text
stringlengths
1
7.22k
words
list
lược vàng máy bay luftwaffe đã thực hiện nhiều cuộc tấn công vào pq 18 sau cuộc tấn công ngư lôi và hai tàu nữa bị đánh chìm nhưng không có thành công nào tương tự như ngày đầu tiên đạt được tổn thất máy bay sau cuộc tấn công đầu tiên và khi kết thúc cuộc tấn công trên không vào pq 18 40 máy bay của hai nhóm không quân...
[ "lược", "vàng", "máy", "bay", "luftwaffe", "đã", "thực", "hiện", "nhiều", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "pq", "18", "sau", "cuộc", "tấn", "công", "ngư", "lôi", "và", "hai", "tàu", "nữa", "bị", "đánh", "chìm", "nhưng", "không", "có", "thành", "công", ...
chuyến bay 122 của hewa bora airways ngày 15 tháng 4 năm 2008 chiếc máy bay mcdonnell douglas dc-9-51 của hãng hewa bora airways rơi ở một khu vực dân cư goma cộng hòa dân chủ congo các báo cáo ban đầu cho thấy chuyến bay này của hãng hewa bora airways chở từ 60-70 hành khách chiếc máy bay này rơi sau khi cất cánh vào ...
[ "chuyến", "bay", "122", "của", "hewa", "bora", "airways", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "2008", "chiếc", "máy", "bay", "mcdonnell", "douglas", "dc-9-51", "của", "hãng", "hewa", "bora", "airways", "rơi", "ở", "một", "khu", "vực", "dân", "cư", "goma",...
crișan tulcea crișan là một xã thuộc hạt tulcea românia dân số thời điểm năm 2002 là 1412 người
[ "crișan", "tulcea", "crișan", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "tulcea", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "1412", "người" ]
dolichos grandistipulatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dolichos", "grandistipulatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "harms", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
năng này bằng tay windows xp thêm các khả năng để windows có thể sử dụng kiểu thị giác để thay đổi giao diện người dùng tuy nhiên các kiểu thị giác phải được microsoft ký tên mã hóa thì mới chạy được luna là tên của kiểu thị giác mới đi kèm với windows xp và được kích hoạt mặc định đối với các máy có bộ nhớ ram video h...
[ "năng", "này", "bằng", "tay", "windows", "xp", "thêm", "các", "khả", "năng", "để", "windows", "có", "thể", "sử", "dụng", "kiểu", "thị", "giác", "để", "thay", "đổi", "giao", "diện", "người", "dùng", "tuy", "nhiên", "các", "kiểu", "thị", "giác", "phải", ...
valeriana protenta là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được b eriksen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "valeriana", "protenta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "kim", "ngân", "loài", "này", "được", "b", "eriksen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
nhà thờ cái đôi thuộc giáo xứ cái đôi là một nhà thờ cổ nay thuộc ấp an lương xã hòa bình huyện chợ mới tỉnh an giang việt nam == lịch sử == vì chiến tranh khiến nhiều tài liệu bị thất lạc nên không rõ giáo xứ cái đôi và nhà thờ cái đôi bằng cây lá được thành lập năm nào chỉ còn biết từ năm 1891 về sau năm 1891 cha giu...
[ "nhà", "thờ", "cái", "đôi", "thuộc", "giáo", "xứ", "cái", "đôi", "là", "một", "nhà", "thờ", "cổ", "nay", "thuộc", "ấp", "an", "lương", "xã", "hòa", "bình", "huyện", "chợ", "mới", "tỉnh", "an", "giang", "việt", "nam", "==", "lịch", "sử", "==", "vì",...
haworthia attenuata var attenuata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được haw mô tả khoa học đầu tiên năm 1812
[ "haworthia", "attenuata", "var", "attenuata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "haw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1812" ]
dựa trên bộ phim cùng tên năm 1974 kể về larson trong vai một sinh viên văn khoa có quan hệ tình cảm với giáo sư của cô ấy do mark wahlberg thủ vai một người nghiện cờ bạc đạo diễn rupert wyatt cảm thấy vai diễn này đã được bảo lãnh và chọn larson để tạo sức nặng cho nó mặc dù vậy claudia puig của usa today đã viết rằn...
[ "dựa", "trên", "bộ", "phim", "cùng", "tên", "năm", "1974", "kể", "về", "larson", "trong", "vai", "một", "sinh", "viên", "văn", "khoa", "có", "quan", "hệ", "tình", "cảm", "với", "giáo", "sư", "của", "cô", "ấy", "do", "mark", "wahlberg", "thủ", "vai", ...
xylia mendoncae là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở mozambique == tham khảo == bullet bandeira s 1998 xylia mendoncae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "xylia", "mendoncae", "là", "một", "loài", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "mozambique", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bandeira", "s", "1998", "xylia", "mendoncae", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "...
ở dạng batholith lớn đá phun trào có thành phần tương tự được gọi là andesit == xem thêm == bullet danh sách các loại đá
[ "ở", "dạng", "batholith", "lớn", "đá", "phun", "trào", "có", "thành", "phần", "tương", "tự", "được", "gọi", "là", "andesit", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "loại", "đá" ]
araneus nordmanni là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus nordmanni được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1870
[ "araneus", "nordmanni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "nordmanni", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1870" ]
giải quần vợt wimbledon 1967 đôi nam nữ ken fletcher và margaret smith là đương kim vô địch tuy nhiên smith không thi đấu f owen davidson và billie jean king đánh bại fletcher và maria bueno trong trận chung kết 7–5 6–2 để giành chức vô địch đôi nam nữ tại giải quần vợt wimbledon 1967 == hạt giống == owen davidson bill...
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "1967", "đôi", "nam", "nữ", "ken", "fletcher", "và", "margaret", "smith", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "tuy", "nhiên", "smith", "không", "thi", "đấu", "f", "owen", "davidson", "và", "billie", "jean", "king", "đá...
mesochorus lautus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "lautus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
jamal nur kadinefendi tiếng thổ nhĩ kỳ cemalnur kadınefendi tiếng ả rập جمال نور فادين افندی k 1950 1876 là một thứ phi trong hậu cung của vị phó vương ai cập isma il pasha == tiểu sử == không rõ về cuộc sống ban đầu của jamal nur người ta chỉ biết bà sinh vào khoảng năm 1950 tại abkhazia khi còn là thiếu nữ bà đã bị b...
[ "jamal", "nur", "kadinefendi", "tiếng", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "cemalnur", "kadınefendi", "tiếng", "ả", "rập", "جمال", "نور", "فادين", "افندی", "k", "1950", "1876", "là", "một", "thứ", "phi", "trong", "hậu", "cung", "của", "vị", "phó", "vương", "ai", "cập",...
nyctinomops là một chi động vật có vú trong họ dơi thò đuôi bộ dơi chi này được miller miêu tả năm 1902 loài điển hình của chi này là nyctinomus femorosaccus merriam 1889 == các loài == chi này gồm các loài
[ "nyctinomops", "là", "một", "chi", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "thò", "đuôi", "bộ", "dơi", "chi", "này", "được", "miller", "miêu", "tả", "năm", "1902", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "này", "là", "nyctinomus", "femorosaccus", ...
lính gác thường xuyên được bố trí ở trại buchenwald nữa khi trại buchenwald được di tản lực lượng ss đưa các tù nhân nam tới các trại khác và khoảng 500 tù nhân nữ còn lại trong đó có một trong các thành viên bí mật được xen vào sống với anne frank là mrs van daan tên thật là auguste van pels được đưa đi xe lửa và đi b...
[ "lính", "gác", "thường", "xuyên", "được", "bố", "trí", "ở", "trại", "buchenwald", "nữa", "khi", "trại", "buchenwald", "được", "di", "tản", "lực", "lượng", "ss", "đưa", "các", "tù", "nhân", "nam", "tới", "các", "trại", "khác", "và", "khoảng", "500", "tù...
anthicus parvus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1911
[ "anthicus", "parvus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
calydorea cipuroides là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được klatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "calydorea", "cipuroides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "klatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
phố wall ma lực đồng tiền tựa gốc tiếng anh wall street money never sleeps wall street 2 hoặc wall street 2 money never sleeps là phim điện ảnh chính kịch của mỹ năm 2010 do oliver stone đạo diễn đồng thời là phần tiếp nối của phim wall street 1987 phim có sự tham gia của michael douglas shia labeouf josh brolin carey ...
[ "phố", "wall", "ma", "lực", "đồng", "tiền", "tựa", "gốc", "tiếng", "anh", "wall", "street", "money", "never", "sleeps", "wall", "street", "2", "hoặc", "wall", "street", "2", "money", "never", "sleeps", "là", "phim", "điện", "ảnh", "chính", "kịch", "của",...
richard n gottfried sinh ngày 16 tháng 5 năm 1947 là một chính khách thuộc đảng dân chủ hoa kỳ ở manhattan thành phố new york ông đã đại diện cho quận 75 trong quốc hội bang new york trong hơn 40 năm khiến ông trở thành thành viên lâu nhất của cơ chế đó == cuộc sống đầu đời và sự nghiệp == gottfried sinh tại new york c...
[ "richard", "n", "gottfried", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "5", "năm", "1947", "là", "một", "chính", "khách", "thuộc", "đảng", "dân", "chủ", "hoa", "kỳ", "ở", "manhattan", "thành", "phố", "new", "york", "ông", "đã", "đại", "diện", "cho", "quận", "75",...
ceratocanthus pecki là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được paulian miêu tả khoa học năm 1982
[ "ceratocanthus", "pecki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "hybosoridae", "loài", "này", "được", "paulian", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
giám mục nguyễn văn bình gửi thư cho chính phủ việt nam cộng hòa vào ngày 15 tháng 5 kêu gọi chính phủ này giám các vụ bắt giữ người công giáo và đặc biệt là xem xét lại vụ án của thiếu tá đặng sĩ tổng giám mục bình cho rằng những người công giáo có trách nhiệm bảo vệ cho sự thật và công lý bức thư bằng tiếng pháp của ...
[ "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "bình", "gửi", "thư", "cho", "chính", "phủ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "vào", "ngày", "15", "tháng", "5", "kêu", "gọi", "chính", "phủ", "này", "giám", "các", "vụ", "bắt", "giữ", "người", "công", "giáo", "và", "đặc"...
agha nigar agha ruhparwar agha dil beg agha dilshad agha murad beg agha piruzbakht agha khoshkeldi agha dilkhosh agha barat bey agha sevinch malik agha arzu bey agha yadgar sultan agha khudadad agha bakht nigar agha qutlu bey agha và một người khác === con cái === ==== con trai ==== umar shaikh mirza i mẹ là tolun agha...
[ "agha", "nigar", "agha", "ruhparwar", "agha", "dil", "beg", "agha", "dilshad", "agha", "murad", "beg", "agha", "piruzbakht", "agha", "khoshkeldi", "agha", "dilkhosh", "agha", "barat", "bey", "agha", "sevinch", "malik", "agha", "arzu", "bey", "agha", "yadgar", ...
mimosa paucifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "paucifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
delosperma ausense là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "delosperma", "ausense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "l", "bolus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
xiaosaurus bullet xiaotingia bullet xingtianosaurus bullet xingxiulong bullet xinjiangovenator bullet xinjiangtitan bullet xiongguanlong bullet xixianykus bullet xixiasaurus bullet xixiposaurus bullet xiyunykus bullet xuanhanosaurus bullet xuanhuaceratops bullet xuanhuasaurus – nomen nudum xuanhuaceratops bullet xunmen...
[ "xiaosaurus", "bullet", "xiaotingia", "bullet", "xingtianosaurus", "bullet", "xingxiulong", "bullet", "xinjiangovenator", "bullet", "xinjiangtitan", "bullet", "xiongguanlong", "bullet", "xixianykus", "bullet", "xixiasaurus", "bullet", "xixiposaurus", "bullet", "xiyunykus", ...
quan chức cao cấp peru vì thế ông ít gặp trở ngại trong việc xin các giấy phép các thủ tục giấy tờ và quyền được đi khắp đất nước cũng như mượn các đồ vật khảo cổ ngay khi quay về đại học yale bingham đã sưu tập khoảng 5 000 đồ vật như vậy và chúng đã được trường yale giữ cho tới khi chính phủ peru đòi được trả lại gần...
[ "quan", "chức", "cao", "cấp", "peru", "vì", "thế", "ông", "ít", "gặp", "trở", "ngại", "trong", "việc", "xin", "các", "giấy", "phép", "các", "thủ", "tục", "giấy", "tờ", "và", "quyền", "được", "đi", "khắp", "đất", "nước", "cũng", "như", "mượn", "các", ...
gung-dong là một dong phường của guro-gu ở seoul hàn quốc nó là một dong pháp lý 법정동 quản lý bởi dong hành chính 행정동 sugung-dong == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức guro-gu bullet bản đồ của guro-gu tại trang chính thức guro-gu bullet trang chính thức dân cư gung-do...
[ "gung-dong", "là", "một", "dong", "phường", "của", "guro-gu", "ở", "seoul", "hàn", "quốc", "nó", "là", "một", "dong", "pháp", "lý", "법정동", "quản", "lý", "bởi", "dong", "hành", "chính", "행정동", "sugung-dong", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phân", ...
thủy sinh không xương sống thuỷ sinh không xương sống hay động vật không xương sống biển là chỉ những loài động vật không xương sống sống ở môi trường biển động vật không sương sống là thuật ngữ chung chỉ tất cả các loài động vật ngoại trừ những loài thuộc giới động vật có dây sống động vật không xương sống thiếu cột s...
[ "thủy", "sinh", "không", "xương", "sống", "thuỷ", "sinh", "không", "xương", "sống", "hay", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "biển", "là", "chỉ", "những", "loài", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "sống", "ở", "môi", "trường", "biển", "động...
rạch chiếc trung tâm thể thao và sức khỏe của đông nam á sẽ hình thành khu sản xuất đồ thể thao các trung tâm sáng tạo chăm sóc sức khỏe và kiến tạo một không gian rộng lớn xung quanh sân vận động để hội tụ nhắm tới việc khai thác xu hướng ngày càng phổ biến của lĩnh vực chăm sóc sức khỏe và kinh doanh thể thao tại đôn...
[ "rạch", "chiếc", "trung", "tâm", "thể", "thao", "và", "sức", "khỏe", "của", "đông", "nam", "á", "sẽ", "hình", "thành", "khu", "sản", "xuất", "đồ", "thể", "thao", "các", "trung", "tâm", "sáng", "tạo", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "và", "kiến", "tạo",...
cung cấp và cho tới năm 1914 mạng lưới này cũng đã lan rộng tới các tô giới xung quanh của áo pháp ý nhật và nga sau thất bại của đức trong chiến tranh thế giới thứ nhất bỉ nhận ủy thác của hội quốc liên và chịu trách nhiệm cho vùng ruanda-urundi thuộc địa này được cai quản tương tự như cách cai quản của các nhà cầm qu...
[ "cung", "cấp", "và", "cho", "tới", "năm", "1914", "mạng", "lưới", "này", "cũng", "đã", "lan", "rộng", "tới", "các", "tô", "giới", "xung", "quanh", "của", "áo", "pháp", "ý", "nhật", "và", "nga", "sau", "thất", "bại", "của", "đức", "trong", "chiến", ...
tokong ông từng có ý định chèo thuyền từ trung quốc đến sumatra nhưng biển động đã đẩy ông đến đảo penang ông đến tanjung tokong trước khi thuyền trưởng francis light đặt chân trên đảo penang khoảng 40 năm hiện tại mộ zhang li vẫn ở tanjung tokongvaf được tôn thờ bởi người hoa ở malaysia và singapore ở đền tua pek kong...
[ "tokong", "ông", "từng", "có", "ý", "định", "chèo", "thuyền", "từ", "trung", "quốc", "đến", "sumatra", "nhưng", "biển", "động", "đã", "đẩy", "ông", "đến", "đảo", "penang", "ông", "đến", "tanjung", "tokong", "trước", "khi", "thuyền", "trưởng", "francis", ...
aspila hyalosticta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "aspila", "hyalosticta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
karwowo hạt police karwowo german carow là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina kołbaskowo thuộc hạt cảnh sát west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan gần biên giới đức
[ "karwowo", "hạt", "police", "karwowo", "german", "carow", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "kołbaskowo", "thuộc", "hạt", "cảnh", "sát", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", ...
hyphydrus mbandouensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được bilardo rocchi miêu tả khoa học năm 1990
[ "hyphydrus", "mbandouensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "bilardo", "rocchi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
sự kết hợp với các triết lý trừu tượng của đạo lão và đạo phật và được biết đến ở phương tây như là tân khổng giáo kinh dịch đã giúp cho các triết gia khổng giáo thời tống tổng hợp các thuyết vũ trụ học của đạo lão và đạo phật cùng với các luân lý của đạo khổng và đạo lão sản phẩm cuối cùng là một thuyết vũ trụ học mới...
[ "sự", "kết", "hợp", "với", "các", "triết", "lý", "trừu", "tượng", "của", "đạo", "lão", "và", "đạo", "phật", "và", "được", "biết", "đến", "ở", "phương", "tây", "như", "là", "tân", "khổng", "giáo", "kinh", "dịch", "đã", "giúp", "cho", "các", "triết", ...
bullis buto the baby royal bullis buto là một loài thuộc họ lycaenidae hay bướm ngày xanh được tìm thấy ở châu á == xem thêm == bullet lycaenidae bullet list of butterflies of india lycaenidae
[ "bullis", "buto", "the", "baby", "royal", "bullis", "buto", "là", "một", "loài", "thuộc", "họ", "lycaenidae", "hay", "bướm", "ngày", "xanh", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "á", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lycaenidae", "bullet", "list", "of...
nguyễn kế sài chữ hán 阮柯赛 tước hiệu sài quận công là danh tướng của triều lê trong lịch sử việt nam vì có công trong việc trung hưng triều lê nên nguyễn kế sài được phong là thái bảo thượng trụ quốc == tiểu sử == nguyễn kế sài húy là xoài là con trai thứ 5 trong số 24 người con của nguyễn xí mẹ là quốc công phu nhân lê...
[ "nguyễn", "kế", "sài", "chữ", "hán", "阮柯赛", "tước", "hiệu", "sài", "quận", "công", "là", "danh", "tướng", "của", "triều", "lê", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "vì", "có", "công", "trong", "việc", "trung", "hưng", "triều", "lê", "nên", "nguyễn", ...
thưởng này ông dùng để thành lập viện kocher ở bern có nhiều dụng cụ và kỹ thuật giải phẫu mang tên ông chẳng hạn thủ thuật kocher kocher manoeuvre cũng như hội chứng kocher-debre-semelaigne kocher-debre-semelaigne syndrome == liên kết ngoài == bullet nobel lectures physiology or medicine 1901-1921 elsevier amsterdam 1...
[ "thưởng", "này", "ông", "dùng", "để", "thành", "lập", "viện", "kocher", "ở", "bern", "có", "nhiều", "dụng", "cụ", "và", "kỹ", "thuật", "giải", "phẫu", "mang", "tên", "ông", "chẳng", "hạn", "thủ", "thuật", "kocher", "kocher", "manoeuvre", "cũng", "như", ...
canna pedunculata là một loài thực vật có hoa trong họ cannaceae loài này được sims mô tả khoa học đầu tiên năm 1822
[ "canna", "pedunculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cannaceae", "loài", "này", "được", "sims", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822" ]
cũng như tuần du 47 các phủ huyện nhật bản ngày 7 tháng 1 năm 1989 khi vua chiêu hòa băng hà thái tử akihito lên ngôi thành thiên hoàng thứ 125 của nhật bản nhằm ngày 12 tháng 11 năm 1990 lấy niên hiệu là bình thành heisei == thời gian làm thiên hoàng == thiên hoàng akihito đã vài lần công khai xin lỗi các nước châu á ...
[ "cũng", "như", "tuần", "du", "47", "các", "phủ", "huyện", "nhật", "bản", "ngày", "7", "tháng", "1", "năm", "1989", "khi", "vua", "chiêu", "hòa", "băng", "hà", "thái", "tử", "akihito", "lên", "ngôi", "thành", "thiên", "hoàng", "thứ", "125", "của", "nh...
athripsodes ygramul là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "athripsodes", "ygramul", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
bá cũng múa theo và dùng cơ thể của ông để ngăn hạng trang bất cứ khi nào người này chĩa kiếm về hướng của lưu bang trong khi đó trương lương rời bữa tiệc và đi ra ngoài để triệu tập tướng của lưu bang là phàn khoái ông đưa ra một số hướng dẫn cho phàn khoái và trở về chỗ ngồi của mình phàn khoái liền xông vào chỗ bữa ...
[ "bá", "cũng", "múa", "theo", "và", "dùng", "cơ", "thể", "của", "ông", "để", "ngăn", "hạng", "trang", "bất", "cứ", "khi", "nào", "người", "này", "chĩa", "kiếm", "về", "hướng", "của", "lưu", "bang", "trong", "khi", "đó", "trương", "lương", "rời", "bữa"...
hoa đình chữ hán phồn thể 華亭市 chữ hán giản thể 华亭市 bính âm huátíng shi âm hán việt hoa đình thị là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị bình lương tỉnh cam túc cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố hoa đình có diện tích 1267 km² dân số năm 2004 là 170 000 người mã số bưu chính của thành phố hoa đình là 744100 chín...
[ "hoa", "đình", "chữ", "hán", "phồn", "thể", "華亭市", "chữ", "hán", "giản", "thể", "华亭市", "bính", "âm", "huátíng", "shi", "âm", "hán", "việt", "hoa", "đình", "thị", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "bình", "lươn...
al-yadudah là một ngôi làng ở miền nam syria một phần hành chính của tỉnh daraa nằm ở phía tây bắc của daraa các địa phương gần đó bao gồm tell shihab ở phía tây muzayrib ở phía tây bắc tafas ở phía tây và ataman ở phía đông == lịch sử == trong sổ đăng ký thuế của ottoman năm 1596 đó là một ngôi làng nằm ở nahiya của b...
[ "al-yadudah", "là", "một", "ngôi", "làng", "ở", "miền", "nam", "syria", "một", "phần", "hành", "chính", "của", "tỉnh", "daraa", "nằm", "ở", "phía", "tây", "bắc", "của", "daraa", "các", "địa", "phương", "gần", "đó", "bao", "gồm", "tell", "shihab", "ở", ...
hổ phách tại vaseys paradise bị lụt mất và một lụt thảm khốc hơn vào năm 1994 chắc đã đe dọa hệ sinh thái của loài này có lẽ vùng thích hợp tại 3l có bề dài 1 3 kilômét và bề ngang 90 mét và tính đa dạng hình như tỏ ra là vùng này vững hơn vaseys paradise tuy nhiên sự tái phân phối của ốc này vẫn tùy có cây chủ và đá r...
[ "hổ", "phách", "tại", "vaseys", "paradise", "bị", "lụt", "mất", "và", "một", "lụt", "thảm", "khốc", "hơn", "vào", "năm", "1994", "chắc", "đã", "đe", "dọa", "hệ", "sinh", "thái", "của", "loài", "này", "có", "lẽ", "vùng", "thích", "hợp", "tại", "3l", ...
trắng cho thấy tất cả ngựa con có hội chứng olws là dạng đồng hợp tử của đột biến endothelin-b receptor ile118lys và không tìm thấy ngựa trưởng thành mang kiểu gen đồng hợp tử này màu lông trắng được liên kết chặt chẽ với kiểu gen ednrb kiểm tra dna kiểu gen ednrb là cách duy nhất để xác định chắc chắn liệu các con ngự...
[ "trắng", "cho", "thấy", "tất", "cả", "ngựa", "con", "có", "hội", "chứng", "olws", "là", "dạng", "đồng", "hợp", "tử", "của", "đột", "biến", "endothelin-b", "receptor", "ile118lys", "và", "không", "tìm", "thấy", "ngựa", "trưởng", "thành", "mang", "kiểu", "...
Ngày Trái Đất 2010 diễn ra đồng thời với Hội nghị Nhân dân Thế giới về Biến đổi Khí hậu , tổ chức ở Cochabamba , Bolivia , và Năm Đa dạng Sinh học .
[ "Ngày", "Trái", "Đất", "2010", "diễn", "ra", "đồng", "thời", "với", "Hội", "nghị", "Nhân", "dân", "Thế", "giới", "về", "Biến", "đổi", "Khí", "hậu", ",", "tổ", "chức", "ở", "Cochabamba", ",", "Bolivia", ",", "và", "Năm", "Đa", "dạng", "Sinh", "học", ...
Ngày nay, đứng trên đỉnh núi Nhạn, người ta có thể thấy bao quát một vùng non nước Phú Yên với toàn cảnh thành phố Tuy Hòa, làng hoa Bình Ngọc, núi Đá Bia, Biển Đông và hai chiếc Cầu đường sắt và đường bộ dài 1.100 m bắt song song qua sông Ba.
[ "Ngày", "nay,", "đứng", "trên", "đỉnh", "núi", "Nhạn,", "người", "ta", "có", "thể", "thấy", "bao", "quát", "một", "vùng", "non", "nước", "Phú", "Yên", "với", "toàn", "cảnh", "thành", "phố", "Tuy", "Hòa,", "làng", "hoa", "Bình", "Ngọc,", "núi", "Đá", ...
guimarães đã ghi bàn thắng cho đội một đầu tiên của mình vào ngày 10 tháng 3 năm 2018 ghi bàn thứ tư cho đội của anh ấy trong chiến trắng trên săn nhà 7-1 trước rio branco-pr cầu thủ campeonato paranaense của năm sau đó anh trở thành người khởi đầu của những tranh cãi cho đội một dưới thời hlv mới tiago nunes và gia hạ...
[ "guimarães", "đã", "ghi", "bàn", "thắng", "cho", "đội", "một", "đầu", "tiên", "của", "mình", "vào", "ngày", "10", "tháng", "3", "năm", "2018", "ghi", "bàn", "thứ", "tư", "cho", "đội", "của", "anh", "ấy", "trong", "chiến", "trắng", "trên", "săn", "nhà...
harper collins india 2012 bullet target 3 billion by a p j abdul kalam and srijan pal singh december 2011 publisher penguin books bullet my journey transforming dreams into actions by a p j abdul kalam august 2013 by the rupa publication bullet a manifesto for change a sequel to india 2020 by a p j abdul kalam and v po...
[ "harper", "collins", "india", "2012", "bullet", "target", "3", "billion", "by", "a", "p", "j", "abdul", "kalam", "and", "srijan", "pal", "singh", "december", "2011", "publisher", "penguin", "books", "bullet", "my", "journey", "transforming", "dreams", "into", ...
sách an ninh của mỹ nhấn mạnh việc củng cố hải quân trên đại dương và vành đai căn cứ quân sự ở hai bờ đối diện === chính sách === nhật bản ở vào một vị trí lợi thế về địa lý như anh quốc gia đảo này đã an toàn trong nhiều thời kỳ lịch sử trong nửa đầu thế kỷ 20 nhật bản đã thực thi biện pháp quốc phòng sai lầm với qua...
[ "sách", "an", "ninh", "của", "mỹ", "nhấn", "mạnh", "việc", "củng", "cố", "hải", "quân", "trên", "đại", "dương", "và", "vành", "đai", "căn", "cứ", "quân", "sự", "ở", "hai", "bờ", "đối", "diện", "===", "chính", "sách", "===", "nhật", "bản", "ở", "vào...
đã cung cấp các bản vẽ về cả ba phiên bản có cả bộ phận bánh đáp == tính năng kỹ chiến thuật dự kiến == === đặc điểm riêng === bullet tổ lái 1 bullet chiều dài 7 00 m 23 ft bullet sải cánh 6 60 m 21 ft 8 in bullet diện tích cánh 7 6 m² 82 ft² bullet trọng lượng rỗng 750 kg 1 653 lb bullet trọng lượng có tải 1 430 kg 3 ...
[ "đã", "cung", "cấp", "các", "bản", "vẽ", "về", "cả", "ba", "phiên", "bản", "có", "cả", "bộ", "phận", "bánh", "đáp", "==", "tính", "năng", "kỹ", "chiến", "thuật", "dự", "kiến", "==", "===", "đặc", "điểm", "riêng", "===", "bullet", "tổ", "lái", "1", ...
giang biên định hướng giang biên có thể là một trong số các địa danh việt nam sau bullet phường giang biên quận long biên thành phố hà nội bullet xã giang biên huyện vĩnh bảo thành phố hải phòng == xem thêm == bullet biên giang
[ "giang", "biên", "định", "hướng", "giang", "biên", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "bullet", "phường", "giang", "biên", "quận", "long", "biên", "thành", "phố", "hà", "nội", "bullet", "xã", "giang", "...
họ liên diệp đồng hay họ tung họ liên đằng hay họ lưỡi chó danh pháp khoa học hernandiaceae là một họ thực vật hạt kín họ này được nhiều nhà phân loại học công nhận hệ thống apg iii năm 2009 không đổi so với hệ thống apg ii năm 2003 và hệ thống apg năm 1998 cũng công nhận họ này và gán nó vào bộ laurales của nhánh magn...
[ "họ", "liên", "diệp", "đồng", "hay", "họ", "tung", "họ", "liên", "đằng", "hay", "họ", "lưỡi", "chó", "danh", "pháp", "khoa", "học", "hernandiaceae", "là", "một", "họ", "thực", "vật", "hạt", "kín", "họ", "này", "được", "nhiều", "nhà", "phân", "loại", ...
bao hoa là tên gọi chung để chỉ đài hoa và tràng hoa là phần nằm bên ngoài bộ nhị và bộ nhụy có tác dụng bảo vệ bộ phận sinh sản khi hoa còn ở dạng nụ và thu hút dẫn dụ côn trùng bay tới hoa để thụ phấn khi hoa đã nở do các loại hoa có cấu tạo khác nhau nên có thể phân chia bao hoa như sau bullet 1 hai bao hoa có đài h...
[ "bao", "hoa", "là", "tên", "gọi", "chung", "để", "chỉ", "đài", "hoa", "và", "tràng", "hoa", "là", "phần", "nằm", "bên", "ngoài", "bộ", "nhị", "và", "bộ", "nhụy", "có", "tác", "dụng", "bảo", "vệ", "bộ", "phận", "sinh", "sản", "khi", "hoa", "còn", ...
phòng trường hợp liên xô tái phong tỏa thành phố bullet 23 tháng 5 tại đức bizone hợp nhất với khu vực do pháp kiểm soát để tạo thành cộng hòa liên bang đức với bonn là thủ đô bullet 8 tháng 6 khủng hoảng đỏ lên đến đỉnh điểm với việc quy kết nhiều nhân vật nổi tiếng hoa kỳ là thành viên đảng cộng sản bullet 29 tháng 8...
[ "phòng", "trường", "hợp", "liên", "xô", "tái", "phong", "tỏa", "thành", "phố", "bullet", "23", "tháng", "5", "tại", "đức", "bizone", "hợp", "nhất", "với", "khu", "vực", "do", "pháp", "kiểm", "soát", "để", "tạo", "thành", "cộng", "hòa", "liên", "bang", ...
mai diễm phương có đưa mấy bài song ca cùng thảo manh vào những cd đầu thập niên 80 của mình để lăng-xê tiêu biểu là ái tướng 愛將 cuối thập niên 80 đầu thập niên 90 ban nhạc thảo manh rất nổi tiếng với phong cách trẻ trung trình diễn sống động các bài hit của thảo manh là 忘情森巴舞 điệu samba quên tình 永遠愛著您 yêu em mãi mãi ...
[ "mai", "diễm", "phương", "có", "đưa", "mấy", "bài", "song", "ca", "cùng", "thảo", "manh", "vào", "những", "cd", "đầu", "thập", "niên", "80", "của", "mình", "để", "lăng-xê", "tiêu", "biểu", "là", "ái", "tướng", "愛將", "cuối", "thập", "niên", "80", "đầu...
photon thứ nhất quay theo chiều kim đồng hồ thì bằng 1 cách nào đó photon thứ 2 sẽ quay ngược chiều kim đồng hồ sao cho tổng spin của chúng bằng 0 zero bất chấp khoảng cách của chúng là bao xa hoặc trong bất kỳ trường hợp nào mà không cần bất kể lực tác động nào khác điều nay vi phạm tất cả các quy tắc vật lý thông thư...
[ "photon", "thứ", "nhất", "quay", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "thì", "bằng", "1", "cách", "nào", "đó", "photon", "thứ", "2", "sẽ", "quay", "ngược", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "sao", "cho", "tổng", "spin", "của", "chúng", "bằng", "0", "zer...
châu tuy nhiên lưu tùng hiệu mở cổng thành giao chiến với quân phúc châu kết quả là đại thắng giết lâm thủ lượng và bắt giữ lý đình ngạc sau đó chu văn tiến bị quan dưới quyền là lâm nhân hàn 李仁翰 ám sát lâm nhân hàn dâng phúc châu cho vương diên chính vương diên chính xưng là hoàng đế nước mân tuy nhiên sau một cuộc nổ...
[ "châu", "tuy", "nhiên", "lưu", "tùng", "hiệu", "mở", "cổng", "thành", "giao", "chiến", "với", "quân", "phúc", "châu", "kết", "quả", "là", "đại", "thắng", "giết", "lâm", "thủ", "lượng", "và", "bắt", "giữ", "lý", "đình", "ngạc", "sau", "đó", "chu", "vă...
madrid năm 2004
[ "madrid", "năm", "2004" ]
sideroxylon portoricense là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "sideroxylon", "portoricense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "urb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
poa hartzii var vivipara là một phân loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa
[ "poa", "hartzii", "var", "vivipara", "là", "một", "phân", "loài", "cỏ", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "thuộc", "chi", "poa" ]
sarık afyonkarahisar sarık là một xã thuộc thành phố afyonkarahisar tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 811 người
[ "sarık", "afyonkarahisar", "sarık", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "afyonkarahisar", "tỉnh", "afyonkarahisar", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "811", "người" ]
đông ninh mẫu đơn giang đông ninh chữ hán giản thể 东宁市 âm hán việt đông ninh thị là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị mẫu đơn giang tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa tên cũ là đông ninh thính thành phố này giáp với khu vực viễn đông của nga có diện tích 7368 km² dân số 210 000 người mã số bưu chín...
[ "đông", "ninh", "mẫu", "đơn", "giang", "đông", "ninh", "chữ", "hán", "giản", "thể", "东宁市", "âm", "hán", "việt", "đông", "ninh", "thị", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "mẫu", "đơn", "giang", "tỉnh", "hắc", "l...
lophotarsia minuta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lophotarsia", "minuta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lobelia scaevolifolia là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được roxb mô tả khoa học đầu tiên năm 1816
[ "lobelia", "scaevolifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "roxb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816" ]
giáo hoàng phaolô i phaolô i latinh paulus i là vị giáo hoàng thứ 93 của giáo hội công giáo ông đã được giáo hội suy tôn là thánh sau khi qua đời theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử giáo hoàng vào năm 756 và ở ngôi giáo hoàng trong 10 năm và vài tháng niên giám tòa thánh năm 2003 xác định triều đại của ông...
[ "giáo", "hoàng", "phaolô", "i", "phaolô", "i", "latinh", "paulus", "i", "là", "vị", "giáo", "hoàng", "thứ", "93", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "ông", "đã", "được", "giáo", "hội", "suy", "tôn", "là", "thánh", "sau", "khi", "qua", "đời", "theo...
trở thành một thành viên trong đội hình của brazil tham dự giải fifa world cup bóng đá nữ 2011 được tổ chức tại đức và góp phần vào chiến thắng 3-0 tại vòng bảng trước guinea xích đạo thaís đã được gọi trở lại đội tuyển quốc gia sau 23 tháng vắng mặt vào tháng 11 năm 2015 cô trở lại tập luyện tại câu lạc bộ hàn quốc sa...
[ "trở", "thành", "một", "thành", "viên", "trong", "đội", "hình", "của", "brazil", "tham", "dự", "giải", "fifa", "world", "cup", "bóng", "đá", "nữ", "2011", "được", "tổ", "chức", "tại", "đức", "và", "góp", "phần", "vào", "chiến", "thắng", "3-0", "tại", ...
khu v nhà hát tuồng đào tấn quy nhơn nghĩa bình nay là bình định và vai ốc khiến võ sư nhận danh hiệu nsưt ông yêu và lấy bà nguyễn thị sơn còn được gọi với cái tên thân mật bà ốc hai ông bà sinh được 5 người con 3 trai 2 gái cả năm người con thì chỉ duy nhất có một người theo nghiệp võ là anh trần hưng hiệp người con ...
[ "khu", "v", "nhà", "hát", "tuồng", "đào", "tấn", "quy", "nhơn", "nghĩa", "bình", "nay", "là", "bình", "định", "và", "vai", "ốc", "khiến", "võ", "sư", "nhận", "danh", "hiệu", "nsưt", "ông", "yêu", "và", "lấy", "bà", "nguyễn", "thị", "sơn", "còn", "đ...
melandrya flavipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được nakane hayashi miêu tả khoa học năm 1955
[ "melandrya", "flavipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "melandryidae", "loài", "này", "được", "nakane", "hayashi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
mét 1 500 đến 2 000 ft nó ít ẩm hơn bờ biển ở phía tây cameroon là một chuỗi không đều các dãy núi đồi và cao nguyên kéo dài từ núi cameroon đến gần hồ chad ở mũi phía bắc của đất nước khu vực này bao gồm các vùng cao nguyên bamenda bamiléké và mambilla nó cũng chứa một số loại đất màu mỡ nhất của đất nước đặc biệt là ...
[ "mét", "1", "500", "đến", "2", "000", "ft", "nó", "ít", "ẩm", "hơn", "bờ", "biển", "ở", "phía", "tây", "cameroon", "là", "một", "chuỗi", "không", "đều", "các", "dãy", "núi", "đồi", "và", "cao", "nguyên", "kéo", "dài", "từ", "núi", "cameroon", "đến"...
thừa ý tòng du tương tự 怂恿 túng dũng theo tự điển thiều chữu khuyên giục mình không muốn thế mà người ta cứ xức làm thế gọi là túng dũng thừa ý nghĩa là tiếp nhận ý muốn của người ta bullet nguyên văn 数赐告 sổ tứ cáo bùi nhân – sử ký tập giải dẫn như thuần – hán thư âm nghĩa rằng “đỗ khâm nói rằng ‘bệnh trọn tháng được t...
[ "thừa", "ý", "tòng", "du", "tương", "tự", "怂恿", "túng", "dũng", "theo", "tự", "điển", "thiều", "chữu", "khuyên", "giục", "mình", "không", "muốn", "thế", "mà", "người", "ta", "cứ", "xức", "làm", "thế", "gọi", "là", "túng", "dũng", "thừa", "ý", "nghĩa"...
sardopaladilhia marianae là một loài ốc nước ngọt rất nhỏ động vật thân mềm chân bụng có mài trong họ hydrobiidae
[ "sardopaladilhia", "marianae", "là", "một", "loài", "ốc", "nước", "ngọt", "rất", "nhỏ", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "có", "mài", "trong", "họ", "hydrobiidae" ]
libnetis merkli là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bocáková miêu tả khoa học năm 2000
[ "libnetis", "merkli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bocáková", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
vũ trụ hư cấu một vũ trụ hư cấu hay thế giới hư cấu là một bối cảnh thống nhất mà trong đó các sự kiện cũng như những yếu tố khác không giống với thế giới thực vũ trụ hư cấu có thể xuất hiện trong các tiểu thuyết truyện tranh phim điện ảnh chương trình truyền hình trò chơi điện tử cũng như những tác phẩm sáng tạo khác ...
[ "vũ", "trụ", "hư", "cấu", "một", "vũ", "trụ", "hư", "cấu", "hay", "thế", "giới", "hư", "cấu", "là", "một", "bối", "cảnh", "thống", "nhất", "mà", "trong", "đó", "các", "sự", "kiện", "cũng", "như", "những", "yếu", "tố", "khác", "không", "giống", "với...
wright xf3w là một loại máy bay đua của hoa kỳ do wright aeronautical chế tạo cho hải quân hoa kỳ
[ "wright", "xf3w", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "đua", "của", "hoa", "kỳ", "do", "wright", "aeronautical", "chế", "tạo", "cho", "hải", "quân", "hoa", "kỳ" ]
gyretes angusticinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1957
[ "gyretes", "angusticinctus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
hornet và quấy rối đội hình đội đặc nhiệm một vụ va chạm đã xảy ra gây hư hại nhẹ cho cả hai con tàu sang ngày hôm sau trong khi nó tiếp tục làm nhiệm vụ hộ tống cho đội đặc nhiệm vào lúc xế trưa một tàu khu trục lớp krupnyy ddgs-025 liên xô lại cơ động để tìm cách tiếp cận hornet và walker lại phải cơ động để ngăn chặ...
[ "hornet", "và", "quấy", "rối", "đội", "hình", "đội", "đặc", "nhiệm", "một", "vụ", "va", "chạm", "đã", "xảy", "ra", "gây", "hư", "hại", "nhẹ", "cho", "cả", "hai", "con", "tàu", "sang", "ngày", "hôm", "sau", "trong", "khi", "nó", "tiếp", "tục", "làm"...
Năm 1613, Phùng Khắc Khoan qua đời ở tuổi 85. Ông được truy tặng chức Thái phó.
[ "Năm", "1613,", "Phùng", "Khắc", "Khoan", "qua", "đời", "ở", "tuổi", "85.", "Ông", "được", "truy", "tặng", "chức", "Thái", "phó." ]
bauhinia argentinensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được burkart miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bauhinia", "argentinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "burkart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cumby texas cumby là một thành phố thuộc quận hopkins tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 777 người == dân số == bullet dân số năm 2000 616 người bullet dân số năm 2010 777 người == xem thêm == bullet american finder
[ "cumby", "texas", "cumby", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "hopkins", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "777", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "20...
tần năm 351 phù xưởng trở thành một vị tướng và thái thú một quận dưới thời cai trị ác độc và kỳ quái của con trai phù kiện tức phù sinh phù xưởng đã bị xử tử song ông ta đã được truy phong thụy hiệu sau khi phù sinh bị phù kiên lật đổ phù kiên đã rất ấn tượng với tài năng của phù đăng và khi phù đăng lớn lên ông đã đư...
[ "tần", "năm", "351", "phù", "xưởng", "trở", "thành", "một", "vị", "tướng", "và", "thái", "thú", "một", "quận", "dưới", "thời", "cai", "trị", "ác", "độc", "và", "kỳ", "quái", "của", "con", "trai", "phù", "kiện", "tức", "phù", "sinh", "phù", "xưởng", ...
nhạc tất cả các bài hát theo các thể loại đa dạng rumba chachacha bossa nova blues và có cả các ca khúc hơi hướng ballad nhưng mọi âm thanh trong bản phối đều phải trở lại với nhạc cổ điển để chọn được 11 bài hát cho dự án âm nhạc lần này hồ ngọc hà và ê-kíp đã nhờ sự hỗ trợ của nhiều nhạc sĩ gần 20 ca khúc đã được viế...
[ "nhạc", "tất", "cả", "các", "bài", "hát", "theo", "các", "thể", "loại", "đa", "dạng", "rumba", "chachacha", "bossa", "nova", "blues", "và", "có", "cả", "các", "ca", "khúc", "hơi", "hướng", "ballad", "nhưng", "mọi", "âm", "thanh", "trong", "bản", "phối"...
chiloscyphus dallianus là một loài rêu tản trong họ lophocoleaceae loài này được stephani j j engel r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984
[ "chiloscyphus", "dallianus", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lophocoleaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "j", "j", "engel", "r", "m", "schust", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
cyphia zeyheriana là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "cyphia", "zeyheriana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
cardè là một đô thị tại tỉnh cuneo trong vùng piedmont của italia vị trí cách khoảng 40 km về phía tây nam của torino và khoảng 40 km về phía bắc của cuneo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 077 người và diện tích 19 3 km² cardè giáp các đô thị barge moretta revello saluzzovà villafranca pie...
[ "cardè", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "cuneo", "trong", "vùng", "piedmont", "của", "italia", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "torino", "và", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "...
neoscona utahana là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi neoscona neoscona utahana được ralph vary chamberlin miêu tả năm 1919
[ "neoscona", "utahana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "neoscona", "neoscona", "utahana", "được", "ralph", "vary", "chamberlin", "miêu", "tả", "năm", "1919" ]
polypodium mazei là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "mazei", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
hystiopsis egleri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne bechyne miêu tả khoa học năm 1965
[ "hystiopsis", "egleri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "bechyne", "bechyne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1965" ]
muốn của wiseman là tạo ra nhiều phantom hơn nữa sau này khi phoenix bị tiêu diệt cô đã hợp tác với gremlin nhưng chỉ là cấp dưới của hắn theo lệnh của wiseman trong ring 47 cô đã bị giết chết bởi wiseman và cũng chính là fueki bullet phoenix là một phantom mạnh mẽ được sinh ra từ cơ thể của một chàng trai trẻ tên là y...
[ "muốn", "của", "wiseman", "là", "tạo", "ra", "nhiều", "phantom", "hơn", "nữa", "sau", "này", "khi", "phoenix", "bị", "tiêu", "diệt", "cô", "đã", "hợp", "tác", "với", "gremlin", "nhưng", "chỉ", "là", "cấp", "dưới", "của", "hắn", "theo", "lệnh", "của", ...
nk interblock nogometni klub interblock thường hay gọi nk interblock hoặc đơn giản interblock là một câu lạc bộ bóng đá slovenia thi đấu ở thành phố ljubljana câu lạc bộ sử dụng tên gọi nk ib ljubljana khi thi đấu cấp độ câu lạc bộ ở uefa nhưng uefa không cho phép đặt tên kèm nhà tài trợ trong các giải đấu của mình đội...
[ "nk", "interblock", "nogometni", "klub", "interblock", "thường", "hay", "gọi", "nk", "interblock", "hoặc", "đơn", "giản", "interblock", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "slovenia", "thi", "đấu", "ở", "thành", "phố", "ljubljana", "câu", "lạc", ...
ngắn thời gian nấu === polyphosphates === polyphosphate được sử dụng trong mì ăn liền như một chất phụ gia để cải thiện hồ hóa tinh bột trong quá trình nấu bù nước để cho phép giữ nước nhiều hơn trong mì thông thường 0 1% trọng lượng bột các hợp chất phosphat được thêm vào nước trước khi trộn và làm bột nhào === hydroc...
[ "ngắn", "thời", "gian", "nấu", "===", "polyphosphates", "===", "polyphosphate", "được", "sử", "dụng", "trong", "mì", "ăn", "liền", "như", "một", "chất", "phụ", "gia", "để", "cải", "thiện", "hồ", "hóa", "tinh", "bột", "trong", "quá", "trình", "nấu", "bù",...
lưu tư nhà minh lưu tư chữ hán 刘孜 – 1468 tự hiển tư người vạn an giang tây quan viên nhà minh == tiểu sử == năm chánh thống thứ 10 1445 thời minh anh tông tư đỗ tiến sĩ được thụ chức ngự sử ra làm tuần án liêu đông minh đại tông lên ngôi bấy giờ có người đề nghị dời về nam để tránh quân ngõa lạt mông cổ tư đòi chém kẻ ...
[ "lưu", "tư", "nhà", "minh", "lưu", "tư", "chữ", "hán", "刘孜", "–", "1468", "tự", "hiển", "tư", "người", "vạn", "an", "giang", "tây", "quan", "viên", "nhà", "minh", "==", "tiểu", "sử", "==", "năm", "chánh", "thống", "thứ", "10", "1445", "thời", "minh...
mycterophora geometriformis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "mycterophora", "geometriformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
acinodendron seriale là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được dc kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "acinodendron", "seriale", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "dc", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
đồng nai bullet 89 phân hiệu đại học bách khoa tại bến tre bullet 90 phân hiệu đại học bình dương tại cà mau bullet 91 phân hiệu đại học công nghệ giao thông vận tải tại thái nguyên bullet 92 phân hiệu đại học công nghệ giao thông vận tải tại vĩnh phúc bullet 93 phân hiệu đại học công nghệ thông tin tại bến tre bullet ...
[ "đồng", "nai", "bullet", "89", "phân", "hiệu", "đại", "học", "bách", "khoa", "tại", "bến", "tre", "bullet", "90", "phân", "hiệu", "đại", "học", "bình", "dương", "tại", "cà", "mau", "bullet", "91", "phân", "hiệu", "đại", "học", "công", "nghệ", "giao", ...
stanhopea costaricensis là một loài lan đặc hữu của trung mỹ
[ "stanhopea", "costaricensis", "là", "một", "loài", "lan", "đặc", "hữu", "của", "trung", "mỹ" ]
pingasa borbonisaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pingasa", "borbonisaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]