Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các yếu_tố nào sẽ ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... " Điều 7. Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn... 4. Trường_hợp áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định để chia tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây để xác_định tỷ_lệ tài_sản mà vợ_chồng được chia : a ) “ Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ” là tình_trạng về năng_lực pháp_luật, năng_lực hành_vi, sức_khoẻ, tài_sản, khả_năng lao_động tạo ra thu_nhập sau khi ly_hôn của vợ, chồng cũng như của các thành_viên khác trong gia_đình mà vợ_chồng có quyền, nghĩa_vụ về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình. Bên gặp khó_khăn hơn sau khi ly_hôn được chia phần tài_sản nhiều hơn so với bên kia hoặc được ưu_tiên nhận loại tài_sản để bảo_đảm duy_trì, ổn_định cuộc_sống của họ nhưng phải phù_hợp với hoàn_cảnh thực_tế của gia_đình và của vợ, chồng. b ) “ Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ” là sự đóng_góp về tài_sản riêng, thu_nhập, công_việc gia_đình và lao_động của vợ | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : " Điều 7 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn ... 4 . Trường_hợp áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định để chia tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây để xác_định tỷ_lệ tài_sản mà vợ_chồng được chia : a ) “ Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ” là tình_trạng về năng_lực pháp_luật , năng_lực hành_vi , sức_khoẻ , tài_sản , khả_năng lao_động tạo ra thu_nhập sau khi ly_hôn của vợ , chồng cũng như của các thành_viên khác trong gia_đình mà vợ_chồng có quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình . Bên gặp khó_khăn hơn sau khi ly_hôn được chia phần tài_sản nhiều hơn so với bên kia hoặc được ưu_tiên nhận loại tài_sản để bảo_đảm duy_trì , ổn_định cuộc_sống của họ nhưng phải phù_hợp với hoàn_cảnh thực_tế của gia_đình và của vợ , chồng . b ) “ Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ” là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . c ) “ Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ” là việc chia tài_sản chung của vợ_chồng phải bảo_đảm cho vợ , chồng đang hoạt_động nghề_nghiệp được tiếp_tục hành_nghề ; cho vợ , chồng đang hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được tiếp_tục được sản_xuất , kinh_doanh để tạo thu_nhập và phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị tài_sản chênh_lệch . Việc bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và hoạt_động nghề_nghiệp không được ảnh_hưởng đến điều_kiện sống tối_thiểu của vợ , chồng và con chưa thành_niên , con đã thành_niên nhưng mất năng_lực hành_vi dân_sự . Ví_dụ : Vợ_chồng có tài_sản chung là một chiếc ô_tô người chồng đang chạy xe taxi trị_giá 400 triệu đồng và một cửa_hàng tạp_hoá người vợ đang kinh_doanh trị_giá 200 triệu đồng . Khi giải_quyết ly_hôn và chia tài_sản chung , Toà_án phải xem_xét giao cửa_hàng tạp_hoá cho người vợ , giao xe ô_tô cho người chồng để họ tiếp_tục kinh_doanh , tạo thu_nhập . Người chồng nhận được phần giá_trị tài_sản lớn hơn phải thanh_toán cho người vợ phần giá_trị là 100 triệu đồng . d ) “ Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng ” là lỗi của vợ hoặc chồng vi_phạm quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân , tài_sản của vợ_chồng dẫn đến ly_hôn . Ví_dụ : Trường_hợp người chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình , không chung_thuỷ hoặc phá_tán tài_sản thì khi giải_quyết ly_hôn Toà_án phải xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng khi chia tài_sản chung của vợ_chồng để đảm_bảo quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên . ... " Theo đó , các yếu_tố vừa nêu trên sẽ ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn . Tải về mẫu thoả_thuận chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | 9,400 | |
Các yếu_tố nào sẽ ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ” là sự đóng_góp về tài_sản riêng, thu_nhập, công_việc gia_đình và lao_động của vợ, chồng trong việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con, gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm. Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn. c ) “ Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ” là việc chia tài_sản chung của vợ_chồng phải bảo_đảm cho vợ, chồng đang hoạt_động nghề_nghiệp được tiếp_tục hành_nghề ; cho vợ, chồng đang hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh được tiếp_tục được sản_xuất, kinh_doanh để tạo thu_nhập và phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị tài_sản chênh_lệch. Việc bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và hoạt_động nghề_nghiệp không được ảnh_hưởng đến điều_kiện sống tối_thiểu của vợ, chồng và con chưa thành_niên, con đã thành_niên nhưng mất năng_lực hành_vi dân_sự. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : " Điều 7 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn ... 4 . Trường_hợp áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định để chia tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây để xác_định tỷ_lệ tài_sản mà vợ_chồng được chia : a ) “ Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ” là tình_trạng về năng_lực pháp_luật , năng_lực hành_vi , sức_khoẻ , tài_sản , khả_năng lao_động tạo ra thu_nhập sau khi ly_hôn của vợ , chồng cũng như của các thành_viên khác trong gia_đình mà vợ_chồng có quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình . Bên gặp khó_khăn hơn sau khi ly_hôn được chia phần tài_sản nhiều hơn so với bên kia hoặc được ưu_tiên nhận loại tài_sản để bảo_đảm duy_trì , ổn_định cuộc_sống của họ nhưng phải phù_hợp với hoàn_cảnh thực_tế của gia_đình và của vợ , chồng . b ) “ Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ” là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . c ) “ Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ” là việc chia tài_sản chung của vợ_chồng phải bảo_đảm cho vợ , chồng đang hoạt_động nghề_nghiệp được tiếp_tục hành_nghề ; cho vợ , chồng đang hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được tiếp_tục được sản_xuất , kinh_doanh để tạo thu_nhập và phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị tài_sản chênh_lệch . Việc bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và hoạt_động nghề_nghiệp không được ảnh_hưởng đến điều_kiện sống tối_thiểu của vợ , chồng và con chưa thành_niên , con đã thành_niên nhưng mất năng_lực hành_vi dân_sự . Ví_dụ : Vợ_chồng có tài_sản chung là một chiếc ô_tô người chồng đang chạy xe taxi trị_giá 400 triệu đồng và một cửa_hàng tạp_hoá người vợ đang kinh_doanh trị_giá 200 triệu đồng . Khi giải_quyết ly_hôn và chia tài_sản chung , Toà_án phải xem_xét giao cửa_hàng tạp_hoá cho người vợ , giao xe ô_tô cho người chồng để họ tiếp_tục kinh_doanh , tạo thu_nhập . Người chồng nhận được phần giá_trị tài_sản lớn hơn phải thanh_toán cho người vợ phần giá_trị là 100 triệu đồng . d ) “ Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng ” là lỗi của vợ hoặc chồng vi_phạm quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân , tài_sản của vợ_chồng dẫn đến ly_hôn . Ví_dụ : Trường_hợp người chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình , không chung_thuỷ hoặc phá_tán tài_sản thì khi giải_quyết ly_hôn Toà_án phải xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng khi chia tài_sản chung của vợ_chồng để đảm_bảo quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên . ... " Theo đó , các yếu_tố vừa nêu trên sẽ ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn . Tải về mẫu thoả_thuận chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | 9,401 | |
Các yếu_tố nào sẽ ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... trong sản_xuất, kinh_doanh và hoạt_động nghề_nghiệp không được ảnh_hưởng đến điều_kiện sống tối_thiểu của vợ, chồng và con chưa thành_niên, con đã thành_niên nhưng mất năng_lực hành_vi dân_sự. Ví_dụ : Vợ_chồng có tài_sản chung là một chiếc ô_tô người chồng đang chạy xe taxi trị_giá 400 triệu đồng và một cửa_hàng tạp_hoá người vợ đang kinh_doanh trị_giá 200 triệu đồng. Khi giải_quyết ly_hôn và chia tài_sản chung, Toà_án phải xem_xét giao cửa_hàng tạp_hoá cho người vợ, giao xe ô_tô cho người chồng để họ tiếp_tục kinh_doanh, tạo thu_nhập. Người chồng nhận được phần giá_trị tài_sản lớn hơn phải thanh_toán cho người vợ phần giá_trị là 100 triệu đồng. d ) “ Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng ” là lỗi của vợ hoặc chồng vi_phạm quyền, nghĩa_vụ về nhân_thân, tài_sản của vợ_chồng dẫn đến ly_hôn. Ví_dụ : Trường_hợp người chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình, không chung_thuỷ hoặc phá_tán tài_sản thì khi giải_quyết ly_hôn Toà_án phải xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng khi chia tài_sản chung của vợ_chồng để đảm_bảo quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : " Điều 7 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn ... 4 . Trường_hợp áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định để chia tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây để xác_định tỷ_lệ tài_sản mà vợ_chồng được chia : a ) “ Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ” là tình_trạng về năng_lực pháp_luật , năng_lực hành_vi , sức_khoẻ , tài_sản , khả_năng lao_động tạo ra thu_nhập sau khi ly_hôn của vợ , chồng cũng như của các thành_viên khác trong gia_đình mà vợ_chồng có quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình . Bên gặp khó_khăn hơn sau khi ly_hôn được chia phần tài_sản nhiều hơn so với bên kia hoặc được ưu_tiên nhận loại tài_sản để bảo_đảm duy_trì , ổn_định cuộc_sống của họ nhưng phải phù_hợp với hoàn_cảnh thực_tế của gia_đình và của vợ , chồng . b ) “ Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ” là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . c ) “ Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ” là việc chia tài_sản chung của vợ_chồng phải bảo_đảm cho vợ , chồng đang hoạt_động nghề_nghiệp được tiếp_tục hành_nghề ; cho vợ , chồng đang hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được tiếp_tục được sản_xuất , kinh_doanh để tạo thu_nhập và phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị tài_sản chênh_lệch . Việc bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và hoạt_động nghề_nghiệp không được ảnh_hưởng đến điều_kiện sống tối_thiểu của vợ , chồng và con chưa thành_niên , con đã thành_niên nhưng mất năng_lực hành_vi dân_sự . Ví_dụ : Vợ_chồng có tài_sản chung là một chiếc ô_tô người chồng đang chạy xe taxi trị_giá 400 triệu đồng và một cửa_hàng tạp_hoá người vợ đang kinh_doanh trị_giá 200 triệu đồng . Khi giải_quyết ly_hôn và chia tài_sản chung , Toà_án phải xem_xét giao cửa_hàng tạp_hoá cho người vợ , giao xe ô_tô cho người chồng để họ tiếp_tục kinh_doanh , tạo thu_nhập . Người chồng nhận được phần giá_trị tài_sản lớn hơn phải thanh_toán cho người vợ phần giá_trị là 100 triệu đồng . d ) “ Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng ” là lỗi của vợ hoặc chồng vi_phạm quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân , tài_sản của vợ_chồng dẫn đến ly_hôn . Ví_dụ : Trường_hợp người chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình , không chung_thuỷ hoặc phá_tán tài_sản thì khi giải_quyết ly_hôn Toà_án phải xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng khi chia tài_sản chung của vợ_chồng để đảm_bảo quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên . ... " Theo đó , các yếu_tố vừa nêu trên sẽ ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn . Tải về mẫu thoả_thuận chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | 9,402 | |
Các yếu_tố nào sẽ ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... tài_sản thì khi giải_quyết ly_hôn Toà_án phải xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng khi chia tài_sản chung của vợ_chồng để đảm_bảo quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên.... " Theo đó, các yếu_tố vừa nêu trên sẽ ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn. Tải về mẫu thoả_thuận chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : " Điều 7 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn ... 4 . Trường_hợp áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định để chia tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây để xác_định tỷ_lệ tài_sản mà vợ_chồng được chia : a ) “ Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ” là tình_trạng về năng_lực pháp_luật , năng_lực hành_vi , sức_khoẻ , tài_sản , khả_năng lao_động tạo ra thu_nhập sau khi ly_hôn của vợ , chồng cũng như của các thành_viên khác trong gia_đình mà vợ_chồng có quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình . Bên gặp khó_khăn hơn sau khi ly_hôn được chia phần tài_sản nhiều hơn so với bên kia hoặc được ưu_tiên nhận loại tài_sản để bảo_đảm duy_trì , ổn_định cuộc_sống của họ nhưng phải phù_hợp với hoàn_cảnh thực_tế của gia_đình và của vợ , chồng . b ) “ Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ” là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . c ) “ Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ” là việc chia tài_sản chung của vợ_chồng phải bảo_đảm cho vợ , chồng đang hoạt_động nghề_nghiệp được tiếp_tục hành_nghề ; cho vợ , chồng đang hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được tiếp_tục được sản_xuất , kinh_doanh để tạo thu_nhập và phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị tài_sản chênh_lệch . Việc bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và hoạt_động nghề_nghiệp không được ảnh_hưởng đến điều_kiện sống tối_thiểu của vợ , chồng và con chưa thành_niên , con đã thành_niên nhưng mất năng_lực hành_vi dân_sự . Ví_dụ : Vợ_chồng có tài_sản chung là một chiếc ô_tô người chồng đang chạy xe taxi trị_giá 400 triệu đồng và một cửa_hàng tạp_hoá người vợ đang kinh_doanh trị_giá 200 triệu đồng . Khi giải_quyết ly_hôn và chia tài_sản chung , Toà_án phải xem_xét giao cửa_hàng tạp_hoá cho người vợ , giao xe ô_tô cho người chồng để họ tiếp_tục kinh_doanh , tạo thu_nhập . Người chồng nhận được phần giá_trị tài_sản lớn hơn phải thanh_toán cho người vợ phần giá_trị là 100 triệu đồng . d ) “ Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng ” là lỗi của vợ hoặc chồng vi_phạm quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân , tài_sản của vợ_chồng dẫn đến ly_hôn . Ví_dụ : Trường_hợp người chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình , không chung_thuỷ hoặc phá_tán tài_sản thì khi giải_quyết ly_hôn Toà_án phải xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng khi chia tài_sản chung của vợ_chồng để đảm_bảo quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên . ... " Theo đó , các yếu_tố vừa nêu trên sẽ ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn . Tải về mẫu thoả_thuận chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | 9,403 | |
Trường_hợp một bên muốn nhận phần tài_sản là hiện_vật khi ly_hôn có giá_trị lớn hơn phần mình được nhận thì giải_quyết thế_nào ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc phân_chia tài_sản vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... " Điều 59. Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ, chồng hoặc của hai vợ_chồng, Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ, rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này để giải_quyết... 3. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật, nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch.... " Việc phân_chia tài_sản là do sự thoả_thuận giữa hai vợ_chồng quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc phân_chia tài_sản vợ_chồng khi ly_hôn như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết ... 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . ... " Việc phân_chia tài_sản là do sự thoả_thuận giữa hai vợ_chồng quyết_định . Trường_hợp bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . Như_vậy , nếu bạn muốn nhận tài_sản là ngôi nhà mà vợ_chồng bạn đang ở thì bạn phải thanh_toán lại cho chồng mình phần chênh_lệch của ngôi nhà đối_với giá_trị phần tài_sản mà bạn nhận được . | 9,404 | |
Trường_hợp một bên muốn nhận phần tài_sản là hiện_vật khi ly_hôn có giá_trị lớn hơn phần mình được nhận thì giải_quyết thế_nào ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc phân_chia tài_sản vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch.... " Việc phân_chia tài_sản là do sự thoả_thuận giữa hai vợ_chồng quyết_định. Trường_hợp bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch. Như_vậy, nếu bạn muốn nhận tài_sản là ngôi nhà mà vợ_chồng bạn đang ở thì bạn phải thanh_toán lại cho chồng mình phần chênh_lệch của ngôi nhà đối_với giá_trị phần tài_sản mà bạn nhận được. | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc phân_chia tài_sản vợ_chồng khi ly_hôn như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết ... 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . ... " Việc phân_chia tài_sản là do sự thoả_thuận giữa hai vợ_chồng quyết_định . Trường_hợp bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . Như_vậy , nếu bạn muốn nhận tài_sản là ngôi nhà mà vợ_chồng bạn đang ở thì bạn phải thanh_toán lại cho chồng mình phần chênh_lệch của ngôi nhà đối_với giá_trị phần tài_sản mà bạn nhận được . | 9,405 | |
Tài_sản nhận được khi ly_hôn là bất_động_sản thì có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân và lệ_phí trước_bạ hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập được miễn thuế như sau : ... " Điều 3. Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1. Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân, Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở hình_thành trong tương_lai, công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; bố vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau. Trường_hợp bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở hình_thành trong tương_lai, công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) do vợ hoặc chồng tạo_lập trong thời_kỳ hôn_nhân được xác_định là tài_sản chung của vợ_chồng, khi ly_hôn được phân_chia theo thoả_thuận hoặc do toà_án phán_quyết thì việc phân_chia tài_sản này thuộc diện được miễn thuế.... " Theo đó, đối_với tài_sản là bất_động_sản khi ly_hôn sẽ thuộc | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập được miễn thuế như sau : " Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở hình_thành trong tương_lai , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; bố vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau . Trường_hợp bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở hình_thành trong tương_lai , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) do vợ hoặc chồng tạo_lập trong thời_kỳ hôn_nhân được xác_định là tài_sản chung của vợ_chồng , khi ly_hôn được phân_chia theo thoả_thuận hoặc do toà_án phán_quyết thì việc phân_chia tài_sản này thuộc diện được miễn thuế . ... " Theo đó , đối_với tài_sản là bất_động_sản khi ly_hôn sẽ thuộc diện miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Về lệ_phí trước_bạ : Theo quy_định về các trường_hợp tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP có quy_định được miễn đối_với trường_hợp tài_sản sau khi ly_hôn , tài_sản phân_chia cho vợ , chồng khi ly_hôn theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . Vì_vậy , trường_hợp tài_sản sau ly_hôn được miễn lệ_phí trước_bạ . | 9,406 | |
Tài_sản nhận được khi ly_hôn là bất_động_sản thì có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân và lệ_phí trước_bạ hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập được miễn thuế như sau : ... được phân_chia theo thoả_thuận hoặc do toà_án phán_quyết thì việc phân_chia tài_sản này thuộc diện được miễn thuế.... " Theo đó, đối_với tài_sản là bất_động_sản khi ly_hôn sẽ thuộc diện miễn thuế_thu_nhập cá_nhân. Về lệ_phí trước_bạ : Theo quy_định về các trường_hợp tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP có quy_định được miễn đối_với trường_hợp tài_sản sau khi ly_hôn, tài_sản phân_chia cho vợ, chồng khi ly_hôn theo bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án. Vì_vậy, trường_hợp tài_sản sau ly_hôn được miễn lệ_phí trước_bạ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập được miễn thuế như sau : " Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở hình_thành trong tương_lai , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; bố vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau . Trường_hợp bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở hình_thành trong tương_lai , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) do vợ hoặc chồng tạo_lập trong thời_kỳ hôn_nhân được xác_định là tài_sản chung của vợ_chồng , khi ly_hôn được phân_chia theo thoả_thuận hoặc do toà_án phán_quyết thì việc phân_chia tài_sản này thuộc diện được miễn thuế . ... " Theo đó , đối_với tài_sản là bất_động_sản khi ly_hôn sẽ thuộc diện miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Về lệ_phí trước_bạ : Theo quy_định về các trường_hợp tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP có quy_định được miễn đối_với trường_hợp tài_sản sau khi ly_hôn , tài_sản phân_chia cho vợ , chồng khi ly_hôn theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . Vì_vậy , trường_hợp tài_sản sau ly_hôn được miễn lệ_phí trước_bạ . | 9,407 | |
Đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất có nguồn_gốc từ đâu ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : ... - Đất Nhà_nước thu_hồi để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định tại Điều 62 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do vi_phạm pháp_luật về đất_đai theo quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai ; - Đất Nhà_nước thu_hồi do sắp_xếp lại , xử_lý trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà tài_sản gắn liền với đất thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Đất do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; Tổ_chức phát_triển quỹ đất được giao quản_lý mà Nhà_nước chưa giao hoặc cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Đất do các tổ_chức được giao để quản_lý theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đất_đai được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao , cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : - Đất Nhà_nước thu_hồi để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định tại Điều 62 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do vi_phạm pháp_luật về đất_đai theo quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai ; - Đất Nhà_nước thu_hồi do sắp_xếp lại , xử_lý trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà tài_sản gắn liền với đất thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Đất do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; Tổ_chức phát_triển quỹ đất được giao quản_lý mà Nhà_nước chưa giao hoặc cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Đất do các tổ_chức được giao để quản_lý theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đất_đai được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao , cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 9,408 | |
Có bị huỷ kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất nếu quá thời_hạn 30 ngày mà vẫn chưa nộp đủ tiền không ? | Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : ... “ Điều 48. Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1. Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá, có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật. 2. Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá, hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật. ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ | None | 1 | Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48 . Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1 . Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất , quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có , Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt . Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá . Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất . Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên , nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp , trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 9,409 | |
Có bị huỷ kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất nếu quá thời_hạn 30 ngày mà vẫn chưa nộp đủ tiền không ? | Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : ... thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật. ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất, quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có, Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt. Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá. Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất. Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp | None | 1 | Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48 . Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1 . Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất , quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có , Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt . Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá . Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất . Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên , nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp , trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 9,410 | |
Có bị huỷ kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất nếu quá thời_hạn 30 ngày mà vẫn chưa nộp đủ tiền không ? | Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : ... Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên, nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp, trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48 . Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1 . Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất , quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có , Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt . Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá . Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất . Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên , nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp , trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 9,411 | |
Có bị huỷ kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất nếu quá thời_hạn 30 ngày mà vẫn chưa nộp đủ tiền không ? | Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : ... . | None | 1 | Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48 . Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1 . Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất , quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có , Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt . Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá . Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất . Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên , nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp , trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 9,412 | |
Khi nào thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất được cấp sổ_đỏ ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : ... " Điều 14. Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1. Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai. 2. Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì, phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi có đất đấu_giá, tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức, cá_nhân đã trúng | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : " Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . " Theo đó , sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 9,413 | |
Khi nào thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất được cấp sổ_đỏ ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : ... đấu_giá, tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức, cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật, chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính, hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành. " Theo đó, sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : " Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . " Theo đó , sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 9,414 | |
Tôi tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để làm nhà ở cho bố_mẹ tại tỉnh Ninh_Bình . Sau khi trúng đấu_giá lô đất ở 100m2 và được phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá của UBND huyện , tôi nhận được thông_báo nộp tiền trúng đấu_giá . Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền của cơ_quan thuế , tôi phải nộp 100% tiền trúng đấu_giá vào ngân_sách Nhà_nước cho lô đất nêu trên . Hết thời_hạn mà tôi chưa nộp đủ tiền thì sẽ bị huỷ kết_quả trúng đấu_giá , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : ... - Đất Nhà_nước thu_hồi để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng theo quy_định tại Điều 62 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do vi_phạm pháp_luật về đất_đai theo quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật, tự_nguyện trả lại đất theo quy_định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai ; - Đất Nhà_nước thu_hồi do sắp_xếp lại, xử_lý trụ_sở làm_việc, cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh mà tài_sản gắn liền với đất thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Đất do Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ; Tổ_chức phát_triển quỹ đất được giao quản_lý mà Nhà_nước chưa giao hoặc cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Đất do các tổ_chức được giao để quản_lý theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đất_đai được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao, cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : - Đất Nhà_nước thu_hồi để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định tại Điều 62 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do vi_phạm pháp_luật về đất_đai theo quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai ; - Đất Nhà_nước thu_hồi do sắp_xếp lại , xử_lý trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà tài_sản gắn liền với đất thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Đất do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; Tổ_chức phát_triển quỹ đất được giao quản_lý mà Nhà_nước chưa giao hoặc cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Đất do các tổ_chức được giao để quản_lý theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đất_đai được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao , cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48 . Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1 . Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất , quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có , Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt . Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá . Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất . Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên , nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp , trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : " Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . " Theo đó , sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 9,415 | |
Tôi tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để làm nhà ở cho bố_mẹ tại tỉnh Ninh_Bình . Sau khi trúng đấu_giá lô đất ở 100m2 và được phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá của UBND huyện , tôi nhận được thông_báo nộp tiền trúng đấu_giá . Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền của cơ_quan thuế , tôi phải nộp 100% tiền trúng đấu_giá vào ngân_sách Nhà_nước cho lô đất nêu trên . Hết thời_hạn mà tôi chưa nộp đủ tiền thì sẽ bị huỷ kết_quả trúng đấu_giá , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : ... để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48. Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1. Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá, có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật. 2. Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá, hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : - Đất Nhà_nước thu_hồi để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định tại Điều 62 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do vi_phạm pháp_luật về đất_đai theo quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai ; - Đất Nhà_nước thu_hồi do sắp_xếp lại , xử_lý trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà tài_sản gắn liền với đất thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Đất do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; Tổ_chức phát_triển quỹ đất được giao quản_lý mà Nhà_nước chưa giao hoặc cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Đất do các tổ_chức được giao để quản_lý theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đất_đai được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao , cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48 . Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1 . Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất , quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có , Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt . Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá . Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất . Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên , nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp , trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : " Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . " Theo đó , sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 9,416 | |
Tôi tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để làm nhà ở cho bố_mẹ tại tỉnh Ninh_Bình . Sau khi trúng đấu_giá lô đất ở 100m2 và được phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá của UBND huyện , tôi nhận được thông_báo nộp tiền trúng đấu_giá . Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền của cơ_quan thuế , tôi phải nộp 100% tiền trúng đấu_giá vào ngân_sách Nhà_nước cho lô đất nêu trên . Hết thời_hạn mà tôi chưa nộp đủ tiền thì sẽ bị huỷ kết_quả trúng đấu_giá , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : ... tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật. ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất, quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có, Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt. Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá. Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất. Tại điểm d khoản 5 Điều 68 | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : - Đất Nhà_nước thu_hồi để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định tại Điều 62 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do vi_phạm pháp_luật về đất_đai theo quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai ; - Đất Nhà_nước thu_hồi do sắp_xếp lại , xử_lý trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà tài_sản gắn liền với đất thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Đất do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; Tổ_chức phát_triển quỹ đất được giao quản_lý mà Nhà_nước chưa giao hoặc cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Đất do các tổ_chức được giao để quản_lý theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đất_đai được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao , cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48 . Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1 . Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất , quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có , Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt . Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá . Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất . Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên , nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp , trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : " Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . " Theo đó , sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 9,417 | |
Tôi tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để làm nhà ở cho bố_mẹ tại tỉnh Ninh_Bình . Sau khi trúng đấu_giá lô đất ở 100m2 và được phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá của UBND huyện , tôi nhận được thông_báo nộp tiền trúng đấu_giá . Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền của cơ_quan thuế , tôi phải nộp 100% tiền trúng đấu_giá vào ngân_sách Nhà_nước cho lô đất nêu trên . Hết thời_hạn mà tôi chưa nộp đủ tiền thì sẽ bị huỷ kết_quả trúng đấu_giá , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : ... được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá. Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất. Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên, nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp, trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : - Đất Nhà_nước thu_hồi để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định tại Điều 62 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do vi_phạm pháp_luật về đất_đai theo quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai ; - Đất Nhà_nước thu_hồi do sắp_xếp lại , xử_lý trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà tài_sản gắn liền với đất thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Đất do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; Tổ_chức phát_triển quỹ đất được giao quản_lý mà Nhà_nước chưa giao hoặc cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Đất do các tổ_chức được giao để quản_lý theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đất_đai được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao , cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48 . Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1 . Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất , quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có , Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt . Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá . Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất . Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên , nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp , trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : " Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . " Theo đó , sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 9,418 | |
Tôi tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để làm nhà ở cho bố_mẹ tại tỉnh Ninh_Bình . Sau khi trúng đấu_giá lô đất ở 100m2 và được phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá của UBND huyện , tôi nhận được thông_báo nộp tiền trúng đấu_giá . Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền của cơ_quan thuế , tôi phải nộp 100% tiền trúng đấu_giá vào ngân_sách Nhà_nước cho lô đất nêu trên . Hết thời_hạn mà tôi chưa nộp đủ tiền thì sẽ bị huỷ kết_quả trúng đấu_giá , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : ... huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : " Điều 14. Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1. Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai. 2. Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì, phối_hợp với đơn_vị tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : - Đất Nhà_nước thu_hồi để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định tại Điều 62 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do vi_phạm pháp_luật về đất_đai theo quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai ; - Đất Nhà_nước thu_hồi do sắp_xếp lại , xử_lý trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà tài_sản gắn liền với đất thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Đất do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; Tổ_chức phát_triển quỹ đất được giao quản_lý mà Nhà_nước chưa giao hoặc cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Đất do các tổ_chức được giao để quản_lý theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đất_đai được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao , cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48 . Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1 . Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất , quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có , Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt . Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá . Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất . Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên , nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp , trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : " Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . " Theo đó , sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 9,419 | |
Tôi tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để làm nhà ở cho bố_mẹ tại tỉnh Ninh_Bình . Sau khi trúng đấu_giá lô đất ở 100m2 và được phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá của UBND huyện , tôi nhận được thông_báo nộp tiền trúng đấu_giá . Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền của cơ_quan thuế , tôi phải nộp 100% tiền trúng đấu_giá vào ngân_sách Nhà_nước cho lô đất nêu trên . Hết thời_hạn mà tôi chưa nộp đủ tiền thì sẽ bị huỷ kết_quả trúng đấu_giá , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : ... có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì, phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi có đất đấu_giá, tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức, cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật, chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính, hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành. " Theo đó, sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP thì quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : - Đất Nhà_nước thu_hồi để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định tại Điều 62 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do vi_phạm pháp_luật về đất_đai theo quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất_đai ; thu_hồi do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất_đai ; - Đất Nhà_nước thu_hồi do sắp_xếp lại , xử_lý trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà tài_sản gắn liền với đất thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Đất do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; Tổ_chức phát_triển quỹ đất được giao quản_lý mà Nhà_nước chưa giao hoặc cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Đất do các tổ_chức được giao để quản_lý theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đất_đai được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao , cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Tại điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định người trúng đấu_giá có nghĩa_vụ : “ Điều 48 . Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá 1 . Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; b ) Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . ” Và tại Điều 6 và Điều 13 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tư_pháp quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc cho thuê đất , quy_định : Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê_duyệt và đề_xuất của các đơn_vị về việc đấu_giá quỹ đất hiện có , Sở Tài_nguyên và Môi_trường hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo UBND cùng cấp chỉ_đạo các đơn_vị đang được giao quản_lý quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất lập phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất trình UBND cùng cấp phê_duyệt . Trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có nội_dung dự_kiến giá_trị thu được và việc sử_dụng nguồn thu từ kết_quả đấu_giá . Trong thông_báo nộp tiền sử_dụng đất có nội_dung về thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất . Tại điểm d khoản 5 Điều 68 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP quy_định : + Trường_hợp người trúng đấu_giá không nộp tiền hoặc không nộp đủ tiền theo đúng phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất thì UBND cấp có thẩm_quyền huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định của pháp_luật nêu trên , nếu trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất có quy_định cụ_thể về thời_hạn nộp tiền thì người trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phải nộp tiền theo đúng phương_án đã được duyệt ; Trường_hợp , trong phương_án đấu_giá quyền sử_dụng đất không quy_định cụ_thể thời_hạn nộp tiền hoặc không có sự thoả_thuận nào khác thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nếu không nôp đủ tiền thì UBND hoàn_toàn có quyền được huỷ quyết_định công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định Anh nên liên_hệ với cơ_quan thuế đã ban_hành thông_báo nộp tiền để được hướng_dẫn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định như sau : " Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . " Theo đó , sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 9,420 | |
Việc biệt_phái cán_bộ cấp huyện căn_cứ vào đâu ? Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện có thuộc đối_tượng biệt_phái cán_bộ không ? | Theo quy_định tại Điều 28 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về mục_đích , yêu_cầu biệt_phái cán_bộ như sau : ... Mục_đích, yêu_cầu Việc điều_động, biệt_phái cán_bộ phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác, phẩm_chất, năng_lực, sở_trường, uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy, sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ ; góp_phần khắc_phục tình_trạng khép_kín, cục_bộ trong từng địa_phương, cơ_quan, đơn_vị ; bảo_đảm sự ổn_định và phát_triển của đội_ngũ cán_bộ. Tại khoản 1 Điều 29 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về đối_tượng, phạm_vi và thẩm_quyền quyết_định như sau : Đối_tượng, phạm_vi và thẩm_quyền quyết_định 1. Đối_tượng : Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý của các địa_phương, cơ_quan, đơn_vị trong hệ_thống chính_trị. 2. Phạm_vi : Giữa các địa_phương, cơ_quan, đơn_vị trong hệ_thống chính_trị. 3. Thẩm_quyền : Theo phân_cấp quản_lý cán_bộ. Khi cần_thiết, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư xem_xét, quyết_định điều_động, biệt_phái cán_bộ từ nơi khác về đảm_nhận các chức_vụ thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý tại các địa_phương, cơ_quan, đơn_vị. Theo đó, việc biệt_phái cán_bộ cấp huyện phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác, phẩm_chất, năng_lực, sở_trường, uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy, sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 28 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về mục_đích , yêu_cầu biệt_phái cán_bộ như sau : Mục_đích , yêu_cầu Việc điều_động , biệt_phái cán_bộ phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , phẩm_chất , năng_lực , sở_trường , uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy , sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ ; góp_phần khắc_phục tình_trạng khép_kín , cục_bộ trong từng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; bảo_đảm sự ổn_định và phát_triển của đội_ngũ cán_bộ . Tại khoản 1 Điều 29 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về đối_tượng , phạm_vi và thẩm_quyền quyết_định như sau : Đối_tượng , phạm_vi và thẩm_quyền quyết_định 1 . Đối_tượng : Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý của các địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống chính_trị . 2 . Phạm_vi : Giữa các địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống chính_trị . 3 . Thẩm_quyền : Theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . Khi cần_thiết , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư xem_xét , quyết_định điều_động , biệt_phái cán_bộ từ nơi khác về đảm_nhận các chức_vụ thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý tại các địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , việc biệt_phái cán_bộ cấp huyện phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , phẩm_chất , năng_lực , sở_trường , uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy , sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ . Đồng_thời , góp_phần khắc_phục tình_trạng khép_kín , cục_bộ trong từng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và bảo_đảm sự ổn_định và phát_triển của đội_ngũ cán_bộ cấp huyện . Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện thuộc đối_tượng biệt_phái theo quy_định trên . Biệt_phái cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện ( Hình từ Internet ) | 9,421 | |
Việc biệt_phái cán_bộ cấp huyện căn_cứ vào đâu ? Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện có thuộc đối_tượng biệt_phái cán_bộ không ? | Theo quy_định tại Điều 28 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về mục_đích , yêu_cầu biệt_phái cán_bộ như sau : ... việc biệt_phái cán_bộ cấp huyện phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác, phẩm_chất, năng_lực, sở_trường, uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy, sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ. Đồng_thời, góp_phần khắc_phục tình_trạng khép_kín, cục_bộ trong từng địa_phương, cơ_quan, đơn_vị và bảo_đảm sự ổn_định và phát_triển của đội_ngũ cán_bộ cấp huyện. Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện thuộc đối_tượng biệt_phái theo quy_định trên. Biệt_phái cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện ( Hình từ Internet ) Mục_đích, yêu_cầu Việc điều_động, biệt_phái cán_bộ phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác, phẩm_chất, năng_lực, sở_trường, uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy, sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ ; góp_phần khắc_phục tình_trạng khép_kín, cục_bộ trong từng địa_phương, cơ_quan, đơn_vị ; bảo_đảm sự ổn_định và phát_triển của đội_ngũ cán_bộ. Tại khoản 1 Điều 29 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về đối_tượng, phạm_vi và thẩm_quyền quyết_định như sau : Đối_tượng, phạm_vi và thẩm_quyền quyết_định 1. Đối_tượng : Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý của các địa_phương, cơ_quan, đơn_vị trong hệ_thống chính_trị. 2. Phạm_vi : Giữa các địa_phương, cơ_quan, đơn_vị | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 28 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về mục_đích , yêu_cầu biệt_phái cán_bộ như sau : Mục_đích , yêu_cầu Việc điều_động , biệt_phái cán_bộ phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , phẩm_chất , năng_lực , sở_trường , uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy , sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ ; góp_phần khắc_phục tình_trạng khép_kín , cục_bộ trong từng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; bảo_đảm sự ổn_định và phát_triển của đội_ngũ cán_bộ . Tại khoản 1 Điều 29 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về đối_tượng , phạm_vi và thẩm_quyền quyết_định như sau : Đối_tượng , phạm_vi và thẩm_quyền quyết_định 1 . Đối_tượng : Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý của các địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống chính_trị . 2 . Phạm_vi : Giữa các địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống chính_trị . 3 . Thẩm_quyền : Theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . Khi cần_thiết , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư xem_xét , quyết_định điều_động , biệt_phái cán_bộ từ nơi khác về đảm_nhận các chức_vụ thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý tại các địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , việc biệt_phái cán_bộ cấp huyện phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , phẩm_chất , năng_lực , sở_trường , uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy , sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ . Đồng_thời , góp_phần khắc_phục tình_trạng khép_kín , cục_bộ trong từng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và bảo_đảm sự ổn_định và phát_triển của đội_ngũ cán_bộ cấp huyện . Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện thuộc đối_tượng biệt_phái theo quy_định trên . Biệt_phái cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện ( Hình từ Internet ) | 9,422 | |
Việc biệt_phái cán_bộ cấp huyện căn_cứ vào đâu ? Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện có thuộc đối_tượng biệt_phái cán_bộ không ? | Theo quy_định tại Điều 28 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về mục_đích , yêu_cầu biệt_phái cán_bộ như sau : ... thẩm_quyền quyết_định 1. Đối_tượng : Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý của các địa_phương, cơ_quan, đơn_vị trong hệ_thống chính_trị. 2. Phạm_vi : Giữa các địa_phương, cơ_quan, đơn_vị trong hệ_thống chính_trị. 3. Thẩm_quyền : Theo phân_cấp quản_lý cán_bộ. Khi cần_thiết, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư xem_xét, quyết_định điều_động, biệt_phái cán_bộ từ nơi khác về đảm_nhận các chức_vụ thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý tại các địa_phương, cơ_quan, đơn_vị. Theo đó, việc biệt_phái cán_bộ cấp huyện phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác, phẩm_chất, năng_lực, sở_trường, uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy, sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ. Đồng_thời, góp_phần khắc_phục tình_trạng khép_kín, cục_bộ trong từng địa_phương, cơ_quan, đơn_vị và bảo_đảm sự ổn_định và phát_triển của đội_ngũ cán_bộ cấp huyện. Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện thuộc đối_tượng biệt_phái theo quy_định trên. Biệt_phái cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 28 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về mục_đích , yêu_cầu biệt_phái cán_bộ như sau : Mục_đích , yêu_cầu Việc điều_động , biệt_phái cán_bộ phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , phẩm_chất , năng_lực , sở_trường , uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy , sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ ; góp_phần khắc_phục tình_trạng khép_kín , cục_bộ trong từng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; bảo_đảm sự ổn_định và phát_triển của đội_ngũ cán_bộ . Tại khoản 1 Điều 29 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về đối_tượng , phạm_vi và thẩm_quyền quyết_định như sau : Đối_tượng , phạm_vi và thẩm_quyền quyết_định 1 . Đối_tượng : Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý của các địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống chính_trị . 2 . Phạm_vi : Giữa các địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống chính_trị . 3 . Thẩm_quyền : Theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . Khi cần_thiết , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư xem_xét , quyết_định điều_động , biệt_phái cán_bộ từ nơi khác về đảm_nhận các chức_vụ thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý tại các địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , việc biệt_phái cán_bộ cấp huyện phải căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , phẩm_chất , năng_lực , sở_trường , uy_tín và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ nhằm phát_huy , sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ . Đồng_thời , góp_phần khắc_phục tình_trạng khép_kín , cục_bộ trong từng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và bảo_đảm sự ổn_định và phát_triển của đội_ngũ cán_bộ cấp huyện . Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện thuộc đối_tượng biệt_phái theo quy_định trên . Biệt_phái cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện ( Hình từ Internet ) | 9,423 | |
Quy_trình biệt_phái cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện thực_hiện như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 30 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về quy_trình biệt_phái cán_bộ như sau : ... Quy_trình điều_động, biệt_phái cán_bộ... 2. Biệt_phái cán_bộ 2.1. Căn_cứ vào yêu_cầu công_tác, phẩm_chất, năng_lực, sở_trường và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ, cấp_uỷ, tổ_chức đảng, cơ_quan, đơn_vị xem_xét việc biệt_phái cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý. 2.2. Thời_gian biệt_phái nhiều nhất là 3 năm ; khi hết thời_gian biệt_phái thì cấp_uỷ, tổ_chức đảng, cơ_quan, đơn_vị nơi cử cán_bộ đi biệt_phái đánh_giá, nhận_xét và xem_xét, quyết_định việc kết_thúc hoặc gia_hạn thời_gian biệt_phái đối_với cán_bộ. 2.3. Quy_trình biệt_phái : - Bước 1 : Trao_đổi, lấy ý_kiến của tập_thể lãnh_đạo nơi tiếp_nhận cán_bộ biệt_phái. - Bước 2 : Gặp cán_bộ để trao_đổi về chủ_trương biệt_phái và yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể. - Bước 3 : Trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 2.4. Quân_uỷ_Trung_ương và Đảng_uỷ Công_an Trung_ương quy_định cụ_thể việc biệt_phái sĩ_quan trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện nhiệm_vụ đặc_thù theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn. Theo đó, căn_cứ vào yêu_cầu công_tác, phẩm_chất, năng_lực, sở_trường và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện, cấp_uỷ, tổ_chức đảng, cơ_quan, đơn_vị xem_xét | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 30 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về quy_trình biệt_phái cán_bộ như sau : Quy_trình điều_động , biệt_phái cán_bộ ... 2 . Biệt_phái cán_bộ 2.1 . Căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , phẩm_chất , năng_lực , sở_trường và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ , cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị xem_xét việc biệt_phái cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . 2.2 . Thời_gian biệt_phái nhiều nhất là 3 năm ; khi hết thời_gian biệt_phái thì cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi cử cán_bộ đi biệt_phái đánh_giá , nhận_xét và xem_xét , quyết_định việc kết_thúc hoặc gia_hạn thời_gian biệt_phái đối_với cán_bộ . 2.3 . Quy_trình biệt_phái : - Bước 1 : Trao_đổi , lấy ý_kiến của tập_thể lãnh_đạo nơi tiếp_nhận cán_bộ biệt_phái . - Bước 2 : Gặp cán_bộ để trao_đổi về chủ_trương biệt_phái và yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể . - Bước 3 : Trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 2.4 . Quân_uỷ_Trung_ương và Đảng_uỷ Công_an Trung_ương quy_định cụ_thể việc biệt_phái sĩ_quan trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện nhiệm_vụ đặc_thù theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn . Theo đó , căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , phẩm_chất , năng_lực , sở_trường và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện , cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị xem_xét việc biệt_phái cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . Thời_gian biệt_phái nhiều nhất là 3 năm . Khi hết thời_gian biệt_phái thì cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi cử cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện đi biệt_phái đánh_giá , nhận_xét và xem_xét , quyết_định việc kết_thúc hoặc gia_hạn thời_gian biệt_phái đối_với cán_bộ lãnh_đạo . Quy_trình biệt_phái cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện như sau : - Bước 1 : Trao_đổi , lấy ý_kiến của tập_thể lãnh_đạo nơi tiếp_nhận cán_bộ biệt_phái . - Bước 2 : Gặp cán_bộ để trao_đổi về chủ_trương biệt_phái và yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể . - Bước 3 : Trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 9,424 | |
Quy_trình biệt_phái cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện thực_hiện như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 30 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về quy_trình biệt_phái cán_bộ như sau : ... đó, căn_cứ vào yêu_cầu công_tác, phẩm_chất, năng_lực, sở_trường và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện, cấp_uỷ, tổ_chức đảng, cơ_quan, đơn_vị xem_xét việc biệt_phái cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý. Thời_gian biệt_phái nhiều nhất là 3 năm. Khi hết thời_gian biệt_phái thì cấp_uỷ, tổ_chức đảng, cơ_quan, đơn_vị nơi cử cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện đi biệt_phái đánh_giá, nhận_xét và xem_xét, quyết_định việc kết_thúc hoặc gia_hạn thời_gian biệt_phái đối_với cán_bộ lãnh_đạo. Quy_trình biệt_phái cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện như sau : - Bước 1 : Trao_đổi, lấy ý_kiến của tập_thể lãnh_đạo nơi tiếp_nhận cán_bộ biệt_phái. - Bước 2 : Gặp cán_bộ để trao_đổi về chủ_trương biệt_phái và yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể. - Bước 3 : Trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 30 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về quy_trình biệt_phái cán_bộ như sau : Quy_trình điều_động , biệt_phái cán_bộ ... 2 . Biệt_phái cán_bộ 2.1 . Căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , phẩm_chất , năng_lực , sở_trường và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ , cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị xem_xét việc biệt_phái cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . 2.2 . Thời_gian biệt_phái nhiều nhất là 3 năm ; khi hết thời_gian biệt_phái thì cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi cử cán_bộ đi biệt_phái đánh_giá , nhận_xét và xem_xét , quyết_định việc kết_thúc hoặc gia_hạn thời_gian biệt_phái đối_với cán_bộ . 2.3 . Quy_trình biệt_phái : - Bước 1 : Trao_đổi , lấy ý_kiến của tập_thể lãnh_đạo nơi tiếp_nhận cán_bộ biệt_phái . - Bước 2 : Gặp cán_bộ để trao_đổi về chủ_trương biệt_phái và yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể . - Bước 3 : Trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 2.4 . Quân_uỷ_Trung_ương và Đảng_uỷ Công_an Trung_ương quy_định cụ_thể việc biệt_phái sĩ_quan trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện nhiệm_vụ đặc_thù theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn . Theo đó , căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , phẩm_chất , năng_lực , sở_trường và khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện , cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị xem_xét việc biệt_phái cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . Thời_gian biệt_phái nhiều nhất là 3 năm . Khi hết thời_gian biệt_phái thì cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi cử cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện đi biệt_phái đánh_giá , nhận_xét và xem_xét , quyết_định việc kết_thúc hoặc gia_hạn thời_gian biệt_phái đối_với cán_bộ lãnh_đạo . Quy_trình biệt_phái cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện như sau : - Bước 1 : Trao_đổi , lấy ý_kiến của tập_thể lãnh_đạo nơi tiếp_nhận cán_bộ biệt_phái . - Bước 2 : Gặp cán_bộ để trao_đổi về chủ_trương biệt_phái và yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể . - Bước 3 : Trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 9,425 | |
Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện được hưởng những chế_độ , chính_sách nào ? | Theo quy_định tại Điều 32 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về chế_độ , chính_sách như sau : ... Chế_độ , chính_sách 1 . Các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm tạo điều_kiện để cán_bộ được điều_động , biệt_phái sớm ổn_định công_tác và sinh_hoạt . 2 . Cán_bộ được điều_động , biệt_phái đến những vùng khó_khăn như miền núi , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo được ưu_tiên giải_quyết trước thời_hạn một_số chế_độ , chính_sách . 3 . Ban cán_sự đảng Chính_phủ chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng liên_quan quy_định chế_độ , chính_sách cụ_thể . Theo đó , các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm tạo điều_kiện để cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện được biệt_phái sớm ổn_định công_tác và sinh_hoạt . Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện được biệt_phái đến những vùng khó_khăn như miền núi , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo được ưu_tiên giải_quyết trước thời_hạn một_số chế_độ , chính_sách . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 32 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 về chế_độ , chính_sách như sau : Chế_độ , chính_sách 1 . Các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm tạo điều_kiện để cán_bộ được điều_động , biệt_phái sớm ổn_định công_tác và sinh_hoạt . 2 . Cán_bộ được điều_động , biệt_phái đến những vùng khó_khăn như miền núi , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo được ưu_tiên giải_quyết trước thời_hạn một_số chế_độ , chính_sách . 3 . Ban cán_sự đảng Chính_phủ chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng liên_quan quy_định chế_độ , chính_sách cụ_thể . Theo đó , các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm tạo điều_kiện để cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện được biệt_phái sớm ổn_định công_tác và sinh_hoạt . Cán_bộ lãnh_đạo cấp huyện được biệt_phái đến những vùng khó_khăn như miền núi , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo được ưu_tiên giải_quyết trước thời_hạn một_số chế_độ , chính_sách . | 9,426 | |
Việc phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời thực_hiện như_thế_nào ? | Phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm : ... Phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CHUYỂN VẠT CHE_PHỦ PHẦN_MỀM CUỐNG MẠCH RỜI I. ĐẠI_CƯƠNG - Khuyết hổng phần_mềm cơ_quan vận_động là tổn_thương hay gặp do nhiều nguyên_nhân như : vết_thương hoả_khí, tai_nạn giao_thông, lao_động …. - Có nhiều phương_pháp che_phủ khuyết hổng phần_mềm tuỳ từng người_bệnh : huy_động da tại_chỗ, vạt da cân tại_chỗ, ghép da, chuyển vạt cơ …. - Những năm gần đây với sự phát_triển của vi_phẫu_thuật, nhiều vạt tổ_chức có cuống mạch nuôi đã được phát_hiện và phẫu_thuật điều_trị có hiệu_quả, đặc_biệt áp_dụng cho cẳng bàn_chân, bàn_tay ….... Theo đó, khuyết hổng phần_mềm cơ_quan vận_động là | None | 1 | Phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CHUYỂN VẠT CHE_PHỦ PHẦN_MỀM CUỐNG MẠCH RỜI I. ĐẠI_CƯƠNG - Khuyết hổng phần_mềm cơ_quan vận_động là tổn_thương hay gặp do nhiều nguyên_nhân như : vết_thương hoả_khí , tai_nạn giao_thông , lao_động … . - Có nhiều phương_pháp che_phủ khuyết hổng phần_mềm tuỳ từng người_bệnh : huy_động da tại_chỗ , vạt da cân tại_chỗ , ghép da , chuyển vạt cơ … . - Những năm gần đây với sự phát_triển của vi_phẫu_thuật , nhiều vạt tổ_chức có cuống mạch nuôi đã được phát_hiện và phẫu_thuật điều_trị có hiệu_quả , đặc_biệt áp_dụng cho cẳng bàn_chân , bàn_tay … . ... Theo đó , khuyết hổng phần_mềm cơ_quan vận_động là tổn_thương hay gặp do nhiều nguyên_nhân như : vết_thương hoả_khí , tai_nạn giao_thông , lao_động . Có nhiều phương_pháp che_phủ khuyết hổng phần_mềm tuỳ từng người_bệnh : huy_động da tại_chỗ , vạt da cân tại_chỗ , ghép da , chuyển vạt cơ . Như_vậy , việc phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời sẽ được hiểu theo quy_định trên . Phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời | 9,427 | |
Việc phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời thực_hiện như_thế_nào ? | Phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm : ... có cuống mạch nuôi đã được phát_hiện và phẫu_thuật điều_trị có hiệu_quả, đặc_biệt áp_dụng cho cẳng bàn_chân, bàn_tay ….... Theo đó, khuyết hổng phần_mềm cơ_quan vận_động là tổn_thương hay gặp do nhiều nguyên_nhân như : vết_thương hoả_khí, tai_nạn giao_thông, lao_động. Có nhiều phương_pháp che_phủ khuyết hổng phần_mềm tuỳ từng người_bệnh : huy_động da tại_chỗ, vạt da cân tại_chỗ, ghép da, chuyển vạt cơ. Như_vậy, việc phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời sẽ được hiểu theo quy_định trên. Phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời | None | 1 | Phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CHUYỂN VẠT CHE_PHỦ PHẦN_MỀM CUỐNG MẠCH RỜI I. ĐẠI_CƯƠNG - Khuyết hổng phần_mềm cơ_quan vận_động là tổn_thương hay gặp do nhiều nguyên_nhân như : vết_thương hoả_khí , tai_nạn giao_thông , lao_động … . - Có nhiều phương_pháp che_phủ khuyết hổng phần_mềm tuỳ từng người_bệnh : huy_động da tại_chỗ , vạt da cân tại_chỗ , ghép da , chuyển vạt cơ … . - Những năm gần đây với sự phát_triển của vi_phẫu_thuật , nhiều vạt tổ_chức có cuống mạch nuôi đã được phát_hiện và phẫu_thuật điều_trị có hiệu_quả , đặc_biệt áp_dụng cho cẳng bàn_chân , bàn_tay … . ... Theo đó , khuyết hổng phần_mềm cơ_quan vận_động là tổn_thương hay gặp do nhiều nguyên_nhân như : vết_thương hoả_khí , tai_nạn giao_thông , lao_động . Có nhiều phương_pháp che_phủ khuyết hổng phần_mềm tuỳ từng người_bệnh : huy_động da tại_chỗ , vạt da cân tại_chỗ , ghép da , chuyển vạt cơ . Như_vậy , việc phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời sẽ được hiểu theo quy_định trên . Phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời | 9,428 | |
Vạt trong phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT nă: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CHUYỂN VẠT CHE_PHỦ PHẦN_MỀM CUỐNG MẠCH RỜI... II. CÁC NGUYÊN_LÝ VÀ SỰ PHÂN_LOẠI CÁC VẠT Vạt là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì. Càng ngày, các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc. Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần, đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ, mạc, cơ và xương. Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận. 2.1. Nguyên_lý phân_loại vạt cơ_bản Có ba | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CHUYỂN VẠT CHE_PHỦ PHẦN_MỀM CUỐNG MẠCH RỜI ... II . CÁC NGUYÊN_LÝ VÀ SỰ PHÂN_LOẠI CÁC VẠT Vạt là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . 2.1 . Nguyên_lý phân_loại vạt cơ_bản Có ba tiêu_chí phân_loại vạt cơ_bản như sau : ( i ) phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu , ( ii ) phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy , và ( iii ) phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt . Các phân_loại một_cách phức_tạp theo một_số tác_giả là sự kết_hợp của các nguyên_tắc cơ_bản này . 2.1.1 . Phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu Giống như các tổ_chức sống khác , các vạt cũng cần phải được cấp máu nuôi_dưỡng một_cách tương_xứng . Có hai cách cấp máu cho các vạt như sau : - Nếu một vạt không được cấp máu bởi một động_mạch được thừa_nhận mà bởi từ nhiều mạch nhỏ không có tên thì vạt đó được gọi là vạt ngẫu_nhiên ( random flap ) . Đa_số các vạt da tại_chỗ thuộc nhóm này . - Khi được cấp máu bởi một hay một nhóm các động_mạch có tên gọi , vạt được gọi là vạt trục ( axial flap ) . Hầu_hết các vạt cơ được cấp máu kiểu trục như thế_này và các kiểu cấp máu cho cơ được Mathes và Nahai sử_dụng trong phân_loại loại vạt này . 2.1.2 . Phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy Nhìn_chung , một vạt có_thể bao_gồm một hoặc tất_cả các thành_phần của cơ_thể với nguyên_tắc là đều được nuôi_dưỡng đầy_đủ bởi mạch_máu của vạt . Có hai nhóm vạt dựa vào các thành_phần mô như sau : - Nhóm vạt chỉ có 1 thành_phần mô : vạt da ( cutaneous flap ) , vạt mạc ( fascia flap ) , vạt cơ ( muscle flap ) , vạt xương ( bone flap ) và thậm_chí cả các tạng ( đại_tràng , ruột_non , mạc nối … ) . - Nhóm vạt phức_hợp : vạt mạc-da ( fasciocutaneous flap ) , vạt cơ-da ( musculocutaneous flap ) , vạt da-xương ( osseocutaneous flap ) , vạt da-gân ( tendocutaneous flap ) và vạt cảm_giác ( sensory / innervated flap ) . 2.1.3 . Phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt - Một vạt nằm kề_cận vị_trí của vùng tổn khuyết được gọi là vạt tại_chỗ ( local flap ) . Dựa trên đặc_điểm không_gian , một vạt có_thể được gọi là vạt xoay ( rotation flap ) , vạt chuyển ( transposition flap ) hoặc vạt mở_rộng ( interpolation flap ) . Các vạt cải_tiến từ đó bao_gồm vạt cuống đơn ( single pedicle flap ) , vạt cuống đôi ( bipedicle flap ) và vạt V - Y ( V-Y flap ) . - Các vạt có vị_trí giải_phẫu không gần với nơi nhận được gọi là các vạt xa ( distant flap ) . Một vạt xa có_thể có cuống liền ( pedicled flap ) hoặc là một vạt tự_do ( free flap ) . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Vạt được hiểu là_là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . | 9,429 | |
Vạt trong phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT nă: ... chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận. 2.1. Nguyên_lý phân_loại vạt cơ_bản Có ba tiêu_chí phân_loại vạt cơ_bản như sau : ( i ) phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu, ( ii ) phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy, và ( iii ) phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt. Các phân_loại một_cách phức_tạp theo một_số tác_giả là sự kết_hợp của các nguyên_tắc cơ_bản này. 2.1.1. Phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu Giống như các tổ_chức sống khác, các vạt cũng cần phải được cấp máu nuôi_dưỡng một_cách tương_xứng. Có hai cách cấp máu cho các vạt như sau : - Nếu một vạt không được cấp máu bởi một động_mạch được thừa_nhận mà bởi từ nhiều mạch nhỏ không có tên thì vạt đó được gọi là vạt ngẫu_nhiên ( random flap ). Đa_số các vạt da tại_chỗ thuộc nhóm này. - Khi được cấp máu bởi một hay một nhóm các động_mạch có tên gọi, vạt được gọi là vạt trục ( | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CHUYỂN VẠT CHE_PHỦ PHẦN_MỀM CUỐNG MẠCH RỜI ... II . CÁC NGUYÊN_LÝ VÀ SỰ PHÂN_LOẠI CÁC VẠT Vạt là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . 2.1 . Nguyên_lý phân_loại vạt cơ_bản Có ba tiêu_chí phân_loại vạt cơ_bản như sau : ( i ) phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu , ( ii ) phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy , và ( iii ) phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt . Các phân_loại một_cách phức_tạp theo một_số tác_giả là sự kết_hợp của các nguyên_tắc cơ_bản này . 2.1.1 . Phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu Giống như các tổ_chức sống khác , các vạt cũng cần phải được cấp máu nuôi_dưỡng một_cách tương_xứng . Có hai cách cấp máu cho các vạt như sau : - Nếu một vạt không được cấp máu bởi một động_mạch được thừa_nhận mà bởi từ nhiều mạch nhỏ không có tên thì vạt đó được gọi là vạt ngẫu_nhiên ( random flap ) . Đa_số các vạt da tại_chỗ thuộc nhóm này . - Khi được cấp máu bởi một hay một nhóm các động_mạch có tên gọi , vạt được gọi là vạt trục ( axial flap ) . Hầu_hết các vạt cơ được cấp máu kiểu trục như thế_này và các kiểu cấp máu cho cơ được Mathes và Nahai sử_dụng trong phân_loại loại vạt này . 2.1.2 . Phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy Nhìn_chung , một vạt có_thể bao_gồm một hoặc tất_cả các thành_phần của cơ_thể với nguyên_tắc là đều được nuôi_dưỡng đầy_đủ bởi mạch_máu của vạt . Có hai nhóm vạt dựa vào các thành_phần mô như sau : - Nhóm vạt chỉ có 1 thành_phần mô : vạt da ( cutaneous flap ) , vạt mạc ( fascia flap ) , vạt cơ ( muscle flap ) , vạt xương ( bone flap ) và thậm_chí cả các tạng ( đại_tràng , ruột_non , mạc nối … ) . - Nhóm vạt phức_hợp : vạt mạc-da ( fasciocutaneous flap ) , vạt cơ-da ( musculocutaneous flap ) , vạt da-xương ( osseocutaneous flap ) , vạt da-gân ( tendocutaneous flap ) và vạt cảm_giác ( sensory / innervated flap ) . 2.1.3 . Phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt - Một vạt nằm kề_cận vị_trí của vùng tổn khuyết được gọi là vạt tại_chỗ ( local flap ) . Dựa trên đặc_điểm không_gian , một vạt có_thể được gọi là vạt xoay ( rotation flap ) , vạt chuyển ( transposition flap ) hoặc vạt mở_rộng ( interpolation flap ) . Các vạt cải_tiến từ đó bao_gồm vạt cuống đơn ( single pedicle flap ) , vạt cuống đôi ( bipedicle flap ) và vạt V - Y ( V-Y flap ) . - Các vạt có vị_trí giải_phẫu không gần với nơi nhận được gọi là các vạt xa ( distant flap ) . Một vạt xa có_thể có cuống liền ( pedicled flap ) hoặc là một vạt tự_do ( free flap ) . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Vạt được hiểu là_là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . | 9,430 | |
Vạt trong phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT nă: ... Đa_số các vạt da tại_chỗ thuộc nhóm này. - Khi được cấp máu bởi một hay một nhóm các động_mạch có tên gọi, vạt được gọi là vạt trục ( axial flap ). Hầu_hết các vạt cơ được cấp máu kiểu trục như thế_này và các kiểu cấp máu cho cơ được Mathes và Nahai sử_dụng trong phân_loại loại vạt này. 2.1.2. Phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy Nhìn_chung, một vạt có_thể bao_gồm một hoặc tất_cả các thành_phần của cơ_thể với nguyên_tắc là đều được nuôi_dưỡng đầy_đủ bởi mạch_máu của vạt. Có hai nhóm vạt dựa vào các thành_phần mô như sau : - Nhóm vạt chỉ có 1 thành_phần mô : vạt da ( cutaneous flap ), vạt mạc ( fascia flap ), vạt cơ ( muscle flap ), vạt xương ( bone flap ) và thậm_chí cả các tạng ( đại_tràng, ruột_non, mạc nối … ). - Nhóm vạt phức_hợp : vạt mạc-da ( fasciocutane@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CHUYỂN VẠT CHE_PHỦ PHẦN_MỀM CUỐNG MẠCH RỜI ... II . CÁC NGUYÊN_LÝ VÀ SỰ PHÂN_LOẠI CÁC VẠT Vạt là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . 2.1 . Nguyên_lý phân_loại vạt cơ_bản Có ba tiêu_chí phân_loại vạt cơ_bản như sau : ( i ) phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu , ( ii ) phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy , và ( iii ) phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt . Các phân_loại một_cách phức_tạp theo một_số tác_giả là sự kết_hợp của các nguyên_tắc cơ_bản này . 2.1.1 . Phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu Giống như các tổ_chức sống khác , các vạt cũng cần phải được cấp máu nuôi_dưỡng một_cách tương_xứng . Có hai cách cấp máu cho các vạt như sau : - Nếu một vạt không được cấp máu bởi một động_mạch được thừa_nhận mà bởi từ nhiều mạch nhỏ không có tên thì vạt đó được gọi là vạt ngẫu_nhiên ( random flap ) . Đa_số các vạt da tại_chỗ thuộc nhóm này . - Khi được cấp máu bởi một hay một nhóm các động_mạch có tên gọi , vạt được gọi là vạt trục ( axial flap ) . Hầu_hết các vạt cơ được cấp máu kiểu trục như thế_này và các kiểu cấp máu cho cơ được Mathes và Nahai sử_dụng trong phân_loại loại vạt này . 2.1.2 . Phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy Nhìn_chung , một vạt có_thể bao_gồm một hoặc tất_cả các thành_phần của cơ_thể với nguyên_tắc là đều được nuôi_dưỡng đầy_đủ bởi mạch_máu của vạt . Có hai nhóm vạt dựa vào các thành_phần mô như sau : - Nhóm vạt chỉ có 1 thành_phần mô : vạt da ( cutaneous flap ) , vạt mạc ( fascia flap ) , vạt cơ ( muscle flap ) , vạt xương ( bone flap ) và thậm_chí cả các tạng ( đại_tràng , ruột_non , mạc nối … ) . - Nhóm vạt phức_hợp : vạt mạc-da ( fasciocutaneous flap ) , vạt cơ-da ( musculocutaneous flap ) , vạt da-xương ( osseocutaneous flap ) , vạt da-gân ( tendocutaneous flap ) và vạt cảm_giác ( sensory / innervated flap ) . 2.1.3 . Phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt - Một vạt nằm kề_cận vị_trí của vùng tổn khuyết được gọi là vạt tại_chỗ ( local flap ) . Dựa trên đặc_điểm không_gian , một vạt có_thể được gọi là vạt xoay ( rotation flap ) , vạt chuyển ( transposition flap ) hoặc vạt mở_rộng ( interpolation flap ) . Các vạt cải_tiến từ đó bao_gồm vạt cuống đơn ( single pedicle flap ) , vạt cuống đôi ( bipedicle flap ) và vạt V - Y ( V-Y flap ) . - Các vạt có vị_trí giải_phẫu không gần với nơi nhận được gọi là các vạt xa ( distant flap ) . Một vạt xa có_thể có cuống liền ( pedicled flap ) hoặc là một vạt tự_do ( free flap ) . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Vạt được hiểu là_là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . | 9,431 | |
Vạt trong phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT nă: ... p ) và thậm_chí cả các tạng ( đại_tràng, ruột_non, mạc nối … ). - Nhóm vạt phức_hợp : vạt mạc-da ( fasciocutaneous flap ), vạt cơ-da ( musculocutaneous flap ), vạt da-xương ( osseocutaneous flap ), vạt da-gân ( tendocutaneous flap ) và vạt cảm_giác ( sensory / innervated flap ). 2.1.3. Phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt - Một vạt nằm kề_cận vị_trí của vùng tổn khuyết được gọi là vạt tại_chỗ ( local flap ). Dựa trên đặc_điểm không_gian, một vạt có_thể được gọi là vạt xoay ( rotation flap ), vạt chuyển ( transposition flap ) hoặc vạt mở_rộng ( interpolation flap ). Các vạt cải_tiến từ đó bao_gồm vạt cuống đơn ( single pedicle fla@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CHUYỂN VẠT CHE_PHỦ PHẦN_MỀM CUỐNG MẠCH RỜI ... II . CÁC NGUYÊN_LÝ VÀ SỰ PHÂN_LOẠI CÁC VẠT Vạt là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . 2.1 . Nguyên_lý phân_loại vạt cơ_bản Có ba tiêu_chí phân_loại vạt cơ_bản như sau : ( i ) phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu , ( ii ) phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy , và ( iii ) phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt . Các phân_loại một_cách phức_tạp theo một_số tác_giả là sự kết_hợp của các nguyên_tắc cơ_bản này . 2.1.1 . Phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu Giống như các tổ_chức sống khác , các vạt cũng cần phải được cấp máu nuôi_dưỡng một_cách tương_xứng . Có hai cách cấp máu cho các vạt như sau : - Nếu một vạt không được cấp máu bởi một động_mạch được thừa_nhận mà bởi từ nhiều mạch nhỏ không có tên thì vạt đó được gọi là vạt ngẫu_nhiên ( random flap ) . Đa_số các vạt da tại_chỗ thuộc nhóm này . - Khi được cấp máu bởi một hay một nhóm các động_mạch có tên gọi , vạt được gọi là vạt trục ( axial flap ) . Hầu_hết các vạt cơ được cấp máu kiểu trục như thế_này và các kiểu cấp máu cho cơ được Mathes và Nahai sử_dụng trong phân_loại loại vạt này . 2.1.2 . Phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy Nhìn_chung , một vạt có_thể bao_gồm một hoặc tất_cả các thành_phần của cơ_thể với nguyên_tắc là đều được nuôi_dưỡng đầy_đủ bởi mạch_máu của vạt . Có hai nhóm vạt dựa vào các thành_phần mô như sau : - Nhóm vạt chỉ có 1 thành_phần mô : vạt da ( cutaneous flap ) , vạt mạc ( fascia flap ) , vạt cơ ( muscle flap ) , vạt xương ( bone flap ) và thậm_chí cả các tạng ( đại_tràng , ruột_non , mạc nối … ) . - Nhóm vạt phức_hợp : vạt mạc-da ( fasciocutaneous flap ) , vạt cơ-da ( musculocutaneous flap ) , vạt da-xương ( osseocutaneous flap ) , vạt da-gân ( tendocutaneous flap ) và vạt cảm_giác ( sensory / innervated flap ) . 2.1.3 . Phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt - Một vạt nằm kề_cận vị_trí của vùng tổn khuyết được gọi là vạt tại_chỗ ( local flap ) . Dựa trên đặc_điểm không_gian , một vạt có_thể được gọi là vạt xoay ( rotation flap ) , vạt chuyển ( transposition flap ) hoặc vạt mở_rộng ( interpolation flap ) . Các vạt cải_tiến từ đó bao_gồm vạt cuống đơn ( single pedicle flap ) , vạt cuống đôi ( bipedicle flap ) và vạt V - Y ( V-Y flap ) . - Các vạt có vị_trí giải_phẫu không gần với nơi nhận được gọi là các vạt xa ( distant flap ) . Một vạt xa có_thể có cuống liền ( pedicled flap ) hoặc là một vạt tự_do ( free flap ) . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Vạt được hiểu là_là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . | 9,432 | |
Vạt trong phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT nă: ... flap ) hoặc vạt mở_rộng ( interpolation flap ). Các vạt cải_tiến từ đó bao_gồm vạt cuống đơn ( single pedicle flap ), vạt cuống đôi ( bipedicle flap ) và vạt V - Y ( V-Y flap ). - Các vạt có vị_trí giải_phẫu không gần với nơi nhận được gọi là các vạt xa ( distant flap ). Một vạt xa có_thể có cuống liền ( pedicled flap ) hoặc là một vạt tự_do ( free flap ).... Như_vậy, theo quy_định trên thì Vạt được hiểu là_là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì. Càng ngày, các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc. Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần, đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ, mạc, cơ và xương. Một vạt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CHUYỂN VẠT CHE_PHỦ PHẦN_MỀM CUỐNG MẠCH RỜI ... II . CÁC NGUYÊN_LÝ VÀ SỰ PHÂN_LOẠI CÁC VẠT Vạt là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . 2.1 . Nguyên_lý phân_loại vạt cơ_bản Có ba tiêu_chí phân_loại vạt cơ_bản như sau : ( i ) phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu , ( ii ) phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy , và ( iii ) phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt . Các phân_loại một_cách phức_tạp theo một_số tác_giả là sự kết_hợp của các nguyên_tắc cơ_bản này . 2.1.1 . Phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu Giống như các tổ_chức sống khác , các vạt cũng cần phải được cấp máu nuôi_dưỡng một_cách tương_xứng . Có hai cách cấp máu cho các vạt như sau : - Nếu một vạt không được cấp máu bởi một động_mạch được thừa_nhận mà bởi từ nhiều mạch nhỏ không có tên thì vạt đó được gọi là vạt ngẫu_nhiên ( random flap ) . Đa_số các vạt da tại_chỗ thuộc nhóm này . - Khi được cấp máu bởi một hay một nhóm các động_mạch có tên gọi , vạt được gọi là vạt trục ( axial flap ) . Hầu_hết các vạt cơ được cấp máu kiểu trục như thế_này và các kiểu cấp máu cho cơ được Mathes và Nahai sử_dụng trong phân_loại loại vạt này . 2.1.2 . Phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy Nhìn_chung , một vạt có_thể bao_gồm một hoặc tất_cả các thành_phần của cơ_thể với nguyên_tắc là đều được nuôi_dưỡng đầy_đủ bởi mạch_máu của vạt . Có hai nhóm vạt dựa vào các thành_phần mô như sau : - Nhóm vạt chỉ có 1 thành_phần mô : vạt da ( cutaneous flap ) , vạt mạc ( fascia flap ) , vạt cơ ( muscle flap ) , vạt xương ( bone flap ) và thậm_chí cả các tạng ( đại_tràng , ruột_non , mạc nối … ) . - Nhóm vạt phức_hợp : vạt mạc-da ( fasciocutaneous flap ) , vạt cơ-da ( musculocutaneous flap ) , vạt da-xương ( osseocutaneous flap ) , vạt da-gân ( tendocutaneous flap ) và vạt cảm_giác ( sensory / innervated flap ) . 2.1.3 . Phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt - Một vạt nằm kề_cận vị_trí của vùng tổn khuyết được gọi là vạt tại_chỗ ( local flap ) . Dựa trên đặc_điểm không_gian , một vạt có_thể được gọi là vạt xoay ( rotation flap ) , vạt chuyển ( transposition flap ) hoặc vạt mở_rộng ( interpolation flap ) . Các vạt cải_tiến từ đó bao_gồm vạt cuống đơn ( single pedicle flap ) , vạt cuống đôi ( bipedicle flap ) và vạt V - Y ( V-Y flap ) . - Các vạt có vị_trí giải_phẫu không gần với nơi nhận được gọi là các vạt xa ( distant flap ) . Một vạt xa có_thể có cuống liền ( pedicled flap ) hoặc là một vạt tự_do ( free flap ) . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Vạt được hiểu là_là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . | 9,433 | |
Vạt trong phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT nă: ... cấu_trúc. Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần, đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ, mạc, cơ và xương. Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CHUYỂN VẠT CHE_PHỦ PHẦN_MỀM CUỐNG MẠCH RỜI ... II . CÁC NGUYÊN_LÝ VÀ SỰ PHÂN_LOẠI CÁC VẠT Vạt là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . 2.1 . Nguyên_lý phân_loại vạt cơ_bản Có ba tiêu_chí phân_loại vạt cơ_bản như sau : ( i ) phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu , ( ii ) phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy , và ( iii ) phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt . Các phân_loại một_cách phức_tạp theo một_số tác_giả là sự kết_hợp của các nguyên_tắc cơ_bản này . 2.1.1 . Phân_loại vạt theo nguồn_gốc cấp máu Giống như các tổ_chức sống khác , các vạt cũng cần phải được cấp máu nuôi_dưỡng một_cách tương_xứng . Có hai cách cấp máu cho các vạt như sau : - Nếu một vạt không được cấp máu bởi một động_mạch được thừa_nhận mà bởi từ nhiều mạch nhỏ không có tên thì vạt đó được gọi là vạt ngẫu_nhiên ( random flap ) . Đa_số các vạt da tại_chỗ thuộc nhóm này . - Khi được cấp máu bởi một hay một nhóm các động_mạch có tên gọi , vạt được gọi là vạt trục ( axial flap ) . Hầu_hết các vạt cơ được cấp máu kiểu trục như thế_này và các kiểu cấp máu cho cơ được Mathes và Nahai sử_dụng trong phân_loại loại vạt này . 2.1.2 . Phân_loại vạt dựa vào các thành_phần mô được lấy Nhìn_chung , một vạt có_thể bao_gồm một hoặc tất_cả các thành_phần của cơ_thể với nguyên_tắc là đều được nuôi_dưỡng đầy_đủ bởi mạch_máu của vạt . Có hai nhóm vạt dựa vào các thành_phần mô như sau : - Nhóm vạt chỉ có 1 thành_phần mô : vạt da ( cutaneous flap ) , vạt mạc ( fascia flap ) , vạt cơ ( muscle flap ) , vạt xương ( bone flap ) và thậm_chí cả các tạng ( đại_tràng , ruột_non , mạc nối … ) . - Nhóm vạt phức_hợp : vạt mạc-da ( fasciocutaneous flap ) , vạt cơ-da ( musculocutaneous flap ) , vạt da-xương ( osseocutaneous flap ) , vạt da-gân ( tendocutaneous flap ) và vạt cảm_giác ( sensory / innervated flap ) . 2.1.3 . Phân_loại vạt trên cơ_sở vị_trí nơi cho vạt - Một vạt nằm kề_cận vị_trí của vùng tổn khuyết được gọi là vạt tại_chỗ ( local flap ) . Dựa trên đặc_điểm không_gian , một vạt có_thể được gọi là vạt xoay ( rotation flap ) , vạt chuyển ( transposition flap ) hoặc vạt mở_rộng ( interpolation flap ) . Các vạt cải_tiến từ đó bao_gồm vạt cuống đơn ( single pedicle flap ) , vạt cuống đôi ( bipedicle flap ) và vạt V - Y ( V-Y flap ) . - Các vạt có vị_trí giải_phẫu không gần với nơi nhận được gọi là các vạt xa ( distant flap ) . Một vạt xa có_thể có cuống liền ( pedicled flap ) hoặc là một vạt tự_do ( free flap ) . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Vạt được hiểu là_là một đơn_vị tổ_chức được chuyển từ một nơi ( nơi cho ) tới một nơi khác ( nơi nhận ) mà sự cấp máu bởi các mạch của nó vẫn được duy_trì . Càng ngày , các vạt càng có nhiều hình_dáng và cấu_trúc . Bắt_đầu từ những vạt da đơn_thuần , đã có nhiều loại vạt phức_hợp gồm cả các thành_phần mô khác như mỡ , mạc , cơ và xương . Một vạt khác với một mảnh ghép ở chỗ vạt được chuyển đi với các mạch_máu của nó trong khi các mảnh ghép không có mạch_máu và việc nuôi_dưỡng phụ_thuộc hoàn_toàn vào nơi nhận . | 9,434 | |
Các bước chuẩn_bị cho phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT n: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : III. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Chuẩn_bị trước mổ Chuẩn_bị tốt tâm_lý cho người_bệnh, tạo sự tin_tưởng và hợp_tác Người_bệnh được thông_báo đầy_đủ các bước phẫu_thuật, biến_chứng có_thể xảy ra, ưu_nhược_điểm …. 2. Phẫu_thuật - Kế_hoạch mổ được thông_báo cho người_bệnh trước 1 ngày - Vùng cho và nhận được chuẩn_bị rộng_rãi, có_thể phải dự_trù vùng cho thứ 2 - Phẫu_thuật luôn bắt_đầu từ nơi nhận - Cần dự_kiến 2 khả_năng có_thể xảy ra : + Thay_thế 1 vết sẹo : Do sẹo được cát bỏ hoàn_toàn nên sự khuyết hổng có_thể rộng_rãi hơn dự_kiến ban_đầu, cần cắt bỏ bờ sẹo đến khi thấy da mềm và bóc tách được, cho_phép ghép vạt. + Che_phủ chỗ thiếu hổng : Mục_đích là che_phủ các cấu_trúc như xương, gân, thần_kinh nên cần xác_định kích_thước chỗ thiếu hổng, có_thể không cần che_phủ hoàn_toàn trong trường_hợp 1 phần khuyết hổng tổ_chức hạt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : III . CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Chuẩn_bị trước mổ Chuẩn_bị tốt tâm_lý cho người_bệnh , tạo sự tin_tưởng và hợp_tác Người_bệnh được thông_báo đầy_đủ các bước phẫu_thuật , biến_chứng có_thể xảy ra , ưu_nhược_điểm … . 2 . Phẫu_thuật - Kế_hoạch mổ được thông_báo cho người_bệnh trước 1 ngày - Vùng cho và nhận được chuẩn_bị rộng_rãi , có_thể phải dự_trù vùng cho thứ 2 - Phẫu_thuật luôn bắt_đầu từ nơi nhận - Cần dự_kiến 2 khả_năng có_thể xảy ra : + Thay_thế 1 vết sẹo : Do sẹo được cát bỏ hoàn_toàn nên sự khuyết hổng có_thể rộng_rãi hơn dự_kiến ban_đầu , cần cắt bỏ bờ sẹo đến khi thấy da mềm và bóc tách được , cho_phép ghép vạt . + Che_phủ chỗ thiếu hổng : Mục_đích là che_phủ các cấu_trúc như xương , gân , thần_kinh nên cần xác_định kích_thước chỗ thiếu hổng , có_thể không cần che_phủ hoàn_toàn trong trường_hợp 1 phần khuyết hổng tổ_chức hạt mọc rất tốt , trường_hợp này cần vá da thì 2 . - Đo_đạc chuẩn kích_thước vùng khuyết hổng , đắp gạc nước muối ẩm lên vùng khuyết hổng rồi mới bóc tách vạt da mới . - Đường mổ được rạch khoảng trên một_nửa chu_vi vạt và trên cuống nhằm mục_đích vạt có_thể khâu trở_lại nếu cuống và vạt không thoả_mãn điều_kiện cho cuộc chuyển . - Bóc tách tổ_chức vạt , mạch_máu , thần_kinh của vạt . , khi bóc tách mạch cần lưu_ý đảm_bảo tĩnh_mạch hồi lưu tránh làm tổn_thương bao mạch , dễ gây cục máu đông . - Ghép vạt và cuống đến_nơi nhận bằng kỹ_thuật vi_phẫu . 3 . Chăm_sóc hậu_phẫu - Đường khâu cần phải được che bằng gạc mỡ kháng_sinh , băng dầy có đệm nhưng không chặt . - Vạt da cần được kê cao nhưng không quá cao vì làm giảm áp_lực tưới máu của vạt . - Giảm đau tốt cho người_bệnh - Truyền dịch đầy_đủ - Kháng_sinh - Chống đông - Theo_dõi vạt da trong 48h đầu + Vạt có_thể tái hoặc ứ_đọng máu có_thể thay_đổi độ cao của chi 1 vài lần trong ngày + Vạt tái mà không có máu mao_quản trở về , có_thể rạch một đường nhỏ trên vạt không có máu chảy thường đông máu động_mạch , phải mổ lại . + Vạt ứ_đọng máu và xuất_hiện các nốt tím thường do đông máu tĩnh_mạch cần theo_dõi sát và dùng chống đông hợp_lý . + Vạt da quá cẳng có_thể tách một_vài mũi chỉ để giải ép + Vạt chi trên có_thể đi_lại vào ngày hôm sau , vạt chi dưới cho_phép đi_lại trong vài ngày đến vài tuần . Như_vậy , trước khi tiến_hành phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời thì phải thực_hiện hiện theo quy_trình trên . | 9,435 | |
Các bước chuẩn_bị cho phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT n: ... Mục_đích là che_phủ các cấu_trúc như xương, gân, thần_kinh nên cần xác_định kích_thước chỗ thiếu hổng, có_thể không cần che_phủ hoàn_toàn trong trường_hợp 1 phần khuyết hổng tổ_chức hạt mọc rất tốt, trường_hợp này cần vá da thì 2. - Đo_đạc chuẩn kích_thước vùng khuyết hổng, đắp gạc nước muối ẩm lên vùng khuyết hổng rồi mới bóc tách vạt da mới. - Đường mổ được rạch khoảng trên một_nửa chu_vi vạt và trên cuống nhằm mục_đích vạt có_thể khâu trở_lại nếu cuống và vạt không thoả_mãn điều_kiện cho cuộc chuyển. - Bóc tách tổ_chức vạt, mạch_máu, thần_kinh của vạt., khi bóc tách mạch cần lưu_ý đảm_bảo tĩnh_mạch hồi lưu tránh làm tổn_thương bao mạch, dễ gây cục máu đông. - Ghép vạt và cuống đến_nơi nhận bằng kỹ_thuật vi_phẫu. 3. Chăm_sóc hậu_phẫu - Đường khâu cần phải được che bằng gạc mỡ kháng_sinh, băng dầy có đệm nhưng không chặt. - Vạt da cần được kê cao nhưng không quá cao vì làm giảm áp_lực tưới máu của vạt. - Giảm đau tốt cho người_bệnh - Truyền dịch | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : III . CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Chuẩn_bị trước mổ Chuẩn_bị tốt tâm_lý cho người_bệnh , tạo sự tin_tưởng và hợp_tác Người_bệnh được thông_báo đầy_đủ các bước phẫu_thuật , biến_chứng có_thể xảy ra , ưu_nhược_điểm … . 2 . Phẫu_thuật - Kế_hoạch mổ được thông_báo cho người_bệnh trước 1 ngày - Vùng cho và nhận được chuẩn_bị rộng_rãi , có_thể phải dự_trù vùng cho thứ 2 - Phẫu_thuật luôn bắt_đầu từ nơi nhận - Cần dự_kiến 2 khả_năng có_thể xảy ra : + Thay_thế 1 vết sẹo : Do sẹo được cát bỏ hoàn_toàn nên sự khuyết hổng có_thể rộng_rãi hơn dự_kiến ban_đầu , cần cắt bỏ bờ sẹo đến khi thấy da mềm và bóc tách được , cho_phép ghép vạt . + Che_phủ chỗ thiếu hổng : Mục_đích là che_phủ các cấu_trúc như xương , gân , thần_kinh nên cần xác_định kích_thước chỗ thiếu hổng , có_thể không cần che_phủ hoàn_toàn trong trường_hợp 1 phần khuyết hổng tổ_chức hạt mọc rất tốt , trường_hợp này cần vá da thì 2 . - Đo_đạc chuẩn kích_thước vùng khuyết hổng , đắp gạc nước muối ẩm lên vùng khuyết hổng rồi mới bóc tách vạt da mới . - Đường mổ được rạch khoảng trên một_nửa chu_vi vạt và trên cuống nhằm mục_đích vạt có_thể khâu trở_lại nếu cuống và vạt không thoả_mãn điều_kiện cho cuộc chuyển . - Bóc tách tổ_chức vạt , mạch_máu , thần_kinh của vạt . , khi bóc tách mạch cần lưu_ý đảm_bảo tĩnh_mạch hồi lưu tránh làm tổn_thương bao mạch , dễ gây cục máu đông . - Ghép vạt và cuống đến_nơi nhận bằng kỹ_thuật vi_phẫu . 3 . Chăm_sóc hậu_phẫu - Đường khâu cần phải được che bằng gạc mỡ kháng_sinh , băng dầy có đệm nhưng không chặt . - Vạt da cần được kê cao nhưng không quá cao vì làm giảm áp_lực tưới máu của vạt . - Giảm đau tốt cho người_bệnh - Truyền dịch đầy_đủ - Kháng_sinh - Chống đông - Theo_dõi vạt da trong 48h đầu + Vạt có_thể tái hoặc ứ_đọng máu có_thể thay_đổi độ cao của chi 1 vài lần trong ngày + Vạt tái mà không có máu mao_quản trở về , có_thể rạch một đường nhỏ trên vạt không có máu chảy thường đông máu động_mạch , phải mổ lại . + Vạt ứ_đọng máu và xuất_hiện các nốt tím thường do đông máu tĩnh_mạch cần theo_dõi sát và dùng chống đông hợp_lý . + Vạt da quá cẳng có_thể tách một_vài mũi chỉ để giải ép + Vạt chi trên có_thể đi_lại vào ngày hôm sau , vạt chi dưới cho_phép đi_lại trong vài ngày đến vài tuần . Như_vậy , trước khi tiến_hành phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời thì phải thực_hiện hiện theo quy_trình trên . | 9,436 | |
Các bước chuẩn_bị cho phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT n: ... chặt. - Vạt da cần được kê cao nhưng không quá cao vì làm giảm áp_lực tưới máu của vạt. - Giảm đau tốt cho người_bệnh - Truyền dịch đầy_đủ - Kháng_sinh - Chống đông - Theo_dõi vạt da trong 48h đầu + Vạt có_thể tái hoặc ứ_đọng máu có_thể thay_đổi độ cao của chi 1 vài lần trong ngày + Vạt tái mà không có máu mao_quản trở về, có_thể rạch một đường nhỏ trên vạt không có máu chảy thường đông máu động_mạch, phải mổ lại. + Vạt ứ_đọng máu và xuất_hiện các nốt tím thường do đông máu tĩnh_mạch cần theo_dõi sát và dùng chống đông hợp_lý. + Vạt da quá cẳng có_thể tách một_vài mũi chỉ để giải ép + Vạt chi trên có_thể đi_lại vào ngày hôm sau, vạt chi dưới cho_phép đi_lại trong vài ngày đến vài tuần. Như_vậy, trước khi tiến_hành phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời thì phải thực_hiện hiện theo quy_trình trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : III . CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Chuẩn_bị trước mổ Chuẩn_bị tốt tâm_lý cho người_bệnh , tạo sự tin_tưởng và hợp_tác Người_bệnh được thông_báo đầy_đủ các bước phẫu_thuật , biến_chứng có_thể xảy ra , ưu_nhược_điểm … . 2 . Phẫu_thuật - Kế_hoạch mổ được thông_báo cho người_bệnh trước 1 ngày - Vùng cho và nhận được chuẩn_bị rộng_rãi , có_thể phải dự_trù vùng cho thứ 2 - Phẫu_thuật luôn bắt_đầu từ nơi nhận - Cần dự_kiến 2 khả_năng có_thể xảy ra : + Thay_thế 1 vết sẹo : Do sẹo được cát bỏ hoàn_toàn nên sự khuyết hổng có_thể rộng_rãi hơn dự_kiến ban_đầu , cần cắt bỏ bờ sẹo đến khi thấy da mềm và bóc tách được , cho_phép ghép vạt . + Che_phủ chỗ thiếu hổng : Mục_đích là che_phủ các cấu_trúc như xương , gân , thần_kinh nên cần xác_định kích_thước chỗ thiếu hổng , có_thể không cần che_phủ hoàn_toàn trong trường_hợp 1 phần khuyết hổng tổ_chức hạt mọc rất tốt , trường_hợp này cần vá da thì 2 . - Đo_đạc chuẩn kích_thước vùng khuyết hổng , đắp gạc nước muối ẩm lên vùng khuyết hổng rồi mới bóc tách vạt da mới . - Đường mổ được rạch khoảng trên một_nửa chu_vi vạt và trên cuống nhằm mục_đích vạt có_thể khâu trở_lại nếu cuống và vạt không thoả_mãn điều_kiện cho cuộc chuyển . - Bóc tách tổ_chức vạt , mạch_máu , thần_kinh của vạt . , khi bóc tách mạch cần lưu_ý đảm_bảo tĩnh_mạch hồi lưu tránh làm tổn_thương bao mạch , dễ gây cục máu đông . - Ghép vạt và cuống đến_nơi nhận bằng kỹ_thuật vi_phẫu . 3 . Chăm_sóc hậu_phẫu - Đường khâu cần phải được che bằng gạc mỡ kháng_sinh , băng dầy có đệm nhưng không chặt . - Vạt da cần được kê cao nhưng không quá cao vì làm giảm áp_lực tưới máu của vạt . - Giảm đau tốt cho người_bệnh - Truyền dịch đầy_đủ - Kháng_sinh - Chống đông - Theo_dõi vạt da trong 48h đầu + Vạt có_thể tái hoặc ứ_đọng máu có_thể thay_đổi độ cao của chi 1 vài lần trong ngày + Vạt tái mà không có máu mao_quản trở về , có_thể rạch một đường nhỏ trên vạt không có máu chảy thường đông máu động_mạch , phải mổ lại . + Vạt ứ_đọng máu và xuất_hiện các nốt tím thường do đông máu tĩnh_mạch cần theo_dõi sát và dùng chống đông hợp_lý . + Vạt da quá cẳng có_thể tách một_vài mũi chỉ để giải ép + Vạt chi trên có_thể đi_lại vào ngày hôm sau , vạt chi dưới cho_phép đi_lại trong vài ngày đến vài tuần . Như_vậy , trước khi tiến_hành phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời thì phải thực_hiện hiện theo quy_trình trên . | 9,437 | |
Các bước chuẩn_bị cho phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT n: ... vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời thì phải thực_hiện hiện theo quy_trình trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : III . CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Chuẩn_bị trước mổ Chuẩn_bị tốt tâm_lý cho người_bệnh , tạo sự tin_tưởng và hợp_tác Người_bệnh được thông_báo đầy_đủ các bước phẫu_thuật , biến_chứng có_thể xảy ra , ưu_nhược_điểm … . 2 . Phẫu_thuật - Kế_hoạch mổ được thông_báo cho người_bệnh trước 1 ngày - Vùng cho và nhận được chuẩn_bị rộng_rãi , có_thể phải dự_trù vùng cho thứ 2 - Phẫu_thuật luôn bắt_đầu từ nơi nhận - Cần dự_kiến 2 khả_năng có_thể xảy ra : + Thay_thế 1 vết sẹo : Do sẹo được cát bỏ hoàn_toàn nên sự khuyết hổng có_thể rộng_rãi hơn dự_kiến ban_đầu , cần cắt bỏ bờ sẹo đến khi thấy da mềm và bóc tách được , cho_phép ghép vạt . + Che_phủ chỗ thiếu hổng : Mục_đích là che_phủ các cấu_trúc như xương , gân , thần_kinh nên cần xác_định kích_thước chỗ thiếu hổng , có_thể không cần che_phủ hoàn_toàn trong trường_hợp 1 phần khuyết hổng tổ_chức hạt mọc rất tốt , trường_hợp này cần vá da thì 2 . - Đo_đạc chuẩn kích_thước vùng khuyết hổng , đắp gạc nước muối ẩm lên vùng khuyết hổng rồi mới bóc tách vạt da mới . - Đường mổ được rạch khoảng trên một_nửa chu_vi vạt và trên cuống nhằm mục_đích vạt có_thể khâu trở_lại nếu cuống và vạt không thoả_mãn điều_kiện cho cuộc chuyển . - Bóc tách tổ_chức vạt , mạch_máu , thần_kinh của vạt . , khi bóc tách mạch cần lưu_ý đảm_bảo tĩnh_mạch hồi lưu tránh làm tổn_thương bao mạch , dễ gây cục máu đông . - Ghép vạt và cuống đến_nơi nhận bằng kỹ_thuật vi_phẫu . 3 . Chăm_sóc hậu_phẫu - Đường khâu cần phải được che bằng gạc mỡ kháng_sinh , băng dầy có đệm nhưng không chặt . - Vạt da cần được kê cao nhưng không quá cao vì làm giảm áp_lực tưới máu của vạt . - Giảm đau tốt cho người_bệnh - Truyền dịch đầy_đủ - Kháng_sinh - Chống đông - Theo_dõi vạt da trong 48h đầu + Vạt có_thể tái hoặc ứ_đọng máu có_thể thay_đổi độ cao của chi 1 vài lần trong ngày + Vạt tái mà không có máu mao_quản trở về , có_thể rạch một đường nhỏ trên vạt không có máu chảy thường đông máu động_mạch , phải mổ lại . + Vạt ứ_đọng máu và xuất_hiện các nốt tím thường do đông máu tĩnh_mạch cần theo_dõi sát và dùng chống đông hợp_lý . + Vạt da quá cẳng có_thể tách một_vài mũi chỉ để giải ép + Vạt chi trên có_thể đi_lại vào ngày hôm sau , vạt chi dưới cho_phép đi_lại trong vài ngày đến vài tuần . Như_vậy , trước khi tiến_hành phẫu_thuật chuyển vạt che_phủ phần_mềm cuống mạch rời thì phải thực_hiện hiện theo quy_trình trên . | 9,438 | |
Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là cơ_quan_chuyên_môn thực_hiện chức_năng gì ? | Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định chức_năng của Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1. Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quản_lý_nhà_nước về : Lao_động, tiền_lương và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn, vệ_sinh lao_động ; người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; bình_đẳng giới ; phòng, chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội ) và theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố.... Như_vậy, Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố. Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quản_lý_nhà_nước về : + Lao_động, tiền_lương và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; + Giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; + Bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn, vệ_sinh lao_động ; + Người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; bình_đẳng giới ; + Phòng, chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội ) + Các nhiệm_vụ khác theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định chức_năng của Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quản_lý_nhà_nước về : Lao_động , tiền_lương và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn , vệ_sinh lao_động ; người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; bình_đẳng giới ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội ) và theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . ... Như_vậy , Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quản_lý_nhà_nước về : + Lao_động , tiền_lương và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; + Giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; + Bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn , vệ_sinh lao_động ; + Người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; bình_đẳng giới ; + Phòng , chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội ) + Các nhiệm_vụ khác theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . | 9,439 | |
Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là cơ_quan_chuyên_môn thực_hiện chức_năng gì ? | Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định chức_năng của Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội như sau : ... Phòng, chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội ) + Các nhiệm_vụ khác theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố. Vị_trí và chức_năng 1. Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quản_lý_nhà_nước về : Lao_động, tiền_lương và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn, vệ_sinh lao_động ; người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; bình_đẳng giới ; phòng, chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội ) và theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố.... Như_vậy, Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố. Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quản_lý_nhà_nước về : + Lao_động, tiền_lương và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; + Giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; + Bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn, vệ_sinh lao_động ; + Người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định chức_năng của Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quản_lý_nhà_nước về : Lao_động , tiền_lương và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn , vệ_sinh lao_động ; người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; bình_đẳng giới ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội ) và theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . ... Như_vậy , Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quản_lý_nhà_nước về : + Lao_động , tiền_lương và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; + Giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; + Bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn , vệ_sinh lao_động ; + Người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; bình_đẳng giới ; + Phòng , chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội ) + Các nhiệm_vụ khác theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . | 9,440 | |
Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là cơ_quan_chuyên_môn thực_hiện chức_năng gì ? | Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định chức_năng của Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội như sau : ... và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; + Giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; + Bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn, vệ_sinh lao_động ; + Người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; bình_đẳng giới ; + Phòng, chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội ) + Các nhiệm_vụ khác theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định chức_năng của Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quản_lý_nhà_nước về : Lao_động , tiền_lương và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn , vệ_sinh lao_động ; người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; bình_đẳng giới ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội ) và theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . ... Như_vậy , Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quản_lý_nhà_nước về : + Lao_động , tiền_lương và việc_làm trong khu_vực doanh_nghiệp ; + Giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ sư_phạm ) ; + Bảo_hiểm_xã_hội ; an_toàn , vệ_sinh lao_động ; + Người có công ; bảo_trợ xã_hội ; trẻ_em ; bình_đẳng giới ; + Phòng , chống tệ_nạn xã_hội ( sau đây gọi chung là lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội ) + Các nhiệm_vụ khác theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . | 9,441 | |
Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội có tối_đa bao_nhiêu Phó Giám_đốc ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định về lãnh_đạo Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Sở : a ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có Giám_đốc và từ 03 đến 04 Phó Giám_đốc. b ) Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là người đứng đầu Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố và trước pháp_luật về thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội trên địa_bàn Thành_phố ; chịu trách_nhiệm báo_cáo công_tác trước Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố và Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; báo_cáo trước Hội_đồng_nhân_dân, trả_lời kiến_nghị của cử_tri, chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố theo yêu_cầu. c ) Phó Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là người giúp Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chỉ_đạo một_số mặt công_tác, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Khi Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội vắng_mặt, một Phó Giám_đốc Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được Giám_đốc Lao_động - Thương_binh và Xã_hội uỷ_nhiệm điều_hành các hoạt_động của Sở.... Theo quy_định nêu trên thì Sở Lao_động Thương_binh và | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định về lãnh_đạo Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Sở : a ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có Giám_đốc và từ 03 đến 04 Phó Giám_đốc . b ) Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là người đứng đầu Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố và trước pháp_luật về thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội trên địa_bàn Thành_phố ; chịu trách_nhiệm báo_cáo công_tác trước Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố và Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; báo_cáo trước Hội_đồng_nhân_dân , trả_lời kiến_nghị của cử_tri , chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố theo yêu_cầu . c ) Phó Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là người giúp Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chỉ_đạo một_số mặt công_tác , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội vắng_mặt , một Phó Giám_đốc Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được Giám_đốc Lao_động - Thương_binh và Xã_hội uỷ_nhiệm điều_hành các hoạt_động của Sở . ... Theo quy_định nêu trên thì Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội có Giám_đốc và từ 03 đến 04 Phó Giám_đốc . Phó Giám_đốc Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là người giúp Giám_đốc Sở chỉ_đạo một_số mặt công_tác , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Giám_đốc Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội vắng_mặt , một Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_nhiệm điều_hành các hoạt_động của Sở . ( Hình từ Internet ) | 9,442 | |
Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội có tối_đa bao_nhiêu Phó Giám_đốc ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định về lãnh_đạo Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội như sau : ... một Phó Giám_đốc Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được Giám_đốc Lao_động - Thương_binh và Xã_hội uỷ_nhiệm điều_hành các hoạt_động của Sở.... Theo quy_định nêu trên thì Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội có Giám_đốc và từ 03 đến 04 Phó Giám_đốc. Phó Giám_đốc Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là người giúp Giám_đốc Sở chỉ_đạo một_số mặt công_tác, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Khi Giám_đốc Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội vắng_mặt, một Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_nhiệm điều_hành các hoạt_động của Sở. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định về lãnh_đạo Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Sở : a ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có Giám_đốc và từ 03 đến 04 Phó Giám_đốc . b ) Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là người đứng đầu Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố và trước pháp_luật về thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội trên địa_bàn Thành_phố ; chịu trách_nhiệm báo_cáo công_tác trước Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố và Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; báo_cáo trước Hội_đồng_nhân_dân , trả_lời kiến_nghị của cử_tri , chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố theo yêu_cầu . c ) Phó Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là người giúp Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chỉ_đạo một_số mặt công_tác , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội vắng_mặt , một Phó Giám_đốc Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được Giám_đốc Lao_động - Thương_binh và Xã_hội uỷ_nhiệm điều_hành các hoạt_động của Sở . ... Theo quy_định nêu trên thì Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội có Giám_đốc và từ 03 đến 04 Phó Giám_đốc . Phó Giám_đốc Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội là người giúp Giám_đốc Sở chỉ_đạo một_số mặt công_tác , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Giám_đốc Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội vắng_mặt , một Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_nhiệm điều_hành các hoạt_động của Sở . ( Hình từ Internet ) | 9,443 | |
Phó Giám_đốc Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội Thành_phố Hà_Nội do ai bổ_nhiệm ? | Theo điểm d khoản 1 Điều 3 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Sở : ... d ) Việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Phó Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quyết_định theo tiêu_chuẩn chức_danh được Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành và theo quy_định của pháp_luật . Giám_đốc , Phó Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không kiêm_nhiệm chức_danh Trưởng của đơn_vị cấp dưới có tư_cách_pháp_nhân ( trừ trường_hợp văn_bản có giá_trị pháp_lý cao hơn quy_định khác ) . ... Như_vậy , việc bổ_nhiệm Phó Giám_đốc Sở do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quyết_định theo tiêu_chuẩn chức_danh được Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành và theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội không kiêm_nhiệm chức_danh Trưởng của đơn_vị cấp dưới có tư_cách_pháp_nhân ( trừ trường_hợp văn_bản có giá_trị pháp_lý cao hơn quy_định khác ) . | None | 1 | Theo điểm d khoản 1 Điều 3 Quyết_định 40/2022 / QĐ-UBND quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Sở : ... d ) Việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Phó Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quyết_định theo tiêu_chuẩn chức_danh được Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành và theo quy_định của pháp_luật . Giám_đốc , Phó Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không kiêm_nhiệm chức_danh Trưởng của đơn_vị cấp dưới có tư_cách_pháp_nhân ( trừ trường_hợp văn_bản có giá_trị pháp_lý cao hơn quy_định khác ) . ... Như_vậy , việc bổ_nhiệm Phó Giám_đốc Sở do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố quyết_định theo tiêu_chuẩn chức_danh được Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành và theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội không kiêm_nhiệm chức_danh Trưởng của đơn_vị cấp dưới có tư_cách_pháp_nhân ( trừ trường_hợp văn_bản có giá_trị pháp_lý cao hơn quy_định khác ) . | 9,444 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở phải tổ_chức họp Ban thanh_tra nhân_dân lần thứ nhất chậm nhất bao_nhiêu ngày kể từ khi bầu xong thành_viên ? | Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục I_Hướng dẫn 1271 / HD-TLĐ năm 2017 quy_định như sau : ... TỔ_CHỨC BAN THANH_TRA NHÂN_DÂN... 3. Bầu thành_viên Ban TTND... 3.3. BCH công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban TTND lần thứ nhất : - Chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày bầu xong thành_viên Ban TTND phải tổ_chức cuộc họp với Ban TTND để bầu Trưởng ban, Phó trưởng ban ( nếu có ) ; ra quyết_định công_nhận Ban TTND và thông_báo cho cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp biết. - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban TTND cũ và mới ; - Hướng_dẫn Ban TTND mới xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hoạt_động.... Theo đó, Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban thanh_tra nhân_dân lần thứ nhất chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày bầu xong thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân phải tổ_chức cuộc họp với Ban thanh_tra nhân_dân để bầu Trưởng ban, Phó trưởng ban ( nếu có ) ; ra quyết_định công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp biết. - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục I_Hướng dẫn 1271 / HD-TLĐ năm 2017 quy_định như sau : TỔ_CHỨC BAN THANH_TRA NHÂN_DÂN ... 3 . Bầu thành_viên Ban TTND ... 3.3 . BCH công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban TTND lần thứ nhất : - Chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày bầu xong thành_viên Ban TTND phải tổ_chức cuộc họp với Ban TTND để bầu Trưởng ban , Phó trưởng ban ( nếu có ) ; ra quyết_định công_nhận Ban TTND và thông_báo cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp biết . - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban TTND cũ và mới ; - Hướng_dẫn Ban TTND mới xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . ... Theo đó , Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban thanh_tra nhân_dân lần thứ nhất chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày bầu xong thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân phải tổ_chức cuộc họp với Ban thanh_tra nhân_dân để bầu Trưởng ban , Phó trưởng ban ( nếu có ) ; ra quyết_định công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp biết . - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban thanh_tra nhân_dân cũ và mới ; - Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân mới xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở ( Hình từ Internet ) | 9,445 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở phải tổ_chức họp Ban thanh_tra nhân_dân lần thứ nhất chậm nhất bao_nhiêu ngày kể từ khi bầu xong thành_viên ? | Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục I_Hướng dẫn 1271 / HD-TLĐ năm 2017 quy_định như sau : ... ) ; ra quyết_định công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp biết. - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban thanh_tra nhân_dân cũ và mới ; - Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân mới xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hoạt_động. Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở ( Hình từ Internet ) TỔ_CHỨC BAN THANH_TRA NHÂN_DÂN... 3. Bầu thành_viên Ban TTND... 3.3. BCH công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban TTND lần thứ nhất : - Chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày bầu xong thành_viên Ban TTND phải tổ_chức cuộc họp với Ban TTND để bầu Trưởng ban, Phó trưởng ban ( nếu có ) ; ra quyết_định công_nhận Ban TTND và thông_báo cho cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp biết. - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban TTND cũ và mới ; - Hướng_dẫn Ban TTND mới xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hoạt_động.... Theo đó, Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban thanh_tra nhân_dân lần thứ nhất chậm nhất là 5 ngày kể từ | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục I_Hướng dẫn 1271 / HD-TLĐ năm 2017 quy_định như sau : TỔ_CHỨC BAN THANH_TRA NHÂN_DÂN ... 3 . Bầu thành_viên Ban TTND ... 3.3 . BCH công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban TTND lần thứ nhất : - Chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày bầu xong thành_viên Ban TTND phải tổ_chức cuộc họp với Ban TTND để bầu Trưởng ban , Phó trưởng ban ( nếu có ) ; ra quyết_định công_nhận Ban TTND và thông_báo cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp biết . - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban TTND cũ và mới ; - Hướng_dẫn Ban TTND mới xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . ... Theo đó , Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban thanh_tra nhân_dân lần thứ nhất chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày bầu xong thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân phải tổ_chức cuộc họp với Ban thanh_tra nhân_dân để bầu Trưởng ban , Phó trưởng ban ( nếu có ) ; ra quyết_định công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp biết . - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban thanh_tra nhân_dân cũ và mới ; - Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân mới xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở ( Hình từ Internet ) | 9,446 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở phải tổ_chức họp Ban thanh_tra nhân_dân lần thứ nhất chậm nhất bao_nhiêu ngày kể từ khi bầu xong thành_viên ? | Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục I_Hướng dẫn 1271 / HD-TLĐ năm 2017 quy_định như sau : ... Ban TTND mới xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hoạt_động.... Theo đó, Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban thanh_tra nhân_dân lần thứ nhất chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày bầu xong thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân phải tổ_chức cuộc họp với Ban thanh_tra nhân_dân để bầu Trưởng ban, Phó trưởng ban ( nếu có ) ; ra quyết_định công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp biết. - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban thanh_tra nhân_dân cũ và mới ; - Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân mới xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hoạt_động. Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục I_Hướng dẫn 1271 / HD-TLĐ năm 2017 quy_định như sau : TỔ_CHỨC BAN THANH_TRA NHÂN_DÂN ... 3 . Bầu thành_viên Ban TTND ... 3.3 . BCH công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban TTND lần thứ nhất : - Chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày bầu xong thành_viên Ban TTND phải tổ_chức cuộc họp với Ban TTND để bầu Trưởng ban , Phó trưởng ban ( nếu có ) ; ra quyết_định công_nhận Ban TTND và thông_báo cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp biết . - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban TTND cũ và mới ; - Hướng_dẫn Ban TTND mới xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . ... Theo đó , Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở tổ_chức họp Ban thanh_tra nhân_dân lần thứ nhất chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày bầu xong thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân phải tổ_chức cuộc họp với Ban thanh_tra nhân_dân để bầu Trưởng ban , Phó trưởng ban ( nếu có ) ; ra quyết_định công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp biết . - Hướng_dẫn bàn_giao giữa Ban thanh_tra nhân_dân cũ và mới ; - Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân mới xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở ( Hình từ Internet ) | 9,447 | |
Ban_chấp_hành Công_đoàn cơ_sở có trách_nhiệm gì đối_với Ban thanh_tra nhân_dân ? | Theo Điều 75 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Ban_chấp_hành Công_đoàn cơ_sở 1. Phối_hợp với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước tổ_chức Hội_nghị công_nhân, viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu công_nhân, viên_chức bầu Ban thanh_tra nhân_dân. 2. Ra văn_bản công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ, công_nhân, viên_chức trong cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước ; tổ_chức cuộc họp của Ban thanh_tra nhân_dân để Ban thanh_tra nhân_dân bầu Trưởng ban, Phó Trưởng ban, phân_công nhiệm_vụ cho từng thành_viên. 3. Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân xây_dựng chương_trình, nội_dung công_tác, định_kỳ nghe báo_cáo kết_quả hoạt_động và giải_quyết kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân đối_với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cơ_sở. 4. Động_viên người lao_động ở cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước ủng_hộ, tham_gia hoạt_động của Ban thanh_tra nhân_dân. 5. Xác_nhận biên_bản, kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân. Như_vậy, Ban_chấp_hành Công_đoàn cơ_sở có trách_nhiệm sau : - Phối_hợp với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước tổ_chức Hội_nghị công_nhân, viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu công_nhân, viên_chức bầu Ban thanh_tra nhân_dân. - Ra văn_bản công_nhận Ban thanh_tra | None | 1 | Theo Điều 75 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Ban_chấp_hành Công_đoàn cơ_sở 1 . Phối_hợp với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước tổ_chức Hội_nghị công_nhân , viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu công_nhân , viên_chức bầu Ban thanh_tra nhân_dân . 2 . Ra văn_bản công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ , công_nhân , viên_chức trong cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước ; tổ_chức cuộc họp của Ban thanh_tra nhân_dân để Ban thanh_tra nhân_dân bầu Trưởng ban , Phó Trưởng ban , phân_công nhiệm_vụ cho từng thành_viên . 3 . Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân xây_dựng chương_trình , nội_dung công_tác , định_kỳ nghe báo_cáo kết_quả hoạt_động và giải_quyết kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân đối_với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cơ_sở . 4 . Động_viên người lao_động ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước ủng_hộ , tham_gia hoạt_động của Ban thanh_tra nhân_dân . 5 . Xác_nhận biên_bản , kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , Ban_chấp_hành Công_đoàn cơ_sở có trách_nhiệm sau : - Phối_hợp với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước tổ_chức Hội_nghị công_nhân , viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu công_nhân , viên_chức bầu Ban thanh_tra nhân_dân . - Ra văn_bản công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ , công_nhân , viên_chức trong cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước ; tổ_chức cuộc họp của Ban thanh_tra nhân_dân để Ban thanh_tra nhân_dân bầu Trưởng ban , Phó Trưởng ban , phân_công nhiệm_vụ cho từng thành_viên . - Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân xây_dựng chương_trình , nội_dung công_tác , định_kỳ nghe báo_cáo kết_quả hoạt_động và giải_quyết kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân đối_với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cơ_sở . - Động_viên người lao_động ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước ủng_hộ , tham_gia hoạt_động của Ban thanh_tra nhân_dân . - Xác_nhận biên_bản , kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân . | 9,448 | |
Ban_chấp_hành Công_đoàn cơ_sở có trách_nhiệm gì đối_với Ban thanh_tra nhân_dân ? | Theo Điều 75 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước tổ_chức Hội_nghị công_nhân, viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu công_nhân, viên_chức bầu Ban thanh_tra nhân_dân. - Ra văn_bản công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ, công_nhân, viên_chức trong cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước ; tổ_chức cuộc họp của Ban thanh_tra nhân_dân để Ban thanh_tra nhân_dân bầu Trưởng ban, Phó Trưởng ban, phân_công nhiệm_vụ cho từng thành_viên. - Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân xây_dựng chương_trình, nội_dung công_tác, định_kỳ nghe báo_cáo kết_quả hoạt_động và giải_quyết kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân đối_với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cơ_sở. - Động_viên người lao_động ở cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước ủng_hộ, tham_gia hoạt_động của Ban thanh_tra nhân_dân. - Xác_nhận biên_bản, kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân. | None | 1 | Theo Điều 75 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Ban_chấp_hành Công_đoàn cơ_sở 1 . Phối_hợp với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước tổ_chức Hội_nghị công_nhân , viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu công_nhân , viên_chức bầu Ban thanh_tra nhân_dân . 2 . Ra văn_bản công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ , công_nhân , viên_chức trong cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước ; tổ_chức cuộc họp của Ban thanh_tra nhân_dân để Ban thanh_tra nhân_dân bầu Trưởng ban , Phó Trưởng ban , phân_công nhiệm_vụ cho từng thành_viên . 3 . Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân xây_dựng chương_trình , nội_dung công_tác , định_kỳ nghe báo_cáo kết_quả hoạt_động và giải_quyết kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân đối_với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cơ_sở . 4 . Động_viên người lao_động ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước ủng_hộ , tham_gia hoạt_động của Ban thanh_tra nhân_dân . 5 . Xác_nhận biên_bản , kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , Ban_chấp_hành Công_đoàn cơ_sở có trách_nhiệm sau : - Phối_hợp với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước tổ_chức Hội_nghị công_nhân , viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu công_nhân , viên_chức bầu Ban thanh_tra nhân_dân . - Ra văn_bản công_nhận Ban thanh_tra nhân_dân và thông_báo cho cán_bộ , công_nhân , viên_chức trong cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước ; tổ_chức cuộc họp của Ban thanh_tra nhân_dân để Ban thanh_tra nhân_dân bầu Trưởng ban , Phó Trưởng ban , phân_công nhiệm_vụ cho từng thành_viên . - Hướng_dẫn Ban thanh_tra nhân_dân xây_dựng chương_trình , nội_dung công_tác , định_kỳ nghe báo_cáo kết_quả hoạt_động và giải_quyết kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân đối_với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cơ_sở . - Động_viên người lao_động ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước ủng_hộ , tham_gia hoạt_động của Ban thanh_tra nhân_dân . - Xác_nhận biên_bản , kiến_nghị của Ban thanh_tra nhân_dân . | 9,449 | |
Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập có vai_trò gì ? | Tại Điều 2 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vai_trò của Ban thanh_tra nhân_dân Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước để giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , góp_phần phát_huy dân_chủ , đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập để giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Góp_phần phát_huy dân_chủ , đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , đơn_vị . | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Vai_trò của Ban thanh_tra nhân_dân Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước để giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , góp_phần phát_huy dân_chủ , đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập để giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Góp_phần phát_huy dân_chủ , đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , đơn_vị . | 9,450 | |
Người lao_động tiếp_tục đóng BHXH vào_sổ cũ hay xin cấp sổ mới khi thay_đổi đơn_vị làm_việc ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017, được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định như sau : " Điều 46. Nội_dung ghi trên sổ BHXH và gộp sổ BHXH Nội_dung ghi trên sổ BHXH và gộp sổ BHXH đối_với một người có từ 2 sổ BHXH trở lên được quản_lý theo Điều 33b. [... ] 2. Gộp sổ BHXH và hoàn_trả Trường_hợp một người có từ 2 sổ BHXH trở lên đề_nghị gộp sổ BHXH, cán_bộ Phòng / Tổ cấp sổ, thẻ thực_hiện kiểm_tra, đối_chiếu nội_dung đã ghi trên các sổ BHXH và cơ_sở_dữ_liệu ; lập Danh_sách đề_nghị gộp sổ BHXH ( Mẫu_C 18 - TS ) chuyển cán_bộ Phòng / Tổ quản_lý thu thực_hiện : + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH không trùng nhau : Thực_hiện gộp quá_trình đóng BHXH của các sổ BHXH trên cơ_sở dữ_liệu ; huỷ mã_số sổ BHXH đã gộp. + Trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 , được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định như sau : " Điều 46 . Nội_dung ghi trên sổ BHXH và gộp sổ BHXH Nội_dung ghi trên sổ BHXH và gộp sổ BHXH đối_với một người có từ 2 sổ BHXH trở lên được quản_lý theo Điều 33b . [ ... ] 2 . Gộp sổ BHXH và hoàn_trả Trường_hợp một người có từ 2 sổ BHXH trở lên đề_nghị gộp sổ BHXH , cán_bộ Phòng / Tổ cấp sổ , thẻ thực_hiện kiểm_tra , đối_chiếu nội_dung đã ghi trên các sổ BHXH và cơ_sở_dữ_liệu ; lập Danh_sách đề_nghị gộp sổ BHXH ( Mẫu_C 18 - TS ) chuyển cán_bộ Phòng / Tổ quản_lý thu thực_hiện : + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH không trùng nhau : Thực_hiện gộp quá_trình đóng BHXH của các sổ BHXH trên cơ_sở dữ_liệu ; huỷ mã_số sổ BHXH đã gộp . + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH trùng nhau : lập Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) để hoàn_trả cho người lao_động theo quy_định tại Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 43 . [ ... ] " Như_vậy , theo quy_định hiện_nay , mỗi người chỉ có một cuốn sổ BHXH . Do_đó , khi người lao_động đi làm ở công_ty mới sẽ tiếp_tục đóng tiếp BHXH vào quyển sổ cũ mà không cần xin cấp sổ mới . BHXH ( Hình từ Internet ) | 9,451 | |
Người lao_động tiếp_tục đóng BHXH vào_sổ cũ hay xin cấp sổ mới khi thay_đổi đơn_vị làm_việc ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản: ... đóng BHXH trên các sổ BHXH không trùng nhau : Thực_hiện gộp quá_trình đóng BHXH của các sổ BHXH trên cơ_sở dữ_liệu ; huỷ mã_số sổ BHXH đã gộp. + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH trùng nhau : lập Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) để hoàn_trả cho người lao_động theo quy_định tại Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 43. [... ] " Như_vậy, theo quy_định hiện_nay, mỗi người chỉ có một cuốn sổ BHXH. Do_đó, khi người lao_động đi làm ở công_ty mới sẽ tiếp_tục đóng tiếp BHXH vào quyển sổ cũ mà không cần xin cấp sổ mới. BHXH ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 , được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định như sau : " Điều 46 . Nội_dung ghi trên sổ BHXH và gộp sổ BHXH Nội_dung ghi trên sổ BHXH và gộp sổ BHXH đối_với một người có từ 2 sổ BHXH trở lên được quản_lý theo Điều 33b . [ ... ] 2 . Gộp sổ BHXH và hoàn_trả Trường_hợp một người có từ 2 sổ BHXH trở lên đề_nghị gộp sổ BHXH , cán_bộ Phòng / Tổ cấp sổ , thẻ thực_hiện kiểm_tra , đối_chiếu nội_dung đã ghi trên các sổ BHXH và cơ_sở_dữ_liệu ; lập Danh_sách đề_nghị gộp sổ BHXH ( Mẫu_C 18 - TS ) chuyển cán_bộ Phòng / Tổ quản_lý thu thực_hiện : + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH không trùng nhau : Thực_hiện gộp quá_trình đóng BHXH của các sổ BHXH trên cơ_sở dữ_liệu ; huỷ mã_số sổ BHXH đã gộp . + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH trùng nhau : lập Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) để hoàn_trả cho người lao_động theo quy_định tại Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 43 . [ ... ] " Như_vậy , theo quy_định hiện_nay , mỗi người chỉ có một cuốn sổ BHXH . Do_đó , khi người lao_động đi làm ở công_ty mới sẽ tiếp_tục đóng tiếp BHXH vào quyển sổ cũ mà không cần xin cấp sổ mới . BHXH ( Hình từ Internet ) | 9,452 | |
Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có phải là đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định như sau : " Điều 4. Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, cụ_thể như sau : [... ] 2. Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có HĐLĐ không xác_định thời_hạn, HĐLĐ xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam. Trường_hợp người lao_động di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam và người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : [ ... ] 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có HĐLĐ không xác_định thời_hạn , HĐLĐ xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . Trường_hợp người lao_động di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam và người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc . [ ... ] ” Như_vậy người lao_động nước_ngoài sẽ là đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc nếu đáp_ứng điều_kiện về Giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề và HĐLĐ như quy_định trên . | 9,453 | |
Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có phải là đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_: ... Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam và người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc. [... ] ” Như_vậy người lao_động nước_ngoài sẽ là đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc nếu đáp_ứng điều_kiện về Giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề và HĐLĐ như quy_định trên.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định như sau : " Điều 4. Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, cụ_thể như sau : [... ] 2. Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có HĐLĐ không xác_định thời_hạn, HĐLĐ xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : [ ... ] 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có HĐLĐ không xác_định thời_hạn , HĐLĐ xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . Trường_hợp người lao_động di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam và người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc . [ ... ] ” Như_vậy người lao_động nước_ngoài sẽ là đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc nếu đáp_ứng điều_kiện về Giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề và HĐLĐ như quy_định trên . | 9,454 | |
Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có phải là đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_: ... chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có HĐLĐ không xác_định thời_hạn, HĐLĐ xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam. Trường_hợp người lao_động di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam và người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc. [... ] ” Như_vậy người lao_động nước_ngoài sẽ là đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc nếu đáp_ứng điều_kiện về Giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề và HĐLĐ như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : [ ... ] 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có HĐLĐ không xác_định thời_hạn , HĐLĐ xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . Trường_hợp người lao_động di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam và người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc . [ ... ] ” Như_vậy người lao_động nước_ngoài sẽ là đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc nếu đáp_ứng điều_kiện về Giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề và HĐLĐ như quy_định trên . | 9,455 | |
Người lao_động nước_ngoài không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc thì có được tham_gia | Căn_cứ theo Điều 8 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bả: ... Căn_cứ theo Điều 8 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : " Điều 8. Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, cụ_thể như sau : 1. Người tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH, bao_gồm : 1.1. Người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01/01/2018 ; người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01/01/2018 trở đi ; 1.2. Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn, ấp, bản, sóc, làng, tổ_dân_phố, khu, khu_phố ; 1.3. Người lao_động giúp_việc gia_đình ; 1.4. Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; 1.5. Xã_viên không hưởng tiền_lương, tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; 1.6. Người nông_dân, người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : " Điều 8 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH , bao_gồm : 1.1 . Người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01/01/2018 ; người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01/01/2018 trở đi ; 1.2 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; 1.3 . Người lao_động giúp_việc gia_đình ; 1.4 . Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; 1.5 . Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; 1.6 . Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; 1.7 . Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về BHXH ; 1.8 . Người tham_gia khác . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến BHXH tự_nguyện . " Đối_tượng tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH . Như_vậy , người lao_động nước_ngoài không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc cũng được tham_gia BHXH tự_nguyện tại Việt_Nam . | 9,456 | |
Người lao_động nước_ngoài không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc thì có được tham_gia | Căn_cứ theo Điều 8 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bả: ... không hưởng tiền_lương ; 1.5. Xã_viên không hưởng tiền_lương, tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; 1.6. Người nông_dân, người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; 1.7. Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về BHXH ; 1.8. Người tham_gia khác. 2. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến BHXH tự_nguyện. " Đối_tượng tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH. Như_vậy, người lao_động nước_ngoài không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc cũng được tham_gia BHXH tự_nguyện tại Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : " Điều 8 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH , bao_gồm : 1.1 . Người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01/01/2018 ; người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01/01/2018 trở đi ; 1.2 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; 1.3 . Người lao_động giúp_việc gia_đình ; 1.4 . Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; 1.5 . Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; 1.6 . Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; 1.7 . Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về BHXH ; 1.8 . Người tham_gia khác . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến BHXH tự_nguyện . " Đối_tượng tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH . Như_vậy , người lao_động nước_ngoài không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc cũng được tham_gia BHXH tự_nguyện tại Việt_Nam . | 9,457 | |
Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp phải thực_hiện báo_cáo hoạt_động bao_lâu một lần ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP giải_thích về tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp là tổ_chức tiến_hành hoạt_động thử_nghiệm, kiểm_định, giám_định, chứng_nhận sự phù_hợp của sản_phẩm, hàng_hoá, quá_trình sản_xuất, cung_ứng dịch_vụ, môi_trường phù_hợp với tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng, quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng. 2. Tổ_chức công_nhận là tổ_chức thực_hiện việc đánh_giá, xác_nhận năng_lực của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp có năng_lực phù_hợp với các yêu_cầu quy_định theo tiêu_chuẩn tương_ứng. Đồng_thời tại Điều 29 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp, tổ_chức công_nhận 1. Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp : a ) Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu, tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp có trách_nhiệm báo_cáo về bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực kết_quả hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp đã đăng_ký đối_với từng loại_hình tổ_chức theo Mẫu_số 07, Mẫu_số 08, Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Thông_báo về bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực về mọi thay_đổi có ảnh_hưởng tới năng_lực hoạt_động đã đăng_ký, trong thời_hạn 15 ngày, kể | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP giải_thích về tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp là tổ_chức tiến_hành hoạt_động thử_nghiệm , kiểm_định , giám_định , chứng_nhận sự phù_hợp của sản_phẩm , hàng_hoá , quá_trình sản_xuất , cung_ứng dịch_vụ , môi_trường phù_hợp với tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng . 2 . Tổ_chức công_nhận là tổ_chức thực_hiện việc đánh_giá , xác_nhận năng_lực của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp có năng_lực phù_hợp với các yêu_cầu quy_định theo tiêu_chuẩn tương_ứng . Đồng_thời tại Điều 29 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp , tổ_chức công_nhận 1 . Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp : a ) Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu , tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp có trách_nhiệm báo_cáo về bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực kết_quả hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp đã đăng_ký đối_với từng loại_hình tổ_chức theo Mẫu_số 07 , Mẫu_số 08 , Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Thông_báo về bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực về mọi thay_đổi có ảnh_hưởng tới năng_lực hoạt_động đã đăng_ký , trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có sự thay_đổi ; c ) Cơ_sở đào_tạo chuyên_gia đánh_giá chứng_nhận sản_phẩm , chuyên_gia đánh_giá hệ_thống quản_lý phải gửi về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) bản công_bố đủ năng_lực đào_tạo theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Đối_chiếu với quy_định này thì tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp sẽ phải thực_hiện việc báo_cáo định_kỳ kết_quả hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp đã đăng_ký đối_với từng loại_hình tổ_chức ít_nhất mỗi năm một lần hoặc khi có yêu_cầu . ( hình từ Internet ) | 9,458 | |
Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp phải thực_hiện báo_cáo hoạt_động bao_lâu một lần ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP giải_thích về tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp như sau : ... ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Thông_báo về bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực về mọi thay_đổi có ảnh_hưởng tới năng_lực hoạt_động đã đăng_ký, trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày có sự thay_đổi ; c ) Cơ_sở đào_tạo chuyên_gia đánh_giá chứng_nhận sản_phẩm, chuyên_gia đánh_giá hệ_thống quản_lý phải gửi về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) bản công_bố đủ năng_lực đào_tạo theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Đối_chiếu với quy_định này thì tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp sẽ phải thực_hiện việc báo_cáo định_kỳ kết_quả hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp đã đăng_ký đối_với từng loại_hình tổ_chức ít_nhất mỗi năm một lần hoặc khi có yêu_cầu. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP giải_thích về tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp là tổ_chức tiến_hành hoạt_động thử_nghiệm , kiểm_định , giám_định , chứng_nhận sự phù_hợp của sản_phẩm , hàng_hoá , quá_trình sản_xuất , cung_ứng dịch_vụ , môi_trường phù_hợp với tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng . 2 . Tổ_chức công_nhận là tổ_chức thực_hiện việc đánh_giá , xác_nhận năng_lực của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp có năng_lực phù_hợp với các yêu_cầu quy_định theo tiêu_chuẩn tương_ứng . Đồng_thời tại Điều 29 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp , tổ_chức công_nhận 1 . Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp : a ) Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu , tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp có trách_nhiệm báo_cáo về bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực kết_quả hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp đã đăng_ký đối_với từng loại_hình tổ_chức theo Mẫu_số 07 , Mẫu_số 08 , Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Thông_báo về bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực về mọi thay_đổi có ảnh_hưởng tới năng_lực hoạt_động đã đăng_ký , trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có sự thay_đổi ; c ) Cơ_sở đào_tạo chuyên_gia đánh_giá chứng_nhận sản_phẩm , chuyên_gia đánh_giá hệ_thống quản_lý phải gửi về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) bản công_bố đủ năng_lực đào_tạo theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Đối_chiếu với quy_định này thì tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp sẽ phải thực_hiện việc báo_cáo định_kỳ kết_quả hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp đã đăng_ký đối_với từng loại_hình tổ_chức ít_nhất mỗi năm một lần hoặc khi có yêu_cầu . ( hình từ Internet ) | 9,459 | |
Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định bị xử_lý hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : .... c ) Không thực_hiện việc báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền về kết_quả hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp đã đăng_ký ; d ) Không thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc cấp , cấp lại , mở_rộng , thu_hẹp phạm_vi hoặc tạm đình_chỉ , thu_hồi giấy chứng_nhận sự phù_hợp và quyền sử_dụng dấu hợp chuẩn , dấu hợp quy . ... Chiếu theo quy_định này thì tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : .... c ) Không thực_hiện việc báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền về kết_quả hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp đã đăng_ký ; d ) Không thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc cấp , cấp lại , mở_rộng , thu_hẹp phạm_vi hoặc tạm đình_chỉ , thu_hồi giấy chứng_nhận sự phù_hợp và quyền sử_dụng dấu hợp chuẩn , dấu hợp quy . ... Chiếu theo quy_định này thì tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . | 9,460 | |
Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định có bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động không ? | Theo Điều 26 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp Bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực xem_xét, quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động trong trường_hợp tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp vi_phạm một trong các quy_định sau : 1. Vi_phạm hành_chính nhiều lần các quy_định tại khoản 6 Điều 8, Điều 20 Luật chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá và các quy_định tại Nghị_định này. 2. Không thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm tương_ứng quy_định tại Điều 29 Nghị_định này trong 02 năm liên_tiếp. 3. Không đảm_bảo một trong các điều_kiện tương_ứng đối_với tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định tại Điều 5, Điều 9, Điều 13, Điều 17 Nghị_định này. 4. Giả_mạo hoặc khai man các tài_liệu trong hồ_sơ cấp, cấp lại, cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận ; cấp khống kết_quả đánh_giá sự phù_hợp. 5. Tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung trên Giấy chứng_nhận đăng_ký được cấp. 6. Không thực_hiện khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu của cơ_quan thanh_tra, kiểm_tra. Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận chỉ được xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận tối_thiểu sau 06 tháng, kể từ khi có thông_báo thu_hồi Giấy | None | 1 | Theo Điều 26 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động trong trường_hợp tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp vi_phạm một trong các quy_định sau : 1 . Vi_phạm hành_chính nhiều lần các quy_định tại khoản 6 Điều 8 , Điều 20 Luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá và các quy_định tại Nghị_định này . 2 . Không thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm tương_ứng quy_định tại Điều 29 Nghị_định này trong 02 năm liên_tiếp . 3 . Không đảm_bảo một trong các điều_kiện tương_ứng đối_với tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định tại Điều 5 , Điều 9 , Điều 13 , Điều 17 Nghị_định này . 4 . Giả_mạo hoặc khai man các tài_liệu trong hồ_sơ cấp , cấp lại , cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận ; cấp khống kết_quả đánh_giá sự phù_hợp . 5 . Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung trên Giấy chứng_nhận đăng_ký được cấp . 6 . Không thực_hiện khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu của cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra . Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận chỉ được xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận tối_thiểu sau 06 tháng , kể từ khi có thông_báo thu_hồi Giấy chứng_nhận và đã khắc_phục các vi_phạm . Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định trong 02 năm liên_tiếp sẽ bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động . | 9,461 | |
Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định có bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động không ? | Theo Điều 26 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_quan thanh_tra, kiểm_tra. Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận chỉ được xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận tối_thiểu sau 06 tháng, kể từ khi có thông_báo thu_hồi Giấy chứng_nhận và đã khắc_phục các vi_phạm. Như_vậy, trong trường_hợp tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định trong 02 năm liên_tiếp sẽ bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động. Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp Bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực xem_xét, quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động trong trường_hợp tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp vi_phạm một trong các quy_định sau : 1. Vi_phạm hành_chính nhiều lần các quy_định tại khoản 6 Điều 8, Điều 20 Luật chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá và các quy_định tại Nghị_định này. 2. Không thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm tương_ứng quy_định tại Điều 29 Nghị_định này trong 02 năm liên_tiếp. 3. Không đảm_bảo một trong các điều_kiện tương_ứng đối_với tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định tại Điều 5, Điều 9, Điều 13, Điều 17 Nghị_định này. 4. Giả_mạo hoặc khai man các tài_liệu trong hồ_sơ cấp, cấp lại, cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận ; cấp khống | None | 1 | Theo Điều 26 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động trong trường_hợp tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp vi_phạm một trong các quy_định sau : 1 . Vi_phạm hành_chính nhiều lần các quy_định tại khoản 6 Điều 8 , Điều 20 Luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá và các quy_định tại Nghị_định này . 2 . Không thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm tương_ứng quy_định tại Điều 29 Nghị_định này trong 02 năm liên_tiếp . 3 . Không đảm_bảo một trong các điều_kiện tương_ứng đối_với tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định tại Điều 5 , Điều 9 , Điều 13 , Điều 17 Nghị_định này . 4 . Giả_mạo hoặc khai man các tài_liệu trong hồ_sơ cấp , cấp lại , cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận ; cấp khống kết_quả đánh_giá sự phù_hợp . 5 . Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung trên Giấy chứng_nhận đăng_ký được cấp . 6 . Không thực_hiện khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu của cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra . Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận chỉ được xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận tối_thiểu sau 06 tháng , kể từ khi có thông_báo thu_hồi Giấy chứng_nhận và đã khắc_phục các vi_phạm . Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định trong 02 năm liên_tiếp sẽ bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động . | 9,462 | |
Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định có bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động không ? | Theo Điều 26 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... , Điều 13, Điều 17 Nghị_định này. 4. Giả_mạo hoặc khai man các tài_liệu trong hồ_sơ cấp, cấp lại, cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận ; cấp khống kết_quả đánh_giá sự phù_hợp. 5. Tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung trên Giấy chứng_nhận đăng_ký được cấp. 6. Không thực_hiện khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu của cơ_quan thanh_tra, kiểm_tra. Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận chỉ được xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận tối_thiểu sau 06 tháng, kể từ khi có thông_báo thu_hồi Giấy chứng_nhận và đã khắc_phục các vi_phạm. Như_vậy, trong trường_hợp tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định trong 02 năm liên_tiếp sẽ bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động. | None | 1 | Theo Điều 26 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động trong trường_hợp tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp vi_phạm một trong các quy_định sau : 1 . Vi_phạm hành_chính nhiều lần các quy_định tại khoản 6 Điều 8 , Điều 20 Luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá và các quy_định tại Nghị_định này . 2 . Không thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm tương_ứng quy_định tại Điều 29 Nghị_định này trong 02 năm liên_tiếp . 3 . Không đảm_bảo một trong các điều_kiện tương_ứng đối_với tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định tại Điều 5 , Điều 9 , Điều 13 , Điều 17 Nghị_định này . 4 . Giả_mạo hoặc khai man các tài_liệu trong hồ_sơ cấp , cấp lại , cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận ; cấp khống kết_quả đánh_giá sự phù_hợp . 5 . Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung trên Giấy chứng_nhận đăng_ký được cấp . 6 . Không thực_hiện khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu của cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra . Tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận chỉ được xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận tối_thiểu sau 06 tháng , kể từ khi có thông_báo thu_hồi Giấy chứng_nhận và đã khắc_phục các vi_phạm . Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp không báo_cáo hoạt_động theo quy_định trong 02 năm liên_tiếp sẽ bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động . | 9,463 | |
Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành bao_gồm những thông_tin gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có nêu : ... - Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế, bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc. - Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này. - Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng. - Nơi đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu. - Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh. Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng. Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác, học_tập, làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân, phu_quân hoặc con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh. Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có nêu : - Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . - Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . - Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . - Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . - Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . - Ảnh của người tham bảo_hiểm_y_tế ( trừ trẻ_em dưới 6 tuổi ) đối_với trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không có giấy_tờ xác_nhận nhân_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên , hoặc giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . | 9,464 | |
Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành bao_gồm những thông_tin gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có nêu : ... lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh. Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu, xuất_ngũ, chuyển ngành hoặc thôi_việc, nếu thời_gian học_tập, công_tác trong quân_đội nhân_dân, công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục. - Ảnh của người tham bảo_hiểm_y_tế ( trừ trẻ_em dưới 6 tuổi ) đối_với trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không có giấy_tờ xác_nhận nhân_thân có ảnh do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nơi quản_lý học_sinh, sinh_viên, hoặc giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có nêu : - Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . - Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . - Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . - Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . - Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . - Ảnh của người tham bảo_hiểm_y_tế ( trừ trẻ_em dưới 6 tuổi ) đối_với trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không có giấy_tờ xác_nhận nhân_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên , hoặc giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . | 9,465 | |
Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành bao_gồm những thông_tin gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có nêu : ... hợp_pháp khác. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có nêu : - Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . - Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . - Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . - Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . - Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . - Ảnh của người tham bảo_hiểm_y_tế ( trừ trẻ_em dưới 6 tuổi ) đối_với trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không có giấy_tờ xác_nhận nhân_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên , hoặc giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . | 9,466 | |
Thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) bị sai giới_tính có được thanh_toán khi đi khám_chữa bệnh ( KCB ) hay không ? | Căn_cứ vào Điều 19 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định : ... " Điều 19. Đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế 1. Thẻ bảo_hiểm_y_tế được đổi trong trường_hợp sau đây : a ) Rách, nát hoặc hỏng ; b ) Thay_đổi nơi đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu ; c ) Thông_tin ghi trong thẻ không đúng. 2. Hồ_sơ đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế. 3. Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này, tổ_chức bảo_hiểm_y_tế phải đổi thẻ cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Trong thời_gian chờ đổi thẻ, người có thẻ vẫn được hưởng quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế. 4. Người được đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do thẻ bị rách, nát hoặc hỏng phải nộp phí. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức phí đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế. " Như_vậy, trong trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) của bạn bị sai thông_tin về giới_tính thì thẻ của bạn không hợp_lệ và sẽ không được thanh_toán khi đi khám_chữa bệnh. Do_đó, để được hưởng các quyền_lợi của BHYT thì bạn cần phải làm thủ_tục để điều_chỉnh | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 19 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định : " Điều 19 . Đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế 1 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế được đổi trong trường_hợp sau đây : a ) Rách , nát hoặc hỏng ; b ) Thay_đổi nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; c ) Thông_tin ghi trong thẻ không đúng . 2 . Hồ_sơ đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này , tổ_chức bảo_hiểm_y_tế phải đổi thẻ cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Trong thời_gian chờ đổi thẻ , người có thẻ vẫn được hưởng quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . 4 . Người được đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do thẻ bị rách , nát hoặc hỏng phải nộp phí . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức phí đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế . " Như_vậy , trong trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) của bạn bị sai thông_tin về giới_tính thì thẻ của bạn không hợp_lệ và sẽ không được thanh_toán khi đi khám_chữa bệnh . Do_đó , để được hưởng các quyền_lợi của BHYT thì bạn cần phải làm thủ_tục để điều_chỉnh thông_tin không đúng trên thẻ BHYT . | 9,467 | |
Thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) bị sai giới_tính có được thanh_toán khi đi khám_chữa bệnh ( KCB ) hay không ? | Căn_cứ vào Điều 19 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định : ... thẻ của bạn không hợp_lệ và sẽ không được thanh_toán khi đi khám_chữa bệnh. Do_đó, để được hưởng các quyền_lợi của BHYT thì bạn cần phải làm thủ_tục để điều_chỉnh thông_tin không đúng trên thẻ BHYT. " Điều 19. Đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế 1. Thẻ bảo_hiểm_y_tế được đổi trong trường_hợp sau đây : a ) Rách, nát hoặc hỏng ; b ) Thay_đổi nơi đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu ; c ) Thông_tin ghi trong thẻ không đúng. 2. Hồ_sơ đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế. 3. Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này, tổ_chức bảo_hiểm_y_tế phải đổi thẻ cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Trong thời_gian chờ đổi thẻ, người có thẻ vẫn được hưởng quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế. 4. Người được đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do thẻ bị rách, nát hoặc hỏng phải nộp phí. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức phí đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế. " Như_vậy, trong trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) của | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 19 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định : " Điều 19 . Đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế 1 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế được đổi trong trường_hợp sau đây : a ) Rách , nát hoặc hỏng ; b ) Thay_đổi nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; c ) Thông_tin ghi trong thẻ không đúng . 2 . Hồ_sơ đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này , tổ_chức bảo_hiểm_y_tế phải đổi thẻ cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Trong thời_gian chờ đổi thẻ , người có thẻ vẫn được hưởng quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . 4 . Người được đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do thẻ bị rách , nát hoặc hỏng phải nộp phí . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức phí đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế . " Như_vậy , trong trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) của bạn bị sai thông_tin về giới_tính thì thẻ của bạn không hợp_lệ và sẽ không được thanh_toán khi đi khám_chữa bệnh . Do_đó , để được hưởng các quyền_lợi của BHYT thì bạn cần phải làm thủ_tục để điều_chỉnh thông_tin không đúng trên thẻ BHYT . | 9,468 | |
Thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) bị sai giới_tính có được thanh_toán khi đi khám_chữa bệnh ( KCB ) hay không ? | Căn_cứ vào Điều 19 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định : ... thẻ bị rách, nát hoặc hỏng phải nộp phí. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức phí đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế. " Như_vậy, trong trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) của bạn bị sai thông_tin về giới_tính thì thẻ của bạn không hợp_lệ và sẽ không được thanh_toán khi đi khám_chữa bệnh. Do_đó, để được hưởng các quyền_lợi của BHYT thì bạn cần phải làm thủ_tục để điều_chỉnh thông_tin không đúng trên thẻ BHYT. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 19 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định : " Điều 19 . Đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế 1 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế được đổi trong trường_hợp sau đây : a ) Rách , nát hoặc hỏng ; b ) Thay_đổi nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; c ) Thông_tin ghi trong thẻ không đúng . 2 . Hồ_sơ đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này , tổ_chức bảo_hiểm_y_tế phải đổi thẻ cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Trong thời_gian chờ đổi thẻ , người có thẻ vẫn được hưởng quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . 4 . Người được đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do thẻ bị rách , nát hoặc hỏng phải nộp phí . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức phí đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế . " Như_vậy , trong trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) của bạn bị sai thông_tin về giới_tính thì thẻ của bạn không hợp_lệ và sẽ không được thanh_toán khi đi khám_chữa bệnh . Do_đó , để được hưởng các quyền_lợi của BHYT thì bạn cần phải làm thủ_tục để điều_chỉnh thông_tin không đúng trên thẻ BHYT . | 9,469 | |
Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) có giá_trị sử_dụng theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3, đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ | None | 1 | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . - Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế . - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi . | 9,470 | |
Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) có giá_trị sử_dụng theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trong đó : + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó. b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh, sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trong đó : + Đối_với học_sinh, sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học, trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; + Đối_với học_sinh, sinh_viên năm | None | 1 | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . - Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế . - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi . | 9,471 | |
Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) có giá_trị sử_dụng theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học, trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; + Đối_với học_sinh, sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học. - Đối_với đối_tượng khác, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế. Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4, Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế. - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định, trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi. | None | 1 | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . - Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế . - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi . | 9,472 | |
Trên nhãn của táo_tây quả tươi có bắt_buộc phải có tên và địa_chỉ của nhà_sản_xuất hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5: ... 2 014 về táo_tây quả tươi như sau : Ghi nhãn 6.1. Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của CODEX STAN 1-19856 ) General standard for the labelling of pre-packaged foods ( Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn ), cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1. Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài, thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên của sản_phẩm và có_thể ghi tên giống, hạng, mã màu ( nếu sử_dụng ) và kích_cỡ / khối_lượng hoặc số_lượng quả tính theo hàng và lớp. 6.2. Vật chứa sản_phẩm không để bán_lẻ Mỗi vật chứa sản_phẩm phải bao_gồm các yêu_cầu dưới đây : các chữ phải được tập_trung về một phía, dễ đọc, không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng. Đối_với các sản_phẩm được vận_chuyển dạng rời thì các yêu_cầu này phải được ghi trên_tài liệu kèm theo. 6.2.1. Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5:2 014 về táo_tây quả tươi như sau : Ghi nhãn 6.1 . Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của CODEX STAN 1-19856 ) General standard for the labelling of pre-packaged foods ( Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn ) , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 . Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên của sản_phẩm và có_thể ghi tên giống , hạng , mã màu ( nếu sử_dụng ) và kích_cỡ / khối_lượng hoặc số_lượng quả tính theo hàng và lớp . 6.2 . Vật chứa sản_phẩm không để bán_lẻ Mỗi vật chứa sản_phẩm phải bao_gồm các yêu_cầu dưới đây : các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . Đối_với các sản_phẩm được vận_chuyển dạng rời thì các yêu_cầu này phải được ghi trên_tài liệu kèm theo . 6.2.1 . Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 7 ) . 6.2.2 . Tên sản_phẩm Tên của sản_phẩm , tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( khi thích_hợp ) , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài . 6.2.3 . Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên quốc_gia , khu_vực hoặc địa_phương . 6.2.4 . Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( nếu được phân_hạng theo kích_cỡ ) ; - mã màu ( nếu sử_dụng ) . 6.2.5 . Dấu kiểm_tra ( tuỳ chọn ) 7 ) . Theo đó , trên nhãn của sản_phẩm theo quy_định có nói về thông_tin tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết . Như_vậy , theo quy_định thỉ trên nhãn dán bắt_buộc phải có dấu_hiệu nhận_biết như tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Táo_tây quả tươi ( Hình từ Internet ) | 9,473 | |
Trên nhãn của táo_tây quả tươi có bắt_buộc phải có tên và địa_chỉ của nhà_sản_xuất hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5: ... các sản_phẩm được vận_chuyển dạng rời thì các yêu_cầu này phải được ghi trên_tài liệu kèm theo. 6.2.1. Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng. Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 7 ). 6.2.2. Tên sản_phẩm Tên của sản_phẩm, tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( khi thích_hợp ), nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài. 6.2.3. Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên quốc_gia, khu_vực hoặc địa_phương. 6.2.4. Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( nếu được phân_hạng theo kích_cỡ ) ; - mã màu ( nếu sử_dụng ). 6.2.5. Dấu kiểm_tra ( tuỳ chọn ) 7 ). Theo đó, trên nhãn của sản_phẩm theo quy_định có nói về thông_tin tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng. Mã_số nhận_biết. Như_vậy, theo quy_định thỉ trên nhãn dán bắt_buộc phải có dấu_hiệu nhận_biết như tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng. T@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5:2 014 về táo_tây quả tươi như sau : Ghi nhãn 6.1 . Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của CODEX STAN 1-19856 ) General standard for the labelling of pre-packaged foods ( Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn ) , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 . Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên của sản_phẩm và có_thể ghi tên giống , hạng , mã màu ( nếu sử_dụng ) và kích_cỡ / khối_lượng hoặc số_lượng quả tính theo hàng và lớp . 6.2 . Vật chứa sản_phẩm không để bán_lẻ Mỗi vật chứa sản_phẩm phải bao_gồm các yêu_cầu dưới đây : các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . Đối_với các sản_phẩm được vận_chuyển dạng rời thì các yêu_cầu này phải được ghi trên_tài liệu kèm theo . 6.2.1 . Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 7 ) . 6.2.2 . Tên sản_phẩm Tên của sản_phẩm , tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( khi thích_hợp ) , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài . 6.2.3 . Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên quốc_gia , khu_vực hoặc địa_phương . 6.2.4 . Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( nếu được phân_hạng theo kích_cỡ ) ; - mã màu ( nếu sử_dụng ) . 6.2.5 . Dấu kiểm_tra ( tuỳ chọn ) 7 ) . Theo đó , trên nhãn của sản_phẩm theo quy_định có nói về thông_tin tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết . Như_vậy , theo quy_định thỉ trên nhãn dán bắt_buộc phải có dấu_hiệu nhận_biết như tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Táo_tây quả tươi ( Hình từ Internet ) | 9,474 | |
Trên nhãn của táo_tây quả tươi có bắt_buộc phải có tên và địa_chỉ của nhà_sản_xuất hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5: ... . Như_vậy, theo quy_định thỉ trên nhãn dán bắt_buộc phải có dấu_hiệu nhận_biết như tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng. Táo_tây quả tươi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5:2 014 về táo_tây quả tươi như sau : Ghi nhãn 6.1 . Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của CODEX STAN 1-19856 ) General standard for the labelling of pre-packaged foods ( Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn ) , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 . Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên của sản_phẩm và có_thể ghi tên giống , hạng , mã màu ( nếu sử_dụng ) và kích_cỡ / khối_lượng hoặc số_lượng quả tính theo hàng và lớp . 6.2 . Vật chứa sản_phẩm không để bán_lẻ Mỗi vật chứa sản_phẩm phải bao_gồm các yêu_cầu dưới đây : các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . Đối_với các sản_phẩm được vận_chuyển dạng rời thì các yêu_cầu này phải được ghi trên_tài liệu kèm theo . 6.2.1 . Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 7 ) . 6.2.2 . Tên sản_phẩm Tên của sản_phẩm , tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( khi thích_hợp ) , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài . 6.2.3 . Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên quốc_gia , khu_vực hoặc địa_phương . 6.2.4 . Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( nếu được phân_hạng theo kích_cỡ ) ; - mã màu ( nếu sử_dụng ) . 6.2.5 . Dấu kiểm_tra ( tuỳ chọn ) 7 ) . Theo đó , trên nhãn của sản_phẩm theo quy_định có nói về thông_tin tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết . Như_vậy , theo quy_định thỉ trên nhãn dán bắt_buộc phải có dấu_hiệu nhận_biết như tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Táo_tây quả tươi ( Hình từ Internet ) | 9,475 | |
Bao_gói táo_tây quả tươi mà sử_dụng vật_liệu bên cũ thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5: ... 2 014 về táo_tây quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1. Độ đồng_đều Lượng táo_tây quả tươi chứa trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng xuất_xứ, chất_lượng, kích_cỡ ( nếu phân_loại theo kích_cỡ ) và giống. Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc phải đồng_đều. Bao_bì để bán_lẻ ( khối_lượng tịnh không vượt quá 5 kg ) thì có_thể gồm hỗn_hợp của các giống và các kích_cỡ miễn là chúng phải đồng_đều về chất_lượng và từng loại xuất_xứ, giống. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì, ngoại_trừ kích_cỡ và loại giống. Độ đồng_đều của táo_tây quả tươi phải phù_hợp với một trong các lựa_chọn sau : A. Theo đường_kính Chênh_lệch đường_kính tối_đa của táo_tây quả tươi trong cùng một bao_bì phải được giới_hạn đến : - 5 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất nhỏ hơn 80 mm ; - 12 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn 80 mm. Hoặc B. Theo khối_lượng Chênh_lệch tối_đa theo khối_lượng giữa các quả trong cùng một bao_bì phải được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5:2 014 về táo_tây quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Lượng táo_tây quả tươi chứa trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng xuất_xứ , chất_lượng , kích_cỡ ( nếu phân_loại theo kích_cỡ ) và giống . Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc phải đồng_đều . Bao_bì để bán_lẻ ( khối_lượng tịnh không vượt quá 5 kg ) thì có_thể gồm hỗn_hợp của các giống và các kích_cỡ miễn là chúng phải đồng_đều về chất_lượng và từng loại xuất_xứ , giống . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì , ngoại_trừ kích_cỡ và loại giống . Độ đồng_đều của táo_tây quả tươi phải phù_hợp với một trong các lựa_chọn sau : A. Theo đường_kính Chênh_lệch đường_kính tối_đa của táo_tây quả tươi trong cùng một bao_bì phải được giới_hạn đến : - 5 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất nhỏ hơn 80 mm ; - 12 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn 80 mm . Hoặc B. Theo khối_lượng Chênh_lệch tối_đa theo khối_lượng giữa các quả trong cùng một bao_bì phải được giới_hạn trong : - 15 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất là 90 g ; - 20 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 90 g nhưng dưới 135 g ; - 30 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 135 g nhưng dưới 200 g ; - 40 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 200 g nhưng dưới 300 g ; - 50 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất trên 300 g . Đối_với bao_bì dùng để bán_lẻ hoặc bao_bì cho sản_phẩm đóng_gói dạng rời thì táo_tây quả tươi không quy_định độ đồng_đều về kích_cỡ . 5.2 . Bao_gói Táo_tây quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Táo_tây quả tươi cần được đóng_gói trong từng bao_bì phù_hợp với CAC / RCP 44-19955 ) Recommended international code of practice for packaging and transport of fresh fruits and vegetables ( Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi ) . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản táo_tây quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , bao_gói táo_tây quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Như_vậy , có_thể thấy rằng Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới thì mới đảm_bảo tiêu_chuẩn quy_định . | 9,476 | |
Bao_gói táo_tây quả tươi mà sử_dụng vật_liệu bên cũ thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5: ... - 12 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn 80 mm. Hoặc B. Theo khối_lượng Chênh_lệch tối_đa theo khối_lượng giữa các quả trong cùng một bao_bì phải được giới_hạn trong : - 15 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất là 90 g ; - 20 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 90 g nhưng dưới 135 g ; - 30 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 135 g nhưng dưới 200 g ; - 40 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 200 g nhưng dưới 300 g ; - 50 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất trên 300 g. Đối_với bao_bì dùng để bán_lẻ hoặc bao_bì cho sản_phẩm đóng_gói dạng rời thì táo_tây quả tươi không quy_định độ đồng_đều về kích_cỡ. 5.2. Bao_gói Táo_tây quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5:2 014 về táo_tây quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Lượng táo_tây quả tươi chứa trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng xuất_xứ , chất_lượng , kích_cỡ ( nếu phân_loại theo kích_cỡ ) và giống . Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc phải đồng_đều . Bao_bì để bán_lẻ ( khối_lượng tịnh không vượt quá 5 kg ) thì có_thể gồm hỗn_hợp của các giống và các kích_cỡ miễn là chúng phải đồng_đều về chất_lượng và từng loại xuất_xứ , giống . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì , ngoại_trừ kích_cỡ và loại giống . Độ đồng_đều của táo_tây quả tươi phải phù_hợp với một trong các lựa_chọn sau : A. Theo đường_kính Chênh_lệch đường_kính tối_đa của táo_tây quả tươi trong cùng một bao_bì phải được giới_hạn đến : - 5 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất nhỏ hơn 80 mm ; - 12 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn 80 mm . Hoặc B. Theo khối_lượng Chênh_lệch tối_đa theo khối_lượng giữa các quả trong cùng một bao_bì phải được giới_hạn trong : - 15 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất là 90 g ; - 20 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 90 g nhưng dưới 135 g ; - 30 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 135 g nhưng dưới 200 g ; - 40 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 200 g nhưng dưới 300 g ; - 50 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất trên 300 g . Đối_với bao_bì dùng để bán_lẻ hoặc bao_bì cho sản_phẩm đóng_gói dạng rời thì táo_tây quả tươi không quy_định độ đồng_đều về kích_cỡ . 5.2 . Bao_gói Táo_tây quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Táo_tây quả tươi cần được đóng_gói trong từng bao_bì phù_hợp với CAC / RCP 44-19955 ) Recommended international code of practice for packaging and transport of fresh fruits and vegetables ( Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi ) . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản táo_tây quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , bao_gói táo_tây quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Như_vậy , có_thể thấy rằng Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới thì mới đảm_bảo tiêu_chuẩn quy_định . | 9,477 | |
Bao_gói táo_tây quả tươi mà sử_dụng vật_liệu bên cũ thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5: ... bên trong bao_gói phải mới 4 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Táo_tây quả tươi cần được đóng_gói trong từng bao_bì phù_hợp với CAC / RCP 44-19955 ) Recommended international code of practice for packaging and transport of fresh fruits and vegetables ( Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi ). 5.2.1. Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản táo_tây quả tươi. Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ. Theo đó, bao_gói táo_tây quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5:2 014 về táo_tây quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Lượng táo_tây quả tươi chứa trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng xuất_xứ , chất_lượng , kích_cỡ ( nếu phân_loại theo kích_cỡ ) và giống . Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc phải đồng_đều . Bao_bì để bán_lẻ ( khối_lượng tịnh không vượt quá 5 kg ) thì có_thể gồm hỗn_hợp của các giống và các kích_cỡ miễn là chúng phải đồng_đều về chất_lượng và từng loại xuất_xứ , giống . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì , ngoại_trừ kích_cỡ và loại giống . Độ đồng_đều của táo_tây quả tươi phải phù_hợp với một trong các lựa_chọn sau : A. Theo đường_kính Chênh_lệch đường_kính tối_đa của táo_tây quả tươi trong cùng một bao_bì phải được giới_hạn đến : - 5 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất nhỏ hơn 80 mm ; - 12 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn 80 mm . Hoặc B. Theo khối_lượng Chênh_lệch tối_đa theo khối_lượng giữa các quả trong cùng một bao_bì phải được giới_hạn trong : - 15 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất là 90 g ; - 20 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 90 g nhưng dưới 135 g ; - 30 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 135 g nhưng dưới 200 g ; - 40 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 200 g nhưng dưới 300 g ; - 50 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất trên 300 g . Đối_với bao_bì dùng để bán_lẻ hoặc bao_bì cho sản_phẩm đóng_gói dạng rời thì táo_tây quả tươi không quy_định độ đồng_đều về kích_cỡ . 5.2 . Bao_gói Táo_tây quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Táo_tây quả tươi cần được đóng_gói trong từng bao_bì phù_hợp với CAC / RCP 44-19955 ) Recommended international code of practice for packaging and transport of fresh fruits and vegetables ( Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi ) . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản táo_tây quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , bao_gói táo_tây quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Như_vậy , có_thể thấy rằng Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới thì mới đảm_bảo tiêu_chuẩn quy_định . | 9,478 | |
Bao_gói táo_tây quả tươi mà sử_dụng vật_liệu bên cũ thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5: ... tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Như_vậy, có_thể thấy rằng Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới thì mới đảm_bảo tiêu_chuẩn quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5:2 014 về táo_tây quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Lượng táo_tây quả tươi chứa trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng xuất_xứ , chất_lượng , kích_cỡ ( nếu phân_loại theo kích_cỡ ) và giống . Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc phải đồng_đều . Bao_bì để bán_lẻ ( khối_lượng tịnh không vượt quá 5 kg ) thì có_thể gồm hỗn_hợp của các giống và các kích_cỡ miễn là chúng phải đồng_đều về chất_lượng và từng loại xuất_xứ , giống . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì , ngoại_trừ kích_cỡ và loại giống . Độ đồng_đều của táo_tây quả tươi phải phù_hợp với một trong các lựa_chọn sau : A. Theo đường_kính Chênh_lệch đường_kính tối_đa của táo_tây quả tươi trong cùng một bao_bì phải được giới_hạn đến : - 5 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất nhỏ hơn 80 mm ; - 12 mm nếu đường_kính của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn 80 mm . Hoặc B. Theo khối_lượng Chênh_lệch tối_đa theo khối_lượng giữa các quả trong cùng một bao_bì phải được giới_hạn trong : - 15 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất là 90 g ; - 20 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 90 g nhưng dưới 135 g ; - 30 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 135 g nhưng dưới 200 g ; - 40 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất bằng hoặc lớn hơn 200 g nhưng dưới 300 g ; - 50 g nếu khối_lượng của quả nhỏ nhất trên 300 g . Đối_với bao_bì dùng để bán_lẻ hoặc bao_bì cho sản_phẩm đóng_gói dạng rời thì táo_tây quả tươi không quy_định độ đồng_đều về kích_cỡ . 5.2 . Bao_gói Táo_tây quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Táo_tây quả tươi cần được đóng_gói trong từng bao_bì phù_hợp với CAC / RCP 44-19955 ) Recommended international code of practice for packaging and transport of fresh fruits and vegetables ( Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi ) . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản táo_tây quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , bao_gói táo_tây quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Như_vậy , có_thể thấy rằng Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới thì mới đảm_bảo tiêu_chuẩn quy_định . | 9,479 | |
Trong lô táo_tây quả tươi hạng I thì có yêu_cầu về phần_trăm bị hư_hỏng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5: ... 2 014 về táo_tây quả tươi như sau : 4. Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi lô kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định. 4.1. Sai_số cho_phép về chất_lượng Việc áp_dụng các sai_số cho_phép sau đây cần tính đến các giai_đoạn sau khi xuất_khẩu ; các sản_phẩm có_thể có liên_quan đến các yêu_cầu về tiêu_chuẩn : - không tươi và bị phồng rộp ; - táo_tây quả tươi được phân_hạng theo các hạng khác ngoài hạng “ đặc_biệt ”, các hư_hỏng nhẹ do quá_trình phát_triển và có nguy_cơ bị thối hỏng. 4.1.1. Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó. Trong đó, cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong. 4.1.2. Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I, nhưng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5:2 014 về táo_tây quả tươi như sau : 4 . Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi lô kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 . Sai_số cho_phép về chất_lượng Việc áp_dụng các sai_số cho_phép sau đây cần tính đến các giai_đoạn sau khi xuất_khẩu ; các sản_phẩm có_thể có liên_quan đến các yêu_cầu về tiêu_chuẩn : - không tươi và bị phồng rộp ; - táo_tây quả tươi được phân_hạng theo các hạng khác ngoài hạng “ đặc_biệt ” , các hư_hỏng nhẹ do quá_trình phát_triển và có nguy_cơ bị thối hỏng . 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . Trong đó , cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong . 4.1.2 . Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . Trong đó , cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong . 4.1.3 . Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , ngoại_trừ quả bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong không lớn hơn 2 % . Trong đó , cho_phép tối_đa là 2 % theo số_lượng hoặc khối_lượng quả có_thể có các khuyết_tật sau : - cuống bị xước ; - vỏ bị hư_hỏng nhẹ hoặc vết nứt bị xây_xát chưa lành . - có côn_trùng bên trong hoặc hư_hỏng thịt quả do dịch_hại 3 ) . 4.2 . Sai_số cho_phép về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng được kích_cỡ được ghi trên bao_bì . Sai_số cho_phép này có_thể không đưa ra để tính cho sản_phẩm có kích_cỡ nhỏ hơn 50 mm hoặc 70 g nếu chỉ_số khúc_xạ dưới 10,5 0Bx . Theo đó , cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong . | 9,480 | |
Trong lô táo_tây quả tươi hạng I thì có yêu_cầu về phần_trăm bị hư_hỏng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5: ... do bị thối hoặc hỏng bên trong. 4.1.2. Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I, nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó. Trong đó, cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong. 4.1.3. Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu, ngoại_trừ quả bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong không lớn hơn 2 %. Trong đó, cho_phép tối_đa là 2 % theo số_lượng hoặc khối_lượng quả có_thể có các khuyết_tật sau : - cuống bị xước ; - vỏ bị hư_hỏng nhẹ hoặc vết nứt bị xây_xát chưa lành. - có côn_trùng bên trong hoặc hư_hỏng thịt quả do dịch_hại 3 ). 4.2. Sai_số cho_phép về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng được kích_cỡ được ghi trên bao_bì. Sai_số cho_phép này có_thể | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5:2 014 về táo_tây quả tươi như sau : 4 . Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi lô kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 . Sai_số cho_phép về chất_lượng Việc áp_dụng các sai_số cho_phép sau đây cần tính đến các giai_đoạn sau khi xuất_khẩu ; các sản_phẩm có_thể có liên_quan đến các yêu_cầu về tiêu_chuẩn : - không tươi và bị phồng rộp ; - táo_tây quả tươi được phân_hạng theo các hạng khác ngoài hạng “ đặc_biệt ” , các hư_hỏng nhẹ do quá_trình phát_triển và có nguy_cơ bị thối hỏng . 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . Trong đó , cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong . 4.1.2 . Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . Trong đó , cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong . 4.1.3 . Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , ngoại_trừ quả bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong không lớn hơn 2 % . Trong đó , cho_phép tối_đa là 2 % theo số_lượng hoặc khối_lượng quả có_thể có các khuyết_tật sau : - cuống bị xước ; - vỏ bị hư_hỏng nhẹ hoặc vết nứt bị xây_xát chưa lành . - có côn_trùng bên trong hoặc hư_hỏng thịt quả do dịch_hại 3 ) . 4.2 . Sai_số cho_phép về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng được kích_cỡ được ghi trên bao_bì . Sai_số cho_phép này có_thể không đưa ra để tính cho sản_phẩm có kích_cỡ nhỏ hơn 50 mm hoặc 70 g nếu chỉ_số khúc_xạ dưới 10,5 0Bx . Theo đó , cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong . | 9,481 | |
Trong lô táo_tây quả tươi hạng I thì có yêu_cầu về phần_trăm bị hư_hỏng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5: ... cho_phép về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng được kích_cỡ được ghi trên bao_bì. Sai_số cho_phép này có_thể không đưa ra để tính cho sản_phẩm có kích_cỡ nhỏ hơn 50 mm hoặc 70 g nếu chỉ_số khúc_xạ dưới 10,5 0Bx. Theo đó, cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1039 5:2 014 về táo_tây quả tươi như sau : 4 . Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi lô kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 . Sai_số cho_phép về chất_lượng Việc áp_dụng các sai_số cho_phép sau đây cần tính đến các giai_đoạn sau khi xuất_khẩu ; các sản_phẩm có_thể có liên_quan đến các yêu_cầu về tiêu_chuẩn : - không tươi và bị phồng rộp ; - táo_tây quả tươi được phân_hạng theo các hạng khác ngoài hạng “ đặc_biệt ” , các hư_hỏng nhẹ do quá_trình phát_triển và có nguy_cơ bị thối hỏng . 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . Trong đó , cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong . 4.1.2 . Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . Trong đó , cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong . 4.1.3 . Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , ngoại_trừ quả bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong không lớn hơn 2 % . Trong đó , cho_phép tối_đa là 2 % theo số_lượng hoặc khối_lượng quả có_thể có các khuyết_tật sau : - cuống bị xước ; - vỏ bị hư_hỏng nhẹ hoặc vết nứt bị xây_xát chưa lành . - có côn_trùng bên trong hoặc hư_hỏng thịt quả do dịch_hại 3 ) . 4.2 . Sai_số cho_phép về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng táo_tây quả tươi không đáp_ứng được kích_cỡ được ghi trên bao_bì . Sai_số cho_phép này có_thể không đưa ra để tính cho sản_phẩm có kích_cỡ nhỏ hơn 50 mm hoặc 70 g nếu chỉ_số khúc_xạ dưới 10,5 0Bx . Theo đó , cho_phép không quá 1 % táo_tây quả tươi bị ảnh_hưởng do bị thối hoặc hỏng bên trong . | 9,482 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia do ai thành_lập ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức, trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước 1. Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư. 2. Hội_đồng, thẩm_định nhà_nước gồm Chủ_tịch Hội_đồng, Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên khác của Hội_đồng. Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ, ngành, các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. 3. Chủ_tịch Hội_đồng, Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức thẩm_định và các hoạt_động thẩm_định theo nhiệm_vụ được giao ; ý_kiến đánh_giá kết_quả thẩm_định, kết_luận và kiến_nghị của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước về các nội_dung của dự_án quan_trọng quốc_gia được phân_công và theo quy_chế hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước..... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước 1 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư . 2 . Hội_đồng , thẩm_định nhà_nước gồm Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên khác của Hội_đồng . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ , ngành , các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức thẩm_định và các hoạt_động thẩm_định theo nhiệm_vụ được giao ; ý_kiến đánh_giá kết_quả thẩm_định , kết_luận và kiến_nghị của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước về các nội_dung của dự_án quan_trọng quốc_gia được phân_công và theo quy_chế hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . .... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư . ( hình từ Internet ) | 9,483 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia do ai thành_lập ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... và theo quy_chế hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước..... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư. ( hình từ Internet ) Tổ_chức, trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước 1. Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư. 2. Hội_đồng, thẩm_định nhà_nước gồm Chủ_tịch Hội_đồng, Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên khác của Hội_đồng. Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ, ngành, các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. 3. Chủ_tịch Hội_đồng, Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước chịu trách_nhiệm trước | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước 1 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư . 2 . Hội_đồng , thẩm_định nhà_nước gồm Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên khác của Hội_đồng . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ , ngành , các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức thẩm_định và các hoạt_động thẩm_định theo nhiệm_vụ được giao ; ý_kiến đánh_giá kết_quả thẩm_định , kết_luận và kiến_nghị của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước về các nội_dung của dự_án quan_trọng quốc_gia được phân_công và theo quy_chế hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . .... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư . ( hình từ Internet ) | 9,484 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia do ai thành_lập ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. 3. Chủ_tịch Hội_đồng, Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức thẩm_định và các hoạt_động thẩm_định theo nhiệm_vụ được giao ; ý_kiến đánh_giá kết_quả thẩm_định, kết_luận và kiến_nghị của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước về các nội_dung của dự_án quan_trọng quốc_gia được phân_công và theo quy_chế hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước..... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước 1 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư . 2 . Hội_đồng , thẩm_định nhà_nước gồm Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên khác của Hội_đồng . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ , ngành , các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức thẩm_định và các hoạt_động thẩm_định theo nhiệm_vụ được giao ; ý_kiến đánh_giá kết_quả thẩm_định , kết_luận và kiến_nghị của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước về các nội_dung của dự_án quan_trọng quốc_gia được phân_công và theo quy_chế hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . .... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư . ( hình từ Internet ) | 9,485 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia có các quyền_hạn gì ? | Tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức, trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước... 4. Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có các quyền_hạn sau : a ) Xem_xét, quyết_định các vấn_đề về nội_dung, chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư, nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia, thanh_toán các chi_phí thẩm_tra, thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; c ) Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra, thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia.... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia có các quyền_hạn sau : - Xem_xét, quyết_định các vấn_đề về nội_dung, chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Yêu_cầu chủ đầu_tư, nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia, thanh_toán các chi_phí thẩm_tra, thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ... 4 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có các quyền_hạn sau : a ) Xem_xét , quyết_định các vấn_đề về nội_dung , chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia , thanh_toán các chi_phí thẩm_tra , thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; c ) Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra , thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . ... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia có các quyền_hạn sau : - Xem_xét , quyết_định các vấn_đề về nội_dung , chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Yêu_cầu chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia , thanh_toán các chi_phí thẩm_tra , thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; - Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra , thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . | 9,486 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia có các quyền_hạn gì ? | Tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia, thanh_toán các chi_phí thẩm_tra, thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; - Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra, thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia. Tổ_chức, trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước... 4. Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có các quyền_hạn sau : a ) Xem_xét, quyết_định các vấn_đề về nội_dung, chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư, nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia, thanh_toán các chi_phí thẩm_tra, thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; c ) Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra, thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia.... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia có các quyền_hạn sau : - Xem_xét, quyết_định các vấn_đề về nội_dung, chương_trình | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ... 4 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có các quyền_hạn sau : a ) Xem_xét , quyết_định các vấn_đề về nội_dung , chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia , thanh_toán các chi_phí thẩm_tra , thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; c ) Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra , thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . ... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia có các quyền_hạn sau : - Xem_xét , quyết_định các vấn_đề về nội_dung , chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Yêu_cầu chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia , thanh_toán các chi_phí thẩm_tra , thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; - Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra , thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . | 9,487 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia có các quyền_hạn gì ? | Tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... dự_án quan_trọng quốc_gia.... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia có các quyền_hạn sau : - Xem_xét, quyết_định các vấn_đề về nội_dung, chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Yêu_cầu chủ đầu_tư, nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia, thanh_toán các chi_phí thẩm_tra, thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; - Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra, thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia. | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ... 4 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có các quyền_hạn sau : a ) Xem_xét , quyết_định các vấn_đề về nội_dung , chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia , thanh_toán các chi_phí thẩm_tra , thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; c ) Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra , thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . ... Chiếu theo quy_định này thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia có các quyền_hạn sau : - Xem_xét , quyết_định các vấn_đề về nội_dung , chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Yêu_cầu chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia , thanh_toán các chi_phí thẩm_tra , thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; - Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra , thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . | 9,488 | |
Chế_độ làm_việc của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia được quy_định ra sao ? | Cũng theo Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ... 5 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước làm_việc theo chế_độ tập_thể dưới sự điều_hành của Chủ_tịch Hội_đồng . Phiên họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 50% số_thành_viên tham_dự ( kể_cả người được uỷ_quyền ) . Các ý_kiến kết_luận được thống_nhất theo nguyên_tắc đa_số . Trường_hợp tỷ_lệ biểu_quyết là bằng nhau và đạt 50% số_thành_viên Hội_đồng ( bao_gồm cả số có_mặt tại phiên họp và số biểu_quyết bằng văn_bản gửi đến Hội_đồng ) , vấn_đề được thông_qua theo ý_kiến đã biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Kết_luận cuối_cùng thông_qua các nội_dung thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phải được ít_nhất 2/3 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua . Ý_kiến các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước được thực_hiện bằng cách biểu_quyết tại cuộc họp hoặc bằng văn_bản gửi đến Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 6 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tự giải_thể sau khi hoàn_thành công_việc thẩm_định theo quy_định . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia làm_việc theo chế_độ tập_thể dưới sự điều_hành của Chủ_tịch Hội_đồng . | None | 1 | Cũng theo Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ... 5 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước làm_việc theo chế_độ tập_thể dưới sự điều_hành của Chủ_tịch Hội_đồng . Phiên họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 50% số_thành_viên tham_dự ( kể_cả người được uỷ_quyền ) . Các ý_kiến kết_luận được thống_nhất theo nguyên_tắc đa_số . Trường_hợp tỷ_lệ biểu_quyết là bằng nhau và đạt 50% số_thành_viên Hội_đồng ( bao_gồm cả số có_mặt tại phiên họp và số biểu_quyết bằng văn_bản gửi đến Hội_đồng ) , vấn_đề được thông_qua theo ý_kiến đã biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng . Kết_luận cuối_cùng thông_qua các nội_dung thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phải được ít_nhất 2/3 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua . Ý_kiến các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước được thực_hiện bằng cách biểu_quyết tại cuộc họp hoặc bằng văn_bản gửi đến Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 6 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tự giải_thể sau khi hoàn_thành công_việc thẩm_định theo quy_định . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước các dự_án quan_trọng quốc_gia làm_việc theo chế_độ tập_thể dưới sự điều_hành của Chủ_tịch Hội_đồng . | 9,489 | |
Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ tại Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo cụ_thể như sau : ... " Điều 5 . Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1 . Thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới ( bản_chính ) theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2 . Bản_vẽ kỹ_thuật ( bản_chính ) theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo cụ_thể như sau : " Điều 5 . Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1 . Thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới ( bản_chính ) theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2 . Bản_vẽ kỹ_thuật ( bản_chính ) theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " | 9,490 | |
Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ tại Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT? | Khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Điều 5 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT về hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo đối_với phương_tiện giao_thông : ... Khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Điều 5 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT về hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ cụ_thể như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : ( 1 ) Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; ( 2 ) Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản_vẽ kỹ_thuật theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này Theo đó , tại Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định rằng hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo phải bao_gồm bản_chính hoặc tài_liệu dạng điện_tử thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này và bản_chính hoặc tài_liệu dạng điện_tử bản_vẽ kỹ_thuật theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . | None | 1 | Khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Điều 5 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT về hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ cụ_thể như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : ( 1 ) Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; ( 2 ) Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản_vẽ kỹ_thuật theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này Theo đó , tại Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định rằng hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo phải bao_gồm bản_chính hoặc tài_liệu dạng điện_tử thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này và bản_chính hoặc tài_liệu dạng điện_tử bản_vẽ kỹ_thuật theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . | 9,491 | |
Quy_định về việc miễn lập hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo ? | Đối_với quy_định về việc miễn lập hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo thì tại Điều 6 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : ... Xe_cơ_giới cải_tạo trong các trường_hợp sau được miễn lập hồ_sơ thiết_kế : ( 1 ) Xe ô_tô tập lái, sát_hạch lắp_đặt hoặc tháo bỏ bàn_đạp phanh phụ bằng cách liên_kết với bàn_đạp phanh chính thông_qua một thanh đòn dẫn_động cơ_khí. ( 2 ) Lắp thêm hoặc tháo bỏ các nắp chắn bụi cho thùng_xe của xe ô_tô tải tự đổ nhưng không làm thay_đổi kích_thước lòng thùng_xe. ( 3 ) Lắp thêm hoặc tháo bỏ nắp che khoang chở hàng, hành_lý của xe ô_tô PICKUP nhưng không làm thay_đổi kích_thước bao của xe. ( 4 ) Xe ô_tô tải tự đổ và xe ô_tô xi téc nhập_khẩu, sản_xuất lắp_ráp, cải_tạo trước ngày 01 tháng 11 năm 2014 có nhu_cầu tự_nguyện cắt_giảm thể_tích thùng hàng, xi téc để phù_hợp quy_định tại Thông_tư 42/2014/TT-BGTVT. ( 5 ) Tháo bỏ hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu sử_dụng khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) cho động_cơ của xe đối_với xe_cơ_giới đã cải_tạo lắp_đặt thêm hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu LPG để quay trở về chỉ sử_dụng hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu của xe nguyên_thuỷ. ( 6 ) Cải_tạo thay_đổi vị_trí các trục, | None | 1 | Đối_với quy_định về việc miễn lập hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo thì tại Điều 6 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : Xe_cơ_giới cải_tạo trong các trường_hợp sau được miễn lập hồ_sơ thiết_kế : ( 1 ) Xe ô_tô tập lái , sát_hạch lắp_đặt hoặc tháo bỏ bàn_đạp phanh phụ bằng cách liên_kết với bàn_đạp phanh chính thông_qua một thanh đòn dẫn_động cơ_khí . ( 2 ) Lắp thêm hoặc tháo bỏ các nắp chắn bụi cho thùng_xe của xe ô_tô tải tự đổ nhưng không làm thay_đổi kích_thước lòng thùng_xe . ( 3 ) Lắp thêm hoặc tháo bỏ nắp che khoang chở hàng , hành_lý của xe ô_tô PICKUP nhưng không làm thay_đổi kích_thước bao của xe . ( 4 ) Xe ô_tô tải tự đổ và xe ô_tô xi téc nhập_khẩu , sản_xuất lắp_ráp , cải_tạo trước ngày 01 tháng 11 năm 2014 có nhu_cầu tự_nguyện cắt_giảm thể_tích thùng hàng , xi téc để phù_hợp quy_định tại Thông_tư 42/2014/TT-BGTVT . ( 5 ) Tháo bỏ hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu sử_dụng khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) cho động_cơ của xe đối_với xe_cơ_giới đã cải_tạo lắp_đặt thêm hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu LPG để quay trở về chỉ sử_dụng hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu của xe nguyên_thuỷ . ( 6 ) Cải_tạo thay_đổi vị_trí các trục , cụm trục , chốt kéo đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 đối_với sơ_mi rơ moóc tải ( trừ sơ_mi rơ moóc tải tự đổ ) và sơ_mi rơ moóc chở công-ten-nơ có khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn khối_lượng toàn_bộ theo thiết_kế . ( 7 ) Cải_tạo theo thiết_kế mẫu do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam công_bố . | 9,492 | |
Quy_định về việc miễn lập hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo ? | Đối_với quy_định về việc miễn lập hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo thì tại Điều 6 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : ... đối_với xe_cơ_giới đã cải_tạo lắp_đặt thêm hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu LPG để quay trở về chỉ sử_dụng hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu của xe nguyên_thuỷ. ( 6 ) Cải_tạo thay_đổi vị_trí các trục, cụm trục, chốt kéo đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 đối_với sơ_mi rơ moóc tải ( trừ sơ_mi rơ moóc tải tự đổ ) và sơ_mi rơ moóc chở công-ten-nơ có khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn khối_lượng toàn_bộ theo thiết_kế. ( 7 ) Cải_tạo theo thiết_kế mẫu do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam công_bố. | None | 1 | Đối_với quy_định về việc miễn lập hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo thì tại Điều 6 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : Xe_cơ_giới cải_tạo trong các trường_hợp sau được miễn lập hồ_sơ thiết_kế : ( 1 ) Xe ô_tô tập lái , sát_hạch lắp_đặt hoặc tháo bỏ bàn_đạp phanh phụ bằng cách liên_kết với bàn_đạp phanh chính thông_qua một thanh đòn dẫn_động cơ_khí . ( 2 ) Lắp thêm hoặc tháo bỏ các nắp chắn bụi cho thùng_xe của xe ô_tô tải tự đổ nhưng không làm thay_đổi kích_thước lòng thùng_xe . ( 3 ) Lắp thêm hoặc tháo bỏ nắp che khoang chở hàng , hành_lý của xe ô_tô PICKUP nhưng không làm thay_đổi kích_thước bao của xe . ( 4 ) Xe ô_tô tải tự đổ và xe ô_tô xi téc nhập_khẩu , sản_xuất lắp_ráp , cải_tạo trước ngày 01 tháng 11 năm 2014 có nhu_cầu tự_nguyện cắt_giảm thể_tích thùng hàng , xi téc để phù_hợp quy_định tại Thông_tư 42/2014/TT-BGTVT . ( 5 ) Tháo bỏ hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu sử_dụng khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) cho động_cơ của xe đối_với xe_cơ_giới đã cải_tạo lắp_đặt thêm hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu LPG để quay trở về chỉ sử_dụng hệ_thống cung_cấp nhiên_liệu của xe nguyên_thuỷ . ( 6 ) Cải_tạo thay_đổi vị_trí các trục , cụm trục , chốt kéo đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 đối_với sơ_mi rơ moóc tải ( trừ sơ_mi rơ moóc tải tự đổ ) và sơ_mi rơ moóc chở công-ten-nơ có khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn khối_lượng toàn_bộ theo thiết_kế . ( 7 ) Cải_tạo theo thiết_kế mẫu do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam công_bố . | 9,493 | |
Quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải ? | Đối_với quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải thì tại Điều 13 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT ( khoản 4 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2: ... Đối_với quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải thì tại Điều 13 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT ( khoản 4 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 26/2020/TT-BGTVT) quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Thẩm_định thiết_kế cải_tạo xe_cơ_giới theo quy_định tại Thông_tư này. ( 2 ) Hướng_dẫn các cơ_sở thiết_kế tại địa_phương thực_hiện quy_định tại Thông_tư này. ( 3 ) Sử_dụng phôi Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế và chương_trình phần_mềm quản_lý công_tác cải_tạo xe_cơ_giới đúng quy_định. ( 4 ) Thực_hiện báo_cáo định_kỳ như sau : - Tên báo_cáo : Báo_cáo công_tác thẩm_định thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo ; - Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : Báo_cáo số_lượng Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế đã cấp ; Báo_cáo sử_dụng phôi Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ; - Đối_tượng thực_hiện báo_cáo : Sở Giao_thông vận_tải ; - Cơ_quan nhận báo_cáo : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; - Phương_thức gửi, nhận báo_cáo : Báo_cáo được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử ; được gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc phương_thức điện_tử hoặc các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; - Thời_hạn gửi báo_cáo : Đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày | None | 1 | Đối_với quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải thì tại Điều 13 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT ( khoản 4 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 26/2020/TT-BGTVT) quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Thẩm_định thiết_kế cải_tạo xe_cơ_giới theo quy_định tại Thông_tư này . ( 2 ) Hướng_dẫn các cơ_sở thiết_kế tại địa_phương thực_hiện quy_định tại Thông_tư này . ( 3 ) Sử_dụng phôi Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế và chương_trình phần_mềm quản_lý công_tác cải_tạo xe_cơ_giới đúng quy_định . ( 4 ) Thực_hiện báo_cáo định_kỳ như sau : - Tên báo_cáo : Báo_cáo công_tác thẩm_định thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo ; - Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : Báo_cáo số_lượng Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế đã cấp ; Báo_cáo sử_dụng phôi Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ; - Đối_tượng thực_hiện báo_cáo : Sở Giao_thông vận_tải ; - Cơ_quan nhận báo_cáo : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; - Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Báo_cáo được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử ; được gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc phương_thức điện_tử hoặc các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; - Thời_hạn gửi báo_cáo : Đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 20 tháng 7 của kỳ báo_cáo ; đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm gửi trước ngày 20 tháng 1 của năm tiếp_theo ; - Tần_suất thực_hiện báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ 6 tháng ; - Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo ; đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; - Mẫu_biểu số_liệu báo_cáo : Theo Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 9,494 | |
Quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải ? | Đối_với quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải thì tại Điều 13 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT ( khoản 4 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2: ... gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc phương_thức điện_tử hoặc các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; - Thời_hạn gửi báo_cáo : Đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 20 tháng 7 của kỳ báo_cáo ; đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm gửi trước ngày 20 tháng 1 của năm tiếp_theo ; - Tần_suất thực_hiện báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ 6 tháng ; - Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo ; đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; - Mẫu_biểu số_liệu báo_cáo : Theo Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này. Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Đối_với quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải thì tại Điều 13 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT ( khoản 4 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 26/2020/TT-BGTVT) quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Thẩm_định thiết_kế cải_tạo xe_cơ_giới theo quy_định tại Thông_tư này . ( 2 ) Hướng_dẫn các cơ_sở thiết_kế tại địa_phương thực_hiện quy_định tại Thông_tư này . ( 3 ) Sử_dụng phôi Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế và chương_trình phần_mềm quản_lý công_tác cải_tạo xe_cơ_giới đúng quy_định . ( 4 ) Thực_hiện báo_cáo định_kỳ như sau : - Tên báo_cáo : Báo_cáo công_tác thẩm_định thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo ; - Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : Báo_cáo số_lượng Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế đã cấp ; Báo_cáo sử_dụng phôi Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ; - Đối_tượng thực_hiện báo_cáo : Sở Giao_thông vận_tải ; - Cơ_quan nhận báo_cáo : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; - Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Báo_cáo được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử ; được gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc phương_thức điện_tử hoặc các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; - Thời_hạn gửi báo_cáo : Đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 20 tháng 7 của kỳ báo_cáo ; đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm gửi trước ngày 20 tháng 1 của năm tiếp_theo ; - Tần_suất thực_hiện báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ 6 tháng ; - Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo ; đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; - Mẫu_biểu số_liệu báo_cáo : Theo Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 9,495 | |
Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ do Bộ Xây_dựng làm đại_diện chủ_sở_hữu là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp, người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định số_lượng thành_viên hội_đồng_quản_trị doanh_nghiệp có vốn nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ như sau : Quy_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Hội_đồng_quản_trị doanh_nghiệp có vốn nhà_nước nắm giữ trên 50% và dưới 50% vốn_điều_lệ ; số_lượng kiểm_soát_viên. 1. Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên : 05 thành_viên ; b ) Số_lượng Kiểm_soát_viên : 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng. 2. Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị có từ 05 đến 07 thành_viên ; b ) Số_lượng Kiểm_soát_viên : 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng. 3. Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ dưới 50% vốn_điều_lệ Theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2014 và Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cổ_phần và chấp_thuận của Chủ_sở_hữu vốn Nhà_nước. 4. Trong các trường_hợp đặc_biệt thì Hội_đồng thành_viên, người đại_diện vốn của nhà_nước tại doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định số_lượng thành_viên hội_đồng_quản_trị doanh_nghiệp có vốn nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ như sau : Quy_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Hội_đồng_quản_trị doanh_nghiệp có vốn nhà_nước nắm giữ trên 50% và dưới 50% vốn_điều_lệ ; số_lượng kiểm_soát_viên . 1 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên : 05 thành_viên ; b ) Số_lượng Kiểm_soát_viên : 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng . 2 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị có từ 05 đến 07 thành_viên ; b ) Số_lượng Kiểm_soát_viên : 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng . 3 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ dưới 50% vốn_điều_lệ Theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2014 và Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cổ_phần và chấp_thuận của Chủ_sở_hữu vốn Nhà_nước . 4 . Trong các trường_hợp đặc_biệt thì Hội_đồng thành_viên , người đại_diện vốn của nhà_nước tại doanh_nghiệp phải báo_cáo và xin ý_kiến của cấp có thẩm_quyền quyết_định . Như_vậy , số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ do Bộ Xây_dựng làm đại_diện chủ_sở_hữu là từ 05 đến 07 thành_viên . ( Hình từ Internet ) | 9,496 | |
Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ do Bộ Xây_dựng làm đại_diện chủ_sở_hữu là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 : ... và Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cổ_phần và chấp_thuận của Chủ_sở_hữu vốn Nhà_nước. 4. Trong các trường_hợp đặc_biệt thì Hội_đồng thành_viên, người đại_diện vốn của nhà_nước tại doanh_nghiệp phải báo_cáo và xin ý_kiến của cấp có thẩm_quyền quyết_định. Như_vậy, số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ do Bộ Xây_dựng làm đại_diện chủ_sở_hữu là từ 05 đến 07 thành_viên. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp, người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định số_lượng thành_viên hội_đồng_quản_trị doanh_nghiệp có vốn nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ như sau : Quy_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Hội_đồng_quản_trị doanh_nghiệp có vốn nhà_nước nắm giữ trên 50% và dưới 50% vốn_điều_lệ ; số_lượng kiểm_soát_viên. 1. Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên : 05 thành_viên ; b ) Số_lượng Kiểm_soát_viên : 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng. 2. Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị có từ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định số_lượng thành_viên hội_đồng_quản_trị doanh_nghiệp có vốn nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ như sau : Quy_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Hội_đồng_quản_trị doanh_nghiệp có vốn nhà_nước nắm giữ trên 50% và dưới 50% vốn_điều_lệ ; số_lượng kiểm_soát_viên . 1 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên : 05 thành_viên ; b ) Số_lượng Kiểm_soát_viên : 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng . 2 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị có từ 05 đến 07 thành_viên ; b ) Số_lượng Kiểm_soát_viên : 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng . 3 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ dưới 50% vốn_điều_lệ Theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2014 và Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cổ_phần và chấp_thuận của Chủ_sở_hữu vốn Nhà_nước . 4 . Trong các trường_hợp đặc_biệt thì Hội_đồng thành_viên , người đại_diện vốn của nhà_nước tại doanh_nghiệp phải báo_cáo và xin ý_kiến của cấp có thẩm_quyền quyết_định . Như_vậy , số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ do Bộ Xây_dựng làm đại_diện chủ_sở_hữu là từ 05 đến 07 thành_viên . ( Hình từ Internet ) | 9,497 | |
Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ do Bộ Xây_dựng làm đại_diện chủ_sở_hữu là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 : ... 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng. 2. Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị có từ 05 đến 07 thành_viên ; b ) Số_lượng Kiểm_soát_viên : 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng. 3. Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ dưới 50% vốn_điều_lệ Theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2014 và Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cổ_phần và chấp_thuận của Chủ_sở_hữu vốn Nhà_nước. 4. Trong các trường_hợp đặc_biệt thì Hội_đồng thành_viên, người đại_diện vốn của nhà_nước tại doanh_nghiệp phải báo_cáo và xin ý_kiến của cấp có thẩm_quyền quyết_định. Như_vậy, số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ do Bộ Xây_dựng làm đại_diện chủ_sở_hữu là từ 05 đến 07 thành_viên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định số_lượng thành_viên hội_đồng_quản_trị doanh_nghiệp có vốn nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ như sau : Quy_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Hội_đồng_quản_trị doanh_nghiệp có vốn nhà_nước nắm giữ trên 50% và dưới 50% vốn_điều_lệ ; số_lượng kiểm_soát_viên . 1 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên : 05 thành_viên ; b ) Số_lượng Kiểm_soát_viên : 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng . 2 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ a ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị có từ 05 đến 07 thành_viên ; b ) Số_lượng Kiểm_soát_viên : 03 thành_viên ; c ) Số_lượng Phó tổng_giám_đốc không quá 05 Phó tổng . 3 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ dưới 50% vốn_điều_lệ Theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2014 và Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cổ_phần và chấp_thuận của Chủ_sở_hữu vốn Nhà_nước . 4 . Trong các trường_hợp đặc_biệt thì Hội_đồng thành_viên , người đại_diện vốn của nhà_nước tại doanh_nghiệp phải báo_cáo và xin ý_kiến của cấp có thẩm_quyền quyết_định . Như_vậy , số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ do Bộ Xây_dựng làm đại_diện chủ_sở_hữu là từ 05 đến 07 thành_viên . ( Hình từ Internet ) | 9,498 | |
Cơ_quan nào có quyền quyết_định cử người đại_diện để bầu giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về thẩm_quyền như sau : Thẩm_quyền ... 2 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ và dưới 50% vốn_điều_lệ Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng : a ) Quyết_định cử , cử lại người đại_diện để bầu hoặc đề_nghị miễn_nhiệm người đại_diện giữ các chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty . b ) Quyết_định cử , cử lại người đại_diện để bổ_nhiệm hoặc đề_nghị miễn_nhiệm các chức_danh Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty . c ) Quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với người đại_diện giữ chức_danh quản_lý , điều_hành Tổng_công_ty . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng có quyền quyết_định cử người đại_diện để bầu giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế quản_lý người_quản_lý doanh_nghiệp , người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 552 / QĐ-BXD năm 2017 quy_định về thẩm_quyền như sau : Thẩm_quyền ... 2 . Đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ và dưới 50% vốn_điều_lệ Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng : a ) Quyết_định cử , cử lại người đại_diện để bầu hoặc đề_nghị miễn_nhiệm người đại_diện giữ các chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty . b ) Quyết_định cử , cử lại người đại_diện để bổ_nhiệm hoặc đề_nghị miễn_nhiệm các chức_danh Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty . c ) Quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với người đại_diện giữ chức_danh quản_lý , điều_hành Tổng_công_ty . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng có quyền quyết_định cử người đại_diện để bầu giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị đối_với doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . | 9,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.