Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thế_nào là đào_tạo theo tín_chỉ đối_với sinh_viên đại_học ?
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về Phương_thức tổ_chức đào_tạo theo tín_chỉ như sau : ... - Là phương_thức tổ_chức đào_tạo theo từng lớp học_phần , cho_phép sinh_viên tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo theo kế_hoạch học_tập của cá_nhân , phù_hợp với kế_hoạch giảng_dạy của cơ_sở đào_tạo ; - Sinh_viên không đạt một học_phần bắt_buộc sẽ phải học lại học_phần đó hoặc học một học_phần tương_đương theo quy_định trong chương_trình đào_tạo , hoặc học một học_phần thay_thế nếu học_phần đó không còn được giảng_dạy ; - Sinh_viên không đạt một học_phần tự chọn sẽ phải học lại học_phần đó hoặc có_thể chọn học một học_phần tự chọn khác theo quy_định trong chương_trình đào_tạo . Theo đó , Cơ_sở đào_tạo lựa_chọn , áp_dụng phương_thức tổ_chức đào_tạo theo tín_chỉ , áp_dụng thống_nhất cho tất_cả các khoá và hình_thức đào_tạo Lưu_ý : áp_dụng đào_tạo theo tín_chỉ cho một_số khoá hoặc cho một hình_thức đào_tạo ; áp_dụng đào_tạo theo niên chế cho một_số khoá khác hoặc hình_thức đào_tạo còn lại .
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về Phương_thức tổ_chức đào_tạo theo tín_chỉ như sau : - Là phương_thức tổ_chức đào_tạo theo từng lớp học_phần , cho_phép sinh_viên tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo theo kế_hoạch học_tập của cá_nhân , phù_hợp với kế_hoạch giảng_dạy của cơ_sở đào_tạo ; - Sinh_viên không đạt một học_phần bắt_buộc sẽ phải học lại học_phần đó hoặc học một học_phần tương_đương theo quy_định trong chương_trình đào_tạo , hoặc học một học_phần thay_thế nếu học_phần đó không còn được giảng_dạy ; - Sinh_viên không đạt một học_phần tự chọn sẽ phải học lại học_phần đó hoặc có_thể chọn học một học_phần tự chọn khác theo quy_định trong chương_trình đào_tạo . Theo đó , Cơ_sở đào_tạo lựa_chọn , áp_dụng phương_thức tổ_chức đào_tạo theo tín_chỉ , áp_dụng thống_nhất cho tất_cả các khoá và hình_thức đào_tạo Lưu_ý : áp_dụng đào_tạo theo tín_chỉ cho một_số khoá hoặc cho một hình_thức đào_tạo ; áp_dụng đào_tạo theo niên chế cho một_số khoá khác hoặc hình_thức đào_tạo còn lại .
9,700
Sinh_viên đại_học muốn đăng_ký học vượt số_lượng tín_chỉ trong mỗi học_kỳ để tốt_nghiệp đại_học sớm có được không ?
Theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT thì trước khi bắt_đầu mỗi học_kỳ , cơ_sở đào_tạo hướng_dẫn cho sinh_viên đăng_ký học_tập tr: ... Theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT thì trước khi bắt_đầu mỗi học_kỳ, cơ_sở đào_tạo hướng_dẫn cho sinh_viên đăng_ký học_tập trên hệ_thống đăng_ký học_tập của cơ_sở đào_tạo. Sinh_viên học theo tín_chỉ phải đăng_ký lớp của các học_phần dự_định sẽ học trong học_kỳ, gồm : - Những học_phần mới ; - Một_số học_phần chưa đạt ; - Một_số học_phần đã đạt ( để cải_thiện điểm nếu có ). Mỗi cơ_sở đào_tạo sẽ quy_định cụ_thể giới_hạn khối_lượng học_tập của sinh_viên trong mỗi học_kỳ nằm trong khung như sau : - Khối_lượng tối_thiểu không ít hơn 2/3 khối_lượng trung_bình một học_kỳ theo kế_hoạch học_tập chuẩn ; - Khối_lượng tối_đa không vượt quá 3/2 khối_lượng trung_bình một học_kỳ theo kế_hoạch học_tập chuẩn. Như_vậy, sinh_viên đăng_ký học vượt số_lượng tín_chỉ trong mỗi học_kỳ để tốt_nghiệp đại_học sớm vẫn được nhưng cần căn_cứ vào tổng số_lượng tín_chỉ tối_đa được đăng_ký trên 01 học_kỳ tuỳ theo quy_chế của cơ_sở đào_tạo. Bên cạnh đó, tại Điều 14 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về Điều_kiện để sinh_viên được tốt_nghiệp đại_học như sau : - Sinh_viên được xét và công_nhận tốt_nghiệp khi có
None
1
Theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT thì trước khi bắt_đầu mỗi học_kỳ , cơ_sở đào_tạo hướng_dẫn cho sinh_viên đăng_ký học_tập trên hệ_thống đăng_ký học_tập của cơ_sở đào_tạo . Sinh_viên học theo tín_chỉ phải đăng_ký lớp của các học_phần dự_định sẽ học trong học_kỳ , gồm : - Những học_phần mới ; - Một_số học_phần chưa đạt ; - Một_số học_phần đã đạt ( để cải_thiện điểm nếu có ) . Mỗi cơ_sở đào_tạo sẽ quy_định cụ_thể giới_hạn khối_lượng học_tập của sinh_viên trong mỗi học_kỳ nằm trong khung như sau : - Khối_lượng tối_thiểu không ít hơn 2/3 khối_lượng trung_bình một học_kỳ theo kế_hoạch học_tập chuẩn ; - Khối_lượng tối_đa không vượt quá 3/2 khối_lượng trung_bình một học_kỳ theo kế_hoạch học_tập chuẩn . Như_vậy , sinh_viên đăng_ký học vượt số_lượng tín_chỉ trong mỗi học_kỳ để tốt_nghiệp đại_học sớm vẫn được nhưng cần căn_cứ vào tổng số_lượng tín_chỉ tối_đa được đăng_ký trên 01 học_kỳ tuỳ theo quy_chế của cơ_sở đào_tạo . Bên cạnh đó , tại Điều 14 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về Điều_kiện để sinh_viên được tốt_nghiệp đại_học như sau : - Sinh_viên được xét và công_nhận tốt_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau : + Tích_luỹ đủ học_phần , số tín_chỉ và hoàn_thành các nội_dung bắt_buộc khác theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo , đạt chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo ; + Điểm trung_bình tích_luỹ của toàn khoá học đạt từ trung_bình trở lên ; + Tại thời_điểm xét tốt_nghiệp không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc không đang trong thời_gian bị kỷ_luật ở mức đình_chỉ học_tập . Như_vậy , sinh_viên muốn được tốt_nghiệp đại_học sớm ngoài việc hoàn_thành sớm số_lượng tín_chỉ cần đảm_bảo đủ các điều_kiện nêu trên .
9,701
Sinh_viên đại_học muốn đăng_ký học vượt số_lượng tín_chỉ trong mỗi học_kỳ để tốt_nghiệp đại_học sớm có được không ?
Theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT thì trước khi bắt_đầu mỗi học_kỳ , cơ_sở đào_tạo hướng_dẫn cho sinh_viên đăng_ký học_tập tr: ... tại Điều 14 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về Điều_kiện để sinh_viên được tốt_nghiệp đại_học như sau : - Sinh_viên được xét và công_nhận tốt_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau : + Tích_luỹ đủ học_phần, số tín_chỉ và hoàn_thành các nội_dung bắt_buộc khác theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo, đạt chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo ; + Điểm trung_bình tích_luỹ của toàn khoá học đạt từ trung_bình trở lên ; + Tại thời_điểm xét tốt_nghiệp không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc không đang trong thời_gian bị kỷ_luật ở mức đình_chỉ học_tập. Như_vậy, sinh_viên muốn được tốt_nghiệp đại_học sớm ngoài việc hoàn_thành sớm số_lượng tín_chỉ cần đảm_bảo đủ các điều_kiện nêu trên.
None
1
Theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT thì trước khi bắt_đầu mỗi học_kỳ , cơ_sở đào_tạo hướng_dẫn cho sinh_viên đăng_ký học_tập trên hệ_thống đăng_ký học_tập của cơ_sở đào_tạo . Sinh_viên học theo tín_chỉ phải đăng_ký lớp của các học_phần dự_định sẽ học trong học_kỳ , gồm : - Những học_phần mới ; - Một_số học_phần chưa đạt ; - Một_số học_phần đã đạt ( để cải_thiện điểm nếu có ) . Mỗi cơ_sở đào_tạo sẽ quy_định cụ_thể giới_hạn khối_lượng học_tập của sinh_viên trong mỗi học_kỳ nằm trong khung như sau : - Khối_lượng tối_thiểu không ít hơn 2/3 khối_lượng trung_bình một học_kỳ theo kế_hoạch học_tập chuẩn ; - Khối_lượng tối_đa không vượt quá 3/2 khối_lượng trung_bình một học_kỳ theo kế_hoạch học_tập chuẩn . Như_vậy , sinh_viên đăng_ký học vượt số_lượng tín_chỉ trong mỗi học_kỳ để tốt_nghiệp đại_học sớm vẫn được nhưng cần căn_cứ vào tổng số_lượng tín_chỉ tối_đa được đăng_ký trên 01 học_kỳ tuỳ theo quy_chế của cơ_sở đào_tạo . Bên cạnh đó , tại Điều 14 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về Điều_kiện để sinh_viên được tốt_nghiệp đại_học như sau : - Sinh_viên được xét và công_nhận tốt_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau : + Tích_luỹ đủ học_phần , số tín_chỉ và hoàn_thành các nội_dung bắt_buộc khác theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo , đạt chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo ; + Điểm trung_bình tích_luỹ của toàn khoá học đạt từ trung_bình trở lên ; + Tại thời_điểm xét tốt_nghiệp không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc không đang trong thời_gian bị kỷ_luật ở mức đình_chỉ học_tập . Như_vậy , sinh_viên muốn được tốt_nghiệp đại_học sớm ngoài việc hoàn_thành sớm số_lượng tín_chỉ cần đảm_bảo đủ các điều_kiện nêu trên .
9,702
Người lao_động trong thời_gian thử việc có được tham_gia Công_đoàn không ?
Căn_cứ theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định : ... Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam 1. Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp trên lãnh_thổ Việt_Nam và người Việt_Nam lao_động tự_do hợp_pháp, không phân_biệt nghề_nghiệp, giới_tính, tín_ngưỡng, tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam, tự_nguyện sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của công_đoàn, đóng đoàn_phí theo quy_định thì được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam.... Đồng_thời tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam 3.1. Đối_tượng gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, bao_gồm : a. Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước, cơ_quan của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp. Đối_với cơ_quan xã, phường, thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương, định_suất lương, phụ_cấp, đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã.
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam 1 . Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp trên lãnh_thổ Việt_Nam và người Việt_Nam lao_động tự_do hợp_pháp , không phân_biệt nghề_nghiệp , giới_tính , tín_ngưỡng , tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , tự_nguyện sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của công_đoàn , đóng đoàn_phí theo quy_định thì được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . ... Đồng_thời tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam 3.1 . Đối_tượng gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , bao_gồm : a . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Đối_với cơ_quan xã , phường , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương , định_suất lương , phụ_cấp , đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã . b . Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . c . Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam . d . Người lao_động tự_do , hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức , nếu có nguyện_vọng , được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở . đ . Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước , đang giữ các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập , các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài . Tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở của người lao_động như sau : Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . 2 . Người lao_động trong doanh_nghiệp có quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức của người lao_động tại doanh_nghiệp theo quy_định tại các điều 172 , 173 và 174 của Bộ_luật này . ... Theo quy_định trên thì người lao_động không bắt_buộc phải tham_gia Công_đoàn mà có_thể lựa_chọn tham_gia hoặc không tham_gia . Đồng_thời , luật không quy_định trường_hợp người trong thời_gian thử việc phải tham_gia hay không được tham_gia Công_đoàn , vì_vậy người lao_động trong thời_gian thử việc có_thể lựa_chọn tham_gia hoặc không tham_gia theo nhu_cầu của mình . Một người lao_động chỉ được xem là đoàn_viên Công_đoàn của công_ty khi họ đã có đơn xin gia_nhập Công_đoàn và được ban_chấp_hành Công_đoàn quyết_định công_nhận hoặc kết_nạp đoàn_viên Công_đoàn . Người lao_động trong thời_gian thử việc có được tham_gia Công_đoàn ( Hình từ Internet )
9,703
Người lao_động trong thời_gian thử việc có được tham_gia Công_đoàn không ?
Căn_cứ theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định : ... , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương, định_suất lương, phụ_cấp, đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã. b. Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. c. Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế, tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam. d. Người lao_động tự_do, hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức, nếu có nguyện_vọng, được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở. đ. Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước, đang giữ các chức_danh lãnh_đạo, quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập, các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước, khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài. Tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền thành_lập, gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở của người lao_động như sau : Quyền thành_lập, gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1. Người lao_động có quyền thành_lập, gia_nhập và hoạt_động công_đoàn
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam 1 . Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp trên lãnh_thổ Việt_Nam và người Việt_Nam lao_động tự_do hợp_pháp , không phân_biệt nghề_nghiệp , giới_tính , tín_ngưỡng , tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , tự_nguyện sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của công_đoàn , đóng đoàn_phí theo quy_định thì được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . ... Đồng_thời tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam 3.1 . Đối_tượng gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , bao_gồm : a . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Đối_với cơ_quan xã , phường , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương , định_suất lương , phụ_cấp , đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã . b . Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . c . Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam . d . Người lao_động tự_do , hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức , nếu có nguyện_vọng , được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở . đ . Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước , đang giữ các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập , các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài . Tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở của người lao_động như sau : Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . 2 . Người lao_động trong doanh_nghiệp có quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức của người lao_động tại doanh_nghiệp theo quy_định tại các điều 172 , 173 và 174 của Bộ_luật này . ... Theo quy_định trên thì người lao_động không bắt_buộc phải tham_gia Công_đoàn mà có_thể lựa_chọn tham_gia hoặc không tham_gia . Đồng_thời , luật không quy_định trường_hợp người trong thời_gian thử việc phải tham_gia hay không được tham_gia Công_đoàn , vì_vậy người lao_động trong thời_gian thử việc có_thể lựa_chọn tham_gia hoặc không tham_gia theo nhu_cầu của mình . Một người lao_động chỉ được xem là đoàn_viên Công_đoàn của công_ty khi họ đã có đơn xin gia_nhập Công_đoàn và được ban_chấp_hành Công_đoàn quyết_định công_nhận hoặc kết_nạp đoàn_viên Công_đoàn . Người lao_động trong thời_gian thử việc có được tham_gia Công_đoàn ( Hình từ Internet )
9,704
Người lao_động trong thời_gian thử việc có được tham_gia Công_đoàn không ?
Căn_cứ theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định : ... của người lao_động như sau : Quyền thành_lập, gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1. Người lao_động có quyền thành_lập, gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn. 2. Người lao_động trong doanh_nghiệp có quyền thành_lập, gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức của người lao_động tại doanh_nghiệp theo quy_định tại các điều 172, 173 và 174 của Bộ_luật này.... Theo quy_định trên thì người lao_động không bắt_buộc phải tham_gia Công_đoàn mà có_thể lựa_chọn tham_gia hoặc không tham_gia. Đồng_thời, luật không quy_định trường_hợp người trong thời_gian thử việc phải tham_gia hay không được tham_gia Công_đoàn, vì_vậy người lao_động trong thời_gian thử việc có_thể lựa_chọn tham_gia hoặc không tham_gia theo nhu_cầu của mình. Một người lao_động chỉ được xem là đoàn_viên Công_đoàn của công_ty khi họ đã có đơn xin gia_nhập Công_đoàn và được ban_chấp_hành Công_đoàn quyết_định công_nhận hoặc kết_nạp đoàn_viên Công_đoàn. Người lao_động trong thời_gian thử việc có được tham_gia Công_đoàn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam 1 . Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp trên lãnh_thổ Việt_Nam và người Việt_Nam lao_động tự_do hợp_pháp , không phân_biệt nghề_nghiệp , giới_tính , tín_ngưỡng , tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , tự_nguyện sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của công_đoàn , đóng đoàn_phí theo quy_định thì được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . ... Đồng_thời tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam 3.1 . Đối_tượng gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , bao_gồm : a . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Đối_với cơ_quan xã , phường , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương , định_suất lương , phụ_cấp , đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã . b . Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . c . Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam . d . Người lao_động tự_do , hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức , nếu có nguyện_vọng , được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở . đ . Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước , đang giữ các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập , các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài . Tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở của người lao_động như sau : Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . 2 . Người lao_động trong doanh_nghiệp có quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức của người lao_động tại doanh_nghiệp theo quy_định tại các điều 172 , 173 và 174 của Bộ_luật này . ... Theo quy_định trên thì người lao_động không bắt_buộc phải tham_gia Công_đoàn mà có_thể lựa_chọn tham_gia hoặc không tham_gia . Đồng_thời , luật không quy_định trường_hợp người trong thời_gian thử việc phải tham_gia hay không được tham_gia Công_đoàn , vì_vậy người lao_động trong thời_gian thử việc có_thể lựa_chọn tham_gia hoặc không tham_gia theo nhu_cầu của mình . Một người lao_động chỉ được xem là đoàn_viên Công_đoàn của công_ty khi họ đã có đơn xin gia_nhập Công_đoàn và được ban_chấp_hành Công_đoàn quyết_định công_nhận hoặc kết_nạp đoàn_viên Công_đoàn . Người lao_động trong thời_gian thử việc có được tham_gia Công_đoàn ( Hình từ Internet )
9,705
Người lao_động trong thời_gian thử việc có được tham_gia Công_đoàn không ?
Căn_cứ theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định : ... tham_gia Công_đoàn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam 1 . Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp trên lãnh_thổ Việt_Nam và người Việt_Nam lao_động tự_do hợp_pháp , không phân_biệt nghề_nghiệp , giới_tính , tín_ngưỡng , tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , tự_nguyện sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của công_đoàn , đóng đoàn_phí theo quy_định thì được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . ... Đồng_thời tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam 3.1 . Đối_tượng gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , bao_gồm : a . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Đối_với cơ_quan xã , phường , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương , định_suất lương , phụ_cấp , đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã . b . Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . c . Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam . d . Người lao_động tự_do , hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức , nếu có nguyện_vọng , được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở . đ . Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước , đang giữ các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập , các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài . Tại khoản 1 Điều 170 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở của người lao_động như sau : Quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Người lao_động có quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Luật Công_đoàn . 2 . Người lao_động trong doanh_nghiệp có quyền thành_lập , gia_nhập và tham_gia hoạt_động của tổ_chức của người lao_động tại doanh_nghiệp theo quy_định tại các điều 172 , 173 và 174 của Bộ_luật này . ... Theo quy_định trên thì người lao_động không bắt_buộc phải tham_gia Công_đoàn mà có_thể lựa_chọn tham_gia hoặc không tham_gia . Đồng_thời , luật không quy_định trường_hợp người trong thời_gian thử việc phải tham_gia hay không được tham_gia Công_đoàn , vì_vậy người lao_động trong thời_gian thử việc có_thể lựa_chọn tham_gia hoặc không tham_gia theo nhu_cầu của mình . Một người lao_động chỉ được xem là đoàn_viên Công_đoàn của công_ty khi họ đã có đơn xin gia_nhập Công_đoàn và được ban_chấp_hành Công_đoàn quyết_định công_nhận hoặc kết_nạp đoàn_viên Công_đoàn . Người lao_động trong thời_gian thử việc có được tham_gia Công_đoàn ( Hình từ Internet )
9,706
Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam đối_với người lao_động thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : ... Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và chuyển sinh_hoạt công_đoàn theo Điều 3 4.1. Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam a. Người gia_nhập công_đoàn phải tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam, đơn phải có chữ_ký của người viết đơn ( bao_gồm chữ_ký điện_tử ). Trường_hợp đơn của tập_thể người lao_động phải có chữ_ký của từng người lao_động. b. Nơi đã có công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn cơ_sở ( sau đây gọi chung là công_đoàn cơ_sở ), ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở nhận đơn, xem_xét, quyết_định kết_nạp và tổ_chức lễ kết_nạp đoàn_viên. - Trong buổi lễ có_thể cùng lúc kết_nạp nhiều đoàn_viên ; những người được kết_nạp phải có_mặt tại buổi lễ ( trừ trường_hợp vắng có lý_do chính_đáng ), công_đoàn cơ_sở công_bố quyết_định kết_nạp đoàn_viên, trao quyết_định và trao thẻ cho đoàn_viên công_đoàn ( nếu có ). - Những đơn_vị có đông đoàn_viên, ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có_thể uỷ_quyền cho công_đoàn cơ_sở thành_viên hoặc công_đoàn bộ_phận, nghiệp_đoàn bộ_phận ( gọi chung là công_đoàn bộ_phận ), tổ công_đoàn, tổ_nghiệp đoàn ( gọi chung là tổ công_đoàn ) trực_thuộc tổ_chức lễ kết_nạp đoàn_viên. c. Nơi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và chuyển sinh_hoạt công_đoàn theo Điều 3 4.1 . Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam a . Người gia_nhập công_đoàn phải tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam , đơn phải có chữ_ký của người viết đơn ( bao_gồm chữ_ký điện_tử ) . Trường_hợp đơn của tập_thể người lao_động phải có chữ_ký của từng người lao_động . b . Nơi đã có công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở ( sau đây gọi chung là công_đoàn cơ_sở ) , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở nhận đơn , xem_xét , quyết_định kết_nạp và tổ_chức lễ kết_nạp đoàn_viên . - Trong buổi lễ có_thể cùng lúc kết_nạp nhiều đoàn_viên ; những người được kết_nạp phải có_mặt tại buổi lễ ( trừ trường_hợp vắng có lý_do chính_đáng ) , công_đoàn cơ_sở công_bố quyết_định kết_nạp đoàn_viên , trao quyết_định và trao thẻ cho đoàn_viên công_đoàn ( nếu có ) . - Những đơn_vị có đông đoàn_viên , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có_thể uỷ_quyền cho công_đoàn cơ_sở thành_viên hoặc công_đoàn bộ_phận , nghiệp_đoàn bộ_phận ( gọi chung là công_đoàn bộ_phận ) , tổ công_đoàn , tổ_nghiệp đoàn ( gọi chung là tổ công_đoàn ) trực_thuộc tổ_chức lễ kết_nạp đoàn_viên . c . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở - Người lao_động nộp đơn xin gia_nhập công_đoàn cho công_đoàn cấp trên nơi gần nhất hoặc ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ( nếu có ) . + Trường_hợp nộp đơn cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở : Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày nộp đơn , công_đoàn cấp trên phải xem_xét , quyết_định việc kết_nạp hoặc không kết_nạp đoàn_viên và giới_thiệu nơi sinh_hoạt cho đoàn_viên khi có quyết_định kết_nạp . + Trường_hợp người lao_động nộp đơn cho ban vận_động : Trong thời_gian 15 ngày kể từ khi nộp đơn , nếu nơi người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn , chưa đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động có quyền chuyển đơn lên công_đoàn cấp trên xem_xét , quyết_định kết_nạp đoàn_viên và được giới_thiệu sinh_hoạt tại công_đoàn cơ_sở gần nơi đoàn_viên đang làm_việc nhất , cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập . - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định , thì ban vận_động tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở và đề_nghị công_đoàn cấp trên công_nhận theo quy_định tại Mục 12.1 và 12.2 của Hướng_dẫn này . d . Việc kết_nạp lại đoàn_viên công_đoàn : Đoàn_viên đã ra khỏi tổ_chức công_đoàn , nếu có nguyện_vọng gia_nhập lại tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam phải có đơn xin ra nhập lại gửi công_đoàn cơ_sở nơi làm_việc . Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định nếu đủ điều_kiện thì đề_nghị công_đoàn cấp trên trực_tiếp quyết_định kết_nạp lại . Theo đó , người gia_nhập công_đoàn phải tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và đơn phải có chữ_ký của người viết đơn ( bao_gồm chữ_ký điện_tử ) . Nơi đã có công_đoàn cơ_sở hay chưa có công_đoàn cơ_sở thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên .
9,707
Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam đối_với người lao_động thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : ... nghiệp_đoàn bộ_phận ( gọi chung là công_đoàn bộ_phận ), tổ công_đoàn, tổ_nghiệp đoàn ( gọi chung là tổ công_đoàn ) trực_thuộc tổ_chức lễ kết_nạp đoàn_viên. c. Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở - Người lao_động nộp đơn xin gia_nhập công_đoàn cho công_đoàn cấp trên nơi gần nhất hoặc ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ( nếu có ). + Trường_hợp nộp đơn cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở : Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày nộp đơn, công_đoàn cấp trên phải xem_xét, quyết_định việc kết_nạp hoặc không kết_nạp đoàn_viên và giới_thiệu nơi sinh_hoạt cho đoàn_viên khi có quyết_định kết_nạp. + Trường_hợp người lao_động nộp đơn cho ban vận_động : Trong thời_gian 15 ngày kể từ khi nộp đơn, nếu nơi người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn, chưa đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động có quyền chuyển đơn lên công_đoàn cấp trên xem_xét, quyết_định kết_nạp đoàn_viên và được giới_thiệu sinh_hoạt tại công_đoàn cơ_sở gần nơi đoàn_viên đang làm_việc nhất, cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập. - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định, thì ban
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và chuyển sinh_hoạt công_đoàn theo Điều 3 4.1 . Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam a . Người gia_nhập công_đoàn phải tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam , đơn phải có chữ_ký của người viết đơn ( bao_gồm chữ_ký điện_tử ) . Trường_hợp đơn của tập_thể người lao_động phải có chữ_ký của từng người lao_động . b . Nơi đã có công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở ( sau đây gọi chung là công_đoàn cơ_sở ) , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở nhận đơn , xem_xét , quyết_định kết_nạp và tổ_chức lễ kết_nạp đoàn_viên . - Trong buổi lễ có_thể cùng lúc kết_nạp nhiều đoàn_viên ; những người được kết_nạp phải có_mặt tại buổi lễ ( trừ trường_hợp vắng có lý_do chính_đáng ) , công_đoàn cơ_sở công_bố quyết_định kết_nạp đoàn_viên , trao quyết_định và trao thẻ cho đoàn_viên công_đoàn ( nếu có ) . - Những đơn_vị có đông đoàn_viên , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có_thể uỷ_quyền cho công_đoàn cơ_sở thành_viên hoặc công_đoàn bộ_phận , nghiệp_đoàn bộ_phận ( gọi chung là công_đoàn bộ_phận ) , tổ công_đoàn , tổ_nghiệp đoàn ( gọi chung là tổ công_đoàn ) trực_thuộc tổ_chức lễ kết_nạp đoàn_viên . c . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở - Người lao_động nộp đơn xin gia_nhập công_đoàn cho công_đoàn cấp trên nơi gần nhất hoặc ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ( nếu có ) . + Trường_hợp nộp đơn cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở : Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày nộp đơn , công_đoàn cấp trên phải xem_xét , quyết_định việc kết_nạp hoặc không kết_nạp đoàn_viên và giới_thiệu nơi sinh_hoạt cho đoàn_viên khi có quyết_định kết_nạp . + Trường_hợp người lao_động nộp đơn cho ban vận_động : Trong thời_gian 15 ngày kể từ khi nộp đơn , nếu nơi người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn , chưa đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động có quyền chuyển đơn lên công_đoàn cấp trên xem_xét , quyết_định kết_nạp đoàn_viên và được giới_thiệu sinh_hoạt tại công_đoàn cơ_sở gần nơi đoàn_viên đang làm_việc nhất , cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập . - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định , thì ban vận_động tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở và đề_nghị công_đoàn cấp trên công_nhận theo quy_định tại Mục 12.1 và 12.2 của Hướng_dẫn này . d . Việc kết_nạp lại đoàn_viên công_đoàn : Đoàn_viên đã ra khỏi tổ_chức công_đoàn , nếu có nguyện_vọng gia_nhập lại tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam phải có đơn xin ra nhập lại gửi công_đoàn cơ_sở nơi làm_việc . Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định nếu đủ điều_kiện thì đề_nghị công_đoàn cấp trên trực_tiếp quyết_định kết_nạp lại . Theo đó , người gia_nhập công_đoàn phải tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và đơn phải có chữ_ký của người viết đơn ( bao_gồm chữ_ký điện_tử ) . Nơi đã có công_đoàn cơ_sở hay chưa có công_đoàn cơ_sở thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên .
9,708
Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam đối_với người lao_động thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : ... nơi đoàn_viên đang làm_việc nhất, cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập. - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định, thì ban vận_động tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở và đề_nghị công_đoàn cấp trên công_nhận theo quy_định tại Mục 12.1 và 12.2 của Hướng_dẫn này. d. Việc kết_nạp lại đoàn_viên công_đoàn : Đoàn_viên đã ra khỏi tổ_chức công_đoàn, nếu có nguyện_vọng gia_nhập lại tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam phải có đơn xin ra nhập lại gửi công_đoàn cơ_sở nơi làm_việc. Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có trách_nhiệm xem_xét, thẩm_định nếu đủ điều_kiện thì đề_nghị công_đoàn cấp trên trực_tiếp quyết_định kết_nạp lại. Theo đó, người gia_nhập công_đoàn phải tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam, có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và đơn phải có chữ_ký của người viết đơn ( bao_gồm chữ_ký điện_tử ). Nơi đã có công_đoàn cơ_sở hay chưa có công_đoàn cơ_sở thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định : Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và chuyển sinh_hoạt công_đoàn theo Điều 3 4.1 . Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam a . Người gia_nhập công_đoàn phải tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam , đơn phải có chữ_ký của người viết đơn ( bao_gồm chữ_ký điện_tử ) . Trường_hợp đơn của tập_thể người lao_động phải có chữ_ký của từng người lao_động . b . Nơi đã có công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở ( sau đây gọi chung là công_đoàn cơ_sở ) , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở nhận đơn , xem_xét , quyết_định kết_nạp và tổ_chức lễ kết_nạp đoàn_viên . - Trong buổi lễ có_thể cùng lúc kết_nạp nhiều đoàn_viên ; những người được kết_nạp phải có_mặt tại buổi lễ ( trừ trường_hợp vắng có lý_do chính_đáng ) , công_đoàn cơ_sở công_bố quyết_định kết_nạp đoàn_viên , trao quyết_định và trao thẻ cho đoàn_viên công_đoàn ( nếu có ) . - Những đơn_vị có đông đoàn_viên , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có_thể uỷ_quyền cho công_đoàn cơ_sở thành_viên hoặc công_đoàn bộ_phận , nghiệp_đoàn bộ_phận ( gọi chung là công_đoàn bộ_phận ) , tổ công_đoàn , tổ_nghiệp đoàn ( gọi chung là tổ công_đoàn ) trực_thuộc tổ_chức lễ kết_nạp đoàn_viên . c . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở - Người lao_động nộp đơn xin gia_nhập công_đoàn cho công_đoàn cấp trên nơi gần nhất hoặc ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ( nếu có ) . + Trường_hợp nộp đơn cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở : Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày nộp đơn , công_đoàn cấp trên phải xem_xét , quyết_định việc kết_nạp hoặc không kết_nạp đoàn_viên và giới_thiệu nơi sinh_hoạt cho đoàn_viên khi có quyết_định kết_nạp . + Trường_hợp người lao_động nộp đơn cho ban vận_động : Trong thời_gian 15 ngày kể từ khi nộp đơn , nếu nơi người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn , chưa đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động có quyền chuyển đơn lên công_đoàn cấp trên xem_xét , quyết_định kết_nạp đoàn_viên và được giới_thiệu sinh_hoạt tại công_đoàn cơ_sở gần nơi đoàn_viên đang làm_việc nhất , cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập . - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định , thì ban vận_động tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở và đề_nghị công_đoàn cấp trên công_nhận theo quy_định tại Mục 12.1 và 12.2 của Hướng_dẫn này . d . Việc kết_nạp lại đoàn_viên công_đoàn : Đoàn_viên đã ra khỏi tổ_chức công_đoàn , nếu có nguyện_vọng gia_nhập lại tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam phải có đơn xin ra nhập lại gửi công_đoàn cơ_sở nơi làm_việc . Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định nếu đủ điều_kiện thì đề_nghị công_đoàn cấp trên trực_tiếp quyết_định kết_nạp lại . Theo đó , người gia_nhập công_đoàn phải tán_thành Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , có đơn xin gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và đơn phải có chữ_ký của người viết đơn ( bao_gồm chữ_ký điện_tử ) . Nơi đã có công_đoàn cơ_sở hay chưa có công_đoàn cơ_sở thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên .
9,709
Người lao_động thử việc có phải đóng đoàn_phí 1% hàng tháng theo quy_định không ?
Theo quy_định tại Điều 23 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định như sau : ... Đối_tượng, mức đóng, tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí... 3. Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương, bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội, nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định nêu trên người lao_động được xác_định là người có quyền làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận, được trả lương và chịu sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động. Do_đó, người trong thời_gian thử việc vẫn được xem là người lao_động của công_ty sẽ được quyền tham_gia Công_đoàn. Lao_động thử việc chỉ phải đóng đoàn_phí hàng tháng 1% khi đã trở_thành đoàn_viên Công_đoàn của
None
1
Theo quy_định tại Điều 23 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định như sau : Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định nêu trên người lao_động được xác_định là người có quyền làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Do_đó , người trong thời_gian thử việc vẫn được xem là người lao_động của công_ty sẽ được quyền tham_gia Công_đoàn . Lao_động thử việc chỉ phải đóng đoàn_phí hàng tháng 1% khi đã trở_thành đoàn_viên Công_đoàn của công_ty . Nếu người lao_động thử việc không yêu_cầu được tham_gia Công_đoàn không phải đoàn_viên thì không phải đóng 1% đoàn_phí này .
9,710
Người lao_động thử việc có phải đóng đoàn_phí 1% hàng tháng theo quy_định không ?
Theo quy_định tại Điều 23 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định như sau : ... việc vẫn được xem là người lao_động của công_ty sẽ được quyền tham_gia Công_đoàn. Lao_động thử việc chỉ phải đóng đoàn_phí hàng tháng 1% khi đã trở_thành đoàn_viên Công_đoàn của công_ty. Nếu người lao_động thử việc không yêu_cầu được tham_gia Công_đoàn không phải đoàn_viên thì không phải đóng 1% đoàn_phí này. Đối_tượng, mức đóng, tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí... 3. Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương, bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội, nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định nêu trên người lao_động được xác_định là người có quyền làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo
None
1
Theo quy_định tại Điều 23 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định như sau : Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định nêu trên người lao_động được xác_định là người có quyền làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Do_đó , người trong thời_gian thử việc vẫn được xem là người lao_động của công_ty sẽ được quyền tham_gia Công_đoàn . Lao_động thử việc chỉ phải đóng đoàn_phí hàng tháng 1% khi đã trở_thành đoàn_viên Công_đoàn của công_ty . Nếu người lao_động thử việc không yêu_cầu được tham_gia Công_đoàn không phải đoàn_viên thì không phải đóng 1% đoàn_phí này .
9,711
Người lao_động thử việc có phải đóng đoàn_phí 1% hàng tháng theo quy_định không ?
Theo quy_định tại Điều 23 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định như sau : ... tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định nêu trên người lao_động được xác_định là người có quyền làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận, được trả lương và chịu sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động. Do_đó, người trong thời_gian thử việc vẫn được xem là người lao_động của công_ty sẽ được quyền tham_gia Công_đoàn. Lao_động thử việc chỉ phải đóng đoàn_phí hàng tháng 1% khi đã trở_thành đoàn_viên Công_đoàn của công_ty. Nếu người lao_động thử việc không yêu_cầu được tham_gia Công_đoàn không phải đoàn_viên thì không phải đóng 1% đoàn_phí này.
None
1
Theo quy_định tại Điều 23 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định như sau : Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định nêu trên người lao_động được xác_định là người có quyền làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Do_đó , người trong thời_gian thử việc vẫn được xem là người lao_động của công_ty sẽ được quyền tham_gia Công_đoàn . Lao_động thử việc chỉ phải đóng đoàn_phí hàng tháng 1% khi đã trở_thành đoàn_viên Công_đoàn của công_ty . Nếu người lao_động thử việc không yêu_cầu được tham_gia Công_đoàn không phải đoàn_viên thì không phải đóng 1% đoàn_phí này .
9,712
Kho bảo thuế được thành_lập tại địa_điểm nào ?
Căn_cứ vào Điều 62 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... Điều_kiện thành_lập kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ 1 . Kho ngoại quan , địa_điểm thu_gom hàng lẻ được thành_lập tại địa_bàn nơi có các khu_vực sau đây : a ) Cảng biển , cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế , cảng xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá được thành_lập trong nội_địa , cửa_khẩu đường_bộ , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế ; b ) Khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao , khu phi thuế_quan và các khu_vực khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Kho bảo thuế được thành_lập trong khu_vực nhà_máy của doanh_nghiệp sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu . 3 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định thành_lập , gia_hạn thời_gian hoạt_động , tạm dừng và chấm_dứt hoạt_động kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc thành_lập và hoạt_động của kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ . Theo như quy_định trên thì kho bảo thuế được thành_lập trong khu_vực nhà_máy của doanh_nghiệp sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan sẽ là người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập kho bảo thuế .
None
1
Căn_cứ vào Điều 62 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ 1 . Kho ngoại quan , địa_điểm thu_gom hàng lẻ được thành_lập tại địa_bàn nơi có các khu_vực sau đây : a ) Cảng biển , cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế , cảng xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá được thành_lập trong nội_địa , cửa_khẩu đường_bộ , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế ; b ) Khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao , khu phi thuế_quan và các khu_vực khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Kho bảo thuế được thành_lập trong khu_vực nhà_máy của doanh_nghiệp sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu . 3 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định thành_lập , gia_hạn thời_gian hoạt_động , tạm dừng và chấm_dứt hoạt_động kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc thành_lập và hoạt_động của kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ . Theo như quy_định trên thì kho bảo thuế được thành_lập trong khu_vực nhà_máy của doanh_nghiệp sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan sẽ là người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập kho bảo thuế .
9,713
Chủ_kho bảo thuế có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan, doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ, doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ, chủ hàng_hoá, chủ_kho bảo thuế 1. Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan, chủ hàng_hoá gửi kho ngoại quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan được thực_hiện hợp_đồng nhận hàng_hoá gửi kho ngoại quan ; được di_chuyển hàng_hoá trong kho ngoại quan theo thoả_thuận với chủ hàng_hoá. Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan có trách_nhiệm thực_hiện yêu_cầu kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan hải_quan. Định_kỳ 03 tháng_một lần, doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho ngoại quan ; b ) Chủ hàng_hoá được gia_cố bao_bì, phân_loại hàng_hoá, lấy mẫu hàng_hoá và thực_hiện các công_việc khác dưới sự giám_sát của công_chức hải_quan ; được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá. Việc chuyển hàng_hoá từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Cục trưởng Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan nơi lưu_giữ hàng_hoá đó. 2. Chủ_kho bảo
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ , chủ hàng_hoá , chủ_kho bảo thuế 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , chủ hàng_hoá gửi kho ngoại quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan được thực_hiện hợp_đồng nhận hàng_hoá gửi kho ngoại quan ; được di_chuyển hàng_hoá trong kho ngoại quan theo thoả_thuận với chủ hàng_hoá . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan có trách_nhiệm thực_hiện yêu_cầu kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan hải_quan . Định_kỳ 03 tháng_một lần , doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho ngoại quan ; b ) Chủ hàng_hoá được gia_cố bao_bì , phân_loại hàng_hoá , lấy mẫu hàng_hoá và thực_hiện các công_việc khác dưới sự giám_sát của công_chức hải_quan ; được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá . Việc chuyển hàng_hoá từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Cục trưởng Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan nơi lưu_giữ hàng_hoá đó . 2 . Chủ_kho bảo thuế có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Được sắp_xếp , đóng_gói lại , di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; c ) Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu , vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; d ) Định_kỳ 03 tháng_một lần , thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; đ ) Chậm nhất là ngày 31 tháng 01 hàng năm , phải lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu , vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế , tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó gửi Cục Hải_quan đang quản_lý kho bảo thuế . 3 . Chủ hàng_hoá , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Chủ hàng_hoá được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá , đóng_gói , đóng_gói lại , gia_cố , sửa_chữa , bảo_quản hàng_hoá ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ được chia tách , đóng ghép các lô hàng của nhiều chủ hàng_hoá vận_chuyển chung trong một công-te-nơ , sắp_xếp , sắp_xếp lại hàng_hoá lưu_giữ ; c ) Định_kỳ 03 tháng_một lần , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý địa_điểm thu_gom hàng lẻ về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ . 4 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , chủ_kho bảo thuế có trách_nhiệm thực_hiện chế_độ kế_toán , thống_kê , trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật quản_lý hàng_hoá bằng phương_thức điện_tử và nối_mạng với cơ_quan hải_quan để thực_hiện việc kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định của Luật này . 5 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ , chủ_kho bảo thuế , chủ hàng_hoá có trách_nhiệm thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về hoạt_động của kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ . Theo đó , chủ_kho bảo thuế sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như sau : - Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Sắp_xếp , đóng_gói lại , di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; - Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu , vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; - Thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; - Lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu , vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế , tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó .
9,714
Chủ_kho bảo thuế có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... này sang kho ngoại quan khác phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Cục trưởng Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan nơi lưu_giữ hàng_hoá đó. 2. Chủ_kho bảo thuế có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Được sắp_xếp, đóng_gói lại, di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; c ) Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu, vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; d ) Định_kỳ 03 tháng_một lần, thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; đ ) Chậm nhất là ngày 31 tháng 01 hàng năm, phải lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu, vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế, tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó gửi Cục Hải_quan đang quản_lý kho bảo thuế. 3. Chủ hàng_hoá, doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ có quyền và nghĩa_vụ sau đây :
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ , chủ hàng_hoá , chủ_kho bảo thuế 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , chủ hàng_hoá gửi kho ngoại quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan được thực_hiện hợp_đồng nhận hàng_hoá gửi kho ngoại quan ; được di_chuyển hàng_hoá trong kho ngoại quan theo thoả_thuận với chủ hàng_hoá . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan có trách_nhiệm thực_hiện yêu_cầu kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan hải_quan . Định_kỳ 03 tháng_một lần , doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho ngoại quan ; b ) Chủ hàng_hoá được gia_cố bao_bì , phân_loại hàng_hoá , lấy mẫu hàng_hoá và thực_hiện các công_việc khác dưới sự giám_sát của công_chức hải_quan ; được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá . Việc chuyển hàng_hoá từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Cục trưởng Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan nơi lưu_giữ hàng_hoá đó . 2 . Chủ_kho bảo thuế có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Được sắp_xếp , đóng_gói lại , di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; c ) Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu , vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; d ) Định_kỳ 03 tháng_một lần , thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; đ ) Chậm nhất là ngày 31 tháng 01 hàng năm , phải lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu , vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế , tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó gửi Cục Hải_quan đang quản_lý kho bảo thuế . 3 . Chủ hàng_hoá , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Chủ hàng_hoá được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá , đóng_gói , đóng_gói lại , gia_cố , sửa_chữa , bảo_quản hàng_hoá ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ được chia tách , đóng ghép các lô hàng của nhiều chủ hàng_hoá vận_chuyển chung trong một công-te-nơ , sắp_xếp , sắp_xếp lại hàng_hoá lưu_giữ ; c ) Định_kỳ 03 tháng_một lần , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý địa_điểm thu_gom hàng lẻ về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ . 4 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , chủ_kho bảo thuế có trách_nhiệm thực_hiện chế_độ kế_toán , thống_kê , trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật quản_lý hàng_hoá bằng phương_thức điện_tử và nối_mạng với cơ_quan hải_quan để thực_hiện việc kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định của Luật này . 5 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ , chủ_kho bảo thuế , chủ hàng_hoá có trách_nhiệm thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về hoạt_động của kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ . Theo đó , chủ_kho bảo thuế sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như sau : - Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Sắp_xếp , đóng_gói lại , di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; - Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu , vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; - Thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; - Lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu , vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế , tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó .
9,715
Chủ_kho bảo thuế có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... Hải_quan đang quản_lý kho bảo thuế. 3. Chủ hàng_hoá, doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Chủ hàng_hoá được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá, đóng_gói, đóng_gói lại, gia_cố, sửa_chữa, bảo_quản hàng_hoá ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ được chia tách, đóng ghép các lô hàng của nhiều chủ hàng_hoá vận_chuyển chung trong một công-te-nơ, sắp_xếp, sắp_xếp lại hàng_hoá lưu_giữ ; c ) Định_kỳ 03 tháng_một lần, doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý địa_điểm thu_gom hàng lẻ về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ. 4. Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan, doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ, chủ_kho bảo thuế có trách_nhiệm thực_hiện chế_độ kế_toán, thống_kê, trang_bị phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật quản_lý hàng_hoá bằng phương_thức điện_tử và nối_mạng với cơ_quan hải_quan để thực_hiện việc kiểm_tra, giám_sát hải_quan theo quy_định của Luật này. 5. Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan, doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ, doanh_nghiệp
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ , chủ hàng_hoá , chủ_kho bảo thuế 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , chủ hàng_hoá gửi kho ngoại quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan được thực_hiện hợp_đồng nhận hàng_hoá gửi kho ngoại quan ; được di_chuyển hàng_hoá trong kho ngoại quan theo thoả_thuận với chủ hàng_hoá . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan có trách_nhiệm thực_hiện yêu_cầu kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan hải_quan . Định_kỳ 03 tháng_một lần , doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho ngoại quan ; b ) Chủ hàng_hoá được gia_cố bao_bì , phân_loại hàng_hoá , lấy mẫu hàng_hoá và thực_hiện các công_việc khác dưới sự giám_sát của công_chức hải_quan ; được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá . Việc chuyển hàng_hoá từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Cục trưởng Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan nơi lưu_giữ hàng_hoá đó . 2 . Chủ_kho bảo thuế có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Được sắp_xếp , đóng_gói lại , di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; c ) Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu , vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; d ) Định_kỳ 03 tháng_một lần , thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; đ ) Chậm nhất là ngày 31 tháng 01 hàng năm , phải lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu , vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế , tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó gửi Cục Hải_quan đang quản_lý kho bảo thuế . 3 . Chủ hàng_hoá , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Chủ hàng_hoá được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá , đóng_gói , đóng_gói lại , gia_cố , sửa_chữa , bảo_quản hàng_hoá ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ được chia tách , đóng ghép các lô hàng của nhiều chủ hàng_hoá vận_chuyển chung trong một công-te-nơ , sắp_xếp , sắp_xếp lại hàng_hoá lưu_giữ ; c ) Định_kỳ 03 tháng_một lần , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý địa_điểm thu_gom hàng lẻ về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ . 4 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , chủ_kho bảo thuế có trách_nhiệm thực_hiện chế_độ kế_toán , thống_kê , trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật quản_lý hàng_hoá bằng phương_thức điện_tử và nối_mạng với cơ_quan hải_quan để thực_hiện việc kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định của Luật này . 5 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ , chủ_kho bảo thuế , chủ hàng_hoá có trách_nhiệm thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về hoạt_động của kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ . Theo đó , chủ_kho bảo thuế sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như sau : - Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Sắp_xếp , đóng_gói lại , di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; - Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu , vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; - Thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; - Lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu , vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế , tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó .
9,716
Chủ_kho bảo thuế có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... với cơ_quan hải_quan để thực_hiện việc kiểm_tra, giám_sát hải_quan theo quy_định của Luật này. 5. Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan, doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ, doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ, chủ_kho bảo thuế, chủ hàng_hoá có trách_nhiệm thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về hoạt_động của kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa_điểm thu_gom hàng lẻ. Theo đó, chủ_kho bảo thuế sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như sau : - Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Sắp_xếp, đóng_gói lại, di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; - Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu, vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; - Thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; - Lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu, vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế, tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó.
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ , chủ hàng_hoá , chủ_kho bảo thuế 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , chủ hàng_hoá gửi kho ngoại quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan được thực_hiện hợp_đồng nhận hàng_hoá gửi kho ngoại quan ; được di_chuyển hàng_hoá trong kho ngoại quan theo thoả_thuận với chủ hàng_hoá . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan có trách_nhiệm thực_hiện yêu_cầu kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan hải_quan . Định_kỳ 03 tháng_một lần , doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho ngoại quan ; b ) Chủ hàng_hoá được gia_cố bao_bì , phân_loại hàng_hoá , lấy mẫu hàng_hoá và thực_hiện các công_việc khác dưới sự giám_sát của công_chức hải_quan ; được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá . Việc chuyển hàng_hoá từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Cục trưởng Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan nơi lưu_giữ hàng_hoá đó . 2 . Chủ_kho bảo thuế có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Được sắp_xếp , đóng_gói lại , di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; c ) Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu , vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; d ) Định_kỳ 03 tháng_một lần , thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; đ ) Chậm nhất là ngày 31 tháng 01 hàng năm , phải lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu , vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế , tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó gửi Cục Hải_quan đang quản_lý kho bảo thuế . 3 . Chủ hàng_hoá , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Chủ hàng_hoá được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá , đóng_gói , đóng_gói lại , gia_cố , sửa_chữa , bảo_quản hàng_hoá ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ được chia tách , đóng ghép các lô hàng của nhiều chủ hàng_hoá vận_chuyển chung trong một công-te-nơ , sắp_xếp , sắp_xếp lại hàng_hoá lưu_giữ ; c ) Định_kỳ 03 tháng_một lần , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý địa_điểm thu_gom hàng lẻ về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ . 4 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , chủ_kho bảo thuế có trách_nhiệm thực_hiện chế_độ kế_toán , thống_kê , trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật quản_lý hàng_hoá bằng phương_thức điện_tử và nối_mạng với cơ_quan hải_quan để thực_hiện việc kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định của Luật này . 5 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ , chủ_kho bảo thuế , chủ hàng_hoá có trách_nhiệm thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về hoạt_động của kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ . Theo đó , chủ_kho bảo thuế sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như sau : - Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Sắp_xếp , đóng_gói lại , di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; - Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu , vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; - Thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; - Lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu , vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế , tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó .
9,717
Chủ_kho bảo thuế có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... vào kho bảo thuế, tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó.
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ , chủ hàng_hoá , chủ_kho bảo thuế 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , chủ hàng_hoá gửi kho ngoại quan có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan được thực_hiện hợp_đồng nhận hàng_hoá gửi kho ngoại quan ; được di_chuyển hàng_hoá trong kho ngoại quan theo thoả_thuận với chủ hàng_hoá . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan có trách_nhiệm thực_hiện yêu_cầu kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan hải_quan . Định_kỳ 03 tháng_một lần , doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho ngoại quan ; b ) Chủ hàng_hoá được gia_cố bao_bì , phân_loại hàng_hoá , lấy mẫu hàng_hoá và thực_hiện các công_việc khác dưới sự giám_sát của công_chức hải_quan ; được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá . Việc chuyển hàng_hoá từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Cục trưởng Cục Hải_quan đang quản_lý kho ngoại quan nơi lưu_giữ hàng_hoá đó . 2 . Chủ_kho bảo thuế có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Được sắp_xếp , đóng_gói lại , di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; c ) Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu , vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; d ) Định_kỳ 03 tháng_một lần , thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; đ ) Chậm nhất là ngày 31 tháng 01 hàng năm , phải lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu , vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế , tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó gửi Cục Hải_quan đang quản_lý kho bảo thuế . 3 . Chủ hàng_hoá , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Chủ hàng_hoá được chuyển quyền_sở_hữu hàng_hoá , đóng_gói , đóng_gói lại , gia_cố , sửa_chữa , bảo_quản hàng_hoá ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ được chia tách , đóng ghép các lô hàng của nhiều chủ hàng_hoá vận_chuyển chung trong một công-te-nơ , sắp_xếp , sắp_xếp lại hàng_hoá lưu_giữ ; c ) Định_kỳ 03 tháng_một lần , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ phải thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan đang quản_lý địa_điểm thu_gom hàng lẻ về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ . 4 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , chủ_kho bảo thuế có trách_nhiệm thực_hiện chế_độ kế_toán , thống_kê , trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật quản_lý hàng_hoá bằng phương_thức điện_tử và nối_mạng với cơ_quan hải_quan để thực_hiện việc kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định của Luật này . 5 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kho ngoại quan , doanh_nghiệp kinh_doanh địa_điểm thu_gom hàng lẻ , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thu_gom hàng lẻ , chủ_kho bảo thuế , chủ hàng_hoá có trách_nhiệm thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về hoạt_động của kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ . Theo đó , chủ_kho bảo thuế sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như sau : - Lưu_giữ hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Sắp_xếp , đóng_gói lại , di_chuyển hàng_hoá trong kho bảo thuế ; - Thông_báo trước cho cơ_quan hải_quan kế_hoạch dự_kiến đưa nguyên_liệu , vật_tư trong kho bảo thuế vào sản_xuất ; - Thông_báo bằng văn_bản với Cục Hải_quan quản_lý kho bảo thuế về hiện_trạng hàng_hoá và tình_hình hoạt_động của kho bảo thuế ; - Lập bảng tổng_hợp các tờ khai hải_quan nhập_khẩu và số_lượng nguyên_liệu , vật_tư đã đưa vào kho bảo thuế , tổng_hợp các tờ khai hải_quan xuất_khẩu và số_lượng hàng_hoá đã xuất_khẩu trong năm trước đó .
9,718
Cơ_quan hải_quan kiểm_tra kho bảo thuế trên những nội_dung nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 94 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định về nội_dung kiểm_tra kho bảo thuế của cơ_quan hải_quan như sau : ... Định_kỳ 01 năm 01 lần , cơ_quan Hải_quan thực_hiện kiểm_tra việc tổ_chức quản_lý kho bảo thuế của doanh_nghiệp . Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra việc thực_hiện quy_định tại Khoản 1 Điều 92 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP; - Kiểm_tra thực_tế lượng hàng tồn_kho , đối_chiếu số_liệu tồn_kho thực_tế với tồn_kho trên hệ_thống sổ kế_toán , chứng_từ theo_dõi kho bảo thuế , báo_cáo tình_hình sử_dụng nguyên_vật_liệu của doanh_nghiệp .
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 94 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định về nội_dung kiểm_tra kho bảo thuế của cơ_quan hải_quan như sau : Định_kỳ 01 năm 01 lần , cơ_quan Hải_quan thực_hiện kiểm_tra việc tổ_chức quản_lý kho bảo thuế của doanh_nghiệp . Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra việc thực_hiện quy_định tại Khoản 1 Điều 92 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP; - Kiểm_tra thực_tế lượng hàng tồn_kho , đối_chiếu số_liệu tồn_kho thực_tế với tồn_kho trên hệ_thống sổ kế_toán , chứng_từ theo_dõi kho bảo thuế , báo_cáo tình_hình sử_dụng nguyên_vật_liệu của doanh_nghiệp .
9,719
Quy_định chung về các khoản chi đối_với tổ_chức các lớp bồi_dưỡng cán_bộ công_chức gì ?
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về chi tổ_chức các lớp bồi_dưỡng cán_bộ công_chức trong nước : ... * Các nội_dung chi do các cơ_sở bồi_dưỡng hoặc các cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ mở lớp bồi_dưỡng cán_bộ công_chức, viên_chức, giao nhiệm_vụ biên_soạn chương_trình, tài_liệu bồi_dưỡng thực_hiện : - Chi biên_soạn chương_trình, giáo_trình, tài_liệu bồi_dưỡng mới hoặc chi chỉnh_sửa, bổ_sung cập_nhật chương_trình, giáo_trình, tài_liệu bồi_dưỡng : Do cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì biên_soạn chương_trình, tài_liệu bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ chi từ nguồn kinh_phí đào_tạo, bồi_dưỡng được giao hàng năm - Chi thù_lao giảng_viên, trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên, trợ_giảng ; chi_phí đưa, đón, bố_trí nơi ở cho giảng_viên, trợ_giảng - Chi tài_liệu học_tập bắt_buộc theo nội_dung chương_trình khoá học cho học_viên ( không kể tài_liệu tham_khảo ) - Chi hỗ_trợ cho các đối_tượng là những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã ; những người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn, làng, ấp, bản, buôn, sóc, tổ_dân_phố ở phường, thị_trấn trong những ngày đi tập_trung học tại cơ_sở đào_tạo các khoản : Chi_phí đi_lại từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) ; chi hỗ_trợ
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về chi tổ_chức các lớp bồi_dưỡng cán_bộ công_chức trong nước : * Các nội_dung chi do các cơ_sở bồi_dưỡng hoặc các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ mở lớp bồi_dưỡng cán_bộ công_chức , viên_chức , giao nhiệm_vụ biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng thực_hiện : - Chi biên_soạn chương_trình , giáo_trình , tài_liệu bồi_dưỡng mới hoặc chi chỉnh_sửa , bổ_sung cập_nhật chương_trình , giáo_trình , tài_liệu bồi_dưỡng : Do cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ chi từ nguồn kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng được giao hàng năm - Chi thù_lao giảng_viên , trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên , trợ_giảng ; chi_phí đưa , đón , bố_trí nơi ở cho giảng_viên , trợ_giảng - Chi tài_liệu học_tập bắt_buộc theo nội_dung chương_trình khoá học cho học_viên ( không kể tài_liệu tham_khảo ) - Chi hỗ_trợ cho các đối_tượng là những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã ; những người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , làng , ấp , bản , buôn , sóc , tổ_dân_phố ở phường , thị_trấn trong những ngày đi tập_trung học tại cơ_sở đào_tạo các khoản : Chi_phí đi_lại từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) ; chi hỗ_trợ tiền thuê chỗ nghỉ . Theo đó giảng_viên trong nước sẽ được chi thù_lao giảng_viên , trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên , trợ_giảng ; chi_phí đưa , đón , bố_trí nơi ở cho giảng_viên , trợ_giảng . Mức chi thù_lao tối_đa đối_với giảng_viên trong nước được mời về trường tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức là bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
9,720
Quy_định chung về các khoản chi đối_với tổ_chức các lớp bồi_dưỡng cán_bộ công_chức gì ?
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về chi tổ_chức các lớp bồi_dưỡng cán_bộ công_chức trong nước : ... những ngày đi tập_trung học tại cơ_sở đào_tạo các khoản : Chi_phí đi_lại từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) ; chi hỗ_trợ tiền thuê chỗ nghỉ. Theo đó giảng_viên trong nước sẽ được chi thù_lao giảng_viên, trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên, trợ_giảng ; chi_phí đưa, đón, bố_trí nơi ở cho giảng_viên, trợ_giảng. Mức chi thù_lao tối_đa đối_với giảng_viên trong nước được mời về trường tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức là bao_nhiêu? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về chi tổ_chức các lớp bồi_dưỡng cán_bộ công_chức trong nước : * Các nội_dung chi do các cơ_sở bồi_dưỡng hoặc các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ mở lớp bồi_dưỡng cán_bộ công_chức , viên_chức , giao nhiệm_vụ biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng thực_hiện : - Chi biên_soạn chương_trình , giáo_trình , tài_liệu bồi_dưỡng mới hoặc chi chỉnh_sửa , bổ_sung cập_nhật chương_trình , giáo_trình , tài_liệu bồi_dưỡng : Do cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ chi từ nguồn kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng được giao hàng năm - Chi thù_lao giảng_viên , trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên , trợ_giảng ; chi_phí đưa , đón , bố_trí nơi ở cho giảng_viên , trợ_giảng - Chi tài_liệu học_tập bắt_buộc theo nội_dung chương_trình khoá học cho học_viên ( không kể tài_liệu tham_khảo ) - Chi hỗ_trợ cho các đối_tượng là những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã ; những người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , làng , ấp , bản , buôn , sóc , tổ_dân_phố ở phường , thị_trấn trong những ngày đi tập_trung học tại cơ_sở đào_tạo các khoản : Chi_phí đi_lại từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) ; chi hỗ_trợ tiền thuê chỗ nghỉ . Theo đó giảng_viên trong nước sẽ được chi thù_lao giảng_viên , trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên , trợ_giảng ; chi_phí đưa , đón , bố_trí nơi ở cho giảng_viên , trợ_giảng . Mức chi thù_lao tối_đa đối_với giảng_viên trong nước được mời về trường tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức là bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
9,721
Mức chi thù_lao tối_đa đối_với giảng_viên trong nước được mời về trường tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức là bao_nhiêu ?
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : ... " Điều 5. Mức chi đào_tạo, bồi_dưỡng CBCC, viên_chức :... 2. Mức chi bồi_dưỡng CBCC trong nước : Căn_cứ tình_hình thực_tế và khả_năng kinh_phí được cấp có thẩm_quyền phân_bổ hàng năm, thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định các mức chi cụ_thể cho phù_hợp ; đồng_thời phải bảo_đảm sắp_xếp kinh_phí để thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ bồi_dưỡng CBCC được cấp có thẩm_quyền giao và trong phạm_vi dự_toán được phân_bổ ; cụ_thể như sau : a ) Chi thù_lao giảng_viên, báo_cáo_viên : Tuỳ theo đối_tượng, trình_độ học_viên, căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên, trợ_giảng ( nếu có ), báo_cáo_viên trong nước ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng, trình_độ của giảng_viên, báo_cáo_viên trong phạm_vi dự_toán được giao. Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) ; Đối_với giảng_viên nước_ngoài : Tuỳ theo mức_độ cần_thiết các cơ_sở đào_tạo
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : " Điều 5 . Mức chi đào_tạo , bồi_dưỡng CBCC , viên_chức : ... 2 . Mức chi bồi_dưỡng CBCC trong nước : Căn_cứ tình_hình thực_tế và khả_năng kinh_phí được cấp có thẩm_quyền phân_bổ hàng năm , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định các mức chi cụ_thể cho phù_hợp ; đồng_thời phải bảo_đảm sắp_xếp kinh_phí để thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ bồi_dưỡng CBCC được cấp có thẩm_quyền giao và trong phạm_vi dự_toán được phân_bổ ; cụ_thể như sau : a ) Chi thù_lao giảng_viên , báo_cáo_viên : Tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên , trợ_giảng ( nếu có ) , báo_cáo_viên trong nước ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên , báo_cáo_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) ; Đối_với giảng_viên nước_ngoài : Tuỳ theo mức_độ cần_thiết các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định việc mời giảng_viên nước_ngoài . Mức thù_lao đối_với giảng_viên nước_ngoài do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận tuỳ theo chất_lượng giảng_viên và bảo_đảm phù_hợp với khả_năng nguồn kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng của đơn_vị . Riêng đối_với các giảng_viên chuyên_nghiệp làm nhiệm_vụ giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , thì số giờ giảng vượt định_mức được thanh_toán theo quy_định hiện_hành về chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/3/2013 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . Trường_hợp các giảng_viên này được mời tham_gia giảng_dạy tại các lớp_học do các cơ_sở đào_tạo khác tổ_chức thì vẫn được hưởng theo chế_độ thù_lao giảng_viên theo quy_định . ... " Theo đó , tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa cho giảng_viên trong nước là 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) .
9,722
Mức chi thù_lao tối_đa đối_với giảng_viên trong nước được mời về trường tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức là bao_nhiêu ?
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : ... thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) ; Đối_với giảng_viên nước_ngoài : Tuỳ theo mức_độ cần_thiết các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng quyết_định việc mời giảng_viên nước_ngoài. Mức thù_lao đối_với giảng_viên nước_ngoài do cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận tuỳ theo chất_lượng giảng_viên và bảo_đảm phù_hợp với khả_năng nguồn kinh_phí đào_tạo, bồi_dưỡng của đơn_vị. Riêng đối_với các giảng_viên chuyên_nghiệp làm nhiệm_vụ giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng, thì số giờ giảng vượt định_mức được thanh_toán theo quy_định hiện_hành về chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/3/2013 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Nội_vụ, Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập. Trường_hợp các giảng_viên này được mời tham_gia giảng_dạy tại các lớp_học do các cơ_sở đào_tạo khác tổ_chức thì vẫn được hưởng theo chế_độ thù_lao giảng_viên theo quy_định.... " Theo đó, tuỳ theo đối_tượng, trình_độ học_viên, căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng,
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : " Điều 5 . Mức chi đào_tạo , bồi_dưỡng CBCC , viên_chức : ... 2 . Mức chi bồi_dưỡng CBCC trong nước : Căn_cứ tình_hình thực_tế và khả_năng kinh_phí được cấp có thẩm_quyền phân_bổ hàng năm , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định các mức chi cụ_thể cho phù_hợp ; đồng_thời phải bảo_đảm sắp_xếp kinh_phí để thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ bồi_dưỡng CBCC được cấp có thẩm_quyền giao và trong phạm_vi dự_toán được phân_bổ ; cụ_thể như sau : a ) Chi thù_lao giảng_viên , báo_cáo_viên : Tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên , trợ_giảng ( nếu có ) , báo_cáo_viên trong nước ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên , báo_cáo_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) ; Đối_với giảng_viên nước_ngoài : Tuỳ theo mức_độ cần_thiết các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định việc mời giảng_viên nước_ngoài . Mức thù_lao đối_với giảng_viên nước_ngoài do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận tuỳ theo chất_lượng giảng_viên và bảo_đảm phù_hợp với khả_năng nguồn kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng của đơn_vị . Riêng đối_với các giảng_viên chuyên_nghiệp làm nhiệm_vụ giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , thì số giờ giảng vượt định_mức được thanh_toán theo quy_định hiện_hành về chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/3/2013 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . Trường_hợp các giảng_viên này được mời tham_gia giảng_dạy tại các lớp_học do các cơ_sở đào_tạo khác tổ_chức thì vẫn được hưởng theo chế_độ thù_lao giảng_viên theo quy_định . ... " Theo đó , tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa cho giảng_viên trong nước là 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) .
9,723
Mức chi thù_lao tối_đa đối_với giảng_viên trong nước được mời về trường tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức là bao_nhiêu ?
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : ... đào_tạo khác tổ_chức thì vẫn được hưởng theo chế_độ thù_lao giảng_viên theo quy_định.... " Theo đó, tuỳ theo đối_tượng, trình_độ học_viên, căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng, trình_độ của giảng_viên trong phạm_vi dự_toán được giao. Mức chi thù_lao tối_đa cho giảng_viên trong nước là 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ).
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : " Điều 5 . Mức chi đào_tạo , bồi_dưỡng CBCC , viên_chức : ... 2 . Mức chi bồi_dưỡng CBCC trong nước : Căn_cứ tình_hình thực_tế và khả_năng kinh_phí được cấp có thẩm_quyền phân_bổ hàng năm , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định các mức chi cụ_thể cho phù_hợp ; đồng_thời phải bảo_đảm sắp_xếp kinh_phí để thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ bồi_dưỡng CBCC được cấp có thẩm_quyền giao và trong phạm_vi dự_toán được phân_bổ ; cụ_thể như sau : a ) Chi thù_lao giảng_viên , báo_cáo_viên : Tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên , trợ_giảng ( nếu có ) , báo_cáo_viên trong nước ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên , báo_cáo_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) ; Đối_với giảng_viên nước_ngoài : Tuỳ theo mức_độ cần_thiết các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định việc mời giảng_viên nước_ngoài . Mức thù_lao đối_với giảng_viên nước_ngoài do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận tuỳ theo chất_lượng giảng_viên và bảo_đảm phù_hợp với khả_năng nguồn kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng của đơn_vị . Riêng đối_với các giảng_viên chuyên_nghiệp làm nhiệm_vụ giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , thì số giờ giảng vượt định_mức được thanh_toán theo quy_định hiện_hành về chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/3/2013 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . Trường_hợp các giảng_viên này được mời tham_gia giảng_dạy tại các lớp_học do các cơ_sở đào_tạo khác tổ_chức thì vẫn được hưởng theo chế_độ thù_lao giảng_viên theo quy_định . ... " Theo đó , tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa cho giảng_viên trong nước là 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) .
9,724
Giảng_viên trong nước có được nhận phụ_cấp tiền ăn khi mời về trường tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC , về mức phụ_cấp tiền ăn cho giảng_viên trong nước thì tuỳ theo địa_điểm , thời_gian t. ... Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC , về mức phụ_cấp tiền ăn cho giảng_viên trong nước thì tuỳ theo địa_điểm , thời_gian tổ_chức lớp_học , các cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_chức quyết_định chi phụ_cấp tiền ăn cho giảng_viên phù_hợp với mức chi phụ_cấp lưu_trú được quy_định tại Thông_tư 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị và văn_bản của Bộ , ngành , địa_phương hướng_dẫn thực_hiện Thông_tư 40/2017 / TT-BTC của Bộ Tài_chính .
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC , về mức phụ_cấp tiền ăn cho giảng_viên trong nước thì tuỳ theo địa_điểm , thời_gian tổ_chức lớp_học , các cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_chức quyết_định chi phụ_cấp tiền ăn cho giảng_viên phù_hợp với mức chi phụ_cấp lưu_trú được quy_định tại Thông_tư 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị và văn_bản của Bộ , ngành , địa_phương hướng_dẫn thực_hiện Thông_tư 40/2017 / TT-BTC của Bộ Tài_chính .
9,725
Hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm được hiểu như_thế_nào ?
Kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi , theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của : ... Kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi, theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm khác để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm ( khoản 2 Điều 3 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000, được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 ). Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 quy_định về tái bảo_hiểm như sau : Tái bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm khác, bao_gồm cả doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài, tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài. Doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài, tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài phải đạt hệ_số tín_nhiệm theo xếp_hạng của công_ty đánh_giá tín_nhiệm quốc_tế do Bộ Tài_chính quy_định. Như_vậy, kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi, theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm khác để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm. Doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm khác, bao_gồm cả doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài, tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài. Theo khoản 2
None
1
Kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi , theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm khác để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm ( khoản 2 Điều 3 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 ) . Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 quy_định về tái bảo_hiểm như sau : Tái bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm khác , bao_gồm cả doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài . Doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài phải đạt hệ_số tín_nhiệm theo xếp_hạng của công_ty đánh_giá tín_nhiệm quốc_tế do Bộ Tài_chính quy_định . Như_vậy , kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi , theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm khác để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm khác , bao_gồm cả doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài . Theo khoản 2 Điều 3 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 giải_thích d oanh nghiệp bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để kinh_doanh bảo_hiểm , tái bảo_hiểm Lưu_ý : Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 sẽ hết hiệu_lực vào ngày 01/01/2023 . Trách_nhiệm trong trường_hợp tái bảo_hiểm được quy_định tại Điều 27 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 như sau : Trách_nhiệm trong trường_hợp tái bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm chịu trách_nhiệm duy_nhất đối_với bên mua bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm , kể_cả trong trường_hợp tái bảo_hiểm những trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm không được yêu_cầu bên mua bảo_hiểm trực_tiếp đóng phí bảo_hiểm cho mình , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Bên mua bảo_hiểm không được yêu_cầu doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường cho mình , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm . Kinh_doanh tái bảo_hiểm ( Hình từ Internet )
9,726
Hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm được hiểu như_thế_nào ?
Kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi , theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của : ... cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm. Doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm khác, bao_gồm cả doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài, tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài. Theo khoản 2 Điều 3 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000, được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 giải_thích d oanh nghiệp bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập, tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để kinh_doanh bảo_hiểm, tái bảo_hiểm Lưu_ý : Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 sẽ hết hiệu_lực vào ngày 01/01/2023. Trách_nhiệm trong trường_hợp tái bảo_hiểm được quy_định tại Điều 27 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 như sau : Trách_nhiệm trong trường_hợp tái bảo_hiểm 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm chịu trách_nhiệm duy_nhất đối_với bên mua bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm, kể_cả trong trường_hợp tái bảo_hiểm những trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm. 2. Doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm không được yêu_cầu bên mua bảo_hiểm trực_tiếp đóng phí bảo_hiểm cho mình, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm. 3. Bên mua bảo_hiểm không được yêu_cầu doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường cho mình, trừ trường_hợp
None
1
Kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi , theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm khác để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm ( khoản 2 Điều 3 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 ) . Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 quy_định về tái bảo_hiểm như sau : Tái bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm khác , bao_gồm cả doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài . Doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài phải đạt hệ_số tín_nhiệm theo xếp_hạng của công_ty đánh_giá tín_nhiệm quốc_tế do Bộ Tài_chính quy_định . Như_vậy , kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi , theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm khác để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm khác , bao_gồm cả doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài . Theo khoản 2 Điều 3 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 giải_thích d oanh nghiệp bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để kinh_doanh bảo_hiểm , tái bảo_hiểm Lưu_ý : Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 sẽ hết hiệu_lực vào ngày 01/01/2023 . Trách_nhiệm trong trường_hợp tái bảo_hiểm được quy_định tại Điều 27 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 như sau : Trách_nhiệm trong trường_hợp tái bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm chịu trách_nhiệm duy_nhất đối_với bên mua bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm , kể_cả trong trường_hợp tái bảo_hiểm những trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm không được yêu_cầu bên mua bảo_hiểm trực_tiếp đóng phí bảo_hiểm cho mình , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Bên mua bảo_hiểm không được yêu_cầu doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường cho mình , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm . Kinh_doanh tái bảo_hiểm ( Hình từ Internet )
9,727
Hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm được hiểu như_thế_nào ?
Kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi , theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của : ... , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm. 3. Bên mua bảo_hiểm không được yêu_cầu doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường cho mình, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm. Kinh_doanh tái bảo_hiểm ( Hình từ Internet )
None
1
Kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi , theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm khác để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm ( khoản 2 Điều 3 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 ) . Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 quy_định về tái bảo_hiểm như sau : Tái bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm khác , bao_gồm cả doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài . Doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài phải đạt hệ_số tín_nhiệm theo xếp_hạng của công_ty đánh_giá tín_nhiệm quốc_tế do Bộ Tài_chính quy_định . Như_vậy , kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm mục_đích sinh_lợi , theo đó doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm khác để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm khác , bao_gồm cả doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài . Theo khoản 2 Điều 3 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 giải_thích d oanh nghiệp bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để kinh_doanh bảo_hiểm , tái bảo_hiểm Lưu_ý : Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 sẽ hết hiệu_lực vào ngày 01/01/2023 . Trách_nhiệm trong trường_hợp tái bảo_hiểm được quy_định tại Điều 27 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 như sau : Trách_nhiệm trong trường_hợp tái bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm chịu trách_nhiệm duy_nhất đối_với bên mua bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm , kể_cả trong trường_hợp tái bảo_hiểm những trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm không được yêu_cầu bên mua bảo_hiểm trực_tiếp đóng phí bảo_hiểm cho mình , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Bên mua bảo_hiểm không được yêu_cầu doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường cho mình , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm . Kinh_doanh tái bảo_hiểm ( Hình từ Internet )
9,728
Nội_dung kinh_doanh tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 về nội_dung kinh_doanh tái bảo_hiểm như sau : ... Nội_dung kinh_doanh tái bảo_hiểm Kinh_doanh tái bảo_hiểm bao_gồm : 1 . Chuyển một phần trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm cho một hay nhiều doanh_nghiệp bảo_hiểm khác ; 2 . Nhận bảo_hiểm lại một phần hay toàn_bộ trách_nhiệm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm khác đã nhận bảo_hiểm . Theo đó , kinh_doanh tái bảo_hiểm bao_gồm : - Chuyển một phần trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm cho một hay nhiều doanh_nghiệp bảo_hiểm khác ; - Nhận bảo_hiểm lại một phần hay toàn_bộ trách_nhiệm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm khác đã nhận bảo_hiểm .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 về nội_dung kinh_doanh tái bảo_hiểm như sau : Nội_dung kinh_doanh tái bảo_hiểm Kinh_doanh tái bảo_hiểm bao_gồm : 1 . Chuyển một phần trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm cho một hay nhiều doanh_nghiệp bảo_hiểm khác ; 2 . Nhận bảo_hiểm lại một phần hay toàn_bộ trách_nhiệm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm khác đã nhận bảo_hiểm . Theo đó , kinh_doanh tái bảo_hiểm bao_gồm : - Chuyển một phần trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm cho một hay nhiều doanh_nghiệp bảo_hiểm khác ; - Nhận bảo_hiểm lại một phần hay toàn_bộ trách_nhiệm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm khác đã nhận bảo_hiểm .
9,729
Mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vốn_pháp_định của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài, doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm... 5. Mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 700 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh cả 3 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ, tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 1.100 tỷ đồng Việt_Nam..... Theo đó, mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp kinh_doanh tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ là 400 tỷ đồng Việt_Nam. Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì m ức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 700 tỷ đồng Việt_Nam. Kinh_doanh cả 3 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ, tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 1.100 tỷ đồng Việt_Nam. Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 06 / VBHN-VPQH năm 2019 hợp_nhất Luật kinh_doanh bảo_hiểm do
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn_pháp_định của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm ... 5 . Mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 700 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh cả 3 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ , tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 1.100 tỷ đồng Việt_Nam . .... Theo đó , mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp kinh_doanh tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ là 400 tỷ đồng Việt_Nam . Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì m ức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 700 tỷ đồng Việt_Nam . Kinh_doanh cả 3 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ , tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 1.100 tỷ đồng Việt_Nam . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 06 / VBHN-VPQH năm 2019 hợp_nhất Luật kinh_doanh bảo_hiểm do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) .
9,730
Mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... 1.100 tỷ đồng Việt_Nam. Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 06 / VBHN-VPQH năm 2019 hợp_nhất Luật kinh_doanh bảo_hiểm do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành. ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật, không được dùng làm căn_cứ ). Vốn_pháp_định của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài, doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm... 5. Mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 700 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh cả 3 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ, tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 1.100 tỷ đồng Việt_Nam..... Theo đó, mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp kinh_doanh tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ là 400 tỷ đồng Việt_Nam. Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì m ức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 700 tỷ đồng Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn_pháp_định của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm ... 5 . Mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 700 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh cả 3 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ , tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 1.100 tỷ đồng Việt_Nam . .... Theo đó , mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp kinh_doanh tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ là 400 tỷ đồng Việt_Nam . Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì m ức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 700 tỷ đồng Việt_Nam . Kinh_doanh cả 3 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ , tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 1.100 tỷ đồng Việt_Nam . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 06 / VBHN-VPQH năm 2019 hợp_nhất Luật kinh_doanh bảo_hiểm do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) .
9,731
Mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... sức_khoẻ là 400 tỷ đồng Việt_Nam. Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì m ức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 700 tỷ đồng Việt_Nam. Kinh_doanh cả 3 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ, tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 1.100 tỷ đồng Việt_Nam. Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 06 / VBHN-VPQH năm 2019 hợp_nhất Luật kinh_doanh bảo_hiểm do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành. ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật, không được dùng làm căn_cứ ).
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn_pháp_định của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm ... 5 . Mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 700 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh cả 3 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ , tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 1.100 tỷ đồng Việt_Nam . .... Theo đó , mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp kinh_doanh tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ là 400 tỷ đồng Việt_Nam . Kinh_doanh tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì m ức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 700 tỷ đồng Việt_Nam . Kinh_doanh cả 3 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ , tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ thì mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp là 1.100 tỷ đồng Việt_Nam . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 06 / VBHN-VPQH năm 2019 hợp_nhất Luật kinh_doanh bảo_hiểm do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) .
9,732
Sổ_hộ_khẩu đã bị khai_tử như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 , thì Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp có giá_trị sử_dụng đến hết 31/12/2022 . Trước thời_điểm này : ... Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020, thì Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú đã cấp có giá_trị sử_dụng đến hết 31/12/2022. Trước thời_điểm này, Bộ tư_pháp đã ban_hành Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp. Theo đó, Bộ Tư_pháp đã ban_hành quyết_định bãi_bỏ 37 thủ_tục, không yêu_cầu người_dân phải xuất_trình sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú giấy để làm thủ_tục hành_chính. Ngày 21/12/2022. Chính_phủ cũng đã ban_hành Nghị_định 104/2022/NĐ-CP về sửa_đổi Nghị_định liên_quan đến việc nộp, xuất_trình sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ công. Quy_định mới này đã bãi_bỏ quy_định về việc nộp, xuất_trình sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ công, chủ_yếu thuộc nhiều lĩnh_vực như : việc_làm, bảo_hiểm_y_tế, giáo_dục, y_tế, đất_đai, thuế, nhà ở, nhà ở xã_hội, điện_lực, nuôi con_nuôi … Có_thể thấy, từ 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 , thì Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp có giá_trị sử_dụng đến hết 31/12/2022 . Trước thời_điểm này , Bộ tư_pháp đã ban_hành Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp . Theo đó , Bộ Tư_pháp đã ban_hành quyết_định bãi_bỏ 37 thủ_tục , không yêu_cầu người_dân phải xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy để làm thủ_tục hành_chính . Ngày 21/12/2022 . Chính_phủ cũng đã ban_hành Nghị_định 104/2022/NĐ-CP về sửa_đổi Nghị_định liên_quan đến việc nộp , xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Quy_định mới này đã bãi_bỏ quy_định về việc nộp , xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công , chủ_yếu thuộc nhiều lĩnh_vực như : việc_làm , bảo_hiểm_y_tế , giáo_dục , y_tế , đất_đai , thuế , nhà ở , nhà ở xã_hội , điện_lực , nuôi con_nuôi … Có_thể thấy , từ 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú đã chính_thức bị đã chính_thức ... “ khai_tử ” ( Hình từ Internet )
9,733
Sổ_hộ_khẩu đã bị khai_tử như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 , thì Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp có giá_trị sử_dụng đến hết 31/12/2022 . Trước thời_điểm này : ... việc_làm, bảo_hiểm_y_tế, giáo_dục, y_tế, đất_đai, thuế, nhà ở, nhà ở xã_hội, điện_lực, nuôi con_nuôi … Có_thể thấy, từ 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú đã chính_thức bị đã chính_thức... “ khai_tử ” ( Hình từ Internet )Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020, thì Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú đã cấp có giá_trị sử_dụng đến hết 31/12/2022. Trước thời_điểm này, Bộ tư_pháp đã ban_hành Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp. Theo đó, Bộ Tư_pháp đã ban_hành quyết_định bãi_bỏ 37 thủ_tục, không yêu_cầu người_dân phải xuất_trình sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú giấy để làm thủ_tục hành_chính. Ngày 21/12/2022. Chính_phủ cũng đã ban_hành Nghị_định 104/2022/NĐ-CP về sửa_đổi Nghị_định liên_quan đến việc nộp, xuất_trình sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ công. Quy_định mới này đã bãi_bỏ quy_định về việc nộp, xuất_trình sổ_hộ_khẩu, sổ
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 , thì Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp có giá_trị sử_dụng đến hết 31/12/2022 . Trước thời_điểm này , Bộ tư_pháp đã ban_hành Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp . Theo đó , Bộ Tư_pháp đã ban_hành quyết_định bãi_bỏ 37 thủ_tục , không yêu_cầu người_dân phải xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy để làm thủ_tục hành_chính . Ngày 21/12/2022 . Chính_phủ cũng đã ban_hành Nghị_định 104/2022/NĐ-CP về sửa_đổi Nghị_định liên_quan đến việc nộp , xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Quy_định mới này đã bãi_bỏ quy_định về việc nộp , xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công , chủ_yếu thuộc nhiều lĩnh_vực như : việc_làm , bảo_hiểm_y_tế , giáo_dục , y_tế , đất_đai , thuế , nhà ở , nhà ở xã_hội , điện_lực , nuôi con_nuôi … Có_thể thấy , từ 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú đã chính_thức bị đã chính_thức ... “ khai_tử ” ( Hình từ Internet )
9,734
Sổ_hộ_khẩu đã bị khai_tử như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 , thì Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp có giá_trị sử_dụng đến hết 31/12/2022 . Trước thời_điểm này : ... việc nộp, xuất_trình sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ công. Quy_định mới này đã bãi_bỏ quy_định về việc nộp, xuất_trình sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ công, chủ_yếu thuộc nhiều lĩnh_vực như : việc_làm, bảo_hiểm_y_tế, giáo_dục, y_tế, đất_đai, thuế, nhà ở, nhà ở xã_hội, điện_lực, nuôi con_nuôi … Có_thể thấy, từ 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú đã chính_thức bị đã chính_thức... “ khai_tử ” ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 , thì Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp có giá_trị sử_dụng đến hết 31/12/2022 . Trước thời_điểm này , Bộ tư_pháp đã ban_hành Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực hộ_tịch thực_hiện tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp . Theo đó , Bộ Tư_pháp đã ban_hành quyết_định bãi_bỏ 37 thủ_tục , không yêu_cầu người_dân phải xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy để làm thủ_tục hành_chính . Ngày 21/12/2022 . Chính_phủ cũng đã ban_hành Nghị_định 104/2022/NĐ-CP về sửa_đổi Nghị_định liên_quan đến việc nộp , xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Quy_định mới này đã bãi_bỏ quy_định về việc nộp , xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công , chủ_yếu thuộc nhiều lĩnh_vực như : việc_làm , bảo_hiểm_y_tế , giáo_dục , y_tế , đất_đai , thuế , nhà ở , nhà ở xã_hội , điện_lực , nuôi con_nuôi … Có_thể thấy , từ 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú đã chính_thức bị đã chính_thức ... “ khai_tử ” ( Hình từ Internet )
9,735
Có bắt_buộc phải xin giấy xác_nhận cư_trú để thay cho sổ_hộ_khẩu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP có quy_định : ... Khai_thác, sử_dụng thông_tin về cư_trú để giải_quyết thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ công... 4. Các loại giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú bao_gồm : Thẻ_Căn cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú, Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Theo đó, để chứng_minh thông_tin cư_trú người_dân có_thể dùng một trong các loại giấy_tờ sau đây : - Thẻ_Căn cước công_dân. - Chứng_minh nhân_dân. - Giấy xác_nhận cư_trú - Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Như_vậy, người_dân có_thể sử_dụng Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú như 1 cách để thay_thế sổ_hộ_khẩu trong các trường_hợp cần xuất_trình giấy_tờ chứng_minh thông_tin cư_trú. Tuy_nhiên trong quá_trình triển_khai quy_định bỏ sổ_hộ_khẩu. Một_số cơ_quan đơn_vị thường yêu_cầu người_dân phải đến Công_an xin xác_nhận nơi cư_trú để được giải_quyết một_số thủ_tục hành_chính. Lý_do là vì hiện_nay cơ_sở_dữ_liệu dân_cư còn chưa được liên_thông, chưa đồng_bộ, nên nhiều thủ_tục, giao_dịch vẫn đòi_hỏi cần có giấy_tờ xác_nhận liên_quan đến cư_trú. Ngoài_ra còn do thực_tiễn một_số cán_bộ, công_chức_viên_chức trong quá_trình giải_quyết thủ_tục
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP có quy_định : Khai_thác , sử_dụng thông_tin về cư_trú để giải_quyết thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ... 4 . Các loại giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú bao_gồm : Thẻ_Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú , Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Theo đó , để chứng_minh thông_tin cư_trú người_dân có_thể dùng một trong các loại giấy_tờ sau đây : - Thẻ_Căn cước công_dân . - Chứng_minh nhân_dân . - Giấy xác_nhận cư_trú - Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Như_vậy , người_dân có_thể sử_dụng Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú như 1 cách để thay_thế sổ_hộ_khẩu trong các trường_hợp cần xuất_trình giấy_tờ chứng_minh thông_tin cư_trú . Tuy_nhiên trong quá_trình triển_khai quy_định bỏ sổ_hộ_khẩu . Một_số cơ_quan đơn_vị thường yêu_cầu người_dân phải đến Công_an xin xác_nhận nơi cư_trú để được giải_quyết một_số thủ_tục hành_chính . Lý_do là vì hiện_nay cơ_sở_dữ_liệu dân_cư còn chưa được liên_thông , chưa đồng_bộ , nên nhiều thủ_tục , giao_dịch vẫn đòi_hỏi cần có giấy_tờ xác_nhận liên_quan đến cư_trú . Ngoài_ra còn do thực_tiễn một_số cán_bộ , công_chức_viên_chức trong quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính phục_vụ người_dân , còn được được phổ_biến đầy_đủ các phương_thức thay_thế sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy , nên dẫn dến yêu_cầu công_dân phải đi xin giấy xác_nhận cư_trú . Ý_kiến về vấn_đề này , theo đại_diện Cục Cảnh_sát Quản_lý Hành_Chính về Trật_tự xã_hội , Bộ Công_an , cho rằng bức_xúc này của người_dân là hoàn_toàn dễ hiểu . Do trong trường_hợp cán_bộ tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ở UBND các cấp hoặc cơ_quan_chức_năng dù có đủ điều_kiện nhưng không thực_hiện các phương_thức khác để xác_nhận , chứng_minh nơi cư_trú , mà vẫn buộc công_dân phải ra công an phường để xin giấy xác_nhận cư_trú là “ hành dân ” , gây khó_dễ , làm chậm , cản_trở quá_trình cải_cách thủ_tục hành_chính , thực_hiện Đề_án 06 của Chính_phủ .
9,736
Có bắt_buộc phải xin giấy xác_nhận cư_trú để thay cho sổ_hộ_khẩu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP có quy_định : ... chưa đồng_bộ, nên nhiều thủ_tục, giao_dịch vẫn đòi_hỏi cần có giấy_tờ xác_nhận liên_quan đến cư_trú. Ngoài_ra còn do thực_tiễn một_số cán_bộ, công_chức_viên_chức trong quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính phục_vụ người_dân, còn được được phổ_biến đầy_đủ các phương_thức thay_thế sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú giấy, nên dẫn dến yêu_cầu công_dân phải đi xin giấy xác_nhận cư_trú. Ý_kiến về vấn_đề này, theo đại_diện Cục Cảnh_sát Quản_lý Hành_Chính về Trật_tự xã_hội, Bộ Công_an, cho rằng bức_xúc này của người_dân là hoàn_toàn dễ hiểu. Do trong trường_hợp cán_bộ tiếp_nhận, giải_quyết thủ_tục hành_chính ở UBND các cấp hoặc cơ_quan_chức_năng dù có đủ điều_kiện nhưng không thực_hiện các phương_thức khác để xác_nhận, chứng_minh nơi cư_trú, mà vẫn buộc công_dân phải ra công an phường để xin giấy xác_nhận cư_trú là “ hành dân ”, gây khó_dễ, làm chậm, cản_trở quá_trình cải_cách thủ_tục hành_chính, thực_hiện Đề_án 06 của Chính_phủ.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP có quy_định : Khai_thác , sử_dụng thông_tin về cư_trú để giải_quyết thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ... 4 . Các loại giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú bao_gồm : Thẻ_Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú , Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Theo đó , để chứng_minh thông_tin cư_trú người_dân có_thể dùng một trong các loại giấy_tờ sau đây : - Thẻ_Căn cước công_dân . - Chứng_minh nhân_dân . - Giấy xác_nhận cư_trú - Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Như_vậy , người_dân có_thể sử_dụng Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú như 1 cách để thay_thế sổ_hộ_khẩu trong các trường_hợp cần xuất_trình giấy_tờ chứng_minh thông_tin cư_trú . Tuy_nhiên trong quá_trình triển_khai quy_định bỏ sổ_hộ_khẩu . Một_số cơ_quan đơn_vị thường yêu_cầu người_dân phải đến Công_an xin xác_nhận nơi cư_trú để được giải_quyết một_số thủ_tục hành_chính . Lý_do là vì hiện_nay cơ_sở_dữ_liệu dân_cư còn chưa được liên_thông , chưa đồng_bộ , nên nhiều thủ_tục , giao_dịch vẫn đòi_hỏi cần có giấy_tờ xác_nhận liên_quan đến cư_trú . Ngoài_ra còn do thực_tiễn một_số cán_bộ , công_chức_viên_chức trong quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính phục_vụ người_dân , còn được được phổ_biến đầy_đủ các phương_thức thay_thế sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy , nên dẫn dến yêu_cầu công_dân phải đi xin giấy xác_nhận cư_trú . Ý_kiến về vấn_đề này , theo đại_diện Cục Cảnh_sát Quản_lý Hành_Chính về Trật_tự xã_hội , Bộ Công_an , cho rằng bức_xúc này của người_dân là hoàn_toàn dễ hiểu . Do trong trường_hợp cán_bộ tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ở UBND các cấp hoặc cơ_quan_chức_năng dù có đủ điều_kiện nhưng không thực_hiện các phương_thức khác để xác_nhận , chứng_minh nơi cư_trú , mà vẫn buộc công_dân phải ra công an phường để xin giấy xác_nhận cư_trú là “ hành dân ” , gây khó_dễ , làm chậm , cản_trở quá_trình cải_cách thủ_tục hành_chính , thực_hiện Đề_án 06 của Chính_phủ .
9,737
Các phương_thức sử_dụng thông_tin công_dân thay thể khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy là gì ?
Để triển_khai thống_nhất , đồng_bộ các quy_định nêu trên về việc không sử_dụng sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú . Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã: ... Để triển_khai thống_nhất , đồng_bộ các quy_định nêu trên về việc không sử_dụng sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú . Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ( C 06 ) , Bộ Công_an đã có hướng_dẫn 07 phương_thức sử_dụng thông_tin công_dân thay thể khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy . - Sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử là giấy_tờ pháp_lý chứng_minh thông_tin về cá_nhân , nơi thường_trú - Sử_dụng thiết_bị đọc mã QRCode trên thẻ CCCD có gắn chíp - Sử_dụng thiết_bị đọc chíp trên thẻ CCCD - Người_dân tra_cứu , khai_thác thông_tin cá_nhân trực_tuyến trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để sử_dụng khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , giao_dịch dân_sự bằng cách : - Sử_dụng ứng_dụng VNeID hiển_thị các thông_tin trên các thiết_bị điện_tử để phục_vụ giải_quyết các thủ_tục hành_chính , giao_dịch dân_sự ( theo Quyết_định số 34 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ ) , bằng cách : - Sử_dụng giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú ( ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA - Sử_dụng Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( theo quy_định tại Thông_tư 59/2021/TT-BCA)
None
1
Để triển_khai thống_nhất , đồng_bộ các quy_định nêu trên về việc không sử_dụng sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú . Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ( C 06 ) , Bộ Công_an đã có hướng_dẫn 07 phương_thức sử_dụng thông_tin công_dân thay thể khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy . - Sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử là giấy_tờ pháp_lý chứng_minh thông_tin về cá_nhân , nơi thường_trú - Sử_dụng thiết_bị đọc mã QRCode trên thẻ CCCD có gắn chíp - Sử_dụng thiết_bị đọc chíp trên thẻ CCCD - Người_dân tra_cứu , khai_thác thông_tin cá_nhân trực_tuyến trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để sử_dụng khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , giao_dịch dân_sự bằng cách : - Sử_dụng ứng_dụng VNeID hiển_thị các thông_tin trên các thiết_bị điện_tử để phục_vụ giải_quyết các thủ_tục hành_chính , giao_dịch dân_sự ( theo Quyết_định số 34 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ ) , bằng cách : - Sử_dụng giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú ( ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA - Sử_dụng Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( theo quy_định tại Thông_tư 59/2021/TT-BCA)
9,738
Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước thực_hiện chức_năng gì ?
Theo Điều 3 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hàn: ... Theo Điều 3 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 982 / QĐ-BTC năm 2020 như sau : Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản là đơn_vị thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước , thực_hiện chức_năng tham_mưu giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hệ_thống định_mức kinh_tế kỹ_thuật về lĩnh_vực dự_trữ quốc_gia ; thực_hiện quản_lý hoạt_động khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực dự_trữ quốc_gia ; thực_hiện quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản thực_hiện những chức_năng sau đây : - Tham_mưu giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hệ_thống định_mức kinh_tế kỹ_thuật về lĩnh_vực dự_trữ quốc_gia ; - Thực_hiện quản_lý hoạt_động khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực dự_trữ quốc_gia ; - Thực_hiện quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 3 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 982 / QĐ-BTC năm 2020 như sau : Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản là đơn_vị thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước , thực_hiện chức_năng tham_mưu giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hệ_thống định_mức kinh_tế kỹ_thuật về lĩnh_vực dự_trữ quốc_gia ; thực_hiện quản_lý hoạt_động khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực dự_trữ quốc_gia ; thực_hiện quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản thực_hiện những chức_năng sau đây : - Tham_mưu giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hệ_thống định_mức kinh_tế kỹ_thuật về lĩnh_vực dự_trữ quốc_gia ; - Thực_hiện quản_lý hoạt_động khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực dự_trữ quốc_gia ; - Thực_hiện quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
9,739
Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước có xây_dựng tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia thuộc Bộ Quốc_phòng hay không ?
Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính: ... Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ, Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 982 / QĐ-BTC năm 2020 như sau : Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản... Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản có các nhiệm_vụ sau : 1. Xây_dựng kế_hoạch phát_triển công_nghệ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia trong từng thời_kỳ ; kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học ; kế_hoạch kiểm_tra chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia. Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý. 3. Chủ_trì, phối_hợp với bộ, ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia ( không bao_gồm kho dự_trữ quốc_gia của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng ). 4. Xây_dựng chương_trình, dự_án, đề_án, triển_khai áp_dụng các giải_pháp công_nghệ tiên_tiến trong bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực khoa_học và công_nghệ phục_vụ công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia. 5. Xây_dựng văn_bản hướng_dẫn quy_trình thực_hiện bảo_quản
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 982 / QĐ-BTC năm 2020 như sau : Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản ... Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản có các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng kế_hoạch phát_triển công_nghệ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia trong từng thời_kỳ ; kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học ; kế_hoạch kiểm_tra chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia . Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia ( không bao_gồm kho dự_trữ quốc_gia của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng ) . 4 . Xây_dựng chương_trình , dự_án , đề_án , triển_khai áp_dụng các giải_pháp công_nghệ tiên_tiến trong bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực khoa_học và công_nghệ phục_vụ công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . 5 . Xây_dựng văn_bản hướng_dẫn quy_trình thực_hiện bảo_quản , nhập , xuất ( tại cửa kho ) hàng dự_trữ quốc_gia chưa có định_mức do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý . 6 . Xây_dựng tiêu_chuẩn , theo_dõi chất_lượng máy_móc và thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý . 7 . Tổ_chức thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật . 8 . Hướng_dẫn , kiểm_tra các cơ_quan , đơn_vị dự_trữ quốc_gia thực_hiện các quy_định của Nhà_nước về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các quy_định bảo_đảm chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia trong quá_trình nhập , xuất , bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . 9 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến các cấp theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước giao . Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản có nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia nhưng không bao_gồm kho dự_trữ quốc_gia của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng .
9,740
Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước có xây_dựng tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia thuộc Bộ Quốc_phòng hay không ?
Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính: ... giải_pháp công_nghệ tiên_tiến trong bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực khoa_học và công_nghệ phục_vụ công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia. 5. Xây_dựng văn_bản hướng_dẫn quy_trình thực_hiện bảo_quản, nhập, xuất ( tại cửa kho ) hàng dự_trữ quốc_gia chưa có định_mức do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý. 6. Xây_dựng tiêu_chuẩn, theo_dõi chất_lượng máy_móc và thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý. 7. Tổ_chức thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật. 8. Hướng_dẫn, kiểm_tra các cơ_quan, đơn_vị dự_trữ quốc_gia thực_hiện các quy_định của Nhà_nước về tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các quy_định bảo_đảm chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia trong quá_trình nhập, xuất, bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia. 9. Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến các cấp theo quy_định của pháp_luật. 10. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước giao. Theo đó, Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản có nhiệm_vụ chủ_trì, phối_hợp với bộ, ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, định_mức kinh_tế kỹ_thuật
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 982 / QĐ-BTC năm 2020 như sau : Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản ... Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản có các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng kế_hoạch phát_triển công_nghệ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia trong từng thời_kỳ ; kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học ; kế_hoạch kiểm_tra chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia . Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia ( không bao_gồm kho dự_trữ quốc_gia của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng ) . 4 . Xây_dựng chương_trình , dự_án , đề_án , triển_khai áp_dụng các giải_pháp công_nghệ tiên_tiến trong bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực khoa_học và công_nghệ phục_vụ công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . 5 . Xây_dựng văn_bản hướng_dẫn quy_trình thực_hiện bảo_quản , nhập , xuất ( tại cửa kho ) hàng dự_trữ quốc_gia chưa có định_mức do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý . 6 . Xây_dựng tiêu_chuẩn , theo_dõi chất_lượng máy_móc và thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý . 7 . Tổ_chức thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật . 8 . Hướng_dẫn , kiểm_tra các cơ_quan , đơn_vị dự_trữ quốc_gia thực_hiện các quy_định của Nhà_nước về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các quy_định bảo_đảm chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia trong quá_trình nhập , xuất , bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . 9 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến các cấp theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước giao . Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản có nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia nhưng không bao_gồm kho dự_trữ quốc_gia của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng .
9,741
Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước có xây_dựng tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia thuộc Bộ Quốc_phòng hay không ?
Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính: ... Nhà_nước giao. Theo đó, Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản có nhiệm_vụ chủ_trì, phối_hợp với bộ, ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia nhưng không bao_gồm kho dự_trữ quốc_gia của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng.
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 982 / QĐ-BTC năm 2020 như sau : Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản ... Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản có các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng kế_hoạch phát_triển công_nghệ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia trong từng thời_kỳ ; kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học ; kế_hoạch kiểm_tra chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia . Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia ( không bao_gồm kho dự_trữ quốc_gia của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng ) . 4 . Xây_dựng chương_trình , dự_án , đề_án , triển_khai áp_dụng các giải_pháp công_nghệ tiên_tiến trong bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực khoa_học và công_nghệ phục_vụ công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . 5 . Xây_dựng văn_bản hướng_dẫn quy_trình thực_hiện bảo_quản , nhập , xuất ( tại cửa kho ) hàng dự_trữ quốc_gia chưa có định_mức do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý . 6 . Xây_dựng tiêu_chuẩn , theo_dõi chất_lượng máy_móc và thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia do Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước trực_tiếp quản_lý . 7 . Tổ_chức thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật . 8 . Hướng_dẫn , kiểm_tra các cơ_quan , đơn_vị dự_trữ quốc_gia thực_hiện các quy_định của Nhà_nước về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các quy_định bảo_đảm chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia trong quá_trình nhập , xuất , bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . 9 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ban_hành quyết_định công_nhận sáng_kiến các cấp theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước giao . Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ bảo_quản có nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia nhưng không bao_gồm kho dự_trữ quốc_gia của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng .
9,742
Biên_chế của Vụ Khoa_học và Công_nghệ Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do ai quyết_định ?
Theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hà: ... Theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 982 / QĐ-BTC năm 2020 như sau : Biên_chế Biên_chế của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước quyết_định trong tổng_biên_chế được giao . / . Theo đó , biên_chế của Vụ Khoa_học và Công_nghệ Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước quyết_định trong tổng_biên_chế được giao .
None
1
Theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 982 / QĐ-BTC năm 2020 như sau : Biên_chế Biên_chế của các Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước quyết_định trong tổng_biên_chế được giao . / . Theo đó , biên_chế của Vụ Khoa_học và Công_nghệ Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước quyết_định trong tổng_biên_chế được giao .
9,743
Quy_định về việc người điều_khiển , người ngồi trên xe_máy tham_gia giao_thông phải đội mũ_bảo_hiểm
Căn_cứ tại Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy cụ_thể như sau : ... " 1. Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh, xe_gắn_máy chỉ được chở một người, trừ những trường_hợp sau thì được chở tối_đa hai người : a ) Chở người_bệnh đi cấp_cứu ; b ) Áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; c ) Trẻ_em dưới 14 tuổi. 2. Người điều_khiển, người ngồi trên xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách. 3. Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô, điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang, vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh, bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự,
None
1
Căn_cứ tại Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy cụ_thể như sau : " 1 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe_gắn_máy chỉ được chở một người , trừ những trường_hợp sau thì được chở tối_đa hai người : a ) Chở người_bệnh đi cấp_cứu ; b ) Áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; c ) Trẻ_em dưới 14 tuổi . 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo quy_định nêu trên , người điều_khiển , người ngồi trên xe_máy khi tham_gia giao_thông phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . Trường_hợp không cần đội mũ_bảo_hiểm 
9,744
Quy_định về việc người điều_khiển , người ngồi trên xe_máy tham_gia giao_thông phải đội mũ_bảo_hiểm
Căn_cứ tại Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy cụ_thể như sau : ... ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh, bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự, an_toàn giao_thông. 4. Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang, vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám, kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên, giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự, an_toàn giao_thông. " Theo quy_định nêu trên, người điều_khiển, người ngồi trên xe_máy khi tham_gia giao_thông phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách. Trường_hợp không cần đội mũ_bảo_hiểm 
None
1
Căn_cứ tại Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy cụ_thể như sau : " 1 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe_gắn_máy chỉ được chở một người , trừ những trường_hợp sau thì được chở tối_đa hai người : a ) Chở người_bệnh đi cấp_cứu ; b ) Áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; c ) Trẻ_em dưới 14 tuổi . 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo quy_định nêu trên , người điều_khiển , người ngồi trên xe_máy khi tham_gia giao_thông phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . Trường_hợp không cần đội mũ_bảo_hiểm 
9,745
Đội mũ_bảo_hiểm như_thế_nào là đúng quy_định ?
Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 06/2013/TTLT-BKHCN-BCT-BCA-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của người điều_khiển , người ngồi xe mô_tô , xe_gắn_máy , xe_đ: ... Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 06/2013/TTLT-BKHCN-BCT-BCA-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của người điều_khiển , người ngồi xe mô_tô , xe_gắn_máy , xe_đạp điện như sau : " Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , xe_đạp máy khi tham_gia giao_thông có trách_nhiệm : 1 . Đội mũ_bảo_hiểm theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Cài quai mũ theo quy_định sau đây : a ) Kéo quai mũ_bảo_hiểm sang hai bên rồi đội mũ và đóng khoá mũ lại . Không được để quai mũ lỏng_lẻo mà phải đóng khít với cằm ; b ) Sau khi đội mũ_bảo_hiểm cần kiểm_tra lại bằng cách : dùng tay kéo mũ từ đằng sau ra đằng trước hoặc nâng phần trên trước trán ( hoặc phần cằm đối_với mũ cả hàm ) lên rồi kéo ra đằng sau , mũ không được bật ra khỏi đầu . " Như_vậy , đội mũ_bảo_hiểm phải cài quai mũ theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 06/2013/TTLT-BKHCN-BCT-BCA-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của người điều_khiển , người ngồi xe mô_tô , xe_gắn_máy , xe_đạp điện như sau : " Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , xe_đạp máy khi tham_gia giao_thông có trách_nhiệm : 1 . Đội mũ_bảo_hiểm theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Cài quai mũ theo quy_định sau đây : a ) Kéo quai mũ_bảo_hiểm sang hai bên rồi đội mũ và đóng khoá mũ lại . Không được để quai mũ lỏng_lẻo mà phải đóng khít với cằm ; b ) Sau khi đội mũ_bảo_hiểm cần kiểm_tra lại bằng cách : dùng tay kéo mũ từ đằng sau ra đằng trước hoặc nâng phần trên trước trán ( hoặc phần cằm đối_với mũ cả hàm ) lên rồi kéo ra đằng sau , mũ không được bật ra khỏi đầu . " Như_vậy , đội mũ_bảo_hiểm phải cài quai mũ theo quy_định của pháp_luật .
9,746
Có trường_hợp có_thể không đội mũ_bảo_hiểm khi đi xe_máy không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... " 4. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điểm, khoản của Điều 6 như sau :... b ) Bổ_sung điểm n, điểm o vào sau điểm m khoản 3 Điều 6 như sau : “ n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. ” Theo đó, có_thể chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách trong trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. Như_vậy, trường_hợp anh / chị chở con 10 tuổi đi cấp_cứu không đội mũ_bảo_hiểm thuộc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : " 4 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điểm , khoản của Điều 6 như sau : ... b ) Bổ_sung điểm n , điểm o vào sau điểm m khoản 3 Điều 6 như sau : “ n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” Theo đó , có_thể chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách trong trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp anh / chị chở con 10 tuổi đi cấp_cứu không đội mũ_bảo_hiểm thuộc trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu thì không bị phạt theo quy_định nêu trên .
9,747
Có trường_hợp có_thể không đội mũ_bảo_hiểm khi đi xe_máy không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. Như_vậy, trường_hợp anh / chị chở con 10 tuổi đi cấp_cứu không đội mũ_bảo_hiểm thuộc trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu thì không bị phạt theo quy_định nêu trên. " 4. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điểm, khoản của Điều 6 như sau :... b ) Bổ_sung điểm n, điểm o vào sau điểm m khoản 3 Điều 6 như sau : “ n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. ” Theo đó, có_thể chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : " 4 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điểm , khoản của Điều 6 như sau : ... b ) Bổ_sung điểm n , điểm o vào sau điểm m khoản 3 Điều 6 như sau : “ n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” Theo đó , có_thể chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách trong trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp anh / chị chở con 10 tuổi đi cấp_cứu không đội mũ_bảo_hiểm thuộc trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu thì không bị phạt theo quy_định nêu trên .
9,748
Có trường_hợp có_thể không đội mũ_bảo_hiểm khi đi xe_máy không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. ” Theo đó, có_thể chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách trong trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. Như_vậy, trường_hợp anh / chị chở con 10 tuổi đi cấp_cứu không đội mũ_bảo_hiểm thuộc trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu thì không bị phạt theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : " 4 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điểm , khoản của Điều 6 như sau : ... b ) Bổ_sung điểm n , điểm o vào sau điểm m khoản 3 Điều 6 như sau : “ n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” Theo đó , có_thể chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách trong trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp anh / chị chở con 10 tuổi đi cấp_cứu không đội mũ_bảo_hiểm thuộc trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu thì không bị phạt theo quy_định nêu trên .
9,749
Hành_vi không đội mũ_bảo_hiểm khi đi xe_máy bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... " 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... b ) Bổ_sung điểm n , điểm o vào sau điểm m khoản 3 Điều 6 như sau : “ n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” " Như_vậy , người điều_khiển xe có hành_vi không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ có_thể bị p hạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : " 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... b ) Bổ_sung điểm n , điểm o vào sau điểm m khoản 3 Điều 6 như sau : “ n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” " Như_vậy , người điều_khiển xe có hành_vi không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ có_thể bị p hạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng .
9,750
Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ?
Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩ: ... Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra, giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công, sản_xuất hàng_hoá nhập_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Hàng_hoá là nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu để gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu phải chịu sự kiểm_tra, giám_sát hải_quan từ khi nhập_khẩu, trong quá_trình sản_xuất ra sản_phẩm cho đến khi sản_phẩm được xuất_khẩu hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng. ( 2 ) Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm : - Kiểm_tra cơ_sở gia_công, sản_xuất ; năng_lực gia_công, sản_xuất của tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu, vật_tư để gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc sử_dụng nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu trong quá_trình gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu, kiểm_tra số_lượng hàng_hoá tồn_kho của tổ_chức, cá_nhân gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc quyết_toán, quản_lý, sử_dụng nguyên_liệu, vật_tư của tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu, vật_tư để sản_xuất, gia_công hàng_hoá xuất_khẩu. ( 3 ) Việc kiểm_tra, giám_sát hải_quan quy_định tại Điều này thực_hiện theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro. Doanh_nghiệp nhập_khẩu đưa 90% lượng hàng_hoá đi thuê gia_công thì có đáp_ứng tỷ_lệ “ một phần ” trên
None
1
Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá nhập_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu phải chịu sự kiểm_tra , giám_sát hải_quan từ khi nhập_khẩu , trong quá_trình sản_xuất ra sản_phẩm cho đến khi sản_phẩm được xuất_khẩu hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng . ( 2 ) Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm : - Kiểm_tra cơ_sở gia_công , sản_xuất ; năng_lực gia_công , sản_xuất của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu trong quá_trình gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu , kiểm_tra số_lượng hàng_hoá tồn_kho của tổ_chức , cá_nhân gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc quyết_toán , quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu . ( 3 ) Việc kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại Điều này thực_hiện theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro . Doanh_nghiệp nhập_khẩu đưa 90% lượng hàng_hoá đi thuê gia_công thì có đáp_ứng tỷ_lệ “ một phần ” trên tổng_số hàng_hoá nhập_khẩu hay không ?
9,751
Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ?
Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩ: ... kiểm_tra, giám_sát hải_quan quy_định tại Điều này thực_hiện theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro. Doanh_nghiệp nhập_khẩu đưa 90% lượng hàng_hoá đi thuê gia_công thì có đáp_ứng tỷ_lệ “ một phần ” trên tổng_số hàng_hoá nhập_khẩu hay không?Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra, giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công, sản_xuất hàng_hoá nhập_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Hàng_hoá là nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu để gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu phải chịu sự kiểm_tra, giám_sát hải_quan từ khi nhập_khẩu, trong quá_trình sản_xuất ra sản_phẩm cho đến khi sản_phẩm được xuất_khẩu hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng. ( 2 ) Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm : - Kiểm_tra cơ_sở gia_công, sản_xuất ; năng_lực gia_công, sản_xuất của tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu, vật_tư để gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc sử_dụng nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu trong quá_trình gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu, kiểm_tra số_lượng hàng_hoá tồn_kho của tổ_chức, cá_nhân gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc quyết_toán, quản_lý, sử_dụng nguyên_liệu, vật_tư của tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu, vật_tư để sản_xuất, gia_công hàng_hoá
None
1
Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá nhập_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu phải chịu sự kiểm_tra , giám_sát hải_quan từ khi nhập_khẩu , trong quá_trình sản_xuất ra sản_phẩm cho đến khi sản_phẩm được xuất_khẩu hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng . ( 2 ) Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm : - Kiểm_tra cơ_sở gia_công , sản_xuất ; năng_lực gia_công , sản_xuất của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu trong quá_trình gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu , kiểm_tra số_lượng hàng_hoá tồn_kho của tổ_chức , cá_nhân gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc quyết_toán , quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu . ( 3 ) Việc kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại Điều này thực_hiện theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro . Doanh_nghiệp nhập_khẩu đưa 90% lượng hàng_hoá đi thuê gia_công thì có đáp_ứng tỷ_lệ “ một phần ” trên tổng_số hàng_hoá nhập_khẩu hay không ?
9,752
Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ?
Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩ: ... , cá_nhân gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc quyết_toán, quản_lý, sử_dụng nguyên_liệu, vật_tư của tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu, vật_tư để sản_xuất, gia_công hàng_hoá xuất_khẩu. ( 3 ) Việc kiểm_tra, giám_sát hải_quan quy_định tại Điều này thực_hiện theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro. Doanh_nghiệp nhập_khẩu đưa 90% lượng hàng_hoá đi thuê gia_công thì có đáp_ứng tỷ_lệ “ một phần ” trên tổng_số hàng_hoá nhập_khẩu hay không?
None
1
Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá nhập_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu phải chịu sự kiểm_tra , giám_sát hải_quan từ khi nhập_khẩu , trong quá_trình sản_xuất ra sản_phẩm cho đến khi sản_phẩm được xuất_khẩu hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng . ( 2 ) Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm : - Kiểm_tra cơ_sở gia_công , sản_xuất ; năng_lực gia_công , sản_xuất của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu trong quá_trình gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu , kiểm_tra số_lượng hàng_hoá tồn_kho của tổ_chức , cá_nhân gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc quyết_toán , quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu . ( 3 ) Việc kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại Điều này thực_hiện theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro . Doanh_nghiệp nhập_khẩu đưa 90% lượng hàng_hoá đi thuê gia_công thì có đáp_ứng tỷ_lệ “ một phần ” trên tổng_số hàng_hoá nhập_khẩu hay không ?
9,753
Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 12 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định : ... - Người nộp thuế có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng cơ_sở sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu, máy_móc, thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất trên lãnh_thổ Việt_Nam. Người nộp thuế thực_hiện thông_báo về cơ_sở sản_xuất, máy_móc, thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất của người nộp thuế ; thông_báo cơ_sở sản_xuất, gia_công của người nhận sản_xuất, gia_công lại, hợp_đồng sản_xuất, gia_công lại cho cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật hải_quan. Trường_hợp người nộp thuế thông_báo cơ_sở sản_xuất, gia_công lại, hợp_đồng sản_xuất, gia_công lại không đúng thời_hạn theo quy_định của pháp_luật hải_quan thì chỉ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan theo quy_định. Người nộp thuế giao hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 1 Điều này để thuê tổ_chức, cá_nhân khác có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng cơ_sở sản_xuất, máy_móc, thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất để sản_xuất, gia_công lại theo các trường_hợp sau : + Người nộp thuế giao một phần hoặc toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức, cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất, gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm, sau đó nhận lại bán_thành_phẩm để tiếp_tục sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 12 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định : - Người nộp thuế có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng cơ_sở sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu , máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất trên lãnh_thổ Việt_Nam . Người nộp thuế thực_hiện thông_báo về cơ_sở sản_xuất , máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất của người nộp thuế ; thông_báo cơ_sở sản_xuất , gia_công của người nhận sản_xuất , gia_công lại , hợp_đồng sản_xuất , gia_công lại cho cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật hải_quan . Trường_hợp người nộp thuế thông_báo cơ_sở sản_xuất , gia_công lại , hợp_đồng sản_xuất , gia_công lại không đúng thời_hạn theo quy_định của pháp_luật hải_quan thì chỉ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan theo quy_định . Người nộp thuế giao hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 1 Điều này để thuê tổ_chức , cá_nhân khác có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng cơ_sở sản_xuất , máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất để sản_xuất , gia_công lại theo các trường_hợp sau : + Người nộp thuế giao một phần hoặc toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất , gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm , sau đó nhận lại bán_thành_phẩm để tiếp_tục sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu giao sản_xuất , gia_công lại . + Người nộp thuế giao một phần hoặc toàn_bộ bán_thành_phẩm do người nộp thuế sản_xuất từ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất , gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm , sau đó nhận lại bán_thành_phẩm để tiếp_tục sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu hoặc nhận lại thành_phẩm để xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu để sản_xuất bán_thành_phẩm giao sản_xuất , gia_công lại . + Người nộp thuế giao một phần hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất , gia_công lại toàn_bộ các công_đoạn của sản_phẩm , sau đó nhận lại thành_phẩm để xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu giao sản_xuất , gia_công lại . + Người nộp thuế giao hàng_hoá nhập_khẩu , bán_thành_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác sản_xuất , gia_công lại tại khu phi thuế_quan hoặc nước_ngoài theo một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a . 1 , a . 2 , a . 3 khoản này được miễn thuế xuất_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu , bán_thành_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu giao sản_xuất , gia_công lại . Sản_phẩm thuê sản_xuất , gia_công tại nước_ngoài nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam phải nộp thuế nhập_khẩu theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị_định này . Sản_phẩm thuê sản_xuất , gia_công tại khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào nội_địa Việt_Nam phải nộp thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định này .
9,754
Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 12 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định : ... lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất, gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm, sau đó nhận lại bán_thành_phẩm để tiếp_tục sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu giao sản_xuất, gia_công lại. + Người nộp thuế giao một phần hoặc toàn_bộ bán_thành_phẩm do người nộp thuế sản_xuất từ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức, cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất, gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm, sau đó nhận lại bán_thành_phẩm để tiếp_tục sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu hoặc nhận lại thành_phẩm để xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu để sản_xuất bán_thành_phẩm giao sản_xuất, gia_công lại. + Người nộp thuế giao một phần hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức, cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất, gia_công lại toàn_bộ các công_đoạn của sản_phẩm, sau đó nhận lại thành_phẩm để xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu giao sản_xuất, gia_công lại. + Người nộp thuế giao hàng_hoá nhập_khẩu, bán_thành_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức, cá_nhân khác sản_xuất, gia_công lại tại khu phi thuế_quan hoặc nước_ngoài theo một
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 12 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định : - Người nộp thuế có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng cơ_sở sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu , máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất trên lãnh_thổ Việt_Nam . Người nộp thuế thực_hiện thông_báo về cơ_sở sản_xuất , máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất của người nộp thuế ; thông_báo cơ_sở sản_xuất , gia_công của người nhận sản_xuất , gia_công lại , hợp_đồng sản_xuất , gia_công lại cho cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật hải_quan . Trường_hợp người nộp thuế thông_báo cơ_sở sản_xuất , gia_công lại , hợp_đồng sản_xuất , gia_công lại không đúng thời_hạn theo quy_định của pháp_luật hải_quan thì chỉ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan theo quy_định . Người nộp thuế giao hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 1 Điều này để thuê tổ_chức , cá_nhân khác có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng cơ_sở sản_xuất , máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất để sản_xuất , gia_công lại theo các trường_hợp sau : + Người nộp thuế giao một phần hoặc toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất , gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm , sau đó nhận lại bán_thành_phẩm để tiếp_tục sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu giao sản_xuất , gia_công lại . + Người nộp thuế giao một phần hoặc toàn_bộ bán_thành_phẩm do người nộp thuế sản_xuất từ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất , gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm , sau đó nhận lại bán_thành_phẩm để tiếp_tục sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu hoặc nhận lại thành_phẩm để xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu để sản_xuất bán_thành_phẩm giao sản_xuất , gia_công lại . + Người nộp thuế giao một phần hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất , gia_công lại toàn_bộ các công_đoạn của sản_phẩm , sau đó nhận lại thành_phẩm để xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu giao sản_xuất , gia_công lại . + Người nộp thuế giao hàng_hoá nhập_khẩu , bán_thành_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác sản_xuất , gia_công lại tại khu phi thuế_quan hoặc nước_ngoài theo một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a . 1 , a . 2 , a . 3 khoản này được miễn thuế xuất_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu , bán_thành_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu giao sản_xuất , gia_công lại . Sản_phẩm thuê sản_xuất , gia_công tại nước_ngoài nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam phải nộp thuế nhập_khẩu theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị_định này . Sản_phẩm thuê sản_xuất , gia_công tại khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào nội_địa Việt_Nam phải nộp thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định này .
9,755
Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 12 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định : ... thuế giao hàng_hoá nhập_khẩu, bán_thành_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức, cá_nhân khác sản_xuất, gia_công lại tại khu phi thuế_quan hoặc nước_ngoài theo một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a. 1, a. 2, a. 3 khoản này được miễn thuế xuất_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu, bán_thành_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu giao sản_xuất, gia_công lại. Sản_phẩm thuê sản_xuất, gia_công tại nước_ngoài nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam phải nộp thuế nhập_khẩu theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị_định này. Sản_phẩm thuê sản_xuất, gia_công tại khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào nội_địa Việt_Nam phải nộp thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 12 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định : - Người nộp thuế có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng cơ_sở sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu , máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất trên lãnh_thổ Việt_Nam . Người nộp thuế thực_hiện thông_báo về cơ_sở sản_xuất , máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất của người nộp thuế ; thông_báo cơ_sở sản_xuất , gia_công của người nhận sản_xuất , gia_công lại , hợp_đồng sản_xuất , gia_công lại cho cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật hải_quan . Trường_hợp người nộp thuế thông_báo cơ_sở sản_xuất , gia_công lại , hợp_đồng sản_xuất , gia_công lại không đúng thời_hạn theo quy_định của pháp_luật hải_quan thì chỉ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan theo quy_định . Người nộp thuế giao hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 1 Điều này để thuê tổ_chức , cá_nhân khác có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng cơ_sở sản_xuất , máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất để sản_xuất , gia_công lại theo các trường_hợp sau : + Người nộp thuế giao một phần hoặc toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất , gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm , sau đó nhận lại bán_thành_phẩm để tiếp_tục sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu giao sản_xuất , gia_công lại . + Người nộp thuế giao một phần hoặc toàn_bộ bán_thành_phẩm do người nộp thuế sản_xuất từ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất , gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm , sau đó nhận lại bán_thành_phẩm để tiếp_tục sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu hoặc nhận lại thành_phẩm để xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu để sản_xuất bán_thành_phẩm giao sản_xuất , gia_công lại . + Người nộp thuế giao một phần hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác trên lãnh_thổ Việt_Nam sản_xuất , gia_công lại toàn_bộ các công_đoạn của sản_phẩm , sau đó nhận lại thành_phẩm để xuất_khẩu được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đã nhập_khẩu giao sản_xuất , gia_công lại . + Người nộp thuế giao hàng_hoá nhập_khẩu , bán_thành_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu để thuê tổ_chức , cá_nhân khác sản_xuất , gia_công lại tại khu phi thuế_quan hoặc nước_ngoài theo một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a . 1 , a . 2 , a . 3 khoản này được miễn thuế xuất_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu , bán_thành_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu giao sản_xuất , gia_công lại . Sản_phẩm thuê sản_xuất , gia_công tại nước_ngoài nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam phải nộp thuế nhập_khẩu theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị_định này . Sản_phẩm thuê sản_xuất , gia_công tại khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào nội_địa Việt_Nam phải nộp thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định này .
9,756
Doanh_nghiệp nhập_khẩu hàng_hoá đưa 90% lượng hàng_hoá đi thuê gia_công chỉ giữ lại 10% lượng hàng_hoá để sản_xuất thì có đáp_ứng quy_định về một phần hàng_hoá nhập_khẩu hay không ?
Để trả_lời cho câu hỏi này thì tại tiểu_mục 2 Mục 28 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị: ... Để trả_lời cho câu hỏi này thì tại tiểu_mục 2 Mục 28 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị_định 18/2021/NĐ-CP do Tổng_cục Hải_quan ban_hành quy_định : Đối_với mỗi loại nguyên_liệu nhập_khẩu được xác_định theo năm tài_chính ( không tính theo từng tờ khai nhập_khẩu, từng đơn hàng nhập_khẩu, từng hợp_đồng nhập_khẩu ). Việc giao một phần không bị giới_hạn cố_định về tỷ_lệ_phần_trăm theo từng loại nguyên_liệu, vật_tư. Việc xác_định giao một phần hàng_hoá nhập_khẩu ( nguyên_liệu, vật_tư ) để thuê tổ_chức, cá_nhân khác gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm được thực_hiện khi quyết_toán với cơ_quan Hải_quan ( thời_điểm nộp báo_cáo quyết_toán chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính theo quy_định tại khoản 39 Điều 1 Thông_tư số 39/2018/TT-BTC). Tỷ_lệ_phần_trăm nêu trên không áp_dụng đối_với trường_hợp doanh_nghiệp trong nước nhập_khẩu hàng_hoá để kinh_doanh sau đó đưa hàng_hoá vào sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp được phép thuê gia_công lại toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu cho tổ_chức thuộc sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của
None
1
Để trả_lời cho câu hỏi này thì tại tiểu_mục 2 Mục 28 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị_định 18/2021/NĐ-CP do Tổng_cục Hải_quan ban_hành quy_định : Đối_với mỗi loại nguyên_liệu nhập_khẩu được xác_định theo năm tài_chính ( không tính theo từng tờ khai nhập_khẩu , từng đơn hàng nhập_khẩu , từng hợp_đồng nhập_khẩu ) . Việc giao một phần không bị giới_hạn cố_định về tỷ_lệ_phần_trăm theo từng loại nguyên_liệu , vật_tư . Việc xác_định giao một phần hàng_hoá nhập_khẩu ( nguyên_liệu , vật_tư ) để thuê tổ_chức , cá_nhân khác gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm được thực_hiện khi quyết_toán với cơ_quan Hải_quan ( thời_điểm nộp báo_cáo quyết_toán chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính theo quy_định tại khoản 39 Điều 1 Thông_tư số 39/2018/TT-BTC). Tỷ_lệ_phần_trăm nêu trên không áp_dụng đối_với trường_hợp doanh_nghiệp trong nước nhập_khẩu hàng_hoá để kinh_doanh sau đó đưa hàng_hoá vào sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp được phép thuê gia_công lại toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu cho tổ_chức thuộc sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của người nộp thuế quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 12 được nêu tại khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
9,757
Doanh_nghiệp nhập_khẩu hàng_hoá đưa 90% lượng hàng_hoá đi thuê gia_công chỉ giữ lại 10% lượng hàng_hoá để sản_xuất thì có đáp_ứng quy_định về một phần hàng_hoá nhập_khẩu hay không ?
Để trả_lời cho câu hỏi này thì tại tiểu_mục 2 Mục 28 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị: ... để kinh_doanh sau đó đưa hàng_hoá vào sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp được phép thuê gia_công lại toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu cho tổ_chức thuộc sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của người nộp thuế quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 12 được nêu tại khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng <unk> Để trả_lời cho câu hỏi này thì tại tiểu_mục 2 Mục 28 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị_định 18/2021/NĐ-CP do Tổng_cục Hải_quan ban_hành quy_định : Đối_với mỗi loại nguyên_liệu nhập_khẩu được xác_định theo năm tài_chính ( không tính theo từng tờ khai nhập_khẩu, từng đơn hàng nhập_khẩu, từng hợp_đồng nhập_khẩu ). Việc giao một phần không bị giới_hạn cố_định về tỷ_lệ_phần_trăm theo từng loại nguyên_liệu, vật_tư. Việc xác_định giao một phần hàng_hoá nhập_khẩu ( nguyên_liệu, vật_tư ) để thuê tổ_chức, cá_nhân khác gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm được thực_hiện khi quyết_toán với cơ_quan Hải_quan ( thời_điểm nộp báo_cáo quyết_toán chậm nhất là ngày thứ
None
1
Để trả_lời cho câu hỏi này thì tại tiểu_mục 2 Mục 28 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị_định 18/2021/NĐ-CP do Tổng_cục Hải_quan ban_hành quy_định : Đối_với mỗi loại nguyên_liệu nhập_khẩu được xác_định theo năm tài_chính ( không tính theo từng tờ khai nhập_khẩu , từng đơn hàng nhập_khẩu , từng hợp_đồng nhập_khẩu ) . Việc giao một phần không bị giới_hạn cố_định về tỷ_lệ_phần_trăm theo từng loại nguyên_liệu , vật_tư . Việc xác_định giao một phần hàng_hoá nhập_khẩu ( nguyên_liệu , vật_tư ) để thuê tổ_chức , cá_nhân khác gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm được thực_hiện khi quyết_toán với cơ_quan Hải_quan ( thời_điểm nộp báo_cáo quyết_toán chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính theo quy_định tại khoản 39 Điều 1 Thông_tư số 39/2018/TT-BTC). Tỷ_lệ_phần_trăm nêu trên không áp_dụng đối_với trường_hợp doanh_nghiệp trong nước nhập_khẩu hàng_hoá để kinh_doanh sau đó đưa hàng_hoá vào sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp được phép thuê gia_công lại toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu cho tổ_chức thuộc sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của người nộp thuế quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 12 được nêu tại khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
9,758
Doanh_nghiệp nhập_khẩu hàng_hoá đưa 90% lượng hàng_hoá đi thuê gia_công chỉ giữ lại 10% lượng hàng_hoá để sản_xuất thì có đáp_ứng quy_định về một phần hàng_hoá nhập_khẩu hay không ?
Để trả_lời cho câu hỏi này thì tại tiểu_mục 2 Mục 28 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị: ... ) để thuê tổ_chức, cá_nhân khác gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm được thực_hiện khi quyết_toán với cơ_quan Hải_quan ( thời_điểm nộp báo_cáo quyết_toán chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính theo quy_định tại khoản 39 Điều 1 Thông_tư số 39/2018/TT-BTC). Tỷ_lệ_phần_trăm nêu trên không áp_dụng đối_với trường_hợp doanh_nghiệp trong nước nhập_khẩu hàng_hoá để kinh_doanh sau đó đưa hàng_hoá vào sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp được phép thuê gia_công lại toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu cho tổ_chức thuộc sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của người nộp thuế quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 12 được nêu tại khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Để trả_lời cho câu hỏi này thì tại tiểu_mục 2 Mục 28 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị_định 18/2021/NĐ-CP do Tổng_cục Hải_quan ban_hành quy_định : Đối_với mỗi loại nguyên_liệu nhập_khẩu được xác_định theo năm tài_chính ( không tính theo từng tờ khai nhập_khẩu , từng đơn hàng nhập_khẩu , từng hợp_đồng nhập_khẩu ) . Việc giao một phần không bị giới_hạn cố_định về tỷ_lệ_phần_trăm theo từng loại nguyên_liệu , vật_tư . Việc xác_định giao một phần hàng_hoá nhập_khẩu ( nguyên_liệu , vật_tư ) để thuê tổ_chức , cá_nhân khác gia_công lại một hoặc một_số công_đoạn của sản_phẩm được thực_hiện khi quyết_toán với cơ_quan Hải_quan ( thời_điểm nộp báo_cáo quyết_toán chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính theo quy_định tại khoản 39 Điều 1 Thông_tư số 39/2018/TT-BTC). Tỷ_lệ_phần_trăm nêu trên không áp_dụng đối_với trường_hợp doanh_nghiệp trong nước nhập_khẩu hàng_hoá để kinh_doanh sau đó đưa hàng_hoá vào sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp được phép thuê gia_công lại toàn_bộ hàng_hoá nhập_khẩu cho tổ_chức thuộc sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của người nộp thuế quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 12 được nêu tại khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
9,759
Viên_chức cần đạt những tiêu_chuẩn nào để được nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : ... Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên... 2. Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ, công_chức : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng còn hạn_chế về năng_lực trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức. b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức... Như_vậy, viên_chức qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được xem_xét nâng một bậc lương thường_xuyên - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 2 . Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng còn hạn_chế về năng_lực trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . .. Như_vậy , viên_chức qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được xem_xét nâng một bậc lương thường_xuyên - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . ( Hình từ Internet )
9,760
Viên_chức cần đạt những tiêu_chuẩn nào để được nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : ... giữ bậc lương thì được xem_xét nâng một bậc lương thường_xuyên - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức. ( Hình từ Internet ) Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên... 2. Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ, công_chức : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng còn hạn_chế về năng_lực trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức. b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 2 . Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng còn hạn_chế về năng_lực trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . .. Như_vậy , viên_chức qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được xem_xét nâng một bậc lương thường_xuyên - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . ( Hình từ Internet )
9,761
Viên_chức cần đạt những tiêu_chuẩn nào để được nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : ... : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức... Như_vậy, viên_chức qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được xem_xét nâng một bậc lương thường_xuyên - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 2 . Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng còn hạn_chế về năng_lực trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . .. Như_vậy , viên_chức qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được xem_xét nâng một bậc lương thường_xuyên - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . ( Hình từ Internet )
9,762
Viên_chức đang trong thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu thì có được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên hay không ?
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thườ: ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên... 1. Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh :... c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên, gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia, đi học, thực_tập, công_tác, khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác, bị tạm giữ, tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này. Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng, nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : ... c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ... Như_vậy , thời_gian_viên_chức nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật thì không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên .
9,763
Viên_chức đang trong thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu thì có được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên hay không ?
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thườ: ... tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng. - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức, chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ). - Thời_gian cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ. - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên. - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật.... Như_vậy, thời_gian_viên_chức nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật thì không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên.
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : ... c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ... Như_vậy , thời_gian_viên_chức nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật thì không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên .
9,764
Viên_chức đang trong thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu thì có được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên hay không ?
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thườ: ... được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên.
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : ... c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ... Như_vậy , thời_gian_viên_chức nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật thì không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên .
9,765
Viên_chức bị kéo_dài thời_gian xét nâng bậc lương thường_xuyên bao_lâu nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyê: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên... 3. Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : “ Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng, nếu cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau : a ) Kéo_dài 12 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ bị kỷ_luật cách_chức ; - Công_chức bị kỷ_luật giáng chức hoặc cách_chức ; - Viên_chức và người lao_động bị kỷ_luật cách_chức. b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ, công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động được cấp có
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 3 . Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : “ Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau : a ) Kéo_dài 12 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ bị kỷ_luật cách_chức ; - Công_chức bị kỷ_luật giáng chức hoặc cách_chức ; - Viên_chức và người lao_động bị kỷ_luật cách_chức . b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ , công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng . c ) Kéo_dài 03 tháng đối_với_viên_chức bị kỷ_luật khiển_trách . ... Như_vậy , nếu viên_chức được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm thì thời_gian xét nâng bậc lương thường_xuyên bị kéo_dài 06 tháng . Trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng .
9,766
Viên_chức bị kéo_dài thời_gian xét nâng bậc lương thường_xuyên bao_lâu nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyê: ... : - Cán_bộ, công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng. c ) Kéo_dài 03 tháng đối_với_viên_chức bị kỷ_luật khiển_trách.... Như_vậy, nếu viên_chức được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm thì thời_gian xét nâng bậc lương thường_xuyên bị kéo_dài 06 tháng. Trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 3 . Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : “ Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau : a ) Kéo_dài 12 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ bị kỷ_luật cách_chức ; - Công_chức bị kỷ_luật giáng chức hoặc cách_chức ; - Viên_chức và người lao_động bị kỷ_luật cách_chức . b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ , công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng . c ) Kéo_dài 03 tháng đối_với_viên_chức bị kỷ_luật khiển_trách . ... Như_vậy , nếu viên_chức được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm thì thời_gian xét nâng bậc lương thường_xuyên bị kéo_dài 06 tháng . Trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng .
9,767
Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược gồm những_ai ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... Thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua 1. Trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược, doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó có văn_bản gửi Sở Tài_chính tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Sở Tài_chính ) nơi có trường_đua ngựa, đua chó đề_nghị thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua với một_số nội_dung sau : a ) Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP. Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó kiến_nghị thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua phù_hợp với quy_mô kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó và điều_kiện thực_tế tại địa_phương nơi tổ_chức kinh_doanh đặt_cược ; b ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng giám_sát cuộc đua ; c ) Nguyên_tắc xác_định chế_độ thù_lao tham_gia Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 5 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 8 Thông_tư này. 2. Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó, trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó tại Khoản 1 Điều này, Sở
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định như sau : Thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua 1 . Trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược , doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó có văn_bản gửi Sở Tài_chính tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Sở Tài_chính ) nơi có trường_đua ngựa , đua chó đề_nghị thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua với một_số nội_dung sau : a ) Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP. Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó kiến_nghị thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua phù_hợp với quy_mô kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó và điều_kiện thực_tế tại địa_phương nơi tổ_chức kinh_doanh đặt_cược ; b ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng giám_sát cuộc đua ; c ) Nguyên_tắc xác_định chế_độ thù_lao tham_gia Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 5 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . 2 . Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó , trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó tại Khoản 1 Điều này , Sở Tài_chính trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có trường_đua ngựa , đua chó : a ) Quyết_định thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP và Khoản 3 Điều này ; b ) Phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 4 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP. 3 . Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Tài_chính ; b ) Các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) , Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó . 4 . Khi có sự thay_đổi thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua , Sở Tài_chính có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định thay_đổi nhân_sự của Hội_đồng giám_sát cuộc đua trong các trường_hợp sau : a ) Chuyển công_tác khác ; b ) Vi_phạm kỷ_luật tại cơ_quan công_tác ; c ) Vi_phạm kỷ_luật trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát cuộc đua ; d ) Thôi_việc , nghỉ_việc theo chế_độ quy_định ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Tài_chính . - Các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) , Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó . ( Hình từ Internet )
9,768
Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược gồm những_ai ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... đặt_cược đua chó, trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó tại Khoản 1 Điều này, Sở Tài_chính trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có trường_đua ngựa, đua chó : a ) Quyết_định thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP và Khoản 3 Điều này ; b ) Phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 4 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP. 3. Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Tài_chính ; b ) Các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ), Sở Tư_pháp, cơ_quan Công_an tỉnh, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó. 4. Khi có sự thay_đổi thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua,
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định như sau : Thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua 1 . Trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược , doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó có văn_bản gửi Sở Tài_chính tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Sở Tài_chính ) nơi có trường_đua ngựa , đua chó đề_nghị thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua với một_số nội_dung sau : a ) Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP. Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó kiến_nghị thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua phù_hợp với quy_mô kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó và điều_kiện thực_tế tại địa_phương nơi tổ_chức kinh_doanh đặt_cược ; b ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng giám_sát cuộc đua ; c ) Nguyên_tắc xác_định chế_độ thù_lao tham_gia Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 5 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . 2 . Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó , trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó tại Khoản 1 Điều này , Sở Tài_chính trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có trường_đua ngựa , đua chó : a ) Quyết_định thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP và Khoản 3 Điều này ; b ) Phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 4 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP. 3 . Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Tài_chính ; b ) Các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) , Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó . 4 . Khi có sự thay_đổi thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua , Sở Tài_chính có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định thay_đổi nhân_sự của Hội_đồng giám_sát cuộc đua trong các trường_hợp sau : a ) Chuyển công_tác khác ; b ) Vi_phạm kỷ_luật tại cơ_quan công_tác ; c ) Vi_phạm kỷ_luật trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát cuộc đua ; d ) Thôi_việc , nghỉ_việc theo chế_độ quy_định ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Tài_chính . - Các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) , Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó . ( Hình từ Internet )
9,769
Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược gồm những_ai ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó. 4. Khi có sự thay_đổi thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua, Sở Tài_chính có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định thay_đổi nhân_sự của Hội_đồng giám_sát cuộc đua trong các trường_hợp sau : a ) Chuyển công_tác khác ; b ) Vi_phạm kỷ_luật tại cơ_quan công_tác ; c ) Vi_phạm kỷ_luật trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát cuộc đua ; d ) Thôi_việc, nghỉ_việc theo chế_độ quy_định ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Tài_chính. - Các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ), Sở Tư_pháp, cơ_quan Công_an tỉnh, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. - Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định như sau : Thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua 1 . Trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược , doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó có văn_bản gửi Sở Tài_chính tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Sở Tài_chính ) nơi có trường_đua ngựa , đua chó đề_nghị thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua với một_số nội_dung sau : a ) Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP. Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó kiến_nghị thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua phù_hợp với quy_mô kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó và điều_kiện thực_tế tại địa_phương nơi tổ_chức kinh_doanh đặt_cược ; b ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng giám_sát cuộc đua ; c ) Nguyên_tắc xác_định chế_độ thù_lao tham_gia Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 5 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . 2 . Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó , trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó tại Khoản 1 Điều này , Sở Tài_chính trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có trường_đua ngựa , đua chó : a ) Quyết_định thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP và Khoản 3 Điều này ; b ) Phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 4 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP. 3 . Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Tài_chính ; b ) Các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) , Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó . 4 . Khi có sự thay_đổi thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua , Sở Tài_chính có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định thay_đổi nhân_sự của Hội_đồng giám_sát cuộc đua trong các trường_hợp sau : a ) Chuyển công_tác khác ; b ) Vi_phạm kỷ_luật tại cơ_quan công_tác ; c ) Vi_phạm kỷ_luật trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát cuộc đua ; d ) Thôi_việc , nghỉ_việc theo chế_độ quy_định ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Tài_chính . - Các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) , Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó . ( Hình từ Internet )
9,770
Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược gồm những_ai ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định như sau : ... kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định như sau : Thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua 1 . Trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược , doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó có văn_bản gửi Sở Tài_chính tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Sở Tài_chính ) nơi có trường_đua ngựa , đua chó đề_nghị thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua với một_số nội_dung sau : a ) Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP. Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó kiến_nghị thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua phù_hợp với quy_mô kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó và điều_kiện thực_tế tại địa_phương nơi tổ_chức kinh_doanh đặt_cược ; b ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng giám_sát cuộc đua ; c ) Nguyên_tắc xác_định chế_độ thù_lao tham_gia Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 5 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . 2 . Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó , trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó tại Khoản 1 Điều này , Sở Tài_chính trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có trường_đua ngựa , đua chó : a ) Quyết_định thành_lập Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP và Khoản 3 Điều này ; b ) Phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng giám_sát cuộc đua theo quy_định tại Khoản 4 Điều 29 Nghị_định số 06/2017/NĐ-CP. 3 . Thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Tài_chính ; b ) Các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) , Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó . 4 . Khi có sự thay_đổi thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua , Sở Tài_chính có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định thay_đổi nhân_sự của Hội_đồng giám_sát cuộc đua trong các trường_hợp sau : a ) Chuyển công_tác khác ; b ) Vi_phạm kỷ_luật tại cơ_quan công_tác ; c ) Vi_phạm kỷ_luật trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát cuộc đua ; d ) Thôi_việc , nghỉ_việc theo chế_độ quy_định ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Tài_chính . - Các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) , Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Thư_ký kiêm thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua là đại_diện của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó . ( Hình từ Internet )
9,771
Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định Hội_đồng giám_sát cuộc đua có nhiệm_vụ như sau : ... - Kiểm_tra các điều_kiện tổ_chức đua ngựa, đua chó theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. - Trực_tiếp giám_sát quá_trình tổ_chức cuộc đua ngựa, đua chó theo Điều_lệ đua được công_bố. Mọi thông_tin có liên_quan đến từng cuộc đua phải được ghi vào Biên_bản theo_dõi cuộc đua sau khi cuộc đua kết_thúc. Hội_đồng giám_sát cuộc đua có trách_nhiệm ký Biên_bản xác_nhận các kết_quả đã giám_sát và kết_quả cuộc đua ngay sau khi kết_thúc cuộc đua để làm cơ_sở cho doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó công_khai cho người chơi. Biên_bản theo_dõi cuộc đua phải có các nội_dung như sau : + Ngày và giờ tổ_chức cuộc đua. + Số_lượng ngựa đua, chó đua tham_dự cuộc đua. + Số_lượng, họ và tên các thành_viên trong Ban Trọng_tài. + Họ và tên, số chứng_chỉ nài ngựa ( đối_với đặt_cược đua ngựa ). + Thời_gian bắt_đầu và thời_gian kết_thúc cuộc đua. + Kết_quả của cuộc đua. + Các vấn_đề phát_sinh trong cuộc đua. - Giám_sát việc tuân_thủ các quy_định về tần_suất tổ_chức đặt_cược, thời_điểm bắt_đầu và kết_thúc nhận đặt_cược của từng cuộc
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định Hội_đồng giám_sát cuộc đua có nhiệm_vụ như sau : - Kiểm_tra các điều_kiện tổ_chức đua ngựa , đua chó theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. - Trực_tiếp giám_sát quá_trình tổ_chức cuộc đua ngựa , đua chó theo Điều_lệ đua được công_bố . Mọi thông_tin có liên_quan đến từng cuộc đua phải được ghi vào Biên_bản theo_dõi cuộc đua sau khi cuộc đua kết_thúc . Hội_đồng giám_sát cuộc đua có trách_nhiệm ký Biên_bản xác_nhận các kết_quả đã giám_sát và kết_quả cuộc đua ngay sau khi kết_thúc cuộc đua để làm cơ_sở cho doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó công_khai cho người chơi . Biên_bản theo_dõi cuộc đua phải có các nội_dung như sau : + Ngày và giờ tổ_chức cuộc đua . + Số_lượng ngựa đua , chó đua tham_dự cuộc đua . + Số_lượng , họ và tên các thành_viên trong Ban Trọng_tài . + Họ và tên , số chứng_chỉ nài ngựa ( đối_với đặt_cược đua ngựa ) . + Thời_gian bắt_đầu và thời_gian kết_thúc cuộc đua . + Kết_quả của cuộc đua . + Các vấn_đề phát_sinh trong cuộc đua . - Giám_sát việc tuân_thủ các quy_định về tần_suất tổ_chức đặt_cược , thời_điểm bắt_đầu và kết_thúc nhận đặt_cược của từng cuộc đua theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. - Ngay sau thời_điểm kết_thúc nhận đặt_cược theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , Hội_đồng giám_sát cuộc đua giám_sát việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó thực_hiện ngừng bán vé đặt_cược trên toàn hệ_thống để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé đặt_cược ngay sau thời_điểm này .
9,772
Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định Hội_đồng giám_sát cuộc đua có nhiệm_vụ như sau : ... của cuộc đua. + Các vấn_đề phát_sinh trong cuộc đua. - Giám_sát việc tuân_thủ các quy_định về tần_suất tổ_chức đặt_cược, thời_điểm bắt_đầu và kết_thúc nhận đặt_cược của từng cuộc đua theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. - Ngay sau thời_điểm kết_thúc nhận đặt_cược theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP, Hội_đồng giám_sát cuộc đua giám_sát việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó thực_hiện ngừng bán vé đặt_cược trên toàn hệ_thống để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé đặt_cược ngay sau thời_điểm này.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định Hội_đồng giám_sát cuộc đua có nhiệm_vụ như sau : - Kiểm_tra các điều_kiện tổ_chức đua ngựa , đua chó theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. - Trực_tiếp giám_sát quá_trình tổ_chức cuộc đua ngựa , đua chó theo Điều_lệ đua được công_bố . Mọi thông_tin có liên_quan đến từng cuộc đua phải được ghi vào Biên_bản theo_dõi cuộc đua sau khi cuộc đua kết_thúc . Hội_đồng giám_sát cuộc đua có trách_nhiệm ký Biên_bản xác_nhận các kết_quả đã giám_sát và kết_quả cuộc đua ngay sau khi kết_thúc cuộc đua để làm cơ_sở cho doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó công_khai cho người chơi . Biên_bản theo_dõi cuộc đua phải có các nội_dung như sau : + Ngày và giờ tổ_chức cuộc đua . + Số_lượng ngựa đua , chó đua tham_dự cuộc đua . + Số_lượng , họ và tên các thành_viên trong Ban Trọng_tài . + Họ và tên , số chứng_chỉ nài ngựa ( đối_với đặt_cược đua ngựa ) . + Thời_gian bắt_đầu và thời_gian kết_thúc cuộc đua . + Kết_quả của cuộc đua . + Các vấn_đề phát_sinh trong cuộc đua . - Giám_sát việc tuân_thủ các quy_định về tần_suất tổ_chức đặt_cược , thời_điểm bắt_đầu và kết_thúc nhận đặt_cược của từng cuộc đua theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. - Ngay sau thời_điểm kết_thúc nhận đặt_cược theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , Hội_đồng giám_sát cuộc đua giám_sát việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó thực_hiện ngừng bán vé đặt_cược trên toàn hệ_thống để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé đặt_cược ngay sau thời_điểm này .
9,773
Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược hưởng chế_độ thù_lao như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược hưởng chế_độ thù_lao như sau : ... - Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua được hưởng thù_lao tham_gia Hội_đồng giám_sát cuộc đua . - Chế_độ thù_lao tham_gia Hội_đồng giám_sát cuộc đua do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó quy_định theo nguyên_tắc phù_hợp với nội_dung công_việc , thời_gian tham_gia giám_sát và nâng cao trách_nhiệm của các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua trong việc thực_hiện nhiệm_vụ giám_sát . Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó có trách_nhiệm ban_hành quy_chế về chế_độ thù_lao cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua . - Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh khoản chi chế_độ thù_lao cho các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua .
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 101/2017/TT-BTC quy_định Hội_đồng giám_sát cuộc đua đối_với hoạt_động kinh_doanh đặt_cược hưởng chế_độ thù_lao như sau : - Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua được hưởng thù_lao tham_gia Hội_đồng giám_sát cuộc đua . - Chế_độ thù_lao tham_gia Hội_đồng giám_sát cuộc đua do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó quy_định theo nguyên_tắc phù_hợp với nội_dung công_việc , thời_gian tham_gia giám_sát và nâng cao trách_nhiệm của các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua trong việc thực_hiện nhiệm_vụ giám_sát . Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó có trách_nhiệm ban_hành quy_chế về chế_độ thù_lao cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua . - Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh khoản chi chế_độ thù_lao cho các thành_viên Hội_đồng giám_sát cuộc đua .
9,774
Hộ_chiếu được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về hộ_chiếu như sau : ... " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . " Theo đó , hộ_chiếu được hiểu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . Hộ_chiếu phổ_thông
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về hộ_chiếu như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . " Theo đó , hộ_chiếu được hiểu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . Hộ_chiếu phổ_thông
9,775
Đối_tượng nào được cấp hộ_chiếu phổ_thông ?
Theo Điều 14 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định đối_tượng được cấp hộ_chiếu phổ_thông như sau : ... " Điều 14 . Đối_tượng được cấp hộ_chiếu phổ_thông Công_dân Việt_Nam được xem_xét cấp hộ_chiếu phổ_thông trừ trường_hợp quy_định tại Điều 21 của Luật này . " Như_vậy , công_dân Việt_Nam được xem_xét cấp hộ_chiếu phổ_thông trừ trường_hợp quy_định tại Điều 21 của Luật này .
None
1
Theo Điều 14 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định đối_tượng được cấp hộ_chiếu phổ_thông như sau : " Điều 14 . Đối_tượng được cấp hộ_chiếu phổ_thông Công_dân Việt_Nam được xem_xét cấp hộ_chiếu phổ_thông trừ trường_hợp quy_định tại Điều 21 của Luật này . " Như_vậy , công_dân Việt_Nam được xem_xét cấp hộ_chiếu phổ_thông trừ trường_hợp quy_định tại Điều 21 của Luật này .
9,776
Có được làm hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước tại nơi tạm_trú không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... " Điều 15 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước ... 3 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú vẫn được . Trường_hợp bạn có Thẻ căn_cước công_dân bạn thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : " Điều 15 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước ... 3 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú vẫn được . Trường_hợp bạn có Thẻ căn_cước công_dân bạn thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi .
9,777
Hồ_sơ đề_nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... " 1. Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân, Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng. 2. Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : " 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . 2 . Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . " Đối_chiếu quy_định trên , bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng .
9,778
Hồ_sơ đề_nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra, đối_chiếu. " Đối_chiếu quy_định trên, bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân, Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng. " 1. Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân, Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng. 2. Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : " 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . 2 . Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . " Đối_chiếu quy_định trên , bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng .
9,779
Hồ_sơ đề_nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra, đối_chiếu. " Đối_chiếu quy_định trên, bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân, Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : " 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . 2 . Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . " Đối_chiếu quy_định trên , bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng .
9,780
Trong thời_hạn bao_nhiêu ngày thì có kết_quả cấp hộ_chiếu phổ_thông ?
Theo khoản 7 Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... " 7 . Trong thời_hạn 08 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận , cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh trả kết_quả cho người đề_nghị . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trả kết_quả cho người đề_nghị . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này , thời_hạn giải_quyết không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận . Trường_hợp chưa cấp hộ_chiếu , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh trả_lời bằng văn_bản , nêu lý_do . " Theo đó , trong thời_hạn 08 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận , cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh trả kết_quả cho người đề_nghị . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trả kết_quả cho người đề_nghị . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này , thời_hạn giải_quyết không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận . Tải về mẫu tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo khoản 7 Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : " 7 . Trong thời_hạn 08 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận , cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh trả kết_quả cho người đề_nghị . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trả kết_quả cho người đề_nghị . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này , thời_hạn giải_quyết không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận . Trường_hợp chưa cấp hộ_chiếu , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh trả_lời bằng văn_bản , nêu lý_do . " Theo đó , trong thời_hạn 08 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận , cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh trả kết_quả cho người đề_nghị . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trả kết_quả cho người đề_nghị . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này , thời_hạn giải_quyết không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận . Tải về mẫu tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông mới nhất 2023 : Tại Đây
9,781
Mẫu Kế_hoạch kiểm_toán mới nhất áp_dụng cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia là mẫu nào ?
Căn_cứ theo nội_dung tại Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN ngày 10/01/2023 của Tổng_Kiểm toán nhà_nước về việc ban_hành Hệ_thống mẫu_biểu hồ_sơ kiểm_toán của: ... Căn_cứ theo nội_dung tại Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN ngày 10/01/2023 của Tổng_Kiểm toán nhà_nước về việc ban_hành Hệ_thống mẫu_biểu hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước . Mẫu Kế_hoạch kiểm_toán mới nhất áp_dụng cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia hiện_nay là Mẫu_số 01 / KHKT-CTMT Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Tải_Mẫu Kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia mới nhất : Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo nội_dung tại Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN ngày 10/01/2023 của Tổng_Kiểm toán nhà_nước về việc ban_hành Hệ_thống mẫu_biểu hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước . Mẫu Kế_hoạch kiểm_toán mới nhất áp_dụng cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia hiện_nay là Mẫu_số 01 / KHKT-CTMT Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Tải_Mẫu Kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia mới nhất : Tại đây . ( Hình từ Internet )
9,782
Kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia có những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-CTMT Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trìn: ... Căn_cứ theo nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-CTMT Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Kết_quả khảo_sát thu_thập thông_tin - Thông_tin chung về đơn_vị, tình_hình quản_lý tài_chính, tình_hình thanh_tra, kiểm_tra, kiểm_toán - Thông_tin về các chuyên_đề lồng_ghép ( nếu có ) - Đánh_giá hệ_thống kiểm_soát nội_bộ ( 2 ) Mục_tiêu kiểm_toán ( 3 ) Tiêu_chí đánh_giá trong kiểm_toán hoạt_động ( nếu có ) ( 4 ) Đánh_giá rủi_ro có sai_sót trọng_yếu ( 5 ) Nội_dung, phương_pháp, thủ_tục kiểm_toán - Nội_dung kiểm_toán : + Nội_dung, khoản mục trọng_yếu kiểm_toán ; + Các nội_dung kiểm_toán khác. - Phương_pháp và thủ_tục kiểm_toán đặc_thù ( 6 ) Phạm_vi và giới_hạn kiểm_toán - Phạm_vi kiểm_toán : + Thời_kỳ được kiểm_toán ; + Đơn_vị được kiểm_toán ; - Giới_hạn kiểm_toán. ( 7 ) Địa_điểm và thời_hạn kiểm_toán - Địa_điểm kiểm_toán ; - Thời_hạn kiểm_toán ( 8 ) Tổ_chức đoàn kiểm_toán - Đoàn kiểm_toán ; - Quy_định về lập, gửi Biên_bản kiểm_toán, Báo_cáo kiểm_toán ( nếu có ). (
None
1
Căn_cứ theo nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-CTMT Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Kết_quả khảo_sát thu_thập thông_tin - Thông_tin chung về đơn_vị , tình_hình quản_lý tài_chính , tình_hình thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán - Thông_tin về các chuyên_đề lồng_ghép ( nếu có ) - Đánh_giá hệ_thống kiểm_soát nội_bộ ( 2 ) Mục_tiêu kiểm_toán ( 3 ) Tiêu_chí đánh_giá trong kiểm_toán hoạt_động ( nếu có ) ( 4 ) Đánh_giá rủi_ro có sai_sót trọng_yếu ( 5 ) Nội_dung , phương_pháp , thủ_tục kiểm_toán - Nội_dung kiểm_toán : + Nội_dung , khoản mục trọng_yếu kiểm_toán ; + Các nội_dung kiểm_toán khác . - Phương_pháp và thủ_tục kiểm_toán đặc_thù ( 6 ) Phạm_vi và giới_hạn kiểm_toán - Phạm_vi kiểm_toán : + Thời_kỳ được kiểm_toán ; + Đơn_vị được kiểm_toán ; - Giới_hạn kiểm_toán . ( 7 ) Địa_điểm và thời_hạn kiểm_toán - Địa_điểm kiểm_toán ; - Thời_hạn kiểm_toán ( 8 ) Tổ_chức đoàn kiểm_toán - Đoàn kiểm_toán ; - Quy_định về lập , gửi Biên_bản kiểm_toán , Báo_cáo kiểm_toán ( nếu có ) . ( 9 ) Dự_toán kinh_phí và các điều_kiện vật_chất cho hoạt_động kiểm_toán Như_vậy , kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm những nội_dung cơ_bản nêu trên . Kế_hoạch kiểm_toán phải nêu rõ tổng_số trang và các phụ_lục kèm theo đã được Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước phê_duyệt ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu có thay_đổi Kế_hoạch kiểm_toán phải chấp_hành đúng chế_độ báo_cáo , được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước ) đúng quy_định hiện_hành của Kiểm_toán nhà_nước . / .
9,783
Kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia có những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-CTMT Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trìn: ... kiểm_toán ; - Thời_hạn kiểm_toán ( 8 ) Tổ_chức đoàn kiểm_toán - Đoàn kiểm_toán ; - Quy_định về lập, gửi Biên_bản kiểm_toán, Báo_cáo kiểm_toán ( nếu có ). ( 9 ) Dự_toán kinh_phí và các điều_kiện vật_chất cho hoạt_động kiểm_toán Như_vậy, kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm những nội_dung cơ_bản nêu trên. Kế_hoạch kiểm_toán phải nêu rõ tổng_số trang và các phụ_lục kèm theo đã được Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước phê_duyệt ( nếu có ). Trong quá_trình thực_hiện nếu có thay_đổi Kế_hoạch kiểm_toán phải chấp_hành đúng chế_độ báo_cáo, được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước ) đúng quy_định hiện_hành của Kiểm_toán nhà_nước. /.
None
1
Căn_cứ theo nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-CTMT Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Kết_quả khảo_sát thu_thập thông_tin - Thông_tin chung về đơn_vị , tình_hình quản_lý tài_chính , tình_hình thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán - Thông_tin về các chuyên_đề lồng_ghép ( nếu có ) - Đánh_giá hệ_thống kiểm_soát nội_bộ ( 2 ) Mục_tiêu kiểm_toán ( 3 ) Tiêu_chí đánh_giá trong kiểm_toán hoạt_động ( nếu có ) ( 4 ) Đánh_giá rủi_ro có sai_sót trọng_yếu ( 5 ) Nội_dung , phương_pháp , thủ_tục kiểm_toán - Nội_dung kiểm_toán : + Nội_dung , khoản mục trọng_yếu kiểm_toán ; + Các nội_dung kiểm_toán khác . - Phương_pháp và thủ_tục kiểm_toán đặc_thù ( 6 ) Phạm_vi và giới_hạn kiểm_toán - Phạm_vi kiểm_toán : + Thời_kỳ được kiểm_toán ; + Đơn_vị được kiểm_toán ; - Giới_hạn kiểm_toán . ( 7 ) Địa_điểm và thời_hạn kiểm_toán - Địa_điểm kiểm_toán ; - Thời_hạn kiểm_toán ( 8 ) Tổ_chức đoàn kiểm_toán - Đoàn kiểm_toán ; - Quy_định về lập , gửi Biên_bản kiểm_toán , Báo_cáo kiểm_toán ( nếu có ) . ( 9 ) Dự_toán kinh_phí và các điều_kiện vật_chất cho hoạt_động kiểm_toán Như_vậy , kế_hoạch kiểm_toán cho cuộc kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm những nội_dung cơ_bản nêu trên . Kế_hoạch kiểm_toán phải nêu rõ tổng_số trang và các phụ_lục kèm theo đã được Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước phê_duyệt ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu có thay_đổi Kế_hoạch kiểm_toán phải chấp_hành đúng chế_độ báo_cáo , được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước ) đúng quy_định hiện_hành của Kiểm_toán nhà_nước . / .
9,784
Quy_trình kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm bao_nhiêu bước ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 158 / QĐ-KTNN năm 2021 hướng_dẫn kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia của K: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 158 / QĐ-KTNN năm 2021 hướng_dẫn kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia của Kiểm_toán nhà_nước. Quy_trình kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm các bước : - Chuẩn_bị kiểm_toán. - Thực_hiện kiểm_toán. - Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán. - Theo_dõi, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán. Cụ_thể như sau : STT Bước_Nội dung 1 Bước 1 : Chuẩn_bị kiểm_toán - Khảo_sát, thu_thập thông_tin về Chương_trình, đơn_vị được kiểm_toán - Đánh_giá hệ_thống kiểm_soát nội_bộ và thông_tin đã thu_thập - Lập Kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát - Xét_duyệt, hoàn_thiện, phát_hành KHKT tổng_quát - Lập và phê_duyệt Kế_hoạch kiểm_toán chi_tiết - Quyết_định kiểm_toán - Phổ_biến quyết_định kiểm_toán, KHKT tổng_quát và cập_nhật kiến_thức cho thành_viên Đoàn kiểm... - Chuẩn_bị các điều_kiện cần_thiết cho Đoàn kiểm_toán 2 Bước 2 : Thực_hiện kiểm_toán - Công_bố quyết_định kiểm_toán - Tiến_hành kiểm_toán - Một_số nội_dung của công_tác kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia - Lập và thông_qua Biên_bản kiểm_toán của Tổ kiểm_toán với đơn_vị được kiểm_toán 3 Bước 3 : Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán - Lập dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán - Xét_duyệt, phát_hành Báo_cáo kiểm_toán 4 Bước
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 158 / QĐ-KTNN năm 2021 hướng_dẫn kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia của Kiểm_toán nhà_nước . Quy_trình kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm các bước : - Chuẩn_bị kiểm_toán . - Thực_hiện kiểm_toán . - Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán . - Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán . Cụ_thể như sau : STT Bước_Nội dung 1 Bước 1 : Chuẩn_bị kiểm_toán - Khảo_sát , thu_thập thông_tin về Chương_trình , đơn_vị được kiểm_toán - Đánh_giá hệ_thống kiểm_soát nội_bộ và thông_tin đã thu_thập - Lập Kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát - Xét_duyệt , hoàn_thiện , phát_hành KHKT tổng_quát - Lập và phê_duyệt Kế_hoạch kiểm_toán chi_tiết - Quyết_định kiểm_toán - Phổ_biến quyết_định kiểm_toán , KHKT tổng_quát và cập_nhật kiến_thức cho thành_viên Đoàn kiểm ... - Chuẩn_bị các điều_kiện cần_thiết cho Đoàn kiểm_toán 2 Bước 2 : Thực_hiện kiểm_toán - Công_bố quyết_định kiểm_toán - Tiến_hành kiểm_toán - Một_số nội_dung của công_tác kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia - Lập và thông_qua Biên_bản kiểm_toán của Tổ kiểm_toán với đơn_vị được kiểm_toán 3 Bước 3 : Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán - Lập dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán - Xét_duyệt , phát_hành Báo_cáo kiểm_toán 4 Bước 4 : Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN chính_thức có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023 .
9,785
Quy_trình kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm bao_nhiêu bước ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 158 / QĐ-KTNN năm 2021 hướng_dẫn kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia của K: ... Biên_bản kiểm_toán của Tổ kiểm_toán với đơn_vị được kiểm_toán 3 Bước 3 : Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán - Lập dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán - Xét_duyệt, phát_hành Báo_cáo kiểm_toán 4 Bước 4 : Theo_dõi, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán Theo_dõi, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN chính_thức có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 158 / QĐ-KTNN năm 2021 hướng_dẫn kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia của Kiểm_toán nhà_nước. Quy_trình kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm các bước : - Chuẩn_bị kiểm_toán. - Thực_hiện kiểm_toán. - Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán. - Theo_dõi, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán. Cụ_thể như sau : STT Bước_Nội dung 1 Bước 1 : Chuẩn_bị kiểm_toán - Khảo_sát, thu_thập thông_tin về Chương_trình, đơn_vị được kiểm_toán - Đánh_giá hệ_thống kiểm_soát nội_bộ và thông_tin đã thu_thập - Lập Kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát - Xét_duyệt, hoàn_thiện, phát_hành KHKT tổng_quát - Lập và phê_duyệt Kế_hoạch kiểm_toán chi_tiết - Quyết_định kiểm_toán - Phổ_biến quyết_định kiểm_toán, KHKT tổng_quát và cập_nhật kiến_thức cho thành_viên Đoàn kiểm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 158 / QĐ-KTNN năm 2021 hướng_dẫn kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia của Kiểm_toán nhà_nước . Quy_trình kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm các bước : - Chuẩn_bị kiểm_toán . - Thực_hiện kiểm_toán . - Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán . - Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán . Cụ_thể như sau : STT Bước_Nội dung 1 Bước 1 : Chuẩn_bị kiểm_toán - Khảo_sát , thu_thập thông_tin về Chương_trình , đơn_vị được kiểm_toán - Đánh_giá hệ_thống kiểm_soát nội_bộ và thông_tin đã thu_thập - Lập Kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát - Xét_duyệt , hoàn_thiện , phát_hành KHKT tổng_quát - Lập và phê_duyệt Kế_hoạch kiểm_toán chi_tiết - Quyết_định kiểm_toán - Phổ_biến quyết_định kiểm_toán , KHKT tổng_quát và cập_nhật kiến_thức cho thành_viên Đoàn kiểm ... - Chuẩn_bị các điều_kiện cần_thiết cho Đoàn kiểm_toán 2 Bước 2 : Thực_hiện kiểm_toán - Công_bố quyết_định kiểm_toán - Tiến_hành kiểm_toán - Một_số nội_dung của công_tác kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia - Lập và thông_qua Biên_bản kiểm_toán của Tổ kiểm_toán với đơn_vị được kiểm_toán 3 Bước 3 : Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán - Lập dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán - Xét_duyệt , phát_hành Báo_cáo kiểm_toán 4 Bước 4 : Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN chính_thức có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023 .
9,786
Quy_trình kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm bao_nhiêu bước ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 158 / QĐ-KTNN năm 2021 hướng_dẫn kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia của K: ... Xét_duyệt, hoàn_thiện, phát_hành KHKT tổng_quát - Lập và phê_duyệt Kế_hoạch kiểm_toán chi_tiết - Quyết_định kiểm_toán - Phổ_biến quyết_định kiểm_toán, KHKT tổng_quát và cập_nhật kiến_thức cho thành_viên Đoàn kiểm... - Chuẩn_bị các điều_kiện cần_thiết cho Đoàn kiểm_toán 2 Bước 2 : Thực_hiện kiểm_toán - Công_bố quyết_định kiểm_toán - Tiến_hành kiểm_toán - Một_số nội_dung của công_tác kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia - Lập và thông_qua Biên_bản kiểm_toán của Tổ kiểm_toán với đơn_vị được kiểm_toán 3 Bước 3 : Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán - Lập dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán - Xét_duyệt, phát_hành Báo_cáo kiểm_toán 4 Bước 4 : Theo_dõi, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán Theo_dõi, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN chính_thức có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 158 / QĐ-KTNN năm 2021 hướng_dẫn kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia của Kiểm_toán nhà_nước . Quy_trình kiểm_toán chương_trình mục_tiêu quốc_gia bao_gồm các bước : - Chuẩn_bị kiểm_toán . - Thực_hiện kiểm_toán . - Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán . - Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán . Cụ_thể như sau : STT Bước_Nội dung 1 Bước 1 : Chuẩn_bị kiểm_toán - Khảo_sát , thu_thập thông_tin về Chương_trình , đơn_vị được kiểm_toán - Đánh_giá hệ_thống kiểm_soát nội_bộ và thông_tin đã thu_thập - Lập Kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát - Xét_duyệt , hoàn_thiện , phát_hành KHKT tổng_quát - Lập và phê_duyệt Kế_hoạch kiểm_toán chi_tiết - Quyết_định kiểm_toán - Phổ_biến quyết_định kiểm_toán , KHKT tổng_quát và cập_nhật kiến_thức cho thành_viên Đoàn kiểm ... - Chuẩn_bị các điều_kiện cần_thiết cho Đoàn kiểm_toán 2 Bước 2 : Thực_hiện kiểm_toán - Công_bố quyết_định kiểm_toán - Tiến_hành kiểm_toán - Một_số nội_dung của công_tác kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu quốc_gia - Lập và thông_qua Biên_bản kiểm_toán của Tổ kiểm_toán với đơn_vị được kiểm_toán 3 Bước 3 : Lập và gửi Báo_cáo kiểm_toán - Lập dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán - Xét_duyệt , phát_hành Báo_cáo kiểm_toán 4 Bước 4 : Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN chính_thức có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023 .
9,787
Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người lao_động như sau : ... - Người lao_động có các quyền sau đây : + Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm, nơi làm_việc, nghề_nghiệp, học nghề, nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử, cưỡng_bức lao_động, quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Hưởng lương phù_hợp với trình_độ, kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động, làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ, nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; + Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại, thực_hiện quy_chế dân_chủ, thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; + Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; + Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; + Đình_công ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. - Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : +
None
1
Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người lao_động như sau : - Người lao_động có các quyền sau đây : + Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; + Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; + Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; + Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; + Đình_công ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; + Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Tính nghỉ_phép năm khi người lao_động làm_việc không đủ ngày trong tháng vì phải nghỉ dịch 
9,788
Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người lao_động như sau : ... công_việc ; + Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; + Đình_công ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. - Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; + Chấp_hành kỷ_luật lao_động, nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động, việc_làm, giáo_dục nghề_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn, vệ_sinh lao_động. Tính nghỉ_phép năm khi người lao_động làm_việc không đủ ngày trong tháng vì phải nghỉ dịch 
None
1
Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người lao_động như sau : - Người lao_động có các quyền sau đây : + Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; + Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; + Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; + Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; + Đình_công ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; + Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Tính nghỉ_phép năm khi người lao_động làm_việc không đủ ngày trong tháng vì phải nghỉ dịch 
9,789
Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động
Tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động như sau : ... - Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . - Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . - Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . - Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . - Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . - Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . - Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . - Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động .
None
1
Tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động như sau : - Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . - Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . - Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . - Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . - Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . - Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . - Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . - Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động .
9,790
Tính nghỉ_phép năm khi người lao_động làm_việc không đủ ngày trong tháng vì phải nghỉ dịch thì được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP ghi_nhận hướng_dẫn như sau : ... " Điều 66. Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1. Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ), chia cho 12 tháng, nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm. 2. Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng, nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, Điều 113, Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm. 3. Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP ghi_nhận hướng_dẫn như sau :   " Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . " Theo đó , đối_với trường_hợp người lao_động làm_việc không đủ tháng , xem_xét nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động theo quy_định chiếm tỷ_lệ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm .
9,791
Tính nghỉ_phép năm khi người lao_động làm_việc không đủ ngày trong tháng vì phải nghỉ dịch thì được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP ghi_nhận hướng_dẫn như sau : ... hằng năm. 3. Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước. " Theo đó, đối_với trường_hợp người lao_động làm_việc không đủ tháng, xem_xét nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động theo quy_định chiếm tỷ_lệ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP ghi_nhận hướng_dẫn như sau :   " Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . " Theo đó , đối_với trường_hợp người lao_động làm_việc không đủ tháng , xem_xét nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động theo quy_định chiếm tỷ_lệ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm .
9,792
Các nguyên_tắc về thực_hiện dạy thêm học thêm đối_với trường trung_học_phổ_thông là gì ?
Theo Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định : ... Nguyên_tắc dạy thêm, học thêm 1. Hoạt_động dạy thêm, học thêm phải góp_phần củng_cố, nâng cao kiến thức, kỹ_năng, giáo_dục nhân_cách của học_sinh ; phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý và không gây nên tình_trạng vượt quá_sức tiếp_thu của người học. 2. Không cắt_giảm nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá để đưa vào giờ dạy thêm ; không dạy thêm trước những nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá. 3. Đối_tượng học thêm là học_sinh có nhu_cầu học thêm, tự_nguyện học thêm và được gia_đình đồng_ý ; không được dùng bất_cứ hình_thức nào để ép_buộc gia_đình học_sinh và học_sinh học thêm. 4. Không tổ_chức lớp dạy thêm, học thêm theo các lớp_học chính_khoá ; học_sinh trong cùng một lớp dạy thêm, học thêm phải có học_lực tương_đương nhau ; khi xếp học_sinh vào các lớp dạy thêm, học thêm phải căn_cứ vào học_lực của học_sinh. 5. Tổ_chức, cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm phải chịu trách_nhiệm về các nội_dung đăng_ký và xin phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm. Như_vậy trường trung_học_phổ_thông đảm_bảo thực_hiện 05 nguyên_tắc nêu trên. Bên cạnh đó
None
1
Theo Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định : Nguyên_tắc dạy thêm , học thêm 1 . Hoạt_động dạy thêm , học thêm phải góp_phần củng_cố , nâng cao kiến thức , kỹ_năng , giáo_dục nhân_cách của học_sinh ; phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý và không gây nên tình_trạng vượt quá_sức tiếp_thu của người học . 2 . Không cắt_giảm nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá để đưa vào giờ dạy thêm ; không dạy thêm trước những nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá . 3 . Đối_tượng học thêm là học_sinh có nhu_cầu học thêm , tự_nguyện học thêm và được gia_đình đồng_ý ; không được dùng bất_cứ hình_thức nào để ép_buộc gia_đình học_sinh và học_sinh học thêm . 4 . Không tổ_chức lớp dạy thêm , học thêm theo các lớp_học chính_khoá ; học_sinh trong cùng một lớp dạy thêm , học thêm phải có học_lực tương_đương nhau ; khi xếp học_sinh vào các lớp dạy thêm , học thêm phải căn_cứ vào học_lực của học_sinh . 5 . Tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm phải chịu trách_nhiệm về các nội_dung đăng_ký và xin phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm . Như_vậy trường trung_học_phổ_thông đảm_bảo thực_hiện 05 nguyên_tắc nêu trên . Bên cạnh đó , tại Điều 4 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT có nêu về các trường_hợp không được dạy thêm : Các trường_hợp không được dạy thêm 1 . Không dạy thêm đối_với học_sinh đã được nhà_trường tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày . 2 . Không dạy thêm đối_với học_sinh tiểu_học , trừ các trường_hợp : bồi_dưỡng về nghệ_thuật , thể_dục thể_thao , rèn_luyện kỹ_năng sống . 3 . Cơ_sở giáo_dục đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và trường dạy nghề không tổ_chức dạy thêm , học thêm các nội_dung theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông . 4 . Đối_với giáo_viên đang hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Không được tổ_chức dạy thêm , học thêm ngoài nhà_trường nhưng có_thể tham_gia dạy thêm ngoài nhà_trường ; b ) Không được dạy thêm ngoài nhà_trường đối_với học_sinh mà giáo_viên đang dạy chính_khoá khi chưa được sự cho_phép của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên đó . ( Hình từ Internet )
9,793
Các nguyên_tắc về thực_hiện dạy thêm học thêm đối_với trường trung_học_phổ_thông là gì ?
Theo Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định : ... thêm phải chịu trách_nhiệm về các nội_dung đăng_ký và xin phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm. Như_vậy trường trung_học_phổ_thông đảm_bảo thực_hiện 05 nguyên_tắc nêu trên. Bên cạnh đó, tại Điều 4 Quy_định về dạy thêm, học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT có nêu về các trường_hợp không được dạy thêm : Các trường_hợp không được dạy thêm 1. Không dạy thêm đối_với học_sinh đã được nhà_trường tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày. 2. Không dạy thêm đối_với học_sinh tiểu_học, trừ các trường_hợp : bồi_dưỡng về nghệ_thuật, thể_dục thể_thao, rèn_luyện kỹ_năng sống. 3. Cơ_sở giáo_dục đại_học, cao_đẳng, trung_cấp chuyên_nghiệp và trường dạy nghề không tổ_chức dạy thêm, học thêm các nội_dung theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông. 4. Đối_với giáo_viên đang hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Không được tổ_chức dạy thêm, học thêm ngoài nhà_trường nhưng có_thể tham_gia dạy thêm ngoài nhà_trường ; b ) Không được dạy thêm ngoài nhà_trường đối_với học_sinh mà giáo_viên đang dạy chính_khoá khi chưa được sự cho_phép của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên đó. ( Hình từ Internet
None
1
Theo Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định : Nguyên_tắc dạy thêm , học thêm 1 . Hoạt_động dạy thêm , học thêm phải góp_phần củng_cố , nâng cao kiến thức , kỹ_năng , giáo_dục nhân_cách của học_sinh ; phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý và không gây nên tình_trạng vượt quá_sức tiếp_thu của người học . 2 . Không cắt_giảm nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá để đưa vào giờ dạy thêm ; không dạy thêm trước những nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá . 3 . Đối_tượng học thêm là học_sinh có nhu_cầu học thêm , tự_nguyện học thêm và được gia_đình đồng_ý ; không được dùng bất_cứ hình_thức nào để ép_buộc gia_đình học_sinh và học_sinh học thêm . 4 . Không tổ_chức lớp dạy thêm , học thêm theo các lớp_học chính_khoá ; học_sinh trong cùng một lớp dạy thêm , học thêm phải có học_lực tương_đương nhau ; khi xếp học_sinh vào các lớp dạy thêm , học thêm phải căn_cứ vào học_lực của học_sinh . 5 . Tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm phải chịu trách_nhiệm về các nội_dung đăng_ký và xin phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm . Như_vậy trường trung_học_phổ_thông đảm_bảo thực_hiện 05 nguyên_tắc nêu trên . Bên cạnh đó , tại Điều 4 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT có nêu về các trường_hợp không được dạy thêm : Các trường_hợp không được dạy thêm 1 . Không dạy thêm đối_với học_sinh đã được nhà_trường tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày . 2 . Không dạy thêm đối_với học_sinh tiểu_học , trừ các trường_hợp : bồi_dưỡng về nghệ_thuật , thể_dục thể_thao , rèn_luyện kỹ_năng sống . 3 . Cơ_sở giáo_dục đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và trường dạy nghề không tổ_chức dạy thêm , học thêm các nội_dung theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông . 4 . Đối_với giáo_viên đang hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Không được tổ_chức dạy thêm , học thêm ngoài nhà_trường nhưng có_thể tham_gia dạy thêm ngoài nhà_trường ; b ) Không được dạy thêm ngoài nhà_trường đối_với học_sinh mà giáo_viên đang dạy chính_khoá khi chưa được sự cho_phép của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên đó . ( Hình từ Internet )
9,794
Các nguyên_tắc về thực_hiện dạy thêm học thêm đối_với trường trung_học_phổ_thông là gì ?
Theo Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định : ... ; b ) Không được dạy thêm ngoài nhà_trường đối_với học_sinh mà giáo_viên đang dạy chính_khoá khi chưa được sự cho_phép của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên đó. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định : Nguyên_tắc dạy thêm , học thêm 1 . Hoạt_động dạy thêm , học thêm phải góp_phần củng_cố , nâng cao kiến thức , kỹ_năng , giáo_dục nhân_cách của học_sinh ; phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý và không gây nên tình_trạng vượt quá_sức tiếp_thu của người học . 2 . Không cắt_giảm nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá để đưa vào giờ dạy thêm ; không dạy thêm trước những nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá . 3 . Đối_tượng học thêm là học_sinh có nhu_cầu học thêm , tự_nguyện học thêm và được gia_đình đồng_ý ; không được dùng bất_cứ hình_thức nào để ép_buộc gia_đình học_sinh và học_sinh học thêm . 4 . Không tổ_chức lớp dạy thêm , học thêm theo các lớp_học chính_khoá ; học_sinh trong cùng một lớp dạy thêm , học thêm phải có học_lực tương_đương nhau ; khi xếp học_sinh vào các lớp dạy thêm , học thêm phải căn_cứ vào học_lực của học_sinh . 5 . Tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm phải chịu trách_nhiệm về các nội_dung đăng_ký và xin phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm . Như_vậy trường trung_học_phổ_thông đảm_bảo thực_hiện 05 nguyên_tắc nêu trên . Bên cạnh đó , tại Điều 4 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT có nêu về các trường_hợp không được dạy thêm : Các trường_hợp không được dạy thêm 1 . Không dạy thêm đối_với học_sinh đã được nhà_trường tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày . 2 . Không dạy thêm đối_với học_sinh tiểu_học , trừ các trường_hợp : bồi_dưỡng về nghệ_thuật , thể_dục thể_thao , rèn_luyện kỹ_năng sống . 3 . Cơ_sở giáo_dục đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và trường dạy nghề không tổ_chức dạy thêm , học thêm các nội_dung theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông . 4 . Đối_với giáo_viên đang hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Không được tổ_chức dạy thêm , học thêm ngoài nhà_trường nhưng có_thể tham_gia dạy thêm ngoài nhà_trường ; b ) Không được dạy thêm ngoài nhà_trường đối_với học_sinh mà giáo_viên đang dạy chính_khoá khi chưa được sự cho_phép của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên đó . ( Hình từ Internet )
9,795
Quy_định đối_với tổ_chức dạy thêm học thêm trong nhà_trường ra sao ?
Theo Điều 5 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT thì : ... - Học_sinh có nguyện_vọng học thêm phải viết đơn xin học thêm gửi nhà_trường ; cha_mẹ học_sinh hoặc người giám_hộ ( sau đây gọi chung là cha_mẹ học_sinh ) có con_em xin học thêm trực_tiếp ký , ghi cam_kết với nhà_trường về dạy thêm , học thêm vào đơn xin học thêm và chịu trách_nhiệm thực_hiện cam_kết . - Hiệu_trưởng nhà_trường tiếp_nhận đơn xin học thêm của học_sinh , tổ_chức phân nhóm học_sinh theo học_lực , phân_công giáo_viên phụ_trách môn_học và tổ_chức dạy thêm theo nhóm học_lực của học_sinh . - Giáo_viên có nguyện_vọng dạy thêm phải có đơn đăng_ký dạy thêm ; trong đơn có cam_kết với nhà_trường về việc hoàn_thành tốt tất_cả các nhiệm_vụ của giáo_viên theo quy_định chung và các nhiệm_vụ khác do nhà_trường phân_công , đồng_thời thực_hiện nghiêm_túc các quy_định về dạy thêm , học thêm trong nhà_trường . - Hiệu_trưởng nhà_trường xét_duyệt danh_sách giáo_viên dạy thêm , phân_công giáo_viên dạy thêm , xếp thời_khoá_biểu dạy thêm phù_hợp với học_lực của học_sinh .
None
1
Theo Điều 5 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT thì : - Học_sinh có nguyện_vọng học thêm phải viết đơn xin học thêm gửi nhà_trường ; cha_mẹ học_sinh hoặc người giám_hộ ( sau đây gọi chung là cha_mẹ học_sinh ) có con_em xin học thêm trực_tiếp ký , ghi cam_kết với nhà_trường về dạy thêm , học thêm vào đơn xin học thêm và chịu trách_nhiệm thực_hiện cam_kết . - Hiệu_trưởng nhà_trường tiếp_nhận đơn xin học thêm của học_sinh , tổ_chức phân nhóm học_sinh theo học_lực , phân_công giáo_viên phụ_trách môn_học và tổ_chức dạy thêm theo nhóm học_lực của học_sinh . - Giáo_viên có nguyện_vọng dạy thêm phải có đơn đăng_ký dạy thêm ; trong đơn có cam_kết với nhà_trường về việc hoàn_thành tốt tất_cả các nhiệm_vụ của giáo_viên theo quy_định chung và các nhiệm_vụ khác do nhà_trường phân_công , đồng_thời thực_hiện nghiêm_túc các quy_định về dạy thêm , học thêm trong nhà_trường . - Hiệu_trưởng nhà_trường xét_duyệt danh_sách giáo_viên dạy thêm , phân_công giáo_viên dạy thêm , xếp thời_khoá_biểu dạy thêm phù_hợp với học_lực của học_sinh .
9,796
Trường trung_học_phổ_thông quy_định về việc chi và sử_dụng khoản thu từ dạy thêm học thêm cho giáo_viên như_thế_nào ?
Tại Điều 7 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT có hướng_dẫn như sau : ... Thu và quản_lý tiền học thêm 1. Đối_với dạy thêm, học thêm trong nhà_trường : a ) Thu tiền học thêm để chi_trả thù_lao cho giáo_viên trực_tiếp dạy thêm, công_tác quản_lý dạy thêm, học thêm của nhà_trường ; chi tiền điện, nước và sửa_chữa cơ_sở vật_chất phục_vụ dạy thêm, học thêm ; b ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với nhà_trường ; c ) Nhà_trường tổ_chức thu, chi và công_khai thanh, quyết_toán tiền học thêm thông_qua bộ_phận tài_vụ của nhà_trường ; giáo_viên dạy thêm không trực_tiếp thu, chi tiền học thêm. 2. Đối_với dạy thêm, học thêm ngoài nhà_trường : a ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với tổ_chức, cá_nhân tổ_chức dạy thêm, học thêm. b ) Tổ_chức, cá_nhân tổ_chức dạy thêm, học thêm thực_hiện các quy_định hiện_hành về quản_lý tài_chính đối_với tiền học thêm. Để hướng_dẫn cho việc thực_hiện dạy thêm học thêm, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thanh_Hoá cũng có ban_hành Quyết_định 2381/2012/QĐ-UBND về Quy_định dạy thêm học thêm trên địa_bàn tỉnh Thanh_Hoá. Trong đó hướng_dẫn
None
1
Tại Điều 7 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT có hướng_dẫn như sau : Thu và quản_lý tiền học thêm 1 . Đối_với dạy thêm , học thêm trong nhà_trường : a ) Thu tiền học thêm để chi_trả thù_lao cho giáo_viên trực_tiếp dạy thêm , công_tác quản_lý dạy thêm , học thêm của nhà_trường ; chi tiền điện , nước và sửa_chữa cơ_sở vật_chất phục_vụ dạy thêm , học thêm ; b ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với nhà_trường ; c ) Nhà_trường tổ_chức thu , chi và công_khai thanh , quyết_toán tiền học thêm thông_qua bộ_phận tài_vụ của nhà_trường ; giáo_viên dạy thêm không trực_tiếp thu , chi tiền học thêm . 2 . Đối_với dạy thêm , học thêm ngoài nhà_trường : a ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với tổ_chức , cá_nhân tổ_chức dạy thêm , học thêm . b ) Tổ_chức , cá_nhân tổ_chức dạy thêm , học thêm thực_hiện các quy_định hiện_hành về quản_lý tài_chính đối_với tiền học thêm . Để hướng_dẫn cho việc thực_hiện dạy thêm học thêm , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thanh_Hoá cũng có ban_hành Quyết_định 2381/2012/QĐ-UBND về Quy_định dạy thêm học thêm trên địa_bàn tỉnh Thanh_Hoá . Trong đó hướng_dẫn về việc thu và quản_lý tiền học thêm tại Điều 7 Quyết_định 2381/2012/QĐ-UBND như sau : Thu và quản_lý tiền học thêm 1 . Đối_với dạy thêm , học thêm trong nhà_trường ; a ) Thu tiền học thêm để chi_trả thù_lao cho giáo_viên trực_tiếp dạy thêm , công_tác quản_lý dạy thêm , học thêm của nhà_trường ; chi tiền điện , nước và sửa_chữa cơ_sở vật_chất phục_vụ dạy thêm , học thêm , ngoài_ra không được thu bất_cứ khoản nào khác ; b ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với nhà_trường ; c ) Nhà_trường tổ_chức thu , chi và công_khai thanh , quyết_toán tiền học thêm thông_qua bộ_phận tài_vụ của nhà_trường ; giáo_viên dạy thêm không trực_tiếp thu , chi tiền học thêm . d ) Mức chi và tỉ_lệ phân_bổ chi phải thông_qua Hội_đồng giáo_dục trường đảm_bảo công_khai , dân_chủ , được đưa vào quy_chế chi_tiêu nội_bộ hằng năm của nhà_trường . Việc quản_lý tiền dạy thêm thực_hiện theo các văn_bản hướng_dẫn của Sở GDĐT và Phòng GDĐT theo phân_cấp quản_lý . ... 3 . Giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Tài_chính hướng_dẫn liên_ngành định_mức thu , chi ; hướng_dẫn thanh quyết_toán , lập hồ_sơ chứng_từ . Theo hướng_dẫn này thì Trường_học sẽ quy_định mức chi và tỉ_lệ phân_bổ mức chi cho giáo_viên , quản_lý , ... và mức chi này phải được thông_qua Hội_đồng giáo_dục trường . Do_đó , để xác_định về tỉ_lệ chi cụ_thể anh nên kiểm_tra lại quy_định của trường mình .
9,797
Trường trung_học_phổ_thông quy_định về việc chi và sử_dụng khoản thu từ dạy thêm học thêm cho giáo_viên như_thế_nào ?
Tại Điều 7 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT có hướng_dẫn như sau : ... thực_hiện dạy thêm học thêm, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thanh_Hoá cũng có ban_hành Quyết_định 2381/2012/QĐ-UBND về Quy_định dạy thêm học thêm trên địa_bàn tỉnh Thanh_Hoá. Trong đó hướng_dẫn về việc thu và quản_lý tiền học thêm tại Điều 7 Quyết_định 2381/2012/QĐ-UBND như sau : Thu và quản_lý tiền học thêm 1. Đối_với dạy thêm, học thêm trong nhà_trường ; a ) Thu tiền học thêm để chi_trả thù_lao cho giáo_viên trực_tiếp dạy thêm, công_tác quản_lý dạy thêm, học thêm của nhà_trường ; chi tiền điện, nước và sửa_chữa cơ_sở vật_chất phục_vụ dạy thêm, học thêm, ngoài_ra không được thu bất_cứ khoản nào khác ; b ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với nhà_trường ; c ) Nhà_trường tổ_chức thu, chi và công_khai thanh, quyết_toán tiền học thêm thông_qua bộ_phận tài_vụ của nhà_trường ; giáo_viên dạy thêm không trực_tiếp thu, chi tiền học thêm. d ) Mức chi và tỉ_lệ phân_bổ chi phải thông_qua Hội_đồng giáo_dục trường đảm_bảo công_khai, dân_chủ, được đưa vào quy_chế chi_tiêu nội_bộ hằng năm của nhà_trường. Việc quản_lý tiền
None
1
Tại Điều 7 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT có hướng_dẫn như sau : Thu và quản_lý tiền học thêm 1 . Đối_với dạy thêm , học thêm trong nhà_trường : a ) Thu tiền học thêm để chi_trả thù_lao cho giáo_viên trực_tiếp dạy thêm , công_tác quản_lý dạy thêm , học thêm của nhà_trường ; chi tiền điện , nước và sửa_chữa cơ_sở vật_chất phục_vụ dạy thêm , học thêm ; b ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với nhà_trường ; c ) Nhà_trường tổ_chức thu , chi và công_khai thanh , quyết_toán tiền học thêm thông_qua bộ_phận tài_vụ của nhà_trường ; giáo_viên dạy thêm không trực_tiếp thu , chi tiền học thêm . 2 . Đối_với dạy thêm , học thêm ngoài nhà_trường : a ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với tổ_chức , cá_nhân tổ_chức dạy thêm , học thêm . b ) Tổ_chức , cá_nhân tổ_chức dạy thêm , học thêm thực_hiện các quy_định hiện_hành về quản_lý tài_chính đối_với tiền học thêm . Để hướng_dẫn cho việc thực_hiện dạy thêm học thêm , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thanh_Hoá cũng có ban_hành Quyết_định 2381/2012/QĐ-UBND về Quy_định dạy thêm học thêm trên địa_bàn tỉnh Thanh_Hoá . Trong đó hướng_dẫn về việc thu và quản_lý tiền học thêm tại Điều 7 Quyết_định 2381/2012/QĐ-UBND như sau : Thu và quản_lý tiền học thêm 1 . Đối_với dạy thêm , học thêm trong nhà_trường ; a ) Thu tiền học thêm để chi_trả thù_lao cho giáo_viên trực_tiếp dạy thêm , công_tác quản_lý dạy thêm , học thêm của nhà_trường ; chi tiền điện , nước và sửa_chữa cơ_sở vật_chất phục_vụ dạy thêm , học thêm , ngoài_ra không được thu bất_cứ khoản nào khác ; b ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với nhà_trường ; c ) Nhà_trường tổ_chức thu , chi và công_khai thanh , quyết_toán tiền học thêm thông_qua bộ_phận tài_vụ của nhà_trường ; giáo_viên dạy thêm không trực_tiếp thu , chi tiền học thêm . d ) Mức chi và tỉ_lệ phân_bổ chi phải thông_qua Hội_đồng giáo_dục trường đảm_bảo công_khai , dân_chủ , được đưa vào quy_chế chi_tiêu nội_bộ hằng năm của nhà_trường . Việc quản_lý tiền dạy thêm thực_hiện theo các văn_bản hướng_dẫn của Sở GDĐT và Phòng GDĐT theo phân_cấp quản_lý . ... 3 . Giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Tài_chính hướng_dẫn liên_ngành định_mức thu , chi ; hướng_dẫn thanh quyết_toán , lập hồ_sơ chứng_từ . Theo hướng_dẫn này thì Trường_học sẽ quy_định mức chi và tỉ_lệ phân_bổ mức chi cho giáo_viên , quản_lý , ... và mức chi này phải được thông_qua Hội_đồng giáo_dục trường . Do_đó , để xác_định về tỉ_lệ chi cụ_thể anh nên kiểm_tra lại quy_định của trường mình .
9,798
Trường trung_học_phổ_thông quy_định về việc chi và sử_dụng khoản thu từ dạy thêm học thêm cho giáo_viên như_thế_nào ?
Tại Điều 7 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT có hướng_dẫn như sau : ... d ) Mức chi và tỉ_lệ phân_bổ chi phải thông_qua Hội_đồng giáo_dục trường đảm_bảo công_khai, dân_chủ, được đưa vào quy_chế chi_tiêu nội_bộ hằng năm của nhà_trường. Việc quản_lý tiền dạy thêm thực_hiện theo các văn_bản hướng_dẫn của Sở GDĐT và Phòng GDĐT theo phân_cấp quản_lý.... 3. Giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Sở Tài_chính hướng_dẫn liên_ngành định_mức thu, chi ; hướng_dẫn thanh quyết_toán, lập hồ_sơ chứng_từ. Theo hướng_dẫn này thì Trường_học sẽ quy_định mức chi và tỉ_lệ phân_bổ mức chi cho giáo_viên, quản_lý,... và mức chi này phải được thông_qua Hội_đồng giáo_dục trường. Do_đó, để xác_định về tỉ_lệ chi cụ_thể anh nên kiểm_tra lại quy_định của trường mình.
None
1
Tại Điều 7 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT có hướng_dẫn như sau : Thu và quản_lý tiền học thêm 1 . Đối_với dạy thêm , học thêm trong nhà_trường : a ) Thu tiền học thêm để chi_trả thù_lao cho giáo_viên trực_tiếp dạy thêm , công_tác quản_lý dạy thêm , học thêm của nhà_trường ; chi tiền điện , nước và sửa_chữa cơ_sở vật_chất phục_vụ dạy thêm , học thêm ; b ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với nhà_trường ; c ) Nhà_trường tổ_chức thu , chi và công_khai thanh , quyết_toán tiền học thêm thông_qua bộ_phận tài_vụ của nhà_trường ; giáo_viên dạy thêm không trực_tiếp thu , chi tiền học thêm . 2 . Đối_với dạy thêm , học thêm ngoài nhà_trường : a ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với tổ_chức , cá_nhân tổ_chức dạy thêm , học thêm . b ) Tổ_chức , cá_nhân tổ_chức dạy thêm , học thêm thực_hiện các quy_định hiện_hành về quản_lý tài_chính đối_với tiền học thêm . Để hướng_dẫn cho việc thực_hiện dạy thêm học thêm , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thanh_Hoá cũng có ban_hành Quyết_định 2381/2012/QĐ-UBND về Quy_định dạy thêm học thêm trên địa_bàn tỉnh Thanh_Hoá . Trong đó hướng_dẫn về việc thu và quản_lý tiền học thêm tại Điều 7 Quyết_định 2381/2012/QĐ-UBND như sau : Thu và quản_lý tiền học thêm 1 . Đối_với dạy thêm , học thêm trong nhà_trường ; a ) Thu tiền học thêm để chi_trả thù_lao cho giáo_viên trực_tiếp dạy thêm , công_tác quản_lý dạy thêm , học thêm của nhà_trường ; chi tiền điện , nước và sửa_chữa cơ_sở vật_chất phục_vụ dạy thêm , học thêm , ngoài_ra không được thu bất_cứ khoản nào khác ; b ) Mức thu tiền học thêm do thoả_thuận giữa cha_mẹ học_sinh với nhà_trường ; c ) Nhà_trường tổ_chức thu , chi và công_khai thanh , quyết_toán tiền học thêm thông_qua bộ_phận tài_vụ của nhà_trường ; giáo_viên dạy thêm không trực_tiếp thu , chi tiền học thêm . d ) Mức chi và tỉ_lệ phân_bổ chi phải thông_qua Hội_đồng giáo_dục trường đảm_bảo công_khai , dân_chủ , được đưa vào quy_chế chi_tiêu nội_bộ hằng năm của nhà_trường . Việc quản_lý tiền dạy thêm thực_hiện theo các văn_bản hướng_dẫn của Sở GDĐT và Phòng GDĐT theo phân_cấp quản_lý . ... 3 . Giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Tài_chính hướng_dẫn liên_ngành định_mức thu , chi ; hướng_dẫn thanh quyết_toán , lập hồ_sơ chứng_từ . Theo hướng_dẫn này thì Trường_học sẽ quy_định mức chi và tỉ_lệ phân_bổ mức chi cho giáo_viên , quản_lý , ... và mức chi này phải được thông_qua Hội_đồng giáo_dục trường . Do_đó , để xác_định về tỉ_lệ chi cụ_thể anh nên kiểm_tra lại quy_định của trường mình .
9,799