text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cộng đồng khối dân cư tại pháp cộng đồng khối dân cư là một cơ cấu chính quyền vùng đô thị tại pháp được thiết lập theo luật chevènement năm 1999 đây là một trong ba cơ cấu của liên xã ít hòa nhập hơn so với một cộng đồng đô thị nhưng hòa nhập hơn so với một cộng đồng xã các cộng đồng khối dân cư gồm có một thị xã có í...
[ "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "tại", "pháp", "cộng", "đồng", "khối", "dân", "cư", "là", "một", "cơ", "cấu", "chính", "quyền", "vùng", "đô", "thị", "tại", "pháp", "được", "thiết", "lập", "theo", "luật", "chevènement", "năm", "1999", "đây", "là", ...
ngành sản xuất mới có liên quan đến sự tiến triển của khoa học và công nghệ công nghiệp tên lửa điện tử vi sinh và thay đổi hoàn toàn cơ cấu các ngành kinh tế ở nhiều khu vực trong khi cách mạng công nghiệp chứng kiến nền sản xuất từ thủ công chuyển sang cơ khí hóa cách mạng khoa học kỹ thuật cho thấy sự tự động hóa ca...
[ "ngành", "sản", "xuất", "mới", "có", "liên", "quan", "đến", "sự", "tiến", "triển", "của", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "công", "nghiệp", "tên", "lửa", "điện", "tử", "vi", "sinh", "và", "thay", "đổi", "hoàn", "toàn", "cơ", "cấu", "các", "ngành...
cứu nền văn hóa khác thường là thuộc địa hoặc các bộ lạc nguyên sơ gọi là etic góc nhìn của người bên ngoài thì nay cũng được chấp nhận như là phương pháp để nhìn nền văn hóa từ chính góc nhìn của người bản xứ gọi là emic == tham khảo == bullet lê hải 2008 mười điều cần biết về nhân học xã hội bullet agar michael 1996 ...
[ "cứu", "nền", "văn", "hóa", "khác", "thường", "là", "thuộc", "địa", "hoặc", "các", "bộ", "lạc", "nguyên", "sơ", "gọi", "là", "etic", "góc", "nhìn", "của", "người", "bên", "ngoài", "thì", "nay", "cũng", "được", "chấp", "nhận", "như", "là", "phương", "...
aegiphila valerii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "aegiphila", "valerii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
cataptygma balteatum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cataptygma", "balteatum", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
stelis ricardonis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1912
[ "stelis", "ricardonis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1912" ]
quốc hội nhật bản trụ sở quốc hội nằm ở nagatachō chiyoda tokyo chiếm vị trí quan trọng trong nghị viện hiện nay là đảng dân chủ tự do ldp == lịch sử == === quốc hội theo hiến pháp 1889 === quốc hội lập pháp hiện đại đầu tiên của nhật bản là được thành lập theo hiến pháp minh trị có hiệu lực từ 1889-1947 hiến pháp minh...
[ "quốc", "hội", "nhật", "bản", "trụ", "sở", "quốc", "hội", "nằm", "ở", "nagatachō", "chiyoda", "tokyo", "chiếm", "vị", "trí", "quan", "trọng", "trong", "nghị", "viện", "hiện", "nay", "là", "đảng", "dân", "chủ", "tự", "do", "ldp", "==", "lịch", "sử", "...
enyo latipennis là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được rothschild và jordan miêu tả năm 1903 nó được tìm thấy ở jamaica there are probably two hoặc three generations per year
[ "enyo", "latipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "nó", "được", "rothschild", "và", "jordan", "miêu", "tả", "năm", "1903", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "jamaica", "there", "are", "probably", "two", "hoặc", "three",...
tống sở du là một nhân vật chính trị đài loan ông sinh tại huyện tương đàm tỉnh hồ nam vào ngày 16 tháng 3 năm 1943 năm 1949 theo cha dời sang đài loan ông từng đảm nhiệm chức vụ chủ tịch chính phủ tỉnh đài loan tỉnh trưởng tỉnh đài loan- tỉnh trưởng dân cử duy nhất từ khi đài loan lập tỉnh năm 1885 sau khi bị quốc dân...
[ "tống", "sở", "du", "là", "một", "nhân", "vật", "chính", "trị", "đài", "loan", "ông", "sinh", "tại", "huyện", "tương", "đàm", "tỉnh", "hồ", "nam", "vào", "ngày", "16", "tháng", "3", "năm", "1943", "năm", "1949", "theo", "cha", "dời", "sang", "đài", ...
montvert là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet montvert sur le site de l institut géographique national
[ "montvert", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "cantal", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "cantal", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "montvert...
này ở ai cập trước ngày 11 tháng 11 tất cả bốn trường hợp ban đầu được báo cáo từ botswana đều xảy ra ở những người được tiêm chủng đầy đủ cả ba trường hợp được xác nhận và nghi ngờ ban đầu được báo cáo từ israel đều xảy ra ở những người được tiêm chủng đầy đủ cũng như trường hợp nghi ngờ duy nhất ở đức vào ngày 27 thá...
[ "này", "ở", "ai", "cập", "trước", "ngày", "11", "tháng", "11", "tất", "cả", "bốn", "trường", "hợp", "ban", "đầu", "được", "báo", "cáo", "từ", "botswana", "đều", "xảy", "ra", "ở", "những", "người", "được", "tiêm", "chủng", "đầy", "đủ", "cả", "ba", "...
aplanetes fasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1899
[ "aplanetes", "fasciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
một cơn ác mộng về bảo trì và chỉ có chín máy bay còn trong tình trạng bay được vào đầu những năm [[thập niên 1980|1980]] một chương trình huấn luyện nghiêm ngặt đã giải quyết được đa số các khó khăn vào năm [[hàng không năm 1985|1985]] có thêm tám máy bay dư thừa của không quân mỹ được mua thêm vào năm [[hàng không nă...
[ "một", "cơn", "ác", "mộng", "về", "bảo", "trì", "và", "chỉ", "có", "chín", "máy", "bay", "còn", "trong", "tình", "trạng", "bay", "được", "vào", "đầu", "những", "năm", "[[thập", "niên", "1980|1980]]", "một", "chương", "trình", "huấn", "luyện", "nghiêm", ...
ceroctis heterodera là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được kaszab miêu tả khoa học năm 1957
[ "ceroctis", "heterodera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "kaszab", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
justin somper là một nhà văn người anh tác giả của loạt tiểu thuyết hải tặc ma cà rồng và allies assassins == tiểu sử == justin somper được sinh ra tại st albans hertfordshire anh và tốt nghiệp trường đại học university of warwick anh từng là một nhà báo trước khi bắt đầu sự nghiệp viết lách của mình == danh sách tác p...
[ "justin", "somper", "là", "một", "nhà", "văn", "người", "anh", "tác", "giả", "của", "loạt", "tiểu", "thuyết", "hải", "tặc", "ma", "cà", "rồng", "và", "allies", "assassins", "==", "tiểu", "sử", "==", "justin", "somper", "được", "sinh", "ra", "tại", "st"...
kibatalia laurifolia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được ridl woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "kibatalia", "laurifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "ridl", "woodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
hōfu == liên kết ngoài == bullet official website
[ "hōfu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "website" ]
gốc trên máy tính rune hiện đang nắm giữ xếp hạng 76 trên trang web tập hợp lời phê bình metacritic cũng như số điểm 77 12% trên gamerankings và 82 từ mobygames == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức của rune
[ "gốc", "trên", "máy", "tính", "rune", "hiện", "đang", "nắm", "giữ", "xếp", "hạng", "76", "trên", "trang", "web", "tập", "hợp", "lời", "phê", "bình", "metacritic", "cũng", "như", "số", "điểm", "77", "12%", "trên", "gamerankings", "và", "82", "từ", "moby...
Với chiều dài 4.700 km , sông Congo là sông dài thứ hai ở châu Phi ( sau sông Nin ) và là một trong những con sông dài nhất thế giới . Sông Congo cũng là một trong những con sông có lưu vực và lưu lượng nước lớn nhất thế giới .
[ "Với", "chiều", "dài", "4.700", "km", ",", "sông", "Congo", "là", "sông", "dài", "thứ", "hai", "ở", "châu", "Phi", "(", "sau", "sông", "Nin", ")", "và", "là", "một", "trong", "những", "con", "sông", "dài", "nhất", "thế", "giới", ".", "Sông", "Congo...
sửa chữa dna sự tiếp xúc của tế bào sinh tinh với doxorubicin cũng có thể gây chết tế bào theo chương trình
[ "sửa", "chữa", "dna", "sự", "tiếp", "xúc", "của", "tế", "bào", "sinh", "tinh", "với", "doxorubicin", "cũng", "có", "thể", "gây", "chết", "tế", "bào", "theo", "chương", "trình" ]
sơn la tại đây ông đã tham gia tuyệt thực phản đối chế độ thực dân bullet giữa tháng 6 năm 1941 ông cùng 7 đảng viên cộng sản và 3 chính trị phạm khác bị đẩy lên tàu hỏa đưa vào sài gòn rồi xuống tàu thủy đem đi đày ở đảo madagascar châu phi bullet tháng 3 năm 1943 để tìm cách về nước hoạt động ông cùng một số đồng chí...
[ "sơn", "la", "tại", "đây", "ông", "đã", "tham", "gia", "tuyệt", "thực", "phản", "đối", "chế", "độ", "thực", "dân", "bullet", "giữa", "tháng", "6", "năm", "1941", "ông", "cùng", "7", "đảng", "viên", "cộng", "sản", "và", "3", "chính", "trị", "phạm", ...
sugeldi çatak sugeldi là một xã thuộc thành phố çatak tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 372 người
[ "sugeldi", "çatak", "sugeldi", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "çatak", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "372", "người" ]
hội đồng nhân dân thành phố hà nội là cơ quan quyền lực nhà nước tại hà nội được tổ chức và có chức năng theo quy định của luật tổ chức hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân == lịch sử == hội đồng nhân dân thành phố hà nội tổ chức cuộc bầu cử đầu tiên tháng 11 1957 với 12 tổ bầu cử với 100 đại biểu trúng cử kỳ họp đầu t...
[ "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hà", "nội", "là", "cơ", "quan", "quyền", "lực", "nhà", "nước", "tại", "hà", "nội", "được", "tổ", "chức", "và", "có", "chức", "năng", "theo", "quy", "định", "của", "luật", "tổ", "chức", "hội", "đồng", "...
cremona tỉnh the tỉnh cremona italian provincia di cremona là một tỉnh ở vùng lombardia của ý tỉnh lỵ là thành phố cremona tỉnh này có diện tích 1 771 km² và dân số 335 939 điều tra dân số năm 2001 tổng số có 115 đô thị nguồn viện thống kê quốc gia italia istat sông po sông dài nhất italia là biên giới tự nhiên của tỉn...
[ "cremona", "tỉnh", "the", "tỉnh", "cremona", "italian", "provincia", "di", "cremona", "là", "một", "tỉnh", "ở", "vùng", "lombardia", "của", "ý", "tỉnh", "lỵ", "là", "thành", "phố", "cremona", "tỉnh", "này", "có", "diện", "tích", "1", "771", "km²", "và", ...
cũng tổ chức giải chạy đua vô địch cho học sinh trung học phổ thông nam và nữ ở bang iowa mười bốn kỷ lục thế giới đã được thiết lập tại kỳ thi này drake bulldogs đã đấu trận đấu sân nhà năm 2005 tại sân vận động chiến binh của trường trung học waukee vì phải sửa chữa lại sân vận động sân cũng đóng vai trò là địa điểm ...
[ "cũng", "tổ", "chức", "giải", "chạy", "đua", "vô", "địch", "cho", "học", "sinh", "trung", "học", "phổ", "thông", "nam", "và", "nữ", "ở", "bang", "iowa", "mười", "bốn", "kỷ", "lục", "thế", "giới", "đã", "được", "thiết", "lập", "tại", "kỳ", "thi", "n...
atraphaxis kopetdagensis là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được kovalevsk mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "atraphaxis", "kopetdagensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "kovalevsk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
phyllanthus melleri là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "phyllanthus", "melleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
căn-đôn châu-ba bo dge `dun grub pa དགེ་འདུན་གྲུབ་པ་ sa saṅghasiddhi sinh năm 1391 – mất ngày 15 tháng 01 năm 1475 là giáo chủ tông cách-lỗ từ 1438–1475 là một trong những môn đệ xuất sắc nhất của tông-khách-ba sư được phong danh hiệu gyalwang bo rgyal dbang རྒྱལ་དབང་ – người chiến thắng – và sắc thụy là đạt-lại lạt-ma...
[ "căn-đôn", "châu-ba", "bo", "dge", "`dun", "grub", "pa", "དགེ་འདུན་གྲུབ་པ་", "sa", "saṅghasiddhi", "sinh", "năm", "1391", "–", "mất", "ngày", "15", "tháng", "01", "năm", "1475", "là", "giáo", "chủ", "tông", "cách-lỗ", "từ", "1438–1475", "là", "một", "trong...
xylocopa apicalis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1854
[ "xylocopa", "apicalis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1854" ]
đề tại nơi làm việc công nghiệp chẳng hạn như norma rae hoặc silkwood roger ebert cũng lặp lại quan điểm tương tự khi gọi cô là một nữ diễn viên có vẻ đẹp của một người mẫu thời trang nhưng đã tìm thấy nguồn lực bên trong mình cho những vai diễn mạnh mẽ về phụ nữ không quyến rũ trong thế giới đàn ông với màn trình diễn...
[ "đề", "tại", "nơi", "làm", "việc", "công", "nghiệp", "chẳng", "hạn", "như", "norma", "rae", "hoặc", "silkwood", "roger", "ebert", "cũng", "lặp", "lại", "quan", "điểm", "tương", "tự", "khi", "gọi", "cô", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "có", "vẻ", ...
con chó giống cả đực lẫn cái với trọng lượng dao động từ 14 5-24 5 kg những con chó này được phân ngẫu nhiên vào các nhóm điều trị một khi những vết thương đã được tạo ra những con chó đã được cấy vào môi trường nuôi cấy cả escherichia coli và klebsiella pneumoniae các quan sát và đo đạc quan trọng sau đó được thực hiệ...
[ "con", "chó", "giống", "cả", "đực", "lẫn", "cái", "với", "trọng", "lượng", "dao", "động", "từ", "14", "5-24", "5", "kg", "những", "con", "chó", "này", "được", "phân", "ngẫu", "nhiên", "vào", "các", "nhóm", "điều", "trị", "một", "khi", "những", "vết",...
helichrysum balfourii là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae loài này chỉ có ở yemen môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet miller a 2004 helichrysum balfourii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007
[ "helichrysum", "balfourii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "asteraceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "yemen", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "khô", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận"...
của họ và thành phố lớn nhất của đảo crete knossos tham gia với phe rhodes đối mặt với sự kết hợp này cả hierapynta và olous đầu hàng và bị buộc phải ký một hiệp ước có lợi cho rhodes và knossos == mở đầu == năm 205 tcn cuộc chiến tranh macedonia lần thứ nhất đã kết thúc với việc ký kết hiệp ước phoenice theo các điều ...
[ "của", "họ", "và", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "của", "đảo", "crete", "knossos", "tham", "gia", "với", "phe", "rhodes", "đối", "mặt", "với", "sự", "kết", "hợp", "này", "cả", "hierapynta", "và", "olous", "đầu", "hàng", "và", "bị", "buộc", "phải", "...
cuộc chiến ông giải ngũ ngày 25 tháng 11 1848 trở về missouri ông mua một nông trại và canh tác tại bowling green
[ "cuộc", "chiến", "ông", "giải", "ngũ", "ngày", "25", "tháng", "11", "1848", "trở", "về", "missouri", "ông", "mua", "một", "nông", "trại", "và", "canh", "tác", "tại", "bowling", "green" ]
orveau-bellesauve là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 103-139 mét trên mực nước biển
[ "orveau-bellesauve", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loiret", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "bắc", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "103-139", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ...
promachus neligens là một loài ruồi trong họ asilidae promachus neligens được adams miêu tả năm 1905
[ "promachus", "neligens", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "promachus", "neligens", "được", "adams", "miêu", "tả", "năm", "1905" ]
niên sử tây ban nha lần đầu tiên ghi nhận việc sử dụng chúng vào thế kỷ 16 năm 1959 nhà hóa học người thụy sĩ albert hofmann đã phân lập được nguyên lý hoạt động psilocybin từ nấm psilocybe mexicana chủ nhân của hofmann sandoz đã tiếp thị và bán psilocybin tinh khiết cho các bác sĩ và bác sĩ lâm sàng trên toàn thế giới...
[ "niên", "sử", "tây", "ban", "nha", "lần", "đầu", "tiên", "ghi", "nhận", "việc", "sử", "dụng", "chúng", "vào", "thế", "kỷ", "16", "năm", "1959", "nhà", "hóa", "học", "người", "thụy", "sĩ", "albert", "hofmann", "đã", "phân", "lập", "được", "nguyên", "l...
libocedrus austrocaledonica là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được brongn gris mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "libocedrus", "austrocaledonica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "cupressaceae", "loài", "này", "được", "brongn", "gris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
cánh cửa đại học luận án tiến sĩ == các khoa và các phystech school == năm 2016 mipt tái cơ cấu thành 6 phystech school và 1 viện dựa trên cơ sở của 11 khoa bullet 1 phystech school kỹ thuật vô tuyến và công nghệ máy tính фркт bullet 2 phystech school vật lý cơ bản và ứng dụng mang tên landau лфи bullet 3 phystech scho...
[ "cánh", "cửa", "đại", "học", "luận", "án", "tiến", "sĩ", "==", "các", "khoa", "và", "các", "phystech", "school", "==", "năm", "2016", "mipt", "tái", "cơ", "cấu", "thành", "6", "phystech", "school", "và", "1", "viện", "dựa", "trên", "cơ", "sở", "của",...
rhaphidostegium decumbens là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được mitt a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "rhaphidostegium", "decumbens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "a", "jaeger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
5 tháng 6 năm 2022 gavi ghi bàn thắng quốc tế đầu tiên trong trận đấu với cộng hòa séc trên sân khách tại uefa nations league 2022–23 trở thành cầu thủ trẻ nhất từng ghi bàn cho tây ban nha ở cấp độ đội tuyển quốc gia == phong cách thi đấu == năm 2021 graham hunter của espn ca ngợi gavi là một cầu thủ trẻ đầy triển vọn...
[ "5", "tháng", "6", "năm", "2022", "gavi", "ghi", "bàn", "thắng", "quốc", "tế", "đầu", "tiên", "trong", "trận", "đấu", "với", "cộng", "hòa", "séc", "trên", "sân", "khách", "tại", "uefa", "nations", "league", "2022–23", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "trẻ...
ogawa seiichi seiichi ogawa sinh ngày 21 tháng 7 năm 1970 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == seiichi ogawa đã từng chơi cho nagoya grampus eight
[ "ogawa", "seiichi", "seiichi", "ogawa", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "7", "năm", "1970", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "seiichi", "ogawa", "đã", "từng", "chơi", "cho",...
chỉ có mình anh == phim chuyển thể == khác với truyện gốc bộ phim zettai kareshi chỉ mượn ở đây tình huống truyện ấy là sự tồn tại đầy giả tưởng của loại robot kỹ thuật cao giống hệt như người vốn luôn là niềm mơ ước của văn minh nhân loại hiện nay câu chuyện xoay quanh 3 nhân vật chính izawa riko 1 nhân viên tập sự ni...
[ "chỉ", "có", "mình", "anh", "==", "phim", "chuyển", "thể", "==", "khác", "với", "truyện", "gốc", "bộ", "phim", "zettai", "kareshi", "chỉ", "mượn", "ở", "đây", "tình", "huống", "truyện", "ấy", "là", "sự", "tồn", "tại", "đầy", "giả", "tưởng", "của", "l...
garra là một chi cá trong họ cá chép cyprinidae trong chi cá này đáng chú ý có loài garra rufa hay còn gọi là cá bác sĩ được nuôi nhiều làm dịch vụ rỉa chân cho khách == các loài == có 119 loài được ghi nhận trong chi này bullet garra abhoyai bullet garra aethiopica bullet garra allostoma bullet garra alticaputus bulle...
[ "garra", "là", "một", "chi", "cá", "trong", "họ", "cá", "chép", "cyprinidae", "trong", "chi", "cá", "này", "đáng", "chú", "ý", "có", "loài", "garra", "rufa", "hay", "còn", "gọi", "là", "cá", "bác", "sĩ", "được", "nuôi", "nhiều", "làm", "dịch", "vụ", ...
dicranomyia orthogonia là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "orthogonia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
công nghiệp y tế có xu hướng giảm phát huy sức khỏe để chỉ phát triển kỹ năng cá nhân còn được gọi là giáo dục sức khỏe và tiếp thị xã hội tập trung vào thay đổi các yếu tố rủi ro hành vi
[ "công", "nghiệp", "y", "tế", "có", "xu", "hướng", "giảm", "phát", "huy", "sức", "khỏe", "để", "chỉ", "phát", "triển", "kỹ", "năng", "cá", "nhân", "còn", "được", "gọi", "là", "giáo", "dục", "sức", "khỏe", "và", "tiếp", "thị", "xã", "hội", "tập", "tr...
cấp bậc quân sự khác dưới cấp đại tá sẽ do ngành lập pháp tiểu bang đề bạt bullet 8 chi tiêu của hiệp chúng quốc sẽ được trả bằng ngân quỹ do lập pháp các tiểu bang quyên góp và nguồn quỹ này được tính theo tỉ lệ của từng tiểu bang dựa trên giá trị bất động sản bullet 9 ấn định quyền lực của chính phủ trung ương tuyên ...
[ "cấp", "bậc", "quân", "sự", "khác", "dưới", "cấp", "đại", "tá", "sẽ", "do", "ngành", "lập", "pháp", "tiểu", "bang", "đề", "bạt", "bullet", "8", "chi", "tiêu", "của", "hiệp", "chúng", "quốc", "sẽ", "được", "trả", "bằng", "ngân", "quỹ", "do", "lập", ...
michael jai white tên đầy đủ là michael richard jai white sinh ngày 10 tháng 11 năm 1967 là một diễn viên kiêm võ sĩ và đạo diễn người mỹ anh được mọi người biết đến và chú ý nhiều khi liên tục đảm nhiệm vai chính trong một số bộ phim hành động đình đám như undisputed 2 never back down phần 2 và 3 blood and bone chim ư...
[ "michael", "jai", "white", "tên", "đầy", "đủ", "là", "michael", "richard", "jai", "white", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "11", "năm", "1967", "là", "một", "diễn", "viên", "kiêm", "võ", "sĩ", "và", "đạo", "diễn", "người", "mỹ", "anh", "được", "mọi", ...
acontia citripennis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acontia", "citripennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
không hiểu sao trên đường về thuyền bị gió bão và nước lũ cuốn trôi thi thể hoàng hậu dạt vào vùng đất hai thôn yên mỹ yên phú nay thuộc xã liên minh đức thọ hà tĩnh nhân dân trong vùng ghi nhớ công ơn đã an táng và lập miếu thờ hoàng hậu tại đó rồi xây cất thành ngôi đền như ngày nay dân trong vùng thường hương khói p...
[ "không", "hiểu", "sao", "trên", "đường", "về", "thuyền", "bị", "gió", "bão", "và", "nước", "lũ", "cuốn", "trôi", "thi", "thể", "hoàng", "hậu", "dạt", "vào", "vùng", "đất", "hai", "thôn", "yên", "mỹ", "yên", "phú", "nay", "thuộc", "xã", "liên", "minh"...
ptilimnium capillaceum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được michx raf ex ser miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "ptilimnium", "capillaceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "michx", "raf", "ex", "ser", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
mesapamea pulverosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mesapamea", "pulverosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xạ của một số photon từ một số ví dụ về cấu trúc tương tự cách nhau các khoảng điều đặng trong khi các thành phần không mang tính chu kỳ của các cấu trúc tạo ra các đặc điểm nhiễu xạ khuếch tán thường yếu do các cấu trúc có tính lặp lại và có bậc cao các tinh thể tạo ra các thể nhiễu xạ đốm thô phản xạ bragg và là ý tư...
[ "xạ", "của", "một", "số", "photon", "từ", "một", "số", "ví", "dụ", "về", "cấu", "trúc", "tương", "tự", "cách", "nhau", "các", "khoảng", "điều", "đặng", "trong", "khi", "các", "thành", "phần", "không", "mang", "tính", "chu", "kỳ", "của", "các", "cấu",...
acronicta defigurata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acronicta", "defigurata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
joshimath là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận chamoli thuộc bang uttaranchal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ joshimath có dân số 13 202 người phái nam chiếm 61% tổng số dân và phái nữ chiếm 39% joshimath có tỷ lệ 77% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bìn...
[ "joshimath", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "ban", "đô", "thị", "municipal", "board", "của", "quận", "chamoli", "thuộc", "bang", "uttaranchal", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "...
saud tái chiếm thành công riyadh cho nhà saud và bắt đầu chiến dịch nhằm tái chinh phục khu vực một chiến dịch thành công cao độ đối với gia tộc này sau môt số giao tranh nhà rashidi và nhà saud tham gia vào cuộc chiến quy mô toàn diện tại vùng qassim kết quả là thất bại đau đớn cho nhà rashidi và emir abdul aziz ibn m...
[ "saud", "tái", "chiếm", "thành", "công", "riyadh", "cho", "nhà", "saud", "và", "bắt", "đầu", "chiến", "dịch", "nhằm", "tái", "chinh", "phục", "khu", "vực", "một", "chiến", "dịch", "thành", "công", "cao", "độ", "đối", "với", "gia", "tộc", "này", "sau", ...
tillandsia nervibractea là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được gilmartin h e luther miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "tillandsia", "nervibractea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "gilmartin", "h", "e", "luther", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
onchoprisis liền dùng mũi đao của chúng phóng tới để đâm vào con mồi khi các cái răng có ngạnh trên mũi đao của chúng đâm vào con mồi sẽ bị tổn thương nặng nề và sau đó bị mần thịt == kích thước == onchopristis là một chi cá đao khổng lồ dài tận 7 mét 22 ft khi trưởng thành một số cá thể có thể phát triển đến 8 m == ho...
[ "onchoprisis", "liền", "dùng", "mũi", "đao", "của", "chúng", "phóng", "tới", "để", "đâm", "vào", "con", "mồi", "khi", "các", "cái", "răng", "có", "ngạnh", "trên", "mũi", "đao", "của", "chúng", "đâm", "vào", "con", "mồi", "sẽ", "bị", "tổn", "thương", ...
zootrophion trivalve là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "zootrophion", "trivalve", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
cyrtogonium crispatulum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1841 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyrtogonium", "crispatulum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đ...
lê quang sung sinh 1905 mất 1935 tên thật là lê hoàn quê ở xã duy hoà huyện duy xuyên tỉnh quảng nam ông là bí thư đầu tiên của tỉnh ủy chợ lớn đã lãnh đạo các cuộc đấu tranh của công nhân hãng rượu bình tây tháng 8 năm 1930 của công nhân bình đăng bình trị đông đòi giảm sưu thuế == hoạt động cách mạng == năm 1927 lúc ...
[ "lê", "quang", "sung", "sinh", "1905", "mất", "1935", "tên", "thật", "là", "lê", "hoàn", "quê", "ở", "xã", "duy", "hoà", "huyện", "duy", "xuyên", "tỉnh", "quảng", "nam", "ông", "là", "bí", "thư", "đầu", "tiên", "của", "tỉnh", "ủy", "chợ", "lớn", "đ...
ger manche
[ "ger", "manche" ]
chimarra belizensis là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "chimarra", "belizensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "philopotamidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
sư tử chủ yếu hoạt động về đêm và lúc chạng vạng mặc dù chúng cũng được nhìn thấy vào ban ngày báo sư tử có liên quan chặt chẽ hơn với những con mèo nhỏ hơn bao gồm cả mèo nhà phân họ felinae so với bất kỳ loài nào thuộc phân họ báo trong đó chỉ có loài báo đốm còn tồn tại ở châu mỹ báo sư tử là một kẻ săn mồi mai phục...
[ "sư", "tử", "chủ", "yếu", "hoạt", "động", "về", "đêm", "và", "lúc", "chạng", "vạng", "mặc", "dù", "chúng", "cũng", "được", "nhìn", "thấy", "vào", "ban", "ngày", "báo", "sư", "tử", "có", "liên", "quan", "chặt", "chẽ", "hơn", "với", "những", "con", "...
giáo thiên chúa giáo và thế tục phong tục hiện đại phổ biến của ngày lễ bao gồm tặng quà hoàn thành lịch mùa vọng hoặc vòng hoa mùa vọng nhạc giáng sinh và hát mừng xem vở kịch chúa giáng sinh trao đổi thiệp giáng sinh dịch vụ nhà thờ một bữa ăn đặc biệt và trưng bày các đồ trang trí giáng sinh khác nhau bao gồm cây gi...
[ "giáo", "thiên", "chúa", "giáo", "và", "thế", "tục", "phong", "tục", "hiện", "đại", "phổ", "biến", "của", "ngày", "lễ", "bao", "gồm", "tặng", "quà", "hoàn", "thành", "lịch", "mùa", "vọng", "hoặc", "vòng", "hoa", "mùa", "vọng", "nhạc", "giáng", "sinh", ...
dycladia xanthobasis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "dycladia", "xanthobasis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
gió lạnh 1999 nhà xuất bản hội nhà văn vn vàng xưa 2003 nhà xuất bản hội nhà văn vn thất huyền cầm 2006 nhà xuất bản thanh niên sẫm violet 2013 nhà xuất bản hội nhà văn vn hương mỹ nhân 2016 nhà xuất bản thanh niên vườn mộng 2018 nhà xuất bản thanh niên tiểu thuyết quyên 2009 nhà xuất bản hội nhà văn vn tùy bút bút ký ...
[ "gió", "lạnh", "1999", "nhà", "xuất", "bản", "hội", "nhà", "văn", "vn", "vàng", "xưa", "2003", "nhà", "xuất", "bản", "hội", "nhà", "văn", "vn", "thất", "huyền", "cầm", "2006", "nhà", "xuất", "bản", "thanh", "niên", "sẫm", "violet", "2013", "nhà", "xu...
echeandia imbricata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được cruden mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "echeandia", "imbricata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "cruden", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
wolfgang ketterle sinh ngày 21 tháng 10 năm 1957 là một nhà vật lý người đức và giáo sư vật lý tại học viện công nghệ massachusetts mit các nghiên cứu của ông tập trung vào các thí nghiệm bẫy và làm lạnh các nguyên tử đến nhiệt độ gần độ không tuyệt đối và ông là người lãnh đạo một trong các nhóm đầu tiên tạo ra được t...
[ "wolfgang", "ketterle", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "1957", "là", "một", "nhà", "vật", "lý", "người", "đức", "và", "giáo", "sư", "vật", "lý", "tại", "học", "viện", "công", "nghệ", "massachusetts", "mit", "các", "nghiên", "cứu", "của", "...
tipula mulaiki là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "mulaiki", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
quần đảo chatham là một quần đảo tại thái bình dương thuộc new zealand nó bao gồm khoảng 10 hòn đảo nằm trong vòng bán kính trong đó lớn nhất là đảo chatham và đảo pitt quần đảo này được gọi là rekohu mặt trời mờ trong ngôn ngữ bản địa là tiếng moriori và wharekauri trong tiếng māori nó đã chính thức trở thành một phần...
[ "quần", "đảo", "chatham", "là", "một", "quần", "đảo", "tại", "thái", "bình", "dương", "thuộc", "new", "zealand", "nó", "bao", "gồm", "khoảng", "10", "hòn", "đảo", "nằm", "trong", "vòng", "bán", "kính", "trong", "đó", "lớn", "nhất", "là", "đảo", "chatha...
tế vô sản phê phán của trần phú và hà huy tập vào nguyễn ái quốc là ở sách lược trước mắt chứ không phải là chiến lược lâu dài hà huy tập phê phán nguyễn ái quốc về các giai đoạn cách mạng về lực lượng tham gia cách mạng về tranh đấu phản đế phản phong về liên kết quốc tế nhưng đường lối thì vẫn là tiến tới cách mạng c...
[ "tế", "vô", "sản", "phê", "phán", "của", "trần", "phú", "và", "hà", "huy", "tập", "vào", "nguyễn", "ái", "quốc", "là", "ở", "sách", "lược", "trước", "mắt", "chứ", "không", "phải", "là", "chiến", "lược", "lâu", "dài", "hà", "huy", "tập", "phê", "phá...
yoshiaki và masamune tăng cường cảnh giác để bắt đầu một cuộc xâm lược mới xung đột giữa dòng họ date và mogami trở nên nghiêm trọng hơn điều này đã làm sụt giảm ngôi vị của yoshihime trong dòng họ date các cuộc tấn công của masamune đã khiến yoshihime khó chịu bà đã tập hợp một số gia tộc đến từ tỉnh mutsu lập thành l...
[ "yoshiaki", "và", "masamune", "tăng", "cường", "cảnh", "giác", "để", "bắt", "đầu", "một", "cuộc", "xâm", "lược", "mới", "xung", "đột", "giữa", "dòng", "họ", "date", "và", "mogami", "trở", "nên", "nghiêm", "trọng", "hơn", "điều", "này", "đã", "làm", "sụ...
euterebra fernandesi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ terebridae họ ốc dài
[ "euterebra", "fernandesi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "terebridae", "họ", "ốc", "dài" ]
xã hội học dung tục là biến tướng của xã hội học nghệ thuật mác-xít xuất hiện vào những năm 20 – 30 ở liên xô trước đây mà đặc điểm chủ yếu là vận dụng phiến diện một chiều phương pháp xã hội học mác-xít biểu hiện cụ thể của xã hội học dung tục trong nghiên cứu văn học là tuyệt đối hóa nguyên tắc giai cấp trong việc lí...
[ "xã", "hội", "học", "dung", "tục", "là", "biến", "tướng", "của", "xã", "hội", "học", "nghệ", "thuật", "mác-xít", "xuất", "hiện", "vào", "những", "năm", "20", "–", "30", "ở", "liên", "xô", "trước", "đây", "mà", "đặc", "điểm", "chủ", "yếu", "là", "vậ...
çavuşlu baskil çavuşlu là một xã thuộc huyện baskil tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 206 người
[ "çavuşlu", "baskil", "çavuşlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "baskil", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "206", "người" ]
abscon là một xã của tỉnh nord thuộc vùng hauts-de-france miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "abscon", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
banisteriopsis goiana là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được b gates mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "banisteriopsis", "goiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "b", "gates", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
gia mà pháp đưa sang việt nam ít hơn 15 lần so với số lượng mà đế quốc nhật bản đưa sang thuộc địa triều tiên trong cùng thời kỳ do quy mô nền công nghiệp của thực dân pháp ở việt nam quá nhỏ sự phụ thuộc quá nhiều vào xuất khẩu nông nghiệp việc thiếu năng lực thể chế có nghĩa là việt nam không có nền tảng để phát triể...
[ "gia", "mà", "pháp", "đưa", "sang", "việt", "nam", "ít", "hơn", "15", "lần", "so", "với", "số", "lượng", "mà", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "đưa", "sang", "thuộc", "địa", "triều", "tiên", "trong", "cùng", "thời", "kỳ", "do", "quy", "mô", "nền", "cô...
lophocampa uniformis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lophocampa", "uniformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
định 1% bullet rừng và vùng rừng 30% bullet khác 48% ước tính năm 1993 bullet đất được tưới tiêu 18 600 km² ước tính năm 1993 == những vấn đề môi trường == bullet thiên tai bullet bão nhiệt đới xuất hiện tập trung vào các tháng mùa mưa từ tháng 5 đến 11 xảy ra chủ yếu ở miền bắc và miền trung với lũ lụt trên diện rộng ...
[ "định", "1%", "bullet", "rừng", "và", "vùng", "rừng", "30%", "bullet", "khác", "48%", "ước", "tính", "năm", "1993", "bullet", "đất", "được", "tưới", "tiêu", "18", "600", "km²", "ước", "tính", "năm", "1993", "==", "những", "vấn", "đề", "môi", "trường", ...
neolepisorus truncatus là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được ching p s wang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "neolepisorus", "truncatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "p", "s", "wang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
murexsul profunda là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "murexsul", "profunda", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
sánchez de bustamante tổng thống bolivia 1879 nhân vật đáng chú ý của thế kỷ xix bullet josé gutiérrez guerra bolivia 1917-20 nieto del anterior bullet narciso campero tổng thống bolivia 1879-84 cháu trai của hầu tước thứ tư của vùng valle de tojo tại ecuador bullet francisco javier león tổng thống ecuador 1875 bullet ...
[ "sánchez", "de", "bustamante", "tổng", "thống", "bolivia", "1879", "nhân", "vật", "đáng", "chú", "ý", "của", "thế", "kỷ", "xix", "bullet", "josé", "gutiérrez", "guerra", "bolivia", "1917-20", "nieto", "del", "anterior", "bullet", "narciso", "campero", "tổng", ...
la barre-de-monts là một xã ở tỉnh vendée trong vùng pays de la loire pháp xã này có diện tích 27 81 km² dân số năm 2006 là 2055 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 5 mét trên mực nước biển danh xưng dân địa phương trong tiếng pháp là barriens == liên kết ngoài == bullet le site officiel de la commune bulle...
[ "la", "barre-de-monts", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "vendée", "trong", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "27", "81", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "2055", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", ...
Thành lập năm 1953 với tên gọi Buena Vista Distribution Company, công ty chuyên thực hiện công việc phát hành các bộ phim do Walt Disney Studios sản xuất bao gồm Walt Disney Pictures, Touchstone Pictures, Disneynature và từ năm 2012 là Marvel Studios, vốn là một phần của công ty Marvel Entertainment do Disney quản lý.
[ "Thành", "lập", "năm", "1953", "với", "tên", "gọi", "Buena", "Vista", "Distribution", "Company,", "công", "ty", "chuyên", "thực", "hiện", "công", "việc", "phát", "hành", "các", "bộ", "phim", "do", "Walt", "Disney", "Studios", "sản", "xuất", "bao", "gồm", ...
diospyros humbertiana là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "diospyros", "humbertiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "h", "perrier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
draba lasiocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rochel mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "draba", "lasiocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "rochel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
lập trên cơ sở của đoàn 301 ông được cử làm tư lệnh ông là người chỉ huy quân đoàn này đánh vào xuân lộc khai thông con đường phía đông cho quân đoàn 2 tiến vào == chiến tranh biên giới tây nam == sau khi ủy ban quân quản sài gòn được thành lập ông được cử làm phó chủ tịch ủy ban quân quản năm 1978 xung đột biên giới t...
[ "lập", "trên", "cơ", "sở", "của", "đoàn", "301", "ông", "được", "cử", "làm", "tư", "lệnh", "ông", "là", "người", "chỉ", "huy", "quân", "đoàn", "này", "đánh", "vào", "xuân", "lộc", "khai", "thông", "con", "đường", "phía", "đông", "cho", "quân", "đoàn"...
trận đấu 6 người nhưng bị vincent mcmahon thay bằng kevin owens mới trở lại sau đó new day face-to-face mcmahon khi cho rằng ông đã lừa kofi mcmahon đồng ý rằng nếu kofi thắng một trận đấu thì mới được tranh đai với bryan tại wrestlemania kofi thắng nhưng mcmahon cho thêm đối thủ nữa là daniel bryan smackdown 26 tháng ...
[ "trận", "đấu", "6", "người", "nhưng", "bị", "vincent", "mcmahon", "thay", "bằng", "kevin", "owens", "mới", "trở", "lại", "sau", "đó", "new", "day", "face-to-face", "mcmahon", "khi", "cho", "rằng", "ông", "đã", "lừa", "kofi", "mcmahon", "đồng", "ý", "rằng...
tại lucerne thụy sĩ ngày 30 tháng 6 năm 1939 tại grand hotel national các tác phẩm nghệ thuật được cung cấp đã bị đức quốc xã loại bỏ khỏi các bảo tàng đức nhưng nhiều đại lý nghệ thuật nổi tiếng đã tham gia cũng như các ủy nhiệm cho các nhà sưu tập và bảo tàng lớn đấu giá công khai chỉ là phần nổi của tảng băng trôi v...
[ "tại", "lucerne", "thụy", "sĩ", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "1939", "tại", "grand", "hotel", "national", "các", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "được", "cung", "cấp", "đã", "bị", "đức", "quốc", "xã", "loại", "bỏ", "khỏi", "các", "bảo", "tàng", ...
scopula flaccata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "flaccata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
kêu gọi bầu chọn hai người này được nhận giải nobel == giải thưởng == bullet 1975 – 1978 népköztársasági ösztöndíj bullet 2009 công dân danh dự của kisújszállás bullet 2020 công dân danh dự của kisújszállás bullet 2020 giải nhân vật truyền thông của năm bullet 2020 giải rosenstiel bullet 2021 bullet 2021 giải đĩa vàng ...
[ "kêu", "gọi", "bầu", "chọn", "hai", "người", "này", "được", "nhận", "giải", "nobel", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "1975", "–", "1978", "népköztársasági", "ösztöndíj", "bullet", "2009", "công", "dân", "danh", "dự", "của", "kisújszállás", "bullet", ...
không phải là ay
[ "không", "phải", "là", "ay" ]
lacon quadrinotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được lewis miêu tả khoa học năm 1894
[ "lacon", "quadrinotatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "lewis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1894" ]
dahlia tenuifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mô tả khoa học đầu tiên
[ "dahlia", "tenuifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
scopula subperlaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "subperlaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
phóng điện cục bộ trong ngành kỹ thuật điện hiện tượng pd phóng điện cục bộ partial discharge là hiện tượng phóng điện một phần nhỏ trong vật liệu cách điện của các thiết bị trung và cao thế pd là kết quả của sự phá huỷ về điện được hình thành do có các khe hở không khí bên trong lớp cách điện theo hiệp hội phòng chống...
[ "phóng", "điện", "cục", "bộ", "trong", "ngành", "kỹ", "thuật", "điện", "hiện", "tượng", "pd", "phóng", "điện", "cục", "bộ", "partial", "discharge", "là", "hiện", "tượng", "phóng", "điện", "một", "phần", "nhỏ", "trong", "vật", "liệu", "cách", "điện", "của...
tipula hera là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "hera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
stereophyllum decorum là một loài rêu trong họ stereophyllaceae loài này được mitt wijk margad miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "stereophyllum", "decorum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "stereophyllaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "wijk", "margad", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]