Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hướng_dẫn sửa phiếu đăng_ký dự thi THPT Quốc_gia 2023 ?
Đối_với phiếu đăng_ký dự thi THPT Quốc_gia chưa được duyệt Bước 1 : ... Thí_sinh đăng_nhập tài_khoản , chọn Phiếu đăng_ký = & gt ; Chi_tiết phiếu đăng_ký = & gt ; Nhấn sửa phiếu đăng_ký Bước 2 : Sửa các thông_tin , nhấn cập_nhật phiếu đăng_ký Đối_với phiếu đăng_ký dự thi THPT Quốc_gia khi điểm tiếp_nhận từ_chối duyệt Bước 1 : Thí_sinh đăng_nhập vào tài_khoản , hiển_thị popup thông_báo từ_chối duyệt có hiển_thị nội_dung từ_chối duyệt . Nhấn cập_nhật PĐK Bước 2 : Sửa các thông_tin , nhấn Cập_nhật phiếu đăng_ký để lưu các thông_tin vừa sửa
None
1
Đối_với phiếu đăng_ký dự thi THPT Quốc_gia chưa được duyệt Bước 1 : Thí_sinh đăng_nhập tài_khoản , chọn Phiếu đăng_ký = & gt ; Chi_tiết phiếu đăng_ký = & gt ; Nhấn sửa phiếu đăng_ký Bước 2 : Sửa các thông_tin , nhấn cập_nhật phiếu đăng_ký Đối_với phiếu đăng_ký dự thi THPT Quốc_gia khi điểm tiếp_nhận từ_chối duyệt Bước 1 : Thí_sinh đăng_nhập vào tài_khoản , hiển_thị popup thông_báo từ_chối duyệt có hiển_thị nội_dung từ_chối duyệt . Nhấn cập_nhật PĐK Bước 2 : Sửa các thông_tin , nhấn Cập_nhật phiếu đăng_ký để lưu các thông_tin vừa sửa
5,600
Hạn chót đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 ?
Tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL ngày 07/4/2023 hướng_dẫn về thời_gian đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 như sau : ... - Từ ngày 04/5/2023 đến 17 giờ 00 ngày 13/5/2023 : + Thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 thực_hiện đăng_ký dự thi trực_tuyến hoặc trực_tiếp ; + Thí_sinh tự_do thực_hiện đăng_ký dự thi trực_tiếp ; Đơn_vị đăng_ký dự thi thu hồ_sơ đăng_ký dự thi và bản photocopy CMND / CCCD, nhập dữ_liệu của thí_sinh vào Hệ_thống quản_lý thi ( thí_sinh có_thể nộp phong_bì có dán tem ghi rõ địa_chỉ và thông_tin người nhận nếu thấy cần_thiết ). + Sau khi hoàn_thành việc nhập dữ_liệu đăng_ký dự thi trên hệ_thống quản_lý thi, Đơn_vị đăng_ký dự thi in thông_tin đăng_ký dự thi của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi, giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát và ký xác_nhận. - Chậm nhất 17 giờ 00 ngày 13/5/2023 các Đơn_vị đăng_ký dự thi phải hoàn_thành việc nhập Hồ_sơ đăng_ký dự thi cho thí_sinh tự_do. Sở GDĐT hoàn_thành việc rà_soát điểm bảo_lưu của thí_sinh và chỉnh_sửa sai_sót hồ_sơ đăng_ký dự thi ( nếu có ) chậm nhất ngày 19/5/2023. - Chậm nhất ngày 22/5/2023, các Đơn_vị đăng_ký dự
None
1
Tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL ngày 07/4/2023 hướng_dẫn về thời_gian đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 như sau : - Từ ngày 04/5/2023 đến 17 giờ 00 ngày 13/5/2023 : + Thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 thực_hiện đăng_ký dự thi trực_tuyến hoặc trực_tiếp ; + Thí_sinh tự_do thực_hiện đăng_ký dự thi trực_tiếp ; Đơn_vị đăng_ký dự thi thu hồ_sơ đăng_ký dự thi và bản photocopy CMND / CCCD , nhập dữ_liệu của thí_sinh vào Hệ_thống quản_lý thi ( thí_sinh có_thể nộp phong_bì có dán tem ghi rõ địa_chỉ và thông_tin người nhận nếu thấy cần_thiết ) . + Sau khi hoàn_thành việc nhập dữ_liệu đăng_ký dự thi trên hệ_thống quản_lý thi , Đơn_vị đăng_ký dự thi in thông_tin đăng_ký dự thi của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi , giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát và ký xác_nhận . - Chậm nhất 17 giờ 00 ngày 13/5/2023 các Đơn_vị đăng_ký dự thi phải hoàn_thành việc nhập Hồ_sơ đăng_ký dự thi cho thí_sinh tự_do . Sở GDĐT hoàn_thành việc rà_soát điểm bảo_lưu của thí_sinh và chỉnh_sửa sai_sót hồ_sơ đăng_ký dự thi ( nếu có ) chậm nhất ngày 19/5/2023 . - Chậm nhất ngày 22/5/2023 , các Đơn_vị đăng_ký dự thi hoàn_thành các công_việc : In_Phiếu đăng_ký dự thi , Phiếu đăng_ký dự thi số 1 , Phiếu đăng_ký dự thi số 2 của thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 ; ký_tên , đóng_dấu trên các phiếu đăng_ký dự thi đã in ; lưu tại Đơn_vị Phiếu đăng_ký dự thi số 1 ; giao lại cho thí_sinh Phiếu đăng_ký dự thi số 2 . - Chậm nhất ngày 06/6/2023 , các Đơn_vị đăng_ký dự thi hoàn_thành các công_việc sau : + Thu_Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT , hồ_sơ xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và hồ_sơ hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ ; nhập dữ_liệu xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và dữ_liệu về ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ của thí_sinh vào Hệ_thống quản_lý thi . Ngay sau khi nhập xong dữ_liệu , in thông_tin của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi , giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát , ký xác_nhận . + Kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký dự thi và các hồ_sơ có liên_quan đến Kỳ thi , xem_xét điều_kiện dự thi của từng thí_sinh , xác_nhận tư_cách thí_sinh , quyết_định không cho thí_sinh dự thi nếu không đủ điều_kiện và hồ_sơ hợp_lệ ; đồng_thời , thông_báo trực_tiếp cho thí_sinh . Sau đó , in Danh_sách thí_sinh đăng_ký dự thi theo thứ_tự a , b , c , … của tên thí_sinh theo lớp / trường đối_với thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 , theo đối_tượng đối_với thí_sinh tự_do . - Các Sở GDĐT , các trường phổ_thông hướng_dẫn để thí_sinh có CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu trước khi đăng_ký dự thi . Trong trường_hợp thí_sinh tự_do không có CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu và mã định_danh thì Hệ_thống quản_lý thi sẽ gán cho thí_sinh một mã_số gồm 12 ký_tự để quản_lý . Những thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ thì phải đăng_ký số điện_thoại , email của mình khi đăng_ký dự thi . Lưu_ý : Thí_sinh đã đăng_ký sơ_tuyển phải dùng CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu thống_nhất khi đăng_ký dự thi , đăng_ký sơ_tuyển và đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . - Trong thời_hạn đăng_ký dự thi , thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ phải khai_báo trên phần_mềm đầy_đủ , đúng các thông_tin kèm minh_chứng theo quy_định và hướng_dẫn tại Phụ_lục XVII để hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . - Hồ_sơ , chứng_nhận hưởng ưu_tiên , khuyến_khích liên_quan đến xét công_nhận tốt_nghiệp THPT phải được thí_sinh nộp cho Đơn_vị đăng_ký dự thi chậm nhất ngày 31/5/2023 .
5,601
Hạn chót đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 ?
Tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL ngày 07/4/2023 hướng_dẫn về thời_gian đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 như sau : ... của thí_sinh và chỉnh_sửa sai_sót hồ_sơ đăng_ký dự thi ( nếu có ) chậm nhất ngày 19/5/2023. - Chậm nhất ngày 22/5/2023, các Đơn_vị đăng_ký dự thi hoàn_thành các công_việc : In_Phiếu đăng_ký dự thi, Phiếu đăng_ký dự thi số 1, Phiếu đăng_ký dự thi số 2 của thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 ; ký_tên, đóng_dấu trên các phiếu đăng_ký dự thi đã in ; lưu tại Đơn_vị Phiếu đăng_ký dự thi số 1 ; giao lại cho thí_sinh Phiếu đăng_ký dự thi số 2. - Chậm nhất ngày 06/6/2023, các Đơn_vị đăng_ký dự thi hoàn_thành các công_việc sau : + Thu_Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT, hồ_sơ xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và hồ_sơ hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH, CĐ ; nhập dữ_liệu xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và dữ_liệu về ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH, CĐ của thí_sinh vào Hệ_thống quản_lý thi. Ngay sau khi nhập xong dữ_liệu, in thông_tin của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi, giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát, ký xác_nhận. + Kiểm_tra
None
1
Tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL ngày 07/4/2023 hướng_dẫn về thời_gian đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 như sau : - Từ ngày 04/5/2023 đến 17 giờ 00 ngày 13/5/2023 : + Thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 thực_hiện đăng_ký dự thi trực_tuyến hoặc trực_tiếp ; + Thí_sinh tự_do thực_hiện đăng_ký dự thi trực_tiếp ; Đơn_vị đăng_ký dự thi thu hồ_sơ đăng_ký dự thi và bản photocopy CMND / CCCD , nhập dữ_liệu của thí_sinh vào Hệ_thống quản_lý thi ( thí_sinh có_thể nộp phong_bì có dán tem ghi rõ địa_chỉ và thông_tin người nhận nếu thấy cần_thiết ) . + Sau khi hoàn_thành việc nhập dữ_liệu đăng_ký dự thi trên hệ_thống quản_lý thi , Đơn_vị đăng_ký dự thi in thông_tin đăng_ký dự thi của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi , giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát và ký xác_nhận . - Chậm nhất 17 giờ 00 ngày 13/5/2023 các Đơn_vị đăng_ký dự thi phải hoàn_thành việc nhập Hồ_sơ đăng_ký dự thi cho thí_sinh tự_do . Sở GDĐT hoàn_thành việc rà_soát điểm bảo_lưu của thí_sinh và chỉnh_sửa sai_sót hồ_sơ đăng_ký dự thi ( nếu có ) chậm nhất ngày 19/5/2023 . - Chậm nhất ngày 22/5/2023 , các Đơn_vị đăng_ký dự thi hoàn_thành các công_việc : In_Phiếu đăng_ký dự thi , Phiếu đăng_ký dự thi số 1 , Phiếu đăng_ký dự thi số 2 của thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 ; ký_tên , đóng_dấu trên các phiếu đăng_ký dự thi đã in ; lưu tại Đơn_vị Phiếu đăng_ký dự thi số 1 ; giao lại cho thí_sinh Phiếu đăng_ký dự thi số 2 . - Chậm nhất ngày 06/6/2023 , các Đơn_vị đăng_ký dự thi hoàn_thành các công_việc sau : + Thu_Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT , hồ_sơ xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và hồ_sơ hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ ; nhập dữ_liệu xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và dữ_liệu về ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ của thí_sinh vào Hệ_thống quản_lý thi . Ngay sau khi nhập xong dữ_liệu , in thông_tin của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi , giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát , ký xác_nhận . + Kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký dự thi và các hồ_sơ có liên_quan đến Kỳ thi , xem_xét điều_kiện dự thi của từng thí_sinh , xác_nhận tư_cách thí_sinh , quyết_định không cho thí_sinh dự thi nếu không đủ điều_kiện và hồ_sơ hợp_lệ ; đồng_thời , thông_báo trực_tiếp cho thí_sinh . Sau đó , in Danh_sách thí_sinh đăng_ký dự thi theo thứ_tự a , b , c , … của tên thí_sinh theo lớp / trường đối_với thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 , theo đối_tượng đối_với thí_sinh tự_do . - Các Sở GDĐT , các trường phổ_thông hướng_dẫn để thí_sinh có CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu trước khi đăng_ký dự thi . Trong trường_hợp thí_sinh tự_do không có CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu và mã định_danh thì Hệ_thống quản_lý thi sẽ gán cho thí_sinh một mã_số gồm 12 ký_tự để quản_lý . Những thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ thì phải đăng_ký số điện_thoại , email của mình khi đăng_ký dự thi . Lưu_ý : Thí_sinh đã đăng_ký sơ_tuyển phải dùng CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu thống_nhất khi đăng_ký dự thi , đăng_ký sơ_tuyển và đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . - Trong thời_hạn đăng_ký dự thi , thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ phải khai_báo trên phần_mềm đầy_đủ , đúng các thông_tin kèm minh_chứng theo quy_định và hướng_dẫn tại Phụ_lục XVII để hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . - Hồ_sơ , chứng_nhận hưởng ưu_tiên , khuyến_khích liên_quan đến xét công_nhận tốt_nghiệp THPT phải được thí_sinh nộp cho Đơn_vị đăng_ký dự thi chậm nhất ngày 31/5/2023 .
5,602
Hạn chót đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 ?
Tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL ngày 07/4/2023 hướng_dẫn về thời_gian đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 như sau : ... khi nhập xong dữ_liệu, in thông_tin của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi, giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát, ký xác_nhận. + Kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký dự thi và các hồ_sơ có liên_quan đến Kỳ thi, xem_xét điều_kiện dự thi của từng thí_sinh, xác_nhận tư_cách thí_sinh, quyết_định không cho thí_sinh dự thi nếu không đủ điều_kiện và hồ_sơ hợp_lệ ; đồng_thời, thông_báo trực_tiếp cho thí_sinh. Sau đó, in Danh_sách thí_sinh đăng_ký dự thi theo thứ_tự a, b, c, … của tên thí_sinh theo lớp / trường đối_với thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023, theo đối_tượng đối_với thí_sinh tự_do. - Các Sở GDĐT, các trường phổ_thông hướng_dẫn để thí_sinh có CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu trước khi đăng_ký dự thi. Trong trường_hợp thí_sinh tự_do không có CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu và mã định_danh thì Hệ_thống quản_lý thi sẽ gán cho thí_sinh một mã_số gồm 12 ký_tự để quản_lý. Những thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH, CĐ thì phải đăng_ký số điện_thoại
None
1
Tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL ngày 07/4/2023 hướng_dẫn về thời_gian đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 như sau : - Từ ngày 04/5/2023 đến 17 giờ 00 ngày 13/5/2023 : + Thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 thực_hiện đăng_ký dự thi trực_tuyến hoặc trực_tiếp ; + Thí_sinh tự_do thực_hiện đăng_ký dự thi trực_tiếp ; Đơn_vị đăng_ký dự thi thu hồ_sơ đăng_ký dự thi và bản photocopy CMND / CCCD , nhập dữ_liệu của thí_sinh vào Hệ_thống quản_lý thi ( thí_sinh có_thể nộp phong_bì có dán tem ghi rõ địa_chỉ và thông_tin người nhận nếu thấy cần_thiết ) . + Sau khi hoàn_thành việc nhập dữ_liệu đăng_ký dự thi trên hệ_thống quản_lý thi , Đơn_vị đăng_ký dự thi in thông_tin đăng_ký dự thi của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi , giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát và ký xác_nhận . - Chậm nhất 17 giờ 00 ngày 13/5/2023 các Đơn_vị đăng_ký dự thi phải hoàn_thành việc nhập Hồ_sơ đăng_ký dự thi cho thí_sinh tự_do . Sở GDĐT hoàn_thành việc rà_soát điểm bảo_lưu của thí_sinh và chỉnh_sửa sai_sót hồ_sơ đăng_ký dự thi ( nếu có ) chậm nhất ngày 19/5/2023 . - Chậm nhất ngày 22/5/2023 , các Đơn_vị đăng_ký dự thi hoàn_thành các công_việc : In_Phiếu đăng_ký dự thi , Phiếu đăng_ký dự thi số 1 , Phiếu đăng_ký dự thi số 2 của thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 ; ký_tên , đóng_dấu trên các phiếu đăng_ký dự thi đã in ; lưu tại Đơn_vị Phiếu đăng_ký dự thi số 1 ; giao lại cho thí_sinh Phiếu đăng_ký dự thi số 2 . - Chậm nhất ngày 06/6/2023 , các Đơn_vị đăng_ký dự thi hoàn_thành các công_việc sau : + Thu_Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT , hồ_sơ xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và hồ_sơ hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ ; nhập dữ_liệu xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và dữ_liệu về ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ của thí_sinh vào Hệ_thống quản_lý thi . Ngay sau khi nhập xong dữ_liệu , in thông_tin của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi , giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát , ký xác_nhận . + Kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký dự thi và các hồ_sơ có liên_quan đến Kỳ thi , xem_xét điều_kiện dự thi của từng thí_sinh , xác_nhận tư_cách thí_sinh , quyết_định không cho thí_sinh dự thi nếu không đủ điều_kiện và hồ_sơ hợp_lệ ; đồng_thời , thông_báo trực_tiếp cho thí_sinh . Sau đó , in Danh_sách thí_sinh đăng_ký dự thi theo thứ_tự a , b , c , … của tên thí_sinh theo lớp / trường đối_với thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 , theo đối_tượng đối_với thí_sinh tự_do . - Các Sở GDĐT , các trường phổ_thông hướng_dẫn để thí_sinh có CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu trước khi đăng_ký dự thi . Trong trường_hợp thí_sinh tự_do không có CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu và mã định_danh thì Hệ_thống quản_lý thi sẽ gán cho thí_sinh một mã_số gồm 12 ký_tự để quản_lý . Những thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ thì phải đăng_ký số điện_thoại , email của mình khi đăng_ký dự thi . Lưu_ý : Thí_sinh đã đăng_ký sơ_tuyển phải dùng CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu thống_nhất khi đăng_ký dự thi , đăng_ký sơ_tuyển và đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . - Trong thời_hạn đăng_ký dự thi , thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ phải khai_báo trên phần_mềm đầy_đủ , đúng các thông_tin kèm minh_chứng theo quy_định và hướng_dẫn tại Phụ_lục XVII để hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . - Hồ_sơ , chứng_nhận hưởng ưu_tiên , khuyến_khích liên_quan đến xét công_nhận tốt_nghiệp THPT phải được thí_sinh nộp cho Đơn_vị đăng_ký dự thi chậm nhất ngày 31/5/2023 .
5,603
Hạn chót đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 ?
Tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL ngày 07/4/2023 hướng_dẫn về thời_gian đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 như sau : ... định_danh thì Hệ_thống quản_lý thi sẽ gán cho thí_sinh một mã_số gồm 12 ký_tự để quản_lý. Những thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH, CĐ thì phải đăng_ký số điện_thoại, email của mình khi đăng_ký dự thi. Lưu_ý : Thí_sinh đã đăng_ký sơ_tuyển phải dùng CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu thống_nhất khi đăng_ký dự thi, đăng_ký sơ_tuyển và đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH, CĐ. - Trong thời_hạn đăng_ký dự thi, thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH, CĐ phải khai_báo trên phần_mềm đầy_đủ, đúng các thông_tin kèm minh_chứng theo quy_định và hướng_dẫn tại Phụ_lục XVII để hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH, CĐ. - Hồ_sơ, chứng_nhận hưởng ưu_tiên, khuyến_khích liên_quan đến xét công_nhận tốt_nghiệp THPT phải được thí_sinh nộp cho Đơn_vị đăng_ký dự thi chậm nhất ngày 31/5/2023.
None
1
Tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL ngày 07/4/2023 hướng_dẫn về thời_gian đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 như sau : - Từ ngày 04/5/2023 đến 17 giờ 00 ngày 13/5/2023 : + Thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 thực_hiện đăng_ký dự thi trực_tuyến hoặc trực_tiếp ; + Thí_sinh tự_do thực_hiện đăng_ký dự thi trực_tiếp ; Đơn_vị đăng_ký dự thi thu hồ_sơ đăng_ký dự thi và bản photocopy CMND / CCCD , nhập dữ_liệu của thí_sinh vào Hệ_thống quản_lý thi ( thí_sinh có_thể nộp phong_bì có dán tem ghi rõ địa_chỉ và thông_tin người nhận nếu thấy cần_thiết ) . + Sau khi hoàn_thành việc nhập dữ_liệu đăng_ký dự thi trên hệ_thống quản_lý thi , Đơn_vị đăng_ký dự thi in thông_tin đăng_ký dự thi của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi , giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát và ký xác_nhận . - Chậm nhất 17 giờ 00 ngày 13/5/2023 các Đơn_vị đăng_ký dự thi phải hoàn_thành việc nhập Hồ_sơ đăng_ký dự thi cho thí_sinh tự_do . Sở GDĐT hoàn_thành việc rà_soát điểm bảo_lưu của thí_sinh và chỉnh_sửa sai_sót hồ_sơ đăng_ký dự thi ( nếu có ) chậm nhất ngày 19/5/2023 . - Chậm nhất ngày 22/5/2023 , các Đơn_vị đăng_ký dự thi hoàn_thành các công_việc : In_Phiếu đăng_ký dự thi , Phiếu đăng_ký dự thi số 1 , Phiếu đăng_ký dự thi số 2 của thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 ; ký_tên , đóng_dấu trên các phiếu đăng_ký dự thi đã in ; lưu tại Đơn_vị Phiếu đăng_ký dự thi số 1 ; giao lại cho thí_sinh Phiếu đăng_ký dự thi số 2 . - Chậm nhất ngày 06/6/2023 , các Đơn_vị đăng_ký dự thi hoàn_thành các công_việc sau : + Thu_Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT , hồ_sơ xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và hồ_sơ hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ ; nhập dữ_liệu xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và dữ_liệu về ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ của thí_sinh vào Hệ_thống quản_lý thi . Ngay sau khi nhập xong dữ_liệu , in thông_tin của thí_sinh từ Hệ_thống quản_lý thi , giao cho giáo_viên chủ_nhiệm hoặc người được phân_công tổ_chức cho học_sinh rà_soát , ký xác_nhận . + Kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký dự thi và các hồ_sơ có liên_quan đến Kỳ thi , xem_xét điều_kiện dự thi của từng thí_sinh , xác_nhận tư_cách thí_sinh , quyết_định không cho thí_sinh dự thi nếu không đủ điều_kiện và hồ_sơ hợp_lệ ; đồng_thời , thông_báo trực_tiếp cho thí_sinh . Sau đó , in Danh_sách thí_sinh đăng_ký dự thi theo thứ_tự a , b , c , … của tên thí_sinh theo lớp / trường đối_với thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 , theo đối_tượng đối_với thí_sinh tự_do . - Các Sở GDĐT , các trường phổ_thông hướng_dẫn để thí_sinh có CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu trước khi đăng_ký dự thi . Trong trường_hợp thí_sinh tự_do không có CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu và mã định_danh thì Hệ_thống quản_lý thi sẽ gán cho thí_sinh một mã_số gồm 12 ký_tự để quản_lý . Những thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ thì phải đăng_ký số điện_thoại , email của mình khi đăng_ký dự thi . Lưu_ý : Thí_sinh đã đăng_ký sơ_tuyển phải dùng CCCD / CMND / ĐDCN / Số Hộ_chiếu thống_nhất khi đăng_ký dự thi , đăng_ký sơ_tuyển và đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . - Trong thời_hạn đăng_ký dự thi , thí_sinh có nguyện_vọng đăng_ký xét tuyển_sinh ĐH , CĐ phải khai_báo trên phần_mềm đầy_đủ , đúng các thông_tin kèm minh_chứng theo quy_định và hướng_dẫn tại Phụ_lục XVII để hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . - Hồ_sơ , chứng_nhận hưởng ưu_tiên , khuyến_khích liên_quan đến xét công_nhận tốt_nghiệp THPT phải được thí_sinh nộp cho Đơn_vị đăng_ký dự thi chậm nhất ngày 31/5/2023 .
5,604
Lịch thi THPT Quốc_gia 2023 thế_nào ?
Theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL 2023 , kỳ thi tốt_nghiệp THPT 2023 được tổ_chức vào các ngày 27 , 28 , 29 và 30/6/2023 và tổ_chức thi 5 bài thi , bao_: ... Theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL 2023 , kỳ thi tốt_nghiệp THPT 2023 được tổ_chức vào các ngày 27 , 28 , 29 và 30/6/2023 và tổ_chức thi 5 bài thi , bao_gồm : - 3 bài thi độc_lập là Toán , Ngữ_văn , Ngoại_ngữ ; - 1 bài thi tổ_hợp Khoa_học_Tự_nhiên gồm các môn thi thành_phần Vật_lí , Hoá_học , Sinh_học ; - 1 bài thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội gồm các môn thi thành_phần Lịch_sử , Địa_lí , Giáo_dục công_dân đối_với thí_sinh học chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THPT hoặc các môn thi thành_phần Lịch_sử , Địa_lí đối_với thí_sinh học chương_trình GDTX cấp THPT . Cụ_thể : - Ngày 28/6/2023 : Thi ngữ_văn ( buổi sáng ) , Toán ( buổi chiều ) - Ngày 29/6/2023 : Thi tổ_hợp các bài thi KHTN , bài thi KHXH ( buổi sáng ) và ngoại_ngữ ( buổi chiều ) - Ngày 30/6/2023 : Dự_phòng .
None
1
Theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL 2023 , kỳ thi tốt_nghiệp THPT 2023 được tổ_chức vào các ngày 27 , 28 , 29 và 30/6/2023 và tổ_chức thi 5 bài thi , bao_gồm : - 3 bài thi độc_lập là Toán , Ngữ_văn , Ngoại_ngữ ; - 1 bài thi tổ_hợp Khoa_học_Tự_nhiên gồm các môn thi thành_phần Vật_lí , Hoá_học , Sinh_học ; - 1 bài thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội gồm các môn thi thành_phần Lịch_sử , Địa_lí , Giáo_dục công_dân đối_với thí_sinh học chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THPT hoặc các môn thi thành_phần Lịch_sử , Địa_lí đối_với thí_sinh học chương_trình GDTX cấp THPT . Cụ_thể : - Ngày 28/6/2023 : Thi ngữ_văn ( buổi sáng ) , Toán ( buổi chiều ) - Ngày 29/6/2023 : Thi tổ_hợp các bài thi KHTN , bài thi KHXH ( buổi sáng ) và ngoại_ngữ ( buổi chiều ) - Ngày 30/6/2023 : Dự_phòng .
5,605
Quy_định về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành thư_viện ?
Về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 3 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định về mã_số , tiêu_chu: ... Về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 3 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thư_viện do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Có tinh_thần trách_nhiệm với công_việc được giao , tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . ( 2 ) Tâm_huyết với nghề , trung_thực , khách_quan , thẳng_thắn ; làm_việc khoa_học , có chính_kiến rõ_ràng ; có thái_độ khiêm_tốn , đúng_mực khi tiếp_xúc với nhân_dân ; có ý_thức đấu_tranh với những hành_vi sai_trái , tiêu_cực ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . ( 3 ) Tôn_trọng quyền tiếp_cận và sử_dụng thư_viện của mọi tầng_lớp nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . Có ý_thức cải_tiến , nâng cao chất_lượng sản_phẩm và dịch_vụ thư_viện . ( 4 ) Có tinh_thần đoàn_kết , tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao . ( 5 ) Không ngừng học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực .
None
1
Về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 3 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thư_viện do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Có tinh_thần trách_nhiệm với công_việc được giao , tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . ( 2 ) Tâm_huyết với nghề , trung_thực , khách_quan , thẳng_thắn ; làm_việc khoa_học , có chính_kiến rõ_ràng ; có thái_độ khiêm_tốn , đúng_mực khi tiếp_xúc với nhân_dân ; có ý_thức đấu_tranh với những hành_vi sai_trái , tiêu_cực ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . ( 3 ) Tôn_trọng quyền tiếp_cận và sử_dụng thư_viện của mọi tầng_lớp nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . Có ý_thức cải_tiến , nâng cao chất_lượng sản_phẩm và dịch_vụ thư_viện . ( 4 ) Có tinh_thần đoàn_kết , tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao . ( 5 ) Không ngừng học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực .
5,606
Quy_định về nguyên_tắc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thư_: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thư_viện do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành quy_định về nguyên_tắc xếp lượng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc bổ_nhiệm và xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện quy_định tại Thông_tư này phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , nhiệm_vụ và chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận của viên_chức . ( 2 ) Khi bổ_nhiệm và xếp lương vào các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện tương_ứng không được kết_hợp nâng bậc lượng hoặc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thư_viện do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành quy_định về nguyên_tắc xếp lượng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc bổ_nhiệm và xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện quy_định tại Thông_tư này phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , nhiệm_vụ và chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận của viên_chức . ( 2 ) Khi bổ_nhiệm và xếp lương vào các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện tương_ứng không được kết_hợp nâng bậc lượng hoặc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức .
5,607
Quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện ?
Đối_với quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 9 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định m: ... Đối_với quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 9 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thư_viện do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng I được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A3, nhóm 2 ( A 3.2 ), từ hệ số_lượng 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng II được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức loại A2, nhóm 2 ( A 2.2 ), từ hệ_số lương 4.00 đến hệ số_lượng 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức
None
1
Đối_với quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 9 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thư_viện do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng I được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A3 , nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ số_lượng 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng II được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4.00 đến hệ số_lượng 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức loại A1 , từ hệ số_lượng 2,34 đến hệ số_lượng 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ( 2 ) Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì thực_hiện xếp bậc lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 3 , hệ số_lượng 3,00 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,67 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo đại_học phù | hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 1 , hệ_số lương 2,34 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo cao_đẳng phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV : xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 , ngạch viên_chức loại B ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo trung_cấp phù | hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV : xếp bậc 1 , hệ_số lương 1,86 , ngạch viên_chức loại B. Theo đó , viên_chức thư_viện hạng III có bằng tiến_sĩ sẽ có mức lương khởi_điểm là 4.470.000 đồng . Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,608
Quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện ?
Đối_với quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 9 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định m: ... nhóm 2 ( A 2.2 ), từ hệ_số lương 4.00 đến hệ số_lượng 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức loại A1, từ hệ số_lượng 2,34 đến hệ số_lượng 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06. ( 2 ) Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì thực_hiện xếp bậc lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ, phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng, được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 3, hệ số_lượng 3,00, ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ, phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng, được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 2, hệ_số lương 2,67, ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi
None
1
Đối_với quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 9 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thư_viện do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng I được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A3 , nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ số_lượng 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng II được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4.00 đến hệ số_lượng 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức loại A1 , từ hệ số_lượng 2,34 đến hệ số_lượng 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ( 2 ) Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì thực_hiện xếp bậc lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 3 , hệ số_lượng 3,00 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,67 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo đại_học phù | hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 1 , hệ_số lương 2,34 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo cao_đẳng phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV : xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 , ngạch viên_chức loại B ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo trung_cấp phù | hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV : xếp bậc 1 , hệ_số lương 1,86 , ngạch viên_chức loại B. Theo đó , viên_chức thư_viện hạng III có bằng tiến_sĩ sẽ có mức lương khởi_điểm là 4.470.000 đồng . Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,609
Quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện ?
Đối_với quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 9 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định m: ... vị_trí việc_làm tuyển_dụng, được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 2, hệ_số lương 2,67, ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo đại_học phù | hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng, được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 1, hệ_số lương 2,34, ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo cao_đẳng phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng, được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV : xếp bậc 2, hệ_số lương 2,06, ngạch viên_chức loại B ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo trung_cấp phù | hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng, được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV : xếp bậc 1, hệ_số lương 1,86, ngạch viên_chức loại B. Theo đó, viên_chức thư_viện hạng III có bằng tiến_sĩ sẽ có mức lương khởi_điểm là 4.470.000 đồng. Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn
None
1
Đối_với quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 9 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thư_viện do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng I được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A3 , nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ số_lượng 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng II được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4.00 đến hệ số_lượng 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức loại A1 , từ hệ số_lượng 2,34 đến hệ số_lượng 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ( 2 ) Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì thực_hiện xếp bậc lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 3 , hệ số_lượng 3,00 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,67 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo đại_học phù | hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 1 , hệ_số lương 2,34 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo cao_đẳng phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV : xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 , ngạch viên_chức loại B ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo trung_cấp phù | hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV : xếp bậc 1 , hệ_số lương 1,86 , ngạch viên_chức loại B. Theo đó , viên_chức thư_viện hạng III có bằng tiến_sĩ sẽ có mức lương khởi_điểm là 4.470.000 đồng . Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,610
Quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện ?
Đối_với quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 9 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định m: ... lương khởi_điểm là 4.470.000 đồng. Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Đối_với quy_định về cách xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì tại Điều 9 Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thư_viện do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng I được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A3 , nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ số_lượng 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng II được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4.00 đến hệ số_lượng 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III được áp_dụng ngạch lượng của viên_chức loại A1 , từ hệ số_lượng 2,34 đến hệ số_lượng 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ( 2 ) Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thư_viện thì thực_hiện xếp bậc lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 3 , hệ số_lượng 3,00 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,67 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo đại_học phù | hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng III : xếp bậc 1 , hệ_số lương 2,34 , ngạch viên_chức loại Al ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo cao_đẳng phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV : xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 , ngạch viên_chức loại B ; - Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo trung_cấp phù | hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp thư_viện_viên hạng IV : xếp bậc 1 , hệ_số lương 1,86 , ngạch viên_chức loại B. Theo đó , viên_chức thư_viện hạng III có bằng tiến_sĩ sẽ có mức lương khởi_điểm là 4.470.000 đồng . Thông_tư 02/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,611
Mẫu_Biên bản hỏi_cung bị_can mới nhất_là mẫu nào ?
Mẫu_Biên bản hỏi_cung bị_can là mẫu_số 139 ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Biên bản hỏi_cung bị_can : ... Tải_Mẫu_Biên bản hỏi_cung bị_can : Tại đây .
None
1
Mẫu_Biên bản hỏi_cung bị_can là mẫu_số 139 ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Biên bản hỏi_cung bị_can : Tải_Mẫu_Biên bản hỏi_cung bị_can : Tại đây .
5,612
Việc hỏi_cung bị_can được tiến_hành khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Hỏi_cung bị_can 1. Việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can. Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó. Trước khi hỏi_cung bị_can, Điều_tra_viên phải thông_báo cho Kiểm_sát_viên và người bào_chữa thời_gian, địa_điểm hỏi_cung. Khi xét thấy cần_thiết, Kiểm_sát_viên tham_gia việc hỏi_cung bị_can. 2. Trước khi tiến_hành hỏi_cung lần đầu, Điều_tra_viên phải giải_thích cho bị_can biết rõ quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 60 của Bộ_luật này. Việc này phải ghi vào biên_bản. Trường_hợp vụ án có nhiều bị_can thì hỏi riêng từng người và không để họ tiếp_xúc với nhau. Có_thể cho bị_can viết bản tự khai của mình. 3. Không hỏi_cung bị_can vào ban_đêm, trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn được nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. 4. Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can trong trường_hợp bị_can kêu oan, khiếu_nại hoạt_động điều_tra hoặc có căn_cứ xác_định việc điều_tra vi_phạm pháp_luật hoặc trong trường_hợp khác khi xét thấy cần_thiết. Việc Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can được tiến_hành theo quy_định tại Điều này. 5. Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra, Kiểm_sát_viên
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Hỏi_cung bị_can 1 . Việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can . Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó . Trước khi hỏi_cung bị_can , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Kiểm_sát_viên và người bào_chữa thời_gian , địa_điểm hỏi_cung . Khi xét thấy cần_thiết , Kiểm_sát_viên tham_gia việc hỏi_cung bị_can . 2 . Trước khi tiến_hành hỏi_cung lần đầu , Điều_tra_viên phải giải_thích cho bị_can biết rõ quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 60 của Bộ_luật này . Việc này phải ghi vào biên_bản . Trường_hợp vụ án có nhiều bị_can thì hỏi riêng từng người và không để họ tiếp_xúc với nhau . Có_thể cho bị_can viết bản tự khai của mình . 3 . Không hỏi_cung bị_can vào ban_đêm , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn được nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 4 . Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can trong trường_hợp bị_can kêu oan , khiếu_nại hoạt_động điều_tra hoặc có căn_cứ xác_định việc điều_tra vi_phạm pháp_luật hoặc trong trường_hợp khác khi xét thấy cần_thiết . Việc Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can được tiến_hành theo quy_định tại Điều này . 5 . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên bức cung , dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 6 . Việc hỏi_cung bị_can tại cơ_sở giam_giữ hoặc tại trụ_sở Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . Việc hỏi_cung bị_can tại địa_điểm khác được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh theo yêu_cầu của bị_can hoặc của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Như_vậy theo quy_định trên việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can . Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó . ( Hình từ Internet )
5,613
Việc hỏi_cung bị_can được tiến_hành khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... điều_tra vi_phạm pháp_luật hoặc trong trường_hợp khác khi xét thấy cần_thiết. Việc Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can được tiến_hành theo quy_định tại Điều này. 5. Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra, Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên bức cung, dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự. 6. Việc hỏi_cung bị_can tại cơ_sở giam_giữ hoặc tại trụ_sở Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh. Việc hỏi_cung bị_can tại địa_điểm khác được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh theo yêu_cầu của bị_can hoặc của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. Như_vậy theo quy_định trên việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can. Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Hỏi_cung bị_can 1 . Việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can . Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó . Trước khi hỏi_cung bị_can , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Kiểm_sát_viên và người bào_chữa thời_gian , địa_điểm hỏi_cung . Khi xét thấy cần_thiết , Kiểm_sát_viên tham_gia việc hỏi_cung bị_can . 2 . Trước khi tiến_hành hỏi_cung lần đầu , Điều_tra_viên phải giải_thích cho bị_can biết rõ quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 60 của Bộ_luật này . Việc này phải ghi vào biên_bản . Trường_hợp vụ án có nhiều bị_can thì hỏi riêng từng người và không để họ tiếp_xúc với nhau . Có_thể cho bị_can viết bản tự khai của mình . 3 . Không hỏi_cung bị_can vào ban_đêm , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn được nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 4 . Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can trong trường_hợp bị_can kêu oan , khiếu_nại hoạt_động điều_tra hoặc có căn_cứ xác_định việc điều_tra vi_phạm pháp_luật hoặc trong trường_hợp khác khi xét thấy cần_thiết . Việc Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can được tiến_hành theo quy_định tại Điều này . 5 . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên bức cung , dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 6 . Việc hỏi_cung bị_can tại cơ_sở giam_giữ hoặc tại trụ_sở Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . Việc hỏi_cung bị_can tại địa_điểm khác được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh theo yêu_cầu của bị_can hoặc của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Như_vậy theo quy_định trên việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can . Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó . ( Hình từ Internet )
5,614
Việc bổ_sung , sửa_chữa biên_bản hỏi_cung bị_can phải đảm_bảo yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Biên_bản hỏi_cung bị_can 1. Mỗi lần hỏi_cung bị_can đều phải lập biên_bản. Biên_bản hỏi_cung bị_can được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này ; phải ghi đầy_đủ lời trình_bày của bị_can, các câu hỏi và câu trả_lời. Nghiêm_cấm Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra tự mình thêm, bớt hoặc sửa_chữa lời khai của bị_can. 2. Sau khi hỏi_cung, Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra phải đọc biên_bản cho bị_can nghe hoặc để bị_can tự đọc. Trường_hợp bổ_sung, sửa_chữa biên_bản thì Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận. Nếu biên_bản có nhiều trang thì bị_can ký vào từng trang biên_bản. Trường_hợp bị_can viết bản tự khai thì Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận vào bản tự khai đó. 3. Trường_hợp hỏi_cung bị_can có người phiên_dịch thì Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra phải giải_thích quyền và nghĩa_vụ của người phiên_dịch, đồng_thời giải_thích cho bị_can biết quyền yêu_cầu thay_đổi người phiên_dịch ; người phiên_dịch phải ký vào từng trang của biên_bản hỏi_cung. Trường_hợp hỏi_cung bị_can có_mặt người bào_chữa, người đại_diện của bị_can thì Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra phải giải_thích cho những người
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Biên_bản hỏi_cung bị_can 1 . Mỗi lần hỏi_cung bị_can đều phải lập biên_bản . Biên_bản hỏi_cung bị_can được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này ; phải ghi đầy_đủ lời trình_bày của bị_can , các câu hỏi và câu trả_lời . Nghiêm_cấm Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra tự mình thêm , bớt hoặc sửa_chữa lời khai của bị_can . 2 . Sau khi hỏi_cung , Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải đọc biên_bản cho bị_can nghe hoặc để bị_can tự đọc . Trường_hợp bổ_sung , sửa_chữa biên_bản thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận . Nếu biên_bản có nhiều trang thì bị_can ký vào từng trang biên_bản . Trường_hợp bị_can viết bản tự khai thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận vào bản tự khai đó . 3 . Trường_hợp hỏi_cung bị_can có người phiên_dịch thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải giải_thích quyền và nghĩa_vụ của người phiên_dịch , đồng_thời giải_thích cho bị_can biết quyền yêu_cầu thay_đổi người phiên_dịch ; người phiên_dịch phải ký vào từng trang của biên_bản hỏi_cung . Trường_hợp hỏi_cung bị_can có_mặt người bào_chữa , người đại_diện của bị_can thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải giải_thích cho những người này biết quyền và nghĩa_vụ của họ trong khi hỏi_cung bị_can . Bị_can , người bào_chữa , người đại_diện cùng ký vào biên_bản hỏi_cung . Trường_hợp người bào_chữa được hỏi bị_can thì biên_bản phải ghi đầy_đủ câu hỏi của người bào_chữa và trả_lời của bị_can . 4 . Trường_hợp Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can thì biên_bản được thực_hiện theo quy_định của Điều này . Biên_bản hỏi_cung bị_can được chuyển ngay cho Điều_tra_viên để đưa vào hồ_sơ vụ án . Như_vậy theo quy_định trên việc bổ_sung , sửa_chữa biên_bản hỏi_cung bị_can thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận . Nếu biên_bản có nhiều trang thì bị_can ký vào từng trang biên_bản . Trường_hợp bị_can viết bản tự khai thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận vào bản tự khai đó .
5,615
Việc bổ_sung , sửa_chữa biên_bản hỏi_cung bị_can phải đảm_bảo yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... người phiên_dịch phải ký vào từng trang của biên_bản hỏi_cung. Trường_hợp hỏi_cung bị_can có_mặt người bào_chữa, người đại_diện của bị_can thì Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra phải giải_thích cho những người này biết quyền và nghĩa_vụ của họ trong khi hỏi_cung bị_can. Bị_can, người bào_chữa, người đại_diện cùng ký vào biên_bản hỏi_cung. Trường_hợp người bào_chữa được hỏi bị_can thì biên_bản phải ghi đầy_đủ câu hỏi của người bào_chữa và trả_lời của bị_can. 4. Trường_hợp Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can thì biên_bản được thực_hiện theo quy_định của Điều này. Biên_bản hỏi_cung bị_can được chuyển ngay cho Điều_tra_viên để đưa vào hồ_sơ vụ án. Như_vậy theo quy_định trên việc bổ_sung, sửa_chữa biên_bản hỏi_cung bị_can thì Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận. Nếu biên_bản có nhiều trang thì bị_can ký vào từng trang biên_bản. Trường_hợp bị_can viết bản tự khai thì Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận vào bản tự khai đó.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Biên_bản hỏi_cung bị_can 1 . Mỗi lần hỏi_cung bị_can đều phải lập biên_bản . Biên_bản hỏi_cung bị_can được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này ; phải ghi đầy_đủ lời trình_bày của bị_can , các câu hỏi và câu trả_lời . Nghiêm_cấm Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra tự mình thêm , bớt hoặc sửa_chữa lời khai của bị_can . 2 . Sau khi hỏi_cung , Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải đọc biên_bản cho bị_can nghe hoặc để bị_can tự đọc . Trường_hợp bổ_sung , sửa_chữa biên_bản thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận . Nếu biên_bản có nhiều trang thì bị_can ký vào từng trang biên_bản . Trường_hợp bị_can viết bản tự khai thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận vào bản tự khai đó . 3 . Trường_hợp hỏi_cung bị_can có người phiên_dịch thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải giải_thích quyền và nghĩa_vụ của người phiên_dịch , đồng_thời giải_thích cho bị_can biết quyền yêu_cầu thay_đổi người phiên_dịch ; người phiên_dịch phải ký vào từng trang của biên_bản hỏi_cung . Trường_hợp hỏi_cung bị_can có_mặt người bào_chữa , người đại_diện của bị_can thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải giải_thích cho những người này biết quyền và nghĩa_vụ của họ trong khi hỏi_cung bị_can . Bị_can , người bào_chữa , người đại_diện cùng ký vào biên_bản hỏi_cung . Trường_hợp người bào_chữa được hỏi bị_can thì biên_bản phải ghi đầy_đủ câu hỏi của người bào_chữa và trả_lời của bị_can . 4 . Trường_hợp Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can thì biên_bản được thực_hiện theo quy_định của Điều này . Biên_bản hỏi_cung bị_can được chuyển ngay cho Điều_tra_viên để đưa vào hồ_sơ vụ án . Như_vậy theo quy_định trên việc bổ_sung , sửa_chữa biên_bản hỏi_cung bị_can thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận . Nếu biên_bản có nhiều trang thì bị_can ký vào từng trang biên_bản . Trường_hợp bị_can viết bản tự khai thì Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra và bị_can cùng ký xác_nhận vào bản tự khai đó .
5,616
Điều_kiện đăng_ký tham_gia đấu_giá biển số xe ô_tô là gì ? Thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá biển số xe ô_tô theo quy_định là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định điều_kiện đăng_ký tham_gia đấu_giá : ... - Thuộc đối_tượng tham_gia đấu_giá theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP và nộp tiền đặt trước cho tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 73/2022/QH15. - Tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tham_gia đấu_giá tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác kê_khai thông_tin để đăng_ký tham_gia đấu_giá. Đồng_thời, căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định nộp tiền trúng đấu_giá như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá, người trúng đấu_giá phải nộp toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Tiền trúng đấu_giá không bao_gồm lệ_phí đăng_ký xe. Như_vậy, thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá biển số xe ô_tô là t rong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá, người trúng đấu_giá phải nộp toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài Từ 01/7/2023, (
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định điều_kiện đăng_ký tham_gia đấu_giá : - Thuộc đối_tượng tham_gia đấu_giá theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP và nộp tiền đặt trước cho tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 73/2022/QH15. - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia đấu_giá tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác kê_khai thông_tin để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Đồng_thời , căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định nộp tiền trúng đấu_giá như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá , người trúng đấu_giá phải nộp toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Tiền trúng đấu_giá không bao_gồm lệ_phí đăng_ký xe . Như_vậy , thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá biển số xe ô_tô là t rong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá , người trúng đấu_giá phải nộp toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài Từ 01/7/2023 , ( Hình internet )
5,617
Điều_kiện đăng_ký tham_gia đấu_giá biển số xe ô_tô là gì ? Thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá biển số xe ô_tô theo quy_định là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định điều_kiện đăng_ký tham_gia đấu_giá : ... toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài Từ 01/7/2023, ( Hình internet ) - Thuộc đối_tượng tham_gia đấu_giá theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP và nộp tiền đặt trước cho tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 73/2022/QH15. - Tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tham_gia đấu_giá tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác kê_khai thông_tin để đăng_ký tham_gia đấu_giá. Đồng_thời, căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định nộp tiền trúng đấu_giá như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá, người trúng đấu_giá phải nộp toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Tiền trúng đấu_giá không bao_gồm lệ_phí đăng_ký xe. Như_vậy, thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá biển số xe ô_tô là t rong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá, người trúng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định điều_kiện đăng_ký tham_gia đấu_giá : - Thuộc đối_tượng tham_gia đấu_giá theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP và nộp tiền đặt trước cho tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 73/2022/QH15. - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia đấu_giá tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác kê_khai thông_tin để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Đồng_thời , căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định nộp tiền trúng đấu_giá như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá , người trúng đấu_giá phải nộp toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Tiền trúng đấu_giá không bao_gồm lệ_phí đăng_ký xe . Như_vậy , thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá biển số xe ô_tô là t rong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá , người trúng đấu_giá phải nộp toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài Từ 01/7/2023 , ( Hình internet )
5,618
Điều_kiện đăng_ký tham_gia đấu_giá biển số xe ô_tô là gì ? Thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá biển số xe ô_tô theo quy_định là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định điều_kiện đăng_ký tham_gia đấu_giá : ... bao_gồm lệ_phí đăng_ký xe. Như_vậy, thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá biển số xe ô_tô là t rong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá, người trúng đấu_giá phải nộp toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài Từ 01/7/2023, ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định điều_kiện đăng_ký tham_gia đấu_giá : - Thuộc đối_tượng tham_gia đấu_giá theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP và nộp tiền đặt trước cho tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 73/2022/QH15. - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia đấu_giá tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác kê_khai thông_tin để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Đồng_thời , căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định nộp tiền trúng đấu_giá như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá , người trúng đấu_giá phải nộp toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Tiền trúng đấu_giá không bao_gồm lệ_phí đăng_ký xe . Như_vậy , thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá biển số xe ô_tô là t rong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có thông_báo kết_quả đấu_giá , người trúng đấu_giá phải nộp toàn_bộ tiền trúng đấu_giá sau khi đã trừ số tiền đặt trước vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an mở tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài Từ 01/7/2023 , ( Hình internet )
5,619
Thực_hiện tiền đặt trước tham_gia đấu_giá biển số xe ô_tô như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy đinh : ... Tiền đặt trước tham_gia đấu_giá 1 . Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng kể từ khi đăng_ký tham_gia cho đến trước thời_điểm tổ_chức đấu_giá 03 ngày . Trường_hợp trúng đấu_giá , tiền đặt trước được chuyển vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an để nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định . 2 . Việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản . Như_vậy , tiền đặt trước tham_gia đấu_giá được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng kể từ khi đăng_ký tham_gia cho đến trước thời_điểm tổ_chức đấu_giá 03 ngày . Trường_hợp trúng đấu_giá , tiền đặt trước được chuyển vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an để nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định . Đồng_thời , việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 .
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy đinh : Tiền đặt trước tham_gia đấu_giá 1 . Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng kể từ khi đăng_ký tham_gia cho đến trước thời_điểm tổ_chức đấu_giá 03 ngày . Trường_hợp trúng đấu_giá , tiền đặt trước được chuyển vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an để nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định . 2 . Việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản . Như_vậy , tiền đặt trước tham_gia đấu_giá được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng kể từ khi đăng_ký tham_gia cho đến trước thời_điểm tổ_chức đấu_giá 03 ngày . Trường_hợp trúng đấu_giá , tiền đặt trước được chuyển vào tài_khoản chuyên thu của Bộ Công_an để nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định . Đồng_thời , việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 .
5,620
Trường_hợp nào người tham_gia đấu_giá biển số xe ô_tô không được nhận lại tiền đặt trước ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định : ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 . Dẫn chiếu khoản 6 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : - Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá , buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; - Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định ; - Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 . Dẫn chiếu khoản 6 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : - Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá , buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; - Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định ; - Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá .
5,621
Xử_lý tiền đặt trước đấu_giá biển số xe tô tô trong các trường_hợp cụ_thể như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Lu: ... Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016. Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về xử_lý tiền đặt trước một_số trường_hợp như sau : - Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước. Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận, nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá. + Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam. + Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản. Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng. - Tổ_chức đấu_giá tài_sản chỉ được thu tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá, trừ trường_hợp tổ_chức đấu_giá tài_sản và người tham_gia đấu_giá có thoả_thuận khác nhưng phải trước ngày
None
1
Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 . Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về xử_lý tiền đặt trước một_số trường_hợp như sau : - Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước . Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận , nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá . + Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam . + Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản . Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản chỉ được thu tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá , trừ trường_hợp tổ_chức đấu_giá tài_sản và người tham_gia đấu_giá có thoả_thuận khác nhưng phải trước ngày mở cuộc đấu_giá . + Tổ_chức đấu_giá tài_sản không được sử_dụng tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá vào bất_kỳ mục_đích nào khác . - Người tham_gia đấu_giá có quyền từ_chối tham_gia cuộc đấu_giá và được nhận lại tiền đặt trước trong trường_hợp có thay_đổi về giá khởi_điểm , số_lượng , chất_lượng tài_sản đã niêm_yết , thông_báo công_khai ; trường_hợp khoản tiền đặt trước phát_sinh lãi thì người tham_gia đấu_giá được nhận tiền lãi đó . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước và thanh_toán tiền lãi ( nếu có ) trong trường_hợp người tham_gia đấu_giá không trúng đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá hoặc trong thời_hạn khác do các bên thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này . - Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .
5,622
Xử_lý tiền đặt trước đấu_giá biển số xe tô tô trong các trường_hợp cụ_thể như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Lu: ... trước của người tham_gia đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá, trừ trường_hợp tổ_chức đấu_giá tài_sản và người tham_gia đấu_giá có thoả_thuận khác nhưng phải trước ngày mở cuộc đấu_giá. + Tổ_chức đấu_giá tài_sản không được sử_dụng tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá vào bất_kỳ mục_đích nào khác. - Người tham_gia đấu_giá có quyền từ_chối tham_gia cuộc đấu_giá và được nhận lại tiền đặt trước trong trường_hợp có thay_đổi về giá khởi_điểm, số_lượng, chất_lượng tài_sản đã niêm_yết, thông_báo công_khai ; trường_hợp khoản tiền đặt trước phát_sinh lãi thì người tham_gia đấu_giá được nhận tiền lãi đó. - Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước và thanh_toán tiền lãi ( nếu có ) trong trường_hợp người tham_gia đấu_giá không trúng đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá hoặc trong thời_hạn khác do các bên thoả_thuận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này. - Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua
None
1
Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 . Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về xử_lý tiền đặt trước một_số trường_hợp như sau : - Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước . Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận , nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá . + Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam . + Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản . Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản chỉ được thu tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá , trừ trường_hợp tổ_chức đấu_giá tài_sản và người tham_gia đấu_giá có thoả_thuận khác nhưng phải trước ngày mở cuộc đấu_giá . + Tổ_chức đấu_giá tài_sản không được sử_dụng tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá vào bất_kỳ mục_đích nào khác . - Người tham_gia đấu_giá có quyền từ_chối tham_gia cuộc đấu_giá và được nhận lại tiền đặt trước trong trường_hợp có thay_đổi về giá khởi_điểm , số_lượng , chất_lượng tài_sản đã niêm_yết , thông_báo công_khai ; trường_hợp khoản tiền đặt trước phát_sinh lãi thì người tham_gia đấu_giá được nhận tiền lãi đó . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước và thanh_toán tiền lãi ( nếu có ) trong trường_hợp người tham_gia đấu_giá không trúng đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá hoặc trong thời_hạn khác do các bên thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này . - Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .
5,623
Xử_lý tiền đặt trước đấu_giá biển số xe tô tô trong các trường_hợp cụ_thể như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Lu: ... đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định việc xử_lý tiền đặt trước trong các trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 . Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về xử_lý tiền đặt trước một_số trường_hợp như sau : - Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước . Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận , nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá . + Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam . + Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản . Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản chỉ được thu tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá , trừ trường_hợp tổ_chức đấu_giá tài_sản và người tham_gia đấu_giá có thoả_thuận khác nhưng phải trước ngày mở cuộc đấu_giá . + Tổ_chức đấu_giá tài_sản không được sử_dụng tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá vào bất_kỳ mục_đích nào khác . - Người tham_gia đấu_giá có quyền từ_chối tham_gia cuộc đấu_giá và được nhận lại tiền đặt trước trong trường_hợp có thay_đổi về giá khởi_điểm , số_lượng , chất_lượng tài_sản đã niêm_yết , thông_báo công_khai ; trường_hợp khoản tiền đặt trước phát_sinh lãi thì người tham_gia đấu_giá được nhận tiền lãi đó . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước và thanh_toán tiền lãi ( nếu có ) trong trường_hợp người tham_gia đấu_giá không trúng đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá hoặc trong thời_hạn khác do các bên thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này . - Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .
5,624
Chứng_thực thoả_thuận phân_chia di_sản là bất_động_sản có_thể thực_hiện tại phòng tư_pháp không ?
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về di_sản như sau : ... Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết, phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác. Dẫn chiếu đến Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : Thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực 1. Phòng Tư_pháp huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ, văn_bản do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ, văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ, văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản. Trưởng_phòng, Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các
None
1
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về di_sản như sau : Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Dẫn chiếu đến Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : Thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực 1 . Phòng Tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ , văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt , từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Trưởng_phòng , Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ... Chiếu theo quy_định này thì phòng tư_pháp chỉ được chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Như_vậy , chứng_thực thoả_thuận phân_chia di_sản là bất_động_sản không_thể thực_hiện tại phòng tư_pháp mà chỉ có_thể được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ( hình từ internet )
5,625
Chứng_thực thoả_thuận phân_chia di_sản là bất_động_sản có_thể thực_hiện tại phòng tư_pháp không ?
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về di_sản như sau : ... tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản. Trưởng_phòng, Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này, ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp. 2. Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ, văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ, văn_bản, trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản
None
1
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về di_sản như sau : Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Dẫn chiếu đến Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : Thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực 1 . Phòng Tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ , văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt , từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Trưởng_phòng , Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ... Chiếu theo quy_định này thì phòng tư_pháp chỉ được chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Như_vậy , chứng_thực thoả_thuận phân_chia di_sản là bất_động_sản không_thể thực_hiện tại phòng tư_pháp mà chỉ có_thể được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ( hình từ internet )
5,626
Chứng_thực thoả_thuận phân_chia di_sản là bất_động_sản có_thể thực_hiện tại phòng tư_pháp không ?
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về di_sản như sau : ... ng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c, d và đ Khoản này. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã.... Chiếu theo quy_định này thì phòng tư_pháp chỉ được chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản. Như_vậy, chứng_thực thoả_thuận phân_chia di_sản là bất_động_sản không_thể thực_hiện tại phòng tư_pháp mà chỉ có_thể được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. ( hình từ internet )
None
1
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về di_sản như sau : Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Dẫn chiếu đến Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : Thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực 1 . Phòng Tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ , văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt , từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Trưởng_phòng , Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ... Chiếu theo quy_định này thì phòng tư_pháp chỉ được chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Như_vậy , chứng_thực thoả_thuận phân_chia di_sản là bất_động_sản không_thể thực_hiện tại phòng tư_pháp mà chỉ có_thể được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ( hình từ internet )
5,627
Cơ_quan thực_hiện chứng_thực thoả_thuận phân_chia di_sản có quyền yêu_cầu xuất_trình bản_chính với những giấy_tờ không yêu_cầu cung_cấp bản_chính không ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao 1 . Trường_hợp pháp_luật quy_định nộp bản_sao thì cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận bản_sao , không được yêu_cầu bản_sao có chứng_thực nhưng có quyền yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . 2 . Cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao có chứng_thực thì không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính , trừ trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo , bất_hợp_pháp thì yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh , nếu thấy cần_thiết . Theo đó , trường_hợp pháp_luật quy_định nộp bản_sao thì cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận bản_sao , không được yêu_cầu bản_sao có chứng_thực nhưng có quyền yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính .
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao 1 . Trường_hợp pháp_luật quy_định nộp bản_sao thì cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận bản_sao , không được yêu_cầu bản_sao có chứng_thực nhưng có quyền yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . 2 . Cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao có chứng_thực thì không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính , trừ trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo , bất_hợp_pháp thì yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh , nếu thấy cần_thiết . Theo đó , trường_hợp pháp_luật quy_định nộp bản_sao thì cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận bản_sao , không được yêu_cầu bản_sao có chứng_thực nhưng có quyền yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính .
5,628
Quyền và nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực thoả_thuận phân_chia di_sản được quy_định ra sao ?
Tại Điều 8 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực 1 . Người yêu_cầu chứng_thực có quyền yêu_cầu chứng_thực tại bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện nhất , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 6 Điều 5 của Nghị_định này . Trong trường_hợp bị từ_chối chứng_thực thì có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức từ_chối giải_thích rõ lý_do bằng văn_bản hoặc khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người yêu_cầu chứng_thực phải chịu trách_nhiệm về nội_dung , tính hợp_lệ , hợp_pháp của giấy_tờ , văn_bản mà mình yêu_cầu chứng_thực hoặc xuất_trình khi làm thủ_tục chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này . Chiếu theo quy_định này , người yêu_cầu chứng_thực có quyền yêu_cầu chứng_thực tại bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện nhất , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP. Trong trường_hợp bị từ_chối chứng_thực thì có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức từ_chối giải_thích rõ lý_do bằng văn_bản hoặc khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật . Cũng theo quy_định này , người yêu_cầu chứng_thực phải chịu trách_nhiệm về nội_dung , tính hợp_lệ , hợp_pháp của giấy_tờ , văn_bản mà mình yêu_cầu chứng_thực hoặc xuất_trình khi làm thủ_tục chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này .
None
1
Tại Điều 8 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực 1 . Người yêu_cầu chứng_thực có quyền yêu_cầu chứng_thực tại bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện nhất , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 6 Điều 5 của Nghị_định này . Trong trường_hợp bị từ_chối chứng_thực thì có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức từ_chối giải_thích rõ lý_do bằng văn_bản hoặc khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người yêu_cầu chứng_thực phải chịu trách_nhiệm về nội_dung , tính hợp_lệ , hợp_pháp của giấy_tờ , văn_bản mà mình yêu_cầu chứng_thực hoặc xuất_trình khi làm thủ_tục chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này . Chiếu theo quy_định này , người yêu_cầu chứng_thực có quyền yêu_cầu chứng_thực tại bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện nhất , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP. Trong trường_hợp bị từ_chối chứng_thực thì có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức từ_chối giải_thích rõ lý_do bằng văn_bản hoặc khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật . Cũng theo quy_định này , người yêu_cầu chứng_thực phải chịu trách_nhiệm về nội_dung , tính hợp_lệ , hợp_pháp của giấy_tờ , văn_bản mà mình yêu_cầu chứng_thực hoặc xuất_trình khi làm thủ_tục chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này .
5,629
Không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định thì Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , điểm a khoản 9 Điều 12 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xây_dựng , thẩm_định , ban_hành , cập_nhật , sử_dụng c: ... Căn_cứ khoản 1, điểm a khoản 9 Điều 12 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xây_dựng, thẩm_định, ban_hành, cập_nhật, sử_dụng chương_trình, giáo_trình đào_tạo ; chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp, chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về xây_dựng, thẩm_định, ban_hành, cập_nhật, sử_dụng chương_trình, giáo_trình đào_tạo ; chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp, chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định.... 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cập_nhật, xây_dựng, ban_hành chương_trình đào_tạo, chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp bảo_đảm mục_tiêu, cấu_trúc, nội_dung, khối_lượng kiến_thức tối_thiểu theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 3 và 4 Điều này ;... Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm
None
1
Căn_cứ khoản 1 , điểm a khoản 9 Điều 12 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xây_dựng , thẩm_định , ban_hành , cập_nhật , sử_dụng chương_trình , giáo_trình đào_tạo ; chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp , chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về xây_dựng , thẩm_định , ban_hành , cập_nhật , sử_dụng chương_trình , giáo_trình đào_tạo ; chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp , chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cập_nhật , xây_dựng , ban_hành chương_trình đào_tạo , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp bảo_đảm mục_tiêu , cấu_trúc , nội_dung , khối_lượng kiến_thức tối_thiểu theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 và 4 Điều này ; ... Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời Trung_tâm vi_phạm còn bị buộc cập_nhật , xây_dựng , ban_hành chương_trình đào_tạo , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp bảo_đảm mục_tiêu , cấu_trúc , nội_dung , khối_lượng kiến_thức tối_thiểu theo quy_định . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
5,630
Không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định thì Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , điểm a khoản 9 Điều 12 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xây_dựng , thẩm_định , ban_hành , cập_nhật , sử_dụng c: ... 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp... 3. Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức, trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11, khoản 1 và khoản 2 Điều 16, các khoản 1, 2 và 3 Điều 21, điểm a khoản 3 Điều 22, khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 27, điểm b khoản 1 Điều 30, khoản 1 Điều 34, khoản 1 Điều
None
1
Căn_cứ khoản 1 , điểm a khoản 9 Điều 12 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xây_dựng , thẩm_định , ban_hành , cập_nhật , sử_dụng chương_trình , giáo_trình đào_tạo ; chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp , chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về xây_dựng , thẩm_định , ban_hành , cập_nhật , sử_dụng chương_trình , giáo_trình đào_tạo ; chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp , chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cập_nhật , xây_dựng , ban_hành chương_trình đào_tạo , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp bảo_đảm mục_tiêu , cấu_trúc , nội_dung , khối_lượng kiến_thức tối_thiểu theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 và 4 Điều này ; ... Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời Trung_tâm vi_phạm còn bị buộc cập_nhật , xây_dựng , ban_hành chương_trình đào_tạo , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp bảo_đảm mục_tiêu , cấu_trúc , nội_dung , khối_lượng kiến_thức tối_thiểu theo quy_định . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
5,631
Không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định thì Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , điểm a khoản 9 Điều 12 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xây_dựng , thẩm_định , ban_hành , cập_nhật , sử_dụng c: ... điểm a khoản 3 Điều 22, khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 27, điểm b khoản 1 Điều 30, khoản 1 Điều 34, khoản 1 Điều 35, khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh, hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Đồng_thời Trung_tâm vi_phạm còn bị buộc cập_nhật, xây_dựng, ban_hành chương_trình đào_tạo, chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp bảo_đảm mục_tiêu, cấu_trúc, nội_dung, khối_lượng kiến_thức tối_thiểu theo quy_định. Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 , điểm a khoản 9 Điều 12 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xây_dựng , thẩm_định , ban_hành , cập_nhật , sử_dụng chương_trình , giáo_trình đào_tạo ; chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp , chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về xây_dựng , thẩm_định , ban_hành , cập_nhật , sử_dụng chương_trình , giáo_trình đào_tạo ; chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp , chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cập_nhật , xây_dựng , ban_hành chương_trình đào_tạo , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp bảo_đảm mục_tiêu , cấu_trúc , nội_dung , khối_lượng kiến_thức tối_thiểu theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 và 4 Điều này ; ... Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời Trung_tâm vi_phạm còn bị buộc cập_nhật , xây_dựng , ban_hành chương_trình đào_tạo , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_dục nghề_nghiệp bảo_đảm mục_tiêu , cấu_trúc , nội_dung , khối_lượng kiến_thức tối_thiểu theo quy_định . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
5,632
Giám_đốc Công_an tỉnh có quyền xử_phạt Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 42 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây : ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 42 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính... 3. Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, điểm a khoản 2, các khoản 3, 4 và 5 Điều 6 ; điểm a khoản 1, khoản 2 và 3 Điều 7 ; khoản 1, điểm b và d khoản 3, khoản 4 Điều 8 ; khoản 1 và 3 Điều 9 ; điểm a và b khoản 1, các khoản 2, 3 và 4 Điều 10 ; khoản 1, điểm a và b khoản 2, điểm a và b khoản 3, khoản 4 và 5 Điều 11 ; các khoản 1, 2 và 3 Điều 16 ; khoản 1 và 3 Điều 18 ; điểm a và b khoản 1, điểm a và b khoản 2 và khoản 8
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 42 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 4 và 5 Điều 6 ; điểm a khoản 1 , khoản 2 và 3 Điều 7 ; khoản 1 , điểm b và d khoản 3 , khoản 4 Điều 8 ; khoản 1 và 3 Điều 9 ; điểm a và b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều 10 ; khoản 1 , điểm a và b khoản 2 , điểm a và b khoản 3 , khoản 4 và 5 Điều 11 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 16 ; khoản 1 và 3 Điều 18 ; điểm a và b khoản 1 , điểm a và b khoản 2 và khoản 8 Điều 19 ; các khoản 3 , 4 và 5 Điều 20 ; khoản 1 và 3 Điều 21 ; khoản 3 Điều 22 ; khoản 1 Điều 23 ; khoản 1 Điều 27 ; Điều 28 ; khoản 1 Điều 30 ; Điều 33 ; khoản 1 Điều 34 ; điểm b và c khoản 2 , điểm b khoản 3 , điểm a khoản 6 Điều 35 ; điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 36 Nghị_định này . Theo đó , dựa trên phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Giám_đốc Công_an tỉnh không có quyền xử_phạt Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định .
5,633
Giám_đốc Công_an tỉnh có quyền xử_phạt Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 42 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây : ... khoản 1, 2 và 3 Điều 16 ; khoản 1 và 3 Điều 18 ; điểm a và b khoản 1, điểm a và b khoản 2 và khoản 8 Điều 19 ; các khoản 3, 4 và 5 Điều 20 ; khoản 1 và 3 Điều 21 ; khoản 3 Điều 22 ; khoản 1 Điều 23 ; khoản 1 Điều 27 ; Điều 28 ; khoản 1 Điều 30 ; Điều 33 ; khoản 1 Điều 34 ; điểm b và c khoản 2, điểm b khoản 3, điểm a khoản 6 Điều 35 ; điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 36 Nghị_định này. Theo đó, dựa trên phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Giám_đốc Công_an tỉnh không có quyền xử_phạt Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định.
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 42 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 4 và 5 Điều 6 ; điểm a khoản 1 , khoản 2 và 3 Điều 7 ; khoản 1 , điểm b và d khoản 3 , khoản 4 Điều 8 ; khoản 1 và 3 Điều 9 ; điểm a và b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều 10 ; khoản 1 , điểm a và b khoản 2 , điểm a và b khoản 3 , khoản 4 và 5 Điều 11 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 16 ; khoản 1 và 3 Điều 18 ; điểm a và b khoản 1 , điểm a và b khoản 2 và khoản 8 Điều 19 ; các khoản 3 , 4 và 5 Điều 20 ; khoản 1 và 3 Điều 21 ; khoản 3 Điều 22 ; khoản 1 Điều 23 ; khoản 1 Điều 27 ; Điều 28 ; khoản 1 Điều 30 ; Điều 33 ; khoản 1 Điều 34 ; điểm b và c khoản 2 , điểm b khoản 3 , điểm a khoản 6 Điều 35 ; điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 36 Nghị_định này . Theo đó , dựa trên phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Giám_đốc Công_an tỉnh không có quyền xử_phạt Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định .
5,634
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định là bao_lâu ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định là 01 năm .
5,635
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định là bao_lâu ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định là 01 năm.Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định là 01 năm .
5,636
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định là bao_lâu ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định là 01 năm.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp không cập_nhật chương_trình đào_tạo theo quy_định là 01 năm .
5,637
Trường năng_khiếu mỗi năm phải tổ_chức ít_nhất bao_nhiêu hoạt_động thi_đấu thể_thao cho học_sinh tham_gia ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Tập_luyện và thi_đấu thể_thao 1. Thành_lập, duy_trì tập_luyện thường_xuyên đội_tuyển năng_khiếu từng môn thể_thao làm nòng_cốt cho hoạt_động thể_thao của nhà_trường. 2. Tổ_chức, duy_trì thường_xuyên tập_thể_dục buổi sáng, thể_dục giữa giờ ; vận_dụng hiệu_quả cơ_sở vật_chất của nhà_trường và lồng_ghép, kết_hợp tập_luyện trên nền nhạc tạo không_khí vui_tươi, hứng_thú, thu_hút học_sinh tích_cực tham_gia. 3. Tổ_chức ít_nhất một năm một hoạt_động thi_đấu thể_thao cho học_sinh, sinh_viên, nội_dung và hình_thức thi_đấu phải phù_hợp với đặc_điểm tâm_lý, sinh_lý lứa tuổi của người học và điều_kiện cơ_sở vật_chất của nhà_trường ; cử học_sinh, sinh_viên tham_dự các hoạt_động thi_đấu thể_thao trong nước và quốc_tế. Và căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1. Thông_tư này áp_dụng đối_với trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường phổ_thông dân_tộc bán_trú, trường dự_bị_đại_học, trường chuyên, trường năng_khiếu ; đại_học, học_viện, trường đại_học, trường cao_đẳng sư_phạm, trường trung_cấp sư_phạm ( sau đây gọi chung là nhà_trường ) ; cơ_quan, tổ_chức
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tập_luyện và thi_đấu thể_thao 1 . Thành_lập , duy_trì tập_luyện thường_xuyên đội_tuyển năng_khiếu từng môn thể_thao làm nòng_cốt cho hoạt_động thể_thao của nhà_trường . 2 . Tổ_chức , duy_trì thường_xuyên tập_thể_dục buổi sáng , thể_dục giữa giờ ; vận_dụng hiệu_quả cơ_sở vật_chất của nhà_trường và lồng_ghép , kết_hợp tập_luyện trên nền nhạc tạo không_khí vui_tươi , hứng_thú , thu_hút học_sinh tích_cực tham_gia . 3 . Tổ_chức ít_nhất một năm một hoạt_động thi_đấu thể_thao cho học_sinh , sinh_viên , nội_dung và hình_thức thi_đấu phải phù_hợp với đặc_điểm tâm_lý , sinh_lý lứa tuổi của người học và điều_kiện cơ_sở vật_chất của nhà_trường ; cử học_sinh , sinh_viên tham_dự các hoạt_động thi_đấu thể_thao trong nước và quốc_tế . Và căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này áp_dụng đối_với trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , trường dự_bị_đại_học , trường chuyên , trường năng_khiếu ; đại_học , học_viện , trường đại_học , trường cao_đẳng sư_phạm , trường trung_cấp sư_phạm ( sau đây gọi chung là nhà_trường ) ; cơ_quan , tổ_chức và các cá_nhân có liên_quan . 2 . Thông_tư này không áp_dụng đối_với trường , lớp dành cho người khuyết_tật ; trường_giáo_dưỡng ; trường năng_khiếu thể_dục , thể_thao ; trường đào_tạo chuyên_ngành thể_dục thể_thao . Theo đó , các trường năng_khiếu mỗi năm phải tổ_chức ít_nhất một hoạt_động thi_đấu thể_thao cho học_sinh tham_gia . Và nội_dung , hình_thức thi_đấu phải phù_hợp với đặc_điểm tâm_lý , sinh_lý lứa tuổi của người học và điều_kiện cơ_sở vật_chất của nhà_trường . Hoạt_động thể_thao trong trường năng_khiếu ( Hình từ Internet )
5,638
Trường năng_khiếu mỗi năm phải tổ_chức ít_nhất bao_nhiêu hoạt_động thi_đấu thể_thao cho học_sinh tham_gia ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... trường chuyên, trường năng_khiếu ; đại_học, học_viện, trường đại_học, trường cao_đẳng sư_phạm, trường trung_cấp sư_phạm ( sau đây gọi chung là nhà_trường ) ; cơ_quan, tổ_chức và các cá_nhân có liên_quan. 2. Thông_tư này không áp_dụng đối_với trường, lớp dành cho người khuyết_tật ; trường_giáo_dưỡng ; trường năng_khiếu thể_dục, thể_thao ; trường đào_tạo chuyên_ngành thể_dục thể_thao. Theo đó, các trường năng_khiếu mỗi năm phải tổ_chức ít_nhất một hoạt_động thi_đấu thể_thao cho học_sinh tham_gia. Và nội_dung, hình_thức thi_đấu phải phù_hợp với đặc_điểm tâm_lý, sinh_lý lứa tuổi của người học và điều_kiện cơ_sở vật_chất của nhà_trường. Hoạt_động thể_thao trong trường năng_khiếu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tập_luyện và thi_đấu thể_thao 1 . Thành_lập , duy_trì tập_luyện thường_xuyên đội_tuyển năng_khiếu từng môn thể_thao làm nòng_cốt cho hoạt_động thể_thao của nhà_trường . 2 . Tổ_chức , duy_trì thường_xuyên tập_thể_dục buổi sáng , thể_dục giữa giờ ; vận_dụng hiệu_quả cơ_sở vật_chất của nhà_trường và lồng_ghép , kết_hợp tập_luyện trên nền nhạc tạo không_khí vui_tươi , hứng_thú , thu_hút học_sinh tích_cực tham_gia . 3 . Tổ_chức ít_nhất một năm một hoạt_động thi_đấu thể_thao cho học_sinh , sinh_viên , nội_dung và hình_thức thi_đấu phải phù_hợp với đặc_điểm tâm_lý , sinh_lý lứa tuổi của người học và điều_kiện cơ_sở vật_chất của nhà_trường ; cử học_sinh , sinh_viên tham_dự các hoạt_động thi_đấu thể_thao trong nước và quốc_tế . Và căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này áp_dụng đối_với trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , trường dự_bị_đại_học , trường chuyên , trường năng_khiếu ; đại_học , học_viện , trường đại_học , trường cao_đẳng sư_phạm , trường trung_cấp sư_phạm ( sau đây gọi chung là nhà_trường ) ; cơ_quan , tổ_chức và các cá_nhân có liên_quan . 2 . Thông_tư này không áp_dụng đối_với trường , lớp dành cho người khuyết_tật ; trường_giáo_dưỡng ; trường năng_khiếu thể_dục , thể_thao ; trường đào_tạo chuyên_ngành thể_dục thể_thao . Theo đó , các trường năng_khiếu mỗi năm phải tổ_chức ít_nhất một hoạt_động thi_đấu thể_thao cho học_sinh tham_gia . Và nội_dung , hình_thức thi_đấu phải phù_hợp với đặc_điểm tâm_lý , sinh_lý lứa tuổi của người học và điều_kiện cơ_sở vật_chất của nhà_trường . Hoạt_động thể_thao trong trường năng_khiếu ( Hình từ Internet )
5,639
Trường năng_khiếu phải có bao_nhiêu câu_lạc_bộ thể_thao hoạt_động thường_xuyên ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Câu_lạc_bộ thể_thao 1 . Thành_lập , quản_lý , phát_triển câu_lạc_bộ các môn thể_thao tuỳ_thuộc điều_kiện thực_tế của nhà_trường và nhu_cầu , sở_thích tập_luyện , sức_khoẻ của học_sinh , sinh_viên . Mỗi nhà_trường có từ một câu_lạc_bộ thể_thao trở lên hoạt_động thường_xuyên , nền_nếp . 2 . Bố_trí thời_gian hợp_lý , lồng_ghép hoạt_động câu_lạc_bộ thể_thao với môn_học Giáo_dục thể_chất trong chương_trình giáo_dục các cấp học , trình_độ đào_tạo bảo_đảm tính liên_thông , góp_phần phát_triển toàn_diện thể_chất và thể_thao trường_học . 3 . Tổ_chức phát_triển môn bơi , võ cổ_truyền và các môn thể_thao dân_tộc phù_hợp với truyền_thống và điều_kiện thực_tế của địa_phương . Như_vậy , Mỗi trường năng_khiếu có từ một câu_lạc_bộ thể_thao trở lên hoạt_động thường_xuyên , nề_nếp . Và viêc thành_lập , quản_lý , phát_triển câu_lạc_bộ các môn thể_thao tuỳ_thuộc điều_kiện thực_tế của nhà_trường và nhu_cầu , sở_thích tập_luyện , sức_khoẻ của học_sinh .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Câu_lạc_bộ thể_thao 1 . Thành_lập , quản_lý , phát_triển câu_lạc_bộ các môn thể_thao tuỳ_thuộc điều_kiện thực_tế của nhà_trường và nhu_cầu , sở_thích tập_luyện , sức_khoẻ của học_sinh , sinh_viên . Mỗi nhà_trường có từ một câu_lạc_bộ thể_thao trở lên hoạt_động thường_xuyên , nền_nếp . 2 . Bố_trí thời_gian hợp_lý , lồng_ghép hoạt_động câu_lạc_bộ thể_thao với môn_học Giáo_dục thể_chất trong chương_trình giáo_dục các cấp học , trình_độ đào_tạo bảo_đảm tính liên_thông , góp_phần phát_triển toàn_diện thể_chất và thể_thao trường_học . 3 . Tổ_chức phát_triển môn bơi , võ cổ_truyền và các môn thể_thao dân_tộc phù_hợp với truyền_thống và điều_kiện thực_tế của địa_phương . Như_vậy , Mỗi trường năng_khiếu có từ một câu_lạc_bộ thể_thao trở lên hoạt_động thường_xuyên , nề_nếp . Và viêc thành_lập , quản_lý , phát_triển câu_lạc_bộ các môn thể_thao tuỳ_thuộc điều_kiện thực_tế của nhà_trường và nhu_cầu , sở_thích tập_luyện , sức_khoẻ của học_sinh .
5,640
Học_sinh theo học tại các trường năng_khiếu có quyền gì trong việc tham_gia hoạt_động thể_thao của nhà_trường ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Người học... 2. Quyền của người học a ) Học_sinh, sinh_viên được tham_gia các hoạt_động thể_thao trong nhà_trường ; được tuyển_chọn, cử tham_gia thi_đấu các giải, đại_hội thể_thao cấp cơ_sở, toàn_quốc, quốc_tế. b ) Học_sinh có năng_khiếu thể_thao được tuyển_chọn đào_tạo tại các trường năng_khiếu thể_thao theo quy_định. c ) Học_sinh đoạt huy_chương vàng, bạc, đồng trong các cuộc thi_đấu thể_thao trong nước cấp toàn_quốc do cơ_quan quản_lý giáo_dục tổ_chức và học_sinh là thành_viên đội_tuyển quốc_gia Việt_Nam tham_dự các giải, đại_hội thể_thao khu_vực, châu_lục và thế_giới được hưởng chế_độ ưu_tiên, khuyến_khích khi tham_gia các kỳ thi_tuyển sinh trung_học_phổ_thông, thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông, tuyển_sinh đại_học, cao_đẳng theo các quy_định hiện_hành. d ) Sinh_viên đoạt huy_chương vàng, bạc, đồng trong các cuộc thi_đấu thể_thao trong nước cấp toàn_quốc do cơ_quan quản_lý giáo_dục tổ_chức và sinh_viên là thành_viên đội_tuyển quốc_gia Việt_Nam tham_dự các giải, đại_hội thể_thao khu_vực, châu_lục và thế_giới được miễn môn_học Giáo_dục thể_chất tại năm_học đó.. đ ) Được nhà_trường, giáo_viên, giảng_viên giúp_đỡ hoàn_thành chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và tiêu_chuẩn đánh_giá, xếp loại_thể_lực
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Người học ... 2 . Quyền của người học a ) Học_sinh , sinh_viên được tham_gia các hoạt_động thể_thao trong nhà_trường ; được tuyển_chọn , cử tham_gia thi_đấu các giải , đại_hội thể_thao cấp cơ_sở , toàn_quốc , quốc_tế . b ) Học_sinh có năng_khiếu thể_thao được tuyển_chọn đào_tạo tại các trường năng_khiếu thể_thao theo quy_định . c ) Học_sinh đoạt huy_chương vàng , bạc , đồng trong các cuộc thi_đấu thể_thao trong nước cấp toàn_quốc do cơ_quan quản_lý giáo_dục tổ_chức và học_sinh là thành_viên đội_tuyển quốc_gia Việt_Nam tham_dự các giải , đại_hội thể_thao khu_vực , châu_lục và thế_giới được hưởng chế_độ ưu_tiên , khuyến_khích khi tham_gia các kỳ thi_tuyển sinh trung_học_phổ_thông , thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng theo các quy_định hiện_hành . d ) Sinh_viên đoạt huy_chương vàng , bạc , đồng trong các cuộc thi_đấu thể_thao trong nước cấp toàn_quốc do cơ_quan quản_lý giáo_dục tổ_chức và sinh_viên là thành_viên đội_tuyển quốc_gia Việt_Nam tham_dự các giải , đại_hội thể_thao khu_vực , châu_lục và thế_giới được miễn môn_học Giáo_dục thể_chất tại năm_học đó .. đ ) Được nhà_trường , giáo_viên , giảng_viên giúp_đỡ hoàn_thành chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và tiêu_chuẩn đánh_giá , xếp loại_thể_lực học_sinh , sinh_viên . Học_sinh , sinh_viên có những bệnh_lý bẩm_sinh được tham_gia tập_luyện với nội_dung và hình_thức phù_hợp . e ) Học_sinh , sinh_viên được nhà_trường , cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp cử tham_gia các cuộc thi thể_thao phải nghỉ học quá thời_gian theo quy_định , nhà_trường có trách_nhiệm tổ_chức dạy_học bổ_sung kiến_thức , bảo_đảm đủ điều_kiện để tham_dự các kỳ thi , các tín_chỉ theo quy_định . g ) Học_sinh , sinh_viên là vận_động_viên tập_trung tập_luyện ở đội_tuyển quốc_gia hoặc ở trung_tâm đào_tạo vận_động_viên các tỉnh , thành , ngành và quốc_gia được cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp tạo điều_kiện thuận_lợi để tiếp_tục được học_tập thường_xuyên nhằm bảo_đảm hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông và trình_độ đào_tạo theo độ tuổi với hình_thức phù_hợp . h ) Được hưởng các quyền khác của người học theo quy_định hiện_hành . Theo đó , học_sinh theo học tại các trường năng_khiếu có quyền được quy đinh như trên trong việc tham_gia hoạt_động thể_thao của nhà_trường .
5,641
Học_sinh theo học tại các trường năng_khiếu có quyền gì trong việc tham_gia hoạt_động thể_thao của nhà_trường ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... được miễn môn_học Giáo_dục thể_chất tại năm_học đó.. đ ) Được nhà_trường, giáo_viên, giảng_viên giúp_đỡ hoàn_thành chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và tiêu_chuẩn đánh_giá, xếp loại_thể_lực học_sinh, sinh_viên. Học_sinh, sinh_viên có những bệnh_lý bẩm_sinh được tham_gia tập_luyện với nội_dung và hình_thức phù_hợp. e ) Học_sinh, sinh_viên được nhà_trường, cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp cử tham_gia các cuộc thi thể_thao phải nghỉ học quá thời_gian theo quy_định, nhà_trường có trách_nhiệm tổ_chức dạy_học bổ_sung kiến_thức, bảo_đảm đủ điều_kiện để tham_dự các kỳ thi, các tín_chỉ theo quy_định. g ) Học_sinh, sinh_viên là vận_động_viên tập_trung tập_luyện ở đội_tuyển quốc_gia hoặc ở trung_tâm đào_tạo vận_động_viên các tỉnh, thành, ngành và quốc_gia được cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp tạo điều_kiện thuận_lợi để tiếp_tục được học_tập thường_xuyên nhằm bảo_đảm hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông và trình_độ đào_tạo theo độ tuổi với hình_thức phù_hợp. h ) Được hưởng các quyền khác của người học theo quy_định hiện_hành. Theo đó, học_sinh theo học tại các trường năng_khiếu có quyền được quy đinh như trên trong việc tham_gia hoạt_động thể_thao của nhà_trường.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Người học ... 2 . Quyền của người học a ) Học_sinh , sinh_viên được tham_gia các hoạt_động thể_thao trong nhà_trường ; được tuyển_chọn , cử tham_gia thi_đấu các giải , đại_hội thể_thao cấp cơ_sở , toàn_quốc , quốc_tế . b ) Học_sinh có năng_khiếu thể_thao được tuyển_chọn đào_tạo tại các trường năng_khiếu thể_thao theo quy_định . c ) Học_sinh đoạt huy_chương vàng , bạc , đồng trong các cuộc thi_đấu thể_thao trong nước cấp toàn_quốc do cơ_quan quản_lý giáo_dục tổ_chức và học_sinh là thành_viên đội_tuyển quốc_gia Việt_Nam tham_dự các giải , đại_hội thể_thao khu_vực , châu_lục và thế_giới được hưởng chế_độ ưu_tiên , khuyến_khích khi tham_gia các kỳ thi_tuyển sinh trung_học_phổ_thông , thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng theo các quy_định hiện_hành . d ) Sinh_viên đoạt huy_chương vàng , bạc , đồng trong các cuộc thi_đấu thể_thao trong nước cấp toàn_quốc do cơ_quan quản_lý giáo_dục tổ_chức và sinh_viên là thành_viên đội_tuyển quốc_gia Việt_Nam tham_dự các giải , đại_hội thể_thao khu_vực , châu_lục và thế_giới được miễn môn_học Giáo_dục thể_chất tại năm_học đó .. đ ) Được nhà_trường , giáo_viên , giảng_viên giúp_đỡ hoàn_thành chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và tiêu_chuẩn đánh_giá , xếp loại_thể_lực học_sinh , sinh_viên . Học_sinh , sinh_viên có những bệnh_lý bẩm_sinh được tham_gia tập_luyện với nội_dung và hình_thức phù_hợp . e ) Học_sinh , sinh_viên được nhà_trường , cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp cử tham_gia các cuộc thi thể_thao phải nghỉ học quá thời_gian theo quy_định , nhà_trường có trách_nhiệm tổ_chức dạy_học bổ_sung kiến_thức , bảo_đảm đủ điều_kiện để tham_dự các kỳ thi , các tín_chỉ theo quy_định . g ) Học_sinh , sinh_viên là vận_động_viên tập_trung tập_luyện ở đội_tuyển quốc_gia hoặc ở trung_tâm đào_tạo vận_động_viên các tỉnh , thành , ngành và quốc_gia được cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp tạo điều_kiện thuận_lợi để tiếp_tục được học_tập thường_xuyên nhằm bảo_đảm hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông và trình_độ đào_tạo theo độ tuổi với hình_thức phù_hợp . h ) Được hưởng các quyền khác của người học theo quy_định hiện_hành . Theo đó , học_sinh theo học tại các trường năng_khiếu có quyền được quy đinh như trên trong việc tham_gia hoạt_động thể_thao của nhà_trường .
5,642
Học_sinh theo học tại các trường năng_khiếu có quyền gì trong việc tham_gia hoạt_động thể_thao của nhà_trường ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... . Theo đó, học_sinh theo học tại các trường năng_khiếu có quyền được quy đinh như trên trong việc tham_gia hoạt_động thể_thao của nhà_trường.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 48/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Người học ... 2 . Quyền của người học a ) Học_sinh , sinh_viên được tham_gia các hoạt_động thể_thao trong nhà_trường ; được tuyển_chọn , cử tham_gia thi_đấu các giải , đại_hội thể_thao cấp cơ_sở , toàn_quốc , quốc_tế . b ) Học_sinh có năng_khiếu thể_thao được tuyển_chọn đào_tạo tại các trường năng_khiếu thể_thao theo quy_định . c ) Học_sinh đoạt huy_chương vàng , bạc , đồng trong các cuộc thi_đấu thể_thao trong nước cấp toàn_quốc do cơ_quan quản_lý giáo_dục tổ_chức và học_sinh là thành_viên đội_tuyển quốc_gia Việt_Nam tham_dự các giải , đại_hội thể_thao khu_vực , châu_lục và thế_giới được hưởng chế_độ ưu_tiên , khuyến_khích khi tham_gia các kỳ thi_tuyển sinh trung_học_phổ_thông , thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng theo các quy_định hiện_hành . d ) Sinh_viên đoạt huy_chương vàng , bạc , đồng trong các cuộc thi_đấu thể_thao trong nước cấp toàn_quốc do cơ_quan quản_lý giáo_dục tổ_chức và sinh_viên là thành_viên đội_tuyển quốc_gia Việt_Nam tham_dự các giải , đại_hội thể_thao khu_vực , châu_lục và thế_giới được miễn môn_học Giáo_dục thể_chất tại năm_học đó .. đ ) Được nhà_trường , giáo_viên , giảng_viên giúp_đỡ hoàn_thành chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và tiêu_chuẩn đánh_giá , xếp loại_thể_lực học_sinh , sinh_viên . Học_sinh , sinh_viên có những bệnh_lý bẩm_sinh được tham_gia tập_luyện với nội_dung và hình_thức phù_hợp . e ) Học_sinh , sinh_viên được nhà_trường , cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp cử tham_gia các cuộc thi thể_thao phải nghỉ học quá thời_gian theo quy_định , nhà_trường có trách_nhiệm tổ_chức dạy_học bổ_sung kiến_thức , bảo_đảm đủ điều_kiện để tham_dự các kỳ thi , các tín_chỉ theo quy_định . g ) Học_sinh , sinh_viên là vận_động_viên tập_trung tập_luyện ở đội_tuyển quốc_gia hoặc ở trung_tâm đào_tạo vận_động_viên các tỉnh , thành , ngành và quốc_gia được cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp tạo điều_kiện thuận_lợi để tiếp_tục được học_tập thường_xuyên nhằm bảo_đảm hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông và trình_độ đào_tạo theo độ tuổi với hình_thức phù_hợp . h ) Được hưởng các quyền khác của người học theo quy_định hiện_hành . Theo đó , học_sinh theo học tại các trường năng_khiếu có quyền được quy đinh như trên trong việc tham_gia hoạt_động thể_thao của nhà_trường .
5,643
Khái_niệm về " bệnh lưu_hành " như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục a Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịc: ... Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục a Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu ra khái_niệm về bệnh lưu_hành cụ_thể như sau : - Theo các tài_liệu về dịch_tễ_học trong nước và trên thế_giới, đặc_biệt là của WHO và USCDC 4,5,6,7,8,9,10,11, bệnh “ lưu_hành ” là sự xuất_hiện một_cách ổn_định của bệnh_dịch hoặc tác_nhân gây bệnh trong một khu_vực địa_lý hoặc nhóm quần_thể dân_số nhất_định ; hoặc còn hướng đến một tỷ_lệ mắc bệnh thường gặp của một bệnh_dịch trong một khu_vực hoặc quần_thể dân_số nhất_định. - Theo Geraldine L.Glimcher, chuyên_gia về Miễn_dịch học và bệnh truyền_nhiễm : “ COVID-19 sẽ trở_thành bệnh lưu_hành có nghĩa là đại_dịch sẽ không kết_thúc với việc vi_rút biến mất, thay vào đó khi đủ số người được bảo_vệ miễn_dịch từ việc tiêm_chủng hoặc nhiễm tự_nhiên thì sẽ ít lây_truyền hơn, ít người nhập_viện và tử_vong liên_quan COVID-19 ngay cả khi
None
1
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục a Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu ra khái_niệm về bệnh lưu_hành cụ_thể như sau : - Theo các tài_liệu về dịch_tễ_học trong nước và trên thế_giới , đặc_biệt là của WHO và USCDC 4,5,6,7,8,9,10,11 , bệnh “ lưu_hành ” là sự xuất_hiện một_cách ổn_định của bệnh_dịch hoặc tác_nhân gây bệnh trong một khu_vực địa_lý hoặc nhóm quần_thể dân_số nhất_định ; hoặc còn hướng đến một tỷ_lệ mắc bệnh thường gặp của một bệnh_dịch trong một khu_vực hoặc quần_thể dân_số nhất_định . - Theo Geraldine L.Glimcher , chuyên_gia về Miễn_dịch học và bệnh truyền_nhiễm : “ COVID-19 sẽ trở_thành bệnh lưu_hành có nghĩa là đại_dịch sẽ không kết_thúc với việc vi_rút biến mất , thay vào đó khi đủ số người được bảo_vệ miễn_dịch từ việc tiêm_chủng hoặc nhiễm tự_nhiên thì sẽ ít lây_truyền hơn , ít người nhập_viện và tử_vong liên_quan COVID-19 ngay cả khi vi_rút tiếp_tục lưu_hành ” . - Như_vậy , một bệnh được coi là lưu_hành khi có một_số tiêu_chí cụ_thể như sau : ( 1 ) Có sự tồn_tại thường_xuyên tác_nhân gây bệnh ; ( 2 ) Tồn_tại quần_thể cảm_nhiễm và ổ chứa tác_nhân gây bệnh ; ( 3 ) Bệnh_dịch xảy ra ở một nhóm đối_tượng cụ_thể hoặc quần_thể dân_số trong địa_bàn nhất_định ; ( 4 ) Tỷ_lệ mắc bệnh có tính ổn_định và có_thể dự_báo được . - Đối_với tiêu_chí số 4 , hầu_hết các nước trên thế_giới đều trong trạng_thái số mắc và tử_vong chưa ổn_định , xu_hướng tăng giảm thất_thường khi có xuất_hiện các biến_thể mới của vi_rút SARS-CoV -2 ( như Nam_Phi , Mỹ sau 2 tháng dịch có xu_hướng giảm đã tăng trở_lại từ đầu tháng 5/2022 đến nay do sự lưu_hành của các biến_thể BA . 4 , BA . 5 và chưa có xu_hướng chững lại ) , vi_rút SARS-CoV -2 có_thể tiếp_tục xuất_hiện những biến_thể mới ; đồng_thời miễn_dịch có được ( do vắc_xin và mắc bệnh ) chưa có tính ổn_định lâu_dài và giảm dần theo thời_gian . Do_đó , sau khoảng thời_gian đủ lớn , dịch có_thể bùng_phát trở_lại bất_kỳ lúc_nào . Cần thêm thời_gian để theo_dõi , đánh_giá tính ổn_định cũng như sự thay_đổi của tác_nhân gây bệnh .
5,644
Khái_niệm về " bệnh lưu_hành " như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục a Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịc: ... khi đủ số người được bảo_vệ miễn_dịch từ việc tiêm_chủng hoặc nhiễm tự_nhiên thì sẽ ít lây_truyền hơn, ít người nhập_viện và tử_vong liên_quan COVID-19 ngay cả khi vi_rút tiếp_tục lưu_hành ”. - Như_vậy, một bệnh được coi là lưu_hành khi có một_số tiêu_chí cụ_thể như sau : ( 1 ) Có sự tồn_tại thường_xuyên tác_nhân gây bệnh ; ( 2 ) Tồn_tại quần_thể cảm_nhiễm và ổ chứa tác_nhân gây bệnh ; ( 3 ) Bệnh_dịch xảy ra ở một nhóm đối_tượng cụ_thể hoặc quần_thể dân_số trong địa_bàn nhất_định ; ( 4 ) Tỷ_lệ mắc bệnh có tính ổn_định và có_thể dự_báo được. - Đối_với tiêu_chí số 4, hầu_hết các nước trên thế_giới đều trong trạng_thái số mắc và tử_vong chưa ổn_định, xu_hướng tăng giảm thất_thường khi có xuất_hiện các biến_thể mới của vi_rút SARS-CoV -2 ( như Nam_Phi, Mỹ sau 2 tháng dịch có xu_hướng giảm đã tăng trở_lại từ đầu tháng 5/2022 đến nay do sự lưu_hành của các biến_thể BA. 4, BA. 5 và chưa có xu_hướng chững lại ), vi_rút SARS-CoV -2
None
1
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục a Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu ra khái_niệm về bệnh lưu_hành cụ_thể như sau : - Theo các tài_liệu về dịch_tễ_học trong nước và trên thế_giới , đặc_biệt là của WHO và USCDC 4,5,6,7,8,9,10,11 , bệnh “ lưu_hành ” là sự xuất_hiện một_cách ổn_định của bệnh_dịch hoặc tác_nhân gây bệnh trong một khu_vực địa_lý hoặc nhóm quần_thể dân_số nhất_định ; hoặc còn hướng đến một tỷ_lệ mắc bệnh thường gặp của một bệnh_dịch trong một khu_vực hoặc quần_thể dân_số nhất_định . - Theo Geraldine L.Glimcher , chuyên_gia về Miễn_dịch học và bệnh truyền_nhiễm : “ COVID-19 sẽ trở_thành bệnh lưu_hành có nghĩa là đại_dịch sẽ không kết_thúc với việc vi_rút biến mất , thay vào đó khi đủ số người được bảo_vệ miễn_dịch từ việc tiêm_chủng hoặc nhiễm tự_nhiên thì sẽ ít lây_truyền hơn , ít người nhập_viện và tử_vong liên_quan COVID-19 ngay cả khi vi_rút tiếp_tục lưu_hành ” . - Như_vậy , một bệnh được coi là lưu_hành khi có một_số tiêu_chí cụ_thể như sau : ( 1 ) Có sự tồn_tại thường_xuyên tác_nhân gây bệnh ; ( 2 ) Tồn_tại quần_thể cảm_nhiễm và ổ chứa tác_nhân gây bệnh ; ( 3 ) Bệnh_dịch xảy ra ở một nhóm đối_tượng cụ_thể hoặc quần_thể dân_số trong địa_bàn nhất_định ; ( 4 ) Tỷ_lệ mắc bệnh có tính ổn_định và có_thể dự_báo được . - Đối_với tiêu_chí số 4 , hầu_hết các nước trên thế_giới đều trong trạng_thái số mắc và tử_vong chưa ổn_định , xu_hướng tăng giảm thất_thường khi có xuất_hiện các biến_thể mới của vi_rút SARS-CoV -2 ( như Nam_Phi , Mỹ sau 2 tháng dịch có xu_hướng giảm đã tăng trở_lại từ đầu tháng 5/2022 đến nay do sự lưu_hành của các biến_thể BA . 4 , BA . 5 và chưa có xu_hướng chững lại ) , vi_rút SARS-CoV -2 có_thể tiếp_tục xuất_hiện những biến_thể mới ; đồng_thời miễn_dịch có được ( do vắc_xin và mắc bệnh ) chưa có tính ổn_định lâu_dài và giảm dần theo thời_gian . Do_đó , sau khoảng thời_gian đủ lớn , dịch có_thể bùng_phát trở_lại bất_kỳ lúc_nào . Cần thêm thời_gian để theo_dõi , đánh_giá tính ổn_định cũng như sự thay_đổi của tác_nhân gây bệnh .
5,645
Khái_niệm về " bệnh lưu_hành " như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục a Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịc: ... tháng 5/2022 đến nay do sự lưu_hành của các biến_thể BA. 4, BA. 5 và chưa có xu_hướng chững lại ), vi_rút SARS-CoV -2 có_thể tiếp_tục xuất_hiện những biến_thể mới ; đồng_thời miễn_dịch có được ( do vắc_xin và mắc bệnh ) chưa có tính ổn_định lâu_dài và giảm dần theo thời_gian. Do_đó, sau khoảng thời_gian đủ lớn, dịch có_thể bùng_phát trở_lại bất_kỳ lúc_nào. Cần thêm thời_gian để theo_dõi, đánh_giá tính ổn_định cũng như sự thay_đổi của tác_nhân gây bệnh.
None
1
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục a Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu ra khái_niệm về bệnh lưu_hành cụ_thể như sau : - Theo các tài_liệu về dịch_tễ_học trong nước và trên thế_giới , đặc_biệt là của WHO và USCDC 4,5,6,7,8,9,10,11 , bệnh “ lưu_hành ” là sự xuất_hiện một_cách ổn_định của bệnh_dịch hoặc tác_nhân gây bệnh trong một khu_vực địa_lý hoặc nhóm quần_thể dân_số nhất_định ; hoặc còn hướng đến một tỷ_lệ mắc bệnh thường gặp của một bệnh_dịch trong một khu_vực hoặc quần_thể dân_số nhất_định . - Theo Geraldine L.Glimcher , chuyên_gia về Miễn_dịch học và bệnh truyền_nhiễm : “ COVID-19 sẽ trở_thành bệnh lưu_hành có nghĩa là đại_dịch sẽ không kết_thúc với việc vi_rút biến mất , thay vào đó khi đủ số người được bảo_vệ miễn_dịch từ việc tiêm_chủng hoặc nhiễm tự_nhiên thì sẽ ít lây_truyền hơn , ít người nhập_viện và tử_vong liên_quan COVID-19 ngay cả khi vi_rút tiếp_tục lưu_hành ” . - Như_vậy , một bệnh được coi là lưu_hành khi có một_số tiêu_chí cụ_thể như sau : ( 1 ) Có sự tồn_tại thường_xuyên tác_nhân gây bệnh ; ( 2 ) Tồn_tại quần_thể cảm_nhiễm và ổ chứa tác_nhân gây bệnh ; ( 3 ) Bệnh_dịch xảy ra ở một nhóm đối_tượng cụ_thể hoặc quần_thể dân_số trong địa_bàn nhất_định ; ( 4 ) Tỷ_lệ mắc bệnh có tính ổn_định và có_thể dự_báo được . - Đối_với tiêu_chí số 4 , hầu_hết các nước trên thế_giới đều trong trạng_thái số mắc và tử_vong chưa ổn_định , xu_hướng tăng giảm thất_thường khi có xuất_hiện các biến_thể mới của vi_rút SARS-CoV -2 ( như Nam_Phi , Mỹ sau 2 tháng dịch có xu_hướng giảm đã tăng trở_lại từ đầu tháng 5/2022 đến nay do sự lưu_hành của các biến_thể BA . 4 , BA . 5 và chưa có xu_hướng chững lại ) , vi_rút SARS-CoV -2 có_thể tiếp_tục xuất_hiện những biến_thể mới ; đồng_thời miễn_dịch có được ( do vắc_xin và mắc bệnh ) chưa có tính ổn_định lâu_dài và giảm dần theo thời_gian . Do_đó , sau khoảng thời_gian đủ lớn , dịch có_thể bùng_phát trở_lại bất_kỳ lúc_nào . Cần thêm thời_gian để theo_dõi , đánh_giá tính ổn_định cũng như sự thay_đổi của tác_nhân gây bệnh .
5,646
Bệnh COVID-19 tại một_số quốc_gia trên thế_giới có được xem là bệnh lưu_hành ?
Tại tiểu_mục b Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 tron: ... Tại tiểu_mục b Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu ra về bệnh COVID-19 tại một_số quốc_gia trên thế_giới có được xem là bệnh lưu_hành chưa cụ_thể rằng : - Qua trao_đổi với WHO ngày 19/5/2022, chưa có quốc_gia nào trên thế_giới báo_cáo WHO về chính_thức công_bố coi COVID-19 là bệnh lưu_hành ở quốc_gia mình ; tuy_nhiên một_số nước Đông_Nam_Á đã đưa các tiêu_chí để xem COVID-19 là bệnh lưu_hành ( Thái_Lan, Indonesia, Tây_Ban_Nha, Bồ_Đào_Nha, Úc ) trên cơ_sở thông_qua các chỉ_số như tỷ_lệ tử_vong thấp, tỷ_lệ mắc bệnh nặng phải nhập_viện giảm và độ bao_phủ vắc_xin cao tại nhiều độ tuổi đặc_biệt ở đối_tượng nguy_cơ. - Indonesia quy_định COVID-19 là bệnh lưu_hành khi tỷ_lệ sử_dụng giường_bệnh phải dưới 5% và tỷ_lệ dương_tính phải dưới 1% dân_số ; Thái_Lan dự_kiến từ ngày 01/7/2022 coi COVID-19 là bệnh lưu_hành với điều_kiện tỷ_lệ tử_vong không vượt quá
None
1
Tại tiểu_mục b Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu ra về bệnh COVID-19 tại một_số quốc_gia trên thế_giới có được xem là bệnh lưu_hành chưa cụ_thể rằng : - Qua trao_đổi với WHO ngày 19/5/2022 , chưa có quốc_gia nào trên thế_giới báo_cáo WHO về chính_thức công_bố coi COVID-19 là bệnh lưu_hành ở quốc_gia mình ; tuy_nhiên một_số nước Đông_Nam_Á đã đưa các tiêu_chí để xem COVID-19 là bệnh lưu_hành ( Thái_Lan , Indonesia , Tây_Ban_Nha , Bồ_Đào_Nha , Úc ) trên cơ_sở thông_qua các chỉ_số như tỷ_lệ tử_vong thấp , tỷ_lệ mắc bệnh nặng phải nhập_viện giảm và độ bao_phủ vắc_xin cao tại nhiều độ tuổi đặc_biệt ở đối_tượng nguy_cơ . - Indonesia quy_định COVID-19 là bệnh lưu_hành khi tỷ_lệ sử_dụng giường_bệnh phải dưới 5% và tỷ_lệ dương_tính phải dưới 1% dân_số ; Thái_Lan dự_kiến từ ngày 01/7/2022 coi COVID-19 là bệnh lưu_hành với điều_kiện tỷ_lệ tử_vong không vượt quá 0,1% ( hiện_nay tỷ_lệ này là gần 0,2% ) , theo đó sẽ bỏ yêu_cầu xét_nghiệm , bỏ quy_định bắt_buộc đeo khẩu_trang , ngoại_trừ với những người đang nhiễm_bệnh . - Nhiều nước châu_Âu và một_số nước châu_Á trong thời_gian qua cũng đã từng bước nới lỏng nhiều biện_pháp trên cơ_sở tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao ( trên 80% ) và số trường_hợp mắc mới , tử_vong giảm trong thời_gian gần đây . Nhiều quốc_gia đã nới lỏng các biện_pháp phòng_dịch COVID-19 như đối_với các bệnh thông_thường khác ( không bắt_buộc phải cách_ly đối_với F0 , F1 , hoặc không phải đeo khẩu_trang khi ra nơi công_cộng , trong phòng kín , … ( Anh , Đan_Mạch , Thuỵ_Điển , Phần_Lan , Na_Uy , Iceland ) . - Có 118/208 quốc_gia , vùng lãnh_thổ dỡ bỏ các hạn_chế đi_lại do COVID-19 . Có 156 quốc_gia , vùng lãnh_thổ ( sau đây viết tắt là quốc_gia ) mở_cửa biên_giới cho_phép tất_cả công_dân đến từ mọi quốc_gia nhập_cảnh . Có 28/40 quốc_gia tại 5 Châu_lục không yêu_cầu đeo khẩu_trang . Có 11/40 quốc_gia tại 5 Châu_lục ( Estonia , Phần_Lan , Đức , Hy_Lạp , Lativa , Thái_Lan , Lào , Oman , Thổ_Nhĩ_Kỳ , Belize , Guatemala ) vẫn yêu_cầu người_dân giữ khoảng_cách cá_nhân từ 1 đến 2 mét .
5,647
Bệnh COVID-19 tại một_số quốc_gia trên thế_giới có được xem là bệnh lưu_hành ?
Tại tiểu_mục b Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 tron: ... dưới 5% và tỷ_lệ dương_tính phải dưới 1% dân_số ; Thái_Lan dự_kiến từ ngày 01/7/2022 coi COVID-19 là bệnh lưu_hành với điều_kiện tỷ_lệ tử_vong không vượt quá 0,1% ( hiện_nay tỷ_lệ này là gần 0,2% ), theo đó sẽ bỏ yêu_cầu xét_nghiệm, bỏ quy_định bắt_buộc đeo khẩu_trang, ngoại_trừ với những người đang nhiễm_bệnh. - Nhiều nước châu_Âu và một_số nước châu_Á trong thời_gian qua cũng đã từng bước nới lỏng nhiều biện_pháp trên cơ_sở tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao ( trên 80% ) và số trường_hợp mắc mới, tử_vong giảm trong thời_gian gần đây. Nhiều quốc_gia đã nới lỏng các biện_pháp phòng_dịch COVID-19 như đối_với các bệnh thông_thường khác ( không bắt_buộc phải cách_ly đối_với F0, F1, hoặc không phải đeo khẩu_trang khi ra nơi công_cộng, trong phòng kín, … ( Anh, Đan_Mạch, Thuỵ_Điển, Phần_Lan, Na_Uy, Iceland ). - Có 118/208 quốc_gia, vùng lãnh_thổ dỡ bỏ các hạn_chế đi_lại do COVID-19. Có 156 quốc_gia, vùng lãnh_thổ ( sau đây viết tắt là quốc_gia
None
1
Tại tiểu_mục b Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu ra về bệnh COVID-19 tại một_số quốc_gia trên thế_giới có được xem là bệnh lưu_hành chưa cụ_thể rằng : - Qua trao_đổi với WHO ngày 19/5/2022 , chưa có quốc_gia nào trên thế_giới báo_cáo WHO về chính_thức công_bố coi COVID-19 là bệnh lưu_hành ở quốc_gia mình ; tuy_nhiên một_số nước Đông_Nam_Á đã đưa các tiêu_chí để xem COVID-19 là bệnh lưu_hành ( Thái_Lan , Indonesia , Tây_Ban_Nha , Bồ_Đào_Nha , Úc ) trên cơ_sở thông_qua các chỉ_số như tỷ_lệ tử_vong thấp , tỷ_lệ mắc bệnh nặng phải nhập_viện giảm và độ bao_phủ vắc_xin cao tại nhiều độ tuổi đặc_biệt ở đối_tượng nguy_cơ . - Indonesia quy_định COVID-19 là bệnh lưu_hành khi tỷ_lệ sử_dụng giường_bệnh phải dưới 5% và tỷ_lệ dương_tính phải dưới 1% dân_số ; Thái_Lan dự_kiến từ ngày 01/7/2022 coi COVID-19 là bệnh lưu_hành với điều_kiện tỷ_lệ tử_vong không vượt quá 0,1% ( hiện_nay tỷ_lệ này là gần 0,2% ) , theo đó sẽ bỏ yêu_cầu xét_nghiệm , bỏ quy_định bắt_buộc đeo khẩu_trang , ngoại_trừ với những người đang nhiễm_bệnh . - Nhiều nước châu_Âu và một_số nước châu_Á trong thời_gian qua cũng đã từng bước nới lỏng nhiều biện_pháp trên cơ_sở tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao ( trên 80% ) và số trường_hợp mắc mới , tử_vong giảm trong thời_gian gần đây . Nhiều quốc_gia đã nới lỏng các biện_pháp phòng_dịch COVID-19 như đối_với các bệnh thông_thường khác ( không bắt_buộc phải cách_ly đối_với F0 , F1 , hoặc không phải đeo khẩu_trang khi ra nơi công_cộng , trong phòng kín , … ( Anh , Đan_Mạch , Thuỵ_Điển , Phần_Lan , Na_Uy , Iceland ) . - Có 118/208 quốc_gia , vùng lãnh_thổ dỡ bỏ các hạn_chế đi_lại do COVID-19 . Có 156 quốc_gia , vùng lãnh_thổ ( sau đây viết tắt là quốc_gia ) mở_cửa biên_giới cho_phép tất_cả công_dân đến từ mọi quốc_gia nhập_cảnh . Có 28/40 quốc_gia tại 5 Châu_lục không yêu_cầu đeo khẩu_trang . Có 11/40 quốc_gia tại 5 Châu_lục ( Estonia , Phần_Lan , Đức , Hy_Lạp , Lativa , Thái_Lan , Lào , Oman , Thổ_Nhĩ_Kỳ , Belize , Guatemala ) vẫn yêu_cầu người_dân giữ khoảng_cách cá_nhân từ 1 đến 2 mét .
5,648
Bệnh COVID-19 tại một_số quốc_gia trên thế_giới có được xem là bệnh lưu_hành ?
Tại tiểu_mục b Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 tron: ... Có 118/208 quốc_gia, vùng lãnh_thổ dỡ bỏ các hạn_chế đi_lại do COVID-19. Có 156 quốc_gia, vùng lãnh_thổ ( sau đây viết tắt là quốc_gia ) mở_cửa biên_giới cho_phép tất_cả công_dân đến từ mọi quốc_gia nhập_cảnh. Có 28/40 quốc_gia tại 5 Châu_lục không yêu_cầu đeo khẩu_trang. Có 11/40 quốc_gia tại 5 Châu_lục ( Estonia, Phần_Lan, Đức, Hy_Lạp, Lativa, Thái_Lan, Lào, Oman, Thổ_Nhĩ_Kỳ, Belize, Guatemala ) vẫn yêu_cầu người_dân giữ khoảng_cách cá_nhân từ 1 đến 2 mét.
None
1
Tại tiểu_mục b Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu ra về bệnh COVID-19 tại một_số quốc_gia trên thế_giới có được xem là bệnh lưu_hành chưa cụ_thể rằng : - Qua trao_đổi với WHO ngày 19/5/2022 , chưa có quốc_gia nào trên thế_giới báo_cáo WHO về chính_thức công_bố coi COVID-19 là bệnh lưu_hành ở quốc_gia mình ; tuy_nhiên một_số nước Đông_Nam_Á đã đưa các tiêu_chí để xem COVID-19 là bệnh lưu_hành ( Thái_Lan , Indonesia , Tây_Ban_Nha , Bồ_Đào_Nha , Úc ) trên cơ_sở thông_qua các chỉ_số như tỷ_lệ tử_vong thấp , tỷ_lệ mắc bệnh nặng phải nhập_viện giảm và độ bao_phủ vắc_xin cao tại nhiều độ tuổi đặc_biệt ở đối_tượng nguy_cơ . - Indonesia quy_định COVID-19 là bệnh lưu_hành khi tỷ_lệ sử_dụng giường_bệnh phải dưới 5% và tỷ_lệ dương_tính phải dưới 1% dân_số ; Thái_Lan dự_kiến từ ngày 01/7/2022 coi COVID-19 là bệnh lưu_hành với điều_kiện tỷ_lệ tử_vong không vượt quá 0,1% ( hiện_nay tỷ_lệ này là gần 0,2% ) , theo đó sẽ bỏ yêu_cầu xét_nghiệm , bỏ quy_định bắt_buộc đeo khẩu_trang , ngoại_trừ với những người đang nhiễm_bệnh . - Nhiều nước châu_Âu và một_số nước châu_Á trong thời_gian qua cũng đã từng bước nới lỏng nhiều biện_pháp trên cơ_sở tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao ( trên 80% ) và số trường_hợp mắc mới , tử_vong giảm trong thời_gian gần đây . Nhiều quốc_gia đã nới lỏng các biện_pháp phòng_dịch COVID-19 như đối_với các bệnh thông_thường khác ( không bắt_buộc phải cách_ly đối_với F0 , F1 , hoặc không phải đeo khẩu_trang khi ra nơi công_cộng , trong phòng kín , … ( Anh , Đan_Mạch , Thuỵ_Điển , Phần_Lan , Na_Uy , Iceland ) . - Có 118/208 quốc_gia , vùng lãnh_thổ dỡ bỏ các hạn_chế đi_lại do COVID-19 . Có 156 quốc_gia , vùng lãnh_thổ ( sau đây viết tắt là quốc_gia ) mở_cửa biên_giới cho_phép tất_cả công_dân đến từ mọi quốc_gia nhập_cảnh . Có 28/40 quốc_gia tại 5 Châu_lục không yêu_cầu đeo khẩu_trang . Có 11/40 quốc_gia tại 5 Châu_lục ( Estonia , Phần_Lan , Đức , Hy_Lạp , Lativa , Thái_Lan , Lào , Oman , Thổ_Nhĩ_Kỳ , Belize , Guatemala ) vẫn yêu_cầu người_dân giữ khoảng_cách cá_nhân từ 1 đến 2 mét .
5,649
Một_số đánh_giá về bệnh COVID-19 trên thế_giới và tại Việt_Nam ?
Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thả: ... Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu cụ_thể như sau : - Hiện_nay, trên phạm_vi toàn_cầu ghi_nhận số ca mắc mới, tử_vong đang giảm nhưng không đồng_đều ở các quốc_gia, một_số nước sau một thời_gian giảm đã có sự gia_tăng trở_lại, một_số quốc_gia duy_trì chính_sách “ Zero COVID-19 ” đã có sự bùng_phát các ổ dịch trong cộng_đồng như Trung_Quốc, Triều_Tiên... - WHO nhận_định dịch COVID-19 sẽ không biến mất hoàn_toàn, có_thể sớm trở_thành bệnh lưu_hành. Ngày 31/3/2022, Tổ_chức Y_tế thế_giới đã đưa ra kế_hoạch nhằm kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp của đại_dịch COVID-19 trong năm 2022 với điều_kiện cơ_bản là tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 đạt trên 70% dân_số trên phạm_vi toàn_cầu và kiểm_soát được số mắc mới và tử_vong do COVID-19. WHO cũng khuyến_khích các quốc_gia thực_hiện các biện_pháp chuyển_tiếp từ
None
1
Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu cụ_thể như sau : - Hiện_nay , trên phạm_vi toàn_cầu ghi_nhận số ca mắc mới , tử_vong đang giảm nhưng không đồng_đều ở các quốc_gia , một_số nước sau một thời_gian giảm đã có sự gia_tăng trở_lại , một_số quốc_gia duy_trì chính_sách “ Zero COVID-19 ” đã có sự bùng_phát các ổ dịch trong cộng_đồng như Trung_Quốc , Triều_Tiên ... - WHO nhận_định dịch COVID-19 sẽ không biến mất hoàn_toàn , có_thể sớm trở_thành bệnh lưu_hành . Ngày 31/3/2022 , Tổ_chức Y_tế thế_giới đã đưa ra kế_hoạch nhằm kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp của đại_dịch COVID-19 trong năm 2022 với điều_kiện cơ_bản là tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 đạt trên 70% dân_số trên phạm_vi toàn_cầu và kiểm_soát được số mắc mới và tử_vong do COVID-19 . WHO cũng khuyến_khích các quốc_gia thực_hiện các biện_pháp chuyển_tiếp từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững . - Vi_rút SARS-CoV -2 liên_tục biến_đổi và ghi_nhận các biến_thể mới như Alpha , Delta , Omicron , XE ( một biến_thể tái tổ_hợp giữa biến_thể phụ BA . 1 và BA . 2 của Omicron ) ; kể_cả trong các biến_thể cũng liên_tục xuất_hiện các biến_thể phụ , ví_dụ biến_thể Omicron đã ghi_nhận các biến_thể phụ BA . 1 , BA . 2 , BA . 3 , BA . 4 , BA . 5 và các biến_thể này có_thể né được miễn_dịch , gây tái_nhiễm ; do_đó tỷ_lệ mắc tại các quần_thể cảm_nhiễm là rất khó xác_định , chưa có tính ổn_định . - Trong nước , số trường_hợp nhiễm vi_rút SARS-CoV -2 ghi_nhận tại tất_cả các tỉnh , thành_phố song tỷ_lệ mắc bệnh COVID-19 chưa ổn_định và có sự khác_biệt rất lớn giữa các địa_phương . Trong thời_gian tới , số ca nhiễm có_thể tiếp_tục theo xu_hướng giảm hoặc tăng trở_lại khi gặp các điều_kiện về tác_nhân ( xuất_hiện các biến_thể mới nguy_hiểm ) , về chính_sách ( thay_đổi các biện_pháp phòng_chống dịch ) ; đối_tượng cảm_nhiễm có_thể còn khá lớn ; các biến_thể , biến_thể phụ đáng lo_ngại mới vẫn tiếp_tục xuất_hiện với tốc_độ khá nhanh trên thế_giới ; tình_hình dịch_bệnh ở một_số quốc_gia vẫn đang diễn_biến hết_sức phức_tạp , tác_động hậu COVID-19 chưa có nghiên_cứu đầy_đủ ; hơn_nữa miễn_dịch do tiêm vắc_xin phòng_bệnh và miễn_dịch mắc phải không bền_vững , do_đó rất khó trong dự_báo dịch . - Tại Việt_Nam , với nỗ_lực của toàn_thể hệ_thống chính_trị , sự tham_gia tích_cực của người_dân , chúng_ta cũng đã đạt được tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao gần 80% dân_số tiêm đủ 2 mũi vắc_xin trở lên , trong đó nhóm tuổi 18 trở lên đã đạt khoảng 100% , nhóm 12 đến dưới 18 tuổi đạt trên 96,7% , nhóm 5 đến dưới 12 tuổi đã triển_khai tiêm trong tháng 4 và phấn_đấu cơ_bản hoàn_thành trong tháng 6/2022. - Số mắc mới và tử_vong do COVID-19 tại Việt_Nam cũng có xu_hướng giảm tương_đối ổn_định từ cuối tháng 3 đến nay , trong những ngày gần đây chỉ ghi_nhận dưới 1.000 ca / ngày ( so với thời_kỳ đỉnh dịch khoảng trên 170.000 ca / ngày ) , số tử_vong cũng giảm rõ , một_số ngày gần đây ghi_nhận dưới 5 ca / ngày . Như_vậy , dựa vào những thông_tin trên thì Việt_Nam cơ_bản đáp_ứng được những điều_kiện cần_thiết để chuyển dần các biện_pháp phòng_bệnh từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững . Tuy_nhiên , chúng_ta cũng phải luôn cảnh_giác với các biến_thể mới của vi_rút và đòi_hỏi chính_quyền các cấp , các ngành tiếp_tục quan_tâm đầu_tư hơn_nữa cho hệ_thống y_tế để sẵn_sàng đáp_ứng với tình_huống xuất_hiện biến_thể mới nguy_hiểm hơn có khả_năng làm giảm hiệu_quả vắc_xin hoặc miễn_dịch , khiến ca nặng hoặc tử_vong tăng lên , dịch có nguy_cơ bùng_phát mạnh , trên diện rộng , vượt quá năng_lực của hệ_thống y_tế . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,650
Một_số đánh_giá về bệnh COVID-19 trên thế_giới và tại Việt_Nam ?
Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thả: ... 19 đạt trên 70% dân_số trên phạm_vi toàn_cầu và kiểm_soát được số mắc mới và tử_vong do COVID-19. WHO cũng khuyến_khích các quốc_gia thực_hiện các biện_pháp chuyển_tiếp từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững. - Vi_rút SARS-CoV -2 liên_tục biến_đổi và ghi_nhận các biến_thể mới như Alpha, Delta, Omicron, XE ( một biến_thể tái tổ_hợp giữa biến_thể phụ BA. 1 và BA. 2 của Omicron ) ; kể_cả trong các biến_thể cũng liên_tục xuất_hiện các biến_thể phụ, ví_dụ biến_thể Omicron đã ghi_nhận các biến_thể phụ BA. 1, BA. 2, BA. 3, BA. 4, BA. 5 và các biến_thể này có_thể né được miễn_dịch, gây tái_nhiễm ; do_đó tỷ_lệ mắc tại các quần_thể cảm_nhiễm là rất khó xác_định, chưa có tính ổn_định. - Trong nước, số trường_hợp nhiễm vi_rút SARS-CoV -2 ghi_nhận tại tất_cả các tỉnh, thành_phố song tỷ_lệ mắc bệnh COVID-19 chưa ổn_định và có sự khác_biệt rất lớn giữa các địa_phương. Trong thời_gian tới, số
None
1
Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu cụ_thể như sau : - Hiện_nay , trên phạm_vi toàn_cầu ghi_nhận số ca mắc mới , tử_vong đang giảm nhưng không đồng_đều ở các quốc_gia , một_số nước sau một thời_gian giảm đã có sự gia_tăng trở_lại , một_số quốc_gia duy_trì chính_sách “ Zero COVID-19 ” đã có sự bùng_phát các ổ dịch trong cộng_đồng như Trung_Quốc , Triều_Tiên ... - WHO nhận_định dịch COVID-19 sẽ không biến mất hoàn_toàn , có_thể sớm trở_thành bệnh lưu_hành . Ngày 31/3/2022 , Tổ_chức Y_tế thế_giới đã đưa ra kế_hoạch nhằm kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp của đại_dịch COVID-19 trong năm 2022 với điều_kiện cơ_bản là tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 đạt trên 70% dân_số trên phạm_vi toàn_cầu và kiểm_soát được số mắc mới và tử_vong do COVID-19 . WHO cũng khuyến_khích các quốc_gia thực_hiện các biện_pháp chuyển_tiếp từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững . - Vi_rút SARS-CoV -2 liên_tục biến_đổi và ghi_nhận các biến_thể mới như Alpha , Delta , Omicron , XE ( một biến_thể tái tổ_hợp giữa biến_thể phụ BA . 1 và BA . 2 của Omicron ) ; kể_cả trong các biến_thể cũng liên_tục xuất_hiện các biến_thể phụ , ví_dụ biến_thể Omicron đã ghi_nhận các biến_thể phụ BA . 1 , BA . 2 , BA . 3 , BA . 4 , BA . 5 và các biến_thể này có_thể né được miễn_dịch , gây tái_nhiễm ; do_đó tỷ_lệ mắc tại các quần_thể cảm_nhiễm là rất khó xác_định , chưa có tính ổn_định . - Trong nước , số trường_hợp nhiễm vi_rút SARS-CoV -2 ghi_nhận tại tất_cả các tỉnh , thành_phố song tỷ_lệ mắc bệnh COVID-19 chưa ổn_định và có sự khác_biệt rất lớn giữa các địa_phương . Trong thời_gian tới , số ca nhiễm có_thể tiếp_tục theo xu_hướng giảm hoặc tăng trở_lại khi gặp các điều_kiện về tác_nhân ( xuất_hiện các biến_thể mới nguy_hiểm ) , về chính_sách ( thay_đổi các biện_pháp phòng_chống dịch ) ; đối_tượng cảm_nhiễm có_thể còn khá lớn ; các biến_thể , biến_thể phụ đáng lo_ngại mới vẫn tiếp_tục xuất_hiện với tốc_độ khá nhanh trên thế_giới ; tình_hình dịch_bệnh ở một_số quốc_gia vẫn đang diễn_biến hết_sức phức_tạp , tác_động hậu COVID-19 chưa có nghiên_cứu đầy_đủ ; hơn_nữa miễn_dịch do tiêm vắc_xin phòng_bệnh và miễn_dịch mắc phải không bền_vững , do_đó rất khó trong dự_báo dịch . - Tại Việt_Nam , với nỗ_lực của toàn_thể hệ_thống chính_trị , sự tham_gia tích_cực của người_dân , chúng_ta cũng đã đạt được tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao gần 80% dân_số tiêm đủ 2 mũi vắc_xin trở lên , trong đó nhóm tuổi 18 trở lên đã đạt khoảng 100% , nhóm 12 đến dưới 18 tuổi đạt trên 96,7% , nhóm 5 đến dưới 12 tuổi đã triển_khai tiêm trong tháng 4 và phấn_đấu cơ_bản hoàn_thành trong tháng 6/2022. - Số mắc mới và tử_vong do COVID-19 tại Việt_Nam cũng có xu_hướng giảm tương_đối ổn_định từ cuối tháng 3 đến nay , trong những ngày gần đây chỉ ghi_nhận dưới 1.000 ca / ngày ( so với thời_kỳ đỉnh dịch khoảng trên 170.000 ca / ngày ) , số tử_vong cũng giảm rõ , một_số ngày gần đây ghi_nhận dưới 5 ca / ngày . Như_vậy , dựa vào những thông_tin trên thì Việt_Nam cơ_bản đáp_ứng được những điều_kiện cần_thiết để chuyển dần các biện_pháp phòng_bệnh từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững . Tuy_nhiên , chúng_ta cũng phải luôn cảnh_giác với các biến_thể mới của vi_rút và đòi_hỏi chính_quyền các cấp , các ngành tiếp_tục quan_tâm đầu_tư hơn_nữa cho hệ_thống y_tế để sẵn_sàng đáp_ứng với tình_huống xuất_hiện biến_thể mới nguy_hiểm hơn có khả_năng làm giảm hiệu_quả vắc_xin hoặc miễn_dịch , khiến ca nặng hoặc tử_vong tăng lên , dịch có nguy_cơ bùng_phát mạnh , trên diện rộng , vượt quá năng_lực của hệ_thống y_tế . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,651
Một_số đánh_giá về bệnh COVID-19 trên thế_giới và tại Việt_Nam ?
Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thả: ... ghi_nhận tại tất_cả các tỉnh, thành_phố song tỷ_lệ mắc bệnh COVID-19 chưa ổn_định và có sự khác_biệt rất lớn giữa các địa_phương. Trong thời_gian tới, số ca nhiễm có_thể tiếp_tục theo xu_hướng giảm hoặc tăng trở_lại khi gặp các điều_kiện về tác_nhân ( xuất_hiện các biến_thể mới nguy_hiểm ), về chính_sách ( thay_đổi các biện_pháp phòng_chống dịch ) ; đối_tượng cảm_nhiễm có_thể còn khá lớn ; các biến_thể, biến_thể phụ đáng lo_ngại mới vẫn tiếp_tục xuất_hiện với tốc_độ khá nhanh trên thế_giới ; tình_hình dịch_bệnh ở một_số quốc_gia vẫn đang diễn_biến hết_sức phức_tạp, tác_động hậu COVID-19 chưa có nghiên_cứu đầy_đủ ; hơn_nữa miễn_dịch do tiêm vắc_xin phòng_bệnh và miễn_dịch mắc phải không bền_vững, do_đó rất khó trong dự_báo dịch. - Tại Việt_Nam, với nỗ_lực của toàn_thể hệ_thống chính_trị, sự tham_gia tích_cực của người_dân, chúng_ta cũng đã đạt được tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao gần 80% dân_số tiêm đủ 2 mũi vắc_xin trở lên, trong đó nhóm tuổi 18 trở lên đã đạt khoảng 100%, nhóm 12 đến dưới 18 tuổi đạt trên 96,7%, nhóm
None
1
Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu cụ_thể như sau : - Hiện_nay , trên phạm_vi toàn_cầu ghi_nhận số ca mắc mới , tử_vong đang giảm nhưng không đồng_đều ở các quốc_gia , một_số nước sau một thời_gian giảm đã có sự gia_tăng trở_lại , một_số quốc_gia duy_trì chính_sách “ Zero COVID-19 ” đã có sự bùng_phát các ổ dịch trong cộng_đồng như Trung_Quốc , Triều_Tiên ... - WHO nhận_định dịch COVID-19 sẽ không biến mất hoàn_toàn , có_thể sớm trở_thành bệnh lưu_hành . Ngày 31/3/2022 , Tổ_chức Y_tế thế_giới đã đưa ra kế_hoạch nhằm kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp của đại_dịch COVID-19 trong năm 2022 với điều_kiện cơ_bản là tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 đạt trên 70% dân_số trên phạm_vi toàn_cầu và kiểm_soát được số mắc mới và tử_vong do COVID-19 . WHO cũng khuyến_khích các quốc_gia thực_hiện các biện_pháp chuyển_tiếp từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững . - Vi_rút SARS-CoV -2 liên_tục biến_đổi và ghi_nhận các biến_thể mới như Alpha , Delta , Omicron , XE ( một biến_thể tái tổ_hợp giữa biến_thể phụ BA . 1 và BA . 2 của Omicron ) ; kể_cả trong các biến_thể cũng liên_tục xuất_hiện các biến_thể phụ , ví_dụ biến_thể Omicron đã ghi_nhận các biến_thể phụ BA . 1 , BA . 2 , BA . 3 , BA . 4 , BA . 5 và các biến_thể này có_thể né được miễn_dịch , gây tái_nhiễm ; do_đó tỷ_lệ mắc tại các quần_thể cảm_nhiễm là rất khó xác_định , chưa có tính ổn_định . - Trong nước , số trường_hợp nhiễm vi_rút SARS-CoV -2 ghi_nhận tại tất_cả các tỉnh , thành_phố song tỷ_lệ mắc bệnh COVID-19 chưa ổn_định và có sự khác_biệt rất lớn giữa các địa_phương . Trong thời_gian tới , số ca nhiễm có_thể tiếp_tục theo xu_hướng giảm hoặc tăng trở_lại khi gặp các điều_kiện về tác_nhân ( xuất_hiện các biến_thể mới nguy_hiểm ) , về chính_sách ( thay_đổi các biện_pháp phòng_chống dịch ) ; đối_tượng cảm_nhiễm có_thể còn khá lớn ; các biến_thể , biến_thể phụ đáng lo_ngại mới vẫn tiếp_tục xuất_hiện với tốc_độ khá nhanh trên thế_giới ; tình_hình dịch_bệnh ở một_số quốc_gia vẫn đang diễn_biến hết_sức phức_tạp , tác_động hậu COVID-19 chưa có nghiên_cứu đầy_đủ ; hơn_nữa miễn_dịch do tiêm vắc_xin phòng_bệnh và miễn_dịch mắc phải không bền_vững , do_đó rất khó trong dự_báo dịch . - Tại Việt_Nam , với nỗ_lực của toàn_thể hệ_thống chính_trị , sự tham_gia tích_cực của người_dân , chúng_ta cũng đã đạt được tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao gần 80% dân_số tiêm đủ 2 mũi vắc_xin trở lên , trong đó nhóm tuổi 18 trở lên đã đạt khoảng 100% , nhóm 12 đến dưới 18 tuổi đạt trên 96,7% , nhóm 5 đến dưới 12 tuổi đã triển_khai tiêm trong tháng 4 và phấn_đấu cơ_bản hoàn_thành trong tháng 6/2022. - Số mắc mới và tử_vong do COVID-19 tại Việt_Nam cũng có xu_hướng giảm tương_đối ổn_định từ cuối tháng 3 đến nay , trong những ngày gần đây chỉ ghi_nhận dưới 1.000 ca / ngày ( so với thời_kỳ đỉnh dịch khoảng trên 170.000 ca / ngày ) , số tử_vong cũng giảm rõ , một_số ngày gần đây ghi_nhận dưới 5 ca / ngày . Như_vậy , dựa vào những thông_tin trên thì Việt_Nam cơ_bản đáp_ứng được những điều_kiện cần_thiết để chuyển dần các biện_pháp phòng_bệnh từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững . Tuy_nhiên , chúng_ta cũng phải luôn cảnh_giác với các biến_thể mới của vi_rút và đòi_hỏi chính_quyền các cấp , các ngành tiếp_tục quan_tâm đầu_tư hơn_nữa cho hệ_thống y_tế để sẵn_sàng đáp_ứng với tình_huống xuất_hiện biến_thể mới nguy_hiểm hơn có khả_năng làm giảm hiệu_quả vắc_xin hoặc miễn_dịch , khiến ca nặng hoặc tử_vong tăng lên , dịch có nguy_cơ bùng_phát mạnh , trên diện rộng , vượt quá năng_lực của hệ_thống y_tế . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,652
Một_số đánh_giá về bệnh COVID-19 trên thế_giới và tại Việt_Nam ?
Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thả: ... tiêm đủ 2 mũi vắc_xin trở lên, trong đó nhóm tuổi 18 trở lên đã đạt khoảng 100%, nhóm 12 đến dưới 18 tuổi đạt trên 96,7%, nhóm 5 đến dưới 12 tuổi đã triển_khai tiêm trong tháng 4 và phấn_đấu cơ_bản hoàn_thành trong tháng 6/2022. - Số mắc mới và tử_vong do COVID-19 tại Việt_Nam cũng có xu_hướng giảm tương_đối ổn_định từ cuối tháng 3 đến nay, trong những ngày gần đây chỉ ghi_nhận dưới 1.000 ca / ngày ( so với thời_kỳ đỉnh dịch khoảng trên 170.000 ca / ngày ), số tử_vong cũng giảm rõ, một_số ngày gần đây ghi_nhận dưới 5 ca / ngày. Như_vậy, dựa vào những thông_tin trên thì Việt_Nam cơ_bản đáp_ứng được những điều_kiện cần_thiết để chuyển dần các biện_pháp phòng_bệnh từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững. Tuy_nhiên, chúng_ta cũng phải luôn cảnh_giác với các biến_thể mới của vi_rút và đòi_hỏi chính_quyền các cấp, các ngành tiếp_tục quan_tâm đầu_tư hơn_nữa cho hệ_thống y_tế để sẵn_sàng đáp_ứng với tình_huống xuất_hiện biến_thể mới nguy_hiểm hơn có khả_năng làm giảm hiệu_quả vắc_xin hoặc miễn_dịch, khiến ca nặng
None
1
Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu cụ_thể như sau : - Hiện_nay , trên phạm_vi toàn_cầu ghi_nhận số ca mắc mới , tử_vong đang giảm nhưng không đồng_đều ở các quốc_gia , một_số nước sau một thời_gian giảm đã có sự gia_tăng trở_lại , một_số quốc_gia duy_trì chính_sách “ Zero COVID-19 ” đã có sự bùng_phát các ổ dịch trong cộng_đồng như Trung_Quốc , Triều_Tiên ... - WHO nhận_định dịch COVID-19 sẽ không biến mất hoàn_toàn , có_thể sớm trở_thành bệnh lưu_hành . Ngày 31/3/2022 , Tổ_chức Y_tế thế_giới đã đưa ra kế_hoạch nhằm kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp của đại_dịch COVID-19 trong năm 2022 với điều_kiện cơ_bản là tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 đạt trên 70% dân_số trên phạm_vi toàn_cầu và kiểm_soát được số mắc mới và tử_vong do COVID-19 . WHO cũng khuyến_khích các quốc_gia thực_hiện các biện_pháp chuyển_tiếp từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững . - Vi_rút SARS-CoV -2 liên_tục biến_đổi và ghi_nhận các biến_thể mới như Alpha , Delta , Omicron , XE ( một biến_thể tái tổ_hợp giữa biến_thể phụ BA . 1 và BA . 2 của Omicron ) ; kể_cả trong các biến_thể cũng liên_tục xuất_hiện các biến_thể phụ , ví_dụ biến_thể Omicron đã ghi_nhận các biến_thể phụ BA . 1 , BA . 2 , BA . 3 , BA . 4 , BA . 5 và các biến_thể này có_thể né được miễn_dịch , gây tái_nhiễm ; do_đó tỷ_lệ mắc tại các quần_thể cảm_nhiễm là rất khó xác_định , chưa có tính ổn_định . - Trong nước , số trường_hợp nhiễm vi_rút SARS-CoV -2 ghi_nhận tại tất_cả các tỉnh , thành_phố song tỷ_lệ mắc bệnh COVID-19 chưa ổn_định và có sự khác_biệt rất lớn giữa các địa_phương . Trong thời_gian tới , số ca nhiễm có_thể tiếp_tục theo xu_hướng giảm hoặc tăng trở_lại khi gặp các điều_kiện về tác_nhân ( xuất_hiện các biến_thể mới nguy_hiểm ) , về chính_sách ( thay_đổi các biện_pháp phòng_chống dịch ) ; đối_tượng cảm_nhiễm có_thể còn khá lớn ; các biến_thể , biến_thể phụ đáng lo_ngại mới vẫn tiếp_tục xuất_hiện với tốc_độ khá nhanh trên thế_giới ; tình_hình dịch_bệnh ở một_số quốc_gia vẫn đang diễn_biến hết_sức phức_tạp , tác_động hậu COVID-19 chưa có nghiên_cứu đầy_đủ ; hơn_nữa miễn_dịch do tiêm vắc_xin phòng_bệnh và miễn_dịch mắc phải không bền_vững , do_đó rất khó trong dự_báo dịch . - Tại Việt_Nam , với nỗ_lực của toàn_thể hệ_thống chính_trị , sự tham_gia tích_cực của người_dân , chúng_ta cũng đã đạt được tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao gần 80% dân_số tiêm đủ 2 mũi vắc_xin trở lên , trong đó nhóm tuổi 18 trở lên đã đạt khoảng 100% , nhóm 12 đến dưới 18 tuổi đạt trên 96,7% , nhóm 5 đến dưới 12 tuổi đã triển_khai tiêm trong tháng 4 và phấn_đấu cơ_bản hoàn_thành trong tháng 6/2022. - Số mắc mới và tử_vong do COVID-19 tại Việt_Nam cũng có xu_hướng giảm tương_đối ổn_định từ cuối tháng 3 đến nay , trong những ngày gần đây chỉ ghi_nhận dưới 1.000 ca / ngày ( so với thời_kỳ đỉnh dịch khoảng trên 170.000 ca / ngày ) , số tử_vong cũng giảm rõ , một_số ngày gần đây ghi_nhận dưới 5 ca / ngày . Như_vậy , dựa vào những thông_tin trên thì Việt_Nam cơ_bản đáp_ứng được những điều_kiện cần_thiết để chuyển dần các biện_pháp phòng_bệnh từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững . Tuy_nhiên , chúng_ta cũng phải luôn cảnh_giác với các biến_thể mới của vi_rút và đòi_hỏi chính_quyền các cấp , các ngành tiếp_tục quan_tâm đầu_tư hơn_nữa cho hệ_thống y_tế để sẵn_sàng đáp_ứng với tình_huống xuất_hiện biến_thể mới nguy_hiểm hơn có khả_năng làm giảm hiệu_quả vắc_xin hoặc miễn_dịch , khiến ca nặng hoặc tử_vong tăng lên , dịch có nguy_cơ bùng_phát mạnh , trên diện rộng , vượt quá năng_lực của hệ_thống y_tế . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,653
Một_số đánh_giá về bệnh COVID-19 trên thế_giới và tại Việt_Nam ?
Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thả: ... , các ngành tiếp_tục quan_tâm đầu_tư hơn_nữa cho hệ_thống y_tế để sẵn_sàng đáp_ứng với tình_huống xuất_hiện biến_thể mới nguy_hiểm hơn có khả_năng làm giảm hiệu_quả vắc_xin hoặc miễn_dịch, khiến ca nặng hoặc tử_vong tăng lên, dịch có nguy_cơ bùng_phát mạnh, trên diện rộng, vượt quá năng_lực của hệ_thống y_tế. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Đối_với một_số đánh_giá về dịch_bệnh COVID-19 thì tại tiểu_mục c Mục 2 Tờ_trình ban_hành kèm theo Công_văn 3168 / BYT-DP năm 2022 về xin ý_kiến dự_thảo Đề_xuất biện_pháp phòng_chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới do Bộ Y_tế ban_hành có nêu cụ_thể như sau : - Hiện_nay , trên phạm_vi toàn_cầu ghi_nhận số ca mắc mới , tử_vong đang giảm nhưng không đồng_đều ở các quốc_gia , một_số nước sau một thời_gian giảm đã có sự gia_tăng trở_lại , một_số quốc_gia duy_trì chính_sách “ Zero COVID-19 ” đã có sự bùng_phát các ổ dịch trong cộng_đồng như Trung_Quốc , Triều_Tiên ... - WHO nhận_định dịch COVID-19 sẽ không biến mất hoàn_toàn , có_thể sớm trở_thành bệnh lưu_hành . Ngày 31/3/2022 , Tổ_chức Y_tế thế_giới đã đưa ra kế_hoạch nhằm kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp của đại_dịch COVID-19 trong năm 2022 với điều_kiện cơ_bản là tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 đạt trên 70% dân_số trên phạm_vi toàn_cầu và kiểm_soát được số mắc mới và tử_vong do COVID-19 . WHO cũng khuyến_khích các quốc_gia thực_hiện các biện_pháp chuyển_tiếp từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững . - Vi_rút SARS-CoV -2 liên_tục biến_đổi và ghi_nhận các biến_thể mới như Alpha , Delta , Omicron , XE ( một biến_thể tái tổ_hợp giữa biến_thể phụ BA . 1 và BA . 2 của Omicron ) ; kể_cả trong các biến_thể cũng liên_tục xuất_hiện các biến_thể phụ , ví_dụ biến_thể Omicron đã ghi_nhận các biến_thể phụ BA . 1 , BA . 2 , BA . 3 , BA . 4 , BA . 5 và các biến_thể này có_thể né được miễn_dịch , gây tái_nhiễm ; do_đó tỷ_lệ mắc tại các quần_thể cảm_nhiễm là rất khó xác_định , chưa có tính ổn_định . - Trong nước , số trường_hợp nhiễm vi_rút SARS-CoV -2 ghi_nhận tại tất_cả các tỉnh , thành_phố song tỷ_lệ mắc bệnh COVID-19 chưa ổn_định và có sự khác_biệt rất lớn giữa các địa_phương . Trong thời_gian tới , số ca nhiễm có_thể tiếp_tục theo xu_hướng giảm hoặc tăng trở_lại khi gặp các điều_kiện về tác_nhân ( xuất_hiện các biến_thể mới nguy_hiểm ) , về chính_sách ( thay_đổi các biện_pháp phòng_chống dịch ) ; đối_tượng cảm_nhiễm có_thể còn khá lớn ; các biến_thể , biến_thể phụ đáng lo_ngại mới vẫn tiếp_tục xuất_hiện với tốc_độ khá nhanh trên thế_giới ; tình_hình dịch_bệnh ở một_số quốc_gia vẫn đang diễn_biến hết_sức phức_tạp , tác_động hậu COVID-19 chưa có nghiên_cứu đầy_đủ ; hơn_nữa miễn_dịch do tiêm vắc_xin phòng_bệnh và miễn_dịch mắc phải không bền_vững , do_đó rất khó trong dự_báo dịch . - Tại Việt_Nam , với nỗ_lực của toàn_thể hệ_thống chính_trị , sự tham_gia tích_cực của người_dân , chúng_ta cũng đã đạt được tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao gần 80% dân_số tiêm đủ 2 mũi vắc_xin trở lên , trong đó nhóm tuổi 18 trở lên đã đạt khoảng 100% , nhóm 12 đến dưới 18 tuổi đạt trên 96,7% , nhóm 5 đến dưới 12 tuổi đã triển_khai tiêm trong tháng 4 và phấn_đấu cơ_bản hoàn_thành trong tháng 6/2022. - Số mắc mới và tử_vong do COVID-19 tại Việt_Nam cũng có xu_hướng giảm tương_đối ổn_định từ cuối tháng 3 đến nay , trong những ngày gần đây chỉ ghi_nhận dưới 1.000 ca / ngày ( so với thời_kỳ đỉnh dịch khoảng trên 170.000 ca / ngày ) , số tử_vong cũng giảm rõ , một_số ngày gần đây ghi_nhận dưới 5 ca / ngày . Như_vậy , dựa vào những thông_tin trên thì Việt_Nam cơ_bản đáp_ứng được những điều_kiện cần_thiết để chuyển dần các biện_pháp phòng_bệnh từ phòng_chống đại_dịch sang quản_lý bền_vững . Tuy_nhiên , chúng_ta cũng phải luôn cảnh_giác với các biến_thể mới của vi_rút và đòi_hỏi chính_quyền các cấp , các ngành tiếp_tục quan_tâm đầu_tư hơn_nữa cho hệ_thống y_tế để sẵn_sàng đáp_ứng với tình_huống xuất_hiện biến_thể mới nguy_hiểm hơn có khả_năng làm giảm hiệu_quả vắc_xin hoặc miễn_dịch , khiến ca nặng hoặc tử_vong tăng lên , dịch có nguy_cơ bùng_phát mạnh , trên diện rộng , vượt quá năng_lực của hệ_thống y_tế . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,654
Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : ... - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án sau đây : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia, dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh, tôn_giáo và các chương_trình, dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ. - Người đứng đầu Bộ, cơ_quan trung_ương có thẩm_quyền sau đây : + Quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A, nhóm B, nhóm C sử_dụng vốn đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quản_lý, trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư đối_với các dự_án nhóm B, nhóm C quy_định tại điểm a khoản này cho cơ_quan trực_thuộc. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm A, nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản_lý, trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã quyết_định
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , tôn_giáo và các chương_trình , dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương có thẩm_quyền sau đây : + Quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C sử_dụng vốn đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư đối_với các dự_án nhóm B , nhóm C quy_định tại điểm a khoản này cho cơ_quan trực_thuộc . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C do cấp tỉnh quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm B , nhóm C do cấp mình quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trường_hợp điều_chỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án , thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 của Luật này . - Chính_phủ quy_định việc phân_cấp thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án sử_dụng vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư phù_hợp với quy_định về quyền tự_chủ tài_chính của các cơ_quan , đơn_vị . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án chịu trách_nhiệm về hiệu_quả đầu_tư các chương_trình , dự_án được phê_duyệt . Như_vậy , chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo điểm c khoản 1 Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 . Dự_án sử_dụng vốn ODA
5,655
Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : ... A, nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản_lý, trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm B, nhóm C do cấp mình quản_lý, trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. - Trường_hợp điều_chỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án, thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 của Luật này. - Chính_phủ quy_định việc phân_cấp thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình, dự_án sử_dụng vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư phù_hợp với quy_định về quyền tự_chủ tài_chính của các cơ_quan, đơn_vị. - Người đứng đầu Bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án chịu trách_nhiệm về hiệu_quả đầu_tư các chương_trình, dự_án được phê_duyệt. Như_vậy, chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , tôn_giáo và các chương_trình , dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương có thẩm_quyền sau đây : + Quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C sử_dụng vốn đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư đối_với các dự_án nhóm B , nhóm C quy_định tại điểm a khoản này cho cơ_quan trực_thuộc . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C do cấp tỉnh quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm B , nhóm C do cấp mình quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trường_hợp điều_chỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án , thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 của Luật này . - Chính_phủ quy_định việc phân_cấp thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án sử_dụng vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư phù_hợp với quy_định về quyền tự_chủ tài_chính của các cơ_quan , đơn_vị . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án chịu trách_nhiệm về hiệu_quả đầu_tư các chương_trình , dự_án được phê_duyệt . Như_vậy , chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo điểm c khoản 1 Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 . Dự_án sử_dụng vốn ODA
5,656
Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : ... các chương_trình, dự_án được phê_duyệt. Như_vậy, chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo điểm c khoản 1 Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019. Dự_án sử_dụng vốn ODA
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , tôn_giáo và các chương_trình , dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương có thẩm_quyền sau đây : + Quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C sử_dụng vốn đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư đối_với các dự_án nhóm B , nhóm C quy_định tại điểm a khoản này cho cơ_quan trực_thuộc . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C do cấp tỉnh quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm B , nhóm C do cấp mình quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trường_hợp điều_chỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án , thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 của Luật này . - Chính_phủ quy_định việc phân_cấp thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án sử_dụng vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư phù_hợp với quy_định về quyền tự_chủ tài_chính của các cơ_quan , đơn_vị . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án chịu trách_nhiệm về hiệu_quả đầu_tư các chương_trình , dự_án được phê_duyệt . Như_vậy , chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo điểm c khoản 1 Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 . Dự_án sử_dụng vốn ODA
5,657
Dựa vào đâu để lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án ?
Căn_cứ lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án đầu_tư công được quy_định tại Điều 36 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : ... “ Điều 36 . Căn_cứ lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án 1 . Chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . 3 . Sự cần_thiết của chương_trình , dự_án . 4 . Mục_tiêu của chương_trình , dự_án . 5 . Chủ_trương đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . 6 . Khả_năng huy_động và cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và các nguồn vốn khác để thực_hiện chương_trình , dự_án . ” Theo đó , việc lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án đầu_tư công dựa trên : - Chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . - Sự cần_thiết của chương_trình , dự_án . - Mục_tiêu của chương_trình , dự_án . - Chủ_trương đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . - Khả_năng huy_động và cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và các nguồn vốn khác để thực_hiện chương_trình , dự_án .
None
1
Căn_cứ lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án đầu_tư công được quy_định tại Điều 36 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : “ Điều 36 . Căn_cứ lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án 1 . Chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . 3 . Sự cần_thiết của chương_trình , dự_án . 4 . Mục_tiêu của chương_trình , dự_án . 5 . Chủ_trương đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . 6 . Khả_năng huy_động và cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và các nguồn vốn khác để thực_hiện chương_trình , dự_án . ” Theo đó , việc lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án đầu_tư công dựa trên : - Chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . - Sự cần_thiết của chương_trình , dự_án . - Mục_tiêu của chương_trình , dự_án . - Chủ_trương đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . - Khả_năng huy_động và cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và các nguồn vốn khác để thực_hiện chương_trình , dự_án .
5,658
Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ?
Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài được thực_hiện theo: ... Trình_tự lập, thẩm_định, quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài được thực_hiện theo Điều 41 Luật Đầu_tư công 2019, cụ_thể : - Sau khi có quyết_định chủ_trương đầu_tư, cơ_quan chủ_quản ban_hành quyết_định về chủ đầu_tư, giao chủ đầu_tư phối_hợp với nhà_tài_trợ lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình, dự_án trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án. - Đối_với chương_trình, dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật này : + Trình_tự lập, thẩm_định, quyết_định đầu_tư chương_trình mục_tiêu quốc_gia, dự_án quan_trọng quốc_gia thực_hiện theo quy_định tại Điều 37 và khoản 1 Điều 40 của Luật này ; + Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình, dự_án khác, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản chịu trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định và quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình, dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định của mình. - Đối_với chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài áp_dụng cơ_chế tài_chính trong nước theo hình_thức cho vay lại, việc lập, thẩm_định chương_trình
None
1
Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài được thực_hiện theo Điều 41 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : - Sau khi có quyết_định chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_quản ban_hành quyết_định về chủ đầu_tư , giao chủ đầu_tư phối_hợp với nhà_tài_trợ lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình , dự_án trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án . - Đối_với chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật này : + Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia thực_hiện theo quy_định tại Điều 37 và khoản 1 Điều 40 của Luật này ; + Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình , dự_án khác , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản chịu trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định và quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định của mình . - Đối_với chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài áp_dụng cơ_chế tài_chính trong nước theo hình_thức cho vay lại , việc lập , thẩm_định chương_trình , dự_án theo quy_định của Luật này và phải được thẩm_định phương_án tài_chính của chương_trình , dự_án , năng_lực tài_chính của chủ đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về quản_lý nợ công và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì thẩm_định phải lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan , xem_xét trình_tự , thủ_tục , tiến_độ và ý_kiến của nhà_tài_trợ .
5,659
Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ?
Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài được thực_hiện theo: ... - Đối_với chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài áp_dụng cơ_chế tài_chính trong nước theo hình_thức cho vay lại, việc lập, thẩm_định chương_trình, dự_án theo quy_định của Luật này và phải được thẩm_định phương_án tài_chính của chương_trình, dự_án, năng_lực tài_chính của chủ đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về quản_lý nợ công và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Cơ_quan, đơn_vị chủ_trì thẩm_định phải lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan, xem_xét trình_tự, thủ_tục, tiến_độ và ý_kiến của nhà_tài_trợ.
None
1
Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài được thực_hiện theo Điều 41 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : - Sau khi có quyết_định chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_quản ban_hành quyết_định về chủ đầu_tư , giao chủ đầu_tư phối_hợp với nhà_tài_trợ lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình , dự_án trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án . - Đối_với chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật này : + Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia thực_hiện theo quy_định tại Điều 37 và khoản 1 Điều 40 của Luật này ; + Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình , dự_án khác , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản chịu trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định và quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định của mình . - Đối_với chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài áp_dụng cơ_chế tài_chính trong nước theo hình_thức cho vay lại , việc lập , thẩm_định chương_trình , dự_án theo quy_định của Luật này và phải được thẩm_định phương_án tài_chính của chương_trình , dự_án , năng_lực tài_chính của chủ đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về quản_lý nợ công và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì thẩm_định phải lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan , xem_xét trình_tự , thủ_tục , tiến_độ và ý_kiến của nhà_tài_trợ .
5,660
Quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát được quy_định cụ_thể như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát như sa: ... Căn_cứ Điều 8 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về quyền của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát như sau : Quyền của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát 1. Được thông_báo trước về kế_hoạch, nội_dung giám_sát, nội_dung được yêu_cầu báo_cáo, trả_lời về vấn_đề liên_quan đến hoạt_động giám_sát. 2. Giải_trình, bảo_vệ tính đúng_đắn trong việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình liên_quan đến nghị_quyết, kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị của chủ_thể giám_sát. 3. Đề_nghị chủ_thể giám_sát xem_xét lại kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị giám_sát liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mình ; trường_hợp không tán_thành với kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị giám_sát thì tự mình hoặc báo_cáo với người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền để đề_nghị Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xem_xét kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị đó. Theo đó, quyền của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giảm sát bao_gồm các quyền được quy_định tại Điều 8 nêu trên. Trong đó có quyền được thông_báo trước về kế_hoạch, nội_dung giám_sát, nội_dung được
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát như sau : Quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát 1 . Được thông_báo trước về kế_hoạch , nội_dung giám_sát , nội_dung được yêu_cầu báo_cáo , trả_lời về vấn_đề liên_quan đến hoạt_động giám_sát . 2 . Giải_trình , bảo_vệ tính đúng_đắn trong việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình liên_quan đến nghị_quyết , kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị của chủ_thể giám_sát . 3 . Đề_nghị chủ_thể giám_sát xem_xét lại kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị giám_sát liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình ; trường_hợp không tán_thành với kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị giám_sát thì tự mình hoặc báo_cáo với người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để đề_nghị Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xem_xét kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị đó . Theo đó , quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giảm sát bao_gồm các quyền được quy_định tại Điều 8 nêu trên . Trong đó có quyền được thông_báo trước về kế_hoạch , nội_dung giám_sát , nội_dung được yêu_cầu báo_cáo , trả_lời về vấn_đề liên_quan đến hoạt_động giám_sát . ( Hình từ Internet )
5,661
Quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát được quy_định cụ_thể như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát như sa: ... , cá_nhân chịu sự giảm sát bao_gồm các quyền được quy_định tại Điều 8 nêu trên. Trong đó có quyền được thông_báo trước về kế_hoạch, nội_dung giám_sát, nội_dung được yêu_cầu báo_cáo, trả_lời về vấn_đề liên_quan đến hoạt_động giám_sát. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 8 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về quyền của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát như sau : Quyền của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát 1. Được thông_báo trước về kế_hoạch, nội_dung giám_sát, nội_dung được yêu_cầu báo_cáo, trả_lời về vấn_đề liên_quan đến hoạt_động giám_sát. 2. Giải_trình, bảo_vệ tính đúng_đắn trong việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình liên_quan đến nghị_quyết, kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị của chủ_thể giám_sát. 3. Đề_nghị chủ_thể giám_sát xem_xét lại kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị giám_sát liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mình ; trường_hợp không tán_thành với kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị giám_sát thì tự mình hoặc báo_cáo với người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền để đề_nghị Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát như sau : Quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát 1 . Được thông_báo trước về kế_hoạch , nội_dung giám_sát , nội_dung được yêu_cầu báo_cáo , trả_lời về vấn_đề liên_quan đến hoạt_động giám_sát . 2 . Giải_trình , bảo_vệ tính đúng_đắn trong việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình liên_quan đến nghị_quyết , kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị của chủ_thể giám_sát . 3 . Đề_nghị chủ_thể giám_sát xem_xét lại kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị giám_sát liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình ; trường_hợp không tán_thành với kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị giám_sát thì tự mình hoặc báo_cáo với người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để đề_nghị Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xem_xét kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị đó . Theo đó , quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giảm sát bao_gồm các quyền được quy_định tại Điều 8 nêu trên . Trong đó có quyền được thông_báo trước về kế_hoạch , nội_dung giám_sát , nội_dung được yêu_cầu báo_cáo , trả_lời về vấn_đề liên_quan đến hoạt_động giám_sát . ( Hình từ Internet )
5,662
Quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát được quy_định cụ_thể như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát như sa: ... kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị giám_sát thì tự mình hoặc báo_cáo với người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền để đề_nghị Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xem_xét kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị đó. Theo đó, quyền của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giảm sát bao_gồm các quyền được quy_định tại Điều 8 nêu trên. Trong đó có quyền được thông_báo trước về kế_hoạch, nội_dung giám_sát, nội_dung được yêu_cầu báo_cáo, trả_lời về vấn_đề liên_quan đến hoạt_động giám_sát. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát như sau : Quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát 1 . Được thông_báo trước về kế_hoạch , nội_dung giám_sát , nội_dung được yêu_cầu báo_cáo , trả_lời về vấn_đề liên_quan đến hoạt_động giám_sát . 2 . Giải_trình , bảo_vệ tính đúng_đắn trong việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình liên_quan đến nghị_quyết , kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị của chủ_thể giám_sát . 3 . Đề_nghị chủ_thể giám_sát xem_xét lại kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị giám_sát liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình ; trường_hợp không tán_thành với kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị giám_sát thì tự mình hoặc báo_cáo với người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để đề_nghị Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xem_xét kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị đó . Theo đó , quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giảm sát bao_gồm các quyền được quy_định tại Điều 8 nêu trên . Trong đó có quyền được thông_báo trước về kế_hoạch , nội_dung giám_sát , nội_dung được yêu_cầu báo_cáo , trả_lời về vấn_đề liên_quan đến hoạt_động giám_sát . ( Hình từ Internet )
5,663
Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát được quy_định cụ_thể như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát : ... Căn_cứ Điều 7 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát phải thực_hiện đầy_đủ kế_hoạch, nội_dung, yêu_cầu giám_sát của chủ_thể giám_sát ; cung_cấp thông_tin liên_quan đến nhiệm_vụ của mình, trừ thông_tin thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước mà theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì chủ_thể giám_sát đó không thuộc diện được tiếp_cận ; báo_cáo trung_thực, khách_quan, đầy_đủ, kịp_thời theo yêu_cầu của cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền giám_sát ; nghiêm_chỉnh chấp_hành nghị_quyết giám_sát của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng_nhân_dân ; thực_hiện kết_luận, kiến_nghị của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Quốc_hội, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Ban của Hội_đồng_nhân_dân, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. 2. Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_phạm_pháp_luật mà mình đã ban_hành đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, đồng_thời gửi đến
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát phải thực_hiện đầy_đủ kế_hoạch , nội_dung , yêu_cầu giám_sát của chủ_thể giám_sát ; cung_cấp thông_tin liên_quan đến nhiệm_vụ của mình , trừ thông_tin thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước mà theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì chủ_thể giám_sát đó không thuộc diện được tiếp_cận ; báo_cáo trung_thực , khách_quan , đầy_đủ , kịp_thời theo yêu_cầu của cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền giám_sát ; nghiêm_chỉnh chấp_hành nghị_quyết giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân ; thực_hiện kết_luận , kiến_nghị của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_phạm_pháp_luật mà mình đã ban_hành đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , đồng_thời gửi đến Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội có liên_quan chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Hội_đồng_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm gửi quyết_định mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp có liên_quan chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . 3 . Cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức chịu sự giám_sát có trách_nhiệm trực_tiếp báo_cáo , trình_bày những vấn_đề mà chủ_thể giám_sát yêu_cầu ; trường_hợp không_thể trực_tiếp báo_cáo , trình_bày được thì uỷ_quyền cho cấp phó của mình . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát có hành_vi cản_trở hoặc không thực_hiện nghị_quyết , kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị của chủ_thể giám_sát thì chủ_thể giám_sát yêu_cầu , kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét xử_lý trách_nhiệm đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , chủ_thể giám_sát yêu_cầu , kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát và người có liên_quan . Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát có những trách_nhiệm được quy_định cụ_thể tại Điều 7 nêu trên .
5,664
Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát được quy_định cụ_thể như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát : ... trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_phạm_pháp_luật mà mình đã ban_hành đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, đồng_thời gửi đến Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội có liên_quan chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản. Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản. Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản. Hội_đồng_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản. Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm gửi quyết_định mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Ban của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp có liên_quan chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản. 3. Cá_nhân, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức chịu sự giám_sát có trách_nhiệm trực_tiếp báo_cáo, trình_bày những vấn_đề mà chủ_thể giám_sát yêu_cầu ; trường_hợp không_thể trực_tiếp báo_cáo, trình_bày được thì uỷ_quyền cho cấp phó
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát phải thực_hiện đầy_đủ kế_hoạch , nội_dung , yêu_cầu giám_sát của chủ_thể giám_sát ; cung_cấp thông_tin liên_quan đến nhiệm_vụ của mình , trừ thông_tin thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước mà theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì chủ_thể giám_sát đó không thuộc diện được tiếp_cận ; báo_cáo trung_thực , khách_quan , đầy_đủ , kịp_thời theo yêu_cầu của cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền giám_sát ; nghiêm_chỉnh chấp_hành nghị_quyết giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân ; thực_hiện kết_luận , kiến_nghị của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_phạm_pháp_luật mà mình đã ban_hành đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , đồng_thời gửi đến Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội có liên_quan chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Hội_đồng_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm gửi quyết_định mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp có liên_quan chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . 3 . Cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức chịu sự giám_sát có trách_nhiệm trực_tiếp báo_cáo , trình_bày những vấn_đề mà chủ_thể giám_sát yêu_cầu ; trường_hợp không_thể trực_tiếp báo_cáo , trình_bày được thì uỷ_quyền cho cấp phó của mình . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát có hành_vi cản_trở hoặc không thực_hiện nghị_quyết , kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị của chủ_thể giám_sát thì chủ_thể giám_sát yêu_cầu , kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét xử_lý trách_nhiệm đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , chủ_thể giám_sát yêu_cầu , kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát và người có liên_quan . Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát có những trách_nhiệm được quy_định cụ_thể tại Điều 7 nêu trên .
5,665
Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát được quy_định cụ_thể như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát : ... đầu cơ_quan, tổ_chức chịu sự giám_sát có trách_nhiệm trực_tiếp báo_cáo, trình_bày những vấn_đề mà chủ_thể giám_sát yêu_cầu ; trường_hợp không_thể trực_tiếp báo_cáo, trình_bày được thì uỷ_quyền cho cấp phó của mình. 4. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát có hành_vi cản_trở hoặc không thực_hiện nghị_quyết, kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị của chủ_thể giám_sát thì chủ_thể giám_sát yêu_cầu, kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét xử_lý trách_nhiệm đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đó. Tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm, chủ_thể giám_sát yêu_cầu, kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát và người có liên_quan. Theo đó, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát có những trách_nhiệm được quy_định cụ_thể tại Điều 7 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát phải thực_hiện đầy_đủ kế_hoạch , nội_dung , yêu_cầu giám_sát của chủ_thể giám_sát ; cung_cấp thông_tin liên_quan đến nhiệm_vụ của mình , trừ thông_tin thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước mà theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì chủ_thể giám_sát đó không thuộc diện được tiếp_cận ; báo_cáo trung_thực , khách_quan , đầy_đủ , kịp_thời theo yêu_cầu của cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền giám_sát ; nghiêm_chỉnh chấp_hành nghị_quyết giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân ; thực_hiện kết_luận , kiến_nghị của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_phạm_pháp_luật mà mình đã ban_hành đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , đồng_thời gửi đến Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội có liên_quan chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Hội_đồng_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm gửi nghị_quyết mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm gửi quyết_định mà mình đã ban_hành đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp có liên_quan chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký văn_bản . 3 . Cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức chịu sự giám_sát có trách_nhiệm trực_tiếp báo_cáo , trình_bày những vấn_đề mà chủ_thể giám_sát yêu_cầu ; trường_hợp không_thể trực_tiếp báo_cáo , trình_bày được thì uỷ_quyền cho cấp phó của mình . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát có hành_vi cản_trở hoặc không thực_hiện nghị_quyết , kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị của chủ_thể giám_sát thì chủ_thể giám_sát yêu_cầu , kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét xử_lý trách_nhiệm đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , chủ_thể giám_sát yêu_cầu , kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát và người có liên_quan . Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát có những trách_nhiệm được quy_định cụ_thể tại Điều 7 nêu trên .
5,666
Hiệu_quả của hoạt_động giám_sát được đảm_bảo như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hiệu_quả của giám_sát như sau : ... Hiệu_quả của giám_sát 1 . Giám_sát của Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân là hoạt_động giám_sát của cơ_quan_quyền_lực nhà_nước . 2 . Hiệu_quả giám_sát của Quốc_hội được bảo_đảm bằng hiệu_quả giám_sát tối_cao của Quốc_hội , giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và các đại_biểu Quốc_hội . 3 . Hiệu_quả giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân được bảo_đảm bằng hiệu_quả giám_sát tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Theo đó , hiệu_quả giám_sát của Quốc_hội được bảo_đảm bằng hiệu_quả giám_sát tối_cao của Quốc_hội , giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và các đại_biểu Quốc_hội . Hiệu_quả giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân được bảo_đảm bằng hiệu_quả giám_sát tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân .
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hiệu_quả của giám_sát như sau : Hiệu_quả của giám_sát 1 . Giám_sát của Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân là hoạt_động giám_sát của cơ_quan_quyền_lực nhà_nước . 2 . Hiệu_quả giám_sát của Quốc_hội được bảo_đảm bằng hiệu_quả giám_sát tối_cao của Quốc_hội , giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và các đại_biểu Quốc_hội . 3 . Hiệu_quả giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân được bảo_đảm bằng hiệu_quả giám_sát tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Theo đó , hiệu_quả giám_sát của Quốc_hội được bảo_đảm bằng hiệu_quả giám_sát tối_cao của Quốc_hội , giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và các đại_biểu Quốc_hội . Hiệu_quả giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân được bảo_đảm bằng hiệu_quả giám_sát tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân .
5,667
Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 2 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hà: ... Theo Điều 2 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng có các nhiệm_vụ sau đây : 1. Tư_vấn, giúp Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ trong việc xem_xét cho ý_kiến về mục_tiêu, yêu_cầu, quan_điểm chỉ_đạo và những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình, bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung, tinh_thần của Hiến_pháp ; cho ý_kiến đối_với các dự_án luật, pháp_lệnh không do Chính_phủ trình trong quá_trình chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật, pháp_lệnh này. 2. Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp. Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp có nhiệm_vụ sau đây : - Tư_vấn, giúp Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ trong việc xem_xét cho ý_kiến về mục_tiêu, yêu_cầu, quan_điểm chỉ_đạo và những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình, bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung, tinh_thần của Hiến_pháp ; - Cho ý_kiến đối_với các
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng có các nhiệm_vụ sau đây : 1 . Tư_vấn , giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong việc xem_xét cho ý_kiến về mục_tiêu , yêu_cầu , quan_điểm chỉ_đạo và những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình , bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung , tinh_thần của Hiến_pháp ; cho ý_kiến đối_với các dự_án luật , pháp_lệnh không do Chính_phủ trình trong quá_trình chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật , pháp_lệnh này . 2 . Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp . Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp có nhiệm_vụ sau đây : - Tư_vấn , giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong việc xem_xét cho ý_kiến về mục_tiêu , yêu_cầu , quan_điểm chỉ_đạo và những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình , bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung , tinh_thần của Hiến_pháp ; - Cho ý_kiến đối_với các dự_án luật , pháp_lệnh không do Chính_phủ trình trong quá_trình chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật , pháp_lệnh này . - Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp .
5,668
Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 2 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hà: ... những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình, bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung, tinh_thần của Hiến_pháp ; - Cho ý_kiến đối_với các dự_án luật, pháp_lệnh không do Chính_phủ trình trong quá_trình chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật, pháp_lệnh này. - Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp.Theo Điều 2 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng có các nhiệm_vụ sau đây : 1. Tư_vấn, giúp Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ trong việc xem_xét cho ý_kiến về mục_tiêu, yêu_cầu, quan_điểm chỉ_đạo và những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình, bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung, tinh_thần của Hiến_pháp ; cho ý_kiến đối_với các dự_án luật, pháp_lệnh không do Chính_phủ trình trong quá_trình chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật, pháp_lệnh này. 2. Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp. Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng tư_vấn thẩm_định
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng có các nhiệm_vụ sau đây : 1 . Tư_vấn , giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong việc xem_xét cho ý_kiến về mục_tiêu , yêu_cầu , quan_điểm chỉ_đạo và những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình , bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung , tinh_thần của Hiến_pháp ; cho ý_kiến đối_với các dự_án luật , pháp_lệnh không do Chính_phủ trình trong quá_trình chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật , pháp_lệnh này . 2 . Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp . Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp có nhiệm_vụ sau đây : - Tư_vấn , giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong việc xem_xét cho ý_kiến về mục_tiêu , yêu_cầu , quan_điểm chỉ_đạo và những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình , bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung , tinh_thần của Hiến_pháp ; - Cho ý_kiến đối_với các dự_án luật , pháp_lệnh không do Chính_phủ trình trong quá_trình chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật , pháp_lệnh này . - Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp .
5,669
Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 2 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hà: ... chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật, pháp_lệnh này. 2. Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp. Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp có nhiệm_vụ sau đây : - Tư_vấn, giúp Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ trong việc xem_xét cho ý_kiến về mục_tiêu, yêu_cầu, quan_điểm chỉ_đạo và những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình, bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung, tinh_thần của Hiến_pháp ; - Cho ý_kiến đối_với các dự_án luật, pháp_lệnh không do Chính_phủ trình trong quá_trình chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật, pháp_lệnh này. - Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật, pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp.
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng có các nhiệm_vụ sau đây : 1 . Tư_vấn , giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong việc xem_xét cho ý_kiến về mục_tiêu , yêu_cầu , quan_điểm chỉ_đạo và những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình , bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung , tinh_thần của Hiến_pháp ; cho ý_kiến đối_với các dự_án luật , pháp_lệnh không do Chính_phủ trình trong quá_trình chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật , pháp_lệnh này . 2 . Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp . Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp có nhiệm_vụ sau đây : - Tư_vấn , giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong việc xem_xét cho ý_kiến về mục_tiêu , yêu_cầu , quan_điểm chỉ_đạo và những định_hướng cơ_bản xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do Chính_phủ trình , bảo_đảm cụ_thể_hoá thống_nhất với nội_dung , tinh_thần của Hiến_pháp ; - Cho ý_kiến đối_với các dự_án luật , pháp_lệnh không do Chính_phủ trình trong quá_trình chuẩn_bị ý_kiến của Chính_phủ về các dự_án luật , pháp_lệnh này . - Tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp .
5,670
Trường_hợp nào Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp sử_dụng con_dấu của Bộ Tư_pháp ?
Theo Điều 3 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai: ... Theo Điều 3 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp như sau : Chế_độ làm_việc của Hội_đồng 1 . Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể kết_hợp với đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của người đứng đầu . 2 . Thành_viên Hội_đồng làm_việc theo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . 3 . Bộ Tư_pháp là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng , có trách_nhiệm điều_phối hoạt_động của Hội_đồng ; bảo_đảm các điều_kiện làm_việc của Hội_đồng . 4 . Ý_kiến kết_luận bằng văn_bản của Hội_đồng được gửi đến cơ_quan chủ_trì soạn_thảo dự_án luật , pháp_lệnh , các cơ_quan thành_viên Hội_đồng , Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ . 5 . Hội_đồng sử_dụng con_dấu của Bộ Tư_pháp đối_với các văn_bản do Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng ký . Căn_cứ trên quy_định Bộ Tư_pháp là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng , có trách_nhiệm điều_phối hoạt_động của Hội_đồng ; bảo_đảm các điều_kiện làm_việc của Hội_đồng . Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp sử_dụng con_dấu của Bộ Tư_pháp đối_với các văn_bản do Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng ký . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp như sau : Chế_độ làm_việc của Hội_đồng 1 . Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể kết_hợp với đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của người đứng đầu . 2 . Thành_viên Hội_đồng làm_việc theo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . 3 . Bộ Tư_pháp là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng , có trách_nhiệm điều_phối hoạt_động của Hội_đồng ; bảo_đảm các điều_kiện làm_việc của Hội_đồng . 4 . Ý_kiến kết_luận bằng văn_bản của Hội_đồng được gửi đến cơ_quan chủ_trì soạn_thảo dự_án luật , pháp_lệnh , các cơ_quan thành_viên Hội_đồng , Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ . 5 . Hội_đồng sử_dụng con_dấu của Bộ Tư_pháp đối_với các văn_bản do Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng ký . Căn_cứ trên quy_định Bộ Tư_pháp là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng , có trách_nhiệm điều_phối hoạt_động của Hội_đồng ; bảo_đảm các điều_kiện làm_việc của Hội_đồng . Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp sử_dụng con_dấu của Bộ Tư_pháp đối_với các văn_bản do Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng ký . ( Hình từ Internet )
5,671
Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp do ai bảo đảm ?
Theo Điều 5 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định điều_kiện hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_kha: ... Theo Điều 5 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định điều_kiện hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp như sau : Điều_kiện hoạt_động của Hội_đồng Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng và Tổ giúp_việc của Hội_đồng do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên của Bộ Tư_pháp và sử_dụng theo quy_định tài_chính hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp và Tổ giúp_việc của Hội_đồng do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . Đồng_thời được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên của Bộ Tư_pháp và sử_dụng theo quy_định tài_chính hiện_hành .
None
1
Theo Điều 5 Quyết_định 508 / QĐ-TTg năm 2014 quy_định điều_kiện hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp như sau : Điều_kiện hoạt_động của Hội_đồng Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng và Tổ giúp_việc của Hội_đồng do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên của Bộ Tư_pháp và sử_dụng theo quy_định tài_chính hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn thẩm_định các dự_án luật , pháp_lệnh trực_tiếp triển_khai thi_hành Hiến_pháp và Tổ giúp_việc của Hội_đồng do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . Đồng_thời được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên của Bộ Tư_pháp và sử_dụng theo quy_định tài_chính hiện_hành .
5,672
Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được cấp cho ai ?
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... " Điều 18 . Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) ... 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . " Theo đó , Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được cấp cho chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản theo quy_định trên . Như_vậy , không phải ai cũng được cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm chỉ có những trường_hợp theo quy_định trên thì mới được cấp mà thôi . Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm theo quy_định pháp_luật là gì ?
None
1
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : " Điều 18 . Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) ... 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . " Theo đó , Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được cấp cho chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản theo quy_định trên . Như_vậy , không phải ai cũng được cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm chỉ có những trường_hợp theo quy_định trên thì mới được cấp mà thôi . Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm theo quy_định pháp_luật là gì ?
5,673
Đối_tượng nào được miễn cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm ?
Theo khoản 3 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... " Điều 18. Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP )... 3. Đối_tượng được miễn cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP : Chủ cơ_sở hoặc người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh từ trung_cấp trở lên, trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm. Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này. 4. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm, quy_trình xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm, quản_lý giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được quy_định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông_tư Liên_tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ Y_tế - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Bộ Công_Thương hướng_dẫn việc phân_công, phối_hợp trong quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm. 5. Việc thẩm_định, đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện
None
1
Theo khoản 3 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : " Điều 18 . Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) ... 3 . Đối_tượng được miễn cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP : Chủ cơ_sở hoặc người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh từ trung_cấp trở lên , trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm . Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này . 4 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quy_trình xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quản_lý giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được quy_định tại Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 Thông_tư Liên_tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ Y_tế - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Bộ Công_Thương hướng_dẫn việc phân_công , phối_hợp trong quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . 5 . Việc thẩm_định , đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện bằng bộ câu hỏi trắc_nghiệm bao_gồm 30 câu , trong đó có 20 câu về nội_dung kiến_thức chung , 10 câu về nội_dung kiến_thức chuyên_ngành , thời_gian làm bài đánh_giá 45 phút . 6 . Tài_liệu về nội_dung kiến_thức an_toàn thực_phẩm và bộ câu hỏi đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do Cục Quản_lý Chất_lượng nông_lâm_sản và thuỷ_sản chủ_trì , phối_hợp với các Tổng_cục , Cục chuyên_ngành liên_quan xây_dựng , ban_hành hoặc trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành . " Theo đó , nếu thuộc đối_tượng được miễn cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm thì bạn không cần phải xin cấp nữa .
5,674
Đối_tượng nào được miễn cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm ?
Theo khoản 3 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Bộ Công_Thương hướng_dẫn việc phân_công, phối_hợp trong quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm. 5. Việc thẩm_định, đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện bằng bộ câu hỏi trắc_nghiệm bao_gồm 30 câu, trong đó có 20 câu về nội_dung kiến_thức chung, 10 câu về nội_dung kiến_thức chuyên_ngành, thời_gian làm bài đánh_giá 45 phút. 6. Tài_liệu về nội_dung kiến_thức an_toàn thực_phẩm và bộ câu hỏi đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do Cục Quản_lý Chất_lượng nông_lâm_sản và thuỷ_sản chủ_trì, phối_hợp với các Tổng_cục, Cục chuyên_ngành liên_quan xây_dựng, ban_hành hoặc trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành. " Theo đó, nếu thuộc đối_tượng được miễn cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm thì bạn không cần phải xin cấp nữa.
None
1
Theo khoản 3 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : " Điều 18 . Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) ... 3 . Đối_tượng được miễn cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP : Chủ cơ_sở hoặc người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh từ trung_cấp trở lên , trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm . Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này . 4 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quy_trình xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quản_lý giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được quy_định tại Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 Thông_tư Liên_tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ Y_tế - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Bộ Công_Thương hướng_dẫn việc phân_công , phối_hợp trong quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . 5 . Việc thẩm_định , đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện bằng bộ câu hỏi trắc_nghiệm bao_gồm 30 câu , trong đó có 20 câu về nội_dung kiến_thức chung , 10 câu về nội_dung kiến_thức chuyên_ngành , thời_gian làm bài đánh_giá 45 phút . 6 . Tài_liệu về nội_dung kiến_thức an_toàn thực_phẩm và bộ câu hỏi đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do Cục Quản_lý Chất_lượng nông_lâm_sản và thuỷ_sản chủ_trì , phối_hợp với các Tổng_cục , Cục chuyên_ngành liên_quan xây_dựng , ban_hành hoặc trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành . " Theo đó , nếu thuộc đối_tượng được miễn cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm thì bạn không cần phải xin cấp nữa .
5,675
Có cần phải có Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm khi làm hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm không ?
Theo điểm đ khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : ... " Điều 36. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành. 2. Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được quy_định như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan
None
1
Theo điểm đ khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : " Điều 36 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; nếu đủ điều_kiện thì phải cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Như_vậy , khi làm hồ_sơ để cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì yêu_cầu phải có Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm .
5,676
Có cần phải có Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm khi làm hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm không ?
Theo điểm đ khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : ... điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tại cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; nếu đủ điều_kiện thì phải cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. " Như_vậy, khi làm hồ_sơ để cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì yêu_cầu phải có Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm.
None
1
Theo điểm đ khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : " Điều 36 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; nếu đủ điều_kiện thì phải cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Như_vậy , khi làm hồ_sơ để cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì yêu_cầu phải có Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm .
5,677
Khái_niệm của hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ?
Theo khoản 14 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh như sau : ... “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 14 . Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ( sau đây gọi là hợp_đồng BCC ) là hợp_đồng được ký giữa các nhà_đầu_tư nhằm hợp_tác kinh_doanh , phân_chia lợi_nhuận , phân_chia sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật mà không thành_lập tổ_chức kinh_tế . [ ... ] ” Theo đó , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh còn được gọi là hợp_đồng BCC , là hợp_đồng được ký giữa các nhà_đầu_tư nhằm hợp_tác kinh_doanh , phân_chia lợi_nhuận , phân_chia sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật mà không thành_lập tổ_chức kinh_tế . Tải về mẫu Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh mới nhất 2023 : Tại Đây_Khái niệm hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh
None
1
Theo khoản 14 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh như sau : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 14 . Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ( sau đây gọi là hợp_đồng BCC ) là hợp_đồng được ký giữa các nhà_đầu_tư nhằm hợp_tác kinh_doanh , phân_chia lợi_nhuận , phân_chia sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật mà không thành_lập tổ_chức kinh_tế . [ ... ] ” Theo đó , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh còn được gọi là hợp_đồng BCC , là hợp_đồng được ký giữa các nhà_đầu_tư nhằm hợp_tác kinh_doanh , phân_chia lợi_nhuận , phân_chia sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật mà không thành_lập tổ_chức kinh_tế . Tải về mẫu Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh mới nhất 2023 : Tại Đây_Khái niệm hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh
5,678
Đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 27 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC , cụ_thể như sau : ... “ Điều 27 . Đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC 1 . Hợp_đồng BCC được ký_kết giữa các nhà_đầu_tư trong nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 2 . Hợp_đồng BCC được ký_kết giữa nhà_đầu_tư trong nước với nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc giữa các nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . 3 . Các bên tham_gia hợp_đồng BCC thành_lập ban điều_phối để thực_hiện hợp_đồng BCC . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của ban điều_phối do các bên thoả_thuận . ” Theo đó , hợp_đồng BCC được đầu_tư theo hình_thức : Ký_kết giữa các nhà_đầu_tư trong nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Ký_kết giữa nhà_đầu_tư trong nước với nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc giữa các nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư .
None
1
Tại Điều 27 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC , cụ_thể như sau : “ Điều 27 . Đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC 1 . Hợp_đồng BCC được ký_kết giữa các nhà_đầu_tư trong nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 2 . Hợp_đồng BCC được ký_kết giữa nhà_đầu_tư trong nước với nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc giữa các nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . 3 . Các bên tham_gia hợp_đồng BCC thành_lập ban điều_phối để thực_hiện hợp_đồng BCC . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của ban điều_phối do các bên thoả_thuận . ” Theo đó , hợp_đồng BCC được đầu_tư theo hình_thức : Ký_kết giữa các nhà_đầu_tư trong nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Ký_kết giữa nhà_đầu_tư trong nước với nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc giữa các nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư .
5,679
Nội_dung hợp_đồng BCC gồm những gì ?
Tại Điều 28 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nội_dung hợp_đồng BCC như sau : ... “ Điều 28. Nội_dung hợp_đồng BCC 1. Hợp_đồng BCC bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ, người đại_diện có thẩm_quyền của các bên tham_gia hợp_đồng ; địa_chỉ giao_dịch hoặc địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư ; b ) Mục_tiêu và phạm_vi hoạt_động đầu_tư kinh_doanh ; c ) Đóng_góp của các bên tham_gia hợp_đồng và phân_chia kết_quả đầu_tư kinh_doanh giữa các bên ; d ) Tiến_độ và thời_hạn thực_hiện hợp_đồng ; đ ) Quyền, nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng ; e ) Sửa_đổi, chuyển_nhượng, chấm_dứt hợp_đồng ; g ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng, phương_thức giải_quyết tranh_chấp. 2. Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng BCC, các bên tham_gia hợp_đồng được thoả_thuận sử_dụng tài_sản hình_thành từ việc hợp_tác kinh_doanh để thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp. 3. Các bên tham_gia hợp_đồng BCC có quyền thoả_thuận những nội_dung khác không trái với quy_định của pháp_luật. ” Theo đó, hợp_đồng BCC gồm những nội_dung sau : - Tên, địa_chỉ, người đại_diện có thẩm_quyền của các bên tham_gia hợp_đồng ; địa_chỉ giao_dịch hoặc địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Mục_tiêu và
None
1
Tại Điều 28 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nội_dung hợp_đồng BCC như sau : “ Điều 28 . Nội_dung hợp_đồng BCC 1 . Hợp_đồng BCC bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ , người đại_diện có thẩm_quyền của các bên tham_gia hợp_đồng ; địa_chỉ giao_dịch hoặc địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư ; b ) Mục_tiêu và phạm_vi hoạt_động đầu_tư kinh_doanh ; c ) Đóng_góp của các bên tham_gia hợp_đồng và phân_chia kết_quả đầu_tư kinh_doanh giữa các bên ; d ) Tiến_độ và thời_hạn thực_hiện hợp_đồng ; đ ) Quyền , nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng ; e ) Sửa_đổi , chuyển_nhượng , chấm_dứt hợp_đồng ; g ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , phương_thức giải_quyết tranh_chấp . 2 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng BCC , các bên tham_gia hợp_đồng được thoả_thuận sử_dụng tài_sản hình_thành từ việc hợp_tác kinh_doanh để thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . 3 . Các bên tham_gia hợp_đồng BCC có quyền thoả_thuận những nội_dung khác không trái với quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , hợp_đồng BCC gồm những nội_dung sau : - Tên , địa_chỉ , người đại_diện có thẩm_quyền của các bên tham_gia hợp_đồng ; địa_chỉ giao_dịch hoặc địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Mục_tiêu và phạm_vi hoạt_động đầu_tư kinh_doanh ; - Đóng_góp của các bên tham_gia hợp_đồng và phân_chia kết_quả đầu_tư kinh_doanh giữa các bên ; - Tiến_độ và thời_hạn thực_hiện hợp_đồng ; - Quyền , nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng ; - Sửa_đổi , chuyển_nhượng , chấm_dứt hợp_đồng ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , phương_thức giải_quyết tranh_chấp . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng BCC , các bên tham_gia hợp_đồng được thoả_thuận sử_dụng tài_sản hình_thành từ việc hợp_tác kinh_doanh để thành_lập doanh_nghiệp . Các bên tham_gia hợp_đồng BCC có quyền thoả_thuận những nội_dung khác không trái với quy_định của pháp_luật
5,680
Nội_dung hợp_đồng BCC gồm những gì ?
Tại Điều 28 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nội_dung hợp_đồng BCC như sau : ... CC gồm những nội_dung sau : - Tên, địa_chỉ, người đại_diện có thẩm_quyền của các bên tham_gia hợp_đồng ; địa_chỉ giao_dịch hoặc địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Mục_tiêu và phạm_vi hoạt_động đầu_tư kinh_doanh ; - Đóng_góp của các bên tham_gia hợp_đồng và phân_chia kết_quả đầu_tư kinh_doanh giữa các bên ; - Tiến_độ và thời_hạn thực_hiện hợp_đồng ; - Quyền, nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng ; - Sửa_đổi, chuyển_nhượng, chấm_dứt hợp_đồng ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng, phương_thức giải_quyết tranh_chấp. Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng BCC, các bên tham_gia hợp_đồng được thoả_thuận sử_dụng tài_sản hình_thành từ việc hợp_tác kinh_doanh để thành_lập doanh_nghiệp. Các bên tham_gia hợp_đồng BCC có quyền thoả_thuận những nội_dung khác không trái với quy_định của pháp_luật
None
1
Tại Điều 28 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nội_dung hợp_đồng BCC như sau : “ Điều 28 . Nội_dung hợp_đồng BCC 1 . Hợp_đồng BCC bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ , người đại_diện có thẩm_quyền của các bên tham_gia hợp_đồng ; địa_chỉ giao_dịch hoặc địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư ; b ) Mục_tiêu và phạm_vi hoạt_động đầu_tư kinh_doanh ; c ) Đóng_góp của các bên tham_gia hợp_đồng và phân_chia kết_quả đầu_tư kinh_doanh giữa các bên ; d ) Tiến_độ và thời_hạn thực_hiện hợp_đồng ; đ ) Quyền , nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng ; e ) Sửa_đổi , chuyển_nhượng , chấm_dứt hợp_đồng ; g ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , phương_thức giải_quyết tranh_chấp . 2 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng BCC , các bên tham_gia hợp_đồng được thoả_thuận sử_dụng tài_sản hình_thành từ việc hợp_tác kinh_doanh để thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . 3 . Các bên tham_gia hợp_đồng BCC có quyền thoả_thuận những nội_dung khác không trái với quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , hợp_đồng BCC gồm những nội_dung sau : - Tên , địa_chỉ , người đại_diện có thẩm_quyền của các bên tham_gia hợp_đồng ; địa_chỉ giao_dịch hoặc địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Mục_tiêu và phạm_vi hoạt_động đầu_tư kinh_doanh ; - Đóng_góp của các bên tham_gia hợp_đồng và phân_chia kết_quả đầu_tư kinh_doanh giữa các bên ; - Tiến_độ và thời_hạn thực_hiện hợp_đồng ; - Quyền , nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng ; - Sửa_đổi , chuyển_nhượng , chấm_dứt hợp_đồng ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , phương_thức giải_quyết tranh_chấp . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng BCC , các bên tham_gia hợp_đồng được thoả_thuận sử_dụng tài_sản hình_thành từ việc hợp_tác kinh_doanh để thành_lập doanh_nghiệp . Các bên tham_gia hợp_đồng BCC có quyền thoả_thuận những nội_dung khác không trái với quy_định của pháp_luật
5,681
Thành_lập văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 49 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thành_lập văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC , như sau : ... 1. Nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được thành_lập văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam để thực_hiện hợp_đồng. Địa_điểm văn_phòng điều_hành do nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC quyết_định theo yêu_cầu thực_hiện hợp_đồng. 2. Văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC có con_dấu ; được mở tài_khoản, tuyển_dụng lao_động, ký hợp_đồng và tiến_hành các hoạt_động kinh_doanh trong phạm_vi quyền và nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng BCC và Giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành. 3. Nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC nộp hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tại cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi dự_kiến đặt văn_phòng điều_hành. 4. Hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành bao_gồm : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành gồm : tên và địa_chỉ văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ( nếu có ) của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC ; tên, địa_chỉ văn_phòng điều_hành ; nội_dung, thời_hạn, phạm_vi hoạt_động của văn_phòng điều_hành ; họ, tên, nơi cư_trú, số Giấy_chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu của người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Quyết_định của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC về việc thành_lập văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm người
None
1
Tại Điều 49 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thành_lập văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC , như sau : 1 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được thành_lập văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam để thực_hiện hợp_đồng . Địa_điểm văn_phòng điều_hành do nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC quyết_định theo yêu_cầu thực_hiện hợp_đồng . 2 . Văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC có con_dấu ; được mở tài_khoản , tuyển_dụng lao_động , ký hợp_đồng và tiến_hành các hoạt_động kinh_doanh trong phạm_vi quyền và nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng BCC và Giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . 3 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC nộp hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tại cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi dự_kiến đặt văn_phòng điều_hành . 4 . Hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành bao_gồm : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành gồm : tên và địa_chỉ văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ( nếu có ) của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC ; tên , địa_chỉ văn_phòng điều_hành ; nội_dung , thời_hạn , phạm_vi hoạt_động của văn_phòng điều_hành ; họ , tên , nơi cư_trú , số Giấy_chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu của người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Quyết_định của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC về việc thành_lập văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao hợp_đồng BCC . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng điều_hành cho nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC .
5,682
Thành_lập văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 49 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thành_lập văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC , như sau : ... thẻ Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu của người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Quyết_định của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC về việc thành_lập văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao hợp_đồng BCC. 5. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 4 Điều này, cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng điều_hành cho nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC. 1. Nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được thành_lập văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam để thực_hiện hợp_đồng. Địa_điểm văn_phòng điều_hành do nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC quyết_định theo yêu_cầu thực_hiện hợp_đồng. 2. Văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC có con_dấu ; được mở tài_khoản, tuyển_dụng lao_động, ký hợp_đồng và tiến_hành các hoạt_động kinh_doanh trong phạm_vi quyền và nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng BCC và Giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành. 3. Nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC nộp hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tại cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi dự_kiến đặt văn_phòng điều_hành. 4. Hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành bao_gồm : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành gồm
None
1
Tại Điều 49 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thành_lập văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC , như sau : 1 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được thành_lập văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam để thực_hiện hợp_đồng . Địa_điểm văn_phòng điều_hành do nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC quyết_định theo yêu_cầu thực_hiện hợp_đồng . 2 . Văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC có con_dấu ; được mở tài_khoản , tuyển_dụng lao_động , ký hợp_đồng và tiến_hành các hoạt_động kinh_doanh trong phạm_vi quyền và nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng BCC và Giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . 3 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC nộp hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tại cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi dự_kiến đặt văn_phòng điều_hành . 4 . Hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành bao_gồm : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành gồm : tên và địa_chỉ văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ( nếu có ) của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC ; tên , địa_chỉ văn_phòng điều_hành ; nội_dung , thời_hạn , phạm_vi hoạt_động của văn_phòng điều_hành ; họ , tên , nơi cư_trú , số Giấy_chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu của người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Quyết_định của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC về việc thành_lập văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao hợp_đồng BCC . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng điều_hành cho nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC .
5,683
Thành_lập văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 49 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thành_lập văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC , như sau : ... nộp hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tại cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi dự_kiến đặt văn_phòng điều_hành. 4. Hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành bao_gồm : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành gồm : tên và địa_chỉ văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ( nếu có ) của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC ; tên, địa_chỉ văn_phòng điều_hành ; nội_dung, thời_hạn, phạm_vi hoạt_động của văn_phòng điều_hành ; họ, tên, nơi cư_trú, số Giấy_chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu của người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Quyết_định của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC về việc thành_lập văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao hợp_đồng BCC. 5. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 4 Điều này, cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng điều_hành cho nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC.
None
1
Tại Điều 49 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thành_lập văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC , như sau : 1 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được thành_lập văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam để thực_hiện hợp_đồng . Địa_điểm văn_phòng điều_hành do nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC quyết_định theo yêu_cầu thực_hiện hợp_đồng . 2 . Văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC có con_dấu ; được mở tài_khoản , tuyển_dụng lao_động , ký hợp_đồng và tiến_hành các hoạt_động kinh_doanh trong phạm_vi quyền và nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng BCC và Giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . 3 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC nộp hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tại cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi dự_kiến đặt văn_phòng điều_hành . 4 . Hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành bao_gồm : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành gồm : tên và địa_chỉ văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ( nếu có ) của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC ; tên , địa_chỉ văn_phòng điều_hành ; nội_dung , thời_hạn , phạm_vi hoạt_động của văn_phòng điều_hành ; họ , tên , nơi cư_trú , số Giấy_chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu của người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Quyết_định của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC về việc thành_lập văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm người đứng đầu văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao hợp_đồng BCC . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng điều_hành cho nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC .
5,684
Chấm_dứt hoạt_động văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được thực_hiện như_thế_nào ?
Việc chấm_dứt hoạt_động văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được quy_định tại Điều 50 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : ... 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành , nhà_đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ thông_báo cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . 2 . Hồ_sơ thông_báo chấm_dứt hoạt_động văn_phòng điều_hành bao_gồm : - Quyết_định chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành trong trường_hợp văn_phòng điều_hành chấm_dứt hoạt_động trước thời_hạn ; - Danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán ; - Danh_sách người lao_động , quyền và lợi_ích của người lao_động đã được giải_quyết ; - Xác_nhận của cơ_quan thuế về việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ về thuế ; - Xác_nhận của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội về việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ về bảo_hiểm_xã_hội ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Bản_sao hợp_đồng BCC . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan đăng_ký đầu_tư quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng điều_hành .
None
1
Việc chấm_dứt hoạt_động văn_phòng điều_hành của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng BCC được quy_định tại Điều 50 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành , nhà_đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ thông_báo cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . 2 . Hồ_sơ thông_báo chấm_dứt hoạt_động văn_phòng điều_hành bao_gồm : - Quyết_định chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành trong trường_hợp văn_phòng điều_hành chấm_dứt hoạt_động trước thời_hạn ; - Danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán ; - Danh_sách người lao_động , quyền và lợi_ích của người lao_động đã được giải_quyết ; - Xác_nhận của cơ_quan thuế về việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ về thuế ; - Xác_nhận của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội về việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ về bảo_hiểm_xã_hội ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng điều_hành ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Bản_sao hợp_đồng BCC . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan đăng_ký đầu_tư quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng điều_hành .
5,685
Những đối_tượng nào bị đưa vào trường_giáo_dưỡng ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chí: ... Căn_cứ khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng như sau : “ Điều 92. Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng 1. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự. 2. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự, trừ những tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Hình_sự. 3. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 90 của Luật này và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. 4. Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng như sau : “ Điều 92 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự , trừ những tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 90 của Luật này và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . ” Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép .
5,686
Những đối_tượng nào bị đưa vào trường_giáo_dưỡng ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chí: ... 4. Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. ” Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng như sau : “ Điều 92 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự , trừ những tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 90 của Luật này và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . ” Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép .
5,687
Trường_hợp nào không áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về : ... Căn_cứ khoản 5 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về không áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng đối_với các trường_hợp sau đây : - Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; - Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; - Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên dẫn chiếu đến trường_hợp của cháu anh , nếu cháu anh đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng . Trường_giáo_dưỡng
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về không áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng đối_với các trường_hợp sau đây : - Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; - Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; - Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên dẫn chiếu đến trường_hợp của cháu anh , nếu cháu anh đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng . Trường_giáo_dưỡng
5,688
Hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ... ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo. Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản, chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình, tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ). ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn, khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo . Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản , chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ) . ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn , khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định . Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu , giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ) . ( 3 ) Khi giao , nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu , kiểm_tra người được giao , nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao , nhận , tư_trang , đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao , nhận . Việc giao , nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản . Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định . Như_vậy , hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
5,689
Hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ... quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn, khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định. Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu, giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ). ( 3 ) Khi giao, nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu, kiểm_tra người được giao, nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ, tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao, nhận, tư_trang, đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao, nhận. Việc giao, nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản. Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định. Như_vậy, hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo . Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản , chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ) . ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn , khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định . Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu , giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ) . ( 3 ) Khi giao , nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu , kiểm_tra người được giao , nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao , nhận , tư_trang , đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao , nhận . Việc giao , nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản . Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định . Như_vậy , hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
5,690
Hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ... nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản. Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định. Như_vậy, hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo . Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản , chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ) . ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn , khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định . Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu , giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ) . ( 3 ) Khi giao , nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu , kiểm_tra người được giao , nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao , nhận , tư_trang , đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao , nhận . Việc giao , nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản . Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định . Như_vậy , hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
5,691
Cháu tôi có ba_mẹ ly_hôn nên khi còn nhỏ thiếu_thốn tình_yêu gia_đình lại không được dạy_dỗ đàng_hoàng nên năm nay mới 15 tuổi nhưng thường_xuyên trộm_cắp và đánh nhau với bạn_bè nhiều lần . Nay bên xã có quyết_định đưa cháu tôi vào trường_giáo_dưỡng . Tôi muốn hỏi cháu tôi có thuộc trường_hợp bị đưa vào trường_giáo_dưỡng không ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chí: ... Căn_cứ khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng như sau : “ Điều 92. Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng 1. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự. 2. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự, trừ những tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Hình_sự. 3. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 90 của Luật này và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. 4. Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng như sau : “ Điều 92 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự , trừ những tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 90 của Luật này và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . ” Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép . Căn_cứ khoản 5 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về không áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng đối_với các trường_hợp sau đây : - Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; - Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; - Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên dẫn chiếu đến trường_hợp của cháu anh , nếu cháu anh đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng . Trường_giáo_dưỡng Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo . Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản , chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ) . ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn , khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định . Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu , giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ) . ( 3 ) Khi giao , nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu , kiểm_tra người được giao , nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao , nhận , tư_trang , đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao , nhận . Việc giao , nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản . Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định . Như_vậy , hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
5,692
Cháu tôi có ba_mẹ ly_hôn nên khi còn nhỏ thiếu_thốn tình_yêu gia_đình lại không được dạy_dỗ đàng_hoàng nên năm nay mới 15 tuổi nhưng thường_xuyên trộm_cắp và đánh nhau với bạn_bè nhiều lần . Nay bên xã có quyết_định đưa cháu tôi vào trường_giáo_dưỡng . Tôi muốn hỏi cháu tôi có thuộc trường_hợp bị đưa vào trường_giáo_dưỡng không ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chí: ... 4. Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. ” Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép. Căn_cứ khoản 5 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về không áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng đối_với các trường_hợp sau đây : - Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; - Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; - Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng như sau : “ Điều 92 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự , trừ những tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 90 của Luật này và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . ” Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép . Căn_cứ khoản 5 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về không áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng đối_với các trường_hợp sau đây : - Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; - Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; - Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên dẫn chiếu đến trường_hợp của cháu anh , nếu cháu anh đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng . Trường_giáo_dưỡng Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo . Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản , chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ) . ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn , khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định . Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu , giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ) . ( 3 ) Khi giao , nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu , kiểm_tra người được giao , nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao , nhận , tư_trang , đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao , nhận . Việc giao , nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản . Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định . Như_vậy , hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
5,693
Cháu tôi có ba_mẹ ly_hôn nên khi còn nhỏ thiếu_thốn tình_yêu gia_đình lại không được dạy_dỗ đàng_hoàng nên năm nay mới 15 tuổi nhưng thường_xuyên trộm_cắp và đánh nhau với bạn_bè nhiều lần . Nay bên xã có quyết_định đưa cháu tôi vào trường_giáo_dưỡng . Tôi muốn hỏi cháu tôi có thuộc trường_hợp bị đưa vào trường_giáo_dưỡng không ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chí: ... năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; - Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; - Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận. Như_vậy, theo các quy_định nêu trên dẫn chiếu đến trường_hợp của cháu anh, nếu cháu anh đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn thì thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng. Trường_giáo_dưỡng Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ, thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo. Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng như sau : “ Điều 92 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự , trừ những tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 90 của Luật này và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . ” Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép . Căn_cứ khoản 5 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về không áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng đối_với các trường_hợp sau đây : - Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; - Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; - Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên dẫn chiếu đến trường_hợp của cháu anh , nếu cháu anh đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng . Trường_giáo_dưỡng Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo . Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản , chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ) . ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn , khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định . Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu , giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ) . ( 3 ) Khi giao , nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu , kiểm_tra người được giao , nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao , nhận , tư_trang , đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao , nhận . Việc giao , nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản . Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định . Như_vậy , hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
5,694
Cháu tôi có ba_mẹ ly_hôn nên khi còn nhỏ thiếu_thốn tình_yêu gia_đình lại không được dạy_dỗ đàng_hoàng nên năm nay mới 15 tuổi nhưng thường_xuyên trộm_cắp và đánh nhau với bạn_bè nhiều lần . Nay bên xã có quyết_định đưa cháu tôi vào trường_giáo_dưỡng . Tôi muốn hỏi cháu tôi có thuộc trường_hợp bị đưa vào trường_giáo_dưỡng không ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chí: ... theo. Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản, chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình, tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ). ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn, khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng như sau : “ Điều 92 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự , trừ những tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 90 của Luật này và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . ” Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép . Căn_cứ khoản 5 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về không áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng đối_với các trường_hợp sau đây : - Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; - Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; - Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên dẫn chiếu đến trường_hợp của cháu anh , nếu cháu anh đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng . Trường_giáo_dưỡng Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo . Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản , chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ) . ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn , khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định . Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu , giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ) . ( 3 ) Khi giao , nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu , kiểm_tra người được giao , nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao , nhận , tư_trang , đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao , nhận . Việc giao , nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản . Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định . Như_vậy , hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
5,695
Cháu tôi có ba_mẹ ly_hôn nên khi còn nhỏ thiếu_thốn tình_yêu gia_đình lại không được dạy_dỗ đàng_hoàng nên năm nay mới 15 tuổi nhưng thường_xuyên trộm_cắp và đánh nhau với bạn_bè nhiều lần . Nay bên xã có quyết_định đưa cháu tôi vào trường_giáo_dưỡng . Tôi muốn hỏi cháu tôi có thuộc trường_hợp bị đưa vào trường_giáo_dưỡng không ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chí: ... trốn, khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định. Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu, giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ). ( 3 ) Khi giao, nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu, kiểm_tra người được giao, nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ, tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao, nhận, tư_trang, đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao, nhận. Việc giao, nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản. Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định. Như_vậy, hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng như sau : “ Điều 92 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự , trừ những tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 90 của Luật này và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . ” Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép . Căn_cứ khoản 5 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về không áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng đối_với các trường_hợp sau đây : - Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; - Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; - Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên dẫn chiếu đến trường_hợp của cháu anh , nếu cháu anh đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng . Trường_giáo_dưỡng Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo . Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản , chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ) . ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn , khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định . Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu , giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ) . ( 3 ) Khi giao , nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu , kiểm_tra người được giao , nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao , nhận , tư_trang , đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao , nhận . Việc giao , nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản . Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định . Như_vậy , hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
5,696
Cháu tôi có ba_mẹ ly_hôn nên khi còn nhỏ thiếu_thốn tình_yêu gia_đình lại không được dạy_dỗ đàng_hoàng nên năm nay mới 15 tuổi nhưng thường_xuyên trộm_cắp và đánh nhau với bạn_bè nhiều lần . Nay bên xã có quyết_định đưa cháu tôi vào trường_giáo_dưỡng . Tôi muốn hỏi cháu tôi có thuộc trường_hợp bị đưa vào trường_giáo_dưỡng không ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chí: ... được đánh bút_lục theo quy_định. Như_vậy, hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng như sau : “ Điều 92 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc một tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại Bộ_luật Hình_sự , trừ những tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 90 của Luật này và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều 90 của Luật này nhưng không phải là tội_phạm và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . ” Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép . Căn_cứ khoản 5 Điều 92 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 47 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về không áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng đối_với các trường_hợp sau đây : - Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; - Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; - Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên dẫn chiếu đến trường_hợp của cháu anh , nếu cháu anh đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép và trước đó đã bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng . Trường_giáo_dưỡng Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng như sau : ( 1 ) Khi đưa người vào trường_giáo_dưỡng phải có hồ_sơ kèm theo . Hồ_sơ gồm : a ) Quyết_định của Toà_án nhân_dân cấp huyện về việc áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; b ) Biên_bản thi_hành quyết_định ; c ) Quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ( nếu có ) ; d ) Bản tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Danh bản , chỉ bản của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ; e ) Bản_sao các quyết_định giáo_dục đã áp_dụng ( nếu có ) ; g ) Quyết_định giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người có quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị ; h ) Giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; i ) Tài_liệu khác liên_quan đến nhân_thân của người bị áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng ( nếu có ) . ( 2 ) Đối_với người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng chưa chấp_hành quyết_định mà bỏ trốn , khi truy_tìm được nhưng người đó chưa đủ 18 tuổi thì Trưởng Công_an cấp huyện nơi đã lập hồ_sơ có trách_nhiệm tổ_chức đưa người đó vào trường_giáo_dưỡng để thi_hành quyết_định . Hồ_sơ gồm : a ) Tài_liệu , giấy_tờ có trong hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Quyết_định truy_tìm ; c ) Biên_bản giữ người có quyết_định truy_tìm ; d ) Thông_báo về việc huỷ quyết_định truy_tìm ; đ ) Tài_liệu về các hành_vi vi_phạm trong thời_gian bỏ trốn ( nếu có ) . ( 3 ) Khi giao , nhận người phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , trường_giáo_dưỡng phải đối_chiếu , kiểm_tra người được giao , nhận với những tài_liệu có trong hồ_sơ , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của người được giao , nhận , tư_trang , đồ_dùng cá_nhân mang theo và những vấn_đề khác có liên_quan đến việc giao , nhận . Việc giao , nhận người và hồ_sơ phải được lập thành biên_bản . Hồ_sơ phải được đánh bút_lục theo quy_định . Như_vậy , hồ_sơ và thủ_tục đưa người đã có quyết_định vào trường_giáo_dưỡng được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
5,697
Quy_định về việc tặng quà và nhận quà tặng tại cơ_quan nhà_nước
Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : ... " Điều 22. Tặng quà và nhận quà tặng 1. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có chức_vụ, quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công, tài_sản công làm_quà tặng, trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện, đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có chức_vụ, quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Điều 24, Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24. Quy_định về việc tặng quà 1. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có chức_vụ, quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công, tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện, đối_ngoại và thực_hiện chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. 2. Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ, định_mức, tiêu_chuẩn, đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan,
None
1
Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 22 . Tặng quà và nhận quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công làm_quà tặng , trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điều 24 , Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . Có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ quyền_hạn , ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng . Ngoài_ra , đối_với những trường_hợp được phép tặng quà , việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật . "
5,698
Quy_định về việc tặng quà và nhận quà tặng tại cơ_quan nhà_nước
Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : ... và thực_hiện chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. 2. Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ, định_mức, tiêu_chuẩn, đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan, đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan, đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật. " " Điều 25. Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có chức_vụ, quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình. Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải tổ_chức quản_lý, xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này. Có_thể thấy, pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có chức_vụ quyền_hạn, ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện, đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công, tài_sản công để làm_quà tặng. Ngoài_ra, đối_với những trường_hợp được phép tặng quà, việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng
None
1
Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 22 . Tặng quà và nhận quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công làm_quà tặng , trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điều 24 , Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . Có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ quyền_hạn , ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng . Ngoài_ra , đối_với những trường_hợp được phép tặng quà , việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật . "
5,699