Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nhiệm_vụ trọng_tâm trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : ... tiến thẳng lên hiện_đại, tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân cách mạng, chính_quy, tinh_nhuệ, hiện_đại ; kiên_quyết, kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ, biển, đảo, vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình, ổn_định để phát_triển đất_nước. - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh, hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá, sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc, hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội, bảo_đảm an_ninh xã_hội, an_ninh con_người, tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội, thực_hiện tiến_bộ, công_bằng xã_hội, nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam. - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật, cơ_chế, chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa, quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch, vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp, tăng_cường pháp_chế, bảo_đảm kỷ_cương xã_hội, trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật, thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ, tổ_chức đảng, chính_quyền, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp, của | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng , chỉnh_đốn Đảng , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện , trong_sạch , vững_mạnh . Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo , cầm_quyền của Đảng . Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực , " lợi_ích nhóm " , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ . Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp , nhất_là cấp chiến_lược , người đứng đầu đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , ngang tầm nhiệm_vụ . Củng_cố lòng tin , sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng , Nhà_nước , chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19 , tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội , đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng , cơ_cấu lại nền kinh_tế , xây_dựng , hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực , các vùng , các thành_phần kinh_tế , các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo , nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển kinh_tế số , nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động , phân_bổ , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực , tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật , nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự , khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước . - Giữ vững độc_lập , tự_chủ , tiếp_tục nâng cao chất_lượng , hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại , hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , an_ninh , xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại , tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; kiên_quyết , kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ , biển , đảo , vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình , ổn_định để phát_triển đất_nước . - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh , hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá , sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội , bảo_đảm an_ninh xã_hội , an_ninh con_người , tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội , thực_hiện tiến_bộ , công_bằng xã_hội , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam . - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật , cơ_chế , chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa , quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch , vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp , tăng_cường pháp_chế , bảo_đảm kỷ_cương xã_hội , trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật , thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp , của cán_bộ , đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . - Quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả đất_đai , tài_nguyên , bảo_vệ , cải_thiện môi_trường ; chủ_động , tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu , thiên_tai khắc_nghiệt . Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII . | 4,800 | |
Nhiệm_vụ trọng_tâm trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : ... trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật, thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ, tổ_chức đảng, chính_quyền, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp, của cán_bộ, đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc. - Quản_lý chặt_chẽ, sử_dụng hợp_lý, hiệu_quả đất_đai, tài_nguyên, bảo_vệ, cải_thiện môi_trường ; chủ_động, tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu, thiên_tai khắc_nghiệt. Theo đó, Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ, tổ_chức đảng lãnh_đạo, chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng , chỉnh_đốn Đảng , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện , trong_sạch , vững_mạnh . Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo , cầm_quyền của Đảng . Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực , " lợi_ích nhóm " , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ . Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp , nhất_là cấp chiến_lược , người đứng đầu đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , ngang tầm nhiệm_vụ . Củng_cố lòng tin , sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng , Nhà_nước , chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19 , tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội , đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng , cơ_cấu lại nền kinh_tế , xây_dựng , hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực , các vùng , các thành_phần kinh_tế , các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo , nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển kinh_tế số , nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động , phân_bổ , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực , tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật , nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự , khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước . - Giữ vững độc_lập , tự_chủ , tiếp_tục nâng cao chất_lượng , hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại , hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , an_ninh , xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại , tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; kiên_quyết , kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ , biển , đảo , vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình , ổn_định để phát_triển đất_nước . - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh , hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá , sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội , bảo_đảm an_ninh xã_hội , an_ninh con_người , tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội , thực_hiện tiến_bộ , công_bằng xã_hội , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam . - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật , cơ_chế , chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa , quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch , vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp , tăng_cường pháp_chế , bảo_đảm kỷ_cương xã_hội , trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật , thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp , của cán_bộ , đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . - Quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả đất_đai , tài_nguyên , bảo_vệ , cải_thiện môi_trường ; chủ_động , tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu , thiên_tai khắc_nghiệt . Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII . | 4,801 | |
Văn_phòng trung_ương Đảng có Công_văn 95 - CV / VPTW năm 2021 gửi Nghị_quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII của Đảng , trong đó nêu rõ mục_tiêu cụ_thể và định_hướng các chỉ_tiêu chủ_yếu về phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm 2021 – 2025 và những nhiệm_vụ trọng_tâm trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII . Theo đó , dự_kiến đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người tại Việt_Nam khoảng 4.700 - 5.000 USD , tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị thấp dưới 4% ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : ... - Đến năm 2025, kỷ_niệm 50 năm giải_phóng hoàn_toàn miền Nam, thống_nhất đất_nước : Là nước đang phát_triển, có công_nghiệp theo hướng hiện_đại, vượt qua mức thu_nhập trung_bình thấp. - Đến năm 2030, kỷ_niệm 100 năm thành_lập Đảng : Là nước đang phát_triển, có công_nghiệp hiện_đại, thu_nhập trung_bình cao, - Đến năm 2045, kỷ_niệm 100 năm thành_lập nước Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà, nay là nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : Trở_thành nước phát_triển, thu_nhập cao. Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : - Về kinh_tế : Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ( GDP ) bình_quân 5 năm đạt khoảng 6,5 - 7% / năm. Đến năm 2025, GDP bình_quân đầu người khoảng 4.700 - 5.000 USD ; đóng_góp của năng_suất các nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt khoảng 45% ; tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân trên 6,5% / năm ; tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến, chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP. - Về xã_hội : Đến năm 2025, tỉ_trọng | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : - Đến năm 2025 , kỷ_niệm 50 năm giải_phóng hoàn_toàn miền Nam , thống_nhất đất_nước : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp theo hướng hiện_đại , vượt qua mức thu_nhập trung_bình thấp . - Đến năm 2030 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập Đảng : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao , - Đến năm 2045 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập nước Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , nay là nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : Trở_thành nước phát_triển , thu_nhập cao . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : - Về kinh_tế : Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ( GDP ) bình_quân 5 năm đạt khoảng 6,5 - 7% / năm . Đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người khoảng 4.700 - 5.000 USD ; đóng_góp của năng_suất các nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt khoảng 45% ; tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân trên 6,5% / năm ; tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến , chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP . - Về xã_hội : Đến năm 2025 , tỉ_trọng lao_động nông_nghiệp trong tổng lao_động xã_hội khoảng 25% ; tỉ_lệ lao_động qua đào_tạo là 70% ; tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị năm 2025 dưới 4% ; tỉ_lệ nghèo đa_chiều duy_trì mức giảm 1 - 1,5% hằng năm ; có 10 bác_sĩ và 30 giường_bệnh / 1 vạn dân ; tỉ_lệ tham_gia bảo_hiểm_y_tế đạt 95% dân_số ; tuổi_thọ trung_bình đạt khoảng 74,5 tuổi ; tỉ_lệ xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới tối_thiểu 80% , trong đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu . - Về môi_trường : Đến năm 2025 , tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch , nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100% , nông_thôn là 93 - 95% ; tỉ_lệ thu_gom và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt đô_thị bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn đạt 90% ; tỉ_lệ khu công_nghiệp , khu chế_xuất đang hoạt_động có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42% . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng , chỉnh_đốn Đảng , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện , trong_sạch , vững_mạnh . Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo , cầm_quyền của Đảng . Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực , " lợi_ích nhóm " , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ . Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp , nhất_là cấp chiến_lược , người đứng đầu đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , ngang tầm nhiệm_vụ . Củng_cố lòng tin , sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng , Nhà_nước , chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19 , tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội , đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng , cơ_cấu lại nền kinh_tế , xây_dựng , hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực , các vùng , các thành_phần kinh_tế , các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo , nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển kinh_tế số , nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động , phân_bổ , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực , tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật , nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự , khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước . - Giữ vững độc_lập , tự_chủ , tiếp_tục nâng cao chất_lượng , hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại , hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , an_ninh , xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại , tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; kiên_quyết , kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ , biển , đảo , vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình , ổn_định để phát_triển đất_nước . - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh , hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá , sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội , bảo_đảm an_ninh xã_hội , an_ninh con_người , tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội , thực_hiện tiến_bộ , công_bằng xã_hội , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam . - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật , cơ_chế , chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa , quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch , vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp , tăng_cường pháp_chế , bảo_đảm kỷ_cương xã_hội , trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật , thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp , của cán_bộ , đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . - Quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả đất_đai , tài_nguyên , bảo_vệ , cải_thiện môi_trường ; chủ_động , tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu , thiên_tai khắc_nghiệt . Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII . | 4,802 | |
Văn_phòng trung_ương Đảng có Công_văn 95 - CV / VPTW năm 2021 gửi Nghị_quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII của Đảng , trong đó nêu rõ mục_tiêu cụ_thể và định_hướng các chỉ_tiêu chủ_yếu về phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm 2021 – 2025 và những nhiệm_vụ trọng_tâm trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII . Theo đó , dự_kiến đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người tại Việt_Nam khoảng 4.700 - 5.000 USD , tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị thấp dưới 4% ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : ... tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến, chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP. - Về xã_hội : Đến năm 2025, tỉ_trọng lao_động nông_nghiệp trong tổng lao_động xã_hội khoảng 25% ; tỉ_lệ lao_động qua đào_tạo là 70% ; tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị năm 2025 dưới 4% ; tỉ_lệ nghèo đa_chiều duy_trì mức giảm 1 - 1,5% hằng năm ; có 10 bác_sĩ và 30 giường_bệnh / 1 vạn dân ; tỉ_lệ tham_gia bảo_hiểm_y_tế đạt 95% dân_số ; tuổi_thọ trung_bình đạt khoảng 74,5 tuổi ; tỉ_lệ xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới tối_thiểu 80%, trong đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu. - Về môi_trường : Đến năm 2025, tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch, nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100%, nông_thôn là 93 - 95% ; tỉ_lệ thu_gom và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt đô_thị bảo_đảm tiêu_chuẩn, quy_chuẩn đạt 90% ; tỉ_lệ khu công_nghiệp, khu chế_xuất đang hoạt_động có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42%. Căn_cứ tiểu_mục | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : - Đến năm 2025 , kỷ_niệm 50 năm giải_phóng hoàn_toàn miền Nam , thống_nhất đất_nước : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp theo hướng hiện_đại , vượt qua mức thu_nhập trung_bình thấp . - Đến năm 2030 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập Đảng : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao , - Đến năm 2045 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập nước Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , nay là nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : Trở_thành nước phát_triển , thu_nhập cao . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : - Về kinh_tế : Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ( GDP ) bình_quân 5 năm đạt khoảng 6,5 - 7% / năm . Đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người khoảng 4.700 - 5.000 USD ; đóng_góp của năng_suất các nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt khoảng 45% ; tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân trên 6,5% / năm ; tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến , chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP . - Về xã_hội : Đến năm 2025 , tỉ_trọng lao_động nông_nghiệp trong tổng lao_động xã_hội khoảng 25% ; tỉ_lệ lao_động qua đào_tạo là 70% ; tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị năm 2025 dưới 4% ; tỉ_lệ nghèo đa_chiều duy_trì mức giảm 1 - 1,5% hằng năm ; có 10 bác_sĩ và 30 giường_bệnh / 1 vạn dân ; tỉ_lệ tham_gia bảo_hiểm_y_tế đạt 95% dân_số ; tuổi_thọ trung_bình đạt khoảng 74,5 tuổi ; tỉ_lệ xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới tối_thiểu 80% , trong đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu . - Về môi_trường : Đến năm 2025 , tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch , nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100% , nông_thôn là 93 - 95% ; tỉ_lệ thu_gom và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt đô_thị bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn đạt 90% ; tỉ_lệ khu công_nghiệp , khu chế_xuất đang hoạt_động có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42% . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng , chỉnh_đốn Đảng , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện , trong_sạch , vững_mạnh . Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo , cầm_quyền của Đảng . Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực , " lợi_ích nhóm " , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ . Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp , nhất_là cấp chiến_lược , người đứng đầu đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , ngang tầm nhiệm_vụ . Củng_cố lòng tin , sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng , Nhà_nước , chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19 , tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội , đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng , cơ_cấu lại nền kinh_tế , xây_dựng , hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực , các vùng , các thành_phần kinh_tế , các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo , nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển kinh_tế số , nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động , phân_bổ , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực , tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật , nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự , khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước . - Giữ vững độc_lập , tự_chủ , tiếp_tục nâng cao chất_lượng , hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại , hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , an_ninh , xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại , tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; kiên_quyết , kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ , biển , đảo , vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình , ổn_định để phát_triển đất_nước . - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh , hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá , sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội , bảo_đảm an_ninh xã_hội , an_ninh con_người , tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội , thực_hiện tiến_bộ , công_bằng xã_hội , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam . - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật , cơ_chế , chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa , quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch , vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp , tăng_cường pháp_chế , bảo_đảm kỷ_cương xã_hội , trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật , thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp , của cán_bộ , đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . - Quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả đất_đai , tài_nguyên , bảo_vệ , cải_thiện môi_trường ; chủ_động , tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu , thiên_tai khắc_nghiệt . Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII . | 4,803 | |
Văn_phòng trung_ương Đảng có Công_văn 95 - CV / VPTW năm 2021 gửi Nghị_quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII của Đảng , trong đó nêu rõ mục_tiêu cụ_thể và định_hướng các chỉ_tiêu chủ_yếu về phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm 2021 – 2025 và những nhiệm_vụ trọng_tâm trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII . Theo đó , dự_kiến đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người tại Việt_Nam khoảng 4.700 - 5.000 USD , tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị thấp dưới 4% ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : ... có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42%. Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng, chỉnh_đốn Đảng, xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện, trong_sạch, vững_mạnh. Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo, cầm_quyền của Đảng. Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn, hoạt_động hiệu_lực, hiệu_quả. Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng, chống quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí, tiêu_cực, " lợi_ích nhóm ", những biểu_hiện " tự diễn_biến ", " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ. Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp, nhất_là cấp chiến_lược, người đứng đầu đủ phẩm_chất, năng_lực, uy_tín, ngang tầm nhiệm_vụ. Củng_cố lòng tin, sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng, Nhà_nước, chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa. - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19, tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi, phát_triển kinh_tế - xã_hội, đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : - Đến năm 2025 , kỷ_niệm 50 năm giải_phóng hoàn_toàn miền Nam , thống_nhất đất_nước : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp theo hướng hiện_đại , vượt qua mức thu_nhập trung_bình thấp . - Đến năm 2030 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập Đảng : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao , - Đến năm 2045 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập nước Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , nay là nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : Trở_thành nước phát_triển , thu_nhập cao . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : - Về kinh_tế : Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ( GDP ) bình_quân 5 năm đạt khoảng 6,5 - 7% / năm . Đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người khoảng 4.700 - 5.000 USD ; đóng_góp của năng_suất các nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt khoảng 45% ; tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân trên 6,5% / năm ; tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến , chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP . - Về xã_hội : Đến năm 2025 , tỉ_trọng lao_động nông_nghiệp trong tổng lao_động xã_hội khoảng 25% ; tỉ_lệ lao_động qua đào_tạo là 70% ; tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị năm 2025 dưới 4% ; tỉ_lệ nghèo đa_chiều duy_trì mức giảm 1 - 1,5% hằng năm ; có 10 bác_sĩ và 30 giường_bệnh / 1 vạn dân ; tỉ_lệ tham_gia bảo_hiểm_y_tế đạt 95% dân_số ; tuổi_thọ trung_bình đạt khoảng 74,5 tuổi ; tỉ_lệ xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới tối_thiểu 80% , trong đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu . - Về môi_trường : Đến năm 2025 , tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch , nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100% , nông_thôn là 93 - 95% ; tỉ_lệ thu_gom và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt đô_thị bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn đạt 90% ; tỉ_lệ khu công_nghiệp , khu chế_xuất đang hoạt_động có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42% . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng , chỉnh_đốn Đảng , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện , trong_sạch , vững_mạnh . Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo , cầm_quyền của Đảng . Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực , " lợi_ích nhóm " , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ . Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp , nhất_là cấp chiến_lược , người đứng đầu đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , ngang tầm nhiệm_vụ . Củng_cố lòng tin , sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng , Nhà_nước , chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19 , tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội , đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng , cơ_cấu lại nền kinh_tế , xây_dựng , hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực , các vùng , các thành_phần kinh_tế , các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo , nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển kinh_tế số , nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động , phân_bổ , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực , tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật , nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự , khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước . - Giữ vững độc_lập , tự_chủ , tiếp_tục nâng cao chất_lượng , hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại , hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , an_ninh , xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại , tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; kiên_quyết , kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ , biển , đảo , vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình , ổn_định để phát_triển đất_nước . - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh , hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá , sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội , bảo_đảm an_ninh xã_hội , an_ninh con_người , tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội , thực_hiện tiến_bộ , công_bằng xã_hội , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam . - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật , cơ_chế , chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa , quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch , vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp , tăng_cường pháp_chế , bảo_đảm kỷ_cương xã_hội , trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật , thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp , của cán_bộ , đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . - Quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả đất_đai , tài_nguyên , bảo_vệ , cải_thiện môi_trường ; chủ_động , tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu , thiên_tai khắc_nghiệt . Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII . | 4,804 | |
Văn_phòng trung_ương Đảng có Công_văn 95 - CV / VPTW năm 2021 gửi Nghị_quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII của Đảng , trong đó nêu rõ mục_tiêu cụ_thể và định_hướng các chỉ_tiêu chủ_yếu về phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm 2021 – 2025 và những nhiệm_vụ trọng_tâm trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII . Theo đó , dự_kiến đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người tại Việt_Nam khoảng 4.700 - 5.000 USD , tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị thấp dưới 4% ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : ... . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19, tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi, phát_triển kinh_tế - xã_hội, đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng, cơ_cấu lại nền kinh_tế, xây_dựng, hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ, hiện_đại, hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực, các vùng, các thành_phần kinh_tế, các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu, chuyển_giao, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ, đổi_mới sáng_tạo, nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư, thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia, phát_triển kinh_tế số, nâng cao năng_suất, chất_lượng, hiệu_quả, sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động, phân_bổ, sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực, tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật, nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự, khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước. - Giữ vững độc_lập, tự_chủ, tiếp_tục nâng cao chất_lượng, hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại, hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng, an_ninh, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : - Đến năm 2025 , kỷ_niệm 50 năm giải_phóng hoàn_toàn miền Nam , thống_nhất đất_nước : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp theo hướng hiện_đại , vượt qua mức thu_nhập trung_bình thấp . - Đến năm 2030 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập Đảng : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao , - Đến năm 2045 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập nước Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , nay là nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : Trở_thành nước phát_triển , thu_nhập cao . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : - Về kinh_tế : Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ( GDP ) bình_quân 5 năm đạt khoảng 6,5 - 7% / năm . Đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người khoảng 4.700 - 5.000 USD ; đóng_góp của năng_suất các nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt khoảng 45% ; tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân trên 6,5% / năm ; tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến , chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP . - Về xã_hội : Đến năm 2025 , tỉ_trọng lao_động nông_nghiệp trong tổng lao_động xã_hội khoảng 25% ; tỉ_lệ lao_động qua đào_tạo là 70% ; tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị năm 2025 dưới 4% ; tỉ_lệ nghèo đa_chiều duy_trì mức giảm 1 - 1,5% hằng năm ; có 10 bác_sĩ và 30 giường_bệnh / 1 vạn dân ; tỉ_lệ tham_gia bảo_hiểm_y_tế đạt 95% dân_số ; tuổi_thọ trung_bình đạt khoảng 74,5 tuổi ; tỉ_lệ xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới tối_thiểu 80% , trong đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu . - Về môi_trường : Đến năm 2025 , tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch , nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100% , nông_thôn là 93 - 95% ; tỉ_lệ thu_gom và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt đô_thị bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn đạt 90% ; tỉ_lệ khu công_nghiệp , khu chế_xuất đang hoạt_động có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42% . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng , chỉnh_đốn Đảng , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện , trong_sạch , vững_mạnh . Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo , cầm_quyền của Đảng . Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực , " lợi_ích nhóm " , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ . Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp , nhất_là cấp chiến_lược , người đứng đầu đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , ngang tầm nhiệm_vụ . Củng_cố lòng tin , sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng , Nhà_nước , chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19 , tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội , đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng , cơ_cấu lại nền kinh_tế , xây_dựng , hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực , các vùng , các thành_phần kinh_tế , các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo , nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển kinh_tế số , nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động , phân_bổ , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực , tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật , nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự , khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước . - Giữ vững độc_lập , tự_chủ , tiếp_tục nâng cao chất_lượng , hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại , hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , an_ninh , xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại , tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; kiên_quyết , kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ , biển , đảo , vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình , ổn_định để phát_triển đất_nước . - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh , hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá , sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội , bảo_đảm an_ninh xã_hội , an_ninh con_người , tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội , thực_hiện tiến_bộ , công_bằng xã_hội , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam . - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật , cơ_chế , chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa , quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch , vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp , tăng_cường pháp_chế , bảo_đảm kỷ_cương xã_hội , trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật , thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp , của cán_bộ , đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . - Quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả đất_đai , tài_nguyên , bảo_vệ , cải_thiện môi_trường ; chủ_động , tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu , thiên_tai khắc_nghiệt . Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII . | 4,805 | |
Văn_phòng trung_ương Đảng có Công_văn 95 - CV / VPTW năm 2021 gửi Nghị_quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII của Đảng , trong đó nêu rõ mục_tiêu cụ_thể và định_hướng các chỉ_tiêu chủ_yếu về phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm 2021 – 2025 và những nhiệm_vụ trọng_tâm trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII . Theo đó , dự_kiến đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người tại Việt_Nam khoảng 4.700 - 5.000 USD , tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị thấp dưới 4% ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : ... nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước. - Giữ vững độc_lập, tự_chủ, tiếp_tục nâng cao chất_lượng, hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại, hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng, an_ninh, xây_dựng Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân cách_mạng, chính_quy, tinh_nhuệ, từng bước hiện_đại, một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại, tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân cách mạng, chính_quy, tinh_nhuệ, hiện_đại ; kiên_quyết, kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ, biển, đảo, vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình, ổn_định để phát_triển đất_nước. - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh, hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá, sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc, hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội, bảo_đảm an_ninh xã_hội, an_ninh con_người, tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội, thực_hiện tiến_bộ, công_bằng xã_hội, nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam. - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật, cơ_chế, chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa, quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : - Đến năm 2025 , kỷ_niệm 50 năm giải_phóng hoàn_toàn miền Nam , thống_nhất đất_nước : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp theo hướng hiện_đại , vượt qua mức thu_nhập trung_bình thấp . - Đến năm 2030 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập Đảng : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao , - Đến năm 2045 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập nước Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , nay là nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : Trở_thành nước phát_triển , thu_nhập cao . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : - Về kinh_tế : Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ( GDP ) bình_quân 5 năm đạt khoảng 6,5 - 7% / năm . Đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người khoảng 4.700 - 5.000 USD ; đóng_góp của năng_suất các nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt khoảng 45% ; tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân trên 6,5% / năm ; tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến , chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP . - Về xã_hội : Đến năm 2025 , tỉ_trọng lao_động nông_nghiệp trong tổng lao_động xã_hội khoảng 25% ; tỉ_lệ lao_động qua đào_tạo là 70% ; tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị năm 2025 dưới 4% ; tỉ_lệ nghèo đa_chiều duy_trì mức giảm 1 - 1,5% hằng năm ; có 10 bác_sĩ và 30 giường_bệnh / 1 vạn dân ; tỉ_lệ tham_gia bảo_hiểm_y_tế đạt 95% dân_số ; tuổi_thọ trung_bình đạt khoảng 74,5 tuổi ; tỉ_lệ xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới tối_thiểu 80% , trong đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu . - Về môi_trường : Đến năm 2025 , tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch , nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100% , nông_thôn là 93 - 95% ; tỉ_lệ thu_gom và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt đô_thị bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn đạt 90% ; tỉ_lệ khu công_nghiệp , khu chế_xuất đang hoạt_động có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42% . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng , chỉnh_đốn Đảng , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện , trong_sạch , vững_mạnh . Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo , cầm_quyền của Đảng . Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực , " lợi_ích nhóm " , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ . Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp , nhất_là cấp chiến_lược , người đứng đầu đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , ngang tầm nhiệm_vụ . Củng_cố lòng tin , sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng , Nhà_nước , chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19 , tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội , đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng , cơ_cấu lại nền kinh_tế , xây_dựng , hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực , các vùng , các thành_phần kinh_tế , các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo , nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển kinh_tế số , nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động , phân_bổ , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực , tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật , nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự , khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước . - Giữ vững độc_lập , tự_chủ , tiếp_tục nâng cao chất_lượng , hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại , hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , an_ninh , xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại , tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; kiên_quyết , kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ , biển , đảo , vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình , ổn_định để phát_triển đất_nước . - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh , hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá , sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội , bảo_đảm an_ninh xã_hội , an_ninh con_người , tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội , thực_hiện tiến_bộ , công_bằng xã_hội , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam . - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật , cơ_chế , chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa , quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch , vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp , tăng_cường pháp_chế , bảo_đảm kỷ_cương xã_hội , trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật , thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp , của cán_bộ , đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . - Quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả đất_đai , tài_nguyên , bảo_vệ , cải_thiện môi_trường ; chủ_động , tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu , thiên_tai khắc_nghiệt . Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII . | 4,806 | |
Văn_phòng trung_ương Đảng có Công_văn 95 - CV / VPTW năm 2021 gửi Nghị_quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII của Đảng , trong đó nêu rõ mục_tiêu cụ_thể và định_hướng các chỉ_tiêu chủ_yếu về phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm 2021 – 2025 và những nhiệm_vụ trọng_tâm trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII . Theo đó , dự_kiến đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người tại Việt_Nam khoảng 4.700 - 5.000 USD , tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị thấp dưới 4% ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : ... cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam. - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật, cơ_chế, chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa, quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch, vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp, tăng_cường pháp_chế, bảo_đảm kỷ_cương xã_hội, trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật, thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ, tổ_chức đảng, chính_quyền, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp, của cán_bộ, đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc. - Quản_lý chặt_chẽ, sử_dụng hợp_lý, hiệu_quả đất_đai, tài_nguyên, bảo_vệ, cải_thiện môi_trường ; chủ_động, tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu, thiên_tai khắc_nghiệt. Theo đó, Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ, tổ_chức đảng lãnh_đạo, chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : - Đến năm 2025 , kỷ_niệm 50 năm giải_phóng hoàn_toàn miền Nam , thống_nhất đất_nước : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp theo hướng hiện_đại , vượt qua mức thu_nhập trung_bình thấp . - Đến năm 2030 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập Đảng : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao , - Đến năm 2045 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập nước Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , nay là nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : Trở_thành nước phát_triển , thu_nhập cao . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : - Về kinh_tế : Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ( GDP ) bình_quân 5 năm đạt khoảng 6,5 - 7% / năm . Đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người khoảng 4.700 - 5.000 USD ; đóng_góp của năng_suất các nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt khoảng 45% ; tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân trên 6,5% / năm ; tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến , chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP . - Về xã_hội : Đến năm 2025 , tỉ_trọng lao_động nông_nghiệp trong tổng lao_động xã_hội khoảng 25% ; tỉ_lệ lao_động qua đào_tạo là 70% ; tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị năm 2025 dưới 4% ; tỉ_lệ nghèo đa_chiều duy_trì mức giảm 1 - 1,5% hằng năm ; có 10 bác_sĩ và 30 giường_bệnh / 1 vạn dân ; tỉ_lệ tham_gia bảo_hiểm_y_tế đạt 95% dân_số ; tuổi_thọ trung_bình đạt khoảng 74,5 tuổi ; tỉ_lệ xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới tối_thiểu 80% , trong đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu . - Về môi_trường : Đến năm 2025 , tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch , nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100% , nông_thôn là 93 - 95% ; tỉ_lệ thu_gom và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt đô_thị bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn đạt 90% ; tỉ_lệ khu công_nghiệp , khu chế_xuất đang hoạt_động có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42% . Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng , chỉnh_đốn Đảng , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện , trong_sạch , vững_mạnh . Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo , cầm_quyền của Đảng . Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực , " lợi_ích nhóm " , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ . Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp , nhất_là cấp chiến_lược , người đứng đầu đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , ngang tầm nhiệm_vụ . Củng_cố lòng tin , sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng , Nhà_nước , chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19 , tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội , đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng , cơ_cấu lại nền kinh_tế , xây_dựng , hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực , các vùng , các thành_phần kinh_tế , các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo , nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển kinh_tế số , nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động , phân_bổ , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực , tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật , nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự , khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước . - Giữ vững độc_lập , tự_chủ , tiếp_tục nâng cao chất_lượng , hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại , hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , an_ninh , xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại , tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; kiên_quyết , kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ , biển , đảo , vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình , ổn_định để phát_triển đất_nước . - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh , hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá , sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội , bảo_đảm an_ninh xã_hội , an_ninh con_người , tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội , thực_hiện tiến_bộ , công_bằng xã_hội , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam . - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật , cơ_chế , chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa , quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch , vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp , tăng_cường pháp_chế , bảo_đảm kỷ_cương xã_hội , trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật , thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp , của cán_bộ , đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . - Quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả đất_đai , tài_nguyên , bảo_vệ , cải_thiện môi_trường ; chủ_động , tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu , thiên_tai khắc_nghiệt . Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII . | 4,807 | |
Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu đất tại Việt_Nam không ? | Theo quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 về nhận quyền sử_dụng đất : ... đ ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở được nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở thông_qua hình_thức mua, thuê_mua, nhận thừa_kế, nhận tặng cho nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở hoặc được nhận quyền sử_dụng đất ở trong các dự_án phát_triển nhà ở ; Bên cạnh đó, căn_cứ Điều 7 Luật Nhà ở 2014 có quy_định về các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam gồm : Điều 7. Đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam 1. Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước. 2. Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài. 3. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều 159 của Luật này. Bên cạnh đó, theo quy_định tại Điều 8 Luật Nhà ở 2014, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : - Phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; - Có nhà ở hợp_pháp thông_qua hình_thức mua, thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là | None | 1 | Theo quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 về nhận quyền sử_dụng đất : đ ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở được nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở thông_qua hình_thức mua , thuê_mua , nhận thừa_kế , nhận tặng cho nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở hoặc được nhận quyền sử_dụng đất ở trong các dự_án phát_triển nhà ở ; Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 7 Luật Nhà ở 2014 có quy_định về các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam gồm : Điều 7 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước . 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều 159 của Luật này . Bên cạnh đó , theo quy_định tại Điều 8 Luật Nhà ở 2014 , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : - Phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; - Có nhà ở hợp_pháp thông_qua hình_thức mua , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua , nhận tặng cho , nhận đổi , nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; Như_vậy , theo quy_định này thì con trai bác là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có_thể nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở thông_qua hình_thức mua nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân khác nếu được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . | 4,808 | |
Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu đất tại Việt_Nam không ? | Theo quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 về nhận quyền sử_dụng đất : ... Phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; - Có nhà ở hợp_pháp thông_qua hình_thức mua, thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua, nhận tặng cho, nhận đổi, nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình, cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; Như_vậy, theo quy_định này thì con trai bác là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có_thể nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở thông_qua hình_thức mua nhà ở của hộ gia_đình, cá_nhân khác nếu được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 về nhận quyền sử_dụng đất : đ ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở được nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở thông_qua hình_thức mua , thuê_mua , nhận thừa_kế , nhận tặng cho nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở hoặc được nhận quyền sử_dụng đất ở trong các dự_án phát_triển nhà ở ; Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 7 Luật Nhà ở 2014 có quy_định về các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam gồm : Điều 7 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước . 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều 159 của Luật này . Bên cạnh đó , theo quy_định tại Điều 8 Luật Nhà ở 2014 , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : - Phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; - Có nhà ở hợp_pháp thông_qua hình_thức mua , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua , nhận tặng cho , nhận đổi , nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; Như_vậy , theo quy_định này thì con trai bác là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có_thể nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở thông_qua hình_thức mua nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân khác nếu được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . | 4,809 | |
Quyền của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đối_với nhà ở như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Nhà ở 2014 thì đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài vẫn có những quyền đối_với nhà ở như công_dân Việt_Nam như: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Nhà ở 2014 thì đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài vẫn có những quyền đối_với nhà ở như công_dân Việt_Nam như sau : - Có quyền bất_khả_xâm_phạm về nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình. - Sử_dụng nhà ở vào mục_đích để ở và các mục_đích khác mà luật không cấm. - Được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở thuộc quyền_sở_hữu hợp_pháp của mình. - Bán, chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua, tặng cho, đổi, để thừa_kế, thế_chấp, góp vốn, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở. - Sử_dụng chung các công_trình tiện_ích công_cộng trong khu nhà ở đó theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan. - Bảo_trì, cải_tạo, phá dỡ, xây_dựng lại nhà ở theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng. - Được bồi_thường theo quy_định của luật khi Nhà_nước phá dỡ, trưng_mua, trưng_dụng nhà ở hoặc được Nhà_nước thanh_toán theo giá thị_trường khi Nhà_nước mua trước nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; phát_triển | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Nhà ở 2014 thì đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài vẫn có những quyền đối_với nhà ở như công_dân Việt_Nam như sau : - Có quyền bất_khả_xâm_phạm về nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình . - Sử_dụng nhà ở vào mục_đích để ở và các mục_đích khác mà luật không cấm . - Được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở thuộc quyền_sở_hữu hợp_pháp của mình . - Bán , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , để thừa_kế , thế_chấp , góp vốn , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở . - Sử_dụng chung các công_trình tiện_ích công_cộng trong khu nhà ở đó theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . - Bảo_trì , cải_tạo , phá dỡ , xây_dựng lại nhà ở theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng . - Được bồi_thường theo quy_định của luật khi Nhà_nước phá dỡ , trưng_mua , trưng_dụng nhà ở hoặc được Nhà_nước thanh_toán theo giá thị_trường khi Nhà_nước mua trước nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng hoặc trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp , phòng , chống thiên_tai ; - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện đối_với các hành_vi vi_phạm quyền_sở_hữu hợp_pháp của mình và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về nhà ở . | 4,810 | |
Quyền của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đối_với nhà ở như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Nhà ở 2014 thì đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài vẫn có những quyền đối_với nhà ở như công_dân Việt_Nam như: ... , trưng_mua, trưng_dụng nhà ở hoặc được Nhà_nước thanh_toán theo giá thị_trường khi Nhà_nước mua trước nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng hoặc trong tình_trạng chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp, phòng, chống thiên_tai ; - Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện đối_với các hành_vi vi_phạm quyền_sở_hữu hợp_pháp của mình và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về nhà ở.Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Nhà ở 2014 thì đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài vẫn có những quyền đối_với nhà ở như công_dân Việt_Nam như sau : - Có quyền bất_khả_xâm_phạm về nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình. - Sử_dụng nhà ở vào mục_đích để ở và các mục_đích khác mà luật không cấm. - Được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở thuộc quyền_sở_hữu hợp_pháp của mình. - Bán, chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua, tặng cho, đổi, để thừa_kế, thế_chấp, góp vốn, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở. - Sử_dụng chung các công_trình tiện_ích công_cộng trong khu nhà ở | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Nhà ở 2014 thì đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài vẫn có những quyền đối_với nhà ở như công_dân Việt_Nam như sau : - Có quyền bất_khả_xâm_phạm về nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình . - Sử_dụng nhà ở vào mục_đích để ở và các mục_đích khác mà luật không cấm . - Được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở thuộc quyền_sở_hữu hợp_pháp của mình . - Bán , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , để thừa_kế , thế_chấp , góp vốn , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở . - Sử_dụng chung các công_trình tiện_ích công_cộng trong khu nhà ở đó theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . - Bảo_trì , cải_tạo , phá dỡ , xây_dựng lại nhà ở theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng . - Được bồi_thường theo quy_định của luật khi Nhà_nước phá dỡ , trưng_mua , trưng_dụng nhà ở hoặc được Nhà_nước thanh_toán theo giá thị_trường khi Nhà_nước mua trước nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng hoặc trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp , phòng , chống thiên_tai ; - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện đối_với các hành_vi vi_phạm quyền_sở_hữu hợp_pháp của mình và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về nhà ở . | 4,811 | |
Quyền của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đối_với nhà ở như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Nhà ở 2014 thì đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài vẫn có những quyền đối_với nhà ở như công_dân Việt_Nam như: ... , để thừa_kế, thế_chấp, góp vốn, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở. - Sử_dụng chung các công_trình tiện_ích công_cộng trong khu nhà ở đó theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan. - Bảo_trì, cải_tạo, phá dỡ, xây_dựng lại nhà ở theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng. - Được bồi_thường theo quy_định của luật khi Nhà_nước phá dỡ, trưng_mua, trưng_dụng nhà ở hoặc được Nhà_nước thanh_toán theo giá thị_trường khi Nhà_nước mua trước nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng hoặc trong tình_trạng chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp, phòng, chống thiên_tai ; - Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện đối_với các hành_vi vi_phạm quyền_sở_hữu hợp_pháp của mình và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về nhà ở. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Nhà ở 2014 thì đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài vẫn có những quyền đối_với nhà ở như công_dân Việt_Nam như sau : - Có quyền bất_khả_xâm_phạm về nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình . - Sử_dụng nhà ở vào mục_đích để ở và các mục_đích khác mà luật không cấm . - Được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở thuộc quyền_sở_hữu hợp_pháp của mình . - Bán , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , để thừa_kế , thế_chấp , góp vốn , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở . - Sử_dụng chung các công_trình tiện_ích công_cộng trong khu nhà ở đó theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . - Bảo_trì , cải_tạo , phá dỡ , xây_dựng lại nhà ở theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng . - Được bồi_thường theo quy_định của luật khi Nhà_nước phá dỡ , trưng_mua , trưng_dụng nhà ở hoặc được Nhà_nước thanh_toán theo giá thị_trường khi Nhà_nước mua trước nhà ở thuộc sở_hữu hợp_pháp của mình vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng hoặc trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp , phòng , chống thiên_tai ; - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện đối_với các hành_vi vi_phạm quyền_sở_hữu hợp_pháp của mình và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về nhà ở . | 4,812 | |
Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có được thừa_kế quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 179 Luật Đất_đai 2013 như sau : ... đ ) Cá_nhân sử_dụng đất có quyền để thừa_kế quyền sử_dụng đất của mình theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Hộ gia_đình được Nhà_nước giao đất , nếu trong hộ có thành_viên chết thì quyền sử_dụng đất của thành_viên đó được để thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Trường_hợp người được thừa_kế là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất ; nếu không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được hưởng giá_trị của phần thừa_kế đó ; Theo quy_định trên thì bác có_thể để di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất lại cho con trai là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tuy_nhiên nếu con bác là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nhưng không thuộc các đối_tượng có quyền_sở_hữu nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở thì không được hưởng quyền sử_dụng đất mà chỉ được hưởng giá_trị của phần đất đó mà thôi . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 179 Luật Đất_đai 2013 như sau : đ ) Cá_nhân sử_dụng đất có quyền để thừa_kế quyền sử_dụng đất của mình theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Hộ gia_đình được Nhà_nước giao đất , nếu trong hộ có thành_viên chết thì quyền sử_dụng đất của thành_viên đó được để thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Trường_hợp người được thừa_kế là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất ; nếu không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được hưởng giá_trị của phần thừa_kế đó ; Theo quy_định trên thì bác có_thể để di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất lại cho con trai là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tuy_nhiên nếu con bác là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nhưng không thuộc các đối_tượng có quyền_sở_hữu nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở thì không được hưởng quyền sử_dụng đất mà chỉ được hưởng giá_trị của phần đất đó mà thôi . | 4,813 | |
Giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính là gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP , giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính nói_chung được quy_định như sau : ... " 1 . Giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính ” là giao_dịch điện_tử giữa cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong các loại hoạt_động nghiệp_vụ : ngân_sách nhà_nước , ngân_quỹ nhà_nước , thuế , phí , lệ_phí , thu khác của ngân_sách nhà_nước , dự_trữ nhà_nước , tài_sản công , các quỹ tài_chính nhà_nước , đầu_tư tài_chính , tài_chính doanh_nghiệp , tài_chính hợp_tác_xã , hải_quan , kế_toán , quản_lý_nhà_nước về giá , chứng_khoán , dịch_vụ tài_chính , dịch_vụ kế_toán , dịch_vụ kiểm_toán , kinh_doanh bảo_hiểm và các dịch_vụ tài_chính khác thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính . Việc thực_hiện các hoạt_động nghiệp_vụ này theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . khoản 1 Điều 3 Thông_tư 87/2021/TT-BTC" Có_thể thấy , giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước nói_riêng và trong hoạt_động tài_chính nói_chung được quy_định và hướng_dẫn cụ_thể theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP , giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính nói_chung được quy_định như sau : " 1 . Giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính ” là giao_dịch điện_tử giữa cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong các loại hoạt_động nghiệp_vụ : ngân_sách nhà_nước , ngân_quỹ nhà_nước , thuế , phí , lệ_phí , thu khác của ngân_sách nhà_nước , dự_trữ nhà_nước , tài_sản công , các quỹ tài_chính nhà_nước , đầu_tư tài_chính , tài_chính doanh_nghiệp , tài_chính hợp_tác_xã , hải_quan , kế_toán , quản_lý_nhà_nước về giá , chứng_khoán , dịch_vụ tài_chính , dịch_vụ kế_toán , dịch_vụ kiểm_toán , kinh_doanh bảo_hiểm và các dịch_vụ tài_chính khác thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính . Việc thực_hiện các hoạt_động nghiệp_vụ này theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . khoản 1 Điều 3 Thông_tư 87/2021/TT-BTC" Có_thể thấy , giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước nói_riêng và trong hoạt_động tài_chính nói_chung được quy_định và hướng_dẫn cụ_thể theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 4,814 | |
Có_thể thực_hiện giao_dịch điện_tử trong hoạt_động quản_lý ngân_quỹ nhà_nước không ? | Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 87/2021/TT-BTC , giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được quy_định như sau : ... " 1 . Giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước là các giao_dịch điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan và trong nội_bộ hệ_thống KBNN trong các hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước : quản_lý quỹ ngân_sách nhà_nước , các quỹ tài_chính nhà_nước ; quản_lý ngân_quỹ nhà_nước ; tổng kế_toán nhà_nước ; huy_động vốn cho ngân_sách nhà_nước và cho đầu_tư phát_triển thông_qua hình_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật . " Căn_cứ quy_định trên , hoạt_động quản_lý ngân_quỹ nhà_nước là một trong những hoạt_động thuộc nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được phép thực_hiện thông_qua giao_dịch điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 87/2021/TT-BTC , giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được quy_định như sau : " 1 . Giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước là các giao_dịch điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan và trong nội_bộ hệ_thống KBNN trong các hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước : quản_lý quỹ ngân_sách nhà_nước , các quỹ tài_chính nhà_nước ; quản_lý ngân_quỹ nhà_nước ; tổng kế_toán nhà_nước ; huy_động vốn cho ngân_sách nhà_nước và cho đầu_tư phát_triển thông_qua hình_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật . " Căn_cứ quy_định trên , hoạt_động quản_lý ngân_quỹ nhà_nước là một trong những hoạt_động thuộc nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được phép thực_hiện thông_qua giao_dịch điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan . | 4,815 | |
Giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được q: ... Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 4 Thông_tư 87/2021/TT-BTC như sau : ( 1 ) Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tham_gia giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước phải tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Giao_dịch điện_tử 2005, Điều 4 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính, đảm_bảo các yêu_cầu về quy_trình nghiệp_vụ, tiêu_chuẩn kỹ_thuật trong giao_dịch điện_tử do Bộ Tài_chính và Kho_bạc Nhà_nước quy_định theo phân_cấp. ( 2 ) Các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã hoàn_thành giao_dịch bằng phương_thức điện_tử thì không phải thực_hiện giao_dịch đó bằng phương_thức giao_dịch khác và được công_nhận đã hoàn_thành thủ_tục trên Trang thông_tin điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. ( 3 ) KBNN không yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp lại dữ_liệu mà KBNN đang quản_lý hoặc dữ_liệu đó được cơ_quan nhà_nước khác sẵn_sàng chia_sẻ và đáp_ứng được yêu_cầu, trừ trường_hợp yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh, thẩm_tra dữ_liệu. Trong trường_hợp Kho_bạc | None | 1 | Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 4 Thông_tư 87/2021/TT-BTC như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước phải tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Giao_dịch điện_tử 2005 , Điều 4 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính , đảm_bảo các yêu_cầu về quy_trình nghiệp_vụ , tiêu_chuẩn kỹ_thuật trong giao_dịch điện_tử do Bộ Tài_chính và Kho_bạc Nhà_nước quy_định theo phân_cấp . ( 2 ) Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã hoàn_thành giao_dịch bằng phương_thức điện_tử thì không phải thực_hiện giao_dịch đó bằng phương_thức giao_dịch khác và được công_nhận đã hoàn_thành thủ_tục trên Trang thông_tin điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . ( 3 ) KBNN không yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp lại dữ_liệu mà KBNN đang quản_lý hoặc dữ_liệu đó được cơ_quan nhà_nước khác sẵn_sàng chia_sẻ và đáp_ứng được yêu_cầu , trừ trường_hợp yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh , thẩm_tra dữ_liệu . Trong trường_hợp Kho_bạc Nhà_nước yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh , thẩm_tra dữ_liệu phải đảm_bảo theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính . ( 4 ) Chứng_từ điện_tử trong các hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước phải được ký số bởi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền hoặc được xác_thực bằng các biện_pháp khác theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính . ( 5 ) Việc sử_dụng chứng_thư so và chữ_ký số trong giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . Trước khi sử_dụng chữ_ký số để thực_hiện các giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức phải đăng_ký chữ_ký số của các cá_nhân liên_quan thuộc cơ_quan , tổ_chức cho Kho_bạc Nhà_nước . ( 6 ) Các giao_dịch thanh_toán điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các giao_dịch thanh_toán điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước qua hệ_thống thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Các giao_dịch điện_tử về thanh_toán song_phương điện_tử và tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước giữa Kho_bạc Nhà_nước với các ngân_hàng thương_mại được thực_hiện theo thoả_thuận giữa Kho_bạc Nhà_nước với từng hệ_thống ngân_hàng thương_mại , phù_hợp với quy_định của pháp_luật . ( 7 ) Ngoài Cổng thông_tin điện_tử và các trang thông_tin điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước được tham_gia các hệ_thống thông_tin do cơ_quan , tổ_chức khác chủ_quản hoặc sử_dụng các phương_tiện điện_tử khác để thực_hiện giao_dịch trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước . Trường_hợp Kho_bạc Nhà_nước tham_gia hệ_thống thông_tin do cơ_quan , tổ_chức khác chủ_quản , thì giao_dịch điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan qua hệ_thống thông_tin đó được thực_hiện theo quy_định của chủ_quản hệ_thống thông_tin , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật , Như_vậy , giao_dịch điện_tử được phép thực_hiện đối_với hoạt_động quản_lý ngân_quỹ nhà_nước theo quy_định pháp_luật hiện_hành . Nguyên_tắc thực_hiện các hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước thông_qua giao_dịch điện_tử được quy_định cụ_thể tại Thông_tư 87/2021/TT-BTC nêu trên . | 4,816 | |
Giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được q: ... dữ_liệu đó được cơ_quan nhà_nước khác sẵn_sàng chia_sẻ và đáp_ứng được yêu_cầu, trừ trường_hợp yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh, thẩm_tra dữ_liệu. Trong trường_hợp Kho_bạc Nhà_nước yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh, thẩm_tra dữ_liệu phải đảm_bảo theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính. ( 4 ) Chứng_từ điện_tử trong các hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước phải được ký số bởi cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền hoặc được xác_thực bằng các biện_pháp khác theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính. ( 5 ) Việc sử_dụng chứng_thư so và chữ_ký số trong giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số. Trước khi sử_dụng chữ_ký số để thực_hiện các giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước, cơ_quan, tổ_chức phải đăng_ký chữ_ký số của các cá_nhân liên_quan thuộc cơ_quan, tổ_chức cho Kho_bạc Nhà_nước. ( 6 | None | 1 | Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 4 Thông_tư 87/2021/TT-BTC như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước phải tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Giao_dịch điện_tử 2005 , Điều 4 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính , đảm_bảo các yêu_cầu về quy_trình nghiệp_vụ , tiêu_chuẩn kỹ_thuật trong giao_dịch điện_tử do Bộ Tài_chính và Kho_bạc Nhà_nước quy_định theo phân_cấp . ( 2 ) Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã hoàn_thành giao_dịch bằng phương_thức điện_tử thì không phải thực_hiện giao_dịch đó bằng phương_thức giao_dịch khác và được công_nhận đã hoàn_thành thủ_tục trên Trang thông_tin điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . ( 3 ) KBNN không yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp lại dữ_liệu mà KBNN đang quản_lý hoặc dữ_liệu đó được cơ_quan nhà_nước khác sẵn_sàng chia_sẻ và đáp_ứng được yêu_cầu , trừ trường_hợp yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh , thẩm_tra dữ_liệu . Trong trường_hợp Kho_bạc Nhà_nước yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh , thẩm_tra dữ_liệu phải đảm_bảo theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính . ( 4 ) Chứng_từ điện_tử trong các hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước phải được ký số bởi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền hoặc được xác_thực bằng các biện_pháp khác theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính . ( 5 ) Việc sử_dụng chứng_thư so và chữ_ký số trong giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . Trước khi sử_dụng chữ_ký số để thực_hiện các giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức phải đăng_ký chữ_ký số của các cá_nhân liên_quan thuộc cơ_quan , tổ_chức cho Kho_bạc Nhà_nước . ( 6 ) Các giao_dịch thanh_toán điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các giao_dịch thanh_toán điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước qua hệ_thống thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Các giao_dịch điện_tử về thanh_toán song_phương điện_tử và tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước giữa Kho_bạc Nhà_nước với các ngân_hàng thương_mại được thực_hiện theo thoả_thuận giữa Kho_bạc Nhà_nước với từng hệ_thống ngân_hàng thương_mại , phù_hợp với quy_định của pháp_luật . ( 7 ) Ngoài Cổng thông_tin điện_tử và các trang thông_tin điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước được tham_gia các hệ_thống thông_tin do cơ_quan , tổ_chức khác chủ_quản hoặc sử_dụng các phương_tiện điện_tử khác để thực_hiện giao_dịch trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước . Trường_hợp Kho_bạc Nhà_nước tham_gia hệ_thống thông_tin do cơ_quan , tổ_chức khác chủ_quản , thì giao_dịch điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan qua hệ_thống thông_tin đó được thực_hiện theo quy_định của chủ_quản hệ_thống thông_tin , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật , Như_vậy , giao_dịch điện_tử được phép thực_hiện đối_với hoạt_động quản_lý ngân_quỹ nhà_nước theo quy_định pháp_luật hiện_hành . Nguyên_tắc thực_hiện các hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước thông_qua giao_dịch điện_tử được quy_định cụ_thể tại Thông_tư 87/2021/TT-BTC nêu trên . | 4,817 | |
Giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được q: ... chữ_ký số để thực_hiện các giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước, cơ_quan, tổ_chức phải đăng_ký chữ_ký số của các cá_nhân liên_quan thuộc cơ_quan, tổ_chức cho Kho_bạc Nhà_nước. ( 6 ) Các giao_dịch thanh_toán điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các giao_dịch thanh_toán điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước qua hệ_thống thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. Các giao_dịch điện_tử về thanh_toán song_phương điện_tử và tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước giữa Kho_bạc Nhà_nước với các ngân_hàng thương_mại được thực_hiện theo thoả_thuận giữa Kho_bạc Nhà_nước với từng hệ_thống ngân_hàng thương_mại, phù_hợp với quy_định của pháp_luật. ( 7 ) Ngoài Cổng thông_tin điện_tử và các trang thông_tin điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước được tham_gia các hệ_thống thông_tin do cơ_quan, tổ_chức khác chủ_quản hoặc sử_dụng các phương_tiện điện_tử khác để thực_hiện giao_dịch trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước. Trường_hợp Kho_bạc Nhà_nước tham_gia hệ_thống thông_tin do cơ_quan, tổ_chức khác chủ_quản, thì giao_dịch điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan qua hệ_thống thông_tin đó được thực_hiện theo quy_định của chủ_quản hệ_thống thông_tin, đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật, Như_vậy, giao_dịch điện_tử | None | 1 | Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 4 Thông_tư 87/2021/TT-BTC như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước phải tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Giao_dịch điện_tử 2005 , Điều 4 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính , đảm_bảo các yêu_cầu về quy_trình nghiệp_vụ , tiêu_chuẩn kỹ_thuật trong giao_dịch điện_tử do Bộ Tài_chính và Kho_bạc Nhà_nước quy_định theo phân_cấp . ( 2 ) Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã hoàn_thành giao_dịch bằng phương_thức điện_tử thì không phải thực_hiện giao_dịch đó bằng phương_thức giao_dịch khác và được công_nhận đã hoàn_thành thủ_tục trên Trang thông_tin điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . ( 3 ) KBNN không yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp lại dữ_liệu mà KBNN đang quản_lý hoặc dữ_liệu đó được cơ_quan nhà_nước khác sẵn_sàng chia_sẻ và đáp_ứng được yêu_cầu , trừ trường_hợp yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh , thẩm_tra dữ_liệu . Trong trường_hợp Kho_bạc Nhà_nước yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh , thẩm_tra dữ_liệu phải đảm_bảo theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính . ( 4 ) Chứng_từ điện_tử trong các hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước phải được ký số bởi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền hoặc được xác_thực bằng các biện_pháp khác theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính . ( 5 ) Việc sử_dụng chứng_thư so và chữ_ký số trong giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . Trước khi sử_dụng chữ_ký số để thực_hiện các giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức phải đăng_ký chữ_ký số của các cá_nhân liên_quan thuộc cơ_quan , tổ_chức cho Kho_bạc Nhà_nước . ( 6 ) Các giao_dịch thanh_toán điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các giao_dịch thanh_toán điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước qua hệ_thống thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Các giao_dịch điện_tử về thanh_toán song_phương điện_tử và tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước giữa Kho_bạc Nhà_nước với các ngân_hàng thương_mại được thực_hiện theo thoả_thuận giữa Kho_bạc Nhà_nước với từng hệ_thống ngân_hàng thương_mại , phù_hợp với quy_định của pháp_luật . ( 7 ) Ngoài Cổng thông_tin điện_tử và các trang thông_tin điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước được tham_gia các hệ_thống thông_tin do cơ_quan , tổ_chức khác chủ_quản hoặc sử_dụng các phương_tiện điện_tử khác để thực_hiện giao_dịch trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước . Trường_hợp Kho_bạc Nhà_nước tham_gia hệ_thống thông_tin do cơ_quan , tổ_chức khác chủ_quản , thì giao_dịch điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan qua hệ_thống thông_tin đó được thực_hiện theo quy_định của chủ_quản hệ_thống thông_tin , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật , Như_vậy , giao_dịch điện_tử được phép thực_hiện đối_với hoạt_động quản_lý ngân_quỹ nhà_nước theo quy_định pháp_luật hiện_hành . Nguyên_tắc thực_hiện các hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước thông_qua giao_dịch điện_tử được quy_định cụ_thể tại Thông_tư 87/2021/TT-BTC nêu trên . | 4,818 | |
Giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được q: ... với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan qua hệ_thống thông_tin đó được thực_hiện theo quy_định của chủ_quản hệ_thống thông_tin, đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật, Như_vậy, giao_dịch điện_tử được phép thực_hiện đối_với hoạt_động quản_lý ngân_quỹ nhà_nước theo quy_định pháp_luật hiện_hành. Nguyên_tắc thực_hiện các hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước thông_qua giao_dịch điện_tử được quy_định cụ_thể tại Thông_tư 87/2021/TT-BTC nêu trên. | None | 1 | Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước Nguyên_tắc giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 4 Thông_tư 87/2021/TT-BTC như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước phải tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Giao_dịch điện_tử 2005 , Điều 4 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính , đảm_bảo các yêu_cầu về quy_trình nghiệp_vụ , tiêu_chuẩn kỹ_thuật trong giao_dịch điện_tử do Bộ Tài_chính và Kho_bạc Nhà_nước quy_định theo phân_cấp . ( 2 ) Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã hoàn_thành giao_dịch bằng phương_thức điện_tử thì không phải thực_hiện giao_dịch đó bằng phương_thức giao_dịch khác và được công_nhận đã hoàn_thành thủ_tục trên Trang thông_tin điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . ( 3 ) KBNN không yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp lại dữ_liệu mà KBNN đang quản_lý hoặc dữ_liệu đó được cơ_quan nhà_nước khác sẵn_sàng chia_sẻ và đáp_ứng được yêu_cầu , trừ trường_hợp yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh , thẩm_tra dữ_liệu . Trong trường_hợp Kho_bạc Nhà_nước yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dữ_liệu phục_vụ cập_nhật hoặc sử_dụng cho mục_đích xác_minh , thẩm_tra dữ_liệu phải đảm_bảo theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính . ( 4 ) Chứng_từ điện_tử trong các hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước phải được ký số bởi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền hoặc được xác_thực bằng các biện_pháp khác theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính . ( 5 ) Việc sử_dụng chứng_thư so và chữ_ký số trong giao_dịch điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . Trước khi sử_dụng chữ_ký số để thực_hiện các giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức phải đăng_ký chữ_ký số của các cá_nhân liên_quan thuộc cơ_quan , tổ_chức cho Kho_bạc Nhà_nước . ( 6 ) Các giao_dịch thanh_toán điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các giao_dịch thanh_toán điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước qua hệ_thống thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Các giao_dịch điện_tử về thanh_toán song_phương điện_tử và tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước giữa Kho_bạc Nhà_nước với các ngân_hàng thương_mại được thực_hiện theo thoả_thuận giữa Kho_bạc Nhà_nước với từng hệ_thống ngân_hàng thương_mại , phù_hợp với quy_định của pháp_luật . ( 7 ) Ngoài Cổng thông_tin điện_tử và các trang thông_tin điện_tử của Kho_bạc Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước được tham_gia các hệ_thống thông_tin do cơ_quan , tổ_chức khác chủ_quản hoặc sử_dụng các phương_tiện điện_tử khác để thực_hiện giao_dịch trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước . Trường_hợp Kho_bạc Nhà_nước tham_gia hệ_thống thông_tin do cơ_quan , tổ_chức khác chủ_quản , thì giao_dịch điện_tử giữa Kho_bạc Nhà_nước với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan qua hệ_thống thông_tin đó được thực_hiện theo quy_định của chủ_quản hệ_thống thông_tin , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật , Như_vậy , giao_dịch điện_tử được phép thực_hiện đối_với hoạt_động quản_lý ngân_quỹ nhà_nước theo quy_định pháp_luật hiện_hành . Nguyên_tắc thực_hiện các hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước thông_qua giao_dịch điện_tử được quy_định cụ_thể tại Thông_tư 87/2021/TT-BTC nêu trên . | 4,819 | |
Người lao_động ký hợp_đồng lao_động thời_hạn 12 tháng thì có được đơn_phương chấm_dứt trước thời_hạn ? | Tại Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... " Điều 20. Loại hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng. 2. Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn, hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết | None | 1 | Tại Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 20 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . " Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . " Theo đó , người lao_động không phân_biệt là ký hợp_đồng lao_động có xác_định thời_hạn hay không xác_định thời_hạn đều có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nếu thoả các quy_định bên trên . Trong trường_hợp của bạn , bạn có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nếu báo trước 30 ngày . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Người lao_động | 4,820 | |
Người lao_động ký hợp_đồng lao_động thời_hạn 12 tháng thì có được đơn_phương chấm_dứt trước thời_hạn ? | Tại Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần, sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149, khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. " Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động : " Điều 35. Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng | None | 1 | Tại Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 20 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . " Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . " Theo đó , người lao_động không phân_biệt là ký hợp_đồng lao_động có xác_định thời_hạn hay không xác_định thời_hạn đều có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nếu thoả các quy_định bên trên . Trong trường_hợp của bạn , bạn có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nếu báo trước 30 ngày . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Người lao_động | 4,821 | |
Người lao_động ký hợp_đồng lao_động thời_hạn 12 tháng thì có được đơn_phương chấm_dứt trước thời_hạn ? | Tại Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. " Theo đó, người lao_động không phân_biệt là ký hợp_đồng lao_động có xác_định thời_hạn hay không xác_định thời_hạn đều có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nếu thoả các quy_định bên trên. Trong trường_hợp của bạn, bạn có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nếu báo trước 30 ngày. Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Người lao_động | None | 1 | Tại Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 20 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . " Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . " Theo đó , người lao_động không phân_biệt là ký hợp_đồng lao_động có xác_định thời_hạn hay không xác_định thời_hạn đều có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nếu thoả các quy_định bên trên . Trong trường_hợp của bạn , bạn có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nếu báo trước 30 ngày . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Người lao_động | 4,822 | |
Những trường_hợp nào người lao_động được nghỉ và không cần báo trước ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động : ... " Điều 35. Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 2. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc, địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi, đánh_đập hoặc có lời_nói, hành_vi nhục_mạ, hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động. " Theo đó, khi | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó , khi rơi vào 1 trong các trường_hợp trên người lao_động có_thể chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần báo trước . | 4,823 | |
Những trường_hợp nào người lao_động được nghỉ và không cần báo trước ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động : ... g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động. " Theo đó, khi rơi vào 1 trong các trường_hợp trên người lao_động có_thể chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần báo trước. " Điều 35. Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 2. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc, địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi, đánh_đập hoặc có lời_nói, hành_vi nhục_mạ, hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó , khi rơi vào 1 trong các trường_hợp trên người lao_động có_thể chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần báo trước . | 4,824 | |
Những trường_hợp nào người lao_động được nghỉ và không cần báo trước ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động : ... d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động. " Theo đó, khi rơi vào 1 trong các trường_hợp trên người lao_động có_thể chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần báo trước. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó , khi rơi vào 1 trong các trường_hợp trên người lao_động có_thể chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần báo trước . | 4,825 | |
Người sử_dụng lao_động có được giữ lương của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không ? | Căn_cứ Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nguyên_tắc trả lương : ... " Điều 94 . Nguyên_tắc trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . 2 . Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định . " Theo đó , người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ trả lương đầy_đủ cho người lao_động , người sử_dụng lao_động không được giữ lương của người lao_động vì lý_do người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động . | None | 1 | Căn_cứ Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nguyên_tắc trả lương : " Điều 94 . Nguyên_tắc trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . 2 . Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định . " Theo đó , người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ trả lương đầy_đủ cho người lao_động , người sử_dụng lao_động không được giữ lương của người lao_động vì lý_do người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động . | 4,826 | |
Có được uỷ_thác thi_hành án dân_sự đối_với khoản phải thi_hành án và có tài_sản bảo_đảm hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Luật Thi_hành án dân_sự 2008, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công, Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, Luật Đầu_tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu_thầu, Luật Điện_lực, Luật Doanh_nghiệp, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1. Cơ_quan thi_hành án dân_sự phải uỷ_thác thi_hành án trong các trường_hợp sau đây : a ) Uỷ_thác thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản, làm_việc, cư_trú hoặc có trụ_sở sau khi đã xử_lý xong tài_sản tạm giữ, thu_giữ, tài_sản kê_biên trên địa_bàn có liên_quan đến khoản uỷ_thác, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này. Trường_hợp thi_hành nghĩa_vụ về tài_sản thì uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản ; trường_hợp không xác_định được nơi có tài_sản thì uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án làm_việc, cư_trú hoặc có trụ_sở. Trường_hợp thi_hành nghĩa_vụ liên_đới mà người phải thi_hành án có tài_sản, làm_việc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự phải uỷ_thác thi_hành án trong các trường_hợp sau đây : a ) Uỷ_thác thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản , làm_việc , cư_trú hoặc có trụ_sở sau khi đã xử_lý xong tài_sản tạm giữ , thu_giữ , tài_sản kê_biên trên địa_bàn có liên_quan đến khoản uỷ_thác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này . Trường_hợp thi_hành nghĩa_vụ về tài_sản thì uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản ; trường_hợp không xác_định được nơi có tài_sản thì uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án làm_việc , cư_trú hoặc có trụ_sở . Trường_hợp thi_hành nghĩa_vụ liên_đới mà người phải thi_hành án có tài_sản , làm_việc , cư_trú hoặc có trụ_sở ở các địa_phương khác nhau thì uỷ_thác toàn_bộ nghĩa_vụ thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự thuộc một trong các địa_phương nơi người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án ; b ) Uỷ_thác thi_hành án đối_với khoản phải thi_hành án cụ_thể có tài_sản bảo_đảm theo bản_án , quyết_định cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản . 2 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự xử_lý tài_sản trên địa_bàn , đồng_thời có_thể uỷ_thác xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản được bản_án , quyết_định tuyên kê_biên , phong_toả hoặc xử_lý tài_sản để bảo_đảm thi_hành án mà tài_sản ở nhiều địa_phương khác nhau . Theo đó , được quyền uỷ_thác thi_hành án đối_với khoản phải thi_hành án cụ_thể có tài_sản bảo_đảm theo bản_án , quyết_định cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản . Uỷ_thác thi_hành án ( Hình từ Internet ) | 4,827 | |
Có được uỷ_thác thi_hành án dân_sự đối_với khoản phải thi_hành án và có tài_sản bảo_đảm hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... thì uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án làm_việc, cư_trú hoặc có trụ_sở. Trường_hợp thi_hành nghĩa_vụ liên_đới mà người phải thi_hành án có tài_sản, làm_việc, cư_trú hoặc có trụ_sở ở các địa_phương khác nhau thì uỷ_thác toàn_bộ nghĩa_vụ thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự thuộc một trong các địa_phương nơi người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án ; b ) Uỷ_thác thi_hành án đối_với khoản phải thi_hành án cụ_thể có tài_sản bảo_đảm theo bản_án, quyết_định cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản. 2. Cơ_quan thi_hành án dân_sự xử_lý tài_sản trên địa_bàn, đồng_thời có_thể uỷ_thác xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản được bản_án, quyết_định tuyên kê_biên, phong_toả hoặc xử_lý tài_sản để bảo_đảm thi_hành án mà tài_sản ở nhiều địa_phương khác nhau. Theo đó, được quyền uỷ_thác thi_hành án đối_với khoản phải thi_hành án cụ_thể có tài_sản bảo_đảm theo bản_án, quyết_định cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản. Uỷ_thác thi_hành án ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự phải uỷ_thác thi_hành án trong các trường_hợp sau đây : a ) Uỷ_thác thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản , làm_việc , cư_trú hoặc có trụ_sở sau khi đã xử_lý xong tài_sản tạm giữ , thu_giữ , tài_sản kê_biên trên địa_bàn có liên_quan đến khoản uỷ_thác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này . Trường_hợp thi_hành nghĩa_vụ về tài_sản thì uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản ; trường_hợp không xác_định được nơi có tài_sản thì uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án làm_việc , cư_trú hoặc có trụ_sở . Trường_hợp thi_hành nghĩa_vụ liên_đới mà người phải thi_hành án có tài_sản , làm_việc , cư_trú hoặc có trụ_sở ở các địa_phương khác nhau thì uỷ_thác toàn_bộ nghĩa_vụ thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự thuộc một trong các địa_phương nơi người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án ; b ) Uỷ_thác thi_hành án đối_với khoản phải thi_hành án cụ_thể có tài_sản bảo_đảm theo bản_án , quyết_định cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản . 2 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự xử_lý tài_sản trên địa_bàn , đồng_thời có_thể uỷ_thác xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản được bản_án , quyết_định tuyên kê_biên , phong_toả hoặc xử_lý tài_sản để bảo_đảm thi_hành án mà tài_sản ở nhiều địa_phương khác nhau . Theo đó , được quyền uỷ_thác thi_hành án đối_với khoản phải thi_hành án cụ_thể có tài_sản bảo_đảm theo bản_án , quyết_định cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản . Uỷ_thác thi_hành án ( Hình từ Internet ) | 4,828 | |
Có được uỷ_thác thi_hành án dân_sự đối_với khoản phải thi_hành án và có tài_sản bảo_đảm hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... dân_sự nơi có tài_sản. Uỷ_thác thi_hành án ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự phải uỷ_thác thi_hành án trong các trường_hợp sau đây : a ) Uỷ_thác thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản , làm_việc , cư_trú hoặc có trụ_sở sau khi đã xử_lý xong tài_sản tạm giữ , thu_giữ , tài_sản kê_biên trên địa_bàn có liên_quan đến khoản uỷ_thác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này . Trường_hợp thi_hành nghĩa_vụ về tài_sản thì uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản ; trường_hợp không xác_định được nơi có tài_sản thì uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án làm_việc , cư_trú hoặc có trụ_sở . Trường_hợp thi_hành nghĩa_vụ liên_đới mà người phải thi_hành án có tài_sản , làm_việc , cư_trú hoặc có trụ_sở ở các địa_phương khác nhau thì uỷ_thác toàn_bộ nghĩa_vụ thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự thuộc một trong các địa_phương nơi người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án ; b ) Uỷ_thác thi_hành án đối_với khoản phải thi_hành án cụ_thể có tài_sản bảo_đảm theo bản_án , quyết_định cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản . 2 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự xử_lý tài_sản trên địa_bàn , đồng_thời có_thể uỷ_thác xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản được bản_án , quyết_định tuyên kê_biên , phong_toả hoặc xử_lý tài_sản để bảo_đảm thi_hành án mà tài_sản ở nhiều địa_phương khác nhau . Theo đó , được quyền uỷ_thác thi_hành án đối_với khoản phải thi_hành án cụ_thể có tài_sản bảo_đảm theo bản_án , quyết_định cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi có tài_sản . Uỷ_thác thi_hành án ( Hình từ Internet ) | 4,829 | |
Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện thì có được uỷ_thác thi_hành án cho cấp trên ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 56 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 56 Luật Thi_hành án dân_sự 2008, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công, Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, Luật Đầu_tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu_thầu, Luật Điện_lực, Luật Doanh_nghiệp, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thẩm_quyền uỷ_thác thi_hành án, uỷ_thác xử_lý tài_sản 1. Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh_uỷ thác thi_hành án, uỷ_thác xử_lý tài_sản như sau : a ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác đối_với các bản_án, quyết_định về nhận người lao_động trở_lại làm_việc hoặc bồi_thường thiệt_hại mà người phải thi_hành án là cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh trở lên ; bản_án, quyết_định có yếu_tố nước_ngoài hoặc liên_quan đến quyền sở_hữu_trí_tuệ ; quyết_định của Trọng_tài thương_mại ; quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh, quyết_định giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia, Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; b ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu đối_với vụ_việc mà đương_sự hoặc tài_sản có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 56 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thẩm_quyền uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh_uỷ thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản như sau : a ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác đối_với các bản_án , quyết_định về nhận người lao_động trở_lại làm_việc hoặc bồi_thường thiệt_hại mà người phải thi_hành án là cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh trở lên ; bản_án , quyết_định có yếu_tố nước_ngoài hoặc liên_quan đến quyền sở_hữu_trí_tuệ ; quyết_định của Trọng_tài thương_mại ; quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh , quyết_định giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; b ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu đối_với vụ_việc mà đương_sự hoặc tài_sản có liên_quan đến quân_đội trên địa_bàn ; c ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện đối_với vụ_việc khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện_uỷ thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác , cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện khác . 3 . Cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu khác , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện . Theo đó , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện_uỷ thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác , cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện khác . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện được quyền uỷ_thác cho cơ_quan cấp trên ở địa_phương khác . | 4,830 | |
Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện thì có được uỷ_thác thi_hành án cho cấp trên ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 56 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... cạnh_tranh của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia, Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; b ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu đối_với vụ_việc mà đương_sự hoặc tài_sản có liên_quan đến quân_đội trên địa_bàn ; c ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện đối_với vụ_việc khác, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. 2. Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện_uỷ thác thi_hành án, uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác, cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu, cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện khác. 3. Cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu uỷ_thác thi_hành án, uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu khác, cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện. Theo đó, cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện_uỷ thác thi_hành án, uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác, cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu, cơ_quan thi_hành | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 56 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thẩm_quyền uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh_uỷ thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản như sau : a ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác đối_với các bản_án , quyết_định về nhận người lao_động trở_lại làm_việc hoặc bồi_thường thiệt_hại mà người phải thi_hành án là cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh trở lên ; bản_án , quyết_định có yếu_tố nước_ngoài hoặc liên_quan đến quyền sở_hữu_trí_tuệ ; quyết_định của Trọng_tài thương_mại ; quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh , quyết_định giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; b ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu đối_với vụ_việc mà đương_sự hoặc tài_sản có liên_quan đến quân_đội trên địa_bàn ; c ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện đối_với vụ_việc khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện_uỷ thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác , cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện khác . 3 . Cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu khác , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện . Theo đó , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện_uỷ thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác , cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện khác . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện được quyền uỷ_thác cho cơ_quan cấp trên ở địa_phương khác . | 4,831 | |
Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện thì có được uỷ_thác thi_hành án cho cấp trên ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 56 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... án, uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác, cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu, cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện khác. Như_vậy, cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện được quyền uỷ_thác cho cơ_quan cấp trên ở địa_phương khác. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 56 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thẩm_quyền uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh_uỷ thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản như sau : a ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác đối_với các bản_án , quyết_định về nhận người lao_động trở_lại làm_việc hoặc bồi_thường thiệt_hại mà người phải thi_hành án là cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh trở lên ; bản_án , quyết_định có yếu_tố nước_ngoài hoặc liên_quan đến quyền sở_hữu_trí_tuệ ; quyết_định của Trọng_tài thương_mại ; quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh , quyết_định giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; b ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu đối_với vụ_việc mà đương_sự hoặc tài_sản có liên_quan đến quân_đội trên địa_bàn ; c ) Uỷ_thác cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện đối_với vụ_việc khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện_uỷ thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác , cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện khác . 3 . Cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu khác , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện . Theo đó , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện_uỷ thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản đối_với vụ_việc thuộc thẩm_quyền thi_hành án của mình cho cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ở địa_phương khác , cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện khác . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện được quyền uỷ_thác cho cơ_quan cấp trên ở địa_phương khác . | 4,832 | |
Uỷ_thác thi_hành án được ra quyết_định trong bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công, Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, Luật Đầu_tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu_thầu, Luật Điện_lực, Luật Doanh_nghiệp, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1. Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác. Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì ra quyết_định uỷ_thác trong thời_hạn 24 giờ, kể từ khi có căn_cứ uỷ_thác. Trường_hợp đã ra quyết_định thi_hành án nhưng xét thấy cần uỷ_thác thì phải ra quyết_định thu_hồi một phần hoặc toàn_bộ quyết_định thi_hành án. Hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án bao_gồm quyết_định uỷ_thác thi_hành án ; bản_án, quyết_định hoặc bản_sao bản_án, quyết_định trong trường_hợp uỷ_thác cho nhiều nơi, uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 55 của Luật này ; bản_sao biên_bản kê_biên, tạm giữ tài_sản và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì ra quyết_định uỷ_thác trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi có căn_cứ uỷ_thác . Trường_hợp đã ra quyết_định thi_hành án nhưng xét thấy cần uỷ_thác thì phải ra quyết_định thu_hồi một phần hoặc toàn_bộ quyết_định thi_hành án . Hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án bao_gồm quyết_định uỷ_thác thi_hành án ; bản_án , quyết_định hoặc bản_sao bản_án , quyết_định trong trường_hợp uỷ_thác cho nhiều nơi , uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 55 của Luật này ; bản_sao biên_bản kê_biên , tạm giữ tài_sản và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . 2 . Thủ_tục uỷ_thác xử_lý tài_sản được quy_định như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản . Hồ_sơ uỷ_thác xử_lý tài_sản bao_gồm quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản ; bản_sao bản_án , quyết_định ; quyết_định thi_hành án và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Chấp_hành_viên căn_cứ quyết_định thi_hành án , kết_quả tổ_chức thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác và quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác để tiếp_tục thực_hiện trình_tự , thủ_tục xử_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày giao tài_sản cho người mua được tài_sản bán_đấu_giá hoặc người nhận tài_sản để trừ vào số tiền được thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chuyển số tiền thu được cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác để thanh_toán theo quy_định tại Điều 47 của Luật này , sau khi trừ chi_phí thi_hành án , đồng_thời , thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; d ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm toàn_bộ về quá_trình tổ_chức thi_hành vụ_việc , trừ việc xử_lý tài_sản của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Trường_hợp xác_định kết_quả thẩm_định giá , bán_đấu_giá tài_sản đủ để thanh_toán nghĩa_vụ của người phải thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để tạm dừng việc xử_lý các tài_sản còn lại . Việc tiếp_tục xử_lý tài_sản uỷ_thác được thực_hiện theo thông_báo của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp đã thu đủ số tiền thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để chấm_dứt việc xử_lý các tài_sản còn lại , giải_toả kê_biên tài_sản theo quy_định của Luật này . Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác phải thanh_toán các chi_phí thi_hành án phát_sinh trước thời_điểm chấm_dứt việc xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 73 của Luật này ; đ ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định liên_quan đến việc xử_lý tài_sản uỷ_thác ; thông_báo ngay bằng văn_bản kết_quả thẩm_định giá , thời_điểm bán_đấu_giá , kết_quả xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; tạm dừng hoặc chấm_dứt xử_lý tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác không được từ_chối thực_hiện quyết_định uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản , trừ trường_hợp quyết_định uỷ_thác có sự nhầm_lẫn , sai_sót về nội_dung hoặc thẩm_quyền của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Theo đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 32 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | 4,833 | |
Uỷ_thác thi_hành án được ra quyết_định trong bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... bản_án, quyết_định trong trường_hợp uỷ_thác cho nhiều nơi, uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 55 của Luật này ; bản_sao biên_bản kê_biên, tạm giữ tài_sản và các tài_liệu khác có liên_quan, nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác. Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án. 2. Thủ_tục uỷ_thác xử_lý tài_sản được quy_định như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản. Hồ_sơ uỷ_thác xử_lý tài_sản bao_gồm quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản ; bản_sao bản_án, quyết_định ; quyết_định thi_hành án và các tài_liệu khác có liên_quan, nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác. Chấp_hành_viên căn_cứ quyết_định thi_hành | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì ra quyết_định uỷ_thác trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi có căn_cứ uỷ_thác . Trường_hợp đã ra quyết_định thi_hành án nhưng xét thấy cần uỷ_thác thì phải ra quyết_định thu_hồi một phần hoặc toàn_bộ quyết_định thi_hành án . Hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án bao_gồm quyết_định uỷ_thác thi_hành án ; bản_án , quyết_định hoặc bản_sao bản_án , quyết_định trong trường_hợp uỷ_thác cho nhiều nơi , uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 55 của Luật này ; bản_sao biên_bản kê_biên , tạm giữ tài_sản và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . 2 . Thủ_tục uỷ_thác xử_lý tài_sản được quy_định như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản . Hồ_sơ uỷ_thác xử_lý tài_sản bao_gồm quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản ; bản_sao bản_án , quyết_định ; quyết_định thi_hành án và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Chấp_hành_viên căn_cứ quyết_định thi_hành án , kết_quả tổ_chức thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác và quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác để tiếp_tục thực_hiện trình_tự , thủ_tục xử_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày giao tài_sản cho người mua được tài_sản bán_đấu_giá hoặc người nhận tài_sản để trừ vào số tiền được thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chuyển số tiền thu được cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác để thanh_toán theo quy_định tại Điều 47 của Luật này , sau khi trừ chi_phí thi_hành án , đồng_thời , thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; d ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm toàn_bộ về quá_trình tổ_chức thi_hành vụ_việc , trừ việc xử_lý tài_sản của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Trường_hợp xác_định kết_quả thẩm_định giá , bán_đấu_giá tài_sản đủ để thanh_toán nghĩa_vụ của người phải thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để tạm dừng việc xử_lý các tài_sản còn lại . Việc tiếp_tục xử_lý tài_sản uỷ_thác được thực_hiện theo thông_báo của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp đã thu đủ số tiền thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để chấm_dứt việc xử_lý các tài_sản còn lại , giải_toả kê_biên tài_sản theo quy_định của Luật này . Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác phải thanh_toán các chi_phí thi_hành án phát_sinh trước thời_điểm chấm_dứt việc xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 73 của Luật này ; đ ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định liên_quan đến việc xử_lý tài_sản uỷ_thác ; thông_báo ngay bằng văn_bản kết_quả thẩm_định giá , thời_điểm bán_đấu_giá , kết_quả xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; tạm dừng hoặc chấm_dứt xử_lý tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác không được từ_chối thực_hiện quyết_định uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản , trừ trường_hợp quyết_định uỷ_thác có sự nhầm_lẫn , sai_sót về nội_dung hoặc thẩm_quyền của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Theo đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 32 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | 4,834 | |
Uỷ_thác thi_hành án được ra quyết_định trong bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác. Chấp_hành_viên căn_cứ quyết_định thi_hành án, kết_quả tổ_chức thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác và quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác để tiếp_tục thực_hiện trình_tự, thủ_tục xử_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày giao tài_sản cho người mua được tài_sản bán_đấu_giá hoặc người nhận tài_sản để trừ vào số tiền được thi_hành án, cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chuyển số tiền thu được cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác để thanh_toán theo quy_định tại Điều 47 của Luật này, sau khi trừ chi_phí thi_hành án, đồng_thời, thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; d ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm toàn_bộ về quá_trình tổ_chức thi_hành vụ_việc, trừ việc xử_lý tài_sản của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác. Trường_hợp xác_định kết_quả thẩm_định giá, bán_đấu_giá tài_sản đủ để thanh_toán nghĩa_vụ của người phải thi_hành án và các chi_phí liên_quan | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì ra quyết_định uỷ_thác trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi có căn_cứ uỷ_thác . Trường_hợp đã ra quyết_định thi_hành án nhưng xét thấy cần uỷ_thác thì phải ra quyết_định thu_hồi một phần hoặc toàn_bộ quyết_định thi_hành án . Hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án bao_gồm quyết_định uỷ_thác thi_hành án ; bản_án , quyết_định hoặc bản_sao bản_án , quyết_định trong trường_hợp uỷ_thác cho nhiều nơi , uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 55 của Luật này ; bản_sao biên_bản kê_biên , tạm giữ tài_sản và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . 2 . Thủ_tục uỷ_thác xử_lý tài_sản được quy_định như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản . Hồ_sơ uỷ_thác xử_lý tài_sản bao_gồm quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản ; bản_sao bản_án , quyết_định ; quyết_định thi_hành án và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Chấp_hành_viên căn_cứ quyết_định thi_hành án , kết_quả tổ_chức thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác và quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác để tiếp_tục thực_hiện trình_tự , thủ_tục xử_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày giao tài_sản cho người mua được tài_sản bán_đấu_giá hoặc người nhận tài_sản để trừ vào số tiền được thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chuyển số tiền thu được cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác để thanh_toán theo quy_định tại Điều 47 của Luật này , sau khi trừ chi_phí thi_hành án , đồng_thời , thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; d ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm toàn_bộ về quá_trình tổ_chức thi_hành vụ_việc , trừ việc xử_lý tài_sản của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Trường_hợp xác_định kết_quả thẩm_định giá , bán_đấu_giá tài_sản đủ để thanh_toán nghĩa_vụ của người phải thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để tạm dừng việc xử_lý các tài_sản còn lại . Việc tiếp_tục xử_lý tài_sản uỷ_thác được thực_hiện theo thông_báo của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp đã thu đủ số tiền thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để chấm_dứt việc xử_lý các tài_sản còn lại , giải_toả kê_biên tài_sản theo quy_định của Luật này . Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác phải thanh_toán các chi_phí thi_hành án phát_sinh trước thời_điểm chấm_dứt việc xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 73 của Luật này ; đ ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định liên_quan đến việc xử_lý tài_sản uỷ_thác ; thông_báo ngay bằng văn_bản kết_quả thẩm_định giá , thời_điểm bán_đấu_giá , kết_quả xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; tạm dừng hoặc chấm_dứt xử_lý tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác không được từ_chối thực_hiện quyết_định uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản , trừ trường_hợp quyết_định uỷ_thác có sự nhầm_lẫn , sai_sót về nội_dung hoặc thẩm_quyền của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Theo đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 32 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | 4,835 | |
Uỷ_thác thi_hành án được ra quyết_định trong bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... việc xử_lý tài_sản của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác. Trường_hợp xác_định kết_quả thẩm_định giá, bán_đấu_giá tài_sản đủ để thanh_toán nghĩa_vụ của người phải thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định hoãn, tạm đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để tạm dừng việc xử_lý các tài_sản còn lại. Việc tiếp_tục xử_lý tài_sản uỷ_thác được thực_hiện theo thông_báo của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác. Trường_hợp đã thu đủ số tiền thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để chấm_dứt việc xử_lý các tài_sản còn lại, giải_toả kê_biên tài_sản theo quy_định của Luật này. Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác phải thanh_toán các chi_phí thi_hành án phát_sinh trước thời_điểm chấm_dứt việc xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 73 của Luật này ; đ ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định liên_quan đến việc xử_lý tài_sản uỷ_thác ; thông_báo ngay bằng văn_bản kết_quả thẩm_định giá, thời_điểm bán_đấu_giá | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì ra quyết_định uỷ_thác trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi có căn_cứ uỷ_thác . Trường_hợp đã ra quyết_định thi_hành án nhưng xét thấy cần uỷ_thác thì phải ra quyết_định thu_hồi một phần hoặc toàn_bộ quyết_định thi_hành án . Hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án bao_gồm quyết_định uỷ_thác thi_hành án ; bản_án , quyết_định hoặc bản_sao bản_án , quyết_định trong trường_hợp uỷ_thác cho nhiều nơi , uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 55 của Luật này ; bản_sao biên_bản kê_biên , tạm giữ tài_sản và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . 2 . Thủ_tục uỷ_thác xử_lý tài_sản được quy_định như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản . Hồ_sơ uỷ_thác xử_lý tài_sản bao_gồm quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản ; bản_sao bản_án , quyết_định ; quyết_định thi_hành án và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Chấp_hành_viên căn_cứ quyết_định thi_hành án , kết_quả tổ_chức thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác và quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác để tiếp_tục thực_hiện trình_tự , thủ_tục xử_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày giao tài_sản cho người mua được tài_sản bán_đấu_giá hoặc người nhận tài_sản để trừ vào số tiền được thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chuyển số tiền thu được cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác để thanh_toán theo quy_định tại Điều 47 của Luật này , sau khi trừ chi_phí thi_hành án , đồng_thời , thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; d ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm toàn_bộ về quá_trình tổ_chức thi_hành vụ_việc , trừ việc xử_lý tài_sản của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Trường_hợp xác_định kết_quả thẩm_định giá , bán_đấu_giá tài_sản đủ để thanh_toán nghĩa_vụ của người phải thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để tạm dừng việc xử_lý các tài_sản còn lại . Việc tiếp_tục xử_lý tài_sản uỷ_thác được thực_hiện theo thông_báo của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp đã thu đủ số tiền thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để chấm_dứt việc xử_lý các tài_sản còn lại , giải_toả kê_biên tài_sản theo quy_định của Luật này . Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác phải thanh_toán các chi_phí thi_hành án phát_sinh trước thời_điểm chấm_dứt việc xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 73 của Luật này ; đ ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định liên_quan đến việc xử_lý tài_sản uỷ_thác ; thông_báo ngay bằng văn_bản kết_quả thẩm_định giá , thời_điểm bán_đấu_giá , kết_quả xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; tạm dừng hoặc chấm_dứt xử_lý tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác không được từ_chối thực_hiện quyết_định uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản , trừ trường_hợp quyết_định uỷ_thác có sự nhầm_lẫn , sai_sót về nội_dung hoặc thẩm_quyền của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Theo đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 32 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | 4,836 | |
Uỷ_thác thi_hành án được ra quyết_định trong bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... đ ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định liên_quan đến việc xử_lý tài_sản uỷ_thác ; thông_báo ngay bằng văn_bản kết_quả thẩm_định giá, thời_điểm bán_đấu_giá, kết_quả xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; tạm dừng hoặc chấm_dứt xử_lý tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác. 3. Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác không được từ_chối thực_hiện quyết_định uỷ_thác thi_hành án, uỷ_thác xử_lý tài_sản, trừ trường_hợp quyết_định uỷ_thác có sự nhầm_lẫn, sai_sót về nội_dung hoặc thẩm_quyền của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác. Theo đó, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác. Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 32 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành. ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật, không được dùng làm căn_cứ ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì ra quyết_định uỷ_thác trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi có căn_cứ uỷ_thác . Trường_hợp đã ra quyết_định thi_hành án nhưng xét thấy cần uỷ_thác thì phải ra quyết_định thu_hồi một phần hoặc toàn_bộ quyết_định thi_hành án . Hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án bao_gồm quyết_định uỷ_thác thi_hành án ; bản_án , quyết_định hoặc bản_sao bản_án , quyết_định trong trường_hợp uỷ_thác cho nhiều nơi , uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 55 của Luật này ; bản_sao biên_bản kê_biên , tạm giữ tài_sản và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . 2 . Thủ_tục uỷ_thác xử_lý tài_sản được quy_định như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản . Hồ_sơ uỷ_thác xử_lý tài_sản bao_gồm quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản ; bản_sao bản_án , quyết_định ; quyết_định thi_hành án và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Chấp_hành_viên căn_cứ quyết_định thi_hành án , kết_quả tổ_chức thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác và quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác để tiếp_tục thực_hiện trình_tự , thủ_tục xử_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày giao tài_sản cho người mua được tài_sản bán_đấu_giá hoặc người nhận tài_sản để trừ vào số tiền được thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chuyển số tiền thu được cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác để thanh_toán theo quy_định tại Điều 47 của Luật này , sau khi trừ chi_phí thi_hành án , đồng_thời , thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; d ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm toàn_bộ về quá_trình tổ_chức thi_hành vụ_việc , trừ việc xử_lý tài_sản của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Trường_hợp xác_định kết_quả thẩm_định giá , bán_đấu_giá tài_sản đủ để thanh_toán nghĩa_vụ của người phải thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để tạm dừng việc xử_lý các tài_sản còn lại . Việc tiếp_tục xử_lý tài_sản uỷ_thác được thực_hiện theo thông_báo của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp đã thu đủ số tiền thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để chấm_dứt việc xử_lý các tài_sản còn lại , giải_toả kê_biên tài_sản theo quy_định của Luật này . Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác phải thanh_toán các chi_phí thi_hành án phát_sinh trước thời_điểm chấm_dứt việc xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 73 của Luật này ; đ ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định liên_quan đến việc xử_lý tài_sản uỷ_thác ; thông_báo ngay bằng văn_bản kết_quả thẩm_định giá , thời_điểm bán_đấu_giá , kết_quả xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; tạm dừng hoặc chấm_dứt xử_lý tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác không được từ_chối thực_hiện quyết_định uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản , trừ trường_hợp quyết_định uỷ_thác có sự nhầm_lẫn , sai_sót về nội_dung hoặc thẩm_quyền của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Theo đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 32 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | 4,837 | |
Uỷ_thác thi_hành án được ra quyết_định trong bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phươn: ... quy_phạm_pháp_luật, không được dùng làm căn_cứ ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 9 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 như sau : Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án và uỷ_thác xử_lý tài_sản 1 . Thủ_tục uỷ_thác thi_hành án được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì ra quyết_định uỷ_thác trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi có căn_cứ uỷ_thác . Trường_hợp đã ra quyết_định thi_hành án nhưng xét thấy cần uỷ_thác thì phải ra quyết_định thu_hồi một phần hoặc toàn_bộ quyết_định thi_hành án . Hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án bao_gồm quyết_định uỷ_thác thi_hành án ; bản_án , quyết_định hoặc bản_sao bản_án , quyết_định trong trường_hợp uỷ_thác cho nhiều nơi , uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 55 của Luật này ; bản_sao biên_bản kê_biên , tạm giữ tài_sản và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . 2 . Thủ_tục uỷ_thác xử_lý tài_sản được quy_định như sau : a ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản . Hồ_sơ uỷ_thác xử_lý tài_sản bao_gồm quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản ; bản_sao bản_án , quyết_định ; quyết_định thi_hành án và các tài_liệu khác có liên_quan , nếu có ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định uỷ_thác xử_lý tài_sản , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác ra quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Chấp_hành_viên căn_cứ quyết_định thi_hành án , kết_quả tổ_chức thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác và quyết_định xử_lý tài_sản uỷ_thác để tiếp_tục thực_hiện trình_tự , thủ_tục xử_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày giao tài_sản cho người mua được tài_sản bán_đấu_giá hoặc người nhận tài_sản để trừ vào số tiền được thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chuyển số tiền thu được cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác để thanh_toán theo quy_định tại Điều 47 của Luật này , sau khi trừ chi_phí thi_hành án , đồng_thời , thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; d ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm toàn_bộ về quá_trình tổ_chức thi_hành vụ_việc , trừ việc xử_lý tài_sản của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Trường_hợp xác_định kết_quả thẩm_định giá , bán_đấu_giá tài_sản đủ để thanh_toán nghĩa_vụ của người phải thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để tạm dừng việc xử_lý các tài_sản còn lại . Việc tiếp_tục xử_lý tài_sản uỷ_thác được thực_hiện theo thông_báo của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . Trường_hợp đã thu đủ số tiền thi_hành án và các chi_phí liên_quan hoặc có quyết_định đình_chỉ thi_hành án thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác để chấm_dứt việc xử_lý các tài_sản còn lại , giải_toả kê_biên tài_sản theo quy_định của Luật này . Cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác phải thanh_toán các chi_phí thi_hành án phát_sinh trước thời_điểm chấm_dứt việc xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 73 của Luật này ; đ ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác xử_lý tài_sản chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định liên_quan đến việc xử_lý tài_sản uỷ_thác ; thông_báo ngay bằng văn_bản kết_quả thẩm_định giá , thời_điểm bán_đấu_giá , kết_quả xử_lý tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác ; tạm dừng hoặc chấm_dứt xử_lý tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự đã uỷ_thác . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác không được từ_chối thực_hiện quyết_định uỷ_thác thi_hành án , uỷ_thác xử_lý tài_sản , trừ trường_hợp quyết_định uỷ_thác có sự nhầm_lẫn , sai_sót về nội_dung hoặc thẩm_quyền của cơ_quan thi_hành án dân_sự nhận uỷ_thác . Theo đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xác_định có căn_cứ uỷ_thác , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định uỷ_thác . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 32 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | 4,838 | |
Ai được phép thăm gặp người bị tạm giam theo quy_định hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 34/2017/TT-BCA quy_định về đối_tượng , thủ_tục thăm gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : ... " 1 . Thân_nhân đến thăm gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam được quy_định tại khoản 8 , Điều 3 của Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam . " Dẫn chiếu đến khoản 8 Điều 3 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : " 8 . Thân_nhân của người bị tạm giữ , người bị tạm giam là người có quan_hệ ông_bà nội , ông_bà ngoại ; bố_mẹ đẻ , bố_mẹ nuôi , bố_mẹ vợ , bố_mẹ chồng ; vợ , chồng ; anh_chị_em ruột hoặc con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể với người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; cháu ruột với người bị tạm giữ , người bị tạm giam mà người bị tạm giữ , người bị tạm giam là ông_bà nội , ông_bà ngoại . " Theo đó , những người được quy_định trên đây là người được đến thăm gặp người bị tạm giam . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 34/2017/TT-BCA quy_định về đối_tượng , thủ_tục thăm gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : " 1 . Thân_nhân đến thăm gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam được quy_định tại khoản 8 , Điều 3 của Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam . " Dẫn chiếu đến khoản 8 Điều 3 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : " 8 . Thân_nhân của người bị tạm giữ , người bị tạm giam là người có quan_hệ ông_bà nội , ông_bà ngoại ; bố_mẹ đẻ , bố_mẹ nuôi , bố_mẹ vợ , bố_mẹ chồng ; vợ , chồng ; anh_chị_em ruột hoặc con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể với người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; cháu ruột với người bị tạm giữ , người bị tạm giam mà người bị tạm giữ , người bị tạm giam là ông_bà nội , ông_bà ngoại . " Theo đó , những người được quy_định trên đây là người được đến thăm gặp người bị tạm giam . | 4,839 | |
Người bị tạm giam được gặp người_thân bao_nhiêu lần trong một tháng ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của ngư: ... Căn_cứ theo khoản 1, khoản 2 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ, tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân, người bào_chữa, tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ, người bị tạm giam như sau : " 1. Người bị tạm giữ được gặp thân_nhân một lần trong thời_gian tạm giữ, một lần trong mỗi lần gia_hạn tạm giữ. Người bị tạm giam được gặp thân_nhân một lần trong một tháng ; trường_hợp tăng thêm số lần gặp hoặc người gặp không phải là thân_nhân thì phải được cơ_quan đang thụ_lý vụ án đồng_ý. Thời_gian mỗi lần gặp không quá một giờ. 2. Người đến thăm gặp phải xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân, giấy_tờ xác_nhận về quan_hệ với người bị tạm giữ, người bị tạm giam trong trường_hợp là thân_nhân của họ. Việc thăm gặp phải chịu sự giám_sát, theo_dõi chặt_chẽ của cơ_sở giam_giữ ; không làm ảnh_hưởng đến các hoạt_động tố_tụng_hình_sự của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; tuân_thủ quy_định về thăm gặp ; trường_hợp cơ_quan thụ_lý vụ án có yêu_cầu thì phối_hợp với cơ_sở giam_giữ để giám_sát, theo_dõi việc thăm gặp. Thủ_trưởng cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : " 1 . Người bị tạm giữ được gặp thân_nhân một lần trong thời_gian tạm giữ , một lần trong mỗi lần gia_hạn tạm giữ . Người bị tạm giam được gặp thân_nhân một lần trong một tháng ; trường_hợp tăng thêm số lần gặp hoặc người gặp không phải là thân_nhân thì phải được cơ_quan đang thụ_lý vụ án đồng_ý . Thời_gian mỗi lần gặp không quá một giờ . 2 . Người đến thăm gặp phải xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy_tờ xác_nhận về quan_hệ với người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong trường_hợp là thân_nhân của họ . Việc thăm gặp phải chịu sự giám_sát , theo_dõi chặt_chẽ của cơ_sở giam_giữ ; không làm ảnh_hưởng đến các hoạt_động tố_tụng_hình_sự của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; tuân_thủ quy_định về thăm gặp ; trường_hợp cơ_quan thụ_lý vụ án có yêu_cầu thì phối_hợp với cơ_sở giam_giữ để giám_sát , theo_dõi việc thăm gặp . Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ quyết_định cụ_thể thời_điểm thăm gặp ; thông_báo cho cơ_quan đang thụ_lý vụ án về việc thăm gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì bạn chỉ được đến thăm chồng mình một lần trong một tháng , nếu bạn muốn tăng thêm số lần gặp thì phải được cơ_quan đang thụ_lý vụ án đồng_ý và thời_gian mỗi lần gặp là không quá một giờ . Lưu_ý khi đến gặp bạn cần xuất_trình các giấy_tờ theo như quy_định nêu trên để được cơ_sở giam_giữ đồng_ý xác_nhận và cho bạn gặp chồng mình . | 4,840 | |
Người bị tạm giam được gặp người_thân bao_nhiêu lần trong một tháng ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của ngư: ... người có thẩm_quyền ; tuân_thủ quy_định về thăm gặp ; trường_hợp cơ_quan thụ_lý vụ án có yêu_cầu thì phối_hợp với cơ_sở giam_giữ để giám_sát, theo_dõi việc thăm gặp. Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ quyết_định cụ_thể thời_điểm thăm gặp ; thông_báo cho cơ_quan đang thụ_lý vụ án về việc thăm gặp người bị tạm giữ, người bị tạm giam. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì bạn chỉ được đến thăm chồng mình một lần trong một tháng, nếu bạn muốn tăng thêm số lần gặp thì phải được cơ_quan đang thụ_lý vụ án đồng_ý và thời_gian mỗi lần gặp là không quá một giờ. Lưu_ý khi đến gặp bạn cần xuất_trình các giấy_tờ theo như quy_định nêu trên để được cơ_sở giam_giữ đồng_ý xác_nhận và cho bạn gặp chồng mình. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : " 1 . Người bị tạm giữ được gặp thân_nhân một lần trong thời_gian tạm giữ , một lần trong mỗi lần gia_hạn tạm giữ . Người bị tạm giam được gặp thân_nhân một lần trong một tháng ; trường_hợp tăng thêm số lần gặp hoặc người gặp không phải là thân_nhân thì phải được cơ_quan đang thụ_lý vụ án đồng_ý . Thời_gian mỗi lần gặp không quá một giờ . 2 . Người đến thăm gặp phải xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy_tờ xác_nhận về quan_hệ với người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong trường_hợp là thân_nhân của họ . Việc thăm gặp phải chịu sự giám_sát , theo_dõi chặt_chẽ của cơ_sở giam_giữ ; không làm ảnh_hưởng đến các hoạt_động tố_tụng_hình_sự của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; tuân_thủ quy_định về thăm gặp ; trường_hợp cơ_quan thụ_lý vụ án có yêu_cầu thì phối_hợp với cơ_sở giam_giữ để giám_sát , theo_dõi việc thăm gặp . Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ quyết_định cụ_thể thời_điểm thăm gặp ; thông_báo cho cơ_quan đang thụ_lý vụ án về việc thăm gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì bạn chỉ được đến thăm chồng mình một lần trong một tháng , nếu bạn muốn tăng thêm số lần gặp thì phải được cơ_quan đang thụ_lý vụ án đồng_ý và thời_gian mỗi lần gặp là không quá một giờ . Lưu_ý khi đến gặp bạn cần xuất_trình các giấy_tờ theo như quy_định nêu trên để được cơ_sở giam_giữ đồng_ý xác_nhận và cho bạn gặp chồng mình . | 4,841 | |
Trường_hợp nào người bị tạm giam không được gặp người_thân của mình ? | Theo khoản 4 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ , n: ... Theo khoản 4 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ, tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân, người bào_chữa, tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ, người bị tạm giam như sau : " 4. Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ không đồng_ý cho thăm gặp người bị tạm giữ, người bị tạm giam trong các trường_hợp sau đây và phải nêu rõ lý_do : a ) Thân_nhân không xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân, giấy_tờ xác_nhận về quan_hệ với người bị tạm giữ, người bị tạm giam hoặc cơ_quan đang thụ_lý vụ án có văn_bản đề_nghị không cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam gặp thân_nhân do thấy có ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến việc giải_quyết vụ án ; người bào_chữa không xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân, giấy_tờ về việc bào_chữa cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam ; b ) Trong trường_hợp khẩn_cấp để bảo_vệ an_toàn cơ_sở giam_giữ hoặc để tổ_chức truy bắt người bị tạm giữ, người bị tạm giam bỏ trốn ; c ) Khi có dịch_bệnh xảy ra tại khu_vực có cơ_sở giam_giữ ; d ) Khi cấp_cứu người bị tạm giữ, người bị tạm giam hoặc khi | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : " 4 . Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ không đồng_ý cho thăm gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong các trường_hợp sau đây và phải nêu rõ lý_do : a ) Thân_nhân không xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy_tờ xác_nhận về quan_hệ với người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc cơ_quan đang thụ_lý vụ án có văn_bản đề_nghị không cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam gặp thân_nhân do thấy có ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến việc giải_quyết vụ án ; người bào_chữa không xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy_tờ về việc bào_chữa cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; b ) Trong trường_hợp khẩn_cấp để bảo_vệ an_toàn cơ_sở giam_giữ hoặc để tổ_chức truy bắt người bị tạm giữ , người bị tạm giam bỏ trốn ; c ) Khi có dịch_bệnh xảy ra tại khu_vực có cơ_sở giam_giữ ; d ) Khi cấp_cứu người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc khi người bị tạm giữ , người bị tạm giam đang mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A ; đ ) Khi đang lấy lời khai , hỏi_cung hoặc người bị tạm giữ , người bị tạm giam đang tham_gia các hoạt_động tố_tụng khác ; e ) Người bị tạm giữ , người bị tạm giam không đồng_ý thăm gặp ; trường_hợp này , người thăm gặp được trực_tiếp gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam để xác_nhận việc không đồng_ý thăm gặp ; g ) Người đến thăm gặp cố_ý vi_phạm nội_quy của cơ_sở giam_giữ , chế_độ quản_lý giam_giữ từ hai lần trở lên ; h ) Người bị tạm giữ , người bị tạm giam đang bị kỷ_luật theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này . " Như_vậy , khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì người bị tam giam sẽ không được gặp người_thân của mình . Do_đó , bạn cần lưu_ý để việc thăm gặp chồng mình được thực_hiện theo đúng quy_định . | 4,842 | |
Trường_hợp nào người bị tạm giam không được gặp người_thân của mình ? | Theo khoản 4 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ , n: ... giam bỏ trốn ; c ) Khi có dịch_bệnh xảy ra tại khu_vực có cơ_sở giam_giữ ; d ) Khi cấp_cứu người bị tạm giữ, người bị tạm giam hoặc khi người bị tạm giữ, người bị tạm giam đang mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A ; đ ) Khi đang lấy lời khai, hỏi_cung hoặc người bị tạm giữ, người bị tạm giam đang tham_gia các hoạt_động tố_tụng khác ; e ) Người bị tạm giữ, người bị tạm giam không đồng_ý thăm gặp ; trường_hợp này, người thăm gặp được trực_tiếp gặp người bị tạm giữ, người bị tạm giam để xác_nhận việc không đồng_ý thăm gặp ; g ) Người đến thăm gặp cố_ý vi_phạm nội_quy của cơ_sở giam_giữ, chế_độ quản_lý giam_giữ từ hai lần trở lên ; h ) Người bị tạm giữ, người bị tạm giam đang bị kỷ_luật theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này. " Như_vậy, khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì người bị tam giam sẽ không được gặp người_thân của mình. Do_đó, bạn cần lưu_ý để việc thăm gặp chồng mình được | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : " 4 . Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ không đồng_ý cho thăm gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong các trường_hợp sau đây và phải nêu rõ lý_do : a ) Thân_nhân không xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy_tờ xác_nhận về quan_hệ với người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc cơ_quan đang thụ_lý vụ án có văn_bản đề_nghị không cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam gặp thân_nhân do thấy có ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến việc giải_quyết vụ án ; người bào_chữa không xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy_tờ về việc bào_chữa cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; b ) Trong trường_hợp khẩn_cấp để bảo_vệ an_toàn cơ_sở giam_giữ hoặc để tổ_chức truy bắt người bị tạm giữ , người bị tạm giam bỏ trốn ; c ) Khi có dịch_bệnh xảy ra tại khu_vực có cơ_sở giam_giữ ; d ) Khi cấp_cứu người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc khi người bị tạm giữ , người bị tạm giam đang mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A ; đ ) Khi đang lấy lời khai , hỏi_cung hoặc người bị tạm giữ , người bị tạm giam đang tham_gia các hoạt_động tố_tụng khác ; e ) Người bị tạm giữ , người bị tạm giam không đồng_ý thăm gặp ; trường_hợp này , người thăm gặp được trực_tiếp gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam để xác_nhận việc không đồng_ý thăm gặp ; g ) Người đến thăm gặp cố_ý vi_phạm nội_quy của cơ_sở giam_giữ , chế_độ quản_lý giam_giữ từ hai lần trở lên ; h ) Người bị tạm giữ , người bị tạm giam đang bị kỷ_luật theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này . " Như_vậy , khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì người bị tam giam sẽ không được gặp người_thân của mình . Do_đó , bạn cần lưu_ý để việc thăm gặp chồng mình được thực_hiện theo đúng quy_định . | 4,843 | |
Trường_hợp nào người bị tạm giam không được gặp người_thân của mình ? | Theo khoản 4 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ , n: ... một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì người bị tam giam sẽ không được gặp người_thân của mình. Do_đó, bạn cần lưu_ý để việc thăm gặp chồng mình được thực_hiện theo đúng quy_định. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 22 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về việc gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : " 4 . Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ không đồng_ý cho thăm gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong các trường_hợp sau đây và phải nêu rõ lý_do : a ) Thân_nhân không xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy_tờ xác_nhận về quan_hệ với người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc cơ_quan đang thụ_lý vụ án có văn_bản đề_nghị không cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam gặp thân_nhân do thấy có ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến việc giải_quyết vụ án ; người bào_chữa không xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy_tờ về việc bào_chữa cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; b ) Trong trường_hợp khẩn_cấp để bảo_vệ an_toàn cơ_sở giam_giữ hoặc để tổ_chức truy bắt người bị tạm giữ , người bị tạm giam bỏ trốn ; c ) Khi có dịch_bệnh xảy ra tại khu_vực có cơ_sở giam_giữ ; d ) Khi cấp_cứu người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc khi người bị tạm giữ , người bị tạm giam đang mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A ; đ ) Khi đang lấy lời khai , hỏi_cung hoặc người bị tạm giữ , người bị tạm giam đang tham_gia các hoạt_động tố_tụng khác ; e ) Người bị tạm giữ , người bị tạm giam không đồng_ý thăm gặp ; trường_hợp này , người thăm gặp được trực_tiếp gặp người bị tạm giữ , người bị tạm giam để xác_nhận việc không đồng_ý thăm gặp ; g ) Người đến thăm gặp cố_ý vi_phạm nội_quy của cơ_sở giam_giữ , chế_độ quản_lý giam_giữ từ hai lần trở lên ; h ) Người bị tạm giữ , người bị tạm giam đang bị kỷ_luật theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này . " Như_vậy , khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì người bị tam giam sẽ không được gặp người_thân của mình . Do_đó , bạn cần lưu_ý để việc thăm gặp chồng mình được thực_hiện theo đúng quy_định . | 4,844 | |
Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được sử_dụng với mục_đích gì ? | Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 116 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công là hệ_thống công_nghệ_thông_tin do Bộ Tài_chính tổ_chức xây_dựng, quản_lý và vận_hành, hướng_dẫn sử_dụng để thực_hiện việc bán tài_sản công, cho thuê tài_sản công, chuyển_nhượng, cho thuê quyền khai_thác tài_sản công và các giao_dịch khác về tài_sản. - Việc áp_dụng Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công để thực_hiện các giao_dịch được thực_hiện theo lộ_trình do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. Bộ Tài_chính áp_dụng biện_pháp xác_thực phù_hợp để bảo_đảm an_toàn cho Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công. - Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có nhu_cầu mua, bán, thuê tài_sản và các giao_dịch khác về tài_sản thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công phải thực_hiện đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công. Việc đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được thực_hiện 01 lần duy_nhất. Khi thực_hiện các giao_dịch từ lần thứ hai trở đi, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân đã đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công sử_dụng tài_khoản đã được Cơ_quan quản_lý, vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công cấp để tham_gia các giao_dịch trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về | None | 1 | Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 116 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : - Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công là hệ_thống công_nghệ_thông_tin do Bộ Tài_chính tổ_chức xây_dựng , quản_lý và vận_hành , hướng_dẫn sử_dụng để thực_hiện việc bán tài_sản công , cho thuê tài_sản công , chuyển_nhượng , cho thuê quyền khai_thác tài_sản công và các giao_dịch khác về tài_sản . - Việc áp_dụng Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công để thực_hiện các giao_dịch được thực_hiện theo lộ_trình do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Bộ Tài_chính áp_dụng biện_pháp xác_thực phù_hợp để bảo_đảm an_toàn cho Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . - Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có nhu_cầu mua , bán , thuê tài_sản và các giao_dịch khác về tài_sản thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công phải thực_hiện đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Việc đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được thực_hiện 01 lần duy_nhất . Khi thực_hiện các giao_dịch từ lần thứ hai trở đi , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân đã đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công sử_dụng tài_khoản đã được Cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công cấp để tham_gia các giao_dịch trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . ( Hình từ Internet ) | 4,845 | |
Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được sử_dụng với mục_đích gì ? | Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 116 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công sử_dụng tài_khoản đã được Cơ_quan quản_lý, vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công cấp để tham_gia các giao_dịch trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công. ( Hình từ Internet ) - Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công là hệ_thống công_nghệ_thông_tin do Bộ Tài_chính tổ_chức xây_dựng, quản_lý và vận_hành, hướng_dẫn sử_dụng để thực_hiện việc bán tài_sản công, cho thuê tài_sản công, chuyển_nhượng, cho thuê quyền khai_thác tài_sản công và các giao_dịch khác về tài_sản. - Việc áp_dụng Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công để thực_hiện các giao_dịch được thực_hiện theo lộ_trình do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. Bộ Tài_chính áp_dụng biện_pháp xác_thực phù_hợp để bảo_đảm an_toàn cho Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công. - Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có nhu_cầu mua, bán, thuê tài_sản và các giao_dịch khác về tài_sản thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công phải thực_hiện đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công. Việc đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được thực_hiện 01 lần duy_nhất. Khi thực_hiện các giao_dịch từ lần thứ hai trở đi, | None | 1 | Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 116 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : - Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công là hệ_thống công_nghệ_thông_tin do Bộ Tài_chính tổ_chức xây_dựng , quản_lý và vận_hành , hướng_dẫn sử_dụng để thực_hiện việc bán tài_sản công , cho thuê tài_sản công , chuyển_nhượng , cho thuê quyền khai_thác tài_sản công và các giao_dịch khác về tài_sản . - Việc áp_dụng Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công để thực_hiện các giao_dịch được thực_hiện theo lộ_trình do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Bộ Tài_chính áp_dụng biện_pháp xác_thực phù_hợp để bảo_đảm an_toàn cho Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . - Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có nhu_cầu mua , bán , thuê tài_sản và các giao_dịch khác về tài_sản thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công phải thực_hiện đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Việc đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được thực_hiện 01 lần duy_nhất . Khi thực_hiện các giao_dịch từ lần thứ hai trở đi , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân đã đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công sử_dụng tài_khoản đã được Cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công cấp để tham_gia các giao_dịch trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . ( Hình từ Internet ) | 4,846 | |
Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được sử_dụng với mục_đích gì ? | Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 116 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... giao_dịch điện_tử về tài_sản công. Việc đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được thực_hiện 01 lần duy_nhất. Khi thực_hiện các giao_dịch từ lần thứ hai trở đi, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân đã đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công sử_dụng tài_khoản đã được Cơ_quan quản_lý, vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công cấp để tham_gia các giao_dịch trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 116 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : - Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công là hệ_thống công_nghệ_thông_tin do Bộ Tài_chính tổ_chức xây_dựng , quản_lý và vận_hành , hướng_dẫn sử_dụng để thực_hiện việc bán tài_sản công , cho thuê tài_sản công , chuyển_nhượng , cho thuê quyền khai_thác tài_sản công và các giao_dịch khác về tài_sản . - Việc áp_dụng Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công để thực_hiện các giao_dịch được thực_hiện theo lộ_trình do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Bộ Tài_chính áp_dụng biện_pháp xác_thực phù_hợp để bảo_đảm an_toàn cho Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . - Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có nhu_cầu mua , bán , thuê tài_sản và các giao_dịch khác về tài_sản thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công phải thực_hiện đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Việc đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được thực_hiện 01 lần duy_nhất . Khi thực_hiện các giao_dịch từ lần thứ hai trở đi , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân đã đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công sử_dụng tài_khoản đã được Cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công cấp để tham_gia các giao_dịch trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . ( Hình từ Internet ) | 4,847 | |
Sử_dụng hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công người dùng có mất phí hay không ? | Tại khoản 3 và khoản 4 Điều 116 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công ... 3 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khi tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công phải trả chi_phí đăng_ký tham_gia lần đầu , chi_phí duy_trì tên và dữ_liệu trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và chi_phí thực_hiện giao_dịch theo quy_định của Bộ Tài_chính . 4 . Việc quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ chi_phí đăng_ký , duy_trì tên và dữ_liệu , thực_hiện giao_dịch trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Theo đó khi người dùng sử_dụng hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công sẽ phải đăng_ký tài_khoản , và vào lần đăng_ký tham_gia đầu_tiên thì phải trả chi_phí . | None | 1 | Tại khoản 3 và khoản 4 Điều 116 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công ... 3 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khi tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công phải trả chi_phí đăng_ký tham_gia lần đầu , chi_phí duy_trì tên và dữ_liệu trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và chi_phí thực_hiện giao_dịch theo quy_định của Bộ Tài_chính . 4 . Việc quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ chi_phí đăng_ký , duy_trì tên và dữ_liệu , thực_hiện giao_dịch trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Theo đó khi người dùng sử_dụng hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công sẽ phải đăng_ký tài_khoản , và vào lần đăng_ký tham_gia đầu_tiên thì phải trả chi_phí . | 4,848 | |
Thực_hiện đăng_ký tài_khoản hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công như_thế_nào ? | Tại Điều 117 và Điều 118 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký đối_với người có tài_sản giao_dịch và người tham_gia mua , thuê tài_sản : ... Tại Điều 117 và Điều 118 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký đối_với người có tài_sản giao_dịch và người tham_gia mua, thuê tài_sản, nhận chuyển_nhượng, thuê quyền khai_thác tài_sản công như sau : * Đối_với người có tài_sản tham_gia giao_dịch : - Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có tài_sản thực_hiện đăng_ký tư_cách bên bán, cho thuê, chuyển_nhượng trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và gửi hồ_sơ đến cơ_quan quản_lý, vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công. Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Đơn đăng_ký bên bán, cho thuê, chuyển_nhượng ( do Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công tạo ra trong quá_trình đăng_ký trên Hệ_thống ) : 01 bản_chính ; + Quyết_định thành_lập : 01 bản_sao. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được nộp hồ_sơ đăng_ký điện_tử trong trường_hợp đã có chữ_ký số. * Đối_với người tham_gia mua, thuê tài_sản, nhận chuyển_nhượng, thuê quyền khai_thác tài_sản công : - Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có nhu_cầu mua, thuê tài_sản, nhận chuyển_nhượng, thuê quyền khai_thác tài_sản thực_hiện đăng_ký tư_cách bên mua, thuê trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và gửi | None | 1 | Tại Điều 117 và Điều 118 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký đối_với người có tài_sản giao_dịch và người tham_gia mua , thuê tài_sản , nhận chuyển_nhượng , thuê quyền khai_thác tài_sản công như sau : * Đối_với người có tài_sản tham_gia giao_dịch : - Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có tài_sản thực_hiện đăng_ký tư_cách bên bán , cho thuê , chuyển_nhượng trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và gửi hồ_sơ đến cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Đơn đăng_ký bên bán , cho thuê , chuyển_nhượng ( do Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công tạo ra trong quá_trình đăng_ký trên Hệ_thống ) : 01 bản_chính ; + Quyết_định thành_lập : 01 bản_sao . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được nộp hồ_sơ đăng_ký điện_tử trong trường_hợp đã có chữ_ký số . * Đối_với người tham_gia mua , thuê tài_sản , nhận chuyển_nhượng , thuê quyền khai_thác tài_sản công : - Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có nhu_cầu mua , thuê tài_sản , nhận chuyển_nhượng , thuê quyền khai_thác tài_sản thực_hiện đăng_ký tư_cách bên mua , thuê trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và gửi hồ_sơ đến cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Đơn đăng_ký bên mua , thuê ( do Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công tạo ra trong quá_trình đăng_ký trên Hệ_thống ) : 01 bản_chính ; + Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật ( trong trường_hợp bên mua là doanh_nghiệp ) : 01 bản_sao ; + Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( trong trường_hợp bên mua là cá_nhân ) : 01 bản_sao . Trường_hợp cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công truy_xuất được dữ_liệu về người mua từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì không phải gửi kèm giấy_tờ này . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân được nộp hồ_sơ đăng_ký điện_tử trong trường_hợp đã có chữ_ký số . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công kiểm_tra , đối_chiếu tính chính_xác của đơn đăng_ký trên Hệ_thống và hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , bên mua được đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công có trách_nhiệm thông_báo lý_do trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và hướng_dẫn bên mua bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ , bản đăng_ký cho phù_hợp . | 4,849 | |
Thực_hiện đăng_ký tài_khoản hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công như_thế_nào ? | Tại Điều 117 và Điều 118 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký đối_với người có tài_sản giao_dịch và người tham_gia mua , thuê tài_sản : ... , cá_nhân có nhu_cầu mua, thuê tài_sản, nhận chuyển_nhượng, thuê quyền khai_thác tài_sản thực_hiện đăng_ký tư_cách bên mua, thuê trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và gửi hồ_sơ đến cơ_quan quản_lý, vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công. Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Đơn đăng_ký bên mua, thuê ( do Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công tạo ra trong quá_trình đăng_ký trên Hệ_thống ) : 01 bản_chính ; + Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật ( trong trường_hợp bên mua là doanh_nghiệp ) : 01 bản_sao ; + Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( trong trường_hợp bên mua là cá_nhân ) : 01 bản_sao. Trường_hợp cơ_quan quản_lý, vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công truy_xuất được dữ_liệu về người mua từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì không phải gửi kèm giấy_tờ này. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân được nộp hồ_sơ đăng_ký điện_tử trong trường_hợp đã có chữ_ký số. - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý, | None | 1 | Tại Điều 117 và Điều 118 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký đối_với người có tài_sản giao_dịch và người tham_gia mua , thuê tài_sản , nhận chuyển_nhượng , thuê quyền khai_thác tài_sản công như sau : * Đối_với người có tài_sản tham_gia giao_dịch : - Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có tài_sản thực_hiện đăng_ký tư_cách bên bán , cho thuê , chuyển_nhượng trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và gửi hồ_sơ đến cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Đơn đăng_ký bên bán , cho thuê , chuyển_nhượng ( do Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công tạo ra trong quá_trình đăng_ký trên Hệ_thống ) : 01 bản_chính ; + Quyết_định thành_lập : 01 bản_sao . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được nộp hồ_sơ đăng_ký điện_tử trong trường_hợp đã có chữ_ký số . * Đối_với người tham_gia mua , thuê tài_sản , nhận chuyển_nhượng , thuê quyền khai_thác tài_sản công : - Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có nhu_cầu mua , thuê tài_sản , nhận chuyển_nhượng , thuê quyền khai_thác tài_sản thực_hiện đăng_ký tư_cách bên mua , thuê trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và gửi hồ_sơ đến cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Đơn đăng_ký bên mua , thuê ( do Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công tạo ra trong quá_trình đăng_ký trên Hệ_thống ) : 01 bản_chính ; + Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật ( trong trường_hợp bên mua là doanh_nghiệp ) : 01 bản_sao ; + Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( trong trường_hợp bên mua là cá_nhân ) : 01 bản_sao . Trường_hợp cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công truy_xuất được dữ_liệu về người mua từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì không phải gửi kèm giấy_tờ này . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân được nộp hồ_sơ đăng_ký điện_tử trong trường_hợp đã có chữ_ký số . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công kiểm_tra , đối_chiếu tính chính_xác của đơn đăng_ký trên Hệ_thống và hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , bên mua được đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công có trách_nhiệm thông_báo lý_do trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và hướng_dẫn bên mua bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ , bản đăng_ký cho phù_hợp . | 4,850 | |
Thực_hiện đăng_ký tài_khoản hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công như_thế_nào ? | Tại Điều 117 và Điều 118 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký đối_với người có tài_sản giao_dịch và người tham_gia mua , thuê tài_sản : ... , cá_nhân được nộp hồ_sơ đăng_ký điện_tử trong trường_hợp đã có chữ_ký số. - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý, vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công kiểm_tra, đối_chiếu tính chính_xác của đơn đăng_ký trên Hệ_thống và hồ_sơ đăng_ký. Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ, bên mua được đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công. Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan quản_lý, vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công có trách_nhiệm thông_báo lý_do trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và hướng_dẫn bên mua bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ, bản đăng_ký cho phù_hợp. | None | 1 | Tại Điều 117 và Điều 118 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký đối_với người có tài_sản giao_dịch và người tham_gia mua , thuê tài_sản , nhận chuyển_nhượng , thuê quyền khai_thác tài_sản công như sau : * Đối_với người có tài_sản tham_gia giao_dịch : - Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có tài_sản thực_hiện đăng_ký tư_cách bên bán , cho thuê , chuyển_nhượng trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và gửi hồ_sơ đến cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Đơn đăng_ký bên bán , cho thuê , chuyển_nhượng ( do Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công tạo ra trong quá_trình đăng_ký trên Hệ_thống ) : 01 bản_chính ; + Quyết_định thành_lập : 01 bản_sao . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được nộp hồ_sơ đăng_ký điện_tử trong trường_hợp đã có chữ_ký số . * Đối_với người tham_gia mua , thuê tài_sản , nhận chuyển_nhượng , thuê quyền khai_thác tài_sản công : - Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có nhu_cầu mua , thuê tài_sản , nhận chuyển_nhượng , thuê quyền khai_thác tài_sản thực_hiện đăng_ký tư_cách bên mua , thuê trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và gửi hồ_sơ đến cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Đơn đăng_ký bên mua , thuê ( do Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công tạo ra trong quá_trình đăng_ký trên Hệ_thống ) : 01 bản_chính ; + Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật ( trong trường_hợp bên mua là doanh_nghiệp ) : 01 bản_sao ; + Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( trong trường_hợp bên mua là cá_nhân ) : 01 bản_sao . Trường_hợp cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công truy_xuất được dữ_liệu về người mua từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì không phải gửi kèm giấy_tờ này . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân được nộp hồ_sơ đăng_ký điện_tử trong trường_hợp đã có chữ_ký số . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công kiểm_tra , đối_chiếu tính chính_xác của đơn đăng_ký trên Hệ_thống và hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , bên mua được đăng_ký tham_gia Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan quản_lý , vận_hành Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công có trách_nhiệm thông_báo lý_do trên Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công và hướng_dẫn bên mua bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ , bản đăng_ký cho phù_hợp . | 4,851 | |
Nghị_Quyết 87 / NQ-CP năm 2023 di_dời các trường đại_học , cơ_sở công_nghiệp ra khỏi khu_vực nội_thành ? | Ngày 2/6/2023 , Chính_phủ vừa ban_hành Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 về ban_hành Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 31 - NQ / : ... Ngày 2/6/2023 , Chính_phủ vừa ban_hành Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 về ban_hành Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 31 - NQ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị về phương_hướng , nhiệm_vụ phát_triển Thành_phố Hồ_Chí_Minh đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 . Theo đó , tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_Quyết 87 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đã có những yêu_cầu sau : - Giao cho Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_hợp với Bộ Công_thương , Bộ Tài_Nguyên và môi_trường , Bộ xây_dựng và các cơ_quan liên_quan thực_hiện : Kế_hoạch di_dời các cơ_sở công_nghiệp theo quy_hoạch ra khỏi khu_vực nội_thành , sử_dụng có hiệu_quả quỹ đát sau di_dời để ưu_tiên xây_dựng công_trình công_cộng , phúc_lợi xã_hội - Giao cho Bộ Giáo_dục và đào_tạo kết_hợp với các Bộ , ngành , cơ_quan liên_quan , UBND Thành_phố Hồ_Chí_Minh thực hiên : Kế_hoạch di_dời các trường đại_học theo quy_hoạch ra khỏi khu_vực nội_thành , sử_dụng cơ_sở vật_chất sau di_dời và hợp_tác quốc_tế của cơ_sở giáo_dục đại_học . Nghị_Quyết 87 / NQ-CP năm 2023 : Di_dời các trường đại_học , cơ_sở công_nghiệp ra khỏi khu_vực nội_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh ? | None | 1 | Ngày 2/6/2023 , Chính_phủ vừa ban_hành Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 về ban_hành Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 31 - NQ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị về phương_hướng , nhiệm_vụ phát_triển Thành_phố Hồ_Chí_Minh đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 . Theo đó , tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_Quyết 87 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đã có những yêu_cầu sau : - Giao cho Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_hợp với Bộ Công_thương , Bộ Tài_Nguyên và môi_trường , Bộ xây_dựng và các cơ_quan liên_quan thực_hiện : Kế_hoạch di_dời các cơ_sở công_nghiệp theo quy_hoạch ra khỏi khu_vực nội_thành , sử_dụng có hiệu_quả quỹ đát sau di_dời để ưu_tiên xây_dựng công_trình công_cộng , phúc_lợi xã_hội - Giao cho Bộ Giáo_dục và đào_tạo kết_hợp với các Bộ , ngành , cơ_quan liên_quan , UBND Thành_phố Hồ_Chí_Minh thực hiên : Kế_hoạch di_dời các trường đại_học theo quy_hoạch ra khỏi khu_vực nội_thành , sử_dụng cơ_sở vật_chất sau di_dời và hợp_tác quốc_tế của cơ_sở giáo_dục đại_học . Nghị_Quyết 87 / NQ-CP năm 2023 : Di_dời các trường đại_học , cơ_sở công_nghiệp ra khỏi khu_vực nội_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh ? | 4,852 | |
Những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu được đặt ra tại Nghị_Quyết 87 / NQ-CP năm 2023 là gì ? | Căn_cứ theo Mục 2 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 có nêu rõ những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu được đặt ra bao_gồm : ... | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 2 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 có nêu rõ những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu được đặt ra bao_gồm : | 4,853 | |
Sẽ hoàn_thành xây_dựng đường_sắt Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Cần_Thơ | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục 2 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 có nêu rõ những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu nhằm nâng cao chất_lượng công_tác quy_hoạch ,: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục 2 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 có nêu rõ những nhiệm_vụ, giải_pháp chủ_yếu nhằm nâng cao chất_lượng công_tác quy_hoạch, quản_lý và thực_hiện quy_hoạch ; phát_triển đô_thị bền_vững, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; đầy mạnh xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ, hiện_đại, bao_gồm : - Nâng cao chất_lượng quy_hoạch với tư_duy đột_phá, tầm nhìn dài_hạn nhằm phát_huy tiềm_năng, lợi thể, tạo không_gian và động_lực phát_triển bền_vững, ổn_định, lâu_dài cho Thành_phố - Phát_triển đô_thị Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo hướng đa trung_tâm, kết_nối vùng, đô_thị xanh, đô_thị thông_minh, phát_triển hài_hoà giữa nông_thôn và đô_thị. - Phát_triển ngành xây_dựng, thiết_kế, thi_công với công_nghệ hiện_đại, phát_triển vật_liệu mới, năng_lượng xanh, tái_tạo, thân_thiện môi_trường - Tập_trung đầu_tư phát_triển, nâng_cấp hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của Thành_phố bảo_đảm tổng_thể, đồng_bộ và hiện_đại ; trong đó : + Chú_trọng phân_bổ hợp_lý nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước, kết_hợp đây mạnh huy_động các nguồn_lực xã_hội cho các dự_án kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật, nhất_là hình_thức đối_tác công - tư ( PPP ) + Ưu_tiên đầu_tư phát_triển hệ_thống hạ_tầng giao_thông vận_tải, hạ_tầng năng_lượng, viễn_thông | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục 2 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 có nêu rõ những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu nhằm nâng cao chất_lượng công_tác quy_hoạch , quản_lý và thực_hiện quy_hoạch ; phát_triển đô_thị bền_vững , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; đầy mạnh xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , bao_gồm : - Nâng cao chất_lượng quy_hoạch với tư_duy đột_phá , tầm nhìn dài_hạn nhằm phát_huy tiềm_năng , lợi thể , tạo không_gian và động_lực phát_triển bền_vững , ổn_định , lâu_dài cho Thành_phố - Phát_triển đô_thị Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo hướng đa trung_tâm , kết_nối vùng , đô_thị xanh , đô_thị thông_minh , phát_triển hài_hoà giữa nông_thôn và đô_thị . - Phát_triển ngành xây_dựng , thiết_kế , thi_công với công_nghệ hiện_đại , phát_triển vật_liệu mới , năng_lượng xanh , tái_tạo , thân_thiện môi_trường - Tập_trung đầu_tư phát_triển , nâng_cấp hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của Thành_phố bảo_đảm tổng_thể , đồng_bộ và hiện_đại ; trong đó : + Chú_trọng phân_bổ hợp_lý nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước , kết_hợp đây mạnh huy_động các nguồn_lực xã_hội cho các dự_án kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật , nhất_là hình_thức đối_tác công - tư ( PPP ) + Ưu_tiên đầu_tư phát_triển hệ_thống hạ_tầng giao_thông vận_tải , hạ_tầng năng_lượng , viễn_thông đồng_bộ , hiện_đại ; đảm_bảo khả_năng tiếp_cận nguồn năng_lượng bền_vững , đáng tin_cậy và với giá_cả phù_hợp + Đẩy nhanh tiến_độ đầu_tư xây_dựng các dự_án trọng_điểm quốc_gia , nhất_là tuyến vành đại 3 , 4 , các đường_cao_tốc , đường_sắt Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Cần_Thơ , nâng_cấp Cảng_hàng_không quốc_tế Tân_Sơn_Nhất - Chủ_động thúc đây liên_kết vùng , phát_huy vai_trò nòng_cốt , đầu_tàu của Thành_phố trong liên_kết phát_triển nhằm thực_hiện các đột_phá chiến_lược về phát_triển hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng SỐ , nâng cao chất_lượng nguồn nhân_lực , tạo động_lực , không_gian phát_triển mới cho vùng Đông_Nam_Bộ , đồng_bằng sông Cửu_Long và các khu_vực , địa_phương trong cả nước . - Tăng_cường đầu_tư phát_triển hạ_tầng logistics , nâng công_suất bốc_dỡ và kho chứa cảng biển , đón_đầu các chuỗi cung_ứng ; hình_thành trung_tâm cung_ứng dịch_vụ logistics tầm_cỡ khu_vực . | 4,854 | |
Sẽ hoàn_thành xây_dựng đường_sắt Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Cần_Thơ | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục 2 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 có nêu rõ những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu nhằm nâng cao chất_lượng công_tác quy_hoạch ,: ... huy_động các nguồn_lực xã_hội cho các dự_án kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật, nhất_là hình_thức đối_tác công - tư ( PPP ) + Ưu_tiên đầu_tư phát_triển hệ_thống hạ_tầng giao_thông vận_tải, hạ_tầng năng_lượng, viễn_thông đồng_bộ, hiện_đại ; đảm_bảo khả_năng tiếp_cận nguồn năng_lượng bền_vững, đáng tin_cậy và với giá_cả phù_hợp + Đẩy nhanh tiến_độ đầu_tư xây_dựng các dự_án trọng_điểm quốc_gia, nhất_là tuyến vành đại 3, 4, các đường_cao_tốc, đường_sắt Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Cần_Thơ, nâng_cấp Cảng_hàng_không quốc_tế Tân_Sơn_Nhất - Chủ_động thúc đây liên_kết vùng, phát_huy vai_trò nòng_cốt, đầu_tàu của Thành_phố trong liên_kết phát_triển nhằm thực_hiện các đột_phá chiến_lược về phát_triển hạ_tầng giao_thông, hạ_tầng SỐ, nâng cao chất_lượng nguồn nhân_lực, tạo động_lực, không_gian phát_triển mới cho vùng Đông_Nam_Bộ, đồng_bằng sông Cửu_Long và các khu_vực, địa_phương trong cả nước. - Tăng_cường đầu_tư phát_triển hạ_tầng logistics, nâng công_suất bốc_dỡ và kho chứa cảng biển, đón_đầu các chuỗi cung_ứng ; hình_thành trung_tâm cung_ứng dịch_vụ logistics tầm_cỡ khu_vực. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục 2 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 có nêu rõ những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu nhằm nâng cao chất_lượng công_tác quy_hoạch , quản_lý và thực_hiện quy_hoạch ; phát_triển đô_thị bền_vững , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; đầy mạnh xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , bao_gồm : - Nâng cao chất_lượng quy_hoạch với tư_duy đột_phá , tầm nhìn dài_hạn nhằm phát_huy tiềm_năng , lợi thể , tạo không_gian và động_lực phát_triển bền_vững , ổn_định , lâu_dài cho Thành_phố - Phát_triển đô_thị Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo hướng đa trung_tâm , kết_nối vùng , đô_thị xanh , đô_thị thông_minh , phát_triển hài_hoà giữa nông_thôn và đô_thị . - Phát_triển ngành xây_dựng , thiết_kế , thi_công với công_nghệ hiện_đại , phát_triển vật_liệu mới , năng_lượng xanh , tái_tạo , thân_thiện môi_trường - Tập_trung đầu_tư phát_triển , nâng_cấp hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của Thành_phố bảo_đảm tổng_thể , đồng_bộ và hiện_đại ; trong đó : + Chú_trọng phân_bổ hợp_lý nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước , kết_hợp đây mạnh huy_động các nguồn_lực xã_hội cho các dự_án kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật , nhất_là hình_thức đối_tác công - tư ( PPP ) + Ưu_tiên đầu_tư phát_triển hệ_thống hạ_tầng giao_thông vận_tải , hạ_tầng năng_lượng , viễn_thông đồng_bộ , hiện_đại ; đảm_bảo khả_năng tiếp_cận nguồn năng_lượng bền_vững , đáng tin_cậy và với giá_cả phù_hợp + Đẩy nhanh tiến_độ đầu_tư xây_dựng các dự_án trọng_điểm quốc_gia , nhất_là tuyến vành đại 3 , 4 , các đường_cao_tốc , đường_sắt Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Cần_Thơ , nâng_cấp Cảng_hàng_không quốc_tế Tân_Sơn_Nhất - Chủ_động thúc đây liên_kết vùng , phát_huy vai_trò nòng_cốt , đầu_tàu của Thành_phố trong liên_kết phát_triển nhằm thực_hiện các đột_phá chiến_lược về phát_triển hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng SỐ , nâng cao chất_lượng nguồn nhân_lực , tạo động_lực , không_gian phát_triển mới cho vùng Đông_Nam_Bộ , đồng_bằng sông Cửu_Long và các khu_vực , địa_phương trong cả nước . - Tăng_cường đầu_tư phát_triển hạ_tầng logistics , nâng công_suất bốc_dỡ và kho chứa cảng biển , đón_đầu các chuỗi cung_ứng ; hình_thành trung_tâm cung_ứng dịch_vụ logistics tầm_cỡ khu_vực . | 4,855 | |
Sẽ hoàn_thành xây_dựng đường_sắt Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Cần_Thơ | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục 2 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 có nêu rõ những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu nhằm nâng cao chất_lượng công_tác quy_hoạch ,: ... . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục 2 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 có nêu rõ những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu nhằm nâng cao chất_lượng công_tác quy_hoạch , quản_lý và thực_hiện quy_hoạch ; phát_triển đô_thị bền_vững , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; đầy mạnh xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , bao_gồm : - Nâng cao chất_lượng quy_hoạch với tư_duy đột_phá , tầm nhìn dài_hạn nhằm phát_huy tiềm_năng , lợi thể , tạo không_gian và động_lực phát_triển bền_vững , ổn_định , lâu_dài cho Thành_phố - Phát_triển đô_thị Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo hướng đa trung_tâm , kết_nối vùng , đô_thị xanh , đô_thị thông_minh , phát_triển hài_hoà giữa nông_thôn và đô_thị . - Phát_triển ngành xây_dựng , thiết_kế , thi_công với công_nghệ hiện_đại , phát_triển vật_liệu mới , năng_lượng xanh , tái_tạo , thân_thiện môi_trường - Tập_trung đầu_tư phát_triển , nâng_cấp hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của Thành_phố bảo_đảm tổng_thể , đồng_bộ và hiện_đại ; trong đó : + Chú_trọng phân_bổ hợp_lý nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước , kết_hợp đây mạnh huy_động các nguồn_lực xã_hội cho các dự_án kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật , nhất_là hình_thức đối_tác công - tư ( PPP ) + Ưu_tiên đầu_tư phát_triển hệ_thống hạ_tầng giao_thông vận_tải , hạ_tầng năng_lượng , viễn_thông đồng_bộ , hiện_đại ; đảm_bảo khả_năng tiếp_cận nguồn năng_lượng bền_vững , đáng tin_cậy và với giá_cả phù_hợp + Đẩy nhanh tiến_độ đầu_tư xây_dựng các dự_án trọng_điểm quốc_gia , nhất_là tuyến vành đại 3 , 4 , các đường_cao_tốc , đường_sắt Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Cần_Thơ , nâng_cấp Cảng_hàng_không quốc_tế Tân_Sơn_Nhất - Chủ_động thúc đây liên_kết vùng , phát_huy vai_trò nòng_cốt , đầu_tàu của Thành_phố trong liên_kết phát_triển nhằm thực_hiện các đột_phá chiến_lược về phát_triển hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng SỐ , nâng cao chất_lượng nguồn nhân_lực , tạo động_lực , không_gian phát_triển mới cho vùng Đông_Nam_Bộ , đồng_bằng sông Cửu_Long và các khu_vực , địa_phương trong cả nước . - Tăng_cường đầu_tư phát_triển hạ_tầng logistics , nâng công_suất bốc_dỡ và kho chứa cảng biển , đón_đầu các chuỗi cung_ứng ; hình_thành trung_tâm cung_ứng dịch_vụ logistics tầm_cỡ khu_vực . | 4,856 | |
Phấn_đấu đến năm 2023 , GRDP bình_quân đầu người đạt khoảng 14.500 USD ? | Đây là mục_tiêu được đặt ra tại tiểu_mục 4 Mục 1 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 như sau : ... Mục_tiêu đến năm 2030 : - Thành_phố Hồ_Chí_Minh trở_thành thành_phố văn_minh , hiện_đại , nghĩa_tình , năng_động sáng_tạo , có nguồn nhân_lực chất_lượng cao ; - Là thành_phố dịch_vụ - công_nghiệp hiện_đại , đầu_tàu về kinh_tế số , xã_hội số - Trung_tâm kinh_tế , tài_chính ; thương_mại , văn_hoá , giáo_dục , khoa_học , công_nghệ của cả nước , hội_nhập quốc_tế sâu_rộng , có vị_thế nổi_trội trong khu_vực Đông_Nam Á. - Tăng_trưởng bình_quân đạt khoảng 8%-8,5% / năm ; GRDP bình_quân đầu người khoảng 14.500 USD ; kinh_tế số đóng_góp 40% vào GRDP . Đồng_thời tầm nhìn đến năm 2045 : - Thành_phố Hồ_Chí_Minh phát_triển ngang tầm các đô_thị lớn trên thế_giới , trở_thành trung_tâm kinh_tế , tài_chính , dịch_vụ của Châu_Á ; - Là điểm đến hấp_dẫn toàn_cầu ; kinh_tế , văn_hoá phát_triển đặc_sắc , người_dân có chất_lượng cuộc_sống cao ; là hạt_nhân của Vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh và Vùng Đông_Nam_Bộ , cực tăng_trưởng của cả nước ; nơi thu_hút các định_chế tài_chính và tập_đoàn kinh_tế quốc_tế . | None | 1 | Đây là mục_tiêu được đặt ra tại tiểu_mục 4 Mục 1 Nghị_quyết 87 / NQ-CP năm 2023 như sau : Mục_tiêu đến năm 2030 : - Thành_phố Hồ_Chí_Minh trở_thành thành_phố văn_minh , hiện_đại , nghĩa_tình , năng_động sáng_tạo , có nguồn nhân_lực chất_lượng cao ; - Là thành_phố dịch_vụ - công_nghiệp hiện_đại , đầu_tàu về kinh_tế số , xã_hội số - Trung_tâm kinh_tế , tài_chính ; thương_mại , văn_hoá , giáo_dục , khoa_học , công_nghệ của cả nước , hội_nhập quốc_tế sâu_rộng , có vị_thế nổi_trội trong khu_vực Đông_Nam Á. - Tăng_trưởng bình_quân đạt khoảng 8%-8,5% / năm ; GRDP bình_quân đầu người khoảng 14.500 USD ; kinh_tế số đóng_góp 40% vào GRDP . Đồng_thời tầm nhìn đến năm 2045 : - Thành_phố Hồ_Chí_Minh phát_triển ngang tầm các đô_thị lớn trên thế_giới , trở_thành trung_tâm kinh_tế , tài_chính , dịch_vụ của Châu_Á ; - Là điểm đến hấp_dẫn toàn_cầu ; kinh_tế , văn_hoá phát_triển đặc_sắc , người_dân có chất_lượng cuộc_sống cao ; là hạt_nhân của Vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh và Vùng Đông_Nam_Bộ , cực tăng_trưởng của cả nước ; nơi thu_hút các định_chế tài_chính và tập_đoàn kinh_tế quốc_tế . | 4,857 | |
Khi thực_hiện công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không cần tuân_thủ những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung đối_với an_ninh hàng không như sau : ... ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh hàng không là nhiệm_vụ quan_trọng của Nhà_nước, Chính_phủ và ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam nhằm bảo_vệ tính_mạng của con_người, tài_sản trong hoạt_động hàng_không dân_dụng ; bảo_vệ tàu_bay và công_trình, trang_bị, thiết_bị tại cảng_hàng_không, sân_bay ; đối_phó với các hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp, góp_phần bảo_vệ an_ninh quốc_gia, giữ_gìn trật_tự, an_toàn xã_hội tại các địa_bàn hoạt_động hàng_không dân_dụng. ( 2 ) Các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, biện_pháp, quy_trình, thủ_tục an_ninh hàng không được áp_dụng phải đảm_bảo an_ninh tối_đa cho mọi hoạt_động hàng_không dân_dụng, đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động vận_chuyển hàng không và phù_hợp với các điều_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. ( 3 ) Công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không là trách_nhiệm của tất_cả các tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến hoạt_động hàng_không dân_dụng. Dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không là dịch_vụ công_ích, do Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức cung_cấp. ( 4 ) Các sự_cố, hành_vi vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không phải được phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý, báo_cáo kịp_thời, đầy_đủ và được rút kinh_nghiệm, giảng bình để khắc_phục những sơ_hở, thiếu_sót. ( 5 ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung đối_với an_ninh hàng không như sau : ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh hàng không là nhiệm_vụ quan_trọng của Nhà_nước , Chính_phủ và ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam nhằm bảo_vệ tính_mạng của con_người , tài_sản trong hoạt_động hàng_không dân_dụng ; bảo_vệ tàu_bay và công_trình , trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay ; đối_phó với các hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp , góp_phần bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội tại các địa_bàn hoạt_động hàng_không dân_dụng . ( 2 ) Các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , biện_pháp , quy_trình , thủ_tục an_ninh hàng không được áp_dụng phải đảm_bảo an_ninh tối_đa cho mọi hoạt_động hàng_không dân_dụng , đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động vận_chuyển hàng không và phù_hợp với các điều_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ( 3 ) Công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không là trách_nhiệm của tất_cả các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động hàng_không dân_dụng . Dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không là dịch_vụ công_ích , do Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức cung_cấp . ( 4 ) Các sự_cố , hành_vi vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không phải được phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý , báo_cáo kịp_thời , đầy_đủ và được rút kinh_nghiệm , giảng bình để khắc_phục những sơ_hở , thiếu_sót . ( 5 ) Trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Nghị_định này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó . ( Hình từ Internet ) | 4,858 | |
Khi thực_hiện công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không cần tuân_thủ những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung đối_với an_ninh hàng không như sau : ... an_ninh hàng không phải được phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý, báo_cáo kịp_thời, đầy_đủ và được rút kinh_nghiệm, giảng bình để khắc_phục những sơ_hở, thiếu_sót. ( 5 ) Trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Nghị_định này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó. ( Hình từ Internet ) ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh hàng không là nhiệm_vụ quan_trọng của Nhà_nước, Chính_phủ và ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam nhằm bảo_vệ tính_mạng của con_người, tài_sản trong hoạt_động hàng_không dân_dụng ; bảo_vệ tàu_bay và công_trình, trang_bị, thiết_bị tại cảng_hàng_không, sân_bay ; đối_phó với các hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp, góp_phần bảo_vệ an_ninh quốc_gia, giữ_gìn trật_tự, an_toàn xã_hội tại các địa_bàn hoạt_động hàng_không dân_dụng. ( 2 ) Các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, biện_pháp, quy_trình, thủ_tục an_ninh hàng không được áp_dụng phải đảm_bảo an_ninh tối_đa cho mọi hoạt_động hàng_không dân_dụng, đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động vận_chuyển hàng không và phù_hợp với các điều_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. ( 3 ) Công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không là trách_nhiệm của tất_cả các tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến hoạt_động hàng_không | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung đối_với an_ninh hàng không như sau : ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh hàng không là nhiệm_vụ quan_trọng của Nhà_nước , Chính_phủ và ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam nhằm bảo_vệ tính_mạng của con_người , tài_sản trong hoạt_động hàng_không dân_dụng ; bảo_vệ tàu_bay và công_trình , trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay ; đối_phó với các hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp , góp_phần bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội tại các địa_bàn hoạt_động hàng_không dân_dụng . ( 2 ) Các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , biện_pháp , quy_trình , thủ_tục an_ninh hàng không được áp_dụng phải đảm_bảo an_ninh tối_đa cho mọi hoạt_động hàng_không dân_dụng , đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động vận_chuyển hàng không và phù_hợp với các điều_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ( 3 ) Công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không là trách_nhiệm của tất_cả các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động hàng_không dân_dụng . Dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không là dịch_vụ công_ích , do Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức cung_cấp . ( 4 ) Các sự_cố , hành_vi vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không phải được phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý , báo_cáo kịp_thời , đầy_đủ và được rút kinh_nghiệm , giảng bình để khắc_phục những sơ_hở , thiếu_sót . ( 5 ) Trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Nghị_định này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó . ( Hình từ Internet ) | 4,859 | |
Khi thực_hiện công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không cần tuân_thủ những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung đối_với an_ninh hàng không như sau : ... với các điều_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. ( 3 ) Công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không là trách_nhiệm của tất_cả các tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến hoạt_động hàng_không dân_dụng. Dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không là dịch_vụ công_ích, do Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức cung_cấp. ( 4 ) Các sự_cố, hành_vi vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không phải được phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý, báo_cáo kịp_thời, đầy_đủ và được rút kinh_nghiệm, giảng bình để khắc_phục những sơ_hở, thiếu_sót. ( 5 ) Trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Nghị_định này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung đối_với an_ninh hàng không như sau : ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh hàng không là nhiệm_vụ quan_trọng của Nhà_nước , Chính_phủ và ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam nhằm bảo_vệ tính_mạng của con_người , tài_sản trong hoạt_động hàng_không dân_dụng ; bảo_vệ tàu_bay và công_trình , trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay ; đối_phó với các hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp , góp_phần bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội tại các địa_bàn hoạt_động hàng_không dân_dụng . ( 2 ) Các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , biện_pháp , quy_trình , thủ_tục an_ninh hàng không được áp_dụng phải đảm_bảo an_ninh tối_đa cho mọi hoạt_động hàng_không dân_dụng , đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động vận_chuyển hàng không và phù_hợp với các điều_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ( 3 ) Công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không là trách_nhiệm của tất_cả các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động hàng_không dân_dụng . Dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không là dịch_vụ công_ích , do Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức cung_cấp . ( 4 ) Các sự_cố , hành_vi vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không phải được phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý , báo_cáo kịp_thời , đầy_đủ và được rút kinh_nghiệm , giảng bình để khắc_phục những sơ_hở , thiếu_sót . ( 5 ) Trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Nghị_định này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó . ( Hình từ Internet ) | 4,860 | |
Dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không có phải sẽ do phía cảng_hàng_không cung_cấp không ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về vị_trí , chức_năng và tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : ... Vị_trí, chức_năng và tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không 1. Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không do Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo tổ_chức để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh hàng không và cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay và cơ_sở xử_lý hàng_hoá, bưu_gửi để đưa lên tàu_bay. 2. Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ không_lưu tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không để thực_hiện bảo_đảm an_ninh hàng không tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ không_lưu nằm ngoài khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không, sân_bay.... Bên cạnh đó, tại Điều 30 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không... 4. Phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị chức_năng để rà, phá, xử_lý bom, mìn, vũ_khí_sinh_học, hoá_học, chất phóng_xạ ; ngăn_chặn dịch_bệnh tại cảng_hàng_không, sân_bay, trên tàu_bay ; xử_lý hành_lý, hàng_hoá, bưu_gửi và các đồ_vật khác chứa vật_phẩm nguy_hiểm. 5. Khi thực_hiện nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền được phép tạm giữ người, kiểm_tra, tạm giữ giấy_tờ tuỳ_thân đối_với người có hành_vi uy_hiếp an_ninh | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về vị_trí , chức_năng và tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Vị_trí , chức_năng và tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không 1 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không do Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo tổ_chức để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh hàng không và cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở xử_lý hàng_hoá , bưu_gửi để đưa lên tàu_bay . 2 . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ không_lưu tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không để thực_hiện bảo_đảm an_ninh hàng không tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ không_lưu nằm ngoài khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay . ... Bên cạnh đó , tại Điều 30 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không ... 4 . Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị chức_năng để rà , phá , xử_lý bom , mìn , vũ_khí_sinh_học , hoá_học , chất phóng_xạ ; ngăn_chặn dịch_bệnh tại cảng_hàng_không , sân_bay , trên tàu_bay ; xử_lý hành_lý , hàng_hoá , bưu_gửi và các đồ_vật khác chứa vật_phẩm nguy_hiểm . 5 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền được phép tạm giữ người , kiểm_tra , tạm giữ giấy_tờ tuỳ_thân đối_với người có hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng không ; thu_giữ vũ_khí , chất_nổ , chất_cháy và những vật_phẩm nguy_hiểm khác đưa trái_phép vào khu_vực hạn_chế ; cưỡng_chế đối_với người cản_trở hoặc cố_tình chống_đối . 6 . Lập biên_bản vụ_việc đối_với người có hành_vi uy_hiếp an_ninh hàng_không , hành_khách gây_rối ; thông_báo cho Cảng_vụ hàng_không liên_quan để xử_lý hoặc chuyển_giao cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định pháp_luật ; yêu_cầu hãng hàng_không từ_chối vận_chuyển hành_khách vì lý_do an_ninh theo quy_định . 7 . Được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . Có trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , thiết_bị , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ . 8 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng_không . Theo đó , phía cảng_hàng_không sẽ không cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không mà sẽ do lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không cung_cấp . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không do Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo tổ_chức | 4,861 | |
Dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không có phải sẽ do phía cảng_hàng_không cung_cấp không ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về vị_trí , chức_năng và tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : ... đồ_vật khác chứa vật_phẩm nguy_hiểm. 5. Khi thực_hiện nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền được phép tạm giữ người, kiểm_tra, tạm giữ giấy_tờ tuỳ_thân đối_với người có hành_vi uy_hiếp an_ninh, an_toàn hàng không ; thu_giữ vũ_khí, chất_nổ, chất_cháy và những vật_phẩm nguy_hiểm khác đưa trái_phép vào khu_vực hạn_chế ; cưỡng_chế đối_với người cản_trở hoặc cố_tình chống_đối. 6. Lập biên_bản vụ_việc đối_với người có hành_vi uy_hiếp an_ninh hàng_không, hành_khách gây_rối ; thông_báo cho Cảng_vụ hàng_không liên_quan để xử_lý hoặc chuyển_giao cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định pháp_luật ; yêu_cầu hãng hàng_không từ_chối vận_chuyển hành_khách vì lý_do an_ninh theo quy_định. 7. Được trang_bị, sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật. Có trang_phục, phù_hiệu, cấp_hiệu, thiết_bị, phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ. 8. Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng_không. Theo đó, phía cảng_hàng_không sẽ không cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không mà sẽ do lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không cung_cấp. Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không do Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về vị_trí , chức_năng và tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Vị_trí , chức_năng và tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không 1 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không do Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo tổ_chức để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh hàng không và cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở xử_lý hàng_hoá , bưu_gửi để đưa lên tàu_bay . 2 . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ không_lưu tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không để thực_hiện bảo_đảm an_ninh hàng không tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ không_lưu nằm ngoài khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay . ... Bên cạnh đó , tại Điều 30 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không ... 4 . Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị chức_năng để rà , phá , xử_lý bom , mìn , vũ_khí_sinh_học , hoá_học , chất phóng_xạ ; ngăn_chặn dịch_bệnh tại cảng_hàng_không , sân_bay , trên tàu_bay ; xử_lý hành_lý , hàng_hoá , bưu_gửi và các đồ_vật khác chứa vật_phẩm nguy_hiểm . 5 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền được phép tạm giữ người , kiểm_tra , tạm giữ giấy_tờ tuỳ_thân đối_với người có hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng không ; thu_giữ vũ_khí , chất_nổ , chất_cháy và những vật_phẩm nguy_hiểm khác đưa trái_phép vào khu_vực hạn_chế ; cưỡng_chế đối_với người cản_trở hoặc cố_tình chống_đối . 6 . Lập biên_bản vụ_việc đối_với người có hành_vi uy_hiếp an_ninh hàng_không , hành_khách gây_rối ; thông_báo cho Cảng_vụ hàng_không liên_quan để xử_lý hoặc chuyển_giao cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định pháp_luật ; yêu_cầu hãng hàng_không từ_chối vận_chuyển hành_khách vì lý_do an_ninh theo quy_định . 7 . Được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . Có trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , thiết_bị , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ . 8 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng_không . Theo đó , phía cảng_hàng_không sẽ không cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không mà sẽ do lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không cung_cấp . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không do Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo tổ_chức | 4,862 | |
Dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không có phải sẽ do phía cảng_hàng_không cung_cấp không ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về vị_trí , chức_năng và tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : ... cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không mà sẽ do lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không cung_cấp. Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không do Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về vị_trí , chức_năng và tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Vị_trí , chức_năng và tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không 1 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không do Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo tổ_chức để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh hàng không và cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở xử_lý hàng_hoá , bưu_gửi để đưa lên tàu_bay . 2 . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ không_lưu tổ_chức lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không để thực_hiện bảo_đảm an_ninh hàng không tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ không_lưu nằm ngoài khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không , sân_bay . ... Bên cạnh đó , tại Điều 30 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không ... 4 . Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị chức_năng để rà , phá , xử_lý bom , mìn , vũ_khí_sinh_học , hoá_học , chất phóng_xạ ; ngăn_chặn dịch_bệnh tại cảng_hàng_không , sân_bay , trên tàu_bay ; xử_lý hành_lý , hàng_hoá , bưu_gửi và các đồ_vật khác chứa vật_phẩm nguy_hiểm . 5 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền được phép tạm giữ người , kiểm_tra , tạm giữ giấy_tờ tuỳ_thân đối_với người có hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng không ; thu_giữ vũ_khí , chất_nổ , chất_cháy và những vật_phẩm nguy_hiểm khác đưa trái_phép vào khu_vực hạn_chế ; cưỡng_chế đối_với người cản_trở hoặc cố_tình chống_đối . 6 . Lập biên_bản vụ_việc đối_với người có hành_vi uy_hiếp an_ninh hàng_không , hành_khách gây_rối ; thông_báo cho Cảng_vụ hàng_không liên_quan để xử_lý hoặc chuyển_giao cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định pháp_luật ; yêu_cầu hãng hàng_không từ_chối vận_chuyển hành_khách vì lý_do an_ninh theo quy_định . 7 . Được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . Có trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , thiết_bị , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ . 8 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng_không . Theo đó , phía cảng_hàng_không sẽ không cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng không mà sẽ do lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không cung_cấp . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không do Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo tổ_chức | 4,863 | |
Các nguồn thu từ_dịch vụ bảo_đảm an_ninh hàng_không sẽ được sử_dụng như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bố_trí kinh_phí như sau : ... Nguyên_tắc bố_trí kinh_phí Kinh_phí cho công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không được bảo_đảm từ nguồn ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp hiện_hành , kinh_phí doanh_nghiệp , nguồn thu từ_dịch vụ bảo_đảm an_ninh hàng không và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , các nguồn thu từ_dịch vụ bảo_đảm an_ninh hàng_không sẽ được dùng để chi_trả cho công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không như trả lương cho lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , các hoạt_động tuyên_truyền , ... | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bố_trí kinh_phí như sau : Nguyên_tắc bố_trí kinh_phí Kinh_phí cho công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không được bảo_đảm từ nguồn ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp hiện_hành , kinh_phí doanh_nghiệp , nguồn thu từ_dịch vụ bảo_đảm an_ninh hàng không và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , các nguồn thu từ_dịch vụ bảo_đảm an_ninh hàng_không sẽ được dùng để chi_trả cho công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không như trả lương cho lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , các hoạt_động tuyên_truyền , ... | 4,864 | |
Tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng được thể_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hiệu_lực và tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng 1. Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Người tham_gia ký_kết có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đáp_ứng các nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản và được ký_kết bởi người đại_diện đúng thẩm_quyền theo_pháp_luật của các bên tham_gia hợp_đồng. Trường_hợp một bên tham_gia hợp_đồng là tổ_chức thì bên đó phải ký_tên, đóng_dấu theo quy_định của pháp_luật. 2. Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng ( đóng_dấu nếu có ) hoặc thời_điểm cụ_thể khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng xây_dựng và bên giao_thầu đã nhận được bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng của bên nhận_thầu ( đối_với hợp_đồng có quy_định về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng ). 3. Tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng : a ) Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất mà bên giao_thầu, bên nhận_thầu và các bên liên_quan có nghĩa_vụ thực_hiện ; b ) Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất để giải_quyết tranh_chấp giữa các bên. Các tranh_chấp chưa được các bên thoả_thuận | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực và tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Người tham_gia ký_kết có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đáp_ứng các nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản và được ký_kết bởi người đại_diện đúng thẩm_quyền theo_pháp_luật của các bên tham_gia hợp_đồng . Trường_hợp một bên tham_gia hợp_đồng là tổ_chức thì bên đó phải ký_tên , đóng_dấu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng ( đóng_dấu nếu có ) hoặc thời_điểm cụ_thể khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng xây_dựng và bên giao_thầu đã nhận được bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng của bên nhận_thầu ( đối_với hợp_đồng có quy_định về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng ) . 3 . Tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng : a ) Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất mà bên giao_thầu , bên nhận_thầu và các bên liên_quan có nghĩa_vụ thực_hiện ; b ) Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất để giải_quyết tranh_chấp giữa các bên . Các tranh_chấp chưa được các bên thoả_thuận trong hợp_đồng sẽ được giải_quyết trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , cơ_quan kiểm_soát , cấp_phát , cho vay vốn , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và các cơ_quan có liên_quan khác phải căn_cứ vào nội_dung hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của mình theo quy_định , không được xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên tham_gia hợp_đồng . Như_vậy theo quy_định trên tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng được thể_hiện như sau : - Thứ nhất , hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất mà bên giao_thầu , bên nhận_thầu và các bên liên_quan có nghĩa_vụ thực_hiện . - Thứ hai , hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất để giải_quyết tranh_chấp giữa các bên . Các tranh_chấp chưa được các bên thoả_thuận trong hợp_đồng sẽ được giải_quyết trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Cuối_cùng , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , cơ_quan kiểm_soát , cấp_phát , cho vay vốn , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và các cơ_quan có liên_quan khác phải căn_cứ vào nội_dung hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của mình theo quy_định , không được xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên tham_gia hợp_đồng . ( Hình từ Internet ) | 4,865 | |
Tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng được thể_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... các bên liên_quan có nghĩa_vụ thực_hiện ; b ) Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất để giải_quyết tranh_chấp giữa các bên. Các tranh_chấp chưa được các bên thoả_thuận trong hợp_đồng sẽ được giải_quyết trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, cơ_quan kiểm_soát, cấp_phát, cho vay vốn, thanh_tra, kiểm_tra, kiểm_toán và các cơ_quan có liên_quan khác phải căn_cứ vào nội_dung hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý để thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của mình theo quy_định, không được xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên tham_gia hợp_đồng. Như_vậy theo quy_định trên tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng được thể_hiện như sau : - Thứ nhất, hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất mà bên giao_thầu, bên nhận_thầu và các bên liên_quan có nghĩa_vụ thực_hiện. - Thứ hai, hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất để giải_quyết tranh_chấp giữa các bên. Các tranh_chấp chưa được các bên thoả_thuận trong hợp_đồng sẽ được giải_quyết trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Cuối_cùng, các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, cơ_quan kiểm_soát, cấp_phát, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực và tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Người tham_gia ký_kết có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đáp_ứng các nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản và được ký_kết bởi người đại_diện đúng thẩm_quyền theo_pháp_luật của các bên tham_gia hợp_đồng . Trường_hợp một bên tham_gia hợp_đồng là tổ_chức thì bên đó phải ký_tên , đóng_dấu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng ( đóng_dấu nếu có ) hoặc thời_điểm cụ_thể khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng xây_dựng và bên giao_thầu đã nhận được bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng của bên nhận_thầu ( đối_với hợp_đồng có quy_định về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng ) . 3 . Tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng : a ) Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất mà bên giao_thầu , bên nhận_thầu và các bên liên_quan có nghĩa_vụ thực_hiện ; b ) Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất để giải_quyết tranh_chấp giữa các bên . Các tranh_chấp chưa được các bên thoả_thuận trong hợp_đồng sẽ được giải_quyết trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , cơ_quan kiểm_soát , cấp_phát , cho vay vốn , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và các cơ_quan có liên_quan khác phải căn_cứ vào nội_dung hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của mình theo quy_định , không được xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên tham_gia hợp_đồng . Như_vậy theo quy_định trên tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng được thể_hiện như sau : - Thứ nhất , hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất mà bên giao_thầu , bên nhận_thầu và các bên liên_quan có nghĩa_vụ thực_hiện . - Thứ hai , hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất để giải_quyết tranh_chấp giữa các bên . Các tranh_chấp chưa được các bên thoả_thuận trong hợp_đồng sẽ được giải_quyết trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Cuối_cùng , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , cơ_quan kiểm_soát , cấp_phát , cho vay vốn , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và các cơ_quan có liên_quan khác phải căn_cứ vào nội_dung hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của mình theo quy_định , không được xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên tham_gia hợp_đồng . ( Hình từ Internet ) | 4,866 | |
Tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng được thể_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... tranh_chấp chưa được các bên thoả_thuận trong hợp_đồng sẽ được giải_quyết trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Cuối_cùng, các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, cơ_quan kiểm_soát, cấp_phát, cho vay vốn, thanh_tra, kiểm_tra, kiểm_toán và các cơ_quan có liên_quan khác phải căn_cứ vào nội_dung hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý để thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của mình theo quy_định, không được xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên tham_gia hợp_đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực và tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Người tham_gia ký_kết có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đáp_ứng các nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản và được ký_kết bởi người đại_diện đúng thẩm_quyền theo_pháp_luật của các bên tham_gia hợp_đồng . Trường_hợp một bên tham_gia hợp_đồng là tổ_chức thì bên đó phải ký_tên , đóng_dấu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng ( đóng_dấu nếu có ) hoặc thời_điểm cụ_thể khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng xây_dựng và bên giao_thầu đã nhận được bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng của bên nhận_thầu ( đối_với hợp_đồng có quy_định về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng ) . 3 . Tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng : a ) Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất mà bên giao_thầu , bên nhận_thầu và các bên liên_quan có nghĩa_vụ thực_hiện ; b ) Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất để giải_quyết tranh_chấp giữa các bên . Các tranh_chấp chưa được các bên thoả_thuận trong hợp_đồng sẽ được giải_quyết trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , cơ_quan kiểm_soát , cấp_phát , cho vay vốn , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và các cơ_quan có liên_quan khác phải căn_cứ vào nội_dung hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của mình theo quy_định , không được xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên tham_gia hợp_đồng . Như_vậy theo quy_định trên tính pháp_lý của hợp_đồng xây_dựng được thể_hiện như sau : - Thứ nhất , hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất mà bên giao_thầu , bên nhận_thầu và các bên liên_quan có nghĩa_vụ thực_hiện . - Thứ hai , hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực là cơ_sở pháp_lý cao nhất để giải_quyết tranh_chấp giữa các bên . Các tranh_chấp chưa được các bên thoả_thuận trong hợp_đồng sẽ được giải_quyết trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Cuối_cùng , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , cơ_quan kiểm_soát , cấp_phát , cho vay vốn , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và các cơ_quan có liên_quan khác phải căn_cứ vào nội_dung hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực pháp_lý để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của mình theo quy_định , không được xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên tham_gia hợp_đồng . ( Hình từ Internet ) | 4,867 | |
Tài_liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 142 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... Hồ_sơ hợp_đồng xây_dựng 1. Hồ_sơ hợp_đồng xây_dựng gồm hợp_đồng có nội_dung theo quy_định tại Điều 141 của Luật này và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng. 2. Tài_liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng gồm một_số hoặc toàn_bộ các tài_liệu sau : a ) Văn_bản thông_báo trúng_thầu hoặc chỉ_định thầu ; b ) Điều_kiện cụ_thể của hợp_đồng hoặc Điều_khoản tham_chiếu đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ; c ) Điều_kiện chung của hợp_đồng ; d ) Hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu của bên giao_thầu ; đ ) Các bản_vẽ thiết_kế và các chỉ_dẫn kỹ_thuật ; e ) Hồ_sơ dự_thầu hoặc hồ_sơ đề_xuất của bên nhận_thầu ; g ) Biên_bản đàm_phán hợp_đồng, văn_bản sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng ; h ) Các phụ_lục của hợp_đồng ; i ) Các tài_liệu khác có liên_quan. 3. Thứ_tự ưu_tiên áp_dụng các tài_liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng do các bên tham_gia hợp_đồng thoả_thuận. Trường_hợp các bên tham_gia hợp_đồng không thoả_thuận thì áp_dụng theo thứ_tự quy_định tại khoản 2 điều này. Như_vậy theo quy_định trên_tài liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng gồm có : - Văn_bản thông_báo trúng_thầu hoặc chỉ_định thầu. - Điều_kiện cụ_thể của hợp_đồng hoặc Điều_khoản tham_chiếu đối_với hợp_đồng tư_vấn | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 142 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Hồ_sơ hợp_đồng xây_dựng 1 . Hồ_sơ hợp_đồng xây_dựng gồm hợp_đồng có nội_dung theo quy_định tại Điều 141 của Luật này và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng . 2 . Tài_liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng gồm một_số hoặc toàn_bộ các tài_liệu sau : a ) Văn_bản thông_báo trúng_thầu hoặc chỉ_định thầu ; b ) Điều_kiện cụ_thể của hợp_đồng hoặc Điều_khoản tham_chiếu đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ; c ) Điều_kiện chung của hợp_đồng ; d ) Hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu của bên giao_thầu ; đ ) Các bản_vẽ thiết_kế và các chỉ_dẫn kỹ_thuật ; e ) Hồ_sơ dự_thầu hoặc hồ_sơ đề_xuất của bên nhận_thầu ; g ) Biên_bản đàm_phán hợp_đồng , văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng ; h ) Các phụ_lục của hợp_đồng ; i ) Các tài_liệu khác có liên_quan . 3 . Thứ_tự ưu_tiên áp_dụng các tài_liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng do các bên tham_gia hợp_đồng thoả_thuận . Trường_hợp các bên tham_gia hợp_đồng không thoả_thuận thì áp_dụng theo thứ_tự quy_định tại khoản 2 điều này . Như_vậy theo quy_định trên_tài liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng gồm có : - Văn_bản thông_báo trúng_thầu hoặc chỉ_định thầu . - Điều_kiện cụ_thể của hợp_đồng hoặc Điều_khoản tham_chiếu đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng . - Điều_kiện chung của hợp_đồng . - Hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu của bên giao_thầu . - Các bản_vẽ thiết_kế và các chỉ_dẫn kỹ_thuật . - Hồ_sơ dự_thầu hoặc hồ_sơ đề_xuất của bên nhận_thầu . - Biên_bản đàm_phán hợp_đồng , văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng . - Các phụ_lục của hợp_đồng . - Các tài_liệu khác có liên_quan . | 4,868 | |
Tài_liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 142 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... . Như_vậy theo quy_định trên_tài liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng gồm có : - Văn_bản thông_báo trúng_thầu hoặc chỉ_định thầu. - Điều_kiện cụ_thể của hợp_đồng hoặc Điều_khoản tham_chiếu đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng. - Điều_kiện chung của hợp_đồng. - Hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu của bên giao_thầu. - Các bản_vẽ thiết_kế và các chỉ_dẫn kỹ_thuật. - Hồ_sơ dự_thầu hoặc hồ_sơ đề_xuất của bên nhận_thầu. - Biên_bản đàm_phán hợp_đồng, văn_bản sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng. - Các phụ_lục của hợp_đồng. - Các tài_liệu khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 142 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Hồ_sơ hợp_đồng xây_dựng 1 . Hồ_sơ hợp_đồng xây_dựng gồm hợp_đồng có nội_dung theo quy_định tại Điều 141 của Luật này và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng . 2 . Tài_liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng gồm một_số hoặc toàn_bộ các tài_liệu sau : a ) Văn_bản thông_báo trúng_thầu hoặc chỉ_định thầu ; b ) Điều_kiện cụ_thể của hợp_đồng hoặc Điều_khoản tham_chiếu đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ; c ) Điều_kiện chung của hợp_đồng ; d ) Hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu của bên giao_thầu ; đ ) Các bản_vẽ thiết_kế và các chỉ_dẫn kỹ_thuật ; e ) Hồ_sơ dự_thầu hoặc hồ_sơ đề_xuất của bên nhận_thầu ; g ) Biên_bản đàm_phán hợp_đồng , văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng ; h ) Các phụ_lục của hợp_đồng ; i ) Các tài_liệu khác có liên_quan . 3 . Thứ_tự ưu_tiên áp_dụng các tài_liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng do các bên tham_gia hợp_đồng thoả_thuận . Trường_hợp các bên tham_gia hợp_đồng không thoả_thuận thì áp_dụng theo thứ_tự quy_định tại khoản 2 điều này . Như_vậy theo quy_định trên_tài liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng gồm có : - Văn_bản thông_báo trúng_thầu hoặc chỉ_định thầu . - Điều_kiện cụ_thể của hợp_đồng hoặc Điều_khoản tham_chiếu đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng . - Điều_kiện chung của hợp_đồng . - Hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu của bên giao_thầu . - Các bản_vẽ thiết_kế và các chỉ_dẫn kỹ_thuật . - Hồ_sơ dự_thầu hoặc hồ_sơ đề_xuất của bên nhận_thầu . - Biên_bản đàm_phán hợp_đồng , văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng . - Các phụ_lục của hợp_đồng . - Các tài_liệu khác có liên_quan . | 4,869 | |
Thực_hiện ký_kết hợp_đồng xây_dựng phải tuân_thủ nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 138 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... Quy_định chung về hợp_đồng xây_dựng 1. Hợp_đồng xây_dựng là hợp_đồng dân_sự được thoả_thuận bằng văn_bản giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu để thực_hiện một phần hay toàn_bộ công_việc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng. 2. Nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Tự_nguyện, bình_đẳng, hợp_tác, không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội ; b ) Bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng ; c ) Đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng ; d ) Trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh. Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên, đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. 3. Nguyên_tắc thực_hiện hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Các bên hợp_đồng phải thực_hiện đúng các cam_kết trong hợp_đồng về phạm_vi công_việc, yêu_cầu chất_lượng, số_lượng, chủng_loại, thời_hạn, phương_thức và các thoả_thuận khác ; b ) Trung_thực, hợp_tác và đúng pháp_luật ; c ) Không xâm_phạm đến lợi_ích của Nhà_nước, cộng_đồng và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân khác. 4. Ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng xây_dựng là tiếng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 138 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Quy_định chung về hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng là hợp_đồng dân_sự được thoả_thuận bằng văn_bản giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu để thực_hiện một phần hay toàn_bộ công_việc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . 2 . Nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Tự_nguyện , bình_đẳng , hợp_tác , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội ; b ) Bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng ; c ) Đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng ; d ) Trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh . Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên , đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 3 . Nguyên_tắc thực_hiện hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Các bên hợp_đồng phải thực_hiện đúng các cam_kết trong hợp_đồng về phạm_vi công_việc , yêu_cầu chất_lượng , số_lượng , chủng_loại , thời_hạn , phương_thức và các thoả_thuận khác ; b ) Trung_thực , hợp_tác và đúng pháp_luật ; c ) Không xâm_phạm đến lợi_ích của Nhà_nước , cộng_đồng và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng xây_dựng là tiếng Việt . Trường_hợp hợp_đồng xây_dựng có sự tham_gia của bên nước_ngoài thì ngôn_ngữ sử_dụng là tiếng Việt và ngôn_ngữ khác do các bên hợp_đồng thoả_thuận . 5 . Hợp_đồng xây_dựng phải được ký_kết và thực_hiện phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện ký_kết hợp_đồng xây_dựng phải tuân_thủ nguyên_tắc sau đây : - Thứ nhất_nguyên tắc tự_nguyện , bình_đẳng , hợp_tác , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội . - Thứ hai nguyên_tắc bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng . - Thứ ba nguyên_tắc đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng . - Ngoài_ra , trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh . Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên , đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . | 4,870 | |
Thực_hiện ký_kết hợp_đồng xây_dựng phải tuân_thủ nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 138 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... và đúng pháp_luật ; c ) Không xâm_phạm đến lợi_ích của Nhà_nước, cộng_đồng và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân khác. 4. Ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng xây_dựng là tiếng Việt. Trường_hợp hợp_đồng xây_dựng có sự tham_gia của bên nước_ngoài thì ngôn_ngữ sử_dụng là tiếng Việt và ngôn_ngữ khác do các bên hợp_đồng thoả_thuận. 5. Hợp_đồng xây_dựng phải được ký_kết và thực_hiện phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện ký_kết hợp_đồng xây_dựng phải tuân_thủ nguyên_tắc sau đây : - Thứ nhất_nguyên tắc tự_nguyện, bình_đẳng, hợp_tác, không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội. - Thứ hai nguyên_tắc bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng. - Thứ ba nguyên_tắc đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng. - Ngoài_ra, trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh. Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên, đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 138 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Quy_định chung về hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng là hợp_đồng dân_sự được thoả_thuận bằng văn_bản giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu để thực_hiện một phần hay toàn_bộ công_việc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . 2 . Nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Tự_nguyện , bình_đẳng , hợp_tác , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội ; b ) Bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng ; c ) Đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng ; d ) Trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh . Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên , đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 3 . Nguyên_tắc thực_hiện hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Các bên hợp_đồng phải thực_hiện đúng các cam_kết trong hợp_đồng về phạm_vi công_việc , yêu_cầu chất_lượng , số_lượng , chủng_loại , thời_hạn , phương_thức và các thoả_thuận khác ; b ) Trung_thực , hợp_tác và đúng pháp_luật ; c ) Không xâm_phạm đến lợi_ích của Nhà_nước , cộng_đồng và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng xây_dựng là tiếng Việt . Trường_hợp hợp_đồng xây_dựng có sự tham_gia của bên nước_ngoài thì ngôn_ngữ sử_dụng là tiếng Việt và ngôn_ngữ khác do các bên hợp_đồng thoả_thuận . 5 . Hợp_đồng xây_dựng phải được ký_kết và thực_hiện phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện ký_kết hợp_đồng xây_dựng phải tuân_thủ nguyên_tắc sau đây : - Thứ nhất_nguyên tắc tự_nguyện , bình_đẳng , hợp_tác , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội . - Thứ hai nguyên_tắc bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng . - Thứ ba nguyên_tắc đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng . - Ngoài_ra , trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh . Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên , đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . | 4,871 | |
Thực_hiện ký_kết hợp_đồng xây_dựng phải tuân_thủ nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 138 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... ) vào hợp_đồng xây_dựng, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 138 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Quy_định chung về hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng là hợp_đồng dân_sự được thoả_thuận bằng văn_bản giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu để thực_hiện một phần hay toàn_bộ công_việc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . 2 . Nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Tự_nguyện , bình_đẳng , hợp_tác , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội ; b ) Bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng ; c ) Đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng ; d ) Trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh . Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên , đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 3 . Nguyên_tắc thực_hiện hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Các bên hợp_đồng phải thực_hiện đúng các cam_kết trong hợp_đồng về phạm_vi công_việc , yêu_cầu chất_lượng , số_lượng , chủng_loại , thời_hạn , phương_thức và các thoả_thuận khác ; b ) Trung_thực , hợp_tác và đúng pháp_luật ; c ) Không xâm_phạm đến lợi_ích của Nhà_nước , cộng_đồng và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng xây_dựng là tiếng Việt . Trường_hợp hợp_đồng xây_dựng có sự tham_gia của bên nước_ngoài thì ngôn_ngữ sử_dụng là tiếng Việt và ngôn_ngữ khác do các bên hợp_đồng thoả_thuận . 5 . Hợp_đồng xây_dựng phải được ký_kết và thực_hiện phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện ký_kết hợp_đồng xây_dựng phải tuân_thủ nguyên_tắc sau đây : - Thứ nhất_nguyên tắc tự_nguyện , bình_đẳng , hợp_tác , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội . - Thứ hai nguyên_tắc bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng . - Thứ ba nguyên_tắc đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng . - Ngoài_ra , trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh . Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên , đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . | 4,872 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan là bao_lâu ? | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH... 2. Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan :... * Thành_phần hồ_sơ : - Công_văn đề_nghị tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan. * Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh, thành_phố. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Doanh_nghiệp - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Hải_quan b ) Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện ( nếu có ) : Không c ) Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Tổng_cục Hải_quan. d ) Cơ_quan phối_hợp ( nếu có ) : Không - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Quyết_định tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan.... Như_vậy, theo | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : ... * Thành_phần hồ_sơ : - Công_văn đề_nghị tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan . * Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh , thành_phố . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Doanh_nghiệp - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Hải_quan b ) Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện ( nếu có ) : Không c ) Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Tổng_cục Hải_quan . d ) Cơ_quan phối_hợp ( nếu có ) : Không - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Quyết_định tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh , thành_phố . ( Hình từ Internet ) | 4,873 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan là bao_lâu ? | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Q: ... Hải_quan. d ) Cơ_quan phối_hợp ( nếu có ) : Không - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Quyết_định tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan.... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh, thành_phố. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH... 2. Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan :... * Thành_phần hồ_sơ : - Công_văn đề_nghị tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan. * Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh, thành_phố. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : ... * Thành_phần hồ_sơ : - Công_văn đề_nghị tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan . * Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh , thành_phố . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Doanh_nghiệp - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Hải_quan b ) Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện ( nếu có ) : Không c ) Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Tổng_cục Hải_quan . d ) Cơ_quan phối_hợp ( nếu có ) : Không - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Quyết_định tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh , thành_phố . ( Hình từ Internet ) | 4,874 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan là bao_lâu ? | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Q: ... Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh, thành_phố. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Doanh_nghiệp - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Hải_quan b ) Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện ( nếu có ) : Không c ) Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Tổng_cục Hải_quan. d ) Cơ_quan phối_hợp ( nếu có ) : Không - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Quyết_định tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan.... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh, thành_phố. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : ... * Thành_phần hồ_sơ : - Công_văn đề_nghị tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan . * Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh , thành_phố . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Doanh_nghiệp - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Hải_quan b ) Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện ( nếu có ) : Không c ) Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Tổng_cục Hải_quan . d ) Cơ_quan phối_hợp ( nếu có ) : Không - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Quyết_định tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc báo_cáo của Cục hải_quan tỉnh , thành_phố . ( Hình từ Internet ) | 4,875 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan bao_gồm những bước nào ? | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH... 2. Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Lập hồ_sơ : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan. - Bước 2. Tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : Tổng_cục Hải_quan tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ ; Tổng_cục trưởng Tổng_Cục Hải_quan ra quyết_định tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan. - Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; - Gửi qua bưu_điện ; - Dịch_vụ công trực_tuyến.... Như_vậy, theo quy_định, trình_tự thực_hiện thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan bao_gồm các bước sau đây : Bước 1 : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Lập hồ_sơ : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan . - Bước 2 . Tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : Tổng_cục Hải_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ ; Tổng_cục trưởng Tổng_Cục Hải_quan ra quyết_định tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan . - Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; - Gửi qua bưu_điện ; - Dịch_vụ công trực_tuyến . ... Như_vậy , theo quy_định , trình_tự thực_hiện thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan bao_gồm các bước sau đây : Bước 1 : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan . Bước 2 : Tổng_cục Hải_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ ; Tổng_cục trưởng Tổng_Cục Hải_quan ra quyết_định tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan . | 4,876 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan bao_gồm những bước nào ? | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Q: ... theo quy_định, trình_tự thực_hiện thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan bao_gồm các bước sau đây : Bước 1 : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan. Bước 2 : Tổng_cục Hải_quan tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ ; Tổng_cục trưởng Tổng_Cục Hải_quan ra quyết_định tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan.Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH... 2. Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Lập hồ_sơ : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan. - Bước 2. Tạm dừng hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Lập hồ_sơ : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan . - Bước 2 . Tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : Tổng_cục Hải_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ ; Tổng_cục trưởng Tổng_Cục Hải_quan ra quyết_định tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan . - Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; - Gửi qua bưu_điện ; - Dịch_vụ công trực_tuyến . ... Như_vậy , theo quy_định , trình_tự thực_hiện thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan bao_gồm các bước sau đây : Bước 1 : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan . Bước 2 : Tổng_cục Hải_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ ; Tổng_cục trưởng Tổng_Cục Hải_quan ra quyết_định tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan . | 4,877 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan bao_gồm những bước nào ? | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Q: ... hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan. - Bước 2. Tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : Tổng_cục Hải_quan tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ ; Tổng_cục trưởng Tổng_Cục Hải_quan ra quyết_định tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan. - Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; - Gửi qua bưu_điện ; - Dịch_vụ công trực_tuyến.... Như_vậy, theo quy_định, trình_tự thực_hiện thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan bao_gồm các bước sau đây : Bước 1 : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan. Bước 2 : Tổng_cục Hải_quan tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ ; Tổng_cục trưởng Tổng_Cục Hải_quan ra quyết_định tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan. | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Lập hồ_sơ : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan . - Bước 2 . Tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : Tổng_cục Hải_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ ; Tổng_cục trưởng Tổng_Cục Hải_quan ra quyết_định tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan . - Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; - Gửi qua bưu_điện ; - Dịch_vụ công trực_tuyến . ... Như_vậy , theo quy_định , trình_tự thực_hiện thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan bao_gồm các bước sau đây : Bước 1 : Doanh_nghiệp có đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan lập hồ_sơ đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ( hoặc báo_cáo của Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố ) gửi Tổng_cục Hải_quan . Bước 2 : Tổng_cục Hải_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ ; Tổng_cục trưởng Tổng_Cục Hải_quan ra quyết_định tạm dừng đại_lý làm thủ_tục hải_quan . | 4,878 | |
Doanh_nghiệp có_thể bị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH... 2. Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan :... - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : - Mẫu_số 12 : Đơn đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; - Mẫu_số 06 A : Quyết_định tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan. - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện : - Hoạt_động không đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải_quan hoặc không hoạt_động đúng tên và địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan - Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng, không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan. - Không_Thông báo cho Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đối_với các trường_hợp bị thu_hồi hoặc trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể, phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động. - Không | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : ... - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : - Mẫu_số 12 : Đơn đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; - Mẫu_số 06 A : Quyết_định tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện : - Hoạt_động không đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải_quan hoặc không hoạt_động đúng tên và địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan - Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan . - Không_Thông báo cho Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đối_với các trường_hợp bị thu_hồi hoặc trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể , phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động . - Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan trong 03 lần liên_tiếp . - Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị tạm dừng hoạt_động . - Căn_cứ pháp_lý : - Luật Hải_quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 ; ... Như_vậy , theo quy_định , Doanh_nghiệp có_thể bị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Hoạt_động không đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải_quan 2014 hoặc không hoạt_động đúng tên và địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan ( 2 ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan . ( 3 ) Không_Thông báo cho Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đối_với các trường_hợp bị thu_hồi hoặc trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể , phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động . ( 4 ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan trong 03 lần liên_tiếp . ( 5 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị tạm dừng hoạt_động . | 4,879 | |
Doanh_nghiệp có_thể bị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Q: ... cho Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đối_với các trường_hợp bị thu_hồi hoặc trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể, phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động. - Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng, không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan trong 03 lần liên_tiếp. - Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị tạm dừng hoạt_động. - Căn_cứ pháp_lý : - Luật Hải_quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 ;... Như_vậy, theo quy_định, Doanh_nghiệp có_thể bị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Hoạt_động không đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải_quan 2014 hoặc không hoạt_động đúng tên và địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan ( 2 ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng, không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan. ( 3 ) Không_Thông báo cho Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đối_với các trường_hợp bị thu_hồi hoặc trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể, phá_sản hoặc chấm_dứt | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : ... - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : - Mẫu_số 12 : Đơn đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; - Mẫu_số 06 A : Quyết_định tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện : - Hoạt_động không đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải_quan hoặc không hoạt_động đúng tên và địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan - Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan . - Không_Thông báo cho Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đối_với các trường_hợp bị thu_hồi hoặc trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể , phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động . - Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan trong 03 lần liên_tiếp . - Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị tạm dừng hoạt_động . - Căn_cứ pháp_lý : - Luật Hải_quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 ; ... Như_vậy , theo quy_định , Doanh_nghiệp có_thể bị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Hoạt_động không đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải_quan 2014 hoặc không hoạt_động đúng tên và địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan ( 2 ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan . ( 3 ) Không_Thông báo cho Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đối_với các trường_hợp bị thu_hồi hoặc trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể , phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động . ( 4 ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan trong 03 lần liên_tiếp . ( 5 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị tạm dừng hoạt_động . | 4,880 | |
Doanh_nghiệp có_thể bị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Q: ... ) Không_Thông báo cho Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đối_với các trường_hợp bị thu_hồi hoặc trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể, phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động. ( 4 ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng, không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan trong 03 lần liên_tiếp. ( 5 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị tạm dừng hoạt_động. | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 PHẦN II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1325 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan : ... - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : - Mẫu_số 12 : Đơn đề_nghị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; - Mẫu_số 06 A : Quyết_định tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện : - Hoạt_động không đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải_quan hoặc không hoạt_động đúng tên và địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan - Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan . - Không_Thông báo cho Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đối_với các trường_hợp bị thu_hồi hoặc trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể , phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động . - Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan trong 03 lần liên_tiếp . - Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị tạm dừng hoạt_động . - Căn_cứ pháp_lý : - Luật Hải_quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 ; ... Như_vậy , theo quy_định , Doanh_nghiệp có_thể bị tạm dừng hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Hoạt_động không đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải_quan 2014 hoặc không hoạt_động đúng tên và địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan ( 2 ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan . ( 3 ) Không_Thông báo cho Tổng_cục Hải_quan thực_hiện thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan đối_với các trường_hợp bị thu_hồi hoặc trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị giải_thể , phá_sản hoặc chấm_dứt hoạt_động . ( 4 ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo hoặc thực_hiện chế_độ báo_cáo không đúng , không đủ về nội_dung hoặc không đúng thời_hạn với cơ_quan hải_quan trong 03 lần liên_tiếp . ( 5 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị tạm dừng hoạt_động . | 4,881 | |
Trường_hợp nào được cấp đổi , cấp lại Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH , 02 trường_hợp sau đây sinh_viên trường cao_đẳng được yêu_cầu : ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH, 02 trường_hợp sau đây sinh_viên trường cao_đẳng được yêu_cầu cấp đổi, cấp lại Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh : Cấp_Chứng chỉ_giáo dục quốc_phòng và an_ninh... 2. Cấp lại, cấp đổi Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh a ) Trường_hợp bản_chính Chứng_chỉ bị mất hoặc hư_hỏng mà không sử_dụng được, nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp lại Chứng_chỉ. Trường_hợp Chứng_chỉ hư_hỏng mà không sử_dụng được, khi cấp lại, sinh_viên phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp. Chứng_chỉ được cấp lại có ghi “ Cấp lại ” tại mặt sau và cột ghi_chú của Sổ cấp Chứng_chỉ có ghi “ Cấp lại ”. Chứng_chỉ được cấp lại có giá_trị như bản_chính ; b ) Trường_hợp Chứng_chỉ đã cấp những phát_hiện bị viết sai, in sai hoặc sinh_viên được cấp Chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc xác_nhận việc thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch, xác_định lại dân_tộc, xác_định lại giới_tính, bổ_sung hộ_tịch, điều_chỉnh hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật, nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH , 02 trường_hợp sau đây sinh_viên trường cao_đẳng được yêu_cầu cấp đổi , cấp lại Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh : Cấp_Chứng chỉ_giáo dục quốc_phòng và an_ninh ... 2 . Cấp lại , cấp đổi Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh a ) Trường_hợp bản_chính Chứng_chỉ bị mất hoặc hư_hỏng mà không sử_dụng được , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp lại Chứng_chỉ . Trường_hợp Chứng_chỉ hư_hỏng mà không sử_dụng được , khi cấp lại , sinh_viên phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp . Chứng_chỉ được cấp lại có ghi “ Cấp lại ” tại mặt sau và cột ghi_chú của Sổ cấp Chứng_chỉ có ghi “ Cấp lại ” . Chứng_chỉ được cấp lại có giá_trị như bản_chính ; b ) Trường_hợp Chứng_chỉ đã cấp những phát_hiện bị viết sai , in sai hoặc sinh_viên được cấp Chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc xác_nhận việc thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , xác_định lại giới_tính , bổ_sung hộ_tịch , điều_chỉnh hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp đổi Chứng_chỉ . Khi cấp đổi , sinh_viên được cấp phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp . Chứng_chỉ được cấp đổi có ghi “ Cấp đổi ” tại mặt sau và cột ghi_chú của Sổ cấp Chứng_chỉ có ghi “ Cấp đổi ” . Chứng_chỉ được cấp đổi có giá_trị như bản_chính ; c ) Người có thẩm_quyền cấp Chứng_chỉ quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền cấp lại , cấp đổi Chứng_chỉ . ... Như_vậy , bản_chính Chứng_chỉ bị mất hoặc hư_hỏng mà không sử_dụng được , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp lại Chứng_chỉ . Trường_hợp Chứng_chỉ hư_hỏng mà không sử_dụng được , khi cấp lại , sinh_viên phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp . Bên cạnh đó , Chứng_chỉ đã cấp nhưng phát_hiện bị viết sai , in sai hoặc sinh_viên được cấp Chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc xác_nhận việc thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , xác_định lại giới_tính , bổ_sung hộ_tịch , điều_chỉnh hộ_tịch , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp đổi Chứng_chỉ . ( Hình từ Internet ) | 4,882 | |
Trường_hợp nào được cấp đổi , cấp lại Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH , 02 trường_hợp sau đây sinh_viên trường cao_đẳng được yêu_cầu : ... việc thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch, xác_định lại dân_tộc, xác_định lại giới_tính, bổ_sung hộ_tịch, điều_chỉnh hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật, nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp đổi Chứng_chỉ. Khi cấp đổi, sinh_viên được cấp phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp. Chứng_chỉ được cấp đổi có ghi “ Cấp đổi ” tại mặt sau và cột ghi_chú của Sổ cấp Chứng_chỉ có ghi “ Cấp đổi ”. Chứng_chỉ được cấp đổi có giá_trị như bản_chính ; c ) Người có thẩm_quyền cấp Chứng_chỉ quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền cấp lại, cấp đổi Chứng_chỉ.... Như_vậy, bản_chính Chứng_chỉ bị mất hoặc hư_hỏng mà không sử_dụng được, nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp lại Chứng_chỉ. Trường_hợp Chứng_chỉ hư_hỏng mà không sử_dụng được, khi cấp lại, sinh_viên phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp. Bên cạnh đó, Chứng_chỉ đã cấp nhưng phát_hiện bị viết sai, in sai hoặc sinh_viên được cấp Chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc xác_nhận việc thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch, xác_định lại dân_tộc, xác_định lại giới_tính, bổ_sung | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH , 02 trường_hợp sau đây sinh_viên trường cao_đẳng được yêu_cầu cấp đổi , cấp lại Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh : Cấp_Chứng chỉ_giáo dục quốc_phòng và an_ninh ... 2 . Cấp lại , cấp đổi Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh a ) Trường_hợp bản_chính Chứng_chỉ bị mất hoặc hư_hỏng mà không sử_dụng được , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp lại Chứng_chỉ . Trường_hợp Chứng_chỉ hư_hỏng mà không sử_dụng được , khi cấp lại , sinh_viên phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp . Chứng_chỉ được cấp lại có ghi “ Cấp lại ” tại mặt sau và cột ghi_chú của Sổ cấp Chứng_chỉ có ghi “ Cấp lại ” . Chứng_chỉ được cấp lại có giá_trị như bản_chính ; b ) Trường_hợp Chứng_chỉ đã cấp những phát_hiện bị viết sai , in sai hoặc sinh_viên được cấp Chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc xác_nhận việc thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , xác_định lại giới_tính , bổ_sung hộ_tịch , điều_chỉnh hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp đổi Chứng_chỉ . Khi cấp đổi , sinh_viên được cấp phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp . Chứng_chỉ được cấp đổi có ghi “ Cấp đổi ” tại mặt sau và cột ghi_chú của Sổ cấp Chứng_chỉ có ghi “ Cấp đổi ” . Chứng_chỉ được cấp đổi có giá_trị như bản_chính ; c ) Người có thẩm_quyền cấp Chứng_chỉ quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền cấp lại , cấp đổi Chứng_chỉ . ... Như_vậy , bản_chính Chứng_chỉ bị mất hoặc hư_hỏng mà không sử_dụng được , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp lại Chứng_chỉ . Trường_hợp Chứng_chỉ hư_hỏng mà không sử_dụng được , khi cấp lại , sinh_viên phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp . Bên cạnh đó , Chứng_chỉ đã cấp nhưng phát_hiện bị viết sai , in sai hoặc sinh_viên được cấp Chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc xác_nhận việc thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , xác_định lại giới_tính , bổ_sung hộ_tịch , điều_chỉnh hộ_tịch , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp đổi Chứng_chỉ . ( Hình từ Internet ) | 4,883 | |
Trường_hợp nào được cấp đổi , cấp lại Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH , 02 trường_hợp sau đây sinh_viên trường cao_đẳng được yêu_cầu : ... viết sai, in sai hoặc sinh_viên được cấp Chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc xác_nhận việc thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch, xác_định lại dân_tộc, xác_định lại giới_tính, bổ_sung hộ_tịch, điều_chỉnh hộ_tịch, nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp đổi Chứng_chỉ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH , 02 trường_hợp sau đây sinh_viên trường cao_đẳng được yêu_cầu cấp đổi , cấp lại Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh : Cấp_Chứng chỉ_giáo dục quốc_phòng và an_ninh ... 2 . Cấp lại , cấp đổi Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh a ) Trường_hợp bản_chính Chứng_chỉ bị mất hoặc hư_hỏng mà không sử_dụng được , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp lại Chứng_chỉ . Trường_hợp Chứng_chỉ hư_hỏng mà không sử_dụng được , khi cấp lại , sinh_viên phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp . Chứng_chỉ được cấp lại có ghi “ Cấp lại ” tại mặt sau và cột ghi_chú của Sổ cấp Chứng_chỉ có ghi “ Cấp lại ” . Chứng_chỉ được cấp lại có giá_trị như bản_chính ; b ) Trường_hợp Chứng_chỉ đã cấp những phát_hiện bị viết sai , in sai hoặc sinh_viên được cấp Chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc xác_nhận việc thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , xác_định lại giới_tính , bổ_sung hộ_tịch , điều_chỉnh hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp đổi Chứng_chỉ . Khi cấp đổi , sinh_viên được cấp phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp . Chứng_chỉ được cấp đổi có ghi “ Cấp đổi ” tại mặt sau và cột ghi_chú của Sổ cấp Chứng_chỉ có ghi “ Cấp đổi ” . Chứng_chỉ được cấp đổi có giá_trị như bản_chính ; c ) Người có thẩm_quyền cấp Chứng_chỉ quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền cấp lại , cấp đổi Chứng_chỉ . ... Như_vậy , bản_chính Chứng_chỉ bị mất hoặc hư_hỏng mà không sử_dụng được , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp lại Chứng_chỉ . Trường_hợp Chứng_chỉ hư_hỏng mà không sử_dụng được , khi cấp lại , sinh_viên phải nộp lại Chứng_chỉ đã cấp . Bên cạnh đó , Chứng_chỉ đã cấp nhưng phát_hiện bị viết sai , in sai hoặc sinh_viên được cấp Chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc xác_nhận việc thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , xác_định lại giới_tính , bổ_sung hộ_tịch , điều_chỉnh hộ_tịch , nếu sinh_viên đã được cấp Chứng_chỉ có yêu_cầu thì được cấp đổi Chứng_chỉ . ( Hình từ Internet ) | 4,884 | |
Có được cho người khác mượn sử_dụng Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH , thu_hồi Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh như sau : ... Thu_hồi Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh 1 . Chứng_chỉ có_thể bị xem_xét thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chứng_chỉ do người không có thẩm_quyền cấp ; b ) Cho thuê , cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng Chứng_chỉ ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ ; d ) Chứng_chỉ cấp cho sinh_viên có kết_quả học_tập môn_học giáo_dục quốc_phòng và an_ninh không đạt yêu_cầu . 2 . Người có thẩm_quyền cấp Chứng_chỉ quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quy_chế này quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ đã cấp . Sinh_viên bị thu_hồi Chứng_chỉ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được cấp lại bản_chính Chứng_chỉ theo quy_định tại Quy_chế này . Như_vậy , việc cho thuê , cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh thuộc trường_hợp có_thể bị xem_xét thu_hồi Chứng_chỉ . Do_đó , không được cho người khác mượn sử_dụng Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH , thu_hồi Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh như sau : Thu_hồi Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh 1 . Chứng_chỉ có_thể bị xem_xét thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chứng_chỉ do người không có thẩm_quyền cấp ; b ) Cho thuê , cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng Chứng_chỉ ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ ; d ) Chứng_chỉ cấp cho sinh_viên có kết_quả học_tập môn_học giáo_dục quốc_phòng và an_ninh không đạt yêu_cầu . 2 . Người có thẩm_quyền cấp Chứng_chỉ quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quy_chế này quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ đã cấp . Sinh_viên bị thu_hồi Chứng_chỉ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được cấp lại bản_chính Chứng_chỉ theo quy_định tại Quy_chế này . Như_vậy , việc cho thuê , cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh thuộc trường_hợp có_thể bị xem_xét thu_hồi Chứng_chỉ . Do_đó , không được cho người khác mượn sử_dụng Chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng an_ninh . | 4,885 | |
Nội_dung tổng_quát và phân_bổ thời_gian môn_học giáo_dục quốc_phòng an_ninh ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phụ lục I Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH nội_dung tổng_quát và phân_bổ thời_gian môn_học giáo_dục quốc_phòng an_ninh: ... Theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phụ lục I Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH nội_dung tổng_quát và phân_bổ thời_gian môn_học giáo_dục quốc_phòng an_ninh như sau : Xem chi_tiết nội_dung môn_học giáo_dục quốc_phòng an_ninh tại : Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH. Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH có hiệu_lực từ ngày 15/10/2022 . | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phụ lục I Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH nội_dung tổng_quát và phân_bổ thời_gian môn_học giáo_dục quốc_phòng an_ninh như sau : Xem chi_tiết nội_dung môn_học giáo_dục quốc_phòng an_ninh tại : Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH. Thông_tư 15/2022/TT-BLĐTBXH có hiệu_lực từ ngày 15/10/2022 . | 4,886 | |
Thi_hành án phạt cấm cư_trú là gì ? | Căn_cứ vào khoản 9 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 định_nghĩa về thi_hành án phạt cấm cư_trú như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 9 . Thi_hành án phạt cấm cư_trú là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người chấp_hành án không được tạm_trú , thường_trú ở một_số địa_phương nhất_định theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . ... Như_vậy , thi_hành án phạt cấm cư_trú là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự 2019 buộc người chấp_hành án không được tạm_trú , thường_trú ở một_số địa_phương nhất_định theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 9 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 định_nghĩa về thi_hành án phạt cấm cư_trú như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 9 . Thi_hành án phạt cấm cư_trú là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người chấp_hành án không được tạm_trú , thường_trú ở một_số địa_phương nhất_định theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . ... Như_vậy , thi_hành án phạt cấm cư_trú là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự 2019 buộc người chấp_hành án không được tạm_trú , thường_trú ở một_số địa_phương nhất_định theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 4,887 | |
Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định : ... Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là cấm cư_trú, Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó về cư_trú và nơi người đó bị cấm cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú và nơi người đó bị cấm cư_trú. Bước 2 : Ngay sau khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là cấm cư_trú chấp_hành xong án phạt tù, trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó chấp_hành án phải gửi giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù, bản_sao bản_án, bản_sao quyết_định thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú. Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định : Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là cấm cư_trú , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó về cư_trú và nơi người đó bị cấm cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú và nơi người đó bị cấm cư_trú . Bước 2 : Ngay sau khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là cấm cư_trú chấp_hành xong án phạt tù , trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó chấp_hành án phải gửi giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù , bản_sao bản_án , bản_sao quyết_định thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú . Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú và sao gửi các tài_liệu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; - Bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Bước 4 : Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm triệu_tập người chấp_hành án và yêu_cầu cam_kết việc chấp_hành án , lập hồ_sơ giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án . Hồ_sơ bao_gồm : - Các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Cam_kết của người chấp_hành án ; nhận_xét về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú ; - Biên_bản vi_phạm nghĩa_vụ của người chấp_hành án ( nếu có ) ; - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chấp_hành án ( nếu có ) ; - Quyết_định của Toà_án về miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Bước 5 : Trước khi hết thời_hạn cấm cư_trú 03 ngày hoặc trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú bàn_giao hồ_sơ giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú có trụ_sở . | 4,888 | |
Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định : ... thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú. Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản quy_định tại khoản 2 Điều này, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú và sao gửi các tài_liệu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú. Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; - Bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; - Tài_liệu khác có liên_quan. Bước 4 : Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm triệu_tập người chấp_hành án và yêu_cầu cam_kết việc chấp_hành án, lập hồ_sơ giám_sát, giáo_dục người chấp_hành án. Hồ_sơ bao_gồm : - Các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Cam_kết của người chấp_hành án ; nhận_xét về quá_trình chấp_hành | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định : Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là cấm cư_trú , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó về cư_trú và nơi người đó bị cấm cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú và nơi người đó bị cấm cư_trú . Bước 2 : Ngay sau khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là cấm cư_trú chấp_hành xong án phạt tù , trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó chấp_hành án phải gửi giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù , bản_sao bản_án , bản_sao quyết_định thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú . Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú và sao gửi các tài_liệu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; - Bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Bước 4 : Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm triệu_tập người chấp_hành án và yêu_cầu cam_kết việc chấp_hành án , lập hồ_sơ giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án . Hồ_sơ bao_gồm : - Các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Cam_kết của người chấp_hành án ; nhận_xét về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú ; - Biên_bản vi_phạm nghĩa_vụ của người chấp_hành án ( nếu có ) ; - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chấp_hành án ( nếu có ) ; - Quyết_định của Toà_án về miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Bước 5 : Trước khi hết thời_hạn cấm cư_trú 03 ngày hoặc trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú bàn_giao hồ_sơ giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú có trụ_sở . | 4,889 | |
Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định : ... hồ_sơ giám_sát, giáo_dục người chấp_hành án. Hồ_sơ bao_gồm : - Các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Cam_kết của người chấp_hành án ; nhận_xét về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú ; - Biên_bản vi_phạm nghĩa_vụ của người chấp_hành án ( nếu có ) ; - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chấp_hành án ( nếu có ) ; - Quyết_định của Toà_án về miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan. Bước 5 : Trước khi hết thời_hạn cấm cư_trú 03 ngày hoặc trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú bàn_giao hồ_sơ giám_sát, giáo_dục người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú. Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định : Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là cấm cư_trú , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó về cư_trú và nơi người đó bị cấm cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú và nơi người đó bị cấm cư_trú . Bước 2 : Ngay sau khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là cấm cư_trú chấp_hành xong án phạt tù , trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó chấp_hành án phải gửi giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù , bản_sao bản_án , bản_sao quyết_định thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú . Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú và sao gửi các tài_liệu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; - Bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Bước 4 : Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm triệu_tập người chấp_hành án và yêu_cầu cam_kết việc chấp_hành án , lập hồ_sơ giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án . Hồ_sơ bao_gồm : - Các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Cam_kết của người chấp_hành án ; nhận_xét về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú ; - Biên_bản vi_phạm nghĩa_vụ của người chấp_hành án ( nếu có ) ; - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chấp_hành án ( nếu có ) ; - Quyết_định của Toà_án về miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Bước 5 : Trước khi hết thời_hạn cấm cư_trú 03 ngày hoặc trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú bàn_giao hồ_sơ giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú có trụ_sở . | 4,890 | |
Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định : ... chấp_hành án cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú có trụ_sở. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định : Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là cấm cư_trú , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó về cư_trú và nơi người đó bị cấm cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú và nơi người đó bị cấm cư_trú . Bước 2 : Ngay sau khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là cấm cư_trú chấp_hành xong án phạt tù , trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó chấp_hành án phải gửi giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù , bản_sao bản_án , bản_sao quyết_định thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú . Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú và sao gửi các tài_liệu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; - Bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Bước 4 : Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm triệu_tập người chấp_hành án và yêu_cầu cam_kết việc chấp_hành án , lập hồ_sơ giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án . Hồ_sơ bao_gồm : - Các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Cam_kết của người chấp_hành án ; nhận_xét về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú ; - Biên_bản vi_phạm nghĩa_vụ của người chấp_hành án ( nếu có ) ; - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chấp_hành án ( nếu có ) ; - Quyết_định của Toà_án về miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Bước 5 : Trước khi hết thời_hạn cấm cư_trú 03 ngày hoặc trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú bàn_giao hồ_sơ giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú có trụ_sở . | 4,891 | |
Nếu_như người chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết thì sao ? | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định trường_hợp người chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết như sau : ... : Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú... 6. Trường_hợp người chấp_hành án chết, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở. Như_vậy, trường_hợp chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết thì : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định trường_hợp người chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết như sau : : Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú ... 6 . Trường_hợp người chấp_hành án chết , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . Như_vậy , trường_hợp chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết thì : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . | 4,892 | |
Nếu_như người chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết thì sao ? | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định trường_hợp người chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết như sau : ... ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở. : Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú... 6. Trường_hợp người chấp_hành án chết, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở. Như_vậy, trường_hợp chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết thì : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định trường_hợp người chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết như sau : : Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú ... 6 . Trường_hợp người chấp_hành án chết , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . Như_vậy , trường_hợp chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết thì : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . | 4,893 | |
Nếu_như người chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết thì sao ? | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định trường_hợp người chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết như sau : ... có trụ_sở. Như_vậy, trường_hợp chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết thì : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 107 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định trường_hợp người chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết như sau : : Thủ_tục thi_hành án phạt cấm cư_trú ... 6 . Trường_hợp người chấp_hành án chết , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . Như_vậy , trường_hợp chấp_hành án phạt cấm cư_trú chết thì : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án và gửi cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án bị cấm cư_trú , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . | 4,894 | |
Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện dự_án dầu_khí cần đáp_ứng những điều_kiện thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 20 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1. Nhà_đầu_tư được chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động đầu_tư sau khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Nhà_đầu_tư được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định này ; b ) Dự_án dầu_khí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư. Trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư, nhà_đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; c ) Có tài_khoản vốn theo quy_định tại Điều 63 của Luật đầu_tư ; d ) Nhà_đầu_tư tự chịu trách_nhiệm đối_với việc chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài, đảm_bảo đúng mục_đích, đúng thời_hạn và tuân_thủ các quy_định của hợp_đồng dầu_khí, hợp_đồng mua_bán cổ_phần,... ; đ ) Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư trực_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định này. 2. Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về quản_lý ngoại_hối | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 20 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nhà_đầu_tư được chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động đầu_tư sau khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Nhà_đầu_tư được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định này ; b ) Dự_án dầu_khí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . Trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư , nhà_đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; c ) Có tài_khoản vốn theo quy_định tại Điều 63 của Luật đầu_tư ; d ) Nhà_đầu_tư tự chịu trách_nhiệm đối_với việc chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài , đảm_bảo đúng mục_đích , đúng thời_hạn và tuân_thủ các quy_định của hợp_đồng dầu_khí , hợp_đồng mua_bán cổ_phần , ... ; đ ) Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư trực_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định này . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về quản_lý ngoại_hối đối_với việc chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động quy_định tại Điều này . Theo đó , nhà_đầu_tư được chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động đầu_tư sau khi đáp_ứng các điều_kiện sau : – Nhà_đầu_tư được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP; – Dự_án dầu_khí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . Trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư , nhà_đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; – Có tài_khoản vốn theo quy_định tại Điều 65 Luật Đầu_tư 2020 ; – Nhà_đầu_tư tự chịu trách_nhiệm đối_với việc chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài , đảm_bảo đúng mục_đích , đúng thời_hạn và tuân_thủ các quy_định của hợp_đồng dầu_khí , hợp_đồng mua_bán cổ_phần , ... ; – Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư trực_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP. | 4,895 | |
Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện dự_án dầu_khí cần đáp_ứng những điều_kiện thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 20 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định này. 2. Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về quản_lý ngoại_hối đối_với việc chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động quy_định tại Điều này. Theo đó, nhà_đầu_tư được chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động đầu_tư sau khi đáp_ứng các điều_kiện sau : – Nhà_đầu_tư được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP; – Dự_án dầu_khí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư. Trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư, nhà_đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; – Có tài_khoản vốn theo quy_định tại Điều 65 Luật Đầu_tư 2020 ; – Nhà_đầu_tư tự chịu trách_nhiệm đối_với việc chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài, đảm_bảo đúng mục_đích, đúng thời_hạn và tuân_thủ các quy_định của hợp_đồng dầu_khí, hợp_đồng mua_bán cổ_phần,... ; – Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 20 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nhà_đầu_tư được chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động đầu_tư sau khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Nhà_đầu_tư được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định này ; b ) Dự_án dầu_khí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . Trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư , nhà_đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; c ) Có tài_khoản vốn theo quy_định tại Điều 63 của Luật đầu_tư ; d ) Nhà_đầu_tư tự chịu trách_nhiệm đối_với việc chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài , đảm_bảo đúng mục_đích , đúng thời_hạn và tuân_thủ các quy_định của hợp_đồng dầu_khí , hợp_đồng mua_bán cổ_phần , ... ; đ ) Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư trực_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định này . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về quản_lý ngoại_hối đối_với việc chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động quy_định tại Điều này . Theo đó , nhà_đầu_tư được chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động đầu_tư sau khi đáp_ứng các điều_kiện sau : – Nhà_đầu_tư được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP; – Dự_án dầu_khí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . Trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư , nhà_đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; – Có tài_khoản vốn theo quy_định tại Điều 65 Luật Đầu_tư 2020 ; – Nhà_đầu_tư tự chịu trách_nhiệm đối_với việc chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài , đảm_bảo đúng mục_đích , đúng thời_hạn và tuân_thủ các quy_định của hợp_đồng dầu_khí , hợp_đồng mua_bán cổ_phần , ... ; – Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư trực_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP. | 4,896 | |
Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện dự_án dầu_khí cần đáp_ứng những điều_kiện thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 20 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... vốn đầu_tư ra nước_ngoài, đảm_bảo đúng mục_đích, đúng thời_hạn và tuân_thủ các quy_định của hợp_đồng dầu_khí, hợp_đồng mua_bán cổ_phần,... ; – Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư trực_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 20 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nhà_đầu_tư được chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động đầu_tư sau khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Nhà_đầu_tư được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định này ; b ) Dự_án dầu_khí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . Trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư , nhà_đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; c ) Có tài_khoản vốn theo quy_định tại Điều 63 của Luật đầu_tư ; d ) Nhà_đầu_tư tự chịu trách_nhiệm đối_với việc chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài , đảm_bảo đúng mục_đích , đúng thời_hạn và tuân_thủ các quy_định của hợp_đồng dầu_khí , hợp_đồng mua_bán cổ_phần , ... ; đ ) Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư trực_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định này . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về quản_lý ngoại_hối đối_với việc chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động quy_định tại Điều này . Theo đó , nhà_đầu_tư được chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động đầu_tư sau khi đáp_ứng các điều_kiện sau : – Nhà_đầu_tư được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP; – Dự_án dầu_khí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . Trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư , nhà_đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; – Có tài_khoản vốn theo quy_định tại Điều 65 Luật Đầu_tư 2020 ; – Nhà_đầu_tư tự chịu trách_nhiệm đối_với việc chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài , đảm_bảo đúng mục_đích , đúng thời_hạn và tuân_thủ các quy_định của hợp_đồng dầu_khí , hợp_đồng mua_bán cổ_phần , ... ; – Nhà_đầu_tư chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư trực_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 124/2017/NĐ-CP. | 4,897 | |
Đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện dự_án dầu_khí có thuộc ngành_nghề đầu_tư có điều_kiện hay không ? | Theo khoản 1 Điều 54 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện 1 . Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : a ) Ngân_hàng ; b ) Bảo_hiểm ; c ) Chứng_khoán ; d ) Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; đ ) Kinh_doanh bất_động_sản . … Theo đó , căn_cứ trên quy_định ngành_nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : – Ngân_hàng ; – Bảo_hiểm ; – Chứng_khoán ; – Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; – Kinh_doanh bất_động_sản . Ngoài_ra , theo Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan . 2 . Ngành , nghề có công_nghệ , sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . Như_vậy , đăng_ký đầu_tư dự_án dầu_khí ra nước_ngoài không thuộc ngành_nghề đầu_tư có điều_kiện theo quy_định và cũng không thuộc ngành_nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 54 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện 1 . Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : a ) Ngân_hàng ; b ) Bảo_hiểm ; c ) Chứng_khoán ; d ) Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; đ ) Kinh_doanh bất_động_sản . … Theo đó , căn_cứ trên quy_định ngành_nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : – Ngân_hàng ; – Bảo_hiểm ; – Chứng_khoán ; – Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; – Kinh_doanh bất_động_sản . Ngoài_ra , theo Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan . 2 . Ngành , nghề có công_nghệ , sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . Như_vậy , đăng_ký đầu_tư dự_án dầu_khí ra nước_ngoài không thuộc ngành_nghề đầu_tư có điều_kiện theo quy_định và cũng không thuộc ngành_nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài . | 4,898 | |
Nhà_đầu_tư mở tài_khoản vốn đầu_tư dự_án dầu_khí ra nước_ngoài tại cơ_quan nào ? | Theo Điều 65 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Mở tài_khoản vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nhà_đầu_tư mở tài_khoản vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại một tổ_chức tín_dụng được phép tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . 2 . Mọi giao_dịch chuyển tiền từ Việt_Nam ra nước_ngoài và từ nước_ngoài về Việt_Nam liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều này theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . Theo đó , nhà_đầu_tư đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện dự_án dầu_khí mở tài_khoản vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại một tổ_chức tín_dụng được phép tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . Mọi giao_dịch chuyển tiền từ Việt_Nam ra nước_ngoài và từ nước_ngoài về Việt_Nam liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . | None | 1 | Theo Điều 65 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Mở tài_khoản vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nhà_đầu_tư mở tài_khoản vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại một tổ_chức tín_dụng được phép tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . 2 . Mọi giao_dịch chuyển tiền từ Việt_Nam ra nước_ngoài và từ nước_ngoài về Việt_Nam liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều này theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . Theo đó , nhà_đầu_tư đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài để thực_hiện dự_án dầu_khí mở tài_khoản vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại một tổ_chức tín_dụng được phép tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . Mọi giao_dịch chuyển tiền từ Việt_Nam ra nước_ngoài và từ nước_ngoài về Việt_Nam liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . | 4,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.