text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cộng đồng khối dân cư tại pháp cộng đồng khối dân cư là một cơ cấu chính quyền vùng đô thị tại pháp được thiết lập theo luật chevènement năm 1999 đây là một trong ba cơ cấu của liên xã ít hòa nhập hơn so với một cộng đồng đô thị nhưng hòa nhập hơn so với một cộng đồng xã các cộng đồng khối dân cư gồm có một thị xã có ít nhất 15 000 người hay một tỉnh lị quận lị có ít hơn 15 000 người và các xã độc lập lân cận tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2009 có 174 cộng đồng khối dân cư tại pháp 167 tại chính quốc pháp và 7 tại các tỉnh hải ngoại với tổng dân số kết hợp là 21 triệu người dân số tính đến lần điều tra dân số năm 2006 của các cộng đồng khối dân cư có quy mô từ 406 140 người cộng đồng khối dân cư montpellier agglomération đến 28 372 người cộng đồng khối dân cư pays de flers == các cộng đồng khối dân cư có trên 200 000 người == bullet 1 cộng đồng khối dân cư montpellier agglomération – 406 140 người bullet 2 cộng đồng khối dân cư toulon provence méditerranée – 405 331 bullet 3 cộng đồng khối dân cư rouennaise agglo de rouen – 404 052 bullet 4 cộng đồng khối dân cư grenoble alpes métropole – 396 657 bullet 5 cộng đồng khối dân cư rennes métropole – 386 066 bullet 6 cộng đồng khối dân cư saint-étienne métropole – 378 754 bullet 7 cộng đồng khối dân cư pays d aix-en-provence – 354 661 bullet 8 cộng đồng
[ "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "tại", "pháp", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "là", "một", "cơ", "cấu", "chính", "quyền", "vùng", "đô", "thị", "tại", "pháp", "được", "thiết", "lập", "theo", "luật", "chevènement", "năm", "1999", "đây", "là", "một", "trong", "ba", "cơ", "cấu", "của", "liên", "xã", "ít", "hòa", "nhập", "hơn", "so", "với", "một", "cộng", "đồng", "đô", "thị", "nhưng", "hòa", "nhập", "hơn", "so", "với", "một", "cộng", "đồng", "xã", "các", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "gồm", "có", "một", "thị", "xã", "có", "ít", "nhất", "15", "000", "người", "hay", "một", "tỉnh", "lị", "quận", "lị", "có", "ít", "hơn", "15", "000", "người", "và", "các", "xã", "độc", "lập", "lân", "cận", "tính", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2009", "có", "174", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "tại", "pháp", "167", "tại", "chính", "quốc", "pháp", "và", "7", "tại", "các", "tỉnh", "hải", "ngoại", "với", "tổng", "dân", "số", "kết", "hợp", "là", "21", "triệu", "người", "dân", "số", "tính", "đến", "lần", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2006", "của", "các", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "có", "quy", "mô", "từ", "406", "140", "người", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "montpellier", "agglomération", "đến", "28", "372", "người", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "pays", "de", "flers", "==", "các", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "có", "trên", "200", "000", "người", "==", "bullet", "1", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "montpellier", "agglomération", "–", "406", "140", "người", "bullet", "2", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "toulon", "provence", "méditerranée", "–", "405", "331", "bullet", "3", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "rouennaise", "agglo", "de", "rouen", "–", "404", "052", "bullet", "4", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "grenoble", "alpes", "métropole", "–", "396", "657", "bullet", "5", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "rennes", "métropole", "–", "386", "066", "bullet", "6", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "saint-étienne", "métropole", "–", "378", "754", "bullet", "7", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "pays", "d", "aix-en-provence", "–", "354", "661", "bullet", "8", "cộng", "đồng" ]
ngành sản xuất mới có liên quan đến sự tiến triển của khoa học và công nghệ công nghiệp tên lửa điện tử vi sinh và thay đổi hoàn toàn cơ cấu các ngành kinh tế ở nhiều khu vực trong khi cách mạng công nghiệp chứng kiến nền sản xuất từ thủ công chuyển sang cơ khí hóa cách mạng khoa học kỹ thuật cho thấy sự tự động hóa cao độ của nền sản xuất dựa trên việc điện tử hóa và ứng dụng các thành tựu mới nhất của công nghệ vào sản xuất ngoài ra tất cả những thay đổi to lớn trong công nghệ và sản xuất đã tạo ra những thiết bị sinh hoạt hàng tiêu dùng mới làm thay đổi hoàn toàn lối sống của con người trong xã hội bên cạnh những tác động tích cực mà cuộc cách mạng khoa học đem lại thì nó cũng đặt ra những thách thức không nhỏ đối với loài người như tình trạng ô nhiễm môi trường hiện tượng trái đất nóng dần lên những tai nạn giao thông tai nạn lao động các loại bệnh dịch mới nhất là chế tạo nhiều vũ khí hiện đại có thể hủy diệt nhiều lần sự sống trên hành tinh == xem thêm == bullet cách mạng đồ đá mới bullet cách mạng nông nghiệp bullet cách mạng khoa học bullet cách mạng công nghiệp == chú thích == bullet ghi chú bullet nguồn dẫn == tham khảo == bullet lê phụng hoàng chủ biên lịch sử văn minh thế giới nhà
[ "ngành", "sản", "xuất", "mới", "có", "liên", "quan", "đến", "sự", "tiến", "triển", "của", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "công", "nghiệp", "tên", "lửa", "điện", "tử", "vi", "sinh", "và", "thay", "đổi", "hoàn", "toàn", "cơ", "cấu", "các", "ngành", "kinh", "tế", "ở", "nhiều", "khu", "vực", "trong", "khi", "cách", "mạng", "công", "nghiệp", "chứng", "kiến", "nền", "sản", "xuất", "từ", "thủ", "công", "chuyển", "sang", "cơ", "khí", "hóa", "cách", "mạng", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "cho", "thấy", "sự", "tự", "động", "hóa", "cao", "độ", "của", "nền", "sản", "xuất", "dựa", "trên", "việc", "điện", "tử", "hóa", "và", "ứng", "dụng", "các", "thành", "tựu", "mới", "nhất", "của", "công", "nghệ", "vào", "sản", "xuất", "ngoài", "ra", "tất", "cả", "những", "thay", "đổi", "to", "lớn", "trong", "công", "nghệ", "và", "sản", "xuất", "đã", "tạo", "ra", "những", "thiết", "bị", "sinh", "hoạt", "hàng", "tiêu", "dùng", "mới", "làm", "thay", "đổi", "hoàn", "toàn", "lối", "sống", "của", "con", "người", "trong", "xã", "hội", "bên", "cạnh", "những", "tác", "động", "tích", "cực", "mà", "cuộc", "cách", "mạng", "khoa", "học", "đem", "lại", "thì", "nó", "cũng", "đặt", "ra", "những", "thách", "thức", "không", "nhỏ", "đối", "với", "loài", "người", "như", "tình", "trạng", "ô", "nhiễm", "môi", "trường", "hiện", "tượng", "trái", "đất", "nóng", "dần", "lên", "những", "tai", "nạn", "giao", "thông", "tai", "nạn", "lao", "động", "các", "loại", "bệnh", "dịch", "mới", "nhất", "là", "chế", "tạo", "nhiều", "vũ", "khí", "hiện", "đại", "có", "thể", "hủy", "diệt", "nhiều", "lần", "sự", "sống", "trên", "hành", "tinh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cách", "mạng", "đồ", "đá", "mới", "bullet", "cách", "mạng", "nông", "nghiệp", "bullet", "cách", "mạng", "khoa", "học", "bullet", "cách", "mạng", "công", "nghiệp", "==", "chú", "thích", "==", "bullet", "ghi", "chú", "bullet", "nguồn", "dẫn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lê", "phụng", "hoàng", "chủ", "biên", "lịch", "sử", "văn", "minh", "thế", "giới", "nhà" ]
cứu nền văn hóa khác thường là thuộc địa hoặc các bộ lạc nguyên sơ gọi là etic góc nhìn của người bên ngoài thì nay cũng được chấp nhận như là phương pháp để nhìn nền văn hóa từ chính góc nhìn của người bản xứ gọi là emic == tham khảo == bullet lê hải 2008 mười điều cần biết về nhân học xã hội bullet agar michael 1996 the professional stranger an informal introduction to ethnography academic press bullet douglas mary and baron isherwood 1996 the world of goods toward and anthropology of consumption routledge london bullet erickson ken c and donald d stull 1997 doing team ethnography warnings and advice sage beverly hills bullet fine g a 1993 ten lies of ethnography journal of contemporary ethnography 22 3 p 267-294 bullet hymes dell 1974 foundations in sociolinguistics an ethnographic approach philadelphia university of pennsylvania press bullet kottak conrad phillip 2005 window on humanity a concise introduction to general anthropology pages 2–3 16-17 34-44 mcgraw hill new york bullet miller daniel 1987 material culture and mass consumption blackwell london spradley james p 1979 the ethnographic interview wadsworth group thomson learning bullet salvador tony genevieve bell and ken anderson 1999 design ethnography design management journal == xem thêm == bullet trang mạng của cộng đồng khoa học ngành dân tộc chí bullet định nghĩa của đại học pennsylvania
[ "cứu", "nền", "văn", "hóa", "khác", "thường", "là", "thuộc", "địa", "hoặc", "các", "bộ", "lạc", "nguyên", "sơ", "gọi", "là", "etic", "góc", "nhìn", "của", "người", "bên", "ngoài", "thì", "nay", "cũng", "được", "chấp", "nhận", "như", "là", "phương", "pháp", "để", "nhìn", "nền", "văn", "hóa", "từ", "chính", "góc", "nhìn", "của", "người", "bản", "xứ", "gọi", "là", "emic", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lê", "hải", "2008", "mười", "điều", "cần", "biết", "về", "nhân", "học", "xã", "hội", "bullet", "agar", "michael", "1996", "the", "professional", "stranger", "an", "informal", "introduction", "to", "ethnography", "academic", "press", "bullet", "douglas", "mary", "and", "baron", "isherwood", "1996", "the", "world", "of", "goods", "toward", "and", "anthropology", "of", "consumption", "routledge", "london", "bullet", "erickson", "ken", "c", "and", "donald", "d", "stull", "1997", "doing", "team", "ethnography", "warnings", "and", "advice", "sage", "beverly", "hills", "bullet", "fine", "g", "a", "1993", "ten", "lies", "of", "ethnography", "journal", "of", "contemporary", "ethnography", "22", "3", "p", "267-294", "bullet", "hymes", "dell", "1974", "foundations", "in", "sociolinguistics", "an", "ethnographic", "approach", "philadelphia", "university", "of", "pennsylvania", "press", "bullet", "kottak", "conrad", "phillip", "2005", "window", "on", "humanity", "a", "concise", "introduction", "to", "general", "anthropology", "pages", "2–3", "16-17", "34-44", "mcgraw", "hill", "new", "york", "bullet", "miller", "daniel", "1987", "material", "culture", "and", "mass", "consumption", "blackwell", "london", "spradley", "james", "p", "1979", "the", "ethnographic", "interview", "wadsworth", "group", "thomson", "learning", "bullet", "salvador", "tony", "genevieve", "bell", "and", "ken", "anderson", "1999", "design", "ethnography", "design", "management", "journal", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "trang", "mạng", "của", "cộng", "đồng", "khoa", "học", "ngành", "dân", "tộc", "chí", "bullet", "định", "nghĩa", "của", "đại", "học", "pennsylvania" ]
aegiphila valerii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "aegiphila", "valerii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
cataptygma balteatum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cataptygma", "balteatum", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
stelis ricardonis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1912
[ "stelis", "ricardonis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1912" ]
quốc hội nhật bản trụ sở quốc hội nằm ở nagatachō chiyoda tokyo chiếm vị trí quan trọng trong nghị viện hiện nay là đảng dân chủ tự do ldp == lịch sử == === quốc hội theo hiến pháp 1889 === quốc hội lập pháp hiện đại đầu tiên của nhật bản là được thành lập theo hiến pháp minh trị có hiệu lực từ 1889-1947 hiến pháp minh trị được ban hành ngày 11 2 1889 và đế quốc nghị hội tổ chức phiên họp đầu tiên ngày 29 11 1890 nghị hội gồm 2 viện là chúng nghị viện hạ viện và thượng viện chúng nghị viện có 376 đại biểu với nhiệm kỳ bốn năm được bầu trực tiếp cử tri phải là nam giới 25 tuổi trở lên cư dân địa phương ít nhất là một năm và nộp thuế không dưới 10 yen tống cộng số cử tri vào đầu thế kỷ 20 là hơn một triệu trên tổng số hơn 41 triệu dân thống kê 1898 quý tộc viện thiết lập tương tự như viện quý tộc của anh bao gồm các quý tộc cao cấp nhưng phân ra ba hạng bullet 1 hạng kế thừa gồm hoàng tộc và giới công hầu bullet 2 hạng bảo cử gồm các giới bá tử nam nhiệm kỳ bảy năm bullet 3 hạng bổ nhiệm do mỗi phủ huyện đệ danh sách người đóng thuế cao nhất ở mỗi địa phương lên để thiên hoàng chọn nhiệm kỳ bảy năm số đại biểu trong quý tộc viện gia giảm không nhất định vào đầu thế kỷ 20 là
[ "quốc", "hội", "nhật", "bản", "trụ", "sở", "quốc", "hội", "nằm", "ở", "nagatachō", "chiyoda", "tokyo", "chiếm", "vị", "trí", "quan", "trọng", "trong", "nghị", "viện", "hiện", "nay", "là", "đảng", "dân", "chủ", "tự", "do", "ldp", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "quốc", "hội", "theo", "hiến", "pháp", "1889", "===", "quốc", "hội", "lập", "pháp", "hiện", "đại", "đầu", "tiên", "của", "nhật", "bản", "là", "được", "thành", "lập", "theo", "hiến", "pháp", "minh", "trị", "có", "hiệu", "lực", "từ", "1889-1947", "hiến", "pháp", "minh", "trị", "được", "ban", "hành", "ngày", "11", "2", "1889", "và", "đế", "quốc", "nghị", "hội", "tổ", "chức", "phiên", "họp", "đầu", "tiên", "ngày", "29", "11", "1890", "nghị", "hội", "gồm", "2", "viện", "là", "chúng", "nghị", "viện", "hạ", "viện", "và", "thượng", "viện", "chúng", "nghị", "viện", "có", "376", "đại", "biểu", "với", "nhiệm", "kỳ", "bốn", "năm", "được", "bầu", "trực", "tiếp", "cử", "tri", "phải", "là", "nam", "giới", "25", "tuổi", "trở", "lên", "cư", "dân", "địa", "phương", "ít", "nhất", "là", "một", "năm", "và", "nộp", "thuế", "không", "dưới", "10", "yen", "tống", "cộng", "số", "cử", "tri", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "là", "hơn", "một", "triệu", "trên", "tổng", "số", "hơn", "41", "triệu", "dân", "thống", "kê", "1898", "quý", "tộc", "viện", "thiết", "lập", "tương", "tự", "như", "viện", "quý", "tộc", "của", "anh", "bao", "gồm", "các", "quý", "tộc", "cao", "cấp", "nhưng", "phân", "ra", "ba", "hạng", "bullet", "1", "hạng", "kế", "thừa", "gồm", "hoàng", "tộc", "và", "giới", "công", "hầu", "bullet", "2", "hạng", "bảo", "cử", "gồm", "các", "giới", "bá", "tử", "nam", "nhiệm", "kỳ", "bảy", "năm", "bullet", "3", "hạng", "bổ", "nhiệm", "do", "mỗi", "phủ", "huyện", "đệ", "danh", "sách", "người", "đóng", "thuế", "cao", "nhất", "ở", "mỗi", "địa", "phương", "lên", "để", "thiên", "hoàng", "chọn", "nhiệm", "kỳ", "bảy", "năm", "số", "đại", "biểu", "trong", "quý", "tộc", "viện", "gia", "giảm", "không", "nhất", "định", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "là" ]
enyo latipennis là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được rothschild và jordan miêu tả năm 1903 nó được tìm thấy ở jamaica there are probably two hoặc three generations per year
[ "enyo", "latipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "nó", "được", "rothschild", "và", "jordan", "miêu", "tả", "năm", "1903", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "jamaica", "there", "are", "probably", "two", "hoặc", "three", "generations", "per", "year" ]
tống sở du là một nhân vật chính trị đài loan ông sinh tại huyện tương đàm tỉnh hồ nam vào ngày 16 tháng 3 năm 1943 năm 1949 theo cha dời sang đài loan ông từng đảm nhiệm chức vụ chủ tịch chính phủ tỉnh đài loan tỉnh trưởng tỉnh đài loan- tỉnh trưởng dân cử duy nhất từ khi đài loan lập tỉnh năm 1885 sau khi bị quốc dân đảng khai trừ đảng tịch vào năm 1999 ông sáng lập đảng thân dân đài loan vào năm 2000 đồng thời giữ chức chủ tịch của đảng này ông từng vài lần tham dự bầu cử tổng thống trung hoa dân quốc năm 2000 với tư cách không đảng phái năm 2004 với tư cách đảng viên đảng thân dân liên danh quốc dân đảng tranh cử phó tổng thống năm 2012 với tư cách ứng cử viên tổng thống của đảng thân dân tuy nhiên đều thất bại ngày 6 tháng 8 năm 2015 ông tuyên bố tham dự tranh cử tổng thống trung hoa dân quốc năm 2016 。
[ "tống", "sở", "du", "là", "một", "nhân", "vật", "chính", "trị", "đài", "loan", "ông", "sinh", "tại", "huyện", "tương", "đàm", "tỉnh", "hồ", "nam", "vào", "ngày", "16", "tháng", "3", "năm", "1943", "năm", "1949", "theo", "cha", "dời", "sang", "đài", "loan", "ông", "từng", "đảm", "nhiệm", "chức", "vụ", "chủ", "tịch", "chính", "phủ", "tỉnh", "đài", "loan", "tỉnh", "trưởng", "tỉnh", "đài", "loan-", "tỉnh", "trưởng", "dân", "cử", "duy", "nhất", "từ", "khi", "đài", "loan", "lập", "tỉnh", "năm", "1885", "sau", "khi", "bị", "quốc", "dân", "đảng", "khai", "trừ", "đảng", "tịch", "vào", "năm", "1999", "ông", "sáng", "lập", "đảng", "thân", "dân", "đài", "loan", "vào", "năm", "2000", "đồng", "thời", "giữ", "chức", "chủ", "tịch", "của", "đảng", "này", "ông", "từng", "vài", "lần", "tham", "dự", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "năm", "2000", "với", "tư", "cách", "không", "đảng", "phái", "năm", "2004", "với", "tư", "cách", "đảng", "viên", "đảng", "thân", "dân", "liên", "danh", "quốc", "dân", "đảng", "tranh", "cử", "phó", "tổng", "thống", "năm", "2012", "với", "tư", "cách", "ứng", "cử", "viên", "tổng", "thống", "của", "đảng", "thân", "dân", "tuy", "nhiên", "đều", "thất", "bại", "ngày", "6", "tháng", "8", "năm", "2015", "ông", "tuyên", "bố", "tham", "dự", "tranh", "cử", "tổng", "thống", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "năm", "2016", "。" ]
montvert là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet montvert sur le site de l institut géographique national
[ "montvert", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "cantal", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "cantal", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "montvert", "sur", "le", "site", "de", "l", "institut", "géographique", "national" ]
này ở ai cập trước ngày 11 tháng 11 tất cả bốn trường hợp ban đầu được báo cáo từ botswana đều xảy ra ở những người được tiêm chủng đầy đủ cả ba trường hợp được xác nhận và nghi ngờ ban đầu được báo cáo từ israel đều xảy ra ở những người được tiêm chủng đầy đủ cũng như trường hợp nghi ngờ duy nhất ở đức vào ngày 27 tháng 11 hai trường hợp được phát hiện ở vương quốc anh hai trường hợp khác ở munich đức và một ở milan ý bộ y tế hà lan ước tính rằng 61 trong số khoảng 600 hành khách trên hai chuyến bay từ nam phi đã hạ cánh xuống sân bay quốc tế amsterdam schiphol vào ngày 26 tháng 11 đã cất cánh ngay trước khi hà lan cấm du lịch từ nam phi đã xét nghiệm dương tính với covid-19 của một biến thể chưa được biết đến nhập cảnh vào hà lan và do đó để được lên chuyến bay thường yêu cầu phải được tiêm phòng hoặc xét nghiệm pcr hoặc đã bình phục một trong những chuyến bay xuất phát từ johannesburg gauteng gauteng là nơi mà biến thể omicron dường như đã chiếm ưu thế hành khách của cả hai chuyến bay đã được kiểm tra và cách ly khi đến nơi vì những hạn chế mới được áp dụng vào ngày 28 tháng 11 hai trường hợp đã được phát hiện ở sydney australia cả hai người đã hạ
[ "này", "ở", "ai", "cập", "trước", "ngày", "11", "tháng", "11", "tất", "cả", "bốn", "trường", "hợp", "ban", "đầu", "được", "báo", "cáo", "từ", "botswana", "đều", "xảy", "ra", "ở", "những", "người", "được", "tiêm", "chủng", "đầy", "đủ", "cả", "ba", "trường", "hợp", "được", "xác", "nhận", "và", "nghi", "ngờ", "ban", "đầu", "được", "báo", "cáo", "từ", "israel", "đều", "xảy", "ra", "ở", "những", "người", "được", "tiêm", "chủng", "đầy", "đủ", "cũng", "như", "trường", "hợp", "nghi", "ngờ", "duy", "nhất", "ở", "đức", "vào", "ngày", "27", "tháng", "11", "hai", "trường", "hợp", "được", "phát", "hiện", "ở", "vương", "quốc", "anh", "hai", "trường", "hợp", "khác", "ở", "munich", "đức", "và", "một", "ở", "milan", "ý", "bộ", "y", "tế", "hà", "lan", "ước", "tính", "rằng", "61", "trong", "số", "khoảng", "600", "hành", "khách", "trên", "hai", "chuyến", "bay", "từ", "nam", "phi", "đã", "hạ", "cánh", "xuống", "sân", "bay", "quốc", "tế", "amsterdam", "schiphol", "vào", "ngày", "26", "tháng", "11", "đã", "cất", "cánh", "ngay", "trước", "khi", "hà", "lan", "cấm", "du", "lịch", "từ", "nam", "phi", "đã", "xét", "nghiệm", "dương", "tính", "với", "covid-19", "của", "một", "biến", "thể", "chưa", "được", "biết", "đến", "nhập", "cảnh", "vào", "hà", "lan", "và", "do", "đó", "để", "được", "lên", "chuyến", "bay", "thường", "yêu", "cầu", "phải", "được", "tiêm", "phòng", "hoặc", "xét", "nghiệm", "pcr", "hoặc", "đã", "bình", "phục", "một", "trong", "những", "chuyến", "bay", "xuất", "phát", "từ", "johannesburg", "gauteng", "gauteng", "là", "nơi", "mà", "biến", "thể", "omicron", "dường", "như", "đã", "chiếm", "ưu", "thế", "hành", "khách", "của", "cả", "hai", "chuyến", "bay", "đã", "được", "kiểm", "tra", "và", "cách", "ly", "khi", "đến", "nơi", "vì", "những", "hạn", "chế", "mới", "được", "áp", "dụng", "vào", "ngày", "28", "tháng", "11", "hai", "trường", "hợp", "đã", "được", "phát", "hiện", "ở", "sydney", "australia", "cả", "hai", "người", "đã", "hạ" ]
aplanetes fasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1899
[ "aplanetes", "fasciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
một cơn ác mộng về bảo trì và chỉ có chín máy bay còn trong tình trạng bay được vào đầu những năm [[thập niên 1980|1980]] một chương trình huấn luyện nghiêm ngặt đã giải quyết được đa số các khó khăn vào năm [[hàng không năm 1985|1985]] có thêm tám máy bay dư thừa của không quân mỹ được mua thêm vào năm [[hàng không năm 1988|1988]] cùng với ba chiếc thay thế cho những máy bay bị tai nạn === cộng hòa liên bang đức === ban đầu [[không quân đức]] đặt mua phiên bản trinh sát rf-4e vào năm [[hàng không năm 1969|1969]] một trong những chiếc máy bay này được gắn thiết bị [[elint]] electronic signals intelligence tình báo tín hiệu điện tử và bay trong chương trình peace trout vào năm [[hàng không năm 1982|1982]] những chiếc rf-4e nguyên thủy không được vũ trang được giao thêm vai trò phụ tấn công mặt đất qua việc biến cải bởi hãng [[messerschmitt|messerschmitt-bölkow-blohm]] những chiếc rf-4e của không quân đức được trang bị cho hai không đoàn trinh sát chiến thuật mỗi đơn vị gồm hai phi đội ag51 và ag52 và đã lần lượt được nghỉ hưu thay thế bằng máy bay tornado recce vào năm [[hàng không năm 1994|1994]] để lấp vào chỗ trống giữa chiếc [[lockheed f-104 starfighter|f-104 starfighter]] và chiếc [[panavia tornado]] vào năm [[hàng không năm 1973|1973]] không quân đức đã mua phiên bản f-4f nhẹ và đơn giản hơn với radar apg-120 tính năng kém hơn không có khả năng
[ "một", "cơn", "ác", "mộng", "về", "bảo", "trì", "và", "chỉ", "có", "chín", "máy", "bay", "còn", "trong", "tình", "trạng", "bay", "được", "vào", "đầu", "những", "năm", "[[thập", "niên", "1980|1980]]", "một", "chương", "trình", "huấn", "luyện", "nghiêm", "ngặt", "đã", "giải", "quyết", "được", "đa", "số", "các", "khó", "khăn", "vào", "năm", "[[hàng", "không", "năm", "1985|1985]]", "có", "thêm", "tám", "máy", "bay", "dư", "thừa", "của", "không", "quân", "mỹ", "được", "mua", "thêm", "vào", "năm", "[[hàng", "không", "năm", "1988|1988]]", "cùng", "với", "ba", "chiếc", "thay", "thế", "cho", "những", "máy", "bay", "bị", "tai", "nạn", "===", "cộng", "hòa", "liên", "bang", "đức", "===", "ban", "đầu", "[[không", "quân", "đức]]", "đặt", "mua", "phiên", "bản", "trinh", "sát", "rf-4e", "vào", "năm", "[[hàng", "không", "năm", "1969|1969]]", "một", "trong", "những", "chiếc", "máy", "bay", "này", "được", "gắn", "thiết", "bị", "[[elint]]", "electronic", "signals", "intelligence", "tình", "báo", "tín", "hiệu", "điện", "tử", "và", "bay", "trong", "chương", "trình", "peace", "trout", "vào", "năm", "[[hàng", "không", "năm", "1982|1982]]", "những", "chiếc", "rf-4e", "nguyên", "thủy", "không", "được", "vũ", "trang", "được", "giao", "thêm", "vai", "trò", "phụ", "tấn", "công", "mặt", "đất", "qua", "việc", "biến", "cải", "bởi", "hãng", "[[messerschmitt|messerschmitt-bölkow-blohm]]", "những", "chiếc", "rf-4e", "của", "không", "quân", "đức", "được", "trang", "bị", "cho", "hai", "không", "đoàn", "trinh", "sát", "chiến", "thuật", "mỗi", "đơn", "vị", "gồm", "hai", "phi", "đội", "ag51", "và", "ag52", "và", "đã", "lần", "lượt", "được", "nghỉ", "hưu", "thay", "thế", "bằng", "máy", "bay", "tornado", "recce", "vào", "năm", "[[hàng", "không", "năm", "1994|1994]]", "để", "lấp", "vào", "chỗ", "trống", "giữa", "chiếc", "[[lockheed", "f-104", "starfighter|f-104", "starfighter]]", "và", "chiếc", "[[panavia", "tornado]]", "vào", "năm", "[[hàng", "không", "năm", "1973|1973]]", "không", "quân", "đức", "đã", "mua", "phiên", "bản", "f-4f", "nhẹ", "và", "đơn", "giản", "hơn", "với", "radar", "apg-120", "tính", "năng", "kém", "hơn", "không", "có", "khả", "năng" ]
ceroctis heterodera là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được kaszab miêu tả khoa học năm 1957
[ "ceroctis", "heterodera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "kaszab", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
justin somper là một nhà văn người anh tác giả của loạt tiểu thuyết hải tặc ma cà rồng và allies assassins == tiểu sử == justin somper được sinh ra tại st albans hertfordshire anh và tốt nghiệp trường đại học university of warwick anh từng là một nhà báo trước khi bắt đầu sự nghiệp viết lách của mình == danh sách tác phẩm == === loạt truyện hải tặc ma cà rồng === bullet 1 2005 bullet 2 2006 bullet 3 2008 bullet 4 2009 bullet 5 2010 bullet 6 2011 ngoài ra vampirates dead deep 2007 là một truyện ngắn được viết riêng cho ngày sách thế giới năm 2007 truyện ngắn này được phát hành trực tuyến === loạt truyện allies assassins === bullet 1 allies assassins 2013 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của loạt truyện hải tặc ma cà rồng
[ "justin", "somper", "là", "một", "nhà", "văn", "người", "anh", "tác", "giả", "của", "loạt", "tiểu", "thuyết", "hải", "tặc", "ma", "cà", "rồng", "và", "allies", "assassins", "==", "tiểu", "sử", "==", "justin", "somper", "được", "sinh", "ra", "tại", "st", "albans", "hertfordshire", "anh", "và", "tốt", "nghiệp", "trường", "đại", "học", "university", "of", "warwick", "anh", "từng", "là", "một", "nhà", "báo", "trước", "khi", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "viết", "lách", "của", "mình", "==", "danh", "sách", "tác", "phẩm", "==", "===", "loạt", "truyện", "hải", "tặc", "ma", "cà", "rồng", "===", "bullet", "1", "2005", "bullet", "2", "2006", "bullet", "3", "2008", "bullet", "4", "2009", "bullet", "5", "2010", "bullet", "6", "2011", "ngoài", "ra", "vampirates", "dead", "deep", "2007", "là", "một", "truyện", "ngắn", "được", "viết", "riêng", "cho", "ngày", "sách", "thế", "giới", "năm", "2007", "truyện", "ngắn", "này", "được", "phát", "hành", "trực", "tuyến", "===", "loạt", "truyện", "allies", "assassins", "===", "bullet", "1", "allies", "assassins", "2013", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "loạt", "truyện", "hải", "tặc", "ma", "cà", "rồng" ]
kibatalia laurifolia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được ridl woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "kibatalia", "laurifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "ridl", "woodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
hōfu == liên kết ngoài == bullet official website
[ "hōfu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "website" ]
gốc trên máy tính rune hiện đang nắm giữ xếp hạng 76 trên trang web tập hợp lời phê bình metacritic cũng như số điểm 77 12% trên gamerankings và 82 từ mobygames == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức của rune
[ "gốc", "trên", "máy", "tính", "rune", "hiện", "đang", "nắm", "giữ", "xếp", "hạng", "76", "trên", "trang", "web", "tập", "hợp", "lời", "phê", "bình", "metacritic", "cũng", "như", "số", "điểm", "77", "12%", "trên", "gamerankings", "và", "82", "từ", "mobygames", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "chính", "thức", "của", "rune" ]
Với chiều dài 4.700 km , sông Congo là sông dài thứ hai ở châu Phi ( sau sông Nin ) và là một trong những con sông dài nhất thế giới . Sông Congo cũng là một trong những con sông có lưu vực và lưu lượng nước lớn nhất thế giới .
[ "Với", "chiều", "dài", "4.700", "km", ",", "sông", "Congo", "là", "sông", "dài", "thứ", "hai", "ở", "châu", "Phi", "(", "sau", "sông", "Nin", ")", "và", "là", "một", "trong", "những", "con", "sông", "dài", "nhất", "thế", "giới", ".", "Sông", "Congo", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "con", "sông", "có", "lưu", "vực", "và", "lưu", "lượng", "nước", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "." ]
sửa chữa dna sự tiếp xúc của tế bào sinh tinh với doxorubicin cũng có thể gây chết tế bào theo chương trình
[ "sửa", "chữa", "dna", "sự", "tiếp", "xúc", "của", "tế", "bào", "sinh", "tinh", "với", "doxorubicin", "cũng", "có", "thể", "gây", "chết", "tế", "bào", "theo", "chương", "trình" ]
sơn la tại đây ông đã tham gia tuyệt thực phản đối chế độ thực dân bullet giữa tháng 6 năm 1941 ông cùng 7 đảng viên cộng sản và 3 chính trị phạm khác bị đẩy lên tàu hỏa đưa vào sài gòn rồi xuống tàu thủy đem đi đày ở đảo madagascar châu phi bullet tháng 3 năm 1943 để tìm cách về nước hoạt động ông cùng một số đồng chí của mình tình nguyện tham gia quân đồng minh đầu năm 1944 ông cùng với nguyễn văn ngọc nguyễn văn phòng được quân anh đưa tới đưa tới kenya rồi sang ấn độ để huấn luyện hoạt động tình báo tháng 3 năm 1945 ông cùng nguyễn văn ngọc nguyễn văn phòng được người anh cho máy bay bay từ dakar qua vịnh bengal vịnh thái lan biển đông vịnh bắc bộ vào châu thổ sông hồng để thực hiện kế hoạch cho họ nhảy dù cùng điện đài xuống khu vực miếu môn ở giữa hai tỉnh hà đông hòa bình do pháo phòng không nhật bắn lên nhiều sương mù lại dày đặc nên máy bay phải quay về tháng sau hành trình cũ lặp lại lần này ba người nhảy dù xuống làng tiên lữ huyện quốc oai tỉnh hà đông nay là hà nội tuy vùng này có quân nhật chiếm đóng nhưng nhờ được nhân dân che chở giúp đỡ họ đã tìm về được nhà trần hiệu ở làng phúc lâm huyện mỹ đức và
[ "sơn", "la", "tại", "đây", "ông", "đã", "tham", "gia", "tuyệt", "thực", "phản", "đối", "chế", "độ", "thực", "dân", "bullet", "giữa", "tháng", "6", "năm", "1941", "ông", "cùng", "7", "đảng", "viên", "cộng", "sản", "và", "3", "chính", "trị", "phạm", "khác", "bị", "đẩy", "lên", "tàu", "hỏa", "đưa", "vào", "sài", "gòn", "rồi", "xuống", "tàu", "thủy", "đem", "đi", "đày", "ở", "đảo", "madagascar", "châu", "phi", "bullet", "tháng", "3", "năm", "1943", "để", "tìm", "cách", "về", "nước", "hoạt", "động", "ông", "cùng", "một", "số", "đồng", "chí", "của", "mình", "tình", "nguyện", "tham", "gia", "quân", "đồng", "minh", "đầu", "năm", "1944", "ông", "cùng", "với", "nguyễn", "văn", "ngọc", "nguyễn", "văn", "phòng", "được", "quân", "anh", "đưa", "tới", "đưa", "tới", "kenya", "rồi", "sang", "ấn", "độ", "để", "huấn", "luyện", "hoạt", "động", "tình", "báo", "tháng", "3", "năm", "1945", "ông", "cùng", "nguyễn", "văn", "ngọc", "nguyễn", "văn", "phòng", "được", "người", "anh", "cho", "máy", "bay", "bay", "từ", "dakar", "qua", "vịnh", "bengal", "vịnh", "thái", "lan", "biển", "đông", "vịnh", "bắc", "bộ", "vào", "châu", "thổ", "sông", "hồng", "để", "thực", "hiện", "kế", "hoạch", "cho", "họ", "nhảy", "dù", "cùng", "điện", "đài", "xuống", "khu", "vực", "miếu", "môn", "ở", "giữa", "hai", "tỉnh", "hà", "đông", "hòa", "bình", "do", "pháo", "phòng", "không", "nhật", "bắn", "lên", "nhiều", "sương", "mù", "lại", "dày", "đặc", "nên", "máy", "bay", "phải", "quay", "về", "tháng", "sau", "hành", "trình", "cũ", "lặp", "lại", "lần", "này", "ba", "người", "nhảy", "dù", "xuống", "làng", "tiên", "lữ", "huyện", "quốc", "oai", "tỉnh", "hà", "đông", "nay", "là", "hà", "nội", "tuy", "vùng", "này", "có", "quân", "nhật", "chiếm", "đóng", "nhưng", "nhờ", "được", "nhân", "dân", "che", "chở", "giúp", "đỡ", "họ", "đã", "tìm", "về", "được", "nhà", "trần", "hiệu", "ở", "làng", "phúc", "lâm", "huyện", "mỹ", "đức", "và" ]
sugeldi çatak sugeldi là một xã thuộc thành phố çatak tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 372 người
[ "sugeldi", "çatak", "sugeldi", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "çatak", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "372", "người" ]
hội đồng nhân dân thành phố hà nội là cơ quan quyền lực nhà nước tại hà nội được tổ chức và có chức năng theo quy định của luật tổ chức hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân == lịch sử == hội đồng nhân dân thành phố hà nội tổ chức cuộc bầu cử đầu tiên tháng 11 1957 với 12 tổ bầu cử với 100 đại biểu trúng cử kỳ họp đầu tiên của hội đồng nhân dân thành phố khóa i tổ chức tháng 1 1958 đã bầu ủy ban hành chính thành phố khóa ii được tổ chức bầu cử tháng 3 1961 và bầu 115 đại biểu kỳ họp đầu tiên hội đồng nhân dân thành phố khóa ii diễn ra ngày 6 5 1961 do quốc hội khóa ii thông qua quyết định mở rộng địa giới hành chính hà nội nên ngày 20 8 1961 các huyện ngoại thành mới tổ chức bầu cử hội đồng nhân dân thành phố và bầu được 20 đại biểu nâng tổng số lên 135 đại biểu trong giai đoạn từ 1957-1989 chủ tịch ủy ban hành chính ủy ban nhân dân thành phố là người triệu tập hội nghị hội đồng nhân dân thành phố ban thư ký giúp chủ tịch ủy ban hành chính ủy ban nhân dân thành phố điều hoà phối hợp hoạt động của các ban chuyên trách của hội đồng nhân dân và giữ quan hệ với các đại biểu hội đồng nhân dân tại kỳ họp thứ nhất khóa x hội đồng nhân dân
[ "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hà", "nội", "là", "cơ", "quan", "quyền", "lực", "nhà", "nước", "tại", "hà", "nội", "được", "tổ", "chức", "và", "có", "chức", "năng", "theo", "quy", "định", "của", "luật", "tổ", "chức", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "và", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "==", "lịch", "sử", "==", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hà", "nội", "tổ", "chức", "cuộc", "bầu", "cử", "đầu", "tiên", "tháng", "11", "1957", "với", "12", "tổ", "bầu", "cử", "với", "100", "đại", "biểu", "trúng", "cử", "kỳ", "họp", "đầu", "tiên", "của", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "khóa", "i", "tổ", "chức", "tháng", "1", "1958", "đã", "bầu", "ủy", "ban", "hành", "chính", "thành", "phố", "khóa", "ii", "được", "tổ", "chức", "bầu", "cử", "tháng", "3", "1961", "và", "bầu", "115", "đại", "biểu", "kỳ", "họp", "đầu", "tiên", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "khóa", "ii", "diễn", "ra", "ngày", "6", "5", "1961", "do", "quốc", "hội", "khóa", "ii", "thông", "qua", "quyết", "định", "mở", "rộng", "địa", "giới", "hành", "chính", "hà", "nội", "nên", "ngày", "20", "8", "1961", "các", "huyện", "ngoại", "thành", "mới", "tổ", "chức", "bầu", "cử", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "và", "bầu", "được", "20", "đại", "biểu", "nâng", "tổng", "số", "lên", "135", "đại", "biểu", "trong", "giai", "đoạn", "từ", "1957-1989", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "hành", "chính", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "là", "người", "triệu", "tập", "hội", "nghị", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "ban", "thư", "ký", "giúp", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "hành", "chính", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "điều", "hoà", "phối", "hợp", "hoạt", "động", "của", "các", "ban", "chuyên", "trách", "của", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "và", "giữ", "quan", "hệ", "với", "các", "đại", "biểu", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tại", "kỳ", "họp", "thứ", "nhất", "khóa", "x", "hội", "đồng", "nhân", "dân" ]
cremona tỉnh the tỉnh cremona italian provincia di cremona là một tỉnh ở vùng lombardia của ý tỉnh lỵ là thành phố cremona tỉnh này có diện tích 1 771 km² và dân số 335 939 điều tra dân số năm 2001 tổng số có 115 đô thị nguồn viện thống kê quốc gia italia istat sông po sông dài nhất italia là biên giới tự nhiên của tỉnh này với tỉnh piacenza còn sông oglio tách tỉnh cremona với brescia tỉnh này nằm ở khu vực trung tâm của đồng bằng padana do đó cả lãnh thổ bằng phẳng không có núi đồi có nhiều sông chảy qua như serio và adda cũng như các kênh đào khác kinh tế tỉnh này chủ yếu dựa vào nông nghiệp == đô thị chính == đến thời điểm tháng 5 năm 2005 các đô thị chính xếp theo dân số là == liên kết ngoài == bullet trang mạng provincia di cremona
[ "cremona", "tỉnh", "the", "tỉnh", "cremona", "italian", "provincia", "di", "cremona", "là", "một", "tỉnh", "ở", "vùng", "lombardia", "của", "ý", "tỉnh", "lỵ", "là", "thành", "phố", "cremona", "tỉnh", "này", "có", "diện", "tích", "1", "771", "km²", "và", "dân", "số", "335", "939", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "tổng", "số", "có", "115", "đô", "thị", "nguồn", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "italia", "istat", "sông", "po", "sông", "dài", "nhất", "italia", "là", "biên", "giới", "tự", "nhiên", "của", "tỉnh", "này", "với", "tỉnh", "piacenza", "còn", "sông", "oglio", "tách", "tỉnh", "cremona", "với", "brescia", "tỉnh", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "trung", "tâm", "của", "đồng", "bằng", "padana", "do", "đó", "cả", "lãnh", "thổ", "bằng", "phẳng", "không", "có", "núi", "đồi", "có", "nhiều", "sông", "chảy", "qua", "như", "serio", "và", "adda", "cũng", "như", "các", "kênh", "đào", "khác", "kinh", "tế", "tỉnh", "này", "chủ", "yếu", "dựa", "vào", "nông", "nghiệp", "==", "đô", "thị", "chính", "==", "đến", "thời", "điểm", "tháng", "5", "năm", "2005", "các", "đô", "thị", "chính", "xếp", "theo", "dân", "số", "là", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "provincia", "di", "cremona" ]
cũng tổ chức giải chạy đua vô địch cho học sinh trung học phổ thông nam và nữ ở bang iowa mười bốn kỷ lục thế giới đã được thiết lập tại kỳ thi này drake bulldogs đã đấu trận đấu sân nhà năm 2005 tại sân vận động chiến binh của trường trung học waukee vì phải sửa chữa lại sân vận động sân cũng đóng vai trò là địa điểm thứ hai của đội bóng đá nam và nữ của trường == sửa chữa == sân cỏ của bóng bầu dục tại sân vận động drake được đặt tên trong danh dự của cựu sinh viên drake và johnny bright cầu thủ bóng bầu dục tuyệt vời và đường đua được đặt tên sau bình luận gia nổi tiếng jim duncan sặp đặt đường đua kẻ ô trị giá $175 000 năm 1969 để thay thế đường đua than xỉ đó là món quà sinh nhật tuyệt vời cho đối thủ và người hâm mộ của cuộc chạy tiếp sức drake lần thứ 60 trong năm 1976 tất cả sự kiện cá nhân tại cuộc chạy tiếp sức drake bắt đầu dùng hệ thống mét trong năm 1978 sự chuyển đổi được hoàn thành với đường đua bầu dục dài 400 mét để cuộc chạy tiếp sức cũng có thể tính bằng mét đường đua jim duncan được làm lại bề mặt vào mùa hè năm 1989 theo màu xanh dương của drake kết hợp giữa phủ và cao su hạt dự án đổi mới 2005-06 cải thiện nhiều khía cạnh của sân vận động bề mặt của sân
[ "cũng", "tổ", "chức", "giải", "chạy", "đua", "vô", "địch", "cho", "học", "sinh", "trung", "học", "phổ", "thông", "nam", "và", "nữ", "ở", "bang", "iowa", "mười", "bốn", "kỷ", "lục", "thế", "giới", "đã", "được", "thiết", "lập", "tại", "kỳ", "thi", "này", "drake", "bulldogs", "đã", "đấu", "trận", "đấu", "sân", "nhà", "năm", "2005", "tại", "sân", "vận", "động", "chiến", "binh", "của", "trường", "trung", "học", "waukee", "vì", "phải", "sửa", "chữa", "lại", "sân", "vận", "động", "sân", "cũng", "đóng", "vai", "trò", "là", "địa", "điểm", "thứ", "hai", "của", "đội", "bóng", "đá", "nam", "và", "nữ", "của", "trường", "==", "sửa", "chữa", "==", "sân", "cỏ", "của", "bóng", "bầu", "dục", "tại", "sân", "vận", "động", "drake", "được", "đặt", "tên", "trong", "danh", "dự", "của", "cựu", "sinh", "viên", "drake", "và", "johnny", "bright", "cầu", "thủ", "bóng", "bầu", "dục", "tuyệt", "vời", "và", "đường", "đua", "được", "đặt", "tên", "sau", "bình", "luận", "gia", "nổi", "tiếng", "jim", "duncan", "sặp", "đặt", "đường", "đua", "kẻ", "ô", "trị", "giá", "$175", "000", "năm", "1969", "để", "thay", "thế", "đường", "đua", "than", "xỉ", "đó", "là", "món", "quà", "sinh", "nhật", "tuyệt", "vời", "cho", "đối", "thủ", "và", "người", "hâm", "mộ", "của", "cuộc", "chạy", "tiếp", "sức", "drake", "lần", "thứ", "60", "trong", "năm", "1976", "tất", "cả", "sự", "kiện", "cá", "nhân", "tại", "cuộc", "chạy", "tiếp", "sức", "drake", "bắt", "đầu", "dùng", "hệ", "thống", "mét", "trong", "năm", "1978", "sự", "chuyển", "đổi", "được", "hoàn", "thành", "với", "đường", "đua", "bầu", "dục", "dài", "400", "mét", "để", "cuộc", "chạy", "tiếp", "sức", "cũng", "có", "thể", "tính", "bằng", "mét", "đường", "đua", "jim", "duncan", "được", "làm", "lại", "bề", "mặt", "vào", "mùa", "hè", "năm", "1989", "theo", "màu", "xanh", "dương", "của", "drake", "kết", "hợp", "giữa", "phủ", "và", "cao", "su", "hạt", "dự", "án", "đổi", "mới", "2005-06", "cải", "thiện", "nhiều", "khía", "cạnh", "của", "sân", "vận", "động", "bề", "mặt", "của", "sân" ]
atraphaxis kopetdagensis là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được kovalevsk mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "atraphaxis", "kopetdagensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "kovalevsk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
phyllanthus melleri là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "phyllanthus", "melleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
căn-đôn châu-ba bo dge `dun grub pa དགེ་འདུན་གྲུབ་པ་ sa saṅghasiddhi sinh năm 1391 – mất ngày 15 tháng 01 năm 1475 là giáo chủ tông cách-lỗ từ 1438–1475 là một trong những môn đệ xuất sắc nhất của tông-khách-ba sư được phong danh hiệu gyalwang bo rgyal dbang རྒྱལ་དབང་ – người chiến thắng – và sắc thụy là đạt-lại lạt-ma thứ nhất sư sáng lập rất nhiều ngôi chùa trong số đó chùa trát-thập luân-bố bo bkra shis lhun po བཀྲ་ཤིས་ལྷུན་པོ་ nổi danh hơn hết sư được xem là người đầu tiên trong dòng cách-lỗ đề xướng việc duy trì chính pháp bằng một dòng tái sinh sau khi sư qua đời môn đệ bắt đầu tìm một hiện thân mới của sư đó cũng chính là sự bắt nguồn của dòng đạt-lại lạt-ma được truyền cho đến ngày nay hiện thân kế thừa sư là căn-đôn gia-mục-thố bo dge `dun rgya mtsho དགེ་འདུན་རྒྱ་མཚོ་ đạt-lại lạt-ma thứ hai sư sinh năm 1391 trong một gia đình du mục trong tỉnh tsang cha mất khi sư lên bảy và ngay sau đó sư được mẹ gửi đến một vị thầy danh tiếng bấy giờ là drub-pa she-rab vị tổ thứ 14 của dòng nar-thang nơi đây sư thụ giới sa-di năm lên 20 sư thụ giới cụ túc và trong khoảng thời gian sau đó sư tham học dưới sự hướng dẫn của nhiều vị thầy chuyên cần nghiên cứu kinh luận của các vị đại luận sư ấn độ như long thụ vô trước và a-đề-sa ngoài
[ "căn-đôn", "châu-ba", "bo", "dge", "`dun", "grub", "pa", "དགེ་འདུན་གྲུབ་པ་", "sa", "saṅghasiddhi", "sinh", "năm", "1391", "–", "mất", "ngày", "15", "tháng", "01", "năm", "1475", "là", "giáo", "chủ", "tông", "cách-lỗ", "từ", "1438–1475", "là", "một", "trong", "những", "môn", "đệ", "xuất", "sắc", "nhất", "của", "tông-khách-ba", "sư", "được", "phong", "danh", "hiệu", "gyalwang", "bo", "rgyal", "dbang", "རྒྱལ་དབང་", "–", "người", "chiến", "thắng", "–", "và", "sắc", "thụy", "là", "đạt-lại", "lạt-ma", "thứ", "nhất", "sư", "sáng", "lập", "rất", "nhiều", "ngôi", "chùa", "trong", "số", "đó", "chùa", "trát-thập", "luân-bố", "bo", "bkra", "shis", "lhun", "po", "བཀྲ་ཤིས་ལྷུན་པོ་", "nổi", "danh", "hơn", "hết", "sư", "được", "xem", "là", "người", "đầu", "tiên", "trong", "dòng", "cách-lỗ", "đề", "xướng", "việc", "duy", "trì", "chính", "pháp", "bằng", "một", "dòng", "tái", "sinh", "sau", "khi", "sư", "qua", "đời", "môn", "đệ", "bắt", "đầu", "tìm", "một", "hiện", "thân", "mới", "của", "sư", "đó", "cũng", "chính", "là", "sự", "bắt", "nguồn", "của", "dòng", "đạt-lại", "lạt-ma", "được", "truyền", "cho", "đến", "ngày", "nay", "hiện", "thân", "kế", "thừa", "sư", "là", "căn-đôn", "gia-mục-thố", "bo", "dge", "`dun", "rgya", "mtsho", "དགེ་འདུན་རྒྱ་མཚོ་", "đạt-lại", "lạt-ma", "thứ", "hai", "sư", "sinh", "năm", "1391", "trong", "một", "gia", "đình", "du", "mục", "trong", "tỉnh", "tsang", "cha", "mất", "khi", "sư", "lên", "bảy", "và", "ngay", "sau", "đó", "sư", "được", "mẹ", "gửi", "đến", "một", "vị", "thầy", "danh", "tiếng", "bấy", "giờ", "là", "drub-pa", "she-rab", "vị", "tổ", "thứ", "14", "của", "dòng", "nar-thang", "nơi", "đây", "sư", "thụ", "giới", "sa-di", "năm", "lên", "20", "sư", "thụ", "giới", "cụ", "túc", "và", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "sau", "đó", "sư", "tham", "học", "dưới", "sự", "hướng", "dẫn", "của", "nhiều", "vị", "thầy", "chuyên", "cần", "nghiên", "cứu", "kinh", "luận", "của", "các", "vị", "đại", "luận", "sư", "ấn", "độ", "như", "long", "thụ", "vô", "trước", "và", "a-đề-sa", "ngoài" ]
xylocopa apicalis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1854
[ "xylocopa", "apicalis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1854" ]
đề tại nơi làm việc công nghiệp chẳng hạn như norma rae hoặc silkwood roger ebert cũng lặp lại quan điểm tương tự khi gọi cô là một nữ diễn viên có vẻ đẹp của một người mẫu thời trang nhưng đã tìm thấy nguồn lực bên trong mình cho những vai diễn mạnh mẽ về phụ nữ không quyến rũ trong thế giới đàn ông với màn trình diễn của mình cô đã nhận được đề cử giải oscar và giải quả cầu vàng cho nữ diễn viên chính xuất sắc nhất tạp chí ms cũng đã vinh danh cô về màn trình diễn này với một bài báo trên ấn phẩm mùa thu 2005 vào ngày 30 tháng 9 năm 2005 theron nhận được một ngôi sao trên đại lộ danh vọng hollywood năm 2007 theron đóng vai một thám tử cảnh sát trong bộ phim tội phạm được giới phê bình đánh giá cao in the valley of elah đồng thời được sản xuất và đóng vai một bà mẹ liều lĩnh lẳng lơ trong bộ phim truyền hình ít được xem là sleepwalking cùng với nick stahl và annasophia robb christian science monitor đã ca ngợi phần sau của bộ phim nhận xét rằng bất chấp những khiếm khuyết của nó và thời lượng chiếu không đủ dành cho theron người khá tốt sleepwalking có cốt lõi là cảm giác năm 2008 theron đóng vai một người phụ nữ phải đối mặt với tuổi thơ đau thương trong bộ phim
[ "đề", "tại", "nơi", "làm", "việc", "công", "nghiệp", "chẳng", "hạn", "như", "norma", "rae", "hoặc", "silkwood", "roger", "ebert", "cũng", "lặp", "lại", "quan", "điểm", "tương", "tự", "khi", "gọi", "cô", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "có", "vẻ", "đẹp", "của", "một", "người", "mẫu", "thời", "trang", "nhưng", "đã", "tìm", "thấy", "nguồn", "lực", "bên", "trong", "mình", "cho", "những", "vai", "diễn", "mạnh", "mẽ", "về", "phụ", "nữ", "không", "quyến", "rũ", "trong", "thế", "giới", "đàn", "ông", "với", "màn", "trình", "diễn", "của", "mình", "cô", "đã", "nhận", "được", "đề", "cử", "giải", "oscar", "và", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "cho", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "tạp", "chí", "ms", "cũng", "đã", "vinh", "danh", "cô", "về", "màn", "trình", "diễn", "này", "với", "một", "bài", "báo", "trên", "ấn", "phẩm", "mùa", "thu", "2005", "vào", "ngày", "30", "tháng", "9", "năm", "2005", "theron", "nhận", "được", "một", "ngôi", "sao", "trên", "đại", "lộ", "danh", "vọng", "hollywood", "năm", "2007", "theron", "đóng", "vai", "một", "thám", "tử", "cảnh", "sát", "trong", "bộ", "phim", "tội", "phạm", "được", "giới", "phê", "bình", "đánh", "giá", "cao", "in", "the", "valley", "of", "elah", "đồng", "thời", "được", "sản", "xuất", "và", "đóng", "vai", "một", "bà", "mẹ", "liều", "lĩnh", "lẳng", "lơ", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "ít", "được", "xem", "là", "sleepwalking", "cùng", "với", "nick", "stahl", "và", "annasophia", "robb", "christian", "science", "monitor", "đã", "ca", "ngợi", "phần", "sau", "của", "bộ", "phim", "nhận", "xét", "rằng", "bất", "chấp", "những", "khiếm", "khuyết", "của", "nó", "và", "thời", "lượng", "chiếu", "không", "đủ", "dành", "cho", "theron", "người", "khá", "tốt", "sleepwalking", "có", "cốt", "lõi", "là", "cảm", "giác", "năm", "2008", "theron", "đóng", "vai", "một", "người", "phụ", "nữ", "phải", "đối", "mặt", "với", "tuổi", "thơ", "đau", "thương", "trong", "bộ", "phim" ]
con chó giống cả đực lẫn cái với trọng lượng dao động từ 14 5-24 5 kg những con chó này được phân ngẫu nhiên vào các nhóm điều trị một khi những vết thương đã được tạo ra những con chó đã được cấy vào môi trường nuôi cấy cả escherichia coli và klebsiella pneumoniae các quan sát và đo đạc quan trọng sau đó được thực hiện và lập bảng các thử nghiệm thực nghiệm lâm sàng cũng được thực hiện để đánh giá hiệu quả và tính an toàn của thuốc viên difloxacin dấu hiệu lâm sàng của nhiễm trùng do vi khuẩn được định nghĩa trong một quy trình những con chó biểu hiện với các nhà nghiên cứu với những dấu hiệu này đã được đưa vào nghiên cứu tổng cộng mười tám bác sĩ thú y nằm ở bốn vùng địa lý khác nhau của hoa kỳ đông nam trung tây tây bắc và tây đã tiến hành đánh giá hiệu quả và đánh giá an toàn lâm sàng == xem thêm == bullet quinolone
[ "con", "chó", "giống", "cả", "đực", "lẫn", "cái", "với", "trọng", "lượng", "dao", "động", "từ", "14", "5-24", "5", "kg", "những", "con", "chó", "này", "được", "phân", "ngẫu", "nhiên", "vào", "các", "nhóm", "điều", "trị", "một", "khi", "những", "vết", "thương", "đã", "được", "tạo", "ra", "những", "con", "chó", "đã", "được", "cấy", "vào", "môi", "trường", "nuôi", "cấy", "cả", "escherichia", "coli", "và", "klebsiella", "pneumoniae", "các", "quan", "sát", "và", "đo", "đạc", "quan", "trọng", "sau", "đó", "được", "thực", "hiện", "và", "lập", "bảng", "các", "thử", "nghiệm", "thực", "nghiệm", "lâm", "sàng", "cũng", "được", "thực", "hiện", "để", "đánh", "giá", "hiệu", "quả", "và", "tính", "an", "toàn", "của", "thuốc", "viên", "difloxacin", "dấu", "hiệu", "lâm", "sàng", "của", "nhiễm", "trùng", "do", "vi", "khuẩn", "được", "định", "nghĩa", "trong", "một", "quy", "trình", "những", "con", "chó", "biểu", "hiện", "với", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "với", "những", "dấu", "hiệu", "này", "đã", "được", "đưa", "vào", "nghiên", "cứu", "tổng", "cộng", "mười", "tám", "bác", "sĩ", "thú", "y", "nằm", "ở", "bốn", "vùng", "địa", "lý", "khác", "nhau", "của", "hoa", "kỳ", "đông", "nam", "trung", "tây", "tây", "bắc", "và", "tây", "đã", "tiến", "hành", "đánh", "giá", "hiệu", "quả", "và", "đánh", "giá", "an", "toàn", "lâm", "sàng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "quinolone" ]
helichrysum balfourii là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae loài này chỉ có ở yemen môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet miller a 2004 helichrysum balfourii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007
[ "helichrysum", "balfourii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "asteraceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "yemen", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "khô", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "miller", "a", "2004", "helichrysum", "balfourii", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
của họ và thành phố lớn nhất của đảo crete knossos tham gia với phe rhodes đối mặt với sự kết hợp này cả hierapynta và olous đầu hàng và bị buộc phải ký một hiệp ước có lợi cho rhodes và knossos == mở đầu == năm 205 tcn cuộc chiến tranh macedonia lần thứ nhất đã kết thúc với việc ký kết hiệp ước phoenice theo các điều khoản trong đó người macedonia không được phép mở rộng về phía tây roma trong lúc này đang bận tâm với carthage và philippos hy vọng sẽ tận dụng điều này để nắm quyền kiểm soát thế giới hy lạp ông cũng biết rằng tham vọng của mình sẽ được hỗ trợ bởi một liên minh với crete đánh bại pergamum thành bang hy lạp ở tiểu á và thành lập một liên minh với người aetolia philippos giờ đây không bị thành bang hy lạp lớn nào chống đối ngoại trừ rhodes == hoạt động cướp biển và chiến tranh == hiệp ước phoenice ngăn cấm philippos mở rộng về phía tây tới illyria hoặc biển adriatic do đó nhà vua chuyển sự quan tâm của mình về phía đông đến biển aegean nơi ông bắt đầu xây dựng một hạm đội lớn philippos nhìn thấy hai cách để phá sự thống trị trên biển của rhodes tiến hành hoạt động cướp biển và chiến tranh quyết định sử dụng cả hai phương pháp ông khuyến khích các đồng minh của mình bắt đầu các hoạt động hải tặc
[ "của", "họ", "và", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "của", "đảo", "crete", "knossos", "tham", "gia", "với", "phe", "rhodes", "đối", "mặt", "với", "sự", "kết", "hợp", "này", "cả", "hierapynta", "và", "olous", "đầu", "hàng", "và", "bị", "buộc", "phải", "ký", "một", "hiệp", "ước", "có", "lợi", "cho", "rhodes", "và", "knossos", "==", "mở", "đầu", "==", "năm", "205", "tcn", "cuộc", "chiến", "tranh", "macedonia", "lần", "thứ", "nhất", "đã", "kết", "thúc", "với", "việc", "ký", "kết", "hiệp", "ước", "phoenice", "theo", "các", "điều", "khoản", "trong", "đó", "người", "macedonia", "không", "được", "phép", "mở", "rộng", "về", "phía", "tây", "roma", "trong", "lúc", "này", "đang", "bận", "tâm", "với", "carthage", "và", "philippos", "hy", "vọng", "sẽ", "tận", "dụng", "điều", "này", "để", "nắm", "quyền", "kiểm", "soát", "thế", "giới", "hy", "lạp", "ông", "cũng", "biết", "rằng", "tham", "vọng", "của", "mình", "sẽ", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "một", "liên", "minh", "với", "crete", "đánh", "bại", "pergamum", "thành", "bang", "hy", "lạp", "ở", "tiểu", "á", "và", "thành", "lập", "một", "liên", "minh", "với", "người", "aetolia", "philippos", "giờ", "đây", "không", "bị", "thành", "bang", "hy", "lạp", "lớn", "nào", "chống", "đối", "ngoại", "trừ", "rhodes", "==", "hoạt", "động", "cướp", "biển", "và", "chiến", "tranh", "==", "hiệp", "ước", "phoenice", "ngăn", "cấm", "philippos", "mở", "rộng", "về", "phía", "tây", "tới", "illyria", "hoặc", "biển", "adriatic", "do", "đó", "nhà", "vua", "chuyển", "sự", "quan", "tâm", "của", "mình", "về", "phía", "đông", "đến", "biển", "aegean", "nơi", "ông", "bắt", "đầu", "xây", "dựng", "một", "hạm", "đội", "lớn", "philippos", "nhìn", "thấy", "hai", "cách", "để", "phá", "sự", "thống", "trị", "trên", "biển", "của", "rhodes", "tiến", "hành", "hoạt", "động", "cướp", "biển", "và", "chiến", "tranh", "quyết", "định", "sử", "dụng", "cả", "hai", "phương", "pháp", "ông", "khuyến", "khích", "các", "đồng", "minh", "của", "mình", "bắt", "đầu", "các", "hoạt", "động", "hải", "tặc" ]
cuộc chiến ông giải ngũ ngày 25 tháng 11 1848 trở về missouri ông mua một nông trại và canh tác tại bowling green
[ "cuộc", "chiến", "ông", "giải", "ngũ", "ngày", "25", "tháng", "11", "1848", "trở", "về", "missouri", "ông", "mua", "một", "nông", "trại", "và", "canh", "tác", "tại", "bowling", "green" ]
orveau-bellesauve là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 103-139 mét trên mực nước biển
[ "orveau-bellesauve", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loiret", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "bắc", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "103-139", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
promachus neligens là một loài ruồi trong họ asilidae promachus neligens được adams miêu tả năm 1905
[ "promachus", "neligens", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "promachus", "neligens", "được", "adams", "miêu", "tả", "năm", "1905" ]
niên sử tây ban nha lần đầu tiên ghi nhận việc sử dụng chúng vào thế kỷ 16 năm 1959 nhà hóa học người thụy sĩ albert hofmann đã phân lập được nguyên lý hoạt động psilocybin từ nấm psilocybe mexicana chủ nhân của hofmann sandoz đã tiếp thị và bán psilocybin tinh khiết cho các bác sĩ và bác sĩ lâm sàng trên toàn thế giới để sử dụng trong liệu pháp tâm lý ảo giác mặc dù các luật về ma túy ngày càng hạn chế vào cuối những năm 1960 đã hạn chế nghiên cứu khoa học về tác dụng của psilocybin và các chất gây ảo giác khác sự phổ biến của nó như là một entheogen tác nhân tăng cường tâm linh đã làm tăng đáng kể việc trồng nấm psilocybin nhờ có thông tin chi tiết về cách trồng nấm này cường độ và thời gian tác dụng của psilocybin rất khác nhau tùy thuộc vào loài hoặc giống nấm liều lượng sinh lý cá nhân và môi trường nuôi trồng như đã được thể hiện trong các thí nghiệm do timothy leary tại đại học harvard đầu những năm 1960 sau khi ăn psilocybin được chuyển hóa nhanh chóng thành psilocin sau đó tác động lên các thụ thể serotonin trong não các tác dụng thay đổi tâm trí của psilocybin thường kéo dài từ hai đến sáu giờ mặc dù đối với các cá nhân dưới ảnh hưởng của psilocybin các tác dụng dường như có thể kéo dài
[ "niên", "sử", "tây", "ban", "nha", "lần", "đầu", "tiên", "ghi", "nhận", "việc", "sử", "dụng", "chúng", "vào", "thế", "kỷ", "16", "năm", "1959", "nhà", "hóa", "học", "người", "thụy", "sĩ", "albert", "hofmann", "đã", "phân", "lập", "được", "nguyên", "lý", "hoạt", "động", "psilocybin", "từ", "nấm", "psilocybe", "mexicana", "chủ", "nhân", "của", "hofmann", "sandoz", "đã", "tiếp", "thị", "và", "bán", "psilocybin", "tinh", "khiết", "cho", "các", "bác", "sĩ", "và", "bác", "sĩ", "lâm", "sàng", "trên", "toàn", "thế", "giới", "để", "sử", "dụng", "trong", "liệu", "pháp", "tâm", "lý", "ảo", "giác", "mặc", "dù", "các", "luật", "về", "ma", "túy", "ngày", "càng", "hạn", "chế", "vào", "cuối", "những", "năm", "1960", "đã", "hạn", "chế", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "về", "tác", "dụng", "của", "psilocybin", "và", "các", "chất", "gây", "ảo", "giác", "khác", "sự", "phổ", "biến", "của", "nó", "như", "là", "một", "entheogen", "tác", "nhân", "tăng", "cường", "tâm", "linh", "đã", "làm", "tăng", "đáng", "kể", "việc", "trồng", "nấm", "psilocybin", "nhờ", "có", "thông", "tin", "chi", "tiết", "về", "cách", "trồng", "nấm", "này", "cường", "độ", "và", "thời", "gian", "tác", "dụng", "của", "psilocybin", "rất", "khác", "nhau", "tùy", "thuộc", "vào", "loài", "hoặc", "giống", "nấm", "liều", "lượng", "sinh", "lý", "cá", "nhân", "và", "môi", "trường", "nuôi", "trồng", "như", "đã", "được", "thể", "hiện", "trong", "các", "thí", "nghiệm", "do", "timothy", "leary", "tại", "đại", "học", "harvard", "đầu", "những", "năm", "1960", "sau", "khi", "ăn", "psilocybin", "được", "chuyển", "hóa", "nhanh", "chóng", "thành", "psilocin", "sau", "đó", "tác", "động", "lên", "các", "thụ", "thể", "serotonin", "trong", "não", "các", "tác", "dụng", "thay", "đổi", "tâm", "trí", "của", "psilocybin", "thường", "kéo", "dài", "từ", "hai", "đến", "sáu", "giờ", "mặc", "dù", "đối", "với", "các", "cá", "nhân", "dưới", "ảnh", "hưởng", "của", "psilocybin", "các", "tác", "dụng", "dường", "như", "có", "thể", "kéo", "dài" ]
libocedrus austrocaledonica là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được brongn gris mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "libocedrus", "austrocaledonica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "cupressaceae", "loài", "này", "được", "brongn", "gris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
cánh cửa đại học luận án tiến sĩ == các khoa và các phystech school == năm 2016 mipt tái cơ cấu thành 6 phystech school và 1 viện dựa trên cơ sở của 11 khoa bullet 1 phystech school kỹ thuật vô tuyến và công nghệ máy tính фркт bullet 2 phystech school vật lý cơ bản và ứng dụng mang tên landau лфи bullet 3 phystech school công nghệ hàng không vũ trụ факт bullet 4 phystech school điện tử quang tử và vật lý phân tử фэфм bullet 5 phystech school toán ứng dụng và tin học фпми bullet 6 phystech school vật lý y sinh фбмф bullet 7 viện khoa học và công nghệ nano sinh học thông tin nhận thức và nhân đạo xã hội инбикст === phystech school kỹ thuật vô tuyến và công nghệ máy tính фркт === được tổ chức trên cơ sở khoa kỹ thuật vô tuyến và điều khiển фртк giám đốc thành viên dự khuyết của viện hàn lâm khoa học nga alexander viktorovich dvorkovich ==== khoa kỹ thuật vô tuyến và điều khiển фртк ==== khoa đào tạo các chuyên gia trong lĩnh vực xử lý và truyền dẫn thông tin từ nền tảng vật lý điện tử quang học và vô tuyến đến các vấn đề viễn thông trong mạng máy tính toàn cầu các viện trong khoa bullet viện hệ thống điều khiển tích hợp bullet viện công nghệ vi xử lý trong hệ thống điều khiển thông minh bullet viện hệ thống và mạng thông tin liên lạc bullet viện tin học và kỹ thuật máy tính bullet viện bảo mật thông
[ "cánh", "cửa", "đại", "học", "luận", "án", "tiến", "sĩ", "==", "các", "khoa", "và", "các", "phystech", "school", "==", "năm", "2016", "mipt", "tái", "cơ", "cấu", "thành", "6", "phystech", "school", "và", "1", "viện", "dựa", "trên", "cơ", "sở", "của", "11", "khoa", "bullet", "1", "phystech", "school", "kỹ", "thuật", "vô", "tuyến", "và", "công", "nghệ", "máy", "tính", "фркт", "bullet", "2", "phystech", "school", "vật", "lý", "cơ", "bản", "và", "ứng", "dụng", "mang", "tên", "landau", "лфи", "bullet", "3", "phystech", "school", "công", "nghệ", "hàng", "không", "vũ", "trụ", "факт", "bullet", "4", "phystech", "school", "điện", "tử", "quang", "tử", "và", "vật", "lý", "phân", "tử", "фэфм", "bullet", "5", "phystech", "school", "toán", "ứng", "dụng", "và", "tin", "học", "фпми", "bullet", "6", "phystech", "school", "vật", "lý", "y", "sinh", "фбмф", "bullet", "7", "viện", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "nano", "sinh", "học", "thông", "tin", "nhận", "thức", "và", "nhân", "đạo", "xã", "hội", "инбикст", "===", "phystech", "school", "kỹ", "thuật", "vô", "tuyến", "và", "công", "nghệ", "máy", "tính", "фркт", "===", "được", "tổ", "chức", "trên", "cơ", "sở", "khoa", "kỹ", "thuật", "vô", "tuyến", "và", "điều", "khiển", "фртк", "giám", "đốc", "thành", "viên", "dự", "khuyết", "của", "viện", "hàn", "lâm", "khoa", "học", "nga", "alexander", "viktorovich", "dvorkovich", "====", "khoa", "kỹ", "thuật", "vô", "tuyến", "và", "điều", "khiển", "фртк", "====", "khoa", "đào", "tạo", "các", "chuyên", "gia", "trong", "lĩnh", "vực", "xử", "lý", "và", "truyền", "dẫn", "thông", "tin", "từ", "nền", "tảng", "vật", "lý", "điện", "tử", "quang", "học", "và", "vô", "tuyến", "đến", "các", "vấn", "đề", "viễn", "thông", "trong", "mạng", "máy", "tính", "toàn", "cầu", "các", "viện", "trong", "khoa", "bullet", "viện", "hệ", "thống", "điều", "khiển", "tích", "hợp", "bullet", "viện", "công", "nghệ", "vi", "xử", "lý", "trong", "hệ", "thống", "điều", "khiển", "thông", "minh", "bullet", "viện", "hệ", "thống", "và", "mạng", "thông", "tin", "liên", "lạc", "bullet", "viện", "tin", "học", "và", "kỹ", "thuật", "máy", "tính", "bullet", "viện", "bảo", "mật", "thông" ]
rhaphidostegium decumbens là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được mitt a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "rhaphidostegium", "decumbens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "a", "jaeger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
5 tháng 6 năm 2022 gavi ghi bàn thắng quốc tế đầu tiên trong trận đấu với cộng hòa séc trên sân khách tại uefa nations league 2022–23 trở thành cầu thủ trẻ nhất từng ghi bàn cho tây ban nha ở cấp độ đội tuyển quốc gia == phong cách thi đấu == năm 2021 graham hunter của espn ca ngợi gavi là một cầu thủ trẻ đầy triển vọng so sánh anh với các tiền vệ cũ của fc barcelona là xavi và andrés iniesta do những phẩm chất của một tiền vệ bao gồm khả năng rê dắt dự đoán sự thông minh tầm nhìn qua người cú chạm đầu tiên kiểm soát chặt chẽ thay đổi nhịp độ và khả năng xoay sở nhanh chóng để thoát ra khỏi không gian chật hẹp và bắt đầu các đợt phản công sau màn trình diễn của gavi trong chiến thắng ở bán kết của tây ban nha trước ý trong trận chung kết uefa nations league 2021 hậu vệ người ý emerson palmieri đã mô tả gavi là một cầu thủ có tiềm năng rất lớn == danh hiệu == === quốc tế === ==== tây ban nha ==== bullet uefa nations league á quân 2021
[ "5", "tháng", "6", "năm", "2022", "gavi", "ghi", "bàn", "thắng", "quốc", "tế", "đầu", "tiên", "trong", "trận", "đấu", "với", "cộng", "hòa", "séc", "trên", "sân", "khách", "tại", "uefa", "nations", "league", "2022–23", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "trẻ", "nhất", "từng", "ghi", "bàn", "cho", "tây", "ban", "nha", "ở", "cấp", "độ", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "==", "phong", "cách", "thi", "đấu", "==", "năm", "2021", "graham", "hunter", "của", "espn", "ca", "ngợi", "gavi", "là", "một", "cầu", "thủ", "trẻ", "đầy", "triển", "vọng", "so", "sánh", "anh", "với", "các", "tiền", "vệ", "cũ", "của", "fc", "barcelona", "là", "xavi", "và", "andrés", "iniesta", "do", "những", "phẩm", "chất", "của", "một", "tiền", "vệ", "bao", "gồm", "khả", "năng", "rê", "dắt", "dự", "đoán", "sự", "thông", "minh", "tầm", "nhìn", "qua", "người", "cú", "chạm", "đầu", "tiên", "kiểm", "soát", "chặt", "chẽ", "thay", "đổi", "nhịp", "độ", "và", "khả", "năng", "xoay", "sở", "nhanh", "chóng", "để", "thoát", "ra", "khỏi", "không", "gian", "chật", "hẹp", "và", "bắt", "đầu", "các", "đợt", "phản", "công", "sau", "màn", "trình", "diễn", "của", "gavi", "trong", "chiến", "thắng", "ở", "bán", "kết", "của", "tây", "ban", "nha", "trước", "ý", "trong", "trận", "chung", "kết", "uefa", "nations", "league", "2021", "hậu", "vệ", "người", "ý", "emerson", "palmieri", "đã", "mô", "tả", "gavi", "là", "một", "cầu", "thủ", "có", "tiềm", "năng", "rất", "lớn", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "quốc", "tế", "===", "====", "tây", "ban", "nha", "====", "bullet", "uefa", "nations", "league", "á", "quân", "2021" ]
ogawa seiichi seiichi ogawa sinh ngày 21 tháng 7 năm 1970 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == seiichi ogawa đã từng chơi cho nagoya grampus eight
[ "ogawa", "seiichi", "seiichi", "ogawa", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "7", "năm", "1970", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "seiichi", "ogawa", "đã", "từng", "chơi", "cho", "nagoya", "grampus", "eight" ]
chỉ có mình anh == phim chuyển thể == khác với truyện gốc bộ phim zettai kareshi chỉ mượn ở đây tình huống truyện ấy là sự tồn tại đầy giả tưởng của loại robot kỹ thuật cao giống hệt như người vốn luôn là niềm mơ ước của văn minh nhân loại hiện nay câu chuyện xoay quanh 3 nhân vật chính izawa riko 1 nhân viên tập sự night tenjo 1 người máy có bổn phận làm người yêu lý tưởng của izawa và asamoto soshi sếp của izawa kết thúc night tenjo và izawa riko không thể sống mãi bên nhau nhưng bộ phim đã để lại những lời khuyên quý báu về tình yêu và nụ cười bullet hayami mokomichi vai tenjo night bullet mizushima hiro vai asamoto soshi bullet aibu saki vai izawa riiko bullet sasai eisuke vai shirasagi yuki bullet ueno natsuhi vai ito mika bullet satoi kenta vai hirata hajime bullet nekoze tsubaki vai adachi kyoko bullet komoto maki vai sato nozomi bullet kaji masaki vai tanaka yoichiro bullet yamada meikyo vai asamoto shiro bullet minemura rie 峯村リエ vai yoshioka tetsuko bullet erena vai ono chiho bullet sakuragi ryosuke 桜木涼介 vai morikawa yasushi bullet watanuki shoichi 綿貫正市 vai dei takeru bullet irie jingi vai hayashi kota bullet yamamoto kei vai asamoto kazushi bullet nakamura shunsuke vai asamoto masashi bullet sasaki kuranosuke vai namikiri gaku bullet maya miki vai wakabayashi fujiko bullet các khách mời nhân vật phụ khác kyo nobuo vai ishizeki hayato tập 1 susana tập 1 katoh hitoshi 加藤仁志 tập 1 ingen いんげん tập 1 maki toru 牧徹 tập 1 kikuchi kinya tập 2 kin manpuku
[ "chỉ", "có", "mình", "anh", "==", "phim", "chuyển", "thể", "==", "khác", "với", "truyện", "gốc", "bộ", "phim", "zettai", "kareshi", "chỉ", "mượn", "ở", "đây", "tình", "huống", "truyện", "ấy", "là", "sự", "tồn", "tại", "đầy", "giả", "tưởng", "của", "loại", "robot", "kỹ", "thuật", "cao", "giống", "hệt", "như", "người", "vốn", "luôn", "là", "niềm", "mơ", "ước", "của", "văn", "minh", "nhân", "loại", "hiện", "nay", "câu", "chuyện", "xoay", "quanh", "3", "nhân", "vật", "chính", "izawa", "riko", "1", "nhân", "viên", "tập", "sự", "night", "tenjo", "1", "người", "máy", "có", "bổn", "phận", "làm", "người", "yêu", "lý", "tưởng", "của", "izawa", "và", "asamoto", "soshi", "sếp", "của", "izawa", "kết", "thúc", "night", "tenjo", "và", "izawa", "riko", "không", "thể", "sống", "mãi", "bên", "nhau", "nhưng", "bộ", "phim", "đã", "để", "lại", "những", "lời", "khuyên", "quý", "báu", "về", "tình", "yêu", "và", "nụ", "cười", "bullet", "hayami", "mokomichi", "vai", "tenjo", "night", "bullet", "mizushima", "hiro", "vai", "asamoto", "soshi", "bullet", "aibu", "saki", "vai", "izawa", "riiko", "bullet", "sasai", "eisuke", "vai", "shirasagi", "yuki", "bullet", "ueno", "natsuhi", "vai", "ito", "mika", "bullet", "satoi", "kenta", "vai", "hirata", "hajime", "bullet", "nekoze", "tsubaki", "vai", "adachi", "kyoko", "bullet", "komoto", "maki", "vai", "sato", "nozomi", "bullet", "kaji", "masaki", "vai", "tanaka", "yoichiro", "bullet", "yamada", "meikyo", "vai", "asamoto", "shiro", "bullet", "minemura", "rie", "峯村リエ", "vai", "yoshioka", "tetsuko", "bullet", "erena", "vai", "ono", "chiho", "bullet", "sakuragi", "ryosuke", "桜木涼介", "vai", "morikawa", "yasushi", "bullet", "watanuki", "shoichi", "綿貫正市", "vai", "dei", "takeru", "bullet", "irie", "jingi", "vai", "hayashi", "kota", "bullet", "yamamoto", "kei", "vai", "asamoto", "kazushi", "bullet", "nakamura", "shunsuke", "vai", "asamoto", "masashi", "bullet", "sasaki", "kuranosuke", "vai", "namikiri", "gaku", "bullet", "maya", "miki", "vai", "wakabayashi", "fujiko", "bullet", "các", "khách", "mời", "nhân", "vật", "phụ", "khác", "kyo", "nobuo", "vai", "ishizeki", "hayato", "tập", "1", "susana", "tập", "1", "katoh", "hitoshi", "加藤仁志", "tập", "1", "ingen", "いんげん", "tập", "1", "maki", "toru", "牧徹", "tập", "1", "kikuchi", "kinya", "tập", "2", "kin", "manpuku" ]
garra là một chi cá trong họ cá chép cyprinidae trong chi cá này đáng chú ý có loài garra rufa hay còn gọi là cá bác sĩ được nuôi nhiều làm dịch vụ rỉa chân cho khách == các loài == có 119 loài được ghi nhận trong chi này bullet garra abhoyai bullet garra aethiopica bullet garra allostoma bullet garra alticaputus bullet garra annandalei annandale garra bullet garra apogon bullet garra arunachalensis bullet garra arupi bullet garra barreimiae bullet garra barreimiae barreimiae bullet garra barreimiae shawkahensis bullet garra bibarbatus bullet garra bicornuta tunga garra bullet garra birostris bullet garra bisangularis bullet garra bispinosa bullet garra magnidiscus bullet garra blanfordii bullet garra borneensis bullet garra bourreti bullet garra buettikeri bullet garra cambodgiensis cambodian logsucker bullet garra ceylonensis ceylon logsucker bullet garra chebera bullet garra compressus bullet garra congoensis congo logsucker bullet garra cyclostomata bullet garra cyrano bullet garra dampaensis bullet garra dembecha bullet garra dembeensis cameroon logsucker bullet garra dunsirei bullet garra duobarbis bullet garra elongata bullet garra emarginata bullet garra ethelwynnae bullet garra fasciacauda bullet garra findolabium bullet garra fisheri bullet garra flavatra bullet garra fuliginosa bullet garra geba bullet garra ghorensis jordanian logsucker bullet garra gotyla bullet garra gotyla gotyla sucker head bullet garra gotyla stenorhynchus nilgiris garra bullet garra gracilis bullet garra gravelyi bullet garra hainanensis bullet garra hindii bullet garra hughi cardamon garra bullet garra ignestii bullet garra imbarbatus bullet garra imberba bullet garra imberbis bullet garra jordanica bullet garra kalakadensis bullet garra kalpangi bullet garra kempi kemp garra bullet garra khawbungi bullet garra kimini bullet garra laichowensis bullet garra lamta bullet garra lancrenonensis bullet garra lautior bullet garra lissorhynchus khasi garra bullet garra litanensis bullet garra longipinnis bullet garra magnidiscus bullet garra makiensis bullet garra mamshuqa bullet garra manipurensis bullet garra mcclellandi cauvery garra bullet garra menoni bullet garra micropulvinus bullet garra minimus bullet garra mirofrontis bullet garra mlapparaensis bullet garra mullya mullya garra bullet garra naganensis naga garra bullet garra nambulica bullet garra namyaensis bullet garra nasuta nose logsucker bullet garra nethravathiensis bullet garra nigricauda bullet
[ "garra", "là", "một", "chi", "cá", "trong", "họ", "cá", "chép", "cyprinidae", "trong", "chi", "cá", "này", "đáng", "chú", "ý", "có", "loài", "garra", "rufa", "hay", "còn", "gọi", "là", "cá", "bác", "sĩ", "được", "nuôi", "nhiều", "làm", "dịch", "vụ", "rỉa", "chân", "cho", "khách", "==", "các", "loài", "==", "có", "119", "loài", "được", "ghi", "nhận", "trong", "chi", "này", "bullet", "garra", "abhoyai", "bullet", "garra", "aethiopica", "bullet", "garra", "allostoma", "bullet", "garra", "alticaputus", "bullet", "garra", "annandalei", "annandale", "garra", "bullet", "garra", "apogon", "bullet", "garra", "arunachalensis", "bullet", "garra", "arupi", "bullet", "garra", "barreimiae", "bullet", "garra", "barreimiae", "barreimiae", "bullet", "garra", "barreimiae", "shawkahensis", "bullet", "garra", "bibarbatus", "bullet", "garra", "bicornuta", "tunga", "garra", "bullet", "garra", "birostris", "bullet", "garra", "bisangularis", "bullet", "garra", "bispinosa", "bullet", "garra", "magnidiscus", "bullet", "garra", "blanfordii", "bullet", "garra", "borneensis", "bullet", "garra", "bourreti", "bullet", "garra", "buettikeri", "bullet", "garra", "cambodgiensis", "cambodian", "logsucker", "bullet", "garra", "ceylonensis", "ceylon", "logsucker", "bullet", "garra", "chebera", "bullet", "garra", "compressus", "bullet", "garra", "congoensis", "congo", "logsucker", "bullet", "garra", "cyclostomata", "bullet", "garra", "cyrano", "bullet", "garra", "dampaensis", "bullet", "garra", "dembecha", "bullet", "garra", "dembeensis", "cameroon", "logsucker", "bullet", "garra", "dunsirei", "bullet", "garra", "duobarbis", "bullet", "garra", "elongata", "bullet", "garra", "emarginata", "bullet", "garra", "ethelwynnae", "bullet", "garra", "fasciacauda", "bullet", "garra", "findolabium", "bullet", "garra", "fisheri", "bullet", "garra", "flavatra", "bullet", "garra", "fuliginosa", "bullet", "garra", "geba", "bullet", "garra", "ghorensis", "jordanian", "logsucker", "bullet", "garra", "gotyla", "bullet", "garra", "gotyla", "gotyla", "sucker", "head", "bullet", "garra", "gotyla", "stenorhynchus", "nilgiris", "garra", "bullet", "garra", "gracilis", "bullet", "garra", "gravelyi", "bullet", "garra", "hainanensis", "bullet", "garra", "hindii", "bullet", "garra", "hughi", "cardamon", "garra", "bullet", "garra", "ignestii", "bullet", "garra", "imbarbatus", "bullet", "garra", "imberba", "bullet", "garra", "imberbis", "bullet", "garra", "jordanica", "bullet", "garra", "kalakadensis", "bullet", "garra", "kalpangi", "bullet", "garra", "kempi", "kemp", "garra", "bullet", "garra", "khawbungi", "bullet", "garra", "kimini", "bullet", "garra", "laichowensis", "bullet", "garra", "lamta", "bullet", "garra", "lancrenonensis", "bullet", "garra", "lautior", "bullet", "garra", "lissorhynchus", "khasi", "garra", "bullet", "garra", "litanensis", "bullet", "garra", "longipinnis", "bullet", "garra", "magnidiscus", "bullet", "garra", "makiensis", "bullet", "garra", "mamshuqa", "bullet", "garra", "manipurensis", "bullet", "garra", "mcclellandi", "cauvery", "garra", "bullet", "garra", "menoni", "bullet", "garra", "micropulvinus", "bullet", "garra", "minimus", "bullet", "garra", "mirofrontis", "bullet", "garra", "mlapparaensis", "bullet", "garra", "mullya", "mullya", "garra", "bullet", "garra", "naganensis", "naga", "garra", "bullet", "garra", "nambulica", "bullet", "garra", "namyaensis", "bullet", "garra", "nasuta", "nose", "logsucker", "bullet", "garra", "nethravathiensis", "bullet", "garra", "nigricauda", "bullet" ]
dicranomyia orthogonia là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "orthogonia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
công nghiệp y tế có xu hướng giảm phát huy sức khỏe để chỉ phát triển kỹ năng cá nhân còn được gọi là giáo dục sức khỏe và tiếp thị xã hội tập trung vào thay đổi các yếu tố rủi ro hành vi
[ "công", "nghiệp", "y", "tế", "có", "xu", "hướng", "giảm", "phát", "huy", "sức", "khỏe", "để", "chỉ", "phát", "triển", "kỹ", "năng", "cá", "nhân", "còn", "được", "gọi", "là", "giáo", "dục", "sức", "khỏe", "và", "tiếp", "thị", "xã", "hội", "tập", "trung", "vào", "thay", "đổi", "các", "yếu", "tố", "rủi", "ro", "hành", "vi" ]
cấp bậc quân sự khác dưới cấp đại tá sẽ do ngành lập pháp tiểu bang đề bạt bullet 8 chi tiêu của hiệp chúng quốc sẽ được trả bằng ngân quỹ do lập pháp các tiểu bang quyên góp và nguồn quỹ này được tính theo tỉ lệ của từng tiểu bang dựa trên giá trị bất động sản bullet 9 ấn định quyền lực của chính phủ trung ương tuyên chiến ấn định về đo lường gồm có tiền tệ và quốc hội phục vụ như tòa án sau cùng đối với những vụ tranh chấp giữa các tiểu bang bullet 10 ấn định một hội đồng liên hiệp đóng vai trò như một chính phủ khi quốc hội không trong phiên họp bullet 11 cần có 9 tiểu bang đồng thuận để chấp nhận một tiểu bang mới gia nhập vào liên hiệp chấp thuận trước canada nếu như canada xin phép gia nhập bullet 12 tái xác nhận rằng liên hiệp chấp nhận tiền nợ chiến tranh mà quốc hội chi dùng trước khi có các điều khoản hợp bang bullet 13 tuyên bố rằng những điều khoản là vĩnh viễn và chỉ có thể thay đổi khi được quốc hội chấp thuận và được tất cả các ngành lập pháp ở tất cả các tiểu bang phê chuẩn vì đang còn chiến tranh với vương quốc anh những người thực dân đã không muốn thiết lập một chính phủ quốc gia khác mạnh hơn đố kị nhau về vấn đề bảo vệ nền độc lập mới của mình nên các thành viên của quốc
[ "cấp", "bậc", "quân", "sự", "khác", "dưới", "cấp", "đại", "tá", "sẽ", "do", "ngành", "lập", "pháp", "tiểu", "bang", "đề", "bạt", "bullet", "8", "chi", "tiêu", "của", "hiệp", "chúng", "quốc", "sẽ", "được", "trả", "bằng", "ngân", "quỹ", "do", "lập", "pháp", "các", "tiểu", "bang", "quyên", "góp", "và", "nguồn", "quỹ", "này", "được", "tính", "theo", "tỉ", "lệ", "của", "từng", "tiểu", "bang", "dựa", "trên", "giá", "trị", "bất", "động", "sản", "bullet", "9", "ấn", "định", "quyền", "lực", "của", "chính", "phủ", "trung", "ương", "tuyên", "chiến", "ấn", "định", "về", "đo", "lường", "gồm", "có", "tiền", "tệ", "và", "quốc", "hội", "phục", "vụ", "như", "tòa", "án", "sau", "cùng", "đối", "với", "những", "vụ", "tranh", "chấp", "giữa", "các", "tiểu", "bang", "bullet", "10", "ấn", "định", "một", "hội", "đồng", "liên", "hiệp", "đóng", "vai", "trò", "như", "một", "chính", "phủ", "khi", "quốc", "hội", "không", "trong", "phiên", "họp", "bullet", "11", "cần", "có", "9", "tiểu", "bang", "đồng", "thuận", "để", "chấp", "nhận", "một", "tiểu", "bang", "mới", "gia", "nhập", "vào", "liên", "hiệp", "chấp", "thuận", "trước", "canada", "nếu", "như", "canada", "xin", "phép", "gia", "nhập", "bullet", "12", "tái", "xác", "nhận", "rằng", "liên", "hiệp", "chấp", "nhận", "tiền", "nợ", "chiến", "tranh", "mà", "quốc", "hội", "chi", "dùng", "trước", "khi", "có", "các", "điều", "khoản", "hợp", "bang", "bullet", "13", "tuyên", "bố", "rằng", "những", "điều", "khoản", "là", "vĩnh", "viễn", "và", "chỉ", "có", "thể", "thay", "đổi", "khi", "được", "quốc", "hội", "chấp", "thuận", "và", "được", "tất", "cả", "các", "ngành", "lập", "pháp", "ở", "tất", "cả", "các", "tiểu", "bang", "phê", "chuẩn", "vì", "đang", "còn", "chiến", "tranh", "với", "vương", "quốc", "anh", "những", "người", "thực", "dân", "đã", "không", "muốn", "thiết", "lập", "một", "chính", "phủ", "quốc", "gia", "khác", "mạnh", "hơn", "đố", "kị", "nhau", "về", "vấn", "đề", "bảo", "vệ", "nền", "độc", "lập", "mới", "của", "mình", "nên", "các", "thành", "viên", "của", "quốc" ]
michael jai white tên đầy đủ là michael richard jai white sinh ngày 10 tháng 11 năm 1967 là một diễn viên kiêm võ sĩ và đạo diễn người mỹ anh được mọi người biết đến và chú ý nhiều khi liên tục đảm nhiệm vai chính trong một số bộ phim hành động đình đám như undisputed 2 never back down phần 2 và 3 blood and bone chim ưng trỗi dậy ngoài đóng phim anh cũng tham gia lồng tiếng cho các nhân vật trong trò chơi điện tử như jax briggs trong game mortal kombat legacy và cyborg seth trong universal soldier the return == đầu đời == white sinh ra ở brooklyn new york và chuyển đến bridgeport connecticut khi còn là một thiếu niên anh tốt nghiệp trường trung học central năm 1985 sau đó anh tốt nghiệp đại học bang southern connecticut ở new haven ct
[ "michael", "jai", "white", "tên", "đầy", "đủ", "là", "michael", "richard", "jai", "white", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "11", "năm", "1967", "là", "một", "diễn", "viên", "kiêm", "võ", "sĩ", "và", "đạo", "diễn", "người", "mỹ", "anh", "được", "mọi", "người", "biết", "đến", "và", "chú", "ý", "nhiều", "khi", "liên", "tục", "đảm", "nhiệm", "vai", "chính", "trong", "một", "số", "bộ", "phim", "hành", "động", "đình", "đám", "như", "undisputed", "2", "never", "back", "down", "phần", "2", "và", "3", "blood", "and", "bone", "chim", "ưng", "trỗi", "dậy", "ngoài", "đóng", "phim", "anh", "cũng", "tham", "gia", "lồng", "tiếng", "cho", "các", "nhân", "vật", "trong", "trò", "chơi", "điện", "tử", "như", "jax", "briggs", "trong", "game", "mortal", "kombat", "legacy", "và", "cyborg", "seth", "trong", "universal", "soldier", "the", "return", "==", "đầu", "đời", "==", "white", "sinh", "ra", "ở", "brooklyn", "new", "york", "và", "chuyển", "đến", "bridgeport", "connecticut", "khi", "còn", "là", "một", "thiếu", "niên", "anh", "tốt", "nghiệp", "trường", "trung", "học", "central", "năm", "1985", "sau", "đó", "anh", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "bang", "southern", "connecticut", "ở", "new", "haven", "ct" ]
acontia citripennis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acontia", "citripennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
không hiểu sao trên đường về thuyền bị gió bão và nước lũ cuốn trôi thi thể hoàng hậu dạt vào vùng đất hai thôn yên mỹ yên phú nay thuộc xã liên minh đức thọ hà tĩnh nhân dân trong vùng ghi nhớ công ơn đã an táng và lập miếu thờ hoàng hậu tại đó rồi xây cất thành ngôi đền như ngày nay dân trong vùng thường hương khói phụng thờ hàng ngày đặc biệt trong những ngày tiết thì người đến lễ rất đông cũng không biết có phải là nhờ sự linh thiêng này mà ngôi đền vẫn tương đối vẹn nguyên qua sự tàn phá của thời gian và bom đạn chiến tranh cầu thọ tường nối con đường huyết mạnh bắc nam suốt những năm chông chiến tranh bị định đánh phá rất ác liệt nhưng ngôi đền mẫu bạch ngọc rất gần đó vẫn không hề suy suyển hiện tại đền cùng với các tài liệu vật gốc có giá trị lịch sử vẫn được lưu truyền qua bao thời đại như các bức đại tự hoành phi sắc phong câu đối bài vị thần vị đây là những tư liệu hết sức quý giá cùng với các giá trị về lịch sử các di sản vật thể và phi vật thể đã trở thành chứng tích ghi dấu một phần cuộc đời và sự nghiệp công lao của hoàng hậu bạch ngọc trần thị ngọc hòa trong lịch sử giữ nước và dựng nước của dân tộc ta == tham khảo
[ "không", "hiểu", "sao", "trên", "đường", "về", "thuyền", "bị", "gió", "bão", "và", "nước", "lũ", "cuốn", "trôi", "thi", "thể", "hoàng", "hậu", "dạt", "vào", "vùng", "đất", "hai", "thôn", "yên", "mỹ", "yên", "phú", "nay", "thuộc", "xã", "liên", "minh", "đức", "thọ", "hà", "tĩnh", "nhân", "dân", "trong", "vùng", "ghi", "nhớ", "công", "ơn", "đã", "an", "táng", "và", "lập", "miếu", "thờ", "hoàng", "hậu", "tại", "đó", "rồi", "xây", "cất", "thành", "ngôi", "đền", "như", "ngày", "nay", "dân", "trong", "vùng", "thường", "hương", "khói", "phụng", "thờ", "hàng", "ngày", "đặc", "biệt", "trong", "những", "ngày", "tiết", "thì", "người", "đến", "lễ", "rất", "đông", "cũng", "không", "biết", "có", "phải", "là", "nhờ", "sự", "linh", "thiêng", "này", "mà", "ngôi", "đền", "vẫn", "tương", "đối", "vẹn", "nguyên", "qua", "sự", "tàn", "phá", "của", "thời", "gian", "và", "bom", "đạn", "chiến", "tranh", "cầu", "thọ", "tường", "nối", "con", "đường", "huyết", "mạnh", "bắc", "nam", "suốt", "những", "năm", "chông", "chiến", "tranh", "bị", "định", "đánh", "phá", "rất", "ác", "liệt", "nhưng", "ngôi", "đền", "mẫu", "bạch", "ngọc", "rất", "gần", "đó", "vẫn", "không", "hề", "suy", "suyển", "hiện", "tại", "đền", "cùng", "với", "các", "tài", "liệu", "vật", "gốc", "có", "giá", "trị", "lịch", "sử", "vẫn", "được", "lưu", "truyền", "qua", "bao", "thời", "đại", "như", "các", "bức", "đại", "tự", "hoành", "phi", "sắc", "phong", "câu", "đối", "bài", "vị", "thần", "vị", "đây", "là", "những", "tư", "liệu", "hết", "sức", "quý", "giá", "cùng", "với", "các", "giá", "trị", "về", "lịch", "sử", "các", "di", "sản", "vật", "thể", "và", "phi", "vật", "thể", "đã", "trở", "thành", "chứng", "tích", "ghi", "dấu", "một", "phần", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "công", "lao", "của", "hoàng", "hậu", "bạch", "ngọc", "trần", "thị", "ngọc", "hòa", "trong", "lịch", "sử", "giữ", "nước", "và", "dựng", "nước", "của", "dân", "tộc", "ta", "==", "tham", "khảo" ]
ptilimnium capillaceum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được michx raf ex ser miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "ptilimnium", "capillaceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "michx", "raf", "ex", "ser", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
mesapamea pulverosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mesapamea", "pulverosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xạ của một số photon từ một số ví dụ về cấu trúc tương tự cách nhau các khoảng điều đặng trong khi các thành phần không mang tính chu kỳ của các cấu trúc tạo ra các đặc điểm nhiễu xạ khuếch tán thường yếu do các cấu trúc có tính lặp lại và có bậc cao các tinh thể tạo ra các thể nhiễu xạ đốm thô phản xạ bragg và là ý tưởng dùng để phân tích cấu trúc các chất rắn == liên kết ngoài == bullet learning crystallography bullet crystal lattice structures bullet vega science trust interviews on crystallography freeview video interviews with max pertuz rober huber and aaron klug bullet commission on crystallographic teaching pamphlets bullet ames laboratory us doe crystallography research resources
[ "xạ", "của", "một", "số", "photon", "từ", "một", "số", "ví", "dụ", "về", "cấu", "trúc", "tương", "tự", "cách", "nhau", "các", "khoảng", "điều", "đặng", "trong", "khi", "các", "thành", "phần", "không", "mang", "tính", "chu", "kỳ", "của", "các", "cấu", "trúc", "tạo", "ra", "các", "đặc", "điểm", "nhiễu", "xạ", "khuếch", "tán", "thường", "yếu", "do", "các", "cấu", "trúc", "có", "tính", "lặp", "lại", "và", "có", "bậc", "cao", "các", "tinh", "thể", "tạo", "ra", "các", "thể", "nhiễu", "xạ", "đốm", "thô", "phản", "xạ", "bragg", "và", "là", "ý", "tưởng", "dùng", "để", "phân", "tích", "cấu", "trúc", "các", "chất", "rắn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "learning", "crystallography", "bullet", "crystal", "lattice", "structures", "bullet", "vega", "science", "trust", "interviews", "on", "crystallography", "freeview", "video", "interviews", "with", "max", "pertuz", "rober", "huber", "and", "aaron", "klug", "bullet", "commission", "on", "crystallographic", "teaching", "pamphlets", "bullet", "ames", "laboratory", "us", "doe", "crystallography", "research", "resources" ]
acronicta defigurata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acronicta", "defigurata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
joshimath là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận chamoli thuộc bang uttaranchal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ joshimath có dân số 13 202 người phái nam chiếm 61% tổng số dân và phái nữ chiếm 39% joshimath có tỷ lệ 77% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 83% và tỷ lệ cho phái nữ là 67% tại joshimath 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "joshimath", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "ban", "đô", "thị", "municipal", "board", "của", "quận", "chamoli", "thuộc", "bang", "uttaranchal", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "joshimath", "có", "dân", "số", "13", "202", "người", "phái", "nam", "chiếm", "61%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "39%", "joshimath", "có", "tỷ", "lệ", "77%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "83%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "67%", "tại", "joshimath", "12%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
saud tái chiếm thành công riyadh cho nhà saud và bắt đầu chiến dịch nhằm tái chinh phục khu vực một chiến dịch thành công cao độ đối với gia tộc này sau môt số giao tranh nhà rashidi và nhà saud tham gia vào cuộc chiến quy mô toàn diện tại vùng qassim kết quả là thất bại đau đớn cho nhà rashidi và emir abdul aziz ibn mitaab al-rashīd của họ thiệt mạng sau khi emir mất jabal shammar dần suy thoái và phải chịu áp lực hơn nữa khi thế lực bảo trợ cho họ sụp đổ trong chiến tranh thế giới thứ nhất ibn saud liên minh với đế quốc anh nhằm tạo một đối trọng với sự ủng hộ của ottoman cho jabal shammar và họ càng mạnh mẽ hơn sau thế chiến tiểu vương quốc jabal shammar chấm dứt trong chiến dịch của nhà saud vào cuối năm 1921 tiểu vương quốc đầu hàng nhà saud vào ngày 2 tháng 11 năm 1921 và sau đó hợp nhất vào vương quốc nejd == emir của jabal shammar == bullet 1 ʿabdullah i bin rashīd ‎ 1836–48 abdullah đạt được quyền lực sau khi lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa cùng người anh em là ʿubayd al rashīd chống lại người cai trị tại ha il là muhammad bin ali cũng là một thành viên của dòng dõi jaafar al-shammari với tư cách là thủ lĩnh abdullah được tán dương vì đem hoà bình và ổn định cho ha il và vùng xung quanh abdullah yêu cầu người
[ "saud", "tái", "chiếm", "thành", "công", "riyadh", "cho", "nhà", "saud", "và", "bắt", "đầu", "chiến", "dịch", "nhằm", "tái", "chinh", "phục", "khu", "vực", "một", "chiến", "dịch", "thành", "công", "cao", "độ", "đối", "với", "gia", "tộc", "này", "sau", "môt", "số", "giao", "tranh", "nhà", "rashidi", "và", "nhà", "saud", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "chiến", "quy", "mô", "toàn", "diện", "tại", "vùng", "qassim", "kết", "quả", "là", "thất", "bại", "đau", "đớn", "cho", "nhà", "rashidi", "và", "emir", "abdul", "aziz", "ibn", "mitaab", "al-rashīd", "của", "họ", "thiệt", "mạng", "sau", "khi", "emir", "mất", "jabal", "shammar", "dần", "suy", "thoái", "và", "phải", "chịu", "áp", "lực", "hơn", "nữa", "khi", "thế", "lực", "bảo", "trợ", "cho", "họ", "sụp", "đổ", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "ibn", "saud", "liên", "minh", "với", "đế", "quốc", "anh", "nhằm", "tạo", "một", "đối", "trọng", "với", "sự", "ủng", "hộ", "của", "ottoman", "cho", "jabal", "shammar", "và", "họ", "càng", "mạnh", "mẽ", "hơn", "sau", "thế", "chiến", "tiểu", "vương", "quốc", "jabal", "shammar", "chấm", "dứt", "trong", "chiến", "dịch", "của", "nhà", "saud", "vào", "cuối", "năm", "1921", "tiểu", "vương", "quốc", "đầu", "hàng", "nhà", "saud", "vào", "ngày", "2", "tháng", "11", "năm", "1921", "và", "sau", "đó", "hợp", "nhất", "vào", "vương", "quốc", "nejd", "==", "emir", "của", "jabal", "shammar", "==", "bullet", "1", "ʿabdullah", "i", "bin", "rashīd", "‎", "1836–48", "abdullah", "đạt", "được", "quyền", "lực", "sau", "khi", "lãnh", "đạo", "một", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "cùng", "người", "anh", "em", "là", "ʿubayd", "al", "rashīd", "chống", "lại", "người", "cai", "trị", "tại", "ha", "il", "là", "muhammad", "bin", "ali", "cũng", "là", "một", "thành", "viên", "của", "dòng", "dõi", "jaafar", "al-shammari", "với", "tư", "cách", "là", "thủ", "lĩnh", "abdullah", "được", "tán", "dương", "vì", "đem", "hoà", "bình", "và", "ổn", "định", "cho", "ha", "il", "và", "vùng", "xung", "quanh", "abdullah", "yêu", "cầu", "người" ]
tillandsia nervibractea là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được gilmartin h e luther miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "tillandsia", "nervibractea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "gilmartin", "h", "e", "luther", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
onchoprisis liền dùng mũi đao của chúng phóng tới để đâm vào con mồi khi các cái răng có ngạnh trên mũi đao của chúng đâm vào con mồi sẽ bị tổn thương nặng nề và sau đó bị mần thịt == kích thước == onchopristis là một chi cá đao khổng lồ dài tận 7 mét 22 ft khi trưởng thành một số cá thể có thể phát triển đến 8 m == hoá thạch == hoá thạch của onchopristis thường chỉ tìm thấy được phần vỡ của mũi đao các ngạnh và các bộ phận nhỏ trên mũi đao của chúng == phân biệt các loài == giữa các loài của chi này chúng được phân loại theo đặc điểm ở gai đao của từng loài · o numidus mỗi chiếc gai có 1 ngạnh nhọn · o dunklei một số gai lớn có 2 đến 5 ngạnh nhọn và một số loài phụ o d praecursor có 2 đến 3 ngạnh trên một số gai lớn o d dunklei có 3 đến 5 ngạnh trên một số gai lớn == văn hoá == onchopristis đã xuất hiện trong một tập phim của planet dinosaur của hãng bbc khi đang bơi cùng đàn dưới lòng sông và sau đó một con spinosaurus xuất hiện và đi đến dòng sông spinosaurus đã ngoạm được một con onchopristis và ăn thịt dở dang thì lại đi bắt thêm một con nữa trong lúc đi bắt thì một con rugops xuất hiện và lại ăn xác con onchopristis lúc nãy spinosaurus ăn dở dang và cuối cùng một
[ "onchoprisis", "liền", "dùng", "mũi", "đao", "của", "chúng", "phóng", "tới", "để", "đâm", "vào", "con", "mồi", "khi", "các", "cái", "răng", "có", "ngạnh", "trên", "mũi", "đao", "của", "chúng", "đâm", "vào", "con", "mồi", "sẽ", "bị", "tổn", "thương", "nặng", "nề", "và", "sau", "đó", "bị", "mần", "thịt", "==", "kích", "thước", "==", "onchopristis", "là", "một", "chi", "cá", "đao", "khổng", "lồ", "dài", "tận", "7", "mét", "22", "ft", "khi", "trưởng", "thành", "một", "số", "cá", "thể", "có", "thể", "phát", "triển", "đến", "8", "m", "==", "hoá", "thạch", "==", "hoá", "thạch", "của", "onchopristis", "thường", "chỉ", "tìm", "thấy", "được", "phần", "vỡ", "của", "mũi", "đao", "các", "ngạnh", "và", "các", "bộ", "phận", "nhỏ", "trên", "mũi", "đao", "của", "chúng", "==", "phân", "biệt", "các", "loài", "==", "giữa", "các", "loài", "của", "chi", "này", "chúng", "được", "phân", "loại", "theo", "đặc", "điểm", "ở", "gai", "đao", "của", "từng", "loài", "·", "o", "numidus", "mỗi", "chiếc", "gai", "có", "1", "ngạnh", "nhọn", "·", "o", "dunklei", "một", "số", "gai", "lớn", "có", "2", "đến", "5", "ngạnh", "nhọn", "và", "một", "số", "loài", "phụ", "o", "d", "praecursor", "có", "2", "đến", "3", "ngạnh", "trên", "một", "số", "gai", "lớn", "o", "d", "dunklei", "có", "3", "đến", "5", "ngạnh", "trên", "một", "số", "gai", "lớn", "==", "văn", "hoá", "==", "onchopristis", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "một", "tập", "phim", "của", "planet", "dinosaur", "của", "hãng", "bbc", "khi", "đang", "bơi", "cùng", "đàn", "dưới", "lòng", "sông", "và", "sau", "đó", "một", "con", "spinosaurus", "xuất", "hiện", "và", "đi", "đến", "dòng", "sông", "spinosaurus", "đã", "ngoạm", "được", "một", "con", "onchopristis", "và", "ăn", "thịt", "dở", "dang", "thì", "lại", "đi", "bắt", "thêm", "một", "con", "nữa", "trong", "lúc", "đi", "bắt", "thì", "một", "con", "rugops", "xuất", "hiện", "và", "lại", "ăn", "xác", "con", "onchopristis", "lúc", "nãy", "spinosaurus", "ăn", "dở", "dang", "và", "cuối", "cùng", "một" ]
zootrophion trivalve là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "zootrophion", "trivalve", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
cyrtogonium crispatulum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1841 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyrtogonium", "crispatulum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
lê quang sung sinh 1905 mất 1935 tên thật là lê hoàn quê ở xã duy hoà huyện duy xuyên tỉnh quảng nam ông là bí thư đầu tiên của tỉnh ủy chợ lớn đã lãnh đạo các cuộc đấu tranh của công nhân hãng rượu bình tây tháng 8 năm 1930 của công nhân bình đăng bình trị đông đòi giảm sưu thuế == hoạt động cách mạng == năm 1927 lúc đang học ở trường quốc học huế đã tham gia cuộc bãi khóa phản đối việc nhà trường đuổi học sinh võ nguyên giáp với lý do có tư tưởng bài pháp theo quyết định của chánh mật thám trung kỳ là sogny nhiều cuộc biểu tình phản đối đã nổ ra và có sự xô xát giữa cảnh sát lính khố xanh với học sinh hơn 300 học sinh bị bắt nhà hội của học sinh quảng nam cũng bị khám xét nhiều học sinh quảng nam bỏ học về quê lê quang sung về đà nẵng được kết nạp vào hội việt nam cách mạng thanh niên sau đó vào hội an vừa dạy học tư vừa gây cơ sở cách mạng tại đây giữa năm 1928 lê quang sung cùng đỗ quỳ và cao hồng lãnh được cử ra nước ngoài dự khóa huấn luyện chính trị về nước ông vào sài gòn làm công nhân ở hãng faci chuyên sửa chữa tàu biển giữa năm 1930 sau khi thống nhất các nhóm cộng sản thành đảng cộng sản đông dương ==
[ "lê", "quang", "sung", "sinh", "1905", "mất", "1935", "tên", "thật", "là", "lê", "hoàn", "quê", "ở", "xã", "duy", "hoà", "huyện", "duy", "xuyên", "tỉnh", "quảng", "nam", "ông", "là", "bí", "thư", "đầu", "tiên", "của", "tỉnh", "ủy", "chợ", "lớn", "đã", "lãnh", "đạo", "các", "cuộc", "đấu", "tranh", "của", "công", "nhân", "hãng", "rượu", "bình", "tây", "tháng", "8", "năm", "1930", "của", "công", "nhân", "bình", "đăng", "bình", "trị", "đông", "đòi", "giảm", "sưu", "thuế", "==", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "==", "năm", "1927", "lúc", "đang", "học", "ở", "trường", "quốc", "học", "huế", "đã", "tham", "gia", "cuộc", "bãi", "khóa", "phản", "đối", "việc", "nhà", "trường", "đuổi", "học", "sinh", "võ", "nguyên", "giáp", "với", "lý", "do", "có", "tư", "tưởng", "bài", "pháp", "theo", "quyết", "định", "của", "chánh", "mật", "thám", "trung", "kỳ", "là", "sogny", "nhiều", "cuộc", "biểu", "tình", "phản", "đối", "đã", "nổ", "ra", "và", "có", "sự", "xô", "xát", "giữa", "cảnh", "sát", "lính", "khố", "xanh", "với", "học", "sinh", "hơn", "300", "học", "sinh", "bị", "bắt", "nhà", "hội", "của", "học", "sinh", "quảng", "nam", "cũng", "bị", "khám", "xét", "nhiều", "học", "sinh", "quảng", "nam", "bỏ", "học", "về", "quê", "lê", "quang", "sung", "về", "đà", "nẵng", "được", "kết", "nạp", "vào", "hội", "việt", "nam", "cách", "mạng", "thanh", "niên", "sau", "đó", "vào", "hội", "an", "vừa", "dạy", "học", "tư", "vừa", "gây", "cơ", "sở", "cách", "mạng", "tại", "đây", "giữa", "năm", "1928", "lê", "quang", "sung", "cùng", "đỗ", "quỳ", "và", "cao", "hồng", "lãnh", "được", "cử", "ra", "nước", "ngoài", "dự", "khóa", "huấn", "luyện", "chính", "trị", "về", "nước", "ông", "vào", "sài", "gòn", "làm", "công", "nhân", "ở", "hãng", "faci", "chuyên", "sửa", "chữa", "tàu", "biển", "giữa", "năm", "1930", "sau", "khi", "thống", "nhất", "các", "nhóm", "cộng", "sản", "thành", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "==" ]
ger manche
[ "ger", "manche" ]
chimarra belizensis là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "chimarra", "belizensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "philopotamidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
sư tử chủ yếu hoạt động về đêm và lúc chạng vạng mặc dù chúng cũng được nhìn thấy vào ban ngày báo sư tử có liên quan chặt chẽ hơn với những con mèo nhỏ hơn bao gồm cả mèo nhà phân họ felinae so với bất kỳ loài nào thuộc phân họ báo trong đó chỉ có loài báo đốm còn tồn tại ở châu mỹ báo sư tử là một kẻ săn mồi mai phục nhiều loại con mồi nguồn thức ăn chính là các động vật móng guốc đặc biệt là hươu chúng cũng săn các loài động vật nhỏ như côn trùng và các loài gặm nhấm loài mèo này thích môi trường sống với lớp bụi rậm dày đặc và các khu vực nhiều đá để rình rập nhưng cũng có thể sống ở các khu vực mở báo sư tử có lãnh thổ và tồn tại với mật độ quần thể thấp kích thước lãnh thổ riêng lẻ phụ thuộc vào địa hình thảm thực vật và sự phong phú của con mồi mặc dù có kích thước lớn chúng không phải lúc nào cũng là động vật ăn thịt đầu bảng trong phạm vi của mình do thường phải nhường lại con mồi đã săn được cho những con báo đốm đơn độc gấu đen bắc mỹ và gấu xám bắc mỹ cá sấu mõm ngắn mỹ chủ yếu là loài săn báo florida và cho những nhóm sói xám chúng sống ẩn dật và chủ yếu là tránh
[ "sư", "tử", "chủ", "yếu", "hoạt", "động", "về", "đêm", "và", "lúc", "chạng", "vạng", "mặc", "dù", "chúng", "cũng", "được", "nhìn", "thấy", "vào", "ban", "ngày", "báo", "sư", "tử", "có", "liên", "quan", "chặt", "chẽ", "hơn", "với", "những", "con", "mèo", "nhỏ", "hơn", "bao", "gồm", "cả", "mèo", "nhà", "phân", "họ", "felinae", "so", "với", "bất", "kỳ", "loài", "nào", "thuộc", "phân", "họ", "báo", "trong", "đó", "chỉ", "có", "loài", "báo", "đốm", "còn", "tồn", "tại", "ở", "châu", "mỹ", "báo", "sư", "tử", "là", "một", "kẻ", "săn", "mồi", "mai", "phục", "nhiều", "loại", "con", "mồi", "nguồn", "thức", "ăn", "chính", "là", "các", "động", "vật", "móng", "guốc", "đặc", "biệt", "là", "hươu", "chúng", "cũng", "săn", "các", "loài", "động", "vật", "nhỏ", "như", "côn", "trùng", "và", "các", "loài", "gặm", "nhấm", "loài", "mèo", "này", "thích", "môi", "trường", "sống", "với", "lớp", "bụi", "rậm", "dày", "đặc", "và", "các", "khu", "vực", "nhiều", "đá", "để", "rình", "rập", "nhưng", "cũng", "có", "thể", "sống", "ở", "các", "khu", "vực", "mở", "báo", "sư", "tử", "có", "lãnh", "thổ", "và", "tồn", "tại", "với", "mật", "độ", "quần", "thể", "thấp", "kích", "thước", "lãnh", "thổ", "riêng", "lẻ", "phụ", "thuộc", "vào", "địa", "hình", "thảm", "thực", "vật", "và", "sự", "phong", "phú", "của", "con", "mồi", "mặc", "dù", "có", "kích", "thước", "lớn", "chúng", "không", "phải", "lúc", "nào", "cũng", "là", "động", "vật", "ăn", "thịt", "đầu", "bảng", "trong", "phạm", "vi", "của", "mình", "do", "thường", "phải", "nhường", "lại", "con", "mồi", "đã", "săn", "được", "cho", "những", "con", "báo", "đốm", "đơn", "độc", "gấu", "đen", "bắc", "mỹ", "và", "gấu", "xám", "bắc", "mỹ", "cá", "sấu", "mõm", "ngắn", "mỹ", "chủ", "yếu", "là", "loài", "săn", "báo", "florida", "và", "cho", "những", "nhóm", "sói", "xám", "chúng", "sống", "ẩn", "dật", "và", "chủ", "yếu", "là", "tránh" ]
giáo thiên chúa giáo và thế tục phong tục hiện đại phổ biến của ngày lễ bao gồm tặng quà hoàn thành lịch mùa vọng hoặc vòng hoa mùa vọng nhạc giáng sinh và hát mừng xem vở kịch chúa giáng sinh trao đổi thiệp giáng sinh dịch vụ nhà thờ một bữa ăn đặc biệt và trưng bày các đồ trang trí giáng sinh khác nhau bao gồm cây giáng sinh đèn giáng sinh hoạt cảnh giáng sinh vòng hoa vòng hoa cây tầm gửi và nhựa ruồi ngoài ra một số nhân vật có liên quan chặt chẽ và thường thay thế cho nhau được gọi là ông già noel cha giáng sinh thánh nicôla và christkind có liên quan đến việc mang quà cho trẻ em trong mùa giáng sinh và có truyền thống và truyền thuyết riêng của họ bởi vì việc tặng quà và nhiều khía cạnh khác của lễ hội giáng sinh liên quan đến hoạt động kinh tế gia tăng nên ngày lễ đã trở thành một sự kiện quan trọng và là thời điểm bán hàng quan trọng cho các nhà bán lẻ và doanh nghiệp tác động kinh tế của giáng sinh đã phát triển đều đặn trong vài thế kỷ qua ở nhiều khu vực trên thế giới == tên gọi == noel phiên âm tiếng việt nô-en hoặc no-en từ tiếng pháp noël dạng cổ hơn là naël có gốc từ tiếng latinh nātālis diēs có nghĩa là ngày sinh cũng có ý kiến cho rằng tên
[ "giáo", "thiên", "chúa", "giáo", "và", "thế", "tục", "phong", "tục", "hiện", "đại", "phổ", "biến", "của", "ngày", "lễ", "bao", "gồm", "tặng", "quà", "hoàn", "thành", "lịch", "mùa", "vọng", "hoặc", "vòng", "hoa", "mùa", "vọng", "nhạc", "giáng", "sinh", "và", "hát", "mừng", "xem", "vở", "kịch", "chúa", "giáng", "sinh", "trao", "đổi", "thiệp", "giáng", "sinh", "dịch", "vụ", "nhà", "thờ", "một", "bữa", "ăn", "đặc", "biệt", "và", "trưng", "bày", "các", "đồ", "trang", "trí", "giáng", "sinh", "khác", "nhau", "bao", "gồm", "cây", "giáng", "sinh", "đèn", "giáng", "sinh", "hoạt", "cảnh", "giáng", "sinh", "vòng", "hoa", "vòng", "hoa", "cây", "tầm", "gửi", "và", "nhựa", "ruồi", "ngoài", "ra", "một", "số", "nhân", "vật", "có", "liên", "quan", "chặt", "chẽ", "và", "thường", "thay", "thế", "cho", "nhau", "được", "gọi", "là", "ông", "già", "noel", "cha", "giáng", "sinh", "thánh", "nicôla", "và", "christkind", "có", "liên", "quan", "đến", "việc", "mang", "quà", "cho", "trẻ", "em", "trong", "mùa", "giáng", "sinh", "và", "có", "truyền", "thống", "và", "truyền", "thuyết", "riêng", "của", "họ", "bởi", "vì", "việc", "tặng", "quà", "và", "nhiều", "khía", "cạnh", "khác", "của", "lễ", "hội", "giáng", "sinh", "liên", "quan", "đến", "hoạt", "động", "kinh", "tế", "gia", "tăng", "nên", "ngày", "lễ", "đã", "trở", "thành", "một", "sự", "kiện", "quan", "trọng", "và", "là", "thời", "điểm", "bán", "hàng", "quan", "trọng", "cho", "các", "nhà", "bán", "lẻ", "và", "doanh", "nghiệp", "tác", "động", "kinh", "tế", "của", "giáng", "sinh", "đã", "phát", "triển", "đều", "đặn", "trong", "vài", "thế", "kỷ", "qua", "ở", "nhiều", "khu", "vực", "trên", "thế", "giới", "==", "tên", "gọi", "==", "noel", "phiên", "âm", "tiếng", "việt", "nô-en", "hoặc", "no-en", "từ", "tiếng", "pháp", "noël", "dạng", "cổ", "hơn", "là", "naël", "có", "gốc", "từ", "tiếng", "latinh", "nātālis", "diēs", "có", "nghĩa", "là", "ngày", "sinh", "cũng", "có", "ý", "kiến", "cho", "rằng", "tên" ]
dycladia xanthobasis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "dycladia", "xanthobasis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
gió lạnh 1999 nhà xuất bản hội nhà văn vn vàng xưa 2003 nhà xuất bản hội nhà văn vn thất huyền cầm 2006 nhà xuất bản thanh niên sẫm violet 2013 nhà xuất bản hội nhà văn vn hương mỹ nhân 2016 nhà xuất bản thanh niên vườn mộng 2018 nhà xuất bản thanh niên tiểu thuyết quyên 2009 nhà xuất bản hội nhà văn vn tùy bút bút ký đào ở xứ người tạp văn-nhà xuất bản thanh niên mưa thành phố tạp văn- nhà xuất bản hội nhà văn vn vợ cũ tạp văn- nhà xuất bản hội nhà văn vn đầu ngọn sóng 2016 tùy bút- nhà xuất bản hội nhà văn vn vai trò báo chí bên cạnh mảng văn học nguyễn văn thọ còn là một nhà báo chính luận ông viết nhiều chính luận bàn về các vấn đề chính trị xã hội cho các báo lớn tại việt nam như tham gia mục góc nhìn của vnexpress kính đa tròng của dân việt tuần vn net == giải thưởng == giải nhì không có giải nhất cuộc thi truyện ngắn 2001-2013 tạp chí văn nghệ quân đội tặng thưởng giải hàng năm năm 2003 tập truyện ngắn vàng xưa của hội nhà văn việt nam giải nhì tiểu thuyết quyên cuộc thi tiểu thuyết hội nhà văn việt nam năm 2006-2009 hai lần nhận giải ba và khuyến khích cuộc thi truyện ngắn tuần báo văn nghệ == nhận xét về nguyễn văn thọ == nhà thơ trần đăng khoa
[ "gió", "lạnh", "1999", "nhà", "xuất", "bản", "hội", "nhà", "văn", "vn", "vàng", "xưa", "2003", "nhà", "xuất", "bản", "hội", "nhà", "văn", "vn", "thất", "huyền", "cầm", "2006", "nhà", "xuất", "bản", "thanh", "niên", "sẫm", "violet", "2013", "nhà", "xuất", "bản", "hội", "nhà", "văn", "vn", "hương", "mỹ", "nhân", "2016", "nhà", "xuất", "bản", "thanh", "niên", "vườn", "mộng", "2018", "nhà", "xuất", "bản", "thanh", "niên", "tiểu", "thuyết", "quyên", "2009", "nhà", "xuất", "bản", "hội", "nhà", "văn", "vn", "tùy", "bút", "bút", "ký", "đào", "ở", "xứ", "người", "tạp", "văn-nhà", "xuất", "bản", "thanh", "niên", "mưa", "thành", "phố", "tạp", "văn-", "nhà", "xuất", "bản", "hội", "nhà", "văn", "vn", "vợ", "cũ", "tạp", "văn-", "nhà", "xuất", "bản", "hội", "nhà", "văn", "vn", "đầu", "ngọn", "sóng", "2016", "tùy", "bút-", "nhà", "xuất", "bản", "hội", "nhà", "văn", "vn", "vai", "trò", "báo", "chí", "bên", "cạnh", "mảng", "văn", "học", "nguyễn", "văn", "thọ", "còn", "là", "một", "nhà", "báo", "chính", "luận", "ông", "viết", "nhiều", "chính", "luận", "bàn", "về", "các", "vấn", "đề", "chính", "trị", "xã", "hội", "cho", "các", "báo", "lớn", "tại", "việt", "nam", "như", "tham", "gia", "mục", "góc", "nhìn", "của", "vnexpress", "kính", "đa", "tròng", "của", "dân", "việt", "tuần", "vn", "net", "==", "giải", "thưởng", "==", "giải", "nhì", "không", "có", "giải", "nhất", "cuộc", "thi", "truyện", "ngắn", "2001-2013", "tạp", "chí", "văn", "nghệ", "quân", "đội", "tặng", "thưởng", "giải", "hàng", "năm", "năm", "2003", "tập", "truyện", "ngắn", "vàng", "xưa", "của", "hội", "nhà", "văn", "việt", "nam", "giải", "nhì", "tiểu", "thuyết", "quyên", "cuộc", "thi", "tiểu", "thuyết", "hội", "nhà", "văn", "việt", "nam", "năm", "2006-2009", "hai", "lần", "nhận", "giải", "ba", "và", "khuyến", "khích", "cuộc", "thi", "truyện", "ngắn", "tuần", "báo", "văn", "nghệ", "==", "nhận", "xét", "về", "nguyễn", "văn", "thọ", "==", "nhà", "thơ", "trần", "đăng", "khoa" ]
echeandia imbricata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được cruden mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "echeandia", "imbricata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "cruden", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
wolfgang ketterle sinh ngày 21 tháng 10 năm 1957 là một nhà vật lý người đức và giáo sư vật lý tại học viện công nghệ massachusetts mit các nghiên cứu của ông tập trung vào các thí nghiệm bẫy và làm lạnh các nguyên tử đến nhiệt độ gần độ không tuyệt đối và ông là người lãnh đạo một trong các nhóm đầu tiên tạo ra được thể ngưng tụ bose-einstein dựa vào các hệ thống làm lạnh do ông nghĩ ra 1995 nhờ thành tựu này cũng như những nghiên cứu thực nghiệm cơ sỏ ban đầu về thể ngưng tụ ông được trao giải nobel vật lý năm 2001 cùng với eric allin cornell và carl wieman ông đã kết hôn với gabriele sauer từ 1986 đến 2002 họ có ba con jonas johanna và holger == tiểu sử == wolfgang ketterle sinh ra ở heidelberg baden-württemberg và học tại trường eppelheim và heidelberg năm 1976 ông vào đại học heidelberg trước khi chuyển sang đại học kĩ thuật munich hai năm sau đó nơi ông nhận bằng cử nhân năm 1982 năm 1986 ông nhận bằng tiến sĩ về phổ học phân tử thực nghiệm dưới sự hướng dẫn của herbert walther và hartmut figger tại viện max planck về quang học lượng tử ở garching trước khi thực hiện nghiên cứu sau tiến sĩ tại garching và đại học heidelberg năm 1990 ông tham gia vào nhóm của david e pritchard ở phòng thí nghiệm nghiên cứu điện tử rle của
[ "wolfgang", "ketterle", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "1957", "là", "một", "nhà", "vật", "lý", "người", "đức", "và", "giáo", "sư", "vật", "lý", "tại", "học", "viện", "công", "nghệ", "massachusetts", "mit", "các", "nghiên", "cứu", "của", "ông", "tập", "trung", "vào", "các", "thí", "nghiệm", "bẫy", "và", "làm", "lạnh", "các", "nguyên", "tử", "đến", "nhiệt", "độ", "gần", "độ", "không", "tuyệt", "đối", "và", "ông", "là", "người", "lãnh", "đạo", "một", "trong", "các", "nhóm", "đầu", "tiên", "tạo", "ra", "được", "thể", "ngưng", "tụ", "bose-einstein", "dựa", "vào", "các", "hệ", "thống", "làm", "lạnh", "do", "ông", "nghĩ", "ra", "1995", "nhờ", "thành", "tựu", "này", "cũng", "như", "những", "nghiên", "cứu", "thực", "nghiệm", "cơ", "sỏ", "ban", "đầu", "về", "thể", "ngưng", "tụ", "ông", "được", "trao", "giải", "nobel", "vật", "lý", "năm", "2001", "cùng", "với", "eric", "allin", "cornell", "và", "carl", "wieman", "ông", "đã", "kết", "hôn", "với", "gabriele", "sauer", "từ", "1986", "đến", "2002", "họ", "có", "ba", "con", "jonas", "johanna", "và", "holger", "==", "tiểu", "sử", "==", "wolfgang", "ketterle", "sinh", "ra", "ở", "heidelberg", "baden-württemberg", "và", "học", "tại", "trường", "eppelheim", "và", "heidelberg", "năm", "1976", "ông", "vào", "đại", "học", "heidelberg", "trước", "khi", "chuyển", "sang", "đại", "học", "kĩ", "thuật", "munich", "hai", "năm", "sau", "đó", "nơi", "ông", "nhận", "bằng", "cử", "nhân", "năm", "1982", "năm", "1986", "ông", "nhận", "bằng", "tiến", "sĩ", "về", "phổ", "học", "phân", "tử", "thực", "nghiệm", "dưới", "sự", "hướng", "dẫn", "của", "herbert", "walther", "và", "hartmut", "figger", "tại", "viện", "max", "planck", "về", "quang", "học", "lượng", "tử", "ở", "garching", "trước", "khi", "thực", "hiện", "nghiên", "cứu", "sau", "tiến", "sĩ", "tại", "garching", "và", "đại", "học", "heidelberg", "năm", "1990", "ông", "tham", "gia", "vào", "nhóm", "của", "david", "e", "pritchard", "ở", "phòng", "thí", "nghiệm", "nghiên", "cứu", "điện", "tử", "rle", "của" ]
tipula mulaiki là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "mulaiki", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
quần đảo chatham là một quần đảo tại thái bình dương thuộc new zealand nó bao gồm khoảng 10 hòn đảo nằm trong vòng bán kính trong đó lớn nhất là đảo chatham và đảo pitt quần đảo này được gọi là rekohu mặt trời mờ trong ngôn ngữ bản địa là tiếng moriori và wharekauri trong tiếng māori nó đã chính thức trở thành một phần của new zealand kể từ năm 1842 và điểm cực đông của toàn new zealand nằm tại forty-fours một nhóm đảo tại đây == địa lý == quần đảo này nằm ở cách christchurch new zealand khoảng vê phía đông hai đảo lớn đảo chatham và đảo pitt chiếm phần lớn trong tổng diện tích với phần còn lại chỉ là những đá và đảo nhỏ quần đảo chatham nằm trên chatham rise một vùng rộng lớn tương đối nông không hơn ở mất cứ điểm nào chìm dưới mặt biển của zealandia quần đảo này nổi lên trên mặt biển chỉ trong khoảng bốn triệu năm nay và là phần duy nhất của chatham rise nằm trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet chatham islands council bullet 1998 information bullet photographs from the christchurch public library bullet department of conservation information bullet unofficial flag bullet massey university study of chathams ecology bullet information and pictures of chatham islands the sisters are also mentioned bullet pitt island education resources bullet rekohu the chatham islands education resources
[ "quần", "đảo", "chatham", "là", "một", "quần", "đảo", "tại", "thái", "bình", "dương", "thuộc", "new", "zealand", "nó", "bao", "gồm", "khoảng", "10", "hòn", "đảo", "nằm", "trong", "vòng", "bán", "kính", "trong", "đó", "lớn", "nhất", "là", "đảo", "chatham", "và", "đảo", "pitt", "quần", "đảo", "này", "được", "gọi", "là", "rekohu", "mặt", "trời", "mờ", "trong", "ngôn", "ngữ", "bản", "địa", "là", "tiếng", "moriori", "và", "wharekauri", "trong", "tiếng", "māori", "nó", "đã", "chính", "thức", "trở", "thành", "một", "phần", "của", "new", "zealand", "kể", "từ", "năm", "1842", "và", "điểm", "cực", "đông", "của", "toàn", "new", "zealand", "nằm", "tại", "forty-fours", "một", "nhóm", "đảo", "tại", "đây", "==", "địa", "lý", "==", "quần", "đảo", "này", "nằm", "ở", "cách", "christchurch", "new", "zealand", "khoảng", "vê", "phía", "đông", "hai", "đảo", "lớn", "đảo", "chatham", "và", "đảo", "pitt", "chiếm", "phần", "lớn", "trong", "tổng", "diện", "tích", "với", "phần", "còn", "lại", "chỉ", "là", "những", "đá", "và", "đảo", "nhỏ", "quần", "đảo", "chatham", "nằm", "trên", "chatham", "rise", "một", "vùng", "rộng", "lớn", "tương", "đối", "nông", "không", "hơn", "ở", "mất", "cứ", "điểm", "nào", "chìm", "dưới", "mặt", "biển", "của", "zealandia", "quần", "đảo", "này", "nổi", "lên", "trên", "mặt", "biển", "chỉ", "trong", "khoảng", "bốn", "triệu", "năm", "nay", "và", "là", "phần", "duy", "nhất", "của", "chatham", "rise", "nằm", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "chatham", "islands", "council", "bullet", "1998", "information", "bullet", "photographs", "from", "the", "christchurch", "public", "library", "bullet", "department", "of", "conservation", "information", "bullet", "unofficial", "flag", "bullet", "massey", "university", "study", "of", "chathams", "ecology", "bullet", "information", "and", "pictures", "of", "chatham", "islands", "the", "sisters", "are", "also", "mentioned", "bullet", "pitt", "island", "education", "resources", "bullet", "rekohu", "the", "chatham", "islands", "education", "resources" ]
tế vô sản phê phán của trần phú và hà huy tập vào nguyễn ái quốc là ở sách lược trước mắt chứ không phải là chiến lược lâu dài hà huy tập phê phán nguyễn ái quốc về các giai đoạn cách mạng về lực lượng tham gia cách mạng về tranh đấu phản đế phản phong về liên kết quốc tế nhưng đường lối thì vẫn là tiến tới cách mạng cộng sản vẫn là chống đế quốc phong kiến đại địa chủ theo trần phú giai cấp tư sản theo chủ nghĩa quốc gia và đảng không tranh đấu kịch liệt để kéo quần chúng ra khỏi ảnh hưởng quốc gia cải lương thì ảnh hưởng ấy sẽ thành một sự nguy hiểm cho sự phát triển của cách mạng tương tự giai cấp tiểu tư sản là cơ hội là theo chủ nghĩa quốc gia hẹp hòi vì thế ông chủ trương vô sản giai cấp và nông dân là hai động lực chính khác với nguyễn ái quốc về sách lược khi coi trọng hết sức liên lạc với tiểu tư sản trí thức trung nông thanh niên tân việt v v để kéo họ đi vào phe vô sản giai cấp sau này hồ chí minh chủ trương thiết lập chế độ dân chủ cộng hòa năm 1941 thành lập việt minh gác đấu tranh giai cấp năm 1945 đứng trước nhiều thách thức thù trong giặc ngoài tranh thủ ủng hộ quốc tế hồ chí minh chủ trương giải tán
[ "tế", "vô", "sản", "phê", "phán", "của", "trần", "phú", "và", "hà", "huy", "tập", "vào", "nguyễn", "ái", "quốc", "là", "ở", "sách", "lược", "trước", "mắt", "chứ", "không", "phải", "là", "chiến", "lược", "lâu", "dài", "hà", "huy", "tập", "phê", "phán", "nguyễn", "ái", "quốc", "về", "các", "giai", "đoạn", "cách", "mạng", "về", "lực", "lượng", "tham", "gia", "cách", "mạng", "về", "tranh", "đấu", "phản", "đế", "phản", "phong", "về", "liên", "kết", "quốc", "tế", "nhưng", "đường", "lối", "thì", "vẫn", "là", "tiến", "tới", "cách", "mạng", "cộng", "sản", "vẫn", "là", "chống", "đế", "quốc", "phong", "kiến", "đại", "địa", "chủ", "theo", "trần", "phú", "giai", "cấp", "tư", "sản", "theo", "chủ", "nghĩa", "quốc", "gia", "và", "đảng", "không", "tranh", "đấu", "kịch", "liệt", "để", "kéo", "quần", "chúng", "ra", "khỏi", "ảnh", "hưởng", "quốc", "gia", "cải", "lương", "thì", "ảnh", "hưởng", "ấy", "sẽ", "thành", "một", "sự", "nguy", "hiểm", "cho", "sự", "phát", "triển", "của", "cách", "mạng", "tương", "tự", "giai", "cấp", "tiểu", "tư", "sản", "là", "cơ", "hội", "là", "theo", "chủ", "nghĩa", "quốc", "gia", "hẹp", "hòi", "vì", "thế", "ông", "chủ", "trương", "vô", "sản", "giai", "cấp", "và", "nông", "dân", "là", "hai", "động", "lực", "chính", "khác", "với", "nguyễn", "ái", "quốc", "về", "sách", "lược", "khi", "coi", "trọng", "hết", "sức", "liên", "lạc", "với", "tiểu", "tư", "sản", "trí", "thức", "trung", "nông", "thanh", "niên", "tân", "việt", "v", "v", "để", "kéo", "họ", "đi", "vào", "phe", "vô", "sản", "giai", "cấp", "sau", "này", "hồ", "chí", "minh", "chủ", "trương", "thiết", "lập", "chế", "độ", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "năm", "1941", "thành", "lập", "việt", "minh", "gác", "đấu", "tranh", "giai", "cấp", "năm", "1945", "đứng", "trước", "nhiều", "thách", "thức", "thù", "trong", "giặc", "ngoài", "tranh", "thủ", "ủng", "hộ", "quốc", "tế", "hồ", "chí", "minh", "chủ", "trương", "giải", "tán" ]
yoshiaki và masamune tăng cường cảnh giác để bắt đầu một cuộc xâm lược mới xung đột giữa dòng họ date và mogami trở nên nghiêm trọng hơn điều này đã làm sụt giảm ngôi vị của yoshihime trong dòng họ date các cuộc tấn công của masamune đã khiến yoshihime khó chịu bà đã tập hợp một số gia tộc đến từ tỉnh mutsu lập thành liên minh để đánh bại masamune trong đó có gia tộc nikaido nơi onamihime em gái của date terumune và là dì của masamune là người đứng đầu trong trận chiến ozaki vào năm 1588 masamune chuyển sang tấn công gia tộc ozaki vốn là đồng minh của nhà mogami yoshiaki gửi quân tiếp viện đến nơi và bao vây masamune sau khi biết chuyện yoshihime lại bước vào chiến trường một lần nữa và đứng giữa hai đội quân yêu cầu cả hai phải rút lui bà đã làm điều này để cứu con trai mình ra khỏi tầm tấn công của anh trai và giống như việc hòa giải của bà vào năm 1578 kế hoạch hòa giải đã thành công và quân đội tộc date đã rút lui mà không bị thiệt hại yoshiaki cảm thấy yêu cầu hòa bình là một sự sỉ nhục lớn nhưng không thể từ chối yêu cầu của em gái mình vì lý do này cả hai bên đều hòa giải sau thỏa thuận ngừng tấn công trong khoảng 80 ngày sau đó yoshiaki đã cố gắng làm trung gian giữa nhà
[ "yoshiaki", "và", "masamune", "tăng", "cường", "cảnh", "giác", "để", "bắt", "đầu", "một", "cuộc", "xâm", "lược", "mới", "xung", "đột", "giữa", "dòng", "họ", "date", "và", "mogami", "trở", "nên", "nghiêm", "trọng", "hơn", "điều", "này", "đã", "làm", "sụt", "giảm", "ngôi", "vị", "của", "yoshihime", "trong", "dòng", "họ", "date", "các", "cuộc", "tấn", "công", "của", "masamune", "đã", "khiến", "yoshihime", "khó", "chịu", "bà", "đã", "tập", "hợp", "một", "số", "gia", "tộc", "đến", "từ", "tỉnh", "mutsu", "lập", "thành", "liên", "minh", "để", "đánh", "bại", "masamune", "trong", "đó", "có", "gia", "tộc", "nikaido", "nơi", "onamihime", "em", "gái", "của", "date", "terumune", "và", "là", "dì", "của", "masamune", "là", "người", "đứng", "đầu", "trong", "trận", "chiến", "ozaki", "vào", "năm", "1588", "masamune", "chuyển", "sang", "tấn", "công", "gia", "tộc", "ozaki", "vốn", "là", "đồng", "minh", "của", "nhà", "mogami", "yoshiaki", "gửi", "quân", "tiếp", "viện", "đến", "nơi", "và", "bao", "vây", "masamune", "sau", "khi", "biết", "chuyện", "yoshihime", "lại", "bước", "vào", "chiến", "trường", "một", "lần", "nữa", "và", "đứng", "giữa", "hai", "đội", "quân", "yêu", "cầu", "cả", "hai", "phải", "rút", "lui", "bà", "đã", "làm", "điều", "này", "để", "cứu", "con", "trai", "mình", "ra", "khỏi", "tầm", "tấn", "công", "của", "anh", "trai", "và", "giống", "như", "việc", "hòa", "giải", "của", "bà", "vào", "năm", "1578", "kế", "hoạch", "hòa", "giải", "đã", "thành", "công", "và", "quân", "đội", "tộc", "date", "đã", "rút", "lui", "mà", "không", "bị", "thiệt", "hại", "yoshiaki", "cảm", "thấy", "yêu", "cầu", "hòa", "bình", "là", "một", "sự", "sỉ", "nhục", "lớn", "nhưng", "không", "thể", "từ", "chối", "yêu", "cầu", "của", "em", "gái", "mình", "vì", "lý", "do", "này", "cả", "hai", "bên", "đều", "hòa", "giải", "sau", "thỏa", "thuận", "ngừng", "tấn", "công", "trong", "khoảng", "80", "ngày", "sau", "đó", "yoshiaki", "đã", "cố", "gắng", "làm", "trung", "gian", "giữa", "nhà" ]
euterebra fernandesi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ terebridae họ ốc dài
[ "euterebra", "fernandesi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "terebridae", "họ", "ốc", "dài" ]
xã hội học dung tục là biến tướng của xã hội học nghệ thuật mác-xít xuất hiện vào những năm 20 – 30 ở liên xô trước đây mà đặc điểm chủ yếu là vận dụng phiến diện một chiều phương pháp xã hội học mác-xít biểu hiện cụ thể của xã hội học dung tục trong nghiên cứu văn học là tuyệt đối hóa nguyên tắc giai cấp trong việc lí giải các hiện tượng văn học xem nhà văn xuất thân giai cấp nào thì tuyên truyền cho ý thức hệ của giai cấp đó đồng nhất một cách thô thiển máy móc cái được phản ánh con người đời sống xã hội thời đại lịch sử … với cái phản ánh nội dung tác phẩm văn họcnghệ thuật quy nội dung văn học vào các phạm trù xã hội học như giai cấp cách mạng phản động mâu thuẫn xã hội … coi trọng không đúng mức đặc trưng của văn học nghệ thuật một hình thái ý thức xã hội đặc thù đồng nhất hoặc phân biệt chưa đầy đủ tư duy nghệ thuật với tư duy khoa học về sau xã hội học dung tục không chỉ tồn tại ở liên xô trước đây mà còn ở nhiều nước khác đặc biệt là các nước xã hội chủ nghĩa và đã bị phê phán tuy nhiên cần thấy rõ việc khắc phục quan điểm phương pháp xã hội học dung tục vốn không đơn giản nhất là khi lí giải các hiện tượng
[ "xã", "hội", "học", "dung", "tục", "là", "biến", "tướng", "của", "xã", "hội", "học", "nghệ", "thuật", "mác-xít", "xuất", "hiện", "vào", "những", "năm", "20", "–", "30", "ở", "liên", "xô", "trước", "đây", "mà", "đặc", "điểm", "chủ", "yếu", "là", "vận", "dụng", "phiến", "diện", "một", "chiều", "phương", "pháp", "xã", "hội", "học", "mác-xít", "biểu", "hiện", "cụ", "thể", "của", "xã", "hội", "học", "dung", "tục", "trong", "nghiên", "cứu", "văn", "học", "là", "tuyệt", "đối", "hóa", "nguyên", "tắc", "giai", "cấp", "trong", "việc", "lí", "giải", "các", "hiện", "tượng", "văn", "học", "xem", "nhà", "văn", "xuất", "thân", "giai", "cấp", "nào", "thì", "tuyên", "truyền", "cho", "ý", "thức", "hệ", "của", "giai", "cấp", "đó", "đồng", "nhất", "một", "cách", "thô", "thiển", "máy", "móc", "cái", "được", "phản", "ánh", "con", "người", "đời", "sống", "xã", "hội", "thời", "đại", "lịch", "sử", "…", "với", "cái", "phản", "ánh", "nội", "dung", "tác", "phẩm", "văn", "họcnghệ", "thuật", "quy", "nội", "dung", "văn", "học", "vào", "các", "phạm", "trù", "xã", "hội", "học", "như", "giai", "cấp", "cách", "mạng", "phản", "động", "mâu", "thuẫn", "xã", "hội", "…", "coi", "trọng", "không", "đúng", "mức", "đặc", "trưng", "của", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "một", "hình", "thái", "ý", "thức", "xã", "hội", "đặc", "thù", "đồng", "nhất", "hoặc", "phân", "biệt", "chưa", "đầy", "đủ", "tư", "duy", "nghệ", "thuật", "với", "tư", "duy", "khoa", "học", "về", "sau", "xã", "hội", "học", "dung", "tục", "không", "chỉ", "tồn", "tại", "ở", "liên", "xô", "trước", "đây", "mà", "còn", "ở", "nhiều", "nước", "khác", "đặc", "biệt", "là", "các", "nước", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "và", "đã", "bị", "phê", "phán", "tuy", "nhiên", "cần", "thấy", "rõ", "việc", "khắc", "phục", "quan", "điểm", "phương", "pháp", "xã", "hội", "học", "dung", "tục", "vốn", "không", "đơn", "giản", "nhất", "là", "khi", "lí", "giải", "các", "hiện", "tượng" ]
çavuşlu baskil çavuşlu là một xã thuộc huyện baskil tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 206 người
[ "çavuşlu", "baskil", "çavuşlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "baskil", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "206", "người" ]
abscon là một xã của tỉnh nord thuộc vùng hauts-de-france miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "abscon", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
banisteriopsis goiana là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được b gates mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "banisteriopsis", "goiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "b", "gates", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
gia mà pháp đưa sang việt nam ít hơn 15 lần so với số lượng mà đế quốc nhật bản đưa sang thuộc địa triều tiên trong cùng thời kỳ do quy mô nền công nghiệp của thực dân pháp ở việt nam quá nhỏ sự phụ thuộc quá nhiều vào xuất khẩu nông nghiệp việc thiếu năng lực thể chế có nghĩa là việt nam không có nền tảng để phát triển sau khi giành độc lập bởi những nguyên nhân này ngay cả khoản viện trợ 115 tỷ usd tính theo thời giá 2011 mà mỹ đổ vào miền nam việt nam từ năm 1954 tới 1975 cũng không thể được sử dụng một cách hiệu quả == xem thêm == bullet kinh tế việt nam thời nguyễn bullet kinh tế việt nam cộng hòa bullet kinh tế việt nam dân chủ cộng hòa bullet kinh tế việt nam
[ "gia", "mà", "pháp", "đưa", "sang", "việt", "nam", "ít", "hơn", "15", "lần", "so", "với", "số", "lượng", "mà", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "đưa", "sang", "thuộc", "địa", "triều", "tiên", "trong", "cùng", "thời", "kỳ", "do", "quy", "mô", "nền", "công", "nghiệp", "của", "thực", "dân", "pháp", "ở", "việt", "nam", "quá", "nhỏ", "sự", "phụ", "thuộc", "quá", "nhiều", "vào", "xuất", "khẩu", "nông", "nghiệp", "việc", "thiếu", "năng", "lực", "thể", "chế", "có", "nghĩa", "là", "việt", "nam", "không", "có", "nền", "tảng", "để", "phát", "triển", "sau", "khi", "giành", "độc", "lập", "bởi", "những", "nguyên", "nhân", "này", "ngay", "cả", "khoản", "viện", "trợ", "115", "tỷ", "usd", "tính", "theo", "thời", "giá", "2011", "mà", "mỹ", "đổ", "vào", "miền", "nam", "việt", "nam", "từ", "năm", "1954", "tới", "1975", "cũng", "không", "thể", "được", "sử", "dụng", "một", "cách", "hiệu", "quả", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "kinh", "tế", "việt", "nam", "thời", "nguyễn", "bullet", "kinh", "tế", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "bullet", "kinh", "tế", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "bullet", "kinh", "tế", "việt", "nam" ]
lophocampa uniformis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lophocampa", "uniformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
định 1% bullet rừng và vùng rừng 30% bullet khác 48% ước tính năm 1993 bullet đất được tưới tiêu 18 600 km² ước tính năm 1993 == những vấn đề môi trường == bullet thiên tai bullet bão nhiệt đới xuất hiện tập trung vào các tháng mùa mưa từ tháng 5 đến 11 xảy ra chủ yếu ở miền bắc và miền trung với lũ lụt trên diện rộng do ở bắc bán cầu nên bão và áp thấp nhiệt đới vào việt nam xoáy ngược chiều kim đồng hồ bullet môi trường bullet khai thác gỗ và đốt rừng làm rẫy góp phần vào sự phá rừng và xói mòn đất ô nhiễm nước và đánh bắt cá quá mức đe dọa cuộc sống sinh vật biển ô nhiễm nước ngầm làm giảm nguồn cung nước sạch tăng công nghiệp hóa đô thị và di cư làm suy giảm nhanh chóng môi trường ở hà nội và thành phố hồ chí minh bullet việt nam là thành viên của công ước về đa dạng sinh học công ước khung của liên hợp quốc về thay đổi khí hậu công ước chống sa mạc hóa công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật thực vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng công ước basel về kiểm soát vận chuyển qua biên giới các phế thải nguy hiểm và việc tiêu hủy chúng công ước liên hợp quốc về luật biển công ước viên về bảo vệ tầng ozon công ước quốc tế về phòng chống ô nhiễm từ tàu biển marpol
[ "định", "1%", "bullet", "rừng", "và", "vùng", "rừng", "30%", "bullet", "khác", "48%", "ước", "tính", "năm", "1993", "bullet", "đất", "được", "tưới", "tiêu", "18", "600", "km²", "ước", "tính", "năm", "1993", "==", "những", "vấn", "đề", "môi", "trường", "==", "bullet", "thiên", "tai", "bullet", "bão", "nhiệt", "đới", "xuất", "hiện", "tập", "trung", "vào", "các", "tháng", "mùa", "mưa", "từ", "tháng", "5", "đến", "11", "xảy", "ra", "chủ", "yếu", "ở", "miền", "bắc", "và", "miền", "trung", "với", "lũ", "lụt", "trên", "diện", "rộng", "do", "ở", "bắc", "bán", "cầu", "nên", "bão", "và", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "vào", "việt", "nam", "xoáy", "ngược", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "bullet", "môi", "trường", "bullet", "khai", "thác", "gỗ", "và", "đốt", "rừng", "làm", "rẫy", "góp", "phần", "vào", "sự", "phá", "rừng", "và", "xói", "mòn", "đất", "ô", "nhiễm", "nước", "và", "đánh", "bắt", "cá", "quá", "mức", "đe", "dọa", "cuộc", "sống", "sinh", "vật", "biển", "ô", "nhiễm", "nước", "ngầm", "làm", "giảm", "nguồn", "cung", "nước", "sạch", "tăng", "công", "nghiệp", "hóa", "đô", "thị", "và", "di", "cư", "làm", "suy", "giảm", "nhanh", "chóng", "môi", "trường", "ở", "hà", "nội", "và", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "việt", "nam", "là", "thành", "viên", "của", "công", "ước", "về", "đa", "dạng", "sinh", "học", "công", "ước", "khung", "của", "liên", "hợp", "quốc", "về", "thay", "đổi", "khí", "hậu", "công", "ước", "chống", "sa", "mạc", "hóa", "công", "ước", "quốc", "tế", "về", "buôn", "bán", "các", "loài", "động", "vật", "thực", "vật", "hoang", "dã", "có", "nguy", "cơ", "tuyệt", "chủng", "công", "ước", "basel", "về", "kiểm", "soát", "vận", "chuyển", "qua", "biên", "giới", "các", "phế", "thải", "nguy", "hiểm", "và", "việc", "tiêu", "hủy", "chúng", "công", "ước", "liên", "hợp", "quốc", "về", "luật", "biển", "công", "ước", "viên", "về", "bảo", "vệ", "tầng", "ozon", "công", "ước", "quốc", "tế", "về", "phòng", "chống", "ô", "nhiễm", "từ", "tàu", "biển", "marpol" ]
neolepisorus truncatus là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được ching p s wang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "neolepisorus", "truncatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "p", "s", "wang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
murexsul profunda là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "murexsul", "profunda", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
sánchez de bustamante tổng thống bolivia 1879 nhân vật đáng chú ý của thế kỷ xix bullet josé gutiérrez guerra bolivia 1917-20 nieto del anterior bullet narciso campero tổng thống bolivia 1879-84 cháu trai của hầu tước thứ tư của vùng valle de tojo tại ecuador bullet francisco javier león tổng thống ecuador 1875 bullet francisco alfredo chiriboga tổng thống ecuador 1935 tại cộng hòa dominicana bullet josé desiderio valverde tổng thống cộng hòa dominicana 1857 tại tây ban nha bullet pablo costilla y valverde hầu tước vùng san juan de buenavista bullet constanza costilla valverde y cartagena nữ hầu tước vùng rocafuerte == chú ý == quispe sisa chỉ có một bức chân dung duy nhất dưới dạng tượng bán thân để trang trí cho mặt tiền cung điện palacio de la conquista tại trujillo cáceres nhờ ý muốn của con gái đầu lòng francisca pizarro yupanqui người yêu cầu tạc bức tượng cho sisa cùng chồng cô hernando pizarro == tham khảo == bullet tiểu sử của inés huaylas yupanqui do r cúneo-vidal viết thuộc viện lịch sử perú
[ "sánchez", "de", "bustamante", "tổng", "thống", "bolivia", "1879", "nhân", "vật", "đáng", "chú", "ý", "của", "thế", "kỷ", "xix", "bullet", "josé", "gutiérrez", "guerra", "bolivia", "1917-20", "nieto", "del", "anterior", "bullet", "narciso", "campero", "tổng", "thống", "bolivia", "1879-84", "cháu", "trai", "của", "hầu", "tước", "thứ", "tư", "của", "vùng", "valle", "de", "tojo", "tại", "ecuador", "bullet", "francisco", "javier", "león", "tổng", "thống", "ecuador", "1875", "bullet", "francisco", "alfredo", "chiriboga", "tổng", "thống", "ecuador", "1935", "tại", "cộng", "hòa", "dominicana", "bullet", "josé", "desiderio", "valverde", "tổng", "thống", "cộng", "hòa", "dominicana", "1857", "tại", "tây", "ban", "nha", "bullet", "pablo", "costilla", "y", "valverde", "hầu", "tước", "vùng", "san", "juan", "de", "buenavista", "bullet", "constanza", "costilla", "valverde", "y", "cartagena", "nữ", "hầu", "tước", "vùng", "rocafuerte", "==", "chú", "ý", "==", "quispe", "sisa", "chỉ", "có", "một", "bức", "chân", "dung", "duy", "nhất", "dưới", "dạng", "tượng", "bán", "thân", "để", "trang", "trí", "cho", "mặt", "tiền", "cung", "điện", "palacio", "de", "la", "conquista", "tại", "trujillo", "cáceres", "nhờ", "ý", "muốn", "của", "con", "gái", "đầu", "lòng", "francisca", "pizarro", "yupanqui", "người", "yêu", "cầu", "tạc", "bức", "tượng", "cho", "sisa", "cùng", "chồng", "cô", "hernando", "pizarro", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tiểu", "sử", "của", "inés", "huaylas", "yupanqui", "do", "r", "cúneo-vidal", "viết", "thuộc", "viện", "lịch", "sử", "perú" ]
la barre-de-monts là một xã ở tỉnh vendée trong vùng pays de la loire pháp xã này có diện tích 27 81 km² dân số năm 2006 là 2055 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 5 mét trên mực nước biển danh xưng dân địa phương trong tiếng pháp là barriens == liên kết ngoài == bullet le site officiel de la commune bullet la barre-de-monts trên trang mạng viện địa lý quốc gia bullet chehade artiste-peintre bullet blog satirique sur l actualité de la municipalité
[ "la", "barre-de-monts", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "vendée", "trong", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "27", "81", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "2055", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "5", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "danh", "xưng", "dân", "địa", "phương", "trong", "tiếng", "pháp", "là", "barriens", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "le", "site", "officiel", "de", "la", "commune", "bullet", "la", "barre-de-monts", "trên", "trang", "mạng", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia", "bullet", "chehade", "artiste-peintre", "bullet", "blog", "satirique", "sur", "l", "actualité", "de", "la", "municipalité" ]
Thành lập năm 1953 với tên gọi Buena Vista Distribution Company, công ty chuyên thực hiện công việc phát hành các bộ phim do Walt Disney Studios sản xuất bao gồm Walt Disney Pictures, Touchstone Pictures, Disneynature và từ năm 2012 là Marvel Studios, vốn là một phần của công ty Marvel Entertainment do Disney quản lý.
[ "Thành", "lập", "năm", "1953", "với", "tên", "gọi", "Buena", "Vista", "Distribution", "Company,", "công", "ty", "chuyên", "thực", "hiện", "công", "việc", "phát", "hành", "các", "bộ", "phim", "do", "Walt", "Disney", "Studios", "sản", "xuất", "bao", "gồm", "Walt", "Disney", "Pictures,", "Touchstone", "Pictures,", "Disneynature", "và", "từ", "năm", "2012", "là", "Marvel", "Studios,", "vốn", "là", "một", "phần", "của", "công", "ty", "Marvel", "Entertainment", "do", "Disney", "quản", "lý." ]
diospyros humbertiana là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "diospyros", "humbertiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "h", "perrier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
draba lasiocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rochel mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "draba", "lasiocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "rochel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
lập trên cơ sở của đoàn 301 ông được cử làm tư lệnh ông là người chỉ huy quân đoàn này đánh vào xuân lộc khai thông con đường phía đông cho quân đoàn 2 tiến vào == chiến tranh biên giới tây nam == sau khi ủy ban quân quản sài gòn được thành lập ông được cử làm phó chủ tịch ủy ban quân quản năm 1978 xung đột biên giới tây nam việt nam nổ ra ông được cử làm chỉ huy lực lượng quân đoàn 4 tấn công vào hoàng cung campuchia == đời tư == bullet ông lập gia đình với bà thành kiều vượng năm 1955 và có với nhau 5 người con bullet ông đã từ trần hồi 14 giờ 30 phút ngày 19 8 2013 tại bệnh viện quân y 175 thành phố hồ chí minh hưởng thọ 93 tuổi == lịch sử thụ phong quân hàm == bullet thiếu tướng năm 1974 bullet trung tướng năm 1982 bullet thượng tướng năm 1984 bullet 1982-1986 trung tướng tư lệnh quân khu 4 bullet 1987-1992 thượng tướng tổng thanh tra quân đội == khen thưởng == ông được nhà nước việt nam tặng thưởng nhiều huân chương cao quý bullet huân chương hồ chí minh bullet 4 huân chương quân công bullet và nhiều huân huy chương cao quý khác
[ "lập", "trên", "cơ", "sở", "của", "đoàn", "301", "ông", "được", "cử", "làm", "tư", "lệnh", "ông", "là", "người", "chỉ", "huy", "quân", "đoàn", "này", "đánh", "vào", "xuân", "lộc", "khai", "thông", "con", "đường", "phía", "đông", "cho", "quân", "đoàn", "2", "tiến", "vào", "==", "chiến", "tranh", "biên", "giới", "tây", "nam", "==", "sau", "khi", "ủy", "ban", "quân", "quản", "sài", "gòn", "được", "thành", "lập", "ông", "được", "cử", "làm", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "quân", "quản", "năm", "1978", "xung", "đột", "biên", "giới", "tây", "nam", "việt", "nam", "nổ", "ra", "ông", "được", "cử", "làm", "chỉ", "huy", "lực", "lượng", "quân", "đoàn", "4", "tấn", "công", "vào", "hoàng", "cung", "campuchia", "==", "đời", "tư", "==", "bullet", "ông", "lập", "gia", "đình", "với", "bà", "thành", "kiều", "vượng", "năm", "1955", "và", "có", "với", "nhau", "5", "người", "con", "bullet", "ông", "đã", "từ", "trần", "hồi", "14", "giờ", "30", "phút", "ngày", "19", "8", "2013", "tại", "bệnh", "viện", "quân", "y", "175", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "hưởng", "thọ", "93", "tuổi", "==", "lịch", "sử", "thụ", "phong", "quân", "hàm", "==", "bullet", "thiếu", "tướng", "năm", "1974", "bullet", "trung", "tướng", "năm", "1982", "bullet", "thượng", "tướng", "năm", "1984", "bullet", "1982-1986", "trung", "tướng", "tư", "lệnh", "quân", "khu", "4", "bullet", "1987-1992", "thượng", "tướng", "tổng", "thanh", "tra", "quân", "đội", "==", "khen", "thưởng", "==", "ông", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "tặng", "thưởng", "nhiều", "huân", "chương", "cao", "quý", "bullet", "huân", "chương", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "4", "huân", "chương", "quân", "công", "bullet", "và", "nhiều", "huân", "huy", "chương", "cao", "quý", "khác" ]
trận đấu 6 người nhưng bị vincent mcmahon thay bằng kevin owens mới trở lại sau đó new day face-to-face mcmahon khi cho rằng ông đã lừa kofi mcmahon đồng ý rằng nếu kofi thắng một trận đấu thì mới được tranh đai với bryan tại wrestlemania kofi thắng nhưng mcmahon cho thêm đối thủ nữa là daniel bryan smackdown 26 tháng 3 new day lại face-to-face mcmahon và ông lại hứa kofi sẽ được tranh đai nếu new day đấu một trận đặc biệt new day đã thắng như vậy kofi kingston sẽ tranh đai wwe championship tại wrestlemania ==== các trận khác ==== tại show raw 1000 các thành viên nhóm evolution gặp lại nhau một thành viên evolution batista đã tấn công thành viên khác của nhóm ric flair vào sinh nhật lần thứ 70 của mình batista muốn một trận đấu với triple h khi cho rằng mình luôn bị anh ta điều khiển và triple h đồng ý với điều kiện đây là trận no holds barred và nó sẽ diễn ra tại sự kiện này show raw 11 tháng 3 wwe hall of fame kurt angle trở lại để nói về việc mình sẽ nghỉ hưu và sẽ đấu trận cuối cùng tại westlemania trong thời gian này angle đang có mối thù với baron cobin khi cobin cướp mất quyền quản lý raw của ông 2017-2018 và trở thành quản lý mới tại crown jewel shane mcmahon thắng giải wwe world cup thay thế the miz khi miz bị chấn thương tại trận
[ "trận", "đấu", "6", "người", "nhưng", "bị", "vincent", "mcmahon", "thay", "bằng", "kevin", "owens", "mới", "trở", "lại", "sau", "đó", "new", "day", "face-to-face", "mcmahon", "khi", "cho", "rằng", "ông", "đã", "lừa", "kofi", "mcmahon", "đồng", "ý", "rằng", "nếu", "kofi", "thắng", "một", "trận", "đấu", "thì", "mới", "được", "tranh", "đai", "với", "bryan", "tại", "wrestlemania", "kofi", "thắng", "nhưng", "mcmahon", "cho", "thêm", "đối", "thủ", "nữa", "là", "daniel", "bryan", "smackdown", "26", "tháng", "3", "new", "day", "lại", "face-to-face", "mcmahon", "và", "ông", "lại", "hứa", "kofi", "sẽ", "được", "tranh", "đai", "nếu", "new", "day", "đấu", "một", "trận", "đặc", "biệt", "new", "day", "đã", "thắng", "như", "vậy", "kofi", "kingston", "sẽ", "tranh", "đai", "wwe", "championship", "tại", "wrestlemania", "====", "các", "trận", "khác", "====", "tại", "show", "raw", "1000", "các", "thành", "viên", "nhóm", "evolution", "gặp", "lại", "nhau", "một", "thành", "viên", "evolution", "batista", "đã", "tấn", "công", "thành", "viên", "khác", "của", "nhóm", "ric", "flair", "vào", "sinh", "nhật", "lần", "thứ", "70", "của", "mình", "batista", "muốn", "một", "trận", "đấu", "với", "triple", "h", "khi", "cho", "rằng", "mình", "luôn", "bị", "anh", "ta", "điều", "khiển", "và", "triple", "h", "đồng", "ý", "với", "điều", "kiện", "đây", "là", "trận", "no", "holds", "barred", "và", "nó", "sẽ", "diễn", "ra", "tại", "sự", "kiện", "này", "show", "raw", "11", "tháng", "3", "wwe", "hall", "of", "fame", "kurt", "angle", "trở", "lại", "để", "nói", "về", "việc", "mình", "sẽ", "nghỉ", "hưu", "và", "sẽ", "đấu", "trận", "cuối", "cùng", "tại", "westlemania", "trong", "thời", "gian", "này", "angle", "đang", "có", "mối", "thù", "với", "baron", "cobin", "khi", "cobin", "cướp", "mất", "quyền", "quản", "lý", "raw", "của", "ông", "2017-2018", "và", "trở", "thành", "quản", "lý", "mới", "tại", "crown", "jewel", "shane", "mcmahon", "thắng", "giải", "wwe", "world", "cup", "thay", "thế", "the", "miz", "khi", "miz", "bị", "chấn", "thương", "tại", "trận" ]
tại lucerne thụy sĩ ngày 30 tháng 6 năm 1939 tại grand hotel national các tác phẩm nghệ thuật được cung cấp đã bị đức quốc xã loại bỏ khỏi các bảo tàng đức nhưng nhiều đại lý nghệ thuật nổi tiếng đã tham gia cũng như các ủy nhiệm cho các nhà sưu tập và bảo tàng lớn đấu giá công khai chỉ là phần nổi của tảng băng trôi vì nhiều doanh số được vận hành bởi các đại lý nghệ thuật là riêng tư ủy ban phục hồi nghệ thuật đã mô tả thụy sĩ là thỏi nam châm cho các tài sản từ sự trỗi dậy của hitler cho đến khi kết thúc thế chiến ii nghiên cứu và ghi nhận vai trò của thụy sĩ như một trung tâm giao dịch nghệ thuật và ống dẫn cho các tài sản văn hóa trong thời kỳ phát xít và trong thời kỳ hậu chiến là một trong những nhiệm vụ của ủy ban bergier dưới sự lãnh đạo của giáo sư georg kreis == tổ chức cướp bóc của đức quốc xã == trong khi đức quốc xã nắm quyền họ cướp bóc tài sản văn hóa từ mọi lãnh thổ mà họ chiếm giữ điều này được thực hiện một cách có hệ thống với các tổ chức được tạo ra đặc biệt để xác định bộ sưu tập công cộng và tư nhân nào có giá trị nhất đối với chế độ đức quốc xã một số đối tượng được dành
[ "tại", "lucerne", "thụy", "sĩ", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "1939", "tại", "grand", "hotel", "national", "các", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "được", "cung", "cấp", "đã", "bị", "đức", "quốc", "xã", "loại", "bỏ", "khỏi", "các", "bảo", "tàng", "đức", "nhưng", "nhiều", "đại", "lý", "nghệ", "thuật", "nổi", "tiếng", "đã", "tham", "gia", "cũng", "như", "các", "ủy", "nhiệm", "cho", "các", "nhà", "sưu", "tập", "và", "bảo", "tàng", "lớn", "đấu", "giá", "công", "khai", "chỉ", "là", "phần", "nổi", "của", "tảng", "băng", "trôi", "vì", "nhiều", "doanh", "số", "được", "vận", "hành", "bởi", "các", "đại", "lý", "nghệ", "thuật", "là", "riêng", "tư", "ủy", "ban", "phục", "hồi", "nghệ", "thuật", "đã", "mô", "tả", "thụy", "sĩ", "là", "thỏi", "nam", "châm", "cho", "các", "tài", "sản", "từ", "sự", "trỗi", "dậy", "của", "hitler", "cho", "đến", "khi", "kết", "thúc", "thế", "chiến", "ii", "nghiên", "cứu", "và", "ghi", "nhận", "vai", "trò", "của", "thụy", "sĩ", "như", "một", "trung", "tâm", "giao", "dịch", "nghệ", "thuật", "và", "ống", "dẫn", "cho", "các", "tài", "sản", "văn", "hóa", "trong", "thời", "kỳ", "phát", "xít", "và", "trong", "thời", "kỳ", "hậu", "chiến", "là", "một", "trong", "những", "nhiệm", "vụ", "của", "ủy", "ban", "bergier", "dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "giáo", "sư", "georg", "kreis", "==", "tổ", "chức", "cướp", "bóc", "của", "đức", "quốc", "xã", "==", "trong", "khi", "đức", "quốc", "xã", "nắm", "quyền", "họ", "cướp", "bóc", "tài", "sản", "văn", "hóa", "từ", "mọi", "lãnh", "thổ", "mà", "họ", "chiếm", "giữ", "điều", "này", "được", "thực", "hiện", "một", "cách", "có", "hệ", "thống", "với", "các", "tổ", "chức", "được", "tạo", "ra", "đặc", "biệt", "để", "xác", "định", "bộ", "sưu", "tập", "công", "cộng", "và", "tư", "nhân", "nào", "có", "giá", "trị", "nhất", "đối", "với", "chế", "độ", "đức", "quốc", "xã", "một", "số", "đối", "tượng", "được", "dành" ]
scopula flaccata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "flaccata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
kêu gọi bầu chọn hai người này được nhận giải nobel == giải thưởng == bullet 1975 – 1978 népköztársasági ösztöndíj bullet 2009 công dân danh dự của kisújszállás bullet 2020 công dân danh dự của kisújszállás bullet 2020 giải nhân vật truyền thông của năm bullet 2020 giải rosenstiel bullet 2021 bullet 2021 giải đĩa vàng của frances arnold bullet 2021 bullet 2021 bill foege award bullet 2021 bolyai prize bullet 2021 building the foundation award bullet 2021 fodor józsef plaque bullet 2021 for human dignity award bullet 2021 forbes no 1 entrepreneurs leaders scientists creators 50+ bullet 2021 bullet 2021 huy chương lớn của viện hàn lâm khoa học pháp bullet 2021 hawking lecture cambridge bullet 2021 honorary citizen of csongrád-csanád county bullet 2021 honorary citizen of szeged bullet 2021 honorary doctor of đại học duke bullet 2021 honorary doctor of đại học szeged bullet 2021 hungarian spirit award bullet 2021 janssen award bullet 2021 jedlik ányos award bullet 2021 john scott medal bullet 2021 giải keio bullet 2021 giải nghiên cứu y học lâm sàng lasker-debakey bullet 2021 giải louisa gross horwitz bullet 2021 national inventors hall of fame bullet 2021 new york academy of medicine bullet 2021 novo nordisk prize bullet 2021 prince mahidol award in the field of medicine bullet 2021 giải thưởng hoàng tử xứ asturias in the category scientific research bullet 2021 princess marina sturdza award bullet 2021 reichstein medal bullet 2021 research america 2021 outstanding achievement in public health awards bullet 2021 semmelweis prize bullet 2021 straub plaque bullet 2021 széchenyi prize bullet 2021 theodor boveri award bullet 2021 time 100 bullet 2021 time heroe of the year 2021 according to the magazine s praise in their research katalin karikó kizzmekia corbett barney graham és drew weissman channeled their ambitions to the common
[ "kêu", "gọi", "bầu", "chọn", "hai", "người", "này", "được", "nhận", "giải", "nobel", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "1975", "–", "1978", "népköztársasági", "ösztöndíj", "bullet", "2009", "công", "dân", "danh", "dự", "của", "kisújszállás", "bullet", "2020", "công", "dân", "danh", "dự", "của", "kisújszállás", "bullet", "2020", "giải", "nhân", "vật", "truyền", "thông", "của", "năm", "bullet", "2020", "giải", "rosenstiel", "bullet", "2021", "bullet", "2021", "giải", "đĩa", "vàng", "của", "frances", "arnold", "bullet", "2021", "bullet", "2021", "bill", "foege", "award", "bullet", "2021", "bolyai", "prize", "bullet", "2021", "building", "the", "foundation", "award", "bullet", "2021", "fodor", "józsef", "plaque", "bullet", "2021", "for", "human", "dignity", "award", "bullet", "2021", "forbes", "no", "1", "entrepreneurs", "leaders", "scientists", "creators", "50+", "bullet", "2021", "bullet", "2021", "huy", "chương", "lớn", "của", "viện", "hàn", "lâm", "khoa", "học", "pháp", "bullet", "2021", "hawking", "lecture", "cambridge", "bullet", "2021", "honorary", "citizen", "of", "csongrád-csanád", "county", "bullet", "2021", "honorary", "citizen", "of", "szeged", "bullet", "2021", "honorary", "doctor", "of", "đại", "học", "duke", "bullet", "2021", "honorary", "doctor", "of", "đại", "học", "szeged", "bullet", "2021", "hungarian", "spirit", "award", "bullet", "2021", "janssen", "award", "bullet", "2021", "jedlik", "ányos", "award", "bullet", "2021", "john", "scott", "medal", "bullet", "2021", "giải", "keio", "bullet", "2021", "giải", "nghiên", "cứu", "y", "học", "lâm", "sàng", "lasker-debakey", "bullet", "2021", "giải", "louisa", "gross", "horwitz", "bullet", "2021", "national", "inventors", "hall", "of", "fame", "bullet", "2021", "new", "york", "academy", "of", "medicine", "bullet", "2021", "novo", "nordisk", "prize", "bullet", "2021", "prince", "mahidol", "award", "in", "the", "field", "of", "medicine", "bullet", "2021", "giải", "thưởng", "hoàng", "tử", "xứ", "asturias", "in", "the", "category", "scientific", "research", "bullet", "2021", "princess", "marina", "sturdza", "award", "bullet", "2021", "reichstein", "medal", "bullet", "2021", "research", "america", "2021", "outstanding", "achievement", "in", "public", "health", "awards", "bullet", "2021", "semmelweis", "prize", "bullet", "2021", "straub", "plaque", "bullet", "2021", "széchenyi", "prize", "bullet", "2021", "theodor", "boveri", "award", "bullet", "2021", "time", "100", "bullet", "2021", "time", "heroe", "of", "the", "year", "2021", "according", "to", "the", "magazine", "s", "praise", "in", "their", "research", "katalin", "karikó", "kizzmekia", "corbett", "barney", "graham", "és", "drew", "weissman", "channeled", "their", "ambitions", "to", "the", "common" ]
không phải là ay
[ "không", "phải", "là", "ay" ]
lacon quadrinotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được lewis miêu tả khoa học năm 1894
[ "lacon", "quadrinotatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "lewis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1894" ]
dahlia tenuifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mô tả khoa học đầu tiên
[ "dahlia", "tenuifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
scopula subperlaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "subperlaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
phóng điện cục bộ trong ngành kỹ thuật điện hiện tượng pd phóng điện cục bộ partial discharge là hiện tượng phóng điện một phần nhỏ trong vật liệu cách điện của các thiết bị trung và cao thế pd là kết quả của sự phá huỷ về điện được hình thành do có các khe hở không khí bên trong lớp cách điện theo hiệp hội phòng chống cháy nổ nffa 70b nguyên nhân cơ bản của những sự cố về điện ở thiết bị điện trung và cao thế là do hư hỏng về lớp cách điện trong các thiết bị trung và cao thế pd là tín hiệu nhận biết của hư hỏng lớp cách điện không như hiện tượng phóng điện vầng quang corona discharge có thể nhận biết được ở bên ngoài vật liệu cách điện thì phogns điện cục bộ xảy ra bên trong và không thể nhận ra được phóng điện cục bộ có thể xảy ra trong cách điện chất khí chất lỏng hoặc rắn nó thường xảy ra bên trong các bóng khí khoảng hở cách điện trong cách điện epoxy hay bong bóng khí trong dầu máy biến áp phóng điện cục bộ trong thời gian dài có thể dẫn đến hao mòn cách điện chắc và cuối cùng gây ra hiện tượng chạm chập bê trong cách điện
[ "phóng", "điện", "cục", "bộ", "trong", "ngành", "kỹ", "thuật", "điện", "hiện", "tượng", "pd", "phóng", "điện", "cục", "bộ", "partial", "discharge", "là", "hiện", "tượng", "phóng", "điện", "một", "phần", "nhỏ", "trong", "vật", "liệu", "cách", "điện", "của", "các", "thiết", "bị", "trung", "và", "cao", "thế", "pd", "là", "kết", "quả", "của", "sự", "phá", "huỷ", "về", "điện", "được", "hình", "thành", "do", "có", "các", "khe", "hở", "không", "khí", "bên", "trong", "lớp", "cách", "điện", "theo", "hiệp", "hội", "phòng", "chống", "cháy", "nổ", "nffa", "70b", "nguyên", "nhân", "cơ", "bản", "của", "những", "sự", "cố", "về", "điện", "ở", "thiết", "bị", "điện", "trung", "và", "cao", "thế", "là", "do", "hư", "hỏng", "về", "lớp", "cách", "điện", "trong", "các", "thiết", "bị", "trung", "và", "cao", "thế", "pd", "là", "tín", "hiệu", "nhận", "biết", "của", "hư", "hỏng", "lớp", "cách", "điện", "không", "như", "hiện", "tượng", "phóng", "điện", "vầng", "quang", "corona", "discharge", "có", "thể", "nhận", "biết", "được", "ở", "bên", "ngoài", "vật", "liệu", "cách", "điện", "thì", "phogns", "điện", "cục", "bộ", "xảy", "ra", "bên", "trong", "và", "không", "thể", "nhận", "ra", "được", "phóng", "điện", "cục", "bộ", "có", "thể", "xảy", "ra", "trong", "cách", "điện", "chất", "khí", "chất", "lỏng", "hoặc", "rắn", "nó", "thường", "xảy", "ra", "bên", "trong", "các", "bóng", "khí", "khoảng", "hở", "cách", "điện", "trong", "cách", "điện", "epoxy", "hay", "bong", "bóng", "khí", "trong", "dầu", "máy", "biến", "áp", "phóng", "điện", "cục", "bộ", "trong", "thời", "gian", "dài", "có", "thể", "dẫn", "đến", "hao", "mòn", "cách", "điện", "chắc", "và", "cuối", "cùng", "gây", "ra", "hiện", "tượng", "chạm", "chập", "bê", "trong", "cách", "điện" ]
tipula hera là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "hera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
stereophyllum decorum là một loài rêu trong họ stereophyllaceae loài này được mitt wijk margad miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "stereophyllum", "decorum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "stereophyllaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "wijk", "margad", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]