Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trường_hợp nào thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng ? | Theo quy_định tại Điều 83 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng trong những trường_hợp sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân và người có liên_quan dự_kiến mua cổ_phiếu có quyền biểu_quyết, chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng, chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng, công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức, cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức, cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức, cá_nhân khác trực_tiếp, gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức, cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức, cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ_vợ, vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 83 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng trong những trường_hợp sau : - Tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan dự_kiến mua cổ_phiếu có quyền biểu_quyết , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; - Tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng dự_kiến mua tiếp dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt hoặc vượt mức 35% , 45% , 55% , 65% , 75% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; + Tổ_chức , cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Trừ trường_hợp việc chào mua đã được thực_hiện đối_với toàn_bộ số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng , sau khi thực_hiện chào mua công_khai , tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 80% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng phải mua tiếp số cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ đóng do các cổ_đông , nhà_đầu_tư còn lại nắm giữ trong thời_hạn 30 ngày theo các điều_kiện về giá chào mua và phương_thức thanh_toán tương_tự với đợt chào mua công_khai là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; + Tổ_chức , cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Bên cạnh các trường_hợp phải chào mua công_khai theo quy_định nêu trên , tổ_chức , cá_nhân có ý_định thực_hiện chào mua công_khai đối_với cổ_phiếu của công_ty đại_chúng hoặc chứng_chỉ quỹ đóng phải thực_hiện đầy_đủ các quy_định về chào mua công_khai . Chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng | 5,900 | |
Trường_hợp nào thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng ? | Theo quy_định tại Điều 83 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng trong những trường_hợp sau : ... chồng, con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức, cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức, cá_nhân kia ; - Tổ_chức, cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng, chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng dự_kiến mua tiếp dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt hoặc vượt mức 35%, 45%, 55%, 65%, 75% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng, chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng, công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức, cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức, cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức, cá_nhân khác trực_tiếp, gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 83 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng trong những trường_hợp sau : - Tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan dự_kiến mua cổ_phiếu có quyền biểu_quyết , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; - Tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng dự_kiến mua tiếp dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt hoặc vượt mức 35% , 45% , 55% , 65% , 75% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; + Tổ_chức , cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Trừ trường_hợp việc chào mua đã được thực_hiện đối_với toàn_bộ số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng , sau khi thực_hiện chào mua công_khai , tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 80% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng phải mua tiếp số cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ đóng do các cổ_đông , nhà_đầu_tư còn lại nắm giữ trong thời_hạn 30 ngày theo các điều_kiện về giá chào mua và phương_thức thanh_toán tương_tự với đợt chào mua công_khai là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; + Tổ_chức , cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Bên cạnh các trường_hợp phải chào mua công_khai theo quy_định nêu trên , tổ_chức , cá_nhân có ý_định thực_hiện chào mua công_khai đối_với cổ_phiếu của công_ty đại_chúng hoặc chứng_chỉ quỹ đóng phải thực_hiện đầy_đủ các quy_định về chào mua công_khai . Chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng | 5,901 | |
Trường_hợp nào thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng ? | Theo quy_định tại Điều 83 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng trong những trường_hợp sau : ... cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức, cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức, cá_nhân khác trực_tiếp, gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức, cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức, cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ_vợ, vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức, cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức, cá_nhân kia ; + Tổ_chức, cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp. - Trừ trường_hợp việc chào mua đã được thực_hiện đối_với toàn_bộ số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng, chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng, sau khi thực_hiện chào mua công_khai, tổ_chức, cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 80% trở lên số cổ_phiếu có quyền | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 83 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng trong những trường_hợp sau : - Tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan dự_kiến mua cổ_phiếu có quyền biểu_quyết , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; - Tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng dự_kiến mua tiếp dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt hoặc vượt mức 35% , 45% , 55% , 65% , 75% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; + Tổ_chức , cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Trừ trường_hợp việc chào mua đã được thực_hiện đối_với toàn_bộ số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng , sau khi thực_hiện chào mua công_khai , tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 80% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng phải mua tiếp số cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ đóng do các cổ_đông , nhà_đầu_tư còn lại nắm giữ trong thời_hạn 30 ngày theo các điều_kiện về giá chào mua và phương_thức thanh_toán tương_tự với đợt chào mua công_khai là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; + Tổ_chức , cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Bên cạnh các trường_hợp phải chào mua công_khai theo quy_định nêu trên , tổ_chức , cá_nhân có ý_định thực_hiện chào mua công_khai đối_với cổ_phiếu của công_ty đại_chúng hoặc chứng_chỉ quỹ đóng phải thực_hiện đầy_đủ các quy_định về chào mua công_khai . Chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng | 5,902 | |
Trường_hợp nào thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng ? | Theo quy_định tại Điều 83 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng trong những trường_hợp sau : ... đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng, sau khi thực_hiện chào mua công_khai, tổ_chức, cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 80% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng, chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng phải mua tiếp số cổ_phiếu, chứng_chỉ quỹ đóng do các cổ_đông, nhà_đầu_tư còn lại nắm giữ trong thời_hạn 30 ngày theo các điều_kiện về giá chào mua và phương_thức thanh_toán tương_tự với đợt chào mua công_khai là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng, công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức, cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức, cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức, cá_nhân khác trực_tiếp, gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức, cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức, cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ_vợ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 83 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng trong những trường_hợp sau : - Tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan dự_kiến mua cổ_phiếu có quyền biểu_quyết , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; - Tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng dự_kiến mua tiếp dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt hoặc vượt mức 35% , 45% , 55% , 65% , 75% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; + Tổ_chức , cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Trừ trường_hợp việc chào mua đã được thực_hiện đối_với toàn_bộ số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng , sau khi thực_hiện chào mua công_khai , tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 80% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng phải mua tiếp số cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ đóng do các cổ_đông , nhà_đầu_tư còn lại nắm giữ trong thời_hạn 30 ngày theo các điều_kiện về giá chào mua và phương_thức thanh_toán tương_tự với đợt chào mua công_khai là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; + Tổ_chức , cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Bên cạnh các trường_hợp phải chào mua công_khai theo quy_định nêu trên , tổ_chức , cá_nhân có ý_định thực_hiện chào mua công_khai đối_với cổ_phiếu của công_ty đại_chúng hoặc chứng_chỉ quỹ đóng phải thực_hiện đầy_đủ các quy_định về chào mua công_khai . Chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng | 5,903 | |
Trường_hợp nào thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng ? | Theo quy_định tại Điều 83 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng trong những trường_hợp sau : ... đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ_vợ, vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức, cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức, cá_nhân kia ; + Tổ_chức, cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp. - Bên cạnh các trường_hợp phải chào mua công_khai theo quy_định nêu trên, tổ_chức, cá_nhân có ý_định thực_hiện chào mua công_khai đối_với cổ_phiếu của công_ty đại_chúng hoặc chứng_chỉ quỹ đóng phải thực_hiện đầy_đủ các quy_định về chào mua công_khai. Chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 83 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì được phép chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng trong những trường_hợp sau : - Tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan dự_kiến mua cổ_phiếu có quyền biểu_quyết , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; - Tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 25% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng dự_kiến mua tiếp dẫn đến trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu đạt hoặc vượt mức 35% , 45% , 55% , 65% , 75% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; + Tổ_chức , cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Trừ trường_hợp việc chào mua đã được thực_hiện đối_với toàn_bộ số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng , sau khi thực_hiện chào mua công_khai , tổ_chức , cá_nhân và người có liên_quan nắm giữ từ 80% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 công_ty đại_chúng , chứng_chỉ quỹ đóng đang lưu_hành của 01 quỹ đóng phải mua tiếp số cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ đóng do các cổ_đông , nhà_đầu_tư còn lại nắm giữ trong thời_hạn 30 ngày theo các điều_kiện về giá chào mua và phương_thức thanh_toán tương_tự với đợt chào mua công_khai là : + Doanh_nghiệp và người nội_bộ của doanh_nghiệp đó ; quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đó ; + Doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết hoặc vốn góp của doanh_nghiệp đó ; + Tổ_chức , cá_nhân mà trong mối quan_hệ với tổ_chức , cá_nhân khác trực_tiếp , gián_tiếp kiểm_soát hoặc bị kiểm_soát bởi tổ_chức , cá_nhân đó hoặc cùng với tổ_chức , cá_nhân đó chịu chung một sự kiểm_soát ; + Cá_nhân và bố đẻ , mẹ đẻ , bố nuôi , mẹ nuôi , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của cá_nhân đó ; + Quan_hệ hợp_đồng trong đó một tổ_chức , cá_nhân là đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân kia ; + Tổ_chức , cá_nhân khác là người có liên_quan theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Bên cạnh các trường_hợp phải chào mua công_khai theo quy_định nêu trên , tổ_chức , cá_nhân có ý_định thực_hiện chào mua công_khai đối_với cổ_phiếu của công_ty đại_chúng hoặc chứng_chỉ quỹ đóng phải thực_hiện đầy_đủ các quy_định về chào mua công_khai . Chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng | 5,904 | |
Tổ_chức đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng phải chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 85 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng bao_gồm : ... - Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân chào mua công_khai thanh_toán bằng tiền, hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai bao_gồm : + Giấy đăng_ký chào mua công_khai ; + Bản công_bố thông_tin ; + Quyết_định của cấp có thẩm_quyền của tổ_chức đăng_ký chào mua công_khai thông_qua việc chào mua công_khai ; + Giấy xác_nhận bảo_lãnh thanh_toán của tổ_chức tín_dụng đối_với tổ_chức, cá_nhân chào mua công_khai hoặc giấy xác_nhận phong_toả tài_khoản ngân_hàng của tổ_chức, cá_nhân chào mua công_khai đảm_bảo tổ_chức, cá_nhân có đủ tiền để thực_hiện chào mua công_khai. Tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có văn_bản thông_báo nhận được đầy_đủ hồ_sơ ; + Văn_bản của công_ty chứng_khoán xác_nhận làm đại_lý chào mua công_khai ; + Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp chào mua công_khai dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo. - Trường_hợp chào mua công_khai bằng cổ_phiếu phát_hành, hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai bao_gồm : + Giấy đăng_ký phát_hành ; + Bản cáo_bạch ; + Điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua phương_án phát_hành | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 85 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng bao_gồm : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai thanh_toán bằng tiền , hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai bao_gồm : + Giấy đăng_ký chào mua công_khai ; + Bản công_bố thông_tin ; + Quyết_định của cấp có thẩm_quyền của tổ_chức đăng_ký chào mua công_khai thông_qua việc chào mua công_khai ; + Giấy xác_nhận bảo_lãnh thanh_toán của tổ_chức tín_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai hoặc giấy xác_nhận phong_toả tài_khoản ngân_hàng của tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai đảm_bảo tổ_chức , cá_nhân có đủ tiền để thực_hiện chào mua công_khai . Tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có văn_bản thông_báo nhận được đầy_đủ hồ_sơ ; + Văn_bản của công_ty chứng_khoán xác_nhận làm đại_lý chào mua công_khai ; + Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp chào mua công_khai dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . - Trường_hợp chào mua công_khai bằng cổ_phiếu phát_hành , hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai bao_gồm : + Giấy đăng_ký phát_hành ; + Bản cáo_bạch ; + Điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua phương_án phát_hành , việc niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; + Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất ; + Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị về việc triển_khai niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; + Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu ; + Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành ; + Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành về việc đáp_ứng tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài ; + Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp ; + Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . | 5,905 | |
Tổ_chức đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng phải chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 85 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng bao_gồm : ... chào mua công_khai bao_gồm : + Giấy đăng_ký phát_hành ; + Bản cáo_bạch ; + Điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua phương_án phát_hành, việc niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; + Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất ; + Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị về việc triển_khai niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; + Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu ; + Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành ; + Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành về việc đáp_ứng tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài ; + Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp ; + Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 85 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng bao_gồm : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai thanh_toán bằng tiền , hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai bao_gồm : + Giấy đăng_ký chào mua công_khai ; + Bản công_bố thông_tin ; + Quyết_định của cấp có thẩm_quyền của tổ_chức đăng_ký chào mua công_khai thông_qua việc chào mua công_khai ; + Giấy xác_nhận bảo_lãnh thanh_toán của tổ_chức tín_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai hoặc giấy xác_nhận phong_toả tài_khoản ngân_hàng của tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai đảm_bảo tổ_chức , cá_nhân có đủ tiền để thực_hiện chào mua công_khai . Tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có văn_bản thông_báo nhận được đầy_đủ hồ_sơ ; + Văn_bản của công_ty chứng_khoán xác_nhận làm đại_lý chào mua công_khai ; + Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp chào mua công_khai dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . - Trường_hợp chào mua công_khai bằng cổ_phiếu phát_hành , hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai bao_gồm : + Giấy đăng_ký phát_hành ; + Bản cáo_bạch ; + Điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua phương_án phát_hành , việc niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; + Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất ; + Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị về việc triển_khai niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; + Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu ; + Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành ; + Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành về việc đáp_ứng tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài ; + Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp ; + Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . | 5,906 | |
Tổ_chức đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng phải chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 85 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng bao_gồm : ... chéo của Luật Doanh_nghiệp ; + Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 85 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng bao_gồm : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai thanh_toán bằng tiền , hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai bao_gồm : + Giấy đăng_ký chào mua công_khai ; + Bản công_bố thông_tin ; + Quyết_định của cấp có thẩm_quyền của tổ_chức đăng_ký chào mua công_khai thông_qua việc chào mua công_khai ; + Giấy xác_nhận bảo_lãnh thanh_toán của tổ_chức tín_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai hoặc giấy xác_nhận phong_toả tài_khoản ngân_hàng của tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai đảm_bảo tổ_chức , cá_nhân có đủ tiền để thực_hiện chào mua công_khai . Tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có văn_bản thông_báo nhận được đầy_đủ hồ_sơ ; + Văn_bản của công_ty chứng_khoán xác_nhận làm đại_lý chào mua công_khai ; + Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp chào mua công_khai dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . - Trường_hợp chào mua công_khai bằng cổ_phiếu phát_hành , hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai bao_gồm : + Giấy đăng_ký phát_hành ; + Bản cáo_bạch ; + Điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua phương_án phát_hành , việc niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; + Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất ; + Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị về việc triển_khai niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; + Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu ; + Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành ; + Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành về việc đáp_ứng tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài ; + Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp ; + Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . | 5,907 | |
Tổ_chức đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ đóng phải thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 86 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì đăng_ký chào mua công_khai phải tuân_thủ trình_tự sau : ... - Tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai gửi hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; đồng_thời gửi cho công_ty mục_tiêu , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán quản_lý quỹ đầu_tư mục_tiêu . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai , công_ty mục_tiêu , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán quản_lý quỹ đầu_tư mục_tiêu có trách_nhiệm công_bố thông_tin về việc nhận được đề_nghị chào mua công_khai trên trang thông_tin điện_tử của công_ty mục_tiêu , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán quản_lý quỹ đầu_tư mục_tiêu , Sở_giao_dịch chứng_khoán . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc đã nhận đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , để đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ thì công_ty anh cần phải đảm_bảo các điều_kiện mà pháp_luật quy_định , tiếp đó cần chuẩn_bị những tài_liệu để hoàn_thiện hồ_sơ đăng_ký chào mua và thực_hiện các trình_tự được nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 86 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì đăng_ký chào mua công_khai phải tuân_thủ trình_tự sau : - Tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai gửi hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; đồng_thời gửi cho công_ty mục_tiêu , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán quản_lý quỹ đầu_tư mục_tiêu . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai , công_ty mục_tiêu , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán quản_lý quỹ đầu_tư mục_tiêu có trách_nhiệm công_bố thông_tin về việc nhận được đề_nghị chào mua công_khai trên trang thông_tin điện_tử của công_ty mục_tiêu , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán quản_lý quỹ đầu_tư mục_tiêu , Sở_giao_dịch chứng_khoán . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân chào mua công_khai và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc đã nhận đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký chào mua công_khai ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , để đăng_ký chào mua công_khai chứng_chỉ quỹ thì công_ty anh cần phải đảm_bảo các điều_kiện mà pháp_luật quy_định , tiếp đó cần chuẩn_bị những tài_liệu để hoàn_thiện hồ_sơ đăng_ký chào mua và thực_hiện các trình_tự được nêu trên . | 5,908 | |
Lấy bài từ các báo có vi_phạm luật sở_hữu_trí_tuệ hay không ? | Căn_cứ Điều 18 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về quyền_tác_giả như sau : ... " Quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm quy_định tại Luật này bao_gồm quyền nhân_thân và quyền tài_sản . " Xử_phạt trong vi_phạm luật sở_hữu_trí_tuệ | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về quyền_tác_giả như sau : " Quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm quy_định tại Luật này bao_gồm quyền nhân_thân và quyền tài_sản . " Xử_phạt trong vi_phạm luật sở_hữu_trí_tuệ | 5,909 | |
Quyền nhân_thân trong pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về quyền nhân_thân như sau : ... " Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . " Như_vậy trên đây là quy_định về quyền nhân_thân được quy_định trong luật sở_hữu_trí_tuệ . | None | 1 | Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về quyền nhân_thân như sau : " Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . " Như_vậy trên đây là quy_định về quyền nhân_thân được quy_định trong luật sở_hữu_trí_tuệ . | 5,910 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm sở_hữu_trí_tuệ như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vận_chuyển , tàng_trữ hàng_hoá sao_chép lậu như sau : ... " 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vận_chuyển hàng_hoá được sản_xuất mà không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả, quyền liên_quan. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tàng_trữ hàng_hoá được sản_xuất mà không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả, quyền liên_quan. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. " Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh, chương_trình máy_tính như sau : " Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cho thuê bản_gốc, bản_sao tác_phẩm điện_ảnh, chương_trình máy_tính mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định. " Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP ( Cụm_từ " trên môi_trường Internet bị thay_thế bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP) quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm như sau : " 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vận_chuyển , tàng_trữ hàng_hoá sao_chép lậu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vận_chuyển hàng_hoá được sản_xuất mà không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tàng_trữ hàng_hoá được sản_xuất mà không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . " Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính như sau : " Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cho thuê bản_gốc , bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định . " Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP ( Cụm_từ " trên môi_trường Internet bị thay_thế bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP) quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm như sau : " 1 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này . " Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền áp_dụng biện_pháp công_nghệ để tự bảo_vệ quyền_tác_giả như sau : " 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý xoá , thay_đổi thông_tin quản_lý quyền dưới hình_thức điện_tử gắn với bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật , công_nghệ do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , lắp_ráp , biến_đổi , phân_phối , nhập_khẩu , xuất_khẩu , bán hoặc cho thuê thiết_bị hoặc hệ_thống làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật , công_nghệ do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tái_xuất tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi nhập_khẩu quy_định tại Khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này trong trường_hợp không áp_dụng được biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điểm a Khoản này . " Như_vậy , về hành_vi chị nêu thì cần phải căn_cứ cụ_thể vào biên_bản xác_định vi_phạm của cơ_quan kiểm_tra thì mới xác_định được mức phạt cụ_thể , còn với thông_tin như chị cung_cấp thì không_thể xác_định được chính_xác là công_ty chị sẽ bị phạt ở mức nào . Cho_nên ban tư_vấn sẽ hỗ_trợ liệt_kê các hành_vi vi_phạm liên_quan gửi đến chị tham_khảo thêm nhé . | 5,911 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm sở_hữu_trí_tuệ như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vận_chuyển , tàng_trữ hàng_hoá sao_chép lậu như sau : ... : " 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử, trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này. " Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền áp_dụng biện_pháp công_nghệ để tự bảo_vệ quyền_tác_giả như sau : " 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý xoá, thay_đổi thông_tin quản_lý quyền dưới hình_thức điện_tử gắn với bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật, công_nghệ do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất, lắp_ráp, biến_đổi, phân_phối, nhập_khẩu, xuất_khẩu, bán hoặc cho thuê thiết_bị hoặc hệ_thống làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật, công_nghệ do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình. 4. Biện_pháp | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vận_chuyển , tàng_trữ hàng_hoá sao_chép lậu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vận_chuyển hàng_hoá được sản_xuất mà không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tàng_trữ hàng_hoá được sản_xuất mà không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . " Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính như sau : " Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cho thuê bản_gốc , bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định . " Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP ( Cụm_từ " trên môi_trường Internet bị thay_thế bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP) quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm như sau : " 1 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này . " Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền áp_dụng biện_pháp công_nghệ để tự bảo_vệ quyền_tác_giả như sau : " 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý xoá , thay_đổi thông_tin quản_lý quyền dưới hình_thức điện_tử gắn với bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật , công_nghệ do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , lắp_ráp , biến_đổi , phân_phối , nhập_khẩu , xuất_khẩu , bán hoặc cho thuê thiết_bị hoặc hệ_thống làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật , công_nghệ do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tái_xuất tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi nhập_khẩu quy_định tại Khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này trong trường_hợp không áp_dụng được biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điểm a Khoản này . " Như_vậy , về hành_vi chị nêu thì cần phải căn_cứ cụ_thể vào biên_bản xác_định vi_phạm của cơ_quan kiểm_tra thì mới xác_định được mức phạt cụ_thể , còn với thông_tin như chị cung_cấp thì không_thể xác_định được chính_xác là công_ty chị sẽ bị phạt ở mức nào . Cho_nên ban tư_vấn sẽ hỗ_trợ liệt_kê các hành_vi vi_phạm liên_quan gửi đến chị tham_khảo thêm nhé . | 5,912 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm sở_hữu_trí_tuệ như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vận_chuyển , tàng_trữ hàng_hoá sao_chép lậu như sau : ... , xuất_khẩu, bán hoặc cho thuê thiết_bị hoặc hệ_thống làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật, công_nghệ do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tái_xuất tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi nhập_khẩu quy_định tại Khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này trong trường_hợp không áp_dụng được biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điểm a Khoản này. " Như_vậy, về hành_vi chị nêu thì cần phải căn_cứ cụ_thể vào biên_bản xác_định vi_phạm của cơ_quan kiểm_tra thì mới xác_định được mức phạt cụ_thể, còn với thông_tin như chị cung_cấp thì không_thể xác_định được chính_xác là công_ty chị sẽ bị phạt ở mức nào. Cho_nên ban tư_vấn sẽ hỗ_trợ liệt_kê các hành_vi vi_phạm liên_quan gửi đến chị tham_khảo thêm nhé. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vận_chuyển , tàng_trữ hàng_hoá sao_chép lậu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vận_chuyển hàng_hoá được sản_xuất mà không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tàng_trữ hàng_hoá được sản_xuất mà không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . " Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính như sau : " Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cho thuê bản_gốc , bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định . " Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP ( Cụm_từ " trên môi_trường Internet bị thay_thế bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP) quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm như sau : " 1 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này . " Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền áp_dụng biện_pháp công_nghệ để tự bảo_vệ quyền_tác_giả như sau : " 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý xoá , thay_đổi thông_tin quản_lý quyền dưới hình_thức điện_tử gắn với bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật , công_nghệ do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , lắp_ráp , biến_đổi , phân_phối , nhập_khẩu , xuất_khẩu , bán hoặc cho thuê thiết_bị hoặc hệ_thống làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật , công_nghệ do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tái_xuất tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi nhập_khẩu quy_định tại Khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này trong trường_hợp không áp_dụng được biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điểm a Khoản này . " Như_vậy , về hành_vi chị nêu thì cần phải căn_cứ cụ_thể vào biên_bản xác_định vi_phạm của cơ_quan kiểm_tra thì mới xác_định được mức phạt cụ_thể , còn với thông_tin như chị cung_cấp thì không_thể xác_định được chính_xác là công_ty chị sẽ bị phạt ở mức nào . Cho_nên ban tư_vấn sẽ hỗ_trợ liệt_kê các hành_vi vi_phạm liên_quan gửi đến chị tham_khảo thêm nhé . | 5,913 | |
Phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế được chỉ_định xét_nghiệm HIV trong trường_hợp nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : ... Thời_điểm và số lần xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai Phụ_nữ mang thai chưa biết tình_trạng nhiễm HIV và đồng_ý làm xét_nghiệm HIV được chỉ_định xét_nghiệm HIV trong những lần khám thai định_kỳ hoặc khi chuyển_dạ, sinh con theo hướng_dẫn quốc_gia về các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho phụ_nữ mang thai của Bộ Y_tế, cụ_thể như sau : 1. Xét_nghiệm HIV lần thứ nhất càng sớm càng tốt. 2. Xét_nghiệm HIV lần thứ hai cho các trường_hợp có hành_vi nguy_cơ cao quy_định tại Khoản 6 Điều 2 Luật Phòng, chống HIV / AIDS số 64/2006/QH11 như sau : a ) Có hành_vi nguy_cơ cao trong vòng 3 tháng trước khi xét_nghiệm HIV lần thứ nhất ; b ) Có hành_vi nguy_cơ cao sau khi được xét_nghiệm HIV lần thứ nhất. Theo đó, phụ_nữ mang thai chưa biết tình_trạng nhiễm HIV và đồng_ý làm xét_nghiệm HIV được chỉ_định xét_nghiệm HIV trong những lần khám thai định_kỳ hoặc khi chuyển_dạ, sinh con theo hướng_dẫn quốc_gia về các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho phụ_nữ mang thai của Bộ Y_tế, cụ_thể như sau : ( 1 ) Xét_nghiệm HIV lần | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : Thời_điểm và số lần xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai Phụ_nữ mang thai chưa biết tình_trạng nhiễm HIV và đồng_ý làm xét_nghiệm HIV được chỉ_định xét_nghiệm HIV trong những lần khám thai định_kỳ hoặc khi chuyển_dạ , sinh con theo hướng_dẫn quốc_gia về các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho phụ_nữ mang thai của Bộ Y_tế , cụ_thể như sau : 1 . Xét_nghiệm HIV lần thứ nhất càng sớm càng tốt . 2 . Xét_nghiệm HIV lần thứ hai cho các trường_hợp có hành_vi nguy_cơ cao quy_định tại Khoản 6 Điều 2 Luật Phòng , chống HIV / AIDS số 64/2006/QH11 như sau : a ) Có hành_vi nguy_cơ cao trong vòng 3 tháng trước khi xét_nghiệm HIV lần thứ nhất ; b ) Có hành_vi nguy_cơ cao sau khi được xét_nghiệm HIV lần thứ nhất . Theo đó , phụ_nữ mang thai chưa biết tình_trạng nhiễm HIV và đồng_ý làm xét_nghiệm HIV được chỉ_định xét_nghiệm HIV trong những lần khám thai định_kỳ hoặc khi chuyển_dạ , sinh con theo hướng_dẫn quốc_gia về các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho phụ_nữ mang thai của Bộ Y_tế , cụ_thể như sau : ( 1 ) Xét_nghiệm HIV lần thứ nhất càng sớm càng tốt . ( 2 ) Xét_nghiệm HIV lần thứ hai cho các trường_hợp có hành_vi nguy_cơ cao ( hành_vi dễ làm lây_nhiễm HIV như quan_hệ tình_dục không an_toàn , dùng chung bơm kim tiêm và những hành_vi khác dễ làm lây_nhiễm HIV ) như sau : - Có hành_vi nguy_cơ cao trong vòng 3 tháng trước khi xét_nghiệm HIV lần thứ nhất ; - Có hành_vi nguy_cơ cao sau khi được xét_nghiệm HIV lần thứ nhất . | 5,914 | |
Phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế được chỉ_định xét_nghiệm HIV trong trường_hợp nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : ... khi chuyển_dạ, sinh con theo hướng_dẫn quốc_gia về các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho phụ_nữ mang thai của Bộ Y_tế, cụ_thể như sau : ( 1 ) Xét_nghiệm HIV lần thứ nhất càng sớm càng tốt. ( 2 ) Xét_nghiệm HIV lần thứ hai cho các trường_hợp có hành_vi nguy_cơ cao ( hành_vi dễ làm lây_nhiễm HIV như quan_hệ tình_dục không an_toàn, dùng chung bơm kim tiêm và những hành_vi khác dễ làm lây_nhiễm HIV ) như sau : - Có hành_vi nguy_cơ cao trong vòng 3 tháng trước khi xét_nghiệm HIV lần thứ nhất ; - Có hành_vi nguy_cơ cao sau khi được xét_nghiệm HIV lần thứ nhất. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : Thời_điểm và số lần xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai Phụ_nữ mang thai chưa biết tình_trạng nhiễm HIV và đồng_ý làm xét_nghiệm HIV được chỉ_định xét_nghiệm HIV trong những lần khám thai định_kỳ hoặc khi chuyển_dạ , sinh con theo hướng_dẫn quốc_gia về các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho phụ_nữ mang thai của Bộ Y_tế , cụ_thể như sau : 1 . Xét_nghiệm HIV lần thứ nhất càng sớm càng tốt . 2 . Xét_nghiệm HIV lần thứ hai cho các trường_hợp có hành_vi nguy_cơ cao quy_định tại Khoản 6 Điều 2 Luật Phòng , chống HIV / AIDS số 64/2006/QH11 như sau : a ) Có hành_vi nguy_cơ cao trong vòng 3 tháng trước khi xét_nghiệm HIV lần thứ nhất ; b ) Có hành_vi nguy_cơ cao sau khi được xét_nghiệm HIV lần thứ nhất . Theo đó , phụ_nữ mang thai chưa biết tình_trạng nhiễm HIV và đồng_ý làm xét_nghiệm HIV được chỉ_định xét_nghiệm HIV trong những lần khám thai định_kỳ hoặc khi chuyển_dạ , sinh con theo hướng_dẫn quốc_gia về các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho phụ_nữ mang thai của Bộ Y_tế , cụ_thể như sau : ( 1 ) Xét_nghiệm HIV lần thứ nhất càng sớm càng tốt . ( 2 ) Xét_nghiệm HIV lần thứ hai cho các trường_hợp có hành_vi nguy_cơ cao ( hành_vi dễ làm lây_nhiễm HIV như quan_hệ tình_dục không an_toàn , dùng chung bơm kim tiêm và những hành_vi khác dễ làm lây_nhiễm HIV ) như sau : - Có hành_vi nguy_cơ cao trong vòng 3 tháng trước khi xét_nghiệm HIV lần thứ nhất ; - Có hành_vi nguy_cơ cao sau khi được xét_nghiệm HIV lần thứ nhất . | 5,915 | |
Hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo mấy bước ? | Theo Điều 3 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : ... Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2015/TT-BYT ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn tư_vấn phòng, chống HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế, các hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ Y_tế và các nội_dung sau đây : 1. Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV, sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV, nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con. 2. Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. 3. Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai. 4. Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai. Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ, sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu. 5. Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : a | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2015/TT-BYT ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn tư_vấn phòng , chống HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế , các hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ Y_tế và các nội_dung sau đây : 1 . Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV , sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV , nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con . 2 . Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . 4 . Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ , sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu . 5 . Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : a ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; b ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ , sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con , chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV . Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định , tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; c ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV . Theo đó , hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo 05 bước sau đây : Bước 1 : Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV , sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV , nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con . Bước 2 : Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BYT. Bước 3 : Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Bước 4 : Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ , sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu . Bước 5 : Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ , sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con , chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV . Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định , tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV . | 5,916 | |
Hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo mấy bước ? | Theo Điều 3 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : ... chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu. 5. Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : a ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; b ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ, sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con, chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV. Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định, tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; c ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2015/TT-BYT ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn tư_vấn phòng , chống HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế , các hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ Y_tế và các nội_dung sau đây : 1 . Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV , sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV , nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con . 2 . Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . 4 . Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ , sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu . 5 . Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : a ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; b ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ , sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con , chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV . Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định , tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; c ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV . Theo đó , hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo 05 bước sau đây : Bước 1 : Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV , sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV , nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con . Bước 2 : Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BYT. Bước 3 : Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Bước 4 : Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ , sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu . Bước 5 : Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ , sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con , chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV . Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định , tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV . | 5,917 | |
Hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo mấy bước ? | Theo Điều 3 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : ... thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; c ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV. Theo đó, hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo 05 bước sau đây : Bước 1 : Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV, sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV, nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con. Bước 2 : Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BYT. Bước 3 : Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai. Bước 4 : Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai. Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ, sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2015/TT-BYT ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn tư_vấn phòng , chống HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế , các hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ Y_tế và các nội_dung sau đây : 1 . Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV , sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV , nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con . 2 . Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . 4 . Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ , sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu . 5 . Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : a ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; b ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ , sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con , chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV . Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định , tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; c ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV . Theo đó , hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo 05 bước sau đây : Bước 1 : Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV , sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV , nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con . Bước 2 : Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BYT. Bước 3 : Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Bước 4 : Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ , sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu . Bước 5 : Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ , sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con , chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV . Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định , tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV . | 5,918 | |
Hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo mấy bước ? | Theo Điều 3 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : ... HIV khi chuyển_dạ, sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu. Bước 5 : Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ, sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con, chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV. Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định, tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2015/TT-BYT ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn tư_vấn phòng , chống HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế , các hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ Y_tế và các nội_dung sau đây : 1 . Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV , sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV , nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con . 2 . Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . 4 . Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ , sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu . 5 . Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : a ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; b ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ , sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con , chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV . Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định , tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; c ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV . Theo đó , hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo 05 bước sau đây : Bước 1 : Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV , sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV , nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con . Bước 2 : Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BYT. Bước 3 : Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Bước 4 : Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ , sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu . Bước 5 : Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ , sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con , chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV . Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định , tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV . | 5,919 | |
Hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo mấy bước ? | Theo Điều 3 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : ... kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV. | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 09/2021/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai Quy_trình xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2015/TT-BYT ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn tư_vấn phòng , chống HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế , các hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ Y_tế và các nội_dung sau đây : 1 . Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV , sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV , nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con . 2 . Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . 4 . Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ , sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu . 5 . Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : a ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; b ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ , sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con , chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV . Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định , tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; c ) Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV . Theo đó , hoạt_động xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai tại cơ_sở y_tế thực_hiện theo 05 bước sau đây : Bước 1 : Tư_vấn trước xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai về các đường lây_nhiễm HIV , sự cần_thiết của việc biết tình_trạng nhiễm HIV , nguy_cơ lây_nhiễm HIV cho con và lợi_ích của việc điều_trị bằng thuốc kháng HIV sớm trong giảm lây_truyền HIV từ mẹ sang con . Bước 2 : Chỉ_định xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BYT. Bước 3 : Thực_hiện kỹ_thuật xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Bước 4 : Trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai . Đối_với phụ_nữ mang thai được xét_nghiệm HIV khi chuyển_dạ , sinh con thì kết_quả xét_nghiệm HIV được trả cho cơ_sở y_tế chỉ_định xét_nghiệm HIV trong thời_gian sớm nhất và không quá 6 giờ kể từ thời_điểm nhận mẫu . Bước 5 : Tư_vấn và xử_trí sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai : - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính : Tư_vấn về điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con và chuyển gửi ngay đến cơ_sở điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV có phản_ứng khi chuyển_dạ , sinh con thì phải tư_vấn điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho mẹ và điều_trị dự_phòng lây_truyền HIV từ mẹ sang con bằng thuốc kháng HIV ngay cho cả mẹ và con , chuyển mẫu máu ngay để làm xét_nghiệm khẳng_định nhiễm HIV . Trường_hợp xét_nghiệm HIV của người mẹ có kết_quả không xác_định , tiếp_tục điều_trị thuốc kháng HIV cho mẹ và con cho đến khi có kết_quả xác_định ; trường_hợp kết_quả xét_nghiệm HIV của người mẹ được xác_định là âm_tính thì dừng điều_trị thuốc kháng HIV ; - Trường_hợp phụ_nữ mang thai có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính và có hành_vi nguy_cơ cao nhiễm HIV : Tư_vấn dự_phòng nhiễm HIV và chuyển gửi phụ_nữ mang thai tới cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_phòng lây_nhiễm HIV . | 5,920 | |
Các nội_dung quy_định trong hoạt_động tư_vấn trước và sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai là gì ? | Theo Điều 5 Thông_tư 01/2015/TT-BYT quy_định hoạt_động tư_vấn trước và sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai bao_gồm những nội_dung sau : ... ( 1 ) Tư_vấn trước xét_nghiệm : - Giới_thiệu, thảo_luận lý_do tư_vấn, xét_nghiệm HIV ; - Thảo luận các nguy_cơ có khả năng lây nhiễm HIV ; - Trao_đổi, giải_thích về ý_nghĩa và lợi_ích của việc xét_nghiệm HIV và biết kết_quả xét_nghiệm HIV. ( 2 ) Tư_vấn sau xét_nghiệm HIV : - Tư_vấn cho người có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính : + Giải_thích kết_quả xét_nghiệm và ý_nghĩa của giai_đoạn cửa_sổ ; + Hướng_dẫn, trao_đổi các biện_pháp giảm nguy_cơ lây_nhiễm HIV ; + Tư_vấn sự cần thiết tham_gia các dịch vụ hô<unk> trợ về tinh_thần, tâm_lý, xã_hội, chăm_sóc y_tế, dự_phòng lây_nhiễm HIV. - Tư_vấn cho người có kết_quả khẳng_định HIV dương_tính : + Thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính ; + Tư_vấn hỗ_trợ tinh_thần, tâm_lý ; + Hướng_dẫn cách bộc_lộ tình_trạng nhiễm HIV với vợ, chồng, người có quan_hệ tình_dục hoặc sử_dụng chung bơm kim tiêm với người được tư_vấn | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 01/2015/TT-BYT quy_định hoạt_động tư_vấn trước và sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Tư_vấn trước xét_nghiệm : - Giới_thiệu , thảo_luận lý_do tư_vấn , xét_nghiệm HIV ; - Thảo luận các nguy_cơ có khả năng lây nhiễm HIV ; - Trao_đổi , giải_thích về ý_nghĩa và lợi_ích của việc xét_nghiệm HIV và biết kết_quả xét_nghiệm HIV . ( 2 ) Tư_vấn sau xét_nghiệm HIV : - Tư_vấn cho người có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính : + Giải_thích kết_quả xét_nghiệm và ý_nghĩa của giai_đoạn cửa_sổ ; + Hướng_dẫn , trao_đổi các biện_pháp giảm nguy_cơ lây_nhiễm HIV ; + Tư_vấn sự cần thiết tham_gia các dịch vụ hỗ trợ về tinh_thần , tâm_lý , xã_hội , chăm_sóc y_tế , dự_phòng lây_nhiễm HIV . - Tư_vấn cho người có kết_quả khẳng_định HIV dương_tính : + Thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính ; + Tư_vấn hỗ_trợ tinh_thần , tâm_lý ; + Hướng_dẫn cách bộc_lộ tình_trạng nhiễm HIV với vợ , chồng , người có quan_hệ tình_dục hoặc sử_dụng chung bơm kim tiêm với người được tư_vấn và khuyến_khích người được tư_vấn giới_thiệu các đối_tượng này và con của người được tư_vấn ( nếu có ) đến tư_vấn và xét_nghiệm HIV ; + Tư_vấn về các biện_pháp phòng lây_nhiễm HIV cho người khác và trách_nhiệm pháp_lý đối_với việc phòng lây_nhiễm HIV cho người khác ; + Tư_vấn về lợi_ích và sự cần_thiết tham_gia dịch_vụ chăm_sóc , điều_trị và dự_phòng lây_nhiễm HIV . - Đối_với người có kết_quả xét_nghiệm HIV không xác_định : + Giải_thích ý_nghĩa của kết_quả xét_nghiệm ; + Đánh_giá lại thời_gian có nguy_cơ phơi nhiễm HIV gần nhất của khách_hàng và tư_vấn việc cần_thiết xét_nghiệm lại HIV sau 14 ngày . | 5,921 | |
Các nội_dung quy_định trong hoạt_động tư_vấn trước và sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai là gì ? | Theo Điều 5 Thông_tư 01/2015/TT-BYT quy_định hoạt_động tư_vấn trước và sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai bao_gồm những nội_dung sau : ... Tư_vấn hỗ_trợ tinh_thần, tâm_lý ; + Hướng_dẫn cách bộc_lộ tình_trạng nhiễm HIV với vợ, chồng, người có quan_hệ tình_dục hoặc sử_dụng chung bơm kim tiêm với người được tư_vấn và khuyến_khích người được tư_vấn giới_thiệu các đối_tượng này và con của người được tư_vấn ( nếu có ) đến tư_vấn và xét_nghiệm HIV ; + Tư_vấn về các biện_pháp phòng lây_nhiễm HIV cho người khác và trách_nhiệm pháp_lý đối_với việc phòng lây_nhiễm HIV cho người khác ; + Tư_vấn về lợi_ích và sự cần_thiết tham_gia dịch_vụ chăm_sóc, điều_trị và dự_phòng lây_nhiễm HIV. - Đối_với người có kết_quả xét_nghiệm HIV không xác_định : + Giải_thích ý_nghĩa của kết_quả xét_nghiệm ; + Đánh_giá lại thời_gian có nguy_cơ phơi nhiễm HIV gần nhất của khách_hàng và tư_vấn việc cần_thiết xét_nghiệm lại HIV sau 14 ngày. | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 01/2015/TT-BYT quy_định hoạt_động tư_vấn trước và sau xét_nghiệm HIV cho phụ_nữ mang thai bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Tư_vấn trước xét_nghiệm : - Giới_thiệu , thảo_luận lý_do tư_vấn , xét_nghiệm HIV ; - Thảo luận các nguy_cơ có khả năng lây nhiễm HIV ; - Trao_đổi , giải_thích về ý_nghĩa và lợi_ích của việc xét_nghiệm HIV và biết kết_quả xét_nghiệm HIV . ( 2 ) Tư_vấn sau xét_nghiệm HIV : - Tư_vấn cho người có kết_quả xét_nghiệm HIV âm_tính : + Giải_thích kết_quả xét_nghiệm và ý_nghĩa của giai_đoạn cửa_sổ ; + Hướng_dẫn , trao_đổi các biện_pháp giảm nguy_cơ lây_nhiễm HIV ; + Tư_vấn sự cần thiết tham_gia các dịch vụ hỗ trợ về tinh_thần , tâm_lý , xã_hội , chăm_sóc y_tế , dự_phòng lây_nhiễm HIV . - Tư_vấn cho người có kết_quả khẳng_định HIV dương_tính : + Thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính ; + Tư_vấn hỗ_trợ tinh_thần , tâm_lý ; + Hướng_dẫn cách bộc_lộ tình_trạng nhiễm HIV với vợ , chồng , người có quan_hệ tình_dục hoặc sử_dụng chung bơm kim tiêm với người được tư_vấn và khuyến_khích người được tư_vấn giới_thiệu các đối_tượng này và con của người được tư_vấn ( nếu có ) đến tư_vấn và xét_nghiệm HIV ; + Tư_vấn về các biện_pháp phòng lây_nhiễm HIV cho người khác và trách_nhiệm pháp_lý đối_với việc phòng lây_nhiễm HIV cho người khác ; + Tư_vấn về lợi_ích và sự cần_thiết tham_gia dịch_vụ chăm_sóc , điều_trị và dự_phòng lây_nhiễm HIV . - Đối_với người có kết_quả xét_nghiệm HIV không xác_định : + Giải_thích ý_nghĩa của kết_quả xét_nghiệm ; + Đánh_giá lại thời_gian có nguy_cơ phơi nhiễm HIV gần nhất của khách_hàng và tư_vấn việc cần_thiết xét_nghiệm lại HIV sau 14 ngày . | 5,922 | |
Tiêu_chuẩn trở_thành kế_toán_viên là gì ? | Theo Điều 4 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định về điều_kiện dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên như sau : ... Người dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên, chứng_chỉ kế_toán_viên phải có đủ các điều_kiện sau đây : - Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp, trung_thực, liêm_khiết, có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên về chuyên_ngành Tài_chính, Ngân_hàng, Kế_toán, Kiểm_toán ; hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác với tổng_số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) các môn_học : Tài_chính, Kế_toán, Kiểm_toán, Phân_tích hoạt_động tài_chính, Thuế từ 7% trở lên trên tổng_số học_trình ( hoặc tiết học ) cả khoá học ; hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác và có văn_bằng, chứng_chỉ hoàn_thành các khoá học do Tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán, kiểm_toán cấp bảo_đảm các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này ; - Có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán tối_thiểu 36 tháng, được tính trong khoảng thời_gian từ tháng tốt_nghiệp ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học ( hoặc sau_đại_học ) đến thời_điểm đăng_ký dự thi. Thời_gian công_tác thực_tế về kiểm_toán bao_gồm thời_gian làm trợ_lý kiểm_toán tại doanh_nghiệp kiểm_toán, thời_gian làm kiểm_toán nội_bộ tại bộ_phận kiểm_toán nội_bộ của đơn_vị, | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định về điều_kiện dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên như sau : Người dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên , chứng_chỉ kế_toán_viên phải có đủ các điều_kiện sau đây : - Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên về chuyên_ngành Tài_chính , Ngân_hàng , Kế_toán , Kiểm_toán ; hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác với tổng_số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) các môn_học : Tài_chính , Kế_toán , Kiểm_toán , Phân_tích hoạt_động tài_chính , Thuế từ 7% trở lên trên tổng_số học_trình ( hoặc tiết học ) cả khoá học ; hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác và có văn_bằng , chứng_chỉ hoàn_thành các khoá học do Tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán cấp bảo_đảm các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này ; - Có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán tối_thiểu 36 tháng , được tính trong khoảng thời_gian từ tháng tốt_nghiệp ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học ( hoặc sau_đại_học ) đến thời_điểm đăng_ký dự thi . Thời_gian công_tác thực_tế về kiểm_toán bao_gồm thời_gian làm trợ_lý kiểm_toán tại doanh_nghiệp kiểm_toán , thời_gian làm kiểm_toán nội_bộ tại bộ_phận kiểm_toán nội_bộ của đơn_vị , thời_gian làm kiểm_toán tại cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước ; - Nộp đầy_đủ , đúng mẫu hồ_sơ dự thi và chi_phí dự thi theo quy_định ; - Không thuộc các đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật kế_toán . Theo đó , người dự thi kế_toán_viên theo quy_định trên không được thuộc các trường_hợp sau : - Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . - Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế , tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích . Tiêu_chuẩn để trở_thành kế_toán_viên | 5,923 | |
Tiêu_chuẩn trở_thành kế_toán_viên là gì ? | Theo Điều 4 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định về điều_kiện dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên như sau : ... ) đến thời_điểm đăng_ký dự thi. Thời_gian công_tác thực_tế về kiểm_toán bao_gồm thời_gian làm trợ_lý kiểm_toán tại doanh_nghiệp kiểm_toán, thời_gian làm kiểm_toán nội_bộ tại bộ_phận kiểm_toán nội_bộ của đơn_vị, thời_gian làm kiểm_toán tại cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước ; - Nộp đầy_đủ, đúng mẫu hồ_sơ dự thi và chi_phí dự thi theo quy_định ; - Không thuộc các đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật kế_toán. Theo đó, người dự thi kế_toán_viên theo quy_định trên không được thuộc các trường_hợp sau : - Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. - Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế, tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính, kế_toán mà chưa được xoá án_tích. Tiêu_chuẩn để trở_thành kế_toán_viên | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định về điều_kiện dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên như sau : Người dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên , chứng_chỉ kế_toán_viên phải có đủ các điều_kiện sau đây : - Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên về chuyên_ngành Tài_chính , Ngân_hàng , Kế_toán , Kiểm_toán ; hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác với tổng_số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) các môn_học : Tài_chính , Kế_toán , Kiểm_toán , Phân_tích hoạt_động tài_chính , Thuế từ 7% trở lên trên tổng_số học_trình ( hoặc tiết học ) cả khoá học ; hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác và có văn_bằng , chứng_chỉ hoàn_thành các khoá học do Tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán cấp bảo_đảm các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này ; - Có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán tối_thiểu 36 tháng , được tính trong khoảng thời_gian từ tháng tốt_nghiệp ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học ( hoặc sau_đại_học ) đến thời_điểm đăng_ký dự thi . Thời_gian công_tác thực_tế về kiểm_toán bao_gồm thời_gian làm trợ_lý kiểm_toán tại doanh_nghiệp kiểm_toán , thời_gian làm kiểm_toán nội_bộ tại bộ_phận kiểm_toán nội_bộ của đơn_vị , thời_gian làm kiểm_toán tại cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước ; - Nộp đầy_đủ , đúng mẫu hồ_sơ dự thi và chi_phí dự thi theo quy_định ; - Không thuộc các đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật kế_toán . Theo đó , người dự thi kế_toán_viên theo quy_định trên không được thuộc các trường_hợp sau : - Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . - Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế , tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích . Tiêu_chuẩn để trở_thành kế_toán_viên | 5,924 | |
Tiêu_chuẩn trở_thành kế_toán_viên là gì ? | Theo Điều 4 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định về điều_kiện dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên như sau : ... tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính, kế_toán mà chưa được xoá án_tích. Tiêu_chuẩn để trở_thành kế_toán_viên | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định về điều_kiện dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên như sau : Người dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên , chứng_chỉ kế_toán_viên phải có đủ các điều_kiện sau đây : - Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên về chuyên_ngành Tài_chính , Ngân_hàng , Kế_toán , Kiểm_toán ; hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác với tổng_số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) các môn_học : Tài_chính , Kế_toán , Kiểm_toán , Phân_tích hoạt_động tài_chính , Thuế từ 7% trở lên trên tổng_số học_trình ( hoặc tiết học ) cả khoá học ; hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác và có văn_bằng , chứng_chỉ hoàn_thành các khoá học do Tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán cấp bảo_đảm các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này ; - Có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán tối_thiểu 36 tháng , được tính trong khoảng thời_gian từ tháng tốt_nghiệp ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học ( hoặc sau_đại_học ) đến thời_điểm đăng_ký dự thi . Thời_gian công_tác thực_tế về kiểm_toán bao_gồm thời_gian làm trợ_lý kiểm_toán tại doanh_nghiệp kiểm_toán , thời_gian làm kiểm_toán nội_bộ tại bộ_phận kiểm_toán nội_bộ của đơn_vị , thời_gian làm kiểm_toán tại cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước ; - Nộp đầy_đủ , đúng mẫu hồ_sơ dự thi và chi_phí dự thi theo quy_định ; - Không thuộc các đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật kế_toán . Theo đó , người dự thi kế_toán_viên theo quy_định trên không được thuộc các trường_hợp sau : - Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . - Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế , tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích . Tiêu_chuẩn để trở_thành kế_toán_viên | 5,925 | |
Trình_tự , thủ_tục để trở_thành kế_toán_viên như_thế_nào ? | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... Người đăng_ký dự thi lần đầu để lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên, hồ_sơ dự thi gồm : - Phiếu đăng_ký dự thi có xác_nhận của cơ_quan, đơn_vị nơi đang công_tác hoặc của Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú, có dán ảnh màu cỡ 3x4 và đóng_dấu giáp_lai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 02a hoặc Phụ_lục số 02b ban_hành kèm theo Thông_tư này kèm theo Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác thực_tế làm tài_chính, kế_toán, kiểm_toán có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật ( hoặc người được uỷ_quyền ) và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan, đơn_vị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu ; - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cơ_quan, đơn_vị nơi đang công_tác hoặc Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú ; - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này, có xác_nhận của tổ_chức cấp hoặc cơ_quan công_chứng. Nếu là bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác thì phải nộp kèm theo bảng điểm có chứng_thực ghi rõ số đơn_vị_học_trình ( hoặc | None | 1 | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : Người đăng_ký dự thi lần đầu để lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên , hồ_sơ dự thi gồm : - Phiếu đăng_ký dự thi có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc của Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú , có dán ảnh màu cỡ 3x4 và đóng_dấu giáp_lai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 02a hoặc Phụ_lục số 02b ban_hành kèm theo Thông_tư này kèm theo Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác thực_tế làm tài_chính , kế_toán , kiểm_toán có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật ( hoặc người được uỷ_quyền ) và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu ; - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , có xác_nhận của tổ_chức cấp hoặc cơ_quan công_chứng . Nếu là bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác thì phải nộp kèm theo bảng điểm có chứng_thực ghi rõ số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) của tất_cả các môn_học . Trường_hợp người dự thi nộp bằng thạc_sỹ , tiến_sỹ thì phải nộp kèm theo bảng điểm học thạc_sỹ , tiến_sỹ có ghi rõ ngành học có chứng_thực ; - 3 ảnh màu cỡ 3x4cm mới chụp trong vòng 6 tháng và 02 phong_bì có dán tem và ghi rõ họ , tên , địa_chỉ của người nhận . Hồ_sơ dự thi do Hội_đồng thi phát_hành theo mẫu thống_nhất . Người đăng_ký dự thi phải nộp hồ_sơ cho Hội_đồng thi hoặc đơn_vị được Hội_đồng thi uỷ_quyền trong thời_hạn theo thông_báo của Hội_đồng thi . Đơn_vị nhận hồ_sơ dự thi chỉ nhận hồ_sơ khi người đăng_ký dự thi nộp đầy_đủ giấy_tờ trên và nộp đủ chi_phí dự thi . Chi_phí dự thi được hoàn_trả cho người không đủ điều_kiện dự thi hoặc người có đơn xin không tham_dự kỳ thi trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày Hội_đồng thi công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện dự thi . * Về kết_quả thi , bảo_lưu kết_quả thi , đạt yêu_cầu thi được quy_định tại Điều 18 Thông_tư 91/2017/TT0BTC như sau : - Môn thi đạt yêu_cầu : Môn thi đạt yêu_cầu là môn thi đạt từ điểm 5 trở lên . - Bảo_lưu kết_quả thi : Điểm của môn thi đạt yêu_cầu được bảo_lưu trong 3 năm liên_tục kể từ năm bắt_đầu dự thi môn đó . - Thi nâng điểm : Người đạt yêu_cầu các môn thi quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 6 ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) nhưng chưa đạt yêu_cầu thi quy_định tại khoản 4 Điều này thì được lựa_chọn một_số môn thi để đăng_ký thi nâng điểm , kết_quả thi lấy theo điểm thi cao nhất của các lần thi trong thời_gian bảo_lưu . - Đạt yêu_cầu thi : + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 4 môn thi quy_định tại khoản 1 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu từ 25 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 7 môn thi quy_định tại khoản 2 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 38 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp có chứng_chỉ kế_toán_viên dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 3 môn thi quy_định tại khoản 3 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 12,5 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi . - Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên . Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên . * Về phê_duyệt kết_quả thi theo Điều 19 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: - Hội_đồng thi căn_cứ vào kết_quả chấm thi của từng môn thi để tổng_hợp danh_sách kết_quả thi từng môn thi của thí_sinh trình Bộ Tài_chính phê_duyệt cho từng kỳ thi . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày công_bố kết_quả thi , người dự thi có quyền làm đơn xin phúc_khảo bài thi gửi Chủ_tịch Hội_đồng thi . Trường_hợp chấm phúc_khảo thì kết_quả thi lấy theo điểm phúc_khảo . * Về cấp Giấy chứng_nhận điểm thi theo Điều 21 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: Căn_cứ vào kết_quả thi đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt , Chủ_tịch Hội_đồng thi cấp Giấy chứng_nhận điểm thi cho từng thí_sinh ( Phụ_lục số 03a , Phụ_lục số 03b , Phụ_lục số 03 c ) . Giấy chứng_nhận điểm thi là cơ_sở để lập hồ_sơ xin dự thi các môn thi chưa thi , thi lại các môn thi chưa đạt yêu_cầu hoặc dự thi để nâng điểm ( đối_với thí_sinh chưa thi đủ hoặc chưa đạt yêu_cầu đủ các môn thi ) . * Thủ_tục cấp chứng_chỉ kế_toán_viên quy_định tại Điều 22 Thông_tư 91/2017/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày có kết_quả thi , Bộ Tài_chính cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên cho người đạt kết_quả thi . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên ( Phụ_lục số 04 ) hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên ( Phụ_lục số 05 ) được trao trực_tiếp cho người được cấp chứng_chỉ hoặc người được uỷ_quyền của người được cấp ; trường_hợp bị mất sẽ không được cấp lại . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên có giá_trị pháp_lý để đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán . | 5,926 | |
Trình_tự , thủ_tục để trở_thành kế_toán_viên như_thế_nào ? | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... cấp hoặc cơ_quan công_chứng. Nếu là bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác thì phải nộp kèm theo bảng điểm có chứng_thực ghi rõ số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) của tất_cả các môn_học. Trường_hợp người dự thi nộp bằng thạc_sỹ, tiến_sỹ thì phải nộp kèm theo bảng điểm học thạc_sỹ, tiến_sỹ có ghi rõ ngành học có chứng_thực ; - 3 ảnh màu cỡ 3x4cm mới chụp trong vòng 6 tháng và 02 phong_bì có dán tem và ghi rõ họ, tên, địa_chỉ của người nhận. Hồ_sơ dự thi do Hội_đồng thi phát_hành theo mẫu thống_nhất. Người đăng_ký dự thi phải nộp hồ_sơ cho Hội_đồng thi hoặc đơn_vị được Hội_đồng thi uỷ_quyền trong thời_hạn theo thông_báo của Hội_đồng thi. Đơn_vị nhận hồ_sơ dự thi chỉ nhận hồ_sơ khi người đăng_ký dự thi nộp đầy_đủ giấy_tờ trên và nộp đủ chi_phí dự thi. Chi_phí dự thi được hoàn_trả cho người không đủ điều_kiện dự thi hoặc người có đơn xin không tham_dự kỳ thi trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày Hội_đồng thi công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện dự thi. * Về kết_quả | None | 1 | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : Người đăng_ký dự thi lần đầu để lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên , hồ_sơ dự thi gồm : - Phiếu đăng_ký dự thi có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc của Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú , có dán ảnh màu cỡ 3x4 và đóng_dấu giáp_lai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 02a hoặc Phụ_lục số 02b ban_hành kèm theo Thông_tư này kèm theo Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác thực_tế làm tài_chính , kế_toán , kiểm_toán có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật ( hoặc người được uỷ_quyền ) và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu ; - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , có xác_nhận của tổ_chức cấp hoặc cơ_quan công_chứng . Nếu là bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác thì phải nộp kèm theo bảng điểm có chứng_thực ghi rõ số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) của tất_cả các môn_học . Trường_hợp người dự thi nộp bằng thạc_sỹ , tiến_sỹ thì phải nộp kèm theo bảng điểm học thạc_sỹ , tiến_sỹ có ghi rõ ngành học có chứng_thực ; - 3 ảnh màu cỡ 3x4cm mới chụp trong vòng 6 tháng và 02 phong_bì có dán tem và ghi rõ họ , tên , địa_chỉ của người nhận . Hồ_sơ dự thi do Hội_đồng thi phát_hành theo mẫu thống_nhất . Người đăng_ký dự thi phải nộp hồ_sơ cho Hội_đồng thi hoặc đơn_vị được Hội_đồng thi uỷ_quyền trong thời_hạn theo thông_báo của Hội_đồng thi . Đơn_vị nhận hồ_sơ dự thi chỉ nhận hồ_sơ khi người đăng_ký dự thi nộp đầy_đủ giấy_tờ trên và nộp đủ chi_phí dự thi . Chi_phí dự thi được hoàn_trả cho người không đủ điều_kiện dự thi hoặc người có đơn xin không tham_dự kỳ thi trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày Hội_đồng thi công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện dự thi . * Về kết_quả thi , bảo_lưu kết_quả thi , đạt yêu_cầu thi được quy_định tại Điều 18 Thông_tư 91/2017/TT0BTC như sau : - Môn thi đạt yêu_cầu : Môn thi đạt yêu_cầu là môn thi đạt từ điểm 5 trở lên . - Bảo_lưu kết_quả thi : Điểm của môn thi đạt yêu_cầu được bảo_lưu trong 3 năm liên_tục kể từ năm bắt_đầu dự thi môn đó . - Thi nâng điểm : Người đạt yêu_cầu các môn thi quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 6 ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) nhưng chưa đạt yêu_cầu thi quy_định tại khoản 4 Điều này thì được lựa_chọn một_số môn thi để đăng_ký thi nâng điểm , kết_quả thi lấy theo điểm thi cao nhất của các lần thi trong thời_gian bảo_lưu . - Đạt yêu_cầu thi : + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 4 môn thi quy_định tại khoản 1 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu từ 25 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 7 môn thi quy_định tại khoản 2 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 38 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp có chứng_chỉ kế_toán_viên dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 3 môn thi quy_định tại khoản 3 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 12,5 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi . - Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên . Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên . * Về phê_duyệt kết_quả thi theo Điều 19 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: - Hội_đồng thi căn_cứ vào kết_quả chấm thi của từng môn thi để tổng_hợp danh_sách kết_quả thi từng môn thi của thí_sinh trình Bộ Tài_chính phê_duyệt cho từng kỳ thi . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày công_bố kết_quả thi , người dự thi có quyền làm đơn xin phúc_khảo bài thi gửi Chủ_tịch Hội_đồng thi . Trường_hợp chấm phúc_khảo thì kết_quả thi lấy theo điểm phúc_khảo . * Về cấp Giấy chứng_nhận điểm thi theo Điều 21 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: Căn_cứ vào kết_quả thi đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt , Chủ_tịch Hội_đồng thi cấp Giấy chứng_nhận điểm thi cho từng thí_sinh ( Phụ_lục số 03a , Phụ_lục số 03b , Phụ_lục số 03 c ) . Giấy chứng_nhận điểm thi là cơ_sở để lập hồ_sơ xin dự thi các môn thi chưa thi , thi lại các môn thi chưa đạt yêu_cầu hoặc dự thi để nâng điểm ( đối_với thí_sinh chưa thi đủ hoặc chưa đạt yêu_cầu đủ các môn thi ) . * Thủ_tục cấp chứng_chỉ kế_toán_viên quy_định tại Điều 22 Thông_tư 91/2017/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày có kết_quả thi , Bộ Tài_chính cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên cho người đạt kết_quả thi . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên ( Phụ_lục số 04 ) hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên ( Phụ_lục số 05 ) được trao trực_tiếp cho người được cấp chứng_chỉ hoặc người được uỷ_quyền của người được cấp ; trường_hợp bị mất sẽ không được cấp lại . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên có giá_trị pháp_lý để đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán . | 5,927 | |
Trình_tự , thủ_tục để trở_thành kế_toán_viên như_thế_nào ? | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... điều_kiện dự thi hoặc người có đơn xin không tham_dự kỳ thi trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày Hội_đồng thi công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện dự thi. * Về kết_quả thi, bảo_lưu kết_quả thi, đạt yêu_cầu thi được quy_định tại Điều 18 Thông_tư 91/2017/TT0BTC như sau : - Môn thi đạt yêu_cầu : Môn thi đạt yêu_cầu là môn thi đạt từ điểm 5 trở lên. - Bảo_lưu kết_quả thi : Điểm của môn thi đạt yêu_cầu được bảo_lưu trong 3 năm liên_tục kể từ năm bắt_đầu dự thi môn đó. - Thi nâng điểm : Người đạt yêu_cầu các môn thi quy_định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) nhưng chưa đạt yêu_cầu thi quy_định tại khoản 4 Điều này thì được lựa_chọn một_số môn thi để đăng_ký thi nâng điểm, kết_quả thi lấy theo điểm thi cao nhất của các lần thi trong thời_gian bảo_lưu. - Đạt yêu_cầu thi : + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 4 môn thi quy_định tại khoản 1 | None | 1 | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : Người đăng_ký dự thi lần đầu để lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên , hồ_sơ dự thi gồm : - Phiếu đăng_ký dự thi có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc của Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú , có dán ảnh màu cỡ 3x4 và đóng_dấu giáp_lai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 02a hoặc Phụ_lục số 02b ban_hành kèm theo Thông_tư này kèm theo Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác thực_tế làm tài_chính , kế_toán , kiểm_toán có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật ( hoặc người được uỷ_quyền ) và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu ; - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , có xác_nhận của tổ_chức cấp hoặc cơ_quan công_chứng . Nếu là bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác thì phải nộp kèm theo bảng điểm có chứng_thực ghi rõ số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) của tất_cả các môn_học . Trường_hợp người dự thi nộp bằng thạc_sỹ , tiến_sỹ thì phải nộp kèm theo bảng điểm học thạc_sỹ , tiến_sỹ có ghi rõ ngành học có chứng_thực ; - 3 ảnh màu cỡ 3x4cm mới chụp trong vòng 6 tháng và 02 phong_bì có dán tem và ghi rõ họ , tên , địa_chỉ của người nhận . Hồ_sơ dự thi do Hội_đồng thi phát_hành theo mẫu thống_nhất . Người đăng_ký dự thi phải nộp hồ_sơ cho Hội_đồng thi hoặc đơn_vị được Hội_đồng thi uỷ_quyền trong thời_hạn theo thông_báo của Hội_đồng thi . Đơn_vị nhận hồ_sơ dự thi chỉ nhận hồ_sơ khi người đăng_ký dự thi nộp đầy_đủ giấy_tờ trên và nộp đủ chi_phí dự thi . Chi_phí dự thi được hoàn_trả cho người không đủ điều_kiện dự thi hoặc người có đơn xin không tham_dự kỳ thi trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày Hội_đồng thi công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện dự thi . * Về kết_quả thi , bảo_lưu kết_quả thi , đạt yêu_cầu thi được quy_định tại Điều 18 Thông_tư 91/2017/TT0BTC như sau : - Môn thi đạt yêu_cầu : Môn thi đạt yêu_cầu là môn thi đạt từ điểm 5 trở lên . - Bảo_lưu kết_quả thi : Điểm của môn thi đạt yêu_cầu được bảo_lưu trong 3 năm liên_tục kể từ năm bắt_đầu dự thi môn đó . - Thi nâng điểm : Người đạt yêu_cầu các môn thi quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 6 ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) nhưng chưa đạt yêu_cầu thi quy_định tại khoản 4 Điều này thì được lựa_chọn một_số môn thi để đăng_ký thi nâng điểm , kết_quả thi lấy theo điểm thi cao nhất của các lần thi trong thời_gian bảo_lưu . - Đạt yêu_cầu thi : + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 4 môn thi quy_định tại khoản 1 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu từ 25 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 7 môn thi quy_định tại khoản 2 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 38 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp có chứng_chỉ kế_toán_viên dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 3 môn thi quy_định tại khoản 3 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 12,5 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi . - Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên . Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên . * Về phê_duyệt kết_quả thi theo Điều 19 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: - Hội_đồng thi căn_cứ vào kết_quả chấm thi của từng môn thi để tổng_hợp danh_sách kết_quả thi từng môn thi của thí_sinh trình Bộ Tài_chính phê_duyệt cho từng kỳ thi . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày công_bố kết_quả thi , người dự thi có quyền làm đơn xin phúc_khảo bài thi gửi Chủ_tịch Hội_đồng thi . Trường_hợp chấm phúc_khảo thì kết_quả thi lấy theo điểm phúc_khảo . * Về cấp Giấy chứng_nhận điểm thi theo Điều 21 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: Căn_cứ vào kết_quả thi đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt , Chủ_tịch Hội_đồng thi cấp Giấy chứng_nhận điểm thi cho từng thí_sinh ( Phụ_lục số 03a , Phụ_lục số 03b , Phụ_lục số 03 c ) . Giấy chứng_nhận điểm thi là cơ_sở để lập hồ_sơ xin dự thi các môn thi chưa thi , thi lại các môn thi chưa đạt yêu_cầu hoặc dự thi để nâng điểm ( đối_với thí_sinh chưa thi đủ hoặc chưa đạt yêu_cầu đủ các môn thi ) . * Thủ_tục cấp chứng_chỉ kế_toán_viên quy_định tại Điều 22 Thông_tư 91/2017/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày có kết_quả thi , Bộ Tài_chính cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên cho người đạt kết_quả thi . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên ( Phụ_lục số 04 ) hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên ( Phụ_lục số 05 ) được trao trực_tiếp cho người được cấp chứng_chỉ hoặc người được uỷ_quyền của người được cấp ; trường_hợp bị mất sẽ không được cấp lại . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên có giá_trị pháp_lý để đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán . | 5,928 | |
Trình_tự , thủ_tục để trở_thành kế_toán_viên như_thế_nào ? | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... trong thời_gian bảo_lưu. - Đạt yêu_cầu thi : + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 4 môn thi quy_định tại khoản 1 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu từ 25 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 7 môn thi quy_định tại khoản 2 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 38 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp có chứng_chỉ kế_toán_viên dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 3 môn thi quy_định tại khoản 3 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 12,5 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi. - Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên. Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 4 Điều này được cấp | None | 1 | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : Người đăng_ký dự thi lần đầu để lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên , hồ_sơ dự thi gồm : - Phiếu đăng_ký dự thi có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc của Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú , có dán ảnh màu cỡ 3x4 và đóng_dấu giáp_lai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 02a hoặc Phụ_lục số 02b ban_hành kèm theo Thông_tư này kèm theo Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác thực_tế làm tài_chính , kế_toán , kiểm_toán có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật ( hoặc người được uỷ_quyền ) và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu ; - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , có xác_nhận của tổ_chức cấp hoặc cơ_quan công_chứng . Nếu là bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác thì phải nộp kèm theo bảng điểm có chứng_thực ghi rõ số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) của tất_cả các môn_học . Trường_hợp người dự thi nộp bằng thạc_sỹ , tiến_sỹ thì phải nộp kèm theo bảng điểm học thạc_sỹ , tiến_sỹ có ghi rõ ngành học có chứng_thực ; - 3 ảnh màu cỡ 3x4cm mới chụp trong vòng 6 tháng và 02 phong_bì có dán tem và ghi rõ họ , tên , địa_chỉ của người nhận . Hồ_sơ dự thi do Hội_đồng thi phát_hành theo mẫu thống_nhất . Người đăng_ký dự thi phải nộp hồ_sơ cho Hội_đồng thi hoặc đơn_vị được Hội_đồng thi uỷ_quyền trong thời_hạn theo thông_báo của Hội_đồng thi . Đơn_vị nhận hồ_sơ dự thi chỉ nhận hồ_sơ khi người đăng_ký dự thi nộp đầy_đủ giấy_tờ trên và nộp đủ chi_phí dự thi . Chi_phí dự thi được hoàn_trả cho người không đủ điều_kiện dự thi hoặc người có đơn xin không tham_dự kỳ thi trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày Hội_đồng thi công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện dự thi . * Về kết_quả thi , bảo_lưu kết_quả thi , đạt yêu_cầu thi được quy_định tại Điều 18 Thông_tư 91/2017/TT0BTC như sau : - Môn thi đạt yêu_cầu : Môn thi đạt yêu_cầu là môn thi đạt từ điểm 5 trở lên . - Bảo_lưu kết_quả thi : Điểm của môn thi đạt yêu_cầu được bảo_lưu trong 3 năm liên_tục kể từ năm bắt_đầu dự thi môn đó . - Thi nâng điểm : Người đạt yêu_cầu các môn thi quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 6 ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) nhưng chưa đạt yêu_cầu thi quy_định tại khoản 4 Điều này thì được lựa_chọn một_số môn thi để đăng_ký thi nâng điểm , kết_quả thi lấy theo điểm thi cao nhất của các lần thi trong thời_gian bảo_lưu . - Đạt yêu_cầu thi : + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 4 môn thi quy_định tại khoản 1 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu từ 25 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 7 môn thi quy_định tại khoản 2 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 38 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp có chứng_chỉ kế_toán_viên dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 3 môn thi quy_định tại khoản 3 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 12,5 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi . - Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên . Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên . * Về phê_duyệt kết_quả thi theo Điều 19 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: - Hội_đồng thi căn_cứ vào kết_quả chấm thi của từng môn thi để tổng_hợp danh_sách kết_quả thi từng môn thi của thí_sinh trình Bộ Tài_chính phê_duyệt cho từng kỳ thi . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày công_bố kết_quả thi , người dự thi có quyền làm đơn xin phúc_khảo bài thi gửi Chủ_tịch Hội_đồng thi . Trường_hợp chấm phúc_khảo thì kết_quả thi lấy theo điểm phúc_khảo . * Về cấp Giấy chứng_nhận điểm thi theo Điều 21 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: Căn_cứ vào kết_quả thi đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt , Chủ_tịch Hội_đồng thi cấp Giấy chứng_nhận điểm thi cho từng thí_sinh ( Phụ_lục số 03a , Phụ_lục số 03b , Phụ_lục số 03 c ) . Giấy chứng_nhận điểm thi là cơ_sở để lập hồ_sơ xin dự thi các môn thi chưa thi , thi lại các môn thi chưa đạt yêu_cầu hoặc dự thi để nâng điểm ( đối_với thí_sinh chưa thi đủ hoặc chưa đạt yêu_cầu đủ các môn thi ) . * Thủ_tục cấp chứng_chỉ kế_toán_viên quy_định tại Điều 22 Thông_tư 91/2017/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày có kết_quả thi , Bộ Tài_chính cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên cho người đạt kết_quả thi . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên ( Phụ_lục số 04 ) hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên ( Phụ_lục số 05 ) được trao trực_tiếp cho người được cấp chứng_chỉ hoặc người được uỷ_quyền của người được cấp ; trường_hợp bị mất sẽ không được cấp lại . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên có giá_trị pháp_lý để đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán . | 5,929 | |
Trình_tự , thủ_tục để trở_thành kế_toán_viên như_thế_nào ? | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... điểm a khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên. Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên. * Về phê_duyệt kết_quả thi theo Điều 19 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: - Hội_đồng thi căn_cứ vào kết_quả chấm thi của từng môn thi để tổng_hợp danh_sách kết_quả thi từng môn thi của thí_sinh trình Bộ Tài_chính phê_duyệt cho từng kỳ thi. - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày công_bố kết_quả thi, người dự thi có quyền làm đơn xin phúc_khảo bài thi gửi Chủ_tịch Hội_đồng thi. Trường_hợp chấm phúc_khảo thì kết_quả thi lấy theo điểm phúc_khảo. * Về cấp Giấy chứng_nhận điểm thi theo Điều 21 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: Căn_cứ vào kết_quả thi đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt, Chủ_tịch Hội_đồng thi cấp Giấy chứng_nhận điểm thi cho từng thí_sinh ( Phụ_lục số 03a, Phụ_lục số 03b, Phụ_lục số 03 c ). Giấy chứng_nhận điểm thi là cơ_sở để lập hồ_sơ xin dự thi các môn thi chưa thi, thi lại các môn thi chưa đạt | None | 1 | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : Người đăng_ký dự thi lần đầu để lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên , hồ_sơ dự thi gồm : - Phiếu đăng_ký dự thi có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc của Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú , có dán ảnh màu cỡ 3x4 và đóng_dấu giáp_lai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 02a hoặc Phụ_lục số 02b ban_hành kèm theo Thông_tư này kèm theo Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác thực_tế làm tài_chính , kế_toán , kiểm_toán có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật ( hoặc người được uỷ_quyền ) và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu ; - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , có xác_nhận của tổ_chức cấp hoặc cơ_quan công_chứng . Nếu là bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác thì phải nộp kèm theo bảng điểm có chứng_thực ghi rõ số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) của tất_cả các môn_học . Trường_hợp người dự thi nộp bằng thạc_sỹ , tiến_sỹ thì phải nộp kèm theo bảng điểm học thạc_sỹ , tiến_sỹ có ghi rõ ngành học có chứng_thực ; - 3 ảnh màu cỡ 3x4cm mới chụp trong vòng 6 tháng và 02 phong_bì có dán tem và ghi rõ họ , tên , địa_chỉ của người nhận . Hồ_sơ dự thi do Hội_đồng thi phát_hành theo mẫu thống_nhất . Người đăng_ký dự thi phải nộp hồ_sơ cho Hội_đồng thi hoặc đơn_vị được Hội_đồng thi uỷ_quyền trong thời_hạn theo thông_báo của Hội_đồng thi . Đơn_vị nhận hồ_sơ dự thi chỉ nhận hồ_sơ khi người đăng_ký dự thi nộp đầy_đủ giấy_tờ trên và nộp đủ chi_phí dự thi . Chi_phí dự thi được hoàn_trả cho người không đủ điều_kiện dự thi hoặc người có đơn xin không tham_dự kỳ thi trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày Hội_đồng thi công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện dự thi . * Về kết_quả thi , bảo_lưu kết_quả thi , đạt yêu_cầu thi được quy_định tại Điều 18 Thông_tư 91/2017/TT0BTC như sau : - Môn thi đạt yêu_cầu : Môn thi đạt yêu_cầu là môn thi đạt từ điểm 5 trở lên . - Bảo_lưu kết_quả thi : Điểm của môn thi đạt yêu_cầu được bảo_lưu trong 3 năm liên_tục kể từ năm bắt_đầu dự thi môn đó . - Thi nâng điểm : Người đạt yêu_cầu các môn thi quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 6 ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) nhưng chưa đạt yêu_cầu thi quy_định tại khoản 4 Điều này thì được lựa_chọn một_số môn thi để đăng_ký thi nâng điểm , kết_quả thi lấy theo điểm thi cao nhất của các lần thi trong thời_gian bảo_lưu . - Đạt yêu_cầu thi : + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 4 môn thi quy_định tại khoản 1 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu từ 25 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 7 môn thi quy_định tại khoản 2 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 38 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp có chứng_chỉ kế_toán_viên dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 3 môn thi quy_định tại khoản 3 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 12,5 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi . - Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên . Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên . * Về phê_duyệt kết_quả thi theo Điều 19 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: - Hội_đồng thi căn_cứ vào kết_quả chấm thi của từng môn thi để tổng_hợp danh_sách kết_quả thi từng môn thi của thí_sinh trình Bộ Tài_chính phê_duyệt cho từng kỳ thi . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày công_bố kết_quả thi , người dự thi có quyền làm đơn xin phúc_khảo bài thi gửi Chủ_tịch Hội_đồng thi . Trường_hợp chấm phúc_khảo thì kết_quả thi lấy theo điểm phúc_khảo . * Về cấp Giấy chứng_nhận điểm thi theo Điều 21 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: Căn_cứ vào kết_quả thi đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt , Chủ_tịch Hội_đồng thi cấp Giấy chứng_nhận điểm thi cho từng thí_sinh ( Phụ_lục số 03a , Phụ_lục số 03b , Phụ_lục số 03 c ) . Giấy chứng_nhận điểm thi là cơ_sở để lập hồ_sơ xin dự thi các môn thi chưa thi , thi lại các môn thi chưa đạt yêu_cầu hoặc dự thi để nâng điểm ( đối_với thí_sinh chưa thi đủ hoặc chưa đạt yêu_cầu đủ các môn thi ) . * Thủ_tục cấp chứng_chỉ kế_toán_viên quy_định tại Điều 22 Thông_tư 91/2017/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày có kết_quả thi , Bộ Tài_chính cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên cho người đạt kết_quả thi . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên ( Phụ_lục số 04 ) hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên ( Phụ_lục số 05 ) được trao trực_tiếp cho người được cấp chứng_chỉ hoặc người được uỷ_quyền của người được cấp ; trường_hợp bị mất sẽ không được cấp lại . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên có giá_trị pháp_lý để đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán . | 5,930 | |
Trình_tự , thủ_tục để trở_thành kế_toán_viên như_thế_nào ? | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... , Phụ_lục số 03 c ). Giấy chứng_nhận điểm thi là cơ_sở để lập hồ_sơ xin dự thi các môn thi chưa thi, thi lại các môn thi chưa đạt yêu_cầu hoặc dự thi để nâng điểm ( đối_với thí_sinh chưa thi đủ hoặc chưa đạt yêu_cầu đủ các môn thi ). * Thủ_tục cấp chứng_chỉ kế_toán_viên quy_định tại Điều 22 Thông_tư 91/2017/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày có kết_quả thi, Bộ Tài_chính cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên cho người đạt kết_quả thi. - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên ( Phụ_lục số 04 ) hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên ( Phụ_lục số 05 ) được trao trực_tiếp cho người được cấp chứng_chỉ hoặc người được uỷ_quyền của người được cấp ; trường_hợp bị mất sẽ không được cấp lại. - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên có giá_trị pháp_lý để đăng_ký hành_nghề kiểm_toán, hành_nghề kế_toán theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về hành_nghề kiểm_toán, hành_nghề kế_toán. | None | 1 | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : Người đăng_ký dự thi lần đầu để lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên , hồ_sơ dự thi gồm : - Phiếu đăng_ký dự thi có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc của Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú , có dán ảnh màu cỡ 3x4 và đóng_dấu giáp_lai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 02a hoặc Phụ_lục số 02b ban_hành kèm theo Thông_tư này kèm theo Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác thực_tế làm tài_chính , kế_toán , kiểm_toán có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật ( hoặc người được uỷ_quyền ) và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu ; - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , có xác_nhận của tổ_chức cấp hoặc cơ_quan công_chứng . Nếu là bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác thì phải nộp kèm theo bảng điểm có chứng_thực ghi rõ số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) của tất_cả các môn_học . Trường_hợp người dự thi nộp bằng thạc_sỹ , tiến_sỹ thì phải nộp kèm theo bảng điểm học thạc_sỹ , tiến_sỹ có ghi rõ ngành học có chứng_thực ; - 3 ảnh màu cỡ 3x4cm mới chụp trong vòng 6 tháng và 02 phong_bì có dán tem và ghi rõ họ , tên , địa_chỉ của người nhận . Hồ_sơ dự thi do Hội_đồng thi phát_hành theo mẫu thống_nhất . Người đăng_ký dự thi phải nộp hồ_sơ cho Hội_đồng thi hoặc đơn_vị được Hội_đồng thi uỷ_quyền trong thời_hạn theo thông_báo của Hội_đồng thi . Đơn_vị nhận hồ_sơ dự thi chỉ nhận hồ_sơ khi người đăng_ký dự thi nộp đầy_đủ giấy_tờ trên và nộp đủ chi_phí dự thi . Chi_phí dự thi được hoàn_trả cho người không đủ điều_kiện dự thi hoặc người có đơn xin không tham_dự kỳ thi trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày Hội_đồng thi công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện dự thi . * Về kết_quả thi , bảo_lưu kết_quả thi , đạt yêu_cầu thi được quy_định tại Điều 18 Thông_tư 91/2017/TT0BTC như sau : - Môn thi đạt yêu_cầu : Môn thi đạt yêu_cầu là môn thi đạt từ điểm 5 trở lên . - Bảo_lưu kết_quả thi : Điểm của môn thi đạt yêu_cầu được bảo_lưu trong 3 năm liên_tục kể từ năm bắt_đầu dự thi môn đó . - Thi nâng điểm : Người đạt yêu_cầu các môn thi quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 6 ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) nhưng chưa đạt yêu_cầu thi quy_định tại khoản 4 Điều này thì được lựa_chọn một_số môn thi để đăng_ký thi nâng điểm , kết_quả thi lấy theo điểm thi cao nhất của các lần thi trong thời_gian bảo_lưu . - Đạt yêu_cầu thi : + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 4 môn thi quy_định tại khoản 1 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu từ 25 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 7 môn thi quy_định tại khoản 2 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 38 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp có chứng_chỉ kế_toán_viên dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 3 môn thi quy_định tại khoản 3 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 12,5 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi . - Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên . Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên . * Về phê_duyệt kết_quả thi theo Điều 19 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: - Hội_đồng thi căn_cứ vào kết_quả chấm thi của từng môn thi để tổng_hợp danh_sách kết_quả thi từng môn thi của thí_sinh trình Bộ Tài_chính phê_duyệt cho từng kỳ thi . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày công_bố kết_quả thi , người dự thi có quyền làm đơn xin phúc_khảo bài thi gửi Chủ_tịch Hội_đồng thi . Trường_hợp chấm phúc_khảo thì kết_quả thi lấy theo điểm phúc_khảo . * Về cấp Giấy chứng_nhận điểm thi theo Điều 21 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: Căn_cứ vào kết_quả thi đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt , Chủ_tịch Hội_đồng thi cấp Giấy chứng_nhận điểm thi cho từng thí_sinh ( Phụ_lục số 03a , Phụ_lục số 03b , Phụ_lục số 03 c ) . Giấy chứng_nhận điểm thi là cơ_sở để lập hồ_sơ xin dự thi các môn thi chưa thi , thi lại các môn thi chưa đạt yêu_cầu hoặc dự thi để nâng điểm ( đối_với thí_sinh chưa thi đủ hoặc chưa đạt yêu_cầu đủ các môn thi ) . * Thủ_tục cấp chứng_chỉ kế_toán_viên quy_định tại Điều 22 Thông_tư 91/2017/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày có kết_quả thi , Bộ Tài_chính cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên cho người đạt kết_quả thi . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên ( Phụ_lục số 04 ) hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên ( Phụ_lục số 05 ) được trao trực_tiếp cho người được cấp chứng_chỉ hoặc người được uỷ_quyền của người được cấp ; trường_hợp bị mất sẽ không được cấp lại . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên có giá_trị pháp_lý để đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán . | 5,931 | |
Trình_tự , thủ_tục để trở_thành kế_toán_viên như_thế_nào ? | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... , hành_nghề kế_toán. | None | 1 | * Về hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định như sau : Người đăng_ký dự thi lần đầu để lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên , hồ_sơ dự thi gồm : - Phiếu đăng_ký dự thi có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc của Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú , có dán ảnh màu cỡ 3x4 và đóng_dấu giáp_lai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 02a hoặc Phụ_lục số 02b ban_hành kèm theo Thông_tư này kèm theo Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác thực_tế làm tài_chính , kế_toán , kiểm_toán có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật ( hoặc người được uỷ_quyền ) và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu ; - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị nơi đang công_tác hoặc Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi cư_trú ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , có xác_nhận của tổ_chức cấp hoặc cơ_quan công_chứng . Nếu là bằng tốt_nghiệp đại_học các chuyên_ngành khác thì phải nộp kèm theo bảng điểm có chứng_thực ghi rõ số đơn_vị_học_trình ( hoặc tiết học ) của tất_cả các môn_học . Trường_hợp người dự thi nộp bằng thạc_sỹ , tiến_sỹ thì phải nộp kèm theo bảng điểm học thạc_sỹ , tiến_sỹ có ghi rõ ngành học có chứng_thực ; - 3 ảnh màu cỡ 3x4cm mới chụp trong vòng 6 tháng và 02 phong_bì có dán tem và ghi rõ họ , tên , địa_chỉ của người nhận . Hồ_sơ dự thi do Hội_đồng thi phát_hành theo mẫu thống_nhất . Người đăng_ký dự thi phải nộp hồ_sơ cho Hội_đồng thi hoặc đơn_vị được Hội_đồng thi uỷ_quyền trong thời_hạn theo thông_báo của Hội_đồng thi . Đơn_vị nhận hồ_sơ dự thi chỉ nhận hồ_sơ khi người đăng_ký dự thi nộp đầy_đủ giấy_tờ trên và nộp đủ chi_phí dự thi . Chi_phí dự thi được hoàn_trả cho người không đủ điều_kiện dự thi hoặc người có đơn xin không tham_dự kỳ thi trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày Hội_đồng thi công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện dự thi . * Về kết_quả thi , bảo_lưu kết_quả thi , đạt yêu_cầu thi được quy_định tại Điều 18 Thông_tư 91/2017/TT0BTC như sau : - Môn thi đạt yêu_cầu : Môn thi đạt yêu_cầu là môn thi đạt từ điểm 5 trở lên . - Bảo_lưu kết_quả thi : Điểm của môn thi đạt yêu_cầu được bảo_lưu trong 3 năm liên_tục kể từ năm bắt_đầu dự thi môn đó . - Thi nâng điểm : Người đạt yêu_cầu các môn thi quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 6 ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) nhưng chưa đạt yêu_cầu thi quy_định tại khoản 4 Điều này thì được lựa_chọn một_số môn thi để đăng_ký thi nâng điểm , kết_quả thi lấy theo điểm thi cao nhất của các lần thi trong thời_gian bảo_lưu . - Đạt yêu_cầu thi : + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kế_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 4 môn thi quy_định tại khoản 1 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu từ 25 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 7 môn thi quy_định tại khoản 2 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 38 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi ; + Đối_với trường_hợp có chứng_chỉ kế_toán_viên dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên : Người dự thi đạt yêu_cầu cả 3 môn thi quy_định tại khoản 3 Điều 6 và có tổng_số điểm các môn thi còn được bảo_lưu ( trừ môn thi Ngoại_ngữ ) từ 12,5 điểm trở lên là đạt yêu_cầu thi . - Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên . Người dự thi đạt yêu_cầu thi theo quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 4 Điều này được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên . * Về phê_duyệt kết_quả thi theo Điều 19 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: - Hội_đồng thi căn_cứ vào kết_quả chấm thi của từng môn thi để tổng_hợp danh_sách kết_quả thi từng môn thi của thí_sinh trình Bộ Tài_chính phê_duyệt cho từng kỳ thi . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày công_bố kết_quả thi , người dự thi có quyền làm đơn xin phúc_khảo bài thi gửi Chủ_tịch Hội_đồng thi . Trường_hợp chấm phúc_khảo thì kết_quả thi lấy theo điểm phúc_khảo . * Về cấp Giấy chứng_nhận điểm thi theo Điều 21 Thông_tư 91/2017/TT-BTC: Căn_cứ vào kết_quả thi đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt , Chủ_tịch Hội_đồng thi cấp Giấy chứng_nhận điểm thi cho từng thí_sinh ( Phụ_lục số 03a , Phụ_lục số 03b , Phụ_lục số 03 c ) . Giấy chứng_nhận điểm thi là cơ_sở để lập hồ_sơ xin dự thi các môn thi chưa thi , thi lại các môn thi chưa đạt yêu_cầu hoặc dự thi để nâng điểm ( đối_với thí_sinh chưa thi đủ hoặc chưa đạt yêu_cầu đủ các môn thi ) . * Thủ_tục cấp chứng_chỉ kế_toán_viên quy_định tại Điều 22 Thông_tư 91/2017/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày có kết_quả thi , Bộ Tài_chính cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên cho người đạt kết_quả thi . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên ( Phụ_lục số 04 ) hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên ( Phụ_lục số 05 ) được trao trực_tiếp cho người được cấp chứng_chỉ hoặc người được uỷ_quyền của người được cấp ; trường_hợp bị mất sẽ không được cấp lại . - Chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên có giá_trị pháp_lý để đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về hành_nghề kiểm_toán , hành_nghề kế_toán . | 5,932 | |
Chứng_chỉ kế_toán_viên bị thu_hồi trong trường_hợp nào ? | Theo Điều_Điều 23 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định về các trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ kế_toán_viên như sau : ... - Kê_khai không trung_thực về quá_trình và thời_gian làm_việc , kinh_nghiệm công_tác trong hồ_sơ để đủ điều_kiện dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên . - Sửa_chữa , giả_mạo hoặc gian_lận về bằng_cấp , chứng_chỉ để đủ điều_kiện dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên . - Thi hộ người khác hoặc nhờ người khác thi hộ trong kỳ thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên . - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Bộ Tài_chính có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ kiểm_toán_viên , chứng_chỉ kế_toán_viên . Như_vậy , muốn được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn về điều_kiện dự thi , đối_tượng tham_gia thi , chuẩn_bị hồ_sơ dự thi và đóng phí dự thi theo quy_định . Người được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên là người có kết_quả thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 5 Điều 18 Thông_tư 91/2017/TT-BTC. | None | 1 | Theo Điều_Điều 23 Thông_tư 91/2017/TT-BTC quy_định về các trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ kế_toán_viên như sau : - Kê_khai không trung_thực về quá_trình và thời_gian làm_việc , kinh_nghiệm công_tác trong hồ_sơ để đủ điều_kiện dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên . - Sửa_chữa , giả_mạo hoặc gian_lận về bằng_cấp , chứng_chỉ để đủ điều_kiện dự thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên . - Thi hộ người khác hoặc nhờ người khác thi hộ trong kỳ thi lấy chứng_chỉ kiểm_toán_viên và chứng_chỉ kế_toán_viên . - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Bộ Tài_chính có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ kiểm_toán_viên , chứng_chỉ kế_toán_viên . Như_vậy , muốn được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn về điều_kiện dự thi , đối_tượng tham_gia thi , chuẩn_bị hồ_sơ dự thi và đóng phí dự thi theo quy_định . Người được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên là người có kết_quả thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 5 Điều 18 Thông_tư 91/2017/TT-BTC. | 5,933 | |
Phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam xuất_cảnh tại cảng thuỷ nội_địa phải khai_báo những chứng_từ gì thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam, Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển, cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam 1. Chứng_từ khai_báo theo phương_thức điện_tử thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Thành_phần chứng_từ quy_định tại mục I Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định này. b ) Thời_hạn nộp chứng_từ điện_tử : Chậm nhất 02 giờ trước khi phương_tiện rời cảng.... Đồng_thời, căn_cứ mục I Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : I. CÁC CHỨNG_TỪ KHAI_BÁO THEO PHƯƠNG_THỨC ĐIỆN_TỬ THÔNG_QUA CỔNG THÔNG_TIN MỘT CỬA QUỐC_GIA 1. Thông_báo phương_tiện rời cảng. 2. Danh_sách thuyền_viên với đầy_đủ chức_danh. 3. Danh_sách hành_khách ( đối_với phương_tiện chở hành_khách ). 4. Bản khai hàng_hoá, hợp_đồng vận_chuyển hoặc hoá_đơn xuất kho hoặc giấy vận_chuyển ( đối_với phương_tiện chờ hàng_hoá ). II. CÁC CHỨNG_TỪ PHẢI NỘP VÀ XUẤT_TRÌNH 1. Các giấy_tờ liên_quan đến | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam , Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển , cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam 1 . Chứng_từ khai_báo theo phương_thức điện_tử thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Thành_phần chứng_từ quy_định tại mục I Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Thời_hạn nộp chứng_từ điện_tử : Chậm nhất 02 giờ trước khi phương_tiện rời cảng . ... Đồng_thời , căn_cứ mục I Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : I. CÁC CHỨNG_TỪ KHAI_BÁO THEO PHƯƠNG_THỨC ĐIỆN_TỬ THÔNG_QUA CỔNG THÔNG_TIN MỘT CỬA QUỐC_GIA 1 . Thông_báo phương_tiện rời cảng . 2 . Danh_sách thuyền_viên với đầy_đủ chức_danh . 3 . Danh_sách hành_khách ( đối_với phương_tiện chở hành_khách ) . 4 . Bản khai hàng_hoá , hợp_đồng vận_chuyển hoặc hoá_đơn xuất kho hoặc giấy vận_chuyển ( đối_với phương_tiện chờ hàng_hoá ) . II . CÁC CHỨNG_TỪ PHẢI NỘP VÀ XUẤT_TRÌNH 1 . Các giấy_tờ liên_quan đến hàng_hoá chở trên tàu . 2 . Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật ( trong trường_hợp nước nhập_cảnh tiếp_theo yêu_cầu ) . 3 . Giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ( nếu có ) . 4 . Chứng_từ xác_nhận việc nộp phí , lệ_phí , tiền phạt hoặc thanh_toán các khoản nợ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Giấy_tờ liên_quan tới những thay_đổi so với giấy_tờ khi làm thủ_tục cho phương_tiện vào cảng biển và cảng thuỷ nội_địa . 6 . Giấy chứng_nhận chuyên_môn của thuyền_viên . 7 . Hộ_chiếu thuyền_viên , hộ_chiếu của hành_khách . 8 . Chứng_nhận tiêm_chủng quốc_tế của thuyền_viên , hành_khách ( trong trường_hợp xuất_phát hoặc đi qua vùng có dịch hoặc bị nghi_ngờ mắc bệnh hoặc tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm ) . Như_vậy , theo quy_định thì phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam xuất_cảnh tại cảng biển phải khai_báo những chứng_từ sau : ( 1 ) Thông_báo phương_tiện rời cảng . ( 2 ) Danh_sách thuyền_viên với đầy_đủ chức_danh . ( 3 ) Danh_sách hành_khách ( đối_với phương_tiện chở hành_khách ) . ( 4 ) Bản khai hàng_hoá , hợp_đồng vận_chuyển hoặc hoá_đơn xuất kho hoặc giấy vận_chuyển ( đối_với phương_tiện chờ hàng_hoá ) . ( Hình từ Internet ) | 5,934 | |
Phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam xuất_cảnh tại cảng thuỷ nội_địa phải khai_báo những chứng_từ gì thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : ... ( đối_với phương_tiện chờ hàng_hoá ). II. CÁC CHỨNG_TỪ PHẢI NỘP VÀ XUẤT_TRÌNH 1. Các giấy_tờ liên_quan đến hàng_hoá chở trên tàu. 2. Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật ( trong trường_hợp nước nhập_cảnh tiếp_theo yêu_cầu ). 3. Giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ( nếu có ). 4. Chứng_từ xác_nhận việc nộp phí, lệ_phí, tiền phạt hoặc thanh_toán các khoản nợ theo quy_định của pháp_luật. 5. Giấy_tờ liên_quan tới những thay_đổi so với giấy_tờ khi làm thủ_tục cho phương_tiện vào cảng biển và cảng thuỷ nội_địa. 6. Giấy chứng_nhận chuyên_môn của thuyền_viên. 7. Hộ_chiếu thuyền_viên, hộ_chiếu của hành_khách. 8. Chứng_nhận tiêm_chủng quốc_tế của thuyền_viên, hành_khách ( trong trường_hợp xuất_phát hoặc đi qua vùng có dịch hoặc bị nghi_ngờ mắc bệnh hoặc tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm ). Như_vậy, theo quy_định thì phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam xuất_cảnh tại cảng biển phải khai_báo những chứng_từ sau : ( 1 ) Thông_báo phương_tiện rời cảng. ( 2 ) Danh_sách thuyền_viên với đầy_đủ chức_danh. ( 3 ) Danh_sách hành_khách ( đối_với | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam , Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển , cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam 1 . Chứng_từ khai_báo theo phương_thức điện_tử thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Thành_phần chứng_từ quy_định tại mục I Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Thời_hạn nộp chứng_từ điện_tử : Chậm nhất 02 giờ trước khi phương_tiện rời cảng . ... Đồng_thời , căn_cứ mục I Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : I. CÁC CHỨNG_TỪ KHAI_BÁO THEO PHƯƠNG_THỨC ĐIỆN_TỬ THÔNG_QUA CỔNG THÔNG_TIN MỘT CỬA QUỐC_GIA 1 . Thông_báo phương_tiện rời cảng . 2 . Danh_sách thuyền_viên với đầy_đủ chức_danh . 3 . Danh_sách hành_khách ( đối_với phương_tiện chở hành_khách ) . 4 . Bản khai hàng_hoá , hợp_đồng vận_chuyển hoặc hoá_đơn xuất kho hoặc giấy vận_chuyển ( đối_với phương_tiện chờ hàng_hoá ) . II . CÁC CHỨNG_TỪ PHẢI NỘP VÀ XUẤT_TRÌNH 1 . Các giấy_tờ liên_quan đến hàng_hoá chở trên tàu . 2 . Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật ( trong trường_hợp nước nhập_cảnh tiếp_theo yêu_cầu ) . 3 . Giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ( nếu có ) . 4 . Chứng_từ xác_nhận việc nộp phí , lệ_phí , tiền phạt hoặc thanh_toán các khoản nợ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Giấy_tờ liên_quan tới những thay_đổi so với giấy_tờ khi làm thủ_tục cho phương_tiện vào cảng biển và cảng thuỷ nội_địa . 6 . Giấy chứng_nhận chuyên_môn của thuyền_viên . 7 . Hộ_chiếu thuyền_viên , hộ_chiếu của hành_khách . 8 . Chứng_nhận tiêm_chủng quốc_tế của thuyền_viên , hành_khách ( trong trường_hợp xuất_phát hoặc đi qua vùng có dịch hoặc bị nghi_ngờ mắc bệnh hoặc tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm ) . Như_vậy , theo quy_định thì phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam xuất_cảnh tại cảng biển phải khai_báo những chứng_từ sau : ( 1 ) Thông_báo phương_tiện rời cảng . ( 2 ) Danh_sách thuyền_viên với đầy_đủ chức_danh . ( 3 ) Danh_sách hành_khách ( đối_với phương_tiện chở hành_khách ) . ( 4 ) Bản khai hàng_hoá , hợp_đồng vận_chuyển hoặc hoá_đơn xuất kho hoặc giấy vận_chuyển ( đối_với phương_tiện chờ hàng_hoá ) . ( Hình từ Internet ) | 5,935 | |
Phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam xuất_cảnh tại cảng thuỷ nội_địa phải khai_báo những chứng_từ gì thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : ... cảng biển phải khai_báo những chứng_từ sau : ( 1 ) Thông_báo phương_tiện rời cảng. ( 2 ) Danh_sách thuyền_viên với đầy_đủ chức_danh. ( 3 ) Danh_sách hành_khách ( đối_với phương_tiện chở hành_khách ). ( 4 ) Bản khai hàng_hoá, hợp_đồng vận_chuyển hoặc hoá_đơn xuất kho hoặc giấy vận_chuyển ( đối_với phương_tiện chờ hàng_hoá ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam , Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển , cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam 1 . Chứng_từ khai_báo theo phương_thức điện_tử thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Thành_phần chứng_từ quy_định tại mục I Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Thời_hạn nộp chứng_từ điện_tử : Chậm nhất 02 giờ trước khi phương_tiện rời cảng . ... Đồng_thời , căn_cứ mục I Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : I. CÁC CHỨNG_TỪ KHAI_BÁO THEO PHƯƠNG_THỨC ĐIỆN_TỬ THÔNG_QUA CỔNG THÔNG_TIN MỘT CỬA QUỐC_GIA 1 . Thông_báo phương_tiện rời cảng . 2 . Danh_sách thuyền_viên với đầy_đủ chức_danh . 3 . Danh_sách hành_khách ( đối_với phương_tiện chở hành_khách ) . 4 . Bản khai hàng_hoá , hợp_đồng vận_chuyển hoặc hoá_đơn xuất kho hoặc giấy vận_chuyển ( đối_với phương_tiện chờ hàng_hoá ) . II . CÁC CHỨNG_TỪ PHẢI NỘP VÀ XUẤT_TRÌNH 1 . Các giấy_tờ liên_quan đến hàng_hoá chở trên tàu . 2 . Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật ( trong trường_hợp nước nhập_cảnh tiếp_theo yêu_cầu ) . 3 . Giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ( nếu có ) . 4 . Chứng_từ xác_nhận việc nộp phí , lệ_phí , tiền phạt hoặc thanh_toán các khoản nợ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Giấy_tờ liên_quan tới những thay_đổi so với giấy_tờ khi làm thủ_tục cho phương_tiện vào cảng biển và cảng thuỷ nội_địa . 6 . Giấy chứng_nhận chuyên_môn của thuyền_viên . 7 . Hộ_chiếu thuyền_viên , hộ_chiếu của hành_khách . 8 . Chứng_nhận tiêm_chủng quốc_tế của thuyền_viên , hành_khách ( trong trường_hợp xuất_phát hoặc đi qua vùng có dịch hoặc bị nghi_ngờ mắc bệnh hoặc tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm ) . Như_vậy , theo quy_định thì phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam xuất_cảnh tại cảng biển phải khai_báo những chứng_từ sau : ( 1 ) Thông_báo phương_tiện rời cảng . ( 2 ) Danh_sách thuyền_viên với đầy_đủ chức_danh . ( 3 ) Danh_sách hành_khách ( đối_với phương_tiện chở hành_khách ) . ( 4 ) Bản khai hàng_hoá , hợp_đồng vận_chuyển hoặc hoá_đơn xuất kho hoặc giấy vận_chuyển ( đối_với phương_tiện chờ hàng_hoá ) . ( Hình từ Internet ) | 5,936 | |
Thời_hạn xuất_trình giấy_tờ không có trong cơ_sở_dữ_liệu đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam xuất_cảnh tại cảng thuỷ nội_địa là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam, Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển, cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam... 2. Các chứng_từ phải nộp và xuất_trình a ) Thành_phần chứng_từ ( bản_chính ) quy_định tại mục II Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định này. b ) Kiểm_tra các loại giấy chứng_nhận của phương_tiện và thuyền_viên Cảng_vụ kiểm_tra các thông_tin khai_báo, tra_cứu dữ_liệu của phương_tiện, thuyền_viên Việt_Nam trên cơ_sở dữ_liệu điện_tử của các cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết thủ_tục cấp giấy_phép rời cảng biển và cảng thuỷ nội_địa cho phương_tiện. Cảng_vụ chỉ được yêu_cầu người làm thủ_tục nộp, xuất_trình các giấy_tờ trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu không có dữ_liệu của phương_tiện, thuyền_viên. Đối_với cơ_sở_dữ_liệu phương_tiện thuỷ nội_địa Campuchia, thuyền_viên Campuchia, người làm thủ_tục chỉ việc khai_báo dữ_liệu lần đầu về phương_tiện, thuyền_viên trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. Cảng_vụ làm thủ_tục đầu_tiên kiểm_tra, đối_chiếu dữ_liệu khai_báo với bản_chính xuất_trình để giải_quyết thủ_tục cho phương_tiện thuỷ nội_địa Campuchia rời cảng biển và cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc khi có sự thay_đổi. Cơ_sở_dữ_liệu phương_tiện thuỷ nội_địa Campuchia, thuyền_viên Campuchia rời cảng biển và cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam được lưu_giữ trên | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam , Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển , cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam ... 2 . Các chứng_từ phải nộp và xuất_trình a ) Thành_phần chứng_từ ( bản_chính ) quy_định tại mục II Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Kiểm_tra các loại giấy chứng_nhận của phương_tiện và thuyền_viên Cảng_vụ kiểm_tra các thông_tin khai_báo , tra_cứu dữ_liệu của phương_tiện , thuyền_viên Việt_Nam trên cơ_sở dữ_liệu điện_tử của các cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết thủ_tục cấp giấy_phép rời cảng biển và cảng thuỷ nội_địa cho phương_tiện . Cảng_vụ chỉ được yêu_cầu người làm thủ_tục nộp , xuất_trình các giấy_tờ trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu không có dữ_liệu của phương_tiện , thuyền_viên . Đối_với cơ_sở_dữ_liệu phương_tiện thuỷ nội_địa Campuchia , thuyền_viên Campuchia , người làm thủ_tục chỉ việc khai_báo dữ_liệu lần đầu về phương_tiện , thuyền_viên trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Cảng_vụ làm thủ_tục đầu_tiên kiểm_tra , đối_chiếu dữ_liệu khai_báo với bản_chính xuất_trình để giải_quyết thủ_tục cho phương_tiện thuỷ nội_địa Campuchia rời cảng biển và cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc khi có sự thay_đổi . Cơ_sở_dữ_liệu phương_tiện thuỷ nội_địa Campuchia , thuyền_viên Campuchia rời cảng biển và cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam được lưu_giữ trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để làm cơ_sở_dữ_liệu cho những lần làm thủ_tục tiếp_theo . c ) Thời_hạn nộp hoặc xuất_trình các giấy_tờ không có trong cơ_sở_dữ_liệu : Chậm nhất 02 giờ trước khi phương_tiện rời cảng và cửa_khẩu . Riêng đối_với phương_tiện chở khách có_thể thực_hiện ngay tại thời_điểm phương_tiện chuẩn_bị rời cảng và cửa_khẩu . ... Như_vậy , theo quy_định thì thời_hạn nộp hoặc xuất_trình các giấy_tờ không có trong cơ_sở_dữ_liệu là chậm nhất 02 giờ trước khi phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam rời cảng và cửa_khẩu . Riêng đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa chở khách có_thể thực_hiện ngay tại thời_điểm phương_tiện chuẩn_bị rời cảng và cửa_khẩu . | 5,937 | |
Thời_hạn xuất_trình giấy_tờ không có trong cơ_sở_dữ_liệu đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam xuất_cảnh tại cảng thuỷ nội_địa là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : ... cảng biển và cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc khi có sự thay_đổi. Cơ_sở_dữ_liệu phương_tiện thuỷ nội_địa Campuchia, thuyền_viên Campuchia rời cảng biển và cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam được lưu_giữ trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để làm cơ_sở_dữ_liệu cho những lần làm thủ_tục tiếp_theo. c ) Thời_hạn nộp hoặc xuất_trình các giấy_tờ không có trong cơ_sở_dữ_liệu : Chậm nhất 02 giờ trước khi phương_tiện rời cảng và cửa_khẩu. Riêng đối_với phương_tiện chở khách có_thể thực_hiện ngay tại thời_điểm phương_tiện chuẩn_bị rời cảng và cửa_khẩu.... Như_vậy, theo quy_định thì thời_hạn nộp hoặc xuất_trình các giấy_tờ không có trong cơ_sở_dữ_liệu là chậm nhất 02 giờ trước khi phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam rời cảng và cửa_khẩu. Riêng đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa chở khách có_thể thực_hiện ngay tại thời_điểm phương_tiện chuẩn_bị rời cảng và cửa_khẩu. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam , Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển , cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam ... 2 . Các chứng_từ phải nộp và xuất_trình a ) Thành_phần chứng_từ ( bản_chính ) quy_định tại mục II Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Kiểm_tra các loại giấy chứng_nhận của phương_tiện và thuyền_viên Cảng_vụ kiểm_tra các thông_tin khai_báo , tra_cứu dữ_liệu của phương_tiện , thuyền_viên Việt_Nam trên cơ_sở dữ_liệu điện_tử của các cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết thủ_tục cấp giấy_phép rời cảng biển và cảng thuỷ nội_địa cho phương_tiện . Cảng_vụ chỉ được yêu_cầu người làm thủ_tục nộp , xuất_trình các giấy_tờ trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu không có dữ_liệu của phương_tiện , thuyền_viên . Đối_với cơ_sở_dữ_liệu phương_tiện thuỷ nội_địa Campuchia , thuyền_viên Campuchia , người làm thủ_tục chỉ việc khai_báo dữ_liệu lần đầu về phương_tiện , thuyền_viên trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Cảng_vụ làm thủ_tục đầu_tiên kiểm_tra , đối_chiếu dữ_liệu khai_báo với bản_chính xuất_trình để giải_quyết thủ_tục cho phương_tiện thuỷ nội_địa Campuchia rời cảng biển và cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc khi có sự thay_đổi . Cơ_sở_dữ_liệu phương_tiện thuỷ nội_địa Campuchia , thuyền_viên Campuchia rời cảng biển và cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam được lưu_giữ trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để làm cơ_sở_dữ_liệu cho những lần làm thủ_tục tiếp_theo . c ) Thời_hạn nộp hoặc xuất_trình các giấy_tờ không có trong cơ_sở_dữ_liệu : Chậm nhất 02 giờ trước khi phương_tiện rời cảng và cửa_khẩu . Riêng đối_với phương_tiện chở khách có_thể thực_hiện ngay tại thời_điểm phương_tiện chuẩn_bị rời cảng và cửa_khẩu . ... Như_vậy , theo quy_định thì thời_hạn nộp hoặc xuất_trình các giấy_tờ không có trong cơ_sở_dữ_liệu là chậm nhất 02 giờ trước khi phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam rời cảng và cửa_khẩu . Riêng đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa chở khách có_thể thực_hiện ngay tại thời_điểm phương_tiện chuẩn_bị rời cảng và cửa_khẩu . | 5,938 | |
Phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ thì có phải làm lại thủ_tục rời cảng hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam, Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển, cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam... 4. Cấp phép điện_tử a ) Chậm nhất 30 phút kể từ khi người làm thủ_tục hoàn_thành các thủ_tục khai_báo điện_tử và xuất_trình đầy_đủ các giấy_tờ theo quy_định, trên cơ_sở ý_kiến phản_hồi của các cơ_quan liên_quan, cảng_vụ cấp giấy_phép điện_tử cho phương_tiện vào cảng thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. Trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời và nêu rõ lý_do. b ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép rời cảng, phương_tiện đó phải làm lại thủ_tục rời cảng theo quy_định tại Điều này. c ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng nhưng ra đến cửa_khẩu, cơ_quan_chức_năng tại cửa_khẩu không cho phương_tiện xuất_cảnh thì phải trả_lời cho chủ phương_tiện biết và nêu rõ lý_do, đồng_thời thông_báo cho cảng_vụ cấp giấy_phép rời cảng biết. Như_vậy, trong trường_hợp phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam , Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển , cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam ... 4 . Cấp phép điện_tử a ) Chậm nhất 30 phút kể từ khi người làm thủ_tục hoàn_thành các thủ_tục khai_báo điện_tử và xuất_trình đầy_đủ các giấy_tờ theo quy_định , trên cơ_sở ý_kiến phản_hồi của các cơ_quan liên_quan , cảng_vụ cấp giấy_phép điện_tử cho phương_tiện vào cảng thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời và nêu rõ lý_do . b ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép rời cảng , phương_tiện đó phải làm lại thủ_tục rời cảng theo quy_định tại Điều này . c ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng nhưng ra đến cửa_khẩu , cơ_quan_chức_năng tại cửa_khẩu không cho phương_tiện xuất_cảnh thì phải trả_lời cho chủ phương_tiện biết và nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho cảng_vụ cấp giấy_phép rời cảng biết . Như_vậy , trong trường_hợp phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép rời cảng thì phương_tiện đó phải làm lại thủ_tục rời cảng theo quy_định . | 5,939 | |
Phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ thì có phải làm lại thủ_tục rời cảng hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : ... biết. Như_vậy, trong trường_hợp phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép rời cảng thì phương_tiện đó phải làm lại thủ_tục rời cảng theo quy_định. Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam, Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển, cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam... 4. Cấp phép điện_tử a ) Chậm nhất 30 phút kể từ khi người làm thủ_tục hoàn_thành các thủ_tục khai_báo điện_tử và xuất_trình đầy_đủ các giấy_tờ theo quy_định, trên cơ_sở ý_kiến phản_hồi của các cơ_quan liên_quan, cảng_vụ cấp giấy_phép điện_tử cho phương_tiện vào cảng thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. Trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời và nêu rõ lý_do. b ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép rời cảng, phương_tiện đó phải làm lại thủ_tục rời cảng theo quy_định tại Điều này. c ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng nhưng ra đến cửa_khẩu, cơ_quan_chức_năng tại cửa_khẩu không cho phương_tiện xuất_cảnh thì phải trả_lời cho chủ phương_tiện | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam , Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển , cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam ... 4 . Cấp phép điện_tử a ) Chậm nhất 30 phút kể từ khi người làm thủ_tục hoàn_thành các thủ_tục khai_báo điện_tử và xuất_trình đầy_đủ các giấy_tờ theo quy_định , trên cơ_sở ý_kiến phản_hồi của các cơ_quan liên_quan , cảng_vụ cấp giấy_phép điện_tử cho phương_tiện vào cảng thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời và nêu rõ lý_do . b ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép rời cảng , phương_tiện đó phải làm lại thủ_tục rời cảng theo quy_định tại Điều này . c ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng nhưng ra đến cửa_khẩu , cơ_quan_chức_năng tại cửa_khẩu không cho phương_tiện xuất_cảnh thì phải trả_lời cho chủ phương_tiện biết và nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho cảng_vụ cấp giấy_phép rời cảng biết . Như_vậy , trong trường_hợp phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép rời cảng thì phương_tiện đó phải làm lại thủ_tục rời cảng theo quy_định . | 5,940 | |
Phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ thì có phải làm lại thủ_tục rời cảng hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : ... tại Điều này. c ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng nhưng ra đến cửa_khẩu, cơ_quan_chức_năng tại cửa_khẩu không cho phương_tiện xuất_cảnh thì phải trả_lời cho chủ phương_tiện biết và nêu rõ lý_do, đồng_thời thông_báo cho cảng_vụ cấp giấy_phép rời cảng biết. Như_vậy, trong trường_hợp phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép rời cảng thì phương_tiện đó phải làm lại thủ_tục rời cảng theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Quyết_định 34/2016/QĐ-TTg quy_định như sau : Thủ_tục điện_tử đối_với phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam , Campuchia xuất_cảnh tại cảng biển , cảng thuỷ nội_địa Việt_Nam ... 4 . Cấp phép điện_tử a ) Chậm nhất 30 phút kể từ khi người làm thủ_tục hoàn_thành các thủ_tục khai_báo điện_tử và xuất_trình đầy_đủ các giấy_tờ theo quy_định , trên cơ_sở ý_kiến phản_hồi của các cơ_quan liên_quan , cảng_vụ cấp giấy_phép điện_tử cho phương_tiện vào cảng thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời và nêu rõ lý_do . b ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép rời cảng , phương_tiện đó phải làm lại thủ_tục rời cảng theo quy_định tại Điều này . c ) Trường_hợp phương_tiện đã được cấp giấy_phép rời cảng nhưng ra đến cửa_khẩu , cơ_quan_chức_năng tại cửa_khẩu không cho phương_tiện xuất_cảnh thì phải trả_lời cho chủ phương_tiện biết và nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho cảng_vụ cấp giấy_phép rời cảng biết . Như_vậy , trong trường_hợp phương_tiện thuỷ nội_địa Việt_Nam đã được cấp giấy_phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời_điểm phương_tiện nhận được giấy_phép rời cảng thì phương_tiện đó phải làm lại thủ_tục rời cảng theo quy_định . | 5,941 | |
Chế_độ chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 68 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên như sau : ... - Thuyền_viên được chăm_sóc sức_khoẻ thường_xuyên, kịp_thời và miễn_phí trong thời_gian làm_việc trên tàu_biển và tại cảng khi tàu ghé vào. - Chủ tàu có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển theo quy_định sau đây : + Bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ thuyền_viên trên tàu như người lao_động làm_việc trên bờ về thuốc, trang_thiết_bị y_tế, tài_liệu hướng_dẫn y_tế, thông_tin y_tế và tham_vấn chuyên_môn về y_tế ; + Bảo_đảm cho thuyền_viên được khám bệnh, chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ_sở nha_khoa tại cảng mà tàu ghé vào ; + Có các biện_pháp phòng_ngừa tai_nạn lao_động hàng_hải, bệnh_tật thông_qua tuyên_truyền, giáo_dục sức_khoẻ cho thuyền_viên. - Chủ tàu có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về bố_trí bác_sĩ trên tàu như sau : + Đối_với tàu_biển có từ một trăm người trở lên và thực_hiện chuyến đi quốc_tế dài hơn 03 ngày phải bố_trí ít_nhất một bác_sĩ ; + Đối_với tàu_biển có dưới một trăm người và không có bác_sĩ trên tàu, phải bố_trí ít_nhất 01 thuyền_viên chịu trách_nhiệm chăm_sóc y_tế và quản_lý thuốc hoặc một thuyền_viên có khả_năng sơ_cứu y_tế. Thuyền_viên chịu trách_nhiệm | None | 1 | Theo Điều 68 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên như sau : - Thuyền_viên được chăm_sóc sức_khoẻ thường_xuyên , kịp_thời và miễn_phí trong thời_gian làm_việc trên tàu_biển và tại cảng khi tàu ghé vào . - Chủ tàu có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển theo quy_định sau đây : + Bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ thuyền_viên trên tàu như người lao_động làm_việc trên bờ về thuốc , trang_thiết_bị y_tế , tài_liệu hướng_dẫn y_tế , thông_tin y_tế và tham_vấn chuyên_môn về y_tế ; + Bảo_đảm cho thuyền_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở nha_khoa tại cảng mà tàu ghé vào ; + Có các biện_pháp phòng_ngừa tai_nạn lao_động hàng_hải , bệnh_tật thông_qua tuyên_truyền , giáo_dục sức_khoẻ cho thuyền_viên . - Chủ tàu có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về bố_trí bác_sĩ trên tàu như sau : + Đối_với tàu_biển có từ một trăm người trở lên và thực_hiện chuyến đi quốc_tế dài hơn 03 ngày phải bố_trí ít_nhất một bác_sĩ ; + Đối_với tàu_biển có dưới một trăm người và không có bác_sĩ trên tàu , phải bố_trí ít_nhất 01 thuyền_viên chịu trách_nhiệm chăm_sóc y_tế và quản_lý thuốc hoặc một thuyền_viên có khả_năng sơ_cứu y_tế . Thuyền_viên chịu trách_nhiệm chăm_sóc y_tế , sơ_cứu y_tế phải là người đã hoàn_thành khoá đào_tạo về chăm_sóc y_tế , sơ_cứu y_tế theo quy_định của Công_ước quốc_tế về Tiêu_chuẩn huấn_luyện , cấp chứng_chỉ và trực ca cho thuyền_viên . - Thuyền_trưởng hoặc người có nhiệm_vụ chăm_sóc y_tế trên tàu có trách_nhiệm lập biểu_mẫu báo_cáo y_tế theo quy_định . Biểu_mẫu báo_cáo y_tế dùng để trao_đổi thông_tin với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên bờ . Thông_tin trong biểu_mẫu báo_cáo y_tế phải được giữ bí_mật và chỉ sử_dụng cho việc chuẩn đoán , chăm_sóc , điều_trị cho thuyền_viên . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế có trách_nhiệm : + Công_bố các cơ_sở khám sức_khoẻ cho thuyền_viên ; + Quy_định về tủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế , tài_liệu hướng_dẫn y_tế trên tàu_biển , biểu_mẫu báo_cáo y_tế . Nước_ngọt sử_dụng trên tàu_biển lấy từ đâu ? | 5,942 | |
Chế_độ chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 68 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên như sau : ... người và không có bác_sĩ trên tàu, phải bố_trí ít_nhất 01 thuyền_viên chịu trách_nhiệm chăm_sóc y_tế và quản_lý thuốc hoặc một thuyền_viên có khả_năng sơ_cứu y_tế. Thuyền_viên chịu trách_nhiệm chăm_sóc y_tế, sơ_cứu y_tế phải là người đã hoàn_thành khoá đào_tạo về chăm_sóc y_tế, sơ_cứu y_tế theo quy_định của Công_ước quốc_tế về Tiêu_chuẩn huấn_luyện, cấp chứng_chỉ và trực ca cho thuyền_viên. - Thuyền_trưởng hoặc người có nhiệm_vụ chăm_sóc y_tế trên tàu có trách_nhiệm lập biểu_mẫu báo_cáo y_tế theo quy_định. Biểu_mẫu báo_cáo y_tế dùng để trao_đổi thông_tin với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trên bờ. Thông_tin trong biểu_mẫu báo_cáo y_tế phải được giữ bí_mật và chỉ sử_dụng cho việc chuẩn đoán, chăm_sóc, điều_trị cho thuyền_viên. - Bộ_trưởng Bộ Y_tế có trách_nhiệm : + Công_bố các cơ_sở khám sức_khoẻ cho thuyền_viên ; + Quy_định về tủ thuốc, trang_thiết_bị y_tế, tài_liệu hướng_dẫn y_tế trên tàu_biển, biểu_mẫu báo_cáo y_tế. Nước_ngọt sử_dụng trên tàu_biển lấy từ đâu? | None | 1 | Theo Điều 68 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên như sau : - Thuyền_viên được chăm_sóc sức_khoẻ thường_xuyên , kịp_thời và miễn_phí trong thời_gian làm_việc trên tàu_biển và tại cảng khi tàu ghé vào . - Chủ tàu có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển theo quy_định sau đây : + Bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ thuyền_viên trên tàu như người lao_động làm_việc trên bờ về thuốc , trang_thiết_bị y_tế , tài_liệu hướng_dẫn y_tế , thông_tin y_tế và tham_vấn chuyên_môn về y_tế ; + Bảo_đảm cho thuyền_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở nha_khoa tại cảng mà tàu ghé vào ; + Có các biện_pháp phòng_ngừa tai_nạn lao_động hàng_hải , bệnh_tật thông_qua tuyên_truyền , giáo_dục sức_khoẻ cho thuyền_viên . - Chủ tàu có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về bố_trí bác_sĩ trên tàu như sau : + Đối_với tàu_biển có từ một trăm người trở lên và thực_hiện chuyến đi quốc_tế dài hơn 03 ngày phải bố_trí ít_nhất một bác_sĩ ; + Đối_với tàu_biển có dưới một trăm người và không có bác_sĩ trên tàu , phải bố_trí ít_nhất 01 thuyền_viên chịu trách_nhiệm chăm_sóc y_tế và quản_lý thuốc hoặc một thuyền_viên có khả_năng sơ_cứu y_tế . Thuyền_viên chịu trách_nhiệm chăm_sóc y_tế , sơ_cứu y_tế phải là người đã hoàn_thành khoá đào_tạo về chăm_sóc y_tế , sơ_cứu y_tế theo quy_định của Công_ước quốc_tế về Tiêu_chuẩn huấn_luyện , cấp chứng_chỉ và trực ca cho thuyền_viên . - Thuyền_trưởng hoặc người có nhiệm_vụ chăm_sóc y_tế trên tàu có trách_nhiệm lập biểu_mẫu báo_cáo y_tế theo quy_định . Biểu_mẫu báo_cáo y_tế dùng để trao_đổi thông_tin với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên bờ . Thông_tin trong biểu_mẫu báo_cáo y_tế phải được giữ bí_mật và chỉ sử_dụng cho việc chuẩn đoán , chăm_sóc , điều_trị cho thuyền_viên . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế có trách_nhiệm : + Công_bố các cơ_sở khám sức_khoẻ cho thuyền_viên ; + Quy_định về tủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế , tài_liệu hướng_dẫn y_tế trên tàu_biển , biểu_mẫu báo_cáo y_tế . Nước_ngọt sử_dụng trên tàu_biển lấy từ đâu ? | 5,943 | |
Chế_độ chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 68 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên như sau : ... từ đâu? | None | 1 | Theo Điều 68 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên như sau : - Thuyền_viên được chăm_sóc sức_khoẻ thường_xuyên , kịp_thời và miễn_phí trong thời_gian làm_việc trên tàu_biển và tại cảng khi tàu ghé vào . - Chủ tàu có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp chăm_sóc sức_khoẻ cho thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển theo quy_định sau đây : + Bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ thuyền_viên trên tàu như người lao_động làm_việc trên bờ về thuốc , trang_thiết_bị y_tế , tài_liệu hướng_dẫn y_tế , thông_tin y_tế và tham_vấn chuyên_môn về y_tế ; + Bảo_đảm cho thuyền_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở nha_khoa tại cảng mà tàu ghé vào ; + Có các biện_pháp phòng_ngừa tai_nạn lao_động hàng_hải , bệnh_tật thông_qua tuyên_truyền , giáo_dục sức_khoẻ cho thuyền_viên . - Chủ tàu có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về bố_trí bác_sĩ trên tàu như sau : + Đối_với tàu_biển có từ một trăm người trở lên và thực_hiện chuyến đi quốc_tế dài hơn 03 ngày phải bố_trí ít_nhất một bác_sĩ ; + Đối_với tàu_biển có dưới một trăm người và không có bác_sĩ trên tàu , phải bố_trí ít_nhất 01 thuyền_viên chịu trách_nhiệm chăm_sóc y_tế và quản_lý thuốc hoặc một thuyền_viên có khả_năng sơ_cứu y_tế . Thuyền_viên chịu trách_nhiệm chăm_sóc y_tế , sơ_cứu y_tế phải là người đã hoàn_thành khoá đào_tạo về chăm_sóc y_tế , sơ_cứu y_tế theo quy_định của Công_ước quốc_tế về Tiêu_chuẩn huấn_luyện , cấp chứng_chỉ và trực ca cho thuyền_viên . - Thuyền_trưởng hoặc người có nhiệm_vụ chăm_sóc y_tế trên tàu có trách_nhiệm lập biểu_mẫu báo_cáo y_tế theo quy_định . Biểu_mẫu báo_cáo y_tế dùng để trao_đổi thông_tin với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên bờ . Thông_tin trong biểu_mẫu báo_cáo y_tế phải được giữ bí_mật và chỉ sử_dụng cho việc chuẩn đoán , chăm_sóc , điều_trị cho thuyền_viên . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế có trách_nhiệm : + Công_bố các cơ_sở khám sức_khoẻ cho thuyền_viên ; + Quy_định về tủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế , tài_liệu hướng_dẫn y_tế trên tàu_biển , biểu_mẫu báo_cáo y_tế . Nước_ngọt sử_dụng trên tàu_biển lấy từ đâu ? | 5,944 | |
Nguồn nước_ngọt sử_dụng để ăn_uống trên tàu_biển được lấy từ đâu ? | Theo Điều 6 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh , an_toàn đối_với nước_ăn uống như sau : ... - Nước_ăn uống , nước_đá dùng liền được sản_xuất và sử_dụng ngay trên tàu_biển phải phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành . - Nước uống đóng_chai , đóng bình , nước_đá dùng liền sử_dụng trên tàu_biển : + Phải có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng và có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy theo quy_định tại Nghị_định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm ; + Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính_phủ về nhãn hàng_hoá ; + Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm . Như_vậy , nước_ngọt sử_dụng trên tàu_biển được sản_xuất ngay tại_chỗ hoặc nước đóng_chai , đóng bình theo quy_định pháp_luật . | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh , an_toàn đối_với nước_ăn uống như sau : - Nước_ăn uống , nước_đá dùng liền được sản_xuất và sử_dụng ngay trên tàu_biển phải phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành . - Nước uống đóng_chai , đóng bình , nước_đá dùng liền sử_dụng trên tàu_biển : + Phải có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng và có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy theo quy_định tại Nghị_định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm ; + Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính_phủ về nhãn hàng_hoá ; + Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm . Như_vậy , nước_ngọt sử_dụng trên tàu_biển được sản_xuất ngay tại_chỗ hoặc nước đóng_chai , đóng bình theo quy_định pháp_luật . | 5,945 | |
Định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên quy_định thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên như sau : ... - Định_lượng năng_lượng khẩu_phần ăn_hàng ngày đối_với thuyền_viên : Đối_với nam_giới từ 2.926 Kcal / ngày đến 3.234 Kcal / ngày ; đối_với thuyền_viên là nữ_giới từ 2.486 Kcal / ngày đến 2.574 Kcal / ngày. Số_lượng, loại thực_phẩm trong khẩu_phần ăn_hàng ngày quy_đổi dựa theo Bảng thành_phần thực_phẩm Việt_Nam do Viện Dinh_dưỡng - Bộ Y_tế ban_hành. - Năng_lượng từ các thành_phần dinh_dưỡng protein, lipid, glucid trong khẩu_phần ăn_hàng ngày chiếm các tỷ_lệ tương_ứng là 13-20%, 20-25% và 55-67% ; bảo_đảm cân_đối đủ các thành_phần dinh_dưỡng và các vitamin, khoáng_chất trong các bữa ăn_hàng ngày. - Số_lượng bữa ăn, định_lượng thực_phẩm mỗi bữa ăn và có khoảng_cách hợp_lý giữa các bữa ăn trong ngày phù_hợp với điều_kiện làm_việc trên tàu_biển ; tối_thiểu phải có 03 bữa ăn trong ngày ( 1 bữa phụ và 2 bữa chính ) trong điều_kiện bình_thường. - Lựa_chọn thực_phẩm và cách chế_biến thức_ăn phù_hợp với tôn_giáo, tín_ngưỡng và văn_hoá của thuyền_viên. - Thực_đơn cần thay_đổi món ăn giữa các bữa trong ngày ; lên thực_đơn theo tuần để chủ_động bảo_đảm đủ | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên như sau : - Định_lượng năng_lượng khẩu_phần ăn_hàng ngày đối_với thuyền_viên : Đối_với nam_giới từ 2.926 Kcal / ngày đến 3.234 Kcal / ngày ; đối_với thuyền_viên là nữ_giới từ 2.486 Kcal / ngày đến 2.574 Kcal / ngày . Số_lượng , loại thực_phẩm trong khẩu_phần ăn_hàng ngày quy_đổi dựa theo Bảng thành_phần thực_phẩm Việt_Nam do Viện Dinh_dưỡng - Bộ Y_tế ban_hành . - Năng_lượng từ các thành_phần dinh_dưỡng protein , lipid , glucid trong khẩu_phần ăn_hàng ngày chiếm các tỷ_lệ tương_ứng là 13-20% , 20-25% và 55-67% ; bảo_đảm cân_đối đủ các thành_phần dinh_dưỡng và các vitamin , khoáng_chất trong các bữa ăn_hàng ngày . - Số_lượng bữa ăn , định_lượng thực_phẩm mỗi bữa ăn và có khoảng_cách hợp_lý giữa các bữa ăn trong ngày phù_hợp với điều_kiện làm_việc trên tàu_biển ; tối_thiểu phải có 03 bữa ăn trong ngày ( 1 bữa phụ và 2 bữa chính ) trong điều_kiện bình_thường . - Lựa_chọn thực_phẩm và cách chế_biến thức_ăn phù_hợp với tôn_giáo , tín_ngưỡng và văn_hoá của thuyền_viên . - Thực_đơn cần thay_đổi món ăn giữa các bữa trong ngày ; lên thực_đơn theo tuần để chủ_động bảo_đảm đủ số_lượng thực_phẩm theo khẩu_phần ăn , đáp_ứng yêu_cầu điều_kiện bảo_quản thực_phẩm và chế_biến thức_ăn cho thuyền_viên . Như_vậy , thuyền_viên được theo_dõi và chăm_sóc sức_khoẻ thường_xuyên . Nước_ngọt để uống được sản_xuất tại_chỗ nhưng vẫn đảm_bảo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành . Bữa ăn của các thuyền_viên cũng được xây_dựng rõ_ràng nhằm đảm_bảo sức_khoẻ theo quy_định pháp_luật . | 5,946 | |
Định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên quy_định thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên như sau : ... chế_biến thức_ăn phù_hợp với tôn_giáo, tín_ngưỡng và văn_hoá của thuyền_viên. - Thực_đơn cần thay_đổi món ăn giữa các bữa trong ngày ; lên thực_đơn theo tuần để chủ_động bảo_đảm đủ số_lượng thực_phẩm theo khẩu_phần ăn, đáp_ứng yêu_cầu điều_kiện bảo_quản thực_phẩm và chế_biến thức_ăn cho thuyền_viên. Như_vậy, thuyền_viên được theo_dõi và chăm_sóc sức_khoẻ thường_xuyên. Nước_ngọt để uống được sản_xuất tại_chỗ nhưng vẫn đảm_bảo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành. Bữa ăn của các thuyền_viên cũng được xây_dựng rõ_ràng nhằm đảm_bảo sức_khoẻ theo quy_định pháp_luật. - Định_lượng năng_lượng khẩu_phần ăn_hàng ngày đối_với thuyền_viên : Đối_với nam_giới từ 2.926 Kcal / ngày đến 3.234 Kcal / ngày ; đối_với thuyền_viên là nữ_giới từ 2.486 Kcal / ngày đến 2.574 Kcal / ngày. Số_lượng, loại thực_phẩm trong khẩu_phần ăn_hàng ngày quy_đổi dựa theo Bảng thành_phần thực_phẩm Việt_Nam do Viện Dinh_dưỡng - Bộ Y_tế ban_hành. - Năng_lượng từ các thành_phần dinh_dưỡng protein, lipid, glucid trong khẩu_phần ăn_hàng ngày chiếm các tỷ_lệ tương_ứng là 13-20%, 20-25% và 55-67% ; bảo_đảm cân_đối đủ các thành_phần dinh_dưỡng và các vitamin, khoáng_chất trong | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên như sau : - Định_lượng năng_lượng khẩu_phần ăn_hàng ngày đối_với thuyền_viên : Đối_với nam_giới từ 2.926 Kcal / ngày đến 3.234 Kcal / ngày ; đối_với thuyền_viên là nữ_giới từ 2.486 Kcal / ngày đến 2.574 Kcal / ngày . Số_lượng , loại thực_phẩm trong khẩu_phần ăn_hàng ngày quy_đổi dựa theo Bảng thành_phần thực_phẩm Việt_Nam do Viện Dinh_dưỡng - Bộ Y_tế ban_hành . - Năng_lượng từ các thành_phần dinh_dưỡng protein , lipid , glucid trong khẩu_phần ăn_hàng ngày chiếm các tỷ_lệ tương_ứng là 13-20% , 20-25% và 55-67% ; bảo_đảm cân_đối đủ các thành_phần dinh_dưỡng và các vitamin , khoáng_chất trong các bữa ăn_hàng ngày . - Số_lượng bữa ăn , định_lượng thực_phẩm mỗi bữa ăn và có khoảng_cách hợp_lý giữa các bữa ăn trong ngày phù_hợp với điều_kiện làm_việc trên tàu_biển ; tối_thiểu phải có 03 bữa ăn trong ngày ( 1 bữa phụ và 2 bữa chính ) trong điều_kiện bình_thường . - Lựa_chọn thực_phẩm và cách chế_biến thức_ăn phù_hợp với tôn_giáo , tín_ngưỡng và văn_hoá của thuyền_viên . - Thực_đơn cần thay_đổi món ăn giữa các bữa trong ngày ; lên thực_đơn theo tuần để chủ_động bảo_đảm đủ số_lượng thực_phẩm theo khẩu_phần ăn , đáp_ứng yêu_cầu điều_kiện bảo_quản thực_phẩm và chế_biến thức_ăn cho thuyền_viên . Như_vậy , thuyền_viên được theo_dõi và chăm_sóc sức_khoẻ thường_xuyên . Nước_ngọt để uống được sản_xuất tại_chỗ nhưng vẫn đảm_bảo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành . Bữa ăn của các thuyền_viên cũng được xây_dựng rõ_ràng nhằm đảm_bảo sức_khoẻ theo quy_định pháp_luật . | 5,947 | |
Định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên quy_định thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên như sau : ... , glucid trong khẩu_phần ăn_hàng ngày chiếm các tỷ_lệ tương_ứng là 13-20%, 20-25% và 55-67% ; bảo_đảm cân_đối đủ các thành_phần dinh_dưỡng và các vitamin, khoáng_chất trong các bữa ăn_hàng ngày. - Số_lượng bữa ăn, định_lượng thực_phẩm mỗi bữa ăn và có khoảng_cách hợp_lý giữa các bữa ăn trong ngày phù_hợp với điều_kiện làm_việc trên tàu_biển ; tối_thiểu phải có 03 bữa ăn trong ngày ( 1 bữa phụ và 2 bữa chính ) trong điều_kiện bình_thường. - Lựa_chọn thực_phẩm và cách chế_biến thức_ăn phù_hợp với tôn_giáo, tín_ngưỡng và văn_hoá của thuyền_viên. - Thực_đơn cần thay_đổi món ăn giữa các bữa trong ngày ; lên thực_đơn theo tuần để chủ_động bảo_đảm đủ số_lượng thực_phẩm theo khẩu_phần ăn, đáp_ứng yêu_cầu điều_kiện bảo_quản thực_phẩm và chế_biến thức_ăn cho thuyền_viên. Như_vậy, thuyền_viên được theo_dõi và chăm_sóc sức_khoẻ thường_xuyên. Nước_ngọt để uống được sản_xuất tại_chỗ nhưng vẫn đảm_bảo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành. Bữa ăn của các thuyền_viên cũng được xây_dựng rõ_ràng nhằm đảm_bảo sức_khoẻ theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên như sau : - Định_lượng năng_lượng khẩu_phần ăn_hàng ngày đối_với thuyền_viên : Đối_với nam_giới từ 2.926 Kcal / ngày đến 3.234 Kcal / ngày ; đối_với thuyền_viên là nữ_giới từ 2.486 Kcal / ngày đến 2.574 Kcal / ngày . Số_lượng , loại thực_phẩm trong khẩu_phần ăn_hàng ngày quy_đổi dựa theo Bảng thành_phần thực_phẩm Việt_Nam do Viện Dinh_dưỡng - Bộ Y_tế ban_hành . - Năng_lượng từ các thành_phần dinh_dưỡng protein , lipid , glucid trong khẩu_phần ăn_hàng ngày chiếm các tỷ_lệ tương_ứng là 13-20% , 20-25% và 55-67% ; bảo_đảm cân_đối đủ các thành_phần dinh_dưỡng và các vitamin , khoáng_chất trong các bữa ăn_hàng ngày . - Số_lượng bữa ăn , định_lượng thực_phẩm mỗi bữa ăn và có khoảng_cách hợp_lý giữa các bữa ăn trong ngày phù_hợp với điều_kiện làm_việc trên tàu_biển ; tối_thiểu phải có 03 bữa ăn trong ngày ( 1 bữa phụ và 2 bữa chính ) trong điều_kiện bình_thường . - Lựa_chọn thực_phẩm và cách chế_biến thức_ăn phù_hợp với tôn_giáo , tín_ngưỡng và văn_hoá của thuyền_viên . - Thực_đơn cần thay_đổi món ăn giữa các bữa trong ngày ; lên thực_đơn theo tuần để chủ_động bảo_đảm đủ số_lượng thực_phẩm theo khẩu_phần ăn , đáp_ứng yêu_cầu điều_kiện bảo_quản thực_phẩm và chế_biến thức_ăn cho thuyền_viên . Như_vậy , thuyền_viên được theo_dõi và chăm_sóc sức_khoẻ thường_xuyên . Nước_ngọt để uống được sản_xuất tại_chỗ nhưng vẫn đảm_bảo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành . Bữa ăn của các thuyền_viên cũng được xây_dựng rõ_ràng nhằm đảm_bảo sức_khoẻ theo quy_định pháp_luật . | 5,948 | |
Định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên quy_định thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên như sau : ... thuyền_viên cũng được xây_dựng rõ_ràng nhằm đảm_bảo sức_khoẻ theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT định_lượng bữa ăn đối_với thuyền_viên như sau : - Định_lượng năng_lượng khẩu_phần ăn_hàng ngày đối_với thuyền_viên : Đối_với nam_giới từ 2.926 Kcal / ngày đến 3.234 Kcal / ngày ; đối_với thuyền_viên là nữ_giới từ 2.486 Kcal / ngày đến 2.574 Kcal / ngày . Số_lượng , loại thực_phẩm trong khẩu_phần ăn_hàng ngày quy_đổi dựa theo Bảng thành_phần thực_phẩm Việt_Nam do Viện Dinh_dưỡng - Bộ Y_tế ban_hành . - Năng_lượng từ các thành_phần dinh_dưỡng protein , lipid , glucid trong khẩu_phần ăn_hàng ngày chiếm các tỷ_lệ tương_ứng là 13-20% , 20-25% và 55-67% ; bảo_đảm cân_đối đủ các thành_phần dinh_dưỡng và các vitamin , khoáng_chất trong các bữa ăn_hàng ngày . - Số_lượng bữa ăn , định_lượng thực_phẩm mỗi bữa ăn và có khoảng_cách hợp_lý giữa các bữa ăn trong ngày phù_hợp với điều_kiện làm_việc trên tàu_biển ; tối_thiểu phải có 03 bữa ăn trong ngày ( 1 bữa phụ và 2 bữa chính ) trong điều_kiện bình_thường . - Lựa_chọn thực_phẩm và cách chế_biến thức_ăn phù_hợp với tôn_giáo , tín_ngưỡng và văn_hoá của thuyền_viên . - Thực_đơn cần thay_đổi món ăn giữa các bữa trong ngày ; lên thực_đơn theo tuần để chủ_động bảo_đảm đủ số_lượng thực_phẩm theo khẩu_phần ăn , đáp_ứng yêu_cầu điều_kiện bảo_quản thực_phẩm và chế_biến thức_ăn cho thuyền_viên . Như_vậy , thuyền_viên được theo_dõi và chăm_sóc sức_khoẻ thường_xuyên . Nước_ngọt để uống được sản_xuất tại_chỗ nhưng vẫn đảm_bảo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành . Bữa ăn của các thuyền_viên cũng được xây_dựng rõ_ràng nhằm đảm_bảo sức_khoẻ theo quy_định pháp_luật . | 5,949 | |
Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : ... " Điều 3. Tiêu_chuẩn của người ứng_cử 1. Người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Luật tổ_chức Quốc_hội. 2. Người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương. " Theo đó, dẫn chiếu đến Điều 7 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015, được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định : " Điều 7. Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1. Trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh. 1a. Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam. 2. Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư, gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh, kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng, lãng_phí, mọi biểu_hiện quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : " Điều 3 . Tiêu_chuẩn của người ứng_cử 1 . Người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Luật tổ_chức Quốc_hội . 2 . Người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương . " Theo đó , dẫn chiếu đến Điều 7 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu ; có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm " Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên thì trường_hợp của bạn muốn khiếu_nại về danh_sách người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì thực_hiện khiếu_nại tại Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân | 5,950 | |
Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : ... , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu ; có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân. 4. Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân, được Nhân_dân tín_nhiệm " Như_vậy, tổng_hợp các quy_định trên thì trường_hợp của bạn muốn khiếu_nại về danh_sách người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì thực_hiện khiếu_nại tại Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân " Điều 3. Tiêu_chuẩn của người ứng_cử 1. Người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Luật tổ_chức Quốc_hội. 2. Người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương. " Theo đó, dẫn chiếu đến Điều 7 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015, được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định : " Điều 7. Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1. Trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : " Điều 3 . Tiêu_chuẩn của người ứng_cử 1 . Người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Luật tổ_chức Quốc_hội . 2 . Người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương . " Theo đó , dẫn chiếu đến Điều 7 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu ; có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm " Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên thì trường_hợp của bạn muốn khiếu_nại về danh_sách người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì thực_hiện khiếu_nại tại Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân | 5,951 | |
Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : ... 7. Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1. Trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh. 1a. Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam. 2. Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư, gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh, kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng, lãng_phí, mọi biểu_hiện quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu ; có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân. 4. Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân, được Nhân_dân tín_nhiệm " Như_vậy, tổng_hợp các quy_định trên thì trường_hợp của bạn muốn khiếu_nại về danh_sách người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì thực_hiện khiếu_nại tại Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : " Điều 3 . Tiêu_chuẩn của người ứng_cử 1 . Người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Luật tổ_chức Quốc_hội . 2 . Người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương . " Theo đó , dẫn chiếu đến Điều 7 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu ; có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm " Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên thì trường_hợp của bạn muốn khiếu_nại về danh_sách người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì thực_hiện khiếu_nại tại Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân | 5,952 | |
Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : ... Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : " Điều 3 . Tiêu_chuẩn của người ứng_cử 1 . Người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội quy_định tại Luật tổ_chức Quốc_hội . 2 . Người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quy_định tại Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương . " Theo đó , dẫn chiếu đến Điều 7 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu ; có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm " Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên thì trường_hợp của bạn muốn khiếu_nại về danh_sách người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì thực_hiện khiếu_nại tại Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân | 5,953 | |
Các trường_hợp nào thì bị xoá tên người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 60 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : ... " Điều 60 . Xoá tên người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Người có tên trong danh_sách chính_thức những người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội đã được Hội_đồng bầu_cử quốc_gia công_bố mà đến thời_điểm bắt_đầu bỏ_phiếu bị khởi_tố bị_can , bị bắt , giữ vì phạm_tội quả_tang , bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , chết hoặc vi_phạm nghiêm_trọng pháp_luật về bầu_cử thì Hội_đồng bầu_cử quốc_gia xoá tên người đó trong danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội . 2 . Người có tên trong danh_sách chính_thức những người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã được Uỷ_ban bầu_cử công_bố mà đến thời_điểm bắt_đầu bỏ_phiếu bị khởi_tố bị_can , bị bắt , giữ vì phạm_tội quả_tang , bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , chết hoặc vi_phạm nghiêm_trọng pháp_luật về bầu_cử thì Uỷ_ban bầu_cử , sau khi thống_nhất ý_kiến với Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp , quyết_định xoá tên người đó trong danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . " Theo đó , chỉ có những trường_hợp như quy_định trên thì người có tên trong danh_sách chính_thức những người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân mới bị xoá tên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 60 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : " Điều 60 . Xoá tên người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Người có tên trong danh_sách chính_thức những người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội đã được Hội_đồng bầu_cử quốc_gia công_bố mà đến thời_điểm bắt_đầu bỏ_phiếu bị khởi_tố bị_can , bị bắt , giữ vì phạm_tội quả_tang , bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , chết hoặc vi_phạm nghiêm_trọng pháp_luật về bầu_cử thì Hội_đồng bầu_cử quốc_gia xoá tên người đó trong danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội . 2 . Người có tên trong danh_sách chính_thức những người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã được Uỷ_ban bầu_cử công_bố mà đến thời_điểm bắt_đầu bỏ_phiếu bị khởi_tố bị_can , bị bắt , giữ vì phạm_tội quả_tang , bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , chết hoặc vi_phạm nghiêm_trọng pháp_luật về bầu_cử thì Uỷ_ban bầu_cử , sau khi thống_nhất ý_kiến với Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp , quyết_định xoá tên người đó trong danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . " Theo đó , chỉ có những trường_hợp như quy_định trên thì người có tên trong danh_sách chính_thức những người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân mới bị xoá tên . | 5,954 | |
Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại danh_sách người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 như sau : ... " Điều 61. Khiếu_nại, tố_cáo về người ứng_cử, lập danh_sách người ứng_cử 1. Công_dân có quyền tố_cáo về người ứng_cử, khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị về những sai_sót trong việc lập danh_sách những người ứng_cử. Việc khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị được thực_hiện như sau : a ) Khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị liên_quan đến người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, việc lập danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được gửi đến Ban bầu_cử đại_biểu Quốc_hội, Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh, Hội_đồng bầu_cử quốc_gia. Trường_hợp người khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Ban bầu_cử, Uỷ_ban bầu_cử thì có quyền khiếu_nại đến Hội_đồng bầu_cử quốc_gia. Quyết_định của Hội_đồng bầu_cử quốc_gia là quyết_định cuối_cùng ; b ) Khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị liên_quan đến người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, việc lập danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp nào thì được gửi tới Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp đó. Trường_hợp người khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Ban bầu_cử thì có quyền khiếu_nại đến Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tương_ứng. Quyết_định của Uỷ_ban bầu_cử là quyết_định, cuối_cùng ; c | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 như sau : " Điều 61 . Khiếu_nại , tố_cáo về người ứng_cử , lập danh_sách người ứng_cử 1 . Công_dân có quyền tố_cáo về người ứng_cử , khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị về những sai_sót trong việc lập danh_sách những người ứng_cử . Việc khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị được thực_hiện như sau : a ) Khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị liên_quan đến người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , việc lập danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được gửi đến Ban bầu_cử đại_biểu Quốc_hội , Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia . Trường_hợp người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Ban bầu_cử , Uỷ_ban bầu_cử thì có quyền khiếu_nại đến Hội_đồng bầu_cử quốc_gia . Quyết_định của Hội_đồng bầu_cử quốc_gia là quyết_định cuối_cùng ; b ) Khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị liên_quan đến người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , việc lập danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp nào thì được gửi tới Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp đó . Trường_hợp người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Ban bầu_cử thì có quyền khiếu_nại đến Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tương_ứng . Quyết_định của Uỷ_ban bầu_cử là quyết_định , cuối_cùng ; c ) Ban bầu_cử , Uỷ_ban bầu_cử , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia phải ghi vào_sổ và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị nhận được theo thẩm_quyền . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày trước ngày bầu_cử , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Uỷ_ban bầu_cử , Ban bầu_cử ngừng việc xem_xét , giải_quyết mọi khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị về người ứng_cử và việc lập danh_sách những người ứng_cử . Trong trường_hợp những khiếu_nại , tố_cáo đã rõ_ràng , có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ( đối_với bầu_cử đại_biểu Quốc_hội ) hoặc Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tương_ứng ( đối_với bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) quyết_định xoá tên người đó trong danh_sách chính_thức những người ứng_cử trước ngày bầu_cử và thông_báo cho cử_tri biết . 3 . Không xem_xét , giải_quyết đối_với những đơn tố_cáo không có họ , tên người tố_cáo hoặc mạo_danh người khác để tố_cáo . 4 . Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh , Uỷ_ban bầu_cử ở huyện , Uỷ_ban bầu_cử ở xã chuyển toàn_bộ hồ_sơ về khiếu_nại , tố_cáo chưa được giải_quyết đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ( đối_với bầu_cử đại_biểu Quốc_hội ) hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân khoá mới ở cấp tương_ứng ( đối_với bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) để tiếp_tục xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . " Như_vậy , nếu bạn muốn khiếu_nại về vấn_đề của mình thì gửi khiếu_nại đến Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp đó để được xem_xét giải_quyết . | 5,955 | |
Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại danh_sách người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 như sau : ... tố_cáo, kiến_nghị không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Ban bầu_cử thì có quyền khiếu_nại đến Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tương_ứng. Quyết_định của Uỷ_ban bầu_cử là quyết_định, cuối_cùng ; c ) Ban bầu_cử, Uỷ_ban bầu_cử, Hội_đồng bầu_cử quốc_gia phải ghi vào_sổ và giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị nhận được theo thẩm_quyền. 2. Trong thời_hạn 10 ngày trước ngày bầu_cử, Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Uỷ_ban bầu_cử, Ban bầu_cử ngừng việc xem_xét, giải_quyết mọi khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị về người ứng_cử và việc lập danh_sách những người ứng_cử. Trong trường_hợp những khiếu_nại, tố_cáo đã rõ_ràng, có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ( đối_với bầu_cử đại_biểu Quốc_hội ) hoặc Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tương_ứng ( đối_với bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) quyết_định xoá tên người đó trong danh_sách chính_thức những người ứng_cử trước ngày bầu_cử và thông_báo cho cử_tri biết. 3. Không xem_xét, giải_quyết đối_với những đơn tố_cáo không có họ, tên người tố_cáo hoặc mạo_danh người khác để tố_cáo. 4. Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 như sau : " Điều 61 . Khiếu_nại , tố_cáo về người ứng_cử , lập danh_sách người ứng_cử 1 . Công_dân có quyền tố_cáo về người ứng_cử , khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị về những sai_sót trong việc lập danh_sách những người ứng_cử . Việc khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị được thực_hiện như sau : a ) Khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị liên_quan đến người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , việc lập danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được gửi đến Ban bầu_cử đại_biểu Quốc_hội , Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia . Trường_hợp người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Ban bầu_cử , Uỷ_ban bầu_cử thì có quyền khiếu_nại đến Hội_đồng bầu_cử quốc_gia . Quyết_định của Hội_đồng bầu_cử quốc_gia là quyết_định cuối_cùng ; b ) Khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị liên_quan đến người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , việc lập danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp nào thì được gửi tới Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp đó . Trường_hợp người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Ban bầu_cử thì có quyền khiếu_nại đến Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tương_ứng . Quyết_định của Uỷ_ban bầu_cử là quyết_định , cuối_cùng ; c ) Ban bầu_cử , Uỷ_ban bầu_cử , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia phải ghi vào_sổ và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị nhận được theo thẩm_quyền . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày trước ngày bầu_cử , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Uỷ_ban bầu_cử , Ban bầu_cử ngừng việc xem_xét , giải_quyết mọi khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị về người ứng_cử và việc lập danh_sách những người ứng_cử . Trong trường_hợp những khiếu_nại , tố_cáo đã rõ_ràng , có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ( đối_với bầu_cử đại_biểu Quốc_hội ) hoặc Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tương_ứng ( đối_với bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) quyết_định xoá tên người đó trong danh_sách chính_thức những người ứng_cử trước ngày bầu_cử và thông_báo cho cử_tri biết . 3 . Không xem_xét , giải_quyết đối_với những đơn tố_cáo không có họ , tên người tố_cáo hoặc mạo_danh người khác để tố_cáo . 4 . Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh , Uỷ_ban bầu_cử ở huyện , Uỷ_ban bầu_cử ở xã chuyển toàn_bộ hồ_sơ về khiếu_nại , tố_cáo chưa được giải_quyết đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ( đối_với bầu_cử đại_biểu Quốc_hội ) hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân khoá mới ở cấp tương_ứng ( đối_với bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) để tiếp_tục xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . " Như_vậy , nếu bạn muốn khiếu_nại về vấn_đề của mình thì gửi khiếu_nại đến Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp đó để được xem_xét giải_quyết . | 5,956 | |
Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại danh_sách người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 như sau : ... xem_xét, giải_quyết đối_với những đơn tố_cáo không có họ, tên người tố_cáo hoặc mạo_danh người khác để tố_cáo. 4. Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh, Uỷ_ban bầu_cử ở huyện, Uỷ_ban bầu_cử ở xã chuyển toàn_bộ hồ_sơ về khiếu_nại, tố_cáo chưa được giải_quyết đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ( đối_với bầu_cử đại_biểu Quốc_hội ) hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân khoá mới ở cấp tương_ứng ( đối_với bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) để tiếp_tục xem_xét, giải_quyết theo thẩm_quyền. " Như_vậy, nếu bạn muốn khiếu_nại về vấn_đề của mình thì gửi khiếu_nại đến Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp đó để được xem_xét giải_quyết. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 như sau : " Điều 61 . Khiếu_nại , tố_cáo về người ứng_cử , lập danh_sách người ứng_cử 1 . Công_dân có quyền tố_cáo về người ứng_cử , khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị về những sai_sót trong việc lập danh_sách những người ứng_cử . Việc khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị được thực_hiện như sau : a ) Khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị liên_quan đến người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , việc lập danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được gửi đến Ban bầu_cử đại_biểu Quốc_hội , Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia . Trường_hợp người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Ban bầu_cử , Uỷ_ban bầu_cử thì có quyền khiếu_nại đến Hội_đồng bầu_cử quốc_gia . Quyết_định của Hội_đồng bầu_cử quốc_gia là quyết_định cuối_cùng ; b ) Khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị liên_quan đến người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , việc lập danh_sách những người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp nào thì được gửi tới Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp đó . Trường_hợp người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Ban bầu_cử thì có quyền khiếu_nại đến Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tương_ứng . Quyết_định của Uỷ_ban bầu_cử là quyết_định , cuối_cùng ; c ) Ban bầu_cử , Uỷ_ban bầu_cử , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia phải ghi vào_sổ và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị nhận được theo thẩm_quyền . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày trước ngày bầu_cử , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Uỷ_ban bầu_cử , Ban bầu_cử ngừng việc xem_xét , giải_quyết mọi khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị về người ứng_cử và việc lập danh_sách những người ứng_cử . Trong trường_hợp những khiếu_nại , tố_cáo đã rõ_ràng , có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ( đối_với bầu_cử đại_biểu Quốc_hội ) hoặc Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tương_ứng ( đối_với bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) quyết_định xoá tên người đó trong danh_sách chính_thức những người ứng_cử trước ngày bầu_cử và thông_báo cho cử_tri biết . 3 . Không xem_xét , giải_quyết đối_với những đơn tố_cáo không có họ , tên người tố_cáo hoặc mạo_danh người khác để tố_cáo . 4 . Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh , Uỷ_ban bầu_cử ở huyện , Uỷ_ban bầu_cử ở xã chuyển toàn_bộ hồ_sơ về khiếu_nại , tố_cáo chưa được giải_quyết đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ( đối_với bầu_cử đại_biểu Quốc_hội ) hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân khoá mới ở cấp tương_ứng ( đối_với bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ) để tiếp_tục xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . " Như_vậy , nếu bạn muốn khiếu_nại về vấn_đề của mình thì gửi khiếu_nại đến Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở cấp đó để được xem_xét giải_quyết . | 5,957 | |
Viết bài bình_luận có nội_dung phức_tạp trung_bình là nhiệm_vụ của phóng_viên hạng nào ? | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của phóng_viên hạng II như sau : ... Phóng_viên hạng II – Mã_số : V. 11.02.05 1 . Nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng kế_hoạch , đề_cương , phát_hiện nêu chủ_đề tin bài theo phân_công ; b ) Tổ_chức thực_hiện và viết , chụp ảnh , quay_phim tin , bài đạt chất_lượng khá và chịu trách_nhiệm cá_nhân về tác_phẩm báo_chí của mình ; c ) Phát_hiện và đề_xuất được các vấn_đề để xây_dựng kế_hoạch biên_tập ; d ) Viết bài bình_luận có nội_dung phức_tạp trung_bình ; đ ) Phát_hiện và giới_thiệu thông_tin_viên , hướng_dẫn cộng_tác_viên viết theo đề_cương đã duyệt ; e ) Tham_gia biên_soạn chương_trình , tài_liệu và tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho viên_chức hạng dưới ; g ) Tham_gia chuẩn_bị nội_dung và trao_đổi nghiệp_vụ báo_chí trong nước và ngoài nước . Theo đó , về công_việc viết bài bình_luận có nội_dung phức_tạp trung_bình là nhiệm_vụ của phóng_viên hạng II . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo và năng_lực chuyên_môn của phóng_viên hạng II , hạng III là gì ? | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của phóng_viên hạng II như sau : Phóng_viên hạng II – Mã_số : V. 11.02.05 1 . Nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng kế_hoạch , đề_cương , phát_hiện nêu chủ_đề tin bài theo phân_công ; b ) Tổ_chức thực_hiện và viết , chụp ảnh , quay_phim tin , bài đạt chất_lượng khá và chịu trách_nhiệm cá_nhân về tác_phẩm báo_chí của mình ; c ) Phát_hiện và đề_xuất được các vấn_đề để xây_dựng kế_hoạch biên_tập ; d ) Viết bài bình_luận có nội_dung phức_tạp trung_bình ; đ ) Phát_hiện và giới_thiệu thông_tin_viên , hướng_dẫn cộng_tác_viên viết theo đề_cương đã duyệt ; e ) Tham_gia biên_soạn chương_trình , tài_liệu và tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho viên_chức hạng dưới ; g ) Tham_gia chuẩn_bị nội_dung và trao_đổi nghiệp_vụ báo_chí trong nước và ngoài nước . Theo đó , về công_việc viết bài bình_luận có nội_dung phức_tạp trung_bình là nhiệm_vụ của phóng_viên hạng II . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo và năng_lực chuyên_môn của phóng_viên hạng II , hạng III là gì ? | 5,958 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo và năng_lực chuyên_môn của phóng_viên hạng II là gì ? | Về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn của phóng_viên hạng II đáp_ứng các tiêu_chuẩn , cụ_thể theo khoản 2 và khoản 3 Điều 8 Thông_tư li: ... Về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn của phóng_viên hạng II đáp_ứng các tiêu_chuẩn, cụ_thể theo khoản 2 và khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV như sau : Phóng_viên hạng II – Mã_số : V. 11.02.05... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí trở lên. Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí từ 08 tuần trở lên ; b ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ; d ) Có bằng tốt_nghiệp Trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Phóng_viên hạng II. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : a ) Nắm vững quan Điểm, đường_lối, chủ_trương chính_sách, chỉ_thị, nghị_quyết của Đảng và pháp_luật Nhà_nước về các vấn_đề đối_nội và đối_ngoại liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công ; am_hiểu về tình_hình kinh_tế, chính_trị, | None | 1 | Về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn của phóng_viên hạng II đáp_ứng các tiêu_chuẩn , cụ_thể theo khoản 2 và khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV như sau : Phóng_viên hạng II – Mã_số : V. 11.02.05 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí trở lên . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí từ 08 tuần trở lên ; b ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ; d ) Có bằng tốt_nghiệp Trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Phóng_viên hạng II . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm vững quan Điểm , đường_lối , chủ_trương chính_sách , chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng và pháp_luật Nhà_nước về các vấn_đề đối_nội và đối_ngoại liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công ; am_hiểu về tình_hình kinh_tế , chính_trị , xã_hội trong nước và thế_giới ; b ) Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về tổ_chức , hoạt_động của ngành , đơn_vị , địa_phương cơ_sở có liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công và thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ theo quy_định của Luật Báo_chí và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đã chủ_trì ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm được Hội_đồng nghệ_thuật , khoa_học chuyên_ngành thừa_nhận hoặc đạt giải_thưởng ; hoặc tham_gia viết chuyên_đề trong ít_nhất 01 ( một ) công_trình lý_luận , nghiên_cứu lý_luận về khoa_học nghiệp_vụ chuyên_ngành ( cấp Bộ hoặc tương_đương ) | 5,959 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo và năng_lực chuyên_môn của phóng_viên hạng II là gì ? | Về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn của phóng_viên hạng II đáp_ứng các tiêu_chuẩn , cụ_thể theo khoản 2 và khoản 3 Điều 8 Thông_tư li: ... đường_lối, chủ_trương chính_sách, chỉ_thị, nghị_quyết của Đảng và pháp_luật Nhà_nước về các vấn_đề đối_nội và đối_ngoại liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công ; am_hiểu về tình_hình kinh_tế, chính_trị, xã_hội trong nước và thế_giới ; b ) Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về tổ_chức, hoạt_động của ngành, đơn_vị, địa_phương cơ_sở có liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công và thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ theo quy_định của Luật Báo_chí và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đã chủ_trì ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm được Hội_đồng nghệ_thuật, khoa_học chuyên_ngành thừa_nhận hoặc đạt giải_thưởng ; hoặc tham_gia viết chuyên_đề trong ít_nhất 01 ( một ) công_trình lý_luận, nghiên_cứu lý_luận về khoa_học nghiệp_vụ chuyên_ngành ( cấp Bộ hoặc tương_đương ) | None | 1 | Về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn của phóng_viên hạng II đáp_ứng các tiêu_chuẩn , cụ_thể theo khoản 2 và khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV như sau : Phóng_viên hạng II – Mã_số : V. 11.02.05 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí trở lên . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí từ 08 tuần trở lên ; b ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ; d ) Có bằng tốt_nghiệp Trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Phóng_viên hạng II . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm vững quan Điểm , đường_lối , chủ_trương chính_sách , chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng và pháp_luật Nhà_nước về các vấn_đề đối_nội và đối_ngoại liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công ; am_hiểu về tình_hình kinh_tế , chính_trị , xã_hội trong nước và thế_giới ; b ) Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về tổ_chức , hoạt_động của ngành , đơn_vị , địa_phương cơ_sở có liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công và thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ theo quy_định của Luật Báo_chí và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đã chủ_trì ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm được Hội_đồng nghệ_thuật , khoa_học chuyên_ngành thừa_nhận hoặc đạt giải_thưởng ; hoặc tham_gia viết chuyên_đề trong ít_nhất 01 ( một ) công_trình lý_luận , nghiên_cứu lý_luận về khoa_học nghiệp_vụ chuyên_ngành ( cấp Bộ hoặc tương_đương ) | 5,960 | |
Phóng_viên hạng III phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn như_thế_nào ? | Cụ_thể theo khoản 2 , khoản 3 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định thì : ... * Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng mà phóng_viên hạn III cần phải có gồm : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí trở lên . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí từ 08 tuần trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 ( A 2 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ; - Sơ_cấp lý_luận chính_trị trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Phóng_viên hạng III . * Yêu_cầu về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm được đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công ; nội_dung của Luật Báo_chí ; - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về tổ_chức , hoạt_động của ngành , đơn_vị , địa_phương , cơ_sở có liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công và thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ theo quy_định của Luật Báo_chí và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | None | 1 | Cụ_thể theo khoản 2 , khoản 3 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định thì : * Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng mà phóng_viên hạn III cần phải có gồm : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí trở lên . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí từ 08 tuần trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 ( A 2 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ; - Sơ_cấp lý_luận chính_trị trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Phóng_viên hạng III . * Yêu_cầu về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm được đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công ; nội_dung của Luật Báo_chí ; - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về tổ_chức , hoạt_động của ngành , đơn_vị , địa_phương , cơ_sở có liên_quan đến nhiệm_vụ được phân_công và thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ theo quy_định của Luật Báo_chí và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 5,961 | |
Nộp lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) tại Bình_Thuận được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 1 Quyết_nghị ban_hành kèm theo Nghị_quyết 19/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh Bình_Thuận quy_định : ... - Đối_tượng nộp lệ_phí : Tổ_chức ( tổ_chức trong nước, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ), người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước, cộng_đồng dân_cư, cơ_sở tôn_giáo được cấp Giấy chứng_nhận ; chứng_nhận biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp ; trích_lục bản_đồ địa_chính ; văn_bản, số_liệu hồ_sơ địa_chính. - Tổ_chức thu lệ_phí : Văn_phòng đăng_ký đất_đai tỉnh ; Chi_nhánh Văn_phòng Đăng_ký đất_đai tỉnh tại các huyện, thị_xã, thành_phố. - Đối_tượng miễn nộp lệ_phí : + Hộ nghèo, người cao_tuổi, người khuyết_tật, người có công với cách_mạng, đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các thôn, khu_phố, xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. + Khi thực_hiện đăng_ký biến_động, chỉnh_lý Giấy chứng_nhận trong trường_hợp tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân tặng cho quyền sử_dụng đất để xây_dựng công_trình công_cộng. - Chế_độ thu, nộp, quản_lý và sử_dụng lệ_phí : + Tổ_chức thu lệ_phí nộp 100% số tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương, tiểu_mục tương_ứng của mục_lục ngân_sách hiện_hành. + Các nội_dung khác liên_quan đến việc kê_khai | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_nghị ban_hành kèm theo Nghị_quyết 19/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh Bình_Thuận quy_định : - Đối_tượng nộp lệ_phí : Tổ_chức ( tổ_chức trong nước , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo được cấp Giấy chứng_nhận ; chứng_nhận biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp ; trích_lục bản_đồ địa_chính ; văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính . - Tổ_chức thu lệ_phí : Văn_phòng đăng_ký đất_đai tỉnh ; Chi_nhánh Văn_phòng Đăng_ký đất_đai tỉnh tại các huyện , thị_xã , thành_phố . - Đối_tượng miễn nộp lệ_phí : + Hộ nghèo , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người có công với cách_mạng , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các thôn , khu_phố , xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Khi thực_hiện đăng_ký biến_động , chỉnh_lý Giấy chứng_nhận trong trường_hợp tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân tặng cho quyền sử_dụng đất để xây_dựng công_trình công_cộng . - Chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng lệ_phí : + Tổ_chức thu lệ_phí nộp 100% số tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục tương_ứng của mục_lục ngân_sách hiện_hành . + Các nội_dung khác liên_quan đến việc kê_khai , thu , nộp và quản_lý lệ_phí được thực_hiện theo Luật Phí và lệ_phí , Nghị_định số 1 20/2 016 / NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyên sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) tại Bình_Thuận hiện_nay ? | 5,962 | |
Nộp lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) tại Bình_Thuận được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 1 Quyết_nghị ban_hành kèm theo Nghị_quyết 19/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh Bình_Thuận quy_định : ... thu lệ_phí nộp 100% số tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương, tiểu_mục tương_ứng của mục_lục ngân_sách hiện_hành. + Các nội_dung khác liên_quan đến việc kê_khai, thu, nộp và quản_lý lệ_phí được thực_hiện theo Luật Phí và lệ_phí, Nghị_định số 1 20/2 016 / NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. Mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyên sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) tại Bình_Thuận hiện_nay? | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_nghị ban_hành kèm theo Nghị_quyết 19/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh Bình_Thuận quy_định : - Đối_tượng nộp lệ_phí : Tổ_chức ( tổ_chức trong nước , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo được cấp Giấy chứng_nhận ; chứng_nhận biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp ; trích_lục bản_đồ địa_chính ; văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính . - Tổ_chức thu lệ_phí : Văn_phòng đăng_ký đất_đai tỉnh ; Chi_nhánh Văn_phòng Đăng_ký đất_đai tỉnh tại các huyện , thị_xã , thành_phố . - Đối_tượng miễn nộp lệ_phí : + Hộ nghèo , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người có công với cách_mạng , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các thôn , khu_phố , xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Khi thực_hiện đăng_ký biến_động , chỉnh_lý Giấy chứng_nhận trong trường_hợp tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân tặng cho quyền sử_dụng đất để xây_dựng công_trình công_cộng . - Chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng lệ_phí : + Tổ_chức thu lệ_phí nộp 100% số tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục tương_ứng của mục_lục ngân_sách hiện_hành . + Các nội_dung khác liên_quan đến việc kê_khai , thu , nộp và quản_lý lệ_phí được thực_hiện theo Luật Phí và lệ_phí , Nghị_định số 1 20/2 016 / NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyên sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) tại Bình_Thuận hiện_nay ? | 5,963 | |
Mức thu lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) là bao_nhiêu ? | Theo khoản 4 Điều 1 Quyết_nghị ban_hành kèm theo Nghị_quyết 19/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh Bình_Thuận quy_định : ... Mức thu lệ_phí cấp giấy chứng_nhận lần đầu về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liện với đất Mức thu lệ_phí cấp đổi , cấp lại , cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất Mức thu lệ_phí chứng_nhận biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp Mức thu lệ_phí trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 1 Quyết_nghị ban_hành kèm theo Nghị_quyết 19/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh Bình_Thuận quy_định : Mức thu lệ_phí cấp giấy chứng_nhận lần đầu về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liện với đất Mức thu lệ_phí cấp đổi , cấp lại , cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất Mức thu lệ_phí chứng_nhận biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp Mức thu lệ_phí trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính | 5,964 | |
Nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) là gì ? | Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_: ... Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_định như sau : - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất. Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã, phường, thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó. - Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất, nhiều người sở_hữu chung nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất, người sở_hữu chung nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng, chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện. - Người | None | 1 | Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_định như sau : - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất . Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã , phường , thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó . - Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất , nhiều người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất , người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng , chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . - Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn , được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất , trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ , tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng nếu có yêu_cầu . - Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế . Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có . Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này . Trên đây là những quy_định về nguyên_tắc và mức thu lệ_phí khi cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Bình_Thuận hiện_nay . | 5,965 | |
Nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) là gì ? | Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_: ... đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng, chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện. - Người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn, được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp. - Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, | None | 1 | Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_định như sau : - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất . Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã , phường , thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó . - Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất , nhiều người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất , người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng , chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . - Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn , được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất , trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ , tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng nếu có yêu_cầu . - Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế . Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có . Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này . Trên đây là những quy_định về nguyên_tắc và mức thu lệ_phí khi cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Bình_Thuận hiện_nay . | 5,966 | |
Nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) là gì ? | Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_: ... khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất, trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người. Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ, tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng nếu có yêu_cầu. - Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất, không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền | None | 1 | Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_định như sau : - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất . Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã , phường , thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó . - Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất , nhiều người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất , người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng , chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . - Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn , được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất , trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ , tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng nếu có yêu_cầu . - Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế . Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có . Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này . Trên đây là những quy_định về nguyên_tắc và mức thu lệ_phí khi cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Bình_Thuận hiện_nay . | 5,967 | |
Nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) là gì ? | Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_: ... đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất, không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế. Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có. Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này. Trên đây là những quy_định về nguyên_tắc và mức thu lệ_phí khi cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Bình_Thuận hiện_nay. | None | 1 | Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_định như sau : - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất . Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã , phường , thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó . - Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất , nhiều người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất , người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng , chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . - Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn , được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất , trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ , tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng nếu có yêu_cầu . - Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế . Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có . Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này . Trên đây là những quy_định về nguyên_tắc và mức thu lệ_phí khi cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Bình_Thuận hiện_nay . | 5,968 | |
Nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) là gì ? | Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_: ... khi cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Bình_Thuận hiện_nay. | None | 1 | Theo Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất được xác_định như sau : - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất . Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã , phường , thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó . - Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất , nhiều người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất , người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng , chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . - Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn , được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất , trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ , tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng nếu có yêu_cầu . - Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế . Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có . Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này . Trên đây là những quy_định về nguyên_tắc và mức thu lệ_phí khi cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Bình_Thuận hiện_nay . | 5,969 | |
Tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đ: ... Hiện_nay, tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đó, thì người thi bằng lái_xe B1 phải không thuộc một trong những trường_hợp sau : - TÂM_THẦN + Rối_loạn tâm_thần cấp đã chữa khỏi hoàn_toàn nhưng chưa đủ 06 tháng. + Rối_loạn tâm_thần mạn_tính không điều_khiển được hành_vi. - THẦN_KINH + Liệt vận_động từ hai chi trở lên. + Hội_chứng ngoại tháp + Chóng_mặt do các nguyên_nhân bệnh_lý. - MẮT + Thị_lực nhìn xa hai mắt : & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ). Nếu còn một mắt, thị_lực & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ). + Rối_loạn nhận_biết 3 màu cơ_bản : đỏ, vàng, xanh lá cây. + Song thị kể_cả có điều_chỉnh bằng_lăng kính. - TIM_MẠCH + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ). + Suy tim | None | 1 | Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đó , thì người thi bằng lái_xe B1 phải không thuộc một trong những trường_hợp sau : - TÂM_THẦN + Rối_loạn tâm_thần cấp đã chữa khỏi hoàn_toàn nhưng chưa đủ 06 tháng . + Rối_loạn tâm_thần mạn_tính không điều_khiển được hành_vi . - THẦN_KINH + Liệt vận_động từ hai chi trở lên . + Hội_chứng ngoại tháp + Chóng_mặt do các nguyên_nhân bệnh_lý . - MẮT + Thị_lực nhìn xa hai mắt : & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . Nếu còn một mắt , thị_lực & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . + Rối_loạn nhận_biết 3 màu cơ_bản : đỏ , vàng , xanh lá cây . + Song thị kể_cả có điều_chỉnh bằng_lăng kính . - TIM_MẠCH + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ) . + Suy tim độ III trở lên ( theo phân_loại của Hiệp_hội tim_mạch New_York - NYHA ) . - HÔ_HẤP + Các bệnh , tật gây khó thở mức_độ III trở lên ( theo phân_loại mMRC ) . - CƠ - XƯƠNG - KHỚP + Cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_tay hoặc 01 bàn_chân và một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn_vẹn ( cụt hoặc giảm chức_năng ) . - SỬ_DỤNG THUỐC , CHẤT CÓ CỒN , MA TÚY VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN + Sử_dụng các chất ma_tuý . + Sử_dụng chất có cồn nồng_độ vượt quá giới_hạn quy_định . Theo đó , để đảm_bảo tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 thì người dự thi bằng lái_xe phải không thuộc một trong những tình_trạng bệnh , tật được liệt_kê theo Phụ_lục trên . ( Hình từ internet ) | 5,970 | |
Tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đ: ... TIM_MẠCH + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ). + Suy tim độ III trở lên ( theo phân_loại của Hiệp_hội tim_mạch New_York - NYHA ). - HÔ_HẤP + Các bệnh, tật gây khó thở mức_độ III trở lên ( theo phân_loại mMRC ). - CƠ - XƯƠNG - KHỚP + Cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_tay hoặc 01 bàn_chân và một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn_vẹn ( cụt hoặc giảm chức_năng ). - SỬ_DỤNG THUỐC, CHẤT CÓ CỒN, MA TÚY VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN + Sử_dụng các chất ma_tuý. + Sử_dụng chất có cồn nồng_độ vượt quá giới_hạn quy_định. Theo đó, để đảm_bảo tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 thì người dự thi bằng lái_xe phải không thuộc một trong những tình_trạng bệnh, tật được liệt_kê theo Phụ_lục trên. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đó , thì người thi bằng lái_xe B1 phải không thuộc một trong những trường_hợp sau : - TÂM_THẦN + Rối_loạn tâm_thần cấp đã chữa khỏi hoàn_toàn nhưng chưa đủ 06 tháng . + Rối_loạn tâm_thần mạn_tính không điều_khiển được hành_vi . - THẦN_KINH + Liệt vận_động từ hai chi trở lên . + Hội_chứng ngoại tháp + Chóng_mặt do các nguyên_nhân bệnh_lý . - MẮT + Thị_lực nhìn xa hai mắt : & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . Nếu còn một mắt , thị_lực & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . + Rối_loạn nhận_biết 3 màu cơ_bản : đỏ , vàng , xanh lá cây . + Song thị kể_cả có điều_chỉnh bằng_lăng kính . - TIM_MẠCH + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ) . + Suy tim độ III trở lên ( theo phân_loại của Hiệp_hội tim_mạch New_York - NYHA ) . - HÔ_HẤP + Các bệnh , tật gây khó thở mức_độ III trở lên ( theo phân_loại mMRC ) . - CƠ - XƯƠNG - KHỚP + Cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_tay hoặc 01 bàn_chân và một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn_vẹn ( cụt hoặc giảm chức_năng ) . - SỬ_DỤNG THUỐC , CHẤT CÓ CỒN , MA TÚY VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN + Sử_dụng các chất ma_tuý . + Sử_dụng chất có cồn nồng_độ vượt quá giới_hạn quy_định . Theo đó , để đảm_bảo tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 thì người dự thi bằng lái_xe phải không thuộc một trong những tình_trạng bệnh , tật được liệt_kê theo Phụ_lục trên . ( Hình từ internet ) | 5,971 | |
Tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đ: ... thi bằng lái_xe B1 thì người dự thi bằng lái_xe phải không thuộc một trong những tình_trạng bệnh, tật được liệt_kê theo Phụ_lục trên. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đó , thì người thi bằng lái_xe B1 phải không thuộc một trong những trường_hợp sau : - TÂM_THẦN + Rối_loạn tâm_thần cấp đã chữa khỏi hoàn_toàn nhưng chưa đủ 06 tháng . + Rối_loạn tâm_thần mạn_tính không điều_khiển được hành_vi . - THẦN_KINH + Liệt vận_động từ hai chi trở lên . + Hội_chứng ngoại tháp + Chóng_mặt do các nguyên_nhân bệnh_lý . - MẮT + Thị_lực nhìn xa hai mắt : & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . Nếu còn một mắt , thị_lực & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . + Rối_loạn nhận_biết 3 màu cơ_bản : đỏ , vàng , xanh lá cây . + Song thị kể_cả có điều_chỉnh bằng_lăng kính . - TIM_MẠCH + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ) . + Suy tim độ III trở lên ( theo phân_loại của Hiệp_hội tim_mạch New_York - NYHA ) . - HÔ_HẤP + Các bệnh , tật gây khó thở mức_độ III trở lên ( theo phân_loại mMRC ) . - CƠ - XƯƠNG - KHỚP + Cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_tay hoặc 01 bàn_chân và một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn_vẹn ( cụt hoặc giảm chức_năng ) . - SỬ_DỤNG THUỐC , CHẤT CÓ CỒN , MA TÚY VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN + Sử_dụng các chất ma_tuý . + Sử_dụng chất có cồn nồng_độ vượt quá giới_hạn quy_định . Theo đó , để đảm_bảo tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe B1 thì người dự thi bằng lái_xe phải không thuộc một trong những tình_trạng bệnh , tật được liệt_kê theo Phụ_lục trên . ( Hình từ internet ) | 5,972 | |
Chương_trình đào_tạo thi bằng lái_xe B1 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... Đào_tạo lái_xe các hạng B1, B2, C 1. Thời_gian đào_tạo a ) Hạng B 1 : - Xe số tự_động : 476 giờ ( lý_thuyết : 136, thực_hành lái_xe : 340 ) ; - Xe số cơ_khí ( số sàn ) : 556 giờ ( lý_thuyết : 136, thực_hành lái_xe : 420 ) ; b ) Hạng B 2 : 588 giờ ( lý_thuyết : 168, thực_hành lái_xe : 420 ) ; c ) Hạng C : 920 giờ ( lý_thuyết : 168, thực_hành lái_xe : 752 ). 2. Các môn kiểm_tra a ) Kiểm_tra tất_cả các môn_học trong quá_trình học ; môn Cấu_tạo và Sửa_chữa thông_thường và môn Nghiệp_vụ vận_tải đối_với hạng B2 học_viên có_thể tự học nhưng phải được cơ_sở đào_tạo kiểm_tra ; b ) Kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp, chứng_chỉ đào_tạo khi kết_thúc khoá học gồm : môn Pháp_luật giao_thông đường_bộ theo bộ câu hỏi sát_hạch lý_thuyết ; môn Thực_hành lái_xe với các bài thi liên_hoàn, bài tiến lùi hình chữ_chi và lái_xe trên đường. 3. Khối_lượng chương_trình và phân_bổ thời_gian đào_tạo Chương_trình và phân_bổ thời_gian đào_tạo b ) Tổng thời_gian khoá đào_tạo c | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BGTVT) quy_định như sau : Đào_tạo lái_xe các hạng B1 , B2 , C 1 . Thời_gian đào_tạo a ) Hạng B 1 : - Xe số tự_động : 476 giờ ( lý_thuyết : 136 , thực_hành lái_xe : 340 ) ; - Xe số cơ_khí ( số sàn ) : 556 giờ ( lý_thuyết : 136 , thực_hành lái_xe : 420 ) ; b ) Hạng B 2 : 588 giờ ( lý_thuyết : 168 , thực_hành lái_xe : 420 ) ; c ) Hạng C : 920 giờ ( lý_thuyết : 168 , thực_hành lái_xe : 752 ) . 2 . Các môn kiểm_tra a ) Kiểm_tra tất_cả các môn_học trong quá_trình học ; môn Cấu_tạo và Sửa_chữa thông_thường và môn Nghiệp_vụ vận_tải đối_với hạng B2 học_viên có_thể tự học nhưng phải được cơ_sở đào_tạo kiểm_tra ; b ) Kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp , chứng_chỉ đào_tạo khi kết_thúc khoá học gồm : môn Pháp_luật giao_thông đường_bộ theo bộ câu hỏi sát_hạch lý_thuyết ; môn Thực_hành lái_xe với các bài thi liên_hoàn , bài tiến lùi hình chữ_chi và lái_xe trên đường . 3 . Khối_lượng chương_trình và phân_bổ thời_gian đào_tạo Chương_trình và phân_bổ thời_gian đào_tạo b ) Tổng thời_gian khoá đào_tạo c ) Số học_viên được quy_định trên 01 xe tập lái : hạng B1 , B2 là 05 học_viên và hạng C là 08 học_viên . d ) Quy_định về số km học thực_hành lái_xe Theo đó , chương_trình đào_tạo bằng lái_xe B1 sẽ được chia thành 02 loại là xe số tự_động với 476 giờ đào_tạo và xe số cơ_khí ( số sàn ) với 556 giờ đào_tạo . | 5,973 | |
Chương_trình đào_tạo thi bằng lái_xe B1 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... , bài tiến lùi hình chữ_chi và lái_xe trên đường. 3. Khối_lượng chương_trình và phân_bổ thời_gian đào_tạo Chương_trình và phân_bổ thời_gian đào_tạo b ) Tổng thời_gian khoá đào_tạo c ) Số học_viên được quy_định trên 01 xe tập lái : hạng B1, B2 là 05 học_viên và hạng C là 08 học_viên. d ) Quy_định về số km học thực_hành lái_xe Theo đó, chương_trình đào_tạo bằng lái_xe B1 sẽ được chia thành 02 loại là xe số tự_động với 476 giờ đào_tạo và xe số cơ_khí ( số sàn ) với 556 giờ đào_tạo. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BGTVT) quy_định như sau : Đào_tạo lái_xe các hạng B1 , B2 , C 1 . Thời_gian đào_tạo a ) Hạng B 1 : - Xe số tự_động : 476 giờ ( lý_thuyết : 136 , thực_hành lái_xe : 340 ) ; - Xe số cơ_khí ( số sàn ) : 556 giờ ( lý_thuyết : 136 , thực_hành lái_xe : 420 ) ; b ) Hạng B 2 : 588 giờ ( lý_thuyết : 168 , thực_hành lái_xe : 420 ) ; c ) Hạng C : 920 giờ ( lý_thuyết : 168 , thực_hành lái_xe : 752 ) . 2 . Các môn kiểm_tra a ) Kiểm_tra tất_cả các môn_học trong quá_trình học ; môn Cấu_tạo và Sửa_chữa thông_thường và môn Nghiệp_vụ vận_tải đối_với hạng B2 học_viên có_thể tự học nhưng phải được cơ_sở đào_tạo kiểm_tra ; b ) Kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp , chứng_chỉ đào_tạo khi kết_thúc khoá học gồm : môn Pháp_luật giao_thông đường_bộ theo bộ câu hỏi sát_hạch lý_thuyết ; môn Thực_hành lái_xe với các bài thi liên_hoàn , bài tiến lùi hình chữ_chi và lái_xe trên đường . 3 . Khối_lượng chương_trình và phân_bổ thời_gian đào_tạo Chương_trình và phân_bổ thời_gian đào_tạo b ) Tổng thời_gian khoá đào_tạo c ) Số học_viên được quy_định trên 01 xe tập lái : hạng B1 , B2 là 05 học_viên và hạng C là 08 học_viên . d ) Quy_định về số km học thực_hành lái_xe Theo đó , chương_trình đào_tạo bằng lái_xe B1 sẽ được chia thành 02 loại là xe số tự_động với 476 giờ đào_tạo và xe số cơ_khí ( số sàn ) với 556 giờ đào_tạo . | 5,974 | |
Học_phí thi bằng lái_xe B1 năm 2022 là bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT có quy_định như sau : ... Xây_dựng mức thu học_phí … 4. Căn_cứ vào các quy_định về cơ_sở vật_chất đào_tạo lái_xe, chương_trình đào_tạo, tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ của đội_ngũ giáo_viên do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và định_mức về tiêu_hao nhiên_liệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe ban_hành ; chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành ; các cơ_sở đào_tạo lái_xe cơ_giới đường_bộ xây_dựng và quyết_định mức thu học_phí cụ_thể đối_với từng hạng giấy_phép lái_xe chi_tiết theo từng học_phần báo_cáo Bộ chủ_quản hoặc cơ_quan được uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe trực_thuộc các Bộ ), báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp Tỉnh hoặc cơ_quan được uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe thuộc địa phương, bao_gồm cả các cơ_sở ngoài công_lập ) để theo_dõi. Các cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm về quyết_định ban_hành mức thu và quản_lý học_phí của đơn_vị. Các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm kiểm_tra, thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này ; trường_hợp cơ_sở đào_tạo ban_hành mức thu và thực_hiện thu học_phí không đúng quy_định, thực_hiện xử_lý theo quy_định. Theo đó, cơ_sở đào_tạo lái_xe sẽ căn_cứ vào cơ_sở vật_chất, chương_trình đào_tạo, chuyên_môn của giáo_viên, mức tiêu_hao nhiên_liệu khi đào_tạo, … để quyết_định mức học_phí thi | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT có quy_định như sau : Xây_dựng mức thu học_phí … 4 . Căn_cứ vào các quy_định về cơ_sở vật_chất đào_tạo lái_xe , chương_trình đào_tạo , tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ của đội_ngũ giáo_viên do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và định_mức về tiêu_hao nhiên_liệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe ban_hành ; chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành ; các cơ_sở đào_tạo lái_xe cơ_giới đường_bộ xây_dựng và quyết_định mức thu học_phí cụ_thể đối_với từng hạng giấy_phép lái_xe chi_tiết theo từng học_phần báo_cáo Bộ chủ_quản hoặc cơ_quan được uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe trực_thuộc các Bộ ) , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp Tỉnh hoặc cơ_quan được uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe thuộc địa phương , bao_gồm cả các cơ_sở ngoài công_lập ) để theo_dõi . Các cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm về quyết_định ban_hành mức thu và quản_lý học_phí của đơn_vị . Các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm kiểm_tra , thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này ; trường_hợp cơ_sở đào_tạo ban_hành mức thu và thực_hiện thu học_phí không đúng quy_định , thực_hiện xử_lý theo quy_định . Theo đó , cơ_sở đào_tạo lái_xe sẽ căn_cứ vào cơ_sở vật_chất , chương_trình đào_tạo , chuyên_môn của giáo_viên , mức tiêu_hao nhiên_liệu khi đào_tạo , … để quyết_định mức học_phí thi bằng lái_xe B1 và báo_cáo về cơ_quan có thẩm_quyền để theo_dõi . Do pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức học_phí thi bằng lái_xe B1 nên các cơ_sở đào lái_xe khác nhau thì sẽ có mức học_phí thi bằng lái_xe B1 khác nhau . | 5,975 | |
Học_phí thi bằng lái_xe B1 năm 2022 là bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT có quy_định như sau : ... . Theo đó, cơ_sở đào_tạo lái_xe sẽ căn_cứ vào cơ_sở vật_chất, chương_trình đào_tạo, chuyên_môn của giáo_viên, mức tiêu_hao nhiên_liệu khi đào_tạo, … để quyết_định mức học_phí thi bằng lái_xe B1 và báo_cáo về cơ_quan có thẩm_quyền để theo_dõi. Do pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức học_phí thi bằng lái_xe B1 nên các cơ_sở đào lái_xe khác nhau thì sẽ có mức học_phí thi bằng lái_xe B1 khác nhau. Xây_dựng mức thu học_phí … 4. Căn_cứ vào các quy_định về cơ_sở vật_chất đào_tạo lái_xe, chương_trình đào_tạo, tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ của đội_ngũ giáo_viên do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và định_mức về tiêu_hao nhiên_liệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe ban_hành ; chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành ; các cơ_sở đào_tạo lái_xe cơ_giới đường_bộ xây_dựng và quyết_định mức thu học_phí cụ_thể đối_với từng hạng giấy_phép lái_xe chi_tiết theo từng học_phần báo_cáo Bộ chủ_quản hoặc cơ_quan được uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe trực_thuộc các Bộ ), báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp Tỉnh hoặc cơ_quan được uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe thuộc địa phương, bao_gồm cả các cơ_sở ngoài công_lập ) để theo_dõi. Các cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm về quyết_định ban_hành mức thu và quản_lý | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT có quy_định như sau : Xây_dựng mức thu học_phí … 4 . Căn_cứ vào các quy_định về cơ_sở vật_chất đào_tạo lái_xe , chương_trình đào_tạo , tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ của đội_ngũ giáo_viên do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và định_mức về tiêu_hao nhiên_liệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe ban_hành ; chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành ; các cơ_sở đào_tạo lái_xe cơ_giới đường_bộ xây_dựng và quyết_định mức thu học_phí cụ_thể đối_với từng hạng giấy_phép lái_xe chi_tiết theo từng học_phần báo_cáo Bộ chủ_quản hoặc cơ_quan được uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe trực_thuộc các Bộ ) , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp Tỉnh hoặc cơ_quan được uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe thuộc địa phương , bao_gồm cả các cơ_sở ngoài công_lập ) để theo_dõi . Các cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm về quyết_định ban_hành mức thu và quản_lý học_phí của đơn_vị . Các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm kiểm_tra , thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này ; trường_hợp cơ_sở đào_tạo ban_hành mức thu và thực_hiện thu học_phí không đúng quy_định , thực_hiện xử_lý theo quy_định . Theo đó , cơ_sở đào_tạo lái_xe sẽ căn_cứ vào cơ_sở vật_chất , chương_trình đào_tạo , chuyên_môn của giáo_viên , mức tiêu_hao nhiên_liệu khi đào_tạo , … để quyết_định mức học_phí thi bằng lái_xe B1 và báo_cáo về cơ_quan có thẩm_quyền để theo_dõi . Do pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức học_phí thi bằng lái_xe B1 nên các cơ_sở đào lái_xe khác nhau thì sẽ có mức học_phí thi bằng lái_xe B1 khác nhau . | 5,976 | |
Học_phí thi bằng lái_xe B1 năm 2022 là bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT có quy_định như sau : ... uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe thuộc địa phương, bao_gồm cả các cơ_sở ngoài công_lập ) để theo_dõi. Các cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm về quyết_định ban_hành mức thu và quản_lý học_phí của đơn_vị. Các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm kiểm_tra, thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này ; trường_hợp cơ_sở đào_tạo ban_hành mức thu và thực_hiện thu học_phí không đúng quy_định, thực_hiện xử_lý theo quy_định. Theo đó, cơ_sở đào_tạo lái_xe sẽ căn_cứ vào cơ_sở vật_chất, chương_trình đào_tạo, chuyên_môn của giáo_viên, mức tiêu_hao nhiên_liệu khi đào_tạo, … để quyết_định mức học_phí thi bằng lái_xe B1 và báo_cáo về cơ_quan có thẩm_quyền để theo_dõi. Do pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức học_phí thi bằng lái_xe B1 nên các cơ_sở đào lái_xe khác nhau thì sẽ có mức học_phí thi bằng lái_xe B1 khác nhau. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT có quy_định như sau : Xây_dựng mức thu học_phí … 4 . Căn_cứ vào các quy_định về cơ_sở vật_chất đào_tạo lái_xe , chương_trình đào_tạo , tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ của đội_ngũ giáo_viên do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và định_mức về tiêu_hao nhiên_liệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe ban_hành ; chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành ; các cơ_sở đào_tạo lái_xe cơ_giới đường_bộ xây_dựng và quyết_định mức thu học_phí cụ_thể đối_với từng hạng giấy_phép lái_xe chi_tiết theo từng học_phần báo_cáo Bộ chủ_quản hoặc cơ_quan được uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe trực_thuộc các Bộ ) , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp Tỉnh hoặc cơ_quan được uỷ_quyền ( đối_với cơ_sở đào_tạo lái_xe thuộc địa phương , bao_gồm cả các cơ_sở ngoài công_lập ) để theo_dõi . Các cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm về quyết_định ban_hành mức thu và quản_lý học_phí của đơn_vị . Các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm kiểm_tra , thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này ; trường_hợp cơ_sở đào_tạo ban_hành mức thu và thực_hiện thu học_phí không đúng quy_định , thực_hiện xử_lý theo quy_định . Theo đó , cơ_sở đào_tạo lái_xe sẽ căn_cứ vào cơ_sở vật_chất , chương_trình đào_tạo , chuyên_môn của giáo_viên , mức tiêu_hao nhiên_liệu khi đào_tạo , … để quyết_định mức học_phí thi bằng lái_xe B1 và báo_cáo về cơ_quan có thẩm_quyền để theo_dõi . Do pháp_luật không quy_định cụ_thể về mức học_phí thi bằng lái_xe B1 nên các cơ_sở đào lái_xe khác nhau thì sẽ có mức học_phí thi bằng lái_xe B1 khác nhau . | 5,977 | |
Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương yêu_cầu chuyên_môn nghiệp_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp 1 . Chức_trách : Là chức_danh tư_pháp có yêu_cầu chuyên_môn cao nhất về nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án , được bố_trí tại Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao và Toà_án quân_sự Trung_ương . ... Đối_chiếu quy_định trên , Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương là chức_danh tư_pháp có yêu_cầu chuyên_môn cao nhất về nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án . Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp 1 . Chức_trách : Là chức_danh tư_pháp có yêu_cầu chuyên_môn cao nhất về nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án , được bố_trí tại Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao và Toà_án quân_sự Trung_ương . ... Đối_chiếu quy_định trên , Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương là chức_danh tư_pháp có yêu_cầu chuyên_môn cao nhất về nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án . Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương ( Hình từ Internet ) | 5,978 | |
Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương có những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ, điều_kiện và thủ_tục, hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp... 2. Nhiệm_vụ : a ) Trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ Thư_ký phiên_toà, tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; b ) Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính, tư_pháp và các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; c ) Nghiên_cứu, hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và đề_xuất các biện_pháp, giải_pháp để thực_hiện có hiệu_quả. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : a ) Nắm vững và am_hiểu sâu_sắc hệ_thống các quy_định của pháp_luật về nghiệp_vụ Thư_ký phiên_toà, quy_trình tố_tụng, các nhiệm_vụ hành_chính, tư_pháp ; b ) Có năng_lực đề_xuất, tham_mưu, chủ_trì xây_dựng các quy_trình nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án gắn với yêu_cầu nhiệm_vụ của Toà_án nhân_dân để trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định ; c ) Có năng_lực phân_tích, tổng_hợp, hệ_thống_hoá và đề_xuất được các phương_pháp để hoàn_thiện hoặc giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn đang đặt ra thuộc phạm_vi | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp ... 2 . Nhiệm_vụ : a ) Trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ Thư_ký phiên_toà , tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; b ) Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp và các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; c ) Nghiên_cứu , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và đề_xuất các biện_pháp , giải_pháp để thực_hiện có hiệu_quả . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm vững và am_hiểu sâu_sắc hệ_thống các quy_định của pháp_luật về nghiệp_vụ Thư_ký phiên_toà , quy_trình tố_tụng , các nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp ; b ) Có năng_lực đề_xuất , tham_mưu , chủ_trì xây_dựng các quy_trình nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án gắn với yêu_cầu nhiệm_vụ của Toà_án nhân_dân để trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; c ) Có năng_lực phân_tích , tổng_hợp , hệ_thống_hoá và đề_xuất được các phương_pháp để hoàn_thiện hoặc giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn đang đặt ra thuộc phạm_vi chuyên_môn nghiệp_vụ được giao ; d ) Thành_thạo và làm chủ các kỹ_năng soạn_thảo , thuyết_trình , bảo_vệ và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến nghiệp_vụ chuyên_môn được giao ; đ ) Chủ_động phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong thực_thi công_vụ theo đúng thẩm_quyền và trách_nhiệm được giao ; e ) Có năng_lực thực_hiện ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật để cải_tiến và nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ được giao . ... Theo đó , Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương có những nhiệm_vụ sau đây : - Trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ Thư_ký phiên_toà , tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; - Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp và các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; - Nghiên_cứu , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và đề_xuất các biện_pháp , giải_pháp để thực_hiện có hiệu_quả . | 5,979 | |
Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương có những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành: ... có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định ; c ) Có năng_lực phân_tích, tổng_hợp, hệ_thống_hoá và đề_xuất được các phương_pháp để hoàn_thiện hoặc giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn đang đặt ra thuộc phạm_vi chuyên_môn nghiệp_vụ được giao ; d ) Thành_thạo và làm chủ các kỹ_năng soạn_thảo, thuyết_trình, bảo_vệ và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến nghiệp_vụ chuyên_môn được giao ; đ ) Chủ_động phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan trong thực_thi công_vụ theo đúng thẩm_quyền và trách_nhiệm được giao ; e ) Có năng_lực thực_hiện ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật để cải_tiến và nâng cao chất_lượng, hiệu_quả công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ được giao.... Theo đó, Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương có những nhiệm_vụ sau đây : - Trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ Thư_ký phiên_toà, tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; - Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính, tư_pháp và các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; - Nghiên_cứu, hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và đề_xuất các biện_pháp, giải_pháp để thực_hiện có hiệu_quả. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp ... 2 . Nhiệm_vụ : a ) Trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ Thư_ký phiên_toà , tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; b ) Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp và các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; c ) Nghiên_cứu , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và đề_xuất các biện_pháp , giải_pháp để thực_hiện có hiệu_quả . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm vững và am_hiểu sâu_sắc hệ_thống các quy_định của pháp_luật về nghiệp_vụ Thư_ký phiên_toà , quy_trình tố_tụng , các nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp ; b ) Có năng_lực đề_xuất , tham_mưu , chủ_trì xây_dựng các quy_trình nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án gắn với yêu_cầu nhiệm_vụ của Toà_án nhân_dân để trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; c ) Có năng_lực phân_tích , tổng_hợp , hệ_thống_hoá và đề_xuất được các phương_pháp để hoàn_thiện hoặc giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn đang đặt ra thuộc phạm_vi chuyên_môn nghiệp_vụ được giao ; d ) Thành_thạo và làm chủ các kỹ_năng soạn_thảo , thuyết_trình , bảo_vệ và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến nghiệp_vụ chuyên_môn được giao ; đ ) Chủ_động phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong thực_thi công_vụ theo đúng thẩm_quyền và trách_nhiệm được giao ; e ) Có năng_lực thực_hiện ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật để cải_tiến và nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ được giao . ... Theo đó , Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương có những nhiệm_vụ sau đây : - Trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ Thư_ký phiên_toà , tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; - Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp và các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; - Nghiên_cứu , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và đề_xuất các biện_pháp , giải_pháp để thực_hiện có hiệu_quả . | 5,980 | |
Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương có những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành: ... đề_xuất các biện_pháp, giải_pháp để thực_hiện có hiệu_quả. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp ... 2 . Nhiệm_vụ : a ) Trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ Thư_ký phiên_toà , tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; b ) Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp và các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; c ) Nghiên_cứu , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và đề_xuất các biện_pháp , giải_pháp để thực_hiện có hiệu_quả . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm vững và am_hiểu sâu_sắc hệ_thống các quy_định của pháp_luật về nghiệp_vụ Thư_ký phiên_toà , quy_trình tố_tụng , các nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp ; b ) Có năng_lực đề_xuất , tham_mưu , chủ_trì xây_dựng các quy_trình nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án gắn với yêu_cầu nhiệm_vụ của Toà_án nhân_dân để trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; c ) Có năng_lực phân_tích , tổng_hợp , hệ_thống_hoá và đề_xuất được các phương_pháp để hoàn_thiện hoặc giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn đang đặt ra thuộc phạm_vi chuyên_môn nghiệp_vụ được giao ; d ) Thành_thạo và làm chủ các kỹ_năng soạn_thảo , thuyết_trình , bảo_vệ và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến nghiệp_vụ chuyên_môn được giao ; đ ) Chủ_động phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong thực_thi công_vụ theo đúng thẩm_quyền và trách_nhiệm được giao ; e ) Có năng_lực thực_hiện ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật để cải_tiến và nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ được giao . ... Theo đó , Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương có những nhiệm_vụ sau đây : - Trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ Thư_ký phiên_toà , tiến_hành các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của luật tố_tụng ; - Thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , tư_pháp và các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; - Nghiên_cứu , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ Thư_ký Toà_án và đề_xuất các biện_pháp , giải_pháp để thực_hiện có hiệu_quả . | 5,981 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương có cần phải có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên không ? | Theo khoản 4 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành k: ... Theo khoản 4 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ, điều_kiện và thủ_tục, hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp... 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; b ) Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; c ) Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Như_vậy, tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương phải có : - Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam. - Có | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; b ) Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; c ) Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương phải có : - Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . - Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . | 5,982 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương có cần phải có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên không ? | Theo khoản 4 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành k: ... - Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam. - Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản.Theo khoản 4 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ, điều_kiện và thủ_tục, hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp... 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; b ) Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; c ) Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Như_vậy, tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; b ) Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; c ) Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương phải có : - Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . - Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . | 5,983 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương có cần phải có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên không ? | Theo khoản 4 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành k: ... sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Như_vậy, tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương phải có : - Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam. - Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 5 Quy_định về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch Thư_ký_viên cao_cấp ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; b ) Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; c ) Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của Thư_ký_viên cao_cấp tại Toà_án quân_sự Trung_ương phải có : - Có bằng tốt_nghiệp Cử_nhân luật trở lên ; - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . - Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . | 5,984 | |
Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được thực_hiện theo thứ_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng tài_sản công như sau : ... Nguyên_tắc áp_dụng tiêu_chuẩn, định_mức và quản_lý, sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài 1. Tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm căn_cứ để lập kế_hoạch và dự_toán ngân_sách ; giao, đầu_tư xây_dựng, mua_sắm, thuê tài_sản, khoán kinh_phí sử_dụng tài_sản công ; quản_lý, sử_dụng và xử_lý tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài. 2. Việc quản_lý, sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài phải phù_hợp với tiêu_chuẩn, định_mức, chế_độ do cơ_quan, người có thẩm_quyền của Việt_Nam ban_hành theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan. Việc quản_lý, sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được áp_dụng theo thứ_tự như sau : a ) Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại là thành_viên ; b ) Pháp_luật của nước sở_tại ; c ) Pháp_luật của nước Việt_Nam.... Theo đó, việc quản_lý, sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được áp_dụng theo thứ_tự như sau : ( 1 ) Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại là thành_viên ; ( 2 ) Pháp_luật của nước | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng tài_sản công như sau : Nguyên_tắc áp_dụng tiêu_chuẩn , định_mức và quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm căn_cứ để lập kế_hoạch và dự_toán ngân_sách ; giao , đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , thuê tài_sản , khoán kinh_phí sử_dụng tài_sản công ; quản_lý , sử_dụng và xử_lý tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài phải phù_hợp với tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ do cơ_quan , người có thẩm_quyền của Việt_Nam ban_hành theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được áp_dụng theo thứ_tự như sau : a ) Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại là thành_viên ; b ) Pháp_luật của nước sở_tại ; c ) Pháp_luật của nước Việt_Nam . ... Theo đó , việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được áp_dụng theo thứ_tự như sau : ( 1 ) Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại là thành_viên ; ( 2 ) Pháp_luật của nước sở_tại ; ( 3 ) Pháp_luật của nước Việt_Nam . Ngoài việc thực_hiện theo thứ_tự vừa nêu thì khi sử_dụng , quản_lý tài_sản công cần đảm_bảo phù_hợp với tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ do cơ_quan , người có thẩm_quyền của Việt_Nam ban_hành theo quy_định tại Nghị_định 166/2017/NĐ-CP và pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 5,985 | |
Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được thực_hiện theo thứ_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng tài_sản công như sau : ... của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được áp_dụng theo thứ_tự như sau : ( 1 ) Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại là thành_viên ; ( 2 ) Pháp_luật của nước sở_tại ; ( 3 ) Pháp_luật của nước Việt_Nam. Ngoài việc thực_hiện theo thứ_tự vừa nêu thì khi sử_dụng, quản_lý tài_sản công cần đảm_bảo phù_hợp với tiêu_chuẩn, định_mức, chế_độ do cơ_quan, người có thẩm_quyền của Việt_Nam ban_hành theo quy_định tại Nghị_định 166/2017/NĐ-CP và pháp_luật có liên_quan. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng tài_sản công như sau : Nguyên_tắc áp_dụng tiêu_chuẩn , định_mức và quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm căn_cứ để lập kế_hoạch và dự_toán ngân_sách ; giao , đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , thuê tài_sản , khoán kinh_phí sử_dụng tài_sản công ; quản_lý , sử_dụng và xử_lý tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài phải phù_hợp với tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ do cơ_quan , người có thẩm_quyền của Việt_Nam ban_hành theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được áp_dụng theo thứ_tự như sau : a ) Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại là thành_viên ; b ) Pháp_luật của nước sở_tại ; c ) Pháp_luật của nước Việt_Nam . ... Theo đó , việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được áp_dụng theo thứ_tự như sau : ( 1 ) Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại là thành_viên ; ( 2 ) Pháp_luật của nước sở_tại ; ( 3 ) Pháp_luật của nước Việt_Nam . Ngoài việc thực_hiện theo thứ_tự vừa nêu thì khi sử_dụng , quản_lý tài_sản công cần đảm_bảo phù_hợp với tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ do cơ_quan , người có thẩm_quyền của Việt_Nam ban_hành theo quy_định tại Nghị_định 166/2017/NĐ-CP và pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 5,986 | |
Máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ bao_gồm những loại nào ? | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 25 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP thì máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài gồm máy_móc thiết_b: ... Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 25 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP thì máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài gồm máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến trang_bị cho chức_danh và phòng làm_việc của chức_danh . Máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến cho chức_danh và phòng làm_việc của chức_danh được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 166/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : | None | 1 | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 25 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP thì máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài gồm máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến trang_bị cho chức_danh và phòng làm_việc của chức_danh . Máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến cho chức_danh và phòng làm_việc của chức_danh được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 166/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : | 5,987 | |
Mức giá_trần máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ do ai quyết_định ? | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 25 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về mức mức giá_trần như sau : ... Tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng máy_móc, thiết_bị văn_phòng phổ_biến... 3. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giá_trần máy_móc, thiết_bị văn_phòng phổ_biến áp_dụng cho từng địa_bàn trên cơ_sở : a ) Máy_móc, thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu công_việc, được sử_dụng thông_dụng trong các cơ_quan, văn_phòng của nước sở_tại ; không mua_sắm những máy_móc, thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật cao, gây lãng_phí ; b ) Giá của ít_nhất 03 nhà_cung_cấp trên thị_trường đã được niêm_yết, thông_báo rộng_rãi tại nước sở_tại hoặc thông_tin chính thông do các nhà_cung_cấp công_bố theo pháp_luật của nước sở_tại được khai_thác qua mạng Internet đối_với máy_móc, thiết_bị theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Phù_hợp với khả_năng ngân_sách nhà_nước. 4. Căn_cứ tình_hình thực_tế, điều_kiện làm_việc tại mỗi nước, dự_toán ngân_sách được giao hàng năm, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định việc trang_bị máy_móc, thiết_bị văn_phòng phổ_biến quy_định tại khoản 2 Điều này bảo_đảm không vượt mức giá_trần theo quy_định tại khoản 3 Điều này, tiết_kiệm | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 25 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về mức mức giá_trần như sau : Tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến ... 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giá_trần máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến áp_dụng cho từng địa_bàn trên cơ_sở : a ) Máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu công_việc , được sử_dụng thông_dụng trong các cơ_quan , văn_phòng của nước sở_tại ; không mua_sắm những máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật cao , gây lãng_phí ; b ) Giá của ít_nhất 03 nhà_cung_cấp trên thị_trường đã được niêm_yết , thông_báo rộng_rãi tại nước sở_tại hoặc thông_tin chính thông do các nhà_cung_cấp công_bố theo pháp_luật của nước sở_tại được khai_thác qua mạng Internet đối_với máy_móc , thiết_bị theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Phù_hợp với khả_năng ngân_sách nhà_nước . 4 . Căn_cứ tình_hình thực_tế , điều_kiện làm_việc tại mỗi nước , dự_toán ngân_sách được giao hàng năm , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định việc trang_bị máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến quy_định tại khoản 2 Điều này bảo_đảm không vượt mức giá_trần theo quy_định tại khoản 3 Điều này , tiết_kiệm , hiệu_quả , phù_hợp với tính_chất công_việc , quan_hệ ngoại_giao và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . ... Theo đó , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giá_trần máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến áp_dụng cho từng địa_bàn trên cơ_sở : - Máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu công_việc , được sử_dụng thông_dụng trong các cơ_quan , văn_phòng của nước sở_tại ; không mua_sắm những máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật cao , gây lãng_phí ; - Giá của ít_nhất 03 nhà_cung_cấp trên thị_trường đã được niêm_yết , thông_báo rộng_rãi tại nước sở_tại hoặc thông_tin chính thông do các nhà_cung_cấp công_bố theo pháp_luật của nước sở_tại được khai_thác qua mạng Internet đối_với máy_móc , thiết_bị theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật quy_định . Căn_cứ tình_hình thực_tế , điều_kiện làm_việc tại mỗi nước , dự_toán ngân_sách được giao hàng năm , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định việc trang_bị máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến . | 5,988 | |
Mức giá_trần máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ do ai quyết_định ? | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 25 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về mức mức giá_trần như sau : ... cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định việc trang_bị máy_móc, thiết_bị văn_phòng phổ_biến quy_định tại khoản 2 Điều này bảo_đảm không vượt mức giá_trần theo quy_định tại khoản 3 Điều này, tiết_kiệm, hiệu_quả, phù_hợp với tính_chất công_việc, quan_hệ ngoại_giao và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình.... Theo đó, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giá_trần máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến áp_dụng cho từng địa_bàn trên cơ_sở : - Máy_móc, thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu công_việc, được sử_dụng thông_dụng trong các cơ_quan, văn_phòng của nước sở_tại ; không mua_sắm những máy_móc, thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật cao, gây lãng_phí ; - Giá của ít_nhất 03 nhà_cung_cấp trên thị_trường đã được niêm_yết, thông_báo rộng_rãi tại nước sở_tại hoặc thông_tin chính thông do các nhà_cung_cấp công_bố theo pháp_luật của nước sở_tại được khai_thác qua mạng Internet đối_với máy_móc, thiết_bị theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật quy_định. Căn_cứ tình_hình thực_tế, điều_kiện làm_việc tại mỗi nước, dự_toán ngân_sách được giao hàng năm, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định việc trang_bị máy_móc thiết_bị | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 25 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về mức mức giá_trần như sau : Tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến ... 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giá_trần máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến áp_dụng cho từng địa_bàn trên cơ_sở : a ) Máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu công_việc , được sử_dụng thông_dụng trong các cơ_quan , văn_phòng của nước sở_tại ; không mua_sắm những máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật cao , gây lãng_phí ; b ) Giá của ít_nhất 03 nhà_cung_cấp trên thị_trường đã được niêm_yết , thông_báo rộng_rãi tại nước sở_tại hoặc thông_tin chính thông do các nhà_cung_cấp công_bố theo pháp_luật của nước sở_tại được khai_thác qua mạng Internet đối_với máy_móc , thiết_bị theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Phù_hợp với khả_năng ngân_sách nhà_nước . 4 . Căn_cứ tình_hình thực_tế , điều_kiện làm_việc tại mỗi nước , dự_toán ngân_sách được giao hàng năm , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định việc trang_bị máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến quy_định tại khoản 2 Điều này bảo_đảm không vượt mức giá_trần theo quy_định tại khoản 3 Điều này , tiết_kiệm , hiệu_quả , phù_hợp với tính_chất công_việc , quan_hệ ngoại_giao và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . ... Theo đó , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giá_trần máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến áp_dụng cho từng địa_bàn trên cơ_sở : - Máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu công_việc , được sử_dụng thông_dụng trong các cơ_quan , văn_phòng của nước sở_tại ; không mua_sắm những máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật cao , gây lãng_phí ; - Giá của ít_nhất 03 nhà_cung_cấp trên thị_trường đã được niêm_yết , thông_báo rộng_rãi tại nước sở_tại hoặc thông_tin chính thông do các nhà_cung_cấp công_bố theo pháp_luật của nước sở_tại được khai_thác qua mạng Internet đối_với máy_móc , thiết_bị theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật quy_định . Căn_cứ tình_hình thực_tế , điều_kiện làm_việc tại mỗi nước , dự_toán ngân_sách được giao hàng năm , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định việc trang_bị máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến . | 5,989 | |
Mức giá_trần máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ do ai quyết_định ? | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 25 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về mức mức giá_trần như sau : ... , dự_toán ngân_sách được giao hàng năm, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định việc trang_bị máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 25 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về mức mức giá_trần như sau : Tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến ... 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giá_trần máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến áp_dụng cho từng địa_bàn trên cơ_sở : a ) Máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu công_việc , được sử_dụng thông_dụng trong các cơ_quan , văn_phòng của nước sở_tại ; không mua_sắm những máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật cao , gây lãng_phí ; b ) Giá của ít_nhất 03 nhà_cung_cấp trên thị_trường đã được niêm_yết , thông_báo rộng_rãi tại nước sở_tại hoặc thông_tin chính thông do các nhà_cung_cấp công_bố theo pháp_luật của nước sở_tại được khai_thác qua mạng Internet đối_với máy_móc , thiết_bị theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Phù_hợp với khả_năng ngân_sách nhà_nước . 4 . Căn_cứ tình_hình thực_tế , điều_kiện làm_việc tại mỗi nước , dự_toán ngân_sách được giao hàng năm , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định việc trang_bị máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến quy_định tại khoản 2 Điều này bảo_đảm không vượt mức giá_trần theo quy_định tại khoản 3 Điều này , tiết_kiệm , hiệu_quả , phù_hợp với tính_chất công_việc , quan_hệ ngoại_giao và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . ... Theo đó , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giá_trần máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến áp_dụng cho từng địa_bàn trên cơ_sở : - Máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu công_việc , được sử_dụng thông_dụng trong các cơ_quan , văn_phòng của nước sở_tại ; không mua_sắm những máy_móc , thiết_bị có tiêu_chuẩn kỹ_thuật cao , gây lãng_phí ; - Giá của ít_nhất 03 nhà_cung_cấp trên thị_trường đã được niêm_yết , thông_báo rộng_rãi tại nước sở_tại hoặc thông_tin chính thông do các nhà_cung_cấp công_bố theo pháp_luật của nước sở_tại được khai_thác qua mạng Internet đối_với máy_móc , thiết_bị theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật quy_định . Căn_cứ tình_hình thực_tế , điều_kiện làm_việc tại mỗi nước , dự_toán ngân_sách được giao hàng năm , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định việc trang_bị máy_móc thiết_bị văn_phòng phổ_biến . | 5,990 | |
Doanh_nghiệp chế_xuất có được hưởng ưu_đãi về đầu_tư về thuế không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về địa_bàn ưu_đãi đầu_tư như sau : ... " Điều 16. Ngành, nghề ưu_đãi đầu_tư và địa_bàn ưu_đãi đầu_tư... 2. Địa_bàn ưu_đãi đầu_tư bao_gồm : a ) ĐỊa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế. 3. Căn_cứ ngành, nghề, địa_bàn ưu_đãi đầu_tư quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chính_phủ ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung Danh_mục ngành, nghề ưu_đãi đầu_tư và Danh_mục địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; xác_định ngành, nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư trong Danh_mục ngành, nghề ưu_đãi đầu_tư. " Theo đó, doanh_nghiệp hoạt_động tại khu chế_xuất sẽ được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo địa_bàn. Và theo khoản 1 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về hình_thức áp_dụng ưu_đãi đầu_tư như sau : " Điều 15. Hình_thức và đối_tượng áp_dụng ưu_đãi đầu_tư 1. Hình_thức ưu_đãi đầu_tư bao_gồm : a ) Ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, bao_gồm áp_dụng mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn mức thuế_suất thông_thường có thời_hạn hoặc toàn_bộ thời_gian thực_hiện dự_án đầu_tư ; miễn thuế, giảm thuế và các ưu_đãi khác theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về địa_bàn ưu_đãi đầu_tư như sau : " Điều 16 . Ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư và địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ... 2 . Địa_bàn ưu_đãi đầu_tư bao_gồm : a ) ĐỊa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế . 3 . Căn_cứ ngành , nghề , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , Chính_phủ ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư và Danh_mục địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; xác_định ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư trong Danh_mục ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư . " Theo đó , doanh_nghiệp hoạt_động tại khu chế_xuất sẽ được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo địa_bàn . Và theo khoản 1 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về hình_thức áp_dụng ưu_đãi đầu_tư như sau : " Điều 15 . Hình_thức và đối_tượng áp_dụng ưu_đãi đầu_tư 1 . Hình_thức ưu_đãi đầu_tư bao_gồm : a ) Ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , bao_gồm áp_dụng mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn mức thuế_suất thông_thường có thời_hạn hoặc toàn_bộ thời_gian thực_hiện dự_án đầu_tư ; miễn thuế , giảm thuế và các ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; b ) Miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định ; nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất theo quy_định của pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; c ) Miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất , thuế sử_dụng đất ; d ) Khấu_hao nhanh , tăng mức chi_phí được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế . " Như_vậy , doanh_nghiệp hoạt_động tại khu chế_xuất sẽ được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo địa_bàn , trong đó có hưởng ưu_đãi về đầu_tư về thuế . | 5,991 | |
Doanh_nghiệp chế_xuất có được hưởng ưu_đãi về đầu_tư về thuế không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về địa_bàn ưu_đãi đầu_tư như sau : ... bao_gồm áp_dụng mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn mức thuế_suất thông_thường có thời_hạn hoặc toàn_bộ thời_gian thực_hiện dự_án đầu_tư ; miễn thuế, giảm thuế và các ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; b ) Miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định ; nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất theo quy_định của pháp_luật về thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu ; c ) Miễn, giảm tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử_dụng đất ; d ) Kh<unk> nhanh, tăng mức chi_phí được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế. " Như_vậy, doanh_nghiệp hoạt_động tại khu chế_xuất sẽ được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo địa_bàn, trong đó có hưởng ưu_đãi về đầu_tư về thuế. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về địa_bàn ưu_đãi đầu_tư như sau : " Điều 16 . Ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư và địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ... 2 . Địa_bàn ưu_đãi đầu_tư bao_gồm : a ) ĐỊa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế . 3 . Căn_cứ ngành , nghề , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , Chính_phủ ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư và Danh_mục địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; xác_định ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư trong Danh_mục ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư . " Theo đó , doanh_nghiệp hoạt_động tại khu chế_xuất sẽ được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo địa_bàn . Và theo khoản 1 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về hình_thức áp_dụng ưu_đãi đầu_tư như sau : " Điều 15 . Hình_thức và đối_tượng áp_dụng ưu_đãi đầu_tư 1 . Hình_thức ưu_đãi đầu_tư bao_gồm : a ) Ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , bao_gồm áp_dụng mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn mức thuế_suất thông_thường có thời_hạn hoặc toàn_bộ thời_gian thực_hiện dự_án đầu_tư ; miễn thuế , giảm thuế và các ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; b ) Miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định ; nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất theo quy_định của pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; c ) Miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất , thuế sử_dụng đất ; d ) Khấu_hao nhanh , tăng mức chi_phí được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế . " Như_vậy , doanh_nghiệp hoạt_động tại khu chế_xuất sẽ được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo địa_bàn , trong đó có hưởng ưu_đãi về đầu_tư về thuế . | 5,992 | |
Doanh_nghiệp chế_xuất có được hưởng ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) thì doanh_nghiệp chế_xuất đáp_ứng được: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) thì doanh_nghiệp chế_xuất đáp_ứng được điều_kiện như trên đề_cập sẽ được hưởng thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : " Điều 11. Sửa_đổi, bổ_sung một_số nội_dung tại Điều 19 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC như sau : 1. Sửa_đổi, bổ_sung Khoản 1 Điều 19 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC như sau : 1. Thuế_suất ưu_đãi 10% trong thời_hạn mười_lăm năm ( 15 năm ) áp_dụng đối_với : a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư mới tại : địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 218/2013/NĐ-CP, Khu kinh_tế, Khu công_nghệ_cao kể_cả khu công_nghệ_thông_tin tập_trung được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. b ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc các lĩnh_vực : nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; ứng_dụng công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên đầu_tư phát_triển theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao, ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đầu_tư mạo_hiểm cho phát_triển công_nghệ_cao thuộc danh_mục | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) thì doanh_nghiệp chế_xuất đáp_ứng được điều_kiện như trên đề_cập sẽ được hưởng thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : " Điều 11 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung tại Điều 19 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC như sau : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 1 Điều 19 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC như sau : 1 . Thuế_suất ưu_đãi 10% trong thời_hạn mười_lăm năm ( 15 năm ) áp_dụng đối_với : a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư mới tại : địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 218/2013/NĐ-CP , Khu kinh_tế , Khu công_nghệ_cao kể_cả khu công_nghệ_thông_tin tập_trung được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc các lĩnh_vực : nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; ứng_dụng công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên đầu_tư phát_triển theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đầu_tư mạo_hiểm cho phát_triển công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên phát_triển theo quy_định của pháp_luật về công_nghệ_cao ; đầu_tư xây_dựng - kinh_doanh cơ_sở ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đầu_tư phát_triển nhà_máy nước , nhà_máy điện , hệ_thống cấp_thoát_nước ; cầu , đường_bộ , đường_sắt ; cảng_hàng_không , cảng biển , cảng sông ; sân_bay , nhà_ga và công_trình cơ_sở_hạ_tầng đặc_biệt quan_trọng khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ; sản_xuất sản_phẩm phần_mềm ; sản_xuất vật_liệu composit , các loại vật_liệu xây_dựng nhẹ , vật_liệu quý_hiếm ; sản_xuất năng_lượng tái_tạo , năng_lượng sạch , năng_lượng từ việc tiêu_huỷ chất_thải ; phát_triển công_nghệ_sinh_học . ... " | 5,993 | |
Doanh_nghiệp chế_xuất có được hưởng ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) thì doanh_nghiệp chế_xuất đáp_ứng được: ... ; ứng_dụng công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên đầu_tư phát_triển theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao, ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đầu_tư mạo_hiểm cho phát_triển công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên phát_triển theo quy_định của pháp_luật về công_nghệ_cao ; đầu_tư xây_dựng - kinh_doanh cơ_sở ươm tạo công_nghệ_cao, ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đầu_tư phát_triển nhà_máy nước, nhà_máy điện, hệ_thống cấp_thoát_nước ; cầu, đường_bộ, đường_sắt ; cảng_hàng_không, cảng biển, cảng sông ; sân_bay, nhà_ga và công_trình cơ_sở_hạ_tầng đặc_biệt quan_trọng khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ; sản_xuất sản_phẩm phần_mềm ; sản_xuất vật_liệu composit, các loại vật_liệu xây_dựng nhẹ, vật_liệu quý_hiếm ; sản_xuất năng_lượng tái_tạo, năng_lượng sạch, năng_lượng từ việc tiêu_huỷ chất_thải ; phát_triển công_nghệ_sinh_học.... " | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) thì doanh_nghiệp chế_xuất đáp_ứng được điều_kiện như trên đề_cập sẽ được hưởng thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : " Điều 11 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung tại Điều 19 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC như sau : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 1 Điều 19 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC như sau : 1 . Thuế_suất ưu_đãi 10% trong thời_hạn mười_lăm năm ( 15 năm ) áp_dụng đối_với : a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư mới tại : địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 218/2013/NĐ-CP , Khu kinh_tế , Khu công_nghệ_cao kể_cả khu công_nghệ_thông_tin tập_trung được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc các lĩnh_vực : nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; ứng_dụng công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên đầu_tư phát_triển theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đầu_tư mạo_hiểm cho phát_triển công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên phát_triển theo quy_định của pháp_luật về công_nghệ_cao ; đầu_tư xây_dựng - kinh_doanh cơ_sở ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đầu_tư phát_triển nhà_máy nước , nhà_máy điện , hệ_thống cấp_thoát_nước ; cầu , đường_bộ , đường_sắt ; cảng_hàng_không , cảng biển , cảng sông ; sân_bay , nhà_ga và công_trình cơ_sở_hạ_tầng đặc_biệt quan_trọng khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ; sản_xuất sản_phẩm phần_mềm ; sản_xuất vật_liệu composit , các loại vật_liệu xây_dựng nhẹ , vật_liệu quý_hiếm ; sản_xuất năng_lượng tái_tạo , năng_lượng sạch , năng_lượng từ việc tiêu_huỷ chất_thải ; phát_triển công_nghệ_sinh_học . ... " | 5,994 | |
Doanh_nghiệp chế_xuất có được hưởng ưu_đãi về thuế_giá_trị gia_tăng không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì doanh_nghiệp chế_xuất sẽ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT , cụ_thể như sau : ... " Điều 4. Đối_tượng không chịu thuế GTGT... 20. Hàng_hoá chuyển khẩu, quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu, tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu, tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất, gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất, gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài. Hàng_hoá, dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau. Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất, doanh_nghiệp chế_xuất, kho bảo thuế, khu bảo thuế, kho ngoại quan, khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt, khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu, nhập_khẩu. Hồ_sơ, thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra, giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu. " Như_vậy, doanh_nghiệp chế_xuất | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì doanh_nghiệp chế_xuất sẽ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT , cụ_thể như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 20 . Hàng_hoá chuyển khẩu , quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất , gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài . Hàng_hoá , dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau . Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Hồ_sơ , thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . " Như_vậy , doanh_nghiệp chế_xuất sẽ được hưởng cả ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và thuế_giá_trị gia_tăng khi đáp_ứng những điều_kiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 5,995 | |
Doanh_nghiệp chế_xuất có được hưởng ưu_đãi về thuế_giá_trị gia_tăng không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì doanh_nghiệp chế_xuất sẽ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT , cụ_thể như sau : ... hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra, giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu. " Như_vậy, doanh_nghiệp chế_xuất sẽ được hưởng cả ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và thuế_giá_trị gia_tăng khi đáp_ứng những điều_kiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. " Điều 4. Đối_tượng không chịu thuế GTGT... 20. Hàng_hoá chuyển khẩu, quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu, tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu, tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất, gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất, gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài. Hàng_hoá, dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau. Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất, doanh_nghiệp chế_xuất, kho bảo thuế, khu bảo thuế, kho ngoại quan, khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt, khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì doanh_nghiệp chế_xuất sẽ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT , cụ_thể như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 20 . Hàng_hoá chuyển khẩu , quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất , gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài . Hàng_hoá , dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau . Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Hồ_sơ , thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . " Như_vậy , doanh_nghiệp chế_xuất sẽ được hưởng cả ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và thuế_giá_trị gia_tăng khi đáp_ứng những điều_kiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 5,996 | |
Doanh_nghiệp chế_xuất có được hưởng ưu_đãi về thuế_giá_trị gia_tăng không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì doanh_nghiệp chế_xuất sẽ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT , cụ_thể như sau : ... được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu, nhập_khẩu. Hồ_sơ, thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra, giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu. " Như_vậy, doanh_nghiệp chế_xuất sẽ được hưởng cả ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và thuế_giá_trị gia_tăng khi đáp_ứng những điều_kiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì doanh_nghiệp chế_xuất sẽ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT , cụ_thể như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 20 . Hàng_hoá chuyển khẩu , quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất , gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài . Hàng_hoá , dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau . Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Hồ_sơ , thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . " Như_vậy , doanh_nghiệp chế_xuất sẽ được hưởng cả ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và thuế_giá_trị gia_tăng khi đáp_ứng những điều_kiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 5,997 | |
Cha , mẹ uỷ_quyền cho con_cái chưa đủ 18 tuổi đứng_tên làm thủ_tục mua xe_gắn_máy có được hay không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : ... " 1. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân, pháp_nhân khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân, pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân. 3. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập, thực_hiện. " Bên cạnh đó, theo khoản 4 Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người chưa thành_niên như sau : " 1. Người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi. 2. Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi do người đại_diện theo pháp_luật của người đó xác_lập, thực_hiện. 3. Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý, trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : " 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Bên cạnh đó , theo khoản 4 Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người chưa thành_niên như sau : " 1 . Người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi . 2 . Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi do người đại_diện theo pháp_luật của người đó xác_lập , thực_hiện . 3 . Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý , trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi . 4 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản , động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trường_hợp của bạn nếu mua xe_máy SH ( động_sản phải đăng_ký ) mà bạn uỷ_quyền cho con bạn mới 17 tuổi thì không được phép . Do con bạn chưa đủ tuổi , không_thể nhận uỷ_quyền để giao_dịch mua xe nêu trên . | 5,998 | |
Cha , mẹ uỷ_quyền cho con_cái chưa đủ 18 tuổi đứng_tên làm thủ_tục mua xe_gắn_máy có được hay không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : ... đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý, trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi. 4. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự, trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản, động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, trường_hợp của bạn nếu mua xe_máy SH ( động_sản phải đăng_ký ) mà bạn uỷ_quyền cho con bạn mới 17 tuổi thì không được phép. Do con bạn chưa đủ tuổi, không_thể nhận uỷ_quyền để giao_dịch mua xe nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : " 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Bên cạnh đó , theo khoản 4 Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người chưa thành_niên như sau : " 1 . Người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi . 2 . Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi do người đại_diện theo pháp_luật của người đó xác_lập , thực_hiện . 3 . Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý , trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi . 4 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản , động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trường_hợp của bạn nếu mua xe_máy SH ( động_sản phải đăng_ký ) mà bạn uỷ_quyền cho con bạn mới 17 tuổi thì không được phép . Do con bạn chưa đủ tuổi , không_thể nhận uỷ_quyền để giao_dịch mua xe nêu trên . | 5,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.