Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất được gắn nhãn có định_dạng gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Quy_định việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất 1 . Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất tới 01 số thuê_bao . Tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất được gắn nhãn có định_dạng DKQC . Nhãn được đặt vị_trí đầu_tiên trong tin nhắn . ... Theo đó , tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất được gắn nhãn có định_dạng DKQC . Nhãn được đặt vị_trí đầu_tiên trong tin nhắn . Tin nhắn đăng_ký quảng_cáo ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : Quy_định việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất 1 . Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất tới 01 số thuê_bao . Tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất được gắn nhãn có định_dạng DKQC . Nhãn được đặt vị_trí đầu_tiên trong tin nhắn . ... Theo đó , tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất được gắn nhãn có định_dạng DKQC . Nhãn được đặt vị_trí đầu_tiên trong tin nhắn . Tin nhắn đăng_ký quảng_cáo ( Hình từ Internet )
5,800
Tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất bao_gồm tối_thiểu các nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Quy_định việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất ... 2 . Tin nhắn tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : a ) Giới_thiệu người quảng_cáo đề_nghị đăng_ký ; b ) Hướng_dẫn đăng_ký nhận quảng_cáo qua hệ_thống do người quảng_cáo thiết_lập ; c ) Hướng_dẫn từ_chối qua hệ_thống do người quảng_cáo thiết_lập . ... Như_vậy , tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất bao_gồm các nội_dung sau : - Giới_thiệu người quảng_cáo đề_nghị đăng_ký ; - Hướng_dẫn đăng_ký nhận quảng_cáo qua hệ_thống do người quảng_cáo thiết_lập ; - Hướng_dẫn từ_chối qua hệ_thống do người quảng_cáo thiết_lập .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : Quy_định việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất ... 2 . Tin nhắn tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : a ) Giới_thiệu người quảng_cáo đề_nghị đăng_ký ; b ) Hướng_dẫn đăng_ký nhận quảng_cáo qua hệ_thống do người quảng_cáo thiết_lập ; c ) Hướng_dẫn từ_chối qua hệ_thống do người quảng_cáo thiết_lập . ... Như_vậy , tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất bao_gồm các nội_dung sau : - Giới_thiệu người quảng_cáo đề_nghị đăng_ký ; - Hướng_dẫn đăng_ký nhận quảng_cáo qua hệ_thống do người quảng_cáo thiết_lập ; - Hướng_dẫn từ_chối qua hệ_thống do người quảng_cáo thiết_lập .
5,801
Người quảng_cáo có trách_nhiệm gì khi gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Người quảng_cáo 1 . Phải kiểm_tra Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này để tránh việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại trong danh_sách này . 2 . Chỉ được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến Người sử_dụng khi được Người sử_dụng đồng_ý trước về việc nhận quảng_cáo qua một trong các cách sau : a ) Đồng_ý nhận tin nhắn quảng_cáo sau khi Người quảng_cáo gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất ; ... Theo đó , chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất đến Người sử_dụng khi được Người sử_dụng đồng_ý trước về việc nhận quảng_cáo thông_qua cách sau : - Đồng_ý nhận tin nhắn quảng_cáo sau khi Người quảng_cáo gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất .
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm của Người quảng_cáo 1 . Phải kiểm_tra Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này để tránh việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại trong danh_sách này . 2 . Chỉ được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến Người sử_dụng khi được Người sử_dụng đồng_ý trước về việc nhận quảng_cáo qua một trong các cách sau : a ) Đồng_ý nhận tin nhắn quảng_cáo sau khi Người quảng_cáo gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất ; ... Theo đó , chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất đến Người sử_dụng khi được Người sử_dụng đồng_ý trước về việc nhận quảng_cáo thông_qua cách sau : - Đồng_ý nhận tin nhắn quảng_cáo sau khi Người quảng_cáo gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất .
5,802
Gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất phải bảo_đảm các nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo, thư_điện_tử quảng_cáo, gọi điện_thoại quảng_cáo 1. Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo, gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó. 2. Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo, Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất. Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo. 3. Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên, Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó. 4. Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo, thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng. 5. Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại, 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử, 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo 1 . Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó . 2 . Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . 3 . Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó . 4 . Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng . 5 . Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại , 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử , 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . 6 . Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày , gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . 7 . Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . 8 . Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo . Theo đó , gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó .
5,803
Gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất phải bảo_đảm các nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... . 5. Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại, 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử, 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng. 6. Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày, gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng. 7. Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo. 8. Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo, gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo. Theo đó, gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo, Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất. Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo. - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo 1 . Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó . 2 . Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . 3 . Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó . 4 . Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng . 5 . Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại , 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử , 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . 6 . Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày , gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . 7 . Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . 8 . Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo . Theo đó , gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó .
5,804
Gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất phải bảo_đảm các nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất. Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo. - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên, Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó.
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo 1 . Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó . 2 . Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . 3 . Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó . 4 . Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng . 5 . Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại , 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử , 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . 6 . Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày , gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . 7 . Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . 8 . Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo . Theo đó , gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó .
5,805
Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có_thể bị phạt tù chung_thân ?
Căn_cứ vào Điều 258 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : ... Tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1. Người nào rủ_rê, dụ_dỗ, xúi_giục hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; d ) Đối_với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi ; đ ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; e ) Đối_với 02 người trở lên ; g ) Đối_với người đang cai_nghiện ; h ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; i ) Gây bệnh nguy_hiểm cho người khác ; k ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ;
None
1
Căn_cứ vào Điều 258 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : Tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1 . Người nào rủ_rê , dụ_dỗ , xúi_giục hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; d ) Đối_với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi ; đ ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; e ) Đối_với 02 người trở lên ; g ) Đối_với người đang cai_nghiện ; h ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; i ) Gây bệnh nguy_hiểm cho người khác ; k ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ; b ) Gây bệnh nguy_hiểm cho 02 người trở lên ; c ) Đối_với người dưới 13 tuổi . 4 . Phạm_tội trong trường_hợp gây chết 02 người trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt sau đây : Khung_hình_phạt 1 : Người nào rủ_rê , dụ_dỗ , xúi_giục hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; - Đối_với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi ; - Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; - Đối_với 02 người trở lên ; - Đối_với người đang cai_nghiện ; - Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; - Gây bệnh nguy_hiểm cho người khác ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ; - Gây bệnh nguy_hiểm cho 02 người trở lên ; - Đối_với người dưới 13 tuổi . Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội trong trường_hợp gây chết 02 người trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Ma_tuý ( Hình từ Internet )
5,806
Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có_thể bị phạt tù chung_thân ?
Căn_cứ vào Điều 258 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : ... thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ; b ) Gây bệnh nguy_hiểm cho 02 người trở lên ; c ) Đối_với người dưới 13 tuổi. 4. Phạm_tội trong trường_hợp gây chết 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt sau đây : Khung_hình_phạt 1 : Người nào rủ_rê, dụ_dỗ, xúi_giục hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; - Đối_với người từ đủ 13
None
1
Căn_cứ vào Điều 258 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : Tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1 . Người nào rủ_rê , dụ_dỗ , xúi_giục hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; d ) Đối_với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi ; đ ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; e ) Đối_với 02 người trở lên ; g ) Đối_với người đang cai_nghiện ; h ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; i ) Gây bệnh nguy_hiểm cho người khác ; k ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ; b ) Gây bệnh nguy_hiểm cho 02 người trở lên ; c ) Đối_với người dưới 13 tuổi . 4 . Phạm_tội trong trường_hợp gây chết 02 người trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt sau đây : Khung_hình_phạt 1 : Người nào rủ_rê , dụ_dỗ , xúi_giục hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; - Đối_với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi ; - Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; - Đối_với 02 người trở lên ; - Đối_với người đang cai_nghiện ; - Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; - Gây bệnh nguy_hiểm cho người khác ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ; - Gây bệnh nguy_hiểm cho 02 người trở lên ; - Đối_với người dưới 13 tuổi . Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội trong trường_hợp gây chết 02 người trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Ma_tuý ( Hình từ Internet )
5,807
Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có_thể bị phạt tù chung_thân ?
Căn_cứ vào Điều 258 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : ... năm đến 10 năm : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; - Đối_với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi ; - Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; - Đối_với 02 người trở lên ; - Đối_với người đang cai_nghiện ; - Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; - Gây bệnh nguy_hiểm cho người khác ; - Tái_phạm nguy_hiểm. Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ; - Gây bệnh nguy_hiểm cho 02 người trở lên ; - Đối_với người dưới 13 tuổi. Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội trong trường_hợp gây chết 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân. Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Ma_tuý ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 258 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : Tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1 . Người nào rủ_rê , dụ_dỗ , xúi_giục hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; d ) Đối_với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi ; đ ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; e ) Đối_với 02 người trở lên ; g ) Đối_với người đang cai_nghiện ; h ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; i ) Gây bệnh nguy_hiểm cho người khác ; k ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ; b ) Gây bệnh nguy_hiểm cho 02 người trở lên ; c ) Đối_với người dưới 13 tuổi . 4 . Phạm_tội trong trường_hợp gây chết 02 người trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt sau đây : Khung_hình_phạt 1 : Người nào rủ_rê , dụ_dỗ , xúi_giục hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; - Đối_với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi ; - Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; - Đối_với 02 người trở lên ; - Đối_với người đang cai_nghiện ; - Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; - Gây bệnh nguy_hiểm cho người khác ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ; - Gây bệnh nguy_hiểm cho 02 người trở lên ; - Đối_với người dưới 13 tuổi . Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội trong trường_hợp gây chết 02 người trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Ma_tuý ( Hình từ Internet )
5,808
Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có_thể bị phạt tù chung_thân ?
Căn_cứ vào Điều 258 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : ... 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân. Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Ma_tuý ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 258 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : Tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1 . Người nào rủ_rê , dụ_dỗ , xúi_giục hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; d ) Đối_với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi ; đ ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; e ) Đối_với 02 người trở lên ; g ) Đối_với người đang cai_nghiện ; h ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; i ) Gây bệnh nguy_hiểm cho người khác ; k ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ; b ) Gây bệnh nguy_hiểm cho 02 người trở lên ; c ) Đối_với người dưới 13 tuổi . 4 . Phạm_tội trong trường_hợp gây chết 02 người trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt sau đây : Khung_hình_phạt 1 : Người nào rủ_rê , dụ_dỗ , xúi_giục hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Vì động_cơ đê_hèn hoặc vì tư_lợi ; - Đối_với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi ; - Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; - Đối_với 02 người trở lên ; - Đối_với người đang cai_nghiện ; - Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; - Gây bệnh nguy_hiểm cho người khác ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây chết người ; - Gây bệnh nguy_hiểm cho 02 người trở lên ; - Đối_với người dưới 13 tuổi . Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội trong trường_hợp gây chết 02 người trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Ma_tuý ( Hình từ Internet )
5,809
Tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có phải là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không ?
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau như trên . Nếu người phạm_tội với mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý là tù chung_thân thì đây là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng .
5,810
Tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý có phải là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không ?
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau như trên. Nếu người phạm_tội với mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý là tù chung_thân thì đây là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau như trên . Nếu người phạm_tội với mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý là tù chung_thân thì đây là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng .
5,811
Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý được xoá án_tích khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; - 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; - 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn này . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 72 Bộ_luật Hình_sự 2015 trong trường_hợp người đó có tiến_bộ rõ_rệt đã lập_công , được cơ_quan , tổ_chức nơi người đó công_tác hoặc chính_quyền địa_phương nơi người đó cư_trú đề_nghị , thì Toà_án quyết_định việc xoá án_tích nếu người đó đã bảo_đảm được ít_nhất một phần ba thời_hạn .
5,812
Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý được xoá án_tích khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Như_vậy, người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; - 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; - 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn này . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 72 Bộ_luật Hình_sự 2015 trong trường_hợp người đó có tiến_bộ rõ_rệt đã lập_công , được cơ_quan , tổ_chức nơi người đó công_tác hoặc chính_quyền địa_phương nơi người đó cư_trú đề_nghị , thì Toà_án quyết_định việc xoá án_tích nếu người đó đã bảo_đảm được ít_nhất một phần ba thời_hạn .
5,813
Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý được xoá án_tích khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; - 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; - 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn này. Ngoài_ra, theo quy_định tại Điều 72 Bộ_luật Hình_sự 2015 trong trường_hợp người đó có tiến_bộ rõ_rệt đã lập_công, được cơ_quan
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; - 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; - 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn này . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 72 Bộ_luật Hình_sự 2015 trong trường_hợp người đó có tiến_bộ rõ_rệt đã lập_công , được cơ_quan , tổ_chức nơi người đó công_tác hoặc chính_quyền địa_phương nơi người đó cư_trú đề_nghị , thì Toà_án quyết_định việc xoá án_tích nếu người đó đã bảo_đảm được ít_nhất một phần ba thời_hạn .
5,814
Người phạm_tội lôi_kéo người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý được xoá án_tích khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn này. Ngoài_ra, theo quy_định tại Điều 72 Bộ_luật Hình_sự 2015 trong trường_hợp người đó có tiến_bộ rõ_rệt đã lập_công, được cơ_quan, tổ_chức nơi người đó công_tác hoặc chính_quyền địa_phương nơi người đó cư_trú đề_nghị, thì Toà_án quyết_định việc xoá án_tích nếu người đó đã bảo_đảm được ít_nhất một phần ba thời_hạn.
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; - 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; - 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn này . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 72 Bộ_luật Hình_sự 2015 trong trường_hợp người đó có tiến_bộ rõ_rệt đã lập_công , được cơ_quan , tổ_chức nơi người đó công_tác hoặc chính_quyền địa_phương nơi người đó cư_trú đề_nghị , thì Toà_án quyết_định việc xoá án_tích nếu người đó đã bảo_đảm được ít_nhất một phần ba thời_hạn .
5,815
Ngạch thống_kê_viên cao_cấp thuộc công_chức loại mấy ?
Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_đ: ... Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_định về các ngạch công_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) như sau : Theo quy_định nêu trên thì ngạch thống_kê_viên cao_cấp thuộc công_chức loại A 3.1 .
None
1
Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_định về các ngạch công_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) như sau : Theo quy_định nêu trên thì ngạch thống_kê_viên cao_cấp thuộc công_chức loại A 3.1 .
5,816
Mức lương của thống_kê_viên cao_cấp hiện_nay là bao_nhiêu ?
Hiện_nay , mức lương của thống_kê_viên cao_cấp ( công_chức loại A 3.1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_v: ... Hiện_nay, mức lương của thống_kê_viên cao_cấp ( công_chức loại A 3.1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP). Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng thì mức lương của thống_kê_viên cao_cấp ( công_chức loại A 3.1 ) như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 9.238.000 Bậc 2 6,56 9.774.400 Bậc 3 6,92 10.310.800 Bậc 4 7,28 10.847.200 Bậc 5 7,64 11.383.600 Bậc 6 8,00 11.920.000 Tuy_nhiên, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành, cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại
None
1
Hiện_nay , mức lương của thống_kê_viên cao_cấp ( công_chức loại A 3.1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP). Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng thì mức lương của thống_kê_viên cao_cấp ( công_chức loại A 3.1 ) như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 9.238.000 Bậc 2 6,56 9.774.400 Bậc 3 6,92 10.310.800 Bậc 4 7,28 10.847.200 Bậc 5 7,64 11.383.600 Bậc 6 8,00 11.920.000 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành , cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,64 13.752.000 Bậc 6 8,00 14.400.000 ( Hình từ Internet )
5,817
Mức lương của thống_kê_viên cao_cấp hiện_nay là bao_nhiêu ?
Hiện_nay , mức lương của thống_kê_viên cao_cấp ( công_chức loại A 3.1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_v: ... ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành, cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,64 13.752.000 Bậc 6 8,00 14.400.000 ( Hình từ Internet )
None
1
Hiện_nay , mức lương của thống_kê_viên cao_cấp ( công_chức loại A 3.1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP). Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng thì mức lương của thống_kê_viên cao_cấp ( công_chức loại A 3.1 ) như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 9.238.000 Bậc 2 6,56 9.774.400 Bậc 3 6,92 10.310.800 Bậc 4 7,28 10.847.200 Bậc 5 7,64 11.383.600 Bậc 6 8,00 11.920.000 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành , cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,64 13.752.000 Bậc 6 8,00 14.400.000 ( Hình từ Internet )
5,818
Thống_kê_viên cao_cấp có nhiệm_vụ gì ?
Theo tiểu_mục 1 Mục 1 Tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch công_chức ngành thống_kê do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2008/QĐ-BNV quy_đ: ... Theo tiểu_mục 1 Mục 1 Tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch công_chức ngành thống_kê do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : I. THỐNG_KÊ_VIÊN CAO_CẤP ( TƯƠNG_ĐƯƠNG NGẠCH CHUYÊN_VIÊN CAO_CẤP ) 1. Ch<unk> Thống_kê_viên cao_cấp là công_chức có trình_độ cao nhất về chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê trong hệ_thống thống_kê nhà_nước, tham_mưu cho lãnh_đạo đơn_vị thuộc hệ_thống thống_kê nhà_nước và chủ_trì triển_khai những hoạt_động thống_kê quan_trọng có ý_nghĩa đối_với toàn ngành hoặc địa_phương theo chuẩn_mực của phương_pháp_luận thống_kê và quy_định của pháp_luật. 2. Nhiệm_vụ : - Chủ_trì, xây_dựng chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chế_độ thuộc lĩnh_vực thống_kê trong phạm_vi cả nước hoặc trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Tham_gia hoặc chủ_trì xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia soạn_thảo, thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức,
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục 1 Tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch công_chức ngành thống_kê do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : I. THỐNG_KÊ_VIÊN CAO_CẤP ( TƯƠNG_ĐƯƠNG NGẠCH CHUYÊN_VIÊN CAO_CẤP ) 1 . Chức_trách Thống_kê_viên cao_cấp là công_chức có trình_độ cao nhất về chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê trong hệ_thống thống_kê nhà_nước , tham_mưu cho lãnh_đạo đơn_vị thuộc hệ_thống thống_kê nhà_nước và chủ_trì triển_khai những hoạt_động thống_kê quan_trọng có ý_nghĩa đối_với toàn ngành hoặc địa_phương theo chuẩn_mực của phương_pháp_luận thống_kê và quy_định của pháp_luật . 2 . Nhiệm_vụ : - Chủ_trì , xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chế_độ thuộc lĩnh_vực thống_kê trong phạm_vi cả nước hoặc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Tham_gia hoặc chủ_trì xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia soạn_thảo , thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức , chỉ_đạo , hướng_dẫn các ngành , các địa_phương , các tổ_chức , các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập , tổng_hợp , phân_tích , phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các phương_pháp đổi_mới và hoàn_thiện công_tác thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn và thẩm_định các sản_phẩm thông_tin thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn chương_trình , giáo_trình và giảng_dạy tại các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê cho các đối_tượng trong và ngoài ngành thống_kê . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực : - Chủ_trì , tổ_chức chỉ_đạo , hướng_dẫn các thống_kê_viên chính , thống_kê_viên và cộng_tác_viên triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động nghiệp_vụ thống_kê ; - Tổ_chức phối_hợp hiệu_quả với các cơ_quan hữu_quan khác trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác thống_kê ; - Có năng_lực tổ_chức thực_hiện việc hướng_dẫn và kiểm_tra công_tác nghiệp_vụ thống_kê đối_với công_chức trong hệ_thống Thống_kê nhà_nước ; - Có năng_lực tổng_hợp , khái_quát các hoạt_động liên_quan đến nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành thống_kê đề_xuất các giải_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác thống_kê ; - Có khả_năng độc_lập nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác thống_kê . ... Theo quy_định thì Thống_kê_viên cao_cấp có nhiệm_vụ sau đây : - Chủ_trì , xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chế_độ thuộc lĩnh_vực thống_kê trong phạm_vi cả nước hoặc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Tham_gia hoặc chủ_trì xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia soạn_thảo , thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức , chỉ_đạo , hướng_dẫn các ngành , các địa_phương , các tổ_chức , các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập , tổng_hợp , phân_tích , phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các phương_pháp đổi_mới và hoàn_thiện công_tác thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn và thẩm_định các sản_phẩm thông_tin thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn chương_trình , giáo_trình và giảng_dạy tại các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê cho các đối_tượng trong và ngoài ngành thống_kê .
5,819
Thống_kê_viên cao_cấp có nhiệm_vụ gì ?
Theo tiểu_mục 1 Mục 1 Tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch công_chức ngành thống_kê do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2008/QĐ-BNV quy_đ: ... tham_gia soạn_thảo, thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức, chỉ_đạo, hướng_dẫn các ngành, các địa_phương, các tổ_chức, các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập, tổng_hợp, phân_tích, phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học, tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các phương_pháp đổi_mới và hoàn_thiện công_tác thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn và thẩm_định các sản_phẩm thông_tin thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn chương_trình, giáo_trình và giảng_dạy tại các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê cho các đối_tượng trong và ngoài ngành thống_kê. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực : - Chủ_trì, tổ_chức chỉ_đạo, hướng_dẫn các thống_kê_viên chính, thống_kê_viên và cộng_tác_viên triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động nghiệp_vụ thống_kê ; - Tổ_chức phối_hợp hiệu_quả với các cơ_quan hữu_quan khác trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác thống_kê ; - Có năng_lực tổ_chức thực_hiện việc hướng_dẫn và kiểm_tra công_tác nghiệp_vụ thống_kê đối_với công_chức trong hệ_thống Thống_kê nhà_nước ; - Có năng_lực
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục 1 Tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch công_chức ngành thống_kê do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : I. THỐNG_KÊ_VIÊN CAO_CẤP ( TƯƠNG_ĐƯƠNG NGẠCH CHUYÊN_VIÊN CAO_CẤP ) 1 . Chức_trách Thống_kê_viên cao_cấp là công_chức có trình_độ cao nhất về chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê trong hệ_thống thống_kê nhà_nước , tham_mưu cho lãnh_đạo đơn_vị thuộc hệ_thống thống_kê nhà_nước và chủ_trì triển_khai những hoạt_động thống_kê quan_trọng có ý_nghĩa đối_với toàn ngành hoặc địa_phương theo chuẩn_mực của phương_pháp_luận thống_kê và quy_định của pháp_luật . 2 . Nhiệm_vụ : - Chủ_trì , xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chế_độ thuộc lĩnh_vực thống_kê trong phạm_vi cả nước hoặc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Tham_gia hoặc chủ_trì xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia soạn_thảo , thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức , chỉ_đạo , hướng_dẫn các ngành , các địa_phương , các tổ_chức , các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập , tổng_hợp , phân_tích , phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các phương_pháp đổi_mới và hoàn_thiện công_tác thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn và thẩm_định các sản_phẩm thông_tin thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn chương_trình , giáo_trình và giảng_dạy tại các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê cho các đối_tượng trong và ngoài ngành thống_kê . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực : - Chủ_trì , tổ_chức chỉ_đạo , hướng_dẫn các thống_kê_viên chính , thống_kê_viên và cộng_tác_viên triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động nghiệp_vụ thống_kê ; - Tổ_chức phối_hợp hiệu_quả với các cơ_quan hữu_quan khác trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác thống_kê ; - Có năng_lực tổ_chức thực_hiện việc hướng_dẫn và kiểm_tra công_tác nghiệp_vụ thống_kê đối_với công_chức trong hệ_thống Thống_kê nhà_nước ; - Có năng_lực tổng_hợp , khái_quát các hoạt_động liên_quan đến nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành thống_kê đề_xuất các giải_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác thống_kê ; - Có khả_năng độc_lập nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác thống_kê . ... Theo quy_định thì Thống_kê_viên cao_cấp có nhiệm_vụ sau đây : - Chủ_trì , xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chế_độ thuộc lĩnh_vực thống_kê trong phạm_vi cả nước hoặc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Tham_gia hoặc chủ_trì xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia soạn_thảo , thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức , chỉ_đạo , hướng_dẫn các ngành , các địa_phương , các tổ_chức , các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập , tổng_hợp , phân_tích , phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các phương_pháp đổi_mới và hoàn_thiện công_tác thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn và thẩm_định các sản_phẩm thông_tin thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn chương_trình , giáo_trình và giảng_dạy tại các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê cho các đối_tượng trong và ngoài ngành thống_kê .
5,820
Thống_kê_viên cao_cấp có nhiệm_vụ gì ?
Theo tiểu_mục 1 Mục 1 Tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch công_chức ngành thống_kê do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2008/QĐ-BNV quy_đ: ... hữu_quan khác trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác thống_kê ; - Có năng_lực tổ_chức thực_hiện việc hướng_dẫn và kiểm_tra công_tác nghiệp_vụ thống_kê đối_với công_chức trong hệ_thống Thống_kê nhà_nước ; - Có năng_lực tổng_hợp, khái_quát các hoạt_động liên_quan đến nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành thống_kê đề_xuất các giải_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác thống_kê ; - Có khả_năng độc_lập nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác thống_kê.... Theo quy_định thì Thống_kê_viên cao_cấp có nhiệm_vụ sau đây : - Chủ_trì, xây_dựng chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chế_độ thuộc lĩnh_vực thống_kê trong phạm_vi cả nước hoặc trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Tham_gia hoặc chủ_trì xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia soạn_thảo, thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức, chỉ_đạo, hướng_dẫn các ngành, các địa_phương, các tổ_chức, các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập, tổng_hợp, phân_tích, phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học, tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục 1 Tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch công_chức ngành thống_kê do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : I. THỐNG_KÊ_VIÊN CAO_CẤP ( TƯƠNG_ĐƯƠNG NGẠCH CHUYÊN_VIÊN CAO_CẤP ) 1 . Chức_trách Thống_kê_viên cao_cấp là công_chức có trình_độ cao nhất về chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê trong hệ_thống thống_kê nhà_nước , tham_mưu cho lãnh_đạo đơn_vị thuộc hệ_thống thống_kê nhà_nước và chủ_trì triển_khai những hoạt_động thống_kê quan_trọng có ý_nghĩa đối_với toàn ngành hoặc địa_phương theo chuẩn_mực của phương_pháp_luận thống_kê và quy_định của pháp_luật . 2 . Nhiệm_vụ : - Chủ_trì , xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chế_độ thuộc lĩnh_vực thống_kê trong phạm_vi cả nước hoặc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Tham_gia hoặc chủ_trì xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia soạn_thảo , thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức , chỉ_đạo , hướng_dẫn các ngành , các địa_phương , các tổ_chức , các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập , tổng_hợp , phân_tích , phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các phương_pháp đổi_mới và hoàn_thiện công_tác thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn và thẩm_định các sản_phẩm thông_tin thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn chương_trình , giáo_trình và giảng_dạy tại các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê cho các đối_tượng trong và ngoài ngành thống_kê . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực : - Chủ_trì , tổ_chức chỉ_đạo , hướng_dẫn các thống_kê_viên chính , thống_kê_viên và cộng_tác_viên triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động nghiệp_vụ thống_kê ; - Tổ_chức phối_hợp hiệu_quả với các cơ_quan hữu_quan khác trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác thống_kê ; - Có năng_lực tổ_chức thực_hiện việc hướng_dẫn và kiểm_tra công_tác nghiệp_vụ thống_kê đối_với công_chức trong hệ_thống Thống_kê nhà_nước ; - Có năng_lực tổng_hợp , khái_quát các hoạt_động liên_quan đến nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành thống_kê đề_xuất các giải_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác thống_kê ; - Có khả_năng độc_lập nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác thống_kê . ... Theo quy_định thì Thống_kê_viên cao_cấp có nhiệm_vụ sau đây : - Chủ_trì , xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chế_độ thuộc lĩnh_vực thống_kê trong phạm_vi cả nước hoặc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Tham_gia hoặc chủ_trì xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia soạn_thảo , thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức , chỉ_đạo , hướng_dẫn các ngành , các địa_phương , các tổ_chức , các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập , tổng_hợp , phân_tích , phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các phương_pháp đổi_mới và hoàn_thiện công_tác thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn và thẩm_định các sản_phẩm thông_tin thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn chương_trình , giáo_trình và giảng_dạy tại các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê cho các đối_tượng trong và ngoài ngành thống_kê .
5,821
Thống_kê_viên cao_cấp có nhiệm_vụ gì ?
Theo tiểu_mục 1 Mục 1 Tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch công_chức ngành thống_kê do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2008/QĐ-BNV quy_đ: ... tổ_chức, các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập, tổng_hợp, phân_tích, phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học, tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các phương_pháp đổi_mới và hoàn_thiện công_tác thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn và thẩm_định các sản_phẩm thông_tin thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn chương_trình, giáo_trình và giảng_dạy tại các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê cho các đối_tượng trong và ngoài ngành thống_kê.
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục 1 Tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch công_chức ngành thống_kê do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : I. THỐNG_KÊ_VIÊN CAO_CẤP ( TƯƠNG_ĐƯƠNG NGẠCH CHUYÊN_VIÊN CAO_CẤP ) 1 . Chức_trách Thống_kê_viên cao_cấp là công_chức có trình_độ cao nhất về chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê trong hệ_thống thống_kê nhà_nước , tham_mưu cho lãnh_đạo đơn_vị thuộc hệ_thống thống_kê nhà_nước và chủ_trì triển_khai những hoạt_động thống_kê quan_trọng có ý_nghĩa đối_với toàn ngành hoặc địa_phương theo chuẩn_mực của phương_pháp_luận thống_kê và quy_định của pháp_luật . 2 . Nhiệm_vụ : - Chủ_trì , xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chế_độ thuộc lĩnh_vực thống_kê trong phạm_vi cả nước hoặc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Tham_gia hoặc chủ_trì xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia soạn_thảo , thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức , chỉ_đạo , hướng_dẫn các ngành , các địa_phương , các tổ_chức , các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập , tổng_hợp , phân_tích , phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các phương_pháp đổi_mới và hoàn_thiện công_tác thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn và thẩm_định các sản_phẩm thông_tin thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn chương_trình , giáo_trình và giảng_dạy tại các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê cho các đối_tượng trong và ngoài ngành thống_kê . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực : - Chủ_trì , tổ_chức chỉ_đạo , hướng_dẫn các thống_kê_viên chính , thống_kê_viên và cộng_tác_viên triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động nghiệp_vụ thống_kê ; - Tổ_chức phối_hợp hiệu_quả với các cơ_quan hữu_quan khác trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác thống_kê ; - Có năng_lực tổ_chức thực_hiện việc hướng_dẫn và kiểm_tra công_tác nghiệp_vụ thống_kê đối_với công_chức trong hệ_thống Thống_kê nhà_nước ; - Có năng_lực tổng_hợp , khái_quát các hoạt_động liên_quan đến nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành thống_kê đề_xuất các giải_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác thống_kê ; - Có khả_năng độc_lập nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác thống_kê . ... Theo quy_định thì Thống_kê_viên cao_cấp có nhiệm_vụ sau đây : - Chủ_trì , xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chế_độ thuộc lĩnh_vực thống_kê trong phạm_vi cả nước hoặc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Tham_gia hoặc chủ_trì xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia soạn_thảo , thẩm_định và tổ_chức thực_hiện các văn_bản hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê ; chọn_lọc và vận_dụng các phương_pháp thống_kê tiên_tiến của quốc_tế phù_hợp với điều_kiện ngành Thống_kê Việt_Nam ; - Tổ_chức , chỉ_đạo , hướng_dẫn các ngành , các địa_phương , các tổ_chức , các đơn_vị triển_khai các hoạt_động thu_thập , tổng_hợp , phân_tích , phổ_biến và lưu_giữ thông_tin thống_kê ; - Tham_gia hoặc chủ_trì tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết kinh_nghiệm và đề_xuất các phương_pháp đổi_mới và hoàn_thiện công_tác thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn và thẩm_định các sản_phẩm thông_tin thống_kê ; - Chủ_trì hoặc tham_gia chính vào việc biên_soạn chương_trình , giáo_trình và giảng_dạy tại các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ thống_kê cho các đối_tượng trong và ngoài ngành thống_kê .
5,822
Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa có được đồng_thời làm công_chức trong cơ_quan nhà_nước không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Kiểm_soát_viên... 2. Tiêu_chuẩn, điều_kiện bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên a ) Có trình_độ đại_học trở lên, có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm là người_quản_lý, điều_hành trong các lĩnh_vực về kinh_tế, tài_chính, ngân_hàng, quản_trị kinh_doanh, luật, kế_toán, kiểm_toán ; b ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh_chị_em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người_quản_lý Quỹ ; c ) Không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc của doanh_nghiệp khác ; d ) Không đồng_thời là cán_bộ, công_chức trong cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý, điều_hành tại doanh_nghiệp khác ;... Đối_chiếu quy_định, để được bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần đáp_ứng các điều_kiện tiêu_chuẩn sau : - Có trình_độ đại_học trở lên, có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm là người_quản_lý, điều_hành trong các lĩnh_vực về kinh_tế, tài_chính, ngân_hàng, quản_trị kinh_doanh, luật, kế_toán, kiểm_toán ; - Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Kiểm_soát_viên ... 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên a ) Có trình_độ đại_học trở lên , có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm là người_quản_lý , điều_hành trong các lĩnh_vực về kinh_tế , tài_chính , ngân_hàng , quản_trị kinh_doanh , luật , kế_toán , kiểm_toán ; b ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh_chị_em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người_quản_lý Quỹ ; c ) Không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc của doanh_nghiệp khác ; d ) Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp khác ; ... Đối_chiếu quy_định , để được bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần đáp_ứng các điều_kiện tiêu_chuẩn sau : - Có trình_độ đại_học trở lên , có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm là người_quản_lý , điều_hành trong các lĩnh_vực về kinh_tế , tài_chính , ngân_hàng , quản_trị kinh_doanh , luật , kế_toán , kiểm_toán ; - Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh_chị_em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người_quản_lý Quỹ ; - Không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc của doanh_nghiệp khác ; - Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp khác ; Do_đó , Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa không đồng_thời là công_chức trong cơ_quan nhà_nước . ( Hình từ Internet )
5,823
Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa có được đồng_thời làm công_chức trong cơ_quan nhà_nước không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... là người_quản_lý, điều_hành trong các lĩnh_vực về kinh_tế, tài_chính, ngân_hàng, quản_trị kinh_doanh, luật, kế_toán, kiểm_toán ; - Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh_chị_em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người_quản_lý Quỹ ; - Không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc của doanh_nghiệp khác ; - Không đồng_thời là cán_bộ, công_chức trong cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý, điều_hành tại doanh_nghiệp khác ; Do_đó, Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa không đồng_thời là công_chức trong cơ_quan nhà_nước. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Kiểm_soát_viên ... 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên a ) Có trình_độ đại_học trở lên , có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm là người_quản_lý , điều_hành trong các lĩnh_vực về kinh_tế , tài_chính , ngân_hàng , quản_trị kinh_doanh , luật , kế_toán , kiểm_toán ; b ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh_chị_em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người_quản_lý Quỹ ; c ) Không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc của doanh_nghiệp khác ; d ) Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp khác ; ... Đối_chiếu quy_định , để được bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần đáp_ứng các điều_kiện tiêu_chuẩn sau : - Có trình_độ đại_học trở lên , có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm là người_quản_lý , điều_hành trong các lĩnh_vực về kinh_tế , tài_chính , ngân_hàng , quản_trị kinh_doanh , luật , kế_toán , kiểm_toán ; - Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh_chị_em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người_quản_lý Quỹ ; - Không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc của doanh_nghiệp khác ; - Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp khác ; Do_đó , Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa không đồng_thời là công_chức trong cơ_quan nhà_nước . ( Hình từ Internet )
5,824
Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Kiểm_soát_viên 1 . Quỹ có 01 Kiểm_soát_viên do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư bổ_nhiệm . Kiểm_soát_viên hoạt_động theo nhiệm_kỳ 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại . ... Theo đó , Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa hoạt_động theo nhiệm_kỳ 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Kiểm_soát_viên 1 . Quỹ có 01 Kiểm_soát_viên do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư bổ_nhiệm . Kiểm_soát_viên hoạt_động theo nhiệm_kỳ 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại . ... Theo đó , Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa hoạt_động theo nhiệm_kỳ 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại .
5,825
Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa có quyền giám_sát việc tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động 5 năm của Quỹ không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên như sau : ... Kiểm_soát_viên... 3. Quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên a ) Giám_sát việc tổ_chức thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch hoạt_động 05 năm, hàng năm của Quỹ ; b ) Giám_sát việc thực_hiện các quyền, nghĩa_vụ của Hội_đồng thành_viên, Giám_đốc Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; c ) Xem_xét, đánh_giá thực_trạng tài_chính, hoạt_động của Quỹ, thực_trạng vận_hành và hiệu_lực các quy_chế quản_trị nội_bộ của Quỹ ; d ) Giám_sát thực_hiện các dự_án đầu_tư lớn, giao_dịch mua, bán và giao_dịch kinh_tế khác có quy_mô lớn của Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; đ ) Lập và gửi báo_cáo đánh_giá, kiến_nghị về các nội_dung quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản này cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Hội_đồng thành_viên. 4. Trách_nhiệm của Kiểm_soát_viên a ) Tuân_thủ pháp_luật, quyết_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và đạo_đức nghề_nghiệp trong thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Nghị_định này ; b ) Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực, cẩn_trọng, tốt nhất để bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước và lợi_ích hợp_pháp của
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên như sau : Kiểm_soát_viên ... 3 . Quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên a ) Giám_sát việc tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch hoạt_động 05 năm , hàng năm của Quỹ ; b ) Giám_sát việc thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; c ) Xem_xét , đánh_giá thực_trạng tài_chính , hoạt_động của Quỹ , thực_trạng vận_hành và hiệu_lực các quy_chế quản_trị nội_bộ của Quỹ ; d ) Giám_sát thực_hiện các dự_án đầu_tư lớn , giao_dịch mua , bán và giao_dịch kinh_tế khác có quy_mô lớn của Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; đ ) Lập và gửi báo_cáo đánh_giá , kiến_nghị về các nội_dung quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c và điểm d khoản này cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Hội_đồng thành_viên . 4 . Trách_nhiệm của Kiểm_soát_viên a ) Tuân_thủ pháp_luật , quyết_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và đạo_đức nghề_nghiệp trong thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Nghị_định này ; b ) Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất để bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước và lợi_ích hợp_pháp của các bên tại Quỹ ; c ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi lợi_dụng danh_nghĩa Quỹ thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . ... Như_vậy , Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Giám_sát việc tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch hoạt_động 05 năm , hàng năm của Quỹ .
5,826
Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa có quyền giám_sát việc tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động 5 năm của Quỹ không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên như sau : ... và nghĩa_vụ quy_định tại Nghị_định này ; b ) Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực, cẩn_trọng, tốt nhất để bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước và lợi_ích hợp_pháp của các bên tại Quỹ ; c ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi lợi_dụng danh_nghĩa Quỹ thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật.... Như_vậy, Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Giám_sát việc tổ_chức thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch hoạt_động 05 năm, hàng năm của Quỹ. Kiểm_soát_viên... 3. Quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên a ) Giám_sát việc tổ_chức thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch hoạt_động 05 năm, hàng năm của Quỹ ; b ) Giám_sát việc thực_hiện các quyền, nghĩa_vụ của Hội_đồng thành_viên, Giám_đốc Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; c ) Xem_xét, đánh_giá thực_trạng tài_chính, hoạt_động của Quỹ, thực_trạng vận_hành và hiệu_lực các quy_chế quản_trị nội_bộ của Quỹ ; d ) Giám_sát thực_hiện các dự_án đầu_tư lớn, giao_dịch mua, bán và giao_dịch kinh_tế khác có quy_mô lớn của Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; đ ) Lập và gửi báo_cáo đánh_giá, kiến_nghị về các nội_dung quy_định
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên như sau : Kiểm_soát_viên ... 3 . Quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên a ) Giám_sát việc tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch hoạt_động 05 năm , hàng năm của Quỹ ; b ) Giám_sát việc thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; c ) Xem_xét , đánh_giá thực_trạng tài_chính , hoạt_động của Quỹ , thực_trạng vận_hành và hiệu_lực các quy_chế quản_trị nội_bộ của Quỹ ; d ) Giám_sát thực_hiện các dự_án đầu_tư lớn , giao_dịch mua , bán và giao_dịch kinh_tế khác có quy_mô lớn của Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; đ ) Lập và gửi báo_cáo đánh_giá , kiến_nghị về các nội_dung quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c và điểm d khoản này cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Hội_đồng thành_viên . 4 . Trách_nhiệm của Kiểm_soát_viên a ) Tuân_thủ pháp_luật , quyết_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và đạo_đức nghề_nghiệp trong thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Nghị_định này ; b ) Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất để bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước và lợi_ích hợp_pháp của các bên tại Quỹ ; c ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi lợi_dụng danh_nghĩa Quỹ thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . ... Như_vậy , Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Giám_sát việc tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch hoạt_động 05 năm , hàng năm của Quỹ .
5,827
Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa có quyền giám_sát việc tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động 5 năm của Quỹ không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên như sau : ... , bán và giao_dịch kinh_tế khác có quy_mô lớn của Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; đ ) Lập và gửi báo_cáo đánh_giá, kiến_nghị về các nội_dung quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản này cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Hội_đồng thành_viên. 4. Trách_nhiệm của Kiểm_soát_viên a ) Tuân_thủ pháp_luật, quyết_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và đạo_đức nghề_nghiệp trong thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Nghị_định này ; b ) Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực, cẩn_trọng, tốt nhất để bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước và lợi_ích hợp_pháp của các bên tại Quỹ ; c ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi lợi_dụng danh_nghĩa Quỹ thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật.... Như_vậy, Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Giám_sát việc tổ_chức thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch hoạt_động 05 năm, hàng năm của Quỹ.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 39/2019/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên như sau : Kiểm_soát_viên ... 3 . Quyền và nghĩa_vụ của Kiểm_soát_viên a ) Giám_sát việc tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch hoạt_động 05 năm , hàng năm của Quỹ ; b ) Giám_sát việc thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; c ) Xem_xét , đánh_giá thực_trạng tài_chính , hoạt_động của Quỹ , thực_trạng vận_hành và hiệu_lực các quy_chế quản_trị nội_bộ của Quỹ ; d ) Giám_sát thực_hiện các dự_án đầu_tư lớn , giao_dịch mua , bán và giao_dịch kinh_tế khác có quy_mô lớn của Quỹ theo yêu_cầu của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; đ ) Lập và gửi báo_cáo đánh_giá , kiến_nghị về các nội_dung quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c và điểm d khoản này cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Hội_đồng thành_viên . 4 . Trách_nhiệm của Kiểm_soát_viên a ) Tuân_thủ pháp_luật , quyết_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và đạo_đức nghề_nghiệp trong thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Nghị_định này ; b ) Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất để bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước và lợi_ích hợp_pháp của các bên tại Quỹ ; c ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi lợi_dụng danh_nghĩa Quỹ thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . ... Như_vậy , Kiểm_soát_viên Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Giám_sát việc tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch hoạt_động 05 năm , hàng năm của Quỹ .
5,828
Các trường_hợp phải thay_thế chứng_khoán ký_quỹ ?
Theo quy_định tại Điều 12 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tạ: ... Theo quy_định tại Điều 12 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về thay_thế chứng_khoán ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) Thành_viên bù_trừ được quyền thay_thế chứng_khoán ký_quỹ với điều_kiện chứng_khoán thay_thế đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu đối_với tài_sản ký_quỹ bằng_chứng khoán quy_định tại Điều 6 Quy_chế này. ( 2 ) Các trường_hợp buộc phải thay_thế chứng_khoán ký_quỹ : - Chứng_khoán ký_quỹ không còn đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Quy_chế này ; - Trái_phiếu Chính_phủ / trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh đến thời_hạn đáo_hạn. ( 3 ) Trong các trường_hợp bị buộc phải thay_thế chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định tại khoản 2 Điều này, VSD sẽ gửi văn_bản yêu_cầu thay_thế chứng_khoán ký_quỹ theo Mẫu 02 / PS-TTBT ban_hành kèm theo Quy_chế này cho thành_viên bù_trừ theo hình_thức email và gửi qua đường bưu_điện. ( 4 ) Kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu của VSD ( tuỳ theo văn_bản nào đến trước ), thành_viên bù_trừ thực_hiện quy_trình thay_thế chứng_khoán ký_quỹ theo thời_hạn như sau : - Trong thời_hạn 02 ngày
None
1
Theo quy_định tại Điều 12 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về thay_thế chứng_khoán ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) Thành_viên bù_trừ được quyền thay_thế chứng_khoán ký_quỹ với điều_kiện chứng_khoán thay_thế đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu đối_với tài_sản ký_quỹ bằng_chứng khoán quy_định tại Điều 6 Quy_chế này . ( 2 ) Các trường_hợp buộc phải thay_thế chứng_khoán ký_quỹ : - Chứng_khoán ký_quỹ không còn đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Quy_chế này ; - Trái_phiếu Chính_phủ / trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh đến thời_hạn đáo_hạn . ( 3 ) Trong các trường_hợp bị buộc phải thay_thế chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , VSD sẽ gửi văn_bản yêu_cầu thay_thế chứng_khoán ký_quỹ theo Mẫu 02 / PS-TTBT ban_hành kèm theo Quy_chế này cho thành_viên bù_trừ theo hình_thức email và gửi qua đường bưu_điện . ( 4 ) Kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu của VSD ( tuỳ theo văn_bản nào đến trước ) , thành_viên bù_trừ thực_hiện quy_trình thay_thế chứng_khoán ký_quỹ theo thời_hạn như sau : - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , đối_với chứng_khoán không còn đáp_ứng điều_kiện do xác_định lại danh_mục chứng_khoán ký_quỹ dựa trên tính thanh khoản hoặc trái_phiếu Chính_phủ / trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh đến thời_hạn đáo_hạn ; - Ngay trong ngày làm_việc , đối_với chứng_khoán không còn đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Quy_chế này . ( 5 ) Việc thay_thế chứng_khoán ký_quỹ được thực_hiện theo nguyên_tắc nộp chứng_khoán ký_quỹ mới , sau đó rút chứng_khoán ký_quỹ cần thay_thế theo quy_trình nộp , rút tài_sản ký_quỹ quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Quy_chế này . Việc thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo được Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định như_thế_nào ?
5,829
Các trường_hợp phải thay_thế chứng_khoán ký_quỹ ?
Theo quy_định tại Điều 12 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tạ: ... nhận được văn_bản yêu_cầu của VSD ( tuỳ theo văn_bản nào đến trước ), thành_viên bù_trừ thực_hiện quy_trình thay_thế chứng_khoán ký_quỹ theo thời_hạn như sau : - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, đối_với chứng_khoán không còn đáp_ứng điều_kiện do xác_định lại danh_mục chứng_khoán ký_quỹ dựa trên tính thanh khoản hoặc trái_phiếu Chính_phủ / trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh đến thời_hạn đáo_hạn ; - Ngay trong ngày làm_việc, đối_với chứng_khoán không còn đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Quy_chế này. ( 5 ) Việc thay_thế chứng_khoán ký_quỹ được thực_hiện theo nguyên_tắc nộp chứng_khoán ký_quỹ mới, sau đó rút chứng_khoán ký_quỹ cần thay_thế theo quy_trình nộp, rút tài_sản ký_quỹ quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Quy_chế này. Việc thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo được Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định như_thế_nào?
None
1
Theo quy_định tại Điều 12 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về thay_thế chứng_khoán ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) Thành_viên bù_trừ được quyền thay_thế chứng_khoán ký_quỹ với điều_kiện chứng_khoán thay_thế đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu đối_với tài_sản ký_quỹ bằng_chứng khoán quy_định tại Điều 6 Quy_chế này . ( 2 ) Các trường_hợp buộc phải thay_thế chứng_khoán ký_quỹ : - Chứng_khoán ký_quỹ không còn đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Quy_chế này ; - Trái_phiếu Chính_phủ / trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh đến thời_hạn đáo_hạn . ( 3 ) Trong các trường_hợp bị buộc phải thay_thế chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , VSD sẽ gửi văn_bản yêu_cầu thay_thế chứng_khoán ký_quỹ theo Mẫu 02 / PS-TTBT ban_hành kèm theo Quy_chế này cho thành_viên bù_trừ theo hình_thức email và gửi qua đường bưu_điện . ( 4 ) Kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu của VSD ( tuỳ theo văn_bản nào đến trước ) , thành_viên bù_trừ thực_hiện quy_trình thay_thế chứng_khoán ký_quỹ theo thời_hạn như sau : - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , đối_với chứng_khoán không còn đáp_ứng điều_kiện do xác_định lại danh_mục chứng_khoán ký_quỹ dựa trên tính thanh khoản hoặc trái_phiếu Chính_phủ / trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh đến thời_hạn đáo_hạn ; - Ngay trong ngày làm_việc , đối_với chứng_khoán không còn đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Quy_chế này . ( 5 ) Việc thay_thế chứng_khoán ký_quỹ được thực_hiện theo nguyên_tắc nộp chứng_khoán ký_quỹ mới , sau đó rút chứng_khoán ký_quỹ cần thay_thế theo quy_trình nộp , rút tài_sản ký_quỹ quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Quy_chế này . Việc thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo được Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định như_thế_nào ?
5,830
Giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ như_thế_nào ?
Tại Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lư: ... Tại Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) VSD thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo theo ba ( 03 ) cấp_độ để thực_hiện giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ trên từng tài_khoản của nhà_đầu_tư trong phiên giao_dịch như sau : - Cảnh_báo mức_độ 1 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 80% ; - Cảnh_báo mức_độ 2 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 90% ; - Cảnh_báo mức_độ 3 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 100% ; ( 2 ) Trường_hợp tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ rơi vào ngưỡng cảnh_báo mức_độ 1 hoặc 2, VSD sẽ gửi thông_tin cảnh_báo cho thành_viên bù_trừ để lưu_ý thành_viên bù_trừ kiểm_soát tỷ_lệ ký_quỹ của nhà_đầu_tư theo đúng quy_định. ( 3 ) Trường_hợp tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ rơi vào ngưỡng cảnh_báo mức_độ 3, VSD sẽ áp_dụng hình_thức xử_lý như sau : - Gửi điện thông_báo cho SGDCK Hà_Nội đề_nghị tạm đình_chỉ giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm ; - Gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ yêu_cầu không thực_hiện
None
1
Tại Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) VSD thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo theo ba ( 03 ) cấp_độ để thực_hiện giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ trên từng tài_khoản của nhà_đầu_tư trong phiên giao_dịch như sau : - Cảnh_báo mức_độ 1 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 80% ; - Cảnh_báo mức_độ 2 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 90% ; - Cảnh_báo mức_độ 3 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 100% ; ( 2 ) Trường_hợp tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ rơi vào ngưỡng cảnh_báo mức_độ 1 hoặc 2 , VSD sẽ gửi thông_tin cảnh_báo cho thành_viên bù_trừ để lưu_ý thành_viên bù_trừ kiểm_soát tỷ_lệ ký_quỹ của nhà_đầu_tư theo đúng quy_định . ( 3 ) Trường_hợp tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ rơi vào ngưỡng cảnh_báo mức_độ 3 , VSD sẽ áp_dụng hình_thức xử_lý như sau : - Gửi điện thông_báo cho SGDCK Hà_Nội đề_nghị tạm đình_chỉ giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm ; - Gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ yêu_cầu không thực_hiện giao_dịch mở mới vị_thế trên_tài khoản vi_phạm , ngoại_trừ giao_dịch đối_ứng để đóng vị_thế và / hoặc bổ_sung tài_sản ký_quỹ để làm giảm tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ . Trường_hợp thành_viên bù_trừ thực_hiện giao_dịch đối_ứng để giảm tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ , thành_viên bù_trừ phải thông_báo bằng văn_bản theo Mẫu 03 / PS-TTBT ban_hành kèm theo Quy_chế này cho VSD thông_tin chi_tiết lệnh giao_dịch đối_ứng dự_kiến đặt_để VSD đề_nghị SGDCK Hà_Nội khôi_phục trạng_thái giao_dịch cho tài_khoản vi_phạm . Thành_viên bù_trừ hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện đúng các lệnh giao_dịch đối_ứng đã thông_báo với VSD và có_thể gửi văn_bản thông_báo cho VSD bằng hình_thức fax hoặc email trước khi gửi văn_bản gốc . Thời_hạn tối_đa để thành_viên bù_trừ áp_dụng các biện_pháp xử_lý nêu trên là 03 ngày làm_việc . Quá thời_hạn trên mà thành_viên bù_trừ không khắc_phục được vi_phạm , VSD sẽ yêu_cầu thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng vị_thế đối_với tài_khoản vi_phạm . VSD sẽ thông_báo cho thành_viên bù_trừ thực_hiện thay chi_tiết các vị_thế đứng_tên thành_viên bù_trừ vi_phạm cần được đóng , thanh_lý để đặt các lệnh đối_ứng . Sau khi giao_dịch thành_công , các vị_thế đối_ứng sẽ được chuyển_khoản sang thành_viên bù_trừ vi_phạm để thực_hiện đối trừ . Việc đề_nghị thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng , thanh_lý vị_thế thay cho thành_viên bù_trừ vi_phạm được thực_hiện trên cơ_sở thoả_thuận giữa VSD và thành_viên bù_trừ thực_hiện thay . ( 4 ) Sau khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ xuống dưới ngưỡng cảnh_báo mức_độ 3 , VSD sẽ gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ và đề_nghị SGDCK Hà_Nội khôi_phục tức_thời giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm . ( 5 ) Quy_trình trao_đổi thông_tin giữa VSD và SGDCK Hà_Nội , thành_viên bù_trừ về việc cảnh_báo , tạm ngừng và khôi_phục trạng_thái giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm tỷ_lệ sử_dụng ký_quỹ thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 6 ban_hành kèm theo Quy_chế này .
5,831
Giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ như_thế_nào ?
Tại Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lư: ... áp_dụng hình_thức xử_lý như sau : - Gửi điện thông_báo cho SGDCK Hà_Nội đề_nghị tạm đình_chỉ giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm ; - Gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ yêu_cầu không thực_hiện giao_dịch mở mới vị_thế trên_tài khoản vi_phạm, ngoại_trừ giao_dịch đối_ứng để đóng vị_thế và / hoặc bổ_sung tài_sản ký_quỹ để làm giảm tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ. Trường_hợp thành_viên bù_trừ thực_hiện giao_dịch đối_ứng để giảm tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ, thành_viên bù_trừ phải thông_báo bằng văn_bản theo Mẫu 03 / PS-TTBT ban_hành kèm theo Quy_chế này cho VSD thông_tin chi_tiết lệnh giao_dịch đối_ứng dự_kiến đặt_để VSD đề_nghị SGDCK Hà_Nội khôi_phục trạng_thái giao_dịch cho tài_khoản vi_phạm. Thành_viên bù_trừ hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện đúng các lệnh giao_dịch đối_ứng đã thông_báo với VSD và có_thể gửi văn_bản thông_báo cho VSD bằng hình_thức fax hoặc email trước khi gửi văn_bản gốc. Thời_hạn tối_đa để thành_viên bù_trừ áp_dụng các biện_pháp xử_lý nêu trên là 03 ngày làm_việc. Quá thời_hạn trên mà thành_viên bù_trừ không khắc_phục được vi_phạm, VSD sẽ yêu_cầu thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng vị_thế đối_với tài_khoản vi_phạm. VSD sẽ thông_báo cho thành_viên bù_trừ thực_hiện thay chi_tiết các vị_thế đứng_tên
None
1
Tại Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) VSD thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo theo ba ( 03 ) cấp_độ để thực_hiện giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ trên từng tài_khoản của nhà_đầu_tư trong phiên giao_dịch như sau : - Cảnh_báo mức_độ 1 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 80% ; - Cảnh_báo mức_độ 2 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 90% ; - Cảnh_báo mức_độ 3 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 100% ; ( 2 ) Trường_hợp tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ rơi vào ngưỡng cảnh_báo mức_độ 1 hoặc 2 , VSD sẽ gửi thông_tin cảnh_báo cho thành_viên bù_trừ để lưu_ý thành_viên bù_trừ kiểm_soát tỷ_lệ ký_quỹ của nhà_đầu_tư theo đúng quy_định . ( 3 ) Trường_hợp tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ rơi vào ngưỡng cảnh_báo mức_độ 3 , VSD sẽ áp_dụng hình_thức xử_lý như sau : - Gửi điện thông_báo cho SGDCK Hà_Nội đề_nghị tạm đình_chỉ giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm ; - Gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ yêu_cầu không thực_hiện giao_dịch mở mới vị_thế trên_tài khoản vi_phạm , ngoại_trừ giao_dịch đối_ứng để đóng vị_thế và / hoặc bổ_sung tài_sản ký_quỹ để làm giảm tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ . Trường_hợp thành_viên bù_trừ thực_hiện giao_dịch đối_ứng để giảm tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ , thành_viên bù_trừ phải thông_báo bằng văn_bản theo Mẫu 03 / PS-TTBT ban_hành kèm theo Quy_chế này cho VSD thông_tin chi_tiết lệnh giao_dịch đối_ứng dự_kiến đặt_để VSD đề_nghị SGDCK Hà_Nội khôi_phục trạng_thái giao_dịch cho tài_khoản vi_phạm . Thành_viên bù_trừ hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện đúng các lệnh giao_dịch đối_ứng đã thông_báo với VSD và có_thể gửi văn_bản thông_báo cho VSD bằng hình_thức fax hoặc email trước khi gửi văn_bản gốc . Thời_hạn tối_đa để thành_viên bù_trừ áp_dụng các biện_pháp xử_lý nêu trên là 03 ngày làm_việc . Quá thời_hạn trên mà thành_viên bù_trừ không khắc_phục được vi_phạm , VSD sẽ yêu_cầu thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng vị_thế đối_với tài_khoản vi_phạm . VSD sẽ thông_báo cho thành_viên bù_trừ thực_hiện thay chi_tiết các vị_thế đứng_tên thành_viên bù_trừ vi_phạm cần được đóng , thanh_lý để đặt các lệnh đối_ứng . Sau khi giao_dịch thành_công , các vị_thế đối_ứng sẽ được chuyển_khoản sang thành_viên bù_trừ vi_phạm để thực_hiện đối trừ . Việc đề_nghị thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng , thanh_lý vị_thế thay cho thành_viên bù_trừ vi_phạm được thực_hiện trên cơ_sở thoả_thuận giữa VSD và thành_viên bù_trừ thực_hiện thay . ( 4 ) Sau khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ xuống dưới ngưỡng cảnh_báo mức_độ 3 , VSD sẽ gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ và đề_nghị SGDCK Hà_Nội khôi_phục tức_thời giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm . ( 5 ) Quy_trình trao_đổi thông_tin giữa VSD và SGDCK Hà_Nội , thành_viên bù_trừ về việc cảnh_báo , tạm ngừng và khôi_phục trạng_thái giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm tỷ_lệ sử_dụng ký_quỹ thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 6 ban_hành kèm theo Quy_chế này .
5,832
Giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ như_thế_nào ?
Tại Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lư: ... thành_viên bù_trừ không khắc_phục được vi_phạm, VSD sẽ yêu_cầu thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng vị_thế đối_với tài_khoản vi_phạm. VSD sẽ thông_báo cho thành_viên bù_trừ thực_hiện thay chi_tiết các vị_thế đứng_tên thành_viên bù_trừ vi_phạm cần được đóng, thanh_lý để đặt các lệnh đối_ứng. Sau khi giao_dịch thành_công, các vị_thế đối_ứng sẽ được chuyển_khoản sang thành_viên bù_trừ vi_phạm để thực_hiện đối trừ. Việc đề_nghị thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng, thanh_lý vị_thế thay cho thành_viên bù_trừ vi_phạm được thực_hiện trên cơ_sở thoả_thuận giữa VSD và thành_viên bù_trừ thực_hiện thay. ( 4 ) Sau khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ xuống dưới ngưỡng cảnh_báo mức_độ 3, VSD sẽ gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ và đề_nghị SGDCK Hà_Nội khôi_phục tức_thời giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm. ( 5 ) Quy_trình trao_đổi thông_tin giữa VSD và SGDCK Hà_Nội, thành_viên bù_trừ về việc cảnh_báo, tạm ngừng và khôi_phục trạng_thái giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm tỷ_lệ sử_dụng ký_quỹ thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 6 ban_hành kèm theo Quy_chế này.
None
1
Tại Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) VSD thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo theo ba ( 03 ) cấp_độ để thực_hiện giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ trên từng tài_khoản của nhà_đầu_tư trong phiên giao_dịch như sau : - Cảnh_báo mức_độ 1 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 80% ; - Cảnh_báo mức_độ 2 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 90% ; - Cảnh_báo mức_độ 3 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 100% ; ( 2 ) Trường_hợp tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ rơi vào ngưỡng cảnh_báo mức_độ 1 hoặc 2 , VSD sẽ gửi thông_tin cảnh_báo cho thành_viên bù_trừ để lưu_ý thành_viên bù_trừ kiểm_soát tỷ_lệ ký_quỹ của nhà_đầu_tư theo đúng quy_định . ( 3 ) Trường_hợp tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ rơi vào ngưỡng cảnh_báo mức_độ 3 , VSD sẽ áp_dụng hình_thức xử_lý như sau : - Gửi điện thông_báo cho SGDCK Hà_Nội đề_nghị tạm đình_chỉ giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm ; - Gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ yêu_cầu không thực_hiện giao_dịch mở mới vị_thế trên_tài khoản vi_phạm , ngoại_trừ giao_dịch đối_ứng để đóng vị_thế và / hoặc bổ_sung tài_sản ký_quỹ để làm giảm tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ . Trường_hợp thành_viên bù_trừ thực_hiện giao_dịch đối_ứng để giảm tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ , thành_viên bù_trừ phải thông_báo bằng văn_bản theo Mẫu 03 / PS-TTBT ban_hành kèm theo Quy_chế này cho VSD thông_tin chi_tiết lệnh giao_dịch đối_ứng dự_kiến đặt_để VSD đề_nghị SGDCK Hà_Nội khôi_phục trạng_thái giao_dịch cho tài_khoản vi_phạm . Thành_viên bù_trừ hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện đúng các lệnh giao_dịch đối_ứng đã thông_báo với VSD và có_thể gửi văn_bản thông_báo cho VSD bằng hình_thức fax hoặc email trước khi gửi văn_bản gốc . Thời_hạn tối_đa để thành_viên bù_trừ áp_dụng các biện_pháp xử_lý nêu trên là 03 ngày làm_việc . Quá thời_hạn trên mà thành_viên bù_trừ không khắc_phục được vi_phạm , VSD sẽ yêu_cầu thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng vị_thế đối_với tài_khoản vi_phạm . VSD sẽ thông_báo cho thành_viên bù_trừ thực_hiện thay chi_tiết các vị_thế đứng_tên thành_viên bù_trừ vi_phạm cần được đóng , thanh_lý để đặt các lệnh đối_ứng . Sau khi giao_dịch thành_công , các vị_thế đối_ứng sẽ được chuyển_khoản sang thành_viên bù_trừ vi_phạm để thực_hiện đối trừ . Việc đề_nghị thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng , thanh_lý vị_thế thay cho thành_viên bù_trừ vi_phạm được thực_hiện trên cơ_sở thoả_thuận giữa VSD và thành_viên bù_trừ thực_hiện thay . ( 4 ) Sau khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ xuống dưới ngưỡng cảnh_báo mức_độ 3 , VSD sẽ gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ và đề_nghị SGDCK Hà_Nội khôi_phục tức_thời giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm . ( 5 ) Quy_trình trao_đổi thông_tin giữa VSD và SGDCK Hà_Nội , thành_viên bù_trừ về việc cảnh_báo , tạm ngừng và khôi_phục trạng_thái giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm tỷ_lệ sử_dụng ký_quỹ thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 6 ban_hành kèm theo Quy_chế này .
5,833
Giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ như_thế_nào ?
Tại Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lư: ... kèm theo Quy_chế này.
None
1
Tại Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) VSD thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo theo ba ( 03 ) cấp_độ để thực_hiện giám_sát tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ trên từng tài_khoản của nhà_đầu_tư trong phiên giao_dịch như sau : - Cảnh_báo mức_độ 1 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 80% ; - Cảnh_báo mức_độ 2 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 90% ; - Cảnh_báo mức_độ 3 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 100% ; ( 2 ) Trường_hợp tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ rơi vào ngưỡng cảnh_báo mức_độ 1 hoặc 2 , VSD sẽ gửi thông_tin cảnh_báo cho thành_viên bù_trừ để lưu_ý thành_viên bù_trừ kiểm_soát tỷ_lệ ký_quỹ của nhà_đầu_tư theo đúng quy_định . ( 3 ) Trường_hợp tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ rơi vào ngưỡng cảnh_báo mức_độ 3 , VSD sẽ áp_dụng hình_thức xử_lý như sau : - Gửi điện thông_báo cho SGDCK Hà_Nội đề_nghị tạm đình_chỉ giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm ; - Gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ yêu_cầu không thực_hiện giao_dịch mở mới vị_thế trên_tài khoản vi_phạm , ngoại_trừ giao_dịch đối_ứng để đóng vị_thế và / hoặc bổ_sung tài_sản ký_quỹ để làm giảm tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ . Trường_hợp thành_viên bù_trừ thực_hiện giao_dịch đối_ứng để giảm tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ , thành_viên bù_trừ phải thông_báo bằng văn_bản theo Mẫu 03 / PS-TTBT ban_hành kèm theo Quy_chế này cho VSD thông_tin chi_tiết lệnh giao_dịch đối_ứng dự_kiến đặt_để VSD đề_nghị SGDCK Hà_Nội khôi_phục trạng_thái giao_dịch cho tài_khoản vi_phạm . Thành_viên bù_trừ hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện đúng các lệnh giao_dịch đối_ứng đã thông_báo với VSD và có_thể gửi văn_bản thông_báo cho VSD bằng hình_thức fax hoặc email trước khi gửi văn_bản gốc . Thời_hạn tối_đa để thành_viên bù_trừ áp_dụng các biện_pháp xử_lý nêu trên là 03 ngày làm_việc . Quá thời_hạn trên mà thành_viên bù_trừ không khắc_phục được vi_phạm , VSD sẽ yêu_cầu thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng vị_thế đối_với tài_khoản vi_phạm . VSD sẽ thông_báo cho thành_viên bù_trừ thực_hiện thay chi_tiết các vị_thế đứng_tên thành_viên bù_trừ vi_phạm cần được đóng , thanh_lý để đặt các lệnh đối_ứng . Sau khi giao_dịch thành_công , các vị_thế đối_ứng sẽ được chuyển_khoản sang thành_viên bù_trừ vi_phạm để thực_hiện đối trừ . Việc đề_nghị thành_viên bù_trừ khác thực_hiện đóng , thanh_lý vị_thế thay cho thành_viên bù_trừ vi_phạm được thực_hiện trên cơ_sở thoả_thuận giữa VSD và thành_viên bù_trừ thực_hiện thay . ( 4 ) Sau khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ xuống dưới ngưỡng cảnh_báo mức_độ 3 , VSD sẽ gửi điện thông_báo cho thành_viên bù_trừ và đề_nghị SGDCK Hà_Nội khôi_phục tức_thời giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm . ( 5 ) Quy_trình trao_đổi thông_tin giữa VSD và SGDCK Hà_Nội , thành_viên bù_trừ về việc cảnh_báo , tạm ngừng và khôi_phục trạng_thái giao_dịch đối_với tài_khoản vi_phạm tỷ_lệ sử_dụng ký_quỹ thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 6 ban_hành kèm theo Quy_chế này .
5,834
Phân_bổ quyền , lợi_ích phát_sinh liên_quan đến tài_sản ký_quỹ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán : ... Căn_cứ theo theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về phân_bổ quyền, lợi_ích phát_sinh liên_quan đến tài_sản ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) Nhà_đầu_tư, thành_viên bù_trừ được nhận các quyền và lợi_ích phát_sinh liên_quan tới tài_sản ký_quỹ như sau : - Các quyền phát_sinh liên_quan tới chứng_khoán ký_quỹ của thành_viên bù_trừ, nhà_đầu_tư sẽ được VSD tổng_hợp chung vào danh_sách người sở_hữu chứng_khoán lưu ký thực_hiện quyền được lập tại ngày đăng_ký cuối_cùng theo quy_định tại Quy_chế thực_hiện quyền cho người sở_hữu chứng_khoán tại VSD. - Lãi tiền gửi trên_tài khoản tiền gửi ký_quỹ thành_viên đứng_tên VSD tại NHTT sẽ được NHTT tự_động chuyển trả vào tài_khoản nhận hoàn_trả ký_quỹ mà thành_viên bù_trừ đã đăng_ký ngay khi phát_sinh, theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn do NHTT công_bố. ( 2 ) Trường_hợp thành_viên bù_trừ đang trong quá_trình xử_lý mất khả_năng thanh_toán hoặc đang tiến_hành thủ_tục huỷ_bỏ tư_cách thành_viên, việc xử_lý phân_bổ quyền và lợi_ích phát_sinh từ tài_sản ký_quỹ sẽ do VSD quyết_định. Như_vậy, đối_với
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về phân_bổ quyền , lợi_ích phát_sinh liên_quan đến tài_sản ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) Nhà_đầu_tư , thành_viên bù_trừ được nhận các quyền và lợi_ích phát_sinh liên_quan tới tài_sản ký_quỹ như sau : - Các quyền phát_sinh liên_quan tới chứng_khoán ký_quỹ của thành_viên bù_trừ , nhà_đầu_tư sẽ được VSD tổng_hợp chung vào danh_sách người sở_hữu chứng_khoán lưu ký thực_hiện quyền được lập tại ngày đăng_ký cuối_cùng theo quy_định tại Quy_chế thực_hiện quyền cho người sở_hữu chứng_khoán tại VSD . - Lãi tiền gửi trên_tài khoản tiền gửi ký_quỹ thành_viên đứng_tên VSD tại NHTT sẽ được NHTT tự_động chuyển trả vào tài_khoản nhận hoàn_trả ký_quỹ mà thành_viên bù_trừ đã đăng_ký ngay khi phát_sinh , theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn do NHTT công_bố . ( 2 ) Trường_hợp thành_viên bù_trừ đang trong quá_trình xử_lý mất khả_năng thanh_toán hoặc đang tiến_hành thủ_tục huỷ_bỏ tư_cách thành_viên , việc xử_lý phân_bổ quyền và lợi_ích phát_sinh từ tài_sản ký_quỹ sẽ do VSD quyết_định . Như_vậy , đối_với câu hỏi của ban thì Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ( VSD ) có thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo theo 3 cấp_độ là cảnh_báo mức_độ 1 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 80% ; cảnh_báo mức_độ 2 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 90% và cảnh_báo mức_độ 3 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 100% . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,835
Phân_bổ quyền , lợi_ích phát_sinh liên_quan đến tài_sản ký_quỹ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán : ... trong quá_trình xử_lý mất khả_năng thanh_toán hoặc đang tiến_hành thủ_tục huỷ_bỏ tư_cách thành_viên, việc xử_lý phân_bổ quyền và lợi_ích phát_sinh từ tài_sản ký_quỹ sẽ do VSD quyết_định. Như_vậy, đối_với câu hỏi của ban thì Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ( VSD ) có thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo theo 3 cấp_độ là cảnh_báo mức_độ 1 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 80% ; cảnh_báo mức_độ 2 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 90% và cảnh_báo mức_độ 3 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 100%. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-VSD năm 2022 về Quy_chế bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam quy_định về phân_bổ quyền , lợi_ích phát_sinh liên_quan đến tài_sản ký_quỹ cụ_thể như sau : ( 1 ) Nhà_đầu_tư , thành_viên bù_trừ được nhận các quyền và lợi_ích phát_sinh liên_quan tới tài_sản ký_quỹ như sau : - Các quyền phát_sinh liên_quan tới chứng_khoán ký_quỹ của thành_viên bù_trừ , nhà_đầu_tư sẽ được VSD tổng_hợp chung vào danh_sách người sở_hữu chứng_khoán lưu ký thực_hiện quyền được lập tại ngày đăng_ký cuối_cùng theo quy_định tại Quy_chế thực_hiện quyền cho người sở_hữu chứng_khoán tại VSD . - Lãi tiền gửi trên_tài khoản tiền gửi ký_quỹ thành_viên đứng_tên VSD tại NHTT sẽ được NHTT tự_động chuyển trả vào tài_khoản nhận hoàn_trả ký_quỹ mà thành_viên bù_trừ đã đăng_ký ngay khi phát_sinh , theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn do NHTT công_bố . ( 2 ) Trường_hợp thành_viên bù_trừ đang trong quá_trình xử_lý mất khả_năng thanh_toán hoặc đang tiến_hành thủ_tục huỷ_bỏ tư_cách thành_viên , việc xử_lý phân_bổ quyền và lợi_ích phát_sinh từ tài_sản ký_quỹ sẽ do VSD quyết_định . Như_vậy , đối_với câu hỏi của ban thì Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ( VSD ) có thiết_lập các ngưỡng cảnh_báo theo 3 cấp_độ là cảnh_báo mức_độ 1 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 80% ; cảnh_báo mức_độ 2 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 90% và cảnh_báo mức_độ 3 : khi tỷ_lệ sử_dụng tài_sản ký_quỹ đạt ngưỡng 100% . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
5,836
Nếu đất của người phải thi_hành án thuộc diện quy_hoạch phải thu_hồi thì có thực_hiện kê_biên loại tài_sản này không ?
Căn_cứ Điều 110 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : ... Quyền sử_dụng đất được kê_biên , bán_đấu_giá để thi_hành án 1 . Chấp_hành_viên chỉ kê_biên quyền sử_dụng đất của người phải thi_hành án thuộc trường_hợp được chuyển quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 2 . Người phải thi_hành án chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mà thuộc trường_hợp được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc thuộc diện quy_hoạch phải thu_hồi đất , nhưng chưa có quyết_định thu_hồi đất thì vẫn được kê_biên , xử_lý quyền sử_dụng đất đó . Theo đó , trường_hợp đất của người phải thi_hành án thuộc diện quy_hoạch phải thu_hồi nhưng chưa có quyết_định thu_hồi đất thì vẫn được kê_biên , xử_lý quyền sử_dụng đất đó . Như_vậy , nếu đất của người phải thi_hành án thuộc diện quy_hoạch phải thu_hồi thì vẫn có_thể thực_hiện kê_biên loại tài_sản này nếu chưa có quyết_định thu_hồi đất . ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 110 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : Quyền sử_dụng đất được kê_biên , bán_đấu_giá để thi_hành án 1 . Chấp_hành_viên chỉ kê_biên quyền sử_dụng đất của người phải thi_hành án thuộc trường_hợp được chuyển quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 2 . Người phải thi_hành án chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mà thuộc trường_hợp được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc thuộc diện quy_hoạch phải thu_hồi đất , nhưng chưa có quyết_định thu_hồi đất thì vẫn được kê_biên , xử_lý quyền sử_dụng đất đó . Theo đó , trường_hợp đất của người phải thi_hành án thuộc diện quy_hoạch phải thu_hồi nhưng chưa có quyết_định thu_hồi đất thì vẫn được kê_biên , xử_lý quyền sử_dụng đất đó . Như_vậy , nếu đất của người phải thi_hành án thuộc diện quy_hoạch phải thu_hồi thì vẫn có_thể thực_hiện kê_biên loại tài_sản này nếu chưa có quyết_định thu_hồi đất . ( hình từ internet )
5,837
Khi thực_hiện kê_biên tài_sản là quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất thuộc quyền_sở_hữu của người này thì có phải kê_biên cả tài_sản đó không ?
Theo Điều 111 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : ... Kê_biên quyền sử_dụng đất 1 . Khi kê_biên quyền sử_dụng đất , Chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án , người đang quản_lý giấy_tờ về quyền sử_dụng đất phải nộp các giấy_tờ đó cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . 2 . Khi kê_biên quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất thuộc quyền_sở_hữu của người phải thi_hành án thì kê_biên cả quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp đất của người phải thi_hành án có tài_sản gắn liền với đất mà tài_sản đó thuộc quyền_sở_hữu của người khác thì Chấp_hành_viên chỉ kê_biên quyền sử_dụng đất và thông_báo cho người có tài_sản gắn liền với đất . 3 . Việc kê_biên quyền sử_dụng đất phải lập biên_bản ghi rõ vị_trí , diện_tích , ranh_giới thửa đất được kê_biên , có chữ_ký của những người tham_gia kê_biên . Chiếu theo quy_định này , khi kê_biên quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất thuộc quyền_sở_hữu của người phải thi_hành án thì kê_biên cả quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất .
None
1
Theo Điều 111 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : Kê_biên quyền sử_dụng đất 1 . Khi kê_biên quyền sử_dụng đất , Chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án , người đang quản_lý giấy_tờ về quyền sử_dụng đất phải nộp các giấy_tờ đó cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . 2 . Khi kê_biên quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất thuộc quyền_sở_hữu của người phải thi_hành án thì kê_biên cả quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp đất của người phải thi_hành án có tài_sản gắn liền với đất mà tài_sản đó thuộc quyền_sở_hữu của người khác thì Chấp_hành_viên chỉ kê_biên quyền sử_dụng đất và thông_báo cho người có tài_sản gắn liền với đất . 3 . Việc kê_biên quyền sử_dụng đất phải lập biên_bản ghi rõ vị_trí , diện_tích , ranh_giới thửa đất được kê_biên , có chữ_ký của những người tham_gia kê_biên . Chiếu theo quy_định này , khi kê_biên quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất thuộc quyền_sở_hữu của người phải thi_hành án thì kê_biên cả quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất .
5,838
Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất là tài_sản của người khác thì khi kê_biên sẽ xử_lý thế_nào ?
Tại Điều 113 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định trường_hợp tài_sản gắn liền với đất đã kê_biên thuộc sở_hữu của người khác thì xử_lý như sau : ... - Đối_với tài_sản có trước khi người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản tự_nguyện di_chuyển tài_sản để trả quyền sử_dụng đất cho người phải thi_hành án. + Trường_hợp người có tài_sản không tự_nguyện di_chuyển tài_sản thì Chấp_hành_viên hướng_dẫn cho người có tài_sản và người phải thi_hành án thoả_thuận bằng văn_bản về phương_thức giải_quyết tài_sản. + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày hướng_dẫn mà họ không thoả_thuận được thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản đó cùng với quyền sử_dụng đất để bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của người phải thi_hành án và người có tài_sản gắn liền với đất. + Trường_hợp người có tài_sản là người thuê đất hoặc nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất của người phải thi_hành án mà không hình_thành pháp_nhân mới thì người có tài_sản được quyền tiếp_tục ký hợp_đồng thuê đất, hợp_đồng góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với người trúng đấu_giá, người nhận quyền sử_dụng đất trong thời_hạn còn lại của hợp_đồng mà họ đã ký_kết với người phải thi_hành án. + Trường_hợp này, trước khi xử_lý quyền sử_dụng đất, Chấp_hành_viên có trách_nhiệm thông_báo
None
1
Tại Điều 113 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định trường_hợp tài_sản gắn liền với đất đã kê_biên thuộc sở_hữu của người khác thì xử_lý như sau : - Đối_với tài_sản có trước khi người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản tự_nguyện di_chuyển tài_sản để trả quyền sử_dụng đất cho người phải thi_hành án . + Trường_hợp người có tài_sản không tự_nguyện di_chuyển tài_sản thì Chấp_hành_viên hướng_dẫn cho người có tài_sản và người phải thi_hành án thoả_thuận bằng văn_bản về phương_thức giải_quyết tài_sản . + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày hướng_dẫn mà họ không thoả_thuận được thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản đó cùng với quyền sử_dụng đất để bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người phải thi_hành án và người có tài_sản gắn liền với đất . + Trường_hợp người có tài_sản là người thuê đất hoặc nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất của người phải thi_hành án mà không hình_thành pháp_nhân mới thì người có tài_sản được quyền tiếp_tục ký hợp_đồng thuê đất , hợp_đồng góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với người trúng đấu_giá , người nhận quyền sử_dụng đất trong thời_hạn còn lại của hợp_đồng mà họ đã ký_kết với người phải thi_hành án . + Trường_hợp này , trước khi xử_lý quyền sử_dụng đất , Chấp_hành_viên có trách_nhiệm thông_báo cho người tham_gia đấu_giá , người được đề_nghị nhận quyền sử_dụng đất về quyền được tiếp_tục ký hợp_đồng của người có tài_sản gắn liền với đất ; - Đối_với tài_sản có sau khi người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản tự_nguyện di_chuyển tài_sản để trả lại quyền sử_dụng đất cho người phải thi_hành án . + Sau thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày yêu_cầu , mà người có tài_sản không di_chuyển tài_sản hoặc tài_sản không_thể di_chuyển được thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản đó cùng với quyền sử_dụng đất . + Đối_với tài_sản có sau khi kê_biên , nếu người có tài_sản không di_chuyển tài_sản hoặc tài_sản không_thể di_chuyển được thì tài_sản phải bị tháo_dỡ . Chấp_hành_viên tổ_chức việc tháo_dỡ tài_sản , trừ trường_hợp người nhận quyền sử_dụng đất hoặc người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất đồng_ý mua tài_sản ; - Người có tài_sản gắn liền với đất của người phải thi_hành án được hoàn_trả tiền bán tài_sản , nhận lại tài_sản , nếu tài_sản bị tháo_dỡ nhưng phải chịu các chi_phí về kê_biên , định_giá , bán_đấu_giá , tháo_dỡ tài_sản .
5,839
Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất là tài_sản của người khác thì khi kê_biên sẽ xử_lý thế_nào ?
Tại Điều 113 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định trường_hợp tài_sản gắn liền với đất đã kê_biên thuộc sở_hữu của người khác thì xử_lý như sau : ... trong thời_hạn còn lại của hợp_đồng mà họ đã ký_kết với người phải thi_hành án. + Trường_hợp này, trước khi xử_lý quyền sử_dụng đất, Chấp_hành_viên có trách_nhiệm thông_báo cho người tham_gia đấu_giá, người được đề_nghị nhận quyền sử_dụng đất về quyền được tiếp_tục ký hợp_đồng của người có tài_sản gắn liền với đất ; - Đối_với tài_sản có sau khi người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản tự_nguyện di_chuyển tài_sản để trả lại quyền sử_dụng đất cho người phải thi_hành án. + Sau thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày yêu_cầu, mà người có tài_sản không di_chuyển tài_sản hoặc tài_sản không_thể di_chuyển được thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản đó cùng với quyền sử_dụng đất. + Đối_với tài_sản có sau khi kê_biên, nếu người có tài_sản không di_chuyển tài_sản hoặc tài_sản không_thể di_chuyển được thì tài_sản phải bị tháo_dỡ. Chấp_hành_viên tổ_chức việc tháo_dỡ tài_sản, trừ trường_hợp người nhận quyền sử_dụng đất hoặc người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất đồng_ý mua tài_sản ; - Người có tài_sản gắn liền với đất của người phải thi_hành án được hoàn_trả tiền bán tài_sản
None
1
Tại Điều 113 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định trường_hợp tài_sản gắn liền với đất đã kê_biên thuộc sở_hữu của người khác thì xử_lý như sau : - Đối_với tài_sản có trước khi người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản tự_nguyện di_chuyển tài_sản để trả quyền sử_dụng đất cho người phải thi_hành án . + Trường_hợp người có tài_sản không tự_nguyện di_chuyển tài_sản thì Chấp_hành_viên hướng_dẫn cho người có tài_sản và người phải thi_hành án thoả_thuận bằng văn_bản về phương_thức giải_quyết tài_sản . + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày hướng_dẫn mà họ không thoả_thuận được thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản đó cùng với quyền sử_dụng đất để bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người phải thi_hành án và người có tài_sản gắn liền với đất . + Trường_hợp người có tài_sản là người thuê đất hoặc nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất của người phải thi_hành án mà không hình_thành pháp_nhân mới thì người có tài_sản được quyền tiếp_tục ký hợp_đồng thuê đất , hợp_đồng góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với người trúng đấu_giá , người nhận quyền sử_dụng đất trong thời_hạn còn lại của hợp_đồng mà họ đã ký_kết với người phải thi_hành án . + Trường_hợp này , trước khi xử_lý quyền sử_dụng đất , Chấp_hành_viên có trách_nhiệm thông_báo cho người tham_gia đấu_giá , người được đề_nghị nhận quyền sử_dụng đất về quyền được tiếp_tục ký hợp_đồng của người có tài_sản gắn liền với đất ; - Đối_với tài_sản có sau khi người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản tự_nguyện di_chuyển tài_sản để trả lại quyền sử_dụng đất cho người phải thi_hành án . + Sau thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày yêu_cầu , mà người có tài_sản không di_chuyển tài_sản hoặc tài_sản không_thể di_chuyển được thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản đó cùng với quyền sử_dụng đất . + Đối_với tài_sản có sau khi kê_biên , nếu người có tài_sản không di_chuyển tài_sản hoặc tài_sản không_thể di_chuyển được thì tài_sản phải bị tháo_dỡ . Chấp_hành_viên tổ_chức việc tháo_dỡ tài_sản , trừ trường_hợp người nhận quyền sử_dụng đất hoặc người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất đồng_ý mua tài_sản ; - Người có tài_sản gắn liền với đất của người phải thi_hành án được hoàn_trả tiền bán tài_sản , nhận lại tài_sản , nếu tài_sản bị tháo_dỡ nhưng phải chịu các chi_phí về kê_biên , định_giá , bán_đấu_giá , tháo_dỡ tài_sản .
5,840
Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất là tài_sản của người khác thì khi kê_biên sẽ xử_lý thế_nào ?
Tại Điều 113 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định trường_hợp tài_sản gắn liền với đất đã kê_biên thuộc sở_hữu của người khác thì xử_lý như sau : ... quyền sử_dụng đất hoặc người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất đồng_ý mua tài_sản ; - Người có tài_sản gắn liền với đất của người phải thi_hành án được hoàn_trả tiền bán tài_sản, nhận lại tài_sản, nếu tài_sản bị tháo_dỡ nhưng phải chịu các chi_phí về kê_biên, định_giá, bán_đấu_giá, tháo_dỡ tài_sản.
None
1
Tại Điều 113 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định trường_hợp tài_sản gắn liền với đất đã kê_biên thuộc sở_hữu của người khác thì xử_lý như sau : - Đối_với tài_sản có trước khi người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản tự_nguyện di_chuyển tài_sản để trả quyền sử_dụng đất cho người phải thi_hành án . + Trường_hợp người có tài_sản không tự_nguyện di_chuyển tài_sản thì Chấp_hành_viên hướng_dẫn cho người có tài_sản và người phải thi_hành án thoả_thuận bằng văn_bản về phương_thức giải_quyết tài_sản . + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày hướng_dẫn mà họ không thoả_thuận được thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản đó cùng với quyền sử_dụng đất để bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người phải thi_hành án và người có tài_sản gắn liền với đất . + Trường_hợp người có tài_sản là người thuê đất hoặc nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất của người phải thi_hành án mà không hình_thành pháp_nhân mới thì người có tài_sản được quyền tiếp_tục ký hợp_đồng thuê đất , hợp_đồng góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với người trúng đấu_giá , người nhận quyền sử_dụng đất trong thời_hạn còn lại của hợp_đồng mà họ đã ký_kết với người phải thi_hành án . + Trường_hợp này , trước khi xử_lý quyền sử_dụng đất , Chấp_hành_viên có trách_nhiệm thông_báo cho người tham_gia đấu_giá , người được đề_nghị nhận quyền sử_dụng đất về quyền được tiếp_tục ký hợp_đồng của người có tài_sản gắn liền với đất ; - Đối_với tài_sản có sau khi người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản tự_nguyện di_chuyển tài_sản để trả lại quyền sử_dụng đất cho người phải thi_hành án . + Sau thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày yêu_cầu , mà người có tài_sản không di_chuyển tài_sản hoặc tài_sản không_thể di_chuyển được thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản đó cùng với quyền sử_dụng đất . + Đối_với tài_sản có sau khi kê_biên , nếu người có tài_sản không di_chuyển tài_sản hoặc tài_sản không_thể di_chuyển được thì tài_sản phải bị tháo_dỡ . Chấp_hành_viên tổ_chức việc tháo_dỡ tài_sản , trừ trường_hợp người nhận quyền sử_dụng đất hoặc người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất đồng_ý mua tài_sản ; - Người có tài_sản gắn liền với đất của người phải thi_hành án được hoàn_trả tiền bán tài_sản , nhận lại tài_sản , nếu tài_sản bị tháo_dỡ nhưng phải chịu các chi_phí về kê_biên , định_giá , bán_đấu_giá , tháo_dỡ tài_sản .
5,841
Mục_đích , yêu_cầu của Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 là gì ?
Tại khoản 1 mục I Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 nêu rõ mục_đích như sau : ... - Triển_khai cung_cấp danh_mục dữ_liệu mở , công_bố dữ_liệu mở thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Xây_dựng . - Thúc_đẩy người_dân , doanh_nghiệp khai_thác dữ_liệu mở phục_vụ phát_triển kinh_tế số , xã_hội số . - Thu_thập dữ_liệu từ cộng_đồng , làm phong_phú kho dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng phục_vụ công_tác cải_cách hành_chính , phục_vụ mục_tiêu điều_hành của Chính_phủ . Tại khoản 2 mục I Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 nêu rõ yêu_cầu như sau : - Các nội_dung cung_cấp dữ_liệu phải đảm_bảo tuân_thủ Nghị_định 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính_phủ về quản_lý , kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu số của cơ_quan nhà_nước . - Xác_định cụ_thể trách_nhiệm cung_cấp , bảo_đảm sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị thuộc Bộ , các đơn_vị có liên_quan trong việc thực_hiện Kế_hoạch . - Việc thực_hiện cung_cấp dữ_liệu phải bảo_đảm đủ nguồn_lực , thiết_thực , chất_lượng và hiệu_quả . Đã có kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 theo quyết_định mới ban_hành ? ( Hình internet )
None
1
Tại khoản 1 mục I Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 nêu rõ mục_đích như sau : - Triển_khai cung_cấp danh_mục dữ_liệu mở , công_bố dữ_liệu mở thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Xây_dựng . - Thúc_đẩy người_dân , doanh_nghiệp khai_thác dữ_liệu mở phục_vụ phát_triển kinh_tế số , xã_hội số . - Thu_thập dữ_liệu từ cộng_đồng , làm phong_phú kho dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng phục_vụ công_tác cải_cách hành_chính , phục_vụ mục_tiêu điều_hành của Chính_phủ . Tại khoản 2 mục I Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 nêu rõ yêu_cầu như sau : - Các nội_dung cung_cấp dữ_liệu phải đảm_bảo tuân_thủ Nghị_định 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính_phủ về quản_lý , kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu số của cơ_quan nhà_nước . - Xác_định cụ_thể trách_nhiệm cung_cấp , bảo_đảm sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị thuộc Bộ , các đơn_vị có liên_quan trong việc thực_hiện Kế_hoạch . - Việc thực_hiện cung_cấp dữ_liệu phải bảo_đảm đủ nguồn_lực , thiết_thực , chất_lượng và hiệu_quả . Đã có kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 theo quyết_định mới ban_hành ? ( Hình internet )
5,842
Phân_công thực_hiện Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 như_thế_nào ?
Tại mục III Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 giao thực_hiện như sau : ... - Trung_tâm Thông_tin chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan chủ_quản dữ_liệu xây_dựng Cổng thông_tin cung_cấp dữ_liệu mở thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Xây_dựng ; Theo_dõi , đôn_đốc các đơn_vị liên_quan cập_nhật dữ_liệu vào Cổng dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng . - Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ có trách_nhiệm tổ_chức quán_triệt Kế_hoạch tới toàn_thể công_chức , viên_chức , người lao_động đơn_vị mình ; Phối_hợp chặt_chẽ với Trung_tâm Thông_tin khẩn_trương triển_khai các nhiệm_vụ được giao đảm_bảo đúng tiến_độ , chất_lượng công_việc . - Các cơ_quan , đơn_vị là chủ_quản dữ_liệu chủ_động tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi của các tổ_chức , cá_nhân và doanh_nghiệp để xác_định mức_độ ưu_tiên trong việc cung_cấp , công_bố dữ_liệu mở . Đồng_thời , hỗ_trợ các tổ_chức , cá_nhân và doanh_nghiệp thực_hiện các hoạt_động xây_dựng , đóng_góp để làm phong_phú kho dữ_liệu của Bộ Xây_dựng .
None
1
Tại mục III Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 giao thực_hiện như sau : - Trung_tâm Thông_tin chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan chủ_quản dữ_liệu xây_dựng Cổng thông_tin cung_cấp dữ_liệu mở thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Xây_dựng ; Theo_dõi , đôn_đốc các đơn_vị liên_quan cập_nhật dữ_liệu vào Cổng dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng . - Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ có trách_nhiệm tổ_chức quán_triệt Kế_hoạch tới toàn_thể công_chức , viên_chức , người lao_động đơn_vị mình ; Phối_hợp chặt_chẽ với Trung_tâm Thông_tin khẩn_trương triển_khai các nhiệm_vụ được giao đảm_bảo đúng tiến_độ , chất_lượng công_việc . - Các cơ_quan , đơn_vị là chủ_quản dữ_liệu chủ_động tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi của các tổ_chức , cá_nhân và doanh_nghiệp để xác_định mức_độ ưu_tiên trong việc cung_cấp , công_bố dữ_liệu mở . Đồng_thời , hỗ_trợ các tổ_chức , cá_nhân và doanh_nghiệp thực_hiện các hoạt_động xây_dựng , đóng_góp để làm phong_phú kho dữ_liệu của Bộ Xây_dựng .
5,843
Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 như_thế_nào ?
Bảng Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 được ban_hành kèm theo Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 như sau : ... STT Tên Cơ_sở_dữ_liệu Đối_tượng dữ_liệu mở Tên trường của đối_tượng dữ_liệu mở Kế_hoạch cung_cấp Tần_suất cung_cấp Đơn_vị chủ_trì quản_lý và cung_cấp 1 Dữ_liệu suất_vốn đầu_tư xây_dựng Thông_tin về suất_vốn đầu_tư xây_dựng công_trình bình_quân trên cả nước - Loại công_trình ; - Mã_hiệu ; - Đơn_vị tính ; - Suất_vốn đầu_tư ; - Chi_phí xây_dựng ; - Chi_phí thiết_bị. 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 2 Dữ_liệu chỉ_số giá xây_dựng quốc_gia Thông_tin về các chỉ_số giá xây_dựng - Loại công_trình ; - Tên công_trình ; - Năm gốc ; - Chỉ_số giá. 2024 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 3 Dữ_liệu định_mức xây_dựng Thông_tin dữ_liệu về định_mức xây_dựng - Mã_hiệu ; - Tên công_tác ; - Đơn_vị tính ; - Thành_phần hao_phí ; - Đơn_vị ; - Mức hao_phí. 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 4 Dữ_liệu về năng_lực hoạt_động xây_dựng của cá_nhân Thông_tin về năng_lực hoạt_động xây_dựng của cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng - Họ và tên ; -
None
1
Bảng Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 được ban_hành kèm theo Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 như sau : STT Tên Cơ_sở_dữ_liệu Đối_tượng dữ_liệu mở Tên trường của đối_tượng dữ_liệu mở Kế_hoạch cung_cấp Tần_suất cung_cấp Đơn_vị chủ_trì quản_lý và cung_cấp 1 Dữ_liệu suất_vốn đầu_tư xây_dựng Thông_tin về suất_vốn đầu_tư xây_dựng công_trình bình_quân trên cả nước - Loại công_trình ; - Mã_hiệu ; - Đơn_vị tính ; - Suất_vốn đầu_tư ; - Chi_phí xây_dựng ; - Chi_phí thiết_bị . 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 2 Dữ_liệu chỉ_số giá xây_dựng quốc_gia Thông_tin về các chỉ_số giá xây_dựng - Loại công_trình ; - Tên công_trình ; - Năm gốc ; - Chỉ_số giá . 2024 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 3 Dữ_liệu định_mức xây_dựng Thông_tin dữ_liệu về định_mức xây_dựng - Mã_hiệu ; - Tên công_tác ; - Đơn_vị tính ; - Thành_phần hao_phí ; - Đơn_vị ; - Mức hao_phí . 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 4 Dữ_liệu về năng_lực hoạt_động xây_dựng của cá_nhân Thông_tin về năng_lực hoạt_động xây_dựng của cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng - Họ và tên ; - Ngày_tháng năm sinh ; - Số CMTND ( hoặc hộ_chiếu ) / CCCD ; - Quốc_tịch ; - Trình_độ chuyên_môn ; - Lĩnh_vực hành_nghề ; - Hạng ; - Thời_hạn . 2023 - 2025 Cập_nhật thường_xuyên Cục Quản_lý hoạt_động xây_dựng 5 Dữ_liệu về năng_lực hoạt_động xây_dựng của tổ_chức Thông_tin về năng_lực hoạt_động xây_dựng của tổ_chức được cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng - Tên tổ_chức ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / Quyết_định thành_lập số ; - Người đại_diện theo pháp_luật ; - Địa_chỉ trụ_sở chính ; - Lĩnh_vực hoạt_động ; - Hạng ; - Thời_hạn . 2023 - 2025 Cập_nhật thường_xuyên Cục Quản_lý hoạt_động xây_dựng 6 Dữ_liệu về kế_hoạch thanh_tra Thông_tin về kế_hoạch thanh_tra hàng năm - Đối_tượng thanh_tra ; - Phạm_vi , nội_dung thanh_tra ; - Đơn_vị phối_hợp . 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm Thanh_tra Bộ
5,844
Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 như_thế_nào ?
Bảng Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 được ban_hành kèm theo Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 như sau : ... mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 4 Dữ_liệu về năng_lực hoạt_động xây_dựng của cá_nhân Thông_tin về năng_lực hoạt_động xây_dựng của cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng - Họ và tên ; - Ngày_tháng năm sinh ; - Số CMTND ( hoặc hộ_chiếu ) / CCCD ; - Quốc_tịch ; - Trình_độ chuyên_môn ; - Lĩnh_vực hành_nghề ; - Hạng ; - Thời_hạn. 2023 - 2025 Cập_nhật thường_xuyên Cục Quản_lý hoạt_động xây_dựng 5 Dữ_liệu về năng_lực hoạt_động xây_dựng của tổ_chức Thông_tin về năng_lực hoạt_động xây_dựng của tổ_chức được cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng - Tên tổ_chức ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / Quyết_định thành_lập số ; - Người đại_diện theo pháp_luật ; - Địa_chỉ trụ_sở chính ; - Lĩnh_vực hoạt_động ; - Hạng ; - Thời_hạn. 2023 - 2025 Cập_nhật thường_xuyên Cục Quản_lý hoạt_động xây_dựng 6 Dữ_liệu về kế_hoạch thanh_tra Thông_tin về kế_hoạch thanh_tra hàng năm - Đối_tượng thanh_tra ; - Phạm_vi, nội_dung thanh_tra ; - Đơn_vị phối_hợp. 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm Thanh_tra Bộ
None
1
Bảng Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 được ban_hành kèm theo Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 như sau : STT Tên Cơ_sở_dữ_liệu Đối_tượng dữ_liệu mở Tên trường của đối_tượng dữ_liệu mở Kế_hoạch cung_cấp Tần_suất cung_cấp Đơn_vị chủ_trì quản_lý và cung_cấp 1 Dữ_liệu suất_vốn đầu_tư xây_dựng Thông_tin về suất_vốn đầu_tư xây_dựng công_trình bình_quân trên cả nước - Loại công_trình ; - Mã_hiệu ; - Đơn_vị tính ; - Suất_vốn đầu_tư ; - Chi_phí xây_dựng ; - Chi_phí thiết_bị . 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 2 Dữ_liệu chỉ_số giá xây_dựng quốc_gia Thông_tin về các chỉ_số giá xây_dựng - Loại công_trình ; - Tên công_trình ; - Năm gốc ; - Chỉ_số giá . 2024 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 3 Dữ_liệu định_mức xây_dựng Thông_tin dữ_liệu về định_mức xây_dựng - Mã_hiệu ; - Tên công_tác ; - Đơn_vị tính ; - Thành_phần hao_phí ; - Đơn_vị ; - Mức hao_phí . 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 4 Dữ_liệu về năng_lực hoạt_động xây_dựng của cá_nhân Thông_tin về năng_lực hoạt_động xây_dựng của cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng - Họ và tên ; - Ngày_tháng năm sinh ; - Số CMTND ( hoặc hộ_chiếu ) / CCCD ; - Quốc_tịch ; - Trình_độ chuyên_môn ; - Lĩnh_vực hành_nghề ; - Hạng ; - Thời_hạn . 2023 - 2025 Cập_nhật thường_xuyên Cục Quản_lý hoạt_động xây_dựng 5 Dữ_liệu về năng_lực hoạt_động xây_dựng của tổ_chức Thông_tin về năng_lực hoạt_động xây_dựng của tổ_chức được cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng - Tên tổ_chức ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / Quyết_định thành_lập số ; - Người đại_diện theo pháp_luật ; - Địa_chỉ trụ_sở chính ; - Lĩnh_vực hoạt_động ; - Hạng ; - Thời_hạn . 2023 - 2025 Cập_nhật thường_xuyên Cục Quản_lý hoạt_động xây_dựng 6 Dữ_liệu về kế_hoạch thanh_tra Thông_tin về kế_hoạch thanh_tra hàng năm - Đối_tượng thanh_tra ; - Phạm_vi , nội_dung thanh_tra ; - Đơn_vị phối_hợp . 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm Thanh_tra Bộ
5,845
Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 như_thế_nào ?
Bảng Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 được ban_hành kèm theo Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 như sau : ... 2025 Cập_nhật hàng năm Thanh_tra Bộ
None
1
Bảng Kế_hoạch cung_cấp dữ_liệu mở của Bộ Xây_dựng giai_đoạn 2023-2025 được ban_hành kèm theo Quyết_định 722 / QĐ-BXD năm 2023 như sau : STT Tên Cơ_sở_dữ_liệu Đối_tượng dữ_liệu mở Tên trường của đối_tượng dữ_liệu mở Kế_hoạch cung_cấp Tần_suất cung_cấp Đơn_vị chủ_trì quản_lý và cung_cấp 1 Dữ_liệu suất_vốn đầu_tư xây_dựng Thông_tin về suất_vốn đầu_tư xây_dựng công_trình bình_quân trên cả nước - Loại công_trình ; - Mã_hiệu ; - Đơn_vị tính ; - Suất_vốn đầu_tư ; - Chi_phí xây_dựng ; - Chi_phí thiết_bị . 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 2 Dữ_liệu chỉ_số giá xây_dựng quốc_gia Thông_tin về các chỉ_số giá xây_dựng - Loại công_trình ; - Tên công_trình ; - Năm gốc ; - Chỉ_số giá . 2024 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 3 Dữ_liệu định_mức xây_dựng Thông_tin dữ_liệu về định_mức xây_dựng - Mã_hiệu ; - Tên công_tác ; - Đơn_vị tính ; - Thành_phần hao_phí ; - Đơn_vị ; - Mức hao_phí . 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm ( khi có dữ_liệu mới ) Cục Kinh_tế xây_dựng 4 Dữ_liệu về năng_lực hoạt_động xây_dựng của cá_nhân Thông_tin về năng_lực hoạt_động xây_dựng của cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng - Họ và tên ; - Ngày_tháng năm sinh ; - Số CMTND ( hoặc hộ_chiếu ) / CCCD ; - Quốc_tịch ; - Trình_độ chuyên_môn ; - Lĩnh_vực hành_nghề ; - Hạng ; - Thời_hạn . 2023 - 2025 Cập_nhật thường_xuyên Cục Quản_lý hoạt_động xây_dựng 5 Dữ_liệu về năng_lực hoạt_động xây_dựng của tổ_chức Thông_tin về năng_lực hoạt_động xây_dựng của tổ_chức được cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng - Tên tổ_chức ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / Quyết_định thành_lập số ; - Người đại_diện theo pháp_luật ; - Địa_chỉ trụ_sở chính ; - Lĩnh_vực hoạt_động ; - Hạng ; - Thời_hạn . 2023 - 2025 Cập_nhật thường_xuyên Cục Quản_lý hoạt_động xây_dựng 6 Dữ_liệu về kế_hoạch thanh_tra Thông_tin về kế_hoạch thanh_tra hàng năm - Đối_tượng thanh_tra ; - Phạm_vi , nội_dung thanh_tra ; - Đơn_vị phối_hợp . 2023 - 2025 Cập_nhật hàng năm Thanh_tra Bộ
5,846
Thế_nào là dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định 47/2020/NĐ-CP giải_thích dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước như sau : ... - Dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước : là dữ_liệu được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố rộng_rãi cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tự_do sử_dụng , tái_sử_dụng , chia_sẻ . Trong Nghị_định này , dữ_liệu mở được hiểu là dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước .
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định 47/2020/NĐ-CP giải_thích dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước như sau : - Dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước : là dữ_liệu được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố rộng_rãi cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tự_do sử_dụng , tái_sử_dụng , chia_sẻ . Trong Nghị_định này , dữ_liệu mở được hiểu là dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước .
5,847
Phương_thức công_bố dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước được thực_hiện như nào ?
Căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 47/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phương_thức , cách_thức công_bố dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước 1 . Dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước được cung_cấp qua các phương_thức sau : a ) Cung_cấp dữ_liệu được đóng_gói và cho_phép tổ_chức , cá_nhân tải về sử_dụng ; b ) Cung_cấp dữ_liệu thông_qua các dịch_vụ chia_sẻ dữ_liệu . 2 . Dữ_liệu mở phải được công_bố trên Cổng dữ_liệu quốc_gia . Như_vậy phương_thức công_bố dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước được thực_hiện như sau đây : - Cung_cấp dữ_liệu được đóng_gói và cho_phép tổ_chức , cá_nhân tải về sử_dụng ; - Cung_cấp dữ_liệu thông_qua các dịch_vụ chia_sẻ dữ_liệu . Dữ_liệu mở phải được công_bố trên Cổng dữ_liệu quốc_gia .
None
1
Căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 47/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_thức , cách_thức công_bố dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước 1 . Dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước được cung_cấp qua các phương_thức sau : a ) Cung_cấp dữ_liệu được đóng_gói và cho_phép tổ_chức , cá_nhân tải về sử_dụng ; b ) Cung_cấp dữ_liệu thông_qua các dịch_vụ chia_sẻ dữ_liệu . 2 . Dữ_liệu mở phải được công_bố trên Cổng dữ_liệu quốc_gia . Như_vậy phương_thức công_bố dữ_liệu mở của cơ_quan nhà_nước được thực_hiện như sau đây : - Cung_cấp dữ_liệu được đóng_gói và cho_phép tổ_chức , cá_nhân tải về sử_dụng ; - Cung_cấp dữ_liệu thông_qua các dịch_vụ chia_sẻ dữ_liệu . Dữ_liệu mở phải được công_bố trên Cổng dữ_liệu quốc_gia .
5,848
Phân_cấp thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn và cấp lại Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấ: ... Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Phân_cấp Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình trừ nhà ở riêng_lẻ : + Công_trình cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình xây_dựng theo tuyến có liên_quan đến địa_giới hành_chính của hai huyện , thành_phố trở lên . - Phân_cấp Ban Quản_lý Khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ_Y , các khu công_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , trừ nhà ở riêng_lẻ và các công_trình quy_định tại khoản 1 Điều này . - Phân_cấp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ Y. Việc cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? Quy_mô công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum ?
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Phân_cấp Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình trừ nhà ở riêng_lẻ : + Công_trình cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình xây_dựng theo tuyến có liên_quan đến địa_giới hành_chính của hai huyện , thành_phố trở lên . - Phân_cấp Ban Quản_lý Khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ_Y , các khu công_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , trừ nhà ở riêng_lẻ và các công_trình quy_định tại khoản 1 Điều này . - Phân_cấp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ Y. Việc cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? Quy_mô công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum ?
5,849
Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn tại địa_bàn tỉnh Kon_Tum ?
Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_h: ... Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ), theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng, quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng, quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất, chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình, nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ. Trường_hợp quá
None
1
Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3 , 4 và 5 Điều 91 của Luật này . - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b , c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình . Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo . Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh , huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh , huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh , huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này .
5,850
Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn tại địa_bàn tỉnh Kon_Tum ?
Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_h: ... có quyết_định thu_hồi đất, chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình, nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ. Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được, chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất. Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3, 4 và 5 Điều 91 của Luật này. - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b, c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này. - Đối_với công_trình xây_dựng, nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn, khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình. Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa
None
1
Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3 , 4 và 5 Điều 91 của Luật này . - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b , c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình . Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo . Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh , huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh , huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh , huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này .
5,851
Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn tại địa_bàn tỉnh Kon_Tum ?
Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_h: ... có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình. Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa, cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh. - Đối_với công_trình xây_dựng, nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa, cải_tạo. Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh, huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh, huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh, huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
None
1
Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3 , 4 và 5 Điều 91 của Luật này . - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b , c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình . Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo . Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh , huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh , huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh , huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này .
5,852
Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn tại địa_bàn tỉnh Kon_Tum ?
Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_h: ... cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
None
1
Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3 , 4 và 5 Điều 91 của Luật này . - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b , c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình . Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo . Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh , huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh , huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh , huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này .
5,853
Quy_mô công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : ... - Đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ xây_dựng mới : + Tổng diện_tích sàn : Không quá 100m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị , không quá 200m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại nông_thôn và không quá 500m2 đối_với công_trình . + Chiều cao công_trình , nhà ở riêng_lẻ tối_đa là 8 m ; tầng cao tối_đa là 02 tầng ( bao_gồm toàn_bộ các tầng trên mặt_đất và tầng nửa hoặc bán hầm , không bao_gồm tầng áp mái ) . - Đối_với công_trình và nhà ở cải_tạo , sửa_chữa : Theo quy_mô công_trình hiện_trạng .
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : - Đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ xây_dựng mới : + Tổng diện_tích sàn : Không quá 100m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị , không quá 200m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại nông_thôn và không quá 500m2 đối_với công_trình . + Chiều cao công_trình , nhà ở riêng_lẻ tối_đa là 8 m ; tầng cao tối_đa là 02 tầng ( bao_gồm toàn_bộ các tầng trên mặt_đất và tầng nửa hoặc bán hầm , không bao_gồm tầng áp mái ) . - Đối_với công_trình và nhà ở cải_tạo , sửa_chữa : Theo quy_mô công_trình hiện_trạng .
5,854
Công_trình , nhà ở riêng_lẻ ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì có thời_hạn tồn_tại là bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : ... " Điều 4 . Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn 1 . Công_trình được phép tồn_tại theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm xác_định cụ_thể thời_hạn tồn_tại của công_trình trong Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được cấp nhưng tối_thiểu là 03 năm . "
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : " Điều 4 . Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn 1 . Công_trình được phép tồn_tại theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm xác_định cụ_thể thời_hạn tồn_tại của công_trình trong Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được cấp nhưng tối_thiểu là 03 năm . "
5,855
Hiện_nay tôi đang có một mảnh đất ở tỉnh Kon_Tum và muốn xây_dựng nhà ở . Vậy cho_nên tôi muốn hỏi rằng việc cấp giấy_phép xây_dựng và quy_mô nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấ: ... Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum, theo đó việc phân_cấp, điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Phân_cấp Sở Xây_dựng cấp, điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình trừ nhà ở riêng_lẻ : + Công_trình cấp đặc_biệt, cấp I, cấp II ; + Công_trình xây_dựng theo tuyến có liên_quan đến địa_giới hành_chính của hai huyện, thành_phố trở lên. - Phân_cấp Ban Quản_lý Khu kinh_tế cấp, điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ_Y, các khu công_nghiệp trên địa_bàn tỉnh, trừ nhà ở riêng_lẻ và các công_trình quy_định tại khoản 1 Điều này. - Phân_cấp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng, điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ Y. Việc cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào? Quy_mô công_trình, nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum? Căn_cứ Điều
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Phân_cấp Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình trừ nhà ở riêng_lẻ : + Công_trình cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình xây_dựng theo tuyến có liên_quan đến địa_giới hành_chính của hai huyện , thành_phố trở lên . - Phân_cấp Ban Quản_lý Khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ_Y , các khu công_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , trừ nhà ở riêng_lẻ và các công_trình quy_định tại khoản 1 Điều này . - Phân_cấp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ Y. Việc cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? Quy_mô công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum ? Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3 , 4 và 5 Điều 91 của Luật này . - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b , c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình . Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo . Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh , huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh , huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh , huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : - Đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ xây_dựng mới : + Tổng diện_tích sàn : Không quá 100m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị , không quá 200m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại nông_thôn và không quá 500m2 đối_với công_trình . + Chiều cao công_trình , nhà ở riêng_lẻ tối_đa là 8 m ; tầng cao tối_đa là 02 tầng ( bao_gồm toàn_bộ các tầng trên mặt_đất và tầng nửa hoặc bán hầm , không bao_gồm tầng áp mái ) . - Đối_với công_trình và nhà ở cải_tạo , sửa_chữa : Theo quy_mô công_trình hiện_trạng . Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : " Điều 4 . Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn 1 . Công_trình được phép tồn_tại theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm xác_định cụ_thể thời_hạn tồn_tại của công_trình trong Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được cấp nhưng tối_thiểu là 03 năm . "
5,856
Hiện_nay tôi đang có một mảnh đất ở tỉnh Kon_Tum và muốn xây_dựng nhà ở . Vậy cho_nên tôi muốn hỏi rằng việc cấp giấy_phép xây_dựng và quy_mô nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấ: ... Bờ Y. Việc cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào? Quy_mô công_trình, nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum? Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ), theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng, quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng, quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Phân_cấp Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình trừ nhà ở riêng_lẻ : + Công_trình cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình xây_dựng theo tuyến có liên_quan đến địa_giới hành_chính của hai huyện , thành_phố trở lên . - Phân_cấp Ban Quản_lý Khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ_Y , các khu công_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , trừ nhà ở riêng_lẻ và các công_trình quy_định tại khoản 1 Điều này . - Phân_cấp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ Y. Việc cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? Quy_mô công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum ? Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3 , 4 và 5 Điều 91 của Luật này . - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b , c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình . Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo . Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh , huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh , huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh , huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : - Đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ xây_dựng mới : + Tổng diện_tích sàn : Không quá 100m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị , không quá 200m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại nông_thôn và không quá 500m2 đối_với công_trình . + Chiều cao công_trình , nhà ở riêng_lẻ tối_đa là 8 m ; tầng cao tối_đa là 02 tầng ( bao_gồm toàn_bộ các tầng trên mặt_đất và tầng nửa hoặc bán hầm , không bao_gồm tầng áp mái ) . - Đối_với công_trình và nhà ở cải_tạo , sửa_chữa : Theo quy_mô công_trình hiện_trạng . Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : " Điều 4 . Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn 1 . Công_trình được phép tồn_tại theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm xác_định cụ_thể thời_hạn tồn_tại của công_trình trong Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được cấp nhưng tối_thiểu là 03 năm . "
5,857
Hiện_nay tôi đang có một mảnh đất ở tỉnh Kon_Tum và muốn xây_dựng nhà ở . Vậy cho_nên tôi muốn hỏi rằng việc cấp giấy_phép xây_dựng và quy_mô nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấ: ... hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất, chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình, nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ. Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được, chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất. Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3, 4 và 5 Điều 91 của Luật này. - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b, c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này. - Đối_với công_trình xây_dựng, nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn, khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Phân_cấp Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình trừ nhà ở riêng_lẻ : + Công_trình cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình xây_dựng theo tuyến có liên_quan đến địa_giới hành_chính của hai huyện , thành_phố trở lên . - Phân_cấp Ban Quản_lý Khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ_Y , các khu công_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , trừ nhà ở riêng_lẻ và các công_trình quy_định tại khoản 1 Điều này . - Phân_cấp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ Y. Việc cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? Quy_mô công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum ? Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3 , 4 và 5 Điều 91 của Luật này . - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b , c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình . Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo . Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh , huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh , huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh , huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : - Đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ xây_dựng mới : + Tổng diện_tích sàn : Không quá 100m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị , không quá 200m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại nông_thôn và không quá 500m2 đối_với công_trình . + Chiều cao công_trình , nhà ở riêng_lẻ tối_đa là 8 m ; tầng cao tối_đa là 02 tầng ( bao_gồm toàn_bộ các tầng trên mặt_đất và tầng nửa hoặc bán hầm , không bao_gồm tầng áp mái ) . - Đối_với công_trình và nhà ở cải_tạo , sửa_chữa : Theo quy_mô công_trình hiện_trạng . Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : " Điều 4 . Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn 1 . Công_trình được phép tồn_tại theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm xác_định cụ_thể thời_hạn tồn_tại của công_trình trong Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được cấp nhưng tối_thiểu là 03 năm . "
5,858
Hiện_nay tôi đang có một mảnh đất ở tỉnh Kon_Tum và muốn xây_dựng nhà ở . Vậy cho_nên tôi muốn hỏi rằng việc cấp giấy_phép xây_dựng và quy_mô nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấ: ... này. - Đối_với công_trình xây_dựng, nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn, khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình. Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa, cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh. - Đối_với công_trình xây_dựng, nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa, cải_tạo. Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh, huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh, huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh, huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Phân_cấp Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình trừ nhà ở riêng_lẻ : + Công_trình cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình xây_dựng theo tuyến có liên_quan đến địa_giới hành_chính của hai huyện , thành_phố trở lên . - Phân_cấp Ban Quản_lý Khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ_Y , các khu công_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , trừ nhà ở riêng_lẻ và các công_trình quy_định tại khoản 1 Điều này . - Phân_cấp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ Y. Việc cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? Quy_mô công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum ? Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3 , 4 và 5 Điều 91 của Luật này . - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b , c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình . Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo . Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh , huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh , huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh , huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : - Đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ xây_dựng mới : + Tổng diện_tích sàn : Không quá 100m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị , không quá 200m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại nông_thôn và không quá 500m2 đối_với công_trình . + Chiều cao công_trình , nhà ở riêng_lẻ tối_đa là 8 m ; tầng cao tối_đa là 02 tầng ( bao_gồm toàn_bộ các tầng trên mặt_đất và tầng nửa hoặc bán hầm , không bao_gồm tầng áp mái ) . - Đối_với công_trình và nhà ở cải_tạo , sửa_chữa : Theo quy_mô công_trình hiện_trạng . Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : " Điều 4 . Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn 1 . Công_trình được phép tồn_tại theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm xác_định cụ_thể thời_hạn tồn_tại của công_trình trong Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được cấp nhưng tối_thiểu là 03 năm . "
5,859
Hiện_nay tôi đang có một mảnh đất ở tỉnh Kon_Tum và muốn xây_dựng nhà ở . Vậy cho_nên tôi muốn hỏi rằng việc cấp giấy_phép xây_dựng và quy_mô nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấ: ... năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh, huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh, huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh, huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum, theo đó quy_định như sau : - Đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ xây_dựng mới : + Tổng diện_tích sàn : Không quá 100m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị, không quá 200m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại nông_thôn và không quá 500m2 đối_với công_trình. + Chiều cao công_trình, nhà ở riêng_lẻ tối_đa là 8 m ; tầng cao tối_đa là 02 tầng ( bao_gồm toàn_bộ các tầng trên mặt_đất và tầng nửa hoặc bán hầm, không bao_gồm tầng áp mái ). - Đối_với công_trình và nhà ở cải_tạo, sửa_chữa : Theo quy_mô công_trình hiện_trạng. Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum, theo đó quy_định như sau : " Điều 4. Thời_hạn tồn_tại của công_trình, nhà ở
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Phân_cấp Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình trừ nhà ở riêng_lẻ : + Công_trình cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình xây_dựng theo tuyến có liên_quan đến địa_giới hành_chính của hai huyện , thành_phố trở lên . - Phân_cấp Ban Quản_lý Khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ_Y , các khu công_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , trừ nhà ở riêng_lẻ và các công_trình quy_định tại khoản 1 Điều này . - Phân_cấp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ Y. Việc cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? Quy_mô công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum ? Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3 , 4 và 5 Điều 91 của Luật này . - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b , c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình . Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo . Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh , huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh , huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh , huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : - Đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ xây_dựng mới : + Tổng diện_tích sàn : Không quá 100m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị , không quá 200m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại nông_thôn và không quá 500m2 đối_với công_trình . + Chiều cao công_trình , nhà ở riêng_lẻ tối_đa là 8 m ; tầng cao tối_đa là 02 tầng ( bao_gồm toàn_bộ các tầng trên mặt_đất và tầng nửa hoặc bán hầm , không bao_gồm tầng áp mái ) . - Đối_với công_trình và nhà ở cải_tạo , sửa_chữa : Theo quy_mô công_trình hiện_trạng . Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : " Điều 4 . Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn 1 . Công_trình được phép tồn_tại theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm xác_định cụ_thể thời_hạn tồn_tại của công_trình trong Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được cấp nhưng tối_thiểu là 03 năm . "
5,860
Hiện_nay tôi đang có một mảnh đất ở tỉnh Kon_Tum và muốn xây_dựng nhà ở . Vậy cho_nên tôi muốn hỏi rằng việc cấp giấy_phép xây_dựng và quy_mô nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấ: ... hiện_trạng. Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum, theo đó quy_định như sau : " Điều 4. Thời_hạn tồn_tại của công_trình, nhà ở riêng_lẻ ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn 1. Công_trình được phép tồn_tại theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm xác_định cụ_thể thời_hạn tồn_tại của công_trình trong Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được cấp nhưng tối_thiểu là 03 năm. "
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó việc phân_cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Phân_cấp Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình trừ nhà ở riêng_lẻ : + Công_trình cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình xây_dựng theo tuyến có liên_quan đến địa_giới hành_chính của hai huyện , thành_phố trở lên . - Phân_cấp Ban Quản_lý Khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ_Y , các khu công_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , trừ nhà ở riêng_lẻ và các công_trình quy_định tại khoản 1 Điều này . - Phân_cấp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ trong phạm_vi Khu kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Bờ Y. Việc cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? Quy_mô công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ở tỉnh Kon_Tum ? Căn_cứ Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được quy_định như sau : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Công_trình xây_dựng được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản 3 , 4 và 5 Điều 91 của Luật này . - Nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm b , c và d khoản 1 Điều 93 của Luật này . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng mà quy_hoạch xây_dựng có điều_chỉnh kéo_dài kế_hoạch thực_hiện thì cơ_quan đã cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm thông_báo về việc gia_hạn thời_gian tồn_tại của công_trình . Trường_hợp chủ đầu_tư tiếp_tục có nhu_cầu xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo thì thực_hiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo thời_hạn của quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh . - Đối_với công_trình xây_dựng , nhà ở riêng_lẻ thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo . Trường_hợp sau 03 năm kể từ ngày công_bố kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chưa có quyết_định thu_hồi đất hoặc chưa cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được công_bố mà không điều_chỉnh , huỷ_bỏ hoặc có điều_chỉnh , huỷ_bỏ nhưng không công_bố việc điều_chỉnh , huỷ_bỏ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được quyền đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : - Đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ xây_dựng mới : + Tổng diện_tích sàn : Không quá 100m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị , không quá 200m2 đối_với nhà ở riêng_lẻ tại nông_thôn và không quá 500m2 đối_với công_trình . + Chiều cao công_trình , nhà ở riêng_lẻ tối_đa là 8 m ; tầng cao tối_đa là 02 tầng ( bao_gồm toàn_bộ các tầng trên mặt_đất và tầng nửa hoặc bán hầm , không bao_gồm tầng áp mái ) . - Đối_với công_trình và nhà ở cải_tạo , sửa_chữa : Theo quy_mô công_trình hiện_trạng . Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Kon_Tum , theo đó quy_định như sau : " Điều 4 . Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn 1 . Công_trình được phép tồn_tại theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm xác_định cụ_thể thời_hạn tồn_tại của công_trình trong Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn được cấp nhưng tối_thiểu là 03 năm . "
5,861
Khi nào thì Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có khu du_lịch quốc_gia lựa_chọn và tổ_chức thực_hiện thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Thành_lập mới hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Tổ_chức lại Ban quản_lý chuyên_ngành là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia và thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này để quản_lý phần diện_tích khu du_lịch quốc_gia trên địa_bàn của tỉnh trong trường_hợp khu du_lịch quốc_gia nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên. 3. Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch. 4. Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế của địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao cho Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia quản_lý một hoặc nhiều khu
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định như sau : Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có khu du_lịch quốc_gia lựa_chọn và tổ_chức thực_hiện thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Thành_lập mới hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Tổ_chức lại Ban quản_lý chuyên_ngành là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia và thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này để quản_lý phần diện_tích khu du_lịch quốc_gia trên địa_bàn của tỉnh trong trường_hợp khu du_lịch quốc_gia nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên . 3 . Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch . 4 . Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế của địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao cho Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia quản_lý một hoặc nhiều khu du_lịch trên địa_bàn tỉnh . 5 . Cơ_cấu tổ_chức của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện tự_chủ về tổ_chức bộ_máy theo quy_định của pháp_luật về thành_lập , tổ_chức lại và giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 6 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thành_lập , tổ_chức lại và giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Đối_chiếu với quy_định này , Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch 2017 . Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện báo_cáo bao_lâu một lần ? ( hình từ Internet )
5,862
Khi nào thì Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch. 4. Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế của địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao cho Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia quản_lý một hoặc nhiều khu du_lịch trên địa_bàn tỉnh. 5. Cơ_cấu tổ_chức của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện tự_chủ về tổ_chức bộ_máy theo quy_định của pháp_luật về thành_lập, tổ_chức lại và giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 6. Trình_tự, thủ_tục thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thành_lập, tổ_chức lại và giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Đối_chiếu với quy_định này, Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch 2017. Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện báo_cáo bao_lâu một lần? ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định như sau : Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có khu du_lịch quốc_gia lựa_chọn và tổ_chức thực_hiện thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Thành_lập mới hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Tổ_chức lại Ban quản_lý chuyên_ngành là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia và thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này để quản_lý phần diện_tích khu du_lịch quốc_gia trên địa_bàn của tỉnh trong trường_hợp khu du_lịch quốc_gia nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên . 3 . Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch . 4 . Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế của địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao cho Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia quản_lý một hoặc nhiều khu du_lịch trên địa_bàn tỉnh . 5 . Cơ_cấu tổ_chức của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện tự_chủ về tổ_chức bộ_máy theo quy_định của pháp_luật về thành_lập , tổ_chức lại và giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 6 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thành_lập , tổ_chức lại và giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Đối_chiếu với quy_định này , Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch 2017 . Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện báo_cáo bao_lâu một lần ? ( hình từ Internet )
5,863
Cơ_chế phối_hợp của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quy_định ra sao ?
Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP có quy_định về cơ_chế phối_hợp của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_n: ... Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP có quy_định về cơ_chế phối_hợp của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Cơ_chế phối_hợp ... 2 . Cơ_chế phối_hợp của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh a ) Ban quản_lý làm đầu_mối chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để quản_lý và phát_triển khu du_lịch quốc_gia ; b ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn phối_hợp với Ban quản_lý trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan tới công_tác quản_lý và phát_triển khu du_lịch quốc_gia ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trên địa_bàn khu du_lịch quốc_gia phối_hợp với Ban quản_lý thực_hiện công_tác bảo_đảm an_ninh trật_tự , vệ_sinh môi_trường và các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia chủ_trì , phối_hợp với Ban quản_lý chuyên_ngành để xây_dựng Quy_chế phối_hợp quản_lý khu du_lịch quốc_gia . ... Như_vậy , việc phối_hợp của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_định này .
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP có quy_định về cơ_chế phối_hợp của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Cơ_chế phối_hợp ... 2 . Cơ_chế phối_hợp của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh a ) Ban quản_lý làm đầu_mối chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để quản_lý và phát_triển khu du_lịch quốc_gia ; b ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn phối_hợp với Ban quản_lý trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan tới công_tác quản_lý và phát_triển khu du_lịch quốc_gia ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trên địa_bàn khu du_lịch quốc_gia phối_hợp với Ban quản_lý thực_hiện công_tác bảo_đảm an_ninh trật_tự , vệ_sinh môi_trường và các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia chủ_trì , phối_hợp với Ban quản_lý chuyên_ngành để xây_dựng Quy_chế phối_hợp quản_lý khu du_lịch quốc_gia . ... Như_vậy , việc phối_hợp của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_định này .
5,864
Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện báo_cáo bao_lâu một lần ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ báo_cáo của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia 1. Ban quản_lý thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ và báo_cáo đột_xuất theo quy_định của pháp_luật gồm : a ) Báo_cáo định_kỳ 06 tháng về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Báo_cáo định_kỳ hằng năm về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; c ) Báo_cáo thống_kê cơ_sở ; d ) Báo_cáo đột_xuất. 2. Nội_dung báo_cáo a ) Nội_dung báo_cáo định_kỳ 06 tháng và hằng năm gồm đánh_giá công_tác thực_hiện các nội_dung quản_lý khu du_lịch quốc_gia được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ( kết_quả thực_hiện, khó_khăn, hạn_chế, nguyên_nhân, phương_hướng hoạt_động trong thời_gian tiếp_theo, kiến_nghị và đề_xuất ) ; b ) Thời_hạn chốt số_liệu báo_cáo được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về chế_độ báo_cáo và thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất vào ngày 20 tháng 6 ( đối_với báo_cáo định_kỳ 06 tháng ) và ngày 15 tháng 12 ( đối_với báo_cáo định_kỳ hằng năm ). Riêng các chỉ_tiêu báo_cáo về tài_chính được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chế_độ báo_cáo tài_chính. c ) Báo_cáo định_kỳ được gửi Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( qua Tổng_cục Du_lịch ), Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( qua cơ_quan_chuyên_môn
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ báo_cáo của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia 1 . Ban quản_lý thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ và báo_cáo đột_xuất theo quy_định của pháp_luật gồm : a ) Báo_cáo định_kỳ 06 tháng về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Báo_cáo định_kỳ hằng năm về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; c ) Báo_cáo thống_kê cơ_sở ; d ) Báo_cáo đột_xuất . 2 . Nội_dung báo_cáo a ) Nội_dung báo_cáo định_kỳ 06 tháng và hằng năm gồm đánh_giá công_tác thực_hiện các nội_dung quản_lý khu du_lịch quốc_gia được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ( kết_quả thực_hiện , khó_khăn , hạn_chế , nguyên_nhân , phương_hướng hoạt_động trong thời_gian tiếp_theo , kiến_nghị và đề_xuất ) ; b ) Thời_hạn chốt số_liệu báo_cáo được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về chế_độ báo_cáo và thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất vào ngày 20 tháng 6 ( đối_với báo_cáo định_kỳ 06 tháng ) và ngày 15 tháng 12 ( đối_với báo_cáo định_kỳ hằng năm ) . Riêng các chỉ_tiêu báo_cáo về tài_chính được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chế_độ báo_cáo tài_chính . c ) Báo_cáo định_kỳ được gửi Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( qua Tổng_cục Du_lịch ) , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( qua cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh ) . 3 . Báo_cáo thống_kê cơ_sở ; cơ_quan nhận báo_cáo , nội_dung , thời_hạn , kỳ gửi , phương_thức gửi báo_cáo thống_kê được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về chế_độ báo_cáo thống_kê cơ_sở áp_dụng đối_với các cơ_sở , doanh_nghiệp hoạt_động du_lịch do ngành du_lịch quản_lý , cấp phép . 4 . Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy , Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ và báo_cáo đột_xuất theo quy_định của pháp_luật gồm : - Báo_cáo định_kỳ 06 tháng về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; - Báo_cáo định_kỳ hằng năm về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; - Báo_cáo thống_kê cơ_sở ; - Báo_cáo đột_xuất .
5,865
Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện báo_cáo bao_lâu một lần ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định của pháp_luật về chế_độ báo_cáo tài_chính. c ) Báo_cáo định_kỳ được gửi Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( qua Tổng_cục Du_lịch ), Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( qua cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh ). 3. Báo_cáo thống_kê cơ_sở ; cơ_quan nhận báo_cáo, nội_dung, thời_hạn, kỳ gửi, phương_thức gửi báo_cáo thống_kê được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về chế_độ báo_cáo thống_kê cơ_sở áp_dụng đối_với các cơ_sở, doanh_nghiệp hoạt_động du_lịch do ngành du_lịch quản_lý, cấp phép. 4. Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Như_vậy, Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ và báo_cáo đột_xuất theo quy_định của pháp_luật gồm : - Báo_cáo định_kỳ 06 tháng về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; - Báo_cáo định_kỳ hằng năm về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; - Báo_cáo thống_kê cơ_sở ; - Báo_cáo đột_xuất.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ báo_cáo của Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia 1 . Ban quản_lý thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ và báo_cáo đột_xuất theo quy_định của pháp_luật gồm : a ) Báo_cáo định_kỳ 06 tháng về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Báo_cáo định_kỳ hằng năm về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; c ) Báo_cáo thống_kê cơ_sở ; d ) Báo_cáo đột_xuất . 2 . Nội_dung báo_cáo a ) Nội_dung báo_cáo định_kỳ 06 tháng và hằng năm gồm đánh_giá công_tác thực_hiện các nội_dung quản_lý khu du_lịch quốc_gia được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ( kết_quả thực_hiện , khó_khăn , hạn_chế , nguyên_nhân , phương_hướng hoạt_động trong thời_gian tiếp_theo , kiến_nghị và đề_xuất ) ; b ) Thời_hạn chốt số_liệu báo_cáo được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về chế_độ báo_cáo và thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất vào ngày 20 tháng 6 ( đối_với báo_cáo định_kỳ 06 tháng ) và ngày 15 tháng 12 ( đối_với báo_cáo định_kỳ hằng năm ) . Riêng các chỉ_tiêu báo_cáo về tài_chính được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chế_độ báo_cáo tài_chính . c ) Báo_cáo định_kỳ được gửi Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( qua Tổng_cục Du_lịch ) , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( qua cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh ) . 3 . Báo_cáo thống_kê cơ_sở ; cơ_quan nhận báo_cáo , nội_dung , thời_hạn , kỳ gửi , phương_thức gửi báo_cáo thống_kê được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về chế_độ báo_cáo thống_kê cơ_sở áp_dụng đối_với các cơ_sở , doanh_nghiệp hoạt_động du_lịch do ngành du_lịch quản_lý , cấp phép . 4 . Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy , Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ và báo_cáo đột_xuất theo quy_định của pháp_luật gồm : - Báo_cáo định_kỳ 06 tháng về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; - Báo_cáo định_kỳ hằng năm về công_tác quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; - Báo_cáo thống_kê cơ_sở ; - Báo_cáo đột_xuất .
5,866
Hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì có_thể bị ấn_định thuế hay không ?
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1. Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế, không khai thuế, không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ, trung_thực, chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ, trung_thực, chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán, hoá_đơn, chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế, kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua, bán, trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua, trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp, sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế .
5,867
Hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì có_thể bị ấn_định thuế hay không ?
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế, không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai, xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết. Theo đó, trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế.
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế .
5,868
Hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế bị phạt như_thế_nào ?
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều: ... Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi. Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1. Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày, kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b, c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp, không khai, khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn, được miễn, giảm thuế, trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá, dịch_vụ,
None
1
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó .
5,869
Hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế bị phạt như_thế_nào ?
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều: ... số tiền thuế được hoàn, được miễn, giảm thuế, trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá, dịch_vụ, trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ đã bán, đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá, dịch_vụ sai về số_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn, số tiền thuế được miễn, giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ, tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp, số tiền thuế được miễn, giảm, số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục, hồ_sơ huỷ vật_tư, hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn, được miễn, giảm ; e
None
1
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó .
5,870
Hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế bị phạt như_thế_nào ?
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều: ... ; lập thủ_tục, hồ_sơ huỷ vật_tư, hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn, được miễn, giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng, khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng, tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này. 2. Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ. 3. Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng. 4. Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng.
None
1
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó .
5,871
Hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế bị phạt như_thế_nào ?
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều: ... . 4. Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng. 5. Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này. Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn, tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này. b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ, số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1,
None
1
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó .
5,872
Hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế bị phạt như_thế_nào ?
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều: ... 8 Nghị_định này. b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ, số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này. 7. Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b, đ, e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế, không làm tăng số tiền thuế được. Như_vậy, từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17. Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế. Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó.
None
1
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó .
5,873
Hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế bị phạt như_thế_nào ?
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều: ... cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế. Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó.
None
1
Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó .
5,874
Truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ra sao ?
Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : ... Tội trốn_thuế 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 202, 250, 251, 253, 254, 304, 305, 306, 309 và 311 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm :... 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm :... 3. Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm :... 4
None
1
Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,875
Truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ra sao ?
Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : ... 00.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm :... 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. 5. Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này, thì bị phạt như sau :... Như_vậy, nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này,... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản
None
1
Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,876
Truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ra sao ?
Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : ... hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017.
None
1
Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,877
Về hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế , trong quản_lý thuế về đất_đai trên địa_bàn huyện Phú_Tân . Hiện_nay việc trốn_thuế trong lĩnh_vực đất_đai diễn ra phổ_biến ( Giá bán trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ) . Để có văn_bản , đầy_đủ biện_pháp chống thất_thu nguồn thu này hoặc chuyển cơ_quan Công_An để tiến_hành điều_tra xử_lý . Mong quý anh , chị vui_lòng tư_vấn giúp tôi . Câu hỏi của anh Dương đến từ An_Giang .
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1. Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế, không khai thuế, không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ, trung_thực, chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ, trung_thực, chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán, hoá_đơn, chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế, kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua, bán, trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua, trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp, sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế . Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó . Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,878
Về hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế , trong quản_lý thuế về đất_đai trên địa_bàn huyện Phú_Tân . Hiện_nay việc trốn_thuế trong lĩnh_vực đất_đai diễn ra phổ_biến ( Giá bán trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ) . Để có văn_bản , đầy_đủ biện_pháp chống thất_thu nguồn thu này hoặc chuyển cơ_quan Công_An để tiến_hành điều_tra xử_lý . Mong quý anh , chị vui_lòng tư_vấn giúp tôi . Câu hỏi của anh Dương đến từ An_Giang .
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế, không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai, xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết. Theo đó, trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế. Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi. Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1. Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế . Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó . Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,879
Về hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế , trong quản_lý thuế về đất_đai trên địa_bàn huyện Phú_Tân . Hiện_nay việc trốn_thuế trong lĩnh_vực đất_đai diễn ra phổ_biến ( Giá bán trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ) . Để có văn_bản , đầy_đủ biện_pháp chống thất_thu nguồn thu này hoặc chuyển cơ_quan Công_An để tiến_hành điều_tra xử_lý . Mong quý anh , chị vui_lòng tư_vấn giúp tôi . Câu hỏi của anh Dương đến từ An_Giang .
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày, kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b, c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp, không khai, khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn, được miễn, giảm thuế, trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá, dịch_vụ, trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ đã bán, đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá, dịch_vụ sai về số_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế . Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó . Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,880
Về hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế , trong quản_lý thuế về đất_đai trên địa_bàn huyện Phú_Tân . Hiện_nay việc trốn_thuế trong lĩnh_vực đất_đai diễn ra phổ_biến ( Giá bán trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ) . Để có văn_bản , đầy_đủ biện_pháp chống thất_thu nguồn thu này hoặc chuyển cơ_quan Công_An để tiến_hành điều_tra xử_lý . Mong quý anh , chị vui_lòng tư_vấn giúp tôi . Câu hỏi của anh Dương đến từ An_Giang .
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá, dịch_vụ sai về số_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn, số tiền thuế được miễn, giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ, tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp, số tiền thuế được miễn, giảm, số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục, hồ_sơ huỷ vật_tư, hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn, được miễn, giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng, khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng, tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế . Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó . Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,881
Về hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế , trong quản_lý thuế về đất_đai trên địa_bàn huyện Phú_Tân . Hiện_nay việc trốn_thuế trong lĩnh_vực đất_đai diễn ra phổ_biến ( Giá bán trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ) . Để có văn_bản , đầy_đủ biện_pháp chống thất_thu nguồn thu này hoặc chuyển cơ_quan Công_An để tiến_hành điều_tra xử_lý . Mong quý anh , chị vui_lòng tư_vấn giúp tôi . Câu hỏi của anh Dương đến từ An_Giang .
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... chuyển_đổi mục_đích sử_dụng, khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng, tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này. 2. Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ. 3. Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng. 4. Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng. 5. Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế . Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó . Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,882
Về hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế , trong quản_lý thuế về đất_đai trên địa_bàn huyện Phú_Tân . Hiện_nay việc trốn_thuế trong lĩnh_vực đất_đai diễn ra phổ_biến ( Giá bán trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ) . Để có văn_bản , đầy_đủ biện_pháp chống thất_thu nguồn thu này hoặc chuyển cơ_quan Công_An để tiến_hành điều_tra xử_lý . Mong quý anh , chị vui_lòng tư_vấn giúp tôi . Câu hỏi của anh Dương đến từ An_Giang .
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này. Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn, tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này. b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ, số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này. 7. Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b, đ, e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế, không làm tăng số tiền
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế . Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó . Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,883
Về hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế , trong quản_lý thuế về đất_đai trên địa_bàn huyện Phú_Tân . Hiện_nay việc trốn_thuế trong lĩnh_vực đất_đai diễn ra phổ_biến ( Giá bán trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ) . Để có văn_bản , đầy_đủ biện_pháp chống thất_thu nguồn thu này hoặc chuyển cơ_quan Công_An để tiến_hành điều_tra xử_lý . Mong quý anh , chị vui_lòng tư_vấn giúp tôi . Câu hỏi của anh Dương đến từ An_Giang .
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế, không làm tăng số tiền thuế được. Như_vậy, từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17. Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế. Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó. Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế . Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó . Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,884
Về hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế , trong quản_lý thuế về đất_đai trên địa_bàn huyện Phú_Tân . Hiện_nay việc trốn_thuế trong lĩnh_vực đất_đai diễn ra phổ_biến ( Giá bán trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ) . Để có văn_bản , đầy_đủ biện_pháp chống thất_thu nguồn thu này hoặc chuyển cơ_quan Công_An để tiến_hành điều_tra xử_lý . Mong quý anh , chị vui_lòng tư_vấn giúp tôi . Câu hỏi của anh Dương đến từ An_Giang .
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... Tội trốn_thuế 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 202, 250, 251, 253, 254, 304, 305, 306, 309 và 311 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm :... 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm :... 3. Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm :... 4
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế . Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó . Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,885
Về hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế , trong quản_lý thuế về đất_đai trên địa_bàn huyện Phú_Tân . Hiện_nay việc trốn_thuế trong lĩnh_vực đất_đai diễn ra phổ_biến ( Giá bán trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ) . Để có văn_bản , đầy_đủ biện_pháp chống thất_thu nguồn thu này hoặc chuyển cơ_quan Công_An để tiến_hành điều_tra xử_lý . Mong quý anh , chị vui_lòng tư_vấn giúp tôi . Câu hỏi của anh Dương đến từ An_Giang .
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... 00.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm :... 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. 5. Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này, thì bị phạt như sau :... Như_vậy, nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này,... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế . Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó . Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,886
Về hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế , trong quản_lý thuế về đất_đai trên địa_bàn huyện Phú_Tân . Hiện_nay việc trốn_thuế trong lĩnh_vực đất_đai diễn ra phổ_biến ( Giá bán trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế ) . Để có văn_bản , đầy_đủ biện_pháp chống thất_thu nguồn thu này hoặc chuyển cơ_quan Công_An để tiến_hành điều_tra xử_lý . Mong quý anh , chị vui_lòng tư_vấn giúp tôi . Câu hỏi của anh Dương đến từ An_Giang .
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : ... hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017.
None
1
Theo khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 , về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế như sau : Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . Theo đó , trường_hợp các giao_dịch mua_bán đất tại địa_phương cố_tình khai giá_trị hợp_đồng thấp để tránh thuế thì trước_mắt những người này có_thể bị ấn_định thuế . Nếu giao_dịch thông_thường giữa các cá_nhân thì có_thể chỉ bị ấn_định thuế thôi . Còn nếu có hành_vi trốn_thuế phạt thì sẽ phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : Xử_phạt hành_vi trốn_thuế 1 . Phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên khi thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế ; không nộp hồ_sơ khai thuế hoặc nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế hoặc kể từ ngày hết thời_hạn gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 4 và khoản 5 Điều 13 Nghị_định này ; b ) Không ghi_chép trong sổ kế_toán các khoản thu liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp , không khai , khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , được miễn , giảm thuế , trừ hành_vi quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; c ) Không lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp người nộp thuế đã khai thuế đối_với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ đã bán , đã cung_ứng vào kỳ tính thuế tương_ứng ; lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ sai về số_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ để khai thuế thấp hơn thực_tế và bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ; d ) Sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn để khai thuế làm giảm số thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế được miễn , giảm ; đ ) Sử_dụng chứng_từ không hợp_pháp ; sử_dụng không hợp_pháp chứng_từ ; sử_dụng chứng_từ , tài_liệu không phản_ánh đúng bản_chất giao_dịch hoặc giá_trị giao_dịch thực_tế để xác_định sai_số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , giảm , số tiền thuế được hoàn ; lập thủ_tục , hồ_sơ huỷ vật_tư , hàng_hoá không đúng thực_tế làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn , được miễn , giảm ; e ) Sử_dụng hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , xét miễn thuế không đúng mục_đích quy_định mà không khai_báo việc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , khai thuế với cơ_quan thuế ; g ) Người nộp thuế có hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian xin ngừng , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền 1,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ . 3 . Phạt tiền 2 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này mà có một tình_tiết tăng nặng . 4 . Phạt tiền 2,5 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có hai tình_tiết tăng nặng . 5 . Phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này có từ ba tình_tiết tăng nặng trở lên . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . Trường_hợp hành_vi trốn_thuế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này đã quá thời_hiệu xử_phạt thì người nộp thuế không bị xử_phạt về hành_vi trốn_thuế nhưng người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế trốn , tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế trốn vào ngân_sách nhà_nước theo thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này . b ) Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ trên hồ_sơ thuế ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , đ , e khoản 1 Điều này bị phát_hiện sau thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc chưa được hoàn thuế , không làm tăng số tiền thuế được . Như_vậy , từ quy_định nêu trên và cũng đối_chiếu với vấn_đề của anh thì có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế thì sẽ còn tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà áp_dụng theo một trong những trường_hợp tại Điều 17 . Và từng mức phạt tiền sẽ từ thấp nhất là phạt tiền 1 lần số thuế trốn đối_với người nộp thuế có từ một tình_tiết giảm nhẹ trở lên và cao nhất là phạt tiền 3 lần số tiền thuế trốn đối_với người nộp thuế . Ngoài_ra sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả tương_ứng với hành_vi vi_phạm đó . Về trách_nhiệm hình_sự anh xem quy_định tại Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 : Tội trốn_thuế 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây trốn_thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 188 , 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 , 202 , 250 , 251 , 253 , 254 , 304 , 305 , 306 , 309 và 311 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : ... 3 . Phạm_tội trốn_thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : ... Như_vậy , nếu người có hành_vi trốn_thuế bằng cách hạ giá trên hợp_đồng thấp hơn so với giá bán thực_tế có_thể bị xử_lý hình_sự với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi trốn_thuế hoặc đã bị kết_án về tội này , ... Và mức phạt tối_đa áp_dụng cho tội này có_thể bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Riêng đối_với pháp_nhân thương_mại khi phạm_tội sẽ áp_dụng tại khoản 5 Điều 200 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 47 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
5,887
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi là như_thế_nào ?
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành : ... Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình, bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014. Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI I. ĐẠI_CƯƠNG - Gẫy vùng lồi cầu xương đùi gồm có : gẫy trên lồi cầu, gẫy lồi cầu trong, lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu đùi. - Gẫy trên lồi cầu xương đùi là loại gẫy ngoài khớp. Ngược_lại, gẫy lồi cầu trong, gẫy lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu_là loại gẫy nội khớp. Gẫy nội khớp thường nặng hơn, nếu sự nắn chỉnh không hoàn_hảo thường để lại hậu_quả xấu cho cơ_năng của khớp sau_này.... Theo đó, điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi
None
1
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI I. ĐẠI_CƯƠNG - Gẫy vùng lồi cầu xương đùi gồm có : gẫy trên lồi cầu , gẫy lồi cầu trong , lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu đùi . - Gẫy trên lồi cầu xương đùi là loại gẫy ngoài khớp . Ngược_lại , gẫy lồi cầu trong , gẫy lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu_là loại gẫy nội khớp . Gẫy nội khớp thường nặng hơn , nếu sự nắn chỉnh không hoàn_hảo thường để lại hậu_quả xấu cho cơ_năng của khớp sau_này . ... Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi gồm có : gẫy trên lồi cầu , gẫy lồi cầu trong , lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu đùi . - Gẫy trên lồi cầu xương đùi là loại gẫy ngoài khớp . Ngược_lại , gẫy lồi cầu trong , gẫy lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu_là loại gẫy nội khớp . Gẫy nội khớp thường nặng hơn , nếu sự nắn chỉnh không hoàn_hảo thường để lại hậu_quả xấu cho cơ_năng của khớp sau_này . Như_vậy , điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi sẽ được hiểu theo quy_định trên . Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet )
5,888
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi là như_thế_nào ?
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành : ... hơn, nếu sự nắn chỉnh không hoàn_hảo thường để lại hậu_quả xấu cho cơ_năng của khớp sau_này.... Theo đó, điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi gồm có : gẫy trên lồi cầu, gẫy lồi cầu trong, lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu đùi. - Gẫy trên lồi cầu xương đùi là loại gẫy ngoài khớp. Ngược_lại, gẫy lồi cầu trong, gẫy lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu_là loại gẫy nội khớp. Gẫy nội khớp thường nặng hơn, nếu sự nắn chỉnh không hoàn_hảo thường để lại hậu_quả xấu cho cơ_năng của khớp sau_này. Như_vậy, điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi sẽ được hiểu theo quy_định trên. Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet )
None
1
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI I. ĐẠI_CƯƠNG - Gẫy vùng lồi cầu xương đùi gồm có : gẫy trên lồi cầu , gẫy lồi cầu trong , lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu đùi . - Gẫy trên lồi cầu xương đùi là loại gẫy ngoài khớp . Ngược_lại , gẫy lồi cầu trong , gẫy lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu_là loại gẫy nội khớp . Gẫy nội khớp thường nặng hơn , nếu sự nắn chỉnh không hoàn_hảo thường để lại hậu_quả xấu cho cơ_năng của khớp sau_này . ... Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi gồm có : gẫy trên lồi cầu , gẫy lồi cầu trong , lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu đùi . - Gẫy trên lồi cầu xương đùi là loại gẫy ngoài khớp . Ngược_lại , gẫy lồi cầu trong , gẫy lồi cầu ngoài và gẫy liên lồi cầu_là loại gẫy nội khớp . Gẫy nội khớp thường nặng hơn , nếu sự nắn chỉnh không hoàn_hảo thường để lại hậu_quả xấu cho cơ_năng của khớp sau_này . Như_vậy , điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi sẽ được hiểu theo quy_định trên . Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet )
5,889
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi người_bệnh sẽ được chỉ_định khi nào và có trường_hợp nào không được thực_hiện không ?
Căn_cứ theo tiểu_mục II và tiểu_mục III Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BY: ... Căn_cứ theo tiểu_mục II và tiểu_mục III Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI... II. CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN Với gẫy nội khớp : điều_trị phẫu_thuật gần như tuyệt_đối. Với gẫy ngoại khớp : có chỉ_định nắn bó bột nhiều hơn. Điều_trị bảo_tồn trong một_số trường_hợp sau : 1. Tình_trạng sức_khoẻ người_bệnh chống chỉ_định mổ. 2. Gẫy xương phức_tạp không_thể phẫu_thuật kết_hợp xương được 3. Rối_loạn phát_triển xương nặng ( loãng_xương nặng, bệnh_lý xương thuỷ_tinh ). 4. Gẫy xương không di lệch. 5. Gẫy xương lún, vững. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1. Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên. 2. Có tổn_thương mạch, thần_kinh. Theo đó, điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục II và tiểu_mục III Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... II . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN Với gẫy nội khớp : điều_trị phẫu_thuật gần như tuyệt_đối . Với gẫy ngoại khớp : có chỉ_định nắn bó bột nhiều hơn . Điều_trị bảo_tồn trong một_số trường_hợp sau : 1 . Tình_trạng sức_khoẻ người_bệnh chống chỉ_định mổ . 2 . Gẫy xương phức_tạp không_thể phẫu_thuật kết_hợp xương được 3 . Rối_loạn phát_triển xương nặng ( loãng_xương nặng , bệnh_lý xương thuỷ_tinh ) . 4 . Gẫy xương không di lệch . 5 . Gẫy xương lún , vững . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên . 2 . Có tổn_thương mạch , thần_kinh . Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi người_bệnh sẽ được chỉ_định khi : Với gẫy nội khớp : điều_trị phẫu_thuật gần như tuyệt_đối . Với gẫy ngoại khớp : có chỉ_định nắn bó bột nhiều hơn . Điều_trị bảo_tồn trong một_số trường_hợp sau : - Tình_trạng sức_khoẻ người_bệnh chống chỉ_định mổ . - Gẫy xương phức_tạp không_thể phẫu_thuật kết_hợp xương được - Rối_loạn phát_triển xương nặng ( loãng_xương nặng , bệnh_lý xương thuỷ_tinh ) . - Gẫy xương không di lệch . - Gẫy xương lún , vững . Ngược_lại thì trường_hợp chống chỉ_định với người_bệnh khi họ bị : - Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên . - Có tổn_thương mạch , thần_kinh . Như_vậy , khi người_bệnh được chỉ_định thì có_thể thực_hiện điều_trị này một_cách bình_thường . Tuy_nhiên đối_với người_bệnh chống chỉ_định thì có_thể xem_xét và không được thực_hiện điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi .
5,890
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi người_bệnh sẽ được chỉ_định khi nào và có trường_hợp nào không được thực_hiện không ?
Căn_cứ theo tiểu_mục II và tiểu_mục III Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BY: ... ỊNH 1. Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên. 2. Có tổn_thương mạch, thần_kinh. Theo đó, điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi người_bệnh sẽ được chỉ_định khi : Với gẫy nội khớp : điều_trị phẫu_thuật gần như tuyệt_đối. Với gẫy ngoại khớp : có chỉ_định nắn bó bột nhiều hơn. Điều_trị bảo_tồn trong một_số trường_hợp sau : - Tình_trạng sức_khoẻ người_bệnh chống chỉ_định mổ. - Gẫy xương phức_tạp không_thể phẫu_thuật kết_hợp xương được - Rối_loạn phát_triển xương nặng ( loãng_xương nặng, bệnh_lý xương thuỷ_tinh ). - Gẫy xương không di lệch. - Gẫy xương lún, vững. Ngược_lại thì trường_hợp chống chỉ_định với người_bệnh khi họ bị : - Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên. - Có tổn_thương mạch, thần_kinh. Như_vậy, khi người_bệnh được chỉ_định thì có_thể thực_hiện điều_trị này một_cách bình_thường. Tuy_nhiên đối_với người_bệnh chống chỉ_định thì có_thể xem_xét và không được thực_hiện điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục II và tiểu_mục III Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... II . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN Với gẫy nội khớp : điều_trị phẫu_thuật gần như tuyệt_đối . Với gẫy ngoại khớp : có chỉ_định nắn bó bột nhiều hơn . Điều_trị bảo_tồn trong một_số trường_hợp sau : 1 . Tình_trạng sức_khoẻ người_bệnh chống chỉ_định mổ . 2 . Gẫy xương phức_tạp không_thể phẫu_thuật kết_hợp xương được 3 . Rối_loạn phát_triển xương nặng ( loãng_xương nặng , bệnh_lý xương thuỷ_tinh ) . 4 . Gẫy xương không di lệch . 5 . Gẫy xương lún , vững . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên . 2 . Có tổn_thương mạch , thần_kinh . Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi người_bệnh sẽ được chỉ_định khi : Với gẫy nội khớp : điều_trị phẫu_thuật gần như tuyệt_đối . Với gẫy ngoại khớp : có chỉ_định nắn bó bột nhiều hơn . Điều_trị bảo_tồn trong một_số trường_hợp sau : - Tình_trạng sức_khoẻ người_bệnh chống chỉ_định mổ . - Gẫy xương phức_tạp không_thể phẫu_thuật kết_hợp xương được - Rối_loạn phát_triển xương nặng ( loãng_xương nặng , bệnh_lý xương thuỷ_tinh ) . - Gẫy xương không di lệch . - Gẫy xương lún , vững . Ngược_lại thì trường_hợp chống chỉ_định với người_bệnh khi họ bị : - Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên . - Có tổn_thương mạch , thần_kinh . Như_vậy , khi người_bệnh được chỉ_định thì có_thể thực_hiện điều_trị này một_cách bình_thường . Tuy_nhiên đối_với người_bệnh chống chỉ_định thì có_thể xem_xét và không được thực_hiện điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi .
5,891
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi người_bệnh sẽ được chỉ_định khi nào và có trường_hợp nào không được thực_hiện không ?
Căn_cứ theo tiểu_mục II và tiểu_mục III Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BY: ... chỉ_định thì có_thể xem_xét và không được thực_hiện điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục II và tiểu_mục III Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... II . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN Với gẫy nội khớp : điều_trị phẫu_thuật gần như tuyệt_đối . Với gẫy ngoại khớp : có chỉ_định nắn bó bột nhiều hơn . Điều_trị bảo_tồn trong một_số trường_hợp sau : 1 . Tình_trạng sức_khoẻ người_bệnh chống chỉ_định mổ . 2 . Gẫy xương phức_tạp không_thể phẫu_thuật kết_hợp xương được 3 . Rối_loạn phát_triển xương nặng ( loãng_xương nặng , bệnh_lý xương thuỷ_tinh ) . 4 . Gẫy xương không di lệch . 5 . Gẫy xương lún , vững . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên . 2 . Có tổn_thương mạch , thần_kinh . Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi người_bệnh sẽ được chỉ_định khi : Với gẫy nội khớp : điều_trị phẫu_thuật gần như tuyệt_đối . Với gẫy ngoại khớp : có chỉ_định nắn bó bột nhiều hơn . Điều_trị bảo_tồn trong một_số trường_hợp sau : - Tình_trạng sức_khoẻ người_bệnh chống chỉ_định mổ . - Gẫy xương phức_tạp không_thể phẫu_thuật kết_hợp xương được - Rối_loạn phát_triển xương nặng ( loãng_xương nặng , bệnh_lý xương thuỷ_tinh ) . - Gẫy xương không di lệch . - Gẫy xương lún , vững . Ngược_lại thì trường_hợp chống chỉ_định với người_bệnh khi họ bị : - Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên . - Có tổn_thương mạch , thần_kinh . Như_vậy , khi người_bệnh được chỉ_định thì có_thể thực_hiện điều_trị này một_cách bình_thường . Tuy_nhiên đối_với người_bệnh chống chỉ_định thì có_thể xem_xét và không được thực_hiện điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi .
5,892
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi thì người thực_hiện là ai ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như s: ... Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ). - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ). 2. Phương_tiện - Bàn nắn : + Trường_hợp đơn_giản, ít lệch : bàn nắn bình_thường. Cần 1 độn gỗ để kê dưới chân người_bệnh. + Trường_hợp khó, phức_tạp : bàn nắn chỉnh_hình có hệ_thống kéo và căng chỉnh ( bàn Pelvie ). - Thuốc gây_tê hoặc gây_mê. - Bột thạch_cao : + Nếu bó bột Đùi - cẳng - bàn_chân ( khi gẫy 1 trong 2 lồi cầu, hoặc gẫy không lệch ) : 4-5 cuộn khổ 20 cm, thêm 3-4 cuộn khổ 15 cm. + Nếu bó bột Chậu -
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ) . - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ) . 2 . Phương_tiện - Bàn nắn : + Trường_hợp đơn_giản , ít lệch : bàn nắn bình_thường . Cần 1 độn gỗ để kê dưới chân người_bệnh . + Trường_hợp khó , phức_tạp : bàn nắn chỉnh_hình có hệ_thống kéo và căng chỉnh ( bàn Pelvie ) . - Thuốc gây_tê hoặc gây_mê . - Bột thạch_cao : + Nếu bó bột Đùi - cẳng - bàn_chân ( khi gẫy 1 trong 2 lồi cầu , hoặc gẫy không lệch ) : 4-5 cuộn khổ 20 cm , thêm 3-4 cuộn khổ 15 cm . + Nếu bó bột Chậu - lưng - chân ( khi gẫy trên lồi cầu , gẫy liên lồi cầu , gẫy di lệch ) : 15 cuộn bột khổ 20 cm . 3 . Người_bệnh - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , cởi bỏ quần . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , hướng xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . ... Theo đó , ở bước chuẩn_bị có quy_định về người thực_hiện sẽ bao_gồm : - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ) . - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng cơ_bản sẽ có 4 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình cùng thực_hiện . Trường_hợp người_bệnh cần gây_mê thì sẽ có thêm 2 người chuyên_khoa gây_mê hồi_sức kết_hợp thực_hiện .
5,893
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi thì người thực_hiện là ai ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như s: ... gẫy 1 trong 2 lồi cầu, hoặc gẫy không lệch ) : 4-5 cuộn khổ 20 cm, thêm 3-4 cuộn khổ 15 cm. + Nếu bó bột Chậu - lưng - chân ( khi gẫy trên lồi cầu, gẫy liên lồi cầu, gẫy di lệch ) : 15 cuộn bột khổ 20 cm. 3. Người_bệnh - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật. Với bệnh_nhi, cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân. - Được vệ_sinh sạch_sẽ, cởi bỏ quần. - Với người_bệnh gây_mê, cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ, tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược. 4. Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn, ngày_giờ bó bột, tình_trạng thăm_khám toàn_thân, hướng xử_trí, những điều dặn_dò và hẹn khám lại. - Với người_bệnh gây_mê, cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật.... Theo đó, ở bước chuẩn_bị có quy_định về người thực_hiện sẽ bao_gồm : - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ). - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ). Như_vậy
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ) . - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ) . 2 . Phương_tiện - Bàn nắn : + Trường_hợp đơn_giản , ít lệch : bàn nắn bình_thường . Cần 1 độn gỗ để kê dưới chân người_bệnh . + Trường_hợp khó , phức_tạp : bàn nắn chỉnh_hình có hệ_thống kéo và căng chỉnh ( bàn Pelvie ) . - Thuốc gây_tê hoặc gây_mê . - Bột thạch_cao : + Nếu bó bột Đùi - cẳng - bàn_chân ( khi gẫy 1 trong 2 lồi cầu , hoặc gẫy không lệch ) : 4-5 cuộn khổ 20 cm , thêm 3-4 cuộn khổ 15 cm . + Nếu bó bột Chậu - lưng - chân ( khi gẫy trên lồi cầu , gẫy liên lồi cầu , gẫy di lệch ) : 15 cuộn bột khổ 20 cm . 3 . Người_bệnh - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , cởi bỏ quần . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , hướng xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . ... Theo đó , ở bước chuẩn_bị có quy_định về người thực_hiện sẽ bao_gồm : - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ) . - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng cơ_bản sẽ có 4 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình cùng thực_hiện . Trường_hợp người_bệnh cần gây_mê thì sẽ có thêm 2 người chuyên_khoa gây_mê hồi_sức kết_hợp thực_hiện .
5,894
Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi thì người thực_hiện là ai ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như s: ... bao_gồm : - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ). - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ). Như_vậy, có_thể thấy rằng cơ_bản sẽ có 4 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình cùng thực_hiện. Trường_hợp người_bệnh cần gây_mê thì sẽ có thêm 2 người chuyên_khoa gây_mê hồi_sức kết_hợp thực_hiện.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 36 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy vùng lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY VÙNG LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ) . - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ) . 2 . Phương_tiện - Bàn nắn : + Trường_hợp đơn_giản , ít lệch : bàn nắn bình_thường . Cần 1 độn gỗ để kê dưới chân người_bệnh . + Trường_hợp khó , phức_tạp : bàn nắn chỉnh_hình có hệ_thống kéo và căng chỉnh ( bàn Pelvie ) . - Thuốc gây_tê hoặc gây_mê . - Bột thạch_cao : + Nếu bó bột Đùi - cẳng - bàn_chân ( khi gẫy 1 trong 2 lồi cầu , hoặc gẫy không lệch ) : 4-5 cuộn khổ 20 cm , thêm 3-4 cuộn khổ 15 cm . + Nếu bó bột Chậu - lưng - chân ( khi gẫy trên lồi cầu , gẫy liên lồi cầu , gẫy di lệch ) : 15 cuộn bột khổ 20 cm . 3 . Người_bệnh - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , cởi bỏ quần . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , hướng xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . ... Theo đó , ở bước chuẩn_bị có quy_định về người thực_hiện sẽ bao_gồm : - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ) . - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng cơ_bản sẽ có 4 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình cùng thực_hiện . Trường_hợp người_bệnh cần gây_mê thì sẽ có thêm 2 người chuyên_khoa gây_mê hồi_sức kết_hợp thực_hiện .
5,895
Nhân_viên bảo_vệ tại doanh_nghiệp nhà_nước sẽ được hưởng những chế_độ , chính_sách gì ?
Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về những chế_độ , chính_sách đối_với nhân_viên bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức c: ... Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về những chế_độ , chính_sách đối_với nhân_viên bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức chính_trị cụ_thể như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với nhân_viên bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức chính_trị 1 . Nhân_viên bảo_vệ khi hết thời_hạn thử việc , được đánh_giá đạt yêu_cầu thì được xem_xét tuyển_dụng , được hưởng lương và các quyền_lợi , chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trong khi thi_hành nhiệm_vụ , nếu bị_thương , bị hy_sinh thì được xem_xét và có_thể được công_nhận hưởng chế_độ như thương_binh , liệt_sĩ và các hình_thức khen_thưởng khác theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng và pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . Theo đó , khi làm nhân_viên bảo_vệ tại doanh_nghiệp nhà_nước thì sẽ được hưởng những chính_sách , chế_độ trên đây . Còn đối_với nhân_viên bảo_vệ làm_việc tại các doanh_nghiệp ngoài nhà_nước thì các chế_độ , chính_sách đối_với họ sẽ do Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp quyết_định thông_qua hợp_đồng lao_động trên cơ_sở quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về những chế_độ , chính_sách đối_với nhân_viên bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức chính_trị cụ_thể như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với nhân_viên bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức chính_trị 1 . Nhân_viên bảo_vệ khi hết thời_hạn thử việc , được đánh_giá đạt yêu_cầu thì được xem_xét tuyển_dụng , được hưởng lương và các quyền_lợi , chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trong khi thi_hành nhiệm_vụ , nếu bị_thương , bị hy_sinh thì được xem_xét và có_thể được công_nhận hưởng chế_độ như thương_binh , liệt_sĩ và các hình_thức khen_thưởng khác theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng và pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . Theo đó , khi làm nhân_viên bảo_vệ tại doanh_nghiệp nhà_nước thì sẽ được hưởng những chính_sách , chế_độ trên đây . Còn đối_với nhân_viên bảo_vệ làm_việc tại các doanh_nghiệp ngoài nhà_nước thì các chế_độ , chính_sách đối_với họ sẽ do Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp quyết_định thông_qua hợp_đồng lao_động trên cơ_sở quy_định của pháp_luật .
5,896
Đối_tượng nào được ưu_tiên tuyển_dụng làm nhân_viên bảo_vệ tại doanh_nghiệp nhà_nước ?
Theo Điều 6 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên bảo_vệ tại cơ_quan , doanh_nghiệp như sau : ... Tiêu_chuẩn nhân_viên bảo_vệ Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi trở lên ; có_lý lịch rõ_ràng ; phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có trình_độ học_vấn tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên ( đối_với miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa có trình_độ học_vấn tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên ) , có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và đủ sức_khoẻ đáp_ứng yêu_cầu công_tác bảo_vệ . Ưu_tiên tuyển_dụng lực_lượng bảo_vệ là những người đã có thời_gian công_tác trong lực_lượng Công_an nhân_dân và Quân_đội nhân_dân . Như_vậy , những người đã có thời_gian công_tác trong lực_lượng Công_an nhân_dân và Quân_đội nhân_dân sẽ được ưu_tiên tuyển_dụng khi làm nhân_viên bảo_vệ tại doanh_nghiệp nhà_nước . Nhân_viên bảo_vệ tại doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên bảo_vệ tại cơ_quan , doanh_nghiệp như sau : Tiêu_chuẩn nhân_viên bảo_vệ Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi trở lên ; có_lý lịch rõ_ràng ; phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có trình_độ học_vấn tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên ( đối_với miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa có trình_độ học_vấn tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên ) , có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và đủ sức_khoẻ đáp_ứng yêu_cầu công_tác bảo_vệ . Ưu_tiên tuyển_dụng lực_lượng bảo_vệ là những người đã có thời_gian công_tác trong lực_lượng Công_an nhân_dân và Quân_đội nhân_dân . Như_vậy , những người đã có thời_gian công_tác trong lực_lượng Công_an nhân_dân và Quân_đội nhân_dân sẽ được ưu_tiên tuyển_dụng khi làm nhân_viên bảo_vệ tại doanh_nghiệp nhà_nước . Nhân_viên bảo_vệ tại doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet )
5,897
Nhiệm_vụ của nhân_viên bảo_vệ tại các doanh_nghiệp nhà_nước ?
Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP , nhân_viên bảo_vệ làm_việc tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : ... - Thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn nghiệp_vụ bảo_vệ của lực_lượng Công_an để phòng_ngừa, phát_hiện và ngăn_chặn những hành_vi vi_phạm pháp_luật, vi_phạm nội_quy bảo_vệ cơ_quan, doanh_nghiệp ; kịp_thời đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan, doanh_nghiệp biện_pháp xử_lý ; - Trực_tiếp kiểm_soát người ra vào cơ_quan, doanh_nghiệp. Khi xảy ra các vụ_việc có liên_quan đến an_ninh, trật_tự và an_toàn cơ_quan, doanh_nghiệp phải tổ_chức bảo_vệ hiện_trường, bảo_vệ tài_sản của cơ_quan, doanh_nghiệp, cấp_cứu nạn_nhân, bắt người phạm_tội quả_tang và báo ngay cho cơ_quan Công_an nơi gần nhất ; - Thực_hiện các quy_định về công_tác phòng cháy, chữa_cháy, giữ_gìn trật_tự công_cộng ; - Làm nòng_cốt trong phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trong cơ_quan, doanh_nghiệp ; xây_dựng cơ_quan, doanh_nghiệp an_toàn ; - Phối_hợp với Công_an xã, phường, thị_trấn nơi cơ_quan, doanh_nghiệp đóng trong công_tác nắm tình_hình, bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn cơ_quan, doanh_nghiệp ; đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan, doanh_nghiệp xây_dựng nội_quy bảo_vệ cơ_quan, doanh_nghiệp, kế_hoạch, biện_pháp phòng, chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác trong cơ_quan, doanh_nghiệp ; -
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP , nhân_viên bảo_vệ làm_việc tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : - Thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn nghiệp_vụ bảo_vệ của lực_lượng Công_an để phòng_ngừa , phát_hiện và ngăn_chặn những hành_vi vi_phạm pháp_luật , vi_phạm nội_quy bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp ; kịp_thời đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp biện_pháp xử_lý ; - Trực_tiếp kiểm_soát người ra vào cơ_quan , doanh_nghiệp . Khi xảy ra các vụ_việc có liên_quan đến an_ninh , trật_tự và an_toàn cơ_quan , doanh_nghiệp phải tổ_chức bảo_vệ hiện_trường , bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , doanh_nghiệp , cấp_cứu nạn_nhân , bắt người phạm_tội quả_tang và báo ngay cho cơ_quan Công_an nơi gần nhất ; - Thực_hiện các quy_định về công_tác phòng cháy , chữa_cháy , giữ_gìn trật_tự công_cộng ; - Làm nòng_cốt trong phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trong cơ_quan , doanh_nghiệp ; xây_dựng cơ_quan , doanh_nghiệp an_toàn ; - Phối_hợp với Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_quan , doanh_nghiệp đóng trong công_tác nắm tình_hình , bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn cơ_quan , doanh_nghiệp ; đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp xây_dựng nội_quy bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp , kế_hoạch , biện_pháp phòng , chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác trong cơ_quan , doanh_nghiệp ; - Thực_hiện các quy_định về quản_lý vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ , vật_liệu nổ , chất dễ cháy , chất độc_hại ( nếu có ) ; giúp người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp trong việc phối_hợp với cơ_quan Công_an để quản_lý , giáo_dục người có tiền_án , tiền_sự , người chấp_hành xong các biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính khác đang làm_việc tại cơ_quan , doanh_nghiệp ; - Phối_hợp với các tổ_chức quần_chúng trong cơ_quan , doanh_nghiệp tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác cho mọi người ; hướng_dẫn các tổ_chức quần_chúng tham_gia bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn trong cơ_quan , doanh_nghiệp ; - Thực_hiện những nhiệm_vụ cụ_thể khác để bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp do người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp giao theo đúng quy_định của pháp_luật .
5,898
Nhiệm_vụ của nhân_viên bảo_vệ tại các doanh_nghiệp nhà_nước ?
Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP , nhân_viên bảo_vệ làm_việc tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : ... người đứng đầu cơ_quan, doanh_nghiệp xây_dựng nội_quy bảo_vệ cơ_quan, doanh_nghiệp, kế_hoạch, biện_pháp phòng, chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác trong cơ_quan, doanh_nghiệp ; - Thực_hiện các quy_định về quản_lý vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ, vật_liệu nổ, chất dễ cháy, chất độc_hại ( nếu có ) ; giúp người đứng đầu cơ_quan, doanh_nghiệp trong việc phối_hợp với cơ_quan Công_an để quản_lý, giáo_dục người có tiền_án, tiền_sự, người chấp_hành xong các biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính khác đang làm_việc tại cơ_quan, doanh_nghiệp ; - Phối_hợp với các tổ_chức quần_chúng trong cơ_quan, doanh_nghiệp tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác cho mọi người ; hướng_dẫn các tổ_chức quần_chúng tham_gia bảo_vệ an_ninh, trật_tự, an_toàn trong cơ_quan, doanh_nghiệp ; - Thực_hiện những nhiệm_vụ cụ_thể khác để bảo_vệ cơ_quan, doanh_nghiệp do người đứng đầu cơ_quan, doanh_nghiệp giao theo đúng quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP , nhân_viên bảo_vệ làm_việc tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : - Thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn nghiệp_vụ bảo_vệ của lực_lượng Công_an để phòng_ngừa , phát_hiện và ngăn_chặn những hành_vi vi_phạm pháp_luật , vi_phạm nội_quy bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp ; kịp_thời đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp biện_pháp xử_lý ; - Trực_tiếp kiểm_soát người ra vào cơ_quan , doanh_nghiệp . Khi xảy ra các vụ_việc có liên_quan đến an_ninh , trật_tự và an_toàn cơ_quan , doanh_nghiệp phải tổ_chức bảo_vệ hiện_trường , bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , doanh_nghiệp , cấp_cứu nạn_nhân , bắt người phạm_tội quả_tang và báo ngay cho cơ_quan Công_an nơi gần nhất ; - Thực_hiện các quy_định về công_tác phòng cháy , chữa_cháy , giữ_gìn trật_tự công_cộng ; - Làm nòng_cốt trong phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trong cơ_quan , doanh_nghiệp ; xây_dựng cơ_quan , doanh_nghiệp an_toàn ; - Phối_hợp với Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_quan , doanh_nghiệp đóng trong công_tác nắm tình_hình , bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn cơ_quan , doanh_nghiệp ; đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp xây_dựng nội_quy bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp , kế_hoạch , biện_pháp phòng , chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác trong cơ_quan , doanh_nghiệp ; - Thực_hiện các quy_định về quản_lý vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ , vật_liệu nổ , chất dễ cháy , chất độc_hại ( nếu có ) ; giúp người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp trong việc phối_hợp với cơ_quan Công_an để quản_lý , giáo_dục người có tiền_án , tiền_sự , người chấp_hành xong các biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính khác đang làm_việc tại cơ_quan , doanh_nghiệp ; - Phối_hợp với các tổ_chức quần_chúng trong cơ_quan , doanh_nghiệp tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác cho mọi người ; hướng_dẫn các tổ_chức quần_chúng tham_gia bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn trong cơ_quan , doanh_nghiệp ; - Thực_hiện những nhiệm_vụ cụ_thể khác để bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp do người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp giao theo đúng quy_định của pháp_luật .
5,899