Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Báo Bảo_hiểm_xã_hội do ai quản_lý , điều_hành ? | Theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định về chế_độ quản_lý và đi: ... Theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định về chế_độ quản_lý và điều_hành của Báo Bảo_hiểm_xã_hội như sau : Chế_độ quản_lý và điều_hành của Báo 1. Báo do Tổng_Biên_tập quản_lý, điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng. Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc về toàn_bộ hoạt_động của Báo. Giúp_Tổng_Biên tập có các Phó Tổng_Biên_tập. Tổng_Biên_tập và Phó Tổng_Biên_tập do Tổng_Giám_đốc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, điều_động, thuyên_chuyển, khen_thưởng và kỷ_luật. 3. Tổng_Biên_tập ban_hành quy_định về việc phân_công nhiệm_vụ, mối quan_hệ công_tác và lề_lối làm_việc của Báo ; đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện đúng quy_định. 3. Tổng_Biên_tập phân_công hoặc uỷ_quyền cho 01 Phó Tổng_Biên_tập giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Tổng_Biên_tập khi Tổng_Biên_tập đi vắng. Tổng_Biên_tập phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Tổng_Biên_tập được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết. Theo quy_định Báo Bảo_hiểm_xã_hội do Tổng_Biên_tập quản_lý, điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng. - Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam về toàn_bộ hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ; - Tổng_Biên_tập do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, điều_động, thuyên_chuyển, khen_thưởng | None | 1 | Theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định về chế_độ quản_lý và điều_hành của Báo Bảo_hiểm_xã_hội như sau : Chế_độ quản_lý và điều_hành của Báo 1 . Báo do Tổng_Biên_tập quản_lý , điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc về toàn_bộ hoạt_động của Báo . Giúp_Tổng_Biên tập có các Phó Tổng_Biên_tập . Tổng_Biên_tập và Phó Tổng_Biên_tập do Tổng_Giám_đốc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật . 3 . Tổng_Biên_tập ban_hành quy_định về việc phân_công nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác và lề_lối làm_việc của Báo ; đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện đúng quy_định . 3 . Tổng_Biên_tập phân_công hoặc uỷ_quyền cho 01 Phó Tổng_Biên_tập giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Tổng_Biên_tập khi Tổng_Biên_tập đi vắng . Tổng_Biên_tập phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Tổng_Biên_tập được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . Theo quy_định Báo Bảo_hiểm_xã_hội do Tổng_Biên_tập quản_lý , điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . - Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam về toàn_bộ hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ; - Tổng_Biên_tập do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật . Tổng_Biên_tập ban_hành quy_định về việc phân_công nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác và lề_lối làm_việc của Báo ; đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện đúng quy_định . Ngoài_ra , Tổng_Biên_tập phân_công hoặc uỷ_quyền cho 01 Phó Tổng_Biên_tập giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Tổng_Biên_tập khi Tổng_Biên_tập đi vắng . Tổng_Biên_tập phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Tổng_Biên_tập được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . | 6,300 | |
Báo Bảo_hiểm_xã_hội do ai quản_lý , điều_hành ? | Theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định về chế_độ quản_lý và đi: ... _trưởng. - Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam về toàn_bộ hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ; - Tổng_Biên_tập do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, điều_động, thuyên_chuyển, khen_thưởng và kỷ_luật. Tổng_Biên_tập ban_hành quy_định về việc phân_công nhiệm_vụ, mối quan_hệ công_tác và lề_lối làm_việc của Báo ; đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện đúng quy_định. Ngoài_ra, Tổng_Biên_tập phân_công hoặc uỷ_quyền cho 01 Phó Tổng_Biên_tập giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Tổng_Biên_tập khi Tổng_Biên_tập đi vắng. Tổng_Biên_tập phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Tổng_Biên_tập được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết. | None | 1 | Theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định về chế_độ quản_lý và điều_hành của Báo Bảo_hiểm_xã_hội như sau : Chế_độ quản_lý và điều_hành của Báo 1 . Báo do Tổng_Biên_tập quản_lý , điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc về toàn_bộ hoạt_động của Báo . Giúp_Tổng_Biên tập có các Phó Tổng_Biên_tập . Tổng_Biên_tập và Phó Tổng_Biên_tập do Tổng_Giám_đốc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật . 3 . Tổng_Biên_tập ban_hành quy_định về việc phân_công nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác và lề_lối làm_việc của Báo ; đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện đúng quy_định . 3 . Tổng_Biên_tập phân_công hoặc uỷ_quyền cho 01 Phó Tổng_Biên_tập giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Tổng_Biên_tập khi Tổng_Biên_tập đi vắng . Tổng_Biên_tập phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Tổng_Biên_tập được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . Theo quy_định Báo Bảo_hiểm_xã_hội do Tổng_Biên_tập quản_lý , điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . - Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam về toàn_bộ hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ; - Tổng_Biên_tập do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật . Tổng_Biên_tập ban_hành quy_định về việc phân_công nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác và lề_lối làm_việc của Báo ; đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện đúng quy_định . Ngoài_ra , Tổng_Biên_tập phân_công hoặc uỷ_quyền cho 01 Phó Tổng_Biên_tập giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Tổng_Biên_tập khi Tổng_Biên_tập đi vắng . Tổng_Biên_tập phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Tổng_Biên_tập được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . | 6,301 | |
Tổng_Biên_tập có phải là chức_danh thuộc biên_chế khung của Báo Bảo_hiểm_xã_hội không ? | Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định về biên_chế của: ... Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định về biên_chế của Báo Bảo_hiểm_xã_hội như sau : Biên_chế 1 . Biên_chế khung của Báo bao_gồm các chức_danh sau đây : 1.1 . Tổng_Biên_tập ; 1.2 . Các Phó Tổng_Biên_tập ; 1.3 . Thư_ký_Toà_soạn ; 1.4 . Trường Phòng Phóng_viên ; 1.5 . Trưởng_Phòng Hành_chính - Trị_sự ; 1.6 . Trường Đại_diện Báo Bảo_hiểm_xã_hội tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; 1.7 . Kế_toán_trưởng . Biên_chế khung của Báo do Tổng_Giám_đốc giao hàng năm và được quản_lý theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Các chức_danh trong biên_chế khung được Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam đảm_bảo quỹ tiền_lương và chi_phí hoạt_động theo quy_định của Nhà_nước . ... Theo quy_định Tổng_Biên_tập là một trong những chức_danh thuộc biên_chế khung của Báo Bảo_hiểm_xã_hội . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định về biên_chế của Báo Bảo_hiểm_xã_hội như sau : Biên_chế 1 . Biên_chế khung của Báo bao_gồm các chức_danh sau đây : 1.1 . Tổng_Biên_tập ; 1.2 . Các Phó Tổng_Biên_tập ; 1.3 . Thư_ký_Toà_soạn ; 1.4 . Trường Phòng Phóng_viên ; 1.5 . Trưởng_Phòng Hành_chính - Trị_sự ; 1.6 . Trường Đại_diện Báo Bảo_hiểm_xã_hội tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; 1.7 . Kế_toán_trưởng . Biên_chế khung của Báo do Tổng_Giám_đốc giao hàng năm và được quản_lý theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Các chức_danh trong biên_chế khung được Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam đảm_bảo quỹ tiền_lương và chi_phí hoạt_động theo quy_định của Nhà_nước . ... Theo quy_định Tổng_Biên_tập là một trong những chức_danh thuộc biên_chế khung của Báo Bảo_hiểm_xã_hội . ( Hình từ Internet ) | 6,302 | |
Trách_nhiệm của Tổng_Biên_tập Báo Bảo_hiểm_xã_hội quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Tổng_Biên_tập 1. Tổ_chức thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1, Điều 2 của Quy_chế này ; 2. Tổ_chức thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính và phòng, chống tham_nhũng trong quản_lý, điều_hành mọi hoạt_động của Báo ; bảo_đảm chế_độ thông_tin, báo_cáo của Báo ; 3. Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi thẩm_quyền quản_lý của Báo ; quyết_định các biện_pháp cụ_thể để tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương hành_chính trong viên_chức, phóng_viên, biên_tập_viên ; chống tham_nhũng, lãng_phí, quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hiện_tượng tiêu_cực khác trong Báo, chịu trách_nhiệm khi để xảy ra hành_vi vi_phạm ; 4. Thực_hiện quy_định của pháp_luật và của Tổng_Giám_đốc ; 5. Phối_hợp với các đơn_vị trong và ngoài Ngành có liên_quan để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao. Theo đó, Tổng_Biên_tập Báo Bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm sau : - Tổ_chức thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1, Điều 2 của Quy_chế này ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 ; - Tổ_chức thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính và phòng, chống tham_nhũng trong quản_lý, điều_hành mọi hoạt_động của Báo ; bảo_đảm chế_độ thông_tin, | None | 1 | Theo Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Tổng_Biên_tập 1 . Tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 , Điều 2 của Quy_chế này ; 2 . Tổ_chức thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính và phòng , chống tham_nhũng trong quản_lý , điều_hành mọi hoạt_động của Báo ; bảo_đảm chế_độ thông_tin , báo_cáo của Báo ; 3 . Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi thẩm_quyền quản_lý của Báo ; quyết_định các biện_pháp cụ_thể để tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính trong viên_chức , phóng_viên , biên_tập_viên ; chống tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hiện_tượng tiêu_cực khác trong Báo , chịu trách_nhiệm khi để xảy ra hành_vi vi_phạm ; 4 . Thực_hiện quy_định của pháp_luật và của Tổng_Giám_đốc ; 5 . Phối_hợp với các đơn_vị trong và ngoài Ngành có liên_quan để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Tổng_Biên_tập Báo Bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm sau : - Tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 , Điều 2 của Quy_chế này ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 ; - Tổ_chức thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính và phòng , chống tham_nhũng trong quản_lý , điều_hành mọi hoạt_động của Báo ; bảo_đảm chế_độ thông_tin , báo_cáo của Báo ; - Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi thẩm_quyền quản_lý của Báo ; - Quyết_định các biện_pháp cụ_thể để tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính trong viên_chức , phóng_viên , biên_tập_viên ; - Chống tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hiện_tượng tiêu_cực khác trong Báo , chịu trách_nhiệm khi để xảy ra hành_vi vi_phạm ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật và của Tổng_Giám_đốc ; - Phối_hợp với các đơn_vị trong và ngoài Ngành có liên_quan để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao . | 6,303 | |
Trách_nhiệm của Tổng_Biên_tập Báo Bảo_hiểm_xã_hội quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : ... 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 ; - Tổ_chức thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính và phòng, chống tham_nhũng trong quản_lý, điều_hành mọi hoạt_động của Báo ; bảo_đảm chế_độ thông_tin, báo_cáo của Báo ; - Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi thẩm_quyền quản_lý của Báo ; - Quyết_định các biện_pháp cụ_thể để tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương hành_chính trong viên_chức, phóng_viên, biên_tập_viên ; - Chống tham_nhũng, lãng_phí, quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hiện_tượng tiêu_cực khác trong Báo, chịu trách_nhiệm khi để xảy ra hành_vi vi_phạm ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật và của Tổng_Giám_đốc ; - Phối_hợp với các đơn_vị trong và ngoài Ngành có liên_quan để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao. | None | 1 | Theo Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Báo Bảo_hiểm_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Tổng_Biên_tập 1 . Tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 , Điều 2 của Quy_chế này ; 2 . Tổ_chức thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính và phòng , chống tham_nhũng trong quản_lý , điều_hành mọi hoạt_động của Báo ; bảo_đảm chế_độ thông_tin , báo_cáo của Báo ; 3 . Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi thẩm_quyền quản_lý của Báo ; quyết_định các biện_pháp cụ_thể để tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính trong viên_chức , phóng_viên , biên_tập_viên ; chống tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hiện_tượng tiêu_cực khác trong Báo , chịu trách_nhiệm khi để xảy ra hành_vi vi_phạm ; 4 . Thực_hiện quy_định của pháp_luật và của Tổng_Giám_đốc ; 5 . Phối_hợp với các đơn_vị trong và ngoài Ngành có liên_quan để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Tổng_Biên_tập Báo Bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm sau : - Tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 , Điều 2 của Quy_chế này ban_hành kèm theo Quyết_định 1050 / QĐ-BHXH năm 2016 ; - Tổ_chức thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính và phòng , chống tham_nhũng trong quản_lý , điều_hành mọi hoạt_động của Báo ; bảo_đảm chế_độ thông_tin , báo_cáo của Báo ; - Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi thẩm_quyền quản_lý của Báo ; - Quyết_định các biện_pháp cụ_thể để tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính trong viên_chức , phóng_viên , biên_tập_viên ; - Chống tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hiện_tượng tiêu_cực khác trong Báo , chịu trách_nhiệm khi để xảy ra hành_vi vi_phạm ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật và của Tổng_Giám_đốc ; - Phối_hợp với các đơn_vị trong và ngoài Ngành có liên_quan để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao . | 6,304 | |
Danh_lam_thắng_cảnh cần đáp_ứng những tiêu_chí nào ? | Theo khoản 4 Điều 4 Luật Di_sản văn_hoá 2001 có giải_thích về danh_lam_thắng_cảnh như sau : ... " Điều 4 ... 4 . Danh_lam_thắng_cảnh là cảnh_quan thiên_nhiên hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc có giá_trị lịch_sử , thẩm_mỹ , khoa_học . " Theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Luật Di_sản văn_hoá 2001 , danh_lam_thắng_cảnh phải có một trong các tiêu_chí sau đây : " Điều 28 ... 2 . Danh_lam_thắng_cảnh phải có một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Cảnh_quan thiên_nhiên hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc có giá_trị thẩm_mỹ tiêu_biểu ; b ) Khu_vực thiên_nhiên có giá_trị khoa_học về địa_chất , địa_mạo , địa_lý , đa_dạng_sinh_học , hệ_sinh_thái đặc_thù hoặc khu_vực thiên_nhiên chứa_đựng những dấu_tích vật_chất về các giai_đoạn phát_triển của trái_đất . " Vậy muốn được xếp_hạng là danh_lam_thắng_cảnh phải bảo_đảm các yêu_cầu , tiêu_chí theo quy_định trên . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 4 Luật Di_sản văn_hoá 2001 có giải_thích về danh_lam_thắng_cảnh như sau : " Điều 4 ... 4 . Danh_lam_thắng_cảnh là cảnh_quan thiên_nhiên hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc có giá_trị lịch_sử , thẩm_mỹ , khoa_học . " Theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Luật Di_sản văn_hoá 2001 , danh_lam_thắng_cảnh phải có một trong các tiêu_chí sau đây : " Điều 28 ... 2 . Danh_lam_thắng_cảnh phải có một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Cảnh_quan thiên_nhiên hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc có giá_trị thẩm_mỹ tiêu_biểu ; b ) Khu_vực thiên_nhiên có giá_trị khoa_học về địa_chất , địa_mạo , địa_lý , đa_dạng_sinh_học , hệ_sinh_thái đặc_thù hoặc khu_vực thiên_nhiên chứa_đựng những dấu_tích vật_chất về các giai_đoạn phát_triển của trái_đất . " Vậy muốn được xếp_hạng là danh_lam_thắng_cảnh phải bảo_đảm các yêu_cầu , tiêu_chí theo quy_định trên . | 6,305 | |
Danh_lam_thắng_cảnh được phân thành mấy loại và được xếp_hạng như_thế_nào ? | Tại Điều 29 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về xếp_hạng của các di_tích như sau : ... “ Điều 29. Di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh ( sau đây gọi chung là di_tích ) được xếp_hạng như sau : 1. Di_tích cấp tỉnh là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của địa_phương, bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng, địa_điểm ghi dấu sự_kiện, mốc lịch_sử quan_trọng của địa_phương hoặc gắn với nhân_vật có ảnh_hưởng tích_cực đến sự phát_triển của địa_phương trong các thời_kỳ lịch_sử ; b ) Công_trình kiến_trúc, nghệ_thuật, quần_thể kiến_trúc, tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị trong phạm_vi địa_phương ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị trong phạm_vi địa_phương ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc, nghệ_thuật có giá_trị trong phạm_vi địa_phương. 2. Di_tích quốc_gia là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của quốc_gia, bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng, địa_điểm ghi dấu sự_kiện, mốc lịch_sử quan_trọng của dân_tộc hoặc gắn với anh_hùng dân_tộc, danh_nhân, nhà hoạt_động chính_trị, văn_hoá, nghệ_thuật, khoa_học nổi_tiếng có ảnh_hưởng quan_trọng đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc, nghệ_thuật, quần_thể kiến_trúc, tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị tiêu_biểu | None | 1 | Tại Điều 29 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về xếp_hạng của các di_tích như sau : “ Điều 29 . Di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ( sau đây gọi chung là di_tích ) được xếp_hạng như sau : 1 . Di_tích cấp tỉnh là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của địa_phương , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu sự_kiện , mốc lịch_sử quan_trọng của địa_phương hoặc gắn với nhân_vật có ảnh_hưởng tích_cực đến sự phát_triển của địa_phương trong các thời_kỳ lịch_sử ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị trong phạm_vi địa_phương ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị trong phạm_vi địa_phương ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật có giá_trị trong phạm_vi địa_phương . 2 . Di_tích quốc_gia là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của quốc_gia , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu sự_kiện , mốc lịch_sử quan_trọng của dân_tộc hoặc gắn với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân , nhà hoạt_động chính_trị , văn_hoá , nghệ_thuật , khoa_học nổi_tiếng có ảnh_hưởng quan_trọng đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị tiêu_biểu trong các giai_đoạn phát_triển kiến_trúc , nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển của văn_hoá khảo_cổ ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật hoặc khu_vực thiên_nhiên có giá_trị khoa_học về địa_chất , địa_mạo , địa_lý , đa_dạng_sinh_học , hệ_sinh_thái đặc_thù . 3 . Di_tích quốc_gia đặc_biệt là di_tích có giá_trị đặc_biệt tiêu_biểu của quốc_gia , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm gắn với sự_kiện đánh_dấu bước chuyển_biến đặc_biệt quan_trọng của lịch_sử dân_tộc hoặc gắn với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân tiêu_biểu có ảnh_hưởng to_lớn đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị đặc_biệt đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển kiến_trúc , nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển văn_hoá khảo_cổ quan_trọng của Việt_Nam và thế_giới ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên nổi_tiếng hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật có giá_trị đặc_biệt của quốc_gia hoặc khu_vực thiên_nhiên có giá_trị về địa_chất , địa_mạo , địa_lý , đa_dạng_sinh_học và hệ_sinh_thái đặc_thù nổi_tiếng của Việt_Nam và thế_giới . ” Theo đó , di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ( sau đây gọi chung là di_tích ) phân thành 03 loại đó là di_tích cấp tỉnh , di_tích quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt . Đồng_thời những loại di_tích này được xếp_hạng như sau : Di_tích cấp tỉnh là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của địa_phương , di_tích quốc_gia là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt là di_tích có giá_trị đặc_biệt tiêu_biểu của quốc_gia . Đặc_điểm chung của 03 loại di_tích này là công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú , cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật | 6,306 | |
Danh_lam_thắng_cảnh được phân thành mấy loại và được xếp_hạng như_thế_nào ? | Tại Điều 29 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về xếp_hạng của các di_tích như sau : ... nghệ_thuật, khoa_học nổi_tiếng có ảnh_hưởng quan_trọng đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc, nghệ_thuật, quần_thể kiến_trúc, tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị tiêu_biểu trong các giai_đoạn phát_triển kiến_trúc, nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển của văn_hoá khảo_cổ ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc, nghệ_thuật hoặc khu_vực thiên_nhiên có giá_trị khoa_học về địa_chất, địa_mạo, địa_lý, đa_dạng_sinh_học, hệ_sinh_thái đặc_thù. 3. Di_tích quốc_gia đặc_biệt là di_tích có giá_trị đặc_biệt tiêu_biểu của quốc_gia, bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng, địa_điểm gắn với sự_kiện đánh_dấu bước chuyển_biến đặc_biệt quan_trọng của lịch_sử dân_tộc hoặc gắn với anh_hùng dân_tộc, danh_nhân tiêu_biểu có ảnh_hưởng to_lớn đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc, nghệ_thuật, quần_thể kiến_trúc, tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị đặc_biệt đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển kiến_trúc, nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển văn_hoá khảo_cổ quan_trọng của Việt_Nam và thế_giới ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên nổi_tiếng hoặc địa_điểm có sự kết_hợp | None | 1 | Tại Điều 29 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về xếp_hạng của các di_tích như sau : “ Điều 29 . Di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ( sau đây gọi chung là di_tích ) được xếp_hạng như sau : 1 . Di_tích cấp tỉnh là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của địa_phương , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu sự_kiện , mốc lịch_sử quan_trọng của địa_phương hoặc gắn với nhân_vật có ảnh_hưởng tích_cực đến sự phát_triển của địa_phương trong các thời_kỳ lịch_sử ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị trong phạm_vi địa_phương ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị trong phạm_vi địa_phương ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật có giá_trị trong phạm_vi địa_phương . 2 . Di_tích quốc_gia là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của quốc_gia , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu sự_kiện , mốc lịch_sử quan_trọng của dân_tộc hoặc gắn với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân , nhà hoạt_động chính_trị , văn_hoá , nghệ_thuật , khoa_học nổi_tiếng có ảnh_hưởng quan_trọng đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị tiêu_biểu trong các giai_đoạn phát_triển kiến_trúc , nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển của văn_hoá khảo_cổ ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật hoặc khu_vực thiên_nhiên có giá_trị khoa_học về địa_chất , địa_mạo , địa_lý , đa_dạng_sinh_học , hệ_sinh_thái đặc_thù . 3 . Di_tích quốc_gia đặc_biệt là di_tích có giá_trị đặc_biệt tiêu_biểu của quốc_gia , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm gắn với sự_kiện đánh_dấu bước chuyển_biến đặc_biệt quan_trọng của lịch_sử dân_tộc hoặc gắn với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân tiêu_biểu có ảnh_hưởng to_lớn đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị đặc_biệt đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển kiến_trúc , nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển văn_hoá khảo_cổ quan_trọng của Việt_Nam và thế_giới ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên nổi_tiếng hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật có giá_trị đặc_biệt của quốc_gia hoặc khu_vực thiên_nhiên có giá_trị về địa_chất , địa_mạo , địa_lý , đa_dạng_sinh_học và hệ_sinh_thái đặc_thù nổi_tiếng của Việt_Nam và thế_giới . ” Theo đó , di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ( sau đây gọi chung là di_tích ) phân thành 03 loại đó là di_tích cấp tỉnh , di_tích quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt . Đồng_thời những loại di_tích này được xếp_hạng như sau : Di_tích cấp tỉnh là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của địa_phương , di_tích quốc_gia là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt là di_tích có giá_trị đặc_biệt tiêu_biểu của quốc_gia . Đặc_điểm chung của 03 loại di_tích này là công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú , cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật | 6,307 | |
Danh_lam_thắng_cảnh được phân thành mấy loại và được xếp_hạng như_thế_nào ? | Tại Điều 29 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về xếp_hạng của các di_tích như sau : ... nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển văn_hoá khảo_cổ quan_trọng của Việt_Nam và thế_giới ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên nổi_tiếng hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc, nghệ_thuật có giá_trị đặc_biệt của quốc_gia hoặc khu_vực thiên_nhiên có giá_trị về địa_chất, địa_mạo, địa_lý, đa_dạng_sinh_học và hệ_sinh_thái đặc_thù nổi_tiếng của Việt_Nam và thế_giới. ” Theo đó, di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh ( sau đây gọi chung là di_tích ) phân thành 03 loại đó là di_tích cấp tỉnh, di_tích quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt. Đồng_thời những loại di_tích này được xếp_hạng như sau : Di_tích cấp tỉnh là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của địa_phương, di_tích quốc_gia là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt là di_tích có giá_trị đặc_biệt tiêu_biểu của quốc_gia. Đặc_điểm chung của 03 loại di_tích này là công_trình kiến_trúc, nghệ_thuật, quần_thể kiến_trúc, tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú, cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc, nghệ_thuật | None | 1 | Tại Điều 29 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về xếp_hạng của các di_tích như sau : “ Điều 29 . Di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ( sau đây gọi chung là di_tích ) được xếp_hạng như sau : 1 . Di_tích cấp tỉnh là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của địa_phương , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu sự_kiện , mốc lịch_sử quan_trọng của địa_phương hoặc gắn với nhân_vật có ảnh_hưởng tích_cực đến sự phát_triển của địa_phương trong các thời_kỳ lịch_sử ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị trong phạm_vi địa_phương ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị trong phạm_vi địa_phương ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật có giá_trị trong phạm_vi địa_phương . 2 . Di_tích quốc_gia là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của quốc_gia , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu sự_kiện , mốc lịch_sử quan_trọng của dân_tộc hoặc gắn với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân , nhà hoạt_động chính_trị , văn_hoá , nghệ_thuật , khoa_học nổi_tiếng có ảnh_hưởng quan_trọng đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị tiêu_biểu trong các giai_đoạn phát_triển kiến_trúc , nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển của văn_hoá khảo_cổ ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật hoặc khu_vực thiên_nhiên có giá_trị khoa_học về địa_chất , địa_mạo , địa_lý , đa_dạng_sinh_học , hệ_sinh_thái đặc_thù . 3 . Di_tích quốc_gia đặc_biệt là di_tích có giá_trị đặc_biệt tiêu_biểu của quốc_gia , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm gắn với sự_kiện đánh_dấu bước chuyển_biến đặc_biệt quan_trọng của lịch_sử dân_tộc hoặc gắn với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân tiêu_biểu có ảnh_hưởng to_lớn đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị đặc_biệt đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển kiến_trúc , nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển văn_hoá khảo_cổ quan_trọng của Việt_Nam và thế_giới ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên nổi_tiếng hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật có giá_trị đặc_biệt của quốc_gia hoặc khu_vực thiên_nhiên có giá_trị về địa_chất , địa_mạo , địa_lý , đa_dạng_sinh_học và hệ_sinh_thái đặc_thù nổi_tiếng của Việt_Nam và thế_giới . ” Theo đó , di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ( sau đây gọi chung là di_tích ) phân thành 03 loại đó là di_tích cấp tỉnh , di_tích quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt . Đồng_thời những loại di_tích này được xếp_hạng như sau : Di_tích cấp tỉnh là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của địa_phương , di_tích quốc_gia là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt là di_tích có giá_trị đặc_biệt tiêu_biểu của quốc_gia . Đặc_điểm chung của 03 loại di_tích này là công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú , cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật | 6,308 | |
Danh_lam_thắng_cảnh được phân thành mấy loại và được xếp_hạng như_thế_nào ? | Tại Điều 29 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về xếp_hạng của các di_tích như sau : ... , cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc, nghệ_thuật | None | 1 | Tại Điều 29 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về xếp_hạng của các di_tích như sau : “ Điều 29 . Di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ( sau đây gọi chung là di_tích ) được xếp_hạng như sau : 1 . Di_tích cấp tỉnh là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của địa_phương , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu sự_kiện , mốc lịch_sử quan_trọng của địa_phương hoặc gắn với nhân_vật có ảnh_hưởng tích_cực đến sự phát_triển của địa_phương trong các thời_kỳ lịch_sử ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị trong phạm_vi địa_phương ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị trong phạm_vi địa_phương ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật có giá_trị trong phạm_vi địa_phương . 2 . Di_tích quốc_gia là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của quốc_gia , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu sự_kiện , mốc lịch_sử quan_trọng của dân_tộc hoặc gắn với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân , nhà hoạt_động chính_trị , văn_hoá , nghệ_thuật , khoa_học nổi_tiếng có ảnh_hưởng quan_trọng đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị tiêu_biểu trong các giai_đoạn phát_triển kiến_trúc , nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển của văn_hoá khảo_cổ ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật hoặc khu_vực thiên_nhiên có giá_trị khoa_học về địa_chất , địa_mạo , địa_lý , đa_dạng_sinh_học , hệ_sinh_thái đặc_thù . 3 . Di_tích quốc_gia đặc_biệt là di_tích có giá_trị đặc_biệt tiêu_biểu của quốc_gia , bao_gồm : a ) Công_trình xây_dựng , địa_điểm gắn với sự_kiện đánh_dấu bước chuyển_biến đặc_biệt quan_trọng của lịch_sử dân_tộc hoặc gắn với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân tiêu_biểu có ảnh_hưởng to_lớn đối_với tiến_trình lịch_sử của dân_tộc ; b ) Công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú có giá_trị đặc_biệt đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển kiến_trúc , nghệ_thuật Việt_Nam ; c ) Địa_điểm khảo_cổ có giá_trị nổi_bật đánh_dấu các giai_đoạn phát_triển văn_hoá khảo_cổ quan_trọng của Việt_Nam và thế_giới ; d ) Cảnh_quan thiên_nhiên nổi_tiếng hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật có giá_trị đặc_biệt của quốc_gia hoặc khu_vực thiên_nhiên có giá_trị về địa_chất , địa_mạo , địa_lý , đa_dạng_sinh_học và hệ_sinh_thái đặc_thù nổi_tiếng của Việt_Nam và thế_giới . ” Theo đó , di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ( sau đây gọi chung là di_tích ) phân thành 03 loại đó là di_tích cấp tỉnh , di_tích quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt . Đồng_thời những loại di_tích này được xếp_hạng như sau : Di_tích cấp tỉnh là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của địa_phương , di_tích quốc_gia là di_tích có giá_trị tiêu_biểu của quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt là di_tích có giá_trị đặc_biệt tiêu_biểu của quốc_gia . Đặc_điểm chung của 03 loại di_tích này là công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật , quần_thể kiến_trúc , tổng_thể kiến_trúc đô_thị và địa_điểm cư_trú , cảnh_quan thiên_nhiên đẹp hoặc địa_điểm có sự kết_hợp giữa cảnh_quan thiên_nhiên với công_trình kiến_trúc , nghệ_thuật | 6,309 | |
Ai có thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh thuộc trong di_tích ? | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về thẩm_quyền quyết_định xếp_: ... Theo khoản 1 Điều 30 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh như sau : “ Điều 30 1. Thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh, cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia, cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt, cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục, Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới. 2. Trong trường_hợp di_tích đã được xếp_hạng mà sau đó có đủ căn_cứ xác_định là không đủ tiêu_chuẩn hoặc bị huỷ_hoại không có khả_năng phục_hồi thì người có thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích nào có quyền ra quyết_định huỷ_bỏ xếp_hạng đối_với di_tích đó. " Như_vậy, thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh sẽ tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh, cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; - Bộ_trưởng Bộ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh như sau : “ Điều 30 1 . Thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh , cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục , Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới . 2 . Trong trường_hợp di_tích đã được xếp_hạng mà sau đó có đủ căn_cứ xác_định là không đủ tiêu_chuẩn hoặc bị huỷ_hoại không có khả_năng phục_hồi thì người có thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích nào có quyền ra quyết_định huỷ_bỏ xếp_hạng đối_với di_tích đó . " Như_vậy , thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh sẽ tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh , cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; - Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục , Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới . | 6,310 | |
Ai có thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh thuộc trong di_tích ? | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về thẩm_quyền quyết_định xếp_: ... , thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh sẽ tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh, cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; - Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia, cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt, cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục, Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới.Theo khoản 1 Điều 30 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh như sau : “ Điều 30 1. Thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh, cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia, cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt, cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục, Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh như sau : “ Điều 30 1 . Thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh , cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục , Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới . 2 . Trong trường_hợp di_tích đã được xếp_hạng mà sau đó có đủ căn_cứ xác_định là không đủ tiêu_chuẩn hoặc bị huỷ_hoại không có khả_năng phục_hồi thì người có thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích nào có quyền ra quyết_định huỷ_bỏ xếp_hạng đối_với di_tích đó . " Như_vậy , thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh sẽ tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh , cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; - Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục , Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới . | 6,311 | |
Ai có thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh thuộc trong di_tích ? | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về thẩm_quyền quyết_định xếp_: ... ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt, cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục, Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới. 2. Trong trường_hợp di_tích đã được xếp_hạng mà sau đó có đủ căn_cứ xác_định là không đủ tiêu_chuẩn hoặc bị huỷ_hoại không có khả_năng phục_hồi thì người có thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích nào có quyền ra quyết_định huỷ_bỏ xếp_hạng đối_với di_tích đó. " Như_vậy, thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh sẽ tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh, cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; - Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia, cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt, cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục, Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh như sau : “ Điều 30 1 . Thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh , cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục , Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới . 2 . Trong trường_hợp di_tích đã được xếp_hạng mà sau đó có đủ căn_cứ xác_định là không đủ tiêu_chuẩn hoặc bị huỷ_hoại không có khả_năng phục_hồi thì người có thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích nào có quyền ra quyết_định huỷ_bỏ xếp_hạng đối_với di_tích đó . " Như_vậy , thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh sẽ tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh , cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; - Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục , Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới . | 6,312 | |
Ai có thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh thuộc trong di_tích ? | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về thẩm_quyền quyết_định xếp_: ... Danh_mục di_sản thế_giới. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định về thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh như sau : “ Điều 30 1 . Thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh , cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục , Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới . 2 . Trong trường_hợp di_tích đã được xếp_hạng mà sau đó có đủ căn_cứ xác_định là không đủ tiêu_chuẩn hoặc bị huỷ_hoại không có khả_năng phục_hồi thì người có thẩm_quyền quyết_định xếp_hạng di_tích nào có quyền ra quyết_định huỷ_bỏ xếp_hạng đối_với di_tích đó . " Như_vậy , thẩm_quyền xếp_hạng danh_lam_thắng_cảnh sẽ tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định xếp_hạng di_tích cấp tỉnh , cấp bằng xếp_hạng di_tích cấp tỉnh ; - Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia ; - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt , cấp bằng xếp_hạng di_tích quốc_gia đặc_biệt ; quyết_định việc đề_nghị Tổ_chức Giáo_dục , Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hợp_quốc xem_xét đưa di_tích tiêu_biểu của Việt_Nam vào Danh_mục di_sản thế_giới . | 6,313 | |
Công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cho công_trình nghiên_cứu khoa_học gồm những tài_liệu gì ? | Theo Điều 8 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : ... Hồ_sơ tham_dự Giải_thưởng Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng gồm : 1 ) Bản đăng_ký tham_dự Giải_thưởng ; 2 ) Thuyết_minh tóm_tắt về ý_nghĩa, giá_trị khoa_học của công_trình ( không quá 20 trang ) ; 3 ) Bản_gốc toàn_văn công_trình khoa_học và các sản_phẩm ( nếu có ) ; 4 ) Thư giới_thiệu của 01 chuyên_gia đầu ngành là người Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có cùng lĩnh_vực chuyên_môn có liên_quan ; 5 ) Tài_liệu có liên_quan đến công_trình ( Bằng_sáng_chế, sở_hữu_trí_tuệ ; xác_nhận, nhận_xét, đánh_giá của các đơn_vị ứng_dụng công_trình về hiệu_quả đạt được do việc áp_dụng đó mang lại ) ; 6 ) Lý_lịch khoa_học của tác_giả chịu trách_nhiệm chính của công_trình. Hồ_sơ trên đây được gửi đến và lưu_giữ, quản_lý tại Vụ Khoa_học Công_nghệ và Môi trường-Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ở dạng in trên giấy, file điện_tử và đĩa CD. Theo đó, Công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cho công_trình nghiên_cứu khoa_học gồm những tài_liệu sau : - Bản đăng_ký tham_dự Giải_thưởng ; - Thuyết_minh tóm_tắt về ý_nghĩa, giá_trị khoa_học của công_trình ( không quá 20 trang ) ; | None | 1 | Theo Điều 8 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Hồ_sơ tham_dự Giải_thưởng Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng gồm : 1 ) Bản đăng_ký tham_dự Giải_thưởng ; 2 ) Thuyết_minh tóm_tắt về ý_nghĩa , giá_trị khoa_học của công_trình ( không quá 20 trang ) ; 3 ) Bản_gốc toàn_văn công_trình khoa_học và các sản_phẩm ( nếu có ) ; 4 ) Thư giới_thiệu của 01 chuyên_gia đầu ngành là người Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có cùng lĩnh_vực chuyên_môn có liên_quan ; 5 ) Tài_liệu có liên_quan đến công_trình ( Bằng_sáng_chế , sở_hữu_trí_tuệ ; xác_nhận , nhận_xét , đánh_giá của các đơn_vị ứng_dụng công_trình về hiệu_quả đạt được do việc áp_dụng đó mang lại ) ; 6 ) Lý_lịch khoa_học của tác_giả chịu trách_nhiệm chính của công_trình . Hồ_sơ trên đây được gửi đến và lưu_giữ , quản_lý tại Vụ Khoa_học Công_nghệ và Môi trường-Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ở dạng in trên giấy , file điện_tử và đĩa CD . Theo đó , Công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cho công_trình nghiên_cứu khoa_học gồm những tài_liệu sau : - Bản đăng_ký tham_dự Giải_thưởng ; - Thuyết_minh tóm_tắt về ý_nghĩa , giá_trị khoa_học của công_trình ( không quá 20 trang ) ; - Bản_gốc toàn_văn công_trình khoa_học và các sản_phẩm ( nếu có ) ; - Thư giới_thiệu của 01 chuyên_gia đầu ngành là người Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có cùng lĩnh_vực chuyên_môn có liên_quan ; - Tài_liệu có liên_quan đến công_trình ( Bằng_sáng_chế , sở_hữu_trí_tuệ ; xác_nhận , nhận_xét , đánh_giá của các đơn_vị ứng_dụng công_trình về hiệu_quả đạt được do việc áp_dụng đó mang lại ) ; - Lý_lịch khoa_học của tác_giả chịu trách_nhiệm chính của công_trình . Hồ_sơ trên đây được gửi đến và lưu_giữ , quản_lý tại Vụ Khoa_học Công_nghệ và Môi trường-Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ở dạng in trên giấy , file điện_tử và đĩa CD . | 6,314 | |
Công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cho công_trình nghiên_cứu khoa_học gồm những tài_liệu gì ? | Theo Điều 8 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : ... công_trình nghiên_cứu khoa_học gồm những tài_liệu sau : - Bản đăng_ký tham_dự Giải_thưởng ; - Thuyết_minh tóm_tắt về ý_nghĩa, giá_trị khoa_học của công_trình ( không quá 20 trang ) ; - Bản_gốc toàn_văn công_trình khoa_học và các sản_phẩm ( nếu có ) ; - Thư giới_thiệu của 01 chuyên_gia đầu ngành là người Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có cùng lĩnh_vực chuyên_môn có liên_quan ; - Tài_liệu có liên_quan đến công_trình ( Bằng_sáng_chế, sở_hữu_trí_tuệ ; xác_nhận, nhận_xét, đánh_giá của các đơn_vị ứng_dụng công_trình về hiệu_quả đạt được do việc áp_dụng đó mang lại ) ; - Lý_lịch khoa_học của tác_giả chịu trách_nhiệm chính của công_trình. Hồ_sơ trên đây được gửi đến và lưu_giữ, quản_lý tại Vụ Khoa_học Công_nghệ và Môi trường-Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ở dạng in trên giấy, file điện_tử và đĩa CD. | None | 1 | Theo Điều 8 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Hồ_sơ tham_dự Giải_thưởng Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng gồm : 1 ) Bản đăng_ký tham_dự Giải_thưởng ; 2 ) Thuyết_minh tóm_tắt về ý_nghĩa , giá_trị khoa_học của công_trình ( không quá 20 trang ) ; 3 ) Bản_gốc toàn_văn công_trình khoa_học và các sản_phẩm ( nếu có ) ; 4 ) Thư giới_thiệu của 01 chuyên_gia đầu ngành là người Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có cùng lĩnh_vực chuyên_môn có liên_quan ; 5 ) Tài_liệu có liên_quan đến công_trình ( Bằng_sáng_chế , sở_hữu_trí_tuệ ; xác_nhận , nhận_xét , đánh_giá của các đơn_vị ứng_dụng công_trình về hiệu_quả đạt được do việc áp_dụng đó mang lại ) ; 6 ) Lý_lịch khoa_học của tác_giả chịu trách_nhiệm chính của công_trình . Hồ_sơ trên đây được gửi đến và lưu_giữ , quản_lý tại Vụ Khoa_học Công_nghệ và Môi trường-Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ở dạng in trên giấy , file điện_tử và đĩa CD . Theo đó , Công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cho công_trình nghiên_cứu khoa_học gồm những tài_liệu sau : - Bản đăng_ký tham_dự Giải_thưởng ; - Thuyết_minh tóm_tắt về ý_nghĩa , giá_trị khoa_học của công_trình ( không quá 20 trang ) ; - Bản_gốc toàn_văn công_trình khoa_học và các sản_phẩm ( nếu có ) ; - Thư giới_thiệu của 01 chuyên_gia đầu ngành là người Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có cùng lĩnh_vực chuyên_môn có liên_quan ; - Tài_liệu có liên_quan đến công_trình ( Bằng_sáng_chế , sở_hữu_trí_tuệ ; xác_nhận , nhận_xét , đánh_giá của các đơn_vị ứng_dụng công_trình về hiệu_quả đạt được do việc áp_dụng đó mang lại ) ; - Lý_lịch khoa_học của tác_giả chịu trách_nhiệm chính của công_trình . Hồ_sơ trên đây được gửi đến và lưu_giữ , quản_lý tại Vụ Khoa_học Công_nghệ và Môi trường-Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ở dạng in trên giấy , file điện_tử và đĩa CD . | 6,315 | |
Công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cho công_trình nghiên_cứu khoa_học ở đâu ? | Theo khoản 2 Điều 9 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : ... Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ , công_bố và trao Giải_thưởng 1 . Giải_thưởng Bảo_Sơn được tổ_chức 1 lần / năm 2 . Các cá_nhân gửi hồ_sơ quy_định tại Điều 8 Thể_lệ này để tham_gia xét tặng Giải_thưởng ( gửi qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp về Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , 35 Đại_Cồ_Việt - Q. Hai_Bà_Trưng - Hà_Nội ) 3 . Thời_gian nộp hồ_sơ , công_bố và trao Giải_thưởng được thông_báo cụ_thể vào trước năm tổ_chức Giải_thưởng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Tập_đoàn Bảo_Sơn và trên các phương_tiện truyền_thông . Theo đó , công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cho công_trình nghiên_cứu khoa_học qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp về Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , 35 Đại_Cồ_Việt - Q. Hai_Bà_Trưng - Hà_Nội . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ , công_bố và trao Giải_thưởng 1 . Giải_thưởng Bảo_Sơn được tổ_chức 1 lần / năm 2 . Các cá_nhân gửi hồ_sơ quy_định tại Điều 8 Thể_lệ này để tham_gia xét tặng Giải_thưởng ( gửi qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp về Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , 35 Đại_Cồ_Việt - Q. Hai_Bà_Trưng - Hà_Nội ) 3 . Thời_gian nộp hồ_sơ , công_bố và trao Giải_thưởng được thông_báo cụ_thể vào trước năm tổ_chức Giải_thưởng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Tập_đoàn Bảo_Sơn và trên các phương_tiện truyền_thông . Theo đó , công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cho công_trình nghiên_cứu khoa_học qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp về Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , 35 Đại_Cồ_Việt - Q. Hai_Bà_Trưng - Hà_Nội . | 6,316 | |
Thời_hạn nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về thời_hạn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án , theo : ... Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về thời_hạn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án , theo đó : Thời_hạn nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự là : - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố đối_với nguyên_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng ; - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án cấp sơ_thẩm về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí phúc_thẩm , người kháng_cáo phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án cấp sơ_thẩm biên_lai nộp tiền tạm_ứng án_phí , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về thời_hạn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án , theo đó : Thời_hạn nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự là : - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố đối_với nguyên_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng ; - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án cấp sơ_thẩm về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí phúc_thẩm , người kháng_cáo phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án cấp sơ_thẩm biên_lai nộp tiền tạm_ứng án_phí , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm | 6,317 | |
Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 25 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Nguyên_đơn, bị_đơn có yêu_cầu phản tố, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm, trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định của Nghị_quyết này. ( 2 ) Trường_hợp vụ án có nhiều nguyên_đơn mà mỗi nguyên_đơn có yêu_cầu độc_lập thì mỗi nguyên_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người. Trường_hợp các nguyên_đơn cùng chung một yêu_cầu thì các nguyên_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí. ( 3 ) Trường_hợp vụ án có nhiều bị_đơn mà mỗi bị_đơn có yêu_cầu phản tố độc_lập thì mỗi bị_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người. Trường_hợp các bị_đơn cùng chung một yêu_cầu phản tố thì các bị_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí. ( 4 ) Trường_hợp vụ án có nhiều người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập thì mỗi người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người | None | 1 | Theo Điều 25 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm cụ_thể như sau : ( 1 ) Nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định của Nghị_quyết này . ( 2 ) Trường_hợp vụ án có nhiều nguyên_đơn mà mỗi nguyên_đơn có yêu_cầu độc_lập thì mỗi nguyên_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp các nguyên_đơn cùng chung một yêu_cầu thì các nguyên_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . ( 3 ) Trường_hợp vụ án có nhiều bị_đơn mà mỗi bị_đơn có yêu_cầu phản tố độc_lập thì mỗi bị_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp các bị_đơn cùng chung một yêu_cầu phản tố thì các bị_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . ( 4 ) Trường_hợp vụ án có nhiều người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập thì mỗi người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp những người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cùng chung một yêu_cầu độc_lập thì họ phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . ( 5 ) Trường_hợp đình_chỉ việc dân_sự và thụ_lý vụ án để giải_quyết theo quy_định tại khoản 5 Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự thì Toà_án phải yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . | 6,318 | |
Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 25 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm cụ_thể như sau : ... vụ án có nhiều người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập thì mỗi người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người. Trường_hợp những người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan cùng chung một yêu_cầu độc_lập thì họ phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí. ( 5 ) Trường_hợp đình_chỉ việc dân_sự và thụ_lý vụ án để giải_quyết theo quy_định tại khoản 5 Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự thì Toà_án phải yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung. | None | 1 | Theo Điều 25 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm cụ_thể như sau : ( 1 ) Nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định của Nghị_quyết này . ( 2 ) Trường_hợp vụ án có nhiều nguyên_đơn mà mỗi nguyên_đơn có yêu_cầu độc_lập thì mỗi nguyên_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp các nguyên_đơn cùng chung một yêu_cầu thì các nguyên_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . ( 3 ) Trường_hợp vụ án có nhiều bị_đơn mà mỗi bị_đơn có yêu_cầu phản tố độc_lập thì mỗi bị_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp các bị_đơn cùng chung một yêu_cầu phản tố thì các bị_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . ( 4 ) Trường_hợp vụ án có nhiều người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập thì mỗi người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp những người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cùng chung một yêu_cầu độc_lập thì họ phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . ( 5 ) Trường_hợp đình_chỉ việc dân_sự và thụ_lý vụ án để giải_quyết theo quy_định tại khoản 5 Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự thì Toà_án phải yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . | 6,319 | |
Nếu vụ án dân_sự bị đình_chỉ do người khởi_kiện rút đơn khởi_kiện hoặc do nguyên_đơn được triệu_tập lần hai mà vẫn vắng_mặt thì tiền tạm_ứng án_phí được xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 và khoản 3 Điều 218 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự như sau : ... " 2. Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 hoặc vì lý_do nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ_luật này thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước. 3. Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự do người khởi_kiện rút toàn_bộ yêu_cầu khởi_kiện quy_định tại điểm c và trường_hợp khác quy_định tại các điểm d, đ, e và g khoản 1 Điều 217 của Bộ_luật này thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được trả lại cho họ. " Dẫn chiếu đến điểm c khoản 1 Điều 217 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015, quy_định về việc đình_chỉ vụ án dân_sự như sau : " 1. Sau khi thụ_lý vụ án thuộc thẩm_quyền của mình, Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự trong các trường_hợp sau đây :... c ) Người khởi_kiện rút toàn_bộ yêu_cầu khởi_kiện hoặc nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt, trừ trường_hợp họ đề_nghị xét_xử vắng_mặt | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 và khoản 3 Điều 218 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự như sau : " 2 . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 hoặc vì lý_do nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ_luật này thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước . 3 . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự do người khởi_kiện rút toàn_bộ yêu_cầu khởi_kiện quy_định tại điểm c và trường_hợp khác quy_định tại các điểm d , đ , e và g khoản 1 Điều 217 của Bộ_luật này thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được trả lại cho họ . " Dẫn chiếu đến điểm c khoản 1 Điều 217 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về việc đình_chỉ vụ án dân_sự như sau : " 1 . Sau khi thụ_lý vụ án thuộc thẩm_quyền của mình , Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự trong các trường_hợp sau đây : ... c ) Người khởi_kiện rút toàn_bộ yêu_cầu khởi_kiện hoặc nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt , trừ trường_hợp họ đề_nghị xét_xử vắng_mặt hoặc vì sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan ; ... " Như_vậy , theo những quy_định nêu trên , trường_hợp vụ án dân_sự bị đình_chỉ do người khởi_kiện rút toàn_bộ yêu_cầu khởi_kiện thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được trả lại cho họ . Còn trường_hợp vụ án dân_sự bị đình_chỉ do nguyên_đơn được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt ( không có đơn đề_nghị xét_xử vắng_mặt và cũng không vì sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan ) thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước . | 6,320 | |
Nếu vụ án dân_sự bị đình_chỉ do người khởi_kiện rút đơn khởi_kiện hoặc do nguyên_đơn được triệu_tập lần hai mà vẫn vắng_mặt thì tiền tạm_ứng án_phí được xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 và khoản 3 Điều 218 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự như sau : ... trường_hợp sau đây :... c ) Người khởi_kiện rút toàn_bộ yêu_cầu khởi_kiện hoặc nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt, trừ trường_hợp họ đề_nghị xét_xử vắng_mặt hoặc vì sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan ;... " Như_vậy, theo những quy_định nêu trên, trường_hợp vụ án dân_sự bị đình_chỉ do người khởi_kiện rút toàn_bộ yêu_cầu khởi_kiện thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được trả lại cho họ. Còn trường_hợp vụ án dân_sự bị đình_chỉ do nguyên_đơn được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt ( không có đơn đề_nghị xét_xử vắng_mặt và cũng không vì sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan ) thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 và khoản 3 Điều 218 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự như sau : " 2 . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 hoặc vì lý_do nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ_luật này thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước . 3 . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự do người khởi_kiện rút toàn_bộ yêu_cầu khởi_kiện quy_định tại điểm c và trường_hợp khác quy_định tại các điểm d , đ , e và g khoản 1 Điều 217 của Bộ_luật này thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được trả lại cho họ . " Dẫn chiếu đến điểm c khoản 1 Điều 217 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về việc đình_chỉ vụ án dân_sự như sau : " 1 . Sau khi thụ_lý vụ án thuộc thẩm_quyền của mình , Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự trong các trường_hợp sau đây : ... c ) Người khởi_kiện rút toàn_bộ yêu_cầu khởi_kiện hoặc nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt , trừ trường_hợp họ đề_nghị xét_xử vắng_mặt hoặc vì sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan ; ... " Như_vậy , theo những quy_định nêu trên , trường_hợp vụ án dân_sự bị đình_chỉ do người khởi_kiện rút toàn_bộ yêu_cầu khởi_kiện thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được trả lại cho họ . Còn trường_hợp vụ án dân_sự bị đình_chỉ do nguyên_đơn được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt ( không có đơn đề_nghị xét_xử vắng_mặt và cũng không vì sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan ) thì tiền tạm_ứng án_phí mà đương_sự đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước . | 6,321 | |
Điều_ước quốc_tế mà khi được ký_kết xung_đột với một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung thì có bị vô_hiệu không ? | Căn_cứ theo Điều 53 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... Các điều_ước xung_đột với một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung Mọi điều_ước mà khi được ký_kết xung_đột với một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung đều là vô_hiệu . Nhằm mục_đích của Công_ước này , một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung là một quy_phạm được toàn_thể cộng_đồng các quốc_gia chấp_thuận và công_nhận là một quy_phạm không_thể vi_phạm và chỉ có_thể sửa_đổi bằng một quy_phạm mới khác của pháp_luật quốc_tế chung có cùng tính_chất . Theo đó , điều_ước quốc_tế mà khi được ký_kết xung_đột với một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung đều là vô_hiệu . Nhằm mục_đích của Công_ước này , một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung là một quy_phạm được toàn_thể cộng_đồng các quốc_gia chấp_thuận và công_nhận là một quy_phạm không_thể vi_phạm và chỉ có_thể sửa_đổi bằng một quy_phạm mới khác của pháp_luật quốc_tế chung có cùng tính_chất . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 53 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Các điều_ước xung_đột với một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung Mọi điều_ước mà khi được ký_kết xung_đột với một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung đều là vô_hiệu . Nhằm mục_đích của Công_ước này , một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung là một quy_phạm được toàn_thể cộng_đồng các quốc_gia chấp_thuận và công_nhận là một quy_phạm không_thể vi_phạm và chỉ có_thể sửa_đổi bằng một quy_phạm mới khác của pháp_luật quốc_tế chung có cùng tính_chất . Theo đó , điều_ước quốc_tế mà khi được ký_kết xung_đột với một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung đều là vô_hiệu . Nhằm mục_đích của Công_ước này , một quy_phạm bắt_buộc của pháp_luật quốc_tế chung là một quy_phạm được toàn_thể cộng_đồng các quốc_gia chấp_thuận và công_nhận là một quy_phạm không_thể vi_phạm và chỉ có_thể sửa_đổi bằng một quy_phạm mới khác của pháp_luật quốc_tế chung có cùng tính_chất . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 6,322 | |
Việc chấm_dứt một điều_ước quốc_tế của một bên có_thể diễn ra khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 54 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... Việc chấm_dứt hoặc rút khỏi một điều_ước theo các quy_định của điều_ước đó hoặc do sự đồng_ý của các bên . Việc chấm_dứt hoặc rút khỏi một điều_ước của một bên có_thể diễn ra : a ) Chiểu theo các quy_định của điều_ước ; hoặc b ) Vào bất_kỳ thời_điểm nào , do sự đồng_ý của tất_cả các bên sau khi đã tham_khảo ý_kiến của các quốc_gia ký_kết khác . Như_vậy , việc chấm_dứt một điều_ước quốc_tế của một bên có_thể diễn ra khi : - Chiểu theo các quy_định của điều_ước ; hoặc - Vào bất_kỳ thời_điểm nào , do sự đồng_ý của tất_cả các bên sau khi đã tham_khảo ý_kiến của các quốc_gia ký_kết khác . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Việc chấm_dứt hoặc rút khỏi một điều_ước theo các quy_định của điều_ước đó hoặc do sự đồng_ý của các bên . Việc chấm_dứt hoặc rút khỏi một điều_ước của một bên có_thể diễn ra : a ) Chiểu theo các quy_định của điều_ước ; hoặc b ) Vào bất_kỳ thời_điểm nào , do sự đồng_ý của tất_cả các bên sau khi đã tham_khảo ý_kiến của các quốc_gia ký_kết khác . Như_vậy , việc chấm_dứt một điều_ước quốc_tế của một bên có_thể diễn ra khi : - Chiểu theo các quy_định của điều_ước ; hoặc - Vào bất_kỳ thời_điểm nào , do sự đồng_ý của tất_cả các bên sau khi đã tham_khảo ý_kiến của các quốc_gia ký_kết khác . | 6,323 | |
Trong điều_ước quốc_tế vi_phạm như_thế_nào được xem là vi_phạm nghiêm_trọng ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... Chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một điều_ước do hậu_quả của việc vi_phạm 1. Một sự vi_phạm nghiêm_trọng một điều_ước hai bên bởi một trong các bên sẽ tạo cho bên kia quyền nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước. 2. Một sự vi_phạm nghiêm_trọng điều_ước nhiều bên bởi một trong các bên sẽ tạo quyền : a ) Cho các bên khác, tiến_hành theo một thoả_thuận chung, tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ hoặc chấm_dứt điều_ước : ( i ). Trong quan_hệ giữa các bên đó với quốc_gia vi_phạm ; hoặc ( ii ). Giữa tất_cả các bên ; b ) Cho một bên_bị thiệt_hại đặc_biệt do vi_phạm, nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc tạm đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước trong quan_hệ giữa bên này và quốc_gia vi_phạm ; c ) Cho bất_kỳ bên nào, mà không phải là quốc_gia vi_phạm, nêu lên sự vi_phạm như là lý_do cho việc tạm đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước quan_hệ với bên đó, trong trường_hợp này một | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một điều_ước do hậu_quả của việc vi_phạm 1 . Một sự vi_phạm nghiêm_trọng một điều_ước hai bên bởi một trong các bên sẽ tạo cho bên kia quyền nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước . 2 . Một sự vi_phạm nghiêm_trọng điều_ước nhiều bên bởi một trong các bên sẽ tạo quyền : a ) Cho các bên khác , tiến_hành theo một thoả_thuận chung , tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ hoặc chấm_dứt điều_ước : ( i ) . Trong quan_hệ giữa các bên đó với quốc_gia vi_phạm ; hoặc ( ii ) . Giữa tất_cả các bên ; b ) Cho một bên_bị thiệt_hại đặc_biệt do vi_phạm , nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc tạm đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước trong quan_hệ giữa bên này và quốc_gia vi_phạm ; c ) Cho bất_kỳ bên nào , mà không phải là quốc_gia vi_phạm , nêu lên sự vi_phạm như là lý_do cho việc tạm đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước quan_hệ với bên đó , trong trường_hợp này một vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định của điều_ước bởi một bên sẽ gây ra thay_đổi triệt_để tình_hình của mỗi bên liên_quan đến việc thi_hành sau đó những nghĩa_vụ theo điều_ước . 3 . Theo quy_định của điều_luật này , vi_phạm điều_ước bị coi là nghiêm_trọng : a ) Một sự khước_từ điều_ước không theo các quy_định của Công_ước này ; hoặc b ) Sự vi_phạm một quy_định căn_bản cho việc thực_hiện đối_tượng hoặc mục_đích của điều_ước . 4 . Các điều_khoản trên sẽ được hiểu không phương_hại đến các quy_định của điều_ước được áp_dụng trong trường_hợp vi_phạm . 5 . Các quy_định từ khoản 1 đến khoản 3 sẽ không áp_dụng đối_với các quy_định nhằm bảo_hộ quyền con_người trong các điều_ước có tính_chất nhân_đạo , mà đặc_biệt là đối_với các quy_định cấm tất_cả các hình_thức báo_thù liên_quan đến những người được bảo_hộ bởi các điều_ước như_thế . Như_vậy , một sự vi_phạm nghiêm_trọng một điều_ước hai bên bởi một trong các bên sẽ tạo cho bên kia quyền nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước . | 6,324 | |
Trong điều_ước quốc_tế vi_phạm như_thế_nào được xem là vi_phạm nghiêm_trọng ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... không phải là quốc_gia vi_phạm, nêu lên sự vi_phạm như là lý_do cho việc tạm đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước quan_hệ với bên đó, trong trường_hợp này một vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định của điều_ước bởi một bên sẽ gây ra thay_đổi triệt_để tình_hình của mỗi bên liên_quan đến việc thi_hành sau đó những nghĩa_vụ theo điều_ước. 3. Theo quy_định của điều_luật này, vi_phạm điều_ước bị coi là nghiêm_trọng : a ) Một sự khước_từ điều_ước không theo các quy_định của Công_ước này ; hoặc b ) Sự vi_phạm một quy_định căn_bản cho việc thực_hiện đối_tượng hoặc mục_đích của điều_ước. 4. Các điều_khoản trên sẽ được hiểu không phương_hại đến các quy_định của điều_ước được áp_dụng trong trường_hợp vi_phạm. 5. Các quy_định từ khoản 1 đến khoản 3 sẽ không áp_dụng đối_với các quy_định nhằm bảo_hộ quyền con_người trong các điều_ước có tính_chất nhân_đạo, mà đặc_biệt là đối_với các quy_định cấm tất_cả các hình_thức báo_thù liên_quan đến những người được bảo_hộ bởi các điều_ước như_thế. Như_vậy, một sự vi_phạm nghiêm_trọng một điều_ước hai bên bởi một trong các bên sẽ tạo cho bên kia quyền nêu lên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một điều_ước do hậu_quả của việc vi_phạm 1 . Một sự vi_phạm nghiêm_trọng một điều_ước hai bên bởi một trong các bên sẽ tạo cho bên kia quyền nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước . 2 . Một sự vi_phạm nghiêm_trọng điều_ước nhiều bên bởi một trong các bên sẽ tạo quyền : a ) Cho các bên khác , tiến_hành theo một thoả_thuận chung , tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ hoặc chấm_dứt điều_ước : ( i ) . Trong quan_hệ giữa các bên đó với quốc_gia vi_phạm ; hoặc ( ii ) . Giữa tất_cả các bên ; b ) Cho một bên_bị thiệt_hại đặc_biệt do vi_phạm , nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc tạm đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước trong quan_hệ giữa bên này và quốc_gia vi_phạm ; c ) Cho bất_kỳ bên nào , mà không phải là quốc_gia vi_phạm , nêu lên sự vi_phạm như là lý_do cho việc tạm đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước quan_hệ với bên đó , trong trường_hợp này một vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định của điều_ước bởi một bên sẽ gây ra thay_đổi triệt_để tình_hình của mỗi bên liên_quan đến việc thi_hành sau đó những nghĩa_vụ theo điều_ước . 3 . Theo quy_định của điều_luật này , vi_phạm điều_ước bị coi là nghiêm_trọng : a ) Một sự khước_từ điều_ước không theo các quy_định của Công_ước này ; hoặc b ) Sự vi_phạm một quy_định căn_bản cho việc thực_hiện đối_tượng hoặc mục_đích của điều_ước . 4 . Các điều_khoản trên sẽ được hiểu không phương_hại đến các quy_định của điều_ước được áp_dụng trong trường_hợp vi_phạm . 5 . Các quy_định từ khoản 1 đến khoản 3 sẽ không áp_dụng đối_với các quy_định nhằm bảo_hộ quyền con_người trong các điều_ước có tính_chất nhân_đạo , mà đặc_biệt là đối_với các quy_định cấm tất_cả các hình_thức báo_thù liên_quan đến những người được bảo_hộ bởi các điều_ước như_thế . Như_vậy , một sự vi_phạm nghiêm_trọng một điều_ước hai bên bởi một trong các bên sẽ tạo cho bên kia quyền nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước . | 6,325 | |
Trong điều_ước quốc_tế vi_phạm như_thế_nào được xem là vi_phạm nghiêm_trọng ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... những người được bảo_hộ bởi các điều_ước như_thế. Như_vậy, một sự vi_phạm nghiêm_trọng một điều_ước hai bên bởi một trong các bên sẽ tạo cho bên kia quyền nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một điều_ước do hậu_quả của việc vi_phạm 1 . Một sự vi_phạm nghiêm_trọng một điều_ước hai bên bởi một trong các bên sẽ tạo cho bên kia quyền nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước . 2 . Một sự vi_phạm nghiêm_trọng điều_ước nhiều bên bởi một trong các bên sẽ tạo quyền : a ) Cho các bên khác , tiến_hành theo một thoả_thuận chung , tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ hoặc chấm_dứt điều_ước : ( i ) . Trong quan_hệ giữa các bên đó với quốc_gia vi_phạm ; hoặc ( ii ) . Giữa tất_cả các bên ; b ) Cho một bên_bị thiệt_hại đặc_biệt do vi_phạm , nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc tạm đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước trong quan_hệ giữa bên này và quốc_gia vi_phạm ; c ) Cho bất_kỳ bên nào , mà không phải là quốc_gia vi_phạm , nêu lên sự vi_phạm như là lý_do cho việc tạm đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước quan_hệ với bên đó , trong trường_hợp này một vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định của điều_ước bởi một bên sẽ gây ra thay_đổi triệt_để tình_hình của mỗi bên liên_quan đến việc thi_hành sau đó những nghĩa_vụ theo điều_ước . 3 . Theo quy_định của điều_luật này , vi_phạm điều_ước bị coi là nghiêm_trọng : a ) Một sự khước_từ điều_ước không theo các quy_định của Công_ước này ; hoặc b ) Sự vi_phạm một quy_định căn_bản cho việc thực_hiện đối_tượng hoặc mục_đích của điều_ước . 4 . Các điều_khoản trên sẽ được hiểu không phương_hại đến các quy_định của điều_ước được áp_dụng trong trường_hợp vi_phạm . 5 . Các quy_định từ khoản 1 đến khoản 3 sẽ không áp_dụng đối_với các quy_định nhằm bảo_hộ quyền con_người trong các điều_ước có tính_chất nhân_đạo , mà đặc_biệt là đối_với các quy_định cấm tất_cả các hình_thức báo_thù liên_quan đến những người được bảo_hộ bởi các điều_ước như_thế . Như_vậy , một sự vi_phạm nghiêm_trọng một điều_ước hai bên bởi một trong các bên sẽ tạo cho bên kia quyền nêu lên sự vi_phạm đó như là lý_do cho việc chấm_dứt hoặc tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ điều_ước . | 6,326 | |
Người mắc bệnh_tâm_thần có cần được giám_hộ không ? | Theo quy_định của Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những người được giám_hộ bao_gồm : ... - Người chưa thành_niên không còn cha, mẹ hoặc không xác_định được cha, mẹ ; - Người chưa thành_niên có cha, mẹ nhưng cha, mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; cha, mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha, mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc, giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. Dẫn chiếu, khoản 1 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người mất năng_lực hành_vi dân_sự là : - Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. - Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của | None | 1 | Theo quy_định của Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những người được giám_hộ bao_gồm : - Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; - Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Dẫn chiếu , khoản 1 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người mất năng_lực hành_vi dân_sự là : - Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . - Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . Theo thông_tin của bạn cung_cấp thì cần xác_định bệnh_tâm_thần của em bạn đang ở mức_độ nào . Trường_hợp em bạn không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì toà_án sẽ ra quyết_định tuyên_bố người này mất năng_lực hành_vi dân_sự dựa trên kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần , thì khi ấy bạn được quyền đăng_ký làm người giám_hộ . Tuy_nhiên nêu không có căn_cứ rằng em bạn mất nhận_thức làm chủ hành_vi của mình thì toà_án sẽ ra quyết_định huỷ tuyên_bố người đó mất năng_lực hành_vi dân_sự và bạn không_thể đăng_ký làm người giám_hộ . | 6,327 | |
Người mắc bệnh_tâm_thần có cần được giám_hộ không ? | Theo quy_định của Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những người được giám_hộ bao_gồm : ... mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. - Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự. Theo thông_tin của bạn cung_cấp thì cần xác_định bệnh_tâm_thần của em bạn đang ở mức_độ nào. Trường_hợp em bạn không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình thì toà_án sẽ ra quyết_định tuyên_bố người này mất năng_lực hành_vi dân_sự dựa trên kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần, thì khi ấy bạn được quyền đăng_ký làm người giám_hộ. Tuy_nhiên nêu không có căn_cứ rằng em bạn mất nhận_thức làm chủ hành_vi của mình thì toà_án sẽ ra quyết_định huỷ tuyên_bố người đó mất năng_lực hành_vi dân_sự và bạn không_thể đăng_ký làm người giám_hộ. | None | 1 | Theo quy_định của Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những người được giám_hộ bao_gồm : - Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; - Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Dẫn chiếu , khoản 1 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người mất năng_lực hành_vi dân_sự là : - Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . - Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . Theo thông_tin của bạn cung_cấp thì cần xác_định bệnh_tâm_thần của em bạn đang ở mức_độ nào . Trường_hợp em bạn không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì toà_án sẽ ra quyết_định tuyên_bố người này mất năng_lực hành_vi dân_sự dựa trên kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần , thì khi ấy bạn được quyền đăng_ký làm người giám_hộ . Tuy_nhiên nêu không có căn_cứ rằng em bạn mất nhận_thức làm chủ hành_vi của mình thì toà_án sẽ ra quyết_định huỷ tuyên_bố người đó mất năng_lực hành_vi dân_sự và bạn không_thể đăng_ký làm người giám_hộ . | 6,328 | |
Điều_kiện để làm người giám_hộ cho người bị mắc bệnh_tâm_thần ? | Căn_cứ Điều 49 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì để trở_thành một người giám_hộ cần thoả một_số điều_kiện sau : ... - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . - Có tư_cách đạo_đức tốt và các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . - Không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc người bị kết_án nhưng chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người khác . - Không phải là người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con chưa thành_niên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì để trở_thành một người giám_hộ cần thoả một_số điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . - Có tư_cách đạo_đức tốt và các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . - Không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc người bị kết_án nhưng chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người khác . - Không phải là người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con chưa thành_niên . | 6,329 | |
Để đăng_ký giám_hộ đối_với người mắc bệnh_tâm_thần phải làm như_thế_nào ? | Theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch trong: ... Theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch trong nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp thì thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : * Trình_tự thực_hiện - Người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền. - Người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra ngay toàn_bộ hồ_sơ, xác_định tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ do người yêu_cầu nộp, xuất_trình ; đối_chiếu thông_tin trong Tờ khai với giấy_tờ trong hồ_sơ. - Nếu hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, người tiếp_nhận hồ_sơ viết giấy tiếp_nhận, trong đó ghi rõ ngày, giờ trả kết_quả ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ, hoàn_thiện thì hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung, hoàn_thiện theo quy_định ; trường_hợp không_thể bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ngay thì phải lập thành_văn bản hướng_dẫn, trong đó nêu rõ loại giấy_tờ, nội_dung cần bổ_sung, hoàn_thiện, ký, ghi rõ họ, tên của người tiếp_nhận. - Sau khi nhận đủ hồ_sơ, nếu thấy yêu_cầu đăng_ký giám_hộ đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân | None | 1 | Theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch trong nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp thì thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : * Trình_tự thực_hiện - Người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . - Người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra ngay toàn_bộ hồ_sơ , xác_định tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ do người yêu_cầu nộp , xuất_trình ; đối_chiếu thông_tin trong Tờ khai với giấy_tờ trong hồ_sơ . - Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , người tiếp_nhận hồ_sơ viết giấy tiếp_nhận , trong đó ghi rõ ngày , giờ trả kết_quả ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hoàn_thiện thì hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_thiện theo quy_định ; trường_hợp không_thể bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ngay thì phải lập thành_văn bản hướng_dẫn , trong đó nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện , ký , ghi rõ họ , tên của người tiếp_nhận . - Sau khi nhận đủ hồ_sơ , nếu thấy yêu_cầu đăng_ký giám_hộ đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ đăng_ký giám_hộ , hướng_dẫn người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch kiểm_tra nội_dung Trích_lục đăng_ký giám_hộ và Sổ đăng_ký giám_hộ , cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Trích_lục đăng_ký giám_hộ cho người yêu_cầu . * Cách_thức thực_hiện : - Người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người khác thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ ; - Người thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền hoặc gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi hồ_sơ theo hệ_thống đăng_ký hộ_tịch trực_tuyến . * Thành_phần hồ_sơ : Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ . - Giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú để xác_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ ( trong giai_đoạn chuyển_tiếp ) . Giấy_tờ phải nộp : - Tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu . - Văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự đối_với trường_hợp đăng_ký giám_hộ cử . - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự đối_với trường_hợp đăng_ký giám_hộ đương_nhiên . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . - Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ . Trường hợp người được uỷ_quyền là ông , bà , cha , mẹ , con , vợ , chồng , anh , chị , em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực . * Lưu_ý : - Đối_với giấy_tờ nộp , xuất_trình : + Trường_hợp người yêu_cầu nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp và xuất_trình bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu bản chụp với bản_chính và ký vào bản chụp xác_nhận về việc đã đối_chiếu nội_dung giấy_tờ đó , không được yêu_cầu người đi đăng_ký nộp bản_sao giấy_tờ đó . + Đối_với giấy_tờ xuất_trình khi đăng_ký hộ_tịch , người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai , chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình , không được yêu_cầu nộp bản_sao hoặc bản chụp giấy_tờ đó . + Người tiếp_nhận có trách_nhiệm tiếp_nhận đúng , đủ hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật hộ_tịch , không được yêu_cầu người đăng_ký hộ_tịch nộp thêm giấy_tờ mà pháp_luật hộ_tịch không quy_định phải nộp . | 6,330 | |
Để đăng_ký giám_hộ đối_với người mắc bệnh_tâm_thần phải làm như_thế_nào ? | Theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch trong: ... . - Sau khi nhận đủ hồ_sơ, nếu thấy yêu_cầu đăng_ký giám_hộ đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ đăng_ký giám_hộ, hướng_dẫn người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch kiểm_tra nội_dung Trích_lục đăng_ký giám_hộ và Sổ đăng_ký giám_hộ, cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Trích_lục đăng_ký giám_hộ cho người yêu_cầu. * Cách_thức thực_hiện : - Người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người khác thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ ; - Người thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền hoặc gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi hồ_sơ theo hệ_thống đăng_ký hộ_tịch trực_tuyến. * Thành_phần hồ_sơ : Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ. - Giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú để xác_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ ( trong giai_đoạn chuyển_tiếp | None | 1 | Theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch trong nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp thì thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : * Trình_tự thực_hiện - Người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . - Người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra ngay toàn_bộ hồ_sơ , xác_định tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ do người yêu_cầu nộp , xuất_trình ; đối_chiếu thông_tin trong Tờ khai với giấy_tờ trong hồ_sơ . - Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , người tiếp_nhận hồ_sơ viết giấy tiếp_nhận , trong đó ghi rõ ngày , giờ trả kết_quả ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hoàn_thiện thì hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_thiện theo quy_định ; trường_hợp không_thể bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ngay thì phải lập thành_văn bản hướng_dẫn , trong đó nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện , ký , ghi rõ họ , tên của người tiếp_nhận . - Sau khi nhận đủ hồ_sơ , nếu thấy yêu_cầu đăng_ký giám_hộ đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ đăng_ký giám_hộ , hướng_dẫn người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch kiểm_tra nội_dung Trích_lục đăng_ký giám_hộ và Sổ đăng_ký giám_hộ , cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Trích_lục đăng_ký giám_hộ cho người yêu_cầu . * Cách_thức thực_hiện : - Người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người khác thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ ; - Người thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền hoặc gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi hồ_sơ theo hệ_thống đăng_ký hộ_tịch trực_tuyến . * Thành_phần hồ_sơ : Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ . - Giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú để xác_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ ( trong giai_đoạn chuyển_tiếp ) . Giấy_tờ phải nộp : - Tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu . - Văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự đối_với trường_hợp đăng_ký giám_hộ cử . - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự đối_với trường_hợp đăng_ký giám_hộ đương_nhiên . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . - Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ . Trường hợp người được uỷ_quyền là ông , bà , cha , mẹ , con , vợ , chồng , anh , chị , em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực . * Lưu_ý : - Đối_với giấy_tờ nộp , xuất_trình : + Trường_hợp người yêu_cầu nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp và xuất_trình bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu bản chụp với bản_chính và ký vào bản chụp xác_nhận về việc đã đối_chiếu nội_dung giấy_tờ đó , không được yêu_cầu người đi đăng_ký nộp bản_sao giấy_tờ đó . + Đối_với giấy_tờ xuất_trình khi đăng_ký hộ_tịch , người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai , chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình , không được yêu_cầu nộp bản_sao hoặc bản chụp giấy_tờ đó . + Người tiếp_nhận có trách_nhiệm tiếp_nhận đúng , đủ hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật hộ_tịch , không được yêu_cầu người đăng_ký hộ_tịch nộp thêm giấy_tờ mà pháp_luật hộ_tịch không quy_định phải nộp . | 6,331 | |
Để đăng_ký giám_hộ đối_với người mắc bệnh_tâm_thần phải làm như_thế_nào ? | Theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch trong: ... cơ_quan có thẩm_quyền cấp, còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ. - Giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú để xác_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ ( trong giai_đoạn chuyển_tiếp ). Giấy_tờ phải nộp : - Tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu. - Văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự đối_với trường_hợp đăng_ký giám_hộ cử. - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự đối_với trường_hợp đăng_ký giám_hộ đương_nhiên. Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên. - Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ. Trường hợp người được uỷ_quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực. * Lưu_ý : - Đối_với giấy_tờ nộp, xuất_trình : + Trường_hợp người yêu_cầu nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp | None | 1 | Theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch trong nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp thì thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : * Trình_tự thực_hiện - Người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . - Người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra ngay toàn_bộ hồ_sơ , xác_định tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ do người yêu_cầu nộp , xuất_trình ; đối_chiếu thông_tin trong Tờ khai với giấy_tờ trong hồ_sơ . - Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , người tiếp_nhận hồ_sơ viết giấy tiếp_nhận , trong đó ghi rõ ngày , giờ trả kết_quả ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hoàn_thiện thì hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_thiện theo quy_định ; trường_hợp không_thể bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ngay thì phải lập thành_văn bản hướng_dẫn , trong đó nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện , ký , ghi rõ họ , tên của người tiếp_nhận . - Sau khi nhận đủ hồ_sơ , nếu thấy yêu_cầu đăng_ký giám_hộ đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ đăng_ký giám_hộ , hướng_dẫn người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch kiểm_tra nội_dung Trích_lục đăng_ký giám_hộ và Sổ đăng_ký giám_hộ , cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Trích_lục đăng_ký giám_hộ cho người yêu_cầu . * Cách_thức thực_hiện : - Người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người khác thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ ; - Người thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền hoặc gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi hồ_sơ theo hệ_thống đăng_ký hộ_tịch trực_tuyến . * Thành_phần hồ_sơ : Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ . - Giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú để xác_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ ( trong giai_đoạn chuyển_tiếp ) . Giấy_tờ phải nộp : - Tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu . - Văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự đối_với trường_hợp đăng_ký giám_hộ cử . - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự đối_với trường_hợp đăng_ký giám_hộ đương_nhiên . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . - Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ . Trường hợp người được uỷ_quyền là ông , bà , cha , mẹ , con , vợ , chồng , anh , chị , em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực . * Lưu_ý : - Đối_với giấy_tờ nộp , xuất_trình : + Trường_hợp người yêu_cầu nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp và xuất_trình bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu bản chụp với bản_chính và ký vào bản chụp xác_nhận về việc đã đối_chiếu nội_dung giấy_tờ đó , không được yêu_cầu người đi đăng_ký nộp bản_sao giấy_tờ đó . + Đối_với giấy_tờ xuất_trình khi đăng_ký hộ_tịch , người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai , chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình , không được yêu_cầu nộp bản_sao hoặc bản chụp giấy_tờ đó . + Người tiếp_nhận có trách_nhiệm tiếp_nhận đúng , đủ hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật hộ_tịch , không được yêu_cầu người đăng_ký hộ_tịch nộp thêm giấy_tờ mà pháp_luật hộ_tịch không quy_định phải nộp . | 6,332 | |
Để đăng_ký giám_hộ đối_với người mắc bệnh_tâm_thần phải làm như_thế_nào ? | Theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch trong: ... nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp và xuất_trình bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra, đối_chiếu bản chụp với bản_chính và ký vào bản chụp xác_nhận về việc đã đối_chiếu nội_dung giấy_tờ đó, không được yêu_cầu người đi đăng_ký nộp bản_sao giấy_tờ đó. + Đối_với giấy_tờ xuất_trình khi đăng_ký hộ_tịch, người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra, đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình, không được yêu_cầu nộp bản_sao hoặc bản chụp giấy_tờ đó. + Người tiếp_nhận có trách_nhiệm tiếp_nhận đúng, đủ hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật hộ_tịch, không được yêu_cầu người đăng_ký hộ_tịch nộp thêm giấy_tờ mà pháp_luật hộ_tịch không quy_định phải nộp. | None | 1 | Theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch trong nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp thì thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : * Trình_tự thực_hiện - Người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . - Người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra ngay toàn_bộ hồ_sơ , xác_định tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ do người yêu_cầu nộp , xuất_trình ; đối_chiếu thông_tin trong Tờ khai với giấy_tờ trong hồ_sơ . - Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , người tiếp_nhận hồ_sơ viết giấy tiếp_nhận , trong đó ghi rõ ngày , giờ trả kết_quả ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hoàn_thiện thì hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_thiện theo quy_định ; trường_hợp không_thể bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ngay thì phải lập thành_văn bản hướng_dẫn , trong đó nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện , ký , ghi rõ họ , tên của người tiếp_nhận . - Sau khi nhận đủ hồ_sơ , nếu thấy yêu_cầu đăng_ký giám_hộ đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ đăng_ký giám_hộ , hướng_dẫn người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch kiểm_tra nội_dung Trích_lục đăng_ký giám_hộ và Sổ đăng_ký giám_hộ , cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Trích_lục đăng_ký giám_hộ cho người yêu_cầu . * Cách_thức thực_hiện : - Người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người khác thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ ; - Người thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền hoặc gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi hồ_sơ theo hệ_thống đăng_ký hộ_tịch trực_tuyến . * Thành_phần hồ_sơ : Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký giám_hộ . - Giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú để xác_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ ( trong giai_đoạn chuyển_tiếp ) . Giấy_tờ phải nộp : - Tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu . - Văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự đối_với trường_hợp đăng_ký giám_hộ cử . - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự đối_với trường_hợp đăng_ký giám_hộ đương_nhiên . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . - Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký giám_hộ . Trường hợp người được uỷ_quyền là ông , bà , cha , mẹ , con , vợ , chồng , anh , chị , em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực . * Lưu_ý : - Đối_với giấy_tờ nộp , xuất_trình : + Trường_hợp người yêu_cầu nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp và xuất_trình bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu bản chụp với bản_chính và ký vào bản chụp xác_nhận về việc đã đối_chiếu nội_dung giấy_tờ đó , không được yêu_cầu người đi đăng_ký nộp bản_sao giấy_tờ đó . + Đối_với giấy_tờ xuất_trình khi đăng_ký hộ_tịch , người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai , chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình , không được yêu_cầu nộp bản_sao hoặc bản chụp giấy_tờ đó . + Người tiếp_nhận có trách_nhiệm tiếp_nhận đúng , đủ hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật hộ_tịch , không được yêu_cầu người đăng_ký hộ_tịch nộp thêm giấy_tờ mà pháp_luật hộ_tịch không quy_định phải nộp . | 6,333 | |
Giám_đốc Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên là ai ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên như sau : ... “ Điều 82 . Giám_đốc , Tổng_giám_đốc 1 . Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty bổ_nhiệm hoặc thuê Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để điều_hành hoạt_động kinh_doanh hằng ngày của công_ty . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty có_thể kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , trừ trường_hợp pháp_luật , Điều_lệ công_ty có quy_định khác . ” Theo quy_định nêu trên , có_thể hiểu Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên là chức_danh do Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty bổ_nhiệm hoặc thuê với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để điều_hành hoạt_động kinh_doanh hằng ngày của công_ty . Ngoài_ra , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty có_thể kiêm Giám_đốc , trừ trường_hợp pháp_luật , Điều_lệ công_ty có quy_định khác . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình . Một người có_thể cùng lúc làm Giám_đốc của hai Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên hay không ? | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên như sau : “ Điều 82 . Giám_đốc , Tổng_giám_đốc 1 . Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty bổ_nhiệm hoặc thuê Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để điều_hành hoạt_động kinh_doanh hằng ngày của công_ty . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty có_thể kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , trừ trường_hợp pháp_luật , Điều_lệ công_ty có quy_định khác . ” Theo quy_định nêu trên , có_thể hiểu Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên là chức_danh do Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty bổ_nhiệm hoặc thuê với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để điều_hành hoạt_động kinh_doanh hằng ngày của công_ty . Ngoài_ra , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty có_thể kiêm Giám_đốc , trừ trường_hợp pháp_luật , Điều_lệ công_ty có quy_định khác . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình . Một người có_thể cùng lúc làm Giám_đốc của hai Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên hay không ? | 6,334 | |
Trường_hợp nào không được làm Giám_đốc Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên ? | Theo đó , tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì cá_nhân thuộc những trường_hợp sau không được quyền quản_lý Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thà: ... Theo đó, tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì cá_nhân thuộc những trường_hợp sau không được quyền quản_lý Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên : - Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp, công_nhân công_an trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; - Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; - Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành | None | 1 | Theo đó , tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì cá_nhân thuộc những trường_hợp sau không được quyền quản_lý Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; - Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; - Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên thì một cá_nhân vẫn có_thể làm giám_đốc của hai công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên . | 6,335 | |
Trường_hợp nào không được làm Giám_đốc Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên ? | Theo đó , tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì cá_nhân thuộc những trường_hợp sau không được quyền quản_lý Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thà: ... khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản, Luật Phòng, chống tham_nhũng. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định trên thì một cá_nhân vẫn có_thể làm giám_đốc của hai công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên. | None | 1 | Theo đó , tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì cá_nhân thuộc những trường_hợp sau không được quyền quản_lý Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; - Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; - Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên thì một cá_nhân vẫn có_thể làm giám_đốc của hai công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên . | 6,336 | |
Tiêu_chuẩn và điều_kiện để làm Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên | Giám_đốc Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên phải đáp_ứng tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 82 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_t: ... Giám_đốc Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên phải đáp_ứng tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 82 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể : “ Điều 82 . Giám_đốc , Tổng_giám_đốc … 3 . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải có tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh của công_ty và điều_kiện khác do Điều_lệ công_ty quy_định . ” Như_vậy , cá_nhân không thuộc trường_hợp bị cấm quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh của công_ty và điều_kiện khác do Điều_lệ công_ty quy_định thì cá_nhân đó đủ điều_kiện để làm Giám_đốc Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên . Đồng_thời , pháp_luật không quy_định về việc một cá_nhân có_thể quản_lý bao_nhiêu Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên , do_đó , một người vẫn có_thể cùng lúc làm Giám_đốc của hai Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên . | None | 1 | Giám_đốc Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên phải đáp_ứng tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 82 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể : “ Điều 82 . Giám_đốc , Tổng_giám_đốc … 3 . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải có tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh của công_ty và điều_kiện khác do Điều_lệ công_ty quy_định . ” Như_vậy , cá_nhân không thuộc trường_hợp bị cấm quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh của công_ty và điều_kiện khác do Điều_lệ công_ty quy_định thì cá_nhân đó đủ điều_kiện để làm Giám_đốc Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên . Đồng_thời , pháp_luật không quy_định về việc một cá_nhân có_thể quản_lý bao_nhiêu Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên , do_đó , một người vẫn có_thể cùng lúc làm Giám_đốc của hai Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 1 thành_viên . | 6,337 | |
Như_thế_nào là công_ty cổ_phần ? | Theo Điều 111 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty cổ_phần như sau : ... “ Điều 111. Công_ty cổ_phần 1. Công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp, trong đó : a ) Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; b ) Cổ_đông có_thể là tổ_chức, cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; c ) Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; d ) Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này. 2. Công_ty cổ_phần có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. 3. Công_ty cổ_phần có quyền phát_hành cổ_phần, trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác của công_ty. ” Theo đó, công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp, trong đó : - Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; - Cổ_đông có_thể là tổ_chức, cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; - Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong | None | 1 | Theo Điều 111 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 111 . Công_ty cổ_phần 1 . Công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp , trong đó : a ) Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; b ) Cổ_đông có_thể là tổ_chức , cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; c ) Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; d ) Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này . 2 . Công_ty cổ_phần có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty cổ_phần có quyền phát_hành cổ_phần , trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác của công_ty . ” Theo đó , công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp , trong đó : - Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; - Cổ_đông có_thể là tổ_chức , cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; - Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; - Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác Dùng sổ_đỏ để góp vốn thành_lập công_ty cổ_phần | 6,338 | |
Như_thế_nào là công_ty cổ_phần ? | Theo Điều 111 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty cổ_phần như sau : ... là tổ_chức, cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; - Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; - Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác Dùng sổ_đỏ để góp vốn thành_lập công_ty cổ_phần “ Điều 111. Công_ty cổ_phần 1. Công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp, trong đó : a ) Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; b ) Cổ_đông có_thể là tổ_chức, cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; c ) Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; d ) Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này. 2. Công_ty cổ_phần có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. 3. Công_ty cổ_phần có quyền phát_hành cổ_phần, trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác của công_ty. | None | 1 | Theo Điều 111 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 111 . Công_ty cổ_phần 1 . Công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp , trong đó : a ) Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; b ) Cổ_đông có_thể là tổ_chức , cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; c ) Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; d ) Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này . 2 . Công_ty cổ_phần có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty cổ_phần có quyền phát_hành cổ_phần , trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác của công_ty . ” Theo đó , công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp , trong đó : - Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; - Cổ_đông có_thể là tổ_chức , cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; - Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; - Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác Dùng sổ_đỏ để góp vốn thành_lập công_ty cổ_phần | 6,339 | |
Như_thế_nào là công_ty cổ_phần ? | Theo Điều 111 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty cổ_phần như sau : ... Công_ty cổ_phần có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. 3. Công_ty cổ_phần có quyền phát_hành cổ_phần, trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác của công_ty. ” Theo đó, công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp, trong đó : - Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; - Cổ_đông có_thể là tổ_chức, cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; - Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; - Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác Dùng sổ_đỏ để góp vốn thành_lập công_ty cổ_phần | None | 1 | Theo Điều 111 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 111 . Công_ty cổ_phần 1 . Công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp , trong đó : a ) Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; b ) Cổ_đông có_thể là tổ_chức , cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; c ) Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; d ) Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này . 2 . Công_ty cổ_phần có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty cổ_phần có quyền phát_hành cổ_phần , trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác của công_ty . ” Theo đó , công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp , trong đó : - Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; - Cổ_đông có_thể là tổ_chức , cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; - Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; - Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác Dùng sổ_đỏ để góp vốn thành_lập công_ty cổ_phần | 6,340 | |
Vốn của công_ty cổ_phần được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 112 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về vốn của công_ty cổ_phần như sau : ... - Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã bán. Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã được đăng_ký mua và được ghi trong Điều_lệ công_ty. - Cổ_phần đã bán là cổ_phần được quyền chào_bán đã được các cổ_đông thanh_toán đủ cho công_ty. Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp, cổ_phần đã bán là tổng_số cổ_phần các loại đã được đăng_ký mua. - Cổ_phần được quyền chào_bán của công_ty cổ_phần là tổng_số cổ_phần các loại mà Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định sẽ chào_bán để huy_động vốn. Số cổ_phần được quyền chào_bán của công_ty cổ_phần khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng_số cổ_phần các loại mà công_ty sẽ chào_bán để huy_động vốn, bao_gồm cổ_phần đã được đăng_ký mua và cổ_phần chưa được đăng_ký mua. - Cổ_phần chưa bán là cổ_phần được quyền chào_bán và chưa được thanh_toán cho công_ty. Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp, cổ_phần chưa bán là tổng_số cổ_phần các loại chưa được đăng_ký mua. - Công_ty có_thể giảm vốn_điều_lệ trong trường_hợp sau đây : + Theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông, công_ty hoàn_trả một phần vốn góp cho cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần của | None | 1 | Theo Điều 112 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về vốn của công_ty cổ_phần như sau : - Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã bán . Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã được đăng_ký mua và được ghi trong Điều_lệ công_ty . - Cổ_phần đã bán là cổ_phần được quyền chào_bán đã được các cổ_đông thanh_toán đủ cho công_ty . Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , cổ_phần đã bán là tổng_số cổ_phần các loại đã được đăng_ký mua . - Cổ_phần được quyền chào_bán của công_ty cổ_phần là tổng_số cổ_phần các loại mà Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định sẽ chào_bán để huy_động vốn . Số cổ_phần được quyền chào_bán của công_ty cổ_phần khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng_số cổ_phần các loại mà công_ty sẽ chào_bán để huy_động vốn , bao_gồm cổ_phần đã được đăng_ký mua và cổ_phần chưa được đăng_ký mua . - Cổ_phần chưa bán là cổ_phần được quyền chào_bán và chưa được thanh_toán cho công_ty . Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , cổ_phần chưa bán là tổng_số cổ_phần các loại chưa được đăng_ký mua . - Công_ty có_thể giảm vốn_điều_lệ trong trường_hợp sau đây : + Theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , công_ty hoàn_trả một phần vốn góp cho cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần của họ trong công_ty nếu công_ty đã hoạt_động kinh_doanh liên_tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp và bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác sau khi đã hoàn_trả cho cổ_đông ; + Công_ty mua lại cổ_phần đã bán theo quy_định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này ; + Vốn_điều_lệ không được các cổ_đông thanh_toán đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định tại Điều 113 của Luật này . Theo đó , Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã bán . Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã được đăng_ký mua và được ghi trong Điều_lệ công_ty . | 6,341 | |
Vốn của công_ty cổ_phần được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 112 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về vốn của công_ty cổ_phần như sau : ... mua. - Công_ty có_thể giảm vốn_điều_lệ trong trường_hợp sau đây : + Theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông, công_ty hoàn_trả một phần vốn góp cho cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần của họ trong công_ty nếu công_ty đã hoạt_động kinh_doanh liên_tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp và bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác sau khi đã hoàn_trả cho cổ_đông ; + Công_ty mua lại cổ_phần đã bán theo quy_định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này ; + Vốn_điều_lệ không được các cổ_đông thanh_toán đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định tại Điều 113 của Luật này. Theo đó, Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã bán. Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã được đăng_ký mua và được ghi trong Điều_lệ công_ty. | None | 1 | Theo Điều 112 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về vốn của công_ty cổ_phần như sau : - Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã bán . Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã được đăng_ký mua và được ghi trong Điều_lệ công_ty . - Cổ_phần đã bán là cổ_phần được quyền chào_bán đã được các cổ_đông thanh_toán đủ cho công_ty . Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , cổ_phần đã bán là tổng_số cổ_phần các loại đã được đăng_ký mua . - Cổ_phần được quyền chào_bán của công_ty cổ_phần là tổng_số cổ_phần các loại mà Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định sẽ chào_bán để huy_động vốn . Số cổ_phần được quyền chào_bán của công_ty cổ_phần khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng_số cổ_phần các loại mà công_ty sẽ chào_bán để huy_động vốn , bao_gồm cổ_phần đã được đăng_ký mua và cổ_phần chưa được đăng_ký mua . - Cổ_phần chưa bán là cổ_phần được quyền chào_bán và chưa được thanh_toán cho công_ty . Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , cổ_phần chưa bán là tổng_số cổ_phần các loại chưa được đăng_ký mua . - Công_ty có_thể giảm vốn_điều_lệ trong trường_hợp sau đây : + Theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , công_ty hoàn_trả một phần vốn góp cho cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần của họ trong công_ty nếu công_ty đã hoạt_động kinh_doanh liên_tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp và bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác sau khi đã hoàn_trả cho cổ_đông ; + Công_ty mua lại cổ_phần đã bán theo quy_định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này ; + Vốn_điều_lệ không được các cổ_đông thanh_toán đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định tại Điều 113 của Luật này . Theo đó , Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã bán . Vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng mệnh_giá cổ_phần các loại đã được đăng_ký mua và được ghi trong Điều_lệ công_ty . | 6,342 | |
Dùng sổ_đỏ để góp vốn thành_lập công_ty cổ_phần có được không ? | Theo Điều 34 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tài_sản góp vốn như sau : ... “ Điều 34 . Tài_sản góp vốn 1 . Tài_sản góp vốn là Đồng Việt_Nam , ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi , vàng , quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu trí_tuệ , công_nghệ , bí_quyết kỹ_thuật , tài_sản khác có_thể định_giá được bằng Đồng Việt_Nam . 2 . Chỉ cá_nhân , tổ_chức là chủ_sở_hữu hợp_pháp hoặc có quyền sử_dụng hợp_pháp đối_với tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này mới có quyền sử_dụng tài_sản đó để góp vốn theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , Tài_sản góp vốn là Đồng Việt_Nam , ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi , vàng , quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu trí_tuệ , công_nghệ , bí_quyết kỹ_thuật , tài_sản khác có_thể định_giá được bằng Đồng Việt_Nam . Chỉ cá_nhân , tổ_chức là chủ_sở_hữu hợp_pháp hoặc có quyền sử_dụng hợp_pháp đối_với tài_sản mới có quyền sử_dụng tài_sản đó để góp vốn . Tuy_nhiên , với từng loại_hình doanh_nghiệp , pháp_luật quy_định về trình_tự , thủ_tục góp vốn khác nhau và để góp vốn vào công_ty bằng giá_trị quyền sử_dụng đất , bạn cần đáp_ứng được những điều_kiện theo quy_định của pháp_luật đất_đai . | None | 1 | Theo Điều 34 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tài_sản góp vốn như sau : “ Điều 34 . Tài_sản góp vốn 1 . Tài_sản góp vốn là Đồng Việt_Nam , ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi , vàng , quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu trí_tuệ , công_nghệ , bí_quyết kỹ_thuật , tài_sản khác có_thể định_giá được bằng Đồng Việt_Nam . 2 . Chỉ cá_nhân , tổ_chức là chủ_sở_hữu hợp_pháp hoặc có quyền sử_dụng hợp_pháp đối_với tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này mới có quyền sử_dụng tài_sản đó để góp vốn theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , Tài_sản góp vốn là Đồng Việt_Nam , ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi , vàng , quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu trí_tuệ , công_nghệ , bí_quyết kỹ_thuật , tài_sản khác có_thể định_giá được bằng Đồng Việt_Nam . Chỉ cá_nhân , tổ_chức là chủ_sở_hữu hợp_pháp hoặc có quyền sử_dụng hợp_pháp đối_với tài_sản mới có quyền sử_dụng tài_sản đó để góp vốn . Tuy_nhiên , với từng loại_hình doanh_nghiệp , pháp_luật quy_định về trình_tự , thủ_tục góp vốn khác nhau và để góp vốn vào công_ty bằng giá_trị quyền sử_dụng đất , bạn cần đáp_ứng được những điều_kiện theo quy_định của pháp_luật đất_đai . | 6,343 | |
Phân_loại tai_nạn lao_động được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 9. Phân_loại tai_nạn lao_động 1. Tai_nạn lao_động làm chết người lao_động ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động chết người ) là tai_nạn lao_động mà người lao_động bị chết thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chết tại nơi xảy ra tai_nạn ; b ) Chết trên đường đi cấp_cứu hoặc trong thời_gian cấp_cứu ; c ) Chết trong thời_gian Điều_trị hoặc chết do tái_phát của vết_thương do tai_nạn lao_động gây ra theo kết_luận tại biên_bản giám_định pháp_y ; d ) Người lao_động được tuyên_bố chết theo kết_luận của Toà_án đối_với trường_hợp mất_tích. 2. Tai_nạn lao_động làm người lao_động bị_thương nặng ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động nặng ) là tai_nạn lao_động làm người lao_động bị ít_nhất một trong những chấn_thương được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Tai_nạn lao_động làm người lao_động bị_thương nhẹ ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động nhẹ ) là tai_nạn lao_động không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. " Đối_chiếu quy_định trên, tai_nạn lao_động làm chết người lao_động ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động chết người | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : " Điều 9 . Phân_loại tai_nạn lao_động 1 . Tai_nạn lao_động làm chết người lao_động ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động chết người ) là tai_nạn lao_động mà người lao_động bị chết thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chết tại nơi xảy ra tai_nạn ; b ) Chết trên đường đi cấp_cứu hoặc trong thời_gian cấp_cứu ; c ) Chết trong thời_gian Điều_trị hoặc chết do tái_phát của vết_thương do tai_nạn lao_động gây ra theo kết_luận tại biên_bản giám_định pháp_y ; d ) Người lao_động được tuyên_bố chết theo kết_luận của Toà_án đối_với trường_hợp mất_tích . 2 . Tai_nạn lao_động làm người lao_động bị_thương nặng ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động nặng ) là tai_nạn lao_động làm người lao_động bị ít_nhất một trong những chấn_thương được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Tai_nạn lao_động làm người lao_động bị_thương nhẹ ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động nhẹ ) là tai_nạn lao_động không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , tai_nạn lao_động làm chết người lao_động ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động chết người ) là tai_nạn lao_động mà người lao_động bị chết thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Chết tại nơi xảy ra tai_nạn ; - Chết trên đường đi cấp_cứu hoặc trong thời_gian cấp_cứu ; - Chết trong thời_gian Điều_trị hoặc chết do tái_phát của vết_thương do tai_nạn lao_động gây ra theo kết_luận tại biên_bản giám_định pháp_y ; - Người lao_động được tuyên_bố chết theo kết_luận của Toà_án đối_với trường_hợp mất_tích . Như_vậy , trường của anh A chết trên đường đi cấp_cứu thì thuộc trường_hợp tai_nạn lao_động làm chết người lao_động . Tai_nạn lao_động ( Hình từ Internet ) | 6,344 | |
Phân_loại tai_nạn lao_động được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... trường_hợp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. " Đối_chiếu quy_định trên, tai_nạn lao_động làm chết người lao_động ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động chết người ) là tai_nạn lao_động mà người lao_động bị chết thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Chết tại nơi xảy ra tai_nạn ; - Chết trên đường đi cấp_cứu hoặc trong thời_gian cấp_cứu ; - Chết trong thời_gian Điều_trị hoặc chết do tái_phát của vết_thương do tai_nạn lao_động gây ra theo kết_luận tại biên_bản giám_định pháp_y ; - Người lao_động được tuyên_bố chết theo kết_luận của Toà_án đối_với trường_hợp mất_tích. Như_vậy, trường của anh A chết trên đường đi cấp_cứu thì thuộc trường_hợp tai_nạn lao_động làm chết người lao_động. Tai_nạn lao_động ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : " Điều 9 . Phân_loại tai_nạn lao_động 1 . Tai_nạn lao_động làm chết người lao_động ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động chết người ) là tai_nạn lao_động mà người lao_động bị chết thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chết tại nơi xảy ra tai_nạn ; b ) Chết trên đường đi cấp_cứu hoặc trong thời_gian cấp_cứu ; c ) Chết trong thời_gian Điều_trị hoặc chết do tái_phát của vết_thương do tai_nạn lao_động gây ra theo kết_luận tại biên_bản giám_định pháp_y ; d ) Người lao_động được tuyên_bố chết theo kết_luận của Toà_án đối_với trường_hợp mất_tích . 2 . Tai_nạn lao_động làm người lao_động bị_thương nặng ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động nặng ) là tai_nạn lao_động làm người lao_động bị ít_nhất một trong những chấn_thương được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Tai_nạn lao_động làm người lao_động bị_thương nhẹ ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động nhẹ ) là tai_nạn lao_động không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , tai_nạn lao_động làm chết người lao_động ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động chết người ) là tai_nạn lao_động mà người lao_động bị chết thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Chết tại nơi xảy ra tai_nạn ; - Chết trên đường đi cấp_cứu hoặc trong thời_gian cấp_cứu ; - Chết trong thời_gian Điều_trị hoặc chết do tái_phát của vết_thương do tai_nạn lao_động gây ra theo kết_luận tại biên_bản giám_định pháp_y ; - Người lao_động được tuyên_bố chết theo kết_luận của Toà_án đối_với trường_hợp mất_tích . Như_vậy , trường của anh A chết trên đường đi cấp_cứu thì thuộc trường_hợp tai_nạn lao_động làm chết người lao_động . Tai_nạn lao_động ( Hình từ Internet ) | 6,345 | |
Thời_gian và nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động chết người được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 10. Thời_gian, nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động [... ] 2. Khi biết tin xảy ra tai_nạn lao_động chết người hoặc làm bị_thương nặng từ 02 người lao_động trở lên trong các lĩnh_vực phóng_xạ, thăm_dò, khai_thác dầu_khí, các phương_tiện vận_tải đường_sắt, đường_thuỷ, đường_bộ, đường_hàng không và các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân theo quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động, ngoài việc thực_hiện khai_báo theo quy_định của luật chuyên_ngành, người sử_dụng lao_động của cơ_sở để xảy ra tai_nạn phải khai_báo như sau : a ) Khai_báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại, fax, công_điện, thư_điện_tử ) với Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, nơi xảy ra tai_nạn và với Bộ quản_lý ngành lĩnh_vực đó theo thẩm_quyền quy_định tại Khoản 2 Điều 21 Nghị_định này, trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác ; trường_hợp tai_nạn làm chết người thì phải đồng_thời báo ngay cho Công_an cấp huyện ; b ) Nội_dung khai_báo được thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Khi xảy ra tai_nạn lao_động đối_với người | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Thời_gian , nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động [ ... ] 2 . Khi biết tin xảy ra tai_nạn lao_động chết người hoặc làm bị_thương nặng từ 02 người lao_động trở lên trong các lĩnh_vực phóng_xạ , thăm_dò , khai_thác dầu_khí , các phương_tiện vận_tải đường_sắt , đường_thuỷ , đường_bộ , đường_hàng không và các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân theo quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động , ngoài việc thực_hiện khai_báo theo quy_định của luật chuyên_ngành , người sử_dụng lao_động của cơ_sở để xảy ra tai_nạn phải khai_báo như sau : a ) Khai_báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại , fax , công_điện , thư_điện_tử ) với Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi xảy ra tai_nạn và với Bộ quản_lý ngành lĩnh_vực đó theo thẩm_quyền quy_định tại Khoản 2 Điều 21 Nghị_định này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác ; trường_hợp tai_nạn làm chết người thì phải đồng_thời báo ngay cho Công_an cấp huyện ; b ) Nội_dung khai_báo được thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Khi xảy ra tai_nạn lao_động đối_với người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động , thì việc khai_báo theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động được thực_hiện như sau : a ) Ngay sau khi biết sự_việc người lao_động bị chết hoặc bị_thương nặng do tai_nạn lao_động , gia_đình nạn_nhân hoặc người phát_hiện có trách_nhiệm khai_báo ngay với Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi xảy ra tai_nạn lao_động ; b ) Khi nhận được tin xảy ra tai_nạn lao_động làm chết người hoặc làm bị_thương nặng từ 02 người lao_động trở lên , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi xảy ra tai_nạn phải báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại , fax , công_điện , thư_điện_tử ) với Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Công_an cấp huyện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Theo đó , thời_gian và nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động chết người được quy_định như trên . | 6,346 | |
Thời_gian và nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động chết người được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... cho Công_an cấp huyện ; b ) Nội_dung khai_báo được thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Khi xảy ra tai_nạn lao_động đối_với người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động, thì việc khai_báo theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động được thực_hiện như sau : a ) Ngay sau khi biết sự_việc người lao_động bị chết hoặc bị_thương nặng do tai_nạn lao_động, gia_đình nạn_nhân hoặc người phát_hiện có trách_nhiệm khai_báo ngay với Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi xảy ra tai_nạn lao_động ; b ) Khi nhận được tin xảy ra tai_nạn lao_động làm chết người hoặc làm bị_thương nặng từ 02 người lao_động trở lên, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, nơi xảy ra tai_nạn phải báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại, fax, công_điện, thư_điện_tử ) với Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Công_an cấp huyện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này. " Theo đó, thời_gian và nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động chết người được quy_định như trên | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Thời_gian , nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động [ ... ] 2 . Khi biết tin xảy ra tai_nạn lao_động chết người hoặc làm bị_thương nặng từ 02 người lao_động trở lên trong các lĩnh_vực phóng_xạ , thăm_dò , khai_thác dầu_khí , các phương_tiện vận_tải đường_sắt , đường_thuỷ , đường_bộ , đường_hàng không và các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân theo quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động , ngoài việc thực_hiện khai_báo theo quy_định của luật chuyên_ngành , người sử_dụng lao_động của cơ_sở để xảy ra tai_nạn phải khai_báo như sau : a ) Khai_báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại , fax , công_điện , thư_điện_tử ) với Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi xảy ra tai_nạn và với Bộ quản_lý ngành lĩnh_vực đó theo thẩm_quyền quy_định tại Khoản 2 Điều 21 Nghị_định này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác ; trường_hợp tai_nạn làm chết người thì phải đồng_thời báo ngay cho Công_an cấp huyện ; b ) Nội_dung khai_báo được thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Khi xảy ra tai_nạn lao_động đối_với người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động , thì việc khai_báo theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động được thực_hiện như sau : a ) Ngay sau khi biết sự_việc người lao_động bị chết hoặc bị_thương nặng do tai_nạn lao_động , gia_đình nạn_nhân hoặc người phát_hiện có trách_nhiệm khai_báo ngay với Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi xảy ra tai_nạn lao_động ; b ) Khi nhận được tin xảy ra tai_nạn lao_động làm chết người hoặc làm bị_thương nặng từ 02 người lao_động trở lên , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi xảy ra tai_nạn phải báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại , fax , công_điện , thư_điện_tử ) với Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Công_an cấp huyện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Theo đó , thời_gian và nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động chết người được quy_định như trên . | 6,347 | |
Thời_gian và nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động chết người được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... và Công_an cấp huyện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này. " Theo đó, thời_gian và nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động chết người được quy_định như trên. | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Thời_gian , nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động [ ... ] 2 . Khi biết tin xảy ra tai_nạn lao_động chết người hoặc làm bị_thương nặng từ 02 người lao_động trở lên trong các lĩnh_vực phóng_xạ , thăm_dò , khai_thác dầu_khí , các phương_tiện vận_tải đường_sắt , đường_thuỷ , đường_bộ , đường_hàng không và các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân theo quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động , ngoài việc thực_hiện khai_báo theo quy_định của luật chuyên_ngành , người sử_dụng lao_động của cơ_sở để xảy ra tai_nạn phải khai_báo như sau : a ) Khai_báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại , fax , công_điện , thư_điện_tử ) với Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi xảy ra tai_nạn và với Bộ quản_lý ngành lĩnh_vực đó theo thẩm_quyền quy_định tại Khoản 2 Điều 21 Nghị_định này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác ; trường_hợp tai_nạn làm chết người thì phải đồng_thời báo ngay cho Công_an cấp huyện ; b ) Nội_dung khai_báo được thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Khi xảy ra tai_nạn lao_động đối_với người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động , thì việc khai_báo theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động được thực_hiện như sau : a ) Ngay sau khi biết sự_việc người lao_động bị chết hoặc bị_thương nặng do tai_nạn lao_động , gia_đình nạn_nhân hoặc người phát_hiện có trách_nhiệm khai_báo ngay với Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi xảy ra tai_nạn lao_động ; b ) Khi nhận được tin xảy ra tai_nạn lao_động làm chết người hoặc làm bị_thương nặng từ 02 người lao_động trở lên , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi xảy ra tai_nạn phải báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại , fax , công_điện , thư_điện_tử ) với Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Công_an cấp huyện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Theo đó , thời_gian và nội_dung khai_báo tai_nạn lao_động chết người được quy_định như trên . | 6,348 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động chết người ? | Theo khoản 2 Điều 35 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... " Điều 35. Điều_tra vụ tai_nạn lao_động, sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn, vệ_sinh lao_động, sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn, vệ_sinh lao_động nghiêm_trọng [... ] 2. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động cấp tỉnh có trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người, tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng từ hai người lao_động trở lên, kể_cả người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp cơ_sở đã điều_tra khi có khiếu_nại, tố_cáo hoặc khi xét thấy cần_thiết. Thành_phần Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh gồm có đại_diện của Thanh_tra chuyên_ngành về an_toàn, vệ_sinh lao_động thuộc cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp tỉnh làm Trưởng_đoàn và các thành_viên là đại_diện Sở Y_tế, đại_diện Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh và một_số thành_viên khác. [... ] " Theo đó, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động cấp tỉnh có trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 35 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 35 . Điều_tra vụ tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động nghiêm_trọng [ ... ] 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động cấp tỉnh có trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người , tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng từ hai người lao_động trở lên , kể_cả người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp cơ_sở đã điều_tra khi có khiếu_nại , tố_cáo hoặc khi xét thấy cần_thiết . Thành_phần Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh gồm có đại_diện của Thanh_tra chuyên_ngành về an_toàn , vệ_sinh lao_động thuộc cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp tỉnh làm Trưởng_đoàn và các thành_viên là đại_diện Sở Y_tế , đại_diện Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh và một_số thành_viên khác . [ ... ] " Theo đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động cấp tỉnh có trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp cơ_sở đã điều_tra khi có khiếu_nại , tố_cáo hoặc khi xét thấy cần_thiết . | 6,349 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động chết người ? | Theo khoản 2 Điều 35 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp cơ_sở đã điều_tra khi có khiếu_nại, tố_cáo hoặc khi xét thấy cần_thiết. " Điều 35. Điều_tra vụ tai_nạn lao_động, sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn, vệ_sinh lao_động, sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn, vệ_sinh lao_động nghiêm_trọng [... ] 2. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động cấp tỉnh có trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người, tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng từ hai người lao_động trở lên, kể_cả người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp cơ_sở đã điều_tra khi có khiếu_nại, tố_cáo hoặc khi xét thấy cần_thiết. Thành_phần Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh gồm có đại_diện của Thanh_tra chuyên_ngành về an_toàn, vệ_sinh lao_động thuộc cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp tỉnh làm Trưởng_đoàn và các thành_viên là đại_diện Sở Y_tế, đại_diện Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 35 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 35 . Điều_tra vụ tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động nghiêm_trọng [ ... ] 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động cấp tỉnh có trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người , tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng từ hai người lao_động trở lên , kể_cả người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp cơ_sở đã điều_tra khi có khiếu_nại , tố_cáo hoặc khi xét thấy cần_thiết . Thành_phần Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh gồm có đại_diện của Thanh_tra chuyên_ngành về an_toàn , vệ_sinh lao_động thuộc cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp tỉnh làm Trưởng_đoàn và các thành_viên là đại_diện Sở Y_tế , đại_diện Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh và một_số thành_viên khác . [ ... ] " Theo đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động cấp tỉnh có trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp cơ_sở đã điều_tra khi có khiếu_nại , tố_cáo hoặc khi xét thấy cần_thiết . | 6,350 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động chết người ? | Theo khoản 2 Điều 35 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... tỉnh gồm có đại_diện của Thanh_tra chuyên_ngành về an_toàn, vệ_sinh lao_động thuộc cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp tỉnh làm Trưởng_đoàn và các thành_viên là đại_diện Sở Y_tế, đại_diện Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh và một_số thành_viên khác. [... ] " Theo đó, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động cấp tỉnh có trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp cơ_sở đã điều_tra khi có khiếu_nại, tố_cáo hoặc khi xét thấy cần_thiết. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 35 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 35 . Điều_tra vụ tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động nghiêm_trọng [ ... ] 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động cấp tỉnh có trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người , tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng từ hai người lao_động trở lên , kể_cả người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp cơ_sở đã điều_tra khi có khiếu_nại , tố_cáo hoặc khi xét thấy cần_thiết . Thành_phần Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh gồm có đại_diện của Thanh_tra chuyên_ngành về an_toàn , vệ_sinh lao_động thuộc cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp tỉnh làm Trưởng_đoàn và các thành_viên là đại_diện Sở Y_tế , đại_diện Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh và một_số thành_viên khác . [ ... ] " Theo đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động cấp tỉnh có trách_nhiệm thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp tỉnh để tiến_hành điều_tra tai_nạn lao_động chết người , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này ; điều_tra lại vụ tai_nạn lao_động đã được Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động cấp cơ_sở đã điều_tra khi có khiếu_nại , tố_cáo hoặc khi xét thấy cần_thiết . | 6,351 | |
Khái_niệm giấy đăng_ký kết_hôn ? | Khoản 7 Điều 4 Luật_hộ_tịch 2014 định_nghĩa Giấy chứng_nhận kết_hôn ( còn gọi là giấy đăng_ký kết_hôn ) như sau : ... “ Giấy chứng_nhận kết_hôn là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho hai bên nam , nữ khi đăng_ký kết_hôn ; nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn bao_gồm các thông_tin cơ_bản quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này . ” | None | 1 | Khoản 7 Điều 4 Luật_hộ_tịch 2014 định_nghĩa Giấy chứng_nhận kết_hôn ( còn gọi là giấy đăng_ký kết_hôn ) như sau : “ Giấy chứng_nhận kết_hôn là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho hai bên nam , nữ khi đăng_ký kết_hôn ; nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn bao_gồm các thông_tin cơ_bản quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này . ” | 6,352 | |
Điều_kiện để cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn là gì ? | Khoản 1 Điều 24 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để được cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn như sau : ... " Việc khai_sinh , kết_hôn , khai_tử đã được đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ_tịch và bản_chính giấy_tờ hộ_tịch đều bị mất thì được đăng_ký lại . " Như_vậy , muốn cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn phải thoả_mãn hai điều_kiện : Thứ nhất , đã đăng_ký kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01/01/2016 . Thứ hai , Sổ đăng_ký kết_hôn tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch và giấy đăng_ký kết_hôn của người yêu_cầu cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn đều bị mất . Do trường_hợp của anh / chị bản_chính giấy đăng_ký kết_hôn bị rách , lem mất chữ không thuộc trường_hợp được đăng_ký lại kết_hôn nên Uỷ_ban_nhân_dân xã / phường sẽ từ_chối cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn . Tuy_nhiên anh / chị có_thể xin cấp bản_sao trích_lục kết_hôn theo trình_tự thủ_tục được pháp_luật quy_định . | None | 1 | Khoản 1 Điều 24 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để được cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn như sau : " Việc khai_sinh , kết_hôn , khai_tử đã được đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ_tịch và bản_chính giấy_tờ hộ_tịch đều bị mất thì được đăng_ký lại . " Như_vậy , muốn cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn phải thoả_mãn hai điều_kiện : Thứ nhất , đã đăng_ký kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01/01/2016 . Thứ hai , Sổ đăng_ký kết_hôn tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch và giấy đăng_ký kết_hôn của người yêu_cầu cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn đều bị mất . Do trường_hợp của anh / chị bản_chính giấy đăng_ký kết_hôn bị rách , lem mất chữ không thuộc trường_hợp được đăng_ký lại kết_hôn nên Uỷ_ban_nhân_dân xã / phường sẽ từ_chối cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn . Tuy_nhiên anh / chị có_thể xin cấp bản_sao trích_lục kết_hôn theo trình_tự thủ_tục được pháp_luật quy_định . | 6,353 | |
Thẩm_quyền cấp bản_sao trích_lục kết_hôn | Căn_cứ Điều 63 Luật_hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền cấp bản_sao trích_lục kết_hôn như sau : ... “ Cá_nhân không phụ_thuộc vào nơi cư_trú có quyền yêu_cầu Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch về sự_kiện hộ_tịch của mình đã được đăng_ký . ” Có nghĩa là anh / chị có_thể đến Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch ở bất_kì địa_phương nào ( không nhất_thiết phải là nơi thường_trú hay tạm_trú ) để yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn . | None | 1 | Căn_cứ Điều 63 Luật_hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền cấp bản_sao trích_lục kết_hôn như sau : “ Cá_nhân không phụ_thuộc vào nơi cư_trú có quyền yêu_cầu Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch về sự_kiện hộ_tịch của mình đã được đăng_ký . ” Có nghĩa là anh / chị có_thể đến Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch ở bất_kì địa_phương nào ( không nhất_thiết phải là nơi thường_trú hay tạm_trú ) để yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn . | 6,354 | |
Hồ_sơ và trình_tự thủ_tục yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn | Thành_phần hồ_sơ gồm có : ... 1 . Giấy_tờ phải xuất_trình : Khoản 2 Điều 9 Luật_Hộ_tịch 2014 và khoản 1 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về các loại giấy_tờ phải nộp khi có yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn như sau : Bản_chính một trong các giấy_tờ là hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng ( sau đây gọi là giấy_tờ tuỳ_thân ) để chứng_minh về nhân_thân . Trong giai_đoạn chuyển_tiếp , người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú . 2 . Giấy_tờ phải nộp khi xin cấp bản_sao trích_lục kết_hôn theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Luật_hộ_tịch 2014 như sau : Tờ khai cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch theo mẫu đối_với trường_hợp người yêu_cầu là cá_nhân . | None | 1 | Thành_phần hồ_sơ gồm có : 1 . Giấy_tờ phải xuất_trình : Khoản 2 Điều 9 Luật_Hộ_tịch 2014 và khoản 1 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về các loại giấy_tờ phải nộp khi có yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn như sau : Bản_chính một trong các giấy_tờ là hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng ( sau đây gọi là giấy_tờ tuỳ_thân ) để chứng_minh về nhân_thân . Trong giai_đoạn chuyển_tiếp , người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú . 2 . Giấy_tờ phải nộp khi xin cấp bản_sao trích_lục kết_hôn theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Luật_hộ_tịch 2014 như sau : Tờ khai cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch theo mẫu đối_với trường_hợp người yêu_cầu là cá_nhân . | 6,355 | |
Thời_hạn cấp bản_sao trích_lục kết_hôn là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Luật_hộ_tịch 2014 quy_định về thời_gian giải_quyết việc cấp bản_sao trích_lục như sau : ... " Đối_với những việc hộ_tịch mà Luật này không quy_định thời_hạn giải_quyết thì được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . " Như_vậy , việc cấp bản_sao trích_lục kết_hôn sẽ được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Luật_hộ_tịch 2014 quy_định về thời_gian giải_quyết việc cấp bản_sao trích_lục như sau : " Đối_với những việc hộ_tịch mà Luật này không quy_định thời_hạn giải_quyết thì được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . " Như_vậy , việc cấp bản_sao trích_lục kết_hôn sẽ được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . | 6,356 | |
Lệ_phí cấp bản_sao trích_lục kết_hôn là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 11 Luật_hộ_tịch 2014 quy_định về lệ_phí như sau : ... “ 1. Miễn lệ_phí đăng_ký hộ_tịch trong những trường_hợp sau : a ) Đăng_ký hộ_tịch cho người thuộc gia_đình có công với cách_mạng ; người thuộc hộ nghèo ; người khuyết_tật ; b ) Đăng_ký khai_sinh, khai_tử đúng hạn, giám_hộ, kết_hôn của công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước. 2. Cá_nhân yêu_cầu đăng_ký sự_kiện hộ_tịch khác ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này, yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch phải nộp lệ_phí. Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết thẩm_quyền thu, mức thu, nộp, chế_độ quản_lý và sử_dụng lệ_phí hộ_tịch. ” Đồng_thời, Điều 4 Thông_tư 281/2016/TT-BTC quy_định mức thu, chế_độ thu, nộp, quản_lý và sử_dụng phí khai_thác, sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch, phí xác_nhận có quốc_tịch việt_nam, phí xác_nhận là người gốc việt_nam, lệ_phí quốc_tịch quy_định về việc cấp bản_sao trích_lục có phí là 8.000 đ / bản. Do_đó, trường_hợp của anh / chị có_thể yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn chứ Uỷ_ban_nhân_dân sẽ không cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn. Tải về mẫu Tờ khai cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Luật_hộ_tịch 2014 quy_định về lệ_phí như sau : “ 1 . Miễn lệ_phí đăng_ký hộ_tịch trong những trường_hợp sau : a ) Đăng_ký hộ_tịch cho người thuộc gia_đình có công với cách_mạng ; người thuộc hộ nghèo ; người khuyết_tật ; b ) Đăng_ký khai_sinh , khai_tử đúng hạn , giám_hộ , kết_hôn của công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước . 2 . Cá_nhân yêu_cầu đăng_ký sự_kiện hộ_tịch khác ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này , yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch phải nộp lệ_phí . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết thẩm_quyền thu , mức thu , nộp , chế_độ quản_lý và sử_dụng lệ_phí hộ_tịch . ” Đồng_thời , Điều 4 Thông_tư 281/2016/TT-BTC quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch , phí xác_nhận có quốc_tịch việt_nam , phí xác_nhận là người gốc việt_nam , lệ_phí quốc_tịch quy_định về việc cấp bản_sao trích_lục có phí là 8.000 đ / bản . Do_đó , trường_hợp của anh / chị có_thể yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn chứ Uỷ_ban_nhân_dân sẽ không cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn . Tải về mẫu Tờ khai cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây | 6,357 | |
Lệ_phí cấp bản_sao trích_lục kết_hôn là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 11 Luật_hộ_tịch 2014 quy_định về lệ_phí như sau : ... yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn chứ Uỷ_ban_nhân_dân sẽ không cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn. Tải về mẫu Tờ khai cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây “ 1. Miễn lệ_phí đăng_ký hộ_tịch trong những trường_hợp sau : a ) Đăng_ký hộ_tịch cho người thuộc gia_đình có công với cách_mạng ; người thuộc hộ nghèo ; người khuyết_tật ; b ) Đăng_ký khai_sinh, khai_tử đúng hạn, giám_hộ, kết_hôn của công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước. 2. Cá_nhân yêu_cầu đăng_ký sự_kiện hộ_tịch khác ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này, yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch phải nộp lệ_phí. Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết thẩm_quyền thu, mức thu, nộp, chế_độ quản_lý và sử_dụng lệ_phí hộ_tịch. ” Đồng_thời, Điều 4 Thông_tư 281/2016/TT-BTC quy_định mức thu, chế_độ thu, nộp, quản_lý và sử_dụng phí khai_thác, sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch, phí xác_nhận có quốc_tịch việt_nam, phí xác_nhận là người gốc việt_nam, lệ_phí quốc_tịch quy_định về việc cấp bản_sao trích_lục có phí là 8.000 đ / bản. Do_đó, trường_hợp của anh / chị có_thể | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Luật_hộ_tịch 2014 quy_định về lệ_phí như sau : “ 1 . Miễn lệ_phí đăng_ký hộ_tịch trong những trường_hợp sau : a ) Đăng_ký hộ_tịch cho người thuộc gia_đình có công với cách_mạng ; người thuộc hộ nghèo ; người khuyết_tật ; b ) Đăng_ký khai_sinh , khai_tử đúng hạn , giám_hộ , kết_hôn của công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước . 2 . Cá_nhân yêu_cầu đăng_ký sự_kiện hộ_tịch khác ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này , yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch phải nộp lệ_phí . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết thẩm_quyền thu , mức thu , nộp , chế_độ quản_lý và sử_dụng lệ_phí hộ_tịch . ” Đồng_thời , Điều 4 Thông_tư 281/2016/TT-BTC quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch , phí xác_nhận có quốc_tịch việt_nam , phí xác_nhận là người gốc việt_nam , lệ_phí quốc_tịch quy_định về việc cấp bản_sao trích_lục có phí là 8.000 đ / bản . Do_đó , trường_hợp của anh / chị có_thể yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn chứ Uỷ_ban_nhân_dân sẽ không cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn . Tải về mẫu Tờ khai cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây | 6,358 | |
Lệ_phí cấp bản_sao trích_lục kết_hôn là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 11 Luật_hộ_tịch 2014 quy_định về lệ_phí như sau : ... xác_nhận là người gốc việt_nam, lệ_phí quốc_tịch quy_định về việc cấp bản_sao trích_lục có phí là 8.000 đ / bản. Do_đó, trường_hợp của anh / chị có_thể yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn chứ Uỷ_ban_nhân_dân sẽ không cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn. Tải về mẫu Tờ khai cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Luật_hộ_tịch 2014 quy_định về lệ_phí như sau : “ 1 . Miễn lệ_phí đăng_ký hộ_tịch trong những trường_hợp sau : a ) Đăng_ký hộ_tịch cho người thuộc gia_đình có công với cách_mạng ; người thuộc hộ nghèo ; người khuyết_tật ; b ) Đăng_ký khai_sinh , khai_tử đúng hạn , giám_hộ , kết_hôn của công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước . 2 . Cá_nhân yêu_cầu đăng_ký sự_kiện hộ_tịch khác ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này , yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch phải nộp lệ_phí . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết thẩm_quyền thu , mức thu , nộp , chế_độ quản_lý và sử_dụng lệ_phí hộ_tịch . ” Đồng_thời , Điều 4 Thông_tư 281/2016/TT-BTC quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch , phí xác_nhận có quốc_tịch việt_nam , phí xác_nhận là người gốc việt_nam , lệ_phí quốc_tịch quy_định về việc cấp bản_sao trích_lục có phí là 8.000 đ / bản . Do_đó , trường_hợp của anh / chị có_thể yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục kết_hôn chứ Uỷ_ban_nhân_dân sẽ không cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn . Tải về mẫu Tờ khai cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây | 6,359 | |
Việc đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về việc doanh_nghiệp đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_độ: ... Căn_cứ Điều 20 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về việc doanh_nghiệp đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài như sau : " 1 . Doanh_nghiệp dịch_vụ đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động và chỉ được thực_hiện sau khi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản chấp_thuận . 2 . Hồ_sơ đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động bao_gồm : a ) Văn_bản đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động ; b ) Bản_sao của hợp_đồng cung_ứng lao_động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng_thực ; c ) Tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản cho doanh_nghiệp dịch_vụ , trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do ; trường_hợp cần phải thẩm_định ở nước_ngoài thì phải thông_báo cho doanh_nghiệp dịch_vụ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định . 4 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định mẫu văn_bản , tài_liệu quy_định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điều này . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về việc doanh_nghiệp đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài như sau : " 1 . Doanh_nghiệp dịch_vụ đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động và chỉ được thực_hiện sau khi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản chấp_thuận . 2 . Hồ_sơ đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động bao_gồm : a ) Văn_bản đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động ; b ) Bản_sao của hợp_đồng cung_ứng lao_động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng_thực ; c ) Tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản cho doanh_nghiệp dịch_vụ , trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do ; trường_hợp cần phải thẩm_định ở nước_ngoài thì phải thông_báo cho doanh_nghiệp dịch_vụ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định . 4 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định mẫu văn_bản , tài_liệu quy_định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điều này . " | 6,360 | |
Đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần tài_liệu chứng_minh như_thế_nào ? | Tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động theo quy_định tại : ... Tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 21/2021/TT-BLĐTBXH, cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với thị_trường Ma-lai-xi-a và thị_trường Đài_Loan ( Trung_Quốc ), tài_liệu chứng_minh bao_gồm : a ) 01 bản_sao Phiếu thẩm_định hồ_sơ tuyển_dụng lao_động Việt_Nam của cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại nước, vùng lãnh_thổ ; b ) 01 bản_sao giấy_phép tuyển_dụng lao_động nước_ngoài của cơ_quan_chức_năng nước sở_tại cấp cho người sử_dụng lao_động, kèm bản dịch tiếng Việt. ( 2 ) Đối_với các nước, vùng lãnh_thổ khác : a ) Trường_hợp bên nước_ngoài tiếp_nhận lao_động là người sử_dụng lao_động ở nước_ngoài, tài_liệu chứng_minh bao_gồm : a 1 ) 01 bản_sao giấy_phép kinh_doanh hoặc đăng_ký kinh_doanh của người sử_dụng lao_động thể_hiện lĩnh_vực kinh_doanh phù_hợp với ngành, nghề, công_việc tuyển_dụng lao_động nước_ngoài, kèm bản dịch tiếng Việt ; a 2 ) 01 bản_sao văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước tiếp_nhận cho_phép người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động nước_ngoài hoặc danh_mục ngành, nghề, công_việc được phép tuyển_dụng lao_động nước_ngoài đối_với nước tiếp_nhận có quy_định, kèm bản dịch tiếng | None | 1 | Tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 21/2021/TT-BLĐTBXH , cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với thị_trường Ma-lai-xi-a và thị_trường Đài_Loan ( Trung_Quốc ) , tài_liệu chứng_minh bao_gồm : a ) 01 bản_sao Phiếu thẩm_định hồ_sơ tuyển_dụng lao_động Việt_Nam của cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại nước , vùng lãnh_thổ ; b ) 01 bản_sao giấy_phép tuyển_dụng lao_động nước_ngoài của cơ_quan_chức_năng nước sở_tại cấp cho người sử_dụng lao_động , kèm bản dịch tiếng Việt . ( 2 ) Đối_với các nước , vùng lãnh_thổ khác : a ) Trường_hợp bên nước_ngoài tiếp_nhận lao_động là người sử_dụng lao_động ở nước_ngoài , tài_liệu chứng_minh bao_gồm : a 1 ) 01 bản_sao giấy_phép kinh_doanh hoặc đăng_ký kinh_doanh của người sử_dụng lao_động thể_hiện lĩnh_vực kinh_doanh phù_hợp với ngành , nghề , công_việc tuyển_dụng lao_động nước_ngoài , kèm bản dịch tiếng Việt ; a 2 ) 01 bản_sao văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước tiếp_nhận cho_phép người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động nước_ngoài hoặc danh_mục ngành , nghề , công_việc được phép tuyển_dụng lao_động nước_ngoài đối_với nước tiếp_nhận có quy_định , kèm bản dịch tiếng Việt . b ) Trường_hợp bên nước_ngoài tiếp_nhận lao_động là tổ_chức dịch_vụ việc_làm ở nước_ngoài , tài_liệu chứng_minh bao_gồm : b 1 ) 01 bản_sao giấy_phép kinh_doanh hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức dịch_vụ việc_làm thể_hiện ngành , nghề kinh_doanh bao_gồm dịch_vụ việc_làm , kèm theo bản dịch tiếng Việt ; b 2 ) 01 bản_sao thoả_thuận hợp_tác hoặc văn_bản yêu_cầu hoặc văn_bản uỷ_quyền tuyển_dụng lao_động Việt_Nam của người sử_dụng lao_động cho tổ_chức dịch_vụ việc_làm , kèm bản dịch tiếng Việt ; b 3 ) Tài_liệu chứng_minh đối_với người sử_dụng lao_động quy_định tại điểm a khoản này . | 6,361 | |
Đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần tài_liệu chứng_minh như_thế_nào ? | Tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động theo quy_định tại : ... thẩm_quyền nước tiếp_nhận cho_phép người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động nước_ngoài hoặc danh_mục ngành, nghề, công_việc được phép tuyển_dụng lao_động nước_ngoài đối_với nước tiếp_nhận có quy_định, kèm bản dịch tiếng Việt. b ) Trường_hợp bên nước_ngoài tiếp_nhận lao_động là tổ_chức dịch_vụ việc_làm ở nước_ngoài, tài_liệu chứng_minh bao_gồm : b 1 ) 01 bản_sao giấy_phép kinh_doanh hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức dịch_vụ việc_làm thể_hiện ngành, nghề kinh_doanh bao_gồm dịch_vụ việc_làm, kèm theo bản dịch tiếng Việt ; b 2 ) 01 bản_sao thoả_thuận hợp_tác hoặc văn_bản yêu_cầu hoặc văn_bản uỷ_quyền tuyển_dụng lao_động Việt_Nam của người sử_dụng lao_động cho tổ_chức dịch_vụ việc_làm, kèm bản dịch tiếng Việt ; b 3 ) Tài_liệu chứng_minh đối_với người sử_dụng lao_động quy_định tại điểm a khoản này. | None | 1 | Tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 21/2021/TT-BLĐTBXH , cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với thị_trường Ma-lai-xi-a và thị_trường Đài_Loan ( Trung_Quốc ) , tài_liệu chứng_minh bao_gồm : a ) 01 bản_sao Phiếu thẩm_định hồ_sơ tuyển_dụng lao_động Việt_Nam của cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại nước , vùng lãnh_thổ ; b ) 01 bản_sao giấy_phép tuyển_dụng lao_động nước_ngoài của cơ_quan_chức_năng nước sở_tại cấp cho người sử_dụng lao_động , kèm bản dịch tiếng Việt . ( 2 ) Đối_với các nước , vùng lãnh_thổ khác : a ) Trường_hợp bên nước_ngoài tiếp_nhận lao_động là người sử_dụng lao_động ở nước_ngoài , tài_liệu chứng_minh bao_gồm : a 1 ) 01 bản_sao giấy_phép kinh_doanh hoặc đăng_ký kinh_doanh của người sử_dụng lao_động thể_hiện lĩnh_vực kinh_doanh phù_hợp với ngành , nghề , công_việc tuyển_dụng lao_động nước_ngoài , kèm bản dịch tiếng Việt ; a 2 ) 01 bản_sao văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước tiếp_nhận cho_phép người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động nước_ngoài hoặc danh_mục ngành , nghề , công_việc được phép tuyển_dụng lao_động nước_ngoài đối_với nước tiếp_nhận có quy_định , kèm bản dịch tiếng Việt . b ) Trường_hợp bên nước_ngoài tiếp_nhận lao_động là tổ_chức dịch_vụ việc_làm ở nước_ngoài , tài_liệu chứng_minh bao_gồm : b 1 ) 01 bản_sao giấy_phép kinh_doanh hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức dịch_vụ việc_làm thể_hiện ngành , nghề kinh_doanh bao_gồm dịch_vụ việc_làm , kèm theo bản dịch tiếng Việt ; b 2 ) 01 bản_sao thoả_thuận hợp_tác hoặc văn_bản yêu_cầu hoặc văn_bản uỷ_quyền tuyển_dụng lao_động Việt_Nam của người sử_dụng lao_động cho tổ_chức dịch_vụ việc_làm , kèm bản dịch tiếng Việt ; b 3 ) Tài_liệu chứng_minh đối_với người sử_dụng lao_động quy_định tại điểm a khoản này . | 6,362 | |
Công_ty tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài có vi_phạm quy_định pháp_luật hay không ? | Tại Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cụ_thể như sau : ... " 1. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với người lao_động có hành_vi tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng đào_tạo nghề mà không phải do bị đe_doạ, ép_buộc dưới bất_kỳ hình_thức nào và không thuộc trường_hợp bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : a ) Tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; tổ_chức đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài khi không có Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc không đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo một trong các hình_thức : doanh_nghiệp trúng_thầu, nhận_thầu công_trình, dự_án ở nước_ngoài đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; tổ_chức, cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; doanh_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi đào_tạo, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề ở nước_ngoài ; b ) Cưỡng_ép, lôi_kéo, dụ_dỗ hoặc lừa_gạt người lao_động Việt_Nam ở lại nước_ngoài | None | 1 | Tại Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cụ_thể như sau : " 1 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với người lao_động có hành_vi tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng đào_tạo nghề mà không phải do bị đe_doạ , ép_buộc dưới bất_kỳ hình_thức nào và không thuộc trường_hợp bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : a ) Tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; tổ_chức đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài khi không có Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc không đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo một trong các hình_thức : doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu công_trình , dự_án ở nước_ngoài đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; doanh_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi đào_tạo , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ở nước_ngoài ; b ) Cưỡng_ép , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc lừa_gạt người lao_động Việt_Nam ở lại nước_ngoài trái_phép mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Giả_mạo Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp dịch_vụ khi có hành_vi thực_hiện hoạt_động đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài không thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được doanh_nghiệp dịch_vụ giao hoặc không trong thời_gian được doanh_nghiệp dịch_vụ giao . " Căn_cứ vào quy_định tại điểm a khoản 2 nêu trên , có_thể thấy hành_vi tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài có_thể bị phạt tiền từ 80 triệu lên đến 100 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp đối_tượng vi_phạm là tổ_chức , mức phạt sẽ gấp 02 lần ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP) Bên cạnh đó có_thể áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính là giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc trả lại cho người lao_động số tiền đã thu trái pháp_luật của người lao_động và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều này . " Như_vậy , trường_hợp đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , công_ty thực_hiện dịch_vụ đó cần phải đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động . Hồ_sơ đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động gồm những thành_phần cụ_thể luật_định , trong đó tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động . Ngoài_ra , trường_hợp công_ty tổ_chức tuyển_chọn và đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài mà thu tiền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 6,363 | |
Công_ty tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài có vi_phạm quy_định pháp_luật hay không ? | Tại Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cụ_thể như sau : ... đưa người lao_động Việt_Nam đi đào_tạo, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề ở nước_ngoài ; b ) Cưỡng_ép, lôi_kéo, dụ_dỗ hoặc lừa_gạt người lao_động Việt_Nam ở lại nước_ngoài trái_phép mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Giả_mạo Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 3. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp dịch_vụ khi có hành_vi thực_hiện hoạt_động đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài không thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được doanh_nghiệp dịch_vụ giao hoặc không trong thời_gian được doanh_nghiệp dịch_vụ giao. " Căn_cứ vào quy_định tại điểm a khoản 2 nêu trên, có_thể thấy hành_vi tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài có_thể bị phạt tiền từ 80 triệu lên đến 100 triệu đồng. Tuy_nhiên, đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân. Trường_hợp đối_tượng vi_phạm là tổ_chức, mức phạt sẽ gấp 02 lần ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP) Bên cạnh đó có_thể áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung và | None | 1 | Tại Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cụ_thể như sau : " 1 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với người lao_động có hành_vi tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng đào_tạo nghề mà không phải do bị đe_doạ , ép_buộc dưới bất_kỳ hình_thức nào và không thuộc trường_hợp bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : a ) Tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; tổ_chức đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài khi không có Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc không đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo một trong các hình_thức : doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu công_trình , dự_án ở nước_ngoài đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; doanh_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi đào_tạo , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ở nước_ngoài ; b ) Cưỡng_ép , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc lừa_gạt người lao_động Việt_Nam ở lại nước_ngoài trái_phép mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Giả_mạo Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp dịch_vụ khi có hành_vi thực_hiện hoạt_động đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài không thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được doanh_nghiệp dịch_vụ giao hoặc không trong thời_gian được doanh_nghiệp dịch_vụ giao . " Căn_cứ vào quy_định tại điểm a khoản 2 nêu trên , có_thể thấy hành_vi tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài có_thể bị phạt tiền từ 80 triệu lên đến 100 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp đối_tượng vi_phạm là tổ_chức , mức phạt sẽ gấp 02 lần ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP) Bên cạnh đó có_thể áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính là giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc trả lại cho người lao_động số tiền đã thu trái pháp_luật của người lao_động và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều này . " Như_vậy , trường_hợp đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , công_ty thực_hiện dịch_vụ đó cần phải đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động . Hồ_sơ đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động gồm những thành_phần cụ_thể luật_định , trong đó tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động . Ngoài_ra , trường_hợp công_ty tổ_chức tuyển_chọn và đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài mà thu tiền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 6,364 | |
Công_ty tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài có vi_phạm quy_định pháp_luật hay không ? | Tại Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cụ_thể như sau : ... tổ_chức, mức phạt sẽ gấp 02 lần ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP) Bên cạnh đó có_thể áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính là giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc trả lại cho người lao_động số tiền đã thu trái pháp_luật của người lao_động và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2, khoản 3 Điều này. " Như_vậy, trường_hợp đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài, công_ty thực_hiện dịch_vụ đó cần phải đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động. Hồ_sơ đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động gồm những thành_phần cụ_thể luật_định, trong đó tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam | None | 1 | Tại Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cụ_thể như sau : " 1 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với người lao_động có hành_vi tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng đào_tạo nghề mà không phải do bị đe_doạ , ép_buộc dưới bất_kỳ hình_thức nào và không thuộc trường_hợp bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : a ) Tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; tổ_chức đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài khi không có Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc không đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo một trong các hình_thức : doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu công_trình , dự_án ở nước_ngoài đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; doanh_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi đào_tạo , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ở nước_ngoài ; b ) Cưỡng_ép , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc lừa_gạt người lao_động Việt_Nam ở lại nước_ngoài trái_phép mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Giả_mạo Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp dịch_vụ khi có hành_vi thực_hiện hoạt_động đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài không thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được doanh_nghiệp dịch_vụ giao hoặc không trong thời_gian được doanh_nghiệp dịch_vụ giao . " Căn_cứ vào quy_định tại điểm a khoản 2 nêu trên , có_thể thấy hành_vi tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài có_thể bị phạt tiền từ 80 triệu lên đến 100 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp đối_tượng vi_phạm là tổ_chức , mức phạt sẽ gấp 02 lần ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP) Bên cạnh đó có_thể áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính là giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc trả lại cho người lao_động số tiền đã thu trái pháp_luật của người lao_động và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều này . " Như_vậy , trường_hợp đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , công_ty thực_hiện dịch_vụ đó cần phải đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động . Hồ_sơ đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động gồm những thành_phần cụ_thể luật_định , trong đó tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động . Ngoài_ra , trường_hợp công_ty tổ_chức tuyển_chọn và đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài mà thu tiền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 6,365 | |
Công_ty tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài có vi_phạm quy_định pháp_luật hay không ? | Tại Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cụ_thể như sau : ... , công_ty thực_hiện dịch_vụ đó cần phải đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động. Hồ_sơ đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động gồm những thành_phần cụ_thể luật_định, trong đó tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động. Ngoài_ra, trường_hợp công_ty tổ_chức tuyển_chọn và đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài mà thu tiền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Tại Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cụ_thể như sau : " 1 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với người lao_động có hành_vi tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng đào_tạo nghề mà không phải do bị đe_doạ , ép_buộc dưới bất_kỳ hình_thức nào và không thuộc trường_hợp bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : a ) Tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; tổ_chức đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài khi không có Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc không đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo một trong các hình_thức : doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu công_trình , dự_án ở nước_ngoài đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ; doanh_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi đào_tạo , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ở nước_ngoài ; b ) Cưỡng_ép , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc lừa_gạt người lao_động Việt_Nam ở lại nước_ngoài trái_phép mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Giả_mạo Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp dịch_vụ khi có hành_vi thực_hiện hoạt_động đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài không thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được doanh_nghiệp dịch_vụ giao hoặc không trong thời_gian được doanh_nghiệp dịch_vụ giao . " Căn_cứ vào quy_định tại điểm a khoản 2 nêu trên , có_thể thấy hành_vi tổ_chức tuyển_chọn và thu tiền của người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài có_thể bị phạt tiền từ 80 triệu lên đến 100 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp đối_tượng vi_phạm là tổ_chức , mức phạt sẽ gấp 02 lần ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP) Bên cạnh đó có_thể áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 46 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính là giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc trả lại cho người lao_động số tiền đã thu trái pháp_luật của người lao_động và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều này . " Như_vậy , trường_hợp đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , công_ty thực_hiện dịch_vụ đó cần phải đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động . Hồ_sơ đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động gồm những thành_phần cụ_thể luật_định , trong đó tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cần phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động . Ngoài_ra , trường_hợp công_ty tổ_chức tuyển_chọn và đưa người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài mà thu tiền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 6,366 | |
Việc thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... Thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm. 2. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ, Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho bên nộp hồ_sơ về tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản các nội_dung cụ_thể cần sửa_đổi, bổ_sung để các bên sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông_báo. Khi kết_thúc thời_hạn mà bên được yêu_cầu không sửa_đổi, bổ_sung hoặc sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ không đầy_đủ theo yêu_cầu thì Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia trả lại hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ. 3. Sau khi nhận được thông_báo hồ_sơ đã đầy_đủ, hợp_lệ, bên nộp hồ_sơ phải nộp phí thẩm_định hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. 4. Hồ_sơ được thụ_lý kể từ thời_điểm | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho bên nộp hồ_sơ về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản các nội_dung cụ_thể cần sửa_đổi , bổ_sung để các bên sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông_báo . Khi kết_thúc thời_hạn mà bên được yêu_cầu không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không đầy_đủ theo yêu_cầu thì Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia trả lại hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ . 3 . Sau khi nhận được thông_báo hồ_sơ đã đầy_đủ , hợp_lệ , bên nộp hồ_sơ phải nộp phí thẩm_định hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 4 . Hồ_sơ được thụ_lý kể từ thời_điểm bên nộp hồ_sơ hoàn_thành nghĩa_vụ nộp phí thẩm_định hồ_sơ . Và theo Điều 17 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về yêu_cầu bổ_sung thông_tin , tài_liệu đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm như sau : Yêu_cầu bổ_sung thông_tin , tài_liệu đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Sau khi thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có quyền yêu_cầu bên nộp hồ_sơ bổ_sung thông_tin , tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến dự_định thực_hiện thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh . 2 . Trường_hợp bên được yêu_cầu không bổ_sung hoặc bổ_sung không đầy_đủ thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia xem_xét , quyết_định trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu đã có . Theo đó , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . Và trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho bên nộp hồ_sơ về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản các nội_dung cụ_thể cần sửa_đổi , bổ_sung để các bên sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông_báo . Nếu bên được yêu_cầu không bổ_sung hoặc bổ_sung không đầy_đủ thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu thì Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia xem_xét , quyết_định trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu đã có . Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm ( Hình từ Internet ) | 6,367 | |
Việc thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... thông_báo hồ_sơ đã đầy_đủ, hợp_lệ, bên nộp hồ_sơ phải nộp phí thẩm_định hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. 4. Hồ_sơ được thụ_lý kể từ thời_điểm bên nộp hồ_sơ hoàn_thành nghĩa_vụ nộp phí thẩm_định hồ_sơ. Và theo Điều 17 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về yêu_cầu bổ_sung thông_tin, tài_liệu đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm như sau : Yêu_cầu bổ_sung thông_tin, tài_liệu đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1. Sau khi thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm, Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có quyền yêu_cầu bên nộp hồ_sơ bổ_sung thông_tin, tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến dự_định thực_hiện thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh. 2. Trường_hợp bên được yêu_cầu không bổ_sung hoặc bổ_sung không đầy_đủ thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu, Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia xem_xét, quyết_định trên cơ_sở thông_tin, tài_liệu đã có. Theo đó, Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm. Và trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho bên nộp hồ_sơ về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản các nội_dung cụ_thể cần sửa_đổi , bổ_sung để các bên sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông_báo . Khi kết_thúc thời_hạn mà bên được yêu_cầu không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không đầy_đủ theo yêu_cầu thì Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia trả lại hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ . 3 . Sau khi nhận được thông_báo hồ_sơ đã đầy_đủ , hợp_lệ , bên nộp hồ_sơ phải nộp phí thẩm_định hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 4 . Hồ_sơ được thụ_lý kể từ thời_điểm bên nộp hồ_sơ hoàn_thành nghĩa_vụ nộp phí thẩm_định hồ_sơ . Và theo Điều 17 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về yêu_cầu bổ_sung thông_tin , tài_liệu đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm như sau : Yêu_cầu bổ_sung thông_tin , tài_liệu đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Sau khi thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có quyền yêu_cầu bên nộp hồ_sơ bổ_sung thông_tin , tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến dự_định thực_hiện thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh . 2 . Trường_hợp bên được yêu_cầu không bổ_sung hoặc bổ_sung không đầy_đủ thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia xem_xét , quyết_định trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu đã có . Theo đó , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . Và trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho bên nộp hồ_sơ về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản các nội_dung cụ_thể cần sửa_đổi , bổ_sung để các bên sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông_báo . Nếu bên được yêu_cầu không bổ_sung hoặc bổ_sung không đầy_đủ thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu thì Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia xem_xét , quyết_định trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu đã có . Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm ( Hình từ Internet ) | 6,368 | |
Việc thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm. Và trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ, Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho bên nộp hồ_sơ về tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản các nội_dung cụ_thể cần sửa_đổi, bổ_sung để các bên sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông_báo. Nếu bên được yêu_cầu không bổ_sung hoặc bổ_sung không đầy_đủ thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu thì Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia xem_xét, quyết_định trên cơ_sở thông_tin, tài_liệu đã có. Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho bên nộp hồ_sơ về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản các nội_dung cụ_thể cần sửa_đổi , bổ_sung để các bên sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông_báo . Khi kết_thúc thời_hạn mà bên được yêu_cầu không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không đầy_đủ theo yêu_cầu thì Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia trả lại hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ . 3 . Sau khi nhận được thông_báo hồ_sơ đã đầy_đủ , hợp_lệ , bên nộp hồ_sơ phải nộp phí thẩm_định hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 4 . Hồ_sơ được thụ_lý kể từ thời_điểm bên nộp hồ_sơ hoàn_thành nghĩa_vụ nộp phí thẩm_định hồ_sơ . Và theo Điều 17 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về yêu_cầu bổ_sung thông_tin , tài_liệu đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm như sau : Yêu_cầu bổ_sung thông_tin , tài_liệu đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Sau khi thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có quyền yêu_cầu bên nộp hồ_sơ bổ_sung thông_tin , tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến dự_định thực_hiện thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh . 2 . Trường_hợp bên được yêu_cầu không bổ_sung hoặc bổ_sung không đầy_đủ thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia xem_xét , quyết_định trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu đã có . Theo đó , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . Và trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho bên nộp hồ_sơ về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản các nội_dung cụ_thể cần sửa_đổi , bổ_sung để các bên sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông_báo . Nếu bên được yêu_cầu không bổ_sung hoặc bổ_sung không đầy_đủ thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu thì Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia xem_xét , quyết_định trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu đã có . Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm ( Hình từ Internet ) | 6,369 | |
Việc tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Cạnh_tranh 2018 về tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh : ... Theo quy_định tại Điều 18 Luật Cạnh_tranh 2018 về tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm như sau : Tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1. Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ. 2. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được tham_vấn có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin, tài_liệu có liên_quan về nội_dung được tham_vấn. Theo quy_định trên thì Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ. Và trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin, tài_liệu có liên_quan | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Cạnh_tranh 2018 về tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm như sau : Tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được tham_vấn có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan về nội_dung được tham_vấn . Theo quy_định trên thì Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ . Và trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan về nội_dung được tham_vấn . | 6,370 | |
Việc tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Cạnh_tranh 2018 về tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh : ... Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin, tài_liệu có liên_quan về nội_dung được tham_vấn.Theo quy_định tại Điều 18 Luật Cạnh_tranh 2018 về tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm như sau : Tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1. Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ. 2. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được tham_vấn có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin, tài_liệu có liên_quan về nội_dung được tham_vấn. Theo quy_định trên thì Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ. Và trong thời_hạn 15 ngày kể từ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Cạnh_tranh 2018 về tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm như sau : Tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được tham_vấn có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan về nội_dung được tham_vấn . Theo quy_định trên thì Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ . Và trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan về nội_dung được tham_vấn . | 6,371 | |
Việc tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Cạnh_tranh 2018 về tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh : ... quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ. Và trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin, tài_liệu có liên_quan về nội_dung được tham_vấn. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Cạnh_tranh 2018 về tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm như sau : Tham_vấn trong quá_trình xem_xét hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được tham_vấn có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan về nội_dung được tham_vấn . Theo quy_định trên thì Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có quyền tham_vấn ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan về nội_dung của thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm đang được đề_nghị hưởng miễn_trừ . Và trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia về việc tham_vấn ý_kiến , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan về nội_dung được tham_vấn . | 6,372 | |
Khi rút hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm thì doanh_nghiệp được hoàn lại phí thẩm_định hồ_sơ không ? | Theo khoản 2 Điều 19 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... Rút hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Doanh_nghiệp có quyền rút hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . Đề_nghị rút hồ_sơ phải được lập thành_văn bản và gửi đến Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia . 2 . Phí thẩm_định hồ_sơ không được hoàn lại cho doanh_nghiệp rút hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ . Như_vậy , doanh_nghiệp có quyền rút hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm nhưng sẽ không được hoàn lại phí thẩm_định hồ_sơ . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 19 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Rút hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm 1 . Doanh_nghiệp có quyền rút hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . Đề_nghị rút hồ_sơ phải được lập thành_văn bản và gửi đến Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia . 2 . Phí thẩm_định hồ_sơ không được hoàn lại cho doanh_nghiệp rút hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ . Như_vậy , doanh_nghiệp có quyền rút hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm nhưng sẽ không được hoàn lại phí thẩm_định hồ_sơ . | 6,373 | |
Nước tiếp_nhận có bắt_buộc phải giúp cơ_quan lãnh_sự để có được nhà ở thích_hợp cho thành_viên cơ_quan lãnh_sự không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Nhà ở 1 . Phù_hợp với luật và các quy_định của nước mình , Nước tiếp_nhận phải tạo điều_kiện dễ_dàng để Nước cử có được trụ_sở cần_thiết cho cơ_quan lãnh_sự trên lãnh_thổ của mình hoặc phải giúp_đỡ để Nước cử có được trụ_sở đó bằng cách khác . 2 . Khi cần_thiết , Nước tiếp_nhận cũng phải giúp cơ_quan lãnh_sự để có được nhà ở thích_hợp cho thành_viên cơ_quan lãnh_sự . Như_vậy , Nước tiếp_nhận cũng phải giúp cơ_quan lãnh_sự để có được nhà ở thích_hợp cho thành_viên cơ_quan lãnh_sự khi cần_thiết . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Nhà ở 1 . Phù_hợp với luật và các quy_định của nước mình , Nước tiếp_nhận phải tạo điều_kiện dễ_dàng để Nước cử có được trụ_sở cần_thiết cho cơ_quan lãnh_sự trên lãnh_thổ của mình hoặc phải giúp_đỡ để Nước cử có được trụ_sở đó bằng cách khác . 2 . Khi cần_thiết , Nước tiếp_nhận cũng phải giúp cơ_quan lãnh_sự để có được nhà ở thích_hợp cho thành_viên cơ_quan lãnh_sự . Như_vậy , Nước tiếp_nhận cũng phải giúp cơ_quan lãnh_sự để có được nhà ở thích_hợp cho thành_viên cơ_quan lãnh_sự khi cần_thiết . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet ) | 6,374 | |
Nghĩa_vụ thi_hành mọi biện_pháp để ngăn_chặn sự xâm_phạm đến trụ_sở cơ_quan lãnh_sự là của Nước cử hay Nước tiếp_nhận ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 31 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Sự bất_khả_xâm_phạm của trụ_sở cơ_quan lãnh_sự 1. Trụ_sở cơ_quan lãnh_sự là bất_khả_xâm_phạm trong phạm_vi quy_định của Điều này. 2. Nhà_chức_trách Nước tiếp_nhận không được vào phần trụ_sở chỉ dùng làm_việc của cơ_quan lãnh_sự trừ khi có sự đồng_ý của người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự hoặc của người do người đứng đầu cơ_quan đó chỉ_định hoặc của người đứng đầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Nước cử. Tuy_nhiên, trong trường_hợp xảy ra hoả_hoạn hoặc thiên_tai khác cần có biện_pháp bảo_vệ gấp_rút thì có_thể giả_định là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự đồng_ý. 3. Trừ các quy_định ở khoản 2 Điều này, Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ đặc_biệt thi_hành mọi biện_pháp thích_đáng để bảo_vệ trụ_sở cơ_quan lãnh_sự chống lại mọi sự xâm_nhập hoặc phá_hoại và ngăn_ngừa mọi sự phá_rối sự yên_tĩnh hoặc làm tổn_hại đến sự tôn_nghiêm của cơ_quan lãnh_sự. 4. Trụ_sở, đồ_đạc, tài_sản và các phương_tiện giao_thông của cơ_quan lãnh_sự sẽ không bị trưng_dụng dưới bất_kỳ hình_thức nào vào các mục_đích quốc_phòng hoặc lợi_ích công_cộng, nếu vì những mục_đích đó việc trưng_mua là cần_thiết, thì phải áp_dụng mọi biện_pháp có_thể để tránh cản_trở việc thực_hiện chức_năng lãnh_sự và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 31 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Sự bất_khả_xâm_phạm của trụ_sở cơ_quan lãnh_sự 1 . Trụ_sở cơ_quan lãnh_sự là bất_khả_xâm_phạm trong phạm_vi quy_định của Điều này . 2 . Nhà_chức_trách Nước tiếp_nhận không được vào phần trụ_sở chỉ dùng làm_việc của cơ_quan lãnh_sự trừ khi có sự đồng_ý của người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự hoặc của người do người đứng đầu cơ_quan đó chỉ_định hoặc của người đứng đầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Nước cử . Tuy_nhiên , trong trường_hợp xảy ra hoả_hoạn hoặc thiên_tai khác cần có biện_pháp bảo_vệ gấp_rút thì có_thể giả_định là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự đồng_ý . 3 . Trừ các quy_định ở khoản 2 Điều này , Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ đặc_biệt thi_hành mọi biện_pháp thích_đáng để bảo_vệ trụ_sở cơ_quan lãnh_sự chống lại mọi sự xâm_nhập hoặc phá_hoại và ngăn_ngừa mọi sự phá_rối sự yên_tĩnh hoặc làm tổn_hại đến sự tôn_nghiêm của cơ_quan lãnh_sự . 4 . Trụ_sở , đồ_đạc , tài_sản và các phương_tiện giao_thông của cơ_quan lãnh_sự sẽ không bị trưng_dụng dưới bất_kỳ hình_thức nào vào các mục_đích quốc_phòng hoặc lợi_ích công_cộng , nếu vì những mục_đích đó việc trưng_mua là cần_thiết , thì phải áp_dụng mọi biện_pháp có_thể để tránh cản_trở việc thực_hiện chức_năng lãnh_sự và phải bồi_thường một_cách nhanh_chóng , thích_đáng và có hiệu_quả cho Nước cử . Như_vậy , nghĩa_vụ đặc_biệt thi_hành mọi biện_pháp thích_đáng để bảo_vệ trụ_sở cơ_quan lãnh_sự chống lại mọi sự xâm_nhập hoặc phá_hoại và ngăn_ngừa mọi sự phá_rối sự yên_tĩnh hoặc làm tổn_hại đến sự tôn_nghiêm của cơ_quan lãnh_sự là của Nước tiếp_nhận , trừ các quy_định ở khoản 2 Điều này . | 6,375 | |
Nghĩa_vụ thi_hành mọi biện_pháp để ngăn_chặn sự xâm_phạm đến trụ_sở cơ_quan lãnh_sự là của Nước cử hay Nước tiếp_nhận ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 31 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... các mục_đích quốc_phòng hoặc lợi_ích công_cộng, nếu vì những mục_đích đó việc trưng_mua là cần_thiết, thì phải áp_dụng mọi biện_pháp có_thể để tránh cản_trở việc thực_hiện chức_năng lãnh_sự và phải bồi_thường một_cách nhanh_chóng, thích_đáng và có hiệu_quả cho Nước cử. Như_vậy, nghĩa_vụ đặc_biệt thi_hành mọi biện_pháp thích_đáng để bảo_vệ trụ_sở cơ_quan lãnh_sự chống lại mọi sự xâm_nhập hoặc phá_hoại và ngăn_ngừa mọi sự phá_rối sự yên_tĩnh hoặc làm tổn_hại đến sự tôn_nghiêm của cơ_quan lãnh_sự là của Nước tiếp_nhận, trừ các quy_định ở khoản 2 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 31 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Sự bất_khả_xâm_phạm của trụ_sở cơ_quan lãnh_sự 1 . Trụ_sở cơ_quan lãnh_sự là bất_khả_xâm_phạm trong phạm_vi quy_định của Điều này . 2 . Nhà_chức_trách Nước tiếp_nhận không được vào phần trụ_sở chỉ dùng làm_việc của cơ_quan lãnh_sự trừ khi có sự đồng_ý của người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự hoặc của người do người đứng đầu cơ_quan đó chỉ_định hoặc của người đứng đầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Nước cử . Tuy_nhiên , trong trường_hợp xảy ra hoả_hoạn hoặc thiên_tai khác cần có biện_pháp bảo_vệ gấp_rút thì có_thể giả_định là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự đồng_ý . 3 . Trừ các quy_định ở khoản 2 Điều này , Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ đặc_biệt thi_hành mọi biện_pháp thích_đáng để bảo_vệ trụ_sở cơ_quan lãnh_sự chống lại mọi sự xâm_nhập hoặc phá_hoại và ngăn_ngừa mọi sự phá_rối sự yên_tĩnh hoặc làm tổn_hại đến sự tôn_nghiêm của cơ_quan lãnh_sự . 4 . Trụ_sở , đồ_đạc , tài_sản và các phương_tiện giao_thông của cơ_quan lãnh_sự sẽ không bị trưng_dụng dưới bất_kỳ hình_thức nào vào các mục_đích quốc_phòng hoặc lợi_ích công_cộng , nếu vì những mục_đích đó việc trưng_mua là cần_thiết , thì phải áp_dụng mọi biện_pháp có_thể để tránh cản_trở việc thực_hiện chức_năng lãnh_sự và phải bồi_thường một_cách nhanh_chóng , thích_đáng và có hiệu_quả cho Nước cử . Như_vậy , nghĩa_vụ đặc_biệt thi_hành mọi biện_pháp thích_đáng để bảo_vệ trụ_sở cơ_quan lãnh_sự chống lại mọi sự xâm_nhập hoặc phá_hoại và ngăn_ngừa mọi sự phá_rối sự yên_tĩnh hoặc làm tổn_hại đến sự tôn_nghiêm của cơ_quan lãnh_sự là của Nước tiếp_nhận , trừ các quy_định ở khoản 2 Điều này . | 6,376 | |
Trụ_sở cơ_quan lãnh_sự do Nước cử hoặc người thay_mặt nước đó sở_hữu hoặc thuê được miễn những loại thuế nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 32 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Việc miễn thuế đối_với trụ_sở cơ_quan lãnh_sự 1 . Trụ_sở cơ_quan lãnh_sự và nhà ở của người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự là viên_chức lãnh_sự chuyên_nghiệp , do Nước cử hoặc người thay_mặt nước đó sở_hữu hoặc thuê được miễn mọi thứ thuế và lệ_phí của Nhà_nước , địa_phương hoặc thành_phố , trừ những khoản tiền trả cho các công_việc phục_vụ . 2 . Việc miễn thuế nêu ở khoản 1 Điều này không áp_dụng cho những thứ thuế và lệ_phí mà theo luật và quy_định của Nước tiếp_nhận , người ký hợp_đồng với Nước cử hoặc với người thay_mặt Nước đó phải trả . Như_vậy thì trụ_sở cơ_quan lãnh_sự do Nước cử hoặc người thay_mặt nước đó sở_hữu hoặc thuê được miễn mọi thứ thuế và lệ_phí của Nhà_nước , địa_phương hoặc thành_phố , trừ những khoản tiền trả cho các công_việc phục_vụ . Việc miễn thuế nêu trên không áp_dụng cho những thứ thuế và lệ_phí mà theo luật và quy_định của Nước tiếp_nhận , người ký hợp_đồng với Nước cử hoặc với người thay_mặt Nước đó phải trả . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 32 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Việc miễn thuế đối_với trụ_sở cơ_quan lãnh_sự 1 . Trụ_sở cơ_quan lãnh_sự và nhà ở của người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự là viên_chức lãnh_sự chuyên_nghiệp , do Nước cử hoặc người thay_mặt nước đó sở_hữu hoặc thuê được miễn mọi thứ thuế và lệ_phí của Nhà_nước , địa_phương hoặc thành_phố , trừ những khoản tiền trả cho các công_việc phục_vụ . 2 . Việc miễn thuế nêu ở khoản 1 Điều này không áp_dụng cho những thứ thuế và lệ_phí mà theo luật và quy_định của Nước tiếp_nhận , người ký hợp_đồng với Nước cử hoặc với người thay_mặt Nước đó phải trả . Như_vậy thì trụ_sở cơ_quan lãnh_sự do Nước cử hoặc người thay_mặt nước đó sở_hữu hoặc thuê được miễn mọi thứ thuế và lệ_phí của Nhà_nước , địa_phương hoặc thành_phố , trừ những khoản tiền trả cho các công_việc phục_vụ . Việc miễn thuế nêu trên không áp_dụng cho những thứ thuế và lệ_phí mà theo luật và quy_định của Nước tiếp_nhận , người ký hợp_đồng với Nước cử hoặc với người thay_mặt Nước đó phải trả . | 6,377 | |
Bảo_hiểm_xã_hội là gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , khái_niệm bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : ... “ Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . ” | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , khái_niệm bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : “ Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . ” | 6,378 | |
Bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm những chế_độ nào ? | Theo Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , chế_độ bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : ... ( 1 ) Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : - Ốm_đau ; - Thai_sản ; - Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Hưu_trí ; - Tử_tuất . ( 2 ) Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : - Hưu_trí ; - Tử_tuất . ( 3 ) Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . | None | 1 | Theo Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , chế_độ bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : ( 1 ) Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : - Ốm_đau ; - Thai_sản ; - Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Hưu_trí ; - Tử_tuất . ( 2 ) Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : - Hưu_trí ; - Tử_tuất . ( 3 ) Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . | 6,379 | |
Nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội được quy_định thế_nào ? | Tại Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . - Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . - Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . - Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . - Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . | None | 1 | Tại Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . - Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . - Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . - Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . - Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . | 6,380 | |
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ? | Các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định tại Điều 17 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : ... - Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp . - Chậm đóng tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . - Chiếm_dụng tiền đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . - Gian_lận , giả_mạo hồ_sơ trong việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . - Sử_dụng quỹ bảo_hiểm_xã_hội , quỹ bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng pháp_luật . - Cản_trở , gây khó_khăn hoặc làm thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động , người sử_dụng lao_động . - Truy_cập , khai_thác trái pháp_luật cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . - Báo_cáo sai sự_thật ; cung_cấp thông_tin , số_liệu không chính_xác về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . | None | 1 | Các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định tại Điều 17 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : - Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp . - Chậm đóng tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . - Chiếm_dụng tiền đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . - Gian_lận , giả_mạo hồ_sơ trong việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . - Sử_dụng quỹ bảo_hiểm_xã_hội , quỹ bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng pháp_luật . - Cản_trở , gây khó_khăn hoặc làm thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động , người sử_dụng lao_động . - Truy_cập , khai_thác trái pháp_luật cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . - Báo_cáo sai sự_thật ; cung_cấp thông_tin , số_liệu không chính_xác về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . | 6,381 | |
Người lao_động có quyền_lợi gì khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ? | Căn_cứ Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quyền của người lao_động như sau : ... - Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bao_gồm các chế_độ : ốm_đau ; thai_sản ; tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; hưu_trí ; tử_tuất. - Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội. - Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ, kịp_thời, theo một trong các hình_thức chi_trả sau : + Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; + Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; + Thông_qua người sử_dụng lao_động. - Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : + Đang hưởng lương hưu ; + Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; + Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; + Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành. Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hướng_dẫn bởi Thông_tư 46/2016/TT-BYT. - Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp sau khi thương_tật, bệnh_tật tái_phát đã được điều_trị ổn_định và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quyền của người lao_động như sau : - Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm các chế_độ : ốm_đau ; thai_sản ; tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; hưu_trí ; tử_tuất . - Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội . - Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ , kịp_thời , theo một trong các hình_thức chi_trả sau : + Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; + Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; + Thông_qua người sử_dụng lao_động . - Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : + Đang hưởng lương hưu ; + Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; + Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; + Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành . Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hướng_dẫn bởi Thông_tư 46/2016/TT-BYT. - Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát đã được điều_trị ổn_định và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Uỷ_quyền cho người khác nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội . - Định_kỳ 06 tháng được người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội ; định_kỳ hằng năm được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được yêu_cầu người sử_dụng lao_động và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp thông_tin về việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Khiếu_nại , tố_cáo và khởi_kiện về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật . | 6,382 | |
Người lao_động có quyền_lợi gì khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ? | Căn_cứ Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quyền của người lao_động như sau : ... giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp sau khi thương_tật, bệnh_tật tái_phát đã được điều_trị ổn_định và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội. - Uỷ_quyền cho người khác nhận lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội. - Định_kỳ 06 tháng được người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội ; định_kỳ hằng năm được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được yêu_cầu người sử_dụng lao_động và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp thông_tin về việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội. - Khiếu_nại, tố_cáo và khởi_kiện về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quyền của người lao_động như sau : - Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm các chế_độ : ốm_đau ; thai_sản ; tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; hưu_trí ; tử_tuất . - Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội . - Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ , kịp_thời , theo một trong các hình_thức chi_trả sau : + Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; + Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; + Thông_qua người sử_dụng lao_động . - Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : + Đang hưởng lương hưu ; + Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; + Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; + Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành . Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hướng_dẫn bởi Thông_tư 46/2016/TT-BYT. - Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát đã được điều_trị ổn_định và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Uỷ_quyền cho người khác nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội . - Định_kỳ 06 tháng được người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội ; định_kỳ hằng năm được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được yêu_cầu người sử_dụng lao_động và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp thông_tin về việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Khiếu_nại , tố_cáo và khởi_kiện về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật . | 6,383 | |
Người lao_động có trách_nhiệm gì khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ? | Tại Điều 19 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trách_nhiệm của người lao_động được quy_định như sau : ... - Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . - Thực_hiện quy_định về việc lập hồ_sơ bảo_hiểm_xã_hội . - Bảo_quản sổ bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , khi anh / chị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và các quyền_lợi khác theo đúng quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . | None | 1 | Tại Điều 19 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trách_nhiệm của người lao_động được quy_định như sau : - Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . - Thực_hiện quy_định về việc lập hồ_sơ bảo_hiểm_xã_hội . - Bảo_quản sổ bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , khi anh / chị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và các quyền_lợi khác theo đúng quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . | 6,384 | |
Không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Mức phạt tiền đối_với cá_nhân : ... - Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc, nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng, chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trường_hợp cá_nhân không tư_vấn về các biện_pháp phòng, chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức : - Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như | None | 1 | Mức phạt tiền đối_với cá_nhân : - Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trường_hợp cá_nhân không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức : - Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền cá_nhân . Do_đó mức phạt tiền đối_với tổ_chức không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh là từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . ( Hình từ internet ) | 6,385 | |
Không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Mức phạt tiền đối_với cá_nhân : ... phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức : - Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền cá_nhân. Do_đó mức phạt tiền đối_với tổ_chức không tư_vấn về các biện_pháp phòng, chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh là từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Mức phạt tiền đối_với cá_nhân : - Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trường_hợp cá_nhân không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức : - Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền cá_nhân . Do_đó mức phạt tiền đối_với tổ_chức không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh là từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . ( Hình từ internet ) | 6,386 | |
Biện_pháp phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng_chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , quy_định như sau : ... Biện_pháp phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Cách_ly người mắc bệnh truyền_nhiễm . 2 . Diệt khuẩn , khử_trùng môi_trường và xử_lý chất_thải tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Phòng_hộ cá_nhân , vệ_sinh cá_nhân . 4 . Các biện_pháp chuyên_môn khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp phòng lây_nhiễm bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh gồm có : - Cách_ly người mắc bệnh truyền_nhiễm . - Diệt khuẩn , khử_trùng môi_trường và xử_lý chất_thải tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Phòng_hộ cá_nhân , vệ_sinh cá_nhân . - Các biện_pháp chuyên_môn khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng_chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , quy_định như sau : Biện_pháp phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Cách_ly người mắc bệnh truyền_nhiễm . 2 . Diệt khuẩn , khử_trùng môi_trường và xử_lý chất_thải tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Phòng_hộ cá_nhân , vệ_sinh cá_nhân . 4 . Các biện_pháp chuyên_môn khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp phòng lây_nhiễm bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh gồm có : - Cách_ly người mắc bệnh truyền_nhiễm . - Diệt khuẩn , khử_trùng môi_trường và xử_lý chất_thải tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Phòng_hộ cá_nhân , vệ_sinh cá_nhân . - Các biện_pháp chuyên_môn khác theo quy_định của pháp_luật . | 6,387 | |
Trách_nhiệm của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trong phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Luật Phòng_chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trong phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm 1. Thực_hiện các biện_pháp cách_ly phù_hợp theo từng nhóm bệnh ; chăm_sóc toàn_diện người mắc bệnh truyền_nhiễm. Trường_hợp người_bệnh không thực_hiện yêu_cầu cách_ly của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thì bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly theo quy_định của Chính_phủ. 2. Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp diệt khuẩn, khử_trùng môi_trường và xử_lý chất_thải tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 3. Bảo_đảm trang_phục phòng_hộ, điều_kiện vệ_sinh cá_nhân cho thầy_thuốc, nhân_viên y_tế, người_bệnh và người_nhà người_bệnh. 4. Theo_dõi sức_khoẻ của thầy_thuốc, nhân_viên y_tế trực_tiếp tham_gia chăm_sóc, điều_trị người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A. 5. Thông_báo thông_tin liên_quan đến người mắc bệnh truyền_nhiễm cho cơ_quan y_tế dự_phòng cùng cấp. 6. Thực_hiện các biện_pháp chuyên_môn khác theo quy_định của pháp_luật. Theo như quy_định nêu trên thì cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trong phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện các biện_pháp cách_ly phù_hợp theo từng nhóm bệnh ; chăm_sóc toàn_diện người mắc bệnh truyền_nhiễm. Trường_hợp người_bệnh không thực_hiện yêu_cầu cách_ly của cơ_sở khám bệnh, chữa | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Luật Phòng_chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trong phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm 1 . Thực_hiện các biện_pháp cách_ly phù_hợp theo từng nhóm bệnh ; chăm_sóc toàn_diện người mắc bệnh truyền_nhiễm . Trường_hợp người_bệnh không thực_hiện yêu_cầu cách_ly của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp diệt khuẩn , khử_trùng môi_trường và xử_lý chất_thải tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Bảo_đảm trang_phục phòng_hộ , điều_kiện vệ_sinh cá_nhân cho thầy_thuốc , nhân_viên y_tế , người_bệnh và người_nhà người_bệnh . 4 . Theo_dõi sức_khoẻ của thầy_thuốc , nhân_viên y_tế trực_tiếp tham_gia chăm_sóc , điều_trị người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A. 5 . Thông_báo thông_tin liên_quan đến người mắc bệnh truyền_nhiễm cho cơ_quan y_tế dự_phòng cùng cấp . 6 . Thực_hiện các biện_pháp chuyên_môn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo như quy_định nêu trên thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trong phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện các biện_pháp cách_ly phù_hợp theo từng nhóm bệnh ; chăm_sóc toàn_diện người mắc bệnh truyền_nhiễm . Trường_hợp người_bệnh không thực_hiện yêu_cầu cách_ly của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly theo quy_định của Chính_phủ . - Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp diệt khuẩn , khử_trùng môi_trường và xử_lý chất_thải tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Bảo_đảm trang_phục phòng_hộ , điều_kiện vệ_sinh cá_nhân cho thầy_thuốc , nhân_viên y_tế , người_bệnh và người_nhà người_bệnh . - Theo_dõi sức_khoẻ của thầy_thuốc , nhân_viên y_tế trực_tiếp tham_gia chăm_sóc , điều_trị người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A. - Thông_báo thông_tin liên_quan đến người mắc bệnh truyền_nhiễm cho cơ_quan y_tế dự_phòng cùng cấp . | 6,388 | |
Trách_nhiệm của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trong phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Luật Phòng_chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , quy_định như sau : ... sau : - Thực_hiện các biện_pháp cách_ly phù_hợp theo từng nhóm bệnh ; chăm_sóc toàn_diện người mắc bệnh truyền_nhiễm. Trường_hợp người_bệnh không thực_hiện yêu_cầu cách_ly của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thì bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly theo quy_định của Chính_phủ. - Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp diệt khuẩn, khử_trùng môi_trường và xử_lý chất_thải tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. - Bảo_đảm trang_phục phòng_hộ, điều_kiện vệ_sinh cá_nhân cho thầy_thuốc, nhân_viên y_tế, người_bệnh và người_nhà người_bệnh. - Theo_dõi sức_khoẻ của thầy_thuốc, nhân_viên y_tế trực_tiếp tham_gia chăm_sóc, điều_trị người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A. - Thông_báo thông_tin liên_quan đến người mắc bệnh truyền_nhiễm cho cơ_quan y_tế dự_phòng cùng cấp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Luật Phòng_chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trong phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm 1 . Thực_hiện các biện_pháp cách_ly phù_hợp theo từng nhóm bệnh ; chăm_sóc toàn_diện người mắc bệnh truyền_nhiễm . Trường_hợp người_bệnh không thực_hiện yêu_cầu cách_ly của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp diệt khuẩn , khử_trùng môi_trường và xử_lý chất_thải tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Bảo_đảm trang_phục phòng_hộ , điều_kiện vệ_sinh cá_nhân cho thầy_thuốc , nhân_viên y_tế , người_bệnh và người_nhà người_bệnh . 4 . Theo_dõi sức_khoẻ của thầy_thuốc , nhân_viên y_tế trực_tiếp tham_gia chăm_sóc , điều_trị người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A. 5 . Thông_báo thông_tin liên_quan đến người mắc bệnh truyền_nhiễm cho cơ_quan y_tế dự_phòng cùng cấp . 6 . Thực_hiện các biện_pháp chuyên_môn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo như quy_định nêu trên thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trong phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện các biện_pháp cách_ly phù_hợp theo từng nhóm bệnh ; chăm_sóc toàn_diện người mắc bệnh truyền_nhiễm . Trường_hợp người_bệnh không thực_hiện yêu_cầu cách_ly của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly theo quy_định của Chính_phủ . - Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp diệt khuẩn , khử_trùng môi_trường và xử_lý chất_thải tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Bảo_đảm trang_phục phòng_hộ , điều_kiện vệ_sinh cá_nhân cho thầy_thuốc , nhân_viên y_tế , người_bệnh và người_nhà người_bệnh . - Theo_dõi sức_khoẻ của thầy_thuốc , nhân_viên y_tế trực_tiếp tham_gia chăm_sóc , điều_trị người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A. - Thông_báo thông_tin liên_quan đến người mắc bệnh truyền_nhiễm cho cơ_quan y_tế dự_phòng cùng cấp . | 6,389 | |
Phương_tiện quảng_cáo gồm những loại nào ? | Dưới đây là các phương_tiện quảng_cáo phổ_biến , cụ_thể tại Điều 17 Luật Quảng_cáo 2012 như sau : ... - Báo_chí . - Trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , thiết_bị_đầu_cuối và các thiết_bị viễn_thông khác . - Các sản_phẩm in , bản ghi_âm , ghi_hình và các thiết_bị công_nghệ khác . - Bảng quảng_cáo , băng-rôn , biển_hiệu , hộp đèn , màn_hình chuyên quảng_cáo . - Phương_tiện giao_thông . - Hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện , triển_lãm , chương_trình văn_hoá , thể_thao . - Người chuyển_tải sản_phẩm quảng_cáo ; vật_thể quảng_cáo . - Các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Dưới đây là các phương_tiện quảng_cáo phổ_biến , cụ_thể tại Điều 17 Luật Quảng_cáo 2012 như sau : - Báo_chí . - Trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , thiết_bị_đầu_cuối và các thiết_bị viễn_thông khác . - Các sản_phẩm in , bản ghi_âm , ghi_hình và các thiết_bị công_nghệ khác . - Bảng quảng_cáo , băng-rôn , biển_hiệu , hộp đèn , màn_hình chuyên quảng_cáo . - Phương_tiện giao_thông . - Hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện , triển_lãm , chương_trình văn_hoá , thể_thao . - Người chuyển_tải sản_phẩm quảng_cáo ; vật_thể quảng_cáo . - Các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định của pháp_luật . | 6,390 | |
Pháp_luật quy_định như_thế_nào về tiếng_nói , chữ_viết trong quảng_cáo ? | Căn cứ Điều 18 Luật Quảng_cáo 2012 về tiếng_nói , chữ_viết trong quảng_cáo được quy_định : ... " 1 . Trong các sản_phẩm quảng_cáo phải có nội_dung thể_hiện bằng tiếng Việt , trừ những trường_hợp sau : a ) Nhãn_hiệu hàng_hoá , khẩu_hiệu , thương_hiệu , tên_riêng bằng tiếng nước_ngoài hoặc các từ_ngữ đã được quốc_tế_hoá không_thể thay_thế bằng tiếng Việt ; b ) Sách , báo , trang thông_tin điện_tử và các ấn_phẩm được phép xuất_bản bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số Việt_Nam , tiếng nước_ngoài ; chương_trình phát_thanh , truyền_hình bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số Việt_Nam , tiếng nước_ngoài . 2 . Trong trường_hợp sử_dụng cả tiếng Việt , tiếng nước_ngoài trên cùng một sản_phẩm quảng_cáo thì khổ chữ nước_ngoài không được quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt và phải đặt bên dưới chữ tiếng Việt ; khi phát trên đài_phát_thanh , truyền_hình hoặc trên các phương_tiện nghe_nhìn , phải đọc tiếng Việt trước tiếng nước_ngoài . " | None | 1 | Căn cứ Điều 18 Luật Quảng_cáo 2012 về tiếng_nói , chữ_viết trong quảng_cáo được quy_định : " 1 . Trong các sản_phẩm quảng_cáo phải có nội_dung thể_hiện bằng tiếng Việt , trừ những trường_hợp sau : a ) Nhãn_hiệu hàng_hoá , khẩu_hiệu , thương_hiệu , tên_riêng bằng tiếng nước_ngoài hoặc các từ_ngữ đã được quốc_tế_hoá không_thể thay_thế bằng tiếng Việt ; b ) Sách , báo , trang thông_tin điện_tử và các ấn_phẩm được phép xuất_bản bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số Việt_Nam , tiếng nước_ngoài ; chương_trình phát_thanh , truyền_hình bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số Việt_Nam , tiếng nước_ngoài . 2 . Trong trường_hợp sử_dụng cả tiếng Việt , tiếng nước_ngoài trên cùng một sản_phẩm quảng_cáo thì khổ chữ nước_ngoài không được quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt và phải đặt bên dưới chữ tiếng Việt ; khi phát trên đài_phát_thanh , truyền_hình hoặc trên các phương_tiện nghe_nhìn , phải đọc tiếng Việt trước tiếng nước_ngoài . " | 6,391 | |
Điều_kiện quảng_cáo cần những gì ? | Căn cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 ( được hướng_dẫn bởi Điều 3 , 4 , 5 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 và 12 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP) về điều_kiện quảng_cáo : ... - Quảng_cáo về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ phải có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. - Quảng_cáo cho các loại sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ phải có các tài_liệu chứng_minh về sự hợp chuẩn, hợp quy của sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. - Quảng_cáo tài_sản mà pháp_luật quy_định tài_sản đó phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng thì phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng tài_sản. - Quảng_cáo cho sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đặc_biệt phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : + Quảng_cáo thuốc được phép quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; phải có giấy_phép lưu_hành tại Việt_Nam đang còn hiệu_lực và tờ hướng_dẫn sử_dụng do Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Quảng_cáo mỹ_phẩm phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; + Quảng_cáo hoá_chất, chế_phẩm diệt côn_trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế phải có giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành do Bộ Y_tế cấp ; + Quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Luật này phải có giấy chứng_nhận tiêu_chuẩn, giấy chứng_nhận vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng | None | 1 | Căn cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 ( được hướng_dẫn bởi Điều 3 , 4 , 5 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 và 12 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP) về điều_kiện quảng_cáo : - Quảng_cáo về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ phải có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . - Quảng_cáo cho các loại sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ phải có các tài_liệu chứng_minh về sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Quảng_cáo tài_sản mà pháp_luật quy_định tài_sản đó phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng thì phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng tài_sản . - Quảng_cáo cho sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : + Quảng_cáo thuốc được phép quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; phải có giấy_phép lưu_hành tại Việt_Nam đang còn hiệu_lực và tờ hướng_dẫn sử_dụng do Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Quảng_cáo mỹ_phẩm phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; + Quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế phải có giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành do Bộ Y_tế cấp ; + Quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Luật này phải có giấy chứng_nhận tiêu_chuẩn , giấy chứng_nhận vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng sản_xuất trong nước ; đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng nhập_khẩu thì phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất và giấy_phép lưu_hành ; + Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải có giấy chứng_nhận đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn thực_phẩm hoặc giấy tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải công_bố tiêu_chuẩn ; + Quảng_cáo dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh phải có giấy chứng_nhận đủ tiêu_chuẩn hành_nghề do ngành y_tế cấp theo quy_định của pháp_luật ; + Quảng_cáo trang_thiết_bị y_tế phải có giấy_phép lưu_hành đối_với thiết_bị y_tế sản_xuất trong nước hoặc giấy_phép nhập_khẩu đối_với thiết_bị y_tế nhập_khẩu ; + Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , nguyên_liệu thuốc bảo_vệ thực_vật , vật_tư bảo_vệ thực_vật phải có giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật . Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp ; + Quảng_cáo thuốc thú_y , vật_tư thú_y phải có giấy_phép lưu_hành sản_phẩm và bản tóm_tắt đặc_tính của sản_phẩm ; + Quảng_cáo phân_bón , chế_phẩm sinh_học phục_vụ trồng_trọt , thức_ăn chăn_nuôi , chế_phẩm sinh_học phục_vụ chăn_nuôi phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm hoặc văn_bản tự công_bố chất_lượng sản_phẩm . - Chính_phủ quy_định điều_kiện quảng_cáo đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt khác khi có phát_sinh trên thực_tế . " | 6,392 | |
Điều_kiện quảng_cáo cần những gì ? | Căn cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 ( được hướng_dẫn bởi Điều 3 , 4 , 5 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 và 12 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP) về điều_kiện quảng_cáo : ... và sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Luật này phải có giấy chứng_nhận tiêu_chuẩn, giấy chứng_nhận vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng sản_xuất trong nước ; đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng nhập_khẩu thì phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất và giấy_phép lưu_hành ; + Quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm phải có giấy chứng_nhận đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn đối_với thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn thực_phẩm hoặc giấy tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải công_bố tiêu_chuẩn ; + Quảng_cáo dịch_vụ khám bệnh, chữa bệnh phải có giấy chứng_nhận đủ tiêu_chuẩn hành_nghề do ngành y_tế cấp theo quy_định của pháp_luật ; + Quảng_cáo trang_thiết_bị y_tế phải có giấy_phép lưu_hành đối_với thiết_bị y_tế sản_xuất trong nước hoặc giấy_phép nhập_khẩu đối_với thiết_bị y_tế nhập_khẩu ; + Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật, nguyên_liệu thuốc bảo_vệ thực_vật, vật_tư bảo_vệ thực_vật phải có giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật. Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp ; + Quảng_cáo thuốc thú_y | None | 1 | Căn cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 ( được hướng_dẫn bởi Điều 3 , 4 , 5 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 và 12 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP) về điều_kiện quảng_cáo : - Quảng_cáo về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ phải có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . - Quảng_cáo cho các loại sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ phải có các tài_liệu chứng_minh về sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Quảng_cáo tài_sản mà pháp_luật quy_định tài_sản đó phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng thì phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng tài_sản . - Quảng_cáo cho sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : + Quảng_cáo thuốc được phép quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; phải có giấy_phép lưu_hành tại Việt_Nam đang còn hiệu_lực và tờ hướng_dẫn sử_dụng do Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Quảng_cáo mỹ_phẩm phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; + Quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế phải có giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành do Bộ Y_tế cấp ; + Quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Luật này phải có giấy chứng_nhận tiêu_chuẩn , giấy chứng_nhận vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng sản_xuất trong nước ; đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng nhập_khẩu thì phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất và giấy_phép lưu_hành ; + Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải có giấy chứng_nhận đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn thực_phẩm hoặc giấy tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải công_bố tiêu_chuẩn ; + Quảng_cáo dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh phải có giấy chứng_nhận đủ tiêu_chuẩn hành_nghề do ngành y_tế cấp theo quy_định của pháp_luật ; + Quảng_cáo trang_thiết_bị y_tế phải có giấy_phép lưu_hành đối_với thiết_bị y_tế sản_xuất trong nước hoặc giấy_phép nhập_khẩu đối_với thiết_bị y_tế nhập_khẩu ; + Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , nguyên_liệu thuốc bảo_vệ thực_vật , vật_tư bảo_vệ thực_vật phải có giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật . Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp ; + Quảng_cáo thuốc thú_y , vật_tư thú_y phải có giấy_phép lưu_hành sản_phẩm và bản tóm_tắt đặc_tính của sản_phẩm ; + Quảng_cáo phân_bón , chế_phẩm sinh_học phục_vụ trồng_trọt , thức_ăn chăn_nuôi , chế_phẩm sinh_học phục_vụ chăn_nuôi phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm hoặc văn_bản tự công_bố chất_lượng sản_phẩm . - Chính_phủ quy_định điều_kiện quảng_cáo đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt khác khi có phát_sinh trên thực_tế . " | 6,393 | |
Điều_kiện quảng_cáo cần những gì ? | Căn cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 ( được hướng_dẫn bởi Điều 3 , 4 , 5 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 và 12 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP) về điều_kiện quảng_cáo : ... có giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật. Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp ; + Quảng_cáo thuốc thú_y, vật_tư thú_y phải có giấy_phép lưu_hành sản_phẩm và bản tóm_tắt đặc_tính của sản_phẩm ; + Quảng_cáo phân_bón, chế_phẩm sinh_học phục_vụ trồng_trọt, thức_ăn chăn_nuôi, chế_phẩm sinh_học phục_vụ chăn_nuôi phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm hoặc văn_bản tự công_bố chất_lượng sản_phẩm. - Chính_phủ quy_định điều_kiện quảng_cáo đối_với sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đặc_biệt khác khi có phát_sinh trên thực_tế. " | None | 1 | Căn cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 ( được hướng_dẫn bởi Điều 3 , 4 , 5 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 và 12 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP) về điều_kiện quảng_cáo : - Quảng_cáo về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ phải có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . - Quảng_cáo cho các loại sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ phải có các tài_liệu chứng_minh về sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Quảng_cáo tài_sản mà pháp_luật quy_định tài_sản đó phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng thì phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng tài_sản . - Quảng_cáo cho sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : + Quảng_cáo thuốc được phép quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; phải có giấy_phép lưu_hành tại Việt_Nam đang còn hiệu_lực và tờ hướng_dẫn sử_dụng do Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Quảng_cáo mỹ_phẩm phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; + Quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế phải có giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành do Bộ Y_tế cấp ; + Quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Luật này phải có giấy chứng_nhận tiêu_chuẩn , giấy chứng_nhận vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng sản_xuất trong nước ; đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng nhập_khẩu thì phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất và giấy_phép lưu_hành ; + Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải có giấy chứng_nhận đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn thực_phẩm hoặc giấy tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải công_bố tiêu_chuẩn ; + Quảng_cáo dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh phải có giấy chứng_nhận đủ tiêu_chuẩn hành_nghề do ngành y_tế cấp theo quy_định của pháp_luật ; + Quảng_cáo trang_thiết_bị y_tế phải có giấy_phép lưu_hành đối_với thiết_bị y_tế sản_xuất trong nước hoặc giấy_phép nhập_khẩu đối_với thiết_bị y_tế nhập_khẩu ; + Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , nguyên_liệu thuốc bảo_vệ thực_vật , vật_tư bảo_vệ thực_vật phải có giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật . Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp ; + Quảng_cáo thuốc thú_y , vật_tư thú_y phải có giấy_phép lưu_hành sản_phẩm và bản tóm_tắt đặc_tính của sản_phẩm ; + Quảng_cáo phân_bón , chế_phẩm sinh_học phục_vụ trồng_trọt , thức_ăn chăn_nuôi , chế_phẩm sinh_học phục_vụ chăn_nuôi phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm hoặc văn_bản tự công_bố chất_lượng sản_phẩm . - Chính_phủ quy_định điều_kiện quảng_cáo đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt khác khi có phát_sinh trên thực_tế . " | 6,394 | |
Vi_phạm về điều_kiện quảng_cáo bị xử_phạt bao_nhiêu ? | Theo Điều 36 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm điều_kiện quảng_cáo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... - Thứ nhất , phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Không có các tài_liệu chứng_minh về sự hợp chuẩn , hợp quy theo quy_định khi quảng_cáo các loại sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; + Không có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng theo quy_định khi quảng_cáo tài_sản . - Thứ hai , biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , nếu vi_phạm điều_kiện quảng_cáo có_thể bị phạt từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , còn đối_với tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp đôi tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ở đây là buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo . | None | 1 | Theo Điều 36 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm điều_kiện quảng_cáo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : - Thứ nhất , phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Không có các tài_liệu chứng_minh về sự hợp chuẩn , hợp quy theo quy_định khi quảng_cáo các loại sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; + Không có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng theo quy_định khi quảng_cáo tài_sản . - Thứ hai , biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , nếu vi_phạm điều_kiện quảng_cáo có_thể bị phạt từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , còn đối_với tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp đôi tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ở đây là buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo . | 6,395 | |
Máy_móc đã qua sử_dụng là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quyết định 1 8/2019 / QĐ-TTg quy_định về máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Quyết_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : .. 3 . Máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng là máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ sau khi xuất_xưởng đã được lắp_ráp và vận_hành hoạt_động . " Như_vậy , máy_móc đã qua sử_dụng là máy_móc sau khi xuất_xưởng đã được lắp_ráp và vận_hành hoạt_động . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quyết định 1 8/2019 / QĐ-TTg quy_định về máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Quyết_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : .. 3 . Máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng là máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ sau khi xuất_xưởng đã được lắp_ráp và vận_hành hoạt_động . " Như_vậy , máy_móc đã qua sử_dụng là máy_móc sau khi xuất_xưởng đã được lắp_ráp và vận_hành hoạt_động . | 6,396 | |
Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Quyết định 1 8/2019 / QĐ-TTg thì hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như sau : ... - Hồ_sơ nhập_khẩu : Ngoài hồ_sơ nhập_khẩu theo quy_định của Luật Hải_quan, doanh_nghiệp phải bổ_sung tài_liệu sau : + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có đóng dấu của doanh_nghiệp. Trường_hợp nhập_khẩu theo uỷ_thác thì phải có văn_bản uỷ_thác nhập_khẩu ; + Bản_chính giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất máy_móc về năm sản_xuất và tiêu_chuẩn của máy_móc đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Điều 6 Quyết_định này trong trường_hợp máy móc được sản_xuất tại quốc_gia thuộc các nước G7, Hàn_Quốc. Giấy xác_nhận phải được hợp_pháp hoá lãnh sự và kèm bản dịch sang tiếng Việt ; + Chứng_thư giám_định được cấp bởi một tổ_chức giám_định được chỉ_định đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 11 Quyết_định này trong trường_hợp máy_móc được sản_xuất tại quốc_gia thuộc các nước G7, Hàn_Quốc nhưng không có Giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất hoặc máy_móc được sản_xuất tại quốc_gia không thuộc các nước G7, Hàn_Quốc. Nội dung chứng_thư giám_định thực_hiện theo quy_định tại điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 10 Quyết_định này. - Trình_tự, thủ_tục nhập_khẩu : + Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này về Cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Quyết định 1 8/2019 / QĐ-TTg thì hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như sau : - Hồ_sơ nhập_khẩu : Ngoài hồ_sơ nhập_khẩu theo quy_định của Luật Hải_quan , doanh_nghiệp phải bổ_sung tài_liệu sau : + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có đóng dấu của doanh_nghiệp . Trường_hợp nhập_khẩu theo uỷ_thác thì phải có văn_bản uỷ_thác nhập_khẩu ; + Bản_chính giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất máy_móc về năm sản_xuất và tiêu_chuẩn của máy_móc đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Điều 6 Quyết_định này trong trường_hợp máy móc được sản_xuất tại quốc_gia thuộc các nước G7 , Hàn_Quốc . Giấy xác_nhận phải được hợp_pháp hoá lãnh sự và kèm bản dịch sang tiếng Việt ; + Chứng_thư giám_định được cấp bởi một tổ_chức giám_định được chỉ_định đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 11 Quyết_định này trong trường_hợp máy_móc được sản_xuất tại quốc_gia thuộc các nước G7 , Hàn_Quốc nhưng không có Giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất hoặc máy_móc được sản_xuất tại quốc_gia không thuộc các nước G7 , Hàn_Quốc . Nội dung chứng_thư giám_định thực_hiện theo quy_định tại điểm a , b , c , d , e khoản 1 Điều 10 Quyết_định này . - Trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu : + Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này về Cơ_quan hải_quan , nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ; + Cơ_quan hải_quan chỉ làm thủ_tục thông_quan theo quy_định khi hồ_sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này đầy_đủ , hợp_lệ . Trường_hợp phải có chứng_thư giám_định theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì trong chứng_thư giám_định phải có kết_luận máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này . - Đưa hàng về bảo_quản : + Trường_hợp nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng mà tại thời_điểm nộp hồ_sơ nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 1 Điều này doanh_nghiệp không có giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và chưa cung_cấp được chứng_thư giám_định theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp được đưa hàng_hoá về bảo_quản theo quy_định của pháp_luật hải_quan sau khi nộp Cơ_quan hải quan văn_bản đăng_ký dịch_vụ giám_định máy_móc có xác_nhận của một tổ_chức giám_định được chỉ_định theo quy_định tại Quyết_định này ; + Trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày đưa máy_móc về bảo_quản , doanh_nghiệp phải nộp Cơ_quan hải_quan chứng thư giám định . Cơ quan hải_quan chỉ làm thủ_tục thông_quan theo quy_định khi hồ sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này đầy_đủ , hợp_lệ và chứng_thư giám_định ghi kết_luận máy_móc đã qua sử_dụng đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này . Trường_hợp kết_quả giám_định máy_móc không đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này , doanh_nghiệp bị xử_lý theo quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan . | 6,397 | |
Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Quyết định 1 8/2019 / QĐ-TTg thì hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như sau : ... , e khoản 1 Điều 10 Quyết_định này. - Trình_tự, thủ_tục nhập_khẩu : + Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này về Cơ_quan hải_quan, nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ; + Cơ_quan hải_quan chỉ làm thủ_tục thông_quan theo quy_định khi hồ_sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này đầy_đủ, hợp_lệ. Trường_hợp phải có chứng_thư giám_định theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì trong chứng_thư giám_định phải có kết_luận máy_móc, thiết_bị đã qua sử_dụng đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này. - Đưa hàng về bảo_quản : + Trường_hợp nhập_khẩu máy_móc, thiết_bị đã qua sử_dụng mà tại thời_điểm nộp hồ_sơ nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 1 Điều này doanh_nghiệp không có giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và chưa cung_cấp được chứng_thư giám_định theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này, doanh_nghiệp được đưa hàng_hoá về bảo_quản theo quy_định của pháp_luật hải_quan sau khi nộp Cơ_quan hải quan văn_bản đăng_ký dịch_vụ giám_định máy_móc có xác_nhận của một tổ_chức giám_định được chỉ_định theo quy_định tại Quyết_định này ; + Trong thời_hạn không | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Quyết định 1 8/2019 / QĐ-TTg thì hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như sau : - Hồ_sơ nhập_khẩu : Ngoài hồ_sơ nhập_khẩu theo quy_định của Luật Hải_quan , doanh_nghiệp phải bổ_sung tài_liệu sau : + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có đóng dấu của doanh_nghiệp . Trường_hợp nhập_khẩu theo uỷ_thác thì phải có văn_bản uỷ_thác nhập_khẩu ; + Bản_chính giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất máy_móc về năm sản_xuất và tiêu_chuẩn của máy_móc đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Điều 6 Quyết_định này trong trường_hợp máy móc được sản_xuất tại quốc_gia thuộc các nước G7 , Hàn_Quốc . Giấy xác_nhận phải được hợp_pháp hoá lãnh sự và kèm bản dịch sang tiếng Việt ; + Chứng_thư giám_định được cấp bởi một tổ_chức giám_định được chỉ_định đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 11 Quyết_định này trong trường_hợp máy_móc được sản_xuất tại quốc_gia thuộc các nước G7 , Hàn_Quốc nhưng không có Giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất hoặc máy_móc được sản_xuất tại quốc_gia không thuộc các nước G7 , Hàn_Quốc . Nội dung chứng_thư giám_định thực_hiện theo quy_định tại điểm a , b , c , d , e khoản 1 Điều 10 Quyết_định này . - Trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu : + Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này về Cơ_quan hải_quan , nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ; + Cơ_quan hải_quan chỉ làm thủ_tục thông_quan theo quy_định khi hồ_sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này đầy_đủ , hợp_lệ . Trường_hợp phải có chứng_thư giám_định theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì trong chứng_thư giám_định phải có kết_luận máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này . - Đưa hàng về bảo_quản : + Trường_hợp nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng mà tại thời_điểm nộp hồ_sơ nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 1 Điều này doanh_nghiệp không có giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và chưa cung_cấp được chứng_thư giám_định theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp được đưa hàng_hoá về bảo_quản theo quy_định của pháp_luật hải_quan sau khi nộp Cơ_quan hải quan văn_bản đăng_ký dịch_vụ giám_định máy_móc có xác_nhận của một tổ_chức giám_định được chỉ_định theo quy_định tại Quyết_định này ; + Trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày đưa máy_móc về bảo_quản , doanh_nghiệp phải nộp Cơ_quan hải_quan chứng thư giám định . Cơ quan hải_quan chỉ làm thủ_tục thông_quan theo quy_định khi hồ sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này đầy_đủ , hợp_lệ và chứng_thư giám_định ghi kết_luận máy_móc đã qua sử_dụng đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này . Trường_hợp kết_quả giám_định máy_móc không đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này , doanh_nghiệp bị xử_lý theo quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan . | 6,398 | |
Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Quyết định 1 8/2019 / QĐ-TTg thì hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như sau : ... của pháp_luật hải_quan sau khi nộp Cơ_quan hải quan văn_bản đăng_ký dịch_vụ giám_định máy_móc có xác_nhận của một tổ_chức giám_định được chỉ_định theo quy_định tại Quyết_định này ; + Trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày đưa máy_móc về bảo_quản, doanh_nghiệp phải nộp Cơ_quan hải_quan chứng thư giám định. Cơ quan hải_quan chỉ làm thủ_tục thông_quan theo quy_định khi hồ sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này đầy_đủ, hợp_lệ và chứng_thư giám_định ghi kết_luận máy_móc đã qua sử_dụng đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này. Trường_hợp kết_quả giám_định máy_móc không đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này, doanh_nghiệp bị xử_lý theo quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Quyết định 1 8/2019 / QĐ-TTg thì hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như sau : - Hồ_sơ nhập_khẩu : Ngoài hồ_sơ nhập_khẩu theo quy_định của Luật Hải_quan , doanh_nghiệp phải bổ_sung tài_liệu sau : + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có đóng dấu của doanh_nghiệp . Trường_hợp nhập_khẩu theo uỷ_thác thì phải có văn_bản uỷ_thác nhập_khẩu ; + Bản_chính giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất máy_móc về năm sản_xuất và tiêu_chuẩn của máy_móc đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Điều 6 Quyết_định này trong trường_hợp máy móc được sản_xuất tại quốc_gia thuộc các nước G7 , Hàn_Quốc . Giấy xác_nhận phải được hợp_pháp hoá lãnh sự và kèm bản dịch sang tiếng Việt ; + Chứng_thư giám_định được cấp bởi một tổ_chức giám_định được chỉ_định đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 11 Quyết_định này trong trường_hợp máy_móc được sản_xuất tại quốc_gia thuộc các nước G7 , Hàn_Quốc nhưng không có Giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất hoặc máy_móc được sản_xuất tại quốc_gia không thuộc các nước G7 , Hàn_Quốc . Nội dung chứng_thư giám_định thực_hiện theo quy_định tại điểm a , b , c , d , e khoản 1 Điều 10 Quyết_định này . - Trình_tự , thủ_tục nhập_khẩu : + Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này về Cơ_quan hải_quan , nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ; + Cơ_quan hải_quan chỉ làm thủ_tục thông_quan theo quy_định khi hồ_sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này đầy_đủ , hợp_lệ . Trường_hợp phải có chứng_thư giám_định theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì trong chứng_thư giám_định phải có kết_luận máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này . - Đưa hàng về bảo_quản : + Trường_hợp nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng mà tại thời_điểm nộp hồ_sơ nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 1 Điều này doanh_nghiệp không có giấy xác_nhận của nhà_sản_xuất theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và chưa cung_cấp được chứng_thư giám_định theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp được đưa hàng_hoá về bảo_quản theo quy_định của pháp_luật hải_quan sau khi nộp Cơ_quan hải quan văn_bản đăng_ký dịch_vụ giám_định máy_móc có xác_nhận của một tổ_chức giám_định được chỉ_định theo quy_định tại Quyết_định này ; + Trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày đưa máy_móc về bảo_quản , doanh_nghiệp phải nộp Cơ_quan hải_quan chứng thư giám định . Cơ quan hải_quan chỉ làm thủ_tục thông_quan theo quy_định khi hồ sơ nhập_khẩu và tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này đầy_đủ , hợp_lệ và chứng_thư giám_định ghi kết_luận máy_móc đã qua sử_dụng đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này . Trường_hợp kết_quả giám_định máy_móc không đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 6 Quyết_định này , doanh_nghiệp bị xử_lý theo quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan . | 6,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.