Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Có được sử_dụng máy_móc đã qua sử_dụng cho mua_bán kinh_doanh không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quyết định  1 8/2019 / QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc quản_lý việc nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như sau : ... " Điều 4 . Nguyên_tắc quản_lý việc nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng 1 . Việc nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng phải tuân thủ quy định của pháp_luật về nhập_khẩu hàng_hoá . 2 . Không cho_phép nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng trong các trường_hợp sau : a ) Các nước xuất_khẩu đã công_bố loại_bỏ do lạc_hậu , chất_lượng kém , gây ô_nhiễm môi_trường ; b ) Không đáp_ứng các yêu_cầu về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chỉ cho_phép nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động sản_xuất của doanh_nghiệp tại Việt_Nam . " Như_vậy , việc nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng để thực_hiện việc mua_bán kinh_doanh thương_mại tại thị_trường Việt_Nam là vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định số 18/2019/QĐ-TTg. Do_đó , không được sử_dụng máy_móc đã qua sử_dụng cho mua_bán kinh_doanh .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quyết định  1 8/2019 / QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc quản_lý việc nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc quản_lý việc nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng 1 . Việc nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng phải tuân thủ quy định của pháp_luật về nhập_khẩu hàng_hoá . 2 . Không cho_phép nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng trong các trường_hợp sau : a ) Các nước xuất_khẩu đã công_bố loại_bỏ do lạc_hậu , chất_lượng kém , gây ô_nhiễm môi_trường ; b ) Không đáp_ứng các yêu_cầu về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chỉ cho_phép nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động sản_xuất của doanh_nghiệp tại Việt_Nam . " Như_vậy , việc nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng để thực_hiện việc mua_bán kinh_doanh thương_mại tại thị_trường Việt_Nam là vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định số 18/2019/QĐ-TTg. Do_đó , không được sử_dụng máy_móc đã qua sử_dụng cho mua_bán kinh_doanh .
6,400
Quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm những quyền nào ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền liên_quan quyền_tác_giả như sau : ... Quyền liên_quan đến quyền_tác_giả ( sau đây gọi là quyền liên_quan ) là quyền của tổ_chức, cá_nhân đối_với cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá. Và căn_cứ các quy_định tại Điều 17 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về các đối_tượng quyền liên_quan được bảo_hộ bao_gồm : - Cuộc biểu_diễn được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Cuộc biểu_diễn do công_dân Việt_Nam thực_hiện tại Việt_Nam hoặc nước_ngoài ; + Cuộc biểu_diễn do người nước_ngoài thực_hiện tại Việt_Nam ; + Cuộc biểu_diễn được định_hình trên bản ghi_âm, ghi_hình được bảo_hộ theo quy_định tại Điều 30 của Luật này ; + Cuộc biểu_diễn chưa được định_hình trên bản ghi_âm, ghi_hình mà đã phát_sóng được bảo_hộ theo quy_định tại Điều 31 của Luật này ; + Cuộc biểu_diễn được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Bản ghi_âm, ghi_hình được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Bản ghi_âm, ghi_hình của nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình có quốc_tịch Việt_Nam ; + Bản ghi_âm, ghi_hình của nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền liên_quan quyền_tác_giả như sau : Quyền liên_quan đến quyền_tác_giả ( sau đây gọi là quyền liên_quan ) là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Và căn_cứ các quy_định tại Điều 17 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về các đối_tượng quyền liên_quan được bảo_hộ bao_gồm : - Cuộc biểu_diễn được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Cuộc biểu_diễn do công_dân Việt_Nam thực_hiện tại Việt_Nam hoặc nước_ngoài ; + Cuộc biểu_diễn do người nước_ngoài thực_hiện tại Việt_Nam ; + Cuộc biểu_diễn được định_hình trên bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ theo quy_định tại Điều 30 của Luật này ; + Cuộc biểu_diễn chưa được định_hình trên bản ghi_âm , ghi_hình mà đã phát_sóng được bảo_hộ theo quy_định tại Điều 31 của Luật này ; + Cuộc biểu_diễn được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Bản ghi_âm , ghi_hình của nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình có quốc_tịch Việt_Nam ; + Bản ghi_âm , ghi_hình của nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá của tổ_chức phát_sóng có quốc_tịch Việt_Nam ; + Chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá của tổ_chức phát_sóng được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này với điều_kiện không gây ph­ương hại đến quyền_tác_giả . Căn_cứ các quy_định nêu trên , ta thấy quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền sau : quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Theo đó , những đối_tượng thuộc các quyền này được nêu tại Điều 17 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì được bảo_hộ quyền liên_quan theo quy_định . Thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn
6,401
Quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm những quyền nào ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền liên_quan quyền_tác_giả như sau : ... + Bản ghi_âm, ghi_hình của nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình có quốc_tịch Việt_Nam ; + Bản ghi_âm, ghi_hình của nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá của tổ_chức phát_sóng có quốc_tịch Việt_Nam ; + Chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá của tổ_chức phát_sóng được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này với điều_kiện không gây ph­ương hại đến quyền_tác_giả. Căn_cứ các quy_định nêu trên, ta thấy quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền sau : quyền của tổ_chức, cá_nhân đối_với cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá. Theo đó, những đối_tượng thuộc các quyền này được nêu tại Điều 17 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì được
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền liên_quan quyền_tác_giả như sau : Quyền liên_quan đến quyền_tác_giả ( sau đây gọi là quyền liên_quan ) là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Và căn_cứ các quy_định tại Điều 17 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về các đối_tượng quyền liên_quan được bảo_hộ bao_gồm : - Cuộc biểu_diễn được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Cuộc biểu_diễn do công_dân Việt_Nam thực_hiện tại Việt_Nam hoặc nước_ngoài ; + Cuộc biểu_diễn do người nước_ngoài thực_hiện tại Việt_Nam ; + Cuộc biểu_diễn được định_hình trên bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ theo quy_định tại Điều 30 của Luật này ; + Cuộc biểu_diễn chưa được định_hình trên bản ghi_âm , ghi_hình mà đã phát_sóng được bảo_hộ theo quy_định tại Điều 31 của Luật này ; + Cuộc biểu_diễn được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Bản ghi_âm , ghi_hình của nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình có quốc_tịch Việt_Nam ; + Bản ghi_âm , ghi_hình của nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá của tổ_chức phát_sóng có quốc_tịch Việt_Nam ; + Chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá của tổ_chức phát_sóng được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này với điều_kiện không gây ph­ương hại đến quyền_tác_giả . Căn_cứ các quy_định nêu trên , ta thấy quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền sau : quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Theo đó , những đối_tượng thuộc các quyền này được nêu tại Điều 17 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì được bảo_hộ quyền liên_quan theo quy_định . Thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn
6,402
Quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm những quyền nào ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền liên_quan quyền_tác_giả như sau : ... , ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá. Theo đó, những đối_tượng thuộc các quyền này được nêu tại Điều 17 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì được bảo_hộ quyền liên_quan theo quy_định. Thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền liên_quan quyền_tác_giả như sau : Quyền liên_quan đến quyền_tác_giả ( sau đây gọi là quyền liên_quan ) là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Và căn_cứ các quy_định tại Điều 17 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về các đối_tượng quyền liên_quan được bảo_hộ bao_gồm : - Cuộc biểu_diễn được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Cuộc biểu_diễn do công_dân Việt_Nam thực_hiện tại Việt_Nam hoặc nước_ngoài ; + Cuộc biểu_diễn do người nước_ngoài thực_hiện tại Việt_Nam ; + Cuộc biểu_diễn được định_hình trên bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ theo quy_định tại Điều 30 của Luật này ; + Cuộc biểu_diễn chưa được định_hình trên bản ghi_âm , ghi_hình mà đã phát_sóng được bảo_hộ theo quy_định tại Điều 31 của Luật này ; + Cuộc biểu_diễn được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Bản ghi_âm , ghi_hình của nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình có quốc_tịch Việt_Nam ; + Bản ghi_âm , ghi_hình của nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá của tổ_chức phát_sóng có quốc_tịch Việt_Nam ; + Chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá của tổ_chức phát_sóng được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này với điều_kiện không gây ph­ương hại đến quyền_tác_giả . Căn_cứ các quy_định nêu trên , ta thấy quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền sau : quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Theo đó , những đối_tượng thuộc các quyền này được nêu tại Điều 17 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì được bảo_hộ quyền liên_quan theo quy_định . Thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn
6,403
Quyền liên_quan quyền_tác_giả được bảo_hộ theo thời_hạn như_thế_nào ?
Thời_hạn bảo_hộ quyền liên_quan quyền_tác_giả được quy_định tại Điều 34 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : ... " Điều 34 . Thời_hạn bảo_hộ quyền liên_quan 1 . Quyền của người biểu_diễn được bảo_hộ năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình . 2 . Quyền của nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm công_bố hoặc năm_mươi năm kể từ năm tiếp_theo năm bản ghi_âm , ghi_hình được định_hình nếu bản ghi_âm , ghi_hình chưa được công_bố . 3 . Quyền của tổ_chức phát_sóng được bảo_hộ năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm chương_trình phát_sóng được thực_hiện . 4 . Thời_hạn bảo_hộ quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này chấm_dứt vào thời_điểm 24 giờ ngày 31 tháng 12 của năm chấm_dứt thời_hạn bảo_hộ các quyền liên_quan . " Theo quy_định trên , ta thấy quyền của người biểu_diễn được bảo_hộ năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình .
None
1
Thời_hạn bảo_hộ quyền liên_quan quyền_tác_giả được quy_định tại Điều 34 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : " Điều 34 . Thời_hạn bảo_hộ quyền liên_quan 1 . Quyền của người biểu_diễn được bảo_hộ năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình . 2 . Quyền của nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm công_bố hoặc năm_mươi năm kể từ năm tiếp_theo năm bản ghi_âm , ghi_hình được định_hình nếu bản ghi_âm , ghi_hình chưa được công_bố . 3 . Quyền của tổ_chức phát_sóng được bảo_hộ năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm chương_trình phát_sóng được thực_hiện . 4 . Thời_hạn bảo_hộ quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này chấm_dứt vào thời_điểm 24 giờ ngày 31 tháng 12 của năm chấm_dứt thời_hạn bảo_hộ các quyền liên_quan . " Theo quy_định trên , ta thấy quyền của người biểu_diễn được bảo_hộ năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình .
6,404
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả được quy_định như_thế_nào ?
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : ... * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao theo Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền liên_quan 1. Các trường_hợp sử_dụng cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng bao_gồm : a ) Ghi_âm, ghi_hình trực_tiếp một phần cuộc biểu_diễn để giảng_dạy không nhằm mục_đích thương_mại hoặc để đưa tin thời_sự ; b ) Tự sao_chép hoặc hỗ_trợ người khuyết_tật sao_chép một phần cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại ; c ) Sao_chép hợp_lý một phần cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng để giảng_dạy trực_tiếp của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại, trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng này đã được công_bố để giảng_dạy
None
1
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền liên_quan 1 . Các trường_hợp sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng bao_gồm : a ) Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp một phần cuộc biểu_diễn để giảng_dạy không nhằm mục_đích thương_mại hoặc để đưa tin thời_sự ; b ) Tự sao_chép hoặc hỗ_trợ người khuyết_tật sao_chép một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại ; c ) Sao_chép hợp_lý một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng để giảng_dạy trực_tiếp của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng này đã được công_bố để giảng_dạy ; d ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích đưa tin thời_sự ; đ ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Việc sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng quy_định tại khoản 1 Điều này không được mâu_thuẫn với việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 : - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng có tài_trợ , quảng_cáo hoặc thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng không có tài_trợ , quảng_cáo hoặc không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố trong hoạt_động kinh_doanh , thương_mại không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . ” Như_vậy , quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với các đối_tượng sau : cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Những đối_tượng được bảo_hộ quyền liên_quan có thời_hạn bảo_hộ theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể đối_với thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn là năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình . Tổ_chức , cá_nhân có như cầu sử_dụng các quyền thuộc quyền liên_quan quyền_tác_giả cần lưu_ý đến c ác trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và các trường_hợp được phép sử_dụng không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao . Trước_đây , tại Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học của cá_nhân ; b ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích giảng_dạy , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được công_bố để giảng_dạy ; c ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích cung_cấp thông_tin ; d ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng .
6,405
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả được quy_định như_thế_nào ?
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : ... , chương_trình phát_sóng để giảng_dạy trực_tiếp của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại, trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng này đã được công_bố để giảng_dạy ; d ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích đưa tin thời_sự ; đ ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng. 2. Việc sử_dụng cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng quy_định tại khoản 1 Điều này không được mâu_thuẫn với việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng và không gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của người biểu_diễn, nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình, tổ_chức phát_sóng. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 : - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm, ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng có tài_trợ, quảng_cáo hoặc thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép, nhưng phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao theo thoả_thuận
None
1
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền liên_quan 1 . Các trường_hợp sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng bao_gồm : a ) Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp một phần cuộc biểu_diễn để giảng_dạy không nhằm mục_đích thương_mại hoặc để đưa tin thời_sự ; b ) Tự sao_chép hoặc hỗ_trợ người khuyết_tật sao_chép một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại ; c ) Sao_chép hợp_lý một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng để giảng_dạy trực_tiếp của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng này đã được công_bố để giảng_dạy ; d ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích đưa tin thời_sự ; đ ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Việc sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng quy_định tại khoản 1 Điều này không được mâu_thuẫn với việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 : - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng có tài_trợ , quảng_cáo hoặc thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng không có tài_trợ , quảng_cáo hoặc không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố trong hoạt_động kinh_doanh , thương_mại không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . ” Như_vậy , quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với các đối_tượng sau : cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Những đối_tượng được bảo_hộ quyền liên_quan có thời_hạn bảo_hộ theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể đối_với thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn là năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình . Tổ_chức , cá_nhân có như cầu sử_dụng các quyền thuộc quyền liên_quan quyền_tác_giả cần lưu_ý đến c ác trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và các trường_hợp được phép sử_dụng không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao . Trước_đây , tại Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học của cá_nhân ; b ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích giảng_dạy , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được công_bố để giảng_dạy ; c ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích cung_cấp thông_tin ; d ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng .
6,406
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả được quy_định như_thế_nào ?
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : ... đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng có tài_trợ, quảng_cáo hoặc thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép, nhưng phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình, tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật. Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm, ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng không có tài_trợ, quảng_cáo hoặc không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép, nhưng phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình, tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng bản ghi_âm, ghi_hình đã công_bố trong hoạt_động kinh_doanh, thương_mại không phải xin phép, nhưng phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình, tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện
None
1
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền liên_quan 1 . Các trường_hợp sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng bao_gồm : a ) Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp một phần cuộc biểu_diễn để giảng_dạy không nhằm mục_đích thương_mại hoặc để đưa tin thời_sự ; b ) Tự sao_chép hoặc hỗ_trợ người khuyết_tật sao_chép một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại ; c ) Sao_chép hợp_lý một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng để giảng_dạy trực_tiếp của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng này đã được công_bố để giảng_dạy ; d ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích đưa tin thời_sự ; đ ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Việc sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng quy_định tại khoản 1 Điều này không được mâu_thuẫn với việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 : - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng có tài_trợ , quảng_cáo hoặc thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng không có tài_trợ , quảng_cáo hoặc không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố trong hoạt_động kinh_doanh , thương_mại không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . ” Như_vậy , quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với các đối_tượng sau : cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Những đối_tượng được bảo_hộ quyền liên_quan có thời_hạn bảo_hộ theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể đối_với thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn là năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình . Tổ_chức , cá_nhân có như cầu sử_dụng các quyền thuộc quyền liên_quan quyền_tác_giả cần lưu_ý đến c ác trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và các trường_hợp được phép sử_dụng không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao . Trước_đây , tại Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học của cá_nhân ; b ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích giảng_dạy , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được công_bố để giảng_dạy ; c ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích cung_cấp thông_tin ; d ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng .
6,407
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả được quy_định như_thế_nào ?
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : ... , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình, tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn, nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình, tổ_chức phát_sóng. ” Như_vậy, quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền của tổ_chức, cá_nhân đối_với các đối_tượng sau : cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá. Những đối_tượng được bảo_hộ quyền liên_quan có thời_hạn bảo_hộ theo quy_định của pháp_luật, cụ_thể đối_với thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn là năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình. Tổ_chức, cá_nhân có như cầu sử_dụng các quyền thuộc quyền liên_quan quyền_tác_giả cần lưu_ý đến c ác trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút
None
1
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền liên_quan 1 . Các trường_hợp sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng bao_gồm : a ) Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp một phần cuộc biểu_diễn để giảng_dạy không nhằm mục_đích thương_mại hoặc để đưa tin thời_sự ; b ) Tự sao_chép hoặc hỗ_trợ người khuyết_tật sao_chép một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại ; c ) Sao_chép hợp_lý một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng để giảng_dạy trực_tiếp của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng này đã được công_bố để giảng_dạy ; d ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích đưa tin thời_sự ; đ ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Việc sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng quy_định tại khoản 1 Điều này không được mâu_thuẫn với việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 : - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng có tài_trợ , quảng_cáo hoặc thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng không có tài_trợ , quảng_cáo hoặc không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố trong hoạt_động kinh_doanh , thương_mại không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . ” Như_vậy , quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với các đối_tượng sau : cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Những đối_tượng được bảo_hộ quyền liên_quan có thời_hạn bảo_hộ theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể đối_với thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn là năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình . Tổ_chức , cá_nhân có như cầu sử_dụng các quyền thuộc quyền liên_quan quyền_tác_giả cần lưu_ý đến c ác trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và các trường_hợp được phép sử_dụng không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao . Trước_đây , tại Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học của cá_nhân ; b ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích giảng_dạy , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được công_bố để giảng_dạy ; c ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích cung_cấp thông_tin ; d ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng .
6,408
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả được quy_định như_thế_nào ?
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : ... Tổ_chức, cá_nhân có như cầu sử_dụng các quyền thuộc quyền liên_quan quyền_tác_giả cần lưu_ý đến c ác trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao và các trường_hợp được phép sử_dụng không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao. Trước_đây, tại Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao 1. Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học của cá_nhân ; b ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích giảng_dạy, trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng đã được công_bố để giảng_dạy ; c ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích cung_cấp thông_tin ; d ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng. 2. Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng và không
None
1
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền liên_quan 1 . Các trường_hợp sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng bao_gồm : a ) Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp một phần cuộc biểu_diễn để giảng_dạy không nhằm mục_đích thương_mại hoặc để đưa tin thời_sự ; b ) Tự sao_chép hoặc hỗ_trợ người khuyết_tật sao_chép một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại ; c ) Sao_chép hợp_lý một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng để giảng_dạy trực_tiếp của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng này đã được công_bố để giảng_dạy ; d ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích đưa tin thời_sự ; đ ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Việc sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng quy_định tại khoản 1 Điều này không được mâu_thuẫn với việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 : - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng có tài_trợ , quảng_cáo hoặc thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng không có tài_trợ , quảng_cáo hoặc không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố trong hoạt_động kinh_doanh , thương_mại không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . ” Như_vậy , quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với các đối_tượng sau : cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Những đối_tượng được bảo_hộ quyền liên_quan có thời_hạn bảo_hộ theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể đối_với thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn là năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình . Tổ_chức , cá_nhân có như cầu sử_dụng các quyền thuộc quyền liên_quan quyền_tác_giả cần lưu_ý đến c ác trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và các trường_hợp được phép sử_dụng không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao . Trước_đây , tại Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học của cá_nhân ; b ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích giảng_dạy , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được công_bố để giảng_dạy ; c ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích cung_cấp thông_tin ; d ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng .
6,409
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả được quy_định như_thế_nào ?
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : ... . Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn, nhà_sản_xuất bản ghi_âm, ghi_hình, tổ_chức phát_sóng.
None
1
Việc sử_dụng quyền liên_quan quyền_tác_giả trong các trường_hợp đặc_biệt được quy_định như sau : * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền liên_quan 1 . Các trường_hợp sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng bao_gồm : a ) Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp một phần cuộc biểu_diễn để giảng_dạy không nhằm mục_đích thương_mại hoặc để đưa tin thời_sự ; b ) Tự sao_chép hoặc hỗ_trợ người khuyết_tật sao_chép một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại ; c ) Sao_chép hợp_lý một phần cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng để giảng_dạy trực_tiếp của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng này đã được công_bố để giảng_dạy ; d ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích đưa tin thời_sự ; đ ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Việc sử_dụng cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng quy_định tại khoản 1 Điều này không được mâu_thuẫn với việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . * Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 : - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng có tài_trợ , quảng_cáo hoặc thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng trực_tiếp hoặc gián_tiếp bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố nhằm mục_đích thương_mại để phát_sóng không có tài_trợ , quảng_cáo hoặc không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng theo quy_định của Chính_phủ . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố trong hoạt_động kinh_doanh , thương_mại không phải xin phép , nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao theo thoả_thuận cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng kể từ khi sử_dụng ; trường_hợp không thoả_thuận được thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng . ” Như_vậy , quyền liên_quan quyền_tác_giả bao_gồm các quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với các đối_tượng sau : cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . Những đối_tượng được bảo_hộ quyền liên_quan có thời_hạn bảo_hộ theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể đối_với thời_hạn bảo_hộ quyền của người biểu_diễn là năm_mươi năm tính từ năm tiếp_theo năm cuộc biểu_diễn được định_hình . Tổ_chức , cá_nhân có như cầu sử_dụng các quyền thuộc quyền liên_quan quyền_tác_giả cần lưu_ý đến c ác trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và các trường_hợp được phép sử_dụng không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao . Trước_đây , tại Điều 32 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng quyền liên_quan không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học của cá_nhân ; b ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích giảng_dạy , trừ trường_hợp cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được công_bố để giảng_dạy ; c ) Trích_dẫn hợp_lý nhằm mục_đích cung_cấp thông_tin ; d ) Tổ_chức phát_sóng tự làm bản_sao tạm_thời để phát_sóng khi được hưởng quyền phát_sóng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng quyền quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng và không gây phương_hại đến quyền của người biểu_diễn , nhà_sản_xuất bản ghi_âm , ghi_hình , tổ_chức phát_sóng .
6,410
Việc gia_hạn Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào những nguyên_tắc nào theo quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 22 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 0: ... Căn_cứ theo Điều 22 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Gia_hạn, sửa_đổi, bổ_sung, cấp đổi giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ; ngừng sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1. Việc gia_hạn giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào nguyên_tắc cấp giấy_phép quy_định tại Điều 17 của Luật này và các quy_định sau đây : a ) Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng ; b ) Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép còn lại ít_nhất là 30 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện, 60 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần, 90 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép được gia_hạn không vượt quá thời_hạn của giấy_phép viễn_thông, giấy_phép hoạt_động báo_chí hoặc phù_hợp với quyền phát_sóng phát_thanh, truyền_hình theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng ; trường_hợp thời_hạn
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cấp đổi giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ; ngừng sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Việc gia_hạn giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào nguyên_tắc cấp giấy_phép quy_định tại Điều 17 của Luật này và các quy_định sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng ; b ) Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép còn lại ít_nhất là 30 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 60 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 90 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép được gia_hạn không vượt quá thời_hạn của giấy_phép viễn_thông , giấy_phép hoạt_động báo_chí hoặc phù_hợp với quyền phát_sóng phát_thanh , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng ; trường_hợp thời_hạn cấp giấy_phép lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì không được gia_hạn ; đ ) Có quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp được cấp theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 18 của Luật này . ... Như_vậy , việc gia_hạn giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào nguyên_tắc cấp giấy_phép quy_định tại Điều 17 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 và các quy_định sau đây : - Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng ; - Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép còn lại ít_nhất là 30 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 60 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 90 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh ; - Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép được gia_hạn không vượt quá thời_hạn của giấy_phép viễn_thông , giấy_phép hoạt_động báo_chí hoặc phù_hợp với quyền phát_sóng phát_thanh , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật ; - Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng ; trường_hợp thời_hạn cấp giấy_phép lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì không được gia_hạn ; - Có quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp được cấp theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 18 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 ) . Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet )
6,411
Việc gia_hạn Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào những nguyên_tắc nào theo quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 22 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 0: ... của pháp_luật ; d ) Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng ; trường_hợp thời_hạn cấp giấy_phép lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì không được gia_hạn ; đ ) Có quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp được cấp theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 18 của Luật này.... Như_vậy, việc gia_hạn giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào nguyên_tắc cấp giấy_phép quy_định tại Điều 17 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 và các quy_định sau đây : - Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng ; - Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép còn lại ít_nhất là 30 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện, 60 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần, 90 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh ; - Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép được gia_hạn không vượt quá thời_hạn của giấy_phép viễn_thông, giấy_phép hoạt_động báo_chí hoặc phù_hợp với quyền phát_sóng phát_thanh, truyền_hình theo quy_định của pháp_luật ; - Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cấp đổi giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ; ngừng sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Việc gia_hạn giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào nguyên_tắc cấp giấy_phép quy_định tại Điều 17 của Luật này và các quy_định sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng ; b ) Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép còn lại ít_nhất là 30 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 60 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 90 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép được gia_hạn không vượt quá thời_hạn của giấy_phép viễn_thông , giấy_phép hoạt_động báo_chí hoặc phù_hợp với quyền phát_sóng phát_thanh , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng ; trường_hợp thời_hạn cấp giấy_phép lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì không được gia_hạn ; đ ) Có quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp được cấp theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 18 của Luật này . ... Như_vậy , việc gia_hạn giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào nguyên_tắc cấp giấy_phép quy_định tại Điều 17 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 và các quy_định sau đây : - Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng ; - Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép còn lại ít_nhất là 30 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 60 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 90 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh ; - Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép được gia_hạn không vượt quá thời_hạn của giấy_phép viễn_thông , giấy_phép hoạt_động báo_chí hoặc phù_hợp với quyền phát_sóng phát_thanh , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật ; - Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng ; trường_hợp thời_hạn cấp giấy_phép lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì không được gia_hạn ; - Có quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp được cấp theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 18 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 ) . Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet )
6,412
Việc gia_hạn Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào những nguyên_tắc nào theo quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 22 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 0: ... vượt quá thời_hạn của giấy_phép viễn_thông, giấy_phép hoạt_động báo_chí hoặc phù_hợp với quyền phát_sóng phát_thanh, truyền_hình theo quy_định của pháp_luật ; - Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng ; trường_hợp thời_hạn cấp giấy_phép lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì không được gia_hạn ; - Có quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp được cấp theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 18 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 ). Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cấp đổi giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ; ngừng sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Việc gia_hạn giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào nguyên_tắc cấp giấy_phép quy_định tại Điều 17 của Luật này và các quy_định sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng ; b ) Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép còn lại ít_nhất là 30 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 60 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 90 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép được gia_hạn không vượt quá thời_hạn của giấy_phép viễn_thông , giấy_phép hoạt_động báo_chí hoặc phù_hợp với quyền phát_sóng phát_thanh , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng ; trường_hợp thời_hạn cấp giấy_phép lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì không được gia_hạn ; đ ) Có quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp được cấp theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 18 của Luật này . ... Như_vậy , việc gia_hạn giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải căn_cứ vào nguyên_tắc cấp giấy_phép quy_định tại Điều 17 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 và các quy_định sau đây : - Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng ; - Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép còn lại ít_nhất là 30 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 60 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 90 ngày đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh ; - Thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép được gia_hạn không vượt quá thời_hạn của giấy_phép viễn_thông , giấy_phép hoạt_động báo_chí hoặc phù_hợp với quyền phát_sóng phát_thanh , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật ; - Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng ; trường_hợp thời_hạn cấp giấy_phép lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì không được gia_hạn ; - Có quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp được cấp theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 18 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 ) . Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet )
6,413
Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện có thời_hạn bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 quy_định như sau : ... Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1. Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện, thiết_bị vô_tuyến_điện phải có giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 27 của Luật này. Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm : Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện, Giấy_phép sử_dụng băng tần, Giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh. 2. Thời_hạn của giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định như sau : a ) Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện có thời_hạn tối_đa là 10 năm, được cấp cho tổ_chức, cá_nhân để sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện, thiết_bị vô_tuyến_điện kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; b ) Giấy_phép sử_dụng băng tần có thời_hạn tối_đa là 15 năm, được cấp cho tổ_chức để sử_dụng băng tần hoặc kênh tần_số xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; c ) Giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh có thời_hạn tối_đa là 20 năm, được cấp cho tổ_chức để khai_thác đài vô_tuyến_điện đặt trên vệ_tinh, tại vị_trí quỹ_đạo vệ_tinh xác_định sử_dụng băng tần xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể.... Theo đó, thời_hạn của giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định như sau : - Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 quy_định như sau : Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thiết_bị vô_tuyến_điện phải có giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 27 của Luật này . Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm : Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , Giấy_phép sử_dụng băng tần , Giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh . 2 . Thời_hạn của giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định như sau : a ) Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện có thời_hạn tối_đa là 10 năm , được cấp cho tổ_chức , cá_nhân để sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thiết_bị vô_tuyến_điện kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; b ) Giấy_phép sử_dụng băng tần có thời_hạn tối_đa là 15 năm , được cấp cho tổ_chức để sử_dụng băng tần hoặc kênh tần_số xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; c ) Giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh có thời_hạn tối_đa là 20 năm , được cấp cho tổ_chức để khai_thác đài vô_tuyến_điện đặt trên vệ_tinh , tại vị_trí quỹ_đạo vệ_tinh xác_định sử_dụng băng tần xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể . ... Theo đó , thời_hạn của giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định như sau : - Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện có thời_hạn tối_đa là 10 năm , được cấp cho tổ_chức , cá_nhân để sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thiết_bị vô_tuyến_điện kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; - Giấy_phép sử_dụng băng tần có thời_hạn tối_đa là 15 năm , được cấp cho tổ_chức để sử_dụng băng tần hoặc kênh tần_số xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; - Giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh có thời_hạn tối_đa là 20 năm , được cấp cho tổ_chức để khai_thác đài vô_tuyến_điện đặt trên vệ_tinh , tại vị_trí quỹ_đạo vệ_tinh xác_định sử_dụng băng tần xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể .
6,414
Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện có thời_hạn bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 quy_định như sau : ... sử_dụng băng tần xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể.... Theo đó, thời_hạn của giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định như sau : - Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện có thời_hạn tối_đa là 10 năm, được cấp cho tổ_chức, cá_nhân để sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện, thiết_bị vô_tuyến_điện kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; - Giấy_phép sử_dụng băng tần có thời_hạn tối_đa là 15 năm, được cấp cho tổ_chức để sử_dụng băng tần hoặc kênh tần_số xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; - Giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh có thời_hạn tối_đa là 20 năm, được cấp cho tổ_chức để khai_thác đài vô_tuyến_điện đặt trên vệ_tinh, tại vị_trí quỹ_đạo vệ_tinh xác_định sử_dụng băng tần xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 quy_định như sau : Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thiết_bị vô_tuyến_điện phải có giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tương_ứng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 27 của Luật này . Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm : Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , Giấy_phép sử_dụng băng tần , Giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh . 2 . Thời_hạn của giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định như sau : a ) Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện có thời_hạn tối_đa là 10 năm , được cấp cho tổ_chức , cá_nhân để sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thiết_bị vô_tuyến_điện kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; b ) Giấy_phép sử_dụng băng tần có thời_hạn tối_đa là 15 năm , được cấp cho tổ_chức để sử_dụng băng tần hoặc kênh tần_số xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; c ) Giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh có thời_hạn tối_đa là 20 năm , được cấp cho tổ_chức để khai_thác đài vô_tuyến_điện đặt trên vệ_tinh , tại vị_trí quỹ_đạo vệ_tinh xác_định sử_dụng băng tần xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể . ... Theo đó , thời_hạn của giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định như sau : - Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện có thời_hạn tối_đa là 10 năm , được cấp cho tổ_chức , cá_nhân để sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thiết_bị vô_tuyến_điện kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; - Giấy_phép sử_dụng băng tần có thời_hạn tối_đa là 15 năm , được cấp cho tổ_chức để sử_dụng băng tần hoặc kênh tần_số xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể ; - Giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh có thời_hạn tối_đa là 20 năm , được cấp cho tổ_chức để khai_thác đài vô_tuyến_điện đặt trên vệ_tinh , tại vị_trí quỹ_đạo vệ_tinh xác_định sử_dụng băng tần xác_định kèm theo các điều_kiện cụ_thể .
6,415
Cơ_quan nào có quyền quy_định chi_tiết về việc gia_hạn Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ... 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc cấp , cấp lại , cấp đổi , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện . Theo đó , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc gia_hạn Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Tần_số vô_tuyến_điện 2009 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Tần_số vô_tuyến_điện sửa_đổi 2022 ( có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ... 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc cấp , cấp lại , cấp đổi , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện . Theo đó , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc gia_hạn Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện .
6,416
Người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện, điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh trình_độ trung cấp là ngành, nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc lắp_đặt, bảo_trì các hệ thống lạnh công_nghiệp ; hệ thống kho lạnh âm sâu bảo_quản các loại thịt, cá, kho lạnh có nhiệt_độ_dương bảo_quản rau, củ, quả với dung_tích lớn, các tủ cấp đông, băng_chuyền cấp đông_lạnh nhanh IQF, kho lạnh thương_nghiệp bảo_quản sản_phẩm trong các siêu thị, nhà_hàng... đúng quy_trình, đạt được các yêu cầu về kỹ_thuật, mỹ_thuật và an_toàn vệ_sinh công_nghiệp, đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quố@@
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh trình_độ trung cấp là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc lắp_đặt , bảo_trì các hệ thống lạnh công_nghiệp ; hệ thống kho lạnh âm sâu bảo_quản các loại thịt , cá , kho lạnh có nhiệt_độ_dương bảo_quản rau , củ , quả với dung_tích lớn , các tủ cấp đông , băng_chuyền cấp đông_lạnh nhanh IQF , kho lạnh thương_nghiệp bảo_quản sản_phẩm trong các siêu thị , nhà_hàng ... đúng quy_trình , đạt được các yêu cầu về kỹ_thuật , mỹ_thuật và an_toàn vệ_sinh công_nghiệp , đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Những nhiệm_vụ chính của nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh : lắp_đặt hệ thống máy_lạnh công_nghiệp , lắp_đặt hệ thống máy_lạnh thương_nghiệp , vận_hành hệ thống máy_lạnh , bảo_trì hệ thống lạnh , nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn , tổ_chức lao_động , giao_tiếp với khách_hàng . Thiết bị , dụng_cụ chính được sử dụng để thực_hiện các công_việc của nghề : bộ hàn_hơi , bộ dụng_cụ cơ_khí , bộ uốn ống , nong ống , bộ nạp ga , đồng_hồ đo điện_áp , dòng_điện , cách_điện , bộ thử kín áp_lực , máy hút chân_không , máy_khoan các loại , máy thu_hồi ga , máy hàn điện , máy hàn ống nhiệt , máy rò ga , máy nâng hạ , bơm cao_áp , thiết bị đo kiểm lưu_lượng , nhiệt_độ , thăng_bằng ... Người hành_nghề có_thể làm_việc ở các khu công_nghiệp , dịch vụ , chế_biến , bảo_quản nông_sản và thực_phẩm , các nhà_máy chế_tạo_thiết bị lạnh , các nhà_máy chế_biến , bảo_quản nông_sản và thực_phẩm , các doanh_nghiệp thi_công lắp_đặt sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị lạnh . Môi_trường làm_việc trong nhà và ngoài_trời , nơi có độ cao thay_đổi , tiếp_xúc với các thiết bị điện , thiết bị áp_lực , các máy nâng hạ , gia_công cơ_khí đòi_hỏi độ tập_trung và kỹ_năng chuyên_ngành cao . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối lượng kiến_thức tối thiểu là 1.400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
6,417
Người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... đúng quy_trình, đạt được các yêu cầu về kỹ_thuật, mỹ_thuật và an_toàn vệ_sinh công_nghiệp, đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam. Những nhiệm_vụ chính của nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh : lắp_đặt hệ thống máy_lạnh công_nghiệp, lắp_đặt hệ thống máy_lạnh thương_nghiệp, vận_hành hệ thống máy_lạnh, bảo_trì hệ thống lạnh, nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn, tổ_chức lao_động, giao_tiếp với khách_hàng. Thiết bị, dụng_cụ chính được sử dụng để thực_hiện các công_việc của nghề : bộ hàn_hơi, bộ dụng_cụ cơ_khí, bộ uốn ống, nong ống, bộ nạp ga, đồng_hồ đo điện_áp, dòng_điện, cách_điện, bộ thử kín áp_lực, máy hút chân_không, máy_khoan các loại, máy thu_hồi ga, máy hàn điện, máy hàn ống nhiệt, máy rò ga, máy nâng hạ, bơm cao_áp, thiết bị đo kiểm lưu_lượng, nhiệt_độ, thăng_bằng... Người hành_nghề có_thể làm_việc
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh trình_độ trung cấp là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc lắp_đặt , bảo_trì các hệ thống lạnh công_nghiệp ; hệ thống kho lạnh âm sâu bảo_quản các loại thịt , cá , kho lạnh có nhiệt_độ_dương bảo_quản rau , củ , quả với dung_tích lớn , các tủ cấp đông , băng_chuyền cấp đông_lạnh nhanh IQF , kho lạnh thương_nghiệp bảo_quản sản_phẩm trong các siêu thị , nhà_hàng ... đúng quy_trình , đạt được các yêu cầu về kỹ_thuật , mỹ_thuật và an_toàn vệ_sinh công_nghiệp , đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Những nhiệm_vụ chính của nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh : lắp_đặt hệ thống máy_lạnh công_nghiệp , lắp_đặt hệ thống máy_lạnh thương_nghiệp , vận_hành hệ thống máy_lạnh , bảo_trì hệ thống lạnh , nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn , tổ_chức lao_động , giao_tiếp với khách_hàng . Thiết bị , dụng_cụ chính được sử dụng để thực_hiện các công_việc của nghề : bộ hàn_hơi , bộ dụng_cụ cơ_khí , bộ uốn ống , nong ống , bộ nạp ga , đồng_hồ đo điện_áp , dòng_điện , cách_điện , bộ thử kín áp_lực , máy hút chân_không , máy_khoan các loại , máy thu_hồi ga , máy hàn điện , máy hàn ống nhiệt , máy rò ga , máy nâng hạ , bơm cao_áp , thiết bị đo kiểm lưu_lượng , nhiệt_độ , thăng_bằng ... Người hành_nghề có_thể làm_việc ở các khu công_nghiệp , dịch vụ , chế_biến , bảo_quản nông_sản và thực_phẩm , các nhà_máy chế_tạo_thiết bị lạnh , các nhà_máy chế_biến , bảo_quản nông_sản và thực_phẩm , các doanh_nghiệp thi_công lắp_đặt sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị lạnh . Môi_trường làm_việc trong nhà và ngoài_trời , nơi có độ cao thay_đổi , tiếp_xúc với các thiết bị điện , thiết bị áp_lực , các máy nâng hạ , gia_công cơ_khí đòi_hỏi độ tập_trung và kỹ_năng chuyên_ngành cao . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối lượng kiến_thức tối thiểu là 1.400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
6,418
Người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... hàn ống nhiệt, máy rò ga, máy nâng hạ, bơm cao_áp, thiết bị đo kiểm lưu_lượng, nhiệt_độ, thăng_bằng... Người hành_nghề có_thể làm_việc ở các khu công_nghiệp, dịch vụ, chế_biến, bảo_quản nông_sản và thực_phẩm, các nhà_máy chế_tạo_thiết bị lạnh, các nhà_máy chế_biến, bảo_quản nông_sản và thực_phẩm, các doanh_nghiệp thi_công lắp_đặt sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị lạnh. Môi_trường làm_việc trong nhà và ngoài_trời, nơi có độ cao thay_đổi, tiếp_xúc với các thiết bị điện, thiết bị áp_lực, các máy nâng hạ, gia_công cơ_khí đòi_hỏi độ tập_trung và kỹ_năng chuyên_ngành cao. Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ). Như_vậy, người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối lượng kiến_thức tối thiểu là 1.400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ. Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ, còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh trình_độ trung cấp là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc lắp_đặt , bảo_trì các hệ thống lạnh công_nghiệp ; hệ thống kho lạnh âm sâu bảo_quản các loại thịt , cá , kho lạnh có nhiệt_độ_dương bảo_quản rau , củ , quả với dung_tích lớn , các tủ cấp đông , băng_chuyền cấp đông_lạnh nhanh IQF , kho lạnh thương_nghiệp bảo_quản sản_phẩm trong các siêu thị , nhà_hàng ... đúng quy_trình , đạt được các yêu cầu về kỹ_thuật , mỹ_thuật và an_toàn vệ_sinh công_nghiệp , đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Những nhiệm_vụ chính của nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh : lắp_đặt hệ thống máy_lạnh công_nghiệp , lắp_đặt hệ thống máy_lạnh thương_nghiệp , vận_hành hệ thống máy_lạnh , bảo_trì hệ thống lạnh , nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn , tổ_chức lao_động , giao_tiếp với khách_hàng . Thiết bị , dụng_cụ chính được sử dụng để thực_hiện các công_việc của nghề : bộ hàn_hơi , bộ dụng_cụ cơ_khí , bộ uốn ống , nong ống , bộ nạp ga , đồng_hồ đo điện_áp , dòng_điện , cách_điện , bộ thử kín áp_lực , máy hút chân_không , máy_khoan các loại , máy thu_hồi ga , máy hàn điện , máy hàn ống nhiệt , máy rò ga , máy nâng hạ , bơm cao_áp , thiết bị đo kiểm lưu_lượng , nhiệt_độ , thăng_bằng ... Người hành_nghề có_thể làm_việc ở các khu công_nghiệp , dịch vụ , chế_biến , bảo_quản nông_sản và thực_phẩm , các nhà_máy chế_tạo_thiết bị lạnh , các nhà_máy chế_biến , bảo_quản nông_sản và thực_phẩm , các doanh_nghiệp thi_công lắp_đặt sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị lạnh . Môi_trường làm_việc trong nhà và ngoài_trời , nơi có độ cao thay_đổi , tiếp_xúc với các thiết bị điện , thiết bị áp_lực , các máy nâng hạ , gia_công cơ_khí đòi_hỏi độ tập_trung và kỹ_năng chuyên_ngành cao . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối lượng kiến_thức tối thiểu là 1.400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
6,419
Người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... ́i thiểu là 1.400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ. Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ, còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường. Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin. Ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh trình_độ trung cấp là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc lắp_đặt , bảo_trì các hệ thống lạnh công_nghiệp ; hệ thống kho lạnh âm sâu bảo_quản các loại thịt , cá , kho lạnh có nhiệt_độ_dương bảo_quản rau , củ , quả với dung_tích lớn , các tủ cấp đông , băng_chuyền cấp đông_lạnh nhanh IQF , kho lạnh thương_nghiệp bảo_quản sản_phẩm trong các siêu thị , nhà_hàng ... đúng quy_trình , đạt được các yêu cầu về kỹ_thuật , mỹ_thuật và an_toàn vệ_sinh công_nghiệp , đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Những nhiệm_vụ chính của nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh : lắp_đặt hệ thống máy_lạnh công_nghiệp , lắp_đặt hệ thống máy_lạnh thương_nghiệp , vận_hành hệ thống máy_lạnh , bảo_trì hệ thống lạnh , nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn , tổ_chức lao_động , giao_tiếp với khách_hàng . Thiết bị , dụng_cụ chính được sử dụng để thực_hiện các công_việc của nghề : bộ hàn_hơi , bộ dụng_cụ cơ_khí , bộ uốn ống , nong ống , bộ nạp ga , đồng_hồ đo điện_áp , dòng_điện , cách_điện , bộ thử kín áp_lực , máy hút chân_không , máy_khoan các loại , máy thu_hồi ga , máy hàn điện , máy hàn ống nhiệt , máy rò ga , máy nâng hạ , bơm cao_áp , thiết bị đo kiểm lưu_lượng , nhiệt_độ , thăng_bằng ... Người hành_nghề có_thể làm_việc ở các khu công_nghiệp , dịch vụ , chế_biến , bảo_quản nông_sản và thực_phẩm , các nhà_máy chế_tạo_thiết bị lạnh , các nhà_máy chế_biến , bảo_quản nông_sản và thực_phẩm , các doanh_nghiệp thi_công lắp_đặt sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị lạnh . Môi_trường làm_việc trong nhà và ngoài_trời , nơi có độ cao thay_đổi , tiếp_xúc với các thiết bị điện , thiết bị áp_lực , các máy nâng hạ , gia_công cơ_khí đòi_hỏi độ tập_trung và kỹ_năng chuyên_ngành cao . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối lượng kiến_thức tối thiểu là 1.400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
6,420
Sau khi tốt_nghiệp ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được các quy định, tiêu_chuẩn của bản_vẽ kỹ_thuật trong lắp_đặt_thiết bị lạnh ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt cụm máy nén cho các hệ thống máy đảm_bảo an_toàn, đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng, nguyên_nhân và cách kiểm_tra, khắc_phục sai hỏng trong lắp_đặt cụm máy nén ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt_thiết bị trao_đổi nhiệt và van tiết lưu cho các hệ thống máy đảm_bảo an_toàn, đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng, nguyên_nhân và cách kiểm_tra, khắc_phục sai hỏng trong lắp_đặt_thiết bị trao_đổi nhiệt và van tiết lưu ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt hệ thống đường ống đảm_bảo an_toàn, đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được nguyên_lý làm_việc của hệ thống điện động_lực, điều_khiển ; - Trình_bày được nguyên_lý làm_việc của các thiết bị điện, điều_khiển, chỉ báo, an_toàn ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt hệ thống điện
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được các quy định , tiêu_chuẩn của bản_vẽ kỹ_thuật trong lắp_đặt_thiết bị lạnh ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt cụm máy nén cho các hệ thống máy đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng , nguyên_nhân và cách kiểm_tra , khắc_phục sai hỏng trong lắp_đặt cụm máy nén ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt_thiết bị trao_đổi nhiệt và van tiết lưu cho các hệ thống máy đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng , nguyên_nhân và cách kiểm_tra , khắc_phục sai hỏng trong lắp_đặt_thiết bị trao_đổi nhiệt và van tiết lưu ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt hệ thống đường ống đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được nguyên_lý làm_việc của hệ thống điện động_lực , điều_khiển ; - Trình_bày được nguyên_lý làm_việc của các thiết bị điện , điều_khiển , chỉ báo , an_toàn ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt hệ thống điện cho hệ thống lạnh đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng , nguyên_nhân và cách kiểm_tra , khắc_phục sai hỏng thường gặp trong quá_trình lắp_đặt hệ thống điện ; - Trình_bày được cấu cạo , nguyên_lý làm_việc các thiết bị đo , kiểm_tra ; - Trình_bày được quy_trình hút chân_không , nạp gas , vận_hành hệ thống lạnh đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
6,421
Sau khi tốt_nghiệp ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... , điều_khiển ; - Trình_bày được nguyên_lý làm_việc của các thiết bị điện, điều_khiển, chỉ báo, an_toàn ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt hệ thống điện cho hệ thống lạnh đảm_bảo an_toàn, đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng, nguyên_nhân và cách kiểm_tra, khắc_phục sai hỏng thường gặp trong quá_trình lắp_đặt hệ thống điện ; - Trình_bày được cấu cạo, nguyên_lý làm_việc các thiết bị đo, kiểm_tra ; - Trình_bày được quy_trình hút chân_không, nạp gas, vận_hành hệ thống lạnh đảm_bảo an_toàn, đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục_thể chất theo quy định. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được các quy định , tiêu_chuẩn của bản_vẽ kỹ_thuật trong lắp_đặt_thiết bị lạnh ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt cụm máy nén cho các hệ thống máy đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng , nguyên_nhân và cách kiểm_tra , khắc_phục sai hỏng trong lắp_đặt cụm máy nén ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt_thiết bị trao_đổi nhiệt và van tiết lưu cho các hệ thống máy đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng , nguyên_nhân và cách kiểm_tra , khắc_phục sai hỏng trong lắp_đặt_thiết bị trao_đổi nhiệt và van tiết lưu ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt hệ thống đường ống đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được nguyên_lý làm_việc của hệ thống điện động_lực , điều_khiển ; - Trình_bày được nguyên_lý làm_việc của các thiết bị điện , điều_khiển , chỉ báo , an_toàn ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt hệ thống điện cho hệ thống lạnh đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng , nguyên_nhân và cách kiểm_tra , khắc_phục sai hỏng thường gặp trong quá_trình lắp_đặt hệ thống điện ; - Trình_bày được cấu cạo , nguyên_lý làm_việc các thiết bị đo , kiểm_tra ; - Trình_bày được quy_trình hút chân_không , nạp gas , vận_hành hệ thống lạnh đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
6,422
Sau khi tốt_nghiệp ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được các quy định , tiêu_chuẩn của bản_vẽ kỹ_thuật trong lắp_đặt_thiết bị lạnh ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt cụm máy nén cho các hệ thống máy đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng , nguyên_nhân và cách kiểm_tra , khắc_phục sai hỏng trong lắp_đặt cụm máy nén ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt_thiết bị trao_đổi nhiệt và van tiết lưu cho các hệ thống máy đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng , nguyên_nhân và cách kiểm_tra , khắc_phục sai hỏng trong lắp_đặt_thiết bị trao_đổi nhiệt và van tiết lưu ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt hệ thống đường ống đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được nguyên_lý làm_việc của hệ thống điện động_lực , điều_khiển ; - Trình_bày được nguyên_lý làm_việc của các thiết bị điện , điều_khiển , chỉ báo , an_toàn ; - Trình_bày được quy_trình lắp_đặt hệ thống điện cho hệ thống lạnh đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những hiện_tượng , nguyên_nhân và cách kiểm_tra , khắc_phục sai hỏng thường gặp trong quá_trình lắp_đặt hệ thống điện ; - Trình_bày được cấu cạo , nguyên_lý làm_việc các thiết bị đo , kiểm_tra ; - Trình_bày được quy_trình hút chân_không , nạp gas , vận_hành hệ thống lạnh đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
6,423
Người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối lượng kiến_thức tối thiểu , yêu cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh , trình_độ trung cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Theo đó , người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề lắp_đặt thiết_bị lạnh mới nhất năm 2023 . Tải về
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối lượng kiến_thức tối thiểu , yêu cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Lắp_đặt_thiết bị lạnh , trình_độ trung cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Theo đó , người học ngành lắp_đặt thiết_bị lạnh trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề lắp_đặt thiết_bị lạnh mới nhất năm 2023 . Tải về
6,424
Căn_cứ nào để tính_toán giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt từ hộ gia_đình , cá_nhân ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , theo đó giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt từ hộ: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , theo đó giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt từ hộ gia_đình , cá_nhân được tính_toán theo căn_cứ sau đây : - Phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giá ; - Dựa trên khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải đã được phân_loại ; - Chất_thải rắn có khả_năng tái_sử_dụng , tái_chế , chất_thải nguy_hại phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân đã được phân_loại riêng thì không phải chi_trả_giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý . Việc thu giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải được thực_hiện dựa trên hình_thức gì ?
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , theo đó giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt từ hộ gia_đình , cá_nhân được tính_toán theo căn_cứ sau đây : - Phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giá ; - Dựa trên khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải đã được phân_loại ; - Chất_thải rắn có khả_năng tái_sử_dụng , tái_chế , chất_thải nguy_hại phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân đã được phân_loại riêng thì không phải chi_trả_giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý . Việc thu giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải được thực_hiện dựa trên hình_thức gì ?
6,425
Quy_định của pháp_luật về giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ?
Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT theo đó quy_định như sau : ... - Giá dịch_vụ thu_gom, vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt bao_gồm : + Giá dịch_vụ áp_dụng đối_với tổ_chức, cá_nhân phát_sinh chất_thải rắn sinh_hoạt là chi_phí hộ gia_đình, cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp theo quy_định tại các khoản 1, 3 và 4 Điều 79 Luật Bảo_vệ môi_trường phải trả cho hoạt_động thu_gom, vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Giá dịch_vụ áp_dụng đối_với chủ đầu_tư, cơ_sở thu_gom, vận_chuyển, xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt là chi_phí mà Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chi_trả cho chủ đầu_tư, cơ_sở được lựa_chọn theo quy_định tại khoản 1 Điều 77, khoản 2 Điều 78 Luật Bảo_vệ môi_trường và Điều 59 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP để cung_cấp dịch_vụ thu_gom, vận_chuyển, xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt. - Nguyên_tắc định_giá dịch_vụ áp_dụng đối_với tổ_chức, cá_nhân phát_sinh chất_thải rắn sinh_hoạt được quy_định như sau : + Giá dịch_vụ thu_gom, vận_chuyển, xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt phát_sinh từ hộ gia_đình, cá_nhân và các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 58 Nghị_định số
None
1
Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT theo đó quy_định như sau : - Giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt bao_gồm : + Giá dịch_vụ áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân phát_sinh chất_thải rắn sinh_hoạt là chi_phí hộ gia_đình , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp theo quy_định tại các khoản 1 , 3 và 4 Điều 79 Luật Bảo_vệ môi_trường phải trả cho hoạt_động thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Giá dịch_vụ áp_dụng đối_với chủ đầu_tư , cơ_sở thu_gom , vận_chuyển , xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt là chi_phí mà Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chi_trả cho chủ đầu_tư , cơ_sở được lựa_chọn theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 , khoản 2 Điều 78 Luật Bảo_vệ môi_trường và Điều 59 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP để cung_cấp dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển , xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt . - Nguyên_tắc định_giá dịch_vụ áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân phát_sinh chất_thải rắn sinh_hoạt được quy_định như sau : + Giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển , xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân và các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 58 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP được tính theo nguyên_tắc có sự bù_đắp thông_qua ngân_sách địa_phương ; + Giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển , xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt phát_sinh từ cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 58 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP được tính trên nguyên_tắc tính đúng , tính đủ chi_phí cho hoạt_động thu_gom , vận_chuyển và xử_lý . - Chủ đầu_tư , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt có trách_nhiệm lập , trình thẩm_định , phê_duyệt phương_án giá dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này theo quy_định của pháp_luật về giá .
6,426
Quy_định của pháp_luật về giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ?
Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT theo đó quy_định như sau : ... quy_định như sau : + Giá dịch_vụ thu_gom, vận_chuyển, xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt phát_sinh từ hộ gia_đình, cá_nhân và các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 58 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP được tính theo nguyên_tắc có sự bù_đắp thông_qua ngân_sách địa_phương ; + Giá dịch_vụ thu_gom, vận_chuyển, xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt phát_sinh từ cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 58 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP được tính trên nguyên_tắc tính đúng, tính đủ chi_phí cho hoạt_động thu_gom, vận_chuyển và xử_lý. - Chủ đầu_tư, cơ_sở cung_cấp dịch_vụ xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt có trách_nhiệm lập, trình thẩm_định, phê_duyệt phương_án giá dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này theo quy_định của pháp_luật về giá.
None
1
Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT theo đó quy_định như sau : - Giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt bao_gồm : + Giá dịch_vụ áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân phát_sinh chất_thải rắn sinh_hoạt là chi_phí hộ gia_đình , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp theo quy_định tại các khoản 1 , 3 và 4 Điều 79 Luật Bảo_vệ môi_trường phải trả cho hoạt_động thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Giá dịch_vụ áp_dụng đối_với chủ đầu_tư , cơ_sở thu_gom , vận_chuyển , xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt là chi_phí mà Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chi_trả cho chủ đầu_tư , cơ_sở được lựa_chọn theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 , khoản 2 Điều 78 Luật Bảo_vệ môi_trường và Điều 59 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP để cung_cấp dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển , xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt . - Nguyên_tắc định_giá dịch_vụ áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân phát_sinh chất_thải rắn sinh_hoạt được quy_định như sau : + Giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển , xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân và các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 58 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP được tính theo nguyên_tắc có sự bù_đắp thông_qua ngân_sách địa_phương ; + Giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển , xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt phát_sinh từ cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 58 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP được tính trên nguyên_tắc tính đúng , tính đủ chi_phí cho hoạt_động thu_gom , vận_chuyển và xử_lý . - Chủ đầu_tư , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt có trách_nhiệm lập , trình thẩm_định , phê_duyệt phương_án giá dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này theo quy_định của pháp_luật về giá .
6,427
Hình_thức thu giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 30 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó : ... - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hình_thức thu giá dịch_vụ thu_gom, vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải theo một trong các trường_hợp sau : + Thông_qua giá bán bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt. Giá bán bao_bì bao_gồm giá_thành sản_xuất bao_bì và giá dịch_vụ thu_gom, vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Thông_qua thể_tích thiết_bị chứa_đựng chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Thông_qua việc cân xác_định khối_lượng chất_thải rắn sinh_hoạt ( đối_với các cơ_quan, tổ_chức ) hoặc các hình_thức khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định. - Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : + Có quy_cách, kiểu_dáng, kích_thước cụ_thể, thể_tích khác nhau theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để bảo_đảm dễ_dàng phân_biệt với các loại bao_bì thông_thường khác. Mỗi loại bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt có_thể tích khác nhau tương_ứng với mức giá bán khác nhau ; + Bao_bì đựng các loại chất_thải rắn sinh_hoạt khác nhau có màu_sắc khác nhau ; bao_bì đựng chất_thải thực_phẩm có màu xanh, bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt khác có màu vàng. Trong trường_hợp cần_thiết, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể
None
1
Căn_cứ Điều 30 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hình_thức thu giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải theo một trong các trường_hợp sau : + Thông_qua giá bán bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt . Giá bán bao_bì bao_gồm giá_thành sản_xuất bao_bì và giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Thông_qua thể_tích thiết_bị chứa_đựng chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Thông_qua việc cân xác_định khối_lượng chất_thải rắn sinh_hoạt ( đối_với các cơ_quan , tổ_chức ) hoặc các hình_thức khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . - Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : + Có quy_cách , kiểu_dáng , kích_thước cụ_thể , thể_tích khác nhau theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để bảo_đảm dễ_dàng phân_biệt với các loại bao_bì thông_thường khác . Mỗi loại bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt có_thể tích khác nhau tương_ứng với mức giá bán khác nhau ; + Bao_bì đựng các loại chất_thải rắn sinh_hoạt khác nhau có màu_sắc khác nhau ; bao_bì đựng chất_thải thực_phẩm có màu xanh , bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt khác có màu vàng . Trong trường_hợp cần_thiết , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quy_định màu_sắc khác , bảo_đảm đồng_bộ , thống_nhất trên địa_bàn tỉnh ; + Chất_liệu bao_bì đựng chất_thải phải phù_hợp với công_nghệ xử_lý chất_thải của địa_phương . Khuyến_khích sử_dụng bao_bì là chất_liệu dễ phân_huỷ sinh_học ; + Bao_bì đựng chất_thải thực_phẩm hoặc có lẫn chất_thải thực_phẩm phải đảm_bảo tránh rò_rỉ nước và phát_tán mùi ; + Trường_hợp địa_phương quy_định chất_thải rắn sinh_hoạt phải được phân_loại thành nhiều loại khác nhau theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 75 Luật Bảo_vệ môi_trường , chất_liệu sử_dụng làm bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm nhìn thấy loại chất_thải đựng bên trong . Trường_hợp chỉ quy_định phân_loại thành chất_thải rắn có khả_năng tái_chế và chất_thải rắn sinh_hoạt khác thì không phải tuân_thủ quy_định này ; + Bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt có thiết_kế dễ buộc , dễ mở , bảo_đảm chất_thải rắn sinh_hoạt không rơi_vãi và thuận_tiện cho việc kiểm_tra ; + Chất_thải rắn có khả_năng tái_sử_dụng , tái_chế được lưu chứa trong các bao_bì thông_thường , bảo_đảm có khả_năng lưu chứa và không gây ô_nhiễm môi_trường . - Việc thu giá dịch_vụ qua bao_bì theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lựa_chọn cơ_sở sản_xuất và phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt thông_qua hình_thức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; trường_hợp không_thể lựa_chọn thông_qua hình_thức đấu_thầu thì thực_hiện theo hình_thức đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . Cơ_sở sản_xuất và phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt là cơ_sở chuyên_biệt hoặc cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Cơ_sở phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt sử_dụng hình_thức phân_phối bằng cách bán ; phân_phối cho các hộ gia_đình , cá_nhân với số_lượng bao_bì theo định_mức hàng tháng nhất_định hoặc các hình_thức khác cho phù_hợp .
6,428
Hình_thức thu giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 30 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó : ... nhau có màu_sắc khác nhau ; bao_bì đựng chất_thải thực_phẩm có màu xanh, bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt khác có màu vàng. Trong trường_hợp cần_thiết, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quy_định màu_sắc khác, bảo_đảm đồng_bộ, thống_nhất trên địa_bàn tỉnh ; + Chất_liệu bao_bì đựng chất_thải phải phù_hợp với công_nghệ xử_lý chất_thải của địa_phương. Khuyến_khích sử_dụng bao_bì là chất_liệu dễ phân_huỷ sinh_học ; + Bao_bì đựng chất_thải thực_phẩm hoặc có lẫn chất_thải thực_phẩm phải đảm_bảo tránh rò_rỉ nước và phát_tán mùi ; + Trường_hợp địa_phương quy_định chất_thải rắn sinh_hoạt phải được phân_loại thành nhiều loại khác nhau theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 75 Luật Bảo_vệ môi_trường, chất_liệu sử_dụng làm bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm nhìn thấy loại chất_thải đựng bên trong. Trường_hợp chỉ quy_định phân_loại thành chất_thải rắn có khả_năng tái_chế và chất_thải rắn sinh_hoạt khác thì không phải tuân_thủ quy_định này ; + Bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt có thiết_kế dễ buộc, dễ mở, bảo_đảm chất_thải rắn sinh_hoạt không rơi_vãi và thuận_tiện cho việc kiểm_tra ; + Chất_thải rắn có khả_năng tái_sử_dụng, tái_chế được lưu chứa trong các bao_bì thông_thường, bảo_đảm có khả_năng lưu
None
1
Căn_cứ Điều 30 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hình_thức thu giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải theo một trong các trường_hợp sau : + Thông_qua giá bán bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt . Giá bán bao_bì bao_gồm giá_thành sản_xuất bao_bì và giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Thông_qua thể_tích thiết_bị chứa_đựng chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Thông_qua việc cân xác_định khối_lượng chất_thải rắn sinh_hoạt ( đối_với các cơ_quan , tổ_chức ) hoặc các hình_thức khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . - Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : + Có quy_cách , kiểu_dáng , kích_thước cụ_thể , thể_tích khác nhau theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để bảo_đảm dễ_dàng phân_biệt với các loại bao_bì thông_thường khác . Mỗi loại bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt có_thể tích khác nhau tương_ứng với mức giá bán khác nhau ; + Bao_bì đựng các loại chất_thải rắn sinh_hoạt khác nhau có màu_sắc khác nhau ; bao_bì đựng chất_thải thực_phẩm có màu xanh , bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt khác có màu vàng . Trong trường_hợp cần_thiết , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quy_định màu_sắc khác , bảo_đảm đồng_bộ , thống_nhất trên địa_bàn tỉnh ; + Chất_liệu bao_bì đựng chất_thải phải phù_hợp với công_nghệ xử_lý chất_thải của địa_phương . Khuyến_khích sử_dụng bao_bì là chất_liệu dễ phân_huỷ sinh_học ; + Bao_bì đựng chất_thải thực_phẩm hoặc có lẫn chất_thải thực_phẩm phải đảm_bảo tránh rò_rỉ nước và phát_tán mùi ; + Trường_hợp địa_phương quy_định chất_thải rắn sinh_hoạt phải được phân_loại thành nhiều loại khác nhau theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 75 Luật Bảo_vệ môi_trường , chất_liệu sử_dụng làm bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm nhìn thấy loại chất_thải đựng bên trong . Trường_hợp chỉ quy_định phân_loại thành chất_thải rắn có khả_năng tái_chế và chất_thải rắn sinh_hoạt khác thì không phải tuân_thủ quy_định này ; + Bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt có thiết_kế dễ buộc , dễ mở , bảo_đảm chất_thải rắn sinh_hoạt không rơi_vãi và thuận_tiện cho việc kiểm_tra ; + Chất_thải rắn có khả_năng tái_sử_dụng , tái_chế được lưu chứa trong các bao_bì thông_thường , bảo_đảm có khả_năng lưu chứa và không gây ô_nhiễm môi_trường . - Việc thu giá dịch_vụ qua bao_bì theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lựa_chọn cơ_sở sản_xuất và phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt thông_qua hình_thức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; trường_hợp không_thể lựa_chọn thông_qua hình_thức đấu_thầu thì thực_hiện theo hình_thức đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . Cơ_sở sản_xuất và phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt là cơ_sở chuyên_biệt hoặc cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Cơ_sở phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt sử_dụng hình_thức phân_phối bằng cách bán ; phân_phối cho các hộ gia_đình , cá_nhân với số_lượng bao_bì theo định_mức hàng tháng nhất_định hoặc các hình_thức khác cho phù_hợp .
6,429
Hình_thức thu giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 30 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó : ... bảo_đảm chất_thải rắn sinh_hoạt không rơi_vãi và thuận_tiện cho việc kiểm_tra ; + Chất_thải rắn có khả_năng tái_sử_dụng, tái_chế được lưu chứa trong các bao_bì thông_thường, bảo_đảm có khả_năng lưu chứa và không gây ô_nhiễm môi_trường. - Việc thu giá dịch_vụ qua bao_bì theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lựa_chọn cơ_sở sản_xuất và phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt thông_qua hình_thức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; trường_hợp không_thể lựa_chọn thông_qua hình_thức đấu_thầu thì thực_hiện theo hình_thức đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật. Cơ_sở sản_xuất và phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt là cơ_sở chuyên_biệt hoặc cơ_sở thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Cơ_sở phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt sử_dụng hình_thức phân_phối bằng cách bán ; phân_phối cho các hộ gia_đình, cá_nhân với số_lượng bao_bì theo định_mức hàng tháng nhất_định hoặc các hình_thức khác cho phù_hợp.
None
1
Căn_cứ Điều 30 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hình_thức thu giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo khối_lượng hoặc thể_tích chất_thải theo một trong các trường_hợp sau : + Thông_qua giá bán bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt . Giá bán bao_bì bao_gồm giá_thành sản_xuất bao_bì và giá dịch_vụ thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Thông_qua thể_tích thiết_bị chứa_đựng chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Thông_qua việc cân xác_định khối_lượng chất_thải rắn sinh_hoạt ( đối_với các cơ_quan , tổ_chức ) hoặc các hình_thức khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . - Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : + Có quy_cách , kiểu_dáng , kích_thước cụ_thể , thể_tích khác nhau theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để bảo_đảm dễ_dàng phân_biệt với các loại bao_bì thông_thường khác . Mỗi loại bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt có_thể tích khác nhau tương_ứng với mức giá bán khác nhau ; + Bao_bì đựng các loại chất_thải rắn sinh_hoạt khác nhau có màu_sắc khác nhau ; bao_bì đựng chất_thải thực_phẩm có màu xanh , bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt khác có màu vàng . Trong trường_hợp cần_thiết , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quy_định màu_sắc khác , bảo_đảm đồng_bộ , thống_nhất trên địa_bàn tỉnh ; + Chất_liệu bao_bì đựng chất_thải phải phù_hợp với công_nghệ xử_lý chất_thải của địa_phương . Khuyến_khích sử_dụng bao_bì là chất_liệu dễ phân_huỷ sinh_học ; + Bao_bì đựng chất_thải thực_phẩm hoặc có lẫn chất_thải thực_phẩm phải đảm_bảo tránh rò_rỉ nước và phát_tán mùi ; + Trường_hợp địa_phương quy_định chất_thải rắn sinh_hoạt phải được phân_loại thành nhiều loại khác nhau theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 75 Luật Bảo_vệ môi_trường , chất_liệu sử_dụng làm bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm nhìn thấy loại chất_thải đựng bên trong . Trường_hợp chỉ quy_định phân_loại thành chất_thải rắn có khả_năng tái_chế và chất_thải rắn sinh_hoạt khác thì không phải tuân_thủ quy_định này ; + Bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt có thiết_kế dễ buộc , dễ mở , bảo_đảm chất_thải rắn sinh_hoạt không rơi_vãi và thuận_tiện cho việc kiểm_tra ; + Chất_thải rắn có khả_năng tái_sử_dụng , tái_chế được lưu chứa trong các bao_bì thông_thường , bảo_đảm có khả_năng lưu chứa và không gây ô_nhiễm môi_trường . - Việc thu giá dịch_vụ qua bao_bì theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lựa_chọn cơ_sở sản_xuất và phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt thông_qua hình_thức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; trường_hợp không_thể lựa_chọn thông_qua hình_thức đấu_thầu thì thực_hiện theo hình_thức đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . Cơ_sở sản_xuất và phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt là cơ_sở chuyên_biệt hoặc cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Cơ_sở phân_phối bao_bì đựng chất_thải rắn sinh_hoạt sử_dụng hình_thức phân_phối bằng cách bán ; phân_phối cho các hộ gia_đình , cá_nhân với số_lượng bao_bì theo định_mức hàng tháng nhất_định hoặc các hình_thức khác cho phù_hợp .
6,430
Cán_bộ công_đoàn chuyên_trách và không chuyên_trách được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 và khoản 5 Điều 4 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định cụ_thể như sau : ... " 4 . Cán_bộ công_đoàn chuyên_trách là người được tuyển_dụng , bổ_nhiệm để đảm_nhiệm công_việc thường_xuyên trong tổ_chức công_đoàn . 5 . Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách là người làm_việc kiêm_nhiệm được Đại_hội công_đoàn , Hội_nghị công_đoàn các cấp bầu ra hoặc được Ban_chấp_hành công_đoàn chỉ_định , bổ_nhiệm vào chức_danh từ Tổ phó tổ công_đoàn trở lên . " Công_đoàn 
None
1
Căn_cứ khoản 4 và khoản 5 Điều 4 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định cụ_thể như sau : " 4 . Cán_bộ công_đoàn chuyên_trách là người được tuyển_dụng , bổ_nhiệm để đảm_nhiệm công_việc thường_xuyên trong tổ_chức công_đoàn . 5 . Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách là người làm_việc kiêm_nhiệm được Đại_hội công_đoàn , Hội_nghị công_đoàn các cấp bầu ra hoặc được Ban_chấp_hành công_đoàn chỉ_định , bổ_nhiệm vào chức_danh từ Tổ phó tổ công_đoàn trở lên . " Công_đoàn 
6,431
Công_ty có quyền tự bố_trí cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hay không ?
Căn_cứ Điều 23 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về bảo_đảm tổ_chức , cán_bộ công_đoàn như sau : ... " Điều 23 . Bảo_đảm về tổ_chức , cán_bộ 1 . Công_đoàn các cấp được bảo_đảm về tổ_chức và số_lượng cán_bộ , công_chức để thực_hiện chức_năng , quyền , trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam xây_dựng cơ_cấu tổ_chức bộ_máy và chức_danh cán_bộ công_đoàn trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền . 3 . Căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ của từng công_đoàn cơ_sở và số_lượng lao_động trong cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ công_đoàn quyết_định bố_trí cán_bộ công_đoàn chuyên_trách . " Từ quy_định trên có_thể thấy tổ_chức , doanh_nghiệp , cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ công_đoàn sẽ căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ của từng công_đoàn cơ_sở và số_lượng lao_động trong cơ_quan để quyết_định bố_trí cán_bộ công_đoàn chuyên_trách .
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về bảo_đảm tổ_chức , cán_bộ công_đoàn như sau : " Điều 23 . Bảo_đảm về tổ_chức , cán_bộ 1 . Công_đoàn các cấp được bảo_đảm về tổ_chức và số_lượng cán_bộ , công_chức để thực_hiện chức_năng , quyền , trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam xây_dựng cơ_cấu tổ_chức bộ_máy và chức_danh cán_bộ công_đoàn trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền . 3 . Căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ của từng công_đoàn cơ_sở và số_lượng lao_động trong cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ công_đoàn quyết_định bố_trí cán_bộ công_đoàn chuyên_trách . " Từ quy_định trên có_thể thấy tổ_chức , doanh_nghiệp , cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ công_đoàn sẽ căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ của từng công_đoàn cơ_sở và số_lượng lao_động trong cơ_quan để quyết_định bố_trí cán_bộ công_đoàn chuyên_trách .
6,432
Ngoài cán_bộ công_đoàn chuyên_trách , công_ty có_thể bố_trí thêm cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách không ?
Căn_cứ Điều 24 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn như sau : ... " Điều 24. Bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn 1. Cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trách_nhiệm bố_trí nơi làm_việc và tạo điều_kiện về phương_tiện làm_việc cần_thiết cho công_đoàn cùng cấp hoạt_động. 2. Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách được sử_dụng 24 giờ làm_việc trong một tháng đối_với Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch công_đoàn cơ_sở ; 12 giờ làm_việc trong 01 tháng đối_với Uỷ_viên Ban_chấp_hành, Tổ_trưởng, Tổ phó tổ công_đoàn để làm công_tác công_đoàn và được đơn_vị sử_dụng lao_động trả lương. Tuỳ theo quy_mô cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp mà Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở và đơn_vị sử_dụng lao_động thoả_thuận về thời_gian tăng thêm. 3. Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách được nghỉ làm_việc và được hưởng lương do đơn_vị sử_dụng lao_động chi_trả trong những ngày tham_dự cuộc họp, tập_huấn do công_đoàn cấp trên triệu_tập ; chi_phí đi_lại, ăn_ở và sinh_hoạt trong những ngày tham_dự cuộc họp, tập_huấn do cấp công_đoàn triệu_tập chi_trả. 4. Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách do đơn_vị sử_dụng lao_động trả lương, được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ công_đoàn theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam. 5. Cán_bộ công_đoàn chuyên_trách do Công_đoàn trả lương, được đơn_vị sử_dụng lao_động bảo_đảm quyền_lợi và
None
1
Căn_cứ Điều 24 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn như sau : " Điều 24 . Bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn 1 . Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trách_nhiệm bố_trí nơi làm_việc và tạo điều_kiện về phương_tiện làm_việc cần_thiết cho công_đoàn cùng cấp hoạt_động . 2 . Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách được sử_dụng 24 giờ làm_việc trong một tháng đối_với Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch công_đoàn cơ_sở ; 12 giờ làm_việc trong 01 tháng đối_với Uỷ_viên Ban_chấp_hành , Tổ_trưởng , Tổ phó tổ công_đoàn để làm công_tác công_đoàn và được đơn_vị sử_dụng lao_động trả lương . Tuỳ theo quy_mô cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở và đơn_vị sử_dụng lao_động thoả_thuận về thời_gian tăng thêm . 3 . Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách được nghỉ làm_việc và được hưởng lương do đơn_vị sử_dụng lao_động chi_trả trong những ngày tham_dự cuộc họp , tập_huấn do công_đoàn cấp trên triệu_tập ; chi_phí đi_lại , ăn_ở và sinh_hoạt trong những ngày tham_dự cuộc họp , tập_huấn do cấp công_đoàn triệu_tập chi_trả . 4 . Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách do đơn_vị sử_dụng lao_động trả lương , được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ công_đoàn theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . 5 . Cán_bộ công_đoàn chuyên_trách do Công_đoàn trả lương , được đơn_vị sử_dụng lao_động bảo_đảm quyền_lợi và phúc_lợi tập_thể như người lao_động đang làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . " Như_vậy , công_đoàn cấp trên có_thể bố_trí cán_bộ công_đoàn chuyên_trách trong công_đoàn của doanh_nghiệp . Tuy_nhiên , chủ_tịch công_đoàn không bắt_buộc phải là công_đoàn chuyên_trách , đồng_thời pháp_luật cũng không hạn_chế số_lượng cán_bộ chuyên_trách . Do_đó , ngoài cán_bộ chuyên_trách do công_đoàn cấp trên bố_trí , công_ty của chị có_thể bố_trí thêm cán_bộ công_đoàn chuyên_trách khác .
6,433
Ngoài cán_bộ công_đoàn chuyên_trách , công_ty có_thể bố_trí thêm cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách không ?
Căn_cứ Điều 24 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn như sau : ... lương, được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ công_đoàn theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam. 5. Cán_bộ công_đoàn chuyên_trách do Công_đoàn trả lương, được đơn_vị sử_dụng lao_động bảo_đảm quyền_lợi và phúc_lợi tập_thể như người lao_động đang làm_việc trong cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp. " Như_vậy, công_đoàn cấp trên có_thể bố_trí cán_bộ công_đoàn chuyên_trách trong công_đoàn của doanh_nghiệp. Tuy_nhiên, chủ_tịch công_đoàn không bắt_buộc phải là công_đoàn chuyên_trách, đồng_thời pháp_luật cũng không hạn_chế số_lượng cán_bộ chuyên_trách. Do_đó, ngoài cán_bộ chuyên_trách do công_đoàn cấp trên bố_trí, công_ty của chị có_thể bố_trí thêm cán_bộ công_đoàn chuyên_trách khác.
None
1
Căn_cứ Điều 24 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn như sau : " Điều 24 . Bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn 1 . Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trách_nhiệm bố_trí nơi làm_việc và tạo điều_kiện về phương_tiện làm_việc cần_thiết cho công_đoàn cùng cấp hoạt_động . 2 . Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách được sử_dụng 24 giờ làm_việc trong một tháng đối_với Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch công_đoàn cơ_sở ; 12 giờ làm_việc trong 01 tháng đối_với Uỷ_viên Ban_chấp_hành , Tổ_trưởng , Tổ phó tổ công_đoàn để làm công_tác công_đoàn và được đơn_vị sử_dụng lao_động trả lương . Tuỳ theo quy_mô cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở và đơn_vị sử_dụng lao_động thoả_thuận về thời_gian tăng thêm . 3 . Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách được nghỉ làm_việc và được hưởng lương do đơn_vị sử_dụng lao_động chi_trả trong những ngày tham_dự cuộc họp , tập_huấn do công_đoàn cấp trên triệu_tập ; chi_phí đi_lại , ăn_ở và sinh_hoạt trong những ngày tham_dự cuộc họp , tập_huấn do cấp công_đoàn triệu_tập chi_trả . 4 . Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách do đơn_vị sử_dụng lao_động trả lương , được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ công_đoàn theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . 5 . Cán_bộ công_đoàn chuyên_trách do Công_đoàn trả lương , được đơn_vị sử_dụng lao_động bảo_đảm quyền_lợi và phúc_lợi tập_thể như người lao_động đang làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . " Như_vậy , công_đoàn cấp trên có_thể bố_trí cán_bộ công_đoàn chuyên_trách trong công_đoàn của doanh_nghiệp . Tuy_nhiên , chủ_tịch công_đoàn không bắt_buộc phải là công_đoàn chuyên_trách , đồng_thời pháp_luật cũng không hạn_chế số_lượng cán_bộ chuyên_trách . Do_đó , ngoài cán_bộ chuyên_trách do công_đoàn cấp trên bố_trí , công_ty của chị có_thể bố_trí thêm cán_bộ công_đoàn chuyên_trách khác .
6,434
Công_ty có quyền tự_ý sa_thải cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách hay không ?
Căn_cứ Điều 25 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về bảo_đảm cho cán_bộ công_đoàn như sau : ... " Điều 25. Bảo_đảm cho cán_bộ công_đoàn 1. Trường_hợp hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hết hạn mà người lao_động là cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách đang trong nhiệm_kỳ thì được gia_hạn hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc đến hết nhiệm_kỳ. 2. Đơn_vị sử_dụng lao_động không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc, sa_thải, buộc thôi_việc hoặc thuyên_chuyển công_tác đối_với cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách nếu không có ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở hoặc Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở. Trường_hợp không thoả_thuận được, hai bên phải báo_cáo với cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. Sau 30 ngày, kể từ ngày báo_cáo cho cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền, đơn_vị sử_dụng lao_động có quyền quyết_định và phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. 3. Trường_hợp người lao_động là cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách bị cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc, buộc thôi_việc hoặc sa_thải trái pháp_luật thì Công_đoàn có trách_nhiệm yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền can_thiệp ; nếu được uỷ_quyền thì Công_đoàn đại_diện khởi_kiện tại Toà_án để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp cho cán_bộ công_đoàn ; đồng_thời hỗ_trợ tìm việc_làm mới và trợ_cấp trong
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về bảo_đảm cho cán_bộ công_đoàn như sau : " Điều 25 . Bảo_đảm cho cán_bộ công_đoàn 1 . Trường_hợp hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hết hạn mà người lao_động là cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách đang trong nhiệm_kỳ thì được gia_hạn hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc đến hết nhiệm_kỳ . 2 . Đơn_vị sử_dụng lao_động không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc , sa_thải , buộc thôi_việc hoặc thuyên_chuyển công_tác đối_với cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách nếu không có ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở hoặc Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở . Trường_hợp không thoả_thuận được , hai bên phải báo_cáo với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Sau 30 ngày , kể từ ngày báo_cáo cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , đơn_vị sử_dụng lao_động có quyền quyết_định và phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Trường_hợp người lao_động là cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách bị cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc , buộc thôi_việc hoặc sa_thải trái pháp_luật thì Công_đoàn có trách_nhiệm yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền can_thiệp ; nếu được uỷ_quyền thì Công_đoàn đại_diện khởi_kiện tại Toà_án để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp cho cán_bộ công_đoàn ; đồng_thời hỗ_trợ tìm việc_làm mới và trợ_cấp trong thời_gian gián_đoạn việc_làm theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . " Căn_cứ quy_định trên , có_thể thấy công_ty không được đơn_phương sa_thải đối_với cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách nếu không có ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở hoặc Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở . Nếu trên thực_tế , cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách đã bị công_ty sa_thải trái pháp_luật thì Công_đoàn có trách_nhiệm yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền can_thiệp .
6,435
Công_ty có quyền tự_ý sa_thải cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách hay không ?
Căn_cứ Điều 25 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về bảo_đảm cho cán_bộ công_đoàn như sau : ... nhà_nước có thẩm_quyền can_thiệp ; nếu được uỷ_quyền thì Công_đoàn đại_diện khởi_kiện tại Toà_án để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp cho cán_bộ công_đoàn ; đồng_thời hỗ_trợ tìm việc_làm mới và trợ_cấp trong thời_gian gián_đoạn việc_làm theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam. " Căn_cứ quy_định trên, có_thể thấy công_ty không được đơn_phương sa_thải đối_với cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách nếu không có ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở hoặc Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở. Nếu trên thực_tế, cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách đã bị công_ty sa_thải trái pháp_luật thì Công_đoàn có trách_nhiệm yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền can_thiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về bảo_đảm cho cán_bộ công_đoàn như sau : " Điều 25 . Bảo_đảm cho cán_bộ công_đoàn 1 . Trường_hợp hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hết hạn mà người lao_động là cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách đang trong nhiệm_kỳ thì được gia_hạn hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc đến hết nhiệm_kỳ . 2 . Đơn_vị sử_dụng lao_động không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc , sa_thải , buộc thôi_việc hoặc thuyên_chuyển công_tác đối_với cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách nếu không có ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở hoặc Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở . Trường_hợp không thoả_thuận được , hai bên phải báo_cáo với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Sau 30 ngày , kể từ ngày báo_cáo cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , đơn_vị sử_dụng lao_động có quyền quyết_định và phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Trường_hợp người lao_động là cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách bị cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc , buộc thôi_việc hoặc sa_thải trái pháp_luật thì Công_đoàn có trách_nhiệm yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền can_thiệp ; nếu được uỷ_quyền thì Công_đoàn đại_diện khởi_kiện tại Toà_án để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp cho cán_bộ công_đoàn ; đồng_thời hỗ_trợ tìm việc_làm mới và trợ_cấp trong thời_gian gián_đoạn việc_làm theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . " Căn_cứ quy_định trên , có_thể thấy công_ty không được đơn_phương sa_thải đối_với cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách nếu không có ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở hoặc Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở . Nếu trên thực_tế , cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách đã bị công_ty sa_thải trái pháp_luật thì Công_đoàn có trách_nhiệm yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền can_thiệp .
6,436
Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện đóng cảng_hàng_không dưới các hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 và khoản 4 Điều 41 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức đóng cảng_hàng_không như sau : ... Đóng cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Việc đóng cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm các loại_hình sau : a ) Chấm_dứt hoạt_động của cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Chấm_dứt hoạt_động phục_vụ cho vận_chuyển hàng_không quốc_tế đối_với cảng_hàng_không quốc_tế . ... 4 . Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức công_bố việc đóng cảng_hàng_không , sân_bay ; phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức thực_hiện các biện_pháp khắc_phục , xử_lý các vấn_đề liên_quan . Như_vậy , Bộ Giao_thông vận_tải có_thể tiến_hành đóng cảng_hàng_không bằng các hình_thức theo quy_định pháp_luật nêu trên . Cũng theo quy_định này , Bộ Giao_thông vận_tải khi được phê_duyệt thực_hiện đóng cảng_hàng_không thì cần phải tổ_chức công_bố thông_tin đóng cảng_hàng_không Đồng_thời phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức thực_hiện các biện_pháp khắc_phục , xử_lý các vấn_đề liên_quan đến việc đóng cảng . ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 và khoản 4 Điều 41 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức đóng cảng_hàng_không như sau : Đóng cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Việc đóng cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm các loại_hình sau : a ) Chấm_dứt hoạt_động của cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Chấm_dứt hoạt_động phục_vụ cho vận_chuyển hàng_không quốc_tế đối_với cảng_hàng_không quốc_tế . ... 4 . Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức công_bố việc đóng cảng_hàng_không , sân_bay ; phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức thực_hiện các biện_pháp khắc_phục , xử_lý các vấn_đề liên_quan . Như_vậy , Bộ Giao_thông vận_tải có_thể tiến_hành đóng cảng_hàng_không bằng các hình_thức theo quy_định pháp_luật nêu trên . Cũng theo quy_định này , Bộ Giao_thông vận_tải khi được phê_duyệt thực_hiện đóng cảng_hàng_không thì cần phải tổ_chức công_bố thông_tin đóng cảng_hàng_không Đồng_thời phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức thực_hiện các biện_pháp khắc_phục , xử_lý các vấn_đề liên_quan đến việc đóng cảng . ( hình từ Internet )
6,437
Hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không cần những loại giấy_tờ nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 41 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không như sau : ... Đóng cảng_hàng_không , sân_bay .... 3 . Hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị đóng cảng_hàng_không , sân_bay , bao_gồm các thông_tin : Tên cảng_hàng_không , sân_bay ; vị_trí , quy_mô , loại_hình cảng_hàng_không , sân_bay ; cấp sân_bay ; lý_do , thời_điểm đóng cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Phương_án tổng_thể khắc_phục , xử_lý các vấn_đề liên_quan đến việc đóng cảng_hàng_không , sân_bay ; c ) Các tài_liệu liên_quan đến đề_nghị đóng cảng_hàng_không , sân_bay . .... Từ quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét cần : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị đóng cảng_hàng_không , bao_gồm các thông_tin : - Tên cảng_hàng_không ; - Vị_trí , quy_mô , loại_hình cảng_hàng_không ; - Lý_do , thời_điểm đóng cảng_hàng_không ; ( 2 ) Phương_án tổng_thể khắc_phục , xử_lý các vấn_đề liên_quan đến việc đóng cảng_hàng_không ; ( 3 ) Các tài_liệu liên_quan đến đề_nghị đóng cảng_hàng_không .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 41 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không như sau : Đóng cảng_hàng_không , sân_bay .... 3 . Hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị đóng cảng_hàng_không , sân_bay , bao_gồm các thông_tin : Tên cảng_hàng_không , sân_bay ; vị_trí , quy_mô , loại_hình cảng_hàng_không , sân_bay ; cấp sân_bay ; lý_do , thời_điểm đóng cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Phương_án tổng_thể khắc_phục , xử_lý các vấn_đề liên_quan đến việc đóng cảng_hàng_không , sân_bay ; c ) Các tài_liệu liên_quan đến đề_nghị đóng cảng_hàng_không , sân_bay . .... Từ quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét cần : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị đóng cảng_hàng_không , bao_gồm các thông_tin : - Tên cảng_hàng_không ; - Vị_trí , quy_mô , loại_hình cảng_hàng_không ; - Lý_do , thời_điểm đóng cảng_hàng_không ; ( 2 ) Phương_án tổng_thể khắc_phục , xử_lý các vấn_đề liên_quan đến việc đóng cảng_hàng_không ; ( 3 ) Các tài_liệu liên_quan đến đề_nghị đóng cảng_hàng_không .
6,438
Để đóng cảng_hàng_không Bộ Giao_thông vận_tải cần trình hồ_sơ đề_nghị đến ai để xem_xét quyết_định ?
Căn_cứ Điều 49 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về : ... Căn_cứ Điều 49 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về thẩm_quyền xem_xét việc đóng cảng_hàng_không như sau : Mở, đóng cảng_hàng_không, sân_bay 1. Mở, đóng cảng_hàng_không, sân_bay là việc cho_phép, không cho_phép hoạt_động của cảng_hàng_không, sân_bay theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc mở cảng_hàng_không, sân_bay theo quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay ; đóng cảng_hàng_không, sân_bay vì lý_do bảo_đảm an_ninh, quốc_phòng hoặc các lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội. 3. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc tạm_thời đóng cảng_hàng_không, sân_bay trong các trường_hợp sau đây : a ) Cải_tạo, mở_rộng, sửa_chữa cảng_hàng_không, sân_bay có khả_năng gây mất an_toàn cho hoạt_động bay ; b ) Giấy chứng_nhận khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay bị thu_hồi ; c ) Thiên_tai, dịch_bệnh, ô_nhiễm môi_trường, tai_nạn tàu_bay và các tình_huống bất_thường khác uy_hiếp đến an_toàn hàng_không, an_ninh hàng không. 4. Vì sự_cố đột_xuất, để bảo_đảm an_toàn hàng_không, an_ninh hàng_không, Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không quyết_định tạm_thời đóng cảng_hàng_không,
None
1
Căn_cứ Điều 49 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về thẩm_quyền xem_xét việc đóng cảng_hàng_không như sau : Mở , đóng cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Mở , đóng cảng_hàng_không , sân_bay là việc cho_phép , không cho_phép hoạt_động của cảng_hàng_không , sân_bay theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc mở cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay ; đóng cảng_hàng_không , sân_bay vì lý_do bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng hoặc các lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc tạm_thời đóng cảng_hàng_không , sân_bay trong các trường_hợp sau đây : a ) Cải_tạo , mở_rộng , sửa_chữa cảng_hàng_không , sân_bay có khả_năng gây mất an_toàn cho hoạt_động bay ; b ) Giấy chứng_nhận khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay bị thu_hồi ; c ) Thiên_tai , dịch_bệnh , ô_nhiễm môi_trường , tai_nạn tàu_bay và các tình_huống bất_thường khác uy_hiếp đến an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không . 4 . Vì sự_cố đột_xuất , để bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không quyết_định tạm_thời đóng cảng_hàng_không , sân_bay không quá hai_mươi bốn giờ và báo_cáo ngay Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . 5 . Cảng_hàng_không , sân_bay được mở lại sau khi các lý_do quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này đã chấm_dứt . 6 . Bộ Quốc_phòng quyết_định mở , đóng sân_bay chuyên_dùng sau khi thống_nhất với Bộ Giao_thông vận_tải . Chính_phủ quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục mở , đóng sân_bay chuyên_dùng . Bên cạnh đó , tại Điều 41 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Đóng cảng_hàng_không , sân_bay .. 2 . Bộ Giao_thông vận_tải đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đóng cảng_hàng_không , sân_bay trong các trường_hợp sau : a ) Vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; b ) Vì lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội . ... Theo đó , Bộ Giao_thông vận_tải cần lập hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không và trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Việc đóng cảng_hàng_không sẽ được thực_hiện nếu vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội .
6,439
Để đóng cảng_hàng_không Bộ Giao_thông vận_tải cần trình hồ_sơ đề_nghị đến ai để xem_xét quyết_định ?
Căn_cứ Điều 49 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về : ... khác uy_hiếp đến an_toàn hàng_không, an_ninh hàng không. 4. Vì sự_cố đột_xuất, để bảo_đảm an_toàn hàng_không, an_ninh hàng_không, Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không quyết_định tạm_thời đóng cảng_hàng_không, sân_bay không quá hai_mươi bốn giờ và báo_cáo ngay Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải. 5. Cảng_hàng_không, sân_bay được mở lại sau khi các lý_do quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này đã chấm_dứt. 6. Bộ Quốc_phòng quyết_định mở, đóng sân_bay chuyên_dùng sau khi thống_nhất với Bộ Giao_thông vận_tải. Chính_phủ quy_định điều_kiện, trình_tự, thủ_tục mở, đóng sân_bay chuyên_dùng. Bên cạnh đó, tại Điều 41 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Đóng cảng_hàng_không, sân_bay.. 2. Bộ Giao_thông vận_tải đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đóng cảng_hàng_không, sân_bay trong các trường_hợp sau : a ) Vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh ; b ) Vì lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội.... Theo đó, Bộ Giao_thông vận_tải cần lập hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không và trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Việc đóng cảng_hàng_không sẽ được thực_hiện nếu vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh hoặc vì lý_do
None
1
Căn_cứ Điều 49 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về thẩm_quyền xem_xét việc đóng cảng_hàng_không như sau : Mở , đóng cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Mở , đóng cảng_hàng_không , sân_bay là việc cho_phép , không cho_phép hoạt_động của cảng_hàng_không , sân_bay theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc mở cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay ; đóng cảng_hàng_không , sân_bay vì lý_do bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng hoặc các lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc tạm_thời đóng cảng_hàng_không , sân_bay trong các trường_hợp sau đây : a ) Cải_tạo , mở_rộng , sửa_chữa cảng_hàng_không , sân_bay có khả_năng gây mất an_toàn cho hoạt_động bay ; b ) Giấy chứng_nhận khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay bị thu_hồi ; c ) Thiên_tai , dịch_bệnh , ô_nhiễm môi_trường , tai_nạn tàu_bay và các tình_huống bất_thường khác uy_hiếp đến an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không . 4 . Vì sự_cố đột_xuất , để bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không quyết_định tạm_thời đóng cảng_hàng_không , sân_bay không quá hai_mươi bốn giờ và báo_cáo ngay Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . 5 . Cảng_hàng_không , sân_bay được mở lại sau khi các lý_do quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này đã chấm_dứt . 6 . Bộ Quốc_phòng quyết_định mở , đóng sân_bay chuyên_dùng sau khi thống_nhất với Bộ Giao_thông vận_tải . Chính_phủ quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục mở , đóng sân_bay chuyên_dùng . Bên cạnh đó , tại Điều 41 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Đóng cảng_hàng_không , sân_bay .. 2 . Bộ Giao_thông vận_tải đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đóng cảng_hàng_không , sân_bay trong các trường_hợp sau : a ) Vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; b ) Vì lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội . ... Theo đó , Bộ Giao_thông vận_tải cần lập hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không và trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Việc đóng cảng_hàng_không sẽ được thực_hiện nếu vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội .
6,440
Để đóng cảng_hàng_không Bộ Giao_thông vận_tải cần trình hồ_sơ đề_nghị đến ai để xem_xét quyết_định ?
Căn_cứ Điều 49 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về : ... Giao_thông vận_tải cần lập hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không và trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Việc đóng cảng_hàng_không sẽ được thực_hiện nếu vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh hoặc vì lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội.
None
1
Căn_cứ Điều 49 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về thẩm_quyền xem_xét việc đóng cảng_hàng_không như sau : Mở , đóng cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Mở , đóng cảng_hàng_không , sân_bay là việc cho_phép , không cho_phép hoạt_động của cảng_hàng_không , sân_bay theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc mở cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay ; đóng cảng_hàng_không , sân_bay vì lý_do bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng hoặc các lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc tạm_thời đóng cảng_hàng_không , sân_bay trong các trường_hợp sau đây : a ) Cải_tạo , mở_rộng , sửa_chữa cảng_hàng_không , sân_bay có khả_năng gây mất an_toàn cho hoạt_động bay ; b ) Giấy chứng_nhận khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay bị thu_hồi ; c ) Thiên_tai , dịch_bệnh , ô_nhiễm môi_trường , tai_nạn tàu_bay và các tình_huống bất_thường khác uy_hiếp đến an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không . 4 . Vì sự_cố đột_xuất , để bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không quyết_định tạm_thời đóng cảng_hàng_không , sân_bay không quá hai_mươi bốn giờ và báo_cáo ngay Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . 5 . Cảng_hàng_không , sân_bay được mở lại sau khi các lý_do quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này đã chấm_dứt . 6 . Bộ Quốc_phòng quyết_định mở , đóng sân_bay chuyên_dùng sau khi thống_nhất với Bộ Giao_thông vận_tải . Chính_phủ quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục mở , đóng sân_bay chuyên_dùng . Bên cạnh đó , tại Điều 41 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Đóng cảng_hàng_không , sân_bay .. 2 . Bộ Giao_thông vận_tải đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đóng cảng_hàng_không , sân_bay trong các trường_hợp sau : a ) Vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; b ) Vì lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội . ... Theo đó , Bộ Giao_thông vận_tải cần lập hồ_sơ đề_nghị đóng cảng_hàng_không và trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Việc đóng cảng_hàng_không sẽ được thực_hiện nếu vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lý_do đặc_biệt ảnh_hưởng đến kinh_tế - xã_hội .
6,441
Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như sau : ... Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện, điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế 1. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền, người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên ( sau đây gọi tắt là người nghiện ma_tuý ) phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú. Trường_hợp, người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền. Như_vậy khi có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý thì người nghiện ma_tuý phải đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện và để được cai_nghiện tự_nguyện tại gia_đình, cộng_đồng. Căn_cứ vào khoản 1 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP nêu trên thì điều_kiện để người nghiện ma_tuý được đăng_ký cai_nghiện là : - Có nơi cư_trú ổn_định ; - Làm đơn đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện. - Có quyết_định cai_nghiện tự_nguyện tại gia_đình, cộng_đồng của UBND xã. Trong đó hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như sau : Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền , người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên ( sau đây gọi tắt là người nghiện ma_tuý ) phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú . Trường_hợp , người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Như_vậy khi có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý thì người nghiện ma_tuý phải đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện và để được cai_nghiện tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng . Căn_cứ vào khoản 1 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP nêu trên thì điều_kiện để người nghiện ma_tuý được đăng_ký cai_nghiện là : - Có nơi cư_trú ổn_định ; - Làm đơn đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện . - Có quyết_định cai_nghiện tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng của UBND xã . Trong đó hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo khoản 4 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP bao_gồm : - 01 bản đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; - 01 bản_sao Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền ; - 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người nghiện ma_tuý . ( Hình từ Internet )
6,442
Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như sau : ... - Có nơi cư_trú ổn_định ; - Làm đơn đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện. - Có quyết_định cai_nghiện tự_nguyện tại gia_đình, cộng_đồng của UBND xã. Trong đó hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo khoản 4 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP bao_gồm : - 01 bản đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; - 01 bản_sao Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền ; - 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu, giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người nghiện ma_tuý. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như sau : Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền , người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên ( sau đây gọi tắt là người nghiện ma_tuý ) phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú . Trường_hợp , người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Như_vậy khi có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý thì người nghiện ma_tuý phải đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện và để được cai_nghiện tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng . Căn_cứ vào khoản 1 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP nêu trên thì điều_kiện để người nghiện ma_tuý được đăng_ký cai_nghiện là : - Có nơi cư_trú ổn_định ; - Làm đơn đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện . - Có quyết_định cai_nghiện tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng của UBND xã . Trong đó hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo khoản 4 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP bao_gồm : - 01 bản đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; - 01 bản_sao Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền ; - 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người nghiện ma_tuý . ( Hình từ Internet )
6,443
Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện được quy_định ra sao ?
Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện được quy_định tại Khoản 5 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : ... - Người nghiện ma_tuý, người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu. - Người tiếp_nhận kiểm_tra hồ_sơ, đối_chiếu giấy_tờ tuỳ_thân và vào_sổ đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện theo Mẫu_số 23 Phụ_lục II Nghị_định này. Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, người tiếp_nhận hướng_dẫn người đăng_ký hoàn_thiện, bổ_sung hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện, đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế Công_an cấp xã có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thẩm_định hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình, cộng_đồng hoặc điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế. - Quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình, cộng_đồng, điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế theo Mẫu_số 24 Phụ_lục II Nghị_định này phải được gửi cho cá_nhân, gia_đình người cai_nghiện, các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tại gia_đình, cộng_đồng
None
1
Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện được quy_định tại Khoản 5 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý , người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu . - Người tiếp_nhận kiểm_tra hồ_sơ , đối_chiếu giấy_tờ tuỳ_thân và vào_sổ đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện theo Mẫu_số 23 Phụ_lục II Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , người tiếp_nhận hướng_dẫn người đăng_ký hoàn_thiện , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện , đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế Công_an cấp xã có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thẩm_định hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng hoặc điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế . - Quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế theo Mẫu_số 24 Phụ_lục II Nghị_định này phải được gửi cho cá_nhân , gia_đình người cai_nghiện , các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tại gia_đình , cộng_đồng và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thực_hiện .
6,444
Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện được quy_định ra sao ?
Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện được quy_định tại Khoản 5 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : ... thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế theo Mẫu_số 24 Phụ_lục II Nghị_định này phải được gửi cho cá_nhân, gia_đình người cai_nghiện, các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tại gia_đình, cộng_đồng và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để thực_hiện. - Người nghiện ma_tuý, người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu. - Người tiếp_nhận kiểm_tra hồ_sơ, đối_chiếu giấy_tờ tuỳ_thân và vào_sổ đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện theo Mẫu_số 23 Phụ_lục II Nghị_định này. Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, người tiếp_nhận hướng_dẫn người đăng_ký hoàn_thiện, bổ_sung hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện, đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế Công_an cấp xã có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thẩm_định hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình, cộng_đồng hoặc điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế. - Quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện
None
1
Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện được quy_định tại Khoản 5 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý , người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu . - Người tiếp_nhận kiểm_tra hồ_sơ , đối_chiếu giấy_tờ tuỳ_thân và vào_sổ đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện theo Mẫu_số 23 Phụ_lục II Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , người tiếp_nhận hướng_dẫn người đăng_ký hoàn_thiện , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện , đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế Công_an cấp xã có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thẩm_định hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng hoặc điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế . - Quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế theo Mẫu_số 24 Phụ_lục II Nghị_định này phải được gửi cho cá_nhân , gia_đình người cai_nghiện , các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tại gia_đình , cộng_đồng và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thực_hiện .
6,445
Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện được quy_định ra sao ?
Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện được quy_định tại Khoản 5 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : ... đăng_ký cai_nghiện, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình, cộng_đồng hoặc điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế. - Quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình, cộng_đồng, điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế theo Mẫu_số 24 Phụ_lục II Nghị_định này phải được gửi cho cá_nhân, gia_đình người cai_nghiện, các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tại gia_đình, cộng_đồng và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để thực_hiện.
None
1
Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện được quy_định tại Khoản 5 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý , người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu . - Người tiếp_nhận kiểm_tra hồ_sơ , đối_chiếu giấy_tờ tuỳ_thân và vào_sổ đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện theo Mẫu_số 23 Phụ_lục II Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , người tiếp_nhận hướng_dẫn người đăng_ký hoàn_thiện , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện , đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế Công_an cấp xã có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thẩm_định hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng hoặc điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế . - Quyết_định cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế theo Mẫu_số 24 Phụ_lục II Nghị_định này phải được gửi cho cá_nhân , gia_đình người cai_nghiện , các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tại gia_đình , cộng_đồng và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thực_hiện .
6,446
Trường_hợp nào thì người nghiện ma_tuý bị đưa vào cơ_sở cai_nghiện ma_tuý bắt_buộc ?
Ngoài_ra , Căn_cứ vào quy_định tại Điều 32 Luật Phòng_chống ma_tuý 2021 đối_với các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về điều_trị , cai_nghiện ma_tuý tự_ng: ... Ngoài_ra , Căn_cứ vào quy_định tại Điều 32 Luật Phòng_chống ma_tuý 2021 đối_với các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về điều_trị , cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện thì sẽ là căn_cứ lập hồ_sơ đề_nghị đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với các trường_hợp sau : - Người nghiện ma_tuý không đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện ; - Người đã có quyết_định cai_nghiện tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng mà không thực_hiện cai_nghiện hoặc tự_ý chấm_dứt cai_nghiện ma_tuý ; - Người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trong thời_gian cai_nghiện tự_nguyện ; - Người nghiện ma_tuý không thực_hiện hoặc tự_ý chấm_dứt điều_trị khi đăng_ký điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế . Như_vậy đối_với những người đang được cai_nghiện tư nguyện tại gia_đình , cộng_đồng cần phải tuân_thủ quy_định về cai_nghiện nếu không có_thể bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc .
None
1
Ngoài_ra , Căn_cứ vào quy_định tại Điều 32 Luật Phòng_chống ma_tuý 2021 đối_với các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về điều_trị , cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện thì sẽ là căn_cứ lập hồ_sơ đề_nghị đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với các trường_hợp sau : - Người nghiện ma_tuý không đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện ; - Người đã có quyết_định cai_nghiện tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng mà không thực_hiện cai_nghiện hoặc tự_ý chấm_dứt cai_nghiện ma_tuý ; - Người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trong thời_gian cai_nghiện tự_nguyện ; - Người nghiện ma_tuý không thực_hiện hoặc tự_ý chấm_dứt điều_trị khi đăng_ký điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế . Như_vậy đối_với những người đang được cai_nghiện tư nguyện tại gia_đình , cộng_đồng cần phải tuân_thủ quy_định về cai_nghiện nếu không có_thể bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc .
6,447
Người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo có hành_vi dùng vũ_lực cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo có_thể bị phạt tù bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 166 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội xâm_phạm quyền khiếu_nại , tố_cáo như sau : ... Tội xâm_phạm quyền khiếu_nại , tố_cáo 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_lực , đe_doạ dùng vũ_lực hoặc hành_vi khác cản_trở việc khiếu_nại , tố_cáo , việc xét và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo hoặc việc xử_lý người bị khiếu_nại , tố_cáo ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn cản_trở việc thi_hành quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền xét và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo gây thiệt_hại cho người khiếu_nại , tố_cáo . ... Theo quy_định trên , người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo có hành_vi dùng vũ_lực cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 166 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội xâm_phạm quyền khiếu_nại , tố_cáo như sau : Tội xâm_phạm quyền khiếu_nại , tố_cáo 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_lực , đe_doạ dùng vũ_lực hoặc hành_vi khác cản_trở việc khiếu_nại , tố_cáo , việc xét và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo hoặc việc xử_lý người bị khiếu_nại , tố_cáo ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn cản_trở việc thi_hành quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền xét và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo gây thiệt_hại cho người khiếu_nại , tố_cáo . ... Theo quy_định trên , người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo có hành_vi dùng vũ_lực cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ( Hình từ Internet )
6,448
Người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo có xem là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 166 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội xâm_phạm quyền khiếu_nại , tố_cáo như sau : ... Tội xâm_phạm quyền khiếu_nại, tố_cáo... 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Trả_thù người khiếu_nại, tố_cáo ; c ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; d ) Dẫn đến biểu_tình ; đ ) Làm người khiếu_nại, tố_cáo tự_sát. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo quy_định trên, người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. Đồng_thời, tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 52 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về các tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự 1. Chỉ các tình_tiết sau đây mới là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự :... c ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để phạm_tội ;... 2. Các tình_tiết đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung_hình_phạt thì không
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 166 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội xâm_phạm quyền khiếu_nại , tố_cáo như sau : Tội xâm_phạm quyền khiếu_nại , tố_cáo ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Trả_thù người khiếu_nại , tố_cáo ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; d ) Dẫn đến biểu_tình ; đ ) Làm người khiếu_nại , tố_cáo tự_sát . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo quy_định trên , người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Đồng_thời , tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 52 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về các tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự 1 . Chỉ các tình_tiết sau đây mới là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự : ... c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội ; ... 2 . Các tình_tiết đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung_hình_phạt thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội là một trong những tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên . Tuy_nhiên , tình_tiết lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội được quy_định là dấu_hiệu định khung_hình_phạt thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . Như_vậy , người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo thì không được coi là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự mà có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm .
6,449
Người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo có xem là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 166 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội xâm_phạm quyền khiếu_nại , tố_cáo như sau : ... trách_nhiệm hình_sự :... c ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để phạm_tội ;... 2. Các tình_tiết đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung_hình_phạt thì không được coi là tình_tiết tăng nặng. Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để phạm_tội là một trong những tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên. Tuy_nhiên, tình_tiết lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để phạm_tội được quy_định là dấu_hiệu định khung_hình_phạt thì không được coi là tình_tiết tăng nặng. Như_vậy, người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo thì không được coi là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự mà có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 166 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội xâm_phạm quyền khiếu_nại , tố_cáo như sau : Tội xâm_phạm quyền khiếu_nại , tố_cáo ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Trả_thù người khiếu_nại , tố_cáo ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; d ) Dẫn đến biểu_tình ; đ ) Làm người khiếu_nại , tố_cáo tự_sát . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo quy_định trên , người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Đồng_thời , tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 52 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về các tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự 1 . Chỉ các tình_tiết sau đây mới là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự : ... c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội ; ... 2 . Các tình_tiết đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung_hình_phạt thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội là một trong những tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên . Tuy_nhiên , tình_tiết lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội được quy_định là dấu_hiệu định khung_hình_phạt thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . Như_vậy , người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để cản_trở việc xét và giải_quyết tố_cáo thì không được coi là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự mà có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm .
6,450
Người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo có đương_nhiên được xoá án_tích khi đã chấp_hành xong hình_phạt không ?
Căn_cứ theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm
None
1
Căn_cứ theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 được quy_định cụ_thể trên .
6,451
Người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo có đương_nhiên được xoá án_tích khi đã chấp_hành xong hình_phạt không ?
Căn_cứ theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Như_vậy, đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản
None
1
Căn_cứ theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 được quy_định cụ_thể trên .
6,452
Người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo có đương_nhiên được xoá án_tích khi đã chấp_hành xong hình_phạt không ?
Căn_cứ theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... án_tích được áp_dụng đối_với người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người phạm_tội xâm_phạm quyền tố_cáo khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 được quy_định cụ_thể trên .
6,453
Khi nhận tài_liệu bảo_quản tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao , tài_liệu được xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_đ: ... Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_định như sau : Nhận tài_liệu bảo_quản 1. Tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số, đóng_dấu, dán nhãn, dán thẻ từ, phân_loại, biên mục và phân kho lưu_trữ tài_liệu ). 2. Cán_bộ xử_lý nghiệp_vụ lập danh_sách quản_lý của từng lĩnh_vực phân_loại, sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc. Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu, kiểm_tra sổ_sách, ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ thư_viện. Theo quy_định trên, khi nhận tài_liệu bảo_quản tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao, tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số, đóng_dấu, dán nhãn, dán thẻ từ, phân_loại, biên mục và phân kho lưu_trữ tài_liệu ). Cán_bộ xử_lý nghiệp_vụ lập danh_sách quản_lý của từng lĩnh_vực phân_loại, sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc. Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu, kiểm_tra sổ_sách, ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_định như sau : Nhận tài_liệu bảo_quản 1 . Tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số , đóng_dấu , dán nhãn , dán thẻ từ , phân_loại , biên mục và phân kho lưu_trữ tài_liệu ) . 2 . Cán_bộ xử_lý nghiệp_vụ lập danh_sách quản_lý của từng lĩnh_vực phân_loại , sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc . Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu , kiểm_tra sổ_sách , ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ thư_viện . Theo quy_định trên , khi nhận tài_liệu bảo_quản tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao , tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số , đóng_dấu , dán nhãn , dán thẻ từ , phân_loại , biên mục và phân kho lưu_trữ tài_liệu ) . Cán_bộ xử_lý nghiệp_vụ lập danh_sách quản_lý của từng lĩnh_vực phân_loại , sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc . Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu , kiểm_tra sổ_sách , ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ thư_viện . Bảo_quản tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ( Hình từ Internet )
6,454
Khi nhận tài_liệu bảo_quản tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao , tài_liệu được xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_đ: ... của từng lĩnh_vực phân_loại, sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc. Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu, kiểm_tra sổ_sách, ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ thư_viện. Bảo_quản tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_định như sau : Nhận tài_liệu bảo_quản 1. Tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số, đóng_dấu, dán nhãn, dán thẻ từ, phân_loại, biên mục và phân kho lưu_trữ tài_liệu ). 2. Cán_bộ xử_lý nghiệp_vụ lập danh_sách quản_lý của từng lĩnh_vực phân_loại, sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc. Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu, kiểm_tra sổ_sách, ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ thư_viện. Theo quy_định trên, khi nhận tài_liệu bảo_quản tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao, tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số, đóng_dấu, dán nhãn, dán thẻ từ, phân_loại
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_định như sau : Nhận tài_liệu bảo_quản 1 . Tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số , đóng_dấu , dán nhãn , dán thẻ từ , phân_loại , biên mục và phân kho lưu_trữ tài_liệu ) . 2 . Cán_bộ xử_lý nghiệp_vụ lập danh_sách quản_lý của từng lĩnh_vực phân_loại , sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc . Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu , kiểm_tra sổ_sách , ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ thư_viện . Theo quy_định trên , khi nhận tài_liệu bảo_quản tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao , tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số , đóng_dấu , dán nhãn , dán thẻ từ , phân_loại , biên mục và phân kho lưu_trữ tài_liệu ) . Cán_bộ xử_lý nghiệp_vụ lập danh_sách quản_lý của từng lĩnh_vực phân_loại , sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc . Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu , kiểm_tra sổ_sách , ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ thư_viện . Bảo_quản tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ( Hình từ Internet )
6,455
Khi nhận tài_liệu bảo_quản tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao , tài_liệu được xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_đ: ... tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao, tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số, đóng_dấu, dán nhãn, dán thẻ từ, phân_loại, biên mục và phân kho lưu_trữ tài_liệu ). Cán_bộ xử_lý nghiệp_vụ lập danh_sách quản_lý của từng lĩnh_vực phân_loại, sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc. Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu, kiểm_tra sổ_sách, ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ thư_viện. Bảo_quản tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_định như sau : Nhận tài_liệu bảo_quản 1 . Tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số , đóng_dấu , dán nhãn , dán thẻ từ , phân_loại , biên mục và phân kho lưu_trữ tài_liệu ) . 2 . Cán_bộ xử_lý nghiệp_vụ lập danh_sách quản_lý của từng lĩnh_vực phân_loại , sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc . Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu , kiểm_tra sổ_sách , ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ thư_viện . Theo quy_định trên , khi nhận tài_liệu bảo_quản tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao , tài_liệu khi nhận phải được xử_lý qua tất_cả các khâu nghiệp_vụ thư_viện ( vào số , đóng_dấu , dán nhãn , dán thẻ từ , phân_loại , biên mục và phân kho lưu_trữ tài_liệu ) . Cán_bộ xử_lý nghiệp_vụ lập danh_sách quản_lý của từng lĩnh_vực phân_loại , sau đó đưa vào phục_vụ bạn_đọc . Cán_bộ nghiệp_vụ chịu trách_nhiệm đối_chiếu , kiểm_tra sổ_sách , ký nhận sau đó sắp_xếp tài_liệu lên giá theo đúng nghiệp_vụ thư_viện . Bảo_quản tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ( Hình từ Internet )
6,456
Khi bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao cần đảm_bảo những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Điều 11 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_đ: ... Căn_cứ theo Điều 11 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_định về Bảo_quản, lưu_trữ như sau : Bảo_quản, lưu_trữ Bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định của Bộ Văn_hoá thể_thao và du_lịch về lưu_trữ bảo_quản tài_liệu về : 1. Nhiệt_độ 20 ± 2 ° C ; Độ_ẩm : 50 ± 5%. 2. Ánh_sáng : không để ánh_sáng mặt_trời trực_tiếp lên tài_liệu 3. Phòng cháy chữa_cháy : bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy chữa_cháy. Các bình chữa_cháy phải có đầy_đủ nhiên_liệu, các họng nước phải trong tình_trạng sẵn_sàng hoạt_động. 4. Kho phải được thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật theo định_kỳ : a. Vệ_sinh : Vệ_sinh kho, giá sách hàng tuần. b. Phun hoá_chất bảo_quản : phun hoá_chất bảo_quản trong trường_hợp cần_thiết. Như_vậy, khi bảo_quản, lưu_trữ tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định của Bộ Văn_hoá thể_thao và du_lịch về lưu_trữ bảo_quản tài_liệu về : - Nhiệt_độ 20 ± 2 ° C ; Độ_ẩm : 50 ± 5%. - Ánh_sáng : không để ánh_sáng mặt_trời trực_tiếp lên tài_liệu
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_định về Bảo_quản , lưu_trữ như sau : Bảo_quản , lưu_trữ Bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định của Bộ Văn_hoá thể_thao và du_lịch về lưu_trữ bảo_quản tài_liệu về : 1 . Nhiệt_độ 20 ± 2 ° C ; Độ_ẩm : 50 ± 5% . 2 . Ánh_sáng : không để ánh_sáng mặt_trời trực_tiếp lên tài_liệu 3 . Phòng cháy chữa_cháy : bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy chữa_cháy . Các bình chữa_cháy phải có đầy_đủ nhiên_liệu , các họng nước phải trong tình_trạng sẵn_sàng hoạt_động . 4 . Kho phải được thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật theo định_kỳ : a . Vệ_sinh : Vệ_sinh kho , giá sách hàng tuần . b . Phun hoá_chất bảo_quản : phun hoá_chất bảo_quản trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , khi bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định của Bộ Văn_hoá thể_thao và du_lịch về lưu_trữ bảo_quản tài_liệu về : - Nhiệt_độ 20 ± 2 ° C ; Độ_ẩm : 50 ± 5% . - Ánh_sáng : không để ánh_sáng mặt_trời trực_tiếp lên tài_liệu - Phòng cháy chữa_cháy : bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy chữa_cháy . Các bình chữa_cháy phải có đầy_đủ nhiên_liệu , các họng nước phải trong tình_trạng sẵn_sàng hoạt_động . - Kho phải được thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật theo định_kỳ : + Vệ_sinh : Vệ_sinh kho , giá sách hàng tuần . + Phun hoá_chất bảo_quản : phun hoá_chất bảo_quản trong trường_hợp cần_thiết .
6,457
Khi bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao cần đảm_bảo những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Điều 11 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_đ: ... và du_lịch về lưu_trữ bảo_quản tài_liệu về : - Nhiệt_độ 20 ± 2 ° C ; Độ_ẩm : 50 ± 5%. - Ánh_sáng : không để ánh_sáng mặt_trời trực_tiếp lên tài_liệu - Phòng cháy chữa_cháy : bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy chữa_cháy. Các bình chữa_cháy phải có đầy_đủ nhiên_liệu, các họng nước phải trong tình_trạng sẵn_sàng hoạt_động. - Kho phải được thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật theo định_kỳ : + Vệ_sinh : Vệ_sinh kho, giá sách hàng tuần. + Phun hoá_chất bảo_quản : phun hoá_chất bảo_quản trong trường_hợp cần_thiết.
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_định về Bảo_quản , lưu_trữ như sau : Bảo_quản , lưu_trữ Bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định của Bộ Văn_hoá thể_thao và du_lịch về lưu_trữ bảo_quản tài_liệu về : 1 . Nhiệt_độ 20 ± 2 ° C ; Độ_ẩm : 50 ± 5% . 2 . Ánh_sáng : không để ánh_sáng mặt_trời trực_tiếp lên tài_liệu 3 . Phòng cháy chữa_cháy : bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy chữa_cháy . Các bình chữa_cháy phải có đầy_đủ nhiên_liệu , các họng nước phải trong tình_trạng sẵn_sàng hoạt_động . 4 . Kho phải được thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật theo định_kỳ : a . Vệ_sinh : Vệ_sinh kho , giá sách hàng tuần . b . Phun hoá_chất bảo_quản : phun hoá_chất bảo_quản trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , khi bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định của Bộ Văn_hoá thể_thao và du_lịch về lưu_trữ bảo_quản tài_liệu về : - Nhiệt_độ 20 ± 2 ° C ; Độ_ẩm : 50 ± 5% . - Ánh_sáng : không để ánh_sáng mặt_trời trực_tiếp lên tài_liệu - Phòng cháy chữa_cháy : bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy chữa_cháy . Các bình chữa_cháy phải có đầy_đủ nhiên_liệu , các họng nước phải trong tình_trạng sẵn_sàng hoạt_động . - Kho phải được thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật theo định_kỳ : + Vệ_sinh : Vệ_sinh kho , giá sách hàng tuần . + Phun hoá_chất bảo_quản : phun hoá_chất bảo_quản trong trường_hợp cần_thiết .
6,458
Trang_thiết_bị bảo_quản tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_đ: ... Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_định về Trang_thiết_bị bảo_quản như sau : Trang_thiết_bị bảo_quản 1 . Giá kệ phải bảo_đảm thích_hợp với từng loại_hình tài_liệu . 2 . Hộp tài_liệu , thanh chắn đỡ sách bảo_đảm sắp_xếp và bảo_quản tài_liệu . 3 . Biển chỉ_dẫn bảo_đảm chỉ_dẫn tổng_thể và chính_xác đến tài_liệu . Theo quy_định trên , bảo_quản tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao các trang_thiết_bị bảo_quản như sau : - Giá kệ phải bảo_đảm thích_hợp với từng loại_hình tài_liệu . - Hộp tài_liệu , thanh chắn đỡ sách bảo_đảm sắp_xếp và bảo_quản tài_liệu . - Biển chỉ_dẫn bảo_đảm chỉ_dẫn tổng_thể và chính_xác đến tài_liệu .
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế Hoạt_động Trung_tâm tư_liệu - Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 581 / QĐ-TANDTC năm 2021 quy_định về Trang_thiết_bị bảo_quản như sau : Trang_thiết_bị bảo_quản 1 . Giá kệ phải bảo_đảm thích_hợp với từng loại_hình tài_liệu . 2 . Hộp tài_liệu , thanh chắn đỡ sách bảo_đảm sắp_xếp và bảo_quản tài_liệu . 3 . Biển chỉ_dẫn bảo_đảm chỉ_dẫn tổng_thể và chính_xác đến tài_liệu . Theo quy_định trên , bảo_quản tài_liệu tại Trung_tâm tư_liệu Thư_viện Toà_án nhân_dân tối_cao các trang_thiết_bị bảo_quản như sau : - Giá kệ phải bảo_đảm thích_hợp với từng loại_hình tài_liệu . - Hộp tài_liệu , thanh chắn đỡ sách bảo_đảm sắp_xếp và bảo_quản tài_liệu . - Biển chỉ_dẫn bảo_đảm chỉ_dẫn tổng_thể và chính_xác đến tài_liệu .
6,459
Mẫu danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng ?
Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng thuộc chương_trình cun: ... Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng thuộc chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 theo mẫu_số 01 / DS – MTB như sau :
None
1
Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng thuộc chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 theo mẫu_số 01 / DS – MTB như sau :
6,460
Mẫu báo_cáo tổng_hợp kinh_phí thực_hiện gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng ?
Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu báo_cáo tổng_hợp kinh_phí thực_hiện gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng trong c: ... Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu báo_cáo tổng_hợp kinh_phí thực_hiện gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng trong chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 theo mẫu_số 03 / BCKP-MTB như sau :
None
1
Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu báo_cáo tổng_hợp kinh_phí thực_hiện gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng trong chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 theo mẫu_số 03 / BCKP-MTB như sau :
6,461
Hộ gia_đình nào sẽ được ưu_tiên nhận máy_tính bảng ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ má: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng theo thứ_tự sau : - Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách người có công với cách_mạng ; - Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách_xã_hội ; - Hộ nghèo ; - Hộ cận nghèo. Ngoài_ra căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương và số_lượng máy_tính bảng được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phân_bổ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : - Quyết_định tiêu_chí, cách phân_bổ máy_tính bảng cho các quận, huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh và các xã, phường, thị_trấn thuộc địa_bàn ; - Cụ_thể_hoá, bổ_sung tiêu_chí ưu_tiên hộ gia_đình thuộc đối_tượng hỗ_trợ máy_tính bảng được nhận máy_tính bảng ; quy_định trình_tự, thủ_tục và chỉ_đạo công_tác xét chọn, đề_xuất danh_sách hộ gia_đình được nhận máy_tính bảng tại địa_phương ; đảm_bảo đúng đối_tượng theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này và theo các tiêu_chí ưu_tiên ; - Phê_duyệt Danh_sách hộ gia_đình tại địa_phương được nhận máy_tính bảng và gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo Mẫu_số 01
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng theo thứ_tự sau : - Hộ nghèo , hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách người có công với cách_mạng ; - Hộ nghèo , hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách_xã_hội ; - Hộ nghèo ; - Hộ cận nghèo . Ngoài_ra căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương và số_lượng máy_tính bảng được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phân_bổ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : - Quyết_định tiêu_chí , cách phân_bổ máy_tính bảng cho các quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh và các xã , phường , thị_trấn thuộc địa_bàn ; - Cụ_thể_hoá , bổ_sung tiêu_chí ưu_tiên hộ gia_đình thuộc đối_tượng hỗ_trợ máy_tính bảng được nhận máy_tính bảng ; quy_định trình_tự , thủ_tục và chỉ_đạo công_tác xét chọn , đề_xuất danh_sách hộ gia_đình được nhận máy_tính bảng tại địa_phương ; đảm_bảo đúng đối_tượng theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này và theo các tiêu_chí ưu_tiên ; - Phê_duyệt Danh_sách hộ gia_đình tại địa_phương được nhận máy_tính bảng và gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo Mẫu_số 01 / DSH-MTB , Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này .
6,462
Hộ gia_đình nào sẽ được ưu_tiên nhận máy_tính bảng ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ má: ... tại Điều 6 Thông_tư này và theo các tiêu_chí ưu_tiên ; - Phê_duyệt Danh_sách hộ gia_đình tại địa_phương được nhận máy_tính bảng và gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo Mẫu_số 01 / DSH-MTB, Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này.Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng theo thứ_tự sau : - Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách người có công với cách_mạng ; - Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách_xã_hội ; - Hộ nghèo ; - Hộ cận nghèo. Ngoài_ra căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương và số_lượng máy_tính bảng được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phân_bổ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : - Quyết_định tiêu_chí, cách phân_bổ máy_tính bảng cho các quận, huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh và các xã, phường, thị_trấn thuộc địa_bàn ; - Cụ_thể_hoá, bổ_sung tiêu_chí ưu_tiên hộ gia_đình thuộc đối_tượng hỗ_trợ máy_tính bảng được nhận máy_tính bảng ; quy_định trình_tự, thủ_tục và chỉ_đạo công_tác xét chọn, đề_xuất
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng theo thứ_tự sau : - Hộ nghèo , hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách người có công với cách_mạng ; - Hộ nghèo , hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách_xã_hội ; - Hộ nghèo ; - Hộ cận nghèo . Ngoài_ra căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương và số_lượng máy_tính bảng được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phân_bổ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : - Quyết_định tiêu_chí , cách phân_bổ máy_tính bảng cho các quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh và các xã , phường , thị_trấn thuộc địa_bàn ; - Cụ_thể_hoá , bổ_sung tiêu_chí ưu_tiên hộ gia_đình thuộc đối_tượng hỗ_trợ máy_tính bảng được nhận máy_tính bảng ; quy_định trình_tự , thủ_tục và chỉ_đạo công_tác xét chọn , đề_xuất danh_sách hộ gia_đình được nhận máy_tính bảng tại địa_phương ; đảm_bảo đúng đối_tượng theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này và theo các tiêu_chí ưu_tiên ; - Phê_duyệt Danh_sách hộ gia_đình tại địa_phương được nhận máy_tính bảng và gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo Mẫu_số 01 / DSH-MTB , Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này .
6,463
Hộ gia_đình nào sẽ được ưu_tiên nhận máy_tính bảng ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ má: ... địa_bàn ; - Cụ_thể_hoá, bổ_sung tiêu_chí ưu_tiên hộ gia_đình thuộc đối_tượng hỗ_trợ máy_tính bảng được nhận máy_tính bảng ; quy_định trình_tự, thủ_tục và chỉ_đạo công_tác xét chọn, đề_xuất danh_sách hộ gia_đình được nhận máy_tính bảng tại địa_phương ; đảm_bảo đúng đối_tượng theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này và theo các tiêu_chí ưu_tiên ; - Phê_duyệt Danh_sách hộ gia_đình tại địa_phương được nhận máy_tính bảng và gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo Mẫu_số 01 / DSH-MTB, Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng theo thứ_tự sau : - Hộ nghèo , hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách người có công với cách_mạng ; - Hộ nghèo , hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách_xã_hội ; - Hộ nghèo ; - Hộ cận nghèo . Ngoài_ra căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương và số_lượng máy_tính bảng được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phân_bổ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : - Quyết_định tiêu_chí , cách phân_bổ máy_tính bảng cho các quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh và các xã , phường , thị_trấn thuộc địa_bàn ; - Cụ_thể_hoá , bổ_sung tiêu_chí ưu_tiên hộ gia_đình thuộc đối_tượng hỗ_trợ máy_tính bảng được nhận máy_tính bảng ; quy_định trình_tự , thủ_tục và chỉ_đạo công_tác xét chọn , đề_xuất danh_sách hộ gia_đình được nhận máy_tính bảng tại địa_phương ; đảm_bảo đúng đối_tượng theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này và theo các tiêu_chí ưu_tiên ; - Phê_duyệt Danh_sách hộ gia_đình tại địa_phương được nhận máy_tính bảng và gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo Mẫu_số 01 / DSH-MTB , Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này .
6,464
Công_ty tôi đấu_thầu gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng trong chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 . Tôi muốn hỏi cách lập danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng và báo_cáo tổng_hợp kinh_phí thực_hiện gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng làm như_thế_nào ?
Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng thuộc chương_trình cun: ... Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng thuộc chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 theo mẫu_số 01 / DS – MTB như sau : Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu báo_cáo tổng_hợp kinh_phí thực_hiện gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng trong chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 theo mẫu_số 03 / BCKP-MTB như sau : Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng theo thứ_tự sau : - Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách người có công với cách_mạng ; - Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách_xã_hội ; - Hộ nghèo ; - Hộ cận nghèo. Ngoài_ra căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương và số_lượng máy_tính bảng được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phân_bổ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : - Quyết_định tiêu_chí, cách phân_bổ máy_tính bảng cho các quận, huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh
None
1
Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng thuộc chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 theo mẫu_số 01 / DS – MTB như sau : Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu báo_cáo tổng_hợp kinh_phí thực_hiện gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng trong chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 theo mẫu_số 03 / BCKP-MTB như sau : Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng theo thứ_tự sau : - Hộ nghèo , hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách người có công với cách_mạng ; - Hộ nghèo , hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách_xã_hội ; - Hộ nghèo ; - Hộ cận nghèo . Ngoài_ra căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương và số_lượng máy_tính bảng được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phân_bổ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : - Quyết_định tiêu_chí , cách phân_bổ máy_tính bảng cho các quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh và các xã , phường , thị_trấn thuộc địa_bàn ; - Cụ_thể_hoá , bổ_sung tiêu_chí ưu_tiên hộ gia_đình thuộc đối_tượng hỗ_trợ máy_tính bảng được nhận máy_tính bảng ; quy_định trình_tự , thủ_tục và chỉ_đạo công_tác xét chọn , đề_xuất danh_sách hộ gia_đình được nhận máy_tính bảng tại địa_phương ; đảm_bảo đúng đối_tượng theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này và theo các tiêu_chí ưu_tiên ; - Phê_duyệt Danh_sách hộ gia_đình tại địa_phương được nhận máy_tính bảng và gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo Mẫu_số 01 / DSH-MTB , Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này .
6,465
Công_ty tôi đấu_thầu gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng trong chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 . Tôi muốn hỏi cách lập danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng và báo_cáo tổng_hợp kinh_phí thực_hiện gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng làm như_thế_nào ?
Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng thuộc chương_trình cun: ... được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phân_bổ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : - Quyết_định tiêu_chí, cách phân_bổ máy_tính bảng cho các quận, huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh và các xã, phường, thị_trấn thuộc địa_bàn ; - Cụ_thể_hoá, bổ_sung tiêu_chí ưu_tiên hộ gia_đình thuộc đối_tượng hỗ_trợ máy_tính bảng được nhận máy_tính bảng ; quy_định trình_tự, thủ_tục và chỉ_đạo công_tác xét chọn, đề_xuất danh_sách hộ gia_đình được nhận máy_tính bảng tại địa_phương ; đảm_bảo đúng đối_tượng theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này và theo các tiêu_chí ưu_tiên ; - Phê_duyệt Danh_sách hộ gia_đình tại địa_phương được nhận máy_tính bảng và gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo Mẫu_số 01 / DSH-MTB, Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này.
None
1
Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu danh_sách hộ gia_đình được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng thuộc chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 theo mẫu_số 01 / DS – MTB như sau : Căn_cứ Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu báo_cáo tổng_hợp kinh_phí thực_hiện gói_thầu cung_cấp máy_tính bảng trong chương_trình cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đến năm 2025 theo mẫu_số 03 / BCKP-MTB như sau : Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 09/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chí chung ưu_tiên đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này được nhận hỗ_trợ máy_tính bảng theo thứ_tự sau : - Hộ nghèo , hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách người có công với cách_mạng ; - Hộ nghèo , hộ cận nghèo đồng_thời là gia_đình chính_sách_xã_hội ; - Hộ nghèo ; - Hộ cận nghèo . Ngoài_ra căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương và số_lượng máy_tính bảng được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phân_bổ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : - Quyết_định tiêu_chí , cách phân_bổ máy_tính bảng cho các quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh và các xã , phường , thị_trấn thuộc địa_bàn ; - Cụ_thể_hoá , bổ_sung tiêu_chí ưu_tiên hộ gia_đình thuộc đối_tượng hỗ_trợ máy_tính bảng được nhận máy_tính bảng ; quy_định trình_tự , thủ_tục và chỉ_đạo công_tác xét chọn , đề_xuất danh_sách hộ gia_đình được nhận máy_tính bảng tại địa_phương ; đảm_bảo đúng đối_tượng theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này và theo các tiêu_chí ưu_tiên ; - Phê_duyệt Danh_sách hộ gia_đình tại địa_phương được nhận máy_tính bảng và gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo Mẫu_số 01 / DSH-MTB , Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này .
6,466
Để trở_thành kiểm_toán_viên nội_bộ của tổ_chức tín_dụng thì phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưở: ... Theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ, Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ như sau : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ, Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ 1. Kiểm_toán_viên nội_bộ phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Có phẩm_chất trung_thực, ý_thức chấp_hành pháp_luật ; b ) Có kiến_thức, hiểu_biết chung về pháp_luật, về quản_trị kinh_doanh và các nghiệp_vụ ngân_hàng ; c ) Có bằng đại_học trở lên các chuyên_ngành phù_hợp, có kiến_thức đầy_đủ và luôn được cập_nhật về các lĩnh_vực được giao thực_hiện kiểm_toán nội_bộ ; đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ quỹ_tín_dụng nhân_dân có bằng trung_cấp trở lên các chuyên_ngành phù_hợp. d ) Có khả_năng thu_thập, phân_tích, đánh_giá và tổng_hợp thông_tin ; đ ) Có kiến_thức, kỹ_năng về kiểm_toán nội_bộ ; e ) Có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng hoặc làm công_tác kiểm_toán tối_thiểu là 03 năm. Kiểm_toán_viên nội_bộ quỹ_tín_dụng nhân_dân phải có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng hoặc làm công_tác kiểm_toán tối_thiểu là 01 năm. g ) Tuân_thủ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp theo quy_định tại
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ như sau : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ 1 . Kiểm_toán_viên nội_bộ phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Có phẩm_chất trung_thực , ý_thức chấp_hành pháp_luật ; b ) Có kiến_thức , hiểu_biết chung về pháp_luật , về quản_trị kinh_doanh và các nghiệp_vụ ngân_hàng ; c ) Có bằng đại_học trở lên các chuyên_ngành phù_hợp , có kiến_thức đầy_đủ và luôn được cập_nhật về các lĩnh_vực được giao thực_hiện kiểm_toán nội_bộ ; đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ quỹ_tín_dụng nhân_dân có bằng trung_cấp trở lên các chuyên_ngành phù_hợp . d ) Có khả_năng thu_thập , phân_tích , đánh_giá và tổng_hợp thông_tin ; đ ) Có kiến_thức , kỹ_năng về kiểm_toán nội_bộ ; e ) Có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng hoặc làm công_tác kiểm_toán tối_thiểu là 03 năm . Kiểm_toán_viên nội_bộ quỹ_tín_dụng nhân_dân phải có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng hoặc làm công_tác kiểm_toán tối_thiểu là 01 năm . g ) Tuân_thủ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư này ; h ) Các tiêu_chuẩn khác do tổ_chức tín_dụng quy_định . 2 . Đối_với kiểm_toán_viên công_nghệ_thông_tin , ngoài các tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều này phải có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin tối_thiểu là 03 năm . ... Theo đó , để trở_thành kiểm_toán_viên nội_bộ của tổ_chức tín_dụng thì phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn được quy_định tại khoản 1 Điều 13 nêu trên . Và để trở_thành kiểm_toán_viên công_nghệ_thông_tin , ngoài các tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều 13 nêu trên thì người này phải có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin tối_thiểu là 03 năm . Kiểm_toán_viên nội_bộ của tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet )
6,467
Để trở_thành kiểm_toán_viên nội_bộ của tổ_chức tín_dụng thì phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưở: ... Kiểm_toán_viên nội_bộ quỹ_tín_dụng nhân_dân phải có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng hoặc làm công_tác kiểm_toán tối_thiểu là 01 năm. g ) Tuân_thủ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư này ; h ) Các tiêu_chuẩn khác do tổ_chức tín_dụng quy_định. 2. Đối_với kiểm_toán_viên công_nghệ_thông_tin, ngoài các tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều này phải có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin tối_thiểu là 03 năm.... Theo đó, để trở_thành kiểm_toán_viên nội_bộ của tổ_chức tín_dụng thì phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn được quy_định tại khoản 1 Điều 13 nêu trên. Và để trở_thành kiểm_toán_viên công_nghệ_thông_tin, ngoài các tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều 13 nêu trên thì người này phải có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin tối_thiểu là 03 năm. Kiểm_toán_viên nội_bộ của tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ như sau : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ 1 . Kiểm_toán_viên nội_bộ phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Có phẩm_chất trung_thực , ý_thức chấp_hành pháp_luật ; b ) Có kiến_thức , hiểu_biết chung về pháp_luật , về quản_trị kinh_doanh và các nghiệp_vụ ngân_hàng ; c ) Có bằng đại_học trở lên các chuyên_ngành phù_hợp , có kiến_thức đầy_đủ và luôn được cập_nhật về các lĩnh_vực được giao thực_hiện kiểm_toán nội_bộ ; đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ quỹ_tín_dụng nhân_dân có bằng trung_cấp trở lên các chuyên_ngành phù_hợp . d ) Có khả_năng thu_thập , phân_tích , đánh_giá và tổng_hợp thông_tin ; đ ) Có kiến_thức , kỹ_năng về kiểm_toán nội_bộ ; e ) Có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng hoặc làm công_tác kiểm_toán tối_thiểu là 03 năm . Kiểm_toán_viên nội_bộ quỹ_tín_dụng nhân_dân phải có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng hoặc làm công_tác kiểm_toán tối_thiểu là 01 năm . g ) Tuân_thủ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư này ; h ) Các tiêu_chuẩn khác do tổ_chức tín_dụng quy_định . 2 . Đối_với kiểm_toán_viên công_nghệ_thông_tin , ngoài các tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều này phải có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin tối_thiểu là 03 năm . ... Theo đó , để trở_thành kiểm_toán_viên nội_bộ của tổ_chức tín_dụng thì phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn được quy_định tại khoản 1 Điều 13 nêu trên . Và để trở_thành kiểm_toán_viên công_nghệ_thông_tin , ngoài các tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều 13 nêu trên thì người này phải có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin tối_thiểu là 03 năm . Kiểm_toán_viên nội_bộ của tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet )
6,468
Tiêu_chuẩn để trở_thành Trưởng kiểm_toán nội_bộ của tổ_chức tín_dụng là gì ?
Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán n: ... Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ, Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ như sau : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ, Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ... 3. Ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a, b, d, đ, g và điểm h khoản 1 Điều này, Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm. Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng tối_thiểu là 02 năm. Theo đó, ngoài những tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a, b, d, đ, g và điểm h khoản 1 Điều 13 nêu trên thì Trưởng kiểm_toán nội_bộ của tổ_chức tín_dụng tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng tối_thiểu là
None
1
Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ như sau : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ ... 3 . Ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a , b , d , đ , g và điểm h khoản 1 Điều này , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm . Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 02 năm . Theo đó , ngoài những tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a , b , d , đ , g và điểm h khoản 1 Điều 13 nêu trên thì Trưởng kiểm_toán nội_bộ của tổ_chức tín_dụng tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm . Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 02 năm .
6,469
Tiêu_chuẩn để trở_thành Trưởng kiểm_toán nội_bộ của tổ_chức tín_dụng là gì ?
Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán n: ... Trưởng kiểm_toán nội_bộ của tổ_chức tín_dụng tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm. Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng tối_thiểu là 02 năm.Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ, Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ như sau : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ, Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ... 3. Ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a, b, d, đ, g và điểm h khoản 1 Điều này, Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm. Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và có kinh_nghiệm
None
1
Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ như sau : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ ... 3 . Ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a , b , d , đ , g và điểm h khoản 1 Điều này , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm . Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 02 năm . Theo đó , ngoài những tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a , b , d , đ , g và điểm h khoản 1 Điều 13 nêu trên thì Trưởng kiểm_toán nội_bộ của tổ_chức tín_dụng tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm . Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 02 năm .
6,470
Tiêu_chuẩn để trở_thành Trưởng kiểm_toán nội_bộ của tổ_chức tín_dụng là gì ?
Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán n: ... , ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm. Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng tối_thiểu là 02 năm. Theo đó, ngoài những tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a, b, d, đ, g và điểm h khoản 1 Điều 13 nêu trên thì Trưởng kiểm_toán nội_bộ của tổ_chức tín_dụng tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm. Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng tối_thiểu là 02 năm.
None
1
Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ như sau : Tiêu_chuẩn đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ ... 3 . Ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a , b , d , đ , g và điểm h khoản 1 Điều này , Trưởng kiểm_toán nội_bộ và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm . Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 02 năm . Theo đó , ngoài những tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a , b , d , đ , g và điểm h khoản 1 Điều 13 nêu trên thì Trưởng kiểm_toán nội_bộ của tổ_chức tín_dụng tối_thiểu phải có bằng đại_học thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 05 năm . Đối_với Trưởng kiểm_toán nội_bộ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tối_thiểu phải có bằng trung_cấp thuộc các chuyên_ngành ngân_hàng , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và có kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng tối_thiểu là 02 năm .
6,471
Việc bổ_nhiệm các chức_danh kiểm_toán nội_bộ của tổ_chức tín_dụng được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN quy_định về bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh của kiểm_toán nội_bộ như sau : ... Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh của kiểm_toán nội_bộ 1 . Trưởng kiểm_toán nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên tổ_chức tín_dụng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát ; hoặc do Người có thẩm_quyền của ngân_hàng mẹ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 2 . Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ và các chức_danh khác của kiểm_toán nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên tổ_chức tín_dụng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát trên cơ_sở đề_xuất của Trưởng kiểm_toán nội_bộ ; hoặc do Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng kiểm_toán nội_bộ . Như_vậy , Trưởng kiểm_toán nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên tổ_chức tín_dụng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát ; hoặc do Người có thẩm_quyền của ngân_hàng mẹ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ và các chức_danh khác của kiểm_toán nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên tổ_chức tín_dụng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát trên cơ_sở đề_xuất của Trưởng kiểm_toán nội_bộ ; hoặc do Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng kiểm_toán nội_bộ .
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 44/2011/TT-NHNN quy_định về bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh của kiểm_toán nội_bộ như sau : Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh của kiểm_toán nội_bộ 1 . Trưởng kiểm_toán nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên tổ_chức tín_dụng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát ; hoặc do Người có thẩm_quyền của ngân_hàng mẹ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 2 . Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ và các chức_danh khác của kiểm_toán nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên tổ_chức tín_dụng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát trên cơ_sở đề_xuất của Trưởng kiểm_toán nội_bộ ; hoặc do Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng kiểm_toán nội_bộ . Như_vậy , Trưởng kiểm_toán nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên tổ_chức tín_dụng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát ; hoặc do Người có thẩm_quyền của ngân_hàng mẹ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Và Phó trưởng kiểm_toán nội_bộ và các chức_danh khác của kiểm_toán nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên tổ_chức tín_dụng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát trên cơ_sở đề_xuất của Trưởng kiểm_toán nội_bộ ; hoặc do Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng kiểm_toán nội_bộ .
6,472
Bán_phá_giá trong thương_mại quốc_tế được hiểu như_thế_nào ? Biện_pháp nào được sử_dụng để triệt_tiêu việc bán_phá_giá ?
Căn_cứ khoản 1 Điều_VI_Hiệp định chung về thuế_quan và thương_mại - GATT 1994 có quy_định về việc bán_phá_giá như sau : ... Thuế chống bán_phá_giá và thuế đối_kháng 1. Các bên ký_kết nhận thấy rằng bán_phá_giá, tức_là việc sản_phẩm của một nước được đưa vào kinh_doanh thương_mại trên thị_trường của một nước khác với giá thấp hơn giá_trị thông_thường của sản_phẩm, phải bị xử_phạt nếu việc đó gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho một ngành sản_xuất trên lãnh_thổ của một bên ký_kết hay thực_sự làm chậm chễ sự thành_lập một ngành sản_xuất trong nước. Nhằm vận_dụng điều_khoản này, một sản_phẩm được đưa vào kinh_doanh thương_mại trên thị_trường của một nước khác với giá thấp hơn giá_trị thông_thường của hàng_hoá đó nếu giá xuất_khẩu của sản_phẩm từ một nước này sang nước khác ( a ) thấp hơn giá có_thể so_sánh trong điều_kiện thương_mại thông_thường với một sản_phẩm tương_tự nhằm mục_đích tiêu_dùng tại nước xuất_khẩu, hoặc ( b ) trường_hợp không có một giá nội_địa như_vậy, thấp hơn một trong hai mức ( i ) giá so_sánh cao nhất của sản_phẩm tương_tự dành cho xuất_khẩu đến bất_cứ một nước thứ ba nào trong điều_kiện thương_mại thông_thường, hoặc ( ii ) giá_thành sản_xuất ra sản_phẩm tại nước xuất_xứ có cộng thêm một
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều_VI_Hiệp định chung về thuế_quan và thương_mại - GATT 1994 có quy_định về việc bán_phá_giá như sau : Thuế chống bán_phá_giá và thuế đối_kháng 1 . Các bên ký_kết nhận thấy rằng bán_phá_giá , tức_là việc sản_phẩm của một nước được đưa vào kinh_doanh thương_mại trên thị_trường của một nước khác với giá thấp hơn giá_trị thông_thường của sản_phẩm , phải bị xử_phạt nếu việc đó gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho một ngành sản_xuất trên lãnh_thổ của một bên ký_kết hay thực_sự làm chậm chễ sự thành_lập một ngành sản_xuất trong nước . Nhằm vận_dụng điều_khoản này , một sản_phẩm được đưa vào kinh_doanh thương_mại trên thị_trường của một nước khác với giá thấp hơn giá_trị thông_thường của hàng_hoá đó nếu giá xuất_khẩu của sản_phẩm từ một nước này sang nước khác ( a ) thấp hơn giá có_thể so_sánh trong điều_kiện thương_mại thông_thường với một sản_phẩm tương_tự nhằm mục_đích tiêu_dùng tại nước xuất_khẩu , hoặc ( b ) trường_hợp không có một giá nội_địa như_vậy , thấp hơn một trong hai mức ( i ) giá so_sánh cao nhất của sản_phẩm tương_tự dành cho xuất_khẩu đến bất_cứ một nước thứ ba nào trong điều_kiện thương_mại thông_thường , hoặc ( ii ) giá_thành sản_xuất ra sản_phẩm tại nước xuất_xứ có cộng thêm một mức hợp_lý chi_phí bán hàng và lợi_nhuận . Trong mỗi trường_hợp trên , sẽ có xem_xét điều_chỉnh một_cách thoả_đáng đối_với các khác_biệt về điều_kiện và điều_khoản bán hàng , khác_biệt về chế_độ thuế hay những sự chênh_lệch khác có tác_động tới việc so_sánh giá . Như_vậy với cách xác_định nêu trên , bán_phá_giá là trường_hợp bán sản_phẩm ra nước_ngoài với giá thấp hơn giá thông_thường và có_thể gây thiệt_hại đến thị_trường của nước nhập_khẩu . Nhằm mục_đích triệt_tiêu hay ngăn_ngừa việc bán_phá_giá , Hiệp_định 261 / WTO / VB về Chống bán_phá_giá - Thực_thi Điều_VI của Hiệp_định chung về Thuế_quan và Thương_mại GATT 1994 và được cụ_thể tại khoản 3 Điều 77 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định các biện_pháp chống bán_phá_giá bao_gồm : + Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá ; + Cam_kết về các biện_pháp loại_trừ bán_phá_giá của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu hàng_hoá bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá với Cơ_quan điều_tra của Việt_Nam hoặc với các nhà_sản_xuất trong nước nếu được Cơ_quan điều_tra chấp_thuận . ( Hình từ Internet )
6,473
Bán_phá_giá trong thương_mại quốc_tế được hiểu như_thế_nào ? Biện_pháp nào được sử_dụng để triệt_tiêu việc bán_phá_giá ?
Căn_cứ khoản 1 Điều_VI_Hiệp định chung về thuế_quan và thương_mại - GATT 1994 có quy_định về việc bán_phá_giá như sau : ... sản_phẩm tương_tự dành cho xuất_khẩu đến bất_cứ một nước thứ ba nào trong điều_kiện thương_mại thông_thường, hoặc ( ii ) giá_thành sản_xuất ra sản_phẩm tại nước xuất_xứ có cộng thêm một mức hợp_lý chi_phí bán hàng và lợi_nhuận. Trong mỗi trường_hợp trên, sẽ có xem_xét điều_chỉnh một_cách thoả_đáng đối_với các khác_biệt về điều_kiện và điều_khoản bán hàng, khác_biệt về chế_độ thuế hay những sự chênh_lệch khác có tác_động tới việc so_sánh giá. Như_vậy với cách xác_định nêu trên, bán_phá_giá là trường_hợp bán sản_phẩm ra nước_ngoài với giá thấp hơn giá thông_thường và có_thể gây thiệt_hại đến thị_trường của nước nhập_khẩu. Nhằm mục_đích triệt_tiêu hay ngăn_ngừa việc bán_phá_giá, Hiệp_định 261 / WTO / VB về Chống bán_phá_giá - Thực_thi Điều_VI của Hiệp_định chung về Thuế_quan và Thương_mại GATT 1994 và được cụ_thể tại khoản 3 Điều 77 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định các biện_pháp chống bán_phá_giá bao_gồm : + Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá ; + Cam_kết về các biện_pháp loại_trừ bán_phá_giá của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, xuất_khẩu hàng_hoá bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá với Cơ_quan điều_tra của Việt_Nam hoặc với các nhà_sản_xuất trong nước nếu được
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều_VI_Hiệp định chung về thuế_quan và thương_mại - GATT 1994 có quy_định về việc bán_phá_giá như sau : Thuế chống bán_phá_giá và thuế đối_kháng 1 . Các bên ký_kết nhận thấy rằng bán_phá_giá , tức_là việc sản_phẩm của một nước được đưa vào kinh_doanh thương_mại trên thị_trường của một nước khác với giá thấp hơn giá_trị thông_thường của sản_phẩm , phải bị xử_phạt nếu việc đó gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho một ngành sản_xuất trên lãnh_thổ của một bên ký_kết hay thực_sự làm chậm chễ sự thành_lập một ngành sản_xuất trong nước . Nhằm vận_dụng điều_khoản này , một sản_phẩm được đưa vào kinh_doanh thương_mại trên thị_trường của một nước khác với giá thấp hơn giá_trị thông_thường của hàng_hoá đó nếu giá xuất_khẩu của sản_phẩm từ một nước này sang nước khác ( a ) thấp hơn giá có_thể so_sánh trong điều_kiện thương_mại thông_thường với một sản_phẩm tương_tự nhằm mục_đích tiêu_dùng tại nước xuất_khẩu , hoặc ( b ) trường_hợp không có một giá nội_địa như_vậy , thấp hơn một trong hai mức ( i ) giá so_sánh cao nhất của sản_phẩm tương_tự dành cho xuất_khẩu đến bất_cứ một nước thứ ba nào trong điều_kiện thương_mại thông_thường , hoặc ( ii ) giá_thành sản_xuất ra sản_phẩm tại nước xuất_xứ có cộng thêm một mức hợp_lý chi_phí bán hàng và lợi_nhuận . Trong mỗi trường_hợp trên , sẽ có xem_xét điều_chỉnh một_cách thoả_đáng đối_với các khác_biệt về điều_kiện và điều_khoản bán hàng , khác_biệt về chế_độ thuế hay những sự chênh_lệch khác có tác_động tới việc so_sánh giá . Như_vậy với cách xác_định nêu trên , bán_phá_giá là trường_hợp bán sản_phẩm ra nước_ngoài với giá thấp hơn giá thông_thường và có_thể gây thiệt_hại đến thị_trường của nước nhập_khẩu . Nhằm mục_đích triệt_tiêu hay ngăn_ngừa việc bán_phá_giá , Hiệp_định 261 / WTO / VB về Chống bán_phá_giá - Thực_thi Điều_VI của Hiệp_định chung về Thuế_quan và Thương_mại GATT 1994 và được cụ_thể tại khoản 3 Điều 77 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định các biện_pháp chống bán_phá_giá bao_gồm : + Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá ; + Cam_kết về các biện_pháp loại_trừ bán_phá_giá của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu hàng_hoá bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá với Cơ_quan điều_tra của Việt_Nam hoặc với các nhà_sản_xuất trong nước nếu được Cơ_quan điều_tra chấp_thuận . ( Hình từ Internet )
6,474
Bán_phá_giá trong thương_mại quốc_tế được hiểu như_thế_nào ? Biện_pháp nào được sử_dụng để triệt_tiêu việc bán_phá_giá ?
Căn_cứ khoản 1 Điều_VI_Hiệp định chung về thuế_quan và thương_mại - GATT 1994 có quy_định về việc bán_phá_giá như sau : ... về các biện_pháp loại_trừ bán_phá_giá của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, xuất_khẩu hàng_hoá bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá với Cơ_quan điều_tra của Việt_Nam hoặc với các nhà_sản_xuất trong nước nếu được Cơ_quan điều_tra chấp_thuận. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều_VI_Hiệp định chung về thuế_quan và thương_mại - GATT 1994 có quy_định về việc bán_phá_giá như sau : Thuế chống bán_phá_giá và thuế đối_kháng 1 . Các bên ký_kết nhận thấy rằng bán_phá_giá , tức_là việc sản_phẩm của một nước được đưa vào kinh_doanh thương_mại trên thị_trường của một nước khác với giá thấp hơn giá_trị thông_thường của sản_phẩm , phải bị xử_phạt nếu việc đó gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho một ngành sản_xuất trên lãnh_thổ của một bên ký_kết hay thực_sự làm chậm chễ sự thành_lập một ngành sản_xuất trong nước . Nhằm vận_dụng điều_khoản này , một sản_phẩm được đưa vào kinh_doanh thương_mại trên thị_trường của một nước khác với giá thấp hơn giá_trị thông_thường của hàng_hoá đó nếu giá xuất_khẩu của sản_phẩm từ một nước này sang nước khác ( a ) thấp hơn giá có_thể so_sánh trong điều_kiện thương_mại thông_thường với một sản_phẩm tương_tự nhằm mục_đích tiêu_dùng tại nước xuất_khẩu , hoặc ( b ) trường_hợp không có một giá nội_địa như_vậy , thấp hơn một trong hai mức ( i ) giá so_sánh cao nhất của sản_phẩm tương_tự dành cho xuất_khẩu đến bất_cứ một nước thứ ba nào trong điều_kiện thương_mại thông_thường , hoặc ( ii ) giá_thành sản_xuất ra sản_phẩm tại nước xuất_xứ có cộng thêm một mức hợp_lý chi_phí bán hàng và lợi_nhuận . Trong mỗi trường_hợp trên , sẽ có xem_xét điều_chỉnh một_cách thoả_đáng đối_với các khác_biệt về điều_kiện và điều_khoản bán hàng , khác_biệt về chế_độ thuế hay những sự chênh_lệch khác có tác_động tới việc so_sánh giá . Như_vậy với cách xác_định nêu trên , bán_phá_giá là trường_hợp bán sản_phẩm ra nước_ngoài với giá thấp hơn giá thông_thường và có_thể gây thiệt_hại đến thị_trường của nước nhập_khẩu . Nhằm mục_đích triệt_tiêu hay ngăn_ngừa việc bán_phá_giá , Hiệp_định 261 / WTO / VB về Chống bán_phá_giá - Thực_thi Điều_VI của Hiệp_định chung về Thuế_quan và Thương_mại GATT 1994 và được cụ_thể tại khoản 3 Điều 77 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định các biện_pháp chống bán_phá_giá bao_gồm : + Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá ; + Cam_kết về các biện_pháp loại_trừ bán_phá_giá của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu hàng_hoá bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá với Cơ_quan điều_tra của Việt_Nam hoặc với các nhà_sản_xuất trong nước nếu được Cơ_quan điều_tra chấp_thuận . ( Hình từ Internet )
6,475
Điều_kiện áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tại Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 78 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 , điều_kiện áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá được áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu bao_gồm : ... - Biện_pháp chống bán_phá_giá được áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bị bán_phá_giá với biên_độ bán_phá_giá được xác_định cụ_thể , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 78 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 ; + Ngành sản_xuất trong nước bị thiệt_hại đáng_kể hoặc bị đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; + Tồn_tại mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá bị bán_phá_giá quy_định tại điểm a khoản này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước quy_định tại điểm b khoản này . - Không áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu có biên_độ bán_phá_giá không vượt quá 2% giá xuất_khẩu hàng_hoá vào Việt_Nam . - Trong trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu có xuất_xứ từ một nước có khối_lượng hoặc số_lượng không vượt quá 3% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam và tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá có xuất_xứ từ các nước đáp_ứng điều_kiện trên không vượt quá 7% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam thì các nước này được loại khỏi phạm_vi áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá .
None
1
Căn_cứ Điều 78 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 , điều_kiện áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá được áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu bao_gồm : - Biện_pháp chống bán_phá_giá được áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bị bán_phá_giá với biên_độ bán_phá_giá được xác_định cụ_thể , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 78 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 ; + Ngành sản_xuất trong nước bị thiệt_hại đáng_kể hoặc bị đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; + Tồn_tại mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá bị bán_phá_giá quy_định tại điểm a khoản này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước quy_định tại điểm b khoản này . - Không áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu có biên_độ bán_phá_giá không vượt quá 2% giá xuất_khẩu hàng_hoá vào Việt_Nam . - Trong trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu có xuất_xứ từ một nước có khối_lượng hoặc số_lượng không vượt quá 3% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam và tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá có xuất_xứ từ các nước đáp_ứng điều_kiện trên không vượt quá 7% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam thì các nước này được loại khỏi phạm_vi áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá .
6,476
Có phải đã cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá thì không bị đánh thuế chống bán_phá_giá tại Việt_Nam hay không ?
Về nguyên_tắc biện_pháp cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá là biện_pháp thay_thế biện_pháp áp_thuế chống bán_phá_giá . Tuy_nhiên , khi các bên đã cam_: ... Về nguyên_tắc biện_pháp cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá là biện_pháp thay_thế biện_pháp áp_thuế chống bán_phá_giá. Tuy_nhiên, khi các bên đã cam_kết không thực_hiện theo đúng những gì đã thoả_thuận thì được xác_định là vi_phạm cam_kết và bị huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết. Căn_cứ khoản 2 Điều 43 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định : Áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp sau khi huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết... 2. Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 42 của Nghị_định này, việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp thực_hiện như sau : a ) Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ cam_kết diễn ra trong giai_đoạn biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp tạm_thời đang được áp_dụng, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp tạm_thời căn_cứ trên kết_luận sơ_bộ. b ) Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ cam_kết diễn ra trong giai_đoạn biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp chính_thức đang được áp_dụng, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp chính_thức căn_cứ trên kết_luận cuối_cùng. Như_vậy, thuế chống bán_phá_giá vẫn được áp_dụng
None
1
Về nguyên_tắc biện_pháp cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá là biện_pháp thay_thế biện_pháp áp_thuế chống bán_phá_giá . Tuy_nhiên , khi các bên đã cam_kết không thực_hiện theo đúng những gì đã thoả_thuận thì được xác_định là vi_phạm cam_kết và bị huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết . Căn_cứ khoản 2 Điều 43 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định : Áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp sau khi huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết ... 2 . Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 42 của Nghị_định này , việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp thực_hiện như sau : a ) Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ cam_kết diễn ra trong giai_đoạn biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp tạm_thời đang được áp_dụng , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp tạm_thời căn_cứ trên kết_luận sơ_bộ . b ) Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ cam_kết diễn ra trong giai_đoạn biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp chính_thức đang được áp_dụng , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp chính_thức căn_cứ trên kết_luận cuối_cùng . Như_vậy , thuế chống bán_phá_giá vẫn được áp_dụng dù trước đó các bên đã có cam_kết khắc_phục , do cam_kết này đã bị huỷ_bỏ .
6,477
Có phải đã cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá thì không bị đánh thuế chống bán_phá_giá tại Việt_Nam hay không ?
Về nguyên_tắc biện_pháp cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá là biện_pháp thay_thế biện_pháp áp_thuế chống bán_phá_giá . Tuy_nhiên , khi các bên đã cam_: ... Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp chính_thức căn_cứ trên kết_luận cuối_cùng. Như_vậy, thuế chống bán_phá_giá vẫn được áp_dụng dù trước đó các bên đã có cam_kết khắc_phục, do cam_kết này đã bị huỷ_bỏ.Về nguyên_tắc biện_pháp cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá là biện_pháp thay_thế biện_pháp áp_thuế chống bán_phá_giá. Tuy_nhiên, khi các bên đã cam_kết không thực_hiện theo đúng những gì đã thoả_thuận thì được xác_định là vi_phạm cam_kết và bị huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết. Căn_cứ khoản 2 Điều 43 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định : Áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp sau khi huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết... 2. Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 42 của Nghị_định này, việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp thực_hiện như sau : a ) Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ cam_kết diễn ra trong giai_đoạn biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp tạm_thời đang được áp_dụng, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp tạm_thời căn_cứ trên kết_luận sơ_bộ. b ) Trong trường_hợp việc
None
1
Về nguyên_tắc biện_pháp cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá là biện_pháp thay_thế biện_pháp áp_thuế chống bán_phá_giá . Tuy_nhiên , khi các bên đã cam_kết không thực_hiện theo đúng những gì đã thoả_thuận thì được xác_định là vi_phạm cam_kết và bị huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết . Căn_cứ khoản 2 Điều 43 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định : Áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp sau khi huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết ... 2 . Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 42 của Nghị_định này , việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp thực_hiện như sau : a ) Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ cam_kết diễn ra trong giai_đoạn biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp tạm_thời đang được áp_dụng , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp tạm_thời căn_cứ trên kết_luận sơ_bộ . b ) Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ cam_kết diễn ra trong giai_đoạn biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp chính_thức đang được áp_dụng , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp chính_thức căn_cứ trên kết_luận cuối_cùng . Như_vậy , thuế chống bán_phá_giá vẫn được áp_dụng dù trước đó các bên đã có cam_kết khắc_phục , do cam_kết này đã bị huỷ_bỏ .
6,478
Có phải đã cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá thì không bị đánh thuế chống bán_phá_giá tại Việt_Nam hay không ?
Về nguyên_tắc biện_pháp cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá là biện_pháp thay_thế biện_pháp áp_thuế chống bán_phá_giá . Tuy_nhiên , khi các bên đã cam_: ... được áp_dụng, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp tạm_thời căn_cứ trên kết_luận sơ_bộ. b ) Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ cam_kết diễn ra trong giai_đoạn biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp chính_thức đang được áp_dụng, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp chính_thức căn_cứ trên kết_luận cuối_cùng. Như_vậy, thuế chống bán_phá_giá vẫn được áp_dụng dù trước đó các bên đã có cam_kết khắc_phục, do cam_kết này đã bị huỷ_bỏ.
None
1
Về nguyên_tắc biện_pháp cam_kết khắc_phục việc bán_phá_giá là biện_pháp thay_thế biện_pháp áp_thuế chống bán_phá_giá . Tuy_nhiên , khi các bên đã cam_kết không thực_hiện theo đúng những gì đã thoả_thuận thì được xác_định là vi_phạm cam_kết và bị huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết . Căn_cứ khoản 2 Điều 43 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định : Áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp sau khi huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết ... 2 . Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 42 của Nghị_định này , việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp thực_hiện như sau : a ) Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ cam_kết diễn ra trong giai_đoạn biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp tạm_thời đang được áp_dụng , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp tạm_thời căn_cứ trên kết_luận sơ_bộ . b ) Trong trường_hợp việc huỷ_bỏ cam_kết diễn ra trong giai_đoạn biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp chính_thức đang được áp_dụng , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định huỷ_bỏ thực_hiện cam_kết và thông_báo cơ_quan hải_quan áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp chính_thức căn_cứ trên kết_luận cuối_cùng . Như_vậy , thuế chống bán_phá_giá vẫn được áp_dụng dù trước đó các bên đã có cam_kết khắc_phục , do cam_kết này đã bị huỷ_bỏ .
6,479
Tên gọi của Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh các cấp được đặt như_thế_nào ?
Tại Mục I_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có hướng_dẫn về tên gọi của Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh như sau : ... - Những đơn vị tổ_chức Đại_hội đại_biểu , thống_nhất tên gọi là : Đại_hội đại_biểu Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh + tên địa phương , cơ_quan , đơn vị tổ_chức Đại_hội_+ lần thứ ( nếu có ) + nhiệm kỳ . - Đoàn cơ sở tổ_chức Đại_hội đoàn_viên , thống_nhất gọi tên là : Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh + tên địa phương , cơ_quan , đơn vị tổ_chức Đại_hội_+ lần thứ ( nếu có ) + nhiệm kỳ . - Đối với chi_đoàn cơ sở , thống_nhất tên gọi là : Đại_hội chi_đoàn + tên địa phương , cơ_quan , đơn vị tổ_chức Đại_hội_+ lần thứ ( nếu có ) + nhiệm kỳ . Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Mục I_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có hướng_dẫn về tên gọi của Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh như sau : - Những đơn vị tổ_chức Đại_hội đại_biểu , thống_nhất tên gọi là : Đại_hội đại_biểu Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh + tên địa phương , cơ_quan , đơn vị tổ_chức Đại_hội_+ lần thứ ( nếu có ) + nhiệm kỳ . - Đoàn cơ sở tổ_chức Đại_hội đoàn_viên , thống_nhất gọi tên là : Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh + tên địa phương , cơ_quan , đơn vị tổ_chức Đại_hội_+ lần thứ ( nếu có ) + nhiệm kỳ . - Đối với chi_đoàn cơ sở , thống_nhất tên gọi là : Đại_hội chi_đoàn + tên địa phương , cơ_quan , đơn vị tổ_chức Đại_hội_+ lần thứ ( nếu có ) + nhiệm kỳ . Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh ( Hình từ Internet )
6,480
Trong Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh thì Đoàn Chủ tịch Đại_hội gồm những_ai ?
Tại tiểu_mục 1.1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn Chủ tịch Đại_hội gồm những đại_biểu chính_thức ( đối_với Đại_hội đại_biểu : ... Tại tiểu_mục 1.1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn Chủ tịch Đại_hội gồm những đại_biểu chính_thức ( đối_với Đại_hội đại_biểu ) hoặc đoàn_viên ( đối_với Đại_hội đoàn_viên ), do Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội giới thiệu ; Đại_hội biểu_quyết về số_lượng và danh_sách Đoàn Chủ tịch. Đoàn Chủ tịch Đại_hội điều_hành công_việc của Đại_hội, làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, quyết định theo đa_số. Đối với chi_đoàn cơ sở có số_lượng dưới 09 đoàn_viên, có thể chỉ bầu 01 người làm Chủ tịch Đại_hội. Về việc mời lãnh đạo tham_gia Đoàn Chủ tịch tại phiên trọng_thể của Đại_hội : Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội có thể mời đại_biểu là đại_diện lãnh đạo Đảng, chính_quyền ở địa phương, lãnh đạo Đoàn cấp trên, các bậc lão thành cách_mạng … tham_gia Đoàn Chủ tịch Đại_hội nhằm thể_hiện sự quan_tâm của cấp_uỷ đảng,
None
1
Tại tiểu_mục 1.1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn Chủ tịch Đại_hội gồm những đại_biểu chính_thức ( đối_với Đại_hội đại_biểu ) hoặc đoàn_viên ( đối_với Đại_hội đoàn_viên ) , do Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội giới thiệu ; Đại_hội biểu_quyết về số_lượng và danh_sách Đoàn Chủ tịch . Đoàn Chủ tịch Đại_hội điều_hành công_việc của Đại_hội , làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , quyết định theo đa_số . Đối với chi_đoàn cơ sở có số_lượng dưới 09 đoàn_viên , có thể chỉ bầu 01 người làm Chủ tịch Đại_hội . Về việc mời lãnh đạo tham_gia Đoàn Chủ tịch tại phiên trọng_thể của Đại_hội : Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội có thể mời đại_biểu là đại_diện lãnh đạo Đảng , chính_quyền ở địa phương , lãnh đạo Đoàn cấp trên , các bậc lão thành cách_mạng … tham_gia Đoàn Chủ tịch Đại_hội nhằm thể_hiện sự quan_tâm của cấp_uỷ đảng , chính_quyền , các bậc lão thành cách_mạng cũng như các thế_hệ cán_bộ đoàn với tuổi_trẻ , với công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi của địa phương , đơn vị . Số_lượng , thành_phần mời tham_gia Đoàn Chủ tịch do Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội quyết định . Các đồng_chí được mời tham_gia Đoàn Chủ tịch nêu trên không tham_gia điều_hành và quyết định các công_việc của Đại_hội . Về số_lượng thành_viên Đoàn_Chủ_tịch Đại_hội ở các cấp được quy_định như sau : - Cấp tỉnh : từ 7 - 13 đồng_chí . - Cấp huyện và tương_đương : từ 5 - 9 đồng_chí . - Cấp cơ sở : từ 3 - 5 đồng_chí . - Đối với chi_đoàn cơ sở : từ 1 - 3 đồng_chí . * Đối với các đơn vị mới sáp_nhập , hợp_nhất có số đầu_mối lớn , số_lượng Đoàn Chủ tịch có thể tăng từ 01 đến 02 thành_viên trên cơ sở thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp và đoàn cấp trên trực tiếp .
6,481
Trong Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh thì Đoàn Chủ tịch Đại_hội gồm những_ai ?
Tại tiểu_mục 1.1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn Chủ tịch Đại_hội gồm những đại_biểu chính_thức ( đối_với Đại_hội đại_biểu : ... lãnh đạo Đoàn cấp trên, các bậc lão thành cách_mạng … tham_gia Đoàn Chủ tịch Đại_hội nhằm thể_hiện sự quan_tâm của cấp_uỷ đảng, chính_quyền, các bậc lão thành cách_mạng cũng như các thế_hệ cán_bộ đoàn với tuổi_trẻ, với công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi của địa phương, đơn vị. Số_lượng, thành_phần mời tham_gia Đoàn Chủ tịch do Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội quyết định. Các đồng_chí được mời tham_gia Đoàn Chủ tịch nêu trên không tham_gia điều_hành và quyết định các công_việc của Đại_hội. Về số_lượng thành_viên Đoàn_Chủ_tịch Đại_hội ở các cấp được quy_định như sau : - Cấp tỉnh : từ 7 - 13 đồng_chí. - Cấp huyện và tương_đương : từ 5 - 9 đồng_chí. - Cấp cơ sở : từ 3 - 5 đồng_chí. - Đối với chi_đoàn cơ sở : từ 1 - 3 đồng_chí. * Đối với các đơn vị mới sáp_nhập, hợp_nhất có số đầu_mối lơ@@
None
1
Tại tiểu_mục 1.1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn Chủ tịch Đại_hội gồm những đại_biểu chính_thức ( đối_với Đại_hội đại_biểu ) hoặc đoàn_viên ( đối_với Đại_hội đoàn_viên ) , do Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội giới thiệu ; Đại_hội biểu_quyết về số_lượng và danh_sách Đoàn Chủ tịch . Đoàn Chủ tịch Đại_hội điều_hành công_việc của Đại_hội , làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , quyết định theo đa_số . Đối với chi_đoàn cơ sở có số_lượng dưới 09 đoàn_viên , có thể chỉ bầu 01 người làm Chủ tịch Đại_hội . Về việc mời lãnh đạo tham_gia Đoàn Chủ tịch tại phiên trọng_thể của Đại_hội : Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội có thể mời đại_biểu là đại_diện lãnh đạo Đảng , chính_quyền ở địa phương , lãnh đạo Đoàn cấp trên , các bậc lão thành cách_mạng … tham_gia Đoàn Chủ tịch Đại_hội nhằm thể_hiện sự quan_tâm của cấp_uỷ đảng , chính_quyền , các bậc lão thành cách_mạng cũng như các thế_hệ cán_bộ đoàn với tuổi_trẻ , với công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi của địa phương , đơn vị . Số_lượng , thành_phần mời tham_gia Đoàn Chủ tịch do Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội quyết định . Các đồng_chí được mời tham_gia Đoàn Chủ tịch nêu trên không tham_gia điều_hành và quyết định các công_việc của Đại_hội . Về số_lượng thành_viên Đoàn_Chủ_tịch Đại_hội ở các cấp được quy_định như sau : - Cấp tỉnh : từ 7 - 13 đồng_chí . - Cấp huyện và tương_đương : từ 5 - 9 đồng_chí . - Cấp cơ sở : từ 3 - 5 đồng_chí . - Đối với chi_đoàn cơ sở : từ 1 - 3 đồng_chí . * Đối với các đơn vị mới sáp_nhập , hợp_nhất có số đầu_mối lớn , số_lượng Đoàn Chủ tịch có thể tăng từ 01 đến 02 thành_viên trên cơ sở thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp và đoàn cấp trên trực tiếp .
6,482
Trong Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh thì Đoàn Chủ tịch Đại_hội gồm những_ai ?
Tại tiểu_mục 1.1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn Chủ tịch Đại_hội gồm những đại_biểu chính_thức ( đối_với Đại_hội đại_biểu : ... i chi_đoàn cơ sở : từ 1 - 3 đồng_chí. * Đối với các đơn vị mới sáp_nhập, hợp_nhất có số đầu_mối lớn, số_lượng Đoàn Chủ tịch có thể tăng từ 01 đến 02 thành_viên trên cơ sở thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp và đoàn cấp trên trực tiếp.
None
1
Tại tiểu_mục 1.1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn Chủ tịch Đại_hội gồm những đại_biểu chính_thức ( đối_với Đại_hội đại_biểu ) hoặc đoàn_viên ( đối_với Đại_hội đoàn_viên ) , do Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội giới thiệu ; Đại_hội biểu_quyết về số_lượng và danh_sách Đoàn Chủ tịch . Đoàn Chủ tịch Đại_hội điều_hành công_việc của Đại_hội , làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , quyết định theo đa_số . Đối với chi_đoàn cơ sở có số_lượng dưới 09 đoàn_viên , có thể chỉ bầu 01 người làm Chủ tịch Đại_hội . Về việc mời lãnh đạo tham_gia Đoàn Chủ tịch tại phiên trọng_thể của Đại_hội : Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội có thể mời đại_biểu là đại_diện lãnh đạo Đảng , chính_quyền ở địa phương , lãnh đạo Đoàn cấp trên , các bậc lão thành cách_mạng … tham_gia Đoàn Chủ tịch Đại_hội nhằm thể_hiện sự quan_tâm của cấp_uỷ đảng , chính_quyền , các bậc lão thành cách_mạng cũng như các thế_hệ cán_bộ đoàn với tuổi_trẻ , với công_tác đoàn và phong_trào thanh_thiếu_nhi của địa phương , đơn vị . Số_lượng , thành_phần mời tham_gia Đoàn Chủ tịch do Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội quyết định . Các đồng_chí được mời tham_gia Đoàn Chủ tịch nêu trên không tham_gia điều_hành và quyết định các công_việc của Đại_hội . Về số_lượng thành_viên Đoàn_Chủ_tịch Đại_hội ở các cấp được quy_định như sau : - Cấp tỉnh : từ 7 - 13 đồng_chí . - Cấp huyện và tương_đương : từ 5 - 9 đồng_chí . - Cấp cơ sở : từ 3 - 5 đồng_chí . - Đối với chi_đoàn cơ sở : từ 1 - 3 đồng_chí . * Đối với các đơn vị mới sáp_nhập , hợp_nhất có số đầu_mối lớn , số_lượng Đoàn Chủ tịch có thể tăng từ 01 đến 02 thành_viên trên cơ sở thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp và đoàn cấp trên trực tiếp .
6,483
Tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh thì Đoàn_Chủ_tịch có nhiệm_vụ gì ?
Tại tiết 1.1.2 tiểu_mục 1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn_Chủ_tịch có các nhiệm_vụ như sau : ... - Điều_hành công_việc của Đại_hội theo chương trình, nội_quy ( quy chế ) đa<unk> được Đại_hội quyết định. - Giới thiệu số_lượng, danh_sách Đoàn Thư_ký ; Ban Thẩm_tra tư_cách đại_biểu ( trừ Đại_hội đoàn_viên ) để Đại_hội biểu_quyết thông_qua. - Quyết định việc lưu_hành các tài_liệu của Đại_hội. - Hướng dẫn Đại_hội thảo_luận và thông_qua các báo_cáo của Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội. - Điều_hành công_tác bầu_cử : + Hướng dẫn để Đại_hội thảo_luận, quán_triệt tiêu_chuẩn, số_lượng, cơ_cấu Ban_Chấp_hành khóa mới ; yêu_cầu, tiêu_chuẩn Bí_thư ( nếu Đại_hội trực tiếp bầu Bí_thư ) ; tiêu_chuẩn, số_lượng, cơ_cấu đại_biểu dự Đại_hội Đoàn cấp trên. + Hướng dẫn việc ứng_cử, đề_cử Ủy viên Ban_Chấp_hành, Bí_thư ( nếu Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư ) và đại_biểu đi dự Đại_hội Đoàn cấp trên. + Tổng_hợp danh_sách những người ứng_cử,
None
1
Tại tiết 1.1.2 tiểu_mục 1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn_Chủ_tịch có các nhiệm_vụ như sau : - Điều_hành công_việc của Đại_hội theo chương trình , nội_quy ( quy chế ) đã được Đại_hội quyết định . - Giới thiệu số_lượng , danh_sách Đoàn Thư_ký ; Ban Thẩm_tra tư_cách đại_biểu ( trừ Đại_hội đoàn_viên ) để Đại_hội biểu_quyết thông_qua . - Quyết định việc lưu_hành các tài_liệu của Đại_hội . - Hướng dẫn Đại_hội thảo_luận và thông_qua các báo_cáo của Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội . - Điều_hành công_tác bầu_cử : + Hướng dẫn để Đại_hội thảo_luận , quán_triệt tiêu_chuẩn , số_lượng , cơ_cấu Ban_Chấp_hành khóa mới ; yêu_cầu , tiêu_chuẩn Bí_thư ( nếu Đại_hội trực tiếp bầu Bí_thư ) ; tiêu_chuẩn , số_lượng , cơ_cấu đại_biểu dự Đại_hội Đoàn cấp trên . + Hướng dẫn việc ứng_cử , đề_cử Ủy viên Ban_Chấp_hành , Bí_thư ( nếu Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư ) và đại_biểu đi dự Đại_hội Đoàn cấp trên . + Tổng_hợp danh_sách những người ứng_cử , đề_cử và những người xin rút ; xem_xét , quyết định cho rút hoặc không cho rút tên đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử ; trường_hợp còn nhiều ý_kiến chưa thống_nhất thì Đoàn Chủ tịch có thể xin ý_kiến quyết định của Đại_hội ; lập danh_sách bầu_cử , lấy biểu_quyết của Đại_hội thông_qua danh_sách bầu_cử . + Giới thiệu số_lượng , danh_sách Ban Kiểm phiếu , Trưởng Ban Kiểm phiếu để Đại_hội biểu_quyết . Lãnh đạo hoạt_động của Ban Kiểm phiếu . - Giải_quyết những vấn_đề phát_sinh trong Đại_hội . - Điều_hành thông_qua nghị quyết Đại_hội . - Tổng_kết , bế_mạc Đại_hội .
6,484
Tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh thì Đoàn_Chủ_tịch có nhiệm_vụ gì ?
Tại tiết 1.1.2 tiểu_mục 1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn_Chủ_tịch có các nhiệm_vụ như sau : ... ́u Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư ) và đại_biểu đi dự Đại_hội Đoàn cấp trên. + Tổng_hợp danh_sách những người ứng_cử, đề_cử và những người xin rút ; xem_xét, quyết định cho rút hoặc không cho rút tên đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử ; trường_hợp còn nhiều ý_kiến chưa thống_nhất thì Đoàn Chủ tịch có thể xin ý_kiến quyết định của Đại_hội ; lập danh_sách bầu_cử, lấy biểu_quyết của Đại_hội thông_qua danh_sách bầu_cử. + Giới thiệu số_lượng, danh_sách Ban Kiểm phiếu, Trưởng Ban Kiểm phiếu để Đại_hội biểu_quyết. Lãnh đạo hoạt_động của Ban Kiểm phiếu. - Giải_quyết những vấn_đề phát_sinh trong Đại_hội. - Điều_hành thông_qua nghị quyết Đại_hội. - Tổng_kết, bế_mạc Đại_hội.
None
1
Tại tiết 1.1.2 tiểu_mục 1 Mục_V_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có nêu Đoàn_Chủ_tịch có các nhiệm_vụ như sau : - Điều_hành công_việc của Đại_hội theo chương trình , nội_quy ( quy chế ) đã được Đại_hội quyết định . - Giới thiệu số_lượng , danh_sách Đoàn Thư_ký ; Ban Thẩm_tra tư_cách đại_biểu ( trừ Đại_hội đoàn_viên ) để Đại_hội biểu_quyết thông_qua . - Quyết định việc lưu_hành các tài_liệu của Đại_hội . - Hướng dẫn Đại_hội thảo_luận và thông_qua các báo_cáo của Ban_Chấp_hành cấp triệu_tập Đại_hội . - Điều_hành công_tác bầu_cử : + Hướng dẫn để Đại_hội thảo_luận , quán_triệt tiêu_chuẩn , số_lượng , cơ_cấu Ban_Chấp_hành khóa mới ; yêu_cầu , tiêu_chuẩn Bí_thư ( nếu Đại_hội trực tiếp bầu Bí_thư ) ; tiêu_chuẩn , số_lượng , cơ_cấu đại_biểu dự Đại_hội Đoàn cấp trên . + Hướng dẫn việc ứng_cử , đề_cử Ủy viên Ban_Chấp_hành , Bí_thư ( nếu Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư ) và đại_biểu đi dự Đại_hội Đoàn cấp trên . + Tổng_hợp danh_sách những người ứng_cử , đề_cử và những người xin rút ; xem_xét , quyết định cho rút hoặc không cho rút tên đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử ; trường_hợp còn nhiều ý_kiến chưa thống_nhất thì Đoàn Chủ tịch có thể xin ý_kiến quyết định của Đại_hội ; lập danh_sách bầu_cử , lấy biểu_quyết của Đại_hội thông_qua danh_sách bầu_cử . + Giới thiệu số_lượng , danh_sách Ban Kiểm phiếu , Trưởng Ban Kiểm phiếu để Đại_hội biểu_quyết . Lãnh đạo hoạt_động của Ban Kiểm phiếu . - Giải_quyết những vấn_đề phát_sinh trong Đại_hội . - Điều_hành thông_qua nghị quyết Đại_hội . - Tổng_kết , bế_mạc Đại_hội .
6,485
Hội_đồng tư_vấn khối ngành giáo_dục đại_học có được phép sử_dụng con_dấu của cơ_quan không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định Hội_đồng tư_vấn khối ngành của giáo_dục đại_học như sau : ... Hội_đồng tư_vấn khối ngành 1 . Hội_đồng tư_vấn khối ngành do các Bộ thành_lập theo phân_công tại Quyết_định số 436 / QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Thủ_tướng Chính_phủ ( sau đây gọi là Bộ chủ_quản ) , thực_hiện chức_năng giúp Bộ chủ_quản triển_khai nhiệm_vụ xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo cho khối ngành tương_ứng . 2 . Hội_đồng tư_vấn khối ngành được phép sử_dụng con_dấu của cơ_quan , đơn_vị được Bộ chủ_quản giao nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo của khối ngành ( sau đây gọi là cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo ) . 3 . Hội_đồng tư_vấn khối ngành hoạt_động theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc hội_đồng tư_vấn khối ngành được phép sử_dụng con_dấu của cơ_quan , đơn_vị được Bộ chủ_quản giao nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo của khối ngành ( sau đây gọi là cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo ) . Hội_đồng tư_vấn khối ngành ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định Hội_đồng tư_vấn khối ngành của giáo_dục đại_học như sau : Hội_đồng tư_vấn khối ngành 1 . Hội_đồng tư_vấn khối ngành do các Bộ thành_lập theo phân_công tại Quyết_định số 436 / QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Thủ_tướng Chính_phủ ( sau đây gọi là Bộ chủ_quản ) , thực_hiện chức_năng giúp Bộ chủ_quản triển_khai nhiệm_vụ xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo cho khối ngành tương_ứng . 2 . Hội_đồng tư_vấn khối ngành được phép sử_dụng con_dấu của cơ_quan , đơn_vị được Bộ chủ_quản giao nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo của khối ngành ( sau đây gọi là cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo ) . 3 . Hội_đồng tư_vấn khối ngành hoạt_động theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc hội_đồng tư_vấn khối ngành được phép sử_dụng con_dấu của cơ_quan , đơn_vị được Bộ chủ_quản giao nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo của khối ngành ( sau đây gọi là cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo ) . Hội_đồng tư_vấn khối ngành ( Hình từ Internet )
6,486
Hội_đồng tư_vấn khối ngành giáo_dục đại_học có tối_thiểu bao_nhiêu thành_viên ?
Theo điểm b khoản 4 Điều 13 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tư_vấn khối ngành của giáo_dục đại_học như sau : ... Hội_đồng tư_vấn khối ngành ... 4 . Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tư_vấn khối ngành ... b ) Hội_đồng có tối_thiểu 09 thành_viên , trong đó có : đại_diện của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; đại_diện Bộ chủ_quản ; đại_diện cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo ; đại_diện một_số cơ_sở giáo_dục đại_học ; đại_diện doanh_nghiệp , hiệp_hội , tổ_chức nghề_nghiệp và các cơ_quan quản_lý nguồn nhân_lực ; chuyên_gia về xây_dựng , phát_triển và bảo_đảm chất_lượng chương_trình đào_tạo ; .... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc Hội_đồng tư_vấn khối ngành có tối_thiểu 09 thành_viên . Trong đó có : đại_diện của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; đại_diện Bộ chủ_quản ; đại_diện cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo ; đại_diện một_số cơ_sở giáo_dục đại_học ; đại_diện doanh_nghiệp , hiệp_hội , tổ_chức nghề_nghiệp và các cơ_quan quản_lý nguồn nhân_lực ; chuyên_gia về xây_dựng , phát_triển và bảo_đảm chất_lượng chương_trình đào_tạo .
None
1
Theo điểm b khoản 4 Điều 13 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tư_vấn khối ngành của giáo_dục đại_học như sau : Hội_đồng tư_vấn khối ngành ... 4 . Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tư_vấn khối ngành ... b ) Hội_đồng có tối_thiểu 09 thành_viên , trong đó có : đại_diện của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; đại_diện Bộ chủ_quản ; đại_diện cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo ; đại_diện một_số cơ_sở giáo_dục đại_học ; đại_diện doanh_nghiệp , hiệp_hội , tổ_chức nghề_nghiệp và các cơ_quan quản_lý nguồn nhân_lực ; chuyên_gia về xây_dựng , phát_triển và bảo_đảm chất_lượng chương_trình đào_tạo ; .... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc Hội_đồng tư_vấn khối ngành có tối_thiểu 09 thành_viên . Trong đó có : đại_diện của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; đại_diện Bộ chủ_quản ; đại_diện cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo ; đại_diện một_số cơ_sở giáo_dục đại_học ; đại_diện doanh_nghiệp , hiệp_hội , tổ_chức nghề_nghiệp và các cơ_quan quản_lý nguồn nhân_lực ; chuyên_gia về xây_dựng , phát_triển và bảo_đảm chất_lượng chương_trình đào_tạo .
6,487
Nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành giáo_dục đại_học được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 13 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành của giáo_dục đại_học như sau : ... Hội_đồng tư_vấn khối ngành... 5. Nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành a ) Xác_định việc xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo khối ngành theo từng lĩnh_vực hay nhóm ngành và danh_mục các ngành liên_quan ; sự cần_thiết phải quy_định các yêu_cầu cụ_thể cho từng ngành ; b ) Xây_dựng và cập_nhật chuẩn chương_trình đào_tạo khối ngành đảm_bảo phù_hợp với chuẩn chương_trình đào_tạo đối_với trình_độ tương_ứng theo quy_định tại Điều 12 của Thông_tư này trình Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thẩm_định và ban_hành ; c ) Tham_gia kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá việc tuân_thủ chuẩn chương_trình đào_tạo của các cơ_sở đào_tạo theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cơ_quan chủ_trì xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo giao theo quy_định của pháp_luật. 6. Trách_nhiệm của Hội_đồng tư_vấn khối ngành a ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung, chất_lượng chuẩn chương_trình đào_tạo của khối ngành ; tính phù_hợp với thực_tế ; tính phù_hợp với chuẩn chương_trình đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học ; tính phù_hợp với các quy_định hiện_hành và đảm_bảo quyền tự_chủ của các cơ_sở đào_tạo ; b ) Thực_hiện trách_nhiệm giải_trình trước các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, các cơ_sở đào_tạo và các bên liên_quan khác về
None
1
Theo khoản 5 Điều 13 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành của giáo_dục đại_học như sau : Hội_đồng tư_vấn khối ngành ... 5 . Nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành a ) Xác_định việc xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo khối ngành theo từng lĩnh_vực hay nhóm ngành và danh_mục các ngành liên_quan ; sự cần_thiết phải quy_định các yêu_cầu cụ_thể cho từng ngành ; b ) Xây_dựng và cập_nhật chuẩn chương_trình đào_tạo khối ngành đảm_bảo phù_hợp với chuẩn chương_trình đào_tạo đối_với trình_độ tương_ứng theo quy_định tại Điều 12 của Thông_tư này trình Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thẩm_định và ban_hành ; c ) Tham_gia kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc tuân_thủ chuẩn chương_trình đào_tạo của các cơ_sở đào_tạo theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cơ_quan chủ_trì xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo giao theo quy_định của pháp_luật . 6 . Trách_nhiệm của Hội_đồng tư_vấn khối ngành a ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung , chất_lượng chuẩn chương_trình đào_tạo của khối ngành ; tính phù_hợp với thực_tế ; tính phù_hợp với chuẩn chương_trình đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học ; tính phù_hợp với các quy_định hiện_hành và đảm_bảo quyền tự_chủ của các cơ_sở đào_tạo ; b ) Thực_hiện trách_nhiệm giải_trình trước các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , các cơ_sở đào_tạo và các bên liên_quan khác về các vấn_đề liên_quan đến chuẩn chương_trình đào_tạo của khối ngành ; c ) Xây_dựng quy_chế làm_việc , phân_công nhiệm_vụ các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn khối ngành ; kiến_nghị với Bộ chủ_quản thay_đổi các thành_viên và kiện_toàn Hội_đồng tư_vấn khối ngành ( nếu cần_thiết ) ; d ) Phối_hợp với cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ chủ_quản về kế_hoạch , tiến_độ , kết_quả xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo . Theo đó , nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành giáo_dục đại_học được quy_định như trên .
6,488
Nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành giáo_dục đại_học được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 13 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành của giáo_dục đại_học như sau : ... quy_định hiện_hành và đảm_bảo quyền tự_chủ của các cơ_sở đào_tạo ; b ) Thực_hiện trách_nhiệm giải_trình trước các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, các cơ_sở đào_tạo và các bên liên_quan khác về các vấn_đề liên_quan đến chuẩn chương_trình đào_tạo của khối ngành ; c ) Xây_dựng quy_chế làm_việc, phân_công nhiệm_vụ các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn khối ngành ; kiến_nghị với Bộ chủ_quản thay_đổi các thành_viên và kiện_toàn Hội_đồng tư_vấn khối ngành ( nếu cần_thiết ) ; d ) Phối_hợp với cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ chủ_quản về kế_hoạch, tiến_độ, kết_quả xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo. Theo đó, nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành giáo_dục đại_học được quy_định như trên.
None
1
Theo khoản 5 Điều 13 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành của giáo_dục đại_học như sau : Hội_đồng tư_vấn khối ngành ... 5 . Nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành a ) Xác_định việc xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo khối ngành theo từng lĩnh_vực hay nhóm ngành và danh_mục các ngành liên_quan ; sự cần_thiết phải quy_định các yêu_cầu cụ_thể cho từng ngành ; b ) Xây_dựng và cập_nhật chuẩn chương_trình đào_tạo khối ngành đảm_bảo phù_hợp với chuẩn chương_trình đào_tạo đối_với trình_độ tương_ứng theo quy_định tại Điều 12 của Thông_tư này trình Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thẩm_định và ban_hành ; c ) Tham_gia kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc tuân_thủ chuẩn chương_trình đào_tạo của các cơ_sở đào_tạo theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cơ_quan chủ_trì xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo giao theo quy_định của pháp_luật . 6 . Trách_nhiệm của Hội_đồng tư_vấn khối ngành a ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung , chất_lượng chuẩn chương_trình đào_tạo của khối ngành ; tính phù_hợp với thực_tế ; tính phù_hợp với chuẩn chương_trình đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học ; tính phù_hợp với các quy_định hiện_hành và đảm_bảo quyền tự_chủ của các cơ_sở đào_tạo ; b ) Thực_hiện trách_nhiệm giải_trình trước các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , các cơ_sở đào_tạo và các bên liên_quan khác về các vấn_đề liên_quan đến chuẩn chương_trình đào_tạo của khối ngành ; c ) Xây_dựng quy_chế làm_việc , phân_công nhiệm_vụ các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn khối ngành ; kiến_nghị với Bộ chủ_quản thay_đổi các thành_viên và kiện_toàn Hội_đồng tư_vấn khối ngành ( nếu cần_thiết ) ; d ) Phối_hợp với cơ_quan tổ_chức xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ chủ_quản về kế_hoạch , tiến_độ , kết_quả xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo . Theo đó , nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn khối ngành giáo_dục đại_học được quy_định như trên .
6,489
Điều_kiện để thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là gì ?
Theo Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch cụ_thể : ... - Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thì còn phải có sự đồng_ý của người đó . - Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch .
None
1
Theo Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch cụ_thể : - Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thì còn phải có sự đồng_ý của người đó . - Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch .
6,490
Bổ_sung thông_tin thay_đổi cải_chính hộ_tịch vào mặt sau của Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn như_thế_nào ?
Theo Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : ... " Điều 28. Thủ_tục đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch 1. Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy việc thay_đổi, cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở, phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch, cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. Trường_hợp thay_đổi, cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi, cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn. Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc. 3. Trường_hợp đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Trường_hợp nơi
None
1
Theo Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : " Điều 28 . Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . " Đối_với trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì ngoài việc cấp trích_lục thay_đổi , cải_chính , thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch còn phải ghi những nội_dung thay_đổi , cải_chính vào mặt sau Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp người có yêu_cầu không còn bản_chính Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì giải_quyết yêu_cầu thay_đổi , cải_chính trong Sổ đăng_ký khai_sinh , Sổ đăng_ký kết_hôn . Sau khi thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch căn_cứ vào Sổ hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục khai_sinh , bản_sao trích_lục kết_hôn có nội_dung đã được thay_đổi , cải_chính cho người có yêu_cầu . Tải về mẫu tờ khai cải_chính hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây
6,491
Bổ_sung thông_tin thay_đổi cải_chính hộ_tịch vào mặt sau của Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn như_thế_nào ?
Theo Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : ... nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch. " Đối_với trường_hợp thay_đổi, cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì ngoài việc cấp trích_lục thay_đổi, cải_chính, thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch còn phải ghi những nội_dung thay_đổi, cải_chính vào mặt sau Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn. Trường_hợp người có yêu_cầu không còn bản_chính Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì giải_quyết yêu_cầu thay_đổi, cải_chính trong Sổ đăng_ký khai_sinh, Sổ đăng_ký kết_hôn. Sau khi thay_đổi, cải_chính hộ_tịch, Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch căn_cứ vào Sổ hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục khai_sinh, bản_sao trích_lục kết_hôn có nội_dung đã được thay_đổi, cải_chính cho người có yêu_cầu. Tải về mẫu tờ khai cải_chính hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : " Điều 28 . Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . " Đối_với trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì ngoài việc cấp trích_lục thay_đổi , cải_chính , thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch còn phải ghi những nội_dung thay_đổi , cải_chính vào mặt sau Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp người có yêu_cầu không còn bản_chính Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì giải_quyết yêu_cầu thay_đổi , cải_chính trong Sổ đăng_ký khai_sinh , Sổ đăng_ký kết_hôn . Sau khi thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch căn_cứ vào Sổ hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục khai_sinh , bản_sao trích_lục kết_hôn có nội_dung đã được thay_đổi , cải_chính cho người có yêu_cầu . Tải về mẫu tờ khai cải_chính hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây
6,492
Bổ_sung thông_tin thay_đổi cải_chính hộ_tịch vào mặt sau của Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn như_thế_nào ?
Theo Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : ... thay_đổi, cải_chính cho người có yêu_cầu. Tải về mẫu tờ khai cải_chính hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : " Điều 28 . Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . " Đối_với trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì ngoài việc cấp trích_lục thay_đổi , cải_chính , thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch còn phải ghi những nội_dung thay_đổi , cải_chính vào mặt sau Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp người có yêu_cầu không còn bản_chính Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì giải_quyết yêu_cầu thay_đổi , cải_chính trong Sổ đăng_ký khai_sinh , Sổ đăng_ký kết_hôn . Sau khi thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch căn_cứ vào Sổ hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục khai_sinh , bản_sao trích_lục kết_hôn có nội_dung đã được thay_đổi , cải_chính cho người có yêu_cầu . Tải về mẫu tờ khai cải_chính hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây
6,493
Ghi vào Sổ hộ_tịch nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 13 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định ghi vào Sổ hộ_tịch nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch như sau : ... - Ngay sau khi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch, công_chức làm công_tác hộ_tịch căn_cứ bản_sao trích_lục ghi đầy_đủ nội_dung thay_đổi, cải_chính vào Sổ hộ_tịch, bao_gồm : Số, ngày, tháng, năm ; tên cơ_quan cấp ; họ, tên người ký trích_lục hộ_tịch ; báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký hộ_tịch ký, đóng_dấu xác_nhận. Trường_hợp Sổ hộ_tịch đã được chứng_thực chuyển lưu theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này thì công_chức làm công_tác hộ_tịch phải báo_cáo bằng văn_bản kèm bản chụp trích_lục hộ_tịch cho cơ_quan quản_lý hộ_tịch cấp trên để ghi tiếp nội_dung thay_đổi, cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng. Cơ_quan tiếp_nhận bản_sao Sổ hộ_tịch có trách_nhiệm ghi nội_dung thay_đổi, cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng ; Thủ_trưởng cơ_quan ký, đóng_dấu xác_nhận về nội_dung đã ghi. - Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký, quản_lý hộ_tịch nhận được văn_bản thông_báo mà không thực_hiện ghi vào Sổ hộ_tịch hoặc có trách_nhiệm thông_báo mà không thực_hiện thông_báo và gửi bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định ghi vào Sổ hộ_tịch nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch như sau : - Ngay sau khi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch , công_chức làm công_tác hộ_tịch căn_cứ bản_sao trích_lục ghi đầy_đủ nội_dung thay_đổi , cải_chính vào Sổ hộ_tịch , bao_gồm : Số , ngày , tháng , năm ; tên cơ_quan cấp ; họ , tên người ký trích_lục hộ_tịch ; báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký hộ_tịch ký , đóng_dấu xác_nhận . Trường_hợp Sổ hộ_tịch đã được chứng_thực chuyển lưu theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này thì công_chức làm công_tác hộ_tịch phải báo_cáo bằng văn_bản kèm bản chụp trích_lục hộ_tịch cho cơ_quan quản_lý hộ_tịch cấp trên để ghi tiếp nội_dung thay_đổi , cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng . Cơ_quan tiếp_nhận bản_sao Sổ hộ_tịch có trách_nhiệm ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng ; Thủ_trưởng cơ_quan ký , đóng_dấu xác_nhận về nội_dung đã ghi . - Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch nhận được văn_bản thông_báo mà không thực_hiện ghi vào Sổ hộ_tịch hoặc có trách_nhiệm thông_báo mà không thực_hiện thông_báo và gửi bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin hộ_tịch sai_lệch theo quy_định của pháp_luật .
6,494
Ghi vào Sổ hộ_tịch nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 13 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định ghi vào Sổ hộ_tịch nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch như sau : ... mà không thực_hiện ghi vào Sổ hộ_tịch hoặc có trách_nhiệm thông_báo mà không thực_hiện thông_báo và gửi bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc quản_lý, khai_thác, sử_dụng thông_tin hộ_tịch sai_lệch theo quy_định của pháp_luật. - Ngay sau khi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch, công_chức làm công_tác hộ_tịch căn_cứ bản_sao trích_lục ghi đầy_đủ nội_dung thay_đổi, cải_chính vào Sổ hộ_tịch, bao_gồm : Số, ngày, tháng, năm ; tên cơ_quan cấp ; họ, tên người ký trích_lục hộ_tịch ; báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký hộ_tịch ký, đóng_dấu xác_nhận. Trường_hợp Sổ hộ_tịch đã được chứng_thực chuyển lưu theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này thì công_chức làm công_tác hộ_tịch phải báo_cáo bằng văn_bản kèm bản chụp trích_lục hộ_tịch cho cơ_quan quản_lý hộ_tịch cấp trên để ghi tiếp nội_dung thay_đổi, cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng. Cơ_quan tiếp_nhận bản_sao Sổ hộ_tịch có trách_nhiệm ghi nội_dung thay_đổi, cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng ; Thủ_trưởng cơ_quan
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định ghi vào Sổ hộ_tịch nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch như sau : - Ngay sau khi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch , công_chức làm công_tác hộ_tịch căn_cứ bản_sao trích_lục ghi đầy_đủ nội_dung thay_đổi , cải_chính vào Sổ hộ_tịch , bao_gồm : Số , ngày , tháng , năm ; tên cơ_quan cấp ; họ , tên người ký trích_lục hộ_tịch ; báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký hộ_tịch ký , đóng_dấu xác_nhận . Trường_hợp Sổ hộ_tịch đã được chứng_thực chuyển lưu theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này thì công_chức làm công_tác hộ_tịch phải báo_cáo bằng văn_bản kèm bản chụp trích_lục hộ_tịch cho cơ_quan quản_lý hộ_tịch cấp trên để ghi tiếp nội_dung thay_đổi , cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng . Cơ_quan tiếp_nhận bản_sao Sổ hộ_tịch có trách_nhiệm ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng ; Thủ_trưởng cơ_quan ký , đóng_dấu xác_nhận về nội_dung đã ghi . - Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch nhận được văn_bản thông_báo mà không thực_hiện ghi vào Sổ hộ_tịch hoặc có trách_nhiệm thông_báo mà không thực_hiện thông_báo và gửi bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin hộ_tịch sai_lệch theo quy_định của pháp_luật .
6,495
Ghi vào Sổ hộ_tịch nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 13 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định ghi vào Sổ hộ_tịch nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch như sau : ... ghi tiếp nội_dung thay_đổi, cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng. Cơ_quan tiếp_nhận bản_sao Sổ hộ_tịch có trách_nhiệm ghi nội_dung thay_đổi, cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng ; Thủ_trưởng cơ_quan ký, đóng_dấu xác_nhận về nội_dung đã ghi. - Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký, quản_lý hộ_tịch nhận được văn_bản thông_báo mà không thực_hiện ghi vào Sổ hộ_tịch hoặc có trách_nhiệm thông_báo mà không thực_hiện thông_báo và gửi bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc quản_lý, khai_thác, sử_dụng thông_tin hộ_tịch sai_lệch theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định ghi vào Sổ hộ_tịch nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch như sau : - Ngay sau khi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch , công_chức làm công_tác hộ_tịch căn_cứ bản_sao trích_lục ghi đầy_đủ nội_dung thay_đổi , cải_chính vào Sổ hộ_tịch , bao_gồm : Số , ngày , tháng , năm ; tên cơ_quan cấp ; họ , tên người ký trích_lục hộ_tịch ; báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký hộ_tịch ký , đóng_dấu xác_nhận . Trường_hợp Sổ hộ_tịch đã được chứng_thực chuyển lưu theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này thì công_chức làm công_tác hộ_tịch phải báo_cáo bằng văn_bản kèm bản chụp trích_lục hộ_tịch cho cơ_quan quản_lý hộ_tịch cấp trên để ghi tiếp nội_dung thay_đổi , cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng . Cơ_quan tiếp_nhận bản_sao Sổ hộ_tịch có trách_nhiệm ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính vào bản_sao Sổ hộ_tịch tương_ứng ; Thủ_trưởng cơ_quan ký , đóng_dấu xác_nhận về nội_dung đã ghi . - Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch nhận được văn_bản thông_báo mà không thực_hiện ghi vào Sổ hộ_tịch hoặc có trách_nhiệm thông_báo mà không thực_hiện thông_báo và gửi bản_sao trích_lục hộ_tịch theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật_Hộ_tịch phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin hộ_tịch sai_lệch theo quy_định của pháp_luật .
6,496
Tài_sản công hiện_nay được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tài sản công là tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý , bao_gồm : tài_sản công phục_vụ hoạt_động quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; tài_sản kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng ; tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; tài_sản công tại doanh_nghiệp ; tiền thuộc ngân_sách nhà_nước , các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách , dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; đất_đai và các loại tài_nguyên khác ... " Theo đó , tài sản công là tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý . Tài_sản công ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tài sản công là tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý , bao_gồm : tài_sản công phục_vụ hoạt_động quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; tài_sản kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng ; tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; tài_sản công tại doanh_nghiệp ; tiền thuộc ngân_sách nhà_nước , các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách , dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; đất_đai và các loại tài_nguyên khác ... " Theo đó , tài sản công là tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý . Tài_sản công ( Hình từ Internet )
6,497
Đất_đai hiện_nay có phải một dạng của tài_sản công hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... " Điều 4. Phân_loại tài_sản công Tài_sản công tại Luật này được phân_loại như sau : 1. Tài_sản công phục_vụ hoạt_động quản_lý, cung_cấp dịch_vụ công, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh của cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội, trừ tài_sản quy_định tại khoản 4 Điều này ( sau đây gọi là tài_sản công tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ) ; 2. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ lợi_ích quốc_gia, lợi_ích công_cộng là các công_trình kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật, công_trình kết_cấu_hạ_tầng xã_hội và vùng_đất, vùng nước, vùng_biển gắn với công_trình kết_cấu_hạ_tầng, bao_gồm : hạ_tầng giao_thông, hạ_tầng cung_cấp điện, hạ_tầng thuỷ_lợi và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu, hạ_tầng đô thị, hạ_tầng cụm công_nghiệp, khu công_nghiệp, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao, hạ_tầng thương_mại, hạ_tầng thông_tin, hạ_tầng giáo_dục và đào_tạo, hạ_tầng khoa_học và công_nghệ, hạ_tầng y_tế, hạ_tầng văn_hoá, hạ_tầng thể_thao, hạ_tầng du_lịch và hạ_tầng khác theo quy_định
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 4 . Phân_loại tài_sản công Tài_sản công tại Luật này được phân_loại như sau : 1 . Tài_sản công phục_vụ hoạt_động quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội , trừ tài_sản quy_định tại khoản 4 Điều này ( sau đây gọi là tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ) ; 2 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng là các công_trình kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật , công_trình kết_cấu_hạ_tầng xã_hội và vùng_đất , vùng nước , vùng_biển gắn với công_trình kết_cấu_hạ_tầng , bao_gồm : hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng cung_cấp điện , hạ_tầng thuỷ_lợi và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , hạ_tầng đô thị , hạ_tầng cụm công_nghiệp , khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao , hạ_tầng thương_mại , hạ_tầng thông_tin , hạ_tầng giáo_dục và đào_tạo , hạ_tầng khoa_học và công_nghệ , hạ_tầng y_tế , hạ_tầng văn_hoá , hạ_tầng thể_thao , hạ_tầng du_lịch và hạ_tầng khác theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ) ; 3 . Tài_sản công tại doanh_nghiệp ; 4 . Tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước ; 5 . Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tài_sản bị tịch_thu ; tài_sản vô_chủ , tài_sản không xác định được chủ sở hữu , tài_sản bị đánh_rơi , bị bỏ quên , tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy , tài_sản không có người nhận thừa_kế và tài_sản khác thuộc về Nhà_nước theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; tài_sản do chủ_sở_hữu tự_nguyện chuyển_giao quyền_sở_hữu cho Nhà_nước ; tài_sản do doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chuyển_giao không bồi_hoàn cho Nhà_nước Việt_Nam theo cam_kết sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động ; tài_sản được đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư được chuyển_giao cho Nhà_nước Việt_Nam theo hợp_đồng dự_án ; 6 . Tiền thuộc ngân_sách nhà_nước , các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách và dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; 7 . Đất_đai ; tài_nguyên nước , tài_nguyên rừng , tài_nguyên khoáng_sản , nguồn lợi ở vùng_biển , vùng_trời , kho số viễn_thông và kho số khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước , tài_nguyên Internet , phổ tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh và các tài_nguyên khác do Nhà_nước quản_lý theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , tài_sản công hiện_nay được phân thành nhiều loại theo quy_định trên . Như_vậy , đất_đai thuộc một trong các loại tài_sản công .
6,498
Đất_đai hiện_nay có phải một dạng của tài_sản công hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... hạ_tầng thương_mại, hạ_tầng thông_tin, hạ_tầng giáo_dục và đào_tạo, hạ_tầng khoa_học và công_nghệ, hạ_tầng y_tế, hạ_tầng văn_hoá, hạ_tầng thể_thao, hạ_tầng du_lịch và hạ_tầng khác theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ) ; 3. Tài_sản công tại doanh_nghiệp ; 4. Tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước ; 5. Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tài_sản bị tịch_thu ; tài_sản vô_chủ, tài_sản không xác định được chủ sở hữu, tài_sản bị đánh_rơi, bị bỏ quên, tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm được tìm thấy, tài_sản không có người nhận thừa_kế và tài_sản khác thuộc về Nhà_nước theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; tài_sản do chủ_sở_hữu tự_nguyện chuyển_giao quyền_sở_hữu cho Nhà_nước ; tài_sản do doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chuyển_giao không bồi_hoàn cho Nhà_nước Việt_Nam theo cam_kết sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động ; tài_sản được đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư được chuyển_giao cho Nhà_nước Việt_Nam theo hợp_đồng dự_án ; 6. Tiền thuộc ngân_sách nhà_nước, các quỹ tài_chính
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 4 . Phân_loại tài_sản công Tài_sản công tại Luật này được phân_loại như sau : 1 . Tài_sản công phục_vụ hoạt_động quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội , trừ tài_sản quy_định tại khoản 4 Điều này ( sau đây gọi là tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ) ; 2 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng là các công_trình kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật , công_trình kết_cấu_hạ_tầng xã_hội và vùng_đất , vùng nước , vùng_biển gắn với công_trình kết_cấu_hạ_tầng , bao_gồm : hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng cung_cấp điện , hạ_tầng thuỷ_lợi và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , hạ_tầng đô thị , hạ_tầng cụm công_nghiệp , khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao , hạ_tầng thương_mại , hạ_tầng thông_tin , hạ_tầng giáo_dục và đào_tạo , hạ_tầng khoa_học và công_nghệ , hạ_tầng y_tế , hạ_tầng văn_hoá , hạ_tầng thể_thao , hạ_tầng du_lịch và hạ_tầng khác theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ) ; 3 . Tài_sản công tại doanh_nghiệp ; 4 . Tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước ; 5 . Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tài_sản bị tịch_thu ; tài_sản vô_chủ , tài_sản không xác định được chủ sở hữu , tài_sản bị đánh_rơi , bị bỏ quên , tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy , tài_sản không có người nhận thừa_kế và tài_sản khác thuộc về Nhà_nước theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; tài_sản do chủ_sở_hữu tự_nguyện chuyển_giao quyền_sở_hữu cho Nhà_nước ; tài_sản do doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chuyển_giao không bồi_hoàn cho Nhà_nước Việt_Nam theo cam_kết sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động ; tài_sản được đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư được chuyển_giao cho Nhà_nước Việt_Nam theo hợp_đồng dự_án ; 6 . Tiền thuộc ngân_sách nhà_nước , các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách và dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; 7 . Đất_đai ; tài_nguyên nước , tài_nguyên rừng , tài_nguyên khoáng_sản , nguồn lợi ở vùng_biển , vùng_trời , kho số viễn_thông và kho số khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước , tài_nguyên Internet , phổ tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh và các tài_nguyên khác do Nhà_nước quản_lý theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , tài_sản công hiện_nay được phân thành nhiều loại theo quy_định trên . Như_vậy , đất_đai thuộc một trong các loại tài_sản công .
6,499