Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Khi làm thủ_tục đăng_ký người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , người đăng_ký phải xuất_trình giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Tham_gia vào các giai_đoạn trong quá_trình tố_tụng cạnh_tranh ; b ) Xác_minh, thu_thập thông_tin, chứng_cứ và cung_cấp thông_tin, chứng_cứ để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên mà mình đại_diện ; c ) Nghiên_cứu tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh và được ghi_chép, sao_chụp tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên mà mình đại_diện ;... Như_vậy, theo quy_định, khi làm thủ_tục đăng_ký người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, người đăng_ký phải xuất_trình văn_bản yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan của bên khiếu_nại.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ... 3 . Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhiều bên trong cùng một vụ_việc nếu quyền và lợi_ích hợp_pháp của những bên đó không đối_lập nhau . Nhiều người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp có_thể cùng bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của một bên trong vụ_việc . 4 . Khi làm thủ_tục đăng_ký người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan , người đăng_ký phải xuất_trình văn_bản yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . 5 . Khi tham_gia tố_tụng cạnh_tranh , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Tham_gia vào các giai_đoạn trong quá_trình tố_tụng cạnh_tranh ; b ) Xác_minh , thu_thập thông_tin , chứng_cứ và cung_cấp thông_tin , chứng_cứ để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên mà mình đại_diện ; c ) Nghiên_cứu tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh và được ghi_chép , sao_chụp tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên mà mình đại_diện ; ... Như_vậy , theo quy_định , khi làm thủ_tục đăng_ký người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , người đăng_ký phải xuất_trình văn_bản yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan của bên khiếu_nại .
9,600
Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại không được sử_dụng tài_liệu đã sao_chụp trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh vào mục_đích gì ?
Căn_cứ điểm g khoản 5 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan... 5. Khi tham_gia tố_tụng cạnh_tranh, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây :... c ) Nghiên_cứu tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh và được ghi_chép, sao_chụp tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên mà mình đại_diện ; d ) Được thay_mặt bên mà mình đại_diện kiến_nghị thay_đổi người tiến_hành tố_tụng cạnh_tranh, người tham_gia tố_tụng cạnh_tranh ; đ ) Tôn_trọng sự_thật và pháp_luật ; không được mua_chuộc, cưỡng_ép hoặc xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; e ) Có_mặt theo giấy mời hoặc giấy triệu_tập của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia, Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh hoặc Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; g ) Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra mà mình biết trong quá_trình tham_gia tố_tụng cạnh_tranh ; không được sử_dụng tài_liệu đã ghi_chép, sao_chụp trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh vào mục_đích xâm_phạm
None
1
Căn_cứ điểm g khoản 5 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ... 5 . Khi tham_gia tố_tụng cạnh_tranh , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : ... c ) Nghiên_cứu tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh và được ghi_chép , sao_chụp tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên mà mình đại_diện ; d ) Được thay_mặt bên mà mình đại_diện kiến_nghị thay_đổi người tiến_hành tố_tụng cạnh_tranh , người tham_gia tố_tụng cạnh_tranh ; đ ) Tôn_trọng sự_thật và pháp_luật ; không được mua_chuộc , cưỡng_ép hoặc xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; e ) Có_mặt theo giấy mời hoặc giấy triệu_tập của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia , Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh hoặc Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; g ) Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra mà mình biết trong quá_trình tham_gia tố_tụng cạnh_tranh ; không được sử_dụng tài_liệu đã ghi_chép , sao_chụp trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; h ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại không được sử_dụng tài_liệu đã sao_chụp trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
9,601
Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại không được sử_dụng tài_liệu đã sao_chụp trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh vào mục_đích gì ?
Căn_cứ điểm g khoản 5 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... ; g ) Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra mà mình biết trong quá_trình tham_gia tố_tụng cạnh_tranh ; không được sử_dụng tài_liệu đã ghi_chép, sao_chụp trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; h ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại không được sử_dụng tài_liệu đã sao_chụp trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân.
None
1
Căn_cứ điểm g khoản 5 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ... 5 . Khi tham_gia tố_tụng cạnh_tranh , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : ... c ) Nghiên_cứu tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh và được ghi_chép , sao_chụp tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên mà mình đại_diện ; d ) Được thay_mặt bên mà mình đại_diện kiến_nghị thay_đổi người tiến_hành tố_tụng cạnh_tranh , người tham_gia tố_tụng cạnh_tranh ; đ ) Tôn_trọng sự_thật và pháp_luật ; không được mua_chuộc , cưỡng_ép hoặc xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; e ) Có_mặt theo giấy mời hoặc giấy triệu_tập của Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia , Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh hoặc Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; g ) Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra mà mình biết trong quá_trình tham_gia tố_tụng cạnh_tranh ; không được sử_dụng tài_liệu đã ghi_chép , sao_chụp trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; h ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại không được sử_dụng tài_liệu đã sao_chụp trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
9,602
Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh có được cấp mã chứng_khoán theo quy_định pháp_luật hiện_nay hay không ?
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_: ... Căn_cứ Điều 1 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về các loại chứng_khoán được cấp mã chứng_khoán như sau : Quy_định chung 1. Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây viết tắt là VSD ) thực_hiện cấp và quản_lý mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế cho các chứng_khoán được quy_định tại Điều 149 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Chứng_khoán. 2. Việc cấp và đăng_ký bảo_lưu mã chứng_khoán được thực_hiện tại Trụ_sở chính VSD. Dẫn chiếu Điều 149 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1. Các loại chứng_khoán phải thực_hiện đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : a ) Cổ_phiếu niêm_yết, đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Chứng_chỉ quỹ, chứng quyền có bảo_đảm, công_cụ nợ của Chính_phủ
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về các loại chứng_khoán được cấp mã chứng_khoán như sau : Quy_định chung 1 . Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây viết tắt là VSD ) thực_hiện cấp và quản_lý mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế cho các chứng_khoán được quy_định tại Điều 149 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Chứng_khoán . 2 . Việc cấp và đăng_ký bảo_lưu mã chứng_khoán được thực_hiện tại Trụ_sở chính VSD . Dẫn chiếu Điều 149 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1 . Các loại chứng_khoán phải thực_hiện đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : a ) Cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Chứng_chỉ quỹ , chứng quyền có bảo_đảm , công_cụ nợ của Chính_phủ , trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh , trái_phiếu chính_quyền địa_phương và các loại trái_phiếu doanh_nghiệp khác niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; c ) Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và các loại chứng_khoán phải đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các loại chứng_khoán khác được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trên cơ_sở thoả_thuận giữa Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và tổ_chức phát_hành . 3 . Chứng_khoán quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo hình_thức bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử . 4 . Công_ty đại_chúng phải thực_hiện đăng_ký cổ_phiếu tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn chi_tiết hoạt_động đăng_ký chứng_khoán , huỷ đăng_ký chứng_khoán , cấp mã chứng_khoán , thực_hiện quyền của người sở_hữu chứng_khoán , chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán và các hoạt_động khác liên_quan đến hoạt_động đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Theo quy_định trên thì trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh thuộc loại chứng_khoán được cấp mã chứng_khoán theo quy_định pháp_luật hiện_nay . ( Hình từ Internet )
9,603
Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh có được cấp mã chứng_khoán theo quy_định pháp_luật hiện_nay hay không ?
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_: ... và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : a ) Cổ_phiếu niêm_yết, đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Chứng_chỉ quỹ, chứng quyền có bảo_đảm, công_cụ nợ của Chính_phủ, trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh, trái_phiếu chính_quyền địa_phương và các loại trái_phiếu doanh_nghiệp khác niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; c ) Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và các loại chứng_khoán phải đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. 2. Các loại chứng_khoán khác được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trên cơ_sở thoả_thuận giữa Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và tổ_chức phát_hành. 3. Chứng_khoán quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo hình_thức bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử. 4. Công_ty đại_chúng phải thực_hiện đăng_ký cổ_phiếu tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng. 5. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn chi_tiết hoạt_động đăng_ký chứng_khoán, huỷ đăng_ký chứng_khoán, cấp mã chứng_khoán, thực_hiện quyền của người sở_hữu chứng_khoán,
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về các loại chứng_khoán được cấp mã chứng_khoán như sau : Quy_định chung 1 . Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây viết tắt là VSD ) thực_hiện cấp và quản_lý mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế cho các chứng_khoán được quy_định tại Điều 149 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Chứng_khoán . 2 . Việc cấp và đăng_ký bảo_lưu mã chứng_khoán được thực_hiện tại Trụ_sở chính VSD . Dẫn chiếu Điều 149 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1 . Các loại chứng_khoán phải thực_hiện đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : a ) Cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Chứng_chỉ quỹ , chứng quyền có bảo_đảm , công_cụ nợ của Chính_phủ , trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh , trái_phiếu chính_quyền địa_phương và các loại trái_phiếu doanh_nghiệp khác niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; c ) Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và các loại chứng_khoán phải đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các loại chứng_khoán khác được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trên cơ_sở thoả_thuận giữa Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và tổ_chức phát_hành . 3 . Chứng_khoán quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo hình_thức bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử . 4 . Công_ty đại_chúng phải thực_hiện đăng_ký cổ_phiếu tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn chi_tiết hoạt_động đăng_ký chứng_khoán , huỷ đăng_ký chứng_khoán , cấp mã chứng_khoán , thực_hiện quyền của người sở_hữu chứng_khoán , chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán và các hoạt_động khác liên_quan đến hoạt_động đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Theo quy_định trên thì trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh thuộc loại chứng_khoán được cấp mã chứng_khoán theo quy_định pháp_luật hiện_nay . ( Hình từ Internet )
9,604
Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh có được cấp mã chứng_khoán theo quy_định pháp_luật hiện_nay hay không ?
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_: ... hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng. 5. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn chi_tiết hoạt_động đăng_ký chứng_khoán, huỷ đăng_ký chứng_khoán, cấp mã chứng_khoán, thực_hiện quyền của người sở_hữu chứng_khoán, chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán và các hoạt_động khác liên_quan đến hoạt_động đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. Theo quy_định trên thì trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh thuộc loại chứng_khoán được cấp mã chứng_khoán theo quy_định pháp_luật hiện_nay. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về các loại chứng_khoán được cấp mã chứng_khoán như sau : Quy_định chung 1 . Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây viết tắt là VSD ) thực_hiện cấp và quản_lý mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế cho các chứng_khoán được quy_định tại Điều 149 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Chứng_khoán . 2 . Việc cấp và đăng_ký bảo_lưu mã chứng_khoán được thực_hiện tại Trụ_sở chính VSD . Dẫn chiếu Điều 149 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1 . Các loại chứng_khoán phải thực_hiện đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : a ) Cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Chứng_chỉ quỹ , chứng quyền có bảo_đảm , công_cụ nợ của Chính_phủ , trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh , trái_phiếu chính_quyền địa_phương và các loại trái_phiếu doanh_nghiệp khác niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; c ) Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và các loại chứng_khoán phải đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các loại chứng_khoán khác được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trên cơ_sở thoả_thuận giữa Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và tổ_chức phát_hành . 3 . Chứng_khoán quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo hình_thức bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử . 4 . Công_ty đại_chúng phải thực_hiện đăng_ký cổ_phiếu tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn chi_tiết hoạt_động đăng_ký chứng_khoán , huỷ đăng_ký chứng_khoán , cấp mã chứng_khoán , thực_hiện quyền của người sở_hữu chứng_khoán , chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán và các hoạt_động khác liên_quan đến hoạt_động đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Theo quy_định trên thì trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh thuộc loại chứng_khoán được cấp mã chứng_khoán theo quy_định pháp_luật hiện_nay . ( Hình từ Internet )
9,605
Mã chứng_khoán của trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về mã chứng_khoán của trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh như sau : Quy_định về mã chứng_khoán trong nước 1. Cổ_phiếu Mã cổ_phiếu bao_gồm 3 ký_tự được quy_định như sau : - 3 chữ_cái in hoa hoặc - 2 chữ_cái in hoa và 1 ký_tự số hoặc - 1 chữ_cái in hoa và 2 ký_tự số - Ký_tự đầu_tiên phải là chữ_cái in hoa 2. Công_cụ nợ a. Trái_phiếu Chính_phủ Mã trái_phiếu Chính_phủ bao_gồm 9 ký_tự được quy_định như sau : Trong đó : - Ký_hiệu TCPH : 1 ký_tự là chữ_cái in hoa Trường_hợp Trái_phiếu do Kho_bạc Nhà_nước phát_hành : 1 ký_tự là chữ T ; Trường_hợp các tổ_chức khác : ký_tự chữ_cái in hoa đầu ký_hiệu TCPH được VSD quy_định riêng căn_cứ theo các tiêu_chí được nêu tại Điều 2 Chương I_Quy chế này. - Ký_hiệu phương_thức phát_hành : 1 ký_tự là chữ in hoa D : Đấu_thầu B : Bảo_lãnh L : R@@
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về mã chứng_khoán của trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh như sau : Quy_định về mã chứng_khoán trong nước 1 . Cổ_phiếu Mã cổ_phiếu bao_gồm 3 ký_tự được quy_định như sau : - 3 chữ_cái in hoa hoặc - 2 chữ_cái in hoa và 1 ký_tự số hoặc - 1 chữ_cái in hoa và 2 ký_tự số - Ký_tự đầu_tiên phải là chữ_cái in hoa 2 . Công_cụ nợ a . Trái_phiếu Chính_phủ Mã trái_phiếu Chính_phủ bao_gồm 9 ký_tự được quy_định như sau : Trong đó : - Ký_hiệu TCPH : 1 ký_tự là chữ_cái in hoa Trường_hợp Trái_phiếu do Kho_bạc Nhà_nước phát_hành : 1 ký_tự là chữ T ; Trường_hợp các tổ_chức khác : ký_tự chữ_cái in hoa đầu ký_hiệu TCPH được VSD quy_định riêng căn_cứ theo các tiêu_chí được nêu tại Điều 2 Chương I_Quy chế này . - Ký_hiệu phương_thức phát_hành : 1 ký_tự là chữ in hoa D : Đấu_thầu B : Bảo_lãnh L : Riêng_lẻ - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Năm đáo_hạn : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm đáo_hạn - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số b . Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh Mã trái_phiếu Chính_phủ bao_gồm 9 ký_tự được quy_định như sau : Trong đó : - Ký_hiệu Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh : 1 ký_tự là chữ B - Ký_hiệu TCPH : 3 ký_tự là chữ_cái in hoa là tên viết tắt của TCPH - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số .... Như_vậy , mã chứng_khoán của trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh gồm 9 ký_tự , trong đó : - Ký_hiệu Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh : 1 ký_tự là chữ B - Ký_hiệu TCPH : 3 ký_tự là chữ_cái in hoa là tên viết tắt của TCPH - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số
9,606
Mã chứng_khoán của trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_: ... nêu tại Điều 2 Chương I_Quy chế này. - Ký_hiệu phương_thức phát_hành : 1 ký_tự là chữ in hoa D : Đấu_thầu B : Bảo_lãnh L : Riê<unk> - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Năm đáo_hạn : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm đáo_hạn - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số b. Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh Mã trái_phiếu Chính_phủ bao_gồm 9 ký_tự được quy_định như sau : Trong đó : - Ký_hiệu Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh : 1 ký_tự là chữ B - Ký_hiệu TCPH : 3 ký_tự là chữ_cái in hoa là tên viết tắt của TCPH - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số.... Như_vậy, mã chứng_khoán của trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh gồm 9 ký_tự, trong đó : - Ký_hiệu Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh : 1 ký_tự là chữ B - Ký_hiệu TCPH :
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về mã chứng_khoán của trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh như sau : Quy_định về mã chứng_khoán trong nước 1 . Cổ_phiếu Mã cổ_phiếu bao_gồm 3 ký_tự được quy_định như sau : - 3 chữ_cái in hoa hoặc - 2 chữ_cái in hoa và 1 ký_tự số hoặc - 1 chữ_cái in hoa và 2 ký_tự số - Ký_tự đầu_tiên phải là chữ_cái in hoa 2 . Công_cụ nợ a . Trái_phiếu Chính_phủ Mã trái_phiếu Chính_phủ bao_gồm 9 ký_tự được quy_định như sau : Trong đó : - Ký_hiệu TCPH : 1 ký_tự là chữ_cái in hoa Trường_hợp Trái_phiếu do Kho_bạc Nhà_nước phát_hành : 1 ký_tự là chữ T ; Trường_hợp các tổ_chức khác : ký_tự chữ_cái in hoa đầu ký_hiệu TCPH được VSD quy_định riêng căn_cứ theo các tiêu_chí được nêu tại Điều 2 Chương I_Quy chế này . - Ký_hiệu phương_thức phát_hành : 1 ký_tự là chữ in hoa D : Đấu_thầu B : Bảo_lãnh L : Riêng_lẻ - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Năm đáo_hạn : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm đáo_hạn - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số b . Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh Mã trái_phiếu Chính_phủ bao_gồm 9 ký_tự được quy_định như sau : Trong đó : - Ký_hiệu Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh : 1 ký_tự là chữ B - Ký_hiệu TCPH : 3 ký_tự là chữ_cái in hoa là tên viết tắt của TCPH - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số .... Như_vậy , mã chứng_khoán của trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh gồm 9 ký_tự , trong đó : - Ký_hiệu Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh : 1 ký_tự là chữ B - Ký_hiệu TCPH : 3 ký_tự là chữ_cái in hoa là tên viết tắt của TCPH - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số
9,607
Mã chứng_khoán của trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_: ... chứng_khoán của trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh gồm 9 ký_tự, trong đó : - Ký_hiệu Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh : 1 ký_tự là chữ B - Ký_hiệu TCPH : 3 ký_tự là chữ_cái in hoa là tên viết tắt của TCPH - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về mã chứng_khoán của trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh như sau : Quy_định về mã chứng_khoán trong nước 1 . Cổ_phiếu Mã cổ_phiếu bao_gồm 3 ký_tự được quy_định như sau : - 3 chữ_cái in hoa hoặc - 2 chữ_cái in hoa và 1 ký_tự số hoặc - 1 chữ_cái in hoa và 2 ký_tự số - Ký_tự đầu_tiên phải là chữ_cái in hoa 2 . Công_cụ nợ a . Trái_phiếu Chính_phủ Mã trái_phiếu Chính_phủ bao_gồm 9 ký_tự được quy_định như sau : Trong đó : - Ký_hiệu TCPH : 1 ký_tự là chữ_cái in hoa Trường_hợp Trái_phiếu do Kho_bạc Nhà_nước phát_hành : 1 ký_tự là chữ T ; Trường_hợp các tổ_chức khác : ký_tự chữ_cái in hoa đầu ký_hiệu TCPH được VSD quy_định riêng căn_cứ theo các tiêu_chí được nêu tại Điều 2 Chương I_Quy chế này . - Ký_hiệu phương_thức phát_hành : 1 ký_tự là chữ in hoa D : Đấu_thầu B : Bảo_lãnh L : Riêng_lẻ - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Năm đáo_hạn : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm đáo_hạn - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số b . Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh Mã trái_phiếu Chính_phủ bao_gồm 9 ký_tự được quy_định như sau : Trong đó : - Ký_hiệu Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh : 1 ký_tự là chữ B - Ký_hiệu TCPH : 3 ký_tự là chữ_cái in hoa là tên viết tắt của TCPH - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số .... Như_vậy , mã chứng_khoán của trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh gồm 9 ký_tự , trong đó : - Ký_hiệu Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh : 1 ký_tự là chữ B - Ký_hiệu TCPH : 3 ký_tự là chữ_cái in hoa là tên viết tắt của TCPH - Năm phát_hành : 2 ký_tự là ký_tự số thể_hiện 2 số cuối của năm phát_hành - Số thứ_tự trái_phiếu đăng_ký tại VSD trong năm : 3 ký_tự là ký_tự số
9,608
Mã chứng_khoán được cấp cho trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh có bị trùng với nhau hay không ?
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_: ... Căn_cứ Điều 2 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về việc cấp mã chứng_khoán trong nước như sau : Cấp mã chứng_khoán trong nước 1. Mã chứng_khoán trong nước được VSD cấp là duy_nhất và không trùng_lắp với các mã chứng_khoán đã niêm_yết / đăng_ký giao_dịch hoặc mã chứng_khoán đã được VSD cấp ( trừ trường_hợp thực_hiện cấp mã chứng_khoán trùng với mã đã bị huỷ có thời_hạn trên 10 năm ). 2. Mã chứng_khoán trong nước được cấp không phụ_thuộc vào tên viết tắt đã đăng_ký sở_hữu bản_quyền. VSD xem_xét cấp mã căn_cứ vào các tiêu_chí kỹ_thuật của hệ_thống giao_dịch trên Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ( sau đây viết tắt là SGDCK ), tên viết tắt của công_ty quản_lý quỹ, quỹ đầu_tư, tổ_chức phát_hành, sự lựa_chọn mã của tổ_chức phát_hành ( sau đây viết tắt là TCPH ), thông_tin về đợt phát_hành chứng_khoán, thông_tin về chứng_khoán cơ_sở... 3. Mã chứng_khoán trong nước do VSD cấp được sử_dụng thống_nhất làm mã chứng_khoán giao_dịch của
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về việc cấp mã chứng_khoán trong nước như sau : Cấp mã chứng_khoán trong nước 1 . Mã chứng_khoán trong nước được VSD cấp là duy_nhất và không trùng_lắp với các mã chứng_khoán đã niêm_yết / đăng_ký giao_dịch hoặc mã chứng_khoán đã được VSD cấp ( trừ trường_hợp thực_hiện cấp mã chứng_khoán trùng với mã đã bị huỷ có thời_hạn trên 10 năm ) . 2 . Mã chứng_khoán trong nước được cấp không phụ_thuộc vào tên viết tắt đã đăng_ký sở_hữu bản_quyền . VSD xem_xét cấp mã căn_cứ vào các tiêu_chí kỹ_thuật của hệ_thống giao_dịch trên Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ( sau đây viết tắt là SGDCK ) , tên viết tắt của công_ty quản_lý quỹ , quỹ đầu_tư , tổ_chức phát_hành , sự lựa_chọn mã của tổ_chức phát_hành ( sau đây viết tắt là TCPH ) , thông_tin về đợt phát_hành chứng_khoán , thông_tin về chứng_khoán cơ_sở ... 3 . Mã chứng_khoán trong nước do VSD cấp được sử_dụng thống_nhất làm mã chứng_khoán giao_dịch của TCPH khi TCPH niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . Theo đó , mã chứng_khoán trong nước được VSD cấp là duy_nhất và không trùng_lắp với các mã chứng_khoán đã niêm_yết / đăng_ký giao_dịch hoặc mã chứng_khoán đã được VSD cấp ( trừ trường_hợp thực_hiện cấp mã chứng_khoán trùng với mã đã bị huỷ có thời_hạn trên 10 năm ) . Như_vậy , trường_hợp mã chứng_khoán trùng nhau chỉ xuất_hiện trong trường_hợp thực_hiện cấp mã chứng_khoán trùng với mã đã bị huỷ có thời_hạn trên 10 năm .
9,609
Mã chứng_khoán được cấp cho trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh có bị trùng với nhau hay không ?
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_: ... TCPH ), thông_tin về đợt phát_hành chứng_khoán, thông_tin về chứng_khoán cơ_sở... 3. Mã chứng_khoán trong nước do VSD cấp được sử_dụng thống_nhất làm mã chứng_khoán giao_dịch của TCPH khi TCPH niêm_yết, đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán. Theo đó, mã chứng_khoán trong nước được VSD cấp là duy_nhất và không trùng_lắp với các mã chứng_khoán đã niêm_yết / đăng_ký giao_dịch hoặc mã chứng_khoán đã được VSD cấp ( trừ trường_hợp thực_hiện cấp mã chứng_khoán trùng với mã đã bị huỷ có thời_hạn trên 10 năm ). Như_vậy, trường_hợp mã chứng_khoán trùng nhau chỉ xuất_hiện trong trường_hợp thực_hiện cấp mã chứng_khoán trùng với mã đã bị huỷ có thời_hạn trên 10 năm.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế về hoạt_động cấp mã chứng_khoán trong nước và mã_số định_danh chứng_khoán quốc_tế tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 106 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về việc cấp mã chứng_khoán trong nước như sau : Cấp mã chứng_khoán trong nước 1 . Mã chứng_khoán trong nước được VSD cấp là duy_nhất và không trùng_lắp với các mã chứng_khoán đã niêm_yết / đăng_ký giao_dịch hoặc mã chứng_khoán đã được VSD cấp ( trừ trường_hợp thực_hiện cấp mã chứng_khoán trùng với mã đã bị huỷ có thời_hạn trên 10 năm ) . 2 . Mã chứng_khoán trong nước được cấp không phụ_thuộc vào tên viết tắt đã đăng_ký sở_hữu bản_quyền . VSD xem_xét cấp mã căn_cứ vào các tiêu_chí kỹ_thuật của hệ_thống giao_dịch trên Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ( sau đây viết tắt là SGDCK ) , tên viết tắt của công_ty quản_lý quỹ , quỹ đầu_tư , tổ_chức phát_hành , sự lựa_chọn mã của tổ_chức phát_hành ( sau đây viết tắt là TCPH ) , thông_tin về đợt phát_hành chứng_khoán , thông_tin về chứng_khoán cơ_sở ... 3 . Mã chứng_khoán trong nước do VSD cấp được sử_dụng thống_nhất làm mã chứng_khoán giao_dịch của TCPH khi TCPH niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . Theo đó , mã chứng_khoán trong nước được VSD cấp là duy_nhất và không trùng_lắp với các mã chứng_khoán đã niêm_yết / đăng_ký giao_dịch hoặc mã chứng_khoán đã được VSD cấp ( trừ trường_hợp thực_hiện cấp mã chứng_khoán trùng với mã đã bị huỷ có thời_hạn trên 10 năm ) . Như_vậy , trường_hợp mã chứng_khoán trùng nhau chỉ xuất_hiện trong trường_hợp thực_hiện cấp mã chứng_khoán trùng với mã đã bị huỷ có thời_hạn trên 10 năm .
9,610
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Theo Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1. Thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, cụ_thể : được miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp_theo. 2. Doanh_thu, thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này. Doanh_thu, thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu, thu_nhập từ_dịch vụ mới. 3. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp. 4. Điều_kiện, thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế. Như_vậy chiếu với quy_định nêu trên thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1 . Thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , cụ_thể : được miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp_theo . 2 . Doanh_thu , thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . Doanh_thu , thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu , thu_nhập từ_dịch vụ mới . 3 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp . 4 . Điều_kiện , thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế . Như_vậy chiếu với quy_định nêu trên thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được hỗ_trợ vay vốn đối_với lãi_suất bao_nhiêu phần_trăm ? ( hình từ Internet )
9,611
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Theo Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế. Như_vậy chiếu với quy_định nêu trên thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được hỗ_trợ vay vốn đối_với lãi_suất bao_nhiêu phần_trăm? ( hình từ Internet ) Miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1. Thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, cụ_thể : được miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp_theo. 2. Doanh_thu, thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này. Doanh_thu, thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu, thu_nhập từ_dịch vụ
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1 . Thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , cụ_thể : được miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp_theo . 2 . Doanh_thu , thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . Doanh_thu , thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu , thu_nhập từ_dịch vụ mới . 3 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp . 4 . Điều_kiện , thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế . Như_vậy chiếu với quy_định nêu trên thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được hỗ_trợ vay vốn đối_với lãi_suất bao_nhiêu phần_trăm ? ( hình từ Internet )
9,612
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Theo Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này. Doanh_thu, thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu, thu_nhập từ_dịch vụ mới. 3. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp. 4. Điều_kiện, thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế. Như_vậy chiếu với quy_định nêu trên thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được hỗ_trợ vay vốn đối_với lãi_suất bao_nhiêu phần_trăm? ( hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1 . Thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , cụ_thể : được miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp_theo . 2 . Doanh_thu , thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . Doanh_thu , thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu , thu_nhập từ_dịch vụ mới . 3 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp . 4 . Điều_kiện , thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế . Như_vậy chiếu với quy_định nêu trên thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được hỗ_trợ vay vốn đối_với lãi_suất bao_nhiêu phần_trăm ? ( hình từ Internet )
9,613
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được hỗ_trợ vay vốn với lãi_suất bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định thì : ... Ưu_đãi tín_dụng cho doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, phát_triển công_nghệ và sản_xuất kinh_doanh 1. Các dự_án đầu_tư sản_xuất sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được vay vốn tín_dụng đầu_tư của Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 2. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ, sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia, Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tài_trợ, cho vay với lãi_suất ưu_đãi, hỗ_trợ lãi_suất vay và bảo_lãnh để vay vốn. a ) Đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có tài_sản dùng để thế_chấp theo quy_định của pháp_luật được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia, Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc hỗ_trợ lãi_suất vay tối_đa 50% lãi_suất vay vốn tại ngân_hàng thương_mại thực_hiện cho vay ; b ) Đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có dự_án khoa_học và công_nghệ khả_thi
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định thì : Ưu_đãi tín_dụng cho doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ và sản_xuất kinh_doanh 1 . Các dự_án đầu_tư sản_xuất sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được vay vốn tín_dụng đầu_tư của Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ , sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tài_trợ , cho vay với lãi_suất ưu_đãi , hỗ_trợ lãi_suất vay và bảo_lãnh để vay vốn . a ) Đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có tài_sản dùng để thế_chấp theo quy_định của pháp_luật được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc hỗ_trợ lãi_suất vay tối_đa 50% lãi_suất vay vốn tại ngân_hàng thương_mại thực_hiện cho vay ; b ) Đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có dự_án khoa_học và công_nghệ khả_thi được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc bảo_lãnh để vay vốn tại các ngân_hàng thương_mại . 3 . Các Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm quy_định quy_chế cho vay , hỗ_trợ lãi_suất vay , bảo_lãnh để vay vốn , bảo_đảm thuận_lợi cho các doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ tiếp_cận . 4 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ đáp_ứng tiêu_chí hỗ_trợ của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Quỹ xem_xét , cấp bảo_lãnh tín_dụng để vay vốn tại các tổ_chức cho vay theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có tài_sản dùng để thế_chấp theo quy_định của pháp_luật được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc hỗ_trợ lãi_suất vay tối_đa 50% lãi_suất vay vốn tại ngân_hàng thương_mại thực_hiện cho vay .
9,614
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được hỗ_trợ vay vốn với lãi_suất bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định thì : ... với lãi_suất ưu_đãi hoặc hỗ_trợ lãi_suất vay tối_đa 50% lãi_suất vay vốn tại ngân_hàng thương_mại thực_hiện cho vay ; b ) Đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có dự_án khoa_học và công_nghệ khả_thi được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia, Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc bảo_lãnh để vay vốn tại các ngân_hàng thương_mại. 3. Các Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia, Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm quy_định quy_chế cho vay, hỗ_trợ lãi_suất vay, bảo_lãnh để vay vốn, bảo_đảm thuận_lợi cho các doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ tiếp_cận. 4. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ đáp_ứng tiêu_chí hỗ_trợ của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Quỹ xem_xét, cấp bảo_lãnh tín_dụng để vay vốn tại các tổ_chức cho vay theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có tài_sản dùng để thế_chấp theo quy_định của pháp_luật được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia, Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ,
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định thì : Ưu_đãi tín_dụng cho doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ và sản_xuất kinh_doanh 1 . Các dự_án đầu_tư sản_xuất sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được vay vốn tín_dụng đầu_tư của Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ , sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tài_trợ , cho vay với lãi_suất ưu_đãi , hỗ_trợ lãi_suất vay và bảo_lãnh để vay vốn . a ) Đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có tài_sản dùng để thế_chấp theo quy_định của pháp_luật được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc hỗ_trợ lãi_suất vay tối_đa 50% lãi_suất vay vốn tại ngân_hàng thương_mại thực_hiện cho vay ; b ) Đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có dự_án khoa_học và công_nghệ khả_thi được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc bảo_lãnh để vay vốn tại các ngân_hàng thương_mại . 3 . Các Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm quy_định quy_chế cho vay , hỗ_trợ lãi_suất vay , bảo_lãnh để vay vốn , bảo_đảm thuận_lợi cho các doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ tiếp_cận . 4 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ đáp_ứng tiêu_chí hỗ_trợ của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Quỹ xem_xét , cấp bảo_lãnh tín_dụng để vay vốn tại các tổ_chức cho vay theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có tài_sản dùng để thế_chấp theo quy_định của pháp_luật được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc hỗ_trợ lãi_suất vay tối_đa 50% lãi_suất vay vốn tại ngân_hàng thương_mại thực_hiện cho vay .
9,615
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được hỗ_trợ vay vốn với lãi_suất bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định thì : ... Theo đó, đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có tài_sản dùng để thế_chấp theo quy_định của pháp_luật được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia, Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc hỗ_trợ lãi_suất vay tối_đa 50% lãi_suất vay vốn tại ngân_hàng thương_mại thực_hiện cho vay.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định thì : Ưu_đãi tín_dụng cho doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ và sản_xuất kinh_doanh 1 . Các dự_án đầu_tư sản_xuất sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được vay vốn tín_dụng đầu_tư của Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ , sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tài_trợ , cho vay với lãi_suất ưu_đãi , hỗ_trợ lãi_suất vay và bảo_lãnh để vay vốn . a ) Đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có tài_sản dùng để thế_chấp theo quy_định của pháp_luật được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc hỗ_trợ lãi_suất vay tối_đa 50% lãi_suất vay vốn tại ngân_hàng thương_mại thực_hiện cho vay ; b ) Đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có dự_án khoa_học và công_nghệ khả_thi được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc bảo_lãnh để vay vốn tại các ngân_hàng thương_mại . 3 . Các Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm quy_định quy_chế cho vay , hỗ_trợ lãi_suất vay , bảo_lãnh để vay vốn , bảo_đảm thuận_lợi cho các doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ tiếp_cận . 4 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ đáp_ứng tiêu_chí hỗ_trợ của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Quỹ xem_xét , cấp bảo_lãnh tín_dụng để vay vốn tại các tổ_chức cho vay theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có tài_sản dùng để thế_chấp theo quy_định của pháp_luật được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho vay với lãi_suất ưu_đãi hoặc hỗ_trợ lãi_suất vay tối_đa 50% lãi_suất vay vốn tại ngân_hàng thương_mại thực_hiện cho vay .
9,616
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn nào để được thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ ?
Về hỗ_trợ hoạt_động nghiên_cứu , thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ tại Điều 16 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hỗ_trợ hoạt_động nghiên_cứu, thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ 1. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi về thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu đối_với hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, phát_triển công_nghệ, hoạt_động sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu. 2. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được ưu_tiên, không thu phí dịch_vụ khi sử_dụng máy_móc, trang_thiết_bị tại các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia, cơ_sở ươm tạo công_nghệ, ươm tạo doanh_nghiệp, cơ_sở nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ của Nhà_nước để thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, ươm tạo công_nghệ, sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm mới, ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Trong trường_hợp phát_sinh chi_phí mua nguyên_vật_liệu để thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu, doanh_nghiệp chi_trả các khoản chi_phí phát_sinh cho các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia, cơ_sở ươm tạo công_nghệ, ươm tạo doanh_nghiệp, cơ_sở nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ của Nhà_nước. 3. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được sử_dụng Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp và các nguồn huy_động hợp_pháp khác để thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được ưu_tiên tham_gia các dự_án hỗ_trợ thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ, tài_sản trí_tuệ của
None
1
Về hỗ_trợ hoạt_động nghiên_cứu , thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ tại Điều 16 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Hỗ_trợ hoạt_động nghiên_cứu , thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ 1 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ , hoạt_động sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu . 2 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được ưu_tiên , không thu phí dịch_vụ khi sử_dụng máy_móc , trang_thiết_bị tại các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia , cơ_sở ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp , cơ_sở nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ của Nhà_nước để thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , ươm tạo công_nghệ , sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm mới , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Trong trường_hợp phát_sinh chi_phí mua nguyên_vật_liệu để thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu , doanh_nghiệp chi_trả các khoản chi_phí phát_sinh cho các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia , cơ_sở ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp , cơ_sở nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ của Nhà_nước . 3 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được sử_dụng Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp và các nguồn huy_động hợp_pháp khác để thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được ưu_tiên tham_gia các dự_án hỗ_trợ thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ , tài_sản trí_tuệ của Nhà_nước . Nội_dung và mức hỗ_trợ cụ_thể thực_hiện theo quy_định của Nhà_nước về dự_án hỗ_trợ thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ , tài_sản trí_tuệ . 4 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được miễn lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà theo quy_định của pháp_luật về lệ_phí trước_bạ . 5 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , ưu_tiên xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia cho sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ trong trường_hợp sản_phẩm thuộc danh_mục sản_phẩm nhóm 2 khi chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng . Theo đó , doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được sử_dụng Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp và các nguồn huy_động hợp_pháp khác để thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ .
9,617
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn nào để được thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ ?
Về hỗ_trợ hoạt_động nghiên_cứu , thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ tại Điều 16 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... và các nguồn huy_động hợp_pháp khác để thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được ưu_tiên tham_gia các dự_án hỗ_trợ thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ, tài_sản trí_tuệ của Nhà_nước. Nội_dung và mức hỗ_trợ cụ_thể thực_hiện theo quy_định của Nhà_nước về dự_án hỗ_trợ thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ, tài_sản trí_tuệ. 4. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được miễn lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà theo quy_định của pháp_luật về lệ_phí trước_bạ. 5. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, ưu_tiên xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia cho sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ trong trường_hợp sản_phẩm thuộc danh_mục sản_phẩm nhóm 2 khi chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng. Theo đó, doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được sử_dụng Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp và các nguồn huy_động hợp_pháp khác để thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ.
None
1
Về hỗ_trợ hoạt_động nghiên_cứu , thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ tại Điều 16 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Hỗ_trợ hoạt_động nghiên_cứu , thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ 1 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ , hoạt_động sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu . 2 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được ưu_tiên , không thu phí dịch_vụ khi sử_dụng máy_móc , trang_thiết_bị tại các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia , cơ_sở ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp , cơ_sở nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ của Nhà_nước để thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , ươm tạo công_nghệ , sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm mới , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Trong trường_hợp phát_sinh chi_phí mua nguyên_vật_liệu để thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu , doanh_nghiệp chi_trả các khoản chi_phí phát_sinh cho các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia , cơ_sở ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp , cơ_sở nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ của Nhà_nước . 3 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được sử_dụng Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp và các nguồn huy_động hợp_pháp khác để thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được ưu_tiên tham_gia các dự_án hỗ_trợ thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ , tài_sản trí_tuệ của Nhà_nước . Nội_dung và mức hỗ_trợ cụ_thể thực_hiện theo quy_định của Nhà_nước về dự_án hỗ_trợ thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ , tài_sản trí_tuệ . 4 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được miễn lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà theo quy_định của pháp_luật về lệ_phí trước_bạ . 5 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , ưu_tiên xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia cho sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ trong trường_hợp sản_phẩm thuộc danh_mục sản_phẩm nhóm 2 khi chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng . Theo đó , doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được sử_dụng Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp và các nguồn huy_động hợp_pháp khác để thương_mại_hoá kết_quả khoa_học và công_nghệ .
9,618
Tổ_trưởng Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : ... Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ 1. Tổ thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( sau đây gọi là Tổ thẩm_định ) có 05 thành_viên, do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập, bao_gồm : a ) Tổ_trưởng Tổ thẩm_định là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường ; b ) Tổ phó Tổ thẩm_định là đại_diện lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Các thành_viên khác là chuyên_gia của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn, giao trực_tiếp tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và đại_diện cán_bộ, công_chức Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường ; d ) Thư_ký hành_chính giúp_việc cho Tổ thẩm_định là 02 cán_bộ, công_chức của Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường. Tuỳ theo yêu_cầu, Tổ_trưởng Tổ thẩm_định có_thể mời thêm đại_diện tổ_chức chủ_trì, cá_nhân chủ_nhiệm tham_dự cuộc họp.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổ_trưởng Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường. Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là ai? ( Hình từ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ 1 . Tổ thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( sau đây gọi là Tổ thẩm_định ) có 05 thành_viên , do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập , bao_gồm : a ) Tổ_trưởng Tổ thẩm_định là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường ; b ) Tổ phó Tổ thẩm_định là đại_diện lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Các thành_viên khác là chuyên_gia của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và đại_diện cán_bộ , công_chức Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường ; d ) Thư_ký hành_chính giúp_việc cho Tổ thẩm_định là 02 cán_bộ , công_chức của Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường . Tuỳ theo yêu_cầu , Tổ_trưởng Tổ thẩm_định có_thể mời thêm đại_diện tổ_chức chủ_trì , cá_nhân chủ_nhiệm tham_dự cuộc họp . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổ_trưởng Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường . Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là ai ? ( Hình từ Internet )
9,619
Tổ_trưởng Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : ... và Du_lịch là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường. Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là ai? ( Hình từ Internet ) Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ 1. Tổ thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( sau đây gọi là Tổ thẩm_định ) có 05 thành_viên, do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập, bao_gồm : a ) Tổ_trưởng Tổ thẩm_định là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường ; b ) Tổ phó Tổ thẩm_định là đại_diện lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Các thành_viên khác là chuyên_gia của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn, giao trực_tiếp tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và đại_diện cán_bộ, công_chức Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường ; d ) Thư_ký hành_chính giúp_việc cho Tổ thẩm_định là 02 cán_bộ, công_chức của Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường. Tuỳ theo yêu_cầu, Tổ_trưởng Tổ thẩm_định có_thể mời thêm đại_diện tổ_chức chủ_trì, cá_nhân chủ_nhiệm tham_dự cuộc họp.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổ_trưởng Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ 1 . Tổ thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( sau đây gọi là Tổ thẩm_định ) có 05 thành_viên , do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập , bao_gồm : a ) Tổ_trưởng Tổ thẩm_định là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường ; b ) Tổ phó Tổ thẩm_định là đại_diện lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Các thành_viên khác là chuyên_gia của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và đại_diện cán_bộ , công_chức Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường ; d ) Thư_ký hành_chính giúp_việc cho Tổ thẩm_định là 02 cán_bộ , công_chức của Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường . Tuỳ theo yêu_cầu , Tổ_trưởng Tổ thẩm_định có_thể mời thêm đại_diện tổ_chức chủ_trì , cá_nhân chủ_nhiệm tham_dự cuộc họp . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổ_trưởng Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường . Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là ai ? ( Hình từ Internet )
9,620
Tổ_trưởng Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : ... Tổ thẩm_định có_thể mời thêm đại_diện tổ_chức chủ_trì, cá_nhân chủ_nhiệm tham_dự cuộc họp.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổ_trưởng Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường. Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là ai? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ 1 . Tổ thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( sau đây gọi là Tổ thẩm_định ) có 05 thành_viên , do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập , bao_gồm : a ) Tổ_trưởng Tổ thẩm_định là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường ; b ) Tổ phó Tổ thẩm_định là đại_diện lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Các thành_viên khác là chuyên_gia của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và đại_diện cán_bộ , công_chức Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường ; d ) Thư_ký hành_chính giúp_việc cho Tổ thẩm_định là 02 cán_bộ , công_chức của Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường . Tuỳ theo yêu_cầu , Tổ_trưởng Tổ thẩm_định có_thể mời thêm đại_diện tổ_chức chủ_trì , cá_nhân chủ_nhiệm tham_dự cuộc họp . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổ_trưởng Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là đại_diện lãnh_đạo Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường . Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là ai ? ( Hình từ Internet )
9,621
Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch làm_việc theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : ... Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 2 . Nguyên_tắc làm_việc của Tổ thẩm_định : a ) Phải có_mặt 4/5 thành_viên ; b ) Tổ_trưởng Tổ thẩm_định chủ_trì phiên họp . 3 . Trách_nhiệm của Tổ thẩm_định : a ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thẩm_định của mình và trách_nhiệm tập_thể về kết_luận chung của Tổ thẩm_định ; b ) Thẩm_định dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ với các nội_dung nghiên_cứu phù_hợp kết_luận của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và các chế_độ , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_tiêu hiện_hành của Nhà_nước ; ... Như_vậy , nguyên_tắc làm_việc của Tổ thẩm_định được quy_định như sau : ( 1 ) Phải có_mặt 4/5 thành_viên ; ( 2 ) Tổ_trưởng Tổ thẩm_định chủ_trì phiên họp .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 2 . Nguyên_tắc làm_việc của Tổ thẩm_định : a ) Phải có_mặt 4/5 thành_viên ; b ) Tổ_trưởng Tổ thẩm_định chủ_trì phiên họp . 3 . Trách_nhiệm của Tổ thẩm_định : a ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thẩm_định của mình và trách_nhiệm tập_thể về kết_luận chung của Tổ thẩm_định ; b ) Thẩm_định dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ với các nội_dung nghiên_cứu phù_hợp kết_luận của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và các chế_độ , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_tiêu hiện_hành của Nhà_nước ; ... Như_vậy , nguyên_tắc làm_việc của Tổ thẩm_định được quy_định như sau : ( 1 ) Phải có_mặt 4/5 thành_viên ; ( 2 ) Tổ_trưởng Tổ thẩm_định chủ_trì phiên họp .
9,622
Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ có những trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : ... Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ... 3. Trách_nhiệm của Tổ thẩm_định : a ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thẩm_định của mình và trách_nhiệm tập_thể về kết_luận chung của Tổ thẩm_định ; b ) Thẩm_định dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ với các nội_dung nghiên_cứu phù_hợp kết_luận của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn, giao trực_tiếp và các chế_độ, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, định_mức chi_tiêu hiện_hành của Nhà_nước ; c ) Tổ thẩm_định thảo_luận chung để kiến_nghị tổng mức kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn khác ), xác_định dự_toán khoán chi đến sản_phẩm cuối_cùng, dự_toán khoán chi từng phần. Xác_định phân_kỳ kinh_phí theo năm ngân_sách. Kết_quả thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí được lập thành biên_bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 ( PL 4 - BBTĐ ) ; d ) Kết_quả thẩm_định được thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngay sau khi kết_thúc phiên họp thẩm_định. 4. Vụ trưởng Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch xem_xét, quyết_định những vấn_đề vượt quá thẩm_quyền
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 3 . Trách_nhiệm của Tổ thẩm_định : a ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thẩm_định của mình và trách_nhiệm tập_thể về kết_luận chung của Tổ thẩm_định ; b ) Thẩm_định dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ với các nội_dung nghiên_cứu phù_hợp kết_luận của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và các chế_độ , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_tiêu hiện_hành của Nhà_nước ; c ) Tổ thẩm_định thảo_luận chung để kiến_nghị tổng mức kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn khác ) , xác_định dự_toán khoán chi đến sản_phẩm cuối_cùng , dự_toán khoán chi từng phần . Xác_định phân_kỳ kinh_phí theo năm ngân_sách . Kết_quả thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí được lập thành biên_bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 ( PL 4 - BBTĐ ) ; d ) Kết_quả thẩm_định được thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngay sau khi kết_thúc phiên họp thẩm_định . 4 . Vụ trưởng Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xem_xét , quyết_định những vấn_đề vượt quá thẩm_quyền giải_quyết phát_sinh trong quá_trình thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đối_với một trong những trường_hợp sau đây : ... Như_vậy , theo quy_định , Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ có những trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thẩm_định của mình và trách_nhiệm tập_thể về kết_luận chung của Tổ thẩm_định ; ( 2 ) Thẩm_định dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ với các nội_dung nghiên_cứu phù_hợp kết_luận của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và các chế_độ , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_tiêu hiện_hành của Nhà_nước ; ( 3 ) Tổ thẩm_định thảo_luận chung để kiến_nghị tổng mức kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , xác_định dự_toán khoán chi đến sản_phẩm cuối_cùng , dự_toán khoán chi từng phần . Xác_định phân_kỳ kinh_phí theo năm ngân_sách ; ( 4 ) Thông_báo kết_quả thẩm_định cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngay sau khi kết_thúc phiên họp thẩm_định .
9,623
Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ có những trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : ... khi kết_thúc phiên họp thẩm_định. 4. Vụ trưởng Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch xem_xét, quyết_định những vấn_đề vượt quá thẩm_quyền giải_quyết phát_sinh trong quá_trình thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đối_với một trong những trường_hợp sau đây :... Như_vậy, theo quy_định, Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ có những trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thẩm_định của mình và trách_nhiệm tập_thể về kết_luận chung của Tổ thẩm_định ; ( 2 ) Thẩm_định dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ với các nội_dung nghiên_cứu phù_hợp kết_luận của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn, giao trực_tiếp và các chế_độ, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, định_mức chi_tiêu hiện_hành của Nhà_nước ; ( 3 ) Tổ thẩm_định thảo_luận chung để kiến_nghị tổng mức kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, xác_định dự_toán khoán chi đến sản_phẩm cuối_cùng, dự_toán khoán chi từng phần. Xác_định phân_kỳ kinh_phí theo năm ngân_sách ; ( 4 ) Thông_báo kết_quả thẩm_định cho tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngay sau khi kết_thúc phiên họp thẩm_định.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 3 . Trách_nhiệm của Tổ thẩm_định : a ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thẩm_định của mình và trách_nhiệm tập_thể về kết_luận chung của Tổ thẩm_định ; b ) Thẩm_định dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ với các nội_dung nghiên_cứu phù_hợp kết_luận của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và các chế_độ , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_tiêu hiện_hành của Nhà_nước ; c ) Tổ thẩm_định thảo_luận chung để kiến_nghị tổng mức kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn khác ) , xác_định dự_toán khoán chi đến sản_phẩm cuối_cùng , dự_toán khoán chi từng phần . Xác_định phân_kỳ kinh_phí theo năm ngân_sách . Kết_quả thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí được lập thành biên_bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 ( PL 4 - BBTĐ ) ; d ) Kết_quả thẩm_định được thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngay sau khi kết_thúc phiên họp thẩm_định . 4 . Vụ trưởng Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xem_xét , quyết_định những vấn_đề vượt quá thẩm_quyền giải_quyết phát_sinh trong quá_trình thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đối_với một trong những trường_hợp sau đây : ... Như_vậy , theo quy_định , Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ có những trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thẩm_định của mình và trách_nhiệm tập_thể về kết_luận chung của Tổ thẩm_định ; ( 2 ) Thẩm_định dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ với các nội_dung nghiên_cứu phù_hợp kết_luận của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và các chế_độ , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_tiêu hiện_hành của Nhà_nước ; ( 3 ) Tổ thẩm_định thảo_luận chung để kiến_nghị tổng mức kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , xác_định dự_toán khoán chi đến sản_phẩm cuối_cùng , dự_toán khoán chi từng phần . Xác_định phân_kỳ kinh_phí theo năm ngân_sách ; ( 4 ) Thông_báo kết_quả thẩm_định cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngay sau khi kết_thúc phiên họp thẩm_định .
9,624
Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ có những trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : ... theo năm ngân_sách ; ( 4 ) Thông_báo kết_quả thẩm_định cho tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngay sau khi kết_thúc phiên họp thẩm_định.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 16/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ như sau : Thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ ... 3 . Trách_nhiệm của Tổ thẩm_định : a ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thẩm_định của mình và trách_nhiệm tập_thể về kết_luận chung của Tổ thẩm_định ; b ) Thẩm_định dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ với các nội_dung nghiên_cứu phù_hợp kết_luận của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và các chế_độ , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_tiêu hiện_hành của Nhà_nước ; c ) Tổ thẩm_định thảo_luận chung để kiến_nghị tổng mức kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn khác ) , xác_định dự_toán khoán chi đến sản_phẩm cuối_cùng , dự_toán khoán chi từng phần . Xác_định phân_kỳ kinh_phí theo năm ngân_sách . Kết_quả thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí được lập thành biên_bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 ( PL 4 - BBTĐ ) ; d ) Kết_quả thẩm_định được thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngay sau khi kết_thúc phiên họp thẩm_định . 4 . Vụ trưởng Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xem_xét , quyết_định những vấn_đề vượt quá thẩm_quyền giải_quyết phát_sinh trong quá_trình thẩm_định nội_dung nghiên_cứu và kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đối_với một trong những trường_hợp sau đây : ... Như_vậy , theo quy_định , Tổ thẩm_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ có những trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thẩm_định của mình và trách_nhiệm tập_thể về kết_luận chung của Tổ thẩm_định ; ( 2 ) Thẩm_định dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ với các nội_dung nghiên_cứu phù_hợp kết_luận của Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và các chế_độ , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_tiêu hiện_hành của Nhà_nước ; ( 3 ) Tổ thẩm_định thảo_luận chung để kiến_nghị tổng mức kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , xác_định dự_toán khoán chi đến sản_phẩm cuối_cùng , dự_toán khoán chi từng phần . Xác_định phân_kỳ kinh_phí theo năm ngân_sách ; ( 4 ) Thông_báo kết_quả thẩm_định cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngay sau khi kết_thúc phiên họp thẩm_định .
9,625
Cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ bao_nhiêu phải đóng thuế tiêu_thụ đặc_biệt ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : ... Đối_tượng chịu thuế 1. Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu, xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ, kể_cả xe ô_tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay, du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã, hàng_mã. 2. Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ), ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ), máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay , du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã , hàng_mã . 2 . Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ) , ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ) , máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên , vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số . Chiếu theo quy_định này thì cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh trên 125cm3 thì phải nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . ( hình từ internet )
9,626
Cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ bao_nhiêu phải đóng thuế tiêu_thụ đặc_biệt ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : ... ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ), máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên, vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số. Chiếu theo quy_định này thì cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh trên 125cm3 thì phải nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. ( hình từ internet ) Đối_tượng chịu thuế 1. Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu, xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ, kể_cả xe ô_tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay, du_thuyền ; g ) Xăng các
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay , du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã , hàng_mã . 2 . Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ) , ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ) , máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên , vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số . Chiếu theo quy_định này thì cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh trên 125cm3 thì phải nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . ( hình từ internet )
9,627
Cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ bao_nhiêu phải đóng thuế tiêu_thụ đặc_biệt ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : ... ; đ ) Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay, du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã, hàng_mã. 2. Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ), ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ), máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên, vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số. Chiếu theo quy_định này thì cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh trên 125cm3 thì phải nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay , du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã , hàng_mã . 2 . Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ) , ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ) , máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên , vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số . Chiếu theo quy_định này thì cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh trên 125cm3 thì phải nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . ( hình từ internet )
9,628
Cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ bao_nhiêu phải đóng thuế tiêu_thụ đặc_biệt ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : ... nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay , du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã , hàng_mã . 2 . Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ) , ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ) , máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên , vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số . Chiếu theo quy_định này thì cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh trên 125cm3 thì phải nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . ( hình từ internet )
9,629
Nếu cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh trong nước là công_ty con của công_ty phân_phối thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt được xác_định thế_nào ?
Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_t: ... Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng, Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 quy_định như sau : Giá tính thuế_Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá, dịch_vụ là giá bán ra, giá cung_ứng dịch_vụ chưa có thuế tiêu_thụ đặc_biệt, chưa có thuế bảo_vệ môi_trường và chưa có thuế_giá_trị gia_tăng được quy_định như sau : 1. Đối_với hàng_hoá sản_xuất trong nước, hàng_hoá nhập_khẩu là giá do cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu bán ra. Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ, công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2. Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là
None
1
Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng , Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 quy_định như sau : Giá tính thuế_Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ là giá bán ra , giá cung_ứng dịch_vụ chưa có thuế tiêu_thụ đặc_biệt , chưa có thuế bảo_vệ môi_trường và chưa có thuế_giá_trị gia_tăng được quy_định như sau : 1 . Đối_với hàng_hoá sản_xuất trong nước , hàng_hoá nhập_khẩu là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là giá tính thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu . Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn , giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn , giảm . Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp ở khâu nhập khẩu khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp bán ra ; 3 . Đối_với hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4 . Đối_với hàng_hoá bán theo phương_thức trả_góp , trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp , lãi trả_chậm ; ... Như_vậy , nếu cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh trong nước là công_ty con của công_ty phân_phối thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ .
9,630
Nếu cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh trong nước là công_ty con của công_ty phân_phối thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt được xác_định thế_nào ?
Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_t: ... bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2. Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là giá tính thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu. Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn, giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn, giảm. Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đa<unk> nộp ở khâu nhập khẩu khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp bán ra ; 3. Đối_với hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4. Đối_với
None
1
Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng , Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 quy_định như sau : Giá tính thuế_Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ là giá bán ra , giá cung_ứng dịch_vụ chưa có thuế tiêu_thụ đặc_biệt , chưa có thuế bảo_vệ môi_trường và chưa có thuế_giá_trị gia_tăng được quy_định như sau : 1 . Đối_với hàng_hoá sản_xuất trong nước , hàng_hoá nhập_khẩu là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là giá tính thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu . Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn , giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn , giảm . Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp ở khâu nhập khẩu khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp bán ra ; 3 . Đối_với hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4 . Đối_với hàng_hoá bán theo phương_thức trả_góp , trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp , lãi trả_chậm ; ... Như_vậy , nếu cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh trong nước là công_ty con của công_ty phân_phối thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ .
9,631
Nếu cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh trong nước là công_ty con của công_ty phân_phối thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt được xác_định thế_nào ?
Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_t: ... hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4. Đối_với hàng_hoá bán theo phương_thức trả_góp, trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp, lãi trả_chậm ;... Như_vậy, nếu cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh trong nước là công_ty con của công_ty phân_phối thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ.
None
1
Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng , Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 quy_định như sau : Giá tính thuế_Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ là giá bán ra , giá cung_ứng dịch_vụ chưa có thuế tiêu_thụ đặc_biệt , chưa có thuế bảo_vệ môi_trường và chưa có thuế_giá_trị gia_tăng được quy_định như sau : 1 . Đối_với hàng_hoá sản_xuất trong nước , hàng_hoá nhập_khẩu là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là giá tính thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu . Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn , giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn , giảm . Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp ở khâu nhập khẩu khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp bán ra ; 3 . Đối_với hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4 . Đối_với hàng_hoá bán theo phương_thức trả_góp , trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp , lãi trả_chậm ; ... Như_vậy , nếu cơ_sở kinh_doanh xe mô_tô hai bánh trong nước là công_ty con của công_ty phân_phối thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ .
9,632
Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng đối_với xe mô_tô hai bánh là đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt là bao_nhiêu ?
Tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định về thuế_suất thuế tiêu_t: ... Tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định về thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng đối_với xe mô_tô hai bánh là đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt như sau : Thuế_suất Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định theo Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt sau đây : Chiếu theo quy_định này thì với xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh trên 125 cm3 thì sẽ chịu mức thuế_suất là 20% .
None
1
Tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định về thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng đối_với xe mô_tô hai bánh là đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt như sau : Thuế_suất Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định theo Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt sau đây : Chiếu theo quy_định này thì với xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh trên 125 cm3 thì sẽ chịu mức thuế_suất là 20% .
9,633
Đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư ngành Hải_quan như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt: ... Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư ngành Hải_quan trong Chương_trình Chuyển_đổi số như sau : - Đẩy_mạnh việc chủ_động nghiên_cứu các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp làn thứ tư và từng bước ứng_dụng trong công_tác quản_lý_nhà_nước về hải_quan như : Internet vạn_vật ( IoT ), Dữ_liệu lớn ( Bigdata ), Phân_tích thông_minh ( BI ), Di_động ( Mobility ), Chuỗi khối ( Blockchain ), Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ). - Tăng_cường hợp_tác với các doanh_nghiệp, tổ_chức, trường đại_học, các trung_tâm nghiên_cứu về công_nghệ của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan. Như_vậy, trong tương_lai các thủ_tục, công_tác quản_lý điều_hành trong ngành Hải_quan sẽ ứng_dụng các công_nghệ tiên_tiến như : Internet vạn_vật ( IoT ), Dữ_liệu lớn ( Bigdata ), Phân_tích thông_minh ( BI ), Di_động ( Mobility ), Chuỗi khối ( Blockchain ), Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ). Đẩy_mạnh ứng_dụng các công_nghệ IoT
None
1
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư ngành Hải_quan trong Chương_trình Chuyển_đổi số như sau : - Đẩy_mạnh việc chủ_động nghiên_cứu các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp làn thứ tư và từng bước ứng_dụng trong công_tác quản_lý_nhà_nước về hải_quan như : Internet vạn_vật ( IoT ) , Dữ_liệu lớn ( Bigdata ) , Phân_tích thông_minh ( BI ) , Di_động ( Mobility ) , Chuỗi khối ( Blockchain ) , Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ) . - Tăng_cường hợp_tác với các doanh_nghiệp , tổ_chức , trường đại_học , các trung_tâm nghiên_cứu về công_nghệ của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan . Như_vậy , trong tương_lai các thủ_tục , công_tác quản_lý điều_hành trong ngành Hải_quan sẽ ứng_dụng các công_nghệ tiên_tiến như : Internet vạn_vật ( IoT ) , Dữ_liệu lớn ( Bigdata ) , Phân_tích thông_minh ( BI ) , Di_động ( Mobility ) , Chuỗi khối ( Blockchain ) , Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ) . Đẩy_mạnh ứng_dụng các công_nghệ IoT , Bigdata , BI , Mobility , Blockchain , Cloud , AI trong chuyển_đổi số ngành Hải_quan
9,634
Đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư ngành Hải_quan như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt: ... ( BI ), Di_động ( Mobility ), Chuỗi khối ( Blockchain ), Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ). Đẩy_mạnh ứng_dụng các công_nghệ IoT, Bigdata, BI, Mobility, Blockchain, Cloud, AI trong chuyển_đổi số ngành Hải_quanCăn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư ngành Hải_quan trong Chương_trình Chuyển_đổi số như sau : - Đẩy_mạnh việc chủ_động nghiên_cứu các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp làn thứ tư và từng bước ứng_dụng trong công_tác quản_lý_nhà_nước về hải_quan như : Internet vạn_vật ( IoT ), Dữ_liệu lớn ( Bigdata ), Phân_tích thông_minh ( BI ), Di_động ( Mobility ), Chuỗi khối ( Blockchain ), Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ). - Tăng_cường hợp_tác với các doanh_nghiệp, tổ_chức, trường đại_học, các trung_tâm nghiên_cứu về công_nghệ của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan. Như_vậy, trong tương_lai các thủ_tục, công_tác quản_lý điều_hành trong ngành Hải_quan sẽ ứng_dụng
None
1
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư ngành Hải_quan trong Chương_trình Chuyển_đổi số như sau : - Đẩy_mạnh việc chủ_động nghiên_cứu các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp làn thứ tư và từng bước ứng_dụng trong công_tác quản_lý_nhà_nước về hải_quan như : Internet vạn_vật ( IoT ) , Dữ_liệu lớn ( Bigdata ) , Phân_tích thông_minh ( BI ) , Di_động ( Mobility ) , Chuỗi khối ( Blockchain ) , Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ) . - Tăng_cường hợp_tác với các doanh_nghiệp , tổ_chức , trường đại_học , các trung_tâm nghiên_cứu về công_nghệ của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan . Như_vậy , trong tương_lai các thủ_tục , công_tác quản_lý điều_hành trong ngành Hải_quan sẽ ứng_dụng các công_nghệ tiên_tiến như : Internet vạn_vật ( IoT ) , Dữ_liệu lớn ( Bigdata ) , Phân_tích thông_minh ( BI ) , Di_động ( Mobility ) , Chuỗi khối ( Blockchain ) , Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ) . Đẩy_mạnh ứng_dụng các công_nghệ IoT , Bigdata , BI , Mobility , Blockchain , Cloud , AI trong chuyển_đổi số ngành Hải_quan
9,635
Đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư ngành Hải_quan như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt: ... đại_học, các trung_tâm nghiên_cứu về công_nghệ của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan. Như_vậy, trong tương_lai các thủ_tục, công_tác quản_lý điều_hành trong ngành Hải_quan sẽ ứng_dụng các công_nghệ tiên_tiến như : Internet vạn_vật ( IoT ), Dữ_liệu lớn ( Bigdata ), Phân_tích thông_minh ( BI ), Di_động ( Mobility ), Chuỗi khối ( Blockchain ), Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ). Đẩy_mạnh ứng_dụng các công_nghệ IoT, Bigdata, BI, Mobility, Blockchain, Cloud, AI trong chuyển_đổi số ngành Hải_quan
None
1
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh việc nghiên_cứu và làm chủ các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư ngành Hải_quan trong Chương_trình Chuyển_đổi số như sau : - Đẩy_mạnh việc chủ_động nghiên_cứu các công_nghệ then_chốt của Cách_mạng_Công_nghiệp làn thứ tư và từng bước ứng_dụng trong công_tác quản_lý_nhà_nước về hải_quan như : Internet vạn_vật ( IoT ) , Dữ_liệu lớn ( Bigdata ) , Phân_tích thông_minh ( BI ) , Di_động ( Mobility ) , Chuỗi khối ( Blockchain ) , Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ) . - Tăng_cường hợp_tác với các doanh_nghiệp , tổ_chức , trường đại_học , các trung_tâm nghiên_cứu về công_nghệ của Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ tư trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan . Như_vậy , trong tương_lai các thủ_tục , công_tác quản_lý điều_hành trong ngành Hải_quan sẽ ứng_dụng các công_nghệ tiên_tiến như : Internet vạn_vật ( IoT ) , Dữ_liệu lớn ( Bigdata ) , Phân_tích thông_minh ( BI ) , Di_động ( Mobility ) , Chuỗi khối ( Blockchain ) , Ảo_hoá ( Cloud ) và Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ) . Đẩy_mạnh ứng_dụng các công_nghệ IoT , Bigdata , BI , Mobility , Blockchain , Cloud , AI trong chuyển_đổi số ngành Hải_quan
9,636
Đẩy_mạnh công_tác truyền_thông , nâng cao nhận_thức , kỹ_năng số , tăng_cường tương_tác với người_dân , doanh_nghiệp ngành Hải_quan như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh công_tác truyền_thông , nâng cao nhận_thức , kỹ_nă: ... Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh công_tác truyền_thông , nâng cao nhận_thức , kỹ_năng số , tăng_cường tương_tác với người_dân , doanh_nghiệp ngành Hải_quan trong Chương_trình Chuyển_đổi số như sau : - Tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức , kỹ_năng số cho cán_bộ , công_chức hải_quan ở tất_cả các cấp một_cách rộng_rãi , qua nhiều kênh khác nhau , trong đó chú_ý tập_trung qua các cổng thông_tin điện_tử của ngành Hải_quan và Báo Hải_quan điện_tử . - Khuyến_khích việc tăng_cường tương_tác giữa cán_bộ , công_chức Hải_quan tương_tác với người_dân , doanh_nghiệp sử_dụng công_nghệ số ( thiết_bị di_động , mạng xã_hội , các kênh thông_tin phi truyền_thống khác ) . - Đẩy_mạnh tuyên_truyền cho người_dân , doanh_nghiệp có sử_dụng hệ_thống CNTT của Tổng_cục Hải_quan thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , qua thư điệ tử , ứng_dụng di_động trực_tuyến đến người dùng . - Người đứng đầu tại mỗi đơn_vị chịu trách_nhiệm trực_tiếp về chất_lượng việc gắn nhiệm_vụ về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin với mục_tiêu chuyển_đổi số , cải_cách văn_hoá , phương_thức làm_việc và các mối quan_hệ từ môi_trường truyền_thống sang môi_trường an_toàn , tích_cực .
None
1
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đẩy_mạnh công_tác truyền_thông , nâng cao nhận_thức , kỹ_năng số , tăng_cường tương_tác với người_dân , doanh_nghiệp ngành Hải_quan trong Chương_trình Chuyển_đổi số như sau : - Tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức , kỹ_năng số cho cán_bộ , công_chức hải_quan ở tất_cả các cấp một_cách rộng_rãi , qua nhiều kênh khác nhau , trong đó chú_ý tập_trung qua các cổng thông_tin điện_tử của ngành Hải_quan và Báo Hải_quan điện_tử . - Khuyến_khích việc tăng_cường tương_tác giữa cán_bộ , công_chức Hải_quan tương_tác với người_dân , doanh_nghiệp sử_dụng công_nghệ số ( thiết_bị di_động , mạng xã_hội , các kênh thông_tin phi truyền_thống khác ) . - Đẩy_mạnh tuyên_truyền cho người_dân , doanh_nghiệp có sử_dụng hệ_thống CNTT của Tổng_cục Hải_quan thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , qua thư điệ tử , ứng_dụng di_động trực_tuyến đến người dùng . - Người đứng đầu tại mỗi đơn_vị chịu trách_nhiệm trực_tiếp về chất_lượng việc gắn nhiệm_vụ về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin với mục_tiêu chuyển_đổi số , cải_cách văn_hoá , phương_thức làm_việc và các mối quan_hệ từ môi_trường truyền_thống sang môi_trường an_toàn , tích_cực .
9,637
Đảm_bảo nguồn_lực triển_khai chuyển_đổi số ngành Hải_quan ?
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đảm_bảo nguồn_lực triển_khai chuyển_đổi số ngành Hải_quan t: ... Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đảm_bảo nguồn_lực triển_khai chuyển_đổi số ngành Hải_quan trong thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số như sau : - Thành_lập Ban Chỉ_đạo chuyển_đổi số ngành Hải_quan để chỉ_đạo triển_khai công_tác chuyển_đổi số ngành Hải_quan . - Tăng_cường gắn_kết , phối_hợp giữa với các cơ_quan , đơn_vị có chuyên_môn về công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin . - Đẩy_mạnh đào_tạo , nâng cao chất_lượng nguồn nhân_lực về công_nghệ_thông_tin Hải_quan , tập_trung vào các đối_tượng : + Lãnh_đạo quản_lý công_nghệ_thông_tin ; + Cán_bộ chuyên_trách công_nghệ_thông_tin có trình_độ chuyên_môn sâu trên các lĩnh_vực phân_tích thiết_kế , phát_triển và duy_trì đảm_bảo hệ_thống . + Công_chức trực_tiếp sử_dụng hệ_thống thông_qua triển_khai các hệ_thống ứng_dụng . - Hoàn_thiện quy_trình tuyển_dụng , phát_hiện , đào_tạo , quy_hoạch và bổ_nhiệm , bố_trí cán_bộ để khắc_phục việc thiếu công_chức chuyên_trách công_nghệ_thông_tin trình_độ cao . Bố_trí công_chức chuyên_trách công_nghệ_thông_tin gắn với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , dựa trên các tiêu_chuẩn về chuyên_môn , trình_độ của cán_bộ . - Có chính_sách ưu_tiên cho cán_bộ làm công_tác chuyên_trách ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số thuộc Tổng_cục Hải_quan .
None
1
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định đảm_bảo nguồn_lực triển_khai chuyển_đổi số ngành Hải_quan trong thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số như sau : - Thành_lập Ban Chỉ_đạo chuyển_đổi số ngành Hải_quan để chỉ_đạo triển_khai công_tác chuyển_đổi số ngành Hải_quan . - Tăng_cường gắn_kết , phối_hợp giữa với các cơ_quan , đơn_vị có chuyên_môn về công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin . - Đẩy_mạnh đào_tạo , nâng cao chất_lượng nguồn nhân_lực về công_nghệ_thông_tin Hải_quan , tập_trung vào các đối_tượng : + Lãnh_đạo quản_lý công_nghệ_thông_tin ; + Cán_bộ chuyên_trách công_nghệ_thông_tin có trình_độ chuyên_môn sâu trên các lĩnh_vực phân_tích thiết_kế , phát_triển và duy_trì đảm_bảo hệ_thống . + Công_chức trực_tiếp sử_dụng hệ_thống thông_qua triển_khai các hệ_thống ứng_dụng . - Hoàn_thiện quy_trình tuyển_dụng , phát_hiện , đào_tạo , quy_hoạch và bổ_nhiệm , bố_trí cán_bộ để khắc_phục việc thiếu công_chức chuyên_trách công_nghệ_thông_tin trình_độ cao . Bố_trí công_chức chuyên_trách công_nghệ_thông_tin gắn với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , dựa trên các tiêu_chuẩn về chuyên_môn , trình_độ của cán_bộ . - Có chính_sách ưu_tiên cho cán_bộ làm công_tác chuyên_trách ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số thuộc Tổng_cục Hải_quan .
9,638
Các giải_pháp khác trong thực_hiện chuyển_đổi số ngành Hải_quan là gì ?
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 bên cạnh những giải_pháp nêu trên thì các giải_pháp khác trong thực_: ... Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 bên cạnh những giải_pháp nêu trên thì các giải_pháp khác trong thực_hiện chuyển_đổi số ngành Hải_quan được quy_định như sau : - Thúc_đẩy hợp_tác, chia_sẻ kinh_nghiệm và tăng_cường hợp_tác quốc_tế : Đẩy_mạnh hợp_tác, học_tập kinh_nghiệm của Hải_quan các nước tiên_tiến nhằm đẩy_mạnh ứng_dụng các giải_pháp công_nghệ trong xây_dựng và triển_khai các hệ_thống công_nghệ_thông_tin Hải_quan. - Giải_pháp tài_chính : + Đảm_bảo sử_dụng có hiệu_quả nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, tỷ_lệ giải_ngân thực_hiện các dự_án, đề_án, nhiệm_vụ trọng_tâm ứng_dụng CNTT cao, tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật. + Tranh_thủ sự hỗ_trợ, viện_trợ của các nước, các tổ_chức quốc_tế, các đối_tác trong và ngoài nước trong quá_trình triển_khai ứng_dụng CNTT. + Huy_động các nguồn_lực để triển_khai các đề_án, dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin với quan_điểm ứng_dụng công_nghệ_thông_tin là nền_tảng để thực_hiện Chiến_lược phát_triển Tổng_cục Hải_quan. - Giải_pháp tổ_chức : + Lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan trực_tiếp chỉ_đạo, điều_hành và quản_lý việc tổ_chức triển_khai kế_hoạch chuyển_đổi số theo đúng kế_hoạch được phê_duyệt. + Tăng_cường phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, các tổ_chức có liên_quan để thực_hiện hiệu_quả triển_khai
None
1
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 bên cạnh những giải_pháp nêu trên thì các giải_pháp khác trong thực_hiện chuyển_đổi số ngành Hải_quan được quy_định như sau : - Thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ kinh_nghiệm và tăng_cường hợp_tác quốc_tế : Đẩy_mạnh hợp_tác , học_tập kinh_nghiệm của Hải_quan các nước tiên_tiến nhằm đẩy_mạnh ứng_dụng các giải_pháp công_nghệ trong xây_dựng và triển_khai các hệ_thống công_nghệ_thông_tin Hải_quan . - Giải_pháp tài_chính : + Đảm_bảo sử_dụng có hiệu_quả nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , tỷ_lệ giải_ngân thực_hiện các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ trọng_tâm ứng_dụng CNTT cao , tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật . + Tranh_thủ sự hỗ_trợ , viện_trợ của các nước , các tổ_chức quốc_tế , các đối_tác trong và ngoài nước trong quá_trình triển_khai ứng_dụng CNTT . + Huy_động các nguồn_lực để triển_khai các đề_án , dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin với quan_điểm ứng_dụng công_nghệ_thông_tin là nền_tảng để thực_hiện Chiến_lược phát_triển Tổng_cục Hải_quan . - Giải_pháp tổ_chức : + Lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan trực_tiếp chỉ_đạo , điều_hành và quản_lý việc tổ_chức triển_khai kế_hoạch chuyển_đổi số theo đúng kế_hoạch được phê_duyệt . + Tăng_cường phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , các tổ_chức có liên_quan để thực_hiện hiệu_quả triển_khai ứng_dụng CNTT trong lĩnh_vực hải_quan . + Thường_xuyên , định_kỳ kiểm_tra , đánh_giá tình_hình triển_khai chuyển_đổi số và những vấn_đề còn tồn_tại để có các giải_pháp điều_chỉnh kịp_thời .
9,639
Các giải_pháp khác trong thực_hiện chuyển_đổi số ngành Hải_quan là gì ?
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 bên cạnh những giải_pháp nêu trên thì các giải_pháp khác trong thực_: ... , điều_hành và quản_lý việc tổ_chức triển_khai kế_hoạch chuyển_đổi số theo đúng kế_hoạch được phê_duyệt. + Tăng_cường phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, các tổ_chức có liên_quan để thực_hiện hiệu_quả triển_khai ứng_dụng CNTT trong lĩnh_vực hải_quan. + Thường_xuyên, định_kỳ kiểm_tra, đánh_giá tình_hình triển_khai chuyển_đổi số và những vấn_đề còn tồn_tại để có các giải_pháp điều_chỉnh kịp_thời.Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 bên cạnh những giải_pháp nêu trên thì các giải_pháp khác trong thực_hiện chuyển_đổi số ngành Hải_quan được quy_định như sau : - Thúc_đẩy hợp_tác, chia_sẻ kinh_nghiệm và tăng_cường hợp_tác quốc_tế : Đẩy_mạnh hợp_tác, học_tập kinh_nghiệm của Hải_quan các nước tiên_tiến nhằm đẩy_mạnh ứng_dụng các giải_pháp công_nghệ trong xây_dựng và triển_khai các hệ_thống công_nghệ_thông_tin Hải_quan. - Giải_pháp tài_chính : + Đảm_bảo sử_dụng có hiệu_quả nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, tỷ_lệ giải_ngân thực_hiện các dự_án, đề_án, nhiệm_vụ trọng_tâm ứng_dụng CNTT cao, tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật. + Tranh_thủ sự hỗ_trợ, viện_trợ của các nước, các tổ_chức quốc_tế, các đối_tác trong và ngoài nước trong quá_trình triển_khai ứng_dụng CNTT. + Huy_động các nguồn_lực để triển_khai
None
1
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 bên cạnh những giải_pháp nêu trên thì các giải_pháp khác trong thực_hiện chuyển_đổi số ngành Hải_quan được quy_định như sau : - Thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ kinh_nghiệm và tăng_cường hợp_tác quốc_tế : Đẩy_mạnh hợp_tác , học_tập kinh_nghiệm của Hải_quan các nước tiên_tiến nhằm đẩy_mạnh ứng_dụng các giải_pháp công_nghệ trong xây_dựng và triển_khai các hệ_thống công_nghệ_thông_tin Hải_quan . - Giải_pháp tài_chính : + Đảm_bảo sử_dụng có hiệu_quả nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , tỷ_lệ giải_ngân thực_hiện các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ trọng_tâm ứng_dụng CNTT cao , tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật . + Tranh_thủ sự hỗ_trợ , viện_trợ của các nước , các tổ_chức quốc_tế , các đối_tác trong và ngoài nước trong quá_trình triển_khai ứng_dụng CNTT . + Huy_động các nguồn_lực để triển_khai các đề_án , dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin với quan_điểm ứng_dụng công_nghệ_thông_tin là nền_tảng để thực_hiện Chiến_lược phát_triển Tổng_cục Hải_quan . - Giải_pháp tổ_chức : + Lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan trực_tiếp chỉ_đạo , điều_hành và quản_lý việc tổ_chức triển_khai kế_hoạch chuyển_đổi số theo đúng kế_hoạch được phê_duyệt . + Tăng_cường phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , các tổ_chức có liên_quan để thực_hiện hiệu_quả triển_khai ứng_dụng CNTT trong lĩnh_vực hải_quan . + Thường_xuyên , định_kỳ kiểm_tra , đánh_giá tình_hình triển_khai chuyển_đổi số và những vấn_đề còn tồn_tại để có các giải_pháp điều_chỉnh kịp_thời .
9,640
Các giải_pháp khác trong thực_hiện chuyển_đổi số ngành Hải_quan là gì ?
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 bên cạnh những giải_pháp nêu trên thì các giải_pháp khác trong thực_: ... + Tranh_thủ sự hỗ_trợ, viện_trợ của các nước, các tổ_chức quốc_tế, các đối_tác trong và ngoài nước trong quá_trình triển_khai ứng_dụng CNTT. + Huy_động các nguồn_lực để triển_khai các đề_án, dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin với quan_điểm ứng_dụng công_nghệ_thông_tin là nền_tảng để thực_hiện Chiến_lược phát_triển Tổng_cục Hải_quan. - Giải_pháp tổ_chức : + Lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan trực_tiếp chỉ_đạo, điều_hành và quản_lý việc tổ_chức triển_khai kế_hoạch chuyển_đổi số theo đúng kế_hoạch được phê_duyệt. + Tăng_cường phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, các tổ_chức có liên_quan để thực_hiện hiệu_quả triển_khai ứng_dụng CNTT trong lĩnh_vực hải_quan. + Thường_xuyên, định_kỳ kiểm_tra, đánh_giá tình_hình triển_khai chuyển_đổi số và những vấn_đề còn tồn_tại để có các giải_pháp điều_chỉnh kịp_thời.
None
1
Căn_cứ Mục_V_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 bên cạnh những giải_pháp nêu trên thì các giải_pháp khác trong thực_hiện chuyển_đổi số ngành Hải_quan được quy_định như sau : - Thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ kinh_nghiệm và tăng_cường hợp_tác quốc_tế : Đẩy_mạnh hợp_tác , học_tập kinh_nghiệm của Hải_quan các nước tiên_tiến nhằm đẩy_mạnh ứng_dụng các giải_pháp công_nghệ trong xây_dựng và triển_khai các hệ_thống công_nghệ_thông_tin Hải_quan . - Giải_pháp tài_chính : + Đảm_bảo sử_dụng có hiệu_quả nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , tỷ_lệ giải_ngân thực_hiện các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ trọng_tâm ứng_dụng CNTT cao , tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật . + Tranh_thủ sự hỗ_trợ , viện_trợ của các nước , các tổ_chức quốc_tế , các đối_tác trong và ngoài nước trong quá_trình triển_khai ứng_dụng CNTT . + Huy_động các nguồn_lực để triển_khai các đề_án , dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin với quan_điểm ứng_dụng công_nghệ_thông_tin là nền_tảng để thực_hiện Chiến_lược phát_triển Tổng_cục Hải_quan . - Giải_pháp tổ_chức : + Lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan trực_tiếp chỉ_đạo , điều_hành và quản_lý việc tổ_chức triển_khai kế_hoạch chuyển_đổi số theo đúng kế_hoạch được phê_duyệt . + Tăng_cường phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , các tổ_chức có liên_quan để thực_hiện hiệu_quả triển_khai ứng_dụng CNTT trong lĩnh_vực hải_quan . + Thường_xuyên , định_kỳ kiểm_tra , đánh_giá tình_hình triển_khai chuyển_đổi số và những vấn_đề còn tồn_tại để có các giải_pháp điều_chỉnh kịp_thời .
9,641
Người phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên thì bị phạt tù bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 , khoản 6 Điều 169 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như s: ... Căn_cứ theo điểm a khoản 4, khoản 6 Điều 169 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội bắt_cóc nhằm chiếm_đoạt tài_sản... 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Làm chết người c ) Gây thương_tích, gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên. ”. 5. Người chuẩn_bị phạm_tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. 6. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt quản_chế, cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản.... Theo đó, người phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 , khoản 6 Điều 169 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội bắt_cóc nhằm chiếm_đoạt tài_sản ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Làm chết người c ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . ” . 5 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 6 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt quản_chế , cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . ... Theo đó , người phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt quản_chế , cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Ngoài_ra đối_với tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân trong nhưng trường_hợp sau : - Làm chết người - Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . Tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản ( Hình từ Internet )
9,642
Người phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên thì bị phạt tù bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 , khoản 6 Điều 169 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như s: ... tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt quản_chế, cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Ngoài_ra đối_với tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân trong nhưng trường_hợp sau : - Làm chết người - Gây thương_tích, gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên. Tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 , khoản 6 Điều 169 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội bắt_cóc nhằm chiếm_đoạt tài_sản ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Làm chết người c ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . ” . 5 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 6 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt quản_chế , cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . ... Theo đó , người phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt quản_chế , cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Ngoài_ra đối_với tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân trong nhưng trường_hợp sau : - Làm chết người - Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . Tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản ( Hình từ Internet )
9,643
Phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên là tội nghiêm_trọng hay ít nghiêm_trọng ?
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên là tội đặc_biệt nghiêm_trọng .
9,644
Phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên là tội nghiêm_trọng hay ít nghiêm_trọng ?
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên là tội đặc_biệt nghiêm_trọng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên là tội đặc_biệt nghiêm_trọng .
9,645
Người phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên là người dưới 18 tuổi thì có áp_dụng hình_phạt là tù chung_thân không ?
Căn_cứ theo Điều 39 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Tù chung_thân Tù chung_thân là hình_phạt tù không thời_hạn được áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng , nhưng chưa đến mức bị xử_phạt tử_hình . Không áp_dụng hình_phạt tù chung_thân đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . Người phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên là người dưới 18 tuổi thì không áp_dụng hình_phạt là tù chung_thân .
None
1
Căn_cứ theo Điều 39 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tù chung_thân Tù chung_thân là hình_phạt tù không thời_hạn được áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng , nhưng chưa đến mức bị xử_phạt tử_hình . Không áp_dụng hình_phạt tù chung_thân đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . Người phạm_tội bắt_cóc con_tin nhằm chiếm_đoạt tài_sản có giá_trị từ 500 triệu trở lên là người dưới 18 tuổi thì không áp_dụng hình_phạt là tù chung_thân .
9,646
Thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản áp_dụng đối_với đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định về đối_tượng dự thi như sau : ... Đối_tượng dự thi bao_gồm : Công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và người nước_ngoài có đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại Điều 9 và Điều 10 của Thông_tư này . Theo đó , các đối_tượng nêu trên phải đáp_ứng điều_kiện dự thi được quy_định tại Điều 9 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : " Điều 9 . Điều_kiện dự thi Thí_sinh dự thi phải có đủ các điều_kiện sau : 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , không đang trong tình_trạng truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành án phạt tù ; 2 . Tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông trở lên ; 3 . Đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi theo quy_định của Thông_tư này . " Như_vậy , đối_tượng được dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản phải là thuộc những đối_tượng nếu trên và đáp_ứng các điều_kiện luật_định .
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định về đối_tượng dự thi như sau : Đối_tượng dự thi bao_gồm : Công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và người nước_ngoài có đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại Điều 9 và Điều 10 của Thông_tư này . Theo đó , các đối_tượng nêu trên phải đáp_ứng điều_kiện dự thi được quy_định tại Điều 9 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : " Điều 9 . Điều_kiện dự thi Thí_sinh dự thi phải có đủ các điều_kiện sau : 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , không đang trong tình_trạng truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành án phạt tù ; 2 . Tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông trở lên ; 3 . Đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi theo quy_định của Thông_tư này . " Như_vậy , đối_tượng được dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản phải là thuộc những đối_tượng nếu trên và đáp_ứng các điều_kiện luật_định .
9,647
Đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản theo thủ_tục như_thế_nào ?
Về hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự thi được quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : ... * Hồ_sơ đăng_ký dự thi gồm - 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ( hoặc bản_sao có bản_chính để đối_chiếu ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản ( nếu có ) ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông ( hoặc tương_đương ) trở lên ; - 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi, 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên, số điện_thoại, địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ). + Đăng_ký dự thi - Người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ được đăng_ký dự thi sát_hạch trên phạm_vi toàn_quốc. - Hàng năm người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ
None
1
Về hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự thi được quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : * Hồ_sơ đăng_ký dự thi gồm - 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ( hoặc bản_sao có bản_chính để đối_chiếu ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản ( nếu có ) ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông ( hoặc tương_đương ) trở lên ; - 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi , 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên , số điện_thoại , địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ) . + Đăng_ký dự thi - Người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ được đăng_ký dự thi sát_hạch trên phạm_vi toàn_quốc . - Hàng năm người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ nộp đơn đăng_ký dự thi theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 của Thông_tư này . - Trước mỗi kỳ thi , thí_sinh nộp trực_tiếp 02 bộ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định tại Điều 10 và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi ( 01 bộ lưu tại đơn_vị tổ_chức kỳ thi , 01 bộ gửi về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ ) . Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ theo thông_báo của Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi . Bài thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động sử_dụng ngôn_ngữ khác tiếng Việt được không ?
9,648
Đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản theo thủ_tục như_thế_nào ?
Về hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự thi được quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : ... đang còn giá_trị ). + Đăng_ký dự thi - Người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ được đăng_ký dự thi sát_hạch trên phạm_vi toàn_quốc. - Hàng năm người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ nộp đơn đăng_ký dự thi theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 của Thông_tư này. - Trước mỗi kỳ thi, thí_sinh nộp trực_tiếp 02 bộ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định tại Điều 10 và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi ( 01 bộ lưu tại đơn_vị tổ_chức kỳ thi, 01 bộ gửi về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ ). Thời_gian, địa_điểm nộp hồ_sơ theo thông_báo của Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi. Bài thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động sử_dụng ngôn_ngữ khác tiếng Việt được không?
None
1
Về hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự thi được quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : * Hồ_sơ đăng_ký dự thi gồm - 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ( hoặc bản_sao có bản_chính để đối_chiếu ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản ( nếu có ) ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông ( hoặc tương_đương ) trở lên ; - 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi , 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên , số điện_thoại , địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ) . + Đăng_ký dự thi - Người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ được đăng_ký dự thi sát_hạch trên phạm_vi toàn_quốc . - Hàng năm người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ nộp đơn đăng_ký dự thi theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 của Thông_tư này . - Trước mỗi kỳ thi , thí_sinh nộp trực_tiếp 02 bộ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định tại Điều 10 và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi ( 01 bộ lưu tại đơn_vị tổ_chức kỳ thi , 01 bộ gửi về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ ) . Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ theo thông_báo của Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi . Bài thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động sử_dụng ngôn_ngữ khác tiếng Việt được không ?
9,649
Bài thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản có được sử_dụng ngôn_ngữ khác tiếng Việt không ?
Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 11/2015/TT-BXD về hình_thức , thời_gian và ngôn_ngữ làm bài thi như sau : ... - Hình_thức thi , thời_gian thi : + Phần kiến_thức cơ_sở : Thi_viết , thi_trắc_nghiệm hoặc kết_hợp hai hình_thức trên , thời_gian thi 120 phút . + Phần kiến_thức chuyên_môn : Thi_viết , thi_trắc_nghiệm hoặc kết_hợp hai hình_thức trên , thời_gian thi 120 phút . - Ngôn_ngữ thi : Sử_dụng ngôn_ngữ tiếng Việt ( trường_hợp thí_sinh là người nước_ngoài thì được sử_dụng phiên_dịch ) . Theo quy_định trên , ta thấy ngôn_ngữ sử_dụng trong bài thi phải là ngôn_ngữ tiếng Việt , tuy_nhiên đối_với người dự thi là người nước_ngoài thì được sử_dụng phiên_dịch trong quá_trình thi . Như_vậy , không phải mọi chủ_thể đều có_thể đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản mà phải thuộc các đối_tượng được quy_định và đáp_ứng các điều_kiện tương_ứng . Người dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản thực_hiện hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự thi theo quy_định . Về ngôn ngử sử_dụng trong bài thi phải là ngôn_ngữ tiếng Việt , trừ trường_hợp người nước_ngoài dự thi thì có_thể sử_dụng phiên_dịch .
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 11/2015/TT-BXD về hình_thức , thời_gian và ngôn_ngữ làm bài thi như sau : - Hình_thức thi , thời_gian thi : + Phần kiến_thức cơ_sở : Thi_viết , thi_trắc_nghiệm hoặc kết_hợp hai hình_thức trên , thời_gian thi 120 phút . + Phần kiến_thức chuyên_môn : Thi_viết , thi_trắc_nghiệm hoặc kết_hợp hai hình_thức trên , thời_gian thi 120 phút . - Ngôn_ngữ thi : Sử_dụng ngôn_ngữ tiếng Việt ( trường_hợp thí_sinh là người nước_ngoài thì được sử_dụng phiên_dịch ) . Theo quy_định trên , ta thấy ngôn_ngữ sử_dụng trong bài thi phải là ngôn_ngữ tiếng Việt , tuy_nhiên đối_với người dự thi là người nước_ngoài thì được sử_dụng phiên_dịch trong quá_trình thi . Như_vậy , không phải mọi chủ_thể đều có_thể đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản mà phải thuộc các đối_tượng được quy_định và đáp_ứng các điều_kiện tương_ứng . Người dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản thực_hiện hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự thi theo quy_định . Về ngôn ngử sử_dụng trong bài thi phải là ngôn_ngữ tiếng Việt , trừ trường_hợp người nước_ngoài dự thi thì có_thể sử_dụng phiên_dịch .
9,650
Quỹ_Hiểu về trái_tim được thành_lập nhằm mục_đích gì ?
Theo quy_định Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : ... Tôn_chỉ , mục_đích Quỹ_Hiểu về trái_tim ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) là quỹ từ_thiện , hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích khắc_phục các sự_cố do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , tai_nạn , hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo ( đặc_biệt là các bệnh_nhi ) , hỗ_trợ trẻ_em nghèo và các đối_tượng khác thuộc diện khó_khăn , yếu_thế cần sự trợ_giúp của xã_hội . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Quỹ_Hiểu về trái_tim được thành_lập nhằm mục_đích khắc_phục các sự_cố do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , tai_nạn , hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo ( đặc_biệt là các bệnh_nhi ) , hỗ_trợ trẻ_em nghèo và các đối_tượng khác thuộc diện khó_khăn , yếu_thế cần sự trợ_giúp của xã_hội . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Tôn_chỉ , mục_đích Quỹ_Hiểu về trái_tim ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) là quỹ từ_thiện , hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích khắc_phục các sự_cố do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , tai_nạn , hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo ( đặc_biệt là các bệnh_nhi ) , hỗ_trợ trẻ_em nghèo và các đối_tượng khác thuộc diện khó_khăn , yếu_thế cần sự trợ_giúp của xã_hội . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Quỹ_Hiểu về trái_tim được thành_lập nhằm mục_đích khắc_phục các sự_cố do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , tai_nạn , hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo ( đặc_biệt là các bệnh_nhi ) , hỗ_trợ trẻ_em nghèo và các đối_tượng khác thuộc diện khó_khăn , yếu_thế cần sự trợ_giúp của xã_hội . ( Hình từ Internet )
9,651
Quỹ_Hiểu về trái_tim có tư_cách_pháp_nhân không ?
Theo quy_định khoản 4 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : ... Nguyên_tắc tổ_chức, phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1. Quỹ được hình_thành từ nguồn tài_sản đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tăng_trưởng tài_sản của Quỹ trên cơ_sở vận_động tài_trợ, vận_động quyên_góp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. 2. Quỹ được tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hoạt_động của Quỹ ; c ) Công_khai, minh_bạch về thu, chi, tài_chính của Quỹ ; d ) Tuân_thủ pháp_luật và Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động. 3. Quỹ hoạt_động trên phạm_vi toàn_quốc. 4. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật. 5. Quỹ chấp_hành sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và các Bộ, ngành liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Quỹ_Hiểu về trái_tim có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu,
None
1
Theo quy_định khoản 4 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Quỹ được hình_thành từ nguồn tài_sản đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tăng_trưởng tài_sản của Quỹ trên cơ_sở vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 2 . Quỹ được tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hoạt_động của Quỹ ; c ) Công_khai , minh_bạch về thu , chi , tài_chính của Quỹ ; d ) Tuân_thủ pháp_luật và Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động . 3 . Quỹ hoạt_động trên phạm_vi toàn_quốc . 4 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quỹ chấp_hành sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và các Bộ , ngành liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Hiểu về trái_tim có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật .
9,652
Quỹ_Hiểu về trái_tim có tư_cách_pháp_nhân không ?
Theo quy_định khoản 4 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : ... của Bộ Nội_vụ và các Bộ, ngành liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Quỹ_Hiểu về trái_tim có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật. Nguyên_tắc tổ_chức, phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1. Quỹ được hình_thành từ nguồn tài_sản đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tăng_trưởng tài_sản của Quỹ trên cơ_sở vận_động tài_trợ, vận_động quyên_góp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. 2. Quỹ được tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hoạt_động của Quỹ ; c ) Công_khai, minh_bạch về thu, chi, tài_chính của Quỹ ; d ) Tuân_thủ pháp_luật và Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động. 3. Quỹ hoạt_động trên phạm_vi toàn_quốc. 4. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của
None
1
Theo quy_định khoản 4 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Quỹ được hình_thành từ nguồn tài_sản đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tăng_trưởng tài_sản của Quỹ trên cơ_sở vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 2 . Quỹ được tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hoạt_động của Quỹ ; c ) Công_khai , minh_bạch về thu , chi , tài_chính của Quỹ ; d ) Tuân_thủ pháp_luật và Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động . 3 . Quỹ hoạt_động trên phạm_vi toàn_quốc . 4 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quỹ chấp_hành sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và các Bộ , ngành liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Hiểu về trái_tim có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật .
9,653
Quỹ_Hiểu về trái_tim có tư_cách_pháp_nhân không ?
Theo quy_định khoản 4 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : ... tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động. 3. Quỹ hoạt_động trên phạm_vi toàn_quốc. 4. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật. 5. Quỹ chấp_hành sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và các Bộ, ngành liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Quỹ_Hiểu về trái_tim có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo quy_định khoản 4 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Quỹ được hình_thành từ nguồn tài_sản đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tăng_trưởng tài_sản của Quỹ trên cơ_sở vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 2 . Quỹ được tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hoạt_động của Quỹ ; c ) Công_khai , minh_bạch về thu , chi , tài_chính của Quỹ ; d ) Tuân_thủ pháp_luật và Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động . 3 . Quỹ hoạt_động trên phạm_vi toàn_quốc . 4 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quỹ chấp_hành sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và các Bộ , ngành liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Hiểu về trái_tim có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật .
9,654
Quỹ_Hiểu về trái_tim có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày nào ?
Theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 nh: ... Theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ 1. Quyền_hạn của quỹ : a ) Tổ_chức, hoạt_động theo pháp_luật và điều_lệ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận ; b ) Vận_động quyên_góp, tài_trợ cho quỹ ; tiếp_nhận tài_sản do các cá_nhân, tổ_chức trong nước và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo đúng mục_đích của quỹ và quy_định của pháp_luật. Tổ_chức các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và tăng_trưởng tài_sản quỹ ; c ) Được thành_lập pháp_nhân trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Quỹ được phối_hợp với cá_nhân, tổ_chức để vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ cho quỹ hoặc để triển_khai các đề_án, dự_án cụ_thể của quỹ theo quy_định của pháp_luật ; e ) Phối_hợp với các địa_phương, tổ_chức, cá_nhân cần sự trợ_giúp để xây_dựng và thực_hiện các đề_án tài_trợ theo mục_đích hoạt_động của quỹ. 2. Nghĩa_vụ của quỹ : a
None
1
Theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ 1 . Quyền_hạn của quỹ : a ) Tổ_chức , hoạt_động theo pháp_luật và điều_lệ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận ; b ) Vận_động quyên_góp , tài_trợ cho quỹ ; tiếp_nhận tài_sản do các cá_nhân , tổ_chức trong nước và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo đúng mục_đích của quỹ và quy_định của pháp_luật . Tổ_chức các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và tăng_trưởng tài_sản quỹ ; c ) Được thành_lập pháp_nhân trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Quỹ được phối_hợp với cá_nhân , tổ_chức để vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ cho quỹ hoặc để triển_khai các đề_án , dự_án cụ_thể của quỹ theo quy_định của pháp_luật ; e ) Phối_hợp với các địa_phương , tổ_chức , cá_nhân cần sự trợ_giúp để xây_dựng và thực_hiện các đề_án tài_trợ theo mục_đích hoạt_động của quỹ . 2 . Nghĩa_vụ của quỹ : a ) Quỹ hoạt_động trong lĩnh_vực nào thì phải chịu sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước về ngành , lĩnh_vực đó và chỉ được tiếp_nhận tài_trợ , vận_động tài_trợ trong phạm_vi hoạt_động theo điều_lệ của quỹ ; b ) Thực_hiện tài_trợ đúng theo yêu_cầu của cá_nhân , tổ_chức đã uỷ_quyền phù_hợp với mục_đích của quỹ ; c ) Quỹ được thành_lập từ các nguồn tài_sản hiến , tặng hoặc theo hợp_đồng uỷ_quyền , di_chúc mà không tổ_chức quyên_góp và nhận tài_trợ thì hàng năm phải dành tối_thiểu 5% tổng_số tài_sản để tài_trợ cho các chương_trình , dự_án phù_hợp với mục_đích hoạt_động của quỹ ; d ) Lưu_trữ và có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của quỹ , nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của quỹ cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Sử_dụng tài_sản , tài_chính tiết_kiệm và hiệu_quả theo đúng mục_đích của quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật ; phải đăng_ký mã_số thuế và kê_khai thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế ; e ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . Có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ quỹ và báo_cáo kết_quả giải_quyết với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Hàng năm , quỹ có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày 31 tháng 3 ; ... Như_vậy , hằng năm Quỹ_Hiểu về trái_tim có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày 31 tháng 3 .
9,655
Quỹ_Hiểu về trái_tim có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày nào ?
Theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 nh: ... ) Phối_hợp với các địa_phương, tổ_chức, cá_nhân cần sự trợ_giúp để xây_dựng và thực_hiện các đề_án tài_trợ theo mục_đích hoạt_động của quỹ. 2. Nghĩa_vụ của quỹ : a ) Quỹ hoạt_động trong lĩnh_vực nào thì phải chịu sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước về ngành, lĩnh_vực đó và chỉ được tiếp_nhận tài_trợ, vận_động tài_trợ trong phạm_vi hoạt_động theo điều_lệ của quỹ ; b ) Thực_hiện tài_trợ đúng theo yêu_cầu của cá_nhân, tổ_chức đã uỷ_quyền phù_hợp với mục_đích của quỹ ; c ) Quỹ được thành_lập từ các nguồn tài_sản hiến, tặng hoặc theo hợp_đồng uỷ_quyền, di_chúc mà không tổ_chức quyên_góp và nhận tài_trợ thì hàng năm phải dành tối_thiểu 5% tổng_số tài_sản để tài_trợ cho các chương_trình, dự_án phù_hợp với mục_đích hoạt_động của quỹ ; d ) Lưu_trữ và có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu về tài_sản, tài_chính của quỹ, nghị_quyết, biên_bản về các hoạt_động của quỹ cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Sử_dụng tài_sản, tài_chính tiết_kiệm và hiệu_quả theo đúng mục_đích của quỹ ; nộp thuế, phí, lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán, kiểm_toán
None
1
Theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ 1 . Quyền_hạn của quỹ : a ) Tổ_chức , hoạt_động theo pháp_luật và điều_lệ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận ; b ) Vận_động quyên_góp , tài_trợ cho quỹ ; tiếp_nhận tài_sản do các cá_nhân , tổ_chức trong nước và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo đúng mục_đích của quỹ và quy_định của pháp_luật . Tổ_chức các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và tăng_trưởng tài_sản quỹ ; c ) Được thành_lập pháp_nhân trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Quỹ được phối_hợp với cá_nhân , tổ_chức để vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ cho quỹ hoặc để triển_khai các đề_án , dự_án cụ_thể của quỹ theo quy_định của pháp_luật ; e ) Phối_hợp với các địa_phương , tổ_chức , cá_nhân cần sự trợ_giúp để xây_dựng và thực_hiện các đề_án tài_trợ theo mục_đích hoạt_động của quỹ . 2 . Nghĩa_vụ của quỹ : a ) Quỹ hoạt_động trong lĩnh_vực nào thì phải chịu sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước về ngành , lĩnh_vực đó và chỉ được tiếp_nhận tài_trợ , vận_động tài_trợ trong phạm_vi hoạt_động theo điều_lệ của quỹ ; b ) Thực_hiện tài_trợ đúng theo yêu_cầu của cá_nhân , tổ_chức đã uỷ_quyền phù_hợp với mục_đích của quỹ ; c ) Quỹ được thành_lập từ các nguồn tài_sản hiến , tặng hoặc theo hợp_đồng uỷ_quyền , di_chúc mà không tổ_chức quyên_góp và nhận tài_trợ thì hàng năm phải dành tối_thiểu 5% tổng_số tài_sản để tài_trợ cho các chương_trình , dự_án phù_hợp với mục_đích hoạt_động của quỹ ; d ) Lưu_trữ và có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của quỹ , nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của quỹ cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Sử_dụng tài_sản , tài_chính tiết_kiệm và hiệu_quả theo đúng mục_đích của quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật ; phải đăng_ký mã_số thuế và kê_khai thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế ; e ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . Có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ quỹ và báo_cáo kết_quả giải_quyết với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Hàng năm , quỹ có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày 31 tháng 3 ; ... Như_vậy , hằng năm Quỹ_Hiểu về trái_tim có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày 31 tháng 3 .
9,656
Quỹ_Hiểu về trái_tim có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày nào ?
Theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 nh: ... theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Sử_dụng tài_sản, tài_chính tiết_kiệm và hiệu_quả theo đúng mục_đích của quỹ ; nộp thuế, phí, lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán, kiểm_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật ; phải đăng_ký mã_số thuế và kê_khai thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế ; e ) Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước, các tổ_chức, cá_nhân tài_trợ và cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật. Có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong nội_bộ quỹ và báo_cáo kết_quả giải_quyết với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Hàng năm, quỹ có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày 31 tháng 3 ;... Như_vậy, hằng năm Quỹ_Hiểu về trái_tim có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày 31 tháng 3.
None
1
Theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hiểu về trái_tim được công_nhận kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ 1 . Quyền_hạn của quỹ : a ) Tổ_chức , hoạt_động theo pháp_luật và điều_lệ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận ; b ) Vận_động quyên_góp , tài_trợ cho quỹ ; tiếp_nhận tài_sản do các cá_nhân , tổ_chức trong nước và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo đúng mục_đích của quỹ và quy_định của pháp_luật . Tổ_chức các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và tăng_trưởng tài_sản quỹ ; c ) Được thành_lập pháp_nhân trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Quỹ được phối_hợp với cá_nhân , tổ_chức để vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ cho quỹ hoặc để triển_khai các đề_án , dự_án cụ_thể của quỹ theo quy_định của pháp_luật ; e ) Phối_hợp với các địa_phương , tổ_chức , cá_nhân cần sự trợ_giúp để xây_dựng và thực_hiện các đề_án tài_trợ theo mục_đích hoạt_động của quỹ . 2 . Nghĩa_vụ của quỹ : a ) Quỹ hoạt_động trong lĩnh_vực nào thì phải chịu sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước về ngành , lĩnh_vực đó và chỉ được tiếp_nhận tài_trợ , vận_động tài_trợ trong phạm_vi hoạt_động theo điều_lệ của quỹ ; b ) Thực_hiện tài_trợ đúng theo yêu_cầu của cá_nhân , tổ_chức đã uỷ_quyền phù_hợp với mục_đích của quỹ ; c ) Quỹ được thành_lập từ các nguồn tài_sản hiến , tặng hoặc theo hợp_đồng uỷ_quyền , di_chúc mà không tổ_chức quyên_góp và nhận tài_trợ thì hàng năm phải dành tối_thiểu 5% tổng_số tài_sản để tài_trợ cho các chương_trình , dự_án phù_hợp với mục_đích hoạt_động của quỹ ; d ) Lưu_trữ và có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của quỹ , nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của quỹ cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Sử_dụng tài_sản , tài_chính tiết_kiệm và hiệu_quả theo đúng mục_đích của quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật ; phải đăng_ký mã_số thuế và kê_khai thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế ; e ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . Có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ quỹ và báo_cáo kết_quả giải_quyết với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Hàng năm , quỹ có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày 31 tháng 3 ; ... Như_vậy , hằng năm Quỹ_Hiểu về trái_tim có trách_nhiệm công_khai các khoản đóng_góp trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trước ngày 31 tháng 3 .
9,657
Điều_kiện tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP về điều_kiện tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc như sau : ... Điều_kiện tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc Cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam được cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc , phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1 . Có chức_năng hoạt_động văn_hoá nghệ_thuật ; 2 . Có đề_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; 3 . Có_thể lệ tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc . Theo đó , để được cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc thì cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại Điều 33 nêu trên . Sáng_tác điêu_khắc ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP về điều_kiện tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc như sau : Điều_kiện tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc Cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam được cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc , phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1 . Có chức_năng hoạt_động văn_hoá nghệ_thuật ; 2 . Có đề_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; 3 . Có_thể lệ tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc . Theo đó , để được cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc thì cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại Điều 33 nêu trên . Sáng_tác điêu_khắc ( Hình từ Internet )
9,658
Ai có quyền cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc ?
Theo Điều 36 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc như sau : ... Cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc 1. Thẩm_quyền cấp giấy_phép : a ) Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc có sự tham_gia của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc không có sự tham_gia của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ( mẫu_số 9 ) ; b ) Đề_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Thể_lệ. 3. Thời_hạn cấp giấy_phép : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này có trách_nhiệm xem_xét cấp giấy_phép. Trường_hợp không cấp giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; b ) Giấy_phép ( mẫu_số 10 ) có hiệu_lực trong thời_gian 12 tháng kể từ ngày ký ; quá thời_hạn trên mà không tổ_chức trại sáng_tác, chủ đầu_tư có nhu_cầu tổ_chức trại sáng_tác phải làm lại
None
1
Theo Điều 36 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc như sau : Cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc 1 . Thẩm_quyền cấp giấy_phép : a ) Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc không có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ( mẫu_số 9 ) ; b ) Đề_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Thể_lệ . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này có trách_nhiệm xem_xét cấp giấy_phép . Trường_hợp không cấp giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; b ) Giấy_phép ( mẫu_số 10 ) có hiệu_lực trong thời_gian 12 tháng kể từ ngày ký ; quá thời_hạn trên mà không tổ_chức trại sáng_tác , chủ đầu_tư có nhu_cầu tổ_chức trại sáng_tác phải làm lại thủ_tục xin cấp giấy_phép ; c ) Sau khi được cấp giấy_phép , muốn thay_đổi nội_dung giấy_phép phải làm lại thủ_tục xin cấp giấy_phép . 4 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nghiệm_thu tác_phẩm của trại sáng_tác , chủ đầu_tư có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện đề_án cho cơ_quan cấp giấy_phép . Theo quy_định trên , người có quyền cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc là Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cụ_thể : + Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc không có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài .
9,659
Ai có quyền cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc ?
Theo Điều 36 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc như sau : ... 10 ) có hiệu_lực trong thời_gian 12 tháng kể từ ngày ký ; quá thời_hạn trên mà không tổ_chức trại sáng_tác, chủ đầu_tư có nhu_cầu tổ_chức trại sáng_tác phải làm lại thủ_tục xin cấp giấy_phép ; c ) Sau khi được cấp giấy_phép, muốn thay_đổi nội_dung giấy_phép phải làm lại thủ_tục xin cấp giấy_phép. 4. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nghiệm_thu tác_phẩm của trại sáng_tác, chủ đầu_tư có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện đề_án cho cơ_quan cấp giấy_phép. Theo quy_định trên, người có quyền cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc là Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cụ_thể : + Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc có sự tham_gia của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc không có sự tham_gia của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài.
None
1
Theo Điều 36 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc như sau : Cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc 1 . Thẩm_quyền cấp giấy_phép : a ) Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc không có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ( mẫu_số 9 ) ; b ) Đề_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Thể_lệ . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này có trách_nhiệm xem_xét cấp giấy_phép . Trường_hợp không cấp giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; b ) Giấy_phép ( mẫu_số 10 ) có hiệu_lực trong thời_gian 12 tháng kể từ ngày ký ; quá thời_hạn trên mà không tổ_chức trại sáng_tác , chủ đầu_tư có nhu_cầu tổ_chức trại sáng_tác phải làm lại thủ_tục xin cấp giấy_phép ; c ) Sau khi được cấp giấy_phép , muốn thay_đổi nội_dung giấy_phép phải làm lại thủ_tục xin cấp giấy_phép . 4 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nghiệm_thu tác_phẩm của trại sáng_tác , chủ đầu_tư có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện đề_án cho cơ_quan cấp giấy_phép . Theo quy_định trên , người có quyền cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc là Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cụ_thể : + Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép tổ_chức trại sáng_tác điêu_khắc không có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài .
9,660
Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc có bao_nhiêu thành_viên ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 37 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc như sau : ... Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc 1. Thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phải thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật ; b ) Trước khi quyết_định thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật, cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phải xin ý_kiến của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch về danh_sách thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật. Trong thời_gian 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phải có văn_bản trả_lời. c ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật là số_lẻ từ 05 đến 09 thành_viên trong đó có chủ_tịch và phó chủ_tịch ; d ) Hội_đồng nghệ_thuật : Hội_đồng nghệ_thuật phải có trên 2/3 số_thành_viên là các nhà điêu_khắc, hoạ_sỹ, có trình_độ từ đại_học trở lên, có uy_tín, trong đó có 01 thành_viên là kiến_trúc_sư ; số_thành_viên còn lại là đại_diện chủ đầu_tư, đại_diện ngành văn_hoá, thể_thao và du_lịch và cơ_quan khác có liên_quan. 2. Hội_đồng nghệ_thuật làm tư_vấn cho chủ đầu_tư trong việc duyệt mẫu phác_thảo, quá_trình thể_hiện, thiết_kế trưng_bày tác_phẩm, nghiệm_thu tác_phẩm và chấm giải_thưởng.... Theo quy_định trên, Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc có từ 05 đến 09 (
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 37 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc như sau : Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc 1 . Thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phải thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật ; b ) Trước khi quyết_định thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phải xin ý_kiến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về danh_sách thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật . Trong thời_gian 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phải có văn_bản trả_lời . c ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật là số_lẻ từ 05 đến 09 thành_viên trong đó có chủ_tịch và phó chủ_tịch ; d ) Hội_đồng nghệ_thuật : Hội_đồng nghệ_thuật phải có trên 2/3 số_thành_viên là các nhà điêu_khắc , hoạ_sỹ , có trình_độ từ đại_học trở lên , có uy_tín , trong đó có 01 thành_viên là kiến_trúc_sư ; số_thành_viên còn lại là đại_diện chủ đầu_tư , đại_diện ngành văn_hoá , thể_thao và du_lịch và cơ_quan khác có liên_quan . 2 . Hội_đồng nghệ_thuật làm tư_vấn cho chủ đầu_tư trong việc duyệt mẫu phác_thảo , quá_trình thể_hiện , thiết_kế trưng_bày tác_phẩm , nghiệm_thu tác_phẩm và chấm giải_thưởng . ... Theo quy_định trên , Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc có từ 05 đến 09 ( lấy số_lẻ ) thành_viên trong đó có chủ_tịch và phó chủ_tịch .
9,661
Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc có bao_nhiêu thành_viên ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 37 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc như sau : ... mẫu phác_thảo, quá_trình thể_hiện, thiết_kế trưng_bày tác_phẩm, nghiệm_thu tác_phẩm và chấm giải_thưởng.... Theo quy_định trên, Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc có từ 05 đến 09 ( lấy số_lẻ ) thành_viên trong đó có chủ_tịch và phó chủ_tịch. Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc 1. Thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phải thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật ; b ) Trước khi quyết_định thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật, cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phải xin ý_kiến của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch về danh_sách thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật. Trong thời_gian 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phải có văn_bản trả_lời. c ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật là số_lẻ từ 05 đến 09 thành_viên trong đó có chủ_tịch và phó chủ_tịch ; d ) Hội_đồng nghệ_thuật : Hội_đồng nghệ_thuật phải có trên 2/3 số_thành_viên là các nhà điêu_khắc, hoạ_sỹ, có trình_độ từ đại_học trở lên, có uy_tín, trong đó có 01 thành_viên là kiến_trúc_sư ; số_thành_viên còn lại là đại_diện chủ đầu_tư, đại_diện ngành văn_hoá, thể_thao và du_lịch và cơ_quan khác có liên_quan.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 37 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc như sau : Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc 1 . Thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phải thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật ; b ) Trước khi quyết_định thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phải xin ý_kiến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về danh_sách thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật . Trong thời_gian 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phải có văn_bản trả_lời . c ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật là số_lẻ từ 05 đến 09 thành_viên trong đó có chủ_tịch và phó chủ_tịch ; d ) Hội_đồng nghệ_thuật : Hội_đồng nghệ_thuật phải có trên 2/3 số_thành_viên là các nhà điêu_khắc , hoạ_sỹ , có trình_độ từ đại_học trở lên , có uy_tín , trong đó có 01 thành_viên là kiến_trúc_sư ; số_thành_viên còn lại là đại_diện chủ đầu_tư , đại_diện ngành văn_hoá , thể_thao và du_lịch và cơ_quan khác có liên_quan . 2 . Hội_đồng nghệ_thuật làm tư_vấn cho chủ đầu_tư trong việc duyệt mẫu phác_thảo , quá_trình thể_hiện , thiết_kế trưng_bày tác_phẩm , nghiệm_thu tác_phẩm và chấm giải_thưởng . ... Theo quy_định trên , Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc có từ 05 đến 09 ( lấy số_lẻ ) thành_viên trong đó có chủ_tịch và phó chủ_tịch .
9,662
Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc có bao_nhiêu thành_viên ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 37 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc như sau : ... có uy_tín, trong đó có 01 thành_viên là kiến_trúc_sư ; số_thành_viên còn lại là đại_diện chủ đầu_tư, đại_diện ngành văn_hoá, thể_thao và du_lịch và cơ_quan khác có liên_quan. 2. Hội_đồng nghệ_thuật làm tư_vấn cho chủ đầu_tư trong việc duyệt mẫu phác_thảo, quá_trình thể_hiện, thiết_kế trưng_bày tác_phẩm, nghiệm_thu tác_phẩm và chấm giải_thưởng.... Theo quy_định trên, Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc có từ 05 đến 09 ( lấy số_lẻ ) thành_viên trong đó có chủ_tịch và phó chủ_tịch.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 37 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc như sau : Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc 1 . Thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phải thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật ; b ) Trước khi quyết_định thành_lập Hội_đồng nghệ_thuật , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phải xin ý_kiến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về danh_sách thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật . Trong thời_gian 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phải có văn_bản trả_lời . c ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật là số_lẻ từ 05 đến 09 thành_viên trong đó có chủ_tịch và phó chủ_tịch ; d ) Hội_đồng nghệ_thuật : Hội_đồng nghệ_thuật phải có trên 2/3 số_thành_viên là các nhà điêu_khắc , hoạ_sỹ , có trình_độ từ đại_học trở lên , có uy_tín , trong đó có 01 thành_viên là kiến_trúc_sư ; số_thành_viên còn lại là đại_diện chủ đầu_tư , đại_diện ngành văn_hoá , thể_thao và du_lịch và cơ_quan khác có liên_quan . 2 . Hội_đồng nghệ_thuật làm tư_vấn cho chủ đầu_tư trong việc duyệt mẫu phác_thảo , quá_trình thể_hiện , thiết_kế trưng_bày tác_phẩm , nghiệm_thu tác_phẩm và chấm giải_thưởng . ... Theo quy_định trên , Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc có từ 05 đến 09 ( lấy số_lẻ ) thành_viên trong đó có chủ_tịch và phó chủ_tịch .
9,663
Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc là gì ?
Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc như sau : ... Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc ... 3 . Hội_đồng nghệ_thuật làm_việc theo nguyên_tắc công_khai , dân_chủ , bình_đẳng ; quyết_định theo đa_số bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Kết_luận của Hội_đồng nghệ_thuật phải được trên 1/2 tổng_số thành_viên đồng_ý . Như_vậy , nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc là công_khai , dân_chủ , bình_đẳng ; quyết_định theo đa_số bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Và kết_luận của Hội_đồng nghệ_thuật phải được trên 1/2 tổng_số thành_viên đồng_ý .
None
1
Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 113/2013/NĐ-CP quy_định về Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc như sau : Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc ... 3 . Hội_đồng nghệ_thuật làm_việc theo nguyên_tắc công_khai , dân_chủ , bình_đẳng ; quyết_định theo đa_số bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Kết_luận của Hội_đồng nghệ_thuật phải được trên 1/2 tổng_số thành_viên đồng_ý . Như_vậy , nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trại sáng_tác điêu_khắc là công_khai , dân_chủ , bình_đẳng ; quyết_định theo đa_số bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Và kết_luận của Hội_đồng nghệ_thuật phải được trên 1/2 tổng_số thành_viên đồng_ý .
9,664
Người điều_hành có_thể sử_dụng một văn_phòng điều_hành để điều_hành hoặc quản_lý với tư_cách là nhà_thầu đối_với nhiều dự_án dầu_khí ở Việt_Nam không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Văn_phòng điều_hành 1 . Người điều_hành phải thành_lập một văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam trong thời_hạn 90 ngày hoặc khoảng thời_gian khác được thống_nhất bởi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với nhà_thầu kể từ ngày giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh có hiệu_lực . Văn_phòng điều_hành thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trong phạm_vi được uỷ_quyền , thoả_thuận điều_hành và quy_định của pháp_luật . Người điều_hành có_thể sử_dụng một văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam để điều_hành hoặc quản_lý với tư_cách là nhà_thầu đối_với một hoặc nhiều dự_án dầu_khí ở Việt_Nam ( nếu có ) . ... Theo đó , người điều_hành có_thể sử_dụng một văn_phòng điều_hành để điều_hành hoặc quản_lý với tư_cách là nhà_thầu đối_với nhiều dự_án dầu_khí ở Việt_Nam . Văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành 1 . Người điều_hành phải thành_lập một văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam trong thời_hạn 90 ngày hoặc khoảng thời_gian khác được thống_nhất bởi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với nhà_thầu kể từ ngày giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh có hiệu_lực . Văn_phòng điều_hành thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trong phạm_vi được uỷ_quyền , thoả_thuận điều_hành và quy_định của pháp_luật . Người điều_hành có_thể sử_dụng một văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam để điều_hành hoặc quản_lý với tư_cách là nhà_thầu đối_với một hoặc nhiều dự_án dầu_khí ở Việt_Nam ( nếu có ) . ... Theo đó , người điều_hành có_thể sử_dụng một văn_phòng điều_hành để điều_hành hoặc quản_lý với tư_cách là nhà_thầu đối_với nhiều dự_án dầu_khí ở Việt_Nam . Văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí ( Hình từ Internet )
9,665
Khi chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí thì người điều_hành cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm những gì ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Văn_phòng điều_hành... 3. Văn_phòng điều_hành có con_dấu, được mở tài_khoản, được tuyển_dụng lao_động, được ký các hợp_đồng để thực_hiện hợp_đồng dầu_khí, tiến_hành các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành, người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành. a ) Hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành ( bản_chính ).... Như_vậy, khi chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí thì người điều_hành cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Thông_báo chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành ... 3 . Văn_phòng điều_hành có con_dấu , được mở tài_khoản , được tuyển_dụng lao_động , được ký các hợp_đồng để thực_hiện hợp_đồng dầu_khí , tiến_hành các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành , người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . a ) Hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành ( bản_chính ) . ... Như_vậy , khi chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí thì người điều_hành cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Thông_báo chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành ( bản_chính ) .
9,666
Khi chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí thì người điều_hành cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm những gì ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành ( bản_chính ). Văn_phòng điều_hành... 3. Văn_phòng điều_hành có con_dấu, được mở tài_khoản, được tuyển_dụng lao_động, được ký các hợp_đồng để thực_hiện hợp_đồng dầu_khí, tiến_hành các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành, người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành. a ) Hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành ... 3 . Văn_phòng điều_hành có con_dấu , được mở tài_khoản , được tuyển_dụng lao_động , được ký các hợp_đồng để thực_hiện hợp_đồng dầu_khí , tiến_hành các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành , người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . a ) Hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành ( bản_chính ) . ... Như_vậy , khi chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí thì người điều_hành cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Thông_báo chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành ( bản_chính ) .
9,667
Khi chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí thì người điều_hành cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm những gì ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành ( bản_chính ).... Như_vậy, khi chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí thì người điều_hành cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Thông_báo chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành ( bản_chính ).
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành ... 3 . Văn_phòng điều_hành có con_dấu , được mở tài_khoản , được tuyển_dụng lao_động , được ký các hợp_đồng để thực_hiện hợp_đồng dầu_khí , tiến_hành các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành , người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . a ) Hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành ( bản_chính ) . ... Như_vậy , khi chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí thì người điều_hành cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Thông_báo chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Danh_sách người lao_động và quyền_lợi tương_ứng hiện_hành của người lao_động ; - Con_dấu và giấy chứng_nhận mẫu dấu ( nếu có ) ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan thuế về việc văn_phòng điều_hành đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và đóng mã_số thuế ; - Giấy đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành ( bản_chính ) .
9,668
Văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí khi chấm_dứt hoạt_động được gửi đến những cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Văn_phòng điều_hành... 4. Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành, người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành.... b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét, có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành và gửi tới người điều_hành, Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Bộ Tư_pháp, Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và cơ_quan thuế. 5. Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ hoặc trường văn_phòng điều_hành, người điều_hành có văn_bản thông_báo tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư và thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_chỉ hoặc trưởng văn_phòng điều_hành với cơ_quan thuế. 6. Văn_phòng điều_hành có trách_nhiệm hoàn_thành các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước khi chấm_dứt hoạt_động. Như_vậy, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí, Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét, có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành. Văn_bản này được gửi đến người điều_hành, Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Bộ Tư_pháp, Tập_đoàn
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành ... 4 . Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành , người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . ... b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành và gửi tới người điều_hành , Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và cơ_quan thuế . 5 . Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ hoặc trường văn_phòng điều_hành , người điều_hành có văn_bản thông_báo tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư và thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_chỉ hoặc trưởng văn_phòng điều_hành với cơ_quan thuế . 6 . Văn_phòng điều_hành có trách_nhiệm hoàn_thành các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước khi chấm_dứt hoạt_động . Như_vậy , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành . Văn_bản này được gửi đến người điều_hành , Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và cơ_quan thuế .
9,669
Văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí khi chấm_dứt hoạt_động được gửi đến những cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... , có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành. Văn_bản này được gửi đến người điều_hành, Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Bộ Tư_pháp, Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và cơ_quan thuế. Văn_phòng điều_hành... 4. Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành, người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành.... b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét, có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành và gửi tới người điều_hành, Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Bộ Tư_pháp, Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và cơ_quan thuế. 5. Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ hoặc trường văn_phòng điều_hành, người điều_hành có văn_bản thông_báo tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư và thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_chỉ hoặc trưởng văn_phòng điều_hành với cơ_quan thuế. 6. Văn_phòng điều_hành có trách_nhiệm hoàn_thành các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước khi chấm_dứt hoạt_động. Như_vậy, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành ... 4 . Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành , người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . ... b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành và gửi tới người điều_hành , Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và cơ_quan thuế . 5 . Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ hoặc trường văn_phòng điều_hành , người điều_hành có văn_bản thông_báo tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư và thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_chỉ hoặc trưởng văn_phòng điều_hành với cơ_quan thuế . 6 . Văn_phòng điều_hành có trách_nhiệm hoàn_thành các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước khi chấm_dứt hoạt_động . Như_vậy , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành . Văn_bản này được gửi đến người điều_hành , Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và cơ_quan thuế .
9,670
Văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí khi chấm_dứt hoạt_động được gửi đến những cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước khi chấm_dứt hoạt_động. Như_vậy, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí, Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét, có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành. Văn_bản này được gửi đến người điều_hành, Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Bộ Tư_pháp, Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và cơ_quan thuế.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành ... 4 . Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành , người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . ... b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành và gửi tới người điều_hành , Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và cơ_quan thuế . 5 . Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ hoặc trường văn_phòng điều_hành , người điều_hành có văn_bản thông_báo tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư và thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_chỉ hoặc trưởng văn_phòng điều_hành với cơ_quan thuế . 6 . Văn_phòng điều_hành có trách_nhiệm hoàn_thành các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước khi chấm_dứt hoạt_động . Như_vậy , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , có văn_bản thông_báo xoá tên văn_phòng điều_hành . Văn_bản này được gửi đến người điều_hành , Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và cơ_quan thuế .
9,671
Sau khi thôi thực_hiện chức_trách thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có được được tiết_lộ bí_mật của MobiFone hay không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ, trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone... 5. Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone có nghĩa_vụ : a ) Thực_hiện trung_thực, có trách_nhiệm các nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao vì lợi_ích của MobiFone, của đại_diện chủ_sở_hữu và của Nhà_nước ; b ) Không được lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn sử_dụng vốn và tài_sản của MobiFone để thu lợi riêng cho bản_thân và người khác ; không được đem tài_sản của MobiFone cho người khác ; không được tiết_lộ bí_mật của MobiFone trong thời_gian đang thực_hiện chức_trách là Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc MobiFone và trong thời_gian tối_thiểu là ba năm sau khi thôi thực_hiện chức_trách ; c ) Không được để vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ các chức_danh kế_toán_trưởng, thủ_quỹ của MobiFone ; phải báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông về các hợp_đồng kinh_tế, hợp_đồng dân_sự của MobiFone ký với vợ hoặc chồng
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone ... 5 . Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone có nghĩa_vụ : a ) Thực_hiện trung_thực , có trách_nhiệm các nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao vì lợi_ích của MobiFone , của đại_diện chủ_sở_hữu và của Nhà_nước ; b ) Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn sử_dụng vốn và tài_sản của MobiFone để thu lợi riêng cho bản_thân và người khác ; không được đem tài_sản của MobiFone cho người khác ; không được tiết_lộ bí_mật của MobiFone trong thời_gian đang thực_hiện chức_trách là Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc MobiFone và trong thời_gian tối_thiểu là ba năm sau khi thôi thực_hiện chức_trách ; c ) Không được để vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của mình giữ các chức_danh kế_toán_trưởng , thủ_quỹ của MobiFone ; phải báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông về các hợp_đồng kinh_tế , hợp_đồng dân_sự của MobiFone ký với vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc MobiFone ; trường_hợp phát_hiện hợp_đồng có mục_đích tư_lợi nhưng chưa được ký_kết thì có quyền yêu_cầu Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tổng_giám_đốc MobiFone không được ký_kết hợp_đồng đó ; nếu hợp_đồng đã ký thì bị coi là vô_hiệu ; Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc MobiFone phải bồi_thường thiệt_hại cho MobiFone và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không được tiết_lộ bí_mật của MobiFone trong thời_gian tối_thiểu là ba năm sau khi thôi thực_hiện chức_trách . ( Hình từ Internet )
9,672
Sau khi thôi thực_hiện chức_trách thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có được được tiết_lộ bí_mật của MobiFone hay không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... ruột của mình giữ các chức_danh kế_toán_trưởng, thủ_quỹ của MobiFone ; phải báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông về các hợp_đồng kinh_tế, hợp_đồng dân_sự của MobiFone ký với vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc MobiFone ; trường_hợp phát_hiện hợp_đồng có mục_đích tư_lợi nhưng chưa được ký_kết thì có quyền yêu_cầu Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tổng_giám_đốc MobiFone không được ký_kết hợp_đồng đó ; nếu hợp_đồng đã ký thì bị coi là vô_hiệu ; Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc MobiFone phải bồi_thường thiệt_hại cho MobiFone và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ;... Như_vậy, theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không được tiết_lộ bí_mật của MobiFone trong thời_gian tối_thiểu là ba năm sau khi thôi thực_hiện chức_trách. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone ... 5 . Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone có nghĩa_vụ : a ) Thực_hiện trung_thực , có trách_nhiệm các nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao vì lợi_ích của MobiFone , của đại_diện chủ_sở_hữu và của Nhà_nước ; b ) Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn sử_dụng vốn và tài_sản của MobiFone để thu lợi riêng cho bản_thân và người khác ; không được đem tài_sản của MobiFone cho người khác ; không được tiết_lộ bí_mật của MobiFone trong thời_gian đang thực_hiện chức_trách là Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc MobiFone và trong thời_gian tối_thiểu là ba năm sau khi thôi thực_hiện chức_trách ; c ) Không được để vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của mình giữ các chức_danh kế_toán_trưởng , thủ_quỹ của MobiFone ; phải báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông về các hợp_đồng kinh_tế , hợp_đồng dân_sự của MobiFone ký với vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc MobiFone ; trường_hợp phát_hiện hợp_đồng có mục_đích tư_lợi nhưng chưa được ký_kết thì có quyền yêu_cầu Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tổng_giám_đốc MobiFone không được ký_kết hợp_đồng đó ; nếu hợp_đồng đã ký thì bị coi là vô_hiệu ; Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc MobiFone phải bồi_thường thiệt_hại cho MobiFone và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không được tiết_lộ bí_mật của MobiFone trong thời_gian tối_thiểu là ba năm sau khi thôi thực_hiện chức_trách . ( Hình từ Internet )
9,673
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone không được nâng lương trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ, trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone... 5. Khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone không được thưởng, không được nâng lương và bị xử_lý kỷ_luật tuỳ theo mức_độ vi_phạm : a ) Để mất vốn nhà_nước. b ) Quyết_định dự_án đầu_tư không hiệu_quả, không thu_hồi được vốn đầu_tư, không trả được nợ. c ) Không đảm_bảo tiền_lương và các chế_độ khác cho người lao_động trong MobiFone theo quy_định của pháp_luật về lao_động. d ) Để xảy ra các sai_phạm nghiêm_trọng về quản_lý vốn, tài_sản, về chế_độ kế_toán, kiểm_toán và các chế_độ khác do Nhà_nước quy_định. 6. Trường_hợp để MobiFone lâm vào tình_trạng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 34 Điều_lệ này thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm và hậu_quả, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone bị hạ
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone ... 5 . Khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone không được thưởng , không được nâng lương và bị xử_lý kỷ_luật tuỳ theo mức_độ vi_phạm : a ) Để mất vốn nhà_nước . b ) Quyết_định dự_án đầu_tư không hiệu_quả , không thu_hồi được vốn đầu_tư , không trả được nợ . c ) Không đảm_bảo tiền_lương và các chế_độ khác cho người lao_động trong MobiFone theo quy_định của pháp_luật về lao_động . d ) Để xảy ra các sai_phạm nghiêm_trọng về quản_lý vốn , tài_sản , về chế_độ kế_toán , kiểm_toán và các chế_độ khác do Nhà_nước quy_định . 6 . Trường_hợp để MobiFone lâm vào tình_trạng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 34 Điều_lệ này thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm và hậu_quả , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone bị hạ lương , cách_chức , đồng_thời phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định , khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không được thưởng , không được nâng lương và bị xử_lý kỷ_luật tuỳ theo mức_độ vi_phạm : ( 1 ) Để mất vốn nhà_nước . ( 2 ) Quyết_định dự_án đầu_tư không hiệu_quả , không thu_hồi được vốn đầu_tư , không trả được nợ . ( 3 ) Không đảm_bảo tiền_lương và các chế_độ khác cho người lao_động trong MobiFone theo quy_định của pháp_luật về lao_động . ( 4 ) Để xảy ra các sai_phạm nghiêm_trọng về quản_lý vốn , tài_sản , về chế_độ kế_toán , kiểm_toán và các chế_độ khác do Nhà_nước quy_định .
9,674
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone không được nâng lương trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... vào tình_trạng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 34 Điều_lệ này thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm và hậu_quả, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone bị hạ lương, cách_chức, đồng_thời phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, theo quy_định, khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không được thưởng, không được nâng lương và bị xử_lý kỷ_luật tuỳ theo mức_độ vi_phạm : ( 1 ) Để mất vốn nhà_nước. ( 2 ) Quyết_định dự_án đầu_tư không hiệu_quả, không thu_hồi được vốn đầu_tư, không trả được nợ. ( 3 ) Không đảm_bảo tiền_lương và các chế_độ khác cho người lao_động trong MobiFone theo quy_định của pháp_luật về lao_động. ( 4 ) Để xảy ra các sai_phạm nghiêm_trọng về quản_lý vốn, tài_sản, về chế_độ kế_toán, kiểm_toán và các chế_độ khác do Nhà_nước quy_định.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone ... 5 . Khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone không được thưởng , không được nâng lương và bị xử_lý kỷ_luật tuỳ theo mức_độ vi_phạm : a ) Để mất vốn nhà_nước . b ) Quyết_định dự_án đầu_tư không hiệu_quả , không thu_hồi được vốn đầu_tư , không trả được nợ . c ) Không đảm_bảo tiền_lương và các chế_độ khác cho người lao_động trong MobiFone theo quy_định của pháp_luật về lao_động . d ) Để xảy ra các sai_phạm nghiêm_trọng về quản_lý vốn , tài_sản , về chế_độ kế_toán , kiểm_toán và các chế_độ khác do Nhà_nước quy_định . 6 . Trường_hợp để MobiFone lâm vào tình_trạng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 34 Điều_lệ này thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm và hậu_quả , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone bị hạ lương , cách_chức , đồng_thời phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định , khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không được thưởng , không được nâng lương và bị xử_lý kỷ_luật tuỳ theo mức_độ vi_phạm : ( 1 ) Để mất vốn nhà_nước . ( 2 ) Quyết_định dự_án đầu_tư không hiệu_quả , không thu_hồi được vốn đầu_tư , không trả được nợ . ( 3 ) Không đảm_bảo tiền_lương và các chế_độ khác cho người lao_động trong MobiFone theo quy_định của pháp_luật về lao_động . ( 4 ) Để xảy ra các sai_phạm nghiêm_trọng về quản_lý vốn , tài_sản , về chế_độ kế_toán , kiểm_toán và các chế_độ khác do Nhà_nước quy_định .
9,675
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên quyết_định vượt thẩm_quyền thì có phải bồi_thường thiệt_hại không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ, trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone... 5. Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone có nghĩa_vụ :... d ) Khi MobiFone không thanh_toán đủ các khoản nợ và các nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn phải trả, thì Tổng_giám_đốc MobiFone phải báo_cáo Hội_đồng thành_viên MobiFone, tìm biện_pháp khắc_phục khó_khăn về tài_chính và thông_báo tình_hình tài_chính cho tất_cả các chủ_nợ biết. Khi trường_hợp này xảy ra, Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone không được quyết_định tăng lương, không được trích lợi_nhuận để trả tiền thưởng cho cán_bộ quản_lý và người lao_động. Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone phải chịu trách_nhiệm cá_nhân về thiệt_hại xảy ra đối_với chủ_nợ nếu không thực_hiện quy_định này ; đ ) Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc MobiFone vi_phạm Điều_lệ của MobiFone, quyết_định vượt thẩm_quyền, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone ... 5 . Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone có nghĩa_vụ : ... d ) Khi MobiFone không thanh_toán đủ các khoản nợ và các nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn phải trả , thì Tổng_giám_đốc MobiFone phải báo_cáo Hội_đồng thành_viên MobiFone , tìm biện_pháp khắc_phục khó_khăn về tài_chính và thông_báo tình_hình tài_chính cho tất_cả các chủ_nợ biết . Khi trường_hợp này xảy ra , Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone không được quyết_định tăng lương , không được trích lợi_nhuận để trả tiền thưởng cho cán_bộ quản_lý và người lao_động . Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone phải chịu trách_nhiệm cá_nhân về thiệt_hại xảy ra đối_với chủ_nợ nếu không thực_hiện quy_định này ; đ ) Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc MobiFone vi_phạm Điều_lệ của MobiFone , quyết_định vượt thẩm_quyền , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của MobiFone . ... Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên quyết_định vượt thẩm_quyền mà gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của MobiFone .
9,676
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên quyết_định vượt thẩm_quyền thì có phải bồi_thường thiệt_hại không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... , Tổng_giám_đốc MobiFone vi_phạm Điều_lệ của MobiFone, quyết_định vượt thẩm_quyền, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của MobiFone.... Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên quyết_định vượt thẩm_quyền mà gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của MobiFone.Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ, trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone... 5. Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone có nghĩa_vụ :... d ) Khi MobiFone không thanh_toán đủ các khoản nợ và các nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn phải trả, thì Tổng_giám_đốc MobiFone phải báo_cáo Hội_đồng thành_viên MobiFone, tìm biện_pháp khắc_phục khó_khăn về tài_chính và thông_báo tình_hình tài_chính cho tất_cả các chủ_nợ biết. Khi trường_hợp này xảy ra, Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone không được quyết_định tăng lương, không được trích lợi_nhuận để trả tiền thưởng cho cán_bộ quản_lý và người
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone ... 5 . Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone có nghĩa_vụ : ... d ) Khi MobiFone không thanh_toán đủ các khoản nợ và các nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn phải trả , thì Tổng_giám_đốc MobiFone phải báo_cáo Hội_đồng thành_viên MobiFone , tìm biện_pháp khắc_phục khó_khăn về tài_chính và thông_báo tình_hình tài_chính cho tất_cả các chủ_nợ biết . Khi trường_hợp này xảy ra , Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone không được quyết_định tăng lương , không được trích lợi_nhuận để trả tiền thưởng cho cán_bộ quản_lý và người lao_động . Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone phải chịu trách_nhiệm cá_nhân về thiệt_hại xảy ra đối_với chủ_nợ nếu không thực_hiện quy_định này ; đ ) Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc MobiFone vi_phạm Điều_lệ của MobiFone , quyết_định vượt thẩm_quyền , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của MobiFone . ... Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên quyết_định vượt thẩm_quyền mà gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của MobiFone .
9,677
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên quyết_định vượt thẩm_quyền thì có phải bồi_thường thiệt_hại không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... biết. Khi trường_hợp này xảy ra, Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone không được quyết_định tăng lương, không được trích lợi_nhuận để trả tiền thưởng cho cán_bộ quản_lý và người lao_động. Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone phải chịu trách_nhiệm cá_nhân về thiệt_hại xảy ra đối_với chủ_nợ nếu không thực_hiện quy_định này ; đ ) Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc MobiFone vi_phạm Điều_lệ của MobiFone, quyết_định vượt thẩm_quyền, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của MobiFone.... Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên quyết_định vượt thẩm_quyền mà gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của MobiFone.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 37 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone ... 5 . Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone có nghĩa_vụ : ... d ) Khi MobiFone không thanh_toán đủ các khoản nợ và các nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn phải trả , thì Tổng_giám_đốc MobiFone phải báo_cáo Hội_đồng thành_viên MobiFone , tìm biện_pháp khắc_phục khó_khăn về tài_chính và thông_báo tình_hình tài_chính cho tất_cả các chủ_nợ biết . Khi trường_hợp này xảy ra , Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone không được quyết_định tăng lương , không được trích lợi_nhuận để trả tiền thưởng cho cán_bộ quản_lý và người lao_động . Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc MobiFone phải chịu trách_nhiệm cá_nhân về thiệt_hại xảy ra đối_với chủ_nợ nếu không thực_hiện quy_định này ; đ ) Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc MobiFone vi_phạm Điều_lệ của MobiFone , quyết_định vượt thẩm_quyền , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của MobiFone . ... Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên quyết_định vượt thẩm_quyền mà gây thiệt_hại cho MobiFone và Nhà_nước thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của MobiFone .
9,678
Bột chữa_cháy được hiểu là gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02: ... 2 020 ( ISO 72 02:2 018 ) về Phòng cháy chữa_cháy - Chất chữa_cháy - Bột quy_định như sau : Bột chữa_cháy ( extinguishing powder ) Chất chữa_cháy được trộn bằng những hoá_chất rắn, tán mịn, gồm một hoặc nhiều thành_phần chủ_yếu kết_hợp các chất phụ_gia nhằm hoàn_thiện các đặc_tính của nó. CHÚ_THÍCH 1 : Thuật_ngữ " bột khô " đôi_khi được sử_dụng để biểu_thị các chất chữa_cháy kim_loại đặc_biệt và thuật_ngữ " chất chữa_cháy hoá_chất khô " dùng để chỉ chất chữa_cháy thuộc phạm_vi điều_chỉnh của tiêu_chuẩn này ; CHÚ_THÍCH 2 : Khi cần biểu_thị một loại bột đặc_biệt chỉ được chỉ_định để chữa loại đám cháy nào thì thêm chữ hoa vào sau thuật_ngữ bột. Những chữ hoa sử_dụng trong tiêu_chuẩn này theo TCVN 487 8:2 009 ( ISO 394 1:2 007 ). VÍ_DỤ : " Bột_BC ” được chỉ_định để dập các loại đám cháy B ( các chất_lỏng hoặc chất_rắn có_thể hoá_lỏng ) và loại đám cháy C ( chất_khí ) ; “ Bột_ABC ” được chỉ_định
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02:2 020 ( ISO 72 02:2 018 ) về Phòng cháy chữa_cháy - Chất chữa_cháy - Bột quy_định như sau : Bột chữa_cháy ( extinguishing powder ) Chất chữa_cháy được trộn bằng những hoá_chất rắn , tán mịn , gồm một hoặc nhiều thành_phần chủ_yếu kết_hợp các chất phụ_gia nhằm hoàn_thiện các đặc_tính của nó . CHÚ_THÍCH 1 : Thuật_ngữ " bột khô " đôi_khi được sử_dụng để biểu_thị các chất chữa_cháy kim_loại đặc_biệt và thuật_ngữ " chất chữa_cháy hoá_chất khô " dùng để chỉ chất chữa_cháy thuộc phạm_vi điều_chỉnh của tiêu_chuẩn này ; CHÚ_THÍCH 2 : Khi cần biểu_thị một loại bột đặc_biệt chỉ được chỉ_định để chữa loại đám cháy nào thì thêm chữ hoa vào sau thuật_ngữ bột . Những chữ hoa sử_dụng trong tiêu_chuẩn này theo TCVN 487 8:2 009 ( ISO 394 1:2 007 ) . VÍ_DỤ : " Bột_BC ” được chỉ_định để dập các loại đám cháy B ( các chất_lỏng hoặc chất_rắn có_thể hoá_lỏng ) và loại đám cháy C ( chất_khí ) ; “ Bột_ABC ” được chỉ_định để dập các loại đám cháy A ( chất_cháy rắn , khi cháy thường kèm theo sự tạo than hồng ) , loại đám cháy B và loại đám cháy C ; " Bột_D " được chỉ_định để dập tắt đám cháy D ( chất_cháy kim_loại ) .
9,679
Bột chữa_cháy được hiểu là gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02: ... chỉ_định để dập các loại đám cháy B ( các chất_lỏng hoặc chất_rắn có_thể hoá_lỏng ) và loại đám cháy C ( chất_khí ) ; “ Bột_ABC ” được chỉ_định để dập các loại đám cháy A ( chất_cháy rắn, khi cháy thường kèm theo sự tạo than hồng ), loại đám cháy B và loại đám cháy C ; " Bột_D " được chỉ_định để dập tắt đám cháy D ( chất_cháy kim_loại ).2 020 ( ISO 72 02:2 018 ) về Phòng cháy chữa_cháy - Chất chữa_cháy - Bột quy_định như sau : Bột chữa_cháy ( extinguishing powder ) Chất chữa_cháy được trộn bằng những hoá_chất rắn, tán mịn, gồm một hoặc nhiều thành_phần chủ_yếu kết_hợp các chất phụ_gia nhằm hoàn_thiện các đặc_tính của nó. CHÚ_THÍCH 1 : Thuật_ngữ " bột khô " đôi_khi được sử_dụng để biểu_thị các chất chữa_cháy kim_loại đặc_biệt và thuật_ngữ " chất chữa_cháy hoá_chất khô " dùng để chỉ chất chữa_cháy thuộc phạm_vi điều_chỉnh của tiêu_chuẩn này ; CHÚ_THÍCH 2 : Khi cần biểu_thị một loại
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02:2 020 ( ISO 72 02:2 018 ) về Phòng cháy chữa_cháy - Chất chữa_cháy - Bột quy_định như sau : Bột chữa_cháy ( extinguishing powder ) Chất chữa_cháy được trộn bằng những hoá_chất rắn , tán mịn , gồm một hoặc nhiều thành_phần chủ_yếu kết_hợp các chất phụ_gia nhằm hoàn_thiện các đặc_tính của nó . CHÚ_THÍCH 1 : Thuật_ngữ " bột khô " đôi_khi được sử_dụng để biểu_thị các chất chữa_cháy kim_loại đặc_biệt và thuật_ngữ " chất chữa_cháy hoá_chất khô " dùng để chỉ chất chữa_cháy thuộc phạm_vi điều_chỉnh của tiêu_chuẩn này ; CHÚ_THÍCH 2 : Khi cần biểu_thị một loại bột đặc_biệt chỉ được chỉ_định để chữa loại đám cháy nào thì thêm chữ hoa vào sau thuật_ngữ bột . Những chữ hoa sử_dụng trong tiêu_chuẩn này theo TCVN 487 8:2 009 ( ISO 394 1:2 007 ) . VÍ_DỤ : " Bột_BC ” được chỉ_định để dập các loại đám cháy B ( các chất_lỏng hoặc chất_rắn có_thể hoá_lỏng ) và loại đám cháy C ( chất_khí ) ; “ Bột_ABC ” được chỉ_định để dập các loại đám cháy A ( chất_cháy rắn , khi cháy thường kèm theo sự tạo than hồng ) , loại đám cháy B và loại đám cháy C ; " Bột_D " được chỉ_định để dập tắt đám cháy D ( chất_cháy kim_loại ) .
9,680
Bột chữa_cháy được hiểu là gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02: ... đặc_biệt và thuật_ngữ " chất chữa_cháy hoá_chất khô " dùng để chỉ chất chữa_cháy thuộc phạm_vi điều_chỉnh của tiêu_chuẩn này ; CHÚ_THÍCH 2 : Khi cần biểu_thị một loại bột đặc_biệt chỉ được chỉ_định để chữa loại đám cháy nào thì thêm chữ hoa vào sau thuật_ngữ bột. Những chữ hoa sử_dụng trong tiêu_chuẩn này theo TCVN 487 8:2 009 ( ISO 394 1:2 007 ). VÍ_DỤ : " Bột_BC ” được chỉ_định để dập các loại đám cháy B ( các chất_lỏng hoặc chất_rắn có_thể hoá_lỏng ) và loại đám cháy C ( chất_khí ) ; “ Bột_ABC ” được chỉ_định để dập các loại đám cháy A ( chất_cháy rắn, khi cháy thường kèm theo sự tạo than hồng ), loại đám cháy B và loại đám cháy C ; " Bột_D " được chỉ_định để dập tắt đám cháy D ( chất_cháy kim_loại ).
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02:2 020 ( ISO 72 02:2 018 ) về Phòng cháy chữa_cháy - Chất chữa_cháy - Bột quy_định như sau : Bột chữa_cháy ( extinguishing powder ) Chất chữa_cháy được trộn bằng những hoá_chất rắn , tán mịn , gồm một hoặc nhiều thành_phần chủ_yếu kết_hợp các chất phụ_gia nhằm hoàn_thiện các đặc_tính của nó . CHÚ_THÍCH 1 : Thuật_ngữ " bột khô " đôi_khi được sử_dụng để biểu_thị các chất chữa_cháy kim_loại đặc_biệt và thuật_ngữ " chất chữa_cháy hoá_chất khô " dùng để chỉ chất chữa_cháy thuộc phạm_vi điều_chỉnh của tiêu_chuẩn này ; CHÚ_THÍCH 2 : Khi cần biểu_thị một loại bột đặc_biệt chỉ được chỉ_định để chữa loại đám cháy nào thì thêm chữ hoa vào sau thuật_ngữ bột . Những chữ hoa sử_dụng trong tiêu_chuẩn này theo TCVN 487 8:2 009 ( ISO 394 1:2 007 ) . VÍ_DỤ : " Bột_BC ” được chỉ_định để dập các loại đám cháy B ( các chất_lỏng hoặc chất_rắn có_thể hoá_lỏng ) và loại đám cháy C ( chất_khí ) ; “ Bột_ABC ” được chỉ_định để dập các loại đám cháy A ( chất_cháy rắn , khi cháy thường kèm theo sự tạo than hồng ) , loại đám cháy B và loại đám cháy C ; " Bột_D " được chỉ_định để dập tắt đám cháy D ( chất_cháy kim_loại ) .
9,681
Giá_trị đặc_tính của các thành_phần hoá_học trong bột chữa_cháy được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02: ... 2 020 ( ISO 72 02:2 018 ) về Phòng cháy chữa_cháy - Chất chữa_cháy - Bột quy_định như sau : " 5.4 Thành_phần hoá_học Giá_trị đặc_tính của các thành_phần hoá_học phải được hiển_thị dưới dạng tỷ_lệ_phần_trăm ( tỷ_lệ % khối_lượng ) của tổng_thành phần. Trong thành_phần hoá_học của bột chữa_cháy, phải công_bố những thành_phần hoá_học có tỷ_lệ chiếm từ 10 % trở lên. Tổng các thành_phần hoá_học được công_bố của bột chữa_cháy phải chiếm lớn hơn hoặc bằng 90 %. Mỗi thành_phần hoá_học đặc_trưng được xác_định bởi tên hoá_học của nó hoặc là sản_phẩm phản_ứng của một quá_trình hoá_học giữa các chất được xác_định bởi tên hoá_học của nó. Trong trường_hợp công_bố theo sản_phẩm phản_ứng, ví_dụ bằng cách tham_chiếu đến một bằng_sáng_chế được công_bố. Sai_số cho_phép về giá_trị của các thành_phần hoá_học công_bố cụ_thể như sau : - Không được vượt quá ± 1,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ 10 % đến 15 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy. - Không được vượt quá ± 1,5 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 15
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02:2 020 ( ISO 72 02:2 018 ) về Phòng cháy chữa_cháy - Chất chữa_cháy - Bột quy_định như sau : " 5.4 Thành_phần hoá_học Giá_trị đặc_tính của các thành_phần hoá_học phải được hiển_thị dưới dạng tỷ_lệ_phần_trăm ( tỷ_lệ % khối_lượng ) của tổng_thành phần . Trong thành_phần hoá_học của bột chữa_cháy , phải công_bố những thành_phần hoá_học có tỷ_lệ chiếm từ 10 % trở lên . Tổng các thành_phần hoá_học được công_bố của bột chữa_cháy phải chiếm lớn hơn hoặc bằng 90 % . Mỗi thành_phần hoá_học đặc_trưng được xác_định bởi tên hoá_học của nó hoặc là sản_phẩm phản_ứng của một quá_trình hoá_học giữa các chất được xác_định bởi tên hoá_học của nó . Trong trường_hợp công_bố theo sản_phẩm phản_ứng , ví_dụ bằng cách tham_chiếu đến một bằng_sáng_chế được công_bố . Sai_số cho_phép về giá_trị của các thành_phần hoá_học công_bố cụ_thể như sau : - Không được vượt quá ± 1,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ 10 % đến 15 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 1,5 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 15 % đến 25 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 2,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 25 % đến 65 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 3,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm trên 65 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . CHÚ_THÍCH 1 : Thí_dụ , một thành_phần có trị_số được công_bố là 20 % thì giới_hạn cho_phép nằm trong khoảng từ 18,5 % đến 21,5 % ; một thành_phần có trị_số được công_bố là 80 % thì giới_hạn cho_phép nằm trong khoảng từ 77 % đến 83 % . CHÚ_THÍCH 2 : Sự tương_thích giữa bột với bọt tuỳ_thuộc vào thành_phần hoá_học của bột . Xem thử_nghiệm ở Phụ_lục A để xác_định sự tương_thích giữa bọt và bột . CẢNH_BÁO 1 - Ở điều_kiện sử_dụng thông_thường , nguyên_liệu và phụ_gia dùng để sản_xuất bột phải được chứng_nhận không gây độc_hại cho con_người . Ở một_số quốc_gia , có_thể nhà_sản_xuất phải trình với cơ_quan có thẩm_quyền toàn_bộ các thành_phần hoá_học cũng như bất_kì thay_đổi về thành_phần hoá_học và các chi_tiết về phi độc_tính ; CẢNH_BÁO 2 - Khi trộn lẫn các loại bột ( ví_dụ Bột_ABC và Bột_BC ) cấu_tạo từ nhiều thành_phần khác nhau ( ví_dụ NH4H2PO4 , NaHCO3 hoặc CaCO 3 ) và / hoặc trộn lẫn các hợp_chất này dưới dạng nguyên_liệu thô thành bột đông cứng , khí_sinh ra có_thể làm gia_tăng áp_suất lên bình chứa đến mức_độ không an_toàn . Sự gia_tăng áp_suất như_vậy có_thể khiến cho bình chứa bị vỡ , gây thương_tích và thiệt_hại ; CẢNH_BÁO 3 - Các loại bột khi tái_sử_dụng có_thể bị bẩn và bị ẩm . Nếu_như tái_sử_dụng , bột có_thể bị vón cục và lưu_lượng bột có_thể bị gián_đoạn trong lúc chữa_cháy . " Bột chữa_cháy ( Hình từ Internet )
9,682
Giá_trị đặc_tính của các thành_phần hoá_học trong bột chữa_cháy được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02: ... 10 % đến 15 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy. - Không được vượt quá ± 1,5 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 15 % đến 25 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy. - Không được vượt quá ± 2,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 25 % đến 65 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy. - Không được vượt quá ± 3,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm trên 65 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy. CHÚ_THÍCH 1 : Thí_dụ, một thành_phần có trị_số được công_bố là 20 % thì giới_hạn cho_phép nằm trong khoảng từ 18,5 % đến 21,5 % ; một thành_phần có trị_số được công_bố là 80 % thì giới_hạn cho_phép nằm trong khoảng từ 77 % đến 83 %. CHÚ_THÍCH 2 : Sự tương_thích giữa bột với bọt tuỳ_thuộc vào thành_phần hoá_học của bột. Xem thử_nghiệm ở Phụ_lục A để xác_định sự tương_thích giữa bọt và bột. CẢNH_BÁO 1 - Ở điều_kiện sử_dụng thông_thường,
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02:2 020 ( ISO 72 02:2 018 ) về Phòng cháy chữa_cháy - Chất chữa_cháy - Bột quy_định như sau : " 5.4 Thành_phần hoá_học Giá_trị đặc_tính của các thành_phần hoá_học phải được hiển_thị dưới dạng tỷ_lệ_phần_trăm ( tỷ_lệ % khối_lượng ) của tổng_thành phần . Trong thành_phần hoá_học của bột chữa_cháy , phải công_bố những thành_phần hoá_học có tỷ_lệ chiếm từ 10 % trở lên . Tổng các thành_phần hoá_học được công_bố của bột chữa_cháy phải chiếm lớn hơn hoặc bằng 90 % . Mỗi thành_phần hoá_học đặc_trưng được xác_định bởi tên hoá_học của nó hoặc là sản_phẩm phản_ứng của một quá_trình hoá_học giữa các chất được xác_định bởi tên hoá_học của nó . Trong trường_hợp công_bố theo sản_phẩm phản_ứng , ví_dụ bằng cách tham_chiếu đến một bằng_sáng_chế được công_bố . Sai_số cho_phép về giá_trị của các thành_phần hoá_học công_bố cụ_thể như sau : - Không được vượt quá ± 1,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ 10 % đến 15 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 1,5 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 15 % đến 25 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 2,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 25 % đến 65 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 3,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm trên 65 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . CHÚ_THÍCH 1 : Thí_dụ , một thành_phần có trị_số được công_bố là 20 % thì giới_hạn cho_phép nằm trong khoảng từ 18,5 % đến 21,5 % ; một thành_phần có trị_số được công_bố là 80 % thì giới_hạn cho_phép nằm trong khoảng từ 77 % đến 83 % . CHÚ_THÍCH 2 : Sự tương_thích giữa bột với bọt tuỳ_thuộc vào thành_phần hoá_học của bột . Xem thử_nghiệm ở Phụ_lục A để xác_định sự tương_thích giữa bọt và bột . CẢNH_BÁO 1 - Ở điều_kiện sử_dụng thông_thường , nguyên_liệu và phụ_gia dùng để sản_xuất bột phải được chứng_nhận không gây độc_hại cho con_người . Ở một_số quốc_gia , có_thể nhà_sản_xuất phải trình với cơ_quan có thẩm_quyền toàn_bộ các thành_phần hoá_học cũng như bất_kì thay_đổi về thành_phần hoá_học và các chi_tiết về phi độc_tính ; CẢNH_BÁO 2 - Khi trộn lẫn các loại bột ( ví_dụ Bột_ABC và Bột_BC ) cấu_tạo từ nhiều thành_phần khác nhau ( ví_dụ NH4H2PO4 , NaHCO3 hoặc CaCO 3 ) và / hoặc trộn lẫn các hợp_chất này dưới dạng nguyên_liệu thô thành bột đông cứng , khí_sinh ra có_thể làm gia_tăng áp_suất lên bình chứa đến mức_độ không an_toàn . Sự gia_tăng áp_suất như_vậy có_thể khiến cho bình chứa bị vỡ , gây thương_tích và thiệt_hại ; CẢNH_BÁO 3 - Các loại bột khi tái_sử_dụng có_thể bị bẩn và bị ẩm . Nếu_như tái_sử_dụng , bột có_thể bị vón cục và lưu_lượng bột có_thể bị gián_đoạn trong lúc chữa_cháy . " Bột chữa_cháy ( Hình từ Internet )
9,683
Giá_trị đặc_tính của các thành_phần hoá_học trong bột chữa_cháy được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02: ... vào thành_phần hoá_học của bột. Xem thử_nghiệm ở Phụ_lục A để xác_định sự tương_thích giữa bọt và bột. CẢNH_BÁO 1 - Ở điều_kiện sử_dụng thông_thường, nguyên_liệu và phụ_gia dùng để sản_xuất bột phải được chứng_nhận không gây độc_hại cho con_người. Ở một_số quốc_gia, có_thể nhà_sản_xuất phải trình với cơ_quan có thẩm_quyền toàn_bộ các thành_phần hoá_học cũng như bất_kì thay_đổi về thành_phần hoá_học và các chi_tiết về phi độc_tính ; CẢNH_BÁO 2 - Khi trộn lẫn các loại bột ( ví_dụ Bột_ABC và Bột_BC ) cấu_tạo từ nhiều thành_phần khác nhau ( ví_dụ NH4H2PO4, NaHCO3 hoặc CaCO 3 ) và / hoặc trộn lẫn các hợp_chất này dưới dạng nguyên_liệu thô thành bột đông cứng, khí_sinh ra có_thể làm gia_tăng áp_suất lên bình chứa đến mức_độ không an_toàn. Sự gia_tăng áp_suất như_vậy có_thể khiến cho bình chứa bị vỡ, gây thương_tích và thiệt_hại ; CẢNH_BÁO 3 - Các loại bột khi tái_sử_dụng có_thể bị bẩn và bị ẩm. Nếu_như tái_sử_dụng, bột có_thể bị vón cục và
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02:2 020 ( ISO 72 02:2 018 ) về Phòng cháy chữa_cháy - Chất chữa_cháy - Bột quy_định như sau : " 5.4 Thành_phần hoá_học Giá_trị đặc_tính của các thành_phần hoá_học phải được hiển_thị dưới dạng tỷ_lệ_phần_trăm ( tỷ_lệ % khối_lượng ) của tổng_thành phần . Trong thành_phần hoá_học của bột chữa_cháy , phải công_bố những thành_phần hoá_học có tỷ_lệ chiếm từ 10 % trở lên . Tổng các thành_phần hoá_học được công_bố của bột chữa_cháy phải chiếm lớn hơn hoặc bằng 90 % . Mỗi thành_phần hoá_học đặc_trưng được xác_định bởi tên hoá_học của nó hoặc là sản_phẩm phản_ứng của một quá_trình hoá_học giữa các chất được xác_định bởi tên hoá_học của nó . Trong trường_hợp công_bố theo sản_phẩm phản_ứng , ví_dụ bằng cách tham_chiếu đến một bằng_sáng_chế được công_bố . Sai_số cho_phép về giá_trị của các thành_phần hoá_học công_bố cụ_thể như sau : - Không được vượt quá ± 1,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ 10 % đến 15 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 1,5 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 15 % đến 25 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 2,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 25 % đến 65 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 3,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm trên 65 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . CHÚ_THÍCH 1 : Thí_dụ , một thành_phần có trị_số được công_bố là 20 % thì giới_hạn cho_phép nằm trong khoảng từ 18,5 % đến 21,5 % ; một thành_phần có trị_số được công_bố là 80 % thì giới_hạn cho_phép nằm trong khoảng từ 77 % đến 83 % . CHÚ_THÍCH 2 : Sự tương_thích giữa bột với bọt tuỳ_thuộc vào thành_phần hoá_học của bột . Xem thử_nghiệm ở Phụ_lục A để xác_định sự tương_thích giữa bọt và bột . CẢNH_BÁO 1 - Ở điều_kiện sử_dụng thông_thường , nguyên_liệu và phụ_gia dùng để sản_xuất bột phải được chứng_nhận không gây độc_hại cho con_người . Ở một_số quốc_gia , có_thể nhà_sản_xuất phải trình với cơ_quan có thẩm_quyền toàn_bộ các thành_phần hoá_học cũng như bất_kì thay_đổi về thành_phần hoá_học và các chi_tiết về phi độc_tính ; CẢNH_BÁO 2 - Khi trộn lẫn các loại bột ( ví_dụ Bột_ABC và Bột_BC ) cấu_tạo từ nhiều thành_phần khác nhau ( ví_dụ NH4H2PO4 , NaHCO3 hoặc CaCO 3 ) và / hoặc trộn lẫn các hợp_chất này dưới dạng nguyên_liệu thô thành bột đông cứng , khí_sinh ra có_thể làm gia_tăng áp_suất lên bình chứa đến mức_độ không an_toàn . Sự gia_tăng áp_suất như_vậy có_thể khiến cho bình chứa bị vỡ , gây thương_tích và thiệt_hại ; CẢNH_BÁO 3 - Các loại bột khi tái_sử_dụng có_thể bị bẩn và bị ẩm . Nếu_như tái_sử_dụng , bột có_thể bị vón cục và lưu_lượng bột có_thể bị gián_đoạn trong lúc chữa_cháy . " Bột chữa_cháy ( Hình từ Internet )
9,684
Giá_trị đặc_tính của các thành_phần hoá_học trong bột chữa_cháy được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02: ... thương_tích và thiệt_hại ; CẢNH_BÁO 3 - Các loại bột khi tái_sử_dụng có_thể bị bẩn và bị ẩm. Nếu_như tái_sử_dụng, bột có_thể bị vón cục và lưu_lượng bột có_thể bị gián_đoạn trong lúc chữa_cháy. " Bột chữa_cháy ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 61 02:2 020 ( ISO 72 02:2 018 ) về Phòng cháy chữa_cháy - Chất chữa_cháy - Bột quy_định như sau : " 5.4 Thành_phần hoá_học Giá_trị đặc_tính của các thành_phần hoá_học phải được hiển_thị dưới dạng tỷ_lệ_phần_trăm ( tỷ_lệ % khối_lượng ) của tổng_thành phần . Trong thành_phần hoá_học của bột chữa_cháy , phải công_bố những thành_phần hoá_học có tỷ_lệ chiếm từ 10 % trở lên . Tổng các thành_phần hoá_học được công_bố của bột chữa_cháy phải chiếm lớn hơn hoặc bằng 90 % . Mỗi thành_phần hoá_học đặc_trưng được xác_định bởi tên hoá_học của nó hoặc là sản_phẩm phản_ứng của một quá_trình hoá_học giữa các chất được xác_định bởi tên hoá_học của nó . Trong trường_hợp công_bố theo sản_phẩm phản_ứng , ví_dụ bằng cách tham_chiếu đến một bằng_sáng_chế được công_bố . Sai_số cho_phép về giá_trị của các thành_phần hoá_học công_bố cụ_thể như sau : - Không được vượt quá ± 1,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ 10 % đến 15 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 1,5 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 15 % đến 25 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 2,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm từ trên 25 % đến 65 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . - Không được vượt quá ± 3,0 % của tổng hàm_lượng được công_bố đối_với thành_phần hoá_học chiếm trên 65 % tổng_thành phần của bột chữa_cháy . CHÚ_THÍCH 1 : Thí_dụ , một thành_phần có trị_số được công_bố là 20 % thì giới_hạn cho_phép nằm trong khoảng từ 18,5 % đến 21,5 % ; một thành_phần có trị_số được công_bố là 80 % thì giới_hạn cho_phép nằm trong khoảng từ 77 % đến 83 % . CHÚ_THÍCH 2 : Sự tương_thích giữa bột với bọt tuỳ_thuộc vào thành_phần hoá_học của bột . Xem thử_nghiệm ở Phụ_lục A để xác_định sự tương_thích giữa bọt và bột . CẢNH_BÁO 1 - Ở điều_kiện sử_dụng thông_thường , nguyên_liệu và phụ_gia dùng để sản_xuất bột phải được chứng_nhận không gây độc_hại cho con_người . Ở một_số quốc_gia , có_thể nhà_sản_xuất phải trình với cơ_quan có thẩm_quyền toàn_bộ các thành_phần hoá_học cũng như bất_kì thay_đổi về thành_phần hoá_học và các chi_tiết về phi độc_tính ; CẢNH_BÁO 2 - Khi trộn lẫn các loại bột ( ví_dụ Bột_ABC và Bột_BC ) cấu_tạo từ nhiều thành_phần khác nhau ( ví_dụ NH4H2PO4 , NaHCO3 hoặc CaCO 3 ) và / hoặc trộn lẫn các hợp_chất này dưới dạng nguyên_liệu thô thành bột đông cứng , khí_sinh ra có_thể làm gia_tăng áp_suất lên bình chứa đến mức_độ không an_toàn . Sự gia_tăng áp_suất như_vậy có_thể khiến cho bình chứa bị vỡ , gây thương_tích và thiệt_hại ; CẢNH_BÁO 3 - Các loại bột khi tái_sử_dụng có_thể bị bẩn và bị ẩm . Nếu_như tái_sử_dụng , bột có_thể bị vón cục và lưu_lượng bột có_thể bị gián_đoạn trong lúc chữa_cháy . " Bột chữa_cháy ( Hình từ Internet )
9,685
Hệ_thống chữa_cháy bằng bột khi kiểm_tra , bảo_dưỡng cần thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ theo tiết 3.2.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... 2 019 / BCA ban_hành kèm theo Thông_tư Thông_tư 52/2019/TT-BCA quy_định : " 3.2.5 Yêu_cầu kiểm_tra, bảo_dưỡng hệ_thống chữa_cháy bằng bột 3.2.5.1 Để duy_trì hệ_thống luôn ở trạng_thái hoạt_động tốt theo đúng yêu_cầu thiết_kế đề ra, các nội_dung kiểm_tra và chu_kỳ bảo_dưỡng đối_với hệ_thống chữa_cháy bằng bột cần thực_hiện theo quy_định sau : a ) Hàng ngày tiến_hành kiểm_tra : Tình_trạng đai kẹp bình ; chỉ_số áp_suất khí nén kích_hoạt hệ_thống ; những dấu_vết có_thể gây hư_hỏng đối_với bình bột, đường_ống và đầu phun. b ) Mỗi quý một lần tiến_hành kiểm_tra trọng_lượng bình khí nén kích_hoạt hệ_thống bằng phương_pháp cân trọng_lượng. Tình_trạng hoạt_động của dây, cáp, tín_hiệu và cụm van đóng mở ( van bình, cụm van phân_phối ) bằng phương_pháp kiểm_tra tín_hiệu, cách_ly với hoạt_động có tải. c ) Sáu tháng_một lần tiến_hành kiểm_tra vệ_sinh đường_ống, đầu phun bằng phương_pháp thổi không_khí nén. 3.2.5.2 Đối_tượng các thiết_bị hệ_thống chữa_cháy bằng bột phải thực_hiện kiểm_tra bảo_dưỡng định_kỳ, gồm có : Các đường_ống phân_phối cùng đầu phun, các bình khí nén để phun bột chữa_cháy,
None
1
Căn_cứ theo tiết 3.2.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCA ban_hành kèm theo Thông_tư Thông_tư 52/2019/TT-BCA quy_định : " 3.2.5 Yêu_cầu kiểm_tra , bảo_dưỡng hệ_thống chữa_cháy bằng bột 3.2.5.1 Để duy_trì hệ_thống luôn ở trạng_thái hoạt_động tốt theo đúng yêu_cầu thiết_kế đề ra , các nội_dung kiểm_tra và chu_kỳ bảo_dưỡng đối_với hệ_thống chữa_cháy bằng bột cần thực_hiện theo quy_định sau : a ) Hàng ngày tiến_hành kiểm_tra : Tình_trạng đai kẹp bình ; chỉ_số áp_suất khí nén kích_hoạt hệ_thống ; những dấu_vết có_thể gây hư_hỏng đối_với bình bột , đường_ống và đầu phun . b ) Mỗi quý một lần tiến_hành kiểm_tra trọng_lượng bình khí nén kích_hoạt hệ_thống bằng phương_pháp cân trọng_lượng . Tình_trạng hoạt_động của dây , cáp , tín_hiệu và cụm van đóng mở ( van bình , cụm van phân_phối ) bằng phương_pháp kiểm_tra tín_hiệu , cách_ly với hoạt_động có tải . c ) Sáu tháng_một lần tiến_hành kiểm_tra vệ_sinh đường_ống , đầu phun bằng phương_pháp thổi không_khí nén . 3.2.5.2 Đối_tượng các thiết_bị hệ_thống chữa_cháy bằng bột phải thực_hiện kiểm_tra bảo_dưỡng định_kỳ , gồm có : Các đường_ống phân_phối cùng đầu phun , các bình khí nén để phun bột chữa_cháy , các bồn ( bình ) chứa bột , thiết_bị điện tự_động ( kiểm_tra và điều_khiển ) , thiết_bị phương_tiện hệ_thống báo cháy . 3.2.5.3 Kết_quả kiểm_tra và bảo_dưỡng hệ_thống , cần được ghi_chép vào_sổ sách theo_dõi , quản_lý phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở . "
9,686
Hệ_thống chữa_cháy bằng bột khi kiểm_tra , bảo_dưỡng cần thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ theo tiết 3.2.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... Đối_tượng các thiết_bị hệ_thống chữa_cháy bằng bột phải thực_hiện kiểm_tra bảo_dưỡng định_kỳ, gồm có : Các đường_ống phân_phối cùng đầu phun, các bình khí nén để phun bột chữa_cháy, các bồn ( bình ) chứa bột, thiết_bị điện tự_động ( kiểm_tra và điều_khiển ), thiết_bị phương_tiện hệ_thống báo cháy. 3.2.5.3 Kết_quả kiểm_tra và bảo_dưỡng hệ_thống, cần được ghi_chép vào_sổ sách theo_dõi, quản_lý phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở. "2 019 / BCA ban_hành kèm theo Thông_tư Thông_tư 52/2019/TT-BCA quy_định : " 3.2.5 Yêu_cầu kiểm_tra, bảo_dưỡng hệ_thống chữa_cháy bằng bột 3.2.5.1 Để duy_trì hệ_thống luôn ở trạng_thái hoạt_động tốt theo đúng yêu_cầu thiết_kế đề ra, các nội_dung kiểm_tra và chu_kỳ bảo_dưỡng đối_với hệ_thống chữa_cháy bằng bột cần thực_hiện theo quy_định sau : a ) Hàng ngày tiến_hành kiểm_tra : Tình_trạng đai kẹp bình ; chỉ_số áp_suất khí nén kích_hoạt hệ_thống ; những dấu_vết có_thể gây hư_hỏng đối_với bình bột, đường_ống và đầu phun. b ) Mỗi quý một lần tiến_hành kiểm_tra trọng_lượng bình khí nén kích_hoạt hệ_thống bằng phương_pháp cân trọng_lượng. Tình_trạng hoạt_động của dây
None
1
Căn_cứ theo tiết 3.2.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCA ban_hành kèm theo Thông_tư Thông_tư 52/2019/TT-BCA quy_định : " 3.2.5 Yêu_cầu kiểm_tra , bảo_dưỡng hệ_thống chữa_cháy bằng bột 3.2.5.1 Để duy_trì hệ_thống luôn ở trạng_thái hoạt_động tốt theo đúng yêu_cầu thiết_kế đề ra , các nội_dung kiểm_tra và chu_kỳ bảo_dưỡng đối_với hệ_thống chữa_cháy bằng bột cần thực_hiện theo quy_định sau : a ) Hàng ngày tiến_hành kiểm_tra : Tình_trạng đai kẹp bình ; chỉ_số áp_suất khí nén kích_hoạt hệ_thống ; những dấu_vết có_thể gây hư_hỏng đối_với bình bột , đường_ống và đầu phun . b ) Mỗi quý một lần tiến_hành kiểm_tra trọng_lượng bình khí nén kích_hoạt hệ_thống bằng phương_pháp cân trọng_lượng . Tình_trạng hoạt_động của dây , cáp , tín_hiệu và cụm van đóng mở ( van bình , cụm van phân_phối ) bằng phương_pháp kiểm_tra tín_hiệu , cách_ly với hoạt_động có tải . c ) Sáu tháng_một lần tiến_hành kiểm_tra vệ_sinh đường_ống , đầu phun bằng phương_pháp thổi không_khí nén . 3.2.5.2 Đối_tượng các thiết_bị hệ_thống chữa_cháy bằng bột phải thực_hiện kiểm_tra bảo_dưỡng định_kỳ , gồm có : Các đường_ống phân_phối cùng đầu phun , các bình khí nén để phun bột chữa_cháy , các bồn ( bình ) chứa bột , thiết_bị điện tự_động ( kiểm_tra và điều_khiển ) , thiết_bị phương_tiện hệ_thống báo cháy . 3.2.5.3 Kết_quả kiểm_tra và bảo_dưỡng hệ_thống , cần được ghi_chép vào_sổ sách theo_dõi , quản_lý phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở . "
9,687
Hệ_thống chữa_cháy bằng bột khi kiểm_tra , bảo_dưỡng cần thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ theo tiết 3.2.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... đối_với bình bột, đường_ống và đầu phun. b ) Mỗi quý một lần tiến_hành kiểm_tra trọng_lượng bình khí nén kích_hoạt hệ_thống bằng phương_pháp cân trọng_lượng. Tình_trạng hoạt_động của dây, cáp, tín_hiệu và cụm van đóng mở ( van bình, cụm van phân_phối ) bằng phương_pháp kiểm_tra tín_hiệu, cách_ly với hoạt_động có tải. c ) Sáu tháng_một lần tiến_hành kiểm_tra vệ_sinh đường_ống, đầu phun bằng phương_pháp thổi không_khí nén. 3.2.5.2 Đối_tượng các thiết_bị hệ_thống chữa_cháy bằng bột phải thực_hiện kiểm_tra bảo_dưỡng định_kỳ, gồm có : Các đường_ống phân_phối cùng đầu phun, các bình khí nén để phun bột chữa_cháy, các bồn ( bình ) chứa bột, thiết_bị điện tự_động ( kiểm_tra và điều_khiển ), thiết_bị phương_tiện hệ_thống báo cháy. 3.2.5.3 Kết_quả kiểm_tra và bảo_dưỡng hệ_thống, cần được ghi_chép vào_sổ sách theo_dõi, quản_lý phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở. "
None
1
Căn_cứ theo tiết 3.2.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCA ban_hành kèm theo Thông_tư Thông_tư 52/2019/TT-BCA quy_định : " 3.2.5 Yêu_cầu kiểm_tra , bảo_dưỡng hệ_thống chữa_cháy bằng bột 3.2.5.1 Để duy_trì hệ_thống luôn ở trạng_thái hoạt_động tốt theo đúng yêu_cầu thiết_kế đề ra , các nội_dung kiểm_tra và chu_kỳ bảo_dưỡng đối_với hệ_thống chữa_cháy bằng bột cần thực_hiện theo quy_định sau : a ) Hàng ngày tiến_hành kiểm_tra : Tình_trạng đai kẹp bình ; chỉ_số áp_suất khí nén kích_hoạt hệ_thống ; những dấu_vết có_thể gây hư_hỏng đối_với bình bột , đường_ống và đầu phun . b ) Mỗi quý một lần tiến_hành kiểm_tra trọng_lượng bình khí nén kích_hoạt hệ_thống bằng phương_pháp cân trọng_lượng . Tình_trạng hoạt_động của dây , cáp , tín_hiệu và cụm van đóng mở ( van bình , cụm van phân_phối ) bằng phương_pháp kiểm_tra tín_hiệu , cách_ly với hoạt_động có tải . c ) Sáu tháng_một lần tiến_hành kiểm_tra vệ_sinh đường_ống , đầu phun bằng phương_pháp thổi không_khí nén . 3.2.5.2 Đối_tượng các thiết_bị hệ_thống chữa_cháy bằng bột phải thực_hiện kiểm_tra bảo_dưỡng định_kỳ , gồm có : Các đường_ống phân_phối cùng đầu phun , các bình khí nén để phun bột chữa_cháy , các bồn ( bình ) chứa bột , thiết_bị điện tự_động ( kiểm_tra và điều_khiển ) , thiết_bị phương_tiện hệ_thống báo cháy . 3.2.5.3 Kết_quả kiểm_tra và bảo_dưỡng hệ_thống , cần được ghi_chép vào_sổ sách theo_dõi , quản_lý phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở . "
9,688
Hợp_đồng thuê nhà làm văn_phòng công_ty có phải lập thành_văn bản không ?
Căn_cứ theo Điều 121 Luật Nhà ở 2014 quy_định về hợp_đồng nhà ở như sau : ... " Điều 121. Hợp_đồng về nhà ở Hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung sau đây : 1. Họ và tên của cá_nhân, tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; 2. Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó. Đối_với hợp_đồng mua_bán, hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung, sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung, sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; 3. Giá_trị góp vốn, giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; 4. Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua, chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; 5. Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua, thuê_mua
None
1
Căn_cứ theo Điều 121 Luật Nhà ở 2014 quy_định về hợp_đồng nhà ở như sau : " Điều 121 . Hợp_đồng về nhà ở Hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung sau đây : 1 . Họ và tên của cá_nhân , tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; 2 . Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó . Đối_với hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung , sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung , sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; 3 . Giá_trị góp vốn , giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; 4 . Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; 5 . Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua , thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê , cho thuê_mua , thế_chấp , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; 6 . Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; 7 . Cam_kết của các bên ; 8 . Các thoả_thuận khác ; 9 . Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; 10 . Ngày , tháng , năm ký_kết hợp_đồng ; 11 . Chữ_ký và ghi rõ họ , tên của các bên , nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký . " Theo đó , hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung cụ_thể nêu trên . Hợp_đồng thuê nhà làm văn_phòng công_ty ( Hình từ Internet )
9,689
Hợp_đồng thuê nhà làm văn_phòng công_ty có phải lập thành_văn bản không ?
Căn_cứ theo Điều 121 Luật Nhà ở 2014 quy_định về hợp_đồng nhà ở như sau : ... là trường_hợp mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua, chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; 5. Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua, thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê, cho thuê_mua, thế_chấp, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; 6. Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; 7. Cam_kết của các bên ; 8. Các thoả_thuận khác ; 9. Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; 10. Ngày, tháng, năm ký_kết hợp_đồng ; 11. Chữ_ký và ghi rõ họ, tên của các bên, nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký. " Theo đó, hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung cụ_thể nêu trên. Hợp_đồng thuê nhà làm văn_phòng công_ty ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 121 Luật Nhà ở 2014 quy_định về hợp_đồng nhà ở như sau : " Điều 121 . Hợp_đồng về nhà ở Hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung sau đây : 1 . Họ và tên của cá_nhân , tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; 2 . Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó . Đối_với hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung , sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung , sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; 3 . Giá_trị góp vốn , giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; 4 . Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; 5 . Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua , thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê , cho thuê_mua , thế_chấp , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; 6 . Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; 7 . Cam_kết của các bên ; 8 . Các thoả_thuận khác ; 9 . Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; 10 . Ngày , tháng , năm ký_kết hợp_đồng ; 11 . Chữ_ký và ghi rõ họ , tên của các bên , nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký . " Theo đó , hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung cụ_thể nêu trên . Hợp_đồng thuê nhà làm văn_phòng công_ty ( Hình từ Internet )
9,690
Hợp_đồng thuê nhà làm văn_phòng công_ty có phải lập thành_văn bản không ?
Căn_cứ theo Điều 121 Luật Nhà ở 2014 quy_định về hợp_đồng nhà ở như sau : ... Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 121 Luật Nhà ở 2014 quy_định về hợp_đồng nhà ở như sau : " Điều 121 . Hợp_đồng về nhà ở Hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung sau đây : 1 . Họ và tên của cá_nhân , tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; 2 . Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó . Đối_với hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung , sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung , sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; 3 . Giá_trị góp vốn , giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; 4 . Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; 5 . Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua , thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê , cho thuê_mua , thế_chấp , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; 6 . Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; 7 . Cam_kết của các bên ; 8 . Các thoả_thuận khác ; 9 . Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; 10 . Ngày , tháng , năm ký_kết hợp_đồng ; 11 . Chữ_ký và ghi rõ họ , tên của các bên , nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký . " Theo đó , hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung cụ_thể nêu trên . Hợp_đồng thuê nhà làm văn_phòng công_ty ( Hình từ Internet )
9,691
Công_ty thuê nhà làm văn_phòng công_ty thì hợp_đồng thuê nhà có cần công_chứng hay không ?
Theo quy_định tại Điều 122 Luật Nhà ở 2014 về Công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở như sau : ... " Điều 122. Công_chứng, chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở 1. Trường_hợp mua_bán, tặng cho, đổi, góp vốn, thế_chấp nhà ở, chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại thì phải thực_hiện công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng, chứng_thực hợp_đồng. 2. Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương ; mua_bán, cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán, cho thuê_mua nhà ở xã_hội, nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu. Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng. 3. Văn_bản thừa_kế nhà ở được công_chứng hoặc
None
1
Theo quy_định tại Điều 122 Luật Nhà ở 2014 về Công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở như sau : " Điều 122 . Công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở 1 . Trường_hợp mua_bán , tặng cho , đổi , góp vốn , thế_chấp nhà ở , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại thì phải thực_hiện công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng , chứng_thực hợp_đồng . 2 . Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng . 3 . Văn_bản thừa_kế nhà ở được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 4 . Việc công_chứng hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng ; việc chứng_thực hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà ở . " Như_vậy , hợp_đồng thuê nhà ở phải lập thành_văn bản căn_cứ vào nhu_cầu , thoả_thuận của các bên , nhưng phải đáp_ứng được đầy_đủ các quy_định của pháp_luật . Đối_với hợp_đồng thuê nhà ở chỉ cần lập thành_văn bản , có chữ_ký của các bên . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng thuê nhà ở là không bắt_buộc , có_thể theo thoả_thuận , nhu_cầu của các bên . Trong trường_hợp bạn đã lập hợp_đồng thuê nhà và có nhu_cầu công_chứng thì chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định dưới đây .
9,692
Công_ty thuê nhà làm văn_phòng công_ty thì hợp_đồng thuê nhà có cần công_chứng hay không ?
Theo quy_định tại Điều 122 Luật Nhà ở 2014 về Công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở như sau : ... là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng. 3. Văn_bản thừa_kế nhà ở được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. 4. Việc công_chứng hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng ; việc chứng_thực hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà ở. " Như_vậy, hợp_đồng thuê nhà ở phải lập thành_văn bản căn_cứ vào nhu_cầu, thoả_thuận của các bên, nhưng phải đáp_ứng được đầy_đủ các quy_định của pháp_luật. Đối_với hợp_đồng thuê nhà ở chỉ cần lập thành_văn bản, có chữ_ký của các bên. Việc công_chứng, chứng_thực hợp_đồng thuê nhà ở là không bắt_buộc, có_thể theo thoả_thuận, nhu_cầu của các bên. Trong trường_hợp bạn đã lập hợp_đồng thuê nhà và có nhu_cầu công_chứng thì chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định dưới đây.
None
1
Theo quy_định tại Điều 122 Luật Nhà ở 2014 về Công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở như sau : " Điều 122 . Công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở 1 . Trường_hợp mua_bán , tặng cho , đổi , góp vốn , thế_chấp nhà ở , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại thì phải thực_hiện công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng , chứng_thực hợp_đồng . 2 . Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng . 3 . Văn_bản thừa_kế nhà ở được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 4 . Việc công_chứng hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng ; việc chứng_thực hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà ở . " Như_vậy , hợp_đồng thuê nhà ở phải lập thành_văn bản căn_cứ vào nhu_cầu , thoả_thuận của các bên , nhưng phải đáp_ứng được đầy_đủ các quy_định của pháp_luật . Đối_với hợp_đồng thuê nhà ở chỉ cần lập thành_văn bản , có chữ_ký của các bên . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng thuê nhà ở là không bắt_buộc , có_thể theo thoả_thuận , nhu_cầu của các bên . Trong trường_hợp bạn đã lập hợp_đồng thuê nhà và có nhu_cầu công_chứng thì chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định dưới đây .
9,693
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đối_với hợp_đồng thuê nhà làm văn_phòng công_ty cần những gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... " Điều 40. Công_chứng hợp_đồng, giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1. Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ, gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng, trong đó có thông_tin về họ tên, địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng, nội_dung cần công_chứng, danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng, họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng, thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có. 2. Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp, bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực. [... ]. " Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu công_chứng hợp_đồng thuê nhà đã được soạn_thảo sẵn gồm các giấy_tờ cụ_thể nêu trên
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : " Điều 40 . Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . [ ... ] . " Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu công_chứng hợp_đồng thuê nhà đã được soạn_thảo sẵn gồm các giấy_tờ cụ_thể nêu trên . Bản_sao trong hồ_sơ là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực .
9,694
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đối_với hợp_đồng thuê nhà làm văn_phòng công_ty cần những gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực. [... ]. " Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu công_chứng hợp_đồng thuê nhà đã được soạn_thảo sẵn gồm các giấy_tờ cụ_thể nêu trên. Bản_sao trong hồ_sơ là bản chụp, bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực. " Điều 40. Công_chứng hợp_đồng, giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1. Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ, gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng, trong đó có thông_tin về họ tên, địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng, nội_dung cần công_chứng, danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng, họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng, thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : " Điều 40 . Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . [ ... ] . " Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu công_chứng hợp_đồng thuê nhà đã được soạn_thảo sẵn gồm các giấy_tờ cụ_thể nêu trên . Bản_sao trong hồ_sơ là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực .
9,695
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đối_với hợp_đồng thuê nhà làm văn_phòng công_ty cần những gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có. 2. Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp, bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực. [... ]. " Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu công_chứng hợp_đồng thuê nhà đã được soạn_thảo sẵn gồm các giấy_tờ cụ_thể nêu trên. Bản_sao trong hồ_sơ là bản chụp, bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : " Điều 40 . Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . [ ... ] . " Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu công_chứng hợp_đồng thuê nhà đã được soạn_thảo sẵn gồm các giấy_tờ cụ_thể nêu trên . Bản_sao trong hồ_sơ là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực .
9,696
Tín_chỉ là gì ? Chương_trình đào_tạo theo tín_chỉ của sinh_viên đại_học là như_thế_nào ?
- Tín_chỉ là một hình_thức học_tập phổ_biến hiện_nay ở các trường đại_học , với hình_thức này thì sinh_viên sẽ phải học đầy_đủ những môn_học và số tín: ... - Tín_chỉ là một hình_thức học_tập phổ_biến hiện_nay ở các trường đại_học, với hình_thức này thì sinh_viên sẽ phải học đầy_đủ những môn_học và số tín_chỉ theo yêu_cầu của trường. Nhưng sinh_viên sẽ được tự_do sắp_xếp lịch học theo thời_gian mình mong_muốn và theo những buổi học mà trường đã sắp cố_định. - Tại Điều 7 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định 01 tín_chỉ được tính tương_đương 50 giờ học_tập định_mức của người học, bao_gồm cả thời_gian dự giờ giảng, giờ học có hướng_dẫn, tự học, nghiên_cứu, trải_nghiệm và dự kiểm_tra, đánh_giá ; + Đối_với hoạt_động dạy_học trên lớp, một tín_chỉ yêu_cầu thực_hiện tối_thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực_hành, thí_nghiệm, thảo_luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút. * Chương_trình đào_tạo Theo đó, căn_cứ Điều 2 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT về chương_trình đào_tạo và thời_gian học_tập như sau : - Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo đơn_vị tín_chỉ, cấu_trúc từ các môn_học hoặc học_phần ( sau đây gọi chung là học_phần ), trong đó phải có đủ các học_phần bắt_buộc
None
1
- Tín_chỉ là một hình_thức học_tập phổ_biến hiện_nay ở các trường đại_học , với hình_thức này thì sinh_viên sẽ phải học đầy_đủ những môn_học và số tín_chỉ theo yêu_cầu của trường . Nhưng sinh_viên sẽ được tự_do sắp_xếp lịch học theo thời_gian mình mong_muốn và theo những buổi học mà trường đã sắp cố_định . - Tại Điều 7 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định 01 tín_chỉ được tính tương_đương 50 giờ học_tập định_mức của người học , bao_gồm cả thời_gian dự giờ giảng , giờ học có hướng_dẫn , tự học , nghiên_cứu , trải_nghiệm và dự kiểm_tra , đánh_giá ; + Đối_với hoạt_động dạy_học trên lớp , một tín_chỉ yêu_cầu thực_hiện tối_thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực_hành , thí_nghiệm , thảo_luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút . * Chương_trình đào_tạo Theo đó , căn_cứ Điều 2 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT về chương_trình đào_tạo và thời_gian học_tập như sau : - Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo đơn_vị tín_chỉ , cấu_trúc từ các môn_học hoặc học_phần ( sau đây gọi chung là học_phần ) , trong đó phải có đủ các học_phần bắt_buộc và đáp_ứng chuẩn chương_trình đào_tạo theo quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Trong trường_hợp đào_tạo song ngành hoặc ngành chính - ngành phụ , chương_trình đào_tạo phải thể_hiện rõ khối_lượng học_tập chung và riêng theo từng ngành . - Đồng_thời , đối_với mỗi hình_thức đào_tạo , chương_trình đào_tạo cần cung_cấp kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá để định_hướng cho sinh_viên . + Thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với hình_thức đào_tạo chính_quy phải phù_hợp với thời_gian quy_định trong Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân , đồng_thời đảm_bảo đa_số sinh_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo ; + Thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với hình_thức đào_tạo vừa làm vừa học dài hơn tối_thiểu 20% so với hình_thức đào_tạo chính_quy của cùng chương_trình đào_tạo . - Thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được quy_định trong quy_chế của cơ_sở đào_tạo , nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo . Như_vậy , đối_với mỗi hình_thức đào_tạo , chương_trình đào_tạo cần cung_cấp kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá để định_hướng cho sinh_viên . Mỗi sinh_viên cần căn_cứ vào kế_hoạch học_tập tổng_thể để sắp_xếp thời_gian học hợp_lý theo định_hướng bản_thân . ( Hình từ internet )
9,697
Tín_chỉ là gì ? Chương_trình đào_tạo theo tín_chỉ của sinh_viên đại_học là như_thế_nào ?
- Tín_chỉ là một hình_thức học_tập phổ_biến hiện_nay ở các trường đại_học , với hình_thức này thì sinh_viên sẽ phải học đầy_đủ những môn_học và số tín: ... - Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo đơn_vị tín_chỉ, cấu_trúc từ các môn_học hoặc học_phần ( sau đây gọi chung là học_phần ), trong đó phải có đủ các học_phần bắt_buộc và đáp_ứng chuẩn chương_trình đào_tạo theo quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Trong trường_hợp đào_tạo song ngành hoặc ngành chính - ngành phụ, chương_trình đào_tạo phải thể_hiện rõ khối_lượng học_tập chung và riêng theo từng ngành. - Đồng_thời, đối_với mỗi hình_thức đào_tạo, chương_trình đào_tạo cần cung_cấp kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá để định_hướng cho sinh_viên. + Thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với hình_thức đào_tạo chính_quy phải phù_hợp với thời_gian quy_định trong Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân, đồng_thời đảm_bảo đa_số sinh_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo ; + Thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với hình_thức đào_tạo vừa làm vừa học dài hơn tối_thiểu 20% so với hình_thức đào_tạo chính_quy của cùng chương_trình đào_tạo. - Thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được quy_định trong quy_chế của cơ_sở đào_tạo, nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo. Như_vậy, đối_với mỗi hình_thức đào_tạo, chương_trình đào_tạo cần cung_cấp
None
1
- Tín_chỉ là một hình_thức học_tập phổ_biến hiện_nay ở các trường đại_học , với hình_thức này thì sinh_viên sẽ phải học đầy_đủ những môn_học và số tín_chỉ theo yêu_cầu của trường . Nhưng sinh_viên sẽ được tự_do sắp_xếp lịch học theo thời_gian mình mong_muốn và theo những buổi học mà trường đã sắp cố_định . - Tại Điều 7 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định 01 tín_chỉ được tính tương_đương 50 giờ học_tập định_mức của người học , bao_gồm cả thời_gian dự giờ giảng , giờ học có hướng_dẫn , tự học , nghiên_cứu , trải_nghiệm và dự kiểm_tra , đánh_giá ; + Đối_với hoạt_động dạy_học trên lớp , một tín_chỉ yêu_cầu thực_hiện tối_thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực_hành , thí_nghiệm , thảo_luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút . * Chương_trình đào_tạo Theo đó , căn_cứ Điều 2 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT về chương_trình đào_tạo và thời_gian học_tập như sau : - Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo đơn_vị tín_chỉ , cấu_trúc từ các môn_học hoặc học_phần ( sau đây gọi chung là học_phần ) , trong đó phải có đủ các học_phần bắt_buộc và đáp_ứng chuẩn chương_trình đào_tạo theo quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Trong trường_hợp đào_tạo song ngành hoặc ngành chính - ngành phụ , chương_trình đào_tạo phải thể_hiện rõ khối_lượng học_tập chung và riêng theo từng ngành . - Đồng_thời , đối_với mỗi hình_thức đào_tạo , chương_trình đào_tạo cần cung_cấp kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá để định_hướng cho sinh_viên . + Thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với hình_thức đào_tạo chính_quy phải phù_hợp với thời_gian quy_định trong Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân , đồng_thời đảm_bảo đa_số sinh_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo ; + Thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với hình_thức đào_tạo vừa làm vừa học dài hơn tối_thiểu 20% so với hình_thức đào_tạo chính_quy của cùng chương_trình đào_tạo . - Thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được quy_định trong quy_chế của cơ_sở đào_tạo , nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo . Như_vậy , đối_với mỗi hình_thức đào_tạo , chương_trình đào_tạo cần cung_cấp kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá để định_hướng cho sinh_viên . Mỗi sinh_viên cần căn_cứ vào kế_hoạch học_tập tổng_thể để sắp_xếp thời_gian học hợp_lý theo định_hướng bản_thân . ( Hình từ internet )
9,698
Tín_chỉ là gì ? Chương_trình đào_tạo theo tín_chỉ của sinh_viên đại_học là như_thế_nào ?
- Tín_chỉ là một hình_thức học_tập phổ_biến hiện_nay ở các trường đại_học , với hình_thức này thì sinh_viên sẽ phải học đầy_đủ những môn_học và số tín: ... cơ_sở đào_tạo, nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo. Như_vậy, đối_với mỗi hình_thức đào_tạo, chương_trình đào_tạo cần cung_cấp kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá để định_hướng cho sinh_viên. Mỗi sinh_viên cần căn_cứ vào kế_hoạch học_tập tổng_thể để sắp_xếp thời_gian học hợp_lý theo định_hướng bản_thân. ( Hình từ internet )
None
1
- Tín_chỉ là một hình_thức học_tập phổ_biến hiện_nay ở các trường đại_học , với hình_thức này thì sinh_viên sẽ phải học đầy_đủ những môn_học và số tín_chỉ theo yêu_cầu của trường . Nhưng sinh_viên sẽ được tự_do sắp_xếp lịch học theo thời_gian mình mong_muốn và theo những buổi học mà trường đã sắp cố_định . - Tại Điều 7 Thông_tư 17/2021/TT-BGDĐT quy_định 01 tín_chỉ được tính tương_đương 50 giờ học_tập định_mức của người học , bao_gồm cả thời_gian dự giờ giảng , giờ học có hướng_dẫn , tự học , nghiên_cứu , trải_nghiệm và dự kiểm_tra , đánh_giá ; + Đối_với hoạt_động dạy_học trên lớp , một tín_chỉ yêu_cầu thực_hiện tối_thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực_hành , thí_nghiệm , thảo_luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút . * Chương_trình đào_tạo Theo đó , căn_cứ Điều 2 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT về chương_trình đào_tạo và thời_gian học_tập như sau : - Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo đơn_vị tín_chỉ , cấu_trúc từ các môn_học hoặc học_phần ( sau đây gọi chung là học_phần ) , trong đó phải có đủ các học_phần bắt_buộc và đáp_ứng chuẩn chương_trình đào_tạo theo quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Trong trường_hợp đào_tạo song ngành hoặc ngành chính - ngành phụ , chương_trình đào_tạo phải thể_hiện rõ khối_lượng học_tập chung và riêng theo từng ngành . - Đồng_thời , đối_với mỗi hình_thức đào_tạo , chương_trình đào_tạo cần cung_cấp kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá để định_hướng cho sinh_viên . + Thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với hình_thức đào_tạo chính_quy phải phù_hợp với thời_gian quy_định trong Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân , đồng_thời đảm_bảo đa_số sinh_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo ; + Thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với hình_thức đào_tạo vừa làm vừa học dài hơn tối_thiểu 20% so với hình_thức đào_tạo chính_quy của cùng chương_trình đào_tạo . - Thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được quy_định trong quy_chế của cơ_sở đào_tạo , nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo . Như_vậy , đối_với mỗi hình_thức đào_tạo , chương_trình đào_tạo cần cung_cấp kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá để định_hướng cho sinh_viên . Mỗi sinh_viên cần căn_cứ vào kế_hoạch học_tập tổng_thể để sắp_xếp thời_gian học hợp_lý theo định_hướng bản_thân . ( Hình từ internet )
9,699