text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
miconia ternatifolia là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"miconia",
"ternatifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"triana",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
černovice pelhřimov černovice là một thị trấn thuộc huyện pelhřimov vùng vysočina cộng hòa séc | [
"černovice",
"pelhřimov",
"černovice",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"pelhřimov",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
euschistospiza dybowskii là một loài chim trong họ estrildidae | [
"euschistospiza",
"dybowskii",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"estrildidae"
] |
tam bội vô sinh do tính chất của các loài này chúng có khả năng tự thụ tinh do số lượng nhiễm sắc thể của nó nó không thể lai ghép với m guttatus m luteus hoặc con cái tam bội vô sinh của chúng m peregrinus sẽ chết không sinh con hoặc tự sinh sản một cách hiệu quả dẫn đến một loài mới ==== raphanobrassica ==== [[raphan... | [
"tam",
"bội",
"vô",
"sinh",
"do",
"tính",
"chất",
"của",
"các",
"loài",
"này",
"chúng",
"có",
"khả",
"năng",
"tự",
"thụ",
"tinh",
"do",
"số",
"lượng",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"của",
"nó",
"nó",
"không",
"thể",
"lai",
"ghép",
"với",
"m",
"guttatus",
... |
adobe mua lại khi mua aldus vào cuối năm 1994 freehand một đối thủ cạnh tranh với adobe illustrator và cũng do aldus sản xuất đã được bán cho altsys nhà sản xuất fontogograph đã mất gần như toàn bộ thị trường chuyên nghiệp cho quarkxpress 3 3 tương đối giàu tính năng phát hành năm 1992 và 4 0 phát hành năm 1996 quark t... | [
"adobe",
"mua",
"lại",
"khi",
"mua",
"aldus",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1994",
"freehand",
"một",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"adobe",
"illustrator",
"và",
"cũng",
"do",
"aldus",
"sản",
"xuất",
"đã",
"được",
"bán",
"cho",
"altsys",
"nhà",
"sản",
... |
r d crawford 1990 == liên kết ngoài == bullet british indian runner duck association bullet indian runner ducks page on the british waterfowl association website bullet indian runner ducks page on poultrykeeper com including photos bullet indian runner ducks page on feathersite including photos bullet a website designe... | [
"r",
"d",
"crawford",
"1990",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"british",
"indian",
"runner",
"duck",
"association",
"bullet",
"indian",
"runner",
"ducks",
"page",
"on",
"the",
"british",
"waterfowl",
"association",
"website",
"bullet",
"indian",
... |
episema amasina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"episema",
"amasina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
huyền thoại sáng thế lưỡng hà vừa để chỉ nhân vật chính trong huyền thoại đó huyền thoại có thể có nguồn gốc assyria vì một phiên bản bị vỡ có thể đã được tìm thấy trong thư viện của ashusbanipal mặc dù các bản dịch vẫn không chắc chắn phiên bản còn lại hoàn chỉnh nhất của nó được ghi lại bằng tiếng akkad truyền thuyết... | [
"huyền",
"thoại",
"sáng",
"thế",
"lưỡng",
"hà",
"vừa",
"để",
"chỉ",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"huyền",
"thoại",
"đó",
"huyền",
"thoại",
"có",
"thể",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"assyria",
"vì",
"một",
"phiên",
"bản",
"bị",
"vỡ",
"có",
"thể",
"đã",
"... |
thỏ xám viên gris de vienne là một giống thỏ có nguồn gốc từ thủ đô viên của nước áo nhưng có nguồn gốc sâu xa từ đức đây là giống thỏ được chọn lọc từ thỏ thường được tìm thấy trên các trang trại thỏ nhà nó được trưng bày lần đầu tiên tại chemnitz dưới cái tên con thỏ đức trong những năm 1930 gustave korn eislingen đe... | [
"thỏ",
"xám",
"viên",
"gris",
"de",
"vienne",
"là",
"một",
"giống",
"thỏ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thủ",
"đô",
"viên",
"của",
"nước",
"áo",
"nhưng",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"sâu",
"xa",
"từ",
"đức",
"đây",
"là",
"giống",
"thỏ",
"được",
"chọn",
"... |
23 số 23 hai mươi ba là một số tự nhiên ngay sau 22 và ngay trước 24 == trong toán học == bullet số 23 là số nguyên tố thứ 9 và là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất không phải là số nguyên tố sinh đôi số 23 đồng thời là số nguyên tố giai thừa thứ 5 và là số nguyên tố woodall thứ hai bullet số 23 là số nguyên tố sophie germain t... | [
"23",
"số",
"23",
"hai",
"mươi",
"ba",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"22",
"và",
"ngay",
"trước",
"24",
"==",
"trong",
"toán",
"học",
"==",
"bullet",
"số",
"23",
"là",
"số",
"nguyên",
"tố",
"thứ",
"9",
"và",
"là",
"số",
"nguyên... |
số điểm tối đa của vòng thi thử tài đoán vật là 1600 điểm cặp đôi ghi được số điểm cao nhất sẽ lọt vào vòng thi thứ tư === vòng thi thứ tư đoán ý đồng đội === ==== 2006-2008 ==== có 9 cặp hình ảnh giống nhau được đặt trên 2 bảng lớn mỗi bảng có 9 bức tranh khác nhau trong vòng thời gian là 90 giây từ cuối năm 2006 là 6... | [
"số",
"điểm",
"tối",
"đa",
"của",
"vòng",
"thi",
"thử",
"tài",
"đoán",
"vật",
"là",
"1600",
"điểm",
"cặp",
"đôi",
"ghi",
"được",
"số",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"sẽ",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"thi",
"thứ",
"tư",
"===",
"vòng",
"thi",
"thứ",
"tư",
"đoán",... |
làng nghề nghề phụ nghề cũ của huyện bullet trồng chuối ngự tiến vua cá kho niêu dệt nhuộm ở hòa hậu bullet đan lưới vó xóm cầu không bắc lý bullet cá con cá giống văn xá đức lý bullet làm bánh đa phúc hạ hợp lý bullet có nghề đan cót ép thọ chương đạo lý bullet làng nghề trồng sen trác nội trần hưng đạo bullet nghề tr... | [
"làng",
"nghề",
"nghề",
"phụ",
"nghề",
"cũ",
"của",
"huyện",
"bullet",
"trồng",
"chuối",
"ngự",
"tiến",
"vua",
"cá",
"kho",
"niêu",
"dệt",
"nhuộm",
"ở",
"hòa",
"hậu",
"bullet",
"đan",
"lưới",
"vó",
"xóm",
"cầu",
"không",
"bắc",
"lý",
"bullet",
"cá",
... |
indianoinocellia pilicornis là một loài côn trùng trong họ inocelliidae thuộc bộ raphidioptera loài này được carpenter miêu tả năm 1959 | [
"indianoinocellia",
"pilicornis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"inocelliidae",
"thuộc",
"bộ",
"raphidioptera",
"loài",
"này",
"được",
"carpenter",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1959"
] |
solanum anguivi là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được lam miêu tả khoa học đầu tiên năm 1794 | [
"solanum",
"anguivi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1794"
] |
cung điện krasiński hay cung điện của khối thịnh vượng chung tiếng ba lan pałac krasińskich pałacem rzeczypospolitej là một cung điện được xây dựng theo phong cách baroque ở warsaw ba lan trên quảng trường krasiński ban đầu cung điện này được xây dựng cho gia tộc krasiński hùng mạnh vào giai đoạn năm 1677-1683 không ma... | [
"cung",
"điện",
"krasiński",
"hay",
"cung",
"điện",
"của",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"pałac",
"krasińskich",
"pałacem",
"rzeczypospolitej",
"là",
"một",
"cung",
"điện",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo",
"phong",
"cách",
"baroque",
... |
bình phương tối thiểu tuyến tính bullet bù 1 bullet bù 2 bullet bản đồ học bullet bảng các phân tích tiêu chuẩn của 1000 số tự nhiên đầu tiên bullet bảng cửu chương bullet bảy hằng đẳng thức đáng nhớ bullet bất biến toán bullet bất phương trình bullet bất đẳng thức bullet bất đẳng thức azuma bullet bất đẳng thức bernst... | [
"bình",
"phương",
"tối",
"thiểu",
"tuyến",
"tính",
"bullet",
"bù",
"1",
"bullet",
"bù",
"2",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"học",
"bullet",
"bảng",
"các",
"phân",
"tích",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"1000",
"số",
"tự",
"nhiên",
"đầu",
"tiên",
"bullet",
"bảng",
"c... |
vesicularia stillatitia là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"vesicularia",
"stillatitia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
hms bickerton k466 hms bickerton k466 là một tàu frigate lớp captain của hải quân hoàng gia anh hoạt động trong chiến tranh thế giới thứ hai nó nguyên được hoa kỳ chế tạo như chiếc uss eisele de-75 một tàu hộ tống khu trục lớp buckley và chuyển giao cho anh quốc theo chương trình cho thuê-cho mượn lend-lease tên nó đượ... | [
"hms",
"bickerton",
"k466",
"hms",
"bickerton",
"k466",
"là",
"một",
"tàu",
"frigate",
"lớp",
"captain",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"hoạt",
"động",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"nguyên",
"được",
"hoa",
"... |
lý nước thải và được dùng dưới dạng chất trung gian phản ứng để sản xuất cryolite và silic tetrafluoride một số fluoride vô cơ quan trọng khác bao gồm muối fluoride của cobalt nickel và amoni === fluoride hữu cơ === hợp chất fluoride hữu cơ tiêu thụ khoảng 20% lượng fluorit khai thác và hơn 40% lượng acid hydrofluoric ... | [
"lý",
"nước",
"thải",
"và",
"được",
"dùng",
"dưới",
"dạng",
"chất",
"trung",
"gian",
"phản",
"ứng",
"để",
"sản",
"xuất",
"cryolite",
"và",
"silic",
"tetrafluoride",
"một",
"số",
"fluoride",
"vô",
"cơ",
"quan",
"trọng",
"khác",
"bao",
"gồm",
"muối",
"fluo... |
sukhoi su-47 berkut tên tiếng nga су-47 беркут đại bàng vàng cũng được định danh là s-32 và s-37 trong quá trình phát triển đầu tiên là một máy bay phản lực chiến đấu siêu thanh thực nghiệm do tập đoàn hàng không sukhoi phát triển tên ký hiệu của nato của loại máy bay này là firkin một đặc điểm dễ phân biệt của sukhoi ... | [
"sukhoi",
"su-47",
"berkut",
"tên",
"tiếng",
"nga",
"су-47",
"беркут",
"đại",
"bàng",
"vàng",
"cũng",
"được",
"định",
"danh",
"là",
"s-32",
"và",
"s-37",
"trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"đầu",
"tiên",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"phản",
"lực",
... |
5903 1989 an1 5903 1989 an là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 6 tháng 1 năm 1989 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"5903",
"1989",
"an1",
"5903",
"1989",
"an",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"6",
"tháng",
... |
love songs một album tuyển tập chứa cả hai ca khúc đó tuy nhiên đĩa đơn này đã bị hủy trước khi phát hành == các phiên bản hát lại == bullet dalida thu âm girl bằng tiếng ý và phát hành với tên amo trong album tiếng ý piccolo ragazzo năm 1967 bullet johnny hallyday thu âm girl bằng tiếng pháp và phát hành với tên gọi j... | [
"love",
"songs",
"một",
"album",
"tuyển",
"tập",
"chứa",
"cả",
"hai",
"ca",
"khúc",
"đó",
"tuy",
"nhiên",
"đĩa",
"đơn",
"này",
"đã",
"bị",
"hủy",
"trước",
"khi",
"phát",
"hành",
"==",
"các",
"phiên",
"bản",
"hát",
"lại",
"==",
"bullet",
"dalida",
"th... |
carbenoxolone cbx là một dẫn xuất axit glycyrrhetinic có cấu trúc giống steroid tương tự như các chất được tìm thấy trong rễ của cây cam thảo carbenoxolone được sử dụng để điều trị loét dạ dày thực quản và loét miệng và viêm mất cân bằng điện giải là tác dụng phụ nghiêm trọng của carbenoxolone khi sử dụng một cách có h... | [
"carbenoxolone",
"cbx",
"là",
"một",
"dẫn",
"xuất",
"axit",
"glycyrrhetinic",
"có",
"cấu",
"trúc",
"giống",
"steroid",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"chất",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"rễ",
"của",
"cây",
"cam",
"thảo",
"carbenoxolone",
"được",
"sử",
"d... |
châu mỹ 0 14% người gốc châu á 0 03% người các đảo thái bình dương 0 24% từ các chủng tộc khác và 0 69% từ hai hay nhiều chủng tộc 1 40% dân số là người hispanic hoặc người latin thuộc bất cứ chủng tộc nào có 5 917 hộ trong đó có 30 20% có con cái dưới tuổi 18 sống chung với họ 52 00% là những cặp kết hôn sinh sống với... | [
"châu",
"mỹ",
"0",
"14%",
"người",
"gốc",
"châu",
"á",
"0",
"03%",
"người",
"các",
"đảo",
"thái",
"bình",
"dương",
"0",
"24%",
"từ",
"các",
"chủng",
"tộc",
"khác",
"và",
"0",
"69%",
"từ",
"hai",
"hay",
"nhiều",
"chủng",
"tộc",
"1",
"40%",
"dân",
... |
kovylkinsky huyện huyện kovylkinsky là một huyện hành chính tự quản raion của mordovia nga huyện có diện tích 2075 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 27200 người trung tâm của huyện đóng ở kovylkino | [
"kovylkinsky",
"huyện",
"huyện",
"kovylkinsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"mordovia",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2075",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"... |
những người có biểu hiện sốc nhiễm trùng cùng với viêm phổi có thể bị ho nhẹ tuy nhiên những người bị viêm phổi chỉ có thể bị ho có đờm và khó thở kết quả chụp x-quang ngực có thể bao gồm từ thâm nhiễm hạch lan tỏa ở những người bị sốc nhiễm trùng đến xơ phổi tiến triển ở thùy trên đối với những người chỉ bị viêm phổi ... | [
"những",
"người",
"có",
"biểu",
"hiện",
"sốc",
"nhiễm",
"trùng",
"cùng",
"với",
"viêm",
"phổi",
"có",
"thể",
"bị",
"ho",
"nhẹ",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"người",
"bị",
"viêm",
"phổi",
"chỉ",
"có",
"thể",
"bị",
"ho",
"có",
"đờm",
"và",
"khó",
"thở",
... |
cuers tổng tổng cuers là một tổng thuộc tỉnh var trong vùng provence-alpes-côte d azur == địa lý == tổng này được tổ chức xung quanh cuers trong quận toulon cao độ vùng này từ 45 m pierrefeu-du-var đến 700 m cuers với độ cao trung bình 149 m == các xã == tổng cuers gồm 4 xã với dân số tổng cộng 18 196 người điều tra dâ... | [
"cuers",
"tổng",
"tổng",
"cuers",
"là",
"một",
"tổng",
"thuộc",
"tỉnh",
"var",
"trong",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d",
"azur",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"tổng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"xung",
"quanh",
"cuers",
"trong",
"quận",
"toulon",
"cao",
... |
masdevallia paivaeana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"masdevallia",
"paivaeana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
isabella mẹ nuôi của họ chính là người ra tay giúp bọn quái vật đó đã để mắt trông chừng và nghi ngờ quyết tâm rời khỏi ngôi nhà và bảo toàn mạng sống norman emma cùng ray đã tìm cách để leo lên một bức tường thông qua thế giới bên ngoài và trốn thoát cùng với 15 đứa trẻ trên 5 tuổi == các chuyển thể == === manga === s... | [
"isabella",
"mẹ",
"nuôi",
"của",
"họ",
"chính",
"là",
"người",
"ra",
"tay",
"giúp",
"bọn",
"quái",
"vật",
"đó",
"đã",
"để",
"mắt",
"trông",
"chừng",
"và",
"nghi",
"ngờ",
"quyết",
"tâm",
"rời",
"khỏi",
"ngôi",
"nhà",
"và",
"bảo",
"toàn",
"mạng",
"sống... |
ở 221-t và 221-u vào tháng 1 năm 1944 trong đó 221-t hoàn thành vào tháng 10 còn 221-u hoàn thành vào tháng 12 tòa nhà 221-b tiếp nối chúng vào tháng 3 năm 1945 bởi lượng phóng xạ cao ở đó tất cả công việc trong các nhà máy phân tách phải được thực hiện bằng điều khiển từ xa sử dụng truyền hình mạch đóng một thứ thế gi... | [
"ở",
"221-t",
"và",
"221-u",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1944",
"trong",
"đó",
"221-t",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"tháng",
"10",
"còn",
"221-u",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"tháng",
"12",
"tòa",
"nhà",
"221-b",
"tiếp",
"nối",
"chúng",
"vào",
"tháng",
"3",
... |
hay f136 lực nâng 80 kn 18 000 lbf === đặc tính bay === bullet tốc độ lớn nhất 1 6 mach 1 930 km h 1 200 mph bullet tầm bay tối đa 2 200 km 1 200 nmi 1 400 mi bullet bán kính chiến đấu 1 100 km 600 nmi 690 mi bullet tốc độ lên cao thông tin mật không công bố bullet lực nâng của cánh 526 kg m² 91 4 lb ft² bullet tỉ lệ l... | [
"hay",
"f136",
"lực",
"nâng",
"80",
"kn",
"18",
"000",
"lbf",
"===",
"đặc",
"tính",
"bay",
"===",
"bullet",
"tốc",
"độ",
"lớn",
"nhất",
"1",
"6",
"mach",
"1",
"930",
"km",
"h",
"1",
"200",
"mph",
"bullet",
"tầm",
"bay",
"tối",
"đa",
"2",
"200",
... |
the dark phoenix saga dark phoenix saga truyền thuyết phượng hoàng bóng tối là một tình tiết mở rộng của truyện x-men trong loạt truyện tranh giả tưởng marvel lấy trọng tâm là jean grey và phoenix force kết thúc bởi cái chết của grey câu chuyện viết bởi chris claremont cùng tranh vẽ của dave cockrum và john byrne tình ... | [
"the",
"dark",
"phoenix",
"saga",
"dark",
"phoenix",
"saga",
"truyền",
"thuyết",
"phượng",
"hoàng",
"bóng",
"tối",
"là",
"một",
"tình",
"tiết",
"mở",
"rộng",
"của",
"truyện",
"x-men",
"trong",
"loạt",
"truyện",
"tranh",
"giả",
"tưởng",
"marvel",
"lấy",
"tr... |
nhật bản máy bán thuốc lá vẫn còn phổ biến tuy nhiên kể từ năm 2007 việc xác minh độ tuổi là bắt buộc ở đức và ý người mua phải từ 18 tuổi trở lên các loại máy khác nhau được lắp đặt trong các quán rượu và quán cà phê các tòa nhà có thể tiếp cận công cộng khác và trên đường phố chấp nhận một hoặc nhiều thứ sau đây làm ... | [
"nhật",
"bản",
"máy",
"bán",
"thuốc",
"lá",
"vẫn",
"còn",
"phổ",
"biến",
"tuy",
"nhiên",
"kể",
"từ",
"năm",
"2007",
"việc",
"xác",
"minh",
"độ",
"tuổi",
"là",
"bắt",
"buộc",
"ở",
"đức",
"và",
"ý",
"người",
"mua",
"phải",
"từ",
"18",
"tuổi",
"trở",
... |
7470 jabberwock 1991 ja là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 5 năm 1991 bởi t urata ở đài thiên văn nihondaira == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7470 jabberwock | [
"7470",
"jabberwock",
"1991",
"ja",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"1991",
"bởi",
"t",
"urata",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nihondaira",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoà... |
herthania concinna là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853 | [
"herthania",
"concinna",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1853"
] |
một số ban nhạc thuộc emo revival là the world is a beautiful place i am no longer afraid to die a great big pile of leaves pianos become the teeth empire empire i was a lonely estate touché amoré the hotelier foxing và into it over it những nhóm có hướng đi thiên về hardcore punk gồm pine title fight such gold và smal... | [
"một",
"số",
"ban",
"nhạc",
"thuộc",
"emo",
"revival",
"là",
"the",
"world",
"is",
"a",
"beautiful",
"place",
"i",
"am",
"no",
"longer",
"afraid",
"to",
"die",
"a",
"great",
"big",
"pile",
"of",
"leaves",
"pianos",
"become",
"the",
"teeth",
"empire",
"... |
viện ở minsk người này đến belarus bằng máy bay từ baku ngày 22 tháng 2 có ba ca nhiễm được xác nhận tại belarus === bỉ === ngày 1 tháng 2 người dân bỉ sống tại hồ bắc được trở về nước bằng những chuyến bay sơ tán hạ cánh tại sân bay quân sự melsbroek ở brussels rồi được cách ly và xét nghiệm tại một bệnh viện quân sự ... | [
"viện",
"ở",
"minsk",
"người",
"này",
"đến",
"belarus",
"bằng",
"máy",
"bay",
"từ",
"baku",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"có",
"ba",
"ca",
"nhiễm",
"được",
"xác",
"nhận",
"tại",
"belarus",
"===",
"bỉ",
"===",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"người",
"dân",... |
đến sự phân phái == bullet từ thời tất-đạt-đa cồ-đàm còn sống ông đã dùng rất nhiều biện pháp cách thức và công cụ khác nhau để tùy theo trình độ khả năng liễu đạo và tùy theo hoàn cảnh của đối tượng để truyền giảng bullet ngôn ngữ chỉ là phương tiện được mượn để tất-đạt-đa cồ-đàm chỉ rõ chân lý cho người nghe chính vì... | [
"đến",
"sự",
"phân",
"phái",
"==",
"bullet",
"từ",
"thời",
"tất-đạt-đa",
"cồ-đàm",
"còn",
"sống",
"ông",
"đã",
"dùng",
"rất",
"nhiều",
"biện",
"pháp",
"cách",
"thức",
"và",
"công",
"cụ",
"khác",
"nhau",
"để",
"tùy",
"theo",
"trình",
"độ",
"khả",
"năng"... |
giờ các báo cáo về tính năng của máy bay trong nội chiến tây ban nha cho thấy rằng thiết kế này trang bị động cơ không đủ mạnh và sau đó bị hủy bỏ vào mùa thu cùng năm đó không lực lục quân hoa kỳ phát hành bản tiêu chuẩn kỹ thuật của một chiếc máy bay cường kích của riêng họ nhóm thiết kế douglas giờ đây dưới sự lãnh ... | [
"giờ",
"các",
"báo",
"cáo",
"về",
"tính",
"năng",
"của",
"máy",
"bay",
"trong",
"nội",
"chiến",
"tây",
"ban",
"nha",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"thiết",
"kế",
"này",
"trang",
"bị",
"động",
"cơ",
"không",
"đủ",
"mạnh",
"và",
"sau",
"đó",
"bị",
"hủy",
"b... |
psychotria leucopoda là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được e m a petit miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"psychotria",
"leucopoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"m",
"a",
"petit",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
các cân đối vĩ mô chủ yếu của nền kinh tế quốc dân bao gồm cân đối tích lũy và tiêu dùng cân đối về tài chính tiền tệ vay và trả nợ nước ngoài ngân sách nhà nước vốn đầu tư phát triển toàn xã hội bullet 4 dự thảo các văn kiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội bao gồm kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm và hằng nă... | [
"các",
"cân",
"đối",
"vĩ",
"mô",
"chủ",
"yếu",
"của",
"nền",
"kinh",
"tế",
"quốc",
"dân",
"bao",
"gồm",
"cân",
"đối",
"tích",
"lũy",
"và",
"tiêu",
"dùng",
"cân",
"đối",
"về",
"tài",
"chính",
"tiền",
"tệ",
"vay",
"và",
"trả",
"nợ",
"nước",
"ngoài",
... |
san agustin romblon san agustin là một đô thị hạng 4 ở tỉnh romblon philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 21 643 người trong 4 275 hộ == barangay == san agustin được chia thành 15 barangay bullet bachawan bullet binongaan bullet buli bullet cabolutan bullet cagboaya bullet camantaya bullet carm... | [
"san",
"agustin",
"romblon",
"san",
"agustin",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"4",
"ở",
"tỉnh",
"romblon",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"21",
"643",
"người",
"trong",
"4",
... |
đi xa hơn khi tuyên bố rằng nữ giới “về cơ bản khác với nam giới về tâm lý và sinh lý…” và nhấn mạnh sự khác biệt về giới gender hơn đơn thuần chỉ là sự bình đẳng giản đơn yêu cầu rằng phụ nữ có quyền lựa chọn ở nhà và chăm sóc gia đình nếu họ muốn bằng cách cấp cho họ một khoản trợ cấp tài chính do nhà thờ công giáo ủ... | [
"đi",
"xa",
"hơn",
"khi",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"nữ",
"giới",
"“về",
"cơ",
"bản",
"khác",
"với",
"nam",
"giới",
"về",
"tâm",
"lý",
"và",
"sinh",
"lý…”",
"và",
"nhấn",
"mạnh",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"giới",
"gender",
"hơn",
"đơn",
"thuần",
"ch... |
chaetocnephalia americana là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chaetocnephalia",
"americana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
gà so trung bộ hay gà so việt nam gà so ngực gụ arborophila merlini là loài chim thuộc họ trĩ đây là loài chim đặc hữu của việt nam sống ở các khu rừng ẩm thấp miền trung việt nam danh pháp của cả ba loài gà so ngực gụ hiện chưa thống nhất loài này đôi lúc được coi như một phân loài của gà so ngực gụ a chloropus nên cò... | [
"gà",
"so",
"trung",
"bộ",
"hay",
"gà",
"so",
"việt",
"nam",
"gà",
"so",
"ngực",
"gụ",
"arborophila",
"merlini",
"là",
"loài",
"chim",
"thuộc",
"họ",
"trĩ",
"đây",
"là",
"loài",
"chim",
"đặc",
"hữu",
"của",
"việt",
"nam",
"sống",
"ở",
"các",
"khu",
... |
và các cuốn sách khác tuy nhiên các bài viết này được sắp xếp lộn xộn không theo tuần tự thời gian những xuất bản khác sau khi chết của tiền đã tạo nên sự chỉ trích gay gắt bộ 10 cuốn supplements to and revisions of songshi jishi tiếng trung giản thể 宋诗纪事补正 xuất bản vào năm 2003 bị chỉ trích là một ấn phẩm cẩu thả các ... | [
"và",
"các",
"cuốn",
"sách",
"khác",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"bài",
"viết",
"này",
"được",
"sắp",
"xếp",
"lộn",
"xộn",
"không",
"theo",
"tuần",
"tự",
"thời",
"gian",
"những",
"xuất",
"bản",
"khác",
"sau",
"khi",
"chết",
"của",
"tiền",
"đã",
"tạo",
"nê... |
chủ tịch hội đồng quản trị là người chủ trì các cuộc họp chẳng hạn như hội đồng quản trị của một công ty hoặc bất kỳ cuộc họp nào khác chủ tịch của một công ty không phải là giám đốc điều hành và chỉ tiến hành các cuộc họp ở hầu hết các công ty mặc dù thuật ngữ chủ tịch hội đồng quản trị đã được sử dụng cho cả nam và n... | [
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"là",
"người",
"chủ",
"trì",
"các",
"cuộc",
"họp",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"một",
"công",
"ty",
"hoặc",
"bất",
"kỳ",
"cuộc",
"họp",
"nào",
"khác",
"chủ",
"tịch",
"của",
... |
drăgoești suceava drăgoești là một xã thuộc hạt suceava românia dân số thời điểm năm 2002 là 5319 người | [
"drăgoești",
"suceava",
"drăgoești",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"suceava",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5319",
"người"
] |
bryidae là 1 phân lớp quan trọng trong lớp bryopsida đây là phân lớp phổ biến trên toàn thế giới các loài trong phân lớp này có lông răng đôi double peristome với các đoạn răng xen kẽ nhau == phân loại == phân loại trong phân lớp bryidae liên bộ bryanae liên bộ hypnanae | [
"bryidae",
"là",
"1",
"phân",
"lớp",
"quan",
"trọng",
"trong",
"lớp",
"bryopsida",
"đây",
"là",
"phân",
"lớp",
"phổ",
"biến",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"các",
"loài",
"trong",
"phân",
"lớp",
"này",
"có",
"lông",
"răng",
"đôi",
"double",
"peristome",... |
awar là một trong năm người con trai của iblis được đề cập trong sahih muslim anh ta là một người shaitan khuyến khích sự đồi trụy bốn anh em trai của ông được đặt tên dasim داسم zalambur زلنبور sut مسوط và tir ثبر mỗi người trong số họ được liên kết với một chức năng tâm lý khác mà họ cố gắng khuyến khích để ngăn chặn... | [
"awar",
"là",
"một",
"trong",
"năm",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"iblis",
"được",
"đề",
"cập",
"trong",
"sahih",
"muslim",
"anh",
"ta",
"là",
"một",
"người",
"shaitan",
"khuyến",
"khích",
"sự",
"đồi",
"trụy",
"bốn",
"anh",
"em",
"trai",
"của",
"ông"... |
refilwe modiselle là một người mẫu và nghệ sĩ giải trí người nam phi sinh ra ở rockville soweto và là người mẫu thời trang chuyên nghiệp đầu tiên của nam phi mắc bệnh bạch tạng cô bắt đầu sự nghiệp người mẫu từ năm 13 tuổi khi được y tạp chí cô cũng xuất hiện như một người mẫu đường băng vào năm 2005 cho nhà thiết kế n... | [
"refilwe",
"modiselle",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"giải",
"trí",
"người",
"nam",
"phi",
"sinh",
"ra",
"ở",
"rockville",
"soweto",
"và",
"là",
"người",
"mẫu",
"thời",
"trang",
"chuyên",
"nghiệp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nam",
"phi",
... |
về việc tuyên chiến với đức === sau chiến tranh === sau chiến tranh susaykov là thành viên của hội đồng quân sự của cụm binh đoàn phương nam từ tháng 1 năm 1946 phó tư lệnh phụ trách chính trị của tổng tư lệnh cụm binh đoàn phương nam và phó chủ tịch ủy ban kiểm soát đồng minh tại românia ông có ảnh hưởng đáng chú ý đế... | [
"về",
"việc",
"tuyên",
"chiến",
"với",
"đức",
"===",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"===",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"susaykov",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"đồng",
"quân",
"sự",
"của",
"cụm",
"binh",
"đoàn",
"phương",
"nam",
"từ",
"tháng",
"1",
"năm... |
cảm hứng từ chuyến thăm hiroshima của kazantsev cuối năm 1945 nhiều sự kiện trong câu chuyện của kazantsev sau này đã bị nhầm lẫn thành những gì diễn ra trên thực tế tại tunguska giả thuyết tàu vụ trụ năng lượng nguyên tử của người ngoài hành tinh đã được hai nhà phê bình điện ảnh là thomas atkins và john baxter ủng hộ... | [
"cảm",
"hứng",
"từ",
"chuyến",
"thăm",
"hiroshima",
"của",
"kazantsev",
"cuối",
"năm",
"1945",
"nhiều",
"sự",
"kiện",
"trong",
"câu",
"chuyện",
"của",
"kazantsev",
"sau",
"này",
"đã",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"thành",
"những",
"gì",
"diễn",
"ra",
"trên",
"th... |
polemonium hingganicum là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae loài này được p h huang s y li s y li k t adair miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"polemonium",
"hingganicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polemoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"h",
"huang",
"s",
"y",
"li",
"s",
"y",
"li",
"k",
"t",
"adair",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"nă... |
pygommatius imaginus là một loài ruồi trong họ asilidae pygommatius imaginus được scarbrough marascia miêu tả năm 2003 | [
"pygommatius",
"imaginus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"pygommatius",
"imaginus",
"được",
"scarbrough",
"marascia",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003"
] |
erica hanekomii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được e g h oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"erica",
"hanekomii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"g",
"h",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
aleuroclava simplex là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleuroclava simplex được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"aleuroclava",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleuroclava",
"simplex",
"được",
"takahashi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
chilocoristes thailandicus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1999 | [
"chilocoristes",
"thailandicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
vật tại đại hội thể thao đông nam á 2021 vật là một trong những môn thể thao được tranh tài tại đại hội thể thao đông nam á 2021 ở việt nam bộ môn vật tại kỳ sea games 31 lần này sẽ diễn ra trọn vẹn trong 3 ngày thi đấu từ ngày 17 đến ngày 19 tháng 5 == nội dung thi đấu == vật tự do là một trong hai nội dung thi đấu củ... | [
"vật",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2021",
"vật",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"môn",
"thể",
"thao",
"được",
"tranh",
"tài",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2021",
"ở",
"việt",
"nam",
"bộ",
"mô... |
rất tropical bossa nova còn được xem là biểu tượng của thành phố rio de janeiro === ca từ và giai điệu === bossa nova mang lại một kết hợp phức tạp của giai điệu hòa âm và nhịp điệu với những ca từ phức tạp hơn nhưng lại gắn liền với cuộc sống hàng ngày sự lạc quan và nhịp điệu mê hoặc được tìm thấy trong bossa nova đã... | [
"rất",
"tropical",
"bossa",
"nova",
"còn",
"được",
"xem",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"thành",
"phố",
"rio",
"de",
"janeiro",
"===",
"ca",
"từ",
"và",
"giai",
"điệu",
"===",
"bossa",
"nova",
"mang",
"lại",
"một",
"kết",
"hợp",
"phức",
"tạp",
"của",
... |
ra nhưng đã được thả ra sau đó cùng ngày === tại nước ngoài === 6 tháng 5 cuộc biểu tình đầu tiên xảy ra vào ngày 6 tháng 5 của người việt ở little saigon tại toà tổng lãnh sự trung quốc ở los angeles california chỉ một ngày sau khi họ biết tin trung quốc đưa giàn khoan hd-981 vào vùng biển đặc quyền kinh tế của việt n... | [
"ra",
"nhưng",
"đã",
"được",
"thả",
"ra",
"sau",
"đó",
"cùng",
"ngày",
"===",
"tại",
"nước",
"ngoài",
"===",
"6",
"tháng",
"5",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"đầu",
"tiên",
"xảy",
"ra",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"5",
"của",
"người",
"việt",
"ở",
"litt... |
beilschmiedia vermoesenii là một loài thực vật thuộc họ lauraceae đây là loài đặc hữu của cộng hòa dân chủ congo chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet ndjele m b 1998 beilschmiedia vermoesenii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007 | [
"beilschmiedia",
"vermoesenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"lauraceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sốn... |
xã batavia quận branch michigan xã batavia là một xã thuộc quận branch tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 339 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"batavia",
"quận",
"branch",
"michigan",
"xã",
"batavia",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"branch",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"339",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="... |
arctopora trimaculata là một loài trichoptera trong họ limnephilidae loài này được tìm thấy ở miền cổ bắc và miền tân bắc | [
"arctopora",
"trimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc",
"và",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
xã buffalo quận linn iowa xã buffalo là một xã thuộc quận linn tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 486 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"buffalo",
"quận",
"linn",
"iowa",
"xã",
"buffalo",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"linn",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"486",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"am... |
kỳ điều này biểu hiện qua chiều cao điển hình của các dãy núi cũng như hình thồ ghồ ghề của các ngọn núi điểm cao nhất tại nước cộng hòa này là núi belukha 4 506m ngọn núi cao nhất ở siberi === tài nguyên thiên nhiên === tài nguyên nước là một trong những nguồn tài nguyên quan trọng của vùng các suối nước khoáng và suố... | [
"kỳ",
"điều",
"này",
"biểu",
"hiện",
"qua",
"chiều",
"cao",
"điển",
"hình",
"của",
"các",
"dãy",
"núi",
"cũng",
"như",
"hình",
"thồ",
"ghồ",
"ghề",
"của",
"các",
"ngọn",
"núi",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"tại",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"này",
"là",
"núi",
... |
thống nhất anh đã ghi bàn thắng nâng tỉ số lên 2-1 cho đội tuyển u-23 việt nam trong trận đấu mà u-23 các tiểu vương quốc ả rập thống nhất lội ngược dòng thắng lại với tỉ số 3-2 đội tuyển u-23 việt nam rời giải đấu sau 3 trận toàn thua ở vòng bảng ghi được 3 bàn thắng và bị thủng lưới 8 bàn ngày 14 tháng 8 năm 2017 tuấ... | [
"thống",
"nhất",
"anh",
"đã",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"nâng",
"tỉ",
"số",
"lên",
"2-1",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"u-23",
"việt",
"nam",
"trong",
"trận",
"đấu",
"mà",
"u-23",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"lội",
"ngược",
"d... |
bulbophyllum saltatorium tên tiếng anh là dancing bulbophyllum là một loài phong lan == liên kết ngoài == saltatorium]] | [
"bulbophyllum",
"saltatorium",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"là",
"dancing",
"bulbophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"saltatorium]]"
] |
6182 katygord 1987 sc4 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 9 năm 1987 bởi e bowell ở flagstaff == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 6182 katygord | [
"6182",
"katygord",
"1987",
"sc4",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1987",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"flagstaff",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jp... |
homalopoma nocturnum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ colloniidae | [
"homalopoma",
"nocturnum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"colloniidae"
] |
rhyacophila lhopa là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"rhyacophila",
"lhopa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
noccaea bellidifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được griseb f k mey mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"noccaea",
"bellidifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"f",
"k",
"mey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
phyllanthus flaviflorus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được k schum lauterb airy shaw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"phyllanthus",
"flaviflorus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"lauterb",
"airy",
"shaw",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
theo giá cả trong ngắn hạn bởi vì thói quên tiêu dùng của người ta không thể thay đổi dễ dàng do đó điều kiện marshall-lerner không được đáp ứng dẫn tới việc phá giá tiền tệ chỉ làm cho cán cân thanh toán trong ngắn hạn xấu đi trong dài hạn khi người tiêu dùng đã điều chỉnh thói quen tiêu dùng của mình theo giá mới cán... | [
"theo",
"giá",
"cả",
"trong",
"ngắn",
"hạn",
"bởi",
"vì",
"thói",
"quên",
"tiêu",
"dùng",
"của",
"người",
"ta",
"không",
"thể",
"thay",
"đổi",
"dễ",
"dàng",
"do",
"đó",
"điều",
"kiện",
"marshall-lerner",
"không",
"được",
"đáp",
"ứng",
"dẫn",
"tới",
"vi... |
eupatorium oinopolepis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được malme cabrera mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"eupatorium",
"oinopolepis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"malme",
"cabrera",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
barwadih là một census town ở latehardistrict in the state của jharkhand ấn độ == geography == barwadih is located at it has an average elevation of 334 mét 1095 foot == cơ cấu dân số == theo cuộc điều tra dân số năm 2001 ở ấn độ barwadih có dân số 7198 người nam giới chiếm 54% và nữ giới chiếm 46% dân số barwadih có t... | [
"barwadih",
"là",
"một",
"census",
"town",
"ở",
"latehardistrict",
"in",
"the",
"state",
"của",
"jharkhand",
"ấn",
"độ",
"==",
"geography",
"==",
"barwadih",
"is",
"located",
"at",
"it",
"has",
"an",
"average",
"elevation",
"of",
"334",
"mét",
"1095",
"foo... |
thay hộp tiếp đạn điều này không gây trở ngại do học thuyết quân sự liên xô lúc đó toàn tiểu đội cùng tiến công mục tiêu súng máy cá nhân vừa hành tiến cùng các súng xung lực bắn chế áp ở chế độ liên thanh khác các kiểu chiến thuật khác xạ thủ súng máy đặt súng một chỗ bắn chế áp trong khi đồng đội xung phong học thuyế... | [
"thay",
"hộp",
"tiếp",
"đạn",
"điều",
"này",
"không",
"gây",
"trở",
"ngại",
"do",
"học",
"thuyết",
"quân",
"sự",
"liên",
"xô",
"lúc",
"đó",
"toàn",
"tiểu",
"đội",
"cùng",
"tiến",
"công",
"mục",
"tiêu",
"súng",
"máy",
"cá",
"nhân",
"vừa",
"hành",
"tiế... |
thế bằng các văn bản sau bullet nghị định 07 cp về việc quy định chi tiết một số điều của bộ luật lao động về đưa người lao động việt nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài bullet nghị định 05 cp về việc quy định chi tiết thi hành pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao năm 2006 chính thức được quốc hội... | [
"thế",
"bằng",
"các",
"văn",
"bản",
"sau",
"bullet",
"nghị",
"định",
"07",
"cp",
"về",
"việc",
"quy",
"định",
"chi",
"tiết",
"một",
"số",
"điều",
"của",
"bộ",
"luật",
"lao",
"động",
"về",
"đưa",
"người",
"lao",
"động",
"việt",
"nam",
"đi",
"làm",
"... |
petroupim là một làng thuộc huyện benešov vùng středočeský cộng hòa séc | [
"petroupim",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"benešov",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
cousinia strobilocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được tschern vved mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"cousinia",
"strobilocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"tschern",
"vved",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
5875 kuga 1989 xo là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 5 tháng 12 năm 1989 bởi endate và watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5875 kuga | [
"5875",
"kuga",
"1989",
"xo",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"1989",
"bởi",
"endate",
"và",
"watanabe",
"ở",
"kitami",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet"... |
vào ngày 21 tháng 5 năm 1993 == thủ tướng 1994 == trước cuộc tổng tuyển cử được tiến hành vào năm 1994 bà đã trở thành nhà lãnh đạo thực tế của slfp thành lập một liên minh gọi là liên minh nhân dân trong cuộc bầu cử chandrika đã được bầu vào quốc hội từ quận gampaha vào tháng 8 năm 1994 đạt được đa số ít ỏi trong quốc... | [
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"5",
"năm",
"1993",
"==",
"thủ",
"tướng",
"1994",
"==",
"trước",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"được",
"tiến",
"hành",
"vào",
"năm",
"1994",
"bà",
"đã",
"trở",
"thành",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"thực",
"tế",
"của",
"slfp",... |
megan fonteno sinh ngày 5 tháng 3 năm 1993 tại okinawa nhật bản là một vận động viên bơi lội chuyên nghiệp người samoa cô đủ tiêu chuẩn tham gia thế vận hội mùa hè 2012 tại london tại nội dung 100 m tự do cô đứng thứ 26 thế giới | [
"megan",
"fonteno",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"3",
"năm",
"1993",
"tại",
"okinawa",
"nhật",
"bản",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"bơi",
"lội",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"samoa",
"cô",
"đủ",
"tiêu",
"chuẩn",
"tham",
"gia",
"thế",
"vận",
"hộ... |
đây là phương diện quân có biên chế ít nhất trong số 8 phương diện quân liên xô thời kỳ đầu chiến tranh nó gồm 13 sư đoàn bộ binh nhẹ 3 sư đoàn kỵ binh 2 sư đoàn cơ giới phòng thủ trên 320 km chính diện trên tuyến biên giới với slovakia hungary và romania trong kế hoạch barbarossa đây là hướng thứ yếu của cụm tập đoàn ... | [
"đây",
"là",
"phương",
"diện",
"quân",
"có",
"biên",
"chế",
"ít",
"nhất",
"trong",
"số",
"8",
"phương",
"diện",
"quân",
"liên",
"xô",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"chiến",
"tranh",
"nó",
"gồm",
"13",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"nhẹ",
"3",
"sư",
"đoàn",
"k... |
odontophrynus americanus the escuercito odontophrynus americanus là một loài ếch trong họ leptodactylidae nó được tìm thấy ở argentina brasil paraguay uruguay và có thể cả bolivia các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới x... | [
"odontophrynus",
"americanus",
"the",
"escuercito",
"odontophrynus",
"americanus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"argentina",
"brasil",
"paraguay",
"uruguay",
"và",
"có",
"thể",
"cả",
"bolivia",
"... |
schistophragma pusillum là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"schistophragma",
"pusillum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
cryptus vulgivagus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cryptus",
"vulgivagus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mặt khác khi còn nhỏ ông rất gần gũi với vú nuôi là elizabeth anne everest người được gọi là vú em ông đã rất buồn khi bà mất ngày 3 tháng 7 năm 1895 ông trả tiền hỏa táng và làm bia mộ cho bà tại nghĩa trang thành phố luân đôn tại trường harrow churchill có kết quả học tập kém và thường xuyên bị phạt vì làm bài không ... | [
"mặt",
"khác",
"khi",
"còn",
"nhỏ",
"ông",
"rất",
"gần",
"gũi",
"với",
"vú",
"nuôi",
"là",
"elizabeth",
"anne",
"everest",
"người",
"được",
"gọi",
"là",
"vú",
"em",
"ông",
"đã",
"rất",
"buồn",
"khi",
"bà",
"mất",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"... |
pristimantis phoxocephalus là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được lynch mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"pristimantis",
"phoxocephalus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"strabomantidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"loài",
"này",
"được",
"lynch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
cattleya vandenbergii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được fraga borges mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"cattleya",
"vandenbergii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"fraga",
"borges",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
magneux alta marna magneux là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 230 mét trên mực nước biển | [
"magneux",
"alta",
"marna",
"magneux",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"230",
"mét",
"trên",
"... |
xuất sau đó zac đã xuất hiện trên 1 buổi kịch của trường trung học của mình lúc 11 tuổi zac bắt đầu học hát và đã tham gia vào gypsy peter pan little shop of horrors the music man and mame và xuất hiện trong pacific conservatory of the performing arts efron được gửi đến los angeles bởi cô giáo dạy diễn xuất của anh bà ... | [
"xuất",
"sau",
"đó",
"zac",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"1",
"buổi",
"kịch",
"của",
"trường",
"trung",
"học",
"của",
"mình",
"lúc",
"11",
"tuổi",
"zac",
"bắt",
"đầu",
"học",
"hát",
"và",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"gypsy",
"peter",
"pan",
"little"... |
aloe archeri là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"aloe",
"archeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"lavranos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
thể hiện qua các đặc điểm sau của onenote bullet các trang pages có độ rộng bất kỳ không có giới hạn bullet các ảnh bitmap có thể được dán vào mà không mất chất lượng bullet không hỗ trợ việc định dạng đồng nhất giữa các trang pages bullet người dùng có thể đính kèm các dữ liệu multimedia và các liên kết website == liê... | [
"thể",
"hiện",
"qua",
"các",
"đặc",
"điểm",
"sau",
"của",
"onenote",
"bullet",
"các",
"trang",
"pages",
"có",
"độ",
"rộng",
"bất",
"kỳ",
"không",
"có",
"giới",
"hạn",
"bullet",
"các",
"ảnh",
"bitmap",
"có",
"thể",
"được",
"dán",
"vào",
"mà",
"không",
... |
ung khải – 225 không rõ tên tự là cường hào miền nam ích châu cuối thời đông hán đầu thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == thân thế == ung khải là hậu duệ của thập phương hầu ung xỉ thời tây hán gia tộc họ ung là cường hào ở quận ích châu ích châu người đương thời gọi ung khải là kỳ soái hay hào soái == cuộc đời ==... | [
"ung",
"khải",
"–",
"225",
"không",
"rõ",
"tên",
"tự",
"là",
"cường",
"hào",
"miền",
"nam",
"ích",
"châu",
"cuối",
"thời",
"đông",
"hán",
"đầu",
"thời",
"tam",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"ung",
"khải",
... |
championship 1 lần với angelo dawkins bullet pro wrestling illustrated bullet xếp thứ 184 trong số 500 đô vật đấu đơn tốt nhất pwi 500 2019 bullet wwe bullet nxt tag team championship 1 lần với angelo dawkins bullet wwe raw tag team championship 1 lần với angelo dawkins bullet wwe year end bullet siêu sao wwe đột phá c... | [
"championship",
"1",
"lần",
"với",
"angelo",
"dawkins",
"bullet",
"pro",
"wrestling",
"illustrated",
"bullet",
"xếp",
"thứ",
"184",
"trong",
"số",
"500",
"đô",
"vật",
"đấu",
"đơn",
"tốt",
"nhất",
"pwi",
"500",
"2019",
"bullet",
"wwe",
"bullet",
"nxt",
"tag... |
clerodendrum costaricense là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"clerodendrum",
"costaricense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
manfreda brunnea là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được s watson rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"manfreda",
"brunnea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"rose",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
montorio nei frentani campobassan dialect mundòrj là một thị trấn và comune ở tỉnh campobasso molise miền nam ý | [
"montorio",
"nei",
"frentani",
"campobassan",
"dialect",
"mundòrj",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"và",
"comune",
"ở",
"tỉnh",
"campobasso",
"molise",
"miền",
"nam",
"ý"
] |
cyanopepla micans là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"cyanopepla",
"micans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.