Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quy_định về việc tặng quà và nhận quà tặng tại cơ_quan nhà_nước | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : ... không được phép sử_dụng tài_chính công, tài_sản công để làm_quà tặng. Ngoài_ra, đối_với những trường_hợp được phép tặng quà, việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật. " | None | 1 | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 22 . Tặng quà và nhận quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công làm_quà tặng , trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điều 24 , Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . Có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ quyền_hạn , ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng . Ngoài_ra , đối_với những trường_hợp được phép tặng quà , việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật . " | 5,700 | |
Cán_bộ , công_chức nhà_nước nhận quà tặng thì xử_lý như_thế_nào ? | Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ... ( 1 ) Đối_với quà tặng bằng tiền, giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận, bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Đối_với quà tặng bằng hiện_vật, Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tiếp_nhận, bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường. Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày bán quà tặng. ( 3 ) Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan, du_lịch, y_tế, giáo_dục - đào_tạo, thực_tập, bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước, dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, | None | 1 | Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ( 1 ) Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . ( 3 ) Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . ( 4 ) Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . ( 5 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . | 5,701 | |
Cán_bộ , công_chức nhà_nước nhận quà tặng thì xử_lý như_thế_nào ? | Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ... Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan, du_lịch, y_tế, giáo_dục - đào_tạo, thực_tập, bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước, dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó. ( 4 ) Đối_với quà tặng là động_vật, thực_vật, thực_phẩm tươi, sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định xử_lý. ( 5 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày xử_lý quà tặng, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đã tặng quà để xem_xét, xử_lý theo thẩm_quyền. | None | 1 | Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ( 1 ) Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . ( 3 ) Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . ( 4 ) Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . ( 5 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . | 5,702 | |
Vi_phạm quy_định về tặng quà và nhận quà tặng bị xử_lý thế_nào ? | Tại Điều 28 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_lý trong trường_hợp có vi_phạm quy_định về tặng quà và nhận quà tặng như sau : ... ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng cho Nhà_nước . Cá_nhân sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng thẩm_quyền , không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng và tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . ( 2 ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , xử_lý quà tặng , người có chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , báo_cáo , nộp lại quà tặng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . Như_vậy , đối_với hành_vi tặng quà và nhận quà tặng tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhà_nước , trường_hợp thực_hiện sai quy_định sẽ bị xử_lý theo pháp_luật . | None | 1 | Tại Điều 28 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_lý trong trường_hợp có vi_phạm quy_định về tặng quà và nhận quà tặng như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng cho Nhà_nước . Cá_nhân sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng thẩm_quyền , không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng và tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . ( 2 ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , xử_lý quà tặng , người có chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , báo_cáo , nộp lại quà tặng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . Như_vậy , đối_với hành_vi tặng quà và nhận quà tặng tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhà_nước , trường_hợp thực_hiện sai quy_định sẽ bị xử_lý theo pháp_luật . | 5,703 | |
Một trong những quy_tắc ứng_xử của người đang giữ chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan nhà_nước được thể_hiện thông_qua quy_định về việc tặng quà và nhận quà tặng . Vậy pháp_luật hiện_hành có những quy_định nào về việc tặng quà , nhận quà , xử_lý quà tặng và xử_lý trong trường_hợp vi_phạm quy_định về tặng và nhận quà tặng ? | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : ... " Điều 22. Tặng quà và nhận quà tặng 1. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có chức_vụ, quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công, tài_sản công làm_quà tặng, trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện, đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có chức_vụ, quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Điều 24, Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24. Quy_định về việc tặng quà 1. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có chức_vụ, quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công, tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện, đối_ngoại và thực_hiện chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. 2. Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ, định_mức, tiêu_chuẩn, đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan, | None | 1 | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 22 . Tặng quà và nhận quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công làm_quà tặng , trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điều 24 , Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . Có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ quyền_hạn , ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng . Ngoài_ra , đối_với những trường_hợp được phép tặng quà , việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật . " Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ( 1 ) Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . ( 3 ) Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . ( 4 ) Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . ( 5 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . Tại Điều 28 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_lý trong trường_hợp có vi_phạm quy_định về tặng quà và nhận quà tặng như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng cho Nhà_nước . Cá_nhân sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng thẩm_quyền , không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng và tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . ( 2 ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , xử_lý quà tặng , người có chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , báo_cáo , nộp lại quà tặng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . Như_vậy , đối_với hành_vi tặng quà và nhận quà tặng tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhà_nước , trường_hợp thực_hiện sai quy_định sẽ bị xử_lý theo pháp_luật . | 5,704 | |
Một trong những quy_tắc ứng_xử của người đang giữ chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan nhà_nước được thể_hiện thông_qua quy_định về việc tặng quà và nhận quà tặng . Vậy pháp_luật hiện_hành có những quy_định nào về việc tặng quà , nhận quà , xử_lý quà tặng và xử_lý trong trường_hợp vi_phạm quy_định về tặng và nhận quà tặng ? | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : ... và thực_hiện chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. 2. Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ, định_mức, tiêu_chuẩn, đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan, đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan, đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật. " " Điều 25. Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có chức_vụ, quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình. Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải tổ_chức quản_lý, xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này. Có_thể thấy, pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có chức_vụ quyền_hạn, ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện, đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công, tài_sản công để làm_quà tặng. Ngoài_ra, đối_với những trường_hợp được phép tặng quà, việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng | None | 1 | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 22 . Tặng quà và nhận quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công làm_quà tặng , trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điều 24 , Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . Có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ quyền_hạn , ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng . Ngoài_ra , đối_với những trường_hợp được phép tặng quà , việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật . " Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ( 1 ) Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . ( 3 ) Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . ( 4 ) Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . ( 5 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . Tại Điều 28 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_lý trong trường_hợp có vi_phạm quy_định về tặng quà và nhận quà tặng như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng cho Nhà_nước . Cá_nhân sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng thẩm_quyền , không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng và tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . ( 2 ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , xử_lý quà tặng , người có chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , báo_cáo , nộp lại quà tặng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . Như_vậy , đối_với hành_vi tặng quà và nhận quà tặng tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhà_nước , trường_hợp thực_hiện sai quy_định sẽ bị xử_lý theo pháp_luật . | 5,705 | |
Một trong những quy_tắc ứng_xử của người đang giữ chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan nhà_nước được thể_hiện thông_qua quy_định về việc tặng quà và nhận quà tặng . Vậy pháp_luật hiện_hành có những quy_định nào về việc tặng quà , nhận quà , xử_lý quà tặng và xử_lý trong trường_hợp vi_phạm quy_định về tặng và nhận quà tặng ? | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : ... không được phép sử_dụng tài_chính công, tài_sản công để làm_quà tặng. Ngoài_ra, đối_với những trường_hợp được phép tặng quà, việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật. " Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ( 1 ) Đối_với quà tặng bằng tiền, giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận, bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Đối_với quà tặng bằng hiện_vật, Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tiếp_nhận, bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường. Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến | None | 1 | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 22 . Tặng quà và nhận quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công làm_quà tặng , trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điều 24 , Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . Có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ quyền_hạn , ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng . Ngoài_ra , đối_với những trường_hợp được phép tặng quà , việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật . " Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ( 1 ) Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . ( 3 ) Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . ( 4 ) Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . ( 5 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . Tại Điều 28 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_lý trong trường_hợp có vi_phạm quy_định về tặng quà và nhận quà tặng như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng cho Nhà_nước . Cá_nhân sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng thẩm_quyền , không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng và tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . ( 2 ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , xử_lý quà tặng , người có chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , báo_cáo , nộp lại quà tặng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . Như_vậy , đối_với hành_vi tặng quà và nhận quà tặng tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhà_nước , trường_hợp thực_hiện sai quy_định sẽ bị xử_lý theo pháp_luật . | 5,706 | |
Một trong những quy_tắc ứng_xử của người đang giữ chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan nhà_nước được thể_hiện thông_qua quy_định về việc tặng quà và nhận quà tặng . Vậy pháp_luật hiện_hành có những quy_định nào về việc tặng quà , nhận quà , xử_lý quà tặng và xử_lý trong trường_hợp vi_phạm quy_định về tặng và nhận quà tặng ? | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : ... Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày bán quà tặng. ( 3 ) Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan, du_lịch, y_tế, giáo_dục - đào_tạo, thực_tập, bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước, dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó. ( 4 ) Đối_với quà tặng là động_vật, thực_vật, thực_phẩm tươi, sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định xử_lý. ( 5 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày xử_lý quà tặng, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên | None | 1 | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 22 . Tặng quà và nhận quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công làm_quà tặng , trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điều 24 , Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . Có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ quyền_hạn , ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng . Ngoài_ra , đối_với những trường_hợp được phép tặng quà , việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật . " Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ( 1 ) Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . ( 3 ) Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . ( 4 ) Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . ( 5 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . Tại Điều 28 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_lý trong trường_hợp có vi_phạm quy_định về tặng quà và nhận quà tặng như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng cho Nhà_nước . Cá_nhân sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng thẩm_quyền , không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng và tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . ( 2 ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , xử_lý quà tặng , người có chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , báo_cáo , nộp lại quà tặng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . Như_vậy , đối_với hành_vi tặng quà và nhận quà tặng tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhà_nước , trường_hợp thực_hiện sai quy_định sẽ bị xử_lý theo pháp_luật . | 5,707 | |
Một trong những quy_tắc ứng_xử của người đang giữ chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan nhà_nước được thể_hiện thông_qua quy_định về việc tặng quà và nhận quà tặng . Vậy pháp_luật hiện_hành có những quy_định nào về việc tặng quà , nhận quà , xử_lý quà tặng và xử_lý trong trường_hợp vi_phạm quy_định về tặng và nhận quà tặng ? | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : ... từ ngày xử_lý quà tặng, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đã tặng quà để xem_xét, xử_lý theo thẩm_quyền. Tại Điều 28 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_lý trong trường_hợp có vi_phạm quy_định về tặng quà và nhận quà tặng như sau : ( 1 ) Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sử_dụng tài_chính công, tài_sản công tặng quà không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng cho Nhà_nước. Cá_nhân sử_dụng tài_chính công, tài_sản công tặng quà không đúng thẩm_quyền, không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng và tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý, sử_dụng tài nhà_nước. ( 2 ) Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị vi_phạm quy_định về nhận quà tặng, xử_lý quà tặng, người có chức_vụ, quyền_hạn vi_phạm quy_định về nhận quà tặng, báo_cáo, nộp lại quà tặng thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý | None | 1 | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 22 . Tặng quà và nhận quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công làm_quà tặng , trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điều 24 , Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . Có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ quyền_hạn , ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng . Ngoài_ra , đối_với những trường_hợp được phép tặng quà , việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật . " Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ( 1 ) Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . ( 3 ) Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . ( 4 ) Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . ( 5 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . Tại Điều 28 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_lý trong trường_hợp có vi_phạm quy_định về tặng quà và nhận quà tặng như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng cho Nhà_nước . Cá_nhân sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng thẩm_quyền , không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng và tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . ( 2 ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , xử_lý quà tặng , người có chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , báo_cáo , nộp lại quà tặng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . Như_vậy , đối_với hành_vi tặng quà và nhận quà tặng tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhà_nước , trường_hợp thực_hiện sai quy_định sẽ bị xử_lý theo pháp_luật . | 5,708 | |
Một trong những quy_tắc ứng_xử của người đang giữ chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan nhà_nước được thể_hiện thông_qua quy_định về việc tặng quà và nhận quà tặng . Vậy pháp_luật hiện_hành có những quy_định nào về việc tặng quà , nhận quà , xử_lý quà tặng và xử_lý trong trường_hợp vi_phạm quy_định về tặng và nhận quà tặng ? | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : ... xử_lý quà tặng, người có chức_vụ, quyền_hạn vi_phạm quy_định về nhận quà tặng, báo_cáo, nộp lại quà tặng thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý, sử_dụng tài nhà_nước. Như_vậy, đối_với hành_vi tặng quà và nhận quà tặng tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nhà_nước, trường_hợp thực_hiện sai quy_định sẽ bị xử_lý theo pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 22 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy đinh về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 22 . Tặng quà và nhận quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công làm_quà tặng , trừ trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và trong trường_hợp cần_thiết khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điều 24 , Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về việc tặng quà và nhận quà tặng như sau : " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . Có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định : đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ quyền_hạn , ngoài trường_hợp tặng quà vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại hoặc các trường_hợp cần_thiết khác thì không được phép sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng . Ngoài_ra , đối_với những trường_hợp được phép tặng quà , việc tặng quà phải được diễn ra theo đúng quy_định của pháp_luật . " Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định cách_thức xử_lý quà tặng như sau : ( 1 ) Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . ( 3 ) Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . ( 4 ) Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . ( 5 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . Tại Điều 28 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_lý trong trường_hợp có vi_phạm quy_định về tặng quà và nhận quà tặng như sau : ( 1 ) Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng cho Nhà_nước . Cá_nhân sử_dụng tài_chính công , tài_sản công tặng quà không đúng thẩm_quyền , không đúng quy_định thì phải bồi_hoàn giá_trị quà tặng và tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . ( 2 ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , xử_lý quà tặng , người có chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm quy_định về nhận quà tặng , báo_cáo , nộp lại quà tặng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài nhà_nước . Như_vậy , đối_với hành_vi tặng quà và nhận quà tặng tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nhà_nước , trường_hợp thực_hiện sai quy_định sẽ bị xử_lý theo pháp_luật . | 5,709 | |
Ban Thẩm_định hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1. Chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng : a ) Căn_cứ quy_định cụ_thể của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành về tiêu_chuẩn, điều_kiện, nội_dung, hình_thức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức, Chủ_tịch Hội_đồng phổ_biến nội_dung, hình_thức xét thăng_hạng ; phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên tham_gia Hội_đồng. b ) Nội_dung thẩm_định, chấm điểm hồ_sơ xét thăng_hạng phải căn_cứ vào quy_định và hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành và yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xét thăng_hạng ; phải bảo_đảm tính chính_xác, công_bằng, khách_quan, khoa_học. c ) Trường_hợp Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức có kiểm_tra, sát_hạch thì trước ngày tổ_chức kiểm_tra, sát_hạch ít_nhất 5 ngày làm_việc, Hội_đồng gửi thông_báo triệu_tập_viên_chức dự kiểm_tra sát_hạch, trong đó thông_báo cụ_thể thời_gian, địa_điểm tổ_chức kiểm_tra, sát_hạch ; nội_dung, hình_thức kiểm_tra, sát_hạch và các nội_dung khác liên_quan đến việc tổ_chức kiểm_tra, sát_hạch. d ) Trước ngày tổ_chức kiểm_tra sát_hạch ít_nhất 01 ngày làm_việc, Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng niêm_yết danh_@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng : a ) Căn_cứ quy_định cụ_thể của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành về tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , Chủ_tịch Hội_đồng phổ_biến nội_dung , hình_thức xét thăng_hạng ; phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên tham_gia Hội_đồng . b ) Nội_dung thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ xét thăng_hạng phải căn_cứ vào quy_định và hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành và yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xét thăng_hạng ; phải bảo_đảm tính chính_xác , công_bằng , khách_quan , khoa_học . c ) Trường_hợp Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức có kiểm_tra , sát_hạch thì trước ngày tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch ít_nhất 5 ngày làm_việc , Hội_đồng gửi thông_báo triệu_tập_viên_chức dự kiểm_tra sát_hạch , trong đó thông_báo cụ_thể thời_gian , địa_điểm tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch ; nội_dung , hình_thức kiểm_tra , sát_hạch và các nội_dung khác liên_quan đến việc tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch . d ) Trước ngày tổ_chức kiểm_tra sát_hạch ít_nhất 01 ngày làm_việc , Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng niêm_yết danh_sách_viên_chức dự kiểm_tra , sát_hạch theo số_báo_danh ; sơ_đồ vị_trí các phòng để thực_hiện việc kiểm_tra , sát_hạch ; nội_quy tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tại địa_điểm tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch . đ ) Trước ngày tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ít_nhất 01 ngày làm_việc , Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng phải hoàn_thành các công_tác chuẩn_bị cho việc xét thăng_hạng , gồm : Các mẫu_biểu liên_quan đến tổ_chức xét thăng_hạng ; danh_sách thí_sinh để gọi vào phòng kiểm_tra sát_hạch ; danh_sách để thí_sinh ký xác_nhận sau khi dự kiểm_tra sát_hạch ; mẫu biên_bản giao , nhận đề kiểm_tra , sát_hạch ; mẫu biên_bản mở đề kiểm_tra , sát_hạch ; mẫu biên_bản bàn_giao kết_quả kiểm_tra , sát_hạch ; mẫu biên_bản xử_lý vi_phạm quy_chế , nội_quy xét thăng_hạng ; mẫu biên_bản tạm giữ các giấy_tờ , vật_dụng của thí_sinh vi_phạm quy_chế , nội_quy xét thăng_hạng và các mẫu biên_bản khác có liên_quan đến việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Chuẩn_bị thẻ cho các thành_viên Hội_đồng , Ban thẩm_định hồ_sơ , Ban kiểm_tra , sát_hạch và bộ_phận phục_vụ kỳ xét thăng_hạng . Thẻ của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên Hội_đồng , Trưởng ban kiểm_tra , sát_hạch in đầy_đủ họ tên và chức_danh . Thẻ của các thành_viên khác chỉ in chức_danh . .... Theo đó , công_tác chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức được quy_định cụ_thể trên . Xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 5,710 | |
Ban Thẩm_định hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... , sát_hạch và các nội_dung khác liên_quan đến việc tổ_chức kiểm_tra, sát_hạch. d ) Trước ngày tổ_chức kiểm_tra sát_hạch ít_nhất 01 ngày làm_việc, Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng niêm_yết danh_sách_viên_chức dự kiểm_tra, sát_hạch theo số_báo_danh ; sơ_đồ vị_trí các phòng để thực_hiện việc kiểm_tra, sát_hạch ; nội_quy tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tại địa_điểm tổ_chức kiểm_tra, sát_hạch. đ ) Trước ngày tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ít_nhất 01 ngày làm_việc, Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng phải hoàn_thành các công_tác chuẩn_bị cho việc xét thăng_hạng, gồm : Các mẫu_biểu liên_quan đến tổ_chức xét thăng_hạng ; danh_sách thí_sinh để gọi vào phòng kiểm_tra sát_hạch ; danh_sách để thí_sinh ký xác_nhận sau khi dự kiểm_tra sát_hạch ; mẫu biên_bản giao, nhận đề kiểm_tra, sát_hạch ; mẫu biên_bản mở đề kiểm_tra, sát_hạch ; mẫu biên_bản bàn_giao kết_quả kiểm_tra, sát_hạch ; mẫu biên_bản xử_lý vi_phạm quy_chế, nội_quy xét thăng_hạng ; mẫu biên_bản tạm giữ các giấy_tờ, vật_dụng của thí_sinh vi_phạm quy_chế, nội_quy xét thăng_hạng và các mẫu biên_bản khác có liên_quan đến việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. Chuẩn_bị thẻ cho các thành_viên Hội_đồng, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng : a ) Căn_cứ quy_định cụ_thể của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành về tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , Chủ_tịch Hội_đồng phổ_biến nội_dung , hình_thức xét thăng_hạng ; phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên tham_gia Hội_đồng . b ) Nội_dung thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ xét thăng_hạng phải căn_cứ vào quy_định và hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành và yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xét thăng_hạng ; phải bảo_đảm tính chính_xác , công_bằng , khách_quan , khoa_học . c ) Trường_hợp Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức có kiểm_tra , sát_hạch thì trước ngày tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch ít_nhất 5 ngày làm_việc , Hội_đồng gửi thông_báo triệu_tập_viên_chức dự kiểm_tra sát_hạch , trong đó thông_báo cụ_thể thời_gian , địa_điểm tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch ; nội_dung , hình_thức kiểm_tra , sát_hạch và các nội_dung khác liên_quan đến việc tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch . d ) Trước ngày tổ_chức kiểm_tra sát_hạch ít_nhất 01 ngày làm_việc , Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng niêm_yết danh_sách_viên_chức dự kiểm_tra , sát_hạch theo số_báo_danh ; sơ_đồ vị_trí các phòng để thực_hiện việc kiểm_tra , sát_hạch ; nội_quy tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tại địa_điểm tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch . đ ) Trước ngày tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ít_nhất 01 ngày làm_việc , Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng phải hoàn_thành các công_tác chuẩn_bị cho việc xét thăng_hạng , gồm : Các mẫu_biểu liên_quan đến tổ_chức xét thăng_hạng ; danh_sách thí_sinh để gọi vào phòng kiểm_tra sát_hạch ; danh_sách để thí_sinh ký xác_nhận sau khi dự kiểm_tra sát_hạch ; mẫu biên_bản giao , nhận đề kiểm_tra , sát_hạch ; mẫu biên_bản mở đề kiểm_tra , sát_hạch ; mẫu biên_bản bàn_giao kết_quả kiểm_tra , sát_hạch ; mẫu biên_bản xử_lý vi_phạm quy_chế , nội_quy xét thăng_hạng ; mẫu biên_bản tạm giữ các giấy_tờ , vật_dụng của thí_sinh vi_phạm quy_chế , nội_quy xét thăng_hạng và các mẫu biên_bản khác có liên_quan đến việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Chuẩn_bị thẻ cho các thành_viên Hội_đồng , Ban thẩm_định hồ_sơ , Ban kiểm_tra , sát_hạch và bộ_phận phục_vụ kỳ xét thăng_hạng . Thẻ của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên Hội_đồng , Trưởng ban kiểm_tra , sát_hạch in đầy_đủ họ tên và chức_danh . Thẻ của các thành_viên khác chỉ in chức_danh . .... Theo đó , công_tác chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức được quy_định cụ_thể trên . Xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 5,711 | |
Ban Thẩm_định hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... giấy_tờ, vật_dụng của thí_sinh vi_phạm quy_chế, nội_quy xét thăng_hạng và các mẫu biên_bản khác có liên_quan đến việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. Chuẩn_bị thẻ cho các thành_viên Hội_đồng, Ban thẩm_định hồ_sơ, Ban kiểm_tra, sát_hạch và bộ_phận phục_vụ kỳ xét thăng_hạng. Thẻ của Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên Hội_đồng, Trưởng ban kiểm_tra, sát_hạch in đầy_đủ họ tên và chức_danh. Thẻ của các thành_viên khác chỉ in chức_danh..... Theo đó, công_tác chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức được quy_định cụ_thể trên. Xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng : a ) Căn_cứ quy_định cụ_thể của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành về tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , Chủ_tịch Hội_đồng phổ_biến nội_dung , hình_thức xét thăng_hạng ; phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên tham_gia Hội_đồng . b ) Nội_dung thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ xét thăng_hạng phải căn_cứ vào quy_định và hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành và yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xét thăng_hạng ; phải bảo_đảm tính chính_xác , công_bằng , khách_quan , khoa_học . c ) Trường_hợp Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức có kiểm_tra , sát_hạch thì trước ngày tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch ít_nhất 5 ngày làm_việc , Hội_đồng gửi thông_báo triệu_tập_viên_chức dự kiểm_tra sát_hạch , trong đó thông_báo cụ_thể thời_gian , địa_điểm tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch ; nội_dung , hình_thức kiểm_tra , sát_hạch và các nội_dung khác liên_quan đến việc tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch . d ) Trước ngày tổ_chức kiểm_tra sát_hạch ít_nhất 01 ngày làm_việc , Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng niêm_yết danh_sách_viên_chức dự kiểm_tra , sát_hạch theo số_báo_danh ; sơ_đồ vị_trí các phòng để thực_hiện việc kiểm_tra , sát_hạch ; nội_quy tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tại địa_điểm tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch . đ ) Trước ngày tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ít_nhất 01 ngày làm_việc , Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng phải hoàn_thành các công_tác chuẩn_bị cho việc xét thăng_hạng , gồm : Các mẫu_biểu liên_quan đến tổ_chức xét thăng_hạng ; danh_sách thí_sinh để gọi vào phòng kiểm_tra sát_hạch ; danh_sách để thí_sinh ký xác_nhận sau khi dự kiểm_tra sát_hạch ; mẫu biên_bản giao , nhận đề kiểm_tra , sát_hạch ; mẫu biên_bản mở đề kiểm_tra , sát_hạch ; mẫu biên_bản bàn_giao kết_quả kiểm_tra , sát_hạch ; mẫu biên_bản xử_lý vi_phạm quy_chế , nội_quy xét thăng_hạng ; mẫu biên_bản tạm giữ các giấy_tờ , vật_dụng của thí_sinh vi_phạm quy_chế , nội_quy xét thăng_hạng và các mẫu biên_bản khác có liên_quan đến việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Chuẩn_bị thẻ cho các thành_viên Hội_đồng , Ban thẩm_định hồ_sơ , Ban kiểm_tra , sát_hạch và bộ_phận phục_vụ kỳ xét thăng_hạng . Thẻ của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên Hội_đồng , Trưởng ban kiểm_tra , sát_hạch in đầy_đủ họ tên và chức_danh . Thẻ của các thành_viên khác chỉ in chức_danh . .... Theo đó , công_tác chuẩn_bị tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức được quy_định cụ_thể trên . Xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 5,712 | |
Trường_hợp các thành_viên không thống_nhất khi thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp của ứng_viên thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp... 2. Tổ_chức thẩm_định, chấm điểm hồ_sơ : a ) Thành_viên Ban thẩm_định hồ_sơ được phân_công cùng tiến_hành thẩm_định, chấm điểm chung đối_với từng hồ_sơ và ghi_điểm ( điểm thành_phần và tổng điểm ) vào phiếu chấm điểm của mỗi hồ_sơ đó, trong đó có điểm cộng thêm ( nếu có ) và cùng ký, ghi rõ họ tên vào phiếu chấm điểm. Việc thẩm_định, chấm điểm hồ_sơ thực_hiện theo đúng quy_định, hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định về nội_dung, hình_thức xét thăng_hạng. b ) Khi thẩm_định, chấm điểm hồ_sơ, nếu các thành_viên không thống_nhất thì chuyển kết_quả lên Trưởng ban kiểm_tra, sát_hạch để xem_xét, quyết_định. c ) Kết_quả thẩm_định, chấm điểm hồ_sơ của từng ứng_viên phải được tổng_hợp vào bảng tổng_hợp kết_quả chung có chữ_ký của các thành_viên tham_gia thẩm_định, chấm điểm hồ_sơ và Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ. d ) Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ tổng_hợp, niêm_phong và bàn_giao cho Thư_ký Hội_đồng..... Theo đó, khi thẩm_định, chấm điểm hồ_sơ, nếu các thành_viên không thống_nhất thì chuyển | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ... 2 . Tổ_chức thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ : a ) Thành_viên Ban thẩm_định hồ_sơ được phân_công cùng tiến_hành thẩm_định , chấm điểm chung đối_với từng hồ_sơ và ghi_điểm ( điểm thành_phần và tổng điểm ) vào phiếu chấm điểm của mỗi hồ_sơ đó , trong đó có điểm cộng thêm ( nếu có ) và cùng ký , ghi rõ họ tên vào phiếu chấm điểm . Việc thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ thực_hiện theo đúng quy_định , hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định về nội_dung , hình_thức xét thăng_hạng . b ) Khi thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ , nếu các thành_viên không thống_nhất thì chuyển kết_quả lên Trưởng ban kiểm_tra , sát_hạch để xem_xét , quyết_định . c ) Kết_quả thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ của từng ứng_viên phải được tổng_hợp vào bảng tổng_hợp kết_quả chung có chữ_ký của các thành_viên tham_gia thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ và Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ . d ) Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ tổng_hợp , niêm_phong và bàn_giao cho Thư_ký Hội_đồng . .... Theo đó , khi thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ , nếu các thành_viên không thống_nhất thì chuyển kết_quả lên Trưởng ban kiểm_tra , sát_hạch để xem_xét , quyết_định . Kết_quả thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ của từng ứng_viên phải được tổng_hợp vào bảng tổng_hợp kết_quả chung có chữ_ký của các thành_viên tham_gia thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ và Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ . Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ tổng_hợp , niêm_phong và bàn_giao cho Thư_ký Hội_đồng . | 5,713 | |
Trường_hợp các thành_viên không thống_nhất khi thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp của ứng_viên thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... ) Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ tổng_hợp, niêm_phong và bàn_giao cho Thư_ký Hội_đồng..... Theo đó, khi thẩm_định, chấm điểm hồ_sơ, nếu các thành_viên không thống_nhất thì chuyển kết_quả lên Trưởng ban kiểm_tra, sát_hạch để xem_xét, quyết_định. Kết_quả thẩm_định, chấm điểm hồ_sơ của từng ứng_viên phải được tổng_hợp vào bảng tổng_hợp kết_quả chung có chữ_ký của các thành_viên tham_gia thẩm_định, chấm điểm hồ_sơ và Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ. Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ tổng_hợp, niêm_phong và bàn_giao cho Thư_ký Hội_đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ... 2 . Tổ_chức thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ : a ) Thành_viên Ban thẩm_định hồ_sơ được phân_công cùng tiến_hành thẩm_định , chấm điểm chung đối_với từng hồ_sơ và ghi_điểm ( điểm thành_phần và tổng điểm ) vào phiếu chấm điểm của mỗi hồ_sơ đó , trong đó có điểm cộng thêm ( nếu có ) và cùng ký , ghi rõ họ tên vào phiếu chấm điểm . Việc thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ thực_hiện theo đúng quy_định , hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định về nội_dung , hình_thức xét thăng_hạng . b ) Khi thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ , nếu các thành_viên không thống_nhất thì chuyển kết_quả lên Trưởng ban kiểm_tra , sát_hạch để xem_xét , quyết_định . c ) Kết_quả thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ của từng ứng_viên phải được tổng_hợp vào bảng tổng_hợp kết_quả chung có chữ_ký của các thành_viên tham_gia thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ và Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ . d ) Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ tổng_hợp , niêm_phong và bàn_giao cho Thư_ký Hội_đồng . .... Theo đó , khi thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ , nếu các thành_viên không thống_nhất thì chuyển kết_quả lên Trưởng ban kiểm_tra , sát_hạch để xem_xét , quyết_định . Kết_quả thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ của từng ứng_viên phải được tổng_hợp vào bảng tổng_hợp kết_quả chung có chữ_ký của các thành_viên tham_gia thẩm_định , chấm điểm hồ_sơ và Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ . Trưởng ban Thẩm_định hồ_sơ tổng_hợp , niêm_phong và bàn_giao cho Thư_ký Hội_đồng . | 5,714 | |
Thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức có trách_nhiệm gì trong việc tổng_hợp và quyết_định kết_quả xét thăng_hạng ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp... 4. Tổng_hợp, quyết_định kết_quả xét thăng_hạng : a ) Thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng. b ) Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng tổ_chức họp để xem_xét kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên ; các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi, thảo_luận công_khai, dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên. c ) Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xem_xét, quyết_định công_nhận kết_quả xét thăng_hạng. 5. Việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức được thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành. Theo đó, thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng. - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng tổ_chức họp để xem_xét kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên. Đồng_thời, các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi, thảo_luận công_khai, dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên. - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ... 4 . Tổng_hợp , quyết_định kết_quả xét thăng_hạng : a ) Thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng . b ) Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng tổ_chức họp để xem_xét kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên ; các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi , thảo_luận công_khai , dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên . c ) Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả xét thăng_hạng . 5 . Việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức được thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành . Theo đó , thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng . - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng tổ_chức họp để xem_xét kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên . Đồng_thời , các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi , thảo_luận công_khai , dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên . - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả xét thăng_hạng . | 5,715 | |
Thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức có trách_nhiệm gì trong việc tổng_hợp và quyết_định kết_quả xét thăng_hạng ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... . Đồng_thời, các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi, thảo_luận công_khai, dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên. - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xem_xét, quyết_định công_nhận kết_quả xét thăng_hạng. Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp... 4. Tổng_hợp, quyết_định kết_quả xét thăng_hạng : a ) Thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng. b ) Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng tổ_chức họp để xem_xét kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên ; các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi, thảo_luận công_khai, dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên. c ) Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xem_xét, quyết_định công_nhận kết_quả xét thăng_hạng. 5. Việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức được thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành. Theo đó, thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ... 4 . Tổng_hợp , quyết_định kết_quả xét thăng_hạng : a ) Thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng . b ) Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng tổ_chức họp để xem_xét kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên ; các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi , thảo_luận công_khai , dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên . c ) Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả xét thăng_hạng . 5 . Việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức được thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành . Theo đó , thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng . - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng tổ_chức họp để xem_xét kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên . Đồng_thời , các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi , thảo_luận công_khai , dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên . - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả xét thăng_hạng . | 5,716 | |
Thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức có trách_nhiệm gì trong việc tổng_hợp và quyết_định kết_quả xét thăng_hạng ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành. Theo đó, thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng. - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng tổ_chức họp để xem_xét kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên. Đồng_thời, các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi, thảo_luận công_khai, dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên. - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xem_xét, quyết_định công_nhận kết_quả xét thăng_hạng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ... 4 . Tổng_hợp , quyết_định kết_quả xét thăng_hạng : a ) Thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng . b ) Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng tổ_chức họp để xem_xét kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên ; các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi , thảo_luận công_khai , dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên . c ) Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả xét thăng_hạng . 5 . Việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức được thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành . Theo đó , thư_ký Hội_đồng xét thăng_hạng có trách_nhiệm tổng_hợp kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng . - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng tổ_chức họp để xem_xét kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên . Đồng_thời , các thành_viên của Hội_đồng trao_đổi , thảo_luận công_khai , dân_chủ về kết_quả xét thăng_hạng của các ứng_viên . - Chủ_tịch Hội_đồng xét thăng_hạng báo_cáo người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả xét thăng_hạng . | 5,717 | |
Muốn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn cần phải làm gì ? | Theo Điều 396 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : ... " Điều 396. Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn, thoả_thuận nuôi con, chia tài_sản khi ly_hôn 1. Vợ, chồng yêu_cầu Toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn, thoả_thuận nuôi con, chia tài_sản khi ly_hôn phải có đơn yêu_cầu. Đơn phải có các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ_luật này. 2. Vợ, chồng cùng yêu_cầu Toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn, thoả_thuận nuôi con, chia tài_sản khi ly_hôn phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn yêu_cầu. Trong trường_hợp này vợ, chồng cùng được xác_định là người yêu_cầu. 3. Kèm theo đơn yêu_cầu, người yêu_cầu phải gửi tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh thoả_thuận về thuận_tình ly_hôn, thoả_thuận nuôi con, chia tài_sản khi ly_hôn là có căn_cứ và hợp_pháp. " Dẫn chiếu đến khoản 2 Điều 362 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về đơn yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự, theo đó đơn yêu_cầu phải có các nội_dung chính sau đây : " 2. Đơn yêu_cầu phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm làm đơn ; b ) Tên Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc | None | 1 | Theo Điều 396 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : " Điều 396 . Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn 1 . Vợ , chồng yêu_cầu Toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn phải có đơn yêu_cầu . Đơn phải có các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ_luật này . 2 . Vợ , chồng cùng yêu_cầu Toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn yêu_cầu . Trong trường_hợp này vợ , chồng cùng được xác_định là người yêu_cầu . 3 . Kèm theo đơn yêu_cầu , người yêu_cầu phải gửi tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh thoả_thuận về thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn là có căn_cứ và hợp_pháp . " Dẫn chiếu đến khoản 2 Điều 362 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về đơn yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự , theo đó đơn yêu_cầu phải có các nội_dung chính sau đây : " 2 . Đơn yêu_cầu phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn ; b ) Tên Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự ; c ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu ; d ) Những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết và lý_do , mục_đích , căn_cứ của việc yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự đó ; đ ) Tên , địa_chỉ của những người có liên_quan đến việc giải_quyết việc dân_sự đó ( nếu có ) ; e ) Các thông_tin khác mà người yêu_cầu xét thấy cần_thiết cho việc giải_quyết yêu_cầu của mình ; g ) Người yêu_cầu là cá_nhân phải ký_tên hoặc điểm_chỉ , nếu là cơ_quan , tổ_chức thì đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó phải ký_tên và đóng_dấu vào phần cuối đơn ; trường_hợp tổ_chức yêu_cầu là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu được thực_hiện theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . " Như_vậy , để yêu_cầu toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn thì vợ_chồng bạn cần phải làm đơn yêu_cầu với nội_dung theo như quy_định trên , kèm theo đơn yêu_cầu là những tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh thoả_thuận về thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn là có căn_cứ và hợp_pháp và gửi đến toà_án có thẩm_quyền . Tải về mẫu_đơn ly_hôn thuận_tình mới nhất 2023 : Tại Đây_Nộp đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ở đâu ? | 5,718 | |
Muốn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn cần phải làm gì ? | Theo Điều 396 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : ... : " 2. Đơn yêu_cầu phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm làm đơn ; b ) Tên Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự ; c ) Tên, địa_chỉ ; số điện_thoại, fax, địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu ; d ) Những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết và lý_do, mục_đích, căn_cứ của việc yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự đó ; đ ) Tên, địa_chỉ của những người có liên_quan đến việc giải_quyết việc dân_sự đó ( nếu có ) ; e ) Các thông_tin khác mà người yêu_cầu xét thấy cần_thiết cho việc giải_quyết yêu_cầu của mình ; g ) Người yêu_cầu là cá_nhân phải ký_tên hoặc điểm_chỉ, nếu là cơ_quan, tổ_chức thì đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức đó phải ký_tên và đóng_dấu vào phần cuối đơn ; trường_hợp tổ_chức yêu_cầu là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu được thực_hiện theo quy_định của Luật doanh_nghiệp. " Như_vậy, để yêu_cầu toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn thì vợ_chồng bạn cần phải làm đơn yêu_cầu với nội_dung theo như quy_định trên, kèm theo đơn yêu_cầu là những tài_liệu, | None | 1 | Theo Điều 396 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : " Điều 396 . Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn 1 . Vợ , chồng yêu_cầu Toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn phải có đơn yêu_cầu . Đơn phải có các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ_luật này . 2 . Vợ , chồng cùng yêu_cầu Toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn yêu_cầu . Trong trường_hợp này vợ , chồng cùng được xác_định là người yêu_cầu . 3 . Kèm theo đơn yêu_cầu , người yêu_cầu phải gửi tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh thoả_thuận về thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn là có căn_cứ và hợp_pháp . " Dẫn chiếu đến khoản 2 Điều 362 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về đơn yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự , theo đó đơn yêu_cầu phải có các nội_dung chính sau đây : " 2 . Đơn yêu_cầu phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn ; b ) Tên Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự ; c ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu ; d ) Những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết và lý_do , mục_đích , căn_cứ của việc yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự đó ; đ ) Tên , địa_chỉ của những người có liên_quan đến việc giải_quyết việc dân_sự đó ( nếu có ) ; e ) Các thông_tin khác mà người yêu_cầu xét thấy cần_thiết cho việc giải_quyết yêu_cầu của mình ; g ) Người yêu_cầu là cá_nhân phải ký_tên hoặc điểm_chỉ , nếu là cơ_quan , tổ_chức thì đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó phải ký_tên và đóng_dấu vào phần cuối đơn ; trường_hợp tổ_chức yêu_cầu là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu được thực_hiện theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . " Như_vậy , để yêu_cầu toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn thì vợ_chồng bạn cần phải làm đơn yêu_cầu với nội_dung theo như quy_định trên , kèm theo đơn yêu_cầu là những tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh thoả_thuận về thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn là có căn_cứ và hợp_pháp và gửi đến toà_án có thẩm_quyền . Tải về mẫu_đơn ly_hôn thuận_tình mới nhất 2023 : Tại Đây_Nộp đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ở đâu ? | 5,719 | |
Muốn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn cần phải làm gì ? | Theo Điều 396 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : ... Như_vậy, để yêu_cầu toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn thì vợ_chồng bạn cần phải làm đơn yêu_cầu với nội_dung theo như quy_định trên, kèm theo đơn yêu_cầu là những tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh thoả_thuận về thuận_tình ly_hôn, thoả_thuận nuôi con, chia tài_sản khi ly_hôn là có căn_cứ và hợp_pháp và gửi đến toà_án có thẩm_quyền. Tải về mẫu_đơn ly_hôn thuận_tình mới nhất 2023 : Tại Đây_Nộp đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ở đâu? | None | 1 | Theo Điều 396 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : " Điều 396 . Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn 1 . Vợ , chồng yêu_cầu Toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn phải có đơn yêu_cầu . Đơn phải có các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ_luật này . 2 . Vợ , chồng cùng yêu_cầu Toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn yêu_cầu . Trong trường_hợp này vợ , chồng cùng được xác_định là người yêu_cầu . 3 . Kèm theo đơn yêu_cầu , người yêu_cầu phải gửi tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh thoả_thuận về thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn là có căn_cứ và hợp_pháp . " Dẫn chiếu đến khoản 2 Điều 362 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về đơn yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự , theo đó đơn yêu_cầu phải có các nội_dung chính sau đây : " 2 . Đơn yêu_cầu phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn ; b ) Tên Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự ; c ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu ; d ) Những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết và lý_do , mục_đích , căn_cứ của việc yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự đó ; đ ) Tên , địa_chỉ của những người có liên_quan đến việc giải_quyết việc dân_sự đó ( nếu có ) ; e ) Các thông_tin khác mà người yêu_cầu xét thấy cần_thiết cho việc giải_quyết yêu_cầu của mình ; g ) Người yêu_cầu là cá_nhân phải ký_tên hoặc điểm_chỉ , nếu là cơ_quan , tổ_chức thì đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó phải ký_tên và đóng_dấu vào phần cuối đơn ; trường_hợp tổ_chức yêu_cầu là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu được thực_hiện theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . " Như_vậy , để yêu_cầu toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn thì vợ_chồng bạn cần phải làm đơn yêu_cầu với nội_dung theo như quy_định trên , kèm theo đơn yêu_cầu là những tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh thoả_thuận về thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn là có căn_cứ và hợp_pháp và gửi đến toà_án có thẩm_quyền . Tải về mẫu_đơn ly_hôn thuận_tình mới nhất 2023 : Tại Đây_Nộp đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ở đâu ? | 5,720 | |
Vợ_chồng thuận_tình ly_hôn thì có_thể nộp đơn ly_hôn tại Toà_án nơi đăng_ký tạm_trú của hai vợ_chồng hay không ? | Theo khoản 2 Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án như sau : ... " Điều 29. Những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án... 2. Yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn, thoả_thuận nuôi con, chia tài_sản khi ly_hôn.... " Căn_cứ theo khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện cụ_thể như sau : " 2. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này. " Đồng_thời, tại điểm h khoản 2 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án như sau : " Điều 29 . Những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ... 2 . Yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn . ... " Căn_cứ theo khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện cụ_thể như sau : " 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . " Đồng_thời , tại điểm h khoản 2 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 2 . Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : ... h ) Toà_án nơi một trong các bên thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn ; ... " Mặt_khác , tại Điều 11 Luật Cư_trú 2020 có quy_định về nơi cư_trú của công_dân , theo đó : " Điều 11 . Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Như_vậy , từ những quy_định nêu trên , toà_án có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu thuận_tình ly_hôn là Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi hai vợ_chồng bạn cư_trú . Do_đó , vợ_chồng bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn tại toà_án nơi đăng_ký thường_trú hoặc tại toà_án nơi đăng_ký tạm_trú . | 5,721 | |
Vợ_chồng thuận_tình ly_hôn thì có_thể nộp đơn ly_hôn tại Toà_án nơi đăng_ký tạm_trú của hai vợ_chồng hay không ? | Theo khoản 2 Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án như sau : ... 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này. " Đồng_thời, tại điểm h khoản 2 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 2. Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau :... h ) Toà_án nơi một trong các bên thuận_tình ly_hôn, thoả_thuận nuôi con, chia tài_sản khi ly_hôn cư_trú, làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn, thoả_thuận nuôi con, chia tài_sản khi ly_hôn ;... " Mặt_khác, tại Điều 11 Luật Cư_trú 2020 có quy_định về nơi cư_trú của công_dân, theo đó : " Điều 11. Nơi cư_trú của công_dân 1. Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú, nơi tạm_trú. 2. Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú, nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này. " Như_vậy, từ những quy_định nêu trên, toà_án có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu thuận_tình ly_hôn là Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi hai vợ_chồng bạn cư_trú. Do_đó, vợ_chồng bạn | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án như sau : " Điều 29 . Những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ... 2 . Yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn . ... " Căn_cứ theo khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện cụ_thể như sau : " 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . " Đồng_thời , tại điểm h khoản 2 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 2 . Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : ... h ) Toà_án nơi một trong các bên thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn ; ... " Mặt_khác , tại Điều 11 Luật Cư_trú 2020 có quy_định về nơi cư_trú của công_dân , theo đó : " Điều 11 . Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Như_vậy , từ những quy_định nêu trên , toà_án có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu thuận_tình ly_hôn là Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi hai vợ_chồng bạn cư_trú . Do_đó , vợ_chồng bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn tại toà_án nơi đăng_ký thường_trú hoặc tại toà_án nơi đăng_ký tạm_trú . | 5,722 | |
Vợ_chồng thuận_tình ly_hôn thì có_thể nộp đơn ly_hôn tại Toà_án nơi đăng_ký tạm_trú của hai vợ_chồng hay không ? | Theo khoản 2 Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án như sau : ... " Như_vậy, từ những quy_định nêu trên, toà_án có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu thuận_tình ly_hôn là Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi hai vợ_chồng bạn cư_trú. Do_đó, vợ_chồng bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn tại toà_án nơi đăng_ký thường_trú hoặc tại toà_án nơi đăng_ký tạm_trú. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án như sau : " Điều 29 . Những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ... 2 . Yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn . ... " Căn_cứ theo khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện cụ_thể như sau : " 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . " Đồng_thời , tại điểm h khoản 2 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 2 . Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : ... h ) Toà_án nơi một trong các bên thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn ; ... " Mặt_khác , tại Điều 11 Luật Cư_trú 2020 có quy_định về nơi cư_trú của công_dân , theo đó : " Điều 11 . Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Như_vậy , từ những quy_định nêu trên , toà_án có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu thuận_tình ly_hôn là Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi hai vợ_chồng bạn cư_trú . Do_đó , vợ_chồng bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn tại toà_án nơi đăng_ký thường_trú hoặc tại toà_án nơi đăng_ký tạm_trú . | 5,723 | |
Khi yêu_cầu toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn thì ai là người có nghĩa_vụ nộp tiền_lệ phí ? | Theo Điều 149 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ chịu lệ_phí như sau : ... " Điều 149 . Nghĩa_vụ chịu lệ_phí 1 . Nghĩa_vụ chịu lệ_phí được xác_định tuỳ theo từng loại việc dân_sự cụ_thể và do luật quy_định . 2 . Đối_với yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn thì vợ , chồng có_thể thoả_thuận về việc chịu lệ_phí , trừ trường_hợp được miễn hoặc không phải chịu lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp vợ , chồng không thoả_thuận được người có nghĩa_vụ chịu lệ_phí thì mỗi người phải chịu một_nửa lệ_phí . " Như_vậy , đối_với yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn thì hai vợ , chồng có_thể thoả_thuận với nhau về việc chịu lệ_phí . Nếu không thoả_thuận được thì mỗi người sẽ chịu một_nửa lệ_phí . | None | 1 | Theo Điều 149 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ chịu lệ_phí như sau : " Điều 149 . Nghĩa_vụ chịu lệ_phí 1 . Nghĩa_vụ chịu lệ_phí được xác_định tuỳ theo từng loại việc dân_sự cụ_thể và do luật quy_định . 2 . Đối_với yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn thì vợ , chồng có_thể thoả_thuận về việc chịu lệ_phí , trừ trường_hợp được miễn hoặc không phải chịu lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp vợ , chồng không thoả_thuận được người có nghĩa_vụ chịu lệ_phí thì mỗi người phải chịu một_nửa lệ_phí . " Như_vậy , đối_với yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn thì hai vợ , chồng có_thể thoả_thuận với nhau về việc chịu lệ_phí . Nếu không thoả_thuận được thì mỗi người sẽ chịu một_nửa lệ_phí . | 5,724 | |
Phí công_đoàn được thu từ những nguồn nào ? | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy đị nh như sau : ... Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : 1. Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; 2. Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; 3. Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; 4. Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá, thể_thao, hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án, dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định như sa u : Thu, chi tài_chính công_đoàn 1. Thu tài_chính công_đoàn : Nguồn thu tài_chính công_đoàn theo Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 và Nghị_định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về tài_chính công_đoàn, bao_gồm : a ) Thu đoàn_phí công_đoàn. b ) Thu kinh_phí công_đoàn. c ) Ngân_sách Nhà_nước cấp hỗ_trợ. d ) Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá, thể_thao, hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án, dự_án, chương_trình | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy đị nh như sau : Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : 1 . Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; 2 . Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; 3 . Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; 4 . Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định như sa u : Thu , chi tài_chính công_đoàn 1 . Thu tài_chính công_đoàn : Nguồn thu tài_chính công_đoàn theo Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 và Nghị_định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về tài_chính công_đoàn , bao_gồm : a ) Thu đoàn_phí công_đoàn . b ) Thu kinh_phí công_đoàn . c ) Ngân_sách Nhà_nước cấp hỗ_trợ . d ) Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án , chương_trình do nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; lãi tiền gửi ngân_hàng , kho_bạc ( nếu có ) , tiền thanh_lý , nhượng bán tài_sản ; tiền thu_hồi các khoản chi sai chế_độ từ nguồn tài_chính công_đoàn đã quyết_toán và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ... 2 . Chi tài_chính công_đoàn : Chi tài_chính công_đoàn thực_hiện theo Khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn năm 2012 và quy_định của Tổng_Liên_đoàn . Như_vậy , chi_phí công_đoàn sẽ được thu dựa trên nguồn phí : - Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; - Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; - Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; - Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài , lãi tiền gửi ngân_hàng , kho_bạc ( nếu có ) , tiền thanh_lý , nhượng bán tài_sản ; tiền thu_hồi các khoản chi sai chế_độ từ nguồn tài_chính công_đoàn đã quyết_toán và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ... | 5,725 | |
Phí công_đoàn được thu từ những nguồn nào ? | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy đị nh như sau : ... kinh_phí công_đoàn. c ) Ngân_sách Nhà_nước cấp hỗ_trợ. d ) Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá, thể_thao, hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án, dự_án, chương_trình do nhà_nước giao ; từ viện_trợ, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; lãi tiền gửi ngân_hàng, kho_bạc ( nếu có ), tiền thanh_lý, nhượng bán tài_sản ; tiền thu_hồi các khoản chi sai chế_độ từ nguồn tài_chính công_đoàn đã quyết_toán và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt... 2. Chi tài_chính công_đoàn : Chi tài_chính công_đoàn thực_hiện theo Khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn năm 2012 và quy_định của Tổng_Liên_đoàn. Như_vậy, chi_phí công_đoàn sẽ được thu dựa trên nguồn phí : - Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; - Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; - Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; - Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá, thể_thao, hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án, dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân trong nước và | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy đị nh như sau : Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : 1 . Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; 2 . Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; 3 . Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; 4 . Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định như sa u : Thu , chi tài_chính công_đoàn 1 . Thu tài_chính công_đoàn : Nguồn thu tài_chính công_đoàn theo Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 và Nghị_định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về tài_chính công_đoàn , bao_gồm : a ) Thu đoàn_phí công_đoàn . b ) Thu kinh_phí công_đoàn . c ) Ngân_sách Nhà_nước cấp hỗ_trợ . d ) Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án , chương_trình do nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; lãi tiền gửi ngân_hàng , kho_bạc ( nếu có ) , tiền thanh_lý , nhượng bán tài_sản ; tiền thu_hồi các khoản chi sai chế_độ từ nguồn tài_chính công_đoàn đã quyết_toán và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ... 2 . Chi tài_chính công_đoàn : Chi tài_chính công_đoàn thực_hiện theo Khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn năm 2012 và quy_định của Tổng_Liên_đoàn . Như_vậy , chi_phí công_đoàn sẽ được thu dựa trên nguồn phí : - Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; - Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; - Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; - Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài , lãi tiền gửi ngân_hàng , kho_bạc ( nếu có ) , tiền thanh_lý , nhượng bán tài_sản ; tiền thu_hồi các khoản chi sai chế_độ từ nguồn tài_chính công_đoàn đã quyết_toán và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ... | 5,726 | |
Phí công_đoàn được thu từ những nguồn nào ? | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy đị nh như sau : ... thu khác từ hoạt_động văn_hoá, thể_thao, hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án, dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài, lãi tiền gửi ngân_hàng, kho_bạc ( nếu có ), tiền thanh_lý, nhượng bán tài_sản ; tiền thu_hồi các khoản chi sai chế_độ từ nguồn tài_chính công_đoàn đã quyết_toán và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt... | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy đị nh như sau : Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : 1 . Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; 2 . Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; 3 . Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; 4 . Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định như sa u : Thu , chi tài_chính công_đoàn 1 . Thu tài_chính công_đoàn : Nguồn thu tài_chính công_đoàn theo Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 và Nghị_định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về tài_chính công_đoàn , bao_gồm : a ) Thu đoàn_phí công_đoàn . b ) Thu kinh_phí công_đoàn . c ) Ngân_sách Nhà_nước cấp hỗ_trợ . d ) Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án , chương_trình do nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; lãi tiền gửi ngân_hàng , kho_bạc ( nếu có ) , tiền thanh_lý , nhượng bán tài_sản ; tiền thu_hồi các khoản chi sai chế_độ từ nguồn tài_chính công_đoàn đã quyết_toán và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ... 2 . Chi tài_chính công_đoàn : Chi tài_chính công_đoàn thực_hiện theo Khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn năm 2012 và quy_định của Tổng_Liên_đoàn . Như_vậy , chi_phí công_đoàn sẽ được thu dựa trên nguồn phí : - Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; - Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; - Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; - Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài , lãi tiền gửi ngân_hàng , kho_bạc ( nếu có ) , tiền thanh_lý , nhượng bán tài_sản ; tiền thu_hồi các khoản chi sai chế_độ từ nguồn tài_chính công_đoàn đã quyết_toán và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ... | 5,727 | |
Người lao_động thuộc trường_hợp nào thì được miễn_phí công_đoàn ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 23 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy đ ịnh như sau : ... Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 6 . Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp Bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên , trong thời_gian hưởng trợ_cấp không phải đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm , không có thu_nhập , nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương , trong thời_gian đó không phải đóng đoàn_phí . Theo quy_định này , những đối_tượng sẽ được miễn đóng đoàn_phí công_đoàn là : - Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên , trong thời_gian hưởng trợ_cấp thì không phải đóng phì công_đoàn - Đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm , trong thời_gian không có việc_làm không phải đóng phí công_đoàn - Đoàn_viên công_đoàn không có thu_nhập thì không phải đóng phí công_đoàn trong khoảng thời_gian không có thu_nhập - Đoàn_viên công_đoàn nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 23 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy đ ịnh như sau : Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 6 . Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp Bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên , trong thời_gian hưởng trợ_cấp không phải đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm , không có thu_nhập , nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương , trong thời_gian đó không phải đóng đoàn_phí . Theo quy_định này , những đối_tượng sẽ được miễn đóng đoàn_phí công_đoàn là : - Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên , trong thời_gian hưởng trợ_cấp thì không phải đóng phì công_đoàn - Đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm , trong thời_gian không có việc_làm không phải đóng phí công_đoàn - Đoàn_viên công_đoàn không có thu_nhập thì không phải đóng phí công_đoàn trong khoảng thời_gian không có thu_nhập - Đoàn_viên công_đoàn nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương . | 5,728 | |
Đóng đoàn_phí theo phương_thức nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ 2016 quy địn h như sau : ... Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1. Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ). b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên. Trong trường_hợp này, số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí. c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn, công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu, nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ) trên cơ_sở thoả_thuận, thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản. Theo đó, đóng đoàn_phí theo các phương_thức sau : - Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ). - Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ 2016 quy địn h như sau : Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . Theo đó , đóng đoàn_phí theo các phương_thức sau : - Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . - Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . - Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . | 5,729 | |
Đóng đoàn_phí theo phương_thức nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ 2016 quy địn h như sau : ... cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ). - Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên. Trong trường_hợp này, số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí. - Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn, công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu, nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ) trên cơ_sở thoả_thuận, thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ 2016 quy địn h như sau : Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . Theo đó , đóng đoàn_phí theo các phương_thức sau : - Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . - Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . - Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . | 5,730 | |
Giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện như_thế_nào ? | Theo Điều 110 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục giải_quyết tranh_chấp do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện 1. Khi Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện Chính_phủ Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành, Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối, phối_hợp với các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. 2. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã được phê_duyệt. 3. Chính_phủ quy_định cụ_thể trình_tự, thủ_tục, việc phối_hợp giải_quyết tranh_chấp do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện. Căn_cứ trên quy_định, khi Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện Chính_phủ Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành, Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối, phối_hợp với các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã | None | 1 | Theo Điều 110 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện 1 . Khi Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện Chính_phủ Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành , Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 2 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã được phê_duyệt . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể trình_tự , thủ_tục , việc phối_hợp giải_quyết tranh_chấp do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện . Căn_cứ trên quy_định , khi Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện Chính_phủ Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành , Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã được phê_duyệt . ( Hình từ internet ) | 5,731 | |
Giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện như_thế_nào ? | Theo Điều 110 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : ... kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã được phê_duyệt. ( Hình từ internet ) Trình_tự, thủ_tục giải_quyết tranh_chấp do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện 1. Khi Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện Chính_phủ Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành, Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối, phối_hợp với các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. 2. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã được phê_duyệt. 3. Chính_phủ quy_định cụ_thể trình_tự, thủ_tục, việc phối_hợp giải_quyết tranh_chấp do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện. Căn_cứ trên quy_định, khi Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện Chính_phủ Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành, Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối, phối_hợp với các Bộ, cơ_quan ngang Bộ | None | 1 | Theo Điều 110 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện 1 . Khi Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện Chính_phủ Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành , Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 2 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã được phê_duyệt . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể trình_tự , thủ_tục , việc phối_hợp giải_quyết tranh_chấp do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện . Căn_cứ trên quy_định , khi Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện Chính_phủ Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành , Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã được phê_duyệt . ( Hình từ internet ) | 5,732 | |
Giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện như_thế_nào ? | Theo Điều 110 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : ... điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành, Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối, phối_hợp với các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã được phê_duyệt. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo Điều 110 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện 1 . Khi Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện Chính_phủ Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành , Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 2 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã được phê_duyệt . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể trình_tự , thủ_tục , việc phối_hợp giải_quyết tranh_chấp do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện . Căn_cứ trên quy_định , khi Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện Chính_phủ Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên liên_quan đến các biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Nhà_nước Việt_Nam ban_hành , Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ được giao trên cơ_sở kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp đã được phê_duyệt . ( Hình từ internet ) | 5,733 | |
Sau khi xây_dựng Kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện sẽ trình ai phê_duyệt ? | Theo khoản 1 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoạ: ... Theo khoản 1 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như sau : Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương 1 . Cơ_quan đầu_mối chủ_trì , phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan , luật_sư ( nếu có ) xây_dựng Kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt trong thời_hạn 35 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận được thông_tin về khả_năng khởi_kiện theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 62 Nghị_định này . ... Theo quy_định nêu trên thì sau khi cơ_quan đầu_mối chủ_trì , phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan , luật_sư ( nếu có ) xây_dựng Kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt trong thời_hạn 35 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận được thông_tin về khả_năng khởi_kiện theo quy_định . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như sau : Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương 1 . Cơ_quan đầu_mối chủ_trì , phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan , luật_sư ( nếu có ) xây_dựng Kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt trong thời_hạn 35 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận được thông_tin về khả_năng khởi_kiện theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 62 Nghị_định này . ... Theo quy_định nêu trên thì sau khi cơ_quan đầu_mối chủ_trì , phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan , luật_sư ( nếu có ) xây_dựng Kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt trong thời_hạn 35 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận được thông_tin về khả_năng khởi_kiện theo quy_định . | 5,734 | |
Kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện gồm những nội_dung nào ? | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như: ... Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như sau : Xây_dựng, thực_hiện kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương... 2. Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương gồm có các nội_dung sau đây : a ) Tóm_tắt vụ_việc tranh_chấp. b ) Trình_bày quy_trình tố_tụng đối_với vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương theo quy_định của Điều_ước quốc_tế về giải_quyết tranh_chấp ; các công_việc cần triển_khai phục_vụ giải_quyết vụ_việc tranh_chấp và mốc thời_gian dự_kiến của các công_việc đó trên cơ_sở phù_hợp với quy_trình tố_tụng nêu trên. c ) Nhiệm_vụ cụ_thể của Cơ_quan đầu_mối, Cơ_quan chủ_trì, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan và của luật_sư ( nếu có ). d ) Phân_tích điểm mạnh, điểm yếu của phía Việt_Nam và của Chính_phủ nước_ngoài. đ ) Đề_xuất các phương_án xử_lý vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương, trong đó có phương_án thương_lượng, hoà_giải ; các vấn_đề cần báo_cáo, xin ý_kiến Thủ_tướng Chính_phủ và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác. e ) Dự_kiến các khoản chi_phí và nguồn kinh_phí cho việc giải_quyết vụ_việc | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như sau : Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương ... 2 . Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương gồm có các nội_dung sau đây : a ) Tóm_tắt vụ_việc tranh_chấp . b ) Trình_bày quy_trình tố_tụng đối_với vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương theo quy_định của Điều_ước quốc_tế về giải_quyết tranh_chấp ; các công_việc cần triển_khai phục_vụ giải_quyết vụ_việc tranh_chấp và mốc thời_gian dự_kiến của các công_việc đó trên cơ_sở phù_hợp với quy_trình tố_tụng nêu trên . c ) Nhiệm_vụ cụ_thể của Cơ_quan đầu_mối , Cơ_quan chủ_trì , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan và của luật_sư ( nếu có ) . d ) Phân_tích điểm mạnh , điểm yếu của phía Việt_Nam và của Chính_phủ nước_ngoài . đ ) Đề_xuất các phương_án xử_lý vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương , trong đó có phương_án thương_lượng , hoà_giải ; các vấn_đề cần báo_cáo , xin ý_kiến Thủ_tướng Chính_phủ và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác . e ) Dự_kiến các khoản chi_phí và nguồn kinh_phí cho việc giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . ... Theo đó , kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện gồm những nội_dung nêu trên . | 5,735 | |
Kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện gồm những nội_dung nào ? | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như: ... , hoà_giải ; các vấn_đề cần báo_cáo, xin ý_kiến Thủ_tướng Chính_phủ và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác. e ) Dự_kiến các khoản chi_phí và nguồn kinh_phí cho việc giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương.... Theo đó, kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện gồm những nội_dung nêu trên.Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như sau : Xây_dựng, thực_hiện kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương... 2. Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương gồm có các nội_dung sau đây : a ) Tóm_tắt vụ_việc tranh_chấp. b ) Trình_bày quy_trình tố_tụng đối_với vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương theo quy_định của Điều_ước quốc_tế về giải_quyết tranh_chấp ; các công_việc cần triển_khai phục_vụ giải_quyết vụ_việc tranh_chấp và mốc thời_gian dự_kiến của các công_việc đó trên cơ_sở phù_hợp với quy_trình tố_tụng nêu trên. c ) Nhiệm_vụ cụ_thể của Cơ_quan đầu_mối, Cơ_quan chủ_trì, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan và của luật_sư ( nếu có ). d ) Phân_tích điểm mạnh, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như sau : Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương ... 2 . Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương gồm có các nội_dung sau đây : a ) Tóm_tắt vụ_việc tranh_chấp . b ) Trình_bày quy_trình tố_tụng đối_với vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương theo quy_định của Điều_ước quốc_tế về giải_quyết tranh_chấp ; các công_việc cần triển_khai phục_vụ giải_quyết vụ_việc tranh_chấp và mốc thời_gian dự_kiến của các công_việc đó trên cơ_sở phù_hợp với quy_trình tố_tụng nêu trên . c ) Nhiệm_vụ cụ_thể của Cơ_quan đầu_mối , Cơ_quan chủ_trì , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan và của luật_sư ( nếu có ) . d ) Phân_tích điểm mạnh , điểm yếu của phía Việt_Nam và của Chính_phủ nước_ngoài . đ ) Đề_xuất các phương_án xử_lý vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương , trong đó có phương_án thương_lượng , hoà_giải ; các vấn_đề cần báo_cáo , xin ý_kiến Thủ_tướng Chính_phủ và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác . e ) Dự_kiến các khoản chi_phí và nguồn kinh_phí cho việc giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . ... Theo đó , kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện gồm những nội_dung nêu trên . | 5,736 | |
Kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện gồm những nội_dung nào ? | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như: ... . c ) Nhiệm_vụ cụ_thể của Cơ_quan đầu_mối, Cơ_quan chủ_trì, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan và của luật_sư ( nếu có ). d ) Phân_tích điểm mạnh, điểm yếu của phía Việt_Nam và của Chính_phủ nước_ngoài. đ ) Đề_xuất các phương_án xử_lý vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương, trong đó có phương_án thương_lượng, hoà_giải ; các vấn_đề cần báo_cáo, xin ý_kiến Thủ_tướng Chính_phủ và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác. e ) Dự_kiến các khoản chi_phí và nguồn kinh_phí cho việc giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương.... Theo đó, kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện gồm những nội_dung nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như sau : Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương ... 2 . Kế_hoạch giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương gồm có các nội_dung sau đây : a ) Tóm_tắt vụ_việc tranh_chấp . b ) Trình_bày quy_trình tố_tụng đối_với vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương theo quy_định của Điều_ước quốc_tế về giải_quyết tranh_chấp ; các công_việc cần triển_khai phục_vụ giải_quyết vụ_việc tranh_chấp và mốc thời_gian dự_kiến của các công_việc đó trên cơ_sở phù_hợp với quy_trình tố_tụng nêu trên . c ) Nhiệm_vụ cụ_thể của Cơ_quan đầu_mối , Cơ_quan chủ_trì , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan và của luật_sư ( nếu có ) . d ) Phân_tích điểm mạnh , điểm yếu của phía Việt_Nam và của Chính_phủ nước_ngoài . đ ) Đề_xuất các phương_án xử_lý vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương , trong đó có phương_án thương_lượng , hoà_giải ; các vấn_đề cần báo_cáo , xin ý_kiến Thủ_tướng Chính_phủ và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác . e ) Dự_kiến các khoản chi_phí và nguồn kinh_phí cho việc giải_quyết vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . ... Theo đó , kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương do Chính_phủ nước_ngoài khởi_kiện gồm những nội_dung nêu trên . | 5,737 | |
Thành_phần hồ_sơ đề_nghị công_nhận hương_ước gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 9 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg , hồ_sơ đề_nghị công_nhận hương_ước gồm những thành_phần sau : ... " Điều 9 . Công_nhận hương_ước , quy_ước [ ... ] 4 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hương_ước , quy_ước được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Dự_thảo hương_ước , quy_ước đã được cộng_đồng dân_cư thôn , tổ_dân_phố thông_qua có đủ chữ_ký của Trưởng ban công_tác Mặt_trận , Trưởng_thôn hoặc Tổ_trưởng tổ_dân_phố ; b ) Biên_bản xác_nhận kết_quả cộng_đồng dân_cư thôn , tổ_dân_phố bàn , biểu_quyết thông_qua hương_ước , quy_ước ; c ) Công_văn đề_nghị công_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) ; d ) Tài_liệu khác ( nếu có ) . " Theo đó , để được công_nhận hương_ước thì hồ_sơ đề_nghị công_nhận cần đảm_bảo có đầy_đủ các thành_phần nêu trên theo quy_định của pháp_luật , | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 9 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg , hồ_sơ đề_nghị công_nhận hương_ước gồm những thành_phần sau : " Điều 9 . Công_nhận hương_ước , quy_ước [ ... ] 4 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hương_ước , quy_ước được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Dự_thảo hương_ước , quy_ước đã được cộng_đồng dân_cư thôn , tổ_dân_phố thông_qua có đủ chữ_ký của Trưởng ban công_tác Mặt_trận , Trưởng_thôn hoặc Tổ_trưởng tổ_dân_phố ; b ) Biên_bản xác_nhận kết_quả cộng_đồng dân_cư thôn , tổ_dân_phố bàn , biểu_quyết thông_qua hương_ước , quy_ước ; c ) Công_văn đề_nghị công_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) ; d ) Tài_liệu khác ( nếu có ) . " Theo đó , để được công_nhận hương_ước thì hồ_sơ đề_nghị công_nhận cần đảm_bảo có đầy_đủ các thành_phần nêu trên theo quy_định của pháp_luật , | 5,738 | |
Hương_ước muốn được công_nhận cần đảm_bảo đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Tại khoản 2 Điều 9 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định như điều_kiện cần đáp_ứng để hương_ước được công_nhận gồm : ... " Điều 9 . Công_nhận hương_ước , quy_ước [ ... ] 2 . Hương_ước , quy_ước được công_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_vi nội_dung , hình_thức của hương_ước , quy_ước phù_hợp với quy_định tại Điều 5 của Quyết_định này ; b ) Hương_ước , quy_ước được xây_dựng tuân_thủ nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Quyết_định này . " | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 9 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định như điều_kiện cần đáp_ứng để hương_ước được công_nhận gồm : " Điều 9 . Công_nhận hương_ước , quy_ước [ ... ] 2 . Hương_ước , quy_ước được công_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_vi nội_dung , hình_thức của hương_ước , quy_ước phù_hợp với quy_định tại Điều 5 của Quyết_định này ; b ) Hương_ước , quy_ước được xây_dựng tuân_thủ nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Quyết_định này . " | 5,739 | |
Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận hương_ước theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 9 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... " Điều 9 . Công_nhận hương_ước , quy_ước 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền công_nhận hương_ước , quy_ước . [ ... ] " Như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định công_nhận hương_ước là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Quy_trình công_nhận hương_ước được quy_định tại khoản 1 Điều 16 Pháp_lệnh thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn 2007 cụ_thể gồm những bước sau : " Điều 16 . Việc công_nhận những nội_dung nhân_dân bàn , biểu_quyết 1 . Việc công_nhận hương_ước , quy_ước của thôn , tổ_dân_phố được thực_hiện như sau : a ) Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố có trách_nhiệm báo_cáo ngay với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã kết_quả việc nhân_dân bàn , biểu_quyết ; b ) Trong thời_hạn ba ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải lập hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải xem_xét , ra quyết_định công_nhận ; trường_hợp không công_nhận thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 9 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định như sau : " Điều 9 . Công_nhận hương_ước , quy_ước 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền công_nhận hương_ước , quy_ước . [ ... ] " Như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định công_nhận hương_ước là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Quy_trình công_nhận hương_ước được quy_định tại khoản 1 Điều 16 Pháp_lệnh thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn 2007 cụ_thể gồm những bước sau : " Điều 16 . Việc công_nhận những nội_dung nhân_dân bàn , biểu_quyết 1 . Việc công_nhận hương_ước , quy_ước của thôn , tổ_dân_phố được thực_hiện như sau : a ) Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố có trách_nhiệm báo_cáo ngay với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã kết_quả việc nhân_dân bàn , biểu_quyết ; b ) Trong thời_hạn ba ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải lập hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải xem_xét , ra quyết_định công_nhận ; trường_hợp không công_nhận thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " | 5,740 | |
Hương_ước sau khi được công_nhận thì có hiệu_lực bắt_buộc áp_dụng hay không ? | Căn_cứ Điều 11 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể về việc thông_tin , phổ_biến về nội_dung của hương_ước , quy_ước như sau : ... " Điều 11. Thông_tin, phổ_biến về nội_dung của hương_ước, quy_ước 1. Hương_ước, quy_ước đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận phải được thông_tin, phổ_biến kịp_thời, rộng_rãi đến các hộ gia_đình, cá_nhân trong thôn, tổ_dân_phố để biết, thực_hiện bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Hội_nghị của thôn, tổ_dân_phố ; b ) Niêm_yết công_khai tại nhà_văn_hoá, điểm sinh_hoạt cộng_đồng ; c ) Thông_tin trên mạng_lưới thông_tin cơ_sở ; d ) Sao gửi hương_ước, quy_ước đến từng hộ gia_đình, cá_nhân ; đ ) Hình_thức khác phù_hợp với điều_kiện thực_tế của cộng_đồng dân_cư. 2. Trưởng_thôn hoặc Tổ_trưởng tổ_dân_phố chủ_trì, phối_hợp với Trưởng ban công_tác Mặt_trận tổ_chức các hoạt_động thông_tin, phổ_biến nội_dung của hương_ước, quy_ước cho hộ gia_đình, cá_nhân trong thôn, tổ_dân_phố. 3. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, các cơ_quan, tổ_chức hỗ_trợ thôn, tổ_dân_phố tổ_chức thông_tin, phổ_biến, truyền_thông và thực_hiện hương_ước, quy_ước. " Như_vậy, sau khi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận thì hương_ước sẽ được thông_tin, phổ_biến kịp_thời, rộng_rãi đến các hộ gia_đình, cá_nhân trong thôn | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể về việc thông_tin , phổ_biến về nội_dung của hương_ước , quy_ước như sau : " Điều 11 . Thông_tin , phổ_biến về nội_dung của hương_ước , quy_ước 1 . Hương_ước , quy_ước đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận phải được thông_tin , phổ_biến kịp_thời , rộng_rãi đến các hộ gia_đình , cá_nhân trong thôn , tổ_dân_phố để biết , thực_hiện bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Hội_nghị của thôn , tổ_dân_phố ; b ) Niêm_yết công_khai tại nhà_văn_hoá , điểm sinh_hoạt cộng_đồng ; c ) Thông_tin trên mạng_lưới thông_tin cơ_sở ; d ) Sao gửi hương_ước , quy_ước đến từng hộ gia_đình , cá_nhân ; đ ) Hình_thức khác phù_hợp với điều_kiện thực_tế của cộng_đồng dân_cư . 2 . Trưởng_thôn hoặc Tổ_trưởng tổ_dân_phố chủ_trì , phối_hợp với Trưởng ban công_tác Mặt_trận tổ_chức các hoạt_động thông_tin , phổ_biến nội_dung của hương_ước , quy_ước cho hộ gia_đình , cá_nhân trong thôn , tổ_dân_phố . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , các cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ thôn , tổ_dân_phố tổ_chức thông_tin , phổ_biến , truyền_thông và thực_hiện hương_ước , quy_ước . " Như_vậy , sau khi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận thì hương_ước sẽ được thông_tin , phổ_biến kịp_thời , rộng_rãi đến các hộ gia_đình , cá_nhân trong thôn , tổ_dân_phố để biết , thực_hiện . Pháp_luật hiện_hành không quy_định trường_hợp bắt_buộc người_dân thực_hiện hương_ước , tuy_nhiên , vì hương_ước là một văn_bản chứa_đựng như quỹ tắc xử_sự được xây_dựng và ban_hành dựa trên sự thống_nhất ý_kiến của người_dân trong toàn thông , tổ_dân_phố . Do_đó , người_dân cần tôn_trọng và thực_hiện đúng quy_định , nội_dung hương_ước đã lâp ra để đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật . | 5,741 | |
Hương_ước sau khi được công_nhận thì có hiệu_lực bắt_buộc áp_dụng hay không ? | Căn_cứ Điều 11 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể về việc thông_tin , phổ_biến về nội_dung của hương_ước , quy_ước như sau : ... quy_ước. " Như_vậy, sau khi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận thì hương_ước sẽ được thông_tin, phổ_biến kịp_thời, rộng_rãi đến các hộ gia_đình, cá_nhân trong thôn, tổ_dân_phố để biết, thực_hiện. Pháp_luật hiện_hành không quy_định trường_hợp bắt_buộc người_dân thực_hiện hương_ước, tuy_nhiên, vì hương_ước là một văn_bản chứa_đựng như quỹ tắc xử_sự được xây_dựng và ban_hành dựa trên sự thống_nhất ý_kiến của người_dân trong toàn thông, tổ_dân_phố. Do_đó, người_dân cần tôn_trọng và thực_hiện đúng quy_định, nội_dung hương_ước đã lâp ra để đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể về việc thông_tin , phổ_biến về nội_dung của hương_ước , quy_ước như sau : " Điều 11 . Thông_tin , phổ_biến về nội_dung của hương_ước , quy_ước 1 . Hương_ước , quy_ước đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận phải được thông_tin , phổ_biến kịp_thời , rộng_rãi đến các hộ gia_đình , cá_nhân trong thôn , tổ_dân_phố để biết , thực_hiện bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Hội_nghị của thôn , tổ_dân_phố ; b ) Niêm_yết công_khai tại nhà_văn_hoá , điểm sinh_hoạt cộng_đồng ; c ) Thông_tin trên mạng_lưới thông_tin cơ_sở ; d ) Sao gửi hương_ước , quy_ước đến từng hộ gia_đình , cá_nhân ; đ ) Hình_thức khác phù_hợp với điều_kiện thực_tế của cộng_đồng dân_cư . 2 . Trưởng_thôn hoặc Tổ_trưởng tổ_dân_phố chủ_trì , phối_hợp với Trưởng ban công_tác Mặt_trận tổ_chức các hoạt_động thông_tin , phổ_biến nội_dung của hương_ước , quy_ước cho hộ gia_đình , cá_nhân trong thôn , tổ_dân_phố . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , các cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ thôn , tổ_dân_phố tổ_chức thông_tin , phổ_biến , truyền_thông và thực_hiện hương_ước , quy_ước . " Như_vậy , sau khi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận thì hương_ước sẽ được thông_tin , phổ_biến kịp_thời , rộng_rãi đến các hộ gia_đình , cá_nhân trong thôn , tổ_dân_phố để biết , thực_hiện . Pháp_luật hiện_hành không quy_định trường_hợp bắt_buộc người_dân thực_hiện hương_ước , tuy_nhiên , vì hương_ước là một văn_bản chứa_đựng như quỹ tắc xử_sự được xây_dựng và ban_hành dựa trên sự thống_nhất ý_kiến của người_dân trong toàn thông , tổ_dân_phố . Do_đó , người_dân cần tôn_trọng và thực_hiện đúng quy_định , nội_dung hương_ước đã lâp ra để đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật . | 5,742 | |
Mẫu kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo quy_định mới nhất hiện_nay ? Kết_luận thanh_tra này gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra ch: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức, hoạt_động, quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự, thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Ký và ban_hành kết_luận thanh_tra 1. Căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra, nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ, tài_liệu có liên_quan, chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét, cho ý_kiến, người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra. Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. Kết_luận thanh_tra theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP của Thanh_tra Chính_phủ, có các nội_dung sau : - Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ( đặc_điểm, tình_hình, nội_dung công_việc chủ_yếu... của đối_tượng thanh_tra có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ) ; - Kết_quả kiểm_tra, xác_minh về từng nội_dung | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Ký và ban_hành kết_luận thanh_tra 1 . Căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét , cho ý_kiến , người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra . Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP của Thanh_tra Chính_phủ , có các nội_dung sau : - Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ( đặc_điểm , tình_hình , nội_dung công_việc chủ_yếu ... của đối_tượng thanh_tra có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ) ; - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Các biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền ( Ghi rõ các yêu_cầu , biện_pháp buộc đối_tượng thanh_tra và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thực_hiện ) . - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý ( xử_lý về hành_chính , về kinh_tế hoặc chuyển hồ_sơ vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) ; Kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( những nội_dung không thuộc thẩm_quyền ) ) . ... Theo đó , căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét , cho ý_kiến , người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan . Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể tại Mẫu_số 40 / TT-Kết luận thanh_tra như sau : Tải mẫu Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan tại đây : Tải về . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan có các nội_dung chủ_yếu sau : - Khái_quát đặc_điểm tình_hình tổ_chức , hoạt_động có liên_quan đến nội_dung thanh_tra của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . - Nêu kết_quả kiểm_tra , xác_minh thực_tế tình_hình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra theo mục_đích , yêu_cầu , nội_dung , nhiệm_vụ mà quyết_định thanh_tra đặt ra . - Nhận_xét về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ được giao của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; xác_định rõ ưu_điểm ( mặt làm được , làm đúng ) , nhược_điểm ( tồn_tại thiếu_sót , sai_phạm - nếu có ) . - Kết_luận về những nội_dung được thanh_tra , những việc đã làm đúng , làm tốt và có hiệu_quả , chỉ ra những vấn_đề còn tồn_tại , thiếu_sót , khuyết_điểm sai_phạm , thực_hiện chưa đúng chính_sách , pháp_luật , xác_định rõ trách_nhiệm tập_thể , cá_nhân về từng hành_vi vi_phạm ; hậu_quả , thiệt_hại do hành_vi vi_phạm gây ra ( nếu có ) . Trong trường_hợp có hành_vi tham_nhũng thì nêu rõ trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức để xảy ra hành_vi tham_nhũng theo các mức_độ vi_phạm . - Các biện_pháp xử_lý của Người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đã áp_dụng trong quá_trình tiến_hành thanh_tra . - Xử_lý hành_chính ; xử_lý kinh_tế ( ngoài việc ghi tại Mục 5 , thống_kê đầy_đủ , cụ_thể theo phụ_lục kèm theo ) , chuyển hồ_sơ vụ_việc sai_phạm có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( Hình từ Internet ) | 5,743 | |
Mẫu kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo quy_định mới nhất hiện_nay ? Kết_luận thanh_tra này gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra ch: ... Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ( đặc_điểm, tình_hình, nội_dung công_việc chủ_yếu... của đối_tượng thanh_tra có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ) ; - Kết_quả kiểm_tra, xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, tiêu_chuẩn, chuyên_môn - kỹ_thuật, nhiệm_vụ, quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất, mức_độ vi_phạm, nguyên_nhân, trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Các biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền ( Ghi rõ các yêu_cầu, biện_pháp buộc đối_tượng thanh_tra và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan phải thực_hiện ). - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý ( xử_lý về hành_chính, về kinh_tế hoặc chuyển hồ_sơ vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) ; Kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( những nội_dung không thuộc thẩm_quyền ) ).... Theo đó, căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra, nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ, tài_liệu có liên_quan, chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Ký và ban_hành kết_luận thanh_tra 1 . Căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét , cho ý_kiến , người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra . Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP của Thanh_tra Chính_phủ , có các nội_dung sau : - Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ( đặc_điểm , tình_hình , nội_dung công_việc chủ_yếu ... của đối_tượng thanh_tra có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ) ; - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Các biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền ( Ghi rõ các yêu_cầu , biện_pháp buộc đối_tượng thanh_tra và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thực_hiện ) . - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý ( xử_lý về hành_chính , về kinh_tế hoặc chuyển hồ_sơ vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) ; Kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( những nội_dung không thuộc thẩm_quyền ) ) . ... Theo đó , căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét , cho ý_kiến , người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan . Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể tại Mẫu_số 40 / TT-Kết luận thanh_tra như sau : Tải mẫu Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan tại đây : Tải về . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan có các nội_dung chủ_yếu sau : - Khái_quát đặc_điểm tình_hình tổ_chức , hoạt_động có liên_quan đến nội_dung thanh_tra của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . - Nêu kết_quả kiểm_tra , xác_minh thực_tế tình_hình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra theo mục_đích , yêu_cầu , nội_dung , nhiệm_vụ mà quyết_định thanh_tra đặt ra . - Nhận_xét về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ được giao của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; xác_định rõ ưu_điểm ( mặt làm được , làm đúng ) , nhược_điểm ( tồn_tại thiếu_sót , sai_phạm - nếu có ) . - Kết_luận về những nội_dung được thanh_tra , những việc đã làm đúng , làm tốt và có hiệu_quả , chỉ ra những vấn_đề còn tồn_tại , thiếu_sót , khuyết_điểm sai_phạm , thực_hiện chưa đúng chính_sách , pháp_luật , xác_định rõ trách_nhiệm tập_thể , cá_nhân về từng hành_vi vi_phạm ; hậu_quả , thiệt_hại do hành_vi vi_phạm gây ra ( nếu có ) . Trong trường_hợp có hành_vi tham_nhũng thì nêu rõ trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức để xảy ra hành_vi tham_nhũng theo các mức_độ vi_phạm . - Các biện_pháp xử_lý của Người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đã áp_dụng trong quá_trình tiến_hành thanh_tra . - Xử_lý hành_chính ; xử_lý kinh_tế ( ngoài việc ghi tại Mục 5 , thống_kê đầy_đủ , cụ_thể theo phụ_lục kèm theo ) , chuyển hồ_sơ vụ_việc sai_phạm có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( Hình từ Internet ) | 5,744 | |
Mẫu kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo quy_định mới nhất hiện_nay ? Kết_luận thanh_tra này gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra ch: ... đó, căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra, nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ, tài_liệu có liên_quan, chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét, cho ý_kiến, người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan. Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2014/TT-TTCP, tuy_nhiên, quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 06/2021/TT-TTCP, cụ_thể tại Mẫu_số 40 / TT-Kết luận thanh_tra như sau : Tải mẫu Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan tại đây : Tải về. Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan có các nội_dung chủ_yếu sau : - Khái_quát đặc_điểm tình_hình tổ_chức, hoạt_động có liên_quan đến nội_dung thanh_tra của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là đối_tượng thanh_tra. - Nêu kết_quả kiểm_tra, xác_minh thực_tế tình_hình hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Ký và ban_hành kết_luận thanh_tra 1 . Căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét , cho ý_kiến , người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra . Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP của Thanh_tra Chính_phủ , có các nội_dung sau : - Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ( đặc_điểm , tình_hình , nội_dung công_việc chủ_yếu ... của đối_tượng thanh_tra có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ) ; - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Các biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền ( Ghi rõ các yêu_cầu , biện_pháp buộc đối_tượng thanh_tra và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thực_hiện ) . - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý ( xử_lý về hành_chính , về kinh_tế hoặc chuyển hồ_sơ vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) ; Kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( những nội_dung không thuộc thẩm_quyền ) ) . ... Theo đó , căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét , cho ý_kiến , người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan . Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể tại Mẫu_số 40 / TT-Kết luận thanh_tra như sau : Tải mẫu Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan tại đây : Tải về . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan có các nội_dung chủ_yếu sau : - Khái_quát đặc_điểm tình_hình tổ_chức , hoạt_động có liên_quan đến nội_dung thanh_tra của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . - Nêu kết_quả kiểm_tra , xác_minh thực_tế tình_hình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra theo mục_đích , yêu_cầu , nội_dung , nhiệm_vụ mà quyết_định thanh_tra đặt ra . - Nhận_xét về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ được giao của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; xác_định rõ ưu_điểm ( mặt làm được , làm đúng ) , nhược_điểm ( tồn_tại thiếu_sót , sai_phạm - nếu có ) . - Kết_luận về những nội_dung được thanh_tra , những việc đã làm đúng , làm tốt và có hiệu_quả , chỉ ra những vấn_đề còn tồn_tại , thiếu_sót , khuyết_điểm sai_phạm , thực_hiện chưa đúng chính_sách , pháp_luật , xác_định rõ trách_nhiệm tập_thể , cá_nhân về từng hành_vi vi_phạm ; hậu_quả , thiệt_hại do hành_vi vi_phạm gây ra ( nếu có ) . Trong trường_hợp có hành_vi tham_nhũng thì nêu rõ trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức để xảy ra hành_vi tham_nhũng theo các mức_độ vi_phạm . - Các biện_pháp xử_lý của Người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đã áp_dụng trong quá_trình tiến_hành thanh_tra . - Xử_lý hành_chính ; xử_lý kinh_tế ( ngoài việc ghi tại Mục 5 , thống_kê đầy_đủ , cụ_thể theo phụ_lục kèm theo ) , chuyển hồ_sơ vụ_việc sai_phạm có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( Hình từ Internet ) | 5,745 | |
Mẫu kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo quy_định mới nhất hiện_nay ? Kết_luận thanh_tra này gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra ch: ... tình_hình tổ_chức, hoạt_động có liên_quan đến nội_dung thanh_tra của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là đối_tượng thanh_tra. - Nêu kết_quả kiểm_tra, xác_minh thực_tế tình_hình hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là đối_tượng thanh_tra theo mục_đích, yêu_cầu, nội_dung, nhiệm_vụ mà quyết_định thanh_tra đặt ra. - Nhận_xét về việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, nhiệm_vụ được giao của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; xác_định rõ ưu_điểm ( mặt làm được, làm đúng ), nhược_điểm ( tồn_tại thiếu_sót, sai_phạm - nếu có ). - Kết_luận về những nội_dung được thanh_tra, những việc đã làm đúng, làm tốt và có hiệu_quả, chỉ ra những vấn_đề còn tồn_tại, thiếu_sót, khuyết_điểm sai_phạm, thực_hiện chưa đúng chính_sách, pháp_luật, xác_định rõ trách_nhiệm tập_thể, cá_nhân về từng hành_vi vi_phạm ; hậu_quả, thiệt_hại do hành_vi vi_phạm gây ra ( nếu có ). Trong trường_hợp có hành_vi tham_nhũng thì nêu rõ trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức để xảy ra hành_vi tham_nhũng theo các mức_độ vi_phạm. - Các biện_pháp xử_lý của Người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc cơ_quan, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Ký và ban_hành kết_luận thanh_tra 1 . Căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét , cho ý_kiến , người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra . Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP của Thanh_tra Chính_phủ , có các nội_dung sau : - Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ( đặc_điểm , tình_hình , nội_dung công_việc chủ_yếu ... của đối_tượng thanh_tra có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ) ; - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Các biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền ( Ghi rõ các yêu_cầu , biện_pháp buộc đối_tượng thanh_tra và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thực_hiện ) . - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý ( xử_lý về hành_chính , về kinh_tế hoặc chuyển hồ_sơ vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) ; Kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( những nội_dung không thuộc thẩm_quyền ) ) . ... Theo đó , căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét , cho ý_kiến , người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan . Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể tại Mẫu_số 40 / TT-Kết luận thanh_tra như sau : Tải mẫu Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan tại đây : Tải về . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan có các nội_dung chủ_yếu sau : - Khái_quát đặc_điểm tình_hình tổ_chức , hoạt_động có liên_quan đến nội_dung thanh_tra của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . - Nêu kết_quả kiểm_tra , xác_minh thực_tế tình_hình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra theo mục_đích , yêu_cầu , nội_dung , nhiệm_vụ mà quyết_định thanh_tra đặt ra . - Nhận_xét về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ được giao của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; xác_định rõ ưu_điểm ( mặt làm được , làm đúng ) , nhược_điểm ( tồn_tại thiếu_sót , sai_phạm - nếu có ) . - Kết_luận về những nội_dung được thanh_tra , những việc đã làm đúng , làm tốt và có hiệu_quả , chỉ ra những vấn_đề còn tồn_tại , thiếu_sót , khuyết_điểm sai_phạm , thực_hiện chưa đúng chính_sách , pháp_luật , xác_định rõ trách_nhiệm tập_thể , cá_nhân về từng hành_vi vi_phạm ; hậu_quả , thiệt_hại do hành_vi vi_phạm gây ra ( nếu có ) . Trong trường_hợp có hành_vi tham_nhũng thì nêu rõ trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức để xảy ra hành_vi tham_nhũng theo các mức_độ vi_phạm . - Các biện_pháp xử_lý của Người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đã áp_dụng trong quá_trình tiến_hành thanh_tra . - Xử_lý hành_chính ; xử_lý kinh_tế ( ngoài việc ghi tại Mục 5 , thống_kê đầy_đủ , cụ_thể theo phụ_lục kèm theo ) , chuyển hồ_sơ vụ_việc sai_phạm có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( Hình từ Internet ) | 5,746 | |
Mẫu kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo quy_định mới nhất hiện_nay ? Kết_luận thanh_tra này gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra ch: ... của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức để xảy ra hành_vi tham_nhũng theo các mức_độ vi_phạm. - Các biện_pháp xử_lý của Người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền đã áp_dụng trong quá_trình tiến_hành thanh_tra. - Xử_lý hành_chính ; xử_lý kinh_tế ( ngoài việc ghi tại Mục 5, thống_kê đầy_đủ, cụ_thể theo phụ_lục kèm theo ), chuyển hồ_sơ vụ_việc sai_phạm có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ). Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Ký và ban_hành kết_luận thanh_tra 1 . Căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét , cho ý_kiến , người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra . Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP của Thanh_tra Chính_phủ , có các nội_dung sau : - Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ( đặc_điểm , tình_hình , nội_dung công_việc chủ_yếu ... của đối_tượng thanh_tra có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ) ; - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Các biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền ( Ghi rõ các yêu_cầu , biện_pháp buộc đối_tượng thanh_tra và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thực_hiện ) . - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý ( xử_lý về hành_chính , về kinh_tế hoặc chuyển hồ_sơ vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) ; Kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( những nội_dung không thuộc thẩm_quyền ) ) . ... Theo đó , căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình ký thông_qua báo_cáo kết_quả thanh_tra và dự_thảo kết_luận thanh_tra đã được Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra xem_xét , cho ý_kiến , người ra quyết_định thanh_tra phải ký văn_bản kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan . Trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo Mẫu_số 34 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể tại Mẫu_số 40 / TT-Kết luận thanh_tra như sau : Tải mẫu Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan tại đây : Tải về . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan có các nội_dung chủ_yếu sau : - Khái_quát đặc_điểm tình_hình tổ_chức , hoạt_động có liên_quan đến nội_dung thanh_tra của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . - Nêu kết_quả kiểm_tra , xác_minh thực_tế tình_hình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra theo mục_đích , yêu_cầu , nội_dung , nhiệm_vụ mà quyết_định thanh_tra đặt ra . - Nhận_xét về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ được giao của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; xác_định rõ ưu_điểm ( mặt làm được , làm đúng ) , nhược_điểm ( tồn_tại thiếu_sót , sai_phạm - nếu có ) . - Kết_luận về những nội_dung được thanh_tra , những việc đã làm đúng , làm tốt và có hiệu_quả , chỉ ra những vấn_đề còn tồn_tại , thiếu_sót , khuyết_điểm sai_phạm , thực_hiện chưa đúng chính_sách , pháp_luật , xác_định rõ trách_nhiệm tập_thể , cá_nhân về từng hành_vi vi_phạm ; hậu_quả , thiệt_hại do hành_vi vi_phạm gây ra ( nếu có ) . Trong trường_hợp có hành_vi tham_nhũng thì nêu rõ trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức để xảy ra hành_vi tham_nhũng theo các mức_độ vi_phạm . - Các biện_pháp xử_lý của Người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đã áp_dụng trong quá_trình tiến_hành thanh_tra . - Xử_lý hành_chính ; xử_lý kinh_tế ( ngoài việc ghi tại Mục 5 , thống_kê đầy_đủ , cụ_thể theo phụ_lục kèm theo ) , chuyển hồ_sơ vụ_việc sai_phạm có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra ( nếu có ) . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( Hình từ Internet ) | 5,747 | |
Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan được gửi cho những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 về việc gửi kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan như : ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 về việc gửi kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan như sau : Ký và ban_hành kết_luận thanh_tra ... 2 . Gửi kết_luận thanh_tra - Kết_luận thanh_tra được gửi cho đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định Điều 27 Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 9/02/2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . - Trường_hợp đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra không phải là đơn_vị thanh_tra , thì kết_luận thanh_tra còn phải gửi cho đơn_vị Thanh_tra cùng cấp để theo_dõi , tổng_hợp . Như_vậy , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan được gửi cho đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định Điều 27 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP. Trường_hợp đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan không phải là đơn_vị thanh_tra , thì kết_luận thanh_tra còn phải gửi cho đơn_vị Thanh_tra cùng cấp để theo_dõi , tổng_hợp . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 về việc gửi kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan như sau : Ký và ban_hành kết_luận thanh_tra ... 2 . Gửi kết_luận thanh_tra - Kết_luận thanh_tra được gửi cho đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định Điều 27 Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 9/02/2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . - Trường_hợp đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra không phải là đơn_vị thanh_tra , thì kết_luận thanh_tra còn phải gửi cho đơn_vị Thanh_tra cùng cấp để theo_dõi , tổng_hợp . Như_vậy , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan được gửi cho đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định Điều 27 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP. Trường_hợp đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan không phải là đơn_vị thanh_tra , thì kết_luận thanh_tra còn phải gửi cho đơn_vị Thanh_tra cùng cấp để theo_dõi , tổng_hợp . | 5,748 | |
Những_ai có trách_nhiệm tổ_chức chỉ_đạo việc thực_hiện kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 30 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 về xử_lý và chỉ_đạo việc thực_hiện kết_luận thanh_tra chuyên: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 30 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 về xử_lý và chỉ_đạo việc thực_hiện kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan như sau : Ký và ban_hành kết_luận thanh_tra ... 3 . Xử_lý và chỉ_đạo việc thực_hiện kết_luận thanh_tra Thủ_trưởng cơ_quan Hải_quan , Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra có trách_nhiệm tổ_chức chỉ_đạo việc thực_hiện kết_luận thanh_tra theo quy_định tại Điều 40 Luật Thanh_tra số 56/2010/QH12 ngày 15/11/2010 . Theo quy_định trên , Thủ_trưởng cơ_quan Hải_quan , Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra có trách_nhiệm tổ_chức chỉ_đạo việc thực_hiện kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo quy_định tại Điều 40 Luật Thanh_tra 2010 . Từ ngày 01/7/2023 Luật Thanh_tra 2010 hết hiệu_lực và được thay_thế bằng Luật Thanh_Tra 2022 . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 30 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 về xử_lý và chỉ_đạo việc thực_hiện kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan như sau : Ký và ban_hành kết_luận thanh_tra ... 3 . Xử_lý và chỉ_đạo việc thực_hiện kết_luận thanh_tra Thủ_trưởng cơ_quan Hải_quan , Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra có trách_nhiệm tổ_chức chỉ_đạo việc thực_hiện kết_luận thanh_tra theo quy_định tại Điều 40 Luật Thanh_tra số 56/2010/QH12 ngày 15/11/2010 . Theo quy_định trên , Thủ_trưởng cơ_quan Hải_quan , Thủ_trưởng đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra có trách_nhiệm tổ_chức chỉ_đạo việc thực_hiện kết_luận thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan theo quy_định tại Điều 40 Luật Thanh_tra 2010 . Từ ngày 01/7/2023 Luật Thanh_tra 2010 hết hiệu_lực và được thay_thế bằng Luật Thanh_Tra 2022 . | 5,749 | |
Phương_tiện kỹ_thuật dự_bị là gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 2 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : ... Phương_tiện kỹ_thuật dự_bị là tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , công_dân Việt_Nam , bao_gồm phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , phương_tiện đường_thuỷ , phương_tiện đường_không dân_dụng , phương_tiện xây_dựng cầu_đường , phương_tiện xây_dựng công_trình , phương_tiện xếp_dỡ hàng_hoá , phương_tiện thông_tin liên_lạc , thiết_bị vật_tư y_tế và một_số loại phương_tiện , thiết_bị khác được đăng_ký theo yêu_cầu biên_chế của Quân_đội nhân_dân . Theo đó , phương_tiện kỹ_thuật dự_bị là tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , công_dân Việt_Nam , bao_gồm phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , phương_tiện đường_thuỷ , phương_tiện đường_không dân_dụng , phương_tiện xây_dựng cầu_đường , phương_tiện xây_dựng công_trình , phương_tiện xếp_dỡ hàng_hoá , phương_tiện thông_tin liên_lạc , thiết_bị vật_tư y_tế và một_số loại phương_tiện , thiết_bị khác được đăng_ký theo yêu_cầu biên_chế của Quân_đội nhân_dân . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 2 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : Phương_tiện kỹ_thuật dự_bị là tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , công_dân Việt_Nam , bao_gồm phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , phương_tiện đường_thuỷ , phương_tiện đường_không dân_dụng , phương_tiện xây_dựng cầu_đường , phương_tiện xây_dựng công_trình , phương_tiện xếp_dỡ hàng_hoá , phương_tiện thông_tin liên_lạc , thiết_bị vật_tư y_tế và một_số loại phương_tiện , thiết_bị khác được đăng_ký theo yêu_cầu biên_chế của Quân_đội nhân_dân . Theo đó , phương_tiện kỹ_thuật dự_bị là tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , công_dân Việt_Nam , bao_gồm phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , phương_tiện đường_thuỷ , phương_tiện đường_không dân_dụng , phương_tiện xây_dựng cầu_đường , phương_tiện xây_dựng công_trình , phương_tiện xếp_dỡ hàng_hoá , phương_tiện thông_tin liên_lạc , thiết_bị vật_tư y_tế và một_số loại phương_tiện , thiết_bị khác được đăng_ký theo yêu_cầu biên_chế của Quân_đội nhân_dân . ( Hình từ Internet ) | 5,750 | |
Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo Điều 5 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển : ... Căn_cứ theo Điều 5 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị như sau : Quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị 1. Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra. 2. Người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của Luật này. Theo đó, chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra. - Người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của Luật này.@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị như sau : Quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị 1 . Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra . 2 . Người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của Luật này . Theo đó , chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra . - Người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của Luật này . | 5,751 | |
Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo Điều 5 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển : ... điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra. - Người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của Luật này.Căn_cứ theo Điều 5 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị như sau : Quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị 1. Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra. 2. Người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của Luật này. Theo đó, chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị như sau : Quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị 1 . Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra . 2 . Người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của Luật này . Theo đó , chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra . - Người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của Luật này . | 5,752 | |
Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo Điều 5 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển : ... Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra. - Người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của Luật này. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị như sau : Quyền và nghĩa_vụ của chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị 1 . Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra . 2 . Người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của Luật này . Theo đó , chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; được hoàn_trả phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , thanh_toán các khoản chi_phí và bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra . - Người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động ; được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của Luật này . | 5,753 | |
Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có được bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động gây ra không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : ... Bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra 1. Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp sau đây : a ) Phương_tiện kỹ_thuật dự_bị bị hư_hỏng, bị mất hoặc bị tiêu_huỷ ; b ) Thiệt_hại về thu_nhập do việc huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trực_tiếp gây ra. 2. Người có thẩm_quyền quyết_định huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có trách_nhiệm thực_hiện việc bồi_thường thiệt_hại. Mức bồi_thường và việc chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại cho chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được thực_hiện như đối_với người có tài_sản trưng_dụng theo quy_định của pháp_luật về trưng_mua, trưng_dụng tài_sản. Trường_hợp phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được huy_động, điều_động là tài_sản nhà_nước giao cho cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập bị hư_hỏng, bị mất hoặc bị tiêu_huỷ thì được bố_trí kinh_phí để sửa_chữa hoặc mua mới theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. Như_vậy, chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động, điều_động gây ra trong các trường_hợp sau : - Phương_tiện kỹ_thuật dự_bị bị hư_hỏng, bị mất hoặc bị tiêu_huỷ ; - Thiệt_hại về thu_nhập do việc huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trực_tiếp gây | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : Bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra 1 . Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp sau đây : a ) Phương_tiện kỹ_thuật dự_bị bị hư_hỏng , bị mất hoặc bị tiêu_huỷ ; b ) Thiệt_hại về thu_nhập do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trực_tiếp gây ra . 2 . Người có thẩm_quyền quyết_định huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có trách_nhiệm thực_hiện việc bồi_thường thiệt_hại . Mức bồi_thường và việc chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại cho chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được thực_hiện như đối_với người có tài_sản trưng_dụng theo quy_định của pháp_luật về trưng_mua , trưng_dụng tài_sản . Trường_hợp phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được huy_động , điều_động là tài_sản nhà_nước giao cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bị hư_hỏng , bị mất hoặc bị tiêu_huỷ thì được bố_trí kinh_phí để sửa_chữa hoặc mua mới theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động gây ra trong các trường_hợp sau : - Phương_tiện kỹ_thuật dự_bị bị hư_hỏng , bị mất hoặc bị tiêu_huỷ ; - Thiệt_hại về thu_nhập do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trực_tiếp gây ra . Người có thẩm_quyền quyết_định huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có trách_nhiệm thực_hiện việc bồi_thường thiệt_hại . Mức bồi_thường và việc chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại cho chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được thực_hiện như đối_với người có tài_sản trưng_dụng theo quy_định của pháp_luật về trưng_mua , trưng_dụng tài_sản . Trường_hợp phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được huy_động , điều_động là tài_sản nhà_nước giao cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bị hư_hỏng , bị mất hoặc bị tiêu_huỷ thì được bố_trí kinh_phí để sửa_chữa hoặc mua mới theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . | 5,754 | |
Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có được bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động gây ra không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : ... trong các trường_hợp sau : - Phương_tiện kỹ_thuật dự_bị bị hư_hỏng, bị mất hoặc bị tiêu_huỷ ; - Thiệt_hại về thu_nhập do việc huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trực_tiếp gây ra. Người có thẩm_quyền quyết_định huy_động, điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có trách_nhiệm thực_hiện việc bồi_thường thiệt_hại. Mức bồi_thường và việc chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại cho chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được thực_hiện như đối_với người có tài_sản trưng_dụng theo quy_định của pháp_luật về trưng_mua, trưng_dụng tài_sản. Trường_hợp phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được huy_động, điều_động là tài_sản nhà_nước giao cho cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập bị hư_hỏng, bị mất hoặc bị tiêu_huỷ thì được bố_trí kinh_phí để sửa_chữa hoặc mua mới theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : Bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị gây ra 1 . Chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp sau đây : a ) Phương_tiện kỹ_thuật dự_bị bị hư_hỏng , bị mất hoặc bị tiêu_huỷ ; b ) Thiệt_hại về thu_nhập do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trực_tiếp gây ra . 2 . Người có thẩm_quyền quyết_định huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có trách_nhiệm thực_hiện việc bồi_thường thiệt_hại . Mức bồi_thường và việc chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại cho chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được thực_hiện như đối_với người có tài_sản trưng_dụng theo quy_định của pháp_luật về trưng_mua , trưng_dụng tài_sản . Trường_hợp phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được huy_động , điều_động là tài_sản nhà_nước giao cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bị hư_hỏng , bị mất hoặc bị tiêu_huỷ thì được bố_trí kinh_phí để sửa_chữa hoặc mua mới theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được bồi_thường thiệt_hại do việc huy_động , điều_động gây ra trong các trường_hợp sau : - Phương_tiện kỹ_thuật dự_bị bị hư_hỏng , bị mất hoặc bị tiêu_huỷ ; - Thiệt_hại về thu_nhập do việc huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trực_tiếp gây ra . Người có thẩm_quyền quyết_định huy_động , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị có trách_nhiệm thực_hiện việc bồi_thường thiệt_hại . Mức bồi_thường và việc chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại cho chủ phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được thực_hiện như đối_với người có tài_sản trưng_dụng theo quy_định của pháp_luật về trưng_mua , trưng_dụng tài_sản . Trường_hợp phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được huy_động , điều_động là tài_sản nhà_nước giao cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bị hư_hỏng , bị mất hoặc bị tiêu_huỷ thì được bố_trí kinh_phí để sửa_chữa hoặc mua mới theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . | 5,755 | |
Làng_nghề là gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 52/2018/NĐ-CP quy_định về làng_nghề như sau : ... Làng_nghề là một hoặc nhiều cụm dân_cư cấp thôn , ấp , bản , làng , buôn , phum , sóc hoặc các điểm dân_cư tương_tự tham_gia hoạt_động ngành_nghề nông_thôn quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Theo Điều 4 Nghị_định 52/2018/NĐ-CP quy_định về các hoạt_động ngành_nghề nông_thôn như sau : Các hoạt_động ngành_nghề nông_thôn Các hoạt_động ngành_nghề nông_thôn quy_định trong Nghị_định này bao_gồm : 1 . Chế_biến , bảo_quản nông , lâm , thuỷ_sản . 2 . Sản_xuất hàng thủ_công mỹ_nghệ . 3 . Xử_lý , chế_biến nguyên_vật_liệu phục_vụ sản_xuất ngành_nghề nông_thôn . 4 . Sản_xuất đồ gỗ , mây tre đan , gốm sứ , thuỷ_tinh , dệt_may , sợi , thêu_ren , đan_lát , cơ_khí nhỏ . 5 . Sản_xuất và kinh_doanh sinh_vật_cảnh . 6 . Sản_xuất muối . 7 . Các dịch_vụ phục_vụ sản_xuất , đời_sống dân_cư nông_thôn . Theo quy_định trên , làng_nghề là một hoặc nhiều cụm dân_cư cấp thôn , ấp , bản , làng , buôn , phum , sóc hoặc các điểm dân_cư tương_tự tham_gia hoạt_động ngành_nghề nông_thôn quy_định tại Điều 4 nêu trên . Phát_triển làng_nghề ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 52/2018/NĐ-CP quy_định về làng_nghề như sau : Làng_nghề là một hoặc nhiều cụm dân_cư cấp thôn , ấp , bản , làng , buôn , phum , sóc hoặc các điểm dân_cư tương_tự tham_gia hoạt_động ngành_nghề nông_thôn quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Theo Điều 4 Nghị_định 52/2018/NĐ-CP quy_định về các hoạt_động ngành_nghề nông_thôn như sau : Các hoạt_động ngành_nghề nông_thôn Các hoạt_động ngành_nghề nông_thôn quy_định trong Nghị_định này bao_gồm : 1 . Chế_biến , bảo_quản nông , lâm , thuỷ_sản . 2 . Sản_xuất hàng thủ_công mỹ_nghệ . 3 . Xử_lý , chế_biến nguyên_vật_liệu phục_vụ sản_xuất ngành_nghề nông_thôn . 4 . Sản_xuất đồ gỗ , mây tre đan , gốm sứ , thuỷ_tinh , dệt_may , sợi , thêu_ren , đan_lát , cơ_khí nhỏ . 5 . Sản_xuất và kinh_doanh sinh_vật_cảnh . 6 . Sản_xuất muối . 7 . Các dịch_vụ phục_vụ sản_xuất , đời_sống dân_cư nông_thôn . Theo quy_định trên , làng_nghề là một hoặc nhiều cụm dân_cư cấp thôn , ấp , bản , làng , buôn , phum , sóc hoặc các điểm dân_cư tương_tự tham_gia hoạt_động ngành_nghề nông_thôn quy_định tại Điều 4 nêu trên . Phát_triển làng_nghề ( Hình từ Internet ) | 5,756 | |
Chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề được thực_hiện dựa trên những hoạt_động nào ? | Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 52/2018/NĐ-CP về chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề như sau : ... Chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề 1 . Chương_trình bảo_tồn , phát_triển làng_nghề bao_gồm : a ) Bảo_tồn , phát_triển làng_nghề truyền_thống . b ) Phát_triển làng_nghề gắn với du_lịch và xây_dựng nông_thôn mới . c ) Phát_triển làng_nghề mới . 2 . Nhà_nước có Chương_trình và dành kinh_phí từ Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới hỗ_trợ các dự_án , đề_án , kế_hoạch , mô_hình thuộc chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ điều_kiện cụ_thể của địa_phương , có cơ_chế hỗ_trợ các dự_án bảo_tồn , phát_triển làng_nghề trên địa_bàn ngoài kinh_phí hỗ_trợ quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề được thực_hiện dựa trên những hoạt_động sau : + Bảo_tồn , phát_triển làng_nghề truyền_thống . + Phát_triển làng_nghề gắn với du_lịch và xây_dựng nông_thôn mới . + Phát_triển làng_nghề mới . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 52/2018/NĐ-CP về chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề như sau : Chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề 1 . Chương_trình bảo_tồn , phát_triển làng_nghề bao_gồm : a ) Bảo_tồn , phát_triển làng_nghề truyền_thống . b ) Phát_triển làng_nghề gắn với du_lịch và xây_dựng nông_thôn mới . c ) Phát_triển làng_nghề mới . 2 . Nhà_nước có Chương_trình và dành kinh_phí từ Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới hỗ_trợ các dự_án , đề_án , kế_hoạch , mô_hình thuộc chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ điều_kiện cụ_thể của địa_phương , có cơ_chế hỗ_trợ các dự_án bảo_tồn , phát_triển làng_nghề trên địa_bàn ngoài kinh_phí hỗ_trợ quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề được thực_hiện dựa trên những hoạt_động sau : + Bảo_tồn , phát_triển làng_nghề truyền_thống . + Phát_triển làng_nghề gắn với du_lịch và xây_dựng nông_thôn mới . + Phát_triển làng_nghề mới . | 5,757 | |
Việc hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 52/2018/NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề như sau : ... Hỗ_trợ phát_triển làng_nghề Làng_nghề, làng_nghề truyền_thống được hưởng các chính_sách khuyến_khích phát_triển ngành_nghề nông_thôn quy_định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Nghị_định này, ngoài_ra còn được hưởng các chính_sách từ ngân_sách địa_phương như sau :... 2. Hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề : a ) Nội_dung hỗ_trợ đầu_tư, cải_tạo, nâng_cấp và hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng làng_nghề : Đường giao_thông, điện, nước_sạch ; hệ_thống tiêu, thoát nước ; xây_dựng trung_tâm, điểm bán hàng và giới_thiệu sản_phẩm làng_nghề. b ) Nguyên_tắc ưu_tiên : Làng_nghề có nguy_cơ mai_một, thất_truyền ; làng_nghề của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; làng_nghề có thị_trường tiêu_thụ tốt ; làng_nghề gắn với phát_triển du_lịch và xây_dựng nông_thôn mới ; làng_nghề tạo việc_làm, tăng thu_nhập cho người_dân địa_phương ; làng_nghề gắn với việc bảo_tồn, phát_triển giá_trị văn_hoá thông_qua các nghề truyền_thống. c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định dự_án đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng làng_nghề theo quy_định của Luật đầu_tư công và các bản bản hướng_dẫn theo quy_định hiện_hành. d ) Nguồn kinh_phí hỗ_trợ đầu_tư bao_gồm : Nguồn kinh_phí từ Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 52/2018/NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề như sau : Hỗ_trợ phát_triển làng_nghề Làng_nghề , làng_nghề truyền_thống được hưởng các chính_sách khuyến_khích phát_triển ngành_nghề nông_thôn quy_định tại Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 Nghị_định này , ngoài_ra còn được hưởng các chính_sách từ ngân_sách địa_phương như sau : ... 2 . Hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề : a ) Nội_dung hỗ_trợ đầu_tư , cải_tạo , nâng_cấp và hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng làng_nghề : Đường giao_thông , điện , nước_sạch ; hệ_thống tiêu , thoát nước ; xây_dựng trung_tâm , điểm bán hàng và giới_thiệu sản_phẩm làng_nghề . b ) Nguyên_tắc ưu_tiên : Làng_nghề có nguy_cơ mai_một , thất_truyền ; làng_nghề của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; làng_nghề có thị_trường tiêu_thụ tốt ; làng_nghề gắn với phát_triển du_lịch và xây_dựng nông_thôn mới ; làng_nghề tạo việc_làm , tăng thu_nhập cho người_dân địa_phương ; làng_nghề gắn với việc bảo_tồn , phát_triển giá_trị văn_hoá thông_qua các nghề truyền_thống . c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định dự_án đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng làng_nghề theo quy_định của Luật đầu_tư công và các bản bản hướng_dẫn theo quy_định hiện_hành . d ) Nguồn kinh_phí hỗ_trợ đầu_tư bao_gồm : Nguồn kinh_phí từ Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Giảm nghèo bền_vững , các chương_trình mục_tiêu và ngân_sách của địa_phương . đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức hỗ_trợ đầu_tư cải_tạo , nâng_cấp và hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng làng_nghề phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương và đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . ... Như_vậy , việc hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên . | 5,758 | |
Việc hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 52/2018/NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề như sau : ... quy_định của Luật đầu_tư công và các bản bản hướng_dẫn theo quy_định hiện_hành. d ) Nguồn kinh_phí hỗ_trợ đầu_tư bao_gồm : Nguồn kinh_phí từ Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới, Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Giảm nghèo bền_vững, các chương_trình mục_tiêu và ngân_sách của địa_phương. đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức hỗ_trợ đầu_tư cải_tạo, nâng_cấp và hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng làng_nghề phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương và đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành.... Như_vậy, việc hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 52/2018/NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề như sau : Hỗ_trợ phát_triển làng_nghề Làng_nghề , làng_nghề truyền_thống được hưởng các chính_sách khuyến_khích phát_triển ngành_nghề nông_thôn quy_định tại Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 Nghị_định này , ngoài_ra còn được hưởng các chính_sách từ ngân_sách địa_phương như sau : ... 2 . Hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề : a ) Nội_dung hỗ_trợ đầu_tư , cải_tạo , nâng_cấp và hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng làng_nghề : Đường giao_thông , điện , nước_sạch ; hệ_thống tiêu , thoát nước ; xây_dựng trung_tâm , điểm bán hàng và giới_thiệu sản_phẩm làng_nghề . b ) Nguyên_tắc ưu_tiên : Làng_nghề có nguy_cơ mai_một , thất_truyền ; làng_nghề của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; làng_nghề có thị_trường tiêu_thụ tốt ; làng_nghề gắn với phát_triển du_lịch và xây_dựng nông_thôn mới ; làng_nghề tạo việc_làm , tăng thu_nhập cho người_dân địa_phương ; làng_nghề gắn với việc bảo_tồn , phát_triển giá_trị văn_hoá thông_qua các nghề truyền_thống . c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định dự_án đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng làng_nghề theo quy_định của Luật đầu_tư công và các bản bản hướng_dẫn theo quy_định hiện_hành . d ) Nguồn kinh_phí hỗ_trợ đầu_tư bao_gồm : Nguồn kinh_phí từ Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Giảm nghèo bền_vững , các chương_trình mục_tiêu và ngân_sách của địa_phương . đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức hỗ_trợ đầu_tư cải_tạo , nâng_cấp và hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng làng_nghề phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương và đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . ... Như_vậy , việc hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng cho các làng_nghề được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên . | 5,759 | |
Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện bình_thường trong năm 2023 là bao_nhiêu năm ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu của người lao_động hiện_nay như sau : ... Tuổi nghỉ hưu 1. Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu. 2. Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. 3. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 4. Người lao_động có | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu của người lao_động hiện_nay như sau : Tuổi nghỉ hưu 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo quy_định thì kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , tại thời_điểm năm 2023 thì tuổi về nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện bình_thường là : ( 1 ) Lao_động nam là 60 tuổi 09 tháng ; ( 2 ) Lao_động nữa là 56 tuổi . | 5,760 | |
Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện bình_thường trong năm 2023 là bao_nhiêu năm ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu của người lao_động hiện_nay như sau : ... thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 4. Người lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo quy_định thì kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. Như_vậy, tại thời_điểm năm 2023 thì tuổi về nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện bình_thường là : ( 1 ) Lao_động nam là 60 tuổi 09 tháng ; ( 2 ) Lao_động nữa là 56 tuổi. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu của người lao_động hiện_nay như sau : Tuổi nghỉ hưu 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo quy_định thì kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , tại thời_điểm năm 2023 thì tuổi về nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện bình_thường là : ( 1 ) Lao_động nam là 60 tuổi 09 tháng ; ( 2 ) Lao_động nữa là 56 tuổi . | 5,761 | |
Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện bình_thường trong năm 2023 là bao_nhiêu năm ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu của người lao_động hiện_nay như sau : ... ( 2 ) Lao_động nữa là 56 tuổi. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu của người lao_động hiện_nay như sau : Tuổi nghỉ hưu 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo quy_định thì kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , tại thời_điểm năm 2023 thì tuổi về nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện bình_thường là : ( 1 ) Lao_động nam là 60 tuổi 09 tháng ; ( 2 ) Lao_động nữa là 56 tuổi . | 5,762 | |
Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội để hưởng lương hưu của người lao_động là bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ Điều 73 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 ( sửa_đổi bời điểm c khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 ) quy_định về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội để h: ... Căn_cứ Điều 73 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 ( sửa_đổi bời điểm c khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 ) quy_định về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội để hưởng lương hưu như sau : Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động hưởng lương hưu khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên . 2 . Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 20 năm thì được đóng cho đến khi đủ 20 năm để hưởng lương hưu . Như_vậy , để được hưởng lương hưu thì người lao_động cần có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 20 năm trở lên . Bên cạnh đó , người lao_động cũng cần phải đủ tuổi về hưu theo quy_định pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ Điều 73 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 ( sửa_đổi bời điểm c khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 ) quy_định về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội để hưởng lương hưu như sau : Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động hưởng lương hưu khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên . 2 . Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 20 năm thì được đóng cho đến khi đủ 20 năm để hưởng lương hưu . Như_vậy , để được hưởng lương hưu thì người lao_động cần có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 20 năm trở lên . Bên cạnh đó , người lao_động cũng cần phải đủ tuổi về hưu theo quy_định pháp_luật . | 5,763 | |
Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cần chuẩn_bị hồ_sơ hưởng lương hưu như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 108 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về hồ_sơ hưởng lương hưu như sau : ... Hồ_sơ hưởng lương hưu 1. Hồ_sơ hưởng lương hưu đối_với người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : a ) Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Quyết_định nghỉ_việc hưởng chế_độ hưu_trí hoặc văn_bản chấm_dứt hợp_đồng lao_động hưởng chế_độ hưu_trí ; c ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 55 của Luật này hoặc giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đối_với trường_hợp người lao_động quy_định tại Điều 54 của Luật này. 2. Hồ_sơ hưởng lương hưu đối_với người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện, người bảo_lưu thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội gồm cả người đang chấp_hành hình_phạt tù bao_gồm : a ) Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Đơn đề_nghị hưởng lương hưu ; c ) Giấy uỷ_quyền làm thủ_tục giải_quyết chế_độ hưu_trí và nhận lương hưu đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc trở về nước định_cư hợp_pháp đối_với trường_hợp xuất_cảnh trái_phép ; đ ) Quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với trường_hợp người mất_tích trở về. Như_vậy, hồ_sơ hưởng lương hưu của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội gồm | None | 1 | Căn_cứ Điều 108 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về hồ_sơ hưởng lương hưu như sau : Hồ_sơ hưởng lương hưu 1 . Hồ_sơ hưởng lương hưu đối_với người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : a ) Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Quyết_định nghỉ_việc hưởng chế_độ hưu_trí hoặc văn_bản chấm_dứt hợp_đồng lao_động hưởng chế_độ hưu_trí ; c ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 55 của Luật này hoặc giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đối_với trường_hợp người lao_động quy_định tại Điều 54 của Luật này . 2 . Hồ_sơ hưởng lương hưu đối_với người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , người bảo_lưu thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội gồm cả người đang chấp_hành hình_phạt tù bao_gồm : a ) Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Đơn đề_nghị hưởng lương hưu ; c ) Giấy uỷ_quyền làm thủ_tục giải_quyết chế_độ hưu_trí và nhận lương hưu đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc trở về nước định_cư hợp_pháp đối_với trường_hợp xuất_cảnh trái_phép ; đ ) Quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với trường_hợp người mất_tích trở về . Như_vậy , hồ_sơ hưởng lương hưu của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội gồm : ( 1 ) Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; ( 2 ) Đơn đề_nghị hưởng lương hưu ; ( 3 ) Giấy uỷ_quyền làm thủ_tục giải_quyết chế_độ hưu_trí và nhận lương hưu đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; ( 4 ) Văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc trở về nước định_cư hợp_pháp đối_với trường_hợp xuất_cảnh trái_phép ; ( 5 ) Quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với trường_hợp người mất_tích trở về . | 5,764 | |
Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cần chuẩn_bị hồ_sơ hưởng lương hưu như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 108 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về hồ_sơ hưởng lương hưu như sau : ... ; đ ) Quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với trường_hợp người mất_tích trở về. Như_vậy, hồ_sơ hưởng lương hưu của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội gồm : ( 1 ) Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; ( 2 ) Đơn đề_nghị hưởng lương hưu ; ( 3 ) Giấy uỷ_quyền làm thủ_tục giải_quyết chế_độ hưu_trí và nhận lương hưu đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; ( 4 ) Văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc trở về nước định_cư hợp_pháp đối_với trường_hợp xuất_cảnh trái_phép ; ( 5 ) Quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với trường_hợp người mất_tích trở về. | None | 1 | Căn_cứ Điều 108 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về hồ_sơ hưởng lương hưu như sau : Hồ_sơ hưởng lương hưu 1 . Hồ_sơ hưởng lương hưu đối_với người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : a ) Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Quyết_định nghỉ_việc hưởng chế_độ hưu_trí hoặc văn_bản chấm_dứt hợp_đồng lao_động hưởng chế_độ hưu_trí ; c ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 55 của Luật này hoặc giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đối_với trường_hợp người lao_động quy_định tại Điều 54 của Luật này . 2 . Hồ_sơ hưởng lương hưu đối_với người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , người bảo_lưu thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội gồm cả người đang chấp_hành hình_phạt tù bao_gồm : a ) Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Đơn đề_nghị hưởng lương hưu ; c ) Giấy uỷ_quyền làm thủ_tục giải_quyết chế_độ hưu_trí và nhận lương hưu đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc trở về nước định_cư hợp_pháp đối_với trường_hợp xuất_cảnh trái_phép ; đ ) Quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với trường_hợp người mất_tích trở về . Như_vậy , hồ_sơ hưởng lương hưu của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội gồm : ( 1 ) Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; ( 2 ) Đơn đề_nghị hưởng lương hưu ; ( 3 ) Giấy uỷ_quyền làm thủ_tục giải_quyết chế_độ hưu_trí và nhận lương hưu đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; ( 4 ) Văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc trở về nước định_cư hợp_pháp đối_với trường_hợp xuất_cảnh trái_phép ; ( 5 ) Quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với trường_hợp người mất_tích trở về . | 5,765 | |
Trường_hợp nào phải thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự ? | Căn_cứ Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... Các trường_hợp phải từ_chối hoặc thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : 1. Đồng_thời là bị hại, đương_sự ; là người đại_diện, người_thân thích của bị hại, đương_sự hoặc của bị_can, bị_cáo ; 2. Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa, người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật trong vụ án đó ; 3. Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ. Theo đó, phải thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự khi thuộc 1 trong những trường_hợp sau : - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đồng_thời là bị hại, đương_sự ; là người đại_diện, người_thân thích của bị hại, đương_sự hoặc của bị_can, bị_cáo ; - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa, người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật trong vụ án đó ; - Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : Các trường_hợp phải từ_chối hoặc thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : 1 . Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; 2 . Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật trong vụ án đó ; 3 . Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . Theo đó , phải thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự khi thuộc 1 trong những trường_hợp sau : - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật trong vụ án đó ; - Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . Ngoài_ra , 1 số trường_hợp cụ_thể phải thực_hiện thay_đổi người_người tiến_hành tố_tụng_hình_sự được quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : ( 1 ) Trường_hợp thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra : Căn_cứ Điều 51 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì điều_tra_viên , cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . ( 2 ) Trường_hợp thay_đổi Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên Căn_cứ Điều 52 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . ( 3 ) Trường_hợp thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm Căn_cứ Điều 53 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì Thẩm_phán , Hội_thẩm phải từ_chối tham_gia xét_xử hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . - Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau . - Đã tham_gia xét_xử sơ_thẩm hoặc phúc_thẩm hoặc tiến_hành tố_tụng vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án . ( Hình từ Internet ) | 5,766 | |
Trường_hợp nào phải thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự ? | Căn_cứ Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật trong vụ án đó ; - Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ. Ngoài_ra, 1 số trường_hợp cụ_thể phải thực_hiện thay_đổi người_người tiến_hành tố_tụng_hình_sự được quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : ( 1 ) Trường_hợp thay_đổi Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra : Căn_cứ Điều 51 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì điều_tra_viên, cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên, Thẩm_phán, Hội_thẩm, Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án. ( 2 ) Trường_hợp thay_đổi Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên Căn_cứ Điều 52 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra, Thẩm_phán, Hội_thẩm, | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : Các trường_hợp phải từ_chối hoặc thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : 1 . Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; 2 . Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật trong vụ án đó ; 3 . Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . Theo đó , phải thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự khi thuộc 1 trong những trường_hợp sau : - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật trong vụ án đó ; - Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . Ngoài_ra , 1 số trường_hợp cụ_thể phải thực_hiện thay_đổi người_người tiến_hành tố_tụng_hình_sự được quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : ( 1 ) Trường_hợp thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra : Căn_cứ Điều 51 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì điều_tra_viên , cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . ( 2 ) Trường_hợp thay_đổi Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên Căn_cứ Điều 52 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . ( 3 ) Trường_hợp thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm Căn_cứ Điều 53 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì Thẩm_phán , Hội_thẩm phải từ_chối tham_gia xét_xử hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . - Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau . - Đã tham_gia xét_xử sơ_thẩm hoặc phúc_thẩm hoặc tiến_hành tố_tụng vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án . ( Hình từ Internet ) | 5,767 | |
Trường_hợp nào phải thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự ? | Căn_cứ Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra, Thẩm_phán, Hội_thẩm, Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án. ( 3 ) Trường_hợp thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm Căn_cứ Điều 53 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì Thẩm_phán, Hội_thẩm phải từ_chối tham_gia xét_xử hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. - Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau. - Đã tham_gia xét_xử sơ_thẩm hoặc phúc_thẩm hoặc tiến_hành tố_tụng vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra, Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : Các trường_hợp phải từ_chối hoặc thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : 1 . Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; 2 . Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật trong vụ án đó ; 3 . Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . Theo đó , phải thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự khi thuộc 1 trong những trường_hợp sau : - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật trong vụ án đó ; - Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . Ngoài_ra , 1 số trường_hợp cụ_thể phải thực_hiện thay_đổi người_người tiến_hành tố_tụng_hình_sự được quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : ( 1 ) Trường_hợp thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra : Căn_cứ Điều 51 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì điều_tra_viên , cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . ( 2 ) Trường_hợp thay_đổi Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên Căn_cứ Điều 52 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . ( 3 ) Trường_hợp thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm Căn_cứ Điều 53 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì Thẩm_phán , Hội_thẩm phải từ_chối tham_gia xét_xử hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . - Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau . - Đã tham_gia xét_xử sơ_thẩm hoặc phúc_thẩm hoặc tiến_hành tố_tụng vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án . ( Hình từ Internet ) | 5,768 | |
Đương_sự có quyền đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự hay không ? | Căn_cứ điểm g khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định đương_sự gồm nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ l: ... Căn_cứ điểm g khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định đương_sự gồm nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án hình_sự . Đồng_thời căn_cứ Điều 50 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định : Người có quyền đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng 1 . Kiểm_sát_viên . 2 . Người bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo , bị hại , nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự và người đại_diện của họ . 3 . Người bào_chữa , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự . Theo đó , hiện_nay pháp luật tố_tụng_hình_sự chỉ quy_định đương_sự là nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự hoặc người đại_diện của họ được quyền đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự . Còn đối_với đương_sự là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án hình_sự thì không có quyền đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ điểm g khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định đương_sự gồm nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án hình_sự . Đồng_thời căn_cứ Điều 50 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định : Người có quyền đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng 1 . Kiểm_sát_viên . 2 . Người bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo , bị hại , nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự và người đại_diện của họ . 3 . Người bào_chữa , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự . Theo đó , hiện_nay pháp luật tố_tụng_hình_sự chỉ quy_định đương_sự là nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự hoặc người đại_diện của họ được quyền đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự . Còn đối_với đương_sự là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án hình_sự thì không có quyền đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự . | 5,769 | |
Ai có quyền thay_đổi Thẩm_phán trong tố_tụng_hình_sự ? | Căn_cứ Điều 53 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định : ... Thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm 1. Thẩm_phán, Hội_thẩm phải từ_chối tham_gia xét_xử hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 49 của Bộ_luật này ; b ) Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau ; c ) Đã tham_gia xét_xử sơ_thẩm hoặc phúc_thẩm hoặc tiến_hành tố_tụng vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra, Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án. 2. Việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được phân_công giải_quyết vụ án quyết_định. Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì do Chánh_án Toà_án trên một cấp quyết_định. Việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu xét_hỏi bằng cách biểu_quyết tại phòng nghị_án. Khi xem_xét thay_đổi thành_viên nào thì thành_viên đó được trình_bày ý_kiến của mình, Hội_đồng quyết_định theo đa_số. Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định Theo đó, việc thay_đổi Thẩm_phán trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được | None | 1 | Căn_cứ Điều 53 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định : Thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm 1 . Thẩm_phán , Hội_thẩm phải từ_chối tham_gia xét_xử hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 49 của Bộ_luật này ; b ) Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau ; c ) Đã tham_gia xét_xử sơ_thẩm hoặc phúc_thẩm hoặc tiến_hành tố_tụng vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án . 2 . Việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được phân_công giải_quyết vụ án quyết_định . Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì do Chánh_án Toà_án trên một cấp quyết_định . Việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu xét_hỏi bằng cách biểu_quyết tại phòng nghị_án . Khi xem_xét thay_đổi thành_viên nào thì thành_viên đó được trình_bày ý_kiến của mình , Hội_đồng quyết_định theo đa_số . Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định Theo đó , việc thay_đổi Thẩm_phán trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được phân_công giải_quyết vụ án quyết_định . Việc thay_đổi Thẩm_phán tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu xét_hỏi bằng cách biểu_quyết tại phòng nghị_án . | 5,770 | |
Ai có quyền thay_đổi Thẩm_phán trong tố_tụng_hình_sự ? | Căn_cứ Điều 53 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định : ... . Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định Theo đó, việc thay_đổi Thẩm_phán trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được phân_công giải_quyết vụ án quyết_định. Việc thay_đổi Thẩm_phán tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu xét_hỏi bằng cách biểu_quyết tại phòng nghị_án. Thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm 1. Thẩm_phán, Hội_thẩm phải từ_chối tham_gia xét_xử hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 49 của Bộ_luật này ; b ) Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau ; c ) Đã tham_gia xét_xử sơ_thẩm hoặc phúc_thẩm hoặc tiến_hành tố_tụng vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra, Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án. 2. Việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được phân_công giải_quyết vụ án quyết_định. Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì do Chánh_án Toà_án trên một cấp quyết_định. Việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu | None | 1 | Căn_cứ Điều 53 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định : Thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm 1 . Thẩm_phán , Hội_thẩm phải từ_chối tham_gia xét_xử hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 49 của Bộ_luật này ; b ) Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau ; c ) Đã tham_gia xét_xử sơ_thẩm hoặc phúc_thẩm hoặc tiến_hành tố_tụng vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án . 2 . Việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được phân_công giải_quyết vụ án quyết_định . Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì do Chánh_án Toà_án trên một cấp quyết_định . Việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu xét_hỏi bằng cách biểu_quyết tại phòng nghị_án . Khi xem_xét thay_đổi thành_viên nào thì thành_viên đó được trình_bày ý_kiến của mình , Hội_đồng quyết_định theo đa_số . Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định Theo đó , việc thay_đổi Thẩm_phán trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được phân_công giải_quyết vụ án quyết_định . Việc thay_đổi Thẩm_phán tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu xét_hỏi bằng cách biểu_quyết tại phòng nghị_án . | 5,771 | |
Ai có quyền thay_đổi Thẩm_phán trong tố_tụng_hình_sự ? | Căn_cứ Điều 53 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định : ... quyết_định. Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì do Chánh_án Toà_án trên một cấp quyết_định. Việc thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu xét_hỏi bằng cách biểu_quyết tại phòng nghị_án. Khi xem_xét thay_đổi thành_viên nào thì thành_viên đó được trình_bày ý_kiến của mình, Hội_đồng quyết_định theo đa_số. Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán, Hội_thẩm tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định Theo đó, việc thay_đổi Thẩm_phán trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được phân_công giải_quyết vụ án quyết_định. Việc thay_đổi Thẩm_phán tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu xét_hỏi bằng cách biểu_quyết tại phòng nghị_án. | None | 1 | Căn_cứ Điều 53 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định : Thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm 1 . Thẩm_phán , Hội_thẩm phải từ_chối tham_gia xét_xử hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 49 của Bộ_luật này ; b ) Họ cùng trong một Hội_đồng xét_xử và là người_thân thích với nhau ; c ) Đã tham_gia xét_xử sơ_thẩm hoặc phúc_thẩm hoặc tiến_hành tố_tụng vụ án đó với tư_cách là Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án . 2 . Việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được phân_công giải_quyết vụ án quyết_định . Thẩm_phán bị thay_đổi là Chánh_án Toà_án thì do Chánh_án Toà_án trên một cấp quyết_định . Việc thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu xét_hỏi bằng cách biểu_quyết tại phòng nghị_án . Khi xem_xét thay_đổi thành_viên nào thì thành_viên đó được trình_bày ý_kiến của mình , Hội_đồng quyết_định theo đa_số . Trường_hợp phải thay_đổi Thẩm_phán , Hội_thẩm tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định Theo đó , việc thay_đổi Thẩm_phán trước khi mở phiên_toà do Chánh_án hoặc Phó Chánh_án Toà_án được phân_công giải_quyết vụ án quyết_định . Việc thay_đổi Thẩm_phán tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định trước khi bắt_đầu xét_hỏi bằng cách biểu_quyết tại phòng nghị_án . | 5,772 | |
Mức đóng đảng_phí của đảng_viên bị ốm được tính dựa vào đâu ? | Tại Mục_A_Quy định về chế_độ đảng_phí ban_hành kèm theo Quyết_định 342 - QĐ / TW năm 2010 về Quy_định chế_độ đảng_phí do Bộ_Chính_trị ban_hành : ... - Đóng đảng_phí là nhiệm_vụ của đảng_viên theo quy_định của Điều_lệ Đảng , là vấn_đề có tính nguyên_tắc và có ý_nghĩa chính_trị quan_trọng . Căn_cứ để tính đóng đảng_phí của đảng_viên là thu_nhập hằng tháng của đảng_viên . - Đảng_phí là một nguồn kinh_phí hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ; một_số cấp_uỷ được lập quỹ dự_trữ từ tiền thu đảng_phí ; việc sử_dụng quỹ dự_trữ do cấp_uỷ quyết_định . - Quy_định về thu , nộp , quản_lý và sử_dụng đảng_phí được thực_hiện thống_nhất trong toàn Đảng . Như_vậy , căn_cứ để tính đóng đảng_phí của đảng_viên là thu_nhập hằng tháng của đảng_viên . Đảng_phí | None | 1 | Tại Mục_A_Quy định về chế_độ đảng_phí ban_hành kèm theo Quyết_định 342 - QĐ / TW năm 2010 về Quy_định chế_độ đảng_phí do Bộ_Chính_trị ban_hành : - Đóng đảng_phí là nhiệm_vụ của đảng_viên theo quy_định của Điều_lệ Đảng , là vấn_đề có tính nguyên_tắc và có ý_nghĩa chính_trị quan_trọng . Căn_cứ để tính đóng đảng_phí của đảng_viên là thu_nhập hằng tháng của đảng_viên . - Đảng_phí là một nguồn kinh_phí hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ; một_số cấp_uỷ được lập quỹ dự_trữ từ tiền thu đảng_phí ; việc sử_dụng quỹ dự_trữ do cấp_uỷ quyết_định . - Quy_định về thu , nộp , quản_lý và sử_dụng đảng_phí được thực_hiện thống_nhất trong toàn Đảng . Như_vậy , căn_cứ để tính đóng đảng_phí của đảng_viên là thu_nhập hằng tháng của đảng_viên . Đảng_phí | 5,773 | |
Đảng_viên là người lao_động đang bị ốm thì có phải đóng đảng_phí không ? | Căn_cứ theo Mục B.I Quy_định về chế_độ đảng_phí ban_hành kèm theo Quyết_định 342 - QĐ / TW năm 2010 về Quy_định chế_độ đảng_phí do Bộ_Chính_trị ban_hà: ... Căn_cứ theo Mục B.I Quy_định về chế_độ đảng_phí ban_hành kèm theo Quyết_định 342 - QĐ / TW năm 2010 về Quy_định chế_độ đảng_phí do Bộ_Chính_trị ban_hành : Thu_nhập hằng tháng của đảng_viên để tính đóng đảng_phí bao_gồm : tiền_lương, một_số khoản phụ_cấp ; tiền công ; sinh_hoạt_phí ; thu_nhập khác. Đảng_viên xác_định được thu_nhập thường_xuyên, đóng đảng_phí theo tỷ_lệ ( % ) của thu_nhập hằng tháng ( chưa tính trừ thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; đảng_viên khó xác_định được thu_nhập thì quy_định mức đóng cụ_thể hằng tháng cho từng loại đối_tượng. - Đảng_viên trong các cơ_quan_hành_chính, các tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 1% tiền_lương, các khoản phụ_cấp ; tiền công ; sinh_hoạt_phí. - Đảng_viên hưởng lương bảo_hiểm_xã_hội : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 0,5% mức tiền_lương bảo_hiểm_xã_hội. - Đảng_viên làm_việc trong các doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp, các tổ_chức kinh_tế : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 1% tiền_lương, tiền công và các khoản thu_nhập khác từ quỹ tiền_lương của đơn_vị. - Đảng_viên khác ở trong nước ( bao_gồm đảng_viên nông_nghiệp, nông_thôn | None | 1 | Căn_cứ theo Mục B.I Quy_định về chế_độ đảng_phí ban_hành kèm theo Quyết_định 342 - QĐ / TW năm 2010 về Quy_định chế_độ đảng_phí do Bộ_Chính_trị ban_hành : Thu_nhập hằng tháng của đảng_viên để tính đóng đảng_phí bao_gồm : tiền_lương , một_số khoản phụ_cấp ; tiền công ; sinh_hoạt_phí ; thu_nhập khác . Đảng_viên xác_định được thu_nhập thường_xuyên , đóng đảng_phí theo tỷ_lệ ( % ) của thu_nhập hằng tháng ( chưa tính trừ thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; đảng_viên khó xác_định được thu_nhập thì quy_định mức đóng cụ_thể hằng tháng cho từng loại đối_tượng . - Đảng_viên trong các cơ_quan_hành_chính , các tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 1% tiền_lương , các khoản phụ_cấp ; tiền công ; sinh_hoạt_phí . - Đảng_viên hưởng lương bảo_hiểm_xã_hội : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 0,5% mức tiền_lương bảo_hiểm_xã_hội . - Đảng_viên làm_việc trong các doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , các tổ_chức kinh_tế : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 1% tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập khác từ quỹ tiền_lương của đơn_vị . - Đảng_viên khác ở trong nước ( bao_gồm đảng_viên nông_nghiệp , nông_thôn , đảng_viên là học_sinh , sinh_viên … ) : đóng đảng_phí từ 2.000 đồng đến 30.000 đồng / tháng . Đối_với đảng_viên ngoài độ tuổi lao_động , mức đóng đảng_phí bằng 50% đảng_viên trong độ tuổi lao_động . - Đảng_viên sống , học_tập , làm_việc ở ngoài nước + Đảng_viên làm_việc tại các cơ_quan đại_diện của Việt_Nam ở ngoài nước ; đảng_viên là lưu_học_sinh theo Hiệp_định được nước_ngoài tài_trợ hoặc được đài_thọ từ ngân_sách nhà_nước đóng đảng_phí bằng 1% mức sinh_hoạt_phí hằng tháng . + Đảng_viên đi du_học tự_túc ; đảng_viên đi xuất_khẩu lao_động ; đảng_viên đi theo gia_đình , đảng_viên là thành_phần tự_do làm_ăn sinh_sống , mức đóng hằng tháng từ 2 đến 5 USD . + Đảng_viên là chủ hoặc đồng chủ_sở_hữu các doanh_nghiệp , khu thương_mại , cửa_hàng dịch_vụ , mức đóng tối_thiểu hằng tháng là 10 USD . - Khuyến_khích đảng_viên thuộc mọi đối_tượng trên đây tự_nguyện đóng đảng_phí cao hơn mức quy_định nhưng phải được chi_uỷ đồng_ý . Đảng_viên có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nếu có đơn đề_nghị miễn hoặc giảm mức đóng đảng_phí , chi_bộ xem_xét , báo_cáo lên cấp_uỷ cơ_sở quyết_định . Như_vậy trong thời_gian nghỉ hưởng chế_độ ốm_đau do Bảo_hiểm_xã_hội chi_trả , Đảng_viên vẫn phải đóng Đảng_phí theo quy_định . | 5,774 | |
Đảng_viên là người lao_động đang bị ốm thì có phải đóng đảng_phí không ? | Căn_cứ theo Mục B.I Quy_định về chế_độ đảng_phí ban_hành kèm theo Quyết_định 342 - QĐ / TW năm 2010 về Quy_định chế_độ đảng_phí do Bộ_Chính_trị ban_hà: ... phí hằng tháng bằng 1% tiền_lương, tiền công và các khoản thu_nhập khác từ quỹ tiền_lương của đơn_vị. - Đảng_viên khác ở trong nước ( bao_gồm đảng_viên nông_nghiệp, nông_thôn, đảng_viên là học_sinh, sinh_viên … ) : đóng đảng_phí từ 2.000 đồng đến 30.000 đồng / tháng. Đối_với đảng_viên ngoài độ tuổi lao_động, mức đóng đảng_phí bằng 50% đảng_viên trong độ tuổi lao_động. - Đảng_viên sống, học_tập, làm_việc ở ngoài nước + Đảng_viên làm_việc tại các cơ_quan đại_diện của Việt_Nam ở ngoài nước ; đảng_viên là lưu_học_sinh theo Hiệp_định được nước_ngoài tài_trợ hoặc được đài_thọ từ ngân_sách nhà_nước đóng đảng_phí bằng 1% mức sinh_hoạt_phí hằng tháng. + Đảng_viên đi du_học tự_túc ; đảng_viên đi xuất_khẩu lao_động ; đảng_viên đi theo gia_đình, đảng_viên là thành_phần tự_do làm_ăn sinh_sống, mức đóng hằng tháng từ 2 đến 5 USD. + Đảng_viên là chủ hoặc đồng chủ_sở_hữu các doanh_nghiệp, khu thương_mại, cửa_hàng dịch_vụ, mức đóng tối_thiểu hằng tháng là 10 USD. - Khuyến_khích đảng_viên thuộc mọi đối_tượng trên đây tự_nguyện đóng đảng_phí cao hơn mức quy_định nhưng phải được chi_uỷ đồng_ý. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục B.I Quy_định về chế_độ đảng_phí ban_hành kèm theo Quyết_định 342 - QĐ / TW năm 2010 về Quy_định chế_độ đảng_phí do Bộ_Chính_trị ban_hành : Thu_nhập hằng tháng của đảng_viên để tính đóng đảng_phí bao_gồm : tiền_lương , một_số khoản phụ_cấp ; tiền công ; sinh_hoạt_phí ; thu_nhập khác . Đảng_viên xác_định được thu_nhập thường_xuyên , đóng đảng_phí theo tỷ_lệ ( % ) của thu_nhập hằng tháng ( chưa tính trừ thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; đảng_viên khó xác_định được thu_nhập thì quy_định mức đóng cụ_thể hằng tháng cho từng loại đối_tượng . - Đảng_viên trong các cơ_quan_hành_chính , các tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 1% tiền_lương , các khoản phụ_cấp ; tiền công ; sinh_hoạt_phí . - Đảng_viên hưởng lương bảo_hiểm_xã_hội : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 0,5% mức tiền_lương bảo_hiểm_xã_hội . - Đảng_viên làm_việc trong các doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , các tổ_chức kinh_tế : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 1% tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập khác từ quỹ tiền_lương của đơn_vị . - Đảng_viên khác ở trong nước ( bao_gồm đảng_viên nông_nghiệp , nông_thôn , đảng_viên là học_sinh , sinh_viên … ) : đóng đảng_phí từ 2.000 đồng đến 30.000 đồng / tháng . Đối_với đảng_viên ngoài độ tuổi lao_động , mức đóng đảng_phí bằng 50% đảng_viên trong độ tuổi lao_động . - Đảng_viên sống , học_tập , làm_việc ở ngoài nước + Đảng_viên làm_việc tại các cơ_quan đại_diện của Việt_Nam ở ngoài nước ; đảng_viên là lưu_học_sinh theo Hiệp_định được nước_ngoài tài_trợ hoặc được đài_thọ từ ngân_sách nhà_nước đóng đảng_phí bằng 1% mức sinh_hoạt_phí hằng tháng . + Đảng_viên đi du_học tự_túc ; đảng_viên đi xuất_khẩu lao_động ; đảng_viên đi theo gia_đình , đảng_viên là thành_phần tự_do làm_ăn sinh_sống , mức đóng hằng tháng từ 2 đến 5 USD . + Đảng_viên là chủ hoặc đồng chủ_sở_hữu các doanh_nghiệp , khu thương_mại , cửa_hàng dịch_vụ , mức đóng tối_thiểu hằng tháng là 10 USD . - Khuyến_khích đảng_viên thuộc mọi đối_tượng trên đây tự_nguyện đóng đảng_phí cao hơn mức quy_định nhưng phải được chi_uỷ đồng_ý . Đảng_viên có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nếu có đơn đề_nghị miễn hoặc giảm mức đóng đảng_phí , chi_bộ xem_xét , báo_cáo lên cấp_uỷ cơ_sở quyết_định . Như_vậy trong thời_gian nghỉ hưởng chế_độ ốm_đau do Bảo_hiểm_xã_hội chi_trả , Đảng_viên vẫn phải đóng Đảng_phí theo quy_định . | 5,775 | |
Đảng_viên là người lao_động đang bị ốm thì có phải đóng đảng_phí không ? | Căn_cứ theo Mục B.I Quy_định về chế_độ đảng_phí ban_hành kèm theo Quyết_định 342 - QĐ / TW năm 2010 về Quy_định chế_độ đảng_phí do Bộ_Chính_trị ban_hà: ... mức đóng tối_thiểu hằng tháng là 10 USD. - Khuyến_khích đảng_viên thuộc mọi đối_tượng trên đây tự_nguyện đóng đảng_phí cao hơn mức quy_định nhưng phải được chi_uỷ đồng_ý. Đảng_viên có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, nếu có đơn đề_nghị miễn hoặc giảm mức đóng đảng_phí, chi_bộ xem_xét, báo_cáo lên cấp_uỷ cơ_sở quyết_định. Như_vậy trong thời_gian nghỉ hưởng chế_độ ốm_đau do Bảo_hiểm_xã_hội chi_trả, Đảng_viên vẫn phải đóng Đảng_phí theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục B.I Quy_định về chế_độ đảng_phí ban_hành kèm theo Quyết_định 342 - QĐ / TW năm 2010 về Quy_định chế_độ đảng_phí do Bộ_Chính_trị ban_hành : Thu_nhập hằng tháng của đảng_viên để tính đóng đảng_phí bao_gồm : tiền_lương , một_số khoản phụ_cấp ; tiền công ; sinh_hoạt_phí ; thu_nhập khác . Đảng_viên xác_định được thu_nhập thường_xuyên , đóng đảng_phí theo tỷ_lệ ( % ) của thu_nhập hằng tháng ( chưa tính trừ thuế_thu_nhập cá_nhân ) ; đảng_viên khó xác_định được thu_nhập thì quy_định mức đóng cụ_thể hằng tháng cho từng loại đối_tượng . - Đảng_viên trong các cơ_quan_hành_chính , các tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 1% tiền_lương , các khoản phụ_cấp ; tiền công ; sinh_hoạt_phí . - Đảng_viên hưởng lương bảo_hiểm_xã_hội : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 0,5% mức tiền_lương bảo_hiểm_xã_hội . - Đảng_viên làm_việc trong các doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , các tổ_chức kinh_tế : đóng đảng_phí hằng tháng bằng 1% tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập khác từ quỹ tiền_lương của đơn_vị . - Đảng_viên khác ở trong nước ( bao_gồm đảng_viên nông_nghiệp , nông_thôn , đảng_viên là học_sinh , sinh_viên … ) : đóng đảng_phí từ 2.000 đồng đến 30.000 đồng / tháng . Đối_với đảng_viên ngoài độ tuổi lao_động , mức đóng đảng_phí bằng 50% đảng_viên trong độ tuổi lao_động . - Đảng_viên sống , học_tập , làm_việc ở ngoài nước + Đảng_viên làm_việc tại các cơ_quan đại_diện của Việt_Nam ở ngoài nước ; đảng_viên là lưu_học_sinh theo Hiệp_định được nước_ngoài tài_trợ hoặc được đài_thọ từ ngân_sách nhà_nước đóng đảng_phí bằng 1% mức sinh_hoạt_phí hằng tháng . + Đảng_viên đi du_học tự_túc ; đảng_viên đi xuất_khẩu lao_động ; đảng_viên đi theo gia_đình , đảng_viên là thành_phần tự_do làm_ăn sinh_sống , mức đóng hằng tháng từ 2 đến 5 USD . + Đảng_viên là chủ hoặc đồng chủ_sở_hữu các doanh_nghiệp , khu thương_mại , cửa_hàng dịch_vụ , mức đóng tối_thiểu hằng tháng là 10 USD . - Khuyến_khích đảng_viên thuộc mọi đối_tượng trên đây tự_nguyện đóng đảng_phí cao hơn mức quy_định nhưng phải được chi_uỷ đồng_ý . Đảng_viên có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nếu có đơn đề_nghị miễn hoặc giảm mức đóng đảng_phí , chi_bộ xem_xét , báo_cáo lên cấp_uỷ cơ_sở quyết_định . Như_vậy trong thời_gian nghỉ hưởng chế_độ ốm_đau do Bảo_hiểm_xã_hội chi_trả , Đảng_viên vẫn phải đóng Đảng_phí theo quy_định . | 5,776 | |
Chi_bộ thuộc đảng_bộ xã ở vùng_sâu_vùng_xa thì đảng_phí phải nộp lên cấp trên là bao_nhiêu ? | Mục_II . 1 Công_văn 141 - CV / VPTW / nb năm 2010 quy_định : ... - Các chi_bộ và đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_bộ cơ_sở : + Các chi_bộ trực_thuộc đảng_bộ xã, phường, thị_trấn ; các chi_bộ đại_đội ; chi_bộ đồn, tàu biên_phòng, tàu hải_quân, tàu cảnh_sát biển ; các chi_bộ đài, trạm ra đa ; chi_bộ đóng quân ở các xã biên_giới vùng_sâu, vùng_xa, trên các đảo được trích lại 50%, nộp lên cấp_uỷ cấp trên 50%. + Các chi_bộ còn lại và các đảng_bộ bộ_phận được trích lại 30%, nộp lên cấp_uỷ cấp trên 70%. - Đảng_bộ, chi_bộ cơ_sở ở xã, phường, thị_trấn được trích để lại 90%, nộp 10% lên cấp_uỷ cấp trên. - Đảng_bộ, chi_bộ cơ_sở trong các cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp ; tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; đơn_vị lực_lượng_vũ_trang ; các doanh_nghiệp ; các tổ_chức kinh_tế được trích để lại 70% nộp 30% lên cấp_uỷ cấp trên. - Các đảng_bộ cấp trên cơ_sở hoặc được giao quyền cấp trên cơ_sở, mỗi cấp được trích để lại 50% nộp 50% lên cấp_uỷ cấp trên. - Đảng_uỷ khối trực_thuộc các tỉnh_uỷ, thành_uỷ được | None | 1 | Mục_II . 1 Công_văn 141 - CV / VPTW / nb năm 2010 quy_định : - Các chi_bộ và đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_bộ cơ_sở : + Các chi_bộ trực_thuộc đảng_bộ xã , phường , thị_trấn ; các chi_bộ đại_đội ; chi_bộ đồn , tàu biên_phòng , tàu hải_quân , tàu cảnh_sát biển ; các chi_bộ đài , trạm ra đa ; chi_bộ đóng quân ở các xã biên_giới vùng_sâu , vùng_xa , trên các đảo được trích lại 50% , nộp lên cấp_uỷ cấp trên 50% . + Các chi_bộ còn lại và các đảng_bộ bộ_phận được trích lại 30% , nộp lên cấp_uỷ cấp trên 70% . - Đảng_bộ , chi_bộ cơ_sở ở xã , phường , thị_trấn được trích để lại 90% , nộp 10% lên cấp_uỷ cấp trên . - Đảng_bộ , chi_bộ cơ_sở trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; đơn_vị lực_lượng_vũ_trang ; các doanh_nghiệp ; các tổ_chức kinh_tế được trích để lại 70% nộp 30% lên cấp_uỷ cấp trên . - Các đảng_bộ cấp trên cơ_sở hoặc được giao quyền cấp trên cơ_sở , mỗi cấp được trích để lại 50% nộp 50% lên cấp_uỷ cấp trên . - Đảng_uỷ khối trực_thuộc các tỉnh_uỷ , thành_uỷ được trích để lại 50% , nộp 50% về cơ_quan tài_chính của các tỉnh_uỷ , thành_uỷ . - Các tỉnh_uỷ , thành_uỷ ; các đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương , Quân_uỷ_Trung_ương , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương được trích để lại 50% , nộp 50% về Văn_phòng Trung_ương Đảng . Như_vậy , chi_bộ thuộc đảng_bộ xã ở vùng_sâu_vùng_xa thì đảng_phí phải nộp lên cấp trên là 50% | 5,777 | |
Chi_bộ thuộc đảng_bộ xã ở vùng_sâu_vùng_xa thì đảng_phí phải nộp lên cấp trên là bao_nhiêu ? | Mục_II . 1 Công_văn 141 - CV / VPTW / nb năm 2010 quy_định : ... cơ_sở hoặc được giao quyền cấp trên cơ_sở, mỗi cấp được trích để lại 50% nộp 50% lên cấp_uỷ cấp trên. - Đảng_uỷ khối trực_thuộc các tỉnh_uỷ, thành_uỷ được trích để lại 50%, nộp 50% về cơ_quan tài_chính của các tỉnh_uỷ, thành_uỷ. - Các tỉnh_uỷ, thành_uỷ ; các đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương, Quân_uỷ_Trung_ương, Đảng_uỷ Công_an Trung_ương được trích để lại 50%, nộp 50% về Văn_phòng Trung_ương Đảng. Như_vậy, chi_bộ thuộc đảng_bộ xã ở vùng_sâu_vùng_xa thì đảng_phí phải nộp lên cấp trên là 50% | None | 1 | Mục_II . 1 Công_văn 141 - CV / VPTW / nb năm 2010 quy_định : - Các chi_bộ và đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_bộ cơ_sở : + Các chi_bộ trực_thuộc đảng_bộ xã , phường , thị_trấn ; các chi_bộ đại_đội ; chi_bộ đồn , tàu biên_phòng , tàu hải_quân , tàu cảnh_sát biển ; các chi_bộ đài , trạm ra đa ; chi_bộ đóng quân ở các xã biên_giới vùng_sâu , vùng_xa , trên các đảo được trích lại 50% , nộp lên cấp_uỷ cấp trên 50% . + Các chi_bộ còn lại và các đảng_bộ bộ_phận được trích lại 30% , nộp lên cấp_uỷ cấp trên 70% . - Đảng_bộ , chi_bộ cơ_sở ở xã , phường , thị_trấn được trích để lại 90% , nộp 10% lên cấp_uỷ cấp trên . - Đảng_bộ , chi_bộ cơ_sở trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; đơn_vị lực_lượng_vũ_trang ; các doanh_nghiệp ; các tổ_chức kinh_tế được trích để lại 70% nộp 30% lên cấp_uỷ cấp trên . - Các đảng_bộ cấp trên cơ_sở hoặc được giao quyền cấp trên cơ_sở , mỗi cấp được trích để lại 50% nộp 50% lên cấp_uỷ cấp trên . - Đảng_uỷ khối trực_thuộc các tỉnh_uỷ , thành_uỷ được trích để lại 50% , nộp 50% về cơ_quan tài_chính của các tỉnh_uỷ , thành_uỷ . - Các tỉnh_uỷ , thành_uỷ ; các đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương , Quân_uỷ_Trung_ương , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương được trích để lại 50% , nộp 50% về Văn_phòng Trung_ương Đảng . Như_vậy , chi_bộ thuộc đảng_bộ xã ở vùng_sâu_vùng_xa thì đảng_phí phải nộp lên cấp trên là 50% | 5,778 | |
Người không có tên cha trong giấy khai_sinh có được thi trường Đại_học công_an không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy như sau : ... “ 2. Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Về trình_độ văn_hoá : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên. Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ). b ) Về độ tuổi : - Đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế, không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; - Đối_với học_sinh, không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ). c ) Tiêu_chuẩn đạo_đức, phẩm_chất chính_trị : - Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy như sau : “ 2 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Về trình_độ văn_hoá : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên . Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ) . b ) Về độ tuổi : - Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; - Đối_với học_sinh , không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) . c ) Tiêu_chuẩn đạo_đức , phẩm_chất chính_trị : - Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông , trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn , chưa có con ( con_đẻ ) . Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân , trong thời_gian tại_ngũ , hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên . - Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân . d ) Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên , mãn_tính ; thể_hình , thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình , dị_dạng ; đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ) , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng . Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân , chiều cao , cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị , địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao , cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ” Theo đó , luật không quy_định điều_kiện về nhân_thân của người_thân . Vì_vậy , việc bạn không có bất_kỳ thông_tin gì về bố của bạn sẽ không ảnh_hưởng đến việc bạn dự_tuyển vào các trường Công_an nhân_dân . Thi_công an | 5,779 | |
Người không có tên cha trong giấy khai_sinh có được thi trường Đại_học công_an không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy như sau : ... quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông, trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn, chưa có con ( con_đẻ ). Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân, hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân, trong thời_gian tại_ngũ, hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên. - Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân. d ) Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên, mãn_tính ; thể_hình, thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình, dị_dạng ; đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy như sau : “ 2 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Về trình_độ văn_hoá : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên . Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ) . b ) Về độ tuổi : - Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; - Đối_với học_sinh , không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) . c ) Tiêu_chuẩn đạo_đức , phẩm_chất chính_trị : - Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông , trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn , chưa có con ( con_đẻ ) . Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân , trong thời_gian tại_ngũ , hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên . - Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân . d ) Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên , mãn_tính ; thể_hình , thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình , dị_dạng ; đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ) , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng . Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân , chiều cao , cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị , địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao , cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ” Theo đó , luật không quy_định điều_kiện về nhân_thân của người_thân . Vì_vậy , việc bạn không có bất_kỳ thông_tin gì về bố của bạn sẽ không ảnh_hưởng đến việc bạn dự_tuyển vào các trường Công_an nhân_dân . Thi_công an | 5,780 | |
Người không có tên cha trong giấy khai_sinh có được thi trường Đại_học công_an không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy như sau : ... có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ), học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng. Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân, hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân, chiều cao, cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị, địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao, cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định. ” Theo đó, luật không quy_định điều_kiện về nhân_thân của người_thân. Vì_vậy, việc bạn không có bất_kỳ thông_tin gì về bố của bạn sẽ không ảnh_hưởng đến việc bạn dự_tuyển vào các trường Công_an nhân_dân. Thi_công an | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy như sau : “ 2 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Về trình_độ văn_hoá : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên . Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ) . b ) Về độ tuổi : - Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; - Đối_với học_sinh , không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) . c ) Tiêu_chuẩn đạo_đức , phẩm_chất chính_trị : - Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông , trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn , chưa có con ( con_đẻ ) . Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân , trong thời_gian tại_ngũ , hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên . - Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân . d ) Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên , mãn_tính ; thể_hình , thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình , dị_dạng ; đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ) , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng . Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân , chiều cao , cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị , địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao , cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ” Theo đó , luật không quy_định điều_kiện về nhân_thân của người_thân . Vì_vậy , việc bạn không có bất_kỳ thông_tin gì về bố của bạn sẽ không ảnh_hưởng đến việc bạn dự_tuyển vào các trường Công_an nhân_dân . Thi_công an | 5,781 | |
Người không có tên cha trong giấy khai_sinh có được thi trường Đại_học công_an không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy như sau : ... các trường Công_an nhân_dân. Thi_công an | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy như sau : “ 2 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Về trình_độ văn_hoá : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên . Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ) . b ) Về độ tuổi : - Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; - Đối_với học_sinh , không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) . c ) Tiêu_chuẩn đạo_đức , phẩm_chất chính_trị : - Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông , trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn , chưa có con ( con_đẻ ) . Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân , trong thời_gian tại_ngũ , hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên . - Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân . d ) Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên , mãn_tính ; thể_hình , thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình , dị_dạng ; đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ) , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng . Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân , chiều cao , cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị , địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao , cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ” Theo đó , luật không quy_định điều_kiện về nhân_thân của người_thân . Vì_vậy , việc bạn không có bất_kỳ thông_tin gì về bố của bạn sẽ không ảnh_hưởng đến việc bạn dự_tuyển vào các trường Công_an nhân_dân . Thi_công an | 5,782 | |
Đối_tượng tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy trường Công_an nhân_dân | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về đối_tượng tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy như sau : ... “ 1 . Đối_tượng a ) Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , có nhu_cầu học_tập nâng cao trình_độ , được Công_an đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển ; b ) Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân có thời_gian công_tác từ đủ 24 tháng trở lên tính đến tháng dự_tuyển , có nguyện_vọng và được Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển ; c ) Học_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại địa_phương nơi đăng_ký sơ_tuyển , là Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc Đoàn_viên Đoàn thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; d ) Công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân trong thời_gian không quá 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định xuất_ngũ đến ngày dự_tuyển . ” | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về đối_tượng tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy như sau : “ 1 . Đối_tượng a ) Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , có nhu_cầu học_tập nâng cao trình_độ , được Công_an đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển ; b ) Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân có thời_gian công_tác từ đủ 24 tháng trở lên tính đến tháng dự_tuyển , có nguyện_vọng và được Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển ; c ) Học_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại địa_phương nơi đăng_ký sơ_tuyển , là Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc Đoàn_viên Đoàn thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; d ) Công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân trong thời_gian không quá 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định xuất_ngũ đến ngày dự_tuyển . ” | 5,783 | |
Tỷ_lệ tuyển_sinh đối_với nữ ở các trường Công_an nhân_dân thế_nào ? | Theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BCA có quy_định về tỷ_lệ tuyển_sinh đối_với nữ như sau : ... " Chỉ_tiêu tuyển mới nữ vào các trường Công_an nhân_dân chiếm tỷ_lệ 10% đối_với các ngành nghiệp_vụ an_ninh , cảnh_sát , phòng cháy chữa_cháy ; chiếm tỷ_lệ 15% đối_với các ngành chính_trị , kỹ_thuật , hậu_cần , ngoại_ngữ trên tổng chỉ_tiêu đào_tạo của từng ngành học và từng trường ; không hạn_chế tỷ_lệ nữ sơ_tuyển và đăng_ký dự_tuyển vào các trường Công_an nhân_dân . " Như_vậy , tuỳ ngành nghiệp_vụ mà sẽ có tỷ_lệ tuyển nữ từ 10 đến 15% . | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BCA có quy_định về tỷ_lệ tuyển_sinh đối_với nữ như sau : " Chỉ_tiêu tuyển mới nữ vào các trường Công_an nhân_dân chiếm tỷ_lệ 10% đối_với các ngành nghiệp_vụ an_ninh , cảnh_sát , phòng cháy chữa_cháy ; chiếm tỷ_lệ 15% đối_với các ngành chính_trị , kỹ_thuật , hậu_cần , ngoại_ngữ trên tổng chỉ_tiêu đào_tạo của từng ngành học và từng trường ; không hạn_chế tỷ_lệ nữ sơ_tuyển và đăng_ký dự_tuyển vào các trường Công_an nhân_dân . " Như_vậy , tuỳ ngành nghiệp_vụ mà sẽ có tỷ_lệ tuyển nữ từ 10 đến 15% . | 5,784 | |
Phạm_nhân đi tù thì căn_cước công_dân sẽ được giao cho ai ? Có được giao căn_cước công_dân của phạm_nhân cho thân_nhân không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân trong quân_đội ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : ... Đồ_dùng và tư_trang... 3. Những tài_sản như vàng, bạc, ngoại_tệ, tiền Việt_Nam, cổ_phiếu, tín_phiếu, trái_phiếu, các loại thẻ ngân_hàng, đồng_hồ, đồ trang_sức ; các loại máy_móc, thiết_bị ( trừ những thiết_bị y_tế để đảm_bảo sức_khoẻ cho phạm_nhân theo chỉ_định của bác_sĩ hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ) ; căn_cước công_dân, giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_khẩu, hộ_chiếu, văn_bằng, chứng_chỉ ; các loại giấy_tờ có giá_trị khác hoặc quần_áo, tư_trang ( không do cơ_sở giam_giữ cấp ) phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân. Nếu phạm_nhân có nguyện_vọng thì cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể bàn_giao số tài_sản trên cho thân_nhân phạm_nhân ( trừ căn_cước công_dân, giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu, thẻ bảo_hiểm_y_tế của phạm_nhân để thực_hiện quyền của phạm_nhân theo quy_định của pháp_luật ). Theo đó, căn_cước công_dân của phạm_nhân phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân. Bên cạnh đó, căn_cước công_dân của phạm_nhân không được bàn_giao cho thân_nhân của phạm_nhân. Bên cạnh đó, tại điểm g khoản 1 Điều 1 Nội_quy cơ_sở giam_giữ trong Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2020/TT-BCA quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân trong quân_đội ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : Đồ_dùng và tư_trang ... 3 . Những tài_sản như vàng , bạc , ngoại_tệ , tiền Việt_Nam , cổ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu , các loại thẻ ngân_hàng , đồng_hồ , đồ trang_sức ; các loại máy_móc , thiết_bị ( trừ những thiết_bị y_tế để đảm_bảo sức_khoẻ cho phạm_nhân theo chỉ_định của bác_sĩ hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ) ; căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_khẩu , hộ_chiếu , văn_bằng , chứng_chỉ ; các loại giấy_tờ có giá_trị khác hoặc quần_áo , tư_trang ( không do cơ_sở giam_giữ cấp ) phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Nếu phạm_nhân có nguyện_vọng thì cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể bàn_giao số tài_sản trên cho thân_nhân phạm_nhân ( trừ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , thẻ bảo_hiểm_y_tế của phạm_nhân để thực_hiện quyền của phạm_nhân theo quy_định của pháp_luật ) . Theo đó , căn_cước công_dân của phạm_nhân phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Bên cạnh đó , căn_cước công_dân của phạm_nhân không được bàn_giao cho thân_nhân của phạm_nhân . Bên cạnh đó , tại điểm g khoản 1 Điều 1 Nội_quy cơ_sở giam_giữ trong Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2020/TT-BCA quy_định như sau : Quy_định đối_với phạm_nhân 1 . Phạm_nhân phải nghiêm_chỉnh chấp_hành các quy_định sau : ... g ) Phạm_nhân có tiền gửi lưu ký tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân được sử_dụng mua lương_thực , thực_phẩm đã chế_biến sẵn để ăn thêm và đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt , học_tập của cá_nhân theo quy_định của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Phạm_nhân khi cần tương_trợ vật_chất lẫn nhau thì phải đề_nghị và được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm . Những tài_sản như vàng , bạc , ngoại_tệ , tiền Việt_Nam , cổ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu , các loại thẻ ngân_hàng , đồng_hồ , đồ trang_sức quý_hiếm , các loại máy_móc , thiết_bị , căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_khẩu , hộ_chiếu , văn_bằng , chứng_chỉ , các loại giấy_tờ có giá_trị khác hoặc quần_áo , tư_trang chưa sử_dụng phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Nếu phạm_nhân có nguyện_vọng thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể bàn_giao số tài_sản trên cho thân_nhân phạm_nhân . Theo đó , đối_với phạm_nhân bị giam ở các nhà_tù của Công_an nhân_dân thì căn_cước công_dân được lưu ký ở cơ_sở giam_giữ . Nếu_như phậm nhân có nguyện_vọng gửi cho người_thân thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ có_thể bàn_giao cho người_nhà phạm_nhân . | 5,785 | |
Phạm_nhân đi tù thì căn_cước công_dân sẽ được giao cho ai ? Có được giao căn_cước công_dân của phạm_nhân cho thân_nhân không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân trong quân_đội ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : ... thân_nhân của phạm_nhân. Bên cạnh đó, tại điểm g khoản 1 Điều 1 Nội_quy cơ_sở giam_giữ trong Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2020/TT-BCA quy_định như sau : Quy_định đối_với phạm_nhân 1. Phạm_nhân phải nghiêm_chỉnh chấp_hành các quy_định sau :... g ) Phạm_nhân có tiền gửi lưu ký tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân được sử_dụng mua lương_thực, thực_phẩm đã chế_biến sẵn để ăn thêm và đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt, học_tập của cá_nhân theo quy_định của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân. Phạm_nhân khi cần tương_trợ vật_chất lẫn nhau thì phải đề_nghị và được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm. Những tài_sản như vàng, bạc, ngoại_tệ, tiền Việt_Nam, cổ_phiếu, tín_phiếu, trái_phiếu, các loại thẻ ngân_hàng, đồng_hồ, đồ trang_sức quý_hiếm, các loại máy_móc, thiết_bị, căn_cước công_dân, giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_khẩu, hộ_chiếu, văn_bằng, chứng_chỉ, các loại giấy_tờ có giá_trị khác hoặc quần_áo, tư_trang chưa sử_dụng phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân. Nếu phạm_nhân có nguyện_vọng thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể bàn_giao số tài_sản trên cho thân_nhân phạm_nhân. Theo đó, đối_với phạm_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân trong quân_đội ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : Đồ_dùng và tư_trang ... 3 . Những tài_sản như vàng , bạc , ngoại_tệ , tiền Việt_Nam , cổ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu , các loại thẻ ngân_hàng , đồng_hồ , đồ trang_sức ; các loại máy_móc , thiết_bị ( trừ những thiết_bị y_tế để đảm_bảo sức_khoẻ cho phạm_nhân theo chỉ_định của bác_sĩ hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ) ; căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_khẩu , hộ_chiếu , văn_bằng , chứng_chỉ ; các loại giấy_tờ có giá_trị khác hoặc quần_áo , tư_trang ( không do cơ_sở giam_giữ cấp ) phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Nếu phạm_nhân có nguyện_vọng thì cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể bàn_giao số tài_sản trên cho thân_nhân phạm_nhân ( trừ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , thẻ bảo_hiểm_y_tế của phạm_nhân để thực_hiện quyền của phạm_nhân theo quy_định của pháp_luật ) . Theo đó , căn_cước công_dân của phạm_nhân phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Bên cạnh đó , căn_cước công_dân của phạm_nhân không được bàn_giao cho thân_nhân của phạm_nhân . Bên cạnh đó , tại điểm g khoản 1 Điều 1 Nội_quy cơ_sở giam_giữ trong Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2020/TT-BCA quy_định như sau : Quy_định đối_với phạm_nhân 1 . Phạm_nhân phải nghiêm_chỉnh chấp_hành các quy_định sau : ... g ) Phạm_nhân có tiền gửi lưu ký tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân được sử_dụng mua lương_thực , thực_phẩm đã chế_biến sẵn để ăn thêm và đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt , học_tập của cá_nhân theo quy_định của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Phạm_nhân khi cần tương_trợ vật_chất lẫn nhau thì phải đề_nghị và được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm . Những tài_sản như vàng , bạc , ngoại_tệ , tiền Việt_Nam , cổ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu , các loại thẻ ngân_hàng , đồng_hồ , đồ trang_sức quý_hiếm , các loại máy_móc , thiết_bị , căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_khẩu , hộ_chiếu , văn_bằng , chứng_chỉ , các loại giấy_tờ có giá_trị khác hoặc quần_áo , tư_trang chưa sử_dụng phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Nếu phạm_nhân có nguyện_vọng thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể bàn_giao số tài_sản trên cho thân_nhân phạm_nhân . Theo đó , đối_với phạm_nhân bị giam ở các nhà_tù của Công_an nhân_dân thì căn_cước công_dân được lưu ký ở cơ_sở giam_giữ . Nếu_như phậm nhân có nguyện_vọng gửi cho người_thân thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ có_thể bàn_giao cho người_nhà phạm_nhân . | 5,786 | |
Phạm_nhân đi tù thì căn_cước công_dân sẽ được giao cho ai ? Có được giao căn_cước công_dân của phạm_nhân cho thân_nhân không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân trong quân_đội ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : ... sử_dụng phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân. Nếu phạm_nhân có nguyện_vọng thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể bàn_giao số tài_sản trên cho thân_nhân phạm_nhân. Theo đó, đối_với phạm_nhân bị giam ở các nhà_tù của Công_an nhân_dân thì căn_cước công_dân được lưu ký ở cơ_sở giam_giữ. Nếu_như phậm nhân có nguyện_vọng gửi cho người_thân thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ có_thể bàn_giao cho người_nhà phạm_nhân. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân trong quân_đội ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : Đồ_dùng và tư_trang ... 3 . Những tài_sản như vàng , bạc , ngoại_tệ , tiền Việt_Nam , cổ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu , các loại thẻ ngân_hàng , đồng_hồ , đồ trang_sức ; các loại máy_móc , thiết_bị ( trừ những thiết_bị y_tế để đảm_bảo sức_khoẻ cho phạm_nhân theo chỉ_định của bác_sĩ hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ) ; căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_khẩu , hộ_chiếu , văn_bằng , chứng_chỉ ; các loại giấy_tờ có giá_trị khác hoặc quần_áo , tư_trang ( không do cơ_sở giam_giữ cấp ) phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Nếu phạm_nhân có nguyện_vọng thì cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể bàn_giao số tài_sản trên cho thân_nhân phạm_nhân ( trừ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , thẻ bảo_hiểm_y_tế của phạm_nhân để thực_hiện quyền của phạm_nhân theo quy_định của pháp_luật ) . Theo đó , căn_cước công_dân của phạm_nhân phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Bên cạnh đó , căn_cước công_dân của phạm_nhân không được bàn_giao cho thân_nhân của phạm_nhân . Bên cạnh đó , tại điểm g khoản 1 Điều 1 Nội_quy cơ_sở giam_giữ trong Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2020/TT-BCA quy_định như sau : Quy_định đối_với phạm_nhân 1 . Phạm_nhân phải nghiêm_chỉnh chấp_hành các quy_định sau : ... g ) Phạm_nhân có tiền gửi lưu ký tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân được sử_dụng mua lương_thực , thực_phẩm đã chế_biến sẵn để ăn thêm và đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt , học_tập của cá_nhân theo quy_định của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Phạm_nhân khi cần tương_trợ vật_chất lẫn nhau thì phải đề_nghị và được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm . Những tài_sản như vàng , bạc , ngoại_tệ , tiền Việt_Nam , cổ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu , các loại thẻ ngân_hàng , đồng_hồ , đồ trang_sức quý_hiếm , các loại máy_móc , thiết_bị , căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_khẩu , hộ_chiếu , văn_bằng , chứng_chỉ , các loại giấy_tờ có giá_trị khác hoặc quần_áo , tư_trang chưa sử_dụng phải gửi lưu ký cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Nếu phạm_nhân có nguyện_vọng thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể bàn_giao số tài_sản trên cho thân_nhân phạm_nhân . Theo đó , đối_với phạm_nhân bị giam ở các nhà_tù của Công_an nhân_dân thì căn_cước công_dân được lưu ký ở cơ_sở giam_giữ . Nếu_như phậm nhân có nguyện_vọng gửi cho người_thân thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ có_thể bàn_giao cho người_nhà phạm_nhân . | 5,787 | |
Khi nào thì phạm_nhân được trả lại căn_cước công_dân ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... Thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch, thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 2. Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ, tạm giam, chấp_hành án phạt tù. 3. Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân, công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ, tạm giam, chấp_hành xong án phạt tù, chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 4. Thẩm_quyền thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo như quy_định trên , căn_cước công_dân sẽ được trả cho phạm_nhân sau khi chấp_hành xong án phạt tù . | 5,788 | |
Khi nào thì phạm_nhân được trả lại căn_cước công_dân ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt tù, thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo như quy_định trên, căn_cước công_dân sẽ được trả cho phạm_nhân sau khi chấp_hành xong án phạt tù. Thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch, thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 2. Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ, tạm giam, chấp_hành án phạt tù. 3. Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân, công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Công_dân | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo như quy_định trên , căn_cước công_dân sẽ được trả cho phạm_nhân sau khi chấp_hành xong án phạt tù . | 5,789 | |
Khi nào thì phạm_nhân được trả lại căn_cước công_dân ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân, công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ, tạm giam, chấp_hành xong án phạt tù, chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 4. Thẩm_quyền thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt tù, thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo như quy_định trên, căn_cước công_dân sẽ được trả cho phạm_nhân sau khi chấp_hành xong án phạt tù. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo như quy_định trên , căn_cước công_dân sẽ được trả cho phạm_nhân sau khi chấp_hành xong án phạt tù . | 5,790 | |
Phạm_nhân tại nhà_tù trong quân_đội phải chấp_hành các chế_độ , quy_định nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : ... Chấp_hành các chế_độ , quy_định 1 . Phạm_nhân phải nghiêm_chỉnh chấp_hành bản_án , quyết_định có hiệu_lực của Toà_án , quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ; các quy_định của pháp_luật và Nội_quy này ; tuyệt_đối phục_tùng mệnh_lệnh , tuân_thủ sự hướng_dẫn của cán_bộ cơ_sở giam_giữ phạm_nhân ; nhận rõ tội_lỗi , ăn_năn hối_cải , tự_giác tu_dưỡng , sửa_chữa lỗi_lầm và giúp_đỡ phạm_nhân khác cùng tiến_bộ , trở_thành người có_ích cho xã_hội . 2 . Phạm_nhân phải đấu_tranh , ngăn_chặn , đồng_thời tố_giác , báo_cáo kịp_thời , trung_thực các hành_vi vi_phạm pháp_luật và Nội_quy này của người khác . Theo đó , phạm_nhân phải chấm hành nghiêm_chỉnh các chế_độ và quy_định theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : Chấp_hành các chế_độ , quy_định 1 . Phạm_nhân phải nghiêm_chỉnh chấp_hành bản_án , quyết_định có hiệu_lực của Toà_án , quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ; các quy_định của pháp_luật và Nội_quy này ; tuyệt_đối phục_tùng mệnh_lệnh , tuân_thủ sự hướng_dẫn của cán_bộ cơ_sở giam_giữ phạm_nhân ; nhận rõ tội_lỗi , ăn_năn hối_cải , tự_giác tu_dưỡng , sửa_chữa lỗi_lầm và giúp_đỡ phạm_nhân khác cùng tiến_bộ , trở_thành người có_ích cho xã_hội . 2 . Phạm_nhân phải đấu_tranh , ngăn_chặn , đồng_thời tố_giác , báo_cáo kịp_thời , trung_thực các hành_vi vi_phạm pháp_luật và Nội_quy này của người khác . Theo đó , phạm_nhân phải chấm hành nghiêm_chỉnh các chế_độ và quy_định theo quy_định trên . | 5,791 | |
Quầy thuốc có những quyền như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 42 và khoản 1 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có những quyền như sau : ... - Thực_hiện một, một_số hoặc tất_cả hoạt_động kinh_doanh dược nếu đáp_ứng đủ Điều_kiện tương_ứng với từng loại_hình cơ_sở kinh_doanh theo quy_định của Luật này ; - Hưởng chính_sách ưu_đãi khi thực_hiện hoạt_động kinh_doanh dược theo quy_định của pháp_luật ; - Được thông_tin, quảng_cáo thuốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức cơ_sở bán_lẻ thuốc lưu_động tại vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, hải_đảo, vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ ; - Mua và bán_lẻ thuốc thuộc Danh_Mục thuốc thiết_yếu và Danh mục thuốc không kê đơn, trừ vắc_xin ; trường_hợp mua, bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt và Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 của Luật này. Đối_với quầy thuốc ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, hải_đảo, vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được bán thêm một_số loại thuốc khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Tham_gia cấp_phát thuốc của bảo_hiểm, chương_trình, dự_án y_tế khi đáp_ứng yêu_cầu và Điều_kiện của bảo_hiểm, chương_trình, dự_án đó. Cản_trở cơ_quan | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 42 và khoản 1 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có những quyền như sau : - Thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả hoạt_động kinh_doanh dược nếu đáp_ứng đủ Điều_kiện tương_ứng với từng loại_hình cơ_sở kinh_doanh theo quy_định của Luật này ; - Hưởng chính_sách ưu_đãi khi thực_hiện hoạt_động kinh_doanh dược theo quy_định của pháp_luật ; - Được thông_tin , quảng_cáo thuốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức cơ_sở bán_lẻ thuốc lưu_động tại vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ ; - Mua và bán_lẻ thuốc thuộc Danh_Mục thuốc thiết_yếu và Danh mục thuốc không kê đơn , trừ vắc_xin ; trường_hợp mua , bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt và Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 của Luật này . Đối_với quầy thuốc ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được bán thêm một_số loại thuốc khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Tham_gia cấp_phát thuốc của bảo_hiểm , chương_trình , dự_án y_tế khi đáp_ứng yêu_cầu và Điều_kiện của bảo_hiểm , chương_trình , dự_án đó . Cản_trở cơ_quan kiểm_tra lấy mẫu thuốc để kiểm_tra chất_lượng sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | 5,792 | |
Quầy thuốc có những quyền như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 42 và khoản 1 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có những quyền như sau : ... của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Tham_gia cấp_phát thuốc của bảo_hiểm, chương_trình, dự_án y_tế khi đáp_ứng yêu_cầu và Điều_kiện của bảo_hiểm, chương_trình, dự_án đó. Cản_trở cơ_quan kiểm_tra lấy mẫu thuốc để kiểm_tra chất_lượng sẽ bị xử_phạt như_thế_nào? - Thực_hiện một, một_số hoặc tất_cả hoạt_động kinh_doanh dược nếu đáp_ứng đủ Điều_kiện tương_ứng với từng loại_hình cơ_sở kinh_doanh theo quy_định của Luật này ; - Hưởng chính_sách ưu_đãi khi thực_hiện hoạt_động kinh_doanh dược theo quy_định của pháp_luật ; - Được thông_tin, quảng_cáo thuốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức cơ_sở bán_lẻ thuốc lưu_động tại vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, hải_đảo, vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ ; - Mua và bán_lẻ thuốc thuộc Danh_Mục thuốc thiết_yếu và Danh mục thuốc không kê đơn, trừ vắc_xin ; trường_hợp mua, bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt và Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 của Luật này. Đối_với quầy thuốc ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, hải_đảo, vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 42 và khoản 1 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có những quyền như sau : - Thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả hoạt_động kinh_doanh dược nếu đáp_ứng đủ Điều_kiện tương_ứng với từng loại_hình cơ_sở kinh_doanh theo quy_định của Luật này ; - Hưởng chính_sách ưu_đãi khi thực_hiện hoạt_động kinh_doanh dược theo quy_định của pháp_luật ; - Được thông_tin , quảng_cáo thuốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức cơ_sở bán_lẻ thuốc lưu_động tại vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ ; - Mua và bán_lẻ thuốc thuộc Danh_Mục thuốc thiết_yếu và Danh mục thuốc không kê đơn , trừ vắc_xin ; trường_hợp mua , bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt và Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 của Luật này . Đối_với quầy thuốc ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được bán thêm một_số loại thuốc khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Tham_gia cấp_phát thuốc của bảo_hiểm , chương_trình , dự_án y_tế khi đáp_ứng yêu_cầu và Điều_kiện của bảo_hiểm , chương_trình , dự_án đó . Cản_trở cơ_quan kiểm_tra lấy mẫu thuốc để kiểm_tra chất_lượng sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | 5,793 | |
Quầy thuốc có những quyền như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 42 và khoản 1 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có những quyền như sau : ... thuốc hạn_chế bán_lẻ thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 của Luật này. Đối_với quầy thuốc ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, hải_đảo, vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được bán thêm một_số loại thuốc khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Tham_gia cấp_phát thuốc của bảo_hiểm, chương_trình, dự_án y_tế khi đáp_ứng yêu_cầu và Điều_kiện của bảo_hiểm, chương_trình, dự_án đó. Cản_trở cơ_quan kiểm_tra lấy mẫu thuốc để kiểm_tra chất_lượng sẽ bị xử_phạt như_thế_nào? | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 42 và khoản 1 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có những quyền như sau : - Thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả hoạt_động kinh_doanh dược nếu đáp_ứng đủ Điều_kiện tương_ứng với từng loại_hình cơ_sở kinh_doanh theo quy_định của Luật này ; - Hưởng chính_sách ưu_đãi khi thực_hiện hoạt_động kinh_doanh dược theo quy_định của pháp_luật ; - Được thông_tin , quảng_cáo thuốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức cơ_sở bán_lẻ thuốc lưu_động tại vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ ; - Mua và bán_lẻ thuốc thuộc Danh_Mục thuốc thiết_yếu và Danh mục thuốc không kê đơn , trừ vắc_xin ; trường_hợp mua , bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt và Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 của Luật này . Đối_với quầy thuốc ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được bán thêm một_số loại thuốc khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Tham_gia cấp_phát thuốc của bảo_hiểm , chương_trình , dự_án y_tế khi đáp_ứng yêu_cầu và Điều_kiện của bảo_hiểm , chương_trình , dự_án đó . Cản_trở cơ_quan kiểm_tra lấy mẫu thuốc để kiểm_tra chất_lượng sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | 5,794 | |
Trách_nhiệm của quầy thuốc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 42 và khoản 2 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có các trách_nhiệm sau đây : ... - Phải có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược và chỉ được kinh_doanh đúng loại_hình cơ_sở kinh_doanh, phạm_vi và địa Điểm kinh_doanh ghi trong Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược ; - Bảo_đảm duy_trì các Điều_kiện kinh_doanh dược trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của Luật này ; - Thu_hồi thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc theo quy_định tại Điều 62 của Luật này ; - Bồi_thường thiệt_hại cho tổ_chức, cá_nhân bị thiệt_hại do lỗi của cơ_sở theo quy_định của pháp_luật ; - Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp bảo_đảm cung_ứng thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc khi xảy ra dịch_bệnh nguy_hiểm, thiên_tai, thảm_hoạ ; - Báo_cáo Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế và thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tạm dừng hoạt_động từ 06 tháng trở lên hoặc chấm_dứt hoạt_động ; - Thông_báo, cập_nhật danh_sách người có Chứng_chỉ hành_nghề dược đang hành_nghề tại cơ_sở đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Niêm_yết công_khai Chứng_chỉ hành_nghề dược và Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược tại cơ_sở kinh_doanh ; - Báo_cáo hằng năm và báo_cáo theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý về dược có thẩm_quyền ; - Tuân_thủ quy_định của | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 42 và khoản 2 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có các trách_nhiệm sau đây : - Phải có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược và chỉ được kinh_doanh đúng loại_hình cơ_sở kinh_doanh , phạm_vi và địa Điểm kinh_doanh ghi trong Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược ; - Bảo_đảm duy_trì các Điều_kiện kinh_doanh dược trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của Luật này ; - Thu_hồi thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc theo quy_định tại Điều 62 của Luật này ; - Bồi_thường thiệt_hại cho tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại do lỗi của cơ_sở theo quy_định của pháp_luật ; - Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp bảo_đảm cung_ứng thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khi xảy ra dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ ; - Báo_cáo Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế và thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tạm dừng hoạt_động từ 06 tháng trở lên hoặc chấm_dứt hoạt_động ; - Thông_báo , cập_nhật danh_sách người có Chứng_chỉ hành_nghề dược đang hành_nghề tại cơ_sở đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Niêm_yết công_khai Chứng_chỉ hành_nghề dược và Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược tại cơ_sở kinh_doanh ; - Báo_cáo hằng năm và báo_cáo theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý về dược có thẩm_quyền ; - Tuân_thủ quy_định của Bộ Y_tế trong việc mua , bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ ; - Niêm_yết giá bán_buôn , bán_lẻ bằng đồng Việt_Nam tại nơi giao_dịch hoặc nơi bán thuốc của cơ_sở kinh_doanh dược để thuận_tiện cho việc quan_sát , nhận_biết của khách_hàng , cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền và tuân_thủ các quy_định khác về quản_lý giá thuốc ; - Lưu_giữ chứng_từ , tài_liệu có liên_quan đến từng lô thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong thời_gian ít_nhất là 01 năm kể từ ngày thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc hết hạn_dùng ; - Bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc theo đúng Điều_kiện ghi trên nhãn ; - Ghi rõ tên thuốc , hàm_lượng , hạn_dùng cho người sử_dụng trong trường_hợp bán_lẻ thuốc không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm , phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng ; - Chỉ được bán thuốc kê đơn tại cơ_sở bán_lẻ thuốc khi có đơn thuốc ; - Không được bán nguyên_liệu làm_thuốc , trừ dược_liệu . | 5,795 | |
Trách_nhiệm của quầy thuốc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 42 và khoản 2 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có các trách_nhiệm sau đây : ... dược và Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược tại cơ_sở kinh_doanh ; - Báo_cáo hằng năm và báo_cáo theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý về dược có thẩm_quyền ; - Tuân_thủ quy_định của Bộ Y_tế trong việc mua, bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ ; - Niêm_yết giá bán_buôn, bán_lẻ bằng đồng Việt_Nam tại nơi giao_dịch hoặc nơi bán thuốc của cơ_sở kinh_doanh dược để thuận_tiện cho việc quan_sát, nhận_biết của khách_hàng, cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền và tuân_thủ các quy_định khác về quản_lý giá thuốc ; - Lưu_giữ chứng_từ, tài_liệu có liên_quan đến từng lô thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc trong thời_gian ít_nhất là 01 năm kể từ ngày thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc hết hạn_dùng ; - Bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc theo đúng Điều_kiện ghi trên nhãn ; - Ghi rõ tên thuốc, hàm_lượng, hạn_dùng cho người sử_dụng trong trường_hợp bán_lẻ thuốc không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm, phải ghi thêm liều dùng, số lần dùng và cách dùng ; - Chỉ được bán thuốc kê đơn tại cơ_sở bán_lẻ thuốc khi có đơn thuốc ; - Không được | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 42 và khoản 2 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có các trách_nhiệm sau đây : - Phải có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược và chỉ được kinh_doanh đúng loại_hình cơ_sở kinh_doanh , phạm_vi và địa Điểm kinh_doanh ghi trong Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược ; - Bảo_đảm duy_trì các Điều_kiện kinh_doanh dược trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của Luật này ; - Thu_hồi thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc theo quy_định tại Điều 62 của Luật này ; - Bồi_thường thiệt_hại cho tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại do lỗi của cơ_sở theo quy_định của pháp_luật ; - Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp bảo_đảm cung_ứng thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khi xảy ra dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ ; - Báo_cáo Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế và thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tạm dừng hoạt_động từ 06 tháng trở lên hoặc chấm_dứt hoạt_động ; - Thông_báo , cập_nhật danh_sách người có Chứng_chỉ hành_nghề dược đang hành_nghề tại cơ_sở đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Niêm_yết công_khai Chứng_chỉ hành_nghề dược và Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược tại cơ_sở kinh_doanh ; - Báo_cáo hằng năm và báo_cáo theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý về dược có thẩm_quyền ; - Tuân_thủ quy_định của Bộ Y_tế trong việc mua , bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ ; - Niêm_yết giá bán_buôn , bán_lẻ bằng đồng Việt_Nam tại nơi giao_dịch hoặc nơi bán thuốc của cơ_sở kinh_doanh dược để thuận_tiện cho việc quan_sát , nhận_biết của khách_hàng , cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền và tuân_thủ các quy_định khác về quản_lý giá thuốc ; - Lưu_giữ chứng_từ , tài_liệu có liên_quan đến từng lô thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong thời_gian ít_nhất là 01 năm kể từ ngày thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc hết hạn_dùng ; - Bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc theo đúng Điều_kiện ghi trên nhãn ; - Ghi rõ tên thuốc , hàm_lượng , hạn_dùng cho người sử_dụng trong trường_hợp bán_lẻ thuốc không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm , phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng ; - Chỉ được bán thuốc kê đơn tại cơ_sở bán_lẻ thuốc khi có đơn thuốc ; - Không được bán nguyên_liệu làm_thuốc , trừ dược_liệu . | 5,796 | |
Trách_nhiệm của quầy thuốc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 42 và khoản 2 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có các trách_nhiệm sau đây : ... phải ghi thêm liều dùng, số lần dùng và cách dùng ; - Chỉ được bán thuốc kê đơn tại cơ_sở bán_lẻ thuốc khi có đơn thuốc ; - Không được bán nguyên_liệu làm_thuốc, trừ dược_liệu. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 42 và khoản 2 Điều 48 Luật Dược 2016 quy_định cơ_sở bán_lẻ là quầy thuốc có các trách_nhiệm sau đây : - Phải có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược và chỉ được kinh_doanh đúng loại_hình cơ_sở kinh_doanh , phạm_vi và địa Điểm kinh_doanh ghi trong Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược ; - Bảo_đảm duy_trì các Điều_kiện kinh_doanh dược trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh theo quy_định của Luật này ; - Thu_hồi thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc theo quy_định tại Điều 62 của Luật này ; - Bồi_thường thiệt_hại cho tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại do lỗi của cơ_sở theo quy_định của pháp_luật ; - Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp bảo_đảm cung_ứng thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khi xảy ra dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ ; - Báo_cáo Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế và thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tạm dừng hoạt_động từ 06 tháng trở lên hoặc chấm_dứt hoạt_động ; - Thông_báo , cập_nhật danh_sách người có Chứng_chỉ hành_nghề dược đang hành_nghề tại cơ_sở đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Niêm_yết công_khai Chứng_chỉ hành_nghề dược và Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược tại cơ_sở kinh_doanh ; - Báo_cáo hằng năm và báo_cáo theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý về dược có thẩm_quyền ; - Tuân_thủ quy_định của Bộ Y_tế trong việc mua , bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ ; - Niêm_yết giá bán_buôn , bán_lẻ bằng đồng Việt_Nam tại nơi giao_dịch hoặc nơi bán thuốc của cơ_sở kinh_doanh dược để thuận_tiện cho việc quan_sát , nhận_biết của khách_hàng , cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền và tuân_thủ các quy_định khác về quản_lý giá thuốc ; - Lưu_giữ chứng_từ , tài_liệu có liên_quan đến từng lô thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong thời_gian ít_nhất là 01 năm kể từ ngày thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc hết hạn_dùng ; - Bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc theo đúng Điều_kiện ghi trên nhãn ; - Ghi rõ tên thuốc , hàm_lượng , hạn_dùng cho người sử_dụng trong trường_hợp bán_lẻ thuốc không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm , phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng ; - Chỉ được bán thuốc kê đơn tại cơ_sở bán_lẻ thuốc khi có đơn thuốc ; - Không được bán nguyên_liệu làm_thuốc , trừ dược_liệu . | 5,797 | |
Quầy thuốc không hợp_tác , cản_trở cơ_quan kiểm_tra lấy mẫu thuốc để kiểm_tra chất_lượng thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thu: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bán_buôn thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc như sau : " 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Mở_rộng kho bảo_quản trên cơ_sở cấu_trúc kho đã có hoặc sửa_chữa, thay_đổi về cấu_trúc, bố_trí kho bảo_quản mà cơ_sở bán_buôn thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc không báo_cáo thay_đổi kèm tài_liệu kỹ_thuật tương_ứng với sự thay_đổi theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không hợp_tác hoặc cản_trở cơ_quan kiểm_tra chất_lượng lấy mẫu thuốc hoặc nguyên_liệu làm_thuốc để kiểm_tra chất_lượng ; c ) Không báo_cáo kết_quả thu_hồi thuốc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Mua, bán thuốc vi_phạm chất_lượng ở mức_độ 3 theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Mua, bán thuốc thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia, thuốc viện_trợ và thuốc khác có quy_định không được bán theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không_lưu giữ chứng_từ, tài_liệu có liên_quan đến lô thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc trong thời_gian phải lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật. " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Mở_rộng kho bảo_quản trên cơ_sở cấu_trúc kho đã có hoặc sửa_chữa , thay_đổi về cấu_trúc , bố_trí kho bảo_quản mà cơ_sở bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không báo_cáo thay_đổi kèm tài_liệu kỹ_thuật tương_ứng với sự thay_đổi theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không hợp_tác hoặc cản_trở cơ_quan kiểm_tra chất_lượng lấy mẫu thuốc hoặc nguyên_liệu làm_thuốc để kiểm_tra chất_lượng ; c ) Không báo_cáo kết_quả thu_hồi thuốc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Mua , bán thuốc vi_phạm chất_lượng ở mức_độ 3 theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Mua , bán thuốc thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia , thuốc viện_trợ và thuốc khác có quy_định không được bán theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không_lưu giữ chứng_từ , tài_liệu có liên_quan đến lô thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong thời_gian phải lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu các cơ_sở kinh_doanh dược có hành_vi không hợp_tác hoặc cản_trở cơ_quan kiểm_tra chất_lượng lấy mẫu thuốc hoặc nguyên_liệu làm_thuốc để kiểm_tra chất_lượng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng ( đối_với cá_nhân ) , đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ từ 10 - 20 triệu đồng . | 5,798 | |
Quầy thuốc không hợp_tác , cản_trở cơ_quan kiểm_tra lấy mẫu thuốc để kiểm_tra chất_lượng thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thu: ... ) Không_lưu giữ chứng_từ, tài_liệu có liên_quan đến lô thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc trong thời_gian phải lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật. " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu các cơ_sở kinh_doanh dược có hành_vi không hợp_tác hoặc cản_trở cơ_quan kiểm_tra chất_lượng lấy mẫu thuốc hoặc nguyên_liệu làm_thuốc để kiểm_tra chất_lượng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng ( đối_với cá_nhân ), đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ từ 10 - 20 triệu đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Mở_rộng kho bảo_quản trên cơ_sở cấu_trúc kho đã có hoặc sửa_chữa , thay_đổi về cấu_trúc , bố_trí kho bảo_quản mà cơ_sở bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không báo_cáo thay_đổi kèm tài_liệu kỹ_thuật tương_ứng với sự thay_đổi theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không hợp_tác hoặc cản_trở cơ_quan kiểm_tra chất_lượng lấy mẫu thuốc hoặc nguyên_liệu làm_thuốc để kiểm_tra chất_lượng ; c ) Không báo_cáo kết_quả thu_hồi thuốc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Mua , bán thuốc vi_phạm chất_lượng ở mức_độ 3 theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Mua , bán thuốc thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia , thuốc viện_trợ và thuốc khác có quy_định không được bán theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không_lưu giữ chứng_từ , tài_liệu có liên_quan đến lô thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong thời_gian phải lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu các cơ_sở kinh_doanh dược có hành_vi không hợp_tác hoặc cản_trở cơ_quan kiểm_tra chất_lượng lấy mẫu thuốc hoặc nguyên_liệu làm_thuốc để kiểm_tra chất_lượng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng ( đối_với cá_nhân ) , đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ từ 10 - 20 triệu đồng . | 5,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.