Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Đất_đai hiện_nay có phải một dạng của tài_sản công hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... thời_hạn hoạt_động ; tài_sản được đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư được chuyển_giao cho Nhà_nước Việt_Nam theo hợp_đồng dự_án ; 6. Tiền thuộc ngân_sách nhà_nước, các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách và dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; 7. Đất_đai ; tài_nguyên nước, tài_nguyên rừng, tài_nguyên khoáng_sản, nguồn lợi ở vùng_biển, vùng_trời, kho số viễn_thông và kho số khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước, tài_nguyên Internet, phổ tần_số vô_tuyến_điện, quỹ_đạo vệ_tinh và các tài_nguyên khác do Nhà_nước quản_lý theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, tài_sản công hiện_nay được phân thành nhiều loại theo quy_định trên. Như_vậy, đất_đai thuộc một trong các loại tài_sản công.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 4 . Phân_loại tài_sản công Tài_sản công tại Luật này được phân_loại như sau : 1 . Tài_sản công phục_vụ hoạt_động quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội , trừ tài_sản quy_định tại khoản 4 Điều này ( sau đây gọi là tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ) ; 2 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng là các công_trình kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật , công_trình kết_cấu_hạ_tầng xã_hội và vùng_đất , vùng nước , vùng_biển gắn với công_trình kết_cấu_hạ_tầng , bao_gồm : hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng cung_cấp điện , hạ_tầng thuỷ_lợi và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , hạ_tầng đô thị , hạ_tầng cụm công_nghiệp , khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao , hạ_tầng thương_mại , hạ_tầng thông_tin , hạ_tầng giáo_dục và đào_tạo , hạ_tầng khoa_học và công_nghệ , hạ_tầng y_tế , hạ_tầng văn_hoá , hạ_tầng thể_thao , hạ_tầng du_lịch và hạ_tầng khác theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ) ; 3 . Tài_sản công tại doanh_nghiệp ; 4 . Tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước ; 5 . Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tài_sản bị tịch_thu ; tài_sản vô_chủ , tài_sản không xác định được chủ sở hữu , tài_sản bị đánh_rơi , bị bỏ quên , tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy , tài_sản không có người nhận thừa_kế và tài_sản khác thuộc về Nhà_nước theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự ; tài_sản do chủ_sở_hữu tự_nguyện chuyển_giao quyền_sở_hữu cho Nhà_nước ; tài_sản do doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chuyển_giao không bồi_hoàn cho Nhà_nước Việt_Nam theo cam_kết sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động ; tài_sản được đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư được chuyển_giao cho Nhà_nước Việt_Nam theo hợp_đồng dự_án ; 6 . Tiền thuộc ngân_sách nhà_nước , các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách và dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; 7 . Đất_đai ; tài_nguyên nước , tài_nguyên rừng , tài_nguyên khoáng_sản , nguồn lợi ở vùng_biển , vùng_trời , kho số viễn_thông và kho số khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước , tài_nguyên Internet , phổ tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh và các tài_nguyên khác do Nhà_nước quản_lý theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , tài_sản công hiện_nay được phân thành nhiều loại theo quy_định trên . Như_vậy , đất_đai thuộc một trong các loại tài_sản công .
6,500
Tài_sản công mà không được nhà_nước giao cho quản_lý thì có đúng nguyên_tắc hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... " Điều 6. Nguyên_tắc quản lý, sử_dụng tài_sản công 1. Mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý, quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan. 2. Tài sản công do Nhà_nước đầu_tư phải được quản_lý, khai_thác, duy_tu, bảo_dưỡng, sửa_chữa, được thống_kê, kế_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị, những tài_sản có nguy_cơ chịu rủi_ro cao do thiên_tai, hoả_hoạn và nguyên_nhân bất khả kháng khác được quản_lý rủi_ro về tài_chính thông_qua bảo_hiểm hoặc công_cụ khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Tài_sản công là tài_nguyên phải được kiểm_kê, thống_kê về hiện_vật, ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất, đặc_điểm của tài_sản ; được quản_lý, bảo_vệ, khai_thác theo quy_hoạch, kế_hoạch, bảo_đảm tiết_kiệm, hiệu_quả, đúng pháp_luật. 4. Tài_sản công phục_vụ công_tác quản_lý, cung_cấp dịch_vụ công, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc quản lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý , quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Tài sản công do Nhà_nước đầu_tư phải được quản_lý , khai_thác , duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , được thống_kê , kế_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị , những tài_sản có nguy_cơ chịu rủi_ro cao do thiên_tai , hoả_hoạn và nguyên_nhân bất khả kháng khác được quản_lý rủi_ro về tài_chính thông_qua bảo_hiểm hoặc công_cụ khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tài_sản công là tài_nguyên phải được kiểm_kê , thống_kê về hiện_vật , ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của tài_sản ; được quản_lý , bảo_vệ , khai_thác theo quy_hoạch , kế_hoạch , bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng pháp_luật . 4 . Tài_sản công phục_vụ công_tác quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải được sử dụng tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng mục_đích , công_năng , đối_tượng , tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Việc khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công phải tuân theo cơ_chế_thị_trường , có hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , đúng pháp_luật . 6 . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công phải được thực_hiện công_khai , minh_bạch , bảo_đảm thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , phòng , chống tham_nhũng . 7 . Việc quản_lý , sử dụng tài_sản công được giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán ; mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý , sử dụng tài_sản công phải được xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý , quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , tài_sản công mà không được nhà_nước giao cho quản_lý thì trái với nguyên_tắc về quản_lý tài_sản công ở quy_định trên .
6,501
Tài_sản công mà không được nhà_nước giao cho quản_lý thì có đúng nguyên_tắc hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... , bảo_đảm tiết_kiệm, hiệu_quả, đúng pháp_luật. 4. Tài_sản công phục_vụ công_tác quản_lý, cung_cấp dịch_vụ công, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải được sử dụng tiết_kiệm, hiệu_quả, đúng mục_đích, công_năng, đối_tượng, tiêu_chuẩn, định_mức, chế_độ theo quy_định của pháp_luật. 5. Việc khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công phải tuân theo cơ_chế_thị_trường, có hiệu_quả, công_khai, minh_bạch, đúng pháp_luật. 6. Việc quản_lý, sử_dụng tài_sản công phải được thực_hiện công_khai, minh_bạch, bảo_đảm thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, phòng, chống tham_nhũng. 7. Việc quản_lý, sử dụng tài_sản công được giám_sát, thanh_tra, kiểm_tra, kiểm_toán ; mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý, sử dụng tài_sản công phải được xử_lý kịp_thời, nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý, quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan. Như_vậy,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc quản lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý , quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Tài sản công do Nhà_nước đầu_tư phải được quản_lý , khai_thác , duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , được thống_kê , kế_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị , những tài_sản có nguy_cơ chịu rủi_ro cao do thiên_tai , hoả_hoạn và nguyên_nhân bất khả kháng khác được quản_lý rủi_ro về tài_chính thông_qua bảo_hiểm hoặc công_cụ khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tài_sản công là tài_nguyên phải được kiểm_kê , thống_kê về hiện_vật , ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của tài_sản ; được quản_lý , bảo_vệ , khai_thác theo quy_hoạch , kế_hoạch , bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng pháp_luật . 4 . Tài_sản công phục_vụ công_tác quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải được sử dụng tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng mục_đích , công_năng , đối_tượng , tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Việc khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công phải tuân theo cơ_chế_thị_trường , có hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , đúng pháp_luật . 6 . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công phải được thực_hiện công_khai , minh_bạch , bảo_đảm thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , phòng , chống tham_nhũng . 7 . Việc quản_lý , sử dụng tài_sản công được giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán ; mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý , sử dụng tài_sản công phải được xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý , quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , tài_sản công mà không được nhà_nước giao cho quản_lý thì trái với nguyên_tắc về quản_lý tài_sản công ở quy_định trên .
6,502
Tài_sản công mà không được nhà_nước giao cho quản_lý thì có đúng nguyên_tắc hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... quyền quản_lý, quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, tài_sản công mà không được nhà_nước giao cho quản_lý thì trái với nguyên_tắc về quản_lý tài_sản công ở quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc quản lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý , quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Tài sản công do Nhà_nước đầu_tư phải được quản_lý , khai_thác , duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , được thống_kê , kế_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị , những tài_sản có nguy_cơ chịu rủi_ro cao do thiên_tai , hoả_hoạn và nguyên_nhân bất khả kháng khác được quản_lý rủi_ro về tài_chính thông_qua bảo_hiểm hoặc công_cụ khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tài_sản công là tài_nguyên phải được kiểm_kê , thống_kê về hiện_vật , ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của tài_sản ; được quản_lý , bảo_vệ , khai_thác theo quy_hoạch , kế_hoạch , bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng pháp_luật . 4 . Tài_sản công phục_vụ công_tác quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải được sử dụng tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng mục_đích , công_năng , đối_tượng , tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Việc khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công phải tuân theo cơ_chế_thị_trường , có hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , đúng pháp_luật . 6 . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công phải được thực_hiện công_khai , minh_bạch , bảo_đảm thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , phòng , chống tham_nhũng . 7 . Việc quản_lý , sử dụng tài_sản công được giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán ; mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý , sử dụng tài_sản công phải được xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý , quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , tài_sản công mà không được nhà_nước giao cho quản_lý thì trái với nguyên_tắc về quản_lý tài_sản công ở quy_định trên .
6,503
Khái_niệm về người bào_chữa
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về khái_niệm người bào_chữa cụ_thể như sau : ... " Điều 72 . Người bào_chữa 1 . Người bào_chữa là người được người bị buộc_tội nhờ bào_chữa hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ_định và được cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tiếp_nhận việc đăng_ký bào_chữa . "
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về khái_niệm người bào_chữa cụ_thể như sau : " Điều 72 . Người bào_chữa 1 . Người bào_chữa là người được người bị buộc_tội nhờ bào_chữa hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ_định và được cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tiếp_nhận việc đăng_ký bào_chữa . "
6,504
Đối_tượng nào có_thể là người bào_chữa ?
Đối_tượng có_thể được là người bào_chữa được quy_định tại khoản 2 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 cụ_thể như sau : ... " Điều 72 . Người bào_chữa ... 2 . Người bào_chữa có_thể là : a ) Luật_sư ; b ) Người đại_diện của người bị buộc_tội ; c ) Bào_chữa_viên nhân_dân ; d ) Trợ_giúp_viên pháp_lý trong trường_hợp người bị buộc_tội thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý . "
None
1
Đối_tượng có_thể được là người bào_chữa được quy_định tại khoản 2 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 cụ_thể như sau : " Điều 72 . Người bào_chữa ... 2 . Người bào_chữa có_thể là : a ) Luật_sư ; b ) Người đại_diện của người bị buộc_tội ; c ) Bào_chữa_viên nhân_dân ; d ) Trợ_giúp_viên pháp_lý trong trường_hợp người bị buộc_tội thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý . "
6,505
Trường_hợp nào không được bào_chữa ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về những người không được bào_chữa cụ_thể như sau : ... " Điều 72 : Người bào_chữa ... 4 . Những người sau đây không được bào_chữa : a ) Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; b ) Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; c ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích , người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . "
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về những người không được bào_chữa cụ_thể như sau : " Điều 72 : Người bào_chữa ... 4 . Những người sau đây không được bào_chữa : a ) Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; b ) Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; c ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích , người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . "
6,506
Quyền của người bào_chữa
được quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 cụ_thể là : ... - Gặp, hỏi người bị buộc tội ; - Có_mặt khi lấy lời khai của người bị bắt, bị tạm giữ, khi hỏi_cung bị_can và nếu người có thẩm_quyền tiến_hành lấy lời khai, hỏi_cung đồng_ý thì được hỏi người bị bắt, người bị tạm giữ, bị_can. Sau mỗi lần lấy lời khai, hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa có_thể hỏi người bị bắt, người bị tạm giữ, bị_can ; - Có_mặt trong hoạt động đối chất, nhận dạng, nhận biết giọng nói và hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng báo trước về thời_gian, địa_điểm lấy lời khai, hỏi_cung và thời_gian, địa_điểm tiến_hành hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Xem biên_bản về hoạt_động tố_tụng_có sự tham_gia của mình, quyết_định tố_tụng liên_quan đến người mà mình bào_chữa ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm quyền tiến_hành
None
1
được quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 cụ_thể là : - Gặp , hỏi người bị buộc tội ; - Có_mặt khi lấy lời khai của người bị bắt , bị tạm giữ , khi hỏi_cung bị_can và nếu người có thẩm_quyền tiến_hành lấy lời khai , hỏi_cung đồng_ý thì được hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can . Sau mỗi lần lấy lời khai , hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa có_thể hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can ; - Có_mặt trong hoạt động đối chất , nhận dạng , nhận biết giọng nói và hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng báo trước về thời_gian , địa_điểm lấy lời khai , hỏi_cung và thời_gian , địa_điểm tiến_hành hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Xem biên_bản về hoạt_động tố_tụng_có sự tham_gia của mình , quyết_định tố_tụng liên_quan đến người mà mình bào_chữa ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; - Đề_nghị tiến_hành hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , người tham_gia tố_tụng khác , người có thẩm quyền tiến hành tố tụng ; - Thu_thập , đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Kiểm_tra , đánh_giá và trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; k ) Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng thu_thập chứng_cứ , giám_định bổ_sung , giám_định lại , định_giá lại tài_sản ; - Đọc , ghi_chép và sao_chụp những tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa từ khi kết_thúc điều_tra ; - Tham_gia hỏi , tranh_luận tại phiên_toà ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án nếu bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất theo quy_định của Bộ_luật này .
6,507
Quyền của người bào_chữa
được quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 cụ_thể là : ... về hoạt_động tố_tụng_có sự tham_gia của mình, quyết_định tố_tụng liên_quan đến người mà mình bào_chữa ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; đề_nghị thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế ; - Đề_nghị tiến_hành hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng, người tham_gia tố_tụng khác, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng ; - Thu_thập, đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; - Kiểm_tra, đánh_giá và trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; k ) Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng thu_thập chứng_cứ, giám_định bổ_sung, giám_định lại, định_giá lại tài_sản ; - Đọc, ghi_chép và sao_chụp những tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa từ khi kết_thúc điều_tra ; - Tham_gia hỏi, tranh_luận tại phiên_toà ; - Khiếu_nại
None
1
được quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 cụ_thể là : - Gặp , hỏi người bị buộc tội ; - Có_mặt khi lấy lời khai của người bị bắt , bị tạm giữ , khi hỏi_cung bị_can và nếu người có thẩm_quyền tiến_hành lấy lời khai , hỏi_cung đồng_ý thì được hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can . Sau mỗi lần lấy lời khai , hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa có_thể hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can ; - Có_mặt trong hoạt động đối chất , nhận dạng , nhận biết giọng nói và hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng báo trước về thời_gian , địa_điểm lấy lời khai , hỏi_cung và thời_gian , địa_điểm tiến_hành hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Xem biên_bản về hoạt_động tố_tụng_có sự tham_gia của mình , quyết_định tố_tụng liên_quan đến người mà mình bào_chữa ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; - Đề_nghị tiến_hành hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , người tham_gia tố_tụng khác , người có thẩm quyền tiến hành tố tụng ; - Thu_thập , đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Kiểm_tra , đánh_giá và trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; k ) Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng thu_thập chứng_cứ , giám_định bổ_sung , giám_định lại , định_giá lại tài_sản ; - Đọc , ghi_chép và sao_chụp những tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa từ khi kết_thúc điều_tra ; - Tham_gia hỏi , tranh_luận tại phiên_toà ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án nếu bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất theo quy_định của Bộ_luật này .
6,508
Quyền của người bào_chữa
được quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 cụ_thể là : ... ; - Đọc, ghi_chép và sao_chụp những tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa từ khi kết_thúc điều_tra ; - Tham_gia hỏi, tranh_luận tại phiên_toà ; - Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Kháng_cáo bản_án, quyết_định của Toà_án nếu bị_cáo là người dưới 18 tuổi, người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất theo quy_định của Bộ_luật này.
None
1
được quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 cụ_thể là : - Gặp , hỏi người bị buộc tội ; - Có_mặt khi lấy lời khai của người bị bắt , bị tạm giữ , khi hỏi_cung bị_can và nếu người có thẩm_quyền tiến_hành lấy lời khai , hỏi_cung đồng_ý thì được hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can . Sau mỗi lần lấy lời khai , hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa có_thể hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can ; - Có_mặt trong hoạt động đối chất , nhận dạng , nhận biết giọng nói và hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng báo trước về thời_gian , địa_điểm lấy lời khai , hỏi_cung và thời_gian , địa_điểm tiến_hành hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Xem biên_bản về hoạt_động tố_tụng_có sự tham_gia của mình , quyết_định tố_tụng liên_quan đến người mà mình bào_chữa ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; - Đề_nghị tiến_hành hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , người tham_gia tố_tụng khác , người có thẩm quyền tiến hành tố tụng ; - Thu_thập , đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Kiểm_tra , đánh_giá và trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; k ) Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng thu_thập chứng_cứ , giám_định bổ_sung , giám_định lại , định_giá lại tài_sản ; - Đọc , ghi_chép và sao_chụp những tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa từ khi kết_thúc điều_tra ; - Tham_gia hỏi , tranh_luận tại phiên_toà ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án nếu bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất theo quy_định của Bộ_luật này .
6,509
Nghĩa_vụ của người bào_chữa
Tại khoản 2 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người bào_chữa cụ_thể như sau : ... - Sử_dụng mọi biện_pháp do pháp_luật quy_định để làm sáng_tỏ những tình_tiết xác_định người bị buộc_tội vô_tội, những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự của bị_can, bị_cáo ; - Giúp người bị buộc_tội về mặt pháp_lý nhằm bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ ; - Không được từ_chối bào_chữa cho người bị buộc_tội mà mình đã đảm_nhận bào_chữa nếu không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không phải do trở_ngại khách_quan ; - Tôn_trọng sự_thật ; không được mua_chuộc, cưỡng_ép hoặc xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; - Có_mặt theo giấy triệu_tập của Toà_án ; trường_hợp chỉ định người bào_chữa theo quy_định tại khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này thì phải có_mặt theo yêu_cầu của Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát ; - Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra mà mình biết khi thực_hiện bào_chữa ; không được sử_dụng tài_liệu đã ghi_chép, sao_chụp trong hồ_sơ vụ án vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích công_cộng, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; - Không được tiết_lộ thông_tin về vụ án, về người bị buộc_tội mà
None
1
Tại khoản 2 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người bào_chữa cụ_thể như sau : - Sử_dụng mọi biện_pháp do pháp_luật quy_định để làm sáng_tỏ những tình_tiết xác_định người bị buộc_tội vô_tội , những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự của bị_can , bị_cáo ; - Giúp người bị buộc_tội về mặt pháp_lý nhằm bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ ; - Không được từ_chối bào_chữa cho người bị buộc_tội mà mình đã đảm_nhận bào_chữa nếu không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không phải do trở_ngại khách_quan ; - Tôn_trọng sự_thật ; không được mua_chuộc , cưỡng_ép hoặc xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; - Có_mặt theo giấy triệu_tập của Toà_án ; trường_hợp chỉ định người bào_chữa theo quy_định tại khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này thì phải có_mặt theo yêu_cầu của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát ; - Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra mà mình biết khi thực_hiện bào_chữa ; không được sử_dụng tài_liệu đã ghi_chép , sao_chụp trong hồ_sơ vụ án vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Không được tiết_lộ thông_tin về vụ án , về người bị buộc_tội mà mình biết khi bào_chữa , trừ trường_hợp người này đồng_ý bằng văn_bản và không được sử_dụng thông_tin đó vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Giai_đoạn người bào_chữa được tham_gia tố_tụng
6,510
Nghĩa_vụ của người bào_chữa
Tại khoản 2 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người bào_chữa cụ_thể như sau : ... , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; - Không được tiết_lộ thông_tin về vụ án, về người bị buộc_tội mà mình biết khi bào_chữa, trừ trường_hợp người này đồng_ý bằng văn_bản và không được sử_dụng thông_tin đó vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích công_cộng, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Giai_đoạn người bào_chữa được tham_gia tố_tụng - Sử_dụng mọi biện_pháp do pháp_luật quy_định để làm sáng_tỏ những tình_tiết xác_định người bị buộc_tội vô_tội, những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự của bị_can, bị_cáo ; - Giúp người bị buộc_tội về mặt pháp_lý nhằm bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ ; - Không được từ_chối bào_chữa cho người bị buộc_tội mà mình đã đảm_nhận bào_chữa nếu không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không phải do trở_ngại khách_quan ; - Tôn_trọng sự_thật ; không được mua_chuộc, cưỡng_ép hoặc xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; - Có_mặt theo giấy triệu_tập của Toà_án ; trường_hợp chỉ định người bào_chữa theo quy_định tại khoản 1
None
1
Tại khoản 2 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người bào_chữa cụ_thể như sau : - Sử_dụng mọi biện_pháp do pháp_luật quy_định để làm sáng_tỏ những tình_tiết xác_định người bị buộc_tội vô_tội , những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự của bị_can , bị_cáo ; - Giúp người bị buộc_tội về mặt pháp_lý nhằm bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ ; - Không được từ_chối bào_chữa cho người bị buộc_tội mà mình đã đảm_nhận bào_chữa nếu không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không phải do trở_ngại khách_quan ; - Tôn_trọng sự_thật ; không được mua_chuộc , cưỡng_ép hoặc xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; - Có_mặt theo giấy triệu_tập của Toà_án ; trường_hợp chỉ định người bào_chữa theo quy_định tại khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này thì phải có_mặt theo yêu_cầu của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát ; - Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra mà mình biết khi thực_hiện bào_chữa ; không được sử_dụng tài_liệu đã ghi_chép , sao_chụp trong hồ_sơ vụ án vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Không được tiết_lộ thông_tin về vụ án , về người bị buộc_tội mà mình biết khi bào_chữa , trừ trường_hợp người này đồng_ý bằng văn_bản và không được sử_dụng thông_tin đó vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Giai_đoạn người bào_chữa được tham_gia tố_tụng
6,511
Nghĩa_vụ của người bào_chữa
Tại khoản 2 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người bào_chữa cụ_thể như sau : ... khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; - Có_mặt theo giấy triệu_tập của Toà_án ; trường_hợp chỉ định người bào_chữa theo quy_định tại khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này thì phải có_mặt theo yêu_cầu của Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát ; - Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra mà mình biết khi thực_hiện bào_chữa ; không được sử_dụng tài_liệu đã ghi_chép, sao_chụp trong hồ_sơ vụ án vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích công_cộng, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; - Không được tiết_lộ thông_tin về vụ án, về người bị buộc_tội mà mình biết khi bào_chữa, trừ trường_hợp người này đồng_ý bằng văn_bản và không được sử_dụng thông_tin đó vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích công_cộng, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Giai_đoạn người bào_chữa được tham_gia tố_tụng
None
1
Tại khoản 2 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người bào_chữa cụ_thể như sau : - Sử_dụng mọi biện_pháp do pháp_luật quy_định để làm sáng_tỏ những tình_tiết xác_định người bị buộc_tội vô_tội , những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự của bị_can , bị_cáo ; - Giúp người bị buộc_tội về mặt pháp_lý nhằm bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ ; - Không được từ_chối bào_chữa cho người bị buộc_tội mà mình đã đảm_nhận bào_chữa nếu không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không phải do trở_ngại khách_quan ; - Tôn_trọng sự_thật ; không được mua_chuộc , cưỡng_ép hoặc xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; - Có_mặt theo giấy triệu_tập của Toà_án ; trường_hợp chỉ định người bào_chữa theo quy_định tại khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này thì phải có_mặt theo yêu_cầu của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát ; - Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra mà mình biết khi thực_hiện bào_chữa ; không được sử_dụng tài_liệu đã ghi_chép , sao_chụp trong hồ_sơ vụ án vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Không được tiết_lộ thông_tin về vụ án , về người bị buộc_tội mà mình biết khi bào_chữa , trừ trường_hợp người này đồng_ý bằng văn_bản và không được sử_dụng thông_tin đó vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Giai_đoạn người bào_chữa được tham_gia tố_tụng
6,512
Thời_điểm người bào_chữa tham_gia tố_tụng
Thời_điểm người bào_chữa được tham_gia vào hoạt_động tố_tụng được quy_định tại Điều 74 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Cụ_thể : ... " Điều 74 . Người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi khởi_tố bị_can . Trường_hợp bắt , tạm giữ người thì người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi người bị bắt có_mặt tại trụ_sở của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hoặc từ khi có quyết_định tạm giữ . Trường_hợp cần giữ bí_mật điều_tra đối_với các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền quyết_định để người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi kết_thúc điều_tra " .
None
1
Thời_điểm người bào_chữa được tham_gia vào hoạt_động tố_tụng được quy_định tại Điều 74 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Cụ_thể : " Điều 74 . Người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi khởi_tố bị_can . Trường_hợp bắt , tạm giữ người thì người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi người bị bắt có_mặt tại trụ_sở của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hoặc từ khi có quyết_định tạm giữ . Trường_hợp cần giữ bí_mật điều_tra đối_với các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền quyết_định để người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi kết_thúc điều_tra " .
6,513
Việc xây_dựng kế_hoạch huy_động tiềm_lực khoa_học công_nghệ của Nhà_nước phục_vụ quốc_phòng được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 19/2002/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xây_dựng kế_hoạch huy_động như sau : ... Nguyên_tắc xây_dựng kế_hoạch huy_động 1 - Kế_hoạch huy_động tiềm_lực khoa_học và công_nghệ của Nhà_nước phục_vụ quốc_phòng là kế_hoạch đặc_biệt , được tổng_hợp vào kế_hoạch chung về khoa_học và công_nghệ và được lập theo định_kỳ 5 năm , hàng năm . 2 - Trong trường_hợp đột_xuất , sẽ lập kế_hoạch huy_động bổ_sung riêng . 3 - Kế_hoạch huy_động phải có trọng_tâm , trọng_điểm , tập_trung vào công_nghệ_cao , kỹ_thuật hiện_đại , không trùng_lặp , có sự phối_hợp chặt_chẽ , đồng_bộ và thống_nhất giữa các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước . Theo đó , việc xây_dựng kế_hoạch huy_động tiềm_lực khoa_học công_nghệ của Nhà_nước phục_vụ quốc_phòng được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 13 nêu trên . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 19/2002/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xây_dựng kế_hoạch huy_động như sau : Nguyên_tắc xây_dựng kế_hoạch huy_động 1 - Kế_hoạch huy_động tiềm_lực khoa_học và công_nghệ của Nhà_nước phục_vụ quốc_phòng là kế_hoạch đặc_biệt , được tổng_hợp vào kế_hoạch chung về khoa_học và công_nghệ và được lập theo định_kỳ 5 năm , hàng năm . 2 - Trong trường_hợp đột_xuất , sẽ lập kế_hoạch huy_động bổ_sung riêng . 3 - Kế_hoạch huy_động phải có trọng_tâm , trọng_điểm , tập_trung vào công_nghệ_cao , kỹ_thuật hiện_đại , không trùng_lặp , có sự phối_hợp chặt_chẽ , đồng_bộ và thống_nhất giữa các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước . Theo đó , việc xây_dựng kế_hoạch huy_động tiềm_lực khoa_học công_nghệ của Nhà_nước phục_vụ quốc_phòng được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 13 nêu trên . ( Hình từ Internet )
6,514
Trình_tự xây_dựng kế_hoạch huy_động tiềm_lực khoa_học công_nghệ của Nhà_nước phục_vụ quốc_phòng được thực_hiện thế_nào ?
Theo Điều 14 Nghị_định 19/2002/NĐ-CP quy_định về trình_tự xây_dựng kế_hoạch huy_động như sau : ... Trình_tự xây_dựng kế_hoạch huy_động. 1 - Các Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, các cơ_quan, tổ_chức khác của Nhà_nước có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng tìm_hiểu tiềm_lực khoa_học và công_nghệ của các cơ_sở thuộc quyền để hoạch_định kế_hoạch huy_động. 2 - Định_kỳ 5 năm một lần và hàng năm, Bộ Quốc_phòng xác_định nhu_cầu cụ_thể cần huy_động. Bộ Quốc_phòng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính lập kế_hoạch huy_động đối_với các Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, các cơ_quan, tổ_chức khác của Nhà_nước. 3 - Bộ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính tổ_chức thẩm_định kế_hoạch huy_động nằm trong kế_hoạch chung về khoa_học và công_nghệ 5 năm, hàng năm để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Nếu nội_dung huy_động là dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo các quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư của Nhà_nước. 4 - Khi có nhu_cầu đột_xuất, Bộ Quốc_phòng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính lập kế_hoạch huy_động bổ_sung trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét và quyết_định
None
1
Theo Điều 14 Nghị_định 19/2002/NĐ-CP quy_định về trình_tự xây_dựng kế_hoạch huy_động như sau : Trình_tự xây_dựng kế_hoạch huy_động . 1 - Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng tìm_hiểu tiềm_lực khoa_học và công_nghệ của các cơ_sở thuộc quyền để hoạch_định kế_hoạch huy_động . 2 - Định_kỳ 5 năm một lần và hàng năm , Bộ Quốc_phòng xác_định nhu_cầu cụ_thể cần huy_động . Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính lập kế_hoạch huy_động đối_với các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước . 3 - Bộ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính tổ_chức thẩm_định kế_hoạch huy_động nằm trong kế_hoạch chung về khoa_học và công_nghệ 5 năm , hàng năm để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Nếu nội_dung huy_động là dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo các quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư của Nhà_nước . 4 - Khi có nhu_cầu đột_xuất , Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính lập kế_hoạch huy_động bổ_sung trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét và quyết_định . Theo quy_định trên , định_kỳ 5 năm một lần và hàng năm , Bộ Quốc_phòng xác_định nhu_cầu cụ_thể cần huy_động . Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính lập kế_hoạch huy_động đối_với các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước .
6,515
Trình_tự xây_dựng kế_hoạch huy_động tiềm_lực khoa_học công_nghệ của Nhà_nước phục_vụ quốc_phòng được thực_hiện thế_nào ?
Theo Điều 14 Nghị_định 19/2002/NĐ-CP quy_định về trình_tự xây_dựng kế_hoạch huy_động như sau : ... đột_xuất, Bộ Quốc_phòng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính lập kế_hoạch huy_động bổ_sung trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét và quyết_định. Theo quy_định trên, định_kỳ 5 năm một lần và hàng năm, Bộ Quốc_phòng xác_định nhu_cầu cụ_thể cần huy_động. Bộ Quốc_phòng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính lập kế_hoạch huy_động đối_với các Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, các cơ_quan, tổ_chức khác của Nhà_nước.
None
1
Theo Điều 14 Nghị_định 19/2002/NĐ-CP quy_định về trình_tự xây_dựng kế_hoạch huy_động như sau : Trình_tự xây_dựng kế_hoạch huy_động . 1 - Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng tìm_hiểu tiềm_lực khoa_học và công_nghệ của các cơ_sở thuộc quyền để hoạch_định kế_hoạch huy_động . 2 - Định_kỳ 5 năm một lần và hàng năm , Bộ Quốc_phòng xác_định nhu_cầu cụ_thể cần huy_động . Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính lập kế_hoạch huy_động đối_với các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước . 3 - Bộ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính tổ_chức thẩm_định kế_hoạch huy_động nằm trong kế_hoạch chung về khoa_học và công_nghệ 5 năm , hàng năm để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Nếu nội_dung huy_động là dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo các quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư của Nhà_nước . 4 - Khi có nhu_cầu đột_xuất , Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính lập kế_hoạch huy_động bổ_sung trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét và quyết_định . Theo quy_định trên , định_kỳ 5 năm một lần và hàng năm , Bộ Quốc_phòng xác_định nhu_cầu cụ_thể cần huy_động . Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính lập kế_hoạch huy_động đối_với các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước .
6,516
Kế_hoạch huy_động tiềm_lực khoa_học công_nghệ của Nhà_nước phục_vụ quốc_phòng được phê_duyệt thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 19/2002/NĐ-CP về phê_duyệt kế_hoạch huy_động như sau : ... Phê_duyệt kế_hoạch huy_động . 1 - Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kế_hoạch huy_động thường_xuyên trong kế_hoạch chung về khoa_học và công_nghệ cho các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước . 2 - Trong trường_hợp đột_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kế_hoạch huy_động bổ_sung và giao nhiệm_vụ cho các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước triển_khai thực_hiện . 3 - Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước xây_dựng kế_hoạch triển_khai thực_hiện và giao nhiệm_vụ , chỉ_tiêu cụ_thể cần huy_động cho các đơn_vị thuộc quyền . Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kế_hoạch huy_động thường_xuyên trong kế_hoạch chung về khoa_học và công_nghệ cho các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước .
None
1
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 19/2002/NĐ-CP về phê_duyệt kế_hoạch huy_động như sau : Phê_duyệt kế_hoạch huy_động . 1 - Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kế_hoạch huy_động thường_xuyên trong kế_hoạch chung về khoa_học và công_nghệ cho các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước . 2 - Trong trường_hợp đột_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kế_hoạch huy_động bổ_sung và giao nhiệm_vụ cho các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước triển_khai thực_hiện . 3 - Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước xây_dựng kế_hoạch triển_khai thực_hiện và giao nhiệm_vụ , chỉ_tiêu cụ_thể cần huy_động cho các đơn_vị thuộc quyền . Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kế_hoạch huy_động thường_xuyên trong kế_hoạch chung về khoa_học và công_nghệ cho các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , tổ_chức khác của Nhà_nước .
6,517
Ngày nhận hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính được tính từ ngày nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_đ: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ... 3. Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : Tên nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; tên, địa_chỉ, hộp_thư điện_tử, số điện_thoại của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ, danh_sách tài_liệu, văn_bản có trong hồ_sơ. 4. Hồ_sơ phải được nộp đúng hạn theo thông_báo. Ngày nhận hồ_sơ là ngày ghi trên dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính ( trường_hợp gửi trực_tiếp ). Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ, tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn có quyền rút hồ_sơ, thay hồ_sơ mới, bổ_sung hoặc sửa_đổi hồ_sơ đã gửi đến Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính. Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 3 . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : Tên nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; tên , địa_chỉ , hộp_thư điện_tử , số điện_thoại của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ , danh_sách tài_liệu , văn_bản có trong hồ_sơ . 4 . Hồ_sơ phải được nộp đúng hạn theo thông_báo . Ngày nhận hồ_sơ là ngày ghi trên dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính ( trường_hợp gửi trực_tiếp ) . Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ , tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn có quyền rút hồ_sơ , thay hồ_sơ mới , bổ_sung hoặc sửa_đổi hồ_sơ đã gửi đến Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính . Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ . ... Như_vậy , theo quy_định thì ngày nhận hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính là ngày ghi trên dấu bưu_điện đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính đối_với trường_hợp gửi trực_tiếp . ( Hình từ Internet )
6,518
Ngày nhận hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính được tính từ ngày nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_đ: ... đăng_ký tham_gia tuyển_chọn có quyền rút hồ_sơ, thay hồ_sơ mới, bổ_sung hoặc sửa_đổi hồ_sơ đã gửi đến Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính. Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ.... Như_vậy, theo quy_định thì ngày nhận hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính là ngày ghi trên dấu bưu_điện đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính đối_với trường_hợp gửi trực_tiếp. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 3 . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : Tên nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; tên , địa_chỉ , hộp_thư điện_tử , số điện_thoại của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ , danh_sách tài_liệu , văn_bản có trong hồ_sơ . 4 . Hồ_sơ phải được nộp đúng hạn theo thông_báo . Ngày nhận hồ_sơ là ngày ghi trên dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính ( trường_hợp gửi trực_tiếp ) . Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ , tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn có quyền rút hồ_sơ , thay hồ_sơ mới , bổ_sung hoặc sửa_đổi hồ_sơ đã gửi đến Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính . Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ . ... Như_vậy , theo quy_định thì ngày nhận hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính là ngày ghi trên dấu bưu_điện đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính đối_với trường_hợp gửi trực_tiếp . ( Hình từ Internet )
6,519
Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_đ: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về tuyển_chọn tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Tuyển_chọn tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ... 5. Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ theo thang điểm tối_đa 100 điểm với nhóm tiêu_chí và thang điểm cụ_thể như sau : a ) Tổng_quan tình_hình nghiên_cứu ( điểm tối_đa 12 ) ; b ) Nội_dung và hoạt_động hỗ_trợ nghiên_cứu ( điểm tối_đa 12 ) ; c ) Cách tiếp_cận và phương_pháp nghiên_cứu ( điểm tối_đa 12 ) ; d ) Tính khả_thi về kế_hoạch và kinh_phí thực_hiện ( điểm tối_đa 20 ) ; đ ) Sản_phẩm khoa_học, lợi_ích kết_quả của đề_tài và phương_án chuyển_giao sản_phẩm, kết_quả nghiên_cứu ( điếm tối_đa 24 ) ; e ) Năng_lực của tổ_chức và cá_nhân thực_hiện ( điểm tối_đa 20 ). 6. Phiên họp Hội_đồng : a ) Thư_ký khoa_học đọc quyết_định thành_lập Hội_đồng, biên_bản mở hồ_sơ ( trong trường_hợp tuyển_chọn ),
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về tuyển_chọn tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Tuyển_chọn tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 5 . Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ theo thang điểm tối_đa 100 điểm với nhóm tiêu_chí và thang điểm cụ_thể như sau : a ) Tổng_quan tình_hình nghiên_cứu ( điểm tối_đa 12 ) ; b ) Nội_dung và hoạt_động hỗ_trợ nghiên_cứu ( điểm tối_đa 12 ) ; c ) Cách tiếp_cận và phương_pháp nghiên_cứu ( điểm tối_đa 12 ) ; d ) Tính khả_thi về kế_hoạch và kinh_phí thực_hiện ( điểm tối_đa 20 ) ; đ ) Sản_phẩm khoa_học , lợi_ích kết_quả của đề_tài và phương_án chuyển_giao sản_phẩm , kết_quả nghiên_cứu ( điếm tối_đa 24 ) ; e ) Năng_lực của tổ_chức và cá_nhân thực_hiện ( điểm tối_đa 20 ) . 6 . Phiên họp Hội_đồng : a ) Thư_ký khoa_học đọc quyết_định thành_lập Hội_đồng , biên_bản mở hồ_sơ ( trong trường_hợp tuyển_chọn ) , giới_thiệu thành_phần Hội_đồng và các đại_biểu tham_dự cuộc họp ; b ) Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp ( trong trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt , Phó Chủ_tịch điều_hành cuộc họp ) ; ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ được đánh_giá dựa trên những tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Tổng_quan tình_hình nghiên_cứu ; ( 2 ) Nội_dung và hoạt_động hỗ_trợ nghiên_cứu ; ( 3 ) Cách tiếp_cận và phương_pháp nghiên_cứu ; ( 4 ) Tính khả_thi về kế_hoạch và kinh_phí thực_hiện ; ( 5 ) Sản_phẩm khoa_học , lợi_ích kết_quả của đề_tài và phương_án chuyển_giao sản_phẩm , kết_quả nghiên_cứu ; ( 6 ) Năng_lực của tổ_chức và cá_nhân thực_hiện .
6,520
Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_đ: ... cá_nhân thực_hiện ( điểm tối_đa 20 ). 6. Phiên họp Hội_đồng : a ) Thư_ký khoa_học đọc quyết_định thành_lập Hội_đồng, biên_bản mở hồ_sơ ( trong trường_hợp tuyển_chọn ), giới_thiệu thành_phần Hội_đồng và các đại_biểu tham_dự cuộc họp ; b ) Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp ( trong trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt, Phó Chủ_tịch điều_hành cuộc họp ) ;... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ được đánh_giá dựa trên những tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Tổng_quan tình_hình nghiên_cứu ; ( 2 ) Nội_dung và hoạt_động hỗ_trợ nghiên_cứu ; ( 3 ) Cách tiếp_cận và phương_pháp nghiên_cứu ; ( 4 ) Tính khả_thi về kế_hoạch và kinh_phí thực_hiện ; ( 5 ) Sản_phẩm khoa_học, lợi_ích kết_quả của đề_tài và phương_án chuyển_giao sản_phẩm, kết_quả nghiên_cứu ; ( 6 ) Năng_lực của tổ_chức và cá_nhân thực_hiện.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về tuyển_chọn tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Tuyển_chọn tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 5 . Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ theo thang điểm tối_đa 100 điểm với nhóm tiêu_chí và thang điểm cụ_thể như sau : a ) Tổng_quan tình_hình nghiên_cứu ( điểm tối_đa 12 ) ; b ) Nội_dung và hoạt_động hỗ_trợ nghiên_cứu ( điểm tối_đa 12 ) ; c ) Cách tiếp_cận và phương_pháp nghiên_cứu ( điểm tối_đa 12 ) ; d ) Tính khả_thi về kế_hoạch và kinh_phí thực_hiện ( điểm tối_đa 20 ) ; đ ) Sản_phẩm khoa_học , lợi_ích kết_quả của đề_tài và phương_án chuyển_giao sản_phẩm , kết_quả nghiên_cứu ( điếm tối_đa 24 ) ; e ) Năng_lực của tổ_chức và cá_nhân thực_hiện ( điểm tối_đa 20 ) . 6 . Phiên họp Hội_đồng : a ) Thư_ký khoa_học đọc quyết_định thành_lập Hội_đồng , biên_bản mở hồ_sơ ( trong trường_hợp tuyển_chọn ) , giới_thiệu thành_phần Hội_đồng và các đại_biểu tham_dự cuộc họp ; b ) Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp ( trong trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt , Phó Chủ_tịch điều_hành cuộc họp ) ; ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ được đánh_giá dựa trên những tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Tổng_quan tình_hình nghiên_cứu ; ( 2 ) Nội_dung và hoạt_động hỗ_trợ nghiên_cứu ; ( 3 ) Cách tiếp_cận và phương_pháp nghiên_cứu ; ( 4 ) Tính khả_thi về kế_hoạch và kinh_phí thực_hiện ; ( 5 ) Sản_phẩm khoa_học , lợi_ích kết_quả của đề_tài và phương_án chuyển_giao sản_phẩm , kết_quả nghiên_cứu ; ( 6 ) Năng_lực của tổ_chức và cá_nhân thực_hiện .
6,521
được đánh_giá dựa trên những tiêu_chí nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_đ: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ... 4. Hồ_sơ phải được nộp đúng hạn theo thông_báo. Ngày nhận hồ_sơ là ngày ghi trên dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính ( trường_hợp gửi trực_tiếp ). Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ, tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn có quyền rút hồ_sơ, thay hồ_sơ mới, bổ_sung hoặc sửa_đổi hồ_sơ đã gửi đến Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính. Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ. 5. Hồ_sơ không đầy_đủ các văn_bản, tài_liệu theo quy_định và không nộp đúng thời_hạn được coi là hồ_sơ không hợp_lệ. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ được xem là hồ_sơ không hợp_lệ khi không có đầy_đủ các văn_bản, tài_liệu theo
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 4 . Hồ_sơ phải được nộp đúng hạn theo thông_báo . Ngày nhận hồ_sơ là ngày ghi trên dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính ( trường_hợp gửi trực_tiếp ) . Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ , tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn có quyền rút hồ_sơ , thay hồ_sơ mới , bổ_sung hoặc sửa_đổi hồ_sơ đã gửi đến Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính . Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ . 5 . Hồ_sơ không đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu theo quy_định và không nộp đúng thời_hạn được coi là hồ_sơ không hợp_lệ . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ được xem là hồ_sơ không hợp_lệ khi không có đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu theo quy_định và không nộp đúng thời_hạn .
6,522
được đánh_giá dựa trên những tiêu_chí nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_đ: ... hồ_sơ không hợp_lệ. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ được xem là hồ_sơ không hợp_lệ khi không có đầy_đủ các văn_bản, tài_liệu theo quy_định và không nộp đúng thời_hạn.Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ... 4. Hồ_sơ phải được nộp đúng hạn theo thông_báo. Ngày nhận hồ_sơ là ngày ghi trên dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính ( trường_hợp gửi trực_tiếp ). Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ, tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn có quyền rút hồ_sơ, thay hồ_sơ mới, bổ_sung hoặc sửa_đổi hồ_sơ đã gửi đến Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính. Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ. 5. Hồ_sơ không đầy_đủ các văn_bản, tài_liệu theo quy_định và
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 4 . Hồ_sơ phải được nộp đúng hạn theo thông_báo . Ngày nhận hồ_sơ là ngày ghi trên dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính ( trường_hợp gửi trực_tiếp ) . Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ , tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn có quyền rút hồ_sơ , thay hồ_sơ mới , bổ_sung hoặc sửa_đổi hồ_sơ đã gửi đến Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính . Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ . 5 . Hồ_sơ không đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu theo quy_định và không nộp đúng thời_hạn được coi là hồ_sơ không hợp_lệ . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ được xem là hồ_sơ không hợp_lệ khi không có đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu theo quy_định và không nộp đúng thời_hạn .
6,523
được đánh_giá dựa trên những tiêu_chí nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_đ: ... và Chính_sách tài_chính. Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ. 5. Hồ_sơ không đầy_đủ các văn_bản, tài_liệu theo quy_định và không nộp đúng thời_hạn được coi là hồ_sơ không hợp_lệ. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ được xem là hồ_sơ không hợp_lệ khi không có đầy_đủ các văn_bản, tài_liệu theo quy_định và không nộp đúng thời_hạn.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Quy_chế quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 389 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định về thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thông_báo và đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 4 . Hồ_sơ phải được nộp đúng hạn theo thông_báo . Ngày nhận hồ_sơ là ngày ghi trên dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu công_văn đến của Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính ( trường_hợp gửi trực_tiếp ) . Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ , tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn có quyền rút hồ_sơ , thay hồ_sơ mới , bổ_sung hoặc sửa_đổi hồ_sơ đã gửi đến Viện Chiến_lược và Chính_sách tài_chính . Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ . 5 . Hồ_sơ không đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu theo quy_định và không nộp đúng thời_hạn được coi là hồ_sơ không hợp_lệ . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ được xem là hồ_sơ không hợp_lệ khi không có đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu theo quy_định và không nộp đúng thời_hạn .
6,524
Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải, môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề sử_dụng kết_hợp các biện_pháp, nguồn nhân_lực, trang_bị, thiết_bị để phòng_ngừa, ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng, bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay, hành_khách, tổ bay và những người dưới mặt_đất, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Nghề_Kiểm_tra an_ninh hàng không được thực_hiện bởi lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không, là lực_lượng chuyen trách bảo_đảm an_ninh hàng khong thực hiẹn chức nang tham_mưu, quản_lý, giám_sát và trực_tiếp thực hiẹn các biẹn pháp kiểm_tra, kiểm_soát, soi chiếu an_ninh hàng khong. Kiểm_tra an_ninh hàng không là một nghề mang tính quốc_tế nên người làm nghề này không_những
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề sử_dụng kết_hợp các biện_pháp , nguồn nhân_lực , trang_bị , thiết_bị để phòng_ngừa , ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng , bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay , hành_khách , tổ bay và những người dưới mặt_đất , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề_Kiểm_tra an_ninh hàng không được thực_hiện bởi lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , là lực_lượng chuyen trách bảo_đảm an_ninh hàng khong thực hiẹn chức nang tham_mưu , quản_lý , giám_sát và trực_tiếp thực hiẹn các biẹn pháp kiểm_tra , kiểm_soát , soi chiếu an_ninh hàng khong . Kiểm_tra an_ninh hàng không là một nghề mang tính quốc_tế nên người làm nghề này không_những phải tuân_thủ mọi yêu_cầu và qui_định của pháp_luật Việt_Nam mà_còn phải tuân theo những tiêu_chuẩn và khuyến_cáo thực_hành của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng Quốc_tế ( ICAO ) . Người làm nghề Kiểm_tra an_ninh hàng khong trình_độ cao_đẳng làm_việc tại các vị_trí an_ninh soi chiếu , an_ninh kiểm_soát và an_ninh co động . Các công_việc chủ_yếu của nghề thường được thực_hiện tại : cảng_hàng_không , sân_bay ; trên tàu_bay ( ở mặt_đất ) ; cơ_sở cung_cấp dịch_vụ không_lưu ; cơ_sở sản_xuất , bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay , thiết_bị tàu_bay ; cơ_sở cung_cấp dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; cơ_sở xử_lý hàng_hoá , bưu_gửi vận_chuyển hàng_không . Nhiệm_vụ chính của nghề là : kiểm_tra , soi chiếu , giám_sát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay , phương_tiện , người , hành_lý , hàng_hoá , việc ra , vào và hoạt_động trong khu_vực hạn_chế theo quy_định ; lục_soát tàu_bay , phương_tiện , người , hành_lý , hàng_hoá khi có dấu_hiệu uy_hiếp an_ninh hàng không ; loại_trừ khả_năng chuyên_chở bất_hợp_pháp vật_phẩm nguy_hiểm bằng đường_hàng không ; áp_dụng biện_pháp phòng_ngừa đặc_biệt khi cho_phép chuyên_chở vật_phẩm nguy_hiểm , đối_tượng tiềm_ẩn uy_hiếp an_ninh hàng_không . Nghề_Kiểm_tra an_ninh hàng không được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , có trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , thiết_bị , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.145 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Như_vậy , kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề sử_dụng kết_hợp các biện_pháp , nguồn nhân_lực , trang_bị , thiết_bị để phòng_ngừa , ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng , bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay , hành_khách , tổ bay và những người dưới mặt_đất , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành kiểm_tra an_ninh hàng không ( Hình từ Internet )
6,525
Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... ẹn các biẹn pháp kiểm_tra, kiểm_soát, soi chiếu an_ninh hàng khong. Kiểm_tra an_ninh hàng không là một nghề mang tính quốc_tế nên người làm nghề này không_những phải tuân_thủ mọi yêu_cầu và qui_định của pháp_luật Việt_Nam mà_còn phải tuân theo những tiêu_chuẩn và khuyến_cáo thực_hành của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng Quốc_tế ( ICAO ). Người làm nghề Kiểm_tra an_ninh hàng khong trình_độ cao_đẳng làm_việc tại các vị_trí an_ninh soi chiếu, an_ninh kiểm_soát và an_ninh co động. Các công_việc chủ_yếu của nghề thường được thực_hiện tại : cảng_hàng_không, sân_bay ; trên tàu_bay ( ở mặt_đất ) ; cơ_sở cung_cấp dịch_vụ không_lưu ; cơ_sở sản_xuất, bảo_dưỡng, sửa_chữa tàu_bay, thiết_bị tàu_bay ; cơ_sở cung_cấp dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay ; cơ_sở xử_lý hàng_hoá, bưu_gửi vận_chuyển hàng_không. Nhiệm_vụ chính của nghề là : kiểm_tra, soi chiếu, giám_sát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay, phương_tiện, người, hành_lý, hàng_hoá, việc ra, vào và hoạt_động trong khu_vực hạn_chế theo quy_định ; lục_soát tàu_bay, phương_tiện, người, hành_lý, hàng_hoá khi có dấu_hiệu uy_hiếp an_ninh hàng không ; loại_trừ khả_năng chuyên_chở bất_hợp_pháp vật_phẩm
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề sử_dụng kết_hợp các biện_pháp , nguồn nhân_lực , trang_bị , thiết_bị để phòng_ngừa , ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng , bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay , hành_khách , tổ bay và những người dưới mặt_đất , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề_Kiểm_tra an_ninh hàng không được thực_hiện bởi lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , là lực_lượng chuyen trách bảo_đảm an_ninh hàng khong thực hiẹn chức nang tham_mưu , quản_lý , giám_sát và trực_tiếp thực hiẹn các biẹn pháp kiểm_tra , kiểm_soát , soi chiếu an_ninh hàng khong . Kiểm_tra an_ninh hàng không là một nghề mang tính quốc_tế nên người làm nghề này không_những phải tuân_thủ mọi yêu_cầu và qui_định của pháp_luật Việt_Nam mà_còn phải tuân theo những tiêu_chuẩn và khuyến_cáo thực_hành của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng Quốc_tế ( ICAO ) . Người làm nghề Kiểm_tra an_ninh hàng khong trình_độ cao_đẳng làm_việc tại các vị_trí an_ninh soi chiếu , an_ninh kiểm_soát và an_ninh co động . Các công_việc chủ_yếu của nghề thường được thực_hiện tại : cảng_hàng_không , sân_bay ; trên tàu_bay ( ở mặt_đất ) ; cơ_sở cung_cấp dịch_vụ không_lưu ; cơ_sở sản_xuất , bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay , thiết_bị tàu_bay ; cơ_sở cung_cấp dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; cơ_sở xử_lý hàng_hoá , bưu_gửi vận_chuyển hàng_không . Nhiệm_vụ chính của nghề là : kiểm_tra , soi chiếu , giám_sát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay , phương_tiện , người , hành_lý , hàng_hoá , việc ra , vào và hoạt_động trong khu_vực hạn_chế theo quy_định ; lục_soát tàu_bay , phương_tiện , người , hành_lý , hàng_hoá khi có dấu_hiệu uy_hiếp an_ninh hàng không ; loại_trừ khả_năng chuyên_chở bất_hợp_pháp vật_phẩm nguy_hiểm bằng đường_hàng không ; áp_dụng biện_pháp phòng_ngừa đặc_biệt khi cho_phép chuyên_chở vật_phẩm nguy_hiểm , đối_tượng tiềm_ẩn uy_hiếp an_ninh hàng_không . Nghề_Kiểm_tra an_ninh hàng không được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , có trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , thiết_bị , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.145 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Như_vậy , kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề sử_dụng kết_hợp các biện_pháp , nguồn nhân_lực , trang_bị , thiết_bị để phòng_ngừa , ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng , bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay , hành_khách , tổ bay và những người dưới mặt_đất , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành kiểm_tra an_ninh hàng không ( Hình từ Internet )
6,526
Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... vào và hoạt_động trong khu_vực hạn_chế theo quy_định ; lục_soát tàu_bay, phương_tiện, người, hành_lý, hàng_hoá khi có dấu_hiệu uy_hiếp an_ninh hàng không ; loại_trừ khả_năng chuyên_chở bất_hợp_pháp vật_phẩm nguy_hiểm bằng đường_hàng không ; áp_dụng biện_pháp phòng_ngừa đặc_biệt khi cho_phép chuyên_chở vật_phẩm nguy_hiểm, đối_tượng tiềm_ẩn uy_hiếp an_ninh hàng_không. Nghề_Kiểm_tra an_ninh hàng không được trang_bị, sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ, có trang_phục, phù_hiệu, cấp_hiệu, thiết_bị, phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.145 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ). Như_vậy, kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề sử_dụng kết_hợp các biện_pháp, nguồn nhân_lực, trang_bị, thiết_bị để phòng_ngừa, ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng, bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay, hành_khách, tổ bay và những người dưới mặt_đất, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành kiểm_tra an_ninh hàng không ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề sử_dụng kết_hợp các biện_pháp , nguồn nhân_lực , trang_bị , thiết_bị để phòng_ngừa , ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng , bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay , hành_khách , tổ bay và những người dưới mặt_đất , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề_Kiểm_tra an_ninh hàng không được thực_hiện bởi lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , là lực_lượng chuyen trách bảo_đảm an_ninh hàng khong thực hiẹn chức nang tham_mưu , quản_lý , giám_sát và trực_tiếp thực hiẹn các biẹn pháp kiểm_tra , kiểm_soát , soi chiếu an_ninh hàng khong . Kiểm_tra an_ninh hàng không là một nghề mang tính quốc_tế nên người làm nghề này không_những phải tuân_thủ mọi yêu_cầu và qui_định của pháp_luật Việt_Nam mà_còn phải tuân theo những tiêu_chuẩn và khuyến_cáo thực_hành của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng Quốc_tế ( ICAO ) . Người làm nghề Kiểm_tra an_ninh hàng khong trình_độ cao_đẳng làm_việc tại các vị_trí an_ninh soi chiếu , an_ninh kiểm_soát và an_ninh co động . Các công_việc chủ_yếu của nghề thường được thực_hiện tại : cảng_hàng_không , sân_bay ; trên tàu_bay ( ở mặt_đất ) ; cơ_sở cung_cấp dịch_vụ không_lưu ; cơ_sở sản_xuất , bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay , thiết_bị tàu_bay ; cơ_sở cung_cấp dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; cơ_sở xử_lý hàng_hoá , bưu_gửi vận_chuyển hàng_không . Nhiệm_vụ chính của nghề là : kiểm_tra , soi chiếu , giám_sát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay , phương_tiện , người , hành_lý , hàng_hoá , việc ra , vào và hoạt_động trong khu_vực hạn_chế theo quy_định ; lục_soát tàu_bay , phương_tiện , người , hành_lý , hàng_hoá khi có dấu_hiệu uy_hiếp an_ninh hàng không ; loại_trừ khả_năng chuyên_chở bất_hợp_pháp vật_phẩm nguy_hiểm bằng đường_hàng không ; áp_dụng biện_pháp phòng_ngừa đặc_biệt khi cho_phép chuyên_chở vật_phẩm nguy_hiểm , đối_tượng tiềm_ẩn uy_hiếp an_ninh hàng_không . Nghề_Kiểm_tra an_ninh hàng không được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , có trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , thiết_bị , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.145 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Như_vậy , kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề sử_dụng kết_hợp các biện_pháp , nguồn nhân_lực , trang_bị , thiết_bị để phòng_ngừa , ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng , bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay , hành_khách , tổ bay và những người dưới mặt_đất , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành kiểm_tra an_ninh hàng không ( Hình từ Internet )
6,527
Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề sử_dụng kết_hợp các biện_pháp , nguồn nhân_lực , trang_bị , thiết_bị để phòng_ngừa , ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng , bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay , hành_khách , tổ bay và những người dưới mặt_đất , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề_Kiểm_tra an_ninh hàng không được thực_hiện bởi lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , là lực_lượng chuyen trách bảo_đảm an_ninh hàng khong thực hiẹn chức nang tham_mưu , quản_lý , giám_sát và trực_tiếp thực hiẹn các biẹn pháp kiểm_tra , kiểm_soát , soi chiếu an_ninh hàng khong . Kiểm_tra an_ninh hàng không là một nghề mang tính quốc_tế nên người làm nghề này không_những phải tuân_thủ mọi yêu_cầu và qui_định của pháp_luật Việt_Nam mà_còn phải tuân theo những tiêu_chuẩn và khuyến_cáo thực_hành của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng Quốc_tế ( ICAO ) . Người làm nghề Kiểm_tra an_ninh hàng khong trình_độ cao_đẳng làm_việc tại các vị_trí an_ninh soi chiếu , an_ninh kiểm_soát và an_ninh co động . Các công_việc chủ_yếu của nghề thường được thực_hiện tại : cảng_hàng_không , sân_bay ; trên tàu_bay ( ở mặt_đất ) ; cơ_sở cung_cấp dịch_vụ không_lưu ; cơ_sở sản_xuất , bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay , thiết_bị tàu_bay ; cơ_sở cung_cấp dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; cơ_sở xử_lý hàng_hoá , bưu_gửi vận_chuyển hàng_không . Nhiệm_vụ chính của nghề là : kiểm_tra , soi chiếu , giám_sát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay , phương_tiện , người , hành_lý , hàng_hoá , việc ra , vào và hoạt_động trong khu_vực hạn_chế theo quy_định ; lục_soát tàu_bay , phương_tiện , người , hành_lý , hàng_hoá khi có dấu_hiệu uy_hiếp an_ninh hàng không ; loại_trừ khả_năng chuyên_chở bất_hợp_pháp vật_phẩm nguy_hiểm bằng đường_hàng không ; áp_dụng biện_pháp phòng_ngừa đặc_biệt khi cho_phép chuyên_chở vật_phẩm nguy_hiểm , đối_tượng tiềm_ẩn uy_hiếp an_ninh hàng_không . Nghề_Kiểm_tra an_ninh hàng không được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , có trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , thiết_bị , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.145 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Như_vậy , kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề sử_dụng kết_hợp các biện_pháp , nguồn nhân_lực , trang_bị , thiết_bị để phòng_ngừa , ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng , bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay , hành_khách , tổ bay và những người dưới mặt_đất , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành kiểm_tra an_ninh hàng không ( Hình từ Internet )
6,528
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về hàng_không liên_quan đến chuyên_ngành an_ninh hàng không : tổng_quan về hàng_không, pháp_luật, vận_chuyển hàng_không, tàu_bay, an_toàn sân đỗ, hàng_hoá nguy_hiểm, khẩn nguy, bảo_vệ hiện_trường, tâm_lý tội_phạm, không_lưu, giao_tiếp và ứng_xử ; - Trình_bày được các kiến_thức chuyên_ngành sâu về nghiệp_vụ an_ninh soi chiếu, an_ninh kiểm_soát và an_ninh cơ_động ; phương_thức, thủ_đoạn hoạt_động của tội_phạm ; trang_thiết_bị an_ninh, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ ; các tiêu_chuẩn, khuyến_cáo thực_hành ; - Mô_tả được quy_trình, phương_pháp, biện_pháp nghiệp_vụ của nghề để áp_dụng vào quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; - Phân_tích được các quy_trình hoạt_động đảm_bảo an_ninh của đơn_vị ; các sai lỗi trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra, kiểm_soát, soi chiếu, giám_sát an_ninh hàng_không, xác_định được nguyên_nhân và biện_pháp xử_lý ; - Mô_tả được cơ_cấu tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ của các bộ_phận trong lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không và của các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan ; - Trình_bày được nguyên_tắc đảm_bảo an_ninh, tiến_độ thực_hiện, chất_lượng công_việc, giải_thích được lý_do phải tuân_thủ các quy_định của đơn_vị để đảm_bảo hoạt_động an_ninh an_toàn, hiệu_quả và
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về hàng_không liên_quan đến chuyên_ngành an_ninh hàng không : tổng_quan về hàng_không , pháp_luật , vận_chuyển hàng_không , tàu_bay , an_toàn sân đỗ , hàng_hoá nguy_hiểm , khẩn nguy , bảo_vệ hiện_trường , tâm_lý tội_phạm , không_lưu , giao_tiếp và ứng_xử ; - Trình_bày được các kiến_thức chuyên_ngành sâu về nghiệp_vụ an_ninh soi chiếu , an_ninh kiểm_soát và an_ninh cơ_động ; phương_thức , thủ_đoạn hoạt_động của tội_phạm ; trang_thiết_bị an_ninh , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; các tiêu_chuẩn , khuyến_cáo thực_hành ; - Mô_tả được quy_trình , phương_pháp , biện_pháp nghiệp_vụ của nghề để áp_dụng vào quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; - Phân_tích được các quy_trình hoạt_động đảm_bảo an_ninh của đơn_vị ; các sai lỗi trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , kiểm_soát , soi chiếu , giám_sát an_ninh hàng_không , xác_định được nguyên_nhân và biện_pháp xử_lý ; - Mô_tả được cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của các bộ_phận trong lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không và của các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ; - Trình_bày được nguyên_tắc đảm_bảo an_ninh , tiến_độ thực_hiện , chất_lượng công_việc , giải_thích được lý_do phải tuân_thủ các quy_định của đơn_vị để đảm_bảo hoạt_động an_ninh an_toàn , hiệu_quả và có biện_pháp phòng_ngừa ; - Mô_tả được quy_trình lập kế_hoạch các hoạt_động thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn , tổ_chức thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và đánh_giá kết_quả công_việc tại các bộ_phận của đơn_vị ; - Xác_định được các công_việc cơ_bản trong quản_lý chuyên_môn , nhân_sự , quản_lý cơ_sở vật_chất trang_thiết_bị như : vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , trang_thiết_bị , phương_tiện an_ninh ... Đánh_giá chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ , đào_tạo để rút kinh_nghiệm cho hoạt_động nghiệp_vụ tiếp_theo ; - Phân_tích được quy_trình quản_lý điều_hành tổ , đội an_ninh và phương_pháp lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện , một_số tình_huống xảy ra trong quá_trình quản_lý điều_hành tổ , đội thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
6,529
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... liên_quan ; - Trình_bày được nguyên_tắc đảm_bảo an_ninh, tiến_độ thực_hiện, chất_lượng công_việc, giải_thích được lý_do phải tuân_thủ các quy_định của đơn_vị để đảm_bảo hoạt_động an_ninh an_toàn, hiệu_quả và có biện_pháp phòng_ngừa ; - Mô_tả được quy_trình lập kế_hoạch các hoạt_động thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn, tổ_chức thực_hiện, giám_sát, kiểm_tra và đánh_giá kết_quả công_việc tại các bộ_phận của đơn_vị ; - Xác_định được các công_việc cơ_bản trong quản_lý chuyên_môn, nhân_sự, quản_lý cơ_sở vật_chất trang_thiết_bị như : vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ, trang_thiết_bị, phương_tiện an_ninh... Đánh_giá chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ, đào_tạo để rút kinh_nghiệm cho hoạt_động nghiệp_vụ tiếp_theo ; - Phân_tích được quy_trình quản_lý điều_hành tổ, đội an_ninh và phương_pháp lập kế_hoạch, tổ_chức thực_hiện, một_số tình_huống xảy ra trong quá_trình quản_lý điều_hành tổ, đội thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị, văn_hoá, xã_hội, pháp_luật, quốc_phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất theo quy_định. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về hàng_không liên_quan đến chuyên_ngành an_ninh hàng không : tổng_quan về hàng_không , pháp_luật , vận_chuyển hàng_không , tàu_bay , an_toàn sân đỗ , hàng_hoá nguy_hiểm , khẩn nguy , bảo_vệ hiện_trường , tâm_lý tội_phạm , không_lưu , giao_tiếp và ứng_xử ; - Trình_bày được các kiến_thức chuyên_ngành sâu về nghiệp_vụ an_ninh soi chiếu , an_ninh kiểm_soát và an_ninh cơ_động ; phương_thức , thủ_đoạn hoạt_động của tội_phạm ; trang_thiết_bị an_ninh , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; các tiêu_chuẩn , khuyến_cáo thực_hành ; - Mô_tả được quy_trình , phương_pháp , biện_pháp nghiệp_vụ của nghề để áp_dụng vào quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; - Phân_tích được các quy_trình hoạt_động đảm_bảo an_ninh của đơn_vị ; các sai lỗi trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , kiểm_soát , soi chiếu , giám_sát an_ninh hàng_không , xác_định được nguyên_nhân và biện_pháp xử_lý ; - Mô_tả được cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của các bộ_phận trong lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không và của các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ; - Trình_bày được nguyên_tắc đảm_bảo an_ninh , tiến_độ thực_hiện , chất_lượng công_việc , giải_thích được lý_do phải tuân_thủ các quy_định của đơn_vị để đảm_bảo hoạt_động an_ninh an_toàn , hiệu_quả và có biện_pháp phòng_ngừa ; - Mô_tả được quy_trình lập kế_hoạch các hoạt_động thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn , tổ_chức thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và đánh_giá kết_quả công_việc tại các bộ_phận của đơn_vị ; - Xác_định được các công_việc cơ_bản trong quản_lý chuyên_môn , nhân_sự , quản_lý cơ_sở vật_chất trang_thiết_bị như : vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , trang_thiết_bị , phương_tiện an_ninh ... Đánh_giá chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ , đào_tạo để rút kinh_nghiệm cho hoạt_động nghiệp_vụ tiếp_theo ; - Phân_tích được quy_trình quản_lý điều_hành tổ , đội an_ninh và phương_pháp lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện , một_số tình_huống xảy ra trong quá_trình quản_lý điều_hành tổ , đội thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
6,530
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về hàng_không liên_quan đến chuyên_ngành an_ninh hàng không : tổng_quan về hàng_không , pháp_luật , vận_chuyển hàng_không , tàu_bay , an_toàn sân đỗ , hàng_hoá nguy_hiểm , khẩn nguy , bảo_vệ hiện_trường , tâm_lý tội_phạm , không_lưu , giao_tiếp và ứng_xử ; - Trình_bày được các kiến_thức chuyên_ngành sâu về nghiệp_vụ an_ninh soi chiếu , an_ninh kiểm_soát và an_ninh cơ_động ; phương_thức , thủ_đoạn hoạt_động của tội_phạm ; trang_thiết_bị an_ninh , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; các tiêu_chuẩn , khuyến_cáo thực_hành ; - Mô_tả được quy_trình , phương_pháp , biện_pháp nghiệp_vụ của nghề để áp_dụng vào quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; - Phân_tích được các quy_trình hoạt_động đảm_bảo an_ninh của đơn_vị ; các sai lỗi trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , kiểm_soát , soi chiếu , giám_sát an_ninh hàng_không , xác_định được nguyên_nhân và biện_pháp xử_lý ; - Mô_tả được cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của các bộ_phận trong lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không và của các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ; - Trình_bày được nguyên_tắc đảm_bảo an_ninh , tiến_độ thực_hiện , chất_lượng công_việc , giải_thích được lý_do phải tuân_thủ các quy_định của đơn_vị để đảm_bảo hoạt_động an_ninh an_toàn , hiệu_quả và có biện_pháp phòng_ngừa ; - Mô_tả được quy_trình lập kế_hoạch các hoạt_động thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn , tổ_chức thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và đánh_giá kết_quả công_việc tại các bộ_phận của đơn_vị ; - Xác_định được các công_việc cơ_bản trong quản_lý chuyên_môn , nhân_sự , quản_lý cơ_sở vật_chất trang_thiết_bị như : vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , trang_thiết_bị , phương_tiện an_ninh ... Đánh_giá chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ , đào_tạo để rút kinh_nghiệm cho hoạt_động nghiệp_vụ tiếp_theo ; - Phân_tích được quy_trình quản_lý điều_hành tổ , đội an_ninh và phương_pháp lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện , một_số tình_huống xảy ra trong quá_trình quản_lý điều_hành tổ , đội thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
6,531
Người học ngành kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Theo đó , người học ngành kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Theo đó , người học ngành kiểm_tra an_ninh hàng_không trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
6,532
Điều_kiện để được cấp giấy_phép thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì ?
Để được cấp giấy_phép thành_lập thì quỹ_tín_dụng nhân_dân cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 10 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN sau : ... - Có vốn_điều_lệ tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép . - Có tối_thiểu 30 thành_viên đáp_ứng quy_định tại Điều 31 Thông_tư 04/2018/TT-NHNN , có đủ năng_lực tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Người_quản_lý , thành_viên Ban kiểm_soát đáp_ứng đủ các điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại các Điều 20 , Điều 23 và Điều 24 Thông_tư 04/2018/TT-NHNN. - Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát phù_hợp với quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng hiện_hành và Thông_tư 04/2018/TT-NHNN. - Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định tại Luật Các tổ_chức tín_dụng hiện_hành , Luật Hợp_tác_xã hiện_hành và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Có Đề_án thành_lập , phương_án kinh_doanh khả_thi trong 03 năm đầu hoạt_động . ( Hình từ Internet )
None
1
Để được cấp giấy_phép thành_lập thì quỹ_tín_dụng nhân_dân cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 10 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN sau : - Có vốn_điều_lệ tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép . - Có tối_thiểu 30 thành_viên đáp_ứng quy_định tại Điều 31 Thông_tư 04/2018/TT-NHNN , có đủ năng_lực tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Người_quản_lý , thành_viên Ban kiểm_soát đáp_ứng đủ các điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại các Điều 20 , Điều 23 và Điều 24 Thông_tư 04/2018/TT-NHNN. - Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát phù_hợp với quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng hiện_hành và Thông_tư 04/2018/TT-NHNN. - Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định tại Luật Các tổ_chức tín_dụng hiện_hành , Luật Hợp_tác_xã hiện_hành và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Có Đề_án thành_lập , phương_án kinh_doanh khả_thi trong 03 năm đầu hoạt_động . ( Hình từ Internet )
6,533
Các giấy_tờ có trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì ?
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) quy_định trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập: ... Theo Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) quy_định trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân có các giấy_tờ, tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép do Trưởng Ban trù_bị ký theo mẫu tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-NHNN. - Dự_thảo Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua. - Đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua. - Danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu, bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát, Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân. - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của những người dự_kiến bầu, bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát, Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm : + Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục số 04 Thông_tư này ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu ; + Bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ chuyên_môn, nghiệp_vụ ; + Lý_lịch tư_pháp do Sở tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương cấp ; - Các tài_liệu khác chứng_minh việc
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) quy_định trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân có các giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép do Trưởng Ban trù_bị ký theo mẫu tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-NHNN. - Dự_thảo Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của những người dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm : + Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục số 04 Thông_tư này ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu ; + Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , nghiệp_vụ ; + Lý_lịch tư_pháp do Sở tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cấp ; - Các tài_liệu khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng và quy_định tại Điều 20 , Điều 23 , Điều 24 Thông_tư này . - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn ký xác_nhận . - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực . Đối_với thành_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thêm giấy xác_nhận nơi công_tác , bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng tuyển_dụng của cơ_quan , đơn_vị tuyển_dụng ” . - Bản_sao sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) . - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn . - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm gần nhất nhưng không quá 90 ngày trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân theo quy_định tại Phụ_lục số 06 Thông_tư này . - Đơn đề_nghị tham_gia thành_viên theo mẫu tại Phụ_lục số 02A , Phụ_lục số 02B , Phụ_lục số 03 Thông_tư này . - Biên_bản Hội_nghị thành_lập . - Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân đã được Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Biên_bản họp Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết thông_qua theo nguyên_tắc đa_số . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị quỹ_tín_dụng nhân_dân về việc bổ_nhiệm Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính .
6,534
Các giấy_tờ có trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì ?
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) quy_định trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập: ... hộ_chiếu ; + Bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ chuyên_môn, nghiệp_vụ ; + Lý_lịch tư_pháp do Sở tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương cấp ; - Các tài_liệu khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng và quy_định tại Điều 20, Điều 23, Điều 24 Thông_tư này. - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân. Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn ký xác_nhận. - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với thành_viên là cá_nhân, người đại_diện của pháp_nhân, hộ gia_đình ) còn hiệu_lực. Đối_với thành_viên là cán_bộ, công_chức, viên_chức phải có thêm giấy xác_nhận nơi công_tác, bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng tuyển_dụng của cơ_quan, đơn_vị tuyển_dụng ”. - Bản_sao sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ). - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ). - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn. - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn. - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) quy_định trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân có các giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép do Trưởng Ban trù_bị ký theo mẫu tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-NHNN. - Dự_thảo Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của những người dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm : + Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục số 04 Thông_tư này ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu ; + Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , nghiệp_vụ ; + Lý_lịch tư_pháp do Sở tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cấp ; - Các tài_liệu khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng và quy_định tại Điều 20 , Điều 23 , Điều 24 Thông_tư này . - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn ký xác_nhận . - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực . Đối_với thành_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thêm giấy xác_nhận nơi công_tác , bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng tuyển_dụng của cơ_quan , đơn_vị tuyển_dụng ” . - Bản_sao sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) . - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn . - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm gần nhất nhưng không quá 90 ngày trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân theo quy_định tại Phụ_lục số 06 Thông_tư này . - Đơn đề_nghị tham_gia thành_viên theo mẫu tại Phụ_lục số 02A , Phụ_lục số 02B , Phụ_lục số 03 Thông_tư này . - Biên_bản Hội_nghị thành_lập . - Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân đã được Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Biên_bản họp Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết thông_qua theo nguyên_tắc đa_số . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị quỹ_tín_dụng nhân_dân về việc bổ_nhiệm Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính .
6,535
Các giấy_tờ có trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì ?
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) quy_định trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập: ... của pháp_nhân tham_gia góp vốn. - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn. - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm gần nhất nhưng không quá 90 ngày trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ). - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân theo quy_định tại Phụ_lục số 06 Thông_tư này. - Đơn đề_nghị tham_gia thành_viên theo mẫu tại Phụ_lục số 02A, Phụ_lục số 02B, Phụ_lục số 03 Thông_tư này. - Biên_bản Hội_nghị thành_lập. - Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân đã được Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. - Biên_bản họp Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân. - Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ, bầu Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) quy_định trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân có các giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép do Trưởng Ban trù_bị ký theo mẫu tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-NHNN. - Dự_thảo Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của những người dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm : + Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục số 04 Thông_tư này ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu ; + Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , nghiệp_vụ ; + Lý_lịch tư_pháp do Sở tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cấp ; - Các tài_liệu khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng và quy_định tại Điều 20 , Điều 23 , Điều 24 Thông_tư này . - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn ký xác_nhận . - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực . Đối_với thành_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thêm giấy xác_nhận nơi công_tác , bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng tuyển_dụng của cơ_quan , đơn_vị tuyển_dụng ” . - Bản_sao sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) . - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn . - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm gần nhất nhưng không quá 90 ngày trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân theo quy_định tại Phụ_lục số 06 Thông_tư này . - Đơn đề_nghị tham_gia thành_viên theo mẫu tại Phụ_lục số 02A , Phụ_lục số 02B , Phụ_lục số 03 Thông_tư này . - Biên_bản Hội_nghị thành_lập . - Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân đã được Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Biên_bản họp Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết thông_qua theo nguyên_tắc đa_số . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị quỹ_tín_dụng nhân_dân về việc bổ_nhiệm Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính .
6,536
Các giấy_tờ có trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì ?
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) quy_định trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập: ... hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết thông_qua theo nguyên_tắc đa_số. - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị quỹ_tín_dụng nhân_dân về việc bổ_nhiệm Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận. - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính.
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) quy_định trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân có các giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép do Trưởng Ban trù_bị ký theo mẫu tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-NHNN. - Dự_thảo Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của những người dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm : + Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục số 04 Thông_tư này ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu ; + Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , nghiệp_vụ ; + Lý_lịch tư_pháp do Sở tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cấp ; - Các tài_liệu khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng và quy_định tại Điều 20 , Điều 23 , Điều 24 Thông_tư này . - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn ký xác_nhận . - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực . Đối_với thành_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thêm giấy xác_nhận nơi công_tác , bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng tuyển_dụng của cơ_quan , đơn_vị tuyển_dụng ” . - Bản_sao sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) . - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn . - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm gần nhất nhưng không quá 90 ngày trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân theo quy_định tại Phụ_lục số 06 Thông_tư này . - Đơn đề_nghị tham_gia thành_viên theo mẫu tại Phụ_lục số 02A , Phụ_lục số 02B , Phụ_lục số 03 Thông_tư này . - Biên_bản Hội_nghị thành_lập . - Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân đã được Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Biên_bản họp Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết thông_qua theo nguyên_tắc đa_số . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị quỹ_tín_dụng nhân_dân về việc bổ_nhiệm Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính .
6,537
Các nội_dung cần nêu rõ trong đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN quy_định đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua , trong đó nêu rõ : ... - Sự cần_thiết thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân ; - Tên quỹ_tín_dụng nhân_dân, địa_bàn hoạt_động, địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính, thời_hạn hoạt_động, vốn_điều_lệ khi thành_lập, nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng và Thông_tư này ; - Cơ_cấu tổ_chức ; - Quy_định về quản_lý rủi_ro, trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động, phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa, kiểm_soát các loại rủi_ro này ; - Quy_trình, chính_sách cho vay đối_với thành_viên, người có tiền gửi tại quỹ_tín_dụng nhân_dân, hộ nghèo trên địa_bàn không phải là thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; - Công_nghệ_thông_tin : Dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động, khả_năng áp_dụng hệ_thống công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động ngân_hàng và việc đầu_tư cho hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; - Dự_kiến hệ_thống kiểm_soát, kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; - Phương_án kinh_doanh dự_kiến trong 03 ( ba ) năm đầu phù_hợp với nội_dung, phạm_vi hoạt_động, trong đó phân_tích, thuyết_minh tính hiệu_quả và khả_năng thực_hiện phương_án trong từng năm. Như_vậy, trên đây là những nội_dung nêu rõ trong đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì được quy_định tại khoản 3 Điều 11
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN quy_định đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua , trong đó nêu rõ : - Sự cần_thiết thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân ; - Tên quỹ_tín_dụng nhân_dân , địa_bàn hoạt_động , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính , thời_hạn hoạt_động , vốn_điều_lệ khi thành_lập , nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng và Thông_tư này ; - Cơ_cấu tổ_chức ; - Quy_định về quản_lý rủi_ro , trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động , phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát các loại rủi_ro này ; - Quy_trình , chính_sách cho vay đối_với thành_viên , người có tiền gửi tại quỹ_tín_dụng nhân_dân , hộ nghèo trên địa_bàn không phải là thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; - Công_nghệ_thông_tin : Dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động , khả_năng áp_dụng hệ_thống công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động ngân_hàng và việc đầu_tư cho hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; - Dự_kiến hệ_thống kiểm_soát , kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; - Phương_án kinh_doanh dự_kiến trong 03 ( ba ) năm đầu phù_hợp với nội_dung , phạm_vi hoạt_động , trong đó phân_tích , thuyết_minh tính hiệu_quả và khả_năng thực_hiện phương_án trong từng năm . Như_vậy , trên đây là những nội_dung nêu rõ trong đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì được quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư này .
6,538
Các nội_dung cần nêu rõ trong đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN quy_định đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua , trong đó nêu rõ : ... hiệu_quả và khả_năng thực_hiện phương_án trong từng năm. Như_vậy, trên đây là những nội_dung nêu rõ trong đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì được quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư này. - Sự cần_thiết thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân ; - Tên quỹ_tín_dụng nhân_dân, địa_bàn hoạt_động, địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính, thời_hạn hoạt_động, vốn_điều_lệ khi thành_lập, nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng và Thông_tư này ; - Cơ_cấu tổ_chức ; - Quy_định về quản_lý rủi_ro, trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động, phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa, kiểm_soát các loại rủi_ro này ; - Quy_trình, chính_sách cho vay đối_với thành_viên, người có tiền gửi tại quỹ_tín_dụng nhân_dân, hộ nghèo trên địa_bàn không phải là thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; - Công_nghệ_thông_tin : Dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động, khả_năng áp_dụng hệ_thống công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động ngân_hàng và việc đầu_tư cho hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; - Dự_kiến hệ_thống kiểm_soát, kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; - Phương_án kinh_doanh dự_kiến trong 03 ( ba ) năm đầu phù_hợp với nội_dung, phạm_vi hoạt_động, trong đó phân_tích
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN quy_định đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua , trong đó nêu rõ : - Sự cần_thiết thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân ; - Tên quỹ_tín_dụng nhân_dân , địa_bàn hoạt_động , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính , thời_hạn hoạt_động , vốn_điều_lệ khi thành_lập , nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng và Thông_tư này ; - Cơ_cấu tổ_chức ; - Quy_định về quản_lý rủi_ro , trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động , phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát các loại rủi_ro này ; - Quy_trình , chính_sách cho vay đối_với thành_viên , người có tiền gửi tại quỹ_tín_dụng nhân_dân , hộ nghèo trên địa_bàn không phải là thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; - Công_nghệ_thông_tin : Dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động , khả_năng áp_dụng hệ_thống công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động ngân_hàng và việc đầu_tư cho hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; - Dự_kiến hệ_thống kiểm_soát , kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; - Phương_án kinh_doanh dự_kiến trong 03 ( ba ) năm đầu phù_hợp với nội_dung , phạm_vi hoạt_động , trong đó phân_tích , thuyết_minh tính hiệu_quả và khả_năng thực_hiện phương_án trong từng năm . Như_vậy , trên đây là những nội_dung nêu rõ trong đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì được quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư này .
6,539
Các nội_dung cần nêu rõ trong đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN quy_định đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua , trong đó nêu rõ : ... kiểm_soát, kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; - Phương_án kinh_doanh dự_kiến trong 03 ( ba ) năm đầu phù_hợp với nội_dung, phạm_vi hoạt_động, trong đó phân_tích, thuyết_minh tính hiệu_quả và khả_năng thực_hiện phương_án trong từng năm. Như_vậy, trên đây là những nội_dung nêu rõ trong đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì được quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư này.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN quy_định đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua , trong đó nêu rõ : - Sự cần_thiết thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân ; - Tên quỹ_tín_dụng nhân_dân , địa_bàn hoạt_động , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính , thời_hạn hoạt_động , vốn_điều_lệ khi thành_lập , nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng và Thông_tư này ; - Cơ_cấu tổ_chức ; - Quy_định về quản_lý rủi_ro , trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động , phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát các loại rủi_ro này ; - Quy_trình , chính_sách cho vay đối_với thành_viên , người có tiền gửi tại quỹ_tín_dụng nhân_dân , hộ nghèo trên địa_bàn không phải là thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; - Công_nghệ_thông_tin : Dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động , khả_năng áp_dụng hệ_thống công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động ngân_hàng và việc đầu_tư cho hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; - Dự_kiến hệ_thống kiểm_soát , kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; - Phương_án kinh_doanh dự_kiến trong 03 ( ba ) năm đầu phù_hợp với nội_dung , phạm_vi hoạt_động , trong đó phân_tích , thuyết_minh tính hiệu_quả và khả_năng thực_hiện phương_án trong từng năm . Như_vậy , trên đây là những nội_dung nêu rõ trong đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân là gì được quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư này .
6,540
Báo Đấu_thầu có_thể thực_hiện thu các khoản Chi_phí sử_dụng dịch_vụ nào ?
Tại Điều 5 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về các khoản chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : ... Mức thu các loại Chi_phí sử_dụng dịch_vụ 1. Chi_phí lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư trên Hệ_thống gồm : a ) Chi_phí đăng_ký tham_gia Hệ_thống ( chỉ nộp 01 lần khi đăng_ký ) là 550.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; b ) Chi_phí duy_trì tên và hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu, nhà_đầu_tư trên Hệ_thống là 550.000 đồng cho một ( 01 ) năm ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ). Nhà_thầu, nhà_đầu_tư nộp chi_phí này kể từ năm thứ hai trở đi sau năm đăng_ký tham_gia Hệ_thống ; c ) Chi_phí nộp hồ_sơ dự_thầu là 330.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; chi_phí nộp hồ_sơ đề_xuất là 220.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; d ) Chi_phí nhà_thầu trúng_thầu được tính bằng 0,022% giá trúng_thầu nhưng tối_đa là 2.200.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ). Đối_với gói_thầu chia thành nhiều phần hoặc lô riêng_biệt thì chi_phí nhà_thầu trúng_thầu được tính theo giá_trị trúng_thầu của mỗi phần hoặc lô riêng_biệt ; đ ) Chi_phí sử_dụng Hợp_đồng điện_tử được tính bằng 0,022% giá hợp_đồng nhưng tối_đa
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về các khoản chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : Mức thu các loại Chi_phí sử_dụng dịch_vụ 1 . Chi_phí lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư trên Hệ_thống gồm : a ) Chi_phí đăng_ký tham_gia Hệ_thống ( chỉ nộp 01 lần khi đăng_ký ) là 550.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; b ) Chi_phí duy_trì tên và hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu , nhà_đầu_tư trên Hệ_thống là 550.000 đồng cho một ( 01 ) năm ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư nộp chi_phí này kể từ năm thứ hai trở đi sau năm đăng_ký tham_gia Hệ_thống ; c ) Chi_phí nộp hồ_sơ dự_thầu là 330.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; chi_phí nộp hồ_sơ đề_xuất là 220.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; d ) Chi_phí nhà_thầu trúng_thầu được tính bằng 0,022% giá trúng_thầu nhưng tối_đa là 2.200.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . Đối_với gói_thầu chia thành nhiều phần hoặc lô riêng_biệt thì chi_phí nhà_thầu trúng_thầu được tính theo giá_trị trúng_thầu của mỗi phần hoặc lô riêng_biệt ; đ ) Chi_phí sử_dụng Hợp_đồng điện_tử được tính bằng 0,022% giá hợp_đồng nhưng tối_đa là 2.200.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . 2 . Chi_phí đăng_tải thông_tin về đấu_thầu trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu : a ) Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_thầu , thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển là 330.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu hoặc một ( 01 ) dự_án đối_với một ( 01 ) thứ tiếng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; b ) Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_chào hàng , danh_sách ngắn là 165.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu đối_với một ( 01 ) thứ tiếng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . Theo đó thì Báo Đấu_thầu có_thể thực_hiện thu các khoản chi_phí sử_dụng dịch_vụ sau : - Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_thầu , thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển . - Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_chào hàng , danh_sách ngắn . ( Hình từ Internet )
6,541
Báo Đấu_thầu có_thể thực_hiện thu các khoản Chi_phí sử_dụng dịch_vụ nào ?
Tại Điều 5 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về các khoản chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : ... thì chi_phí nhà_thầu trúng_thầu được tính theo giá_trị trúng_thầu của mỗi phần hoặc lô riêng_biệt ; đ ) Chi_phí sử_dụng Hợp_đồng điện_tử được tính bằng 0,022% giá hợp_đồng nhưng tối_đa là 2.200.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ). 2. Chi_phí đăng_tải thông_tin về đấu_thầu trên Hệ_thống, Báo Đấu_thầu : a ) Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_thầu, thông_báo mời quan_tâm, thông_báo mời sơ_tuyển là 330.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu hoặc một ( 01 ) dự_án đối_với một ( 01 ) thứ tiếng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; b ) Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_chào hàng, danh_sách ngắn là 165.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu đối_với một ( 01 ) thứ tiếng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ). Theo đó thì Báo Đấu_thầu có_thể thực_hiện thu các khoản chi_phí sử_dụng dịch_vụ sau : - Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_thầu, thông_báo mời quan_tâm, thông_báo mời sơ_tuyển. - Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_chào hàng, danh_sách ngắn. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về các khoản chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : Mức thu các loại Chi_phí sử_dụng dịch_vụ 1 . Chi_phí lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư trên Hệ_thống gồm : a ) Chi_phí đăng_ký tham_gia Hệ_thống ( chỉ nộp 01 lần khi đăng_ký ) là 550.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; b ) Chi_phí duy_trì tên và hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu , nhà_đầu_tư trên Hệ_thống là 550.000 đồng cho một ( 01 ) năm ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư nộp chi_phí này kể từ năm thứ hai trở đi sau năm đăng_ký tham_gia Hệ_thống ; c ) Chi_phí nộp hồ_sơ dự_thầu là 330.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; chi_phí nộp hồ_sơ đề_xuất là 220.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; d ) Chi_phí nhà_thầu trúng_thầu được tính bằng 0,022% giá trúng_thầu nhưng tối_đa là 2.200.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . Đối_với gói_thầu chia thành nhiều phần hoặc lô riêng_biệt thì chi_phí nhà_thầu trúng_thầu được tính theo giá_trị trúng_thầu của mỗi phần hoặc lô riêng_biệt ; đ ) Chi_phí sử_dụng Hợp_đồng điện_tử được tính bằng 0,022% giá hợp_đồng nhưng tối_đa là 2.200.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . 2 . Chi_phí đăng_tải thông_tin về đấu_thầu trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu : a ) Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_thầu , thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển là 330.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu hoặc một ( 01 ) dự_án đối_với một ( 01 ) thứ tiếng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; b ) Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_chào hàng , danh_sách ngắn là 165.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu đối_với một ( 01 ) thứ tiếng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . Theo đó thì Báo Đấu_thầu có_thể thực_hiện thu các khoản chi_phí sử_dụng dịch_vụ sau : - Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_thầu , thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển . - Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_chào hàng , danh_sách ngắn . ( Hình từ Internet )
6,542
Báo Đấu_thầu có_thể thực_hiện thu các khoản Chi_phí sử_dụng dịch_vụ nào ?
Tại Điều 5 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về các khoản chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : ... , danh_sách ngắn. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về các khoản chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : Mức thu các loại Chi_phí sử_dụng dịch_vụ 1 . Chi_phí lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư trên Hệ_thống gồm : a ) Chi_phí đăng_ký tham_gia Hệ_thống ( chỉ nộp 01 lần khi đăng_ký ) là 550.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; b ) Chi_phí duy_trì tên và hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu , nhà_đầu_tư trên Hệ_thống là 550.000 đồng cho một ( 01 ) năm ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư nộp chi_phí này kể từ năm thứ hai trở đi sau năm đăng_ký tham_gia Hệ_thống ; c ) Chi_phí nộp hồ_sơ dự_thầu là 330.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; chi_phí nộp hồ_sơ đề_xuất là 220.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; d ) Chi_phí nhà_thầu trúng_thầu được tính bằng 0,022% giá trúng_thầu nhưng tối_đa là 2.200.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . Đối_với gói_thầu chia thành nhiều phần hoặc lô riêng_biệt thì chi_phí nhà_thầu trúng_thầu được tính theo giá_trị trúng_thầu của mỗi phần hoặc lô riêng_biệt ; đ ) Chi_phí sử_dụng Hợp_đồng điện_tử được tính bằng 0,022% giá hợp_đồng nhưng tối_đa là 2.200.000 đồng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . 2 . Chi_phí đăng_tải thông_tin về đấu_thầu trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu : a ) Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_thầu , thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển là 330.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu hoặc một ( 01 ) dự_án đối_với một ( 01 ) thứ tiếng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) ; b ) Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_chào hàng , danh_sách ngắn là 165.000 đồng cho một ( 01 ) gói_thầu đối_với một ( 01 ) thứ tiếng ( đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) . Theo đó thì Báo Đấu_thầu có_thể thực_hiện thu các khoản chi_phí sử_dụng dịch_vụ sau : - Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_thầu , thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển . - Chi_phí đăng_tải thông_báo mời_chào hàng , danh_sách ngắn . ( Hình từ Internet )
6,543
Nội_dung chi của khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ đối_với Báo Đấu_thầu là gì ?
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định các khoản thu chi_phí sử_dụng dịch_vụ của Báo Đấu_thầu được chi theo các nội_dung sau : ... - Chi thực_hiện nghĩa_vụ với Ngân_sách nhà_nước ; - Chi in Báo ; - Chi vận_chuyển và phát_hành Báo trên toàn_quốc ; - Chi cho cá_nhân tham_gia hoạt_động đăng_tải thông_tin về đấu_thầu bao_gồm : tiền_lương , phụ_cấp và các khoản chi hợp_lệ khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Chi văn_phòng_phẩm , vật_tư văn_phòng , thông_tin liên_lạc , điện , nước , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và các dịch_vụ thuê ngoài phục_vụ hoạt_động đăng_tải thông_tin về đấu_thầu ; - Chi mua_sắm , bảo_dưỡng và sửa_chữa thường_xuyên , sửa_chữa_lớn , bảo_hành , bảo_trì , nâng_cấp hệ_thống tài_sản , máy_móc , thiết_bị phục_vụ hoạt_động đăng_tải thông_tin về đấu_thầu ; - Chi tổ_chức , quản_lý hoạt_động đăng_tải , phát_hành thông_tin về đấu_thầu ; - Các nhiệm_vụ chi thường_xuyên , chi đầu_tư khác liên_quan đến việc tổ_chức quản , lý , đăng_tải thông_tin về đấu_thầu .
None
1
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định các khoản thu chi_phí sử_dụng dịch_vụ của Báo Đấu_thầu được chi theo các nội_dung sau : - Chi thực_hiện nghĩa_vụ với Ngân_sách nhà_nước ; - Chi in Báo ; - Chi vận_chuyển và phát_hành Báo trên toàn_quốc ; - Chi cho cá_nhân tham_gia hoạt_động đăng_tải thông_tin về đấu_thầu bao_gồm : tiền_lương , phụ_cấp và các khoản chi hợp_lệ khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Chi văn_phòng_phẩm , vật_tư văn_phòng , thông_tin liên_lạc , điện , nước , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và các dịch_vụ thuê ngoài phục_vụ hoạt_động đăng_tải thông_tin về đấu_thầu ; - Chi mua_sắm , bảo_dưỡng và sửa_chữa thường_xuyên , sửa_chữa_lớn , bảo_hành , bảo_trì , nâng_cấp hệ_thống tài_sản , máy_móc , thiết_bị phục_vụ hoạt_động đăng_tải thông_tin về đấu_thầu ; - Chi tổ_chức , quản_lý hoạt_động đăng_tải , phát_hành thông_tin về đấu_thầu ; - Các nhiệm_vụ chi thường_xuyên , chi đầu_tư khác liên_quan đến việc tổ_chức quản , lý , đăng_tải thông_tin về đấu_thầu .
6,544
Báo đấu_thầu thực_hiện thu , chi đối_với khoản thu chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo các nguyên_tắc gì ?
Tại Điều 4 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thu , chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : ... Nguyên_tắc thu, chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ 1. Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia, Báo Đấu_thầu, Doanh_nghiệp Dự_án e-GP có trách_nhiệm thu, quản_lý và sử_dụng khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và Hợp_đồng BOT Dự_án e-GP để cung_cấp dịch_vụ trên Hệ_thống, Báo Đấu_thầu. 2. Nguồn thu từ Chi_phí sử_dụng dịch_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Quản_lý, duy_trì, vận_hành và phát_triển Hệ_thống ; b ) Đăng_tải thông_tin về đấu_thầu, thông_tin về lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống, Báo đấu_thầu ; b ) Lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư trên Hệ_thống ; c ) Các nhiệm_vụ chi thường_xuyên khác và chi đầu_tư liên_quan đến việc tổ_chức quản_lý, duy_trì, vận_hành và phát_triển Hệ_thống của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia và Báo Đấu_thầu. 3. Khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ trên Hệ_thống, Báo Đấu_thầu để phục_vụ hoạt_động của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia, Báo Đấu_thầu theo cơ_chế tự_chủ về tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 4. Không sử_dụng nguồn ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này. Chênh_lệch thu_chi được hạch_toán vào các
None
1
Tại Điều 4 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thu , chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : Nguyên_tắc thu , chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ 1 . Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia , Báo Đấu_thầu , Doanh_nghiệp Dự_án e-GP có trách_nhiệm thu , quản_lý và sử_dụng khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và Hợp_đồng BOT Dự_án e-GP để cung_cấp dịch_vụ trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu . 2 . Nguồn thu từ Chi_phí sử_dụng dịch_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Quản_lý , duy_trì , vận_hành và phát_triển Hệ_thống ; b ) Đăng_tải thông_tin về đấu_thầu , thông_tin về lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống , Báo đấu_thầu ; b ) Lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư trên Hệ_thống ; c ) Các nhiệm_vụ chi thường_xuyên khác và chi đầu_tư liên_quan đến việc tổ_chức quản_lý , duy_trì , vận_hành và phát_triển Hệ_thống của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia và Báo Đấu_thầu . 3 . Khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu để phục_vụ hoạt_động của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia , Báo Đấu_thầu theo cơ_chế tự_chủ về tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 4 . Không sử_dụng nguồn ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này . Chênh_lệch thu_chi được hạch_toán vào các quỹ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và chỉ phục_vụ cho các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này .
6,545
Báo đấu_thầu thực_hiện thu , chi đối_với khoản thu chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo các nguyên_tắc gì ?
Tại Điều 4 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thu , chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : ... tự_chủ về tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 4. Không sử_dụng nguồn ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này. Chênh_lệch thu_chi được hạch_toán vào các quỹ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và chỉ phục_vụ cho các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này. Nguyên_tắc thu, chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ 1. Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia, Báo Đấu_thầu, Doanh_nghiệp Dự_án e-GP có trách_nhiệm thu, quản_lý và sử_dụng khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và Hợp_đồng BOT Dự_án e-GP để cung_cấp dịch_vụ trên Hệ_thống, Báo Đấu_thầu. 2. Nguồn thu từ Chi_phí sử_dụng dịch_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Quản_lý, duy_trì, vận_hành và phát_triển Hệ_thống ; b ) Đăng_tải thông_tin về đấu_thầu, thông_tin về lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống, Báo đấu_thầu ; b ) Lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư trên Hệ_thống ; c ) Các nhiệm_vụ chi thường_xuyên khác và chi đầu_tư liên_quan đến việc tổ_chức quản_lý, duy_trì, vận_hành và phát_triển Hệ_thống của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia và Báo Đấu_thầu. 3. Khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ
None
1
Tại Điều 4 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thu , chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : Nguyên_tắc thu , chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ 1 . Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia , Báo Đấu_thầu , Doanh_nghiệp Dự_án e-GP có trách_nhiệm thu , quản_lý và sử_dụng khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và Hợp_đồng BOT Dự_án e-GP để cung_cấp dịch_vụ trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu . 2 . Nguồn thu từ Chi_phí sử_dụng dịch_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Quản_lý , duy_trì , vận_hành và phát_triển Hệ_thống ; b ) Đăng_tải thông_tin về đấu_thầu , thông_tin về lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống , Báo đấu_thầu ; b ) Lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư trên Hệ_thống ; c ) Các nhiệm_vụ chi thường_xuyên khác và chi đầu_tư liên_quan đến việc tổ_chức quản_lý , duy_trì , vận_hành và phát_triển Hệ_thống của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia và Báo Đấu_thầu . 3 . Khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu để phục_vụ hoạt_động của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia , Báo Đấu_thầu theo cơ_chế tự_chủ về tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 4 . Không sử_dụng nguồn ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này . Chênh_lệch thu_chi được hạch_toán vào các quỹ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và chỉ phục_vụ cho các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này .
6,546
Báo đấu_thầu thực_hiện thu , chi đối_với khoản thu chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo các nguyên_tắc gì ?
Tại Điều 4 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thu , chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : ... và chi đầu_tư liên_quan đến việc tổ_chức quản_lý, duy_trì, vận_hành và phát_triển Hệ_thống của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia và Báo Đấu_thầu. 3. Khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ trên Hệ_thống, Báo Đấu_thầu để phục_vụ hoạt_động của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia, Báo Đấu_thầu theo cơ_chế tự_chủ về tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 4. Không sử_dụng nguồn ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này. Chênh_lệch thu_chi được hạch_toán vào các quỹ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và chỉ phục_vụ cho các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này.
None
1
Tại Điều 4 Thông_tư 06/2021/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thu , chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ như sau : Nguyên_tắc thu , chi đối_với khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ 1 . Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia , Báo Đấu_thầu , Doanh_nghiệp Dự_án e-GP có trách_nhiệm thu , quản_lý và sử_dụng khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và Hợp_đồng BOT Dự_án e-GP để cung_cấp dịch_vụ trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu . 2 . Nguồn thu từ Chi_phí sử_dụng dịch_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Quản_lý , duy_trì , vận_hành và phát_triển Hệ_thống ; b ) Đăng_tải thông_tin về đấu_thầu , thông_tin về lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống , Báo đấu_thầu ; b ) Lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư trên Hệ_thống ; c ) Các nhiệm_vụ chi thường_xuyên khác và chi đầu_tư liên_quan đến việc tổ_chức quản_lý , duy_trì , vận_hành và phát_triển Hệ_thống của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia và Báo Đấu_thầu . 3 . Khoản thu Chi_phí sử_dụng dịch_vụ trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu để phục_vụ hoạt_động của Trung_tâm Đấu_thầu qua mạng quốc_gia , Báo Đấu_thầu theo cơ_chế tự_chủ về tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 4 . Không sử_dụng nguồn ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này . Chênh_lệch thu_chi được hạch_toán vào các quỹ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và chỉ phục_vụ cho các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này .
6,547
Tàu_biển được thế_chấp bao_gồm những loại nào ?
Tại Điều 31 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về tàu_biển được thế_chấp như sau : ... " Điều 31 . Tàu_biển được thế_chấp Các loại tàu_biển sau đây được thế_chấp : 1 . Tàu_biển đăng_ký không thời_hạn ; 2 . Tàu_biển đăng_ký có thời_hạn ; 3 . Tàu_biển đang đóng ; 4 . Tàu_biển đăng_ký tạm_thời ; 5 . Tàu_biển loại nhỏ . " Theo quy_định trên , các loại tàu_biển sau được thế_chấp : - Tàu_biển đăng_ký không thời_hạn ; - Tàu_biển đăng_ký có thời_hạn ; - Tàu_biển đang đóng ; - Tàu_biển đăng_ký tạm_thời ; - Tàu_biển loại nhỏ .
None
1
Tại Điều 31 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về tàu_biển được thế_chấp như sau : " Điều 31 . Tàu_biển được thế_chấp Các loại tàu_biển sau đây được thế_chấp : 1 . Tàu_biển đăng_ký không thời_hạn ; 2 . Tàu_biển đăng_ký có thời_hạn ; 3 . Tàu_biển đang đóng ; 4 . Tàu_biển đăng_ký tạm_thời ; 5 . Tàu_biển loại nhỏ . " Theo quy_định trên , các loại tàu_biển sau được thế_chấp : - Tàu_biển đăng_ký không thời_hạn ; - Tàu_biển đăng_ký có thời_hạn ; - Tàu_biển đang đóng ; - Tàu_biển đăng_ký tạm_thời ; - Tàu_biển loại nhỏ .
6,548
Hồ_sơ đăng_ký thế_chấp tàu_biển được quy_định ra sao ?
Theo Điều 32 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký thế_chấp tàu_biển như sau : ... " Điều 32 . Hồ_sơ đăng_ký thế_chấp tàu_biển Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp tàu_biển sau đây : 1 . Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; 2 . Hợp_đồng thế_chấp tàu_biển ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; 3 . Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) . " Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký thế_chấp tàu_biển bao_gồm : - Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; - Hợp_đồng thế_chấp tàu_biển ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; - Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) .
None
1
Theo Điều 32 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký thế_chấp tàu_biển như sau : " Điều 32 . Hồ_sơ đăng_ký thế_chấp tàu_biển Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp tàu_biển sau đây : 1 . Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; 2 . Hợp_đồng thế_chấp tàu_biển ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; 3 . Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) . " Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký thế_chấp tàu_biển bao_gồm : - Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; - Hợp_đồng thế_chấp tàu_biển ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; - Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) .
6,549
Hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển trong trường_hợp mua_bán tàu_biển có bảo_lưu quyền_sở_hữu
Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển trong trường_hợp mua_bán tàu_biển có bảo_lưu quyền_sở_: ... Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển trong trường_hợp mua_bán tàu_biển có bảo_lưu quyền_sở_hữu như sau : " Điều 33 . Trường_hợp mua_bán tàu_biển có bảo_lưu quyền_sở_hữu , thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu sau đây : 1 . Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; 2 . Hợp_đồng mua_bán tàu_biển có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng mua_bán tàu_biển kèm văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; 3 . Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) . " Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu bao_gồm : - Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; - Hợp_đồng mua_bán tàu_biển có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng mua_bán tàu_biển kèm văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; - Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) .
None
1
Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển trong trường_hợp mua_bán tàu_biển có bảo_lưu quyền_sở_hữu như sau : " Điều 33 . Trường_hợp mua_bán tàu_biển có bảo_lưu quyền_sở_hữu , thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu sau đây : 1 . Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; 2 . Hợp_đồng mua_bán tàu_biển có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng mua_bán tàu_biển kèm văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; 3 . Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) . " Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu bao_gồm : - Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; - Hợp_đồng mua_bán tàu_biển có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng mua_bán tàu_biển kèm văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; - Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) .
6,550
Thủ_tục đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 38 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển như sau : ... " 1 . Trường_hợp đăng_ký thế_chấp tàu_biển , đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển , đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký , xoá đăng_ký , đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp , thì trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký tàu_biển Việt_Nam kiểm_tra , xác_minh các thông_tin trong hồ_sơ với các thông_tin được lưu_giữ trong số đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam , ghi nội_dung đăng_ký thế_chấp , nội_dung bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển , đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký , đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp vào Sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam và cấp văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển cho người yêu_cầu đăng_ký . " Như_vậy , trường_hợp đăng_ký thế_chấp tàu_biển , đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển thì trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký tàu_biển Việt_Nam kiểm_tra , xác_minh các thông_tin trong hồ_sơ với các thông_tin được lưu_giữ trong số đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam , ghi nội_dung đăng_ký thế_chấp , nội_dung bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển về việc xử_lý tài_sản thế_chấp vào Sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam và cấp văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển cho người yêu_cầu đăng_ký .
None
1
Tại khoản 1 Điều 38 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển như sau : " 1 . Trường_hợp đăng_ký thế_chấp tàu_biển , đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển , đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký , xoá đăng_ký , đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp , thì trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký tàu_biển Việt_Nam kiểm_tra , xác_minh các thông_tin trong hồ_sơ với các thông_tin được lưu_giữ trong số đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam , ghi nội_dung đăng_ký thế_chấp , nội_dung bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển , đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký , đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp vào Sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam và cấp văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển cho người yêu_cầu đăng_ký . " Như_vậy , trường_hợp đăng_ký thế_chấp tàu_biển , đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển thì trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký tàu_biển Việt_Nam kiểm_tra , xác_minh các thông_tin trong hồ_sơ với các thông_tin được lưu_giữ trong số đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam , ghi nội_dung đăng_ký thế_chấp , nội_dung bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_biển về việc xử_lý tài_sản thế_chấp vào Sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam và cấp văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển cho người yêu_cầu đăng_ký .
6,551
Sử_dụng Thẻ nhà_báo giả có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_l: ... Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội làm giả con_dấu, tài_liệu của cơ_quan, tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức như sau : Tội làm giả con_dấu, tài_liệu của cơ_quan, tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức 1. Người nào làm giả con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan, tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng
None
1
Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức như sau : Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng Như_vậy , hành_vi sử_dụng thẻ nhà_báo giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ nhất : phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . - Khung_hình_phạt thứ 3 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . Ngoài_ra , người sử_dụng thẻ nhà_báo giả còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Thẻ nhà_báo giả ( Hình từ Internet )
6,552
Sử_dụng Thẻ nhà_báo giả có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_l: ... giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng Như_vậy, hành_vi sử_dụng thẻ nhà_báo giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ nhất : phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm. - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 02 năm đến 05 năm. - Khung_hình_phạt thứ 3 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm. Ngoài_ra, người sử_dụng
None
1
Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức như sau : Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng Như_vậy , hành_vi sử_dụng thẻ nhà_báo giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ nhất : phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . - Khung_hình_phạt thứ 3 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . Ngoài_ra , người sử_dụng thẻ nhà_báo giả còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Thẻ nhà_báo giả ( Hình từ Internet )
6,553
Sử_dụng Thẻ nhà_báo giả có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_l: ... hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 02 năm đến 05 năm. - Khung_hình_phạt thứ 3 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm. Ngoài_ra, người sử_dụng thẻ nhà_báo giả còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Thẻ nhà_báo giả ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức như sau : Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng Như_vậy , hành_vi sử_dụng thẻ nhà_báo giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ nhất : phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . - Khung_hình_phạt thứ 3 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . Ngoài_ra , người sử_dụng thẻ nhà_báo giả còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Thẻ nhà_báo giả ( Hình từ Internet )
6,554
Có_thể tạm giữ hình_sự khi bắt quả_tang hành_vi sử_dụng thẻ nhà_báo giả hay không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về tạm giữ như sau : ... Tạm giữ 1 . Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . ... Như_vậy , có_thể tạm giữ trong trường_hợp bắt quả_tang cá_nhân có hành_vi sử_dụng thẻ nhà_báo giả .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về tạm giữ như sau : Tạm giữ 1 . Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . ... Như_vậy , có_thể tạm giữ trong trường_hợp bắt quả_tang cá_nhân có hành_vi sử_dụng thẻ nhà_báo giả .
6,555
Thời_hạn tạm giữ để cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành điều_tra người tạm giữ là bao_lâu ?
Theo Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giữ như sau : ... Thời_hạn tạm giữ 1. Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ, người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ, người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú, đầu_thú. 2. Trường_hợp cần_thiết, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày. Trường_hợp đặc_biệt, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày. Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giư<unk>, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn. 3. Trong khi tạm giữ, nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người
None
1
Theo Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giữ như sau : Thời_hạn tạm giữ 1 . Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . 2 . Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . 3 . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . 4 . Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam . Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật , thời_hạn tạm giữ không quá 3 ngày kể từ khi cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày .
6,556
Thời_hạn tạm giữ để cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành điều_tra người tạm giữ là bao_lâu ?
Theo Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giữ như sau : ... , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ. 4. Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam. Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam. Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật, thời_hạn tạm giữ không quá 3 ngày kể từ khi cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ, người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ, người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú, đầu_thú. Trường_hợp đặc_biệt, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày.
None
1
Theo Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giữ như sau : Thời_hạn tạm giữ 1 . Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . 2 . Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . 3 . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . 4 . Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam . Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật , thời_hạn tạm giữ không quá 3 ngày kể từ khi cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày .
6,557
Ai có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ đối_với người tạm giữ ?
Tại khoản 2 Điều 117 Bô luật Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về những người có quyền ra quyết_định tạm giữ như sau : ... Tạm giữ.... 2. Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ. Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên, địa chỉ của người bị tạm giư<unk>, lý_do tạm giữ, giờ, ngày bắt đầu và giờ, ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này. Quyết định tạm giư<unk> phải giao cho người bị tạm giữ.... Theo khoản 2 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp như sau : Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp... 2. Những người sau đây có quyền ra_lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; b ) Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương, Đồn_trưởng Đồn biên_phòng, Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng, Chỉ_huy trưởng Bộ đội
None
1
Tại khoản 2 Điều 117 Bô luật Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về những người có quyền ra quyết_định tạm giữ như sau : Tạm giữ .... 2 . Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ . Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Quyết định tạm giữ phải giao cho người bị tạm giữ . ... Theo khoản 2 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp như sau : Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ... 2 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; b ) Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng , Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng , Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh , thành_phố trực truộc trung_ương , Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng , Cục trưởng Cục phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; c ) Người chỉ_huy tàu_bay , tàu_biển khi tàu_bay , tàu_biển đã rời khỏi sân_bay , bến cảng . ... Như_vậy , những người sau đây có quyền ra_lệnh tạm giữ bao_gồm : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; - Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng , Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng , Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh , thành_phố trực truộc trung_ương , Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng , Cục trưởng Cục phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; - Người chỉ_huy tàu_bay , tàu_biển khi tàu_bay , tàu_biển đã rời khỏi sân_bay , bến cảng .
6,558
Ai có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ đối_với người tạm giữ ?
Tại khoản 2 Điều 117 Bô luật Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về những người có quyền ra quyết_định tạm giữ như sau : ... Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; b ) Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương, Đồn_trưởng Đồn biên_phòng, Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng, Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh, thành_phố trực truộc trung_ương, Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng, Cục trưởng Cục phòng, chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng, Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng, chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển, Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển, Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng, chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; c ) Người chỉ_huy tàu_bay, tàu_biển khi tàu_bay, tàu_biển đã rời khỏi sân_bay, bến cảng.... Như_vậy, những người sau đây có quyền ra_lệnh tạm giữ bao_gồm : - Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; - Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương, Đồn_trưởng Đồn biên_phòng, Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng, Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh, thành_phố trực truộc trung_ương, Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng
None
1
Tại khoản 2 Điều 117 Bô luật Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về những người có quyền ra quyết_định tạm giữ như sau : Tạm giữ .... 2 . Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ . Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Quyết định tạm giữ phải giao cho người bị tạm giữ . ... Theo khoản 2 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp như sau : Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ... 2 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; b ) Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng , Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng , Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh , thành_phố trực truộc trung_ương , Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng , Cục trưởng Cục phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; c ) Người chỉ_huy tàu_bay , tàu_biển khi tàu_bay , tàu_biển đã rời khỏi sân_bay , bến cảng . ... Như_vậy , những người sau đây có quyền ra_lệnh tạm giữ bao_gồm : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; - Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng , Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng , Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh , thành_phố trực truộc trung_ương , Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng , Cục trưởng Cục phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; - Người chỉ_huy tàu_bay , tàu_biển khi tàu_bay , tàu_biển đã rời khỏi sân_bay , bến cảng .
6,559
Ai có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ đối_với người tạm giữ ?
Tại khoản 2 Điều 117 Bô luật Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về những người có quyền ra quyết_định tạm giữ như sau : ... tương_đương, Đồn_trưởng Đồn biên_phòng, Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng, Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh, thành_phố trực truộc trung_ương, Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng, Cục trưởng Cục phòng, chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng, Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng, chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển, Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển, Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng, chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; - Người chỉ_huy tàu_bay, tàu_biển khi tàu_bay, tàu_biển đã rời khỏi sân_bay, bến cảng.
None
1
Tại khoản 2 Điều 117 Bô luật Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về những người có quyền ra quyết_định tạm giữ như sau : Tạm giữ .... 2 . Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ . Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Quyết định tạm giữ phải giao cho người bị tạm giữ . ... Theo khoản 2 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp như sau : Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ... 2 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; b ) Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng , Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng , Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh , thành_phố trực truộc trung_ương , Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng , Cục trưởng Cục phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; c ) Người chỉ_huy tàu_bay , tàu_biển khi tàu_bay , tàu_biển đã rời khỏi sân_bay , bến cảng . ... Như_vậy , những người sau đây có quyền ra_lệnh tạm giữ bao_gồm : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; - Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng , Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng , Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh , thành_phố trực truộc trung_ương , Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng , Cục trưởng Cục phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; - Người chỉ_huy tàu_bay , tàu_biển khi tàu_bay , tàu_biển đã rời khỏi sân_bay , bến cảng .
6,560
Các quan_điểm nào được nêu rõ trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 ?
Căn_cứ theo Mục I_Quyết_định 2238 / QĐ-TTg năm 2021 có quy_định về quan_điểm trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 như sau : ... QUAN_ĐIỂM 1 . Gia_đình là tế_bào của xã_hội ; nơi duy_trì nòi_giống ; môi_trường quan_trọng hình_thành , nuôi_dưỡng , giáo_dục nhân_cách con_người và lưu_giữ , trao truyền các giá_trị văn_hoá của dân_tộc ; là nền_tảng xây_dựng xã_hội hạnh_phúc trong thời_kỳ công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá và hội_nhập quốc_tế . 2 . Xây_dựng_gia_đình no_ấm , tiến_bộ , hạnh_phúc , văn_minh vừa là mục_tiêu vừa là động_lực thúc_đẩy phát_triển bền_vững ; là trách_nhiệm của các cấp , các ngành và toàn xã_hội . 3 . Phát_huy vai_trò của gia_đình nhằm tạo môi_trường giáo_dục sớm , góp_phần xây_dựng con_người có nhân cách , lối sống tốt_đẹp , phát_triển toàn_diện , trở_thành trung_tâm , chủ_thể , nguồn_lực quan_trọng nhất trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . 4 . Ưu_tiên , tạo điều_kiện thuận_lợi để các gia_đình nâng cao đời_sống văn_hoá , tinh_thần , tiếp_cận các giá_trị tốt_đẹp của nền văn_hoá , văn_minh nhân_loại và các thành_tựu của khoa_học công_nghệ . Như_vậy , hiện_nay có 04 quan_điểm được nêu cụ_thể trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 . Chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Quyết_định 2238 / QĐ-TTg năm 2021 có quy_định về quan_điểm trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 như sau : QUAN_ĐIỂM 1 . Gia_đình là tế_bào của xã_hội ; nơi duy_trì nòi_giống ; môi_trường quan_trọng hình_thành , nuôi_dưỡng , giáo_dục nhân_cách con_người và lưu_giữ , trao truyền các giá_trị văn_hoá của dân_tộc ; là nền_tảng xây_dựng xã_hội hạnh_phúc trong thời_kỳ công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá và hội_nhập quốc_tế . 2 . Xây_dựng_gia_đình no_ấm , tiến_bộ , hạnh_phúc , văn_minh vừa là mục_tiêu vừa là động_lực thúc_đẩy phát_triển bền_vững ; là trách_nhiệm của các cấp , các ngành và toàn xã_hội . 3 . Phát_huy vai_trò của gia_đình nhằm tạo môi_trường giáo_dục sớm , góp_phần xây_dựng con_người có nhân cách , lối sống tốt_đẹp , phát_triển toàn_diện , trở_thành trung_tâm , chủ_thể , nguồn_lực quan_trọng nhất trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . 4 . Ưu_tiên , tạo điều_kiện thuận_lợi để các gia_đình nâng cao đời_sống văn_hoá , tinh_thần , tiếp_cận các giá_trị tốt_đẹp của nền văn_hoá , văn_minh nhân_loại và các thành_tựu của khoa_học công_nghệ . Như_vậy , hiện_nay có 04 quan_điểm được nêu cụ_thể trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 . Chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 ( Hình từ Internet )
6,561
Trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 thì việc xây_dựng_gia_đình Việt_Nam là hạt_nhân tế_bào lành_mạnh của xã_hội thuộc mục_tiêu chung phải không ?
Theo Mục II_Quyết_định 2238 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về mục_tiêu chung trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 như sau : ... MỤC_TIÊU 1. Mục_tiêu chung Xây_dựng_gia_đình Việt_Nam no_ấm, tiến_bộ, hạnh_phúc, là hạt_nhân, tế_bào lành_mạnh của xã_hội, tổ_ấm của mỗi người ; là nơi nuôi_dưỡng, bồi_đắp nhân_cách, lối sống tôn_trọng đạo_lý truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; phát_huy, nhân rộng các giá_trị tốt_đẹp góp_phần thúc_đẩy phát_triển bền_vững đất_nước. 2. Mục_tiêu cụ_thể a ) Phấn_đấu 100% các gia_đình được cung_cấp thông_tin, kiến_thức về văn_hoá ứng_xử, kỹ_năng giáo_dục đạo_đức, lối sống, tình yêu_thương, truyền_thống dân_tộc và các giá_trị văn_hoá tốt_đẹp ; phòng_ngừa rủi_ro, tệ_nạn xã_hội, bạo_lực trong gia_đình ; đặc_biệt quan_tâm hộ gia_đình chính_sách, hộ nghèo và cận nghèo, gia_đình dân_tộc_thiểu_số. b ) Phấn_đấu 100% các gia_đình được tuyên_truyền, giáo_dục về truyền_thống dân_tộc, truyền_thống văn_hoá, truyền_thống gia_đình và tiếp_thu có chọn_lọc những tinh_hoa văn_hoá nhân_loại, giá_trị tốt_đẹp của gia_đình hiện_đại. c ) Phấn_đấu 100% các địa_phương có mô_hình về truyền_thông, giáo_dục xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc, phát_triển bền_vững tại cơ_sở. d ) Phấn_đấu 100% các địa_phương đưa nội_dung giáo_dục đạo_đức, lối sống, giáo_dục hệ giá_trị gia_đình trong thời_kỳ mới vào hương_ước
None
1
Theo Mục II_Quyết_định 2238 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về mục_tiêu chung trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 như sau : MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Xây_dựng_gia_đình Việt_Nam no_ấm , tiến_bộ , hạnh_phúc , là hạt_nhân , tế_bào lành_mạnh của xã_hội , tổ_ấm của mỗi người ; là nơi nuôi_dưỡng , bồi_đắp nhân_cách , lối sống tôn_trọng đạo_lý truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; phát_huy , nhân rộng các giá_trị tốt_đẹp góp_phần thúc_đẩy phát_triển bền_vững đất_nước . 2 . Mục_tiêu cụ_thể a ) Phấn_đấu 100% các gia_đình được cung_cấp thông_tin , kiến_thức về văn_hoá ứng_xử , kỹ_năng giáo_dục đạo_đức , lối sống , tình yêu_thương , truyền_thống dân_tộc và các giá_trị văn_hoá tốt_đẹp ; phòng_ngừa rủi_ro , tệ_nạn xã_hội , bạo_lực trong gia_đình ; đặc_biệt quan_tâm hộ gia_đình chính_sách , hộ nghèo và cận nghèo , gia_đình dân_tộc_thiểu_số . b ) Phấn_đấu 100% các gia_đình được tuyên_truyền , giáo_dục về truyền_thống dân_tộc , truyền_thống văn_hoá , truyền_thống gia_đình và tiếp_thu có chọn_lọc những tinh_hoa văn_hoá nhân_loại , giá_trị tốt_đẹp của gia_đình hiện_đại . c ) Phấn_đấu 100% các địa_phương có mô_hình về truyền_thông , giáo_dục xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc , phát_triển bền_vững tại cơ_sở . d ) Phấn_đấu 100% các địa_phương đưa nội_dung giáo_dục đạo_đức , lối sống , giáo_dục hệ giá_trị gia_đình trong thời_kỳ mới vào hương_ước , quy_ước của dòng_họ , cộng_đồng , làng_xã . đ ) Phấn_đấu 100% nam , nữ thanh_niên trước khi kết_hôn được giáo_dục , tư_vấn về hôn_nhân gia_đình , kiến_thức , kỹ_năng xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc . e ) Phấn_đấu hằng năm 90% vụ_việc bạo_lực gia_đình được giải_quyết theo quy_định pháp_luật ; 100% người bị bạo_lực gia_đình được hỗ_trợ cung_cấp các dịch_vụ thiết_yếu ; 100% địa_phương có mô_hình can_thiệp , phòng_ngừa và ứng_phó bạo_lực gia_đình nhằm giảm tác_hại của bạo_lực gia_đình , đặc_biệt với phụ_nữ , người yếu_thế và trẻ_em . Theo đó , về việc xây_dựng_gia_đình Việt_Nam là hạt_nhân tế_bào lành_mạnh của xã_hội thuộc trong mục_tiêu chung trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 .
6,562
Trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 thì việc xây_dựng_gia_đình Việt_Nam là hạt_nhân tế_bào lành_mạnh của xã_hội thuộc mục_tiêu chung phải không ?
Theo Mục II_Quyết_định 2238 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về mục_tiêu chung trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 như sau : ... giáo_dục xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc, phát_triển bền_vững tại cơ_sở. d ) Phấn_đấu 100% các địa_phương đưa nội_dung giáo_dục đạo_đức, lối sống, giáo_dục hệ giá_trị gia_đình trong thời_kỳ mới vào hương_ước, quy_ước của dòng_họ, cộng_đồng, làng_xã. đ ) Phấn_đấu 100% nam, nữ thanh_niên trước khi kết_hôn được giáo_dục, tư_vấn về hôn_nhân gia_đình, kiến_thức, kỹ_năng xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc. e ) Phấn_đấu hằng năm 90% vụ_việc bạo_lực gia_đình được giải_quyết theo quy_định pháp_luật ; 100% người bị bạo_lực gia_đình được hỗ_trợ cung_cấp các dịch_vụ thiết_yếu ; 100% địa_phương có mô_hình can_thiệp, phòng_ngừa và ứng_phó bạo_lực gia_đình nhằm giảm tác_hại của bạo_lực gia_đình, đặc_biệt với phụ_nữ, người yếu_thế và trẻ_em. Theo đó, về việc xây_dựng_gia_đình Việt_Nam là hạt_nhân tế_bào lành_mạnh của xã_hội thuộc trong mục_tiêu chung trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030.
None
1
Theo Mục II_Quyết_định 2238 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về mục_tiêu chung trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 như sau : MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Xây_dựng_gia_đình Việt_Nam no_ấm , tiến_bộ , hạnh_phúc , là hạt_nhân , tế_bào lành_mạnh của xã_hội , tổ_ấm của mỗi người ; là nơi nuôi_dưỡng , bồi_đắp nhân_cách , lối sống tôn_trọng đạo_lý truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; phát_huy , nhân rộng các giá_trị tốt_đẹp góp_phần thúc_đẩy phát_triển bền_vững đất_nước . 2 . Mục_tiêu cụ_thể a ) Phấn_đấu 100% các gia_đình được cung_cấp thông_tin , kiến_thức về văn_hoá ứng_xử , kỹ_năng giáo_dục đạo_đức , lối sống , tình yêu_thương , truyền_thống dân_tộc và các giá_trị văn_hoá tốt_đẹp ; phòng_ngừa rủi_ro , tệ_nạn xã_hội , bạo_lực trong gia_đình ; đặc_biệt quan_tâm hộ gia_đình chính_sách , hộ nghèo và cận nghèo , gia_đình dân_tộc_thiểu_số . b ) Phấn_đấu 100% các gia_đình được tuyên_truyền , giáo_dục về truyền_thống dân_tộc , truyền_thống văn_hoá , truyền_thống gia_đình và tiếp_thu có chọn_lọc những tinh_hoa văn_hoá nhân_loại , giá_trị tốt_đẹp của gia_đình hiện_đại . c ) Phấn_đấu 100% các địa_phương có mô_hình về truyền_thông , giáo_dục xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc , phát_triển bền_vững tại cơ_sở . d ) Phấn_đấu 100% các địa_phương đưa nội_dung giáo_dục đạo_đức , lối sống , giáo_dục hệ giá_trị gia_đình trong thời_kỳ mới vào hương_ước , quy_ước của dòng_họ , cộng_đồng , làng_xã . đ ) Phấn_đấu 100% nam , nữ thanh_niên trước khi kết_hôn được giáo_dục , tư_vấn về hôn_nhân gia_đình , kiến_thức , kỹ_năng xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc . e ) Phấn_đấu hằng năm 90% vụ_việc bạo_lực gia_đình được giải_quyết theo quy_định pháp_luật ; 100% người bị bạo_lực gia_đình được hỗ_trợ cung_cấp các dịch_vụ thiết_yếu ; 100% địa_phương có mô_hình can_thiệp , phòng_ngừa và ứng_phó bạo_lực gia_đình nhằm giảm tác_hại của bạo_lực gia_đình , đặc_biệt với phụ_nữ , người yếu_thế và trẻ_em . Theo đó , về việc xây_dựng_gia_đình Việt_Nam là hạt_nhân tế_bào lành_mạnh của xã_hội thuộc trong mục_tiêu chung trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 .
6,563
Các quy_định về hoàn_thiện chính_sách pháp_luật về gia_đình trong chiến_lược phát_triển gia_đình Việt_Nam đến năm 2030 gồm những nội_dung gì ?
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Quyết_định 2238 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và giải_pháp như sau : ... - Rà_soát , hoàn_thiện sửa_đổi , bổ_sung các quy_định của pháp_luật về : giáo_dục đạo_đức , lối sống trong gia_đình ; phòng , chống bạo_lực gia_đình ; thúc_đẩy thực_hiện bình_đẳng giới , phòng , chống bạo_lực , xâm_hại trẻ_em và chăm_sóc người cao_tuổi ; ngăn_chặn các tác_động tiêu_cực đến sự phát_triển của gia_đình trong xã_hội hiện_đại . - Xây_dựng , ban_hành chính_sách , cơ_chế khuyến_khích , đãi_ngộ đội_ngũ cán_bộ thực_hiện công_tác gia_đình các cấp , các cá_nhân , tổ_chức hoạt_động trong lĩnh_vực gia_đình , đặc_biệt là phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Nghiên_cứu , xây_dựng bộ chỉ_số về gia_đình hạnh_phúc làm cơ_sở đánh_giá , đề_xuất , hoạch_định chính_sách . - Khảo_sát , nắm_bắt xu_thế biến_đổi chức_năng kinh_tế của gia_đình để điều_chỉnh chính_sách phù_hợp thúc_đẩy phát_triển kinh_tế hộ gia_đình và giảm_thiểu yếu_tố tác_động tiêu_cực đến chức_năng kinh_tế của gia_đình .
None
1
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Quyết_định 2238 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và giải_pháp như sau : - Rà_soát , hoàn_thiện sửa_đổi , bổ_sung các quy_định của pháp_luật về : giáo_dục đạo_đức , lối sống trong gia_đình ; phòng , chống bạo_lực gia_đình ; thúc_đẩy thực_hiện bình_đẳng giới , phòng , chống bạo_lực , xâm_hại trẻ_em và chăm_sóc người cao_tuổi ; ngăn_chặn các tác_động tiêu_cực đến sự phát_triển của gia_đình trong xã_hội hiện_đại . - Xây_dựng , ban_hành chính_sách , cơ_chế khuyến_khích , đãi_ngộ đội_ngũ cán_bộ thực_hiện công_tác gia_đình các cấp , các cá_nhân , tổ_chức hoạt_động trong lĩnh_vực gia_đình , đặc_biệt là phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Nghiên_cứu , xây_dựng bộ chỉ_số về gia_đình hạnh_phúc làm cơ_sở đánh_giá , đề_xuất , hoạch_định chính_sách . - Khảo_sát , nắm_bắt xu_thế biến_đổi chức_năng kinh_tế của gia_đình để điều_chỉnh chính_sách phù_hợp thúc_đẩy phát_triển kinh_tế hộ gia_đình và giảm_thiểu yếu_tố tác_động tiêu_cực đến chức_năng kinh_tế của gia_đình .
6,564
Đối_tượng nào được tham_gia tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ?
Tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về đối_tư: ... Tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về đối_tượng được tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp công_an nhân_dân như sau : Tuyển_sinh đào_tạo trung_cấp chính_quy 1. Đối_với học_viên tuyển mới a ) Đối_tượng xét tuyển : Bao_gồm các đối_tượng đã dự_tuyển vào đại_học chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân và có đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển vào đào_tạo trung_cấp hệ chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân. - Trường_hợp thuộc diện tuyển thẳng : + Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đủ tiêu_chuẩn tuyển thẳng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào đạo và quy_định của Bộ Công_an, đạt yêu_cầu về sơ_tuyển và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; + Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân, đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét tuyển vào đào_tạo đại_học, cao_đẳng cử_tuyển ( trừ học_sinh hệ dân_sự tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân ). - Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : con liệt_sỹ, thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động
None
1
Tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về đối_tượng được tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp công_an nhân_dân như sau : Tuyển_sinh đào_tạo trung_cấp chính_quy 1 . Đối_với học_viên tuyển mới a ) Đối_tượng xét tuyển : Bao_gồm các đối_tượng đã dự_tuyển vào đại_học chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân và có đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển vào đào_tạo trung_cấp hệ chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân . - Trường_hợp thuộc diện tuyển thẳng : + Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đủ tiêu_chuẩn tuyển thẳng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào đạo và quy_định của Bộ Công_an , đạt yêu_cầu về sơ_tuyển và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; + Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân , đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét tuyển vào đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển ( trừ học_sinh hệ dân_sự tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân ) . - Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : con liệt_sỹ , thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động trong Công_an nhân_dân đã dự_tuyển đại_học Công_an nhân_dân , có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào trung_cấp theo quy_định của Bộ Công_an và không có điểm liệt . Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định đối_tượng đã dự_tuyển vào đại_học chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân và có đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển vào đào_tạo trung_cấp hệ chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân , gồm : Tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy 1 . Đối_tượng a ) Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , có nhu_cầu học_tập nâng cao trình_độ , được Công_an đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển ; b ) Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân có thời_gian công_tác từ đủ 24 tháng trở lên tính đến tháng dự_tuyển , có nguyện_vọng và được Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển ; c ) Học_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại địa_phương nơi đăng_ký sơ_tuyển , là Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc Đoàn_viên Đoàn thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; d ) Công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân trong thời_gian không quá 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định xuất_ngũ đến ngày dự_tuyển . Vậy công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân trong thời_gian không quá 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định xuất_ngũ đến ngày dự_tuyển vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an .
6,565
Đối_tượng nào được tham_gia tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ?
Tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về đối_tư: ... Văn_hoá Công_an nhân_dân ). - Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : con liệt_sỹ, thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động trong Công_an nhân_dân đã dự_tuyển đại_học Công_an nhân_dân, có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào trung_cấp theo quy_định của Bộ Công_an và không có điểm liệt. Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định đối_tượng đã dự_tuyển vào đại_học chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân và có đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển vào đào_tạo trung_cấp hệ chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân, gồm : Tuyển_sinh đào_tạo đại_học, cao_đẳng chính_quy 1. Đối_tượng a ) Cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế, có nhu_cầu học_tập nâng cao trình_độ, được Công_an đơn_vị, địa_phương cử đi dự_tuyển ; b ) Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân có thời_gian công_tác từ đủ 24 tháng trở lên tính đến tháng dự_tuyển, có nguyện_vọng và được Công_an các đơn_vị, địa_phương cử đi dự_tuyển ; c ) Học_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại địa_phương nơi đăng_ký sơ_tuyển, là Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc Đoàn_viên Đoàn thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; d ) Công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ
None
1
Tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về đối_tượng được tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp công_an nhân_dân như sau : Tuyển_sinh đào_tạo trung_cấp chính_quy 1 . Đối_với học_viên tuyển mới a ) Đối_tượng xét tuyển : Bao_gồm các đối_tượng đã dự_tuyển vào đại_học chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân và có đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển vào đào_tạo trung_cấp hệ chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân . - Trường_hợp thuộc diện tuyển thẳng : + Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đủ tiêu_chuẩn tuyển thẳng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào đạo và quy_định của Bộ Công_an , đạt yêu_cầu về sơ_tuyển và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; + Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân , đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét tuyển vào đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển ( trừ học_sinh hệ dân_sự tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân ) . - Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : con liệt_sỹ , thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động trong Công_an nhân_dân đã dự_tuyển đại_học Công_an nhân_dân , có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào trung_cấp theo quy_định của Bộ Công_an và không có điểm liệt . Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định đối_tượng đã dự_tuyển vào đại_học chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân và có đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển vào đào_tạo trung_cấp hệ chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân , gồm : Tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy 1 . Đối_tượng a ) Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , có nhu_cầu học_tập nâng cao trình_độ , được Công_an đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển ; b ) Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân có thời_gian công_tác từ đủ 24 tháng trở lên tính đến tháng dự_tuyển , có nguyện_vọng và được Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển ; c ) Học_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại địa_phương nơi đăng_ký sơ_tuyển , là Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc Đoàn_viên Đoàn thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; d ) Công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân trong thời_gian không quá 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định xuất_ngũ đến ngày dự_tuyển . Vậy công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân trong thời_gian không quá 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định xuất_ngũ đến ngày dự_tuyển vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an .
6,566
Đối_tượng nào được tham_gia tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ?
Tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về đối_tư: ... cử đi dự_tuyển ; c ) Học_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại địa_phương nơi đăng_ký sơ_tuyển, là Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc Đoàn_viên Đoàn thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; d ) Công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân trong thời_gian không quá 12 tháng, kể từ ngày có quyết_định xuất_ngũ đến ngày dự_tuyển. Vậy công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân trong thời_gian không quá 12 tháng, kể từ ngày có quyết_định xuất_ngũ đến ngày dự_tuyển vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an.
None
1
Tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về đối_tượng được tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp công_an nhân_dân như sau : Tuyển_sinh đào_tạo trung_cấp chính_quy 1 . Đối_với học_viên tuyển mới a ) Đối_tượng xét tuyển : Bao_gồm các đối_tượng đã dự_tuyển vào đại_học chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân và có đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển vào đào_tạo trung_cấp hệ chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân . - Trường_hợp thuộc diện tuyển thẳng : + Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đủ tiêu_chuẩn tuyển thẳng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào đạo và quy_định của Bộ Công_an , đạt yêu_cầu về sơ_tuyển và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; + Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân , đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét tuyển vào đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển ( trừ học_sinh hệ dân_sự tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân ) . - Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : con liệt_sỹ , thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động trong Công_an nhân_dân đã dự_tuyển đại_học Công_an nhân_dân , có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào trung_cấp theo quy_định của Bộ Công_an và không có điểm liệt . Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định đối_tượng đã dự_tuyển vào đại_học chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân và có đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển vào đào_tạo trung_cấp hệ chính_quy tại các trường Công_an nhân_dân , gồm : Tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng chính_quy 1 . Đối_tượng a ) Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , có nhu_cầu học_tập nâng cao trình_độ , được Công_an đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển ; b ) Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân có thời_gian công_tác từ đủ 24 tháng trở lên tính đến tháng dự_tuyển , có nguyện_vọng và được Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển ; c ) Học_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại địa_phương nơi đăng_ký sơ_tuyển , là Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc Đoàn_viên Đoàn thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; d ) Công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân trong thời_gian không quá 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định xuất_ngũ đến ngày dự_tuyển . Vậy công_dân hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân trong thời_gian không quá 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định xuất_ngũ đến ngày dự_tuyển vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia tuyển_sinh vào các trường trung_cấp Công_an .
6,567
Điều_kiện để tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân là gì ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân như sau : ... Nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân 1. Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân phải căn_cứ vào quy_chế tuyển_sinh hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, các quy_định, hướng_dẫn của Bộ Công_an ; yêu_cầu công_tác, chiến_đấu và xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân ; gắn quy_hoạch cán_bộ với quy_hoạch đào_tạo đáp_ứng yêu_cầu trình_độ theo tiêu_chuẩn chức_danh nghiệp_vụ của từng cán_bộ đang hoặc sẽ đảm_nhận sau khi tốt_nghiệp ; bảo_đảm chất_lượng, số_lượng ; thực_hiện dân_chủ, công_bằng, công_khai và minh_bạch. 2. Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân được thực_hiện trên cơ_sở kết_hợp kiểm_tra giữa tiêu_chuẩn chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, học_lực, sức_khoẻ, năng_khiếu của người dự_tuyển theo quy_định riêng của Bộ Công_an với kết_quả thi_tuyển, cử_tuyển, xét tuyển theo quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an. ” Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định điều_kiện tuyển_sinh đào_tạo trung_cấp chính_quy vào trường Công_an nhân_dân đối_với học_viên tuyển mới như sau : ( 1 ) Tham_gia xét tuyển : Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân như sau : Nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân 1 . Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân phải căn_cứ vào quy_chế tuyển_sinh hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các quy_định , hướng_dẫn của Bộ Công_an ; yêu_cầu công_tác , chiến_đấu và xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân ; gắn quy_hoạch cán_bộ với quy_hoạch đào_tạo đáp_ứng yêu_cầu trình_độ theo tiêu_chuẩn chức_danh nghiệp_vụ của từng cán_bộ đang hoặc sẽ đảm_nhận sau khi tốt_nghiệp ; bảo_đảm chất_lượng , số_lượng ; thực_hiện dân_chủ , công_bằng , công_khai và minh_bạch . 2 . Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân được thực_hiện trên cơ_sở kết_hợp kiểm_tra giữa tiêu_chuẩn chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , học_lực , sức_khoẻ , năng_khiếu của người dự_tuyển theo quy_định riêng của Bộ Công_an với kết_quả thi_tuyển , cử_tuyển , xét tuyển theo quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an . ” Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định điều_kiện tuyển_sinh đào_tạo trung_cấp chính_quy vào trường Công_an nhân_dân đối_với học_viên tuyển mới như sau : ( 1 ) Tham_gia xét tuyển : Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : - Về trình_độ văn_hoá : + Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên . Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ) . - Về độ tuổi : + Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; + Đối_với học_sinh , không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) . - Tiêu_chuẩn đạo_đức , phẩm_chất chính_trị : + Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông , trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn , chưa có con ( con_đẻ ) . Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân , trong thời_gian tại_ngũ , hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên . + Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân . - Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên , mãn_tính ; thể_hình , thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình , dị_dạng ; Đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; Đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ) , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng . Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân , chiều cao , cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị , địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao , cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ( 2 ) Trường_hợp thuộc diện tuyển thẳng : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đủ tiêu_chuẩn tuyển thẳng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an , đạt yêu_cầu về sơ_tuyển và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân , đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét tuyển vào đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển ( trừ học_sinh hệ dân_sự tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân ) . ( 3 ) Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : Con liệt_sỹ , thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động trong Công_an nhân_dân đã dự_tuyển đại_học Công_an nhân_dân , có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào trung_cấp theo quy_định của Bộ Công_an và không có điểm liệt .
6,568
Điều_kiện để tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân là gì ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân như sau : ... 1 ) Tham_gia xét tuyển : Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : - Về trình_độ văn_hoá : + Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên. Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ). - Về độ tuổi : + Đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế, không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; + Đối_với học_sinh, không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ). - Tiêu_chuẩn đạo_đức, phẩm_chất chính_trị : + Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân như sau : Nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân 1 . Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân phải căn_cứ vào quy_chế tuyển_sinh hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các quy_định , hướng_dẫn của Bộ Công_an ; yêu_cầu công_tác , chiến_đấu và xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân ; gắn quy_hoạch cán_bộ với quy_hoạch đào_tạo đáp_ứng yêu_cầu trình_độ theo tiêu_chuẩn chức_danh nghiệp_vụ của từng cán_bộ đang hoặc sẽ đảm_nhận sau khi tốt_nghiệp ; bảo_đảm chất_lượng , số_lượng ; thực_hiện dân_chủ , công_bằng , công_khai và minh_bạch . 2 . Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân được thực_hiện trên cơ_sở kết_hợp kiểm_tra giữa tiêu_chuẩn chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , học_lực , sức_khoẻ , năng_khiếu của người dự_tuyển theo quy_định riêng của Bộ Công_an với kết_quả thi_tuyển , cử_tuyển , xét tuyển theo quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an . ” Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định điều_kiện tuyển_sinh đào_tạo trung_cấp chính_quy vào trường Công_an nhân_dân đối_với học_viên tuyển mới như sau : ( 1 ) Tham_gia xét tuyển : Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : - Về trình_độ văn_hoá : + Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên . Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ) . - Về độ tuổi : + Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; + Đối_với học_sinh , không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) . - Tiêu_chuẩn đạo_đức , phẩm_chất chính_trị : + Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông , trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn , chưa có con ( con_đẻ ) . Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân , trong thời_gian tại_ngũ , hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên . + Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân . - Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên , mãn_tính ; thể_hình , thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình , dị_dạng ; Đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; Đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ) , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng . Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân , chiều cao , cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị , địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao , cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ( 2 ) Trường_hợp thuộc diện tuyển thẳng : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đủ tiêu_chuẩn tuyển thẳng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an , đạt yêu_cầu về sơ_tuyển và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân , đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét tuyển vào đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển ( trừ học_sinh hệ dân_sự tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân ) . ( 3 ) Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : Con liệt_sỹ , thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động trong Công_an nhân_dân đã dự_tuyển đại_học Công_an nhân_dân , có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào trung_cấp theo quy_định của Bộ Công_an và không có điểm liệt .
6,569
Điều_kiện để tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân là gì ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân như sau : ... : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông, trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn, chưa có con ( con_đẻ ). Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân, hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân, trong thời_gian tại_ngũ, hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên. + Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân. - Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên, mãn_tính ; thể_hình, thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình, dị_dạng ; Đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; Đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân như sau : Nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân 1 . Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân phải căn_cứ vào quy_chế tuyển_sinh hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các quy_định , hướng_dẫn của Bộ Công_an ; yêu_cầu công_tác , chiến_đấu và xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân ; gắn quy_hoạch cán_bộ với quy_hoạch đào_tạo đáp_ứng yêu_cầu trình_độ theo tiêu_chuẩn chức_danh nghiệp_vụ của từng cán_bộ đang hoặc sẽ đảm_nhận sau khi tốt_nghiệp ; bảo_đảm chất_lượng , số_lượng ; thực_hiện dân_chủ , công_bằng , công_khai và minh_bạch . 2 . Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân được thực_hiện trên cơ_sở kết_hợp kiểm_tra giữa tiêu_chuẩn chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , học_lực , sức_khoẻ , năng_khiếu của người dự_tuyển theo quy_định riêng của Bộ Công_an với kết_quả thi_tuyển , cử_tuyển , xét tuyển theo quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an . ” Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định điều_kiện tuyển_sinh đào_tạo trung_cấp chính_quy vào trường Công_an nhân_dân đối_với học_viên tuyển mới như sau : ( 1 ) Tham_gia xét tuyển : Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : - Về trình_độ văn_hoá : + Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên . Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ) . - Về độ tuổi : + Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; + Đối_với học_sinh , không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) . - Tiêu_chuẩn đạo_đức , phẩm_chất chính_trị : + Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông , trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn , chưa có con ( con_đẻ ) . Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân , trong thời_gian tại_ngũ , hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên . + Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân . - Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên , mãn_tính ; thể_hình , thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình , dị_dạng ; Đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; Đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ) , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng . Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân , chiều cao , cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị , địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao , cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ( 2 ) Trường_hợp thuộc diện tuyển thẳng : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đủ tiêu_chuẩn tuyển thẳng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an , đạt yêu_cầu về sơ_tuyển và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân , đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét tuyển vào đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển ( trừ học_sinh hệ dân_sự tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân ) . ( 3 ) Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : Con liệt_sỹ , thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động trong Công_an nhân_dân đã dự_tuyển đại_học Công_an nhân_dân , có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào trung_cấp theo quy_định của Bộ Công_an và không có điểm liệt .
6,570
Điều_kiện để tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân là gì ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân như sau : ... nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; Đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ), học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng. Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân, hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân, chiều cao, cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị, địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao, cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định. ( 2 ) Trường_hợp thuộc diện tuyển thẳng : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đủ tiêu_chuẩn tuyển thẳng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an, đạt yêu_cầu về sơ_tuyển và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân, đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân như sau : Nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân 1 . Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân phải căn_cứ vào quy_chế tuyển_sinh hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các quy_định , hướng_dẫn của Bộ Công_an ; yêu_cầu công_tác , chiến_đấu và xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân ; gắn quy_hoạch cán_bộ với quy_hoạch đào_tạo đáp_ứng yêu_cầu trình_độ theo tiêu_chuẩn chức_danh nghiệp_vụ của từng cán_bộ đang hoặc sẽ đảm_nhận sau khi tốt_nghiệp ; bảo_đảm chất_lượng , số_lượng ; thực_hiện dân_chủ , công_bằng , công_khai và minh_bạch . 2 . Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân được thực_hiện trên cơ_sở kết_hợp kiểm_tra giữa tiêu_chuẩn chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , học_lực , sức_khoẻ , năng_khiếu của người dự_tuyển theo quy_định riêng của Bộ Công_an với kết_quả thi_tuyển , cử_tuyển , xét tuyển theo quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an . ” Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định điều_kiện tuyển_sinh đào_tạo trung_cấp chính_quy vào trường Công_an nhân_dân đối_với học_viên tuyển mới như sau : ( 1 ) Tham_gia xét tuyển : Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : - Về trình_độ văn_hoá : + Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên . Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ) . - Về độ tuổi : + Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; + Đối_với học_sinh , không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) . - Tiêu_chuẩn đạo_đức , phẩm_chất chính_trị : + Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông , trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn , chưa có con ( con_đẻ ) . Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân , trong thời_gian tại_ngũ , hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên . + Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân . - Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên , mãn_tính ; thể_hình , thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình , dị_dạng ; Đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; Đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ) , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng . Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân , chiều cao , cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị , địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao , cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ( 2 ) Trường_hợp thuộc diện tuyển thẳng : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đủ tiêu_chuẩn tuyển thẳng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an , đạt yêu_cầu về sơ_tuyển và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân , đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét tuyển vào đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển ( trừ học_sinh hệ dân_sự tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân ) . ( 3 ) Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : Con liệt_sỹ , thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động trong Công_an nhân_dân đã dự_tuyển đại_học Công_an nhân_dân , có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào trung_cấp theo quy_định của Bộ Công_an và không có điểm liệt .
6,571
Điều_kiện để tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân là gì ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân như sau : ... và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân, đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét tuyển vào đào_tạo đại_học, cao_đẳng cử_tuyển ( trừ học_sinh hệ dân_sự tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân ). ( 3 ) Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : Con liệt_sỹ, thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động trong Công_an nhân_dân đã dự_tuyển đại_học Công_an nhân_dân, có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào trung_cấp theo quy_định của Bộ Công_an và không có điểm liệt.
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân như sau : Nguyên_tắc tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân 1 . Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân phải căn_cứ vào quy_chế tuyển_sinh hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các quy_định , hướng_dẫn của Bộ Công_an ; yêu_cầu công_tác , chiến_đấu và xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân ; gắn quy_hoạch cán_bộ với quy_hoạch đào_tạo đáp_ứng yêu_cầu trình_độ theo tiêu_chuẩn chức_danh nghiệp_vụ của từng cán_bộ đang hoặc sẽ đảm_nhận sau khi tốt_nghiệp ; bảo_đảm chất_lượng , số_lượng ; thực_hiện dân_chủ , công_bằng , công_khai và minh_bạch . 2 . Tuyển_sinh vào các trường Công_an nhân_dân được thực_hiện trên cơ_sở kết_hợp kiểm_tra giữa tiêu_chuẩn chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , học_lực , sức_khoẻ , năng_khiếu của người dự_tuyển theo quy_định riêng của Bộ Công_an với kết_quả thi_tuyển , cử_tuyển , xét tuyển theo quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an . ” Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định điều_kiện tuyển_sinh đào_tạo trung_cấp chính_quy vào trường Công_an nhân_dân đối_với học_viên tuyển mới như sau : ( 1 ) Tham_gia xét tuyển : Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 15/2016/TT-BCA trước khi làm hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phải qua sơ_tuyển đảm_bảo các điều_kiện sau : - Về trình_độ văn_hoá : + Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục chính_quy hoặc giáo_dục thường_xuyên . Đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông phải học và được công_nhận hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông đạt học_lực từ trung_bình trở lên ( theo kết_luận học_bạ ) . - Về độ tuổi : + Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , không quá 30 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) ; + Đối_với học_sinh , không quá 20 tuổi ; riêng học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số không quá 22 tuổi ( tính đến năm dự_tuyển ) . - Tiêu_chuẩn đạo_đức , phẩm_chất chính_trị : + Về tiêu_chuẩn đạo_đức : Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc không trong thời_gian chờ xét kỷ_luật ; đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này trong những năm_học trung_học_phổ_thông , trung_cấp đạt hạnh_kiểm từ_loại khá trở lên ; chưa kết_hôn , chưa có con ( con_đẻ ) . Đối_với công_dân đang thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong quân_đội nhân_dân , trong thời_gian tại_ngũ , hàng năm đều hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , không vi_phạm kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên . + Về phẩm_chất chính_trị : Bảo_đảm theo quy_định của Bộ Công_an về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân . - Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ : Không mắc bệnh kinh_niên , mãn_tính ; thể_hình , thể_trạng cân_đối ; không có dị_hình , dị_dạng ; Đối_với nam có chiều cao từ 1,64 m trở lên và cân nặng từ 48 kg trở lên ; đối_với nữ có chiều cao từ 1,58 m trở lên và cân nặng từ 45 kg trở lên ; Đối_với học_sinh thuộc vùng KV1 ( bao_gồm học_sinh hưởng chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh theo KV1 hoặc học_sinh có HKTT 05 năm tại địa_bàn thuộc KV 1 ) , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số theo từng giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng . Đối_với công_dân đang hoặc đã hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , hoàn_thành thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự trong Quân_đội nhân_dân , chiều cao , cân nặng thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khám sức_khoẻ để tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Trong trường_hợp Công_an các đơn_vị , địa_phương có yêu_cầu tuyển về chiều cao , cân nặng cao hơn quy_định chung phải báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ( 2 ) Trường_hợp thuộc diện tuyển thẳng : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông đủ tiêu_chuẩn tuyển thẳng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và quy_định của Bộ Công_an , đạt yêu_cầu về sơ_tuyển và bảo_đảm các tiêu_chuẩn về tuyển người vào lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ Công_an ; Học_sinh tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân , đã tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông không đủ tiêu_chuẩn xét tuyển vào đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển ( trừ học_sinh hệ dân_sự tại các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân ) . ( 3 ) Trường_hợp ưu_tiên xét tuyển : Con liệt_sỹ , thương_binh Công_an nhân_dân ( tỷ_lệ thương_tật từ 81% trở lên ) ; con Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động trong Công_an nhân_dân đã dự_tuyển đại_học Công_an nhân_dân , có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào trung_cấp theo quy_định của Bộ Công_an và không có điểm liệt .
6,572
Có được cộng điểm ưu_tiên khi tham_gia tuyển_sinh trường trung_cấp Công_an nhân_dân cùng lúc nhiều trường_hợp hay không ?
Theo Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT và điểm b khoản 1 Điều 11 Thô: ... Theo Quy_chế tuyển_sinh đại_học, tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT và điểm b khoản 1 Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên vào điểm xét tuyển theo như sau : - Cộng 2,0 ( hai ) điểm cho con_đẻ của cán_bộ Công_an trong biên_chế ( đang công_tác, đã nghỉ hưu ) ; nhân_viên hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn trong Công_an nhân_dân và cán_bộ Công_an đã nghỉ mất_sức, chuyển ngành, xuất_ngũ hoặc đã từ_trần nhưng có thời_gian công_tác liên_tục trong ngành Công_an từ 15 năm trở lên. - Cộng 1,0 ( một ) điểm đối_với con_đẻ của trưởng, phó trưởng Công_an xã đang công_tác, của trường, phó trưởng Công_an xã đã nghỉ hưu, từ_trần, chuyển công_tác nhưng có thời_gian công_tác liên_tục trong lực_lượng Công_an xã từ 15 năm trở lên. Thủ_trưởng, giám_đốc Công_an các đơn_vị, địa_phương chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của đối_tượng này. Trường_hợp con_đẻ của cán_bộ Công_an đã bị xử_lý hình_sự, buộc thôi_việc, tước danh_hiệu Công_an nhân_dân không được áp_dụng hưởng điểm ưu_tiên quy_định tại Điểm này. Lưu_ý :
None
1
Theo Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT và điểm b khoản 1 Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên vào điểm xét tuyển theo như sau : - Cộng 2,0 ( hai ) điểm cho con_đẻ của cán_bộ Công_an trong biên_chế ( đang công_tác , đã nghỉ hưu ) ; nhân_viên hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn trong Công_an nhân_dân và cán_bộ Công_an đã nghỉ mất_sức , chuyển ngành , xuất_ngũ hoặc đã từ_trần nhưng có thời_gian công_tác liên_tục trong ngành Công_an từ 15 năm trở lên . - Cộng 1,0 ( một ) điểm đối_với con_đẻ của trưởng , phó trưởng Công_an xã đang công_tác , của trường , phó trưởng Công_an xã đã nghỉ hưu , từ_trần , chuyển công_tác nhưng có thời_gian công_tác liên_tục trong lực_lượng Công_an xã từ 15 năm trở lên . Thủ_trưởng , giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của đối_tượng này . Trường_hợp con_đẻ của cán_bộ Công_an đã bị xử_lý hình_sự , buộc thôi_việc , tước danh_hiệu Công_an nhân_dân không được áp_dụng hưởng điểm ưu_tiên quy_định tại Điểm này . Lưu_ý : Người thuộc nhiều diện ưu_tiên theo đối_tượng sẽ được hưởng theo một diện ưu_tiên cao nhất . Như_vậy , pháp_luật quy_định đối_tượng tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân được cộng điểm ưu_tiên theo đối_tượng sẽ được hưởng theo một diện ưu_tiên cao nhất . Nên trường_hợp của bạn chỉ được cộng điểm theo 1 đối_tượng và là đối_tượng được cộng điểm_cao hơn .
6,573
Có được cộng điểm ưu_tiên khi tham_gia tuyển_sinh trường trung_cấp Công_an nhân_dân cùng lúc nhiều trường_hợp hay không ?
Theo Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT và điểm b khoản 1 Điều 11 Thô: ... này. Trường_hợp con_đẻ của cán_bộ Công_an đã bị xử_lý hình_sự, buộc thôi_việc, tước danh_hiệu Công_an nhân_dân không được áp_dụng hưởng điểm ưu_tiên quy_định tại Điểm này. Lưu_ý : Người thuộc nhiều diện ưu_tiên theo đối_tượng sẽ được hưởng theo một diện ưu_tiên cao nhất. Như_vậy, pháp_luật quy_định đối_tượng tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân được cộng điểm ưu_tiên theo đối_tượng sẽ được hưởng theo một diện ưu_tiên cao nhất. Nên trường_hợp của bạn chỉ được cộng điểm theo 1 đối_tượng và là đối_tượng được cộng điểm_cao hơn.
None
1
Theo Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT và điểm b khoản 1 Điều 11 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên vào điểm xét tuyển theo như sau : - Cộng 2,0 ( hai ) điểm cho con_đẻ của cán_bộ Công_an trong biên_chế ( đang công_tác , đã nghỉ hưu ) ; nhân_viên hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn trong Công_an nhân_dân và cán_bộ Công_an đã nghỉ mất_sức , chuyển ngành , xuất_ngũ hoặc đã từ_trần nhưng có thời_gian công_tác liên_tục trong ngành Công_an từ 15 năm trở lên . - Cộng 1,0 ( một ) điểm đối_với con_đẻ của trưởng , phó trưởng Công_an xã đang công_tác , của trường , phó trưởng Công_an xã đã nghỉ hưu , từ_trần , chuyển công_tác nhưng có thời_gian công_tác liên_tục trong lực_lượng Công_an xã từ 15 năm trở lên . Thủ_trưởng , giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của đối_tượng này . Trường_hợp con_đẻ của cán_bộ Công_an đã bị xử_lý hình_sự , buộc thôi_việc , tước danh_hiệu Công_an nhân_dân không được áp_dụng hưởng điểm ưu_tiên quy_định tại Điểm này . Lưu_ý : Người thuộc nhiều diện ưu_tiên theo đối_tượng sẽ được hưởng theo một diện ưu_tiên cao nhất . Như_vậy , pháp_luật quy_định đối_tượng tham_gia xét tuyển vào các trường trung_cấp Công_an nhân_dân được cộng điểm ưu_tiên theo đối_tượng sẽ được hưởng theo một diện ưu_tiên cao nhất . Nên trường_hợp của bạn chỉ được cộng điểm theo 1 đối_tượng và là đối_tượng được cộng điểm_cao hơn .
6,574
Việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh thực_hiện trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý như sau : ... Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý 1. Việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; b ) Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện, sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức. 2. Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý không được từ_chức nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu, cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai, dịch_bệnh ; nếu từ_chức ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật.... Theo đó, việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh được thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; - Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện, sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý như sau : Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý 1 . Việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; b ) Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức . 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không được từ_chức nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu từ_chức ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ... Theo đó , việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh được thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; - Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; - Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức . Lưu_ý , những trường_hợp công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh không được từ_chức theo quy_định tại khoản 2 nêu trên . ( Hình từ Internet )
6,575
Việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh thực_hiện trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý như sau : ... trường_hợp sau : - Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; - Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện, sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; - Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức. Lưu_ý, những trường_hợp công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh không được từ_chức theo quy_định tại khoản 2 nêu trên. ( Hình từ Internet ) Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý 1. Việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; b ) Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện, sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức. 2. Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý không được từ_chức nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu, cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai, dịch_bệnh ; nếu từ_chức ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý như sau : Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý 1 . Việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; b ) Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức . 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không được từ_chức nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu từ_chức ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ... Theo đó , việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh được thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; - Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; - Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức . Lưu_ý , những trường_hợp công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh không được từ_chức theo quy_định tại khoản 2 nêu trên . ( Hình từ Internet )
6,576
Việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh thực_hiện trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý như sau : ... , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu, cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai, dịch_bệnh ; nếu từ_chức ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật.... Theo đó, việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh được thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; - Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện, sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; - Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức. Lưu_ý, những trường_hợp công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh không được từ_chức theo quy_định tại khoản 2 nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý như sau : Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý 1 . Việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; b ) Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức . 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không được từ_chức nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu từ_chức ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ... Theo đó , việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh được thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; - Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; - Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức . Lưu_ý , những trường_hợp công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh không được từ_chức theo quy_định tại khoản 2 nêu trên . ( Hình từ Internet )
6,577
Công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh được xem_xét từ_chức cần những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo Điều 67 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xem_xét cho từ_chức , miễn_nhiệm như sau : ... Hồ_sơ xem_xét cho từ_chức , miễn_nhiệm 1 . Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ . 2 . Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . 3 . Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . Theo đó , hồ_sơ xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh gồm : - Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ . - Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu .
None
1
Căn_cứ theo Điều 67 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xem_xét cho từ_chức , miễn_nhiệm như sau : Hồ_sơ xem_xét cho từ_chức , miễn_nhiệm 1 . Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ . 2 . Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . 3 . Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . Theo đó , hồ_sơ xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh gồm : - Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ . - Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu .
6,578
Quy_trình xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 65 Nghị_định 38/2020/NĐ-CP quy_định về từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý như sau : ... Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý... 3. Quy_trình xem_xét cho từ_chức : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức, cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức. Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét, đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. 4. Khi đơn_từ_chức chưa được cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền đồng_ý thì công_chức có đơn_từ_chức vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Theo đó, chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức lãnh_đạo cấp tỉnh, cơ_quan
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 65 Nghị_định 38/2020/NĐ-CP quy_định về từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý như sau : Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý ... 3 . Quy_trình xem_xét cho từ_chức : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức . Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 4 . Khi đơn_từ_chức chưa được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đồng_ý thì công_chức có đơn_từ_chức vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Theo đó , chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức lãnh_đạo cấp tỉnh , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức . Trường_hợp công_chức lãnh_đạo cấp tỉnh rút đơn thì dừng việc xem_xét . Trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý . Trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định .
6,579
Quy_trình xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo quản_lý cấp tỉnh thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 65 Nghị_định 38/2020/NĐ-CP quy_định về từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý như sau : ... tiếp_tục thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Theo đó, chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức lãnh_đạo cấp tỉnh, cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức. Trường_hợp công_chức lãnh_đạo cấp tỉnh rút đơn thì dừng việc xem_xét. Trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét, đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý. Trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 65 Nghị_định 38/2020/NĐ-CP quy_định về từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý như sau : Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý ... 3 . Quy_trình xem_xét cho từ_chức : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức . Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 4 . Khi đơn_từ_chức chưa được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đồng_ý thì công_chức có đơn_từ_chức vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Theo đó , chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức lãnh_đạo cấp tỉnh , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức . Trường_hợp công_chức lãnh_đạo cấp tỉnh rút đơn thì dừng việc xem_xét . Trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý . Trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định .
6,580
Trình_tự thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 6 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN quy_định trình_tự thay_đổi địa_: ... Căn_cứ tại khoản 3, khoản 6 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN quy_định trình_tự thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phi ngân_hàng như sau : - Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; Trường_hợp không chấp_thuận, văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải nêu rõ lý_do. - Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ đặt trụ_sở chi_nhánh do thay_đổi địa_giới hành_chính ( không thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ), tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có văn_bản đề_nghị
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 6 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN quy_định trình_tự thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phi ngân_hàng như sau : - Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; Trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải nêu rõ lý_do . - Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ đặt trụ_sở chi_nhánh do thay_đổi địa_giới hành_chính ( không thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ) , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có văn_bản đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xác_nhận thay_đổi địa_chỉ đặt trụ_sở chi_nhánh . Văn_bản đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải gửi kèm các tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi địa_chỉ nêu trên . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng xác_nhận việc thay_đổi địa_chỉ đặt trụ_sở chi_nhánh . ( Hình từ Internet )
6,581
Trình_tự thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 6 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN quy_định trình_tự thay_đổi địa_: ... phải nêu rõ lý_do. - Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ đặt trụ_sở chi_nhánh do thay_đổi địa_giới hành_chính ( không thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ), tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có văn_bản đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xác_nhận thay_đổi địa_chỉ đặt trụ_sở chi_nhánh. Văn_bản đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải gửi kèm các tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi địa_chỉ nêu trên. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng xác_nhận việc thay_đổi địa_chỉ đặt trụ_sở chi_nhánh. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 6 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN quy_định trình_tự thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phi ngân_hàng như sau : - Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; Trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải nêu rõ lý_do . - Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ đặt trụ_sở chi_nhánh do thay_đổi địa_giới hành_chính ( không thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ) , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có văn_bản đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xác_nhận thay_đổi địa_chỉ đặt trụ_sở chi_nhánh . Văn_bản đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải gửi kèm các tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi địa_chỉ nêu trên . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng xác_nhận việc thay_đổi địa_chỉ đặt trụ_sở chi_nhánh . ( Hình từ Internet )
6,582
Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh 1. Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở và địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu nêu tại điểm a ( i ), a ( ii ) và a ( iii ) khoản 2 Điều 10 Thông_tư này. 2. Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh : a ) Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh, trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : địa_điểm hiện_tại ; địa_điểm dự_kiến chuyển đến đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Khoản 1 Điều này ; kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; b ) Nghị_quyết của Hội_đồng thành_viên hoặc nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị về việc thông_qua thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm có : - Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh, trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : +
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh 1 . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở và địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu nêu tại điểm a ( i ) , a ( ii ) và a ( iii ) khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . 2 . Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh : a ) Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : địa_điểm hiện_tại ; địa_điểm dự_kiến chuyển đến đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Khoản 1 Điều này ; kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; b ) Nghị_quyết của Hội_đồng thành_viên hoặc nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị về việc thông_qua thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm có : - Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : + Địa_điểm hiện_tại . + Địa_điểm dự_kiến chuyển đến đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN. + Kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; - Nghị_quyết của Hội_đồng thành_viên hoặc nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị về việc thông_qua thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng .
6,583
Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm có : - Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh, trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : + Địa_điểm hiện_tại. + Địa_điểm dự_kiến chuyển đến đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN. + Kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; - Nghị_quyết của Hội_đồng thành_viên hoặc nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị về việc thông_qua thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh 1 . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở và địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu nêu tại điểm a ( i ) , a ( ii ) và a ( iii ) khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . 2 . Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh : a ) Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : địa_điểm hiện_tại ; địa_điểm dự_kiến chuyển đến đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Khoản 1 Điều này ; kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; b ) Nghị_quyết của Hội_đồng thành_viên hoặc nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị về việc thông_qua thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm có : - Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : + Địa_điểm hiện_tại . + Địa_điểm dự_kiến chuyển đến đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN. + Kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; - Nghị_quyết của Hội_đồng thành_viên hoặc nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị về việc thông_qua thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng .
6,584
Hồ_sơ tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định hồ_sơ tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ph: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định hồ_sơ tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phi ngân_hàng gồm có : - Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , trong đó nêu rõ : lý_do chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; tên , địa_chỉ của chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động , giải_thể và cam_kết giải_quyết các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng về việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . - Phương_án giải_quyết các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . Thông_tư 27/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định hồ_sơ tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phi ngân_hàng gồm có : - Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , trong đó nêu rõ : lý_do chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; tên , địa_chỉ của chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động , giải_thể và cam_kết giải_quyết các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng về việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . - Phương_án giải_quyết các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . Thông_tư 27/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
6,585
Quy_định về liên_thông giữa trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng với trình_độ đại_học do ai ban_hành ?
Tính pháp_lý của Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về liên_thông giữa trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng với trình_độ đại_học do Thủ_tướng Chính_. ... Tính pháp_lý của Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về liên_thông giữa trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng với trình_độ đại_học do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành . Điều_kiện của dự_tuyển liên_thông
None
1
Tính pháp_lý của Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về liên_thông giữa trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng với trình_độ đại_học do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành . Điều_kiện của dự_tuyển liên_thông
6,586
Các môn thi của đối_tượng áp_dụng theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg là những môn gì ?
Về thắc_mắc của anh liên_quan đến nội_dung tại khoản 2 Điều 6 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về tuyển_sinh liên_thông : ... " Điều 6. Tuyển_sinh liên_thông 1. Tuyển_sinh liên_thông giữa trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng với trình_độ đại_học được thực_hiện theo các phương_thức thi_tuyển hoặc xét tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 2. Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp đăng_ký tuyển_sinh liên thông lên trình_độ đại_học, được dự_tuyển sinh cùng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học. 3. Người có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng đăng_ký tuyển_sinh liên_thông lên trình_độ đại_học, được dự_tuyển sinh liên_thông theo các hình_thức do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định như sau : a ) Dự_tuyển sinh cùng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học. b ) Dự thi_tuyển sinh liên_thông riêng do cơ_sở giáo_dục đại_học tự ra đề thi và tổ_chức thi_tuyển. Các môn thi_tuyển sinh liên_thông riêng bao_gồm : môn cơ_bản, môn cơ_sở ngành và môn chuyên_ngành hoặc thực_hành nghề. Việc tổ_chức tuyển_sinh, xét tuyển và triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển thực_hiện theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục
None
1
Về thắc_mắc của anh liên_quan đến nội_dung tại khoản 2 Điều 6 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về tuyển_sinh liên_thông : " Điều 6 . Tuyển_sinh liên_thông 1 . Tuyển_sinh liên_thông giữa trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng với trình_độ đại_học được thực_hiện theo các phương_thức thi_tuyển hoặc xét tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp đăng_ký tuyển_sinh liên thông lên trình_độ đại_học , được dự_tuyển sinh cùng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học . 3 . Người có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng đăng_ký tuyển_sinh liên_thông lên trình_độ đại_học , được dự_tuyển sinh liên_thông theo các hình_thức do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định như sau : a ) Dự_tuyển sinh cùng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học . b ) Dự thi_tuyển sinh liên_thông riêng do cơ_sở giáo_dục đại_học tự ra đề thi và tổ_chức thi_tuyển . Các môn thi_tuyển sinh liên_thông riêng bao_gồm : môn cơ_bản , môn cơ_sở ngành và môn chuyên_ngành hoặc thực_hành nghề . Việc tổ_chức tuyển_sinh , xét tuyển và triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển thực_hiện theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Đối_với đào_tạo liên_thông khối ngành sức_khoẻ , chỉ áp_dụng thi_tuyển sinh liên_thông riêng đối_với người đã có chứng_chỉ hành_nghề và ngưỡng bảo_đảm chất_lượng đầu_vào với điểm mỗi môn thi phải đạt từ 05 ( năm ) điểm trở lên theo thang điểm 10 . " Như_vậy , theo quy_định trên người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp đăng_ký tuyển_sinh liên_thông lên trình_độ đại_học sẽ thi các môn thi tương_ứng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học . Như_vậy , tuỳ theo ngành đạo tạo ra chỉ_tiêu tuyển_sinh ở khối nào mà người dự thi sẽ lựa_chọn và thi ở các khối thi tương_ứng . * Ví_dụ : Hiện_tại thi vào các ngành y , dược , có_thể dự thi ở khối A , khối B Khối_A : Toán , Lí , Hoá . Khối_B : Sinh , Toán , Hoá .
6,587
Các môn thi của đối_tượng áp_dụng theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg là những môn gì ?
Về thắc_mắc của anh liên_quan đến nội_dung tại khoản 2 Điều 6 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về tuyển_sinh liên_thông : ... cơ_bản, môn cơ_sở ngành và môn chuyên_ngành hoặc thực_hành nghề. Việc tổ_chức tuyển_sinh, xét tuyển và triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển thực_hiện theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Đối_với đào_tạo liên_thông khối ngành sức_khoẻ, chỉ áp_dụng thi_tuyển sinh liên_thông riêng đối_với người đã có chứng_chỉ hành_nghề và ngưỡng bảo_đảm chất_lượng đầu_vào với điểm mỗi môn thi phải đạt từ 05 ( năm ) điểm trở lên theo thang điểm 10. " Như_vậy, theo quy_định trên người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp đăng_ký tuyển_sinh liên_thông lên trình_độ đại_học sẽ thi các môn thi tương_ứng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học. Như_vậy, tuỳ theo ngành đạo tạo ra chỉ_tiêu tuyển_sinh ở khối nào mà người dự thi sẽ lựa_chọn và thi ở các khối thi tương_ứng. * Ví_dụ : Hiện_tại thi vào các ngành y, dược, có_thể dự thi ở khối A, khối B Khối_A : Toán, Lí, Hoá. Khối_B : Sinh, Toán, Hoá.
None
1
Về thắc_mắc của anh liên_quan đến nội_dung tại khoản 2 Điều 6 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về tuyển_sinh liên_thông : " Điều 6 . Tuyển_sinh liên_thông 1 . Tuyển_sinh liên_thông giữa trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng với trình_độ đại_học được thực_hiện theo các phương_thức thi_tuyển hoặc xét tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp đăng_ký tuyển_sinh liên thông lên trình_độ đại_học , được dự_tuyển sinh cùng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học . 3 . Người có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng đăng_ký tuyển_sinh liên_thông lên trình_độ đại_học , được dự_tuyển sinh liên_thông theo các hình_thức do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định như sau : a ) Dự_tuyển sinh cùng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học . b ) Dự thi_tuyển sinh liên_thông riêng do cơ_sở giáo_dục đại_học tự ra đề thi và tổ_chức thi_tuyển . Các môn thi_tuyển sinh liên_thông riêng bao_gồm : môn cơ_bản , môn cơ_sở ngành và môn chuyên_ngành hoặc thực_hành nghề . Việc tổ_chức tuyển_sinh , xét tuyển và triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển thực_hiện theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Đối_với đào_tạo liên_thông khối ngành sức_khoẻ , chỉ áp_dụng thi_tuyển sinh liên_thông riêng đối_với người đã có chứng_chỉ hành_nghề và ngưỡng bảo_đảm chất_lượng đầu_vào với điểm mỗi môn thi phải đạt từ 05 ( năm ) điểm trở lên theo thang điểm 10 . " Như_vậy , theo quy_định trên người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp đăng_ký tuyển_sinh liên_thông lên trình_độ đại_học sẽ thi các môn thi tương_ứng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học . Như_vậy , tuỳ theo ngành đạo tạo ra chỉ_tiêu tuyển_sinh ở khối nào mà người dự thi sẽ lựa_chọn và thi ở các khối thi tương_ứng . * Ví_dụ : Hiện_tại thi vào các ngành y , dược , có_thể dự thi ở khối A , khối B Khối_A : Toán , Lí , Hoá . Khối_B : Sinh , Toán , Hoá .
6,588
Các môn thi của đối_tượng áp_dụng theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg là những môn gì ?
Về thắc_mắc của anh liên_quan đến nội_dung tại khoản 2 Điều 6 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về tuyển_sinh liên_thông : ... : Toán, Lí, Hoá. Khối_B : Sinh, Toán, Hoá.
None
1
Về thắc_mắc của anh liên_quan đến nội_dung tại khoản 2 Điều 6 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về tuyển_sinh liên_thông : " Điều 6 . Tuyển_sinh liên_thông 1 . Tuyển_sinh liên_thông giữa trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng với trình_độ đại_học được thực_hiện theo các phương_thức thi_tuyển hoặc xét tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp đăng_ký tuyển_sinh liên thông lên trình_độ đại_học , được dự_tuyển sinh cùng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học . 3 . Người có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng đăng_ký tuyển_sinh liên_thông lên trình_độ đại_học , được dự_tuyển sinh liên_thông theo các hình_thức do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định như sau : a ) Dự_tuyển sinh cùng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học . b ) Dự thi_tuyển sinh liên_thông riêng do cơ_sở giáo_dục đại_học tự ra đề thi và tổ_chức thi_tuyển . Các môn thi_tuyển sinh liên_thông riêng bao_gồm : môn cơ_bản , môn cơ_sở ngành và môn chuyên_ngành hoặc thực_hành nghề . Việc tổ_chức tuyển_sinh , xét tuyển và triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển thực_hiện theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Đối_với đào_tạo liên_thông khối ngành sức_khoẻ , chỉ áp_dụng thi_tuyển sinh liên_thông riêng đối_với người đã có chứng_chỉ hành_nghề và ngưỡng bảo_đảm chất_lượng đầu_vào với điểm mỗi môn thi phải đạt từ 05 ( năm ) điểm trở lên theo thang điểm 10 . " Như_vậy , theo quy_định trên người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp đăng_ký tuyển_sinh liên_thông lên trình_độ đại_học sẽ thi các môn thi tương_ứng với thí_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ở kỳ tuyển_sinh vào đại_học hàng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học . Như_vậy , tuỳ theo ngành đạo tạo ra chỉ_tiêu tuyển_sinh ở khối nào mà người dự thi sẽ lựa_chọn và thi ở các khối thi tương_ứng . * Ví_dụ : Hiện_tại thi vào các ngành y , dược , có_thể dự thi ở khối A , khối B Khối_A : Toán , Lí , Hoá . Khối_B : Sinh , Toán , Hoá .
6,589
Điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông là gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông như sau ; - Người tốt_nghiệp trung_cấp , cao_đẳng có_: ... Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông như sau ; - Người tốt_nghiệp trung_cấp, cao_đẳng có_thể học tiếp các chương_trình đào_tạo trình_độ đại_học theo hướng chuyên_môn phù_hợp, hoặc theo hướng chuyên_môn khác nếu đáp_ứng được các điều_kiện của chương_trình đào_tạo. - Người dự_tuyển liên_thông phải bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và có một trong các văn_bằng dưới đây : ( 1 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ cao_đẳng do các cơ_sở đào_tạo trong nước cấp. Người có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; ( 2 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ cao_đẳng do các cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( 3 ) Đối_với đào_tạo liên_thông khối ngành sức_khoẻ, người đăng_ký dự_tuyển phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng khối ngành sức_khoẻ, trong đó người có bằng tốt_nghiệp Y_sĩ được đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông như sau ; - Người tốt_nghiệp trung_cấp , cao_đẳng có_thể học tiếp các chương_trình đào_tạo trình_độ đại_học theo hướng chuyên_môn phù_hợp , hoặc theo hướng chuyên_môn khác nếu đáp_ứng được các điều_kiện của chương_trình đào_tạo . - Người dự_tuyển liên_thông phải bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và có một trong các văn_bằng dưới đây : ( 1 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ cao_đẳng do các cơ_sở đào_tạo trong nước cấp . Người có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; ( 2 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ cao_đẳng do các cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( 3 ) Đối_với đào_tạo liên_thông khối ngành sức_khoẻ , người đăng_ký dự_tuyển phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng khối ngành sức_khoẻ , trong đó người có bằng tốt_nghiệp Y_sĩ được đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên trình_độ đại_học các ngành Y đa_khoa , Y_học cổ_truyền , Y_học dự_phòng , Răng_Hàm Mặt ; người có bằng trung_cấp Dược hoặc cao_đẳng Dược đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên trình_độ đại_học ngành Dược .
6,590
Điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông là gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông như sau ; - Người tốt_nghiệp trung_cấp , cao_đẳng có_: ... ngành sức_khoẻ, người đăng_ký dự_tuyển phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng khối ngành sức_khoẻ, trong đó người có bằng tốt_nghiệp Y_sĩ được đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên trình_độ đại_học các ngành Y đa_khoa, Y_học cổ_truyền, Y_học dự_phòng, Răng_Hàm Mặt ; người có bằng trung_cấp Dược hoặc cao_đẳng Dược đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên trình_độ đại_học ngành Dược.Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông như sau ; - Người tốt_nghiệp trung_cấp, cao_đẳng có_thể học tiếp các chương_trình đào_tạo trình_độ đại_học theo hướng chuyên_môn phù_hợp, hoặc theo hướng chuyên_môn khác nếu đáp_ứng được các điều_kiện của chương_trình đào_tạo. - Người dự_tuyển liên_thông phải bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và có một trong các văn_bằng dưới đây : ( 1 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ cao_đẳng do các cơ_sở đào_tạo trong nước cấp. Người có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; ( 2 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông như sau ; - Người tốt_nghiệp trung_cấp , cao_đẳng có_thể học tiếp các chương_trình đào_tạo trình_độ đại_học theo hướng chuyên_môn phù_hợp , hoặc theo hướng chuyên_môn khác nếu đáp_ứng được các điều_kiện của chương_trình đào_tạo . - Người dự_tuyển liên_thông phải bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và có một trong các văn_bằng dưới đây : ( 1 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ cao_đẳng do các cơ_sở đào_tạo trong nước cấp . Người có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; ( 2 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ cao_đẳng do các cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( 3 ) Đối_với đào_tạo liên_thông khối ngành sức_khoẻ , người đăng_ký dự_tuyển phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng khối ngành sức_khoẻ , trong đó người có bằng tốt_nghiệp Y_sĩ được đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên trình_độ đại_học các ngành Y đa_khoa , Y_học cổ_truyền , Y_học dự_phòng , Răng_Hàm Mặt ; người có bằng trung_cấp Dược hoặc cao_đẳng Dược đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên trình_độ đại_học ngành Dược .
6,591
Điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông là gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông như sau ; - Người tốt_nghiệp trung_cấp , cao_đẳng có_: ... trình_độ trung_cấp phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; ( 2 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ cao_đẳng do các cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( 3 ) Đối_với đào_tạo liên_thông khối ngành sức_khoẻ, người đăng_ký dự_tuyển phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng khối ngành sức_khoẻ, trong đó người có bằng tốt_nghiệp Y_sĩ được đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên trình_độ đại_học các ngành Y đa_khoa, Y_học cổ_truyền, Y_học dự_phòng, Răng_Hàm Mặt ; người có bằng trung_cấp Dược hoặc cao_đẳng Dược đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên trình_độ đại_học ngành Dược.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 18/2017/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện của người dự_tuyển liên_thông như sau ; - Người tốt_nghiệp trung_cấp , cao_đẳng có_thể học tiếp các chương_trình đào_tạo trình_độ đại_học theo hướng chuyên_môn phù_hợp , hoặc theo hướng chuyên_môn khác nếu đáp_ứng được các điều_kiện của chương_trình đào_tạo . - Người dự_tuyển liên_thông phải bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định hiện_hành về tuyển_sinh đại_học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và có một trong các văn_bằng dưới đây : ( 1 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ cao_đẳng do các cơ_sở đào_tạo trong nước cấp . Người có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; ( 2 ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ cao_đẳng do các cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( 3 ) Đối_với đào_tạo liên_thông khối ngành sức_khoẻ , người đăng_ký dự_tuyển phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng khối ngành sức_khoẻ , trong đó người có bằng tốt_nghiệp Y_sĩ được đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên trình_độ đại_học các ngành Y đa_khoa , Y_học cổ_truyền , Y_học dự_phòng , Răng_Hàm Mặt ; người có bằng trung_cấp Dược hoặc cao_đẳng Dược đăng_ký dự_tuyển liên_thông lên trình_độ đại_học ngành Dược .
6,592
Mô_hình hoạt_động của cơ_sở in trong Quân_đội do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng thành_lập như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về mô_hình hoạt_động của cá: ... Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về mô_hình hoạt_động của các cơ_sở in Quân_đội như sau : Mô_hình hoạt_động của các cơ_sở in Quân_đội Cơ_sở in trong Quân_đội do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định thành_lập , gồm : 1 . Cơ_sở in là doanh_nghiệp . 2 . Cơ_sở in là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ . 3 . Cơ_sở in là đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ . 4 . Cơ_sở in nội_bộ . Như_vậy , cơ_sở in trong Quân_đội do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định thành_lập gồm : - Cơ_sở in là doanh_nghiệp . - Cơ_sở in là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ . - Cơ_sở in là đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ . - Cơ_sở in nội_bộ . Cơ_sở in ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về mô_hình hoạt_động của các cơ_sở in Quân_đội như sau : Mô_hình hoạt_động của các cơ_sở in Quân_đội Cơ_sở in trong Quân_đội do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định thành_lập , gồm : 1 . Cơ_sở in là doanh_nghiệp . 2 . Cơ_sở in là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ . 3 . Cơ_sở in là đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ . 4 . Cơ_sở in nội_bộ . Như_vậy , cơ_sở in trong Quân_đội do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định thành_lập gồm : - Cơ_sở in là doanh_nghiệp . - Cơ_sở in là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ . - Cơ_sở in là đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ . - Cơ_sở in nội_bộ . Cơ_sở in ( Hình từ Internet )
6,593
Cơ_sở in xuất_bản_phẩm trong Quân_đội thì phải đáp_ứng điều_kiện nào mới được cấp phép hoạt_động in ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về điều_kiện hoạt_đ: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in xuất_bản_phẩm như sau : Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in xuất_bản_phẩm 1. Thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Luật Xuất_bản và Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản. 2. Cơ_sở in của Quân_đội hoạt_động phải có giấy_phép do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; chỉ được nhận in, chế_bản, đóng xén và các dịch_vụ khác liên_quan đến sản_phẩm in khi có đủ thủ_tục pháp_lý theo quy_định hiện_hành của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in. 3. Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động in : Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động khi đáp_ứng các quy_định tại Khoản 1 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản. 4. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in : a ) Hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in theo các quy_định tại Khoản 2 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản ; b ) Hồ_sơ
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in xuất_bản_phẩm như sau : Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in xuất_bản_phẩm 1 . Thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Luật Xuất_bản và Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản . 2 . Cơ_sở in của Quân_đội hoạt_động phải có giấy_phép do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; chỉ được nhận in , chế_bản , đóng xén và các dịch_vụ khác liên_quan đến sản_phẩm in khi có đủ thủ_tục pháp_lý theo quy_định hiện_hành của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in . 3 . Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động in : Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động khi đáp_ứng các quy_định tại Khoản 1 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản . 4 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in : a ) Hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in theo các quy_định tại Khoản 2 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi về Tổng_cục Chính_trị ( qua Cục Tuyên_huấn ) . Cục Tuyên_huấn giúp Tổng_cục Chính_trị đảm_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in cho các đơn_vị theo quy_định . Theo đó tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 195/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện , hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm và các trường_hợp thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1 . Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm ( bao_gồm các công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in ) khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Theo quy_định tại Khoản 1 Điều 32 Luật xuất_bản ; b ) Chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . … Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất_bản 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 19 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 có quy_định như sau : Cấp , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1 . Điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm bao_gồm : a ) Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có mặt_bằng sản_xuất , thiết_bị để thực_hiện một hoặc các công_đoạn chế_bản , in và gia_công sau in xuất_bản_phẩm ; c ) Bảo_đảm các điều_kiện về an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; d ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử , cơ_sở xuất_bản và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . … Như_vậy , theo các quy_định trên thì cơ_sở in xuất_bản_phẩm trong Quân_đội được cấp phép hoạt_động in khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật ; - Có mặt_bằng sản_xuất , thiết_bị để thực_hiện một hoặc các công_đoạn chế_bản , in và gia_công sau in xuất_bản_phẩm ; - Bảo_đảm các điều_kiện về an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử , cơ_sở xuất_bản và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam .
6,594
Cơ_sở in xuất_bản_phẩm trong Quân_đội thì phải đáp_ứng điều_kiện nào mới được cấp phép hoạt_động in ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về điều_kiện hoạt_đ: ... Hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in theo các quy_định tại Khoản 2 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi về Tổng_cục Chính_trị ( qua Cục Tuyên_huấn ). Cục Tuyên_huấn giúp Tổng_cục Chính_trị đảm_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in cho các đơn_vị theo quy_định. Theo đó tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 195/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện, hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm và các trường_hợp thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1. Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm ( bao_gồm các công_đoạn chế_bản, in, gia_công sau in ) khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Theo quy_định tại Khoản 1 Điều 32 Luật xuất_bản ; b ) Chủ_sở_hữu là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. … Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất_bản 2012, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 19 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 có quy_định như sau : Cấp, cấp đổi, cấp lại, thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in xuất_bản_phẩm như sau : Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in xuất_bản_phẩm 1 . Thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Luật Xuất_bản và Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản . 2 . Cơ_sở in của Quân_đội hoạt_động phải có giấy_phép do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; chỉ được nhận in , chế_bản , đóng xén và các dịch_vụ khác liên_quan đến sản_phẩm in khi có đủ thủ_tục pháp_lý theo quy_định hiện_hành của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in . 3 . Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động in : Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động khi đáp_ứng các quy_định tại Khoản 1 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản . 4 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in : a ) Hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in theo các quy_định tại Khoản 2 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi về Tổng_cục Chính_trị ( qua Cục Tuyên_huấn ) . Cục Tuyên_huấn giúp Tổng_cục Chính_trị đảm_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in cho các đơn_vị theo quy_định . Theo đó tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 195/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện , hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm và các trường_hợp thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1 . Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm ( bao_gồm các công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in ) khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Theo quy_định tại Khoản 1 Điều 32 Luật xuất_bản ; b ) Chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . … Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất_bản 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 19 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 có quy_định như sau : Cấp , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1 . Điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm bao_gồm : a ) Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có mặt_bằng sản_xuất , thiết_bị để thực_hiện một hoặc các công_đoạn chế_bản , in và gia_công sau in xuất_bản_phẩm ; c ) Bảo_đảm các điều_kiện về an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; d ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử , cơ_sở xuất_bản và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . … Như_vậy , theo các quy_định trên thì cơ_sở in xuất_bản_phẩm trong Quân_đội được cấp phép hoạt_động in khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật ; - Có mặt_bằng sản_xuất , thiết_bị để thực_hiện một hoặc các công_đoạn chế_bản , in và gia_công sau in xuất_bản_phẩm ; - Bảo_đảm các điều_kiện về an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử , cơ_sở xuất_bản và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam .
6,595
Cơ_sở in xuất_bản_phẩm trong Quân_đội thì phải đáp_ứng điều_kiện nào mới được cấp phép hoạt_động in ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về điều_kiện hoạt_đ: ... sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 có quy_định như sau : Cấp, cấp đổi, cấp lại, thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1. Điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm bao_gồm : a ) Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam, có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có mặt_bằng sản_xuất, thiết_bị để thực_hiện một hoặc các công_đoạn chế_bản, in và gia_công sau in xuất_bản_phẩm ; c ) Bảo_đảm các điều_kiện về an_ninh, trật_tự, vệ_sinh môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; d ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí, phát_thanh, truyền_hình, thông_tin điện_tử, cơ_sở xuất_bản và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. … Như_vậy, theo các quy_định trên thì cơ_sở in xuất_bản_phẩm trong Quân_đội được cấp phép hoạt_động in khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam, có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in xuất_bản_phẩm như sau : Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in xuất_bản_phẩm 1 . Thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Luật Xuất_bản và Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản . 2 . Cơ_sở in của Quân_đội hoạt_động phải có giấy_phép do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; chỉ được nhận in , chế_bản , đóng xén và các dịch_vụ khác liên_quan đến sản_phẩm in khi có đủ thủ_tục pháp_lý theo quy_định hiện_hành của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in . 3 . Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động in : Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động khi đáp_ứng các quy_định tại Khoản 1 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản . 4 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in : a ) Hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in theo các quy_định tại Khoản 2 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi về Tổng_cục Chính_trị ( qua Cục Tuyên_huấn ) . Cục Tuyên_huấn giúp Tổng_cục Chính_trị đảm_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in cho các đơn_vị theo quy_định . Theo đó tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 195/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện , hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm và các trường_hợp thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1 . Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm ( bao_gồm các công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in ) khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Theo quy_định tại Khoản 1 Điều 32 Luật xuất_bản ; b ) Chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . … Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất_bản 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 19 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 có quy_định như sau : Cấp , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1 . Điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm bao_gồm : a ) Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có mặt_bằng sản_xuất , thiết_bị để thực_hiện một hoặc các công_đoạn chế_bản , in và gia_công sau in xuất_bản_phẩm ; c ) Bảo_đảm các điều_kiện về an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; d ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử , cơ_sở xuất_bản và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . … Như_vậy , theo các quy_định trên thì cơ_sở in xuất_bản_phẩm trong Quân_đội được cấp phép hoạt_động in khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật ; - Có mặt_bằng sản_xuất , thiết_bị để thực_hiện một hoặc các công_đoạn chế_bản , in và gia_công sau in xuất_bản_phẩm ; - Bảo_đảm các điều_kiện về an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử , cơ_sở xuất_bản và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam .
6,596
Cơ_sở in xuất_bản_phẩm trong Quân_đội thì phải đáp_ứng điều_kiện nào mới được cấp phép hoạt_động in ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về điều_kiện hoạt_đ: ... sau : - Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam, có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật ; - Có mặt_bằng sản_xuất, thiết_bị để thực_hiện một hoặc các công_đoạn chế_bản, in và gia_công sau in xuất_bản_phẩm ; - Bảo_đảm các điều_kiện về an_ninh, trật_tự, vệ_sinh môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí, phát_thanh, truyền_hình, thông_tin điện_tử, cơ_sở xuất_bản và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Chủ_sở_hữu là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in xuất_bản_phẩm như sau : Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in xuất_bản_phẩm 1 . Thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Luật Xuất_bản và Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản . 2 . Cơ_sở in của Quân_đội hoạt_động phải có giấy_phép do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; chỉ được nhận in , chế_bản , đóng xén và các dịch_vụ khác liên_quan đến sản_phẩm in khi có đủ thủ_tục pháp_lý theo quy_định hiện_hành của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in . 3 . Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động in : Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động khi đáp_ứng các quy_định tại Khoản 1 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản . 4 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in : a ) Hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in theo các quy_định tại Khoản 2 Điều 13 của Nghị_định số 195/2013/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xuất_bản ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi về Tổng_cục Chính_trị ( qua Cục Tuyên_huấn ) . Cục Tuyên_huấn giúp Tổng_cục Chính_trị đảm_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in cho các đơn_vị theo quy_định . Theo đó tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 195/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện , hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm và các trường_hợp thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1 . Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm ( bao_gồm các công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in ) khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Theo quy_định tại Khoản 1 Điều 32 Luật xuất_bản ; b ) Chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . … Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất_bản 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 19 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 có quy_định như sau : Cấp , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm 1 . Điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm bao_gồm : a ) Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có mặt_bằng sản_xuất , thiết_bị để thực_hiện một hoặc các công_đoạn chế_bản , in và gia_công sau in xuất_bản_phẩm ; c ) Bảo_đảm các điều_kiện về an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; d ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử , cơ_sở xuất_bản và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . … Như_vậy , theo các quy_định trên thì cơ_sở in xuất_bản_phẩm trong Quân_đội được cấp phép hoạt_động in khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Người đứng đầu cơ_sở in phải là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in xuất_bản_phẩm và đáp_ứng các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật ; - Có mặt_bằng sản_xuất , thiết_bị để thực_hiện một hoặc các công_đoạn chế_bản , in và gia_công sau in xuất_bản_phẩm ; - Bảo_đảm các điều_kiện về an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử , cơ_sở xuất_bản và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam .
6,597
Người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm như_thế_nào về cơ_sở in xuất_bản ?
Căn_cứ tại Điều 25 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về trách_nhiệm của người đứ: ... Căn_cứ tại Điều 25 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm Người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm thực_hiện quy_định tại Điều 35 Luật Xuất_bản và các quy_định sau đây : 1. Nêu cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản. 2. Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản, phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản, cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đặt in. 3. Chấp_hành nghiêm Quy_chế này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động in xuất_bản_phẩm của cơ_sở in. Như_vậy, người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm về cơ_sở in xuất_bản như sau : - Nêu cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định ; - Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản 2012, phải dừng
None
1
Căn_cứ tại Điều 25 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm Người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm thực_hiện quy_định tại Điều 35 Luật Xuất_bản và các quy_định sau đây : 1 . Nêu cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản . 2 . Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản , phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đặt in . 3 . Chấp_hành nghiêm Quy_chế này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động in xuất_bản_phẩm của cơ_sở in . Như_vậy , người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm về cơ_sở in xuất_bản như sau : - Nêu cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định ; - Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản 2012 , phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đặt in ; - Chấp_hành nghiêm Quy_chế này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động in xuất_bản_phẩm của cơ_sở in .
6,598
Người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm như_thế_nào về cơ_sở in xuất_bản ?
Căn_cứ tại Điều 25 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về trách_nhiệm của người đứ: ... cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định ; - Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản 2012, phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản, cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đặt in ; - Chấp_hành nghiêm Quy_chế này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động in xuất_bản_phẩm của cơ_sở in.Căn_cứ tại Điều 25 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm Người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm thực_hiện quy_định tại Điều 35 Luật Xuất_bản và các quy_định sau đây : 1. Nêu cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản. 2. Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản, phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản, cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản, cơ_quan,
None
1
Căn_cứ tại Điều 25 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm Người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm thực_hiện quy_định tại Điều 35 Luật Xuất_bản và các quy_định sau đây : 1 . Nêu cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản . 2 . Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản , phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đặt in . 3 . Chấp_hành nghiêm Quy_chế này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động in xuất_bản_phẩm của cơ_sở in . Như_vậy , người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm về cơ_sở in xuất_bản như sau : - Nêu cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định ; - Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản 2012 , phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đặt in ; - Chấp_hành nghiêm Quy_chế này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động in xuất_bản_phẩm của cơ_sở in .
6,599