text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
aphanistes walleyi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"aphanistes",
"walleyi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
artists giúp bà là nghệ sĩ đơn ca thành công nhất lịch sử bảng xếp hạng đĩa đơn hoa kỳ == danh sách đĩa nhạc == bullet madonna 1983 bullet like a virgin 1984 bullet true blue 1986 bullet like a prayer 1989 bullet erotica 1992 bullet bedtime stories 1994 bullet ray of light 1998 bullet music 2000 bullet american life 2003 bullet confessions on a dance floor 2005 bullet hard candy 2008 bullet mdna 2012 bullet rebel heart 2015 bullet madame x 2019 == sự nghiệp điện ảnh == bullet đạo diễn bullet filth and wisdom 2008 bullet w e 2011 bullet secretprojectrevolution 2013 == lưu diễn == bullet the virgin tour 1985 bullet who s that girl world tour 1987 bullet blond ambition world tour 1990 bullet the girlie show world tour 1993 bullet drowned world tour 2001 bullet re-invention world tour 2004 bullet confessions tour 2006 bullet sticky sweet tour 2008–2009 bullet the mdna tour 2012 bullet rebel heart tour 2015–2016 bullet madame x tour 2019-2020 == sản phẩm kinh doanh == bullet boy toy inc bullet webo girl publishing inc 1992 bullet maverick 1992 bullet semtex girls 2006 bullet hard candy fitness 2010 bullet truth or dare by madonna 2011 == xem thêm == bullet echiniscus madonnae bullet danh sách nghệ sĩ âm nhạc bán đĩa nhạc chạy nhất bullet danh sách nghệ sĩ được vinh danh tại đại sảnh danh vọng rock and roll bullet kỷ lục của bảng xếp hạng billboard hot 100 bullet kỷ lục của bảng xếp hạng billboard 200 bullet kỷ lục của uk singles chart bullet danh sách nghệ sĩ nhạc dance-pop
|
[
"artists",
"giúp",
"bà",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"đơn",
"ca",
"thành",
"công",
"nhất",
"lịch",
"sử",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đĩa",
"đơn",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"madonna",
"1983",
"bullet",
"like",
"a",
"virgin",
"1984",
"bullet",
"true",
"blue",
"1986",
"bullet",
"like",
"a",
"prayer",
"1989",
"bullet",
"erotica",
"1992",
"bullet",
"bedtime",
"stories",
"1994",
"bullet",
"ray",
"of",
"light",
"1998",
"bullet",
"music",
"2000",
"bullet",
"american",
"life",
"2003",
"bullet",
"confessions",
"on",
"a",
"dance",
"floor",
"2005",
"bullet",
"hard",
"candy",
"2008",
"bullet",
"mdna",
"2012",
"bullet",
"rebel",
"heart",
"2015",
"bullet",
"madame",
"x",
"2019",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"==",
"bullet",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"filth",
"and",
"wisdom",
"2008",
"bullet",
"w",
"e",
"2011",
"bullet",
"secretprojectrevolution",
"2013",
"==",
"lưu",
"diễn",
"==",
"bullet",
"the",
"virgin",
"tour",
"1985",
"bullet",
"who",
"s",
"that",
"girl",
"world",
"tour",
"1987",
"bullet",
"blond",
"ambition",
"world",
"tour",
"1990",
"bullet",
"the",
"girlie",
"show",
"world",
"tour",
"1993",
"bullet",
"drowned",
"world",
"tour",
"2001",
"bullet",
"re-invention",
"world",
"tour",
"2004",
"bullet",
"confessions",
"tour",
"2006",
"bullet",
"sticky",
"sweet",
"tour",
"2008–2009",
"bullet",
"the",
"mdna",
"tour",
"2012",
"bullet",
"rebel",
"heart",
"tour",
"2015–2016",
"bullet",
"madame",
"x",
"tour",
"2019-2020",
"==",
"sản",
"phẩm",
"kinh",
"doanh",
"==",
"bullet",
"boy",
"toy",
"inc",
"bullet",
"webo",
"girl",
"publishing",
"inc",
"1992",
"bullet",
"maverick",
"1992",
"bullet",
"semtex",
"girls",
"2006",
"bullet",
"hard",
"candy",
"fitness",
"2010",
"bullet",
"truth",
"or",
"dare",
"by",
"madonna",
"2011",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"echiniscus",
"madonnae",
"bullet",
"danh",
"sách",
"nghệ",
"sĩ",
"âm",
"nhạc",
"bán",
"đĩa",
"nhạc",
"chạy",
"nhất",
"bullet",
"danh",
"sách",
"nghệ",
"sĩ",
"được",
"vinh",
"danh",
"tại",
"đại",
"sảnh",
"danh",
"vọng",
"rock",
"and",
"roll",
"bullet",
"kỷ",
"lục",
"của",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"bullet",
"kỷ",
"lục",
"của",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"200",
"bullet",
"kỷ",
"lục",
"của",
"uk",
"singles",
"chart",
"bullet",
"danh",
"sách",
"nghệ",
"sĩ",
"nhạc",
"dance-pop"
] |
prostanthera microphylla là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được r br a cunn ex benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1834
|
[
"prostanthera",
"microphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"a",
"cunn",
"ex",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
và được đưa ra hoạt động vào năm 1955 trong suốt cuộc đời phục vụ melbourne chỉ có những hoạt động thứ yếu không chiến đấu trong các cuộc xung đột trong khu vực nhưng lại vướng vào hai tai nạn lớn trong thời bình khi va chạm và làm chìm chiếc hmas voyager vào năm 1964 và uss frank e evans vào năm 1969 nó được cho ngừng hoạt động vào năm 1982 và được bán sang trung quốc để tháo dỡ vào năm 1985 thay vì tháo dỡ ngay melbourne hải quân quân giải phóng nhân dân trung quốc đã giữ lại nghiên cứu con tàu và sử dụng nó vào việc huấn luyện phi công hms powerful r95 được hạ thủy vào năm 1945 và được canada mua lại vào năm 1952 để được nâng cấp lên tiêu chuẩn tương đương như với chiếc majestic nó được đổi tên thành hmcs bonaventure cvl 22 và đưa vào phục vụ cùng hải quân hoàng gia canada vào tháng 1 năm 1957 để thay thế cho chiếc tàu chị em magnificent vốn được hoán đổi với tàu sân bay hmcs warrior thuộc lớp colossus vào năm 1948 nó được cho ngừng hoạt động vào năm 1970 và đến năm 1971 được bán sang đài loan để tháo dỡ hms terrible r93 được hạ thủy vào năm 1944 và được chuyển cho hải quân hoàng gia australia dưới tên gọi hmas sydney r17 vào năm 1948 nó được cho ngừng hoạt động vào năm 1958 rồi cho tái
|
[
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1955",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"đời",
"phục",
"vụ",
"melbourne",
"chỉ",
"có",
"những",
"hoạt",
"động",
"thứ",
"yếu",
"không",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"các",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"trong",
"khu",
"vực",
"nhưng",
"lại",
"vướng",
"vào",
"hai",
"tai",
"nạn",
"lớn",
"trong",
"thời",
"bình",
"khi",
"va",
"chạm",
"và",
"làm",
"chìm",
"chiếc",
"hmas",
"voyager",
"vào",
"năm",
"1964",
"và",
"uss",
"frank",
"e",
"evans",
"vào",
"năm",
"1969",
"nó",
"được",
"cho",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1982",
"và",
"được",
"bán",
"sang",
"trung",
"quốc",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"vào",
"năm",
"1985",
"thay",
"vì",
"tháo",
"dỡ",
"ngay",
"melbourne",
"hải",
"quân",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"đã",
"giữ",
"lại",
"nghiên",
"cứu",
"con",
"tàu",
"và",
"sử",
"dụng",
"nó",
"vào",
"việc",
"huấn",
"luyện",
"phi",
"công",
"hms",
"powerful",
"r95",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"năm",
"1945",
"và",
"được",
"canada",
"mua",
"lại",
"vào",
"năm",
"1952",
"để",
"được",
"nâng",
"cấp",
"lên",
"tiêu",
"chuẩn",
"tương",
"đương",
"như",
"với",
"chiếc",
"majestic",
"nó",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"hmcs",
"bonaventure",
"cvl",
"22",
"và",
"đưa",
"vào",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"canada",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1957",
"để",
"thay",
"thế",
"cho",
"chiếc",
"tàu",
"chị",
"em",
"magnificent",
"vốn",
"được",
"hoán",
"đổi",
"với",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hmcs",
"warrior",
"thuộc",
"lớp",
"colossus",
"vào",
"năm",
"1948",
"nó",
"được",
"cho",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1970",
"và",
"đến",
"năm",
"1971",
"được",
"bán",
"sang",
"đài",
"loan",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"hms",
"terrible",
"r93",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"năm",
"1944",
"và",
"được",
"chuyển",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"australia",
"dưới",
"tên",
"gọi",
"hmas",
"sydney",
"r17",
"vào",
"năm",
"1948",
"nó",
"được",
"cho",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1958",
"rồi",
"cho",
"tái"
] |
delphinium henryi là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
|
[
"delphinium",
"henryi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
thành trung xã thành trung là một xã thuộc huyện bình tân tỉnh vĩnh long việt nam == địa lý == xã thành trung nằm ở phía đông huyện vũng liêm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã nguyễn văn thảnh và xã mỹ thuận bullet phía tây giáp xã thành lợi và xã tân thành bullet phía nam giáp xã thành lợi bullet phía bắc giáp xã tân thành và tỉnh đồng tháp xã thành trung có diện tích 16 34 km² dân số năm 2009 là 5 466 người mật độ dân số đạt 335 người km² == hành chính == xã thành trung được chia thành 7 ấp thành hiếu thành hưng thành lễ thành lộc thành qui thành sơn thành thuận == lịch sử == ngày 6 tháng 12 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh vĩnh long ban hành nghị quyết 228 nq-hđnd<ref name=228 nq-hđnd>< ref> về việc bullet sáp nhập toàn bộ ấp thành hòa vào ấp thành thuận bullet sáp nhập một phần ấp thành giang vào ấp thành quí bullet sáp nhập một phần ấp thành giang vào ấp thành sơn
|
[
"thành",
"trung",
"xã",
"thành",
"trung",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bình",
"tân",
"tỉnh",
"vĩnh",
"long",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"thành",
"trung",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"huyện",
"vũng",
"liêm",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"nguyễn",
"văn",
"thảnh",
"và",
"xã",
"mỹ",
"thuận",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"thành",
"lợi",
"và",
"xã",
"tân",
"thành",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"thành",
"lợi",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"tân",
"thành",
"và",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"xã",
"thành",
"trung",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"34",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"5",
"466",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"335",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"thành",
"trung",
"được",
"chia",
"thành",
"7",
"ấp",
"thành",
"hiếu",
"thành",
"hưng",
"thành",
"lễ",
"thành",
"lộc",
"thành",
"qui",
"thành",
"sơn",
"thành",
"thuận",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"vĩnh",
"long",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"228",
"nq-hđnd<ref",
"name=228",
"nq-hđnd><",
"ref>",
"về",
"việc",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"ấp",
"thành",
"hòa",
"vào",
"ấp",
"thành",
"thuận",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"một",
"phần",
"ấp",
"thành",
"giang",
"vào",
"ấp",
"thành",
"quí",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"một",
"phần",
"ấp",
"thành",
"giang",
"vào",
"ấp",
"thành",
"sơn"
] |
pavonia commutata là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được gürke mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
|
[
"pavonia",
"commutata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"gürke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
vào tháng tư và đối xứng vào tháng mười vào tháng 2 năm 2013 chase mà tại thời điểm đó chưa được chiếu trên tv đã có sẵn gần một năm sau vào ngày 21 tháng 2 năm 2014 tránh được thêm vào bản cập nhật gần đây nhất đến vào ngày 19 tháng 5 năm 2014 khi 4 trò chơi trò chơi mới được cung cấp thông qua mua trong ứng dụng những trò chơi mới này là reset plummet selection và tally đều là những game mới từ loạt game gần đây nhất hiện tại có 35 trò chơi có sẵn để chơi trong phiên bản ứng dụng vào ngày 9 tháng 11 năm 2012 lần đầu tiên một trò chơi cube được phát hành trên hệ máy console nó đã có sẵn trên nintendo wii playstation 3 và nintendo 3ds 33 trò chơi có thể chơi được trong phiên bản này bao gồm hai trò chơi mới chưa từng thấy đường bay đã được chơi trong phiên bản quốc tế và retrace nếu cube bị đánh extreme mode được mở khóa bao gồm các phiên bản cực đoan hơn của năm trò chơi phổ biến revolution pathfinder perimeter rebound và momentum
|
[
"vào",
"tháng",
"tư",
"và",
"đối",
"xứng",
"vào",
"tháng",
"mười",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013",
"chase",
"mà",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"chưa",
"được",
"chiếu",
"trên",
"tv",
"đã",
"có",
"sẵn",
"gần",
"một",
"năm",
"sau",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014",
"tránh",
"được",
"thêm",
"vào",
"bản",
"cập",
"nhật",
"gần",
"đây",
"nhất",
"đến",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"khi",
"4",
"trò",
"chơi",
"trò",
"chơi",
"mới",
"được",
"cung",
"cấp",
"thông",
"qua",
"mua",
"trong",
"ứng",
"dụng",
"những",
"trò",
"chơi",
"mới",
"này",
"là",
"reset",
"plummet",
"selection",
"và",
"tally",
"đều",
"là",
"những",
"game",
"mới",
"từ",
"loạt",
"game",
"gần",
"đây",
"nhất",
"hiện",
"tại",
"có",
"35",
"trò",
"chơi",
"có",
"sẵn",
"để",
"chơi",
"trong",
"phiên",
"bản",
"ứng",
"dụng",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
"2012",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"một",
"trò",
"chơi",
"cube",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"hệ",
"máy",
"console",
"nó",
"đã",
"có",
"sẵn",
"trên",
"nintendo",
"wii",
"playstation",
"3",
"và",
"nintendo",
"3ds",
"33",
"trò",
"chơi",
"có",
"thể",
"chơi",
"được",
"trong",
"phiên",
"bản",
"này",
"bao",
"gồm",
"hai",
"trò",
"chơi",
"mới",
"chưa",
"từng",
"thấy",
"đường",
"bay",
"đã",
"được",
"chơi",
"trong",
"phiên",
"bản",
"quốc",
"tế",
"và",
"retrace",
"nếu",
"cube",
"bị",
"đánh",
"extreme",
"mode",
"được",
"mở",
"khóa",
"bao",
"gồm",
"các",
"phiên",
"bản",
"cực",
"đoan",
"hơn",
"của",
"năm",
"trò",
"chơi",
"phổ",
"biến",
"revolution",
"pathfinder",
"perimeter",
"rebound",
"và",
"momentum"
] |
tiểu vương quốc kano ado bayero một truy vấn
|
[
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"kano",
"ado",
"bayero",
"một",
"truy",
"vấn"
] |
và vương quốc anh cho phép mua hàng trực tiếp từ nhà sản xuất vào cuối năm 2015 honor đã xác nhận kế hoạch đưa phạm vi điện thoại thông minh và công nghệ thiết bị đeo của mình đến hoa kỳ honor xuất hiện lần đầu tại hoa kỳ với việc phát hành huawei honor 5x tại triển lãm điện tử tiêu dùng ces vào tháng 1 năm 2016 ban đầu chỉ có sẵn để mua trực tuyến huawei honor 5x sau đó có sẵn tại các cửa hàng bán lẻ vào tháng 8 năm 2016 recode báo cáo rằng honor đã bán được hơn 60 triệu sản phẩm tạo ra doanh thu hơn 8 4 tỷ đô la honor 8 cũng được phát hành vào năm 2016 vào tháng 12 năm 2016 honor đã tiết lộ honor magic được ra mắt vào đêm kỷ niệm ba năm thành lập thương hiệu mẫu máy tích hợp phần mềm trí tuệ nhân tạo được thiết kế để cung cấp các tính năng tương tác thông minh dựa trên dữ liệu người dùng vào tháng 1 năm 2017 tại ces honor đã thông báo rằng honor 6x trước đây chỉ có ở trung quốc sẽ mở bán sang mười ba thị trường mới bao gồm cả hoa kỳ điện thoại giành được giải thưởng tốt nhất ces 2017 từ một số ấn phẩm công nghệ bao gồm android author digital trends slash gear và talk android honor 8 pro được gọi là honor v9 tại thị trường trung quốc ra mắt
|
[
"và",
"vương",
"quốc",
"anh",
"cho",
"phép",
"mua",
"hàng",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2015",
"honor",
"đã",
"xác",
"nhận",
"kế",
"hoạch",
"đưa",
"phạm",
"vi",
"điện",
"thoại",
"thông",
"minh",
"và",
"công",
"nghệ",
"thiết",
"bị",
"đeo",
"của",
"mình",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"honor",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"với",
"việc",
"phát",
"hành",
"huawei",
"honor",
"5x",
"tại",
"triển",
"lãm",
"điện",
"tử",
"tiêu",
"dùng",
"ces",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"ban",
"đầu",
"chỉ",
"có",
"sẵn",
"để",
"mua",
"trực",
"tuyến",
"huawei",
"honor",
"5x",
"sau",
"đó",
"có",
"sẵn",
"tại",
"các",
"cửa",
"hàng",
"bán",
"lẻ",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"recode",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"honor",
"đã",
"bán",
"được",
"hơn",
"60",
"triệu",
"sản",
"phẩm",
"tạo",
"ra",
"doanh",
"thu",
"hơn",
"8",
"4",
"tỷ",
"đô",
"la",
"honor",
"8",
"cũng",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2016",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2016",
"honor",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"honor",
"magic",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"đêm",
"kỷ",
"niệm",
"ba",
"năm",
"thành",
"lập",
"thương",
"hiệu",
"mẫu",
"máy",
"tích",
"hợp",
"phần",
"mềm",
"trí",
"tuệ",
"nhân",
"tạo",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"cung",
"cấp",
"các",
"tính",
"năng",
"tương",
"tác",
"thông",
"minh",
"dựa",
"trên",
"dữ",
"liệu",
"người",
"dùng",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"tại",
"ces",
"honor",
"đã",
"thông",
"báo",
"rằng",
"honor",
"6x",
"trước",
"đây",
"chỉ",
"có",
"ở",
"trung",
"quốc",
"sẽ",
"mở",
"bán",
"sang",
"mười",
"ba",
"thị",
"trường",
"mới",
"bao",
"gồm",
"cả",
"hoa",
"kỳ",
"điện",
"thoại",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"tốt",
"nhất",
"ces",
"2017",
"từ",
"một",
"số",
"ấn",
"phẩm",
"công",
"nghệ",
"bao",
"gồm",
"android",
"author",
"digital",
"trends",
"slash",
"gear",
"và",
"talk",
"android",
"honor",
"8",
"pro",
"được",
"gọi",
"là",
"honor",
"v9",
"tại",
"thị",
"trường",
"trung",
"quốc",
"ra",
"mắt"
] |
physaria wyndii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rollins e a shaw o kane al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
|
[
"physaria",
"wyndii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"rollins",
"e",
"a",
"shaw",
"o",
"kane",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
mày chết chưa nhưng anh a chỉ cựa người không nói được gì sau đó tất cả các đối tượng lên xe đi về anh a được người dân xung quanh đưa đi cấp cứu tại bệnh viện việt đức === điều tra === ngày 8–10 tháng 1 năm 2019 cơ quan cảnh sát điều tra công an quận long biên thực hiện bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp đối với an khánh hoàng tùng vinh bốp sau khi xảy ra vụ việc thanh sò đã bỏ trốn đến ngày 14 tháng 7 năm 2019 thì ra đầu thú còn đối với đạt sò dương rau và hai người còn lại chưa rõ lai lịch cơ quan điều tra tiếp tục truy bắt vụ án sau đó được chuyển đến cơ quan cảnh sát điều tra công an thành phố hà nội để giải quyết theo thẩm quyền trung tâm pháp y sở y tế hà nội giám định bị hại xác định anh a bị gãy xương chính mũi tụ dịch xoang hàm xoang bướm hai bên tụ máu dưới màng cứng bán cầu trái tụ máu khoang dưới nhện phù não xoá ranh giới các cuộn não cả hai bán cầu đường giữa lệnh phải hệ thống não mất cân đối tụ máu dưới da đầu đỉnh phải sưng nề trán thái dương trái bầm tím sưng nề cánh cẳng tay hai bên sưng nề vai mu bàn tay trái kết luận anh a bị chấn thương sọ não sống thực vật thời
|
[
"mày",
"chết",
"chưa",
"nhưng",
"anh",
"a",
"chỉ",
"cựa",
"người",
"không",
"nói",
"được",
"gì",
"sau",
"đó",
"tất",
"cả",
"các",
"đối",
"tượng",
"lên",
"xe",
"đi",
"về",
"anh",
"a",
"được",
"người",
"dân",
"xung",
"quanh",
"đưa",
"đi",
"cấp",
"cứu",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"việt",
"đức",
"===",
"điều",
"tra",
"===",
"ngày",
"8–10",
"tháng",
"1",
"năm",
"2019",
"cơ",
"quan",
"cảnh",
"sát",
"điều",
"tra",
"công",
"an",
"quận",
"long",
"biên",
"thực",
"hiện",
"bắt",
"người",
"bị",
"giữ",
"trong",
"trường",
"hợp",
"khẩn",
"cấp",
"đối",
"với",
"an",
"khánh",
"hoàng",
"tùng",
"vinh",
"bốp",
"sau",
"khi",
"xảy",
"ra",
"vụ",
"việc",
"thanh",
"sò",
"đã",
"bỏ",
"trốn",
"đến",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"thì",
"ra",
"đầu",
"thú",
"còn",
"đối",
"với",
"đạt",
"sò",
"dương",
"rau",
"và",
"hai",
"người",
"còn",
"lại",
"chưa",
"rõ",
"lai",
"lịch",
"cơ",
"quan",
"điều",
"tra",
"tiếp",
"tục",
"truy",
"bắt",
"vụ",
"án",
"sau",
"đó",
"được",
"chuyển",
"đến",
"cơ",
"quan",
"cảnh",
"sát",
"điều",
"tra",
"công",
"an",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"để",
"giải",
"quyết",
"theo",
"thẩm",
"quyền",
"trung",
"tâm",
"pháp",
"y",
"sở",
"y",
"tế",
"hà",
"nội",
"giám",
"định",
"bị",
"hại",
"xác",
"định",
"anh",
"a",
"bị",
"gãy",
"xương",
"chính",
"mũi",
"tụ",
"dịch",
"xoang",
"hàm",
"xoang",
"bướm",
"hai",
"bên",
"tụ",
"máu",
"dưới",
"màng",
"cứng",
"bán",
"cầu",
"trái",
"tụ",
"máu",
"khoang",
"dưới",
"nhện",
"phù",
"não",
"xoá",
"ranh",
"giới",
"các",
"cuộn",
"não",
"cả",
"hai",
"bán",
"cầu",
"đường",
"giữa",
"lệnh",
"phải",
"hệ",
"thống",
"não",
"mất",
"cân",
"đối",
"tụ",
"máu",
"dưới",
"da",
"đầu",
"đỉnh",
"phải",
"sưng",
"nề",
"trán",
"thái",
"dương",
"trái",
"bầm",
"tím",
"sưng",
"nề",
"cánh",
"cẳng",
"tay",
"hai",
"bên",
"sưng",
"nề",
"vai",
"mu",
"bàn",
"tay",
"trái",
"kết",
"luận",
"anh",
"a",
"bị",
"chấn",
"thương",
"sọ",
"não",
"sống",
"thực",
"vật",
"thời"
] |
asperula neglecta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được guss mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
|
[
"asperula",
"neglecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"guss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
ordacsehi là một thị trấn thuộc hạt somogy hungary thị trấn này có diện tích 22 56 km² dân số năm 2010 là 779 người mật độ 35 người km²
|
[
"ordacsehi",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"somogy",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"22",
"56",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"779",
"người",
"mật",
"độ",
"35",
"người",
"km²"
] |
pseudocaryopteris paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c b clarke p d cantino miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 publ 1999
|
[
"pseudocaryopteris",
"paniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"p",
"d",
"cantino",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998",
"publ",
"1999"
] |
begonia vicina là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được irmsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
|
[
"begonia",
"vicina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"irmsch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
đặt dành cho mọi người tuy nhiên khi đã phát sóng được khoảng 100 buổi chương trình này đã bị ngưng lại do có quá nhiều ý kiến phê bình sau đó một phiên bản mới của vui là chính được ra mắt với cái tên cười chút chơi hay còn gọi là cười 21h trong phiên bản mới này đại nghĩa vẫn đóng vai văn chính người dẫn chương trình vui tính và đôi khi vẫn cùng văn vui do quốc thuận đóng thị là do quỳnh phượng đóng tạo ra nhiều tình huống gây cười khi phản ánh dưới góc nhìn hài hước những vấn đề của xã hội như nạn kẹt xe tăng học phí lấn chiếm lòng lề đường ô nhiễm môi trường năm 2008 với những thành công của chương trình cười chút chơi đại nghĩa đã có tên trong danh sách đề cử giải mai vàng dành cho người dẫn chương trình xuất sắc nhất trong năm tháng 2 năm 2008 đại nghĩa tham gia một vai phụ trong bộ phim truyền hình dài 40 tập bò cạp tím do trương dũng và chu thiện làm đạo diễn trong phim đại nghĩa thủ vai mạnh một anh chàng nhiều chuyện và hay mách lẻo năm 2009 đại nghĩa tiếp tục có một vai diễn truyền hình nữa trong bộ phim dành cho thiếu nhi gia đình phép thuật vai diễn lần này của anh là một người cha của hai cô con gái tuy có rất nhiều tật xấu nhưng nhờ những đứa con
|
[
"đặt",
"dành",
"cho",
"mọi",
"người",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"đã",
"phát",
"sóng",
"được",
"khoảng",
"100",
"buổi",
"chương",
"trình",
"này",
"đã",
"bị",
"ngưng",
"lại",
"do",
"có",
"quá",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"phê",
"bình",
"sau",
"đó",
"một",
"phiên",
"bản",
"mới",
"của",
"vui",
"là",
"chính",
"được",
"ra",
"mắt",
"với",
"cái",
"tên",
"cười",
"chút",
"chơi",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"cười",
"21h",
"trong",
"phiên",
"bản",
"mới",
"này",
"đại",
"nghĩa",
"vẫn",
"đóng",
"vai",
"văn",
"chính",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"vui",
"tính",
"và",
"đôi",
"khi",
"vẫn",
"cùng",
"văn",
"vui",
"do",
"quốc",
"thuận",
"đóng",
"thị",
"là",
"do",
"quỳnh",
"phượng",
"đóng",
"tạo",
"ra",
"nhiều",
"tình",
"huống",
"gây",
"cười",
"khi",
"phản",
"ánh",
"dưới",
"góc",
"nhìn",
"hài",
"hước",
"những",
"vấn",
"đề",
"của",
"xã",
"hội",
"như",
"nạn",
"kẹt",
"xe",
"tăng",
"học",
"phí",
"lấn",
"chiếm",
"lòng",
"lề",
"đường",
"ô",
"nhiễm",
"môi",
"trường",
"năm",
"2008",
"với",
"những",
"thành",
"công",
"của",
"chương",
"trình",
"cười",
"chút",
"chơi",
"đại",
"nghĩa",
"đã",
"có",
"tên",
"trong",
"danh",
"sách",
"đề",
"cử",
"giải",
"mai",
"vàng",
"dành",
"cho",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"năm",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"đại",
"nghĩa",
"tham",
"gia",
"một",
"vai",
"phụ",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"dài",
"40",
"tập",
"bò",
"cạp",
"tím",
"do",
"trương",
"dũng",
"và",
"chu",
"thiện",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"trong",
"phim",
"đại",
"nghĩa",
"thủ",
"vai",
"mạnh",
"một",
"anh",
"chàng",
"nhiều",
"chuyện",
"và",
"hay",
"mách",
"lẻo",
"năm",
"2009",
"đại",
"nghĩa",
"tiếp",
"tục",
"có",
"một",
"vai",
"diễn",
"truyền",
"hình",
"nữa",
"trong",
"bộ",
"phim",
"dành",
"cho",
"thiếu",
"nhi",
"gia",
"đình",
"phép",
"thuật",
"vai",
"diễn",
"lần",
"này",
"của",
"anh",
"là",
"một",
"người",
"cha",
"của",
"hai",
"cô",
"con",
"gái",
"tuy",
"có",
"rất",
"nhiều",
"tật",
"xấu",
"nhưng",
"nhờ",
"những",
"đứa",
"con"
] |
parthenodes pallidalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"parthenodes",
"pallidalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
nghiệp dư ở nhiều thành phố tại hoa kỳ người ta thuê những thợ săn chuyên nghiệp và nghiệp dư mỗi năm để giảm số lượng động vật chẳng hạn như hươu nai loài mà đang trở nên nguy hiểm ở những khu vực bị hạn chế chẳng hạn như các công viên lân cận và không gian mở ở đô thị một phần quan trọng trong việc kiểm soát mật độ động vật có liên quan đến kiểm soát số lượng và đôi khi là kích cỡ hay độ tuổi của thú săn để đảm bảo được sự duy trì mật độ những biện pháp thường được sử dụng là giới hạn mẻ săn bag limit và kết thúc mùa săn dù vậy việc áp dụng giới hạn trang bị như tổ chức các mùa săn chỉ dành cho cung thủ đang trở nên phổ biến nhằm giảm tỉ lệ săn bắt thành công của thợ săn === giới hạn mẻ săn === giới hạn mẻ săn là những điều khoản pháp luật nhằm kiểm soát số lượng trong một loài hoặc nhiều loài có thể bị giết dù rằng thường có những loài mà giới hạn mẻ săn không được áp dụng cho cũng có một số quyền hạn mà giới hạn mẻ săn không được áp dụng hoặc chỉ áp dụng trong một số trường hợp cụm từ này bag limit là từ phong tục của những người hay săn các loài thú săn nhỏ khi họ mang các giỏ nhỏ để chứa thú săn tương
|
[
"nghiệp",
"dư",
"ở",
"nhiều",
"thành",
"phố",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"người",
"ta",
"thuê",
"những",
"thợ",
"săn",
"chuyên",
"nghiệp",
"và",
"nghiệp",
"dư",
"mỗi",
"năm",
"để",
"giảm",
"số",
"lượng",
"động",
"vật",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"hươu",
"nai",
"loài",
"mà",
"đang",
"trở",
"nên",
"nguy",
"hiểm",
"ở",
"những",
"khu",
"vực",
"bị",
"hạn",
"chế",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"các",
"công",
"viên",
"lân",
"cận",
"và",
"không",
"gian",
"mở",
"ở",
"đô",
"thị",
"một",
"phần",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"kiểm",
"soát",
"mật",
"độ",
"động",
"vật",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"kiểm",
"soát",
"số",
"lượng",
"và",
"đôi",
"khi",
"là",
"kích",
"cỡ",
"hay",
"độ",
"tuổi",
"của",
"thú",
"săn",
"để",
"đảm",
"bảo",
"được",
"sự",
"duy",
"trì",
"mật",
"độ",
"những",
"biện",
"pháp",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"là",
"giới",
"hạn",
"mẻ",
"săn",
"bag",
"limit",
"và",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"săn",
"dù",
"vậy",
"việc",
"áp",
"dụng",
"giới",
"hạn",
"trang",
"bị",
"như",
"tổ",
"chức",
"các",
"mùa",
"săn",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"cung",
"thủ",
"đang",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"nhằm",
"giảm",
"tỉ",
"lệ",
"săn",
"bắt",
"thành",
"công",
"của",
"thợ",
"săn",
"===",
"giới",
"hạn",
"mẻ",
"săn",
"===",
"giới",
"hạn",
"mẻ",
"săn",
"là",
"những",
"điều",
"khoản",
"pháp",
"luật",
"nhằm",
"kiểm",
"soát",
"số",
"lượng",
"trong",
"một",
"loài",
"hoặc",
"nhiều",
"loài",
"có",
"thể",
"bị",
"giết",
"dù",
"rằng",
"thường",
"có",
"những",
"loài",
"mà",
"giới",
"hạn",
"mẻ",
"săn",
"không",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"cũng",
"có",
"một",
"số",
"quyền",
"hạn",
"mà",
"giới",
"hạn",
"mẻ",
"săn",
"không",
"được",
"áp",
"dụng",
"hoặc",
"chỉ",
"áp",
"dụng",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"cụm",
"từ",
"này",
"bag",
"limit",
"là",
"từ",
"phong",
"tục",
"của",
"những",
"người",
"hay",
"săn",
"các",
"loài",
"thú",
"săn",
"nhỏ",
"khi",
"họ",
"mang",
"các",
"giỏ",
"nhỏ",
"để",
"chứa",
"thú",
"săn",
"tương"
] |
parabopyrella angulosa là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được bourdon miêu tả khoa học năm 1980
|
[
"parabopyrella",
"angulosa",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"bourdon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
diplolepis boerhaviifolia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được hook arn liede rapini mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
|
[
"diplolepis",
"boerhaviifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"arn",
"liede",
"rapini",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
phá thai được định nghĩa y học như thuật ngữ về một sự kết thúc thai nghén bằng cách loại bỏ hay lấy phôi hay thai nhi khỏi tử cung trước khi đến hạn sinh nở ở người và các giống loài khác một sự phá thai có thể xảy ra một cách tự nhiên vì biến chứng trong quá trình mang thai hay do cố ý gây ra trong trường hợp mang thai ở loài người một sự phá thai có chủ đích có thể bị gọi là điều trị hay tùy chọn thuật ngữ phá thai chủ yếu nhắc tới trường hợp phá thai có chủ đích khi mang thai những ca mất thai một cách tự nhiên thường được gọi bằng thuật ngữ sẩy thai phá thai khi được thực hiện tại các quốc gia phát triển theo những quy định pháp lý khi việc này là hợp pháp thường là một trong những thủ thuật an toàn nhất trong y tế tuy nhiên những vụ phá thai không an toàn những vụ được thực hiện bởi những người không được đào tạo thích hợp hay bên ngoài một cơ sở y tế dẫn tới xấp xỉ 70 nghìn ca tử vong bà mẹ và 5 triệu ca khuyết tật hàng năm trên toàn thế giới một con số ước tính có 42 triệu ca phá thai được thực hiện hàng năm trên thế giới với 20 triệu ca trong số đó được thực hiện một cách không an toàn bốn mươi phần
|
[
"phá",
"thai",
"được",
"định",
"nghĩa",
"y",
"học",
"như",
"thuật",
"ngữ",
"về",
"một",
"sự",
"kết",
"thúc",
"thai",
"nghén",
"bằng",
"cách",
"loại",
"bỏ",
"hay",
"lấy",
"phôi",
"hay",
"thai",
"nhi",
"khỏi",
"tử",
"cung",
"trước",
"khi",
"đến",
"hạn",
"sinh",
"nở",
"ở",
"người",
"và",
"các",
"giống",
"loài",
"khác",
"một",
"sự",
"phá",
"thai",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"một",
"cách",
"tự",
"nhiên",
"vì",
"biến",
"chứng",
"trong",
"quá",
"trình",
"mang",
"thai",
"hay",
"do",
"cố",
"ý",
"gây",
"ra",
"trong",
"trường",
"hợp",
"mang",
"thai",
"ở",
"loài",
"người",
"một",
"sự",
"phá",
"thai",
"có",
"chủ",
"đích",
"có",
"thể",
"bị",
"gọi",
"là",
"điều",
"trị",
"hay",
"tùy",
"chọn",
"thuật",
"ngữ",
"phá",
"thai",
"chủ",
"yếu",
"nhắc",
"tới",
"trường",
"hợp",
"phá",
"thai",
"có",
"chủ",
"đích",
"khi",
"mang",
"thai",
"những",
"ca",
"mất",
"thai",
"một",
"cách",
"tự",
"nhiên",
"thường",
"được",
"gọi",
"bằng",
"thuật",
"ngữ",
"sẩy",
"thai",
"phá",
"thai",
"khi",
"được",
"thực",
"hiện",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
"theo",
"những",
"quy",
"định",
"pháp",
"lý",
"khi",
"việc",
"này",
"là",
"hợp",
"pháp",
"thường",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thủ",
"thuật",
"an",
"toàn",
"nhất",
"trong",
"y",
"tế",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"vụ",
"phá",
"thai",
"không",
"an",
"toàn",
"những",
"vụ",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"những",
"người",
"không",
"được",
"đào",
"tạo",
"thích",
"hợp",
"hay",
"bên",
"ngoài",
"một",
"cơ",
"sở",
"y",
"tế",
"dẫn",
"tới",
"xấp",
"xỉ",
"70",
"nghìn",
"ca",
"tử",
"vong",
"bà",
"mẹ",
"và",
"5",
"triệu",
"ca",
"khuyết",
"tật",
"hàng",
"năm",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"một",
"con",
"số",
"ước",
"tính",
"có",
"42",
"triệu",
"ca",
"phá",
"thai",
"được",
"thực",
"hiện",
"hàng",
"năm",
"trên",
"thế",
"giới",
"với",
"20",
"triệu",
"ca",
"trong",
"số",
"đó",
"được",
"thực",
"hiện",
"một",
"cách",
"không",
"an",
"toàn",
"bốn",
"mươi",
"phần"
] |
vai vua baldwin là một hiện tượng và vượt xa những điều mà chúng ta từng thấy về tài năng của anh diễn viên người syri ghassan massoud cũng giành được lời khen cho vai diễn saladin của mình ngoài ra eva green cũng được đánh giá cao cho vai diễn công chúa sibylla === doanh thu phòng vé === bộ phim thất bại ở thị trường bắc mỹ chỉ thu về được 47 triệu usd so với kinh phí khoảng 130 triệu usd tuy nhiên ở thị trường châu âu và các vùng khác đã gỡ gạc lại mang về tổng cộng khoảng 211 triệu usd bộ phim thành công lớn ở những quốc gia nói tiếng ả rập đặc biệt là ai cập scott cho rằng sự thất bại ở thị trường mỹ là do việc quảng bá kém cũng giống như các phim khác của scott vương quốc thiên đường thành công trong việc phát hành dvd bản không cắt đã làm mới bộ phim bản này nhận được rất nhiều phản hồi tích cực tạp chí total film của anh cho bộ phim 4 sao trong khi nhận xét từ trang ign dvd là 10 10 === bước ngoặt === bullet giải thưởng giải thưởng điện ảnh châu âu bullet khán giả bình chọn – nam diễn viên xuất sắc nhất orlando bloom giải vệ tinh bullet outstanding original score harry gregson-williams giải thưởng ves bullet hỗ trợ hiệu ứng hình ảnh nổi bật trong cảnh quay wes sewell victoria alonso tom wood và gary brozenich bullet đề cử giải vệ tinh bullet diễn
|
[
"vai",
"vua",
"baldwin",
"là",
"một",
"hiện",
"tượng",
"và",
"vượt",
"xa",
"những",
"điều",
"mà",
"chúng",
"ta",
"từng",
"thấy",
"về",
"tài",
"năng",
"của",
"anh",
"diễn",
"viên",
"người",
"syri",
"ghassan",
"massoud",
"cũng",
"giành",
"được",
"lời",
"khen",
"cho",
"vai",
"diễn",
"saladin",
"của",
"mình",
"ngoài",
"ra",
"eva",
"green",
"cũng",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"cho",
"vai",
"diễn",
"công",
"chúa",
"sibylla",
"===",
"doanh",
"thu",
"phòng",
"vé",
"===",
"bộ",
"phim",
"thất",
"bại",
"ở",
"thị",
"trường",
"bắc",
"mỹ",
"chỉ",
"thu",
"về",
"được",
"47",
"triệu",
"usd",
"so",
"với",
"kinh",
"phí",
"khoảng",
"130",
"triệu",
"usd",
"tuy",
"nhiên",
"ở",
"thị",
"trường",
"châu",
"âu",
"và",
"các",
"vùng",
"khác",
"đã",
"gỡ",
"gạc",
"lại",
"mang",
"về",
"tổng",
"cộng",
"khoảng",
"211",
"triệu",
"usd",
"bộ",
"phim",
"thành",
"công",
"lớn",
"ở",
"những",
"quốc",
"gia",
"nói",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ai",
"cập",
"scott",
"cho",
"rằng",
"sự",
"thất",
"bại",
"ở",
"thị",
"trường",
"mỹ",
"là",
"do",
"việc",
"quảng",
"bá",
"kém",
"cũng",
"giống",
"như",
"các",
"phim",
"khác",
"của",
"scott",
"vương",
"quốc",
"thiên",
"đường",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"phát",
"hành",
"dvd",
"bản",
"không",
"cắt",
"đã",
"làm",
"mới",
"bộ",
"phim",
"bản",
"này",
"nhận",
"được",
"rất",
"nhiều",
"phản",
"hồi",
"tích",
"cực",
"tạp",
"chí",
"total",
"film",
"của",
"anh",
"cho",
"bộ",
"phim",
"4",
"sao",
"trong",
"khi",
"nhận",
"xét",
"từ",
"trang",
"ign",
"dvd",
"là",
"10",
"10",
"===",
"bước",
"ngoặt",
"===",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"châu",
"âu",
"bullet",
"khán",
"giả",
"bình",
"chọn",
"–",
"nam",
"diễn",
"viên",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"orlando",
"bloom",
"giải",
"vệ",
"tinh",
"bullet",
"outstanding",
"original",
"score",
"harry",
"gregson-williams",
"giải",
"thưởng",
"ves",
"bullet",
"hỗ",
"trợ",
"hiệu",
"ứng",
"hình",
"ảnh",
"nổi",
"bật",
"trong",
"cảnh",
"quay",
"wes",
"sewell",
"victoria",
"alonso",
"tom",
"wood",
"và",
"gary",
"brozenich",
"bullet",
"đề",
"cử",
"giải",
"vệ",
"tinh",
"bullet",
"diễn"
] |
nghiệp – xây dựng chiến 32% giá trị sản xuất công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp – xây dựng tăng bình quân 11 5% giai đoạn 3 năm gần đây bullet nông lâm nghiệp chiếm 32% khu vực trung tâm xã nam dong là trung tâm dịch vụ của cụm các xã phía bắc huyện do vậy có chợ trung tâm và một số hoạt động kinh doanh khá phát triển hoạt động thương mại ngày càng phát triển đáp ứng nhu cầu giao thương hàng hoá theo thống kê năm 2019 thu nhập của người dân trên địa bàn xã nam dong thu nhập bình quân đạt 42 triệu đồng người năm hộ nghèo giảm còn 2 4% == giao thông == hệ thống giao thông trên địa bàn xã nam dong trong những năm qua đã được xây dựng với tổng vốn đầu tư rất lớn và làm thay đổi diện mạo của xã cũng như góp phần thúc đẩy mối liên hệ giữa xã và các vùng lân cận phát triển theo hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác như cấp điện cấp nước thông tin liên lạc giao thông đang được đầu tư xây cùng với hệ thống giao thông với yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật phục vụ ở mức cao hơn tiêu chuẩn đối với quy hoạch xã nông thôn mới trước đây để đáp ứng các yêu cầu nâng loại lên đô thị loại v
|
[
"nghiệp",
"–",
"xây",
"dựng",
"chiến",
"32%",
"giá",
"trị",
"sản",
"xuất",
"công",
"nghiệp",
"–",
"tiểu",
"thủ",
"công",
"nghiệp",
"–",
"xây",
"dựng",
"tăng",
"bình",
"quân",
"11",
"5%",
"giai",
"đoạn",
"3",
"năm",
"gần",
"đây",
"bullet",
"nông",
"lâm",
"nghiệp",
"chiếm",
"32%",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"xã",
"nam",
"dong",
"là",
"trung",
"tâm",
"dịch",
"vụ",
"của",
"cụm",
"các",
"xã",
"phía",
"bắc",
"huyện",
"do",
"vậy",
"có",
"chợ",
"trung",
"tâm",
"và",
"một",
"số",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"khá",
"phát",
"triển",
"hoạt",
"động",
"thương",
"mại",
"ngày",
"càng",
"phát",
"triển",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"giao",
"thương",
"hàng",
"hoá",
"theo",
"thống",
"kê",
"năm",
"2019",
"thu",
"nhập",
"của",
"người",
"dân",
"trên",
"địa",
"bàn",
"xã",
"nam",
"dong",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đạt",
"42",
"triệu",
"đồng",
"người",
"năm",
"hộ",
"nghèo",
"giảm",
"còn",
"2",
"4%",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"hệ",
"thống",
"giao",
"thông",
"trên",
"địa",
"bàn",
"xã",
"nam",
"dong",
"trong",
"những",
"năm",
"qua",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"với",
"tổng",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"rất",
"lớn",
"và",
"làm",
"thay",
"đổi",
"diện",
"mạo",
"của",
"xã",
"cũng",
"như",
"góp",
"phần",
"thúc",
"đẩy",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"xã",
"và",
"các",
"vùng",
"lân",
"cận",
"phát",
"triển",
"theo",
"hệ",
"thống",
"hạ",
"tầng",
"kỹ",
"thuật",
"khác",
"như",
"cấp",
"điện",
"cấp",
"nước",
"thông",
"tin",
"liên",
"lạc",
"giao",
"thông",
"đang",
"được",
"đầu",
"tư",
"xây",
"cùng",
"với",
"hệ",
"thống",
"giao",
"thông",
"với",
"yêu",
"cầu",
"quy",
"chuẩn",
"kỹ",
"thuật",
"phục",
"vụ",
"ở",
"mức",
"cao",
"hơn",
"tiêu",
"chuẩn",
"đối",
"với",
"quy",
"hoạch",
"xã",
"nông",
"thôn",
"mới",
"trước",
"đây",
"để",
"đáp",
"ứng",
"các",
"yêu",
"cầu",
"nâng",
"loại",
"lên",
"đô",
"thị",
"loại",
"v"
] |
šk prameň kováčová là một câu lạc bộ bóng đá slovakia đến từ thị trấn kováčová == màu sắc == màu sắc của câu lạc bộ là vàng và xanh dương == liên kết ngoài == bullet profile at kovacova sk bullet ligy sk profile bullet at futbalnet sk bullet thông tin câu lạc bộ at soccerway
|
[
"šk",
"prameň",
"kováčová",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"slovakia",
"đến",
"từ",
"thị",
"trấn",
"kováčová",
"==",
"màu",
"sắc",
"==",
"màu",
"sắc",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"vàng",
"và",
"xanh",
"dương",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"kovacova",
"sk",
"bullet",
"ligy",
"sk",
"profile",
"bullet",
"at",
"futbalnet",
"sk",
"bullet",
"thông",
"tin",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"at",
"soccerway"
] |
thelymitra × dentata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l b moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
|
[
"thelymitra",
"×",
"dentata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"moore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
pleuroprucha atomaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"pleuroprucha",
"atomaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
beringius turtoni là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae
|
[
"beringius",
"turtoni",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae"
] |
sybra flavitarsis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"sybra",
"flavitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hienghène sport 3–0 as mont-dore bullet 2016 as magenta 2–2 hienghène sport h p 4–3 luân lưu bullet 2017 as lössi 2–1 hienghène sport bullet 2018 as magenta 1-0 hienghène sport == tham khảo == bullet new caledonia list of cup finals rsssf com
|
[
"hienghène",
"sport",
"3–0",
"as",
"mont-dore",
"bullet",
"2016",
"as",
"magenta",
"2–2",
"hienghène",
"sport",
"h",
"p",
"4–3",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"2017",
"as",
"lössi",
"2–1",
"hienghène",
"sport",
"bullet",
"2018",
"as",
"magenta",
"1-0",
"hienghène",
"sport",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"new",
"caledonia",
"list",
"of",
"cup",
"finals",
"rsssf",
"com"
] |
phà bình khánh là một tuyến phà hoạt động trên sông soài rạp kết nối giao thông giữa huyện nhà bè với huyện cần giờ thành phố hồ chí minh việt nam đầu bắc của phà nằm ở cuối đường huỳnh tấn phát xã phú xuân huyện nhà bè đầu nam của phà nằm ở đầu đường rừng sác xã bình khánh huyện cần giờ phà bắt đầu hoạt động từ 5 giờ hàng ngày cứ bình quân 15 phút là có một chuyến xuất phát từ 20 giờ đến 5 giờ ngày hôm sau thời gian giãn cách là 30 đến 45 phút một chuyến phà bình khánh thường xuyên bị kẹt xe ở hai đầu bến thường phải tăng tuyến nhất là vào các dịp nghỉ lễ để giải quyết tình trạng này cũng như nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế huyện cần giờ vào tháng 8 năm 2016 thủ tướng chính phủ việt nam đã đồng ý đề xuất xây dựng cầu cần giờ để thay thế cho phà bình khánh dự kiến cầu sẽ dài 3 4 km có tổng mức đầu tư dự tính là 5 300 tỉ đồng và được thiết kế để mang tính biểu tượng == xem thêm == bullet phà cát lái
|
[
"phà",
"bình",
"khánh",
"là",
"một",
"tuyến",
"phà",
"hoạt",
"động",
"trên",
"sông",
"soài",
"rạp",
"kết",
"nối",
"giao",
"thông",
"giữa",
"huyện",
"nhà",
"bè",
"với",
"huyện",
"cần",
"giờ",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"đầu",
"bắc",
"của",
"phà",
"nằm",
"ở",
"cuối",
"đường",
"huỳnh",
"tấn",
"phát",
"xã",
"phú",
"xuân",
"huyện",
"nhà",
"bè",
"đầu",
"nam",
"của",
"phà",
"nằm",
"ở",
"đầu",
"đường",
"rừng",
"sác",
"xã",
"bình",
"khánh",
"huyện",
"cần",
"giờ",
"phà",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"từ",
"5",
"giờ",
"hàng",
"ngày",
"cứ",
"bình",
"quân",
"15",
"phút",
"là",
"có",
"một",
"chuyến",
"xuất",
"phát",
"từ",
"20",
"giờ",
"đến",
"5",
"giờ",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"thời",
"gian",
"giãn",
"cách",
"là",
"30",
"đến",
"45",
"phút",
"một",
"chuyến",
"phà",
"bình",
"khánh",
"thường",
"xuyên",
"bị",
"kẹt",
"xe",
"ở",
"hai",
"đầu",
"bến",
"thường",
"phải",
"tăng",
"tuyến",
"nhất",
"là",
"vào",
"các",
"dịp",
"nghỉ",
"lễ",
"để",
"giải",
"quyết",
"tình",
"trạng",
"này",
"cũng",
"như",
"nhằm",
"thúc",
"đẩy",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"huyện",
"cần",
"giờ",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"đã",
"đồng",
"ý",
"đề",
"xuất",
"xây",
"dựng",
"cầu",
"cần",
"giờ",
"để",
"thay",
"thế",
"cho",
"phà",
"bình",
"khánh",
"dự",
"kiến",
"cầu",
"sẽ",
"dài",
"3",
"4",
"km",
"có",
"tổng",
"mức",
"đầu",
"tư",
"dự",
"tính",
"là",
"5",
"300",
"tỉ",
"đồng",
"và",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"mang",
"tính",
"biểu",
"tượng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phà",
"cát",
"lái"
] |
điều chế pha viết tắt tiếng anh là pm phase modulation là một dạng điều chế tín hiệu truyền thông điều hòa để truyền dẫn đi xa điều chế này mã hóa thông tin dưới dạng các biến đổi trị pha tức thời của sóng mang điều chế pha là một trong hai dạng chính của điều chế góc cùng với điều chế tần số pha của tín hiệu sóng mang được điều chế để tuân theo mức thay đổi tín hiệu biên độ của tín hiệu thông báo biên độ cực đại và tần số của tín hiệu sóng mang được duy trì không đổi nhưng khi biên độ của tín hiệu thông báo thay đổi pha của sóng mang thay đổi tương ứng điều chế pha được sử dụng rộng rãi để truyền sóng vô tuyến và là một phần không thể thiếu của nhiều chương trình mã hóa truyền dẫn kỹ thuật số bao gồm một loạt các công nghệ như wi-fi gsm và truyền hình vệ tinh điều chế pha cũng được sử dụng để tạo tín hiệu và dạng sóng trong các máy tổng hợp kỹ thuật số digital synthesizer chẳng hạn như yamaha dx7 để thực hiện tổng hợp fm một loại tổng hợp âm thanh có liên quan được gọi là tổng hợp méo pha được sử dụng trong các máy tổng hợp của casio cz
|
[
"điều",
"chế",
"pha",
"viết",
"tắt",
"tiếng",
"anh",
"là",
"pm",
"phase",
"modulation",
"là",
"một",
"dạng",
"điều",
"chế",
"tín",
"hiệu",
"truyền",
"thông",
"điều",
"hòa",
"để",
"truyền",
"dẫn",
"đi",
"xa",
"điều",
"chế",
"này",
"mã",
"hóa",
"thông",
"tin",
"dưới",
"dạng",
"các",
"biến",
"đổi",
"trị",
"pha",
"tức",
"thời",
"của",
"sóng",
"mang",
"điều",
"chế",
"pha",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"dạng",
"chính",
"của",
"điều",
"chế",
"góc",
"cùng",
"với",
"điều",
"chế",
"tần",
"số",
"pha",
"của",
"tín",
"hiệu",
"sóng",
"mang",
"được",
"điều",
"chế",
"để",
"tuân",
"theo",
"mức",
"thay",
"đổi",
"tín",
"hiệu",
"biên",
"độ",
"của",
"tín",
"hiệu",
"thông",
"báo",
"biên",
"độ",
"cực",
"đại",
"và",
"tần",
"số",
"của",
"tín",
"hiệu",
"sóng",
"mang",
"được",
"duy",
"trì",
"không",
"đổi",
"nhưng",
"khi",
"biên",
"độ",
"của",
"tín",
"hiệu",
"thông",
"báo",
"thay",
"đổi",
"pha",
"của",
"sóng",
"mang",
"thay",
"đổi",
"tương",
"ứng",
"điều",
"chế",
"pha",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"để",
"truyền",
"sóng",
"vô",
"tuyến",
"và",
"là",
"một",
"phần",
"không",
"thể",
"thiếu",
"của",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"mã",
"hóa",
"truyền",
"dẫn",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"bao",
"gồm",
"một",
"loạt",
"các",
"công",
"nghệ",
"như",
"wi-fi",
"gsm",
"và",
"truyền",
"hình",
"vệ",
"tinh",
"điều",
"chế",
"pha",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tạo",
"tín",
"hiệu",
"và",
"dạng",
"sóng",
"trong",
"các",
"máy",
"tổng",
"hợp",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"digital",
"synthesizer",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"yamaha",
"dx7",
"để",
"thực",
"hiện",
"tổng",
"hợp",
"fm",
"một",
"loại",
"tổng",
"hợp",
"âm",
"thanh",
"có",
"liên",
"quan",
"được",
"gọi",
"là",
"tổng",
"hợp",
"méo",
"pha",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"máy",
"tổng",
"hợp",
"của",
"casio",
"cz"
] |
galacraspia lunifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"galacraspia",
"lunifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bullet okileucauge hainan bullet okileucauge nigricauda bullet okileucauge sasakii bullet okileucauge tanikawai bullet okileucauge tibet bullet okileucauge yinae == opadometa == opadometa bullet opadometa fastigata bullet opadometa fastigata korinchica bullet opadometa grata bullet opadometa grata anirensis bullet opadometa grata bukaensis bullet opadometa grata maitlandensis bullet opadometa grata mathiasensis bullet opadometa grata salomonum bullet opadometa grata squallyensis bullet opadometa grata tomaensis == opas == opas bullet opas caudacuta bullet opas caudata bullet opas lugens bullet opas melanoleuca bullet opas paranensis bullet opas trilineata == orsinome == orsinome bullet orsinome armata bullet orsinome cavernicola bullet orsinome daiqin bullet orsinome diporusa bullet orsinome elberti bullet orsinome jiarui bullet orsinome lagenifera bullet orsinome listeri bullet orsinome lorentzi bullet orsinome marmorea bullet orsinome monulfi bullet orsinome phrygiana bullet orsinome pilatrix bullet orsinome sarasini bullet orsinome trappensis bullet orsinome vethi bullet orsinome vorkampiana == pachygnatha == pachygnatha bullet pachygnatha africana bullet pachygnatha amurensis bullet pachygnatha atromarginata bullet pachygnatha autumnalis bullet pachygnatha bonneti bullet pachygnatha brevis bullet pachygnatha calusa bullet pachygnatha clercki bullet pachygnatha clerckoides bullet pachygnatha degeeri bullet pachygnatha degeeri dysdericolor bullet pachygnatha dorothea bullet pachygnatha fengzhen bullet pachygnatha furcillata bullet pachygnatha gaoi bullet pachygnatha goedeli bullet pachygnatha hexatracheata bullet pachygnatha jansseni bullet pachygnatha kiwuana bullet pachygnatha leleupi bullet pachygnatha listeri bullet pachygnatha longipes bullet pachygnatha mucronata bullet pachygnatha mucronata comorana bullet pachygnatha ochongipina bullet pachygnatha okuensis bullet pachygnatha opdeweerdtae bullet pachygnatha palmquisti bullet pachygnatha procincta bullet pachygnatha quadrimaculata bullet pachygnatha rotunda bullet pachygnatha ruanda bullet pachygnatha silentvalliensis bullet pachygnatha simoni bullet pachygnatha sundevalli bullet pachygnatha tenera bullet pachygnatha terilis bullet pachygnatha tristriata bullet pachygnatha tullgreni bullet pachygnatha vorax bullet pachygnatha xanthostoma bullet pachygnatha zappa bullet pachygnatha zhui == parameta == parameta bullet parameta defecta bullet parameta jugularis == parazilia == parazilia bullet parazilia strandi == pholcipes == pholcipes bullet pholcipes bifurcochelis == pickardinella == pickardinella bullet pickardinella setigera == sancus == sancus bullet sancus acoreensis bullet sancus bilineatus == schenkeliella == schenkeliella bullet schenkeliella spinosa == tetragnatha == tetragnatha bullet tetragnatha acuta bullet tetragnatha aenea bullet tetragnatha aetherea bullet tetragnatha albida bullet tetragnatha americana bullet tetragnatha amoena bullet tetragnatha anamitica bullet tetragnatha andamanensis bullet tetragnatha andonea bullet tetragnatha angolaensis bullet tetragnatha anguilla bullet tetragnatha angulata bullet tetragnatha anuenue bullet tetragnatha argentinensis bullet tetragnatha argyroides bullet tetragnatha armata bullet
|
[
"bullet",
"okileucauge",
"hainan",
"bullet",
"okileucauge",
"nigricauda",
"bullet",
"okileucauge",
"sasakii",
"bullet",
"okileucauge",
"tanikawai",
"bullet",
"okileucauge",
"tibet",
"bullet",
"okileucauge",
"yinae",
"==",
"opadometa",
"==",
"opadometa",
"bullet",
"opadometa",
"fastigata",
"bullet",
"opadometa",
"fastigata",
"korinchica",
"bullet",
"opadometa",
"grata",
"bullet",
"opadometa",
"grata",
"anirensis",
"bullet",
"opadometa",
"grata",
"bukaensis",
"bullet",
"opadometa",
"grata",
"maitlandensis",
"bullet",
"opadometa",
"grata",
"mathiasensis",
"bullet",
"opadometa",
"grata",
"salomonum",
"bullet",
"opadometa",
"grata",
"squallyensis",
"bullet",
"opadometa",
"grata",
"tomaensis",
"==",
"opas",
"==",
"opas",
"bullet",
"opas",
"caudacuta",
"bullet",
"opas",
"caudata",
"bullet",
"opas",
"lugens",
"bullet",
"opas",
"melanoleuca",
"bullet",
"opas",
"paranensis",
"bullet",
"opas",
"trilineata",
"==",
"orsinome",
"==",
"orsinome",
"bullet",
"orsinome",
"armata",
"bullet",
"orsinome",
"cavernicola",
"bullet",
"orsinome",
"daiqin",
"bullet",
"orsinome",
"diporusa",
"bullet",
"orsinome",
"elberti",
"bullet",
"orsinome",
"jiarui",
"bullet",
"orsinome",
"lagenifera",
"bullet",
"orsinome",
"listeri",
"bullet",
"orsinome",
"lorentzi",
"bullet",
"orsinome",
"marmorea",
"bullet",
"orsinome",
"monulfi",
"bullet",
"orsinome",
"phrygiana",
"bullet",
"orsinome",
"pilatrix",
"bullet",
"orsinome",
"sarasini",
"bullet",
"orsinome",
"trappensis",
"bullet",
"orsinome",
"vethi",
"bullet",
"orsinome",
"vorkampiana",
"==",
"pachygnatha",
"==",
"pachygnatha",
"bullet",
"pachygnatha",
"africana",
"bullet",
"pachygnatha",
"amurensis",
"bullet",
"pachygnatha",
"atromarginata",
"bullet",
"pachygnatha",
"autumnalis",
"bullet",
"pachygnatha",
"bonneti",
"bullet",
"pachygnatha",
"brevis",
"bullet",
"pachygnatha",
"calusa",
"bullet",
"pachygnatha",
"clercki",
"bullet",
"pachygnatha",
"clerckoides",
"bullet",
"pachygnatha",
"degeeri",
"bullet",
"pachygnatha",
"degeeri",
"dysdericolor",
"bullet",
"pachygnatha",
"dorothea",
"bullet",
"pachygnatha",
"fengzhen",
"bullet",
"pachygnatha",
"furcillata",
"bullet",
"pachygnatha",
"gaoi",
"bullet",
"pachygnatha",
"goedeli",
"bullet",
"pachygnatha",
"hexatracheata",
"bullet",
"pachygnatha",
"jansseni",
"bullet",
"pachygnatha",
"kiwuana",
"bullet",
"pachygnatha",
"leleupi",
"bullet",
"pachygnatha",
"listeri",
"bullet",
"pachygnatha",
"longipes",
"bullet",
"pachygnatha",
"mucronata",
"bullet",
"pachygnatha",
"mucronata",
"comorana",
"bullet",
"pachygnatha",
"ochongipina",
"bullet",
"pachygnatha",
"okuensis",
"bullet",
"pachygnatha",
"opdeweerdtae",
"bullet",
"pachygnatha",
"palmquisti",
"bullet",
"pachygnatha",
"procincta",
"bullet",
"pachygnatha",
"quadrimaculata",
"bullet",
"pachygnatha",
"rotunda",
"bullet",
"pachygnatha",
"ruanda",
"bullet",
"pachygnatha",
"silentvalliensis",
"bullet",
"pachygnatha",
"simoni",
"bullet",
"pachygnatha",
"sundevalli",
"bullet",
"pachygnatha",
"tenera",
"bullet",
"pachygnatha",
"terilis",
"bullet",
"pachygnatha",
"tristriata",
"bullet",
"pachygnatha",
"tullgreni",
"bullet",
"pachygnatha",
"vorax",
"bullet",
"pachygnatha",
"xanthostoma",
"bullet",
"pachygnatha",
"zappa",
"bullet",
"pachygnatha",
"zhui",
"==",
"parameta",
"==",
"parameta",
"bullet",
"parameta",
"defecta",
"bullet",
"parameta",
"jugularis",
"==",
"parazilia",
"==",
"parazilia",
"bullet",
"parazilia",
"strandi",
"==",
"pholcipes",
"==",
"pholcipes",
"bullet",
"pholcipes",
"bifurcochelis",
"==",
"pickardinella",
"==",
"pickardinella",
"bullet",
"pickardinella",
"setigera",
"==",
"sancus",
"==",
"sancus",
"bullet",
"sancus",
"acoreensis",
"bullet",
"sancus",
"bilineatus",
"==",
"schenkeliella",
"==",
"schenkeliella",
"bullet",
"schenkeliella",
"spinosa",
"==",
"tetragnatha",
"==",
"tetragnatha",
"bullet",
"tetragnatha",
"acuta",
"bullet",
"tetragnatha",
"aenea",
"bullet",
"tetragnatha",
"aetherea",
"bullet",
"tetragnatha",
"albida",
"bullet",
"tetragnatha",
"americana",
"bullet",
"tetragnatha",
"amoena",
"bullet",
"tetragnatha",
"anamitica",
"bullet",
"tetragnatha",
"andamanensis",
"bullet",
"tetragnatha",
"andonea",
"bullet",
"tetragnatha",
"angolaensis",
"bullet",
"tetragnatha",
"anguilla",
"bullet",
"tetragnatha",
"angulata",
"bullet",
"tetragnatha",
"anuenue",
"bullet",
"tetragnatha",
"argentinensis",
"bullet",
"tetragnatha",
"argyroides",
"bullet",
"tetragnatha",
"armata",
"bullet"
] |
proctoria là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart
|
[
"proctoria",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"1999",
"genera",
"orchidacearum",
"1",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2001",
"genera",
"orchidacearum",
"2",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2003",
"genera",
"orchidacearum",
"3",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"berg",
"pana",
"h",
"2005",
"handbuch",
"der",
"orchideen-namen",
"dictionary",
"of",
"orchid",
"names",
"dizionario",
"dei",
"nomi",
"delle",
"orchidee",
"ulmer",
"stuttgart"
] |
vùng đô thị baltimore vùng thống kê đô thị baltimore-towson hay trung maryland là một khu vực thống kê đô thị nằm ở tiểu bang maryland hoa kỳ trung tâm vùng đô thị là thành phố baltimore như được xác định bởi văn phòng quản lý và ngân sách hoa kỳ dân số năm 2007 là 2 668 056 người đây là vùng đô thị lớn thứ 20 hoa kỳ == các đơn vị dân cư == vùng đô thị gồm các quận sau bullet thành phố baltimore bullet quận anne arundel bullet quận baltimore bullet quận carroll bullet quận harford bullet quận howard bullet quận queen anne == các thành phố chính == vùng đô thị này bao gồm các cộng đồng chính sau bullet baltimore maryland bullet towson maryland nó cũng bao gồm các cộng đồng khác không nhất thiết được hợp nhất thành thành phố và thị trấn bullet aberdeen maryland bullet annapolis maryland bullet bel air maryland bullet catonsville maryland bullet columbia maryland bullet dundalk maryland bullet ellicott city maryland bullet glen burnie maryland bullet havre de grace maryland bullet joppatowne maryland bullet owings mills maryland bullet westminster maryland ngoài khu vực kỹ thuật vùng đô thị baltimore cũng tiếp nhận một số dân đi lại làm việc hàng ngày bằng xe buýt từ các thành phố như york pennsylvania và vùng đô thị washington
|
[
"vùng",
"đô",
"thị",
"baltimore",
"vùng",
"thống",
"kê",
"đô",
"thị",
"baltimore-towson",
"hay",
"trung",
"maryland",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"thống",
"kê",
"đô",
"thị",
"nằm",
"ở",
"tiểu",
"bang",
"maryland",
"hoa",
"kỳ",
"trung",
"tâm",
"vùng",
"đô",
"thị",
"là",
"thành",
"phố",
"baltimore",
"như",
"được",
"xác",
"định",
"bởi",
"văn",
"phòng",
"quản",
"lý",
"và",
"ngân",
"sách",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"2",
"668",
"056",
"người",
"đây",
"là",
"vùng",
"đô",
"thị",
"lớn",
"thứ",
"20",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"dân",
"cư",
"==",
"vùng",
"đô",
"thị",
"gồm",
"các",
"quận",
"sau",
"bullet",
"thành",
"phố",
"baltimore",
"bullet",
"quận",
"anne",
"arundel",
"bullet",
"quận",
"baltimore",
"bullet",
"quận",
"carroll",
"bullet",
"quận",
"harford",
"bullet",
"quận",
"howard",
"bullet",
"quận",
"queen",
"anne",
"==",
"các",
"thành",
"phố",
"chính",
"==",
"vùng",
"đô",
"thị",
"này",
"bao",
"gồm",
"các",
"cộng",
"đồng",
"chính",
"sau",
"bullet",
"baltimore",
"maryland",
"bullet",
"towson",
"maryland",
"nó",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"các",
"cộng",
"đồng",
"khác",
"không",
"nhất",
"thiết",
"được",
"hợp",
"nhất",
"thành",
"thành",
"phố",
"và",
"thị",
"trấn",
"bullet",
"aberdeen",
"maryland",
"bullet",
"annapolis",
"maryland",
"bullet",
"bel",
"air",
"maryland",
"bullet",
"catonsville",
"maryland",
"bullet",
"columbia",
"maryland",
"bullet",
"dundalk",
"maryland",
"bullet",
"ellicott",
"city",
"maryland",
"bullet",
"glen",
"burnie",
"maryland",
"bullet",
"havre",
"de",
"grace",
"maryland",
"bullet",
"joppatowne",
"maryland",
"bullet",
"owings",
"mills",
"maryland",
"bullet",
"westminster",
"maryland",
"ngoài",
"khu",
"vực",
"kỹ",
"thuật",
"vùng",
"đô",
"thị",
"baltimore",
"cũng",
"tiếp",
"nhận",
"một",
"số",
"dân",
"đi",
"lại",
"làm",
"việc",
"hàng",
"ngày",
"bằng",
"xe",
"buýt",
"từ",
"các",
"thành",
"phố",
"như",
"york",
"pennsylvania",
"và",
"vùng",
"đô",
"thị",
"washington"
] |
ampedus ariharai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1985
|
[
"ampedus",
"ariharai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
thủy tinh gọi là thủy tinh tráng men và trên đồ gốm được gọi là trang trí trên men để đơn giản hóa nghề làm việc với men từ đây được gọi là nghề tráng men thợ làm nghề tráng men là thợ tráng men và các đồ vật được sản xuất bằng tráng men là đồ tráng men == từ nguyên == men là một từ nhiều nghĩa trong tiếng việt ghi chép về từ men theo chữ cái latinh được ghi nhận sớm nhất có lẽ là trong từ điển việt–bồ–la năm 1651 từ điển này giải nghĩa từ men tại trang 463-464 có 2 nghĩa là [đi bò chạy] men theo và men rượu như sau 1 men đi men andar de menino incedere in pueruli morem bò đi idem 2 men mezinha pera fazer vinho remedium ad vinum conficiendum nam việt–dương hiệp tự vị 南越洋合字彙 dictionarium anamitico-latinum năm 1838 tại trang 303 tập 1 viết về men kèm theo hán tự 綿 u+7dbf cũng chỉ với 2 nghĩa như sau 綿 men fermentum 綿旦 men đến accedere 綿𠓨 men vào ingredi 綿蹺 men theo subsequi từ men tại trang 29 sách đại nam quấc âm tự vị của huình-tịnh paulus của xuất bản năm 1895-1896 được viết kèm hán tự 綿 và giải thích như sau men n vật hay làm cho vật khác hầm hơi nổi dậy như men đặt rượu men bánh bò v v lần hồi tiếng trợ từ từ men tại trang 340 sách việt nam tự điển của hội khai trí tiến đức
|
[
"thủy",
"tinh",
"gọi",
"là",
"thủy",
"tinh",
"tráng",
"men",
"và",
"trên",
"đồ",
"gốm",
"được",
"gọi",
"là",
"trang",
"trí",
"trên",
"men",
"để",
"đơn",
"giản",
"hóa",
"nghề",
"làm",
"việc",
"với",
"men",
"từ",
"đây",
"được",
"gọi",
"là",
"nghề",
"tráng",
"men",
"thợ",
"làm",
"nghề",
"tráng",
"men",
"là",
"thợ",
"tráng",
"men",
"và",
"các",
"đồ",
"vật",
"được",
"sản",
"xuất",
"bằng",
"tráng",
"men",
"là",
"đồ",
"tráng",
"men",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"men",
"là",
"một",
"từ",
"nhiều",
"nghĩa",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"ghi",
"chép",
"về",
"từ",
"men",
"theo",
"chữ",
"cái",
"latinh",
"được",
"ghi",
"nhận",
"sớm",
"nhất",
"có",
"lẽ",
"là",
"trong",
"từ",
"điển",
"việt–bồ–la",
"năm",
"1651",
"từ",
"điển",
"này",
"giải",
"nghĩa",
"từ",
"men",
"tại",
"trang",
"463-464",
"có",
"2",
"nghĩa",
"là",
"[đi",
"bò",
"chạy]",
"men",
"theo",
"và",
"men",
"rượu",
"như",
"sau",
"1",
"men",
"đi",
"men",
"andar",
"de",
"menino",
"incedere",
"in",
"pueruli",
"morem",
"bò",
"đi",
"idem",
"2",
"men",
"mezinha",
"pera",
"fazer",
"vinho",
"remedium",
"ad",
"vinum",
"conficiendum",
"nam",
"việt–dương",
"hiệp",
"tự",
"vị",
"南越洋合字彙",
"dictionarium",
"anamitico-latinum",
"năm",
"1838",
"tại",
"trang",
"303",
"tập",
"1",
"viết",
"về",
"men",
"kèm",
"theo",
"hán",
"tự",
"綿",
"u+7dbf",
"cũng",
"chỉ",
"với",
"2",
"nghĩa",
"như",
"sau",
"綿",
"men",
"fermentum",
"綿旦",
"men",
"đến",
"accedere",
"綿𠓨",
"men",
"vào",
"ingredi",
"綿蹺",
"men",
"theo",
"subsequi",
"từ",
"men",
"tại",
"trang",
"29",
"sách",
"đại",
"nam",
"quấc",
"âm",
"tự",
"vị",
"của",
"huình-tịnh",
"paulus",
"của",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1895-1896",
"được",
"viết",
"kèm",
"hán",
"tự",
"綿",
"và",
"giải",
"thích",
"như",
"sau",
"men",
"n",
"vật",
"hay",
"làm",
"cho",
"vật",
"khác",
"hầm",
"hơi",
"nổi",
"dậy",
"như",
"men",
"đặt",
"rượu",
"men",
"bánh",
"bò",
"v",
"v",
"lần",
"hồi",
"tiếng",
"trợ",
"từ",
"từ",
"men",
"tại",
"trang",
"340",
"sách",
"việt",
"nam",
"tự",
"điển",
"của",
"hội",
"khai",
"trí",
"tiến",
"đức"
] |
braddock hills pennsylvania braddock hills là một thị trấn thuộc quận allegheny tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1880 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"braddock",
"hills",
"pennsylvania",
"braddock",
"hills",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"allegheny",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1880",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
tân lâm định hướng tân lâm có thể là một trong số các địa danh sau == việt nam == bullet xã tân lâm huyện di linh tỉnh lâm đồng bullet xã tân lâm huyện xuyên mộc tỉnh bà rịa – vũng tàu == trung quốc == bullet quận tân lâm địa cấp thị đại hưng an lĩnh tỉnh hắc long giang
|
[
"tân",
"lâm",
"định",
"hướng",
"tân",
"lâm",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"sau",
"==",
"việt",
"nam",
"==",
"bullet",
"xã",
"tân",
"lâm",
"huyện",
"di",
"linh",
"tỉnh",
"lâm",
"đồng",
"bullet",
"xã",
"tân",
"lâm",
"huyện",
"xuyên",
"mộc",
"tỉnh",
"bà",
"rịa",
"–",
"vũng",
"tàu",
"==",
"trung",
"quốc",
"==",
"bullet",
"quận",
"tân",
"lâm",
"địa",
"cấp",
"thị",
"đại",
"hưng",
"an",
"lĩnh",
"tỉnh",
"hắc",
"long",
"giang"
] |
courcelles-sur-aire
|
[
"courcelles-sur-aire"
] |
thủ và hỏa lực của họ kết hợp với việc chết cóng đem lại thiệt hại nặng nề cho quân pháp trong trận chiến này cuối cùng quân đức với sự hỗ trợ của quân tiếp viện của mình đã đánh đuổi được quân pháp ra khỏi ngôi làng vào buổi chiều với chiến thắng của mình tại le bourget lực lượng vệ binh phổ đã củng cố sự cô lập của binh đoàn của faidherbe bước sang năm 1871 một cuộc phá vây khác của quân pháp cũng bị quân đức bẻ gãy trong trận buzenval == liên kết ngoài == bullet amtspresse preussen vom 2 november 1870 bullet amtspresse preussen vom 28 dezember 1870 bullet amtspresse preussen vom 4 januar 1871 bullet französische private website bullet preussenweg private webseite
|
[
"thủ",
"và",
"hỏa",
"lực",
"của",
"họ",
"kết",
"hợp",
"với",
"việc",
"chết",
"cóng",
"đem",
"lại",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"nề",
"cho",
"quân",
"pháp",
"trong",
"trận",
"chiến",
"này",
"cuối",
"cùng",
"quân",
"đức",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"quân",
"tiếp",
"viện",
"của",
"mình",
"đã",
"đánh",
"đuổi",
"được",
"quân",
"pháp",
"ra",
"khỏi",
"ngôi",
"làng",
"vào",
"buổi",
"chiều",
"với",
"chiến",
"thắng",
"của",
"mình",
"tại",
"le",
"bourget",
"lực",
"lượng",
"vệ",
"binh",
"phổ",
"đã",
"củng",
"cố",
"sự",
"cô",
"lập",
"của",
"binh",
"đoàn",
"của",
"faidherbe",
"bước",
"sang",
"năm",
"1871",
"một",
"cuộc",
"phá",
"vây",
"khác",
"của",
"quân",
"pháp",
"cũng",
"bị",
"quân",
"đức",
"bẻ",
"gãy",
"trong",
"trận",
"buzenval",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"amtspresse",
"preussen",
"vom",
"2",
"november",
"1870",
"bullet",
"amtspresse",
"preussen",
"vom",
"28",
"dezember",
"1870",
"bullet",
"amtspresse",
"preussen",
"vom",
"4",
"januar",
"1871",
"bullet",
"französische",
"private",
"website",
"bullet",
"preussenweg",
"private",
"webseite"
] |
eragrostis eriopoda là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"eragrostis",
"eriopoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
nốt da liễu học nốt latinh nodulus là sang thương tròn hay bầu dục rắn sờ được và có thể liên quan đến lớp thượng bì bì hay mô dưới da độ sâu của thương tổn và kích thước giúp phân biệt nốt với sẩn nguyên nhân của nốt là do thâm nhiễm tân sản hay lắng đọng chuyển hoá ở lớp bì hay mô dưới da và thường là biểu hiện cho bệnh hệ thống thí dụ như lao nhiễm nấm sâu lymphoma khối tân sinh di căn có thể có biểu hiện nốt ở da nốt có thể do tăng sinh lành tính hay ác tính tế bào keratin như trong u gai giác mạc keratocanthoma và carcinoma tế bào vẩy và tế bào đáy các nốt da không đau tồn tại lâu là dấu hiệu quan trọng của bệnh đa hệ thống cần thiết làm sinh thiết và cấy mẫu da
|
[
"nốt",
"da",
"liễu",
"học",
"nốt",
"latinh",
"nodulus",
"là",
"sang",
"thương",
"tròn",
"hay",
"bầu",
"dục",
"rắn",
"sờ",
"được",
"và",
"có",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"lớp",
"thượng",
"bì",
"bì",
"hay",
"mô",
"dưới",
"da",
"độ",
"sâu",
"của",
"thương",
"tổn",
"và",
"kích",
"thước",
"giúp",
"phân",
"biệt",
"nốt",
"với",
"sẩn",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"nốt",
"là",
"do",
"thâm",
"nhiễm",
"tân",
"sản",
"hay",
"lắng",
"đọng",
"chuyển",
"hoá",
"ở",
"lớp",
"bì",
"hay",
"mô",
"dưới",
"da",
"và",
"thường",
"là",
"biểu",
"hiện",
"cho",
"bệnh",
"hệ",
"thống",
"thí",
"dụ",
"như",
"lao",
"nhiễm",
"nấm",
"sâu",
"lymphoma",
"khối",
"tân",
"sinh",
"di",
"căn",
"có",
"thể",
"có",
"biểu",
"hiện",
"nốt",
"ở",
"da",
"nốt",
"có",
"thể",
"do",
"tăng",
"sinh",
"lành",
"tính",
"hay",
"ác",
"tính",
"tế",
"bào",
"keratin",
"như",
"trong",
"u",
"gai",
"giác",
"mạc",
"keratocanthoma",
"và",
"carcinoma",
"tế",
"bào",
"vẩy",
"và",
"tế",
"bào",
"đáy",
"các",
"nốt",
"da",
"không",
"đau",
"tồn",
"tại",
"lâu",
"là",
"dấu",
"hiệu",
"quan",
"trọng",
"của",
"bệnh",
"đa",
"hệ",
"thống",
"cần",
"thiết",
"làm",
"sinh",
"thiết",
"và",
"cấy",
"mẫu",
"da"
] |
cơ quan trao đổi học thuật quốc gia ba lan <nowiki> nowiki>cơ quan trao đổi học thuật quốc gia ba lan nawa ba lan narodowa agencja wymiany akademickiej là một cơ quan thuộc chính phủ ba lan được thành lập để thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến trao đổi song phương giữa các học giả sinh viên và các nhà khoa học giữa ba lan và các nước khác == tình trạng pháp lý == kể từ ngày 1 tháng 10 năm 2017 nawa đã hoạt động theo đạo luật từ ngày 7 tháng 7 năm 2017 tạp chí luật năm 2017 mục 1530 == nhiệm vụ == nawa cung cấp cho cả sinh viên nhà nghiên cứu và các tổ chức giáo dục đại học của ba lan và nước ngoài học bổng và trợ cấp trong bốn lĩnh vực khác nhau với trọng tâm chính là tính linh động bullet các chương trình cho sinh viên bullet các chương trình cho các nhà khoa học bullet các chương trình cho các tổ chức bullet các chương trình ngôn ngữ ba lan ngoài ra cơ quan này phổ biến thông tin về hệ thống giáo dục đại học và khoa học của ba lan tới các quốc gia trên thế giới nawa điều hành chiến dịch ready study go poland rsgp nhằm mục đích cung cấp thông tin về ba lan như một điểm đến học tập và nghiên cứu trong tương lai cho tất cả các ứng cử viên trên thế giới rsgp tập trung vào việc tham gia các hội chợ giáo
|
[
"cơ",
"quan",
"trao",
"đổi",
"học",
"thuật",
"quốc",
"gia",
"ba",
"lan",
"<nowiki>",
"nowiki>cơ",
"quan",
"trao",
"đổi",
"học",
"thuật",
"quốc",
"gia",
"ba",
"lan",
"nawa",
"ba",
"lan",
"narodowa",
"agencja",
"wymiany",
"akademickiej",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"thuộc",
"chính",
"phủ",
"ba",
"lan",
"được",
"thành",
"lập",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"liên",
"quan",
"đến",
"trao",
"đổi",
"song",
"phương",
"giữa",
"các",
"học",
"giả",
"sinh",
"viên",
"và",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"giữa",
"ba",
"lan",
"và",
"các",
"nước",
"khác",
"==",
"tình",
"trạng",
"pháp",
"lý",
"==",
"kể",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"nawa",
"đã",
"hoạt",
"động",
"theo",
"đạo",
"luật",
"từ",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"tạp",
"chí",
"luật",
"năm",
"2017",
"mục",
"1530",
"==",
"nhiệm",
"vụ",
"==",
"nawa",
"cung",
"cấp",
"cho",
"cả",
"sinh",
"viên",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"các",
"tổ",
"chức",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"của",
"ba",
"lan",
"và",
"nước",
"ngoài",
"học",
"bổng",
"và",
"trợ",
"cấp",
"trong",
"bốn",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"nhau",
"với",
"trọng",
"tâm",
"chính",
"là",
"tính",
"linh",
"động",
"bullet",
"các",
"chương",
"trình",
"cho",
"sinh",
"viên",
"bullet",
"các",
"chương",
"trình",
"cho",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"bullet",
"các",
"chương",
"trình",
"cho",
"các",
"tổ",
"chức",
"bullet",
"các",
"chương",
"trình",
"ngôn",
"ngữ",
"ba",
"lan",
"ngoài",
"ra",
"cơ",
"quan",
"này",
"phổ",
"biến",
"thông",
"tin",
"về",
"hệ",
"thống",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"và",
"khoa",
"học",
"của",
"ba",
"lan",
"tới",
"các",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"nawa",
"điều",
"hành",
"chiến",
"dịch",
"ready",
"study",
"go",
"poland",
"rsgp",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"về",
"ba",
"lan",
"như",
"một",
"điểm",
"đến",
"học",
"tập",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"tương",
"lai",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"ứng",
"cử",
"viên",
"trên",
"thế",
"giới",
"rsgp",
"tập",
"trung",
"vào",
"việc",
"tham",
"gia",
"các",
"hội",
"chợ",
"giáo"
] |
độc lập là thống đốc alabama george wallace nixon đánh bại humphrey với chênh lệnh gần 500 000 phiếu phổ thông ông giành được 301 phiếu đại cử tri đoàn so với 191 của humphrey và 46 của wallace trong diễn văn thắng lợi nixon cam kết rằng chính phủ của ông sẽ cố gắng đoàn kết quốc gia đang chia rẽ nixon nói tôi đã nhận được một thông điệp rất lịch sử từ phó tổng thống chúc mừng tôi vì thắng cử tôi chúc mừng ông ấy vì sự đấu tranh hào hiệp và dũng cảm của ông ấy trước những bất hòa lớn tôi cũng kể cho ông ấy rằng tôi biết rõ ông ấy cảm thấy thế nào tôi biết sẽ cảm thấy thế nào khi mất một thứ ở ngay tầm tay == nhiệm kỳ tổng thống 1969–74 == nixon nhậm chức tổng thống vào ngày 20 tháng 1 năm 1969 ông tuyên thệ trước kình địch chính trị một thời là chánh án earl warren pat nixon cầm kinh thánh gia đình mở đến isaiah 2 4 đọc họ sẽ đúc gươm đao thành cuốc thành cày rèn giáo mác nên liềm nên hái diễn văn nhậm chức của ông hầu như đều được phê bình tích cực ông nhận xét rằng xưng hiệu người hòa giải là vinh dự lớn nhất mà lịch sử có thể ban cho —một cụm từ mà sau này được khắc trên bia mộ của ông ông nói về việc đưa chính trị đảng phái sang một thời đại
|
[
"độc",
"lập",
"là",
"thống",
"đốc",
"alabama",
"george",
"wallace",
"nixon",
"đánh",
"bại",
"humphrey",
"với",
"chênh",
"lệnh",
"gần",
"500",
"000",
"phiếu",
"phổ",
"thông",
"ông",
"giành",
"được",
"301",
"phiếu",
"đại",
"cử",
"tri",
"đoàn",
"so",
"với",
"191",
"của",
"humphrey",
"và",
"46",
"của",
"wallace",
"trong",
"diễn",
"văn",
"thắng",
"lợi",
"nixon",
"cam",
"kết",
"rằng",
"chính",
"phủ",
"của",
"ông",
"sẽ",
"cố",
"gắng",
"đoàn",
"kết",
"quốc",
"gia",
"đang",
"chia",
"rẽ",
"nixon",
"nói",
"tôi",
"đã",
"nhận",
"được",
"một",
"thông",
"điệp",
"rất",
"lịch",
"sử",
"từ",
"phó",
"tổng",
"thống",
"chúc",
"mừng",
"tôi",
"vì",
"thắng",
"cử",
"tôi",
"chúc",
"mừng",
"ông",
"ấy",
"vì",
"sự",
"đấu",
"tranh",
"hào",
"hiệp",
"và",
"dũng",
"cảm",
"của",
"ông",
"ấy",
"trước",
"những",
"bất",
"hòa",
"lớn",
"tôi",
"cũng",
"kể",
"cho",
"ông",
"ấy",
"rằng",
"tôi",
"biết",
"rõ",
"ông",
"ấy",
"cảm",
"thấy",
"thế",
"nào",
"tôi",
"biết",
"sẽ",
"cảm",
"thấy",
"thế",
"nào",
"khi",
"mất",
"một",
"thứ",
"ở",
"ngay",
"tầm",
"tay",
"==",
"nhiệm",
"kỳ",
"tổng",
"thống",
"1969–74",
"==",
"nixon",
"nhậm",
"chức",
"tổng",
"thống",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"năm",
"1969",
"ông",
"tuyên",
"thệ",
"trước",
"kình",
"địch",
"chính",
"trị",
"một",
"thời",
"là",
"chánh",
"án",
"earl",
"warren",
"pat",
"nixon",
"cầm",
"kinh",
"thánh",
"gia",
"đình",
"mở",
"đến",
"isaiah",
"2",
"4",
"đọc",
"họ",
"sẽ",
"đúc",
"gươm",
"đao",
"thành",
"cuốc",
"thành",
"cày",
"rèn",
"giáo",
"mác",
"nên",
"liềm",
"nên",
"hái",
"diễn",
"văn",
"nhậm",
"chức",
"của",
"ông",
"hầu",
"như",
"đều",
"được",
"phê",
"bình",
"tích",
"cực",
"ông",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"xưng",
"hiệu",
"người",
"hòa",
"giải",
"là",
"vinh",
"dự",
"lớn",
"nhất",
"mà",
"lịch",
"sử",
"có",
"thể",
"ban",
"cho",
"—một",
"cụm",
"từ",
"mà",
"sau",
"này",
"được",
"khắc",
"trên",
"bia",
"mộ",
"của",
"ông",
"ông",
"nói",
"về",
"việc",
"đưa",
"chính",
"trị",
"đảng",
"phái",
"sang",
"một",
"thời",
"đại"
] |
rhynchina xylina là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"rhynchina",
"xylina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
carthamus pomelianus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được batt batt mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"carthamus",
"pomelianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"batt",
"batt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
aphelandra campanensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được durkee mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
|
[
"aphelandra",
"campanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"durkee",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
ctenitis baulensis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được a r sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
|
[
"ctenitis",
"baulensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"r",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
mouvaux là một xã trong vùng hauts-de-france thuộc tỉnh nord quận lille unterpräfektur tổng tổng canton de tourcoing-sud tọa độ địa lý của xã là 50° 42 vĩ độ bắc 03° 08 kinh độ đông mouvaux nằm trên độ cao trung bình là 28 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 28 mét và điểm cao nhất là 57 mét xã có diện tích 4 2 km² dân số vào thời điểm 1999 là 13 177 người mật độ dân số là 3137 người km²
|
[
"mouvaux",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"thuộc",
"tỉnh",
"nord",
"quận",
"lille",
"unterpräfektur",
"tổng",
"tổng",
"canton",
"de",
"tourcoing-sud",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"50°",
"42",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"03°",
"08",
"kinh",
"độ",
"đông",
"mouvaux",
"nằm",
"trên",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"28",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"có",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"là",
"28",
"mét",
"và",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"là",
"57",
"mét",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"2",
"km²",
"dân",
"số",
"vào",
"thời",
"điểm",
"1999",
"là",
"13",
"177",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"3137",
"người",
"km²"
] |
bá cơ đốc giáo ở nam châu phi thế kỷ 19 == từ trần == ngày 1 tháng 5 năm 1873 david livingstone qua đời trong ngôi làng của tù trưởng chitambo ở ilala đông nam hồ bangweulu nay thuộc zambia được cho là do bệnh sốt rét và xuất huyết nội bởi bệnh lỵ ông trút hơi thở cuối cùng khi đang quỳ gối cầu nguyện bên cạnh giường ngay trong buổi sáng ông mất hai phụ tá thân tín của ông – susi và chuma quyết định mổ lấy tim rồi mang thi thể của ông đến bờ biển để được chuyển về anh bằng tàu thủy quả tim của livingstone được chôn dưới gốc cây mvula ngay nơi ông mất nay là đài tưởng niệm livingstone thi thể cùng với quyển nhật ký của livingstone được chuma và susi mang vượt quãng đường dài đến cảng biển bagamoyo rồi được chở về nước anh để an táng tại điện westminster luân đôn == livingstone và chế độ nô lệ == trong thư gởi chủ biên nhật báo new york herald livingstone viết nếu những gì tôi vạch trần về chế độ nô lệ ở ujiji sẽ giúp trấn áp nạn buôn bán nô lệ tại bờ biển phía đông thì đối với tôi điều đó còn quan trọng hơn việc khám phá thượng nguồn sông nile livingstone cũng thuật lại những gì ông chứng kiến ở vùng đại hồ châu phi mà ông đã đến vào giữa thế kỷ mười chín chúng tôi đi ngang qua một phụ nữ
|
[
"bá",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"ở",
"nam",
"châu",
"phi",
"thế",
"kỷ",
"19",
"==",
"từ",
"trần",
"==",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1873",
"david",
"livingstone",
"qua",
"đời",
"trong",
"ngôi",
"làng",
"của",
"tù",
"trưởng",
"chitambo",
"ở",
"ilala",
"đông",
"nam",
"hồ",
"bangweulu",
"nay",
"thuộc",
"zambia",
"được",
"cho",
"là",
"do",
"bệnh",
"sốt",
"rét",
"và",
"xuất",
"huyết",
"nội",
"bởi",
"bệnh",
"lỵ",
"ông",
"trút",
"hơi",
"thở",
"cuối",
"cùng",
"khi",
"đang",
"quỳ",
"gối",
"cầu",
"nguyện",
"bên",
"cạnh",
"giường",
"ngay",
"trong",
"buổi",
"sáng",
"ông",
"mất",
"hai",
"phụ",
"tá",
"thân",
"tín",
"của",
"ông",
"–",
"susi",
"và",
"chuma",
"quyết",
"định",
"mổ",
"lấy",
"tim",
"rồi",
"mang",
"thi",
"thể",
"của",
"ông",
"đến",
"bờ",
"biển",
"để",
"được",
"chuyển",
"về",
"anh",
"bằng",
"tàu",
"thủy",
"quả",
"tim",
"của",
"livingstone",
"được",
"chôn",
"dưới",
"gốc",
"cây",
"mvula",
"ngay",
"nơi",
"ông",
"mất",
"nay",
"là",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"livingstone",
"thi",
"thể",
"cùng",
"với",
"quyển",
"nhật",
"ký",
"của",
"livingstone",
"được",
"chuma",
"và",
"susi",
"mang",
"vượt",
"quãng",
"đường",
"dài",
"đến",
"cảng",
"biển",
"bagamoyo",
"rồi",
"được",
"chở",
"về",
"nước",
"anh",
"để",
"an",
"táng",
"tại",
"điện",
"westminster",
"luân",
"đôn",
"==",
"livingstone",
"và",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"==",
"trong",
"thư",
"gởi",
"chủ",
"biên",
"nhật",
"báo",
"new",
"york",
"herald",
"livingstone",
"viết",
"nếu",
"những",
"gì",
"tôi",
"vạch",
"trần",
"về",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"ở",
"ujiji",
"sẽ",
"giúp",
"trấn",
"áp",
"nạn",
"buôn",
"bán",
"nô",
"lệ",
"tại",
"bờ",
"biển",
"phía",
"đông",
"thì",
"đối",
"với",
"tôi",
"điều",
"đó",
"còn",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"việc",
"khám",
"phá",
"thượng",
"nguồn",
"sông",
"nile",
"livingstone",
"cũng",
"thuật",
"lại",
"những",
"gì",
"ông",
"chứng",
"kiến",
"ở",
"vùng",
"đại",
"hồ",
"châu",
"phi",
"mà",
"ông",
"đã",
"đến",
"vào",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"mười",
"chín",
"chúng",
"tôi",
"đi",
"ngang",
"qua",
"một",
"phụ",
"nữ"
] |
kutluoba bayramiç kutluoba là một xã thuộc huyện bayramiç tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 224 người
|
[
"kutluoba",
"bayramiç",
"kutluoba",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bayramiç",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"224",
"người"
] |
zygaena graslini là một loài bướm đêm thuộc họ zygaenidae
|
[
"zygaena",
"graslini",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"zygaenidae"
] |
micropodium scolopendrioides là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"micropodium",
"scolopendrioides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
Huyện Củ Chi có địa đạo Củ Chi nổi tiếng trong thời kỳ Chiến tranh Việt Nam. Củ Chi cũng có Đền tưởng niệm Bến Dược - Củ Chi. Hiện nay địa đạo Củ Chi được bảo tồn ở hai khu vực: Bến Dược (thuộc xã Phú Mỹ Hưng), Bến Đình (thuộc xã Nhuận Đức). Địa đạo Củ Chi là một hệ thống phòng thủ trong lòng đất ở huyện Củ Chi, cách Thành phố Hồ Chí Minh 70 km về hướng tây-bắc. Hệ thống này được Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam đào trong thời kỳ Chiến tranh Đông Dương và Chiến tranh Việt Nam. Hệ thống địa đạo bao gồm bệnh xá, nhiều phòng ở, nhà bếp, kho chứa, phòng làm việc, hệ thống đường ngầm dưới lòng đất. Hệ thống địa đạo dài khoảng 200 km và có các hệ thống thông hơi vào vị trí các bụi cây. Địa đạo Củ Chi được xây dựng trên vùng đất được mệnh danh là "đất thép", nằm ở điểm cuối Đường mòn Hồ Chí Minh. Trong Chiến dịch Tết Mậu Thân 1968, Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam đã sử dụng hệ thống địa đạo này để tấn công vào Sài Gòn.
|
[
"Huyện",
"Củ",
"Chi",
"có",
"địa",
"đạo",
"Củ",
"Chi",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"Chiến",
"tranh",
"Việt",
"Nam.",
"Củ",
"Chi",
"cũng",
"có",
"Đền",
"tưởng",
"niệm",
"Bến",
"Dược",
"-",
"Củ",
"Chi.",
"Hiện",
"nay",
"địa",
"đạo",
"Củ",
"Chi",
"được",
"bảo",
"tồn",
"ở",
"hai",
"khu",
"vực:",
"Bến",
"Dược",
"(thuộc",
"xã",
"Phú",
"Mỹ",
"Hưng),",
"Bến",
"Đình",
"(thuộc",
"xã",
"Nhuận",
"Đức).",
"Địa",
"đạo",
"Củ",
"Chi",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"thủ",
"trong",
"lòng",
"đất",
"ở",
"huyện",
"Củ",
"Chi,",
"cách",
"Thành",
"phố",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"70",
"km",
"về",
"hướng",
"tây-bắc.",
"Hệ",
"thống",
"này",
"được",
"Mặt",
"trận",
"Dân",
"tộc",
"Giải",
"phóng",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"đào",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"Chiến",
"tranh",
"Đông",
"Dương",
"và",
"Chiến",
"tranh",
"Việt",
"Nam.",
"Hệ",
"thống",
"địa",
"đạo",
"bao",
"gồm",
"bệnh",
"xá,",
"nhiều",
"phòng",
"ở,",
"nhà",
"bếp,",
"kho",
"chứa,",
"phòng",
"làm",
"việc,",
"hệ",
"thống",
"đường",
"ngầm",
"dưới",
"lòng",
"đất.",
"Hệ",
"thống",
"địa",
"đạo",
"dài",
"khoảng",
"200",
"km",
"và",
"có",
"các",
"hệ",
"thống",
"thông",
"hơi",
"vào",
"vị",
"trí",
"các",
"bụi",
"cây.",
"Địa",
"đạo",
"Củ",
"Chi",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"vùng",
"đất",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"\"đất",
"thép\",",
"nằm",
"ở",
"điểm",
"cuối",
"Đường",
"mòn",
"Hồ",
"Chí",
"Minh.",
"Trong",
"Chiến",
"dịch",
"Tết",
"Mậu",
"Thân",
"1968,",
"Mặt",
"trận",
"Dân",
"tộc",
"Giải",
"phóng",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"đã",
"sử",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"địa",
"đạo",
"này",
"để",
"tấn",
"công",
"vào",
"Sài",
"Gòn."
] |
1806-1824 === [[tập tin flag of spain 1785-1873 and 1875-1931 svg|nhỏ|phải|cờ của phó vương quốc 1785-1824 ]] phó vương [[josé fernando de abascal y sousa]] đã ban hành các cải cách về giáo dục tái tổ chức quân đội và dập tắt các cuộc nổi dậy địa phương trong thời kỳ quản lý của ông tòa án dị giáo lima đã bị hủy bỏ theo quyết định của nghị viện tại tây ban nha khi các cuộc chiến tranh giành độc lập nổ ra vào năm 1810 peru là trung tâm của những người bảo hoàng abascal đã cho sáp nhập trở lại các tỉnh córdoba potosí la paz charcas chile và quito ecuador vào phó vương quốc peru năm 1812 chiến sự ác liệt tại [[guayaquil]] đã tàn phá một nửa thành phố huân tước cochrane điều khiển một hải quân chile mới thành lập đã không thành công trong việc tấn công guayaquil và [[el callao]] nhưng vào ngày 4 tháng 2 ông đã giành được [[valdivia]] một địa điểm chiến lược và điều này trở thành một sự củng cố rất lớn cho phó vương quốc tuy nhiên năm 1826 địa điểm này đã rơi vào tay những người nổi dậy tây ban nha đã thử cố gắng thu hồi lại những thuộc địa cũ nhưng đều vô ích và năm 1879 nước này đã chính thức công nhận nền độc lập của peru == chính trị == [[tập tin audencias of viceroyalty of peru png|nhỏ|phải|phân chia các audiencia của phó vương quốc peru vào năm 1650]] thị trấn lima do [[pizarro]] thành lập vào
|
[
"1806-1824",
"===",
"[[tập",
"tin",
"flag",
"of",
"spain",
"1785-1873",
"and",
"1875-1931",
"svg|nhỏ|phải|cờ",
"của",
"phó",
"vương",
"quốc",
"1785-1824",
"]]",
"phó",
"vương",
"[[josé",
"fernando",
"de",
"abascal",
"y",
"sousa]]",
"đã",
"ban",
"hành",
"các",
"cải",
"cách",
"về",
"giáo",
"dục",
"tái",
"tổ",
"chức",
"quân",
"đội",
"và",
"dập",
"tắt",
"các",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"địa",
"phương",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"quản",
"lý",
"của",
"ông",
"tòa",
"án",
"dị",
"giáo",
"lima",
"đã",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"theo",
"quyết",
"định",
"của",
"nghị",
"viện",
"tại",
"tây",
"ban",
"nha",
"khi",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"nổ",
"ra",
"vào",
"năm",
"1810",
"peru",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"những",
"người",
"bảo",
"hoàng",
"abascal",
"đã",
"cho",
"sáp",
"nhập",
"trở",
"lại",
"các",
"tỉnh",
"córdoba",
"potosí",
"la",
"paz",
"charcas",
"chile",
"và",
"quito",
"ecuador",
"vào",
"phó",
"vương",
"quốc",
"peru",
"năm",
"1812",
"chiến",
"sự",
"ác",
"liệt",
"tại",
"[[guayaquil]]",
"đã",
"tàn",
"phá",
"một",
"nửa",
"thành",
"phố",
"huân",
"tước",
"cochrane",
"điều",
"khiển",
"một",
"hải",
"quân",
"chile",
"mới",
"thành",
"lập",
"đã",
"không",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"tấn",
"công",
"guayaquil",
"và",
"[[el",
"callao]]",
"nhưng",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"2",
"ông",
"đã",
"giành",
"được",
"[[valdivia]]",
"một",
"địa",
"điểm",
"chiến",
"lược",
"và",
"điều",
"này",
"trở",
"thành",
"một",
"sự",
"củng",
"cố",
"rất",
"lớn",
"cho",
"phó",
"vương",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"năm",
"1826",
"địa",
"điểm",
"này",
"đã",
"rơi",
"vào",
"tay",
"những",
"người",
"nổi",
"dậy",
"tây",
"ban",
"nha",
"đã",
"thử",
"cố",
"gắng",
"thu",
"hồi",
"lại",
"những",
"thuộc",
"địa",
"cũ",
"nhưng",
"đều",
"vô",
"ích",
"và",
"năm",
"1879",
"nước",
"này",
"đã",
"chính",
"thức",
"công",
"nhận",
"nền",
"độc",
"lập",
"của",
"peru",
"==",
"chính",
"trị",
"==",
"[[tập",
"tin",
"audencias",
"of",
"viceroyalty",
"of",
"peru",
"png|nhỏ|phải|phân",
"chia",
"các",
"audiencia",
"của",
"phó",
"vương",
"quốc",
"peru",
"vào",
"năm",
"1650]]",
"thị",
"trấn",
"lima",
"do",
"[[pizarro]]",
"thành",
"lập",
"vào"
] |
việt nam bullet luận án tiến sĩ của malesky nghiên cứu ảnh hưởng của đầu tư nước ngoài trực tiếp fdi vào tính chủ quản của các tỉnh bullet phỏng vấn của saigon times weekly về chỉ số pci bullet báo cáo pci 2006 == liên kết ngoài == bullet trang nhà của ncs edmund malesky tại đại học duke bullet trang nhà của pgs edmund malesky tại đại học california
|
[
"việt",
"nam",
"bullet",
"luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"của",
"malesky",
"nghiên",
"cứu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"đầu",
"tư",
"nước",
"ngoài",
"trực",
"tiếp",
"fdi",
"vào",
"tính",
"chủ",
"quản",
"của",
"các",
"tỉnh",
"bullet",
"phỏng",
"vấn",
"của",
"saigon",
"times",
"weekly",
"về",
"chỉ",
"số",
"pci",
"bullet",
"báo",
"cáo",
"pci",
"2006",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"nhà",
"của",
"ncs",
"edmund",
"malesky",
"tại",
"đại",
"học",
"duke",
"bullet",
"trang",
"nhà",
"của",
"pgs",
"edmund",
"malesky",
"tại",
"đại",
"học",
"california"
] |
thứ ngôn ngữ hư cấu với một cú pháp và cấu trúc xác định nó dựa trên tiếng ấn-âu nguyên thủy được phục dựng là tổ tiên chung được lý thuyết hóa của hầu hết các ngôn ngữ châu âu hiện đại và một số ngôn ngữ ở châu á và trung đông các nhà ngôn ngữ học đã xây dựng nên ba phương ngữ—wenja udam và izila—một cho ba trong số các bộ lạc đặc trưng mỗi phương ngữ được thiết kế để có một âm thanh riêng biệt truyền tải văn hóa của bộ lạc đó cây bút chính kevin shortt nói rằng người chơi có thể hiểu từ vựng của wenja và hoàn thành game với ý nghĩa thực sự của nó ca sĩ và nhà soạn nhạc người méxico malukah là một trong những diễn viên lồng tiếng mang đến tiếng thét chiến tranh và các hiệu ứng giọng nói khác cho trò chơi === soundtrack === soundtrack của far cry primal được tạo ra bằng các nhạc cụ gõ đá đất sét và một chiếc còi tử thần của người aztec soundtrack này do jason graves sáng tác các bộ lạc người chơi gặp phải có cả một nền tảng âm nhạc riêng biệt của họ bộ lạc wenja có tiếng kèn và sáo độc tấu của ram trong khi izilia có tiếng theo kiểu âm điệu của người aztec giọng nữ và bộ gõ theo nghi thức == đón nhận == theo trang web tổng hợp kết quả đánh giá metacritic phiên bản microsoft windows
|
[
"thứ",
"ngôn",
"ngữ",
"hư",
"cấu",
"với",
"một",
"cú",
"pháp",
"và",
"cấu",
"trúc",
"xác",
"định",
"nó",
"dựa",
"trên",
"tiếng",
"ấn-âu",
"nguyên",
"thủy",
"được",
"phục",
"dựng",
"là",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"được",
"lý",
"thuyết",
"hóa",
"của",
"hầu",
"hết",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"châu",
"âu",
"hiện",
"đại",
"và",
"một",
"số",
"ngôn",
"ngữ",
"ở",
"châu",
"á",
"và",
"trung",
"đông",
"các",
"nhà",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"đã",
"xây",
"dựng",
"nên",
"ba",
"phương",
"ngữ—wenja",
"udam",
"và",
"izila—một",
"cho",
"ba",
"trong",
"số",
"các",
"bộ",
"lạc",
"đặc",
"trưng",
"mỗi",
"phương",
"ngữ",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"có",
"một",
"âm",
"thanh",
"riêng",
"biệt",
"truyền",
"tải",
"văn",
"hóa",
"của",
"bộ",
"lạc",
"đó",
"cây",
"bút",
"chính",
"kevin",
"shortt",
"nói",
"rằng",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"hiểu",
"từ",
"vựng",
"của",
"wenja",
"và",
"hoàn",
"thành",
"game",
"với",
"ý",
"nghĩa",
"thực",
"sự",
"của",
"nó",
"ca",
"sĩ",
"và",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"méxico",
"malukah",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"diễn",
"viên",
"lồng",
"tiếng",
"mang",
"đến",
"tiếng",
"thét",
"chiến",
"tranh",
"và",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"giọng",
"nói",
"khác",
"cho",
"trò",
"chơi",
"===",
"soundtrack",
"===",
"soundtrack",
"của",
"far",
"cry",
"primal",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"gõ",
"đá",
"đất",
"sét",
"và",
"một",
"chiếc",
"còi",
"tử",
"thần",
"của",
"người",
"aztec",
"soundtrack",
"này",
"do",
"jason",
"graves",
"sáng",
"tác",
"các",
"bộ",
"lạc",
"người",
"chơi",
"gặp",
"phải",
"có",
"cả",
"một",
"nền",
"tảng",
"âm",
"nhạc",
"riêng",
"biệt",
"của",
"họ",
"bộ",
"lạc",
"wenja",
"có",
"tiếng",
"kèn",
"và",
"sáo",
"độc",
"tấu",
"của",
"ram",
"trong",
"khi",
"izilia",
"có",
"tiếng",
"theo",
"kiểu",
"âm",
"điệu",
"của",
"người",
"aztec",
"giọng",
"nữ",
"và",
"bộ",
"gõ",
"theo",
"nghi",
"thức",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"theo",
"trang",
"web",
"tổng",
"hợp",
"kết",
"quả",
"đánh",
"giá",
"metacritic",
"phiên",
"bản",
"microsoft",
"windows"
] |
oxyopes hastifer là một loài nhện trong họ oxyopidae loài này thuộc chi oxyopes oxyopes hastifer được eugène simon miêu tả năm 1910
|
[
"oxyopes",
"hastifer",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oxyopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oxyopes",
"oxyopes",
"hastifer",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
panurginus semiopacus là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được morawitz mô tả khoa học năm 1895
|
[
"panurginus",
"semiopacus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"morawitz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
the colony texas the colony là một thành phố thuộc quận denton tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 36328 người == dân số == bullet dân số năm 2000 26531 người bullet dân số năm 2010 36328 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"the",
"colony",
"texas",
"the",
"colony",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"denton",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"36328",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"26531",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"36328",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
kochia salsoloides là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được fenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
|
[
"kochia",
"salsoloides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"fenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
araneus amurius là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus amurius được miêu tả năm 1981 bởi bakhvalov
|
[
"araneus",
"amurius",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"amurius",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1981",
"bởi",
"bakhvalov"
] |
brachythecium populeum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được hedw schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
|
[
"brachythecium",
"populeum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"schimp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
anostirus jarmilae là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được cechovsky platia miêu tả khoa học năm 1991
|
[
"anostirus",
"jarmilae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"cechovsky",
"platia",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
những bộ phim hoạt hình bây giờ nhưng dù sao khép lại sự nhìn nhận đây là một trong những ấn phẩm đáng để xem trước hết nội dung câu truyện này được bắt nguồn từ sau khi hoàng đế shao kahn tiến hành cuộc xâm lược do raiden không đủ sức đương cự lại với cả một lực lượng đông đảo hùng mạnh của các thế giới được shao kahn bảo trợ cho nên ông đã lập ra hội những người bảo vệ cường quốc với sự giúp đỡ của các chiến binh anh hùng trong cuộc chiến sinh tử đầu tiên như liu kang kitana sonya nightwolf stryker sub zero và cuối cùng là jax tại đây trong suốt cuộc chiến mở màn với giáo phái lin kuei người shokan bốn tay v v và từ đây cốt truyện của mortal kombat 3 được bộc lộ và làm sáng tỏ những điều sau khi hai gã rngười máy cyrax và sector tấn công vào cứ địa của raiden bằng những gã người máy sub-zero xuất hiện và liên thủ với bọn họ và trở thành đồng minh của lẽ phải đứng bên bạn bè của người nhân gian bỏ qua việc liu kang đã giết người anh trai của mình như thế nào trong hồi cuộc chiến sinh tử đầu tiên scorpion trở lại sau khi đã chết dưới địa ngục bằng cách hấp thu những linh hồn đã chết ở dưới đó để có thêm nguồn sức mạnh đủ để mở cổng càn khôn từ
|
[
"những",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"bây",
"giờ",
"nhưng",
"dù",
"sao",
"khép",
"lại",
"sự",
"nhìn",
"nhận",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ấn",
"phẩm",
"đáng",
"để",
"xem",
"trước",
"hết",
"nội",
"dung",
"câu",
"truyện",
"này",
"được",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"sau",
"khi",
"hoàng",
"đế",
"shao",
"kahn",
"tiến",
"hành",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"do",
"raiden",
"không",
"đủ",
"sức",
"đương",
"cự",
"lại",
"với",
"cả",
"một",
"lực",
"lượng",
"đông",
"đảo",
"hùng",
"mạnh",
"của",
"các",
"thế",
"giới",
"được",
"shao",
"kahn",
"bảo",
"trợ",
"cho",
"nên",
"ông",
"đã",
"lập",
"ra",
"hội",
"những",
"người",
"bảo",
"vệ",
"cường",
"quốc",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"các",
"chiến",
"binh",
"anh",
"hùng",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"sinh",
"tử",
"đầu",
"tiên",
"như",
"liu",
"kang",
"kitana",
"sonya",
"nightwolf",
"stryker",
"sub",
"zero",
"và",
"cuối",
"cùng",
"là",
"jax",
"tại",
"đây",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"chiến",
"mở",
"màn",
"với",
"giáo",
"phái",
"lin",
"kuei",
"người",
"shokan",
"bốn",
"tay",
"v",
"v",
"và",
"từ",
"đây",
"cốt",
"truyện",
"của",
"mortal",
"kombat",
"3",
"được",
"bộc",
"lộ",
"và",
"làm",
"sáng",
"tỏ",
"những",
"điều",
"sau",
"khi",
"hai",
"gã",
"rngười",
"máy",
"cyrax",
"và",
"sector",
"tấn",
"công",
"vào",
"cứ",
"địa",
"của",
"raiden",
"bằng",
"những",
"gã",
"người",
"máy",
"sub-zero",
"xuất",
"hiện",
"và",
"liên",
"thủ",
"với",
"bọn",
"họ",
"và",
"trở",
"thành",
"đồng",
"minh",
"của",
"lẽ",
"phải",
"đứng",
"bên",
"bạn",
"bè",
"của",
"người",
"nhân",
"gian",
"bỏ",
"qua",
"việc",
"liu",
"kang",
"đã",
"giết",
"người",
"anh",
"trai",
"của",
"mình",
"như",
"thế",
"nào",
"trong",
"hồi",
"cuộc",
"chiến",
"sinh",
"tử",
"đầu",
"tiên",
"scorpion",
"trở",
"lại",
"sau",
"khi",
"đã",
"chết",
"dưới",
"địa",
"ngục",
"bằng",
"cách",
"hấp",
"thu",
"những",
"linh",
"hồn",
"đã",
"chết",
"ở",
"dưới",
"đó",
"để",
"có",
"thêm",
"nguồn",
"sức",
"mạnh",
"đủ",
"để",
"mở",
"cổng",
"càn",
"khôn",
"từ"
] |
todirostrum chrysocrotaphum là một loài chim trong họ tyrannidae
|
[
"todirostrum",
"chrysocrotaphum",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
yaqoub al-bloushi arabic يعقوب البلوشي sinh ngày 10 tháng 7 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho ittihad kalba
|
[
"yaqoub",
"al-bloushi",
"arabic",
"يعقوب",
"البلوشي",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"ittihad",
"kalba"
] |
đợt huấn luyện ném bom bổ nhào ném ngư lôi và ném bom tầm cao cho phi công hải quân vì vậy nó đã góp phần to lớn vào việc phát triển các chiến thuật trong các lĩnh vực này trong một dịp khác nó còn hoạt động trong vai trò chuyên chở khi đưa 223 sĩ quan và binh sĩ lực lượng thủy quân lục chiến từ đảo sand midway tham gia đổ bộ lên vịnh hilo hawaii trong đợt tập trận vấn đề hạm đội xvi vào đầu mùa hè năm 193 sau đó nó vận chuyển thủy quân lục chiến từ hawaii đến san diego california và đưa họ lên bờ vào ngày 12 tháng 6 năm 1936 cũng trong tháng 6 năm 1935 trên chiếc utah đã thành lập một trường súng máy hạm đội trong khi nó vẫn tiếp tục nhiệm vụ như một tàu mục tiêu di động chiếc thiết giáp hạm nhận lên tàu những giáo viên đầu tiên trong tháng 8 năm 1936 và những học viên đầu tiên được rút ra từ thủy thủ đoàn các tàu tuần dương raleigh concord omaha memphis milwaukee và tàu sân bay ranger đã có mặt vào ngày 20 tháng 9 để huấn luyện sau đó trong những năm 1936 1937 utah được trang bị các khẩu súng máy phòng không bốn nòng mới 28 mm 1 1 inch 75 caliber nhằm mục đích thử nghiệm và phát triển bởi trường súng máy một số thử nghiệm đầu tiên của loại vũ khí
|
[
"đợt",
"huấn",
"luyện",
"ném",
"bom",
"bổ",
"nhào",
"ném",
"ngư",
"lôi",
"và",
"ném",
"bom",
"tầm",
"cao",
"cho",
"phi",
"công",
"hải",
"quân",
"vì",
"vậy",
"nó",
"đã",
"góp",
"phần",
"to",
"lớn",
"vào",
"việc",
"phát",
"triển",
"các",
"chiến",
"thuật",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"này",
"trong",
"một",
"dịp",
"khác",
"nó",
"còn",
"hoạt",
"động",
"trong",
"vai",
"trò",
"chuyên",
"chở",
"khi",
"đưa",
"223",
"sĩ",
"quan",
"và",
"binh",
"sĩ",
"lực",
"lượng",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"từ",
"đảo",
"sand",
"midway",
"tham",
"gia",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"vịnh",
"hilo",
"hawaii",
"trong",
"đợt",
"tập",
"trận",
"vấn",
"đề",
"hạm",
"đội",
"xvi",
"vào",
"đầu",
"mùa",
"hè",
"năm",
"193",
"sau",
"đó",
"nó",
"vận",
"chuyển",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"từ",
"hawaii",
"đến",
"san",
"diego",
"california",
"và",
"đưa",
"họ",
"lên",
"bờ",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"6",
"năm",
"1936",
"cũng",
"trong",
"tháng",
"6",
"năm",
"1935",
"trên",
"chiếc",
"utah",
"đã",
"thành",
"lập",
"một",
"trường",
"súng",
"máy",
"hạm",
"đội",
"trong",
"khi",
"nó",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"nhiệm",
"vụ",
"như",
"một",
"tàu",
"mục",
"tiêu",
"di",
"động",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"nhận",
"lên",
"tàu",
"những",
"giáo",
"viên",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"tháng",
"8",
"năm",
"1936",
"và",
"những",
"học",
"viên",
"đầu",
"tiên",
"được",
"rút",
"ra",
"từ",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"các",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"raleigh",
"concord",
"omaha",
"memphis",
"milwaukee",
"và",
"tàu",
"sân",
"bay",
"ranger",
"đã",
"có",
"mặt",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"9",
"để",
"huấn",
"luyện",
"sau",
"đó",
"trong",
"những",
"năm",
"1936",
"1937",
"utah",
"được",
"trang",
"bị",
"các",
"khẩu",
"súng",
"máy",
"phòng",
"không",
"bốn",
"nòng",
"mới",
"28",
"mm",
"1",
"1",
"inch",
"75",
"caliber",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"thử",
"nghiệm",
"và",
"phát",
"triển",
"bởi",
"trường",
"súng",
"máy",
"một",
"số",
"thử",
"nghiệm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"loại",
"vũ",
"khí"
] |
bạo chúa tiếng hy lạp tyrannos ban đầu là một người sử dụng sức mạnh của dân chúng một cách trái với thông lệ để chiếm đoạt và kiểm soát quyền lực của chính phủ trong một thành bang bạo chúa là một nhóm các cá nhân xuất hiện trên nhiều thành bang hy lạp trong cuộc nổi dậy lật đổ chính phủ quý tộc của tầng lớp trung lưu vào thế kỷ vi và vii tcn plato và aristotle định nghĩa một bạo chúa là một trong những người cai trị không có luật pháp mà chỉ dựa vào lợi thế của riêng mình và sử dụng những biện pháp cực kỳ tàn bạo để đàn áp và chống lại dân chúng cũng như những kẻ khác theo plutarchus thì chính sự phẫn uất của người nghèo chống lại sự kiêu ngạo của người giàu sẽ trao quyền lực vào tay một kẻ độc tài để tiến hành những cải cách xã hội được những kẻ ăn bám và những kẻ tội phạm ủng hộ bè phái của tên bạo chúa sẽ giết chết bất cứ ai dám đe dọa quyền lực của hắn bất chấp công lý dưới quyền lực của tên bạo chúa không có cuộc sống và tài sản nào được an toàn không ai dám nổi dậy vì đội quân của tên bạo chúa sẽ đè bẹp bất cứ ai đứng ngoài đám đông lòng nhiệt tình và sự đổi mới bị tê liệt vì nỗi sợ hãi xã hội phát
|
[
"bạo",
"chúa",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"tyrannos",
"ban",
"đầu",
"là",
"một",
"người",
"sử",
"dụng",
"sức",
"mạnh",
"của",
"dân",
"chúng",
"một",
"cách",
"trái",
"với",
"thông",
"lệ",
"để",
"chiếm",
"đoạt",
"và",
"kiểm",
"soát",
"quyền",
"lực",
"của",
"chính",
"phủ",
"trong",
"một",
"thành",
"bang",
"bạo",
"chúa",
"là",
"một",
"nhóm",
"các",
"cá",
"nhân",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"nhiều",
"thành",
"bang",
"hy",
"lạp",
"trong",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"lật",
"đổ",
"chính",
"phủ",
"quý",
"tộc",
"của",
"tầng",
"lớp",
"trung",
"lưu",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"vi",
"và",
"vii",
"tcn",
"plato",
"và",
"aristotle",
"định",
"nghĩa",
"một",
"bạo",
"chúa",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"cai",
"trị",
"không",
"có",
"luật",
"pháp",
"mà",
"chỉ",
"dựa",
"vào",
"lợi",
"thế",
"của",
"riêng",
"mình",
"và",
"sử",
"dụng",
"những",
"biện",
"pháp",
"cực",
"kỳ",
"tàn",
"bạo",
"để",
"đàn",
"áp",
"và",
"chống",
"lại",
"dân",
"chúng",
"cũng",
"như",
"những",
"kẻ",
"khác",
"theo",
"plutarchus",
"thì",
"chính",
"sự",
"phẫn",
"uất",
"của",
"người",
"nghèo",
"chống",
"lại",
"sự",
"kiêu",
"ngạo",
"của",
"người",
"giàu",
"sẽ",
"trao",
"quyền",
"lực",
"vào",
"tay",
"một",
"kẻ",
"độc",
"tài",
"để",
"tiến",
"hành",
"những",
"cải",
"cách",
"xã",
"hội",
"được",
"những",
"kẻ",
"ăn",
"bám",
"và",
"những",
"kẻ",
"tội",
"phạm",
"ủng",
"hộ",
"bè",
"phái",
"của",
"tên",
"bạo",
"chúa",
"sẽ",
"giết",
"chết",
"bất",
"cứ",
"ai",
"dám",
"đe",
"dọa",
"quyền",
"lực",
"của",
"hắn",
"bất",
"chấp",
"công",
"lý",
"dưới",
"quyền",
"lực",
"của",
"tên",
"bạo",
"chúa",
"không",
"có",
"cuộc",
"sống",
"và",
"tài",
"sản",
"nào",
"được",
"an",
"toàn",
"không",
"ai",
"dám",
"nổi",
"dậy",
"vì",
"đội",
"quân",
"của",
"tên",
"bạo",
"chúa",
"sẽ",
"đè",
"bẹp",
"bất",
"cứ",
"ai",
"đứng",
"ngoài",
"đám",
"đông",
"lòng",
"nhiệt",
"tình",
"và",
"sự",
"đổi",
"mới",
"bị",
"tê",
"liệt",
"vì",
"nỗi",
"sợ",
"hãi",
"xã",
"hội",
"phát"
] |
đây là bài hát hay nhất nói về chuyện bước sang tuổi 22 kể từ bài powderfinger của neil young nếu không muốn nói đến telephone của nhóm the stratford 4 đây cũng là bản nhạc disco [cho thấy một swift cảm thấy] không chút ngại ngùng đầu tiên của cô hoà quyện với những tiếng đàn guitar mang đậm chất nile rodgers nhưng điểm đáng chú ý của bài hát bắt đầu từ khúc uh oh vào đoạn điệp khúc – là cách cổ xưa nhất có sẵn [để tạo ra điểm mạnh] nhưng cô ấy biết cách biến nó thành mới sau mỗi lần thể hiện tạp chí billboard cho rằng 22 hiển nhiên là bài hát nhạc pop hay nhất trong sự nghiệp của swift và nhận định trong các bài đánh giá ít tích cực hơn jonathan keefe từ website slant magazine đã gọi 22 là một tác phẩm đạo nhái chói tai và tẻ nhạt từ ke$ha jill gutowitz của tạp chí glamour đã xếp bài hát tại hạng 8 trong danh sách 10 bài hát tệ nhất của swift cho rằng nó không thực sự cho người nghe thấy được con người thật của taylor == video âm nhạc == tháng 2 năm 2013 swift đến thành phố malibu california cùng với nhóm bạn để quay video âm nhạc cho 22 tại địa điểm quay video người ta đã chụp được hình ảnh cho thấy swift mặc một bộ trang phục rất đời thường gồm quần bò áo len mũ len và
|
[
"đây",
"là",
"bài",
"hát",
"hay",
"nhất",
"nói",
"về",
"chuyện",
"bước",
"sang",
"tuổi",
"22",
"kể",
"từ",
"bài",
"powderfinger",
"của",
"neil",
"young",
"nếu",
"không",
"muốn",
"nói",
"đến",
"telephone",
"của",
"nhóm",
"the",
"stratford",
"4",
"đây",
"cũng",
"là",
"bản",
"nhạc",
"disco",
"[cho",
"thấy",
"một",
"swift",
"cảm",
"thấy]",
"không",
"chút",
"ngại",
"ngùng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"hoà",
"quyện",
"với",
"những",
"tiếng",
"đàn",
"guitar",
"mang",
"đậm",
"chất",
"nile",
"rodgers",
"nhưng",
"điểm",
"đáng",
"chú",
"ý",
"của",
"bài",
"hát",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"khúc",
"uh",
"oh",
"vào",
"đoạn",
"điệp",
"khúc",
"–",
"là",
"cách",
"cổ",
"xưa",
"nhất",
"có",
"sẵn",
"[để",
"tạo",
"ra",
"điểm",
"mạnh]",
"nhưng",
"cô",
"ấy",
"biết",
"cách",
"biến",
"nó",
"thành",
"mới",
"sau",
"mỗi",
"lần",
"thể",
"hiện",
"tạp",
"chí",
"billboard",
"cho",
"rằng",
"22",
"hiển",
"nhiên",
"là",
"bài",
"hát",
"nhạc",
"pop",
"hay",
"nhất",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"swift",
"và",
"nhận",
"định",
"trong",
"các",
"bài",
"đánh",
"giá",
"ít",
"tích",
"cực",
"hơn",
"jonathan",
"keefe",
"từ",
"website",
"slant",
"magazine",
"đã",
"gọi",
"22",
"là",
"một",
"tác",
"phẩm",
"đạo",
"nhái",
"chói",
"tai",
"và",
"tẻ",
"nhạt",
"từ",
"ke$ha",
"jill",
"gutowitz",
"của",
"tạp",
"chí",
"glamour",
"đã",
"xếp",
"bài",
"hát",
"tại",
"hạng",
"8",
"trong",
"danh",
"sách",
"10",
"bài",
"hát",
"tệ",
"nhất",
"của",
"swift",
"cho",
"rằng",
"nó",
"không",
"thực",
"sự",
"cho",
"người",
"nghe",
"thấy",
"được",
"con",
"người",
"thật",
"của",
"taylor",
"==",
"video",
"âm",
"nhạc",
"==",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013",
"swift",
"đến",
"thành",
"phố",
"malibu",
"california",
"cùng",
"với",
"nhóm",
"bạn",
"để",
"quay",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"22",
"tại",
"địa",
"điểm",
"quay",
"video",
"người",
"ta",
"đã",
"chụp",
"được",
"hình",
"ảnh",
"cho",
"thấy",
"swift",
"mặc",
"một",
"bộ",
"trang",
"phục",
"rất",
"đời",
"thường",
"gồm",
"quần",
"bò",
"áo",
"len",
"mũ",
"len",
"và"
] |
thanh thanh hoa tên khai sinh nguyễn thị anh 1943–2009 là nữ nghệ sĩ cải lương người việt nam == sự nghiệp == bà bắt đầu sự nghiệp ca hát từ năm 12 tuổi bà cùng thế hệ với thanh nga thanh hiền văn dũng văn xí chồng cũ bà của là nsut nam hùng họ có nhau 1 con gái là nghệ sĩ thanh thanh tâm == các vai diễn nổi bật == === cải lương === bullet cát dung phương tử bullet cây quạt luạ hồng bullet mùa thu trên bạch mã sơn bullet tiếng trống sang canh bullet sầu quan ải bullet phụng nghi đình điêu thuyền === ca cổ === bullet thoại ba công chúa tác giả nsnd viễn châu bullet mong ngày đoàn tụ tác giả chương đài bullet trăng rụng xuống cầu tân nhạc hoàng thi thơ vọng cổ tứ lang bullet gạo trắng trăng thanh tân nhạc hoàng thi thơ vọng cổ tứ lang == giải thưởng == bullet giải vàng thanh tâm năm 1961
|
[
"thanh",
"thanh",
"hoa",
"tên",
"khai",
"sinh",
"nguyễn",
"thị",
"anh",
"1943–2009",
"là",
"nữ",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"người",
"việt",
"nam",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"ca",
"hát",
"từ",
"năm",
"12",
"tuổi",
"bà",
"cùng",
"thế",
"hệ",
"với",
"thanh",
"nga",
"thanh",
"hiền",
"văn",
"dũng",
"văn",
"xí",
"chồng",
"cũ",
"bà",
"của",
"là",
"nsut",
"nam",
"hùng",
"họ",
"có",
"nhau",
"1",
"con",
"gái",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"thanh",
"thanh",
"tâm",
"==",
"các",
"vai",
"diễn",
"nổi",
"bật",
"==",
"===",
"cải",
"lương",
"===",
"bullet",
"cát",
"dung",
"phương",
"tử",
"bullet",
"cây",
"quạt",
"luạ",
"hồng",
"bullet",
"mùa",
"thu",
"trên",
"bạch",
"mã",
"sơn",
"bullet",
"tiếng",
"trống",
"sang",
"canh",
"bullet",
"sầu",
"quan",
"ải",
"bullet",
"phụng",
"nghi",
"đình",
"điêu",
"thuyền",
"===",
"ca",
"cổ",
"===",
"bullet",
"thoại",
"ba",
"công",
"chúa",
"tác",
"giả",
"nsnd",
"viễn",
"châu",
"bullet",
"mong",
"ngày",
"đoàn",
"tụ",
"tác",
"giả",
"chương",
"đài",
"bullet",
"trăng",
"rụng",
"xuống",
"cầu",
"tân",
"nhạc",
"hoàng",
"thi",
"thơ",
"vọng",
"cổ",
"tứ",
"lang",
"bullet",
"gạo",
"trắng",
"trăng",
"thanh",
"tân",
"nhạc",
"hoàng",
"thi",
"thơ",
"vọng",
"cổ",
"tứ",
"lang",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"giải",
"vàng",
"thanh",
"tâm",
"năm",
"1961"
] |
nolana patula là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được phil m o dillon mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
|
[
"nolana",
"patula",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"m",
"o",
"dillon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
số phóng đại lên tới 60 vạn và chỉ huy trực tiếp trên các triền núi phía đông amanus trong đầu tháng 11 alexander tiến về vịnh issus từ mallus hai đội quân vô tình gặp nhau cạnh ngọn núi đối diện đây là một lợi thế của darius hiện tại phía sau trại alexander ông đã có thể để ngăn chặn nhập thất và ngăn chặn các đoàn quân cứu viện mà alexander đã thành lập tại issus chưa kể cho đến khi alexander đã lập trại tại myriandrus một cảng biển nẳm ở phía đông nam bờ biển vịnh iskenderun mà ông đã làm theo của các vị trí ba tư ông ngay lập tức rút lui bằng tuyến đường trên sông pinarus ngay phía nam của issus và tìm thấy lực lượng được darius sắp xếp dọc theo bờ phía bắc trận đánh issus xảy ra ngay sau đó == tham khảo == bullet alte pinakothek summary catalogue edition lipp 1986 isbn 3-87490-701-5
|
[
"số",
"phóng",
"đại",
"lên",
"tới",
"60",
"vạn",
"và",
"chỉ",
"huy",
"trực",
"tiếp",
"trên",
"các",
"triền",
"núi",
"phía",
"đông",
"amanus",
"trong",
"đầu",
"tháng",
"11",
"alexander",
"tiến",
"về",
"vịnh",
"issus",
"từ",
"mallus",
"hai",
"đội",
"quân",
"vô",
"tình",
"gặp",
"nhau",
"cạnh",
"ngọn",
"núi",
"đối",
"diện",
"đây",
"là",
"một",
"lợi",
"thế",
"của",
"darius",
"hiện",
"tại",
"phía",
"sau",
"trại",
"alexander",
"ông",
"đã",
"có",
"thể",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"nhập",
"thất",
"và",
"ngăn",
"chặn",
"các",
"đoàn",
"quân",
"cứu",
"viện",
"mà",
"alexander",
"đã",
"thành",
"lập",
"tại",
"issus",
"chưa",
"kể",
"cho",
"đến",
"khi",
"alexander",
"đã",
"lập",
"trại",
"tại",
"myriandrus",
"một",
"cảng",
"biển",
"nẳm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"bờ",
"biển",
"vịnh",
"iskenderun",
"mà",
"ông",
"đã",
"làm",
"theo",
"của",
"các",
"vị",
"trí",
"ba",
"tư",
"ông",
"ngay",
"lập",
"tức",
"rút",
"lui",
"bằng",
"tuyến",
"đường",
"trên",
"sông",
"pinarus",
"ngay",
"phía",
"nam",
"của",
"issus",
"và",
"tìm",
"thấy",
"lực",
"lượng",
"được",
"darius",
"sắp",
"xếp",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"phía",
"bắc",
"trận",
"đánh",
"issus",
"xảy",
"ra",
"ngay",
"sau",
"đó",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"alte",
"pinakothek",
"summary",
"catalogue",
"edition",
"lipp",
"1986",
"isbn",
"3-87490-701-5"
] |
conus encaustus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website
|
[
"conus",
"encaustus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"conus",
"chúng",
"là",
"loài",
"săn",
"mồi",
"và",
"có",
"nọc",
"độc",
"chúng",
"có",
"khả",
"năng",
"đốt",
"con",
"người",
"do",
"vậy",
"khi",
"cầm",
"chúng",
"phải",
"hết",
"sức",
"cẩn",
"thận",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"conus",
"biodiversity",
"website"
] |
nephrotoma sparsicoma là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"nephrotoma",
"sparsicoma",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
hispo striolata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi hispo hispo striolata được eugène simon miêu tả năm 1898
|
[
"hispo",
"striolata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hispo",
"hispo",
"striolata",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1898"
] |
callerya eriantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth schot miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"callerya",
"eriantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"schot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lasioglossum orpheum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được nurse mô tả khoa học năm 1904
|
[
"lasioglossum",
"orpheum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"nurse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
thyas honesta là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"thyas",
"honesta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
nâu đen khi khô hạt 1 mỗi đơn quả dài khoảng 1 5 mm màu nâu đỏ nhẵn nhụi nhăn nheo khi khô hoa thuần thục và quả non thu được trong tháng 5
|
[
"nâu",
"đen",
"khi",
"khô",
"hạt",
"1",
"mỗi",
"đơn",
"quả",
"dài",
"khoảng",
"1",
"5",
"mm",
"màu",
"nâu",
"đỏ",
"nhẵn",
"nhụi",
"nhăn",
"nheo",
"khi",
"khô",
"hoa",
"thuần",
"thục",
"và",
"quả",
"non",
"thu",
"được",
"trong",
"tháng",
"5"
] |
jasminanthes mucronata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được francisco manuel blanco mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 dưới danh pháp apocynum mucronatum năm 1995 w d stevens p t li chuyển nó sang chi jasminanthes
|
[
"jasminanthes",
"mucronata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"francisco",
"manuel",
"blanco",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"apocynum",
"mucronatum",
"năm",
"1995",
"w",
"d",
"stevens",
"p",
"t",
"li",
"chuyển",
"nó",
"sang",
"chi",
"jasminanthes"
] |
bao gồm cả vỏ ngoại trừ hạt đều thích hợp để làm thức ăn cho người phần lõi táo từ gần cuống đến đít quả có chứa các hạt thường không được ăn và được bỏ đi táo có thể được tiêu thụ theo nhiều cách khác nhau nước ép trái cây táo sống trong món salad dùng trong bánh táo nướng nấu thành nước sốt và phết lên các món ăn khác như bơ táo và nhiều món khác táo đôi khi được sử dụng như một thành phần trong các món ăn có vị đậm đà chẳng hạn như xúc xích và thực phẩm nhồi một số kỹ thuật đã được sử dụng để bảo quản táo tây và các sản phẩm từ chúng táo tây có thể được đóng hộp sấy khô hoặc đông lạnh táo đóng hộp hoặc đông lạnh cuối cùng được nướng thành bánh nướng hoặc các món nấu chín khác nước ép hoặc rượu táo được đóng chai nước táo thường cô đặc và đông lạnh === sử dụng phổ biến === táo tây thường được ăn sống các giống táo trồng được nhân giống để tiêu thụ tươi được gọi là táo tráng miệng hoặc táo để bàn bullet ở anh kẹo bọc táo là một loại bánh kẹo truyền thống được làm bằng cách phủ lên bề mặt một quả táo lớp kẹo bơ cứng nóng và để nguội các món tương tự ở mỹ là kẹo táo phủ một lớp bọc cứng xung quanh bên ngoài bằng xi-rô đường kết tinh và
|
[
"bao",
"gồm",
"cả",
"vỏ",
"ngoại",
"trừ",
"hạt",
"đều",
"thích",
"hợp",
"để",
"làm",
"thức",
"ăn",
"cho",
"người",
"phần",
"lõi",
"táo",
"từ",
"gần",
"cuống",
"đến",
"đít",
"quả",
"có",
"chứa",
"các",
"hạt",
"thường",
"không",
"được",
"ăn",
"và",
"được",
"bỏ",
"đi",
"táo",
"có",
"thể",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"theo",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"nước",
"ép",
"trái",
"cây",
"táo",
"sống",
"trong",
"món",
"salad",
"dùng",
"trong",
"bánh",
"táo",
"nướng",
"nấu",
"thành",
"nước",
"sốt",
"và",
"phết",
"lên",
"các",
"món",
"ăn",
"khác",
"như",
"bơ",
"táo",
"và",
"nhiều",
"món",
"khác",
"táo",
"đôi",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"thành",
"phần",
"trong",
"các",
"món",
"ăn",
"có",
"vị",
"đậm",
"đà",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"xúc",
"xích",
"và",
"thực",
"phẩm",
"nhồi",
"một",
"số",
"kỹ",
"thuật",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"bảo",
"quản",
"táo",
"tây",
"và",
"các",
"sản",
"phẩm",
"từ",
"chúng",
"táo",
"tây",
"có",
"thể",
"được",
"đóng",
"hộp",
"sấy",
"khô",
"hoặc",
"đông",
"lạnh",
"táo",
"đóng",
"hộp",
"hoặc",
"đông",
"lạnh",
"cuối",
"cùng",
"được",
"nướng",
"thành",
"bánh",
"nướng",
"hoặc",
"các",
"món",
"nấu",
"chín",
"khác",
"nước",
"ép",
"hoặc",
"rượu",
"táo",
"được",
"đóng",
"chai",
"nước",
"táo",
"thường",
"cô",
"đặc",
"và",
"đông",
"lạnh",
"===",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"===",
"táo",
"tây",
"thường",
"được",
"ăn",
"sống",
"các",
"giống",
"táo",
"trồng",
"được",
"nhân",
"giống",
"để",
"tiêu",
"thụ",
"tươi",
"được",
"gọi",
"là",
"táo",
"tráng",
"miệng",
"hoặc",
"táo",
"để",
"bàn",
"bullet",
"ở",
"anh",
"kẹo",
"bọc",
"táo",
"là",
"một",
"loại",
"bánh",
"kẹo",
"truyền",
"thống",
"được",
"làm",
"bằng",
"cách",
"phủ",
"lên",
"bề",
"mặt",
"một",
"quả",
"táo",
"lớp",
"kẹo",
"bơ",
"cứng",
"nóng",
"và",
"để",
"nguội",
"các",
"món",
"tương",
"tự",
"ở",
"mỹ",
"là",
"kẹo",
"táo",
"phủ",
"một",
"lớp",
"bọc",
"cứng",
"xung",
"quanh",
"bên",
"ngoài",
"bằng",
"xi-rô",
"đường",
"kết",
"tinh",
"và"
] |
wallmenroth là một đô thị thuộc huyện altenkirchen trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị wallmenroth có diện tích 3 85 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1250 người
|
[
"wallmenroth",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"altenkirchen",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"wallmenroth",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"85",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"1250",
"người"
] |
bolitoglossa lozanoi là một loài kỳ giông thuộc họ plethodontidae đây là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet acosta-galvis a grant t 2004 bolitoglossa lozanoi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
|
[
"bolitoglossa",
"lozanoi",
"là",
"một",
"loài",
"kỳ",
"giông",
"thuộc",
"họ",
"plethodontidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"colombia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"acosta-galvis",
"a",
"grant",
"t",
"2004",
"bolitoglossa",
"lozanoi",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
corryocactus tenuiculus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được backeb hutchison mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
|
[
"corryocactus",
"tenuiculus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"backeb",
"hutchison",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
1104 syringa 1928 xa là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi karl wilhelm reinmuth ở landessternwarte heidelberg-königstuhl ở heidelberg đức ngày 9 tháng 12 năm 1928 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1104 syringa
|
[
"1104",
"syringa",
"1928",
"xa",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"karl",
"wilhelm",
"reinmuth",
"ở",
"landessternwarte",
"heidelberg-königstuhl",
"ở",
"heidelberg",
"đức",
"ngày",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"1928",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"1104",
"syringa"
] |
salix cathayana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
|
[
"salix",
"cathayana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
chú ý của mình đến các khu vực tây bắc và ông dời đô lên lahore cuối cùng vào năm 1599 cung đình mogul lại quay về agra và akbar định cư ở đó cho đến khi qua đời ==== dung hòa tôn giáo và văn hóa ==== một điểm đáng chú ý là những bạn bè học giả thân cận với akbar có nhiều đức tin và tôn giáo khác nhau việc này khiến akbar có được một sự hiểu biết sâu sắc về các tôn giáo này và sớm nhận ra rằng các tôn giáo đều có phần xán lạn trong phần xán lạn đó vẫn có ít nhiều bóng tối vì vậy akbar nhanh chóng hiểu rõ sự kình địch giữa các tôn giáo nhất là hồi giáo và ấn độ giáo sẽ gây ra thảm họa nên ông đã thực thi nhiều biện pháp để dung hòa mâu thuẫn giữa các tôn giáo này với nhau ví dụ ông đã kết hôn với jodhaa một công chúa thuộc bộ lạc rajput theo ấn độ giáo trong việc cắt đặt quan chức ông luôn bổ nhiệm sao cho những người có tôn giáo khác nhau làm việc chung với nhau đặc biệt akbar đã dũng cảm bãi bỏ các thứ thuế đánh lên những người không phải theo đạo hồi và cho phép những người bị ép theo đạo hồi được quay về với tôn giáo trước kia của họ mặc dù biết rằng những hành động này sẽ khiến nhà nước thất thu một
|
[
"chú",
"ý",
"của",
"mình",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"tây",
"bắc",
"và",
"ông",
"dời",
"đô",
"lên",
"lahore",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"năm",
"1599",
"cung",
"đình",
"mogul",
"lại",
"quay",
"về",
"agra",
"và",
"akbar",
"định",
"cư",
"ở",
"đó",
"cho",
"đến",
"khi",
"qua",
"đời",
"====",
"dung",
"hòa",
"tôn",
"giáo",
"và",
"văn",
"hóa",
"====",
"một",
"điểm",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"những",
"bạn",
"bè",
"học",
"giả",
"thân",
"cận",
"với",
"akbar",
"có",
"nhiều",
"đức",
"tin",
"và",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"nhau",
"việc",
"này",
"khiến",
"akbar",
"có",
"được",
"một",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"sâu",
"sắc",
"về",
"các",
"tôn",
"giáo",
"này",
"và",
"sớm",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"các",
"tôn",
"giáo",
"đều",
"có",
"phần",
"xán",
"lạn",
"trong",
"phần",
"xán",
"lạn",
"đó",
"vẫn",
"có",
"ít",
"nhiều",
"bóng",
"tối",
"vì",
"vậy",
"akbar",
"nhanh",
"chóng",
"hiểu",
"rõ",
"sự",
"kình",
"địch",
"giữa",
"các",
"tôn",
"giáo",
"nhất",
"là",
"hồi",
"giáo",
"và",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"sẽ",
"gây",
"ra",
"thảm",
"họa",
"nên",
"ông",
"đã",
"thực",
"thi",
"nhiều",
"biện",
"pháp",
"để",
"dung",
"hòa",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"các",
"tôn",
"giáo",
"này",
"với",
"nhau",
"ví",
"dụ",
"ông",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"jodhaa",
"một",
"công",
"chúa",
"thuộc",
"bộ",
"lạc",
"rajput",
"theo",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"trong",
"việc",
"cắt",
"đặt",
"quan",
"chức",
"ông",
"luôn",
"bổ",
"nhiệm",
"sao",
"cho",
"những",
"người",
"có",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"nhau",
"làm",
"việc",
"chung",
"với",
"nhau",
"đặc",
"biệt",
"akbar",
"đã",
"dũng",
"cảm",
"bãi",
"bỏ",
"các",
"thứ",
"thuế",
"đánh",
"lên",
"những",
"người",
"không",
"phải",
"theo",
"đạo",
"hồi",
"và",
"cho",
"phép",
"những",
"người",
"bị",
"ép",
"theo",
"đạo",
"hồi",
"được",
"quay",
"về",
"với",
"tôn",
"giáo",
"trước",
"kia",
"của",
"họ",
"mặc",
"dù",
"biết",
"rằng",
"những",
"hành",
"động",
"này",
"sẽ",
"khiến",
"nhà",
"nước",
"thất",
"thu",
"một"
] |
jamesonia biardii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được fée christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
|
[
"jamesonia",
"biardii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"christenh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2011"
] |
sphagnum subflavum là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được bolkh mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"sphagnum",
"subflavum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bolkh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
nhỏ kêu lớn hơn == lịch sử == === radio === vào năm 1904 trước khi công nghệ thương mại dành cho radio di động ra đời nhà phát minh người mỹ và tự xưng là cha đẻ của radio lee de forest đã thực hiện một số cuộc trình diễn xung quanh thiết bị phát thanh trên xe hơi tại triển lãm mua hàng louisiana năm 1904 ở st louis vào khoảng năm 1920 công nghệ ống chân không đã phát triển đến mức mà sự sẵn có của máy thu vô tuyến giúp cho việc phát sóng vô tuyến trở nên khả thi một thách thức kỹ thuật là các ống chân không trong máy thu thanh yêu cầu dòng điện một chiều từ 50 đến 250 vôn nhưng pin ô tô chạy ở 6v điện áp được tăng lên với bộ rung cung cấp dc xung có thể được chuyển đổi thành điện áp cao hơn bằng máy biến áp được chỉnh lưu và lọc để tạo ra dc điện áp cao hơn năm 1924 kelly s motors ở nsw úc đã lắp đặt radio trên xe hơi đầu tiên của mình năm 1930 tập đoàn sản xuất galvin của mỹ đã bán ra thị trường một máy thu thanh mang nhãn hiệu motorola với giá 130 đô la nó rất đắt ford model a đương thời chỉ có giá $540 một chiếc sedan plymouth có dây cho đài phát thanh philco transistone mà không phải trả thêm phí được quảng cáo trên tạp chí ladies home journal vào năm
|
[
"nhỏ",
"kêu",
"lớn",
"hơn",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"radio",
"===",
"vào",
"năm",
"1904",
"trước",
"khi",
"công",
"nghệ",
"thương",
"mại",
"dành",
"cho",
"radio",
"di",
"động",
"ra",
"đời",
"nhà",
"phát",
"minh",
"người",
"mỹ",
"và",
"tự",
"xưng",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"radio",
"lee",
"de",
"forest",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"cuộc",
"trình",
"diễn",
"xung",
"quanh",
"thiết",
"bị",
"phát",
"thanh",
"trên",
"xe",
"hơi",
"tại",
"triển",
"lãm",
"mua",
"hàng",
"louisiana",
"năm",
"1904",
"ở",
"st",
"louis",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1920",
"công",
"nghệ",
"ống",
"chân",
"không",
"đã",
"phát",
"triển",
"đến",
"mức",
"mà",
"sự",
"sẵn",
"có",
"của",
"máy",
"thu",
"vô",
"tuyến",
"giúp",
"cho",
"việc",
"phát",
"sóng",
"vô",
"tuyến",
"trở",
"nên",
"khả",
"thi",
"một",
"thách",
"thức",
"kỹ",
"thuật",
"là",
"các",
"ống",
"chân",
"không",
"trong",
"máy",
"thu",
"thanh",
"yêu",
"cầu",
"dòng",
"điện",
"một",
"chiều",
"từ",
"50",
"đến",
"250",
"vôn",
"nhưng",
"pin",
"ô",
"tô",
"chạy",
"ở",
"6v",
"điện",
"áp",
"được",
"tăng",
"lên",
"với",
"bộ",
"rung",
"cung",
"cấp",
"dc",
"xung",
"có",
"thể",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"điện",
"áp",
"cao",
"hơn",
"bằng",
"máy",
"biến",
"áp",
"được",
"chỉnh",
"lưu",
"và",
"lọc",
"để",
"tạo",
"ra",
"dc",
"điện",
"áp",
"cao",
"hơn",
"năm",
"1924",
"kelly",
"s",
"motors",
"ở",
"nsw",
"úc",
"đã",
"lắp",
"đặt",
"radio",
"trên",
"xe",
"hơi",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"năm",
"1930",
"tập",
"đoàn",
"sản",
"xuất",
"galvin",
"của",
"mỹ",
"đã",
"bán",
"ra",
"thị",
"trường",
"một",
"máy",
"thu",
"thanh",
"mang",
"nhãn",
"hiệu",
"motorola",
"với",
"giá",
"130",
"đô",
"la",
"nó",
"rất",
"đắt",
"ford",
"model",
"a",
"đương",
"thời",
"chỉ",
"có",
"giá",
"$540",
"một",
"chiếc",
"sedan",
"plymouth",
"có",
"dây",
"cho",
"đài",
"phát",
"thanh",
"philco",
"transistone",
"mà",
"không",
"phải",
"trả",
"thêm",
"phí",
"được",
"quảng",
"cáo",
"trên",
"tạp",
"chí",
"ladies",
"home",
"journal",
"vào",
"năm"
] |
xin lỗi anh yêu em xin lỗi anh yêu em là 1 bộ phim truyền hình hàn quốc của kênh kbs diễn viên đóng chính của phim là so ji-sub và im soo-jung bài hát chính của phim snow flower bởi park hyo-shin ca khúc được công chúng đón nhận nồng nhiệt vì góp phần không nhỏ tới thành công của bộ phim == tóm tắt nội dung == cha moo hyuk bị cha mẹ bỏ rơi khi vừa mới lọt lòng anh được nuôi dưỡng tại cô nhi viện năm lên 2 tuổi anh được cặp vợ chồng người úc nhận nuôi dưỡng nhưng số phận moo hyuk chưa dừng ở đó một thời gian sau ngày được nhận nuôi anh bị ngược đãi và bắt đầu cuộc sống của một kẻ du đãng nay đây mai đó với nghề cướp giật bảo kê đủ thứ choi yoon là một ca sĩ nổi tiếng của hàn quốc anh có nhân viên phục trang là song eun chae trong một lần lưu diễn ở úc giữa anh và eun chae có chút mâu thuẫn và eun chae quyết định bỏ về nước trước khi anh lưu diễn xong nhưng thật không may cho eun chae là cô đã bị 1 toán lang thang giống như moo hyuk cướp toàn bộ hành lý và giấy tờ và định mệnh đã cho 2 người gặp nhau trong 1 hoàn cảnh không thể đẹp hơn ban đầu moo hyuk định lừa bán eun chae để kiếm tiền nhưng anh đã kịp nhận
|
[
"xin",
"lỗi",
"anh",
"yêu",
"em",
"xin",
"lỗi",
"anh",
"yêu",
"em",
"là",
"1",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"của",
"kênh",
"kbs",
"diễn",
"viên",
"đóng",
"chính",
"của",
"phim",
"là",
"so",
"ji-sub",
"và",
"im",
"soo-jung",
"bài",
"hát",
"chính",
"của",
"phim",
"snow",
"flower",
"bởi",
"park",
"hyo-shin",
"ca",
"khúc",
"được",
"công",
"chúng",
"đón",
"nhận",
"nồng",
"nhiệt",
"vì",
"góp",
"phần",
"không",
"nhỏ",
"tới",
"thành",
"công",
"của",
"bộ",
"phim",
"==",
"tóm",
"tắt",
"nội",
"dung",
"==",
"cha",
"moo",
"hyuk",
"bị",
"cha",
"mẹ",
"bỏ",
"rơi",
"khi",
"vừa",
"mới",
"lọt",
"lòng",
"anh",
"được",
"nuôi",
"dưỡng",
"tại",
"cô",
"nhi",
"viện",
"năm",
"lên",
"2",
"tuổi",
"anh",
"được",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"người",
"úc",
"nhận",
"nuôi",
"dưỡng",
"nhưng",
"số",
"phận",
"moo",
"hyuk",
"chưa",
"dừng",
"ở",
"đó",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"ngày",
"được",
"nhận",
"nuôi",
"anh",
"bị",
"ngược",
"đãi",
"và",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"sống",
"của",
"một",
"kẻ",
"du",
"đãng",
"nay",
"đây",
"mai",
"đó",
"với",
"nghề",
"cướp",
"giật",
"bảo",
"kê",
"đủ",
"thứ",
"choi",
"yoon",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"hàn",
"quốc",
"anh",
"có",
"nhân",
"viên",
"phục",
"trang",
"là",
"song",
"eun",
"chae",
"trong",
"một",
"lần",
"lưu",
"diễn",
"ở",
"úc",
"giữa",
"anh",
"và",
"eun",
"chae",
"có",
"chút",
"mâu",
"thuẫn",
"và",
"eun",
"chae",
"quyết",
"định",
"bỏ",
"về",
"nước",
"trước",
"khi",
"anh",
"lưu",
"diễn",
"xong",
"nhưng",
"thật",
"không",
"may",
"cho",
"eun",
"chae",
"là",
"cô",
"đã",
"bị",
"1",
"toán",
"lang",
"thang",
"giống",
"như",
"moo",
"hyuk",
"cướp",
"toàn",
"bộ",
"hành",
"lý",
"và",
"giấy",
"tờ",
"và",
"định",
"mệnh",
"đã",
"cho",
"2",
"người",
"gặp",
"nhau",
"trong",
"1",
"hoàn",
"cảnh",
"không",
"thể",
"đẹp",
"hơn",
"ban",
"đầu",
"moo",
"hyuk",
"định",
"lừa",
"bán",
"eun",
"chae",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"nhưng",
"anh",
"đã",
"kịp",
"nhận"
] |
gorybia semiopaca là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"gorybia",
"semiopaca",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
poliodule poliotricha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"poliodule",
"poliotricha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
nhà thờ chính tòa tarazona catedral de nuestra señora de la huerta de tarazona nguồn gốc từ iglesia de nuestra señora de la hidria hay nuestra señora de la huerta o de la vega nhà thờ chính tòa nằm ở tarazona zaragoza tỉnh tây ban nha kiến trúc của nhà thờ là kiến trúc gothic và phong cách mudéjar và nhà thờ là một vài ví dụ còn sót lại của kiến trúc này cùng với nhà thờ chính tòa teruel
|
[
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"tarazona",
"catedral",
"de",
"nuestra",
"señora",
"de",
"la",
"huerta",
"de",
"tarazona",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"iglesia",
"de",
"nuestra",
"señora",
"de",
"la",
"hidria",
"hay",
"nuestra",
"señora",
"de",
"la",
"huerta",
"o",
"de",
"la",
"vega",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"nằm",
"ở",
"tarazona",
"zaragoza",
"tỉnh",
"tây",
"ban",
"nha",
"kiến",
"trúc",
"của",
"nhà",
"thờ",
"là",
"kiến",
"trúc",
"gothic",
"và",
"phong",
"cách",
"mudéjar",
"và",
"nhà",
"thờ",
"là",
"một",
"vài",
"ví",
"dụ",
"còn",
"sót",
"lại",
"của",
"kiến",
"trúc",
"này",
"cùng",
"với",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"teruel"
] |
aegiochus australis là một loài chân đều trong họ aegidae loài này được whitelegge miêu tả khoa học năm 1901
|
[
"aegiochus",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"aegidae",
"loài",
"này",
"được",
"whitelegge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
bảo tàng văn hóa dân gian triều tiên là một bảo tàng ở bắc triều tiên nằm ở phía bắc của bảo tàng lịch sử trung ương triều tiên bên cạnh cổng đại đồng nó được mở cửa vào tháng 2 năm 1956 bảo tàng có bảy phòng bao gồm 1 800 mét vuông không gian với 2 100 hiện vật == xem thêm == bullet danh sách các bảo tàng ở bắc triều tiên == liên kết ngoài == bullet bảo tàng văn hóa dân gian triều tiên tại naenara <templatestyles src= module coordinates styles css >< templatestyles>
|
[
"bảo",
"tàng",
"văn",
"hóa",
"dân",
"gian",
"triều",
"tiên",
"là",
"một",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"trung",
"ương",
"triều",
"tiên",
"bên",
"cạnh",
"cổng",
"đại",
"đồng",
"nó",
"được",
"mở",
"cửa",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1956",
"bảo",
"tàng",
"có",
"bảy",
"phòng",
"bao",
"gồm",
"1",
"800",
"mét",
"vuông",
"không",
"gian",
"với",
"2",
"100",
"hiện",
"vật",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bảo",
"tàng",
"văn",
"hóa",
"dân",
"gian",
"triều",
"tiên",
"tại",
"naenara",
"<templatestyles",
"src=",
"module",
"coordinates",
"styles",
"css",
"><",
"templatestyles>"
] |
lepanthes sulcata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"lepanthes",
"sulcata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"hirtz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.