text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
aphanistes walleyi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"aphanistes",
"walleyi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
artists giúp bà là nghệ sĩ đơn ca thành công nhất lịch sử bảng xếp hạng đĩa đơn hoa kỳ == danh sách đĩa nhạc == bullet madonna 1983 bullet like a virgin 1984 bullet true blue 1986 bullet like a prayer 1989 bullet erotica 1992 bullet bedtime stories 1994 bullet ray of light 1998 bullet music 2000 bullet american life 20... | [
"artists",
"giúp",
"bà",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"đơn",
"ca",
"thành",
"công",
"nhất",
"lịch",
"sử",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đĩa",
"đơn",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"madonna",
"1983",
"bullet",
"like",
"a",
"virgin",
... |
prostanthera microphylla là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được r br a cunn ex benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"prostanthera",
"microphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"a",
"cunn",
"ex",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
và được đưa ra hoạt động vào năm 1955 trong suốt cuộc đời phục vụ melbourne chỉ có những hoạt động thứ yếu không chiến đấu trong các cuộc xung đột trong khu vực nhưng lại vướng vào hai tai nạn lớn trong thời bình khi va chạm và làm chìm chiếc hmas voyager vào năm 1964 và uss frank e evans vào năm 1969 nó được cho ngừng... | [
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1955",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"đời",
"phục",
"vụ",
"melbourne",
"chỉ",
"có",
"những",
"hoạt",
"động",
"thứ",
"yếu",
"không",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"các",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"trong",
"kh... |
delphinium henryi là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"delphinium",
"henryi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
thành trung xã thành trung là một xã thuộc huyện bình tân tỉnh vĩnh long việt nam == địa lý == xã thành trung nằm ở phía đông huyện vũng liêm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã nguyễn văn thảnh và xã mỹ thuận bullet phía tây giáp xã thành lợi và xã tân thành bullet phía nam giáp xã thành lợi bullet phía bắc giáp... | [
"thành",
"trung",
"xã",
"thành",
"trung",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bình",
"tân",
"tỉnh",
"vĩnh",
"long",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"thành",
"trung",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"huyện",
"vũng",
"liêm",
"có",
"vị",
"tr... |
pavonia commutata là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được gürke mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"pavonia",
"commutata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"gürke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
vào tháng tư và đối xứng vào tháng mười vào tháng 2 năm 2013 chase mà tại thời điểm đó chưa được chiếu trên tv đã có sẵn gần một năm sau vào ngày 21 tháng 2 năm 2014 tránh được thêm vào bản cập nhật gần đây nhất đến vào ngày 19 tháng 5 năm 2014 khi 4 trò chơi trò chơi mới được cung cấp thông qua mua trong ứng dụng nhữn... | [
"vào",
"tháng",
"tư",
"và",
"đối",
"xứng",
"vào",
"tháng",
"mười",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013",
"chase",
"mà",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"chưa",
"được",
"chiếu",
"trên",
"tv",
"đã",
"có",
"sẵn",
"gần",
"một",
"năm",
"sau",
"vào",
"ngày",
... |
tiểu vương quốc kano ado bayero một truy vấn | [
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"kano",
"ado",
"bayero",
"một",
"truy",
"vấn"
] |
và vương quốc anh cho phép mua hàng trực tiếp từ nhà sản xuất vào cuối năm 2015 honor đã xác nhận kế hoạch đưa phạm vi điện thoại thông minh và công nghệ thiết bị đeo của mình đến hoa kỳ honor xuất hiện lần đầu tại hoa kỳ với việc phát hành huawei honor 5x tại triển lãm điện tử tiêu dùng ces vào tháng 1 năm 2016 ban đầ... | [
"và",
"vương",
"quốc",
"anh",
"cho",
"phép",
"mua",
"hàng",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2015",
"honor",
"đã",
"xác",
"nhận",
"kế",
"hoạch",
"đưa",
"phạm",
"vi",
"điện",
"thoại",
"thông",
"minh",
"và",
"công",
"n... |
physaria wyndii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rollins e a shaw o kane al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"physaria",
"wyndii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"rollins",
"e",
"a",
"shaw",
"o",
"kane",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
mày chết chưa nhưng anh a chỉ cựa người không nói được gì sau đó tất cả các đối tượng lên xe đi về anh a được người dân xung quanh đưa đi cấp cứu tại bệnh viện việt đức === điều tra === ngày 8–10 tháng 1 năm 2019 cơ quan cảnh sát điều tra công an quận long biên thực hiện bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp đối v... | [
"mày",
"chết",
"chưa",
"nhưng",
"anh",
"a",
"chỉ",
"cựa",
"người",
"không",
"nói",
"được",
"gì",
"sau",
"đó",
"tất",
"cả",
"các",
"đối",
"tượng",
"lên",
"xe",
"đi",
"về",
"anh",
"a",
"được",
"người",
"dân",
"xung",
"quanh",
"đưa",
"đi",
"cấp",
"cứu... |
asperula neglecta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được guss mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"asperula",
"neglecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"guss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
ordacsehi là một thị trấn thuộc hạt somogy hungary thị trấn này có diện tích 22 56 km² dân số năm 2010 là 779 người mật độ 35 người km² | [
"ordacsehi",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"somogy",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"22",
"56",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"779",
"người",
"mật",
"độ",
"35",
"người",
"km²"
] |
pseudocaryopteris paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c b clarke p d cantino miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 publ 1999 | [
"pseudocaryopteris",
"paniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"p",
"d",
"cantino",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998",
"publ",
"1999"
] |
begonia vicina là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được irmsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"begonia",
"vicina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"irmsch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
đặt dành cho mọi người tuy nhiên khi đã phát sóng được khoảng 100 buổi chương trình này đã bị ngưng lại do có quá nhiều ý kiến phê bình sau đó một phiên bản mới của vui là chính được ra mắt với cái tên cười chút chơi hay còn gọi là cười 21h trong phiên bản mới này đại nghĩa vẫn đóng vai văn chính người dẫn chương trình... | [
"đặt",
"dành",
"cho",
"mọi",
"người",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"đã",
"phát",
"sóng",
"được",
"khoảng",
"100",
"buổi",
"chương",
"trình",
"này",
"đã",
"bị",
"ngưng",
"lại",
"do",
"có",
"quá",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"phê",
"bình",
"sau",
"đó",
"một",
"phi... |
parthenodes pallidalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"parthenodes",
"pallidalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
nghiệp dư ở nhiều thành phố tại hoa kỳ người ta thuê những thợ săn chuyên nghiệp và nghiệp dư mỗi năm để giảm số lượng động vật chẳng hạn như hươu nai loài mà đang trở nên nguy hiểm ở những khu vực bị hạn chế chẳng hạn như các công viên lân cận và không gian mở ở đô thị một phần quan trọng trong việc kiểm soát mật độ đ... | [
"nghiệp",
"dư",
"ở",
"nhiều",
"thành",
"phố",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"người",
"ta",
"thuê",
"những",
"thợ",
"săn",
"chuyên",
"nghiệp",
"và",
"nghiệp",
"dư",
"mỗi",
"năm",
"để",
"giảm",
"số",
"lượng",
"động",
"vật",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"hươu",
"nai",
... |
parabopyrella angulosa là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được bourdon miêu tả khoa học năm 1980 | [
"parabopyrella",
"angulosa",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"bourdon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
diplolepis boerhaviifolia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được hook arn liede rapini mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"diplolepis",
"boerhaviifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"arn",
"liede",
"rapini",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
phá thai được định nghĩa y học như thuật ngữ về một sự kết thúc thai nghén bằng cách loại bỏ hay lấy phôi hay thai nhi khỏi tử cung trước khi đến hạn sinh nở ở người và các giống loài khác một sự phá thai có thể xảy ra một cách tự nhiên vì biến chứng trong quá trình mang thai hay do cố ý gây ra trong trường hợp mang th... | [
"phá",
"thai",
"được",
"định",
"nghĩa",
"y",
"học",
"như",
"thuật",
"ngữ",
"về",
"một",
"sự",
"kết",
"thúc",
"thai",
"nghén",
"bằng",
"cách",
"loại",
"bỏ",
"hay",
"lấy",
"phôi",
"hay",
"thai",
"nhi",
"khỏi",
"tử",
"cung",
"trước",
"khi",
"đến",
"hạn"... |
vai vua baldwin là một hiện tượng và vượt xa những điều mà chúng ta từng thấy về tài năng của anh diễn viên người syri ghassan massoud cũng giành được lời khen cho vai diễn saladin của mình ngoài ra eva green cũng được đánh giá cao cho vai diễn công chúa sibylla === doanh thu phòng vé === bộ phim thất bại ở thị trường ... | [
"vai",
"vua",
"baldwin",
"là",
"một",
"hiện",
"tượng",
"và",
"vượt",
"xa",
"những",
"điều",
"mà",
"chúng",
"ta",
"từng",
"thấy",
"về",
"tài",
"năng",
"của",
"anh",
"diễn",
"viên",
"người",
"syri",
"ghassan",
"massoud",
"cũng",
"giành",
"được",
"lời",
"... |
nghiệp – xây dựng chiến 32% giá trị sản xuất công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp – xây dựng tăng bình quân 11 5% giai đoạn 3 năm gần đây bullet nông lâm nghiệp chiếm 32% khu vực trung tâm xã nam dong là trung tâm dịch vụ của cụm các xã phía bắc huyện do vậy có chợ trung tâm và một số hoạt động kinh doanh khá phát triển ... | [
"nghiệp",
"–",
"xây",
"dựng",
"chiến",
"32%",
"giá",
"trị",
"sản",
"xuất",
"công",
"nghiệp",
"–",
"tiểu",
"thủ",
"công",
"nghiệp",
"–",
"xây",
"dựng",
"tăng",
"bình",
"quân",
"11",
"5%",
"giai",
"đoạn",
"3",
"năm",
"gần",
"đây",
"bullet",
"nông",
"lâ... |
šk prameň kováčová là một câu lạc bộ bóng đá slovakia đến từ thị trấn kováčová == màu sắc == màu sắc của câu lạc bộ là vàng và xanh dương == liên kết ngoài == bullet profile at kovacova sk bullet ligy sk profile bullet at futbalnet sk bullet thông tin câu lạc bộ at soccerway | [
"šk",
"prameň",
"kováčová",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"slovakia",
"đến",
"từ",
"thị",
"trấn",
"kováčová",
"==",
"màu",
"sắc",
"==",
"màu",
"sắc",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"vàng",
"và",
"xanh",
"dương",
"==",
"liên",
"kết"... |
thelymitra × dentata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l b moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"thelymitra",
"×",
"dentata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"moore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
pleuroprucha atomaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pleuroprucha",
"atomaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
beringius turtoni là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae | [
"beringius",
"turtoni",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae"
] |
sybra flavitarsis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"flavitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hienghène sport 3–0 as mont-dore bullet 2016 as magenta 2–2 hienghène sport h p 4–3 luân lưu bullet 2017 as lössi 2–1 hienghène sport bullet 2018 as magenta 1-0 hienghène sport == tham khảo == bullet new caledonia list of cup finals rsssf com | [
"hienghène",
"sport",
"3–0",
"as",
"mont-dore",
"bullet",
"2016",
"as",
"magenta",
"2–2",
"hienghène",
"sport",
"h",
"p",
"4–3",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"2017",
"as",
"lössi",
"2–1",
"hienghène",
"sport",
"bullet",
"2018",
"as",
"magenta",
"1-0",
"hienghène... |
phà bình khánh là một tuyến phà hoạt động trên sông soài rạp kết nối giao thông giữa huyện nhà bè với huyện cần giờ thành phố hồ chí minh việt nam đầu bắc của phà nằm ở cuối đường huỳnh tấn phát xã phú xuân huyện nhà bè đầu nam của phà nằm ở đầu đường rừng sác xã bình khánh huyện cần giờ phà bắt đầu hoạt động từ 5 giờ ... | [
"phà",
"bình",
"khánh",
"là",
"một",
"tuyến",
"phà",
"hoạt",
"động",
"trên",
"sông",
"soài",
"rạp",
"kết",
"nối",
"giao",
"thông",
"giữa",
"huyện",
"nhà",
"bè",
"với",
"huyện",
"cần",
"giờ",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"đầu",
... |
điều chế pha viết tắt tiếng anh là pm phase modulation là một dạng điều chế tín hiệu truyền thông điều hòa để truyền dẫn đi xa điều chế này mã hóa thông tin dưới dạng các biến đổi trị pha tức thời của sóng mang điều chế pha là một trong hai dạng chính của điều chế góc cùng với điều chế tần số pha của tín hiệu sóng mang... | [
"điều",
"chế",
"pha",
"viết",
"tắt",
"tiếng",
"anh",
"là",
"pm",
"phase",
"modulation",
"là",
"một",
"dạng",
"điều",
"chế",
"tín",
"hiệu",
"truyền",
"thông",
"điều",
"hòa",
"để",
"truyền",
"dẫn",
"đi",
"xa",
"điều",
"chế",
"này",
"mã",
"hóa",
"thông",
... |
galacraspia lunifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"galacraspia",
"lunifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bullet okileucauge hainan bullet okileucauge nigricauda bullet okileucauge sasakii bullet okileucauge tanikawai bullet okileucauge tibet bullet okileucauge yinae == opadometa == opadometa bullet opadometa fastigata bullet opadometa fastigata korinchica bullet opadometa grata bullet opadometa grata anirensis bullet opad... | [
"bullet",
"okileucauge",
"hainan",
"bullet",
"okileucauge",
"nigricauda",
"bullet",
"okileucauge",
"sasakii",
"bullet",
"okileucauge",
"tanikawai",
"bullet",
"okileucauge",
"tibet",
"bullet",
"okileucauge",
"yinae",
"==",
"opadometa",
"==",
"opadometa",
"bullet",
"opado... |
proctoria là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford uni... | [
"proctoria",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",... |
vùng đô thị baltimore vùng thống kê đô thị baltimore-towson hay trung maryland là một khu vực thống kê đô thị nằm ở tiểu bang maryland hoa kỳ trung tâm vùng đô thị là thành phố baltimore như được xác định bởi văn phòng quản lý và ngân sách hoa kỳ dân số năm 2007 là 2 668 056 người đây là vùng đô thị lớn thứ 20 hoa kỳ =... | [
"vùng",
"đô",
"thị",
"baltimore",
"vùng",
"thống",
"kê",
"đô",
"thị",
"baltimore-towson",
"hay",
"trung",
"maryland",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"thống",
"kê",
"đô",
"thị",
"nằm",
"ở",
"tiểu",
"bang",
"maryland",
"hoa",
"kỳ",
"trung",
"tâm",
"vùng",
"đô"... |
ampedus ariharai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1985 | [
"ampedus",
"ariharai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
thủy tinh gọi là thủy tinh tráng men và trên đồ gốm được gọi là trang trí trên men để đơn giản hóa nghề làm việc với men từ đây được gọi là nghề tráng men thợ làm nghề tráng men là thợ tráng men và các đồ vật được sản xuất bằng tráng men là đồ tráng men == từ nguyên == men là một từ nhiều nghĩa trong tiếng việt ghi ché... | [
"thủy",
"tinh",
"gọi",
"là",
"thủy",
"tinh",
"tráng",
"men",
"và",
"trên",
"đồ",
"gốm",
"được",
"gọi",
"là",
"trang",
"trí",
"trên",
"men",
"để",
"đơn",
"giản",
"hóa",
"nghề",
"làm",
"việc",
"với",
"men",
"từ",
"đây",
"được",
"gọi",
"là",
"nghề",
"... |
braddock hills pennsylvania braddock hills là một thị trấn thuộc quận allegheny tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1880 người == tham khảo == bullet american finder | [
"braddock",
"hills",
"pennsylvania",
"braddock",
"hills",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"allegheny",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1880",
"người",
"==",
"tham",
"... |
tân lâm định hướng tân lâm có thể là một trong số các địa danh sau == việt nam == bullet xã tân lâm huyện di linh tỉnh lâm đồng bullet xã tân lâm huyện xuyên mộc tỉnh bà rịa – vũng tàu == trung quốc == bullet quận tân lâm địa cấp thị đại hưng an lĩnh tỉnh hắc long giang | [
"tân",
"lâm",
"định",
"hướng",
"tân",
"lâm",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"sau",
"==",
"việt",
"nam",
"==",
"bullet",
"xã",
"tân",
"lâm",
"huyện",
"di",
"linh",
"tỉnh",
"lâm",
"đồng",
"bullet",
"xã",
"tân",
"lâm",
... |
courcelles-sur-aire | [
"courcelles-sur-aire"
] |
thủ và hỏa lực của họ kết hợp với việc chết cóng đem lại thiệt hại nặng nề cho quân pháp trong trận chiến này cuối cùng quân đức với sự hỗ trợ của quân tiếp viện của mình đã đánh đuổi được quân pháp ra khỏi ngôi làng vào buổi chiều với chiến thắng của mình tại le bourget lực lượng vệ binh phổ đã củng cố sự cô lập của b... | [
"thủ",
"và",
"hỏa",
"lực",
"của",
"họ",
"kết",
"hợp",
"với",
"việc",
"chết",
"cóng",
"đem",
"lại",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"nề",
"cho",
"quân",
"pháp",
"trong",
"trận",
"chiến",
"này",
"cuối",
"cùng",
"quân",
"đức",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
... |
eragrostis eriopoda là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"eragrostis",
"eriopoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
nốt da liễu học nốt latinh nodulus là sang thương tròn hay bầu dục rắn sờ được và có thể liên quan đến lớp thượng bì bì hay mô dưới da độ sâu của thương tổn và kích thước giúp phân biệt nốt với sẩn nguyên nhân của nốt là do thâm nhiễm tân sản hay lắng đọng chuyển hoá ở lớp bì hay mô dưới da và thường là biểu hiện cho b... | [
"nốt",
"da",
"liễu",
"học",
"nốt",
"latinh",
"nodulus",
"là",
"sang",
"thương",
"tròn",
"hay",
"bầu",
"dục",
"rắn",
"sờ",
"được",
"và",
"có",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"lớp",
"thượng",
"bì",
"bì",
"hay",
"mô",
"dưới",
"da",
"độ",
"sâu",
"của",
... |
cơ quan trao đổi học thuật quốc gia ba lan <nowiki> nowiki>cơ quan trao đổi học thuật quốc gia ba lan nawa ba lan narodowa agencja wymiany akademickiej là một cơ quan thuộc chính phủ ba lan được thành lập để thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến trao đổi song phương giữa các học giả sinh viên và các nhà khoa học giữa ba... | [
"cơ",
"quan",
"trao",
"đổi",
"học",
"thuật",
"quốc",
"gia",
"ba",
"lan",
"<nowiki>",
"nowiki>cơ",
"quan",
"trao",
"đổi",
"học",
"thuật",
"quốc",
"gia",
"ba",
"lan",
"nawa",
"ba",
"lan",
"narodowa",
"agencja",
"wymiany",
"akademickiej",
"là",
"một",
"cơ",
... |
độc lập là thống đốc alabama george wallace nixon đánh bại humphrey với chênh lệnh gần 500 000 phiếu phổ thông ông giành được 301 phiếu đại cử tri đoàn so với 191 của humphrey và 46 của wallace trong diễn văn thắng lợi nixon cam kết rằng chính phủ của ông sẽ cố gắng đoàn kết quốc gia đang chia rẽ nixon nói tôi đã nhận ... | [
"độc",
"lập",
"là",
"thống",
"đốc",
"alabama",
"george",
"wallace",
"nixon",
"đánh",
"bại",
"humphrey",
"với",
"chênh",
"lệnh",
"gần",
"500",
"000",
"phiếu",
"phổ",
"thông",
"ông",
"giành",
"được",
"301",
"phiếu",
"đại",
"cử",
"tri",
"đoàn",
"so",
"với",... |
rhynchina xylina là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"rhynchina",
"xylina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
carthamus pomelianus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được batt batt mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"carthamus",
"pomelianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"batt",
"batt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
aphelandra campanensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được durkee mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"aphelandra",
"campanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"durkee",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
ctenitis baulensis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được a r sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"ctenitis",
"baulensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"r",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
mouvaux là một xã trong vùng hauts-de-france thuộc tỉnh nord quận lille unterpräfektur tổng tổng canton de tourcoing-sud tọa độ địa lý của xã là 50° 42 vĩ độ bắc 03° 08 kinh độ đông mouvaux nằm trên độ cao trung bình là 28 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 28 mét và điểm cao nhất là 57 mét xã có diện tích 4 2... | [
"mouvaux",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"thuộc",
"tỉnh",
"nord",
"quận",
"lille",
"unterpräfektur",
"tổng",
"tổng",
"canton",
"de",
"tourcoing-sud",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"50°",
"42",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"03°... |
bá cơ đốc giáo ở nam châu phi thế kỷ 19 == từ trần == ngày 1 tháng 5 năm 1873 david livingstone qua đời trong ngôi làng của tù trưởng chitambo ở ilala đông nam hồ bangweulu nay thuộc zambia được cho là do bệnh sốt rét và xuất huyết nội bởi bệnh lỵ ông trút hơi thở cuối cùng khi đang quỳ gối cầu nguyện bên cạnh giường n... | [
"bá",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"ở",
"nam",
"châu",
"phi",
"thế",
"kỷ",
"19",
"==",
"từ",
"trần",
"==",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1873",
"david",
"livingstone",
"qua",
"đời",
"trong",
"ngôi",
"làng",
"của",
"tù",
"trưởng",
"chitambo",
"ở",
"ilala... |
kutluoba bayramiç kutluoba là một xã thuộc huyện bayramiç tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 224 người | [
"kutluoba",
"bayramiç",
"kutluoba",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bayramiç",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"224",
"người"
] |
zygaena graslini là một loài bướm đêm thuộc họ zygaenidae | [
"zygaena",
"graslini",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"zygaenidae"
] |
micropodium scolopendrioides là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"micropodium",
"scolopendrioides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
Huyện Củ Chi có địa đạo Củ Chi nổi tiếng trong thời kỳ Chiến tranh Việt Nam. Củ Chi cũng có Đền tưởng niệm Bến Dược - Củ Chi. Hiện nay địa đạo Củ Chi được bảo tồn ở hai khu vực: Bến Dược (thuộc xã Phú Mỹ Hưng), Bến Đình (thuộc xã Nhuận Đức). Địa đạo Củ Chi là một hệ thống phòng thủ trong lòng đất ở huyện Củ Chi, cách T... | [
"Huyện",
"Củ",
"Chi",
"có",
"địa",
"đạo",
"Củ",
"Chi",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"Chiến",
"tranh",
"Việt",
"Nam.",
"Củ",
"Chi",
"cũng",
"có",
"Đền",
"tưởng",
"niệm",
"Bến",
"Dược",
"-",
"Củ",
"Chi.",
"Hiện",
"nay",
"địa",
"đạo",
"Củ",
... |
1806-1824 === [[tập tin flag of spain 1785-1873 and 1875-1931 svg|nhỏ|phải|cờ của phó vương quốc 1785-1824 ]] phó vương [[josé fernando de abascal y sousa]] đã ban hành các cải cách về giáo dục tái tổ chức quân đội và dập tắt các cuộc nổi dậy địa phương trong thời kỳ quản lý của ông tòa án dị giáo lima đã bị hủy bỏ the... | [
"1806-1824",
"===",
"[[tập",
"tin",
"flag",
"of",
"spain",
"1785-1873",
"and",
"1875-1931",
"svg|nhỏ|phải|cờ",
"của",
"phó",
"vương",
"quốc",
"1785-1824",
"]]",
"phó",
"vương",
"[[josé",
"fernando",
"de",
"abascal",
"y",
"sousa]]",
"đã",
"ban",
"hành",
"các",
... |
việt nam bullet luận án tiến sĩ của malesky nghiên cứu ảnh hưởng của đầu tư nước ngoài trực tiếp fdi vào tính chủ quản của các tỉnh bullet phỏng vấn của saigon times weekly về chỉ số pci bullet báo cáo pci 2006 == liên kết ngoài == bullet trang nhà của ncs edmund malesky tại đại học duke bullet trang nhà của pgs edmund... | [
"việt",
"nam",
"bullet",
"luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"của",
"malesky",
"nghiên",
"cứu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"đầu",
"tư",
"nước",
"ngoài",
"trực",
"tiếp",
"fdi",
"vào",
"tính",
"chủ",
"quản",
"của",
"các",
"tỉnh",
"bullet",
"phỏng",
"vấn",
"của",
"sa... |
thứ ngôn ngữ hư cấu với một cú pháp và cấu trúc xác định nó dựa trên tiếng ấn-âu nguyên thủy được phục dựng là tổ tiên chung được lý thuyết hóa của hầu hết các ngôn ngữ châu âu hiện đại và một số ngôn ngữ ở châu á và trung đông các nhà ngôn ngữ học đã xây dựng nên ba phương ngữ—wenja udam và izila—một cho ba trong số c... | [
"thứ",
"ngôn",
"ngữ",
"hư",
"cấu",
"với",
"một",
"cú",
"pháp",
"và",
"cấu",
"trúc",
"xác",
"định",
"nó",
"dựa",
"trên",
"tiếng",
"ấn-âu",
"nguyên",
"thủy",
"được",
"phục",
"dựng",
"là",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"được",
"lý",
"thuyết",
"hóa",
"của",
"hầ... |
oxyopes hastifer là một loài nhện trong họ oxyopidae loài này thuộc chi oxyopes oxyopes hastifer được eugène simon miêu tả năm 1910 | [
"oxyopes",
"hastifer",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oxyopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oxyopes",
"oxyopes",
"hastifer",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
panurginus semiopacus là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được morawitz mô tả khoa học năm 1895 | [
"panurginus",
"semiopacus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"morawitz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
the colony texas the colony là một thành phố thuộc quận denton tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 36328 người == dân số == bullet dân số năm 2000 26531 người bullet dân số năm 2010 36328 người == xem thêm == bullet american finder | [
"the",
"colony",
"texas",
"the",
"colony",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"denton",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"36328",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
... |
kochia salsoloides là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được fenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"kochia",
"salsoloides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"fenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
araneus amurius là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus amurius được miêu tả năm 1981 bởi bakhvalov | [
"araneus",
"amurius",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"amurius",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1981",
"bởi",
"bakhvalov"
] |
brachythecium populeum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được hedw schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1853 | [
"brachythecium",
"populeum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"schimp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
anostirus jarmilae là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được cechovsky platia miêu tả khoa học năm 1991 | [
"anostirus",
"jarmilae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"cechovsky",
"platia",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
những bộ phim hoạt hình bây giờ nhưng dù sao khép lại sự nhìn nhận đây là một trong những ấn phẩm đáng để xem trước hết nội dung câu truyện này được bắt nguồn từ sau khi hoàng đế shao kahn tiến hành cuộc xâm lược do raiden không đủ sức đương cự lại với cả một lực lượng đông đảo hùng mạnh của các thế giới được shao kahn... | [
"những",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"bây",
"giờ",
"nhưng",
"dù",
"sao",
"khép",
"lại",
"sự",
"nhìn",
"nhận",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ấn",
"phẩm",
"đáng",
"để",
"xem",
"trước",
"hết",
"nội",
"dung",
"câu",
"truyện",
"này",
"được",
"b... |
todirostrum chrysocrotaphum là một loài chim trong họ tyrannidae | [
"todirostrum",
"chrysocrotaphum",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
yaqoub al-bloushi arabic يعقوب البلوشي sinh ngày 10 tháng 7 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho ittihad kalba | [
"yaqoub",
"al-bloushi",
"arabic",
"يعقوب",
"البلوشي",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
... |
đợt huấn luyện ném bom bổ nhào ném ngư lôi và ném bom tầm cao cho phi công hải quân vì vậy nó đã góp phần to lớn vào việc phát triển các chiến thuật trong các lĩnh vực này trong một dịp khác nó còn hoạt động trong vai trò chuyên chở khi đưa 223 sĩ quan và binh sĩ lực lượng thủy quân lục chiến từ đảo sand midway tham gi... | [
"đợt",
"huấn",
"luyện",
"ném",
"bom",
"bổ",
"nhào",
"ném",
"ngư",
"lôi",
"và",
"ném",
"bom",
"tầm",
"cao",
"cho",
"phi",
"công",
"hải",
"quân",
"vì",
"vậy",
"nó",
"đã",
"góp",
"phần",
"to",
"lớn",
"vào",
"việc",
"phát",
"triển",
"các",
"chiến",
"th... |
bạo chúa tiếng hy lạp tyrannos ban đầu là một người sử dụng sức mạnh của dân chúng một cách trái với thông lệ để chiếm đoạt và kiểm soát quyền lực của chính phủ trong một thành bang bạo chúa là một nhóm các cá nhân xuất hiện trên nhiều thành bang hy lạp trong cuộc nổi dậy lật đổ chính phủ quý tộc của tầng lớp trung lưu... | [
"bạo",
"chúa",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"tyrannos",
"ban",
"đầu",
"là",
"một",
"người",
"sử",
"dụng",
"sức",
"mạnh",
"của",
"dân",
"chúng",
"một",
"cách",
"trái",
"với",
"thông",
"lệ",
"để",
"chiếm",
"đoạt",
"và",
"kiểm",
"soát",
"quyền",
"lực",
"của",
... |
đây là bài hát hay nhất nói về chuyện bước sang tuổi 22 kể từ bài powderfinger của neil young nếu không muốn nói đến telephone của nhóm the stratford 4 đây cũng là bản nhạc disco [cho thấy một swift cảm thấy] không chút ngại ngùng đầu tiên của cô hoà quyện với những tiếng đàn guitar mang đậm chất nile rodgers nhưng điể... | [
"đây",
"là",
"bài",
"hát",
"hay",
"nhất",
"nói",
"về",
"chuyện",
"bước",
"sang",
"tuổi",
"22",
"kể",
"từ",
"bài",
"powderfinger",
"của",
"neil",
"young",
"nếu",
"không",
"muốn",
"nói",
"đến",
"telephone",
"của",
"nhóm",
"the",
"stratford",
"4",
"đây",
... |
thanh thanh hoa tên khai sinh nguyễn thị anh 1943–2009 là nữ nghệ sĩ cải lương người việt nam == sự nghiệp == bà bắt đầu sự nghiệp ca hát từ năm 12 tuổi bà cùng thế hệ với thanh nga thanh hiền văn dũng văn xí chồng cũ bà của là nsut nam hùng họ có nhau 1 con gái là nghệ sĩ thanh thanh tâm == các vai diễn nổi bật == ===... | [
"thanh",
"thanh",
"hoa",
"tên",
"khai",
"sinh",
"nguyễn",
"thị",
"anh",
"1943–2009",
"là",
"nữ",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"người",
"việt",
"nam",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"ca",
"hát",
"từ",
"năm",
"12",
"tu... |
nolana patula là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được phil m o dillon mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"nolana",
"patula",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"m",
"o",
"dillon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
số phóng đại lên tới 60 vạn và chỉ huy trực tiếp trên các triền núi phía đông amanus trong đầu tháng 11 alexander tiến về vịnh issus từ mallus hai đội quân vô tình gặp nhau cạnh ngọn núi đối diện đây là một lợi thế của darius hiện tại phía sau trại alexander ông đã có thể để ngăn chặn nhập thất và ngăn chặn các đoàn qu... | [
"số",
"phóng",
"đại",
"lên",
"tới",
"60",
"vạn",
"và",
"chỉ",
"huy",
"trực",
"tiếp",
"trên",
"các",
"triền",
"núi",
"phía",
"đông",
"amanus",
"trong",
"đầu",
"tháng",
"11",
"alexander",
"tiến",
"về",
"vịnh",
"issus",
"từ",
"mallus",
"hai",
"đội",
"quân... |
conus encaustus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website | [
"conus",
"encaustus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"conus",
"chúng",... |
nephrotoma sparsicoma là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"nephrotoma",
"sparsicoma",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
hispo striolata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi hispo hispo striolata được eugène simon miêu tả năm 1898 | [
"hispo",
"striolata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hispo",
"hispo",
"striolata",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1898"
] |
callerya eriantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth schot miêu tả khoa học đầu tiên | [
"callerya",
"eriantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"schot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lasioglossum orpheum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được nurse mô tả khoa học năm 1904 | [
"lasioglossum",
"orpheum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"nurse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
thyas honesta là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"thyas",
"honesta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
nâu đen khi khô hạt 1 mỗi đơn quả dài khoảng 1 5 mm màu nâu đỏ nhẵn nhụi nhăn nheo khi khô hoa thuần thục và quả non thu được trong tháng 5 | [
"nâu",
"đen",
"khi",
"khô",
"hạt",
"1",
"mỗi",
"đơn",
"quả",
"dài",
"khoảng",
"1",
"5",
"mm",
"màu",
"nâu",
"đỏ",
"nhẵn",
"nhụi",
"nhăn",
"nheo",
"khi",
"khô",
"hoa",
"thuần",
"thục",
"và",
"quả",
"non",
"thu",
"được",
"trong",
"tháng",
"5"
] |
jasminanthes mucronata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được francisco manuel blanco mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 dưới danh pháp apocynum mucronatum năm 1995 w d stevens p t li chuyển nó sang chi jasminanthes | [
"jasminanthes",
"mucronata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"francisco",
"manuel",
"blanco",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"apocy... |
bao gồm cả vỏ ngoại trừ hạt đều thích hợp để làm thức ăn cho người phần lõi táo từ gần cuống đến đít quả có chứa các hạt thường không được ăn và được bỏ đi táo có thể được tiêu thụ theo nhiều cách khác nhau nước ép trái cây táo sống trong món salad dùng trong bánh táo nướng nấu thành nước sốt và phết lên các món ăn khá... | [
"bao",
"gồm",
"cả",
"vỏ",
"ngoại",
"trừ",
"hạt",
"đều",
"thích",
"hợp",
"để",
"làm",
"thức",
"ăn",
"cho",
"người",
"phần",
"lõi",
"táo",
"từ",
"gần",
"cuống",
"đến",
"đít",
"quả",
"có",
"chứa",
"các",
"hạt",
"thường",
"không",
"được",
"ăn",
"và",
"... |
wallmenroth là một đô thị thuộc huyện altenkirchen trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị wallmenroth có diện tích 3 85 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1250 người | [
"wallmenroth",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"altenkirchen",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"wallmenroth",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"85",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"thá... |
bolitoglossa lozanoi là một loài kỳ giông thuộc họ plethodontidae đây là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet acosta-galvis a grant t 2004 bolitoglossa lozanoi 2006 iucn ... | [
"bolitoglossa",
"lozanoi",
"là",
"một",
"loài",
"kỳ",
"giông",
"thuộc",
"họ",
"plethodontidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"colombia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt"... |
corryocactus tenuiculus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được backeb hutchison mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"corryocactus",
"tenuiculus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"backeb",
"hutchison",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
1104 syringa 1928 xa là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi karl wilhelm reinmuth ở landessternwarte heidelberg-königstuhl ở heidelberg đức ngày 9 tháng 12 năm 1928 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1104 syringa | [
"1104",
"syringa",
"1928",
"xa",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"karl",
"wilhelm",
"reinmuth",
"ở",
"landessternwarte",
"heidelberg-königstuhl",
"ở",
"heidelberg",
"đức",
"ngày",
"9",
"tháng",
... |
salix cathayana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"salix",
"cathayana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
chú ý của mình đến các khu vực tây bắc và ông dời đô lên lahore cuối cùng vào năm 1599 cung đình mogul lại quay về agra và akbar định cư ở đó cho đến khi qua đời ==== dung hòa tôn giáo và văn hóa ==== một điểm đáng chú ý là những bạn bè học giả thân cận với akbar có nhiều đức tin và tôn giáo khác nhau việc này khiến ak... | [
"chú",
"ý",
"của",
"mình",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"tây",
"bắc",
"và",
"ông",
"dời",
"đô",
"lên",
"lahore",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"năm",
"1599",
"cung",
"đình",
"mogul",
"lại",
"quay",
"về",
"agra",
"và",
"akbar",
"định",
"cư",
"ở",
"đó",
"cho... |
jamesonia biardii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được fée christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2011 | [
"jamesonia",
"biardii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"christenh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2011"
] |
sphagnum subflavum là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được bolkh mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"sphagnum",
"subflavum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bolkh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng"... |
nhỏ kêu lớn hơn == lịch sử == === radio === vào năm 1904 trước khi công nghệ thương mại dành cho radio di động ra đời nhà phát minh người mỹ và tự xưng là cha đẻ của radio lee de forest đã thực hiện một số cuộc trình diễn xung quanh thiết bị phát thanh trên xe hơi tại triển lãm mua hàng louisiana năm 1904 ở st louis và... | [
"nhỏ",
"kêu",
"lớn",
"hơn",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"radio",
"===",
"vào",
"năm",
"1904",
"trước",
"khi",
"công",
"nghệ",
"thương",
"mại",
"dành",
"cho",
"radio",
"di",
"động",
"ra",
"đời",
"nhà",
"phát",
"minh",
"người",
"mỹ",
"và",
"tự",
... |
xin lỗi anh yêu em xin lỗi anh yêu em là 1 bộ phim truyền hình hàn quốc của kênh kbs diễn viên đóng chính của phim là so ji-sub và im soo-jung bài hát chính của phim snow flower bởi park hyo-shin ca khúc được công chúng đón nhận nồng nhiệt vì góp phần không nhỏ tới thành công của bộ phim == tóm tắt nội dung == cha moo ... | [
"xin",
"lỗi",
"anh",
"yêu",
"em",
"xin",
"lỗi",
"anh",
"yêu",
"em",
"là",
"1",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"của",
"kênh",
"kbs",
"diễn",
"viên",
"đóng",
"chính",
"của",
"phim",
"là",
"so",
"ji-sub",
"và",
"im",
"soo-jung",
"bài",
... |
gorybia semiopaca là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gorybia",
"semiopaca",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
poliodule poliotricha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"poliodule",
"poliotricha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
nhà thờ chính tòa tarazona catedral de nuestra señora de la huerta de tarazona nguồn gốc từ iglesia de nuestra señora de la hidria hay nuestra señora de la huerta o de la vega nhà thờ chính tòa nằm ở tarazona zaragoza tỉnh tây ban nha kiến trúc của nhà thờ là kiến trúc gothic và phong cách mudéjar và nhà thờ là một vài... | [
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"tarazona",
"catedral",
"de",
"nuestra",
"señora",
"de",
"la",
"huerta",
"de",
"tarazona",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"iglesia",
"de",
"nuestra",
"señora",
"de",
"la",
"hidria",
"hay",
"nuestra",
"señora",
"de",
"la",
"huerta",
"o"... |
aegiochus australis là một loài chân đều trong họ aegidae loài này được whitelegge miêu tả khoa học năm 1901 | [
"aegiochus",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"aegidae",
"loài",
"này",
"được",
"whitelegge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
bảo tàng văn hóa dân gian triều tiên là một bảo tàng ở bắc triều tiên nằm ở phía bắc của bảo tàng lịch sử trung ương triều tiên bên cạnh cổng đại đồng nó được mở cửa vào tháng 2 năm 1956 bảo tàng có bảy phòng bao gồm 1 800 mét vuông không gian với 2 100 hiện vật == xem thêm == bullet danh sách các bảo tàng ở bắc triều ... | [
"bảo",
"tàng",
"văn",
"hóa",
"dân",
"gian",
"triều",
"tiên",
"là",
"một",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"trung",
"ương",
"triều",
"tiên",
"bên",
"cạnh",
"cổng",
"đại",
"đồng... |
lepanthes sulcata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"lepanthes",
"sulcata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"hirtz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.