text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
quercus morehus là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được kellogg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"quercus",
"morehus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"kellogg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
acronicta insitiva là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acronicta",
"insitiva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
770 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"770",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
xã briggsville quận yell arkansas xã briggsville là một xã thuộc quận yell tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 128 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"briggsville",
"quận",
"yell",
"arkansas",
"xã",
"briggsville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"yell",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"128",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
... |
verkhivtseve tiếng ukraina верхівцеве là một thành phố của ukraina thành phố này thuộc tỉnh dnipropetrovsk thành phố này có diện tích km2 dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 10142 người | [
"verkhivtseve",
"tiếng",
"ukraina",
"верхівцеве",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"của",
"ukraina",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"tỉnh",
"dnipropetrovsk",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
... |
dummanur bangalore north dummanur là một làng thuộc tehsil bangalore north huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ | [
"dummanur",
"bangalore",
"north",
"dummanur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bangalore",
"north",
"huyện",
"bangalore",
"urban",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
saphesia là chi thực vật có hoa trong họ aizoaceae | [
"saphesia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aizoaceae"
] |
barbacenia damaziana là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được beauverd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"barbacenia",
"damaziana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"beauverd",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
iberochondrostoma lusitanicum là một loài cá vây tia thuộc họ cyprinidae nó là một trong số các loài được xếp vào chi mới được đề nghị gần đây iberochondrostoma loài này chỉ có ở bồ đào nha môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi và sông có nước theo mùa chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham ... | [
"iberochondrostoma",
"lusitanicum",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"vây",
"tia",
"thuộc",
"họ",
"cyprinidae",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"loài",
"được",
"xếp",
"vào",
"chi",
"mới",
"được",
"đề",
"nghị",
"gần",
"đây",
"iberochondrostoma",
"loài",
... |
lục viên tiếng trung 绿园区 hán việt lục viên khu là một thị hạt khu quận nội thành của địa cấp thị trường xuân tỉnh cát lâm trung quốc quận này có diện tích 301 km2 dân số 530 000 người mã số bưu chính 130062 quận này được chia ra 7 nhai đạo 1 trấn 2 hương 26 thôn hành chính 205 ủy ban dân cư lục viên nằm ở phía tây của ... | [
"lục",
"viên",
"tiếng",
"trung",
"绿园区",
"hán",
"việt",
"lục",
"viên",
"khu",
"là",
"một",
"thị",
"hạt",
"khu",
"quận",
"nội",
"thành",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"trường",
"xuân",
"tỉnh",
"cát",
"lâm",
"trung",
"quốc",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"... |
astiphromma luridum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"astiphromma",
"luridum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
với vận tốc gió tối đa 1 phút là 240 km h 150 dặm một giờ sáu giờ sau jtwc ước tính 1 phút duy trì gió dài 285 km h tương đương 180 mph tương đương với hạng 5 trên thang saffir-simpson trong khi ghi nhận một môi trường cực kỳ thuận lợi và mắt đã trở thành thậm chí đối xứng hơn trong đối lưu dữ dội dòng chảy được tăng c... | [
"với",
"vận",
"tốc",
"gió",
"tối",
"đa",
"1",
"phút",
"là",
"240",
"km",
"h",
"150",
"dặm",
"một",
"giờ",
"sáu",
"giờ",
"sau",
"jtwc",
"ước",
"tính",
"1",
"phút",
"duy",
"trì",
"gió",
"dài",
"285",
"km",
"h",
"tương",
"đương",
"180",
"mph",
"tươn... |
anisocentropus semiflavus là một loài trichoptera thuộc họ calamoceratidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"anisocentropus",
"semiflavus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"calamoceratidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
cis subtilis là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được mellié miêu tả khoa học năm 1849 | [
"cis",
"subtilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"mellié",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1849"
] |
rhaphuma duplex là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"rhaphuma",
"duplex",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cyathula biflora là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"cyathula",
"biflora",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"schinz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
mannophryne herminae là một loài ếch thuộc họ dendrobatidae đây là loài đặc hữu của venezuela môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet la marca e ... | [
"mannophryne",
"herminae",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"dendrobatidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"venezuela",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",... |
ŏ hay ŏ được gọi là o with breve có dấu trăng trên đầu chữ o là một chữ cái latinh được sử dụng trong văn bản của người êđê ŏ cũng được sử dụng trong các ngôn ngữ itelmen khanty == liên kết ngoài == chữ ŏŏ | [
"ŏ",
"hay",
"ŏ",
"được",
"gọi",
"là",
"o",
"with",
"breve",
"có",
"dấu",
"trăng",
"trên",
"đầu",
"chữ",
"o",
"là",
"một",
"chữ",
"cái",
"latinh",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"văn",
"bản",
"của",
"người",
"êđê",
"ŏ",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",... |
ulea là một đô thị ở cộng đồng tự trị murcia đô thị này có dân số 991 2007 và diện tích 40 km² == liên kết ngoài == bullet ayuntamiento de ulea | [
"ulea",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"murcia",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"991",
"2007",
"và",
"diện",
"tích",
"40",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ayuntamiento",
"de",
"ulea"
] |
chotěbudice là một làng thuộc huyện třebíč vùng vysočina cộng hòa séc | [
"chotěbudice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"třebíč",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
tỉnh rất nghèo về tài nguyên khoáng sản chủ yếu có cát xây dựng các loại phân bố ở ven sông cồn hoặc các cù lao là mặt hàng chiến lược của tỉnh trong xây dựng sét gạch ngói có trong phù sa cổ trầm tích biển trầm tích sông trầm tích đầm lầy phân bố rộng khắp trên địa bàn tỉnh với trữ lượng lớn sét cao lanh có nguồn trầm... | [
"tỉnh",
"rất",
"nghèo",
"về",
"tài",
"nguyên",
"khoáng",
"sản",
"chủ",
"yếu",
"có",
"cát",
"xây",
"dựng",
"các",
"loại",
"phân",
"bố",
"ở",
"ven",
"sông",
"cồn",
"hoặc",
"các",
"cù",
"lao",
"là",
"mặt",
"hàng",
"chiến",
"lược",
"của",
"tỉnh",
"trong"... |
wales alexandra được cho là biết hầu hết các mối quan hệ này nhưng không can thiệp vào thậm chí sau này bà còn cho phép alice keppel đến bên giường edward khi ông đang hấp hối bản thân alexandra vẫn chung thủy trong suốt cuộc hôn nhân của mình chứng lãng tai bẩm sinh của alix ngày càng nặng dẫn đến sự cô lập của bà khỏ... | [
"wales",
"alexandra",
"được",
"cho",
"là",
"biết",
"hầu",
"hết",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"này",
"nhưng",
"không",
"can",
"thiệp",
"vào",
"thậm",
"chí",
"sau",
"này",
"bà",
"còn",
"cho",
"phép",
"alice",
"keppel",
"đến",
"bên",
"giường",
"edward",
"... |
jurinea woronowii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được iljin mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"jurinea",
"woronowii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"iljin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
cyrtarachne simplex là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi cyrtarachne cyrtarachne simplex được ferdinand karsch miêu tả năm 1878 | [
"cyrtarachne",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cyrtarachne",
"cyrtarachne",
"simplex",
"được",
"ferdinand",
"karsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1878"
] |
doeringiella maray là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được compagnucci roig-alsina mô tả khoa học năm 2003 | [
"doeringiella",
"maray",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"compagnucci",
"roig-alsina",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
glipa paulonotata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1941 | [
"glipa",
"paulonotata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1941"
] |
viettesia ornatrix là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"viettesia",
"ornatrix",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
công ty ý ở baveno gần milano bức tượng thể hiện hình ảnh mickiewicz đang đứng trên cao đầu hơi ngẩng lên và bàn tay phải đặt lên trái tim ông tượng đài đã được khánh thành vào ngày 24 tháng 12 năm 1898 nhân kỷ niệm 100 năm ngày sinh của nhà thơ buổi lễ được lên kế hoạch lớn hơn nhiều tuy nhiên chính quyền sa hoàng sợ ... | [
"công",
"ty",
"ý",
"ở",
"baveno",
"gần",
"milano",
"bức",
"tượng",
"thể",
"hiện",
"hình",
"ảnh",
"mickiewicz",
"đang",
"đứng",
"trên",
"cao",
"đầu",
"hơi",
"ngẩng",
"lên",
"và",
"bàn",
"tay",
"phải",
"đặt",
"lên",
"trái",
"tim",
"ông",
"tượng",
"đài",
... |
lập và hỗ trợ các nghệ sĩ và nhạc sĩ năm 2008 barlow cũng góp công vào cú hích truyền hình trong show britannia high của kênh itv series dài 9 tập tập trung vào đời sống của nhóm tuổi teen và các giáo viên của họ ở trong một trường học nhạc kịch hư cấu ở london guy chambers steve mac andy hill mark owen james bourne và... | [
"lập",
"và",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"năm",
"2008",
"barlow",
"cũng",
"góp",
"công",
"vào",
"cú",
"hích",
"truyền",
"hình",
"trong",
"show",
"britannia",
"high",
"của",
"kênh",
"itv",
"series",
"dài",
"9",
"tập",
"tập",
... |
serinus rothschildi là một loài chim trong họ fringillidae | [
"serinus",
"rothschildi",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"fringillidae"
] |
kadov žďár nad sázavou kadov là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc | [
"kadov",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"kadov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
hồng gia quyền chữ hán 洪家拳 còn được gọi là thiếu lâm hồng gia quyền thiếu lâm hồng quyền hay ngắn gọn là hồng quyền là một tông phái võ thuật cổ truyền trung quốc hồng gia quyền được cho là một hệ phái thiếu lâm nam quyền có nguồn gốc từ phúc kiến phát triển mạnh ở các tỉnh nam trung quốc như quảng đông quảng tây tứ xu... | [
"hồng",
"gia",
"quyền",
"chữ",
"hán",
"洪家拳",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"thiếu",
"lâm",
"hồng",
"gia",
"quyền",
"thiếu",
"lâm",
"hồng",
"quyền",
"hay",
"ngắn",
"gọn",
"là",
"hồng",
"quyền",
"là",
"một",
"tông",
"phái",
"võ",
"thuật",
"cổ",
"truyền",
... |
nỏ liên châu nỏ liên châu hay còn được gọi là nỏ thần là nỏ có thể một phát bắn được nhiều cung tên == xuất xứ == kỹ thuật bắn nỏ hay giàn cung có thể bắn nhiều mũi tên là có thật trong lịch sử trung quốc và lịch sử việt nam trong các di tích khảo cổ từ thời chiến quốc 481 221 trước công nguyên người ta đã phát hiện nh... | [
"nỏ",
"liên",
"châu",
"nỏ",
"liên",
"châu",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"nỏ",
"thần",
"là",
"nỏ",
"có",
"thể",
"một",
"phát",
"bắn",
"được",
"nhiều",
"cung",
"tên",
"==",
"xuất",
"xứ",
"==",
"kỹ",
"thuật",
"bắn",
"nỏ",
"hay",
"giàn",
"cung",... |
gracixalus jinxiuensis là một loài ếch trong họ rhacophoridae chúng được tìm thấy ở trung quốc và việt nam các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet... | [
"gracixalus",
"jinxiuensis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"rhacophoridae",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"việt",
"nam",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
... |
mao vạn xuân sinh 1961 tại huyện thang âm tỉnh hà nam trung quốc ông là ủy viên ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xviii bầu bổ sung năm 2014 ủy viên dự khuyết ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix hiện đang là chủ tịch chính hiệp hải nam == sự nghiệp == mao vạn xuân tốt nghiệp đại học chuyên... | [
"mao",
"vạn",
"xuân",
"sinh",
"1961",
"tại",
"huyện",
"thang",
"âm",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"trung",
"quốc",
"ông",
"là",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"khóa",
"xviii",
"bầu",
"bổ",
"sung",
"năm",
"... |
carcelia aurata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"carcelia",
"aurata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
catocala normani là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"catocala",
"normani",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
maría teresa torras maria teresa torras nhũ danh maria teresa recoder villacarlos menorca 2 tháng 1 năm 1927 caracas ngày 7 tháng 3 năm 2009 là nghệ sĩ tây ban nha quốc tịch venezuela chuyên về điêu khắc dệt may và kim loại == triển lãm cá nhân == bullet 2006 síntesis geométrica galería d museo venezuela venezuela bull... | [
"maría",
"teresa",
"torras",
"maria",
"teresa",
"torras",
"nhũ",
"danh",
"maria",
"teresa",
"recoder",
"villacarlos",
"menorca",
"2",
"tháng",
"1",
"năm",
"1927",
"caracas",
"ngày",
"7",
"tháng",
"3",
"năm",
"2009",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"tây",
"ban",
"nha",... |
man mocked by two women hoặc là women laughing hay tiếng tây ban nha dos mujeres y un hombre or the ministration tiếng tây ban nha dos mujeres y un hombre là những tên gọi khác nhau được đặt cho bức vẽ và chúng có khả năng được hoàn thành giữa những năm 1820–1823 bởi họa sĩ francisco goya của tây ban nha đây là một tro... | [
"man",
"mocked",
"by",
"two",
"women",
"hoặc",
"là",
"women",
"laughing",
"hay",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"dos",
"mujeres",
"y",
"un",
"hombre",
"or",
"the",
"ministration",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"dos",
"mujeres",
"y",
"un",
"hombre",
"là",
... |
quần đảo virgin thuộc mỹ tại thế vận hội quần đảo virgin thuộc mỹ tham dự thế vận hội lần đầu tiên năm 1968 và từ đó đã liên tục gửi vận động viên vđv tới các kỳ thế vận hội mùa hè trừ lần nước này tẩy chay thế vận hội mùa hè 1980 đoàn quần đảo virgin thuộc mỹ đã xuất hiện đều đặn tại các thế vận hội mùa đông được tổ c... | [
"quần",
"đảo",
"virgin",
"thuộc",
"mỹ",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"thuộc",
"mỹ",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968",
"và",
"từ",
"đó",
"đã",
"liên",
"tục",
"gửi",
"vận",
"động",
"viên",
... |
crotalaria martiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"crotalaria",
"martiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bobea là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi bobea gồm các loài | [
"bobea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"bobea",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
dương quang định hướng dương quang có thể là một trong số các địa danh việt nam sau bullet xã dương quang huyện gia lâm thành phố hà nội bullet xã dương quang thành phố bắc kạn tỉnh bắc kạn bullet xã dương quang thị xã mỹ hào tỉnh hưng yên | [
"dương",
"quang",
"định",
"hướng",
"dương",
"quang",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"bullet",
"xã",
"dương",
"quang",
"huyện",
"gia",
"lâm",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"bullet",
"xã",
"dương",
"qu... |
lần thứ 75 tác phẩm được đề cử cho phim điện ảnh chính kịch hay nhất nam diễn viên phim điện ảnh chính kịch xuất sắc nhất chalamet và nam diễn viên phụ xuất sắc nhất hammer call me by your name có tám đề cử tại lễ trao giải critics choice lần thứ 23 và ivory một lần nữa giành giải kịch bản chuyển thể hay nhất bộ phim d... | [
"lần",
"thứ",
"75",
"tác",
"phẩm",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"chính",
"kịch",
"hay",
"nhất",
"nam",
"diễn",
"viên",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"chính",
"kịch",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"chalamet",
"và",
"nam",
"diễn",
"viên",
"phụ",
... |
kỷ 19 nhật bản không có một quân đội quốc gia thống nhất đất nước là hệ thống các phiên han với mạc phủ tokugawa mạc phủ kiểm soát tổng thể kể từ năm 1603 quân đội mạc phủ là một lực lượng lớn nhưng chỉ là một đội quân trong số nhiều đội quân bên cạnh các phiên khác những nỗ lực kiểm soát quốc gia của mạc phủ phụ thuộc... | [
"kỷ",
"19",
"nhật",
"bản",
"không",
"có",
"một",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
"là",
"hệ",
"thống",
"các",
"phiên",
"han",
"với",
"mạc",
"phủ",
"tokugawa",
"mạc",
"phủ",
"kiểm",
"soát",
"tổng",
"thể",
"kể",
"từ",
"năm"... |
drino ruficauda là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"drino",
"ruficauda",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
lần thứ 10 sài gòn 1968 bullet phạm thế ngũ việt nam văn học sử giản ước tân biên quyển 3 quốc học tùng thư xuất bản sài gòn 1965 | [
"lần",
"thứ",
"10",
"sài",
"gòn",
"1968",
"bullet",
"phạm",
"thế",
"ngũ",
"việt",
"nam",
"văn",
"học",
"sử",
"giản",
"ước",
"tân",
"biên",
"quyển",
"3",
"quốc",
"học",
"tùng",
"thư",
"xuất",
"bản",
"sài",
"gòn",
"1965"
] |
leptotrichum crispum là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được hedw mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"leptotrichum",
"crispum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ditrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
cự giải chòm sao cự giải hay bắc giải chữ hán 巨蟹 nghĩa con cua to lớn tiếng latinh cancer biểu tượng là một chòm sao trong 12 chòm sao hoàng đạo nó nằm cạnh chòm sao song tử về phía tây kề với chòm sao sư tử ở phía đông liền với chòm thiên miêu phía bắc giáp với tiểu khuyển và trường xà ở phía nam == tên gọi == trong t... | [
"cự",
"giải",
"chòm",
"sao",
"cự",
"giải",
"hay",
"bắc",
"giải",
"chữ",
"hán",
"巨蟹",
"nghĩa",
"con",
"cua",
"to",
"lớn",
"tiếng",
"latinh",
"cancer",
"biểu",
"tượng",
"là",
"một",
"chòm",
"sao",
"trong",
"12",
"chòm",
"sao",
"hoàng",
"đạo",
"nó",
"nằ... |
corgi những chú chó hoàng gia tên gốc tiếng anh the queen s corgi là một phim hoạt hình của bỉ được sản xuất bởi nwave pictures bộ phim do ben stassen và vincent kesteloot đồng đạo diễn trong khi đó kịch bản được viết bởi john r smith và rob sprackling bộ phim dựa trên câu chuyện của nữ hoàng elizabeth ii và những chú ... | [
"corgi",
"những",
"chú",
"chó",
"hoàng",
"gia",
"tên",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"the",
"queen",
"s",
"corgi",
"là",
"một",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"của",
"bỉ",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"nwave",
"pictures",
"bộ",
"phim",
"do",
"ben",
"stassen",
"và",... |
soize == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne | [
"soize",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne"
] |
lạc này trích nam việt liệt truyện == thông tin thêm == theo giáo sư vũ thế ngọc chữ lạc trong lạc việt bắt nguồn từ lak hay nak nghĩa là nước trong tiếng việt cổ cũng theo lập luận của ông chữ lạc và chữ hùng trong hùng vương thực ra chỉ là hai phiên âm hán của cùng một khái niệm việt lạc điền là ruộng nước rất khác v... | [
"lạc",
"này",
"trích",
"nam",
"việt",
"liệt",
"truyện",
"==",
"thông",
"tin",
"thêm",
"==",
"theo",
"giáo",
"sư",
"vũ",
"thế",
"ngọc",
"chữ",
"lạc",
"trong",
"lạc",
"việt",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"lak",
"hay",
"nak",
"nghĩa",
"là",
"nước",
"trong",
"t... |
asiosilis ochraceipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1926 | [
"asiosilis",
"ochraceipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
athemus sabdeensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1995 | [
"athemus",
"sabdeensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
philaphthona fulva là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1993 | [
"philaphthona",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
bình minh tàu không số bình minh là một chiếc tàu vận tải quân sự hoán cải từ tàu du lịch thuộc đoàn tàu không số đoàn 759 quân chủng hải quân quân đội nhân dân việt nam == cải hoán == tàu bình minh nguyên là tàu du lịch vỏ đồng thuộc tỉnh quảng ninh ngày 23 tháng 10 năm 1962 đoàn 759 thành lập với nhiệm vụ chuyên chở ... | [
"bình",
"minh",
"tàu",
"không",
"số",
"bình",
"minh",
"là",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"vận",
"tải",
"quân",
"sự",
"hoán",
"cải",
"từ",
"tàu",
"du",
"lịch",
"thuộc",
"đoàn",
"tàu",
"không",
"số",
"đoàn",
"759",
"quân",
"chủng",
"hải",
"quân",
"quân",
"độ... |
ivors là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 100 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"ivors",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"100",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển... |
Tháng ba năm 1958, sau một bài xã luận "ăn da", chính phủ Ngô Đình Diệm đóng cửa các tờ báo lớn nhất ở Sài Gòn. Mùa xuân năm 1960, một nhóm các nhà lãnh đạo dân tộc chủ nghĩa không cộng sản đến với nhau - ban hành Tuyên ngôn Caravelle, một cuộc biểu tình bất bình chống chế độ Ngô Đình Diệm. Chính sách của Ngô Đình Diệm... | [
"Tháng",
"ba",
"năm",
"1958,",
"sau",
"một",
"bài",
"xã",
"luận",
"\"ăn",
"da\",",
"chính",
"phủ",
"Ngô",
"Đình",
"Diệm",
"đóng",
"cửa",
"các",
"tờ",
"báo",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"Sài",
"Gòn.",
"Mùa",
"xuân",
"năm",
"1960,",
"một",
"nhóm",
"các",
"nhà"... |
chẵn bắt buộc 0 phải là số lẻ là một phần của một quy luật chung bất cứ tập hợp con không rỗng nào của một nhóm cộng bị đóng với phép trừ phải là một nhóm con và cụ thể hơn phải chứa phần tử đơn vị vì các số nguyên chẵn tạo thành một nhóm con của các số nguyên chúng phân vùng các số nguyên thành các lớp lân cận các lớp... | [
"chẵn",
"bắt",
"buộc",
"0",
"phải",
"là",
"số",
"lẻ",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"một",
"quy",
"luật",
"chung",
"bất",
"cứ",
"tập",
"hợp",
"con",
"không",
"rỗng",
"nào",
"của",
"một",
"nhóm",
"cộng",
"bị",
"đóng",
"với",
"phép",
"trừ",
"phải",
"là... |
2011 | [
"2011"
] |
viên được tổ chức vườn hoa được chọn là một trong những di sản về cảnh đẹp ban đêm của nhật bản tháng 1 năm 2014 vườn hoa đã được cnn lựa chọn là một trong 10 địa điểm du lịch đáng mơ ước trên thế giới năm 2014 cùng với aurora của phần lan và con đường cây bao báp ở madagascar == tổng quan về cơ sở vật chất == bullet k... | [
"viên",
"được",
"tổ",
"chức",
"vườn",
"hoa",
"được",
"chọn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"di",
"sản",
"về",
"cảnh",
"đẹp",
"ban",
"đêm",
"của",
"nhật",
"bản",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"vườn",
"hoa",
"đã",
"được",
"cnn",
"lựa",
"chọn",
"là",
... |
kể từ năm 2015 năm 2018 forbes việt nam đã xếp tùng vào danh sách 30 under 30 hàng năm ngoài ra sơn tùng m-tp còn được xem là một trong các ca sĩ có phong cách thời trang nổi bật nhất và được xem là biểu tượng thời trang của việt nam mặc dù phong cách thời trang của anh thường hay bị so sánh với g-dragon năm 2017 elle ... | [
"kể",
"từ",
"năm",
"2015",
"năm",
"2018",
"forbes",
"việt",
"nam",
"đã",
"xếp",
"tùng",
"vào",
"danh",
"sách",
"30",
"under",
"30",
"hàng",
"năm",
"ngoài",
"ra",
"sơn",
"tùng",
"m-tp",
"còn",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"ca",
"sĩ",
... |
cyathea macgregorii là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"macgregorii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
bị xói mòn 1 cm đất thì trên 1 ha đất mất đi 100 m³ đất tương đương 150 tấn trong đó có 6 tấn mùn và 1 5 tấn đạm trong khi đó ở vùng nhiệt đới có những nơi xói mòn làm mất 3 cm đất mặt hàng năm riêng vùng đồi núi hàng năm bình quân mất đi khoảng 2 cm điều này làm cho đất ở đây bị thoái hóa nhanh chóng trên những vùng đ... | [
"bị",
"xói",
"mòn",
"1",
"cm",
"đất",
"thì",
"trên",
"1",
"ha",
"đất",
"mất",
"đi",
"100",
"m³",
"đất",
"tương",
"đương",
"150",
"tấn",
"trong",
"đó",
"có",
"6",
"tấn",
"mùn",
"và",
"1",
"5",
"tấn",
"đạm",
"trong",
"khi",
"đó",
"ở",
"vùng",
"nh... |
gazania lichtensteinii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less mô tả khoa học đầu tiên năm 1832 | [
"gazania",
"lichtensteinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"less",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
do đụng chạm vào lãnh thổ của họ cùng với mafia ý đây là những tổ chức bị coi là khốn khiếp nhất và bị ghê ghét bởi balalaika và trương và cứ khi nào xuất hiện là thường hay có đổ máu không cần thiết thậm chí bị làm trò cười bởi garcia và hai cô hầu sát thủ của cậu thủ lĩnh của chúng là abrego trong khi mafia ý thường ... | [
"do",
"đụng",
"chạm",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"họ",
"cùng",
"với",
"mafia",
"ý",
"đây",
"là",
"những",
"tổ",
"chức",
"bị",
"coi",
"là",
"khốn",
"khiếp",
"nhất",
"và",
"bị",
"ghê",
"ghét",
"bởi",
"balalaika",
"và",
"trương",
"và",
"cứ",
"khi",
... |
mắc phải aids khi virus hiv được phát hiện sớm trong máu hoặc dịch cơ thể liệu pháp liên tục có thể trì hoãn thời gian xảy ra aids trị liệu sẽ giúp quản lý tốt hơn quá trình tiến triển của aids có những rối loạn hiếm gặp khác như giảm bạch cầu lympho gây vắng mặt hoặc rối loạn chức năng của t những rối loạn này gây nên... | [
"mắc",
"phải",
"aids",
"khi",
"virus",
"hiv",
"được",
"phát",
"hiện",
"sớm",
"trong",
"máu",
"hoặc",
"dịch",
"cơ",
"thể",
"liệu",
"pháp",
"liên",
"tục",
"có",
"thể",
"trì",
"hoãn",
"thời",
"gian",
"xảy",
"ra",
"aids",
"trị",
"liệu",
"sẽ",
"giúp",
"qu... |
ga samjeon là ga đường sắt trên tàu điện ngầm seoul tuyến số 9 | [
"ga",
"samjeon",
"là",
"ga",
"đường",
"sắt",
"trên",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"seoul",
"tuyến",
"số",
"9"
] |
lần tiếp xúc với các cây cỏ ma thuật có hương thơm khác nhau các cuộc gặp gỡ với thần tiên và những cuộc du hành tới những địa điểm kỳ lạ như thiên giới nơi tận cùng của đất trời xứ đại hạ hay tới núi côn lôn trong truyền thuyết những tác phẩm thi ca của khuất nguyên và tống ngọc trong sở từ cũng như những tác phẩm của... | [
"lần",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"các",
"cây",
"cỏ",
"ma",
"thuật",
"có",
"hương",
"thơm",
"khác",
"nhau",
"các",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"với",
"thần",
"tiên",
"và",
"những",
"cuộc",
"du",
"hành",
"tới",
"những",
"địa",
"điểm",
"kỳ",
"lạ",
"như",
"thiên",
... |
montussaint là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign bullet montussaint on the intercommunal web site of the department | [
"montussaint",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
... |
doryopteris microphylla là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"doryopteris",
"microphylla",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
các kỹ sư của apple luôn sẵn sàng tư vấn trực tiếp với các nhà phát triển tham dự các chuyên gia trong thiết kế giao diện người dùng và khả năng truy cập cũng có sẵn để tham vấn theo cuộc hẹn apple tổ chức họp mặt trong hội nghị cho các nhóm khác nhau chẳng hạn như phụ nữ trong công nghệ hoặc nhà phát triển quan tâm đế... | [
"các",
"kỹ",
"sư",
"của",
"apple",
"luôn",
"sẵn",
"sàng",
"tư",
"vấn",
"trực",
"tiếp",
"với",
"các",
"nhà",
"phát",
"triển",
"tham",
"dự",
"các",
"chuyên",
"gia",
"trong",
"thiết",
"kế",
"giao",
"diện",
"người",
"dùng",
"và",
"khả",
"năng",
"truy",
"... |
your free social booking === âm thanh và âm nhạc === bullet cộng đồng electrobel hơn 10 000 bài hát điện tử được phát hành dưới giấy phép cc bullet irate radio bullet adrenalinic sound italy bullet gnomoradio bullet starfrosch blog cộng đồng mp3 với phần creative commons khổng lồ bullet beatpick trang nhạc ghi giấy phé... | [
"your",
"free",
"social",
"booking",
"===",
"âm",
"thanh",
"và",
"âm",
"nhạc",
"===",
"bullet",
"cộng",
"đồng",
"electrobel",
"hơn",
"10",
"000",
"bài",
"hát",
"điện",
"tử",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"giấy",
"phép",
"cc",
"bullet",
"irate",
"radio"... |
onthophagus deflexus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"deflexus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
bao cao su có thể không thể là đủ trong việc giải quyết cuộc khủng hoảng aids === thư ngỏ gửi người dân gaza 2014 === tháng tám năm 2014 the lancet công bố thư ngỏ lên án israel mạnh mẽ nhất có thể nhưng lại không đề cập đến sự tàn bạo của hamas các tác giả của thư bao gồm các bác sĩ dường như là có cảm tình với quan đ... | [
"bao",
"cao",
"su",
"có",
"thể",
"không",
"thể",
"là",
"đủ",
"trong",
"việc",
"giải",
"quyết",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"aids",
"===",
"thư",
"ngỏ",
"gửi",
"người",
"dân",
"gaza",
"2014",
"===",
"tháng",
"tám",
"năm",
"2014",
"the",
"lancet",
"công",
... |
pardosa potamophila là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa potamophila được george newbold lawrence miêu tả năm 1927 | [
"pardosa",
"potamophila",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"potamophila",
"được",
"george",
"newbold",
"lawrence",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1927"
] |
condylopodium pennellii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"condylopodium",
"pennellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
andreaea grimmioides là một loài rêu trong họ andreaeaceae loài này được dusén mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"andreaea",
"grimmioides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"andreaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dusén",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
coniopteryx hoelzeli là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được h aspöck miêu tả năm 1964 | [
"coniopteryx",
"hoelzeli",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"aspöck",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1964"
] |
urotheca dumerilli là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1840 | [
"urotheca",
"dumerilli",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"bibron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1840"
] |
1982-1992 nguyễn chính yên đại tá bullet nguyễn khắc ngọ thiếu tướng 2011 bullet vũ công toàn thiếu tướng 2013 phó chánh văn phòng tổng cục chính trị 2014-nay nguyên là phó chính ủy trường đại học chính trị bullet 2011-2013 trần hoài trung bullet nguyễn dĩnh đại tá bullet nguyễn như bượi đại tá bullet trịnh khánh tuyền... | [
"1982-1992",
"nguyễn",
"chính",
"yên",
"đại",
"tá",
"bullet",
"nguyễn",
"khắc",
"ngọ",
"thiếu",
"tướng",
"2011",
"bullet",
"vũ",
"công",
"toàn",
"thiếu",
"tướng",
"2013",
"phó",
"chánh",
"văn",
"phòng",
"tổng",
"cục",
"chính",
"trị",
"2014-nay",
"nguyên",
... |
luxiaria curvivena là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"luxiaria",
"curvivena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hai công ty điện ảnh lớn nhất trong nước gần đây cj entertainment đã mở rộng sang các lĩnh vực khác của ngành công nghiệp giải trí bao gồm cả internet và truyền hình cáp bắt đầu từ năm 2007 cj entertainment là nhà phân phối tại hàn quốc cho các bộ phim của paramount pictures bao gồm cả các phim của dreamworks được mua ... | [
"hai",
"công",
"ty",
"điện",
"ảnh",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"nước",
"gần",
"đây",
"cj",
"entertainment",
"đã",
"mở",
"rộng",
"sang",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"của",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"giải",
"trí",
"bao",
"gồm",
"cả",
"internet",
"và",
"t... |
erebus ulula là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"erebus",
"ulula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
khoản tiền trả hàng năm một thời gian ngắn sau khi công chúa kết hôn lễ cưới được tổ chức tại nhà nguyện thánh george trong lâu đài windsor vào ngày 21 tháng 3 năm 1871 dân chúng tụ tập bên ngoài đông đến mức cảnh sát phải lập rào bằng dây xích để ổn định trật tự louise đội chiếc khăn voan cưới làm từ đăng ten honiton ... | [
"khoản",
"tiền",
"trả",
"hàng",
"năm",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"khi",
"công",
"chúa",
"kết",
"hôn",
"lễ",
"cưới",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"nhà",
"nguyện",
"thánh",
"george",
"trong",
"lâu",
"đài",
"windsor",
"vào",
"ngày",
"21",
"thá... |
notothamia ferruginea là một loài rêu trong họ seligeriaceae loài này được wilson ochyra seppelt mô tả khoa học đầu tiên năm 2011 | [
"notothamia",
"ferruginea",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"seligeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wilson",
"ochyra",
"seppelt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2011"
] |
108 varieties of indian english dharma kumar india seminar 2001 volume 500 bullet india human development survey-ii 2011–2012 | [
"108",
"varieties",
"of",
"indian",
"english",
"dharma",
"kumar",
"india",
"seminar",
"2001",
"volume",
"500",
"bullet",
"india",
"human",
"development",
"survey-ii",
"2011–2012"
] |
metamicroptera paradoxa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"metamicroptera",
"paradoxa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
chim hoét rừng himalaya danh pháp khoa học zoothera salimalii là một loài chim mới được mô tả trong năm 2016 loài chim hoét mới có tên khoa học này là để tưởng nhớ đến tiến sĩ salim ali mất năm 1987 là người có nhiều đóng góp to lớn trong việc nghiên cứu và bảo tồn các loài chim ở ấn độ chim hoét rừng zoothera salimali... | [
"chim",
"hoét",
"rừng",
"himalaya",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"zoothera",
"salimalii",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"mới",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"năm",
"2016",
"loài",
"chim",
"hoét",
"mới",
"có",
"tên",
"khoa",
"học",
"này",
"là",
"để",
"t... |
lý giọng hát bullet rob katz hỗ trợ xử lý giọng hát bullet aaron dobos thu âm giọng hát bullet dave nakaji hỗ trợ phối khí bullet maddox chimm hỗ trợ phối khí | [
"lý",
"giọng",
"hát",
"bullet",
"rob",
"katz",
"hỗ",
"trợ",
"xử",
"lý",
"giọng",
"hát",
"bullet",
"aaron",
"dobos",
"thu",
"âm",
"giọng",
"hát",
"bullet",
"dave",
"nakaji",
"hỗ",
"trợ",
"phối",
"khí",
"bullet",
"maddox",
"chimm",
"hỗ",
"trợ",
"phối",
"... |
táo åkerö åkerö hay akero hoặc okera là một giống táo cũ và được coi là có nguồn gốc từ thụy điển nhưng nó cũng có thể được giới thiệu từ hà lan đó là một quả táo tráng miệng với hương vị thơm ngon akero lần đầu tiên được mô tả bởi nhà nghiên cứu về sinh vật học olof eneroth vào năm 1858 không rõ nguồn gốc giống cha mẹ... | [
"táo",
"åkerö",
"åkerö",
"hay",
"akero",
"hoặc",
"okera",
"là",
"một",
"giống",
"táo",
"cũ",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thụy",
"điển",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"giới",
"thiệu",
"từ",
"hà",
"lan",
"đó",
... |
việc pha trộn các thể loại theo một thiết kế kể chuyện tình tiết và sử dụng âm nhạc đương đại samurai champloo được lồng tiếng bằng tiếng anh và được geneon entertainment cấp phép phát hành ở bắc mỹ funimation bắt đầu cấp phép cho bộ phim sau khi geneon ngừng sản xuất nó cũng được cấp phép phát hành tiếng anh tại vương... | [
"việc",
"pha",
"trộn",
"các",
"thể",
"loại",
"theo",
"một",
"thiết",
"kế",
"kể",
"chuyện",
"tình",
"tiết",
"và",
"sử",
"dụng",
"âm",
"nhạc",
"đương",
"đại",
"samurai",
"champloo",
"được",
"lồng",
"tiếng",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"và",
"được",
"geneon",
... |
gerardiina kundelungensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được mielcarek mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"gerardiina",
"kundelungensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"mielcarek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
toxorhina acanthobasis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"toxorhina",
"acanthobasis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
gồm đại diện từ toàn bộ các thành viên của hội quốc liên mỗi quốc gia được phép có ba đại biểu và một phiếu đại hội đồng họp tại genève và sau các phiên họp ban đầu trong năm 1920 cơ quan này hội họp một lần mỗi tháng 9 hàng năm những chức năng đặc biệt của đại hội đồng gồm có kết nạp thành viên mới bầu cử theo định kỳ... | [
"gồm",
"đại",
"diện",
"từ",
"toàn",
"bộ",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"quốc",
"liên",
"mỗi",
"quốc",
"gia",
"được",
"phép",
"có",
"ba",
"đại",
"biểu",
"và",
"một",
"phiếu",
"đại",
"hội",
"đồng",
"họp",
"tại",
"genève",
"và",
"sau",
"các",
... |
bucculatrix xenaula là một loài bướm đêm thuộc họ bucculatricidae nó được tìm thấy ở nam úc ấu trùng ăn lá của các loài thuộc chi sterculia và brachychiton == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory | [
"bucculatrix",
"xenaula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"bucculatricidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"úc",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"lá",
"của",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"sterculia",
"và",
"brachychiton",
"==",
"liên",... |
ngân hàng thái lan là ngân hàng trung ương của vương quốc thái lan ngân hàng thái lan bắt đầu hoạt động ngày 10 tháng 12 năm 1942 ban lãnh đạo ngân hàng này gồm một thống đốc và 4 phó thống đốc tarisa watanagase đã được bổ nhiệm làm thống đốc vào ngày 17 tháng 10 năm 2006 thay thế pridiyathorn devakula người đã trở thà... | [
"ngân",
"hàng",
"thái",
"lan",
"là",
"ngân",
"hàng",
"trung",
"ương",
"của",
"vương",
"quốc",
"thái",
"lan",
"ngân",
"hàng",
"thái",
"lan",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"ngày",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"1942",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"ngân",
"hàng",
... |
streblotrichum gracillimum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"streblotrichum",
"gracillimum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
zalewo công xã gmina có diện tích và tính đến năm 2006 tổng dân số của nó là 6 986 trong đó dân số của zalewo lên tới 2 152 và dân số của vùng nông thôn của gmina là 4 834 gmina chứa một phần của khu vực được bảo vệ gọi là công viên cảnh quan quận hồ iława == làng == ngoài thị trấn zalewo gmina zalewo chứa các làng và ... | [
"zalewo",
"công",
"xã",
"gmina",
"có",
"diện",
"tích",
"và",
"tính",
"đến",
"năm",
"2006",
"tổng",
"dân",
"số",
"của",
"nó",
"là",
"6",
"986",
"trong",
"đó",
"dân",
"số",
"của",
"zalewo",
"lên",
"tới",
"2",
"152",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"vùng",
... |
idaea omicata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"omicata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.