Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cơ_quan nào có thẩm_quyền làm thủ_tục đăng_ký và cấp biển số xe_máy ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Nghị_định 58/2020/TT-BCA quy_định cơ_quan đăng_ký xe như sau : ... " 4. Phòng Cảnh_sát giao_thông, Phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt, Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là Phòng Cảnh_sát giao_thông ) đăng_ký, cấp biển số các loại xe sau đây ( trừ các loại xe của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân quy_định tại khoản 3 Điều này ) : a ) Xe ô_tô, máy_kéo, rơ moóc, sơmi rơmoóc, xe mô_tô dung_tích xi_lanh từ 175cm3 trở lên, xe quyết_định tịch_thu và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe nêu trên của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp, doanh_nghiệp quân_đội, cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại địa_phương ; b ) Xe mô_tô, xe_gắn_máy, xe_máy điện, xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô, xe_gắn_máy, xe_máy điện của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân người nước_ngoài, của dự_án, tổ_chức kinh_tế liên_doanh với nước_ngoài tại địa_phương và tổ_chức, cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở. " Đối_chiếu quy_định trên thì phòng Cảnh_sát giao_thông, phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt, | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Nghị_định 58/2020/TT-BCA quy_định cơ_quan đăng_ký xe như sau : " 4 . Phòng Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là Phòng Cảnh_sát giao_thông ) đăng_ký , cấp biển số các loại xe sau đây ( trừ các loại xe của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 3 Điều này ) : a ) Xe ô_tô , máy_kéo , rơ moóc , sơmi rơmoóc , xe mô_tô dung_tích xi_lanh từ 175cm3 trở lên , xe quyết_định tịch_thu và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe nêu trên của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , doanh_nghiệp quân_đội , cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại địa_phương ; b ) Xe mô_tô , xe_gắn_máy , xe_máy điện , xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô , xe_gắn_máy , xe_máy điện của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân người nước_ngoài , của dự_án , tổ_chức kinh_tế liên_doanh với nước_ngoài tại địa_phương và tổ_chức , cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở . " Đối_chiếu quy_định trên thì phòng Cảnh_sát giao_thông , phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt , phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là một trong những nơi đăng_ký , cấp biển số xe_gắn_máy . ( Hình từ Internet ) | 6,000 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền làm thủ_tục đăng_ký và cấp biển số xe_máy ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Nghị_định 58/2020/TT-BCA quy_định cơ_quan đăng_ký xe như sau : ... quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở. " Đối_chiếu quy_định trên thì phòng Cảnh_sát giao_thông, phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt, phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương là một trong những nơi đăng_ký, cấp biển số xe_gắn_máy. ( Hình từ Internet ) " 4. Phòng Cảnh_sát giao_thông, Phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt, Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là Phòng Cảnh_sát giao_thông ) đăng_ký, cấp biển số các loại xe sau đây ( trừ các loại xe của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân quy_định tại khoản 3 Điều này ) : a ) Xe ô_tô, máy_kéo, rơ moóc, sơmi rơmoóc, xe mô_tô dung_tích xi_lanh từ 175cm3 trở lên, xe quyết_định tịch_thu và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe nêu trên của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp, doanh_nghiệp quân_đội, cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại địa_phương ; b ) Xe mô_tô, xe_gắn_máy, xe_máy điện, xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô, xe_gắn_máy, xe_máy điện của | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Nghị_định 58/2020/TT-BCA quy_định cơ_quan đăng_ký xe như sau : " 4 . Phòng Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là Phòng Cảnh_sát giao_thông ) đăng_ký , cấp biển số các loại xe sau đây ( trừ các loại xe của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 3 Điều này ) : a ) Xe ô_tô , máy_kéo , rơ moóc , sơmi rơmoóc , xe mô_tô dung_tích xi_lanh từ 175cm3 trở lên , xe quyết_định tịch_thu và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe nêu trên của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , doanh_nghiệp quân_đội , cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại địa_phương ; b ) Xe mô_tô , xe_gắn_máy , xe_máy điện , xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô , xe_gắn_máy , xe_máy điện của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân người nước_ngoài , của dự_án , tổ_chức kinh_tế liên_doanh với nước_ngoài tại địa_phương và tổ_chức , cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở . " Đối_chiếu quy_định trên thì phòng Cảnh_sát giao_thông , phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt , phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là một trong những nơi đăng_ký , cấp biển số xe_gắn_máy . ( Hình từ Internet ) | 6,001 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền làm thủ_tục đăng_ký và cấp biển số xe_máy ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Nghị_định 58/2020/TT-BCA quy_định cơ_quan đăng_ký xe như sau : ... quân_đội, cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại địa_phương ; b ) Xe mô_tô, xe_gắn_máy, xe_máy điện, xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô, xe_gắn_máy, xe_máy điện của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân người nước_ngoài, của dự_án, tổ_chức kinh_tế liên_doanh với nước_ngoài tại địa_phương và tổ_chức, cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở. " Đối_chiếu quy_định trên thì phòng Cảnh_sát giao_thông, phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt, phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương là một trong những nơi đăng_ký, cấp biển số xe_gắn_máy. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Nghị_định 58/2020/TT-BCA quy_định cơ_quan đăng_ký xe như sau : " 4 . Phòng Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là Phòng Cảnh_sát giao_thông ) đăng_ký , cấp biển số các loại xe sau đây ( trừ các loại xe của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 3 Điều này ) : a ) Xe ô_tô , máy_kéo , rơ moóc , sơmi rơmoóc , xe mô_tô dung_tích xi_lanh từ 175cm3 trở lên , xe quyết_định tịch_thu và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe nêu trên của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , doanh_nghiệp quân_đội , cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại địa_phương ; b ) Xe mô_tô , xe_gắn_máy , xe_máy điện , xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô , xe_gắn_máy , xe_máy điện của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân người nước_ngoài , của dự_án , tổ_chức kinh_tế liên_doanh với nước_ngoài tại địa_phương và tổ_chức , cá_nhân có trụ_sở hoặc cư_trú tại quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở . " Đối_chiếu quy_định trên thì phòng Cảnh_sát giao_thông , phòng Cảnh_sát giao_thông đường bộ-đường sắt , phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là một trong những nơi đăng_ký , cấp biển số xe_gắn_máy . ( Hình từ Internet ) | 6,002 | |
Độ tuổi và sức_khoẻ của người lái_xe gắn máy khi tham_gia giao_thông | Theo Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : ... " 1. Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc, sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi | None | 1 | Theo Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : " 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . 2 . Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe , công_dụng của xe . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe . " Theo đó , người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên . | 6,003 | |
Độ tuổi và sức_khoẻ của người lái_xe gắn máy khi tham_gia giao_thông | Theo Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : ... 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam. 2. Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe, công_dụng của xe. Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì, phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe, việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe. " Theo đó, người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên. | None | 1 | Theo Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : " 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . 2 . Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe , công_dụng của xe . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe . " Theo đó , người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên . | 6,004 | |
Di_chúc là gì ? Di_chúc hợp_pháp được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định di_chúc hợp_pháp như sau : ... - Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Người lập di_chúc minh_mẫn, sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép ; + Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật. - Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. - Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực. - Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng, chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp, nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này. - Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày người di_chúc | None | 1 | Tại Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định di_chúc hợp_pháp như sau : - Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; + Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . - Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . - Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . - Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . - Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Bên cạnh đó Điều 624 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc như sau : Di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết . | 6,005 | |
Di_chúc là gì ? Di_chúc hợp_pháp được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định di_chúc hợp_pháp như sau : ... ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng. Bên cạnh đó Điều 624 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc như sau : Di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết. - Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Người lập di_chúc minh_mẫn, sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép ; + Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật. - Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. - Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có | None | 1 | Tại Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định di_chúc hợp_pháp như sau : - Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; + Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . - Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . - Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . - Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . - Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Bên cạnh đó Điều 624 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc như sau : Di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết . | 6,006 | |
Di_chúc là gì ? Di_chúc hợp_pháp được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định di_chúc hợp_pháp như sau : ... người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. - Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực. - Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng, chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp, nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này. - Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng. Bên cạnh đó Điều 624 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc như sau : Di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết. | None | 1 | Tại Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định di_chúc hợp_pháp như sau : - Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; + Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . - Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . - Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . - Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . - Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Bên cạnh đó Điều 624 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc như sau : Di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết . | 6,007 | |
Di_chúc là gì ? Di_chúc hợp_pháp được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định di_chúc hợp_pháp như sau : ... mình cho người khác sau khi chết. | None | 1 | Tại Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định di_chúc hợp_pháp như sau : - Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; + Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . - Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . - Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . - Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . - Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Bên cạnh đó Điều 624 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc như sau : Di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết . | 6,008 | |
Nội_dung của di_chúc theo quy_định pháp_luật như_thế_nào ? | Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : ... - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày, tháng, năm lập di_chúc ; + Họ, tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ, tên người, cơ_quan, tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản. - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, di_chúc có_thể có các nội_dung khác. - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu, nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc. Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá, sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá, sửa_chữa. Căn_cứ Điều 625 Bộ_Luật Dân_sự 2015 về người lập di_chúc như sau : - Người thành_niên có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 630 của Bộ_luật này có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình. - Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi được lập di_chúc, nếu được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. Theo | None | 1 | Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; + Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa . Căn_cứ Điều 625 Bộ_Luật Dân_sự 2015 về người lập di_chúc như sau : - Người thành_niên có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 630 của Bộ_luật này có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình . - Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi được lập di_chúc , nếu được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . Theo Điều 626 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định quyền của người lập di_chúc : Người lập di_chúc có quyền sau đây : - Chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế . - Phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế . - Dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng , thờ_cúng . - Giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế . - Chỉ_định người giữ di_chúc , người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản . Tại Điều 627 Bộ_Luật Dân_sự 2015 về hình_thức của di_chúc : Di_chúc phải được lập thành_văn bản ; nếu không_thể lập được di_chúc bằng văn_bản thì có_thể di_chúc miệng . | 6,009 | |
Nội_dung của di_chúc theo quy_định pháp_luật như_thế_nào ? | Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : ... mình. - Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi được lập di_chúc, nếu được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. Theo Điều 626 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định quyền của người lập di_chúc : Người lập di_chúc có quyền sau đây : - Chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế. - Phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế. - Dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng, thờ_cúng. - Giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế. - Chỉ_định người giữ di_chúc, người_quản_lý di_sản, người phân_chia di_sản. Tại Điều 627 Bộ_Luật Dân_sự 2015 về hình_thức của di_chúc : Di_chúc phải được lập thành_văn bản ; nếu không_thể lập được di_chúc bằng văn_bản thì có_thể di_chúc miệng. | None | 1 | Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; + Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa . Căn_cứ Điều 625 Bộ_Luật Dân_sự 2015 về người lập di_chúc như sau : - Người thành_niên có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 630 của Bộ_luật này có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình . - Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi được lập di_chúc , nếu được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . Theo Điều 626 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định quyền của người lập di_chúc : Người lập di_chúc có quyền sau đây : - Chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế . - Phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế . - Dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng , thờ_cúng . - Giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế . - Chỉ_định người giữ di_chúc , người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản . Tại Điều 627 Bộ_Luật Dân_sự 2015 về hình_thức của di_chúc : Di_chúc phải được lập thành_văn bản ; nếu không_thể lập được di_chúc bằng văn_bản thì có_thể di_chúc miệng . | 6,010 | |
Theo quy_định pháp_luật , tài_sản cho riêng con gái trong di_chúc có phải chia cho chồng hoặc con của con gái không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 : ... " Điều 43 . Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . " Như_vậy nếu di_chúc thể_hiện rõ cho riêng con gái thì tài_sản này là tài_sản riêng của con gái , không phải chia cho chồng và cũng không phải chia cho các con . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 : " Điều 43 . Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . " Như_vậy nếu di_chúc thể_hiện rõ cho riêng con gái thì tài_sản này là tài_sản riêng của con gái , không phải chia cho chồng và cũng không phải chia cho các con . | 6,011 | |
Điều_kiện để công_ty chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh : - Công_ty chứng_khoán được thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , bao_gồm : môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh . Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì các công_ty phải đảm_bảo điều_kiện gì ? | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh : - Công_ty chứng_khoán được thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , bao_gồm : môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh . Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì các công_ty phải đảm_bảo điều_kiện gì ? | 6,012 | |
Điều_kiện để công_ty chứng_khoán được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là gì ? | Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_: ... Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP bao_gồm : - Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; - Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ, vốn chủ_sở_hữu như sau : + Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; + Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh, tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh, công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ, quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; - Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi | None | 1 | Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP bao_gồm : - Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; - Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ , vốn chủ_sở_hữu như sau : + Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; + Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; - Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; - Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; - Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; - Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 6,013 | |
Điều_kiện để công_ty chứng_khoán được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là gì ? | Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_: ... pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; - Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; - Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; - Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; - Không đang trong quá_trình tổ_chức lại, giải_thể, phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động, tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP bao_gồm : - Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; - Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ , vốn chủ_sở_hữu như sau : + Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; + Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; - Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; - Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; - Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; - Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 6,014 | |
Điều_kiện để công_ty chứng_khoán được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là gì ? | Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_: ... của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP bao_gồm : - Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; - Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ , vốn chủ_sở_hữu như sau : + Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; + Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; - Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; - Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; - Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; - Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 6,015 | |
Điều_kiện để công_ty quản_lý quỹ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty quản_lý quỹ bao_gồm : - Có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 25 tỷ đồng trở lên ; - Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; + Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại, giải_thể, phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động, tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty quản_lý quỹ bao_gồm : - Có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 25 tỷ đồng trở lên ; - Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; + Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 6,016 | |
Điều_kiện để công_ty quản_lý quỹ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_: ... tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại, giải_thể, phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động, tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền.Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty quản_lý quỹ bao_gồm : - Có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 25 tỷ đồng trở lên ; - Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; + Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty quản_lý quỹ bao_gồm : - Có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 25 tỷ đồng trở lên ; - Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; + Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 6,017 | |
Điều_kiện để công_ty quản_lý quỹ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_: ... được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại, giải_thể, phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động, tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty quản_lý quỹ bao_gồm : - Có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 25 tỷ đồng trở lên ; - Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; + Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 6,018 | |
Cho tôi hỏi để một công_ty chứng_khoán hoặc một công_ty quản_lý quỹ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh : - Công_ty chứng_khoán được thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh, bao_gồm : môi_giới chứng_khoán phái_sinh, tự doanh chứng_khoán phái_sinh, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh. Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì các công_ty phải đảm_bảo điều_kiện gì? Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP bao_gồm : - Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; - Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ, vốn chủ_sở_hữu như sau : + Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tư_vấn | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh : - Công_ty chứng_khoán được thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , bao_gồm : môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh . Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì các công_ty phải đảm_bảo điều_kiện gì ? Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP bao_gồm : - Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; - Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ , vốn chủ_sở_hữu như sau : + Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; + Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; - Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; - Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; - Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; - Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty quản_lý quỹ bao_gồm : - Có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 25 tỷ đồng trở lên ; - Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; + Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 6,019 | |
Cho tôi hỏi để một công_ty chứng_khoán hoặc một công_ty quản_lý quỹ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_: ... 800 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; + Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh, tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh, công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ, quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; - Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; - Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; - Ý_kiến của | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh : - Công_ty chứng_khoán được thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , bao_gồm : môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh . Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì các công_ty phải đảm_bảo điều_kiện gì ? Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP bao_gồm : - Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; - Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ , vốn chủ_sở_hữu như sau : + Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; + Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; - Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; - Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; - Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; - Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty quản_lý quỹ bao_gồm : - Có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 25 tỷ đồng trở lên ; - Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; + Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 6,020 | |
Cho tôi hỏi để một công_ty chứng_khoán hoặc một công_ty quản_lý quỹ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_: ... 20% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; - Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; - Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; - Không đang trong quá_trình tổ_chức lại, giải_thể, phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động, tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty quản_lý quỹ bao_gồm : - Có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 25 tỷ đồng trở lên ; - Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh : - Công_ty chứng_khoán được thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , bao_gồm : môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh . Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì các công_ty phải đảm_bảo điều_kiện gì ? Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP bao_gồm : - Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; - Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ , vốn chủ_sở_hữu như sau : + Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; + Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; - Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; - Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; - Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; - Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty quản_lý quỹ bao_gồm : - Có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 25 tỷ đồng trở lên ; - Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; + Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 6,021 | |
Cho tôi hỏi để một công_ty chứng_khoán hoặc một công_ty quản_lý quỹ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_: ... và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; + Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại, giải_thể, phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động, tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh : - Công_ty chứng_khoán được thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , bao_gồm : môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh . Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh thì các công_ty phải đảm_bảo điều_kiện gì ? Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP bao_gồm : - Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; - Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ , vốn chủ_sở_hữu như sau : + Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; + Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; + Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; - Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; - Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; - Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; - Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty quản_lý quỹ bao_gồm : - Có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 25 tỷ đồng trở lên ; - Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Đáp_ứng quy_định sau : + Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; + Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; + Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 6,022 | |
Cơ_quan thẩm_định bao_gồm nhưng cơ_quan nào ? | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điề: ... Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND bao_gồm : - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các sở - ngành liên_quan thẩm_định Chính sách bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự án và Phương án bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 , dự_án có quy_mô lớn tính_chất phức_tạp được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố giao thực_hiện . | None | 1 | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND bao_gồm : - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các sở - ngành liên_quan thẩm_định Chính sách bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự án và Phương án bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 , dự_án có quy_mô lớn tính_chất phức_tạp được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố giao thực_hiện . | 6,023 | |
Các loại giấy_tờ trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : ... - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin, số_liệu về bồi_thường, hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ). - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất. - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án. - Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. - Hồ_sơ về bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi, người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường, xã, thị_trấn và các cơ_quan, đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm, thống_kê nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi. Như_vậy, trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin , số_liệu về bồi_thường , hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ) . - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất . - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án . - Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Hồ_sơ về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi , người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi . Như_vậy , trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên . Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? | 6,024 | |
Các loại giấy_tờ trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : ... tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi. Như_vậy, trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên. Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022? - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin, số_liệu về bồi_thường, hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ). - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất. - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án. - Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. - Hồ_sơ về bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi, người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường, xã, thị_trấn và các cơ_quan, đơn_vị liên_quan ; + Biên | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin , số_liệu về bồi_thường , hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ) . - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất . - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án . - Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Hồ_sơ về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi , người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi . Như_vậy , trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên . Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? | 6,025 | |
Các loại giấy_tờ trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : ... có đất bị thu_hồi, người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường, xã, thị_trấn và các cơ_quan, đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm, thống_kê nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi. Như_vậy, trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên. Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022? | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin , số_liệu về bồi_thường , hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ) . - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất . - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án . - Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Hồ_sơ về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi , người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi . Như_vậy , trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên . Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? | 6,026 | |
Nội_dung thẩm_định gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì nội_dung thẩm_định gồm : ... - Họ tên , địa_chỉ của người có đất bị thu_hồi . - Diện_tích , loại đất , vị_trí , nguồn_gốc của đất bị thu_hồi ; số_lượng , khối_lượng , tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản bị thiệt_hại . - Việc áp_dụng chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Việc tính giá_trị đất , giá tài_sản để bồi_thường , hỗ_trợ . - Kế hoạch di_chuyển và bố_trí tái định_cư theo quy_định tại Điều 85 , Điều 86 Luật Đất_đai năm 2013 và tại điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị_định số 4 3/2014 / NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ , trong đó xác_định cụ_thể thửa đất trong khu tái định_cư dự_kiến bố_trí cho từng đối_tượng đủ điều_kiện . - Phương_án di_dời các công_trình của Nhà_nước , của tổ_chức , của cơ_sở tôn_giáo , của cộng_đồng dân_cư . - Các nội_dung khác có liên_quan đến phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì nội_dung thẩm_định gồm : - Họ tên , địa_chỉ của người có đất bị thu_hồi . - Diện_tích , loại đất , vị_trí , nguồn_gốc của đất bị thu_hồi ; số_lượng , khối_lượng , tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản bị thiệt_hại . - Việc áp_dụng chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Việc tính giá_trị đất , giá tài_sản để bồi_thường , hỗ_trợ . - Kế hoạch di_chuyển và bố_trí tái định_cư theo quy_định tại Điều 85 , Điều 86 Luật Đất_đai năm 2013 và tại điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị_định số 4 3/2014 / NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ , trong đó xác_định cụ_thể thửa đất trong khu tái định_cư dự_kiến bố_trí cho từng đối_tượng đủ điều_kiện . - Phương_án di_dời các công_trình của Nhà_nước , của tổ_chức , của cơ_sở tôn_giáo , của cộng_đồng dân_cư . - Các nội_dung khác có liên_quan đến phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . | 6,027 | |
Thời_gian thẩm_định là bao_lâu ? | Bên cạnh những quy_định về cơ_quan , hồ_sơ và nội_dung thẩm_định thì tại Điều này cũng quy_định trong thời_hạn không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm_việc . ... Bên cạnh những quy_định về cơ_quan , hồ_sơ và nội_dung thẩm_định thì tại Điều này cũng quy_định trong thời_hạn không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định cư chuyển đến , cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm hoàn_thành công_tác thẩm_định . Trường hợp trả hồ sơ để hoàn chỉnh Phương án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư hoặc yêu_cầu bổ_sung hồ sơ thì trong thời_hạn không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ lý_do cần bổ_sung , hoàn_thiện . Như_vậy , qua các phân_tích trên có_thể thấy rõ được những loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 theo quy_định tại Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND. | None | 1 | Bên cạnh những quy_định về cơ_quan , hồ_sơ và nội_dung thẩm_định thì tại Điều này cũng quy_định trong thời_hạn không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định cư chuyển đến , cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm hoàn_thành công_tác thẩm_định . Trường hợp trả hồ sơ để hoàn chỉnh Phương án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư hoặc yêu_cầu bổ_sung hồ sơ thì trong thời_hạn không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ lý_do cần bổ_sung , hoàn_thiện . Như_vậy , qua các phân_tích trên có_thể thấy rõ được những loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 theo quy_định tại Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND. | 6,028 | |
Quy_định về các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về Quy_chế phối_hợp thực_hiện trong việc thu_hồi đất , bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để áp_dụng trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điề: ... Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND bao_gồm : - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư và Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền. - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với các sở - ngành liên_quan thẩm_định Chính sách bồi thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự án và Phương án bồi thường, hỗ_trợ, tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013, dự_án có quy_mô lớn tính_chất phức_tạp được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố giao thực_hiện. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định, hồ_sơ này bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp | None | 1 | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND bao_gồm : - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các sở - ngành liên_quan thẩm_định Chính sách bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự án và Phương án bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 , dự_án có quy_mô lớn tính_chất phức_tạp được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố giao thực_hiện . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin , số_liệu về bồi_thường , hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ) . - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất . - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án . - Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Hồ_sơ về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi , người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi . Như_vậy , trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên . Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì nội_dung thẩm_định gồm : - Họ tên , địa_chỉ của người có đất bị thu_hồi . - Diện_tích , loại đất , vị_trí , nguồn_gốc của đất bị thu_hồi ; số_lượng , khối_lượng , tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản bị thiệt_hại . - Việc áp_dụng chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Việc tính giá_trị đất , giá tài_sản để bồi_thường , hỗ_trợ . - Kế hoạch di_chuyển và bố_trí tái định_cư theo quy_định tại Điều 85 , Điều 86 Luật Đất_đai năm 2013 và tại điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị_định số 4 3/2014 / NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ , trong đó xác_định cụ_thể thửa đất trong khu tái định_cư dự_kiến bố_trí cho từng đối_tượng đủ điều_kiện . - Phương_án di_dời các công_trình của Nhà_nước , của tổ_chức , của cơ_sở tôn_giáo , của cộng_đồng dân_cư . - Các nội_dung khác có liên_quan đến phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Bên cạnh những quy_định về cơ_quan , hồ_sơ và nội_dung thẩm_định thì tại Điều này cũng quy_định trong thời_hạn không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định cư chuyển đến , cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm hoàn_thành công_tác thẩm_định . Trường hợp trả hồ sơ để hoàn chỉnh Phương án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư hoặc yêu_cầu bổ_sung hồ sơ thì trong thời_hạn không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ lý_do cần bổ_sung , hoàn_thiện . Như_vậy , qua các phân_tích trên có_thể thấy rõ được những loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 theo quy_định tại Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND. | 6,029 | |
Quy_định về các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về Quy_chế phối_hợp thực_hiện trong việc thu_hồi đất , bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để áp_dụng trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điề: ... này bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin, số_liệu về bồi_thường, hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ). - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất. - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án. - Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. - Hồ_sơ về bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi, người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường, xã, thị_trấn và các cơ_quan, đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm, thống_kê nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi. Như_vậy, trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương, tái định_cư của dự_án, | None | 1 | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND bao_gồm : - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các sở - ngành liên_quan thẩm_định Chính sách bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự án và Phương án bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 , dự_án có quy_mô lớn tính_chất phức_tạp được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố giao thực_hiện . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin , số_liệu về bồi_thường , hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ) . - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất . - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án . - Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Hồ_sơ về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi , người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi . Như_vậy , trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên . Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì nội_dung thẩm_định gồm : - Họ tên , địa_chỉ của người có đất bị thu_hồi . - Diện_tích , loại đất , vị_trí , nguồn_gốc của đất bị thu_hồi ; số_lượng , khối_lượng , tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản bị thiệt_hại . - Việc áp_dụng chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Việc tính giá_trị đất , giá tài_sản để bồi_thường , hỗ_trợ . - Kế hoạch di_chuyển và bố_trí tái định_cư theo quy_định tại Điều 85 , Điều 86 Luật Đất_đai năm 2013 và tại điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị_định số 4 3/2014 / NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ , trong đó xác_định cụ_thể thửa đất trong khu tái định_cư dự_kiến bố_trí cho từng đối_tượng đủ điều_kiện . - Phương_án di_dời các công_trình của Nhà_nước , của tổ_chức , của cơ_sở tôn_giáo , của cộng_đồng dân_cư . - Các nội_dung khác có liên_quan đến phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Bên cạnh những quy_định về cơ_quan , hồ_sơ và nội_dung thẩm_định thì tại Điều này cũng quy_định trong thời_hạn không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định cư chuyển đến , cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm hoàn_thành công_tác thẩm_định . Trường hợp trả hồ sơ để hoàn chỉnh Phương án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư hoặc yêu_cầu bổ_sung hồ sơ thì trong thời_hạn không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ lý_do cần bổ_sung , hoàn_thiện . Như_vậy , qua các phân_tích trên có_thể thấy rõ được những loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 theo quy_định tại Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND. | 6,030 | |
Quy_định về các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về Quy_chế phối_hợp thực_hiện trong việc thu_hồi đất , bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để áp_dụng trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điề: ... ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi. Như_vậy, trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên. Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì nội_dung thẩm_định gồm : - Họ tên, địa_chỉ của người có đất bị thu_hồi. - Diện_tích, loại đất, vị_trí, nguồn_gốc của đất bị thu_hồi ; số_lượng, khối_lượng, tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản bị thiệt_hại. - Việc áp_dụng chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. - Việc tính giá_trị đất, giá tài_sản để bồi_thường, hỗ_trợ. - Kế hoạch di_chuyển và bố_trí tái định_cư theo quy_định tại Điều 85, Điều 86 Luật Đất_đai năm 2013 và tại điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị_định số 4 3/2014 / NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ, trong đó xác_định cụ_thể thửa đất trong khu tái định_cư | None | 1 | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND bao_gồm : - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các sở - ngành liên_quan thẩm_định Chính sách bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự án và Phương án bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 , dự_án có quy_mô lớn tính_chất phức_tạp được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố giao thực_hiện . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin , số_liệu về bồi_thường , hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ) . - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất . - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án . - Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Hồ_sơ về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi , người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi . Như_vậy , trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên . Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì nội_dung thẩm_định gồm : - Họ tên , địa_chỉ của người có đất bị thu_hồi . - Diện_tích , loại đất , vị_trí , nguồn_gốc của đất bị thu_hồi ; số_lượng , khối_lượng , tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản bị thiệt_hại . - Việc áp_dụng chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Việc tính giá_trị đất , giá tài_sản để bồi_thường , hỗ_trợ . - Kế hoạch di_chuyển và bố_trí tái định_cư theo quy_định tại Điều 85 , Điều 86 Luật Đất_đai năm 2013 và tại điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị_định số 4 3/2014 / NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ , trong đó xác_định cụ_thể thửa đất trong khu tái định_cư dự_kiến bố_trí cho từng đối_tượng đủ điều_kiện . - Phương_án di_dời các công_trình của Nhà_nước , của tổ_chức , của cơ_sở tôn_giáo , của cộng_đồng dân_cư . - Các nội_dung khác có liên_quan đến phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Bên cạnh những quy_định về cơ_quan , hồ_sơ và nội_dung thẩm_định thì tại Điều này cũng quy_định trong thời_hạn không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định cư chuyển đến , cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm hoàn_thành công_tác thẩm_định . Trường hợp trả hồ sơ để hoàn chỉnh Phương án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư hoặc yêu_cầu bổ_sung hồ sơ thì trong thời_hạn không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ lý_do cần bổ_sung , hoàn_thiện . Như_vậy , qua các phân_tích trên có_thể thấy rõ được những loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 theo quy_định tại Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND. | 6,031 | |
Quy_định về các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về Quy_chế phối_hợp thực_hiện trong việc thu_hồi đất , bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để áp_dụng trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điề: ... tại điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị_định số 4 3/2014 / NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ, trong đó xác_định cụ_thể thửa đất trong khu tái định_cư dự_kiến bố_trí cho từng đối_tượng đủ điều_kiện. - Phương_án di_dời các công_trình của Nhà_nước, của tổ_chức, của cơ_sở tôn_giáo, của cộng_đồng dân_cư. - Các nội_dung khác có liên_quan đến phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. Bên cạnh những quy_định về cơ_quan, hồ_sơ và nội_dung thẩm_định thì tại Điều này cũng quy_định trong thời_hạn không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, hỗ_trợ, tái định cư chuyển đến, cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường và các cơ_quan, đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm hoàn_thành công_tác thẩm_định. Trường hợp trả hồ sơ để hoàn chỉnh Phương án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư hoặc yêu_cầu bổ_sung hồ sơ thì trong thời_hạn không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ, nêu rõ lý_do cần bổ_sung, hoàn_thiện. Như_vậy, | None | 1 | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND bao_gồm : - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các sở - ngành liên_quan thẩm_định Chính sách bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự án và Phương án bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 , dự_án có quy_mô lớn tính_chất phức_tạp được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố giao thực_hiện . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin , số_liệu về bồi_thường , hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ) . - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất . - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án . - Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Hồ_sơ về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi , người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi . Như_vậy , trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên . Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì nội_dung thẩm_định gồm : - Họ tên , địa_chỉ của người có đất bị thu_hồi . - Diện_tích , loại đất , vị_trí , nguồn_gốc của đất bị thu_hồi ; số_lượng , khối_lượng , tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản bị thiệt_hại . - Việc áp_dụng chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Việc tính giá_trị đất , giá tài_sản để bồi_thường , hỗ_trợ . - Kế hoạch di_chuyển và bố_trí tái định_cư theo quy_định tại Điều 85 , Điều 86 Luật Đất_đai năm 2013 và tại điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị_định số 4 3/2014 / NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ , trong đó xác_định cụ_thể thửa đất trong khu tái định_cư dự_kiến bố_trí cho từng đối_tượng đủ điều_kiện . - Phương_án di_dời các công_trình của Nhà_nước , của tổ_chức , của cơ_sở tôn_giáo , của cộng_đồng dân_cư . - Các nội_dung khác có liên_quan đến phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Bên cạnh những quy_định về cơ_quan , hồ_sơ và nội_dung thẩm_định thì tại Điều này cũng quy_định trong thời_hạn không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định cư chuyển đến , cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm hoàn_thành công_tác thẩm_định . Trường hợp trả hồ sơ để hoàn chỉnh Phương án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư hoặc yêu_cầu bổ_sung hồ sơ thì trong thời_hạn không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ lý_do cần bổ_sung , hoàn_thiện . Như_vậy , qua các phân_tích trên có_thể thấy rõ được những loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 theo quy_định tại Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND. | 6,032 | |
Quy_định về các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về Quy_chế phối_hợp thực_hiện trong việc thu_hồi đất , bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để áp_dụng trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điề: ... năm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ, nêu rõ lý_do cần bổ_sung, hoàn_thiện. Như_vậy, qua các phân_tích trên có_thể thấy rõ được những loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 theo quy_định tại Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND. | None | 1 | Việc thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì cơ_quan thẩm_định theo quy_định tại Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND bao_gồm : - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các sở - ngành liên_quan thẩm_định Chính sách bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự án và Phương án bồi thường , hỗ_trợ , tái định_cư đối_với những dự_án thu_hồi đất theo khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 , dự_án có quy_mô lớn tính_chất phức_tạp được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố giao thực_hiện . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND về hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định , hồ_sơ này bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định về Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã hoàn_chỉnh kèm theo các bảng tổng_hợp thông_tin , số_liệu về bồi_thường , hỗ trợ ( Mẫu_số 08 ) . - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Thông_báo thu_hồi đất kèm theo biên_bản niêm_yết công_khai thông_báo thu_hồi đất . - Bản_đồ trích_lục hoặc bản_đồ trích đo địa_chính khu_vực dự_án . - Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Hồ_sơ về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của từng người có đất bị thu_hồi , người bị ảnh_hưởng gồm : + Giấy xác_nhận các nội_dung liên_quan của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; + Biên bản kiểm đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất ; + Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư lập ; Biên_bản niêm_yết công_khai ; + Bảng tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của người có đất bị thu_hồi . Như_vậy , trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định để thẩm_định Chính_sách bồi thương , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thì phải đầy_đủ các loại giấy_tờ trên . Các loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì nội_dung thẩm_định gồm : - Họ tên , địa_chỉ của người có đất bị thu_hồi . - Diện_tích , loại đất , vị_trí , nguồn_gốc của đất bị thu_hồi ; số_lượng , khối_lượng , tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản bị thiệt_hại . - Việc áp_dụng chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Việc tính giá_trị đất , giá tài_sản để bồi_thường , hỗ_trợ . - Kế hoạch di_chuyển và bố_trí tái định_cư theo quy_định tại Điều 85 , Điều 86 Luật Đất_đai năm 2013 và tại điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị_định số 4 3/2014 / NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ , trong đó xác_định cụ_thể thửa đất trong khu tái định_cư dự_kiến bố_trí cho từng đối_tượng đủ điều_kiện . - Phương_án di_dời các công_trình của Nhà_nước , của tổ_chức , của cơ_sở tôn_giáo , của cộng_đồng dân_cư . - Các nội_dung khác có liên_quan đến phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Bên cạnh những quy_định về cơ_quan , hồ_sơ và nội_dung thẩm_định thì tại Điều này cũng quy_định trong thời_hạn không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định cư chuyển đến , cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm hoàn_thành công_tác thẩm_định . Trường hợp trả hồ sơ để hoàn chỉnh Phương án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư hoặc yêu_cầu bổ_sung hồ sơ thì trong thời_hạn không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ cơ_quan Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ lý_do cần bổ_sung , hoàn_thiện . Như_vậy , qua các phân_tích trên có_thể thấy rõ được những loại giấy_tờ bắt_buộc phải có trong hồ_sơ nộp cho cơ_quan thẩm_định trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 theo quy_định tại Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND. | 6,033 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng là gì ? | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_th: ... Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng như sau : - Cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng các cấp , các ngành căn_cứ vào nhiệm_vụ , chỉ_tiêu cụ_thể của kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội hàng năm , 5 năm và nhiệm_vụ chính_trị được giao để tham_mưu , đề_xuất với cấp_uỷ đảng , chính_quyền về chủ_trương , nội_dung , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp thi_đua ; đặc_biệt coi trọng công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua ; chủ_động phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên trong việc hướng_dẫn , tổ_chức các phong_trào thi_đua và kiểm_tra việc thực_hiện ; tham_mưu sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . - Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng trung_ương có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn_quốc . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng như sau : - Cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng các cấp , các ngành căn_cứ vào nhiệm_vụ , chỉ_tiêu cụ_thể của kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội hàng năm , 5 năm và nhiệm_vụ chính_trị được giao để tham_mưu , đề_xuất với cấp_uỷ đảng , chính_quyền về chủ_trương , nội_dung , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp thi_đua ; đặc_biệt coi trọng công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua ; chủ_động phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên trong việc hướng_dẫn , tổ_chức các phong_trào thi_đua và kiểm_tra việc thực_hiện ; tham_mưu sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . - Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng trung_ương có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn_quốc . | 6,034 | |
Cá_nhân được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhì phải đáp_ứng tiêu_chí nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng hoặc : ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Tư_lệnh Quân_khu , Tổng_cục trưởng thuộc Bộ Công_an hoặc chức_danh tương_đương từ 05 năm trở lên ; - Lập được nhiều chiến_công xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn quân , toàn lực_lượng Công_an nhân_dân . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Tư_lệnh Quân_khu , Tổng_cục trưởng thuộc Bộ Công_an hoặc chức_danh tương_đương từ 05 năm trở lên ; - Lập được nhiều chiến_công xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn quân , toàn lực_lượng Công_an nhân_dân . | 6,035 | |
Tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân được trao_tặng khen_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì phải thoả_mãn tiêu_chí nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng cho t: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; - Tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; - Tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . | 6,036 | |
Cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhất phải thoả_mãn tiêu_chí gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng hoặc: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm nhiệm một trong các chức_vụ : Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , Tổng tham mưu trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc chức_danh tương_đương ; Đại_tướng , Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên ; - Lập được chiến_công đặc_biệt xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn_quốc . Tiêu_chuẩn để được khen_thưởng " Huận chương Quân_công " hạng nhất | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm nhiệm một trong các chức_vụ : Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , Tổng tham mưu trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc chức_danh tương_đương ; Đại_tướng , Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên ; - Lập được chiến_công đặc_biệt xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn_quốc . Tiêu_chuẩn để được khen_thưởng " Huận chương Quân_công " hạng nhất | 6,037 | |
Tập_thể trong Quân_đội nhân_dân đã được khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạnh nhì cần thêm điều_kiện gì để được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhất ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặ: ... Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua, khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân, đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy, theo quy_định trên, nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , theo quy_định trên , nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng . | 6,038 | |
Tập_thể trong Quân_đội nhân_dân đã được khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạnh nhì cần thêm điều_kiện gì để được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhất ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặ: ... lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng.Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua, khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân, đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy, theo quy_định trên, nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , theo quy_định trên , nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng . | 6,039 | |
Tập_thể trong Quân_đội nhân_dân đã được khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạnh nhì cần thêm điều_kiện gì để được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhất ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặ: ... tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , theo quy_định trên , nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng . | 6,040 | |
Tôi làm trong quân_đội . Tôi luôn tự_hào vì tập_thể tôi có thành_tích tốt và được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhì . Cả tập_thể luôn đạt thành_tích tốt và hướng tới " Huân_chương Quân_công " hạng nhất . Vậy cho tôi hỏi Tập_thể trong Quân_đội nhân_dân đã được khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạnh nhì cần thêm điều_kiện gì để được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhất ? | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_th: ... Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua, khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua, khen_thưởng như sau : - Cơ_quan làm công_tác thi_đua, khen_thưởng các cấp, các ngành căn_cứ vào nhiệm_vụ, chỉ_tiêu cụ_thể của kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội hàng năm, 5 năm và nhiệm_vụ chính_trị được giao để tham_mưu, đề_xuất với cấp_uỷ đảng, chính_quyền về chủ_trương, nội_dung, chương_trình, kế_hoạch, biện_pháp thi_đua ; đặc_biệt coi trọng công_tác tuyên_truyền, vận_động các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua ; chủ_động phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên trong việc hướng_dẫn, tổ_chức các phong_trào thi_đua và kiểm_tra việc thực_hiện ; tham_mưu sơ_kết, tổng_kết các phong_trào thi_đua, nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua, khen_thưởng. - Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng trung_ương có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn_quốc. Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua, khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng như sau : - Cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng các cấp , các ngành căn_cứ vào nhiệm_vụ , chỉ_tiêu cụ_thể của kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội hàng năm , 5 năm và nhiệm_vụ chính_trị được giao để tham_mưu , đề_xuất với cấp_uỷ đảng , chính_quyền về chủ_trương , nội_dung , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp thi_đua ; đặc_biệt coi trọng công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua ; chủ_động phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên trong việc hướng_dẫn , tổ_chức các phong_trào thi_đua và kiểm_tra việc thực_hiện ; tham_mưu sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . - Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng trung_ương có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn_quốc . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Tư_lệnh Quân_khu , Tổng_cục trưởng thuộc Bộ Công_an hoặc chức_danh tương_đương từ 05 năm trở lên ; - Lập được nhiều chiến_công xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn quân , toàn lực_lượng Công_an nhân_dân . Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; - Tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm nhiệm một trong các chức_vụ : Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , Tổng tham mưu trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc chức_danh tương_đương ; Đại_tướng , Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên ; - Lập được chiến_công đặc_biệt xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn_quốc . Tiêu_chuẩn để được khen_thưởng " Huận chương Quân_công " hạng nhất Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , theo quy_định trên , nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng . | 6,041 | |
Tôi làm trong quân_đội . Tôi luôn tự_hào vì tập_thể tôi có thành_tích tốt và được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhì . Cả tập_thể luôn đạt thành_tích tốt và hướng tới " Huân_chương Quân_công " hạng nhất . Vậy cho tôi hỏi Tập_thể trong Quân_đội nhân_dân đã được khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạnh nhì cần thêm điều_kiện gì để được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhất ? | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_th: ... toàn_quốc. Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua, khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Tư_lệnh Quân_khu, Tổng_cục trưởng thuộc Bộ Công_an hoặc chức_danh tương_đương từ 05 năm trở lên ; - Lập được nhiều chiến_công xuất_sắc, quả_cảm trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, huấn_luyện, xây_dựng lực_lượng, củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn quân, toàn lực_lượng Công_an nhân_dân. Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua, khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân, đạt các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng như sau : - Cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng các cấp , các ngành căn_cứ vào nhiệm_vụ , chỉ_tiêu cụ_thể của kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội hàng năm , 5 năm và nhiệm_vụ chính_trị được giao để tham_mưu , đề_xuất với cấp_uỷ đảng , chính_quyền về chủ_trương , nội_dung , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp thi_đua ; đặc_biệt coi trọng công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua ; chủ_động phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên trong việc hướng_dẫn , tổ_chức các phong_trào thi_đua và kiểm_tra việc thực_hiện ; tham_mưu sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . - Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng trung_ương có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn_quốc . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Tư_lệnh Quân_khu , Tổng_cục trưởng thuộc Bộ Công_an hoặc chức_danh tương_đương từ 05 năm trở lên ; - Lập được nhiều chiến_công xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn quân , toàn lực_lượng Công_an nhân_dân . Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; - Tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm nhiệm một trong các chức_vụ : Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , Tổng tham mưu trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc chức_danh tương_đương ; Đại_tướng , Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên ; - Lập được chiến_công đặc_biệt xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn_quốc . Tiêu_chuẩn để được khen_thưởng " Huận chương Quân_công " hạng nhất Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , theo quy_định trên , nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng . | 6,042 | |
Tôi làm trong quân_đội . Tôi luôn tự_hào vì tập_thể tôi có thành_tích tốt và được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhì . Cả tập_thể luôn đạt thành_tích tốt và hướng tới " Huân_chương Quân_công " hạng nhất . Vậy cho tôi hỏi Tập_thể trong Quân_đội nhân_dân đã được khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạnh nhì cần thêm điều_kiện gì để được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhất ? | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_th: ... được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; - Tổ_chức Đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh. Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua, khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm nhiệm một trong các chức_vụ : Bộ_trưởng, Thứ_trưởng, Tổng tham mưu trưởng, Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc chức_danh tương_đương ; Đại_tướng, Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên ; - Lập được | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng như sau : - Cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng các cấp , các ngành căn_cứ vào nhiệm_vụ , chỉ_tiêu cụ_thể của kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội hàng năm , 5 năm và nhiệm_vụ chính_trị được giao để tham_mưu , đề_xuất với cấp_uỷ đảng , chính_quyền về chủ_trương , nội_dung , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp thi_đua ; đặc_biệt coi trọng công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua ; chủ_động phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên trong việc hướng_dẫn , tổ_chức các phong_trào thi_đua và kiểm_tra việc thực_hiện ; tham_mưu sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . - Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng trung_ương có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn_quốc . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Tư_lệnh Quân_khu , Tổng_cục trưởng thuộc Bộ Công_an hoặc chức_danh tương_đương từ 05 năm trở lên ; - Lập được nhiều chiến_công xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn quân , toàn lực_lượng Công_an nhân_dân . Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; - Tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm nhiệm một trong các chức_vụ : Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , Tổng tham mưu trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc chức_danh tương_đương ; Đại_tướng , Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên ; - Lập được chiến_công đặc_biệt xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn_quốc . Tiêu_chuẩn để được khen_thưởng " Huận chương Quân_công " hạng nhất Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , theo quy_định trên , nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng . | 6,043 | |
Tôi làm trong quân_đội . Tôi luôn tự_hào vì tập_thể tôi có thành_tích tốt và được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhì . Cả tập_thể luôn đạt thành_tích tốt và hướng tới " Huân_chương Quân_công " hạng nhất . Vậy cho tôi hỏi Tập_thể trong Quân_đội nhân_dân đã được khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạnh nhì cần thêm điều_kiện gì để được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhất ? | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_th: ... chức_vụ : Bộ_trưởng, Thứ_trưởng, Tổng tham mưu trưởng, Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc chức_danh tương_đương ; Đại_tướng, Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên ; - Lập được chiến_công đặc_biệt xuất_sắc, quả_cảm trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, huấn_luyện, xây_dựng lực_lượng, củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn_quốc. Tiêu_chuẩn để được khen_thưởng " Huận chương Quân_công " hạng nhất Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua, khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân, đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy, theo quy_định trên | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng như sau : - Cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng các cấp , các ngành căn_cứ vào nhiệm_vụ , chỉ_tiêu cụ_thể của kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội hàng năm , 5 năm và nhiệm_vụ chính_trị được giao để tham_mưu , đề_xuất với cấp_uỷ đảng , chính_quyền về chủ_trương , nội_dung , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp thi_đua ; đặc_biệt coi trọng công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua ; chủ_động phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên trong việc hướng_dẫn , tổ_chức các phong_trào thi_đua và kiểm_tra việc thực_hiện ; tham_mưu sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . - Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng trung_ương có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn_quốc . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Tư_lệnh Quân_khu , Tổng_cục trưởng thuộc Bộ Công_an hoặc chức_danh tương_đương từ 05 năm trở lên ; - Lập được nhiều chiến_công xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn quân , toàn lực_lượng Công_an nhân_dân . Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; - Tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm nhiệm một trong các chức_vụ : Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , Tổng tham mưu trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc chức_danh tương_đương ; Đại_tướng , Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên ; - Lập được chiến_công đặc_biệt xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn_quốc . Tiêu_chuẩn để được khen_thưởng " Huận chương Quân_công " hạng nhất Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , theo quy_định trên , nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng . | 6,044 | |
Tôi làm trong quân_đội . Tôi luôn tự_hào vì tập_thể tôi có thành_tích tốt và được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhì . Cả tập_thể luôn đạt thành_tích tốt và hướng tới " Huân_chương Quân_công " hạng nhất . Vậy cho tôi hỏi Tập_thể trong Quân_đội nhân_dân đã được khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạnh nhì cần thêm điều_kiện gì để được trao_tặng khen_thưởng " Huân_chương Quân_công " hạng nhất ? | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_th: ... ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy, theo quy_định trên, nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng như sau : - Cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng các cấp , các ngành căn_cứ vào nhiệm_vụ , chỉ_tiêu cụ_thể của kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội hàng năm , 5 năm và nhiệm_vụ chính_trị được giao để tham_mưu , đề_xuất với cấp_uỷ đảng , chính_quyền về chủ_trương , nội_dung , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp thi_đua ; đặc_biệt coi trọng công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp nhân_dân tham_gia phong_trào thi_đua ; chủ_động phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên trong việc hướng_dẫn , tổ_chức các phong_trào thi_đua và kiểm_tra việc thực_hiện ; tham_mưu sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . - Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng trung_ương có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn_quốc . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Tư_lệnh Quân_khu , Tổng_cục trưởng thuộc Bộ Công_an hoặc chức_danh tương_đương từ 05 năm trở lên ; - Lập được nhiều chiến_công xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn quân , toàn lực_lượng Công_an nhân_dân . Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng và 01 lần được tặng Bằng khen của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; - Tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có thời_gian phục_vụ từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và đã đảm nhiệm một trong các chức_vụ : Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , Tổng tham mưu trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc chức_danh tương_đương ; Đại_tướng , Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên ; - Lập được chiến_công đặc_biệt xuất_sắc , quả_cảm trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , huấn_luyện , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân hoặc hy_sinh anh_dũng được Nhà_nước ghi_nhận và nêu gương trong toàn_quốc . Tiêu_chuẩn để được khen_thưởng " Huận chương Quân_công " hạng nhất Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 quy_định “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất để tặng cho tập_thể trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , đạt các tiêu chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , theo quy_định trên , nếu tập_thể trong Quân_đội nhân_dân của bạn đã được tặng_thưởng " Huân_chương Quân_Công " hạng nhì để đạt " Huân_chương Quân_công " hạng nhất thì cần các yếu_tố sau : - 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” - 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” - 02 lần được tặng Cờ thi_đua của Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng . | 6,045 | |
Đối_tượng nào được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 ? | Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhậ: ... Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 ( gọi tắt là Dự_thảo Nghị_định ). Theo đó, đối_tượng được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT, thuế TNCN, thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định, cụ_thể như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp, tổ_chức, hộ gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân hoạt_động sản_xuất trong các ngành kinh_tế sau : - Nông_nghiệp, lâm_nghiệp và thuỷ_sản ; - Sản_xuất, chế_biến thực_phẩm ; dệt ; sản_xuất trang_phục ; sản_xuất da và các sản_phẩm có liên_quan ; chế_biến gỗ và sản_xuất sản_phẩm từ gỗ, tre, nứa ( trừ giường, tủ, bàn, ghế ) ; - Sản_xuất sản_phẩm từ rơm, rạ và vật_liệu tết bện ; sản_xuất giấy và sản_phẩm từ giấy ; - Sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic ; sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim_loại khác ; - Sản_xuất kim_loại ; gia_công cơ_khí ; - Xử_lý và tráng phủ kim_loại ; - Sản_xuất sản_phẩm điện_tử, máy_vi_tính và sản_phẩm quang_học ; - | None | 1 | Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 ( gọi tắt là Dự_thảo Nghị_định ) . Theo đó , đối_tượng được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định , cụ_thể như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động sản_xuất trong các ngành kinh_tế sau : - Nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thuỷ_sản ; - Sản_xuất , chế_biến thực_phẩm ; dệt ; sản_xuất trang_phục ; sản_xuất da và các sản_phẩm có liên_quan ; chế_biến gỗ và sản_xuất sản_phẩm từ gỗ , tre , nứa ( trừ giường , tủ , bàn , ghế ) ; - Sản_xuất sản_phẩm từ rơm , rạ và vật_liệu tết bện ; sản_xuất giấy và sản_phẩm từ giấy ; - Sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic ; sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim_loại khác ; - Sản_xuất kim_loại ; gia_công cơ_khí ; - Xử_lý và tráng phủ kim_loại ; - Sản_xuất sản_phẩm điện_tử , máy_vi_tính và sản_phẩm quang_học ; - Sản_xuất ô_tô và xe có động_cơ khác ; - Sản_xuất giường , tủ , bàn , ghế ; - Xây_dựng ; - Hoạt_động xuất_bản ; hoạt_động điện_ảnh , sản_xuất chương_trình truyền_hình , ghi_âm và xuất_bản âm_nhạc ; - Khai_thác dầu_thô và khí_đốt tự_nhiên ( không gia_hạn đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của dầu_thô , condensate , khí_thiên_nhiên thu theo hiệp_định , hợp_đồng ) ; - Sản_xuất đồ uống ; in , sao_chép bản ghi các loại ; sản_xuất than_cốc , sản_phẩm dầu_mỏ tinh_chế ; - Sản_xuất hoá_chất và sản_phẩm hoá_chất ; sản_xuất sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn ( trừ máy_móc , thiết_bị ) ; - Sản_xuất mô_tô , xe_máy ; sửa_chữa , bảo_dưỡng và lắp_đặt máy_móc và thiết_bị ; - Thoát nước và xử_lý nước_thải . ( 2 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động kinh_doanh trong các ngành kinh_tế sau : - Vận_tải kho_bãi ; dịch_vụ lưu_trú và ăn_uống ; giáo_dục và đào_tạo ; y_tế và hoạt_động trợ_giúp xã_hội ; hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản ; - Hoạt_động dịch_vụ lao_động và việc_làm ; hoạt_động của các đại_lý du_lịch , kinh_doanh tua du_lịch và các dịch_vụ hỗ_trợ , liên_quan đến quảng_bá và tổ_chức tua du_lịch ; - Hoạt_động sáng_tác , nghệ_thuật và giải_trí ; hoạt_động của thư_viện , lưu_trữ , bảo_tàng và các hoạt_động văn_hoá khác ; hoạt_động thể_thao , vui_chơi giải_trí ; hoạt_động chiếu_phim ; - Hoạt_động phát_thanh , truyền_hình ; lập_trình máy_vi_tính , dịch_vụ tư_vấn và các hoạt_động khác liên_quan đến máy_vi_tính ; hoạt_động dịch_vụ thông_tin ; - Hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ khai_khoáng . Danh_mục ngành kinh_tế nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác_định theo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ về ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam . ( 3 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm . Sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển được xác_định theo Nghị_định 111/2015/NĐ-CP về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm được xác_định theo Quyết_định 319 / QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược phát_triển ngành cơ_khí Việt_Nam đến năm 2025 , tầm nhìn đến năm 2035 . ( 4 ) Doanh_nghiệp nhỏ và siêu nhỏ được xác_định theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 và Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Ngành kinh_tế , lĩnh_vực của doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này là ngành , lĩnh_vực mà doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và phát_sinh doanh_thu trong năm 2022 hoặc 2023 . Trước đó , tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam là một trong những đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế , tuy_nhiên tại Dự_thảo Nghị_định mới nhất các chủ_thể trên không thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế . | 6,046 | |
Đối_tượng nào được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 ? | Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhậ: ... sản_phẩm từ khoáng phi kim_loại khác ; - Sản_xuất kim_loại ; gia_công cơ_khí ; - Xử_lý và tráng phủ kim_loại ; - Sản_xuất sản_phẩm điện_tử, máy_vi_tính và sản_phẩm quang_học ; - Sản_xuất ô_tô và xe có động_cơ khác ; - Sản_xuất giường, tủ, bàn, ghế ; - Xây_dựng ; - Hoạt_động xuất_bản ; hoạt_động điện_ảnh, sản_xuất chương_trình truyền_hình, ghi_âm và xuất_bản âm_nhạc ; - Khai_thác dầu_thô và khí_đốt tự_nhiên ( không gia_hạn đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của dầu_thô, condensate, khí_thiên_nhiên thu theo hiệp_định, hợp_đồng ) ; - Sản_xuất đồ uống ; in, sao_chép bản ghi các loại ; sản_xuất than_cốc, sản_phẩm dầu_mỏ tinh_chế ; - Sản_xuất hoá_chất và sản_phẩm hoá_chất ; sản_xuất sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn ( trừ máy_móc, thiết_bị ) ; - Sản_xuất mô_tô, xe_máy ; sửa_chữa, bảo_dưỡng và lắp_đặt máy_móc và thiết_bị ; - Thoát nước và xử_lý nước_thải. ( 2 ) Doanh_nghiệp, tổ_chức, hộ gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân hoạt_động kinh_doanh trong các ngành kinh_tế sau : - Vận_tải kho_bãi ; dịch_vụ lưu_trú và ăn_uống ; giáo_dục và đào_tạo ; y_tế và hoạt_động trợ_giúp xã_hội | None | 1 | Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 ( gọi tắt là Dự_thảo Nghị_định ) . Theo đó , đối_tượng được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định , cụ_thể như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động sản_xuất trong các ngành kinh_tế sau : - Nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thuỷ_sản ; - Sản_xuất , chế_biến thực_phẩm ; dệt ; sản_xuất trang_phục ; sản_xuất da và các sản_phẩm có liên_quan ; chế_biến gỗ và sản_xuất sản_phẩm từ gỗ , tre , nứa ( trừ giường , tủ , bàn , ghế ) ; - Sản_xuất sản_phẩm từ rơm , rạ và vật_liệu tết bện ; sản_xuất giấy và sản_phẩm từ giấy ; - Sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic ; sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim_loại khác ; - Sản_xuất kim_loại ; gia_công cơ_khí ; - Xử_lý và tráng phủ kim_loại ; - Sản_xuất sản_phẩm điện_tử , máy_vi_tính và sản_phẩm quang_học ; - Sản_xuất ô_tô và xe có động_cơ khác ; - Sản_xuất giường , tủ , bàn , ghế ; - Xây_dựng ; - Hoạt_động xuất_bản ; hoạt_động điện_ảnh , sản_xuất chương_trình truyền_hình , ghi_âm và xuất_bản âm_nhạc ; - Khai_thác dầu_thô và khí_đốt tự_nhiên ( không gia_hạn đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của dầu_thô , condensate , khí_thiên_nhiên thu theo hiệp_định , hợp_đồng ) ; - Sản_xuất đồ uống ; in , sao_chép bản ghi các loại ; sản_xuất than_cốc , sản_phẩm dầu_mỏ tinh_chế ; - Sản_xuất hoá_chất và sản_phẩm hoá_chất ; sản_xuất sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn ( trừ máy_móc , thiết_bị ) ; - Sản_xuất mô_tô , xe_máy ; sửa_chữa , bảo_dưỡng và lắp_đặt máy_móc và thiết_bị ; - Thoát nước và xử_lý nước_thải . ( 2 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động kinh_doanh trong các ngành kinh_tế sau : - Vận_tải kho_bãi ; dịch_vụ lưu_trú và ăn_uống ; giáo_dục và đào_tạo ; y_tế và hoạt_động trợ_giúp xã_hội ; hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản ; - Hoạt_động dịch_vụ lao_động và việc_làm ; hoạt_động của các đại_lý du_lịch , kinh_doanh tua du_lịch và các dịch_vụ hỗ_trợ , liên_quan đến quảng_bá và tổ_chức tua du_lịch ; - Hoạt_động sáng_tác , nghệ_thuật và giải_trí ; hoạt_động của thư_viện , lưu_trữ , bảo_tàng và các hoạt_động văn_hoá khác ; hoạt_động thể_thao , vui_chơi giải_trí ; hoạt_động chiếu_phim ; - Hoạt_động phát_thanh , truyền_hình ; lập_trình máy_vi_tính , dịch_vụ tư_vấn và các hoạt_động khác liên_quan đến máy_vi_tính ; hoạt_động dịch_vụ thông_tin ; - Hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ khai_khoáng . Danh_mục ngành kinh_tế nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác_định theo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ về ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam . ( 3 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm . Sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển được xác_định theo Nghị_định 111/2015/NĐ-CP về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm được xác_định theo Quyết_định 319 / QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược phát_triển ngành cơ_khí Việt_Nam đến năm 2025 , tầm nhìn đến năm 2035 . ( 4 ) Doanh_nghiệp nhỏ và siêu nhỏ được xác_định theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 và Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Ngành kinh_tế , lĩnh_vực của doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này là ngành , lĩnh_vực mà doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và phát_sinh doanh_thu trong năm 2022 hoặc 2023 . Trước đó , tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam là một trong những đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế , tuy_nhiên tại Dự_thảo Nghị_định mới nhất các chủ_thể trên không thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế . | 6,047 | |
Đối_tượng nào được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 ? | Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhậ: ... gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân hoạt_động kinh_doanh trong các ngành kinh_tế sau : - Vận_tải kho_bãi ; dịch_vụ lưu_trú và ăn_uống ; giáo_dục và đào_tạo ; y_tế và hoạt_động trợ_giúp xã_hội ; hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản ; - Hoạt_động dịch_vụ lao_động và việc_làm ; hoạt_động của các đại_lý du_lịch, kinh_doanh tua du_lịch và các dịch_vụ hỗ_trợ, liên_quan đến quảng_bá và tổ_chức tua du_lịch ; - Hoạt_động sáng_tác, nghệ_thuật và giải_trí ; hoạt_động của thư_viện, lưu_trữ, bảo_tàng và các hoạt_động văn_hoá khác ; hoạt_động thể_thao, vui_chơi giải_trí ; hoạt_động chiếu_phim ; - Hoạt_động phát_thanh, truyền_hình ; lập_trình máy_vi_tính, dịch_vụ tư_vấn và các hoạt_động khác liên_quan đến máy_vi_tính ; hoạt_động dịch_vụ thông_tin ; - Hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ khai_khoáng. Danh_mục ngành kinh_tế nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác_định theo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ về ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam. ( 3 ) Doanh_nghiệp, tổ_chức, hộ gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân hoạt_động sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm. Sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển được xác_định theo Nghị_định 111/2015/NĐ-CP về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; sản_phẩm | None | 1 | Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 ( gọi tắt là Dự_thảo Nghị_định ) . Theo đó , đối_tượng được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định , cụ_thể như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động sản_xuất trong các ngành kinh_tế sau : - Nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thuỷ_sản ; - Sản_xuất , chế_biến thực_phẩm ; dệt ; sản_xuất trang_phục ; sản_xuất da và các sản_phẩm có liên_quan ; chế_biến gỗ và sản_xuất sản_phẩm từ gỗ , tre , nứa ( trừ giường , tủ , bàn , ghế ) ; - Sản_xuất sản_phẩm từ rơm , rạ và vật_liệu tết bện ; sản_xuất giấy và sản_phẩm từ giấy ; - Sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic ; sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim_loại khác ; - Sản_xuất kim_loại ; gia_công cơ_khí ; - Xử_lý và tráng phủ kim_loại ; - Sản_xuất sản_phẩm điện_tử , máy_vi_tính và sản_phẩm quang_học ; - Sản_xuất ô_tô và xe có động_cơ khác ; - Sản_xuất giường , tủ , bàn , ghế ; - Xây_dựng ; - Hoạt_động xuất_bản ; hoạt_động điện_ảnh , sản_xuất chương_trình truyền_hình , ghi_âm và xuất_bản âm_nhạc ; - Khai_thác dầu_thô và khí_đốt tự_nhiên ( không gia_hạn đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của dầu_thô , condensate , khí_thiên_nhiên thu theo hiệp_định , hợp_đồng ) ; - Sản_xuất đồ uống ; in , sao_chép bản ghi các loại ; sản_xuất than_cốc , sản_phẩm dầu_mỏ tinh_chế ; - Sản_xuất hoá_chất và sản_phẩm hoá_chất ; sản_xuất sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn ( trừ máy_móc , thiết_bị ) ; - Sản_xuất mô_tô , xe_máy ; sửa_chữa , bảo_dưỡng và lắp_đặt máy_móc và thiết_bị ; - Thoát nước và xử_lý nước_thải . ( 2 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động kinh_doanh trong các ngành kinh_tế sau : - Vận_tải kho_bãi ; dịch_vụ lưu_trú và ăn_uống ; giáo_dục và đào_tạo ; y_tế và hoạt_động trợ_giúp xã_hội ; hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản ; - Hoạt_động dịch_vụ lao_động và việc_làm ; hoạt_động của các đại_lý du_lịch , kinh_doanh tua du_lịch và các dịch_vụ hỗ_trợ , liên_quan đến quảng_bá và tổ_chức tua du_lịch ; - Hoạt_động sáng_tác , nghệ_thuật và giải_trí ; hoạt_động của thư_viện , lưu_trữ , bảo_tàng và các hoạt_động văn_hoá khác ; hoạt_động thể_thao , vui_chơi giải_trí ; hoạt_động chiếu_phim ; - Hoạt_động phát_thanh , truyền_hình ; lập_trình máy_vi_tính , dịch_vụ tư_vấn và các hoạt_động khác liên_quan đến máy_vi_tính ; hoạt_động dịch_vụ thông_tin ; - Hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ khai_khoáng . Danh_mục ngành kinh_tế nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác_định theo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ về ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam . ( 3 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm . Sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển được xác_định theo Nghị_định 111/2015/NĐ-CP về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm được xác_định theo Quyết_định 319 / QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược phát_triển ngành cơ_khí Việt_Nam đến năm 2025 , tầm nhìn đến năm 2035 . ( 4 ) Doanh_nghiệp nhỏ và siêu nhỏ được xác_định theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 và Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Ngành kinh_tế , lĩnh_vực của doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này là ngành , lĩnh_vực mà doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và phát_sinh doanh_thu trong năm 2022 hoặc 2023 . Trước đó , tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam là một trong những đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế , tuy_nhiên tại Dự_thảo Nghị_định mới nhất các chủ_thể trên không thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế . | 6,048 | |
Đối_tượng nào được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 ? | Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhậ: ... , cá_nhân hoạt_động sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm. Sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển được xác_định theo Nghị_định 111/2015/NĐ-CP về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm được xác_định theo Quyết_định 319 / QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược phát_triển ngành cơ_khí Việt_Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035. ( 4 ) Doanh_nghiệp nhỏ và siêu nhỏ được xác_định theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 và Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa. ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. Ngành kinh_tế, lĩnh_vực của doanh_nghiệp, tổ_chức, hộ gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này là ngành, lĩnh_vực mà doanh_nghiệp, tổ_chức, hộ gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh và phát_sinh doanh_thu trong năm 2022 hoặc 2023. Trước đó | None | 1 | Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 ( gọi tắt là Dự_thảo Nghị_định ) . Theo đó , đối_tượng được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định , cụ_thể như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động sản_xuất trong các ngành kinh_tế sau : - Nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thuỷ_sản ; - Sản_xuất , chế_biến thực_phẩm ; dệt ; sản_xuất trang_phục ; sản_xuất da và các sản_phẩm có liên_quan ; chế_biến gỗ và sản_xuất sản_phẩm từ gỗ , tre , nứa ( trừ giường , tủ , bàn , ghế ) ; - Sản_xuất sản_phẩm từ rơm , rạ và vật_liệu tết bện ; sản_xuất giấy và sản_phẩm từ giấy ; - Sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic ; sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim_loại khác ; - Sản_xuất kim_loại ; gia_công cơ_khí ; - Xử_lý và tráng phủ kim_loại ; - Sản_xuất sản_phẩm điện_tử , máy_vi_tính và sản_phẩm quang_học ; - Sản_xuất ô_tô và xe có động_cơ khác ; - Sản_xuất giường , tủ , bàn , ghế ; - Xây_dựng ; - Hoạt_động xuất_bản ; hoạt_động điện_ảnh , sản_xuất chương_trình truyền_hình , ghi_âm và xuất_bản âm_nhạc ; - Khai_thác dầu_thô và khí_đốt tự_nhiên ( không gia_hạn đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của dầu_thô , condensate , khí_thiên_nhiên thu theo hiệp_định , hợp_đồng ) ; - Sản_xuất đồ uống ; in , sao_chép bản ghi các loại ; sản_xuất than_cốc , sản_phẩm dầu_mỏ tinh_chế ; - Sản_xuất hoá_chất và sản_phẩm hoá_chất ; sản_xuất sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn ( trừ máy_móc , thiết_bị ) ; - Sản_xuất mô_tô , xe_máy ; sửa_chữa , bảo_dưỡng và lắp_đặt máy_móc và thiết_bị ; - Thoát nước và xử_lý nước_thải . ( 2 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động kinh_doanh trong các ngành kinh_tế sau : - Vận_tải kho_bãi ; dịch_vụ lưu_trú và ăn_uống ; giáo_dục và đào_tạo ; y_tế và hoạt_động trợ_giúp xã_hội ; hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản ; - Hoạt_động dịch_vụ lao_động và việc_làm ; hoạt_động của các đại_lý du_lịch , kinh_doanh tua du_lịch và các dịch_vụ hỗ_trợ , liên_quan đến quảng_bá và tổ_chức tua du_lịch ; - Hoạt_động sáng_tác , nghệ_thuật và giải_trí ; hoạt_động của thư_viện , lưu_trữ , bảo_tàng và các hoạt_động văn_hoá khác ; hoạt_động thể_thao , vui_chơi giải_trí ; hoạt_động chiếu_phim ; - Hoạt_động phát_thanh , truyền_hình ; lập_trình máy_vi_tính , dịch_vụ tư_vấn và các hoạt_động khác liên_quan đến máy_vi_tính ; hoạt_động dịch_vụ thông_tin ; - Hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ khai_khoáng . Danh_mục ngành kinh_tế nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác_định theo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ về ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam . ( 3 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm . Sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển được xác_định theo Nghị_định 111/2015/NĐ-CP về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm được xác_định theo Quyết_định 319 / QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược phát_triển ngành cơ_khí Việt_Nam đến năm 2025 , tầm nhìn đến năm 2035 . ( 4 ) Doanh_nghiệp nhỏ và siêu nhỏ được xác_định theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 và Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Ngành kinh_tế , lĩnh_vực của doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này là ngành , lĩnh_vực mà doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và phát_sinh doanh_thu trong năm 2022 hoặc 2023 . Trước đó , tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam là một trong những đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế , tuy_nhiên tại Dự_thảo Nghị_định mới nhất các chủ_thể trên không thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế . | 6,049 | |
Đối_tượng nào được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 ? | Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhậ: ... ngành, lĩnh_vực mà doanh_nghiệp, tổ_chức, hộ gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh và phát_sinh doanh_thu trong năm 2022 hoặc 2023. Trước đó, tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam là một trong những đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế, tuy_nhiên tại Dự_thảo Nghị_định mới nhất các chủ_thể trên không thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế. | None | 1 | Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 ( gọi tắt là Dự_thảo Nghị_định ) . Theo đó , đối_tượng được đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TNDN và tiền thuê đất năm 2023 quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định , cụ_thể như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động sản_xuất trong các ngành kinh_tế sau : - Nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thuỷ_sản ; - Sản_xuất , chế_biến thực_phẩm ; dệt ; sản_xuất trang_phục ; sản_xuất da và các sản_phẩm có liên_quan ; chế_biến gỗ và sản_xuất sản_phẩm từ gỗ , tre , nứa ( trừ giường , tủ , bàn , ghế ) ; - Sản_xuất sản_phẩm từ rơm , rạ và vật_liệu tết bện ; sản_xuất giấy và sản_phẩm từ giấy ; - Sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic ; sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim_loại khác ; - Sản_xuất kim_loại ; gia_công cơ_khí ; - Xử_lý và tráng phủ kim_loại ; - Sản_xuất sản_phẩm điện_tử , máy_vi_tính và sản_phẩm quang_học ; - Sản_xuất ô_tô và xe có động_cơ khác ; - Sản_xuất giường , tủ , bàn , ghế ; - Xây_dựng ; - Hoạt_động xuất_bản ; hoạt_động điện_ảnh , sản_xuất chương_trình truyền_hình , ghi_âm và xuất_bản âm_nhạc ; - Khai_thác dầu_thô và khí_đốt tự_nhiên ( không gia_hạn đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của dầu_thô , condensate , khí_thiên_nhiên thu theo hiệp_định , hợp_đồng ) ; - Sản_xuất đồ uống ; in , sao_chép bản ghi các loại ; sản_xuất than_cốc , sản_phẩm dầu_mỏ tinh_chế ; - Sản_xuất hoá_chất và sản_phẩm hoá_chất ; sản_xuất sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn ( trừ máy_móc , thiết_bị ) ; - Sản_xuất mô_tô , xe_máy ; sửa_chữa , bảo_dưỡng và lắp_đặt máy_móc và thiết_bị ; - Thoát nước và xử_lý nước_thải . ( 2 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động kinh_doanh trong các ngành kinh_tế sau : - Vận_tải kho_bãi ; dịch_vụ lưu_trú và ăn_uống ; giáo_dục và đào_tạo ; y_tế và hoạt_động trợ_giúp xã_hội ; hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản ; - Hoạt_động dịch_vụ lao_động và việc_làm ; hoạt_động của các đại_lý du_lịch , kinh_doanh tua du_lịch và các dịch_vụ hỗ_trợ , liên_quan đến quảng_bá và tổ_chức tua du_lịch ; - Hoạt_động sáng_tác , nghệ_thuật và giải_trí ; hoạt_động của thư_viện , lưu_trữ , bảo_tàng và các hoạt_động văn_hoá khác ; hoạt_động thể_thao , vui_chơi giải_trí ; hoạt_động chiếu_phim ; - Hoạt_động phát_thanh , truyền_hình ; lập_trình máy_vi_tính , dịch_vụ tư_vấn và các hoạt_động khác liên_quan đến máy_vi_tính ; hoạt_động dịch_vụ thông_tin ; - Hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ khai_khoáng . Danh_mục ngành kinh_tế nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác_định theo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ về ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam . ( 3 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân hoạt_động sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm . Sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển được xác_định theo Nghị_định 111/2015/NĐ-CP về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; sản_phẩm cơ_khí trọng_điểm được xác_định theo Quyết_định 319 / QĐ-TTg năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược phát_triển ngành cơ_khí Việt_Nam đến năm 2025 , tầm nhìn đến năm 2035 . ( 4 ) Doanh_nghiệp nhỏ và siêu nhỏ được xác_định theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 và Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Ngành kinh_tế , lĩnh_vực của doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này là ngành , lĩnh_vực mà doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và phát_sinh doanh_thu trong năm 2022 hoặc 2023 . Trước đó , tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện các giải_pháp hỗ_trợ khách_hàng là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân chịu ảnh_hưởng do dịch Covid-19 theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam là một trong những đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế , tuy_nhiên tại Dự_thảo Nghị_định mới nhất các chủ_thể trên không thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế . | 6,050 | |
Đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT của kỳ tính thuế quý 1 năm 2023 ? | Đối_với với thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , Bộ Tài_chính đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_: ... Đối_với với thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ), Bộ Tài_chính đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính, số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) kỳ tính thuế quý I, quý II năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) tại khoản 1 Điều 4 Dự_thảo Nghị_định về việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023. Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng quý 1 năm 2023. Đối_với quý 2 năm 2023 thì thời gia gia_hạn dự_kiến là 05 tháng. Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Như_vậy, thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với doanh_nghiệp, tổ_chức thuộc đối_tượng gia_hạn hạn thực_hiện kê_khai, nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng, quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành, nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai, cụ_thể như sau : | None | 1 | Đối_với với thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , Bộ Tài_chính đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính , số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) kỳ tính thuế quý I , quý II năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) tại khoản 1 Điều 4 Dự_thảo Nghị_định về việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 . Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng quý 1 năm 2023 . Đối_với quý 2 năm 2023 thì thời gia gia_hạn dự_kiến là 05 tháng . Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Như_vậy , thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng gia_hạn hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng , quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai , cụ_thể như sau : - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2023 chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2023 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2023 . Lưu_ý : Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế GTGT có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế_giá_trị gia_tăng riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này không có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thuộc ngành kinh_tế , lĩnh_vực được gia_hạn thì chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng . | 6,051 | |
Đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT của kỳ tính thuế quý 1 năm 2023 ? | Đối_với với thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , Bộ Tài_chính đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_: ... gia_tăng tháng, quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành, nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai, cụ_thể như sau : - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2023 chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2023. - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2023. Lưu_ý : Trường_hợp doanh_nghiệp, tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế GTGT có các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế_giá_trị gia_tăng riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp, tổ_chức nêu tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này không có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thuộc ngành kinh_tế, lĩnh_vực được gia_hạn thì chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng. | None | 1 | Đối_với với thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , Bộ Tài_chính đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính , số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) kỳ tính thuế quý I , quý II năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) tại khoản 1 Điều 4 Dự_thảo Nghị_định về việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 . Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng quý 1 năm 2023 . Đối_với quý 2 năm 2023 thì thời gia gia_hạn dự_kiến là 05 tháng . Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Như_vậy , thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng gia_hạn hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng , quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai , cụ_thể như sau : - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2023 chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2023 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2023 . Lưu_ý : Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế GTGT có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế_giá_trị gia_tăng riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này không có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thuộc ngành kinh_tế , lĩnh_vực được gia_hạn thì chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng . | 6,052 | |
Đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT của kỳ tính thuế quý 1 năm 2023 ? | Đối_với với thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , Bộ Tài_chính đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_: ... không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng. | None | 1 | Đối_với với thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , Bộ Tài_chính đề_xuất gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính , số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) kỳ tính thuế quý I , quý II năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) tại khoản 1 Điều 4 Dự_thảo Nghị_định về việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 . Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng quý 1 năm 2023 . Đối_với quý 2 năm 2023 thì thời gia gia_hạn dự_kiến là 05 tháng . Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Như_vậy , thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng gia_hạn hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng , quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai , cụ_thể như sau : - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2023 chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2023 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2023 . Lưu_ý : Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_gian nộp thuế GTGT có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế_giá_trị gia_tăng riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này không có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thuộc ngành kinh_tế , lĩnh_vực được gia_hạn thì chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng . | 6,053 | |
Nếu gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế sau ngày 30/9/2023 thì không được gia_hạn nộp thuế ? | Theo đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_: ... Theo đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 quy_định nội_dung này như sau : - Người nộp thuế trực_tiếp kê_khai, nộp thuế với cơ_quan thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế ( sau đây gọi là Giấy đề_nghị gia_hạn ) lần đầu hoặc thay_thế khi phát_hiện có sai_sót ( bằng phương_thức điện_tử ; - Gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ số thuế, tiền thuê đất phát_sinh trong các kỳ tính thuế được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo tháng ( hoặc theo quý ) theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế. Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo quý thì thời_hạn nộp chậm nhất là ngày 30 tháng 9 năm 2023, cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế, tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn. Trường_hợp người nộp | None | 1 | Theo đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 quy_định nội_dung này như sau : - Người nộp thuế trực_tiếp kê_khai , nộp thuế với cơ_quan thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế ( sau đây gọi là Giấy đề_nghị gia_hạn ) lần đầu hoặc thay_thế khi phát_hiện có sai_sót ( bằng phương_thức điện_tử ; - Gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ số thuế , tiền thuê đất phát_sinh trong các kỳ tính thuế được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo tháng ( hoặc theo quý ) theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo quý thì thời_hạn nộp chậm nhất là ngày 30 tháng 9 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn . Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm truyền_thông tin gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế quản_lý có liên_quan . - Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định này . Nếu người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau ngày 30 tháng 9 năm 2023 thì không được gia_hạn nộp thuế theo quy_định tại Nghị_định này . Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . Nếu người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung . Xem toàn_bộ nội_dung Dự_thảo Nghị_định tại đây . | 6,054 | |
Nếu gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế sau ngày 30/9/2023 thì không được gia_hạn nộp thuế ? | Theo đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_: ... tháng 9 năm 2023, cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế, tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn. Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm truyền_thông tin gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế quản_lý có liên_quan. - Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định này. Nếu người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau ngày 30 tháng 9 năm 2023 thì không được gia_hạn nộp thuế theo quy_định tại Nghị_định này. Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung. Nếu người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số | None | 1 | Theo đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 quy_định nội_dung này như sau : - Người nộp thuế trực_tiếp kê_khai , nộp thuế với cơ_quan thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế ( sau đây gọi là Giấy đề_nghị gia_hạn ) lần đầu hoặc thay_thế khi phát_hiện có sai_sót ( bằng phương_thức điện_tử ; - Gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ số thuế , tiền thuê đất phát_sinh trong các kỳ tính thuế được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo tháng ( hoặc theo quý ) theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo quý thì thời_hạn nộp chậm nhất là ngày 30 tháng 9 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn . Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm truyền_thông tin gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế quản_lý có liên_quan . - Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định này . Nếu người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau ngày 30 tháng 9 năm 2023 thì không được gia_hạn nộp thuế theo quy_định tại Nghị_định này . Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . Nếu người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung . Xem toàn_bộ nội_dung Dự_thảo Nghị_định tại đây . | 6,055 | |
Nếu gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế sau ngày 30/9/2023 thì không được gia_hạn nộp thuế ? | Theo đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_: ... do khai bổ_sung. Nếu người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung. Xem toàn_bộ nội_dung Dự_thảo Nghị_định tại đây. | None | 1 | Theo đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2023 quy_định nội_dung này như sau : - Người nộp thuế trực_tiếp kê_khai , nộp thuế với cơ_quan thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế ( sau đây gọi là Giấy đề_nghị gia_hạn ) lần đầu hoặc thay_thế khi phát_hiện có sai_sót ( bằng phương_thức điện_tử ; - Gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ số thuế , tiền thuê đất phát_sinh trong các kỳ tính thuế được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo tháng ( hoặc theo quý ) theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo quý thì thời_hạn nộp chậm nhất là ngày 30 tháng 9 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn . Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm truyền_thông tin gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế quản_lý có liên_quan . - Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định này . Nếu người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau ngày 30 tháng 9 năm 2023 thì không được gia_hạn nộp thuế theo quy_định tại Nghị_định này . Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . Nếu người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung . Xem toàn_bộ nội_dung Dự_thảo Nghị_định tại đây . | 6,056 | |
Xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu thì bị phạt đến 100.000.000 đồng đúng không ? | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 Điều 8 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen , giống cây_trồng quý: ... Theo quy_định tại khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 8 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen, giống cây_trồng quý_hiếm như sau : Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen, giống cây_trồng quý_hiếm 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu quá số_lượng đối_với từng nguồn gen cây_trồng quý_hiếm so với văn_bản đồng_ý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu không đúng tên nguồn gen cây_trồng quý_hiếm so với văn_bản đồng_ý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu nguồn gen quý_hiếm mà không được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu. 5. Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật và phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại số | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 Điều 8 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen , giống cây_trồng quý_hiếm như sau : Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen , giống cây_trồng quý_hiếm 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu quá số_lượng đối_với từng nguồn gen cây_trồng quý_hiếm so với văn_bản đồng_ý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu không đúng tên nguồn gen cây_trồng quý_hiếm so với văn_bản đồng_ý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu nguồn gen quý_hiếm mà không được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật và phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của những người được quy_định tại Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 ( hai ) lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân . Theo quy_định trên , xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu có_thể bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đồng_thời tổ_chức / cá_nhân vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật và phương_tiện vi_phạm và bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Giống cây_trồng ( Hình từ Internet ) | 6,057 | |
Xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu thì bị phạt đến 100.000.000 đồng đúng không ? | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 Điều 8 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen , giống cây_trồng quý: ... Tịch_thu tang_vật và phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm quy_định tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giống cây_trồng, bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 3. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của những người được quy_định tại Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 ( hai ) lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân. Theo quy_định trên, xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 Điều 8 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen , giống cây_trồng quý_hiếm như sau : Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen , giống cây_trồng quý_hiếm 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu quá số_lượng đối_với từng nguồn gen cây_trồng quý_hiếm so với văn_bản đồng_ý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu không đúng tên nguồn gen cây_trồng quý_hiếm so với văn_bản đồng_ý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu nguồn gen quý_hiếm mà không được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật và phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của những người được quy_định tại Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 ( hai ) lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân . Theo quy_định trên , xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu có_thể bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đồng_thời tổ_chức / cá_nhân vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật và phương_tiện vi_phạm và bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Giống cây_trồng ( Hình từ Internet ) | 6,058 | |
Xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu thì bị phạt đến 100.000.000 đồng đúng không ? | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 Điều 8 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen , giống cây_trồng quý: ... hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 ( hai ) lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân. Theo quy_định trên, xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu có_thể bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Đồng_thời tổ_chức / cá_nhân vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật và phương_tiện vi_phạm và bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. Giống cây_trồng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 Điều 8 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen , giống cây_trồng quý_hiếm như sau : Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu nguồn gen , giống cây_trồng quý_hiếm 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu quá số_lượng đối_với từng nguồn gen cây_trồng quý_hiếm so với văn_bản đồng_ý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu không đúng tên nguồn gen cây_trồng quý_hiếm so với văn_bản đồng_ý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu nguồn gen quý_hiếm mà không được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật và phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của những người được quy_định tại Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 ( hai ) lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân . Theo quy_định trên , xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu có_thể bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đồng_thời tổ_chức / cá_nhân vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật và phương_tiện vi_phạm và bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Giống cây_trồng ( Hình từ Internet ) | 6,059 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu không ? | Theo khoản 1 Điều 31 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 2 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nh: ... Theo khoản 1 Điều 31 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 2 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điểm a , c và đ Khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và tối_đa là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu có_thể bị phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 31 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 2 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điểm a , c và đ Khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và tối_đa là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu có_thể bị phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này . | 6,060 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật là một năm , trừ các trường_hợp vi_phạm hành_chính về sở_hữu_trí_tuệ đối_với giống cây_trồng ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh giống cây_trồng , thuốc bảo_vệ thực_vật , thực_vật , sản_phẩm thực_vật thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là hai năm . 2 . Thời_Điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 1 Điều này thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu là 02 năm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 31/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật là một năm , trừ các trường_hợp vi_phạm hành_chính về sở_hữu_trí_tuệ đối_với giống cây_trồng ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh giống cây_trồng , thuốc bảo_vệ thực_vật , thực_vật , sản_phẩm thực_vật thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là hai năm . 2 . Thời_Điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 1 Điều này thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuất_khẩu giống cây_trồng thuộc Danh_Mục giống cây_trồng quý_hiếm cấm xuất_khẩu là 02 năm . | 6,061 | |
Cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân muốn được xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc thì phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 12 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành: ... Căn_cứ vào khoản 1 Điều 12 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua thực_hiện theo quy_định tại các Điều 9, 10, 11,12 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1. Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” a ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu, xuất_sắc nhất, được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục trở lên đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” và phải có sáng_kiến để nâng cao hiệu_quả công_tác, năng_suất lao_động hoặc có công_trình, đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã được nghiệm_thu, áp_dụng vào thực_tiễn hoặc sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu phải đạt hiệu_quả cao, được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng công_nhận. Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật, giải_pháp quản_lý, giải_pháp công_tác, giải_pháp tác_nghiệp, giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc công_trình, đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng vào thực_tiễn ; hành_động mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu phải mang | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 12 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua thực_hiện theo quy_định tại các Điều 9 , 10 , 11,12 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” a ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu , xuất_sắc nhất , được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục trở lên đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” và phải có sáng_kiến để nâng cao hiệu_quả công_tác , năng_suất lao_động hoặc có công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã được nghiệm_thu , áp_dụng vào thực_tiễn hoặc sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải đạt hiệu_quả cao , được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng công_nhận . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng vào thực_tiễn ; hành_động mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải mang lại hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn quân , toàn_quốc . b ) Thời_điểm xét danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được thực_hiện liền kề sau năm được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” lần thứ hai . Như_vậy , danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu , xuất_sắc nhất , được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục trở lên đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” - Bên cạnh đó , phải có sáng_kiến để nâng cao hiệu_quả công_tác , năng_suất lao_động hoặc có công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã được nghiệm_thu , áp_dụng vào thực_tiễn hoặc sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải đạt hiệu_quả cao , được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng công_nhận . - Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng vào thực_tiễn ; - Hành_động mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải mang lại hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn quân , toàn_quốc . - Thời_điểm xét danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được thực_hiện liền kề sau năm được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” lần thứ hai . Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ( Hình minh_hoạ ) | 6,062 | |
Cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân muốn được xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc thì phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 12 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành: ... công_trình, đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng vào thực_tiễn ; hành_động mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu phải mang lại hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn quân, toàn_quốc. b ) Thời_điểm xét danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được thực_hiện liền kề sau năm được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” lần thứ hai. Như_vậy, danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu, xuất_sắc nhất, được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục trở lên đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” - Bên cạnh đó, phải có sáng_kiến để nâng cao hiệu_quả công_tác, năng_suất lao_động hoặc có công_trình, đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã được nghiệm_thu, áp_dụng vào thực_tiễn hoặc sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu phải đạt hiệu_quả cao, được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng công_nhận. - Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật, giải_pháp quản_lý, giải_pháp công_tác, giải_pháp tác_nghiệp, giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc công_trình, đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng vào | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 12 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua thực_hiện theo quy_định tại các Điều 9 , 10 , 11,12 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” a ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu , xuất_sắc nhất , được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục trở lên đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” và phải có sáng_kiến để nâng cao hiệu_quả công_tác , năng_suất lao_động hoặc có công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã được nghiệm_thu , áp_dụng vào thực_tiễn hoặc sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải đạt hiệu_quả cao , được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng công_nhận . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng vào thực_tiễn ; hành_động mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải mang lại hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn quân , toàn_quốc . b ) Thời_điểm xét danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được thực_hiện liền kề sau năm được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” lần thứ hai . Như_vậy , danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu , xuất_sắc nhất , được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục trở lên đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” - Bên cạnh đó , phải có sáng_kiến để nâng cao hiệu_quả công_tác , năng_suất lao_động hoặc có công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã được nghiệm_thu , áp_dụng vào thực_tiễn hoặc sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải đạt hiệu_quả cao , được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng công_nhận . - Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng vào thực_tiễn ; - Hành_động mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải mang lại hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn quân , toàn_quốc . - Thời_điểm xét danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được thực_hiện liền kề sau năm được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” lần thứ hai . Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ( Hình minh_hoạ ) | 6,063 | |
Cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân muốn được xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc thì phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 12 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành: ... , giải_pháp công_tác, giải_pháp tác_nghiệp, giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc công_trình, đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng vào thực_tiễn ; - Hành_động mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu phải mang lại hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn quân, toàn_quốc. - Thời_điểm xét danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được thực_hiện liền kề sau năm được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” lần thứ hai. Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ( Hình minh_hoạ ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 12 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua thực_hiện theo quy_định tại các Điều 9 , 10 , 11,12 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” a ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu , xuất_sắc nhất , được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục trở lên đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” và phải có sáng_kiến để nâng cao hiệu_quả công_tác , năng_suất lao_động hoặc có công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã được nghiệm_thu , áp_dụng vào thực_tiễn hoặc sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải đạt hiệu_quả cao , được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng công_nhận . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng vào thực_tiễn ; hành_động mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải mang lại hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn quân , toàn_quốc . b ) Thời_điểm xét danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được thực_hiện liền kề sau năm được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” lần thứ hai . Như_vậy , danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu , xuất_sắc nhất , được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục trở lên đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” - Bên cạnh đó , phải có sáng_kiến để nâng cao hiệu_quả công_tác , năng_suất lao_động hoặc có công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã được nghiệm_thu , áp_dụng vào thực_tiễn hoặc sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải đạt hiệu_quả cao , được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng công_nhận . - Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc công_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng vào thực_tiễn ; - Hành_động mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu phải mang lại hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn quân , toàn_quốc . - Thời_điểm xét danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được thực_hiện liền kề sau năm được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” lần thứ hai . Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ( Hình minh_hoạ ) | 6,064 | |
Quy_trình xét tặng Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc trong Quân_đội nhân_dân như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 56 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành: ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 56 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Quy_trình xét tặng Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc trong Quân_đội nhân_dân như sau : Bước 1 : Cơ_quan thường_trực Ban Thư_ký Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Quốc_phòng thẩm_định hồ_sơ , gửi văn_bản xin ý_kiến các cơ_quan_chức_năng ; tổng_hợp , tóm_tắt thành_tích , đề_xuất hình_thức , mức khen đối_với từng trường_hợp , gửi văn_bản xin ý_kiến các thành_viên Hội_đồng . Bước 2 : Căn_cứ ý_kiến các thành_viên Hội_đồng , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị xem_xét , trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định khen_thưởng hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ . Bước 3 : Đối_với các trường_hợp xét , đề_nghị tặng Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc thì Tổng_cục Chính_trị báo_cáo Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương xem_xét . Căn_cứ kết_luận của Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trình Thủ_tướng Chính_phủ . Bên cạnh đó , căn_cứ vào khoản 7 Điều 64 Thông_tư 151/2018/TT-BQP thì cá_nhân được đề_nghị xét tặng Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc phải có tỷ_lệ phiếu đồng_ý từ 90% trở lên so với tổng_số thành_viên hội_đồng thi_đua - khen_thưởng . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 56 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Quy_trình xét tặng Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc trong Quân_đội nhân_dân như sau : Bước 1 : Cơ_quan thường_trực Ban Thư_ký Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Quốc_phòng thẩm_định hồ_sơ , gửi văn_bản xin ý_kiến các cơ_quan_chức_năng ; tổng_hợp , tóm_tắt thành_tích , đề_xuất hình_thức , mức khen đối_với từng trường_hợp , gửi văn_bản xin ý_kiến các thành_viên Hội_đồng . Bước 2 : Căn_cứ ý_kiến các thành_viên Hội_đồng , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị xem_xét , trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định khen_thưởng hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ . Bước 3 : Đối_với các trường_hợp xét , đề_nghị tặng Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc thì Tổng_cục Chính_trị báo_cáo Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương xem_xét . Căn_cứ kết_luận của Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trình Thủ_tướng Chính_phủ . Bên cạnh đó , căn_cứ vào khoản 7 Điều 64 Thông_tư 151/2018/TT-BQP thì cá_nhân được đề_nghị xét tặng Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc phải có tỷ_lệ phiếu đồng_ý từ 90% trở lên so với tổng_số thành_viên hội_đồng thi_đua - khen_thưởng . | 6,065 | |
Thời_gian đề_nghị xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc là khi nào ? | Căn_cứ vào điểm c khoản 1 Điều 66 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Thời_gian , hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 49 , 50 , 51 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Thời_gian đề_nghị ... c ) Việc xét , đề_nghị tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” được tiến_hành mỗi năm 01 đợt . Các đơn_vị báo_cáo đề_nghị Bộ Quốc_phòng trước ngày 15 tháng 3 hàng năm . Như_vậy , việc xét , đề_nghị tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc được tiến_hành mỗi năm 01 đợt . Các đơn_vị báo_cáo đề_nghị Bộ Quốc_phòng trước ngày 15 tháng 3 hàng năm . - Hồ_sơ đề_nghị tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc gồm 03 bộ ( bản_chính ) , mỗi bộ có : + Tờ_trình kèm theo danh_sách đề_nghị tặng danh_hiệu thi_đua ; + Biên_bản và kết_quả bỏ_phiếu tín_nhiệm của hội_đồng thi_đua - khen_thưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; + Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị tặng danh_hiệu thi_đua , có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị cấp trình khen . | None | 1 | Căn_cứ vào điểm c khoản 1 Điều 66 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định như sau : Thời_gian , hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 49 , 50 , 51 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Thời_gian đề_nghị ... c ) Việc xét , đề_nghị tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” được tiến_hành mỗi năm 01 đợt . Các đơn_vị báo_cáo đề_nghị Bộ Quốc_phòng trước ngày 15 tháng 3 hàng năm . Như_vậy , việc xét , đề_nghị tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc được tiến_hành mỗi năm 01 đợt . Các đơn_vị báo_cáo đề_nghị Bộ Quốc_phòng trước ngày 15 tháng 3 hàng năm . - Hồ_sơ đề_nghị tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc gồm 03 bộ ( bản_chính ) , mỗi bộ có : + Tờ_trình kèm theo danh_sách đề_nghị tặng danh_hiệu thi_đua ; + Biên_bản và kết_quả bỏ_phiếu tín_nhiệm của hội_đồng thi_đua - khen_thưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; + Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị tặng danh_hiệu thi_đua , có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị cấp trình khen . | 6,066 | |
Nguyên_tắc xây_dựng danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-BYT quy_định nguyên_tắc xây_dựng danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc như sau : ... - Bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng ; - Bảo_đảm việc tiếp_cận thuốc kịp_thời cho người_dân ; - Phù_hợp với thực_tế sử_dụng , cung_ứng thuốc của Việt_Nam ; - Hoà_hợp với các nguyên_tắc , quy_định trong phân_loại thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc của các nước trong khu_vực và trên thế_giới ; - Căn_cứ vào tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt , Dược_thư Quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu về thuốc trên thế_giới , các bài báo được đăng_tải trên các tạp_chí khoa_học và các tài_liệu khác có liên_quan . Do_đó , khi lập danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc phải tuân_thủ các nguyên_tắc trên . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-BYT quy_định nguyên_tắc xây_dựng danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc như sau : - Bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng ; - Bảo_đảm việc tiếp_cận thuốc kịp_thời cho người_dân ; - Phù_hợp với thực_tế sử_dụng , cung_ứng thuốc của Việt_Nam ; - Hoà_hợp với các nguyên_tắc , quy_định trong phân_loại thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc của các nước trong khu_vực và trên thế_giới ; - Căn_cứ vào tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt , Dược_thư Quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu về thuốc trên thế_giới , các bài báo được đăng_tải trên các tạp_chí khoa_học và các tài_liệu khác có liên_quan . Do_đó , khi lập danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc phải tuân_thủ các nguyên_tắc trên . ( Hình từ internet ) | 6,067 | |
Tiêu_chí xác_định thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc vào danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-BYT quy_định tiêu_chí lựa_chọn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc vào danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_th: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-BYT quy_định tiêu_chí lựa_chọn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc vào danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc như sau : Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được xem_xét để lựa_chọn vào Danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc trong trường_hợp có nguy_cơ gây ra một hay nhiều khả_năng sau đây ở trên người : - Khả_năng gây ung_thư ( Carcinogenicity ) ; - Khả_năng gây dị_tật bào_thai hoặc trẻ sơ_sinh ( Teratogenicity ) hoặc độc_tính đối_với sự phát_triển ( Developmental toxicity ) ; - Độc_tính đối_với sự sinh_sản ( Reproductive toxicity ) ; - Độc_tính bộ_phận cơ_thể người ở liều thấp ( Organ toxicity at low doses ) ; - Khả_năng gây đột_biến gen ( Genotoxicity ) . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-BYT quy_định tiêu_chí lựa_chọn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc vào danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc như sau : Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được xem_xét để lựa_chọn vào Danh_mục thuốc_độc , nguyên_liệu độc làm_thuốc trong trường_hợp có nguy_cơ gây ra một hay nhiều khả_năng sau đây ở trên người : - Khả_năng gây ung_thư ( Carcinogenicity ) ; - Khả_năng gây dị_tật bào_thai hoặc trẻ sơ_sinh ( Teratogenicity ) hoặc độc_tính đối_với sự phát_triển ( Developmental toxicity ) ; - Độc_tính đối_với sự sinh_sản ( Reproductive toxicity ) ; - Độc_tính bộ_phận cơ_thể người ở liều thấp ( Organ toxicity at low doses ) ; - Khả_năng gây đột_biến gen ( Genotoxicity ) . | 6,068 | |
Danh_mục 111 loại thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm_thuốc hiện_nay ? | Căn_cứ Danh_mục thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm_thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BYT quy_định các loại thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm_th: ... Căn_cứ Danh_mục thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm_thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BYT quy_định các loại thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm_thuốc sau đây : Như_vậy , có tổng_cộng 111 loại thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm_thuốc trong danh_mục theo quy_định hiện_nay . | None | 1 | Căn_cứ Danh_mục thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm_thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BYT quy_định các loại thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm_thuốc sau đây : Như_vậy , có tổng_cộng 111 loại thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm_thuốc trong danh_mục theo quy_định hiện_nay . | 6,069 | |
Cách ghi điều_kiện về việc bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , tiêu_chuẩn chất_lượng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định ghi nhãn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành : ... Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định ghi nhãn thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Cách ghi điều_kiện bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, tiêu_chuẩn chất_lượng 1. Nhãn thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, tờ hướng_dẫn sử_dụng : Ghi rõ điều_kiện bảo_quản cần_thiết về nhiệt_độ ( ghi bằng đơn_vị Celcius được viết tắt là °C và phải ghi bằng số cụ_thể ). Các lưu_ý về độ_ẩm, ánh_sáng hoặc các yêu_cầu bảo_quản đặc_biệt khác tại nơi bảo_quản hoặc khi vận_chuyển để không ảnh_hưởng đến chất_lượng thuốc trong quá_trình bảo_quản và lưu_thông ( nếu có ). 2. Ghi rõ yêu_cầu về điều_kiện bảo_quản thuốc trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đối_với trường_hợp quy_định tại tiết 2 và 3 điểm c khoản 3 Điều 29 Thông_tư này. 3. Cách ghi tiêu_chuẩn chất_lượng : Trên nhãn bao_bì ngoài và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc phải ghi tiêu_chuẩn chất_lượng thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, cụ_thể như sau : a ) Đối_với thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc áp_dụng theo tiêu_chuẩn dược_điển Việt_Nam hoặc Dược_điển nước_ngoài được Bộ Y_tế công_nhận : tiêu_chuẩn chất_lượng ghi theo tên viết đầy_đủ | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định ghi nhãn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Cách ghi điều_kiện bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , tiêu_chuẩn chất_lượng 1 . Nhãn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , tờ hướng_dẫn sử_dụng : Ghi rõ điều_kiện bảo_quản cần_thiết về nhiệt_độ ( ghi bằng đơn_vị Celcius được viết tắt là °C và phải ghi bằng số cụ_thể ) . Các lưu_ý về độ_ẩm , ánh_sáng hoặc các yêu_cầu bảo_quản đặc_biệt khác tại nơi bảo_quản hoặc khi vận_chuyển để không ảnh_hưởng đến chất_lượng thuốc trong quá_trình bảo_quản và lưu_thông ( nếu có ) . 2 . Ghi rõ yêu_cầu về điều_kiện bảo_quản thuốc trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đối_với trường_hợp quy_định tại tiết 2 và 3 điểm c khoản 3 Điều 29 Thông_tư này . 3 . Cách ghi tiêu_chuẩn chất_lượng : Trên nhãn bao_bì ngoài và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc phải ghi tiêu_chuẩn chất_lượng thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cụ_thể như sau : a ) Đối_với thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc áp_dụng theo tiêu_chuẩn dược_điển Việt_Nam hoặc Dược_điển nước_ngoài được Bộ Y_tế công_nhận : tiêu_chuẩn chất_lượng ghi theo tên viết đầy_đủ bằng tiếng Việt của dược_điển hoặc ghi theo tên viết tắt bằng tiếng Việt đối_với Dược_điển Việt_Nam hoặc ghi theo tên viết tắt bằng tiếng Anh đối_với dược_điển nước_ngoài . Không bắt_buộc phải ghi phiên_bản dược_điển hoặc năm xuất_bản của dược_điển ; b ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc áp_dụng theo tiêu_chuẩn cơ_sở , ghi đầy_đủ là “ Tiêu_chuẩn cơ_sở ” hoặc ghi theo chữ_viết tắt là : “ TCCS ” . Như_vậy , cách ghi điều_kiện bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , tiêu_chuẩn chất_lượng được quy_định cụ_thể trên . | 6,070 | |
Cách ghi điều_kiện về việc bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , tiêu_chuẩn chất_lượng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định ghi nhãn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành : ... như sau : a ) Đối_với thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc áp_dụng theo tiêu_chuẩn dược_điển Việt_Nam hoặc Dược_điển nước_ngoài được Bộ Y_tế công_nhận : tiêu_chuẩn chất_lượng ghi theo tên viết đầy_đủ bằng tiếng Việt của dược_điển hoặc ghi theo tên viết tắt bằng tiếng Việt đối_với Dược_điển Việt_Nam hoặc ghi theo tên viết tắt bằng tiếng Anh đối_với dược_điển nước_ngoài. Không bắt_buộc phải ghi phiên_bản dược_điển hoặc năm xuất_bản của dược_điển ; b ) Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc áp_dụng theo tiêu_chuẩn cơ_sở, ghi đầy_đủ là “ Tiêu_chuẩn cơ_sở ” hoặc ghi theo chữ_viết tắt là : “ TCCS ”. Như_vậy, cách ghi điều_kiện bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, tiêu_chuẩn chất_lượng được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định ghi nhãn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Cách ghi điều_kiện bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , tiêu_chuẩn chất_lượng 1 . Nhãn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , tờ hướng_dẫn sử_dụng : Ghi rõ điều_kiện bảo_quản cần_thiết về nhiệt_độ ( ghi bằng đơn_vị Celcius được viết tắt là °C và phải ghi bằng số cụ_thể ) . Các lưu_ý về độ_ẩm , ánh_sáng hoặc các yêu_cầu bảo_quản đặc_biệt khác tại nơi bảo_quản hoặc khi vận_chuyển để không ảnh_hưởng đến chất_lượng thuốc trong quá_trình bảo_quản và lưu_thông ( nếu có ) . 2 . Ghi rõ yêu_cầu về điều_kiện bảo_quản thuốc trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đối_với trường_hợp quy_định tại tiết 2 và 3 điểm c khoản 3 Điều 29 Thông_tư này . 3 . Cách ghi tiêu_chuẩn chất_lượng : Trên nhãn bao_bì ngoài và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc phải ghi tiêu_chuẩn chất_lượng thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cụ_thể như sau : a ) Đối_với thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc áp_dụng theo tiêu_chuẩn dược_điển Việt_Nam hoặc Dược_điển nước_ngoài được Bộ Y_tế công_nhận : tiêu_chuẩn chất_lượng ghi theo tên viết đầy_đủ bằng tiếng Việt của dược_điển hoặc ghi theo tên viết tắt bằng tiếng Việt đối_với Dược_điển Việt_Nam hoặc ghi theo tên viết tắt bằng tiếng Anh đối_với dược_điển nước_ngoài . Không bắt_buộc phải ghi phiên_bản dược_điển hoặc năm xuất_bản của dược_điển ; b ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc áp_dụng theo tiêu_chuẩn cơ_sở , ghi đầy_đủ là “ Tiêu_chuẩn cơ_sở ” hoặc ghi theo chữ_viết tắt là : “ TCCS ” . Như_vậy , cách ghi điều_kiện bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , tiêu_chuẩn chất_lượng được quy_định cụ_thể trên . | 6,071 | |
Cách xác_định xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc theo quy_định pháp_luật như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 34 Thông_tư 01/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... Xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc 1 . Cách xác_định xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc : a ) Xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được xác_định theo quy_định Luật Thương_mại , văn_bản hướng_dẫn Luật Thương_mại về xuất_xứ hàng_hoá và các văn_bản pháp_luật có liên_quan ; b ) Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về ghi nhãn thuốc quy_định tại Điều 6 Thông_tư này tự xác_định và ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của mình nhưng phải bảo_đảm trung_thực , chính_xác , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về xuất_xứ hàng_hoá hoặc Hiệp_định mà Việt_Nam đã tham_gia ký_kết . Nguyên_liệu làm_thuốc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 34 Thông_tư 01/2018/TT-BYT quy_định như sau : Xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc 1 . Cách xác_định xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc : a ) Xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được xác_định theo quy_định Luật Thương_mại , văn_bản hướng_dẫn Luật Thương_mại về xuất_xứ hàng_hoá và các văn_bản pháp_luật có liên_quan ; b ) Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về ghi nhãn thuốc quy_định tại Điều 6 Thông_tư này tự xác_định và ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của mình nhưng phải bảo_đảm trung_thực , chính_xác , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về xuất_xứ hàng_hoá hoặc Hiệp_định mà Việt_Nam đã tham_gia ký_kết . Nguyên_liệu làm_thuốc ( Hình từ Internet ) | 6,072 | |
Cách ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 2 Điều 34 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : ... Xuất_xứ của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc... 2. Cách ghi xuất_xứ của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu : Xuất_xứ của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc được ghi trên bao_bì ngoài của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc như sau : a ) Ghi cụm_từ “ xuất_xứ : ”, “ sản_xuất tại : ” hoặc “ sản_xuất bởi : ” kèm theo tên nước hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; Tên nước hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc không được viết tắt. b ) Trường_hợp thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc có xuất_xứ cùng với quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc thì chỉ yêu_cầu ghi tên nước sản_xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong trường_hợp dịch ra tiếng Việt không có ý_nghĩa hoặc không dịch ra được ; c ) Trường_hợp thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc có xuất_xứ khác quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc thì phải ghi đầy_đủ thông_tin xuất_xứ của thuốc theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này. 3. Đối_với thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc sản_xuất tại Việt_Nam để lưu_hành trong nước đã ghi địa_chỉ của nơi sản_xuất ra thuốc, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 34 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ... 2 . Cách ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu : Xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được ghi trên bao_bì ngoài của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : a ) Ghi cụm_từ “ xuất_xứ : ” , “ sản_xuất tại : ” hoặc “ sản_xuất bởi : ” kèm theo tên nước hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; Tên nước hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không được viết tắt . b ) Trường_hợp thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có xuất_xứ cùng với quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thì chỉ yêu_cầu ghi tên nước sản_xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong trường_hợp dịch ra tiếng Việt không có ý_nghĩa hoặc không dịch ra được ; c ) Trường_hợp thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có xuất_xứ khác quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thì phải ghi đầy_đủ thông_tin xuất_xứ của thuốc theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . 3 . Đối_với thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc sản_xuất tại Việt_Nam để lưu_hành trong nước đã ghi địa_chỉ của nơi sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đó thì không yêu_cầu phải ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trên nhãn . Do_đó , cách ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu phải đáp_ứng những điều_kiện nêu trên theo quy_định pháp_luật . | 6,073 | |
Cách ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 2 Điều 34 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : ... quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này. 3. Đối_với thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc sản_xuất tại Việt_Nam để lưu_hành trong nước đã ghi địa_chỉ của nơi sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc đó thì không yêu_cầu phải ghi xuất_xứ của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc trên nhãn. Do_đó, cách ghi xuất_xứ của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu phải đáp_ứng những điều_kiện nêu trên theo quy_định pháp_luật. Xuất_xứ của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc... 2. Cách ghi xuất_xứ của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu : Xuất_xứ của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc được ghi trên bao_bì ngoài của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc như sau : a ) Ghi cụm_từ “ xuất_xứ : ”, “ sản_xuất tại : ” hoặc “ sản_xuất bởi : ” kèm theo tên nước hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; Tên nước hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc không được viết tắt. b ) Trường_hợp thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc có xuất_xứ cùng với quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc thì chỉ yêu_cầu ghi tên nước sản_xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong trường_hợp dịch ra tiếng Việt | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 34 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ... 2 . Cách ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu : Xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được ghi trên bao_bì ngoài của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : a ) Ghi cụm_từ “ xuất_xứ : ” , “ sản_xuất tại : ” hoặc “ sản_xuất bởi : ” kèm theo tên nước hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; Tên nước hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không được viết tắt . b ) Trường_hợp thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có xuất_xứ cùng với quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thì chỉ yêu_cầu ghi tên nước sản_xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong trường_hợp dịch ra tiếng Việt không có ý_nghĩa hoặc không dịch ra được ; c ) Trường_hợp thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có xuất_xứ khác quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thì phải ghi đầy_đủ thông_tin xuất_xứ của thuốc theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . 3 . Đối_với thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc sản_xuất tại Việt_Nam để lưu_hành trong nước đã ghi địa_chỉ của nơi sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đó thì không yêu_cầu phải ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trên nhãn . Do_đó , cách ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu phải đáp_ứng những điều_kiện nêu trên theo quy_định pháp_luật . | 6,074 | |
Cách ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 2 Điều 34 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : ... xuất_xứ cùng với quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc thì chỉ yêu_cầu ghi tên nước sản_xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong trường_hợp dịch ra tiếng Việt không có ý_nghĩa hoặc không dịch ra được ; c ) Trường_hợp thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc có xuất_xứ khác quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc thì phải ghi đầy_đủ thông_tin xuất_xứ của thuốc theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này. 3. Đối_với thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc sản_xuất tại Việt_Nam để lưu_hành trong nước đã ghi địa_chỉ của nơi sản_xuất ra thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc đó thì không yêu_cầu phải ghi xuất_xứ của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc trên nhãn. Do_đó, cách ghi xuất_xứ của thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu phải đáp_ứng những điều_kiện nêu trên theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 34 Thông_tư 01/2018/TT-BYT về quy_định xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ... 2 . Cách ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu : Xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được ghi trên bao_bì ngoài của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : a ) Ghi cụm_từ “ xuất_xứ : ” , “ sản_xuất tại : ” hoặc “ sản_xuất bởi : ” kèm theo tên nước hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; Tên nước hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không được viết tắt . b ) Trường_hợp thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có xuất_xứ cùng với quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thì chỉ yêu_cầu ghi tên nước sản_xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong trường_hợp dịch ra tiếng Việt không có ý_nghĩa hoặc không dịch ra được ; c ) Trường_hợp thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có xuất_xứ khác quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thì phải ghi đầy_đủ thông_tin xuất_xứ của thuốc theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . 3 . Đối_với thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc sản_xuất tại Việt_Nam để lưu_hành trong nước đã ghi địa_chỉ của nơi sản_xuất ra thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đó thì không yêu_cầu phải ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trên nhãn . Do_đó , cách ghi xuất_xứ của thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc nhập_khẩu phải đáp_ứng những điều_kiện nêu trên theo quy_định pháp_luật . | 6,075 | |
Lễ_Quốc khánh 2/9/2023 được nghỉ mấy ngày với cán_bộ , công_chức , NLĐ ? | Căn_cứ vào Thông_báo 5034 / TB-LĐTBXH năm 2022 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nội_dung thông_báo như sau : ... 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động của các cơ_quan_hành_chính, sự_nghiệp, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi tắt là công_chức, viên_chức ) được nghỉ tết_Âm_lịch năm 2023 từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm_Dần ) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý_Mão ). Đợt nghỉ này bao_gồm 05 ngày nghỉ tết_Âm_lịch và 02 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động. 2. Công_chức, viên_chức nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch. Đợt nghỉ này bao_gồm 02 ngày nghỉ lễ Quốc_khánh, 01 ngày nghỉ hằng tuần và 01 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động Theo đó, dịp lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 thì cán_bộ công_chức, viên_chức sẽ được nghỉ lễ kéo_dài 04 ngày từ ngày 01/9/2023 đến hết ngày 4/9/2023, tức | None | 1 | Căn_cứ vào Thông_báo 5034 / TB-LĐTBXH năm 2022 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nội_dung thông_báo như sau : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của các cơ_quan_hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi tắt là công_chức , viên_chức ) được nghỉ tết_Âm_lịch năm 2023 từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm_Dần ) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý_Mão ) . Đợt nghỉ này bao_gồm 05 ngày nghỉ tết_Âm_lịch và 02 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động . 2 . Công_chức , viên_chức nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch . Đợt nghỉ này bao_gồm 02 ngày nghỉ lễ Quốc_khánh , 01 ngày nghỉ hằng tuần và 01 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động Theo đó , dịp lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 thì cán_bộ công_chức , viên_chức sẽ được nghỉ lễ kéo_dài 04 ngày từ ngày 01/9/2023 đến hết ngày 4/9/2023 , tức nghỉ lễ 2/9 từ thứ 6 đến thứ 2 tuần sau . Trong đó , đợt nghỉ lễ 02/9 lần này của cán_bộ , công_chức , viên_chức bao_gồm 02 ngày nghỉ lễ Quốc_khánh , 01 ngày nghỉ hằng tuần và 01 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần . Bên cạnh đó , Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện lịch nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 lưu_ý thực_hiện bố_trí , sắp_xếp các bộ_phận làm_việc hợp_lý để giải_quyết công_việc liên_tục , đảm_bảo tốt công_tác phục_vụ tổ_chức , nhân_dân . Ngoài_ra , đối_với các doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nội_dung thông_báo về việc tổ_chức nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 như sau : Doanh_nghiệp tổ_chức nghỉ lễ Quốc_khánh vào thứ Bảy ngày 02/9/2023 Dương_lịch và lựa_chọn 01 trong 02 ngày : thứ Sáu ngày 01/9/2023 hoặc Chủ_Nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch . Song , doanh_nghiệp phải thông_báo phương_án nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày . Cán_bộ công_chức nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 bao_nhiêu ngày ? | 6,076 | |
Lễ_Quốc khánh 2/9/2023 được nghỉ mấy ngày với cán_bộ , công_chức , NLĐ ? | Căn_cứ vào Thông_báo 5034 / TB-LĐTBXH năm 2022 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nội_dung thông_báo như sau : ... , dịp lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 thì cán_bộ công_chức, viên_chức sẽ được nghỉ lễ kéo_dài 04 ngày từ ngày 01/9/2023 đến hết ngày 4/9/2023, tức nghỉ lễ 2/9 từ thứ 6 đến thứ 2 tuần sau. Trong đó, đợt nghỉ lễ 02/9 lần này của cán_bộ, công_chức, viên_chức bao_gồm 02 ngày nghỉ lễ Quốc_khánh, 01 ngày nghỉ hằng tuần và 01 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần. Bên cạnh đó, Các cơ_quan, đơn_vị thực_hiện lịch nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 lưu_ý thực_hiện bố_trí, sắp_xếp các bộ_phận làm_việc hợp_lý để giải_quyết công_việc liên_tục, đảm_bảo tốt công_tác phục_vụ tổ_chức, nhân_dân. Ngoài_ra, đối_với các doanh_nghiệp ngoài nhà_nước, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nội_dung thông_báo về việc tổ_chức nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 như sau : Doanh_nghiệp tổ_chức nghỉ lễ Quốc_khánh vào thứ Bảy ngày 02/9/2023 Dương_lịch và lựa_chọn 01 trong 02 ngày : thứ Sáu ngày 01/9/2023 hoặc Chủ_Nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch. Song, doanh_nghiệp phải thông_báo phương_án nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 cho người lao_động trước khi | None | 1 | Căn_cứ vào Thông_báo 5034 / TB-LĐTBXH năm 2022 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nội_dung thông_báo như sau : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của các cơ_quan_hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi tắt là công_chức , viên_chức ) được nghỉ tết_Âm_lịch năm 2023 từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm_Dần ) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý_Mão ) . Đợt nghỉ này bao_gồm 05 ngày nghỉ tết_Âm_lịch và 02 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động . 2 . Công_chức , viên_chức nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch . Đợt nghỉ này bao_gồm 02 ngày nghỉ lễ Quốc_khánh , 01 ngày nghỉ hằng tuần và 01 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động Theo đó , dịp lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 thì cán_bộ công_chức , viên_chức sẽ được nghỉ lễ kéo_dài 04 ngày từ ngày 01/9/2023 đến hết ngày 4/9/2023 , tức nghỉ lễ 2/9 từ thứ 6 đến thứ 2 tuần sau . Trong đó , đợt nghỉ lễ 02/9 lần này của cán_bộ , công_chức , viên_chức bao_gồm 02 ngày nghỉ lễ Quốc_khánh , 01 ngày nghỉ hằng tuần và 01 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần . Bên cạnh đó , Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện lịch nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 lưu_ý thực_hiện bố_trí , sắp_xếp các bộ_phận làm_việc hợp_lý để giải_quyết công_việc liên_tục , đảm_bảo tốt công_tác phục_vụ tổ_chức , nhân_dân . Ngoài_ra , đối_với các doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nội_dung thông_báo về việc tổ_chức nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 như sau : Doanh_nghiệp tổ_chức nghỉ lễ Quốc_khánh vào thứ Bảy ngày 02/9/2023 Dương_lịch và lựa_chọn 01 trong 02 ngày : thứ Sáu ngày 01/9/2023 hoặc Chủ_Nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch . Song , doanh_nghiệp phải thông_báo phương_án nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày . Cán_bộ công_chức nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 bao_nhiêu ngày ? | 6,077 | |
Lễ_Quốc khánh 2/9/2023 được nghỉ mấy ngày với cán_bộ , công_chức , NLĐ ? | Căn_cứ vào Thông_báo 5034 / TB-LĐTBXH năm 2022 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nội_dung thông_báo như sau : ... : thứ Sáu ngày 01/9/2023 hoặc Chủ_Nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch. Song, doanh_nghiệp phải thông_báo phương_án nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày. Cán_bộ công_chức nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 bao_nhiêu ngày? | None | 1 | Căn_cứ vào Thông_báo 5034 / TB-LĐTBXH năm 2022 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nội_dung thông_báo như sau : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của các cơ_quan_hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi tắt là công_chức , viên_chức ) được nghỉ tết_Âm_lịch năm 2023 từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm_Dần ) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý_Mão ) . Đợt nghỉ này bao_gồm 05 ngày nghỉ tết_Âm_lịch và 02 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động . 2 . Công_chức , viên_chức nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch . Đợt nghỉ này bao_gồm 02 ngày nghỉ lễ Quốc_khánh , 01 ngày nghỉ hằng tuần và 01 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động Theo đó , dịp lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 thì cán_bộ công_chức , viên_chức sẽ được nghỉ lễ kéo_dài 04 ngày từ ngày 01/9/2023 đến hết ngày 4/9/2023 , tức nghỉ lễ 2/9 từ thứ 6 đến thứ 2 tuần sau . Trong đó , đợt nghỉ lễ 02/9 lần này của cán_bộ , công_chức , viên_chức bao_gồm 02 ngày nghỉ lễ Quốc_khánh , 01 ngày nghỉ hằng tuần và 01 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần . Bên cạnh đó , Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện lịch nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 lưu_ý thực_hiện bố_trí , sắp_xếp các bộ_phận làm_việc hợp_lý để giải_quyết công_việc liên_tục , đảm_bảo tốt công_tác phục_vụ tổ_chức , nhân_dân . Ngoài_ra , đối_với các doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nội_dung thông_báo về việc tổ_chức nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 như sau : Doanh_nghiệp tổ_chức nghỉ lễ Quốc_khánh vào thứ Bảy ngày 02/9/2023 Dương_lịch và lựa_chọn 01 trong 02 ngày : thứ Sáu ngày 01/9/2023 hoặc Chủ_Nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch . Song , doanh_nghiệp phải thông_báo phương_án nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày . Cán_bộ công_chức nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 năm 2023 bao_nhiêu ngày ? | 6,078 | |
Người lao_động được nghỉ lễ Quốc_khánh 2023 bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ vào Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ lễ , nghỉ tết như sau : ... Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ. 3. Hằng năm, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. Bên cạnh đó, tại Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng tuần 1. Mỗi tuần, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ lễ , nghỉ tết như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Bên cạnh đó , tại Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Theo đó , năm 2023 ngày lễ Quốc_khánh 2/9 rơi vào ngày thứ 7 , do_đó số ngày nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 của người lao_động sẽ như sau : - Trường_hợp người lao_động nghỉ hằng tuần vào thứ 7 và Chủ_nhật Trong trường_hợp này thì người lao_động sẽ được nghỉ lễ Quốc_khánh 04 ngày và có hưởng lương , trong đó nghỉ ngày 02/9 là 01 ngày , nghỉ ngày liền kề trước hoặc sau ngày 02/9 là 01 ngày và 02 ngày nghỉ hằng tuần . Do ngày 02/9/2023 rơi vào thứ 7 , nên người lao_động sẽ được nghỉ bù 1 ngày nghỉ hằng tuần . - Trường_hợp người lao_động nghỉ hằng tuần vào Chủ_nhật Trong trường_hợp này thì người lao_động sẽ được nghỉ lễ Quốc_khánh 03 ngày và có hưởng lương . Trong đó nghỉ ngày 02/9 là 01 ngày , nghỉ liền trước hoặc liền sau ngày 02/9 là 01 ngày và 01 ngày nghỉ hằng tuần . | 6,079 | |
Người lao_động được nghỉ lễ Quốc_khánh 2023 bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ vào Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ lễ , nghỉ tết như sau : ... điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. Bên cạnh đó, tại Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng tuần 1. Mỗi tuần, người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục. Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày. 2. Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động. 3. Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp. Theo đó, năm 2023 ngày lễ Quốc_khánh 2/9 rơi vào ngày thứ 7, do_đó số ngày nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 của người lao_động sẽ như sau : - Trường_hợp người lao_động nghỉ hằng tuần vào thứ 7 và Chủ_nhật Trong trường_hợp này thì người lao_động sẽ được nghỉ lễ Quốc_khánh 04 ngày và có hưởng lương, trong đó nghỉ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ lễ , nghỉ tết như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Bên cạnh đó , tại Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Theo đó , năm 2023 ngày lễ Quốc_khánh 2/9 rơi vào ngày thứ 7 , do_đó số ngày nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 của người lao_động sẽ như sau : - Trường_hợp người lao_động nghỉ hằng tuần vào thứ 7 và Chủ_nhật Trong trường_hợp này thì người lao_động sẽ được nghỉ lễ Quốc_khánh 04 ngày và có hưởng lương , trong đó nghỉ ngày 02/9 là 01 ngày , nghỉ ngày liền kề trước hoặc sau ngày 02/9 là 01 ngày và 02 ngày nghỉ hằng tuần . Do ngày 02/9/2023 rơi vào thứ 7 , nên người lao_động sẽ được nghỉ bù 1 ngày nghỉ hằng tuần . - Trường_hợp người lao_động nghỉ hằng tuần vào Chủ_nhật Trong trường_hợp này thì người lao_động sẽ được nghỉ lễ Quốc_khánh 03 ngày và có hưởng lương . Trong đó nghỉ ngày 02/9 là 01 ngày , nghỉ liền trước hoặc liền sau ngày 02/9 là 01 ngày và 01 ngày nghỉ hằng tuần . | 6,080 | |
Người lao_động được nghỉ lễ Quốc_khánh 2023 bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ vào Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ lễ , nghỉ tết như sau : ... Trường_hợp người lao_động nghỉ hằng tuần vào thứ 7 và Chủ_nhật Trong trường_hợp này thì người lao_động sẽ được nghỉ lễ Quốc_khánh 04 ngày và có hưởng lương, trong đó nghỉ ngày 02/9 là 01 ngày, nghỉ ngày liền kề trước hoặc sau ngày 02/9 là 01 ngày và 02 ngày nghỉ hằng tuần. Do ngày 02/9/2023 rơi vào thứ 7, nên người lao_động sẽ được nghỉ bù 1 ngày nghỉ hằng tuần. - Trường_hợp người lao_động nghỉ hằng tuần vào Chủ_nhật Trong trường_hợp này thì người lao_động sẽ được nghỉ lễ Quốc_khánh 03 ngày và có hưởng lương. Trong đó nghỉ ngày 02/9 là 01 ngày, nghỉ liền trước hoặc liền sau ngày 02/9 là 01 ngày và 01 ngày nghỉ hằng tuần. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ lễ , nghỉ tết như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Bên cạnh đó , tại Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Theo đó , năm 2023 ngày lễ Quốc_khánh 2/9 rơi vào ngày thứ 7 , do_đó số ngày nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 của người lao_động sẽ như sau : - Trường_hợp người lao_động nghỉ hằng tuần vào thứ 7 và Chủ_nhật Trong trường_hợp này thì người lao_động sẽ được nghỉ lễ Quốc_khánh 04 ngày và có hưởng lương , trong đó nghỉ ngày 02/9 là 01 ngày , nghỉ ngày liền kề trước hoặc sau ngày 02/9 là 01 ngày và 02 ngày nghỉ hằng tuần . Do ngày 02/9/2023 rơi vào thứ 7 , nên người lao_động sẽ được nghỉ bù 1 ngày nghỉ hằng tuần . - Trường_hợp người lao_động nghỉ hằng tuần vào Chủ_nhật Trong trường_hợp này thì người lao_động sẽ được nghỉ lễ Quốc_khánh 03 ngày và có hưởng lương . Trong đó nghỉ ngày 02/9 là 01 ngày , nghỉ liền trước hoặc liền sau ngày 02/9 là 01 ngày và 01 ngày nghỉ hằng tuần . | 6,081 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Quốc_khánh 2/9 được trả lương như_thế_nào ? | C ăn cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, người lao_động đi làm | None | 1 | C ăn cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , người lao_động đi làm vào dịp lễ Quốc_khánh 2/9 sẽ được ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 6,082 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Quốc_khánh 2/9 được trả lương như_thế_nào ? | C ăn cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, người lao_động đi làm vào dịp lễ Quốc_khánh 2/9 sẽ được ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo | None | 1 | C ăn cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , người lao_động đi làm vào dịp lễ Quốc_khánh 2/9 sẽ được ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 6,083 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Quốc_khánh 2/9 được trả lương như_thế_nào ? | C ăn cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, người lao_động đi làm vào dịp lễ Quốc_khánh 2/9 sẽ được ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. | None | 1 | C ăn cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , người lao_động đi làm vào dịp lễ Quốc_khánh 2/9 sẽ được ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 6,084 | |
Chủ_thể phải đáp_ứng điều_kiện gì để được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia bảo_lãnh vay vốn ? | Căn_cứ Điều 23 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg , quy_định về điều_kiện bảo: ... Căn_cứ Điều 23 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg , quy_định về điều_kiện bảo_lãnh để vay vốn bao_gồm : - Là đối_tượng được cấp bảo_lãnh để vay vốn , bao_gồm : + Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư thực_hiện các dự_án thương_mại_hoá công_nghệ sau khi được phát_triển trong Chương_trình sản_phẩm quốc_gia , Chương_trình đổi_mới công_nghệ quốc_gia , Chương_trình quốc_gia phát_triển công_nghệ_cao và các chương_trình , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khác phục_vụ các chương_trình ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Có dự_án với mục_tiêu , nội_dung , hồ_sơ công_nghệ và sản_phẩm cụ_thể đáp_ứng mục_đích hoạt_động của Quỹ quy_định tại Điều 3 Điều_lệ này ; - Đủ nguồn_lực để thực_hiện dự_án ; - Đảm_bảo nguồn vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu 20% vốn đầu_tư tham_gia dự_án tại thời_điểm Quỹ thẩm_định để xem_xét cấp bảo_lãnh để vay vốn ; - Tại thời_điểm đề_nghị bảo_lãnh , chủ đầu_tư không có các khoản nợ thuế từ 01 năm trở lên theo Luật Quản_lý thuế và nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg , quy_định về điều_kiện bảo_lãnh để vay vốn bao_gồm : - Là đối_tượng được cấp bảo_lãnh để vay vốn , bao_gồm : + Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư thực_hiện các dự_án thương_mại_hoá công_nghệ sau khi được phát_triển trong Chương_trình sản_phẩm quốc_gia , Chương_trình đổi_mới công_nghệ quốc_gia , Chương_trình quốc_gia phát_triển công_nghệ_cao và các chương_trình , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khác phục_vụ các chương_trình ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Có dự_án với mục_tiêu , nội_dung , hồ_sơ công_nghệ và sản_phẩm cụ_thể đáp_ứng mục_đích hoạt_động của Quỹ quy_định tại Điều 3 Điều_lệ này ; - Đủ nguồn_lực để thực_hiện dự_án ; - Đảm_bảo nguồn vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu 20% vốn đầu_tư tham_gia dự_án tại thời_điểm Quỹ thẩm_định để xem_xét cấp bảo_lãnh để vay vốn ; - Tại thời_điểm đề_nghị bảo_lãnh , chủ đầu_tư không có các khoản nợ thuế từ 01 năm trở lên theo Luật Quản_lý thuế và nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng . ( Hình từ Internet ) | 6,085 | |
Trình_tự và thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ , trình_t: ... Căn_cứ Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia như sau : Về hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn gồm có : + Giấy đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn của chủ đầu_tư ; + Các văn_bản, tài_liệu chứng_minh chủ đầu_tư ( bên được bảo_lãnh ) có đủ các điều_kiện được bảo_lãnh để vay vốn theo quy_định tại Điều 23 Điều_lệ này và các tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của Quỹ. Về trình_tự và thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia : - Chủ đầu_tư nộp hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn tại trụ_sở của Quỹ hoặc qua bưu_điện hoặc qua mạng điện_tử ( nếu có ). - Quỹ tiếp_nhận, thẩm_định tính đầy_đủ của hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn ; thành_lập Hội_đồng xét_duyệt để xem_xét, ra quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn. - Trường_hợp cần_thiết, Quỹ thuê chuyên_gia tư_vấn độc_lập hoặc thành_lập Hội_đồng khoa_học và công_nghệ để tư_vấn cho Quỹ về hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia như sau : Về hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn gồm có : + Giấy đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn của chủ đầu_tư ; + Các văn_bản , tài_liệu chứng_minh chủ đầu_tư ( bên được bảo_lãnh ) có đủ các điều_kiện được bảo_lãnh để vay vốn theo quy_định tại Điều 23 Điều_lệ này và các tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của Quỹ . Về trình_tự và thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia : - Chủ đầu_tư nộp hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn tại trụ_sở của Quỹ hoặc qua bưu_điện hoặc qua mạng điện_tử ( nếu có ) . - Quỹ tiếp_nhận , thẩm_định tính đầy_đủ của hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn ; thành_lập Hội_đồng xét_duyệt để xem_xét , ra quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn . - Trường_hợp cần_thiết , Quỹ thuê chuyên_gia tư_vấn độc_lập hoặc thành_lập Hội_đồng khoa_học và công_nghệ để tư_vấn cho Quỹ về hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn . Trường_hợp từ_chối , Quỹ có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư về lý_do từ_chối cấp bảo_lãnh để vay vốn . - Quyết_định bảo_lãnh để vay vốn cho chủ đầu_tư được thực_hiện bằng văn_bản dưới hình_thức hợp_đồng bảo_lãnh để vay vốn giữa Quỹ , chủ đầu_tư và bên nhận bảo_lãnh . Hợp_đồng bảo_lãnh để vay vốn bao_gồm các nội_dung cơ_bản tại khoản 4 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg. + Bảo_lãnh vay vốn của Quỹ được thực_hiện bằng văn_bản dưới hình_thức Chứng_thư bảo_lãnh . Nội_dung của Chứng_thư bảo_lãnh bao_gồm các nội_dung cơ_bản tại khoản 5 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg - Quỹ có trách_nhiệm ban_hành quy_trình thẩm_định , ra quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn theo nguyên_tắc đảm_bảo phân_định rõ trách_nhiệm , nghĩa_vụ của các cá_nhân , tổ_chức liên_quan trong quá_trình thẩm_định , quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn , ban_hành Quy_chế về các biện_pháp bảo_đảm , thẩm_quyền quyết_định đối_với từng biện_pháp bảo_đảm của Quỹ . | 6,086 | |
Trình_tự và thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ , trình_t: ... cấp bảo_lãnh để vay vốn. - Trường_hợp cần_thiết, Quỹ thuê chuyên_gia tư_vấn độc_lập hoặc thành_lập Hội_đồng khoa_học và công_nghệ để tư_vấn cho Quỹ về hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn. Trường_hợp từ_chối, Quỹ có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư về lý_do từ_chối cấp bảo_lãnh để vay vốn. - Quyết_định bảo_lãnh để vay vốn cho chủ đầu_tư được thực_hiện bằng văn_bản dưới hình_thức hợp_đồng bảo_lãnh để vay vốn giữa Quỹ, chủ đầu_tư và bên nhận bảo_lãnh. Hợp_đồng bảo_lãnh để vay vốn bao_gồm các nội_dung cơ_bản tại khoản 4 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg. + Bảo_lãnh vay vốn của Quỹ được thực_hiện bằng văn_bản dưới hình_thức Chứng_thư bảo_lãnh. Nội_dung của Chứng_thư bảo_lãnh bao_gồm các nội_dung cơ_bản tại khoản 5 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg - Quỹ có trách_nhiệm ban_hành quy_trình thẩm_định, ra quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn theo nguyên_tắc đảm_bảo phân_định rõ trách_nhiệm, nghĩa_vụ của các cá_nhân, tổ_chức liên_quan trong quá_trình thẩm_định, quyết_định cấp bảo_lãnh | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia như sau : Về hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn gồm có : + Giấy đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn của chủ đầu_tư ; + Các văn_bản , tài_liệu chứng_minh chủ đầu_tư ( bên được bảo_lãnh ) có đủ các điều_kiện được bảo_lãnh để vay vốn theo quy_định tại Điều 23 Điều_lệ này và các tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của Quỹ . Về trình_tự và thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia : - Chủ đầu_tư nộp hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn tại trụ_sở của Quỹ hoặc qua bưu_điện hoặc qua mạng điện_tử ( nếu có ) . - Quỹ tiếp_nhận , thẩm_định tính đầy_đủ của hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn ; thành_lập Hội_đồng xét_duyệt để xem_xét , ra quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn . - Trường_hợp cần_thiết , Quỹ thuê chuyên_gia tư_vấn độc_lập hoặc thành_lập Hội_đồng khoa_học và công_nghệ để tư_vấn cho Quỹ về hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn . Trường_hợp từ_chối , Quỹ có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư về lý_do từ_chối cấp bảo_lãnh để vay vốn . - Quyết_định bảo_lãnh để vay vốn cho chủ đầu_tư được thực_hiện bằng văn_bản dưới hình_thức hợp_đồng bảo_lãnh để vay vốn giữa Quỹ , chủ đầu_tư và bên nhận bảo_lãnh . Hợp_đồng bảo_lãnh để vay vốn bao_gồm các nội_dung cơ_bản tại khoản 4 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg. + Bảo_lãnh vay vốn của Quỹ được thực_hiện bằng văn_bản dưới hình_thức Chứng_thư bảo_lãnh . Nội_dung của Chứng_thư bảo_lãnh bao_gồm các nội_dung cơ_bản tại khoản 5 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg - Quỹ có trách_nhiệm ban_hành quy_trình thẩm_định , ra quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn theo nguyên_tắc đảm_bảo phân_định rõ trách_nhiệm , nghĩa_vụ của các cá_nhân , tổ_chức liên_quan trong quá_trình thẩm_định , quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn , ban_hành Quy_chế về các biện_pháp bảo_đảm , thẩm_quyền quyết_định đối_với từng biện_pháp bảo_đảm của Quỹ . | 6,087 | |
Trình_tự và thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ , trình_t: ... ban_hành quy_trình thẩm_định, ra quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn theo nguyên_tắc đảm_bảo phân_định rõ trách_nhiệm, nghĩa_vụ của các cá_nhân, tổ_chức liên_quan trong quá_trình thẩm_định, quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn, ban_hành Quy_chế về các biện_pháp bảo_đảm, thẩm_quyền quyết_định đối_với từng biện_pháp bảo_đảm của Quỹ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia như sau : Về hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn gồm có : + Giấy đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn của chủ đầu_tư ; + Các văn_bản , tài_liệu chứng_minh chủ đầu_tư ( bên được bảo_lãnh ) có đủ các điều_kiện được bảo_lãnh để vay vốn theo quy_định tại Điều 23 Điều_lệ này và các tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của Quỹ . Về trình_tự và thủ_tục cấp bảo_lãnh để vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia : - Chủ đầu_tư nộp hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn tại trụ_sở của Quỹ hoặc qua bưu_điện hoặc qua mạng điện_tử ( nếu có ) . - Quỹ tiếp_nhận , thẩm_định tính đầy_đủ của hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn ; thành_lập Hội_đồng xét_duyệt để xem_xét , ra quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn . - Trường_hợp cần_thiết , Quỹ thuê chuyên_gia tư_vấn độc_lập hoặc thành_lập Hội_đồng khoa_học và công_nghệ để tư_vấn cho Quỹ về hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh để vay vốn . Trường_hợp từ_chối , Quỹ có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư về lý_do từ_chối cấp bảo_lãnh để vay vốn . - Quyết_định bảo_lãnh để vay vốn cho chủ đầu_tư được thực_hiện bằng văn_bản dưới hình_thức hợp_đồng bảo_lãnh để vay vốn giữa Quỹ , chủ đầu_tư và bên nhận bảo_lãnh . Hợp_đồng bảo_lãnh để vay vốn bao_gồm các nội_dung cơ_bản tại khoản 4 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg. + Bảo_lãnh vay vốn của Quỹ được thực_hiện bằng văn_bản dưới hình_thức Chứng_thư bảo_lãnh . Nội_dung của Chứng_thư bảo_lãnh bao_gồm các nội_dung cơ_bản tại khoản 5 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg - Quỹ có trách_nhiệm ban_hành quy_trình thẩm_định , ra quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn theo nguyên_tắc đảm_bảo phân_định rõ trách_nhiệm , nghĩa_vụ của các cá_nhân , tổ_chức liên_quan trong quá_trình thẩm_định , quyết_định cấp bảo_lãnh để vay vốn , ban_hành Quy_chế về các biện_pháp bảo_đảm , thẩm_quyền quyết_định đối_với từng biện_pháp bảo_đảm của Quỹ . | 6,088 | |
Mức bảo_lãnh vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 24 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg , quy_định về mức bảo_lãnh : ... Căn_cứ Điều 24 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg , quy_định về mức bảo_lãnh như sau : Mức bảo_lãnh , phí bảo_lãnh để vay vốn 1 . Quỹ bảo_lãnh một phần hoặc toàn_bộ khoản vay của chủ đầu_tư tại ngân_hàng nhưng tối_đa không vượt quá 80% tổng mức đầu_tư của dự_án . 2 . Phí bảo_lãnh để vay vốn được tính trên số tiền vay ( gốc và lãi ) được bảo_lãnh . Như_vậy , hiện_nay Quỹ mới công_nghệ quốc_gia chỉ nhận bảo_lãnh một phần hoặc toàn_bộ khoản vay của chủ đầu_tư tại ngân_hàng nhưng tối_đa không vượt quá 80% tổng mức đầu_tư của dự_án . | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg , quy_định về mức bảo_lãnh như sau : Mức bảo_lãnh , phí bảo_lãnh để vay vốn 1 . Quỹ bảo_lãnh một phần hoặc toàn_bộ khoản vay của chủ đầu_tư tại ngân_hàng nhưng tối_đa không vượt quá 80% tổng mức đầu_tư của dự_án . 2 . Phí bảo_lãnh để vay vốn được tính trên số tiền vay ( gốc và lãi ) được bảo_lãnh . Như_vậy , hiện_nay Quỹ mới công_nghệ quốc_gia chỉ nhận bảo_lãnh một phần hoặc toàn_bộ khoản vay của chủ đầu_tư tại ngân_hàng nhưng tối_đa không vượt quá 80% tổng mức đầu_tư của dự_án . | 6,089 | |
Mẫu thông_báo về việc bắt bị_can để tạm giam mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo Mẫu_số 73 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Tải mẫu thông_báo về việc bắt bị_can để tạm giam mới nhất năm 2023 . Tải về Hướng_dẫn điền mẫu thông_báo về việc bắt bị_can để tạm giam mới nhất năm 2023 : ( 1 ) Ghi rõ các trường_hợp : Bắt bị_can để tạm giam ; ( 2 ) Gia_đình người bị tạm giam ; UBND xã / phường / thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc , học_tập hoặc cơ_quan ngoại_giao của Việt_Nam . Trường_hợp bắt người đang bị truy_nã phải thông_báo cho Cơ_quan điều_tra đã ra quyết_định truy_nã ; ( 3 ) Giữ trong trường tạm giam ; Bắt bị_can để tạm giam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mẫu_số 73 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định như sau : Tải mẫu thông_báo về việc bắt bị_can để tạm giam mới nhất năm 2023 . Tải về Hướng_dẫn điền mẫu thông_báo về việc bắt bị_can để tạm giam mới nhất năm 2023 : ( 1 ) Ghi rõ các trường_hợp : Bắt bị_can để tạm giam ; ( 2 ) Gia_đình người bị tạm giam ; UBND xã / phường / thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc , học_tập hoặc cơ_quan ngoại_giao của Việt_Nam . Trường_hợp bắt người đang bị truy_nã phải thông_báo cho Cơ_quan điều_tra đã ra quyết_định truy_nã ; ( 3 ) Giữ trong trường tạm giam ; Bắt bị_can để tạm giam ( Hình từ Internet ) | 6,090 | |
Có_thể thực_hiện bắt bị_can để tạm giam vào ban_đêm khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam 1. Những người sau đây có quyền ra_lệnh, quyết_định bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. Trường_hợp này, lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử. 2. Lệnh bắt, quyết_định phê_chuẩn lệnh, quyết_định bắt phải ghi rõ họ tên, địa_chỉ của người bị bắt ; lý_do bắt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này. Người thi_hành lệnh, quyết_định phải đọc lệnh, quyết_định ; giải_thích lệnh, quyết_định, quyền và nghĩa_vụ của người bị bắt và phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh, quyết_định cho người bị bắt. Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã, phường | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . 2 . Lệnh bắt , quyết_định phê_chuẩn lệnh , quyết_định bắt phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ của người bị bắt ; lý_do bắt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Người thi_hành lệnh , quyết_định phải đọc lệnh , quyết_định ; giải_thích lệnh , quyết_định , quyền và nghĩa_vụ của người bị bắt và phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh , quyết_định cho người bị bắt . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người khác chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó làm_việc , học_tập phải có đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc , học_tập chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi khác phải có sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi tiến_hành bắt người . 3 . Không được bắt người vào ban_đêm , trừ trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã . Theo đó , có_thể thực_hiện bắt bị_can để tạm giam vào ban_đêm trong trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã . | 6,091 | |
Có_thể thực_hiện bắt bị_can để tạm giam vào ban_đêm khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh, quyết_định cho người bị bắt. Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn và người khác chứng_kiến. Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó làm_việc, học_tập phải có đại_diện cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc, học_tập chứng_kiến. Khi tiến_hành bắt người tại nơi khác phải có sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi tiến_hành bắt người. 3. Không được bắt người vào ban_đêm, trừ trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã. Theo đó, có_thể thực_hiện bắt bị_can để tạm giam vào ban_đêm trong trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . 2 . Lệnh bắt , quyết_định phê_chuẩn lệnh , quyết_định bắt phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ của người bị bắt ; lý_do bắt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Người thi_hành lệnh , quyết_định phải đọc lệnh , quyết_định ; giải_thích lệnh , quyết_định , quyền và nghĩa_vụ của người bị bắt và phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh , quyết_định cho người bị bắt . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người khác chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó làm_việc , học_tập phải có đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc , học_tập chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi khác phải có sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi tiến_hành bắt người . 3 . Không được bắt người vào ban_đêm , trừ trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã . Theo đó , có_thể thực_hiện bắt bị_can để tạm giam vào ban_đêm trong trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã . | 6,092 | |
Bị_can bị bắt để tạm giam có những quyền gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Bị_can 1. Bị_can là người hoặc pháp_nhân bị khởi_tố về hình_sự. Quyền và nghĩa_vụ của bị_can là pháp_nhân được thực_hiện thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật này. 2. Bị_can có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị khởi_tố ; b ) Được thông_báo, giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Nhận quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định thay_đổi, bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can, quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can, quyết_định phê_chuẩn quyết_định thay_đổi, bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế ; bản kết_luận điều_tra ; quyết_định đình_chỉ, tạm đình_chỉ điều_tra ; quyết_định đình_chỉ, tạm đình_chỉ vụ án ; bản cáo_trạng, quyết_định truy_tố và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; d ) Trình_bày lời khai, trình_bày ý_kiến, không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; đ ) Đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiê@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Bị_can 1 . Bị_can là người hoặc pháp_nhân bị khởi_tố về hình_sự . Quyền và nghĩa_vụ của bị_can là pháp_nhân được thực_hiện thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật này . 2 . Bị_can có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị khởi_tố ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Nhận quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; bản kết_luận điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ vụ án ; bản cáo_trạng , quyết_định truy_tố và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; d ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; h ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; i ) Đọc , ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa kể từ khi kết_thúc điều_tra khi có yêu_cầu ; k ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 3 . Bị_can có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải , nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; b ) Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an chủ_trì , phối_hợp với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục , thời_hạn , địa_điểm bị_can đọc , ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa khi bị_can có yêu_cầu quy_định tại điểm i khoản 2 Điều này . Theo đó , bị_can bị bắt để tạm giam có những quyền như quy_định trên . | 6,093 | |
Bị_can bị bắt để tạm giam có những quyền gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... có tội ; đ ) Đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; g ) Đề_nghị giám_định, định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; h ) Tự bào_chữa, nhờ người bào_chữa ; i ) Đọc, ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội, gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa kể từ khi kết_thúc điều_tra khi có yêu_cầu ; k ) Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. 3. Bị_can có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải, nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; b ) Chấp_hành quyết_định, yêu_cầu của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. 4. Bộ_trưởng Bộ Công_an chủ_trì, phối_hợp với Viện trưởng Viện_kiểm_sát | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Bị_can 1 . Bị_can là người hoặc pháp_nhân bị khởi_tố về hình_sự . Quyền và nghĩa_vụ của bị_can là pháp_nhân được thực_hiện thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật này . 2 . Bị_can có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị khởi_tố ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Nhận quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; bản kết_luận điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ vụ án ; bản cáo_trạng , quyết_định truy_tố và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; d ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; h ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; i ) Đọc , ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa kể từ khi kết_thúc điều_tra khi có yêu_cầu ; k ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 3 . Bị_can có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải , nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; b ) Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an chủ_trì , phối_hợp với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục , thời_hạn , địa_điểm bị_can đọc , ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa khi bị_can có yêu_cầu quy_định tại điểm i khoản 2 Điều này . Theo đó , bị_can bị bắt để tạm giam có những quyền như quy_định trên . | 6,094 | |
Bị_can bị bắt để tạm giam có những quyền gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... trốn thì bị truy_nã ; b ) Chấp_hành quyết_định, yêu_cầu của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. 4. Bộ_trưởng Bộ Công_an chủ_trì, phối_hợp với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định chi_tiết trình_tự, thủ_tục, thời_hạn, địa_điểm bị_can đọc, ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội, gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa khi bị_can có yêu_cầu quy_định tại điểm i khoản 2 Điều này. Theo đó, bị_can bị bắt để tạm giam có những quyền như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Bị_can 1 . Bị_can là người hoặc pháp_nhân bị khởi_tố về hình_sự . Quyền và nghĩa_vụ của bị_can là pháp_nhân được thực_hiện thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật này . 2 . Bị_can có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị khởi_tố ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Nhận quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; bản kết_luận điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ vụ án ; bản cáo_trạng , quyết_định truy_tố và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; d ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; h ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; i ) Đọc , ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa kể từ khi kết_thúc điều_tra khi có yêu_cầu ; k ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 3 . Bị_can có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải , nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; b ) Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an chủ_trì , phối_hợp với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục , thời_hạn , địa_điểm bị_can đọc , ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa khi bị_can có yêu_cầu quy_định tại điểm i khoản 2 Điều này . Theo đó , bị_can bị bắt để tạm giam có những quyền như quy_định trên . | 6,095 | |
Quốc_hội quyết_định thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt theo đề_nghị của ai ? | Căn_cứ vào Điều 14 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt như sau : ... Quyết_định thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính 1 . Quốc_hội quyết_định thành_lập , bãi_bỏ bộ , cơ_quan ngang bộ ; thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt theo đề_nghị của Chính_phủ . 2 . Quốc_hội quyết_định thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan khác theo quy_định của Hiến_pháp và luật . Như_vậy , Quốc_hội quyết_định thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt theo đề_nghị của Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt như sau : Quyết_định thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính 1 . Quốc_hội quyết_định thành_lập , bãi_bỏ bộ , cơ_quan ngang bộ ; thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt theo đề_nghị của Chính_phủ . 2 . Quốc_hội quyết_định thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan khác theo quy_định của Hiến_pháp và luật . Như_vậy , Quốc_hội quyết_định thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt theo đề_nghị của Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 6,096 | |
Hồ_sơ trình Quốc_hội thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt gồm có những gì ? | Căn_cứ vào Điều 44 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... Quyết_định thành_lập, bãi_bỏ cơ_quan ; thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh, đơn_vị hành_chính – kinh_tế đặc_biệt 1. Hồ_sơ trình Quốc_hội quyết_định thành_lập, bãi_bỏ cơ_quan bao_gồm : a ) Tờ_trình về thành_lập, bãi_bỏ cơ_quan ; b ) Đề_án thành_lập, bãi_bỏ cơ_quan ; c ) Báo_cáo đánh_giá tác_động của việc thành_lập, bãi_bỏ cơ_quan ; d ) Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến của các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan ; đ ) Dự_thảo nghị_quyết thành_lập, bãi_bỏ cơ_quan ; e ) Báo_cáo thẩm_tra về việc thành_lập, bãi_bỏ cơ_quan. 2. Hồ_sơ trình Quốc_hội quyết_định thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh, đơn_vị hành_chính – kinh_tế đặc_biệt bao_gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 133 của Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương và báo_cáo thẩm_tra của Uỷ_ban pháp_luật hoặc Uỷ_ban lâm_thời về việc thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh, đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt. Như_vậy, hồ_sơ trình Quốc_hội quyết_định thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt bao_gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 133 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 và báo_cáo thẩm_tra của Uỷ_ban pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 44 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Quyết_định thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh , đơn_vị hành_chính – kinh_tế đặc_biệt 1 . Hồ_sơ trình Quốc_hội quyết_định thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan bao_gồm : a ) Tờ_trình về thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; b ) Đề_án thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; c ) Báo_cáo đánh_giá tác_động của việc thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; d ) Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ; đ ) Dự_thảo nghị_quyết thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; e ) Báo_cáo thẩm_tra về việc thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan . 2 . Hồ_sơ trình Quốc_hội quyết_định thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh , đơn_vị hành_chính – kinh_tế đặc_biệt bao_gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 133 của Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương và báo_cáo thẩm_tra của Uỷ_ban pháp_luật hoặc Uỷ_ban lâm_thời về việc thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . Như_vậy , hồ_sơ trình Quốc_hội quyết_định thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt bao_gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 133 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 và báo_cáo thẩm_tra của Uỷ_ban pháp_luật hoặc Uỷ_ban lâm_thời về việc thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt . - Hồ_sơ thẩm_tra gồm có : + Tờ_trình về thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính ; + Đề_án thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính ; + Báo_cáo đánh_giá tác_động của việc thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính ; + Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến của cử_tri , của Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ; + Dự_thảo nghị_quyết thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính . | 6,097 | |
Hồ_sơ trình Quốc_hội thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt gồm có những gì ? | Căn_cứ vào Điều 44 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... . Như_vậy, hồ_sơ trình Quốc_hội quyết_định thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt bao_gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 133 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 và báo_cáo thẩm_tra của Uỷ_ban pháp_luật hoặc Uỷ_ban lâm_thời về việc thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt. - Hồ_sơ thẩm_tra gồm có : + Tờ_trình về thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính ; + Đề_án thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính ; + Báo_cáo đánh_giá tác_động của việc thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính ; + Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến của cử_tri, của Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan ; + Dự_thảo nghị_quyết thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 44 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Quyết_định thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh , đơn_vị hành_chính – kinh_tế đặc_biệt 1 . Hồ_sơ trình Quốc_hội quyết_định thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan bao_gồm : a ) Tờ_trình về thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; b ) Đề_án thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; c ) Báo_cáo đánh_giá tác_động của việc thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; d ) Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ; đ ) Dự_thảo nghị_quyết thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan ; e ) Báo_cáo thẩm_tra về việc thành_lập , bãi_bỏ cơ_quan . 2 . Hồ_sơ trình Quốc_hội quyết_định thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh , đơn_vị hành_chính – kinh_tế đặc_biệt bao_gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 133 của Luật tổ_chức chính_quyền địa_phương và báo_cáo thẩm_tra của Uỷ_ban pháp_luật hoặc Uỷ_ban lâm_thời về việc thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . Như_vậy , hồ_sơ trình Quốc_hội quyết_định thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt bao_gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 133 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 và báo_cáo thẩm_tra của Uỷ_ban pháp_luật hoặc Uỷ_ban lâm_thời về việc thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt . - Hồ_sơ thẩm_tra gồm có : + Tờ_trình về thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính ; + Đề_án thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính ; + Báo_cáo đánh_giá tác_động của việc thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính ; + Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến của cử_tri , của Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ; + Dự_thảo nghị_quyết thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính . | 6,098 | |
Quốc_hội thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt theo trình_tự nào ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 44 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... Quốc_hội thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt theo trình_tự sau đây : Bước 1 : Chính_phủ trình Quốc_hội thành_lập, bãi_bỏ bộ, cơ_quan ngang bộ ; thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh, đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt và dự_thảo nghị_quyết ; Bước 2 : Uỷ_ban pháp_luật của Quốc_hội hoặc Uỷ_ban lâm_thời do Quốc_hội thành_lập trình Quốc_hội báo_cáo thẩm_tra ; Bước 3 : Quốc_hội thảo_luận. Trước khi thảo_luận tại phiên họp toàn_thể, đại_biểu Quốc_hội có_thể thảo_luận tại Tổ đại_biểu Quốc_hội ; Bước 4 : Trong quá_trình thảo_luận, Chính_phủ giải_trình về những vấn_đề liên_quan đến việc thành_lập, bãi_bỏ bộ, cơ_quan ngang bộ ; việc thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh, đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt mà đại_biểu Quốc_hội nêu ; Bước 5 : Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội chỉ_đạo, tổ_chức việc nghiên_cứu, giải_trình, tiếp_thu, chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết. Chính_phủ, Uỷ_ban pháp_luật của Quốc_hội phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan, Tổng_thư_ký Quốc_hội nghiên_cứu, giải_trình, tiếp_thu chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết ; Bước 6 : Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình, tiếp_thu, chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết ; Bước 7 | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 44 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Quốc_hội thành_lập đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt theo trình_tự sau đây : Bước 1 : Chính_phủ trình Quốc_hội thành_lập , bãi_bỏ bộ , cơ_quan ngang bộ ; thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh , đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt và dự_thảo nghị_quyết ; Bước 2 : Uỷ_ban pháp_luật của Quốc_hội hoặc Uỷ_ban lâm_thời do Quốc_hội thành_lập trình Quốc_hội báo_cáo thẩm_tra ; Bước 3 : Quốc_hội thảo_luận . Trước khi thảo_luận tại phiên họp toàn_thể , đại_biểu Quốc_hội có_thể thảo_luận tại Tổ đại_biểu Quốc_hội ; Bước 4 : Trong quá_trình thảo_luận , Chính_phủ giải_trình về những vấn_đề liên_quan đến việc thành_lập , bãi_bỏ bộ , cơ_quan ngang bộ ; việc thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh , đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt mà đại_biểu Quốc_hội nêu ; Bước 5 : Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội chỉ_đạo , tổ_chức việc nghiên_cứu , giải_trình , tiếp_thu , chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết . Chính_phủ , Uỷ_ban pháp_luật của Quốc_hội phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan , Tổng_thư_ký Quốc_hội nghiên_cứu , giải_trình , tiếp_thu chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết ; Bước 6 : Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu , chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết ; Bước 7 : Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua nghị_quyết thành_lập , bãi_bỏ bộ , cơ_quan ngang bộ ; thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính cấp tỉnh , đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt . Trường_hợp Quốc_hội xem_xét , thông_qua nghị_quyết thành_lập , giải_thể đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt tại nhiều kỳ họp Quốc_hội thì áp_dụng trình_tự quy_định tại Điều 75 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 và Điều 76 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 . | 6,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.