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II, Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám, trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét, quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Trường_hợp cần xét_nghiệm cận lâm_sàng phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự, bao_gồm cả xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý ; c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này. 3. Quy_trình khám sức_khoẻ a ) Lập danh_sách các đối_tượng là công_dân thuộc diện được gọi nhập_ngũ đã qua sơ_tuyển sức_khoẻ trên địa_bàn được giao quản_lý ; b ) Thông_báo thời_gian, địa_điểm tổ_chức khám sức_khoẻ ; c ) Tổ_chức khám sức_khoẻ theo các nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này ; d ) Tổ_chức tư_vấn và xét_nghiệm HIV theo quy_định của Luật Phòng, chống HIV / AIDS đối_với các trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ gọi nhập_ngũ hằng năm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; đ ) Hoàn_chỉnh phiếu sức_khoẻ theo quy_định tại Mục
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : " Điều 6 . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . b ) Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . c ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . d ) Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc ; tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi được triệu_tập . 2 . Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II , Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Trường_hợp cần xét_nghiệm cận lâm_sàng phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , bao_gồm cả xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý ; c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . 3 . Quy_trình khám sức_khoẻ a ) Lập danh_sách các đối_tượng là công_dân thuộc diện được gọi nhập_ngũ đã qua sơ_tuyển sức_khoẻ trên địa_bàn được giao quản_lý ; b ) Thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức khám sức_khoẻ ; c ) Tổ_chức khám sức_khoẻ theo các nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này ; d ) Tổ_chức tư_vấn và xét_nghiệm HIV theo quy_định của Luật Phòng , chống HIV / AIDS đối_với các trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ gọi nhập_ngũ hằng năm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; đ ) Hoàn_chỉnh phiếu sức_khoẻ theo quy_định tại Mục II_Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự theo Mẫu 3a Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ : từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . 5 . Tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ a ) Việc bố_trí các phòng_khám phải theo nguyên_tắc một_chiều , khép_kín , thuận_lợi cho người khám và bảo_đảm đủ điều_kiện tối_thiểu để khám đối_với từng chuyên_khoa . b ) Số_lượng các phòng_khám căn_cứ vào số_lượng nhân_viên y_tế của Hội_đồng khám sức_khoẻ và tình_hình thực_tế để bố_trí : - Phòng_khám thể_lực ; - Phòng đo mạch , Huyết_áp ; - Phòng_khám thị_lực , Mắt ; - Phòng_khám thính_lực , Tai - Mũi - Họng ; - Phòng_khám Răng - Hàm - Mặt ; - Phòng_khám Nội và Tâm_thần kinh ; - Phòng_khám Ngoại_khoa , Da_liễu ; - Phòng xét_nghiệm ; - Phòng kết_luận . Trường_hợp có khám tuyển công_dân nữ thực_hiện khám sản_phụ khoa theo hướng_dẫn tại Mục_IV_Phụ lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . c ) Trang_bị , dụng_cụ y_tế tối_thiểu của Hội_đồng khám sức_khoẻ theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 6 . Đối_với các huyện có Bệnh_viện thì Bệnh_viện đa_khoa huyện chịu trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều này . Như_vậy , quy_trình khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như trên .
4,633
Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm những nội_dung gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : ... , chống HIV / AIDS đối_với các trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ gọi nhập_ngũ hằng năm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; đ ) Hoàn_chỉnh phiếu sức_khoẻ theo quy_định tại Mục II_Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự theo Mẫu 3a Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 4. Thời_gian khám sức_khoẻ : từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm. 5. Tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ a ) Việc bố_trí các phòng_khám phải theo nguyên_tắc một_chiều, khép_kín, thuận_lợi cho người khám và bảo_đảm đủ điều_kiện tối_thiểu để khám đối_với từng chuyên_khoa. b ) Số_lượng các phòng_khám căn_cứ vào số_lượng nhân_viên y_tế của Hội_đồng khám sức_khoẻ và tình_hình thực_tế để bố_trí : - Phòng_khám thể_lực ; - Phòng đo mạch, Huyết_áp ; - Phòng_khám thị_lực, Mắt ; - Phòng_khám thính_lực, Tai - Mũi - Họng ; - Phòng_khám Răng - Hàm - Mặt ; - Phòng_khám Nội và Tâm_thần kinh ; - Phòng_khám Ngoại_khoa, Da_liễu ; - Phòng xét_nghiệm ; - Phòng kết_luận. Trường_hợp có khám
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : " Điều 6 . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . b ) Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . c ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . d ) Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc ; tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi được triệu_tập . 2 . Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II , Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Trường_hợp cần xét_nghiệm cận lâm_sàng phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , bao_gồm cả xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý ; c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . 3 . Quy_trình khám sức_khoẻ a ) Lập danh_sách các đối_tượng là công_dân thuộc diện được gọi nhập_ngũ đã qua sơ_tuyển sức_khoẻ trên địa_bàn được giao quản_lý ; b ) Thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức khám sức_khoẻ ; c ) Tổ_chức khám sức_khoẻ theo các nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này ; d ) Tổ_chức tư_vấn và xét_nghiệm HIV theo quy_định của Luật Phòng , chống HIV / AIDS đối_với các trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ gọi nhập_ngũ hằng năm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; đ ) Hoàn_chỉnh phiếu sức_khoẻ theo quy_định tại Mục II_Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự theo Mẫu 3a Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ : từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . 5 . Tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ a ) Việc bố_trí các phòng_khám phải theo nguyên_tắc một_chiều , khép_kín , thuận_lợi cho người khám và bảo_đảm đủ điều_kiện tối_thiểu để khám đối_với từng chuyên_khoa . b ) Số_lượng các phòng_khám căn_cứ vào số_lượng nhân_viên y_tế của Hội_đồng khám sức_khoẻ và tình_hình thực_tế để bố_trí : - Phòng_khám thể_lực ; - Phòng đo mạch , Huyết_áp ; - Phòng_khám thị_lực , Mắt ; - Phòng_khám thính_lực , Tai - Mũi - Họng ; - Phòng_khám Răng - Hàm - Mặt ; - Phòng_khám Nội và Tâm_thần kinh ; - Phòng_khám Ngoại_khoa , Da_liễu ; - Phòng xét_nghiệm ; - Phòng kết_luận . Trường_hợp có khám tuyển công_dân nữ thực_hiện khám sản_phụ khoa theo hướng_dẫn tại Mục_IV_Phụ lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . c ) Trang_bị , dụng_cụ y_tế tối_thiểu của Hội_đồng khám sức_khoẻ theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 6 . Đối_với các huyện có Bệnh_viện thì Bệnh_viện đa_khoa huyện chịu trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều này . Như_vậy , quy_trình khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như trên .
4,634
Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm những nội_dung gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : ... Phòng_khám Răng - Hàm - Mặt ; - Phòng_khám Nội và Tâm_thần kinh ; - Phòng_khám Ngoại_khoa, Da_liễu ; - Phòng xét_nghiệm ; - Phòng kết_luận. Trường_hợp có khám tuyển công_dân nữ thực_hiện khám sản_phụ khoa theo hướng_dẫn tại Mục_IV_Phụ lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. c ) Trang_bị, dụng_cụ y_tế tối_thiểu của Hội_đồng khám sức_khoẻ theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 6. Đối_với các huyện có Bệnh_viện thì Bệnh_viện đa_khoa huyện chịu trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều này. Như_vậy, quy_trình khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như trên.
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : " Điều 6 . Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . b ) Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định các vấn_đề theo đa_số ; - Trường_hợp các thành_viên của Hội_đồng không thống_nhất về phân_loại và kết_luận sức_khoẻ thì Chủ_tịch Hội_đồng ghi vào phiếu sức_khoẻ kết_luận theo ý_kiến của đa_số . Trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì quyết_định theo bên có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Những ý_kiến không thống_nhất phải được ghi đầy_đủ vào biên_bản , có chữ_ký của từng thành_viên trong Hội_đồng , gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . c ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về việc triển_khai khám sức_khoẻ , phân_loại và kết_luận sức_khoẻ cho từng công_dân được gọi nhập_ngũ ; - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ gửi Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) theo quy_định ; bàn_giao toàn_bộ hồ_sơ sức_khoẻ cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ( qua Phòng Y_tế huyện ) . d ) Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Chủ_tịch Hội_đồng : + Điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện về chất_lượng khám sức_khoẻ công_dân thuộc diện được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự ; + Quán_triệt , phổ_biến kế_hoạch khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; hướng_dẫn các quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , chức_trách , nhiệm_vụ , nguyên_tắc làm_việc và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên trong Hội_đồng khám sức_khoẻ ; + Triệu_tập và chủ_trì họp Hội_đồng để kết_luận đối_với những trường_hợp có ý_kiến không thống_nhất về kết_luận sức_khoẻ ; + Tổ_chức hội_chẩn và ký giấy giới_thiệu cho công_dân khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đi kiểm_tra ở các cơ_sở y_tế khi cần_thiết ; + Trực_tiếp kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tổ_chức họp rút kinh_nghiệm công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự và báo_cáo với Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : + Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi vắng_mặt ; + Trực_tiếp khám sức_khoẻ , tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . - Uỷ_viên Thường_trực , kiêm Thư_ký Hội_đồng : + Lập dự_trù , tổng_hợp và quyết_toán kinh_phí , thuốc , vật_tư tiêu_hao phục_vụ cho công_tác khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Chuẩn_bị phương_tiện , cơ_sở vật_chất , hồ_sơ sức_khoẻ và các tài_liệu cần_thiết khác để Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc ; tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; + Tham_gia khám sức_khoẻ , hội_chẩn khi cần_thiết ; + Thực_hiện đăng_ký , thống_kê và giúp Chủ_tịch Hội_đồng làm báo_cáo lên Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện và Sở Y_tế theo Mẫu 3a và Mẫu 5c Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các uỷ_viên Hội_đồng : + Trực_tiếp khám sức_khoẻ và tham_gia hội_chẩn khi cần_thiết ; + Chịu trách_nhiệm về chất_lượng khám và kết_luận sức_khoẻ trong phạm_vi được phân_công ; + Tham_gia họp Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi được triệu_tập . 2 . Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Mục II , Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 5 hoặc điểm 6 thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc có tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Trường_hợp cần xét_nghiệm cận lâm_sàng phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , bao_gồm cả xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý ; c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . 3 . Quy_trình khám sức_khoẻ a ) Lập danh_sách các đối_tượng là công_dân thuộc diện được gọi nhập_ngũ đã qua sơ_tuyển sức_khoẻ trên địa_bàn được giao quản_lý ; b ) Thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức khám sức_khoẻ ; c ) Tổ_chức khám sức_khoẻ theo các nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này ; d ) Tổ_chức tư_vấn và xét_nghiệm HIV theo quy_định của Luật Phòng , chống HIV / AIDS đối_với các trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ gọi nhập_ngũ hằng năm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; đ ) Hoàn_chỉnh phiếu sức_khoẻ theo quy_định tại Mục II_Mẫu 2 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự theo Mẫu 3a Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ : từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . 5 . Tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ a ) Việc bố_trí các phòng_khám phải theo nguyên_tắc một_chiều , khép_kín , thuận_lợi cho người khám và bảo_đảm đủ điều_kiện tối_thiểu để khám đối_với từng chuyên_khoa . b ) Số_lượng các phòng_khám căn_cứ vào số_lượng nhân_viên y_tế của Hội_đồng khám sức_khoẻ và tình_hình thực_tế để bố_trí : - Phòng_khám thể_lực ; - Phòng đo mạch , Huyết_áp ; - Phòng_khám thị_lực , Mắt ; - Phòng_khám thính_lực , Tai - Mũi - Họng ; - Phòng_khám Răng - Hàm - Mặt ; - Phòng_khám Nội và Tâm_thần kinh ; - Phòng_khám Ngoại_khoa , Da_liễu ; - Phòng xét_nghiệm ; - Phòng kết_luận . Trường_hợp có khám tuyển công_dân nữ thực_hiện khám sản_phụ khoa theo hướng_dẫn tại Mục_IV_Phụ lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . c ) Trang_bị , dụng_cụ y_tế tối_thiểu của Hội_đồng khám sức_khoẻ theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 6 . Đối_với các huyện có Bệnh_viện thì Bệnh_viện đa_khoa huyện chịu trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều này . Như_vậy , quy_trình khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như trên .
4,635
Thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường do cơ_quan nào quản_lý ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 20: ... Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019, có quy_định về tổ_chức hệ_thống Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Tổ_chức hệ_thống Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường 1. Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( sau đây gọi là Thư_viện Bộ ) là thư_viện chuyên_ngành, có nguồn tài_nguyên thông_tin chuyên_sâu về tài_nguyên và môi_trường. 2. Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là mạng_lưới các thư_viện ( bao_gồm thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần ) liên_thông, liên_kết, cùng phối_hợp cung_cấp các nguồn tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thông_tin. a ) Thư_viện đầu_mối do Cục Công_nghệ_thông_tin và Dữ_liệu tài_nguyên môi_trường quản_lý, thực_hiện các hoạt_động thư_viện của khối cơ_quan Bộ, giữ vai_trò điều_phối, tổ_chức liên_thông liên_kết và chia_sẻ nguồn tài_nguyên thông_tin trong hệ_thống thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. b ) Thư_viện thành_phần là thư_viện chuyên_ngành do các đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý, thực_hiện các hoạt_động thư_viện của từng lĩnh_vực theo chức_năng nhiệm_vụ được giao. Như_vậy, theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường do Cục
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_định về tổ_chức hệ_thống Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Tổ_chức hệ_thống Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( sau đây gọi là Thư_viện Bộ ) là thư_viện chuyên_ngành , có nguồn tài_nguyên thông_tin chuyên_sâu về tài_nguyên và môi_trường . 2 . Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là mạng_lưới các thư_viện ( bao_gồm thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần ) liên_thông , liên_kết , cùng phối_hợp cung_cấp các nguồn tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thông_tin . a ) Thư_viện đầu_mối do Cục Công_nghệ_thông_tin và Dữ_liệu tài_nguyên môi_trường quản_lý , thực_hiện các hoạt_động thư_viện của khối cơ_quan Bộ , giữ vai_trò điều_phối , tổ_chức liên_thông liên_kết và chia_sẻ nguồn tài_nguyên thông_tin trong hệ_thống thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . b ) Thư_viện thành_phần là thư_viện chuyên_ngành do các đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý , thực_hiện các hoạt_động thư_viện của từng lĩnh_vực theo chức_năng nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường do Cục Công_nghệ_thông_tin và Dữ_liệu tài_nguyên môi_trường quản_lý . ( Hình từ Internet )
4,636
Thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường do cơ_quan nào quản_lý ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 20: ... Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý, thực_hiện các hoạt_động thư_viện của từng lĩnh_vực theo chức_năng nhiệm_vụ được giao. Như_vậy, theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường do Cục Công_nghệ_thông_tin và Dữ_liệu tài_nguyên môi_trường quản_lý. ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019, có quy_định về tổ_chức hệ_thống Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Tổ_chức hệ_thống Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường 1. Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( sau đây gọi là Thư_viện Bộ ) là thư_viện chuyên_ngành, có nguồn tài_nguyên thông_tin chuyên_sâu về tài_nguyên và môi_trường. 2. Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là mạng_lưới các thư_viện ( bao_gồm thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần ) liên_thông, liên_kết, cùng phối_hợp cung_cấp các nguồn tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thông_tin. a ) Thư_viện đầu_mối do Cục Công_nghệ_thông_tin và Dữ_liệu tài_nguyên môi_trường quản_lý, thực_hiện các hoạt_động thư_viện của khối cơ_quan Bộ, giữ vai_trò điều_phối, tổ_chức liên_thông liên_kết và chia_sẻ nguồn tài_nguyên thông_tin trong hệ_thống thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường.
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_định về tổ_chức hệ_thống Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Tổ_chức hệ_thống Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( sau đây gọi là Thư_viện Bộ ) là thư_viện chuyên_ngành , có nguồn tài_nguyên thông_tin chuyên_sâu về tài_nguyên và môi_trường . 2 . Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là mạng_lưới các thư_viện ( bao_gồm thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần ) liên_thông , liên_kết , cùng phối_hợp cung_cấp các nguồn tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thông_tin . a ) Thư_viện đầu_mối do Cục Công_nghệ_thông_tin và Dữ_liệu tài_nguyên môi_trường quản_lý , thực_hiện các hoạt_động thư_viện của khối cơ_quan Bộ , giữ vai_trò điều_phối , tổ_chức liên_thông liên_kết và chia_sẻ nguồn tài_nguyên thông_tin trong hệ_thống thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . b ) Thư_viện thành_phần là thư_viện chuyên_ngành do các đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý , thực_hiện các hoạt_động thư_viện của từng lĩnh_vực theo chức_năng nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường do Cục Công_nghệ_thông_tin và Dữ_liệu tài_nguyên môi_trường quản_lý . ( Hình từ Internet )
4,637
Thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường do cơ_quan nào quản_lý ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 20: ... môi_trường quản_lý, thực_hiện các hoạt_động thư_viện của khối cơ_quan Bộ, giữ vai_trò điều_phối, tổ_chức liên_thông liên_kết và chia_sẻ nguồn tài_nguyên thông_tin trong hệ_thống thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. b ) Thư_viện thành_phần là thư_viện chuyên_ngành do các đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý, thực_hiện các hoạt_động thư_viện của từng lĩnh_vực theo chức_năng nhiệm_vụ được giao. Như_vậy, theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường do Cục Công_nghệ_thông_tin và Dữ_liệu tài_nguyên môi_trường quản_lý. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_định về tổ_chức hệ_thống Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Tổ_chức hệ_thống Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( sau đây gọi là Thư_viện Bộ ) là thư_viện chuyên_ngành , có nguồn tài_nguyên thông_tin chuyên_sâu về tài_nguyên và môi_trường . 2 . Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là mạng_lưới các thư_viện ( bao_gồm thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần ) liên_thông , liên_kết , cùng phối_hợp cung_cấp các nguồn tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thông_tin . a ) Thư_viện đầu_mối do Cục Công_nghệ_thông_tin và Dữ_liệu tài_nguyên môi_trường quản_lý , thực_hiện các hoạt_động thư_viện của khối cơ_quan Bộ , giữ vai_trò điều_phối , tổ_chức liên_thông liên_kết và chia_sẻ nguồn tài_nguyên thông_tin trong hệ_thống thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . b ) Thư_viện thành_phần là thư_viện chuyên_ngành do các đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý , thực_hiện các hoạt_động thư_viện của từng lĩnh_vực theo chức_năng nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường do Cục Công_nghệ_thông_tin và Dữ_liệu tài_nguyên môi_trường quản_lý . ( Hình từ Internet )
4,638
Thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm như_thế_nào về các hoạt_động của thư_viện ?
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_đị: ... Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019, có quy_định về trách_nhiệm của thư_viện đầu_mối như sau : Trách_nhiệm của thư_viện đầu_mối 1. Đăng_ký hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đảm_bảo theo quy_định của pháp_luật. 2. Làm đầu_mối thường_trực Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tại Liên_hợp Thư_viện Việt_Nam về nguồn tin tài_nguyên và môi_trường ; chủ_trì, phối_hợp với thư_viện thành_phần tham_gia các hoạt_động truyền_thông, vận_động về thư_viện trong nước và quốc_tế. 3. Đề_xuất, tham_mưu về định_hướng và chiến_lược phát_triển thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo từng giai_đoạn. 4. Rà_soát, tổng_hợp, thẩm_định kế_hoạch và dự_toán hằng năm về hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trình Bộ phê_duyệt. 5. Tổng_hợp, thống_kê kết_quả hoạt_động thư_viện theo định_kỳ báo_cáo Bộ. 6. Đôn_đốc hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện các hoạt_động thư_viện theo quy_định tại Chương II của Quy_chế này. 7. Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động thư_viện theo quy_định tại Chương II của Quy_chế này. 8. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung, bản_quyền tài_liệu do Thư_viện đầu_mối
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_định về trách_nhiệm của thư_viện đầu_mối như sau : Trách_nhiệm của thư_viện đầu_mối 1 . Đăng_ký hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đảm_bảo theo quy_định của pháp_luật . 2 . Làm đầu_mối thường_trực Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tại Liên_hợp Thư_viện Việt_Nam về nguồn tin tài_nguyên và môi_trường ; chủ_trì , phối_hợp với thư_viện thành_phần tham_gia các hoạt_động truyền_thông , vận_động về thư_viện trong nước và quốc_tế . 3 . Đề_xuất , tham_mưu về định_hướng và chiến_lược phát_triển thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo từng giai_đoạn . 4 . Rà_soát , tổng_hợp , thẩm_định kế_hoạch và dự_toán hằng năm về hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trình Bộ phê_duyệt . 5 . Tổng_hợp , thống_kê kết_quả hoạt_động thư_viện theo định_kỳ báo_cáo Bộ . 6 . Đôn_đốc hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện các hoạt_động thư_viện theo quy_định tại Chương II của Quy_chế này . 7 . Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động thư_viện theo quy_định tại Chương II của Quy_chế này . 8 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung , bản_quyền tài_liệu do Thư_viện đầu_mối quản_lý , cung_cấp và khai_thác trong hệ_thống Thư_viện Bộ . 9 . Đại_diện Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thoả_thuận , ký_kết , đặt mua chung nguồn tin điện_tử , quyền truy_cập , các cơ_sở_dữ_liệu tài_liệu số trong nước và quốc_tế cho các đơn_vị hoạt_động thư_viện thuộc Bộ . 10 . Nghiên_cứu , xây_dựng các chuẩn nghiệp_vụ , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , quy_trình hoạt_động trong việc quản_lý , khai_thác và kết_nối , liên_thông tài_liệu thư_viện giữa thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần ; với các thư_viện trong nước và quốc_tế . 11 . Triển_khai thiết_lập mô_hình liên_thông kết_nối , chia_sẻ , nguồn_lực thông_tin giữa thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu dùng chung thông_tin tài_liệu thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 12 . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch bồi_dưỡng , tập_huấn cho cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ , khai_thác và sử_dụng hiệu_quả thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Như_vậy , theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có các trách_nhiệm về các hoạt_động của thư_viện .
4,639
Thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm như_thế_nào về các hoạt_động của thư_viện ?
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_đị: ... này. 7. Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động thư_viện theo quy_định tại Chương II của Quy_chế này. 8. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung, bản_quyền tài_liệu do Thư_viện đầu_mối quản_lý, cung_cấp và khai_thác trong hệ_thống Thư_viện Bộ. 9. Đại_diện Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thoả_thuận, ký_kết, đặt mua chung nguồn tin điện_tử, quyền truy_cập, các cơ_sở_dữ_liệu tài_liệu số trong nước và quốc_tế cho các đơn_vị hoạt_động thư_viện thuộc Bộ. 10. Nghiên_cứu, xây_dựng các chuẩn nghiệp_vụ, tiêu_chuẩn kỹ_thuật, quy_trình hoạt_động trong việc quản_lý, khai_thác và kết_nối, liên_thông tài_liệu thư_viện giữa thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần ; với các thư_viện trong nước và quốc_tế. 11. Triển_khai thiết_lập mô_hình liên_thông kết_nối, chia_sẻ, nguồn_lực thông_tin giữa thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu dùng chung thông_tin tài_liệu thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. 12. Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch bồi_dưỡng, tập_huấn cho cán_bộ, công_chức, viên_chức của Bộ, khai_thác và sử_dụng hiệu_quả thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Như_vậy, theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có các trách_nhiệm về các hoạt_động của
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_định về trách_nhiệm của thư_viện đầu_mối như sau : Trách_nhiệm của thư_viện đầu_mối 1 . Đăng_ký hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đảm_bảo theo quy_định của pháp_luật . 2 . Làm đầu_mối thường_trực Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tại Liên_hợp Thư_viện Việt_Nam về nguồn tin tài_nguyên và môi_trường ; chủ_trì , phối_hợp với thư_viện thành_phần tham_gia các hoạt_động truyền_thông , vận_động về thư_viện trong nước và quốc_tế . 3 . Đề_xuất , tham_mưu về định_hướng và chiến_lược phát_triển thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo từng giai_đoạn . 4 . Rà_soát , tổng_hợp , thẩm_định kế_hoạch và dự_toán hằng năm về hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trình Bộ phê_duyệt . 5 . Tổng_hợp , thống_kê kết_quả hoạt_động thư_viện theo định_kỳ báo_cáo Bộ . 6 . Đôn_đốc hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện các hoạt_động thư_viện theo quy_định tại Chương II của Quy_chế này . 7 . Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động thư_viện theo quy_định tại Chương II của Quy_chế này . 8 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung , bản_quyền tài_liệu do Thư_viện đầu_mối quản_lý , cung_cấp và khai_thác trong hệ_thống Thư_viện Bộ . 9 . Đại_diện Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thoả_thuận , ký_kết , đặt mua chung nguồn tin điện_tử , quyền truy_cập , các cơ_sở_dữ_liệu tài_liệu số trong nước và quốc_tế cho các đơn_vị hoạt_động thư_viện thuộc Bộ . 10 . Nghiên_cứu , xây_dựng các chuẩn nghiệp_vụ , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , quy_trình hoạt_động trong việc quản_lý , khai_thác và kết_nối , liên_thông tài_liệu thư_viện giữa thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần ; với các thư_viện trong nước và quốc_tế . 11 . Triển_khai thiết_lập mô_hình liên_thông kết_nối , chia_sẻ , nguồn_lực thông_tin giữa thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu dùng chung thông_tin tài_liệu thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 12 . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch bồi_dưỡng , tập_huấn cho cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ , khai_thác và sử_dụng hiệu_quả thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Như_vậy , theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có các trách_nhiệm về các hoạt_động của thư_viện .
4,640
Thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm như_thế_nào về các hoạt_động của thư_viện ?
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_đị: ... của Bộ, khai_thác và sử_dụng hiệu_quả thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Như_vậy, theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có các trách_nhiệm về các hoạt_động của thư_viện.
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_định về trách_nhiệm của thư_viện đầu_mối như sau : Trách_nhiệm của thư_viện đầu_mối 1 . Đăng_ký hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đảm_bảo theo quy_định của pháp_luật . 2 . Làm đầu_mối thường_trực Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tại Liên_hợp Thư_viện Việt_Nam về nguồn tin tài_nguyên và môi_trường ; chủ_trì , phối_hợp với thư_viện thành_phần tham_gia các hoạt_động truyền_thông , vận_động về thư_viện trong nước và quốc_tế . 3 . Đề_xuất , tham_mưu về định_hướng và chiến_lược phát_triển thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo từng giai_đoạn . 4 . Rà_soát , tổng_hợp , thẩm_định kế_hoạch và dự_toán hằng năm về hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trình Bộ phê_duyệt . 5 . Tổng_hợp , thống_kê kết_quả hoạt_động thư_viện theo định_kỳ báo_cáo Bộ . 6 . Đôn_đốc hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện các hoạt_động thư_viện theo quy_định tại Chương II của Quy_chế này . 7 . Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động thư_viện theo quy_định tại Chương II của Quy_chế này . 8 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung , bản_quyền tài_liệu do Thư_viện đầu_mối quản_lý , cung_cấp và khai_thác trong hệ_thống Thư_viện Bộ . 9 . Đại_diện Thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thoả_thuận , ký_kết , đặt mua chung nguồn tin điện_tử , quyền truy_cập , các cơ_sở_dữ_liệu tài_liệu số trong nước và quốc_tế cho các đơn_vị hoạt_động thư_viện thuộc Bộ . 10 . Nghiên_cứu , xây_dựng các chuẩn nghiệp_vụ , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , quy_trình hoạt_động trong việc quản_lý , khai_thác và kết_nối , liên_thông tài_liệu thư_viện giữa thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần ; với các thư_viện trong nước và quốc_tế . 11 . Triển_khai thiết_lập mô_hình liên_thông kết_nối , chia_sẻ , nguồn_lực thông_tin giữa thư_viện đầu_mối và các thư_viện thành_phần để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu dùng chung thông_tin tài_liệu thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 12 . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch bồi_dưỡng , tập_huấn cho cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ , khai_thác và sử_dụng hiệu_quả thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Như_vậy , theo quy_định trên thì thư_viện đầu_mối Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có các trách_nhiệm về các hoạt_động của thư_viện .
4,641
Kinh_phí hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có những nguồn nào ?
Căn_cứ tại Điều 24 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_đị: ... Căn_cứ tại Điều 24 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019, có quy_định về kinh_phí hoạt_động thư_viện như sau : Kinh_phí hoạt_động thư_viện 1. Nguồn ngân_sách nhà_nước cấp bao_gồm : a ) Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên theo chức_năng nhiệm_vụ, các dịch_vụ sự_nghiệp công và kế_hoạch được giao ; b ) Kinh_phí đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng và mua_sắm trang_thiết_bị, phương_tiện vận_chuyển tài_liệu phục_vụ lưu_động, vốn tài_liệu thư_viện, tuyên_truyền giới_thiệu sách, báo, luân_chuyển vốn tài_liệu, phục_vụ lưu_động và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và các hoạt_động sự_nghiệp theo kế_hoạch đã được giao hàng năm. 2. Nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : a ) Thu từ phí làm thẻ thư_viện tại thư_viện đầu_mối hoặc thư_viện thành_phần. b ) Thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ thông_tin thư_viện, dịch_vụ hỗ_trợ khác phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật ; c ) Các khoản thu như nhận tài_trợ, xã_hội_hoá, quà biếu, tặng của các tổ_chức, cá_nhân trong, ngoài nước và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên
None
1
Căn_cứ tại Điều 24 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_định về kinh_phí hoạt_động thư_viện như sau : Kinh_phí hoạt_động thư_viện 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước cấp bao_gồm : a ) Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên theo chức_năng nhiệm_vụ , các dịch_vụ sự_nghiệp công và kế_hoạch được giao ; b ) Kinh_phí đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng và mua_sắm trang_thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển tài_liệu phục_vụ lưu_động , vốn tài_liệu thư_viện , tuyên_truyền giới_thiệu sách , báo , luân_chuyển vốn tài_liệu , phục_vụ lưu_động và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và các hoạt_động sự_nghiệp theo kế_hoạch đã được giao hàng năm . 2 . Nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : a ) Thu từ phí làm thẻ thư_viện tại thư_viện đầu_mối hoặc thư_viện thành_phần . b ) Thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ thông_tin thư_viện , dịch_vụ hỗ_trợ khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật ; c ) Các khoản thu như nhận tài_trợ , xã_hội_hoá , quà biếu , tặng của các tổ_chức , cá_nhân trong , ngoài nước và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì kinh_phí hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có nguồn từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu khác .
4,642
Kinh_phí hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có những nguồn nào ?
Căn_cứ tại Điều 24 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_đị: ... tài_trợ, xã_hội_hoá, quà biếu, tặng của các tổ_chức, cá_nhân trong, ngoài nước và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì kinh_phí hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có nguồn từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu khác.Căn_cứ tại Điều 24 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019, có quy_định về kinh_phí hoạt_động thư_viện như sau : Kinh_phí hoạt_động thư_viện 1. Nguồn ngân_sách nhà_nước cấp bao_gồm : a ) Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên theo chức_năng nhiệm_vụ, các dịch_vụ sự_nghiệp công và kế_hoạch được giao ; b ) Kinh_phí đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng và mua_sắm trang_thiết_bị, phương_tiện vận_chuyển tài_liệu phục_vụ lưu_động, vốn tài_liệu thư_viện, tuyên_truyền giới_thiệu sách, báo, luân_chuyển vốn tài_liệu, phục_vụ lưu_động và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và các hoạt_động sự_nghiệp theo kế_hoạch đã được giao hàng năm. 2. Nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : a ) Thu từ phí làm thẻ thư_viện tại thư_viện đầu_mối hoặc thư_viện thành_phần. b ) Thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ thông_tin thư_viện, dịch_vụ hỗ_trợ khác
None
1
Căn_cứ tại Điều 24 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_định về kinh_phí hoạt_động thư_viện như sau : Kinh_phí hoạt_động thư_viện 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước cấp bao_gồm : a ) Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên theo chức_năng nhiệm_vụ , các dịch_vụ sự_nghiệp công và kế_hoạch được giao ; b ) Kinh_phí đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng và mua_sắm trang_thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển tài_liệu phục_vụ lưu_động , vốn tài_liệu thư_viện , tuyên_truyền giới_thiệu sách , báo , luân_chuyển vốn tài_liệu , phục_vụ lưu_động và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và các hoạt_động sự_nghiệp theo kế_hoạch đã được giao hàng năm . 2 . Nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : a ) Thu từ phí làm thẻ thư_viện tại thư_viện đầu_mối hoặc thư_viện thành_phần . b ) Thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ thông_tin thư_viện , dịch_vụ hỗ_trợ khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật ; c ) Các khoản thu như nhận tài_trợ , xã_hội_hoá , quà biếu , tặng của các tổ_chức , cá_nhân trong , ngoài nước và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì kinh_phí hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có nguồn từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu khác .
4,643
Kinh_phí hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có những nguồn nào ?
Căn_cứ tại Điều 24 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_đị: ... pháp_luật bao_gồm : a ) Thu từ phí làm thẻ thư_viện tại thư_viện đầu_mối hoặc thư_viện thành_phần. b ) Thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ thông_tin thư_viện, dịch_vụ hỗ_trợ khác phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật ; c ) Các khoản thu như nhận tài_trợ, xã_hội_hoá, quà biếu, tặng của các tổ_chức, cá_nhân trong, ngoài nước và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì kinh_phí hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có nguồn từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu khác.
None
1
Căn_cứ tại Điều 24 Quy_chế quản_lý và hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2350 / QĐ-BTNMT năm 2019 , có quy_định về kinh_phí hoạt_động thư_viện như sau : Kinh_phí hoạt_động thư_viện 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước cấp bao_gồm : a ) Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên theo chức_năng nhiệm_vụ , các dịch_vụ sự_nghiệp công và kế_hoạch được giao ; b ) Kinh_phí đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng và mua_sắm trang_thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển tài_liệu phục_vụ lưu_động , vốn tài_liệu thư_viện , tuyên_truyền giới_thiệu sách , báo , luân_chuyển vốn tài_liệu , phục_vụ lưu_động và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và các hoạt_động sự_nghiệp theo kế_hoạch đã được giao hàng năm . 2 . Nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : a ) Thu từ phí làm thẻ thư_viện tại thư_viện đầu_mối hoặc thư_viện thành_phần . b ) Thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ thông_tin thư_viện , dịch_vụ hỗ_trợ khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật ; c ) Các khoản thu như nhận tài_trợ , xã_hội_hoá , quà biếu , tặng của các tổ_chức , cá_nhân trong , ngoài nước và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì kinh_phí hoạt_động thư_viện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có nguồn từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu khác .
4,644
Khi tiến_hành kiểm_toán , các thành_viên Đoàn kiểm_toán nhà_nước cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc gì ?
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... Nguyên_tắc hoạt_động của Đoàn kiểm_toán 1. Độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật. 2. Trung_thực, khách_quan, công_khai, minh_bạch. 3. Đoàn kiểm_toán hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng. 4. Khi tiến_hành kiểm_toán, các thành_viên của Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ Luật Kiểm_toán nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan, hệ_thống chuẩn_mực, hệ_thống hồ_sơ mẫu_biểu kiểm_toán, quy_trình và các phương_pháp chuyên_môn nghiệp_vụ kiểm_toán, các quy_định của Quy_chế này. 5. Khi tiến_hành kiểm_toán ở nước_ngoài, Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và luật_pháp nước sở tại ; tuân_thủ nguyên_tắc : tiết_kiệm, hiệu_quả, đảm_bảo an_ninh quốc_phòng và bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, khi tiến_hành kiểm_toán, các thành_viên Đoàn kiểm_toán nhà_nước cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc sau đây : - Độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật. - Trung_thực, khách_quan, công_khai, minh_bạch. - Đoàn kiểm_toán hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng. - Khi tiến_hành kiểm_toán, các thành_viên của Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ Luật Kiểm_toán nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan, hệ_thống chuẩn_mực, hệ_thống hồ_sơ mẫu_@@
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Đoàn kiểm_toán 1 . Độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật . 2 . Trung_thực , khách_quan , công_khai , minh_bạch . 3 . Đoàn kiểm_toán hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng . 4 . Khi tiến_hành kiểm_toán , các thành_viên của Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ Luật Kiểm_toán nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan , hệ_thống chuẩn_mực , hệ_thống hồ_sơ mẫu_biểu kiểm_toán , quy_trình và các phương_pháp chuyên_môn nghiệp_vụ kiểm_toán , các quy_định của Quy_chế này . 5 . Khi tiến_hành kiểm_toán ở nước_ngoài , Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và luật_pháp nước sở tại ; tuân_thủ nguyên_tắc : tiết_kiệm , hiệu_quả , đảm_bảo an_ninh quốc_phòng và bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi tiến_hành kiểm_toán , các thành_viên Đoàn kiểm_toán nhà_nước cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc sau đây : - Độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật . - Trung_thực , khách_quan , công_khai , minh_bạch . - Đoàn kiểm_toán hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng . - Khi tiến_hành kiểm_toán , các thành_viên của Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ Luật Kiểm_toán nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan , hệ_thống chuẩn_mực , hệ_thống hồ_sơ mẫu_biểu kiểm_toán , quy_trình và các phương_pháp chuyên_môn nghiệp_vụ kiểm_toán , các quy_định của Quy_chế này . - Khi tiến_hành kiểm_toán ở nước_ngoài , Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và luật_pháp nước sở tại ; tuân_thủ nguyên_tắc : tiết_kiệm , hiệu_quả , đảm_bảo an_ninh quốc_phòng và bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
4,645
Khi tiến_hành kiểm_toán , các thành_viên Đoàn kiểm_toán nhà_nước cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc gì ?
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... _thủ_trưởng. - Khi tiến_hành kiểm_toán, các thành_viên của Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ Luật Kiểm_toán nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan, hệ_thống chuẩn_mực, hệ_thống hồ_sơ mẫu_biểu kiểm_toán, quy_trình và các phương_pháp chuyên_môn nghiệp_vụ kiểm_toán, các quy_định của Quy_chế này. - Khi tiến_hành kiểm_toán ở nước_ngoài, Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và luật_pháp nước sở tại ; tuân_thủ nguyên_tắc : tiết_kiệm, hiệu_quả, đảm_bảo an_ninh quốc_phòng và bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Đoàn kiểm_toán 1 . Độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật . 2 . Trung_thực , khách_quan , công_khai , minh_bạch . 3 . Đoàn kiểm_toán hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng . 4 . Khi tiến_hành kiểm_toán , các thành_viên của Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ Luật Kiểm_toán nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan , hệ_thống chuẩn_mực , hệ_thống hồ_sơ mẫu_biểu kiểm_toán , quy_trình và các phương_pháp chuyên_môn nghiệp_vụ kiểm_toán , các quy_định của Quy_chế này . 5 . Khi tiến_hành kiểm_toán ở nước_ngoài , Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và luật_pháp nước sở tại ; tuân_thủ nguyên_tắc : tiết_kiệm , hiệu_quả , đảm_bảo an_ninh quốc_phòng và bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi tiến_hành kiểm_toán , các thành_viên Đoàn kiểm_toán nhà_nước cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc sau đây : - Độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật . - Trung_thực , khách_quan , công_khai , minh_bạch . - Đoàn kiểm_toán hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng . - Khi tiến_hành kiểm_toán , các thành_viên của Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ Luật Kiểm_toán nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan , hệ_thống chuẩn_mực , hệ_thống hồ_sơ mẫu_biểu kiểm_toán , quy_trình và các phương_pháp chuyên_môn nghiệp_vụ kiểm_toán , các quy_định của Quy_chế này . - Khi tiến_hành kiểm_toán ở nước_ngoài , Đoàn kiểm_toán phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và luật_pháp nước sở tại ; tuân_thủ nguyên_tắc : tiết_kiệm , hiệu_quả , đảm_bảo an_ninh quốc_phòng và bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
4,646
Đoàn kiểm_toán nhà_nước thực_hiện cuộc kiểm_toán thì thời_hạn của cuộc kiểm_toán đó được tính từ khi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... Thời_hạn kiểm_toán 1. Thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán. Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai, dịch_bệnh, …. ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán, Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét quyết_định tạm dừng cuộc kiểm_toán. Thời_hạn tạm dừng không tính vào thời_hạn của cuộc kiểm_toán. 2. Thời_hạn của một cuộc kiểm_toán không quá 60 ngày, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. Trường_hợp phức_tạp, cần_thiết kéo_dài thời_hạn kiểm_toán thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định gia_hạn một lần, thời_gian gia_hạn không quá 30 ngày. 3. Đối_với cuộc kiểm_toán để đánh_giá tính kinh_tế, hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý và sử_dụng tài_chính công, tài_sản công có quy_mô toàn_quốc, Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn cuộc kiểm_toán. Theo đó, Đoàn kiểm_toán nhà_nước thực_hiện cuộc kiểm_toán thì thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán. Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai, dịch_bệnh, …. ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thời_hạn kiểm_toán 1 . Thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán . Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai , dịch_bệnh , … . ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán , Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét quyết_định tạm dừng cuộc kiểm_toán . Thời_hạn tạm dừng không tính vào thời_hạn của cuộc kiểm_toán . 2 . Thời_hạn của một cuộc kiểm_toán không quá 60 ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Trường_hợp phức_tạp , cần_thiết kéo_dài thời_hạn kiểm_toán thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định gia_hạn một lần , thời_gian gia_hạn không quá 30 ngày . 3 . Đối_với cuộc kiểm_toán để đánh_giá tính kinh_tế , hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý và sử_dụng tài_chính công , tài_sản công có quy_mô toàn_quốc , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn cuộc kiểm_toán . Theo đó , Đoàn kiểm_toán nhà_nước thực_hiện cuộc kiểm_toán thì thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán . Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai , dịch_bệnh , … . ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán , Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét quyết_định tạm dừng cuộc kiểm_toán . Thời_hạn tạm dừng không tính vào thời_hạn của cuộc kiểm_toán .
4,647
Đoàn kiểm_toán nhà_nước thực_hiện cuộc kiểm_toán thì thời_hạn của cuộc kiểm_toán đó được tính từ khi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán. Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai, dịch_bệnh, …. ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán, Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét quyết_định tạm dừng cuộc kiểm_toán. Thời_hạn tạm dừng không tính vào thời_hạn của cuộc kiểm_toán. Thời_hạn kiểm_toán 1. Thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán. Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai, dịch_bệnh, …. ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán, Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét quyết_định tạm dừng cuộc kiểm_toán. Thời_hạn tạm dừng không tính vào thời_hạn của cuộc kiểm_toán. 2. Thời_hạn của một cuộc kiểm_toán không quá 60 ngày, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. Trường_hợp phức_tạp, cần_thiết kéo_dài thời_hạn kiểm_toán thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định gia_hạn một lần, thời_gian gia_hạn không quá 30 ngày. 3. Đối_với cuộc kiểm_toán để đánh_giá tính kinh_tế, hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý và sử_dụng tài_chính công, tài_sản công có quy_mô toàn_quốc, Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn cuộc kiểm_toán
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thời_hạn kiểm_toán 1 . Thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán . Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai , dịch_bệnh , … . ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán , Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét quyết_định tạm dừng cuộc kiểm_toán . Thời_hạn tạm dừng không tính vào thời_hạn của cuộc kiểm_toán . 2 . Thời_hạn của một cuộc kiểm_toán không quá 60 ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Trường_hợp phức_tạp , cần_thiết kéo_dài thời_hạn kiểm_toán thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định gia_hạn một lần , thời_gian gia_hạn không quá 30 ngày . 3 . Đối_với cuộc kiểm_toán để đánh_giá tính kinh_tế , hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý và sử_dụng tài_chính công , tài_sản công có quy_mô toàn_quốc , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn cuộc kiểm_toán . Theo đó , Đoàn kiểm_toán nhà_nước thực_hiện cuộc kiểm_toán thì thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán . Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai , dịch_bệnh , … . ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán , Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét quyết_định tạm dừng cuộc kiểm_toán . Thời_hạn tạm dừng không tính vào thời_hạn của cuộc kiểm_toán .
4,648
Đoàn kiểm_toán nhà_nước thực_hiện cuộc kiểm_toán thì thời_hạn của cuộc kiểm_toán đó được tính từ khi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... . Đối_với cuộc kiểm_toán để đánh_giá tính kinh_tế, hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý và sử_dụng tài_chính công, tài_sản công có quy_mô toàn_quốc, Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn cuộc kiểm_toán. Theo đó, Đoàn kiểm_toán nhà_nước thực_hiện cuộc kiểm_toán thì thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán. Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai, dịch_bệnh, …. ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán, Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét quyết_định tạm dừng cuộc kiểm_toán. Thời_hạn tạm dừng không tính vào thời_hạn của cuộc kiểm_toán.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thời_hạn kiểm_toán 1 . Thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán . Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai , dịch_bệnh , … . ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán , Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét quyết_định tạm dừng cuộc kiểm_toán . Thời_hạn tạm dừng không tính vào thời_hạn của cuộc kiểm_toán . 2 . Thời_hạn của một cuộc kiểm_toán không quá 60 ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Trường_hợp phức_tạp , cần_thiết kéo_dài thời_hạn kiểm_toán thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định gia_hạn một lần , thời_gian gia_hạn không quá 30 ngày . 3 . Đối_với cuộc kiểm_toán để đánh_giá tính kinh_tế , hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý và sử_dụng tài_chính công , tài_sản công có quy_mô toàn_quốc , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn cuộc kiểm_toán . Theo đó , Đoàn kiểm_toán nhà_nước thực_hiện cuộc kiểm_toán thì thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán . Trong trường_hợp sau khi công_bố quyết_định kiểm_toán phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng ( thiên_tai , dịch_bệnh , … . ) ảnh_hưởng đến cuộc kiểm_toán , Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét quyết_định tạm dừng cuộc kiểm_toán . Thời_hạn tạm dừng không tính vào thời_hạn của cuộc kiểm_toán .
4,649
Việc kiểm_toán được thực_hiện tại trụ_sở Kiểm_toán nhà_nước do ai có quyền quyết_định ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... Địa_điểm kiểm_toán 1 . Việc kiểm_toán được thực_hiện tại đơn_vị được kiểm_toán , trụ_sở Kiểm_toán nhà_nước hoặc tại địa_điểm khác do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . 2 . Trường_hợp việc kiểm_toán được thực_hiện ngoài trụ_sở đơn_vị được kiểm_toán thì đơn_vị được kiểm_toán có trách_nhiệm chuyển hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 3 . Địa_điểm kiểm_toán do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán đề_xuất và trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt khi xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán . 4 . Trong quá_trình thực_hiện kiểm_toán , trường_hợp cần_thiết phải thay_đổi địa_điểm kiểm_toán , Trưởng_Đoàn kiểm_toán đề_xuất Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán quyết_định theo uỷ_quyền của Tổng_Kiểm toán nhà_nước đồng_thời báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 5 . Trường_hợp đối_chiếu với bên thứ ba , địa_điểm kiểm_toán do Tổ_trưởng Tổ kiểm_toán trình Trưởng_Đoàn kiểm_toán báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán quyết_định và phải chịu trách_nhiệm . Do_đó , việc kiểm_toán được thực_hiện tại trụ_sở Kiểm_toán nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2020/QĐ-KTNN quy_định như sau : Địa_điểm kiểm_toán 1 . Việc kiểm_toán được thực_hiện tại đơn_vị được kiểm_toán , trụ_sở Kiểm_toán nhà_nước hoặc tại địa_điểm khác do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . 2 . Trường_hợp việc kiểm_toán được thực_hiện ngoài trụ_sở đơn_vị được kiểm_toán thì đơn_vị được kiểm_toán có trách_nhiệm chuyển hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 3 . Địa_điểm kiểm_toán do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán đề_xuất và trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt khi xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán . 4 . Trong quá_trình thực_hiện kiểm_toán , trường_hợp cần_thiết phải thay_đổi địa_điểm kiểm_toán , Trưởng_Đoàn kiểm_toán đề_xuất Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán quyết_định theo uỷ_quyền của Tổng_Kiểm toán nhà_nước đồng_thời báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 5 . Trường_hợp đối_chiếu với bên thứ ba , địa_điểm kiểm_toán do Tổ_trưởng Tổ kiểm_toán trình Trưởng_Đoàn kiểm_toán báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán quyết_định và phải chịu trách_nhiệm . Do_đó , việc kiểm_toán được thực_hiện tại trụ_sở Kiểm_toán nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định .
4,650
Vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 23 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm vệ_sinh thú_y trong vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật như sau : ... Vi_phạm vệ_sinh thú_y trong vận_chuyển động_vật, sản_phẩm động_vật 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Vận_chuyển động_vật, sản_phẩm động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ; b ) Vật_dụng chứa_đựng, bảo_quản sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không thu_gom, xử_lý nước_thải, chất_thải trong quá_trình vận_chuyển động_vật, sản_phẩm động_vật. Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22, khoản 3 Điều 24, khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28, Điều 29
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 23 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm vệ_sinh thú_y trong vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật như sau : Vi_phạm vệ_sinh thú_y trong vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ; b ) Vật_dụng chứa_đựng , bảo_quản sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không thu_gom , xử_lý nước_thải , chất_thải trong quá_trình vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng . Vận_chuyển động_vật ( Hình từ Internet )
4,651
Vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 23 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm vệ_sinh thú_y trong vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật như sau : ... hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22, khoản 3 Điều 24, khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3. Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng. Vận_chuyển động_vật ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 23 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm vệ_sinh thú_y trong vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật như sau : Vi_phạm vệ_sinh thú_y trong vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ; b ) Vật_dụng chứa_đựng , bảo_quản sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không thu_gom , xử_lý nước_thải , chất_thải trong quá_trình vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng . Vận_chuyển động_vật ( Hình từ Internet )
4,652
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tị: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 4.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt tổ_chức này .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 4.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt tổ_chức này .
4,653
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y là 01 năm .
4,654
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y là 01 năm .
4,655
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y là 01 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển động_vật bằng phương_tiện không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y là 01 năm .
4,656
Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác tuyển_sinh cao_đẳng , trung_cấp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH thì việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác tuyển_sinh cao_đẳng , trung_cấp được quy_định như sau : ... " Điều 13 . Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác tuyển_sinh 1 . Xử_lý các dữ_liệu đăng_ký tuyển_sinh trực_tuyến trên trang thông_tin tuyển_sinh hoặc trên ứng_dụng “ Chọn nghề ” của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Nhập dữ_liệu từ hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển của thí_sinh , nhập dữ_liệu về kết_quả sơ_tuyển ( nếu có ) . 3 . Tổ_chức , quản_lý quá_trình xét tuyển , thi_tuyển trên phần_mềm máy_tính . 4 . In giấy_báo trúng_tuyển cho thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ kết_quả thi của thí_sinh . 5 . Cập_nhật thông_tin đăng_ký dự_tuyển và công_bố danh_sách thí_sinh trúng_tuyển trên trang thông_tin điện_tử của trường và phương_tiện thông_tin_đại_chúng . " Từ 15/05/2022 , các trường cao_đẳng , trung_cấp có được lựa_chọn số_hoá giấy_tờ khi người học nhập_học ?
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH thì việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác tuyển_sinh cao_đẳng , trung_cấp được quy_định như sau : " Điều 13 . Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác tuyển_sinh 1 . Xử_lý các dữ_liệu đăng_ký tuyển_sinh trực_tuyến trên trang thông_tin tuyển_sinh hoặc trên ứng_dụng “ Chọn nghề ” của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Nhập dữ_liệu từ hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển của thí_sinh , nhập dữ_liệu về kết_quả sơ_tuyển ( nếu có ) . 3 . Tổ_chức , quản_lý quá_trình xét tuyển , thi_tuyển trên phần_mềm máy_tính . 4 . In giấy_báo trúng_tuyển cho thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ kết_quả thi của thí_sinh . 5 . Cập_nhật thông_tin đăng_ký dự_tuyển và công_bố danh_sách thí_sinh trúng_tuyển trên trang thông_tin điện_tử của trường và phương_tiện thông_tin_đại_chúng . " Từ 15/05/2022 , các trường cao_đẳng , trung_cấp có được lựa_chọn số_hoá giấy_tờ khi người học nhập_học ?
4,657
Các trường cao_đẳng , trung_cấp có_thể lựa_chọn số_hoá giấy_tờ khi người học nhập_học ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH thì các trường cao_đẳng , trung_cấp bắt_buộc phải số_hoá giấy_tờ khi người học nhập_học , cụ_thể : ... Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH thì các trường cao_đẳng, trung_cấp bắt_buộc phải số_hoá giấy_tờ khi người học nhập_học, cụ_thể như sau : " Điều 6. Đăng_ký nhập_học 1. Khi đăng_ký nhập_học người học phải nộp các giấy_tờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 của Thông_tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định quy_chế tuyển_sinh và xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng. Giấy_tờ khi người học nhập_học phải được quản_lý tại đơn_vị thuộc trường hoặc được số_hoá để quản_lý bằng các phần_mềm quản_lý đào_tạo nếu có. 2. Người học được tổ_chức thành các lớp_học theo các chương_trình đào_tạo và ngành_nghề đào_tạo cụ_thể, phù_hợp với từng hình_thức tổ_chức đào_tạo do hiệu_trưởng quyết_định. 3. Người học được cấp thẻ học_sinh, sinh_viên để thuận_tiện cho quản_lý, theo_dõi trong quá_trình đào_tạo. Khuyến_khích các trường sử_dụng thẻ học_sinh, sinh_viên điện_tử để vừa thực_hiện công_tác quản_lý đào_tạo ( thi, tra_cứu kết_quả học_tập ; học trực_tuyến ; sử_dụng tại các thư_viện điện_tử, phòng máy_tính, phòng_thí_nghiệm ), vừa
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH thì các trường cao_đẳng , trung_cấp bắt_buộc phải số_hoá giấy_tờ khi người học nhập_học , cụ_thể như sau : " Điều 6 . Đăng_ký nhập_học 1 . Khi đăng_ký nhập_học người học phải nộp các giấy_tờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 của Thông_tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định quy_chế tuyển_sinh và xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng . Giấy_tờ khi người học nhập_học phải được quản_lý tại đơn_vị thuộc trường hoặc được số_hoá để quản_lý bằng các phần_mềm quản_lý đào_tạo nếu có . 2 . Người học được tổ_chức thành các lớp_học theo các chương_trình đào_tạo và ngành_nghề đào_tạo cụ_thể , phù_hợp với từng hình_thức tổ_chức đào_tạo do hiệu_trưởng quyết_định . 3 . Người học được cấp thẻ học_sinh , sinh_viên để thuận_tiện cho quản_lý , theo_dõi trong quá_trình đào_tạo . Khuyến_khích các trường sử_dụng thẻ học_sinh , sinh_viên điện_tử để vừa thực_hiện công_tác quản_lý đào_tạo ( thi , tra_cứu kết_quả học_tập ; học trực_tuyến ; sử_dụng tại các thư_viện điện_tử , phòng máy_tính , phòng_thí_nghiệm ) , vừa làm phương_tiện thực_hiện các giao_dịch về tài_chính ( đóng học_phí , nhận kinh_phí , các giao_dịch thương_mại_điện_tử ... ) cũng như các giao_dịch xã_hội khác khi được chấp_nhận . 4 . Trường phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin cho người học về mục_tiêu , nội_dung và kế_hoạch học_tập của chương_trình , quy_chế đào_tạo , nghĩa_vụ và quyền_lợi của người học . " Như_vậy , giấy_tờ khi người học nhập_học phải được quản_lý tại đơn_vị thuộc trường hoặc được số_hoá để quản_lý bằng các phần_mềm quản_lý đào_tạo nếu có .
4,658
Các trường cao_đẳng , trung_cấp có_thể lựa_chọn số_hoá giấy_tờ khi người học nhập_học ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH thì các trường cao_đẳng , trung_cấp bắt_buộc phải số_hoá giấy_tờ khi người học nhập_học , cụ_thể : ... , sinh_viên điện_tử để vừa thực_hiện công_tác quản_lý đào_tạo ( thi, tra_cứu kết_quả học_tập ; học trực_tuyến ; sử_dụng tại các thư_viện điện_tử, phòng máy_tính, phòng_thí_nghiệm ), vừa làm phương_tiện thực_hiện các giao_dịch về tài_chính ( đóng học_phí, nhận kinh_phí, các giao_dịch thương_mại_điện_tử... ) cũng như các giao_dịch xã_hội khác khi được chấp_nhận. 4. Trường phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin cho người học về mục_tiêu, nội_dung và kế_hoạch học_tập của chương_trình, quy_chế đào_tạo, nghĩa_vụ và quyền_lợi của người học. " Như_vậy, giấy_tờ khi người học nhập_học phải được quản_lý tại đơn_vị thuộc trường hoặc được số_hoá để quản_lý bằng các phần_mềm quản_lý đào_tạo nếu có.
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH thì các trường cao_đẳng , trung_cấp bắt_buộc phải số_hoá giấy_tờ khi người học nhập_học , cụ_thể như sau : " Điều 6 . Đăng_ký nhập_học 1 . Khi đăng_ký nhập_học người học phải nộp các giấy_tờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 của Thông_tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định quy_chế tuyển_sinh và xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng . Giấy_tờ khi người học nhập_học phải được quản_lý tại đơn_vị thuộc trường hoặc được số_hoá để quản_lý bằng các phần_mềm quản_lý đào_tạo nếu có . 2 . Người học được tổ_chức thành các lớp_học theo các chương_trình đào_tạo và ngành_nghề đào_tạo cụ_thể , phù_hợp với từng hình_thức tổ_chức đào_tạo do hiệu_trưởng quyết_định . 3 . Người học được cấp thẻ học_sinh , sinh_viên để thuận_tiện cho quản_lý , theo_dõi trong quá_trình đào_tạo . Khuyến_khích các trường sử_dụng thẻ học_sinh , sinh_viên điện_tử để vừa thực_hiện công_tác quản_lý đào_tạo ( thi , tra_cứu kết_quả học_tập ; học trực_tuyến ; sử_dụng tại các thư_viện điện_tử , phòng máy_tính , phòng_thí_nghiệm ) , vừa làm phương_tiện thực_hiện các giao_dịch về tài_chính ( đóng học_phí , nhận kinh_phí , các giao_dịch thương_mại_điện_tử ... ) cũng như các giao_dịch xã_hội khác khi được chấp_nhận . 4 . Trường phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin cho người học về mục_tiêu , nội_dung và kế_hoạch học_tập của chương_trình , quy_chế đào_tạo , nghĩa_vụ và quyền_lợi của người học . " Như_vậy , giấy_tờ khi người học nhập_học phải được quản_lý tại đơn_vị thuộc trường hoặc được số_hoá để quản_lý bằng các phần_mềm quản_lý đào_tạo nếu có .
4,659
Các giấy_tờ nào thí_sinh cần phải nộp khi trúng_tuyển cao_đẳng , trung_cấp ?
Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH thì thí_sinh trúng_tuyển sẽ nộp những giấy_tờ sau đây : ... " Điều 11 . Triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển ... 3 . Thí_sinh trúng_tuyển vào trường cần nộp 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : a ) Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc kết_quả khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông ( tuỳ theo đối_tượng dự_tuyển ) ; b ) Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tạm_thời đối_với người trúng_tuyển ngay trong năm tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . Khi có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải nộp bản_sao chứng_thực bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ minh_chứng để được hưởng chế_độ ưu_tiên theo quy_định ; d ) Giấy triệu_tập trúng_tuyển . ... "
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH thì thí_sinh trúng_tuyển sẽ nộp những giấy_tờ sau đây : " Điều 11 . Triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển ... 3 . Thí_sinh trúng_tuyển vào trường cần nộp 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : a ) Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc kết_quả khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông ( tuỳ theo đối_tượng dự_tuyển ) ; b ) Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tạm_thời đối_với người trúng_tuyển ngay trong năm tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . Khi có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải nộp bản_sao chứng_thực bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ minh_chứng để được hưởng chế_độ ưu_tiên theo quy_định ; d ) Giấy triệu_tập trúng_tuyển . ... "
4,660
Việc quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo cho chương_trình cao_đẳng , trung_cấp được quy_định ra sao ?
Quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH cụ_thể như sau : ... Điều 19. Quản_lý hồ_sơ, sổ_sách đào_tạo 1. Hiệu_trưởng chịu trách_nhiệm lập và quản_lý hồ_sơ đào_tạo theo quy_định tại Thông_tư 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về hồ_sơ, sổ_sách trong đào_tạo trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng ; thực_hiện bảo_quản, lưu_trữ, sử_dụng hồ_sơ, sổ_sách đào_tạo theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Thông_tư này. Trường_hợp trường giải_thể thì phải bàn_giao hồ_sơ cho cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền. 2. Hồ_sơ lưu_trữ vĩnh_viễn a ) Văn_bản phê_duyệt, ban_hành chương_trình đào_tạo ; hồ_sơ ban_hành giáo_trình hoặc tài_liệu giảng_dạy ; văn_bản quy_định về tổ_chức, quản_lý đào_tạo ; b ) Văn_bản phê_duyệt danh_sách người học trúng_tuyển, danh_sách lớp ; c ) Bảng điểm tổng_hợp kết_quả học_tập của người học theo học_kỳ, năm_học, khoá học ; d ) Hồ_sơ công_nhận kết_quả tốt_nghiệp đối_với đào_tạo theo niên chế gồm : Quyết_định thành_lập hội_đồng thi tốt_nghiệp ; danh_sách người học dự thi và kết_quả thi, bản in kết_quả thi đối_với hình_thức thi trực_tuyến hoặc thi bằng phần_mềm chuyên_biệt trên máy_tính, phiếu nộp bài thi có chữ_ký của người học. Hồ_sơ
None
1
Quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH cụ_thể như sau : Điều 19 . Quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo 1 . Hiệu_trưởng chịu trách_nhiệm lập và quản_lý hồ_sơ đào_tạo theo quy_định tại Thông_tư 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về hồ_sơ , sổ_sách trong đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng ; thực_hiện bảo_quản , lưu_trữ , sử_dụng hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Thông_tư này . Trường_hợp trường giải_thể thì phải bàn_giao hồ_sơ cho cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ lưu_trữ vĩnh_viễn a ) Văn_bản phê_duyệt , ban_hành chương_trình đào_tạo ; hồ_sơ ban_hành giáo_trình hoặc tài_liệu giảng_dạy ; văn_bản quy_định về tổ_chức , quản_lý đào_tạo ; b ) Văn_bản phê_duyệt danh_sách người học trúng_tuyển , danh_sách lớp ; c ) Bảng điểm tổng_hợp kết_quả học_tập của người học theo học_kỳ , năm_học , khoá học ; d ) Hồ_sơ công_nhận kết_quả tốt_nghiệp đối_với đào_tạo theo niên chế gồm : Quyết_định thành_lập hội_đồng thi tốt_nghiệp ; danh_sách người học dự thi và kết_quả thi , bản in kết_quả thi đối_với hình_thức thi trực_tuyến hoặc thi bằng phần_mềm chuyên_biệt trên máy_tính , phiếu nộp bài thi có chữ_ký của người học . Hồ_sơ công_nhận kết_quả tốt_nghiệp đối_với đào_tạo theo tích_luỹ mô-đun hoặc tín_chỉ gồm : Quyết_định thành_lập hội_đồng xét tốt_nghiệp , biên_bản họp xét tốt_nghiệp , bảng điểm tổng_kết toàn khoá học ; đ ) Quyết_định công_nhận tốt_nghiệp , sổ cấp_phát bằng tốt_nghiệp cho người học ; e ) Kế_hoạch đào_tạo đối_với khoá học , năm_học ; g ) Hồ_sơ khen_thưởng , kỷ_luật người học ; h ) Hồ_sơ liên_kết đào_tạo trong nước và nước_ngoài . 3 . Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 10 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Hồ_sơ tổ_chức thi kết_thúc môn_học , mô-đun gồm : Kế_hoạch thi và lịch thi ; danh_sách người dự thi và kết_quả từng môn thi ; phiếu nộp bài thi có chữ_ký của người học và cán_bộ coi thi ; bản ghi_âm , ghi_hình buổi thi đối_với hình_thức thi trực_tuyến ; b ) Bảng điểm của người học gồm : Điểm kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ ; điểm thi kết_thúc môn_học , mô-đun ; bản in kết_quả thi , kiểm_tra đối_với hình_thức thi , kiểm_tra trực_tuyến hoặc bằng phần_mềm chuyên_biệt trên máy_tính có chữ_ký của giáo_viên , giảng_viên giảng_dạy và cán_bộ quản_lý chuyên_môn . 4 . Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 05 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Hồ_sơ phúc_khảo bài thi kết_thúc môn_học , mô-đun , thi tốt_nghiệp ; b ) Sổ lên_lớp của từng lớp học . 5 . Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 01 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Đề thi đã sử_dụng , bài thi , phiếu chấm thi tốt_nghiệp trong đào_tạo theo niên chế . b ) Thời_khoá_biểu và phân_công giáo_viên , giảng_viên giảng_dạy . Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/05/2022 .
4,661
Việc quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo cho chương_trình cao_đẳng , trung_cấp được quy_định ra sao ?
Quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH cụ_thể như sau : ... thi và kết_quả thi, bản in kết_quả thi đối_với hình_thức thi trực_tuyến hoặc thi bằng phần_mềm chuyên_biệt trên máy_tính, phiếu nộp bài thi có chữ_ký của người học. Hồ_sơ công_nhận kết_quả tốt_nghiệp đối_với đào_tạo theo tích_luỹ mô-đun hoặc tín_chỉ gồm : Quyết_định thành_lập hội_đồng xét tốt_nghiệp, biên_bản họp xét tốt_nghiệp, bảng điểm tổng_kết toàn khoá học ; đ ) Quyết_định công_nhận tốt_nghiệp, sổ cấp_phát bằng tốt_nghiệp cho người học ; e ) Kế_hoạch đào_tạo đối_với khoá học, năm_học ; g ) Hồ_sơ khen_thưởng, kỷ_luật người học ; h ) Hồ_sơ liên_kết đào_tạo trong nước và nước_ngoài. 3. Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 10 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Hồ_sơ tổ_chức thi kết_thúc môn_học, mô-đun gồm : Kế_hoạch thi và lịch thi ; danh_sách người dự thi và kết_quả từng môn thi ; phiếu nộp bài thi có chữ_ký của người học và cán_bộ coi thi ; bản ghi_âm, ghi_hình buổi thi đối_với hình_thức thi trực_tuyến ; b ) Bảng điểm của người học gồm : Điểm kiểm_tra thường_xuyên, định_kỳ ; điểm thi kết_thúc môn_học, mô-đun ; bản in kết_quả thi, kiểm_tra
None
1
Quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH cụ_thể như sau : Điều 19 . Quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo 1 . Hiệu_trưởng chịu trách_nhiệm lập và quản_lý hồ_sơ đào_tạo theo quy_định tại Thông_tư 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về hồ_sơ , sổ_sách trong đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng ; thực_hiện bảo_quản , lưu_trữ , sử_dụng hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Thông_tư này . Trường_hợp trường giải_thể thì phải bàn_giao hồ_sơ cho cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ lưu_trữ vĩnh_viễn a ) Văn_bản phê_duyệt , ban_hành chương_trình đào_tạo ; hồ_sơ ban_hành giáo_trình hoặc tài_liệu giảng_dạy ; văn_bản quy_định về tổ_chức , quản_lý đào_tạo ; b ) Văn_bản phê_duyệt danh_sách người học trúng_tuyển , danh_sách lớp ; c ) Bảng điểm tổng_hợp kết_quả học_tập của người học theo học_kỳ , năm_học , khoá học ; d ) Hồ_sơ công_nhận kết_quả tốt_nghiệp đối_với đào_tạo theo niên chế gồm : Quyết_định thành_lập hội_đồng thi tốt_nghiệp ; danh_sách người học dự thi và kết_quả thi , bản in kết_quả thi đối_với hình_thức thi trực_tuyến hoặc thi bằng phần_mềm chuyên_biệt trên máy_tính , phiếu nộp bài thi có chữ_ký của người học . Hồ_sơ công_nhận kết_quả tốt_nghiệp đối_với đào_tạo theo tích_luỹ mô-đun hoặc tín_chỉ gồm : Quyết_định thành_lập hội_đồng xét tốt_nghiệp , biên_bản họp xét tốt_nghiệp , bảng điểm tổng_kết toàn khoá học ; đ ) Quyết_định công_nhận tốt_nghiệp , sổ cấp_phát bằng tốt_nghiệp cho người học ; e ) Kế_hoạch đào_tạo đối_với khoá học , năm_học ; g ) Hồ_sơ khen_thưởng , kỷ_luật người học ; h ) Hồ_sơ liên_kết đào_tạo trong nước và nước_ngoài . 3 . Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 10 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Hồ_sơ tổ_chức thi kết_thúc môn_học , mô-đun gồm : Kế_hoạch thi và lịch thi ; danh_sách người dự thi và kết_quả từng môn thi ; phiếu nộp bài thi có chữ_ký của người học và cán_bộ coi thi ; bản ghi_âm , ghi_hình buổi thi đối_với hình_thức thi trực_tuyến ; b ) Bảng điểm của người học gồm : Điểm kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ ; điểm thi kết_thúc môn_học , mô-đun ; bản in kết_quả thi , kiểm_tra đối_với hình_thức thi , kiểm_tra trực_tuyến hoặc bằng phần_mềm chuyên_biệt trên máy_tính có chữ_ký của giáo_viên , giảng_viên giảng_dạy và cán_bộ quản_lý chuyên_môn . 4 . Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 05 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Hồ_sơ phúc_khảo bài thi kết_thúc môn_học , mô-đun , thi tốt_nghiệp ; b ) Sổ lên_lớp của từng lớp học . 5 . Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 01 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Đề thi đã sử_dụng , bài thi , phiếu chấm thi tốt_nghiệp trong đào_tạo theo niên chế . b ) Thời_khoá_biểu và phân_công giáo_viên , giảng_viên giảng_dạy . Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/05/2022 .
4,662
Việc quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo cho chương_trình cao_đẳng , trung_cấp được quy_định ra sao ?
Quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH cụ_thể như sau : ... hình_thức thi trực_tuyến ; b ) Bảng điểm của người học gồm : Điểm kiểm_tra thường_xuyên, định_kỳ ; điểm thi kết_thúc môn_học, mô-đun ; bản in kết_quả thi, kiểm_tra đối_với hình_thức thi, kiểm_tra trực_tuyến hoặc bằng phần_mềm chuyên_biệt trên máy_tính có chữ_ký của giáo_viên, giảng_viên giảng_dạy và cán_bộ quản_lý chuyên_môn. 4. Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 05 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Hồ_sơ phúc_khảo bài thi kết_thúc môn_học, mô-đun, thi tốt_nghiệp ; b ) Sổ lên_lớp của từng lớp học. 5. Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 01 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Đề thi đã sử_dụng, bài thi, phiếu chấm thi tốt_nghiệp trong đào_tạo theo niên chế. b ) Thời_khoá_biểu và phân_công giáo_viên, giảng_viên giảng_dạy. Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/05/2022.
None
1
Quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH cụ_thể như sau : Điều 19 . Quản_lý hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo 1 . Hiệu_trưởng chịu trách_nhiệm lập và quản_lý hồ_sơ đào_tạo theo quy_định tại Thông_tư 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về hồ_sơ , sổ_sách trong đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng ; thực_hiện bảo_quản , lưu_trữ , sử_dụng hồ_sơ , sổ_sách đào_tạo theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Thông_tư này . Trường_hợp trường giải_thể thì phải bàn_giao hồ_sơ cho cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ lưu_trữ vĩnh_viễn a ) Văn_bản phê_duyệt , ban_hành chương_trình đào_tạo ; hồ_sơ ban_hành giáo_trình hoặc tài_liệu giảng_dạy ; văn_bản quy_định về tổ_chức , quản_lý đào_tạo ; b ) Văn_bản phê_duyệt danh_sách người học trúng_tuyển , danh_sách lớp ; c ) Bảng điểm tổng_hợp kết_quả học_tập của người học theo học_kỳ , năm_học , khoá học ; d ) Hồ_sơ công_nhận kết_quả tốt_nghiệp đối_với đào_tạo theo niên chế gồm : Quyết_định thành_lập hội_đồng thi tốt_nghiệp ; danh_sách người học dự thi và kết_quả thi , bản in kết_quả thi đối_với hình_thức thi trực_tuyến hoặc thi bằng phần_mềm chuyên_biệt trên máy_tính , phiếu nộp bài thi có chữ_ký của người học . Hồ_sơ công_nhận kết_quả tốt_nghiệp đối_với đào_tạo theo tích_luỹ mô-đun hoặc tín_chỉ gồm : Quyết_định thành_lập hội_đồng xét tốt_nghiệp , biên_bản họp xét tốt_nghiệp , bảng điểm tổng_kết toàn khoá học ; đ ) Quyết_định công_nhận tốt_nghiệp , sổ cấp_phát bằng tốt_nghiệp cho người học ; e ) Kế_hoạch đào_tạo đối_với khoá học , năm_học ; g ) Hồ_sơ khen_thưởng , kỷ_luật người học ; h ) Hồ_sơ liên_kết đào_tạo trong nước và nước_ngoài . 3 . Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 10 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Hồ_sơ tổ_chức thi kết_thúc môn_học , mô-đun gồm : Kế_hoạch thi và lịch thi ; danh_sách người dự thi và kết_quả từng môn thi ; phiếu nộp bài thi có chữ_ký của người học và cán_bộ coi thi ; bản ghi_âm , ghi_hình buổi thi đối_với hình_thức thi trực_tuyến ; b ) Bảng điểm của người học gồm : Điểm kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ ; điểm thi kết_thúc môn_học , mô-đun ; bản in kết_quả thi , kiểm_tra đối_với hình_thức thi , kiểm_tra trực_tuyến hoặc bằng phần_mềm chuyên_biệt trên máy_tính có chữ_ký của giáo_viên , giảng_viên giảng_dạy và cán_bộ quản_lý chuyên_môn . 4 . Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 05 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Hồ_sơ phúc_khảo bài thi kết_thúc môn_học , mô-đun , thi tốt_nghiệp ; b ) Sổ lên_lớp của từng lớp học . 5 . Hồ_sơ lưu_trữ ít_nhất 01 năm kể từ ngày_công nhận tốt_nghiệp cho người học a ) Đề thi đã sử_dụng , bài thi , phiếu chấm thi tốt_nghiệp trong đào_tạo theo niên chế . b ) Thời_khoá_biểu và phân_công giáo_viên , giảng_viên giảng_dạy . Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/05/2022 .
4,663
Phí , lệ_phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện có phải nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về việc các tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí như: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về việc các tổ_chức thu phí, lệ_phí thực_hiện kê_khai, nộp phí, lệ_phí như sau : Kê_khai, thu, nộp, quyết_toán phí, lệ_phí... 2. Tổ_chức thu phí, lệ_phí thực_hiện kê_khai, nộp phí, lệ_phí thu được như sau : a ) Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước. Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện kê_khai, nộp lệ_phí theo tháng, quyết_toán lệ_phí năm theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế. b ) Định_kỳ hàng ngày ; tuần hoặc tháng, tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí thu được vào Tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại Kho_bạc Nhà_nước. Căn_cứ số tiền phí thu được nhiều hay ít, nơi thu phí xa hay gần Kho_bạc Nhà_nước, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ_phí quy_định định_kỳ ngày ; tuần hoặc tháng tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu được trong kỳ vào Tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách. Tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai tiền phí thu được
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về việc các tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí như sau : Kê_khai , thu , nộp , quyết_toán phí , lệ_phí ... 2 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí thu được như sau : a ) Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước . Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí theo tháng , quyết_toán lệ_phí năm theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế . b ) Định_kỳ hàng ngày ; tuần hoặc tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí thu được vào Tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại Kho_bạc Nhà_nước . Căn_cứ số tiền phí thu được nhiều hay ít , nơi thu phí xa hay gần Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ_phí quy_định định_kỳ ngày ; tuần hoặc tháng tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu được trong kỳ vào Tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách . Tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và nộp tiền phí phải nộp vào ngân_sách nhà_nước , sau khi trừ số tiền phí được để lại . Theo đó , đối_với lệ_phí từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện , phải nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước Đồng_thời , căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP có nội_dung như sau : Nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng phí ... 2 . Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện được để lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí theo tỷ_lệ xác_định quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; phần còn lại ( nếu có ) nộp ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , đối_với phí thu được từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện , có_thể được để lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền phí thu được nhằm trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ . ( Hình từ Internet )
4,664
Phí , lệ_phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện có phải nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về việc các tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí như: ... tuần hoặc tháng tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu được trong kỳ vào Tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách. Tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai tiền phí thu được theo tháng, quyết_toán năm theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và nộp tiền phí phải nộp vào ngân_sách nhà_nước, sau khi trừ số tiền phí được để lại. Theo đó, đối_với lệ_phí từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện, phải nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước Đồng_thời, căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP có nội_dung như sau : Nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng phí... 2. Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện được để lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, thu phí theo tỷ_lệ xác_định quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; phần còn lại ( nếu có ) nộp ngân_sách nhà_nước. Như_vậy, đối_với phí thu được từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện, có_thể được để lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền phí thu được nhằm
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về việc các tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí như sau : Kê_khai , thu , nộp , quyết_toán phí , lệ_phí ... 2 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí thu được như sau : a ) Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước . Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí theo tháng , quyết_toán lệ_phí năm theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế . b ) Định_kỳ hàng ngày ; tuần hoặc tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí thu được vào Tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại Kho_bạc Nhà_nước . Căn_cứ số tiền phí thu được nhiều hay ít , nơi thu phí xa hay gần Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ_phí quy_định định_kỳ ngày ; tuần hoặc tháng tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu được trong kỳ vào Tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách . Tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và nộp tiền phí phải nộp vào ngân_sách nhà_nước , sau khi trừ số tiền phí được để lại . Theo đó , đối_với lệ_phí từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện , phải nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước Đồng_thời , căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP có nội_dung như sau : Nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng phí ... 2 . Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện được để lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí theo tỷ_lệ xác_định quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; phần còn lại ( nếu có ) nộp ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , đối_với phí thu được từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện , có_thể được để lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền phí thu được nhằm trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ . ( Hình từ Internet )
4,665
Phí , lệ_phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện có phải nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về việc các tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí như: ... nhà_nước. Như_vậy, đối_với phí thu được từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện, có_thể được để lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền phí thu được nhằm trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về việc các tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí như sau : Kê_khai , thu , nộp , quyết_toán phí , lệ_phí ... 2 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí thu được như sau : a ) Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước . Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí theo tháng , quyết_toán lệ_phí năm theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế . b ) Định_kỳ hàng ngày ; tuần hoặc tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí thu được vào Tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại Kho_bạc Nhà_nước . Căn_cứ số tiền phí thu được nhiều hay ít , nơi thu phí xa hay gần Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ_phí quy_định định_kỳ ngày ; tuần hoặc tháng tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu được trong kỳ vào Tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách . Tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và nộp tiền phí phải nộp vào ngân_sách nhà_nước , sau khi trừ số tiền phí được để lại . Theo đó , đối_với lệ_phí từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện , phải nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước Đồng_thời , căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP có nội_dung như sau : Nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng phí ... 2 . Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện được để lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí theo tỷ_lệ xác_định quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; phần còn lại ( nếu có ) nộp ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , đối_với phí thu được từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện , có_thể được để lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền phí thu được nhằm trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ . ( Hình từ Internet )
4,666
Xác_định tiền phí để lại đối_với khoản phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ nội_dung tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về cách xác_định số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại cho tổ_chức thu phí nh: ... Căn_cứ nội_dung tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về cách xác_định số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại cho tổ_chức thu phí như sau : - Số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ_lệ để lại. - Tỷ_lệ để lại được xác_định như sau : Tỷ_lệ để lại ( % ) = ( Dự_toán cả năm về chi_phí cần_thiết cho các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, thu phí ) / ( Dự_toán cả năm về phí thu được ) x 100 Trong đó : - Dự_toán cả năm về chi_phí cần_thiết cho các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, thu phí được xây_dựng căn_cứ nội_dung chi tại Khoản 2 Điều này và căn_cứ chế_độ, tiêu_chuẩn, định_mức chi theo quy_định. - Dự_toán cả năm về phí thu được do tổ_chức thu thực_hiện được xây_dựng căn_cứ mức phí dự_kiến và số_lượng dịch_vụ cung_cấp trong năm. - Trường_hợp điều_chỉnh mức tỷ_lệ để lại, dự_toán thu, chi còn căn_cứ số_liệu thu, chi của năm trước liền kề. - Tỷ_lệ để lại tối_đa không quá 100%
None
1
Căn_cứ nội_dung tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về cách xác_định số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại cho tổ_chức thu phí như sau : - Số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ_lệ để lại . - Tỷ_lệ để lại được xác_định như sau : Tỷ_lệ để lại ( % ) = ( Dự_toán cả năm về chi_phí cần_thiết cho các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí ) / ( Dự_toán cả năm về phí thu được ) x 100 Trong đó : - Dự_toán cả năm về chi_phí cần_thiết cho các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí được xây_dựng căn_cứ nội_dung chi tại Khoản 2 Điều này và căn_cứ chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi theo quy_định . - Dự_toán cả năm về phí thu được do tổ_chức thu thực_hiện được xây_dựng căn_cứ mức phí dự_kiến và số_lượng dịch_vụ cung_cấp trong năm . - Trường_hợp điều_chỉnh mức tỷ_lệ để lại , dự_toán thu , chi còn căn_cứ số_liệu thu , chi của năm trước liền kề . - Tỷ_lệ để lại tối_đa không quá 100% .
4,667
Xác_định tiền phí để lại đối_với khoản phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ nội_dung tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về cách xác_định số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại cho tổ_chức thu phí nh: ... - Trường_hợp điều_chỉnh mức tỷ_lệ để lại, dự_toán thu, chi còn căn_cứ số_liệu thu, chi của năm trước liền kề. - Tỷ_lệ để lại tối_đa không quá 100%.Căn_cứ nội_dung tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về cách xác_định số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại cho tổ_chức thu phí như sau : - Số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ_lệ để lại. - Tỷ_lệ để lại được xác_định như sau : Tỷ_lệ để lại ( % ) = ( Dự_toán cả năm về chi_phí cần_thiết cho các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, thu phí ) / ( Dự_toán cả năm về phí thu được ) x 100 Trong đó : - Dự_toán cả năm về chi_phí cần_thiết cho các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, thu phí được xây_dựng căn_cứ nội_dung chi tại Khoản 2 Điều này và căn_cứ chế_độ, tiêu_chuẩn, định_mức chi theo quy_định. - Dự_toán cả năm về phí thu được do tổ_chức thu thực_hiện được xây_dựng căn_cứ mức phí dự_kiến và số_lượng dịch_vụ cung_cấp trong năm
None
1
Căn_cứ nội_dung tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về cách xác_định số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại cho tổ_chức thu phí như sau : - Số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ_lệ để lại . - Tỷ_lệ để lại được xác_định như sau : Tỷ_lệ để lại ( % ) = ( Dự_toán cả năm về chi_phí cần_thiết cho các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí ) / ( Dự_toán cả năm về phí thu được ) x 100 Trong đó : - Dự_toán cả năm về chi_phí cần_thiết cho các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí được xây_dựng căn_cứ nội_dung chi tại Khoản 2 Điều này và căn_cứ chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi theo quy_định . - Dự_toán cả năm về phí thu được do tổ_chức thu thực_hiện được xây_dựng căn_cứ mức phí dự_kiến và số_lượng dịch_vụ cung_cấp trong năm . - Trường_hợp điều_chỉnh mức tỷ_lệ để lại , dự_toán thu , chi còn căn_cứ số_liệu thu , chi của năm trước liền kề . - Tỷ_lệ để lại tối_đa không quá 100% .
4,668
Xác_định tiền phí để lại đối_với khoản phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ nội_dung tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về cách xác_định số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại cho tổ_chức thu phí nh: ... , định_mức chi theo quy_định. - Dự_toán cả năm về phí thu được do tổ_chức thu thực_hiện được xây_dựng căn_cứ mức phí dự_kiến và số_lượng dịch_vụ cung_cấp trong năm. - Trường_hợp điều_chỉnh mức tỷ_lệ để lại, dự_toán thu, chi còn căn_cứ số_liệu thu, chi của năm trước liền kề. - Tỷ_lệ để lại tối_đa không quá 100%.
None
1
Căn_cứ nội_dung tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định về cách xác_định số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại cho tổ_chức thu phí như sau : - Số tiền phí được khấu_trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ_lệ để lại . - Tỷ_lệ để lại được xác_định như sau : Tỷ_lệ để lại ( % ) = ( Dự_toán cả năm về chi_phí cần_thiết cho các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí ) / ( Dự_toán cả năm về phí thu được ) x 100 Trong đó : - Dự_toán cả năm về chi_phí cần_thiết cho các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí được xây_dựng căn_cứ nội_dung chi tại Khoản 2 Điều này và căn_cứ chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi theo quy_định . - Dự_toán cả năm về phí thu được do tổ_chức thu thực_hiện được xây_dựng căn_cứ mức phí dự_kiến và số_lượng dịch_vụ cung_cấp trong năm . - Trường_hợp điều_chỉnh mức tỷ_lệ để lại , dự_toán thu , chi còn căn_cứ số_liệu thu , chi của năm trước liền kề . - Tỷ_lệ để lại tối_đa không quá 100% .
4,669
Số tiền phí để lại cho tổ_chức thu phí chỉ được dùng để để trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP có nội_dung sau đây : ... Số tiền phí để lại cho tổ_chức thu phí được chi_dùng cho các nội_dung sau đây : - Chi thực_hiện chế_độ tự_chủ ( đối_với cơ_quan nhà_nước ), chi thường_xuyên ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập ). + Chi thanh_toán cho cá_nhân thực_hiện công_việc, dịch_vụ và thu phí : Tiền_lương, tiền công, phụ_cấp lương, các khoản đóng_góp theo quy_định được tính trên tiền_lương ( trừ chi_phí tiền_lương cho cán_bộ, công_chức đã hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ quy_định ). + Chi_phí phục_vụ cho việc thực_hiện công_việc, dịch_vụ và thu phí như : Văn_phòng_phẩm, vật_tư văn_phòng, thông_tin liên_lạc, điện, nước, công_tác_phí theo tiêu_chuẩn, định_mức hiện_hành. + Chi sửa_chữa thường_xuyên tài_sản, máy_móc, thiết_bị trực_tiếp phục_vụ cho thực_hiện công_việc, dịch_vụ và thu phí. + Chi mua_sắm vật_tư, nguyên_liệu liên_quan đến việc thực_hiện công_việc, dịch_vụ và thu phí. + Trích khấu_hao tài_sản_cố_định để thực_hiện công_việc, dịch_vụ và thu phí đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư từ nguồn thu phí. + Các khoản chi khác liên_quan đến thực_hiện công_việc, dịch_vụ và
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP có nội_dung sau đây : Số tiền phí để lại cho tổ_chức thu phí được chi_dùng cho các nội_dung sau đây : - Chi thực_hiện chế_độ tự_chủ ( đối_với cơ_quan nhà_nước ) , chi thường_xuyên ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) . + Chi thanh_toán cho cá_nhân thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí : Tiền_lương , tiền công , phụ_cấp lương , các khoản đóng_góp theo quy_định được tính trên tiền_lương ( trừ chi_phí tiền_lương cho cán_bộ , công_chức đã hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ quy_định ) . + Chi_phí phục_vụ cho việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí như : Văn_phòng_phẩm , vật_tư văn_phòng , thông_tin liên_lạc , điện , nước , công_tác_phí theo tiêu_chuẩn , định_mức hiện_hành . + Chi sửa_chữa thường_xuyên tài_sản , máy_móc , thiết_bị trực_tiếp phục_vụ cho thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . + Chi mua_sắm vật_tư , nguyên_liệu liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . + Trích khấu_hao tài_sản_cố_định để thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư từ nguồn thu phí . + Các khoản chi khác liên_quan đến thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . - Chi không thực_hiện chế_độ tự_chủ ( đối_với cơ_quan nhà_nước ) , chi nhiệm_vụ không thường_xuyên ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) . + Chi mua_sắm , sửa_chữa_lớn tài_sản , máy_móc , thiết_bị phục_vụ cho việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí ( trừ đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư từ nguồn thu phí theo Luật phí và lệ_phí ) . + Các khoản chi khác có tính_chất không thường_xuyên liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . Ngoài các nội_dung chi nêu trên , tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép sử_dụng tiền phí được để lại để chi cho các nội_dung khác thì thực_hiện chi theo quy_định của Chính_phủ hoặc quyết_định Thủ_tướng Chính_phủ . Trường_hợp cơ_quan nhà_nước thực_hiện cơ_chế tài_chính theo quy_định riêng của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ , tiền phí để lại được sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , hiện_nay tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc để lại tiền phí thu được để thực_hiện những khoản chi theo quy_định nêu trên .
4,670
Số tiền phí để lại cho tổ_chức thu phí chỉ được dùng để để trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP có nội_dung sau đây : ... dịch_vụ và thu phí đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư từ nguồn thu phí. + Các khoản chi khác liên_quan đến thực_hiện công_việc, dịch_vụ và thu phí. - Chi không thực_hiện chế_độ tự_chủ ( đối_với cơ_quan nhà_nước ), chi nhiệm_vụ không thường_xuyên ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập ). + Chi mua_sắm, sửa_chữa_lớn tài_sản, máy_móc, thiết_bị phục_vụ cho việc thực_hiện công_việc, dịch_vụ và thu phí ( trừ đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư từ nguồn thu phí theo Luật phí và lệ_phí ). + Các khoản chi khác có tính_chất không thường_xuyên liên_quan đến việc thực_hiện công_việc, dịch_vụ và thu phí. Ngoài các nội_dung chi nêu trên, tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép sử_dụng tiền phí được để lại để chi cho các nội_dung khác thì thực_hiện chi theo quy_định của Chính_phủ hoặc quyết_định Thủ_tướng Chính_phủ. Trường_hợp cơ_quan nhà_nước thực_hiện cơ_chế tài_chính theo quy_định riêng của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ, tiền phí để lại được sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, hiện_nay tổ_chức thu
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP có nội_dung sau đây : Số tiền phí để lại cho tổ_chức thu phí được chi_dùng cho các nội_dung sau đây : - Chi thực_hiện chế_độ tự_chủ ( đối_với cơ_quan nhà_nước ) , chi thường_xuyên ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) . + Chi thanh_toán cho cá_nhân thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí : Tiền_lương , tiền công , phụ_cấp lương , các khoản đóng_góp theo quy_định được tính trên tiền_lương ( trừ chi_phí tiền_lương cho cán_bộ , công_chức đã hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ quy_định ) . + Chi_phí phục_vụ cho việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí như : Văn_phòng_phẩm , vật_tư văn_phòng , thông_tin liên_lạc , điện , nước , công_tác_phí theo tiêu_chuẩn , định_mức hiện_hành . + Chi sửa_chữa thường_xuyên tài_sản , máy_móc , thiết_bị trực_tiếp phục_vụ cho thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . + Chi mua_sắm vật_tư , nguyên_liệu liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . + Trích khấu_hao tài_sản_cố_định để thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư từ nguồn thu phí . + Các khoản chi khác liên_quan đến thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . - Chi không thực_hiện chế_độ tự_chủ ( đối_với cơ_quan nhà_nước ) , chi nhiệm_vụ không thường_xuyên ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) . + Chi mua_sắm , sửa_chữa_lớn tài_sản , máy_móc , thiết_bị phục_vụ cho việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí ( trừ đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư từ nguồn thu phí theo Luật phí và lệ_phí ) . + Các khoản chi khác có tính_chất không thường_xuyên liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . Ngoài các nội_dung chi nêu trên , tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép sử_dụng tiền phí được để lại để chi cho các nội_dung khác thì thực_hiện chi theo quy_định của Chính_phủ hoặc quyết_định Thủ_tướng Chính_phủ . Trường_hợp cơ_quan nhà_nước thực_hiện cơ_chế tài_chính theo quy_định riêng của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ , tiền phí để lại được sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , hiện_nay tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc để lại tiền phí thu được để thực_hiện những khoản chi theo quy_định nêu trên .
4,671
Số tiền phí để lại cho tổ_chức thu phí chỉ được dùng để để trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dịch_vụ ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP có nội_dung sau đây : ... nhà_nước thực_hiện cơ_chế tài_chính theo quy_định riêng của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ, tiền phí để lại được sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, hiện_nay tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc để lại tiền phí thu được để thực_hiện những khoản chi theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP có nội_dung sau đây : Số tiền phí để lại cho tổ_chức thu phí được chi_dùng cho các nội_dung sau đây : - Chi thực_hiện chế_độ tự_chủ ( đối_với cơ_quan nhà_nước ) , chi thường_xuyên ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) . + Chi thanh_toán cho cá_nhân thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí : Tiền_lương , tiền công , phụ_cấp lương , các khoản đóng_góp theo quy_định được tính trên tiền_lương ( trừ chi_phí tiền_lương cho cán_bộ , công_chức đã hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ quy_định ) . + Chi_phí phục_vụ cho việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí như : Văn_phòng_phẩm , vật_tư văn_phòng , thông_tin liên_lạc , điện , nước , công_tác_phí theo tiêu_chuẩn , định_mức hiện_hành . + Chi sửa_chữa thường_xuyên tài_sản , máy_móc , thiết_bị trực_tiếp phục_vụ cho thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . + Chi mua_sắm vật_tư , nguyên_liệu liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . + Trích khấu_hao tài_sản_cố_định để thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư từ nguồn thu phí . + Các khoản chi khác liên_quan đến thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . - Chi không thực_hiện chế_độ tự_chủ ( đối_với cơ_quan nhà_nước ) , chi nhiệm_vụ không thường_xuyên ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) . + Chi mua_sắm , sửa_chữa_lớn tài_sản , máy_móc , thiết_bị phục_vụ cho việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí ( trừ đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư từ nguồn thu phí theo Luật phí và lệ_phí ) . + Các khoản chi khác có tính_chất không thường_xuyên liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí . Ngoài các nội_dung chi nêu trên , tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép sử_dụng tiền phí được để lại để chi cho các nội_dung khác thì thực_hiện chi theo quy_định của Chính_phủ hoặc quyết_định Thủ_tướng Chính_phủ . Trường_hợp cơ_quan nhà_nước thực_hiện cơ_chế tài_chính theo quy_định riêng của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ , tiền phí để lại được sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , hiện_nay tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc để lại tiền phí thu được để thực_hiện những khoản chi theo quy_định nêu trên .
4,672
Trưởng Khoa_Chống độc của bệnh_viện đa_khoa có phải báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện khi nghi_ngờ có đầu_độc không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định về hệ_thống cấp: ... Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế Cấp_cứu, Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định về hệ_thống cấp_cứu trong bệnh_viện như sau : Hệ_thống cấp_cứu trong bệnh_viện 1. Đối_với bệnh_viện đa_khoa a ) Bệnh_viện hạng đặc_biệt thành_lập : khoa Cấp_cứu, khoa Hồi_sức tích_cực, Trung_tâm Chống độc ; b ) Bệnh_viện vùng hạng I thành_lập khoa Cấp_cứu, khoa Hồi_sức tích_cực, khoa Chống độc ;... Như_vậy, khoa Chống độc được thành_lập ở bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I. Theo điểm đ khoản 1 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu, Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc 1. Trưởng Khoa_Chống độc ngoài nhiệm_vụ và quyền_hạn chung của Trưởng Khoa lâm_sàng còn có nhiệm_vụ : a ) Tổ_chức cho Khoa làm_việc 24/24 giờ theo ca hoặc theo chế_độ thường_trực tuỳ theo tình_hình cụ_thể, tổ_chức dây truyền làm_việc hiệu_quả ; b ) Phân_loại người_bệnh theo mức_độ nặng của ngộ_độc cấp và cấp_cứu theo thứ_tự ưu_tiên ; c ) Chịu trách_nhiệm về chẩn_đoán, điều_trị và chăm_sóc người_bệnh ngộ_độc. Nếu
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định về hệ_thống cấp_cứu trong bệnh_viện như sau : Hệ_thống cấp_cứu trong bệnh_viện 1 . Đối_với bệnh_viện đa_khoa a ) Bệnh_viện hạng đặc_biệt thành_lập : khoa Cấp_cứu , khoa Hồi_sức tích_cực , Trung_tâm Chống độc ; b ) Bệnh_viện vùng hạng I thành_lập khoa Cấp_cứu , khoa Hồi_sức tích_cực , khoa Chống độc ; ... Như_vậy , khoa Chống độc được thành_lập ở bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I. Theo điểm đ khoản 1 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc 1 . Trưởng Khoa_Chống độc ngoài nhiệm_vụ và quyền_hạn chung của Trưởng Khoa lâm_sàng còn có nhiệm_vụ : a ) Tổ_chức cho Khoa làm_việc 24/24 giờ theo ca hoặc theo chế_độ thường_trực tuỳ theo tình_hình cụ_thể , tổ_chức dây truyền làm_việc hiệu_quả ; b ) Phân_loại người_bệnh theo mức_độ nặng của ngộ_độc cấp và cấp_cứu theo thứ_tự ưu_tiên ; c ) Chịu trách_nhiệm về chẩn_đoán , điều_trị và chăm_sóc người_bệnh ngộ_độc . Nếu bệnh tiến_triển xấu hoặc sau 48 giờ chưa có chẩn_đoán xác_định , phải tổ_chức hội_chẩn ; d ) Trường_hợp người_bệnh tự_tử hoặc nghi_ngờ tự_tử cần hội_chẩn với chuyên_khoa Tâm_thần để không bỏ sót nguyên_nhân ; đ ) Khi nghi_ngờ có đầu_độc cần báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện và các cơ_quan hữu_quan để phối_hợp điều_tra làm rõ ; e ) Bố_trí mặt_bằng , huy_động nhân_lực , trang_thiết_bị trong trường_hợp xảy ra cấp_cứu hàng_loạt , cấp_cứu thảm_hoạ ; g ) Thường_xuyên cập_nhật kiến_thức , nâng cao trình_độ chuyên_môn , khoa_học_kỹ_thuật của cán_bộ , có kế_hoạch đào_tạo cho các bác_sĩ , điều_dưỡng , dược_sĩ và kỹ_thuật_viên của khoa ; h ) Chỉ_đạo , triển_khai công_tác nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học - kỹ_thuật trong công_tác . ... Theo quy_định trên , Trưởng Khoa_Chống độc bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I ngoài nhiệm_vụ và quyền_hạn chung của Trưởng Khoa lâm_sàng còn có các nhiệm_vụ cụ_thể trên trên . Khi nghi_ngờ có đầu_độc Trưởng Khoa_Chống độc cần báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện và các cơ_quan hữu_quan để phối_hợp điều_tra làm rõ . ( Hình từ Internet )
4,673
Trưởng Khoa_Chống độc của bệnh_viện đa_khoa có phải báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện khi nghi_ngờ có đầu_độc không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định về hệ_thống cấp: ... hiệu_quả ; b ) Phân_loại người_bệnh theo mức_độ nặng của ngộ_độc cấp và cấp_cứu theo thứ_tự ưu_tiên ; c ) Chịu trách_nhiệm về chẩn_đoán, điều_trị và chăm_sóc người_bệnh ngộ_độc. Nếu bệnh tiến_triển xấu hoặc sau 48 giờ chưa có chẩn_đoán xác_định, phải tổ_chức hội_chẩn ; d ) Trường_hợp người_bệnh tự_tử hoặc nghi_ngờ tự_tử cần hội_chẩn với chuyên_khoa Tâm_thần để không bỏ sót nguyên_nhân ; đ ) Khi nghi_ngờ có đầu_độc cần báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện và các cơ_quan hữu_quan để phối_hợp điều_tra làm rõ ; e ) Bố_trí mặt_bằng, huy_động nhân_lực, trang_thiết_bị trong trường_hợp xảy ra cấp_cứu hàng_loạt, cấp_cứu thảm_hoạ ; g ) Thường_xuyên cập_nhật kiến_thức, nâng cao trình_độ chuyên_môn, khoa_học_kỹ_thuật của cán_bộ, có kế_hoạch đào_tạo cho các bác_sĩ, điều_dưỡng, dược_sĩ và kỹ_thuật_viên của khoa ; h ) Chỉ_đạo, triển_khai công_tác nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học - kỹ_thuật trong công_tác.... Theo quy_định trên, Trưởng Khoa_Chống độc bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I ngoài nhiệm_vụ và quyền_hạn chung của Trưởng Khoa lâm_sàng còn có các nhiệm_vụ cụ_thể trên trên. Khi nghi_ngờ có đầu_độc Trưởng Khoa_Chống độc cần báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện và
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định về hệ_thống cấp_cứu trong bệnh_viện như sau : Hệ_thống cấp_cứu trong bệnh_viện 1 . Đối_với bệnh_viện đa_khoa a ) Bệnh_viện hạng đặc_biệt thành_lập : khoa Cấp_cứu , khoa Hồi_sức tích_cực , Trung_tâm Chống độc ; b ) Bệnh_viện vùng hạng I thành_lập khoa Cấp_cứu , khoa Hồi_sức tích_cực , khoa Chống độc ; ... Như_vậy , khoa Chống độc được thành_lập ở bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I. Theo điểm đ khoản 1 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc 1 . Trưởng Khoa_Chống độc ngoài nhiệm_vụ và quyền_hạn chung của Trưởng Khoa lâm_sàng còn có nhiệm_vụ : a ) Tổ_chức cho Khoa làm_việc 24/24 giờ theo ca hoặc theo chế_độ thường_trực tuỳ theo tình_hình cụ_thể , tổ_chức dây truyền làm_việc hiệu_quả ; b ) Phân_loại người_bệnh theo mức_độ nặng của ngộ_độc cấp và cấp_cứu theo thứ_tự ưu_tiên ; c ) Chịu trách_nhiệm về chẩn_đoán , điều_trị và chăm_sóc người_bệnh ngộ_độc . Nếu bệnh tiến_triển xấu hoặc sau 48 giờ chưa có chẩn_đoán xác_định , phải tổ_chức hội_chẩn ; d ) Trường_hợp người_bệnh tự_tử hoặc nghi_ngờ tự_tử cần hội_chẩn với chuyên_khoa Tâm_thần để không bỏ sót nguyên_nhân ; đ ) Khi nghi_ngờ có đầu_độc cần báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện và các cơ_quan hữu_quan để phối_hợp điều_tra làm rõ ; e ) Bố_trí mặt_bằng , huy_động nhân_lực , trang_thiết_bị trong trường_hợp xảy ra cấp_cứu hàng_loạt , cấp_cứu thảm_hoạ ; g ) Thường_xuyên cập_nhật kiến_thức , nâng cao trình_độ chuyên_môn , khoa_học_kỹ_thuật của cán_bộ , có kế_hoạch đào_tạo cho các bác_sĩ , điều_dưỡng , dược_sĩ và kỹ_thuật_viên của khoa ; h ) Chỉ_đạo , triển_khai công_tác nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học - kỹ_thuật trong công_tác . ... Theo quy_định trên , Trưởng Khoa_Chống độc bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I ngoài nhiệm_vụ và quyền_hạn chung của Trưởng Khoa lâm_sàng còn có các nhiệm_vụ cụ_thể trên trên . Khi nghi_ngờ có đầu_độc Trưởng Khoa_Chống độc cần báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện và các cơ_quan hữu_quan để phối_hợp điều_tra làm rõ . ( Hình từ Internet )
4,674
Trưởng Khoa_Chống độc của bệnh_viện đa_khoa có phải báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện khi nghi_ngờ có đầu_độc không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định về hệ_thống cấp: ... I ngoài nhiệm_vụ và quyền_hạn chung của Trưởng Khoa lâm_sàng còn có các nhiệm_vụ cụ_thể trên trên. Khi nghi_ngờ có đầu_độc Trưởng Khoa_Chống độc cần báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện và các cơ_quan hữu_quan để phối_hợp điều_tra làm rõ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định về hệ_thống cấp_cứu trong bệnh_viện như sau : Hệ_thống cấp_cứu trong bệnh_viện 1 . Đối_với bệnh_viện đa_khoa a ) Bệnh_viện hạng đặc_biệt thành_lập : khoa Cấp_cứu , khoa Hồi_sức tích_cực , Trung_tâm Chống độc ; b ) Bệnh_viện vùng hạng I thành_lập khoa Cấp_cứu , khoa Hồi_sức tích_cực , khoa Chống độc ; ... Như_vậy , khoa Chống độc được thành_lập ở bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I. Theo điểm đ khoản 1 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc 1 . Trưởng Khoa_Chống độc ngoài nhiệm_vụ và quyền_hạn chung của Trưởng Khoa lâm_sàng còn có nhiệm_vụ : a ) Tổ_chức cho Khoa làm_việc 24/24 giờ theo ca hoặc theo chế_độ thường_trực tuỳ theo tình_hình cụ_thể , tổ_chức dây truyền làm_việc hiệu_quả ; b ) Phân_loại người_bệnh theo mức_độ nặng của ngộ_độc cấp và cấp_cứu theo thứ_tự ưu_tiên ; c ) Chịu trách_nhiệm về chẩn_đoán , điều_trị và chăm_sóc người_bệnh ngộ_độc . Nếu bệnh tiến_triển xấu hoặc sau 48 giờ chưa có chẩn_đoán xác_định , phải tổ_chức hội_chẩn ; d ) Trường_hợp người_bệnh tự_tử hoặc nghi_ngờ tự_tử cần hội_chẩn với chuyên_khoa Tâm_thần để không bỏ sót nguyên_nhân ; đ ) Khi nghi_ngờ có đầu_độc cần báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện và các cơ_quan hữu_quan để phối_hợp điều_tra làm rõ ; e ) Bố_trí mặt_bằng , huy_động nhân_lực , trang_thiết_bị trong trường_hợp xảy ra cấp_cứu hàng_loạt , cấp_cứu thảm_hoạ ; g ) Thường_xuyên cập_nhật kiến_thức , nâng cao trình_độ chuyên_môn , khoa_học_kỹ_thuật của cán_bộ , có kế_hoạch đào_tạo cho các bác_sĩ , điều_dưỡng , dược_sĩ và kỹ_thuật_viên của khoa ; h ) Chỉ_đạo , triển_khai công_tác nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học - kỹ_thuật trong công_tác . ... Theo quy_định trên , Trưởng Khoa_Chống độc bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I ngoài nhiệm_vụ và quyền_hạn chung của Trưởng Khoa lâm_sàng còn có các nhiệm_vụ cụ_thể trên trên . Khi nghi_ngờ có đầu_độc Trưởng Khoa_Chống độc cần báo_cáo Ban Giám_đốc Bệnh_viện và các cơ_quan hữu_quan để phối_hợp điều_tra làm rõ . ( Hình từ Internet )
4,675
Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban là nhiệm_vụ của bác_sĩ hay điều_dưỡng Khoa_Chống độc ?
Theo khoản 2 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc... 2. Bác_sĩ Khoa_Chống độc có nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Tiếp_nhận người_bệnh từ ngoài vào hoặc từ các khoa lâm_sàng khác chuyển đến, trừ các trường_hợp nghi_ngờ tiêu_chảy cấp nhiễm_khuẩn. b ) Thăm_khám người_bệnh, chỉ_định xét_nghiệm, điều_trị và thực_hiện các thủ_thuật chuyên_khoa theo đúng các quy_định. Ghi_chép đầy_đủ tình_trạng người_bệnh và các y_lệnh vào bệnh_án và bảng theo_dõi của bác_sĩ ; c ) Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban, đi buồng, xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp khó, mời hội_chẩn khi cần ; d ) Thực_hiện quy_trình chẩn_đoán, điều_trị, thủ_thuật câp cứu và hồi_sức ; đ ) Bàn_giao người_bệnh và y_lệnh giữa các ca phải chính_xác đầy_đủ và có sổ bàn_giao ; e ) Thường_xuyên học_tập để cập_nhật, nâng cao kiến_thức chuyên_khoa và tay_nghề. Tham_gia nghiên_cứu khoa_học, đào_tạo cán_bộ, ứng_dụng các kỹ_thuật tiên_tiến. Bác_sĩ Khoa_Chống độc có các nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể trên. Như_vậy, báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban, đi buồng, xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp
None
1
Theo khoản 2 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc ... 2 . Bác_sĩ Khoa_Chống độc có nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Tiếp_nhận người_bệnh từ ngoài vào hoặc từ các khoa lâm_sàng khác chuyển đến , trừ các trường_hợp nghi_ngờ tiêu_chảy cấp nhiễm_khuẩn . b ) Thăm_khám người_bệnh , chỉ_định xét_nghiệm , điều_trị và thực_hiện các thủ_thuật chuyên_khoa theo đúng các quy_định . Ghi_chép đầy_đủ tình_trạng người_bệnh và các y_lệnh vào bệnh_án và bảng theo_dõi của bác_sĩ ; c ) Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban , đi buồng , xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp khó , mời hội_chẩn khi cần ; d ) Thực_hiện quy_trình chẩn_đoán , điều_trị , thủ_thuật câp cứu và hồi_sức ; đ ) Bàn_giao người_bệnh và y_lệnh giữa các ca phải chính_xác đầy_đủ và có sổ bàn_giao ; e ) Thường_xuyên học_tập để cập_nhật , nâng cao kiến_thức chuyên_khoa và tay_nghề . Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo cán_bộ , ứng_dụng các kỹ_thuật tiên_tiến . Bác_sĩ Khoa_Chống độc có các nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể trên . Như_vậy , báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban , đi buồng , xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp khó , mời hội_chẩn khi cần là nhiệm_vụ của bác_sĩ Khoa_Chống độc .
4,676
Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban là nhiệm_vụ của bác_sĩ hay điều_dưỡng Khoa_Chống độc ?
Theo khoản 2 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : ... độc có các nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể trên. Như_vậy, báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban, đi buồng, xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp khó, mời hội_chẩn khi cần là nhiệm_vụ của bác_sĩ Khoa_Chống độc. Nhiệm_vụ, quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc... 2. Bác_sĩ Khoa_Chống độc có nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Tiếp_nhận người_bệnh từ ngoài vào hoặc từ các khoa lâm_sàng khác chuyển đến, trừ các trường_hợp nghi_ngờ tiêu_chảy cấp nhiễm_khuẩn. b ) Thăm_khám người_bệnh, chỉ_định xét_nghiệm, điều_trị và thực_hiện các thủ_thuật chuyên_khoa theo đúng các quy_định. Ghi_chép đầy_đủ tình_trạng người_bệnh và các y_lệnh vào bệnh_án và bảng theo_dõi của bác_sĩ ; c ) Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban, đi buồng, xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp khó, mời hội_chẩn khi cần ; d ) Thực_hiện quy_trình chẩn_đoán, điều_trị, thủ_thuật câp cứu và hồi_sức ; đ ) Bàn_giao người_bệnh và y_lệnh giữa các ca phải chính_xác đầy_đủ và có sổ bàn_giao ; e ) Thường_xuyên học_tập để cập_nhật, nâng cao kiến_thức chuyên_khoa và tay_nghề. Tham_gia
None
1
Theo khoản 2 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc ... 2 . Bác_sĩ Khoa_Chống độc có nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Tiếp_nhận người_bệnh từ ngoài vào hoặc từ các khoa lâm_sàng khác chuyển đến , trừ các trường_hợp nghi_ngờ tiêu_chảy cấp nhiễm_khuẩn . b ) Thăm_khám người_bệnh , chỉ_định xét_nghiệm , điều_trị và thực_hiện các thủ_thuật chuyên_khoa theo đúng các quy_định . Ghi_chép đầy_đủ tình_trạng người_bệnh và các y_lệnh vào bệnh_án và bảng theo_dõi của bác_sĩ ; c ) Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban , đi buồng , xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp khó , mời hội_chẩn khi cần ; d ) Thực_hiện quy_trình chẩn_đoán , điều_trị , thủ_thuật câp cứu và hồi_sức ; đ ) Bàn_giao người_bệnh và y_lệnh giữa các ca phải chính_xác đầy_đủ và có sổ bàn_giao ; e ) Thường_xuyên học_tập để cập_nhật , nâng cao kiến_thức chuyên_khoa và tay_nghề . Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo cán_bộ , ứng_dụng các kỹ_thuật tiên_tiến . Bác_sĩ Khoa_Chống độc có các nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể trên . Như_vậy , báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban , đi buồng , xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp khó , mời hội_chẩn khi cần là nhiệm_vụ của bác_sĩ Khoa_Chống độc .
4,677
Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban là nhiệm_vụ của bác_sĩ hay điều_dưỡng Khoa_Chống độc ?
Theo khoản 2 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : ... đ ) Bàn_giao người_bệnh và y_lệnh giữa các ca phải chính_xác đầy_đủ và có sổ bàn_giao ; e ) Thường_xuyên học_tập để cập_nhật, nâng cao kiến_thức chuyên_khoa và tay_nghề. Tham_gia nghiên_cứu khoa_học, đào_tạo cán_bộ, ứng_dụng các kỹ_thuật tiên_tiến. Bác_sĩ Khoa_Chống độc có các nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể trên. Như_vậy, báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban, đi buồng, xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp khó, mời hội_chẩn khi cần là nhiệm_vụ của bác_sĩ Khoa_Chống độc.
None
1
Theo khoản 2 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc ... 2 . Bác_sĩ Khoa_Chống độc có nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Tiếp_nhận người_bệnh từ ngoài vào hoặc từ các khoa lâm_sàng khác chuyển đến , trừ các trường_hợp nghi_ngờ tiêu_chảy cấp nhiễm_khuẩn . b ) Thăm_khám người_bệnh , chỉ_định xét_nghiệm , điều_trị và thực_hiện các thủ_thuật chuyên_khoa theo đúng các quy_định . Ghi_chép đầy_đủ tình_trạng người_bệnh và các y_lệnh vào bệnh_án và bảng theo_dõi của bác_sĩ ; c ) Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban , đi buồng , xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp khó , mời hội_chẩn khi cần ; d ) Thực_hiện quy_trình chẩn_đoán , điều_trị , thủ_thuật câp cứu và hồi_sức ; đ ) Bàn_giao người_bệnh và y_lệnh giữa các ca phải chính_xác đầy_đủ và có sổ bàn_giao ; e ) Thường_xuyên học_tập để cập_nhật , nâng cao kiến_thức chuyên_khoa và tay_nghề . Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo cán_bộ , ứng_dụng các kỹ_thuật tiên_tiến . Bác_sĩ Khoa_Chống độc có các nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể trên . Như_vậy , báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban , đi buồng , xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong những trường_hợp khó , mời hội_chẩn khi cần là nhiệm_vụ của bác_sĩ Khoa_Chống độc .
4,678
Điều_dưỡng_viên khoa Chống độc bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì theo quy_định ?
Theo khoản 3 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc... 3. Điều_dưỡng_viên có nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn, quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; b ) Tiếp_nhận, bảo_quản các thuốc_men, phương_tiện theo quy_định, sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; c ) Khẩn_trương thực_hiện y_lệnh. Theo_dõi và ghi_chép đầy_đủ diễn_biến bệnh, việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; d ) Báo_cáo ngay bác_sĩ, điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh, chăm_sóc người_bệnh ; đ ) Bàn_giao đầy_đủ việc chăm_sóc người_bệnh cho ca làm_việc sau. 4. Các nhân_viên khác của khoa Chống độc thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của trưởng khoa Theo quy_định trên, điều_dưỡng_viên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn, quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; - Tiếp_nhận, bảo_quản các thuốc_men, phương_tiện theo quy_định, sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; - Khẩn_trương thực_hiện y_lệnh. Theo_dõi và ghi_chép đầy_đủ diễn_biến bệnh, việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; - Báo_cáo ngay bác_sĩ, điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh, chăm_sóc người_bệnh ;
None
1
Theo khoản 3 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc ... 3 . Điều_dưỡng_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn , quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; b ) Tiếp_nhận , bảo_quản các thuốc_men , phương_tiện theo quy_định , sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; c ) Khẩn_trương thực_hiện y_lệnh . Theo_dõi và ghi_chép đầy_đủ diễn_biến bệnh , việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; d ) Báo_cáo ngay bác_sĩ , điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh , chăm_sóc người_bệnh ; đ ) Bàn_giao đầy_đủ việc chăm_sóc người_bệnh cho ca làm_việc sau . 4 . Các nhân_viên khác của khoa Chống độc thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của trưởng khoa Theo quy_định trên , điều_dưỡng_viên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn , quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; - Tiếp_nhận , bảo_quản các thuốc_men , phương_tiện theo quy_định , sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; - Khẩn_trương thực_hiện y_lệnh . Theo_dõi và ghi_chép đầy_đủ diễn_biến bệnh , việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; - Báo_cáo ngay bác_sĩ , điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh , chăm_sóc người_bệnh ; - Bàn_giao đầy_đủ việc chăm_sóc người_bệnh cho ca làm_việc sau .
4,679
Điều_dưỡng_viên khoa Chống độc bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì theo quy_định ?
Theo khoản 3 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : ... việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; - Báo_cáo ngay bác_sĩ, điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh, chăm_sóc người_bệnh ; - Bàn_giao đầy_đủ việc chăm_sóc người_bệnh cho ca làm_việc sau. Nhiệm_vụ, quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc... 3. Điều_dưỡng_viên có nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn, quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; b ) Tiếp_nhận, bảo_quản các thuốc_men, phương_tiện theo quy_định, sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; c ) Khẩn_trương thực_hiện y_lệnh. Theo_dõi và ghi_chép đầy_đủ diễn_biến bệnh, việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; d ) Báo_cáo ngay bác_sĩ, điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh, chăm_sóc người_bệnh ; đ ) Bàn_giao đầy_đủ việc chăm_sóc người_bệnh cho ca làm_việc sau. 4. Các nhân_viên khác của khoa Chống độc thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của trưởng khoa Theo quy_định trên, điều_dưỡng_viên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn, quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; - Tiếp_nhận, bảo_quản các thuốc_men, phương_tiện theo quy_định, sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; -
None
1
Theo khoản 3 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc ... 3 . Điều_dưỡng_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn , quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; b ) Tiếp_nhận , bảo_quản các thuốc_men , phương_tiện theo quy_định , sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; c ) Khẩn_trương thực_hiện y_lệnh . Theo_dõi và ghi_chép đầy_đủ diễn_biến bệnh , việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; d ) Báo_cáo ngay bác_sĩ , điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh , chăm_sóc người_bệnh ; đ ) Bàn_giao đầy_đủ việc chăm_sóc người_bệnh cho ca làm_việc sau . 4 . Các nhân_viên khác của khoa Chống độc thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của trưởng khoa Theo quy_định trên , điều_dưỡng_viên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn , quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; - Tiếp_nhận , bảo_quản các thuốc_men , phương_tiện theo quy_định , sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; - Khẩn_trương thực_hiện y_lệnh . Theo_dõi và ghi_chép đầy_đủ diễn_biến bệnh , việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; - Báo_cáo ngay bác_sĩ , điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh , chăm_sóc người_bệnh ; - Bàn_giao đầy_đủ việc chăm_sóc người_bệnh cho ca làm_việc sau .
4,680
Điều_dưỡng_viên khoa Chống độc bệnh_viện đa_khoa vùng hạng I có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì theo quy_định ?
Theo khoản 3 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : ... các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn, quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; - Tiếp_nhận, bảo_quản các thuốc_men, phương_tiện theo quy_định, sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; - Khẩn_trương thực_hiện y_lệnh. Theo_dõi và ghi_chép đầy_đủ diễn_biến bệnh, việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; - Báo_cáo ngay bác_sĩ, điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh, chăm_sóc người_bệnh ; - Bàn_giao đầy_đủ việc chăm_sóc người_bệnh cho ca làm_việc sau.
None
1
Theo khoản 3 Điều 18 Quy_chế Cấp_cứu , Hồi_sức tích_cực và Chống độc Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn cá_nhân Khoa_Chống độc ... 3 . Điều_dưỡng_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn , quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; b ) Tiếp_nhận , bảo_quản các thuốc_men , phương_tiện theo quy_định , sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; c ) Khẩn_trương thực_hiện y_lệnh . Theo_dõi và ghi_chép đầy_đủ diễn_biến bệnh , việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; d ) Báo_cáo ngay bác_sĩ , điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh , chăm_sóc người_bệnh ; đ ) Bàn_giao đầy_đủ việc chăm_sóc người_bệnh cho ca làm_việc sau . 4 . Các nhân_viên khác của khoa Chống độc thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của trưởng khoa Theo quy_định trên , điều_dưỡng_viên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các quy_chế chuyên_môn , quy_trình kỹ_thuật bệnh_viện ; - Tiếp_nhận , bảo_quản các thuốc_men , phương_tiện theo quy_định , sẵn_sàng phục_vụ người_bệnh ; - Khẩn_trương thực_hiện y_lệnh . Theo_dõi và ghi_chép đầy_đủ diễn_biến bệnh , việc thực_hiện y_lệnh vào bảng theo_dõi của điều_dưỡng ; - Báo_cáo ngay bác_sĩ , điều_dưỡng trưởng khi người_bệnh có diễn_biến bất_thường hoặc có khó_khăn trong việc thực_hiện y_lệnh , chăm_sóc người_bệnh ; - Bàn_giao đầy_đủ việc chăm_sóc người_bệnh cho ca làm_việc sau .
4,681
Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Bản_vẽ thiết_kế thi_công bổ_sung hoặc dự_án đầu_tư bổ_sung đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 6 và khoản 10 Điều 13 Nghị_định này ; 3 . Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; 4 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Như_vậy hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi gồm : - Đơn đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Bản_vẽ thiết_kế thi_công bổ_sung hoặc dự_án đầu_tư bổ_sung ; - Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Bản_vẽ thiết_kế thi_công bổ_sung hoặc dự_án đầu_tư bổ_sung đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 6 và khoản 10 Điều 13 Nghị_định này ; 3 . Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; 4 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Như_vậy hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi gồm : - Đơn đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Bản_vẽ thiết_kế thi_công bổ_sung hoặc dự_án đầu_tư bổ_sung ; - Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
4,682
Cơ_quan nào chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ?
Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ th: ... Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP như sau : Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép 1 . Tổng_cục Thuỷ_lợi thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo quy_định trên thì cơ_quan chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được quy_định như sau : - Tổng_cục Thuỷ_lợi thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
None
1
Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP như sau : Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép 1 . Tổng_cục Thuỷ_lợi thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo quy_định trên thì cơ_quan chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được quy_định như sau : - Tổng_cục Thuỷ_lợi thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
4,683
Trình_tự , thủ_tục đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi, gồm :... 6. Hoạt_động du_lịch, thể_thao, nghiên_cứu khoa_học, kinh_doanh, dịch_vụ ;... Và căn_cứ theo khoản 1, khoản 2 và điểm c khoản 3 Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự, thủ_tục cấp gia_hạn, Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1. Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. 3. Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1, khoản 2,
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 6 . Hoạt_động du_lịch , thể_thao , nghiên_cứu khoa_học , kinh_doanh , dịch_vụ ; ... Và căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 và điểm c khoản 3 Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp gia_hạn , Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . b ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5 , Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6 , Khoản 8 , Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . Như_vậy trình_tự , thủ_tục đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như quy_định trên .
4,684
Trình_tự , thủ_tục đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. 3. Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. b ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5, Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 6 . Hoạt_động du_lịch , thể_thao , nghiên_cứu khoa_học , kinh_doanh , dịch_vụ ; ... Và căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 và điểm c khoản 3 Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp gia_hạn , Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . b ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5 , Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6 , Khoản 8 , Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . Như_vậy trình_tự , thủ_tục đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như quy_định trên .
4,685
Trình_tự , thủ_tục đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. Như_vậy trình_tự, thủ_tục đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 6 . Hoạt_động du_lịch , thể_thao , nghiên_cứu khoa_học , kinh_doanh , dịch_vụ ; ... Và căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 và điểm c khoản 3 Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp gia_hạn , Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . b ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5 , Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6 , Khoản 8 , Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . Như_vậy trình_tự , thủ_tục đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép hoạt_động du_lịch trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như quy_định trên .
4,686
Những trường_hợp nào sẽ chấm_dứt tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt đối_với các tổ_chức tín_dụng ?
Căn_cứ vào Điều 152 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : ... Chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt 1 . Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt đối_với tổ_chức tín_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Hoạt_động của tổ_chức tín_dụng trở_lại bình_thường ; b ) Trong quá_trình kiểm_soát đặc_biệt , tổ_chức tín_dụng được sáp_nhập , hợp_nhất vào một tổ_chức tín_dụng khác ; c ) Tổ_chức tín_dụng không khôi_phục được khả_năng thanh_toán . 2 . Quyết_định chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt được thông_báo cho các tổ_chức , cá_nhân liên_quan . 3 . Trường_hợp chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấm_dứt việc áp_dụng các biện_pháp phục_hồi khả_năng thanh_toán gửi Toà_án . Theo như quy_định trên thì các tổ_chức tín_dụng sẽ được Ngân_hàng nhà_nước quyết_định chấm_dứt tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt trong các trường_hợp sau đây : - Hoạt_động của tổ_chức tín_dụng trở_lại bình_thường ; - Trong quá_trình kiểm_soát đặc_biệt , tổ_chức tín_dụng được sáp_nhập , hợp_nhất vào một tổ_chức tín_dụng khác ; - Tổ_chức tín_dụng không khôi_phục được khả_năng thanh_toán . 
None
1
Căn_cứ vào Điều 152 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : Chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt 1 . Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt đối_với tổ_chức tín_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Hoạt_động của tổ_chức tín_dụng trở_lại bình_thường ; b ) Trong quá_trình kiểm_soát đặc_biệt , tổ_chức tín_dụng được sáp_nhập , hợp_nhất vào một tổ_chức tín_dụng khác ; c ) Tổ_chức tín_dụng không khôi_phục được khả_năng thanh_toán . 2 . Quyết_định chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt được thông_báo cho các tổ_chức , cá_nhân liên_quan . 3 . Trường_hợp chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấm_dứt việc áp_dụng các biện_pháp phục_hồi khả_năng thanh_toán gửi Toà_án . Theo như quy_định trên thì các tổ_chức tín_dụng sẽ được Ngân_hàng nhà_nước quyết_định chấm_dứt tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt trong các trường_hợp sau đây : - Hoạt_động của tổ_chức tín_dụng trở_lại bình_thường ; - Trong quá_trình kiểm_soát đặc_biệt , tổ_chức tín_dụng được sáp_nhập , hợp_nhất vào một tổ_chức tín_dụng khác ; - Tổ_chức tín_dụng không khôi_phục được khả_năng thanh_toán . 
4,687
Sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 23/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... Sáp_nhập, hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt 1. Việc đề_xuất và quyết_định chủ_trương sáp_nhập, hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, 2 Điều 147a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). 2. Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định chủ_trương sáp_nhập, hợp_nhất, quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt xây_dựng phương_án sáp_nhập, hợp_nhất theo quy_định tại Điều 149a và Điều 149b Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). 3. Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét, phê_duyệt phương_án sáp_nhập, hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Điều 149a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). 4. Việc tổ_chức thực_hiện phương_án sáp_nhập, hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại Điều 149d Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). 5. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép hết hiệu_lực theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Thông_tư này, quỹ_tín_dụng nhân_dân bị sáp_nhập, quỹ_tín_dụng nhân_dân tham_gia hợp_nhất có trách_nhiệm nộp lại
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 23/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt 1 . Việc đề_xuất và quyết_định chủ_trương sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 147a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 2 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định chủ_trương sáp_nhập , hợp_nhất , quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt xây_dựng phương_án sáp_nhập , hợp_nhất theo quy_định tại Điều 149a và Điều 149b Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , phê_duyệt phương_án sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Điều 149a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 4 . Việc tổ_chức thực_hiện phương_án sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại Điều 149d Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép hết hiệu_lực theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Thông_tư này , quỹ_tín_dụng nhân_dân bị sáp_nhập , quỹ_tín_dụng nhân_dân tham_gia hợp_nhất có trách_nhiệm nộp lại Giấy_phép đã hết hiệu_lực cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . Theo đó , việc sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện theo quy_định như trên .
4,688
Sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 23/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép hết hiệu_lực theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Thông_tư này, quỹ_tín_dụng nhân_dân bị sáp_nhập, quỹ_tín_dụng nhân_dân tham_gia hợp_nhất có trách_nhiệm nộp lại Giấy_phép đã hết hiệu_lực cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh. Theo đó, việc sáp_nhập, hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện theo quy_định như trên. Sáp_nhập, hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt 1. Việc đề_xuất và quyết_định chủ_trương sáp_nhập, hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, 2 Điều 147a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). 2. Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định chủ_trương sáp_nhập, hợp_nhất, quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt xây_dựng phương_án sáp_nhập, hợp_nhất theo quy_định tại Điều 149a và Điều 149b Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). 3. Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét, phê_duyệt phương_án sáp_nhập, hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Điều 149a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). 4. Việc tổ_chức thực_hiện phương_án sáp_nhập, hợp_nhất
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 23/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt 1 . Việc đề_xuất và quyết_định chủ_trương sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 147a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 2 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định chủ_trương sáp_nhập , hợp_nhất , quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt xây_dựng phương_án sáp_nhập , hợp_nhất theo quy_định tại Điều 149a và Điều 149b Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , phê_duyệt phương_án sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Điều 149a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 4 . Việc tổ_chức thực_hiện phương_án sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại Điều 149d Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép hết hiệu_lực theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Thông_tư này , quỹ_tín_dụng nhân_dân bị sáp_nhập , quỹ_tín_dụng nhân_dân tham_gia hợp_nhất có trách_nhiệm nộp lại Giấy_phép đã hết hiệu_lực cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . Theo đó , việc sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện theo quy_định như trên .
4,689
Sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 23/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Điều 149a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). 4. Việc tổ_chức thực_hiện phương_án sáp_nhập, hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại Điều 149d Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). 5. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép hết hiệu_lực theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Thông_tư này, quỹ_tín_dụng nhân_dân bị sáp_nhập, quỹ_tín_dụng nhân_dân tham_gia hợp_nhất có trách_nhiệm nộp lại Giấy_phép đã hết hiệu_lực cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh. Theo đó, việc sáp_nhập, hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện theo quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 23/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt 1 . Việc đề_xuất và quyết_định chủ_trương sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 147a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 2 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định chủ_trương sáp_nhập , hợp_nhất , quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt xây_dựng phương_án sáp_nhập , hợp_nhất theo quy_định tại Điều 149a và Điều 149b Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , phê_duyệt phương_án sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Điều 149a Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 4 . Việc tổ_chức thực_hiện phương_án sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại Điều 149d Luật các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép hết hiệu_lực theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Thông_tư này , quỹ_tín_dụng nhân_dân bị sáp_nhập , quỹ_tín_dụng nhân_dân tham_gia hợp_nhất có trách_nhiệm nộp lại Giấy_phép đã hết hiệu_lực cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . Theo đó , việc sáp_nhập , hợp_nhất quỹ_tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện theo quy_định như trên .
4,690
Quyền và nhiệm_vụ của ban kiểm_soát đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 148 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban kiểm_soát đặc_biệt 1. Ban kiểm_soát đặc_biệt có những nhiệm_vụ sau đây : a ) Chỉ_đạo Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương của tổ_chức tín_dụng được đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt xây_dựng phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động ; b ) Chỉ_đạo và giám_sát việc triển_khai các giải_pháp được nêu trong phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động đã được Ban kiểm_soát đặc_biệt thông_qua ; c ) Báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước về tình_hình hoạt_động, kết_quả thực_hiện phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động. 2. Ban kiểm_soát đặc_biệt có những quyền_hạn sau đây : a ) Đình_chỉ hoạt_động không phù_hợp với phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động đã được thông_qua, vi_phạm quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng có_thể gây tổn_hại đến lợi_ích của người gửi tiền ; b ) Đình_chỉ, tạm đình_chỉ quyền quản_trị, điều_hành, kiểm_soát tổ_chức tín_dụng của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát ; Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) nếu xét thấy cần_thiết ; c ) Yêu_cầu Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) miễn_nhiệm, đình_chỉ công_tác đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật
None
1
Căn_cứ vào Điều 148 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban kiểm_soát đặc_biệt 1 . Ban kiểm_soát đặc_biệt có những nhiệm_vụ sau đây : a ) Chỉ_đạo Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương của tổ_chức tín_dụng được đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt xây_dựng phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động ; b ) Chỉ_đạo và giám_sát việc triển_khai các giải_pháp được nêu trong phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động đã được Ban kiểm_soát đặc_biệt thông_qua ; c ) Báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước về tình_hình hoạt_động , kết_quả thực_hiện phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động . 2 . Ban kiểm_soát đặc_biệt có những quyền_hạn sau đây : a ) Đình_chỉ hoạt_động không phù_hợp với phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động đã được thông_qua , vi_phạm quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng có_thể gây tổn_hại đến lợi_ích của người gửi tiền ; b ) Đình_chỉ , tạm đình_chỉ quyền quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tổ_chức tín_dụng của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát ; Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) nếu xét thấy cần_thiết ; c ) Yêu_cầu Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) miễn_nhiệm , đình_chỉ công_tác đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật , không chấp_hành phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động đã được thông_qua ; d ) Kiến_nghị Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định gia_hạn hoặc chấm_dứt thời_hạn kiểm_soát đặc_biệt , cho vay đặc_biệt hoặc chấm_dứt cho vay đặc_biệt đối_với tổ_chức tín_dụng , mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng , thanh_lý , thu_hồi giấy_phép hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , tiếp_quản , sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại bắt_buộc tổ_chức tín_dụng ; đ ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nộp đơn yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . 3 . Ban kiểm_soát đặc_biệt chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình trong quá_trình thực_hiện kiểm_soát đặc_biệt . Như_vậy , ban kiểm_soát đặc_biệt sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định như trên .
4,691
Quyền và nhiệm_vụ của ban kiểm_soát đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 148 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : ... Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) nếu xét thấy cần_thiết ; c ) Yêu_cầu Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) miễn_nhiệm, đình_chỉ công_tác đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật, không chấp_hành phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động đã được thông_qua ; d ) Kiến_nghị Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định gia_hạn hoặc chấm_dứt thời_hạn kiểm_soát đặc_biệt, cho vay đặc_biệt hoặc chấm_dứt cho vay đặc_biệt đối_với tổ_chức tín_dụng, mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng, thanh_lý, thu_hồi giấy_phép hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, tiếp_quản, sáp_nhập, hợp_nhất, mua lại bắt_buộc tổ_chức tín_dụng ; đ ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nộp đơn yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản theo quy_định của pháp_luật về phá_sản. 3. Ban kiểm_soát đặc_biệt chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình trong quá_trình thực_hiện kiểm_soát đặc_biệt. Như_vậy, ban kiểm_soát đặc_biệt sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 148 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban kiểm_soát đặc_biệt 1 . Ban kiểm_soát đặc_biệt có những nhiệm_vụ sau đây : a ) Chỉ_đạo Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương của tổ_chức tín_dụng được đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt xây_dựng phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động ; b ) Chỉ_đạo và giám_sát việc triển_khai các giải_pháp được nêu trong phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động đã được Ban kiểm_soát đặc_biệt thông_qua ; c ) Báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước về tình_hình hoạt_động , kết_quả thực_hiện phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động . 2 . Ban kiểm_soát đặc_biệt có những quyền_hạn sau đây : a ) Đình_chỉ hoạt_động không phù_hợp với phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động đã được thông_qua , vi_phạm quy_định về an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng có_thể gây tổn_hại đến lợi_ích của người gửi tiền ; b ) Đình_chỉ , tạm đình_chỉ quyền quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tổ_chức tín_dụng của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát ; Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) nếu xét thấy cần_thiết ; c ) Yêu_cầu Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) miễn_nhiệm , đình_chỉ công_tác đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật , không chấp_hành phương_án củng_cố tổ_chức và hoạt_động đã được thông_qua ; d ) Kiến_nghị Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định gia_hạn hoặc chấm_dứt thời_hạn kiểm_soát đặc_biệt , cho vay đặc_biệt hoặc chấm_dứt cho vay đặc_biệt đối_với tổ_chức tín_dụng , mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng , thanh_lý , thu_hồi giấy_phép hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , tiếp_quản , sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại bắt_buộc tổ_chức tín_dụng ; đ ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nộp đơn yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . 3 . Ban kiểm_soát đặc_biệt chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình trong quá_trình thực_hiện kiểm_soát đặc_biệt . Như_vậy , ban kiểm_soát đặc_biệt sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định như trên .
4,692
Khoản thu nào ngân_sách trung_ương có_thể hưởng 100% ?
Khoản 1 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật : ... Khoản 1 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ), gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; - Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt từ hàng_hoá nhập_khẩu, bao_gồm cả thuế tiêu_thụ đặc_biệt hàng_hoá nhập_khẩu do cơ_sở kinh_doanh nhập_khẩu tiếp_tục bán ra trong nước ; - Thuế bảo_vệ môi_trường thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; - Thuế tài_nguyên, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, thuế_giá_trị gia_tăng, lãi được chia cho nước chủ nhà, các loại phí, tiền cho thuê mặt_nước, các khoản thuế, phí và thu khác từ hoạt_động thăm_dò, khai_thác dầu, khí ; - Viện_trợ không hoàn lại của Chính_phủ các nước, các tổ_chức quốc_tế, các tổ_chức khác, các cá_nhân ở nước_ngoài cho Chính_phủ Việt_Nam ; - Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thực_hiện, không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoán chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập trung_ương và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thực_hiện, sau
None
1
Khoản 1 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ) , gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt từ hàng_hoá nhập_khẩu , bao_gồm cả thuế tiêu_thụ đặc_biệt hàng_hoá nhập_khẩu do cơ_sở kinh_doanh nhập_khẩu tiếp_tục bán ra trong nước ; - Thuế bảo_vệ môi_trường thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; - Thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_giá_trị gia_tăng , lãi được chia cho nước chủ nhà , các loại phí , tiền cho thuê mặt_nước , các khoản thuế , phí và thu khác từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Viện_trợ không hoàn lại của Chính_phủ các nước , các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài cho Chính_phủ Việt_Nam ; - Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thực_hiện , không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoán chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập trung_ương và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thực_hiện , sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật . Số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thu , không kể lệ_phí môn_bài quy_định tại điểm g và lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 5 của Thông_tư này ; - Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , phạt , tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước trung_ương quyết_định thực_hiện xử_phạt , tịch_thu ; - Thu từ bán tài_sản nhà_nước , kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với tài_sản trên đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của trung_ương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá , sắp_xếp lại và các đơn_vị , tổ_chức khác thuộc trung_ương quản_lý ; - Thu từ tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu của nhà_nước do các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc trung_ương xử_lý , sau khi trừ đi các chi_phí theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản thu_hồi vốn của ngân_sách trung_ương đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế ( bao_gồm cả gốc và lãi ) ; thu cổ_tức , lợi_nhuận được chia tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách trung_ương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực biển thuộc thẩm_quyền giao của trung_ương ; - Chênh_lệch thu lớn hơn chi của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính trung_ương ; - Thu kết_dư ngân_sách trung_ương ; - Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang của ngân_sách trung_ương ; - Các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm cả thu ngân_sách cấp dưới nộp lên . Ngân_sách trung_ương
4,693
Khoản thu nào ngân_sách trung_ương có_thể hưởng 100% ?
Khoản 1 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật : ... không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoán chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập trung_ương và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thực_hiện, sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật. Số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý, sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thu, không kể lệ_phí môn_bài quy_định tại điểm g và lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 5 của Thông_tư này ; - Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính, phạt, tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước trung_ương quyết_định thực_hiện xử_phạt, tịch_thu ; - Thu từ bán tài_sản nhà_nước, kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với tài_sản trên đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, các tổ_chức chính_trị - xã_hội, các đơn_vị sự_nghiệp công_lập, các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của trung_ương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá,
None
1
Khoản 1 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ) , gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt từ hàng_hoá nhập_khẩu , bao_gồm cả thuế tiêu_thụ đặc_biệt hàng_hoá nhập_khẩu do cơ_sở kinh_doanh nhập_khẩu tiếp_tục bán ra trong nước ; - Thuế bảo_vệ môi_trường thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; - Thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_giá_trị gia_tăng , lãi được chia cho nước chủ nhà , các loại phí , tiền cho thuê mặt_nước , các khoản thuế , phí và thu khác từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Viện_trợ không hoàn lại của Chính_phủ các nước , các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài cho Chính_phủ Việt_Nam ; - Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thực_hiện , không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoán chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập trung_ương và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thực_hiện , sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật . Số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thu , không kể lệ_phí môn_bài quy_định tại điểm g và lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 5 của Thông_tư này ; - Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , phạt , tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước trung_ương quyết_định thực_hiện xử_phạt , tịch_thu ; - Thu từ bán tài_sản nhà_nước , kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với tài_sản trên đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của trung_ương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá , sắp_xếp lại và các đơn_vị , tổ_chức khác thuộc trung_ương quản_lý ; - Thu từ tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu của nhà_nước do các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc trung_ương xử_lý , sau khi trừ đi các chi_phí theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản thu_hồi vốn của ngân_sách trung_ương đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế ( bao_gồm cả gốc và lãi ) ; thu cổ_tức , lợi_nhuận được chia tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách trung_ương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực biển thuộc thẩm_quyền giao của trung_ương ; - Chênh_lệch thu lớn hơn chi của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính trung_ương ; - Thu kết_dư ngân_sách trung_ương ; - Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang của ngân_sách trung_ương ; - Các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm cả thu ngân_sách cấp dưới nộp lên . Ngân_sách trung_ương
4,694
Khoản thu nào ngân_sách trung_ương có_thể hưởng 100% ?
Khoản 1 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật : ... - xã_hội, các đơn_vị sự_nghiệp công_lập, các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của trung_ương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá, sắp_xếp lại và các đơn_vị, tổ_chức khác thuộc trung_ương quản_lý ; - Thu từ tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu của nhà_nước do các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc trung_ương xử_lý, sau khi trừ đi các chi_phí theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản thu_hồi vốn của ngân_sách trung_ương đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế ( bao_gồm cả gốc và lãi ) ; thu cổ_tức, lợi_nhuận được chia tại công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước do bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan khác ở trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan khác ở trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản, cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách trung_ương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực
None
1
Khoản 1 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ) , gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt từ hàng_hoá nhập_khẩu , bao_gồm cả thuế tiêu_thụ đặc_biệt hàng_hoá nhập_khẩu do cơ_sở kinh_doanh nhập_khẩu tiếp_tục bán ra trong nước ; - Thuế bảo_vệ môi_trường thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; - Thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_giá_trị gia_tăng , lãi được chia cho nước chủ nhà , các loại phí , tiền cho thuê mặt_nước , các khoản thuế , phí và thu khác từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Viện_trợ không hoàn lại của Chính_phủ các nước , các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài cho Chính_phủ Việt_Nam ; - Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thực_hiện , không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoán chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập trung_ương và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thực_hiện , sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật . Số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thu , không kể lệ_phí môn_bài quy_định tại điểm g và lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 5 của Thông_tư này ; - Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , phạt , tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước trung_ương quyết_định thực_hiện xử_phạt , tịch_thu ; - Thu từ bán tài_sản nhà_nước , kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với tài_sản trên đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của trung_ương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá , sắp_xếp lại và các đơn_vị , tổ_chức khác thuộc trung_ương quản_lý ; - Thu từ tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu của nhà_nước do các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc trung_ương xử_lý , sau khi trừ đi các chi_phí theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản thu_hồi vốn của ngân_sách trung_ương đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế ( bao_gồm cả gốc và lãi ) ; thu cổ_tức , lợi_nhuận được chia tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách trung_ương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực biển thuộc thẩm_quyền giao của trung_ương ; - Chênh_lệch thu lớn hơn chi của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính trung_ương ; - Thu kết_dư ngân_sách trung_ương ; - Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang của ngân_sách trung_ương ; - Các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm cả thu ngân_sách cấp dưới nộp lên . Ngân_sách trung_ương
4,695
Khoản thu nào ngân_sách trung_ương có_thể hưởng 100% ?
Khoản 1 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật : ... ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản, cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách trung_ương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực biển thuộc thẩm_quyền giao của trung_ương ; - Chênh_lệch thu lớn hơn chi của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính trung_ương ; - Thu kết_dư ngân_sách trung_ương ; - Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang của ngân_sách trung_ương ; - Các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật, bao_gồm cả thu ngân_sách cấp dưới nộp lên. Ngân_sách trung_ương
None
1
Khoản 1 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ) , gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt từ hàng_hoá nhập_khẩu , bao_gồm cả thuế tiêu_thụ đặc_biệt hàng_hoá nhập_khẩu do cơ_sở kinh_doanh nhập_khẩu tiếp_tục bán ra trong nước ; - Thuế bảo_vệ môi_trường thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; - Thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_giá_trị gia_tăng , lãi được chia cho nước chủ nhà , các loại phí , tiền cho thuê mặt_nước , các khoản thuế , phí và thu khác từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Viện_trợ không hoàn lại của Chính_phủ các nước , các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài cho Chính_phủ Việt_Nam ; - Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thực_hiện , không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoán chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập trung_ương và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thực_hiện , sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật . Số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thu , không kể lệ_phí môn_bài quy_định tại điểm g và lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 5 của Thông_tư này ; - Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , phạt , tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước trung_ương quyết_định thực_hiện xử_phạt , tịch_thu ; - Thu từ bán tài_sản nhà_nước , kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với tài_sản trên đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của trung_ương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá , sắp_xếp lại và các đơn_vị , tổ_chức khác thuộc trung_ương quản_lý ; - Thu từ tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu của nhà_nước do các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc trung_ương xử_lý , sau khi trừ đi các chi_phí theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản thu_hồi vốn của ngân_sách trung_ương đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế ( bao_gồm cả gốc và lãi ) ; thu cổ_tức , lợi_nhuận được chia tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách trung_ương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực biển thuộc thẩm_quyền giao của trung_ương ; - Chênh_lệch thu lớn hơn chi của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính trung_ương ; - Thu kết_dư ngân_sách trung_ương ; - Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang của ngân_sách trung_ương ; - Các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm cả thu ngân_sách cấp dưới nộp lên . Ngân_sách trung_ương
4,696
Khoản thu nào ngân_sách địa_phương có_thể hưởng 100% ?
Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật : ... Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ), gồm : - Thuế tài_nguyên, không kể thuế tài_nguyên thu từ hoạt_động thăm_dò, khai_thác dầu, khí ; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Tiền sử_dụng đất ; - Tiền cho thuê đất, thuê mặt_nước, không kể tiền thuê đất, thuê mặt_nước từ hoạt_động thăm_dò, khai_thác dầu, khí ; - Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Lệ_phí môn_bài ; - Lệ_phí trước_bạ ; - Thu từ hoạt_động xổ_số kiến_thiết, kể_cả hoạt_động xổ_số điện_toán ; - Các khoản thu_hồi vốn của ngân_sách địa_phương đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế theo quy_định ; thu cổ_tức, lợi_nhuận được chia tại công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc
None
1
Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ) , gồm : - Thuế tài_nguyên , không kể thuế tài_nguyên thu từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Tiền sử_dụng đất ; - Tiền cho thuê đất , thuê mặt_nước , không kể tiền thuê đất , thuê mặt_nước từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Lệ_phí môn_bài ; - Lệ_phí trước_bạ ; - Thu từ hoạt_động xổ_số kiến_thiết , kể_cả hoạt_động xổ_số điện_toán ; - Các khoản thu_hồi vốn của ngân_sách địa_phương đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế theo quy_định ; thu cổ_tức , lợi_nhuận được chia tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; - Thu từ bán tài_sản nhà_nước , kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn liền với tài_sản trên đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu đơn_vị hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của ngân_sách địa_phương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá , sắp_xếp lại và các đơn_vị , tổ_chức khác thuộc địa phương quản_lý ; - Viện_trợ không hoàn lại của các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài trực_tiếp cho địa_phương ; - Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước địa_phương thực_hiện , không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoản chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập địa_phương và doanh_nghiệp nhà_nước địa_phương thực_hiện , sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật . Số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước địa_phương thực_hiện thu ; - Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , phạt , tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước địa_phương quyết_định thực_hiện xử_phạt , tịch_thu ; - Thu từ tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu của nhà_nước do các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc địa phương xử_lý , sau khi trừ đi các chi_phí theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách địa_phương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực biển thuộc thẩm_quyền giao của địa_phương ; - Thu từ quỹ đất công_ích và thu hoa_lợi công_sản khác ; - Huy_động đóng_góp từ các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính địa_phương ; - Thu kết_dư ngân_sách địa_phương ; - Các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm cả thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa ; thu tiền bồi_thường cho nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; thu ngân_sách cấp dưới nộp lên .
4,697
Khoản thu nào ngân_sách địa_phương có_thể hưởng 100% ?
Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật : ... Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; - Thu từ bán tài_sản nhà_nước, kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn liền với tài_sản trên đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, các tổ_chức chính_trị - xã_hội, các đơn_vị sự_nghiệp công_lập, các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu đơn_vị hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của ngân_sách địa_phương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá, sắp_xếp lại và các đơn_vị, tổ_chức khác thuộc địa phương quản_lý ; - Viện_trợ không hoàn lại của các tổ_chức quốc_tế, các tổ_chức khác, các cá_nhân ở nước_ngoài trực_tiếp cho địa_phương ; - Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước địa_phương thực_hiện, không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoản chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập địa_phương và doanh_nghiệp nhà_nước địa_phương thực_hiện, sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của
None
1
Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ) , gồm : - Thuế tài_nguyên , không kể thuế tài_nguyên thu từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Tiền sử_dụng đất ; - Tiền cho thuê đất , thuê mặt_nước , không kể tiền thuê đất , thuê mặt_nước từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Lệ_phí môn_bài ; - Lệ_phí trước_bạ ; - Thu từ hoạt_động xổ_số kiến_thiết , kể_cả hoạt_động xổ_số điện_toán ; - Các khoản thu_hồi vốn của ngân_sách địa_phương đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế theo quy_định ; thu cổ_tức , lợi_nhuận được chia tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; - Thu từ bán tài_sản nhà_nước , kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn liền với tài_sản trên đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu đơn_vị hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của ngân_sách địa_phương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá , sắp_xếp lại và các đơn_vị , tổ_chức khác thuộc địa phương quản_lý ; - Viện_trợ không hoàn lại của các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài trực_tiếp cho địa_phương ; - Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước địa_phương thực_hiện , không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoản chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập địa_phương và doanh_nghiệp nhà_nước địa_phương thực_hiện , sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật . Số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước địa_phương thực_hiện thu ; - Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , phạt , tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước địa_phương quyết_định thực_hiện xử_phạt , tịch_thu ; - Thu từ tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu của nhà_nước do các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc địa phương xử_lý , sau khi trừ đi các chi_phí theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách địa_phương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực biển thuộc thẩm_quyền giao của địa_phương ; - Thu từ quỹ đất công_ích và thu hoa_lợi công_sản khác ; - Huy_động đóng_góp từ các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính địa_phương ; - Thu kết_dư ngân_sách địa_phương ; - Các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm cả thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa ; thu tiền bồi_thường cho nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; thu ngân_sách cấp dưới nộp lên .
4,698
Khoản thu nào ngân_sách địa_phương có_thể hưởng 100% ?
Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật : ... hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập địa_phương và doanh_nghiệp nhà_nước địa_phương thực_hiện, sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật. Số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý, sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước địa_phương thực_hiện thu ; - Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính, phạt, tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước địa_phương quyết_định thực_hiện xử_phạt, tịch_thu ; - Thu từ tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu của nhà_nước do các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc địa phương xử_lý, sau khi trừ đi các chi_phí theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản, cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách địa_phương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực biển thuộc thẩm_quyền giao của địa_phương ; - Thu từ quỹ đất công_ích và thu hoa_lợi công_sản khác ; - Huy_động đóng_góp từ các tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính
None
1
Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ) , gồm : - Thuế tài_nguyên , không kể thuế tài_nguyên thu từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Tiền sử_dụng đất ; - Tiền cho thuê đất , thuê mặt_nước , không kể tiền thuê đất , thuê mặt_nước từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Lệ_phí môn_bài ; - Lệ_phí trước_bạ ; - Thu từ hoạt_động xổ_số kiến_thiết , kể_cả hoạt_động xổ_số điện_toán ; - Các khoản thu_hồi vốn của ngân_sách địa_phương đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế theo quy_định ; thu cổ_tức , lợi_nhuận được chia tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; - Thu từ bán tài_sản nhà_nước , kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn liền với tài_sản trên đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu đơn_vị hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của ngân_sách địa_phương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá , sắp_xếp lại và các đơn_vị , tổ_chức khác thuộc địa phương quản_lý ; - Viện_trợ không hoàn lại của các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài trực_tiếp cho địa_phương ; - Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước địa_phương thực_hiện , không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoản chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập địa_phương và doanh_nghiệp nhà_nước địa_phương thực_hiện , sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật . Số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước địa_phương thực_hiện thu ; - Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , phạt , tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước địa_phương quyết_định thực_hiện xử_phạt , tịch_thu ; - Thu từ tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu của nhà_nước do các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc địa phương xử_lý , sau khi trừ đi các chi_phí theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách địa_phương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực biển thuộc thẩm_quyền giao của địa_phương ; - Thu từ quỹ đất công_ích và thu hoa_lợi công_sản khác ; - Huy_động đóng_góp từ các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính địa_phương ; - Thu kết_dư ngân_sách địa_phương ; - Các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm cả thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa ; thu tiền bồi_thường cho nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; thu ngân_sách cấp dưới nộp lên .
4,699