Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khoản thu nào ngân_sách địa_phương có_thể hưởng 100% ? | Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật : ... - Thu từ quỹ đất công_ích và thu hoa_lợi công_sản khác ; - Huy_động đóng_góp từ các tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính địa_phương ; - Thu kết_dư ngân_sách địa_phương ; - Các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật, bao_gồm cả thu tiền bảo_vệ, phát_triển đất trồng lúa ; thu tiền bồi_thường cho nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; thu ngân_sách cấp dưới nộp lên. | None | 1 | Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 342/2016/TT-BTC liệt_kê các khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ) , gồm : - Thuế tài_nguyên , không kể thuế tài_nguyên thu từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Tiền sử_dụng đất ; - Tiền cho thuê đất , thuê mặt_nước , không kể tiền thuê đất , thuê mặt_nước từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; - Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Lệ_phí môn_bài ; - Lệ_phí trước_bạ ; - Thu từ hoạt_động xổ_số kiến_thiết , kể_cả hoạt_động xổ_số điện_toán ; - Các khoản thu_hồi vốn của ngân_sách địa_phương đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế theo quy_định ; thu cổ_tức , lợi_nhuận được chia tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; thu phần lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đại_diện chủ_sở_hữu ; - Thu từ bán tài_sản nhà_nước , kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn liền với tài_sản trên đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu đơn_vị hoặc doanh_nghiệp mà có vốn của ngân_sách địa_phương tham_gia trước khi thực_hiện cổ_phần_hoá , sắp_xếp lại và các đơn_vị , tổ_chức khác thuộc địa phương quản_lý ; - Viện_trợ không hoàn lại của các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài trực_tiếp cho địa_phương ; - Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước địa_phương thực_hiện , không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoản chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập địa_phương và doanh_nghiệp nhà_nước địa_phương thực_hiện , sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật . Số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước địa_phương thực_hiện thu ; - Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , phạt , tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước địa_phương quyết_định thực_hiện xử_phạt , tịch_thu ; - Thu từ tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu của nhà_nước do các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc địa phương xử_lý , sau khi trừ đi các chi_phí theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước phần ngân_sách địa_phương được hưởng theo quy_định của pháp_luật ; - Tiền sử_dụng khu_vực biển đối_với khu_vực biển thuộc thẩm_quyền giao của địa_phương ; - Thu từ quỹ đất công_ích và thu hoa_lợi công_sản khác ; - Huy_động đóng_góp từ các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; - Thu từ quỹ dự_trữ tài_chính địa_phương ; - Thu kết_dư ngân_sách địa_phương ; - Các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm cả thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa ; thu tiền bồi_thường cho nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; thu ngân_sách cấp dưới nộp lên . | 4,700 | |
Thuế_thu_nhập cá_nhân thuộc trường_hợp nào trong các trường_hợp nêu trên ? | Thuế_thu_nhập thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC: ... " 2 . Các khoản thu phân chia theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ) , gồm : ... c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân ; " Căn_cứ quy_định này , thuế_thu_nhập cá_nhân là khoản thu được chia theo tỷ_lệ_phần_trăm giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương . Trên đây là một_số khoản thu thuộc trường_hợp ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương được hưởng 100% theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | None | 1 | Thuế_thu_nhập thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC: " 2 . Các khoản thu phân chia theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế ) , gồm : ... c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân ; " Căn_cứ quy_định này , thuế_thu_nhập cá_nhân là khoản thu được chia theo tỷ_lệ_phần_trăm giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương . Trên đây là một_số khoản thu thuộc trường_hợp ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương được hưởng 100% theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 4,701 | |
Được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự vì chưa đủ sức_khoẻ , năm sau bị gọi nhập_ngũ nữa không ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : ... “ Điều 5. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015, như sau : 1. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ. b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận. c ) Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80%. d ) Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. đ ) Người thuộc diện di_dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. e ) Cán_bộ, công_chức | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : “ Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . .... 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . ” Như_vậy , theo quy_định trên khi chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ sẽ được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . Mặt_khác , công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ khi chưa đủ sức_khoẻ , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Do_đó , nếu năm sau bạn đủ sức_khoẻ thì bạn sẽ được gọi nhập_ngũ theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 4,702 | |
Được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự vì chưa đủ sức_khoẻ , năm sau bị gọi nhập_ngũ nữa không ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : ... giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật. g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo..... 3. Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này, nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ. Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ. ” Như_vậy, theo quy_định trên khi chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ sẽ được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự. Mặt_khác, công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ khi chưa đủ sức_khoẻ, nếu không còn lý_do tạm hoãn | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : “ Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . .... 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . ” Như_vậy , theo quy_định trên khi chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ sẽ được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . Mặt_khác , công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ khi chưa đủ sức_khoẻ , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Do_đó , nếu năm sau bạn đủ sức_khoẻ thì bạn sẽ được gọi nhập_ngũ theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 4,703 | |
Được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự vì chưa đủ sức_khoẻ , năm sau bị gọi nhập_ngũ nữa không ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : ... theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ sẽ được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự. Mặt_khác, công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ khi chưa đủ sức_khoẻ, nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ. Do_đó, nếu năm sau bạn đủ sức_khoẻ thì bạn sẽ được gọi nhập_ngũ theo quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : “ Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . .... 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . ” Như_vậy , theo quy_định trên khi chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ sẽ được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . Mặt_khác , công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ khi chưa đủ sức_khoẻ , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Do_đó , nếu năm sau bạn đủ sức_khoẻ thì bạn sẽ được gọi nhập_ngũ theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 4,704 | |
Tiêu_chuẩn về sức_khoẻ khi tuyển_chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định : ... " Điều 4 . Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . " Theo đó tiêu_chuẩn về sức_khoẻ khi tuyển_chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự cụ_thể như sau : - Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 ; - Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . " Theo đó tiêu_chuẩn về sức_khoẻ khi tuyển_chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự cụ_thể như sau : - Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 ; - Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . | 4,705 | |
Trường_hợp nào được miễn đi nghĩa_vụ_quân_sự ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP quy_định miễn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : ... " Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ ... 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . " Như_vậy nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên công_dân sẽ được miễn gọi nhập_ngũ . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP quy_định miễn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : " Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ ... 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . " Như_vậy nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên công_dân sẽ được miễn gọi nhập_ngũ . | 4,706 | |
Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản sử_dụng cá Tầm_Đại_Tây_Dương có nguồn_gốc từ tự_nhiên để trồng cấy nhân_tạo có cần xin Giấy xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản không ? | Căn_cứ Điều 40 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... Nuôi sinh_sản, nuôi sinh_trưởng, trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm 1. Tổ_chức, cá_nhân được phép nuôi sinh_sản, nuôi sinh_trưởng, trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm theo quy_định của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp và pháp_luật Việt_Nam. 2. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh quản_lý, xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm có nguồn_gốc từ nuôi_trồng hoặc khai_thác từ tự_nhiên. 3. Chính_phủ quy_định trình_tự, thủ_tục xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản quy_định tại khoản 2 Điều này ; điều_kiện, thẩm_quyền, trình_tự và thủ_tục chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi sinh_sản, nuôi sinh_trưởng, cơ_sở trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Nuôi sinh_sản , nuôi sinh_trưởng , trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm 1 . Tổ_chức , cá_nhân được phép nuôi sinh_sản , nuôi sinh_trưởng , trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp và pháp_luật Việt_Nam . 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh quản_lý , xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm có nguồn_gốc từ nuôi_trồng hoặc khai_thác từ tự_nhiên . 3 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản quy_định tại khoản 2 Điều này ; điều_kiện , thẩm_quyền , trình_tự và thủ_tục chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi sinh_sản , nuôi sinh_trưởng , cơ_sở trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . Chiếu theo quy_định này , nếu cơ_sở trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã sẽ phải được cấp Giấy xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản trước khi thực_hiện trồng cấy nhân_tạo . Theo Mục_VII_Phần_III Phụ_lục I Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loại động , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ( CITES ) quy_định cá Tầm_Đại_Tây_Dương thuộc loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . Do_đó , cơ_sở sử_dụng giống cá Tầm_Đại_Tây_Dương có nguồn_gốc từ tự_nhiên để trồng cấy nhân_tạo cần xin Giấy xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản tại Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh . Cá_Tầm Đại_Tây_Dương ( hình từ Internet ) | 4,707 | |
Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản sử_dụng cá Tầm_Đại_Tây_Dương có nguồn_gốc từ tự_nhiên để trồng cấy nhân_tạo có cần xin Giấy xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản không ? | Căn_cứ Điều 40 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... sinh_sản, nuôi sinh_trưởng, cơ_sở trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm. Chiếu theo quy_định này, nếu cơ_sở trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật, thực_vật hoang_dã sẽ phải được cấp Giấy xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản trước khi thực_hiện trồng cấy nhân_tạo. Theo Mục_VII_Phần_III Phụ_lục I Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loại động, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ( CITES ) quy_định cá Tầm_Đại_Tây_Dương thuộc loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm. Do_đó, cơ_sở sử_dụng giống cá Tầm_Đại_Tây_Dương có nguồn_gốc từ tự_nhiên để trồng cấy nhân_tạo cần xin Giấy xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản tại Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh. Cá_Tầm Đại_Tây_Dương ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Nuôi sinh_sản , nuôi sinh_trưởng , trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm 1 . Tổ_chức , cá_nhân được phép nuôi sinh_sản , nuôi sinh_trưởng , trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp và pháp_luật Việt_Nam . 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh quản_lý , xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm có nguồn_gốc từ nuôi_trồng hoặc khai_thác từ tự_nhiên . 3 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản quy_định tại khoản 2 Điều này ; điều_kiện , thẩm_quyền , trình_tự và thủ_tục chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi sinh_sản , nuôi sinh_trưởng , cơ_sở trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . Chiếu theo quy_định này , nếu cơ_sở trồng cấy nhân_tạo loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động_vật , thực_vật hoang_dã sẽ phải được cấp Giấy xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản trước khi thực_hiện trồng cấy nhân_tạo . Theo Mục_VII_Phần_III Phụ_lục I Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loại động , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ( CITES ) quy_định cá Tầm_Đại_Tây_Dương thuộc loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . Do_đó , cơ_sở sử_dụng giống cá Tầm_Đại_Tây_Dương có nguồn_gốc từ tự_nhiên để trồng cấy nhân_tạo cần xin Giấy xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản tại Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh . Cá_Tầm Đại_Tây_Dương ( hình từ Internet ) | 4,708 | |
Hồ_sơ yêu_cầu xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản gồm những gì ? | Theo khoản 2 Điều 40 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ yêu_cầu xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản bao_gồm : ... - Đơn đăng_ký xác_nhận nguồn_gốc theo Mẫu_số 32 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP ; Tải về - Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá_đối với trường_hợp có sử_dụng tàu cá để khai_thác thuỷ_sản ; - Văn_bản chấp_thuận khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm ; - Hợp_đồng thuê tàu cá_đối với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được cấp Văn_bản chấp_thuận khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm sử_dụng tàu cá để khai_thác nhưng không phải là chủ tàu ; - Báo_cáo khai_thác thuỷ_sản , nhật_ký khai_thác thuỷ_sản . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 40 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ yêu_cầu xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản bao_gồm : - Đơn đăng_ký xác_nhận nguồn_gốc theo Mẫu_số 32 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP ; Tải về - Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá_đối với trường_hợp có sử_dụng tàu cá để khai_thác thuỷ_sản ; - Văn_bản chấp_thuận khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm ; - Hợp_đồng thuê tàu cá_đối với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được cấp Văn_bản chấp_thuận khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm sử_dụng tàu cá để khai_thác nhưng không phải là chủ tàu ; - Báo_cáo khai_thác thuỷ_sản , nhật_ký khai_thác thuỷ_sản . | 4,709 | |
Trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm được của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 40 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm được của cơ_sở nuôi: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 40 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp, quý, hiếm được của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên... 3. Trình_tự xác_nhận nguồn_gốc : a ) Tổ_chức, cá_nhân gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc, trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do. Theo đó, trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp, quý, hiếm của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản được thực_hiện như sau : - Tổ_chức, cá_nhân gửi hồ_sơ yêu_cầu xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ thuộc loài nguy_cấp, quý, hiếm đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý_nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 40 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm được của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên ... 3 . Trình_tự xác_nhận nguồn_gốc : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc , trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Theo đó , trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ yêu_cầu xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc , trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . | 4,710 | |
Trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm được của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 40 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm được của cơ_sở nuôi: ... thuỷ thuộc loài nguy_cấp, quý, hiếm đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc, trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do.Căn_cứ khoản 3 Điều 40 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp, quý, hiếm được của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên... 3. Trình_tự xác_nhận nguồn_gốc : a ) Tổ_chức, cá_nhân gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc, trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do. Theo đó, trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 40 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm được của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên ... 3 . Trình_tự xác_nhận nguồn_gốc : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc , trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Theo đó , trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ yêu_cầu xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc , trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . | 4,711 | |
Trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm được của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 40 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm được của cơ_sở nuôi: ... cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc, trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do. Theo đó, trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp, quý, hiếm của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản được thực_hiện như sau : - Tổ_chức, cá_nhân gửi hồ_sơ yêu_cầu xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ thuộc loài nguy_cấp, quý, hiếm đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc, trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 40 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm được của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên ... 3 . Trình_tự xác_nhận nguồn_gốc : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc , trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Theo đó , trình_tự xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm của cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ yêu_cầu xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ thuộc loài nguy_cấp , quý , hiếm đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc , trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nguồn_gốc phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . | 4,712 | |
Người xin gia_nhập Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam phải có ít_nhất bao_nhiêu năm hoạt_động cho sân_khấu ? | Theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV về tiêu_chuẩn của Hội_viên nh: ... Theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV về tiêu_chuẩn của Hội_viên như sau : Tiêu_chuẩn Hội_viên : 1. Công_dân Việt_Nam hoạt_động sân_khấu có thành_tích nghệ_thuật đều được gia_nhập Hội gồm : - Diễn_viên Kịch, Tuồng, Chèo, Cải lương, Ca_kịch, Xiếc, Múa_rối, Nhạc vũ_kịch. - Đạo_diễn, chỉ_đạo nghệ_thuật ở các Nhà_hát, các đơn_vị biểu_diễn sân_khấu, các bộ_môn sân_khấu của Đài_Phát_thanh và Truyền_hình. - Tác_giả kịch_bản. - Biên_tập_viên, trợ_lý chỉ_đạo nghệ_thuật. - Hoạ_sĩ, chủ_nhiệm trang_trí và thiết_kế mỹ_thuật, chuyên_gia hoá_trang và phục_trang. - Nhạc_sĩ nhạc_công, chỉ_huy_dàn_nhạc, chỉ_huy hợp xướng, chuyên_gia âm_thanh sân_khấu. - Các nhà lý_luận phê_bình sân_khấu. - Cán_bộ giảng_dạy, người nghiên_cứu lịch_sử sân_khấu và xã_hội_học sân_khấu. - Cán_bộ quản_lý sân_khấu chuyên_nghiệp, cán_bộ chuyên_trách phong_trào sân_khấu quần_chúng và nhà hoạt_động sân_khấu không chuyên_nghiệp có nhiều thành_tích xuất_sắc. - Những nhà hoạt_động sân_khấu tuy không có những nghiệp_vụ kể trên nhưng hoạt_động của họ có tác_động nhiều đến | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV về tiêu_chuẩn của Hội_viên như sau : Tiêu_chuẩn Hội_viên : 1 . Công_dân Việt_Nam hoạt_động sân_khấu có thành_tích nghệ_thuật đều được gia_nhập Hội gồm : - Diễn_viên Kịch , Tuồng , Chèo , Cải lương , Ca_kịch , Xiếc , Múa_rối , Nhạc vũ_kịch . - Đạo_diễn , chỉ_đạo nghệ_thuật ở các Nhà_hát , các đơn_vị biểu_diễn sân_khấu , các bộ_môn sân_khấu của Đài_Phát_thanh và Truyền_hình . - Tác_giả kịch_bản . - Biên_tập_viên , trợ_lý chỉ_đạo nghệ_thuật . - Hoạ_sĩ , chủ_nhiệm trang_trí và thiết_kế mỹ_thuật , chuyên_gia hoá_trang và phục_trang . - Nhạc_sĩ nhạc_công , chỉ_huy_dàn_nhạc , chỉ_huy hợp xướng , chuyên_gia âm_thanh sân_khấu . - Các nhà lý_luận phê_bình sân_khấu . - Cán_bộ giảng_dạy , người nghiên_cứu lịch_sử sân_khấu và xã_hội_học sân_khấu . - Cán_bộ quản_lý sân_khấu chuyên_nghiệp , cán_bộ chuyên_trách phong_trào sân_khấu quần_chúng và nhà hoạt_động sân_khấu không chuyên_nghiệp có nhiều thành_tích xuất_sắc . - Những nhà hoạt_động sân_khấu tuy không có những nghiệp_vụ kể trên nhưng hoạt_động của họ có tác_động nhiều đến sự phát_triển của sân_khấu và được giới sân_khấu thừa_nhận . 2 . Những người xin gia_nhập Hội , đã hoạt_động cho sân_khấu từ 8 năm trở lên , có những thành_tích nổi_bật về nghệ_thuật . 3 . Hội_viên tập_thể : Các tổ_chức sân_khấu Việt_Nam giạ nhập Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam với tư_cách Hội_viên tập_thể và phải thực_hiện thủ_tục do Ban_Chấp_hành quy_định . Theo quy_định trên , người xin gia_nhập Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam phải có ít_nhất 8 năm hoạt_động cho sân_khấu và có những thành_tích nổi_bật về nghệ_thuật . Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 4,713 | |
Người xin gia_nhập Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam phải có ít_nhất bao_nhiêu năm hoạt_động cho sân_khấu ? | Theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV về tiêu_chuẩn của Hội_viên nh: ... quần_chúng và nhà hoạt_động sân_khấu không chuyên_nghiệp có nhiều thành_tích xuất_sắc. - Những nhà hoạt_động sân_khấu tuy không có những nghiệp_vụ kể trên nhưng hoạt_động của họ có tác_động nhiều đến sự phát_triển của sân_khấu và được giới sân_khấu thừa_nhận. 2. Những người xin gia_nhập Hội, đã hoạt_động cho sân_khấu từ 8 năm trở lên, có những thành_tích nổi_bật về nghệ_thuật. 3. Hội_viên tập_thể : Các tổ_chức sân_khấu Việt_Nam giạ nhập Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam với tư_cách Hội_viên tập_thể và phải thực_hiện thủ_tục do Ban_Chấp_hành quy_định. Theo quy_định trên, người xin gia_nhập Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam phải có ít_nhất 8 năm hoạt_động cho sân_khấu và có những thành_tích nổi_bật về nghệ_thuật. Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV về tiêu_chuẩn của Hội_viên như sau : Tiêu_chuẩn Hội_viên : 1 . Công_dân Việt_Nam hoạt_động sân_khấu có thành_tích nghệ_thuật đều được gia_nhập Hội gồm : - Diễn_viên Kịch , Tuồng , Chèo , Cải lương , Ca_kịch , Xiếc , Múa_rối , Nhạc vũ_kịch . - Đạo_diễn , chỉ_đạo nghệ_thuật ở các Nhà_hát , các đơn_vị biểu_diễn sân_khấu , các bộ_môn sân_khấu của Đài_Phát_thanh và Truyền_hình . - Tác_giả kịch_bản . - Biên_tập_viên , trợ_lý chỉ_đạo nghệ_thuật . - Hoạ_sĩ , chủ_nhiệm trang_trí và thiết_kế mỹ_thuật , chuyên_gia hoá_trang và phục_trang . - Nhạc_sĩ nhạc_công , chỉ_huy_dàn_nhạc , chỉ_huy hợp xướng , chuyên_gia âm_thanh sân_khấu . - Các nhà lý_luận phê_bình sân_khấu . - Cán_bộ giảng_dạy , người nghiên_cứu lịch_sử sân_khấu và xã_hội_học sân_khấu . - Cán_bộ quản_lý sân_khấu chuyên_nghiệp , cán_bộ chuyên_trách phong_trào sân_khấu quần_chúng và nhà hoạt_động sân_khấu không chuyên_nghiệp có nhiều thành_tích xuất_sắc . - Những nhà hoạt_động sân_khấu tuy không có những nghiệp_vụ kể trên nhưng hoạt_động của họ có tác_động nhiều đến sự phát_triển của sân_khấu và được giới sân_khấu thừa_nhận . 2 . Những người xin gia_nhập Hội , đã hoạt_động cho sân_khấu từ 8 năm trở lên , có những thành_tích nổi_bật về nghệ_thuật . 3 . Hội_viên tập_thể : Các tổ_chức sân_khấu Việt_Nam giạ nhập Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam với tư_cách Hội_viên tập_thể và phải thực_hiện thủ_tục do Ban_Chấp_hành quy_định . Theo quy_định trên , người xin gia_nhập Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam phải có ít_nhất 8 năm hoạt_động cho sân_khấu và có những thành_tích nổi_bật về nghệ_thuật . Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 4,714 | |
Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Theo Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của Hội_viên như sau: ... Theo Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của Hội_viên như sau : Quyền_hạn của Hội_viên : Mọi_Hội_viên đều có quyền. 1. Ứng_cử, đề_cử và bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hội. 2. Thảo_luận góp_ý_kiến vào các nghị_quyết của Hội, nhận_xét và phê_bình cơ_quan lãnh_đạo của Hội. 3. Tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật do Hội tổ_chức. Được thông_báo thường_xuyên về tình_hình tổ_chức, hoạt_động của Hội, được cung_cấp hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành. 4. Được giúp_đỡ về vật_chất và tinh_thần trong hoạt_động sáng_tạo nghệ_thuật. 5. Được tự đề_nghị tuyên dương những Hội_viên có công và yêu_cầu xử_lý kỷ_luật những Hội_viên vi_phạm kỷ_luật của Hội. 6. Được cử đi tham_quan ở trong nước và nước_ngoài khi Hội có điều_kiện. 7. Được xin ra Hội. 8. Khi ốm_đau và khi qua_đời được sự chăm_sóc của Hội. Theo đó, Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 12 nêu | None | 1 | Theo Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của Hội_viên như sau : Quyền_hạn của Hội_viên : Mọi_Hội_viên đều có quyền . 1 . Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hội . 2 . Thảo_luận góp_ý_kiến vào các nghị_quyết của Hội , nhận_xét và phê_bình cơ_quan lãnh_đạo của Hội . 3 . Tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật do Hội tổ_chức . Được thông_báo thường_xuyên về tình_hình tổ_chức , hoạt_động của Hội , được cung_cấp hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành . 4 . Được giúp_đỡ về vật_chất và tinh_thần trong hoạt_động sáng_tạo nghệ_thuật . 5 . Được tự đề_nghị tuyên dương những Hội_viên có công và yêu_cầu xử_lý kỷ_luật những Hội_viên vi_phạm kỷ_luật của Hội . 6 . Được cử đi tham_quan ở trong nước và nước_ngoài khi Hội có điều_kiện . 7 . Được xin ra Hội . 8 . Khi ốm_đau và khi qua_đời được sự chăm_sóc của Hội . Theo đó , Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 12 nêu trên . Trong đó có quyền tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật do Hội tổ_chức . Được thông_báo thường_xuyên về tình_hình tổ_chức , hoạt_động của Hội , được cung_cấp hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành . | 4,715 | |
Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Theo Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của Hội_viên như sau: ... . 8. Khi ốm_đau và khi qua_đời được sự chăm_sóc của Hội. Theo đó, Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 12 nêu trên. Trong đó có quyền tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật do Hội tổ_chức. Được thông_báo thường_xuyên về tình_hình tổ_chức, hoạt_động của Hội, được cung_cấp hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành.Theo Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của Hội_viên như sau : Quyền_hạn của Hội_viên : Mọi_Hội_viên đều có quyền. 1. Ứng_cử, đề_cử và bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hội. 2. Thảo_luận góp_ý_kiến vào các nghị_quyết của Hội, nhận_xét và phê_bình cơ_quan lãnh_đạo của Hội. 3. Tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật do Hội tổ_chức. Được thông_báo thường_xuyên về tình_hình tổ_chức, hoạt_động của Hội, được cung_cấp hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành. 4. Được giúp_đỡ về vật_chất và tinh_thần trong hoạt_động sáng_tạo nghệ_thuật. 5. Được tự đề_nghị | None | 1 | Theo Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của Hội_viên như sau : Quyền_hạn của Hội_viên : Mọi_Hội_viên đều có quyền . 1 . Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hội . 2 . Thảo_luận góp_ý_kiến vào các nghị_quyết của Hội , nhận_xét và phê_bình cơ_quan lãnh_đạo của Hội . 3 . Tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật do Hội tổ_chức . Được thông_báo thường_xuyên về tình_hình tổ_chức , hoạt_động của Hội , được cung_cấp hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành . 4 . Được giúp_đỡ về vật_chất và tinh_thần trong hoạt_động sáng_tạo nghệ_thuật . 5 . Được tự đề_nghị tuyên dương những Hội_viên có công và yêu_cầu xử_lý kỷ_luật những Hội_viên vi_phạm kỷ_luật của Hội . 6 . Được cử đi tham_quan ở trong nước và nước_ngoài khi Hội có điều_kiện . 7 . Được xin ra Hội . 8 . Khi ốm_đau và khi qua_đời được sự chăm_sóc của Hội . Theo đó , Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 12 nêu trên . Trong đó có quyền tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật do Hội tổ_chức . Được thông_báo thường_xuyên về tình_hình tổ_chức , hoạt_động của Hội , được cung_cấp hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành . | 4,716 | |
Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Theo Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của Hội_viên như sau: ... hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành. 4. Được giúp_đỡ về vật_chất và tinh_thần trong hoạt_động sáng_tạo nghệ_thuật. 5. Được tự đề_nghị tuyên dương những Hội_viên có công và yêu_cầu xử_lý kỷ_luật những Hội_viên vi_phạm kỷ_luật của Hội. 6. Được cử đi tham_quan ở trong nước và nước_ngoài khi Hội có điều_kiện. 7. Được xin ra Hội. 8. Khi ốm_đau và khi qua_đời được sự chăm_sóc của Hội. Theo đó, Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 12 nêu trên. Trong đó có quyền tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật do Hội tổ_chức. Được thông_báo thường_xuyên về tình_hình tổ_chức, hoạt_động của Hội, được cung_cấp hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành. | None | 1 | Theo Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của Hội_viên như sau : Quyền_hạn của Hội_viên : Mọi_Hội_viên đều có quyền . 1 . Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hội . 2 . Thảo_luận góp_ý_kiến vào các nghị_quyết của Hội , nhận_xét và phê_bình cơ_quan lãnh_đạo của Hội . 3 . Tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật do Hội tổ_chức . Được thông_báo thường_xuyên về tình_hình tổ_chức , hoạt_động của Hội , được cung_cấp hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành . 4 . Được giúp_đỡ về vật_chất và tinh_thần trong hoạt_động sáng_tạo nghệ_thuật . 5 . Được tự đề_nghị tuyên dương những Hội_viên có công và yêu_cầu xử_lý kỷ_luật những Hội_viên vi_phạm kỷ_luật của Hội . 6 . Được cử đi tham_quan ở trong nước và nước_ngoài khi Hội có điều_kiện . 7 . Được xin ra Hội . 8 . Khi ốm_đau và khi qua_đời được sự chăm_sóc của Hội . Theo đó , Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 12 nêu trên . Trong đó có quyền tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật do Hội tổ_chức . Được thông_báo thường_xuyên về tình_hình tổ_chức , hoạt_động của Hội , được cung_cấp hoặc ưu tiên mua sách_báo và những tài_liệu nghiệp_vụ do Hội ấn_hành . | 4,717 | |
Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ra khỏi Hội trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 14 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV quy_định về thể_thức ra Hội như sau : ... Thể_thức ra Hội : 1 . Bản_thân Hội_viên có đơn xin ra Hội . 2 . Chi_hội đề_nghị rút Hội tịch với Hội_viên đang trong độ tuổi nhưng đã chuyển ngành không hoạt_động sân_khấu nữa . 3 . Hội_viên bị mất quyền_công_dân . 4 . Hội_viên vi_phạm nghiêm_trọng điều_lệ làm mất thanh_danh của Hội . 5 . Hội_viên đang trong độ tuổi hoạt_động sân_khấu nhưng không đóng_góp Hội phí trên một năm . 6 Quyền quyết_định rút Hội tịch đối_với Hội_viên do Ban Thường_vụ Hội quyết_định . Như_vậy , Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ra khỏi Hội trong những trường_hợp được quy_định tại Điều 14 nêu trên . Trong đó có trường_hợp bản_thân Hội_viên có đơn xin ra Hội . Hoặc Chi_hội đề_nghị rút Hội tịch với Hội_viên đang trong độ tuổi nhưng đã chuyển ngành không hoạt_động sân_khấu nữa . | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ( sửa_đổi ) phê_duyệt kèm theo Quyết_định 26/2005/QĐ-BNV quy_định về thể_thức ra Hội như sau : Thể_thức ra Hội : 1 . Bản_thân Hội_viên có đơn xin ra Hội . 2 . Chi_hội đề_nghị rút Hội tịch với Hội_viên đang trong độ tuổi nhưng đã chuyển ngành không hoạt_động sân_khấu nữa . 3 . Hội_viên bị mất quyền_công_dân . 4 . Hội_viên vi_phạm nghiêm_trọng điều_lệ làm mất thanh_danh của Hội . 5 . Hội_viên đang trong độ tuổi hoạt_động sân_khấu nhưng không đóng_góp Hội phí trên một năm . 6 Quyền quyết_định rút Hội tịch đối_với Hội_viên do Ban Thường_vụ Hội quyết_định . Như_vậy , Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ra khỏi Hội trong những trường_hợp được quy_định tại Điều 14 nêu trên . Trong đó có trường_hợp bản_thân Hội_viên có đơn xin ra Hội . Hoặc Chi_hội đề_nghị rút Hội tịch với Hội_viên đang trong độ tuổi nhưng đã chuyển ngành không hoạt_động sân_khấu nữa . | 4,718 | |
Hình_thức xử_phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn áp_dụng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định việc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn đối_với hành_vi vi_phạm hà: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định việc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính phải trên cơ_sở có đầy_đủ các căn_cứ sau : - Trực tiếp vi_phạm các hoạt_động được ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề ; - Vi_phạm có tính_chất , mức_độ nghiêm_trọng xâm_hại trật_tự quản_lý hành_chính nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định việc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính phải trên cơ_sở có đầy_đủ các căn_cứ sau : - Trực tiếp vi_phạm các hoạt_động được ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề ; - Vi_phạm có tính_chất , mức_độ nghiêm_trọng xâm_hại trật_tự quản_lý hành_chính nhà_nước . | 4,719 | |
Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 25 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định n: ... Căn_cứ Điều 25 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn là hình_thức xử_phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân, tổ_chức vi_phạm nghiêm_trọng các hoạt_động được ghi trong giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề. Trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề, cá_nhân, tổ_chức không được tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề. - Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn là hình_thức xử_phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân, tổ_chức vi_phạm hành_chính trong các trường_hợp sau : + Đình_chỉ một phần hoạt_động gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc có khả_năng thực_tế gây hậu_quả nghiêm_trọng đối_với tính_mạng, sức_khoẻ con_người, môi_trường của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ mà theo quy_định của pháp_luật phải có giấy_phép ; + Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ hoặc hoạt_động khác mà theo quy_định của pháp_luật không phải có giấy_phép và hoạt_động đó gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc có khả_năng thực_tế gây hậu_quả nghiêm_trọng đối_với tính_mạng, sức_khoẻ con_người, môi_trường và trật_tự, an_toàn xã_hội. - Thời_hạn tước quyền sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn là hình_thức xử_phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm nghiêm_trọng các hoạt_động được ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , cá_nhân , tổ_chức không được tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . - Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn là hình_thức xử_phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính trong các trường_hợp sau : + Đình_chỉ một phần hoạt_động gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc có khả_năng thực_tế gây hậu_quả nghiêm_trọng đối_với tính_mạng , sức_khoẻ con_người , môi_trường của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ mà theo quy_định của pháp_luật phải có giấy_phép ; + Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoặc hoạt_động khác mà theo quy_định của pháp_luật không phải có giấy_phép và hoạt_động đó gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc có khả_năng thực_tế gây hậu_quả nghiêm_trọng đối_với tính_mạng , sức_khoẻ con_người , môi_trường và trật_tự , an_toàn xã_hội . - Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này từ 01 tháng đến 24 tháng , kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành . Người có thẩm_quyền xử_phạt giữ giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , đình_chỉ hoạt_động cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung thời_gian tước , đình_chỉ được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì thời_hạn tước , đình_chỉ có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung thời_gian tước , đình_chỉ ; nếu có tình tiết tăng nặng thì thời_hạn tước , đình_chỉ có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung thời_gian tước , đình_chỉ . | 4,720 | |
Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 25 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định n: ... giấy_phép và hoạt_động đó gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc có khả_năng thực_tế gây hậu_quả nghiêm_trọng đối_với tính_mạng, sức_khoẻ con_người, môi_trường và trật_tự, an_toàn xã_hội. - Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề, đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này từ 01 tháng đến 24 tháng, kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành. Người có thẩm_quyền xử_phạt giữ giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề. Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề, đình_chỉ hoạt_động cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung thời_gian tước, đình_chỉ được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì thời_hạn tước, đình_chỉ có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung thời_gian tước, đình_chỉ ; nếu có tình tiết tăng nặng thì thời_hạn tước, đình_chỉ có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung thời_gian tước, đình_chỉ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn là hình_thức xử_phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm nghiêm_trọng các hoạt_động được ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , cá_nhân , tổ_chức không được tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . - Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn là hình_thức xử_phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính trong các trường_hợp sau : + Đình_chỉ một phần hoạt_động gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc có khả_năng thực_tế gây hậu_quả nghiêm_trọng đối_với tính_mạng , sức_khoẻ con_người , môi_trường của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ mà theo quy_định của pháp_luật phải có giấy_phép ; + Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoặc hoạt_động khác mà theo quy_định của pháp_luật không phải có giấy_phép và hoạt_động đó gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc có khả_năng thực_tế gây hậu_quả nghiêm_trọng đối_với tính_mạng , sức_khoẻ con_người , môi_trường và trật_tự , an_toàn xã_hội . - Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này từ 01 tháng đến 24 tháng , kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành . Người có thẩm_quyền xử_phạt giữ giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , đình_chỉ hoạt_động cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung thời_gian tước , đình_chỉ được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì thời_hạn tước , đình_chỉ có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung thời_gian tước , đình_chỉ ; nếu có tình tiết tăng nặng thì thời_hạn tước , đình_chỉ có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung thời_gian tước , đình_chỉ . | 4,721 | |
Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 25 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định n: ... đình_chỉ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn là hình_thức xử_phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm nghiêm_trọng các hoạt_động được ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , cá_nhân , tổ_chức không được tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . - Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn là hình_thức xử_phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính trong các trường_hợp sau : + Đình_chỉ một phần hoạt_động gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc có khả_năng thực_tế gây hậu_quả nghiêm_trọng đối_với tính_mạng , sức_khoẻ con_người , môi_trường của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ mà theo quy_định của pháp_luật phải có giấy_phép ; + Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoặc hoạt_động khác mà theo quy_định của pháp_luật không phải có giấy_phép và hoạt_động đó gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc có khả_năng thực_tế gây hậu_quả nghiêm_trọng đối_với tính_mạng , sức_khoẻ con_người , môi_trường và trật_tự , an_toàn xã_hội . - Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này từ 01 tháng đến 24 tháng , kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành . Người có thẩm_quyền xử_phạt giữ giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thời_hạn tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , đình_chỉ hoạt_động cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung thời_gian tước , đình_chỉ được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì thời_hạn tước , đình_chỉ có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung thời_gian tước , đình_chỉ ; nếu có tình tiết tăng nặng thì thời_hạn tước , đình_chỉ có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung thời_gian tước , đình_chỉ . | 4,722 | |
Mẫu quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề năm 2022 ? | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định mẫu quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứn: ... Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định mẫu quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề : Mẫu MQĐ20 như sau : | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định mẫu quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề : Mẫu MQĐ20 như sau : | 4,723 | |
Mẫu biên_bản tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề năm 2022 ? | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định mẫu biên_bản tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_: ... Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định mẫu biên_bản tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề : Mẫu MBB15 như sau : | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định mẫu biên_bản tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề : Mẫu MBB15 như sau : | 4,724 | |
Quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò có phải là công_việc đặc_biệt độc_hại , nguy_hiểm không ? | Theo STT 26 Mục I_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ. ... Theo STT 26 Mục I_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về đặc_điểm điều_kiện lao_động của công_việc quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò là nơi làm_việc chật_hẹp , nguy_hiểm , tư_thế lao_động gò_bó , chịu tác_động của ồn , bụi than và khí CO2 ( Điều_kiện lao_động loại V ) . Như_vậy , công_việc quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò là một công_việc đặc_biệt độc_hại , nguy_hiểm . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo STT 26 Mục I_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về đặc_điểm điều_kiện lao_động của công_việc quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò là nơi làm_việc chật_hẹp , nguy_hiểm , tư_thế lao_động gò_bó , chịu tác_động của ồn , bụi than và khí CO2 ( Điều_kiện lao_động loại V ) . Như_vậy , công_việc quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò là một công_việc đặc_biệt độc_hại , nguy_hiểm . ( Hình từ Internet ) | 4,725 | |
Quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò có thuộc công_việc khai_thác than trong hầm_lò không ? | Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định công_việc khai_thác than trong hầm_lò gồm những công_việc sa u : ... CÔNG_VIỆC KHAI_THÁC THAN TRONG HẦM_LÒ 1. Khai_thác mỏ hầm_lò. 2. Khoan đá bằng búa máy cầm tay_trong hầm_lò. 3. Đội_viên cứu_hộ mỏ. 4. Sửa_chữa cơ_điện trong hầm_lò. 5. Vận_hành trạm quạt khí nén, điện, diezel, trạm xạc ắc quy trong hầm_lò. 6. Thợ sắt, thợ thoát nước trong hầm_lò. 7. Vận_tải than trong hầm_lò. 8. Đo khí, đo gió, trực cửa gió, trắc_địa, KCS trong hầm_lò. 9. Công_nhân vận_hành, sửa_chữa các thiết_bị trong hầm_lò. 10. Vận_hành và phụ tàu_điện, tàu ắc quy trong hầm_lò. 11. Vận_hành, sửa_chữa, nạp ắc quy trong hầm_lò. 12. Nghiệm_thu các sản_phẩm trong hầm_lò. 13. Thủ_kho các loại trong hầm_lò. 14. Bảo_vệ kho trong hầm_lò. 15. Quét_dọn hầm vệ_sinh, nạo_vét bùn trong hầm_lò. 16. Vận_chuyển vật_liệu trong hầm_lò. 17. Trực gác tín_hiệu trong hầm_lò. 18. Phục_vụ | None | 1 | Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định công_việc khai_thác than trong hầm_lò gồm những công_việc sa u : CÔNG_VIỆC KHAI_THÁC THAN TRONG HẦM_LÒ 1 . Khai_thác mỏ hầm_lò . 2 . Khoan đá bằng búa máy cầm tay_trong hầm_lò . 3 . Đội_viên cứu_hộ mỏ . 4 . Sửa_chữa cơ_điện trong hầm_lò . 5 . Vận_hành trạm quạt khí nén , điện , diezel , trạm xạc ắc quy trong hầm_lò . 6 . Thợ sắt , thợ thoát nước trong hầm_lò . 7 . Vận_tải than trong hầm_lò . 8 . Đo khí , đo gió , trực cửa gió , trắc_địa , KCS trong hầm_lò . 9 . Công_nhân vận_hành , sửa_chữa các thiết_bị trong hầm_lò . 10 . Vận_hành và phụ tàu_điện , tàu ắc quy trong hầm_lò . 11 . Vận_hành , sửa_chữa , nạp ắc quy trong hầm_lò . 12 . Nghiệm_thu các sản_phẩm trong hầm_lò . 13 . Thủ_kho các loại trong hầm_lò . 14 . Bảo_vệ kho trong hầm_lò . 15 . Quét_dọn hầm vệ_sinh , nạo_vét bùn trong hầm_lò . 16 . Vận_chuyển vật_liệu trong hầm_lò . 17 . Trực gác tín_hiệu trong hầm_lò . 18 . Phục_vụ bồi_dưỡng trong hầm_lò . 19 . Lắp_đặt , sửa_chữa hệ_thống thông_tin liên_lạc trong hầm_lò . 20 . Vận_hành trạm mạng trong hầm_lò . 21 . Trực gác cửa gió trong hầm_lò . 22 . Chỉ_đạo kỹ_thuật trực_tiếp trong hầm_lò . 23 . Chỉ_đạo sản_xuất trực_tiếp trong hầm_lò ( quản_đốc , phó quản_đốc , đội_trưởng lò , lò trưởng ) . 24 . Nhân_viên , công_nhân giám_sát an_toàn trong hầm_lò . Theo quy_định nêu trên thì việc quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò thuộc công_việc khai_thác than trong hầm_lò . | 4,726 | |
Quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò có thuộc công_việc khai_thác than trong hầm_lò không ? | Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định công_việc khai_thác than trong hầm_lò gồm những công_việc sa u : ... hầm_lò. 15. Quét_dọn hầm vệ_sinh, nạo_vét bùn trong hầm_lò. 16. Vận_chuyển vật_liệu trong hầm_lò. 17. Trực gác tín_hiệu trong hầm_lò. 18. Phục_vụ bồi_dưỡng trong hầm_lò. 19. Lắp_đặt, sửa_chữa hệ_thống thông_tin liên_lạc trong hầm_lò. 20. Vận_hành trạm mạng trong hầm_lò. 21. Trực gác cửa gió trong hầm_lò. 22. Chỉ_đạo kỹ_thuật trực_tiếp trong hầm_lò. 23. Chỉ_đạo sản_xuất trực_tiếp trong hầm_lò ( quản_đốc, phó quản_đốc, đội_trưởng lò, lò trưởng ). 24. Nhân_viên, công_nhân giám_sát an_toàn trong hầm_lò. Theo quy_định nêu trên thì việc quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò thuộc công_việc khai_thác than trong hầm_lò. | None | 1 | Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định công_việc khai_thác than trong hầm_lò gồm những công_việc sa u : CÔNG_VIỆC KHAI_THÁC THAN TRONG HẦM_LÒ 1 . Khai_thác mỏ hầm_lò . 2 . Khoan đá bằng búa máy cầm tay_trong hầm_lò . 3 . Đội_viên cứu_hộ mỏ . 4 . Sửa_chữa cơ_điện trong hầm_lò . 5 . Vận_hành trạm quạt khí nén , điện , diezel , trạm xạc ắc quy trong hầm_lò . 6 . Thợ sắt , thợ thoát nước trong hầm_lò . 7 . Vận_tải than trong hầm_lò . 8 . Đo khí , đo gió , trực cửa gió , trắc_địa , KCS trong hầm_lò . 9 . Công_nhân vận_hành , sửa_chữa các thiết_bị trong hầm_lò . 10 . Vận_hành và phụ tàu_điện , tàu ắc quy trong hầm_lò . 11 . Vận_hành , sửa_chữa , nạp ắc quy trong hầm_lò . 12 . Nghiệm_thu các sản_phẩm trong hầm_lò . 13 . Thủ_kho các loại trong hầm_lò . 14 . Bảo_vệ kho trong hầm_lò . 15 . Quét_dọn hầm vệ_sinh , nạo_vét bùn trong hầm_lò . 16 . Vận_chuyển vật_liệu trong hầm_lò . 17 . Trực gác tín_hiệu trong hầm_lò . 18 . Phục_vụ bồi_dưỡng trong hầm_lò . 19 . Lắp_đặt , sửa_chữa hệ_thống thông_tin liên_lạc trong hầm_lò . 20 . Vận_hành trạm mạng trong hầm_lò . 21 . Trực gác cửa gió trong hầm_lò . 22 . Chỉ_đạo kỹ_thuật trực_tiếp trong hầm_lò . 23 . Chỉ_đạo sản_xuất trực_tiếp trong hầm_lò ( quản_đốc , phó quản_đốc , đội_trưởng lò , lò trưởng ) . 24 . Nhân_viên , công_nhân giám_sát an_toàn trong hầm_lò . Theo quy_định nêu trên thì việc quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò thuộc công_việc khai_thác than trong hầm_lò . | 4,727 | |
Lao_động nữ có được làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò theo quy_định hiện_nay hay không ? | Trước_đây , tại Thông_tư 26/2013/TT-BLĐTBXH có quy_định về Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ . Hiện_nay , Thông ty này được thay_thế b: ... Trước_đây, tại Thông_tư 26/2013/TT-BLĐTBXH có quy_định về Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ. Hiện_nay, Thông ty này được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động quy_định về Danh_mục nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đối_với lao_động. Có_thể thấy hiện_nay pháp_luật không có quy_định cấm lao_động nữ có được làm công_việc khai_thác trong hầm_lò ( cụ_thể là quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò ) hay không. Trường_hợp lao_động nữ đảm_bảo các yêu_cầu đối_với công_việc thì có_thể làm công_việc này. Theo Điều 11 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH có quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động và người lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con 1. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện công_bố công_khai để người lao_động biết về những nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đang có tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là nghề | None | 1 | Trước_đây , tại Thông_tư 26/2013/TT-BLĐTBXH có quy_định về Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ . Hiện_nay , Thông ty này được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động quy_định về Danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đối_với lao_động . Có_thể thấy hiện_nay pháp_luật không có quy_định cấm lao_động nữ có được làm công_việc khai_thác trong hầm_lò ( cụ_thể là quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò ) hay không . Trường_hợp lao_động nữ đảm_bảo các yêu_cầu đối_với công_việc thì có_thể làm công_việc này . Theo Điều 11 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH có quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động và người lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con 1 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện công_bố công_khai để người lao_động biết về những nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đang có tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ) ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tác_hại cũng như các biện_pháp phòng , chống các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại của các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để người lao_động lựa_chọn , quyết_định làm_việc ; thực_hiện khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám bệnh_nghề_nghiệp và bảo_đảm điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật , khi sử_dụng người lao_động làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con . 2 . Người lao_động có trách_nhiệm : a ) Tìm_hiểu kỹ về nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để xem_xét , quyết_định việc giao_kết , sửa_đổi , bổ_sung và thực_hiện hợp_đồng lao_động theo quy_định ; b ) Tuân_thủ các quy_định pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con theo hợp_đồng lao_động . Tuy_nhiên , đối_với người lao_động làm các công_việc trong hầm_lò thì cần đảm_bảo về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của họ theo quy_định tại Thông_tư 04/2021/TT-BCT. Ngoài_ra , theo khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Bảo_vệ thai_sản ... 2 . Lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ... Theo đó , lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . | 4,728 | |
Lao_động nữ có được làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò theo quy_định hiện_nay hay không ? | Trước_đây , tại Thông_tư 26/2013/TT-BLĐTBXH có quy_định về Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ . Hiện_nay , Thông ty này được thay_thế b: ... công_bố công_khai để người lao_động biết về những nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đang có tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ) ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tác_hại cũng như các biện_pháp phòng, chống các yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại của các nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để người lao_động lựa_chọn, quyết_định làm_việc ; thực_hiện khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc, khám sức_khoẻ định_kỳ, khám bệnh_nghề_nghiệp và bảo_đảm điều_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật, khi sử_dụng người lao_động làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con. 2. Người lao_động có trách_nhiệm : a ) Tìm_hiểu kỹ về nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để xem_xét, quyết_định việc giao_kết, sửa_đổi, bổ_sung và thực_hiện hợp_đồng lao_động theo quy_định ; b ) Tuân_thủ các quy_định pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động khi làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con theo hợp_đồng | None | 1 | Trước_đây , tại Thông_tư 26/2013/TT-BLĐTBXH có quy_định về Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ . Hiện_nay , Thông ty này được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động quy_định về Danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đối_với lao_động . Có_thể thấy hiện_nay pháp_luật không có quy_định cấm lao_động nữ có được làm công_việc khai_thác trong hầm_lò ( cụ_thể là quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò ) hay không . Trường_hợp lao_động nữ đảm_bảo các yêu_cầu đối_với công_việc thì có_thể làm công_việc này . Theo Điều 11 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH có quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động và người lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con 1 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện công_bố công_khai để người lao_động biết về những nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đang có tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ) ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tác_hại cũng như các biện_pháp phòng , chống các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại của các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để người lao_động lựa_chọn , quyết_định làm_việc ; thực_hiện khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám bệnh_nghề_nghiệp và bảo_đảm điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật , khi sử_dụng người lao_động làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con . 2 . Người lao_động có trách_nhiệm : a ) Tìm_hiểu kỹ về nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để xem_xét , quyết_định việc giao_kết , sửa_đổi , bổ_sung và thực_hiện hợp_đồng lao_động theo quy_định ; b ) Tuân_thủ các quy_định pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con theo hợp_đồng lao_động . Tuy_nhiên , đối_với người lao_động làm các công_việc trong hầm_lò thì cần đảm_bảo về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của họ theo quy_định tại Thông_tư 04/2021/TT-BCT. Ngoài_ra , theo khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Bảo_vệ thai_sản ... 2 . Lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ... Theo đó , lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . | 4,729 | |
Lao_động nữ có được làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò theo quy_định hiện_nay hay không ? | Trước_đây , tại Thông_tư 26/2013/TT-BLĐTBXH có quy_định về Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ . Hiện_nay , Thông ty này được thay_thế b: ... hợp_đồng lao_động theo quy_định ; b ) Tuân_thủ các quy_định pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động khi làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con theo hợp_đồng lao_động. Tuy_nhiên, đối_với người lao_động làm các công_việc trong hầm_lò thì cần đảm_bảo về thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi của họ theo quy_định tại Thông_tư 04/2021/TT-BCT. Ngoài_ra, theo khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Bảo_vệ thai_sản... 2. Lao_động nữ làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn, an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền, lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi.... Theo đó, lao_động nữ làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới | None | 1 | Trước_đây , tại Thông_tư 26/2013/TT-BLĐTBXH có quy_định về Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ . Hiện_nay , Thông ty này được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động quy_định về Danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đối_với lao_động . Có_thể thấy hiện_nay pháp_luật không có quy_định cấm lao_động nữ có được làm công_việc khai_thác trong hầm_lò ( cụ_thể là quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò ) hay không . Trường_hợp lao_động nữ đảm_bảo các yêu_cầu đối_với công_việc thì có_thể làm công_việc này . Theo Điều 11 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH có quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động và người lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con 1 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện công_bố công_khai để người lao_động biết về những nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đang có tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ) ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tác_hại cũng như các biện_pháp phòng , chống các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại của các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để người lao_động lựa_chọn , quyết_định làm_việc ; thực_hiện khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám bệnh_nghề_nghiệp và bảo_đảm điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật , khi sử_dụng người lao_động làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con . 2 . Người lao_động có trách_nhiệm : a ) Tìm_hiểu kỹ về nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để xem_xét , quyết_định việc giao_kết , sửa_đổi , bổ_sung và thực_hiện hợp_đồng lao_động theo quy_định ; b ) Tuân_thủ các quy_định pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con theo hợp_đồng lao_động . Tuy_nhiên , đối_với người lao_động làm các công_việc trong hầm_lò thì cần đảm_bảo về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của họ theo quy_định tại Thông_tư 04/2021/TT-BCT. Ngoài_ra , theo khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Bảo_vệ thai_sản ... 2 . Lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ... Theo đó , lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . | 4,730 | |
Lao_động nữ có được làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò theo quy_định hiện_nay hay không ? | Trước_đây , tại Thông_tư 26/2013/TT-BLĐTBXH có quy_định về Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ . Hiện_nay , Thông ty này được thay_thế b: ... .... Theo đó, lao_động nữ làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn, an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền, lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi. | None | 1 | Trước_đây , tại Thông_tư 26/2013/TT-BLĐTBXH có quy_định về Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ . Hiện_nay , Thông ty này được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động quy_định về Danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đối_với lao_động . Có_thể thấy hiện_nay pháp_luật không có quy_định cấm lao_động nữ có được làm công_việc khai_thác trong hầm_lò ( cụ_thể là quét_dọn hầm vệ_sinh trong hầm_lò ) hay không . Trường_hợp lao_động nữ đảm_bảo các yêu_cầu đối_với công_việc thì có_thể làm công_việc này . Theo Điều 11 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH có quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động và người lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con 1 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện công_bố công_khai để người lao_động biết về những nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đang có tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ) ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tác_hại cũng như các biện_pháp phòng , chống các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại của các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để người lao_động lựa_chọn , quyết_định làm_việc ; thực_hiện khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám bệnh_nghề_nghiệp và bảo_đảm điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật , khi sử_dụng người lao_động làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con . 2 . Người lao_động có trách_nhiệm : a ) Tìm_hiểu kỹ về nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để xem_xét , quyết_định việc giao_kết , sửa_đổi , bổ_sung và thực_hiện hợp_đồng lao_động theo quy_định ; b ) Tuân_thủ các quy_định pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con theo hợp_đồng lao_động . Tuy_nhiên , đối_với người lao_động làm các công_việc trong hầm_lò thì cần đảm_bảo về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của họ theo quy_định tại Thông_tư 04/2021/TT-BCT. Ngoài_ra , theo khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Bảo_vệ thai_sản ... 2 . Lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ... Theo đó , lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . | 4,731 | |
Hướng_dẫn các minh_chứng ưu_tiên khu_vực trong hồ_sơ đại_học năm 2023 ? | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên khu_vực trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : ... STT Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành Minh_chứng / cách thực_hiện 1 Theo khu_vực của trường phổ_thông Thí_sinh khai_báo năm_học lớp 10 , 11,12 trên Hệ_thống = & gt ; Hệ_thống tự tính 2 Học_sinh có nơi thường_trú ( trong thời_gian học cấp THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại các xã khu_vực III và các xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc và miền núi theo quy_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và Thủ_tướng Chính_phủ ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; các xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu vào diện đầu_tư của Chương_trình 135 ( theo Quyết_định số 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; các thôn , xã đặc_biệt khó_khăn tại các địa_bàn theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ nếu học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) tại địa_điểm thuộc huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh có ít_nhất một trong các xã thuộc diện đặc_biệt khó_khăn . Thí_sinh khai_báo trên Hệ_thống thời_gian thường_trú ( trong thời_gian học cấp THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại xã đặc_biệt khó_khăn | None | 1 | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên khu_vực trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : STT Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành Minh_chứng / cách thực_hiện 1 Theo khu_vực của trường phổ_thông Thí_sinh khai_báo năm_học lớp 10 , 11,12 trên Hệ_thống = & gt ; Hệ_thống tự tính 2 Học_sinh có nơi thường_trú ( trong thời_gian học cấp THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại các xã khu_vực III và các xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc và miền núi theo quy_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và Thủ_tướng Chính_phủ ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; các xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu vào diện đầu_tư của Chương_trình 135 ( theo Quyết_định số 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; các thôn , xã đặc_biệt khó_khăn tại các địa_bàn theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ nếu học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) tại địa_điểm thuộc huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh có ít_nhất một trong các xã thuộc diện đặc_biệt khó_khăn . Thí_sinh khai_báo trên Hệ_thống thời_gian thường_trú ( trong thời_gian học cấp THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại xã đặc_biệt khó_khăn | 4,732 | |
Hướng_dẫn các minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 ? | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : ... STT Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành Minh_chứng / cách thực_hiện 1 Đối_tượng 01 : Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp trên 18 tháng tại Khu_vực 1. - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền, và - Khai_báo trên Hệ_thống thời_gian thường_trú ( trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại Khu_vực 1 2 Đối_tượng 02 : Công_nhân trực_tiếp sản_xuất đã làm_việc liên_tục 5 năm trở lên, trong đó có ít_nhất 2 năm là chiến_sĩ_thi_đua được cấp tỉnh trở lên công_nhận và cấp bằng khen. - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc, và Bằng khen hoặc Quyết_định công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp tỉnh. 3 Đối_tượng 03 : - Thương_binh, bệnh_binh, người có Giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Quân_nhân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu_vực 1 ; - Quân_nhân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; - Quân_nhân | None | 1 | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : STT Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành Minh_chứng / cách thực_hiện 1 Đối_tượng 01 : Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp trên 18 tháng tại Khu_vực 1 . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền , và - Khai_báo trên Hệ_thống thời_gian thường_trú ( trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại Khu_vực 1 2 Đối_tượng 02 : Công_nhân trực_tiếp sản_xuất đã làm_việc liên_tục 5 năm trở lên , trong đó có ít_nhất 2 năm là chiến_sĩ_thi_đua được cấp tỉnh trở lên công_nhận và cấp bằng khen . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc , và Bằng khen hoặc Quyết_định công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp tỉnh . 3 Đối_tượng 03 : - Thương_binh , bệnh_binh , người có Giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu_vực 1 ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân đã xuất_ngũ , được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định . - Giấy chứng_nhận thương_binh , bệnh_binh ; Giấy chứng_nhận hưởng chính_sách như thương_binh . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận - Quyết_định xuất_ngũ . 4 Đối_tượng 04 : - Thân_nhân liệt_sĩ ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ; - Con của Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; con của Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hàng tháng . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy báo_tử hoặc Bản_sao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; Bản khai tình_hình thân_nhân liệt_sĩ ( Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP ) ; Quyết_định cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ và trợ_cấp tiền_tuất của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( nếu có ) . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; hoặc Giấy chứng_nhận được hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ mất sức_lao_động 81% trở lên do Phòng Lao_động thương_binh xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định công_nhận Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang hoặc Quyết_định công_nhận Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định trợ_cấp hàng tháng ( do sở LĐ TBXH cấp ) của con_người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học . 5 Đối_tượng 05 : - Thanh_niên xung_phong tập_trung được cử đi học - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ dưới 12 tháng ở Khu_vực 1 và dưới 18 tháng ở khu_vực khác ; - Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó ban chỉ_huy quân_sự xã , phường , thị_trấn ; Thôn đội_trưởng , Trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt , Dân_quân_tự_vệ đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt từ 12 tháng trở lên , dự thi vào ngành Quân_sự cơ_sở . Thời_hạn tối_đa được hưởng ưu_tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết_định xuất_ngũ đến ngày ĐKXT . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận . - Văn_bản bổ_nhiệm và Quyết_định xuất_ngũ . 6 Đối_tượng 06 : - Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú ở ngoài khu_vực đã quy_định thuộc đối_tượng 01 ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận bệnh_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an cấp hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . 7 Đối_tượng 07 : - Người khuyết_tật nặng có giấy xác_nhận khuyết_tật của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế , Bộ Tài_chính và Bộ GDĐT quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện ; - Người lao_động ưu_tú thuộc tất_cả thành_phần kinh_tế từ cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên được công_nhận danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân , được cấp bằng hoặc huy_hiệu Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hoặc Trung_ương Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh ; - Giáo_viên đã giảng_dạy đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên ; - Y_tá , dược_tá , hộ_lý , y_sĩ , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , kỹ_thuật_viên , người có bằng trung_cấp Dược đã công_tác đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào đúng ngành tốt_nghiệp thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . - Giấy xác_nhận " Khuyết_tật nặng " của UBND xã / phường / thị_trấn nơi thí_sinh thường_trú cấp - Bản_sao danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên ; hoặc Bằng lao_động sáng_tạo ( có quyết_định kèm theo ) . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . - Bản_sao văn_bằng trung_cấp Dược ; Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . ( Hình từ Internet ) | 4,733 | |
Hướng_dẫn các minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 ? | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : ... tại Khu_vực 1 ; - Quân_nhân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; - Quân_nhân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân đã xuất_ngũ, được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định. - Giấy chứng_nhận thương_binh, bệnh_binh ; Giấy chứng_nhận hưởng chính_sách như thương_binh. - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị, địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận - Quyết_định xuất_ngũ. 4 Đối_tượng 04 : - Thân_nhân liệt_sĩ ; - Con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ; - Con của Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; con của Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng, dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hàng tháng. - Giấy khai_sinh của thí_sinh, và Giấy báo_tử hoặc | None | 1 | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : STT Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành Minh_chứng / cách thực_hiện 1 Đối_tượng 01 : Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp trên 18 tháng tại Khu_vực 1 . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền , và - Khai_báo trên Hệ_thống thời_gian thường_trú ( trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại Khu_vực 1 2 Đối_tượng 02 : Công_nhân trực_tiếp sản_xuất đã làm_việc liên_tục 5 năm trở lên , trong đó có ít_nhất 2 năm là chiến_sĩ_thi_đua được cấp tỉnh trở lên công_nhận và cấp bằng khen . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc , và Bằng khen hoặc Quyết_định công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp tỉnh . 3 Đối_tượng 03 : - Thương_binh , bệnh_binh , người có Giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu_vực 1 ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân đã xuất_ngũ , được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định . - Giấy chứng_nhận thương_binh , bệnh_binh ; Giấy chứng_nhận hưởng chính_sách như thương_binh . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận - Quyết_định xuất_ngũ . 4 Đối_tượng 04 : - Thân_nhân liệt_sĩ ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ; - Con của Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; con của Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hàng tháng . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy báo_tử hoặc Bản_sao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; Bản khai tình_hình thân_nhân liệt_sĩ ( Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP ) ; Quyết_định cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ và trợ_cấp tiền_tuất của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( nếu có ) . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; hoặc Giấy chứng_nhận được hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ mất sức_lao_động 81% trở lên do Phòng Lao_động thương_binh xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định công_nhận Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang hoặc Quyết_định công_nhận Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định trợ_cấp hàng tháng ( do sở LĐ TBXH cấp ) của con_người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học . 5 Đối_tượng 05 : - Thanh_niên xung_phong tập_trung được cử đi học - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ dưới 12 tháng ở Khu_vực 1 và dưới 18 tháng ở khu_vực khác ; - Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó ban chỉ_huy quân_sự xã , phường , thị_trấn ; Thôn đội_trưởng , Trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt , Dân_quân_tự_vệ đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt từ 12 tháng trở lên , dự thi vào ngành Quân_sự cơ_sở . Thời_hạn tối_đa được hưởng ưu_tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết_định xuất_ngũ đến ngày ĐKXT . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận . - Văn_bản bổ_nhiệm và Quyết_định xuất_ngũ . 6 Đối_tượng 06 : - Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú ở ngoài khu_vực đã quy_định thuộc đối_tượng 01 ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận bệnh_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an cấp hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . 7 Đối_tượng 07 : - Người khuyết_tật nặng có giấy xác_nhận khuyết_tật của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế , Bộ Tài_chính và Bộ GDĐT quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện ; - Người lao_động ưu_tú thuộc tất_cả thành_phần kinh_tế từ cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên được công_nhận danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân , được cấp bằng hoặc huy_hiệu Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hoặc Trung_ương Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh ; - Giáo_viên đã giảng_dạy đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên ; - Y_tá , dược_tá , hộ_lý , y_sĩ , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , kỹ_thuật_viên , người có bằng trung_cấp Dược đã công_tác đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào đúng ngành tốt_nghiệp thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . - Giấy xác_nhận " Khuyết_tật nặng " của UBND xã / phường / thị_trấn nơi thí_sinh thường_trú cấp - Bản_sao danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên ; hoặc Bằng lao_động sáng_tạo ( có quyết_định kèm theo ) . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . - Bản_sao văn_bằng trung_cấp Dược ; Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . ( Hình từ Internet ) | 4,734 | |
Hướng_dẫn các minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 ? | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : ... ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng, dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hàng tháng. - Giấy khai_sinh của thí_sinh, và Giấy báo_tử hoặc Bản_sao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; Bản khai tình_hình thân_nhân liệt_sĩ ( Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP ) ; Quyết_định cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ và trợ_cấp tiền_tuất của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( nếu có ). - Giấy khai_sinh của thí_sinh, và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; hoặc Giấy chứng_nhận được hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ mất sức_lao_động 81% trở lên do Phòng Lao_động thương_binh xã_hội cấp. - Giấy khai_sinh của thí_sinh, và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp. - Giấy khai_sinh của thí_sinh, và Quyết_định công_nhận Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang hoặc Quyết_định công_nhận Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến - Giấy khai_sinh của thí_sinh, và Quyết_định trợ_cấp hàng tháng ( do sở LĐ TBXH | None | 1 | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : STT Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành Minh_chứng / cách thực_hiện 1 Đối_tượng 01 : Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp trên 18 tháng tại Khu_vực 1 . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền , và - Khai_báo trên Hệ_thống thời_gian thường_trú ( trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại Khu_vực 1 2 Đối_tượng 02 : Công_nhân trực_tiếp sản_xuất đã làm_việc liên_tục 5 năm trở lên , trong đó có ít_nhất 2 năm là chiến_sĩ_thi_đua được cấp tỉnh trở lên công_nhận và cấp bằng khen . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc , và Bằng khen hoặc Quyết_định công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp tỉnh . 3 Đối_tượng 03 : - Thương_binh , bệnh_binh , người có Giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu_vực 1 ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân đã xuất_ngũ , được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định . - Giấy chứng_nhận thương_binh , bệnh_binh ; Giấy chứng_nhận hưởng chính_sách như thương_binh . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận - Quyết_định xuất_ngũ . 4 Đối_tượng 04 : - Thân_nhân liệt_sĩ ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ; - Con của Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; con của Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hàng tháng . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy báo_tử hoặc Bản_sao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; Bản khai tình_hình thân_nhân liệt_sĩ ( Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP ) ; Quyết_định cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ và trợ_cấp tiền_tuất của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( nếu có ) . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; hoặc Giấy chứng_nhận được hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ mất sức_lao_động 81% trở lên do Phòng Lao_động thương_binh xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định công_nhận Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang hoặc Quyết_định công_nhận Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định trợ_cấp hàng tháng ( do sở LĐ TBXH cấp ) của con_người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học . 5 Đối_tượng 05 : - Thanh_niên xung_phong tập_trung được cử đi học - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ dưới 12 tháng ở Khu_vực 1 và dưới 18 tháng ở khu_vực khác ; - Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó ban chỉ_huy quân_sự xã , phường , thị_trấn ; Thôn đội_trưởng , Trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt , Dân_quân_tự_vệ đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt từ 12 tháng trở lên , dự thi vào ngành Quân_sự cơ_sở . Thời_hạn tối_đa được hưởng ưu_tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết_định xuất_ngũ đến ngày ĐKXT . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận . - Văn_bản bổ_nhiệm và Quyết_định xuất_ngũ . 6 Đối_tượng 06 : - Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú ở ngoài khu_vực đã quy_định thuộc đối_tượng 01 ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận bệnh_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an cấp hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . 7 Đối_tượng 07 : - Người khuyết_tật nặng có giấy xác_nhận khuyết_tật của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế , Bộ Tài_chính và Bộ GDĐT quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện ; - Người lao_động ưu_tú thuộc tất_cả thành_phần kinh_tế từ cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên được công_nhận danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân , được cấp bằng hoặc huy_hiệu Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hoặc Trung_ương Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh ; - Giáo_viên đã giảng_dạy đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên ; - Y_tá , dược_tá , hộ_lý , y_sĩ , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , kỹ_thuật_viên , người có bằng trung_cấp Dược đã công_tác đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào đúng ngành tốt_nghiệp thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . - Giấy xác_nhận " Khuyết_tật nặng " của UBND xã / phường / thị_trấn nơi thí_sinh thường_trú cấp - Bản_sao danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên ; hoặc Bằng lao_động sáng_tạo ( có quyết_định kèm theo ) . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . - Bản_sao văn_bằng trung_cấp Dược ; Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . ( Hình từ Internet ) | 4,735 | |
Hướng_dẫn các minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 ? | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : ... thí_sinh, và Quyết_định công_nhận Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang hoặc Quyết_định công_nhận Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến - Giấy khai_sinh của thí_sinh, và Quyết_định trợ_cấp hàng tháng ( do sở LĐ TBXH cấp ) của con_người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng, dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học. 5 Đối_tượng 05 : - Thanh_niên xung_phong tập_trung được cử đi học - Quân_nhân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ dưới 12 tháng ở Khu_vực 1 và dưới 18 tháng ở khu_vực khác ; - Chỉ_huy trưởng, Chỉ_huy phó ban chỉ_huy quân_sự xã, phường, thị_trấn ; Thôn đội_trưởng, Trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt, Dân_quân_tự_vệ đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt từ 12 tháng trở lên, dự thi vào ngành Quân_sự cơ_sở. Thời_hạn tối_đa được hưởng ưu_tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết_định xuất_ngũ đến ngày ĐKXT. - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học. - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị, địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận. | None | 1 | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : STT Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành Minh_chứng / cách thực_hiện 1 Đối_tượng 01 : Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp trên 18 tháng tại Khu_vực 1 . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền , và - Khai_báo trên Hệ_thống thời_gian thường_trú ( trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại Khu_vực 1 2 Đối_tượng 02 : Công_nhân trực_tiếp sản_xuất đã làm_việc liên_tục 5 năm trở lên , trong đó có ít_nhất 2 năm là chiến_sĩ_thi_đua được cấp tỉnh trở lên công_nhận và cấp bằng khen . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc , và Bằng khen hoặc Quyết_định công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp tỉnh . 3 Đối_tượng 03 : - Thương_binh , bệnh_binh , người có Giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu_vực 1 ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân đã xuất_ngũ , được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định . - Giấy chứng_nhận thương_binh , bệnh_binh ; Giấy chứng_nhận hưởng chính_sách như thương_binh . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận - Quyết_định xuất_ngũ . 4 Đối_tượng 04 : - Thân_nhân liệt_sĩ ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ; - Con của Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; con của Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hàng tháng . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy báo_tử hoặc Bản_sao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; Bản khai tình_hình thân_nhân liệt_sĩ ( Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP ) ; Quyết_định cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ và trợ_cấp tiền_tuất của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( nếu có ) . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; hoặc Giấy chứng_nhận được hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ mất sức_lao_động 81% trở lên do Phòng Lao_động thương_binh xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định công_nhận Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang hoặc Quyết_định công_nhận Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định trợ_cấp hàng tháng ( do sở LĐ TBXH cấp ) của con_người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học . 5 Đối_tượng 05 : - Thanh_niên xung_phong tập_trung được cử đi học - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ dưới 12 tháng ở Khu_vực 1 và dưới 18 tháng ở khu_vực khác ; - Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó ban chỉ_huy quân_sự xã , phường , thị_trấn ; Thôn đội_trưởng , Trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt , Dân_quân_tự_vệ đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt từ 12 tháng trở lên , dự thi vào ngành Quân_sự cơ_sở . Thời_hạn tối_đa được hưởng ưu_tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết_định xuất_ngũ đến ngày ĐKXT . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận . - Văn_bản bổ_nhiệm và Quyết_định xuất_ngũ . 6 Đối_tượng 06 : - Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú ở ngoài khu_vực đã quy_định thuộc đối_tượng 01 ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận bệnh_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an cấp hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . 7 Đối_tượng 07 : - Người khuyết_tật nặng có giấy xác_nhận khuyết_tật của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế , Bộ Tài_chính và Bộ GDĐT quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện ; - Người lao_động ưu_tú thuộc tất_cả thành_phần kinh_tế từ cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên được công_nhận danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân , được cấp bằng hoặc huy_hiệu Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hoặc Trung_ương Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh ; - Giáo_viên đã giảng_dạy đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên ; - Y_tá , dược_tá , hộ_lý , y_sĩ , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , kỹ_thuật_viên , người có bằng trung_cấp Dược đã công_tác đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào đúng ngành tốt_nghiệp thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . - Giấy xác_nhận " Khuyết_tật nặng " của UBND xã / phường / thị_trấn nơi thí_sinh thường_trú cấp - Bản_sao danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên ; hoặc Bằng lao_động sáng_tạo ( có quyết_định kèm theo ) . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . - Bản_sao văn_bằng trung_cấp Dược ; Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . ( Hình từ Internet ) | 4,736 | |
Hướng_dẫn các minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 ? | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : ... Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị, địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận. - Văn_bản bổ_nhiệm và Quyết_định xuất_ngũ. 6 Đối_tượng 06 : - Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú ở ngoài khu_vực đã quy_định thuộc đối_tượng 01 ; - Con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 %. - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền. - Giấy khai_sinh của thí_sinh, và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận bệnh_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp. - Giấy khai_sinh của thí_sinh, và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an cấp hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động | None | 1 | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : STT Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành Minh_chứng / cách thực_hiện 1 Đối_tượng 01 : Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp trên 18 tháng tại Khu_vực 1 . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền , và - Khai_báo trên Hệ_thống thời_gian thường_trú ( trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại Khu_vực 1 2 Đối_tượng 02 : Công_nhân trực_tiếp sản_xuất đã làm_việc liên_tục 5 năm trở lên , trong đó có ít_nhất 2 năm là chiến_sĩ_thi_đua được cấp tỉnh trở lên công_nhận và cấp bằng khen . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc , và Bằng khen hoặc Quyết_định công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp tỉnh . 3 Đối_tượng 03 : - Thương_binh , bệnh_binh , người có Giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu_vực 1 ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân đã xuất_ngũ , được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định . - Giấy chứng_nhận thương_binh , bệnh_binh ; Giấy chứng_nhận hưởng chính_sách như thương_binh . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận - Quyết_định xuất_ngũ . 4 Đối_tượng 04 : - Thân_nhân liệt_sĩ ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ; - Con của Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; con của Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hàng tháng . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy báo_tử hoặc Bản_sao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; Bản khai tình_hình thân_nhân liệt_sĩ ( Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP ) ; Quyết_định cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ và trợ_cấp tiền_tuất của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( nếu có ) . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; hoặc Giấy chứng_nhận được hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ mất sức_lao_động 81% trở lên do Phòng Lao_động thương_binh xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định công_nhận Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang hoặc Quyết_định công_nhận Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định trợ_cấp hàng tháng ( do sở LĐ TBXH cấp ) của con_người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học . 5 Đối_tượng 05 : - Thanh_niên xung_phong tập_trung được cử đi học - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ dưới 12 tháng ở Khu_vực 1 và dưới 18 tháng ở khu_vực khác ; - Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó ban chỉ_huy quân_sự xã , phường , thị_trấn ; Thôn đội_trưởng , Trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt , Dân_quân_tự_vệ đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt từ 12 tháng trở lên , dự thi vào ngành Quân_sự cơ_sở . Thời_hạn tối_đa được hưởng ưu_tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết_định xuất_ngũ đến ngày ĐKXT . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận . - Văn_bản bổ_nhiệm và Quyết_định xuất_ngũ . 6 Đối_tượng 06 : - Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú ở ngoài khu_vực đã quy_định thuộc đối_tượng 01 ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận bệnh_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an cấp hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . 7 Đối_tượng 07 : - Người khuyết_tật nặng có giấy xác_nhận khuyết_tật của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế , Bộ Tài_chính và Bộ GDĐT quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện ; - Người lao_động ưu_tú thuộc tất_cả thành_phần kinh_tế từ cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên được công_nhận danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân , được cấp bằng hoặc huy_hiệu Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hoặc Trung_ương Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh ; - Giáo_viên đã giảng_dạy đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên ; - Y_tá , dược_tá , hộ_lý , y_sĩ , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , kỹ_thuật_viên , người có bằng trung_cấp Dược đã công_tác đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào đúng ngành tốt_nghiệp thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . - Giấy xác_nhận " Khuyết_tật nặng " của UBND xã / phường / thị_trấn nơi thí_sinh thường_trú cấp - Bản_sao danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên ; hoặc Bằng lao_động sáng_tạo ( có quyết_định kèm theo ) . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . - Bản_sao văn_bằng trung_cấp Dược ; Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . ( Hình từ Internet ) | 4,737 | |
Hướng_dẫn các minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 ? | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : ... chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an cấp hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp. 7 Đối_tượng 07 : - Người khuyết_tật nặng có giấy xác_nhận khuyết_tật của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT - Thương_binh và Xã_hội, Bộ Y_tế, Bộ Tài_chính và Bộ GDĐT quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện ; - Người lao_động ưu_tú thuộc tất_cả thành_phần kinh_tế từ cấp tỉnh, cấp_bộ trở lên được công_nhận danh_hiệu thợ giỏi, nghệ_nhân, được cấp bằng hoặc huy_hiệu Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hoặc Trung_ương Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh ; - Giáo_viên đã giảng_dạy đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên ; - Y_tá, dược_tá, hộ_lý, y_sĩ, điều_dưỡng_viên, hộ sinh_viên, kỹ_thuật_viên, người có bằng trung_cấp Dược đã công_tác đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào đúng ngành tốt_nghiệp thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ. - Giấy xác_nhận " Khuyết_tật nặng " | None | 1 | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : STT Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành Minh_chứng / cách thực_hiện 1 Đối_tượng 01 : Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp trên 18 tháng tại Khu_vực 1 . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền , và - Khai_báo trên Hệ_thống thời_gian thường_trú ( trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại Khu_vực 1 2 Đối_tượng 02 : Công_nhân trực_tiếp sản_xuất đã làm_việc liên_tục 5 năm trở lên , trong đó có ít_nhất 2 năm là chiến_sĩ_thi_đua được cấp tỉnh trở lên công_nhận và cấp bằng khen . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc , và Bằng khen hoặc Quyết_định công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp tỉnh . 3 Đối_tượng 03 : - Thương_binh , bệnh_binh , người có Giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu_vực 1 ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân đã xuất_ngũ , được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định . - Giấy chứng_nhận thương_binh , bệnh_binh ; Giấy chứng_nhận hưởng chính_sách như thương_binh . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận - Quyết_định xuất_ngũ . 4 Đối_tượng 04 : - Thân_nhân liệt_sĩ ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ; - Con của Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; con của Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hàng tháng . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy báo_tử hoặc Bản_sao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; Bản khai tình_hình thân_nhân liệt_sĩ ( Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP ) ; Quyết_định cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ và trợ_cấp tiền_tuất của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( nếu có ) . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; hoặc Giấy chứng_nhận được hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ mất sức_lao_động 81% trở lên do Phòng Lao_động thương_binh xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định công_nhận Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang hoặc Quyết_định công_nhận Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định trợ_cấp hàng tháng ( do sở LĐ TBXH cấp ) của con_người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học . 5 Đối_tượng 05 : - Thanh_niên xung_phong tập_trung được cử đi học - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ dưới 12 tháng ở Khu_vực 1 và dưới 18 tháng ở khu_vực khác ; - Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó ban chỉ_huy quân_sự xã , phường , thị_trấn ; Thôn đội_trưởng , Trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt , Dân_quân_tự_vệ đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt từ 12 tháng trở lên , dự thi vào ngành Quân_sự cơ_sở . Thời_hạn tối_đa được hưởng ưu_tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết_định xuất_ngũ đến ngày ĐKXT . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận . - Văn_bản bổ_nhiệm và Quyết_định xuất_ngũ . 6 Đối_tượng 06 : - Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú ở ngoài khu_vực đã quy_định thuộc đối_tượng 01 ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận bệnh_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an cấp hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . 7 Đối_tượng 07 : - Người khuyết_tật nặng có giấy xác_nhận khuyết_tật của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế , Bộ Tài_chính và Bộ GDĐT quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện ; - Người lao_động ưu_tú thuộc tất_cả thành_phần kinh_tế từ cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên được công_nhận danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân , được cấp bằng hoặc huy_hiệu Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hoặc Trung_ương Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh ; - Giáo_viên đã giảng_dạy đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên ; - Y_tá , dược_tá , hộ_lý , y_sĩ , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , kỹ_thuật_viên , người có bằng trung_cấp Dược đã công_tác đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào đúng ngành tốt_nghiệp thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . - Giấy xác_nhận " Khuyết_tật nặng " của UBND xã / phường / thị_trấn nơi thí_sinh thường_trú cấp - Bản_sao danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên ; hoặc Bằng lao_động sáng_tạo ( có quyết_định kèm theo ) . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . - Bản_sao văn_bằng trung_cấp Dược ; Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . ( Hình từ Internet ) | 4,738 | |
Hướng_dẫn các minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 ? | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : ... , kỹ_thuật_viên, người có bằng trung_cấp Dược đã công_tác đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào đúng ngành tốt_nghiệp thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ. - Giấy xác_nhận " Khuyết_tật nặng " của UBND xã / phường / thị_trấn nơi thí_sinh thường_trú cấp - Bản_sao danh_hiệu thợ giỏi, nghệ_nhân cấp tỉnh, cấp_bộ trở lên ; hoặc Bằng lao_động sáng_tạo ( có quyết_định kèm theo ). - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng. - Bản_sao văn_bằng trung_cấp Dược ; Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Công_văn 1919 / BGDĐT-QLCL năm 2023 có hướng_dẫn minh_chứng ưu_tiên đối_tượng trong hồ_sơ đại_học năm 2023 như sau : STT Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành Minh_chứng / cách thực_hiện 1 Đối_tượng 01 : Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp trên 18 tháng tại Khu_vực 1 . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền , và - Khai_báo trên Hệ_thống thời_gian thường_trú ( trong thời_gian học THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại Khu_vực 1 2 Đối_tượng 02 : Công_nhân trực_tiếp sản_xuất đã làm_việc liên_tục 5 năm trở lên , trong đó có ít_nhất 2 năm là chiến_sĩ_thi_đua được cấp tỉnh trở lên công_nhận và cấp bằng khen . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc , và Bằng khen hoặc Quyết_định công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp tỉnh . 3 Đối_tượng 03 : - Thương_binh , bệnh_binh , người có Giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu_vực 1 ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân đã xuất_ngũ , được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định . - Giấy chứng_nhận thương_binh , bệnh_binh ; Giấy chứng_nhận hưởng chính_sách như thương_binh . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận - Quyết_định xuất_ngũ . 4 Đối_tượng 04 : - Thân_nhân liệt_sĩ ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ; - Con của Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; con của Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hàng tháng . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy báo_tử hoặc Bản_sao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; Bản khai tình_hình thân_nhân liệt_sĩ ( Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP ) ; Quyết_định cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ và trợ_cấp tiền_tuất của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( nếu có ) . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; hoặc Giấy chứng_nhận được hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ mất sức_lao_động 81% trở lên do Phòng Lao_động thương_binh xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định công_nhận Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang hoặc Quyết_định công_nhận Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Quyết_định trợ_cấp hàng tháng ( do sở LĐ TBXH cấp ) của con_người hoạt_động kháng_chiến bị dị_dạng , dị_tật do hậu_quả của chất_độc hoá_học . 5 Đối_tượng 05 : - Thanh_niên xung_phong tập_trung được cử đi học - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ dưới 12 tháng ở Khu_vực 1 và dưới 18 tháng ở khu_vực khác ; - Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó ban chỉ_huy quân_sự xã , phường , thị_trấn ; Thôn đội_trưởng , Trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt , Dân_quân_tự_vệ đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt từ 12 tháng trở lên , dự thi vào ngành Quân_sự cơ_sở . Thời_hạn tối_đa được hưởng ưu_tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết_định xuất_ngũ đến ngày ĐKXT . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học . - Giấy xác_nhận của đơn_vị cử đi học từ cấp Trung_đoàn ( hoặc tương_đương trở lên ) trở lên hoặc bản_sao Lệnh gọi nhập_ngũ hoặc Công_an đơn_vị , địa_phương nơi sơ_tuyển xác_nhận . - Văn_bản bổ_nhiệm và Quyết_định xuất_ngũ . 6 Đối_tượng 06 : - Công_dân Việt_Nam là người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú ở ngoài khu_vực đã quy_định thuộc đối_tượng 01 ; - Con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % . - Giấy khai_sinh hoặc quyết_định xác_định lại dân_tộc của cấp có thẩm_quyền . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận thương_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận bệnh_binh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định hoặc Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . - Giấy khai_sinh của thí_sinh , và Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an cấp hoặc Giấy chứng_nhận người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp . 7 Đối_tượng 07 : - Người khuyết_tật nặng có giấy xác_nhận khuyết_tật của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế , Bộ Tài_chính và Bộ GDĐT quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện ; - Người lao_động ưu_tú thuộc tất_cả thành_phần kinh_tế từ cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên được công_nhận danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân , được cấp bằng hoặc huy_hiệu Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hoặc Trung_ương Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh ; - Giáo_viên đã giảng_dạy đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên ; - Y_tá , dược_tá , hộ_lý , y_sĩ , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , kỹ_thuật_viên , người có bằng trung_cấp Dược đã công_tác đủ 3 năm trở lên dự_tuyển vào đúng ngành tốt_nghiệp thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . - Giấy xác_nhận " Khuyết_tật nặng " của UBND xã / phường / thị_trấn nơi thí_sinh thường_trú cấp - Bản_sao danh_hiệu thợ giỏi , nghệ_nhân cấp tỉnh , cấp_bộ trở lên ; hoặc Bằng lao_động sáng_tạo ( có quyết_định kèm theo ) . - Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . - Bản_sao văn_bằng trung_cấp Dược ; Giấy xác_nhận của đơn_vị quản_lý về thời_gian làm_việc và hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng . ( Hình từ Internet ) | 4,739 | |
Thời_gian xác_nhận nhập_học Đại_học năm 2023 ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại M ục 8 Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có nội_dung như sau : ... 8 . Xác_nhận nhập_học : - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng theo Quy_chế của Bộ GDĐT , từ ngày 05/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 15/8/2023 , thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống ( những thí_sinh đã xác_nhận nhập_học sẽ không được đăng_ký NVXT tiếp_theo , trừ các trường_hợp được Hiệu_trưởng / Giám_đốc CSĐT cho_phép không nhập_học ) . Trong trường_hợp chưa xác_định nhập_học , thí_sinh có_thể tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia như các thí_sinh khác để các CSĐT xét tuyển , nếu trúng_tuyển thí_sinh sẽ xác_nhận nhập_học theo lịch chung . - Trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 , tất_cả các thí_sinh trúng_tuyển hoàn_thành xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . Theo đó , thời_gian xác_nhận nhập_học đại_học năm 2023 được quy_định như sau : - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng : từ ngày 05/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 15/8/2023 - Tất_cả các thí_sinh trúng_tuyển hoàn_thành xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống : Trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 . | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại M ục 8 Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có nội_dung như sau : 8 . Xác_nhận nhập_học : - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng theo Quy_chế của Bộ GDĐT , từ ngày 05/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 15/8/2023 , thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống ( những thí_sinh đã xác_nhận nhập_học sẽ không được đăng_ký NVXT tiếp_theo , trừ các trường_hợp được Hiệu_trưởng / Giám_đốc CSĐT cho_phép không nhập_học ) . Trong trường_hợp chưa xác_định nhập_học , thí_sinh có_thể tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia như các thí_sinh khác để các CSĐT xét tuyển , nếu trúng_tuyển thí_sinh sẽ xác_nhận nhập_học theo lịch chung . - Trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 , tất_cả các thí_sinh trúng_tuyển hoàn_thành xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . Theo đó , thời_gian xác_nhận nhập_học đại_học năm 2023 được quy_định như sau : - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng : từ ngày 05/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 15/8/2023 - Tất_cả các thí_sinh trúng_tuyển hoàn_thành xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống : Trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 . | 4,740 | |
Doanh_nghiệp muốn thực_hiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần phải có tối_thiểu bao_nhiêu kiểm_định_viên ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về điều_kiện cấp giấy chứn: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : “ Điều 4. Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1. Tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Bảo_đảm thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ kiểm_định cho từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định, theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn, vệ_sinh lao_động. b ) Có ít_nhất 02 kiểm_định_viên làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ_chức để thực_hiện kiểm_định đối_với mỗi đối_tượng thuộc phạm_vi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định. c ) Người phụ_trách kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định của tổ_chức phải có thời_gian làm kiểm_định_viên tối_thiểu 02 năm. 2. Các thiết_bị, nhân_lực nêu tại các điểm a, b và c Khoản 1 Điều này chỉ được sử_dụng để làm điều_kiện đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với một tổ_chức. ” Theo đó, một | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : “ Điều 4 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Bảo_đảm thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kiểm_định cho từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định , theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động . b ) Có ít_nhất 02 kiểm_định_viên làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ_chức để thực_hiện kiểm_định đối_với mỗi đối_tượng thuộc phạm_vi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định . c ) Người phụ_trách kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định của tổ_chức phải có thời_gian làm kiểm_định_viên tối_thiểu 02 năm . 2 . Các thiết_bị , nhân_lực nêu tại các điểm a , b và c Khoản 1 Điều này chỉ được sử_dụng để làm điều_kiện đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với một tổ_chức . ” Theo đó , một trong những điều_kiện để tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động là phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên . Cụ_thể , 02 kiểm_định_viên này phải làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ_chức để thực_hiện kiểm_định . Như_vậy , doanh_nghiệp bạn muốn được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động thì cần đáp_ứng điều_kiện trên về số_lượng và tiêu_chuẩn của kiểm_định_viên . ( Hình từ Internet ) | 4,741 | |
Doanh_nghiệp muốn thực_hiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần phải có tối_thiểu bao_nhiêu kiểm_định_viên ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về điều_kiện cấp giấy chứn: ... b và c Khoản 1 Điều này chỉ được sử_dụng để làm điều_kiện đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với một tổ_chức. ” Theo đó, một trong những điều_kiện để tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động là phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên. Cụ_thể, 02 kiểm_định_viên này phải làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ_chức để thực_hiện kiểm_định. Như_vậy, doanh_nghiệp bạn muốn được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động thì cần đáp_ứng điều_kiện trên về số_lượng và tiêu_chuẩn của kiểm_định_viên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : “ Điều 4 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Bảo_đảm thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kiểm_định cho từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định , theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động . b ) Có ít_nhất 02 kiểm_định_viên làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ_chức để thực_hiện kiểm_định đối_với mỗi đối_tượng thuộc phạm_vi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định . c ) Người phụ_trách kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định của tổ_chức phải có thời_gian làm kiểm_định_viên tối_thiểu 02 năm . 2 . Các thiết_bị , nhân_lực nêu tại các điểm a , b và c Khoản 1 Điều này chỉ được sử_dụng để làm điều_kiện đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với một tổ_chức . ” Theo đó , một trong những điều_kiện để tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động là phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên . Cụ_thể , 02 kiểm_định_viên này phải làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ_chức để thực_hiện kiểm_định . Như_vậy , doanh_nghiệp bạn muốn được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động thì cần đáp_ứng điều_kiện trên về số_lượng và tiêu_chuẩn của kiểm_định_viên . ( Hình từ Internet ) | 4,742 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với doanh_nghiệp gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP , thành_phần hồ_sơ được quy_định như sau : ... " Điều 5 . Hồ_sơ , thủ_tục cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập đối_với đơn_vị sự_nghiệp ; c ) Danh_mục thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kiểm_định ; d ) Danh_sách kiểm_định_viên theo mẫu tại Phụ_lục Ia ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Một trong các tài_liệu sau để chứng_minh kinh_nghiệm của người phụ_trách kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định : Bản_sao sổ hoặc tờ_rời về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; Bản_sao hợp_đồng lao_động ; Bản_sao biên_bản kiểm_định kèm theo giấy chứng_nhận kết_quả kiểm_định . " Theo đó , doanh_nghiệp bạn cần chuẩn_bị đầy_đủ thành_phần hồ_sơ như trên để có_thể đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo đúng quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP , thành_phần hồ_sơ được quy_định như sau : " Điều 5 . Hồ_sơ , thủ_tục cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập đối_với đơn_vị sự_nghiệp ; c ) Danh_mục thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kiểm_định ; d ) Danh_sách kiểm_định_viên theo mẫu tại Phụ_lục Ia ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Một trong các tài_liệu sau để chứng_minh kinh_nghiệm của người phụ_trách kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định : Bản_sao sổ hoặc tờ_rời về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; Bản_sao hợp_đồng lao_động ; Bản_sao biên_bản kiểm_định kèm theo giấy chứng_nhận kết_quả kiểm_định . " Theo đó , doanh_nghiệp bạn cần chuẩn_bị đầy_đủ thành_phần hồ_sơ như trên để có_thể đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo đúng quy_định của pháp_luật . | 4,743 | |
Trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_la: ... Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP, trình_tự, thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với doanh_nghiệp được quy_định như sau : 5. Trình_tự, thủ_tục cấp, gia_hạn, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định như sau : a ) Tổ_chức có nhu_cầu cấp, gia_hạn, cấp lại Giấy chứng_nhận gửi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị_định này 01 bộ hồ_sơ đăng_ký cấp, gia_hạn, cấp lại Giấy chứng_nhận ; nộp phí thẩm_định theo quy_định của Bộ Tài_chính. Đối_với trường_hợp gia_hạn, ít_nhất 30 ngày trước khi hết thời_hạn trong Giấy chứng_nhận, tổ_chức gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị_định này. b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thẩm_định và cấp, gia_hạn, cấp lại Giấy chứng_nhận ; trường_hợp không cấp, gia_hạn, cấp lại Giấy chứng_nhận thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. " Đồng_thời, thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với doanh_nghiệp được quy_định như sau : 5 . Trình_tự , thủ_tục cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định như sau : a ) Tổ_chức có nhu_cầu cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận gửi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị_định này 01 bộ hồ_sơ đăng_ký cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận ; nộp phí thẩm_định theo quy_định của Bộ Tài_chính . Đối_với trường_hợp gia_hạn , ít_nhất 30 ngày trước khi hết thời_hạn trong Giấy chứng_nhận , tổ_chức gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị_định này . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thẩm_định và cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận ; trường_hợp không cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Đồng_thời , thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cũng được quy_định cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 6 . Thẩm_quyền cấp , gia_hạn , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Thẩm_quyền cấp , gia_hạn , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định tại Phụ_lục Ib ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo quy_định tại Phụ_lục la ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy , đối_với doanh_nghiệp muốn thực_hiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những điều_kiện , thành_phần hồ_sơ và trình_tự , thủ_tục thực_hiện cụ_thể như trên để các cá_nhân , tổ_chức có liên_quan áp_dụng thực_hiện một_cách thống_nhất . | 4,744 | |
Trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_la: ... không cấp, gia_hạn, cấp lại Giấy chứng_nhận thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. " Đồng_thời, thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cũng được quy_định cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 6. Thẩm_quyền cấp, gia_hạn, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1. Thẩm_quyền cấp, gia_hạn, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định tại Phụ_lục Ib ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo quy_định tại Phụ_lục la ban_hành kèm theo Nghị_định này. " Như_vậy, đối_với doanh_nghiệp muốn thực_hiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những điều_kiện, thành_phần hồ_sơ và trình_tự, thủ_tục thực_hiện cụ_thể như trên để các cá_nhân, tổ_chức có liên_quan áp_dụng thực_hiện một_cách thống_nhất. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với doanh_nghiệp được quy_định như sau : 5 . Trình_tự , thủ_tục cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định như sau : a ) Tổ_chức có nhu_cầu cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận gửi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị_định này 01 bộ hồ_sơ đăng_ký cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận ; nộp phí thẩm_định theo quy_định của Bộ Tài_chính . Đối_với trường_hợp gia_hạn , ít_nhất 30 ngày trước khi hết thời_hạn trong Giấy chứng_nhận , tổ_chức gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị_định này . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thẩm_định và cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận ; trường_hợp không cấp , gia_hạn , cấp lại Giấy chứng_nhận thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Đồng_thời , thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cũng được quy_định cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 6 . Thẩm_quyền cấp , gia_hạn , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Thẩm_quyền cấp , gia_hạn , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định tại Phụ_lục Ib ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo quy_định tại Phụ_lục la ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy , đối_với doanh_nghiệp muốn thực_hiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những điều_kiện , thành_phần hồ_sơ và trình_tự , thủ_tục thực_hiện cụ_thể như trên để các cá_nhân , tổ_chức có liên_quan áp_dụng thực_hiện một_cách thống_nhất . | 4,745 | |
Mở tiệm cầm_đồ thì phải đảm_bảo mức lãi_suất khi nhận cầm_cố tài_sản là bao_nhiêu để phù_hợp với quy_định ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 29. Trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ 6. Tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. " Căn_cứ Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lãi_suất cho vay như sau : " Điều 468. Lãi_suất 1. Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay, trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác. Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất. Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực. 2. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi, nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ. " Theo đó, đối_với lãi_suất khi nhận cầm_cố tài_sản của người khác thì cơ_sở kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 29 . Trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ 6 . Tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . " Căn_cứ Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lãi_suất cho vay như sau : " Điều 468 . Lãi_suất 1 . Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực . 2 . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi , nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ . " Theo đó , đối_với lãi_suất khi nhận cầm_cố tài_sản của người khác thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ phải đảm_bảo mức lãi_suất không quá 20% / năm . ( Hình từ Internet ) | 4,746 | |
Mở tiệm cầm_đồ thì phải đảm_bảo mức lãi_suất khi nhận cầm_cố tài_sản là bao_nhiêu để phù_hợp với quy_định ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ. " Theo đó, đối_với lãi_suất khi nhận cầm_cố tài_sản của người khác thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ phải đảm_bảo mức lãi_suất không quá 20% / năm. ( Hình từ Internet ) " Điều 29. Trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ 6. Tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. " Căn_cứ Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lãi_suất cho vay như sau : " Điều 468. Lãi_suất 1. Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay, trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác. Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất. Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực. 2. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 29 . Trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ 6 . Tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . " Căn_cứ Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lãi_suất cho vay như sau : " Điều 468 . Lãi_suất 1 . Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực . 2 . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi , nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ . " Theo đó , đối_với lãi_suất khi nhận cầm_cố tài_sản của người khác thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ phải đảm_bảo mức lãi_suất không quá 20% / năm . ( Hình từ Internet ) | 4,747 | |
Mở tiệm cầm_đồ thì phải đảm_bảo mức lãi_suất khi nhận cầm_cố tài_sản là bao_nhiêu để phù_hợp với quy_định ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực. 2. Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi, nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ. " Theo đó, đối_với lãi_suất khi nhận cầm_cố tài_sản của người khác thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ phải đảm_bảo mức lãi_suất không quá 20% / năm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 29 . Trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ 6 . Tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . " Căn_cứ Điều 468 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lãi_suất cho vay như sau : " Điều 468 . Lãi_suất 1 . Lãi_suất vay do các bên thoả_thuận . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về lãi_suất thì lãi_suất theo thoả_thuận không được vượt quá 20% / năm của khoản tiền vay , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . Căn_cứ tình_hình thực_tế và theo đề_xuất của Chính_phủ , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh mức lãi_suất nói trên và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . Trường_hợp lãi_suất theo thoả_thuận vượt quá lãi_suất giới_hạn được quy_định tại khoản này thì mức lãi_suất vượt quá không có hiệu_lực . 2 . Trường_hợp các bên có thoả_thuận về việc trả lãi , nhưng không xác_định rõ lãi_suất và có tranh_chấp về lãi_suất thì lãi_suất được xác_định bằng 50% mức lãi_suất giới_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này tại thời_điểm trả nợ . " Theo đó , đối_với lãi_suất khi nhận cầm_cố tài_sản của người khác thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ phải đảm_bảo mức lãi_suất không quá 20% / năm . ( Hình từ Internet ) | 4,748 | |
Tiệm cầm_đồ có được phép thu mức lãi_suất cao hơn mức lãi_suất mà pháp_luật quy_định hay không ? | Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ " Điều 29 . Trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_v: ... Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ " Điều 29. Trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 25 Nghị_định này, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ có trách_nhiệm : 1. Kiểm_tra giấy_tờ tuỳ_thân của người mang tài_sản đến cầm_cố, gồm : Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ cá_nhân khác có dán ảnh do cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp, còn giá_trị_sử_dụng, đồng_thời photocopy lưu lại tại cơ_sở kinh_doanh. 2. Lập hợp_đồng cầm_cố tài_sản theo quy_định của pháp_luật. 3. Đối_với những tài_sản cầm_cố theo quy_định của pháp_luật phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu thì chỉ được cầm_cố khi các tài_sản đó có đầy_đủ giấy sở_hữu và cơ_sở kinh_doanh phải giữ lại bản_chính của các loại giấy đó trong thời_gian cầm_cố tài_sản. 4. Đối_với những tài_sản cầm_cố thuộc sở_hữu của người thứ ba phải có văn_bản uỷ_quyền hợp_lệ của chủ_sở_hữu. 5. Không được nhận cầm_cố đối_với tài_sản không rõ nguồn_gốc hoặc tài_sản do các hành_vi vi_phạm pháp_luật mà có. 6. Tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ " Điều 29 . Trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 25 Nghị_định này , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ có trách_nhiệm : 1 . Kiểm_tra giấy_tờ tuỳ_thân của người mang tài_sản đến cầm_cố , gồm : Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ cá_nhân khác có dán ảnh do cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp , còn giá_trị_sử_dụng , đồng_thời photocopy lưu lại tại cơ_sở kinh_doanh . 2 . Lập hợp_đồng cầm_cố tài_sản theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đối_với những tài_sản cầm_cố theo quy_định của pháp_luật phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu thì chỉ được cầm_cố khi các tài_sản đó có đầy_đủ giấy sở_hữu và cơ_sở kinh_doanh phải giữ lại bản_chính của các loại giấy đó trong thời_gian cầm_cố tài_sản . 4 . Đối_với những tài_sản cầm_cố thuộc sở_hữu của người thứ ba phải có văn_bản uỷ_quyền hợp_lệ của chủ_sở_hữu . 5 . Không được nhận cầm_cố đối_với tài_sản không rõ nguồn_gốc hoặc tài_sản do các hành_vi vi_phạm pháp_luật mà có . 6 . Tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 7 . Bố_trí kho bảo_quản tài_sản cầm_cố và đảm_bảo an_toàn đối_với tài_sản của người mang tài_sản đến cầm_cố . " Theo đó , tiệm cầm_đồ có trách_nhiệm đảm_bảo tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . Như_vậy , tiệm cầm_đồ không được phép thu mức lãi_suất cao hơn 20% / năm . | 4,749 | |
Tiệm cầm_đồ có được phép thu mức lãi_suất cao hơn mức lãi_suất mà pháp_luật quy_định hay không ? | Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ " Điều 29 . Trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_v: ... tài_sản không rõ nguồn_gốc hoặc tài_sản do các hành_vi vi_phạm pháp_luật mà có. 6. Tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 7. Bố_trí kho bảo_quản tài_sản cầm_cố và đảm_bảo an_toàn đối_với tài_sản của người mang tài_sản đến cầm_cố. " Theo đó, tiệm cầm_đồ có trách_nhiệm đảm_bảo tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. Như_vậy, tiệm cầm_đồ không được phép thu mức lãi_suất cao hơn 20% / năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ " Điều 29 . Trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 25 Nghị_định này , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ có trách_nhiệm : 1 . Kiểm_tra giấy_tờ tuỳ_thân của người mang tài_sản đến cầm_cố , gồm : Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ cá_nhân khác có dán ảnh do cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp , còn giá_trị_sử_dụng , đồng_thời photocopy lưu lại tại cơ_sở kinh_doanh . 2 . Lập hợp_đồng cầm_cố tài_sản theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đối_với những tài_sản cầm_cố theo quy_định của pháp_luật phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu thì chỉ được cầm_cố khi các tài_sản đó có đầy_đủ giấy sở_hữu và cơ_sở kinh_doanh phải giữ lại bản_chính của các loại giấy đó trong thời_gian cầm_cố tài_sản . 4 . Đối_với những tài_sản cầm_cố thuộc sở_hữu của người thứ ba phải có văn_bản uỷ_quyền hợp_lệ của chủ_sở_hữu . 5 . Không được nhận cầm_cố đối_với tài_sản không rõ nguồn_gốc hoặc tài_sản do các hành_vi vi_phạm pháp_luật mà có . 6 . Tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 7 . Bố_trí kho bảo_quản tài_sản cầm_cố và đảm_bảo an_toàn đối_với tài_sản của người mang tài_sản đến cầm_cố . " Theo đó , tiệm cầm_đồ có trách_nhiệm đảm_bảo tỷ_lệ lãi_suất cho vay tiền khi nhận cầm_cố tài_sản không vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . Như_vậy , tiệm cầm_đồ không được phép thu mức lãi_suất cao hơn 20% / năm . | 4,750 | |
Tiệm cầm_đồ thu lãi_suất cao hơn mức quy_định thì bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự n: ... Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự như sau : " Điều 12. Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự... 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Hoạt_động kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư, kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự khi chưa được cấp hoặc bị thu_hồi hoặc đang bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; b ) Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh, trật_tự, hành_vi vi_phạm pháp_luật, hành_vi trái với đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành, nghề đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự như sau : " Điều 12 . Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Hoạt_động kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư , kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự khi chưa được cấp hoặc bị thu_hồi hoặc đang bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; b ) Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh , trật_tự , hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền có cầm_cố tài_sản hoặc không cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; e ) Không bảo_quản tài_sản cầm_cố hoặc bảo_quản tài_sản cầm_cố không đúng nơi đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền ; g ) Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ cho đối_tượng , mục_tiêu hoặc các hoạt_động trái pháp_luật ; h ) Không ghi đầy_đủ thông_tin khách_hàng vào_sổ quản_lý theo mẫu quy_định và không_lưu bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của khách tham_gia dịch_vụ khi kinh_doanh casino hoặc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; i ) Mua , bán , nhập_khẩu hàng_hoá , sản_phẩm quân_trang , quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang , quân_dụng cho đối_tượng chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại các điểm đ , i , k , l , m , n và r khoản 3 ; các điểm d , đ và k khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Buộc nộp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này . " Theo đó , nếu mức lãi_suất cầm_cố tài_sản cao hơn mức lãi_suất quy_định thông_thường thì cơ_sở kinh_doanh sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và buộc nộp lại số tiền lãi cao hơn mức quy_định của pháp_luật . Tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền này là mức phạt được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 4,751 | |
Tiệm cầm_đồ thu lãi_suất cao hơn mức quy_định thì bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự n: ... ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền có cầm_cố tài_sản hoặc không cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; e ) Không bảo_quản tài_sản cầm_cố hoặc bảo_quản tài_sản cầm_cố không đúng nơi đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền ; g ) Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ cho đối_tượng, mục_tiêu hoặc các hoạt_động trái pháp_luật ; h ) Không ghi đầy_đủ thông_tin khách_hàng vào_sổ quản_lý theo mẫu quy_định và không_lưu bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của khách tham_gia dịch_vụ khi kinh_doanh casino hoặc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; i ) Mua, bán, nhập_khẩu hàng_hoá, sản_phẩm quân_trang, quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang, quân_dụng cho đối_tượng chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản.... 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự như sau : " Điều 12 . Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Hoạt_động kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư , kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự khi chưa được cấp hoặc bị thu_hồi hoặc đang bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; b ) Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh , trật_tự , hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền có cầm_cố tài_sản hoặc không cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; e ) Không bảo_quản tài_sản cầm_cố hoặc bảo_quản tài_sản cầm_cố không đúng nơi đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền ; g ) Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ cho đối_tượng , mục_tiêu hoặc các hoạt_động trái pháp_luật ; h ) Không ghi đầy_đủ thông_tin khách_hàng vào_sổ quản_lý theo mẫu quy_định và không_lưu bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của khách tham_gia dịch_vụ khi kinh_doanh casino hoặc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; i ) Mua , bán , nhập_khẩu hàng_hoá , sản_phẩm quân_trang , quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang , quân_dụng cho đối_tượng chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại các điểm đ , i , k , l , m , n và r khoản 3 ; các điểm d , đ và k khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Buộc nộp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này . " Theo đó , nếu mức lãi_suất cầm_cố tài_sản cao hơn mức lãi_suất quy_định thông_thường thì cơ_sở kinh_doanh sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và buộc nộp lại số tiền lãi cao hơn mức quy_định của pháp_luật . Tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền này là mức phạt được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 4,752 | |
Tiệm cầm_đồ thu lãi_suất cao hơn mức quy_định thì bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự n: ... chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản.... 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại các điểm đ, i, k, l, m, n và r khoản 3 ; các điểm d, đ và k khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Buộc nộp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự, chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này. " Theo đó, nếu mức lãi_suất cầm_cố tài_sản cao hơn mức lãi_suất quy_định thông_thường thì cơ_sở kinh_doanh sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và buộc nộp lại số tiền lãi cao hơn mức quy_định của pháp_luật. Tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền này là mức phạt được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự như sau : " Điều 12 . Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Hoạt_động kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư , kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự khi chưa được cấp hoặc bị thu_hồi hoặc đang bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; b ) Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh , trật_tự , hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền có cầm_cố tài_sản hoặc không cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; e ) Không bảo_quản tài_sản cầm_cố hoặc bảo_quản tài_sản cầm_cố không đúng nơi đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền ; g ) Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ cho đối_tượng , mục_tiêu hoặc các hoạt_động trái pháp_luật ; h ) Không ghi đầy_đủ thông_tin khách_hàng vào_sổ quản_lý theo mẫu quy_định và không_lưu bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của khách tham_gia dịch_vụ khi kinh_doanh casino hoặc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; i ) Mua , bán , nhập_khẩu hàng_hoá , sản_phẩm quân_trang , quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang , quân_dụng cho đối_tượng chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại các điểm đ , i , k , l , m , n và r khoản 3 ; các điểm d , đ và k khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Buộc nộp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này . " Theo đó , nếu mức lãi_suất cầm_cố tài_sản cao hơn mức lãi_suất quy_định thông_thường thì cơ_sở kinh_doanh sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và buộc nộp lại số tiền lãi cao hơn mức quy_định của pháp_luật . Tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền này là mức phạt được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 4,753 | |
Tiệm cầm_đồ thu lãi_suất cao hơn mức quy_định thì bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự n: ... Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự như sau : " Điều 12 . Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Hoạt_động kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư , kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự khi chưa được cấp hoặc bị thu_hồi hoặc đang bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; b ) Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh , trật_tự , hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý ; c ) Sản_xuất con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước khi chưa có Phiếu chuyển mẫu con_dấu của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ cho vay tiền có cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; đ ) Không đăng_ký ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh trật_tự mà cho vay tiền có cầm_cố tài_sản hoặc không cầm_cố tài_sản nhưng lãi_suất cho vay vượt quá tỷ_lệ lãi_suất theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; e ) Không bảo_quản tài_sản cầm_cố hoặc bảo_quản tài_sản cầm_cố không đúng nơi đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền ; g ) Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ cho đối_tượng , mục_tiêu hoặc các hoạt_động trái pháp_luật ; h ) Không ghi đầy_đủ thông_tin khách_hàng vào_sổ quản_lý theo mẫu quy_định và không_lưu bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của khách tham_gia dịch_vụ khi kinh_doanh casino hoặc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; i ) Mua , bán , nhập_khẩu hàng_hoá , sản_phẩm quân_trang , quân_dụng nhưng không_lưu giữ đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; k ) Bán hoặc cung_cấp sản_phẩm quân_trang , quân_dụng cho đối_tượng chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoặc đồng_ý bằng văn_bản . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại các điểm đ , i , k , l , m , n và r khoản 3 ; các điểm d , đ và k khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Buộc nộp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này . " Theo đó , nếu mức lãi_suất cầm_cố tài_sản cao hơn mức lãi_suất quy_định thông_thường thì cơ_sở kinh_doanh sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và buộc nộp lại số tiền lãi cao hơn mức quy_định của pháp_luật . Tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền này là mức phạt được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 4,754 | |
Công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân thành mấy loại ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ban_hành kèm theo Nghị_định 04 / CP năm 1995 quy_định như sau : ... Căn_cứ vào tính_chất, mục_đích sử_dụng, công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân ra bốn loại : 1 / Loại 1 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự đặc_biệt quan_trọng thể_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_phòng hoặc có tính_chất quyết_định trong việc bảo_vệ và phát_huy hiệu_quả cao trong chiến_đấu. 2 / Loại 2 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự quan_trọng để phòng_thủ biên_giới, vùng_trời, vùng_biển, hải_đảo. 3 / Loại 3 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phục_vụ nhiệm_vụ tác_chiến, huấn_luyện, diễn_tập, thí_nghiệm, nghiên_cứu khoa_học của các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang. 4 / Loại 4 : Các công_trình thuộc lĩnh_vực quốc_phòng nhưng mang tính_chất phổ_thông ; các công_trình phục_vụ cho việc sơ_tán, phòng_tránh ; các thành cổ, pháo_đài cổ, hầm, hào, lô_cốt cũ hiện_thời chưa sử_dụng nhưng vẫn được quản_lý, bảo_vệ để đưa vào sử_dụng khi có nhu_cầu. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân ra bốn loại sau : Loại 1 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự đặc_biệt quan_trọng thể_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_phòng hoặc có tính_chất quyết_định trong việc bảo_vệ và phát_huy hiệu_quả cao trong chiến_đấu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ban_hành kèm theo Nghị_định 04 / CP năm 1995 quy_định như sau : Căn_cứ vào tính_chất , mục_đích sử_dụng , công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân ra bốn loại : 1 / Loại 1 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự đặc_biệt quan_trọng thể_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_phòng hoặc có tính_chất quyết_định trong việc bảo_vệ và phát_huy hiệu_quả cao trong chiến_đấu . 2 / Loại 2 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự quan_trọng để phòng_thủ biên_giới , vùng_trời , vùng_biển , hải_đảo . 3 / Loại 3 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phục_vụ nhiệm_vụ tác_chiến , huấn_luyện , diễn_tập , thí_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học của các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang . 4 / Loại 4 : Các công_trình thuộc lĩnh_vực quốc_phòng nhưng mang tính_chất phổ_thông ; các công_trình phục_vụ cho việc sơ_tán , phòng_tránh ; các thành cổ , pháo_đài cổ , hầm , hào , lô_cốt cũ hiện_thời chưa sử_dụng nhưng vẫn được quản_lý , bảo_vệ để đưa vào sử_dụng khi có nhu_cầu . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân ra bốn loại sau : Loại 1 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự đặc_biệt quan_trọng thể_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_phòng hoặc có tính_chất quyết_định trong việc bảo_vệ và phát_huy hiệu_quả cao trong chiến_đấu . Loại 2 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự quan_trọng để phòng_thủ biên_giới , vùng_trời , vùng_biển , hải_đảo . Loại 3 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phục_vụ nhiệm_vụ tác_chiến , huấn_luyện , diễn_tập , thí_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học của các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang . Loại 4 : Các công_trình thuộc lĩnh_vực quốc_phòng nhưng mang tính_chất phổ_thông ; các công_trình phục_vụ cho việc sơ_tán , phòng_tránh ; các thành cổ , pháo_đài cổ , hầm , hào , lô_cốt cũ hiện_thời chưa sử_dụng nhưng vẫn được quản_lý , bảo_vệ để đưa vào sử_dụng khi có nhu_cầu . Công_trình quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | 4,755 | |
Công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân thành mấy loại ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ban_hành kèm theo Nghị_định 04 / CP năm 1995 quy_định như sau : ... loại sau : Loại 1 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự đặc_biệt quan_trọng thể_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_phòng hoặc có tính_chất quyết_định trong việc bảo_vệ và phát_huy hiệu_quả cao trong chiến_đấu. Loại 2 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự quan_trọng để phòng_thủ biên_giới, vùng_trời, vùng_biển, hải_đảo. Loại 3 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phục_vụ nhiệm_vụ tác_chiến, huấn_luyện, diễn_tập, thí_nghiệm, nghiên_cứu khoa_học của các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang. Loại 4 : Các công_trình thuộc lĩnh_vực quốc_phòng nhưng mang tính_chất phổ_thông ; các công_trình phục_vụ cho việc sơ_tán, phòng_tránh ; các thành cổ, pháo_đài cổ, hầm, hào, lô_cốt cũ hiện_thời chưa sử_dụng nhưng vẫn được quản_lý, bảo_vệ để đưa vào sử_dụng khi có nhu_cầu. Công_trình quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ban_hành kèm theo Nghị_định 04 / CP năm 1995 quy_định như sau : Căn_cứ vào tính_chất , mục_đích sử_dụng , công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân ra bốn loại : 1 / Loại 1 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự đặc_biệt quan_trọng thể_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_phòng hoặc có tính_chất quyết_định trong việc bảo_vệ và phát_huy hiệu_quả cao trong chiến_đấu . 2 / Loại 2 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự quan_trọng để phòng_thủ biên_giới , vùng_trời , vùng_biển , hải_đảo . 3 / Loại 3 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phục_vụ nhiệm_vụ tác_chiến , huấn_luyện , diễn_tập , thí_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học của các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang . 4 / Loại 4 : Các công_trình thuộc lĩnh_vực quốc_phòng nhưng mang tính_chất phổ_thông ; các công_trình phục_vụ cho việc sơ_tán , phòng_tránh ; các thành cổ , pháo_đài cổ , hầm , hào , lô_cốt cũ hiện_thời chưa sử_dụng nhưng vẫn được quản_lý , bảo_vệ để đưa vào sử_dụng khi có nhu_cầu . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân ra bốn loại sau : Loại 1 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự đặc_biệt quan_trọng thể_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_phòng hoặc có tính_chất quyết_định trong việc bảo_vệ và phát_huy hiệu_quả cao trong chiến_đấu . Loại 2 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự quan_trọng để phòng_thủ biên_giới , vùng_trời , vùng_biển , hải_đảo . Loại 3 : Các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phục_vụ nhiệm_vụ tác_chiến , huấn_luyện , diễn_tập , thí_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học của các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang . Loại 4 : Các công_trình thuộc lĩnh_vực quốc_phòng nhưng mang tính_chất phổ_thông ; các công_trình phục_vụ cho việc sơ_tán , phòng_tránh ; các thành cổ , pháo_đài cổ , hầm , hào , lô_cốt cũ hiện_thời chưa sử_dụng nhưng vẫn được quản_lý , bảo_vệ để đưa vào sử_dụng khi có nhu_cầu . Công_trình quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | 4,756 | |
Ai có thẩm_quyền xác_định khu_vực cấm cho từng loại công_trình quốc_phòng và khu quân_sự trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ban_hành kèm theo Nghị_định 04 / CP năm 1995 quy_định như sau : ... Khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ và vành_đai an_toàn được xác_định căn_cứ vào tính_chất , mục_đích sử_dụng của từng công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Khu_vực cấm được xác_định bằng tường , hàng_rào , hào ngăn_cách , cột mốc hoặc các ký_hiệu , tín_hiệu riêng . Chỉ những người có trách_nhiệm mới được vào khu_vực cấm . Khu_vực cấm được tổ_chức tuần_tra canh_gác thường_xuyên và là nơi cấm quay_phim , chụp ảnh . Khu_vực bảo_vệ được xác_định bằng cột mốc , biển_báo hoặc các ký_hiệu , tín_hiệu riêng . Việc ra_vào , đi_lại , quay_phim chụp ảnh ở khu_vực bảo_vệ do cấp quản_lý công_trình cho_phép . Vành_đai an_toàn được xác_định bằng văn_bản giữa Uỷ_ban_Nhân_dân cấp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân quản_lý công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Bộ Quốc_phòng lập danh_mục và xác_định khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn cho từng loại công_trình quốc_phòng và khu quân_sự trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Theo đó , Bộ Quốc_phòng lập danh_mục và xác_định khu_vực cấm cho từng loại công_trình quốc_phòng và khu quân_sự trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ban_hành kèm theo Nghị_định 04 / CP năm 1995 quy_định như sau : Khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ và vành_đai an_toàn được xác_định căn_cứ vào tính_chất , mục_đích sử_dụng của từng công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Khu_vực cấm được xác_định bằng tường , hàng_rào , hào ngăn_cách , cột mốc hoặc các ký_hiệu , tín_hiệu riêng . Chỉ những người có trách_nhiệm mới được vào khu_vực cấm . Khu_vực cấm được tổ_chức tuần_tra canh_gác thường_xuyên và là nơi cấm quay_phim , chụp ảnh . Khu_vực bảo_vệ được xác_định bằng cột mốc , biển_báo hoặc các ký_hiệu , tín_hiệu riêng . Việc ra_vào , đi_lại , quay_phim chụp ảnh ở khu_vực bảo_vệ do cấp quản_lý công_trình cho_phép . Vành_đai an_toàn được xác_định bằng văn_bản giữa Uỷ_ban_Nhân_dân cấp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân quản_lý công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Bộ Quốc_phòng lập danh_mục và xác_định khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn cho từng loại công_trình quốc_phòng và khu quân_sự trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Theo đó , Bộ Quốc_phòng lập danh_mục và xác_định khu_vực cấm cho từng loại công_trình quốc_phòng và khu quân_sự trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . | 4,757 | |
Có được khai_thác đất_đá trên nóc hay xung_quanh công_trình quốc_phòng và khu quân_sự không ? | Căn_cứ Điều 15 Quy_chế bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ban_hành kèm theo Nghị_định 04 / CP năm 1995 quy_định như sau : ... Nghiêm_cấm mọi hành_vi lấn_chiếm đất_đai , khai_thác đất_đá trên nóc , xung_quanh , dưới đáy , phá dỡ kết_cấu móng , tường , thân , nền , cửa và thiết_bị công_trình ; chặt phá cây nguỵ_trang ; tìm_hiểu , loan truyền về vị_trí , kết_cấu , mục_đích sử_dụng của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Nghiêm_cấm sử_dụng thiết_bị vật_tư chuyên_dùng của công_trình quốc_phòng không đúng mục_đích ; sử_dụng hoặc cải_tạo công_trình quốc_phòng và khu quân_sự để sử_dụng vào việc khác một_cách trái_phép . Theo quy_định trên , nghiêm_cấm mọi hành_vi lấn_chiếm đất_đai , khai_thác đất_đá trên nóc , xung_quanh , dưới đáy , phá dỡ kết_cấu móng , tường , thân , nền , cửa và thiết_bị công_trình ; chặt phá cây nguỵ_trang ; tìm_hiểu , loan truyền về vị_trí , kết_cấu , mục_đích sử_dụng của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Nghiêm_cấm sử_dụng thiết_bị vật_tư chuyên_dùng của công_trình quốc_phòng không đúng mục_đích ; sử_dụng hoặc cải_tạo công_trình quốc_phòng và khu quân_sự để sử_dụng vào việc khác một_cách trái_phép . Do_đó , hành_vi khai_thác đất_đá trên nóc hay xung_quanh công_trình quốc_phòng và khu quân_sự là hành_vi bị nghiêm_cấm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Quy_chế bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ban_hành kèm theo Nghị_định 04 / CP năm 1995 quy_định như sau : Nghiêm_cấm mọi hành_vi lấn_chiếm đất_đai , khai_thác đất_đá trên nóc , xung_quanh , dưới đáy , phá dỡ kết_cấu móng , tường , thân , nền , cửa và thiết_bị công_trình ; chặt phá cây nguỵ_trang ; tìm_hiểu , loan truyền về vị_trí , kết_cấu , mục_đích sử_dụng của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Nghiêm_cấm sử_dụng thiết_bị vật_tư chuyên_dùng của công_trình quốc_phòng không đúng mục_đích ; sử_dụng hoặc cải_tạo công_trình quốc_phòng và khu quân_sự để sử_dụng vào việc khác một_cách trái_phép . Theo quy_định trên , nghiêm_cấm mọi hành_vi lấn_chiếm đất_đai , khai_thác đất_đá trên nóc , xung_quanh , dưới đáy , phá dỡ kết_cấu móng , tường , thân , nền , cửa và thiết_bị công_trình ; chặt phá cây nguỵ_trang ; tìm_hiểu , loan truyền về vị_trí , kết_cấu , mục_đích sử_dụng của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Nghiêm_cấm sử_dụng thiết_bị vật_tư chuyên_dùng của công_trình quốc_phòng không đúng mục_đích ; sử_dụng hoặc cải_tạo công_trình quốc_phòng và khu quân_sự để sử_dụng vào việc khác một_cách trái_phép . Do_đó , hành_vi khai_thác đất_đá trên nóc hay xung_quanh công_trình quốc_phòng và khu quân_sự là hành_vi bị nghiêm_cấm . | 4,758 | |
Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam bao_gồm những hội_viên nào ? | Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( Hình từ internet ) Theo Điều 8 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo: ... Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( Hình từ internet ) Theo Điều 8 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Hội_viên, tiêu_chuẩn hội_viên 1. Hội_viên chính_thức : Công_dân, tổ_chức Việt_Nam có tâm_huyết, trách_nhiệm, có điều_kiện tham_gia công_tác Hội, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội được xem_xét, kết_nạp làm hội_viên chính_thức của Hội. 2. Hội_viên liên_kết : Công_dân, tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện hoặc không đủ tiêu_chuẩn để trở_thành_hội_viên chính_thức của Hội, tán_thành điều_lệ Hội, tự_nguyện xin gia_nhập Hội, được Hội xem_xét, công_nhận là hội_viên liên_kết của Hội ; 3. Hội_viên danh_dự : Công_dân, tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện tham_gia các hoạt_động thường_xuyên của Hội, có uy_tín và có nhiều đóng_góp cho Hội được Hội xem_xét, công_nhận là hội_viên danh_dự. Theo đó, hội_viên của Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam bao_gồm : - Hội_viên chính_thức : Công_dân, tổ_chức Việt_Nam có tâm_huyết, trách_nhiệm, có điều_kiện tham_gia công_tác Hội, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội được xem_xét, kết_nạp làm hội_viên | None | 1 | Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( Hình từ internet ) Theo Điều 8 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Hội_viên , tiêu_chuẩn hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam có tâm_huyết , trách_nhiệm , có điều_kiện tham_gia công_tác Hội , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội được xem_xét , kết_nạp làm hội_viên chính_thức của Hội . 2 . Hội_viên liên_kết : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện hoặc không đủ tiêu_chuẩn để trở_thành_hội_viên chính_thức của Hội , tán_thành điều_lệ Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội , được Hội xem_xét , công_nhận là hội_viên liên_kết của Hội ; 3 . Hội_viên danh_dự : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện tham_gia các hoạt_động thường_xuyên của Hội , có uy_tín và có nhiều đóng_góp cho Hội được Hội xem_xét , công_nhận là hội_viên danh_dự . Theo đó , hội_viên của Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam bao_gồm : - Hội_viên chính_thức : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam có tâm_huyết , trách_nhiệm , có điều_kiện tham_gia công_tác Hội , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội được xem_xét , kết_nạp làm hội_viên chính_thức của Hội . - Hội_viên liên_kết : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện hoặc không đủ tiêu_chuẩn để trở_thành_hội_viên chính_thức của Hội , tán_thành điều_lệ Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội , được Hội xem_xét , công_nhận là hội_viên liên_kết của Hội ; - Hội_viên danh_dự : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện tham_gia các hoạt_động thường_xuyên của Hội , có uy_tín và có nhiều đóng_góp cho Hội được Hội xem_xét , công_nhận là hội_viên danh_dự . | 4,759 | |
Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam bao_gồm những hội_viên nào ? | Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( Hình từ internet ) Theo Điều 8 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo: ... - Hội_viên chính_thức : Công_dân, tổ_chức Việt_Nam có tâm_huyết, trách_nhiệm, có điều_kiện tham_gia công_tác Hội, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội được xem_xét, kết_nạp làm hội_viên chính_thức của Hội. - Hội_viên liên_kết : Công_dân, tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện hoặc không đủ tiêu_chuẩn để trở_thành_hội_viên chính_thức của Hội, tán_thành điều_lệ Hội, tự_nguyện xin gia_nhập Hội, được Hội xem_xét, công_nhận là hội_viên liên_kết của Hội ; - Hội_viên danh_dự : Công_dân, tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện tham_gia các hoạt_động thường_xuyên của Hội, có uy_tín và có nhiều đóng_góp cho Hội được Hội xem_xét, công_nhận là hội_viên danh_dự. | None | 1 | Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( Hình từ internet ) Theo Điều 8 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Hội_viên , tiêu_chuẩn hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam có tâm_huyết , trách_nhiệm , có điều_kiện tham_gia công_tác Hội , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội được xem_xét , kết_nạp làm hội_viên chính_thức của Hội . 2 . Hội_viên liên_kết : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện hoặc không đủ tiêu_chuẩn để trở_thành_hội_viên chính_thức của Hội , tán_thành điều_lệ Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội , được Hội xem_xét , công_nhận là hội_viên liên_kết của Hội ; 3 . Hội_viên danh_dự : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện tham_gia các hoạt_động thường_xuyên của Hội , có uy_tín và có nhiều đóng_góp cho Hội được Hội xem_xét , công_nhận là hội_viên danh_dự . Theo đó , hội_viên của Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam bao_gồm : - Hội_viên chính_thức : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam có tâm_huyết , trách_nhiệm , có điều_kiện tham_gia công_tác Hội , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội được xem_xét , kết_nạp làm hội_viên chính_thức của Hội . - Hội_viên liên_kết : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện hoặc không đủ tiêu_chuẩn để trở_thành_hội_viên chính_thức của Hội , tán_thành điều_lệ Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội , được Hội xem_xét , công_nhận là hội_viên liên_kết của Hội ; - Hội_viên danh_dự : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện tham_gia các hoạt_động thường_xuyên của Hội , có uy_tín và có nhiều đóng_góp cho Hội được Hội xem_xét , công_nhận là hội_viên danh_dự . | 4,760 | |
Hội_viên Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam được nhận những quyền_lợi gì ? | Theo Điều 9 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : ... Quyền của hội_viên 1. Được Hội bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 2. Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội phổ_biến, bồi_dưỡng kiến_thức về lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn, đặc_biệt là với hội_viên trực_tiếp làm công_tác rà phá bom_mìn. 3. Được tham_gia thảo_luận, quyết_định các chủ_trương công_tác của Hội theo quy_định của Hội ; được kiến_nghị, đề_xuất ý_kiến với Hội về các vấn_đề hội_viên quan_tâm theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 4. Được dự Đại_hội toàn_thể ( đối_với Đại_hội đại_biểu thì phải là hội_viên đại_biểu ), ứng_cử, đề_cử, bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội. 5. Được giới_thiệu hội_viên mới. 6. Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật. 7. Được cấp thẻ hội_viên. 8. Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. 9. Được hưởng các quyền_lợi | None | 1 | Theo Điều 9 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 2 . Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức về lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn , đặc_biệt là với hội_viên trực_tiếp làm công_tác rà phá bom_mìn . 3 . Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hội theo quy_định của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với Hội về các vấn_đề hội_viên quan_tâm theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được dự Đại_hội toàn_thể ( đối_với Đại_hội đại_biểu thì phải là hội_viên đại_biểu ) , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội . 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật . 7 . Được cấp thẻ hội_viên . 8 . Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 9 . Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hội . 10 . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự có quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hội . Theo đó , Hội_viên Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam được nhận những quyền_lợi sau : - Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . - Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức về lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn , đặc_biệt là với hội_viên trực_tiếp làm công_tác rà phá bom_mìn . - Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hội theo quy_định của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với Hội về các vấn_đề hội_viên quan_tâm theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Được dự Đại_hội toàn_thể ( đối_với Đại_hội đại_biểu thì phải là hội_viên đại_biểu ) , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội . - Được giới_thiệu hội_viên mới . - Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật . - Được cấp thẻ hội_viên . - Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . - Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hội . - Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự có quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hội . | 4,761 | |
Hội_viên Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam được nhận những quyền_lợi gì ? | Theo Điều 9 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : ... và quy_định của pháp_luật. 7. Được cấp thẻ hội_viên. 8. Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. 9. Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hội. 10. Hội_viên liên_kết, hội_viên danh_dự có quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức, trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử, đề_cử, bầu_cử Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra Hội. Theo đó, Hội_viên Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam được nhận những quyền_lợi sau : - Được Hội bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. - Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội phổ_biến, bồi_dưỡng kiến_thức về lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn, đặc_biệt là với hội_viên trực_tiếp làm công_tác rà phá bom_mìn. - Được tham_gia thảo_luận, quyết_định các chủ_trương công_tác của Hội theo quy_định của Hội ; được kiến_nghị, đề_xuất ý_kiến với Hội về các vấn_đề hội_viên quan_tâm theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định | None | 1 | Theo Điều 9 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 2 . Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức về lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn , đặc_biệt là với hội_viên trực_tiếp làm công_tác rà phá bom_mìn . 3 . Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hội theo quy_định của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với Hội về các vấn_đề hội_viên quan_tâm theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được dự Đại_hội toàn_thể ( đối_với Đại_hội đại_biểu thì phải là hội_viên đại_biểu ) , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội . 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật . 7 . Được cấp thẻ hội_viên . 8 . Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 9 . Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hội . 10 . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự có quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hội . Theo đó , Hội_viên Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam được nhận những quyền_lợi sau : - Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . - Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức về lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn , đặc_biệt là với hội_viên trực_tiếp làm công_tác rà phá bom_mìn . - Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hội theo quy_định của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với Hội về các vấn_đề hội_viên quan_tâm theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Được dự Đại_hội toàn_thể ( đối_với Đại_hội đại_biểu thì phải là hội_viên đại_biểu ) , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội . - Được giới_thiệu hội_viên mới . - Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật . - Được cấp thẻ hội_viên . - Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . - Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hội . - Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự có quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hội . | 4,762 | |
Hội_viên Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam được nhận những quyền_lợi gì ? | Theo Điều 9 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : ... ý_kiến với Hội về các vấn_đề hội_viên quan_tâm theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. - Được dự Đại_hội toàn_thể ( đối_với Đại_hội đại_biểu thì phải là hội_viên đại_biểu ), ứng_cử, đề_cử, bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội. - Được giới_thiệu hội_viên mới. - Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật. - Được cấp thẻ hội_viên. - Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. - Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hội. - Hội_viên liên_kết, hội_viên danh_dự có quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức, trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử, đề_cử, bầu_cử Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra Hội. | None | 1 | Theo Điều 9 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 2 . Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức về lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn , đặc_biệt là với hội_viên trực_tiếp làm công_tác rà phá bom_mìn . 3 . Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hội theo quy_định của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với Hội về các vấn_đề hội_viên quan_tâm theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được dự Đại_hội toàn_thể ( đối_với Đại_hội đại_biểu thì phải là hội_viên đại_biểu ) , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội . 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật . 7 . Được cấp thẻ hội_viên . 8 . Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 9 . Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hội . 10 . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự có quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hội . Theo đó , Hội_viên Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam được nhận những quyền_lợi sau : - Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . - Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức về lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn , đặc_biệt là với hội_viên trực_tiếp làm công_tác rà phá bom_mìn . - Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hội theo quy_định của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với Hội về các vấn_đề hội_viên quan_tâm theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Được dự Đại_hội toàn_thể ( đối_với Đại_hội đại_biểu thì phải là hội_viên đại_biểu ) , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội . - Được giới_thiệu hội_viên mới . - Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật . - Được cấp thẻ hội_viên . - Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . - Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hội . - Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự có quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hội . | 4,763 | |
Khi tham_gia Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam thì hội_viên có nghĩa_vụ gì ? | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : ... Nghĩa_vụ của hội_viên 1. Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ, quy_định của Hội. 2. Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được Hội phân_công ; đoàn_kết, hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh. 3. Bảo_vệ uy_tín của Hội, không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch, trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản. 4. Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hội. 5. Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội. Theo đó, khi tham_gia Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam thì hội_viên có những nghĩa_vụ bao_gồm : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ, quy_định của Hội. - Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được Hội phân_công ; đoàn_kết, hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh. - Bảo_vệ uy_tín của Hội, không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch, trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hội . 2 . Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được Hội phân_công ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh . 3 . Bảo_vệ uy_tín của Hội , không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hội . 5 . Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội . Theo đó , khi tham_gia Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam thì hội_viên có những nghĩa_vụ bao_gồm : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hội . - Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được Hội phân_công ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh . - Bảo_vệ uy_tín của Hội , không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hội . - Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội . | 4,764 | |
Khi tham_gia Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam thì hội_viên có nghĩa_vụ gì ? | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : ... với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh. - Bảo_vệ uy_tín của Hội, không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch, trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản. - Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hội. - Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội. Nghĩa_vụ của hội_viên 1. Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ, quy_định của Hội. 2. Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được Hội phân_công ; đoàn_kết, hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh. 3. Bảo_vệ uy_tín của Hội, không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch, trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản. 4. Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hội. 5. Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội. Theo đó, khi tham_gia Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam thì hội_viên có những nghĩa_vụ bao_gồm : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hội . 2 . Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được Hội phân_công ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh . 3 . Bảo_vệ uy_tín của Hội , không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hội . 5 . Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội . Theo đó , khi tham_gia Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam thì hội_viên có những nghĩa_vụ bao_gồm : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hội . - Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được Hội phân_công ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh . - Bảo_vệ uy_tín của Hội , không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hội . - Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội . | 4,765 | |
Khi tham_gia Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam thì hội_viên có nghĩa_vụ gì ? | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : ... , khi tham_gia Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam thì hội_viên có những nghĩa_vụ bao_gồm : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ, quy_định của Hội. - Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được Hội phân_công ; đoàn_kết, hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh. - Bảo_vệ uy_tín của Hội, không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch, trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản. - Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hội. - Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội. | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hội . 2 . Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được Hội phân_công ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh . 3 . Bảo_vệ uy_tín của Hội , không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hội . 5 . Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội . Theo đó , khi tham_gia Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam thì hội_viên có những nghĩa_vụ bao_gồm : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hội . - Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được Hội phân_công ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh . - Bảo_vệ uy_tín của Hội , không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hội . - Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội . | 4,766 | |
Khi giao_kết hợp_đồng lao_động , người sử_dụng lao_động có được giữ bản_chính chứng_chỉ của người lao_động không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hành_vi người sử_dụng lao_động không được làm khi giao_kết , thực_hiện hợp_đồng lao: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hành_vi người sử_dụng lao_động không được làm khi giao_kết , thực_hiện hợp_đồng lao_động , cụ_thể như sau : Hành_vi người sử_dụng lao_động không được làm khi giao_kết , thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng , chứng_chỉ của người lao_động . 2 . Yêu_cầu người lao_động phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . 3 . Buộc người lao_động thực_hiện hợp_đồng lao_động để trả nợ cho người sử_dụng lao_động . Theo đó người sử_dụng lao_động không được giữ bản_chính chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết , thực_hiện hợp_đồng lao_động . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hành_vi người sử_dụng lao_động không được làm khi giao_kết , thực_hiện hợp_đồng lao_động , cụ_thể như sau : Hành_vi người sử_dụng lao_động không được làm khi giao_kết , thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng , chứng_chỉ của người lao_động . 2 . Yêu_cầu người lao_động phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . 3 . Buộc người lao_động thực_hiện hợp_đồng lao_động để trả nợ cho người sử_dụng lao_động . Theo đó người sử_dụng lao_động không được giữ bản_chính chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết , thực_hiện hợp_đồng lao_động . ( Hình từ internet ) | 4,767 | |
Người sử_dụng lao_động giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động thì có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về giao_kết hợp_đồng lao_động 1. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên ; giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ, công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động ; giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động ; giao_kết hợp_đồng lao_động không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên ; giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động ; giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động ; giao_kết hợp_đồng lao_động không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; b ) Buộc người lao_động thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; c ) Giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi mà không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó . ... Tại Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạ t tiền đối_với tổ_chức như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1 . Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 Điều 7 ; khoản 3 , 4 , 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1 , 5 , 6 , 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 Điều 42 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 43 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động được quy_định như sau : - Mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm : từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . - Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm : từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . | 4,768 | |
Người sử_dụng lao_động giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động thì có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân, văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; b ) Buộc người lao_động thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; c ) Giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi mà không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó.... Tại Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạ t tiền đối_với tổ_chức như sau : Mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1. Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên ; giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động ; giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động ; giao_kết hợp_đồng lao_động không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; b ) Buộc người lao_động thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; c ) Giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi mà không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó . ... Tại Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạ t tiền đối_với tổ_chức như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1 . Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 Điều 7 ; khoản 3 , 4 , 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1 , 5 , 6 , 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 Điều 42 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 43 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động được quy_định như sau : - Mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm : từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . - Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm : từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . | 4,769 | |
Người sử_dụng lao_động giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động thì có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... vi_phạm hành_chính nhiều lần 1. Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1, 2, 3, 5 Điều 7 ; khoản 3, 4, 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1, 5, 6, 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Điều 42 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 43 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động được quy_định như sau : - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên ; giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động ; giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động ; giao_kết hợp_đồng lao_động không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; b ) Buộc người lao_động thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; c ) Giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi mà không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó . ... Tại Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạ t tiền đối_với tổ_chức như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1 . Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 Điều 7 ; khoản 3 , 4 , 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1 , 5 , 6 , 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 Điều 42 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 43 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động được quy_định như sau : - Mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm : từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . - Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm : từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . | 4,770 | |
Người sử_dụng lao_động giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động thì có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... đối_với cá_nhân.... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động được quy_định như sau : - Mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm : từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng. - Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm : từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên ; giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động ; giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động ; giao_kết hợp_đồng lao_động không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; b ) Buộc người lao_động thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; c ) Giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi mà không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó . ... Tại Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạ t tiền đối_với tổ_chức như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1 . Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 Điều 7 ; khoản 3 , 4 , 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1 , 5 , 6 , 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 Điều 42 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 43 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động được quy_định như sau : - Mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm : từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . - Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm : từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . | 4,771 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động, bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Tại điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020, quy_định về thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Tại điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 , quy_định về thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động là 01 năm . | 4,772 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động là 01 năm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Tại điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 , quy_định về thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ lại bản_chính chứng_chỉ của người lao_động là 01 năm . | 4,773 | |
Giao_dịch cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài có phải nộp thuế TNCN tại Việt_Nam không ? | Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Người nộp thuế 1. Người nộp thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định này. Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : a ) Đối_với cá_nhân cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam, không phân_biệt nơi trả thu_nhập ; b ) Đối_với cá_nhân không cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam, không phân_biệt nơi trả thu_nhập. 2. Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam theo quy_định tại điểm này là sự hiện_diện của cá_nhân đó trên lãnh_thổ Việt_Nam. b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo một trong hai trường_hợp sau : - Có nơi ở đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú ; - Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở, với thời_hạn của các | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Người nộp thuế 1 . Người nộp thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định này . Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : a ) Đối_với cá_nhân cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập ; b ) Đối_với cá_nhân không cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam theo quy_định tại điểm này là sự hiện_diện của cá_nhân đó trên lãnh_thổ Việt_Nam . b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo một trong hai trường_hợp sau : - Có nơi ở đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú ; - Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở , với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không chứng_minh được là đối_tượng cư_trú của nước nào thì cá_nhân đó là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này . Theo đó , cá_nhân cư_trú có thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam đều phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Như_vậy , cá_nhân có thu_nhập phát_sinh từ giao_dịch cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài vẫn phải nộp thuế TNCN tại Việt_Nam . | 4,774 | |
Giao_dịch cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài có phải nộp thuế TNCN tại Việt_Nam không ? | Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Có nơi ở đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú ; - Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở, với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế. Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không chứng_minh được là đối_tượng cư_trú của nước nào thì cá_nhân đó là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam. 3. Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này. Theo đó, cá_nhân cư_trú có thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam đều phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân. Như_vậy, cá_nhân có thu_nhập phát_sinh từ giao_dịch cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài vẫn phải nộp thuế TNCN tại Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Người nộp thuế 1 . Người nộp thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định này . Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : a ) Đối_với cá_nhân cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập ; b ) Đối_với cá_nhân không cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam theo quy_định tại điểm này là sự hiện_diện của cá_nhân đó trên lãnh_thổ Việt_Nam . b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo một trong hai trường_hợp sau : - Có nơi ở đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú ; - Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở , với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không chứng_minh được là đối_tượng cư_trú của nước nào thì cá_nhân đó là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này . Theo đó , cá_nhân cư_trú có thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam đều phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Như_vậy , cá_nhân có thu_nhập phát_sinh từ giao_dịch cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài vẫn phải nộp thuế TNCN tại Việt_Nam . | 4,775 | |
Mua_bán cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài thì số thuế TNCN phải nộp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ) ; Điều 10 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì s: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ) ; Điều 10 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì số thuế TNCN phải nộp đối_với trường_hợp mua_bán cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài như sau : Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây :... 3. Thu_nhập từ đầu_tư vốn, bao_gồm : a ) Tiền lãi cho vay ; b ) Lợi_tức cổ_phần ; c ) Thu_nhập từ đầu_tư vốn dưới các hình_thức khác, kể_cả trường_hợp góp vốn đầu_tư bằng hiện_vật, danh_tiếng, quyền sử_dụng đất, phát_minh, sáng_chế ; trừ thu_nhập nhận được từ lãi trái_phiếu Chính_phủ, thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân và của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ. Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn là thu_nhập tính thuế và thuế_suất. 1. Thu_nhập tính thuế_Thu_nhập tính thuế từ đầu_tư vốn là thu_nhập chịu thuế mà cá_nhân nhận được theo hướng_dẫn tại khoản 3, Điều 2 Thông_tư này. 2. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ) ; Điều 10 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì số thuế TNCN phải nộp đối_với trường_hợp mua_bán cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài như sau : Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : ... 3 . Thu_nhập từ đầu_tư vốn , bao_gồm : a ) Tiền lãi cho vay ; b ) Lợi_tức cổ_phần ; c ) Thu_nhập từ đầu_tư vốn dưới các hình_thức khác , kể_cả trường_hợp góp vốn đầu_tư bằng hiện_vật , danh_tiếng , quyền sử_dụng đất , phát_minh , sáng_chế ; trừ thu_nhập nhận được từ lãi trái_phiếu Chính_phủ , thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân và của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ . Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn là thu_nhập tính thuế và thuế_suất . 1 . Thu_nhập tính thuế_Thu_nhập tính thuế từ đầu_tư vốn là thu_nhập chịu thuế mà cá_nhân nhận được theo hướng_dẫn tại khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này . 2 . Thuế_suất đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 5% . 3 . Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cho người nộp thuế . Riêng thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế đối_với một_số trường_hợp như sau : a ) Đối_với thu_nhập từ giá_trị phần vốn góp tăng thêm theo hướng_dẫn tại điểm d , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân thực nhận thu_nhập khi giải_thể doanh_nghiệp , chuyển_đổi mô_hình hoạt_động , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất doanh_nghiệp hoặc khi rút vốn . b ) Đối_với thu_nhập từ lợi_tức ghi tăng vốn theo hướng_dẫn tại điểm g , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn , rút vốn . c ) Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu theo hướng_dẫn tại điểm g , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng cổ_phiếu . d ) Trường_hợp cá_nhân nhận được thu_nhập do việc đầu_tư vốn ra nước_ngoài dưới mọi hình_thức thì thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế là thời_điểm cá_nhân nhận thu_nhập . 4 . Cách tính thuế Số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế × Thuế_suất 5% Như_vậy , trường_hợp cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam có thu_nhập từ cổ_tức , cổ_phiếu phát_sinh ngoài lãnh_thổ Việt_Nam phải chịu thuế TNCN . Số thuế khấu_trừ được xác_định bằng cổ_tức trả từng lần nhân với thuế_suất 5% . Tổ_chức chi_trả cổ_tức có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân nộp vào ngân_sách nhà_nước . Lưu_ý : Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu , cá_nhân chưa phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khi nhận cổ_phiếu . Khi chuyển_nhượng cổ_phiếu , cá_nhân phải nộp thuế TNCN với thu_nhập từ đầu_tư vốn và thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . | 4,776 | |
Mua_bán cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài thì số thuế TNCN phải nộp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ) ; Điều 10 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì s: ... 1. Thu_nhập tính thuế_Thu_nhập tính thuế từ đầu_tư vốn là thu_nhập chịu thuế mà cá_nhân nhận được theo hướng_dẫn tại khoản 3, Điều 2 Thông_tư này. 2. Thuế_suất đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 5%. 3. Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cho người nộp thuế. Riêng thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế đối_với một_số trường_hợp như sau : a ) Đối_với thu_nhập từ giá_trị phần vốn góp tăng thêm theo hướng_dẫn tại điểm d, khoản 3, Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân thực nhận thu_nhập khi giải_thể doanh_nghiệp, chuyển_đổi mô_hình hoạt_động, chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất doanh_nghiệp hoặc khi rút vốn. b ) Đối_với thu_nhập từ lợi_tức ghi tăng vốn theo hướng_dẫn tại điểm g, khoản 3, Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn, rút vốn. c ) Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu theo hướng_dẫn tại điểm g | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ) ; Điều 10 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì số thuế TNCN phải nộp đối_với trường_hợp mua_bán cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài như sau : Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : ... 3 . Thu_nhập từ đầu_tư vốn , bao_gồm : a ) Tiền lãi cho vay ; b ) Lợi_tức cổ_phần ; c ) Thu_nhập từ đầu_tư vốn dưới các hình_thức khác , kể_cả trường_hợp góp vốn đầu_tư bằng hiện_vật , danh_tiếng , quyền sử_dụng đất , phát_minh , sáng_chế ; trừ thu_nhập nhận được từ lãi trái_phiếu Chính_phủ , thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân và của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ . Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn là thu_nhập tính thuế và thuế_suất . 1 . Thu_nhập tính thuế_Thu_nhập tính thuế từ đầu_tư vốn là thu_nhập chịu thuế mà cá_nhân nhận được theo hướng_dẫn tại khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này . 2 . Thuế_suất đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 5% . 3 . Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cho người nộp thuế . Riêng thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế đối_với một_số trường_hợp như sau : a ) Đối_với thu_nhập từ giá_trị phần vốn góp tăng thêm theo hướng_dẫn tại điểm d , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân thực nhận thu_nhập khi giải_thể doanh_nghiệp , chuyển_đổi mô_hình hoạt_động , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất doanh_nghiệp hoặc khi rút vốn . b ) Đối_với thu_nhập từ lợi_tức ghi tăng vốn theo hướng_dẫn tại điểm g , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn , rút vốn . c ) Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu theo hướng_dẫn tại điểm g , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng cổ_phiếu . d ) Trường_hợp cá_nhân nhận được thu_nhập do việc đầu_tư vốn ra nước_ngoài dưới mọi hình_thức thì thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế là thời_điểm cá_nhân nhận thu_nhập . 4 . Cách tính thuế Số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế × Thuế_suất 5% Như_vậy , trường_hợp cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam có thu_nhập từ cổ_tức , cổ_phiếu phát_sinh ngoài lãnh_thổ Việt_Nam phải chịu thuế TNCN . Số thuế khấu_trừ được xác_định bằng cổ_tức trả từng lần nhân với thuế_suất 5% . Tổ_chức chi_trả cổ_tức có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân nộp vào ngân_sách nhà_nước . Lưu_ý : Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu , cá_nhân chưa phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khi nhận cổ_phiếu . Khi chuyển_nhượng cổ_phiếu , cá_nhân phải nộp thuế TNCN với thu_nhập từ đầu_tư vốn và thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . | 4,777 | |
Mua_bán cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài thì số thuế TNCN phải nộp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ) ; Điều 10 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì s: ... Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn, rút vốn. c ) Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu theo hướng_dẫn tại điểm g, khoản 3, Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng cổ_phiếu. d ) Trường_hợp cá_nhân nhận được thu_nhập do việc đầu_tư vốn ra nước_ngoài dưới mọi hình_thức thì thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế là thời_điểm cá_nhân nhận thu_nhập. 4. Cách tính thuế Số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế × Thuế_suất 5% Như_vậy, trường_hợp cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam có thu_nhập từ cổ_tức, cổ_phiếu phát_sinh ngoài lãnh_thổ Việt_Nam phải chịu thuế TNCN. Số thuế khấu_trừ được xác_định bằng cổ_tức trả từng lần nhân với thuế_suất 5%. Tổ_chức chi_trả cổ_tức có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân nộp vào ngân_sách nhà_nước. Lưu_ý : Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu, cá_nhân chưa phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khi nhận cổ_phiếu. Khi chuyển_nhượng cổ_phiếu, cá_nhân phải nộp thuế TNCN với thu_nhập từ đầu_tư vốn và thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ) ; Điều 10 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì số thuế TNCN phải nộp đối_với trường_hợp mua_bán cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài như sau : Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : ... 3 . Thu_nhập từ đầu_tư vốn , bao_gồm : a ) Tiền lãi cho vay ; b ) Lợi_tức cổ_phần ; c ) Thu_nhập từ đầu_tư vốn dưới các hình_thức khác , kể_cả trường_hợp góp vốn đầu_tư bằng hiện_vật , danh_tiếng , quyền sử_dụng đất , phát_minh , sáng_chế ; trừ thu_nhập nhận được từ lãi trái_phiếu Chính_phủ , thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân và của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ . Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn là thu_nhập tính thuế và thuế_suất . 1 . Thu_nhập tính thuế_Thu_nhập tính thuế từ đầu_tư vốn là thu_nhập chịu thuế mà cá_nhân nhận được theo hướng_dẫn tại khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này . 2 . Thuế_suất đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 5% . 3 . Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cho người nộp thuế . Riêng thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế đối_với một_số trường_hợp như sau : a ) Đối_với thu_nhập từ giá_trị phần vốn góp tăng thêm theo hướng_dẫn tại điểm d , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân thực nhận thu_nhập khi giải_thể doanh_nghiệp , chuyển_đổi mô_hình hoạt_động , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất doanh_nghiệp hoặc khi rút vốn . b ) Đối_với thu_nhập từ lợi_tức ghi tăng vốn theo hướng_dẫn tại điểm g , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn , rút vốn . c ) Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu theo hướng_dẫn tại điểm g , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng cổ_phiếu . d ) Trường_hợp cá_nhân nhận được thu_nhập do việc đầu_tư vốn ra nước_ngoài dưới mọi hình_thức thì thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế là thời_điểm cá_nhân nhận thu_nhập . 4 . Cách tính thuế Số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế × Thuế_suất 5% Như_vậy , trường_hợp cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam có thu_nhập từ cổ_tức , cổ_phiếu phát_sinh ngoài lãnh_thổ Việt_Nam phải chịu thuế TNCN . Số thuế khấu_trừ được xác_định bằng cổ_tức trả từng lần nhân với thuế_suất 5% . Tổ_chức chi_trả cổ_tức có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân nộp vào ngân_sách nhà_nước . Lưu_ý : Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu , cá_nhân chưa phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khi nhận cổ_phiếu . Khi chuyển_nhượng cổ_phiếu , cá_nhân phải nộp thuế TNCN với thu_nhập từ đầu_tư vốn và thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . | 4,778 | |
Mua_bán cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài thì số thuế TNCN phải nộp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ) ; Điều 10 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì s: ... cổ_phiếu. Khi chuyển_nhượng cổ_phiếu, cá_nhân phải nộp thuế TNCN với thu_nhập từ đầu_tư vốn và thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ) ; Điều 10 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì số thuế TNCN phải nộp đối_với trường_hợp mua_bán cổ_phiếu trên sàn giao_dịch nước_ngoài như sau : Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : ... 3 . Thu_nhập từ đầu_tư vốn , bao_gồm : a ) Tiền lãi cho vay ; b ) Lợi_tức cổ_phần ; c ) Thu_nhập từ đầu_tư vốn dưới các hình_thức khác , kể_cả trường_hợp góp vốn đầu_tư bằng hiện_vật , danh_tiếng , quyền sử_dụng đất , phát_minh , sáng_chế ; trừ thu_nhập nhận được từ lãi trái_phiếu Chính_phủ , thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân và của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ . Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn là thu_nhập tính thuế và thuế_suất . 1 . Thu_nhập tính thuế_Thu_nhập tính thuế từ đầu_tư vốn là thu_nhập chịu thuế mà cá_nhân nhận được theo hướng_dẫn tại khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này . 2 . Thuế_suất đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 5% . 3 . Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cho người nộp thuế . Riêng thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế đối_với một_số trường_hợp như sau : a ) Đối_với thu_nhập từ giá_trị phần vốn góp tăng thêm theo hướng_dẫn tại điểm d , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân thực nhận thu_nhập khi giải_thể doanh_nghiệp , chuyển_đổi mô_hình hoạt_động , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất doanh_nghiệp hoặc khi rút vốn . b ) Đối_với thu_nhập từ lợi_tức ghi tăng vốn theo hướng_dẫn tại điểm g , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn , rút vốn . c ) Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu theo hướng_dẫn tại điểm g , khoản 3 , Điều 2 Thông_tư này thì thời_điểm xác_định thu_nhập từ đầu_tư vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng cổ_phiếu . d ) Trường_hợp cá_nhân nhận được thu_nhập do việc đầu_tư vốn ra nước_ngoài dưới mọi hình_thức thì thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế là thời_điểm cá_nhân nhận thu_nhập . 4 . Cách tính thuế Số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế × Thuế_suất 5% Như_vậy , trường_hợp cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam có thu_nhập từ cổ_tức , cổ_phiếu phát_sinh ngoài lãnh_thổ Việt_Nam phải chịu thuế TNCN . Số thuế khấu_trừ được xác_định bằng cổ_tức trả từng lần nhân với thuế_suất 5% . Tổ_chức chi_trả cổ_tức có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân nộp vào ngân_sách nhà_nước . Lưu_ý : Đối_với thu_nhập từ cổ_tức trả bằng cổ_phiếu , cá_nhân chưa phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân khi nhận cổ_phiếu . Khi chuyển_nhượng cổ_phiếu , cá_nhân phải nộp thuế TNCN với thu_nhập từ đầu_tư vốn và thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . | 4,779 | |
Trường_hợp thu_nhập chịu thuế từ cổ_tức nhận được là ngoại_tệ thì quy_đổi như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về vấn_đề này như sau : ... Quy_đổi thu_nhập chịu thuế ra Đồng Việt_Nam 1 . Thu_nhập chịu thuế nhận được bằng ngoại_tệ phải được quy_đổi ra Đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm phát_sinh thu_nhập . 2 . Thu_nhập chịu thuế nhận được không bằng tiền phải được quy_đổi ra Đồng Việt_Nam theo giá thị_trường của sản_phẩm , dịch_vụ đó hoặc sản_phẩm , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_đương tại thời_điểm phát_sinh thu_nhập . Theo đó , thu_nhập chịu thuế nhận được từ cổ_tức là ngoại_tệ thì người_người nộp thuế quy_đổi ra Đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm phát_sinh thu_nhập . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về vấn_đề này như sau : Quy_đổi thu_nhập chịu thuế ra Đồng Việt_Nam 1 . Thu_nhập chịu thuế nhận được bằng ngoại_tệ phải được quy_đổi ra Đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm phát_sinh thu_nhập . 2 . Thu_nhập chịu thuế nhận được không bằng tiền phải được quy_đổi ra Đồng Việt_Nam theo giá thị_trường của sản_phẩm , dịch_vụ đó hoặc sản_phẩm , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_đương tại thời_điểm phát_sinh thu_nhập . Theo đó , thu_nhập chịu thuế nhận được từ cổ_tức là ngoại_tệ thì người_người nộp thuế quy_đổi ra Đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm phát_sinh thu_nhập . | 4,780 | |
Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh gì ? | Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... 1. Định_nghĩa Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động. 2. Yếu_tố gây bệnh Nicotin trong môi_trường lao_động. 3. Nghề, công_việc thường gặp và nguồn tiếp_xúc - Thu_hoạch, sơ_chế, đóng kiện, vận_chuyển, lưu kho thuốc_lá, thuốc_lào ; - Sản_xuất thuốc_lá như Sấy, sàng, tẩm nguyên_liệu, thái sợi, cuốn điếu, đóng bao ; - Sản_xuất, sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin ; - Các nghề, công_việc khác có tiếp_xúc với nicotin. Như_vậy, bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động. Yếu_tố gây bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là nicotin trong môi_trường lao_động. Người lao_động dễ mắc bệnh này nếu làm_việc trong những công_việc sau : - Thu_hoạch, sơ_chế, đóng kiện, vận_chuyển, lưu kho thuốc_lá, thuốc_lào ; - Sản_xuất thuốc_lá như Sấy, sàng, tẩm nguyên_liệu, thái sợi, cuốn điếu, đóng bao ; - Sản_xuất, sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : 1 . Định_nghĩa Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động . 2 . Yếu_tố gây bệnh Nicotin trong môi_trường lao_động . 3 . Nghề , công_việc thường gặp và nguồn tiếp_xúc - Thu_hoạch , sơ_chế , đóng kiện , vận_chuyển , lưu kho thuốc_lá , thuốc_lào ; - Sản_xuất thuốc_lá như Sấy , sàng , tẩm nguyên_liệu , thái sợi , cuốn điếu , đóng bao ; - Sản_xuất , sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin ; - Các nghề , công_việc khác có tiếp_xúc với nicotin . Như_vậy , bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động . Yếu_tố gây bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là nicotin trong môi_trường lao_động . Người lao_động dễ mắc bệnh này nếu làm_việc trong những công_việc sau : - Thu_hoạch , sơ_chế , đóng kiện , vận_chuyển , lưu kho thuốc_lá , thuốc_lào ; - Sản_xuất thuốc_lá như Sấy , sàng , tẩm nguyên_liệu , thái sợi , cuốn điếu , đóng bao ; - Sản_xuất , sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin ; - Các nghề , công_việc khác có tiếp_xúc với nicotin . Bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) | 4,781 | |
Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh gì ? | Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... thuốc_lá như Sấy, sàng, tẩm nguyên_liệu, thái sợi, cuốn điếu, đóng bao ; - Sản_xuất, sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin ; - Các nghề, công_việc khác có tiếp_xúc với nicotin. Bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) 1. Định_nghĩa Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động. 2. Yếu_tố gây bệnh Nicotin trong môi_trường lao_động. 3. Nghề, công_việc thường gặp và nguồn tiếp_xúc - Thu_hoạch, sơ_chế, đóng kiện, vận_chuyển, lưu kho thuốc_lá, thuốc_lào ; - Sản_xuất thuốc_lá như Sấy, sàng, tẩm nguyên_liệu, thái sợi, cuốn điếu, đóng bao ; - Sản_xuất, sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin ; - Các nghề, công_việc khác có tiếp_xúc với nicotin. Như_vậy, bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động. Yếu_tố gây bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là nicotin trong môi_trường lao_động. Người lao_động dễ mắc bệnh này nếu làm_việc | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : 1 . Định_nghĩa Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động . 2 . Yếu_tố gây bệnh Nicotin trong môi_trường lao_động . 3 . Nghề , công_việc thường gặp và nguồn tiếp_xúc - Thu_hoạch , sơ_chế , đóng kiện , vận_chuyển , lưu kho thuốc_lá , thuốc_lào ; - Sản_xuất thuốc_lá như Sấy , sàng , tẩm nguyên_liệu , thái sợi , cuốn điếu , đóng bao ; - Sản_xuất , sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin ; - Các nghề , công_việc khác có tiếp_xúc với nicotin . Như_vậy , bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động . Yếu_tố gây bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là nicotin trong môi_trường lao_động . Người lao_động dễ mắc bệnh này nếu làm_việc trong những công_việc sau : - Thu_hoạch , sơ_chế , đóng kiện , vận_chuyển , lưu kho thuốc_lá , thuốc_lào ; - Sản_xuất thuốc_lá như Sấy , sàng , tẩm nguyên_liệu , thái sợi , cuốn điếu , đóng bao ; - Sản_xuất , sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin ; - Các nghề , công_việc khác có tiếp_xúc với nicotin . Bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) | 4,782 | |
Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh gì ? | Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động. Yếu_tố gây bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là nicotin trong môi_trường lao_động. Người lao_động dễ mắc bệnh này nếu làm_việc trong những công_việc sau : - Thu_hoạch, sơ_chế, đóng kiện, vận_chuyển, lưu kho thuốc_lá, thuốc_lào ; - Sản_xuất thuốc_lá như Sấy, sàng, tẩm nguyên_liệu, thái sợi, cuốn điếu, đóng bao ; - Sản_xuất, sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin ; - Các nghề, công_việc khác có tiếp_xúc với nicotin. Bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : 1 . Định_nghĩa Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động . 2 . Yếu_tố gây bệnh Nicotin trong môi_trường lao_động . 3 . Nghề , công_việc thường gặp và nguồn tiếp_xúc - Thu_hoạch , sơ_chế , đóng kiện , vận_chuyển , lưu kho thuốc_lá , thuốc_lào ; - Sản_xuất thuốc_lá như Sấy , sàng , tẩm nguyên_liệu , thái sợi , cuốn điếu , đóng bao ; - Sản_xuất , sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin ; - Các nghề , công_việc khác có tiếp_xúc với nicotin . Như_vậy , bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là bệnh nhiễm_độc do tiếp_xúc với nicotin trong quá_trình lao_động . Yếu_tố gây bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp là nicotin trong môi_trường lao_động . Người lao_động dễ mắc bệnh này nếu làm_việc trong những công_việc sau : - Thu_hoạch , sơ_chế , đóng kiện , vận_chuyển , lưu kho thuốc_lá , thuốc_lào ; - Sản_xuất thuốc_lá như Sấy , sàng , tẩm nguyên_liệu , thái sợi , cuốn điếu , đóng bao ; - Sản_xuất , sử_dụng hoá_chất bảo_vệ thực_vật có sử_dụng nguyên_liệu là nicotin ; - Các nghề , công_việc khác có tiếp_xúc với nicotin . Bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) | 4,783 | |
Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp có được xem là bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo khoản 15 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định... 11. Bệnh nhiễm_độc mangan nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định quy_định tại Phụ_lục 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 12. Bệnh nhiễm_độc trinitrotoluen nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định quy_định tại Phụ_lục 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 13. Bệnh nhiễm_độc asen nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định quy_định tại Phụ_lục 13 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 14. Bệnh nhiễm_độc hoá_chất bảo_vệ thực_vật nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định quy_định tại Phụ_lục 14 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 15. Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định quy_định tại Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 16. Bệnh nhiễm_độc cacbon monoxit nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định quy_định tại Phụ_lục 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 17. Bệnh nhiễm_độc cadimi nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định quy_định tại Phụ_lục 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 18. Bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 18 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 19. Bệnh giảm áp nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 15 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định ... 11 . Bệnh nhiễm_độc mangan nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 12 . Bệnh nhiễm_độc trinitrotoluen nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 13 . Bệnh nhiễm_độc asen nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 13 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 14 . Bệnh nhiễm_độc hoá_chất bảo_vệ thực_vật nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 14 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 15 . Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 16 . Bệnh nhiễm_độc cacbon monoxit nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 17 . Bệnh nhiễm_độc cadimi nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 18 . Bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 18 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 19 . Bệnh giảm áp nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 20 . Bệnh_nghề_nghiệp do rung toàn_thân và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp được xem là bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định đối_với quy_định tại Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | 4,784 | |
Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp có được xem là bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo khoản 15 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... 18. Bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 18 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 19. Bệnh giảm áp nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 20. Bệnh_nghề_nghiệp do rung toàn_thân và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này.... Như_vậy, bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp được xem là bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội. Hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định đối_với quy_định tại Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 15 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định ... 11 . Bệnh nhiễm_độc mangan nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 12 . Bệnh nhiễm_độc trinitrotoluen nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 13 . Bệnh nhiễm_độc asen nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 13 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 14 . Bệnh nhiễm_độc hoá_chất bảo_vệ thực_vật nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 14 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 15 . Bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 16 . Bệnh nhiễm_độc cacbon monoxit nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 17 . Bệnh nhiễm_độc cadimi nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định quy_định tại Phụ_lục 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 18 . Bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 18 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 19 . Bệnh giảm áp nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 20 . Bệnh_nghề_nghiệp do rung toàn_thân và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp được xem là bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định đối_với quy_định tại Phụ_lục 15 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | 4,785 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp thì cần phải làm gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chẩn_đoán, điều_trị, dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1. Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc, giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. 2. Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn, bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ, do rung toàn_thân, nhiễm_độc mangan, các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp, ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay. 3. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. Như_vậy, người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc chẩn_đoán , điều_trị , dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . 2 . Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn , bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ , do rung toàn_thân , nhiễm_độc mangan , các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp , ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay . 3 . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; - Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . | 4,786 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp thì cần phải làm gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc, giải_độc kịp_thời ; - Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. Nguyên_tắc chẩn_đoán, điều_trị, dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1. Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc, giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. 2. Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn, bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ, do rung toàn_thân, nhiễm_độc mangan, các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp, ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc chẩn_đoán , điều_trị , dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . 2 . Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn , bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ , do rung toàn_thân , nhiễm_độc mangan , các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp , ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay . 3 . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; - Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . | 4,787 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp thì cần phải làm gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... cục_bộ, do rung toàn_thân, nhiễm_độc mangan, các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp, ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay. 3. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. Như_vậy, người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc, giải_độc kịp_thời ; - Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc chẩn_đoán , điều_trị , dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . 2 . Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn , bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ , do rung toàn_thân , nhiễm_độc mangan , các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp , ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay . 3 . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nhiễm_độc nicotin nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; - Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . | 4,788 | |
Quyền làm_việc của người lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 10 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động có các quyền làm_việc như sau : ... " Điều 10 . Quyền làm_việc của người lao_động 1 . Được tự_do lựa_chọn việc_làm , làm_việc cho bất_kỳ người sử_dụng lao_động nào và ở bất_kỳ nơi nào mà pháp_luật không cấm . 2 . Trực_tiếp liên_hệ với người sử_dụng lao_động hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm để tìm_kiếm việc_làm theo nguyện_vọng , khả_năng , trình_độ nghề_nghiệp và sức_khoẻ của mình . " Về tuyển_dụng lao_động , quy_định tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 , người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . Bên cạnh đó , người sử_dụng lao_động phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . | None | 1 | Theo Điều 10 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động có các quyền làm_việc như sau : " Điều 10 . Quyền làm_việc của người lao_động 1 . Được tự_do lựa_chọn việc_làm , làm_việc cho bất_kỳ người sử_dụng lao_động nào và ở bất_kỳ nơi nào mà pháp_luật không cấm . 2 . Trực_tiếp liên_hệ với người sử_dụng lao_động hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm để tìm_kiếm việc_làm theo nguyện_vọng , khả_năng , trình_độ nghề_nghiệp và sức_khoẻ của mình . " Về tuyển_dụng lao_động , quy_định tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 , người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . Bên cạnh đó , người sử_dụng lao_động phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . | 4,789 | |
Nghề_nghiệp nào ảnh_hưởng đến chức_năng sinh_sản của người lao_động nam ? | Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về những ngành_nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con của cả người lao_động nữ lẫn lao: ... Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về những ngành_nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con của cả người lao_động nữ lẫn lao_động nam. Tại khoản 1 Điều 142 Bộ_luật Lao_động 2019, quy_định Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành danh_mục nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con, cụ_thể Các nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản của lao_động nam ban_hành tại Phụ_lục kèm theo Thông tư 10/2020 / TT-BLDTBXH, cụ_thể như sau : Các nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản của lao_động nam theo quy_định tại khoản 1 Điều 142 Bộ_luật lao_động 2019 như sau : - Tiếp_xúc trực_tiếp với kim_loại nặng như Cadimi ( CD ), chì ( Pb ), niken ( Ni ), thuỷ_ngân ( Hg )... - Tiếp_xúc với hoá_chất công_nghiệp như Benzene ( C 6 H 6 ) ; Toluene ( C 7 H 8 ) ; Xylene ( C 6 H 10 ), thuốc_trừ_sâu, diệt cỏ, dung_môi hữu_cơ, vật_liệu sơn. - Tiếp_xúc trực_tiếp với sóng siêu_âm | None | 1 | Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về những ngành_nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con của cả người lao_động nữ lẫn lao_động nam . Tại khoản 1 Điều 142 Bộ_luật Lao_động 2019 , quy_định Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con , cụ_thể Các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản của lao_động nam ban_hành tại Phụ_lục kèm theo Thông tư 10/2020 / TT-BLDTBXH , cụ_thể như sau : Các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản của lao_động nam theo quy_định tại khoản 1 Điều 142 Bộ_luật lao_động 2019 như sau : - Tiếp_xúc trực_tiếp với kim_loại nặng như Cadimi ( CD ) , chì ( Pb ) , niken ( Ni ) , thuỷ_ngân ( Hg ) ... - Tiếp_xúc với hoá_chất công_nghiệp như Benzene ( C 6 H 6 ) ; Toluene ( C 7 H 8 ) ; Xylene ( C 6 H 10 ) , thuốc_trừ_sâu , diệt cỏ , dung_môi hữu_cơ , vật_liệu sơn . - Tiếp_xúc trực_tiếp với sóng siêu_âm cao_tần như sóng ra-đa ( radar ) … - Vận_hành lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu nhà_máy điện hạt_nhân . - Sử_dụng chất phóng_xạ . - Sản_xuất chế_biến chất phóng_xạ . - Lưu_trữ chất phóng_xạ và xử_lý , lưu_trữ chất_thải phóng_xạ , nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng . - Sử_dụng thiết_bị bức_xạ , vận_hành thiết_bị chiếu_xạ . - Đóng_gói , vận_chuyển chất phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , chế_biến quặng phóng_xạ . - Thực_hiện các dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có khả_năng tiếp_xúc trực_tiếp với bức_xạ ion_hoá . Như_vậy , trường_hợp bạn thường_xuyên tiếp_xúc với kim_loại chì nêu trên thì được xem là công_việc có ảnh_hưởng xấu đến chức_năng sinh_sản của người lao_động nam . Bạn cần trang_bị các trang_thiết_bị bảo_hộ_lao_động đầy_đủ để đảm_bảo sức_khoẻ nói_chung và sức_khoẻ sinh_sản nói_riêng . | 4,790 | |
Nghề_nghiệp nào ảnh_hưởng đến chức_năng sinh_sản của người lao_động nam ? | Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về những ngành_nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con của cả người lao_động nữ lẫn lao: ... C 7 H 8 ) ; Xylene ( C 6 H 10 ), thuốc_trừ_sâu, diệt cỏ, dung_môi hữu_cơ, vật_liệu sơn. - Tiếp_xúc trực_tiếp với sóng siêu_âm cao_tần như sóng ra-đa ( radar ) … - Vận_hành lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu nhà_máy điện hạt_nhân. - Sử_dụng chất phóng_xạ. - Sản_xuất chế_biến chất phóng_xạ. - Lưu_trữ chất phóng_xạ và xử_lý, lưu_trữ chất_thải phóng_xạ, nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng. - Sử_dụng thiết_bị bức_xạ, vận_hành thiết_bị chiếu_xạ. - Đóng_gói, vận_chuyển chất phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân. - Thăm_dò, khai_thác, chế_biến quặng phóng_xạ. - Thực_hiện các dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có khả_năng tiếp_xúc trực_tiếp với bức_xạ ion_hoá. Như_vậy, trường_hợp bạn thường_xuyên tiếp_xúc với kim_loại chì nêu trên thì được xem là công_việc có ảnh_hưởng xấu đến chức_năng sinh_sản của người lao_động nam. Bạn cần trang_bị các trang_thiết_bị bảo_hộ_lao_động đầy_đủ để đảm_bảo sức_khoẻ nói_chung và sức_khoẻ sinh_sản nói_riêng. | None | 1 | Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về những ngành_nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con của cả người lao_động nữ lẫn lao_động nam . Tại khoản 1 Điều 142 Bộ_luật Lao_động 2019 , quy_định Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con , cụ_thể Các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản của lao_động nam ban_hành tại Phụ_lục kèm theo Thông tư 10/2020 / TT-BLDTBXH , cụ_thể như sau : Các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản của lao_động nam theo quy_định tại khoản 1 Điều 142 Bộ_luật lao_động 2019 như sau : - Tiếp_xúc trực_tiếp với kim_loại nặng như Cadimi ( CD ) , chì ( Pb ) , niken ( Ni ) , thuỷ_ngân ( Hg ) ... - Tiếp_xúc với hoá_chất công_nghiệp như Benzene ( C 6 H 6 ) ; Toluene ( C 7 H 8 ) ; Xylene ( C 6 H 10 ) , thuốc_trừ_sâu , diệt cỏ , dung_môi hữu_cơ , vật_liệu sơn . - Tiếp_xúc trực_tiếp với sóng siêu_âm cao_tần như sóng ra-đa ( radar ) … - Vận_hành lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu nhà_máy điện hạt_nhân . - Sử_dụng chất phóng_xạ . - Sản_xuất chế_biến chất phóng_xạ . - Lưu_trữ chất phóng_xạ và xử_lý , lưu_trữ chất_thải phóng_xạ , nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng . - Sử_dụng thiết_bị bức_xạ , vận_hành thiết_bị chiếu_xạ . - Đóng_gói , vận_chuyển chất phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , chế_biến quặng phóng_xạ . - Thực_hiện các dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có khả_năng tiếp_xúc trực_tiếp với bức_xạ ion_hoá . Như_vậy , trường_hợp bạn thường_xuyên tiếp_xúc với kim_loại chì nêu trên thì được xem là công_việc có ảnh_hưởng xấu đến chức_năng sinh_sản của người lao_động nam . Bạn cần trang_bị các trang_thiết_bị bảo_hộ_lao_động đầy_đủ để đảm_bảo sức_khoẻ nói_chung và sức_khoẻ sinh_sản nói_riêng . | 4,791 | |
Nghề_nghiệp nào ảnh_hưởng đến chức_năng sinh_sản của người lao_động nam ? | Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về những ngành_nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con của cả người lao_động nữ lẫn lao: ... sức_khoẻ sinh_sản nói_riêng. | None | 1 | Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về những ngành_nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con của cả người lao_động nữ lẫn lao_động nam . Tại khoản 1 Điều 142 Bộ_luật Lao_động 2019 , quy_định Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con , cụ_thể Các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản của lao_động nam ban_hành tại Phụ_lục kèm theo Thông tư 10/2020 / TT-BLDTBXH , cụ_thể như sau : Các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản của lao_động nam theo quy_định tại khoản 1 Điều 142 Bộ_luật lao_động 2019 như sau : - Tiếp_xúc trực_tiếp với kim_loại nặng như Cadimi ( CD ) , chì ( Pb ) , niken ( Ni ) , thuỷ_ngân ( Hg ) ... - Tiếp_xúc với hoá_chất công_nghiệp như Benzene ( C 6 H 6 ) ; Toluene ( C 7 H 8 ) ; Xylene ( C 6 H 10 ) , thuốc_trừ_sâu , diệt cỏ , dung_môi hữu_cơ , vật_liệu sơn . - Tiếp_xúc trực_tiếp với sóng siêu_âm cao_tần như sóng ra-đa ( radar ) … - Vận_hành lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu nhà_máy điện hạt_nhân . - Sử_dụng chất phóng_xạ . - Sản_xuất chế_biến chất phóng_xạ . - Lưu_trữ chất phóng_xạ và xử_lý , lưu_trữ chất_thải phóng_xạ , nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng . - Sử_dụng thiết_bị bức_xạ , vận_hành thiết_bị chiếu_xạ . - Đóng_gói , vận_chuyển chất phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân . - Thăm_dò , khai_thác , chế_biến quặng phóng_xạ . - Thực_hiện các dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có khả_năng tiếp_xúc trực_tiếp với bức_xạ ion_hoá . Như_vậy , trường_hợp bạn thường_xuyên tiếp_xúc với kim_loại chì nêu trên thì được xem là công_việc có ảnh_hưởng xấu đến chức_năng sinh_sản của người lao_động nam . Bạn cần trang_bị các trang_thiết_bị bảo_hộ_lao_động đầy_đủ để đảm_bảo sức_khoẻ nói_chung và sức_khoẻ sinh_sản nói_riêng . | 4,792 | |
Công_ty có trách_nhiệm gì trong việc thực_hiện công_việc ảnh_hưởng xấu đến chức_năng sinh_sản nam_giới ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 142 Bộ_luật Lao_động 2019 , quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : ... " 2. Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tính_chất nguy_hiểm, nguy_cơ, yêu_cầu của công_việc để người lao_động lựa_chọn và phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người lao_động theo quy_định khi sử_dụng họ làm công_việc thuộc danh_mục quy_định tại khoản 1 Điều này. " Ngoài_ra, tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 10/2020/TT-BLDTBXH, quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động và người lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con, như sau : - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm : + Thực_hiện công_bố công_khai để người lao_động biết về những nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đang có tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ) ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tác_hại cũng như các biện_pháp phòng, chống các yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại của các nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để người lao_động lựa_chọn, quyết_định làm_việc ; thực_hiện khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 142 Bộ_luật Lao_động 2019 , quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " 2 . Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tính_chất nguy_hiểm , nguy_cơ , yêu_cầu của công_việc để người lao_động lựa_chọn và phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động theo quy_định khi sử_dụng họ làm công_việc thuộc danh_mục quy_định tại khoản 1 Điều này . " Ngoài_ra , tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 10/2020/TT-BLDTBXH , quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động và người lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con , như sau : - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm : + Thực_hiện công_bố công_khai để người lao_động biết về những nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đang có tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ) ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tác_hại cũng như các biện_pháp phòng , chống các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại của các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để người lao_động lựa_chọn , quyết_định làm_việc ; thực_hiện khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám bệnh_nghề_nghiệp và bảo_đảm điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật , khi sử_dụng người lao_động làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con . Bên cạnh đó , người lao_động cũng có trách_nhiệm : - Người lao_động có trách_nhiệm : + Tìm_hiểu kỹ về nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để xem_xét , quyết_định việc giao_kết , sửa_đổi , bổ_sung và thực_hiện hợp_đồng lao_động theo quy_định ; + Tuân_thủ các quy_định pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con theo hợp_đồng lao_động . | 4,793 | |
Công_ty có trách_nhiệm gì trong việc thực_hiện công_việc ảnh_hưởng xấu đến chức_năng sinh_sản nam_giới ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 142 Bộ_luật Lao_động 2019 , quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : ... yếu_tố có hại của các nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để người lao_động lựa_chọn, quyết_định làm_việc ; thực_hiện khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc, khám sức_khoẻ định_kỳ, khám bệnh_nghề_nghiệp và bảo_đảm điều_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật, khi sử_dụng người lao_động làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con. Bên cạnh đó, người lao_động cũng có trách_nhiệm : - Người lao_động có trách_nhiệm : + Tìm_hiểu kỹ về nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để xem_xét, quyết_định việc giao_kết, sửa_đổi, bổ_sung và thực_hiện hợp_đồng lao_động theo quy_định ; + Tuân_thủ các quy_định pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động khi làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con theo hợp_đồng lao_động. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 142 Bộ_luật Lao_động 2019 , quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " 2 . Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tính_chất nguy_hiểm , nguy_cơ , yêu_cầu của công_việc để người lao_động lựa_chọn và phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động theo quy_định khi sử_dụng họ làm công_việc thuộc danh_mục quy_định tại khoản 1 Điều này . " Ngoài_ra , tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 10/2020/TT-BLDTBXH , quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động và người lao_động trong việc thực_hiện danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con , như sau : - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm : + Thực_hiện công_bố công_khai để người lao_động biết về những nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con đang có tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ) ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tác_hại cũng như các biện_pháp phòng , chống các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại của các nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để người lao_động lựa_chọn , quyết_định làm_việc ; thực_hiện khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám bệnh_nghề_nghiệp và bảo_đảm điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật , khi sử_dụng người lao_động làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con . Bên cạnh đó , người lao_động cũng có trách_nhiệm : - Người lao_động có trách_nhiệm : + Tìm_hiểu kỹ về nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con để xem_xét , quyết_định việc giao_kết , sửa_đổi , bổ_sung và thực_hiện hợp_đồng lao_động theo quy_định ; + Tuân_thủ các quy_định pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con theo hợp_đồng lao_động . | 4,794 | |
Mục_tiêu cụ_thể trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : ... - Đến năm 2025 , kỷ_niệm 50 năm giải_phóng hoàn_toàn miền Nam , thống_nhất đất_nước : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp theo hướng hiện_đại , vượt qua mức thu_nhập trung_bình thấp . - Đến năm 2030 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập Đảng : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao , - Đến năm 2045 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập nước Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , nay là nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : Trở_thành nước phát_triển , thu_nhập cao . | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định mục_tiêu cụ_thể như sau : - Đến năm 2025 , kỷ_niệm 50 năm giải_phóng hoàn_toàn miền Nam , thống_nhất đất_nước : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp theo hướng hiện_đại , vượt qua mức thu_nhập trung_bình thấp . - Đến năm 2030 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập Đảng : Là nước đang phát_triển , có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao , - Đến năm 2045 , kỷ_niệm 100 năm thành_lập nước Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , nay là nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : Trở_thành nước phát_triển , thu_nhập cao . | 4,795 | |
Định_hướng các chỉ_tiêu chủ_yếu về phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm 2021 – 2025 ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : ... - Về kinh_tế : Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ( GDP ) bình_quân 5 năm đạt khoảng 6,5 - 7% / năm. Đến năm 2025, GDP bình_quân đầu người khoảng 4.700 - 5.000 USD ; đóng_góp của năng_suất các nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt khoảng 45% ; tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân trên 6,5% / năm ; tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến, chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP. - Về xã_hội : Đến năm 2025, tỉ_trọng lao_động nông_nghiệp trong tổng lao_động xã_hội khoảng 25% ; tỉ_lệ lao_động qua đào_tạo là 70% ; tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị năm 2025 dưới 4% ; tỉ_lệ nghèo đa_chiều duy_trì mức giảm 1 - 1,5% hằng năm ; có 10 bác_sĩ và 30 giường_bệnh / 1 vạn dân ; tỉ_lệ tham_gia bảo_hiểm_y_tế đạt 95% dân_số ; tuổi_thọ trung_bình đạt khoảng 74,5 tuổi ; tỉ_lệ xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới tối_thiểu 80%, trong đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu. - Về môi_trường : Đến năm 2025, tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch, nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100% | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : - Về kinh_tế : Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ( GDP ) bình_quân 5 năm đạt khoảng 6,5 - 7% / năm . Đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người khoảng 4.700 - 5.000 USD ; đóng_góp của năng_suất các nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt khoảng 45% ; tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân trên 6,5% / năm ; tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến , chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP . - Về xã_hội : Đến năm 2025 , tỉ_trọng lao_động nông_nghiệp trong tổng lao_động xã_hội khoảng 25% ; tỉ_lệ lao_động qua đào_tạo là 70% ; tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị năm 2025 dưới 4% ; tỉ_lệ nghèo đa_chiều duy_trì mức giảm 1 - 1,5% hằng năm ; có 10 bác_sĩ và 30 giường_bệnh / 1 vạn dân ; tỉ_lệ tham_gia bảo_hiểm_y_tế đạt 95% dân_số ; tuổi_thọ trung_bình đạt khoảng 74,5 tuổi ; tỉ_lệ xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới tối_thiểu 80% , trong đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu . - Về môi_trường : Đến năm 2025 , tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch , nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100% , nông_thôn là 93 - 95% ; tỉ_lệ thu_gom và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt đô_thị bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn đạt 90% ; tỉ_lệ khu công_nghiệp , khu chế_xuất đang hoạt_động có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42% . | 4,796 | |
Định_hướng các chỉ_tiêu chủ_yếu về phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm 2021 – 2025 ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : ... đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu. - Về môi_trường : Đến năm 2025, tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch, nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100%, nông_thôn là 93 - 95% ; tỉ_lệ thu_gom và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt đô_thị bảo_đảm tiêu_chuẩn, quy_chuẩn đạt 90% ; tỉ_lệ khu công_nghiệp, khu chế_xuất đang hoạt_động có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42%. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định định_hướng chỉ_tiêu cụ_thể như sau : - Về kinh_tế : Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ( GDP ) bình_quân 5 năm đạt khoảng 6,5 - 7% / năm . Đến năm 2025 , GDP bình_quân đầu người khoảng 4.700 - 5.000 USD ; đóng_góp của năng_suất các nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt khoảng 45% ; tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân trên 6,5% / năm ; tỉ_lệ đô_thị_hoá khoảng 45% ; tỉ_trọng công_nghiệp chế_biến , chế_tạo trong GDP đạt trên 25% ; kinh_tế số đạt khoảng 20% GDP . - Về xã_hội : Đến năm 2025 , tỉ_trọng lao_động nông_nghiệp trong tổng lao_động xã_hội khoảng 25% ; tỉ_lệ lao_động qua đào_tạo là 70% ; tỉ_lệ thất_nghiệp ở khu_vực thành_thị năm 2025 dưới 4% ; tỉ_lệ nghèo đa_chiều duy_trì mức giảm 1 - 1,5% hằng năm ; có 10 bác_sĩ và 30 giường_bệnh / 1 vạn dân ; tỉ_lệ tham_gia bảo_hiểm_y_tế đạt 95% dân_số ; tuổi_thọ trung_bình đạt khoảng 74,5 tuổi ; tỉ_lệ xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới tối_thiểu 80% , trong đó ít_nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu_mẫu . - Về môi_trường : Đến năm 2025 , tỉ_lệ sử_dụng nước_sạch , nước hợp vệ_sinh của dân_cư thành_thị là 95 - 100% , nông_thôn là 93 - 95% ; tỉ_lệ thu_gom và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt đô_thị bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn đạt 90% ; tỉ_lệ khu công_nghiệp , khu chế_xuất đang hoạt_động có hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung đạt tiêu_chuẩn môi_trường là 92% ; tỉ_lệ cơ_sở gây ô_nhiễm môi_trường nghiêm_trọng được xử_lý đạt 100% ; giữ tỉ_lệ che_phủ rừng ổn_định 42% . | 4,797 | |
Nhiệm_vụ trọng_tâm trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : ... - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng, chỉnh_đốn Đảng, xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện, trong_sạch, vững_mạnh. Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo, cầm_quyền của Đảng. Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn, hoạt_động hiệu_lực, hiệu_quả. Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng, chống quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí, tiêu_cực, " lợi_ích nhóm ", những biểu_hiện " tự diễn_biến ", " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ. Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp, nhất_là cấp chiến_lược, người đứng đầu đủ phẩm_chất, năng_lực, uy_tín, ngang tầm nhiệm_vụ. Củng_cố lòng tin, sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng, Nhà_nước, chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa. - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19, tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi, phát_triển kinh_tế - xã_hội, đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng, cơ_cấu lại nền kinh_tế, xây_dựng, hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ, hiện_đại, hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực, các vùng, các thành_phần kinh_tế, các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng , chỉnh_đốn Đảng , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện , trong_sạch , vững_mạnh . Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo , cầm_quyền của Đảng . Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực , " lợi_ích nhóm " , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ . Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp , nhất_là cấp chiến_lược , người đứng đầu đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , ngang tầm nhiệm_vụ . Củng_cố lòng tin , sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng , Nhà_nước , chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19 , tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội , đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng , cơ_cấu lại nền kinh_tế , xây_dựng , hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực , các vùng , các thành_phần kinh_tế , các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo , nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển kinh_tế số , nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động , phân_bổ , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực , tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật , nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự , khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước . - Giữ vững độc_lập , tự_chủ , tiếp_tục nâng cao chất_lượng , hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại , hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , an_ninh , xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại , tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; kiên_quyết , kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ , biển , đảo , vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình , ổn_định để phát_triển đất_nước . - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh , hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá , sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội , bảo_đảm an_ninh xã_hội , an_ninh con_người , tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội , thực_hiện tiến_bộ , công_bằng xã_hội , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam . - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật , cơ_chế , chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa , quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch , vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp , tăng_cường pháp_chế , bảo_đảm kỷ_cương xã_hội , trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật , thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp , của cán_bộ , đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . - Quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả đất_đai , tài_nguyên , bảo_vệ , cải_thiện môi_trường ; chủ_động , tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu , thiên_tai khắc_nghiệt . Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII . | 4,798 | |
Nhiệm_vụ trọng_tâm trong nhiệm_kỳ Đại_hội XIII ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : ... , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực, các vùng, các thành_phần kinh_tế, các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu, chuyển_giao, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ, đổi_mới sáng_tạo, nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư, thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia, phát_triển kinh_tế số, nâng cao năng_suất, chất_lượng, hiệu_quả, sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động, phân_bổ, sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực, tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật, nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự, khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước. - Giữ vững độc_lập, tự_chủ, tiếp_tục nâng cao chất_lượng, hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại, hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng, an_ninh, xây_dựng Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân cách_mạng, chính_quy, tinh_nhuệ, từng bước hiện_đại, một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại, tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân cách mạng, chính_quy, tinh_nhuệ, hiện_đại ; kiên_quyết, kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Nghị quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc lần thứ XIII quy_định những nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : - Tiếp_tục đẩy_mạnh xây_dựng , chỉnh_đốn Đảng , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và hệ_thống chính_trị toàn_diện , trong_sạch , vững_mạnh . Đổi_mới phương_thức lãnh_đạo , cầm_quyền của Đảng . Xây_dựng tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Tiếp tục đẩy mạnh đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực , " lợi_ích nhóm " , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ . Xây_dựng đội_ngũ đảng_viên và cán_bộ các cấp , nhất_là cấp chiến_lược , người đứng đầu đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , ngang tầm nhiệm_vụ . Củng_cố lòng tin , sự gắn_bó của nhân_dân với Đảng , Nhà_nước , chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa . - Tập_trung kiểm_soát đại_dịch Covid-19 , tiêm_chủng đại_trà vắc-xin Covid-19 cho cộng_đồng ; phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội , đổi_mới mạnh_mẽ mô_hình tăng_trưởng , cơ_cấu lại nền kinh_tế , xây_dựng , hoàn_thiện đồng_bộ thể_chế phát_triển phù_hợp với nền kinh_tế_thị_trường đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập ; phát_triển đồng_bộ và tạo ra sự liên_kết giữa các khu_vực , các vùng , các thành_phần kinh_tế , các loại_hình sản_xuất kinh_doanh ; có chính_sách hỗ_trợ hiệu_quả doanh_nghiệp trong nông_nghiệp ; đẩy_mạnh nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo , nhất_là những thành_tựu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , thực_hiện chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển kinh_tế số , nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , sức cạnh_tranh của nền kinh_tế ; huy_động , phân_bổ , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực , tạo động_lực để phát_triển kinh_tế nhanh và bền_vững ; hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật , nhất_là pháp_luật về bảo_hộ sở_hữu_trí_tuệ và giải_quyết các tranh_chấp dân_sự , khắc_phục những điểm nghẽn cản_trở sự phát_triển của đất_nước . - Giữ vững độc_lập , tự_chủ , tiếp_tục nâng cao chất_lượng , hiệu_quả hoạt_động đối_ngoại , hội_nhập quốc_tế ; tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , an_ninh , xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số lực_lượng tiến thẳng lên hiện_đại , tạo tiền_đề vững_chắc phấn_đấu năm 2030 xây_dựng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân cách mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; kiên_quyết , kiên_trì bảo_vệ vững_chắc độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ , biển , đảo , vùng_trời ; giữ vững môi trường hoà_bình , ổn_định để phát_triển đất_nước . - Khơi dậy khát_vọng phát_triển đất_nước phồn_vinh , hạnh_phúc ; phát_huy giá_trị văn_hoá , sức_mạnh con_người Việt_Nam trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , hội_nhập quốc_tế ; có chính_sách cụ_thể phát_triển văn_hoá đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; thực_hiện tốt chính_sách_xã_hội , bảo_đảm an_ninh xã_hội , an_ninh con_người , tạo chuyển_biến mạnh_mẽ trong quản_lý phát_triển xã_hội , thực_hiện tiến_bộ , công_bằng xã_hội , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và chỉ_số hạnh_phúc của con_người Việt_Nam . - Hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống pháp_luật , cơ_chế , chính_sách nhằm phát_huy mạnh_mẽ dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa , quyền làm chủ của nhân_dân ; đồng_thời xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong_sạch , vững_mạnh ; cải_cách tư_pháp , tăng_cường pháp_chế , bảo_đảm kỷ_cương xã_hội , trước hết là sự gương_mẫu tuân theo pháp_luật , thực_hành dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp , của cán_bộ , đảng_viên ; tăng_cường đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . - Quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả đất_đai , tài_nguyên , bảo_vệ , cải_thiện môi_trường ; chủ_động , tích_cực triển_khai các giải_pháp thích_ứng với | biến_đổi khí_hậu , thiên_tai khắc_nghiệt . Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XIII và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện thắng_lợi đường_lối và những chủ_trương nêu trong các văn_kiện Đại_hội Đảng XIII . | 4,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.