text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
grimmeodendron eglandulosum là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được a rich urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"grimmeodendron",
"eglandulosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
sinosenecio denticulatus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được j quan liu mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"sinosenecio",
"denticulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"quan",
"liu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
tín đồ huguenot đang bị louis xiv ra sức đàn áp được chạy khỏi pháp mà sang lánh nạn trên đất nước phổ con cái của họ bao gồm có hai binh sĩ phổ trong cuộc chiến tranh kế vị tây ban nha là hautchamoy và pennavaire đều là trung tướng của quốc vương friedrich ii đại đế về sau đời vua friedrich ii đại đế trong quân đội cũ... | [
"tín",
"đồ",
"huguenot",
"đang",
"bị",
"louis",
"xiv",
"ra",
"sức",
"đàn",
"áp",
"được",
"chạy",
"khỏi",
"pháp",
"mà",
"sang",
"lánh",
"nạn",
"trên",
"đất",
"nước",
"phổ",
"con",
"cái",
"của",
"họ",
"bao",
"gồm",
"có",
"hai",
"binh",
"sĩ",
"phổ",
"... |
zenarchopterus robertsi là một loài cá thuộc họ hemiramphidae chúng là loài đặc hữu của papua new guinea == tham khảo == bullet allen g 1996 zenarchopterus robertsi 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007 | [
"zenarchopterus",
"robertsi",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"hemiramphidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"papua",
"new",
"guinea",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"allen",
"g",
"1996",
"zenarchopterus",
"robertsi",
"2006",
"... |
olearia heterophila là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mô tả khoa học đầu tiên | [
"olearia",
"heterophila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chuyến bay 209 của afriqiyah airways là chuyến bay nội địa thường lệ của afriqiyah airways hãng hàng không nhà nước của lybia khởi hành từ sabha đến thành phố tripoli libya ngày 23 tháng 12 năm 2016 chuyến bay này đã bị cướp và buộc phải hạ cánh tại luqa malta mang theo 111 hành khách 82 nam giới 28 phụ nữ và một trẻ s... | [
"chuyến",
"bay",
"209",
"của",
"afriqiyah",
"airways",
"là",
"chuyến",
"bay",
"nội",
"địa",
"thường",
"lệ",
"của",
"afriqiyah",
"airways",
"hãng",
"hàng",
"không",
"nhà",
"nước",
"của",
"lybia",
"khởi",
"hành",
"từ",
"sabha",
"đến",
"thành",
"phố",
"tripol... |
mỹ cương đồng hới bullet di tích kiến trúc thành lũy đền chùa đình miếu gồm có bullet di tích cấp quốc gia thành đồng hới lũy thầy lũy đào duy từ- quảng ninh đồng hới đình hòa ninh ba đồn đình minh lệ ba đồn đình đồng dương quảng trạch đình lý hòa bố trạch chùa an xá lệ thủy quảng bình quan đồng hới đình lũ phong ba đồ... | [
"mỹ",
"cương",
"đồng",
"hới",
"bullet",
"di",
"tích",
"kiến",
"trúc",
"thành",
"lũy",
"đền",
"chùa",
"đình",
"miếu",
"gồm",
"có",
"bullet",
"di",
"tích",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"thành",
"đồng",
"hới",
"lũy",
"thầy",
"lũy",
"đào",
"duy",
"từ-",
"quảng",
... |
án và về sau còn được phép tái nhập ngũ trong chiến tranh pháp-phổ cùng với người bạn nicol của mình === tác phẩm === collache có viết về giai đoạn này trong cuốn một cuộc phiêu lưu ở nhật bản 1868–1869 une aventure au japon 1868–1869 được xuất bản vào năm 1874 == samurai gốc âu khác == bullet william adams 1564–1620 đ... | [
"án",
"và",
"về",
"sau",
"còn",
"được",
"phép",
"tái",
"nhập",
"ngũ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"pháp-phổ",
"cùng",
"với",
"người",
"bạn",
"nicol",
"của",
"mình",
"===",
"tác",
"phẩm",
"===",
"collache",
"có",
"viết",
"về",
"giai",
"đoạn",
"này",
"tro... |
jylland giữa hải quân hoàng gia anh và hải quân đức == dân số == bán đảo jylland có 2 528 129 dân năm 2008 tức 46% dân số toàn đan mạch mật độ dân số là 84 41 km2 gần ½ số dân khoảng 1 2 triệu cư ngụ tại các thành phố dọc bờ biển phía đông từ randers bắc tới haderslev nam với diện tích 9 997 km2 == việc phân địa hạt hà... | [
"jylland",
"giữa",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"và",
"hải",
"quân",
"đức",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bán",
"đảo",
"jylland",
"có",
"2",
"528",
"129",
"dân",
"năm",
"2008",
"tức",
"46%",
"dân",
"số",
"toàn",
"đan",
"mạch",
"mật",
"độ",
"dâ... |
một người có ảnh hưởng đến các mối quan hệ của người đó với những người khác và các cảm xúc này có thể chi phối mạnh mẽ các mối quan hệ đó sau khi được công chiếu lần đầu tiên vào 18 tháng 5 năm 2015 tại liên hoan phim cannes lần thứ 68 bộ phim bắt đầu được chiếu rộng rãi tại bắc mỹ vào 19 tháng 6 năm 2015 cùng với 1 b... | [
"một",
"người",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"người",
"đó",
"với",
"những",
"người",
"khác",
"và",
"các",
"cảm",
"xúc",
"này",
"có",
"thể",
"chi",
"phối",
"mạnh",
"mẽ",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"đó",
"sau",
"kh... |
cymodocella pustulata là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được miêu tả khoa học năm bởi barnard | [
"cymodocella",
"pustulata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"bởi",
"barnard"
] |
aspitates orciferaria là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae loài này có ở vùng vực của dãy núi ural và miền bắc của bắc mỹ == phụ loài == bullet aspitates orciferaria orciferaria bullet aspitates orciferaria baffinensis bullet aspitates orciferaria churchillensis bullet aspitates orciferaria occidentalis | [
"aspitates",
"orciferaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"vùng",
"vực",
"của",
"dãy",
"núi",
"ural",
"và",
"miền",
"bắc",
"của",
"bắc",
"mỹ",
"==",
"phụ",
"loài",
"==",
"bullet",
"aspitates",... |
sẻ đồng lùn emberiza pusilla là một loài chim trong họ emberizidae | [
"sẻ",
"đồng",
"lùn",
"emberiza",
"pusilla",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"emberizidae"
] |
nhôm clofibrate hoặc alfibrate là một fibrate == xem thêm == bullet clofibrate | [
"nhôm",
"clofibrate",
"hoặc",
"alfibrate",
"là",
"một",
"fibrate",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"clofibrate"
] |
mèo manx trong những thời gian trước đó thường được gọi với cái tên mèo manks là một giống mèo nhà felis catus có nguồn gốc từ isle of man với một đột biến tự nhiên gây nên tình trạng làm cho đuôi mèo bị ngắn đi mèo manx là một giống mèo có đặc điểm đặc trưng là hoàn toàn không có đuôi tuy nhiên cũng có một số cá thể g... | [
"mèo",
"manx",
"trong",
"những",
"thời",
"gian",
"trước",
"đó",
"thường",
"được",
"gọi",
"với",
"cái",
"tên",
"mèo",
"manks",
"là",
"một",
"giống",
"mèo",
"nhà",
"felis",
"catus",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"isle",
"of",
"man",
"với",
"một",
"đột",
... |
dương quang thành phố bắc kạn dương quang là một xã thuộc thành phố bắc kạn tỉnh bắc kạn việt nam == địa lý == xã dương quảng có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp phường huyền tụng và huyện bạch thông bullet phía đông giáp các phường huyền tụng và nguyễn thị minh khai bullet phía nam giáp phường sông cầu và huyện bạc... | [
"dương",
"quang",
"thành",
"phố",
"bắc",
"kạn",
"dương",
"quang",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bắc",
"kạn",
"tỉnh",
"bắc",
"kạn",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"dương",
"quảng",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet... |
khu trục tiếp tục ở lại khu vực quần đảo gilbert hỗ trợ các hoạt động càn quét trước khi lên đường quay trở về đến trân châu cảng vào ngày 9 tháng 12 ==== 1944 ==== kidd khởi hành vào ngày 11 tháng 1 năm 1944 để đi đến khu vực tiền phương tại espiritu santo rồi lên đường ngay ngày hôm sau để đi funafuti đến nơi vào ngà... | [
"khu",
"trục",
"tiếp",
"tục",
"ở",
"lại",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"gilbert",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"hoạt",
"động",
"càn",
"quét",
"trước",
"khi",
"lên",
"đường",
"quay",
"trở",
"về",
"đến",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"12"... |
hơn miệng hút không khí của động cơ cách thiết kế khác thường này của khẩu pháo hạng nặng đã đẩy ra những nghi ngờ là nguyên nhân gây ra vài cái chết của những phi công điểm khác thường nữa là i-300 không có ghế phóng dành cho phi công i-300 đặt đến tốc độ 565 mph 910 km h trong những thử nghiệm ban đầu và sau những cả... | [
"hơn",
"miệng",
"hút",
"không",
"khí",
"của",
"động",
"cơ",
"cách",
"thiết",
"kế",
"khác",
"thường",
"này",
"của",
"khẩu",
"pháo",
"hạng",
"nặng",
"đã",
"đẩy",
"ra",
"những",
"nghi",
"ngờ",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ra",
"vài",
"cái",
"chết",
"... |
toàn xứ pfalz rơi vào tay người tây ban nha tàn quân tin lành do mansfeld và christian nhà brunswick chỉ huy rút sang hà lan dù sự có mặt của đội quân đó đã giúp giải vây cho bergen op zoom khỏi lực lượng công giáo phía hà lan không thể chu cấp nổi cho một đội quân lớn như vậy nên họ chuyển sang khu vực east friesland ... | [
"toàn",
"xứ",
"pfalz",
"rơi",
"vào",
"tay",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"tàn",
"quân",
"tin",
"lành",
"do",
"mansfeld",
"và",
"christian",
"nhà",
"brunswick",
"chỉ",
"huy",
"rút",
"sang",
"hà",
"lan",
"dù",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"đội",
"quân",
... |
undulata bullet tetraonyx variabilis bullet tetraonyx violaceipennis bullet tetraonyx zonata | [
"undulata",
"bullet",
"tetraonyx",
"variabilis",
"bullet",
"tetraonyx",
"violaceipennis",
"bullet",
"tetraonyx",
"zonata"
] |
ophiopogon tsaii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được f t wang tang mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"ophiopogon",
"tsaii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"t",
"wang",
"tang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
neotoma goldmani là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được merriam mô tả năm 1903 == tham khảo == bullet baillie j 1996 neotoma goldmani 2006 iucn red list of threatened species downloaded on ngày 19 tháng 7 năm 2007 bullet musser g gxonomic and geographic reference d e wilson and d m ree... | [
"neotoma",
"goldmani",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"merriam",
"mô",
"tả",
"năm",
"1903",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"baillie",
"j",
"1996",
"neotoma",... |
thẻ này khuyến khích tìm hiểu về các quy tắc phân loại chất thải vào thời điểm đó sự kiện môi trường này được tổ chức theo sáng kiến của các doanh nhân công ty thành phố chính quyền địa phương và tư nhân | [
"thẻ",
"này",
"khuyến",
"khích",
"tìm",
"hiểu",
"về",
"các",
"quy",
"tắc",
"phân",
"loại",
"chất",
"thải",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"sự",
"kiện",
"môi",
"trường",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"theo",
"sáng",
"kiến",
"của",
"các",
"doanh",
"nhân",
... |
kiểu tóc này không thể tìm thấy trong bất kỳ tài liệu nào làn da của người phụ nữ có màu hồng rất nhạt cô mặc những bộ quần áo quý giá dài và mịn bằng những loại vải không rõ người phụ nữ bắt đầu nói nhưng không ai hiểu cô ấy cô dường như cũng không hiểu những người đánh cá nên không ai có thể hỏi cô về lai lịch của cô... | [
"kiểu",
"tóc",
"này",
"không",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"bất",
"kỳ",
"tài",
"liệu",
"nào",
"làn",
"da",
"của",
"người",
"phụ",
"nữ",
"có",
"màu",
"hồng",
"rất",
"nhạt",
"cô",
"mặc",
"những",
"bộ",
"quần",
"áo",
"quý",
"giá",
"dài",
"và",
"mịn... |
scutiger chintingensis là một loài lưỡng cư thuộc họ megophryidae đây là loài đặc hữu của trung quốc môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet feng x changyuan y 2004 scutiger chintingensis 2006 iuc... | [
"scutiger",
"chintingensis",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"megophryidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"trung",
"quốc",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
... |
giáo phận long xuyên tiếng latin dioecesis longxuyensis là một giáo phận công giáo rôma tại việt nam giáo phận có diện tích 10 255 km² tương ứng hai tỉnh an giang kiên giang và địa bàn quận thốt nốt huyện vĩnh thạnh của thành phố cần thơ trên địa bàn giáo phận có nhiều dân tộc sinh sống như người kinh người hoa người k... | [
"giáo",
"phận",
"long",
"xuyên",
"tiếng",
"latin",
"dioecesis",
"longxuyensis",
"là",
"một",
"giáo",
"phận",
"công",
"giáo",
"rôma",
"tại",
"việt",
"nam",
"giáo",
"phận",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"255",
"km²",
"tương",
"ứng",
"hai",
"tỉnh",
"an",
"gia... |
echinolittorina australis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae | [
"echinolittorina",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"littorinidae"
] |
charritte-de-bas là một commune tỉnh pyrénées-atlantiques thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh pyrénées-atlantiques == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"charritte-de-bas",
"là",
"một",
"commune",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bul... |
microstylum braunsi là một loài ruồi trong họ asilidae microstylum braunsi được engel miêu tả năm 1932 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"microstylum",
"braunsi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"microstylum",
"braunsi",
"được",
"engel",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1932",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
lourtella resinosa là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được s a graham baas tobe mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"lourtella",
"resinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"a",
"graham",
"baas",
"tobe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
melanolophia apicalis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"melanolophia",
"apicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chính ở thành phố hồ chí minh toàn bộ thời lượng phim sử dụng các góc quay nghiêng cuối năm 2017 ròm bước vào giai đoạn hậu kỳ ròm ra mắt công chúng lần đầu tại liên hoan phim quốc tế busan 2019 nơi đoàn làm phim vinh dự đoạt giải làn sóng mới trong hai năm 2020 và 2021 phim lần lượt giành về hai giải phim điện ảnh đầu... | [
"chính",
"ở",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"toàn",
"bộ",
"thời",
"lượng",
"phim",
"sử",
"dụng",
"các",
"góc",
"quay",
"nghiêng",
"cuối",
"năm",
"2017",
"ròm",
"bước",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"hậu",
"kỳ",
"ròm",
"ra",
"mắt",
"công",
"chúng",
"l... |
có 2 kỳ họp mỗi năm ngày nay trung bình mỗi năm có 4 kỳ họp trong đó 2 kỳ do nước giữ chức chủ tịch luân phiên chủ tọa trụ sở của hội đồng được chính thức hóa năm 2002 ở bruxelles xem mục trụ sở ngoài các cuộc họp thông thường thỉnh thoảng còn có các cuộc họp bất thường chẳng hạn năm 2001 hội đồng đã họp để hướng dẫn c... | [
"có",
"2",
"kỳ",
"họp",
"mỗi",
"năm",
"ngày",
"nay",
"trung",
"bình",
"mỗi",
"năm",
"có",
"4",
"kỳ",
"họp",
"trong",
"đó",
"2",
"kỳ",
"do",
"nước",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"luân",
"phiên",
"chủ",
"tọa",
"trụ",
"sở",
"của",
"hội",
"đồng",
"đ... |
26281 1998 st43 26281 1998 st là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 25 tháng 9 năm 1998 | [
"26281",
"1998",
"st43",
"26281",
"1998",
"st",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh"... |
cousinia aintabensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss hausskn ex boiss hausskn mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"cousinia",
"aintabensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"hausskn",
"ex",
"boiss",
"hausskn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
sakai shogo | [
"sakai",
"shogo"
] |
phá hơn trăm tòa sơn trại tháng 9 nhạc phi dâng biểu thỉnh công mong triều đình thăng ba chức quan cho vương quý triều đình nhận thấy vương quý đã giữ chức vũ hiển đại phu nên quan chức phải trao cho người thân tháng 3 năm 1134 nhạc phi được giữ chức trấn nam quân thừa tuyên sứ thần vũ hậu quân thống chế giang nam tây ... | [
"phá",
"hơn",
"trăm",
"tòa",
"sơn",
"trại",
"tháng",
"9",
"nhạc",
"phi",
"dâng",
"biểu",
"thỉnh",
"công",
"mong",
"triều",
"đình",
"thăng",
"ba",
"chức",
"quan",
"cho",
"vương",
"quý",
"triều",
"đình",
"nhận",
"thấy",
"vương",
"quý",
"đã",
"giữ",
"chức... |
calliergon là một chi rêu trong họ amblystegiaceae | [
"calliergon",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae"
] |
thelypteris abdita là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được proctor mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"abdita",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"proctor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
teberoğlu ladik teberoğlu là một xã thuộc huyện ladik tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 176 người | [
"teberoğlu",
"ladik",
"teberoğlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ladik",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"176",
"người"
] |
pháp điều trị và điều hòa bên ngoài hoặc điều hòa hàng ngày làm mịn lớp biểu bì làm cho tóc sáng bóng dễ chải và mượt mà dầu xả cũng có thể cung cấp một lớp bảo vệ vật lý cho tóc chống lại các tổn hại về thể chất và môi trường | [
"pháp",
"điều",
"trị",
"và",
"điều",
"hòa",
"bên",
"ngoài",
"hoặc",
"điều",
"hòa",
"hàng",
"ngày",
"làm",
"mịn",
"lớp",
"biểu",
"bì",
"làm",
"cho",
"tóc",
"sáng",
"bóng",
"dễ",
"chải",
"và",
"mượt",
"mà",
"dầu",
"xả",
"cũng",
"có",
"thể",
"cung",
"... |
shenandoah iowa shenandoah là một thành phố thuộc quận page tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 5150 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 5546 người bullet năm 2010 5150 người == xem thêm == bullet american finder | [
"shenandoah",
"iowa",
"shenandoah",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"page",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"5150",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",... |
tovey illinois tovey là một làng thuộc quận christian tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 512 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 516 người bullet năm 2010 512 người == xem thêm == bullet american finder | [
"tovey",
"illinois",
"tovey",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"christian",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"512",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",... |
thuẫn nội tại của hệ thống này chính tác giả coi cuốn sách của ông như một tên lửa đáng gờm nhất bắn vào giới lãnh đạo của tầng lớp thượng lưu == nội dung == cuốn sách là sự phân tích về chủ nghĩa tư bản về phương thức sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa đề cập đến nhiều vấn đề trong kinh tế chính trị như tư ... | [
"thuẫn",
"nội",
"tại",
"của",
"hệ",
"thống",
"này",
"chính",
"tác",
"giả",
"coi",
"cuốn",
"sách",
"của",
"ông",
"như",
"một",
"tên",
"lửa",
"đáng",
"gờm",
"nhất",
"bắn",
"vào",
"giới",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"tầng",
"lớp",
"thượng",
"lưu",
"==",
"nội"... |
ơi đóng cửa lại vai ông chồng già bullet bà tốn lấy le vai ông chồng già bullet bà mẹ vợ bán hoa bạo lực vai bà mẹ vợ bullet bác ba phi vai bác ba phi bullet bác sĩ miệt vườn vai bác sĩ bullet bầy vịt cái vai bà vợ mang bầu bullet bốn mùa bullet con sáo sang sông bullet cá cuộc bullet cha yêu bullet chân dài vai thư ký... | [
"ơi",
"đóng",
"cửa",
"lại",
"vai",
"ông",
"chồng",
"già",
"bullet",
"bà",
"tốn",
"lấy",
"le",
"vai",
"ông",
"chồng",
"già",
"bullet",
"bà",
"mẹ",
"vợ",
"bán",
"hoa",
"bạo",
"lực",
"vai",
"bà",
"mẹ",
"vợ",
"bullet",
"bác",
"ba",
"phi",
"vai",
"bác",... |
triflorensia cameronii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c t white s t reynolds mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"triflorensia",
"cameronii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"t",
"white",
"s",
"t",
"reynolds",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
song song k-9 mark iii xuất hiện lần đầu trong tập pilot thất bại của spin-off k-9 and company a girl s best friend doctor gửi tặng nó tới bạn đồng hành cũ sarah jane smith nó cùng cô xuất hiện trong tập kỉ niệm 20 năm the five doctors và trở lại new series trong tập school reunion 2006 trong tập đó k-9 này đã hi sinh ... | [
"song",
"song",
"k-9",
"mark",
"iii",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"trong",
"tập",
"pilot",
"thất",
"bại",
"của",
"spin-off",
"k-9",
"and",
"company",
"a",
"girl",
"s",
"best",
"friend",
"doctor",
"gửi",
"tặng",
"nó",
"tới",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"cũ... |
1 năm 2020 sáp nhập xã tân lập và xã long thành thành xã tân long huyện thủ thừa có 1 thị trấn và 11 xã như hiện nay == kinh tế == hiện nay huyện thủ thừa đang triển khai đầu tư xây dựng khu đô thị everluck residence nằm trên địa bàn thị trấn thủ thừa nhân dân huyện thủ thừa có truyền thống cách mạng kiên cường cần cù ... | [
"1",
"năm",
"2020",
"sáp",
"nhập",
"xã",
"tân",
"lập",
"và",
"xã",
"long",
"thành",
"thành",
"xã",
"tân",
"long",
"huyện",
"thủ",
"thừa",
"có",
"1",
"thị",
"trấn",
"và",
"11",
"xã",
"như",
"hiện",
"nay",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"hiện",
"nay",
"... |
thành nơi có khả năng nhất là vụ giết người của sennacherib các học giả khác đã cố gắng xác định nisroch là nusku thần lửa của người assyria hans wildberger bác bỏ tất cả các đề xuất vì không hợp lý về mặt ngôn ngữ mặc dù sách sáng thế đã miêu tả nimrod một cách tích cực như là vị vua đầu tiên sau trận lụt noah và là n... | [
"thành",
"nơi",
"có",
"khả",
"năng",
"nhất",
"là",
"vụ",
"giết",
"người",
"của",
"sennacherib",
"các",
"học",
"giả",
"khác",
"đã",
"cố",
"gắng",
"xác",
"định",
"nisroch",
"là",
"nusku",
"thần",
"lửa",
"của",
"người",
"assyria",
"hans",
"wildberger",
"bác... |
xerus princeps là một loài động vật có vú trong họ sóc bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1929 đây là loài bản địa của tây nam angola tây namibia và tây nam phi == tham khảo == bullet thorington r w jr and r s hoffman 2005 family sciuridae pp 754–818 in mammal species of the world a taxonomic and geographic ref... | [
"xerus",
"princeps",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"sóc",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1929",
"đây",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"của",
"tây",
"nam",
"angola",
"tây",
"nami... |
joão traquina joão miguel traquina andré sinh ngày 29 tháng 8 năm 1988 hay traquina là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho académica de coimbra ở vị trí tiền đạo == sự nghiệp câu lạc bộ == sinh ra ở alcobaça traquina hoàn thành đội hình cùng với académica de coimbra anh thi đấu ở bóng đá hạng dưới cho đến ... | [
"joão",
"traquina",
"joão",
"miguel",
"traquina",
"andré",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"1988",
"hay",
"traquina",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thi",
"đấu",
"cho",
"académica",
"de",
"coimbra",
"ở",... |
hòn vọng phu định hướng hòn vọng phu có thể chỉ bullet những hòn đá có hình giống người thiếu phụ chờ chồng ví dụ bullet tên một sự tích truyền miệng ở miền bắc việt nam nàng tô thị kể về một người đàn bà chờ chồng hóa thành đá bullet trường ca hòn vọng phu của nhạc sĩ lê thương bullet tiểu thuyết hòn vọng phu của nhà ... | [
"hòn",
"vọng",
"phu",
"định",
"hướng",
"hòn",
"vọng",
"phu",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"những",
"hòn",
"đá",
"có",
"hình",
"giống",
"người",
"thiếu",
"phụ",
"chờ",
"chồng",
"ví",
"dụ",
"bullet",
"tên",
"một",
"sự",
"tích",
"truyền",
"miệng",
"ở",
... |
đại hãn quốc mông cổ là chính phủ mông cổ ngoại mông cổ giữa năm 1911 và 1919 và một lần nữa từ 1921 tới 1924 vào mùa xuân năm 1911 một số quý tộc mông cổ nổi bật bao gồm hoàng thân tögs-ochiryn namnansüren đã thuyết phục jebstundamba khutukhtu triệu tập một cuộc họp của quý tộc và các quan chức giáo hội để thảo luận v... | [
"đại",
"hãn",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"là",
"chính",
"phủ",
"mông",
"cổ",
"ngoại",
"mông",
"cổ",
"giữa",
"năm",
"1911",
"và",
"1919",
"và",
"một",
"lần",
"nữa",
"từ",
"1921",
"tới",
"1924",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1911",
"một",
"số",
"quý",
"tộ... |
hoa hậu quý bà hoàn vũ tiếng anh mrs universe là cuộc thi sắc đẹp toàn cầu dành cho phụ nữ đã kết hôn trong độ tuổi từ 18 đến 55 có gia đình và sự nghiệp cuộc thi được tổ chức lần đầu tiên tại sofia bulgaria vào năm 2007 == liên kết ngoài == bullet website chính thức | [
"hoa",
"hậu",
"quý",
"bà",
"hoàn",
"vũ",
"tiếng",
"anh",
"mrs",
"universe",
"là",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"toàn",
"cầu",
"dành",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"đã",
"kết",
"hôn",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"18",
"đến",
"55",
"có",
"gia",
"đình",
"và",... |
idiocera sexdentata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"idiocera",
"sexdentata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
prize hara yasuhisa cho kingdom bullet new artist prize yamamoto miki cho sunny sunny ann bullet short work prize gōda yoshiie cho kikai-jikake no ai love of machine === 2014 === bullet grand prize umino chica cho sư tử tháng 3 bullet new artist prize kyō machiko cho mitsuami no kamisama bullet short work prize shikawa... | [
"prize",
"hara",
"yasuhisa",
"cho",
"kingdom",
"bullet",
"new",
"artist",
"prize",
"yamamoto",
"miki",
"cho",
"sunny",
"sunny",
"ann",
"bullet",
"short",
"work",
"prize",
"gōda",
"yoshiie",
"cho",
"kikai-jikake",
"no",
"ai",
"love",
"of",
"machine",
"===",
"... |
trong danh sách một loại các file khác hay không thuật toán tìm kiếm xâu rabin-karp là một thuật toán tìm kiếm xâu ký tự tương đối nhanh với thời gian chạy trung bình o n thuật toán này dựa trên việc sử dụng băm để so sánh xâu == liên kết ngoài == bullet các hàm băm cho mục đích tổng quát c c++ pascal java python ruby ... | [
"trong",
"danh",
"sách",
"một",
"loại",
"các",
"file",
"khác",
"hay",
"không",
"thuật",
"toán",
"tìm",
"kiếm",
"xâu",
"rabin-karp",
"là",
"một",
"thuật",
"toán",
"tìm",
"kiếm",
"xâu",
"ký",
"tự",
"tương",
"đối",
"nhanh",
"với",
"thời",
"gian",
"chạy",
... |
calliostoma vaubani là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliostomatidae | [
"calliostoma",
"vaubani",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"calliostomatidae"
] |
pavetta capensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được houtt bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"pavetta",
"capensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"houtt",
"bremek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
hành khách nhà hàng khách sạn… voa === 25 tháng 6 === bullet remdesivir là loại thuốc đầu tiên chống covid-19 được khuyến nghị cấp phép tại eu liên minh châu âu ema tuyên bố và nói thêm rằng khuyến nghị này vẫn cần được ủy ban châu âu ec thông qua tuổi trẻ === 28 tháng 6 === bullet phó tổng thống mỹ mike pence đã hoãn ... | [
"hành",
"khách",
"nhà",
"hàng",
"khách",
"sạn…",
"voa",
"===",
"25",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"remdesivir",
"là",
"loại",
"thuốc",
"đầu",
"tiên",
"chống",
"covid-19",
"được",
"khuyến",
"nghị",
"cấp",
"phép",
"tại",
"eu",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu... |
eğridere çarşamba eğridere là một xã thuộc huyện çarşamba tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 464 người | [
"eğridere",
"çarşamba",
"eğridere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çarşamba",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"464",
"người"
] |
puduhepa tiếng hittite pudu-ḫepa hoặc pudu-kheba là một tawananna nữ hoàng nổi tiếng của đế quốc hittite cổ đại vào thế kỉ 13 bà là vợ của vua hattusili iii == hoàn cảnh == trong một lần đến thành lavazantiya ở kumanni để làm tế lễ cho nữ thần chiến tranh ishtar vua hattusili iii đã gặp gỡ và kết hôn với puduhepa vốn l... | [
"puduhepa",
"tiếng",
"hittite",
"pudu-ḫepa",
"hoặc",
"pudu-kheba",
"là",
"một",
"tawananna",
"nữ",
"hoàng",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"đế",
"quốc",
"hittite",
"cổ",
"đại",
"vào",
"thế",
"kỉ",
"13",
"bà",
"là",
"vợ",
"của",
"vua",
"hattusili",
"iii",
"==",
"... |
i là nhà quân chủ được dân chúng yêu mến nhất trong suốt thế kỷ 19 trên những đỉnh cao mới của nền quân chủ phổ-đức wilhelm i qua đời ngày 9 tháng 3 năm 1888 sau một trận ốm ngắn hưởng thọ 91 tuổi ông được mai táng vào ngày 16 tháng 3 năm 1888 tại lăng tẩm ở công viên charlottenburg hơn 20 vạn thần dân của ông đã xếp h... | [
"i",
"là",
"nhà",
"quân",
"chủ",
"được",
"dân",
"chúng",
"yêu",
"mến",
"nhất",
"trong",
"suốt",
"thế",
"kỷ",
"19",
"trên",
"những",
"đỉnh",
"cao",
"mới",
"của",
"nền",
"quân",
"chủ",
"phổ-đức",
"wilhelm",
"i",
"qua",
"đời",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",... |
gai thần kinh dài các gai này tương đối ngắn và dày hơn các gai của pelycosaur được biết đến là có cánh buồm thay vào đó các gai thần kinh của khủng long phải tương tự như các gai thần kinh của các động vật có vú lưng gù tuyệt chủng như megacerops và bison latifrons == khám phá và đặt tên == === đặt tên loài === hai lo... | [
"gai",
"thần",
"kinh",
"dài",
"các",
"gai",
"này",
"tương",
"đối",
"ngắn",
"và",
"dày",
"hơn",
"các",
"gai",
"của",
"pelycosaur",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"có",
"cánh",
"buồm",
"thay",
"vào",
"đó",
"các",
"gai",
"thần",
"kinh",
"của",
"khủng",
"l... |
bộ san hô cứng hay san hô đá danh pháp khoa học scleractinia là các loài san hô có khung xương cứng chúng xuất hiện đầu tiên vào kỷ trias giữa và là hậu duệ của san hô tabulata và rugosa sống sót vào cuối kỷ permi phần lớn các rạn san hô hiện đại được hình thành từ các loài scleractinia số loài san hô đá được dự báo là... | [
"bộ",
"san",
"hô",
"cứng",
"hay",
"san",
"hô",
"đá",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"scleractinia",
"là",
"các",
"loài",
"san",
"hô",
"có",
"khung",
"xương",
"cứng",
"chúng",
"xuất",
"hiện",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"kỷ",
"trias",
"giữa",
"và",
"là",
"h... |
720 năm 720 trong lịch julius | [
"720",
"năm",
"720",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
dargeochaeta bangeni là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"dargeochaeta",
"bangeni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
caloptilia querci là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nhật bản hokkaidō honshū kyūshū quần đảo ryukyu và hàn quốc sải cánh dài 12-14 2 mm ấu trùng ăn castanea crenata castanopsis cuspidata quercus acutissima quercus glauca và quercus mongolica chúng ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"caloptilia",
"querci",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nhật",
"bản",
"hokkaidō",
"honshū",
"kyūshū",
"quần",
"đảo",
"ryukyu",
"và",
"hàn",
"quốc",
"sải",
"cánh",
"dài",
"12-14",
"2",
... |
danh sách sultan brunei sultan của brunei là nguyên thủ quốc gia và quân chủ chuyên chế của brunei ông cũng là người đứng đầu chính phủ với tư cách là thủ tướng kể từ khi giành lại độc lập từ tay anh vào năm 1984 chỉ có duy nhất đương kim sultan đang trị vì mặc dù thể chế hoàng gia có niên đại từ thế kỷ 14 sultan của b... | [
"danh",
"sách",
"sultan",
"brunei",
"sultan",
"của",
"brunei",
"là",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"và",
"quân",
"chủ",
"chuyên",
"chế",
"của",
"brunei",
"ông",
"cũng",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thủ",
"... |
gyrinus pullatus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được zaitzev miêu tả khoa học năm 1908 | [
"gyrinus",
"pullatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"zaitzev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
salvia chunganensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c y wu y c huang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"salvia",
"chunganensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"y",
"c",
"huang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
cynthia j 1994 ingestion of marine debris by juvenile sea turtles in coastal florida habitats marine pollution bulletin 28 3 154–158 doi 10 1016 0025-326x 94 90391-3 issn 0025-326x bullet 23 pravdic v fao rome italy eng unep geneva switzerland eng 1981 gesamp group of experts on the scientific aspects of marine polluti... | [
"cynthia",
"j",
"1994",
"ingestion",
"of",
"marine",
"debris",
"by",
"juvenile",
"sea",
"turtles",
"in",
"coastal",
"florida",
"habitats",
"marine",
"pollution",
"bulletin",
"28",
"3",
"154–158",
"doi",
"10",
"1016",
"0025-326x",
"94",
"90391-3",
"issn",
"0025... |
sau đó kiểm tra cháy với khoảng trống == chu kỳ hoạt động == để bắn người điều khiển sẽ nạp đạn vào nòng súng và gắn nòng súng vào phần còn lại của vũ khí sau khi gắn lại người vận hành kéo ngược thanh trượt lại nơi chốt được gắn vào kéo cò để thả thanh trượt vào vòng bắn vũ khí == xem thêm == bullet danh sách các loại... | [
"sau",
"đó",
"kiểm",
"tra",
"cháy",
"với",
"khoảng",
"trống",
"==",
"chu",
"kỳ",
"hoạt",
"động",
"==",
"để",
"bắn",
"người",
"điều",
"khiển",
"sẽ",
"nạp",
"đạn",
"vào",
"nòng",
"súng",
"và",
"gắn",
"nòng",
"súng",
"vào",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
... |
lingammanahalli gubbi lingammanahalli là một làng thuộc tehsil gubbi huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"lingammanahalli",
"gubbi",
"lingammanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gubbi",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
pardosa vulvitecta là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa vulvitecta được ehrenfried schenkel-haas miêu tả năm 1936 | [
"pardosa",
"vulvitecta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"vulvitecta",
"được",
"ehrenfried",
"schenkel-haas",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1936"
] |
astathes straminea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"astathes",
"straminea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
clusia pentarhyncha là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được planch triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"clusia",
"pentarhyncha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"planch",
"triana",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
lupinus falsoprostratus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c p sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1948 | [
"lupinus",
"falsoprostratus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"p",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
một bộ phim hoạt hình đã được in trên tạp chí new york tribune dưới tiêu đề gott mit uns cho thấy một sĩ quan người đức trong chiếc mũ bảo hiểm đang cầm một khẩu súng hút thuốc khi ông đứng trên hình dạng của một y tá đang chảy máu hoa kỳ đã rũ bỏ tính trung lập của mình [6] tháng 6 năm 1920 george grosz đã sản xuất mộ... | [
"một",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"đã",
"được",
"in",
"trên",
"tạp",
"chí",
"new",
"york",
"tribune",
"dưới",
"tiêu",
"đề",
"gott",
"mit",
"uns",
"cho",
"thấy",
"một",
"sĩ",
"quan",
"người",
"đức",
"trong",
"chiếc",
"mũ",
"bảo",
"hiểm",
"đang",
"c... |
grotella septempunctata là một loài bướm đêm thuộc chi grotella trong họ noctuidae this moth species can be được tìm thấy ở bắc mỹ from texas to colorado sải cánh dài khoảng 21 mm == liên kết ngoài == bullet image | [
"grotella",
"septempunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"chi",
"grotella",
"trong",
"họ",
"noctuidae",
"this",
"moth",
"species",
"can",
"be",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"from",
"texas",
"to",
"colorado",
"sải",
"cánh",
"dà... |
pseudohyophila peruviana là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được r s williams hilp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"pseudohyophila",
"peruviana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"s",
"williams",
"hilp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
tetsuro và maetel có một sự đồng cảm và gắn kết sâu sắc vai trò của maetel trong câu truyện là để dẫn dắt cho cậu bé tetsuro trên bước đường trưởng thành để sẵn sàng tự quyết định số phận của mình về phần mình tetsuro qua mỗi thử thách lại thêm phần cứng cỏi đủ sức mạnh để bảo vệ maetel và những người mà cậu gặp trên h... | [
"tetsuro",
"và",
"maetel",
"có",
"một",
"sự",
"đồng",
"cảm",
"và",
"gắn",
"kết",
"sâu",
"sắc",
"vai",
"trò",
"của",
"maetel",
"trong",
"câu",
"truyện",
"là",
"để",
"dẫn",
"dắt",
"cho",
"cậu",
"bé",
"tetsuro",
"trên",
"bước",
"đường",
"trưởng",
"thành",... |
akçamescit kütahya akçamescit là một xã thuộc thành phố kütahya tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 193 người | [
"akçamescit",
"kütahya",
"akçamescit",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kütahya",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"193",
"người"
] |
dendrelaphis salomonis là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"dendrelaphis",
"salomonis",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"günther",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
millettia le-testui là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pellegr miêu tả khoa học đầu tiên | [
"millettia",
"le-testui",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"pellegr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
eriocaulon striatum là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1789 | [
"eriocaulon",
"striatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1789"
] |
khoa tại đại học damascus năm 1988 bashar al-assad tốt nghiệp trường y và làm việc trong vai trò một bác sĩ quân y tại bệnh viện quân sự lớn nhất đất nước tishrin ở ngoại ô damascus bốn năm sau đó ông đến anh quốc để bắt đầu tiếp nhận đào tạo sau đại học chuyên ngành nhãn khoa của bệnh viện western eye một thành viên c... | [
"khoa",
"tại",
"đại",
"học",
"damascus",
"năm",
"1988",
"bashar",
"al-assad",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"y",
"và",
"làm",
"việc",
"trong",
"vai",
"trò",
"một",
"bác",
"sĩ",
"quân",
"y",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"quân",
"sự",
"lớn",
"nhất",
"đất",
"nước"... |
lampropelma nigerrimum là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi lampropelma lampropelma nigerrimum được eugène simon miêu tả năm 1892 | [
"lampropelma",
"nigerrimum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lampropelma",
"lampropelma",
"nigerrimum",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1892"
] |
ramirezella calcoma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ochot -booth a delgado miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"ramirezella",
"calcoma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"ochot",
"-booth",
"a",
"delgado",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
trào tại anh năm 1874 albert benjamin simpson sau khi đọc tác phẩm the higher life của boardman cảm thấy cần có một trải nghiệm như thế cho chính mình về sau simpson tiến tới việc thành lập một tổ chức truyền giáo hội truyền giáo phúc âm liên hiệp christian and missionary alliance – cma năm 1911 cma gởi các nhà truyền ... | [
"trào",
"tại",
"anh",
"năm",
"1874",
"albert",
"benjamin",
"simpson",
"sau",
"khi",
"đọc",
"tác",
"phẩm",
"the",
"higher",
"life",
"của",
"boardman",
"cảm",
"thấy",
"cần",
"có",
"một",
"trải",
"nghiệm",
"như",
"thế",
"cho",
"chính",
"mình",
"về",
"sau",
... |
16262 rikurtz 2000 jr32 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 5 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro nó được đặt theo tên của richard kurtz người mỹ-canada cố vấn cho vòng chung kết cuộc thi tìm kiếm tài năng khoa học intel == liên kết ng... | [
"16262",
"rikurtz",
"2000",
"jr32",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"7",
"tháng",
"5",
"năm",
"2000",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"t... |
vệ xã hải lâm huy động lực lượng trên địa bàn trực và xua đuổi đồng thời thông báo người dân không được vào khu vực nguy hiểm này tăng cường tuyên truyền cho người dân trong vùng để đề phòng và bảo vệ loài động vật này cảnh báo người dân không đi vào khu vực nghi có mãnh thú để đề phòng trường hợp nguy hiểm không nên v... | [
"vệ",
"xã",
"hải",
"lâm",
"huy",
"động",
"lực",
"lượng",
"trên",
"địa",
"bàn",
"trực",
"và",
"xua",
"đuổi",
"đồng",
"thời",
"thông",
"báo",
"người",
"dân",
"không",
"được",
"vào",
"khu",
"vực",
"nguy",
"hiểm",
"này",
"tăng",
"cường",
"tuyên",
"truyền",... |
432 human target #515 atom #519 aquaman 1972–1981 bullet adventure comics #413–415 418–420 supergirl và zatanna features #457–458 eclipso #459 deadman and elongated man features #460–466 deadman #467–468 plastic man 1971–1980 bullet all-star western #11 el diablo 1972 bullet batman #255 307–310 312–319 321—324 326–327 ... | [
"432",
"human",
"target",
"#515",
"atom",
"#519",
"aquaman",
"1972–1981",
"bullet",
"adventure",
"comics",
"#413–415",
"418–420",
"supergirl",
"và",
"zatanna",
"features",
"#457–458",
"eclipso",
"#459",
"deadman",
"and",
"elongated",
"man",
"features",
"#460–466",
... |
alcmena vittata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi alcmena alcmena vittata được ferdinand karsch miêu tả năm 1880 | [
"alcmena",
"vittata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"alcmena",
"alcmena",
"vittata",
"được",
"ferdinand",
"karsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1880"
] |
fesikh tiếng ai cập ả-rập فسيخ fisīḵ có nghĩa là cá đối sống ủ muối là một món ăn truyền thống trong ẩm thực ai cập làm từ cá đối mugil các loài cá nước mặn sống ở vùng biển địa trung hải và biển đỏ ủ muối lên men đây là đặc sản cá lên men gây chết người của ai cập nhưng vẫn được ưa thích == chế biến == quá trình chế b... | [
"fesikh",
"tiếng",
"ai",
"cập",
"ả-rập",
"فسيخ",
"fisīḵ",
"có",
"nghĩa",
"là",
"cá",
"đối",
"sống",
"ủ",
"muối",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"truyền",
"thống",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"ai",
"cập",
"làm",
"từ",
"cá",
"đối",
"mugil",
"các",
"loài",
"cá",
... |
pes hay fifa cũng trong phiên bản này first touch challenge và ultimate challenge cùng với tính năng tạo cầu thủ đã bị loại bỏ ở phiên bản 2022 ftg đã cho 1 số tính năng mới ví dụ như có sự xuất hiện của nhân viên an ninh xuất hiện thêm phần recruitment trung tâm tuyển cầu thủ trong phần cơ sở vật chất tựa game cũng đư... | [
"pes",
"hay",
"fifa",
"cũng",
"trong",
"phiên",
"bản",
"này",
"first",
"touch",
"challenge",
"và",
"ultimate",
"challenge",
"cùng",
"với",
"tính",
"năng",
"tạo",
"cầu",
"thủ",
"đã",
"bị",
"loại",
"bỏ",
"ở",
"phiên",
"bản",
"2022",
"ftg",
"đã",
"cho",
"... |
đó ông nói rằng đức maria được chôn cất tại jerusalem từ thế kỷ thứ 19 theo truyền thuyết công gìáo dựa trên những thị kiến của nữ tu sĩ anne catherine emmerich – thì ở khu vực gần ephesus cách thị trấn selçuk khoảng 7 km có một ngôi nhà bằng đá bị hư hỏng được cho là ngôi nhà mà thánh gioan tông đồ đã xây cho đức mari... | [
"đó",
"ông",
"nói",
"rằng",
"đức",
"maria",
"được",
"chôn",
"cất",
"tại",
"jerusalem",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"19",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"công",
"gìáo",
"dựa",
"trên",
"những",
"thị",
"kiến",
"của",
"nữ",
"tu",
"sĩ",
"anne",
"catherine",
"emm... |
orchis kretzschmariorum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được b baumann h baumann mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"orchis",
"kretzschmariorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"baumann",
"h",
"baumann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
thổ của mình bằng các đống phân nước tiểu và các vết cọ xát lên thân cây các con cái đôi khi cũng có những hành vi như thế lãnh thổ của các cá thể thường là chồng lấn với mỗi con có thể chiếm lĩnh trên 8 km² 3 dặm vuông anh == sinh thái == lợn vòi núi được tìm thấy trong các rừng mây và páramo trong khu vực dãy núi and... | [
"thổ",
"của",
"mình",
"bằng",
"các",
"đống",
"phân",
"nước",
"tiểu",
"và",
"các",
"vết",
"cọ",
"xát",
"lên",
"thân",
"cây",
"các",
"con",
"cái",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"có",
"những",
"hành",
"vi",
"như",
"thế",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"các",
"cá",
"th... |
và giúp đội giành suất lên hạng năm 2012 oseni tiếp tục chơi cho đội bóng kiên long bank kiên giang tại giải vđqg v-league 2012 ghi được 8 bàn thắng tính đến vòng 15 == liên kết ngoài == bullet ganiyu oseni at futbol pl | [
"và",
"giúp",
"đội",
"giành",
"suất",
"lên",
"hạng",
"năm",
"2012",
"oseni",
"tiếp",
"tục",
"chơi",
"cho",
"đội",
"bóng",
"kiên",
"long",
"bank",
"kiên",
"giang",
"tại",
"giải",
"vđqg",
"v-league",
"2012",
"ghi",
"được",
"8",
"bàn",
"thắng",
"tính",
"đ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.