Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức kê_khai sai sự_thật trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , xét giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ hay không ?
Theo Điều 27 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP , Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định về h: ... Theo Điều 27 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP, Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động khoa_học và công_nghệ. Căn_cứ theo khoản 4 Điều 28 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 7 Điều 3 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ... 4. Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 35.000 000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng có thời_hạn : Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ, Giấy chứng_nhận hoạt_động văn_phòng đại_diện, chi_nhánh, Giấy_phép chuyển_giao công_nghệ, Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ, Giấy chứng_nhận đăng_ký gia_hạn, sửa_đổi, bổ_sung nội_dung chuyển_giao công_nghệ, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đánh_giá, giám_định công_nghệ ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 70.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Theo đó, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ
None
1
Theo Điều 27 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP , Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động khoa_học và công_nghệ . Căn_cứ theo khoản 4 Điều 28 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 7 Điều 3 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ ... 4 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 35.000 000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng có thời_hạn : Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , Giấy chứng_nhận hoạt_động văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , Giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ , Giấy chứng_nhận đăng_ký gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung chuyển_giao công_nghệ , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đánh_giá , giám_định công_nghệ ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 70.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền phạt hành_chính đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động khoa_học và công_nghệ . Đây là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trường_hợp phạt tiền đối_với tổ_chức thì thẩm_quyền xử_phạt gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân ( Theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP). Theo đó mức phạt tiền cao nhất đối_với tổ_chức kê_khai sai sự_thật trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , xét giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là 8.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức trên .
6,200
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức kê_khai sai sự_thật trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , xét giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ hay không ?
Theo Điều 27 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP , Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định về h: ... , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 70.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Theo đó, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền phạt hành_chính đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động khoa_học và công_nghệ. Đây là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, trường_hợp phạt tiền đối_với tổ_chức thì thẩm_quyền xử_phạt gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân ( Theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP). Theo đó mức phạt tiền cao nhất đối_với tổ_chức kê_khai sai sự_thật trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn, xét giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là 8.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức trên.
None
1
Theo Điều 27 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP , Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động khoa_học và công_nghệ . Căn_cứ theo khoản 4 Điều 28 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 7 Điều 3 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành về khoa_học và công_nghệ ... 4 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 35.000 000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng có thời_hạn : Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , Giấy chứng_nhận hoạt_động văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , Giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ , Giấy chứng_nhận đăng_ký gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung chuyển_giao công_nghệ , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đánh_giá , giám_định công_nghệ ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 70.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền phạt hành_chính đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động khoa_học và công_nghệ . Đây là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trường_hợp phạt tiền đối_với tổ_chức thì thẩm_quyền xử_phạt gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân ( Theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP). Theo đó mức phạt tiền cao nhất đối_với tổ_chức kê_khai sai sự_thật trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , xét giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là 8.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức trên .
6,201
Nộp hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đến cơ_quan nào ? Thực_hiện online được không ?
Căn_cứ tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 /: ... Căn_cứ tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : Phần II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương... 4. Thủ_tục : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 4.1. Trình_tự thực_hiện : 4.1.1 Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp : - Bước 1 : Tổ_chức kiểm_định gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. - Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp xem_xét, trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có văn_bản trả_lời cho tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và
None
1
Căn_cứ tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : Phần II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương ... 4 . Thủ_tục : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 4.1 . Trình_tự thực_hiện : 4.1.1 Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp : - Bước 1 : Tổ_chức kiểm_định gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . - Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp xem_xét , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có văn_bản trả_lời cho tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4.2 . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính hoặc nộp trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ... 4.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . ... Theo đó , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp là cơ_quan giải_quyết yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . Cũng theo quy_định này thì tổ_chức đề_nghị chấm_dứt hoạt đông chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp có_thể nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc online thông_qua dịch_vụ bưu_chính hoặc nộp trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( hình từ internet )
6,202
Nộp hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đến cơ_quan nào ? Thực_hiện online được không ?
Căn_cứ tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 /: ... không hợp_lệ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có văn_bản trả_lời cho tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và nêu rõ lý_do. 4.2. Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính hoặc nộp trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội.... 4.6. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp.... Theo đó, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp là cơ_quan giải_quyết yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp. Cũng theo quy_định này thì tổ_chức đề_nghị chấm_dứt hoạt đông chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp có_thể nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc online thông_qua dịch_vụ bưu_chính hoặc nộp trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : Phần II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương ... 4 . Thủ_tục : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 4.1 . Trình_tự thực_hiện : 4.1.1 Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp : - Bước 1 : Tổ_chức kiểm_định gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . - Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp xem_xét , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có văn_bản trả_lời cho tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4.2 . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính hoặc nộp trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ... 4.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . ... Theo đó , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp là cơ_quan giải_quyết yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . Cũng theo quy_định này thì tổ_chức đề_nghị chấm_dứt hoạt đông chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp có_thể nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc online thông_qua dịch_vụ bưu_chính hoặc nộp trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( hình từ internet )
6,203
Thành_phần hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp gồm những gì ?
Căn_cứ tiết 4.3 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 /: ... Căn_cứ tiết 4.3 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : Phần II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương 4. Thủ_tục : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp... 4.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : a ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. b ) Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định số 4/2023/NĐ-CP); - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện. 4.4. Thời_hạn giải_quyết : 30 ngày làm_việc.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động
None
1
Căn_cứ tiết 4.3 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : Phần II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương 4 . Thủ_tục : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ... 4.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : a ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . b ) Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định số 4/2023/NĐ-CP); - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện . 4.4 . Thời_hạn giải_quyết : 30 ngày làm_việc . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 4/2023/NĐ-CP); Tải_Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp mới nhất tại đây : Tải về - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện .
6,204
Thành_phần hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp gồm những gì ?
Căn_cứ tiết 4.3 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 /: ... tổ_chức kiểm_định thực_hiện. 4.4. Thời_hạn giải_quyết : 30 ngày làm_việc.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 4/2023/NĐ-CP); Tải_Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp mới nhất tại đây : Tải về - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện.
None
1
Căn_cứ tiết 4.3 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : Phần II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương 4 . Thủ_tục : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ... 4.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : a ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . b ) Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định số 4/2023/NĐ-CP); - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện . 4.4 . Thời_hạn giải_quyết : 30 ngày làm_việc . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 4/2023/NĐ-CP); Tải_Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp mới nhất tại đây : Tải về - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện .
6,205
Yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp có mất phí hay không ?
Căn_cứ tiết 4.8 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 /: ... Căn_cứ tiết 4.8 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : Phần II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương 4. Thủ_tục : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp... 4.5. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp. 4.6. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. 4.7. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp. 4.8. Phí, lệ_phí : Không. 4.9. Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định số 4/2023/NĐ-CP). 4.10. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không. 4.11. Căn_cứ pháp_lý của Thủ_tục hành_chính : Nghị_định số 49/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng
None
1
Căn_cứ tiết 4.8 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : Phần II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương 4 . Thủ_tục : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ... 4.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . 4.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . 4.7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . 4.8 . Phí , lệ_phí : Không . 4.9 . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định số 4/2023/NĐ-CP). 4.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không . 4.11 . Căn_cứ pháp_lý của Thủ_tục hành_chính : Nghị_định số 49/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . - Nghị_định số 4/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Nghị_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh và thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . * Lưu_ý : Phần in nghiêng thực_hiện đơn_giản_hoá thành_phần hồ_sơ . Như_vậy , yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp không mất phí .
6,206
Yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp có mất phí hay không ?
Căn_cứ tiết 4.8 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 /: ... số 4/2023/NĐ-CP). 4.10. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không. 4.11. Căn_cứ pháp_lý của Thủ_tục hành_chính : Nghị_định số 49/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp. - Nghị_định số 4/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của các Nghị_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh và thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. * Lưu_ý : Phần in nghiêng thực_hiện đơn_giản_hoá thành_phần hồ_sơ. Như_vậy, yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp không mất phí.
None
1
Căn_cứ tiết 4.8 tiểu_mục 4 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : Phần II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương 4 . Thủ_tục : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ... 4.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . 4.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . 4.7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . 4.8 . Phí , lệ_phí : Không . 4.9 . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định số 4/2023/NĐ-CP). 4.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không . 4.11 . Căn_cứ pháp_lý của Thủ_tục hành_chính : Nghị_định số 49/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . - Nghị_định số 4/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Nghị_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh và thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . * Lưu_ý : Phần in nghiêng thực_hiện đơn_giản_hoá thành_phần hồ_sơ . Như_vậy , yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp không mất phí .
6,207
Doanh_nghiệp nhà_nước có được thoả_thuận với người lao_động về mức lương khi ký hợp_đồng lao_động không ?
Đối_với doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì bản_chất đơn_vị vẫn là doanh_nghiệp , mối quan_hệ với người lao_động vẫn trên tinh_thần người lao_động - ng: ... Đối_với doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì bản_chất đơn_vị vẫn là doanh_nghiệp, mối quan_hệ với người lao_động vẫn trên tinh_thần người lao_động - người sử_dụng lao_động thông_qua hợp_đồng lao_động. Hiện chỉ có quy_định hướng_dẫn chi_tiết về tiền_lương, thù_lao, tiền thưởng đối_với người_quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo Nghị_định 52/2016/NĐ-CP. Còn các đối_tượng người lao_động khác thực_hiện như theo quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 về tiền_lương như sau : " Điều 90. Tiền_lương 1. Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc, bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. 2. Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu. 3. Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng, không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. " Theo đó mức tiền_lương của người lao_động sẽ được trả theo thoả_thuận công_việc với người sử_dụng lao_động, bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. Tuỳ
None
1
Đối_với doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì bản_chất đơn_vị vẫn là doanh_nghiệp , mối quan_hệ với người lao_động vẫn trên tinh_thần người lao_động - người sử_dụng lao_động thông_qua hợp_đồng lao_động . Hiện chỉ có quy_định hướng_dẫn chi_tiết về tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng đối_với người_quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo Nghị_định 52/2016/NĐ-CP . Còn các đối_tượng người lao_động khác thực_hiện như theo quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 về tiền_lương như sau : " Điều 90 . Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . " Theo đó mức tiền_lương của người lao_động sẽ được trả theo thoả_thuận công_việc với người sử_dụng lao_động , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Tuỳ theo chức_danh công_việc mà mức lương của người lao_động sẽ khác nhau . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . Thoả_thuận lương
6,208
Doanh_nghiệp nhà_nước có được thoả_thuận với người lao_động về mức lương khi ký hợp_đồng lao_động không ?
Đối_với doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì bản_chất đơn_vị vẫn là doanh_nghiệp , mối quan_hệ với người lao_động vẫn trên tinh_thần người lao_động - ng: ... tiền_lương của người lao_động sẽ được trả theo thoả_thuận công_việc với người sử_dụng lao_động, bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. Tuỳ theo chức_danh công_việc mà mức lương của người lao_động sẽ khác nhau. Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng, không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. Thoả_thuận lươngĐối_với doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì bản_chất đơn_vị vẫn là doanh_nghiệp, mối quan_hệ với người lao_động vẫn trên tinh_thần người lao_động - người sử_dụng lao_động thông_qua hợp_đồng lao_động. Hiện chỉ có quy_định hướng_dẫn chi_tiết về tiền_lương, thù_lao, tiền thưởng đối_với người_quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo Nghị_định 52/2016/NĐ-CP. Còn các đối_tượng người lao_động khác thực_hiện như theo quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 về tiền_lương như sau : " Điều 90. Tiền_lương 1. Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc, bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. 2. Mức lương theo công_việc
None
1
Đối_với doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì bản_chất đơn_vị vẫn là doanh_nghiệp , mối quan_hệ với người lao_động vẫn trên tinh_thần người lao_động - người sử_dụng lao_động thông_qua hợp_đồng lao_động . Hiện chỉ có quy_định hướng_dẫn chi_tiết về tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng đối_với người_quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo Nghị_định 52/2016/NĐ-CP . Còn các đối_tượng người lao_động khác thực_hiện như theo quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 về tiền_lương như sau : " Điều 90 . Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . " Theo đó mức tiền_lương của người lao_động sẽ được trả theo thoả_thuận công_việc với người sử_dụng lao_động , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Tuỳ theo chức_danh công_việc mà mức lương của người lao_động sẽ khác nhau . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . Thoả_thuận lương
6,209
Doanh_nghiệp nhà_nước có được thoả_thuận với người lao_động về mức lương khi ký hợp_đồng lao_động không ?
Đối_với doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì bản_chất đơn_vị vẫn là doanh_nghiệp , mối quan_hệ với người lao_động vẫn trên tinh_thần người lao_động - ng: ... trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc, bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. 2. Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu. 3. Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng, không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. " Theo đó mức tiền_lương của người lao_động sẽ được trả theo thoả_thuận công_việc với người sử_dụng lao_động, bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. Tuỳ theo chức_danh công_việc mà mức lương của người lao_động sẽ khác nhau. Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng, không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. Thoả_thuận lương
None
1
Đối_với doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì bản_chất đơn_vị vẫn là doanh_nghiệp , mối quan_hệ với người lao_động vẫn trên tinh_thần người lao_động - người sử_dụng lao_động thông_qua hợp_đồng lao_động . Hiện chỉ có quy_định hướng_dẫn chi_tiết về tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng đối_với người_quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo Nghị_định 52/2016/NĐ-CP . Còn các đối_tượng người lao_động khác thực_hiện như theo quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 về tiền_lương như sau : " Điều 90 . Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . " Theo đó mức tiền_lương của người lao_động sẽ được trả theo thoả_thuận công_việc với người sử_dụng lao_động , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Tuỳ theo chức_danh công_việc mà mức lương của người lao_động sẽ khác nhau . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . Thoả_thuận lương
6,210
Doanh_nghiệp nhà_nước phải đảm_bảo mức lương tối_thiểu cho người lao_động ra sao ?
Căn_cứ Điều 91 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về mức lương tối thểu như sau : ... " Điều 91 . Mức lương tối_thiểu 1 . Mức lương tối_thiểu là mức lương thấp nhất được trả cho người lao_động làm công_việc giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường nhằm bảo_đảm mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình họ , phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Mức lương tối_thiểu được xác_lập theo vùng , ấn_định theo tháng , giờ . 3 . Mức lương tối_thiểu được điều_chỉnh dựa trên mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình họ ; tương_quan giữa mức lương tối_thiểu và mức lương trên thị_trường ; chỉ_số giá tiêu_dùng , tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ; quan_hệ cung , cầu lao_động ; việc_làm và thất_nghiệp ; năng_suất lao_động ; khả_năng chi_trả của doanh_nghiệp . " Theo đó , mức lương tối_thiểu là mức lương thấp nhất được trả cho người lao_động làm công_việc giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . Doanh_nghiệp được phép trả lương theo thoả_thuận đối_với người lao_động nhưng phải đảm_bảo không thấp hơn mức lương tối_thiểu cho người lao_động được xác_lập theo vùng , ấn_định theo tháng , giờ .
None
1
Căn_cứ Điều 91 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về mức lương tối thểu như sau : " Điều 91 . Mức lương tối_thiểu 1 . Mức lương tối_thiểu là mức lương thấp nhất được trả cho người lao_động làm công_việc giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường nhằm bảo_đảm mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình họ , phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Mức lương tối_thiểu được xác_lập theo vùng , ấn_định theo tháng , giờ . 3 . Mức lương tối_thiểu được điều_chỉnh dựa trên mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình họ ; tương_quan giữa mức lương tối_thiểu và mức lương trên thị_trường ; chỉ_số giá tiêu_dùng , tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế ; quan_hệ cung , cầu lao_động ; việc_làm và thất_nghiệp ; năng_suất lao_động ; khả_năng chi_trả của doanh_nghiệp . " Theo đó , mức lương tối_thiểu là mức lương thấp nhất được trả cho người lao_động làm công_việc giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . Doanh_nghiệp được phép trả lương theo thoả_thuận đối_với người lao_động nhưng phải đảm_bảo không thấp hơn mức lương tối_thiểu cho người lao_động được xác_lập theo vùng , ấn_định theo tháng , giờ .
6,211
Có những hình_thức trả lương nào mà doanh_nghiệp nhà_nước có_thể thực_hiện trả lương cho người lao_động ?
Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức trả lương như sau : ... " Điều 54. Hình_thức trả lương Hình_thức trả lương theo Điều 96 của Bộ_luật Lao_động được quy_định cụ_thể như sau : 1. Căn_cứ vào tính_chất công_việc và điều_kiện sản_xuất, kinh_doanh, người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hình_thức trả lương theo thời_gian, theo sản_phẩm và trả lương_khoán như sau : a ) Tiền_lương theo thời_gian được trả cho người lao_động hưởng lương theo thời_gian, căn_cứ vào thời_gian làm_việc theo tháng, tuần, ngày, giờ theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, cụ_thể : a 1 ) Tiền_lương tháng được trả cho một tháng làm_việc ; a 2 ) Tiền_lương tuần được trả cho một tuần làm_việc. Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương tuần được xác_định bằng tiền_lương tháng nhân với 12 tháng và chia cho 52 tuần ; a 3 ) Tiền_lương ngày được trả cho một ngày làm_việc. Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tháng chia cho số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn. Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tuần thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương
None
1
Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức trả lương như sau : " Điều 54 . Hình_thức trả lương Hình_thức trả lương theo Điều 96 của Bộ_luật Lao_động được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Căn_cứ vào tính_chất công_việc và điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hình_thức trả lương theo thời_gian , theo sản_phẩm và trả lương_khoán như sau : a ) Tiền_lương theo thời_gian được trả cho người lao_động hưởng lương theo thời_gian , căn_cứ vào thời_gian làm_việc theo tháng , tuần , ngày , giờ theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , cụ_thể : a 1 ) Tiền_lương tháng được trả cho một tháng làm_việc ; a 2 ) Tiền_lương tuần được trả cho một tuần làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương tuần được xác_định bằng tiền_lương tháng nhân với 12 tháng và chia cho 52 tuần ; a 3 ) Tiền_lương ngày được trả cho một ngày làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tháng chia cho số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tuần thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tuần chia cho số ngày làm_việc trong tuần theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; a 4 ) Tiền_lương giờ được trả cho một giờ làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng hoặc theo tuần hoặc theo ngày thì tiền_lương giờ được xác_định bằng tiền_lương ngày chia cho số giờ làm_việc bình_thường trong ngày theo quy_định tại Điều 105 của Bộ_luật Lao_động . b ) Tiền_lương theo sản_phẩm được trả cho người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , căn_cứ vào mức_độ hoàn_thành số_lượng , chất_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động và đơn_giá sản_phẩm được giao . c ) Tiền_lương khoán được trả cho người lao_động hưởng lương_khoán , căn_cứ vào khối_lượng , chất_lượng công_việc và thời_gian phải hoàn_thành . ... " Như_vậy , tuỳ theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động mà hình_thức lương sẽ được trả theo theo tháng làm_việc ; theo tuần làm_việc ; theo ngày ; ... và một_số hình_thức khác theo quy_định pháp_luật .
6,212
Có những hình_thức trả lương nào mà doanh_nghiệp nhà_nước có_thể thực_hiện trả lương cho người lao_động ?
Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức trả lương như sau : ... tiền_lương tháng chia cho số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn. Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tuần thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tuần chia cho số ngày làm_việc trong tuần theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; a 4 ) Tiền_lương giờ được trả cho một giờ làm_việc. Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng hoặc theo tuần hoặc theo ngày thì tiền_lương giờ được xác_định bằng tiền_lương ngày chia cho số giờ làm_việc bình_thường trong ngày theo quy_định tại Điều 105 của Bộ_luật Lao_động. b ) Tiền_lương theo sản_phẩm được trả cho người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, căn_cứ vào mức_độ hoàn_thành số_lượng, chất_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động và đơn_giá sản_phẩm được giao. c ) Tiền_lương khoán được trả cho người lao_động hưởng lương_khoán, căn_cứ vào khối_lượng, chất_lượng công_việc và thời_gian phải hoàn_thành.... " Như_vậy, tuỳ theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động mà hình_thức lương sẽ được trả theo theo tháng làm_việc ; theo tuần làm_việc ; theo ngày ;... và một_số hình_thức khác theo quy_định pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức trả lương như sau : " Điều 54 . Hình_thức trả lương Hình_thức trả lương theo Điều 96 của Bộ_luật Lao_động được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Căn_cứ vào tính_chất công_việc và điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hình_thức trả lương theo thời_gian , theo sản_phẩm và trả lương_khoán như sau : a ) Tiền_lương theo thời_gian được trả cho người lao_động hưởng lương theo thời_gian , căn_cứ vào thời_gian làm_việc theo tháng , tuần , ngày , giờ theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , cụ_thể : a 1 ) Tiền_lương tháng được trả cho một tháng làm_việc ; a 2 ) Tiền_lương tuần được trả cho một tuần làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương tuần được xác_định bằng tiền_lương tháng nhân với 12 tháng và chia cho 52 tuần ; a 3 ) Tiền_lương ngày được trả cho một ngày làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tháng chia cho số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tuần thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tuần chia cho số ngày làm_việc trong tuần theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; a 4 ) Tiền_lương giờ được trả cho một giờ làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng hoặc theo tuần hoặc theo ngày thì tiền_lương giờ được xác_định bằng tiền_lương ngày chia cho số giờ làm_việc bình_thường trong ngày theo quy_định tại Điều 105 của Bộ_luật Lao_động . b ) Tiền_lương theo sản_phẩm được trả cho người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , căn_cứ vào mức_độ hoàn_thành số_lượng , chất_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động và đơn_giá sản_phẩm được giao . c ) Tiền_lương khoán được trả cho người lao_động hưởng lương_khoán , căn_cứ vào khối_lượng , chất_lượng công_việc và thời_gian phải hoàn_thành . ... " Như_vậy , tuỳ theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động mà hình_thức lương sẽ được trả theo theo tháng làm_việc ; theo tuần làm_việc ; theo ngày ; ... và một_số hình_thức khác theo quy_định pháp_luật .
6,213
Có những hình_thức trả lương nào mà doanh_nghiệp nhà_nước có_thể thực_hiện trả lương cho người lao_động ?
Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức trả lương như sau : ... lương sẽ được trả theo theo tháng làm_việc ; theo tuần làm_việc ; theo ngày ;... và một_số hình_thức khác theo quy_định pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức trả lương như sau : " Điều 54 . Hình_thức trả lương Hình_thức trả lương theo Điều 96 của Bộ_luật Lao_động được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Căn_cứ vào tính_chất công_việc và điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hình_thức trả lương theo thời_gian , theo sản_phẩm và trả lương_khoán như sau : a ) Tiền_lương theo thời_gian được trả cho người lao_động hưởng lương theo thời_gian , căn_cứ vào thời_gian làm_việc theo tháng , tuần , ngày , giờ theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , cụ_thể : a 1 ) Tiền_lương tháng được trả cho một tháng làm_việc ; a 2 ) Tiền_lương tuần được trả cho một tuần làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương tuần được xác_định bằng tiền_lương tháng nhân với 12 tháng và chia cho 52 tuần ; a 3 ) Tiền_lương ngày được trả cho một ngày làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tháng chia cho số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tuần thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tuần chia cho số ngày làm_việc trong tuần theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; a 4 ) Tiền_lương giờ được trả cho một giờ làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng hoặc theo tuần hoặc theo ngày thì tiền_lương giờ được xác_định bằng tiền_lương ngày chia cho số giờ làm_việc bình_thường trong ngày theo quy_định tại Điều 105 của Bộ_luật Lao_động . b ) Tiền_lương theo sản_phẩm được trả cho người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , căn_cứ vào mức_độ hoàn_thành số_lượng , chất_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động và đơn_giá sản_phẩm được giao . c ) Tiền_lương khoán được trả cho người lao_động hưởng lương_khoán , căn_cứ vào khối_lượng , chất_lượng công_việc và thời_gian phải hoàn_thành . ... " Như_vậy , tuỳ theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động mà hình_thức lương sẽ được trả theo theo tháng làm_việc ; theo tuần làm_việc ; theo ngày ; ... và một_số hình_thức khác theo quy_định pháp_luật .
6,214
Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh lớp 1 được tính từ ngày nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : ... Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng 1. Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền. 2. Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi. 3. Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 4. Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3, đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 5. Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng 1 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . 2 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . 3 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 4 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . 7 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : - Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; - Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . 8 . Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế . 9 . Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi . Theo đó , tuỳ theo từng đối_tượng mà có loại thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế là khác nhau theo quy_định trên . Như_vậy , thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh lớp 1 được tính từ ngày_ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học . Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế
6,215
Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh lớp 1 được tính từ ngày nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : ... 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 5. Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 6. Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể. 7. Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trong đó : - Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; - Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó. b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh, sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trong đó : - Đối_với học_sinh, sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học, trừ trường_hợp thẻ của
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng 1 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . 2 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . 3 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 4 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . 7 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : - Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; - Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . 8 . Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế . 9 . Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi . Theo đó , tuỳ theo từng đối_tượng mà có loại thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế là khác nhau theo quy_định trên . Như_vậy , thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh lớp 1 được tính từ ngày_ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học . Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế
6,216
Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh lớp 1 được tính từ ngày nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : ... , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trong đó : - Đối_với học_sinh, sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học, trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; - Đối_với học_sinh, sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học. 8. Đối_với đối_tượng khác, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế. Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4, Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế. 9. Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định, trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi. Theo đó, tuỳ theo từng đối_tượng mà có loại thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế là khác nhau theo quy_định trên. Như_vậy, thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng 1 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . 2 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . 3 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 4 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . 7 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : - Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; - Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . 8 . Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế . 9 . Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi . Theo đó , tuỳ theo từng đối_tượng mà có loại thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế là khác nhau theo quy_định trên . Như_vậy , thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh lớp 1 được tính từ ngày_ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học . Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế
6,217
Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh lớp 1 được tính từ ngày nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : ... dưới 6 tuổi. Theo đó, tuỳ theo từng đối_tượng mà có loại thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế là khác nhau theo quy_định trên. Như_vậy, thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh lớp 1 được tính từ ngày_ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học. Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng 1 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . 2 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . 3 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 4 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . 7 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : - Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; - Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . 8 . Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế . 9 . Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi . Theo đó , tuỳ theo từng đối_tượng mà có loại thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế là khác nhau theo quy_định trên . Như_vậy , thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh lớp 1 được tính từ ngày_ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học . Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế
6,218
Còn thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế mà bị mất khi cấp lại có cần đơn yêu_cầu hay không ?
Căn_cứ Điều 18 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định : ... Cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế 1 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp lại trong trường_hợp bị mất . 2 . Người bị mất thẻ bảo_hiểm_y_tế phải có đơn đề_nghị cấp lại thẻ . 3 . Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại thẻ , tổ_chức bảo_hiểm_y_tế phải cấp lại thẻ cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Trong thời_gian chờ cấp lại thẻ , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế . ... Theo đó , nếu thẻ bảo_hiểm_y_tế còn thời_hạn mà bị mất thì thuộc trường_hợp được cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế và phải có đơn đề_nghị cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế .
None
1
Căn_cứ Điều 18 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định : Cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế 1 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp lại trong trường_hợp bị mất . 2 . Người bị mất thẻ bảo_hiểm_y_tế phải có đơn đề_nghị cấp lại thẻ . 3 . Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại thẻ , tổ_chức bảo_hiểm_y_tế phải cấp lại thẻ cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Trong thời_gian chờ cấp lại thẻ , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế . ... Theo đó , nếu thẻ bảo_hiểm_y_tế còn thời_hạn mà bị mất thì thuộc trường_hợp được cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế và phải có đơn đề_nghị cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế .
6,219
Còn thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế mà thẻ bị tẩy_xoá thì có còn sử_dụng được hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 như sau : ... Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 4 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế không có giá_trị sử_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Thẻ đã hết thời_hạn sử_dụng ; b ) Thẻ bị sửa_chữa , tẩy_xoá ; c ) Người có tên trong thẻ không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_y_tế . 5 . Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế ban_hành mẫu thẻ bảo_hiểm_y_tế sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Y_tế . Theo đó , trường_hợp còn thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế mà thẻ bị tẩy_xoá thì thuộc một trong các trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế không có giá_trị sử_dụng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 như sau : Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 4 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế không có giá_trị sử_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Thẻ đã hết thời_hạn sử_dụng ; b ) Thẻ bị sửa_chữa , tẩy_xoá ; c ) Người có tên trong thẻ không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_y_tế . 5 . Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế ban_hành mẫu thẻ bảo_hiểm_y_tế sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Y_tế . Theo đó , trường_hợp còn thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế mà thẻ bị tẩy_xoá thì thuộc một trong các trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế không có giá_trị sử_dụng .
6,220
Muốn trở_thành thẩm_định_viên về giá có bắt_buộc phải có thẻ thẩm_định_viên về giá hay không ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 89/2017/NĐ-CP , tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá được quy_định như sau : ... " Điều 7. Tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá 1. Có năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Có phẩm_chất đạo_đức, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan. 3. Có bằng tốt_nghiệp đại_học, sau_đại_học chuyên_ngành vật_giá, thẩm_định giá và các ngành gồm : Kinh_tế, kinh_tế - kỹ_thuật, kỹ_thuật, luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá do các tổ_chức đào_tạo hợp_pháp ở Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp. 4. Có thời_gian công_tác thực_tế theo chuyên_ngành đào_tạo từ 36 ( ba_mươi sáu ) tháng trở lên tính từ ngày có bằng tốt_nghiệp đại_học theo chuyên_ngành quy_định tại Khoản 3 Điều này. 5. Có Chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá do cơ_quan, tổ_chức có chức_năng đào_tạo chuyên_ngành thẩm_định giá cấp theo quy_định của Bộ Tài_chính, trừ các trường_hợp sau : a ) Người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học, sau_đại_học trong nước hoặc nước_ngoài về chuyên_ngành vật_giá, thẩm_định giá ; b ) Người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học, sau_đại_học ngành kinh_tế, kinh_tế - kỹ_thuật, kỹ_thuật, luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá và đã có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành thẩm_định giá. 6. Có Thẻ thẩm_định_viên về
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 89/2017/NĐ-CP , tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá được quy_định như sau : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan . 3 . Có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau_đại_học chuyên_ngành vật_giá , thẩm_định giá và các ngành gồm : Kinh_tế , kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật , luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá do các tổ_chức đào_tạo hợp_pháp ở Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp . 4 . Có thời_gian công_tác thực_tế theo chuyên_ngành đào_tạo từ 36 ( ba_mươi sáu ) tháng trở lên tính từ ngày có bằng tốt_nghiệp đại_học theo chuyên_ngành quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Có Chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá do cơ_quan , tổ_chức có chức_năng đào_tạo chuyên_ngành thẩm_định giá cấp theo quy_định của Bộ Tài_chính , trừ các trường_hợp sau : a ) Người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau_đại_học trong nước hoặc nước_ngoài về chuyên_ngành vật_giá , thẩm_định giá ; b ) Người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau_đại_học ngành kinh_tế , kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật , luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá và đã có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành thẩm_định giá . 6 . Có Thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ Tài_chính cấp . " Có_thể thấy , một trong những tiêu_chuẩn trở_thành thẩm_định_viên về giá đó là phải có thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ tài_chính cấp .
6,221
Muốn trở_thành thẩm_định_viên về giá có bắt_buộc phải có thẻ thẩm_định_viên về giá hay không ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 89/2017/NĐ-CP , tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá được quy_định như sau : ... ngành kinh_tế, kinh_tế - kỹ_thuật, kỹ_thuật, luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá và đã có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành thẩm_định giá. 6. Có Thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ Tài_chính cấp. " Có_thể thấy, một trong những tiêu_chuẩn trở_thành thẩm_định_viên về giá đó là phải có thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ tài_chính cấp. " Điều 7. Tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá 1. Có năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Có phẩm_chất đạo_đức, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan. 3. Có bằng tốt_nghiệp đại_học, sau_đại_học chuyên_ngành vật_giá, thẩm_định giá và các ngành gồm : Kinh_tế, kinh_tế - kỹ_thuật, kỹ_thuật, luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá do các tổ_chức đào_tạo hợp_pháp ở Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp. 4. Có thời_gian công_tác thực_tế theo chuyên_ngành đào_tạo từ 36 ( ba_mươi sáu ) tháng trở lên tính từ ngày có bằng tốt_nghiệp đại_học theo chuyên_ngành quy_định tại Khoản 3 Điều này. 5. Có Chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá do cơ_quan, tổ_chức có chức_năng đào_tạo chuyên_ngành thẩm_định giá cấp theo quy_định của Bộ Tài_chính, trừ các trường_hợp sau
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 89/2017/NĐ-CP , tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá được quy_định như sau : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan . 3 . Có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau_đại_học chuyên_ngành vật_giá , thẩm_định giá và các ngành gồm : Kinh_tế , kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật , luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá do các tổ_chức đào_tạo hợp_pháp ở Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp . 4 . Có thời_gian công_tác thực_tế theo chuyên_ngành đào_tạo từ 36 ( ba_mươi sáu ) tháng trở lên tính từ ngày có bằng tốt_nghiệp đại_học theo chuyên_ngành quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Có Chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá do cơ_quan , tổ_chức có chức_năng đào_tạo chuyên_ngành thẩm_định giá cấp theo quy_định của Bộ Tài_chính , trừ các trường_hợp sau : a ) Người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau_đại_học trong nước hoặc nước_ngoài về chuyên_ngành vật_giá , thẩm_định giá ; b ) Người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau_đại_học ngành kinh_tế , kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật , luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá và đã có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành thẩm_định giá . 6 . Có Thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ Tài_chính cấp . " Có_thể thấy , một trong những tiêu_chuẩn trở_thành thẩm_định_viên về giá đó là phải có thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ tài_chính cấp .
6,222
Muốn trở_thành thẩm_định_viên về giá có bắt_buộc phải có thẻ thẩm_định_viên về giá hay không ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 89/2017/NĐ-CP , tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá được quy_định như sau : ... Điều này. 5. Có Chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá do cơ_quan, tổ_chức có chức_năng đào_tạo chuyên_ngành thẩm_định giá cấp theo quy_định của Bộ Tài_chính, trừ các trường_hợp sau : a ) Người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học, sau_đại_học trong nước hoặc nước_ngoài về chuyên_ngành vật_giá, thẩm_định giá ; b ) Người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học, sau_đại_học ngành kinh_tế, kinh_tế - kỹ_thuật, kỹ_thuật, luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá và đã có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành thẩm_định giá. 6. Có Thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ Tài_chính cấp. " Có_thể thấy, một trong những tiêu_chuẩn trở_thành thẩm_định_viên về giá đó là phải có thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ tài_chính cấp.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 89/2017/NĐ-CP , tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá được quy_định như sau : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn thẩm_định_viên về giá 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan . 3 . Có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau_đại_học chuyên_ngành vật_giá , thẩm_định giá và các ngành gồm : Kinh_tế , kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật , luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá do các tổ_chức đào_tạo hợp_pháp ở Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp . 4 . Có thời_gian công_tác thực_tế theo chuyên_ngành đào_tạo từ 36 ( ba_mươi sáu ) tháng trở lên tính từ ngày có bằng tốt_nghiệp đại_học theo chuyên_ngành quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Có Chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá do cơ_quan , tổ_chức có chức_năng đào_tạo chuyên_ngành thẩm_định giá cấp theo quy_định của Bộ Tài_chính , trừ các trường_hợp sau : a ) Người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau_đại_học trong nước hoặc nước_ngoài về chuyên_ngành vật_giá , thẩm_định giá ; b ) Người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau_đại_học ngành kinh_tế , kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật , luật liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá và đã có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành thẩm_định giá . 6 . Có Thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ Tài_chính cấp . " Có_thể thấy , một trong những tiêu_chuẩn trở_thành thẩm_định_viên về giá đó là phải có thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ tài_chính cấp .
6,223
Để được cấp thẻ thẩm_định_viên về giá cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP , thẻ thẩm_định_viên về giá được quy_định như sau : ... " Điều 8 . Thẻ thẩm_định_viên về giá 1 . Công_dân Việt_Nam có đủ các điều_kiện dự thi theo quy_định của Bộ Tài_chính và đạt các yêu_cầu của kỳ thi cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ Tài_chính tổ_chức thì được Bộ Tài_chính cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá . 2 . Người có chứng_chỉ hành_nghề thẩm_định giá của nước_ngoài được Bộ Tài_chính Việt_Nam công_nhận , có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 7 Nghị_định này và đạt kỳ thi sát_hạch bằng tiếng Việt về pháp_luật Việt_Nam liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá do Bộ Tài_chính quy_định thì được Bộ Tài_chính cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá . " Theo những quy_định trên , có_thể thấy để được Bộ Tài_chính cấp thẻ thẩm_định_viên về giá , công_dân Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện dự thi theo quy_định của Bộ Tài_chính và đạt các yêu_cầu của kỳ thi cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ Tài_chính tổ_chức .
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP , thẻ thẩm_định_viên về giá được quy_định như sau : " Điều 8 . Thẻ thẩm_định_viên về giá 1 . Công_dân Việt_Nam có đủ các điều_kiện dự thi theo quy_định của Bộ Tài_chính và đạt các yêu_cầu của kỳ thi cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ Tài_chính tổ_chức thì được Bộ Tài_chính cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá . 2 . Người có chứng_chỉ hành_nghề thẩm_định giá của nước_ngoài được Bộ Tài_chính Việt_Nam công_nhận , có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 7 Nghị_định này và đạt kỳ thi sát_hạch bằng tiếng Việt về pháp_luật Việt_Nam liên_quan đến nghiệp_vụ thẩm_định giá do Bộ Tài_chính quy_định thì được Bộ Tài_chính cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá . " Theo những quy_định trên , có_thể thấy để được Bộ Tài_chính cấp thẻ thẩm_định_viên về giá , công_dân Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện dự thi theo quy_định của Bộ Tài_chính và đạt các yêu_cầu của kỳ thi cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá do Bộ Tài_chính tổ_chức .
6,224
Khi có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì nộp hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_đị: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công 1. Nộp hồ_sơ trực_tuyến a ) Người sử_dụng có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến truy_cập vào Cổng dịch_vụ công để đăng_ký tài_khoản lần đầu hoặc đăng_nhập tài_khoản hợp_lệ để tìm_hiểu thông_tin hướng_dẫn và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến. b ) Đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, mức_độ 4 : Mẫu_đơn, tờ khai điền theo mẫu, giấy_tờ kèm theo, được chụp hoặc scan từ bản_chính gửi đính kèm với dịch_vụ công đã chọn. c ) Quản_lý, sử_dụng tài_khoản Tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tài_khoản sử_dụng Cổng dịch_vụ công có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin về tài_khoản của mình và các thông_tin của hệ_thống.... Theo đó, người sử_dụng có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến truy_cập vào Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo để đăng_ký tài_khoản lần đầu hoặc đăng_nhập tài_khoản hợp_lệ để tìm_hiểu thông_tin hướng_dẫn và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công 1 . Nộp hồ_sơ trực_tuyến a ) Người sử_dụng có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến truy_cập vào Cổng dịch_vụ công để đăng_ký tài_khoản lần đầu hoặc đăng_nhập tài_khoản hợp_lệ để tìm_hiểu thông_tin hướng_dẫn và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến . b ) Đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 : Mẫu_đơn , tờ khai điền theo mẫu , giấy_tờ kèm theo , được chụp hoặc scan từ bản_chính gửi đính kèm với dịch_vụ công đã chọn . c ) Quản_lý , sử_dụng tài_khoản Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tài_khoản sử_dụng Cổng dịch_vụ công có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin về tài_khoản của mình và các thông_tin của hệ_thống . ... Theo đó , người sử_dụng có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến truy_cập vào Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo để đăng_ký tài_khoản lần đầu hoặc đăng_nhập tài_khoản hợp_lệ để tìm_hiểu thông_tin hướng_dẫn và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến . Đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 : Mẫu_đơn , tờ khai điền theo mẫu , giấy_tờ kèm theo , được chụp hoặc scan từ bản_chính gửi đính kèm với dịch_vụ công đã chọn . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tài_khoản sử_dụng Cổng dịch_vụ công có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin về tài_khoản của mình và các thông_tin của hệ_thống . Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
6,225
Khi có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì nộp hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_đị: ... dịch_vụ công trực_tuyến truy_cập vào Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo để đăng_ký tài_khoản lần đầu hoặc đăng_nhập tài_khoản hợp_lệ để tìm_hiểu thông_tin hướng_dẫn và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến. Đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, mức_độ 4 : Mẫu_đơn, tờ khai điền theo mẫu, giấy_tờ kèm theo, được chụp hoặc scan từ bản_chính gửi đính kèm với dịch_vụ công đã chọn. Tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tài_khoản sử_dụng Cổng dịch_vụ công có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin về tài_khoản của mình và các thông_tin của hệ_thống. Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công 1 . Nộp hồ_sơ trực_tuyến a ) Người sử_dụng có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến truy_cập vào Cổng dịch_vụ công để đăng_ký tài_khoản lần đầu hoặc đăng_nhập tài_khoản hợp_lệ để tìm_hiểu thông_tin hướng_dẫn và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến . b ) Đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 : Mẫu_đơn , tờ khai điền theo mẫu , giấy_tờ kèm theo , được chụp hoặc scan từ bản_chính gửi đính kèm với dịch_vụ công đã chọn . c ) Quản_lý , sử_dụng tài_khoản Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tài_khoản sử_dụng Cổng dịch_vụ công có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin về tài_khoản của mình và các thông_tin của hệ_thống . ... Theo đó , người sử_dụng có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến truy_cập vào Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo để đăng_ký tài_khoản lần đầu hoặc đăng_nhập tài_khoản hợp_lệ để tìm_hiểu thông_tin hướng_dẫn và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến . Đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 : Mẫu_đơn , tờ khai điền theo mẫu , giấy_tờ kèm theo , được chụp hoặc scan từ bản_chính gửi đính kèm với dịch_vụ công đã chọn . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tài_khoản sử_dụng Cổng dịch_vụ công có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin về tài_khoản của mình và các thông_tin của hệ_thống . Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
6,226
Ai có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng khi có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ?
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625: ... Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công... 2. Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến a ) Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm kiểm_tra, tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng trong thời_gian tối_đa không quá 08 giờ làm_việc kể từ thời_điểm người sử_dụng nộp hồ_sơ trực_tuyến thành_công. Trong trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến ngoài giờ làm_việc thì thời_điểm để bắt_đầu tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ được tính từ giờ làm_việc kế_tiếp. b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ : Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của Bộ phải tiếp_nhận hồ_sơ ; đồng_thời hệ_thống tự_động gửi thông_báo đã nhận hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ cho người sử_dụng biết qua Cổng dịch_vụ công, tin nhắn SMS đến điện_thoại và Email của người sử_dụng. c ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ về thành_phần hồ_sơ ; chưa nộp phí, lệ_phí ( trường_hợp yêu_cầu nộp trước ) theo quy_định thì công_chức / viên_chức Bộ_phận Một cửa của Bộ gửi
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công ... 2 . Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến a ) Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm kiểm_tra , tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng trong thời_gian tối_đa không quá 08 giờ làm_việc kể từ thời_điểm người sử_dụng nộp hồ_sơ trực_tuyến thành_công . Trong trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến ngoài giờ làm_việc thì thời_điểm để bắt_đầu tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ được tính từ giờ làm_việc kế_tiếp . b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ : Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của Bộ phải tiếp_nhận hồ_sơ ; đồng_thời hệ_thống tự_động gửi thông_báo đã nhận hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ cho người sử_dụng biết qua Cổng dịch_vụ công , tin nhắn SMS đến điện_thoại và Email của người sử_dụng . c ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ về thành_phần hồ_sơ ; chưa nộp phí , lệ_phí ( trường_hợp yêu_cầu nộp trước ) theo quy_định thì công_chức / viên_chức Bộ_phận Một cửa của Bộ gửi thông_báo điện_tử ( qua thư_điện_tử ) cho người sử_dụng hoàn_thiện hồ_sơ , nộp phí , lệ_phí theo quy_định ; đồng_thời có hướng_dẫn để người sử_dụng bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Như_vậy , công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm kiểm_tra , tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng trong thời_gian tối_đa không quá 08 giờ làm_việc kể từ thời_điểm người sử_dụng nộp hồ_sơ trực_tuyến thành_công . Trong trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến ngoài giờ làm_việc thì thời_điểm để bắt_đầu tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ được tính từ giờ làm_việc kế_tiếp . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ : + Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của Bộ phải tiếp_nhận hồ_sơ ; + Đồng_thời hệ_thống tự_động gửi thông_báo đã nhận hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ cho người sử_dụng biết qua Cổng dịch_vụ công , tin nhắn SMS đến điện_thoại và Email của người sử_dụng . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ về thành_phần hồ_sơ ; chưa nộp phí , lệ_phí ( trường_hợp yêu_cầu nộp trước ) theo quy_định thì công_chức / viên_chức Bộ_phận Một cửa của Bộ gửi thông_báo điện_tử ( qua thư_điện_tử ) cho người sử_dụng hoàn_thiện hồ_sơ , nộp phí , lệ_phí theo quy_định ; đồng_thời có hướng_dẫn để người sử_dụng bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu .
6,227
Ai có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng khi có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ?
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625: ... ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ về thành_phần hồ_sơ ; chưa nộp phí, lệ_phí ( trường_hợp yêu_cầu nộp trước ) theo quy_định thì công_chức / viên_chức Bộ_phận Một cửa của Bộ gửi thông_báo điện_tử ( qua thư_điện_tử ) cho người sử_dụng hoàn_thiện hồ_sơ, nộp phí, lệ_phí theo quy_định ; đồng_thời có hướng_dẫn để người sử_dụng bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu. Như_vậy, công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm kiểm_tra, tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng trong thời_gian tối_đa không quá 08 giờ làm_việc kể từ thời_điểm người sử_dụng nộp hồ_sơ trực_tuyến thành_công. Trong trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến ngoài giờ làm_việc thì thời_điểm để bắt_đầu tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ được tính từ giờ làm_việc kế_tiếp. - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ : + Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của Bộ phải tiếp_nhận hồ_sơ ; + Đồng_thời hệ_thống tự_động gửi thông_báo đã nhận hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ cho người sử_dụng biết qua Cổng dịch_vụ công, tin nhắn SMS đến điện_thoại và Email của người sử_dụng. - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ về thành_phần hồ_sơ ; chưa nộp phí, lệ_phí ( trường_hợp yêu_cầu nộp trước )
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công ... 2 . Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến a ) Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm kiểm_tra , tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng trong thời_gian tối_đa không quá 08 giờ làm_việc kể từ thời_điểm người sử_dụng nộp hồ_sơ trực_tuyến thành_công . Trong trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến ngoài giờ làm_việc thì thời_điểm để bắt_đầu tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ được tính từ giờ làm_việc kế_tiếp . b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ : Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của Bộ phải tiếp_nhận hồ_sơ ; đồng_thời hệ_thống tự_động gửi thông_báo đã nhận hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ cho người sử_dụng biết qua Cổng dịch_vụ công , tin nhắn SMS đến điện_thoại và Email của người sử_dụng . c ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ về thành_phần hồ_sơ ; chưa nộp phí , lệ_phí ( trường_hợp yêu_cầu nộp trước ) theo quy_định thì công_chức / viên_chức Bộ_phận Một cửa của Bộ gửi thông_báo điện_tử ( qua thư_điện_tử ) cho người sử_dụng hoàn_thiện hồ_sơ , nộp phí , lệ_phí theo quy_định ; đồng_thời có hướng_dẫn để người sử_dụng bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Như_vậy , công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm kiểm_tra , tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng trong thời_gian tối_đa không quá 08 giờ làm_việc kể từ thời_điểm người sử_dụng nộp hồ_sơ trực_tuyến thành_công . Trong trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến ngoài giờ làm_việc thì thời_điểm để bắt_đầu tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ được tính từ giờ làm_việc kế_tiếp . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ : + Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của Bộ phải tiếp_nhận hồ_sơ ; + Đồng_thời hệ_thống tự_động gửi thông_báo đã nhận hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ cho người sử_dụng biết qua Cổng dịch_vụ công , tin nhắn SMS đến điện_thoại và Email của người sử_dụng . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ về thành_phần hồ_sơ ; chưa nộp phí , lệ_phí ( trường_hợp yêu_cầu nộp trước ) theo quy_định thì công_chức / viên_chức Bộ_phận Một cửa của Bộ gửi thông_báo điện_tử ( qua thư_điện_tử ) cho người sử_dụng hoàn_thiện hồ_sơ , nộp phí , lệ_phí theo quy_định ; đồng_thời có hướng_dẫn để người sử_dụng bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu .
6,228
Ai có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng khi có nhu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ?
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625: ... , tin nhắn SMS đến điện_thoại và Email của người sử_dụng. - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ về thành_phần hồ_sơ ; chưa nộp phí, lệ_phí ( trường_hợp yêu_cầu nộp trước ) theo quy_định thì công_chức / viên_chức Bộ_phận Một cửa của Bộ gửi thông_báo điện_tử ( qua thư_điện_tử ) cho người sử_dụng hoàn_thiện hồ_sơ, nộp phí, lệ_phí theo quy_định ; đồng_thời có hướng_dẫn để người sử_dụng bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu.
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công ... 2 . Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến a ) Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm kiểm_tra , tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng trong thời_gian tối_đa không quá 08 giờ làm_việc kể từ thời_điểm người sử_dụng nộp hồ_sơ trực_tuyến thành_công . Trong trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến ngoài giờ làm_việc thì thời_điểm để bắt_đầu tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ được tính từ giờ làm_việc kế_tiếp . b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ : Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của Bộ phải tiếp_nhận hồ_sơ ; đồng_thời hệ_thống tự_động gửi thông_báo đã nhận hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ cho người sử_dụng biết qua Cổng dịch_vụ công , tin nhắn SMS đến điện_thoại và Email của người sử_dụng . c ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ về thành_phần hồ_sơ ; chưa nộp phí , lệ_phí ( trường_hợp yêu_cầu nộp trước ) theo quy_định thì công_chức / viên_chức Bộ_phận Một cửa của Bộ gửi thông_báo điện_tử ( qua thư_điện_tử ) cho người sử_dụng hoàn_thiện hồ_sơ , nộp phí , lệ_phí theo quy_định ; đồng_thời có hướng_dẫn để người sử_dụng bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Như_vậy , công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm kiểm_tra , tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến của người sử_dụng trong thời_gian tối_đa không quá 08 giờ làm_việc kể từ thời_điểm người sử_dụng nộp hồ_sơ trực_tuyến thành_công . Trong trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến ngoài giờ làm_việc thì thời_điểm để bắt_đầu tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ được tính từ giờ làm_việc kế_tiếp . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ : + Công_chức / viên_chức của Bộ_phận Một cửa của Bộ phải tiếp_nhận hồ_sơ ; + Đồng_thời hệ_thống tự_động gửi thông_báo đã nhận hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ cho người sử_dụng biết qua Cổng dịch_vụ công , tin nhắn SMS đến điện_thoại và Email của người sử_dụng . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ về thành_phần hồ_sơ ; chưa nộp phí , lệ_phí ( trường_hợp yêu_cầu nộp trước ) theo quy_định thì công_chức / viên_chức Bộ_phận Một cửa của Bộ gửi thông_báo điện_tử ( qua thư_điện_tử ) cho người sử_dụng hoàn_thiện hồ_sơ , nộp phí , lệ_phí theo quy_định ; đồng_thời có hướng_dẫn để người sử_dụng bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu .
6,229
Việc trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625: ... Theo khoản 4 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công... 3. Thụ_lý, giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến a ) Các công_chức / viên_chức của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến thực_hiện xử_lý, giải_quyết hồ_sơ trực_tuyến đã được tiếp_nhận, đảm_bảo đúng các bước trong quy_trình đã được xây_dựng đối_với từng dịch_vụ công trực_tuyến và các quy_định khác có liên_quan. b ) Thời_điểm bắt_đầu giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến được tính từ thời_điểm hồ_sơ nộp trực_tuyến được tiếp_nhận. Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến không vượt quá thời_gian quy_định của thủ_tục hành_chính tương_ứng đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định. 4. Trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến ; thanh_toán phí, lệ_phí a ) Đối_với hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, người sử_dụng thực_hiện việc đối_chiếu hồ_sơ gốc tại Bộ_phận Một cửa của Bộ và nộp phí, lệ_phí ( nếu có ) và nhận kết_quả. b ) Đối_với hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4, việc
None
1
Theo khoản 4 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công ... 3 . Thụ_lý , giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến a ) Các công_chức / viên_chức của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến thực_hiện xử_lý , giải_quyết hồ_sơ trực_tuyến đã được tiếp_nhận , đảm_bảo đúng các bước trong quy_trình đã được xây_dựng đối_với từng dịch_vụ công trực_tuyến và các quy_định khác có liên_quan . b ) Thời_điểm bắt_đầu giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến được tính từ thời_điểm hồ_sơ nộp trực_tuyến được tiếp_nhận . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến không vượt quá thời_gian quy_định của thủ_tục hành_chính tương_ứng đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến ; thanh_toán phí , lệ_phí a ) Đối_với hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , người sử_dụng thực_hiện việc đối_chiếu hồ_sơ gốc tại Bộ_phận Một cửa của Bộ và nộp phí , lệ_phí ( nếu có ) và nhận kết_quả . b ) Đối_với hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 , việc trả kết_quả cho người sử_dụng được thực_hiện qua hình_thức trả kết_quả trực_tuyến đã được ký số thông_qua email của người sử_dụng hoặc thông_qua chức_năng tra_cứu kết_quả trên Cổng dịch_vụ công hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . Việc thanh_toán phí , lệ_phí ( nếu có ) được thực_hiện thông_qua các công_cụ thanh_toán trực_tuyến , chuyển_khoản theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . c ) Việc hoàn_trả phí , lệ_phí đã nộp chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không hoàn_thành dịch_vụ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Đối_với trường_hợp cơ_quan cung_cấp dịch_vụ đã giải_quyết nhưng người sử_dụng không nhận kết_quả thì không được quyền yêu_cầu hoàn_trả lại phí , lệ_phí đã nộp , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định khác . Theo quy_định trên , việc trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện như quy_định cụ_thể trên .
6,230
Việc trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625: ... hồ_sơ gốc tại Bộ_phận Một cửa của Bộ và nộp phí, lệ_phí ( nếu có ) và nhận kết_quả. b ) Đối_với hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4, việc trả kết_quả cho người sử_dụng được thực_hiện qua hình_thức trả kết_quả trực_tuyến đã được ký số thông_qua email của người sử_dụng hoặc thông_qua chức_năng tra_cứu kết_quả trên Cổng dịch_vụ công hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích. Việc thanh_toán phí, lệ_phí ( nếu có ) được thực_hiện thông_qua các công_cụ thanh_toán trực_tuyến, chuyển_khoản theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. c ) Việc hoàn_trả phí, lệ_phí đã nộp chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không hoàn_thành dịch_vụ, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Đối_với trường_hợp cơ_quan cung_cấp dịch_vụ đã giải_quyết nhưng người sử_dụng không nhận kết_quả thì không được quyền yêu_cầu hoàn_trả lại phí, lệ_phí đã nộp, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định khác. Theo quy_định trên, việc trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện như quy_định cụ_thể trên.
None
1
Theo khoản 4 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công ... 3 . Thụ_lý , giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến a ) Các công_chức / viên_chức của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến thực_hiện xử_lý , giải_quyết hồ_sơ trực_tuyến đã được tiếp_nhận , đảm_bảo đúng các bước trong quy_trình đã được xây_dựng đối_với từng dịch_vụ công trực_tuyến và các quy_định khác có liên_quan . b ) Thời_điểm bắt_đầu giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến được tính từ thời_điểm hồ_sơ nộp trực_tuyến được tiếp_nhận . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến không vượt quá thời_gian quy_định của thủ_tục hành_chính tương_ứng đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến ; thanh_toán phí , lệ_phí a ) Đối_với hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , người sử_dụng thực_hiện việc đối_chiếu hồ_sơ gốc tại Bộ_phận Một cửa của Bộ và nộp phí , lệ_phí ( nếu có ) và nhận kết_quả . b ) Đối_với hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 , việc trả kết_quả cho người sử_dụng được thực_hiện qua hình_thức trả kết_quả trực_tuyến đã được ký số thông_qua email của người sử_dụng hoặc thông_qua chức_năng tra_cứu kết_quả trên Cổng dịch_vụ công hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . Việc thanh_toán phí , lệ_phí ( nếu có ) được thực_hiện thông_qua các công_cụ thanh_toán trực_tuyến , chuyển_khoản theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . c ) Việc hoàn_trả phí , lệ_phí đã nộp chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không hoàn_thành dịch_vụ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Đối_với trường_hợp cơ_quan cung_cấp dịch_vụ đã giải_quyết nhưng người sử_dụng không nhận kết_quả thì không được quyền yêu_cầu hoàn_trả lại phí , lệ_phí đã nộp , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định khác . Theo quy_định trên , việc trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện như quy_định cụ_thể trên .
6,231
Việc trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625: ... thực_hiện như quy_định cụ_thể trên.
None
1
Theo khoản 4 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Cổng dịch_vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo Quyết_định 1625 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định như sau : Sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công ... 3 . Thụ_lý , giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến a ) Các công_chức / viên_chức của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến thực_hiện xử_lý , giải_quyết hồ_sơ trực_tuyến đã được tiếp_nhận , đảm_bảo đúng các bước trong quy_trình đã được xây_dựng đối_với từng dịch_vụ công trực_tuyến và các quy_định khác có liên_quan . b ) Thời_điểm bắt_đầu giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến được tính từ thời_điểm hồ_sơ nộp trực_tuyến được tiếp_nhận . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến không vượt quá thời_gian quy_định của thủ_tục hành_chính tương_ứng đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến ; thanh_toán phí , lệ_phí a ) Đối_với hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , người sử_dụng thực_hiện việc đối_chiếu hồ_sơ gốc tại Bộ_phận Một cửa của Bộ và nộp phí , lệ_phí ( nếu có ) và nhận kết_quả . b ) Đối_với hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 , việc trả kết_quả cho người sử_dụng được thực_hiện qua hình_thức trả kết_quả trực_tuyến đã được ký số thông_qua email của người sử_dụng hoặc thông_qua chức_năng tra_cứu kết_quả trên Cổng dịch_vụ công hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . Việc thanh_toán phí , lệ_phí ( nếu có ) được thực_hiện thông_qua các công_cụ thanh_toán trực_tuyến , chuyển_khoản theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . c ) Việc hoàn_trả phí , lệ_phí đã nộp chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không hoàn_thành dịch_vụ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Đối_với trường_hợp cơ_quan cung_cấp dịch_vụ đã giải_quyết nhưng người sử_dụng không nhận kết_quả thì không được quyền yêu_cầu hoàn_trả lại phí , lệ_phí đã nộp , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định khác . Theo quy_định trên , việc trả kết_quả hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện như quy_định cụ_thể trên .
6,232
Ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài là gì ?
Ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 14 Điều 13 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích thuật_ngữ ly_hôn như sau: ... Ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 14 Điều 13 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích thuật_ngữ ly_hôn như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 14. Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án. Như_vậy, ly_hôn đơn_phương là việc ly_hôn theo yêu_cầu của một bên vợ hoặc chồng do không có sự đồng_thuận được về một hoặc các vấn_đề sau : - Chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng - Phân_chia tài_sản hậu hôn_nhân - Phân_chia quyền trực_tiếp nuôi con Đồng_thời căn_cứ khoản 25 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích về quan_hệ hôn_nhân có yếu_tố nước_ngoài như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :.... 25. Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài là quan_hệ hôn_nhân và gia_đình mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài, phát_sinh tại nước_ngoài hoặc
None
1
Ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 14 Điều 13 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích thuật_ngữ ly_hôn như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 14 . Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . Như_vậy , ly_hôn đơn_phương là việc ly_hôn theo yêu_cầu của một bên vợ hoặc chồng do không có sự đồng_thuận được về một hoặc các vấn_đề sau : - Chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng - Phân_chia tài_sản hậu hôn_nhân - Phân_chia quyền trực_tiếp nuôi con Đồng_thời căn_cứ khoản 25 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích về quan_hệ hôn_nhân có yếu_tố nước_ngoài như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : .... 25 . Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài là quan_hệ hôn_nhân và gia_đình mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài , phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài . Chiếu theo các quy_định trên , ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài là việc một bên vợ hoặc chồng có yêu_cầu ly_hôn mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài , phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài .
6,233
Ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài là gì ?
Ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 14 Điều 13 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích thuật_ngữ ly_hôn như sau: ... ở nước_ngoài ; quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài, phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài. Chiếu theo các quy_định trên, ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài là việc một bên vợ hoặc chồng có yêu_cầu ly_hôn mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài. Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài, phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài.
None
1
Ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 14 Điều 13 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích thuật_ngữ ly_hôn như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 14 . Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . Như_vậy , ly_hôn đơn_phương là việc ly_hôn theo yêu_cầu của một bên vợ hoặc chồng do không có sự đồng_thuận được về một hoặc các vấn_đề sau : - Chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng - Phân_chia tài_sản hậu hôn_nhân - Phân_chia quyền trực_tiếp nuôi con Đồng_thời căn_cứ khoản 25 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích về quan_hệ hôn_nhân có yếu_tố nước_ngoài như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : .... 25 . Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài là quan_hệ hôn_nhân và gia_đình mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài , phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài . Chiếu theo các quy_định trên , ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài là việc một bên vợ hoặc chồng có yêu_cầu ly_hôn mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài , phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài .
6,234
Ai có thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 có quy_định như sau : ... Thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài 2. Thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài tại Toà_án được thực_hiện theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự. Theo đó, thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân, bao_gồm việc thuận_tình ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài sẽ được điều_chỉnh theo Bộ luật_tố_tụng_dân_sự. Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này, trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này. 2. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ;
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 có quy_định như sau : Thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài 2 . Thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài tại Toà_án được thực_hiện theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự . Theo đó , thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân , bao_gồm việc thuận_tình ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài sẽ được điều_chỉnh theo Bộ luật_tố_tụng_dân_sự . Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam huỷ việc kết_hôn trái pháp_luật , giải_quyết việc ly_hôn , các tranh_chấp về quyền và nghĩa_vụ của vợ_chồng , cha_mẹ và con , về nhận cha , mẹ , con , nuôi con_nuôi và giám_hộ giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở khu_vực biên_giới với công_dân của nước láng_giềng cùng cư_trú ở khu_vực biên_giới với Việt_Nam theo quy_định của Bộ_luật này và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam . Như_vậy , do vụ_việc ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài nên theo quy_định trên thì toà_án nhân_dân cấp huyện không có thẩm_quyền giải_quyết . Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 27 , 29 , 31 và 33 của Bộ_luật này , trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này . Vậy nên trong trường_hợp của bạn thì Toà_án nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết .
6,235
Ai có thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 có quy_định như sau : ... a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này. 3. Những tranh_chấp, yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài, cho Toà_án, cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. 4. Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam huỷ việc kết_hôn trái pháp_luật, giải_quyết việc ly_hôn, các tranh_chấp về quyền và nghĩa_vụ của vợ_chồng, cha_mẹ và
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 có quy_định như sau : Thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài 2 . Thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài tại Toà_án được thực_hiện theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự . Theo đó , thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân , bao_gồm việc thuận_tình ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài sẽ được điều_chỉnh theo Bộ luật_tố_tụng_dân_sự . Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam huỷ việc kết_hôn trái pháp_luật , giải_quyết việc ly_hôn , các tranh_chấp về quyền và nghĩa_vụ của vợ_chồng , cha_mẹ và con , về nhận cha , mẹ , con , nuôi con_nuôi và giám_hộ giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở khu_vực biên_giới với công_dân của nước láng_giềng cùng cư_trú ở khu_vực biên_giới với Việt_Nam theo quy_định của Bộ_luật này và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam . Như_vậy , do vụ_việc ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài nên theo quy_định trên thì toà_án nhân_dân cấp huyện không có thẩm_quyền giải_quyết . Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 27 , 29 , 31 và 33 của Bộ_luật này , trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này . Vậy nên trong trường_hợp của bạn thì Toà_án nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết .
6,236
Ai có thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 có quy_định như sau : ... 4. Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam huỷ việc kết_hôn trái pháp_luật, giải_quyết việc ly_hôn, các tranh_chấp về quyền và nghĩa_vụ của vợ_chồng, cha_mẹ và con, về nhận cha, mẹ, con, nuôi con_nuôi và giám_hộ giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở khu_vực biên_giới với công_dân của nước láng_giềng cùng cư_trú ở khu_vực biên_giới với Việt_Nam theo quy_định của Bộ_luật này và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam. Như_vậy, do vụ_việc ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài nên theo quy_định trên thì toà_án nhân_dân cấp huyện không có thẩm_quyền giải_quyết. Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1. Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này, trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 có quy_định như sau : Thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài 2 . Thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài tại Toà_án được thực_hiện theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự . Theo đó , thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân , bao_gồm việc thuận_tình ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài sẽ được điều_chỉnh theo Bộ luật_tố_tụng_dân_sự . Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam huỷ việc kết_hôn trái pháp_luật , giải_quyết việc ly_hôn , các tranh_chấp về quyền và nghĩa_vụ của vợ_chồng , cha_mẹ và con , về nhận cha , mẹ , con , nuôi con_nuôi và giám_hộ giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở khu_vực biên_giới với công_dân của nước láng_giềng cùng cư_trú ở khu_vực biên_giới với Việt_Nam theo quy_định của Bộ_luật này và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam . Như_vậy , do vụ_việc ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài nên theo quy_định trên thì toà_án nhân_dân cấp huyện không có thẩm_quyền giải_quyết . Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 27 , 29 , 31 và 33 của Bộ_luật này , trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này . Vậy nên trong trường_hợp của bạn thì Toà_án nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết .
6,237
Ai có thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 có quy_định như sau : ... những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 27, 29, 31 và 33 của Bộ_luật này, trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp, yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này. Vậy nên trong trường_hợp của bạn thì Toà_án nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 có quy_định như sau : Thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài 2 . Thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài tại Toà_án được thực_hiện theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự . Theo đó , thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc hôn_nhân , bao_gồm việc thuận_tình ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài sẽ được điều_chỉnh theo Bộ luật_tố_tụng_dân_sự . Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam huỷ việc kết_hôn trái pháp_luật , giải_quyết việc ly_hôn , các tranh_chấp về quyền và nghĩa_vụ của vợ_chồng , cha_mẹ và con , về nhận cha , mẹ , con , nuôi con_nuôi và giám_hộ giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở khu_vực biên_giới với công_dân của nước láng_giềng cùng cư_trú ở khu_vực biên_giới với Việt_Nam theo quy_định của Bộ_luật này và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam . Như_vậy , do vụ_việc ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài nên theo quy_định trên thì toà_án nhân_dân cấp huyện không có thẩm_quyền giải_quyết . Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 27 , 29 , 31 và 33 của Bộ_luật này , trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này . Vậy nên trong trường_hợp của bạn thì Toà_án nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết .
6,238
Thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định như sau : ... Thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn 1. Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự. Như_vậy, thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài tại Việt_Nam được yêu_cầu giải_quyết tại Việt_Nam theo thủ_tục tố_tụng tại Bộ luật_tố_tụng_dân_sự Việt_Nam hiện_hành. Thủ_tục ly_hôn với người nước_ngoài tại Việt_Nam được giải_quyết với trình_tự như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc xin ly_hôn tại TAND Tỉnh / thành_phố có thẩm_quyền ; Bước 2 : Sau khi nhận đơn khởi_kiện cùng hồ_sơ hợp_lệ, Toà_án thông_báo nộp tiền tạm_ứng án_phí ; Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp lại biên_lai tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án ; Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp_luật. Thời_gian toà_án giải_quyết thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài Ly_hôn đơn_phương : thủ_tục ly_hôn đơn_phương cấp sơ_thẩm khoảng từ 4 đến 6 tháng ( nếu vắng_mặt bị_đơn, có tranh_chấp tài_sản, … thì có_thể kéo_dài hơn ). Cấp phúc_thẩm từ 3 đến 4 tháng ( nếu có kháng_cáo ). Trường_hợp ly_hôn vắng_mặt thì thời_gian khoảng từ 12 đến 24 tháng (
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định như sau : Thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn 1 . Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . Như_vậy , thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài tại Việt_Nam được yêu_cầu giải_quyết tại Việt_Nam theo thủ_tục tố_tụng tại Bộ luật_tố_tụng_dân_sự Việt_Nam hiện_hành . Thủ_tục ly_hôn với người nước_ngoài tại Việt_Nam được giải_quyết với trình_tự như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc xin ly_hôn tại TAND Tỉnh / thành_phố có thẩm_quyền ; Bước 2 : Sau khi nhận đơn khởi_kiện cùng hồ_sơ hợp_lệ , Toà_án thông_báo nộp tiền tạm_ứng án_phí ; Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp lại biên_lai tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án ; Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp_luật . Thời_gian toà_án giải_quyết thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài Ly_hôn đơn_phương : thủ_tục ly_hôn đơn_phương cấp sơ_thẩm khoảng từ 4 đến 6 tháng ( nếu vắng_mặt bị_đơn , có tranh_chấp tài_sản , … thì có_thể kéo_dài hơn ) . Cấp phúc_thẩm từ 3 đến 4 tháng ( nếu có kháng_cáo ) . Trường_hợp ly_hôn vắng_mặt thì thời_gian khoảng từ 12 đến 24 tháng ( do phải thực_hiện thủ_tục uỷ_thác tư_pháp ) . Cơ_quan giải_quyết ly_hôn Theo quy_định về thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài thì thẩm_quyền giải_quyết thuộc về toà_án nhân_dân cấp tỉnh / thành_phố . Hồ_sơ làm Thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài tại Việt_Nam Đơn yêu_cầu / đơn khởi_kiện ; Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn ; CMND và hộ_khẩu ; Giấy khai_sinh các con ; Các tài_liệu , chứng_cứ khác chứng_minh tài_sản chung như : GCNQSDĐ ( sổ_đỏ ) ; Đăng_ký xe ; Sổ tiết_kiệm … Như_vậy , bạn cần năm rõ các thủ_tục nói trên , chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ cũng như các bằng_chứng ngoại_tình của chồng bạn ( nếu có ) , đây sẽ là căn_cứ để toà_án xem_xét về việc phân_chia tài_sản cũng như quyền trực_tiếp nuôi con . Tải về mẫu_đơn xin ly_hôn đơn_phương mới nhất 2023 : Tại Đây
6,239
Thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định như sau : ... … thì có_thể kéo_dài hơn ). Cấp phúc_thẩm từ 3 đến 4 tháng ( nếu có kháng_cáo ). Trường_hợp ly_hôn vắng_mặt thì thời_gian khoảng từ 12 đến 24 tháng ( do phải thực_hiện thủ_tục uỷ_thác tư_pháp ). Cơ_quan giải_quyết ly_hôn Theo quy_định về thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài thì thẩm_quyền giải_quyết thuộc về toà_án nhân_dân cấp tỉnh / thành_phố. Hồ_sơ làm Thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài tại Việt_Nam Đơn yêu_cầu / đơn khởi_kiện ; Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn ; CMND và hộ_khẩu ; Giấy khai_sinh các con ; Các tài_liệu, chứng_cứ khác chứng_minh tài_sản chung như : GCNQSDĐ ( sổ_đỏ ) ; Đăng_ký xe ; Sổ tiết_kiệm … Như_vậy, bạn cần năm rõ các thủ_tục nói trên, chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ cũng như các bằng_chứng ngoại_tình của chồng bạn ( nếu có ), đây sẽ là căn_cứ để toà_án xem_xét về việc phân_chia tài_sản cũng như quyền trực_tiếp nuôi con. Tải về mẫu_đơn xin ly_hôn đơn_phương mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định như sau : Thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn 1 . Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . Như_vậy , thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài tại Việt_Nam được yêu_cầu giải_quyết tại Việt_Nam theo thủ_tục tố_tụng tại Bộ luật_tố_tụng_dân_sự Việt_Nam hiện_hành . Thủ_tục ly_hôn với người nước_ngoài tại Việt_Nam được giải_quyết với trình_tự như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc xin ly_hôn tại TAND Tỉnh / thành_phố có thẩm_quyền ; Bước 2 : Sau khi nhận đơn khởi_kiện cùng hồ_sơ hợp_lệ , Toà_án thông_báo nộp tiền tạm_ứng án_phí ; Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp lại biên_lai tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án ; Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp_luật . Thời_gian toà_án giải_quyết thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài Ly_hôn đơn_phương : thủ_tục ly_hôn đơn_phương cấp sơ_thẩm khoảng từ 4 đến 6 tháng ( nếu vắng_mặt bị_đơn , có tranh_chấp tài_sản , … thì có_thể kéo_dài hơn ) . Cấp phúc_thẩm từ 3 đến 4 tháng ( nếu có kháng_cáo ) . Trường_hợp ly_hôn vắng_mặt thì thời_gian khoảng từ 12 đến 24 tháng ( do phải thực_hiện thủ_tục uỷ_thác tư_pháp ) . Cơ_quan giải_quyết ly_hôn Theo quy_định về thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài thì thẩm_quyền giải_quyết thuộc về toà_án nhân_dân cấp tỉnh / thành_phố . Hồ_sơ làm Thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài tại Việt_Nam Đơn yêu_cầu / đơn khởi_kiện ; Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn ; CMND và hộ_khẩu ; Giấy khai_sinh các con ; Các tài_liệu , chứng_cứ khác chứng_minh tài_sản chung như : GCNQSDĐ ( sổ_đỏ ) ; Đăng_ký xe ; Sổ tiết_kiệm … Như_vậy , bạn cần năm rõ các thủ_tục nói trên , chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ cũng như các bằng_chứng ngoại_tình của chồng bạn ( nếu có ) , đây sẽ là căn_cứ để toà_án xem_xét về việc phân_chia tài_sản cũng như quyền trực_tiếp nuôi con . Tải về mẫu_đơn xin ly_hôn đơn_phương mới nhất 2023 : Tại Đây
6,240
Thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định như sau : ... nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định như sau : Thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn 1 . Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . Như_vậy , thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài tại Việt_Nam được yêu_cầu giải_quyết tại Việt_Nam theo thủ_tục tố_tụng tại Bộ luật_tố_tụng_dân_sự Việt_Nam hiện_hành . Thủ_tục ly_hôn với người nước_ngoài tại Việt_Nam được giải_quyết với trình_tự như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc xin ly_hôn tại TAND Tỉnh / thành_phố có thẩm_quyền ; Bước 2 : Sau khi nhận đơn khởi_kiện cùng hồ_sơ hợp_lệ , Toà_án thông_báo nộp tiền tạm_ứng án_phí ; Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp lại biên_lai tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án ; Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp_luật . Thời_gian toà_án giải_quyết thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài Ly_hôn đơn_phương : thủ_tục ly_hôn đơn_phương cấp sơ_thẩm khoảng từ 4 đến 6 tháng ( nếu vắng_mặt bị_đơn , có tranh_chấp tài_sản , … thì có_thể kéo_dài hơn ) . Cấp phúc_thẩm từ 3 đến 4 tháng ( nếu có kháng_cáo ) . Trường_hợp ly_hôn vắng_mặt thì thời_gian khoảng từ 12 đến 24 tháng ( do phải thực_hiện thủ_tục uỷ_thác tư_pháp ) . Cơ_quan giải_quyết ly_hôn Theo quy_định về thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài thì thẩm_quyền giải_quyết thuộc về toà_án nhân_dân cấp tỉnh / thành_phố . Hồ_sơ làm Thủ_tục ly_hôn đơn_phương có yếu_tố nước_ngoài tại Việt_Nam Đơn yêu_cầu / đơn khởi_kiện ; Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn ; CMND và hộ_khẩu ; Giấy khai_sinh các con ; Các tài_liệu , chứng_cứ khác chứng_minh tài_sản chung như : GCNQSDĐ ( sổ_đỏ ) ; Đăng_ký xe ; Sổ tiết_kiệm … Như_vậy , bạn cần năm rõ các thủ_tục nói trên , chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ cũng như các bằng_chứng ngoại_tình của chồng bạn ( nếu có ) , đây sẽ là căn_cứ để toà_án xem_xét về việc phân_chia tài_sản cũng như quyền trực_tiếp nuôi con . Tải về mẫu_đơn xin ly_hôn đơn_phương mới nhất 2023 : Tại Đây
6,241
Tổ_chức đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Tài_liệu hướng_dẫn gồm : ... Thông_báo ổn_định cho thuyền_trưởng, Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu, Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm của tàu do chở các chất_lỏng độc_hại theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT giải_thích. Căn_cứ theo khoản 7 Điều 8 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định thiết_kế, tài_liệu hướng_dẫn... 7. Đối_với thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn, hồ_sơ bao_gồm : a ) 01 bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này ; b ) 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác ) tài_liệu hướng_dẫn. Theo đó, đối_với thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn cụ_thể là Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu, tổ_chức đề_nghị lập 01 bộ hồ_sơ gồm : - 01 bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT; - 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp
None
1
Tài_liệu hướng_dẫn gồm : Thông_báo ổn_định cho thuyền_trưởng , Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu , Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm của tàu do chở các chất_lỏng độc_hại theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT giải_thích . Căn_cứ theo khoản 7 Điều 8 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn ... 7 . Đối_với thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn , hồ_sơ bao_gồm : a ) 01 bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này ; b ) 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác ) tài_liệu hướng_dẫn . Theo đó , đối_với thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn cụ_thể là Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu , tổ_chức đề_nghị lập 01 bộ hồ_sơ gồm : - 01 bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT; - 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác ) tài_liệu hướng_dẫn . ( Hình từ Internet )
6,242
Tổ_chức đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Tài_liệu hướng_dẫn gồm : ... biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT; - 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác ) tài_liệu hướng_dẫn. ( Hình từ Internet ) Thông_báo ổn_định cho thuyền_trưởng, Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu, Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm của tàu do chở các chất_lỏng độc_hại theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT giải_thích. Căn_cứ theo khoản 7 Điều 8 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định thiết_kế, tài_liệu hướng_dẫn... 7. Đối_với thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn, hồ_sơ bao_gồm : a ) 01 bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này ; b ) 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác
None
1
Tài_liệu hướng_dẫn gồm : Thông_báo ổn_định cho thuyền_trưởng , Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu , Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm của tàu do chở các chất_lỏng độc_hại theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT giải_thích . Căn_cứ theo khoản 7 Điều 8 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn ... 7 . Đối_với thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn , hồ_sơ bao_gồm : a ) 01 bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này ; b ) 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác ) tài_liệu hướng_dẫn . Theo đó , đối_với thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn cụ_thể là Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu , tổ_chức đề_nghị lập 01 bộ hồ_sơ gồm : - 01 bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT; - 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác ) tài_liệu hướng_dẫn . ( Hình từ Internet )
6,243
Tổ_chức đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Tài_liệu hướng_dẫn gồm : ... 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác ) tài_liệu hướng_dẫn. Theo đó, đối_với thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn cụ_thể là Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu, tổ_chức đề_nghị lập 01 bộ hồ_sơ gồm : - 01 bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT; - 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác ) tài_liệu hướng_dẫn. ( Hình từ Internet )
None
1
Tài_liệu hướng_dẫn gồm : Thông_báo ổn_định cho thuyền_trưởng , Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu , Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm của tàu do chở các chất_lỏng độc_hại theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT giải_thích . Căn_cứ theo khoản 7 Điều 8 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn ... 7 . Đối_với thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn , hồ_sơ bao_gồm : a ) 01 bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này ; b ) 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác ) tài_liệu hướng_dẫn . Theo đó , đối_với thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn cụ_thể là Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu , tổ_chức đề_nghị lập 01 bộ hồ_sơ gồm : - 01 bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử Giấy đề_nghị thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT; - 01 bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) hoặc 03 bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác ) tài_liệu hướng_dẫn . ( Hình từ Internet )
6,244
Tổ_chức đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu nộp hồ_sơ ở đâu ? Trình_tự thẩm_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn như sau : ... Trình_tự thẩm_định thiết_kế, tài_liệu hướng_dẫn 1. Tổ_chức, cá_nhân chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền. 2. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện ngay trong ngày làm_việc ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ) hoặc hướng_dẫn hoàn_thiện trong 02 ( hai ) ngày làm_việc đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính và hình_thức phù_hợp khác ; nếu hồ_sơ đầy_đủ thì hẹn thời_gian trả kết_quả. 3. Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị theo quy_định, trong thời_hạn 20 ngày làm_việc đối_với thiết_kế loại phương_tiện đóng bằng vật_liệu mới, công_dụng mới hoặc các phương_tiện hoạt_động tuyến vận_tải đường_thuỷ nội_địa ven biển, từ bờ ra đảo, giữa các đảo ; phương_tiện chở khí hoá_lỏng, chở xô hoá_chất nguy_hiểm, tàu dầu có nhiệt_độ chớp cháy nhỏ hơn hoặc bằng 60 °C, có trọng_tải toàn_phần từ 500 tấn trở lên ; tàu khách cao_tốc, tàu đệm khí ; nhà_hàng
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn như sau : Trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn 1 . Tổ_chức , cá_nhân chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền . 2 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện ngay trong ngày làm_việc ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ) hoặc hướng_dẫn hoàn_thiện trong 02 ( hai ) ngày làm_việc đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính và hình_thức phù_hợp khác ; nếu hồ_sơ đầy_đủ thì hẹn thời_gian trả kết_quả . 3 . Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị theo quy_định , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc đối_với thiết_kế loại phương_tiện đóng bằng vật_liệu mới , công_dụng mới hoặc các phương_tiện hoạt_động tuyến vận_tải đường_thuỷ nội_địa ven biển , từ bờ ra đảo , giữa các đảo ; phương_tiện chở khí hoá_lỏng , chở xô hoá_chất nguy_hiểm , tàu dầu có nhiệt_độ chớp cháy nhỏ hơn hoặc bằng 60 °C , có trọng_tải toàn_phần từ 500 tấn trở lên ; tàu khách cao_tốc , tàu đệm khí ; nhà_hàng nổi , khách_sạn nổi , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ngủ đêm , tàu chở khách có sức chở từ 100 khách trở lên hoặc trong thời_hạn 5 ngày làm_việc đối_với thiết_kế không phải là loại kể trên và tài_liệu hướng_dẫn , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn ; nếu đạt thì cấp giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế theo mẫu quy_định tại Thông_tư số 15/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về biểu_mẫu giấy chứng_nhận và sổ kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường cấp cho tàu_biển , phương_tiện thuỷ nội_địa và sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 15/2013/TT-BGTVT) , cấp Thông_báo thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn / thiết_kế theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; nếu không đạt thì thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để khắc_phục các tồn_tại . ... Như_vậy , tổ_chức chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền . Trình_tự thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên .
6,245
Tổ_chức đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu nộp hồ_sơ ở đâu ? Trình_tự thẩm_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn như sau : ... , tàu dầu có nhiệt_độ chớp cháy nhỏ hơn hoặc bằng 60 °C, có trọng_tải toàn_phần từ 500 tấn trở lên ; tàu khách cao_tốc, tàu đệm khí ; nhà_hàng nổi, khách_sạn nổi, tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ngủ đêm, tàu chở khách có sức chở từ 100 khách trở lên hoặc trong thời_hạn 5 ngày làm_việc đối_với thiết_kế không phải là loại kể trên và tài_liệu hướng_dẫn, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ thiết_kế, tài_liệu hướng_dẫn ; nếu đạt thì cấp giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế theo mẫu quy_định tại Thông_tư số 15/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về biểu_mẫu giấy chứng_nhận và sổ kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường cấp cho tàu_biển, phương_tiện thuỷ nội_địa và sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 15/2013/TT-BGTVT), cấp Thông_báo thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn / thiết_kế theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; nếu không đạt thì thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân để khắc_phục các tồn_tại.... Như_vậy, tổ_chức chuẩn_bị
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn như sau : Trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn 1 . Tổ_chức , cá_nhân chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền . 2 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện ngay trong ngày làm_việc ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ) hoặc hướng_dẫn hoàn_thiện trong 02 ( hai ) ngày làm_việc đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính và hình_thức phù_hợp khác ; nếu hồ_sơ đầy_đủ thì hẹn thời_gian trả kết_quả . 3 . Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị theo quy_định , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc đối_với thiết_kế loại phương_tiện đóng bằng vật_liệu mới , công_dụng mới hoặc các phương_tiện hoạt_động tuyến vận_tải đường_thuỷ nội_địa ven biển , từ bờ ra đảo , giữa các đảo ; phương_tiện chở khí hoá_lỏng , chở xô hoá_chất nguy_hiểm , tàu dầu có nhiệt_độ chớp cháy nhỏ hơn hoặc bằng 60 °C , có trọng_tải toàn_phần từ 500 tấn trở lên ; tàu khách cao_tốc , tàu đệm khí ; nhà_hàng nổi , khách_sạn nổi , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ngủ đêm , tàu chở khách có sức chở từ 100 khách trở lên hoặc trong thời_hạn 5 ngày làm_việc đối_với thiết_kế không phải là loại kể trên và tài_liệu hướng_dẫn , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn ; nếu đạt thì cấp giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế theo mẫu quy_định tại Thông_tư số 15/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về biểu_mẫu giấy chứng_nhận và sổ kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường cấp cho tàu_biển , phương_tiện thuỷ nội_địa và sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 15/2013/TT-BGTVT) , cấp Thông_báo thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn / thiết_kế theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; nếu không đạt thì thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để khắc_phục các tồn_tại . ... Như_vậy , tổ_chức chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền . Trình_tự thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên .
6,246
Tổ_chức đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu nộp hồ_sơ ở đâu ? Trình_tự thẩm_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn như sau : ... thiết_kế theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; nếu không đạt thì thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân để khắc_phục các tồn_tại.... Như_vậy, tổ_chức chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền. Trình_tự thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn như sau : Trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn 1 . Tổ_chức , cá_nhân chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền . 2 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện ngay trong ngày làm_việc ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ) hoặc hướng_dẫn hoàn_thiện trong 02 ( hai ) ngày làm_việc đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính và hình_thức phù_hợp khác ; nếu hồ_sơ đầy_đủ thì hẹn thời_gian trả kết_quả . 3 . Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị theo quy_định , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc đối_với thiết_kế loại phương_tiện đóng bằng vật_liệu mới , công_dụng mới hoặc các phương_tiện hoạt_động tuyến vận_tải đường_thuỷ nội_địa ven biển , từ bờ ra đảo , giữa các đảo ; phương_tiện chở khí hoá_lỏng , chở xô hoá_chất nguy_hiểm , tàu dầu có nhiệt_độ chớp cháy nhỏ hơn hoặc bằng 60 °C , có trọng_tải toàn_phần từ 500 tấn trở lên ; tàu khách cao_tốc , tàu đệm khí ; nhà_hàng nổi , khách_sạn nổi , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ngủ đêm , tàu chở khách có sức chở từ 100 khách trở lên hoặc trong thời_hạn 5 ngày làm_việc đối_với thiết_kế không phải là loại kể trên và tài_liệu hướng_dẫn , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn ; nếu đạt thì cấp giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế theo mẫu quy_định tại Thông_tư số 15/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về biểu_mẫu giấy chứng_nhận và sổ kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường cấp cho tàu_biển , phương_tiện thuỷ nội_địa và sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 15/2013/TT-BGTVT) , cấp Thông_báo thẩm_định tài_liệu hướng_dẫn / thiết_kế theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; nếu không đạt thì thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để khắc_phục các tồn_tại . ... Như_vậy , tổ_chức chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền . Trình_tự thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên .
6,247
Tổ_chức đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu nộp phí và lệ_phí như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn như sau : ... Trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn ... 5 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn nộp phí và lệ_phí theo quy_định và có_thể nhận kết_quả trực_tiếp tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác . Như_vậy , tổ_chức đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu nộp phí và lệ_phí theo quy_định và có_thể nhận kết_quả trực_tiếp tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác . Lưu_ý , Quy_định trên không áp_dụng đối_với : - Phương_tiện thuỷ nội_địa làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , tàu cá ; - Phương_tiện thuỷ nội_địa không có động_cơ trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người ; - Phương_tiện thuỷ nội_địa có động_cơ công_suất máy chính dưới 5 sức_ngựa và có sức chở dưới 5 người ; - Bè .
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn như sau : Trình_tự thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn ... 5 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thẩm_định thiết_kế , tài_liệu hướng_dẫn nộp phí và lệ_phí theo quy_định và có_thể nhận kết_quả trực_tiếp tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác . Như_vậy , tổ_chức đề_nghị thẩm_định Kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu nộp phí và lệ_phí theo quy_định và có_thể nhận kết_quả trực_tiếp tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác . Lưu_ý , Quy_định trên không áp_dụng đối_với : - Phương_tiện thuỷ nội_địa làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , tàu cá ; - Phương_tiện thuỷ nội_địa không có động_cơ trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người ; - Phương_tiện thuỷ nội_địa có động_cơ công_suất máy chính dưới 5 sức_ngựa và có sức chở dưới 5 người ; - Bè .
6,248
Người yêu_cầu công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 về thủ_tục ra quyết_định công_nhận hoà_giải thành , đối_thoại thành: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 về thủ_tục ra quyết_định công_nhận hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án như sau : Thủ_tục ra quyết_định công_nhận hoặc không công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án 1 . Sau khi lập biên_bản ghi_nhận kết_quả hoà_giải , biên_bản ghi_nhận kết_quả đối_thoại , Hoà_giải_viên chuyển_biên bản cùng tài_liệu kèm theo cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính để ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành trong trường_hợp các bên có yêu_cầu . Theo đó , hoà_giải_viên sẽ chuyển_biên bản cùng tài_liệu kèm theo cho Toà_án để ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành trong trường_hợp các bên có yêu_cầu . Có_thể hiểu , người yêu_cầu công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại Toà_án là các bên tham_gia hoà_giải liên_quan đến vụ_việc dân_sự hoặc đối_thoại liên_quan đến khiếu_kiện hành_chính . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 về thủ_tục ra quyết_định công_nhận hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án như sau : Thủ_tục ra quyết_định công_nhận hoặc không công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án 1 . Sau khi lập biên_bản ghi_nhận kết_quả hoà_giải , biên_bản ghi_nhận kết_quả đối_thoại , Hoà_giải_viên chuyển_biên bản cùng tài_liệu kèm theo cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính để ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành trong trường_hợp các bên có yêu_cầu . Theo đó , hoà_giải_viên sẽ chuyển_biên bản cùng tài_liệu kèm theo cho Toà_án để ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành trong trường_hợp các bên có yêu_cầu . Có_thể hiểu , người yêu_cầu công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại Toà_án là các bên tham_gia hoà_giải liên_quan đến vụ_việc dân_sự hoặc đối_thoại liên_quan đến khiếu_kiện hành_chính . ( Hình từ Internet )
6,249
Người yêu_cầu công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành có phải thực_hiện nghĩa_vụ nộp tạm_ứng án_phí , lệ_phí Toà_án hay không ?
Về vấn_đề này , Toà_án nhân_dân tối_cao đã có giải_đáp tại tiểu_mục 3 Mục_VI_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 như sau : ... Căn_cứ theo quy_định Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành thì không có quy_định về nghĩa_vụ nộp lệ_phí đối_với người yêu_cầu công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành . Do_đó , người yêu_cầu công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án không phải nộp lệ_phí đối_với thủ_tục xét công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành theo Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 . Xem chi_tiết tại Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 .
None
1
Về vấn_đề này , Toà_án nhân_dân tối_cao đã có giải_đáp tại tiểu_mục 3 Mục_VI_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 như sau : Căn_cứ theo quy_định Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành thì không có quy_định về nghĩa_vụ nộp lệ_phí đối_với người yêu_cầu công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành . Do_đó , người yêu_cầu công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án không phải nộp lệ_phí đối_với thủ_tục xét công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành theo Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 . Xem chi_tiết tại Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 .
6,250
Phiên hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án có trình_tự ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 , trình_tự phiên hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được thực_hiện như sau : ... - Hoà_giải_viên giới_thiệu thành_phần tham_gia phiên hoà_giải, đối_thoại ; trình_bày nội_dung cần hoà_giải, đối_thoại ; diễn_biến quá_trình chuẩn_bị hoà_giải, đối_thoại ; phổ_biến quy_định của pháp_luật có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc dân_sự, khiếu_kiện hành_chính, phân_tích hậu_quả pháp_lý của việc hoà_giải thành, đối_thoại thành ; - Người khởi_kiện, người yêu_cầu hoặc người đại_diện của họ trình_bày nội_dung yêu_cầu, khởi_kiện ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải, đối_thoại và hướng giải_quyết tranh_chấp, khiếu_kiện ; - Người bị kiện hoặc người đại_diện của họ trình_bày ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện, người yêu_cầu ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải, đối_thoại ; hướng giải_quyết tranh_chấp, khiếu_kiện ; - Người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan hoặc người đại_diện của họ trình_bày ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện, người yêu_cầu, người bị kiện ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải, đối_thoại ; hướng giải_quyết tranh_chấp, khiếu_kiện ; - Người được mòi tham_gia hoà_giải, đối_thoại phát_biểu ý_kiến ; - Hoà_giải_viên hỗ_trợ các bên trao_đổi ý_kiến, trình_bày bổ_sung về những nội_dung chưa rõ và đi đến thoả_thuận, thống_nhất
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 , trình_tự phiên hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được thực_hiện như sau : - Hoà_giải_viên giới_thiệu thành_phần tham_gia phiên hoà_giải , đối_thoại ; trình_bày nội_dung cần hoà_giải , đối_thoại ; diễn_biến quá_trình chuẩn_bị hoà_giải , đối_thoại ; phổ_biến quy_định của pháp_luật có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính , phân_tích hậu_quả pháp_lý của việc hoà_giải thành , đối_thoại thành ; - Người khởi_kiện , người yêu_cầu hoặc người đại_diện của họ trình_bày nội_dung yêu_cầu , khởi_kiện ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải , đối_thoại và hướng giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Người bị kiện hoặc người đại_diện của họ trình_bày ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện , người yêu_cầu ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải , đối_thoại ; hướng giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan hoặc người đại_diện của họ trình_bày ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện , người yêu_cầu , người bị kiện ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải , đối_thoại ; hướng giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Người được mòi tham_gia hoà_giải , đối_thoại phát_biểu ý_kiến ; - Hoà_giải_viên hỗ_trợ các bên trao_đổi ý_kiến , trình_bày bổ_sung về những nội_dung chưa rõ và đi đến thoả_thuận , thống_nhất việc giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Hoà_giải_viên tóm_tắt những vấn_đề các bên đã thoả_thuận , thống_nhất hoặc chưa thoả_thuận , thống_nhất . Sau đó , phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được tiến_hành như sau : - Khi các bên đạt được sự thoả_thuận , thống_nhất với nhau về việc giải_quyết toàn_bộ hoặc một phần vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính , Hoà_giải_viên ấn_định thời_gian , địa_điểm mở phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại . + Phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại có_thể được tổ_chức ngay sau phiên hoà_giải , đối_thoại hoặc vào thời_gian phù_hợp khác . + Hoà_giải_viên phải thông_báo cho những người sau : + + Các bên , người đại_diện , người phiên_dịch ; + + Thẩm_phán phụ_trách hoà_giải , đối_thoại hoặc Thẩm_phán khác do Chánh_án Toà_án phân_công ; - Hoà_giải_viên tiến_hành phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại tại trụ_sở Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc .
6,251
Phiên hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án có trình_tự ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 , trình_tự phiên hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được thực_hiện như sau : ... Người được mòi tham_gia hoà_giải, đối_thoại phát_biểu ý_kiến ; - Hoà_giải_viên hỗ_trợ các bên trao_đổi ý_kiến, trình_bày bổ_sung về những nội_dung chưa rõ và đi đến thoả_thuận, thống_nhất việc giải_quyết tranh_chấp, khiếu_kiện ; - Hoà_giải_viên tóm_tắt những vấn_đề các bên đã thoả_thuận, thống_nhất hoặc chưa thoả_thuận, thống_nhất. Sau đó, phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án được tiến_hành như sau : - Khi các bên đạt được sự thoả_thuận, thống_nhất với nhau về việc giải_quyết toàn_bộ hoặc một phần vụ_việc dân_sự, khiếu_kiện hành_chính, Hoà_giải_viên ấn_định thời_gian, địa_điểm mở phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải, đối_thoại. + Phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải, đối_thoại có_thể được tổ_chức ngay sau phiên hoà_giải, đối_thoại hoặc vào thời_gian phù_hợp khác. + Hoà_giải_viên phải thông_báo cho những người sau : + + Các bên, người đại_diện, người phiên_dịch ; + + Thẩm_phán phụ_trách hoà_giải, đối_thoại hoặc Thẩm_phán khác do Chánh_án Toà_án phân_công ; - Hoà_giải_viên tiến_hành phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải, đối_thoại tại trụ_sở Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 , trình_tự phiên hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được thực_hiện như sau : - Hoà_giải_viên giới_thiệu thành_phần tham_gia phiên hoà_giải , đối_thoại ; trình_bày nội_dung cần hoà_giải , đối_thoại ; diễn_biến quá_trình chuẩn_bị hoà_giải , đối_thoại ; phổ_biến quy_định của pháp_luật có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính , phân_tích hậu_quả pháp_lý của việc hoà_giải thành , đối_thoại thành ; - Người khởi_kiện , người yêu_cầu hoặc người đại_diện của họ trình_bày nội_dung yêu_cầu , khởi_kiện ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải , đối_thoại và hướng giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Người bị kiện hoặc người đại_diện của họ trình_bày ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện , người yêu_cầu ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải , đối_thoại ; hướng giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan hoặc người đại_diện của họ trình_bày ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện , người yêu_cầu , người bị kiện ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải , đối_thoại ; hướng giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Người được mòi tham_gia hoà_giải , đối_thoại phát_biểu ý_kiến ; - Hoà_giải_viên hỗ_trợ các bên trao_đổi ý_kiến , trình_bày bổ_sung về những nội_dung chưa rõ và đi đến thoả_thuận , thống_nhất việc giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Hoà_giải_viên tóm_tắt những vấn_đề các bên đã thoả_thuận , thống_nhất hoặc chưa thoả_thuận , thống_nhất . Sau đó , phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được tiến_hành như sau : - Khi các bên đạt được sự thoả_thuận , thống_nhất với nhau về việc giải_quyết toàn_bộ hoặc một phần vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính , Hoà_giải_viên ấn_định thời_gian , địa_điểm mở phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại . + Phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại có_thể được tổ_chức ngay sau phiên hoà_giải , đối_thoại hoặc vào thời_gian phù_hợp khác . + Hoà_giải_viên phải thông_báo cho những người sau : + + Các bên , người đại_diện , người phiên_dịch ; + + Thẩm_phán phụ_trách hoà_giải , đối_thoại hoặc Thẩm_phán khác do Chánh_án Toà_án phân_công ; - Hoà_giải_viên tiến_hành phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại tại trụ_sở Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc .
6,252
Phiên hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án có trình_tự ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 , trình_tự phiên hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được thực_hiện như sau : ... Chánh_án Toà_án phân_công ; - Hoà_giải_viên tiến_hành phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải, đối_thoại tại trụ_sở Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 , trình_tự phiên hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được thực_hiện như sau : - Hoà_giải_viên giới_thiệu thành_phần tham_gia phiên hoà_giải , đối_thoại ; trình_bày nội_dung cần hoà_giải , đối_thoại ; diễn_biến quá_trình chuẩn_bị hoà_giải , đối_thoại ; phổ_biến quy_định của pháp_luật có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính , phân_tích hậu_quả pháp_lý của việc hoà_giải thành , đối_thoại thành ; - Người khởi_kiện , người yêu_cầu hoặc người đại_diện của họ trình_bày nội_dung yêu_cầu , khởi_kiện ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải , đối_thoại và hướng giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Người bị kiện hoặc người đại_diện của họ trình_bày ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện , người yêu_cầu ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải , đối_thoại ; hướng giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan hoặc người đại_diện của họ trình_bày ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện , người yêu_cầu , người bị kiện ; đề_xuất quan_điểm về những vấn_đề cần hoà_giải , đối_thoại ; hướng giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Người được mòi tham_gia hoà_giải , đối_thoại phát_biểu ý_kiến ; - Hoà_giải_viên hỗ_trợ các bên trao_đổi ý_kiến , trình_bày bổ_sung về những nội_dung chưa rõ và đi đến thoả_thuận , thống_nhất việc giải_quyết tranh_chấp , khiếu_kiện ; - Hoà_giải_viên tóm_tắt những vấn_đề các bên đã thoả_thuận , thống_nhất hoặc chưa thoả_thuận , thống_nhất . Sau đó , phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được tiến_hành như sau : - Khi các bên đạt được sự thoả_thuận , thống_nhất với nhau về việc giải_quyết toàn_bộ hoặc một phần vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính , Hoà_giải_viên ấn_định thời_gian , địa_điểm mở phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại . + Phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại có_thể được tổ_chức ngay sau phiên hoà_giải , đối_thoại hoặc vào thời_gian phù_hợp khác . + Hoà_giải_viên phải thông_báo cho những người sau : + + Các bên , người đại_diện , người phiên_dịch ; + + Thẩm_phán phụ_trách hoà_giải , đối_thoại hoặc Thẩm_phán khác do Chánh_án Toà_án phân_công ; - Hoà_giải_viên tiến_hành phiên họp ghi_nhận kết_quả hoà_giải , đối_thoại tại trụ_sở Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc .
6,253
Công_ty môi_giới ký_quỹ cho người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS tại đâu ?
Căn_cứ Mục 1 Phần A Ban_hành kèm theo Quyết_định 5308 / QĐ-NHCS năm 2022 có quy_định như sau : ... Chiếu theo quy_định này thì thủ_tục ký_quỹ đối_với người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được thực_hiện tại Ngân_hàng chính_sách_xã_hội nơi thực_hiện thủ_tục ký_quỹ thuộc_cấp tỉnh hoặc cấp huyện . Lưu_ý : Chương_trình EPS là Chương_trình cấp phép việc_làm cho lao_động nước_ngoài của Hàn_Quốc và Việt_Nam là một trong 8 nước thuộc Chương_trình này . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Mục 1 Phần A Ban_hành kèm theo Quyết_định 5308 / QĐ-NHCS năm 2022 có quy_định như sau : Chiếu theo quy_định này thì thủ_tục ký_quỹ đối_với người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được thực_hiện tại Ngân_hàng chính_sách_xã_hội nơi thực_hiện thủ_tục ký_quỹ thuộc_cấp tỉnh hoặc cấp huyện . Lưu_ý : Chương_trình EPS là Chương_trình cấp phép việc_làm cho lao_động nước_ngoài của Hàn_Quốc và Việt_Nam là một trong 8 nước thuộc Chương_trình này . ( Hình từ Internet )
6,254
Công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS phải ký_quỹ bao_nhiêu ?
Tại Điều 23 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mức ký_quỹ 1 . Doanh_nghiệp thực_hiện ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) tại một ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ( sau đây viết tắt là ngân_hàng nhận ký_quỹ ) . 2 . Doanh_nghiệp dịch_vụ giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ . Theo đó , công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS phải ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) tại một ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . Trong trường_hợp công_ty giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ .
None
1
Tại Điều 23 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Mức ký_quỹ 1 . Doanh_nghiệp thực_hiện ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) tại một ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ( sau đây viết tắt là ngân_hàng nhận ký_quỹ ) . 2 . Doanh_nghiệp dịch_vụ giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ . Theo đó , công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS phải ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) tại một ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . Trong trường_hợp công_ty giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ .
6,255
Công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được nhận lại tiền ký_quỹ khi nào ?
Tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được nhậ: ... Tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được nhận lại tiền ký_quỹ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : + Doanh_nghiệp nộp lại 02 bản_chính giấy xác_nhận ký_quỹ cho ngân_hàng nhận ký_quỹ để nhận lại tiền ký_quỹ. - Doanh_nghiệp không được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc doanh_nghiệp đã ký_quỹ tại tài_khoản khác và đề_nghị tất toán tài_khoản đã ký_quỹ trước đó hoặc doanh_nghiệp dịch_vụ đã giải_thể theo quy_định : + Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp. - Doanh_nghiệp đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sau khi nộp lại Giấy_phép hoặc bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : - Doanh_nghiệp gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo kèm theo tài_liệu chứng_minh việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1
None
1
Tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được nhận lại tiền ký_quỹ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : + Doanh_nghiệp nộp lại 02 bản_chính giấy xác_nhận ký_quỹ cho ngân_hàng nhận ký_quỹ để nhận lại tiền ký_quỹ . - Doanh_nghiệp không được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc doanh_nghiệp đã ký_quỹ tại tài_khoản khác và đề_nghị tất toán tài_khoản đã ký_quỹ trước đó hoặc doanh_nghiệp dịch_vụ đã giải_thể theo quy_định : + Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . - Doanh_nghiệp đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sau khi nộp lại Giấy_phép hoặc bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : - Doanh_nghiệp gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo kèm theo tài_liệu chứng_minh việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 27 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài 2020 theo hợp_đồng và đóng_góp đầy_đủ vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . + Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Doanh_nghiệp dịch_vụ chấm_dứt giao nhiệm_vụ hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động : + Doanh_nghiệp dịch_vụ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo về việc chấm_dứt giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động . + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại phần ký_quỹ của doanh_nghiệp đã thực_hiện đối_với chi_nhánh .
6,256
Công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được nhận lại tiền ký_quỹ khi nào ?
Tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được nhậ: ... người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : - Doanh_nghiệp gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo kèm theo tài_liệu chứng_minh việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 27 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài 2020 theo hợp_đồng và đóng_góp đầy_đủ vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước. + Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp. Trường_hợp không chấp_thuận, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Doanh_nghiệp dịch_vụ chấm_dứt giao nhiệm_vụ hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động : + Doanh_nghiệp dịch_vụ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo về việc chấm_dứt giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động. + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại phần ký_quỹ của doanh_nghiệp đã thực_hiện đối_với chi_nhánh.
None
1
Tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được nhận lại tiền ký_quỹ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : + Doanh_nghiệp nộp lại 02 bản_chính giấy xác_nhận ký_quỹ cho ngân_hàng nhận ký_quỹ để nhận lại tiền ký_quỹ . - Doanh_nghiệp không được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc doanh_nghiệp đã ký_quỹ tại tài_khoản khác và đề_nghị tất toán tài_khoản đã ký_quỹ trước đó hoặc doanh_nghiệp dịch_vụ đã giải_thể theo quy_định : + Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . - Doanh_nghiệp đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sau khi nộp lại Giấy_phép hoặc bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : - Doanh_nghiệp gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo kèm theo tài_liệu chứng_minh việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 27 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài 2020 theo hợp_đồng và đóng_góp đầy_đủ vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . + Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Doanh_nghiệp dịch_vụ chấm_dứt giao nhiệm_vụ hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động : + Doanh_nghiệp dịch_vụ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo về việc chấm_dứt giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động . + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại phần ký_quỹ của doanh_nghiệp đã thực_hiện đối_với chi_nhánh .
6,257
Công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được nhận lại tiền ký_quỹ khi nào ?
Tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được nhậ: ... có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại phần ký_quỹ của doanh_nghiệp đã thực_hiện đối_với chi_nhánh.
None
1
Tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định công_ty môi_giới người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được nhận lại tiền ký_quỹ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : + Doanh_nghiệp nộp lại 02 bản_chính giấy xác_nhận ký_quỹ cho ngân_hàng nhận ký_quỹ để nhận lại tiền ký_quỹ . - Doanh_nghiệp không được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc doanh_nghiệp đã ký_quỹ tại tài_khoản khác và đề_nghị tất toán tài_khoản đã ký_quỹ trước đó hoặc doanh_nghiệp dịch_vụ đã giải_thể theo quy_định : + Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . - Doanh_nghiệp đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sau khi nộp lại Giấy_phép hoặc bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : - Doanh_nghiệp gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo kèm theo tài_liệu chứng_minh việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 27 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài 2020 theo hợp_đồng và đóng_góp đầy_đủ vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . + Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Doanh_nghiệp dịch_vụ chấm_dứt giao nhiệm_vụ hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động : + Doanh_nghiệp dịch_vụ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo về việc chấm_dứt giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động . + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại phần ký_quỹ của doanh_nghiệp đã thực_hiện đối_với chi_nhánh .
6,258
Những đối_tượng nào được thuê nhà ở công_vụ ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : ... - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng, Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ. - Cán_bộ, công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên. - Cán_bộ, công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo. - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động, luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng, an_ninh, trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo. - Bác_sĩ, nhân_viên y_tế đến công_tác tại
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ . - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên . - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo . - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo . - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo . - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ .
6,259
Những đối_tượng nào được thuê nhà ở công_vụ ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : ... công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo. - Bác_sĩ, nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo. - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ. - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng, Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ. - Cán_bộ, công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên. - Cán_bộ, công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ . - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên . - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo . - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo . - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo . - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ .
6,260
Những đối_tượng nào được thuê nhà ở công_vụ ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : ... Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo. - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động, luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng, an_ninh, trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo. - Bác_sĩ, nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo. - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ . - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên . - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo . - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo . - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo . - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ .
6,261
Điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ đối_với Sĩ_quan quân_đội nhân_dân
Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ đối_với Sĩ_quan quân_đội nhân_dân là phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở: ... Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ đối_với Sĩ_quan quân_đội nhân_dân là phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Theo thông_tin bạn cung_cấp , hiện bạn là sĩ_quan quân_đội nếu bạn thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau thì bạn hoàn_toàn được phép thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây_Thuê nhà ở công_vụ
None
1
Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ đối_với Sĩ_quan quân_đội nhân_dân là phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Theo thông_tin bạn cung_cấp , hiện bạn là sĩ_quan quân_đội nếu bạn thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau thì bạn hoàn_toàn được phép thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây_Thuê nhà ở công_vụ
6,262
Thủ_tục thuê nhà ở công_vụ đối_với Sĩ_quan quân_đội nhân_dân
Quy_trình nội_bộ giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 791 / QĐ-BXD năm 2019 , trong đó : ... Thủ_tục thuê nhà ở công_vụ thuộc thẩm_quyền quản_lý của Chính_phủ được Bộ Xây_dựng - Bộ_phận một cửa ( BPMC ) tiếp_nhận hồ_sơ và bàn_giao hồ_sơ cho Văn_phòng Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản ( 1 ngày ). - Văn_phòng Cục chuyển hồ_sơ đến Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng được Cục trưởng uỷ_quyền ( 1 ngày ). - Cục trưởng phân_công Phó Cục trưởng phụ_trách và Ban quản_lý nhà ở công_vụ giải_quyết ( 1 ngày ). - Giám_đốc Ban quản_lý nhà ở công_vụ phân_công, chỉ_đạo chuyên_viên trực_tiếp giải_quyết hồ_sơ ( 1 ngày ). - Chuyên_viên Ban quản_lý nhà ở công_vụ giải_quyết hồ_sơ ( 11 ngày ) : + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thuê nhà ở công_vụ theo quy_định, soạn văn_bản Thông_báo không đủ điều_kiện báo_cáo Giám_đốc Ban xem_xét ký, trình Lãnh_đạo Cục xem_xét ký, trình Lãnh_đạo Bộ thông_qua Văn_phòng Bộ. + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện thuê nhà ở công_vụ theo quy_định, soạn_thảo Quyết_định thuê nhà ở công_vụ báo_cáo Giám_đốc Ban xem_xét ký, trình Lãnh_đạo Cục xem_xét ký, trình Lãnh_đạo Bộ thông_qua Văn_phòng Bộ. - Lãnh_đạo Bộ ( Thứ_trưởng ) xem_xét ký Quyết_định thuê nhà ở
None
1
Quy_trình nội_bộ giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 791 / QĐ-BXD năm 2019 , trong đó : Thủ_tục thuê nhà ở công_vụ thuộc thẩm_quyền quản_lý của Chính_phủ được Bộ Xây_dựng - Bộ_phận một cửa ( BPMC ) tiếp_nhận hồ_sơ và bàn_giao hồ_sơ cho Văn_phòng Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản ( 1 ngày ) . - Văn_phòng Cục chuyển hồ_sơ đến Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng được Cục trưởng uỷ_quyền ( 1 ngày ) . - Cục trưởng phân_công Phó Cục trưởng phụ_trách và Ban quản_lý nhà ở công_vụ giải_quyết ( 1 ngày ) . - Giám_đốc Ban quản_lý nhà ở công_vụ phân_công , chỉ_đạo chuyên_viên trực_tiếp giải_quyết hồ_sơ ( 1 ngày ) . - Chuyên_viên Ban quản_lý nhà ở công_vụ giải_quyết hồ_sơ ( 11 ngày ) : + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thuê nhà ở công_vụ theo quy_định , soạn văn_bản Thông_báo không đủ điều_kiện báo_cáo Giám_đốc Ban xem_xét ký , trình Lãnh_đạo Cục xem_xét ký , trình Lãnh_đạo Bộ thông_qua Văn_phòng Bộ . + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện thuê nhà ở công_vụ theo quy_định , soạn_thảo Quyết_định thuê nhà ở công_vụ báo_cáo Giám_đốc Ban xem_xét ký , trình Lãnh_đạo Cục xem_xét ký , trình Lãnh_đạo Bộ thông_qua Văn_phòng Bộ . - Lãnh_đạo Bộ ( Thứ_trưởng ) xem_xét ký Quyết_định thuê nhà ở công_vụ hoặc Thông_báo không đủ điều_kiện thuê nhà ở công_vụ ( 3 ngày ) . - Chuyên_viên Ban quản_lý nhà ở công_vụ lấy dấu và chuyển kết_quả nêu trên về BPMC ( 1 ngày ) . - BPMC tiếp_nhận và thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đến nhận kết_quả tại BPMC hoặc gửi kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính ( nếu tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký ) ( 1 ngày ) .
6,263
Thủ_tục thuê nhà ở công_vụ đối_với Sĩ_quan quân_đội nhân_dân
Quy_trình nội_bộ giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 791 / QĐ-BXD năm 2019 , trong đó : ... công_vụ báo_cáo Giám_đốc Ban xem_xét ký, trình Lãnh_đạo Cục xem_xét ký, trình Lãnh_đạo Bộ thông_qua Văn_phòng Bộ. - Lãnh_đạo Bộ ( Thứ_trưởng ) xem_xét ký Quyết_định thuê nhà ở công_vụ hoặc Thông_báo không đủ điều_kiện thuê nhà ở công_vụ ( 3 ngày ). - Chuyên_viên Ban quản_lý nhà ở công_vụ lấy dấu và chuyển kết_quả nêu trên về BPMC ( 1 ngày ). - BPMC tiếp_nhận và thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đến nhận kết_quả tại BPMC hoặc gửi kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính ( nếu tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký ) ( 1 ngày ).
None
1
Quy_trình nội_bộ giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 791 / QĐ-BXD năm 2019 , trong đó : Thủ_tục thuê nhà ở công_vụ thuộc thẩm_quyền quản_lý của Chính_phủ được Bộ Xây_dựng - Bộ_phận một cửa ( BPMC ) tiếp_nhận hồ_sơ và bàn_giao hồ_sơ cho Văn_phòng Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản ( 1 ngày ) . - Văn_phòng Cục chuyển hồ_sơ đến Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng được Cục trưởng uỷ_quyền ( 1 ngày ) . - Cục trưởng phân_công Phó Cục trưởng phụ_trách và Ban quản_lý nhà ở công_vụ giải_quyết ( 1 ngày ) . - Giám_đốc Ban quản_lý nhà ở công_vụ phân_công , chỉ_đạo chuyên_viên trực_tiếp giải_quyết hồ_sơ ( 1 ngày ) . - Chuyên_viên Ban quản_lý nhà ở công_vụ giải_quyết hồ_sơ ( 11 ngày ) : + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thuê nhà ở công_vụ theo quy_định , soạn văn_bản Thông_báo không đủ điều_kiện báo_cáo Giám_đốc Ban xem_xét ký , trình Lãnh_đạo Cục xem_xét ký , trình Lãnh_đạo Bộ thông_qua Văn_phòng Bộ . + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện thuê nhà ở công_vụ theo quy_định , soạn_thảo Quyết_định thuê nhà ở công_vụ báo_cáo Giám_đốc Ban xem_xét ký , trình Lãnh_đạo Cục xem_xét ký , trình Lãnh_đạo Bộ thông_qua Văn_phòng Bộ . - Lãnh_đạo Bộ ( Thứ_trưởng ) xem_xét ký Quyết_định thuê nhà ở công_vụ hoặc Thông_báo không đủ điều_kiện thuê nhà ở công_vụ ( 3 ngày ) . - Chuyên_viên Ban quản_lý nhà ở công_vụ lấy dấu và chuyển kết_quả nêu trên về BPMC ( 1 ngày ) . - BPMC tiếp_nhận và thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đến nhận kết_quả tại BPMC hoặc gửi kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính ( nếu tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký ) ( 1 ngày ) .
6,264
Quy_trình báo_cáo Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Mục_D_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : ... - Bác_sỹ điều_trị cuối_cùng là người lập chuỗi sự_kiện, bệnh_lý dẫn đến tử_vong, ghi phiếu chẩn_đoán tử_vong theo hướng_dẫn, tìm mã ICD-10 phù_hợp cho từng sự_kiện, chẩn_đoán nguyên_nhân chính gây tử_vong đồng_thời với hoàn_thiện bệnh_án tử_vong. Trường_hợp chưa xác_định được nguyên_nhân tử_vong thì bổ_sung sau khi có kết_quả khám_nghiệm tử_thi, hoặc sau khi có kết_quả thẩm_định nguyên_nhân tử_vong, hoặc kiểm_thảo tử_vong. - Điều_dưỡng lâm_sàng chăm_sóc người_bệnh ở khoa cuối_cùng là người kiểm_tra tính đầy_đủ của phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong, kiểm_tra lại mã ICD-10, thời_gian. - Điều_dưỡng hành_chính khoa cuối_cùng là người kiểm_tra rà_soát tính đầy_đủ, chính_xác của phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong trước khi chuyển hồ_sơ bệnh_án kèm phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong về Phòng Kế_hoạch tổng_hợp. - Phòng Kế_hoạch Tổng_hợp có trách_nhiệm triển_khai, kiểm_tra, đôn_đốc, giám_sát hỗ_trợ các khoa phòng thực_hiện đúng phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong, kiểm_tra tính chính_xác mã ICD-10 các nguyên_nhân tử_vong. Ký ( nếu được uỷ_quyền ) hoặc trình ký Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong. Nhập thông_tin hoặc liên_thông lên phần_mềm quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế. - Cơ_sở khám_chữa bệnh phân_công
None
1
Theo Mục_D_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : - Bác_sỹ điều_trị cuối_cùng là người lập chuỗi sự_kiện , bệnh_lý dẫn đến tử_vong , ghi phiếu chẩn_đoán tử_vong theo hướng_dẫn , tìm mã ICD-10 phù_hợp cho từng sự_kiện , chẩn_đoán nguyên_nhân chính gây tử_vong đồng_thời với hoàn_thiện bệnh_án tử_vong . Trường_hợp chưa xác_định được nguyên_nhân tử_vong thì bổ_sung sau khi có kết_quả khám_nghiệm tử_thi , hoặc sau khi có kết_quả thẩm_định nguyên_nhân tử_vong , hoặc kiểm_thảo tử_vong . - Điều_dưỡng lâm_sàng chăm_sóc người_bệnh ở khoa cuối_cùng là người kiểm_tra tính đầy_đủ của phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong , kiểm_tra lại mã ICD-10 , thời_gian . - Điều_dưỡng hành_chính khoa cuối_cùng là người kiểm_tra rà_soát tính đầy_đủ , chính_xác của phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong trước khi chuyển hồ_sơ bệnh_án kèm phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong về Phòng Kế_hoạch tổng_hợp . - Phòng Kế_hoạch Tổng_hợp có trách_nhiệm triển_khai , kiểm_tra , đôn_đốc , giám_sát hỗ_trợ các khoa phòng thực_hiện đúng phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong , kiểm_tra tính chính_xác mã ICD-10 các nguyên_nhân tử_vong . Ký ( nếu được uỷ_quyền ) hoặc trình ký Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong . Nhập thông_tin hoặc liên_thông lên phần_mềm quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế . - Cơ_sở khám_chữa bệnh phân_công cán_bộ chuyên_trách , hoặc bán chuyên_trách chịu trách_nhiệm triển_khai ghi_nhận phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong , mã_hoá lâm_sàng nguyên_nhân tử_vong và báo_cáo thống_kê nguyên_nhân tử_vong . - Cơ_sở khám_chữa bệnh nên thiết_kế mẫu Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong trên phần_mềm của đơn_vị theo chuẩn dữ_liệu của Bộ Y_tế , và liên_thông trực_tiếp thông_qua các chuẩn trao_đổi dữ_liệu API , XML , Json , FHIR … với Hệ_thống quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế . - Cơ_sở khám_chữa bệnh phân_công cán_bộ quản_lý tài_khoản đăng_nhập Hệ_thống thông_tin quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế tại đường link : hssk.kcb.vn hoặc đăng trên trang thông_tin của Cục Quản_lý Khám_chữa bệnh kcb.vn , đăng_ký tài_khoản tại cdc.kcb@gmail.com , trả lại tài_khoản khi không được giao nhiệm_vụ quản_lý số_liệu nguyên_nhân tử_vong của bệnh_viện . Nguyên_nhân tử_vong ( Hình từ Internet )
6,265
Quy_trình báo_cáo Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Mục_D_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : ... Ký ( nếu được uỷ_quyền ) hoặc trình ký Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong. Nhập thông_tin hoặc liên_thông lên phần_mềm quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế. - Cơ_sở khám_chữa bệnh phân_công cán_bộ chuyên_trách, hoặc bán chuyên_trách chịu trách_nhiệm triển_khai ghi_nhận phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong, mã_hoá lâm_sàng nguyên_nhân tử_vong và báo_cáo thống_kê nguyên_nhân tử_vong. - Cơ_sở khám_chữa bệnh nên thiết_kế mẫu Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong trên phần_mềm của đơn_vị theo chuẩn dữ_liệu của Bộ Y_tế, và liên_thông trực_tiếp thông_qua các chuẩn trao_đổi dữ_liệu API, XML, Json, FHIR … với Hệ_thống quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế. - Cơ_sở khám_chữa bệnh phân_công cán_bộ quản_lý tài_khoản đăng_nhập Hệ_thống thông_tin quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế tại đường link : hssk.kcb.vn hoặc đăng trên trang thông_tin của Cục Quản_lý Khám_chữa bệnh kcb.vn, đăng_ký tài_khoản tại cdc.kcb@gmail.com, trả lại tài_khoản khi không được giao nhiệm_vụ quản_lý số_liệu nguyên_nhân tử_vong của bệnh_viện. Nguyên_nhân tử_vong ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục_D_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : - Bác_sỹ điều_trị cuối_cùng là người lập chuỗi sự_kiện , bệnh_lý dẫn đến tử_vong , ghi phiếu chẩn_đoán tử_vong theo hướng_dẫn , tìm mã ICD-10 phù_hợp cho từng sự_kiện , chẩn_đoán nguyên_nhân chính gây tử_vong đồng_thời với hoàn_thiện bệnh_án tử_vong . Trường_hợp chưa xác_định được nguyên_nhân tử_vong thì bổ_sung sau khi có kết_quả khám_nghiệm tử_thi , hoặc sau khi có kết_quả thẩm_định nguyên_nhân tử_vong , hoặc kiểm_thảo tử_vong . - Điều_dưỡng lâm_sàng chăm_sóc người_bệnh ở khoa cuối_cùng là người kiểm_tra tính đầy_đủ của phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong , kiểm_tra lại mã ICD-10 , thời_gian . - Điều_dưỡng hành_chính khoa cuối_cùng là người kiểm_tra rà_soát tính đầy_đủ , chính_xác của phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong trước khi chuyển hồ_sơ bệnh_án kèm phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong về Phòng Kế_hoạch tổng_hợp . - Phòng Kế_hoạch Tổng_hợp có trách_nhiệm triển_khai , kiểm_tra , đôn_đốc , giám_sát hỗ_trợ các khoa phòng thực_hiện đúng phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong , kiểm_tra tính chính_xác mã ICD-10 các nguyên_nhân tử_vong . Ký ( nếu được uỷ_quyền ) hoặc trình ký Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong . Nhập thông_tin hoặc liên_thông lên phần_mềm quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế . - Cơ_sở khám_chữa bệnh phân_công cán_bộ chuyên_trách , hoặc bán chuyên_trách chịu trách_nhiệm triển_khai ghi_nhận phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong , mã_hoá lâm_sàng nguyên_nhân tử_vong và báo_cáo thống_kê nguyên_nhân tử_vong . - Cơ_sở khám_chữa bệnh nên thiết_kế mẫu Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong trên phần_mềm của đơn_vị theo chuẩn dữ_liệu của Bộ Y_tế , và liên_thông trực_tiếp thông_qua các chuẩn trao_đổi dữ_liệu API , XML , Json , FHIR … với Hệ_thống quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế . - Cơ_sở khám_chữa bệnh phân_công cán_bộ quản_lý tài_khoản đăng_nhập Hệ_thống thông_tin quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế tại đường link : hssk.kcb.vn hoặc đăng trên trang thông_tin của Cục Quản_lý Khám_chữa bệnh kcb.vn , đăng_ký tài_khoản tại cdc.kcb@gmail.com , trả lại tài_khoản khi không được giao nhiệm_vụ quản_lý số_liệu nguyên_nhân tử_vong của bệnh_viện . Nguyên_nhân tử_vong ( Hình từ Internet )
6,266
Quy_trình báo_cáo Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Mục_D_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : ... được giao nhiệm_vụ quản_lý số_liệu nguyên_nhân tử_vong của bệnh_viện. Nguyên_nhân tử_vong ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục_D_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : - Bác_sỹ điều_trị cuối_cùng là người lập chuỗi sự_kiện , bệnh_lý dẫn đến tử_vong , ghi phiếu chẩn_đoán tử_vong theo hướng_dẫn , tìm mã ICD-10 phù_hợp cho từng sự_kiện , chẩn_đoán nguyên_nhân chính gây tử_vong đồng_thời với hoàn_thiện bệnh_án tử_vong . Trường_hợp chưa xác_định được nguyên_nhân tử_vong thì bổ_sung sau khi có kết_quả khám_nghiệm tử_thi , hoặc sau khi có kết_quả thẩm_định nguyên_nhân tử_vong , hoặc kiểm_thảo tử_vong . - Điều_dưỡng lâm_sàng chăm_sóc người_bệnh ở khoa cuối_cùng là người kiểm_tra tính đầy_đủ của phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong , kiểm_tra lại mã ICD-10 , thời_gian . - Điều_dưỡng hành_chính khoa cuối_cùng là người kiểm_tra rà_soát tính đầy_đủ , chính_xác của phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong trước khi chuyển hồ_sơ bệnh_án kèm phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong về Phòng Kế_hoạch tổng_hợp . - Phòng Kế_hoạch Tổng_hợp có trách_nhiệm triển_khai , kiểm_tra , đôn_đốc , giám_sát hỗ_trợ các khoa phòng thực_hiện đúng phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong , kiểm_tra tính chính_xác mã ICD-10 các nguyên_nhân tử_vong . Ký ( nếu được uỷ_quyền ) hoặc trình ký Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong . Nhập thông_tin hoặc liên_thông lên phần_mềm quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế . - Cơ_sở khám_chữa bệnh phân_công cán_bộ chuyên_trách , hoặc bán chuyên_trách chịu trách_nhiệm triển_khai ghi_nhận phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong , mã_hoá lâm_sàng nguyên_nhân tử_vong và báo_cáo thống_kê nguyên_nhân tử_vong . - Cơ_sở khám_chữa bệnh nên thiết_kế mẫu Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong trên phần_mềm của đơn_vị theo chuẩn dữ_liệu của Bộ Y_tế , và liên_thông trực_tiếp thông_qua các chuẩn trao_đổi dữ_liệu API , XML , Json , FHIR … với Hệ_thống quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế . - Cơ_sở khám_chữa bệnh phân_công cán_bộ quản_lý tài_khoản đăng_nhập Hệ_thống thông_tin quản_lý nguyên_nhân tử_vong của Bộ Y_tế tại đường link : hssk.kcb.vn hoặc đăng trên trang thông_tin của Cục Quản_lý Khám_chữa bệnh kcb.vn , đăng_ký tài_khoản tại cdc.kcb@gmail.com , trả lại tài_khoản khi không được giao nhiệm_vụ quản_lý số_liệu nguyên_nhân tử_vong của bệnh_viện . Nguyên_nhân tử_vong ( Hình từ Internet )
6,267
Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm gì đối_với người_bệnh tử_vong ?
Căn_cứ theo Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... Giải_quyết đối_với người_bệnh tử_vong 1. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Cấp giấy chứng tử ; b ) Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày, kể từ khi người_bệnh tử_vong ; c ) Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong, trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh, cách xử_lý, thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; d ) Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 của Luật này.... Cụ_thể tại khoản 3 Điều 59 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2009 quy_định : Hồ_sơ bệnh_án... 3. Việc lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án được quy_định như sau : a ) Hồ_sơ bệnh_án được lưu_trữ theo các cấp_độ mật của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Hồ_sơ bệnh_án nội_trú, ngoại_trú được lưu_trữ ít_nhất 10 năm ; hồ_sơ bệnh_án tai_nạn lao_động, tai_nạn sinh_hoạt được lưu_trữ ít_nhất 15 năm ; hồ_sơ bệnh_án đối_với người_bệnh tâm_thần, người_bệnh tử_vong được lưu_trữ ít_nhất 20 năm ; c ) Trường_hợp lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án bằng bản điện_tử, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phải có bản_sao dự_phòng và thực_hiện theo các chế_độ lưu_trữ
None
1
Căn_cứ theo Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Giải_quyết đối_với người_bệnh tử_vong 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Cấp giấy chứng tử ; b ) Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày , kể từ khi người_bệnh tử_vong ; c ) Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong , trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh , cách xử_lý , thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; d ) Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 của Luật này . ... Cụ_thể tại khoản 3 Điều 59 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định : Hồ_sơ bệnh_án ... 3 . Việc lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án được quy_định như sau : a ) Hồ_sơ bệnh_án được lưu_trữ theo các cấp_độ mật của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Hồ_sơ bệnh_án nội_trú , ngoại_trú được lưu_trữ ít_nhất 10 năm ; hồ_sơ bệnh_án tai_nạn lao_động , tai_nạn sinh_hoạt được lưu_trữ ít_nhất 15 năm ; hồ_sơ bệnh_án đối_với người_bệnh tâm_thần , người_bệnh tử_vong được lưu_trữ ít_nhất 20 năm ; c ) Trường_hợp lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án bằng bản điện_tử , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có bản_sao dự_phòng và thực_hiện theo các chế_độ lưu_trữ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . Theo đó , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : - Cấp giấy chứng tử ; - Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày , kể từ khi người_bệnh tử_vong ; - Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong , trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh , cách xử_lý , thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; - Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 nêu trên . Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây
6,268
Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm gì đối_với người_bệnh tử_vong ?
Căn_cứ theo Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... được lưu_trữ ít_nhất 20 năm ; c ) Trường_hợp lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án bằng bản điện_tử, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phải có bản_sao dự_phòng và thực_hiện theo các chế_độ lưu_trữ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. Theo đó, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : - Cấp giấy chứng tử ; - Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày, kể từ khi người_bệnh tử_vong ; - Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong, trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh, cách xử_lý, thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; - Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 nêu trên. Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Giải_quyết đối_với người_bệnh tử_vong 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Cấp giấy chứng tử ; b ) Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày , kể từ khi người_bệnh tử_vong ; c ) Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong , trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh , cách xử_lý , thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; d ) Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 của Luật này . ... Cụ_thể tại khoản 3 Điều 59 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định : Hồ_sơ bệnh_án ... 3 . Việc lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án được quy_định như sau : a ) Hồ_sơ bệnh_án được lưu_trữ theo các cấp_độ mật của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Hồ_sơ bệnh_án nội_trú , ngoại_trú được lưu_trữ ít_nhất 10 năm ; hồ_sơ bệnh_án tai_nạn lao_động , tai_nạn sinh_hoạt được lưu_trữ ít_nhất 15 năm ; hồ_sơ bệnh_án đối_với người_bệnh tâm_thần , người_bệnh tử_vong được lưu_trữ ít_nhất 20 năm ; c ) Trường_hợp lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án bằng bản điện_tử , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có bản_sao dự_phòng và thực_hiện theo các chế_độ lưu_trữ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . Theo đó , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : - Cấp giấy chứng tử ; - Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày , kể từ khi người_bệnh tử_vong ; - Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong , trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh , cách xử_lý , thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; - Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 nêu trên . Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây
6,269
Nội_dung Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm mấy phần ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_A_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : ... KHÁI_NIỆM TỬ_VONG VÀ NGUYÊN_NHÂN TỬ_VONG Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong... Nội_dung phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần : Thông_tin hành_chính : quan_trọng nhất là tuổi, giới_tính, địa_chỉ để thống_kê ca tử_vong, cơ_sở khám_chữa bệnh tiếp_nhận và lập phiếu, nơi tử_vong : tại cơ_sở y_tế, tử_vong trên đường đến cơ_sở y_tế, tiên_lượng tử_vong xin về hay tử_vong tại nhà. Phần A : Thông_tin y_tế liên_quan đến nguyên_nhân tử_vong. + Mục 1, phần A : ghi chuỗi sự_kiện gây tử_vong. + Mục 2, phần A : yếu_tố nguy_cơ, bệnh_lý góp_phần gây tử_vong. Phần B : Một_số thông_tin liên_quan đến tử_vong như hình_thức tử_vong, thông_tin bổ_sung trong một_số trường_hợp tử_vong do nguyên_nhân bên ngoài, tử_vong mẹ, tử_vong sơ_sinh. Ngoài_ra đối_với một_số nguyên_nhân tử_vong cụ_thể tuỳ theo mục_đích thống_kê cần ghi_nhận thêm một_số thông_tin bổ_sung, ví_dụ đối_với tử_vong do COVID-19 cần thu_thập thêm thông_tin về tình_trạng tiêm vắc-xin, các thuốc kháng vi-rút đã sử_dụng. Theo đó, nội_dung Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_A_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : KHÁI_NIỆM TỬ_VONG VÀ NGUYÊN_NHÂN TỬ_VONG Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ... Nội_dung phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần : Thông_tin hành_chính : quan_trọng nhất là tuổi , giới_tính , địa_chỉ để thống_kê ca tử_vong , cơ_sở khám_chữa bệnh tiếp_nhận và lập phiếu , nơi tử_vong : tại cơ_sở y_tế , tử_vong trên đường đến cơ_sở y_tế , tiên_lượng tử_vong xin về hay tử_vong tại nhà . Phần A : Thông_tin y_tế liên_quan đến nguyên_nhân tử_vong . + Mục 1 , phần A : ghi chuỗi sự_kiện gây tử_vong . + Mục 2 , phần A : yếu_tố nguy_cơ , bệnh_lý góp_phần gây tử_vong . Phần B : Một_số thông_tin liên_quan đến tử_vong như hình_thức tử_vong , thông_tin bổ_sung trong một_số trường_hợp tử_vong do nguyên_nhân bên ngoài , tử_vong mẹ , tử_vong sơ_sinh . Ngoài_ra đối_với một_số nguyên_nhân tử_vong cụ_thể tuỳ theo mục_đích thống_kê cần ghi_nhận thêm một_số thông_tin bổ_sung , ví_dụ đối_với tử_vong do COVID-19 cần thu_thập thêm thông_tin về tình_trạng tiêm vắc-xin , các thuốc kháng vi-rút đã sử_dụng . Theo đó , nội_dung Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần được quy_định cụ_thể ở trên .
6,270
Nội_dung Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm mấy phần ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_A_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : ... do COVID-19 cần thu_thập thêm thông_tin về tình_trạng tiêm vắc-xin, các thuốc kháng vi-rút đã sử_dụng. Theo đó, nội_dung Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần được quy_định cụ_thể ở trên. KHÁI_NIỆM TỬ_VONG VÀ NGUYÊN_NHÂN TỬ_VONG Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong... Nội_dung phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần : Thông_tin hành_chính : quan_trọng nhất là tuổi, giới_tính, địa_chỉ để thống_kê ca tử_vong, cơ_sở khám_chữa bệnh tiếp_nhận và lập phiếu, nơi tử_vong : tại cơ_sở y_tế, tử_vong trên đường đến cơ_sở y_tế, tiên_lượng tử_vong xin về hay tử_vong tại nhà. Phần A : Thông_tin y_tế liên_quan đến nguyên_nhân tử_vong. + Mục 1, phần A : ghi chuỗi sự_kiện gây tử_vong. + Mục 2, phần A : yếu_tố nguy_cơ, bệnh_lý góp_phần gây tử_vong. Phần B : Một_số thông_tin liên_quan đến tử_vong như hình_thức tử_vong, thông_tin bổ_sung trong một_số trường_hợp tử_vong do nguyên_nhân bên ngoài, tử_vong mẹ, tử_vong sơ_sinh. Ngoài_ra đối_với một_số nguyên_nhân tử_vong cụ_thể tuỳ theo mục_đích thống_kê cần ghi_nhận thêm một_số
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_A_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : KHÁI_NIỆM TỬ_VONG VÀ NGUYÊN_NHÂN TỬ_VONG Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ... Nội_dung phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần : Thông_tin hành_chính : quan_trọng nhất là tuổi , giới_tính , địa_chỉ để thống_kê ca tử_vong , cơ_sở khám_chữa bệnh tiếp_nhận và lập phiếu , nơi tử_vong : tại cơ_sở y_tế , tử_vong trên đường đến cơ_sở y_tế , tiên_lượng tử_vong xin về hay tử_vong tại nhà . Phần A : Thông_tin y_tế liên_quan đến nguyên_nhân tử_vong . + Mục 1 , phần A : ghi chuỗi sự_kiện gây tử_vong . + Mục 2 , phần A : yếu_tố nguy_cơ , bệnh_lý góp_phần gây tử_vong . Phần B : Một_số thông_tin liên_quan đến tử_vong như hình_thức tử_vong , thông_tin bổ_sung trong một_số trường_hợp tử_vong do nguyên_nhân bên ngoài , tử_vong mẹ , tử_vong sơ_sinh . Ngoài_ra đối_với một_số nguyên_nhân tử_vong cụ_thể tuỳ theo mục_đích thống_kê cần ghi_nhận thêm một_số thông_tin bổ_sung , ví_dụ đối_với tử_vong do COVID-19 cần thu_thập thêm thông_tin về tình_trạng tiêm vắc-xin , các thuốc kháng vi-rút đã sử_dụng . Theo đó , nội_dung Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần được quy_định cụ_thể ở trên .
6,271
Nội_dung Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm mấy phần ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_A_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : ... , thông_tin bổ_sung trong một_số trường_hợp tử_vong do nguyên_nhân bên ngoài, tử_vong mẹ, tử_vong sơ_sinh. Ngoài_ra đối_với một_số nguyên_nhân tử_vong cụ_thể tuỳ theo mục_đích thống_kê cần ghi_nhận thêm một_số thông_tin bổ_sung, ví_dụ đối_với tử_vong do COVID-19 cần thu_thập thêm thông_tin về tình_trạng tiêm vắc-xin, các thuốc kháng vi-rút đã sử_dụng. Theo đó, nội_dung Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần được quy_định cụ_thể ở trên.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_A_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : KHÁI_NIỆM TỬ_VONG VÀ NGUYÊN_NHÂN TỬ_VONG Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ... Nội_dung phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần : Thông_tin hành_chính : quan_trọng nhất là tuổi , giới_tính , địa_chỉ để thống_kê ca tử_vong , cơ_sở khám_chữa bệnh tiếp_nhận và lập phiếu , nơi tử_vong : tại cơ_sở y_tế , tử_vong trên đường đến cơ_sở y_tế , tiên_lượng tử_vong xin về hay tử_vong tại nhà . Phần A : Thông_tin y_tế liên_quan đến nguyên_nhân tử_vong . + Mục 1 , phần A : ghi chuỗi sự_kiện gây tử_vong . + Mục 2 , phần A : yếu_tố nguy_cơ , bệnh_lý góp_phần gây tử_vong . Phần B : Một_số thông_tin liên_quan đến tử_vong như hình_thức tử_vong , thông_tin bổ_sung trong một_số trường_hợp tử_vong do nguyên_nhân bên ngoài , tử_vong mẹ , tử_vong sơ_sinh . Ngoài_ra đối_với một_số nguyên_nhân tử_vong cụ_thể tuỳ theo mục_đích thống_kê cần ghi_nhận thêm một_số thông_tin bổ_sung , ví_dụ đối_với tử_vong do COVID-19 cần thu_thập thêm thông_tin về tình_trạng tiêm vắc-xin , các thuốc kháng vi-rút đã sử_dụng . Theo đó , nội_dung Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong gồm 3 phần được quy_định cụ_thể ở trên .
6,272
Các trường_hợp thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Những trường_hợp bị nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại khoản 2 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 cụ_thể như sau : ... - Nhà_nước thu_hồi toàn_bộ diện_tích đất trên Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Cấp đổi Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng thẩm_quyền, không đúng đối_tượng sử_dụng đất, không đúng diện_tích đất, không đủ điều_kiện được cấp, không đúng mục_đích sử_dụng đất hoặc thời_hạn sử_dụng đất hoặc nguồn_gốc sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai, trừ trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đó đã thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai. Căn_cứ vào quy_định tại khoản 3 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này do cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật này quyết_định sau khi đã có kết_luận của cơ_quan thanh_tra cùng cấp
None
1
Những trường_hợp bị nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại khoản 2 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 cụ_thể như sau : - Nhà_nước thu_hồi toàn_bộ diện_tích đất trên Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Cấp đổi Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng sử_dụng đất , không đúng diện_tích đất , không đủ điều_kiện được cấp , không đúng mục_đích sử_dụng đất hoặc thời_hạn sử_dụng đất hoặc nguồn_gốc sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai , trừ trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đó đã thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai . Căn_cứ vào quy_định tại khoản 3 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này do cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật này quyết_định sau khi đã có kết_luận của cơ_quan thanh_tra cùng cấp , văn_bản có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giải_quyết tranh_chấp đất_đai . Thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất 
6,273
Các trường_hợp thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Những trường_hợp bị nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại khoản 2 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 cụ_thể như sau : ... quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật này quyết_định sau khi đã có kết_luận của cơ_quan thanh_tra cùng cấp, văn_bản có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giải_quyết tranh_chấp đất_đai. Thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất  - Nhà_nước thu_hồi toàn_bộ diện_tích đất trên Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Cấp đổi Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng thẩm_quyền, không đúng đối_tượng sử_dụng đất, không đúng diện_tích đất, không đủ điều_kiện được cấp, không đúng mục_đích sử_dụng đất hoặc thời_hạn sử_dụng đất hoặc nguồn_gốc sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai, trừ trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đó đã thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai. Căn_cứ vào quy_định tại khoản 3 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 thì việc thu_hồi
None
1
Những trường_hợp bị nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại khoản 2 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 cụ_thể như sau : - Nhà_nước thu_hồi toàn_bộ diện_tích đất trên Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Cấp đổi Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng sử_dụng đất , không đúng diện_tích đất , không đủ điều_kiện được cấp , không đúng mục_đích sử_dụng đất hoặc thời_hạn sử_dụng đất hoặc nguồn_gốc sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai , trừ trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đó đã thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai . Căn_cứ vào quy_định tại khoản 3 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này do cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật này quyết_định sau khi đã có kết_luận của cơ_quan thanh_tra cùng cấp , văn_bản có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giải_quyết tranh_chấp đất_đai . Thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất 
6,274
Các trường_hợp thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Những trường_hợp bị nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại khoản 2 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 cụ_thể như sau : ... thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai. Căn_cứ vào quy_định tại khoản 3 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này do cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật này quyết_định sau khi đã có kết_luận của cơ_quan thanh_tra cùng cấp, văn_bản có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giải_quyết tranh_chấp đất_đai. Thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất 
None
1
Những trường_hợp bị nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại khoản 2 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 cụ_thể như sau : - Nhà_nước thu_hồi toàn_bộ diện_tích đất trên Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Cấp đổi Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng sử_dụng đất , không đúng diện_tích đất , không đủ điều_kiện được cấp , không đúng mục_đích sử_dụng đất hoặc thời_hạn sử_dụng đất hoặc nguồn_gốc sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai , trừ trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đó đã thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai . Căn_cứ vào quy_định tại khoản 3 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này do cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật này quyết_định sau khi đã có kết_luận của cơ_quan thanh_tra cùng cấp , văn_bản có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giải_quyết tranh_chấp đất_đai . Thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất 
6,275
Hồ_sơ khi thực_hiện thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT về hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT về hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi, cấp lại, đính_chính, thu_hồi Giấy chứng_nhận cụ_thể như sau : - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : + Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; + Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; + Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa, đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng. - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do bị mất gồm có : + Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; + Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về việc đã niêm_yết thông_báo mất giấy trong thời_gian 15 ngày đối_với hộ gia_đình và cá_nhân ; giấy_tờ chứng_minh đã đăng tin 03 lần
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT về hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận cụ_thể như sau : - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : + Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; + Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; + Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do bị mất gồm có : + Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; + Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về việc đã niêm_yết thông_báo mất giấy trong thời_gian 15 ngày đối_với hộ gia_đình và cá_nhân ; giấy_tờ chứng_minh đã đăng tin 03 lần trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương về việc mất Giấy chứng_nhận đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; trường_hợp mất Giấy chứng_nhận do thiên_tai , hoả_hoạn phải có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về việc thiên_tai , hoả_hoạn đó . - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đính_chính Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp gồm có : + Đơn đề_nghị đính_chính đối_với trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản phát_hiện sai_sót trên Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp ; + Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại Điểm d Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai theo quy_định như sau : + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện nội_dung Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định thì nộp hồ_sơ gồm : * Đơn phản_ánh việc cấp Giấy chứng_nhận không đúng quy_định ; * Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định thì người được cấp Giấy chứng_nhận nộp Giấy chứng_nhận đã cấp theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
6,276
Hồ_sơ khi thực_hiện thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT về hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận: ... ; + Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về việc đã niêm_yết thông_báo mất giấy trong thời_gian 15 ngày đối_với hộ gia_đình và cá_nhân ; giấy_tờ chứng_minh đã đăng tin 03 lần trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương về việc mất Giấy chứng_nhận đối_với tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; trường_hợp mất Giấy chứng_nhận do thiên_tai, hoả_hoạn phải có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về việc thiên_tai, hoả_hoạn đó. - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đính_chính Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp gồm có : + Đơn đề_nghị đính_chính đối_với trường_hợp người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản phát_hiện sai_sót trên Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp ; + Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp. - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại Điểm d Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT về hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận cụ_thể như sau : - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : + Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; + Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; + Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do bị mất gồm có : + Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; + Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về việc đã niêm_yết thông_báo mất giấy trong thời_gian 15 ngày đối_với hộ gia_đình và cá_nhân ; giấy_tờ chứng_minh đã đăng tin 03 lần trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương về việc mất Giấy chứng_nhận đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; trường_hợp mất Giấy chứng_nhận do thiên_tai , hoả_hoạn phải có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về việc thiên_tai , hoả_hoạn đó . - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đính_chính Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp gồm có : + Đơn đề_nghị đính_chính đối_với trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản phát_hiện sai_sót trên Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp ; + Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại Điểm d Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai theo quy_định như sau : + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện nội_dung Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định thì nộp hồ_sơ gồm : * Đơn phản_ánh việc cấp Giấy chứng_nhận không đúng quy_định ; * Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định thì người được cấp Giấy chứng_nhận nộp Giấy chứng_nhận đã cấp theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
6,277
Hồ_sơ khi thực_hiện thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT về hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận: ... Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại Điểm d Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai theo quy_định như sau : + Trường_hợp người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện nội_dung Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định thì nộp hồ_sơ gồm : * Đơn phản_ánh việc cấp Giấy chứng_nhận không đúng quy_định ; * Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định thì người được cấp Giấy chứng_nhận nộp Giấy chứng_nhận đã cấp theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT về hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận cụ_thể như sau : - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : + Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; + Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; + Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do bị mất gồm có : + Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; + Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về việc đã niêm_yết thông_báo mất giấy trong thời_gian 15 ngày đối_với hộ gia_đình và cá_nhân ; giấy_tờ chứng_minh đã đăng tin 03 lần trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương về việc mất Giấy chứng_nhận đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; trường_hợp mất Giấy chứng_nhận do thiên_tai , hoả_hoạn phải có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về việc thiên_tai , hoả_hoạn đó . - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đính_chính Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp gồm có : + Đơn đề_nghị đính_chính đối_với trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản phát_hiện sai_sót trên Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp ; + Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . - Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại Điểm d Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai theo quy_định như sau : + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện nội_dung Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định thì nộp hồ_sơ gồm : * Đơn phản_ánh việc cấp Giấy chứng_nhận không đúng quy_định ; * Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định thì người được cấp Giấy chứng_nhận nộp Giấy chứng_nhận đã cấp theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
6,278
Thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : ... - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất có nghĩa_vụ nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi được nhận tiền bồi_thường, hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật đất_đai. Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý. - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 64 và Điều 65 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi bàn_giao đất cho Nhà_nước, trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai. Tổ_chức được giao nhiệm_vụ thực_hiện thu_hồi đất có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp và chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý. - Trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp hoặc đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước_đây cùng với hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận,
None
1
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất có nghĩa_vụ nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi được nhận tiền bồi_thường , hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật đất_đai . Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 64 và Điều 65 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi bàn_giao đất cho Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai . Tổ_chức được giao nhiệm_vụ thực_hiện thu_hồi đất có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp và chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp hoặc đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước_đây cùng với hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận , hồ_sơ đăng_ký biến_động . Văn_phòng đăng_ký đất_đai quản_lý Giấy chứng_nhận đã nộp sau khi kết_thúc thủ_tục cấp đổi , thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất . - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) + Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án , quyết_định có hiệu_lực thi_hành , trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án , quyết_định đó ; + Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét , nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét , xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b , c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . - Nhà_nước không thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật trong các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai nếu người được cấp Giấy chứng_nhận đã thực_hiện thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất và đã được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Việc xử_lý thiệt_hại do việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật gây ra thực_hiện theo quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân . Người có hành_vi vi_phạm dẫn đến việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật bị xử_lý theo quy_định tại Điều 206 và Điều 207 của Luật Đất_đai . ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai chỉ được thực_hiện khi có bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân đã được thi_hành . - Trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này mà người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không giao_nộp Giấy chứng_nhận thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp ; chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính theo quy_định ; lập danh_sách Giấy chứng_nhận đã bị huỷ gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai để thông_báo công_khai trên trang thông_tin điện_tử . - Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật ; trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật do lỗi của người sử_dụng đất hoặc do cấp không đúng đối_tượng thì hướng_dẫn cho người sử_dụng đất làm thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận theo quy_định . Trên đây là các trường_hợp nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Anh / chị có_thể tham_khảo
6,279
Thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : ... sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước_đây cùng với hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận, hồ_sơ đăng_ký biến_động. Văn_phòng đăng_ký đất_đai quản_lý Giấy chứng_nhận đã nộp sau khi kết_thúc thủ_tục cấp đổi, thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất. - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) + Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án, quyết_định có hiệu_lực thi_hành, trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án, quyết_định đó ; + Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét, nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét, xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì
None
1
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất có nghĩa_vụ nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi được nhận tiền bồi_thường , hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật đất_đai . Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 64 và Điều 65 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi bàn_giao đất cho Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai . Tổ_chức được giao nhiệm_vụ thực_hiện thu_hồi đất có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp và chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp hoặc đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước_đây cùng với hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận , hồ_sơ đăng_ký biến_động . Văn_phòng đăng_ký đất_đai quản_lý Giấy chứng_nhận đã nộp sau khi kết_thúc thủ_tục cấp đổi , thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất . - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) + Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án , quyết_định có hiệu_lực thi_hành , trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án , quyết_định đó ; + Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét , nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét , xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b , c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . - Nhà_nước không thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật trong các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai nếu người được cấp Giấy chứng_nhận đã thực_hiện thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất và đã được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Việc xử_lý thiệt_hại do việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật gây ra thực_hiện theo quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân . Người có hành_vi vi_phạm dẫn đến việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật bị xử_lý theo quy_định tại Điều 206 và Điều 207 của Luật Đất_đai . ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai chỉ được thực_hiện khi có bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân đã được thi_hành . - Trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này mà người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không giao_nộp Giấy chứng_nhận thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp ; chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính theo quy_định ; lập danh_sách Giấy chứng_nhận đã bị huỷ gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai để thông_báo công_khai trên trang thông_tin điện_tử . - Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật ; trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật do lỗi của người sử_dụng đất hoặc do cấp không đúng đối_tượng thì hướng_dẫn cho người sử_dụng đất làm thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận theo quy_định . Trên đây là các trường_hợp nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Anh / chị có_thể tham_khảo
6,280
Thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : ... thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét, nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét, xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại, thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; + Trường_hợp người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra, xem_xét, quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật
None
1
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất có nghĩa_vụ nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi được nhận tiền bồi_thường , hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật đất_đai . Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 64 và Điều 65 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi bàn_giao đất cho Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai . Tổ_chức được giao nhiệm_vụ thực_hiện thu_hồi đất có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp và chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp hoặc đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước_đây cùng với hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận , hồ_sơ đăng_ký biến_động . Văn_phòng đăng_ký đất_đai quản_lý Giấy chứng_nhận đã nộp sau khi kết_thúc thủ_tục cấp đổi , thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất . - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) + Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án , quyết_định có hiệu_lực thi_hành , trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án , quyết_định đó ; + Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét , nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét , xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b , c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . - Nhà_nước không thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật trong các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai nếu người được cấp Giấy chứng_nhận đã thực_hiện thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất và đã được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Việc xử_lý thiệt_hại do việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật gây ra thực_hiện theo quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân . Người có hành_vi vi_phạm dẫn đến việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật bị xử_lý theo quy_định tại Điều 206 và Điều 207 của Luật Đất_đai . ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai chỉ được thực_hiện khi có bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân đã được thi_hành . - Trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này mà người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không giao_nộp Giấy chứng_nhận thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp ; chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính theo quy_định ; lập danh_sách Giấy chứng_nhận đã bị huỷ gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai để thông_báo công_khai trên trang thông_tin điện_tử . - Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật ; trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật do lỗi của người sử_dụng đất hoặc do cấp không đúng đối_tượng thì hướng_dẫn cho người sử_dụng đất làm thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận theo quy_định . Trên đây là các trường_hợp nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Anh / chị có_thể tham_khảo
6,281
Thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : ... chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra, xem_xét, quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Trường_hợp người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b, c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại. - Nhà_nước không thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật trong các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai nếu người được cấp Giấy chứng_nhận đã thực_hiện thủ_tục chuyển_đổi, chuyển_nhượng, thừa_kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất và đã được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất có nghĩa_vụ nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi được nhận tiền bồi_thường , hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật đất_đai . Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 64 và Điều 65 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi bàn_giao đất cho Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai . Tổ_chức được giao nhiệm_vụ thực_hiện thu_hồi đất có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp và chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp hoặc đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước_đây cùng với hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận , hồ_sơ đăng_ký biến_động . Văn_phòng đăng_ký đất_đai quản_lý Giấy chứng_nhận đã nộp sau khi kết_thúc thủ_tục cấp đổi , thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất . - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) + Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án , quyết_định có hiệu_lực thi_hành , trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án , quyết_định đó ; + Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét , nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét , xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b , c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . - Nhà_nước không thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật trong các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai nếu người được cấp Giấy chứng_nhận đã thực_hiện thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất và đã được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Việc xử_lý thiệt_hại do việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật gây ra thực_hiện theo quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân . Người có hành_vi vi_phạm dẫn đến việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật bị xử_lý theo quy_định tại Điều 206 và Điều 207 của Luật Đất_đai . ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai chỉ được thực_hiện khi có bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân đã được thi_hành . - Trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này mà người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không giao_nộp Giấy chứng_nhận thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp ; chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính theo quy_định ; lập danh_sách Giấy chứng_nhận đã bị huỷ gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai để thông_báo công_khai trên trang thông_tin điện_tử . - Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật ; trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật do lỗi của người sử_dụng đất hoặc do cấp không đúng đối_tượng thì hướng_dẫn cho người sử_dụng đất làm thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận theo quy_định . Trên đây là các trường_hợp nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Anh / chị có_thể tham_khảo
6,282
Thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : ... thủ_tục chuyển_đổi, chuyển_nhượng, thừa_kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất và đã được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. Việc xử_lý thiệt_hại do việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật gây ra thực_hiện theo quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân. Người có hành_vi vi_phạm dẫn đến việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật bị xử_lý theo quy_định tại Điều 206 và Điều 207 của Luật Đất_đai. ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai chỉ được thực_hiện khi có bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân đã được thi_hành. - Trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận theo quy_định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều này mà người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không giao_nộp Giấy chứng_nhận thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp ; chỉnh_lý hồ_sơ
None
1
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất có nghĩa_vụ nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi được nhận tiền bồi_thường , hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật đất_đai . Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 64 và Điều 65 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi bàn_giao đất cho Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai . Tổ_chức được giao nhiệm_vụ thực_hiện thu_hồi đất có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp và chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp hoặc đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước_đây cùng với hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận , hồ_sơ đăng_ký biến_động . Văn_phòng đăng_ký đất_đai quản_lý Giấy chứng_nhận đã nộp sau khi kết_thúc thủ_tục cấp đổi , thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất . - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) + Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án , quyết_định có hiệu_lực thi_hành , trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án , quyết_định đó ; + Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét , nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét , xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b , c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . - Nhà_nước không thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật trong các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai nếu người được cấp Giấy chứng_nhận đã thực_hiện thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất và đã được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Việc xử_lý thiệt_hại do việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật gây ra thực_hiện theo quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân . Người có hành_vi vi_phạm dẫn đến việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật bị xử_lý theo quy_định tại Điều 206 và Điều 207 của Luật Đất_đai . ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai chỉ được thực_hiện khi có bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân đã được thi_hành . - Trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này mà người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không giao_nộp Giấy chứng_nhận thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp ; chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính theo quy_định ; lập danh_sách Giấy chứng_nhận đã bị huỷ gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai để thông_báo công_khai trên trang thông_tin điện_tử . - Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật ; trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật do lỗi của người sử_dụng đất hoặc do cấp không đúng đối_tượng thì hướng_dẫn cho người sử_dụng đất làm thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận theo quy_định . Trên đây là các trường_hợp nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Anh / chị có_thể tham_khảo
6,283
Thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : ... có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp ; chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính theo quy_định ; lập danh_sách Giấy chứng_nhận đã bị huỷ gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường, Tổng_cục Quản_lý đất_đai để thông_báo công_khai trên trang thông_tin điện_tử. - Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật ; trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật do lỗi của người sử_dụng đất hoặc do cấp không đúng đối_tượng thì hướng_dẫn cho người sử_dụng đất làm thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận theo quy_định. Trên đây là các trường_hợp nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. Anh / chị có_thể tham_khảo
None
1
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP như sau : - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất có nghĩa_vụ nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi được nhận tiền bồi_thường , hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật đất_đai . Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 64 và Điều 65 của Luật Đất_đai thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước khi bàn_giao đất cho Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai . Tổ_chức được giao nhiệm_vụ thực_hiện thu_hồi đất có trách_nhiệm thu Giấy chứng_nhận đã cấp và chuyển cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai để quản_lý . - Trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp hoặc đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp trước_đây cùng với hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận , hồ_sơ đăng_ký biến_động . Văn_phòng đăng_ký đất_đai quản_lý Giấy chứng_nhận đã nộp sau khi kết_thúc thủ_tục cấp đổi , thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất . - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) + Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án , quyết_định có hiệu_lực thi_hành , trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án , quyết_định đó ; + Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét , nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét , xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; + Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b , c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . - Nhà_nước không thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật trong các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai nếu người được cấp Giấy chứng_nhận đã thực_hiện thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất và đã được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Việc xử_lý thiệt_hại do việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật gây ra thực_hiện theo quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân . Người có hành_vi vi_phạm dẫn đến việc cấp Giấy chứng_nhận trái pháp_luật bị xử_lý theo quy_định tại Điều 206 và Điều 207 của Luật Đất_đai . ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) - Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai chỉ được thực_hiện khi có bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân đã được thi_hành . - Trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này mà người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không giao_nộp Giấy chứng_nhận thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp ; chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính theo quy_định ; lập danh_sách Giấy chứng_nhận đã bị huỷ gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai để thông_báo công_khai trên trang thông_tin điện_tử . - Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật ; trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp trái pháp_luật do lỗi của người sử_dụng đất hoặc do cấp không đúng đối_tượng thì hướng_dẫn cho người sử_dụng đất làm thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận theo quy_định . Trên đây là các trường_hợp nhà_nước thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Anh / chị có_thể tham_khảo
6,284
Chậm nộp hồ_sơ khai thuế chịu trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : ... " Điều 13. Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết_giảm nhẹ. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 30 ngày, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 31 ngày đến 60 ngày. 4. Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 61 ngày đến 90 ngày ; b ) Nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 91 ngày trở lên nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp ; c ) Không nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp ; d ) Không nộp các phụ_lục theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết kèm theo hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. 5. Phạt tiền từ 15@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : " Điều 13 . Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết_giảm nhẹ . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 30 ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 31 ngày đến 60 ngày . 4 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 61 ngày đến 90 ngày ; b ) Nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 91 ngày trở lên nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp ; c ) Không nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp ; d ) Không nộp các phụ_lục theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết kèm theo hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn trên 90 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ_sơ khai thuế , có phát_sinh số thuế phải nộp và người nộp thuế đã nộp đủ số tiền thuế , tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước trước thời_điểm cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế hoặc trước thời_điểm cơ_quan thuế lập biên_bản về hành_vi chậm nộp hồ_sơ khai thuế theo quy_định tại khoản 11 Điều 143 Luật Quản_lý thuế . Trường_hợp số tiền phạt nếu áp_dụng theo khoản này lớn hơn số tiền thuế phát_sinh trên hồ_sơ khai thuế thì số tiền phạt tối_đa đối_với trường_hợp này bằng số tiền thuế phát_sinh phải nộp trên hồ_sơ khai thuế nhưng không thấp hơn mức trung_bình của khung phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều này . " Như_vậy , nộp hồ_sơ khai thuế chậm cũng sẽ chịu phạt vi_phạm hành_chính phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền tuỳ theo thời_gian quá hạn của bạn sẽ bị phạt như các điều_khoản nêu trên . Lưu_ý tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định này mức phạt trên là mức phạt dành cho tổ_chức , còn đối_với cá_nhân mức phạt bằng 1/2 so với mức phạt dành cho tổ_chức . Chậm nộp thuế bị xử_phạt hành_chính không ?
6,285
Chậm nộp hồ_sơ khai thuế chịu trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : ... phải nộp ; d ) Không nộp các phụ_lục theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết kèm theo hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. 5. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn trên 90 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ_sơ khai thuế, có phát_sinh số thuế phải nộp và người nộp thuế đã nộp đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước trước thời_điểm cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế hoặc trước thời_điểm cơ_quan thuế lập biên_bản về hành_vi chậm nộp hồ_sơ khai thuế theo quy_định tại khoản 11 Điều 143 Luật Quản_lý thuế. Trường_hợp số tiền phạt nếu áp_dụng theo khoản này lớn hơn số tiền thuế phát_sinh trên hồ_sơ khai thuế thì số tiền phạt tối_đa đối_với trường_hợp này bằng số tiền thuế phát_sinh phải nộp trên hồ_sơ khai thuế nhưng không thấp hơn mức trung_bình của khung phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều này. " Như_vậy, nộp hồ_sơ khai thuế chậm cũng sẽ chịu phạt vi_phạm hành_chính phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền tuỳ theo thời_gian quá hạn của bạn sẽ
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : " Điều 13 . Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết_giảm nhẹ . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 30 ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 31 ngày đến 60 ngày . 4 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 61 ngày đến 90 ngày ; b ) Nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 91 ngày trở lên nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp ; c ) Không nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp ; d ) Không nộp các phụ_lục theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết kèm theo hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn trên 90 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ_sơ khai thuế , có phát_sinh số thuế phải nộp và người nộp thuế đã nộp đủ số tiền thuế , tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước trước thời_điểm cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế hoặc trước thời_điểm cơ_quan thuế lập biên_bản về hành_vi chậm nộp hồ_sơ khai thuế theo quy_định tại khoản 11 Điều 143 Luật Quản_lý thuế . Trường_hợp số tiền phạt nếu áp_dụng theo khoản này lớn hơn số tiền thuế phát_sinh trên hồ_sơ khai thuế thì số tiền phạt tối_đa đối_với trường_hợp này bằng số tiền thuế phát_sinh phải nộp trên hồ_sơ khai thuế nhưng không thấp hơn mức trung_bình của khung phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều này . " Như_vậy , nộp hồ_sơ khai thuế chậm cũng sẽ chịu phạt vi_phạm hành_chính phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền tuỳ theo thời_gian quá hạn của bạn sẽ bị phạt như các điều_khoản nêu trên . Lưu_ý tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định này mức phạt trên là mức phạt dành cho tổ_chức , còn đối_với cá_nhân mức phạt bằng 1/2 so với mức phạt dành cho tổ_chức . Chậm nộp thuế bị xử_phạt hành_chính không ?
6,286
Chậm nộp hồ_sơ khai thuế chịu trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : ... khoản 4 Điều này. " Như_vậy, nộp hồ_sơ khai thuế chậm cũng sẽ chịu phạt vi_phạm hành_chính phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền tuỳ theo thời_gian quá hạn của bạn sẽ bị phạt như các điều_khoản nêu trên. Lưu_ý tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định này mức phạt trên là mức phạt dành cho tổ_chức, còn đối_với cá_nhân mức phạt bằng 1/2 so với mức phạt dành cho tổ_chức. Chậm nộp thuế bị xử_phạt hành_chính không?
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : " Điều 13 . Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết_giảm nhẹ . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 30 ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 31 ngày đến 60 ngày . 4 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 61 ngày đến 90 ngày ; b ) Nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn quy_định từ 91 ngày trở lên nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp ; c ) Không nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp ; d ) Không nộp các phụ_lục theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết kèm theo hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn trên 90 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ_sơ khai thuế , có phát_sinh số thuế phải nộp và người nộp thuế đã nộp đủ số tiền thuế , tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước trước thời_điểm cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế hoặc trước thời_điểm cơ_quan thuế lập biên_bản về hành_vi chậm nộp hồ_sơ khai thuế theo quy_định tại khoản 11 Điều 143 Luật Quản_lý thuế . Trường_hợp số tiền phạt nếu áp_dụng theo khoản này lớn hơn số tiền thuế phát_sinh trên hồ_sơ khai thuế thì số tiền phạt tối_đa đối_với trường_hợp này bằng số tiền thuế phát_sinh phải nộp trên hồ_sơ khai thuế nhưng không thấp hơn mức trung_bình của khung phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều này . " Như_vậy , nộp hồ_sơ khai thuế chậm cũng sẽ chịu phạt vi_phạm hành_chính phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền tuỳ theo thời_gian quá hạn của bạn sẽ bị phạt như các điều_khoản nêu trên . Lưu_ý tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định này mức phạt trên là mức phạt dành cho tổ_chức , còn đối_với cá_nhân mức phạt bằng 1/2 so với mức phạt dành cho tổ_chức . Chậm nộp thuế bị xử_phạt hành_chính không ?
6,287
Chậm nộp hồ_sơ khai thuế thì có phải nộp tiền chậm nộp tiền thuế hay không ?
Tại khoản 6 Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với trường_hợp chậm nộp hồ_sơ khai thuế như sau : ... " Điều 13 . Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền chậm nộp tiền thuế vào ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này trong trường_hợp người nộp thuế chậm nộp hồ_sơ khai thuế dẫn đến chậm nộp tiền thuế ; b ) Buộc nộp hồ_sơ khai thuế , phụ_lục kèm theo hồ_sơ khai thuế đối_với hành_vi quy_định tại điểm c , d khoản 4 Điều này . " Như_vậy , trong trường_hợp chậm nộp hồ_sơ khai thuế dẫn tới châm nộp tiền thuế thì sẽ phải nộp thêm tiền chậm nộp tiền thuế với số thời_gian chậm trên .
None
1
Tại khoản 6 Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với trường_hợp chậm nộp hồ_sơ khai thuế như sau : " Điều 13 . Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp đủ số tiền chậm nộp tiền thuế vào ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này trong trường_hợp người nộp thuế chậm nộp hồ_sơ khai thuế dẫn đến chậm nộp tiền thuế ; b ) Buộc nộp hồ_sơ khai thuế , phụ_lục kèm theo hồ_sơ khai thuế đối_với hành_vi quy_định tại điểm c , d khoản 4 Điều này . " Như_vậy , trong trường_hợp chậm nộp hồ_sơ khai thuế dẫn tới châm nộp tiền thuế thì sẽ phải nộp thêm tiền chậm nộp tiền thuế với số thời_gian chậm trên .
6,288
Trường_hợp nào chậm nộp thuế nhưng không phải nộp tiền chậm nộp thuế ?
Căn_cứ tại khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... " Điều 59. Xử_lý đối_với việc chậm nộp tiền thuế... 5. Không tính tiền chậm nộp trong các trường_hợp sau đây : a ) Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá, dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp. Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; b ) Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 của Luật này thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích, giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán, các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan. 6. Chưa tính tiền chậm nộp đối_với các trường_hợp được khoanh nợ theo quy_định tại Điều 83 của Luật này. 7. Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : " Điều 59 . Xử_lý đối_với việc chậm nộp tiền thuế ... 5 . Không tính tiền chậm nộp trong các trường_hợp sau đây : a ) Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp . Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; b ) Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 của Luật này thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích , giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán , các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan . 6 . Chưa tính tiền chậm nộp đối_với các trường_hợp được khoanh nợ theo quy_định tại Điều 83 của Luật này . 7 . Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện số tiền thuế phải nộp giảm thì được điều_chỉnh số tiền chậm nộp đã tính tương_ứng với số tiền chênh_lệch giảm . " Cũng tại quy_định của luật này được hướng_dẫn bởi Điều 23 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : " Điều 23 . Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn tiền chậm nộp ... 8 . Người nộp thuế phải nộp tiền chậm nộp theo quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn tiền chậm nộp trong trường_hợp bất_khả_kháng quy_định tại khoản 27 Điều 3 của Luật này . 9 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục xử_lý đối_với việc chậm nộp tiền thuế . " Như_vậy , ở một_số trường_hợp như quy_định nêu trên sẽ được miễn tiền chậm nộp và trình_tự thủ_tục hồ_sơ miễn tiền nộp chậm quy_định tại Điều 23 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
6,289
Trường_hợp nào chậm nộp thuế nhưng không phải nộp tiền chậm nộp thuế ?
Căn_cứ tại khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... các trường_hợp được khoanh nợ theo quy_định tại Điều 83 của Luật này. 7. Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc cơ_quan quản_lý thuế, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra, thanh_tra phát_hiện số tiền thuế phải nộp giảm thì được điều_chỉnh số tiền chậm nộp đã tính tương_ứng với số tiền chênh_lệch giảm. " Cũng tại quy_định của luật này được hướng_dẫn bởi Điều 23 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : " Điều 23. Trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ miễn tiền chậm nộp... 8. Người nộp thuế phải nộp tiền chậm nộp theo quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn tiền chậm nộp trong trường_hợp bất_khả_kháng quy_định tại khoản 27 Điều 3 của Luật này. 9. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục xử_lý đối_với việc chậm nộp tiền thuế. " Như_vậy, ở một_số trường_hợp như quy_định nêu trên sẽ được miễn tiền chậm nộp và trình_tự thủ_tục hồ_sơ miễn tiền nộp chậm quy_định tại Điều 23 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : " Điều 59 . Xử_lý đối_với việc chậm nộp tiền thuế ... 5 . Không tính tiền chậm nộp trong các trường_hợp sau đây : a ) Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp . Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; b ) Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 của Luật này thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích , giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán , các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan . 6 . Chưa tính tiền chậm nộp đối_với các trường_hợp được khoanh nợ theo quy_định tại Điều 83 của Luật này . 7 . Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện số tiền thuế phải nộp giảm thì được điều_chỉnh số tiền chậm nộp đã tính tương_ứng với số tiền chênh_lệch giảm . " Cũng tại quy_định của luật này được hướng_dẫn bởi Điều 23 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : " Điều 23 . Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn tiền chậm nộp ... 8 . Người nộp thuế phải nộp tiền chậm nộp theo quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn tiền chậm nộp trong trường_hợp bất_khả_kháng quy_định tại khoản 27 Điều 3 của Luật này . 9 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục xử_lý đối_với việc chậm nộp tiền thuế . " Như_vậy , ở một_số trường_hợp như quy_định nêu trên sẽ được miễn tiền chậm nộp và trình_tự thủ_tục hồ_sơ miễn tiền nộp chậm quy_định tại Điều 23 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
6,290
Trường_hợp nào chậm nộp thuế nhưng không phải nộp tiền chậm nộp thuế ?
Căn_cứ tại khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... trình_tự thủ_tục hồ_sơ miễn tiền nộp chậm quy_định tại Điều 23 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : " Điều 59 . Xử_lý đối_với việc chậm nộp tiền thuế ... 5 . Không tính tiền chậm nộp trong các trường_hợp sau đây : a ) Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp . Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; b ) Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 của Luật này thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích , giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán , các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan . 6 . Chưa tính tiền chậm nộp đối_với các trường_hợp được khoanh nợ theo quy_định tại Điều 83 của Luật này . 7 . Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện số tiền thuế phải nộp giảm thì được điều_chỉnh số tiền chậm nộp đã tính tương_ứng với số tiền chênh_lệch giảm . " Cũng tại quy_định của luật này được hướng_dẫn bởi Điều 23 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : " Điều 23 . Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn tiền chậm nộp ... 8 . Người nộp thuế phải nộp tiền chậm nộp theo quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn tiền chậm nộp trong trường_hợp bất_khả_kháng quy_định tại khoản 27 Điều 3 của Luật này . 9 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục xử_lý đối_với việc chậm nộp tiền thuế . " Như_vậy , ở một_số trường_hợp như quy_định nêu trên sẽ được miễn tiền chậm nộp và trình_tự thủ_tục hồ_sơ miễn tiền nộp chậm quy_định tại Điều 23 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
6,291
Mức phí bảo_vệ môi_trường được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường như sau : ... - Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên , khí_than : 50 đồng / m3 . Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3 . - Khung mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản khác theo Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu bằng 60% mức phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu mức thu ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Căn_cứ mức phí quy_định tại Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này , Hội_đồng_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định cụ_thể mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản áp_dụng tại địa_phương cho phù_hợp với tình_hình thực_tế trong từng thời_kỳ .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường như sau : - Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên , khí_than : 50 đồng / m3 . Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3 . - Khung mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản khác theo Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu bằng 60% mức phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu mức thu ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Căn_cứ mức phí quy_định tại Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này , Hội_đồng_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định cụ_thể mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản áp_dụng tại địa_phương cho phù_hợp với tình_hình thực_tế trong từng thời_kỳ .
6,292
Để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì sản_lượng đá cần được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường như sau : ... - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công_thức sau : F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K Trong đó : + F là số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp trong kỳ ; + Q1 là số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong kỳ nộp phí ( m3 ) ; + Q2 là số_lượng quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ ( tấn hoặc m3 ) ; + f1 là mức phí đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra : 200 đồng / m3 ; + f2 là mức phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản khai_thác ( đồng / tấn hoặc đồng / m3 ) ; - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác, trong đó : + + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như khai_thác titan, cát, sỏi lòng_sông ) : K = 1,1 ; + + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô, khí_thiên_nhiên, nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1. - Đối_với
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường như sau : - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công_thức sau : F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K Trong đó : + F là số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp trong kỳ ; + Q1 là số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong kỳ nộp phí ( m3 ) ; + Q2 là số_lượng quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ ( tấn hoặc m3 ) ; + f1 là mức phí đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra : 200 đồng / m3 ; + f2 là mức phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản khai_thác ( đồng / tấn hoặc đồng / m3 ) ; - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác , trong đó : + + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như khai_thác titan , cát , sỏi lòng_sông ) : K = 1,1 ; + + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô , khí_thiên_nhiên , nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1 . - Đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong quá_trình khai_thác than , không thu phí đến hết năm 2017 . - Số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra ( Q 1 ) trong kỳ nộp phí được xác_định căn_cứ vào tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc căn_cứ theo báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Số phí phải nộp đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra phát_sinh trong kỳ nộp phí căn_cứ vào khối_lượng đất_đá bốc xúc tính trên khối_lượng ( tấn hoặc m3 ) quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ . Trường_hợp trong tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ , báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan không có thông_tin về số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra thì việc kê_khai , nộp phí căn_cứ vào số_lượng đất_đá bốc xúc thực_tế thải ra trong kỳ . - Số_lượng khoáng_sản khai_thác trong kỳ để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ) . Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng , tuyển , phân_loại , làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi , căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn , Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương . - Trường_hợp trong quá_trình khai_thác mà thu được thêm loại khoáng_sản khác thuộc loại khoáng_sản được cấp phép thì người nộp phí phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với quặng khoáng_sản ( Q 2 ) theo mức thu của loại khoáng_sản được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép khai_thác . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác đá làm mỹ_nghệ theo cả khối lớn thì áp_dụng mức thu phí quy_định tại điểm 2 Mục II_Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường trong diện_tích đất ở thuộc quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân để xây_dựng các công_trình của hộ gia_đình , cá_nhân trong diện_tích đó và trường_hợp đất , đá khai_thác để san_lấp , xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , phòng_chống thiên_tai , khắc_phục , giảm nhẹ thiên_tai thì không phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản đó . Như_vậy , để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì phải tính sản_lượng đá xây_dựng . Theo đó , sản_lượng để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ) . Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng , tuyển , phân_loại , làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi , căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn , Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương .
6,293
Để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì sản_lượng đá cần được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường như sau : ... 1,1 ; + + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô, khí_thiên_nhiên, nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1. - Đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong quá_trình khai_thác than, không thu phí đến hết năm 2017. - Số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra ( Q 1 ) trong kỳ nộp phí được xác_định căn_cứ vào tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc căn_cứ theo báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. Số phí phải nộp đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra phát_sinh trong kỳ nộp phí căn_cứ vào khối_lượng đất_đá bốc xúc tính trên khối_lượng ( tấn hoặc m3 ) quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ. Trường_hợp trong tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ, báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan không có thông_tin về số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra thì việc kê_khai, nộp phí căn_cứ vào số_lượng đất_đá bốc xúc thực_tế thải ra trong kỳ. - Số_lượng khoáng_sản khai_thác trong kỳ để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường như sau : - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công_thức sau : F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K Trong đó : + F là số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp trong kỳ ; + Q1 là số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong kỳ nộp phí ( m3 ) ; + Q2 là số_lượng quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ ( tấn hoặc m3 ) ; + f1 là mức phí đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra : 200 đồng / m3 ; + f2 là mức phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản khai_thác ( đồng / tấn hoặc đồng / m3 ) ; - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác , trong đó : + + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như khai_thác titan , cát , sỏi lòng_sông ) : K = 1,1 ; + + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô , khí_thiên_nhiên , nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1 . - Đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong quá_trình khai_thác than , không thu phí đến hết năm 2017 . - Số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra ( Q 1 ) trong kỳ nộp phí được xác_định căn_cứ vào tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc căn_cứ theo báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Số phí phải nộp đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra phát_sinh trong kỳ nộp phí căn_cứ vào khối_lượng đất_đá bốc xúc tính trên khối_lượng ( tấn hoặc m3 ) quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ . Trường_hợp trong tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ , báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan không có thông_tin về số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra thì việc kê_khai , nộp phí căn_cứ vào số_lượng đất_đá bốc xúc thực_tế thải ra trong kỳ . - Số_lượng khoáng_sản khai_thác trong kỳ để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ) . Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng , tuyển , phân_loại , làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi , căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn , Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương . - Trường_hợp trong quá_trình khai_thác mà thu được thêm loại khoáng_sản khác thuộc loại khoáng_sản được cấp phép thì người nộp phí phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với quặng khoáng_sản ( Q 2 ) theo mức thu của loại khoáng_sản được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép khai_thác . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác đá làm mỹ_nghệ theo cả khối lớn thì áp_dụng mức thu phí quy_định tại điểm 2 Mục II_Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường trong diện_tích đất ở thuộc quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân để xây_dựng các công_trình của hộ gia_đình , cá_nhân trong diện_tích đó và trường_hợp đất , đá khai_thác để san_lấp , xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , phòng_chống thiên_tai , khắc_phục , giảm nhẹ thiên_tai thì không phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản đó . Như_vậy , để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì phải tính sản_lượng đá xây_dựng . Theo đó , sản_lượng để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ) . Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng , tuyển , phân_loại , làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi , căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn , Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương .
6,294
Để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì sản_lượng đá cần được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường như sau : ... việc kê_khai, nộp phí căn_cứ vào số_lượng đất_đá bốc xúc thực_tế thải ra trong kỳ. - Số_lượng khoáng_sản khai_thác trong kỳ để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ). Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng, tuyển, phân_loại, làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi, căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn, Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương. - Trường_hợp trong quá_trình khai_thác mà thu được thêm loại khoáng_sản khác thuộc loại khoáng_sản được cấp phép thì người nộp phí phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với quặng khoáng_sản ( Q 2 ) theo mức thu của loại khoáng_sản được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép khai_thác. - Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân khai_thác đá làm mỹ_nghệ theo cả khối lớn thì áp_dụng mức thu phí quy_định tại điểm 2
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường như sau : - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công_thức sau : F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K Trong đó : + F là số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp trong kỳ ; + Q1 là số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong kỳ nộp phí ( m3 ) ; + Q2 là số_lượng quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ ( tấn hoặc m3 ) ; + f1 là mức phí đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra : 200 đồng / m3 ; + f2 là mức phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản khai_thác ( đồng / tấn hoặc đồng / m3 ) ; - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác , trong đó : + + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như khai_thác titan , cát , sỏi lòng_sông ) : K = 1,1 ; + + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô , khí_thiên_nhiên , nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1 . - Đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong quá_trình khai_thác than , không thu phí đến hết năm 2017 . - Số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra ( Q 1 ) trong kỳ nộp phí được xác_định căn_cứ vào tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc căn_cứ theo báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Số phí phải nộp đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra phát_sinh trong kỳ nộp phí căn_cứ vào khối_lượng đất_đá bốc xúc tính trên khối_lượng ( tấn hoặc m3 ) quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ . Trường_hợp trong tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ , báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan không có thông_tin về số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra thì việc kê_khai , nộp phí căn_cứ vào số_lượng đất_đá bốc xúc thực_tế thải ra trong kỳ . - Số_lượng khoáng_sản khai_thác trong kỳ để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ) . Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng , tuyển , phân_loại , làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi , căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn , Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương . - Trường_hợp trong quá_trình khai_thác mà thu được thêm loại khoáng_sản khác thuộc loại khoáng_sản được cấp phép thì người nộp phí phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với quặng khoáng_sản ( Q 2 ) theo mức thu của loại khoáng_sản được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép khai_thác . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác đá làm mỹ_nghệ theo cả khối lớn thì áp_dụng mức thu phí quy_định tại điểm 2 Mục II_Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường trong diện_tích đất ở thuộc quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân để xây_dựng các công_trình của hộ gia_đình , cá_nhân trong diện_tích đó và trường_hợp đất , đá khai_thác để san_lấp , xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , phòng_chống thiên_tai , khắc_phục , giảm nhẹ thiên_tai thì không phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản đó . Như_vậy , để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì phải tính sản_lượng đá xây_dựng . Theo đó , sản_lượng để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ) . Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng , tuyển , phân_loại , làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi , căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn , Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương .
6,295
Để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì sản_lượng đá cần được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường như sau : ... khoáng_sản được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép khai_thác. - Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân khai_thác đá làm mỹ_nghệ theo cả khối lớn thì áp_dụng mức thu phí quy_định tại điểm 2 Mục II_Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường trong diện_tích đất ở thuộc quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình, cá_nhân để xây_dựng các công_trình của hộ gia_đình, cá_nhân trong diện_tích đó và trường_hợp đất, đá khai_thác để san_lấp, xây_dựng công_trình an_ninh, quân_sự, phòng_chống thiên_tai, khắc_phục, giảm nhẹ thiên_tai thì không phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản đó. Như_vậy, để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì phải tính sản_lượng đá xây_dựng. Theo đó, sản_lượng để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ). Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng, tuyển, phân_loại, làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi, căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn, Sở Tài_nguyên
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường như sau : - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công_thức sau : F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K Trong đó : + F là số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp trong kỳ ; + Q1 là số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong kỳ nộp phí ( m3 ) ; + Q2 là số_lượng quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ ( tấn hoặc m3 ) ; + f1 là mức phí đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra : 200 đồng / m3 ; + f2 là mức phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản khai_thác ( đồng / tấn hoặc đồng / m3 ) ; - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác , trong đó : + + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như khai_thác titan , cát , sỏi lòng_sông ) : K = 1,1 ; + + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô , khí_thiên_nhiên , nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1 . - Đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong quá_trình khai_thác than , không thu phí đến hết năm 2017 . - Số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra ( Q 1 ) trong kỳ nộp phí được xác_định căn_cứ vào tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc căn_cứ theo báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Số phí phải nộp đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra phát_sinh trong kỳ nộp phí căn_cứ vào khối_lượng đất_đá bốc xúc tính trên khối_lượng ( tấn hoặc m3 ) quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ . Trường_hợp trong tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ , báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan không có thông_tin về số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra thì việc kê_khai , nộp phí căn_cứ vào số_lượng đất_đá bốc xúc thực_tế thải ra trong kỳ . - Số_lượng khoáng_sản khai_thác trong kỳ để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ) . Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng , tuyển , phân_loại , làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi , căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn , Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương . - Trường_hợp trong quá_trình khai_thác mà thu được thêm loại khoáng_sản khác thuộc loại khoáng_sản được cấp phép thì người nộp phí phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với quặng khoáng_sản ( Q 2 ) theo mức thu của loại khoáng_sản được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép khai_thác . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác đá làm mỹ_nghệ theo cả khối lớn thì áp_dụng mức thu phí quy_định tại điểm 2 Mục II_Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường trong diện_tích đất ở thuộc quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân để xây_dựng các công_trình của hộ gia_đình , cá_nhân trong diện_tích đó và trường_hợp đất , đá khai_thác để san_lấp , xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , phòng_chống thiên_tai , khắc_phục , giảm nhẹ thiên_tai thì không phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản đó . Như_vậy , để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì phải tính sản_lượng đá xây_dựng . Theo đó , sản_lượng để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ) . Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng , tuyển , phân_loại , làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi , căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn , Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương .
6,296
Để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì sản_lượng đá cần được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường như sau : ... , tuyển, phân_loại, làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi, căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn, Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường như sau : - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công_thức sau : F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K Trong đó : + F là số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp trong kỳ ; + Q1 là số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong kỳ nộp phí ( m3 ) ; + Q2 là số_lượng quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ ( tấn hoặc m3 ) ; + f1 là mức phí đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra : 200 đồng / m3 ; + f2 là mức phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản khai_thác ( đồng / tấn hoặc đồng / m3 ) ; - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác , trong đó : + + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như khai_thác titan , cát , sỏi lòng_sông ) : K = 1,1 ; + + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô , khí_thiên_nhiên , nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1 . - Đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra trong quá_trình khai_thác than , không thu phí đến hết năm 2017 . - Số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra ( Q 1 ) trong kỳ nộp phí được xác_định căn_cứ vào tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc căn_cứ theo báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Số phí phải nộp đối_với số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra phát_sinh trong kỳ nộp phí căn_cứ vào khối_lượng đất_đá bốc xúc tính trên khối_lượng ( tấn hoặc m3 ) quặng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác trong kỳ . Trường_hợp trong tài_liệu dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khai_thác mỏ , báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và các tài_liệu liên_quan không có thông_tin về số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra thì việc kê_khai , nộp phí căn_cứ vào số_lượng đất_đá bốc xúc thực_tế thải ra trong kỳ . - Số_lượng khoáng_sản khai_thác trong kỳ để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ) . Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng , tuyển , phân_loại , làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi , căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn , Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương . - Trường_hợp trong quá_trình khai_thác mà thu được thêm loại khoáng_sản khác thuộc loại khoáng_sản được cấp phép thì người nộp phí phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với quặng khoáng_sản ( Q 2 ) theo mức thu của loại khoáng_sản được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép khai_thác . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác đá làm mỹ_nghệ theo cả khối lớn thì áp_dụng mức thu phí quy_định tại điểm 2 Mục II_Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường trong diện_tích đất ở thuộc quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân để xây_dựng các công_trình của hộ gia_đình , cá_nhân trong diện_tích đó và trường_hợp đất , đá khai_thác để san_lấp , xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , phòng_chống thiên_tai , khắc_phục , giảm nhẹ thiên_tai thì không phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản đó . Như_vậy , để tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác đá xây_dựng thì phải tính sản_lượng đá xây_dựng . Theo đó , sản_lượng để xác_định số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp là số_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( Q 2 ) . Trường_hợp khoáng_sản khai_thác phải qua sàng , tuyển , phân_loại , làm_giàu trước khi bán ra và các trường_hợp khác mà cần_thiết phải quy_đổi , căn_cứ điều_kiện thực_tế khai_thác và công_nghệ chế_biến khoáng_sản trên địa_bàn , Sở Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Cục thuế địa_phương để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tỷ_lệ quy_đổi từ số_lượng khoáng_sản thành_phẩm ra số_lượng khoáng_sản nguyên_khai làm căn_cứ tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương .
6,297
Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được quản_lý , sử_dụng ra sao ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP quy_định về quản_lý sử_dụng phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản như sau : ... - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản, không kể dầu_thô và khí_thiên_nhiên, khí_than là khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% để hỗ_trợ cho công_tác bảo_vệ và đầu_tư cho môi_trường tại địa_phương nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản theo Luật bảo_vệ môi_trường và Luật ngân_sách nhà_nước, theo các nội_dung cụ_thể sau đây : + Phòng_ngừa và hạn_chế các tác_động xấu đối_với môi_trường tại địa_phương nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản ; + Khắc_phục suy_thoái, ô_nhiễm môi_trường do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; + Giữ_gìn vệ_sinh, bảo_vệ và tái_tạo cảnh_quan môi_trường tại địa_phương nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản. + Nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản quy_định tại khoản này là nơi thực_tế diễn ra hoạt_động khai_thác khoáng_sản và các khu_vực bị ảnh_hưởng do hoạt_động khai_thác khoáng_sản theo địa_bàn quản_lý của cấp xã và cấp huyện. - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô và khí_thiên_nhiên, khí_than là khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% để hỗ_trợ cho công_tác bảo_vệ và đầu_tư cho môi_trường theo quy_định của Luật bảo_vệ môi_trường và Luật ngân_sách nhà_nước. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp bố_trí sử_dụng nguồn phí bảo_vệ môi_trường thu được cho công_tác bảo_vệ môi_trường tại nơi có
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP quy_định về quản_lý sử_dụng phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản như sau : - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản , không kể dầu_thô và khí_thiên_nhiên , khí_than là khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% để hỗ_trợ cho công_tác bảo_vệ và đầu_tư cho môi_trường tại địa_phương nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản theo Luật bảo_vệ môi_trường và Luật ngân_sách nhà_nước , theo các nội_dung cụ_thể sau đây : + Phòng_ngừa và hạn_chế các tác_động xấu đối_với môi_trường tại địa_phương nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản ; + Khắc_phục suy_thoái , ô_nhiễm môi_trường do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; + Giữ_gìn vệ_sinh , bảo_vệ và tái_tạo cảnh_quan môi_trường tại địa_phương nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản . + Nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản quy_định tại khoản này là nơi thực_tế diễn ra hoạt_động khai_thác khoáng_sản và các khu_vực bị ảnh_hưởng do hoạt_động khai_thác khoáng_sản theo địa_bàn quản_lý của cấp xã và cấp huyện . - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô và khí_thiên_nhiên , khí_than là khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% để hỗ_trợ cho công_tác bảo_vệ và đầu_tư cho môi_trường theo quy_định của Luật bảo_vệ môi_trường và Luật ngân_sách nhà_nước . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp bố_trí sử_dụng nguồn phí bảo_vệ môi_trường thu được cho công_tác bảo_vệ môi_trường tại nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản . - Chậm nhất là trước ngày 31 tháng 3 hằng năm , cơ_quan thu phí bảo_vệ môi_trường có trách_nhiệm thông_tin công_khai : Số_lượng khoáng_sản khai_thác , số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra , số phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản mà doanh_nghiệp đã nộp của năm trước trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng như : Báo địa_phương , đài_phát_thanh địa_phương , đài_truyền_hình địa_phương , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan thu phí và các hình_thức phù_hợp khác để người_dân được biết .
6,298
Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được quản_lý , sử_dụng ra sao ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP quy_định về quản_lý sử_dụng phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản như sau : ... của Luật bảo_vệ môi_trường và Luật ngân_sách nhà_nước. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp bố_trí sử_dụng nguồn phí bảo_vệ môi_trường thu được cho công_tác bảo_vệ môi_trường tại nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản. - Chậm nhất là trước ngày 31 tháng 3 hằng năm, cơ_quan thu phí bảo_vệ môi_trường có trách_nhiệm thông_tin công_khai : Số_lượng khoáng_sản khai_thác, số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra, số phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản mà doanh_nghiệp đã nộp của năm trước trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng như : Báo địa_phương, đài_phát_thanh địa_phương, đài_truyền_hình địa_phương, trang thông_tin điện_tử của cơ_quan thu phí và các hình_thức phù_hợp khác để người_dân được biết.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP quy_định về quản_lý sử_dụng phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản như sau : - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản , không kể dầu_thô và khí_thiên_nhiên , khí_than là khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% để hỗ_trợ cho công_tác bảo_vệ và đầu_tư cho môi_trường tại địa_phương nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản theo Luật bảo_vệ môi_trường và Luật ngân_sách nhà_nước , theo các nội_dung cụ_thể sau đây : + Phòng_ngừa và hạn_chế các tác_động xấu đối_với môi_trường tại địa_phương nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản ; + Khắc_phục suy_thoái , ô_nhiễm môi_trường do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; + Giữ_gìn vệ_sinh , bảo_vệ và tái_tạo cảnh_quan môi_trường tại địa_phương nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản . + Nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản quy_định tại khoản này là nơi thực_tế diễn ra hoạt_động khai_thác khoáng_sản và các khu_vực bị ảnh_hưởng do hoạt_động khai_thác khoáng_sản theo địa_bàn quản_lý của cấp xã và cấp huyện . - Phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô và khí_thiên_nhiên , khí_than là khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% để hỗ_trợ cho công_tác bảo_vệ và đầu_tư cho môi_trường theo quy_định của Luật bảo_vệ môi_trường và Luật ngân_sách nhà_nước . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp bố_trí sử_dụng nguồn phí bảo_vệ môi_trường thu được cho công_tác bảo_vệ môi_trường tại nơi có hoạt_động khai_thác khoáng_sản . - Chậm nhất là trước ngày 31 tháng 3 hằng năm , cơ_quan thu phí bảo_vệ môi_trường có trách_nhiệm thông_tin công_khai : Số_lượng khoáng_sản khai_thác , số_lượng đất_đá bốc xúc thải ra , số phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản mà doanh_nghiệp đã nộp của năm trước trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng như : Báo địa_phương , đài_phát_thanh địa_phương , đài_truyền_hình địa_phương , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan thu phí và các hình_thức phù_hợp khác để người_dân được biết .
6,299