Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Người đang trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật có được giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp, người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về điều_kiện, tiêu_chuẩn bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện, tiêu_chuẩn bổ_nhiệm... 2. Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ và dưới 50% vốn_điều_lệ a ) Đạt tiêu_chuẩn chung của Đảng, Nhà_nước và tiêu_chuẩn của chức_danh dự_kiến cử làm đại_diện do cấp có thẩm_quyền ban_hành. b ) Có đủ hồ_sơ cá_nhân được cấp có thẩm_quyền thẩm_định, xác_minh, xác_nhận. c ) Trong độ tuổi cử làm đại_diện - Người đại_diện được cử làm đại_diện phải đủ tuổi tính theo tháng để công_tác hết 01 nhiệm_kỳ theo quy_định của chức_danh quản_lý ( quy_định về tuổi ). - Trường_hợp người đại_diện do nhu_cầu công_tác mà được chủ_sở_hữu cho thôi làm đại_diện để cử làm đại_diện tại tập_đoàn, tổng_công_ty, công_ty khác cùng chủ_sở_hữu thì tuổi cử làm đại_diện không theo quy_định về tuổi nêu trên. - Trường_hợp người đại_diện sau 01 năm kể từ ngày bị chủ_sở_hữu đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ hoặc kể từ ngày quyết_định kỷ_luật, miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn bổ_nhiệm ... 2 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ và dưới 50% vốn_điều_lệ a ) Đạt tiêu_chuẩn chung của Đảng , Nhà_nước và tiêu_chuẩn của chức_danh dự_kiến cử làm đại_diện do cấp có thẩm_quyền ban_hành . b ) Có đủ hồ_sơ cá_nhân được cấp có thẩm_quyền thẩm_định , xác_minh , xác_nhận . c ) Trong độ tuổi cử làm đại_diện - Người đại_diện được cử làm đại_diện phải đủ tuổi tính theo tháng để công_tác hết 01 nhiệm_kỳ theo quy_định của chức_danh quản_lý ( quy_định về tuổi ) . - Trường_hợp người đại_diện do nhu_cầu công_tác mà được chủ_sở_hữu cho thôi làm đại_diện để cử làm đại_diện tại tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty khác cùng chủ_sở_hữu thì tuổi cử làm đại_diện không theo quy_định về tuổi nêu trên . - Trường_hợp người đại_diện sau 01 năm kể từ ngày bị chủ_sở_hữu đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ hoặc kể từ ngày quyết_định kỷ_luật , miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành , nếu tiếp_tục được xem_xét cử làm người đại_diện thì ngoài việc đáp_ứng điều_kiện về độ tuổi , phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện khác của người đại_diện . d ) Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền chứng_nhận . Thời_điểm chứng_nhận sức_khoẻ đến ngày nộp hồ_sơ cho cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ không quá 06 tháng . đ ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . e ) Không đang trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật , điều_tra , truy_tố , xét_xử . Như_vậy , người đang trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật thì không được giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . | 9,500 | |
Người đang trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật có được giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 : ... tuổi nêu trên. - Trường_hợp người đại_diện sau 01 năm kể từ ngày bị chủ_sở_hữu đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ hoặc kể từ ngày quyết_định kỷ_luật, miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành, nếu tiếp_tục được xem_xét cử làm người đại_diện thì ngoài việc đáp_ứng điều_kiện về độ tuổi, phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện khác của người đại_diện. d ) Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền chứng_nhận. Thời_điểm chứng_nhận sức_khoẻ đến ngày nộp hồ_sơ cho cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ không quá 06 tháng. đ ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật. e ) Không đang trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật, điều_tra, truy_tố, xét_xử. Như_vậy, người đang trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật thì không được giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn bổ_nhiệm ... 2 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ và dưới 50% vốn_điều_lệ a ) Đạt tiêu_chuẩn chung của Đảng , Nhà_nước và tiêu_chuẩn của chức_danh dự_kiến cử làm đại_diện do cấp có thẩm_quyền ban_hành . b ) Có đủ hồ_sơ cá_nhân được cấp có thẩm_quyền thẩm_định , xác_minh , xác_nhận . c ) Trong độ tuổi cử làm đại_diện - Người đại_diện được cử làm đại_diện phải đủ tuổi tính theo tháng để công_tác hết 01 nhiệm_kỳ theo quy_định của chức_danh quản_lý ( quy_định về tuổi ) . - Trường_hợp người đại_diện do nhu_cầu công_tác mà được chủ_sở_hữu cho thôi làm đại_diện để cử làm đại_diện tại tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty khác cùng chủ_sở_hữu thì tuổi cử làm đại_diện không theo quy_định về tuổi nêu trên . - Trường_hợp người đại_diện sau 01 năm kể từ ngày bị chủ_sở_hữu đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ hoặc kể từ ngày quyết_định kỷ_luật , miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành , nếu tiếp_tục được xem_xét cử làm người đại_diện thì ngoài việc đáp_ứng điều_kiện về độ tuổi , phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện khác của người đại_diện . d ) Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền chứng_nhận . Thời_điểm chứng_nhận sức_khoẻ đến ngày nộp hồ_sơ cho cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ không quá 06 tháng . đ ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . e ) Không đang trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật , điều_tra , truy_tố , xét_xử . Như_vậy , người đang trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật thì không được giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . | 9,501 | |
Trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có được hỗ_trợ chi_phí đi_lại về nơi cư_trú không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định việc hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_đị: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định việc hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định như sau : Hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc 1. Chậm nhất hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm thông_báo cho Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định, Công_an cấp huyện nơi cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú và cha, mẹ, vợ, chồng hoặc thân_nhân của trại viên biết ngày trại viên ra khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc. 2. Khi trại viên đã chấp_hành xong quyết_định thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục cấp Giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho trại viên đó và gửi bản_sao cho Cục Cảnh_sát quản_lý trại_giam, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, trường_giáo_dưỡng, Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định, Công_an cấp huyện nơi về cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú và cha, mẹ, vợ, chồng hoặc thân_nhân của trại viên đó. 3. Trường_hợp trại viên chấp_hành xong quyết_định mà vẫn chưa thực_sự | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định việc hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định như sau : Hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc 1 . Chậm nhất hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm thông_báo cho Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú và cha , mẹ , vợ , chồng hoặc thân_nhân của trại viên biết ngày trại viên ra khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . 2 . Khi trại viên đã chấp_hành xong quyết_định thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục cấp Giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho trại viên đó và gửi bản_sao cho Cục Cảnh_sát quản_lý trại_giam , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trường_giáo_dưỡng , Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định , Công_an cấp huyện nơi về cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú và cha , mẹ , vợ , chồng hoặc thân_nhân của trại viên đó . 3 . Trường_hợp trại viên chấp_hành xong quyết_định mà vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý , giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú . 4 . Trại viên đã chấp_hành xong quyết_định được nhận lại tiền và đồ_vật gửi lưu ký , các văn_bằng , chứng_chỉ học văn_hoá , chứng_chỉ học nghề ( nếu có ) ; được cấp tiền tàu_xe , tiền ăn_đường và một bộ quần_áo thường ( nếu họ không có ) ; được nhận hỗ_trợ từ Quỹ hoà_nhập cộng_đồng ; phải trả lại chiếu , chăn , màn và vật_dụng , trang_thiết_bị dùng cho việc học_tập , lao_động , sinh_hoạt đã được cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho mượn ; nếu làm mất thì phải bồi_thường . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày về địa_phương , trại viên đã chấp_hành xong quyết_định phải trình_báo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và cơ_quan Công_an cùng cấp nơi về cư_trú . Theo đó , trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ được hỗ_trợ chi_phí đi_lại để về nơi cư_trú . Ngoài_ra , trại viên còn được nhận hỗ_trợ từ Quỹ hoà_nhập cộng_đồng . ( Hình từ Internet ) | 9,502 | |
Trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có được hỗ_trợ chi_phí đi_lại về nơi cư_trú không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định việc hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_đị: ... cấp xã nơi về cư_trú và cha, mẹ, vợ, chồng hoặc thân_nhân của trại viên đó. 3. Trường_hợp trại viên chấp_hành xong quyết_định mà vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý, giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú. 4. Trại viên đã chấp_hành xong quyết_định được nhận lại tiền và đồ_vật gửi lưu ký, các văn_bằng, chứng_chỉ học văn_hoá, chứng_chỉ học nghề ( nếu có ) ; được cấp tiền tàu_xe, tiền ăn_đường và một bộ quần_áo thường ( nếu họ không có ) ; được nhận hỗ_trợ từ Quỹ hoà_nhập cộng_đồng ; phải trả lại chiếu, chăn, màn và vật_dụng, trang_thiết_bị dùng cho việc học_tập, lao_động, sinh_hoạt đã được cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho mượn ; nếu làm mất thì phải bồi_thường. 5. Trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày về địa_phương, trại viên đã chấp_hành xong quyết_định phải trình_báo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và cơ_quan Công_an cùng cấp nơi về cư_trú. Theo đó, trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định việc hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định như sau : Hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc 1 . Chậm nhất hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm thông_báo cho Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú và cha , mẹ , vợ , chồng hoặc thân_nhân của trại viên biết ngày trại viên ra khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . 2 . Khi trại viên đã chấp_hành xong quyết_định thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục cấp Giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho trại viên đó và gửi bản_sao cho Cục Cảnh_sát quản_lý trại_giam , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trường_giáo_dưỡng , Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định , Công_an cấp huyện nơi về cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú và cha , mẹ , vợ , chồng hoặc thân_nhân của trại viên đó . 3 . Trường_hợp trại viên chấp_hành xong quyết_định mà vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý , giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú . 4 . Trại viên đã chấp_hành xong quyết_định được nhận lại tiền và đồ_vật gửi lưu ký , các văn_bằng , chứng_chỉ học văn_hoá , chứng_chỉ học nghề ( nếu có ) ; được cấp tiền tàu_xe , tiền ăn_đường và một bộ quần_áo thường ( nếu họ không có ) ; được nhận hỗ_trợ từ Quỹ hoà_nhập cộng_đồng ; phải trả lại chiếu , chăn , màn và vật_dụng , trang_thiết_bị dùng cho việc học_tập , lao_động , sinh_hoạt đã được cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho mượn ; nếu làm mất thì phải bồi_thường . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày về địa_phương , trại viên đã chấp_hành xong quyết_định phải trình_báo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và cơ_quan Công_an cùng cấp nơi về cư_trú . Theo đó , trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ được hỗ_trợ chi_phí đi_lại để về nơi cư_trú . Ngoài_ra , trại viên còn được nhận hỗ_trợ từ Quỹ hoà_nhập cộng_đồng . ( Hình từ Internet ) | 9,503 | |
Trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có được hỗ_trợ chi_phí đi_lại về nơi cư_trú không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định việc hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_đị: ... trại viên đã chấp_hành xong quyết_định phải trình_báo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và cơ_quan Công_an cùng cấp nơi về cư_trú. Theo đó, trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ được hỗ_trợ chi_phí đi_lại để về nơi cư_trú. Ngoài_ra, trại viên còn được nhận hỗ_trợ từ Quỹ hoà_nhập cộng_đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định việc hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định như sau : Hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc 1 . Chậm nhất hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm thông_báo cho Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú và cha , mẹ , vợ , chồng hoặc thân_nhân của trại viên biết ngày trại viên ra khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . 2 . Khi trại viên đã chấp_hành xong quyết_định thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục cấp Giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho trại viên đó và gửi bản_sao cho Cục Cảnh_sát quản_lý trại_giam , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trường_giáo_dưỡng , Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định , Công_an cấp huyện nơi về cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú và cha , mẹ , vợ , chồng hoặc thân_nhân của trại viên đó . 3 . Trường_hợp trại viên chấp_hành xong quyết_định mà vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý , giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú . 4 . Trại viên đã chấp_hành xong quyết_định được nhận lại tiền và đồ_vật gửi lưu ký , các văn_bằng , chứng_chỉ học văn_hoá , chứng_chỉ học nghề ( nếu có ) ; được cấp tiền tàu_xe , tiền ăn_đường và một bộ quần_áo thường ( nếu họ không có ) ; được nhận hỗ_trợ từ Quỹ hoà_nhập cộng_đồng ; phải trả lại chiếu , chăn , màn và vật_dụng , trang_thiết_bị dùng cho việc học_tập , lao_động , sinh_hoạt đã được cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho mượn ; nếu làm mất thì phải bồi_thường . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày về địa_phương , trại viên đã chấp_hành xong quyết_định phải trình_báo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và cơ_quan Công_an cùng cấp nơi về cư_trú . Theo đó , trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ được hỗ_trợ chi_phí đi_lại để về nơi cư_trú . Ngoài_ra , trại viên còn được nhận hỗ_trợ từ Quỹ hoà_nhập cộng_đồng . ( Hình từ Internet ) | 9,504 | |
Trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc trước khi chấp_hành xong quyết_định thì Giám_đốc cơ_sở cần thông_báo cho những cơ_quan nhà_nước nào biết ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 44 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về việc tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : ... Chuẩn_bị công_tác tái hoà_nhập cộng_đồng 1 . Trước khi học_sinh , trại viên chấp_hành xong quyết_định , Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng , Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_báo cho Công_an cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi họ về cư_trú để chủ_động theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ họ tái hoà_nhập cộng_đồng ; tổ_chức phổ_biến chính_sách , pháp_luật , thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội , thị_trường lao_động , tư_vấn , giáo_dục kỹ_năng sống , trợ_giúp về tâm_lý , hỗ_trợ các thủ_tục pháp_lý nhằm trang_bị kiến_thức cần_thiết , nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc của học_sinh , trại viên . Bộ Công_an hướng_dẫn hoạt_động tư_vấn , phổ_biến chính_sách , pháp_luật , thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội , giáo_dục kỹ_năng sống , thị_trường lao_động , trợ_giúp pháp_lý cho học_sinh , trại viên . ... Theo quy_định trên thì trước khi trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc chấp_hành xong quyết_định thì Giám_đốc cơ_sở cần phải gửi thông_báo cho những cơ_quan nhà_nước sau : ( 1 ) Công_an cấp huyện ; ( 2 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi họ về cư_trú ; ( 3 ) Tổ_chức phổ_biến chính_sách , pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 44 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về việc tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : Chuẩn_bị công_tác tái hoà_nhập cộng_đồng 1 . Trước khi học_sinh , trại viên chấp_hành xong quyết_định , Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng , Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_báo cho Công_an cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi họ về cư_trú để chủ_động theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ họ tái hoà_nhập cộng_đồng ; tổ_chức phổ_biến chính_sách , pháp_luật , thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội , thị_trường lao_động , tư_vấn , giáo_dục kỹ_năng sống , trợ_giúp về tâm_lý , hỗ_trợ các thủ_tục pháp_lý nhằm trang_bị kiến_thức cần_thiết , nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc của học_sinh , trại viên . Bộ Công_an hướng_dẫn hoạt_động tư_vấn , phổ_biến chính_sách , pháp_luật , thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội , giáo_dục kỹ_năng sống , thị_trường lao_động , trợ_giúp pháp_lý cho học_sinh , trại viên . ... Theo quy_định trên thì trước khi trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc chấp_hành xong quyết_định thì Giám_đốc cơ_sở cần phải gửi thông_báo cho những cơ_quan nhà_nước sau : ( 1 ) Công_an cấp huyện ; ( 2 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi họ về cư_trú ; ( 3 ) Tổ_chức phổ_biến chính_sách , pháp_luật . | 9,505 | |
Việc theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ trại viên đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc gồm những nội_dung nào ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 45 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP thì việc theo theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ trại viên đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện: ... Theo điểm b khoản 1 Điều 45 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP thì việc theo theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ trại viên đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Tổ_chức thực_hiện công_tác tiếp_nhận ; phân_công tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ người chấp_hành xong quyết_định ; ( 2 ) Ttư vấn , trợ_giúp về tâm_lý , các thủ_tục pháp_lý ; ( 3 ) Hướng_dẫn làm thủ_tục đăng_ký cư_trú , căn_cước công_dân , cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; ( 4 ) Theo_dõi người chấp_hành xong quyết_định ; hướng_dẫn chấp_hành pháp_luật , nghĩa_vụ công_dân ; ( 5 ) Phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý khi có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; hỗ_trợ kinh_phí , cho vay vốn , tổ_chức học_tập , đào_tạo nghề_nghiệp , tìm_kiếm , giới_thiệu việc_làm ; ( 6 ) Tạo các điều_kiện cần_thiết khác giúp người chấp_hành xong quyết_định ổn_định cuộc_sống , hoà_nhập cộng_đồng , tránh tái vi_phạm . | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 45 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP thì việc theo theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ trại viên đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Tổ_chức thực_hiện công_tác tiếp_nhận ; phân_công tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ người chấp_hành xong quyết_định ; ( 2 ) Ttư vấn , trợ_giúp về tâm_lý , các thủ_tục pháp_lý ; ( 3 ) Hướng_dẫn làm thủ_tục đăng_ký cư_trú , căn_cước công_dân , cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; ( 4 ) Theo_dõi người chấp_hành xong quyết_định ; hướng_dẫn chấp_hành pháp_luật , nghĩa_vụ công_dân ; ( 5 ) Phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý khi có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; hỗ_trợ kinh_phí , cho vay vốn , tổ_chức học_tập , đào_tạo nghề_nghiệp , tìm_kiếm , giới_thiệu việc_làm ; ( 6 ) Tạo các điều_kiện cần_thiết khác giúp người chấp_hành xong quyết_định ổn_định cuộc_sống , hoà_nhập cộng_đồng , tránh tái vi_phạm . | 9,506 | |
Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng bao_nhiêu phần_trăm mức lương của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự được quy_định như sau : ... - Trong thời_gian tập_sự, người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng. Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng. Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật. - Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : + Làm_việc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; + Làm_việc trong các ngành, nghề độc_hại, nguy_hiểm ; + Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự ; nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân ; sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, đội_viên thanh_niên xung_phong, đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự được quy_định như sau : - Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật . - Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : + Làm_việc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; + Làm_việc trong các ngành , nghề độc_hại , nguy_hiểm ; + Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự ; nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân ; sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , đội_viên thanh_niên xung_phong , đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , nếu chị thuộc các trường_hợp tại khoản 2 Điều này thì mới được hưởng 100% lương trong thời_gian tập_sự . Nếu không thuộc khoản 2 thì được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; nếu có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì chị được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì chị được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . | 9,507 | |
Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng bao_nhiêu phần_trăm mức lương của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự được quy_định như sau : ... chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, đội_viên thanh_niên xung_phong, đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ. Như_vậy, nếu chị thuộc các trường_hợp tại khoản 2 Điều này thì mới được hưởng 100% lương trong thời_gian tập_sự. Nếu không thuộc khoản 2 thì được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; nếu có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì chị được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì chị được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng. | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự được quy_định như sau : - Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật . - Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : + Làm_việc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; + Làm_việc trong các ngành , nghề độc_hại , nguy_hiểm ; + Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự ; nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân ; sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , đội_viên thanh_niên xung_phong , đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , nếu chị thuộc các trường_hợp tại khoản 2 Điều này thì mới được hưởng 100% lương trong thời_gian tập_sự . Nếu không thuộc khoản 2 thì được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; nếu có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì chị được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì chị được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . | 9,508 | |
Sau khi hết thời_gian tập_sự thì có phải mức lương sẽ tăng từ bậc 1 lên bậc 2 không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì : ... Thời_gian tập_sự không tính vào thời_gian nâng bậc lương. Theo điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV, bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV thì thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia, đi học, thực_tập, công_tác, khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác, bị tạm giữ, tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này. - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức, chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ). - Thời_gian cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ. - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên. - Thời_gian nghỉ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì : Thời_gian tập_sự không tính vào thời_gian nâng bậc lương . Theo điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV thì thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . Như_vậy , thời_gian tập_sự sẽ không được tính vào thời_gian nâng bậc lương nên sau khi hết thời_gian tập_sự sẽ lương sẽ không tăng lên bậc 2 , mà hết thời_gian tập_sự chị sẽ được hưởng 100% lương của bậc chị đang tập_sự mà thôi . | 9,509 | |
Sau khi hết thời_gian tập_sự thì có phải mức lương sẽ tăng từ bậc 1 lên bậc 2 không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì : ... phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên. - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng, nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng. Như_vậy, thời_gian tập_sự sẽ không được tính vào thời_gian nâng bậc lương nên sau khi hết thời_gian tập_sự sẽ lương sẽ không tăng lên bậc 2, mà hết thời_gian tập_sự chị sẽ được hưởng 100% lương của bậc chị đang tập_sự mà thôi. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì : Thời_gian tập_sự không tính vào thời_gian nâng bậc lương . Theo điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV thì thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . Như_vậy , thời_gian tập_sự sẽ không được tính vào thời_gian nâng bậc lương nên sau khi hết thời_gian tập_sự sẽ lương sẽ không tăng lên bậc 2 , mà hết thời_gian tập_sự chị sẽ được hưởng 100% lương của bậc chị đang tập_sự mà thôi . | 9,510 | |
Sau khi hết thời_gian tập_sự thì có phải mức lương sẽ tăng từ bậc 1 lên bậc 2 không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì : ... mà thôi. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì : Thời_gian tập_sự không tính vào thời_gian nâng bậc lương . Theo điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV thì thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . Như_vậy , thời_gian tập_sự sẽ không được tính vào thời_gian nâng bậc lương nên sau khi hết thời_gian tập_sự sẽ lương sẽ không tăng lên bậc 2 , mà hết thời_gian tập_sự chị sẽ được hưởng 100% lương của bậc chị đang tập_sự mà thôi . | 9,511 | |
Bao_lâu thì được xem_xét tăng lương ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV thì thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên được quy_định như sau : ... - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp , thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . Như_vậy , trong trường_hợp bạn là giáo_viên trung_học_phổ_thông thì sau 3 năm sẽ được xét nâng một bậc lương . | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV thì thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên được quy_định như sau : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp , thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . Như_vậy , trong trường_hợp bạn là giáo_viên trung_học_phổ_thông thì sau 3 năm sẽ được xét nâng một bậc lương . | 9,512 | |
Người khai_thác tàu_bay bao_gồm những_ai theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Hàng_không dân_dụng 2006 về người khai_thác tàu_bay Người khai_thác tàu_bay 1 . Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức , cá_nhân t: ... Căn_cứ tại Điều 22 Luật Hàng_không dân_dụng 2006 về người khai_thác tàu_bay Người khai_thác tàu_bay 1. Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức, cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay. 2. Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức được khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại khi được Bộ Giao_thông vận_tải cấp hoặc công_nhận Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay. Người khai_thác tàu_bay là cá_nhân không được phép khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại. Theo đó, người khai_thác tàu_bay là tổ_chức, cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay. - Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức được khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại khi được Bộ Giao_thông vận_tải cấp hoặc công_nhận Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay. Đồng_thời, đối_với người khai_thác tàu_bay là cá_nhân không được phép khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại. Cụ_thể, tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay khi đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 : - Có tổ_chức bộ_máy khai_thác ; phương_thức điều_hành và giám_sát khai_thác tàu_bay phù_hợp ; - Có đội_ngũ nhân_viên được đào_tạo và có giấy_phép, chứng_chỉ phù_hợp ; - Có chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ, chương_trình bảo_dưỡng tàu_bay phù_hợp với tính_chất và quy_mô khai_thác ; - Có tàu_bay, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Hàng_không dân_dụng 2006 về người khai_thác tàu_bay Người khai_thác tàu_bay 1 . Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức , cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay . 2 . Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức được khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại khi được Bộ Giao_thông vận_tải cấp hoặc công_nhận Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay . Người khai_thác tàu_bay là cá_nhân không được phép khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại . Theo đó , người khai_thác tàu_bay là tổ_chức , cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay . - Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức được khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại khi được Bộ Giao_thông vận_tải cấp hoặc công_nhận Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay . Đồng_thời , đối_với người khai_thác tàu_bay là cá_nhân không được phép khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại . Cụ_thể , tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay khi đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 : - Có tổ_chức bộ_máy khai_thác ; phương_thức điều_hành và giám_sát khai_thác tàu_bay phù_hợp ; - Có đội_ngũ nhân_viên được đào_tạo và có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp ; - Có chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ , chương_trình bảo_dưỡng tàu_bay phù_hợp với tính_chất và quy_mô khai_thác ; - Có tàu_bay , trang_bị , thiết_bị bảo_đảm khai_thác an_toàn ; - Có đầy_đủ tài_liệu hướng_dẫn khai_thác . | 9,513 | |
Người khai_thác tàu_bay bao_gồm những_ai theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Hàng_không dân_dụng 2006 về người khai_thác tàu_bay Người khai_thác tàu_bay 1 . Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức , cá_nhân t: ... Có đội_ngũ nhân_viên được đào_tạo và có giấy_phép, chứng_chỉ phù_hợp ; - Có chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ, chương_trình bảo_dưỡng tàu_bay phù_hợp với tính_chất và quy_mô khai_thác ; - Có tàu_bay, trang_bị, thiết_bị bảo_đảm khai_thác an_toàn ; - Có đầy_đủ tài_liệu hướng_dẫn khai_thác.Căn_cứ tại Điều 22 Luật Hàng_không dân_dụng 2006 về người khai_thác tàu_bay Người khai_thác tàu_bay 1. Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức, cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay. 2. Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức được khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại khi được Bộ Giao_thông vận_tải cấp hoặc công_nhận Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay. Người khai_thác tàu_bay là cá_nhân không được phép khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại. Theo đó, người khai_thác tàu_bay là tổ_chức, cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay. - Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức được khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại khi được Bộ Giao_thông vận_tải cấp hoặc công_nhận Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay. Đồng_thời, đối_với người khai_thác tàu_bay là cá_nhân không được phép khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại. Cụ_thể, tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay khi đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 : - | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Hàng_không dân_dụng 2006 về người khai_thác tàu_bay Người khai_thác tàu_bay 1 . Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức , cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay . 2 . Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức được khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại khi được Bộ Giao_thông vận_tải cấp hoặc công_nhận Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay . Người khai_thác tàu_bay là cá_nhân không được phép khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại . Theo đó , người khai_thác tàu_bay là tổ_chức , cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay . - Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức được khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại khi được Bộ Giao_thông vận_tải cấp hoặc công_nhận Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay . Đồng_thời , đối_với người khai_thác tàu_bay là cá_nhân không được phép khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại . Cụ_thể , tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay khi đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 : - Có tổ_chức bộ_máy khai_thác ; phương_thức điều_hành và giám_sát khai_thác tàu_bay phù_hợp ; - Có đội_ngũ nhân_viên được đào_tạo và có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp ; - Có chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ , chương_trình bảo_dưỡng tàu_bay phù_hợp với tính_chất và quy_mô khai_thác ; - Có tàu_bay , trang_bị , thiết_bị bảo_đảm khai_thác an_toàn ; - Có đầy_đủ tài_liệu hướng_dẫn khai_thác . | 9,514 | |
Người khai_thác tàu_bay bao_gồm những_ai theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Hàng_không dân_dụng 2006 về người khai_thác tàu_bay Người khai_thác tàu_bay 1 . Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức , cá_nhân t: ... vì mục_đích thương_mại. Cụ_thể, tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay khi đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 : - Có tổ_chức bộ_máy khai_thác ; phương_thức điều_hành và giám_sát khai_thác tàu_bay phù_hợp ; - Có đội_ngũ nhân_viên được đào_tạo và có giấy_phép, chứng_chỉ phù_hợp ; - Có chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ, chương_trình bảo_dưỡng tàu_bay phù_hợp với tính_chất và quy_mô khai_thác ; - Có tàu_bay, trang_bị, thiết_bị bảo_đảm khai_thác an_toàn ; - Có đầy_đủ tài_liệu hướng_dẫn khai_thác. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Hàng_không dân_dụng 2006 về người khai_thác tàu_bay Người khai_thác tàu_bay 1 . Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức , cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay . 2 . Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức được khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại khi được Bộ Giao_thông vận_tải cấp hoặc công_nhận Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay . Người khai_thác tàu_bay là cá_nhân không được phép khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại . Theo đó , người khai_thác tàu_bay là tổ_chức , cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay . - Người khai_thác tàu_bay là tổ_chức được khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại khi được Bộ Giao_thông vận_tải cấp hoặc công_nhận Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay . Đồng_thời , đối_với người khai_thác tàu_bay là cá_nhân không được phép khai_thác tàu_bay vì mục_đích thương_mại . Cụ_thể , tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay khi đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 : - Có tổ_chức bộ_máy khai_thác ; phương_thức điều_hành và giám_sát khai_thác tàu_bay phù_hợp ; - Có đội_ngũ nhân_viên được đào_tạo và có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp ; - Có chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ , chương_trình bảo_dưỡng tàu_bay phù_hợp với tính_chất và quy_mô khai_thác ; - Có tàu_bay , trang_bị , thiết_bị bảo_đảm khai_thác an_toàn ; - Có đầy_đủ tài_liệu hướng_dẫn khai_thác . | 9,515 | |
Công_tác bảo_vệ môi_trường trong khai_thác tàu_bay được quy_định như_thế_nào ? | Công_tác bảo_vệ môi_trường trong khai_thác tàu_bay được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 52/2022/TT-BGTVT như sau : ... Bảo_vệ môi_trường trong khai_thác tàu_bay Người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm : 1 . Tổ_chức thực_hiện việc thu_gom , phân_loại chất_thải từ tàu_bay . 2 . Sử_dụng hoá_chất diệt côn_trùng và vệ_sinh trong tàu_bay tuân_thủ quy_định tại Danh_mục hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong gia_dụng và y_tế được phép đăng_ký để sử_dụng , được phép đăng_ký nhưng hạn_chế sử_dụng và cấm sử_dụng tại Việt_Nam do Bộ Y_tế ban_hành . Theo đó , trách_nhiệm của người khai_thác tàu_bay trong công_tác bảo_vệ môi_trường như sau : - Tổ_chức thực_hiện việc thu_gom , phân_loại chất_thải từ tàu_bay . - Sử_dụng hoá_chất diệt côn_trùng và vệ_sinh trong tàu_bay tuân_thủ quy_định tại Danh_mục hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong gia_dụng và y_tế được phép đăng_ký để sử_dụng , được phép đăng_ký nhưng hạn_chế sử_dụng và cấm sử_dụng tại Việt_Nam do Bộ Y_tế ban_hành . | None | 1 | Công_tác bảo_vệ môi_trường trong khai_thác tàu_bay được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 52/2022/TT-BGTVT như sau : Bảo_vệ môi_trường trong khai_thác tàu_bay Người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm : 1 . Tổ_chức thực_hiện việc thu_gom , phân_loại chất_thải từ tàu_bay . 2 . Sử_dụng hoá_chất diệt côn_trùng và vệ_sinh trong tàu_bay tuân_thủ quy_định tại Danh_mục hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong gia_dụng và y_tế được phép đăng_ký để sử_dụng , được phép đăng_ký nhưng hạn_chế sử_dụng và cấm sử_dụng tại Việt_Nam do Bộ Y_tế ban_hành . Theo đó , trách_nhiệm của người khai_thác tàu_bay trong công_tác bảo_vệ môi_trường như sau : - Tổ_chức thực_hiện việc thu_gom , phân_loại chất_thải từ tàu_bay . - Sử_dụng hoá_chất diệt côn_trùng và vệ_sinh trong tàu_bay tuân_thủ quy_định tại Danh_mục hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong gia_dụng và y_tế được phép đăng_ký để sử_dụng , được phép đăng_ký nhưng hạn_chế sử_dụng và cấm sử_dụng tại Việt_Nam do Bộ Y_tế ban_hành . | 9,516 | |
Trách_nhiệm kiểm_soát , giảm_thiểu khí_thải , tiếng ồn từ hoạt_động của tàu_bay được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 52/2022/TT-BGTVT về nội_dung này như sau : ... Kiểm_soát, giảm_thiểu khí_thải, tiếng ồn từ hoạt_động của tàu_bay 1. Người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm : a ) Áp_dụng các giải_pháp công_nghệ trong khai_thác tàu_bay nhằm giảm_thiểu khí_thải, tiếng ồn từ tàu_bay ; b ) Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay tối_ưu thời_gian khởi_hành, thời_gian cất_cánh nhằm giảm_thiểu thời_gian tàu_bay nổ máy chờ trên bãi đỗ, đường lăn, đường cất hạ_cánh ; c ) Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay, các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ mặt_đất tại cảng_hàng_không sân_bay tăng_cường sử_dụng thiết_bị hỗ_trợ mặt_đất, hạn_chế tối_đa sử_dụng động_cơ phụ tàu_bay khi tàu_bay đậu tại cảng_hàng_không, sân_bay trừ các yếu_tố liên_quan đến an_ninh, an_toàn hàng không. 2. Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay có trách_nhiệm phối_hợp với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay, người khai_thác tàu_bay giảm thiều thời_gian hoạt_động của động_cơ tàu_bay trong khu bay. 3. Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay có trách_nhiệm tối_ưu_hoá đường_bay, phương_thức bay, quỹ_đạo cất hạ_cánh nhằm giảm_thiểu thời_gian bay, tiếng ồn, khí_thải từ tàu_bay. Như_vậy, trách_nhiệm của người khai_thác tàu_bay trong việc kiểm_soát, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 52/2022/TT-BGTVT về nội_dung này như sau : Kiểm_soát , giảm_thiểu khí_thải , tiếng ồn từ hoạt_động của tàu_bay 1 . Người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm : a ) Áp_dụng các giải_pháp công_nghệ trong khai_thác tàu_bay nhằm giảm_thiểu khí_thải , tiếng ồn từ tàu_bay ; b ) Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay tối_ưu thời_gian khởi_hành , thời_gian cất_cánh nhằm giảm_thiểu thời_gian tàu_bay nổ máy chờ trên bãi đỗ , đường lăn , đường cất hạ_cánh ; c ) Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ mặt_đất tại cảng_hàng_không sân_bay tăng_cường sử_dụng thiết_bị hỗ_trợ mặt_đất , hạn_chế tối_đa sử_dụng động_cơ phụ tàu_bay khi tàu_bay đậu tại cảng_hàng_không , sân_bay trừ các yếu_tố liên_quan đến an_ninh , an_toàn hàng không . 2 . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay có trách_nhiệm phối_hợp với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay , người khai_thác tàu_bay giảm thiều thời_gian hoạt_động của động_cơ tàu_bay trong khu bay . 3 . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay có trách_nhiệm tối_ưu_hoá đường_bay , phương_thức bay , quỹ_đạo cất hạ_cánh nhằm giảm_thiểu thời_gian bay , tiếng ồn , khí_thải từ tàu_bay . Như_vậy , trách_nhiệm của người khai_thác tàu_bay trong việc kiểm_soát , giảm_thiểu khí_thải , tiếng ồn từ hoạt_động của tàu_bay như sau : - Áp_dụng các giải_pháp công_nghệ trong khai_thác tàu_bay nhằm giảm_thiểu khí_thải , tiếng ồn từ tàu_bay ; - Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay tối_ưu thời_gian khởi_hành , thời_gian cất_cánh nhằm giảm_thiểu thời_gian tàu_bay nổ máy chờ trên bãi đỗ , đường lăn , đường cất hạ_cánh ; - Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ mặt_đất tại cảng_hàng_không sân_bay tăng_cường sử_dụng thiết_bị hỗ_trợ mặt_đất , hạn_chế tối_đa sử_dụng động_cơ phụ tàu_bay khi tàu_bay đậu tại cảng_hàng_không , sân_bay trừ các yếu_tố liên_quan đến an_ninh , an_toàn hàng_không . Thông_tư 52/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực kể từ ngày 01/03/2023 . | 9,517 | |
Trách_nhiệm kiểm_soát , giảm_thiểu khí_thải , tiếng ồn từ hoạt_động của tàu_bay được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 52/2022/TT-BGTVT về nội_dung này như sau : ... tối_ưu_hoá đường_bay, phương_thức bay, quỹ_đạo cất hạ_cánh nhằm giảm_thiểu thời_gian bay, tiếng ồn, khí_thải từ tàu_bay. Như_vậy, trách_nhiệm của người khai_thác tàu_bay trong việc kiểm_soát, giảm_thiểu khí_thải, tiếng ồn từ hoạt_động của tàu_bay như sau : - Áp_dụng các giải_pháp công_nghệ trong khai_thác tàu_bay nhằm giảm_thiểu khí_thải, tiếng ồn từ tàu_bay ; - Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay tối_ưu thời_gian khởi_hành, thời_gian cất_cánh nhằm giảm_thiểu thời_gian tàu_bay nổ máy chờ trên bãi đỗ, đường lăn, đường cất hạ_cánh ; - Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay, các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ mặt_đất tại cảng_hàng_không sân_bay tăng_cường sử_dụng thiết_bị hỗ_trợ mặt_đất, hạn_chế tối_đa sử_dụng động_cơ phụ tàu_bay khi tàu_bay đậu tại cảng_hàng_không, sân_bay trừ các yếu_tố liên_quan đến an_ninh, an_toàn hàng_không. Thông_tư 52/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực kể từ ngày 01/03/2023. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 52/2022/TT-BGTVT về nội_dung này như sau : Kiểm_soát , giảm_thiểu khí_thải , tiếng ồn từ hoạt_động của tàu_bay 1 . Người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm : a ) Áp_dụng các giải_pháp công_nghệ trong khai_thác tàu_bay nhằm giảm_thiểu khí_thải , tiếng ồn từ tàu_bay ; b ) Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay tối_ưu thời_gian khởi_hành , thời_gian cất_cánh nhằm giảm_thiểu thời_gian tàu_bay nổ máy chờ trên bãi đỗ , đường lăn , đường cất hạ_cánh ; c ) Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ mặt_đất tại cảng_hàng_không sân_bay tăng_cường sử_dụng thiết_bị hỗ_trợ mặt_đất , hạn_chế tối_đa sử_dụng động_cơ phụ tàu_bay khi tàu_bay đậu tại cảng_hàng_không , sân_bay trừ các yếu_tố liên_quan đến an_ninh , an_toàn hàng không . 2 . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay có trách_nhiệm phối_hợp với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay , người khai_thác tàu_bay giảm thiều thời_gian hoạt_động của động_cơ tàu_bay trong khu bay . 3 . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay có trách_nhiệm tối_ưu_hoá đường_bay , phương_thức bay , quỹ_đạo cất hạ_cánh nhằm giảm_thiểu thời_gian bay , tiếng ồn , khí_thải từ tàu_bay . Như_vậy , trách_nhiệm của người khai_thác tàu_bay trong việc kiểm_soát , giảm_thiểu khí_thải , tiếng ồn từ hoạt_động của tàu_bay như sau : - Áp_dụng các giải_pháp công_nghệ trong khai_thác tàu_bay nhằm giảm_thiểu khí_thải , tiếng ồn từ tàu_bay ; - Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ đảm_bảo hoạt_động bay tối_ưu thời_gian khởi_hành , thời_gian cất_cánh nhằm giảm_thiểu thời_gian tàu_bay nổ máy chờ trên bãi đỗ , đường lăn , đường cất hạ_cánh ; - Phối_hợp với người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ mặt_đất tại cảng_hàng_không sân_bay tăng_cường sử_dụng thiết_bị hỗ_trợ mặt_đất , hạn_chế tối_đa sử_dụng động_cơ phụ tàu_bay khi tàu_bay đậu tại cảng_hàng_không , sân_bay trừ các yếu_tố liên_quan đến an_ninh , an_toàn hàng_không . Thông_tư 52/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực kể từ ngày 01/03/2023 . | 9,518 | |
Ngân_sách hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia từ nguồn ngân_sách nhà_nước được quy_định thế_nào ? | Cụ_thể theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ: ... Cụ_thể theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định thì : Ngân_sách hoạt_động của Quỹ 1. Nguồn ngân_sách nhà_nước : a ) Kinh_phí tài_trợ, hỗ_trợ và chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được bố_trí từ chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Kinh_phí tài_trợ, hỗ_trợ được cân_đối hằng năm ít_nhất 500 tỷ đồng được Bộ Tài_chính cấp bằng lệnh chi tiền vào tài_khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho_bạc Nhà_nước theo kế_hoạch tài_chính được Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt. Kinh_phí chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao dự_toán hằng năm theo mức_độ tự_chủ tài_chính của Quỹ ; b ) Kinh_phí cấp thông_qua Quỹ cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao ; c ) Vốn do Thủ_tướng Chính_phủ giao để thực_hiện cho vay ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống ; bảo_lãnh vốn vay cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt. 2. Các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước : a ) Thu từ kết_quả hoạt_động của | None | 1 | Cụ_thể theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định thì : Ngân_sách hoạt_động của Quỹ 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước : a ) Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ và chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được bố_trí từ chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ được cân_đối hằng năm ít_nhất 500 tỷ đồng được Bộ Tài_chính cấp bằng lệnh chi tiền vào tài_khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho_bạc Nhà_nước theo kế_hoạch tài_chính được Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt . Kinh_phí chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao dự_toán hằng năm theo mức_độ tự_chủ tài_chính của Quỹ ; b ) Kinh_phí cấp thông_qua Quỹ cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao ; c ) Vốn do Thủ_tướng Chính_phủ giao để thực_hiện cho vay ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống ; bảo_lãnh vốn vay cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt . 2 . Các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước : a ) Thu từ kết_quả hoạt_động của Quỹ : Các khoản lãi cho vay , phí bảo_lãnh vốn vay , lãi tiền gửi và các khoản thu khác ; b ) Các khoản đóng_góp tự_nguyện , hiến tặng của tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; c ) Đóng_góp từ Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp nhà_nước và đóng_góp tự_nguyện của doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các nguồn hợp_pháp khác ; đ ) Các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước chuyển vào tài_khoản của Quỹ tại các ngân_hàng thương_mại . Quỹ thực_hiện quản_lý , sử_dụng các nguồn thu đúng mục_đích , đối_tượng , hiệu_quả và phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Theo đó , ngân_sách hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia nguồn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ và chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được bố_trí từ chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ được cân_đối hằng năm ít_nhất 500 tỷ đồng được Bộ Tài_chính cấp bằng lệnh chi tiền vào tài_khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho_bạc Nhà_nước theo kế_hoạch tài_chính được Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt . Kinh_phí chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao dự_toán hằng năm theo mức_độ tự_chủ tài_chính của Quỹ ; - Kinh_phí cấp thông_qua Quỹ cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao ; - Vốn do Thủ_tướng Chính_phủ giao để thực_hiện cho vay ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống ; bảo_lãnh vốn vay cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt . ( Hình từ Internet ) | 9,519 | |
Ngân_sách hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia từ nguồn ngân_sách nhà_nước được quy_định thế_nào ? | Cụ_thể theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ: ... công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống ; bảo_lãnh vốn vay cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt. 2. Các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước : a ) Thu từ kết_quả hoạt_động của Quỹ : Các khoản lãi cho vay, phí bảo_lãnh vốn vay, lãi tiền gửi và các khoản thu khác ; b ) Các khoản đóng_góp tự_nguyện, hiến tặng của tổ_chức, cá_nhân trong nước, tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; c ) Đóng_góp từ Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp nhà_nước và đóng_góp tự_nguyện của doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các nguồn hợp_pháp khác ; đ ) Các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước chuyển vào tài_khoản của Quỹ tại các ngân_hàng thương_mại. Quỹ thực_hiện quản_lý, sử_dụng các nguồn thu đúng mục_đích, đối_tượng, hiệu_quả và phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Theo đó, ngân_sách hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia nguồn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Kinh_phí tài_trợ, hỗ_trợ và chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được bố_trí từ chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Kinh_phí tài_trợ, hỗ_trợ được cân_đối hằng năm ít_nhất 500 tỷ đồng được Bộ Tài_chính cấp bằng | None | 1 | Cụ_thể theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định thì : Ngân_sách hoạt_động của Quỹ 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước : a ) Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ và chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được bố_trí từ chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ được cân_đối hằng năm ít_nhất 500 tỷ đồng được Bộ Tài_chính cấp bằng lệnh chi tiền vào tài_khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho_bạc Nhà_nước theo kế_hoạch tài_chính được Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt . Kinh_phí chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao dự_toán hằng năm theo mức_độ tự_chủ tài_chính của Quỹ ; b ) Kinh_phí cấp thông_qua Quỹ cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao ; c ) Vốn do Thủ_tướng Chính_phủ giao để thực_hiện cho vay ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống ; bảo_lãnh vốn vay cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt . 2 . Các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước : a ) Thu từ kết_quả hoạt_động của Quỹ : Các khoản lãi cho vay , phí bảo_lãnh vốn vay , lãi tiền gửi và các khoản thu khác ; b ) Các khoản đóng_góp tự_nguyện , hiến tặng của tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; c ) Đóng_góp từ Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp nhà_nước và đóng_góp tự_nguyện của doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các nguồn hợp_pháp khác ; đ ) Các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước chuyển vào tài_khoản của Quỹ tại các ngân_hàng thương_mại . Quỹ thực_hiện quản_lý , sử_dụng các nguồn thu đúng mục_đích , đối_tượng , hiệu_quả và phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Theo đó , ngân_sách hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia nguồn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ và chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được bố_trí từ chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ được cân_đối hằng năm ít_nhất 500 tỷ đồng được Bộ Tài_chính cấp bằng lệnh chi tiền vào tài_khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho_bạc Nhà_nước theo kế_hoạch tài_chính được Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt . Kinh_phí chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao dự_toán hằng năm theo mức_độ tự_chủ tài_chính của Quỹ ; - Kinh_phí cấp thông_qua Quỹ cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao ; - Vốn do Thủ_tướng Chính_phủ giao để thực_hiện cho vay ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống ; bảo_lãnh vốn vay cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt . ( Hình từ Internet ) | 9,520 | |
Ngân_sách hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia từ nguồn ngân_sách nhà_nước được quy_định thế_nào ? | Cụ_thể theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ: ... và chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được bố_trí từ chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Kinh_phí tài_trợ, hỗ_trợ được cân_đối hằng năm ít_nhất 500 tỷ đồng được Bộ Tài_chính cấp bằng lệnh chi tiền vào tài_khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho_bạc Nhà_nước theo kế_hoạch tài_chính được Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt. Kinh_phí chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao dự_toán hằng năm theo mức_độ tự_chủ tài_chính của Quỹ ; - Kinh_phí cấp thông_qua Quỹ cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao ; - Vốn do Thủ_tướng Chính_phủ giao để thực_hiện cho vay ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống ; bảo_lãnh vốn vay cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Cụ_thể theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định thì : Ngân_sách hoạt_động của Quỹ 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước : a ) Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ và chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được bố_trí từ chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ được cân_đối hằng năm ít_nhất 500 tỷ đồng được Bộ Tài_chính cấp bằng lệnh chi tiền vào tài_khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho_bạc Nhà_nước theo kế_hoạch tài_chính được Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt . Kinh_phí chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao dự_toán hằng năm theo mức_độ tự_chủ tài_chính của Quỹ ; b ) Kinh_phí cấp thông_qua Quỹ cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao ; c ) Vốn do Thủ_tướng Chính_phủ giao để thực_hiện cho vay ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống ; bảo_lãnh vốn vay cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt . 2 . Các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước : a ) Thu từ kết_quả hoạt_động của Quỹ : Các khoản lãi cho vay , phí bảo_lãnh vốn vay , lãi tiền gửi và các khoản thu khác ; b ) Các khoản đóng_góp tự_nguyện , hiến tặng của tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; c ) Đóng_góp từ Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp nhà_nước và đóng_góp tự_nguyện của doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các nguồn hợp_pháp khác ; đ ) Các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước chuyển vào tài_khoản của Quỹ tại các ngân_hàng thương_mại . Quỹ thực_hiện quản_lý , sử_dụng các nguồn thu đúng mục_đích , đối_tượng , hiệu_quả và phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Theo đó , ngân_sách hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia nguồn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ và chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được bố_trí từ chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Kinh_phí tài_trợ , hỗ_trợ được cân_đối hằng năm ít_nhất 500 tỷ đồng được Bộ Tài_chính cấp bằng lệnh chi tiền vào tài_khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho_bạc Nhà_nước theo kế_hoạch tài_chính được Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt . Kinh_phí chi hoạt_động quản_lý của Quỹ được Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao dự_toán hằng năm theo mức_độ tự_chủ tài_chính của Quỹ ; - Kinh_phí cấp thông_qua Quỹ cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao ; - Vốn do Thủ_tướng Chính_phủ giao để thực_hiện cho vay ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống ; bảo_lãnh vốn vay cho các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt . ( Hình từ Internet ) | 9,521 | |
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ , bảo_lãnh vốn vay theo phương_thức nào ? | Căn_cứ Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_: ... Căn_cứ Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định : Phương_thức tài_trợ, cho vay, bảo_lãnh vốn vay, hỗ_trợ của Quỹ 1. Tài_trợ không hoàn lại toàn_bộ hoặc một phần chi_phí cho việc thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do các tổ_chức, cá_nhân đề_xuất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Điều_lệ này. 2. Hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia, bao_gồm : a ) Tham_gia hội_nghị, hội_thảo quốc_tế của nhà_khoa_học trẻ ; b ) Nghiên_cứu sau tiến_sỹ ; c ) Thực_tập nghiên_cứu ngắn_hạn ở nước_ngoài ; d ) Tổ_chức hội_thảo khoa_học quốc_tế chuyên_ngành ở Việt_Nam và các hội_thảo nghiên_cứu cơ_bản chuyên_ngành trong nước ( theo chuỗi hội_thảo hằng năm hoặc cách năm ) ; đ ) Tham_dự và báo_cáo công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc tại hội_thảo chuyên_ngành quốc_tế ; e ) Công_bố công_trình khoa_học và công_nghệ trong nước và quốc_tế ; g ) Nâng cao chất_lượng, chuẩn_mực của tạp_chí khoa_học và công_nghệ trong nước ; h ) Đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ ở trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định : Phương_thức tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , hỗ_trợ của Quỹ 1 . Tài_trợ không hoàn lại toàn_bộ hoặc một phần chi_phí cho việc thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do các tổ_chức , cá_nhân đề_xuất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Điều_lệ này . 2 . Hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia , bao_gồm : a ) Tham_gia hội_nghị , hội_thảo quốc_tế của nhà_khoa_học trẻ ; b ) Nghiên_cứu sau tiến_sỹ ; c ) Thực_tập nghiên_cứu ngắn_hạn ở nước_ngoài ; d ) Tổ_chức hội_thảo khoa_học quốc_tế chuyên_ngành ở Việt_Nam và các hội_thảo nghiên_cứu cơ_bản chuyên_ngành trong nước ( theo chuỗi hội_thảo hằng năm hoặc cách năm ) ; đ ) Tham_dự và báo_cáo công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc tại hội_thảo chuyên_ngành quốc_tế ; e ) Công_bố công_trình khoa_học và công_nghệ trong nước và quốc_tế ; g ) Nâng cao chất_lượng , chuẩn_mực của tạp_chí khoa_học và công_nghệ trong nước ; h ) Đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước và nước_ngoài đối_với sáng_chế và giống cây_trồng ; i ) Khen_thưởng các tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc thực_hiện các nghiên_cứu cơ_bản và nghiên_cứu ứng_dụng , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ tài_trợ , hỗ_trợ ; k ) Nhà_khoa_học xuất_sắc nước_ngoài đến Việt_Nam trao_đổi học_thuật ngắn_hạn ; l ) Nâng cao năng_lực tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản đạt trình_độ khu_vực và thế_giới ; m ) Thực_hiện chính_sách sử_dụng , trọng_dụng cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Cho vay không lấy lãi hoặc lãi_suất thấp đối_với dự_án ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống , bảo_lãnh vốn vay đối_với các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện với nguồn vốn riêng . 4 . Hoạt_động cho vay , bảo_lãnh vốn vay quy_định tại khoản 3 Điều này được Quỹ thực_hiện thông_qua hình_thức uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Quỹ tổ_chức đánh_giá , xét chọn nhiệm_vụ cho vay , bảo_lãnh vốn vay theo các tiêu_chí khoa_học và công_nghệ . | 9,522 | |
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ , bảo_lãnh vốn vay theo phương_thức nào ? | Căn_cứ Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_: ... công_trình khoa_học và công_nghệ trong nước và quốc_tế ; g ) Nâng cao chất_lượng, chuẩn_mực của tạp_chí khoa_học và công_nghệ trong nước ; h ) Đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước và nước_ngoài đối_với sáng_chế và giống cây_trồng ; i ) Khen_thưởng các tổ_chức, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc thực_hiện các nghiên_cứu cơ_bản và nghiên_cứu ứng_dụng, hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ tài_trợ, hỗ_trợ ; k ) Nhà_khoa_học xuất_sắc nước_ngoài đến Việt_Nam trao_đổi học_thuật ngắn_hạn ; l ) Nâng cao năng_lực tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản đạt trình_độ khu_vực và thế_giới ; m ) Thực_hiện chính_sách sử_dụng, trọng_dụng cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định của Chính_phủ. 3. Cho vay không lấy lãi hoặc lãi_suất thấp đối_với dự_án ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống, bảo_lãnh vốn vay đối_với các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện với nguồn vốn riêng. 4. Hoạt_động cho vay, bảo_lãnh vốn vay quy_định tại khoản 3 Điều này được Quỹ thực_hiện thông_qua hình_thức uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Quỹ tổ_chức đánh_giá, xét chọn nhiệm_vụ cho vay | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định : Phương_thức tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , hỗ_trợ của Quỹ 1 . Tài_trợ không hoàn lại toàn_bộ hoặc một phần chi_phí cho việc thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do các tổ_chức , cá_nhân đề_xuất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Điều_lệ này . 2 . Hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia , bao_gồm : a ) Tham_gia hội_nghị , hội_thảo quốc_tế của nhà_khoa_học trẻ ; b ) Nghiên_cứu sau tiến_sỹ ; c ) Thực_tập nghiên_cứu ngắn_hạn ở nước_ngoài ; d ) Tổ_chức hội_thảo khoa_học quốc_tế chuyên_ngành ở Việt_Nam và các hội_thảo nghiên_cứu cơ_bản chuyên_ngành trong nước ( theo chuỗi hội_thảo hằng năm hoặc cách năm ) ; đ ) Tham_dự và báo_cáo công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc tại hội_thảo chuyên_ngành quốc_tế ; e ) Công_bố công_trình khoa_học và công_nghệ trong nước và quốc_tế ; g ) Nâng cao chất_lượng , chuẩn_mực của tạp_chí khoa_học và công_nghệ trong nước ; h ) Đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước và nước_ngoài đối_với sáng_chế và giống cây_trồng ; i ) Khen_thưởng các tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc thực_hiện các nghiên_cứu cơ_bản và nghiên_cứu ứng_dụng , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ tài_trợ , hỗ_trợ ; k ) Nhà_khoa_học xuất_sắc nước_ngoài đến Việt_Nam trao_đổi học_thuật ngắn_hạn ; l ) Nâng cao năng_lực tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản đạt trình_độ khu_vực và thế_giới ; m ) Thực_hiện chính_sách sử_dụng , trọng_dụng cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Cho vay không lấy lãi hoặc lãi_suất thấp đối_với dự_án ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống , bảo_lãnh vốn vay đối_với các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện với nguồn vốn riêng . 4 . Hoạt_động cho vay , bảo_lãnh vốn vay quy_định tại khoản 3 Điều này được Quỹ thực_hiện thông_qua hình_thức uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Quỹ tổ_chức đánh_giá , xét chọn nhiệm_vụ cho vay , bảo_lãnh vốn vay theo các tiêu_chí khoa_học và công_nghệ . | 9,523 | |
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ , bảo_lãnh vốn vay theo phương_thức nào ? | Căn_cứ Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_: ... vốn vay quy_định tại khoản 3 Điều này được Quỹ thực_hiện thông_qua hình_thức uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Quỹ tổ_chức đánh_giá, xét chọn nhiệm_vụ cho vay, bảo_lãnh vốn vay theo các tiêu_chí khoa_học và công_nghệ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định : Phương_thức tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , hỗ_trợ của Quỹ 1 . Tài_trợ không hoàn lại toàn_bộ hoặc một phần chi_phí cho việc thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do các tổ_chức , cá_nhân đề_xuất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Điều_lệ này . 2 . Hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia , bao_gồm : a ) Tham_gia hội_nghị , hội_thảo quốc_tế của nhà_khoa_học trẻ ; b ) Nghiên_cứu sau tiến_sỹ ; c ) Thực_tập nghiên_cứu ngắn_hạn ở nước_ngoài ; d ) Tổ_chức hội_thảo khoa_học quốc_tế chuyên_ngành ở Việt_Nam và các hội_thảo nghiên_cứu cơ_bản chuyên_ngành trong nước ( theo chuỗi hội_thảo hằng năm hoặc cách năm ) ; đ ) Tham_dự và báo_cáo công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc tại hội_thảo chuyên_ngành quốc_tế ; e ) Công_bố công_trình khoa_học và công_nghệ trong nước và quốc_tế ; g ) Nâng cao chất_lượng , chuẩn_mực của tạp_chí khoa_học và công_nghệ trong nước ; h ) Đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước và nước_ngoài đối_với sáng_chế và giống cây_trồng ; i ) Khen_thưởng các tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc thực_hiện các nghiên_cứu cơ_bản và nghiên_cứu ứng_dụng , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ tài_trợ , hỗ_trợ ; k ) Nhà_khoa_học xuất_sắc nước_ngoài đến Việt_Nam trao_đổi học_thuật ngắn_hạn ; l ) Nâng cao năng_lực tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản đạt trình_độ khu_vực và thế_giới ; m ) Thực_hiện chính_sách sử_dụng , trọng_dụng cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Cho vay không lấy lãi hoặc lãi_suất thấp đối_với dự_án ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống , bảo_lãnh vốn vay đối_với các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện với nguồn vốn riêng . 4 . Hoạt_động cho vay , bảo_lãnh vốn vay quy_định tại khoản 3 Điều này được Quỹ thực_hiện thông_qua hình_thức uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Quỹ tổ_chức đánh_giá , xét chọn nhiệm_vụ cho vay , bảo_lãnh vốn vay theo các tiêu_chí khoa_học và công_nghệ . | 9,524 | |
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia thực_hiện tổ_chức đánh_giá quyết_định tài_trợ bảo_lãnh vốn vay ra sao ? | Về việc thực_hiện tổ_chức đánh_giá quyết_định tài_trợ , bảo_lãnh vốn vay được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát t: ... Về việc thực_hiện tổ_chức đánh_giá quyết_định tài_trợ , bảo_lãnh vốn vay được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP như sau : - Đối_với hồ_sơ đề_nghị tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , Hội_đồng khoa_học và công_nghệ thực_hiện đánh_giá nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , tư_vấn để Quỹ quyết_định việc tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay ; - Đối_với hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ đối_với hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia , Quỹ tổ_chức xem_xét , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | None | 1 | Về việc thực_hiện tổ_chức đánh_giá quyết_định tài_trợ , bảo_lãnh vốn vay được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP như sau : - Đối_với hồ_sơ đề_nghị tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , Hội_đồng khoa_học và công_nghệ thực_hiện đánh_giá nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , tư_vấn để Quỹ quyết_định việc tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay ; - Đối_với hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ đối_với hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia , Quỹ tổ_chức xem_xét , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 9,525 | |
Người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự gồm những_ai ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730: ... Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định Quản_lý người sử_dụng như sau : Quản_lý người sử_dụng 1 . Quản_lý người sử_dụng tại Cục THADS a ) Người sử_dụng phần_mềm tại Cục THADS bao_gồm Lãnh_đạo Cục , Trưởng phòng Tổ_chức cán_bộ và các công_chức làm công_tác tổ_chức cán_bộ thuộc Cục . ... Theo quy_định trên , người sử_dụng phần_mềm tại Cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm Lãnh_đạo Cục Thi_hành án dân_sự , Trưởng phòng Tổ_chức cán_bộ và các công_chức làm công_tác tổ_chức cán_bộ thuộc Cục . Quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định Quản_lý người sử_dụng như sau : Quản_lý người sử_dụng 1 . Quản_lý người sử_dụng tại Cục THADS a ) Người sử_dụng phần_mềm tại Cục THADS bao_gồm Lãnh_đạo Cục , Trưởng phòng Tổ_chức cán_bộ và các công_chức làm công_tác tổ_chức cán_bộ thuộc Cục . ... Theo quy_định trên , người sử_dụng phần_mềm tại Cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm Lãnh_đạo Cục Thi_hành án dân_sự , Trưởng phòng Tổ_chức cán_bộ và các công_chức làm công_tác tổ_chức cán_bộ thuộc Cục . Quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet ) | 9,526 | |
Quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự về những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730: ... Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý, sử_dụng, khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định Quản_lý người sử_dụng như sau : Quản_lý người sử_dụng 1. Quản_lý người sử_dụng tại Cục THADS... b ) Nội_dung quản_lý người sử_dụng bao_gồm : Quản_lý về hành_chính, chuyên_môn nghiệp_vụ ; quản_lý tài_khoản ; quản_lý cơ_sở vật_chất, phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật, bổ_sung, chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm, khai_thác phần_mềm ; quản_lý quá_trình cập_nhật, bổ_sung, chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục THADS trực_thuộc ở địa_phương mình.... Theo đó, nội_dung quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự gồm : - Quản_lý về hành_chính, chuyên_môn nghiệp_vụ ; - Quản_lý tài_khoản ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất, phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật, bổ_sung, chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm, khai_thác phần_mềm ; - Quản_lý quá_trình cập_nhật, bổ_sung, chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục Thi_hành án dân_sự trực_thuộc ở | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định Quản_lý người sử_dụng như sau : Quản_lý người sử_dụng 1 . Quản_lý người sử_dụng tại Cục THADS ... b ) Nội_dung quản_lý người sử_dụng bao_gồm : Quản_lý về hành_chính , chuyên_môn nghiệp_vụ ; quản_lý tài_khoản ; quản_lý cơ_sở vật_chất , phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm , khai_thác phần_mềm ; quản_lý quá_trình cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục THADS trực_thuộc ở địa_phương mình . ... Theo đó , nội_dung quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự gồm : - Quản_lý về hành_chính , chuyên_môn nghiệp_vụ ; - Quản_lý tài_khoản ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất , phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm , khai_thác phần_mềm ; - Quản_lý quá_trình cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục Thi_hành án dân_sự trực_thuộc ở địa_phương mình . | 9,527 | |
Quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự về những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730: ... phần_mềm ; - Quản_lý quá_trình cập_nhật, bổ_sung, chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục Thi_hành án dân_sự trực_thuộc ở địa_phương mình.Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý, sử_dụng, khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định Quản_lý người sử_dụng như sau : Quản_lý người sử_dụng 1. Quản_lý người sử_dụng tại Cục THADS... b ) Nội_dung quản_lý người sử_dụng bao_gồm : Quản_lý về hành_chính, chuyên_môn nghiệp_vụ ; quản_lý tài_khoản ; quản_lý cơ_sở vật_chất, phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật, bổ_sung, chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm, khai_thác phần_mềm ; quản_lý quá_trình cập_nhật, bổ_sung, chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục THADS trực_thuộc ở địa_phương mình.... Theo đó, nội_dung quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự gồm : - Quản_lý về hành_chính, chuyên_môn nghiệp_vụ ; - Quản_lý tài_khoản ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất, phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật, bổ_sung, chỉnh_sửa dữ_liệu trên | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định Quản_lý người sử_dụng như sau : Quản_lý người sử_dụng 1 . Quản_lý người sử_dụng tại Cục THADS ... b ) Nội_dung quản_lý người sử_dụng bao_gồm : Quản_lý về hành_chính , chuyên_môn nghiệp_vụ ; quản_lý tài_khoản ; quản_lý cơ_sở vật_chất , phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm , khai_thác phần_mềm ; quản_lý quá_trình cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục THADS trực_thuộc ở địa_phương mình . ... Theo đó , nội_dung quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự gồm : - Quản_lý về hành_chính , chuyên_môn nghiệp_vụ ; - Quản_lý tài_khoản ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất , phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm , khai_thác phần_mềm ; - Quản_lý quá_trình cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục Thi_hành án dân_sự trực_thuộc ở địa_phương mình . | 9,528 | |
Quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự về những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730: ... Thi_hành án dân_sự gồm : - Quản_lý về hành_chính, chuyên_môn nghiệp_vụ ; - Quản_lý tài_khoản ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất, phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật, bổ_sung, chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm, khai_thác phần_mềm ; - Quản_lý quá_trình cập_nhật, bổ_sung, chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục Thi_hành án dân_sự trực_thuộc ở địa_phương mình. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định Quản_lý người sử_dụng như sau : Quản_lý người sử_dụng 1 . Quản_lý người sử_dụng tại Cục THADS ... b ) Nội_dung quản_lý người sử_dụng bao_gồm : Quản_lý về hành_chính , chuyên_môn nghiệp_vụ ; quản_lý tài_khoản ; quản_lý cơ_sở vật_chất , phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm , khai_thác phần_mềm ; quản_lý quá_trình cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục THADS trực_thuộc ở địa_phương mình . ... Theo đó , nội_dung quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự tại Cục Thi_hành án dân_sự gồm : - Quản_lý về hành_chính , chuyên_môn nghiệp_vụ ; - Quản_lý tài_khoản ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất , phương_tiện kỹ_thuật phục_vụ cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm , khai_thác phần_mềm ; - Quản_lý quá_trình cập_nhật , bổ_sung , chỉnh_sửa dữ_liệu trên phần_mềm và việc sử_dụng các dữ_liệu khai_thác được từ phần_mềm tại Cục và các Chi_cục Thi_hành án dân_sự trực_thuộc ở địa_phương mình . | 9,529 | |
Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự quản_lý những nội_dung quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự nào tại Cục THADS ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730: ... Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định Quản_lý người sử_dụng như sau : Quản_lý người sử_dụng 1 . Quản_lý người sử_dụng tại Cục THADS ... c ) Cục trưởng Cục THADS thực_hiện quản_lý toàn_bộ các nội_dung quản_lý quy_định tại điểm b , khoản 1 Điều này ; công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ được cấp tài_khoản người dùng để thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ trong phạm_vi được phân_công . Theo quy_định trên , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện quản_lý toàn_bộ các nội_dung quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự . Công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ được cấp tài_khoản người dùng để thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ trong phạm_vi được phân_công . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 9 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định Quản_lý người sử_dụng như sau : Quản_lý người sử_dụng 1 . Quản_lý người sử_dụng tại Cục THADS ... c ) Cục trưởng Cục THADS thực_hiện quản_lý toàn_bộ các nội_dung quản_lý quy_định tại điểm b , khoản 1 Điều này ; công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ được cấp tài_khoản người dùng để thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ trong phạm_vi được phân_công . Theo quy_định trên , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện quản_lý toàn_bộ các nội_dung quản_lý người sử_dụng phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự . Công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ được cấp tài_khoản người dùng để thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ trong phạm_vi được phân_công . | 9,530 | |
Cục Thi_hành án dân_sự có những trách_nhiệm và quyền_hạn gì trong việc quản_lý phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự ? | Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS n: ... Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý, sử_dụng, khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định như sau : Quyền_hạn, trách_nhiệm của Cục THADS 1. Trong phạm_vi trách_nhiệm, quyền_hạn được giao và phân_cấp của Tổng_cục THADS, Cục THADS các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, đầy_đủ, khách_quan của thông_tin được cập_nhật lên phần_mềm. Được khai_thác các dữ_liệu trên Phần_mềm theo phân_quyền trên các tài_khoản người sử_dụng để phục_vụ công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành hoạt_động THADS. 2. Hướng_dẫn, đôn_đốc, kiểm_tra, theo_dõi các hồ_sơ dữ_liệu được nhập trên phần_mềm. Bố_trí công_chức của Cục làm đầu_mối, tiếp_nhận, giải_đáp, xử_lý vướng_mắc trong quá_trình sử_dụng Phần_mềm ; kịp_thời tổng_hợp các khó_khăn, vướng_mắc báo_cáo Tổng_cục THADS để được hỗ_trợ, giải_quyết. 4. Quản_lý chặt_chẽ tài_khoản người dùng truy_cập vào Phần_mềm tại địa_phương, gồm các nội_dung sau : a ) Tạo tài_khoản từ tài_khoản hòm_thư công_vụ, cập_nhật thông_tin, bổ_sung vai_trò chức_năng, thu_hồi tài_khoản người dùng trên Phần_mềm theo phân_cấp của Tổng_cục. b ) Phân_quyền | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của Cục THADS 1 . Trong phạm_vi trách_nhiệm , quyền_hạn được giao và phân_cấp của Tổng_cục THADS , Cục THADS các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ , khách_quan của thông_tin được cập_nhật lên phần_mềm . Được khai_thác các dữ_liệu trên Phần_mềm theo phân_quyền trên các tài_khoản người sử_dụng để phục_vụ công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động THADS . 2 . Hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra , theo_dõi các hồ_sơ dữ_liệu được nhập trên phần_mềm . Bố_trí công_chức của Cục làm đầu_mối , tiếp_nhận , giải_đáp , xử_lý vướng_mắc trong quá_trình sử_dụng Phần_mềm ; kịp_thời tổng_hợp các khó_khăn , vướng_mắc báo_cáo Tổng_cục THADS để được hỗ_trợ , giải_quyết . 4 . Quản_lý chặt_chẽ tài_khoản người dùng truy_cập vào Phần_mềm tại địa_phương , gồm các nội_dung sau : a ) Tạo tài_khoản từ tài_khoản hòm_thư công_vụ , cập_nhật thông_tin , bổ_sung vai_trò chức_năng , thu_hồi tài_khoản người dùng trên Phần_mềm theo phân_cấp của Tổng_cục . b ) Phân_quyền quản_trị cho tài_khoản đối_với từng dữ_liệu thành_phần . 5 . Quản_lý tình_trạng trang_thiết_bị kỹ_thuật ( máy_tính , máy_in , máy_quét ... ) và hệ_thống mạng internet ( đường truyền , modem ... ) tại cơ_quan và các đơn_vị thuộc quyền ; rà_soát , lập kế_hoạch bổ_sung , nâng_cấp cơ_sở_hạ_tầng đảm_bảo hệ_thống luôn vận_hành thông_suốt , tin_cậy , ổn_định . 6 . Bồi_dưỡng kỹ_năng sử_dụng phần_mềm cho công_chức tham_gia sử_dụng phần_mềm ; hàng năm , đánh_giá năng_lực , mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của công_chức thuộc thẩm_quyền gắn với kỹ_năng khai_thác , sử_dụng phần_mềm . Cục trưởng Cục THADS tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục THADS về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều này . Quyền_hạn , trách_nhiệm của Cục Thi_hành án dân_sự trong việc quản_lý phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự được quy_định cụ_thể trên . | 9,531 | |
Cục Thi_hành án dân_sự có những trách_nhiệm và quyền_hạn gì trong việc quản_lý phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự ? | Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS n: ... : a ) Tạo tài_khoản từ tài_khoản hòm_thư công_vụ, cập_nhật thông_tin, bổ_sung vai_trò chức_năng, thu_hồi tài_khoản người dùng trên Phần_mềm theo phân_cấp của Tổng_cục. b ) Phân_quyền quản_trị cho tài_khoản đối_với từng dữ_liệu thành_phần. 5. Quản_lý tình_trạng trang_thiết_bị kỹ_thuật ( máy_tính, máy_in, máy_quét... ) và hệ_thống mạng internet ( đường truyền, modem... ) tại cơ_quan và các đơn_vị thuộc quyền ; rà_soát, lập kế_hoạch bổ_sung, nâng_cấp cơ_sở_hạ_tầng đảm_bảo hệ_thống luôn vận_hành thông_suốt, tin_cậy, ổn_định. 6. Bồi_dưỡng kỹ_năng sử_dụng phần_mềm cho công_chức tham_gia sử_dụng phần_mềm ; hàng năm, đánh_giá năng_lực, mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của công_chức thuộc thẩm_quyền gắn với kỹ_năng khai_thác, sử_dụng phần_mềm. Cục trưởng Cục THADS tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục THADS về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn được quy_định tại Điều này. Quyền_hạn, trách_nhiệm của Cục Thi_hành án dân_sự trong việc quản_lý phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của Cục THADS 1 . Trong phạm_vi trách_nhiệm , quyền_hạn được giao và phân_cấp của Tổng_cục THADS , Cục THADS các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ , khách_quan của thông_tin được cập_nhật lên phần_mềm . Được khai_thác các dữ_liệu trên Phần_mềm theo phân_quyền trên các tài_khoản người sử_dụng để phục_vụ công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động THADS . 2 . Hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra , theo_dõi các hồ_sơ dữ_liệu được nhập trên phần_mềm . Bố_trí công_chức của Cục làm đầu_mối , tiếp_nhận , giải_đáp , xử_lý vướng_mắc trong quá_trình sử_dụng Phần_mềm ; kịp_thời tổng_hợp các khó_khăn , vướng_mắc báo_cáo Tổng_cục THADS để được hỗ_trợ , giải_quyết . 4 . Quản_lý chặt_chẽ tài_khoản người dùng truy_cập vào Phần_mềm tại địa_phương , gồm các nội_dung sau : a ) Tạo tài_khoản từ tài_khoản hòm_thư công_vụ , cập_nhật thông_tin , bổ_sung vai_trò chức_năng , thu_hồi tài_khoản người dùng trên Phần_mềm theo phân_cấp của Tổng_cục . b ) Phân_quyền quản_trị cho tài_khoản đối_với từng dữ_liệu thành_phần . 5 . Quản_lý tình_trạng trang_thiết_bị kỹ_thuật ( máy_tính , máy_in , máy_quét ... ) và hệ_thống mạng internet ( đường truyền , modem ... ) tại cơ_quan và các đơn_vị thuộc quyền ; rà_soát , lập kế_hoạch bổ_sung , nâng_cấp cơ_sở_hạ_tầng đảm_bảo hệ_thống luôn vận_hành thông_suốt , tin_cậy , ổn_định . 6 . Bồi_dưỡng kỹ_năng sử_dụng phần_mềm cho công_chức tham_gia sử_dụng phần_mềm ; hàng năm , đánh_giá năng_lực , mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của công_chức thuộc thẩm_quyền gắn với kỹ_năng khai_thác , sử_dụng phần_mềm . Cục trưởng Cục THADS tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục THADS về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều này . Quyền_hạn , trách_nhiệm của Cục Thi_hành án dân_sự trong việc quản_lý phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự được quy_định cụ_thể trên . | 9,532 | |
Cục Thi_hành án dân_sự có những trách_nhiệm và quyền_hạn gì trong việc quản_lý phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự ? | Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS n: ... án dân_sự được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý , sử_dụng , khai_thác phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 730 / QĐ-TCTHADS năm 2021 quy_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của Cục THADS 1 . Trong phạm_vi trách_nhiệm , quyền_hạn được giao và phân_cấp của Tổng_cục THADS , Cục THADS các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ , khách_quan của thông_tin được cập_nhật lên phần_mềm . Được khai_thác các dữ_liệu trên Phần_mềm theo phân_quyền trên các tài_khoản người sử_dụng để phục_vụ công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động THADS . 2 . Hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra , theo_dõi các hồ_sơ dữ_liệu được nhập trên phần_mềm . Bố_trí công_chức của Cục làm đầu_mối , tiếp_nhận , giải_đáp , xử_lý vướng_mắc trong quá_trình sử_dụng Phần_mềm ; kịp_thời tổng_hợp các khó_khăn , vướng_mắc báo_cáo Tổng_cục THADS để được hỗ_trợ , giải_quyết . 4 . Quản_lý chặt_chẽ tài_khoản người dùng truy_cập vào Phần_mềm tại địa_phương , gồm các nội_dung sau : a ) Tạo tài_khoản từ tài_khoản hòm_thư công_vụ , cập_nhật thông_tin , bổ_sung vai_trò chức_năng , thu_hồi tài_khoản người dùng trên Phần_mềm theo phân_cấp của Tổng_cục . b ) Phân_quyền quản_trị cho tài_khoản đối_với từng dữ_liệu thành_phần . 5 . Quản_lý tình_trạng trang_thiết_bị kỹ_thuật ( máy_tính , máy_in , máy_quét ... ) và hệ_thống mạng internet ( đường truyền , modem ... ) tại cơ_quan và các đơn_vị thuộc quyền ; rà_soát , lập kế_hoạch bổ_sung , nâng_cấp cơ_sở_hạ_tầng đảm_bảo hệ_thống luôn vận_hành thông_suốt , tin_cậy , ổn_định . 6 . Bồi_dưỡng kỹ_năng sử_dụng phần_mềm cho công_chức tham_gia sử_dụng phần_mềm ; hàng năm , đánh_giá năng_lực , mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của công_chức thuộc thẩm_quyền gắn với kỹ_năng khai_thác , sử_dụng phần_mềm . Cục trưởng Cục THADS tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục THADS về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều này . Quyền_hạn , trách_nhiệm của Cục Thi_hành án dân_sự trong việc quản_lý phần_mềm quản_lý công_chức Thi_hành án dân_sự được quy_định cụ_thể trên . | 9,533 | |
Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 14 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 14 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng sáng_kiến như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng sáng_kiến 1 . Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể , thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội về việc xét , công_nhận sáng_kiến theo thẩm_quyền . Các thành_viên Hội_đồng làm_việc độc_lập trong quá_trình chấm điểm và chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Hội_đồng về ý_kiến , kiến_nghị và đề_xuất của mình . 3 . Quyết_định của Hội_đồng được thông_qua khi có 2/3 số_thành_viên Hội_đồng chấm điểm cho sáng_kiến đủ điều_kiện công_nhận quy_định tại Khoản 3 , Điều 8 của Quy_chế này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội làm_việc theo chế_độ tập_thể , thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 14 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng sáng_kiến như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng sáng_kiến 1 . Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể , thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội về việc xét , công_nhận sáng_kiến theo thẩm_quyền . Các thành_viên Hội_đồng làm_việc độc_lập trong quá_trình chấm điểm và chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Hội_đồng về ý_kiến , kiến_nghị và đề_xuất của mình . 3 . Quyết_định của Hội_đồng được thông_qua khi có 2/3 số_thành_viên Hội_đồng chấm điểm cho sáng_kiến đủ điều_kiện công_nhận quy_định tại Khoản 3 , Điều 8 của Quy_chế này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội làm_việc theo chế_độ tập_thể , thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . ( Hình từ Internet ) | 9,534 | |
Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội họp thường_kỳ một năm bao_nhiêu lần ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng sáng_kiến như sau : Chế_độ làm_việc của Hội_đồng sáng_kiến 1 . Thời_gian họp của Hội_đồng do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định . Hội_đồng họp thường_kỳ một năm 2 lần . 2 . Trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tổ_chức cuộc họp bất_thường ; Hội_đồng có_thể mời một_số chuyên_gia am_hiểu sâu chuyên_môn về lĩnh_vực của sáng_kiến , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có cá_nhân được xét sáng_kiến tham_dự cuộc họp nhưng không chấm điểm . 3 . Các cuộc họp của Hội_đồng được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội họp thường_kỳ một năm 02 lần . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng sáng_kiến như sau : Chế_độ làm_việc của Hội_đồng sáng_kiến 1 . Thời_gian họp của Hội_đồng do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định . Hội_đồng họp thường_kỳ một năm 2 lần . 2 . Trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tổ_chức cuộc họp bất_thường ; Hội_đồng có_thể mời một_số chuyên_gia am_hiểu sâu chuyên_môn về lĩnh_vực của sáng_kiến , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có cá_nhân được xét sáng_kiến tham_dự cuộc họp nhưng không chấm điểm . 3 . Các cuộc họp của Hội_đồng được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội họp thường_kỳ một năm 02 lần . | 9,535 | |
Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định về nhiệ: ... Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế xét, công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017, có quy_định về nhiệm_vụ của Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến như sau : Nhiệm_vụ của Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến 1. Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị, tổng_hợp, xem_xét, phân_loại, dự_kiến thời_gian họp, gửi hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến tới các thành_viên Hội_đồng nghiên_cứu trước khi họp và tổ_chức họp Hội_đồng ; gửi Trung_tâm Tin_học bản mô_tả sáng_kiến để công_khai lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội về việc tiếp_nhận sáng_kiến, xét, công_nhận sáng_kiến và kết_quả xét, công_nhận sáng_kiến sau khi được Hội_đồng sáng_kiến quyết_định theo quy_định tại Quy_chế này. 2. Báo_cáo tổng_hợp sáng_kiến gửi Trung_tâm Tin_học để đưa lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội ( mẫu 06 a ). Cập_nhật dữ_liệu, bảo_quản, lưu_trữ hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ). 3. Tham_mưu với Hội_đồng trong việc giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến sáng_kiến. 4. Hoàn_thiện biên_bản, tổ_chức công_khai và trình Chủ_tịch Hội_đồng ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến đối_với những trường_hợp có đủ điều_kiện và công_khai quyết_định | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định về nhiệm_vụ của Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến như sau : Nhiệm_vụ của Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị , tổng_hợp , xem_xét , phân_loại , dự_kiến thời_gian họp , gửi hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến tới các thành_viên Hội_đồng nghiên_cứu trước khi họp và tổ_chức họp Hội_đồng ; gửi Trung_tâm Tin_học bản mô_tả sáng_kiến để công_khai lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội về việc tiếp_nhận sáng_kiến , xét , công_nhận sáng_kiến và kết_quả xét , công_nhận sáng_kiến sau khi được Hội_đồng sáng_kiến quyết_định theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Báo_cáo tổng_hợp sáng_kiến gửi Trung_tâm Tin_học để đưa lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội ( mẫu 06 a ) . Cập_nhật dữ_liệu , bảo_quản , lưu_trữ hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . 3 . Tham_mưu với Hội_đồng trong việc giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến sáng_kiến . 4 . Hoàn_thiện biên_bản , tổ_chức công_khai và trình Chủ_tịch Hội_đồng ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến đối_với những trường_hợp có đủ điều_kiện và công_khai quyết_định công_nhận sáng_kiến trên hệ_thống mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội . 5 . Riêng với Thường_trực Hội_đồng cấp cơ_sở tham_mưu với Chủ_tịch Hội_đồng cơ_sở gửi hồ_sơ và đề_nghị Hội_đồng cấp Văn_phòng Quốc_hội xét , công_nhận sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì thường_trực Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ như sau : - Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị , tổng_hợp , xem_xét , phân_loại , dự_kiến thời_gian họp , gửi hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến tới các thành_viên Hội_đồng nghiên_cứu trước khi họp và tổ_chức họp Hội_đồng ; - Gửi_Trung tâm Tin_học bản mô_tả sáng_kiến để công_khai lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội về việc tiếp_nhận sáng_kiến , xét , công_nhận sáng_kiến và kết_quả xét , công_nhận sáng_kiến sau khi được Hội_đồng sáng_kiến quyết_định theo quy_định . - Báo_cáo tổng_hợp sáng_kiến gửi Trung_tâm Tin_học để đưa lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội ( mẫu 06 a ) . Cập_nhật dữ_liệu , bảo_quản , lưu_trữ hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . - Tham_mưu với Hội_đồng trong việc giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến sáng_kiến . - Hoàn_thiện biên_bản , tổ_chức công_khai và trình Chủ_tịch Hội_đồng ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến đối_với những trường_hợp có đủ điều_kiện và công_khai quyết_định công_nhận sáng_kiến trên hệ_thống mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội . | 9,536 | |
Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định về nhiệ: ... , khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến sáng_kiến. 4. Hoàn_thiện biên_bản, tổ_chức công_khai và trình Chủ_tịch Hội_đồng ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến đối_với những trường_hợp có đủ điều_kiện và công_khai quyết_định công_nhận sáng_kiến trên hệ_thống mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội. 5. Riêng với Thường_trực Hội_đồng cấp cơ_sở tham_mưu với Chủ_tịch Hội_đồng cơ_sở gửi hồ_sơ và đề_nghị Hội_đồng cấp Văn_phòng Quốc_hội xét, công_nhận sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì thường_trực Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ như sau : - Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị, tổng_hợp, xem_xét, phân_loại, dự_kiến thời_gian họp, gửi hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến tới các thành_viên Hội_đồng nghiên_cứu trước khi họp và tổ_chức họp Hội_đồng ; - Gửi_Trung tâm Tin_học bản mô_tả sáng_kiến để công_khai lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội về việc tiếp_nhận sáng_kiến, xét, công_nhận sáng_kiến và kết_quả xét, công_nhận sáng_kiến sau khi được Hội_đồng sáng_kiến quyết_định theo quy_định. - Báo_cáo tổng_hợp sáng_kiến gửi Trung_tâm Tin_học để đưa lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội ( mẫu 06 a ). Cập_nhật dữ_liệu, bảo_quản, lưu_trữ hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến và các tài_liệu kèm theo | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định về nhiệm_vụ của Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến như sau : Nhiệm_vụ của Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị , tổng_hợp , xem_xét , phân_loại , dự_kiến thời_gian họp , gửi hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến tới các thành_viên Hội_đồng nghiên_cứu trước khi họp và tổ_chức họp Hội_đồng ; gửi Trung_tâm Tin_học bản mô_tả sáng_kiến để công_khai lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội về việc tiếp_nhận sáng_kiến , xét , công_nhận sáng_kiến và kết_quả xét , công_nhận sáng_kiến sau khi được Hội_đồng sáng_kiến quyết_định theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Báo_cáo tổng_hợp sáng_kiến gửi Trung_tâm Tin_học để đưa lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội ( mẫu 06 a ) . Cập_nhật dữ_liệu , bảo_quản , lưu_trữ hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . 3 . Tham_mưu với Hội_đồng trong việc giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến sáng_kiến . 4 . Hoàn_thiện biên_bản , tổ_chức công_khai và trình Chủ_tịch Hội_đồng ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến đối_với những trường_hợp có đủ điều_kiện và công_khai quyết_định công_nhận sáng_kiến trên hệ_thống mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội . 5 . Riêng với Thường_trực Hội_đồng cấp cơ_sở tham_mưu với Chủ_tịch Hội_đồng cơ_sở gửi hồ_sơ và đề_nghị Hội_đồng cấp Văn_phòng Quốc_hội xét , công_nhận sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì thường_trực Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ như sau : - Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị , tổng_hợp , xem_xét , phân_loại , dự_kiến thời_gian họp , gửi hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến tới các thành_viên Hội_đồng nghiên_cứu trước khi họp và tổ_chức họp Hội_đồng ; - Gửi_Trung tâm Tin_học bản mô_tả sáng_kiến để công_khai lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội về việc tiếp_nhận sáng_kiến , xét , công_nhận sáng_kiến và kết_quả xét , công_nhận sáng_kiến sau khi được Hội_đồng sáng_kiến quyết_định theo quy_định . - Báo_cáo tổng_hợp sáng_kiến gửi Trung_tâm Tin_học để đưa lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội ( mẫu 06 a ) . Cập_nhật dữ_liệu , bảo_quản , lưu_trữ hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . - Tham_mưu với Hội_đồng trong việc giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến sáng_kiến . - Hoàn_thiện biên_bản , tổ_chức công_khai và trình Chủ_tịch Hội_đồng ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến đối_với những trường_hợp có đủ điều_kiện và công_khai quyết_định công_nhận sáng_kiến trên hệ_thống mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội . | 9,537 | |
Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định về nhiệ: ... gửi Trung_tâm Tin_học để đưa lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội ( mẫu 06 a ). Cập_nhật dữ_liệu, bảo_quản, lưu_trữ hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ). - Tham_mưu với Hội_đồng trong việc giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến sáng_kiến. - Hoàn_thiện biên_bản, tổ_chức công_khai và trình Chủ_tịch Hội_đồng ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến đối_với những trường_hợp có đủ điều_kiện và công_khai quyết_định công_nhận sáng_kiến trên hệ_thống mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế xét , công_nhận sáng_kiến của Văn_phòng Quốc_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 1109 / QĐ-VPQH năm 2017 , có quy_định về nhiệm_vụ của Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến như sau : Nhiệm_vụ của Thường_trực Hội_đồng sáng_kiến 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị , tổng_hợp , xem_xét , phân_loại , dự_kiến thời_gian họp , gửi hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến tới các thành_viên Hội_đồng nghiên_cứu trước khi họp và tổ_chức họp Hội_đồng ; gửi Trung_tâm Tin_học bản mô_tả sáng_kiến để công_khai lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội về việc tiếp_nhận sáng_kiến , xét , công_nhận sáng_kiến và kết_quả xét , công_nhận sáng_kiến sau khi được Hội_đồng sáng_kiến quyết_định theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Báo_cáo tổng_hợp sáng_kiến gửi Trung_tâm Tin_học để đưa lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội ( mẫu 06 a ) . Cập_nhật dữ_liệu , bảo_quản , lưu_trữ hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . 3 . Tham_mưu với Hội_đồng trong việc giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến sáng_kiến . 4 . Hoàn_thiện biên_bản , tổ_chức công_khai và trình Chủ_tịch Hội_đồng ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến đối_với những trường_hợp có đủ điều_kiện và công_khai quyết_định công_nhận sáng_kiến trên hệ_thống mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội . 5 . Riêng với Thường_trực Hội_đồng cấp cơ_sở tham_mưu với Chủ_tịch Hội_đồng cơ_sở gửi hồ_sơ và đề_nghị Hội_đồng cấp Văn_phòng Quốc_hội xét , công_nhận sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì thường_trực Hội_đồng sáng_kiến cấp Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ như sau : - Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị , tổng_hợp , xem_xét , phân_loại , dự_kiến thời_gian họp , gửi hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến tới các thành_viên Hội_đồng nghiên_cứu trước khi họp và tổ_chức họp Hội_đồng ; - Gửi_Trung tâm Tin_học bản mô_tả sáng_kiến để công_khai lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội về việc tiếp_nhận sáng_kiến , xét , công_nhận sáng_kiến và kết_quả xét , công_nhận sáng_kiến sau khi được Hội_đồng sáng_kiến quyết_định theo quy_định . - Báo_cáo tổng_hợp sáng_kiến gửi Trung_tâm Tin_học để đưa lên mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội ( mẫu 06 a ) . Cập_nhật dữ_liệu , bảo_quản , lưu_trữ hồ_sơ yêu_cầu công_nhận sáng_kiến và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . - Tham_mưu với Hội_đồng trong việc giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến sáng_kiến . - Hoàn_thiện biên_bản , tổ_chức công_khai và trình Chủ_tịch Hội_đồng ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến đối_với những trường_hợp có đủ điều_kiện và công_khai quyết_định công_nhận sáng_kiến trên hệ_thống mạng nội_bộ của Văn_phòng Quốc_hội . | 9,538 | |
Nhiệm_kỳ của Giám_đốc công_ty là bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... " Điều 162 . Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty 1 . Hội_đồng_quản_trị bổ_nhiệm một thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 2 . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; chịu sự giám_sát của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ được giao . Nhiệm_kỳ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . " Theo đó , nhiệm_kỳ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Giám_đốc công_ty | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 162 . Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty 1 . Hội_đồng_quản_trị bổ_nhiệm một thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 2 . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; chịu sự giám_sát của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ được giao . Nhiệm_kỳ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . " Theo đó , nhiệm_kỳ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Giám_đốc công_ty | 9,539 | |
Thẩm_quyền ban_hành chính_sách trong công_ty là Giám_đốc hay Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ? | Theo khoản 3 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... " Điều 156. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị... 3. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình, nội_dung, tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập, chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty.... " Bên cạnh đó theo khoản 3 Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 162. Giám_đốc, Tổng_giám_đốc công_ty... 3. Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty mà không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kinh_doanh và phương_án đầu_tư của công_ty ; d ) Kiến_nghị phương_án cơ_cấu tổ_chức, quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty ; đ ) Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm các | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 156 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ... " Bên cạnh đó theo khoản 3 Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 162 . Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty ... 3 . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty mà không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kinh_doanh và phương_án đầu_tư của công_ty ; d ) Kiến_nghị phương_án cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty ; đ ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh quản_lý trong công_ty , trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; e ) Quyết_định tiền_lương và lợi_ích khác đối_với người lao_động trong công_ty , kể_cả người_quản_lý thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; g ) Tuyển_dụng lao_động ; h ) Kiến_nghị phương_án trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ trong kinh_doanh ; i ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . " Đối_chiếu quy_định trên , nếu điều_lệ công_ty bạn không có quy_định gì khác thì việc ban_hành quy_chế chính_sách bán hàng công_việc kinh_doanh hằng ngày là do Giám_đốc quyết_định ký ban_hành . | 9,540 | |
Thẩm_quyền ban_hành chính_sách trong công_ty là Giám_đốc hay Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ? | Theo khoản 3 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kinh_doanh và phương_án đầu_tư của công_ty ; d ) Kiến_nghị phương_án cơ_cấu tổ_chức, quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty ; đ ) Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm các chức_danh quản_lý trong công_ty, trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; e ) Quyết_định tiền_lương và lợi_ích khác đối_với người lao_động trong công_ty, kể_cả người_quản_lý thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; g ) Tuyển_dụng lao_động ; h ) Kiến_nghị phương_án trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ trong kinh_doanh ; i ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ công_ty và nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị. " Đối_chiếu quy_định trên, nếu điều_lệ công_ty bạn không có quy_định gì khác thì việc ban_hành quy_chế chính_sách bán hàng công_việc kinh_doanh hằng ngày là do Giám_đốc quyết_định ký ban_hành. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 156 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ... " Bên cạnh đó theo khoản 3 Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 162 . Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty ... 3 . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty mà không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kinh_doanh và phương_án đầu_tư của công_ty ; d ) Kiến_nghị phương_án cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty ; đ ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh quản_lý trong công_ty , trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; e ) Quyết_định tiền_lương và lợi_ích khác đối_với người lao_động trong công_ty , kể_cả người_quản_lý thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; g ) Tuyển_dụng lao_động ; h ) Kiến_nghị phương_án trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ trong kinh_doanh ; i ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . " Đối_chiếu quy_định trên , nếu điều_lệ công_ty bạn không có quy_định gì khác thì việc ban_hành quy_chế chính_sách bán hàng công_việc kinh_doanh hằng ngày là do Giám_đốc quyết_định ký ban_hành . | 9,541 | |
Tiền_lương và thưởng của Giám_đốc công_ty do ai quyết_định ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 163 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... " Điều 163. Tiền_lương, thù_lao, thưởng và lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc, Tổng_Giám_đốc 1. Công_ty có quyền trả_thù lao, thưởng cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị, trả lương, thưởng cho Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác theo kết_quả và hiệu_quả kinh_doanh. 2. Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì tiền_lương, thù_lao, thưởng và lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được trả theo quy_định sau đây : a ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng thù_lao công_việc và thưởng. Thù_lao công_việc được tính theo số ngày_công cần_thiết hoàn_thành nhiệm_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị và mức thù_lao mỗi ngày. Hội_đồng_quản_trị dự_tính mức thù_lao cho từng thành_viên theo nguyên_tắc nhất_trí. Tổng mức thù_lao và thưởng của Hội_đồng_quản_trị do Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định tại cuộc họp thường_niên ; b ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị được thanh_toán chi_phí ăn, ở, đi_lại và chi_phí hợp_lý khác khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được trả lương và thưởng. Tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định. 3. Thù_lao của từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị, tiền_lương của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 163 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 163 . Tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc , Tổng_Giám_đốc 1 . Công_ty có quyền trả_thù lao , thưởng cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị , trả lương , thưởng cho Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác theo kết_quả và hiệu_quả kinh_doanh . 2 . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được trả theo quy_định sau đây : a ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng thù_lao công_việc và thưởng . Thù_lao công_việc được tính theo số ngày_công cần_thiết hoàn_thành nhiệm_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị và mức thù_lao mỗi ngày . Hội_đồng_quản_trị dự_tính mức thù_lao cho từng thành_viên theo nguyên_tắc nhất_trí . Tổng mức thù_lao và thưởng của Hội_đồng_quản_trị do Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định tại cuộc họp thường_niên ; b ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị được thanh_toán chi_phí ăn , ở , đi_lại và chi_phí hợp_lý khác khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được trả lương và thưởng . Tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định . 3 . Thù_lao của từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị , tiền_lương của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác được tính vào chi_phí kinh_doanh của công_ty theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , được thể_hiện thành mục riêng trong báo_cáo tài_chính hằng năm của công_ty và phải báo_cáo Đại_hội_đồng cổ_đông tại cuộc họp thường_niên . " Như_vậy , tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định . | 9,542 | |
Tiền_lương và thưởng của Giám_đốc công_ty do ai quyết_định ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 163 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... lương và thưởng. Tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định. 3. Thù_lao của từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị, tiền_lương của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác được tính vào chi_phí kinh_doanh của công_ty theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, được thể_hiện thành mục riêng trong báo_cáo tài_chính hằng năm của công_ty và phải báo_cáo Đại_hội_đồng cổ_đông tại cuộc họp thường_niên. " Như_vậy, tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định. " Điều 163. Tiền_lương, thù_lao, thưởng và lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc, Tổng_Giám_đốc 1. Công_ty có quyền trả_thù lao, thưởng cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị, trả lương, thưởng cho Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác theo kết_quả và hiệu_quả kinh_doanh. 2. Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì tiền_lương, thù_lao, thưởng và lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được trả theo quy_định sau đây : a ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng thù_lao công_việc và thưởng. Thù_lao công_việc được tính theo số ngày_công cần_thiết hoàn_thành nhiệm_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị và mức thù_lao mỗi ngày. Hội_đồng_quản_trị dự_tính mức thù_lao cho | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 163 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 163 . Tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc , Tổng_Giám_đốc 1 . Công_ty có quyền trả_thù lao , thưởng cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị , trả lương , thưởng cho Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác theo kết_quả và hiệu_quả kinh_doanh . 2 . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được trả theo quy_định sau đây : a ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng thù_lao công_việc và thưởng . Thù_lao công_việc được tính theo số ngày_công cần_thiết hoàn_thành nhiệm_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị và mức thù_lao mỗi ngày . Hội_đồng_quản_trị dự_tính mức thù_lao cho từng thành_viên theo nguyên_tắc nhất_trí . Tổng mức thù_lao và thưởng của Hội_đồng_quản_trị do Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định tại cuộc họp thường_niên ; b ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị được thanh_toán chi_phí ăn , ở , đi_lại và chi_phí hợp_lý khác khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được trả lương và thưởng . Tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định . 3 . Thù_lao của từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị , tiền_lương của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác được tính vào chi_phí kinh_doanh của công_ty theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , được thể_hiện thành mục riêng trong báo_cáo tài_chính hằng năm của công_ty và phải báo_cáo Đại_hội_đồng cổ_đông tại cuộc họp thường_niên . " Như_vậy , tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định . | 9,543 | |
Tiền_lương và thưởng của Giám_đốc công_ty do ai quyết_định ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 163 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... được hưởng thù_lao công_việc và thưởng. Thù_lao công_việc được tính theo số ngày_công cần_thiết hoàn_thành nhiệm_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị và mức thù_lao mỗi ngày. Hội_đồng_quản_trị dự_tính mức thù_lao cho từng thành_viên theo nguyên_tắc nhất_trí. Tổng mức thù_lao và thưởng của Hội_đồng_quản_trị do Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định tại cuộc họp thường_niên ; b ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị được thanh_toán chi_phí ăn, ở, đi_lại và chi_phí hợp_lý khác khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được trả lương và thưởng. Tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định. 3. Thù_lao của từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị, tiền_lương của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác được tính vào chi_phí kinh_doanh của công_ty theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, được thể_hiện thành mục riêng trong báo_cáo tài_chính hằng năm của công_ty và phải báo_cáo Đại_hội_đồng cổ_đông tại cuộc họp thường_niên. " Như_vậy, tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 163 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 163 . Tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc , Tổng_Giám_đốc 1 . Công_ty có quyền trả_thù lao , thưởng cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị , trả lương , thưởng cho Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác theo kết_quả và hiệu_quả kinh_doanh . 2 . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được trả theo quy_định sau đây : a ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng thù_lao công_việc và thưởng . Thù_lao công_việc được tính theo số ngày_công cần_thiết hoàn_thành nhiệm_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị và mức thù_lao mỗi ngày . Hội_đồng_quản_trị dự_tính mức thù_lao cho từng thành_viên theo nguyên_tắc nhất_trí . Tổng mức thù_lao và thưởng của Hội_đồng_quản_trị do Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định tại cuộc họp thường_niên ; b ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị được thanh_toán chi_phí ăn , ở , đi_lại và chi_phí hợp_lý khác khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được trả lương và thưởng . Tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định . 3 . Thù_lao của từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị , tiền_lương của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác được tính vào chi_phí kinh_doanh của công_ty theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , được thể_hiện thành mục riêng trong báo_cáo tài_chính hằng năm của công_ty và phải báo_cáo Đại_hội_đồng cổ_đông tại cuộc họp thường_niên . " Như_vậy , tiền_lương và thưởng của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định . | 9,544 | |
Có được chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai hay không ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai như sau : ... Điều 59. Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai 1. Bên mua, bên thuê_mua có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai khi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua, bên thuê_mua chưa được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai phải được lập thành_văn bản, có xác_nhận của chủ đầu_tư vào văn_bản chuyển_nhượng. 2. Bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng được tiếp_tục thực_hiện các quyền, nghĩa_vụ của bên mua, bên thuê_mua nhà ở với chủ đầu_tư. Chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các bên trong việc chuyển_nhượng hợp_đồng và không được thu bất_kỳ khoản chi_phí nào liên_quan đến việc chuyển_nhượng hợp_đồng. 3. Bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở cuối_cùng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. 4. Việc chuyển_nhượng hợp_đồng quy_định tại Điều này không áp_dụng đối_với hợp_đồng mua_bán | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai như sau : Điều 59 . Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai 1 . Bên mua , bên thuê_mua có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai khi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua , bên thuê_mua chưa được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai phải được lập thành_văn bản , có xác_nhận của chủ đầu_tư vào văn_bản chuyển_nhượng . 2 . Bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng được tiếp_tục thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của bên mua , bên thuê_mua nhà ở với chủ đầu_tư . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các bên trong việc chuyển_nhượng hợp_đồng và không được thu bất_kỳ khoản chi_phí nào liên_quan đến việc chuyển_nhượng hợp_đồng . 3 . Bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở cuối_cùng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 4 . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng quy_định tại Điều này không áp_dụng đối_với hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy công_ty của bạn có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai cho người khác để tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ về mua căn_hộ hình_thành trong tương_lai khi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua , bên thuê_mua chưa được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai phải được lập thành_văn bản , có xác_nhận của chủ đầu_tư vào văn_bản chuyển_nhượng . Ngoài_ra khi chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP như sau : 2 . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : a ) Có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua được lập theo quy_định tại Điều 6 của Nghị_định này ; trường_hợp các bên đã ký hợp_đồng trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì phải có hợp_đồng đã ký_kết ; b ) Thuộc diện chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng phải thuộc diện không có tranh_chấp , khiếu_kiện ; d ) Nhà , công_trình xây_dựng thuộc hợp_đồng mua_bán , thuê_mua không thuộc diện bị kê_biên , thế_chấp để bảo_đảm cho việc thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được bên nhận thế_chấp đồng_ý . | 9,545 | |
Có được chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai hay không ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai như sau : ... , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. 4. Việc chuyển_nhượng hợp_đồng quy_định tại Điều này không áp_dụng đối_với hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở xã_hội. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy công_ty của bạn có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai cho người khác để tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ về mua căn_hộ hình_thành trong tương_lai khi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua, bên thuê_mua chưa được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai phải được lập thành_văn bản, có xác_nhận của chủ đầu_tư vào văn_bản chuyển_nhượng. Ngoài_ra khi chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP như sau : 2. Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà, công_trình xây_dựng phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : a ) Có hợp_đồng mua_bán, thuê_mua được lập theo quy_định tại Điều 6 của Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai như sau : Điều 59 . Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai 1 . Bên mua , bên thuê_mua có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai khi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua , bên thuê_mua chưa được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai phải được lập thành_văn bản , có xác_nhận của chủ đầu_tư vào văn_bản chuyển_nhượng . 2 . Bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng được tiếp_tục thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của bên mua , bên thuê_mua nhà ở với chủ đầu_tư . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các bên trong việc chuyển_nhượng hợp_đồng và không được thu bất_kỳ khoản chi_phí nào liên_quan đến việc chuyển_nhượng hợp_đồng . 3 . Bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở cuối_cùng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 4 . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng quy_định tại Điều này không áp_dụng đối_với hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy công_ty của bạn có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai cho người khác để tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ về mua căn_hộ hình_thành trong tương_lai khi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua , bên thuê_mua chưa được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai phải được lập thành_văn bản , có xác_nhận của chủ đầu_tư vào văn_bản chuyển_nhượng . Ngoài_ra khi chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP như sau : 2 . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : a ) Có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua được lập theo quy_định tại Điều 6 của Nghị_định này ; trường_hợp các bên đã ký hợp_đồng trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì phải có hợp_đồng đã ký_kết ; b ) Thuộc diện chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng phải thuộc diện không có tranh_chấp , khiếu_kiện ; d ) Nhà , công_trình xây_dựng thuộc hợp_đồng mua_bán , thuê_mua không thuộc diện bị kê_biên , thế_chấp để bảo_đảm cho việc thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được bên nhận thế_chấp đồng_ý . | 9,546 | |
Có được chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai hay không ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai như sau : ... chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà, công_trình xây_dựng phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : a ) Có hợp_đồng mua_bán, thuê_mua được lập theo quy_định tại Điều 6 của Nghị_định này ; trường_hợp các bên đã ký hợp_đồng trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì phải có hợp_đồng đã ký_kết ; b ) Thuộc diện chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà, công_trình xây_dựng phải thuộc diện không có tranh_chấp, khiếu_kiện ; d ) Nhà, công_trình xây_dựng thuộc hợp_đồng mua_bán, thuê_mua không thuộc diện bị kê_biên, thế_chấp để bảo_đảm cho việc thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp được bên nhận thế_chấp đồng_ý. | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai như sau : Điều 59 . Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai 1 . Bên mua , bên thuê_mua có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai khi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua , bên thuê_mua chưa được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai phải được lập thành_văn bản , có xác_nhận của chủ đầu_tư vào văn_bản chuyển_nhượng . 2 . Bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng được tiếp_tục thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của bên mua , bên thuê_mua nhà ở với chủ đầu_tư . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các bên trong việc chuyển_nhượng hợp_đồng và không được thu bất_kỳ khoản chi_phí nào liên_quan đến việc chuyển_nhượng hợp_đồng . 3 . Bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở cuối_cùng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 4 . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng quy_định tại Điều này không áp_dụng đối_với hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy công_ty của bạn có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai cho người khác để tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ về mua căn_hộ hình_thành trong tương_lai khi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua , bên thuê_mua chưa được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai phải được lập thành_văn bản , có xác_nhận của chủ đầu_tư vào văn_bản chuyển_nhượng . Ngoài_ra khi chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP như sau : 2 . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : a ) Có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua được lập theo quy_định tại Điều 6 của Nghị_định này ; trường_hợp các bên đã ký hợp_đồng trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì phải có hợp_đồng đã ký_kết ; b ) Thuộc diện chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng phải thuộc diện không có tranh_chấp , khiếu_kiện ; d ) Nhà , công_trình xây_dựng thuộc hợp_đồng mua_bán , thuê_mua không thuộc diện bị kê_biên , thế_chấp để bảo_đảm cho việc thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được bên nhận thế_chấp đồng_ý . | 9,547 | |
Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai có xuất hoá_đơn không ? | Trường_hợp của anh là chuyển_nhượng nhà hình_thành trong tương_lai thì căn_cứ Điểm 2.11 Phụ_lục 4 Hướng_dẫn lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ đối_với: ... Trường_hợp của anh là chuyển_nhượng nhà hình_thành trong tương_lai thì căn_cứ Điểm 2.11 Phụ_lục 4 Hướng_dẫn lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ đối_với một_số trường_hợp ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2014/TT-BTC hướng_dẫn như sau : 2.11 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì khi thu tiền , tổ_chức , cá_nhân phải lập hoá_đơn GTGT . Trên hoá_đơn ghi rõ số tiền thu , giá đất được giảm trừ trong doanh_thu tính thuế GTGT , thuế_suất thuế GTGT , số thuế GTGT . Theo đó , khi thực_hiện hợp_đồng này thì công_ty cũng phải xuất hoá_đơn cho bên mua . | None | 1 | Trường_hợp của anh là chuyển_nhượng nhà hình_thành trong tương_lai thì căn_cứ Điểm 2.11 Phụ_lục 4 Hướng_dẫn lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ đối_với một_số trường_hợp ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2014/TT-BTC hướng_dẫn như sau : 2.11 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì khi thu tiền , tổ_chức , cá_nhân phải lập hoá_đơn GTGT . Trên hoá_đơn ghi rõ số tiền thu , giá đất được giảm trừ trong doanh_thu tính thuế GTGT , thuế_suất thuế GTGT , số thuế GTGT . Theo đó , khi thực_hiện hợp_đồng này thì công_ty cũng phải xuất hoá_đơn cho bên mua . | 9,548 | |
Trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định : ... 1. Trình_tự, thủ_tục chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nhà ở. Như_vậy căn_cứ theo quy_định tại Điều 120 Luật Nhà ở 2014 quy_định trình_tự về giao_dịch nhà ở như sau : Điều 120. Trình_tự, thủ_tục thực_hiện giao_dịch về nhà ở 1. Các bên tham_gia giao_dịch nhà ở thoả_thuận lập hợp_đồng mua_bán, cho thuê, thuê_mua, tặng cho, đổi, thế_chấp, góp vốn, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở hoặc văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại ( sau đây gọi chung là hợp_đồng về nhà ở ) có các nội_dung quy_định tại Điều 121 của Luật này ; trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương thì chỉ cần lập văn_bản tặng cho. 2. Các bên thoả_thuận để một bên thực_hiện nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó ; trường_hợp mua, thuê_mua nhà ở của chủ đầu_tư dự_án thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm làm thủ_tục để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua, bên thuê_mua, trừ trường_hợp bên mua, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định : 1 . Trình_tự , thủ_tục chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . Như_vậy căn_cứ theo quy_định tại Điều 120 Luật Nhà ở 2014 quy_định trình_tự về giao_dịch nhà ở như sau : Điều 120 . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện giao_dịch về nhà ở 1 . Các bên tham_gia giao_dịch nhà ở thoả_thuận lập hợp_đồng mua_bán , cho thuê , thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở hoặc văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại ( sau đây gọi chung là hợp_đồng về nhà ở ) có các nội_dung quy_định tại Điều 121 của Luật này ; trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương thì chỉ cần lập văn_bản tặng cho . 2 . Các bên thoả_thuận để một bên thực_hiện nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó ; trường_hợp mua , thuê_mua nhà ở của chủ đầu_tư dự_án thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm làm thủ_tục để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua , bên thuê_mua , trừ trường_hợp bên mua , bên thuê_mua tự_nguyện làm thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua , bên thuê_mua , bên nhận tặng cho , nhận đổi , nhận góp vốn , nhận thừa_kế nhà ở cùng với nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp có nhà ở đó thì đồng_thời công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở cho bên nhận quyền_sở_hữu nhà ở . | 9,549 | |
Trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định : ... ở của chủ đầu_tư dự_án thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm làm thủ_tục để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua, bên thuê_mua, trừ trường_hợp bên mua, bên thuê_mua tự_nguyện làm thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận. 3. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua, bên thuê_mua, bên nhận tặng cho, nhận đổi, nhận góp vốn, nhận thừa_kế nhà ở cùng với nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp có nhà ở đó thì đồng_thời công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở cho bên nhận quyền_sở_hữu nhà ở. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định : 1 . Trình_tự , thủ_tục chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở hình_thành trong tương_lai được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . Như_vậy căn_cứ theo quy_định tại Điều 120 Luật Nhà ở 2014 quy_định trình_tự về giao_dịch nhà ở như sau : Điều 120 . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện giao_dịch về nhà ở 1 . Các bên tham_gia giao_dịch nhà ở thoả_thuận lập hợp_đồng mua_bán , cho thuê , thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở hoặc văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại ( sau đây gọi chung là hợp_đồng về nhà ở ) có các nội_dung quy_định tại Điều 121 của Luật này ; trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương thì chỉ cần lập văn_bản tặng cho . 2 . Các bên thoả_thuận để một bên thực_hiện nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó ; trường_hợp mua , thuê_mua nhà ở của chủ đầu_tư dự_án thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm làm thủ_tục để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua , bên thuê_mua , trừ trường_hợp bên mua , bên thuê_mua tự_nguyện làm thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua , bên thuê_mua , bên nhận tặng cho , nhận đổi , nhận góp vốn , nhận thừa_kế nhà ở cùng với nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp có nhà ở đó thì đồng_thời công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở cho bên nhận quyền_sở_hữu nhà ở . | 9,550 | |
Người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 80 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cung_cấp , sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng như s: ... Căn_cứ điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 80 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cung_cấp, sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng như sau : Vi_phạm quy_định về cung_cấp, sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối hành_vi bẻ_khoá, trộm_cắp, sử_dụng mật_khẩu, khoá mật_mã và thông_tin của tổ_chức, cá_nhân khác trên môi_trường mạng. 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Truy_cập trái_phép vào mạng hoặc thiết_bị số của người khác để chiếm quyền điều_khiển thiết_bị số hoặc thay_đổi, xoá_bỏ thông_tin lưu_trữ trên thiết_bị số hoặc thay_đổi tham_số cài_đặt thiết_bị số hoặc thu_thập thông_tin của người khác ; b ) Xâm_nhập, sửa_đổi, xoá_bỏ nội_dung thông_tin của tổ_chức, cá_nhân khác trên môi_trường mạng ; c ) Cản_trở hoạt_động cung_cấp dịch_vụ của hệ_thống thông_tin ; d ) Ngăn_chặn việc truy_nhập đến thông_tin của tổ_chức, cá_nhân khác trên môi_trường mạng, trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép ; đ ) Làm mất an_toàn, bí_mật thông_tin của tổ_chức, cá_nhân khác được trao_đổi, truyền đưa, lưu_trữ | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 80 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cung_cấp , sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng như sau : Vi_phạm quy_định về cung_cấp , sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối hành_vi bẻ_khoá , trộm_cắp , sử_dụng mật_khẩu , khoá mật_mã và thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác trên môi_trường mạng . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Truy_cập trái_phép vào mạng hoặc thiết_bị số của người khác để chiếm quyền điều_khiển thiết_bị số hoặc thay_đổi , xoá_bỏ thông_tin lưu_trữ trên thiết_bị số hoặc thay_đổi tham_số cài_đặt thiết_bị số hoặc thu_thập thông_tin của người khác ; b ) Xâm_nhập , sửa_đổi , xoá_bỏ nội_dung thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác trên môi_trường mạng ; c ) Cản_trở hoạt_động cung_cấp dịch_vụ của hệ_thống thông_tin ; d ) Ngăn_chặn việc truy_nhập đến thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác trên môi_trường mạng , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép ; đ ) Làm mất an_toàn , bí_mật thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác được trao_đổi , truyền đưa , lưu_trữ trên môi_trường mạng . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Trục_xuất khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . Lưu_ý : nếu người vi_phạm là người nước_ngoài thì ngoài mức phạt tiền nêu trên , người này còn bị áp_dụng hình_thức phạt là trục_xuất khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Xâm_nhập thông_tin cá_nhân ( Hình từ Internet ) | 9,551 | |
Người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 80 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cung_cấp , sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng như s: ... , cá_nhân khác trên môi_trường mạng, trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép ; đ ) Làm mất an_toàn, bí_mật thông_tin của tổ_chức, cá_nhân khác được trao_đổi, truyền đưa, lưu_trữ trên môi_trường mạng. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Trục_xuất khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này. Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Theo quy_định trên, người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng. Lưu_ý : nếu người vi_phạm là người nước_ngoài thì ngoài mức phạt tiền nêu | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 80 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cung_cấp , sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng như sau : Vi_phạm quy_định về cung_cấp , sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối hành_vi bẻ_khoá , trộm_cắp , sử_dụng mật_khẩu , khoá mật_mã và thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác trên môi_trường mạng . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Truy_cập trái_phép vào mạng hoặc thiết_bị số của người khác để chiếm quyền điều_khiển thiết_bị số hoặc thay_đổi , xoá_bỏ thông_tin lưu_trữ trên thiết_bị số hoặc thay_đổi tham_số cài_đặt thiết_bị số hoặc thu_thập thông_tin của người khác ; b ) Xâm_nhập , sửa_đổi , xoá_bỏ nội_dung thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác trên môi_trường mạng ; c ) Cản_trở hoạt_động cung_cấp dịch_vụ của hệ_thống thông_tin ; d ) Ngăn_chặn việc truy_nhập đến thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác trên môi_trường mạng , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép ; đ ) Làm mất an_toàn , bí_mật thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác được trao_đổi , truyền đưa , lưu_trữ trên môi_trường mạng . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Trục_xuất khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . Lưu_ý : nếu người vi_phạm là người nước_ngoài thì ngoài mức phạt tiền nêu trên , người này còn bị áp_dụng hình_thức phạt là trục_xuất khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Xâm_nhập thông_tin cá_nhân ( Hình từ Internet ) | 9,552 | |
Người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 80 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cung_cấp , sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng như s: ... sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng. Lưu_ý : nếu người vi_phạm là người nước_ngoài thì ngoài mức phạt tiền nêu trên, người này còn bị áp_dụng hình_thức phạt là trục_xuất khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Xâm_nhập thông_tin cá_nhân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 80 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cung_cấp , sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng như sau : Vi_phạm quy_định về cung_cấp , sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối hành_vi bẻ_khoá , trộm_cắp , sử_dụng mật_khẩu , khoá mật_mã và thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác trên môi_trường mạng . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Truy_cập trái_phép vào mạng hoặc thiết_bị số của người khác để chiếm quyền điều_khiển thiết_bị số hoặc thay_đổi , xoá_bỏ thông_tin lưu_trữ trên thiết_bị số hoặc thay_đổi tham_số cài_đặt thiết_bị số hoặc thu_thập thông_tin của người khác ; b ) Xâm_nhập , sửa_đổi , xoá_bỏ nội_dung thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác trên môi_trường mạng ; c ) Cản_trở hoạt_động cung_cấp dịch_vụ của hệ_thống thông_tin ; d ) Ngăn_chặn việc truy_nhập đến thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác trên môi_trường mạng , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép ; đ ) Làm mất an_toàn , bí_mật thông_tin của tổ_chức , cá_nhân khác được trao_đổi , truyền đưa , lưu_trữ trên môi_trường mạng . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Trục_xuất khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . Lưu_ý : nếu người vi_phạm là người nước_ngoài thì ngoài mức phạt tiền nêu trên , người này còn bị áp_dụng hình_thức phạt là trục_xuất khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Xâm_nhập thông_tin cá_nhân ( Hình từ Internet ) | 9,553 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng không ? | Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dâ: ... Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 25.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 25.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này . | 9,554 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng là bao_lâu ? | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hàn: ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2, khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm. Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc, hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2 , khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng là 01 năm . | 9,555 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng là bao_lâu ? | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hàn: ... hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng là 01 năm.Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2, khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2 , khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng là 01 năm . | 9,556 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng là bao_lâu ? | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hàn: ... khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm. Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc, hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng là 01 năm. | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2 , khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xâm_nhập thông_tin của cá_nhân khác trên môi_trường mạng là 01 năm . | 9,557 | |
Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo những phương_thức nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định như sau : ... Phương_thức đóng : Hằng tháng, chậm nhất đến ngày cuối_cùng của tháng, đơn_vị trích tiền đóng BHXH, BH TNLĐ-BNN, BHYT, BHTN trên quỹ tiền_lương tháng của những người lao_động tham_gia đồng_thời trích từ tiền_lương tháng đóng BHXH, BH TNLĐ-BNN, BHYT, BHTN của từng người lao_động theo mức quy_định, chuyển cùng một lúc vào tài_khoản chuyên thu của cơ_quan BHXH mở tại ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước. Đơn_vị là doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh cá_thể, tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp, diêm_nghiệp trả lương theo sản_phẩm, theo khoán đăng_ký phương_thức đóng hàng tháng, 03 tháng hoặc 6 tháng_một lần : chậm nhất đến ngày cuối_cùng của phương_thức đóng, đơn_vị phải chuyển đủ tiền vào quỹ BHXH. Lưu_ý : Khi lập uỷ_nhiệm chi, giấy nộp tiền đơn_vị phải ghi đầy_đủ 3 tiêu_chí gồm tên đơn_vị, mã đơn_vị tham_gia BHXH và nội_dung nộp tiền. Theo đó, phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội của các đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Hằng tháng, chậm nhất đến ngày cuối_cùng của tháng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định như sau : Phương_thức đóng : Hằng tháng , chậm nhất đến ngày cuối_cùng của tháng , đơn_vị trích tiền đóng BHXH , BH TNLĐ-BNN , BHYT , BHTN trên quỹ tiền_lương tháng của những người lao_động tham_gia đồng_thời trích từ tiền_lương tháng đóng BHXH , BH TNLĐ-BNN , BHYT , BHTN của từng người lao_động theo mức quy_định , chuyển cùng một lúc vào tài_khoản chuyên thu của cơ_quan BHXH mở tại ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước . Đơn_vị là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp trả lương theo sản_phẩm , theo khoán đăng_ký phương_thức đóng hàng tháng , 03 tháng hoặc 6 tháng_một lần : chậm nhất đến ngày cuối_cùng của phương_thức đóng , đơn_vị phải chuyển đủ tiền vào quỹ BHXH . Lưu_ý : Khi lập uỷ_nhiệm chi , giấy nộp tiền đơn_vị phải ghi đầy_đủ 3 tiêu_chí gồm tên đơn_vị , mã đơn_vị tham_gia BHXH và nội_dung nộp tiền . Theo đó , phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội của các đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Hằng tháng , chậm nhất đến ngày cuối_cùng của tháng , đơn_vị trích tiền đóng BHXH , BH TNLĐ-BNN , BHYT , BHTN trên quỹ tiền_lương tháng của những người lao_động tham_gia đồng_thời trích từ tiền_lương tháng đóng BHXH , BH TNLĐ-BNN , BHYT , BHTN của từng người lao_động theo mức quy_định , chuyển cùng một lúc vào tài_khoản chuyên thu của cơ_quan BHXH mở tại ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước . - Chậm nhất đến ngày cuối_cùng của phương_thức đóng , đơn_vị phải chuyển đủ tiền vào quỹ BHXH : Đơn_vị là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp trả lương theo sản_phẩm , theo khoán đăng_ký phương_thức đóng hàng tháng , 03 tháng hoặc 6 tháng_một lần | 9,558 | |
Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo những phương_thức nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định như sau : ... nộp tiền. Theo đó, phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội của các đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Hằng tháng, chậm nhất đến ngày cuối_cùng của tháng, đơn_vị trích tiền đóng BHXH, BH TNLĐ-BNN, BHYT, BHTN trên quỹ tiền_lương tháng của những người lao_động tham_gia đồng_thời trích từ tiền_lương tháng đóng BHXH, BH TNLĐ-BNN, BHYT, BHTN của từng người lao_động theo mức quy_định, chuyển cùng một lúc vào tài_khoản chuyên thu của cơ_quan BHXH mở tại ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước. - Chậm nhất đến ngày cuối_cùng của phương_thức đóng, đơn_vị phải chuyển đủ tiền vào quỹ BHXH : Đơn_vị là doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh cá_thể, tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp, diêm_nghiệp trả lương theo sản_phẩm, theo khoán đăng_ký phương_thức đóng hàng tháng, 03 tháng hoặc 6 tháng_một lần | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định như sau : Phương_thức đóng : Hằng tháng , chậm nhất đến ngày cuối_cùng của tháng , đơn_vị trích tiền đóng BHXH , BH TNLĐ-BNN , BHYT , BHTN trên quỹ tiền_lương tháng của những người lao_động tham_gia đồng_thời trích từ tiền_lương tháng đóng BHXH , BH TNLĐ-BNN , BHYT , BHTN của từng người lao_động theo mức quy_định , chuyển cùng một lúc vào tài_khoản chuyên thu của cơ_quan BHXH mở tại ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước . Đơn_vị là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp trả lương theo sản_phẩm , theo khoán đăng_ký phương_thức đóng hàng tháng , 03 tháng hoặc 6 tháng_một lần : chậm nhất đến ngày cuối_cùng của phương_thức đóng , đơn_vị phải chuyển đủ tiền vào quỹ BHXH . Lưu_ý : Khi lập uỷ_nhiệm chi , giấy nộp tiền đơn_vị phải ghi đầy_đủ 3 tiêu_chí gồm tên đơn_vị , mã đơn_vị tham_gia BHXH và nội_dung nộp tiền . Theo đó , phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội của các đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Hằng tháng , chậm nhất đến ngày cuối_cùng của tháng , đơn_vị trích tiền đóng BHXH , BH TNLĐ-BNN , BHYT , BHTN trên quỹ tiền_lương tháng của những người lao_động tham_gia đồng_thời trích từ tiền_lương tháng đóng BHXH , BH TNLĐ-BNN , BHYT , BHTN của từng người lao_động theo mức quy_định , chuyển cùng một lúc vào tài_khoản chuyên thu của cơ_quan BHXH mở tại ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước . - Chậm nhất đến ngày cuối_cùng của phương_thức đóng , đơn_vị phải chuyển đủ tiền vào quỹ BHXH : Đơn_vị là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp trả lương theo sản_phẩm , theo khoán đăng_ký phương_thức đóng hàng tháng , 03 tháng hoặc 6 tháng_một lần | 9,559 | |
Tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_độn: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định như sau : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định : a ) Tiền_lương làm căn_cứ đóng của người lao_động, bao_gồm : - Mức lương ghi trong HĐLĐ. - Phụ_cấp lương : phụ_cấp chức_vụ, chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự. - Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thực_hiện từ 01/01/2018. b ) Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm : Tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết, người lao_động có người_thân kết_hôn, sinh_nhật của người lao_động, trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định như sau : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định : a ) Tiền_lương làm căn_cứ đóng của người lao_động , bao_gồm : - Mức lương ghi trong HĐLĐ . - Phụ_cấp lương : phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thực_hiện từ 01/01/2018 . b ) Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm : Tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ . c ) Tiền_lương tháng làm căn_cứ đóng đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định ; đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . ... Theo đó , tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố HCM quyết_định bao_gồm : - Mức lương ghi trong HĐLĐ . - Phụ_cấp lương : + Phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; + Phụ_cấp trách_nhiệm ; + Phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; + Phụ_cấp thâm_niên ; + Phụ_cấp khu_vực ; + Phụ_cấp lưu_động ; + Phụ_cấp thu_hút + Và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thực_hiện từ 01/01/2018 . | 9,560 | |
Tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_độn: ... nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết, người lao_động có người_thân kết_hôn, sinh_nhật của người lao_động, trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ. c ) Tiền_lương tháng làm căn_cứ đóng đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định ; đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định, trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu.... Theo đó, tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố HCM quyết_định bao_gồm : - Mức lương ghi trong HĐLĐ. - Phụ_cấp lương : + Phụ_cấp chức_vụ, chức_danh ; + Phụ_cấp trách_nhiệm ; + Phụ_cấp nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; + Phụ_cấp thâm_niên ; + Phụ_cấp khu_vực ; + Phụ_cấp lưu_động ; + Phụ_cấp thu_hút + Và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự. - Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ và trả thường_xuyên | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định như sau : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định : a ) Tiền_lương làm căn_cứ đóng của người lao_động , bao_gồm : - Mức lương ghi trong HĐLĐ . - Phụ_cấp lương : phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thực_hiện từ 01/01/2018 . b ) Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm : Tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ . c ) Tiền_lương tháng làm căn_cứ đóng đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định ; đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . ... Theo đó , tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố HCM quyết_định bao_gồm : - Mức lương ghi trong HĐLĐ . - Phụ_cấp lương : + Phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; + Phụ_cấp trách_nhiệm ; + Phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; + Phụ_cấp thâm_niên ; + Phụ_cấp khu_vực ; + Phụ_cấp lưu_động ; + Phụ_cấp thu_hút + Và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thực_hiện từ 01/01/2018 . | 9,561 | |
Tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_độn: ... ; + Phụ_cấp thu_hút + Và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự. - Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thực_hiện từ 01/01/2018. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định như sau : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định : a ) Tiền_lương làm căn_cứ đóng của người lao_động , bao_gồm : - Mức lương ghi trong HĐLĐ . - Phụ_cấp lương : phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thực_hiện từ 01/01/2018 . b ) Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm : Tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ . c ) Tiền_lương tháng làm căn_cứ đóng đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định ; đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . ... Theo đó , tiền_lương làm căn_cứ đóng BHXH của người lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động trên địa_bàn Thành_phố HCM quyết_định bao_gồm : - Mức lương ghi trong HĐLĐ . - Phụ_cấp lương : + Phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; + Phụ_cấp trách_nhiệm ; + Phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; + Phụ_cấp thâm_niên ; + Phụ_cấp khu_vực ; + Phụ_cấp lưu_động ; + Phụ_cấp thu_hút + Và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thực_hiện từ 01/01/2018 . | 9,562 | |
Đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc bao_nhiêu lâu thì phải đóng tiền lãi ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định như sau : ... 5. Tính lãi chậm đóng, truy_thu : 5.1. Lãi chậm đóng : Đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN từ 30 ngày trở lên thì phải đóng số tiền lãi tính trên số tiền BHXH bắt_buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN chưa đóng. Tiền lãi chậm đóng được tính vào ngày đầu hằng tháng. 5.2. Truy_thu : a ) Truy_thu do trốn đóng : Trường_hợp đơn_vị trốn đóng, đóng không đủ số người thuộc diện bắt_buộc tham_gia, đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy_định, chiếm_dụng tiền đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN ( sau đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH, BHYT, BHTN, cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy_thu số tiền phải đóng theo quy_định, còn phải truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền, thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau :... Theo như quy_định trên, đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc từ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định như sau : 5 . Tính lãi chậm đóng , truy_thu : 5.1 . Lãi chậm đóng : Đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN từ 30 ngày trở lên thì phải đóng số tiền lãi tính trên số tiền BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN chưa đóng . Tiền lãi chậm đóng được tính vào ngày đầu hằng tháng . 5.2 . Truy_thu : a ) Truy_thu do trốn đóng : Trường_hợp đơn_vị trốn đóng , đóng không đủ số người thuộc diện bắt_buộc tham_gia , đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy_định , chiếm_dụng tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ( sau đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH , BHYT , BHTN , cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy_thu số tiền phải đóng theo quy_định , còn phải truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền , thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau : ... Theo như quy_định trên , đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc từ 30 ngày trở lên thì phải đóng tiền lãi . | 9,563 | |
Đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc bao_nhiêu lâu thì phải đóng tiền lãi ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định như sau : ... truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền, thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau :... Theo như quy_định trên, đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc từ 30 ngày trở lên thì phải đóng tiền lãi. 5. Tính lãi chậm đóng, truy_thu : 5.1. Lãi chậm đóng : Đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN từ 30 ngày trở lên thì phải đóng số tiền lãi tính trên số tiền BHXH bắt_buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN chưa đóng. Tiền lãi chậm đóng được tính vào ngày đầu hằng tháng. 5.2. Truy_thu : a ) Truy_thu do trốn đóng : Trường_hợp đơn_vị trốn đóng, đóng không đủ số người thuộc diện bắt_buộc tham_gia, đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy_định, chiếm_dụng tiền đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN ( sau đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH, BHYT, BHTN, cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định như sau : 5 . Tính lãi chậm đóng , truy_thu : 5.1 . Lãi chậm đóng : Đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN từ 30 ngày trở lên thì phải đóng số tiền lãi tính trên số tiền BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN chưa đóng . Tiền lãi chậm đóng được tính vào ngày đầu hằng tháng . 5.2 . Truy_thu : a ) Truy_thu do trốn đóng : Trường_hợp đơn_vị trốn đóng , đóng không đủ số người thuộc diện bắt_buộc tham_gia , đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy_định , chiếm_dụng tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ( sau đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH , BHYT , BHTN , cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy_thu số tiền phải đóng theo quy_định , còn phải truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền , thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau : ... Theo như quy_định trên , đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc từ 30 ngày trở lên thì phải đóng tiền lãi . | 9,564 | |
Đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc bao_nhiêu lâu thì phải đóng tiền lãi ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định như sau : ... đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH, BHYT, BHTN, cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy_thu số tiền phải đóng theo quy_định, còn phải truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền, thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau :... Theo như quy_định trên, đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc từ 30 ngày trở lên thì phải đóng tiền lãi. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1952 / BHXH-TST năm 2023 quy_định như sau : 5 . Tính lãi chậm đóng , truy_thu : 5.1 . Lãi chậm đóng : Đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN từ 30 ngày trở lên thì phải đóng số tiền lãi tính trên số tiền BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN chưa đóng . Tiền lãi chậm đóng được tính vào ngày đầu hằng tháng . 5.2 . Truy_thu : a ) Truy_thu do trốn đóng : Trường_hợp đơn_vị trốn đóng , đóng không đủ số người thuộc diện bắt_buộc tham_gia , đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy_định , chiếm_dụng tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ( sau đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH , BHYT , BHTN , cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy_thu số tiền phải đóng theo quy_định , còn phải truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền , thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau : ... Theo như quy_định trên , đơn_vị chậm đóng BHXH bắt_buộc từ 30 ngày trở lên thì phải đóng tiền lãi . | 9,565 | |
Số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ , ngành do ai có quyền quyết_định ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 10/2016/TT-BTP quy_định việc công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... Công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật... 2. Cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ), Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cấp tỉnh, Công_an, Viện_kiểm_sát nhân_dân, Toà_án nhân_dân, Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô, Bộ_chỉ_huy quân_sự, Bộ_chỉ_huy bộ_đội biên_phòng và cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh khác ( sau đây gọi là cơ_quan, tổ_chức cấp tỉnh ) căn_cứ vào yêu_cầu công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và Điều_kiện thực_tế chỉ_đạo tổ_chức pháp_chế, đơn_vị được giao phụ_trách công_tác pháp_chế, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức mình lựa_chọn cán_bộ, công_chức, viên_chức và_sỹ quan trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 35 Luật phổ_biến, giáo_dục pháp_luật để Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật gửi Sở Tư_pháp tổng_hợp, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật tỉnh. 3. Cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ), Uỷ_ban Mặt_trận | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 10/2016/TT-BTP quy_định việc công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ... 2 . Cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cấp tỉnh , Công_an , Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô , Bộ_chỉ_huy quân_sự , Bộ_chỉ_huy bộ_đội biên_phòng và cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh khác ( sau đây gọi là cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh ) căn_cứ vào yêu_cầu công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và Điều_kiện thực_tế chỉ_đạo tổ_chức pháp_chế , đơn_vị được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức mình lựa_chọn cán_bộ , công_chức , viên_chức và_sỹ quan trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 35 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật để Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật gửi Sở Tư_pháp tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật tỉnh . 3 . Cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cấp huyện , Công_an , Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Chi_cục Thi_hành án dân_sự cấp huyện , Ban chỉ_huy quân_sự và cơ_quan nhà_nước cấp huyện khác ( sau đây gọi là cơ_quan , tổ_chức cấp huyện ) căn_cứ vào yêu_cầu công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và Điều_kiện thực_tế lựa_chọn cán_bộ , công_chức , viên_chức và_sỹ quan trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 35 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và có văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật gửi Phòng Tư_pháp tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật huyện . 4 . Số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan , tổ_chức do Thủ_trưởng Bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan , tổ_chức quyết_định bảo_đảm mỗi lĩnh_vực pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý chuyên_sâu có ít_nhất 01 báo_cáo_viên pháp_luật kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ , ngành do Thủ_trưởng Bộ , ngành quyết_định bảo_đảm mỗi lĩnh_vực pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý chuyên_sâu có ít_nhất 01 báo_cáo_viên pháp_luật kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . | 9,566 | |
Số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ , ngành do ai có quyền quyết_định ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 10/2016/TT-BTP quy_định việc công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... . Cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ), Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cấp huyện, Công_an, Viện_kiểm_sát nhân_dân, Toà_án nhân_dân, Chi_cục Thi_hành án dân_sự cấp huyện, Ban chỉ_huy quân_sự và cơ_quan nhà_nước cấp huyện khác ( sau đây gọi là cơ_quan, tổ_chức cấp huyện ) căn_cứ vào yêu_cầu công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và Điều_kiện thực_tế lựa_chọn cán_bộ, công_chức, viên_chức và_sỹ quan trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 35 Luật phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và có văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật gửi Phòng Tư_pháp tổng_hợp, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét, quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật huyện. 4. Số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ, ngành, đoàn_thể, cơ_quan, tổ_chức do Thủ_trưởng Bộ, ngành, đoàn_thể, cơ_quan, tổ_chức quyết_định bảo_đảm mỗi lĩnh_vực pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý chuyên_sâu có ít_nhất 01 báo_cáo_viên pháp_luật kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến, giáo_dục pháp_luật.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 10/2016/TT-BTP quy_định việc công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ... 2 . Cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cấp tỉnh , Công_an , Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô , Bộ_chỉ_huy quân_sự , Bộ_chỉ_huy bộ_đội biên_phòng và cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh khác ( sau đây gọi là cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh ) căn_cứ vào yêu_cầu công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và Điều_kiện thực_tế chỉ_đạo tổ_chức pháp_chế , đơn_vị được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức mình lựa_chọn cán_bộ , công_chức , viên_chức và_sỹ quan trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 35 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật để Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật gửi Sở Tư_pháp tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật tỉnh . 3 . Cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cấp huyện , Công_an , Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Chi_cục Thi_hành án dân_sự cấp huyện , Ban chỉ_huy quân_sự và cơ_quan nhà_nước cấp huyện khác ( sau đây gọi là cơ_quan , tổ_chức cấp huyện ) căn_cứ vào yêu_cầu công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và Điều_kiện thực_tế lựa_chọn cán_bộ , công_chức , viên_chức và_sỹ quan trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 35 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và có văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật gửi Phòng Tư_pháp tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật huyện . 4 . Số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan , tổ_chức do Thủ_trưởng Bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan , tổ_chức quyết_định bảo_đảm mỗi lĩnh_vực pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý chuyên_sâu có ít_nhất 01 báo_cáo_viên pháp_luật kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ , ngành do Thủ_trưởng Bộ , ngành quyết_định bảo_đảm mỗi lĩnh_vực pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý chuyên_sâu có ít_nhất 01 báo_cáo_viên pháp_luật kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . | 9,567 | |
Số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ , ngành do ai có quyền quyết_định ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 10/2016/TT-BTP quy_định việc công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... mỗi lĩnh_vực pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý chuyên_sâu có ít_nhất 01 báo_cáo_viên pháp_luật kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến, giáo_dục pháp_luật.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ, ngành do Thủ_trưởng Bộ, ngành quyết_định bảo_đảm mỗi lĩnh_vực pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý chuyên_sâu có ít_nhất 01 báo_cáo_viên pháp_luật kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến, giáo_dục pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 10/2016/TT-BTP quy_định việc công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ... 2 . Cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cấp tỉnh , Công_an , Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô , Bộ_chỉ_huy quân_sự , Bộ_chỉ_huy bộ_đội biên_phòng và cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh khác ( sau đây gọi là cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh ) căn_cứ vào yêu_cầu công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và Điều_kiện thực_tế chỉ_đạo tổ_chức pháp_chế , đơn_vị được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức mình lựa_chọn cán_bộ , công_chức , viên_chức và_sỹ quan trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 35 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật để Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật gửi Sở Tư_pháp tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật tỉnh . 3 . Cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cấp huyện , Công_an , Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Chi_cục Thi_hành án dân_sự cấp huyện , Ban chỉ_huy quân_sự và cơ_quan nhà_nước cấp huyện khác ( sau đây gọi là cơ_quan , tổ_chức cấp huyện ) căn_cứ vào yêu_cầu công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và Điều_kiện thực_tế lựa_chọn cán_bộ , công_chức , viên_chức và_sỹ quan trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 35 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và có văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật gửi Phòng Tư_pháp tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật huyện . 4 . Số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan , tổ_chức do Thủ_trưởng Bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan , tổ_chức quyết_định bảo_đảm mỗi lĩnh_vực pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý chuyên_sâu có ít_nhất 01 báo_cáo_viên pháp_luật kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , số_lượng báo_cáo_viên pháp_luật của Bộ , ngành do Thủ_trưởng Bộ , ngành quyết_định bảo_đảm mỗi lĩnh_vực pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý chuyên_sâu có ít_nhất 01 báo_cáo_viên pháp_luật kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . | 9,568 | |
Văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật phải có đầy_đủ các thông_tin gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 3 Thông_tư 10/2016/TT-BTP quy_định việc công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... Công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ... 5 . Văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật phải có đầy_đủ các thông_tin sau đây của người được đề_nghị công_nhận : a ) Họ và tên ; b ) Chức_vụ , chức_danh ( nếu có ) và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; c ) Trình_độ chuyên_môn ; d ) Lĩnh_vực pháp_luật chuyên_môn sâu dự_kiến kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . ... Theo đó , văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật phải có đầy_đủ các thông_tin sau đây của người được đề_nghị công_nhận : - Họ và tên ; - Chức_vụ , chức_danh ( nếu có ) và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; - Trình_độ chuyên_môn ; - Lĩnh_vực pháp_luật chuyên_môn sâu dự_kiến kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 3 Thông_tư 10/2016/TT-BTP quy_định việc công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ... 5 . Văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật phải có đầy_đủ các thông_tin sau đây của người được đề_nghị công_nhận : a ) Họ và tên ; b ) Chức_vụ , chức_danh ( nếu có ) và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; c ) Trình_độ chuyên_môn ; d ) Lĩnh_vực pháp_luật chuyên_môn sâu dự_kiến kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . ... Theo đó , văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật phải có đầy_đủ các thông_tin sau đây của người được đề_nghị công_nhận : - Họ và tên ; - Chức_vụ , chức_danh ( nếu có ) và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; - Trình_độ chuyên_môn ; - Lĩnh_vực pháp_luật chuyên_môn sâu dự_kiến kiêm_nhiệm thực_hiện hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . | 9,569 | |
Nếu văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật không có đủ thông_tin quy_định thì có phải bổ_sung thông_tin không ? | Theo quy_định tại khoản 6 Điều 3 Thông_tư 10/2016/TT-BTP quy_định việc công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... Công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ... 6 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật có đầy_đủ thông_tin quy_định tại Khoản 5 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật xem_xét , ra quyết_định công_nhận . Quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật được gửi tới Bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan , tổ_chức đề_nghị công_nhận và báo_cáo_viên pháp_luật ; được thông_báo công_khai theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này . Trường_hợp văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật không có đủ thông_tin quy_định tại Khoản 5 Điều này thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản , cơ_quan tiếp_nhận có văn_bản đề_nghị bổ_sung thông_tin . 7 . Báo_cáo_viên pháp_luật có các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 36 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật kể từ khi Quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , nếu văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật không có đủ thông_tin quy_định tại khoản 5 Điều này thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản , cơ_quan tiếp_nhận có văn_bản đề_nghị bổ_sung thông_tin . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 6 Điều 3 Thông_tư 10/2016/TT-BTP quy_định việc công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ... 6 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật có đầy_đủ thông_tin quy_định tại Khoản 5 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật xem_xét , ra quyết_định công_nhận . Quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật được gửi tới Bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan , tổ_chức đề_nghị công_nhận và báo_cáo_viên pháp_luật ; được thông_báo công_khai theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này . Trường_hợp văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật không có đủ thông_tin quy_định tại Khoản 5 Điều này thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản , cơ_quan tiếp_nhận có văn_bản đề_nghị bổ_sung thông_tin . 7 . Báo_cáo_viên pháp_luật có các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 36 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật kể từ khi Quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , nếu văn_bản đề_nghị công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật không có đủ thông_tin quy_định tại khoản 5 Điều này thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản , cơ_quan tiếp_nhận có văn_bản đề_nghị bổ_sung thông_tin . | 9,570 | |
Công_ty đấu_giá hợp danh không có thành_viên hợp danh nào là đấu_giá_viên thì có bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1. Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động trong các trường_hợp sau đây : a ) Không đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này ; b ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hoạt_động là giả_mạo ; c ) Ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo với Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; d ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm 1 khoản 2 Điều 24 của Luật này mà tái_phạm ; đ ) Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án.... Đồng_thời tại Điều 23 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về doanh_nghiệp đấu_giá như sau : Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1. Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thành_lập, tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Tên của doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân do chủ doanh_nghiệp lựa_chọn, tên của công_ty đấu_giá hợp danh do các thành_viên thoả_thuận lựa_chọn và theo quy_định của Luật doanh_nghiệp nhưng phải bao_gồm cụm_từ “ doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân ” hoặc “ công_ty đấu_giá hợp danh ”. 3 | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động trong các trường_hợp sau đây : a ) Không đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này ; b ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hoạt_động là giả_mạo ; c ) Ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo với Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; d ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm 1 khoản 2 Điều 24 của Luật này mà tái_phạm ; đ ) Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án . ... Đồng_thời tại Điều 23 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về doanh_nghiệp đấu_giá như sau : Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Tên của doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân do chủ doanh_nghiệp lựa_chọn , tên của công_ty đấu_giá hợp danh do các thành_viên thoả_thuận lựa_chọn và theo quy_định của Luật doanh_nghiệp nhưng phải bao_gồm cụm_từ “ doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân ” hoặc “ công_ty đấu_giá hợp danh ” . 3 . Điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản : a ) Doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân có chủ doanh_nghiệp là đấu_giá_viên , đồng_thời là Giám_đốc doanh_nghiệp ; Công_ty đấu_giá hợp danh có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên ; b ) Có trụ_sở , cơ_sở vật_chất , các trang_thiết_bị cần_thiết bảo_đảm cho hoạt_động đấu_giá tài_sản . 4 . Những nội_dung liên_quan đến thành_lập , tổ_chức , hoạt_động và chấm_dứt hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản không quy_định tại Luật này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . Theo đó , trường họp công_ty đấu_giá hợp danh đã được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động nhưng sau đó không đảm_bảo điều_kiện về số_lượng đấu_giá_viên . Cụ_thể là có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên trong đó Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên thì công_ty này sẽ bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động . Như_vậy , công_ty đấu_giá hợp danh không có thành_viên hợp danh nào là đấu_giá_viên thì sẽ bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động . ( hình từ Internet ) | 9,571 | |
Công_ty đấu_giá hợp danh không có thành_viên hợp danh nào là đấu_giá_viên thì có bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... đấu_giá hợp danh do các thành_viên thoả_thuận lựa_chọn và theo quy_định của Luật doanh_nghiệp nhưng phải bao_gồm cụm_từ “ doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân ” hoặc “ công_ty đấu_giá hợp danh ”. 3. Điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản : a ) Doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân có chủ doanh_nghiệp là đấu_giá_viên, đồng_thời là Giám_đốc doanh_nghiệp ; Công_ty đấu_giá hợp danh có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên, Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên ; b ) Có trụ_sở, cơ_sở vật_chất, các trang_thiết_bị cần_thiết bảo_đảm cho hoạt_động đấu_giá tài_sản. 4. Những nội_dung liên_quan đến thành_lập, tổ_chức, hoạt_động và chấm_dứt hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản không quy_định tại Luật này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp. Theo đó, trường họp công_ty đấu_giá hợp danh đã được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động nhưng sau đó không đảm_bảo điều_kiện về số_lượng đấu_giá_viên. Cụ_thể là có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên trong đó Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên thì công_ty này sẽ bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động. Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động trong các trường_hợp sau đây : a ) Không đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này ; b ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hoạt_động là giả_mạo ; c ) Ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo với Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; d ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm 1 khoản 2 Điều 24 của Luật này mà tái_phạm ; đ ) Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án . ... Đồng_thời tại Điều 23 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về doanh_nghiệp đấu_giá như sau : Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Tên của doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân do chủ doanh_nghiệp lựa_chọn , tên của công_ty đấu_giá hợp danh do các thành_viên thoả_thuận lựa_chọn và theo quy_định của Luật doanh_nghiệp nhưng phải bao_gồm cụm_từ “ doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân ” hoặc “ công_ty đấu_giá hợp danh ” . 3 . Điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản : a ) Doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân có chủ doanh_nghiệp là đấu_giá_viên , đồng_thời là Giám_đốc doanh_nghiệp ; Công_ty đấu_giá hợp danh có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên ; b ) Có trụ_sở , cơ_sở vật_chất , các trang_thiết_bị cần_thiết bảo_đảm cho hoạt_động đấu_giá tài_sản . 4 . Những nội_dung liên_quan đến thành_lập , tổ_chức , hoạt_động và chấm_dứt hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản không quy_định tại Luật này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . Theo đó , trường họp công_ty đấu_giá hợp danh đã được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động nhưng sau đó không đảm_bảo điều_kiện về số_lượng đấu_giá_viên . Cụ_thể là có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên trong đó Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên thì công_ty này sẽ bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động . Như_vậy , công_ty đấu_giá hợp danh không có thành_viên hợp danh nào là đấu_giá_viên thì sẽ bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động . ( hình từ Internet ) | 9,572 | |
Công_ty đấu_giá hợp danh không có thành_viên hợp danh nào là đấu_giá_viên thì có bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên trong đó Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên thì công_ty này sẽ bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động. Như_vậy, công_ty đấu_giá hợp danh không có thành_viên hợp danh nào là đấu_giá_viên thì sẽ bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động trong các trường_hợp sau đây : a ) Không đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này ; b ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hoạt_động là giả_mạo ; c ) Ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo với Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; d ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm 1 khoản 2 Điều 24 của Luật này mà tái_phạm ; đ ) Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án . ... Đồng_thời tại Điều 23 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về doanh_nghiệp đấu_giá như sau : Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Tên của doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân do chủ doanh_nghiệp lựa_chọn , tên của công_ty đấu_giá hợp danh do các thành_viên thoả_thuận lựa_chọn và theo quy_định của Luật doanh_nghiệp nhưng phải bao_gồm cụm_từ “ doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân ” hoặc “ công_ty đấu_giá hợp danh ” . 3 . Điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản : a ) Doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân có chủ doanh_nghiệp là đấu_giá_viên , đồng_thời là Giám_đốc doanh_nghiệp ; Công_ty đấu_giá hợp danh có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên ; b ) Có trụ_sở , cơ_sở vật_chất , các trang_thiết_bị cần_thiết bảo_đảm cho hoạt_động đấu_giá tài_sản . 4 . Những nội_dung liên_quan đến thành_lập , tổ_chức , hoạt_động và chấm_dứt hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản không quy_định tại Luật này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . Theo đó , trường họp công_ty đấu_giá hợp danh đã được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động nhưng sau đó không đảm_bảo điều_kiện về số_lượng đấu_giá_viên . Cụ_thể là có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên trong đó Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên thì công_ty này sẽ bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động . Như_vậy , công_ty đấu_giá hợp danh không có thành_viên hợp danh nào là đấu_giá_viên thì sẽ bị thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động . ( hình từ Internet ) | 9,573 | |
Việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục nào ? | Tại khoản 2 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản... 2. Việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục sau đây : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, Sở Tư_pháp có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có văn_bản yêu_cầu ; hết thời_hạn nêu trên mà doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản vẫn không đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp và ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này, Sở Tư_pháp gửi thông_báo bằng văn_bản và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Sở Tư_pháp để giải_trình ; sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nêu trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ... 2 . Việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục sau đây : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có văn_bản yêu_cầu ; hết thời_hạn nêu trên mà doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản vẫn không đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp và ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp gửi thông_báo bằng văn_bản và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Sở Tư_pháp để giải_trình ; sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nêu trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp . ... Chiếu theo quy_định này thì việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục nêu trên . | 9,574 | |
Việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục nào ? | Tại khoản 2 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... của Sở Tư_pháp để giải_trình ; sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nêu trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp.... Chiếu theo quy_định này thì việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục nêu trên. Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản... 2. Việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục sau đây : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, Sở Tư_pháp có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có văn_bản yêu_cầu ; hết thời_hạn nêu trên mà doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản vẫn không đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ... 2 . Việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục sau đây : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có văn_bản yêu_cầu ; hết thời_hạn nêu trên mà doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản vẫn không đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp và ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp gửi thông_báo bằng văn_bản và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Sở Tư_pháp để giải_trình ; sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nêu trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp . ... Chiếu theo quy_định này thì việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục nêu trên . | 9,575 | |
Việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục nào ? | Tại khoản 2 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp và ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này, Sở Tư_pháp gửi thông_báo bằng văn_bản và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Sở Tư_pháp để giải_trình ; sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nêu trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp.... Chiếu theo quy_định này thì việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục nêu trên. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ... 2 . Việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục sau đây : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có văn_bản yêu_cầu ; hết thời_hạn nêu trên mà doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản vẫn không đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp và ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp gửi thông_báo bằng văn_bản và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Sở Tư_pháp để giải_trình ; sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nêu trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp . ... Chiếu theo quy_định này thì việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục nêu trên . | 9,576 | |
Việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục nào ? | Tại khoản 2 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... trên. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ... 2 . Việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục sau đây : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có văn_bản yêu_cầu ; hết thời_hạn nêu trên mà doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản vẫn không đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp và ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp gửi thông_báo bằng văn_bản và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Sở Tư_pháp để giải_trình ; sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nêu trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến thì Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , Sở Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp . ... Chiếu theo quy_định này thì việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục nêu trên . | 9,577 | |
Thông_tin về việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh có được công_khai ? | Tại khoản 3 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ... 3 . Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đăng_ký hoạt_động công_bố thông_tin về việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp ; thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan thuế , cơ_quan thống_kê , cơ_quan kế_hoạch và đầu_tư nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động và báo_cáo Bộ Tư_pháp . Như_vậy , sau khi công_ty đấu_giá hợp danh bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động thì Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đăng_ký hoạt_động công_bố thông_tin về việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 32 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ... 3 . Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đăng_ký hoạt_động công_bố thông_tin về việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp ; thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan thuế , cơ_quan thống_kê , cơ_quan kế_hoạch và đầu_tư nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động và báo_cáo Bộ Tư_pháp . Như_vậy , sau khi công_ty đấu_giá hợp danh bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động thì Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đăng_ký hoạt_động công_bố thông_tin về việc thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp | 9,578 | |
Việc lập kế_hoạch tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài dựa trên những căn_cứ nào ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về : ... Theo điểm a khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về lập kế_hoạch đoàn ra như sau : Tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài 1. Lập kế_hoạch đoàn ra : a ) Căn_cứ lập kế_hoạch đoàn ra : - Việc lập kế_hoạch đoàn ra được thực_hiện hàng năm đối_với các đoàn ra sử_dụng ngân_sách Nhà_nước ; - Kế_hoạch được lập trên cơ_sở yêu_cầu triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của Luật Hải_quan, các chương_trình hội_nhập, hiện_đại_hoá và hợp_tác quốc_tế ; thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên trong các tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia ; yêu_cầu của chương_trình hợp_tác quốc_tế của Chính_phủ, Bộ Tài_chính, Tổng_cục Hải_quan và của các Bộ / Ngành có liên_quan đến hoạt_động hải_quan ; và yêu_cầu khác liên_quan đến các hoạt_động hải_quan theo quy_định.... Theo quy_định trên, kế_hoạch tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài dựa trên những căn_cứ sau : + Việc lập kế_hoạch đoàn ra được thực_hiện hàng năm đối_với các đoàn ra sử_dụng ngân_sách Nhà_nước. + Yêu_cầu triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của Luật Hải_quan + Yêu_cầu | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về lập kế_hoạch đoàn ra như sau : Tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài 1 . Lập kế_hoạch đoàn ra : a ) Căn_cứ lập kế_hoạch đoàn ra : - Việc lập kế_hoạch đoàn ra được thực_hiện hàng năm đối_với các đoàn ra sử_dụng ngân_sách Nhà_nước ; - Kế_hoạch được lập trên cơ_sở yêu_cầu triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của Luật Hải_quan , các chương_trình hội_nhập , hiện_đại_hoá và hợp_tác quốc_tế ; thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên trong các tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia ; yêu_cầu của chương_trình hợp_tác quốc_tế của Chính_phủ , Bộ Tài_chính , Tổng_cục Hải_quan và của các Bộ / Ngành có liên_quan đến hoạt_động hải_quan ; và yêu_cầu khác liên_quan đến các hoạt_động hải_quan theo quy_định . ... Theo quy_định trên , kế_hoạch tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài dựa trên những căn_cứ sau : + Việc lập kế_hoạch đoàn ra được thực_hiện hàng năm đối_với các đoàn ra sử_dụng ngân_sách Nhà_nước . + Yêu_cầu triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của Luật Hải_quan + Yêu_cầu của các chương_trình hội_nhập , hiện_đại_hoá và hợp_tác quốc_tế ; thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên trong các tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia + Yêu_cầu của chương_trình hợp_tác quốc_tế của Chính_phủ , Bộ Tài_chính , Tổng_cục Hải_quan và của các Bộ / Ngành có liên_quan đến hoạt_động hải_quan + Yêu_cầu khác liên_quan đến các hoạt_động hải_quan theo quy_định . Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 9,579 | |
Việc lập kế_hoạch tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài dựa trên những căn_cứ nào ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về : ... : + Việc lập kế_hoạch đoàn ra được thực_hiện hàng năm đối_với các đoàn ra sử_dụng ngân_sách Nhà_nước. + Yêu_cầu triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của Luật Hải_quan + Yêu_cầu của các chương_trình hội_nhập, hiện_đại_hoá và hợp_tác quốc_tế ; thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên trong các tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia + Yêu_cầu của chương_trình hợp_tác quốc_tế của Chính_phủ, Bộ Tài_chính, Tổng_cục Hải_quan và của các Bộ / Ngành có liên_quan đến hoạt_động hải_quan + Yêu_cầu khác liên_quan đến các hoạt_động hải_quan theo quy_định. Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về lập kế_hoạch đoàn ra như sau : Tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài 1 . Lập kế_hoạch đoàn ra : a ) Căn_cứ lập kế_hoạch đoàn ra : - Việc lập kế_hoạch đoàn ra được thực_hiện hàng năm đối_với các đoàn ra sử_dụng ngân_sách Nhà_nước ; - Kế_hoạch được lập trên cơ_sở yêu_cầu triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của Luật Hải_quan , các chương_trình hội_nhập , hiện_đại_hoá và hợp_tác quốc_tế ; thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên trong các tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia ; yêu_cầu của chương_trình hợp_tác quốc_tế của Chính_phủ , Bộ Tài_chính , Tổng_cục Hải_quan và của các Bộ / Ngành có liên_quan đến hoạt_động hải_quan ; và yêu_cầu khác liên_quan đến các hoạt_động hải_quan theo quy_định . ... Theo quy_định trên , kế_hoạch tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài dựa trên những căn_cứ sau : + Việc lập kế_hoạch đoàn ra được thực_hiện hàng năm đối_với các đoàn ra sử_dụng ngân_sách Nhà_nước . + Yêu_cầu triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của Luật Hải_quan + Yêu_cầu của các chương_trình hội_nhập , hiện_đại_hoá và hợp_tác quốc_tế ; thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên trong các tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia + Yêu_cầu của chương_trình hợp_tác quốc_tế của Chính_phủ , Bộ Tài_chính , Tổng_cục Hải_quan và của các Bộ / Ngành có liên_quan đến hoạt_động hải_quan + Yêu_cầu khác liên_quan đến các hoạt_động hải_quan theo quy_định . Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 9,580 | |
Quy_trình lập kế_hoạch tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định v: ... Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về quy_trình lập kế_hoạch đoàn ra hàng năm như sau : Tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài 1. Lập kế_hoạch đoàn ra :... b ) Quy_trình lập kế_hoạch đoàn ra hàng năm : - Hàng năm, Vụ Hợp_tác Quốc_tế có thông_báo bằng văn_bản cho các đơn_vị trong Ngành về việc xây_dựng kế_hoạch đoàn ra của đơn_vị mình. Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan, căn_cứ vào chức_năng, nhiệm_vụ, nhu_cầu công_tác của đơn_vị, lập kế_hoạch đoàn ra của đơn_vị và xây_dựng đề_cương chi_tiết cho từng đoàn theo Mẫu 01 tại Phụ_lục I của Quy_chế này và gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp. - Trên cơ_sở kế_hoạch đoàn ra thường_niên trong các khuôn_khổ hợp_tác song_phương và đa_phương và đề_xuất đoàn ra do các đơn_vị cung_cấp, Vụ Hợp_tác quốc_tế tiến_hành rà_soát, cân_đối hợp_lý để xây_dựng kế_hoạch đoàn ra tổng_thể của Tổng_cục Hải_quan. - Trên cơ_sở kế_hoạch đoàn ra do Vụ Hợp_tác quốc_tế tổng_hợp, Cục Tài_vụ quản_trị thẩm_tra và báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về quy_trình lập kế_hoạch đoàn ra hàng năm như sau : Tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài 1 . Lập kế_hoạch đoàn ra : ... b ) Quy_trình lập kế_hoạch đoàn ra hàng năm : - Hàng năm , Vụ Hợp_tác Quốc_tế có thông_báo bằng văn_bản cho các đơn_vị trong Ngành về việc xây_dựng kế_hoạch đoàn ra của đơn_vị mình . Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan , căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , nhu_cầu công_tác của đơn_vị , lập kế_hoạch đoàn ra của đơn_vị và xây_dựng đề_cương chi_tiết cho từng đoàn theo Mẫu 01 tại Phụ_lục I của Quy_chế này và gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp . - Trên cơ_sở kế_hoạch đoàn ra thường_niên trong các khuôn_khổ hợp_tác song_phương và đa_phương và đề_xuất đoàn ra do các đơn_vị cung_cấp , Vụ Hợp_tác quốc_tế tiến_hành rà_soát , cân_đối hợp_lý để xây_dựng kế_hoạch đoàn ra tổng_thể của Tổng_cục Hải_quan . - Trên cơ_sở kế_hoạch đoàn ra do Vụ Hợp_tác quốc_tế tổng_hợp , Cục Tài_vụ quản_trị thẩm_tra và báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục phê_duyệt phân_bổ kinh_phí cho các đoàn ra trong năm và báo_cáo Bộ Tài_chính xin duyệt chính_thức . - Ngay khi nhận được kế_hoạch đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt chính_thức , Cục Tài_vụ Quản_trị có trách_nhiệm báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục , đồng gửi các đơn_vị liên_quan gồm Vụ Tổ_chức Cán_bộ , Văn_phòng Tổng_cục , Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp và các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan có trong danh_sách đoàn ra được phê_duyệt để biết và thực_hiện . ... Theo đó , quy_trình lập kế_hoạch tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 nêu trên . | 9,581 | |
Quy_trình lập kế_hoạch tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định v: ... hợp_lý để xây_dựng kế_hoạch đoàn ra tổng_thể của Tổng_cục Hải_quan. - Trên cơ_sở kế_hoạch đoàn ra do Vụ Hợp_tác quốc_tế tổng_hợp, Cục Tài_vụ quản_trị thẩm_tra và báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục phê_duyệt phân_bổ kinh_phí cho các đoàn ra trong năm và báo_cáo Bộ Tài_chính xin duyệt chính_thức. - Ngay khi nhận được kế_hoạch đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt chính_thức, Cục Tài_vụ Quản_trị có trách_nhiệm báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục, đồng gửi các đơn_vị liên_quan gồm Vụ Tổ_chức Cán_bộ, Văn_phòng Tổng_cục, Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp và các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan có trong danh_sách đoàn ra được phê_duyệt để biết và thực_hiện.... Theo đó, quy_trình lập kế_hoạch tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về quy_trình lập kế_hoạch đoàn ra hàng năm như sau : Tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài 1 . Lập kế_hoạch đoàn ra : ... b ) Quy_trình lập kế_hoạch đoàn ra hàng năm : - Hàng năm , Vụ Hợp_tác Quốc_tế có thông_báo bằng văn_bản cho các đơn_vị trong Ngành về việc xây_dựng kế_hoạch đoàn ra của đơn_vị mình . Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan , căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , nhu_cầu công_tác của đơn_vị , lập kế_hoạch đoàn ra của đơn_vị và xây_dựng đề_cương chi_tiết cho từng đoàn theo Mẫu 01 tại Phụ_lục I của Quy_chế này và gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp . - Trên cơ_sở kế_hoạch đoàn ra thường_niên trong các khuôn_khổ hợp_tác song_phương và đa_phương và đề_xuất đoàn ra do các đơn_vị cung_cấp , Vụ Hợp_tác quốc_tế tiến_hành rà_soát , cân_đối hợp_lý để xây_dựng kế_hoạch đoàn ra tổng_thể của Tổng_cục Hải_quan . - Trên cơ_sở kế_hoạch đoàn ra do Vụ Hợp_tác quốc_tế tổng_hợp , Cục Tài_vụ quản_trị thẩm_tra và báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục phê_duyệt phân_bổ kinh_phí cho các đoàn ra trong năm và báo_cáo Bộ Tài_chính xin duyệt chính_thức . - Ngay khi nhận được kế_hoạch đã được Bộ Tài_chính phê_duyệt chính_thức , Cục Tài_vụ Quản_trị có trách_nhiệm báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục , đồng gửi các đơn_vị liên_quan gồm Vụ Tổ_chức Cán_bộ , Văn_phòng Tổng_cục , Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp và các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan có trong danh_sách đoàn ra được phê_duyệt để biết và thực_hiện . ... Theo đó , quy_trình lập kế_hoạch tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 nêu trên . | 9,582 | |
Việc tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài được thực_hiện thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 về tổ_: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 về tổ_chức đoàn ra như sau : Tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài... 2. Tổ_chức đoàn ra : a ) Căn_cứ vào tính_chất, nội_dung, chương_trình làm_việc, thành_phần, kinh_phí và thời_gian công_tác, Vụ Hợp_tác quốc_tế trình Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trương tổ_chức đoàn ra. b ) Trên cơ_sở chủ_trương được phê_duyệt, Vụ Tổ_chức cán_bộ làm thủ_tục trình cấp có thẩm_quyền ban_hành quyết_định đoàn ra theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ hiện_hành. c ) Chuẩn_bị nội_dung cho các đoàn ra : - Đoàn ra do lãnh_đạo Tổng_cục làm trưởng_đoàn, Vụ Hợp_tác quốc_tế là đầu_mối chủ_trì phối_hợp các đơn_vị chức_năng tổng_hợp chuẩn_bị nội_dung ; - Các đoàn ra khác do trưởng_đoàn tổ_chức chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm về nội_dung. Trước khi đi, nội_dung chuẩn_bị để đàm_phán, trao_đổi, trình_bày, tham_luận... phải báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét và phê_duyệt ; - Các đơn_vị chức_năng có nhiệm_vụ cung_cấp các thông_tin có liên_quan đến nội_dung chuyến đi khi có yêu_cầu của đoàn ra. d ) Quy_định | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 về tổ_chức đoàn ra như sau : Tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức đoàn ra : a ) Căn_cứ vào tính_chất , nội_dung , chương_trình làm_việc , thành_phần , kinh_phí và thời_gian công_tác , Vụ Hợp_tác quốc_tế trình Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trương tổ_chức đoàn ra . b ) Trên cơ_sở chủ_trương được phê_duyệt , Vụ Tổ_chức cán_bộ làm thủ_tục trình cấp có thẩm_quyền ban_hành quyết_định đoàn ra theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ hiện_hành . c ) Chuẩn_bị nội_dung cho các đoàn ra : - Đoàn ra do lãnh_đạo Tổng_cục làm trưởng_đoàn , Vụ Hợp_tác quốc_tế là đầu_mối chủ_trì phối_hợp các đơn_vị chức_năng tổng_hợp chuẩn_bị nội_dung ; - Các đoàn ra khác do trưởng_đoàn tổ_chức chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm về nội_dung . Trước khi đi , nội_dung chuẩn_bị để đàm_phán , trao_đổi , trình_bày , tham_luận ... phải báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét và phê_duyệt ; - Các đơn_vị chức_năng có nhiệm_vụ cung_cấp các thông_tin có liên_quan đến nội_dung chuyến đi khi có yêu_cầu của đoàn ra . d ) Quy_định đối_với việc đề_xuất thành_phần đoàn ra : - Các đơn_vị chức_năng chịu trách_nhiệm cử công_chức , viên_chức đủ trình_độ chuyên_môn cần_thiết , theo_dõi và xử_lý công_việc có hệ_thống và phù_hợp với yêu_cầu , nội_dung , tiêu_chí đối_với đoàn ra , chấp_hành tốt chế_độ báo_cáo và đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ ; ... e ) Công_chức được cử ra nước_ngoài phải chấp_hành các quy_định của Nhà_nước và Ngành , hoàn_thành nhiệm_vụ được giao với chất_lượng và hiệu_quả cao . Như_vậy , việc tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 nêu trên . | 9,583 | |
Việc tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài được thực_hiện thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 về tổ_: ... báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét và phê_duyệt ; - Các đơn_vị chức_năng có nhiệm_vụ cung_cấp các thông_tin có liên_quan đến nội_dung chuyến đi khi có yêu_cầu của đoàn ra. d ) Quy_định đối_với việc đề_xuất thành_phần đoàn ra : - Các đơn_vị chức_năng chịu trách_nhiệm cử công_chức, viên_chức đủ trình_độ chuyên_môn cần_thiết, theo_dõi và xử_lý công_việc có hệ_thống và phù_hợp với yêu_cầu, nội_dung, tiêu_chí đối_với đoàn ra, chấp_hành tốt chế_độ báo_cáo và đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ ;... e ) Công_chức được cử ra nước_ngoài phải chấp_hành các quy_định của Nhà_nước và Ngành, hoàn_thành nhiệm_vụ được giao với chất_lượng và hiệu_quả cao. Như_vậy, việc tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 về tổ_chức đoàn ra như sau : Tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức đoàn ra : a ) Căn_cứ vào tính_chất , nội_dung , chương_trình làm_việc , thành_phần , kinh_phí và thời_gian công_tác , Vụ Hợp_tác quốc_tế trình Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trương tổ_chức đoàn ra . b ) Trên cơ_sở chủ_trương được phê_duyệt , Vụ Tổ_chức cán_bộ làm thủ_tục trình cấp có thẩm_quyền ban_hành quyết_định đoàn ra theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ hiện_hành . c ) Chuẩn_bị nội_dung cho các đoàn ra : - Đoàn ra do lãnh_đạo Tổng_cục làm trưởng_đoàn , Vụ Hợp_tác quốc_tế là đầu_mối chủ_trì phối_hợp các đơn_vị chức_năng tổng_hợp chuẩn_bị nội_dung ; - Các đoàn ra khác do trưởng_đoàn tổ_chức chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm về nội_dung . Trước khi đi , nội_dung chuẩn_bị để đàm_phán , trao_đổi , trình_bày , tham_luận ... phải báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét và phê_duyệt ; - Các đơn_vị chức_năng có nhiệm_vụ cung_cấp các thông_tin có liên_quan đến nội_dung chuyến đi khi có yêu_cầu của đoàn ra . d ) Quy_định đối_với việc đề_xuất thành_phần đoàn ra : - Các đơn_vị chức_năng chịu trách_nhiệm cử công_chức , viên_chức đủ trình_độ chuyên_môn cần_thiết , theo_dõi và xử_lý công_việc có hệ_thống và phù_hợp với yêu_cầu , nội_dung , tiêu_chí đối_với đoàn ra , chấp_hành tốt chế_độ báo_cáo và đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ ; ... e ) Công_chức được cử ra nước_ngoài phải chấp_hành các quy_định của Nhà_nước và Ngành , hoàn_thành nhiệm_vụ được giao với chất_lượng và hiệu_quả cao . Như_vậy , việc tổ_chức các đoàn công_tác của Tổng_cục Hải_quan ra nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 nêu trên . | 9,584 | |
Cấp lại giấy đăng_ký xe_máy trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về việc cấp lại giấy đăng_ký xe_máy trong các trường_hợp sau : ... " Điều 11. Cấp đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe 1. Đối_tượng cấp đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe : Xe cải_tạo, xe thay_đổi màu sơn, xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải đã được đăng_ký cấp biển nền màu trắng, chữ và số màu đen ; gia_hạn giấy chứng_nhận đăng_ký xe ; giấy chứng_nhận đăng_ký xe bị mờ, rách_nát hoặc bị mất hoặc thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe, địa_chỉ ) hoặc chủ xe có nhu_cầu đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe cũ lấy giấy chứng_nhận đăng_ký xe theo quy_định của Thông_tư này. 2. Đối_tượng cấp đổi, cấp lại biển số xe : Biển số bị mờ, gẫy, hỏng hoặc bị mất hoặc chủ xe có nhu_cầu đổi biển số 3, 4 số sang biển số 5 số ; xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải đã được đăng_ký cấp biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen đổi sang biển số nền màu vàng, chữ và số màu đen.... " Như_vậy, theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 58/2020/@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về việc cấp lại giấy đăng_ký xe_máy trong các trường_hợp sau : " Điều 11 . Cấp đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe 1 . Đối_tượng cấp đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe : Xe cải_tạo , xe thay_đổi màu sơn , xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải đã được đăng_ký cấp biển nền màu trắng , chữ và số màu đen ; gia_hạn giấy chứng_nhận đăng_ký xe ; giấy chứng_nhận đăng_ký xe bị mờ , rách_nát hoặc bị mất hoặc thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , địa_chỉ ) hoặc chủ xe có nhu_cầu đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe cũ lấy giấy chứng_nhận đăng_ký xe theo quy_định của Thông_tư này . 2 . Đối_tượng cấp đổi , cấp lại biển số xe : Biển số bị mờ , gẫy , hỏng hoặc bị mất hoặc chủ xe có nhu_cầu đổi biển số 3 , 4 số sang biển số 5 số ; xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải đã được đăng_ký cấp biển số nền màu trắng , chữ và số màu đen đổi sang biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen . ... " Như_vậy , theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA thì việc mất xe là một trong các điều_kiện để có_thể được cấp lại giấy đăng_ký xe_máy . Xe_máy mất , viết đơn xin cấp lại giấy đăng_ký xe_máy có được hay không ? Hồ_sơ cấp lại giấy đăng_ký xem máy như_thế_nào ? | 9,585 | |
Cấp lại giấy đăng_ký xe_máy trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về việc cấp lại giấy đăng_ký xe_máy trong các trường_hợp sau : ... màu đen đổi sang biển số nền màu vàng, chữ và số màu đen.... " Như_vậy, theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA thì việc mất xe là một trong các điều_kiện để có_thể được cấp lại giấy đăng_ký xe_máy. Xe_máy mất, viết đơn xin cấp lại giấy đăng_ký xe_máy có được hay không? Hồ_sơ cấp lại giấy đăng_ký xem máy như_thế_nào? " Điều 11. Cấp đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe 1. Đối_tượng cấp đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe : Xe cải_tạo, xe thay_đổi màu sơn, xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải đã được đăng_ký cấp biển nền màu trắng, chữ và số màu đen ; gia_hạn giấy chứng_nhận đăng_ký xe ; giấy chứng_nhận đăng_ký xe bị mờ, rách_nát hoặc bị mất hoặc thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe, địa_chỉ ) hoặc chủ xe có nhu_cầu đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe cũ lấy giấy chứng_nhận đăng_ký xe theo quy_định của Thông_tư này. 2. Đối_tượng cấp đổi, cấp lại biển số xe : Biển | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về việc cấp lại giấy đăng_ký xe_máy trong các trường_hợp sau : " Điều 11 . Cấp đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe 1 . Đối_tượng cấp đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe : Xe cải_tạo , xe thay_đổi màu sơn , xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải đã được đăng_ký cấp biển nền màu trắng , chữ và số màu đen ; gia_hạn giấy chứng_nhận đăng_ký xe ; giấy chứng_nhận đăng_ký xe bị mờ , rách_nát hoặc bị mất hoặc thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , địa_chỉ ) hoặc chủ xe có nhu_cầu đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe cũ lấy giấy chứng_nhận đăng_ký xe theo quy_định của Thông_tư này . 2 . Đối_tượng cấp đổi , cấp lại biển số xe : Biển số bị mờ , gẫy , hỏng hoặc bị mất hoặc chủ xe có nhu_cầu đổi biển số 3 , 4 số sang biển số 5 số ; xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải đã được đăng_ký cấp biển số nền màu trắng , chữ và số màu đen đổi sang biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen . ... " Như_vậy , theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA thì việc mất xe là một trong các điều_kiện để có_thể được cấp lại giấy đăng_ký xe_máy . Xe_máy mất , viết đơn xin cấp lại giấy đăng_ký xe_máy có được hay không ? Hồ_sơ cấp lại giấy đăng_ký xem máy như_thế_nào ? | 9,586 | |
Cấp lại giấy đăng_ký xe_máy trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về việc cấp lại giấy đăng_ký xe_máy trong các trường_hợp sau : ... có nhu_cầu đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe cũ lấy giấy chứng_nhận đăng_ký xe theo quy_định của Thông_tư này. 2. Đối_tượng cấp đổi, cấp lại biển số xe : Biển số bị mờ, gẫy, hỏng hoặc bị mất hoặc chủ xe có nhu_cầu đổi biển số 3, 4 số sang biển số 5 số ; xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải đã được đăng_ký cấp biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen đổi sang biển số nền màu vàng, chữ và số màu đen.... " Như_vậy, theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA thì việc mất xe là một trong các điều_kiện để có_thể được cấp lại giấy đăng_ký xe_máy. Xe_máy mất, viết đơn xin cấp lại giấy đăng_ký xe_máy có được hay không? Hồ_sơ cấp lại giấy đăng_ký xem máy như_thế_nào? | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định về việc cấp lại giấy đăng_ký xe_máy trong các trường_hợp sau : " Điều 11 . Cấp đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe 1 . Đối_tượng cấp đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe : Xe cải_tạo , xe thay_đổi màu sơn , xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải đã được đăng_ký cấp biển nền màu trắng , chữ và số màu đen ; gia_hạn giấy chứng_nhận đăng_ký xe ; giấy chứng_nhận đăng_ký xe bị mờ , rách_nát hoặc bị mất hoặc thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , địa_chỉ ) hoặc chủ xe có nhu_cầu đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe cũ lấy giấy chứng_nhận đăng_ký xe theo quy_định của Thông_tư này . 2 . Đối_tượng cấp đổi , cấp lại biển số xe : Biển số bị mờ , gẫy , hỏng hoặc bị mất hoặc chủ xe có nhu_cầu đổi biển số 3 , 4 số sang biển số 5 số ; xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải đã được đăng_ký cấp biển số nền màu trắng , chữ và số màu đen đổi sang biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen . ... " Như_vậy , theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA thì việc mất xe là một trong các điều_kiện để có_thể được cấp lại giấy đăng_ký xe_máy . Xe_máy mất , viết đơn xin cấp lại giấy đăng_ký xe_máy có được hay không ? Hồ_sơ cấp lại giấy đăng_ký xem máy như_thế_nào ? | 9,587 | |
Lệ_phí cấp lại giấy đăng_ký xe_máy là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 229/2016/TT-BTC quy_định mứu lệ_phí đăng_ký , cấp biển phương_tiện giao_thông được thực_hiện như sau : ... Đơn_vị tính : đồng / lần / xe Như_vậy , đối_với lệ_phí cấp lại giấy đăng_ký xe_máy thì : - Trường_hợp xe_máy ( trừ xe_máy di_chuyển từ khu_vực có mức thu thấp về khu_vực có mức thu ) cao_áp thì mức lệ_phí sẽ là 50.000 VNĐ - Trường_hợp cấp đổi giấy đăng_ký không kèm theo biển số ô_tô , xe_máy thì mức lệ_phí là 30.000 NVĐ . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 229/2016/TT-BTC quy_định mứu lệ_phí đăng_ký , cấp biển phương_tiện giao_thông được thực_hiện như sau : Đơn_vị tính : đồng / lần / xe Như_vậy , đối_với lệ_phí cấp lại giấy đăng_ký xe_máy thì : - Trường_hợp xe_máy ( trừ xe_máy di_chuyển từ khu_vực có mức thu thấp về khu_vực có mức thu ) cao_áp thì mức lệ_phí sẽ là 50.000 VNĐ - Trường_hợp cấp đổi giấy đăng_ký không kèm theo biển số ô_tô , xe_máy thì mức lệ_phí là 30.000 NVĐ . | 9,588 | |
Hồ_sơ cấp lại giấy đăng_ký xe_máy như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... ... 3. Thủ_tục hồ_sơ đổi lại, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7, Điều 9 Thông_tư này, giấy chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp đổi biển số xe ), trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy, tổng_thành khung thì phải có thêm : Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ theo quy_định, giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu ( thay động_cơ, khung ) theo quy_định, giấy_tờ nguồn_gốc của tổng_thành máy, tổng_thành khung. " Theo quy_định của như trên trong trường_hợp nếu_như giấy đăng_ký xe bị mất thì hồ_sơ nộp để cấp lại giấy đăng_ký xe_máy, căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 9. Giấy_tờ của chủ xe 1. Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu. Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn, Phòng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... 3 . Thủ_tục hồ_sơ đổi lại , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 , Điều 9 Thông_tư này , giấy chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp đổi biển số xe ) , trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung thì phải có thêm : Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ theo quy_định , giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu ( thay động_cơ , khung ) theo quy_định , giấy_tờ nguồn_gốc của tổng_thành máy , tổng_thành khung . " Theo quy_định của như trên trong trường_hợp nếu_như giấy đăng_ký xe bị mất thì hồ_sơ nộp để cấp lại giấy đăng_ký xe_máy , căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 9 . Giấy_tờ của chủ xe 1 . Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu . Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn , Phòng , Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ) . 2 . Chủ xe là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài về sinh_sống , làm_việc tại Việt_Nam : Xuất_trình Sổ tạm_trú hoặc Sổ_hộ_khẩu hoặc Hộ_chiếu ( còn giá_trị_sử_dụng ) hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay Hộ_chiếu . 3 . Chủ xe là người nước_ngoài : a ) Người nước_ngoài làm_việc trong các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) ; b ) Người nước_ngoài làm_việc , học_tập ở Việt_Nam : Xuất_trình thị_thực ( visa ) thời_hạn từ một năm trở lên hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay visa . 4 . Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người đến đăng_ký xe . Xe doanh_nghiệp quân_đội phải có Giấy giới_thiệu do Thủ_trưởng Cục Xe - Máy , Bộ Quốc_phòng ký đóng_dấu ; b ) Chủ xe là cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam , tổ_chức phi_chính_phủ : Xuất_trình căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) của người đến đăng_ký xe . 5 . Người được uỷ_quyền đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe , ngoài giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này , còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao , Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) . " Như_vậy , đối_với trường_hợp bị mất giấy đăng_ký xe thì chủ xe sẽ phải cung_cấp các giấy_tờ xe theo như quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA như trên . | 9,589 | |
Hồ_sơ cấp lại giấy đăng_ký xe_máy như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu. Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn, Phòng, Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ). 2. Chủ xe là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài về sinh_sống, làm_việc tại Việt_Nam : Xuất_trình Sổ tạm_trú hoặc Sổ_hộ_khẩu hoặc Hộ_chiếu ( còn giá_trị_sử_dụng ) hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay Hộ_chiếu. 3. Chủ xe là người nước_ngoài : a ) Người nước_ngoài làm_việc trong các cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) ; b ) Người nước_ngoài làm_việc, học_tập ở Việt_Nam : Xuất_trình thị_thực ( visa ) thời_hạn từ một năm trở lên hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay visa. 4. Chủ xe là cơ_quan, tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan, tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... 3 . Thủ_tục hồ_sơ đổi lại , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 , Điều 9 Thông_tư này , giấy chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp đổi biển số xe ) , trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung thì phải có thêm : Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ theo quy_định , giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu ( thay động_cơ , khung ) theo quy_định , giấy_tờ nguồn_gốc của tổng_thành máy , tổng_thành khung . " Theo quy_định của như trên trong trường_hợp nếu_như giấy đăng_ký xe bị mất thì hồ_sơ nộp để cấp lại giấy đăng_ký xe_máy , căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 9 . Giấy_tờ của chủ xe 1 . Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu . Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn , Phòng , Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ) . 2 . Chủ xe là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài về sinh_sống , làm_việc tại Việt_Nam : Xuất_trình Sổ tạm_trú hoặc Sổ_hộ_khẩu hoặc Hộ_chiếu ( còn giá_trị_sử_dụng ) hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay Hộ_chiếu . 3 . Chủ xe là người nước_ngoài : a ) Người nước_ngoài làm_việc trong các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) ; b ) Người nước_ngoài làm_việc , học_tập ở Việt_Nam : Xuất_trình thị_thực ( visa ) thời_hạn từ một năm trở lên hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay visa . 4 . Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người đến đăng_ký xe . Xe doanh_nghiệp quân_đội phải có Giấy giới_thiệu do Thủ_trưởng Cục Xe - Máy , Bộ Quốc_phòng ký đóng_dấu ; b ) Chủ xe là cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam , tổ_chức phi_chính_phủ : Xuất_trình căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) của người đến đăng_ký xe . 5 . Người được uỷ_quyền đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe , ngoài giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này , còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao , Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) . " Như_vậy , đối_với trường_hợp bị mất giấy đăng_ký xe thì chủ xe sẽ phải cung_cấp các giấy_tờ xe theo như quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA như trên . | 9,590 | |
Hồ_sơ cấp lại giấy đăng_ký xe_máy như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... thay visa. 4. Chủ xe là cơ_quan, tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan, tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người đến đăng_ký xe. Xe doanh_nghiệp quân_đội phải có Giấy giới_thiệu do Thủ_trưởng Cục Xe - Máy, Bộ Quốc_phòng ký đóng_dấu ; b ) Chủ xe là cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài, văn_phòng đại_diện, doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam, tổ_chức phi_chính_phủ : Xuất_trình căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) của người đến đăng_ký xe. 5. Người được uỷ_quyền đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe, ngoài giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này, còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao, Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... 3 . Thủ_tục hồ_sơ đổi lại , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 , Điều 9 Thông_tư này , giấy chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp đổi biển số xe ) , trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung thì phải có thêm : Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ theo quy_định , giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu ( thay động_cơ , khung ) theo quy_định , giấy_tờ nguồn_gốc của tổng_thành máy , tổng_thành khung . " Theo quy_định của như trên trong trường_hợp nếu_như giấy đăng_ký xe bị mất thì hồ_sơ nộp để cấp lại giấy đăng_ký xe_máy , căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 9 . Giấy_tờ của chủ xe 1 . Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu . Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn , Phòng , Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ) . 2 . Chủ xe là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài về sinh_sống , làm_việc tại Việt_Nam : Xuất_trình Sổ tạm_trú hoặc Sổ_hộ_khẩu hoặc Hộ_chiếu ( còn giá_trị_sử_dụng ) hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay Hộ_chiếu . 3 . Chủ xe là người nước_ngoài : a ) Người nước_ngoài làm_việc trong các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) ; b ) Người nước_ngoài làm_việc , học_tập ở Việt_Nam : Xuất_trình thị_thực ( visa ) thời_hạn từ một năm trở lên hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay visa . 4 . Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người đến đăng_ký xe . Xe doanh_nghiệp quân_đội phải có Giấy giới_thiệu do Thủ_trưởng Cục Xe - Máy , Bộ Quốc_phòng ký đóng_dấu ; b ) Chủ xe là cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam , tổ_chức phi_chính_phủ : Xuất_trình căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) của người đến đăng_ký xe . 5 . Người được uỷ_quyền đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe , ngoài giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này , còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao , Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) . " Như_vậy , đối_với trường_hợp bị mất giấy đăng_ký xe thì chủ xe sẽ phải cung_cấp các giấy_tờ xe theo như quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA như trên . | 9,591 | |
Hồ_sơ cấp lại giấy đăng_ký xe_máy như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này, còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao, Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ). " Như_vậy, đối_với trường_hợp bị mất giấy đăng_ký xe thì chủ xe sẽ phải cung_cấp các giấy_tờ xe theo như quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... 3 . Thủ_tục hồ_sơ đổi lại , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 , Điều 9 Thông_tư này , giấy chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp đổi biển số xe ) , trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung thì phải có thêm : Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ theo quy_định , giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu ( thay động_cơ , khung ) theo quy_định , giấy_tờ nguồn_gốc của tổng_thành máy , tổng_thành khung . " Theo quy_định của như trên trong trường_hợp nếu_như giấy đăng_ký xe bị mất thì hồ_sơ nộp để cấp lại giấy đăng_ký xe_máy , căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 9 . Giấy_tờ của chủ xe 1 . Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu . Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn , Phòng , Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ) . 2 . Chủ xe là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài về sinh_sống , làm_việc tại Việt_Nam : Xuất_trình Sổ tạm_trú hoặc Sổ_hộ_khẩu hoặc Hộ_chiếu ( còn giá_trị_sử_dụng ) hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay Hộ_chiếu . 3 . Chủ xe là người nước_ngoài : a ) Người nước_ngoài làm_việc trong các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) ; b ) Người nước_ngoài làm_việc , học_tập ở Việt_Nam : Xuất_trình thị_thực ( visa ) thời_hạn từ một năm trở lên hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay visa . 4 . Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người đến đăng_ký xe . Xe doanh_nghiệp quân_đội phải có Giấy giới_thiệu do Thủ_trưởng Cục Xe - Máy , Bộ Quốc_phòng ký đóng_dấu ; b ) Chủ xe là cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam , tổ_chức phi_chính_phủ : Xuất_trình căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) của người đến đăng_ký xe . 5 . Người được uỷ_quyền đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe , ngoài giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này , còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao , Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) . " Như_vậy , đối_với trường_hợp bị mất giấy đăng_ký xe thì chủ xe sẽ phải cung_cấp các giấy_tờ xe theo như quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA như trên . | 9,592 | |
Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như sau : ... - Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm trở lên đối_với giáo_viên mầm_non ; - Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên đối_với giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . - Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; - Có bằng thạc_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy trình_độ đại_học ; có bằng tiến_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy , hướng_dẫn luận_văn thạc_sĩ , luận_án tiến_sĩ ; - Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo giảng_dạy trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Chính_sách đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như sau : - Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm trở lên đối_với giáo_viên mầm_non ; - Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên đối_với giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . - Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; - Có bằng thạc_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy trình_độ đại_học ; có bằng tiến_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy , hướng_dẫn luận_văn thạc_sĩ , luận_án tiến_sĩ ; - Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo giảng_dạy trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Chính_sách đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo | 9,593 | |
Chính_sách đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 73 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : ... Điều 73 . Đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo 1 . Nhà_nước có chính_sách đào_tạo , bồi_dưỡng để nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ cho nhà_giáo ; nhà_giáo được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng được hưởng lương và phụ_cấp theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Cơ_sở giáo_dục có trách_nhiệm tạo điều_kiện để nhà_giáo được đào_tạo , bồi_dưỡng đạt chuẩn theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 73 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : Điều 73 . Đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo 1 . Nhà_nước có chính_sách đào_tạo , bồi_dưỡng để nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ cho nhà_giáo ; nhà_giáo được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng được hưởng lương và phụ_cấp theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Cơ_sở giáo_dục có trách_nhiệm tạo điều_kiện để nhà_giáo được đào_tạo , bồi_dưỡng đạt chuẩn theo quy_định của pháp_luật . | 9,594 | |
Pháp_luật định về nhiệm_vụ của các cơ_sở giáo_dục khi đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 74 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục : ... - Cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo gồm trường sư_phạm , cơ_sở giáo_dục có khoa sư_phạm , cơ_sở giáo_dục được phép đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo . - Cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý giáo_dục gồm trường sư_phạm , cơ_sở giáo_dục đại_học có khoa quản_lý giáo_dục , cơ_sở giáo_dục được phép đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý giáo_dục . - Trường sư_phạm do Nhà_nước thành_lập để đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục được ưu_tiên trong việc tuyển_dụng nhà_giáo , bố_trí cán_bộ quản_lý giáo_dục , đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất , ký_túc_xá và bảo_đảm kinh_phí đào_tạo . Trường sư_phạm có trường thực_hành hoặc cơ_sở thực_hành . - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , quy_định việc thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng , nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục và cơ_sở giáo_dục được phép đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 74 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục : - Cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo gồm trường sư_phạm , cơ_sở giáo_dục có khoa sư_phạm , cơ_sở giáo_dục được phép đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo . - Cơ_sở giáo_dục thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý giáo_dục gồm trường sư_phạm , cơ_sở giáo_dục đại_học có khoa quản_lý giáo_dục , cơ_sở giáo_dục được phép đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý giáo_dục . - Trường sư_phạm do Nhà_nước thành_lập để đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục được ưu_tiên trong việc tuyển_dụng nhà_giáo , bố_trí cán_bộ quản_lý giáo_dục , đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất , ký_túc_xá và bảo_đảm kinh_phí đào_tạo . Trường sư_phạm có trường thực_hành hoặc cơ_sở thực_hành . - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , quy_định việc thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng , nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục và cơ_sở giáo_dục được phép đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục . | 9,595 | |
Đối_với nhà_giáo công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì nhà_nước có đãi_ngộ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 77 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về chính_sách đối_với nhà_giáo như sau : ... " Điều 77 . Chính_sách đối_với nhà_giáo 1 . Nhà_nước có chính_sách tuyển_dụng , sử_dụng , đãi_ngộ , bảo_đảm các điều_kiện cần_thiết về vật_chất và tinh_thần để nhà_giáo thực_hiện vai_trò và nhiệm_vụ của mình . 2 . Nhà_giáo công_tác tại trường chuyên , trường năng_khiếu , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , trường dự_bị_đại_học , trường , lớp dành cho người khuyết_tật , trường_giáo_dưỡng hoặc trường chuyên_biệt khác , nhà_giáo thực_hiện giáo_dục hoà_nhập được hưởng chế_độ phụ_cấp và chính_sách ưu_đãi . 3 . Nhà_nước có chính_sách khuyến_khích , ưu_đãi về chế_độ phụ_cấp và các chính_sách khác đối_với nhà_giáo công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy theo khoản 3 Điều này , đối_với nhà_giáo công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì nhà_nước sẽ có chính_sách khuyến_khích , ưu_đãi , có chế_độ phụ_cấp và các chính_sách khác để hỗ_trợ . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 77 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về chính_sách đối_với nhà_giáo như sau : " Điều 77 . Chính_sách đối_với nhà_giáo 1 . Nhà_nước có chính_sách tuyển_dụng , sử_dụng , đãi_ngộ , bảo_đảm các điều_kiện cần_thiết về vật_chất và tinh_thần để nhà_giáo thực_hiện vai_trò và nhiệm_vụ của mình . 2 . Nhà_giáo công_tác tại trường chuyên , trường năng_khiếu , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , trường dự_bị_đại_học , trường , lớp dành cho người khuyết_tật , trường_giáo_dưỡng hoặc trường chuyên_biệt khác , nhà_giáo thực_hiện giáo_dục hoà_nhập được hưởng chế_độ phụ_cấp và chính_sách ưu_đãi . 3 . Nhà_nước có chính_sách khuyến_khích , ưu_đãi về chế_độ phụ_cấp và các chính_sách khác đối_với nhà_giáo công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy theo khoản 3 Điều này , đối_với nhà_giáo công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì nhà_nước sẽ có chính_sách khuyến_khích , ưu_đãi , có chế_độ phụ_cấp và các chính_sách khác để hỗ_trợ . | 9,596 | |
Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại trong tố_tụng cạnh_tranh có được bảo_vệ quyền và lợi_ích của nhiều bên trong cùng một vụ_việc không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan 1. Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là người được bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan yêu_cầu bằng văn_bản tham_gia tố_tụng cạnh_tranh để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. 2. Những người sau đây được làm người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan : a ) Luật_sư theo quy_định của pháp_luật về luật_sư ; b ) Công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, có kiến_thức pháp_luật, không trong thời_gian bị khởi_tố hình_sự, không có án_tích. 3. Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhiều bên trong cùng một vụ_việc nếu quyền và lợi_ích hợp_pháp của những bên đó không đối_lập nhau. Nhiều người bảo_vệ quyền và | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan 1 . Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là người được bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan yêu_cầu bằng văn_bản tham_gia tố_tụng cạnh_tranh để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 2 . Những người sau đây được làm người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan : a ) Luật_sư theo quy_định của pháp_luật về luật_sư ; b ) Công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có kiến_thức pháp_luật , không trong thời_gian bị khởi_tố hình_sự , không có án_tích . 3 . Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhiều bên trong cùng một vụ_việc nếu quyền và lợi_ích hợp_pháp của những bên đó không đối_lập nhau . Nhiều người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp có_thể cùng bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của một bên trong vụ_việc . ... Như_vậy , theo quy_định , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại trong tố_tụng cạnh_tranh có_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhiều bên trong cùng một vụ_việc nếu quyền và lợi_ích hợp_pháp của những bên đó không đối_lập nhau . Nhiều người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp có_thể cùng bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của một bên trong vụ_việc . ( Hình từ Internet ) | 9,597 | |
Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại trong tố_tụng cạnh_tranh có được bảo_vệ quyền và lợi_ích của nhiều bên trong cùng một vụ_việc không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... liên_quan có_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhiều bên trong cùng một vụ_việc nếu quyền và lợi_ích hợp_pháp của những bên đó không đối_lập nhau. Nhiều người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp có_thể cùng bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của một bên trong vụ_việc.... Như_vậy, theo quy_định, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại trong tố_tụng cạnh_tranh có_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhiều bên trong cùng một vụ_việc nếu quyền và lợi_ích hợp_pháp của những bên đó không đối_lập nhau. Nhiều người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp có_thể cùng bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của một bên trong vụ_việc. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan 1 . Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là người được bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan yêu_cầu bằng văn_bản tham_gia tố_tụng cạnh_tranh để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 2 . Những người sau đây được làm người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan : a ) Luật_sư theo quy_định của pháp_luật về luật_sư ; b ) Công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có kiến_thức pháp_luật , không trong thời_gian bị khởi_tố hình_sự , không có án_tích . 3 . Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhiều bên trong cùng một vụ_việc nếu quyền và lợi_ích hợp_pháp của những bên đó không đối_lập nhau . Nhiều người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp có_thể cùng bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của một bên trong vụ_việc . ... Như_vậy , theo quy_định , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại trong tố_tụng cạnh_tranh có_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhiều bên trong cùng một vụ_việc nếu quyền và lợi_ích hợp_pháp của những bên đó không đối_lập nhau . Nhiều người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp có_thể cùng bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của một bên trong vụ_việc . ( Hình từ Internet ) | 9,598 | |
Khi làm thủ_tục đăng_ký người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , người đăng_ký phải xuất_trình giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan... 3. Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhiều bên trong cùng một vụ_việc nếu quyền và lợi_ích hợp_pháp của những bên đó không đối_lập nhau. Nhiều người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp có_thể cùng bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của một bên trong vụ_việc. 4. Khi làm thủ_tục đăng_ký người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan, người đăng_ký phải xuất_trình văn_bản yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan. 5. Khi tham_gia tố_tụng cạnh_tranh, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị khiếu_nại, bên_bị điều_tra, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Tham_gia vào các giai_đoạn trong quá_trình tố_tụng cạnh_tranh ; b ) Xác_minh | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 68 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ... 3 . Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của nhiều bên trong cùng một vụ_việc nếu quyền và lợi_ích hợp_pháp của những bên đó không đối_lập nhau . Nhiều người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp có_thể cùng bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của một bên trong vụ_việc . 4 . Khi làm thủ_tục đăng_ký người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan , người đăng_ký phải xuất_trình văn_bản yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . 5 . Khi tham_gia tố_tụng cạnh_tranh , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Tham_gia vào các giai_đoạn trong quá_trình tố_tụng cạnh_tranh ; b ) Xác_minh , thu_thập thông_tin , chứng_cứ và cung_cấp thông_tin , chứng_cứ để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên mà mình đại_diện ; c ) Nghiên_cứu tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh và được ghi_chép , sao_chụp tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên mà mình đại_diện ; ... Như_vậy , theo quy_định , khi làm thủ_tục đăng_ký người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , người đăng_ký phải xuất_trình văn_bản yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan của bên khiếu_nại . | 9,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.