text
stringlengths
1
7.22k
words
list
lược vàng máy bay luftwaffe đã thực hiện nhiều cuộc tấn công vào pq 18 sau cuộc tấn công ngư lôi và hai tàu nữa bị đánh chìm nhưng không có thành công nào tương tự như ngày đầu tiên đạt được tổn thất máy bay sau cuộc tấn công đầu tiên và khi kết thúc cuộc tấn công trên không vào pq 18 40 máy bay của hai nhóm không quân đã bị mất sau pq 18 các đoàn tàu bắc cực khác đã bị đình chỉ cho đến tháng 12 năm 1942 thì nối lại nhưng hàng loạt đoàn tàu chỉ di chuyển vào ban đêm == đánh giá == lược vàng đã chứng minh hiệu quả chống lại pq 18 quân đồng minh đã nhanh chóng tìm ra các biện pháp đối phó làm giảm hiệu quả tấn công và gây ra tổn thất nặng cho những đơn vị tấn công đội hình tiếp cận không dễ có hành động tránh né dễ bị hỏa lực pháo phòng không từ tàu hàng và tàu hộ tống và tấn công bằng máy bay chiến đấu từ tàu sân bay sự kết hợp giữa tấn công bằng súng và máy bay chiến đấu được hỗ trợ bởi cách xử lý táo bạo và hung hăng của avenger và tàu aa tàu chiến phòng không ulster queen khiến máy bay ném bom thả sớm và phá vỡ đội hình sớm hơn phá vỡ khả năng tiếp cận của máy bay tấn công chuyển hướng song song đường chạy của
[ "lược", "vàng", "máy", "bay", "luftwaffe", "đã", "thực", "hiện", "nhiều", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "pq", "18", "sau", "cuộc", "tấn", "công", "ngư", "lôi", "và", "hai", "tàu", "nữa", "bị", "đánh", "chìm", "nhưng", "không", "có", "thành", "công", "nào", "tương", "tự", "như", "ngày", "đầu", "tiên", "đạt", "được", "tổn", "thất", "máy", "bay", "sau", "cuộc", "tấn", "công", "đầu", "tiên", "và", "khi", "kết", "thúc", "cuộc", "tấn", "công", "trên", "không", "vào", "pq", "18", "40", "máy", "bay", "của", "hai", "nhóm", "không", "quân", "đã", "bị", "mất", "sau", "pq", "18", "các", "đoàn", "tàu", "bắc", "cực", "khác", "đã", "bị", "đình", "chỉ", "cho", "đến", "tháng", "12", "năm", "1942", "thì", "nối", "lại", "nhưng", "hàng", "loạt", "đoàn", "tàu", "chỉ", "di", "chuyển", "vào", "ban", "đêm", "==", "đánh", "giá", "==", "lược", "vàng", "đã", "chứng", "minh", "hiệu", "quả", "chống", "lại", "pq", "18", "quân", "đồng", "minh", "đã", "nhanh", "chóng", "tìm", "ra", "các", "biện", "pháp", "đối", "phó", "làm", "giảm", "hiệu", "quả", "tấn", "công", "và", "gây", "ra", "tổn", "thất", "nặng", "cho", "những", "đơn", "vị", "tấn", "công", "đội", "hình", "tiếp", "cận", "không", "dễ", "có", "hành", "động", "tránh", "né", "dễ", "bị", "hỏa", "lực", "pháo", "phòng", "không", "từ", "tàu", "hàng", "và", "tàu", "hộ", "tống", "và", "tấn", "công", "bằng", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "từ", "tàu", "sân", "bay", "sự", "kết", "hợp", "giữa", "tấn", "công", "bằng", "súng", "và", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "cách", "xử", "lý", "táo", "bạo", "và", "hung", "hăng", "của", "avenger", "và", "tàu", "aa", "tàu", "chiến", "phòng", "không", "ulster", "queen", "khiến", "máy", "bay", "ném", "bom", "thả", "sớm", "và", "phá", "vỡ", "đội", "hình", "sớm", "hơn", "phá", "vỡ", "khả", "năng", "tiếp", "cận", "của", "máy", "bay", "tấn", "công", "chuyển", "hướng", "song", "song", "đường", "chạy", "của" ]
chuyến bay 122 của hewa bora airways ngày 15 tháng 4 năm 2008 chiếc máy bay mcdonnell douglas dc-9-51 của hãng hewa bora airways rơi ở một khu vực dân cư goma cộng hòa dân chủ congo các báo cáo ban đầu cho thấy chuyến bay này của hãng hewa bora airways chở từ 60-70 hành khách chiếc máy bay này rơi sau khi cất cánh vào lúc 14h30 giờ địa phương địa điểm rơi quá đầu đường cất hạ cánh của sân bay một đoạn có sáu người sống sót trong đó có phi công và phụ lái danh sách hành khách hành khách thì cho rằng có khoảng 100 hành khách but later reports indicated 85 dead and six survivors liên minh châu âu đã đưa tất cả các hãng hàng không của cộng hòa dân chủ congo vào danh sách các hãng hàng không bị cấm ở eu tháng 10 năm 2007 một vụ rơi máy bay tương tự cũng xảy ra tại một khu chợ và dân cư tại thủ đô kinshasa == liên kết ngoài == bullet dozens killed as dc-9 jet crashes in congo houston chronicle bullet african air crash kills 75 15 survive cnn bullet video footage of disaster
[ "chuyến", "bay", "122", "của", "hewa", "bora", "airways", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "2008", "chiếc", "máy", "bay", "mcdonnell", "douglas", "dc-9-51", "của", "hãng", "hewa", "bora", "airways", "rơi", "ở", "một", "khu", "vực", "dân", "cư", "goma", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "các", "báo", "cáo", "ban", "đầu", "cho", "thấy", "chuyến", "bay", "này", "của", "hãng", "hewa", "bora", "airways", "chở", "từ", "60-70", "hành", "khách", "chiếc", "máy", "bay", "này", "rơi", "sau", "khi", "cất", "cánh", "vào", "lúc", "14h30", "giờ", "địa", "phương", "địa", "điểm", "rơi", "quá", "đầu", "đường", "cất", "hạ", "cánh", "của", "sân", "bay", "một", "đoạn", "có", "sáu", "người", "sống", "sót", "trong", "đó", "có", "phi", "công", "và", "phụ", "lái", "danh", "sách", "hành", "khách", "hành", "khách", "thì", "cho", "rằng", "có", "khoảng", "100", "hành", "khách", "but", "later", "reports", "indicated", "85", "dead", "and", "six", "survivors", "liên", "minh", "châu", "âu", "đã", "đưa", "tất", "cả", "các", "hãng", "hàng", "không", "của", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "vào", "danh", "sách", "các", "hãng", "hàng", "không", "bị", "cấm", "ở", "eu", "tháng", "10", "năm", "2007", "một", "vụ", "rơi", "máy", "bay", "tương", "tự", "cũng", "xảy", "ra", "tại", "một", "khu", "chợ", "và", "dân", "cư", "tại", "thủ", "đô", "kinshasa", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "dozens", "killed", "as", "dc-9", "jet", "crashes", "in", "congo", "houston", "chronicle", "bullet", "african", "air", "crash", "kills", "75", "15", "survive", "cnn", "bullet", "video", "footage", "of", "disaster" ]
crișan tulcea crișan là một xã thuộc hạt tulcea românia dân số thời điểm năm 2002 là 1412 người
[ "crișan", "tulcea", "crișan", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "tulcea", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "1412", "người" ]
dolichos grandistipulatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dolichos", "grandistipulatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "harms", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
năng này bằng tay windows xp thêm các khả năng để windows có thể sử dụng kiểu thị giác để thay đổi giao diện người dùng tuy nhiên các kiểu thị giác phải được microsoft ký tên mã hóa thì mới chạy được luna là tên của kiểu thị giác mới đi kèm với windows xp và được kích hoạt mặc định đối với các máy có bộ nhớ ram video hơn 64 mib luna dùng để chỉ một kiểu thị giác cụ thể chứ không phải tất cả các tính năng giao diện mới của windows xp một số người dùng vá tập tin uxtheme dll hạn chế khả năng sử dụng kiểu thị giác trên windows xp ngoài các chủ đề đi kèm với windows xp có một chủ đề trước đó không được phát hành với thanh tác vụ màu xanh đen và thanh cửa sổ tương tự với windows vista có tên royale noir có sẵn để tải về mặc dù nó không chính thức microsoft đã chính thức phát hành một phiên bản chỉnh sửa của chủ đề này với tên chủ đề zune để chào mừng sự ra mắt máy chơi nhạc bỏ túi zune vào tháng 11 năm 2006 sự khác nhau duy nhất là cảm giác bóng như gương kèm với một thanh tác vụ màu đen thay vì màu xanh đen và nút start màu cam thay vì màu xanh lá cây ngoài ra chủ đề royale của media center được kèm trong các phiên bản media center cũng
[ "năng", "này", "bằng", "tay", "windows", "xp", "thêm", "các", "khả", "năng", "để", "windows", "có", "thể", "sử", "dụng", "kiểu", "thị", "giác", "để", "thay", "đổi", "giao", "diện", "người", "dùng", "tuy", "nhiên", "các", "kiểu", "thị", "giác", "phải", "được", "microsoft", "ký", "tên", "mã", "hóa", "thì", "mới", "chạy", "được", "luna", "là", "tên", "của", "kiểu", "thị", "giác", "mới", "đi", "kèm", "với", "windows", "xp", "và", "được", "kích", "hoạt", "mặc", "định", "đối", "với", "các", "máy", "có", "bộ", "nhớ", "ram", "video", "hơn", "64", "mib", "luna", "dùng", "để", "chỉ", "một", "kiểu", "thị", "giác", "cụ", "thể", "chứ", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "tính", "năng", "giao", "diện", "mới", "của", "windows", "xp", "một", "số", "người", "dùng", "vá", "tập", "tin", "uxtheme", "dll", "hạn", "chế", "khả", "năng", "sử", "dụng", "kiểu", "thị", "giác", "trên", "windows", "xp", "ngoài", "các", "chủ", "đề", "đi", "kèm", "với", "windows", "xp", "có", "một", "chủ", "đề", "trước", "đó", "không", "được", "phát", "hành", "với", "thanh", "tác", "vụ", "màu", "xanh", "đen", "và", "thanh", "cửa", "sổ", "tương", "tự", "với", "windows", "vista", "có", "tên", "royale", "noir", "có", "sẵn", "để", "tải", "về", "mặc", "dù", "nó", "không", "chính", "thức", "microsoft", "đã", "chính", "thức", "phát", "hành", "một", "phiên", "bản", "chỉnh", "sửa", "của", "chủ", "đề", "này", "với", "tên", "chủ", "đề", "zune", "để", "chào", "mừng", "sự", "ra", "mắt", "máy", "chơi", "nhạc", "bỏ", "túi", "zune", "vào", "tháng", "11", "năm", "2006", "sự", "khác", "nhau", "duy", "nhất", "là", "cảm", "giác", "bóng", "như", "gương", "kèm", "với", "một", "thanh", "tác", "vụ", "màu", "đen", "thay", "vì", "màu", "xanh", "đen", "và", "nút", "start", "màu", "cam", "thay", "vì", "màu", "xanh", "lá", "cây", "ngoài", "ra", "chủ", "đề", "royale", "của", "media", "center", "được", "kèm", "trong", "các", "phiên", "bản", "media", "center", "cũng" ]
valeriana protenta là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được b eriksen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "valeriana", "protenta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "kim", "ngân", "loài", "này", "được", "b", "eriksen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
nhà thờ cái đôi thuộc giáo xứ cái đôi là một nhà thờ cổ nay thuộc ấp an lương xã hòa bình huyện chợ mới tỉnh an giang việt nam == lịch sử == vì chiến tranh khiến nhiều tài liệu bị thất lạc nên không rõ giáo xứ cái đôi và nhà thờ cái đôi bằng cây lá được thành lập năm nào chỉ còn biết từ năm 1891 về sau năm 1891 cha giuse thiên đến coi sóc giáo xứ cho đến năm 1895 tiếp theo là các cha cha gioan b thới 1895 – 1897 cha blondet 1897 – 1899 cha phaolô trần công sanh 1899 – 1941 trong khoảng thời gian cha phaolô trần công sanh coi sóc năm 1906 bằng tiền của đóng góp của giáo dân cha đã cho khởi công xây dựng nhà thờ mới thay cho nhà thờ cũ bằng cây lá đã xuống cấp đến năm 1914 đức cha giáo phận không rõ tên từ nam vang về thánh hiến cho nhà thờ mới năm 1942 cha phêrô nguyễn tấn đức về nhận nhiệm vu chánh xứ đầu năm 1945 chiến tranh việt – pháp bùng nổ giáo dân phải di tản sang long xuyên và tạm trú trong các xóm đạo thuộc giáo xứ long xuyên cuối năm 1949 chiến tranh vãn hồi cha sở phêrô đức kêu gọi giáo dân hồi hương lúc ấy nhà thờ cái đôi chỉ là một ngôi nhà trống rỗng cửa lớn nhỏ lầu hát gạch đều bị gỡ lấy và ảnh tượng đều bị
[ "nhà", "thờ", "cái", "đôi", "thuộc", "giáo", "xứ", "cái", "đôi", "là", "một", "nhà", "thờ", "cổ", "nay", "thuộc", "ấp", "an", "lương", "xã", "hòa", "bình", "huyện", "chợ", "mới", "tỉnh", "an", "giang", "việt", "nam", "==", "lịch", "sử", "==", "vì", "chiến", "tranh", "khiến", "nhiều", "tài", "liệu", "bị", "thất", "lạc", "nên", "không", "rõ", "giáo", "xứ", "cái", "đôi", "và", "nhà", "thờ", "cái", "đôi", "bằng", "cây", "lá", "được", "thành", "lập", "năm", "nào", "chỉ", "còn", "biết", "từ", "năm", "1891", "về", "sau", "năm", "1891", "cha", "giuse", "thiên", "đến", "coi", "sóc", "giáo", "xứ", "cho", "đến", "năm", "1895", "tiếp", "theo", "là", "các", "cha", "cha", "gioan", "b", "thới", "1895", "–", "1897", "cha", "blondet", "1897", "–", "1899", "cha", "phaolô", "trần", "công", "sanh", "1899", "–", "1941", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "cha", "phaolô", "trần", "công", "sanh", "coi", "sóc", "năm", "1906", "bằng", "tiền", "của", "đóng", "góp", "của", "giáo", "dân", "cha", "đã", "cho", "khởi", "công", "xây", "dựng", "nhà", "thờ", "mới", "thay", "cho", "nhà", "thờ", "cũ", "bằng", "cây", "lá", "đã", "xuống", "cấp", "đến", "năm", "1914", "đức", "cha", "giáo", "phận", "không", "rõ", "tên", "từ", "nam", "vang", "về", "thánh", "hiến", "cho", "nhà", "thờ", "mới", "năm", "1942", "cha", "phêrô", "nguyễn", "tấn", "đức", "về", "nhận", "nhiệm", "vu", "chánh", "xứ", "đầu", "năm", "1945", "chiến", "tranh", "việt", "–", "pháp", "bùng", "nổ", "giáo", "dân", "phải", "di", "tản", "sang", "long", "xuyên", "và", "tạm", "trú", "trong", "các", "xóm", "đạo", "thuộc", "giáo", "xứ", "long", "xuyên", "cuối", "năm", "1949", "chiến", "tranh", "vãn", "hồi", "cha", "sở", "phêrô", "đức", "kêu", "gọi", "giáo", "dân", "hồi", "hương", "lúc", "ấy", "nhà", "thờ", "cái", "đôi", "chỉ", "là", "một", "ngôi", "nhà", "trống", "rỗng", "cửa", "lớn", "nhỏ", "lầu", "hát", "gạch", "đều", "bị", "gỡ", "lấy", "và", "ảnh", "tượng", "đều", "bị" ]
haworthia attenuata var attenuata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được haw mô tả khoa học đầu tiên năm 1812
[ "haworthia", "attenuata", "var", "attenuata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "haw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1812" ]
dựa trên bộ phim cùng tên năm 1974 kể về larson trong vai một sinh viên văn khoa có quan hệ tình cảm với giáo sư của cô ấy do mark wahlberg thủ vai một người nghiện cờ bạc đạo diễn rupert wyatt cảm thấy vai diễn này đã được bảo lãnh và chọn larson để tạo sức nặng cho nó mặc dù vậy claudia puig của usa today đã viết rằng larson tài năng được giao ít việc để làm ngoài phản ứng === 2015–nay room và sự công nhận trên toàn thế giới === larson đã có ba bộ phim được phát hành vào năm 2015 lần xuất hiện đầu tiên của cô là trong digging for fire một bộ phim hài chính kịch ngẫu hứng với sự góp mặt của jake johnson trong vai chính quá trình quay phim diễn ra mà không có kịch bản và larson đã đưa ra một số quyết định liên quan đến lựa chọn của nhân vật bao gồm cả việc loại bỏ một tình tiết phụ lãng mạn đã được lên kế hoạch liên quan đến cô và johnson tiếp theo cô đóng vai em gái của nhân vật amy schumer trong bộ phim hài trainwreck dựa trên cuộc đời của schumer một cách lỏng lẻo larson đã mô phỏng vai diễn của mình dựa trên chị gái của schumer người từng là nhà sản xuất liên kết của bộ phim tim grierson của screen international gắn nhãn bộ phim là sự pha trộn khéo léo
[ "dựa", "trên", "bộ", "phim", "cùng", "tên", "năm", "1974", "kể", "về", "larson", "trong", "vai", "một", "sinh", "viên", "văn", "khoa", "có", "quan", "hệ", "tình", "cảm", "với", "giáo", "sư", "của", "cô", "ấy", "do", "mark", "wahlberg", "thủ", "vai", "một", "người", "nghiện", "cờ", "bạc", "đạo", "diễn", "rupert", "wyatt", "cảm", "thấy", "vai", "diễn", "này", "đã", "được", "bảo", "lãnh", "và", "chọn", "larson", "để", "tạo", "sức", "nặng", "cho", "nó", "mặc", "dù", "vậy", "claudia", "puig", "của", "usa", "today", "đã", "viết", "rằng", "larson", "tài", "năng", "được", "giao", "ít", "việc", "để", "làm", "ngoài", "phản", "ứng", "===", "2015–nay", "room", "và", "sự", "công", "nhận", "trên", "toàn", "thế", "giới", "===", "larson", "đã", "có", "ba", "bộ", "phim", "được", "phát", "hành", "vào", "năm", "2015", "lần", "xuất", "hiện", "đầu", "tiên", "của", "cô", "là", "trong", "digging", "for", "fire", "một", "bộ", "phim", "hài", "chính", "kịch", "ngẫu", "hứng", "với", "sự", "góp", "mặt", "của", "jake", "johnson", "trong", "vai", "chính", "quá", "trình", "quay", "phim", "diễn", "ra", "mà", "không", "có", "kịch", "bản", "và", "larson", "đã", "đưa", "ra", "một", "số", "quyết", "định", "liên", "quan", "đến", "lựa", "chọn", "của", "nhân", "vật", "bao", "gồm", "cả", "việc", "loại", "bỏ", "một", "tình", "tiết", "phụ", "lãng", "mạn", "đã", "được", "lên", "kế", "hoạch", "liên", "quan", "đến", "cô", "và", "johnson", "tiếp", "theo", "cô", "đóng", "vai", "em", "gái", "của", "nhân", "vật", "amy", "schumer", "trong", "bộ", "phim", "hài", "trainwreck", "dựa", "trên", "cuộc", "đời", "của", "schumer", "một", "cách", "lỏng", "lẻo", "larson", "đã", "mô", "phỏng", "vai", "diễn", "của", "mình", "dựa", "trên", "chị", "gái", "của", "schumer", "người", "từng", "là", "nhà", "sản", "xuất", "liên", "kết", "của", "bộ", "phim", "tim", "grierson", "của", "screen", "international", "gắn", "nhãn", "bộ", "phim", "là", "sự", "pha", "trộn", "khéo", "léo" ]
xylia mendoncae là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở mozambique == tham khảo == bullet bandeira s 1998 xylia mendoncae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "xylia", "mendoncae", "là", "một", "loài", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "mozambique", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bandeira", "s", "1998", "xylia", "mendoncae", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "19", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
ở dạng batholith lớn đá phun trào có thành phần tương tự được gọi là andesit == xem thêm == bullet danh sách các loại đá
[ "ở", "dạng", "batholith", "lớn", "đá", "phun", "trào", "có", "thành", "phần", "tương", "tự", "được", "gọi", "là", "andesit", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "loại", "đá" ]
araneus nordmanni là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus nordmanni được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1870
[ "araneus", "nordmanni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "nordmanni", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1870" ]
giải quần vợt wimbledon 1967 đôi nam nữ ken fletcher và margaret smith là đương kim vô địch tuy nhiên smith không thi đấu f owen davidson và billie jean king đánh bại fletcher và maria bueno trong trận chung kết 7–5 6–2 để giành chức vô địch đôi nam nữ tại giải quần vợt wimbledon 1967 == hạt giống == owen davidson billie jean king vô địch
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "1967", "đôi", "nam", "nữ", "ken", "fletcher", "và", "margaret", "smith", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "tuy", "nhiên", "smith", "không", "thi", "đấu", "f", "owen", "davidson", "và", "billie", "jean", "king", "đánh", "bại", "fletcher", "và", "maria", "bueno", "trong", "trận", "chung", "kết", "7–5", "6–2", "để", "giành", "chức", "vô", "địch", "đôi", "nam", "nữ", "tại", "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "1967", "==", "hạt", "giống", "==", "owen", "davidson", "billie", "jean", "king", "vô", "địch" ]
mesochorus lautus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "lautus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
jamal nur kadinefendi tiếng thổ nhĩ kỳ cemalnur kadınefendi tiếng ả rập جمال نور فادين افندی k 1950 1876 là một thứ phi trong hậu cung của vị phó vương ai cập isma il pasha == tiểu sử == không rõ về cuộc sống ban đầu của jamal nur người ta chỉ biết bà sinh vào khoảng năm 1950 tại abkhazia khi còn là thiếu nữ bà đã bị bắt trong một cuộc tấn công và bị bán làm nô lệ sau đó jamal nur được đưa vào hậu cung của isma il pasha với thân phận là một tỳ thiếp nhà vua kết hôn chính thức với bà vào năm 1869 jamal nur cải sang đạo hồi theo sử sách ghi lại jamal nur là một người con gái xinh đẹp mặc dù hơi thấp bà tính tình lông bông không đứng đắn và thường hay cười đùa pha trò khi đi dạo vườn cùng với mọi người bà cởi cả giày và vớ để nhảy vào bồn nước của đài phun nước bà thậm chí còn nhấc váy cao đến mức người ta có thể nhìn thấy diềm xếp nếp của chiếc quần lót phủ chân của bà năm 1875 jamal nur sinh hạ vương tử ali jamal ud-din pasha và được phong bậc kadinefendi một cấp bậc trong hậu cung của đế quốc ottoman cao hơn so với hanimefendi nhưng đều dưới sultana tuy nhiên vào năm sau jamal nur đột ngột qua đời khi mới khoảng 26 tuổi nguyên nhân cái chết của bà vẫn không
[ "jamal", "nur", "kadinefendi", "tiếng", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "cemalnur", "kadınefendi", "tiếng", "ả", "rập", "جمال", "نور", "فادين", "افندی", "k", "1950", "1876", "là", "một", "thứ", "phi", "trong", "hậu", "cung", "của", "vị", "phó", "vương", "ai", "cập", "isma", "il", "pasha", "==", "tiểu", "sử", "==", "không", "rõ", "về", "cuộc", "sống", "ban", "đầu", "của", "jamal", "nur", "người", "ta", "chỉ", "biết", "bà", "sinh", "vào", "khoảng", "năm", "1950", "tại", "abkhazia", "khi", "còn", "là", "thiếu", "nữ", "bà", "đã", "bị", "bắt", "trong", "một", "cuộc", "tấn", "công", "và", "bị", "bán", "làm", "nô", "lệ", "sau", "đó", "jamal", "nur", "được", "đưa", "vào", "hậu", "cung", "của", "isma", "il", "pasha", "với", "thân", "phận", "là", "một", "tỳ", "thiếp", "nhà", "vua", "kết", "hôn", "chính", "thức", "với", "bà", "vào", "năm", "1869", "jamal", "nur", "cải", "sang", "đạo", "hồi", "theo", "sử", "sách", "ghi", "lại", "jamal", "nur", "là", "một", "người", "con", "gái", "xinh", "đẹp", "mặc", "dù", "hơi", "thấp", "bà", "tính", "tình", "lông", "bông", "không", "đứng", "đắn", "và", "thường", "hay", "cười", "đùa", "pha", "trò", "khi", "đi", "dạo", "vườn", "cùng", "với", "mọi", "người", "bà", "cởi", "cả", "giày", "và", "vớ", "để", "nhảy", "vào", "bồn", "nước", "của", "đài", "phun", "nước", "bà", "thậm", "chí", "còn", "nhấc", "váy", "cao", "đến", "mức", "người", "ta", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "diềm", "xếp", "nếp", "của", "chiếc", "quần", "lót", "phủ", "chân", "của", "bà", "năm", "1875", "jamal", "nur", "sinh", "hạ", "vương", "tử", "ali", "jamal", "ud-din", "pasha", "và", "được", "phong", "bậc", "kadinefendi", "một", "cấp", "bậc", "trong", "hậu", "cung", "của", "đế", "quốc", "ottoman", "cao", "hơn", "so", "với", "hanimefendi", "nhưng", "đều", "dưới", "sultana", "tuy", "nhiên", "vào", "năm", "sau", "jamal", "nur", "đột", "ngột", "qua", "đời", "khi", "mới", "khoảng", "26", "tuổi", "nguyên", "nhân", "cái", "chết", "của", "bà", "vẫn", "không" ]
nyctinomops là một chi động vật có vú trong họ dơi thò đuôi bộ dơi chi này được miller miêu tả năm 1902 loài điển hình của chi này là nyctinomus femorosaccus merriam 1889 == các loài == chi này gồm các loài
[ "nyctinomops", "là", "một", "chi", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "thò", "đuôi", "bộ", "dơi", "chi", "này", "được", "miller", "miêu", "tả", "năm", "1902", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "này", "là", "nyctinomus", "femorosaccus", "merriam", "1889", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài" ]
lính gác thường xuyên được bố trí ở trại buchenwald nữa khi trại buchenwald được di tản lực lượng ss đưa các tù nhân nam tới các trại khác và khoảng 500 tù nhân nữ còn lại trong đó có một trong các thành viên bí mật được xen vào sống với anne frank là mrs van daan tên thật là auguste van pels được đưa đi xe lửa và đi bộ tới trại tập trung theresienstadt trong vùng bảo hộ čechy và morava nhiều người kể cả auguste van pels – đã chết trong tháng 4 và tháng 5 năm 1945 do số tù nhân nữ ở trại buchenwald tương đối ít nên cơ quan ss chỉ huấn luyện các nữ giám thị tại trại này rồi phân công họ tới một trong các phân trại giam phụ nữ 22 lính gác nữ nổi tiếng có hồ sơ cá nhân ở trại này nhưng dường như không ai trong số họ đã ở trong trại buchenwald lâu hơn vài ngày ilse koch làm trưởng giám thị oberaufseherin của 22 nữ lính gác khác trông coi hàng trăm nữ tù nhân trong trại chính hơn 530 phụ nữ làm lính gác trong hệ thống lớn các phân trại của trại buchenwald và chỉ huy bên ngoài trên khắp nước đức chỉ có 22 lính gác nữ được huấn luyện và phục vụ trong trại buchenwald so với hơn 15 500 lính gác nam bullet anna fest là lính gác nữ ở trại ravensbrück sau này bị xét xử
[ "lính", "gác", "thường", "xuyên", "được", "bố", "trí", "ở", "trại", "buchenwald", "nữa", "khi", "trại", "buchenwald", "được", "di", "tản", "lực", "lượng", "ss", "đưa", "các", "tù", "nhân", "nam", "tới", "các", "trại", "khác", "và", "khoảng", "500", "tù", "nhân", "nữ", "còn", "lại", "trong", "đó", "có", "một", "trong", "các", "thành", "viên", "bí", "mật", "được", "xen", "vào", "sống", "với", "anne", "frank", "là", "mrs", "van", "daan", "tên", "thật", "là", "auguste", "van", "pels", "được", "đưa", "đi", "xe", "lửa", "và", "đi", "bộ", "tới", "trại", "tập", "trung", "theresienstadt", "trong", "vùng", "bảo", "hộ", "čechy", "và", "morava", "nhiều", "người", "kể", "cả", "auguste", "van", "pels", "–", "đã", "chết", "trong", "tháng", "4", "và", "tháng", "5", "năm", "1945", "do", "số", "tù", "nhân", "nữ", "ở", "trại", "buchenwald", "tương", "đối", "ít", "nên", "cơ", "quan", "ss", "chỉ", "huấn", "luyện", "các", "nữ", "giám", "thị", "tại", "trại", "này", "rồi", "phân", "công", "họ", "tới", "một", "trong", "các", "phân", "trại", "giam", "phụ", "nữ", "22", "lính", "gác", "nữ", "nổi", "tiếng", "có", "hồ", "sơ", "cá", "nhân", "ở", "trại", "này", "nhưng", "dường", "như", "không", "ai", "trong", "số", "họ", "đã", "ở", "trong", "trại", "buchenwald", "lâu", "hơn", "vài", "ngày", "ilse", "koch", "làm", "trưởng", "giám", "thị", "oberaufseherin", "của", "22", "nữ", "lính", "gác", "khác", "trông", "coi", "hàng", "trăm", "nữ", "tù", "nhân", "trong", "trại", "chính", "hơn", "530", "phụ", "nữ", "làm", "lính", "gác", "trong", "hệ", "thống", "lớn", "các", "phân", "trại", "của", "trại", "buchenwald", "và", "chỉ", "huy", "bên", "ngoài", "trên", "khắp", "nước", "đức", "chỉ", "có", "22", "lính", "gác", "nữ", "được", "huấn", "luyện", "và", "phục", "vụ", "trong", "trại", "buchenwald", "so", "với", "hơn", "15", "500", "lính", "gác", "nam", "bullet", "anna", "fest", "là", "lính", "gác", "nữ", "ở", "trại", "ravensbrück", "sau", "này", "bị", "xét", "xử" ]
anthicus parvus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1911
[ "anthicus", "parvus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
calydorea cipuroides là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được klatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "calydorea", "cipuroides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "klatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
phố wall ma lực đồng tiền tựa gốc tiếng anh wall street money never sleeps wall street 2 hoặc wall street 2 money never sleeps là phim điện ảnh chính kịch của mỹ năm 2010 do oliver stone đạo diễn đồng thời là phần tiếp nối của phim wall street 1987 phim có sự tham gia của michael douglas shia labeouf josh brolin carey mulligan frank langella susan sarandon và đặc biệt là eli wallach trong vai điện ảnh cuối cùng của ông
[ "phố", "wall", "ma", "lực", "đồng", "tiền", "tựa", "gốc", "tiếng", "anh", "wall", "street", "money", "never", "sleeps", "wall", "street", "2", "hoặc", "wall", "street", "2", "money", "never", "sleeps", "là", "phim", "điện", "ảnh", "chính", "kịch", "của", "mỹ", "năm", "2010", "do", "oliver", "stone", "đạo", "diễn", "đồng", "thời", "là", "phần", "tiếp", "nối", "của", "phim", "wall", "street", "1987", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "michael", "douglas", "shia", "labeouf", "josh", "brolin", "carey", "mulligan", "frank", "langella", "susan", "sarandon", "và", "đặc", "biệt", "là", "eli", "wallach", "trong", "vai", "điện", "ảnh", "cuối", "cùng", "của", "ông" ]
richard n gottfried sinh ngày 16 tháng 5 năm 1947 là một chính khách thuộc đảng dân chủ hoa kỳ ở manhattan thành phố new york ông đã đại diện cho quận 75 trong quốc hội bang new york trong hơn 40 năm khiến ông trở thành thành viên lâu nhất của cơ chế đó == cuộc sống đầu đời và sự nghiệp == gottfried sinh tại new york city ny ngày 16 tháng 5 năm 1947 ông tốt nghiệp trường trung học stuyvesant high school nơi ông là đồng nghiệp của u s representative jerrold nadler và tư vấn chính trị tương lai dick morris == hội đồng new york == được bầu vào hội đồng năm 1970 trong khi đang là một sinh viên theo học tại trường luật columbia gottfried hiện đang giữ chức vụ chủ tịch ủy ban y tế về hội đồng và cũng là một thành viên của ủy ban giáo dục đại học và luật pháp một số bộ luật dự luật luật của ông được ban hành thành luật rằng ông có trách nhiệm chính hay phụ trách bao gồm việc thành lập chương trình hỗ trợ chăm sóc sinh đẻ trước khi sinh ông cũng là tác giả của luật hồ sơ bác sĩ cho phép bệnh nhân truy cập thông tin về bác sĩ chăm sóc chính bản thân của họ đạo luật về y tế gia đình quyết định trong đó ưu tiên những người sẽ đưa ra quyết định chăm sóc sức khỏe cho một
[ "richard", "n", "gottfried", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "5", "năm", "1947", "là", "một", "chính", "khách", "thuộc", "đảng", "dân", "chủ", "hoa", "kỳ", "ở", "manhattan", "thành", "phố", "new", "york", "ông", "đã", "đại", "diện", "cho", "quận", "75", "trong", "quốc", "hội", "bang", "new", "york", "trong", "hơn", "40", "năm", "khiến", "ông", "trở", "thành", "thành", "viên", "lâu", "nhất", "của", "cơ", "chế", "đó", "==", "cuộc", "sống", "đầu", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "gottfried", "sinh", "tại", "new", "york", "city", "ny", "ngày", "16", "tháng", "5", "năm", "1947", "ông", "tốt", "nghiệp", "trường", "trung", "học", "stuyvesant", "high", "school", "nơi", "ông", "là", "đồng", "nghiệp", "của", "u", "s", "representative", "jerrold", "nadler", "và", "tư", "vấn", "chính", "trị", "tương", "lai", "dick", "morris", "==", "hội", "đồng", "new", "york", "==", "được", "bầu", "vào", "hội", "đồng", "năm", "1970", "trong", "khi", "đang", "là", "một", "sinh", "viên", "theo", "học", "tại", "trường", "luật", "columbia", "gottfried", "hiện", "đang", "giữ", "chức", "vụ", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "y", "tế", "về", "hội", "đồng", "và", "cũng", "là", "một", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "giáo", "dục", "đại", "học", "và", "luật", "pháp", "một", "số", "bộ", "luật", "dự", "luật", "luật", "của", "ông", "được", "ban", "hành", "thành", "luật", "rằng", "ông", "có", "trách", "nhiệm", "chính", "hay", "phụ", "trách", "bao", "gồm", "việc", "thành", "lập", "chương", "trình", "hỗ", "trợ", "chăm", "sóc", "sinh", "đẻ", "trước", "khi", "sinh", "ông", "cũng", "là", "tác", "giả", "của", "luật", "hồ", "sơ", "bác", "sĩ", "cho", "phép", "bệnh", "nhân", "truy", "cập", "thông", "tin", "về", "bác", "sĩ", "chăm", "sóc", "chính", "bản", "thân", "của", "họ", "đạo", "luật", "về", "y", "tế", "gia", "đình", "quyết", "định", "trong", "đó", "ưu", "tiên", "những", "người", "sẽ", "đưa", "ra", "quyết", "định", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "cho", "một" ]
ceratocanthus pecki là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được paulian miêu tả khoa học năm 1982
[ "ceratocanthus", "pecki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "hybosoridae", "loài", "này", "được", "paulian", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
giám mục nguyễn văn bình gửi thư cho chính phủ việt nam cộng hòa vào ngày 15 tháng 5 kêu gọi chính phủ này giám các vụ bắt giữ người công giáo và đặc biệt là xem xét lại vụ án của thiếu tá đặng sĩ tổng giám mục bình cho rằng những người công giáo có trách nhiệm bảo vệ cho sự thật và công lý bức thư bằng tiếng pháp của tổng giám mục bình cũng được gửi đến các đại sứ quán nước ngoài và tất cả các linh mục thuộc tổng giáo phận sài gòn trong thư ông cáo buộc chính phủ việt nam cộng hòa gieo rắc chia rẽ và thù hận tổng giám mục bình cũng kêu gọi kiên quyết ngăn chặn mối đe dọa từ các đội quân theo tư tưởng cộng sản và củng cố tinh thần lực lượng miền nam việt nam điều ông cho rằng đã bị ảnh hưởng sâu sắc do chiến tranh gia tăng tại các vùng nông thôn và người dân đang thống khổ và chán nản trả lời phỏng vấn của s c w c news service về các cuộc biểu tình của người công giáo vào ngày 4 tháng 6 tổng giám mục nguyễn văn bình cho rằng trong vòng 80 năm qua không có cuộc bách hại tôn giáo đối với công giáo tại miền nam việt nam ông cho rằng đã có những sự cố cục bộ nhưng có nguy cơ lan rộng phóng viên đã hỏi tổng giám mục bình về tuyên
[ "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "bình", "gửi", "thư", "cho", "chính", "phủ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "vào", "ngày", "15", "tháng", "5", "kêu", "gọi", "chính", "phủ", "này", "giám", "các", "vụ", "bắt", "giữ", "người", "công", "giáo", "và", "đặc", "biệt", "là", "xem", "xét", "lại", "vụ", "án", "của", "thiếu", "tá", "đặng", "sĩ", "tổng", "giám", "mục", "bình", "cho", "rằng", "những", "người", "công", "giáo", "có", "trách", "nhiệm", "bảo", "vệ", "cho", "sự", "thật", "và", "công", "lý", "bức", "thư", "bằng", "tiếng", "pháp", "của", "tổng", "giám", "mục", "bình", "cũng", "được", "gửi", "đến", "các", "đại", "sứ", "quán", "nước", "ngoài", "và", "tất", "cả", "các", "linh", "mục", "thuộc", "tổng", "giáo", "phận", "sài", "gòn", "trong", "thư", "ông", "cáo", "buộc", "chính", "phủ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "gieo", "rắc", "chia", "rẽ", "và", "thù", "hận", "tổng", "giám", "mục", "bình", "cũng", "kêu", "gọi", "kiên", "quyết", "ngăn", "chặn", "mối", "đe", "dọa", "từ", "các", "đội", "quân", "theo", "tư", "tưởng", "cộng", "sản", "và", "củng", "cố", "tinh", "thần", "lực", "lượng", "miền", "nam", "việt", "nam", "điều", "ông", "cho", "rằng", "đã", "bị", "ảnh", "hưởng", "sâu", "sắc", "do", "chiến", "tranh", "gia", "tăng", "tại", "các", "vùng", "nông", "thôn", "và", "người", "dân", "đang", "thống", "khổ", "và", "chán", "nản", "trả", "lời", "phỏng", "vấn", "của", "s", "c", "w", "c", "news", "service", "về", "các", "cuộc", "biểu", "tình", "của", "người", "công", "giáo", "vào", "ngày", "4", "tháng", "6", "tổng", "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "bình", "cho", "rằng", "trong", "vòng", "80", "năm", "qua", "không", "có", "cuộc", "bách", "hại", "tôn", "giáo", "đối", "với", "công", "giáo", "tại", "miền", "nam", "việt", "nam", "ông", "cho", "rằng", "đã", "có", "những", "sự", "cố", "cục", "bộ", "nhưng", "có", "nguy", "cơ", "lan", "rộng", "phóng", "viên", "đã", "hỏi", "tổng", "giám", "mục", "bình", "về", "tuyên" ]
agha nigar agha ruhparwar agha dil beg agha dilshad agha murad beg agha piruzbakht agha khoshkeldi agha dilkhosh agha barat bey agha sevinch malik agha arzu bey agha yadgar sultan agha khudadad agha bakht nigar agha qutlu bey agha và một người khác === con cái === ==== con trai ==== umar shaikh mirza i mẹ là tolun agha jahangir mirza mẹ là turmish agha miran shah mirza mẹ là mengli agha shahrukh mirza mẹ là toghay turkhan agha ==== con gái ==== bullet aka begi mất năm 1382 mẹ là turmish agha kết hôn với muhammad beg con trai của amir musa tayichiud bullet sultan bakht begum mất 1429 30 mẹ là oljay turkhan agha kết hôn lần đầu với muhammad mirke apardi kết hôn lần hai 1389 90 với sulayman shah dughlat bullet sa adat sultan mẹ là dilshad agha bullet bikijan mẹ là mengli agha bullet qutlugh sultan agha mẹ là toghay turkhan agha == xem thêm == bullet đế quốc timurid bullet trận ankara bullet samarkand bullet registan bullet shah-i-zinda bullet thành cát tư hãn bullet shahrukh mirza bullet nader shah == đọc thêm == bullet marozzi justin tamerlane sword of islam conqueror of the world london harpercollins 2004 bullet marozzi justin tamerlane in the art of war great commanders of the ancient and medieval world andrew roberts editor london quercus military history 2008 bullet beatrice forbes manz temür and the problem of a conqueror s legacy journal of the royal asiatic society third series vol 8 no 1 apr 1998 bullet abazov rafis timur tamerlane and the timurid empire in central asia the palgrave concise historical atlas of central asia palgrave macmillan
[ "agha", "nigar", "agha", "ruhparwar", "agha", "dil", "beg", "agha", "dilshad", "agha", "murad", "beg", "agha", "piruzbakht", "agha", "khoshkeldi", "agha", "dilkhosh", "agha", "barat", "bey", "agha", "sevinch", "malik", "agha", "arzu", "bey", "agha", "yadgar", "sultan", "agha", "khudadad", "agha", "bakht", "nigar", "agha", "qutlu", "bey", "agha", "và", "một", "người", "khác", "===", "con", "cái", "===", "====", "con", "trai", "====", "umar", "shaikh", "mirza", "i", "mẹ", "là", "tolun", "agha", "jahangir", "mirza", "mẹ", "là", "turmish", "agha", "miran", "shah", "mirza", "mẹ", "là", "mengli", "agha", "shahrukh", "mirza", "mẹ", "là", "toghay", "turkhan", "agha", "====", "con", "gái", "====", "bullet", "aka", "begi", "mất", "năm", "1382", "mẹ", "là", "turmish", "agha", "kết", "hôn", "với", "muhammad", "beg", "con", "trai", "của", "amir", "musa", "tayichiud", "bullet", "sultan", "bakht", "begum", "mất", "1429", "30", "mẹ", "là", "oljay", "turkhan", "agha", "kết", "hôn", "lần", "đầu", "với", "muhammad", "mirke", "apardi", "kết", "hôn", "lần", "hai", "1389", "90", "với", "sulayman", "shah", "dughlat", "bullet", "sa", "adat", "sultan", "mẹ", "là", "dilshad", "agha", "bullet", "bikijan", "mẹ", "là", "mengli", "agha", "bullet", "qutlugh", "sultan", "agha", "mẹ", "là", "toghay", "turkhan", "agha", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đế", "quốc", "timurid", "bullet", "trận", "ankara", "bullet", "samarkand", "bullet", "registan", "bullet", "shah-i-zinda", "bullet", "thành", "cát", "tư", "hãn", "bullet", "shahrukh", "mirza", "bullet", "nader", "shah", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "marozzi", "justin", "tamerlane", "sword", "of", "islam", "conqueror", "of", "the", "world", "london", "harpercollins", "2004", "bullet", "marozzi", "justin", "tamerlane", "in", "the", "art", "of", "war", "great", "commanders", "of", "the", "ancient", "and", "medieval", "world", "andrew", "roberts", "editor", "london", "quercus", "military", "history", "2008", "bullet", "beatrice", "forbes", "manz", "temür", "and", "the", "problem", "of", "a", "conqueror", "s", "legacy", "journal", "of", "the", "royal", "asiatic", "society", "third", "series", "vol", "8", "no", "1", "apr", "1998", "bullet", "abazov", "rafis", "timur", "tamerlane", "and", "the", "timurid", "empire", "in", "central", "asia", "the", "palgrave", "concise", "historical", "atlas", "of", "central", "asia", "palgrave", "macmillan" ]
mimosa paucifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "paucifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
delosperma ausense là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "delosperma", "ausense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "l", "bolus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
xiaosaurus bullet xiaotingia bullet xingtianosaurus bullet xingxiulong bullet xinjiangovenator bullet xinjiangtitan bullet xiongguanlong bullet xixianykus bullet xixiasaurus bullet xixiposaurus bullet xiyunykus bullet xuanhanosaurus bullet xuanhuaceratops bullet xuanhuasaurus – nomen nudum xuanhuaceratops bullet xunmenglong bullet xuwulong == y == bullet yaleosaurus – đồng nghĩa thứ của anchisaurus bullet yamaceratops bullet yamanasaurus bullet yandusaurus bullet yangchuanosaurus bullet yanornis – thực ra là một loại chim bullet yaverlandia bullet yehuecauhceratops bullet yezosaurus – nomen nudum thực ra là một mosasauroidea bullet yi bullet yibinosaurus – nomen nudum bullet yimenosaurus bullet yingshanosaurus bullet yinlong bullet yixianosaurus bullet yizhousaurus bullet yongjinglong bullet yuanmouraptor – nomen nudum bullet yuanmousaurus bullet yueosaurus bullet yulong bullet yunganglong bullet yunmenglong bullet yunnanosaurus bullet yunxianosaurus – nomen nudum bullet yunyangosaurus bullet yurgovuchia bullet yutyrannus == z == bullet zalmoxes bullet zanabazar bullet zanclodon – phi khủng long bullet zapalasaurus bullet zapsalis bullet zaraapelta bullet zatomus – thực ra là một archosauria phi khủng long bullet zby bullet zephyrosaurus bullet zhanghenglong bullet zhejiangosaurus bullet zhenyuanlong bullet zhongornis – có lẽ là chim bullet zhongjianosaurus bullet zhongyuansaurus bullet zhuchengceratops bullet zhuchengosaurus – đồng nghĩa thứ của shantungosaurus bullet zhuchengtitan bullet zhuchengtyrannus bullet ziapelta bullet zigongosaurus – có lẽ đồng nghĩa thứ của mamenchisaurus bullet zizhongosaurus bullet zuniceratops bullet zunityrannus – nomen nudum suskityrannus bullet zuolong bullet zuoyunlong bullet zupaysaurus bullet zuul == xem thêm == bullet phân loại khủng long bullet danh sách chim bullet danh sách khủng long ichnogenera bullet danh sách thằn lằn cá bullet danh sách thằn lằn đầu rắn bullet danh sách thương long bullet danh sách dực long bullet danh sách cung thú bullet danh sách khủng long nam mỹ bullet danh sách khủng long bắc mỹ bullet danh sách khủng long châu phi bullet danh sách khủng long châu á bullet danh sách khủng long châu âu bullet danh sách khủng long ấn độ và madagasca bullet danh sách khủng long châu úc và châu nam cực == tham khảo == bullet các tên không có chú thích được lấy từ danh sách các chi khủng long của olshevsky dalianraptor được liệt kê
[ "xiaosaurus", "bullet", "xiaotingia", "bullet", "xingtianosaurus", "bullet", "xingxiulong", "bullet", "xinjiangovenator", "bullet", "xinjiangtitan", "bullet", "xiongguanlong", "bullet", "xixianykus", "bullet", "xixiasaurus", "bullet", "xixiposaurus", "bullet", "xiyunykus", "bullet", "xuanhanosaurus", "bullet", "xuanhuaceratops", "bullet", "xuanhuasaurus", "–", "nomen", "nudum", "xuanhuaceratops", "bullet", "xunmenglong", "bullet", "xuwulong", "==", "y", "==", "bullet", "yaleosaurus", "–", "đồng", "nghĩa", "thứ", "của", "anchisaurus", "bullet", "yamaceratops", "bullet", "yamanasaurus", "bullet", "yandusaurus", "bullet", "yangchuanosaurus", "bullet", "yanornis", "–", "thực", "ra", "là", "một", "loại", "chim", "bullet", "yaverlandia", "bullet", "yehuecauhceratops", "bullet", "yezosaurus", "–", "nomen", "nudum", "thực", "ra", "là", "một", "mosasauroidea", "bullet", "yi", "bullet", "yibinosaurus", "–", "nomen", "nudum", "bullet", "yimenosaurus", "bullet", "yingshanosaurus", "bullet", "yinlong", "bullet", "yixianosaurus", "bullet", "yizhousaurus", "bullet", "yongjinglong", "bullet", "yuanmouraptor", "–", "nomen", "nudum", "bullet", "yuanmousaurus", "bullet", "yueosaurus", "bullet", "yulong", "bullet", "yunganglong", "bullet", "yunmenglong", "bullet", "yunnanosaurus", "bullet", "yunxianosaurus", "–", "nomen", "nudum", "bullet", "yunyangosaurus", "bullet", "yurgovuchia", "bullet", "yutyrannus", "==", "z", "==", "bullet", "zalmoxes", "bullet", "zanabazar", "bullet", "zanclodon", "–", "phi", "khủng", "long", "bullet", "zapalasaurus", "bullet", "zapsalis", "bullet", "zaraapelta", "bullet", "zatomus", "–", "thực", "ra", "là", "một", "archosauria", "phi", "khủng", "long", "bullet", "zby", "bullet", "zephyrosaurus", "bullet", "zhanghenglong", "bullet", "zhejiangosaurus", "bullet", "zhenyuanlong", "bullet", "zhongornis", "–", "có", "lẽ", "là", "chim", "bullet", "zhongjianosaurus", "bullet", "zhongyuansaurus", "bullet", "zhuchengceratops", "bullet", "zhuchengosaurus", "–", "đồng", "nghĩa", "thứ", "của", "shantungosaurus", "bullet", "zhuchengtitan", "bullet", "zhuchengtyrannus", "bullet", "ziapelta", "bullet", "zigongosaurus", "–", "có", "lẽ", "đồng", "nghĩa", "thứ", "của", "mamenchisaurus", "bullet", "zizhongosaurus", "bullet", "zuniceratops", "bullet", "zunityrannus", "–", "nomen", "nudum", "suskityrannus", "bullet", "zuolong", "bullet", "zuoyunlong", "bullet", "zupaysaurus", "bullet", "zuul", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phân", "loại", "khủng", "long", "bullet", "danh", "sách", "chim", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long", "ichnogenera", "bullet", "danh", "sách", "thằn", "lằn", "cá", "bullet", "danh", "sách", "thằn", "lằn", "đầu", "rắn", "bullet", "danh", "sách", "thương", "long", "bullet", "danh", "sách", "dực", "long", "bullet", "danh", "sách", "cung", "thú", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long", "nam", "mỹ", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long", "bắc", "mỹ", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long", "châu", "phi", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long", "châu", "á", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long", "châu", "âu", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long", "ấn", "độ", "và", "madagasca", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long", "châu", "úc", "và", "châu", "nam", "cực", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "các", "tên", "không", "có", "chú", "thích", "được", "lấy", "từ", "danh", "sách", "các", "chi", "khủng", "long", "của", "olshevsky", "dalianraptor", "được", "liệt", "kê" ]
quan chức cao cấp peru vì thế ông ít gặp trở ngại trong việc xin các giấy phép các thủ tục giấy tờ và quyền được đi khắp đất nước cũng như mượn các đồ vật khảo cổ ngay khi quay về đại học yale bingham đã sưu tập khoảng 5 000 đồ vật như vậy và chúng đã được trường yale giữ cho tới khi chính phủ peru đòi được trả lại gần đây chính phủ peru đã yêu cầu được trả lại toàn bộ các vật phẩm văn hoá và trước lời từ chối của đại học yale họ đang cân nhắc tiến hành các thủ tục pháp lý cần thiết với sự thay đổi cơ quan chính phủ trong thời gian tới của peru hành động này có thể sẽ bị trì hoãn một thời gian simone waisbard một nhà nghiên cứu trong thời gian dài về cusco đã tuyên bố enrique palma gabino sánchez và agustín lizárraga khắc tên mình vào một trong những tảng đá tại đó ngày 14 tháng 7 năm 1901 và là những người đã tái khám phá nơi này trước bingham tuy nhiên nếu điều này là sự thực không một từ nào được tìm thấy tại đó từng được thế giới bên ngoài biết tới công việc của bingham đã đưa machu picchu ra với sự chú ý của thế giới theo lời kể lại của bingham trong cuốn sách xuất bản năm 1948 trong thời khắc phát hiện ra machu pichu chúng tôi đang mở lối xuyên
[ "quan", "chức", "cao", "cấp", "peru", "vì", "thế", "ông", "ít", "gặp", "trở", "ngại", "trong", "việc", "xin", "các", "giấy", "phép", "các", "thủ", "tục", "giấy", "tờ", "và", "quyền", "được", "đi", "khắp", "đất", "nước", "cũng", "như", "mượn", "các", "đồ", "vật", "khảo", "cổ", "ngay", "khi", "quay", "về", "đại", "học", "yale", "bingham", "đã", "sưu", "tập", "khoảng", "5", "000", "đồ", "vật", "như", "vậy", "và", "chúng", "đã", "được", "trường", "yale", "giữ", "cho", "tới", "khi", "chính", "phủ", "peru", "đòi", "được", "trả", "lại", "gần", "đây", "chính", "phủ", "peru", "đã", "yêu", "cầu", "được", "trả", "lại", "toàn", "bộ", "các", "vật", "phẩm", "văn", "hoá", "và", "trước", "lời", "từ", "chối", "của", "đại", "học", "yale", "họ", "đang", "cân", "nhắc", "tiến", "hành", "các", "thủ", "tục", "pháp", "lý", "cần", "thiết", "với", "sự", "thay", "đổi", "cơ", "quan", "chính", "phủ", "trong", "thời", "gian", "tới", "của", "peru", "hành", "động", "này", "có", "thể", "sẽ", "bị", "trì", "hoãn", "một", "thời", "gian", "simone", "waisbard", "một", "nhà", "nghiên", "cứu", "trong", "thời", "gian", "dài", "về", "cusco", "đã", "tuyên", "bố", "enrique", "palma", "gabino", "sánchez", "và", "agustín", "lizárraga", "khắc", "tên", "mình", "vào", "một", "trong", "những", "tảng", "đá", "tại", "đó", "ngày", "14", "tháng", "7", "năm", "1901", "và", "là", "những", "người", "đã", "tái", "khám", "phá", "nơi", "này", "trước", "bingham", "tuy", "nhiên", "nếu", "điều", "này", "là", "sự", "thực", "không", "một", "từ", "nào", "được", "tìm", "thấy", "tại", "đó", "từng", "được", "thế", "giới", "bên", "ngoài", "biết", "tới", "công", "việc", "của", "bingham", "đã", "đưa", "machu", "picchu", "ra", "với", "sự", "chú", "ý", "của", "thế", "giới", "theo", "lời", "kể", "lại", "của", "bingham", "trong", "cuốn", "sách", "xuất", "bản", "năm", "1948", "trong", "thời", "khắc", "phát", "hiện", "ra", "machu", "pichu", "chúng", "tôi", "đang", "mở", "lối", "xuyên" ]
gung-dong là một dong phường của guro-gu ở seoul hàn quốc nó là một dong pháp lý 법정동 quản lý bởi dong hành chính 행정동 sugung-dong == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức guro-gu bullet bản đồ của guro-gu tại trang chính thức guro-gu bullet trang chính thức dân cư gung-dong bullet niên sử của beopjeong-dong và haengjeong-dong tại trang chính thức guro-gu
[ "gung-dong", "là", "một", "dong", "phường", "của", "guro-gu", "ở", "seoul", "hàn", "quốc", "nó", "là", "một", "dong", "pháp", "lý", "법정동", "quản", "lý", "bởi", "dong", "hành", "chính", "행정동", "sugung-dong", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phân", "cấp", "hành", "chính", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "trang", "chính", "thức", "guro-gu", "bullet", "bản", "đồ", "của", "guro-gu", "tại", "trang", "chính", "thức", "guro-gu", "bullet", "trang", "chính", "thức", "dân", "cư", "gung-dong", "bullet", "niên", "sử", "của", "beopjeong-dong", "và", "haengjeong-dong", "tại", "trang", "chính", "thức", "guro-gu" ]
thủy sinh không xương sống thuỷ sinh không xương sống hay động vật không xương sống biển là chỉ những loài động vật không xương sống sống ở môi trường biển động vật không sương sống là thuật ngữ chung chỉ tất cả các loài động vật ngoại trừ những loài thuộc giới động vật có dây sống động vật không xương sống thiếu cột sống một số loài đã phát triển vỏ và bộ xương ngoài cứng cũng như các loài sống trên đất liền hoặc trong không trung sinh vật không xương sống biển có cấu trúc cơ thể đa dạng và được phân loại hơn 30 ngành chúng đã tạo nên hầu hết các sự sống vĩ mô ở trong đại dương
[ "thủy", "sinh", "không", "xương", "sống", "thuỷ", "sinh", "không", "xương", "sống", "hay", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "biển", "là", "chỉ", "những", "loài", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "sống", "ở", "môi", "trường", "biển", "động", "vật", "không", "sương", "sống", "là", "thuật", "ngữ", "chung", "chỉ", "tất", "cả", "các", "loài", "động", "vật", "ngoại", "trừ", "những", "loài", "thuộc", "giới", "động", "vật", "có", "dây", "sống", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "thiếu", "cột", "sống", "một", "số", "loài", "đã", "phát", "triển", "vỏ", "và", "bộ", "xương", "ngoài", "cứng", "cũng", "như", "các", "loài", "sống", "trên", "đất", "liền", "hoặc", "trong", "không", "trung", "sinh", "vật", "không", "xương", "sống", "biển", "có", "cấu", "trúc", "cơ", "thể", "đa", "dạng", "và", "được", "phân", "loại", "hơn", "30", "ngành", "chúng", "đã", "tạo", "nên", "hầu", "hết", "các", "sự", "sống", "vĩ", "mô", "ở", "trong", "đại", "dương" ]
rạch chiếc trung tâm thể thao và sức khỏe của đông nam á sẽ hình thành khu sản xuất đồ thể thao các trung tâm sáng tạo chăm sóc sức khỏe và kiến tạo một không gian rộng lớn xung quanh sân vận động để hội tụ nhắm tới việc khai thác xu hướng ngày càng phổ biến của lĩnh vực chăm sóc sức khỏe và kinh doanh thể thao tại đông nam á bullet 5 khu tam đa trung tâm công nghệ sinh thái và khu đô thị có khả năng chống chịu cao là trung tâm sáng tạo trong thiết kế và vận hành công nghệ sinh thái cũng như thúc đẩy du lịch sinh thái những khu vườn mưa khu trường đại học các trục chính phát triển và khu vực ven biển ngập mặn tạo môi trường phù hợp cho đổi mới nông nghiệp cũng như du lịch sinh thái bullet 6 khu trường thọ nơi định hình như một đô thị tương lai áp dụng những ý tưởng độc đáo và có tính cách mạng nhất về công nghệ với tầm nhìn trở thành một mô hình cho sự tích hợp công nghệ vào đời sống thường nhật và phòng trưng bày đô thị của tương lai được cải tạo từ khu cảng hiện hữu với hệ thống không gian mở có nhiều chức năng đa dạng tại đây cũng sử dụng vành đai giao thông khép kín để kết nối các khu vực khác nhau dễ tiếp cận đến từng ngóc
[ "rạch", "chiếc", "trung", "tâm", "thể", "thao", "và", "sức", "khỏe", "của", "đông", "nam", "á", "sẽ", "hình", "thành", "khu", "sản", "xuất", "đồ", "thể", "thao", "các", "trung", "tâm", "sáng", "tạo", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "và", "kiến", "tạo", "một", "không", "gian", "rộng", "lớn", "xung", "quanh", "sân", "vận", "động", "để", "hội", "tụ", "nhắm", "tới", "việc", "khai", "thác", "xu", "hướng", "ngày", "càng", "phổ", "biến", "của", "lĩnh", "vực", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "và", "kinh", "doanh", "thể", "thao", "tại", "đông", "nam", "á", "bullet", "5", "khu", "tam", "đa", "trung", "tâm", "công", "nghệ", "sinh", "thái", "và", "khu", "đô", "thị", "có", "khả", "năng", "chống", "chịu", "cao", "là", "trung", "tâm", "sáng", "tạo", "trong", "thiết", "kế", "và", "vận", "hành", "công", "nghệ", "sinh", "thái", "cũng", "như", "thúc", "đẩy", "du", "lịch", "sinh", "thái", "những", "khu", "vườn", "mưa", "khu", "trường", "đại", "học", "các", "trục", "chính", "phát", "triển", "và", "khu", "vực", "ven", "biển", "ngập", "mặn", "tạo", "môi", "trường", "phù", "hợp", "cho", "đổi", "mới", "nông", "nghiệp", "cũng", "như", "du", "lịch", "sinh", "thái", "bullet", "6", "khu", "trường", "thọ", "nơi", "định", "hình", "như", "một", "đô", "thị", "tương", "lai", "áp", "dụng", "những", "ý", "tưởng", "độc", "đáo", "và", "có", "tính", "cách", "mạng", "nhất", "về", "công", "nghệ", "với", "tầm", "nhìn", "trở", "thành", "một", "mô", "hình", "cho", "sự", "tích", "hợp", "công", "nghệ", "vào", "đời", "sống", "thường", "nhật", "và", "phòng", "trưng", "bày", "đô", "thị", "của", "tương", "lai", "được", "cải", "tạo", "từ", "khu", "cảng", "hiện", "hữu", "với", "hệ", "thống", "không", "gian", "mở", "có", "nhiều", "chức", "năng", "đa", "dạng", "tại", "đây", "cũng", "sử", "dụng", "vành", "đai", "giao", "thông", "khép", "kín", "để", "kết", "nối", "các", "khu", "vực", "khác", "nhau", "dễ", "tiếp", "cận", "đến", "từng", "ngóc" ]
cung cấp và cho tới năm 1914 mạng lưới này cũng đã lan rộng tới các tô giới xung quanh của áo pháp ý nhật và nga sau thất bại của đức trong chiến tranh thế giới thứ nhất bỉ nhận ủy thác của hội quốc liên và chịu trách nhiệm cho vùng ruanda-urundi thuộc địa này được cai quản tương tự như cách cai quản của các nhà cầm quyền đức trước đó tiếp tục thực hiện các chính sách như thẻ nhân dạng theo dân tộc vào năm 1959 có thể nhận thấy rõ các phong trào hướng tới xu hướng độc lập tại vùng lãnh thổ này và cuộc biến động gây ra bởi parmehutu một đảng chính trị của người hutu là bằng chứng rõ ràng nhất vào năm 1960 cuộc khởi nghĩa rwanda xảy ra và nước bỉ đã thay đổi kế hoạch bổ nhiệm các tộc trưởng và phó tộc trưởng để đưa người hutu lên nắm các vị trí này ruanda-urundi giành độc lập vào năm 1962 và 2 vùng trong khu vực là rwanda và burundi chủ động chia tách == chiến tranh thế giới thứ nhất == khi chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu đức xâm lược bỉ và luxembourg vốn trung lập nằm trong của kế hoạch schlieffen với ý định chiếm paris nhanh chóng chính hành động này đã khiến nước anh tham gia vào cuộc chiến bởi anh vẫn đang bị ràng buộc bởi hiệp định năm 1839 phải bảo vệ nước bỉ trong trường hợp
[ "cung", "cấp", "và", "cho", "tới", "năm", "1914", "mạng", "lưới", "này", "cũng", "đã", "lan", "rộng", "tới", "các", "tô", "giới", "xung", "quanh", "của", "áo", "pháp", "ý", "nhật", "và", "nga", "sau", "thất", "bại", "của", "đức", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "bỉ", "nhận", "ủy", "thác", "của", "hội", "quốc", "liên", "và", "chịu", "trách", "nhiệm", "cho", "vùng", "ruanda-urundi", "thuộc", "địa", "này", "được", "cai", "quản", "tương", "tự", "như", "cách", "cai", "quản", "của", "các", "nhà", "cầm", "quyền", "đức", "trước", "đó", "tiếp", "tục", "thực", "hiện", "các", "chính", "sách", "như", "thẻ", "nhân", "dạng", "theo", "dân", "tộc", "vào", "năm", "1959", "có", "thể", "nhận", "thấy", "rõ", "các", "phong", "trào", "hướng", "tới", "xu", "hướng", "độc", "lập", "tại", "vùng", "lãnh", "thổ", "này", "và", "cuộc", "biến", "động", "gây", "ra", "bởi", "parmehutu", "một", "đảng", "chính", "trị", "của", "người", "hutu", "là", "bằng", "chứng", "rõ", "ràng", "nhất", "vào", "năm", "1960", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "rwanda", "xảy", "ra", "và", "nước", "bỉ", "đã", "thay", "đổi", "kế", "hoạch", "bổ", "nhiệm", "các", "tộc", "trưởng", "và", "phó", "tộc", "trưởng", "để", "đưa", "người", "hutu", "lên", "nắm", "các", "vị", "trí", "này", "ruanda-urundi", "giành", "độc", "lập", "vào", "năm", "1962", "và", "2", "vùng", "trong", "khu", "vực", "là", "rwanda", "và", "burundi", "chủ", "động", "chia", "tách", "==", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "==", "khi", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "bắt", "đầu", "đức", "xâm", "lược", "bỉ", "và", "luxembourg", "vốn", "trung", "lập", "nằm", "trong", "của", "kế", "hoạch", "schlieffen", "với", "ý", "định", "chiếm", "paris", "nhanh", "chóng", "chính", "hành", "động", "này", "đã", "khiến", "nước", "anh", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "chiến", "bởi", "anh", "vẫn", "đang", "bị", "ràng", "buộc", "bởi", "hiệp", "định", "năm", "1839", "phải", "bảo", "vệ", "nước", "bỉ", "trong", "trường", "hợp" ]
tokong ông từng có ý định chèo thuyền từ trung quốc đến sumatra nhưng biển động đã đẩy ông đến đảo penang ông đến tanjung tokong trước khi thuyền trưởng francis light đặt chân trên đảo penang khoảng 40 năm hiện tại mộ zhang li vẫn ở tanjung tokongvaf được tôn thờ bởi người hoa ở malaysia và singapore ở đền tua pek kong tanjung tokong là một làng chài cho đến những năm 1970- khi đô thị hóa khu vực bắt đầu các căn hộ thấp tầng sau này là các chung cư cao tầng dần được xây dựng dọc theo bờ biển ngoài ra cải tạo đất hiện đang được thực hiện ngoài khơi bờ biển như là một phần của dự án seri tanjung pinang bến tàu mới straits quay được tạo ra tại vùng đất mới khai hoang và chính thức đón khách vào năm 2011 những phát triển này đã dẫn đến sự nâng cao các tiêu chuẩn sống khi tanjung tokong phát triển thành một vùng ngoại ô cao cấp của george town tương tự như vùng lân cận pulau tikus tuy nhiên các dự án cải tạo đất đai cũng được cho là nguyên nhân của sự lắng đọng bùn ở gurney drive gần đó- một trong những bờ biển nổi tiếng của george town tính đến năm 2016 một dự án cải tạo đất khác- tạo ra gurney wharf đang được thực hiện ngoài gurney drive nhằm khắc phục vấn đề lắng đọng bùn tanjung tokong là một trong những khu
[ "tokong", "ông", "từng", "có", "ý", "định", "chèo", "thuyền", "từ", "trung", "quốc", "đến", "sumatra", "nhưng", "biển", "động", "đã", "đẩy", "ông", "đến", "đảo", "penang", "ông", "đến", "tanjung", "tokong", "trước", "khi", "thuyền", "trưởng", "francis", "light", "đặt", "chân", "trên", "đảo", "penang", "khoảng", "40", "năm", "hiện", "tại", "mộ", "zhang", "li", "vẫn", "ở", "tanjung", "tokongvaf", "được", "tôn", "thờ", "bởi", "người", "hoa", "ở", "malaysia", "và", "singapore", "ở", "đền", "tua", "pek", "kong", "tanjung", "tokong", "là", "một", "làng", "chài", "cho", "đến", "những", "năm", "1970-", "khi", "đô", "thị", "hóa", "khu", "vực", "bắt", "đầu", "các", "căn", "hộ", "thấp", "tầng", "sau", "này", "là", "các", "chung", "cư", "cao", "tầng", "dần", "được", "xây", "dựng", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "ngoài", "ra", "cải", "tạo", "đất", "hiện", "đang", "được", "thực", "hiện", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "như", "là", "một", "phần", "của", "dự", "án", "seri", "tanjung", "pinang", "bến", "tàu", "mới", "straits", "quay", "được", "tạo", "ra", "tại", "vùng", "đất", "mới", "khai", "hoang", "và", "chính", "thức", "đón", "khách", "vào", "năm", "2011", "những", "phát", "triển", "này", "đã", "dẫn", "đến", "sự", "nâng", "cao", "các", "tiêu", "chuẩn", "sống", "khi", "tanjung", "tokong", "phát", "triển", "thành", "một", "vùng", "ngoại", "ô", "cao", "cấp", "của", "george", "town", "tương", "tự", "như", "vùng", "lân", "cận", "pulau", "tikus", "tuy", "nhiên", "các", "dự", "án", "cải", "tạo", "đất", "đai", "cũng", "được", "cho", "là", "nguyên", "nhân", "của", "sự", "lắng", "đọng", "bùn", "ở", "gurney", "drive", "gần", "đó-", "một", "trong", "những", "bờ", "biển", "nổi", "tiếng", "của", "george", "town", "tính", "đến", "năm", "2016", "một", "dự", "án", "cải", "tạo", "đất", "khác-", "tạo", "ra", "gurney", "wharf", "đang", "được", "thực", "hiện", "ngoài", "gurney", "drive", "nhằm", "khắc", "phục", "vấn", "đề", "lắng", "đọng", "bùn", "tanjung", "tokong", "là", "một", "trong", "những", "khu" ]
aspila hyalosticta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "aspila", "hyalosticta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
karwowo hạt police karwowo german carow là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina kołbaskowo thuộc hạt cảnh sát west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan gần biên giới đức
[ "karwowo", "hạt", "police", "karwowo", "german", "carow", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "kołbaskowo", "thuộc", "hạt", "cảnh", "sát", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "gần", "biên", "giới", "đức" ]
hyphydrus mbandouensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được bilardo rocchi miêu tả khoa học năm 1990
[ "hyphydrus", "mbandouensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "bilardo", "rocchi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
sự kết hợp với các triết lý trừu tượng của đạo lão và đạo phật và được biết đến ở phương tây như là tân khổng giáo kinh dịch đã giúp cho các triết gia khổng giáo thời tống tổng hợp các thuyết vũ trụ học của đạo lão và đạo phật cùng với các luân lý của đạo khổng và đạo lão sản phẩm cuối cùng là một thuyết vũ trụ học mới có thể liên quan đến cái gọi là đạo đã mất của khổng tử và mạnh tử === chuỗi nhị phân === trong bài báo của mình explication de l arithmétique binaire 1703 gottfried leibniz viết rằng ông tìm thấy trong quẻ nền tảng của tính vũ trụ trong hệ thống đếm cơ số nhị phân ông lấy hình dạng tổ hợp tìm thấy trong quẻ để biểu diễn trật tự nhị phân vì thế ¦¦¦¦¦¦ tương đương với trật tự nhị phân 000000 và ¦¦¦¦¦| sẽ là 000001 v v == bói toán == kinh dịch đã có một lịch sử lâu dài trong việc sử dụng để xem bói và có nhiều phương thức khác nhau để lấy và diễn giải một quẻ trong mối quan hệ tương hỗ của nó với những quẻ khác dưới thời nhà tần với chủ trương đốt sách chôn nho thì tần thủy hoàng coi kinh dịch chu dịch chỉ là sách bói đơn thuần vô hại nên bộ sách này đã không bị đốt <br> hiện nay kinh dịch trong bói toán được chia ra làm kinh dịch lục hào và
[ "sự", "kết", "hợp", "với", "các", "triết", "lý", "trừu", "tượng", "của", "đạo", "lão", "và", "đạo", "phật", "và", "được", "biết", "đến", "ở", "phương", "tây", "như", "là", "tân", "khổng", "giáo", "kinh", "dịch", "đã", "giúp", "cho", "các", "triết", "gia", "khổng", "giáo", "thời", "tống", "tổng", "hợp", "các", "thuyết", "vũ", "trụ", "học", "của", "đạo", "lão", "và", "đạo", "phật", "cùng", "với", "các", "luân", "lý", "của", "đạo", "khổng", "và", "đạo", "lão", "sản", "phẩm", "cuối", "cùng", "là", "một", "thuyết", "vũ", "trụ", "học", "mới", "có", "thể", "liên", "quan", "đến", "cái", "gọi", "là", "đạo", "đã", "mất", "của", "khổng", "tử", "và", "mạnh", "tử", "===", "chuỗi", "nhị", "phân", "===", "trong", "bài", "báo", "của", "mình", "explication", "de", "l", "arithmétique", "binaire", "1703", "gottfried", "leibniz", "viết", "rằng", "ông", "tìm", "thấy", "trong", "quẻ", "nền", "tảng", "của", "tính", "vũ", "trụ", "trong", "hệ", "thống", "đếm", "cơ", "số", "nhị", "phân", "ông", "lấy", "hình", "dạng", "tổ", "hợp", "tìm", "thấy", "trong", "quẻ", "để", "biểu", "diễn", "trật", "tự", "nhị", "phân", "vì", "thế", "¦¦¦¦¦¦", "tương", "đương", "với", "trật", "tự", "nhị", "phân", "000000", "và", "¦¦¦¦¦|", "sẽ", "là", "000001", "v", "v", "==", "bói", "toán", "==", "kinh", "dịch", "đã", "có", "một", "lịch", "sử", "lâu", "dài", "trong", "việc", "sử", "dụng", "để", "xem", "bói", "và", "có", "nhiều", "phương", "thức", "khác", "nhau", "để", "lấy", "và", "diễn", "giải", "một", "quẻ", "trong", "mối", "quan", "hệ", "tương", "hỗ", "của", "nó", "với", "những", "quẻ", "khác", "dưới", "thời", "nhà", "tần", "với", "chủ", "trương", "đốt", "sách", "chôn", "nho", "thì", "tần", "thủy", "hoàng", "coi", "kinh", "dịch", "chu", "dịch", "chỉ", "là", "sách", "bói", "đơn", "thuần", "vô", "hại", "nên", "bộ", "sách", "này", "đã", "không", "bị", "đốt", "<br>", "hiện", "nay", "kinh", "dịch", "trong", "bói", "toán", "được", "chia", "ra", "làm", "kinh", "dịch", "lục", "hào", "và" ]
bullis buto the baby royal bullis buto là một loài thuộc họ lycaenidae hay bướm ngày xanh được tìm thấy ở châu á == xem thêm == bullet lycaenidae bullet list of butterflies of india lycaenidae
[ "bullis", "buto", "the", "baby", "royal", "bullis", "buto", "là", "một", "loài", "thuộc", "họ", "lycaenidae", "hay", "bướm", "ngày", "xanh", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "á", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lycaenidae", "bullet", "list", "of", "butterflies", "of", "india", "lycaenidae" ]
nguyễn kế sài chữ hán 阮柯赛 tước hiệu sài quận công là danh tướng của triều lê trong lịch sử việt nam vì có công trong việc trung hưng triều lê nên nguyễn kế sài được phong là thái bảo thượng trụ quốc == tiểu sử == nguyễn kế sài húy là xoài là con trai thứ 5 trong số 24 người con của nguyễn xí mẹ là quốc công phu nhân lê thị ngọc lan một phụ nữ dòng dõi tôn thất nhà lê thông minh xinh đẹp sinh thời ông cùng cha và anh mình có công đưa vua lê thánh tông lên ngôi đánh dẹp quân chiêm thành trấn thủ nghệ an và sau đó là đất thuận hóa ngoài ra ông còn cùng anh cả là nguyễn sư hồi có công chiêu dân khai phá mở rộng diện tích và cải tạo đất đai hoang hóa nhiễm mặn ven biển của huyện châu phúc phủ đức quang đặc biệt là thượng xá vùng đất nằm sát cửa lò ngày nay những năm cuối đời nguyễn kế sài về ở tại thượng xá trực tiếp giám sát bố phòng 12 cửa biển từ thanh hóa đến quảng bình mở trường học và xây dựng chợ sơn == gia đình == nguyễn kế sài có chín người con trai làm quan đến tước hầu quận công quốc công thái bảo và thái úy dưới triều vua lê trang tông cụ nguyễn kế sài được phong “thái bảo thượng trụ quốc sài quận công vị quan đứng thứ 3
[ "nguyễn", "kế", "sài", "chữ", "hán", "阮柯赛", "tước", "hiệu", "sài", "quận", "công", "là", "danh", "tướng", "của", "triều", "lê", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "vì", "có", "công", "trong", "việc", "trung", "hưng", "triều", "lê", "nên", "nguyễn", "kế", "sài", "được", "phong", "là", "thái", "bảo", "thượng", "trụ", "quốc", "==", "tiểu", "sử", "==", "nguyễn", "kế", "sài", "húy", "là", "xoài", "là", "con", "trai", "thứ", "5", "trong", "số", "24", "người", "con", "của", "nguyễn", "xí", "mẹ", "là", "quốc", "công", "phu", "nhân", "lê", "thị", "ngọc", "lan", "một", "phụ", "nữ", "dòng", "dõi", "tôn", "thất", "nhà", "lê", "thông", "minh", "xinh", "đẹp", "sinh", "thời", "ông", "cùng", "cha", "và", "anh", "mình", "có", "công", "đưa", "vua", "lê", "thánh", "tông", "lên", "ngôi", "đánh", "dẹp", "quân", "chiêm", "thành", "trấn", "thủ", "nghệ", "an", "và", "sau", "đó", "là", "đất", "thuận", "hóa", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "cùng", "anh", "cả", "là", "nguyễn", "sư", "hồi", "có", "công", "chiêu", "dân", "khai", "phá", "mở", "rộng", "diện", "tích", "và", "cải", "tạo", "đất", "đai", "hoang", "hóa", "nhiễm", "mặn", "ven", "biển", "của", "huyện", "châu", "phúc", "phủ", "đức", "quang", "đặc", "biệt", "là", "thượng", "xá", "vùng", "đất", "nằm", "sát", "cửa", "lò", "ngày", "nay", "những", "năm", "cuối", "đời", "nguyễn", "kế", "sài", "về", "ở", "tại", "thượng", "xá", "trực", "tiếp", "giám", "sát", "bố", "phòng", "12", "cửa", "biển", "từ", "thanh", "hóa", "đến", "quảng", "bình", "mở", "trường", "học", "và", "xây", "dựng", "chợ", "sơn", "==", "gia", "đình", "==", "nguyễn", "kế", "sài", "có", "chín", "người", "con", "trai", "làm", "quan", "đến", "tước", "hầu", "quận", "công", "quốc", "công", "thái", "bảo", "và", "thái", "úy", "dưới", "triều", "vua", "lê", "trang", "tông", "cụ", "nguyễn", "kế", "sài", "được", "phong", "“thái", "bảo", "thượng", "trụ", "quốc", "sài", "quận", "công", "vị", "quan", "đứng", "thứ", "3" ]
thưởng này ông dùng để thành lập viện kocher ở bern có nhiều dụng cụ và kỹ thuật giải phẫu mang tên ông chẳng hạn thủ thuật kocher kocher manoeuvre cũng như hội chứng kocher-debre-semelaigne kocher-debre-semelaigne syndrome == liên kết ngoài == bullet nobel lectures physiology or medicine 1901-1921 elsevier amsterdam 1967 bullet universität bern theodor kocher at www tki unibe ch bullet universität bern theodor kocher institut home at www tki unibe ch bullet emil theodor kocher
[ "thưởng", "này", "ông", "dùng", "để", "thành", "lập", "viện", "kocher", "ở", "bern", "có", "nhiều", "dụng", "cụ", "và", "kỹ", "thuật", "giải", "phẫu", "mang", "tên", "ông", "chẳng", "hạn", "thủ", "thuật", "kocher", "kocher", "manoeuvre", "cũng", "như", "hội", "chứng", "kocher-debre-semelaigne", "kocher-debre-semelaigne", "syndrome", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nobel", "lectures", "physiology", "or", "medicine", "1901-1921", "elsevier", "amsterdam", "1967", "bullet", "universität", "bern", "theodor", "kocher", "at", "www", "tki", "unibe", "ch", "bullet", "universität", "bern", "theodor", "kocher", "institut", "home", "at", "www", "tki", "unibe", "ch", "bullet", "emil", "theodor", "kocher" ]
canna pedunculata là một loài thực vật có hoa trong họ cannaceae loài này được sims mô tả khoa học đầu tiên năm 1822
[ "canna", "pedunculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cannaceae", "loài", "này", "được", "sims", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822" ]
cũng như tuần du 47 các phủ huyện nhật bản ngày 7 tháng 1 năm 1989 khi vua chiêu hòa băng hà thái tử akihito lên ngôi thành thiên hoàng thứ 125 của nhật bản nhằm ngày 12 tháng 11 năm 1990 lấy niên hiệu là bình thành heisei == thời gian làm thiên hoàng == thiên hoàng akihito đã vài lần công khai xin lỗi các nước châu á về những tội ác của phát xít nhật bản gây ra cho họ trong chiến tranh thế giới thứ hai 1939 1945 bắt đầu bằng việc xin lỗi trung quốc vào tháng 4 năm 1989 ba tháng sau khi vua cha chiêu hòa qua đời năm 1998 năm bình thành thứ 10 trong chuyến thăm cấp nhà nước tới vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland ông đã được phong huy hiệu cấp tước garter the most noble order of the garter danh hiệu cao nhất trong hệ thống quý tộc của anh bản thân nữ hoàng anh elizabeth ii cũng có tước hiệu này cho đến nay ông là người ngoài châu âu duy nhất nhận huy hiệu này ngày 23 tháng 12 năm 2001 năm bình thành thứ 13 trong một động thái nhằm xoa dịu căng thẳng giữa mối quan hệ nhật bản-triều tiên thiên hoàng akihito đã trả lời một cuộc phỏng vấn báo giới trong ngày sinh nhật của mình rằng theo quan điểm của thiên hoàng người nhật và người triều tiên có quan hệ họ hàng gần gũi thiên hoàng cho
[ "cũng", "như", "tuần", "du", "47", "các", "phủ", "huyện", "nhật", "bản", "ngày", "7", "tháng", "1", "năm", "1989", "khi", "vua", "chiêu", "hòa", "băng", "hà", "thái", "tử", "akihito", "lên", "ngôi", "thành", "thiên", "hoàng", "thứ", "125", "của", "nhật", "bản", "nhằm", "ngày", "12", "tháng", "11", "năm", "1990", "lấy", "niên", "hiệu", "là", "bình", "thành", "heisei", "==", "thời", "gian", "làm", "thiên", "hoàng", "==", "thiên", "hoàng", "akihito", "đã", "vài", "lần", "công", "khai", "xin", "lỗi", "các", "nước", "châu", "á", "về", "những", "tội", "ác", "của", "phát", "xít", "nhật", "bản", "gây", "ra", "cho", "họ", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "1939", "1945", "bắt", "đầu", "bằng", "việc", "xin", "lỗi", "trung", "quốc", "vào", "tháng", "4", "năm", "1989", "ba", "tháng", "sau", "khi", "vua", "cha", "chiêu", "hòa", "qua", "đời", "năm", "1998", "năm", "bình", "thành", "thứ", "10", "trong", "chuyến", "thăm", "cấp", "nhà", "nước", "tới", "vương", "quốc", "liên", "hiệp", "anh", "và", "bắc", "ireland", "ông", "đã", "được", "phong", "huy", "hiệu", "cấp", "tước", "garter", "the", "most", "noble", "order", "of", "the", "garter", "danh", "hiệu", "cao", "nhất", "trong", "hệ", "thống", "quý", "tộc", "của", "anh", "bản", "thân", "nữ", "hoàng", "anh", "elizabeth", "ii", "cũng", "có", "tước", "hiệu", "này", "cho", "đến", "nay", "ông", "là", "người", "ngoài", "châu", "âu", "duy", "nhất", "nhận", "huy", "hiệu", "này", "ngày", "23", "tháng", "12", "năm", "2001", "năm", "bình", "thành", "thứ", "13", "trong", "một", "động", "thái", "nhằm", "xoa", "dịu", "căng", "thẳng", "giữa", "mối", "quan", "hệ", "nhật", "bản-triều", "tiên", "thiên", "hoàng", "akihito", "đã", "trả", "lời", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "báo", "giới", "trong", "ngày", "sinh", "nhật", "của", "mình", "rằng", "theo", "quan", "điểm", "của", "thiên", "hoàng", "người", "nhật", "và", "người", "triều", "tiên", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "gần", "gũi", "thiên", "hoàng", "cho" ]
athripsodes ygramul là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "athripsodes", "ygramul", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
bá cũng múa theo và dùng cơ thể của ông để ngăn hạng trang bất cứ khi nào người này chĩa kiếm về hướng của lưu bang trong khi đó trương lương rời bữa tiệc và đi ra ngoài để triệu tập tướng của lưu bang là phàn khoái ông đưa ra một số hướng dẫn cho phàn khoái và trở về chỗ ngồi của mình phàn khoái liền xông vào chỗ bữa tiệc mặc dù không được mời mặc đầy đủ áo giáp và trang bị kiếm lẫn khiên làm gián đoạn màn múa kiếm và nhìn hạng vũ hạng vũ rất ấn tượng với sự bạo dạn của phàn khoái và hỏi tên gọi ông là một tráng sĩ 壯士 và ra lệnh rót cho phàn khoái một cốc rượu hạng vũ sau đó ban cho phàn khoái một miếng thịt phàn khoái đặt miếng thịt lên khiêng chắn và dùng thanh kiếm của mình để cắt lấy một miếng và ăn hạng vũ thậm chí còn ấn tượng hơn và ông hỏi phàn khoái nếu ông muốn dùng thêm rượu phàn khoái thực hiện một bài phát biểu dài về những thành tích của lưu bang nói là sẽ không công bằng nếu hạng vũ giết lưu bang nhưng cũng ngầm khẳng định rằng lưu bang sẽ không thách thức quyền lực của hạng vũ hạng vũ không trả lời và mời phàn khoái dự tiệc === lưu bang bỏ đi === lưu bang nói rằng ông cần phải sử dụng nhà vệ sinh và rời bữa
[ "bá", "cũng", "múa", "theo", "và", "dùng", "cơ", "thể", "của", "ông", "để", "ngăn", "hạng", "trang", "bất", "cứ", "khi", "nào", "người", "này", "chĩa", "kiếm", "về", "hướng", "của", "lưu", "bang", "trong", "khi", "đó", "trương", "lương", "rời", "bữa", "tiệc", "và", "đi", "ra", "ngoài", "để", "triệu", "tập", "tướng", "của", "lưu", "bang", "là", "phàn", "khoái", "ông", "đưa", "ra", "một", "số", "hướng", "dẫn", "cho", "phàn", "khoái", "và", "trở", "về", "chỗ", "ngồi", "của", "mình", "phàn", "khoái", "liền", "xông", "vào", "chỗ", "bữa", "tiệc", "mặc", "dù", "không", "được", "mời", "mặc", "đầy", "đủ", "áo", "giáp", "và", "trang", "bị", "kiếm", "lẫn", "khiên", "làm", "gián", "đoạn", "màn", "múa", "kiếm", "và", "nhìn", "hạng", "vũ", "hạng", "vũ", "rất", "ấn", "tượng", "với", "sự", "bạo", "dạn", "của", "phàn", "khoái", "và", "hỏi", "tên", "gọi", "ông", "là", "một", "tráng", "sĩ", "壯士", "và", "ra", "lệnh", "rót", "cho", "phàn", "khoái", "một", "cốc", "rượu", "hạng", "vũ", "sau", "đó", "ban", "cho", "phàn", "khoái", "một", "miếng", "thịt", "phàn", "khoái", "đặt", "miếng", "thịt", "lên", "khiêng", "chắn", "và", "dùng", "thanh", "kiếm", "của", "mình", "để", "cắt", "lấy", "một", "miếng", "và", "ăn", "hạng", "vũ", "thậm", "chí", "còn", "ấn", "tượng", "hơn", "và", "ông", "hỏi", "phàn", "khoái", "nếu", "ông", "muốn", "dùng", "thêm", "rượu", "phàn", "khoái", "thực", "hiện", "một", "bài", "phát", "biểu", "dài", "về", "những", "thành", "tích", "của", "lưu", "bang", "nói", "là", "sẽ", "không", "công", "bằng", "nếu", "hạng", "vũ", "giết", "lưu", "bang", "nhưng", "cũng", "ngầm", "khẳng", "định", "rằng", "lưu", "bang", "sẽ", "không", "thách", "thức", "quyền", "lực", "của", "hạng", "vũ", "hạng", "vũ", "không", "trả", "lời", "và", "mời", "phàn", "khoái", "dự", "tiệc", "===", "lưu", "bang", "bỏ", "đi", "===", "lưu", "bang", "nói", "rằng", "ông", "cần", "phải", "sử", "dụng", "nhà", "vệ", "sinh", "và", "rời", "bữa" ]
hoa đình chữ hán phồn thể 華亭市 chữ hán giản thể 华亭市 bính âm huátíng shi âm hán việt hoa đình thị là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị bình lương tỉnh cam túc cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố hoa đình có diện tích 1267 km² dân số năm 2004 là 170 000 người mã số bưu chính của thành phố hoa đình là 744100 chính quyền thành phố đóng tại trấn đông hoa về mặt hành chính thành phố này được chia ra các đơn vị hành chính gồm 3 trấn an khẩu đông hoa tây hoa và 8 hương thượng quan hương dân tộc hồi thần dục mã hiệp hương dân tộc hồi sơn trại ma yêm sách để hà tây và nghiễn hiệp == liên kết ngoài == bullet chính quyền hoa đình
[ "hoa", "đình", "chữ", "hán", "phồn", "thể", "華亭市", "chữ", "hán", "giản", "thể", "华亭市", "bính", "âm", "huátíng", "shi", "âm", "hán", "việt", "hoa", "đình", "thị", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "bình", "lương", "tỉnh", "cam", "túc", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "thành", "phố", "hoa", "đình", "có", "diện", "tích", "1267", "km²", "dân", "số", "năm", "2004", "là", "170", "000", "người", "mã", "số", "bưu", "chính", "của", "thành", "phố", "hoa", "đình", "là", "744100", "chính", "quyền", "thành", "phố", "đóng", "tại", "trấn", "đông", "hoa", "về", "mặt", "hành", "chính", "thành", "phố", "này", "được", "chia", "ra", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "gồm", "3", "trấn", "an", "khẩu", "đông", "hoa", "tây", "hoa", "và", "8", "hương", "thượng", "quan", "hương", "dân", "tộc", "hồi", "thần", "dục", "mã", "hiệp", "hương", "dân", "tộc", "hồi", "sơn", "trại", "ma", "yêm", "sách", "để", "hà", "tây", "và", "nghiễn", "hiệp", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "chính", "quyền", "hoa", "đình" ]
al-yadudah là một ngôi làng ở miền nam syria một phần hành chính của tỉnh daraa nằm ở phía tây bắc của daraa các địa phương gần đó bao gồm tell shihab ở phía tây muzayrib ở phía tây bắc tafas ở phía tây và ataman ở phía đông == lịch sử == trong sổ đăng ký thuế của ottoman năm 1596 đó là một ngôi làng nằm ở nahiya của butayna qada của hawran dưới tên yaduda nó có dân số 29 hộ gia đình và 21 cử nhân tất cả đều là người hồi giáo họ đã trả mức thuế cố định 25% cho các sản phẩm nông nghiệp bao gồm lúa mì lúa mạch vụ hè dê và ong ngoài các khoản thu không thường xuyên tổng cộng 4 500 akçe theo cục thống kê trung ương syria al-yadudah có dân số 8 967 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 == liên kết ngoài == bullet bản đồ thị trấn google maps bullet cheik meskin-bản đồ 21l
[ "al-yadudah", "là", "một", "ngôi", "làng", "ở", "miền", "nam", "syria", "một", "phần", "hành", "chính", "của", "tỉnh", "daraa", "nằm", "ở", "phía", "tây", "bắc", "của", "daraa", "các", "địa", "phương", "gần", "đó", "bao", "gồm", "tell", "shihab", "ở", "phía", "tây", "muzayrib", "ở", "phía", "tây", "bắc", "tafas", "ở", "phía", "tây", "và", "ataman", "ở", "phía", "đông", "==", "lịch", "sử", "==", "trong", "sổ", "đăng", "ký", "thuế", "của", "ottoman", "năm", "1596", "đó", "là", "một", "ngôi", "làng", "nằm", "ở", "nahiya", "của", "butayna", "qada", "của", "hawran", "dưới", "tên", "yaduda", "nó", "có", "dân", "số", "29", "hộ", "gia", "đình", "và", "21", "cử", "nhân", "tất", "cả", "đều", "là", "người", "hồi", "giáo", "họ", "đã", "trả", "mức", "thuế", "cố", "định", "25%", "cho", "các", "sản", "phẩm", "nông", "nghiệp", "bao", "gồm", "lúa", "mì", "lúa", "mạch", "vụ", "hè", "dê", "và", "ong", "ngoài", "các", "khoản", "thu", "không", "thường", "xuyên", "tổng", "cộng", "4", "500", "akçe", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "al-yadudah", "có", "dân", "số", "8", "967", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bản", "đồ", "thị", "trấn", "google", "maps", "bullet", "cheik", "meskin-bản", "đồ", "21l" ]
hổ phách tại vaseys paradise bị lụt mất và một lụt thảm khốc hơn vào năm 1994 chắc đã đe dọa hệ sinh thái của loài này có lẽ vùng thích hợp tại 3l có bề dài 1 3 kilômét và bề ngang 90 mét và tính đa dạng hình như tỏ ra là vùng này vững hơn vaseys paradise tuy nhiên sự tái phân phối của ốc này vẫn tùy có cây chủ và đá rìa == tham khảo == bullet mục này có lý do ngắn tại sao loài này đang cực kỳ nguy cấp
[ "hổ", "phách", "tại", "vaseys", "paradise", "bị", "lụt", "mất", "và", "một", "lụt", "thảm", "khốc", "hơn", "vào", "năm", "1994", "chắc", "đã", "đe", "dọa", "hệ", "sinh", "thái", "của", "loài", "này", "có", "lẽ", "vùng", "thích", "hợp", "tại", "3l", "có", "bề", "dài", "1", "3", "kilômét", "và", "bề", "ngang", "90", "mét", "và", "tính", "đa", "dạng", "hình", "như", "tỏ", "ra", "là", "vùng", "này", "vững", "hơn", "vaseys", "paradise", "tuy", "nhiên", "sự", "tái", "phân", "phối", "của", "ốc", "này", "vẫn", "tùy", "có", "cây", "chủ", "và", "đá", "rìa", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mục", "này", "có", "lý", "do", "ngắn", "tại", "sao", "loài", "này", "đang", "cực", "kỳ", "nguy", "cấp" ]
trắng cho thấy tất cả ngựa con có hội chứng olws là dạng đồng hợp tử của đột biến endothelin-b receptor ile118lys và không tìm thấy ngựa trưởng thành mang kiểu gen đồng hợp tử này màu lông trắng được liên kết chặt chẽ với kiểu gen ednrb kiểm tra dna kiểu gen ednrb là cách duy nhất để xác định chắc chắn liệu các con ngựa màu trắng có thể sinh ra ngựa con bị mắc hội chứng olws hay không có 4 đột biến độc lập trong gen kit ở ngựa chịu trách nhiệm về kiểu hình màu lông trắng trội trong nhiều giống ngựa trong 7 họ ngựa nghiên cứu chỉ duy nhất một họ ngựa trắng có mang các đột biến trong kiểu gen những đột biến được phát hiện mới đây gồm hai đột biến dịch khung hai đột biến nhầm nghĩa và ba đột biến về vị trí ghép cặp c 338-1g>c c 2222-1g>a c 2684+1g>a trong chăn nuôi nhiều ngựa con sinh ra mang màu lông trắng là do bị bạch tạng điều này sẽ gây khó khăn trong việc phân biệt giữa ngựa bạch và ngựa bạch tạng việc phân biệt được giống ngựa bạch và ngựa bạch tạng từ đó giúp người chăn nuôi ngựa có thể loại bỏ ngựa bạch tạng ra khỏi đàn ngựa giống để tránh sinh ra ngựa con bị chết do đó nghiên cứu các gen mc1r asip ednrb của ngựa là cơ sở khoa học cho việc xác định kiểu gen quy định màu
[ "trắng", "cho", "thấy", "tất", "cả", "ngựa", "con", "có", "hội", "chứng", "olws", "là", "dạng", "đồng", "hợp", "tử", "của", "đột", "biến", "endothelin-b", "receptor", "ile118lys", "và", "không", "tìm", "thấy", "ngựa", "trưởng", "thành", "mang", "kiểu", "gen", "đồng", "hợp", "tử", "này", "màu", "lông", "trắng", "được", "liên", "kết", "chặt", "chẽ", "với", "kiểu", "gen", "ednrb", "kiểm", "tra", "dna", "kiểu", "gen", "ednrb", "là", "cách", "duy", "nhất", "để", "xác", "định", "chắc", "chắn", "liệu", "các", "con", "ngựa", "màu", "trắng", "có", "thể", "sinh", "ra", "ngựa", "con", "bị", "mắc", "hội", "chứng", "olws", "hay", "không", "có", "4", "đột", "biến", "độc", "lập", "trong", "gen", "kit", "ở", "ngựa", "chịu", "trách", "nhiệm", "về", "kiểu", "hình", "màu", "lông", "trắng", "trội", "trong", "nhiều", "giống", "ngựa", "trong", "7", "họ", "ngựa", "nghiên", "cứu", "chỉ", "duy", "nhất", "một", "họ", "ngựa", "trắng", "có", "mang", "các", "đột", "biến", "trong", "kiểu", "gen", "những", "đột", "biến", "được", "phát", "hiện", "mới", "đây", "gồm", "hai", "đột", "biến", "dịch", "khung", "hai", "đột", "biến", "nhầm", "nghĩa", "và", "ba", "đột", "biến", "về", "vị", "trí", "ghép", "cặp", "c", "338-1g>c", "c", "2222-1g>a", "c", "2684+1g>a", "trong", "chăn", "nuôi", "nhiều", "ngựa", "con", "sinh", "ra", "mang", "màu", "lông", "trắng", "là", "do", "bị", "bạch", "tạng", "điều", "này", "sẽ", "gây", "khó", "khăn", "trong", "việc", "phân", "biệt", "giữa", "ngựa", "bạch", "và", "ngựa", "bạch", "tạng", "việc", "phân", "biệt", "được", "giống", "ngựa", "bạch", "và", "ngựa", "bạch", "tạng", "từ", "đó", "giúp", "người", "chăn", "nuôi", "ngựa", "có", "thể", "loại", "bỏ", "ngựa", "bạch", "tạng", "ra", "khỏi", "đàn", "ngựa", "giống", "để", "tránh", "sinh", "ra", "ngựa", "con", "bị", "chết", "do", "đó", "nghiên", "cứu", "các", "gen", "mc1r", "asip", "ednrb", "của", "ngựa", "là", "cơ", "sở", "khoa", "học", "cho", "việc", "xác", "định", "kiểu", "gen", "quy", "định", "màu" ]
Ngày Trái Đất 2010 diễn ra đồng thời với Hội nghị Nhân dân Thế giới về Biến đổi Khí hậu , tổ chức ở Cochabamba , Bolivia , và Năm Đa dạng Sinh học .
[ "Ngày", "Trái", "Đất", "2010", "diễn", "ra", "đồng", "thời", "với", "Hội", "nghị", "Nhân", "dân", "Thế", "giới", "về", "Biến", "đổi", "Khí", "hậu", ",", "tổ", "chức", "ở", "Cochabamba", ",", "Bolivia", ",", "và", "Năm", "Đa", "dạng", "Sinh", "học", "." ]
Ngày nay, đứng trên đỉnh núi Nhạn, người ta có thể thấy bao quát một vùng non nước Phú Yên với toàn cảnh thành phố Tuy Hòa, làng hoa Bình Ngọc, núi Đá Bia, Biển Đông và hai chiếc Cầu đường sắt và đường bộ dài 1.100 m bắt song song qua sông Ba.
[ "Ngày", "nay,", "đứng", "trên", "đỉnh", "núi", "Nhạn,", "người", "ta", "có", "thể", "thấy", "bao", "quát", "một", "vùng", "non", "nước", "Phú", "Yên", "với", "toàn", "cảnh", "thành", "phố", "Tuy", "Hòa,", "làng", "hoa", "Bình", "Ngọc,", "núi", "Đá", "Bia,", "Biển", "Đông", "và", "hai", "chiếc", "Cầu", "đường", "sắt", "và", "đường", "bộ", "dài", "1.100", "m", "bắt", "song", "song", "qua", "sông", "Ba." ]
guimarães đã ghi bàn thắng cho đội một đầu tiên của mình vào ngày 10 tháng 3 năm 2018 ghi bàn thứ tư cho đội của anh ấy trong chiến trắng trên săn nhà 7-1 trước rio branco-pr cầu thủ campeonato paranaense của năm sau đó anh trở thành người khởi đầu của những tranh cãi cho đội một dưới thời hlv mới tiago nunes và gia hạn hợp đồng cho đến năm 2023 vào ngày 5 tháng 2 năm 2019 === lyon === vào ngày 30 tháng 1 năm 2020 guimarães đã ký hợp đồng với ligue 1 bên lyon trong một hợp đồng bốn năm rưỡi phí chuyển nhượng được trả cho athletico paranaense được cho là 20 triệu euro người cũng đảm bảo điều khoản bán hàng 20% === newcastle united === vào ngày 30 tháng 1 năm 2022 guimarães gia nhập câu lạc bộ newcastle united từ lyon theo hợp đồng bốn năm rưỡi với mức phí chuyển nhượng lên tới 40 triệu bảng anh có trận ra mắt câu lạc bộ trong chiến thắng 3-1 trước everton == danh dự == === câu lạc bộ === vận động viên paranaense bullet campeonato paranaense 2018 bullet copa sudamericana 2018 bullet cúp j league giải vô địch copa sudamericana 2019 bullet copa do brasil 2019
[ "guimarães", "đã", "ghi", "bàn", "thắng", "cho", "đội", "một", "đầu", "tiên", "của", "mình", "vào", "ngày", "10", "tháng", "3", "năm", "2018", "ghi", "bàn", "thứ", "tư", "cho", "đội", "của", "anh", "ấy", "trong", "chiến", "trắng", "trên", "săn", "nhà", "7-1", "trước", "rio", "branco-pr", "cầu", "thủ", "campeonato", "paranaense", "của", "năm", "sau", "đó", "anh", "trở", "thành", "người", "khởi", "đầu", "của", "những", "tranh", "cãi", "cho", "đội", "một", "dưới", "thời", "hlv", "mới", "tiago", "nunes", "và", "gia", "hạn", "hợp", "đồng", "cho", "đến", "năm", "2023", "vào", "ngày", "5", "tháng", "2", "năm", "2019", "===", "lyon", "===", "vào", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "2020", "guimarães", "đã", "ký", "hợp", "đồng", "với", "ligue", "1", "bên", "lyon", "trong", "một", "hợp", "đồng", "bốn", "năm", "rưỡi", "phí", "chuyển", "nhượng", "được", "trả", "cho", "athletico", "paranaense", "được", "cho", "là", "20", "triệu", "euro", "người", "cũng", "đảm", "bảo", "điều", "khoản", "bán", "hàng", "20%", "===", "newcastle", "united", "===", "vào", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "2022", "guimarães", "gia", "nhập", "câu", "lạc", "bộ", "newcastle", "united", "từ", "lyon", "theo", "hợp", "đồng", "bốn", "năm", "rưỡi", "với", "mức", "phí", "chuyển", "nhượng", "lên", "tới", "40", "triệu", "bảng", "anh", "có", "trận", "ra", "mắt", "câu", "lạc", "bộ", "trong", "chiến", "thắng", "3-1", "trước", "everton", "==", "danh", "dự", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "vận", "động", "viên", "paranaense", "bullet", "campeonato", "paranaense", "2018", "bullet", "copa", "sudamericana", "2018", "bullet", "cúp", "j", "league", "giải", "vô", "địch", "copa", "sudamericana", "2019", "bullet", "copa", "do", "brasil", "2019" ]
harper collins india 2012 bullet target 3 billion by a p j abdul kalam and srijan pal singh december 2011 publisher penguin books bullet my journey transforming dreams into actions by a p j abdul kalam august 2013 by the rupa publication bullet a manifesto for change a sequel to india 2020 by a p j abdul kalam and v ponraj july 2014 by harper collins bullet forge your future candid forthright inspiring by a p j abdul kalam by rajpal and sons ngày 29 tháng 10 năm 2014 bullet reignited scientific pathways to a brighter future by a p j abdul kalam and srijan pal singh by penguin india ngày 14 tháng 5 năm 2015 bullet transcendence my spiritual experiences with pramukh swamiji by a p j abdul kalam june 2015 by harper collins india publication bullet sách về ông bullet eternal quest life and times of dr kalam by s chandra pentagon publishers 2002 bullet president a p j abdul kalam by r k pruthi anmol publications 2002 bullet a p j abdul kalam the visionary of india by k bhushan g katyal a p h pub corp 2002 bullet a little dream documentary film by p dhanapal minveli media works private limited 2008 bullet the kalam effect my years with the president by p m nair harper collins 2008 bullet my days with mahatma abdul kalam by fr a k george novel corporation 2009 == xem thêm == bullet tổng thống ấn độ == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet vision – bài thơ của tiến sĩ apj abdul kalam
[ "harper", "collins", "india", "2012", "bullet", "target", "3", "billion", "by", "a", "p", "j", "abdul", "kalam", "and", "srijan", "pal", "singh", "december", "2011", "publisher", "penguin", "books", "bullet", "my", "journey", "transforming", "dreams", "into", "actions", "by", "a", "p", "j", "abdul", "kalam", "august", "2013", "by", "the", "rupa", "publication", "bullet", "a", "manifesto", "for", "change", "a", "sequel", "to", "india", "2020", "by", "a", "p", "j", "abdul", "kalam", "and", "v", "ponraj", "july", "2014", "by", "harper", "collins", "bullet", "forge", "your", "future", "candid", "forthright", "inspiring", "by", "a", "p", "j", "abdul", "kalam", "by", "rajpal", "and", "sons", "ngày", "29", "tháng", "10", "năm", "2014", "bullet", "reignited", "scientific", "pathways", "to", "a", "brighter", "future", "by", "a", "p", "j", "abdul", "kalam", "and", "srijan", "pal", "singh", "by", "penguin", "india", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "2015", "bullet", "transcendence", "my", "spiritual", "experiences", "with", "pramukh", "swamiji", "by", "a", "p", "j", "abdul", "kalam", "june", "2015", "by", "harper", "collins", "india", "publication", "bullet", "sách", "về", "ông", "bullet", "eternal", "quest", "life", "and", "times", "of", "dr", "kalam", "by", "s", "chandra", "pentagon", "publishers", "2002", "bullet", "president", "a", "p", "j", "abdul", "kalam", "by", "r", "k", "pruthi", "anmol", "publications", "2002", "bullet", "a", "p", "j", "abdul", "kalam", "the", "visionary", "of", "india", "by", "k", "bhushan", "g", "katyal", "a", "p", "h", "pub", "corp", "2002", "bullet", "a", "little", "dream", "documentary", "film", "by", "p", "dhanapal", "minveli", "media", "works", "private", "limited", "2008", "bullet", "the", "kalam", "effect", "my", "years", "with", "the", "president", "by", "p", "m", "nair", "harper", "collins", "2008", "bullet", "my", "days", "with", "mahatma", "abdul", "kalam", "by", "fr", "a", "k", "george", "novel", "corporation", "2009", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tổng", "thống", "ấn", "độ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "bullet", "vision", "–", "bài", "thơ", "của", "tiến", "sĩ", "apj", "abdul", "kalam" ]
sách an ninh của mỹ nhấn mạnh việc củng cố hải quân trên đại dương và vành đai căn cứ quân sự ở hai bờ đối diện === chính sách === nhật bản ở vào một vị trí lợi thế về địa lý như anh quốc gia đảo này đã an toàn trong nhiều thời kỳ lịch sử trong nửa đầu thế kỷ 20 nhật bản đã thực thi biện pháp quốc phòng sai lầm với quan niệm nước nhật luôn tấn công nhật bản ít chú trọng xây dựng lực lượng phòng không mà chủ yếu tập trung cho các hạm đội để bảo vệ khi các hạm đội nhật bị đánh chìm không quân đồng minh dễ dàng oanh tạc lên các đảo của nhật chính sách này cũng liên quan nguồn lực vật chất hạn chế góp phần vào việc bỏ dỡ củng cố năng lực phòng không === nguồn lực vật chất === trong thế chiến thứ hai khi quân đội đức quốc xã bị chặn đứng ở moskva thủ đô của liên bang xô viết các nhà lãnh đạo đức đã có thể nhìn thấy thất bại khó có thể tránh khỏi của họ nỗ lực mới đã được chuyển hướng đến stalingrad và ở đó đức cũng bị đánh bại phòng thủ của liên xô đã thành công xét về thế và lực đức đã rơi vào tình cảnh thất bại vì nguồn lực vật chất của đức quốc xã chỉ được thiết kế cho một cuộc chiến tranh ngắn hạn một bên phòng
[ "sách", "an", "ninh", "của", "mỹ", "nhấn", "mạnh", "việc", "củng", "cố", "hải", "quân", "trên", "đại", "dương", "và", "vành", "đai", "căn", "cứ", "quân", "sự", "ở", "hai", "bờ", "đối", "diện", "===", "chính", "sách", "===", "nhật", "bản", "ở", "vào", "một", "vị", "trí", "lợi", "thế", "về", "địa", "lý", "như", "anh", "quốc", "gia", "đảo", "này", "đã", "an", "toàn", "trong", "nhiều", "thời", "kỳ", "lịch", "sử", "trong", "nửa", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "nhật", "bản", "đã", "thực", "thi", "biện", "pháp", "quốc", "phòng", "sai", "lầm", "với", "quan", "niệm", "nước", "nhật", "luôn", "tấn", "công", "nhật", "bản", "ít", "chú", "trọng", "xây", "dựng", "lực", "lượng", "phòng", "không", "mà", "chủ", "yếu", "tập", "trung", "cho", "các", "hạm", "đội", "để", "bảo", "vệ", "khi", "các", "hạm", "đội", "nhật", "bị", "đánh", "chìm", "không", "quân", "đồng", "minh", "dễ", "dàng", "oanh", "tạc", "lên", "các", "đảo", "của", "nhật", "chính", "sách", "này", "cũng", "liên", "quan", "nguồn", "lực", "vật", "chất", "hạn", "chế", "góp", "phần", "vào", "việc", "bỏ", "dỡ", "củng", "cố", "năng", "lực", "phòng", "không", "===", "nguồn", "lực", "vật", "chất", "===", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "khi", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "bị", "chặn", "đứng", "ở", "moskva", "thủ", "đô", "của", "liên", "bang", "xô", "viết", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "đức", "đã", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "thất", "bại", "khó", "có", "thể", "tránh", "khỏi", "của", "họ", "nỗ", "lực", "mới", "đã", "được", "chuyển", "hướng", "đến", "stalingrad", "và", "ở", "đó", "đức", "cũng", "bị", "đánh", "bại", "phòng", "thủ", "của", "liên", "xô", "đã", "thành", "công", "xét", "về", "thế", "và", "lực", "đức", "đã", "rơi", "vào", "tình", "cảnh", "thất", "bại", "vì", "nguồn", "lực", "vật", "chất", "của", "đức", "quốc", "xã", "chỉ", "được", "thiết", "kế", "cho", "một", "cuộc", "chiến", "tranh", "ngắn", "hạn", "một", "bên", "phòng" ]
đã cung cấp các bản vẽ về cả ba phiên bản có cả bộ phận bánh đáp == tính năng kỹ chiến thuật dự kiến == === đặc điểm riêng === bullet tổ lái 1 bullet chiều dài 7 00 m 23 ft bullet sải cánh 6 60 m 21 ft 8 in bullet diện tích cánh 7 6 m² 82 ft² bullet trọng lượng rỗng 750 kg 1 653 lb bullet trọng lượng có tải 1 430 kg 3 152 lb bullet động cơ 1 động cơ xung phản lực maru ka10 lực đẩy 2 9 kn 660 lbf === hiệu suất bay === bullet vận tốc cực đại 556 km h 300 kn 347 mph bullet lực nâng của cánh 188 kg m² 38 lb ft² bullet lực đẩy trọng lượng 0 2 1 === vũ khí === bullet đầu nổ nặng 250 kg 550 lb == tham khảo == bullet tài liệu bullet dyer edwin m japanese secret projects experimental aircraft of the ija and ijn 1939-1945 midland publishing 2009 isbn 978-1857803-174 == xem thêm == === máy bay có tính năng tương đương === bullet yokosuka mxy7 ohka bullet fieseler fi 103
[ "đã", "cung", "cấp", "các", "bản", "vẽ", "về", "cả", "ba", "phiên", "bản", "có", "cả", "bộ", "phận", "bánh", "đáp", "==", "tính", "năng", "kỹ", "chiến", "thuật", "dự", "kiến", "==", "===", "đặc", "điểm", "riêng", "===", "bullet", "tổ", "lái", "1", "bullet", "chiều", "dài", "7", "00", "m", "23", "ft", "bullet", "sải", "cánh", "6", "60", "m", "21", "ft", "8", "in", "bullet", "diện", "tích", "cánh", "7", "6", "m²", "82", "ft²", "bullet", "trọng", "lượng", "rỗng", "750", "kg", "1", "653", "lb", "bullet", "trọng", "lượng", "có", "tải", "1", "430", "kg", "3", "152", "lb", "bullet", "động", "cơ", "1", "động", "cơ", "xung", "phản", "lực", "maru", "ka10", "lực", "đẩy", "2", "9", "kn", "660", "lbf", "===", "hiệu", "suất", "bay", "===", "bullet", "vận", "tốc", "cực", "đại", "556", "km", "h", "300", "kn", "347", "mph", "bullet", "lực", "nâng", "của", "cánh", "188", "kg", "m²", "38", "lb", "ft²", "bullet", "lực", "đẩy", "trọng", "lượng", "0", "2", "1", "===", "vũ", "khí", "===", "bullet", "đầu", "nổ", "nặng", "250", "kg", "550", "lb", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tài", "liệu", "bullet", "dyer", "edwin", "m", "japanese", "secret", "projects", "experimental", "aircraft", "of", "the", "ija", "and", "ijn", "1939-1945", "midland", "publishing", "2009", "isbn", "978-1857803-174", "==", "xem", "thêm", "==", "===", "máy", "bay", "có", "tính", "năng", "tương", "đương", "===", "bullet", "yokosuka", "mxy7", "ohka", "bullet", "fieseler", "fi", "103" ]
giang biên định hướng giang biên có thể là một trong số các địa danh việt nam sau bullet phường giang biên quận long biên thành phố hà nội bullet xã giang biên huyện vĩnh bảo thành phố hải phòng == xem thêm == bullet biên giang
[ "giang", "biên", "định", "hướng", "giang", "biên", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "bullet", "phường", "giang", "biên", "quận", "long", "biên", "thành", "phố", "hà", "nội", "bullet", "xã", "giang", "biên", "huyện", "vĩnh", "bảo", "thành", "phố", "hải", "phòng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "biên", "giang" ]
họ liên diệp đồng hay họ tung họ liên đằng hay họ lưỡi chó danh pháp khoa học hernandiaceae là một họ thực vật hạt kín họ này được nhiều nhà phân loại học công nhận hệ thống apg iii năm 2009 không đổi so với hệ thống apg ii năm 2003 và hệ thống apg năm 1998 cũng công nhận họ này và gán nó vào bộ laurales của nhánh magnoliids theo định nghĩa của apg thì họ này bao gồm cả các loài mà một vài phân loại khác coi là thuộc họ gyrocarpaceae ở đây coi là phân họ gyrocarpoideae họ này như thế bao gồm khoảng 4-5 chi với tổng cộng từ 55 tới 76 loài == phân bố == họ này phân bố ở vùng nhiệt đới châu mỹ châu phi ở nam và đông nam á và đông bắc australia ở việt nam có 3 chi và 8 loài == miêu tả == họ này chứa các loài dạng cây gỗ cây bụi và dây leo chứa tinh dầu các lá đơn hay kép mọc so le có hương thơm hình khiên thường thấy trong chi hernandia hoặc không nếu là lá kép thì hình chân vịt phiến lá bị cắt hay nguyên khi bị cắt thì thuộc dạng xẻ thùy sâu gân lá hình chân vịt có các gân nhỏ bắt chéo không lá kèm có tượng tầng bần ban đầu ở bề mặt các mắt đơn lỗ khuyết mô mạch sơ cấp trong khối trụ không có các bó rời không có
[ "họ", "liên", "diệp", "đồng", "hay", "họ", "tung", "họ", "liên", "đằng", "hay", "họ", "lưỡi", "chó", "danh", "pháp", "khoa", "học", "hernandiaceae", "là", "một", "họ", "thực", "vật", "hạt", "kín", "họ", "này", "được", "nhiều", "nhà", "phân", "loại", "học", "công", "nhận", "hệ", "thống", "apg", "iii", "năm", "2009", "không", "đổi", "so", "với", "hệ", "thống", "apg", "ii", "năm", "2003", "và", "hệ", "thống", "apg", "năm", "1998", "cũng", "công", "nhận", "họ", "này", "và", "gán", "nó", "vào", "bộ", "laurales", "của", "nhánh", "magnoliids", "theo", "định", "nghĩa", "của", "apg", "thì", "họ", "này", "bao", "gồm", "cả", "các", "loài", "mà", "một", "vài", "phân", "loại", "khác", "coi", "là", "thuộc", "họ", "gyrocarpaceae", "ở", "đây", "coi", "là", "phân", "họ", "gyrocarpoideae", "họ", "này", "như", "thế", "bao", "gồm", "khoảng", "4-5", "chi", "với", "tổng", "cộng", "từ", "55", "tới", "76", "loài", "==", "phân", "bố", "==", "họ", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "mỹ", "châu", "phi", "ở", "nam", "và", "đông", "nam", "á", "và", "đông", "bắc", "australia", "ở", "việt", "nam", "có", "3", "chi", "và", "8", "loài", "==", "miêu", "tả", "==", "họ", "này", "chứa", "các", "loài", "dạng", "cây", "gỗ", "cây", "bụi", "và", "dây", "leo", "chứa", "tinh", "dầu", "các", "lá", "đơn", "hay", "kép", "mọc", "so", "le", "có", "hương", "thơm", "hình", "khiên", "thường", "thấy", "trong", "chi", "hernandia", "hoặc", "không", "nếu", "là", "lá", "kép", "thì", "hình", "chân", "vịt", "phiến", "lá", "bị", "cắt", "hay", "nguyên", "khi", "bị", "cắt", "thì", "thuộc", "dạng", "xẻ", "thùy", "sâu", "gân", "lá", "hình", "chân", "vịt", "có", "các", "gân", "nhỏ", "bắt", "chéo", "không", "lá", "kèm", "có", "tượng", "tầng", "bần", "ban", "đầu", "ở", "bề", "mặt", "các", "mắt", "đơn", "lỗ", "khuyết", "mô", "mạch", "sơ", "cấp", "trong", "khối", "trụ", "không", "có", "các", "bó", "rời", "không", "có" ]
bao hoa là tên gọi chung để chỉ đài hoa và tràng hoa là phần nằm bên ngoài bộ nhị và bộ nhụy có tác dụng bảo vệ bộ phận sinh sản khi hoa còn ở dạng nụ và thu hút dẫn dụ côn trùng bay tới hoa để thụ phấn khi hoa đã nở do các loại hoa có cấu tạo khác nhau nên có thể phân chia bao hoa như sau bullet 1 hai bao hoa có đài hoa và tràng hoa phân biệt và tách biệt rõ ràng như ở đào prunus persica móng bò bauhinia spp bullet 2 một bao hoa tràng hoa và đài hoa hợp lại làm một không có cách nào để phân biệt bullet 1 bao hoa dạng đài một bao hoa với bao hoa màu xanh lục hình dáng giống như đài hoa như ở gai dầu cannabis spp bullet 2 bao hoa dạng tràng một bao hoa với bao hoa có màu sắc sặc sỡ hình dáng giống như tràng hoa như ở kiều mạch fagopyrum esculentum bullet 3 không bao hoa không có cả đài hoa lẫn tràng hoa chủ yếu là thực vật thụ phấn nhờ gió như liễu salix spp tiểu mạch triticum spp
[ "bao", "hoa", "là", "tên", "gọi", "chung", "để", "chỉ", "đài", "hoa", "và", "tràng", "hoa", "là", "phần", "nằm", "bên", "ngoài", "bộ", "nhị", "và", "bộ", "nhụy", "có", "tác", "dụng", "bảo", "vệ", "bộ", "phận", "sinh", "sản", "khi", "hoa", "còn", "ở", "dạng", "nụ", "và", "thu", "hút", "dẫn", "dụ", "côn", "trùng", "bay", "tới", "hoa", "để", "thụ", "phấn", "khi", "hoa", "đã", "nở", "do", "các", "loại", "hoa", "có", "cấu", "tạo", "khác", "nhau", "nên", "có", "thể", "phân", "chia", "bao", "hoa", "như", "sau", "bullet", "1", "hai", "bao", "hoa", "có", "đài", "hoa", "và", "tràng", "hoa", "phân", "biệt", "và", "tách", "biệt", "rõ", "ràng", "như", "ở", "đào", "prunus", "persica", "móng", "bò", "bauhinia", "spp", "bullet", "2", "một", "bao", "hoa", "tràng", "hoa", "và", "đài", "hoa", "hợp", "lại", "làm", "một", "không", "có", "cách", "nào", "để", "phân", "biệt", "bullet", "1", "bao", "hoa", "dạng", "đài", "một", "bao", "hoa", "với", "bao", "hoa", "màu", "xanh", "lục", "hình", "dáng", "giống", "như", "đài", "hoa", "như", "ở", "gai", "dầu", "cannabis", "spp", "bullet", "2", "bao", "hoa", "dạng", "tràng", "một", "bao", "hoa", "với", "bao", "hoa", "có", "màu", "sắc", "sặc", "sỡ", "hình", "dáng", "giống", "như", "tràng", "hoa", "như", "ở", "kiều", "mạch", "fagopyrum", "esculentum", "bullet", "3", "không", "bao", "hoa", "không", "có", "cả", "đài", "hoa", "lẫn", "tràng", "hoa", "chủ", "yếu", "là", "thực", "vật", "thụ", "phấn", "nhờ", "gió", "như", "liễu", "salix", "spp", "tiểu", "mạch", "triticum", "spp" ]
phòng trường hợp liên xô tái phong tỏa thành phố bullet 23 tháng 5 tại đức bizone hợp nhất với khu vực do pháp kiểm soát để tạo thành cộng hòa liên bang đức với bonn là thủ đô bullet 8 tháng 6 khủng hoảng đỏ lên đến đỉnh điểm với việc quy kết nhiều nhân vật nổi tiếng hoa kỳ là thành viên đảng cộng sản bullet 29 tháng 8 liên xô thử nghiệm bom nguyên tử lần đầu tiên cuộc thử nghiệm được người mỹ gọi là joe 1 thành công đưa liên xô trở thành cường quốc hạt nhân thứ hai trên thế giới bullet 13 tháng 9 liên xô phủ quyết tư cách hội viên liên hợp quốc của ceylon phần lan iceland ý jordan và bồ đào nha bullet 15 tháng 9 konrad adenauer trở thành thủ tướng đầu tiên của cộng hòa liên bang đức bullet 1 tháng 10 mao trạch đông tuyên bố thành lập cộng hòa nhân dân trung quốc thêm 1 4 dân số thế giới vào phe cộng sản bullet 7 tháng 10 liên xô tuyên bố vùng chiếm đóng của họ ở đức trở thành cộng hòa dân chủ đức với thủ đô tại đông berlin bullet 16 tháng 10 nikos zachariadis lãnh đạo đảng cộng sản hy lạp tuyên bố ngừng khởi nghĩa vũ trang tuyên bố này đã kết thúc nội chiến hi lạp và cũng là lần đầu tiên chính sách ngăn chặn chủ nghĩa cộng sản thành công bullet 27 tháng 12 hà lan trao trả chủ quyền cho indonesia
[ "phòng", "trường", "hợp", "liên", "xô", "tái", "phong", "tỏa", "thành", "phố", "bullet", "23", "tháng", "5", "tại", "đức", "bizone", "hợp", "nhất", "với", "khu", "vực", "do", "pháp", "kiểm", "soát", "để", "tạo", "thành", "cộng", "hòa", "liên", "bang", "đức", "với", "bonn", "là", "thủ", "đô", "bullet", "8", "tháng", "6", "khủng", "hoảng", "đỏ", "lên", "đến", "đỉnh", "điểm", "với", "việc", "quy", "kết", "nhiều", "nhân", "vật", "nổi", "tiếng", "hoa", "kỳ", "là", "thành", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "bullet", "29", "tháng", "8", "liên", "xô", "thử", "nghiệm", "bom", "nguyên", "tử", "lần", "đầu", "tiên", "cuộc", "thử", "nghiệm", "được", "người", "mỹ", "gọi", "là", "joe", "1", "thành", "công", "đưa", "liên", "xô", "trở", "thành", "cường", "quốc", "hạt", "nhân", "thứ", "hai", "trên", "thế", "giới", "bullet", "13", "tháng", "9", "liên", "xô", "phủ", "quyết", "tư", "cách", "hội", "viên", "liên", "hợp", "quốc", "của", "ceylon", "phần", "lan", "iceland", "ý", "jordan", "và", "bồ", "đào", "nha", "bullet", "15", "tháng", "9", "konrad", "adenauer", "trở", "thành", "thủ", "tướng", "đầu", "tiên", "của", "cộng", "hòa", "liên", "bang", "đức", "bullet", "1", "tháng", "10", "mao", "trạch", "đông", "tuyên", "bố", "thành", "lập", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "thêm", "1", "4", "dân", "số", "thế", "giới", "vào", "phe", "cộng", "sản", "bullet", "7", "tháng", "10", "liên", "xô", "tuyên", "bố", "vùng", "chiếm", "đóng", "của", "họ", "ở", "đức", "trở", "thành", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "đức", "với", "thủ", "đô", "tại", "đông", "berlin", "bullet", "16", "tháng", "10", "nikos", "zachariadis", "lãnh", "đạo", "đảng", "cộng", "sản", "hy", "lạp", "tuyên", "bố", "ngừng", "khởi", "nghĩa", "vũ", "trang", "tuyên", "bố", "này", "đã", "kết", "thúc", "nội", "chiến", "hi", "lạp", "và", "cũng", "là", "lần", "đầu", "tiên", "chính", "sách", "ngăn", "chặn", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "thành", "công", "bullet", "27", "tháng", "12", "hà", "lan", "trao", "trả", "chủ", "quyền", "cho", "indonesia" ]
mai diễm phương có đưa mấy bài song ca cùng thảo manh vào những cd đầu thập niên 80 của mình để lăng-xê tiêu biểu là ái tướng 愛將 cuối thập niên 80 đầu thập niên 90 ban nhạc thảo manh rất nổi tiếng với phong cách trẻ trung trình diễn sống động các bài hit của thảo manh là 忘情森巴舞 điệu samba quên tình 永遠愛著您 yêu em mãi mãi 寶貝 對不起 xin lỗi em 暗戀的代價 cái giá của tình yêu 失戀 thất tình == đĩa hát phát hành == năm 2005 ban thảo manh kỷ niệm lần tái xuất giang hồ đã phát hành album mang tên our grasshopper greatest hits gồm 1 bộ 3 cd tập hợp những tình khúc hay nhất được hoan nghênh nhiệt liệt bullet cd1 bullet 1 飛躍千個夢 phi dược thiên cá mộng điệu nhảy ngàn giấc mộng bullet 2 暫停 開始過 tạm dừng vượt qua trước bullet 3 歲月燃燒 tuế nguyệt nhiên thiêu đốt cháy tuổi trăng bullet 4 紅唇的吻 nụ hôn môi đỏ bullet 5 黃昏都市人 người nơi đô thị hoàng hôn bullet 6 半點心 bán điểm tâm nửa trái tim bullet 7 深淵 thâm uyên vực sâu bullet 8 心中的歌 bài ca trong tim bullet 9 限時專送abc thời hạn tiễn đưa abc tiếng quan thoại bullet 10 失戀 thất luyến thất tình bullet 11 蜘蛛女之吻 nụ hôn của nữ nhện bullet 12 lonely bullet 13 忘情森巴舞 điệu samba quên tình bullet 14 you are everything tiếng quan thoại bullet 15 夜了 dạ liễu bullet cd2 bullet 1 憑什麼 bằng 10 đó tiếng quan thoại bullet 2 又愛又恨 còn yêu còn hận bullet 3 so sad bullet 4 永遠愛著您 yêu em mãi mãi bullet 5 三分鐘放縱 ba phút thả lỏng bullet 6 再見 rainy days tạm biệt rainy days bullet 7 朋友 bằng hữu bullet 8 世界會變得很美
[ "mai", "diễm", "phương", "có", "đưa", "mấy", "bài", "song", "ca", "cùng", "thảo", "manh", "vào", "những", "cd", "đầu", "thập", "niên", "80", "của", "mình", "để", "lăng-xê", "tiêu", "biểu", "là", "ái", "tướng", "愛將", "cuối", "thập", "niên", "80", "đầu", "thập", "niên", "90", "ban", "nhạc", "thảo", "manh", "rất", "nổi", "tiếng", "với", "phong", "cách", "trẻ", "trung", "trình", "diễn", "sống", "động", "các", "bài", "hit", "của", "thảo", "manh", "là", "忘情森巴舞", "điệu", "samba", "quên", "tình", "永遠愛著您", "yêu", "em", "mãi", "mãi", "寶貝", "對不起", "xin", "lỗi", "em", "暗戀的代價", "cái", "giá", "của", "tình", "yêu", "失戀", "thất", "tình", "==", "đĩa", "hát", "phát", "hành", "==", "năm", "2005", "ban", "thảo", "manh", "kỷ", "niệm", "lần", "tái", "xuất", "giang", "hồ", "đã", "phát", "hành", "album", "mang", "tên", "our", "grasshopper", "greatest", "hits", "gồm", "1", "bộ", "3", "cd", "tập", "hợp", "những", "tình", "khúc", "hay", "nhất", "được", "hoan", "nghênh", "nhiệt", "liệt", "bullet", "cd1", "bullet", "1", "飛躍千個夢", "phi", "dược", "thiên", "cá", "mộng", "điệu", "nhảy", "ngàn", "giấc", "mộng", "bullet", "2", "暫停", "開始過", "tạm", "dừng", "vượt", "qua", "trước", "bullet", "3", "歲月燃燒", "tuế", "nguyệt", "nhiên", "thiêu", "đốt", "cháy", "tuổi", "trăng", "bullet", "4", "紅唇的吻", "nụ", "hôn", "môi", "đỏ", "bullet", "5", "黃昏都市人", "người", "nơi", "đô", "thị", "hoàng", "hôn", "bullet", "6", "半點心", "bán", "điểm", "tâm", "nửa", "trái", "tim", "bullet", "7", "深淵", "thâm", "uyên", "vực", "sâu", "bullet", "8", "心中的歌", "bài", "ca", "trong", "tim", "bullet", "9", "限時專送abc", "thời", "hạn", "tiễn", "đưa", "abc", "tiếng", "quan", "thoại", "bullet", "10", "失戀", "thất", "luyến", "thất", "tình", "bullet", "11", "蜘蛛女之吻", "nụ", "hôn", "của", "nữ", "nhện", "bullet", "12", "lonely", "bullet", "13", "忘情森巴舞", "điệu", "samba", "quên", "tình", "bullet", "14", "you", "are", "everything", "tiếng", "quan", "thoại", "bullet", "15", "夜了", "dạ", "liễu", "bullet", "cd2", "bullet", "1", "憑什麼", "bằng", "10", "đó", "tiếng", "quan", "thoại", "bullet", "2", "又愛又恨", "còn", "yêu", "còn", "hận", "bullet", "3", "so", "sad", "bullet", "4", "永遠愛著您", "yêu", "em", "mãi", "mãi", "bullet", "5", "三分鐘放縱", "ba", "phút", "thả", "lỏng", "bullet", "6", "再見", "rainy", "days", "tạm", "biệt", "rainy", "days", "bullet", "7", "朋友", "bằng", "hữu", "bullet", "8", "世界會變得很美" ]
photon thứ nhất quay theo chiều kim đồng hồ thì bằng 1 cách nào đó photon thứ 2 sẽ quay ngược chiều kim đồng hồ sao cho tổng spin của chúng bằng 0 zero bất chấp khoảng cách của chúng là bao xa hoặc trong bất kỳ trường hợp nào mà không cần bất kể lực tác động nào khác điều nay vi phạm tất cả các quy tắc vật lý thông thường nó được xem như phương thức liên lạc của tương lai khi tốc độ của nó gần như ngay lập tức bất chấp đang ở không-thời-gian nào kể cả trong hoặc phía bên kia hố đen thay thế phương thức truyền tín hiệu trong vũ trụ hiện nay của con người là dùng sóng vô tuyến có tốc độ bằng với tốc độ ánh sáng và không thể sử dụng trong nhiều trường hợp đặc biệt rối lượng tử thường được mô tả với hai photon có sự liên hệ với nhau trạng thái của photon này quyết định trạng thái của photon kia nếu đo được trạng thái của một photon thì ngay lập tức sẽ biết được trạng thái của photon có liên hệ với nó điều này cũng có nghĩa là nếu ta buộc photon này có một trạng thái nào đó thì lập tức photon kia cũng có trạng thái tương ứng sự liên hệ trạng thái giữa 2 photon chứng tỏ rằng giữa chúng có một quan hệ tương tác nào đó tuy nhiên tương tác này không phải là
[ "photon", "thứ", "nhất", "quay", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "thì", "bằng", "1", "cách", "nào", "đó", "photon", "thứ", "2", "sẽ", "quay", "ngược", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "sao", "cho", "tổng", "spin", "của", "chúng", "bằng", "0", "zero", "bất", "chấp", "khoảng", "cách", "của", "chúng", "là", "bao", "xa", "hoặc", "trong", "bất", "kỳ", "trường", "hợp", "nào", "mà", "không", "cần", "bất", "kể", "lực", "tác", "động", "nào", "khác", "điều", "nay", "vi", "phạm", "tất", "cả", "các", "quy", "tắc", "vật", "lý", "thông", "thường", "nó", "được", "xem", "như", "phương", "thức", "liên", "lạc", "của", "tương", "lai", "khi", "tốc", "độ", "của", "nó", "gần", "như", "ngay", "lập", "tức", "bất", "chấp", "đang", "ở", "không-thời-gian", "nào", "kể", "cả", "trong", "hoặc", "phía", "bên", "kia", "hố", "đen", "thay", "thế", "phương", "thức", "truyền", "tín", "hiệu", "trong", "vũ", "trụ", "hiện", "nay", "của", "con", "người", "là", "dùng", "sóng", "vô", "tuyến", "có", "tốc", "độ", "bằng", "với", "tốc", "độ", "ánh", "sáng", "và", "không", "thể", "sử", "dụng", "trong", "nhiều", "trường", "hợp", "đặc", "biệt", "rối", "lượng", "tử", "thường", "được", "mô", "tả", "với", "hai", "photon", "có", "sự", "liên", "hệ", "với", "nhau", "trạng", "thái", "của", "photon", "này", "quyết", "định", "trạng", "thái", "của", "photon", "kia", "nếu", "đo", "được", "trạng", "thái", "của", "một", "photon", "thì", "ngay", "lập", "tức", "sẽ", "biết", "được", "trạng", "thái", "của", "photon", "có", "liên", "hệ", "với", "nó", "điều", "này", "cũng", "có", "nghĩa", "là", "nếu", "ta", "buộc", "photon", "này", "có", "một", "trạng", "thái", "nào", "đó", "thì", "lập", "tức", "photon", "kia", "cũng", "có", "trạng", "thái", "tương", "ứng", "sự", "liên", "hệ", "trạng", "thái", "giữa", "2", "photon", "chứng", "tỏ", "rằng", "giữa", "chúng", "có", "một", "quan", "hệ", "tương", "tác", "nào", "đó", "tuy", "nhiên", "tương", "tác", "này", "không", "phải", "là" ]
châu tuy nhiên lưu tùng hiệu mở cổng thành giao chiến với quân phúc châu kết quả là đại thắng giết lâm thủ lượng và bắt giữ lý đình ngạc sau đó chu văn tiến bị quan dưới quyền là lâm nhân hàn 李仁翰 ám sát lâm nhân hàn dâng phúc châu cho vương diên chính vương diên chính xưng là hoàng đế nước mân tuy nhiên sau một cuộc nổi loạn của lý nhân đạt tại phúc châu khu vực này lại vượt khỏi quyền kiểm soát của vương diên chính còn thủ đô kiến châu đương thời bị tướng nam đường là tra văn huy 查文徽 đem quân tiến công trong khi kiến châu bị bao vây vương diên chính triệu đổng tư an và vương trung thuận đem 5 000 quân đến kiến châu == thần dân nam đường == ngày đinh hợi 24 tháng 8 năm ất tị 2 tháng 10 năm 945 kiến châu thất thủ trước quân nam đường vương diên chính đầu hàng vương trung thuận tử chiến còn đổng tư an đem tàn quân chạy về tuyền châu ban đầu gần như toàn bộ lãnh địa mân cũ đều quy phục nam đường bao gồm lý nhân đạt tại phúc châu sang năm 946 lưu tùng hiệu viện cớ binh thế của lý nhân đạt rất thịnh rằng vương kế huân thưởng phạt không phù hợp khiến sĩ tốt không nguyện lực chiến buộc vương kế huân phải nhượng lại quân phủ sự cho mình sau đó lưu tùng hiệu suất
[ "châu", "tuy", "nhiên", "lưu", "tùng", "hiệu", "mở", "cổng", "thành", "giao", "chiến", "với", "quân", "phúc", "châu", "kết", "quả", "là", "đại", "thắng", "giết", "lâm", "thủ", "lượng", "và", "bắt", "giữ", "lý", "đình", "ngạc", "sau", "đó", "chu", "văn", "tiến", "bị", "quan", "dưới", "quyền", "là", "lâm", "nhân", "hàn", "李仁翰", "ám", "sát", "lâm", "nhân", "hàn", "dâng", "phúc", "châu", "cho", "vương", "diên", "chính", "vương", "diên", "chính", "xưng", "là", "hoàng", "đế", "nước", "mân", "tuy", "nhiên", "sau", "một", "cuộc", "nổi", "loạn", "của", "lý", "nhân", "đạt", "tại", "phúc", "châu", "khu", "vực", "này", "lại", "vượt", "khỏi", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "vương", "diên", "chính", "còn", "thủ", "đô", "kiến", "châu", "đương", "thời", "bị", "tướng", "nam", "đường", "là", "tra", "văn", "huy", "查文徽", "đem", "quân", "tiến", "công", "trong", "khi", "kiến", "châu", "bị", "bao", "vây", "vương", "diên", "chính", "triệu", "đổng", "tư", "an", "và", "vương", "trung", "thuận", "đem", "5", "000", "quân", "đến", "kiến", "châu", "==", "thần", "dân", "nam", "đường", "==", "ngày", "đinh", "hợi", "24", "tháng", "8", "năm", "ất", "tị", "2", "tháng", "10", "năm", "945", "kiến", "châu", "thất", "thủ", "trước", "quân", "nam", "đường", "vương", "diên", "chính", "đầu", "hàng", "vương", "trung", "thuận", "tử", "chiến", "còn", "đổng", "tư", "an", "đem", "tàn", "quân", "chạy", "về", "tuyền", "châu", "ban", "đầu", "gần", "như", "toàn", "bộ", "lãnh", "địa", "mân", "cũ", "đều", "quy", "phục", "nam", "đường", "bao", "gồm", "lý", "nhân", "đạt", "tại", "phúc", "châu", "sang", "năm", "946", "lưu", "tùng", "hiệu", "viện", "cớ", "binh", "thế", "của", "lý", "nhân", "đạt", "rất", "thịnh", "rằng", "vương", "kế", "huân", "thưởng", "phạt", "không", "phù", "hợp", "khiến", "sĩ", "tốt", "không", "nguyện", "lực", "chiến", "buộc", "vương", "kế", "huân", "phải", "nhượng", "lại", "quân", "phủ", "sự", "cho", "mình", "sau", "đó", "lưu", "tùng", "hiệu", "suất" ]
madrid năm 2004
[ "madrid", "năm", "2004" ]
sideroxylon portoricense là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "sideroxylon", "portoricense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "urb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
poa hartzii var vivipara là một phân loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa
[ "poa", "hartzii", "var", "vivipara", "là", "một", "phân", "loài", "cỏ", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "thuộc", "chi", "poa" ]
sarık afyonkarahisar sarık là một xã thuộc thành phố afyonkarahisar tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 811 người
[ "sarık", "afyonkarahisar", "sarık", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "afyonkarahisar", "tỉnh", "afyonkarahisar", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "811", "người" ]
đông ninh mẫu đơn giang đông ninh chữ hán giản thể 东宁市 âm hán việt đông ninh thị là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị mẫu đơn giang tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa tên cũ là đông ninh thính thành phố này giáp với khu vực viễn đông của nga có diện tích 7368 km² dân số 210 000 người mã số bưu chính của đông ninh là 157200 chính quyền nhân dân thành phố đông ninh đóng tại trấn đông ninh thành phố này được chia thành 5 trấn 1 trấn dân tộc 4 hương các đơn vị này được chia ra 150 thôn hành chính bullet trấn đông ninh tuy dương lão hắc sơn đại đỗ xuyên đạo hà bullet trấn dân tộc triều tiên tam xóa khẩu bullet hương cộng hòa kim hán hoàng nê hà nam thiên môn
[ "đông", "ninh", "mẫu", "đơn", "giang", "đông", "ninh", "chữ", "hán", "giản", "thể", "东宁市", "âm", "hán", "việt", "đông", "ninh", "thị", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "mẫu", "đơn", "giang", "tỉnh", "hắc", "long", "giang", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "tên", "cũ", "là", "đông", "ninh", "thính", "thành", "phố", "này", "giáp", "với", "khu", "vực", "viễn", "đông", "của", "nga", "có", "diện", "tích", "7368", "km²", "dân", "số", "210", "000", "người", "mã", "số", "bưu", "chính", "của", "đông", "ninh", "là", "157200", "chính", "quyền", "nhân", "dân", "thành", "phố", "đông", "ninh", "đóng", "tại", "trấn", "đông", "ninh", "thành", "phố", "này", "được", "chia", "thành", "5", "trấn", "1", "trấn", "dân", "tộc", "4", "hương", "các", "đơn", "vị", "này", "được", "chia", "ra", "150", "thôn", "hành", "chính", "bullet", "trấn", "đông", "ninh", "tuy", "dương", "lão", "hắc", "sơn", "đại", "đỗ", "xuyên", "đạo", "hà", "bullet", "trấn", "dân", "tộc", "triều", "tiên", "tam", "xóa", "khẩu", "bullet", "hương", "cộng", "hòa", "kim", "hán", "hoàng", "nê", "hà", "nam", "thiên", "môn" ]
lophotarsia minuta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lophotarsia", "minuta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lobelia scaevolifolia là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được roxb mô tả khoa học đầu tiên năm 1816
[ "lobelia", "scaevolifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "roxb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816" ]
giáo hoàng phaolô i phaolô i latinh paulus i là vị giáo hoàng thứ 93 của giáo hội công giáo ông đã được giáo hội suy tôn là thánh sau khi qua đời theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử giáo hoàng vào năm 756 và ở ngôi giáo hoàng trong 10 năm và vài tháng niên giám tòa thánh năm 2003 xác định triều đại của ông kéo dài từ ngày 29 tháng 5 năm 757 cho tới ngày 28 tháng 6 năm 767 giáo hoàng paulus i sinh tại rôma ông là anh em với stephen ii paulus i nỗ lực nối lại quan hệ với giáo hội hy lạp nhưng constantine v cố gia nhập đồng minh trực tiếp với pippin song pippin không xem xét đề nghị đó mục đích của constantine là chuẩn bị điền kiện để tái chinh phục các lãnh địa của ý paulus iii đã cổ vũ sự liên kết sâu xa hơn với giáo hội hy lạp ông đi thăm các nhà tù và giúp đỡ những tù nhân bị kết án vì nợ nần trong triều đại của ông có hai ngụy giáo hoàng là constantinus 28-6 5-7-767 769 và philippus 31-7-768 == tham khảo == bullet 265 đức giáo hoàng thiên hựu nguyễn thành thống nhà xuất bản văn hóa thông tin xuất bản tháng 5 năm 2009 bullet các vị giáo hoàng của giáo hội toàn cầu hội đồng giám mục việt nam bullet tóm lược tiểu sử các đức giáo hoàng đà nẵng 2003 jos tvt chuyển
[ "giáo", "hoàng", "phaolô", "i", "phaolô", "i", "latinh", "paulus", "i", "là", "vị", "giáo", "hoàng", "thứ", "93", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "ông", "đã", "được", "giáo", "hội", "suy", "tôn", "là", "thánh", "sau", "khi", "qua", "đời", "theo", "niên", "giám", "tòa", "thánh", "năm", "1806", "thì", "ông", "đắc", "cử", "giáo", "hoàng", "vào", "năm", "756", "và", "ở", "ngôi", "giáo", "hoàng", "trong", "10", "năm", "và", "vài", "tháng", "niên", "giám", "tòa", "thánh", "năm", "2003", "xác", "định", "triều", "đại", "của", "ông", "kéo", "dài", "từ", "ngày", "29", "tháng", "5", "năm", "757", "cho", "tới", "ngày", "28", "tháng", "6", "năm", "767", "giáo", "hoàng", "paulus", "i", "sinh", "tại", "rôma", "ông", "là", "anh", "em", "với", "stephen", "ii", "paulus", "i", "nỗ", "lực", "nối", "lại", "quan", "hệ", "với", "giáo", "hội", "hy", "lạp", "nhưng", "constantine", "v", "cố", "gia", "nhập", "đồng", "minh", "trực", "tiếp", "với", "pippin", "song", "pippin", "không", "xem", "xét", "đề", "nghị", "đó", "mục", "đích", "của", "constantine", "là", "chuẩn", "bị", "điền", "kiện", "để", "tái", "chinh", "phục", "các", "lãnh", "địa", "của", "ý", "paulus", "iii", "đã", "cổ", "vũ", "sự", "liên", "kết", "sâu", "xa", "hơn", "với", "giáo", "hội", "hy", "lạp", "ông", "đi", "thăm", "các", "nhà", "tù", "và", "giúp", "đỡ", "những", "tù", "nhân", "bị", "kết", "án", "vì", "nợ", "nần", "trong", "triều", "đại", "của", "ông", "có", "hai", "ngụy", "giáo", "hoàng", "là", "constantinus", "28-6", "5-7-767", "769", "và", "philippus", "31-7-768", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "265", "đức", "giáo", "hoàng", "thiên", "hựu", "nguyễn", "thành", "thống", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "thông", "tin", "xuất", "bản", "tháng", "5", "năm", "2009", "bullet", "các", "vị", "giáo", "hoàng", "của", "giáo", "hội", "toàn", "cầu", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "bullet", "tóm", "lược", "tiểu", "sử", "các", "đức", "giáo", "hoàng", "đà", "nẵng", "2003", "jos", "tvt", "chuyển" ]
trở thành một thành viên trong đội hình của brazil tham dự giải fifa world cup bóng đá nữ 2011 được tổ chức tại đức và góp phần vào chiến thắng 3-0 tại vòng bảng trước guinea xích đạo thaís đã được gọi trở lại đội tuyển quốc gia sau 23 tháng vắng mặt vào tháng 11 năm 2015 cô trở lại tập luyện tại câu lạc bộ hàn quốc sau khoảng thời gian ban đầu phải vật lộn để thích nghi và chịu nhiều chấn thương
[ "trở", "thành", "một", "thành", "viên", "trong", "đội", "hình", "của", "brazil", "tham", "dự", "giải", "fifa", "world", "cup", "bóng", "đá", "nữ", "2011", "được", "tổ", "chức", "tại", "đức", "và", "góp", "phần", "vào", "chiến", "thắng", "3-0", "tại", "vòng", "bảng", "trước", "guinea", "xích", "đạo", "thaís", "đã", "được", "gọi", "trở", "lại", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "sau", "23", "tháng", "vắng", "mặt", "vào", "tháng", "11", "năm", "2015", "cô", "trở", "lại", "tập", "luyện", "tại", "câu", "lạc", "bộ", "hàn", "quốc", "sau", "khoảng", "thời", "gian", "ban", "đầu", "phải", "vật", "lộn", "để", "thích", "nghi", "và", "chịu", "nhiều", "chấn", "thương" ]
khu v nhà hát tuồng đào tấn quy nhơn nghĩa bình nay là bình định và vai ốc khiến võ sư nhận danh hiệu nsưt ông yêu và lấy bà nguyễn thị sơn còn được gọi với cái tên thân mật bà ốc hai ông bà sinh được 5 người con 3 trai 2 gái cả năm người con thì chỉ duy nhất có một người theo nghiệp võ là anh trần hưng hiệp người con thứ hai của ông võ sư trần hưng hiệp được sự truyền thụ võ công của cha nên cũng đã nhanh chóng nổi tiếng giới võ thuật tuy nhiên đến năm 1996 anh hiệp bị tai nạn đã qua đời hiện tại một người con trai anh hiệp cũng đang nối nghiệp cha và ông == cái chết == năm 2014 những người dân phường thanh xuân trung phát hiện một thi thể đang trong quá trình phân hủy dưới hố nước gầm đường vành đai 3 trên cao khuất duy tiến hà nội công an phường thanh xuân trung đã xác định được danh tính thi thể người tử vong là trần hưng quang một số công nhân dọn cắt tỉa cây xanh đã phát hiện một xác người đàn ông dưới cống thoát nước gầm đường trên cao nhiều khả năng nạn nhân đi bộ đã sa chân xuống hố ga không đậy nắp thời điểm đó mực nước lên cao do ảnh hưởng của mưa bão đã khiến ông tử vong == tham khảo == bullet huyền thoại võ
[ "khu", "v", "nhà", "hát", "tuồng", "đào", "tấn", "quy", "nhơn", "nghĩa", "bình", "nay", "là", "bình", "định", "và", "vai", "ốc", "khiến", "võ", "sư", "nhận", "danh", "hiệu", "nsưt", "ông", "yêu", "và", "lấy", "bà", "nguyễn", "thị", "sơn", "còn", "được", "gọi", "với", "cái", "tên", "thân", "mật", "bà", "ốc", "hai", "ông", "bà", "sinh", "được", "5", "người", "con", "3", "trai", "2", "gái", "cả", "năm", "người", "con", "thì", "chỉ", "duy", "nhất", "có", "một", "người", "theo", "nghiệp", "võ", "là", "anh", "trần", "hưng", "hiệp", "người", "con", "thứ", "hai", "của", "ông", "võ", "sư", "trần", "hưng", "hiệp", "được", "sự", "truyền", "thụ", "võ", "công", "của", "cha", "nên", "cũng", "đã", "nhanh", "chóng", "nổi", "tiếng", "giới", "võ", "thuật", "tuy", "nhiên", "đến", "năm", "1996", "anh", "hiệp", "bị", "tai", "nạn", "đã", "qua", "đời", "hiện", "tại", "một", "người", "con", "trai", "anh", "hiệp", "cũng", "đang", "nối", "nghiệp", "cha", "và", "ông", "==", "cái", "chết", "==", "năm", "2014", "những", "người", "dân", "phường", "thanh", "xuân", "trung", "phát", "hiện", "một", "thi", "thể", "đang", "trong", "quá", "trình", "phân", "hủy", "dưới", "hố", "nước", "gầm", "đường", "vành", "đai", "3", "trên", "cao", "khuất", "duy", "tiến", "hà", "nội", "công", "an", "phường", "thanh", "xuân", "trung", "đã", "xác", "định", "được", "danh", "tính", "thi", "thể", "người", "tử", "vong", "là", "trần", "hưng", "quang", "một", "số", "công", "nhân", "dọn", "cắt", "tỉa", "cây", "xanh", "đã", "phát", "hiện", "một", "xác", "người", "đàn", "ông", "dưới", "cống", "thoát", "nước", "gầm", "đường", "trên", "cao", "nhiều", "khả", "năng", "nạn", "nhân", "đi", "bộ", "đã", "sa", "chân", "xuống", "hố", "ga", "không", "đậy", "nắp", "thời", "điểm", "đó", "mực", "nước", "lên", "cao", "do", "ảnh", "hưởng", "của", "mưa", "bão", "đã", "khiến", "ông", "tử", "vong", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "huyền", "thoại", "võ" ]
melandrya flavipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được nakane hayashi miêu tả khoa học năm 1955
[ "melandrya", "flavipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "melandryidae", "loài", "này", "được", "nakane", "hayashi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
mét 1 500 đến 2 000 ft nó ít ẩm hơn bờ biển ở phía tây cameroon là một chuỗi không đều các dãy núi đồi và cao nguyên kéo dài từ núi cameroon đến gần hồ chad ở mũi phía bắc của đất nước khu vực này bao gồm các vùng cao nguyên bamenda bamiléké và mambilla nó cũng chứa một số loại đất màu mỡ nhất của đất nước đặc biệt là xung quanh núi lửa mt cameroon khu vực rừng nhiệt đới này đã được quỹ quốc tế bảo vệ thiên nhiên phân loại là vùng sinh thái rừng cao nguyên của cameroon với núi cameroon được xem xét riêng biệt vì là một núi lửa đang hoạt động có môi trường riêng biệt với các ngọn núi khác từ vùng rừng phía nam cao nguyên bề mặt cao lên về phía bắc đến vùng đồng cỏ cao nguyên adamaoua adamawa gồ ghề trải dài khắp cameroon từ vùng núi phía tây adamaoua tạo thành một vách ngăn giữa phía bắc và phía nam độ cao trung bình của nó là 1 000 m 3 400 ft đồng bằng trảng cỏ phía nam trải dài từ rìa của adamaoua đến hồ chad thảm thực vật đặc trưng của nó là cây bụi và cỏ đây là khu vực có lượng mưa thưa thớt và nhiệt độ trung bình cao đã được đưa vào như một phần của vùng sinh thái sa mạc đông sudan == khí hậu == khí hậu thay đổi theo địa hình từ vùng nhiệt đới dọc theo bờ biển đến bán khô
[ "mét", "1", "500", "đến", "2", "000", "ft", "nó", "ít", "ẩm", "hơn", "bờ", "biển", "ở", "phía", "tây", "cameroon", "là", "một", "chuỗi", "không", "đều", "các", "dãy", "núi", "đồi", "và", "cao", "nguyên", "kéo", "dài", "từ", "núi", "cameroon", "đến", "gần", "hồ", "chad", "ở", "mũi", "phía", "bắc", "của", "đất", "nước", "khu", "vực", "này", "bao", "gồm", "các", "vùng", "cao", "nguyên", "bamenda", "bamiléké", "và", "mambilla", "nó", "cũng", "chứa", "một", "số", "loại", "đất", "màu", "mỡ", "nhất", "của", "đất", "nước", "đặc", "biệt", "là", "xung", "quanh", "núi", "lửa", "mt", "cameroon", "khu", "vực", "rừng", "nhiệt", "đới", "này", "đã", "được", "quỹ", "quốc", "tế", "bảo", "vệ", "thiên", "nhiên", "phân", "loại", "là", "vùng", "sinh", "thái", "rừng", "cao", "nguyên", "của", "cameroon", "với", "núi", "cameroon", "được", "xem", "xét", "riêng", "biệt", "vì", "là", "một", "núi", "lửa", "đang", "hoạt", "động", "có", "môi", "trường", "riêng", "biệt", "với", "các", "ngọn", "núi", "khác", "từ", "vùng", "rừng", "phía", "nam", "cao", "nguyên", "bề", "mặt", "cao", "lên", "về", "phía", "bắc", "đến", "vùng", "đồng", "cỏ", "cao", "nguyên", "adamaoua", "adamawa", "gồ", "ghề", "trải", "dài", "khắp", "cameroon", "từ", "vùng", "núi", "phía", "tây", "adamaoua", "tạo", "thành", "một", "vách", "ngăn", "giữa", "phía", "bắc", "và", "phía", "nam", "độ", "cao", "trung", "bình", "của", "nó", "là", "1", "000", "m", "3", "400", "ft", "đồng", "bằng", "trảng", "cỏ", "phía", "nam", "trải", "dài", "từ", "rìa", "của", "adamaoua", "đến", "hồ", "chad", "thảm", "thực", "vật", "đặc", "trưng", "của", "nó", "là", "cây", "bụi", "và", "cỏ", "đây", "là", "khu", "vực", "có", "lượng", "mưa", "thưa", "thớt", "và", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "cao", "đã", "được", "đưa", "vào", "như", "một", "phần", "của", "vùng", "sinh", "thái", "sa", "mạc", "đông", "sudan", "==", "khí", "hậu", "==", "khí", "hậu", "thay", "đổi", "theo", "địa", "hình", "từ", "vùng", "nhiệt", "đới", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "đến", "bán", "khô" ]
thừa ý tòng du tương tự 怂恿 túng dũng theo tự điển thiều chữu khuyên giục mình không muốn thế mà người ta cứ xức làm thế gọi là túng dũng thừa ý nghĩa là tiếp nhận ý muốn của người ta bullet nguyên văn 数赐告 sổ tứ cáo bùi nhân – sử ký tập giải dẫn như thuần – hán thư âm nghĩa rằng “đỗ khâm nói rằng ‘bệnh trọn tháng được tứ cáo là chiếu ân đấy’ sổ là không phải một đấy có người nói ‘tứ cáo’ là được rời quan chức ở nhà 与告 dữ cáo hay dư cáo là giữ quan chức không coi việc ” 诏恩 chiếu ân nghĩa là ân huệ do thiên tử ban cho như vậy ‘tứ cáo’ nghĩa là được tạm nghỉ ‘dư cáo’ là được nghỉ hẳn bullet nguyên văn 社稷之臣 xã tắc chi thần nghĩa đen là bề tôi cúng tế thần xã thần tắc xuất xứ nước nhỏ chuyên du – họ phong là hậu duệ của thái hạo thủ lĩnh bộ lạc đông di – vào đầu đời tây chu được chu thành vương giao nhiệm vụ tế tự thần xã thần tắc ở mông sơn đến đời xuân thu chuyên du trở thành phụ dung của nước lỗ về sau bị nước sở thôn tính luận ngữ – quý thị “ôi chuyên du xưa được tiên vương lấy làm chủ đông mông ở cạnh nước ta là xã tắc chi thần cớ sao lại đánh ” xã tắc chi thần được hiểu là nước nhỏ phụ dung nước
[ "thừa", "ý", "tòng", "du", "tương", "tự", "怂恿", "túng", "dũng", "theo", "tự", "điển", "thiều", "chữu", "khuyên", "giục", "mình", "không", "muốn", "thế", "mà", "người", "ta", "cứ", "xức", "làm", "thế", "gọi", "là", "túng", "dũng", "thừa", "ý", "nghĩa", "là", "tiếp", "nhận", "ý", "muốn", "của", "người", "ta", "bullet", "nguyên", "văn", "数赐告", "sổ", "tứ", "cáo", "bùi", "nhân", "–", "sử", "ký", "tập", "giải", "dẫn", "như", "thuần", "–", "hán", "thư", "âm", "nghĩa", "rằng", "“đỗ", "khâm", "nói", "rằng", "‘bệnh", "trọn", "tháng", "được", "tứ", "cáo", "là", "chiếu", "ân", "đấy’", "sổ", "là", "không", "phải", "một", "đấy", "có", "người", "nói", "‘tứ", "cáo’", "là", "được", "rời", "quan", "chức", "ở", "nhà", "与告", "dữ", "cáo", "hay", "dư", "cáo", "là", "giữ", "quan", "chức", "không", "coi", "việc", "”", "诏恩", "chiếu", "ân", "nghĩa", "là", "ân", "huệ", "do", "thiên", "tử", "ban", "cho", "như", "vậy", "‘tứ", "cáo’", "nghĩa", "là", "được", "tạm", "nghỉ", "‘dư", "cáo’", "là", "được", "nghỉ", "hẳn", "bullet", "nguyên", "văn", "社稷之臣", "xã", "tắc", "chi", "thần", "nghĩa", "đen", "là", "bề", "tôi", "cúng", "tế", "thần", "xã", "thần", "tắc", "xuất", "xứ", "nước", "nhỏ", "chuyên", "du", "–", "họ", "phong", "là", "hậu", "duệ", "của", "thái", "hạo", "thủ", "lĩnh", "bộ", "lạc", "đông", "di", "–", "vào", "đầu", "đời", "tây", "chu", "được", "chu", "thành", "vương", "giao", "nhiệm", "vụ", "tế", "tự", "thần", "xã", "thần", "tắc", "ở", "mông", "sơn", "đến", "đời", "xuân", "thu", "chuyên", "du", "trở", "thành", "phụ", "dung", "của", "nước", "lỗ", "về", "sau", "bị", "nước", "sở", "thôn", "tính", "luận", "ngữ", "–", "quý", "thị", "“ôi", "chuyên", "du", "xưa", "được", "tiên", "vương", "lấy", "làm", "chủ", "đông", "mông", "ở", "cạnh", "nước", "ta", "là", "xã", "tắc", "chi", "thần", "cớ", "sao", "lại", "đánh", "”", "xã", "tắc", "chi", "thần", "được", "hiểu", "là", "nước", "nhỏ", "phụ", "dung", "nước" ]
sardopaladilhia marianae là một loài ốc nước ngọt rất nhỏ động vật thân mềm chân bụng có mài trong họ hydrobiidae
[ "sardopaladilhia", "marianae", "là", "một", "loài", "ốc", "nước", "ngọt", "rất", "nhỏ", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "có", "mài", "trong", "họ", "hydrobiidae" ]
libnetis merkli là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bocáková miêu tả khoa học năm 2000
[ "libnetis", "merkli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bocáková", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
vũ trụ hư cấu một vũ trụ hư cấu hay thế giới hư cấu là một bối cảnh thống nhất mà trong đó các sự kiện cũng như những yếu tố khác không giống với thế giới thực vũ trụ hư cấu có thể xuất hiện trong các tiểu thuyết truyện tranh phim điện ảnh chương trình truyền hình trò chơi điện tử cũng như những tác phẩm sáng tạo khác khái niệm này chủ yếu được dùng để chỉ những vũ trụ khác biệt rõ rệt so với đời thực chẳng hạn như trong đó có hẳn những thành phố quốc gia hay thậm chí là hành tinh mới hoặc vũ trụ đó đi ngược lại với những sự thật thông thường về thế giới và lịch sử hoặc vũ trụ đó chứa những khái niệm kỳ ảo hay viễn tưởng như phép thuật hay du hành nhanh hơn tốc độ ánh sáng và đặc biệt là đối với những vũ trụ mà việc xây dựng bối cảnh có chủ đích là một trong số những trọng tâm của tác phẩm == định nghĩa == vũ trụ hư cấu được định nghĩa lần đầu tiên bởi nhà sử học về truyện tranh don markstein vào năm 1970 trong một bài báo trên tờ capa-alpha bullet 1 nếu hai nhân vật a và b đã từng gặp nhau thì họ ở trong cùng một vũ trụ nếu hai nhân vật b và c đã từng gặp nhau thì theo quan hệ bắc cầu a và c cũng ở trong cùng một
[ "vũ", "trụ", "hư", "cấu", "một", "vũ", "trụ", "hư", "cấu", "hay", "thế", "giới", "hư", "cấu", "là", "một", "bối", "cảnh", "thống", "nhất", "mà", "trong", "đó", "các", "sự", "kiện", "cũng", "như", "những", "yếu", "tố", "khác", "không", "giống", "với", "thế", "giới", "thực", "vũ", "trụ", "hư", "cấu", "có", "thể", "xuất", "hiện", "trong", "các", "tiểu", "thuyết", "truyện", "tranh", "phim", "điện", "ảnh", "chương", "trình", "truyền", "hình", "trò", "chơi", "điện", "tử", "cũng", "như", "những", "tác", "phẩm", "sáng", "tạo", "khác", "khái", "niệm", "này", "chủ", "yếu", "được", "dùng", "để", "chỉ", "những", "vũ", "trụ", "khác", "biệt", "rõ", "rệt", "so", "với", "đời", "thực", "chẳng", "hạn", "như", "trong", "đó", "có", "hẳn", "những", "thành", "phố", "quốc", "gia", "hay", "thậm", "chí", "là", "hành", "tinh", "mới", "hoặc", "vũ", "trụ", "đó", "đi", "ngược", "lại", "với", "những", "sự", "thật", "thông", "thường", "về", "thế", "giới", "và", "lịch", "sử", "hoặc", "vũ", "trụ", "đó", "chứa", "những", "khái", "niệm", "kỳ", "ảo", "hay", "viễn", "tưởng", "như", "phép", "thuật", "hay", "du", "hành", "nhanh", "hơn", "tốc", "độ", "ánh", "sáng", "và", "đặc", "biệt", "là", "đối", "với", "những", "vũ", "trụ", "mà", "việc", "xây", "dựng", "bối", "cảnh", "có", "chủ", "đích", "là", "một", "trong", "số", "những", "trọng", "tâm", "của", "tác", "phẩm", "==", "định", "nghĩa", "==", "vũ", "trụ", "hư", "cấu", "được", "định", "nghĩa", "lần", "đầu", "tiên", "bởi", "nhà", "sử", "học", "về", "truyện", "tranh", "don", "markstein", "vào", "năm", "1970", "trong", "một", "bài", "báo", "trên", "tờ", "capa-alpha", "bullet", "1", "nếu", "hai", "nhân", "vật", "a", "và", "b", "đã", "từng", "gặp", "nhau", "thì", "họ", "ở", "trong", "cùng", "một", "vũ", "trụ", "nếu", "hai", "nhân", "vật", "b", "và", "c", "đã", "từng", "gặp", "nhau", "thì", "theo", "quan", "hệ", "bắc", "cầu", "a", "và", "c", "cũng", "ở", "trong", "cùng", "một" ]
wright xf3w là một loại máy bay đua của hoa kỳ do wright aeronautical chế tạo cho hải quân hoa kỳ
[ "wright", "xf3w", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "đua", "của", "hoa", "kỳ", "do", "wright", "aeronautical", "chế", "tạo", "cho", "hải", "quân", "hoa", "kỳ" ]
gyretes angusticinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1957
[ "gyretes", "angusticinctus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
hornet và quấy rối đội hình đội đặc nhiệm một vụ va chạm đã xảy ra gây hư hại nhẹ cho cả hai con tàu sang ngày hôm sau trong khi nó tiếp tục làm nhiệm vụ hộ tống cho đội đặc nhiệm vào lúc xế trưa một tàu khu trục lớp krupnyy ddgs-025 liên xô lại cơ động để tìm cách tiếp cận hornet và walker lại phải cơ động để ngăn chặn con tàu xô viết ra tín hiệu rẽ trái trong khi walker cảnh báo không được cắt ngang trước mũi của nó tàu xô viết đổi hướng và va chạm với tàu hoa kỳ gây hư hại nhẹ cho cả hai sau khi hoàn tất cuộc tập trận cùng hải quân cộng hòa hàn quốc walker quay trở về sasebo nhật bản tổ chức họp báo để công bố thông tin liên quan đến sự cố trong biển nhật bản đi đến vịnh bắc bộ vào ngày 25 tháng 5 đã phục vụ trong nhiều vai trò khác nhau bắn hỏa lực theo yêu cầu bắn pháo quấy rối và can thiệp theo hướng dẫn của máy bay trinh sát hoạt động như tàu giải cứu cho các tàu sân bay hornet và và bắn pháo hỗ trợ cho nhiều đơn vị lục quân và thủy quân lục chiến khác nhau vào chiều tối ngày 15 tháng 7 đang khi bắn pháo hỗ trợ về phía nam mũi ba làng an quảng ngãi nó nhận được tin tức về một tàu đánh
[ "hornet", "và", "quấy", "rối", "đội", "hình", "đội", "đặc", "nhiệm", "một", "vụ", "va", "chạm", "đã", "xảy", "ra", "gây", "hư", "hại", "nhẹ", "cho", "cả", "hai", "con", "tàu", "sang", "ngày", "hôm", "sau", "trong", "khi", "nó", "tiếp", "tục", "làm", "nhiệm", "vụ", "hộ", "tống", "cho", "đội", "đặc", "nhiệm", "vào", "lúc", "xế", "trưa", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "krupnyy", "ddgs-025", "liên", "xô", "lại", "cơ", "động", "để", "tìm", "cách", "tiếp", "cận", "hornet", "và", "walker", "lại", "phải", "cơ", "động", "để", "ngăn", "chặn", "con", "tàu", "xô", "viết", "ra", "tín", "hiệu", "rẽ", "trái", "trong", "khi", "walker", "cảnh", "báo", "không", "được", "cắt", "ngang", "trước", "mũi", "của", "nó", "tàu", "xô", "viết", "đổi", "hướng", "và", "va", "chạm", "với", "tàu", "hoa", "kỳ", "gây", "hư", "hại", "nhẹ", "cho", "cả", "hai", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "cuộc", "tập", "trận", "cùng", "hải", "quân", "cộng", "hòa", "hàn", "quốc", "walker", "quay", "trở", "về", "sasebo", "nhật", "bản", "tổ", "chức", "họp", "báo", "để", "công", "bố", "thông", "tin", "liên", "quan", "đến", "sự", "cố", "trong", "biển", "nhật", "bản", "đi", "đến", "vịnh", "bắc", "bộ", "vào", "ngày", "25", "tháng", "5", "đã", "phục", "vụ", "trong", "nhiều", "vai", "trò", "khác", "nhau", "bắn", "hỏa", "lực", "theo", "yêu", "cầu", "bắn", "pháo", "quấy", "rối", "và", "can", "thiệp", "theo", "hướng", "dẫn", "của", "máy", "bay", "trinh", "sát", "hoạt", "động", "như", "tàu", "giải", "cứu", "cho", "các", "tàu", "sân", "bay", "hornet", "và", "và", "bắn", "pháo", "hỗ", "trợ", "cho", "nhiều", "đơn", "vị", "lục", "quân", "và", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "khác", "nhau", "vào", "chiều", "tối", "ngày", "15", "tháng", "7", "đang", "khi", "bắn", "pháo", "hỗ", "trợ", "về", "phía", "nam", "mũi", "ba", "làng", "an", "quảng", "ngãi", "nó", "nhận", "được", "tin", "tức", "về", "một", "tàu", "đánh" ]
Năm 1613, Phùng Khắc Khoan qua đời ở tuổi 85. Ông được truy tặng chức Thái phó.
[ "Năm", "1613,", "Phùng", "Khắc", "Khoan", "qua", "đời", "ở", "tuổi", "85.", "Ông", "được", "truy", "tặng", "chức", "Thái", "phó." ]
bauhinia argentinensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được burkart miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bauhinia", "argentinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "burkart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cumby texas cumby là một thành phố thuộc quận hopkins tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 777 người == dân số == bullet dân số năm 2000 616 người bullet dân số năm 2010 777 người == xem thêm == bullet american finder
[ "cumby", "texas", "cumby", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "hopkins", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "777", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "616", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "777", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
tần năm 351 phù xưởng trở thành một vị tướng và thái thú một quận dưới thời cai trị ác độc và kỳ quái của con trai phù kiện tức phù sinh phù xưởng đã bị xử tử song ông ta đã được truy phong thụy hiệu sau khi phù sinh bị phù kiên lật đổ phù kiên đã rất ấn tượng với tài năng của phù đăng và khi phù đăng lớn lên ông đã được cử làm quan tại trường an tuy nhiên sau đó phù đăng phạm lỗi và bị giáng chức làm quan ở địch đạo 狄道 nay thuộc định tây cam túc sau khi tiền tần bắt đầu sụp đổ vào năm 384 và phù kiên bị tướng cũ diêu trường sát hại vào năm 385 phù đăng trở thành thuộc hạ của tướng mao hưng 毛興 mao hưng là người muốn kiểm soát tất cả các châu ở phía tây trên danh nghĩa vẫn thuộc tiền tần song quân lính dưới quyền đã trở nên mệt mỏi với các trận đánh và ám sát ông ta vào năm 386 thay thế mao hưng là vệ bình 衛平 một lão tướng đứng đầu một thị tộc tuy nhiên những binh sĩ này nhanh chóng nhận thấy vệ bình đã quá già và họ lại tiếp tục lật đổ vệ bình và đưa phù đăng làm chủ tướng phù đăng đã trình thư nói về các sự kiện này cho con trai của phù kiện là phù phi tức tân hoàng đế và
[ "tần", "năm", "351", "phù", "xưởng", "trở", "thành", "một", "vị", "tướng", "và", "thái", "thú", "một", "quận", "dưới", "thời", "cai", "trị", "ác", "độc", "và", "kỳ", "quái", "của", "con", "trai", "phù", "kiện", "tức", "phù", "sinh", "phù", "xưởng", "đã", "bị", "xử", "tử", "song", "ông", "ta", "đã", "được", "truy", "phong", "thụy", "hiệu", "sau", "khi", "phù", "sinh", "bị", "phù", "kiên", "lật", "đổ", "phù", "kiên", "đã", "rất", "ấn", "tượng", "với", "tài", "năng", "của", "phù", "đăng", "và", "khi", "phù", "đăng", "lớn", "lên", "ông", "đã", "được", "cử", "làm", "quan", "tại", "trường", "an", "tuy", "nhiên", "sau", "đó", "phù", "đăng", "phạm", "lỗi", "và", "bị", "giáng", "chức", "làm", "quan", "ở", "địch", "đạo", "狄道", "nay", "thuộc", "định", "tây", "cam", "túc", "sau", "khi", "tiền", "tần", "bắt", "đầu", "sụp", "đổ", "vào", "năm", "384", "và", "phù", "kiên", "bị", "tướng", "cũ", "diêu", "trường", "sát", "hại", "vào", "năm", "385", "phù", "đăng", "trở", "thành", "thuộc", "hạ", "của", "tướng", "mao", "hưng", "毛興", "mao", "hưng", "là", "người", "muốn", "kiểm", "soát", "tất", "cả", "các", "châu", "ở", "phía", "tây", "trên", "danh", "nghĩa", "vẫn", "thuộc", "tiền", "tần", "song", "quân", "lính", "dưới", "quyền", "đã", "trở", "nên", "mệt", "mỏi", "với", "các", "trận", "đánh", "và", "ám", "sát", "ông", "ta", "vào", "năm", "386", "thay", "thế", "mao", "hưng", "là", "vệ", "bình", "衛平", "một", "lão", "tướng", "đứng", "đầu", "một", "thị", "tộc", "tuy", "nhiên", "những", "binh", "sĩ", "này", "nhanh", "chóng", "nhận", "thấy", "vệ", "bình", "đã", "quá", "già", "và", "họ", "lại", "tiếp", "tục", "lật", "đổ", "vệ", "bình", "và", "đưa", "phù", "đăng", "làm", "chủ", "tướng", "phù", "đăng", "đã", "trình", "thư", "nói", "về", "các", "sự", "kiện", "này", "cho", "con", "trai", "của", "phù", "kiện", "là", "phù", "phi", "tức", "tân", "hoàng", "đế", "và" ]
nhạc tất cả các bài hát theo các thể loại đa dạng rumba chachacha bossa nova blues và có cả các ca khúc hơi hướng ballad nhưng mọi âm thanh trong bản phối đều phải trở lại với nhạc cổ điển để chọn được 11 bài hát cho dự án âm nhạc lần này hồ ngọc hà và ê-kíp đã nhờ sự hỗ trợ của nhiều nhạc sĩ gần 20 ca khúc đã được viết trong thời gian hơn một năm để có thể chọn ra những bài hát phù hợp nhất cuối cùng các bài hát mới và riêng lẻ này vô tình lại liên kết thành một câu chuyện địa điểm thu âm cũng được chọn lựa kĩ lưỡng yêu cầu phải thoáng đãng yên tĩnh nơi mà có thể thu âm trực tiếp cô và các nhạc công cùng làm việc chung và thu âm trực tiếp trong ngôi biệt thự tại quận 2 tp hcm nơi được thiết kế bố trí và trang bị đầy đủ trang thiết bị như tiêu chuẩn của một phòng thu chuyên nghiệp song song ê-kíp cũng huy động nhiều loại nhạc cụ thiết bị thu âm từ nhiều phòng thu lớn ở tp hcm để đảm bảo về quy chuẩn và chất lượng cho phần âm thanh đó là điểm thú vị nhất nhưng cũng gây khó khăn nhất cho hồ ngọc hà và ê-kíp với cách thực hiện này đòi hỏi người ca sĩ cũng như các nhạc công phải có kinh nghiệm và bản lĩnh chuyên môn vững vàng sau 3
[ "nhạc", "tất", "cả", "các", "bài", "hát", "theo", "các", "thể", "loại", "đa", "dạng", "rumba", "chachacha", "bossa", "nova", "blues", "và", "có", "cả", "các", "ca", "khúc", "hơi", "hướng", "ballad", "nhưng", "mọi", "âm", "thanh", "trong", "bản", "phối", "đều", "phải", "trở", "lại", "với", "nhạc", "cổ", "điển", "để", "chọn", "được", "11", "bài", "hát", "cho", "dự", "án", "âm", "nhạc", "lần", "này", "hồ", "ngọc", "hà", "và", "ê-kíp", "đã", "nhờ", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "nhiều", "nhạc", "sĩ", "gần", "20", "ca", "khúc", "đã", "được", "viết", "trong", "thời", "gian", "hơn", "một", "năm", "để", "có", "thể", "chọn", "ra", "những", "bài", "hát", "phù", "hợp", "nhất", "cuối", "cùng", "các", "bài", "hát", "mới", "và", "riêng", "lẻ", "này", "vô", "tình", "lại", "liên", "kết", "thành", "một", "câu", "chuyện", "địa", "điểm", "thu", "âm", "cũng", "được", "chọn", "lựa", "kĩ", "lưỡng", "yêu", "cầu", "phải", "thoáng", "đãng", "yên", "tĩnh", "nơi", "mà", "có", "thể", "thu", "âm", "trực", "tiếp", "cô", "và", "các", "nhạc", "công", "cùng", "làm", "việc", "chung", "và", "thu", "âm", "trực", "tiếp", "trong", "ngôi", "biệt", "thự", "tại", "quận", "2", "tp", "hcm", "nơi", "được", "thiết", "kế", "bố", "trí", "và", "trang", "bị", "đầy", "đủ", "trang", "thiết", "bị", "như", "tiêu", "chuẩn", "của", "một", "phòng", "thu", "chuyên", "nghiệp", "song", "song", "ê-kíp", "cũng", "huy", "động", "nhiều", "loại", "nhạc", "cụ", "thiết", "bị", "thu", "âm", "từ", "nhiều", "phòng", "thu", "lớn", "ở", "tp", "hcm", "để", "đảm", "bảo", "về", "quy", "chuẩn", "và", "chất", "lượng", "cho", "phần", "âm", "thanh", "đó", "là", "điểm", "thú", "vị", "nhất", "nhưng", "cũng", "gây", "khó", "khăn", "nhất", "cho", "hồ", "ngọc", "hà", "và", "ê-kíp", "với", "cách", "thực", "hiện", "này", "đòi", "hỏi", "người", "ca", "sĩ", "cũng", "như", "các", "nhạc", "công", "phải", "có", "kinh", "nghiệm", "và", "bản", "lĩnh", "chuyên", "môn", "vững", "vàng", "sau", "3" ]
chiloscyphus dallianus là một loài rêu tản trong họ lophocoleaceae loài này được stephani j j engel r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984
[ "chiloscyphus", "dallianus", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lophocoleaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "j", "j", "engel", "r", "m", "schust", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
cyphia zeyheriana là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "cyphia", "zeyheriana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
cardè là một đô thị tại tỉnh cuneo trong vùng piedmont của italia vị trí cách khoảng 40 km về phía tây nam của torino và khoảng 40 km về phía bắc của cuneo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 077 người và diện tích 19 3 km² cardè giáp các đô thị barge moretta revello saluzzovà villafranca piemonte == liên kết ngoài == bullet www comune carde cn it
[ "cardè", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "cuneo", "trong", "vùng", "piedmont", "của", "italia", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "torino", "và", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "cuneo", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "1", "077", "người", "và", "diện", "tích", "19", "3", "km²", "cardè", "giáp", "các", "đô", "thị", "barge", "moretta", "revello", "saluzzovà", "villafranca", "piemonte", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "carde", "cn", "it" ]
neoscona utahana là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi neoscona neoscona utahana được ralph vary chamberlin miêu tả năm 1919
[ "neoscona", "utahana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "neoscona", "neoscona", "utahana", "được", "ralph", "vary", "chamberlin", "miêu", "tả", "năm", "1919" ]
polypodium mazei là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "mazei", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
hystiopsis egleri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne bechyne miêu tả khoa học năm 1965
[ "hystiopsis", "egleri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "bechyne", "bechyne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1965" ]
muốn của wiseman là tạo ra nhiều phantom hơn nữa sau này khi phoenix bị tiêu diệt cô đã hợp tác với gremlin nhưng chỉ là cấp dưới của hắn theo lệnh của wiseman trong ring 47 cô đã bị giết chết bởi wiseman và cũng chính là fueki bullet phoenix là một phantom mạnh mẽ được sinh ra từ cơ thể của một chàng trai trẻ tên là yugo fujita độc đoán hơn medusa phoenix thường gây áp lực lên cấp dưới của mình khi chúng có nhiệm vụ có khả săng hồi sinh sau khi bị giết tuy nhiên hắn đã bị wizard đá lên mặt trời bullet ghouls là bọn phantom có sừng và thân thể bằng đá chúng chỉ mạnh khi có số lượng đông chúng được tạo ra từ những viên đá phép thuật tương tự như một phần thân thể của chúng trong khi không để mạnh bằng các phantom được sinh ra từ gate chúng có thể chịu được súng đạn == tập phim == mỗi tập phim của kamen rider wizard được gọi là ring bullet 1 phù thuỷ đeo nhẫn bullet 2 tôi muốn trở thành một phù thủy bullet 3 biến hình truyền hình trực tiếp bullet 4 búp bê và nghệ sĩ dương cầm bullet 5 vòng chung kết của cuộc thi bullet 6 bông hoa xinh đẹp bullet 7 ký ức nhạt nhòa bullet 8 viên đá phép thuật mới bullet 9 tiếng gầm của rồng bullet 10 bộ phận zero nsa bullet 11 lời hứa bảo vệ bullet 12 hi vọng ngọt ngào bullet 13 truyền nhân bullet 14 nhà đạo diễn trở lại bullet 15 phía sau bức màn bullet 16 giáng sinh diệu kì bullet 17 phù thủy mới
[ "muốn", "của", "wiseman", "là", "tạo", "ra", "nhiều", "phantom", "hơn", "nữa", "sau", "này", "khi", "phoenix", "bị", "tiêu", "diệt", "cô", "đã", "hợp", "tác", "với", "gremlin", "nhưng", "chỉ", "là", "cấp", "dưới", "của", "hắn", "theo", "lệnh", "của", "wiseman", "trong", "ring", "47", "cô", "đã", "bị", "giết", "chết", "bởi", "wiseman", "và", "cũng", "chính", "là", "fueki", "bullet", "phoenix", "là", "một", "phantom", "mạnh", "mẽ", "được", "sinh", "ra", "từ", "cơ", "thể", "của", "một", "chàng", "trai", "trẻ", "tên", "là", "yugo", "fujita", "độc", "đoán", "hơn", "medusa", "phoenix", "thường", "gây", "áp", "lực", "lên", "cấp", "dưới", "của", "mình", "khi", "chúng", "có", "nhiệm", "vụ", "có", "khả", "săng", "hồi", "sinh", "sau", "khi", "bị", "giết", "tuy", "nhiên", "hắn", "đã", "bị", "wizard", "đá", "lên", "mặt", "trời", "bullet", "ghouls", "là", "bọn", "phantom", "có", "sừng", "và", "thân", "thể", "bằng", "đá", "chúng", "chỉ", "mạnh", "khi", "có", "số", "lượng", "đông", "chúng", "được", "tạo", "ra", "từ", "những", "viên", "đá", "phép", "thuật", "tương", "tự", "như", "một", "phần", "thân", "thể", "của", "chúng", "trong", "khi", "không", "để", "mạnh", "bằng", "các", "phantom", "được", "sinh", "ra", "từ", "gate", "chúng", "có", "thể", "chịu", "được", "súng", "đạn", "==", "tập", "phim", "==", "mỗi", "tập", "phim", "của", "kamen", "rider", "wizard", "được", "gọi", "là", "ring", "bullet", "1", "phù", "thuỷ", "đeo", "nhẫn", "bullet", "2", "tôi", "muốn", "trở", "thành", "một", "phù", "thủy", "bullet", "3", "biến", "hình", "truyền", "hình", "trực", "tiếp", "bullet", "4", "búp", "bê", "và", "nghệ", "sĩ", "dương", "cầm", "bullet", "5", "vòng", "chung", "kết", "của", "cuộc", "thi", "bullet", "6", "bông", "hoa", "xinh", "đẹp", "bullet", "7", "ký", "ức", "nhạt", "nhòa", "bullet", "8", "viên", "đá", "phép", "thuật", "mới", "bullet", "9", "tiếng", "gầm", "của", "rồng", "bullet", "10", "bộ", "phận", "zero", "nsa", "bullet", "11", "lời", "hứa", "bảo", "vệ", "bullet", "12", "hi", "vọng", "ngọt", "ngào", "bullet", "13", "truyền", "nhân", "bullet", "14", "nhà", "đạo", "diễn", "trở", "lại", "bullet", "15", "phía", "sau", "bức", "màn", "bullet", "16", "giáng", "sinh", "diệu", "kì", "bullet", "17", "phù", "thủy", "mới" ]
nk interblock nogometni klub interblock thường hay gọi nk interblock hoặc đơn giản interblock là một câu lạc bộ bóng đá slovenia thi đấu ở thành phố ljubljana câu lạc bộ sử dụng tên gọi nk ib ljubljana khi thi đấu cấp độ câu lạc bộ ở uefa nhưng uefa không cho phép đặt tên kèm nhà tài trợ trong các giải đấu của mình đội vô địch cúp slovenia hai lần và siêu cúp bóng đá slovenia một lần == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập năm 1975 với tên gọi nk ježica trong hai thập kỉ tiếp theo câu lạc bộ thi đấu chủ yếu ở ljubljana league nằm ở cấp độ 5 hoặc 6 của bóng đá nam tư sau khi slovenia tuyên bố độc lập giải đấu chuyển thành mnz league và câu lạc bộ đổi tên thành nk factor ježica đội hợp nhất với đội gần đó črnuče năm 1997 và do đó thi đấu ở giải bóng đá hạng nhì quốc gia slovenia đến năm 1999 factor sau đó xuống hạng ba thi đấu đến năm 2004 vô địch khu vực trung và đánh bại korte trong vòng play-off thăng hạng sau khi trở lại hạng nhì câu lạc bộ chuyển đến sân vận động žšd ljubljana vì không đủ tiêu chuẩn sân nhà factor giành quyền thăng hạng giải bóng đá vô địch quốc gia slovenia năm 2006 khi về đích đầu tiên ở giải bóng đá hạng nhì quốc gia slovenia mùa giải 2005-06 năm 2007 joc pečečnik
[ "nk", "interblock", "nogometni", "klub", "interblock", "thường", "hay", "gọi", "nk", "interblock", "hoặc", "đơn", "giản", "interblock", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "slovenia", "thi", "đấu", "ở", "thành", "phố", "ljubljana", "câu", "lạc", "bộ", "sử", "dụng", "tên", "gọi", "nk", "ib", "ljubljana", "khi", "thi", "đấu", "cấp", "độ", "câu", "lạc", "bộ", "ở", "uefa", "nhưng", "uefa", "không", "cho", "phép", "đặt", "tên", "kèm", "nhà", "tài", "trợ", "trong", "các", "giải", "đấu", "của", "mình", "đội", "vô", "địch", "cúp", "slovenia", "hai", "lần", "và", "siêu", "cúp", "bóng", "đá", "slovenia", "một", "lần", "==", "lịch", "sử", "==", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "năm", "1975", "với", "tên", "gọi", "nk", "ježica", "trong", "hai", "thập", "kỉ", "tiếp", "theo", "câu", "lạc", "bộ", "thi", "đấu", "chủ", "yếu", "ở", "ljubljana", "league", "nằm", "ở", "cấp", "độ", "5", "hoặc", "6", "của", "bóng", "đá", "nam", "tư", "sau", "khi", "slovenia", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "giải", "đấu", "chuyển", "thành", "mnz", "league", "và", "câu", "lạc", "bộ", "đổi", "tên", "thành", "nk", "factor", "ježica", "đội", "hợp", "nhất", "với", "đội", "gần", "đó", "črnuče", "năm", "1997", "và", "do", "đó", "thi", "đấu", "ở", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "slovenia", "đến", "năm", "1999", "factor", "sau", "đó", "xuống", "hạng", "ba", "thi", "đấu", "đến", "năm", "2004", "vô", "địch", "khu", "vực", "trung", "và", "đánh", "bại", "korte", "trong", "vòng", "play-off", "thăng", "hạng", "sau", "khi", "trở", "lại", "hạng", "nhì", "câu", "lạc", "bộ", "chuyển", "đến", "sân", "vận", "động", "žšd", "ljubljana", "vì", "không", "đủ", "tiêu", "chuẩn", "sân", "nhà", "factor", "giành", "quyền", "thăng", "hạng", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "slovenia", "năm", "2006", "khi", "về", "đích", "đầu", "tiên", "ở", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "slovenia", "mùa", "giải", "2005-06", "năm", "2007", "joc", "pečečnik" ]
ngắn thời gian nấu === polyphosphates === polyphosphate được sử dụng trong mì ăn liền như một chất phụ gia để cải thiện hồ hóa tinh bột trong quá trình nấu bù nước để cho phép giữ nước nhiều hơn trong mì thông thường 0 1% trọng lượng bột các hợp chất phosphat được thêm vào nước trước khi trộn và làm bột nhào === hydrocolloids === hydrocolloids như guar gum được sử dụng rộng rãi trong sản xuất mì ăn liền để tăng cường khả năng liên kết nước trong quá trình bù nước và rút ngắn thời gian nấu bột phụ gia này được phân tán trong nước trước khi trộn và làm bột mì == sản xuất == thành phần chính trong mì ăn liền là bột lúa mì tinh bột nước muối và hoặc chất thay thế muối được gọi là kansui một loại nước khoáng kiềm có chứa natri cacbonat và thường là kali cacbonat cũng như đôi khi một lượng nhỏ axit photphoric các loại mì cụ thể có thể được làm từ hỗn hợp bột mì và các loại bột khác như kiều mạch có nhiều biến thể đối với các thành phần được sử dụng tùy thuộc vào quốc gia xuất xứ về hàm lượng muối và hàm lượng bột hiện nay một số công nghệ đã sản xuất được vắt mì có thành phần từ rau củ quá trình sản xuất mì bắt đầu bằng việc trộn bột bột mì và các loại nguyên liệu được trộn đều trong nước để tạo thành một hỗn hợp đồng
[ "ngắn", "thời", "gian", "nấu", "===", "polyphosphates", "===", "polyphosphate", "được", "sử", "dụng", "trong", "mì", "ăn", "liền", "như", "một", "chất", "phụ", "gia", "để", "cải", "thiện", "hồ", "hóa", "tinh", "bột", "trong", "quá", "trình", "nấu", "bù", "nước", "để", "cho", "phép", "giữ", "nước", "nhiều", "hơn", "trong", "mì", "thông", "thường", "0", "1%", "trọng", "lượng", "bột", "các", "hợp", "chất", "phosphat", "được", "thêm", "vào", "nước", "trước", "khi", "trộn", "và", "làm", "bột", "nhào", "===", "hydrocolloids", "===", "hydrocolloids", "như", "guar", "gum", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "sản", "xuất", "mì", "ăn", "liền", "để", "tăng", "cường", "khả", "năng", "liên", "kết", "nước", "trong", "quá", "trình", "bù", "nước", "và", "rút", "ngắn", "thời", "gian", "nấu", "bột", "phụ", "gia", "này", "được", "phân", "tán", "trong", "nước", "trước", "khi", "trộn", "và", "làm", "bột", "mì", "==", "sản", "xuất", "==", "thành", "phần", "chính", "trong", "mì", "ăn", "liền", "là", "bột", "lúa", "mì", "tinh", "bột", "nước", "muối", "và", "hoặc", "chất", "thay", "thế", "muối", "được", "gọi", "là", "kansui", "một", "loại", "nước", "khoáng", "kiềm", "có", "chứa", "natri", "cacbonat", "và", "thường", "là", "kali", "cacbonat", "cũng", "như", "đôi", "khi", "một", "lượng", "nhỏ", "axit", "photphoric", "các", "loại", "mì", "cụ", "thể", "có", "thể", "được", "làm", "từ", "hỗn", "hợp", "bột", "mì", "và", "các", "loại", "bột", "khác", "như", "kiều", "mạch", "có", "nhiều", "biến", "thể", "đối", "với", "các", "thành", "phần", "được", "sử", "dụng", "tùy", "thuộc", "vào", "quốc", "gia", "xuất", "xứ", "về", "hàm", "lượng", "muối", "và", "hàm", "lượng", "bột", "hiện", "nay", "một", "số", "công", "nghệ", "đã", "sản", "xuất", "được", "vắt", "mì", "có", "thành", "phần", "từ", "rau", "củ", "quá", "trình", "sản", "xuất", "mì", "bắt", "đầu", "bằng", "việc", "trộn", "bột", "bột", "mì", "và", "các", "loại", "nguyên", "liệu", "được", "trộn", "đều", "trong", "nước", "để", "tạo", "thành", "một", "hỗn", "hợp", "đồng" ]
lưu tư nhà minh lưu tư chữ hán 刘孜 – 1468 tự hiển tư người vạn an giang tây quan viên nhà minh == tiểu sử == năm chánh thống thứ 10 1445 thời minh anh tông tư đỗ tiến sĩ được thụ chức ngự sử ra làm tuần án liêu đông minh đại tông lên ngôi bấy giờ có người đề nghị dời về nam để tránh quân ngõa lạt mông cổ tư đòi chém kẻ ấy để yên lòng người tư mãn nhiệm kỳ triều đình bàn rằng vùng biên lắm việc nên giữ ông thêm 1 năm sau đó tư lại làm tuần án trực lệ khi ấy triều đình sắp xây thành luân châu nhưng theo lời tư nên bãi bỏ tiếp đó tư được cất làm sơn đông án sát sứ năm thiên thuận thứ 4 1460 thời minh anh tông phục vị bộ lại tiến cử quan viên có thành tích tốt trong cả nước án sát sứ được chọn chỉ có mình tư mùa xuân năm sau 1461 tư giữ chức hữu phó đô ngự sử làm tuần phủ giang nam 10 phủ tô châu tùng giang giàu có từ khi chu thầm lập ra phép bình mễ đã trải qua nhiều thay đổi tư mô phỏng lối cũ của chu thầm châm chước thi hành được dân khen là tiện năm thành hóa đẩu tiên 1465 phủ ứng thiên có nạn đói quan viên đang chẩn cứu nhưng dân đói giang bắc kéo đến xin ăn quá nhiều tư đề nghị
[ "lưu", "tư", "nhà", "minh", "lưu", "tư", "chữ", "hán", "刘孜", "–", "1468", "tự", "hiển", "tư", "người", "vạn", "an", "giang", "tây", "quan", "viên", "nhà", "minh", "==", "tiểu", "sử", "==", "năm", "chánh", "thống", "thứ", "10", "1445", "thời", "minh", "anh", "tông", "tư", "đỗ", "tiến", "sĩ", "được", "thụ", "chức", "ngự", "sử", "ra", "làm", "tuần", "án", "liêu", "đông", "minh", "đại", "tông", "lên", "ngôi", "bấy", "giờ", "có", "người", "đề", "nghị", "dời", "về", "nam", "để", "tránh", "quân", "ngõa", "lạt", "mông", "cổ", "tư", "đòi", "chém", "kẻ", "ấy", "để", "yên", "lòng", "người", "tư", "mãn", "nhiệm", "kỳ", "triều", "đình", "bàn", "rằng", "vùng", "biên", "lắm", "việc", "nên", "giữ", "ông", "thêm", "1", "năm", "sau", "đó", "tư", "lại", "làm", "tuần", "án", "trực", "lệ", "khi", "ấy", "triều", "đình", "sắp", "xây", "thành", "luân", "châu", "nhưng", "theo", "lời", "tư", "nên", "bãi", "bỏ", "tiếp", "đó", "tư", "được", "cất", "làm", "sơn", "đông", "án", "sát", "sứ", "năm", "thiên", "thuận", "thứ", "4", "1460", "thời", "minh", "anh", "tông", "phục", "vị", "bộ", "lại", "tiến", "cử", "quan", "viên", "có", "thành", "tích", "tốt", "trong", "cả", "nước", "án", "sát", "sứ", "được", "chọn", "chỉ", "có", "mình", "tư", "mùa", "xuân", "năm", "sau", "1461", "tư", "giữ", "chức", "hữu", "phó", "đô", "ngự", "sử", "làm", "tuần", "phủ", "giang", "nam", "10", "phủ", "tô", "châu", "tùng", "giang", "giàu", "có", "từ", "khi", "chu", "thầm", "lập", "ra", "phép", "bình", "mễ", "đã", "trải", "qua", "nhiều", "thay", "đổi", "tư", "mô", "phỏng", "lối", "cũ", "của", "chu", "thầm", "châm", "chước", "thi", "hành", "được", "dân", "khen", "là", "tiện", "năm", "thành", "hóa", "đẩu", "tiên", "1465", "phủ", "ứng", "thiên", "có", "nạn", "đói", "quan", "viên", "đang", "chẩn", "cứu", "nhưng", "dân", "đói", "giang", "bắc", "kéo", "đến", "xin", "ăn", "quá", "nhiều", "tư", "đề", "nghị" ]
mycterophora geometriformis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "mycterophora", "geometriformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
acinodendron seriale là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được dc kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "acinodendron", "seriale", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "dc", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
đồng nai bullet 89 phân hiệu đại học bách khoa tại bến tre bullet 90 phân hiệu đại học bình dương tại cà mau bullet 91 phân hiệu đại học công nghệ giao thông vận tải tại thái nguyên bullet 92 phân hiệu đại học công nghệ giao thông vận tải tại vĩnh phúc bullet 93 phân hiệu đại học công nghệ thông tin tại bến tre bullet 94 phân hiệu đại học công nghiệp thành phố hồ chí minh tại quảng ngãi bullet 95 phân hiệu đại học khoa học tự nhiên tại bến tre bullet 96 phân hiệu đại học khoa học xã hội và nhân văn tại bến tre bullet 97 phân hiệu đại học kinh tế luật tại bến tre bullet 98 phân hiệu đại học mỏ-địa chất tại quảng ninh bullet 99 phân hiệu đại học mỏ-địa chất tại vũng tàu bullet 100 phân hiệu đại học nội vụ hà nội tại quảng nam bullet 101 phân hiệu đại học nông lâm thành phố hồ chí minh tại gia lai bullet 102 phân hiệu đại học nông lâm thành phố hồ chí minh tại ninh thuận bullet 103 phân hiệu đại học tài chính kế toán tại thừa thiên huế bullet 104 phân hiệu đại học y hà nội tại thanh hóa bullet 105 phân hiệu học viện phụ nữ việt nam tại thành phố hồ chí minh bullet 106 phân hiệu đại học tài nguyên và môi trường hà nội tại thanh hóa bullet 107 phân hiệu đại học cần thơ tại hậu giang bullet 108 trường đại học giao thông vận tải cơ sở 2 bullet 109 trường đại học kiến trúc thành phố hồ chí minh cơ sở cần thơ bullet 110 trường đại học kiến trúc thành phố hồ
[ "đồng", "nai", "bullet", "89", "phân", "hiệu", "đại", "học", "bách", "khoa", "tại", "bến", "tre", "bullet", "90", "phân", "hiệu", "đại", "học", "bình", "dương", "tại", "cà", "mau", "bullet", "91", "phân", "hiệu", "đại", "học", "công", "nghệ", "giao", "thông", "vận", "tải", "tại", "thái", "nguyên", "bullet", "92", "phân", "hiệu", "đại", "học", "công", "nghệ", "giao", "thông", "vận", "tải", "tại", "vĩnh", "phúc", "bullet", "93", "phân", "hiệu", "đại", "học", "công", "nghệ", "thông", "tin", "tại", "bến", "tre", "bullet", "94", "phân", "hiệu", "đại", "học", "công", "nghiệp", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tại", "quảng", "ngãi", "bullet", "95", "phân", "hiệu", "đại", "học", "khoa", "học", "tự", "nhiên", "tại", "bến", "tre", "bullet", "96", "phân", "hiệu", "đại", "học", "khoa", "học", "xã", "hội", "và", "nhân", "văn", "tại", "bến", "tre", "bullet", "97", "phân", "hiệu", "đại", "học", "kinh", "tế", "luật", "tại", "bến", "tre", "bullet", "98", "phân", "hiệu", "đại", "học", "mỏ-địa", "chất", "tại", "quảng", "ninh", "bullet", "99", "phân", "hiệu", "đại", "học", "mỏ-địa", "chất", "tại", "vũng", "tàu", "bullet", "100", "phân", "hiệu", "đại", "học", "nội", "vụ", "hà", "nội", "tại", "quảng", "nam", "bullet", "101", "phân", "hiệu", "đại", "học", "nông", "lâm", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tại", "gia", "lai", "bullet", "102", "phân", "hiệu", "đại", "học", "nông", "lâm", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tại", "ninh", "thuận", "bullet", "103", "phân", "hiệu", "đại", "học", "tài", "chính", "kế", "toán", "tại", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "104", "phân", "hiệu", "đại", "học", "y", "hà", "nội", "tại", "thanh", "hóa", "bullet", "105", "phân", "hiệu", "học", "viện", "phụ", "nữ", "việt", "nam", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "106", "phân", "hiệu", "đại", "học", "tài", "nguyên", "và", "môi", "trường", "hà", "nội", "tại", "thanh", "hóa", "bullet", "107", "phân", "hiệu", "đại", "học", "cần", "thơ", "tại", "hậu", "giang", "bullet", "108", "trường", "đại", "học", "giao", "thông", "vận", "tải", "cơ", "sở", "2", "bullet", "109", "trường", "đại", "học", "kiến", "trúc", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "cơ", "sở", "cần", "thơ", "bullet", "110", "trường", "đại", "học", "kiến", "trúc", "thành", "phố", "hồ" ]
stanhopea costaricensis là một loài lan đặc hữu của trung mỹ
[ "stanhopea", "costaricensis", "là", "một", "loài", "lan", "đặc", "hữu", "của", "trung", "mỹ" ]
pingasa borbonisaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pingasa", "borbonisaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]