text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
quercus morehus là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được kellogg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863
|
[
"quercus",
"morehus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"kellogg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
acronicta insitiva là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"acronicta",
"insitiva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
770 tcn là một năm trong lịch la mã
|
[
"770",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
xã briggsville quận yell arkansas xã briggsville là một xã thuộc quận yell tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 128 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"briggsville",
"quận",
"yell",
"arkansas",
"xã",
"briggsville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"yell",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"128",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
verkhivtseve tiếng ukraina верхівцеве là một thành phố của ukraina thành phố này thuộc tỉnh dnipropetrovsk thành phố này có diện tích km2 dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 10142 người
|
[
"verkhivtseve",
"tiếng",
"ukraina",
"верхівцеве",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"của",
"ukraina",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"tỉnh",
"dnipropetrovsk",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"là",
"10142",
"người"
] |
dummanur bangalore north dummanur là một làng thuộc tehsil bangalore north huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ
|
[
"dummanur",
"bangalore",
"north",
"dummanur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bangalore",
"north",
"huyện",
"bangalore",
"urban",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
saphesia là chi thực vật có hoa trong họ aizoaceae
|
[
"saphesia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aizoaceae"
] |
barbacenia damaziana là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được beauverd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"barbacenia",
"damaziana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"beauverd",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
iberochondrostoma lusitanicum là một loài cá vây tia thuộc họ cyprinidae nó là một trong số các loài được xếp vào chi mới được đề nghị gần đây iberochondrostoma loài này chỉ có ở bồ đào nha môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi và sông có nước theo mùa chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet crivelli a j 2005 chondrostoma lusitanicus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
|
[
"iberochondrostoma",
"lusitanicum",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"vây",
"tia",
"thuộc",
"họ",
"cyprinidae",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"loài",
"được",
"xếp",
"vào",
"chi",
"mới",
"được",
"đề",
"nghị",
"gần",
"đây",
"iberochondrostoma",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"sông",
"ngòi",
"và",
"sông",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"crivelli",
"a",
"j",
"2005",
"chondrostoma",
"lusitanicus",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
lục viên tiếng trung 绿园区 hán việt lục viên khu là một thị hạt khu quận nội thành của địa cấp thị trường xuân tỉnh cát lâm trung quốc quận này có diện tích 301 km2 dân số 530 000 người mã số bưu chính 130062 quận này được chia ra 7 nhai đạo 1 trấn 2 hương 26 thôn hành chính 205 ủy ban dân cư lục viên nằm ở phía tây của trường xuân
|
[
"lục",
"viên",
"tiếng",
"trung",
"绿园区",
"hán",
"việt",
"lục",
"viên",
"khu",
"là",
"một",
"thị",
"hạt",
"khu",
"quận",
"nội",
"thành",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"trường",
"xuân",
"tỉnh",
"cát",
"lâm",
"trung",
"quốc",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"301",
"km2",
"dân",
"số",
"530",
"000",
"người",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"130062",
"quận",
"này",
"được",
"chia",
"ra",
"7",
"nhai",
"đạo",
"1",
"trấn",
"2",
"hương",
"26",
"thôn",
"hành",
"chính",
"205",
"ủy",
"ban",
"dân",
"cư",
"lục",
"viên",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"trường",
"xuân"
] |
astiphromma luridum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"astiphromma",
"luridum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
với vận tốc gió tối đa 1 phút là 240 km h 150 dặm một giờ sáu giờ sau jtwc ước tính 1 phút duy trì gió dài 285 km h tương đương 180 mph tương đương với hạng 5 trên thang saffir-simpson trong khi ghi nhận một môi trường cực kỳ thuận lợi và mắt đã trở thành thậm chí đối xứng hơn trong đối lưu dữ dội dòng chảy được tăng cường bởi một cơn lốc xoáy mạnh mẽ trên meranti thúc đẩy sự tăng cường và cơn bão đạt đỉnh cường độ vào ngày 13 tháng 9 trong khi đi qua eo biển luzon jma ước tính đỉnh cao 10 phút duy trì gió là 220 km h 140 mph và áp suất khí quyển tối thiểu 890 hpa mbar 26 28 inhg trong khi jtwc ước tính các cơn gió dài 1 phút duy trì 315 km h 195 mph dựa trên ước tính áp suất jma meranti là một trong những cơn bão nhiệt đới mạnh nhất ước tính gió của jtwc khiến meranti trở thành cơn bão nhiệt đới mạnh nhất theo tốc độ gió trên toàn thế giới trong năm 2016 vượt qua cơn bão lốc winston có gió lớn 285 km h 180 dặm giờ khi nó tấn công fiji vào tháng hai cuối ngày 13 tháng 9 cơn bão đổ bộ vào 83 km 2 32 sq mi đảo itbayat ở tỉnh batanes của philippines ngay sau khi đạt được cường độ đỉnh với gió là 305 km h 190 dặm một giờ vào khoảng 03 15 cst ngày 15 tháng 9 19 15 utc ngày 14
|
[
"với",
"vận",
"tốc",
"gió",
"tối",
"đa",
"1",
"phút",
"là",
"240",
"km",
"h",
"150",
"dặm",
"một",
"giờ",
"sáu",
"giờ",
"sau",
"jtwc",
"ước",
"tính",
"1",
"phút",
"duy",
"trì",
"gió",
"dài",
"285",
"km",
"h",
"tương",
"đương",
"180",
"mph",
"tương",
"đương",
"với",
"hạng",
"5",
"trên",
"thang",
"saffir-simpson",
"trong",
"khi",
"ghi",
"nhận",
"một",
"môi",
"trường",
"cực",
"kỳ",
"thuận",
"lợi",
"và",
"mắt",
"đã",
"trở",
"thành",
"thậm",
"chí",
"đối",
"xứng",
"hơn",
"trong",
"đối",
"lưu",
"dữ",
"dội",
"dòng",
"chảy",
"được",
"tăng",
"cường",
"bởi",
"một",
"cơn",
"lốc",
"xoáy",
"mạnh",
"mẽ",
"trên",
"meranti",
"thúc",
"đẩy",
"sự",
"tăng",
"cường",
"và",
"cơn",
"bão",
"đạt",
"đỉnh",
"cường",
"độ",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"trong",
"khi",
"đi",
"qua",
"eo",
"biển",
"luzon",
"jma",
"ước",
"tính",
"đỉnh",
"cao",
"10",
"phút",
"duy",
"trì",
"gió",
"là",
"220",
"km",
"h",
"140",
"mph",
"và",
"áp",
"suất",
"khí",
"quyển",
"tối",
"thiểu",
"890",
"hpa",
"mbar",
"26",
"28",
"inhg",
"trong",
"khi",
"jtwc",
"ước",
"tính",
"các",
"cơn",
"gió",
"dài",
"1",
"phút",
"duy",
"trì",
"315",
"km",
"h",
"195",
"mph",
"dựa",
"trên",
"ước",
"tính",
"áp",
"suất",
"jma",
"meranti",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"mạnh",
"nhất",
"ước",
"tính",
"gió",
"của",
"jtwc",
"khiến",
"meranti",
"trở",
"thành",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"mạnh",
"nhất",
"theo",
"tốc",
"độ",
"gió",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"trong",
"năm",
"2016",
"vượt",
"qua",
"cơn",
"bão",
"lốc",
"winston",
"có",
"gió",
"lớn",
"285",
"km",
"h",
"180",
"dặm",
"giờ",
"khi",
"nó",
"tấn",
"công",
"fiji",
"vào",
"tháng",
"hai",
"cuối",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"cơn",
"bão",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"83",
"km",
"2",
"32",
"sq",
"mi",
"đảo",
"itbayat",
"ở",
"tỉnh",
"batanes",
"của",
"philippines",
"ngay",
"sau",
"khi",
"đạt",
"được",
"cường",
"độ",
"đỉnh",
"với",
"gió",
"là",
"305",
"km",
"h",
"190",
"dặm",
"một",
"giờ",
"vào",
"khoảng",
"03",
"15",
"cst",
"ngày",
"15",
"tháng",
"9",
"19",
"15",
"utc",
"ngày",
"14"
] |
anisocentropus semiflavus là một loài trichoptera thuộc họ calamoceratidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"anisocentropus",
"semiflavus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"calamoceratidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
cis subtilis là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được mellié miêu tả khoa học năm 1849
|
[
"cis",
"subtilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"mellié",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1849"
] |
rhaphuma duplex là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"rhaphuma",
"duplex",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cyathula biflora là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
|
[
"cyathula",
"biflora",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"schinz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
mannophryne herminae là một loài ếch thuộc họ dendrobatidae đây là loài đặc hữu của venezuela môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet la marca e manzanilla j 2004 mannophryne herminae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
|
[
"mannophryne",
"herminae",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"dendrobatidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"venezuela",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"sông",
"ngòi",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"la",
"marca",
"e",
"manzanilla",
"j",
"2004",
"mannophryne",
"herminae",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
ŏ hay ŏ được gọi là o with breve có dấu trăng trên đầu chữ o là một chữ cái latinh được sử dụng trong văn bản của người êđê ŏ cũng được sử dụng trong các ngôn ngữ itelmen khanty == liên kết ngoài == chữ ŏŏ
|
[
"ŏ",
"hay",
"ŏ",
"được",
"gọi",
"là",
"o",
"with",
"breve",
"có",
"dấu",
"trăng",
"trên",
"đầu",
"chữ",
"o",
"là",
"một",
"chữ",
"cái",
"latinh",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"văn",
"bản",
"của",
"người",
"êđê",
"ŏ",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"itelmen",
"khanty",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"chữ",
"ŏŏ"
] |
ulea là một đô thị ở cộng đồng tự trị murcia đô thị này có dân số 991 2007 và diện tích 40 km² == liên kết ngoài == bullet ayuntamiento de ulea
|
[
"ulea",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"murcia",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"991",
"2007",
"và",
"diện",
"tích",
"40",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ayuntamiento",
"de",
"ulea"
] |
chotěbudice là một làng thuộc huyện třebíč vùng vysočina cộng hòa séc
|
[
"chotěbudice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"třebíč",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
tỉnh rất nghèo về tài nguyên khoáng sản chủ yếu có cát xây dựng các loại phân bố ở ven sông cồn hoặc các cù lao là mặt hàng chiến lược của tỉnh trong xây dựng sét gạch ngói có trong phù sa cổ trầm tích biển trầm tích sông trầm tích đầm lầy phân bố rộng khắp trên địa bàn tỉnh với trữ lượng lớn sét cao lanh có nguồn trầm tích sông phân bố ở các huyện phía bắc tỉnh than bùn có nguồn gốc trầm tích từ thế kỷ thứ iv phân bố ở huyện tam nông tháp mười với trữ lượng khoảng 2 triệu m³ đồng tháp mười ở đầu nguồn sông cửu long có nguồn nước mặt khá dồi dào nguồn nước ngọt quanh năm không bị nhiễm mặn ngoài ra còn có hai nhánh sông sở hạ và sông sở thượng bắt nguồn từ campuchia đổ ra sông tiền ở hồng ngự phía nam còn có sông cái tàu hạ cái tàu thượng sông sa đéc… hệ thống kênh rạch chằng chịt đồng tháp có nhiều vỉa nước ngầm ở các độ sâu khác nhau nguồn này hết sức dồi dào mới chỉ khai thác sử dụng phục vụ sinh hoạt đô thị và nông thôn chưa đưa vào dùng cho công nghiệp == hành chính == tính đến ngày 18 tháng 9 năm 2020 tỉnh đồng tháp có 12 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm 3 thành phố và 9 huyện với 143 đơn vị hành chính cấp xã bao
|
[
"tỉnh",
"rất",
"nghèo",
"về",
"tài",
"nguyên",
"khoáng",
"sản",
"chủ",
"yếu",
"có",
"cát",
"xây",
"dựng",
"các",
"loại",
"phân",
"bố",
"ở",
"ven",
"sông",
"cồn",
"hoặc",
"các",
"cù",
"lao",
"là",
"mặt",
"hàng",
"chiến",
"lược",
"của",
"tỉnh",
"trong",
"xây",
"dựng",
"sét",
"gạch",
"ngói",
"có",
"trong",
"phù",
"sa",
"cổ",
"trầm",
"tích",
"biển",
"trầm",
"tích",
"sông",
"trầm",
"tích",
"đầm",
"lầy",
"phân",
"bố",
"rộng",
"khắp",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"với",
"trữ",
"lượng",
"lớn",
"sét",
"cao",
"lanh",
"có",
"nguồn",
"trầm",
"tích",
"sông",
"phân",
"bố",
"ở",
"các",
"huyện",
"phía",
"bắc",
"tỉnh",
"than",
"bùn",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"trầm",
"tích",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"iv",
"phân",
"bố",
"ở",
"huyện",
"tam",
"nông",
"tháp",
"mười",
"với",
"trữ",
"lượng",
"khoảng",
"2",
"triệu",
"m³",
"đồng",
"tháp",
"mười",
"ở",
"đầu",
"nguồn",
"sông",
"cửu",
"long",
"có",
"nguồn",
"nước",
"mặt",
"khá",
"dồi",
"dào",
"nguồn",
"nước",
"ngọt",
"quanh",
"năm",
"không",
"bị",
"nhiễm",
"mặn",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"hai",
"nhánh",
"sông",
"sở",
"hạ",
"và",
"sông",
"sở",
"thượng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"campuchia",
"đổ",
"ra",
"sông",
"tiền",
"ở",
"hồng",
"ngự",
"phía",
"nam",
"còn",
"có",
"sông",
"cái",
"tàu",
"hạ",
"cái",
"tàu",
"thượng",
"sông",
"sa",
"đéc…",
"hệ",
"thống",
"kênh",
"rạch",
"chằng",
"chịt",
"đồng",
"tháp",
"có",
"nhiều",
"vỉa",
"nước",
"ngầm",
"ở",
"các",
"độ",
"sâu",
"khác",
"nhau",
"nguồn",
"này",
"hết",
"sức",
"dồi",
"dào",
"mới",
"chỉ",
"khai",
"thác",
"sử",
"dụng",
"phục",
"vụ",
"sinh",
"hoạt",
"đô",
"thị",
"và",
"nông",
"thôn",
"chưa",
"đưa",
"vào",
"dùng",
"cho",
"công",
"nghiệp",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"tính",
"đến",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"năm",
"2020",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"có",
"12",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
"bao",
"gồm",
"3",
"thành",
"phố",
"và",
"9",
"huyện",
"với",
"143",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"bao"
] |
wales alexandra được cho là biết hầu hết các mối quan hệ này nhưng không can thiệp vào thậm chí sau này bà còn cho phép alice keppel đến bên giường edward khi ông đang hấp hối bản thân alexandra vẫn chung thủy trong suốt cuộc hôn nhân của mình chứng lãng tai bẩm sinh của alix ngày càng nặng dẫn đến sự cô lập của bà khỏi xã hội bà dành nhiều thời gian hơn cho con cái và chăm sóc thú cưng lần mang thai thứ sáu và cũng là cuối cùng của alix là một thảm kịch khi đứa trẻ john qua đời chỉ một ngày sau khi sinh mặc kệ những lời cầu xin được giữ riêng tư của con dâu victoria của anh vẫn quyết định công bố một thời kỳ tang chế cho toàn triều đình điều này vô tình khiến báo chí không những không tiếc thương mà còn mô tả lần sinh đẻ cuối cùng của vương phi xứ wales là một ca sinh non tệ hại và việc để tang rầm rộ là một hành động kỳ quái bệnh hoạn” đứa trẻ không được chôn cất cùng với các thành viên khác trong vương thất tại windsor nhưng được bí mật an táng tại khu vườn ngoài nhà thờ ở sandringham trong thời gian 8 tháng giữa năm 1875-1876 thân vương xứ wales vắng mặt ở anh vì phải thực hiện một chuyến công du đến ấn độ alix đã bị bỏ lại thân vương đã lập một nhóm
|
[
"wales",
"alexandra",
"được",
"cho",
"là",
"biết",
"hầu",
"hết",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"này",
"nhưng",
"không",
"can",
"thiệp",
"vào",
"thậm",
"chí",
"sau",
"này",
"bà",
"còn",
"cho",
"phép",
"alice",
"keppel",
"đến",
"bên",
"giường",
"edward",
"khi",
"ông",
"đang",
"hấp",
"hối",
"bản",
"thân",
"alexandra",
"vẫn",
"chung",
"thủy",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"của",
"mình",
"chứng",
"lãng",
"tai",
"bẩm",
"sinh",
"của",
"alix",
"ngày",
"càng",
"nặng",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"cô",
"lập",
"của",
"bà",
"khỏi",
"xã",
"hội",
"bà",
"dành",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"hơn",
"cho",
"con",
"cái",
"và",
"chăm",
"sóc",
"thú",
"cưng",
"lần",
"mang",
"thai",
"thứ",
"sáu",
"và",
"cũng",
"là",
"cuối",
"cùng",
"của",
"alix",
"là",
"một",
"thảm",
"kịch",
"khi",
"đứa",
"trẻ",
"john",
"qua",
"đời",
"chỉ",
"một",
"ngày",
"sau",
"khi",
"sinh",
"mặc",
"kệ",
"những",
"lời",
"cầu",
"xin",
"được",
"giữ",
"riêng",
"tư",
"của",
"con",
"dâu",
"victoria",
"của",
"anh",
"vẫn",
"quyết",
"định",
"công",
"bố",
"một",
"thời",
"kỳ",
"tang",
"chế",
"cho",
"toàn",
"triều",
"đình",
"điều",
"này",
"vô",
"tình",
"khiến",
"báo",
"chí",
"không",
"những",
"không",
"tiếc",
"thương",
"mà",
"còn",
"mô",
"tả",
"lần",
"sinh",
"đẻ",
"cuối",
"cùng",
"của",
"vương",
"phi",
"xứ",
"wales",
"là",
"một",
"ca",
"sinh",
"non",
"tệ",
"hại",
"và",
"việc",
"để",
"tang",
"rầm",
"rộ",
"là",
"một",
"hành",
"động",
"kỳ",
"quái",
"bệnh",
"hoạn”",
"đứa",
"trẻ",
"không",
"được",
"chôn",
"cất",
"cùng",
"với",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"trong",
"vương",
"thất",
"tại",
"windsor",
"nhưng",
"được",
"bí",
"mật",
"an",
"táng",
"tại",
"khu",
"vườn",
"ngoài",
"nhà",
"thờ",
"ở",
"sandringham",
"trong",
"thời",
"gian",
"8",
"tháng",
"giữa",
"năm",
"1875-1876",
"thân",
"vương",
"xứ",
"wales",
"vắng",
"mặt",
"ở",
"anh",
"vì",
"phải",
"thực",
"hiện",
"một",
"chuyến",
"công",
"du",
"đến",
"ấn",
"độ",
"alix",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"lại",
"thân",
"vương",
"đã",
"lập",
"một",
"nhóm"
] |
jurinea woronowii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được iljin mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
|
[
"jurinea",
"woronowii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"iljin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
cyrtarachne simplex là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi cyrtarachne cyrtarachne simplex được ferdinand karsch miêu tả năm 1878
|
[
"cyrtarachne",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cyrtarachne",
"cyrtarachne",
"simplex",
"được",
"ferdinand",
"karsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1878"
] |
doeringiella maray là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được compagnucci roig-alsina mô tả khoa học năm 2003
|
[
"doeringiella",
"maray",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"compagnucci",
"roig-alsina",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
glipa paulonotata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1941
|
[
"glipa",
"paulonotata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1941"
] |
viettesia ornatrix là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"viettesia",
"ornatrix",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
công ty ý ở baveno gần milano bức tượng thể hiện hình ảnh mickiewicz đang đứng trên cao đầu hơi ngẩng lên và bàn tay phải đặt lên trái tim ông tượng đài đã được khánh thành vào ngày 24 tháng 12 năm 1898 nhân kỷ niệm 100 năm ngày sinh của nhà thơ buổi lễ được lên kế hoạch lớn hơn nhiều tuy nhiên chính quyền sa hoàng sợ rằng nó có thể biến thành một biểu hiện yêu nước và cấm tất cả các cuộc tuần hành và diễn thuyết tượng đài vì thế được khánh thành trong im lặng trước mặt 12 000 người sau khi kết thúc cuộc nổi dậy warsaw năm 1944 nó đã bị quân đức quốc xã cố tình phá hủy phần còn lại của di tích bị phá hủy cuối cùng đã được chuyển đến đức sau chiến tranh binh lính ba lan đã tìm thấy đầu và một số phần của bức tượng ở hamburg nhà điêu khắc jan szczepkowski đã tạo ra bản sao của bức tượng gốc các môi trường xung quanh di tích cũng được khôi phục nó được công bố lại một lần nữa vào ngày 28 tháng 1 năm 1950 những phần cuối cùng của di tích đã được trả lại cho ba lan vào cuối những năm 1980
|
[
"công",
"ty",
"ý",
"ở",
"baveno",
"gần",
"milano",
"bức",
"tượng",
"thể",
"hiện",
"hình",
"ảnh",
"mickiewicz",
"đang",
"đứng",
"trên",
"cao",
"đầu",
"hơi",
"ngẩng",
"lên",
"và",
"bàn",
"tay",
"phải",
"đặt",
"lên",
"trái",
"tim",
"ông",
"tượng",
"đài",
"đã",
"được",
"khánh",
"thành",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1898",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"100",
"năm",
"ngày",
"sinh",
"của",
"nhà",
"thơ",
"buổi",
"lễ",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"lớn",
"hơn",
"nhiều",
"tuy",
"nhiên",
"chính",
"quyền",
"sa",
"hoàng",
"sợ",
"rằng",
"nó",
"có",
"thể",
"biến",
"thành",
"một",
"biểu",
"hiện",
"yêu",
"nước",
"và",
"cấm",
"tất",
"cả",
"các",
"cuộc",
"tuần",
"hành",
"và",
"diễn",
"thuyết",
"tượng",
"đài",
"vì",
"thế",
"được",
"khánh",
"thành",
"trong",
"im",
"lặng",
"trước",
"mặt",
"12",
"000",
"người",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"warsaw",
"năm",
"1944",
"nó",
"đã",
"bị",
"quân",
"đức",
"quốc",
"xã",
"cố",
"tình",
"phá",
"hủy",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"di",
"tích",
"bị",
"phá",
"hủy",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"chuyển",
"đến",
"đức",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"binh",
"lính",
"ba",
"lan",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"đầu",
"và",
"một",
"số",
"phần",
"của",
"bức",
"tượng",
"ở",
"hamburg",
"nhà",
"điêu",
"khắc",
"jan",
"szczepkowski",
"đã",
"tạo",
"ra",
"bản",
"sao",
"của",
"bức",
"tượng",
"gốc",
"các",
"môi",
"trường",
"xung",
"quanh",
"di",
"tích",
"cũng",
"được",
"khôi",
"phục",
"nó",
"được",
"công",
"bố",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1950",
"những",
"phần",
"cuối",
"cùng",
"của",
"di",
"tích",
"đã",
"được",
"trả",
"lại",
"cho",
"ba",
"lan",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1980"
] |
lập và hỗ trợ các nghệ sĩ và nhạc sĩ năm 2008 barlow cũng góp công vào cú hích truyền hình trong show britannia high của kênh itv series dài 9 tập tập trung vào đời sống của nhóm tuổi teen và các giáo viên của họ ở trong một trường học nhạc kịch hư cấu ở london guy chambers steve mac andy hill mark owen james bourne vàeliot kennedy cũng góp phần âm nhạc trong show nó đã chấm dứt sau 1 series năm 2010 barlow đã ký hợp đồng sáng tác và sản xuất nhạc trong 5 năm với hãng sony music anh được bình chọn là nhạc sĩ vĩ đại nhất nước anh mọi thời đại trong cuộc bầu chọn onepoll năm 2009 đã khảo sát 3 000 người john lennonvà paul mccartney củathe beatles lần lượt đứng ở vị trí thứ 2 và thứ 3 năm 2011 barlow viết bài hát run for your life cho album đầu tay của người chiến thắng mùa 7 của x factor matt cardle anh cũng viết cho các nghệ sĩ nổi tiếng như robbie williams westlife lily allen blue elton john olly murs t-pain will young n-dubz lawson shirley bassey donny osmond delta goodrem elaine paige agnetha fältskog và nhiều nghệ sĩ khác đồng thời anh cũng được nữ hoàng elizabeth ii giao nhiệm vụ sáng tác single chính thức của to write the official single đại lễ kim cương của bà bài hát barlow cộng tác với andrew lloyd webber đến nay barlow đã viết 14 single ca khúc
|
[
"lập",
"và",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"năm",
"2008",
"barlow",
"cũng",
"góp",
"công",
"vào",
"cú",
"hích",
"truyền",
"hình",
"trong",
"show",
"britannia",
"high",
"của",
"kênh",
"itv",
"series",
"dài",
"9",
"tập",
"tập",
"trung",
"vào",
"đời",
"sống",
"của",
"nhóm",
"tuổi",
"teen",
"và",
"các",
"giáo",
"viên",
"của",
"họ",
"ở",
"trong",
"một",
"trường",
"học",
"nhạc",
"kịch",
"hư",
"cấu",
"ở",
"london",
"guy",
"chambers",
"steve",
"mac",
"andy",
"hill",
"mark",
"owen",
"james",
"bourne",
"vàeliot",
"kennedy",
"cũng",
"góp",
"phần",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"show",
"nó",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"sau",
"1",
"series",
"năm",
"2010",
"barlow",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"sáng",
"tác",
"và",
"sản",
"xuất",
"nhạc",
"trong",
"5",
"năm",
"với",
"hãng",
"sony",
"music",
"anh",
"được",
"bình",
"chọn",
"là",
"nhạc",
"sĩ",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"nước",
"anh",
"mọi",
"thời",
"đại",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"chọn",
"onepoll",
"năm",
"2009",
"đã",
"khảo",
"sát",
"3",
"000",
"người",
"john",
"lennonvà",
"paul",
"mccartney",
"củathe",
"beatles",
"lần",
"lượt",
"đứng",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"2",
"và",
"thứ",
"3",
"năm",
"2011",
"barlow",
"viết",
"bài",
"hát",
"run",
"for",
"your",
"life",
"cho",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"người",
"chiến",
"thắng",
"mùa",
"7",
"của",
"x",
"factor",
"matt",
"cardle",
"anh",
"cũng",
"viết",
"cho",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"robbie",
"williams",
"westlife",
"lily",
"allen",
"blue",
"elton",
"john",
"olly",
"murs",
"t-pain",
"will",
"young",
"n-dubz",
"lawson",
"shirley",
"bassey",
"donny",
"osmond",
"delta",
"goodrem",
"elaine",
"paige",
"agnetha",
"fältskog",
"và",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"đồng",
"thời",
"anh",
"cũng",
"được",
"nữ",
"hoàng",
"elizabeth",
"ii",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"sáng",
"tác",
"single",
"chính",
"thức",
"của",
"to",
"write",
"the",
"official",
"single",
"đại",
"lễ",
"kim",
"cương",
"của",
"bà",
"bài",
"hát",
"barlow",
"cộng",
"tác",
"với",
"andrew",
"lloyd",
"webber",
"đến",
"nay",
"barlow",
"đã",
"viết",
"14",
"single",
"ca",
"khúc"
] |
serinus rothschildi là một loài chim trong họ fringillidae
|
[
"serinus",
"rothschildi",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"fringillidae"
] |
kadov žďár nad sázavou kadov là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
|
[
"kadov",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"kadov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
hồng gia quyền chữ hán 洪家拳 còn được gọi là thiếu lâm hồng gia quyền thiếu lâm hồng quyền hay ngắn gọn là hồng quyền là một tông phái võ thuật cổ truyền trung quốc hồng gia quyền được cho là một hệ phái thiếu lâm nam quyền có nguồn gốc từ phúc kiến phát triển mạnh ở các tỉnh nam trung quốc như quảng đông quảng tây tứ xuyên hồ bắc hồ nam lan dần đến nhiều nước ở đông nam á như việt nam singapore malaysia hồng quyền được xếp đầu trong ngũ đại phái nam thiếu lâm hồng lưu thái lý mạc được xem là một trong những đại biểu tinh hoa của võ thuật nam thiếu lâm == nguồn gốc == theo truyền thuyết dân gian hồng quyền có nguồn gốc từ chùa nam thiếu lâm ở phúc kiến trung quốc khởi thủy từ sơ tổ chí thiện thiền sư một cao tăng của chùa thời càn long triều đình nhà thanh đã phái quan binh đốt phá và truy bắt các đệ tử chùa nam thiếu lâm vì tội dung dưỡng các thành viên phong trào phản thanh phục minh một đệ tử tục gia của chí thiện thiền sư là hồng hy quan trốn thoát được về quê hương ở vùng phật sơn quảng đông mở võ quán truyền bá thiếu lâm quyền nhưng để giấu tung tích nên đã gọi môn võ này là hồng quyền hay hồng gia quyền tại phật sơn hồng hy quan vừa tập luyện vừa
|
[
"hồng",
"gia",
"quyền",
"chữ",
"hán",
"洪家拳",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"thiếu",
"lâm",
"hồng",
"gia",
"quyền",
"thiếu",
"lâm",
"hồng",
"quyền",
"hay",
"ngắn",
"gọn",
"là",
"hồng",
"quyền",
"là",
"một",
"tông",
"phái",
"võ",
"thuật",
"cổ",
"truyền",
"trung",
"quốc",
"hồng",
"gia",
"quyền",
"được",
"cho",
"là",
"một",
"hệ",
"phái",
"thiếu",
"lâm",
"nam",
"quyền",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"phúc",
"kiến",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"nam",
"trung",
"quốc",
"như",
"quảng",
"đông",
"quảng",
"tây",
"tứ",
"xuyên",
"hồ",
"bắc",
"hồ",
"nam",
"lan",
"dần",
"đến",
"nhiều",
"nước",
"ở",
"đông",
"nam",
"á",
"như",
"việt",
"nam",
"singapore",
"malaysia",
"hồng",
"quyền",
"được",
"xếp",
"đầu",
"trong",
"ngũ",
"đại",
"phái",
"nam",
"thiếu",
"lâm",
"hồng",
"lưu",
"thái",
"lý",
"mạc",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đại",
"biểu",
"tinh",
"hoa",
"của",
"võ",
"thuật",
"nam",
"thiếu",
"lâm",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"dân",
"gian",
"hồng",
"quyền",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"chùa",
"nam",
"thiếu",
"lâm",
"ở",
"phúc",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"khởi",
"thủy",
"từ",
"sơ",
"tổ",
"chí",
"thiện",
"thiền",
"sư",
"một",
"cao",
"tăng",
"của",
"chùa",
"thời",
"càn",
"long",
"triều",
"đình",
"nhà",
"thanh",
"đã",
"phái",
"quan",
"binh",
"đốt",
"phá",
"và",
"truy",
"bắt",
"các",
"đệ",
"tử",
"chùa",
"nam",
"thiếu",
"lâm",
"vì",
"tội",
"dung",
"dưỡng",
"các",
"thành",
"viên",
"phong",
"trào",
"phản",
"thanh",
"phục",
"minh",
"một",
"đệ",
"tử",
"tục",
"gia",
"của",
"chí",
"thiện",
"thiền",
"sư",
"là",
"hồng",
"hy",
"quan",
"trốn",
"thoát",
"được",
"về",
"quê",
"hương",
"ở",
"vùng",
"phật",
"sơn",
"quảng",
"đông",
"mở",
"võ",
"quán",
"truyền",
"bá",
"thiếu",
"lâm",
"quyền",
"nhưng",
"để",
"giấu",
"tung",
"tích",
"nên",
"đã",
"gọi",
"môn",
"võ",
"này",
"là",
"hồng",
"quyền",
"hay",
"hồng",
"gia",
"quyền",
"tại",
"phật",
"sơn",
"hồng",
"hy",
"quan",
"vừa",
"tập",
"luyện",
"vừa"
] |
nỏ liên châu nỏ liên châu hay còn được gọi là nỏ thần là nỏ có thể một phát bắn được nhiều cung tên == xuất xứ == kỹ thuật bắn nỏ hay giàn cung có thể bắn nhiều mũi tên là có thật trong lịch sử trung quốc và lịch sử việt nam trong các di tích khảo cổ từ thời chiến quốc 481 221 trước công nguyên người ta đã phát hiện nhiều chiếc nỏ liên châu kỹ thuật quân sự này đã được phát huy toàn diện dưới thời tần thủy hoàng quân tần sở dĩ rất mạnh là vì có đội quân bắn tên gây sát thương cực lớn cho đối phương một phần nhờ đội quân này tần thủy hoàng đã thống nhất được trung hoa nỏ liên châu thời cổ trung quốc gồm 2 loại bullet loại thứ nhất dùng cơ cấu đơn giản đặt nhiều mũi tên trên mặt phẳng khắc nhiều rãnh mỗi lần thả dây sẽ phóng được nhiều mũi tên giống nỏ cao lỗ loại này có tầm bắn xa nhưng kích thước lớn nên phải gắn trên xe hoặc bệ cần nhiều người để vận hành bullet loại thứ 2 tân tiến hơn có hộp chứa tên gắn với cơ cấu lên dây mỗi lần thả dây chỉ phóng 1 mũi tên nhưng khi kéo lại thì nạp được luôn mũi tên mới loại này gọn nhẹ bắn nhanh mỗi bộ binh có thể mang theo bên mình như vũ khí cá nhân nhưng tầm sát thương không bằng loại
|
[
"nỏ",
"liên",
"châu",
"nỏ",
"liên",
"châu",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"nỏ",
"thần",
"là",
"nỏ",
"có",
"thể",
"một",
"phát",
"bắn",
"được",
"nhiều",
"cung",
"tên",
"==",
"xuất",
"xứ",
"==",
"kỹ",
"thuật",
"bắn",
"nỏ",
"hay",
"giàn",
"cung",
"có",
"thể",
"bắn",
"nhiều",
"mũi",
"tên",
"là",
"có",
"thật",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"và",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"trong",
"các",
"di",
"tích",
"khảo",
"cổ",
"từ",
"thời",
"chiến",
"quốc",
"481",
"221",
"trước",
"công",
"nguyên",
"người",
"ta",
"đã",
"phát",
"hiện",
"nhiều",
"chiếc",
"nỏ",
"liên",
"châu",
"kỹ",
"thuật",
"quân",
"sự",
"này",
"đã",
"được",
"phát",
"huy",
"toàn",
"diện",
"dưới",
"thời",
"tần",
"thủy",
"hoàng",
"quân",
"tần",
"sở",
"dĩ",
"rất",
"mạnh",
"là",
"vì",
"có",
"đội",
"quân",
"bắn",
"tên",
"gây",
"sát",
"thương",
"cực",
"lớn",
"cho",
"đối",
"phương",
"một",
"phần",
"nhờ",
"đội",
"quân",
"này",
"tần",
"thủy",
"hoàng",
"đã",
"thống",
"nhất",
"được",
"trung",
"hoa",
"nỏ",
"liên",
"châu",
"thời",
"cổ",
"trung",
"quốc",
"gồm",
"2",
"loại",
"bullet",
"loại",
"thứ",
"nhất",
"dùng",
"cơ",
"cấu",
"đơn",
"giản",
"đặt",
"nhiều",
"mũi",
"tên",
"trên",
"mặt",
"phẳng",
"khắc",
"nhiều",
"rãnh",
"mỗi",
"lần",
"thả",
"dây",
"sẽ",
"phóng",
"được",
"nhiều",
"mũi",
"tên",
"giống",
"nỏ",
"cao",
"lỗ",
"loại",
"này",
"có",
"tầm",
"bắn",
"xa",
"nhưng",
"kích",
"thước",
"lớn",
"nên",
"phải",
"gắn",
"trên",
"xe",
"hoặc",
"bệ",
"cần",
"nhiều",
"người",
"để",
"vận",
"hành",
"bullet",
"loại",
"thứ",
"2",
"tân",
"tiến",
"hơn",
"có",
"hộp",
"chứa",
"tên",
"gắn",
"với",
"cơ",
"cấu",
"lên",
"dây",
"mỗi",
"lần",
"thả",
"dây",
"chỉ",
"phóng",
"1",
"mũi",
"tên",
"nhưng",
"khi",
"kéo",
"lại",
"thì",
"nạp",
"được",
"luôn",
"mũi",
"tên",
"mới",
"loại",
"này",
"gọn",
"nhẹ",
"bắn",
"nhanh",
"mỗi",
"bộ",
"binh",
"có",
"thể",
"mang",
"theo",
"bên",
"mình",
"như",
"vũ",
"khí",
"cá",
"nhân",
"nhưng",
"tầm",
"sát",
"thương",
"không",
"bằng",
"loại"
] |
gracixalus jinxiuensis là một loài ếch trong họ rhacophoridae chúng được tìm thấy ở trung quốc và việt nam các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet lau m w n wenhao c ohler a swan s 2004 philautus jinxiuensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
|
[
"gracixalus",
"jinxiuensis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"rhacophoridae",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"việt",
"nam",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"và",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"loài",
"này",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"lau",
"m",
"w",
"n",
"wenhao",
"c",
"ohler",
"a",
"swan",
"s",
"2004",
"philautus",
"jinxiuensis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
mao vạn xuân sinh 1961 tại huyện thang âm tỉnh hà nam trung quốc ông là ủy viên ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xviii bầu bổ sung năm 2014 ủy viên dự khuyết ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix hiện đang là chủ tịch chính hiệp hải nam == sự nghiệp == mao vạn xuân tốt nghiệp đại học chuyên ngành giáo dục chính trị đại học hà nam ông từng trải qua các chức vụ phó chủ tịch huyện trưởng phòng tuyên giáo bí thư huyện đoàn thang âm phó bí thư huyện ủy an âm lâm châu tỉnh hà nam tháng 2 năm 1998 ông là phó bí thư thành ủy châu khẩu địa tỉnh hà nam tháng 1 năm 2001 ông giữ chức phó bí thư kiêm thị trưởng thành phố hứa xương tỉnh hà nam tháng 1 năm 2006 ông lên chức bí thư kiêm thị trưởng hứa xương hà nam tháng 7 năm 2010 ông giữ chức bí thư thành ủy lạc dương tỉnh ủy viên hà nam tháng 5 năm 2013 ông làm thường vụ tỉnh ủy tỉnh thiểm tây tháng 01 năm 2018 ông được bổ nhiệm làm chủ tịch chính hiệp tỉnh hải nam == liên kết ngoài == bullet đảng cộng sản trung quốc ra nghị quyết tăng cường pháp trị ttxvn
|
[
"mao",
"vạn",
"xuân",
"sinh",
"1961",
"tại",
"huyện",
"thang",
"âm",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"trung",
"quốc",
"ông",
"là",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"khóa",
"xviii",
"bầu",
"bổ",
"sung",
"năm",
"2014",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"khóa",
"xix",
"hiện",
"đang",
"là",
"chủ",
"tịch",
"chính",
"hiệp",
"hải",
"nam",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"mao",
"vạn",
"xuân",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"chuyên",
"ngành",
"giáo",
"dục",
"chính",
"trị",
"đại",
"học",
"hà",
"nam",
"ông",
"từng",
"trải",
"qua",
"các",
"chức",
"vụ",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"huyện",
"trưởng",
"phòng",
"tuyên",
"giáo",
"bí",
"thư",
"huyện",
"đoàn",
"thang",
"âm",
"phó",
"bí",
"thư",
"huyện",
"ủy",
"an",
"âm",
"lâm",
"châu",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"tháng",
"2",
"năm",
"1998",
"ông",
"là",
"phó",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"châu",
"khẩu",
"địa",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"tháng",
"1",
"năm",
"2001",
"ông",
"giữ",
"chức",
"phó",
"bí",
"thư",
"kiêm",
"thị",
"trưởng",
"thành",
"phố",
"hứa",
"xương",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"ông",
"lên",
"chức",
"bí",
"thư",
"kiêm",
"thị",
"trưởng",
"hứa",
"xương",
"hà",
"nam",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"ông",
"giữ",
"chức",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"lạc",
"dương",
"tỉnh",
"ủy",
"viên",
"hà",
"nam",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"ông",
"làm",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"tỉnh",
"thiểm",
"tây",
"tháng",
"01",
"năm",
"2018",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"chính",
"hiệp",
"tỉnh",
"hải",
"nam",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"ra",
"nghị",
"quyết",
"tăng",
"cường",
"pháp",
"trị",
"ttxvn"
] |
carcelia aurata là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"carcelia",
"aurata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
catocala normani là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"catocala",
"normani",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
maría teresa torras maria teresa torras nhũ danh maria teresa recoder villacarlos menorca 2 tháng 1 năm 1927 caracas ngày 7 tháng 3 năm 2009 là nghệ sĩ tây ban nha quốc tịch venezuela chuyên về điêu khắc dệt may và kim loại == triển lãm cá nhân == bullet 2006 síntesis geométrica galería d museo venezuela venezuela bullet 2001 lanzas contra el tiempo galería d museo venezuela venezuela bullet 1998 hạ código x bảo tàng nghệ thuật contemporáneo de caracas sofía imber caracas bullet 1994 sốt macabeos galería de arte nacional caracas mùi hương torsos fragmentados galería uno caracas bullet năm 1990 nhật bản testigos im lặng bảo tàng bellas artes caracas bullet 1984 sala mendoza caracas bảo tàng nghệ thuật hiện đại mario mario abreu aragua bullet 1979 băng tapices galería de arte contacto caracas bullet 1976 joyas galería de arte contacto caracas bullet năm 1973 bảo tàng nghệ thuật bellas san juan de puerto rico joyas galería de arte contacto caracas bullet 1971 del del blanco al negro dibujos galería track caracas == triển lãm nhóm == bullet 1983 ii salón michoacano quốc tế del tapiz en miniatura morelia michoacán méxico bullet 1983 ii biênal nacional de artes visuales bảo tàng nghệ thuật contemporáneo de caracas sofía imber caracas venezuela bullet 1983 x salón nacional de las artes del fuego carabobo venezuela bullet 1983 xli salón arturo michelena carabobo venezuela bullet 1982 xl salón arturo michelena ateneo de valencia carabobo venezuela bullet 1982 i salón nacional de esculturas museo de barquisimeto lara bullet 1981 10e biennale internationale de la tapisserie musée cantonal des beaux-arts lausanne suiza bullet 1981 i bienal de arte
|
[
"maría",
"teresa",
"torras",
"maria",
"teresa",
"torras",
"nhũ",
"danh",
"maria",
"teresa",
"recoder",
"villacarlos",
"menorca",
"2",
"tháng",
"1",
"năm",
"1927",
"caracas",
"ngày",
"7",
"tháng",
"3",
"năm",
"2009",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"tây",
"ban",
"nha",
"quốc",
"tịch",
"venezuela",
"chuyên",
"về",
"điêu",
"khắc",
"dệt",
"may",
"và",
"kim",
"loại",
"==",
"triển",
"lãm",
"cá",
"nhân",
"==",
"bullet",
"2006",
"síntesis",
"geométrica",
"galería",
"d",
"museo",
"venezuela",
"venezuela",
"bullet",
"2001",
"lanzas",
"contra",
"el",
"tiempo",
"galería",
"d",
"museo",
"venezuela",
"venezuela",
"bullet",
"1998",
"hạ",
"código",
"x",
"bảo",
"tàng",
"nghệ",
"thuật",
"contemporáneo",
"de",
"caracas",
"sofía",
"imber",
"caracas",
"bullet",
"1994",
"sốt",
"macabeos",
"galería",
"de",
"arte",
"nacional",
"caracas",
"mùi",
"hương",
"torsos",
"fragmentados",
"galería",
"uno",
"caracas",
"bullet",
"năm",
"1990",
"nhật",
"bản",
"testigos",
"im",
"lặng",
"bảo",
"tàng",
"bellas",
"artes",
"caracas",
"bullet",
"1984",
"sala",
"mendoza",
"caracas",
"bảo",
"tàng",
"nghệ",
"thuật",
"hiện",
"đại",
"mario",
"mario",
"abreu",
"aragua",
"bullet",
"1979",
"băng",
"tapices",
"galería",
"de",
"arte",
"contacto",
"caracas",
"bullet",
"1976",
"joyas",
"galería",
"de",
"arte",
"contacto",
"caracas",
"bullet",
"năm",
"1973",
"bảo",
"tàng",
"nghệ",
"thuật",
"bellas",
"san",
"juan",
"de",
"puerto",
"rico",
"joyas",
"galería",
"de",
"arte",
"contacto",
"caracas",
"bullet",
"1971",
"del",
"del",
"blanco",
"al",
"negro",
"dibujos",
"galería",
"track",
"caracas",
"==",
"triển",
"lãm",
"nhóm",
"==",
"bullet",
"1983",
"ii",
"salón",
"michoacano",
"quốc",
"tế",
"del",
"tapiz",
"en",
"miniatura",
"morelia",
"michoacán",
"méxico",
"bullet",
"1983",
"ii",
"biênal",
"nacional",
"de",
"artes",
"visuales",
"bảo",
"tàng",
"nghệ",
"thuật",
"contemporáneo",
"de",
"caracas",
"sofía",
"imber",
"caracas",
"venezuela",
"bullet",
"1983",
"x",
"salón",
"nacional",
"de",
"las",
"artes",
"del",
"fuego",
"carabobo",
"venezuela",
"bullet",
"1983",
"xli",
"salón",
"arturo",
"michelena",
"carabobo",
"venezuela",
"bullet",
"1982",
"xl",
"salón",
"arturo",
"michelena",
"ateneo",
"de",
"valencia",
"carabobo",
"venezuela",
"bullet",
"1982",
"i",
"salón",
"nacional",
"de",
"esculturas",
"museo",
"de",
"barquisimeto",
"lara",
"bullet",
"1981",
"10e",
"biennale",
"internationale",
"de",
"la",
"tapisserie",
"musée",
"cantonal",
"des",
"beaux-arts",
"lausanne",
"suiza",
"bullet",
"1981",
"i",
"bienal",
"de",
"arte"
] |
man mocked by two women hoặc là women laughing hay tiếng tây ban nha dos mujeres y un hombre or the ministration tiếng tây ban nha dos mujeres y un hombre là những tên gọi khác nhau được đặt cho bức vẽ và chúng có khả năng được hoàn thành giữa những năm 1820–1823 bởi họa sĩ francisco goya của tây ban nha đây là một trong số 14 bức tranh thuộc black paintings của goya s đây là tuyển tập các bức tranh được tạo ra trong sự tuyệt vọng của tác giả trước khi kết thúc cuộc đời mình chúng được treo khắp nhà của ông và ở mọi căn phòng quinta del sordo nó chứa đựng sự áp bức của tác giả phải gánh chịu nụ cười giả tạo và gượng ép được tô đậm bởi cảm xúc và cách sử dụng màu sắc bức tranh cho chúng ta thấy hai người phụ nữ với nụ cười toan tính khinh bỉ và đầy ác ý bên cạnh nụ cười vô lo của người đàn ông lúc tay phải của ông ấy đang ở vùng kín mặc dù là người đàn ông tình nguyện làm nhưng dường như người phụ nữ rất thích cách mà anh ta làm những hành động thỏa mãn của mình không có bất kỳ một văn bản hay lời nhắn nào của ông được để lại về nội dung cụ thể của bức tranh tất cả những điều trên đều được các nhà phê bình đánh giá và ghi nhận bộ
|
[
"man",
"mocked",
"by",
"two",
"women",
"hoặc",
"là",
"women",
"laughing",
"hay",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"dos",
"mujeres",
"y",
"un",
"hombre",
"or",
"the",
"ministration",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"dos",
"mujeres",
"y",
"un",
"hombre",
"là",
"những",
"tên",
"gọi",
"khác",
"nhau",
"được",
"đặt",
"cho",
"bức",
"vẽ",
"và",
"chúng",
"có",
"khả",
"năng",
"được",
"hoàn",
"thành",
"giữa",
"những",
"năm",
"1820–1823",
"bởi",
"họa",
"sĩ",
"francisco",
"goya",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"14",
"bức",
"tranh",
"thuộc",
"black",
"paintings",
"của",
"goya",
"s",
"đây",
"là",
"tuyển",
"tập",
"các",
"bức",
"tranh",
"được",
"tạo",
"ra",
"trong",
"sự",
"tuyệt",
"vọng",
"của",
"tác",
"giả",
"trước",
"khi",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"đời",
"mình",
"chúng",
"được",
"treo",
"khắp",
"nhà",
"của",
"ông",
"và",
"ở",
"mọi",
"căn",
"phòng",
"quinta",
"del",
"sordo",
"nó",
"chứa",
"đựng",
"sự",
"áp",
"bức",
"của",
"tác",
"giả",
"phải",
"gánh",
"chịu",
"nụ",
"cười",
"giả",
"tạo",
"và",
"gượng",
"ép",
"được",
"tô",
"đậm",
"bởi",
"cảm",
"xúc",
"và",
"cách",
"sử",
"dụng",
"màu",
"sắc",
"bức",
"tranh",
"cho",
"chúng",
"ta",
"thấy",
"hai",
"người",
"phụ",
"nữ",
"với",
"nụ",
"cười",
"toan",
"tính",
"khinh",
"bỉ",
"và",
"đầy",
"ác",
"ý",
"bên",
"cạnh",
"nụ",
"cười",
"vô",
"lo",
"của",
"người",
"đàn",
"ông",
"lúc",
"tay",
"phải",
"của",
"ông",
"ấy",
"đang",
"ở",
"vùng",
"kín",
"mặc",
"dù",
"là",
"người",
"đàn",
"ông",
"tình",
"nguyện",
"làm",
"nhưng",
"dường",
"như",
"người",
"phụ",
"nữ",
"rất",
"thích",
"cách",
"mà",
"anh",
"ta",
"làm",
"những",
"hành",
"động",
"thỏa",
"mãn",
"của",
"mình",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"một",
"văn",
"bản",
"hay",
"lời",
"nhắn",
"nào",
"của",
"ông",
"được",
"để",
"lại",
"về",
"nội",
"dung",
"cụ",
"thể",
"của",
"bức",
"tranh",
"tất",
"cả",
"những",
"điều",
"trên",
"đều",
"được",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"đánh",
"giá",
"và",
"ghi",
"nhận",
"bộ"
] |
quần đảo virgin thuộc mỹ tại thế vận hội quần đảo virgin thuộc mỹ tham dự thế vận hội lần đầu tiên năm 1968 và từ đó đã liên tục gửi vận động viên vđv tới các kỳ thế vận hội mùa hè trừ lần nước này tẩy chay thế vận hội mùa hè 1980 đoàn quần đảo virgin thuộc mỹ đã xuất hiện đều đặn tại các thế vận hội mùa đông được tổ chức từ 1988 tới nay ngoài kỳ năm 2010 quốc gia này có 1 huy chương thế vận hội giành được năm 1988 là tấm huy chương bạc của peter holmberg môn thuyền buồm ủy ban olympic quốc gia của quần đảo virgin thuộc mỹ được thành lập năm 1967 và được ủy ban olympic quốc tế công nhận vào cùng năm == xem thêm == bullet các quốc gia vùng nhiệt đới tại thế vận hội mùa đông bullet danh sách vận động viên cầm cờ cho đoàn quần đảo virgin thuộc mỹ tại các kỳ thế vận hội bullet quần đảo virgin thuộc mỹ tại thế vận hội người khuyết tật bullet quần đảo virgin thuộc mỹ tại đại hội thể thao liên châu mỹ
|
[
"quần",
"đảo",
"virgin",
"thuộc",
"mỹ",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"thuộc",
"mỹ",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968",
"và",
"từ",
"đó",
"đã",
"liên",
"tục",
"gửi",
"vận",
"động",
"viên",
"vđv",
"tới",
"các",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"trừ",
"lần",
"nước",
"này",
"tẩy",
"chay",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1980",
"đoàn",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"thuộc",
"mỹ",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"đều",
"đặn",
"tại",
"các",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"1988",
"tới",
"nay",
"ngoài",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"quốc",
"gia",
"này",
"có",
"1",
"huy",
"chương",
"thế",
"vận",
"hội",
"giành",
"được",
"năm",
"1988",
"là",
"tấm",
"huy",
"chương",
"bạc",
"của",
"peter",
"holmberg",
"môn",
"thuyền",
"buồm",
"ủy",
"ban",
"olympic",
"quốc",
"gia",
"của",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"thuộc",
"mỹ",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1967",
"và",
"được",
"ủy",
"ban",
"olympic",
"quốc",
"tế",
"công",
"nhận",
"vào",
"cùng",
"năm",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"các",
"quốc",
"gia",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vận",
"động",
"viên",
"cầm",
"cờ",
"cho",
"đoàn",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"thuộc",
"mỹ",
"tại",
"các",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"bullet",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"thuộc",
"mỹ",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"người",
"khuyết",
"tật",
"bullet",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"thuộc",
"mỹ",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"liên",
"châu",
"mỹ"
] |
crotalaria martiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"crotalaria",
"martiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bobea là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi bobea gồm các loài
|
[
"bobea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"bobea",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
dương quang định hướng dương quang có thể là một trong số các địa danh việt nam sau bullet xã dương quang huyện gia lâm thành phố hà nội bullet xã dương quang thành phố bắc kạn tỉnh bắc kạn bullet xã dương quang thị xã mỹ hào tỉnh hưng yên
|
[
"dương",
"quang",
"định",
"hướng",
"dương",
"quang",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"bullet",
"xã",
"dương",
"quang",
"huyện",
"gia",
"lâm",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"bullet",
"xã",
"dương",
"quang",
"thành",
"phố",
"bắc",
"kạn",
"tỉnh",
"bắc",
"kạn",
"bullet",
"xã",
"dương",
"quang",
"thị",
"xã",
"mỹ",
"hào",
"tỉnh",
"hưng",
"yên"
] |
lần thứ 75 tác phẩm được đề cử cho phim điện ảnh chính kịch hay nhất nam diễn viên phim điện ảnh chính kịch xuất sắc nhất chalamet và nam diễn viên phụ xuất sắc nhất hammer call me by your name có tám đề cử tại lễ trao giải critics choice lần thứ 23 và ivory một lần nữa giành giải kịch bản chuyển thể hay nhất bộ phim dẫn đầu giải tinh thần độc lập lần thứ 33 với sáu đề cử mang về giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất cho chalamet và quay phim xuất sắc nhất cho mukdeeprom tại lễ trao giải của nghiệp đoàn diễn viên màn ảnh sag lần thứ 24 chalamet được đề cử cho giải nam diễn viên chính đột phá bộ phim giành giải phim xuất sắc thuộc khuôn khổ lễ trao giải glaad media lần thứ 29 ở ý chiến thắng cho hạng mục biên tập xuất sắc nhất đã gọi tên fasano tại hai lễ trao giải là giải nastro d argento lần thứ 73 và giải golden ciak lần thứ 33 ủy ban quốc gia về phê bình điện ảnh giải thưởng phim độc lập gotham và giải thưởng điện ảnh hollywood đều trao tặng chalamet giải nam diễn viên đột phá của họ trong loạt các bài viết liên quan đến chủ đề những bộ phim hay nhất thập niên 2010 trang indiewire đã xếp call me by your name là tác phẩm hay thứ 18 của thập kỷ và chalamet được xếp hạng
|
[
"lần",
"thứ",
"75",
"tác",
"phẩm",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"chính",
"kịch",
"hay",
"nhất",
"nam",
"diễn",
"viên",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"chính",
"kịch",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"chalamet",
"và",
"nam",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"hammer",
"call",
"me",
"by",
"your",
"name",
"có",
"tám",
"đề",
"cử",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"critics",
"choice",
"lần",
"thứ",
"23",
"và",
"ivory",
"một",
"lần",
"nữa",
"giành",
"giải",
"kịch",
"bản",
"chuyển",
"thể",
"hay",
"nhất",
"bộ",
"phim",
"dẫn",
"đầu",
"giải",
"tinh",
"thần",
"độc",
"lập",
"lần",
"thứ",
"33",
"với",
"sáu",
"đề",
"cử",
"mang",
"về",
"giải",
"nam",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"chalamet",
"và",
"quay",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"mukdeeprom",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"của",
"nghiệp",
"đoàn",
"diễn",
"viên",
"màn",
"ảnh",
"sag",
"lần",
"thứ",
"24",
"chalamet",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"giải",
"nam",
"diễn",
"viên",
"chính",
"đột",
"phá",
"bộ",
"phim",
"giành",
"giải",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"thuộc",
"khuôn",
"khổ",
"lễ",
"trao",
"giải",
"glaad",
"media",
"lần",
"thứ",
"29",
"ở",
"ý",
"chiến",
"thắng",
"cho",
"hạng",
"mục",
"biên",
"tập",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"đã",
"gọi",
"tên",
"fasano",
"tại",
"hai",
"lễ",
"trao",
"giải",
"là",
"giải",
"nastro",
"d",
"argento",
"lần",
"thứ",
"73",
"và",
"giải",
"golden",
"ciak",
"lần",
"thứ",
"33",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"gia",
"về",
"phê",
"bình",
"điện",
"ảnh",
"giải",
"thưởng",
"phim",
"độc",
"lập",
"gotham",
"và",
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"hollywood",
"đều",
"trao",
"tặng",
"chalamet",
"giải",
"nam",
"diễn",
"viên",
"đột",
"phá",
"của",
"họ",
"trong",
"loạt",
"các",
"bài",
"viết",
"liên",
"quan",
"đến",
"chủ",
"đề",
"những",
"bộ",
"phim",
"hay",
"nhất",
"thập",
"niên",
"2010",
"trang",
"indiewire",
"đã",
"xếp",
"call",
"me",
"by",
"your",
"name",
"là",
"tác",
"phẩm",
"hay",
"thứ",
"18",
"của",
"thập",
"kỷ",
"và",
"chalamet",
"được",
"xếp",
"hạng"
] |
kỷ 19 nhật bản không có một quân đội quốc gia thống nhất đất nước là hệ thống các phiên han với mạc phủ tokugawa mạc phủ kiểm soát tổng thể kể từ năm 1603 quân đội mạc phủ là một lực lượng lớn nhưng chỉ là một đội quân trong số nhiều đội quân bên cạnh các phiên khác những nỗ lực kiểm soát quốc gia của mạc phủ phụ thuộc vào sự hợp tác của quân đội chư hầu của các daimyō từ năm 1867 nhật bản yêu cầu nhiều phái bộ quân sự phương tây khác nhau nhằm giúp nhật bản hiện đại hóa lực lượng vũ trang của mình phái bộ quân sự nước ngoài đầu tiên tại nhật bản được tổ chức bởi pháp vào năm 1867 vào ngày 29 tháng 6 năm 1869 thiên hoàng minh trị đã thành lập một đền thờ thần đạo có tên là tōkyō shōkonsha ở kudan tokyo ngày nay là thành phố chiyoda tokyo nó được thành lập sau chiến tranh boshin 1868-1869 để tôn vinh những người đã chết cho thiên hoàng nó được thiên hoàng đổi tên thành đền yasukuni vào năm 1879 có nghĩa đen là bình định quốc gia thiên hoàng đã viết một bài thơ tôi cam đoan với những người đã chiến đấu và hy sinh cho đất nước của bạn rằng tên của bạn sẽ tồn tại mãi mãi tại ngôi đền này ở musashino đền yasukuni tưởng niệm danh dự và thành tựu của hàng triệu đàn ông
|
[
"kỷ",
"19",
"nhật",
"bản",
"không",
"có",
"một",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
"là",
"hệ",
"thống",
"các",
"phiên",
"han",
"với",
"mạc",
"phủ",
"tokugawa",
"mạc",
"phủ",
"kiểm",
"soát",
"tổng",
"thể",
"kể",
"từ",
"năm",
"1603",
"quân",
"đội",
"mạc",
"phủ",
"là",
"một",
"lực",
"lượng",
"lớn",
"nhưng",
"chỉ",
"là",
"một",
"đội",
"quân",
"trong",
"số",
"nhiều",
"đội",
"quân",
"bên",
"cạnh",
"các",
"phiên",
"khác",
"những",
"nỗ",
"lực",
"kiểm",
"soát",
"quốc",
"gia",
"của",
"mạc",
"phủ",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"sự",
"hợp",
"tác",
"của",
"quân",
"đội",
"chư",
"hầu",
"của",
"các",
"daimyō",
"từ",
"năm",
"1867",
"nhật",
"bản",
"yêu",
"cầu",
"nhiều",
"phái",
"bộ",
"quân",
"sự",
"phương",
"tây",
"khác",
"nhau",
"nhằm",
"giúp",
"nhật",
"bản",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"của",
"mình",
"phái",
"bộ",
"quân",
"sự",
"nước",
"ngoài",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"nhật",
"bản",
"được",
"tổ",
"chức",
"bởi",
"pháp",
"vào",
"năm",
"1867",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"năm",
"1869",
"thiên",
"hoàng",
"minh",
"trị",
"đã",
"thành",
"lập",
"một",
"đền",
"thờ",
"thần",
"đạo",
"có",
"tên",
"là",
"tōkyō",
"shōkonsha",
"ở",
"kudan",
"tokyo",
"ngày",
"nay",
"là",
"thành",
"phố",
"chiyoda",
"tokyo",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"boshin",
"1868-1869",
"để",
"tôn",
"vinh",
"những",
"người",
"đã",
"chết",
"cho",
"thiên",
"hoàng",
"nó",
"được",
"thiên",
"hoàng",
"đổi",
"tên",
"thành",
"đền",
"yasukuni",
"vào",
"năm",
"1879",
"có",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"bình",
"định",
"quốc",
"gia",
"thiên",
"hoàng",
"đã",
"viết",
"một",
"bài",
"thơ",
"tôi",
"cam",
"đoan",
"với",
"những",
"người",
"đã",
"chiến",
"đấu",
"và",
"hy",
"sinh",
"cho",
"đất",
"nước",
"của",
"bạn",
"rằng",
"tên",
"của",
"bạn",
"sẽ",
"tồn",
"tại",
"mãi",
"mãi",
"tại",
"ngôi",
"đền",
"này",
"ở",
"musashino",
"đền",
"yasukuni",
"tưởng",
"niệm",
"danh",
"dự",
"và",
"thành",
"tựu",
"của",
"hàng",
"triệu",
"đàn",
"ông"
] |
drino ruficauda là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"drino",
"ruficauda",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
lần thứ 10 sài gòn 1968 bullet phạm thế ngũ việt nam văn học sử giản ước tân biên quyển 3 quốc học tùng thư xuất bản sài gòn 1965
|
[
"lần",
"thứ",
"10",
"sài",
"gòn",
"1968",
"bullet",
"phạm",
"thế",
"ngũ",
"việt",
"nam",
"văn",
"học",
"sử",
"giản",
"ước",
"tân",
"biên",
"quyển",
"3",
"quốc",
"học",
"tùng",
"thư",
"xuất",
"bản",
"sài",
"gòn",
"1965"
] |
leptotrichum crispum là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được hedw mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
|
[
"leptotrichum",
"crispum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ditrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
cự giải chòm sao cự giải hay bắc giải chữ hán 巨蟹 nghĩa con cua to lớn tiếng latinh cancer biểu tượng là một chòm sao trong 12 chòm sao hoàng đạo nó nằm cạnh chòm sao song tử về phía tây kề với chòm sao sư tử ở phía đông liền với chòm thiên miêu phía bắc giáp với tiểu khuyển và trường xà ở phía nam == tên gọi == trong thần thoại hy lạp nữ thần hera cho cua dữ đến giúp trường xà hydra trong chiến trận với heracles khi cua bị heracles bẻ gãy càng và chết nữ thần hera thương xót đưa lên bầu trời để đền ơn lòng dũng cảm của nó sau đó chữa vết thương cho nó == đặc điểm == không có ngôi sao nào trong chòm cự giải sáng hơn 4 chòm sao này được để ý chỉ nhờ nó nằm trong dãy mười hai chòm sao hoàng đạo và nhờ cụm sao mở m44 m44 nằm sát hoàng đạo với hơn 200 ngôi sao trên diện tích 1 5 độ cung có thể thấy bằng ống nhòm trong đêm tối có thể nhìn thấy bằng mắt thường cụm sao mở tiếp theo là m67 nằm cạnh sao α cnc có tới 500 ngôi sao mờ
|
[
"cự",
"giải",
"chòm",
"sao",
"cự",
"giải",
"hay",
"bắc",
"giải",
"chữ",
"hán",
"巨蟹",
"nghĩa",
"con",
"cua",
"to",
"lớn",
"tiếng",
"latinh",
"cancer",
"biểu",
"tượng",
"là",
"một",
"chòm",
"sao",
"trong",
"12",
"chòm",
"sao",
"hoàng",
"đạo",
"nó",
"nằm",
"cạnh",
"chòm",
"sao",
"song",
"tử",
"về",
"phía",
"tây",
"kề",
"với",
"chòm",
"sao",
"sư",
"tử",
"ở",
"phía",
"đông",
"liền",
"với",
"chòm",
"thiên",
"miêu",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"với",
"tiểu",
"khuyển",
"và",
"trường",
"xà",
"ở",
"phía",
"nam",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"nữ",
"thần",
"hera",
"cho",
"cua",
"dữ",
"đến",
"giúp",
"trường",
"xà",
"hydra",
"trong",
"chiến",
"trận",
"với",
"heracles",
"khi",
"cua",
"bị",
"heracles",
"bẻ",
"gãy",
"càng",
"và",
"chết",
"nữ",
"thần",
"hera",
"thương",
"xót",
"đưa",
"lên",
"bầu",
"trời",
"để",
"đền",
"ơn",
"lòng",
"dũng",
"cảm",
"của",
"nó",
"sau",
"đó",
"chữa",
"vết",
"thương",
"cho",
"nó",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"không",
"có",
"ngôi",
"sao",
"nào",
"trong",
"chòm",
"cự",
"giải",
"sáng",
"hơn",
"4",
"chòm",
"sao",
"này",
"được",
"để",
"ý",
"chỉ",
"nhờ",
"nó",
"nằm",
"trong",
"dãy",
"mười",
"hai",
"chòm",
"sao",
"hoàng",
"đạo",
"và",
"nhờ",
"cụm",
"sao",
"mở",
"m44",
"m44",
"nằm",
"sát",
"hoàng",
"đạo",
"với",
"hơn",
"200",
"ngôi",
"sao",
"trên",
"diện",
"tích",
"1",
"5",
"độ",
"cung",
"có",
"thể",
"thấy",
"bằng",
"ống",
"nhòm",
"trong",
"đêm",
"tối",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"bằng",
"mắt",
"thường",
"cụm",
"sao",
"mở",
"tiếp",
"theo",
"là",
"m67",
"nằm",
"cạnh",
"sao",
"α",
"cnc",
"có",
"tới",
"500",
"ngôi",
"sao",
"mờ"
] |
corgi những chú chó hoàng gia tên gốc tiếng anh the queen s corgi là một phim hoạt hình của bỉ được sản xuất bởi nwave pictures bộ phim do ben stassen và vincent kesteloot đồng đạo diễn trong khi đó kịch bản được viết bởi john r smith và rob sprackling bộ phim dựa trên câu chuyện của nữ hoàng elizabeth ii và những chú chó corgi của bà bộ phim theo sau một chú chó corgi tên là rex chú bị lạc và cố gắng tìm đường về nhà của mình == nội dung == rex chú chó corgi hoàng gia được yêu quý nhất đã rời khỏi cung điện và đi lạc chú phải đi một chặng đường dài đầy thử thách để tìm lại nữ hoàng của mình == lồng tiếng == bullet jack whitehall trong vai rex bullet julie walters trong vai elizabeth ii bullet sheridan smith trong vai wanda bullet ray winstone trong vai tyson bullet matt lucas trong vai charlie bullet tom courtenay trong vai philip vương tế anh bullet anthony skordi trong vai nelson bullet colin mcfarlane trong vai chief bullet nina wadia trong vai patmore bullet sarah hadland trong vai mitzy bullet debra stephenson trong vai phu nhân melania trump bullet jon culshaw trong vai tổng thống donald trump == sản xuất == công ty bỉ nwave pictures sản xuất và tạo hoạt ảnh cho bộ phim công ty charades có nhiệm vụ phân phối bộ phim trên toàn thế giới bộ phim tốn kinh phí khoảng 20 triệu usd để sản xuất == phát hành == bộ phim phát hành vào ngày 3 tháng 4 năm
|
[
"corgi",
"những",
"chú",
"chó",
"hoàng",
"gia",
"tên",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"the",
"queen",
"s",
"corgi",
"là",
"một",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"của",
"bỉ",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"nwave",
"pictures",
"bộ",
"phim",
"do",
"ben",
"stassen",
"và",
"vincent",
"kesteloot",
"đồng",
"đạo",
"diễn",
"trong",
"khi",
"đó",
"kịch",
"bản",
"được",
"viết",
"bởi",
"john",
"r",
"smith",
"và",
"rob",
"sprackling",
"bộ",
"phim",
"dựa",
"trên",
"câu",
"chuyện",
"của",
"nữ",
"hoàng",
"elizabeth",
"ii",
"và",
"những",
"chú",
"chó",
"corgi",
"của",
"bà",
"bộ",
"phim",
"theo",
"sau",
"một",
"chú",
"chó",
"corgi",
"tên",
"là",
"rex",
"chú",
"bị",
"lạc",
"và",
"cố",
"gắng",
"tìm",
"đường",
"về",
"nhà",
"của",
"mình",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"rex",
"chú",
"chó",
"corgi",
"hoàng",
"gia",
"được",
"yêu",
"quý",
"nhất",
"đã",
"rời",
"khỏi",
"cung",
"điện",
"và",
"đi",
"lạc",
"chú",
"phải",
"đi",
"một",
"chặng",
"đường",
"dài",
"đầy",
"thử",
"thách",
"để",
"tìm",
"lại",
"nữ",
"hoàng",
"của",
"mình",
"==",
"lồng",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"jack",
"whitehall",
"trong",
"vai",
"rex",
"bullet",
"julie",
"walters",
"trong",
"vai",
"elizabeth",
"ii",
"bullet",
"sheridan",
"smith",
"trong",
"vai",
"wanda",
"bullet",
"ray",
"winstone",
"trong",
"vai",
"tyson",
"bullet",
"matt",
"lucas",
"trong",
"vai",
"charlie",
"bullet",
"tom",
"courtenay",
"trong",
"vai",
"philip",
"vương",
"tế",
"anh",
"bullet",
"anthony",
"skordi",
"trong",
"vai",
"nelson",
"bullet",
"colin",
"mcfarlane",
"trong",
"vai",
"chief",
"bullet",
"nina",
"wadia",
"trong",
"vai",
"patmore",
"bullet",
"sarah",
"hadland",
"trong",
"vai",
"mitzy",
"bullet",
"debra",
"stephenson",
"trong",
"vai",
"phu",
"nhân",
"melania",
"trump",
"bullet",
"jon",
"culshaw",
"trong",
"vai",
"tổng",
"thống",
"donald",
"trump",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"công",
"ty",
"bỉ",
"nwave",
"pictures",
"sản",
"xuất",
"và",
"tạo",
"hoạt",
"ảnh",
"cho",
"bộ",
"phim",
"công",
"ty",
"charades",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"phân",
"phối",
"bộ",
"phim",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"bộ",
"phim",
"tốn",
"kinh",
"phí",
"khoảng",
"20",
"triệu",
"usd",
"để",
"sản",
"xuất",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"bộ",
"phim",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm"
] |
soize == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne
|
[
"soize",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne"
] |
lạc này trích nam việt liệt truyện == thông tin thêm == theo giáo sư vũ thế ngọc chữ lạc trong lạc việt bắt nguồn từ lak hay nak nghĩa là nước trong tiếng việt cổ cũng theo lập luận của ông chữ lạc và chữ hùng trong hùng vương thực ra chỉ là hai phiên âm hán của cùng một khái niệm việt lạc điền là ruộng nước rất khác với ruộng “khô” ở phương bắc dân lạc việt là dân biết trồng lúa nước lạc tướng là các tướng của dân lạc việt nhưng khi phiên âm lại bằng tiếng hán chữ hùng có ý nghĩa mạnh và đẹp hơn nên lạc vương vua của dân lạc việt được đổi thành hùng vương == xem thêm == bullet bách việt bullet hồng bàng bullet việt nước
|
[
"lạc",
"này",
"trích",
"nam",
"việt",
"liệt",
"truyện",
"==",
"thông",
"tin",
"thêm",
"==",
"theo",
"giáo",
"sư",
"vũ",
"thế",
"ngọc",
"chữ",
"lạc",
"trong",
"lạc",
"việt",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"lak",
"hay",
"nak",
"nghĩa",
"là",
"nước",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"cổ",
"cũng",
"theo",
"lập",
"luận",
"của",
"ông",
"chữ",
"lạc",
"và",
"chữ",
"hùng",
"trong",
"hùng",
"vương",
"thực",
"ra",
"chỉ",
"là",
"hai",
"phiên",
"âm",
"hán",
"của",
"cùng",
"một",
"khái",
"niệm",
"việt",
"lạc",
"điền",
"là",
"ruộng",
"nước",
"rất",
"khác",
"với",
"ruộng",
"“khô”",
"ở",
"phương",
"bắc",
"dân",
"lạc",
"việt",
"là",
"dân",
"biết",
"trồng",
"lúa",
"nước",
"lạc",
"tướng",
"là",
"các",
"tướng",
"của",
"dân",
"lạc",
"việt",
"nhưng",
"khi",
"phiên",
"âm",
"lại",
"bằng",
"tiếng",
"hán",
"chữ",
"hùng",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"mạnh",
"và",
"đẹp",
"hơn",
"nên",
"lạc",
"vương",
"vua",
"của",
"dân",
"lạc",
"việt",
"được",
"đổi",
"thành",
"hùng",
"vương",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bách",
"việt",
"bullet",
"hồng",
"bàng",
"bullet",
"việt",
"nước"
] |
asiosilis ochraceipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1926
|
[
"asiosilis",
"ochraceipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
athemus sabdeensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1995
|
[
"athemus",
"sabdeensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
philaphthona fulva là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1993
|
[
"philaphthona",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
bình minh tàu không số bình minh là một chiếc tàu vận tải quân sự hoán cải từ tàu du lịch thuộc đoàn tàu không số đoàn 759 quân chủng hải quân quân đội nhân dân việt nam == cải hoán == tàu bình minh nguyên là tàu du lịch vỏ đồng thuộc tỉnh quảng ninh ngày 23 tháng 10 năm 1962 đoàn 759 thành lập với nhiệm vụ chuyên chở vũ khí trang bị vào các chiến trường miền nam việt nam cũng trong tháng 10 đoàn 759 lập tức cho bốn con tàu đánh số từ phương đông 1 đến phương đông 4 xuất phát vào nam bộ trước yêu cầu của chiến trường trong thời gian chờ các tàu phương đông trở ra bộ quốc phòng quyết định giao cho đoàn 759 tàu bình minh đồng thời giao nhiệm vụ sửa chữa lại tàu cải hoán sang tàu vận tải do con tàu vốn đã cũ các máy móc bị hư hỏng nặng == hoạt động == sau khi được sửa chữa thành công tháng 11 năm 1962 tàu bình minh chở hơn 100 tấn vũ khí trang bị xuất phát vào nam với điểm đến là khu v khu vực ngày trước tiểu đoàn 603 đã thử nghiệm vận chuyển nhưng thất bại tuy nhiên khi tàu chạy vào biển nghệ an thì bị tràn nước thả trôi trong tình hình các tàu chiến mỹ thường xuyên xâm nhập hải phận để do thám cùng sự quấy phá tấn công bằng biệt kích của việt nam cộng hòa
|
[
"bình",
"minh",
"tàu",
"không",
"số",
"bình",
"minh",
"là",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"vận",
"tải",
"quân",
"sự",
"hoán",
"cải",
"từ",
"tàu",
"du",
"lịch",
"thuộc",
"đoàn",
"tàu",
"không",
"số",
"đoàn",
"759",
"quân",
"chủng",
"hải",
"quân",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"==",
"cải",
"hoán",
"==",
"tàu",
"bình",
"minh",
"nguyên",
"là",
"tàu",
"du",
"lịch",
"vỏ",
"đồng",
"thuộc",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"năm",
"1962",
"đoàn",
"759",
"thành",
"lập",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"chuyên",
"chở",
"vũ",
"khí",
"trang",
"bị",
"vào",
"các",
"chiến",
"trường",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"cũng",
"trong",
"tháng",
"10",
"đoàn",
"759",
"lập",
"tức",
"cho",
"bốn",
"con",
"tàu",
"đánh",
"số",
"từ",
"phương",
"đông",
"1",
"đến",
"phương",
"đông",
"4",
"xuất",
"phát",
"vào",
"nam",
"bộ",
"trước",
"yêu",
"cầu",
"của",
"chiến",
"trường",
"trong",
"thời",
"gian",
"chờ",
"các",
"tàu",
"phương",
"đông",
"trở",
"ra",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"quyết",
"định",
"giao",
"cho",
"đoàn",
"759",
"tàu",
"bình",
"minh",
"đồng",
"thời",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"sửa",
"chữa",
"lại",
"tàu",
"cải",
"hoán",
"sang",
"tàu",
"vận",
"tải",
"do",
"con",
"tàu",
"vốn",
"đã",
"cũ",
"các",
"máy",
"móc",
"bị",
"hư",
"hỏng",
"nặng",
"==",
"hoạt",
"động",
"==",
"sau",
"khi",
"được",
"sửa",
"chữa",
"thành",
"công",
"tháng",
"11",
"năm",
"1962",
"tàu",
"bình",
"minh",
"chở",
"hơn",
"100",
"tấn",
"vũ",
"khí",
"trang",
"bị",
"xuất",
"phát",
"vào",
"nam",
"với",
"điểm",
"đến",
"là",
"khu",
"v",
"khu",
"vực",
"ngày",
"trước",
"tiểu",
"đoàn",
"603",
"đã",
"thử",
"nghiệm",
"vận",
"chuyển",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"tàu",
"chạy",
"vào",
"biển",
"nghệ",
"an",
"thì",
"bị",
"tràn",
"nước",
"thả",
"trôi",
"trong",
"tình",
"hình",
"các",
"tàu",
"chiến",
"mỹ",
"thường",
"xuyên",
"xâm",
"nhập",
"hải",
"phận",
"để",
"do",
"thám",
"cùng",
"sự",
"quấy",
"phá",
"tấn",
"công",
"bằng",
"biệt",
"kích",
"của",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa"
] |
ivors là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 100 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
|
[
"ivors",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"100",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
Tháng ba năm 1958, sau một bài xã luận "ăn da", chính phủ Ngô Đình Diệm đóng cửa các tờ báo lớn nhất ở Sài Gòn. Mùa xuân năm 1960, một nhóm các nhà lãnh đạo dân tộc chủ nghĩa không cộng sản đến với nhau - ban hành Tuyên ngôn Caravelle, một cuộc biểu tình bất bình chống chế độ Ngô Đình Diệm. Chính sách của Ngô Đình Diệm hầu như đảm bảo rằng những thách thức chính trị với ông ta sẽ bị liệt nằm ngoài luật pháp. Cuối cùng, những cuộc nổi dậy từ các lực lượng ở miền Nam Việt Nam như lực lượng vũ trang cộng sản, các giáo phái tôn giáo, và nông dân vũ trang. Đến năm 1958, khoảng 1/3 tỉnh trưởng là sĩ quan quân đội, đến năm 1960, đã tăng lên đến gần 2/3; 1962, 7/8 của tất cả các tỉnh đã được lãnh đạo bởi các sĩ quan. Ông lập luận các mối đe dọa từ những người cộng sản để biện minh cho sự tập trung của mình về an ninh nội bộ.
|
[
"Tháng",
"ba",
"năm",
"1958,",
"sau",
"một",
"bài",
"xã",
"luận",
"\"ăn",
"da\",",
"chính",
"phủ",
"Ngô",
"Đình",
"Diệm",
"đóng",
"cửa",
"các",
"tờ",
"báo",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"Sài",
"Gòn.",
"Mùa",
"xuân",
"năm",
"1960,",
"một",
"nhóm",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"nghĩa",
"không",
"cộng",
"sản",
"đến",
"với",
"nhau",
"-",
"ban",
"hành",
"Tuyên",
"ngôn",
"Caravelle,",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"bất",
"bình",
"chống",
"chế",
"độ",
"Ngô",
"Đình",
"Diệm.",
"Chính",
"sách",
"của",
"Ngô",
"Đình",
"Diệm",
"hầu",
"như",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"những",
"thách",
"thức",
"chính",
"trị",
"với",
"ông",
"ta",
"sẽ",
"bị",
"liệt",
"nằm",
"ngoài",
"luật",
"pháp.",
"Cuối",
"cùng,",
"những",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"từ",
"các",
"lực",
"lượng",
"ở",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"như",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"cộng",
"sản,",
"các",
"giáo",
"phái",
"tôn",
"giáo,",
"và",
"nông",
"dân",
"vũ",
"trang.",
"Đến",
"năm",
"1958,",
"khoảng",
"1/3",
"tỉnh",
"trưởng",
"là",
"sĩ",
"quan",
"quân",
"đội,",
"đến",
"năm",
"1960,",
"đã",
"tăng",
"lên",
"đến",
"gần",
"2/3;",
"1962,",
"7/8",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"tỉnh",
"đã",
"được",
"lãnh",
"đạo",
"bởi",
"các",
"sĩ",
"quan.",
"Ông",
"lập",
"luận",
"các",
"mối",
"đe",
"dọa",
"từ",
"những",
"người",
"cộng",
"sản",
"để",
"biện",
"minh",
"cho",
"sự",
"tập",
"trung",
"của",
"mình",
"về",
"an",
"ninh",
"nội",
"bộ."
] |
chẵn bắt buộc 0 phải là số lẻ là một phần của một quy luật chung bất cứ tập hợp con không rỗng nào của một nhóm cộng bị đóng với phép trừ phải là một nhóm con và cụ thể hơn phải chứa phần tử đơn vị vì các số nguyên chẵn tạo thành một nhóm con của các số nguyên chúng phân vùng các số nguyên thành các lớp lân cận các lớp lân cận này có thể được mô tả là các lớp tương đương của quan hệ tương đương sau nếu chẵn tới đây tính chẵn của số không được biểu hiện rõ ràng là tính phản xạ của quan hệ hai ngôi chỉ có hai lớp lân cận trong nhóm con này—các số chẵn và lẻ—vậy nên nó có chỉ số là 2 tương tự như vậy nhóm luân phiên là một nhóm con có chỉ số 2 trong nhóm đối xứng trên n phần tử các phần tử của nhóm luân phiên gọi là các hoán vị chẵn là tích của một số chẵn các phép chuyển vị ánh xạ đồng nhất một tích rỗng của không phép chuyển vị là một hoán vị chẵn vì không là số chẵn nó là phần tử đơn vị của nhóm luân phiên quy tắc chẵn × nguyên chẵn có nghĩa là các số chẵn sẽ tạo thành một iđêan trong vành các số nguyên và mối quan hệ tương đương trên có thể được mô tả là equivalence modulo this ideal cụ thể
|
[
"chẵn",
"bắt",
"buộc",
"0",
"phải",
"là",
"số",
"lẻ",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"một",
"quy",
"luật",
"chung",
"bất",
"cứ",
"tập",
"hợp",
"con",
"không",
"rỗng",
"nào",
"của",
"một",
"nhóm",
"cộng",
"bị",
"đóng",
"với",
"phép",
"trừ",
"phải",
"là",
"một",
"nhóm",
"con",
"và",
"cụ",
"thể",
"hơn",
"phải",
"chứa",
"phần",
"tử",
"đơn",
"vị",
"vì",
"các",
"số",
"nguyên",
"chẵn",
"tạo",
"thành",
"một",
"nhóm",
"con",
"của",
"các",
"số",
"nguyên",
"chúng",
"phân",
"vùng",
"các",
"số",
"nguyên",
"thành",
"các",
"lớp",
"lân",
"cận",
"các",
"lớp",
"lân",
"cận",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"các",
"lớp",
"tương",
"đương",
"của",
"quan",
"hệ",
"tương",
"đương",
"sau",
"nếu",
"chẵn",
"tới",
"đây",
"tính",
"chẵn",
"của",
"số",
"không",
"được",
"biểu",
"hiện",
"rõ",
"ràng",
"là",
"tính",
"phản",
"xạ",
"của",
"quan",
"hệ",
"hai",
"ngôi",
"chỉ",
"có",
"hai",
"lớp",
"lân",
"cận",
"trong",
"nhóm",
"con",
"này—các",
"số",
"chẵn",
"và",
"lẻ—vậy",
"nên",
"nó",
"có",
"chỉ",
"số",
"là",
"2",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"nhóm",
"luân",
"phiên",
"là",
"một",
"nhóm",
"con",
"có",
"chỉ",
"số",
"2",
"trong",
"nhóm",
"đối",
"xứng",
"trên",
"n",
"phần",
"tử",
"các",
"phần",
"tử",
"của",
"nhóm",
"luân",
"phiên",
"gọi",
"là",
"các",
"hoán",
"vị",
"chẵn",
"là",
"tích",
"của",
"một",
"số",
"chẵn",
"các",
"phép",
"chuyển",
"vị",
"ánh",
"xạ",
"đồng",
"nhất",
"một",
"tích",
"rỗng",
"của",
"không",
"phép",
"chuyển",
"vị",
"là",
"một",
"hoán",
"vị",
"chẵn",
"vì",
"không",
"là",
"số",
"chẵn",
"nó",
"là",
"phần",
"tử",
"đơn",
"vị",
"của",
"nhóm",
"luân",
"phiên",
"quy",
"tắc",
"chẵn",
"×",
"nguyên",
"chẵn",
"có",
"nghĩa",
"là",
"các",
"số",
"chẵn",
"sẽ",
"tạo",
"thành",
"một",
"iđêan",
"trong",
"vành",
"các",
"số",
"nguyên",
"và",
"mối",
"quan",
"hệ",
"tương",
"đương",
"trên",
"có",
"thể",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"equivalence",
"modulo",
"this",
"ideal",
"cụ",
"thể"
] |
2011
|
[
"2011"
] |
viên được tổ chức vườn hoa được chọn là một trong những di sản về cảnh đẹp ban đêm của nhật bản tháng 1 năm 2014 vườn hoa đã được cnn lựa chọn là một trong 10 địa điểm du lịch đáng mơ ước trên thế giới năm 2014 cùng với aurora của phần lan và con đường cây bao báp ở madagascar == tổng quan về cơ sở vật chất == bullet khai trương tháng 4 năm 1997 heisei năm thứ 9 bullet diện tích khu vực 82 000 m bullet vị trí 607 thị trấn hazama thành phố ashikaga tỉnh tochigi == sự kiện hàng năm == trong một năm có 8 mùa hoa với từng chủ đề du khách có thể thưởng thức hoa theo từng mùa bullet đầu tháng 1 cuối tháng 2 đầu xuân bullet đầu tháng 3 giữa tháng 4 lễ hội hoa mùa xuân bullet giữa tháng 4 giữa tháng 5 truyền thuyết về loài hoa fuji bullet giữa tháng 5 đầu tháng 6 khu vườn cầu vồng bullet đầu tháng 6 đầu tháng 7 khu vườn xanh và trắng bullet đầu tháng 7 cuối tháng 9 những nàng tiên hoa trên mặt nước bullet đầu tháng 10 cuối tháng 11 khu vườn màu tím bullet cuối tháng 10 cuối tháng 1 vườn hoa ánh sáng
|
[
"viên",
"được",
"tổ",
"chức",
"vườn",
"hoa",
"được",
"chọn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"di",
"sản",
"về",
"cảnh",
"đẹp",
"ban",
"đêm",
"của",
"nhật",
"bản",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"vườn",
"hoa",
"đã",
"được",
"cnn",
"lựa",
"chọn",
"là",
"một",
"trong",
"10",
"địa",
"điểm",
"du",
"lịch",
"đáng",
"mơ",
"ước",
"trên",
"thế",
"giới",
"năm",
"2014",
"cùng",
"với",
"aurora",
"của",
"phần",
"lan",
"và",
"con",
"đường",
"cây",
"bao",
"báp",
"ở",
"madagascar",
"==",
"tổng",
"quan",
"về",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"==",
"bullet",
"khai",
"trương",
"tháng",
"4",
"năm",
"1997",
"heisei",
"năm",
"thứ",
"9",
"bullet",
"diện",
"tích",
"khu",
"vực",
"82",
"000",
"m",
"bullet",
"vị",
"trí",
"607",
"thị",
"trấn",
"hazama",
"thành",
"phố",
"ashikaga",
"tỉnh",
"tochigi",
"==",
"sự",
"kiện",
"hàng",
"năm",
"==",
"trong",
"một",
"năm",
"có",
"8",
"mùa",
"hoa",
"với",
"từng",
"chủ",
"đề",
"du",
"khách",
"có",
"thể",
"thưởng",
"thức",
"hoa",
"theo",
"từng",
"mùa",
"bullet",
"đầu",
"tháng",
"1",
"cuối",
"tháng",
"2",
"đầu",
"xuân",
"bullet",
"đầu",
"tháng",
"3",
"giữa",
"tháng",
"4",
"lễ",
"hội",
"hoa",
"mùa",
"xuân",
"bullet",
"giữa",
"tháng",
"4",
"giữa",
"tháng",
"5",
"truyền",
"thuyết",
"về",
"loài",
"hoa",
"fuji",
"bullet",
"giữa",
"tháng",
"5",
"đầu",
"tháng",
"6",
"khu",
"vườn",
"cầu",
"vồng",
"bullet",
"đầu",
"tháng",
"6",
"đầu",
"tháng",
"7",
"khu",
"vườn",
"xanh",
"và",
"trắng",
"bullet",
"đầu",
"tháng",
"7",
"cuối",
"tháng",
"9",
"những",
"nàng",
"tiên",
"hoa",
"trên",
"mặt",
"nước",
"bullet",
"đầu",
"tháng",
"10",
"cuối",
"tháng",
"11",
"khu",
"vườn",
"màu",
"tím",
"bullet",
"cuối",
"tháng",
"10",
"cuối",
"tháng",
"1",
"vườn",
"hoa",
"ánh",
"sáng"
] |
kể từ năm 2015 năm 2018 forbes việt nam đã xếp tùng vào danh sách 30 under 30 hàng năm ngoài ra sơn tùng m-tp còn được xem là một trong các ca sĩ có phong cách thời trang nổi bật nhất và được xem là biểu tượng thời trang của việt nam mặc dù phong cách thời trang của anh thường hay bị so sánh với g-dragon năm 2017 elle việt nam đã trao cho anh giải thưởng phong cách dành cho nam ca sĩ sành điệu nhất cộng đồng người hâm mộ của anh được gọi là sky bao gồm rất nhiều thành viên trong và ngoài nước tùng cũng tham gia quảng cáo một số thương hiệu và công ty bao gồm oppo yamaha và jollibee oppo đã ra mắt dòng điện thoại theo tên tuổi của nam ca sĩ sơn tùng m-tp limited edition f3 vào tháng 6 năm 2017 một đôi giày từ bộ sưu tập biti s hunter đã được bán hết sau khi xuất hiện trong video âm nhạc lạc trôi biti s công nhận hiệu ứng sơn tùng m-tp là một yếu tố làm tăng doanh số của công ty lên tới 300% giúp hồi sinh thương hiệu vào tháng 9 năm 2016 cuộc phỏng vấn trên thảm đỏ của tùng tại đêm chung kết mùa đầu tiên tại the face vietnam đã trở thành một trào lưu anh xuất hiện với một hình xăm tạm thời giống hệt một người mẫu đức nói rằng đó là ý tưởng của anh tùng
|
[
"kể",
"từ",
"năm",
"2015",
"năm",
"2018",
"forbes",
"việt",
"nam",
"đã",
"xếp",
"tùng",
"vào",
"danh",
"sách",
"30",
"under",
"30",
"hàng",
"năm",
"ngoài",
"ra",
"sơn",
"tùng",
"m-tp",
"còn",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"ca",
"sĩ",
"có",
"phong",
"cách",
"thời",
"trang",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"và",
"được",
"xem",
"là",
"biểu",
"tượng",
"thời",
"trang",
"của",
"việt",
"nam",
"mặc",
"dù",
"phong",
"cách",
"thời",
"trang",
"của",
"anh",
"thường",
"hay",
"bị",
"so",
"sánh",
"với",
"g-dragon",
"năm",
"2017",
"elle",
"việt",
"nam",
"đã",
"trao",
"cho",
"anh",
"giải",
"thưởng",
"phong",
"cách",
"dành",
"cho",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"sành",
"điệu",
"nhất",
"cộng",
"đồng",
"người",
"hâm",
"mộ",
"của",
"anh",
"được",
"gọi",
"là",
"sky",
"bao",
"gồm",
"rất",
"nhiều",
"thành",
"viên",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"tùng",
"cũng",
"tham",
"gia",
"quảng",
"cáo",
"một",
"số",
"thương",
"hiệu",
"và",
"công",
"ty",
"bao",
"gồm",
"oppo",
"yamaha",
"và",
"jollibee",
"oppo",
"đã",
"ra",
"mắt",
"dòng",
"điện",
"thoại",
"theo",
"tên",
"tuổi",
"của",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"sơn",
"tùng",
"m-tp",
"limited",
"edition",
"f3",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2017",
"một",
"đôi",
"giày",
"từ",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"biti",
"s",
"hunter",
"đã",
"được",
"bán",
"hết",
"sau",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"video",
"âm",
"nhạc",
"lạc",
"trôi",
"biti",
"s",
"công",
"nhận",
"hiệu",
"ứng",
"sơn",
"tùng",
"m-tp",
"là",
"một",
"yếu",
"tố",
"làm",
"tăng",
"doanh",
"số",
"của",
"công",
"ty",
"lên",
"tới",
"300%",
"giúp",
"hồi",
"sinh",
"thương",
"hiệu",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"trên",
"thảm",
"đỏ",
"của",
"tùng",
"tại",
"đêm",
"chung",
"kết",
"mùa",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"the",
"face",
"vietnam",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trào",
"lưu",
"anh",
"xuất",
"hiện",
"với",
"một",
"hình",
"xăm",
"tạm",
"thời",
"giống",
"hệt",
"một",
"người",
"mẫu",
"đức",
"nói",
"rằng",
"đó",
"là",
"ý",
"tưởng",
"của",
"anh",
"tùng"
] |
cyathea macgregorii là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"cyathea",
"macgregorii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
bị xói mòn 1 cm đất thì trên 1 ha đất mất đi 100 m³ đất tương đương 150 tấn trong đó có 6 tấn mùn và 1 5 tấn đạm trong khi đó ở vùng nhiệt đới có những nơi xói mòn làm mất 3 cm đất mặt hàng năm riêng vùng đồi núi hàng năm bình quân mất đi khoảng 2 cm điều này làm cho đất ở đây bị thoái hóa nhanh chóng trên những vùng đất cao dốc mưa lớn còn tạo nên những dòng chảy cực đại trên sườn dốc và ngoài việc bào mòn lớp đất mặt chúng còn có khả năng tạo ra những dòng xói hoặc rãnh xói có rãnh sâu 5 – 6 m tới tận lớp đá mẹ và làm mất đi hoàn toàn khả năng sản xuất của đất đai == các yếu tố ảnh hưởng đến xói mòn == === khí hậu === yếu tố khí hậu có thể nói là yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến xói mòn đất trong các yếu tố gây xói mòn chính thì mưa là quan trọng hơn cả ngoài ra có những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến xói mòn như nhiệt độ không khí độ ẩm tốc độ gió bullet lượng mưa lượng mưa ảnh hưởng rất lớn đến quá trình xói mòn ở những khu vực có lượng mưa thấp thì khả năng xói mòn là rất thấp vì lượng mưa không đủ để tạo thành dòng chảy vì bị mất do ngấm vào đất bay hơi thực vật
|
[
"bị",
"xói",
"mòn",
"1",
"cm",
"đất",
"thì",
"trên",
"1",
"ha",
"đất",
"mất",
"đi",
"100",
"m³",
"đất",
"tương",
"đương",
"150",
"tấn",
"trong",
"đó",
"có",
"6",
"tấn",
"mùn",
"và",
"1",
"5",
"tấn",
"đạm",
"trong",
"khi",
"đó",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"có",
"những",
"nơi",
"xói",
"mòn",
"làm",
"mất",
"3",
"cm",
"đất",
"mặt",
"hàng",
"năm",
"riêng",
"vùng",
"đồi",
"núi",
"hàng",
"năm",
"bình",
"quân",
"mất",
"đi",
"khoảng",
"2",
"cm",
"điều",
"này",
"làm",
"cho",
"đất",
"ở",
"đây",
"bị",
"thoái",
"hóa",
"nhanh",
"chóng",
"trên",
"những",
"vùng",
"đất",
"cao",
"dốc",
"mưa",
"lớn",
"còn",
"tạo",
"nên",
"những",
"dòng",
"chảy",
"cực",
"đại",
"trên",
"sườn",
"dốc",
"và",
"ngoài",
"việc",
"bào",
"mòn",
"lớp",
"đất",
"mặt",
"chúng",
"còn",
"có",
"khả",
"năng",
"tạo",
"ra",
"những",
"dòng",
"xói",
"hoặc",
"rãnh",
"xói",
"có",
"rãnh",
"sâu",
"5",
"–",
"6",
"m",
"tới",
"tận",
"lớp",
"đá",
"mẹ",
"và",
"làm",
"mất",
"đi",
"hoàn",
"toàn",
"khả",
"năng",
"sản",
"xuất",
"của",
"đất",
"đai",
"==",
"các",
"yếu",
"tố",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"xói",
"mòn",
"==",
"===",
"khí",
"hậu",
"===",
"yếu",
"tố",
"khí",
"hậu",
"có",
"thể",
"nói",
"là",
"yếu",
"tố",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"nhất",
"đến",
"xói",
"mòn",
"đất",
"trong",
"các",
"yếu",
"tố",
"gây",
"xói",
"mòn",
"chính",
"thì",
"mưa",
"là",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"cả",
"ngoài",
"ra",
"có",
"những",
"yếu",
"tố",
"ảnh",
"hưởng",
"trực",
"tiếp",
"hay",
"gián",
"tiếp",
"đến",
"xói",
"mòn",
"như",
"nhiệt",
"độ",
"không",
"khí",
"độ",
"ẩm",
"tốc",
"độ",
"gió",
"bullet",
"lượng",
"mưa",
"lượng",
"mưa",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"lớn",
"đến",
"quá",
"trình",
"xói",
"mòn",
"ở",
"những",
"khu",
"vực",
"có",
"lượng",
"mưa",
"thấp",
"thì",
"khả",
"năng",
"xói",
"mòn",
"là",
"rất",
"thấp",
"vì",
"lượng",
"mưa",
"không",
"đủ",
"để",
"tạo",
"thành",
"dòng",
"chảy",
"vì",
"bị",
"mất",
"do",
"ngấm",
"vào",
"đất",
"bay",
"hơi",
"thực",
"vật"
] |
gazania lichtensteinii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
|
[
"gazania",
"lichtensteinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"less",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
do đụng chạm vào lãnh thổ của họ cùng với mafia ý đây là những tổ chức bị coi là khốn khiếp nhất và bị ghê ghét bởi balalaika và trương và cứ khi nào xuất hiện là thường hay có đổ máu không cần thiết thậm chí bị làm trò cười bởi garcia và hai cô hầu sát thủ của cậu thủ lĩnh của chúng là abrego trong khi mafia ý thường hành động khi có lợi nhuận băng colombia thường làm vì tính chất thể hiện nên khiến chúng hay va vào rắc rối là thủ lĩnh lực lượng ma túy colombia ở đây vốn dĩ kiêu ngạo song nhát gan hắn từng bị tưởng là đã chết sau cuộc đấu súng với roberta dù rằng hắn đã sống sót nhưng quá nhiều thương vong khiến ảnh hưởng của hắn suy yếu theo nhìn nhận của balalaika trương và verocchio sau đó fabiola lại khiến hắn hóa trò hề do biết roberta nên bọn chúng thường tìm cách để tiêu diệt cô nhưng cô luôn được bảo vệ nhờ quan hệ với nhà lovelace nên khiến chúng căng thẳng bọn chúng sau đó mời các chiến binh lực lượng vũ trang cách mạng colombia để tiêu diệt roberta do biết cô là một cựu thành viên ở đây nhưng các thành viên farc nghi ngờ và không tin tưởng bọn chúng là một thành viên của tổ chức và thường chỉ làm việc với tư cách tay súng song gần đây lại phải tham gia săn lùng
|
[
"do",
"đụng",
"chạm",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"họ",
"cùng",
"với",
"mafia",
"ý",
"đây",
"là",
"những",
"tổ",
"chức",
"bị",
"coi",
"là",
"khốn",
"khiếp",
"nhất",
"và",
"bị",
"ghê",
"ghét",
"bởi",
"balalaika",
"và",
"trương",
"và",
"cứ",
"khi",
"nào",
"xuất",
"hiện",
"là",
"thường",
"hay",
"có",
"đổ",
"máu",
"không",
"cần",
"thiết",
"thậm",
"chí",
"bị",
"làm",
"trò",
"cười",
"bởi",
"garcia",
"và",
"hai",
"cô",
"hầu",
"sát",
"thủ",
"của",
"cậu",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"chúng",
"là",
"abrego",
"trong",
"khi",
"mafia",
"ý",
"thường",
"hành",
"động",
"khi",
"có",
"lợi",
"nhuận",
"băng",
"colombia",
"thường",
"làm",
"vì",
"tính",
"chất",
"thể",
"hiện",
"nên",
"khiến",
"chúng",
"hay",
"va",
"vào",
"rắc",
"rối",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"lực",
"lượng",
"ma",
"túy",
"colombia",
"ở",
"đây",
"vốn",
"dĩ",
"kiêu",
"ngạo",
"song",
"nhát",
"gan",
"hắn",
"từng",
"bị",
"tưởng",
"là",
"đã",
"chết",
"sau",
"cuộc",
"đấu",
"súng",
"với",
"roberta",
"dù",
"rằng",
"hắn",
"đã",
"sống",
"sót",
"nhưng",
"quá",
"nhiều",
"thương",
"vong",
"khiến",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"hắn",
"suy",
"yếu",
"theo",
"nhìn",
"nhận",
"của",
"balalaika",
"trương",
"và",
"verocchio",
"sau",
"đó",
"fabiola",
"lại",
"khiến",
"hắn",
"hóa",
"trò",
"hề",
"do",
"biết",
"roberta",
"nên",
"bọn",
"chúng",
"thường",
"tìm",
"cách",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"cô",
"nhưng",
"cô",
"luôn",
"được",
"bảo",
"vệ",
"nhờ",
"quan",
"hệ",
"với",
"nhà",
"lovelace",
"nên",
"khiến",
"chúng",
"căng",
"thẳng",
"bọn",
"chúng",
"sau",
"đó",
"mời",
"các",
"chiến",
"binh",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"cách",
"mạng",
"colombia",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"roberta",
"do",
"biết",
"cô",
"là",
"một",
"cựu",
"thành",
"viên",
"ở",
"đây",
"nhưng",
"các",
"thành",
"viên",
"farc",
"nghi",
"ngờ",
"và",
"không",
"tin",
"tưởng",
"bọn",
"chúng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"tổ",
"chức",
"và",
"thường",
"chỉ",
"làm",
"việc",
"với",
"tư",
"cách",
"tay",
"súng",
"song",
"gần",
"đây",
"lại",
"phải",
"tham",
"gia",
"săn",
"lùng"
] |
mắc phải aids khi virus hiv được phát hiện sớm trong máu hoặc dịch cơ thể liệu pháp liên tục có thể trì hoãn thời gian xảy ra aids trị liệu sẽ giúp quản lý tốt hơn quá trình tiến triển của aids có những rối loạn hiếm gặp khác như giảm bạch cầu lympho gây vắng mặt hoặc rối loạn chức năng của t những rối loạn này gây nên các triệu chứng trong đó có tử vong == kích hoạt tế bào t hỗ trợ t trình diện kháng nguyên == trong sự phát triển của lympho t ở tuyến ức tế bào này được gọi là tế bào di cư tuyến ức rte đi ra từ tuyến ức và đến cơ quan bạch huyết ngoại vi slo lách và hạch bạch huyết sự trưởng thành của rte trong cơ quan bạch huyết ngoại vi tạo ra lympho t trinh tiết trưởng thành lympho t trinh tiết là những lympho t chưa từng tiếp xúc với kháng nguyên mà chúng được lập trình để đáp ứng nhưng lympho t trinh tiết biểu hiện thiếu hoặc không có biểu hiện của các dấu ấn bề mặt liên quan đến rte chẳng hạn như cd31 ptk7 thụ thể bổ thể 1 và 2 cr1 cr2 và sản xuất interleukin 8 il-8 giống như tất cả lympho t chúng biểu hiện thụ thể tế bào t phức hợp cd3 các thụ thể tế bào t tcr cấu tạo bởi hai vùng hằng định c và thay đổi v
|
[
"mắc",
"phải",
"aids",
"khi",
"virus",
"hiv",
"được",
"phát",
"hiện",
"sớm",
"trong",
"máu",
"hoặc",
"dịch",
"cơ",
"thể",
"liệu",
"pháp",
"liên",
"tục",
"có",
"thể",
"trì",
"hoãn",
"thời",
"gian",
"xảy",
"ra",
"aids",
"trị",
"liệu",
"sẽ",
"giúp",
"quản",
"lý",
"tốt",
"hơn",
"quá",
"trình",
"tiến",
"triển",
"của",
"aids",
"có",
"những",
"rối",
"loạn",
"hiếm",
"gặp",
"khác",
"như",
"giảm",
"bạch",
"cầu",
"lympho",
"gây",
"vắng",
"mặt",
"hoặc",
"rối",
"loạn",
"chức",
"năng",
"của",
"t",
"những",
"rối",
"loạn",
"này",
"gây",
"nên",
"các",
"triệu",
"chứng",
"trong",
"đó",
"có",
"tử",
"vong",
"==",
"kích",
"hoạt",
"tế",
"bào",
"t",
"hỗ",
"trợ",
"t",
"trình",
"diện",
"kháng",
"nguyên",
"==",
"trong",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"lympho",
"t",
"ở",
"tuyến",
"ức",
"tế",
"bào",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"tế",
"bào",
"di",
"cư",
"tuyến",
"ức",
"rte",
"đi",
"ra",
"từ",
"tuyến",
"ức",
"và",
"đến",
"cơ",
"quan",
"bạch",
"huyết",
"ngoại",
"vi",
"slo",
"lách",
"và",
"hạch",
"bạch",
"huyết",
"sự",
"trưởng",
"thành",
"của",
"rte",
"trong",
"cơ",
"quan",
"bạch",
"huyết",
"ngoại",
"vi",
"tạo",
"ra",
"lympho",
"t",
"trinh",
"tiết",
"trưởng",
"thành",
"lympho",
"t",
"trinh",
"tiết",
"là",
"những",
"lympho",
"t",
"chưa",
"từng",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"kháng",
"nguyên",
"mà",
"chúng",
"được",
"lập",
"trình",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhưng",
"lympho",
"t",
"trinh",
"tiết",
"biểu",
"hiện",
"thiếu",
"hoặc",
"không",
"có",
"biểu",
"hiện",
"của",
"các",
"dấu",
"ấn",
"bề",
"mặt",
"liên",
"quan",
"đến",
"rte",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"cd31",
"ptk7",
"thụ",
"thể",
"bổ",
"thể",
"1",
"và",
"2",
"cr1",
"cr2",
"và",
"sản",
"xuất",
"interleukin",
"8",
"il-8",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"lympho",
"t",
"chúng",
"biểu",
"hiện",
"thụ",
"thể",
"tế",
"bào",
"t",
"phức",
"hợp",
"cd3",
"các",
"thụ",
"thể",
"tế",
"bào",
"t",
"tcr",
"cấu",
"tạo",
"bởi",
"hai",
"vùng",
"hằng",
"định",
"c",
"và",
"thay",
"đổi",
"v"
] |
ga samjeon là ga đường sắt trên tàu điện ngầm seoul tuyến số 9
|
[
"ga",
"samjeon",
"là",
"ga",
"đường",
"sắt",
"trên",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"seoul",
"tuyến",
"số",
"9"
] |
lần tiếp xúc với các cây cỏ ma thuật có hương thơm khác nhau các cuộc gặp gỡ với thần tiên và những cuộc du hành tới những địa điểm kỳ lạ như thiên giới nơi tận cùng của đất trời xứ đại hạ hay tới núi côn lôn trong truyền thuyết những tác phẩm thi ca của khuất nguyên và tống ngọc trong sở từ cũng như những tác phẩm của các thi nhân đất sở khác hay những nhà thơ viết theo sở từ thể thể hiện sự phát triển của một truyền thống lâu đời mà cuối cùng đã trở nên được ưa chuộng và nhận được sự ái mộ của hoàng gia thời tây hán hán thư ghi nhận 106 nhà thơ người nước sở với tổng cộng 1 318 tác phẩm nhiều thi giả nổi bật thời hán cũng sử dụng sở từ thể để sáng tác phần lớn những tác phẩm thi ca đáng chú ý của họ như vậy thuật ngữ sở từ có thể hiểu là dùng để chỉ chung về loại câu thơ theo phong cách trang trọng của loại câu thơ này bên cạnh các tác phẩm trong sở từ còn có nhiều bài thơ khác được viết theo thể tương tự và nhiều trong số chúng vẫn còn tồn tại tới ngày nay tuy nhiên chúng thường không được đưa vào tuyển tập sở từ tiêu chuẩn vào thời nhà đông hán vương dật đã viết một bình giải chuyên sâu về sở từ cũng như bổ
|
[
"lần",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"các",
"cây",
"cỏ",
"ma",
"thuật",
"có",
"hương",
"thơm",
"khác",
"nhau",
"các",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"với",
"thần",
"tiên",
"và",
"những",
"cuộc",
"du",
"hành",
"tới",
"những",
"địa",
"điểm",
"kỳ",
"lạ",
"như",
"thiên",
"giới",
"nơi",
"tận",
"cùng",
"của",
"đất",
"trời",
"xứ",
"đại",
"hạ",
"hay",
"tới",
"núi",
"côn",
"lôn",
"trong",
"truyền",
"thuyết",
"những",
"tác",
"phẩm",
"thi",
"ca",
"của",
"khuất",
"nguyên",
"và",
"tống",
"ngọc",
"trong",
"sở",
"từ",
"cũng",
"như",
"những",
"tác",
"phẩm",
"của",
"các",
"thi",
"nhân",
"đất",
"sở",
"khác",
"hay",
"những",
"nhà",
"thơ",
"viết",
"theo",
"sở",
"từ",
"thể",
"thể",
"hiện",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"một",
"truyền",
"thống",
"lâu",
"đời",
"mà",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"trở",
"nên",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"và",
"nhận",
"được",
"sự",
"ái",
"mộ",
"của",
"hoàng",
"gia",
"thời",
"tây",
"hán",
"hán",
"thư",
"ghi",
"nhận",
"106",
"nhà",
"thơ",
"người",
"nước",
"sở",
"với",
"tổng",
"cộng",
"1",
"318",
"tác",
"phẩm",
"nhiều",
"thi",
"giả",
"nổi",
"bật",
"thời",
"hán",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"sở",
"từ",
"thể",
"để",
"sáng",
"tác",
"phần",
"lớn",
"những",
"tác",
"phẩm",
"thi",
"ca",
"đáng",
"chú",
"ý",
"của",
"họ",
"như",
"vậy",
"thuật",
"ngữ",
"sở",
"từ",
"có",
"thể",
"hiểu",
"là",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"chung",
"về",
"loại",
"câu",
"thơ",
"theo",
"phong",
"cách",
"trang",
"trọng",
"của",
"loại",
"câu",
"thơ",
"này",
"bên",
"cạnh",
"các",
"tác",
"phẩm",
"trong",
"sở",
"từ",
"còn",
"có",
"nhiều",
"bài",
"thơ",
"khác",
"được",
"viết",
"theo",
"thể",
"tương",
"tự",
"và",
"nhiều",
"trong",
"số",
"chúng",
"vẫn",
"còn",
"tồn",
"tại",
"tới",
"ngày",
"nay",
"tuy",
"nhiên",
"chúng",
"thường",
"không",
"được",
"đưa",
"vào",
"tuyển",
"tập",
"sở",
"từ",
"tiêu",
"chuẩn",
"vào",
"thời",
"nhà",
"đông",
"hán",
"vương",
"dật",
"đã",
"viết",
"một",
"bình",
"giải",
"chuyên",
"sâu",
"về",
"sở",
"từ",
"cũng",
"như",
"bổ"
] |
montussaint là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign bullet montussaint on the intercommunal web site of the department
|
[
"montussaint",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"bullet",
"montussaint",
"on",
"the",
"intercommunal",
"web",
"site",
"of",
"the",
"department"
] |
doryopteris microphylla là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"doryopteris",
"microphylla",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
các kỹ sư của apple luôn sẵn sàng tư vấn trực tiếp với các nhà phát triển tham dự các chuyên gia trong thiết kế giao diện người dùng và khả năng truy cập cũng có sẵn để tham vấn theo cuộc hẹn apple tổ chức họp mặt trong hội nghị cho các nhóm khác nhau chẳng hạn như phụ nữ trong công nghệ hoặc nhà phát triển quan tâm đến quốc tế hóa hoặc học máy the thursday evening bash trước đây là bia bash tại một công viên gần đó có phát nhạc trực tiếp thực phẩm và đồ uống cho tất cả những người tham dự từ 21 tuổi trở lên == lịch sử wwdc == hội nghị wwdc được tổ chức lần đầu tiên vào năm 1987 và tính đến năm nay đã diễn ra 33 phiên hội nghị các năm === thập niên 1980 === bullet vào năm 1989 apple đã công bố system 7 là một hệ thống mới dành cho macintosh === thập niên 1990 === bullet năm 1991 những người tham dự wwdc đã được xem một cuộc trình diễn công khai đầu tiên của quicktime một phần mềm chạy video ưu việt của apple bullet năm 1995 wwdc 1995 tập trung gần như hoàn toàn vào dự án copland mà thời gian này có thể được chứng minh ở một mức độ nào đó gil amelio đã tuyên bố rằng hệ thống này đã được lên lịch để xuất xưởng dưới dạng thử nghiệm vào mùa hè năm sau với một bản phát hành thương
|
[
"các",
"kỹ",
"sư",
"của",
"apple",
"luôn",
"sẵn",
"sàng",
"tư",
"vấn",
"trực",
"tiếp",
"với",
"các",
"nhà",
"phát",
"triển",
"tham",
"dự",
"các",
"chuyên",
"gia",
"trong",
"thiết",
"kế",
"giao",
"diện",
"người",
"dùng",
"và",
"khả",
"năng",
"truy",
"cập",
"cũng",
"có",
"sẵn",
"để",
"tham",
"vấn",
"theo",
"cuộc",
"hẹn",
"apple",
"tổ",
"chức",
"họp",
"mặt",
"trong",
"hội",
"nghị",
"cho",
"các",
"nhóm",
"khác",
"nhau",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"công",
"nghệ",
"hoặc",
"nhà",
"phát",
"triển",
"quan",
"tâm",
"đến",
"quốc",
"tế",
"hóa",
"hoặc",
"học",
"máy",
"the",
"thursday",
"evening",
"bash",
"trước",
"đây",
"là",
"bia",
"bash",
"tại",
"một",
"công",
"viên",
"gần",
"đó",
"có",
"phát",
"nhạc",
"trực",
"tiếp",
"thực",
"phẩm",
"và",
"đồ",
"uống",
"cho",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"tham",
"dự",
"từ",
"21",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"==",
"lịch",
"sử",
"wwdc",
"==",
"hội",
"nghị",
"wwdc",
"được",
"tổ",
"chức",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1987",
"và",
"tính",
"đến",
"năm",
"nay",
"đã",
"diễn",
"ra",
"33",
"phiên",
"hội",
"nghị",
"các",
"năm",
"===",
"thập",
"niên",
"1980",
"===",
"bullet",
"vào",
"năm",
"1989",
"apple",
"đã",
"công",
"bố",
"system",
"7",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"mới",
"dành",
"cho",
"macintosh",
"===",
"thập",
"niên",
"1990",
"===",
"bullet",
"năm",
"1991",
"những",
"người",
"tham",
"dự",
"wwdc",
"đã",
"được",
"xem",
"một",
"cuộc",
"trình",
"diễn",
"công",
"khai",
"đầu",
"tiên",
"của",
"quicktime",
"một",
"phần",
"mềm",
"chạy",
"video",
"ưu",
"việt",
"của",
"apple",
"bullet",
"năm",
"1995",
"wwdc",
"1995",
"tập",
"trung",
"gần",
"như",
"hoàn",
"toàn",
"vào",
"dự",
"án",
"copland",
"mà",
"thời",
"gian",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"chứng",
"minh",
"ở",
"một",
"mức",
"độ",
"nào",
"đó",
"gil",
"amelio",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"hệ",
"thống",
"này",
"đã",
"được",
"lên",
"lịch",
"để",
"xuất",
"xưởng",
"dưới",
"dạng",
"thử",
"nghiệm",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"sau",
"với",
"một",
"bản",
"phát",
"hành",
"thương"
] |
your free social booking === âm thanh và âm nhạc === bullet cộng đồng electrobel hơn 10 000 bài hát điện tử được phát hành dưới giấy phép cc bullet irate radio bullet adrenalinic sound italy bullet gnomoradio bullet starfrosch blog cộng đồng mp3 với phần creative commons khổng lồ bullet beatpick trang nhạc ghi giấy phép cc bullet jamendo kho album nhạc có giấy phép creative commons bullet cc mixter trang cộng đồng creative commons remix bullet date a conocer một kho nhạc của tây ban nha phát hành dưới các giấy phép creative commons === hình ảnh === bullet everystockphoto com bộ tìm kiếm và đánh dấu thành viên cho các hình creative commons bullet open clip art library == chỉ trích == trong năm đầu tiên của tổ chức creative commons đã trải qua một giai đoạn tuần trăng mật với rất ít lời chỉ trích tuy nhiên gần đây những lời chỉ trích tập trung vào những bước đi của creative commons và làm thế nào nó có thể tồn tại với những giá trị và mục tiêu của mình các phê bình có thể chia làm hai loại than phiền về việc thiếu bullet đạo đức những người thuộc nhóm này chỉ trích creative commons thất bại trong việc đặt ra tiêu chuẩn tối thiểu cho các giấy phép hoặc vì các giấy phép không dựa trên tinh thần đạo đức những nhóm người này tranh cãi rằng creative commons nên định nghĩa và đáng ra phải định nghĩa rồi một tập các quyền tự do và quyền lợi căn bản mà
|
[
"your",
"free",
"social",
"booking",
"===",
"âm",
"thanh",
"và",
"âm",
"nhạc",
"===",
"bullet",
"cộng",
"đồng",
"electrobel",
"hơn",
"10",
"000",
"bài",
"hát",
"điện",
"tử",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"giấy",
"phép",
"cc",
"bullet",
"irate",
"radio",
"bullet",
"adrenalinic",
"sound",
"italy",
"bullet",
"gnomoradio",
"bullet",
"starfrosch",
"blog",
"cộng",
"đồng",
"mp3",
"với",
"phần",
"creative",
"commons",
"khổng",
"lồ",
"bullet",
"beatpick",
"trang",
"nhạc",
"ghi",
"giấy",
"phép",
"cc",
"bullet",
"jamendo",
"kho",
"album",
"nhạc",
"có",
"giấy",
"phép",
"creative",
"commons",
"bullet",
"cc",
"mixter",
"trang",
"cộng",
"đồng",
"creative",
"commons",
"remix",
"bullet",
"date",
"a",
"conocer",
"một",
"kho",
"nhạc",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"phát",
"hành",
"dưới",
"các",
"giấy",
"phép",
"creative",
"commons",
"===",
"hình",
"ảnh",
"===",
"bullet",
"everystockphoto",
"com",
"bộ",
"tìm",
"kiếm",
"và",
"đánh",
"dấu",
"thành",
"viên",
"cho",
"các",
"hình",
"creative",
"commons",
"bullet",
"open",
"clip",
"art",
"library",
"==",
"chỉ",
"trích",
"==",
"trong",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tổ",
"chức",
"creative",
"commons",
"đã",
"trải",
"qua",
"một",
"giai",
"đoạn",
"tuần",
"trăng",
"mật",
"với",
"rất",
"ít",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"tuy",
"nhiên",
"gần",
"đây",
"những",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"tập",
"trung",
"vào",
"những",
"bước",
"đi",
"của",
"creative",
"commons",
"và",
"làm",
"thế",
"nào",
"nó",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"với",
"những",
"giá",
"trị",
"và",
"mục",
"tiêu",
"của",
"mình",
"các",
"phê",
"bình",
"có",
"thể",
"chia",
"làm",
"hai",
"loại",
"than",
"phiền",
"về",
"việc",
"thiếu",
"bullet",
"đạo",
"đức",
"những",
"người",
"thuộc",
"nhóm",
"này",
"chỉ",
"trích",
"creative",
"commons",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"đặt",
"ra",
"tiêu",
"chuẩn",
"tối",
"thiểu",
"cho",
"các",
"giấy",
"phép",
"hoặc",
"vì",
"các",
"giấy",
"phép",
"không",
"dựa",
"trên",
"tinh",
"thần",
"đạo",
"đức",
"những",
"nhóm",
"người",
"này",
"tranh",
"cãi",
"rằng",
"creative",
"commons",
"nên",
"định",
"nghĩa",
"và",
"đáng",
"ra",
"phải",
"định",
"nghĩa",
"rồi",
"một",
"tập",
"các",
"quyền",
"tự",
"do",
"và",
"quyền",
"lợi",
"căn",
"bản",
"mà"
] |
onthophagus deflexus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onthophagus",
"deflexus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
bao cao su có thể không thể là đủ trong việc giải quyết cuộc khủng hoảng aids === thư ngỏ gửi người dân gaza 2014 === tháng tám năm 2014 the lancet công bố thư ngỏ lên án israel mạnh mẽ nhất có thể nhưng lại không đề cập đến sự tàn bạo của hamas các tác giả của thư bao gồm các bác sĩ dường như là có cảm tình với quan điểm của david duke một người da trắng cực hữu và là cựu thủ lĩnh grand wizard của ku klux klan một bác sĩ khác thì cho rằng người do thái kiểm soát các phương tiện truyền thông chính trị và ngân hàng thì điều gì rồi sẽ diễn ra trên trái đất tôi đã rất lo lắng bị chỉ trích thì tổng biên tập the lancet richard horton nói rằng tôi không có kế hoạch rút lại lá thư và cũng sẽ không rút lại lá thư ngay cả khi nó được xác định là cần rút tuy nhiên horton sau đó đến thăm bệnh viện rambam của israel và nói rằng ông vô cùng vô cùng hối tiếc về đăng tải bức thư đối với cáo buộc rằng nó hoàn toàn không phù hợp cho the lancet như một phương tiện chuyển tải các quan điểm chính trị cực đoan của cá nhân nó đã hủy hoại rất nhiều vị thế cao cả của tập san thì horton đáp lại làm thế nào bạn có thể tách chính trị và sức khỏe hai thứ
|
[
"bao",
"cao",
"su",
"có",
"thể",
"không",
"thể",
"là",
"đủ",
"trong",
"việc",
"giải",
"quyết",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"aids",
"===",
"thư",
"ngỏ",
"gửi",
"người",
"dân",
"gaza",
"2014",
"===",
"tháng",
"tám",
"năm",
"2014",
"the",
"lancet",
"công",
"bố",
"thư",
"ngỏ",
"lên",
"án",
"israel",
"mạnh",
"mẽ",
"nhất",
"có",
"thể",
"nhưng",
"lại",
"không",
"đề",
"cập",
"đến",
"sự",
"tàn",
"bạo",
"của",
"hamas",
"các",
"tác",
"giả",
"của",
"thư",
"bao",
"gồm",
"các",
"bác",
"sĩ",
"dường",
"như",
"là",
"có",
"cảm",
"tình",
"với",
"quan",
"điểm",
"của",
"david",
"duke",
"một",
"người",
"da",
"trắng",
"cực",
"hữu",
"và",
"là",
"cựu",
"thủ",
"lĩnh",
"grand",
"wizard",
"của",
"ku",
"klux",
"klan",
"một",
"bác",
"sĩ",
"khác",
"thì",
"cho",
"rằng",
"người",
"do",
"thái",
"kiểm",
"soát",
"các",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"chính",
"trị",
"và",
"ngân",
"hàng",
"thì",
"điều",
"gì",
"rồi",
"sẽ",
"diễn",
"ra",
"trên",
"trái",
"đất",
"tôi",
"đã",
"rất",
"lo",
"lắng",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"thì",
"tổng",
"biên",
"tập",
"the",
"lancet",
"richard",
"horton",
"nói",
"rằng",
"tôi",
"không",
"có",
"kế",
"hoạch",
"rút",
"lại",
"lá",
"thư",
"và",
"cũng",
"sẽ",
"không",
"rút",
"lại",
"lá",
"thư",
"ngay",
"cả",
"khi",
"nó",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"cần",
"rút",
"tuy",
"nhiên",
"horton",
"sau",
"đó",
"đến",
"thăm",
"bệnh",
"viện",
"rambam",
"của",
"israel",
"và",
"nói",
"rằng",
"ông",
"vô",
"cùng",
"vô",
"cùng",
"hối",
"tiếc",
"về",
"đăng",
"tải",
"bức",
"thư",
"đối",
"với",
"cáo",
"buộc",
"rằng",
"nó",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"phù",
"hợp",
"cho",
"the",
"lancet",
"như",
"một",
"phương",
"tiện",
"chuyển",
"tải",
"các",
"quan",
"điểm",
"chính",
"trị",
"cực",
"đoan",
"của",
"cá",
"nhân",
"nó",
"đã",
"hủy",
"hoại",
"rất",
"nhiều",
"vị",
"thế",
"cao",
"cả",
"của",
"tập",
"san",
"thì",
"horton",
"đáp",
"lại",
"làm",
"thế",
"nào",
"bạn",
"có",
"thể",
"tách",
"chính",
"trị",
"và",
"sức",
"khỏe",
"hai",
"thứ"
] |
pardosa potamophila là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa potamophila được george newbold lawrence miêu tả năm 1927
|
[
"pardosa",
"potamophila",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"potamophila",
"được",
"george",
"newbold",
"lawrence",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1927"
] |
condylopodium pennellii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
|
[
"condylopodium",
"pennellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
andreaea grimmioides là một loài rêu trong họ andreaeaceae loài này được dusén mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
|
[
"andreaea",
"grimmioides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"andreaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dusén",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
coniopteryx hoelzeli là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được h aspöck miêu tả năm 1964
|
[
"coniopteryx",
"hoelzeli",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"aspöck",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1964"
] |
urotheca dumerilli là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
|
[
"urotheca",
"dumerilli",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"bibron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1840"
] |
1982-1992 nguyễn chính yên đại tá bullet nguyễn khắc ngọ thiếu tướng 2011 bullet vũ công toàn thiếu tướng 2013 phó chánh văn phòng tổng cục chính trị 2014-nay nguyên là phó chính ủy trường đại học chính trị bullet 2011-2013 trần hoài trung bullet nguyễn dĩnh đại tá bullet nguyễn như bượi đại tá bullet trịnh khánh tuyền đại tá bullet nguyễn nhật kỷ thiếu tướng bullet nguyễn ngọc tương thiếu tướng bullet 2010-2017 nguyễn phương diện thiếu tướng 2014 nguyên trưởng phòng tuyên huấn quân chủng pk-kq bullet 2014-2018 hồ bá vinh thiếu tướng 2014 nguyên phó chánh văn phòng tcct bullet 2014 -nay nguyễn văn tín thiếu tướng 2018 nguyên trưởng phòng tuyên truyền cổ động bullet 2014-2019 đinh quang tuấn đại tá bullet 2017- 2018 nguyễn văn đức bullet 2017-2019 nguyễn như trúc đại tá nguyên trưởng phòng tuyên truyền cổ động nay là phó chủ nhiệm chính trị quân khu 7 bullet 3 2017-2019 nguyễn túy đại tá nguyên phó chủ nhiệm chính trị qc hải quân đã qua đời năm 2019 bullet 2017-nay lê xuân sang thiếu tướng nguyên chính ủy bchqs tp hải phòng bullet 2019-02 2020 trịnh văn hùng đại tá nguyên phó chủ nhiệm chính trị quân khu 4 bullet 02 2020- nay trần ngọc anh đại tá nguyên chính ủy sư đoàn 301- bộ tư lệnh thủ đô hà nội bullet 2020-nay đỗ thanh phong thiếu tướng nguyên phó chủ nhiệm chính trị tổng cục hậu cần
|
[
"1982-1992",
"nguyễn",
"chính",
"yên",
"đại",
"tá",
"bullet",
"nguyễn",
"khắc",
"ngọ",
"thiếu",
"tướng",
"2011",
"bullet",
"vũ",
"công",
"toàn",
"thiếu",
"tướng",
"2013",
"phó",
"chánh",
"văn",
"phòng",
"tổng",
"cục",
"chính",
"trị",
"2014-nay",
"nguyên",
"là",
"phó",
"chính",
"ủy",
"trường",
"đại",
"học",
"chính",
"trị",
"bullet",
"2011-2013",
"trần",
"hoài",
"trung",
"bullet",
"nguyễn",
"dĩnh",
"đại",
"tá",
"bullet",
"nguyễn",
"như",
"bượi",
"đại",
"tá",
"bullet",
"trịnh",
"khánh",
"tuyền",
"đại",
"tá",
"bullet",
"nguyễn",
"nhật",
"kỷ",
"thiếu",
"tướng",
"bullet",
"nguyễn",
"ngọc",
"tương",
"thiếu",
"tướng",
"bullet",
"2010-2017",
"nguyễn",
"phương",
"diện",
"thiếu",
"tướng",
"2014",
"nguyên",
"trưởng",
"phòng",
"tuyên",
"huấn",
"quân",
"chủng",
"pk-kq",
"bullet",
"2014-2018",
"hồ",
"bá",
"vinh",
"thiếu",
"tướng",
"2014",
"nguyên",
"phó",
"chánh",
"văn",
"phòng",
"tcct",
"bullet",
"2014",
"-nay",
"nguyễn",
"văn",
"tín",
"thiếu",
"tướng",
"2018",
"nguyên",
"trưởng",
"phòng",
"tuyên",
"truyền",
"cổ",
"động",
"bullet",
"2014-2019",
"đinh",
"quang",
"tuấn",
"đại",
"tá",
"bullet",
"2017-",
"2018",
"nguyễn",
"văn",
"đức",
"bullet",
"2017-2019",
"nguyễn",
"như",
"trúc",
"đại",
"tá",
"nguyên",
"trưởng",
"phòng",
"tuyên",
"truyền",
"cổ",
"động",
"nay",
"là",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"quân",
"khu",
"7",
"bullet",
"3",
"2017-2019",
"nguyễn",
"túy",
"đại",
"tá",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"qc",
"hải",
"quân",
"đã",
"qua",
"đời",
"năm",
"2019",
"bullet",
"2017-nay",
"lê",
"xuân",
"sang",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"chính",
"ủy",
"bchqs",
"tp",
"hải",
"phòng",
"bullet",
"2019-02",
"2020",
"trịnh",
"văn",
"hùng",
"đại",
"tá",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"quân",
"khu",
"4",
"bullet",
"02",
"2020-",
"nay",
"trần",
"ngọc",
"anh",
"đại",
"tá",
"nguyên",
"chính",
"ủy",
"sư",
"đoàn",
"301-",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"thủ",
"đô",
"hà",
"nội",
"bullet",
"2020-nay",
"đỗ",
"thanh",
"phong",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"tổng",
"cục",
"hậu",
"cần"
] |
luxiaria curvivena là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"luxiaria",
"curvivena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hai công ty điện ảnh lớn nhất trong nước gần đây cj entertainment đã mở rộng sang các lĩnh vực khác của ngành công nghiệp giải trí bao gồm cả internet và truyền hình cáp bắt đầu từ năm 2007 cj entertainment là nhà phân phối tại hàn quốc cho các bộ phim của paramount pictures bao gồm cả các phim của dreamworks được mua lại bởi paramount cj đã được phát hành các phim của dreamworks gần một thập kỷ công ty chiếm thị phần cao nhất trong các nhà phân phối với 27 8% trong năm 2010 cj entertainment được sáp nhập với cj media mnet media on media và cj internet để lập thành công ty giải trí và truyền thông cj e m trực thuộc tập đoàn cj vào tháng 7 năm 2018 công ty mẹ của cj entertainment là cj e&m đã sáp nhập vào công ty mới cj enm == xem thêm == bullet điện ảnh triều tiên
|
[
"hai",
"công",
"ty",
"điện",
"ảnh",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"nước",
"gần",
"đây",
"cj",
"entertainment",
"đã",
"mở",
"rộng",
"sang",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"của",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"giải",
"trí",
"bao",
"gồm",
"cả",
"internet",
"và",
"truyền",
"hình",
"cáp",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"2007",
"cj",
"entertainment",
"là",
"nhà",
"phân",
"phối",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"cho",
"các",
"bộ",
"phim",
"của",
"paramount",
"pictures",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"phim",
"của",
"dreamworks",
"được",
"mua",
"lại",
"bởi",
"paramount",
"cj",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"các",
"phim",
"của",
"dreamworks",
"gần",
"một",
"thập",
"kỷ",
"công",
"ty",
"chiếm",
"thị",
"phần",
"cao",
"nhất",
"trong",
"các",
"nhà",
"phân",
"phối",
"với",
"27",
"8%",
"trong",
"năm",
"2010",
"cj",
"entertainment",
"được",
"sáp",
"nhập",
"với",
"cj",
"media",
"mnet",
"media",
"on",
"media",
"và",
"cj",
"internet",
"để",
"lập",
"thành",
"công",
"ty",
"giải",
"trí",
"và",
"truyền",
"thông",
"cj",
"e",
"m",
"trực",
"thuộc",
"tập",
"đoàn",
"cj",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018",
"công",
"ty",
"mẹ",
"của",
"cj",
"entertainment",
"là",
"cj",
"e&m",
"đã",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"công",
"ty",
"mới",
"cj",
"enm",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"điện",
"ảnh",
"triều",
"tiên"
] |
erebus ulula là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"erebus",
"ulula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
khoản tiền trả hàng năm một thời gian ngắn sau khi công chúa kết hôn lễ cưới được tổ chức tại nhà nguyện thánh george trong lâu đài windsor vào ngày 21 tháng 3 năm 1871 dân chúng tụ tập bên ngoài đông đến mức cảnh sát phải lập rào bằng dây xích để ổn định trật tự louise đội chiếc khăn voan cưới làm từ đăng ten honiton do bà tự thiết kế và được mẹ cùng hai anh trai là thân vương xứ wales và công tước xứ edinburgh dẫn vào lễ đường nhân dịp đặc biệt này chiếc váy tang màu đen quen thuộc của nữ vương được trang hoàng thêm bằng hồng ngọc và sắc xanh của ngôi sao garter sau lễ cưới nữ vương hôn louise còn lorne thì hôn lên tay nữ vương cặp vợ chồng mới cưới tới claremont ở surrey để hưởng tuần trăng mật nhưng do suốt chặng đường và tại các bữa ăn đều có mặt người hầu nên họ không thể trò chuyện riêng tư victoria của anh đến thăm con gái trong bốn ngày và liên tục làm gián đoạn đôi vợ chồng vì bà tò mò muốn biết suy nghĩ của con gái về cuộc sống hôn nhân quà cưới mà nữ vương tặng hai người là một chiếc bàn bằng gỗ phong hiện đang được trưng bày tại lâu đài inveraray == phó vương phi của canada == năm 1878 thủ tướng anh benjamin disraeli chọn lorne làm toàn quyền canada và được victoria của
|
[
"khoản",
"tiền",
"trả",
"hàng",
"năm",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"khi",
"công",
"chúa",
"kết",
"hôn",
"lễ",
"cưới",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"nhà",
"nguyện",
"thánh",
"george",
"trong",
"lâu",
"đài",
"windsor",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"1871",
"dân",
"chúng",
"tụ",
"tập",
"bên",
"ngoài",
"đông",
"đến",
"mức",
"cảnh",
"sát",
"phải",
"lập",
"rào",
"bằng",
"dây",
"xích",
"để",
"ổn",
"định",
"trật",
"tự",
"louise",
"đội",
"chiếc",
"khăn",
"voan",
"cưới",
"làm",
"từ",
"đăng",
"ten",
"honiton",
"do",
"bà",
"tự",
"thiết",
"kế",
"và",
"được",
"mẹ",
"cùng",
"hai",
"anh",
"trai",
"là",
"thân",
"vương",
"xứ",
"wales",
"và",
"công",
"tước",
"xứ",
"edinburgh",
"dẫn",
"vào",
"lễ",
"đường",
"nhân",
"dịp",
"đặc",
"biệt",
"này",
"chiếc",
"váy",
"tang",
"màu",
"đen",
"quen",
"thuộc",
"của",
"nữ",
"vương",
"được",
"trang",
"hoàng",
"thêm",
"bằng",
"hồng",
"ngọc",
"và",
"sắc",
"xanh",
"của",
"ngôi",
"sao",
"garter",
"sau",
"lễ",
"cưới",
"nữ",
"vương",
"hôn",
"louise",
"còn",
"lorne",
"thì",
"hôn",
"lên",
"tay",
"nữ",
"vương",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"mới",
"cưới",
"tới",
"claremont",
"ở",
"surrey",
"để",
"hưởng",
"tuần",
"trăng",
"mật",
"nhưng",
"do",
"suốt",
"chặng",
"đường",
"và",
"tại",
"các",
"bữa",
"ăn",
"đều",
"có",
"mặt",
"người",
"hầu",
"nên",
"họ",
"không",
"thể",
"trò",
"chuyện",
"riêng",
"tư",
"victoria",
"của",
"anh",
"đến",
"thăm",
"con",
"gái",
"trong",
"bốn",
"ngày",
"và",
"liên",
"tục",
"làm",
"gián",
"đoạn",
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"vì",
"bà",
"tò",
"mò",
"muốn",
"biết",
"suy",
"nghĩ",
"của",
"con",
"gái",
"về",
"cuộc",
"sống",
"hôn",
"nhân",
"quà",
"cưới",
"mà",
"nữ",
"vương",
"tặng",
"hai",
"người",
"là",
"một",
"chiếc",
"bàn",
"bằng",
"gỗ",
"phong",
"hiện",
"đang",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"lâu",
"đài",
"inveraray",
"==",
"phó",
"vương",
"phi",
"của",
"canada",
"==",
"năm",
"1878",
"thủ",
"tướng",
"anh",
"benjamin",
"disraeli",
"chọn",
"lorne",
"làm",
"toàn",
"quyền",
"canada",
"và",
"được",
"victoria",
"của"
] |
notothamia ferruginea là một loài rêu trong họ seligeriaceae loài này được wilson ochyra seppelt mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
|
[
"notothamia",
"ferruginea",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"seligeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wilson",
"ochyra",
"seppelt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2011"
] |
108 varieties of indian english dharma kumar india seminar 2001 volume 500 bullet india human development survey-ii 2011–2012
|
[
"108",
"varieties",
"of",
"indian",
"english",
"dharma",
"kumar",
"india",
"seminar",
"2001",
"volume",
"500",
"bullet",
"india",
"human",
"development",
"survey-ii",
"2011–2012"
] |
metamicroptera paradoxa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"metamicroptera",
"paradoxa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
chim hoét rừng himalaya danh pháp khoa học zoothera salimalii là một loài chim mới được mô tả trong năm 2016 loài chim hoét mới có tên khoa học này là để tưởng nhớ đến tiến sĩ salim ali mất năm 1987 là người có nhiều đóng góp to lớn trong việc nghiên cứu và bảo tồn các loài chim ở ấn độ chim hoét rừng zoothera salimalii chỉ là loài chim mới thứ tư được phát hiện tại ấn độ kể từ khi quốc gia này giành độc lập vào năm 1947 == đặc điểm == chúng có sự tương đồng gây nhầm lẫn loài này với loài hoét zoothera mollissima ban đầu nhìn hình dạng bên ngoài của hai loài hoét không thể tìm thấy bất kỳ sự khác biệt nào về bộ lông giữa chúng hai loài hoét có khởi điểm gốc là cùng loài nhưng sau đó tách ra tiến hóa để thích nghi với nhu cầu môi trường sống khác biệt của rừng và núi loài hoét rừng zoothera salimalii có chân và đuôi ngắn hơn so với hoét núi zoothera mollissima khi được so sánh cùng một kích thước cơ thể chim hoét núi có chân dài dễ dàng thích nghi với môi trường sống có không gian thoáng hơn trong rừng tiếng hót của hai loài này thật sự rất khác biệt và đây là yếu tố giúp phân biệt chúng loài hoét rừng zoothera salimalii sống ở vùng rừng thấp hót du dương và êm tai hơn so với loài
|
[
"chim",
"hoét",
"rừng",
"himalaya",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"zoothera",
"salimalii",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"mới",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"năm",
"2016",
"loài",
"chim",
"hoét",
"mới",
"có",
"tên",
"khoa",
"học",
"này",
"là",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"đến",
"tiến",
"sĩ",
"salim",
"ali",
"mất",
"năm",
"1987",
"là",
"người",
"có",
"nhiều",
"đóng",
"góp",
"to",
"lớn",
"trong",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"bảo",
"tồn",
"các",
"loài",
"chim",
"ở",
"ấn",
"độ",
"chim",
"hoét",
"rừng",
"zoothera",
"salimalii",
"chỉ",
"là",
"loài",
"chim",
"mới",
"thứ",
"tư",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"ấn",
"độ",
"kể",
"từ",
"khi",
"quốc",
"gia",
"này",
"giành",
"độc",
"lập",
"vào",
"năm",
"1947",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"chúng",
"có",
"sự",
"tương",
"đồng",
"gây",
"nhầm",
"lẫn",
"loài",
"này",
"với",
"loài",
"hoét",
"zoothera",
"mollissima",
"ban",
"đầu",
"nhìn",
"hình",
"dạng",
"bên",
"ngoài",
"của",
"hai",
"loài",
"hoét",
"không",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"bất",
"kỳ",
"sự",
"khác",
"biệt",
"nào",
"về",
"bộ",
"lông",
"giữa",
"chúng",
"hai",
"loài",
"hoét",
"có",
"khởi",
"điểm",
"gốc",
"là",
"cùng",
"loài",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"tách",
"ra",
"tiến",
"hóa",
"để",
"thích",
"nghi",
"với",
"nhu",
"cầu",
"môi",
"trường",
"sống",
"khác",
"biệt",
"của",
"rừng",
"và",
"núi",
"loài",
"hoét",
"rừng",
"zoothera",
"salimalii",
"có",
"chân",
"và",
"đuôi",
"ngắn",
"hơn",
"so",
"với",
"hoét",
"núi",
"zoothera",
"mollissima",
"khi",
"được",
"so",
"sánh",
"cùng",
"một",
"kích",
"thước",
"cơ",
"thể",
"chim",
"hoét",
"núi",
"có",
"chân",
"dài",
"dễ",
"dàng",
"thích",
"nghi",
"với",
"môi",
"trường",
"sống",
"có",
"không",
"gian",
"thoáng",
"hơn",
"trong",
"rừng",
"tiếng",
"hót",
"của",
"hai",
"loài",
"này",
"thật",
"sự",
"rất",
"khác",
"biệt",
"và",
"đây",
"là",
"yếu",
"tố",
"giúp",
"phân",
"biệt",
"chúng",
"loài",
"hoét",
"rừng",
"zoothera",
"salimalii",
"sống",
"ở",
"vùng",
"rừng",
"thấp",
"hót",
"du",
"dương",
"và",
"êm",
"tai",
"hơn",
"so",
"với",
"loài"
] |
lý giọng hát bullet rob katz hỗ trợ xử lý giọng hát bullet aaron dobos thu âm giọng hát bullet dave nakaji hỗ trợ phối khí bullet maddox chimm hỗ trợ phối khí
|
[
"lý",
"giọng",
"hát",
"bullet",
"rob",
"katz",
"hỗ",
"trợ",
"xử",
"lý",
"giọng",
"hát",
"bullet",
"aaron",
"dobos",
"thu",
"âm",
"giọng",
"hát",
"bullet",
"dave",
"nakaji",
"hỗ",
"trợ",
"phối",
"khí",
"bullet",
"maddox",
"chimm",
"hỗ",
"trợ",
"phối",
"khí"
] |
táo åkerö åkerö hay akero hoặc okera là một giống táo cũ và được coi là có nguồn gốc từ thụy điển nhưng nó cũng có thể được giới thiệu từ hà lan đó là một quả táo tráng miệng với hương vị thơm ngon akero lần đầu tiên được mô tả bởi nhà nghiên cứu về sinh vật học olof eneroth vào năm 1858 không rõ nguồn gốc giống cha mẹ của nó nó có lẽ được đặt theo tên của åkerö manor nằm ở phía nam stockholm thụy điển theo một số cây của chúng được tìm thấy ban đầu như một cây giống ngày nay nó vẫn được trồng ở thụy điển và được coi là táo thụy điển ngon nhất nó đã từng rất phổ biến ở khu vực scandinavia và miền bắc nước đức cây khỏe mạnh và có sức sống mãnh liệt với thói quen phát triển thẳng đứng nó cần thụ phấn chéo từ giống cây trồng tương thích cung cấp một vụ mùa tốt với trái cây hình bầu dục cỡ trung bình đến lớn màu vỏ quả là màu hoa anh thảo nhạt với màu hồng thịt ngon ngọt với hương vị tươi mát giống như quả mâm xôi màu kem nhạt akero là một quả táo mùa hè và trái cây được hái vào tháng tám đây là loại táo mùa hè tốt nhất sau early joe nhưng có kích thước lớn hơn và giữ chất lượng tuyệt vời cho một quả táo mùa hè
|
[
"táo",
"åkerö",
"åkerö",
"hay",
"akero",
"hoặc",
"okera",
"là",
"một",
"giống",
"táo",
"cũ",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thụy",
"điển",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"giới",
"thiệu",
"từ",
"hà",
"lan",
"đó",
"là",
"một",
"quả",
"táo",
"tráng",
"miệng",
"với",
"hương",
"vị",
"thơm",
"ngon",
"akero",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"mô",
"tả",
"bởi",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"sinh",
"vật",
"học",
"olof",
"eneroth",
"vào",
"năm",
"1858",
"không",
"rõ",
"nguồn",
"gốc",
"giống",
"cha",
"mẹ",
"của",
"nó",
"nó",
"có",
"lẽ",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"åkerö",
"manor",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"stockholm",
"thụy",
"điển",
"theo",
"một",
"số",
"cây",
"của",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ban",
"đầu",
"như",
"một",
"cây",
"giống",
"ngày",
"nay",
"nó",
"vẫn",
"được",
"trồng",
"ở",
"thụy",
"điển",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"táo",
"thụy",
"điển",
"ngon",
"nhất",
"nó",
"đã",
"từng",
"rất",
"phổ",
"biến",
"ở",
"khu",
"vực",
"scandinavia",
"và",
"miền",
"bắc",
"nước",
"đức",
"cây",
"khỏe",
"mạnh",
"và",
"có",
"sức",
"sống",
"mãnh",
"liệt",
"với",
"thói",
"quen",
"phát",
"triển",
"thẳng",
"đứng",
"nó",
"cần",
"thụ",
"phấn",
"chéo",
"từ",
"giống",
"cây",
"trồng",
"tương",
"thích",
"cung",
"cấp",
"một",
"vụ",
"mùa",
"tốt",
"với",
"trái",
"cây",
"hình",
"bầu",
"dục",
"cỡ",
"trung",
"bình",
"đến",
"lớn",
"màu",
"vỏ",
"quả",
"là",
"màu",
"hoa",
"anh",
"thảo",
"nhạt",
"với",
"màu",
"hồng",
"thịt",
"ngon",
"ngọt",
"với",
"hương",
"vị",
"tươi",
"mát",
"giống",
"như",
"quả",
"mâm",
"xôi",
"màu",
"kem",
"nhạt",
"akero",
"là",
"một",
"quả",
"táo",
"mùa",
"hè",
"và",
"trái",
"cây",
"được",
"hái",
"vào",
"tháng",
"tám",
"đây",
"là",
"loại",
"táo",
"mùa",
"hè",
"tốt",
"nhất",
"sau",
"early",
"joe",
"nhưng",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"hơn",
"và",
"giữ",
"chất",
"lượng",
"tuyệt",
"vời",
"cho",
"một",
"quả",
"táo",
"mùa",
"hè"
] |
việc pha trộn các thể loại theo một thiết kế kể chuyện tình tiết và sử dụng âm nhạc đương đại samurai champloo được lồng tiếng bằng tiếng anh và được geneon entertainment cấp phép phát hành ở bắc mỹ funimation bắt đầu cấp phép cho bộ phim sau khi geneon ngừng sản xuất nó cũng được cấp phép phát hành tiếng anh tại vương quốc anh bởi mvm films và ở úc và new zealand bởi madman entertainment == cốt truyện == một thiếu nữ trẻ tuổi tên fuu đang làm nữ hầu bàn trong quán trà thì bị một nhóm samurai bắt nạt cô được cứu bởi một tên lãng khách bí ẩn tên là mugen và một ronin trẻ tuổi tên là jin mugen tấn công jin sau khi jin chứng tỏ anh là một đối thủ xứng tầm với mình cặp đôi bắt đầu giao chiến với nhau và vô tình gây ra cái chết của shibui tomonoshina con trai của một thẩm phán với hành vi phạm tội này họ sẽ bị xử tử với sự giúp đỡ từ fuu họ có thể thoát khỏi sự hành quyết đổi lại fuu yêu cầu họ đi du hành cùng cô để tìm samurai có mùi hoa hướng dương === bối cảnh và phong cách === theo đạo diễn bộ truyện lấy bối cảnh thời edo khoảng sáu mươi năm sau khi kết thúc thời kỳ sengoku samurai champloo sử dụng sự pha trộn của phông nền thời edo lịch sử với các phong cách và âm
|
[
"việc",
"pha",
"trộn",
"các",
"thể",
"loại",
"theo",
"một",
"thiết",
"kế",
"kể",
"chuyện",
"tình",
"tiết",
"và",
"sử",
"dụng",
"âm",
"nhạc",
"đương",
"đại",
"samurai",
"champloo",
"được",
"lồng",
"tiếng",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"và",
"được",
"geneon",
"entertainment",
"cấp",
"phép",
"phát",
"hành",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"funimation",
"bắt",
"đầu",
"cấp",
"phép",
"cho",
"bộ",
"phim",
"sau",
"khi",
"geneon",
"ngừng",
"sản",
"xuất",
"nó",
"cũng",
"được",
"cấp",
"phép",
"phát",
"hành",
"tiếng",
"anh",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bởi",
"mvm",
"films",
"và",
"ở",
"úc",
"và",
"new",
"zealand",
"bởi",
"madman",
"entertainment",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"một",
"thiếu",
"nữ",
"trẻ",
"tuổi",
"tên",
"fuu",
"đang",
"làm",
"nữ",
"hầu",
"bàn",
"trong",
"quán",
"trà",
"thì",
"bị",
"một",
"nhóm",
"samurai",
"bắt",
"nạt",
"cô",
"được",
"cứu",
"bởi",
"một",
"tên",
"lãng",
"khách",
"bí",
"ẩn",
"tên",
"là",
"mugen",
"và",
"một",
"ronin",
"trẻ",
"tuổi",
"tên",
"là",
"jin",
"mugen",
"tấn",
"công",
"jin",
"sau",
"khi",
"jin",
"chứng",
"tỏ",
"anh",
"là",
"một",
"đối",
"thủ",
"xứng",
"tầm",
"với",
"mình",
"cặp",
"đôi",
"bắt",
"đầu",
"giao",
"chiến",
"với",
"nhau",
"và",
"vô",
"tình",
"gây",
"ra",
"cái",
"chết",
"của",
"shibui",
"tomonoshina",
"con",
"trai",
"của",
"một",
"thẩm",
"phán",
"với",
"hành",
"vi",
"phạm",
"tội",
"này",
"họ",
"sẽ",
"bị",
"xử",
"tử",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"từ",
"fuu",
"họ",
"có",
"thể",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"hành",
"quyết",
"đổi",
"lại",
"fuu",
"yêu",
"cầu",
"họ",
"đi",
"du",
"hành",
"cùng",
"cô",
"để",
"tìm",
"samurai",
"có",
"mùi",
"hoa",
"hướng",
"dương",
"===",
"bối",
"cảnh",
"và",
"phong",
"cách",
"===",
"theo",
"đạo",
"diễn",
"bộ",
"truyện",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"thời",
"edo",
"khoảng",
"sáu",
"mươi",
"năm",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"thời",
"kỳ",
"sengoku",
"samurai",
"champloo",
"sử",
"dụng",
"sự",
"pha",
"trộn",
"của",
"phông",
"nền",
"thời",
"edo",
"lịch",
"sử",
"với",
"các",
"phong",
"cách",
"và",
"âm"
] |
gerardiina kundelungensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được mielcarek mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
|
[
"gerardiina",
"kundelungensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"mielcarek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
toxorhina acanthobasis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"toxorhina",
"acanthobasis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
gồm đại diện từ toàn bộ các thành viên của hội quốc liên mỗi quốc gia được phép có ba đại biểu và một phiếu đại hội đồng họp tại genève và sau các phiên họp ban đầu trong năm 1920 cơ quan này hội họp một lần mỗi tháng 9 hàng năm những chức năng đặc biệt của đại hội đồng gồm có kết nạp thành viên mới bầu cử theo định kỳ các thành viên không thường trực trong hội chính vụ cùng với hội chính vụ bầu ra các thẩm phán của tòa án thường trực và kiểm soát ngân quỹ trên thực tế đại hội đồng là cơ quan quyền lực chỉ đạo tổng thể các hoạt động của hội quốc liên hội chính vụ hội quốc liên đóng vai giò giống một cơ cấu chấp hành chi phối chương trình nghị sự của đại hội đồng cơ cấu bắt đầu với bốn thành viên thường trực anh quốc pháp ý nhật bản và bốn thành viên không thường trực được đại hội đồng bầu ra cho mỗi một nhiệm kỳ ba năm các thành viên không thường trực đầu tiên là bỉ brasil hý lạp và tây ban nha thành phần của hội chính vụ có thay đổi một số lần số thành viên không thường trực được tăng lên 6 vào ngày 22 tháng 9 năm 1922 rồi lên 9 vào ngày 8 tháng 9 năm 1926 nhà ngoại giao đức werner dankwort thúc đẩy quốc gia của ông gia nhập
|
[
"gồm",
"đại",
"diện",
"từ",
"toàn",
"bộ",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"quốc",
"liên",
"mỗi",
"quốc",
"gia",
"được",
"phép",
"có",
"ba",
"đại",
"biểu",
"và",
"một",
"phiếu",
"đại",
"hội",
"đồng",
"họp",
"tại",
"genève",
"và",
"sau",
"các",
"phiên",
"họp",
"ban",
"đầu",
"trong",
"năm",
"1920",
"cơ",
"quan",
"này",
"hội",
"họp",
"một",
"lần",
"mỗi",
"tháng",
"9",
"hàng",
"năm",
"những",
"chức",
"năng",
"đặc",
"biệt",
"của",
"đại",
"hội",
"đồng",
"gồm",
"có",
"kết",
"nạp",
"thành",
"viên",
"mới",
"bầu",
"cử",
"theo",
"định",
"kỳ",
"các",
"thành",
"viên",
"không",
"thường",
"trực",
"trong",
"hội",
"chính",
"vụ",
"cùng",
"với",
"hội",
"chính",
"vụ",
"bầu",
"ra",
"các",
"thẩm",
"phán",
"của",
"tòa",
"án",
"thường",
"trực",
"và",
"kiểm",
"soát",
"ngân",
"quỹ",
"trên",
"thực",
"tế",
"đại",
"hội",
"đồng",
"là",
"cơ",
"quan",
"quyền",
"lực",
"chỉ",
"đạo",
"tổng",
"thể",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"hội",
"quốc",
"liên",
"hội",
"chính",
"vụ",
"hội",
"quốc",
"liên",
"đóng",
"vai",
"giò",
"giống",
"một",
"cơ",
"cấu",
"chấp",
"hành",
"chi",
"phối",
"chương",
"trình",
"nghị",
"sự",
"của",
"đại",
"hội",
"đồng",
"cơ",
"cấu",
"bắt",
"đầu",
"với",
"bốn",
"thành",
"viên",
"thường",
"trực",
"anh",
"quốc",
"pháp",
"ý",
"nhật",
"bản",
"và",
"bốn",
"thành",
"viên",
"không",
"thường",
"trực",
"được",
"đại",
"hội",
"đồng",
"bầu",
"ra",
"cho",
"mỗi",
"một",
"nhiệm",
"kỳ",
"ba",
"năm",
"các",
"thành",
"viên",
"không",
"thường",
"trực",
"đầu",
"tiên",
"là",
"bỉ",
"brasil",
"hý",
"lạp",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"thành",
"phần",
"của",
"hội",
"chính",
"vụ",
"có",
"thay",
"đổi",
"một",
"số",
"lần",
"số",
"thành",
"viên",
"không",
"thường",
"trực",
"được",
"tăng",
"lên",
"6",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"1922",
"rồi",
"lên",
"9",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1926",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"đức",
"werner",
"dankwort",
"thúc",
"đẩy",
"quốc",
"gia",
"của",
"ông",
"gia",
"nhập"
] |
bucculatrix xenaula là một loài bướm đêm thuộc họ bucculatricidae nó được tìm thấy ở nam úc ấu trùng ăn lá của các loài thuộc chi sterculia và brachychiton == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory
|
[
"bucculatrix",
"xenaula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"bucculatricidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"úc",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"lá",
"của",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"sterculia",
"và",
"brachychiton",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"australian",
"faunal",
"directory"
] |
ngân hàng thái lan là ngân hàng trung ương của vương quốc thái lan ngân hàng thái lan bắt đầu hoạt động ngày 10 tháng 12 năm 1942 ban lãnh đạo ngân hàng này gồm một thống đốc và 4 phó thống đốc tarisa watanagase đã được bổ nhiệm làm thống đốc vào ngày 17 tháng 10 năm 2006 thay thế pridiyathorn devakula người đã trở thành bộ trưởng tài chính vai trò của ngân hàng này bullet 1 đẩy mạnh sự ổn định và ban hành trình bày chính xác các chính sách tiền tệ bullet 2 xúc tiến sự ổn định của các thể chế và giám sát các thể chế tài chính bullet 3 cung cấp các điều kiện thuận lợi về nghiệp vụ ngân hàng và kiến nghị các chính sách kinh tế cho chính phủ bullet 4 cung cấp các điều kiện thuận lợi cho các thể chế tài chính bullet 5 quản lý dự trữ ngoại hối của quốc gia bullet 6 in và phát hành giấy bạc kể từ tháng 5 năm đã theo đuổi mục tiêu kiểm soát lạm phát hơn là tổng lượng tiền tệ lưu thông trong việc thiết lập chính sách tiền tệ mục tiêu lạm phát của ngân hàng này hiện nay là 0%-3 5% lãi suất được quyết định bởi ủy ban chính sách tiền tệ bao gồm 3 quan chức từ ngân hàng thái lan và 4 chuyên gia từ bên ngoài == xem thêm == bullet baht thái lan == liên kết ngoài == bullet website chính thức ngân hàng thái lan
|
[
"ngân",
"hàng",
"thái",
"lan",
"là",
"ngân",
"hàng",
"trung",
"ương",
"của",
"vương",
"quốc",
"thái",
"lan",
"ngân",
"hàng",
"thái",
"lan",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"ngày",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"1942",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"ngân",
"hàng",
"này",
"gồm",
"một",
"thống",
"đốc",
"và",
"4",
"phó",
"thống",
"đốc",
"tarisa",
"watanagase",
"đã",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thống",
"đốc",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"2006",
"thay",
"thế",
"pridiyathorn",
"devakula",
"người",
"đã",
"trở",
"thành",
"bộ",
"trưởng",
"tài",
"chính",
"vai",
"trò",
"của",
"ngân",
"hàng",
"này",
"bullet",
"1",
"đẩy",
"mạnh",
"sự",
"ổn",
"định",
"và",
"ban",
"hành",
"trình",
"bày",
"chính",
"xác",
"các",
"chính",
"sách",
"tiền",
"tệ",
"bullet",
"2",
"xúc",
"tiến",
"sự",
"ổn",
"định",
"của",
"các",
"thể",
"chế",
"và",
"giám",
"sát",
"các",
"thể",
"chế",
"tài",
"chính",
"bullet",
"3",
"cung",
"cấp",
"các",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"về",
"nghiệp",
"vụ",
"ngân",
"hàng",
"và",
"kiến",
"nghị",
"các",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"cho",
"chính",
"phủ",
"bullet",
"4",
"cung",
"cấp",
"các",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"các",
"thể",
"chế",
"tài",
"chính",
"bullet",
"5",
"quản",
"lý",
"dự",
"trữ",
"ngoại",
"hối",
"của",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"6",
"in",
"và",
"phát",
"hành",
"giấy",
"bạc",
"kể",
"từ",
"tháng",
"5",
"năm",
"đã",
"theo",
"đuổi",
"mục",
"tiêu",
"kiểm",
"soát",
"lạm",
"phát",
"hơn",
"là",
"tổng",
"lượng",
"tiền",
"tệ",
"lưu",
"thông",
"trong",
"việc",
"thiết",
"lập",
"chính",
"sách",
"tiền",
"tệ",
"mục",
"tiêu",
"lạm",
"phát",
"của",
"ngân",
"hàng",
"này",
"hiện",
"nay",
"là",
"0%-3",
"5%",
"lãi",
"suất",
"được",
"quyết",
"định",
"bởi",
"ủy",
"ban",
"chính",
"sách",
"tiền",
"tệ",
"bao",
"gồm",
"3",
"quan",
"chức",
"từ",
"ngân",
"hàng",
"thái",
"lan",
"và",
"4",
"chuyên",
"gia",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"baht",
"thái",
"lan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"ngân",
"hàng",
"thái",
"lan"
] |
streblotrichum gracillimum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
|
[
"streblotrichum",
"gracillimum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
zalewo công xã gmina có diện tích và tính đến năm 2006 tổng dân số của nó là 6 986 trong đó dân số của zalewo lên tới 2 152 và dân số của vùng nông thôn của gmina là 4 834 gmina chứa một phần của khu vực được bảo vệ gọi là công viên cảnh quan quận hồ iława == làng == ngoài thị trấn zalewo gmina zalewo chứa các làng và các khu định cư của bądki bajdy barty bednarzówka boreczno brzeziniak bukowiec dajny dobrzyki duba gajdy girgajny gubławki huta wielka janiki nam janiki wielkie jaśkowo jerzwałd jezierce karpowo kiemiany kupin likszany matyty mazanki miedzychod mozgowo murawki nowe chmielówko piekło polajny półwieś pomielin pozorty rąbity rucewo rudnia sadławki skitławki śliwa surbajny tarpno urowo wielowieś wieprz witoszewo và zatyki == gmina lân cận == gmina zalewo được bao quanh bởi các gmina của iława małdyty miłomłyn stary dzierzgoń và susz == tham khảo == bullet số liệu dân số chính thức của ba lan 2006
|
[
"zalewo",
"công",
"xã",
"gmina",
"có",
"diện",
"tích",
"và",
"tính",
"đến",
"năm",
"2006",
"tổng",
"dân",
"số",
"của",
"nó",
"là",
"6",
"986",
"trong",
"đó",
"dân",
"số",
"của",
"zalewo",
"lên",
"tới",
"2",
"152",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"của",
"gmina",
"là",
"4",
"834",
"gmina",
"chứa",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"vực",
"được",
"bảo",
"vệ",
"gọi",
"là",
"công",
"viên",
"cảnh",
"quan",
"quận",
"hồ",
"iława",
"==",
"làng",
"==",
"ngoài",
"thị",
"trấn",
"zalewo",
"gmina",
"zalewo",
"chứa",
"các",
"làng",
"và",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"của",
"bądki",
"bajdy",
"barty",
"bednarzówka",
"boreczno",
"brzeziniak",
"bukowiec",
"dajny",
"dobrzyki",
"duba",
"gajdy",
"girgajny",
"gubławki",
"huta",
"wielka",
"janiki",
"nam",
"janiki",
"wielkie",
"jaśkowo",
"jerzwałd",
"jezierce",
"karpowo",
"kiemiany",
"kupin",
"likszany",
"matyty",
"mazanki",
"miedzychod",
"mozgowo",
"murawki",
"nowe",
"chmielówko",
"piekło",
"polajny",
"półwieś",
"pomielin",
"pozorty",
"rąbity",
"rucewo",
"rudnia",
"sadławki",
"skitławki",
"śliwa",
"surbajny",
"tarpno",
"urowo",
"wielowieś",
"wieprz",
"witoszewo",
"và",
"zatyki",
"==",
"gmina",
"lân",
"cận",
"==",
"gmina",
"zalewo",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"các",
"gmina",
"của",
"iława",
"małdyty",
"miłomłyn",
"stary",
"dzierzgoń",
"và",
"susz",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"số",
"liệu",
"dân",
"số",
"chính",
"thức",
"của",
"ba",
"lan",
"2006"
] |
idaea omicata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"idaea",
"omicata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.