text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
elacatis notaticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1956 | [
"elacatis",
"notaticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"salpingidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1956"
] |
asaphodes servularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"asaphodes",
"servularia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
archie jackson cầu thủ bóng đá archibald jackson 25 tháng 1 năm 1901 11 tháng 11 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người anh thi đấu ở vị trí trung vệ cho sunderland sinh ra ở anh nhưng lớn lên ở scotland ông là con trai của cầu thủ bóng đá jimmy jackson em trai của cầu thủ james jackson và anh họ của vận đ... | [
"archie",
"jackson",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"archibald",
"jackson",
"25",
"tháng",
"1",
"năm",
"1901",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"1985",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",... |
myrmecodia brassii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr l m perry mô tả khoa học đầu tiên năm 1945 | [
"myrmecodia",
"brassii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"l",
"m",
"perry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1945"
] |
tên lửa đạn đạo chiến thuật r-11 scud là lớp các tên lửa đạn đạo chiến thuật được liên xô triển khai trong thời kỳ chiến tranh lạnh và xuất khẩu rộng rãi tới nhiều nước khác trên thế giới thuật ngữ này xuất phát từ tên hiệu nato ss-1 scud vốn được các cơ quan tình báo phương tây gán cho loại tên lửa này những tên tiếng... | [
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"chiến",
"thuật",
"r-11",
"scud",
"là",
"lớp",
"các",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"chiến",
"thuật",
"được",
"liên",
"xô",
"triển",
"khai",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"và",
"xuất",
"khẩu",
"rộng",
"rãi",... |
ephyriades là một chi trong họ bướm nhảy hesperiidae tất cả chúng được tìm thấy ở trung mỹ và vùng caribe == các loài == bullet ephyriades arcas caribbean duskywing bullet ephyriades brunnea florida duskywing bullet ephyriades eugramma chiriqui skipper bullet ephyriades zephodes zephodes duskywing == liên kết ngoài == ... | [
"ephyriades",
"là",
"một",
"chi",
"trong",
"họ",
"bướm",
"nhảy",
"hesperiidae",
"tất",
"cả",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"trung",
"mỹ",
"và",
"vùng",
"caribe",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"ephyriades",
"arcas",
"caribbean",
"duskywing",
"... |
2015–16 lập kỷ lục mới tại ligue 1 về số đường kiến tạo trong một mùa giải với 18 lần ==== 2016–2020 thành công liên tục trong nước và lọt vào chung kết châu âu ==== trong trận đấu trên sân nhà vòng bảng champions league 2016–17 với basel vào ngày 19 tháng 10 năm 2016 di maría ghi bàn mở tỷ số ở phút 40 trong chiến t... | [
"2015–16",
"lập",
"kỷ",
"lục",
"mới",
"tại",
"ligue",
"1",
"về",
"số",
"đường",
"kiến",
"tạo",
"trong",
"một",
"mùa",
"giải",
"với",
"18",
"lần",
"====",
"2016–2020",
"thành",
"công",
"liên",
"tục",
"trong",
"nước",
"và",
"lọt",
"vào",
"chung",
"kết"... |
chiến dịch bullet katyusha bm-14 trên studebaker us6 pháo tự hành bullet isu-152 pháo tự hành chỉ dành cho phần chơi chiến dịch bullet skoda st-i pháo tự hành chống tăng chỉ dành cho phần chơi chiến dịch bullet zu-23 pháo phòng không chỉ dành cho phần chơi chiến dịch == liên kết ngoài == bullet website chính thức bulle... | [
"chiến",
"dịch",
"bullet",
"katyusha",
"bm-14",
"trên",
"studebaker",
"us6",
"pháo",
"tự",
"hành",
"bullet",
"isu-152",
"pháo",
"tự",
"hành",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"phần",
"chơi",
"chiến",
"dịch",
"bullet",
"skoda",
"st-i",
"pháo",
"tự",
"hành",
"chống",
"... |
croton arlineae là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được d medeiros l senna r j v alves mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"croton",
"arlineae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"medeiros",
"l",
"senna",
"r",
"j",
"v",
"alves",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
danthonia cumminsii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"danthonia",
"cumminsii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
cuối cùng để tính năng audrey hepburn ephrata lọt vào tầm ngắm quốc gia trong một phân đoạn trên 60 phút ii sau vụ giết craig sorger năm 2003 của evan savoie và jake eakin hai bị cáo là những bị cáo trẻ nhất trong lịch sử tiểu bang bị xét xử khi trưởng thành hạt tiện ích công cộng quận grant có trụ sở chính đặt tại eph... | [
"cuối",
"cùng",
"để",
"tính",
"năng",
"audrey",
"hepburn",
"ephrata",
"lọt",
"vào",
"tầm",
"ngắm",
"quốc",
"gia",
"trong",
"một",
"phân",
"đoạn",
"trên",
"60",
"phút",
"ii",
"sau",
"vụ",
"giết",
"craig",
"sorger",
"năm",
"2003",
"của",
"evan",
"savoie",
... |
giả cầy là một món ăn khá phổ biến của người việt trên nhiều vùng miền của đất nước được làm từ chân giò lợn với các nguyên liệu và gia vị tẩm ướp khiến món ăn cho hương vị gần tương tự thịt cầy do vậy món được gọi với tên giả cầy món ăn làm giả thịt chó cầy là tên dân dã để chỉ chó == nguyên liệu == cách chế biến giả ... | [
"giả",
"cầy",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"khá",
"phổ",
"biến",
"của",
"người",
"việt",
"trên",
"nhiều",
"vùng",
"miền",
"của",
"đất",
"nước",
"được",
"làm",
"từ",
"chân",
"giò",
"lợn",
"với",
"các",
"nguyên",
"liệu",
"và",
"gia",
"vị",
"tẩm",
"ướp",
... |
tế === górniak phát hành album tiếng anh đầu tiên của cô mang tên edyta górniak sau đó một năm tức vào tháng 11 năm 1997 album christopher neil – người đứng sau những thành công trên thị trường quốc tế của celine dion – làm nhà sản xuất các bài hát được sáng tác bởi những nhạc sĩ chuyên viết nhạc cho các huyền thoại po... | [
"tế",
"===",
"górniak",
"phát",
"hành",
"album",
"tiếng",
"anh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"mang",
"tên",
"edyta",
"górniak",
"sau",
"đó",
"một",
"năm",
"tức",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"album",
"christopher",
"neil",
"–",
"người",
"đứng",
... |
hàm hạ nhà ông lê oanh kiều là nơi thành lập chi bộ đảng cộng sản đầu tiên của tỉnh thanh hóa nhà ông phạm văn huống bullet nghè tòng tân thờ chàng hai con lê ngọc thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa lê ngọc thời tùy thế kỉ thứ 7 bullet nhà thờ công giáo ở khu phố toàn tân bullet kênh nhà lê là tuyến đường thủy đầu tiên trong lịc... | [
"hàm",
"hạ",
"nhà",
"ông",
"lê",
"oanh",
"kiều",
"là",
"nơi",
"thành",
"lập",
"chi",
"bộ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"nhà",
"ông",
"phạm",
"văn",
"huống",
"bullet",
"nghè",
"tòng",
"tân",
"thờ",
"chàng",
"ha... |
1945 ở bên này là con gấu nga to lớn ở bên kia là con voi mỹ khổng lồ còn ở giữa là con lừa anh còm cõi tội nghiệp sau thế chiến ủy ban tham mưu của anh đã từng lên kế hoạch đem 127 sư đoàn anh-mỹ tấn công liên xô và đẩy hồng quân ra khỏi châu âu nhưng kế hoạch bị coi là không khả thi do quân đội liên xô có lực lượng c... | [
"1945",
"ở",
"bên",
"này",
"là",
"con",
"gấu",
"nga",
"to",
"lớn",
"ở",
"bên",
"kia",
"là",
"con",
"voi",
"mỹ",
"khổng",
"lồ",
"còn",
"ở",
"giữa",
"là",
"con",
"lừa",
"anh",
"còm",
"cõi",
"tội",
"nghiệp",
"sau",
"thế",
"chiến",
"ủy",
"ban",
"tham... |
abertamy là một thị trấn thuộc huyện karlovy vary vùng karlovarský cộng hòa séc | [
"abertamy",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"karlovy",
"vary",
"vùng",
"karlovarský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
chi cà phê cà phê là một chi thực vật thuộc họ thiến thảo rubiaceae chi cà phê bao gồm nhiều loài cây lâu năm khác nhau tuy nhiên không phải loài nào cũng chứa caffein trong hạt một số loài khác xa với những cây cà phê ta thường thấy chỉ có hai loài cà phê có ý nghĩa kinh tế loài thứ nhất có tên thông thường trong tiến... | [
"chi",
"cà",
"phê",
"cà",
"phê",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"chi",
"cà",
"phê",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"loài",
"cây",
"lâu",
"năm",
"khác",
"nhau",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"phải",
"loài",
"nào",
"... |
lipocarpha abietina là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được goetgh mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"lipocarpha",
"abietina",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"goetgh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
omphalotropis semicostulata là một loài ốc có mài nhỏ sống ở đầm ngập mặn là động vật thân mềm chân bụng trong họ assimineidae đây là loài đặc hữu của guam | [
"omphalotropis",
"semicostulata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"có",
"mài",
"nhỏ",
"sống",
"ở",
"đầm",
"ngập",
"mặn",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"trong",
"họ",
"assimineidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"guam"
] |
alkanna caliensis là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được heldr ex boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"alkanna",
"caliensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"heldr",
"ex",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
tuần một lần là mwinen ko có một đài truyền hình do nhà nước sở hữu là truyền hình nauru ntv nó phát sóng các chương trình từ new zealand và úc và một dài phát thanh phi thương mại thuộc sở hữu nhà nước là phát thanh nauru truyền các chương trình của đài phát thanh úc và bbc bóng đá luật úc là môn thể thao phổ biến nhấ... | [
"tuần",
"một",
"lần",
"là",
"mwinen",
"ko",
"có",
"một",
"đài",
"truyền",
"hình",
"do",
"nhà",
"nước",
"sở",
"hữu",
"là",
"truyền",
"hình",
"nauru",
"ntv",
"nó",
"phát",
"sóng",
"các",
"chương",
"trình",
"từ",
"new",
"zealand",
"và",
"úc",
"và",
"một... |
anthurium brittonianum là một loài thực vật thuộc họ araceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet benavides g pitman n 2003 anthurium brittonianum 2006 iucn red list of threa... | [
"anthurium",
"brittonianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"araceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cậ... |
giải đầu tiên và hamburg được dự uefa champions league == thi đấu quốc tế == kể từ khi trochowski được sinh ra trong một ra đình ba lan nhập cư và nói tiếng ba lan anh luốn được hướng để chơi cho ba lan mẹ anh gửi rất nhiều thư cho hiệp hội bóng đá ba lan để nó về tài năng của con mình và mong muốn anh được triệu tập v... | [
"giải",
"đầu",
"tiên",
"và",
"hamburg",
"được",
"dự",
"uefa",
"champions",
"league",
"==",
"thi",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"==",
"kể",
"từ",
"khi",
"trochowski",
"được",
"sinh",
"ra",
"trong",
"một",
"ra",
"đình",
"ba",
"lan",
"nhập",
"cư",
"và",
"nói",
... |
liên đoàn bóng đá myanmar mff là cơ quan quản lý bóng đá myanmar mff giám sát đội tuyển nam quốc gia đội tuyển nữ quốc gia và đội tuyển trẻ quốc gia miến điện cũng như giải vô địch bóng đá quốc gia và các giải thi đấu câu lạc bộ chuyên nghiệp == xem thêm == bullet đội tuyển bóng đá quốc gia myanmar bullet đội tuyển bón... | [
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"myanmar",
"mff",
"là",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"bóng",
"đá",
"myanmar",
"mff",
"giám",
"sát",
"đội",
"tuyển",
"nam",
"quốc",
"gia",
"đội",
"tuyển",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"và",
"đội",
"tuyển",
"trẻ",
"quốc",
"gia",
"m... |
cho công chúng tự do tiếp cận thư viện cũng đã số hóa đưa lên gallica 115 745 chuyên khảo 3 517 tựa ấn phẩm định kỳ 5 008 bản đồ 1 056 tài liệu âm thanh 4 164 bản viết tay 2 127 bản chép nhạc cùng 111 644 hình ảnh là một trong những thư viện quan trọng nhất thế giới thư viện quốc gia pháp lưu giữ rất nhiều tài liệu giá... | [
"cho",
"công",
"chúng",
"tự",
"do",
"tiếp",
"cận",
"thư",
"viện",
"cũng",
"đã",
"số",
"hóa",
"đưa",
"lên",
"gallica",
"115",
"745",
"chuyên",
"khảo",
"3",
"517",
"tựa",
"ấn",
"phẩm",
"định",
"kỳ",
"5",
"008",
"bản",
"đồ",
"1",
"056",
"tài",
"liệu",... |
anthodioctes callorhinus là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1927 | [
"anthodioctes",
"callorhinus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1927"
] |
chickasaw ohio chickasaw là một làng thuộc quận mercer tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 290 người == dân số == bullet dân số năm 2000 364 người bullet dân số năm 2010 290 người == tham khảo == bullet american finder | [
"chickasaw",
"ohio",
"chickasaw",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"mercer",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"290",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000"... |
peucedanum stuhlmannii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được engl drude miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"peucedanum",
"stuhlmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"drude",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
frullania compsotera là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"frullania",
"compsotera",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jubulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
aethria haemorrhoidalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"aethria",
"haemorrhoidalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
mesoleius coriaceus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesoleius",
"coriaceus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lê anh tú hay nsưt anh tú sinh năm 1985 tại ninh bình là một diễn viên chèo thuộc biên chế nhà hát chèo ninh bình nsưt anh tú là một trong những gương mặt nghệ sĩ tiêu biểu của chèo ninh bình anh đã giành nhiều huy chương vàng huy chương bạc và giải triển vọng tại các cuộc thi nghệ thuật sân khấu chèo chuyên nghiệp cũn... | [
"lê",
"anh",
"tú",
"hay",
"nsưt",
"anh",
"tú",
"sinh",
"năm",
"1985",
"tại",
"ninh",
"bình",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"thuộc",
"biên",
"chế",
"nhà",
"hát",
"chèo",
"ninh",
"bình",
"nsưt",
"anh",
"tú",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"gương... |
nghệ thuật đá có niên đại từ 40 000 năm trước hiện là lâu đời nhất thế giới đã được phát hiện trong các hang động của borneo homo floresiensis cũng sống trong khu vực này cho đến ít nhất 50 000 năm trước sau đó bị tuyệt chủng trong phần lớn thời gian này các hòn đảo ngày nay ở phía tây indonesia được nhập vào một vùng ... | [
"nghệ",
"thuật",
"đá",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"40",
"000",
"năm",
"trước",
"hiện",
"là",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"thế",
"giới",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"các",
"hang",
"động",
"của",
"borneo",
"homo",
"floresiensis",
"cũng",
"sống",
"tr... |
callumbonella namibiensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn | [
"callumbonella",
"namibiensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"trochidae",
"họ",
"ốc",
"đụn"
] |
cistus crispus là một loài thực vật có hoa trong họ nham mân khôi loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"cistus",
"crispus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nham",
"mân",
"khôi",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
amalda benthicola là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ olividae ốc ôliu | [
"amalda",
"benthicola",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"olividae",
"ốc",
"ôliu"
] |
cophura ameles là một loài ruồi trong họ asilidae cophura ameles được pritchard miêu tả năm 1943 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới | [
"cophura",
"ameles",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"cophura",
"ameles",
"được",
"pritchard",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1943",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"bắc",
"giới"
] |
sarracenia alata là một loài thực vật có hoa trong họ sarraceniaceae loài này được alph wood alph wood miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"sarracenia",
"alata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"sarraceniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alph",
"wood",
"alph",
"wood",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
tỉnh phú thọ ban đầu được đặt tại thị xã phú thọ tuy nhiên từ năm 1962 tỉnh lỵ được dời về thành phố việt trì cho đến ngày nay ngày 26 tháng 1 năm 1968 tỉnh vĩnh phúc lại hợp nhất với tỉnh phú thọ thành tỉnh vĩnh phú thành phố việt trì được trở thành tỉnh lỵ của tỉnh vĩnh phú ngày 6 tháng 11 năm 1996 lại chia tách thàn... | [
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"ban",
"đầu",
"được",
"đặt",
"tại",
"thị",
"xã",
"phú",
"thọ",
"tuy",
"nhiên",
"từ",
"năm",
"1962",
"tỉnh",
"lỵ",
"được",
"dời",
"về",
"thành",
"phố",
"việt",
"trì",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"nă... |
kurabalakota là một thị trấn census town và mandal thuộc huyện chittoor bang andhra pradesh | [
"kurabalakota",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"census",
"town",
"và",
"mandal",
"thuộc",
"huyện",
"chittoor",
"bang",
"andhra",
"pradesh"
] |
conoderus capucinus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1882 | [
"conoderus",
"capucinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
nguyễn phúc thảo là trung tướng công an nhân dân việt nam ông từng giữ chức vụ phó tổng cục trưởng tổng cục an ninh 2 bộ công an việt nam 2012-2015 == tiểu sử == nguyễn phúc thảo quê quán tại xã trần thới huyện cái nước tỉnh cà mau tính đến tháng 1 năm 2011 ông đã xa quê hơn 30 năm ngày 4 tháng 6 năm 2008 đại tá nguyễn... | [
"nguyễn",
"phúc",
"thảo",
"là",
"trung",
"tướng",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"tổng",
"cục",
"trưởng",
"tổng",
"cục",
"an",
"ninh",
"2",
"bộ",
"công",
"an",
"việt",
"nam",
"2012-2015",
"==",
... |
carcelia longimana là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"carcelia",
"longimana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
mary elizabeth winstead sinh ngày 28 tháng 11 năm 1984 là một nữ diễn viên và ca sĩ người mỹ vai diễn quan trọng đầu tiên của cô là vai jessica bennett trong phim truyền hình passions 1999–2000 cô tiếp tục xuất hiện trong các phim tru calling 2004 và sky high 2005 cô được chú ý rộng rãi hơn khi là một “nữ hoàng tiếng t... | [
"mary",
"elizabeth",
"winstead",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"1984",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"và",
"ca",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"vai",
"diễn",
"quan",
"trọng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"là",
"vai",
"jessica",
"bennett",
"tro... |
khả năng hành vi được thực hiện === các thành phần trong mô hình === ==== thái độ đối với hành vi ==== theo thuyết hành động hợp lý thái độ là một trong những yếu tố quan trọng quyết định ý định hành vi và đề cập đến cách mà một người cảm nhận đối với một hành vi cụ thể những thái độ này bị ảnh hưởng bởi hai yếu tố sức... | [
"khả",
"năng",
"hành",
"vi",
"được",
"thực",
"hiện",
"===",
"các",
"thành",
"phần",
"trong",
"mô",
"hình",
"===",
"====",
"thái",
"độ",
"đối",
"với",
"hành",
"vi",
"====",
"theo",
"thuyết",
"hành",
"động",
"hợp",
"lý",
"thái",
"độ",
"là",
"một",
"tro... |
basiprionota trux là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1925 | [
"basiprionota",
"trux",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"spaeth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
vepris glandulosa là một loài thực vật thuộc họ rutaceae đây là loài đặc hữu của kenya chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 vepris glandulosa 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007 | [
"vepris",
"glandulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"rutaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"kenya",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bul... |
colniza là một đô thị thuộc bang mato grosso brasil đô thị này có diện tích 27947 646 km² dân số năm 2007 là 27872 người mật độ 1 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"colniza",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"mato",
"grosso",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"27947",
"646",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"27872",
"người",
"mật",
"độ",
"1",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kế... |
thượng thư trưởng lục bộ một chức vụ quan trọng điều khiển cả sáu bộ tương đương như tể tướng kiêm đô ngự sử và được vua phong tước quảng văn hầu ông nổi tiếng là người thanh liêm được nhiều người kính phục năm 1520 thời lê cung hoàng ông đã 70 tuổi bèn xin nghỉ hưu khi đó mạc đăng dung đã khống chế triều đình nhà lê v... | [
"thượng",
"thư",
"trưởng",
"lục",
"bộ",
"một",
"chức",
"vụ",
"quan",
"trọng",
"điều",
"khiển",
"cả",
"sáu",
"bộ",
"tương",
"đương",
"như",
"tể",
"tướng",
"kiêm",
"đô",
"ngự",
"sử",
"và",
"được",
"vua",
"phong",
"tước",
"quảng",
"văn",
"hầu",
"ông",
"... |
chrysoperla raimundoi là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được de freitas penny miêu tả năm 2001 | [
"chrysoperla",
"raimundoi",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"freitas",
"penny",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001"
] |
höss đã được lệnh tạo ra một khu trại chuyển tiếp dành cho mười ngàn tù nhân từ tổ hợp những công trình an toàn hiện có höss xác định rằng phải làm những điều khác biệt ông tiến hành xây dựng một khu trại hiệu quả hơn những khu trại mà ông từng làm việc trước đó ở dachau và sachsenhausen trong thời gian phục vụ ở ausch... | [
"höss",
"đã",
"được",
"lệnh",
"tạo",
"ra",
"một",
"khu",
"trại",
"chuyển",
"tiếp",
"dành",
"cho",
"mười",
"ngàn",
"tù",
"nhân",
"từ",
"tổ",
"hợp",
"những",
"công",
"trình",
"an",
"toàn",
"hiện",
"có",
"höss",
"xác",
"định",
"rằng",
"phải",
"làm",
"nh... |
helicoverpa prepodes là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó là loài đặc hữu của new south wales và queensland == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory | [
"helicoverpa",
"prepodes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"new",
"south",
"wales",
"và",
"queensland",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"australian",
"faunal",
"directory"... |
takahashi sadahiro sinh ngày 7 tháng 10 năm 1959 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == giải vô địch bóng đá u-20 thế giới == takahashi sadahiro được triệu tập vào đội tuyển u-20 nhật bản tham dự giải vô địch bóng đá u-20 thế giới 1979 | [
"takahashi",
"sadahiro",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"10",
"năm",
"1959",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-20",
"thế",
"giới",
"==",
"takahashi",
"sadahiro",
"được",
"triệu",
... |
orectochilus nathani là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1966 | [
"orectochilus",
"nathani",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"ochs",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1966"
] |
çelikdere cumayeri çelikdere là một xã thuộc huyện cumayeri tỉnh düzce thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 136 người | [
"çelikdere",
"cumayeri",
"çelikdere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"cumayeri",
"tỉnh",
"düzce",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"136",
"người"
] |
köthen anhalt == vị trí địa lý == köthen nằm ở phía nam của magdeburg phía bắc của halle saale phía tây của dessau-roßlau và phía đông của khu dự trữ sinh quyển cảnh quan sông bắt đầu từ phía bắc của huyện anhalt-bitterfeld phần phía bắc của thị trấn được cắt ngang bởi ziethe một vùng nước có độ dốc rất thấp nằm ở giữa... | [
"köthen",
"anhalt",
"==",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"==",
"köthen",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"magdeburg",
"phía",
"bắc",
"của",
"halle",
"saale",
"phía",
"tây",
"của",
"dessau-roßlau",
"và",
"phía",
"đông",
"của",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"... |
Tiệc Ly cũng là tiêu đề của nhiều tác phẩm hội hoạ , nổi tiếng nhất có lẽ là bức tranh của danh hoạ Leonardo da Vinci . | [
"Tiệc",
"Ly",
"cũng",
"là",
"tiêu",
"đề",
"của",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"hội",
"hoạ",
",",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"có",
"lẽ",
"là",
"bức",
"tranh",
"của",
"danh",
"hoạ",
"Leonardo",
"da",
"Vinci",
"."
] |
placonotus subgranulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1883 | [
"placonotus",
"subgranulatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"laemophloeidae",
"loài",
"này",
"được",
"grouvelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1883"
] |
thành phố bắc giang và các huyện yên thế lạng giang yên dũng được 259 869 phiếu đạt tỷ lệ 58 70% số phiếu hợp lệ ông hiện là tỉnh ủy viên phó trưởng đoàn chuyên trách đoàn đại biểu quốc hội tỉnh bắc giang ủy viên ủy ban tài chính-ngân sách của quốc hội ông đang làm việc ở văn phòng đoàn đại biểu quốc hội tỉnh bắc giang... | [
"thành",
"phố",
"bắc",
"giang",
"và",
"các",
"huyện",
"yên",
"thế",
"lạng",
"giang",
"yên",
"dũng",
"được",
"259",
"869",
"phiếu",
"đạt",
"tỷ",
"lệ",
"58",
"70%",
"số",
"phiếu",
"hợp",
"lệ",
"ông",
"hiện",
"là",
"tỉnh",
"ủy",
"viên",
"phó",
"trưởng",... |
hà đông bullet chợ lại xã thanh thủy bullet chợ sung xã liên mạc bullet chợ mới xã việt hồng bullet chợ bầu xã thanh hồng bullet chợ đình xã thanh cường bullet chợ liên minh xã thanh an thanh lang == giáo dục == các trường thpt bullet trường trung học phổ thông thanh hà thị trấn thanh hà bullet trường trung học phổ thô... | [
"hà",
"đông",
"bullet",
"chợ",
"lại",
"xã",
"thanh",
"thủy",
"bullet",
"chợ",
"sung",
"xã",
"liên",
"mạc",
"bullet",
"chợ",
"mới",
"xã",
"việt",
"hồng",
"bullet",
"chợ",
"bầu",
"xã",
"thanh",
"hồng",
"bullet",
"chợ",
"đình",
"xã",
"thanh",
"cường",
"bu... |
drycothaea spreta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"drycothaea",
"spreta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nhiệt độ v là thể tích các đạo hàm được tính khi áp suất p không đổi như vậy β là tỷ lệ thay đổi của mật độ khi nhiệt độ tăng và áp suất không đổi đối với vật liệu tinh thể sự giãn nở nhiệt chỉ xảy ra khi trường lực không biến đổi theo hàm bậc hai == hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính == hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính tỷ l... | [
"nhiệt",
"độ",
"v",
"là",
"thể",
"tích",
"các",
"đạo",
"hàm",
"được",
"tính",
"khi",
"áp",
"suất",
"p",
"không",
"đổi",
"như",
"vậy",
"β",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"thay",
"đổi",
"của",
"mật",
"độ",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"tăng",
"và",
"áp",
"suất",
"khô... |
meaulne == xem thêm == bullet xã của tỉnh allier | [
"meaulne",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"allier"
] |
canthyporus guttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được omer-cooper miêu tả khoa học năm 1956 | [
"canthyporus",
"guttatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"omer-cooper",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1956"
] |
hứa mục heo mok 11 tháng 12 năm 1595 27 tháng 4 năm 1682 tự là văn phủ 문보 文甫 munbo văn phụ 문부 文父 munbu hòa phủ 화보 和甫 hwabo hiệu là mi tẩu 미수 眉叟 misu thai lĩnh lão nhân 태령노인 台領老人 taeryungroin đài lĩnh lão nhân 대령노인 臺領老人 thạch hộ trượng nhân 석호장인 石戶丈人 seokhojangin là một nhà nho nhà thơ nhà văn họa sĩ và đại thần nhà lý ... | [
"hứa",
"mục",
"heo",
"mok",
"11",
"tháng",
"12",
"năm",
"1595",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"1682",
"tự",
"là",
"văn",
"phủ",
"문보",
"文甫",
"munbo",
"văn",
"phụ",
"문부",
"文父",
"munbu",
"hòa",
"phủ",
"화보",
"和甫",
"hwabo",
"hiệu",
"là",
"mi",
"tẩu",
"미수... |
chính nước ngoài mặc dù điều đó sẽ thúc đẩy ngành công nghiệp ofc hướng tới một cho các khách hàng tổ chức và doanh nghiệp báo cáo phát triển thế giới năm 2019 của ngân hàng thế giới về tương lai của công việc hỗ trợ các nỗ lực của chính phủ tăng lên để hạn chế tránh thuế == tập trung vào thuế == nghiên cứu ban đầu về ... | [
"chính",
"nước",
"ngoài",
"mặc",
"dù",
"điều",
"đó",
"sẽ",
"thúc",
"đẩy",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"ofc",
"hướng",
"tới",
"một",
"cho",
"các",
"khách",
"hàng",
"tổ",
"chức",
"và",
"doanh",
"nghiệp",
"báo",
"cáo",
"phát",
"triển",
"thế",
"giới",
"năm"... |
cung cấp ở khoảng 19 quốc gia tính đến tháng 11 năm 2021 các dịch vụ của starlink đã được cung cấp ở 21 quốc gia nhà cung cấp dịch vụ di động lớn của nhật bản kddi đã công bố hợp tác với spacex để bắt đầu cung cấp kết nối mở rộng vào năm 2022 thông qua 1 200 tháp di động từ xa == dịch vụ == spacex dự định sẽ cung cấp k... | [
"cung",
"cấp",
"ở",
"khoảng",
"19",
"quốc",
"gia",
"tính",
"đến",
"tháng",
"11",
"năm",
"2021",
"các",
"dịch",
"vụ",
"của",
"starlink",
"đã",
"được",
"cung",
"cấp",
"ở",
"21",
"quốc",
"gia",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"di",
"động",
"lớn",
... |
gnoma australis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gnoma",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
penia cruciata là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được bouwer miêu tả khoa học năm 1991 | [
"penia",
"cruciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"bouwer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
syarhey balanovich syarhey mikhailavich balanovich sinh ngày 29 tháng 8 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người belarus anh chơi ở vị trí tiền vệ chạy cánh trái cho shakhtyor soligorsk == quốc tế == balanovich ra mắt cho the đội tuyển quốc gia vào ngày 7 tháng 6 năm 2012 trong trận giao hữu hòa 1–1 cùng với lithuania anh... | [
"syarhey",
"balanovich",
"syarhey",
"mikhailavich",
"balanovich",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"belarus",
"anh",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"chạy",
"cánh",
"trái",
"cho",
... |
friedrich công bằng và albrecht v albrecht ii là vua của đức không ai trong số họ được giáo hoàng công nhận là hoàng đế la mã thần thánh khi công tước albrecht v 1404–1439 được bầu làm hoàng đế vào năm 1438 hiệu là albrecht ii với tư cách là người kế vị cha vợ của mình sigismund von luxemburg 1433–1437 vương miện hoàng... | [
"friedrich",
"công",
"bằng",
"và",
"albrecht",
"v",
"albrecht",
"ii",
"là",
"vua",
"của",
"đức",
"không",
"ai",
"trong",
"số",
"họ",
"được",
"giáo",
"hoàng",
"công",
"nhận",
"là",
"hoàng",
"đế",
"la",
"mã",
"thần",
"thánh",
"khi",
"công",
"tước",
"albr... |
casnigo là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý có vị trí cách khoảng 70 km về phía đông bắc của milano và khoảng 20 km về phía đông bắc của bergamo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 346 người và diện tích là 49 5 km² đô thị casnigo có các frazioni đơn vị cấp dưới chủ y... | [
"casnigo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"bergamo",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"nước",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"70",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đ... |
fray jorge 1977 bullet juan férnandez 1977 bullet torres del paine 1978 bullet hồ san rafael 1979 bullet lauca 1981 bullet araucarias 1983 bullet la campana-peñuelas 1984 bullet cabo de hornos 2005 bullet khu dự trữ sinh quyển rừng mưa ôn đới nam andes 2007 bullet nhóm núi lửa nevados de chillán và hồ laja 2011 === col... | [
"fray",
"jorge",
"1977",
"bullet",
"juan",
"férnandez",
"1977",
"bullet",
"torres",
"del",
"paine",
"1978",
"bullet",
"hồ",
"san",
"rafael",
"1979",
"bullet",
"lauca",
"1981",
"bullet",
"araucarias",
"1983",
"bullet",
"la",
"campana-peñuelas",
"1984",
"bullet",
... |
trong vài chục năm tới và theo định hướng quy hoạch thiền viện có 2 khu vực biệt lập là nội viện và ngoại viện trong đó khu ngoại viện bao gồm nhiều hạng mục chánh điện tổ đường thiền đường giảng đường nhà tăng ngoại viện trai đường thư viện nhà trưng bày lầu chuông lầu trống nhà khách cư sĩ nam nhà khách cư sĩ nữ với ... | [
"trong",
"vài",
"chục",
"năm",
"tới",
"và",
"theo",
"định",
"hướng",
"quy",
"hoạch",
"thiền",
"viện",
"có",
"2",
"khu",
"vực",
"biệt",
"lập",
"là",
"nội",
"viện",
"và",
"ngoại",
"viện",
"trong",
"đó",
"khu",
"ngoại",
"viện",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"h... |
số 60 thành phố tạo nên chỉ số thành phố toàn cầu năm 2008 cũng như 16 trong số 41 thành phố toàn cầu alpha được phân loại bởi mạng nghiên cứu toàn cầu hóa và thành phố thế giới gawc bao gồm luân đôn paris milan amsterdam và brussels trong số những người khác sau đây là danh sách mười thành phố khu vực đô thị và khu đô... | [
"số",
"60",
"thành",
"phố",
"tạo",
"nên",
"chỉ",
"số",
"thành",
"phố",
"toàn",
"cầu",
"năm",
"2008",
"cũng",
"như",
"16",
"trong",
"số",
"41",
"thành",
"phố",
"toàn",
"cầu",
"alpha",
"được",
"phân",
"loại",
"bởi",
"mạng",
"nghiên",
"cứu",
"toàn",
"cầ... |
amegilla albigenella là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1965 | [
"amegilla",
"albigenella",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"michener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
chiến đấu hoặc trục trặc khi hành quân thường không thể sửa chữa được nhiều chiếc xe tăng dù chỉ bị hỏng hóc nhẹ nhưng cũng không có người sửa chữa và đã phải cho nổ tung hoặc đốt cháy bởi các kíp lái khi họ rút lui quân đoàn cơ giới 12 được triển khai tại quân khu đặc biệt baltic có 449 xe tăng t-26 2 xe tăng phun lửa... | [
"chiến",
"đấu",
"hoặc",
"trục",
"trặc",
"khi",
"hành",
"quân",
"thường",
"không",
"thể",
"sửa",
"chữa",
"được",
"nhiều",
"chiếc",
"xe",
"tăng",
"dù",
"chỉ",
"bị",
"hỏng",
"hóc",
"nhẹ",
"nhưng",
"cũng",
"không",
"có",
"người",
"sửa",
"chữa",
"và",
"đã",... |
còn sinh ra những người khác nhưng công giáo rôma chính thống phương đông và một bộ phận anh giáo vẫn tin maria đồng trinh suốt phần còn lại của mình vì bà chỉ sinh duy nhất giêsu mà thôi các giáo hội kitô giáo dạy nhiều học thuyết khác nhau liên quan đến maria và bà là chủ đề của nhiều cuộc tranh luận có cả một bộ phậ... | [
"còn",
"sinh",
"ra",
"những",
"người",
"khác",
"nhưng",
"công",
"giáo",
"rôma",
"chính",
"thống",
"phương",
"đông",
"và",
"một",
"bộ",
"phận",
"anh",
"giáo",
"vẫn",
"tin",
"maria",
"đồng",
"trinh",
"suốt",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"mình",
"vì",
"bà... |
dò tìm gói và phát hiện ra thông tin nhạy cảm không được bảo vệ bởi https ngoài ra một số mạng wlan miễn phí sử dụng và trả phí đã được quan sát thấy giả mạo các trang web bằng cách tham gia vào việc đưa vào gói để phân phát quảng cáo của chính họ trên các trang web khác phương thức này có thể bị lợi dụng một cách ác ý... | [
"dò",
"tìm",
"gói",
"và",
"phát",
"hiện",
"ra",
"thông",
"tin",
"nhạy",
"cảm",
"không",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"https",
"ngoài",
"ra",
"một",
"số",
"mạng",
"wlan",
"miễn",
"phí",
"sử",
"dụng",
"và",
"trả",
"phí",
"đã",
"được",
"quan",
"sát",
"... |
paracheilinus rubricaudalis là một loài cá biển thuộc chi paracheilinus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2003 == phân bố và môi trường sống == p rubricaudalis có phạm vi phân bố ở vùng biển tây nam thái bình dương loài này được tìm thấy tại fiji vanuatu rạn san hô ribbon gần đảo lizard phí... | [
"paracheilinus",
"rubricaudalis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"paracheilinus",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2003",
"==",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"tr... |
phan sào nam xã phan sào nam là một xã thuộc huyện phù cừ tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == xã phan sào nam nằm ở phía bắc huyện phù cừ có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thị trấn trần cao và xã minh tân bullet phía tây và phía bắc giáp huyện ân thi bullet phía nam giáp xã đoàn đào xã phan sào nam có diện tích 6 ... | [
"phan",
"sào",
"nam",
"xã",
"phan",
"sào",
"nam",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phù",
"cừ",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"phan",
"sào",
"nam",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"huyện",
"phù",
"cừ",
"có",
... |
asellus hilgendorfii asellus asellus hilgendorfii là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được bovallius miêu tả khoa học năm 1886 | [
"asellus",
"hilgendorfii",
"asellus",
"asellus",
"hilgendorfii",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"asellidae",
"loài",
"này",
"được",
"bovallius",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
melanotus comptus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001 | [
"melanotus",
"comptus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
hội long hoa là một khái niệm được đề cập tới trong nhiều tôn giáo tại việt nam khi đức di lặc bồ tát hạ sanh ngồi dưới cội long hoa mà thành phật ngài sẽ khai mở pháp hội long hoa giáo hóa chúng sanh == đạo cao đài == càn khôn vũ trụ đang tiến hóa vạn vật đang tiến hóa và sự tiến hóa sẽ mãi mãi tiếp diễn không ngừng c... | [
"hội",
"long",
"hoa",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"được",
"đề",
"cập",
"tới",
"trong",
"nhiều",
"tôn",
"giáo",
"tại",
"việt",
"nam",
"khi",
"đức",
"di",
"lặc",
"bồ",
"tát",
"hạ",
"sanh",
"ngồi",
"dưới",
"cội",
"long",
"hoa",
"mà",
"thành",
"phật",
... |
sân bay quốc tế indianapolis mã sân bay iata ind mã sân bay icao kind mã sân bay faa lid ind là một sân bay công cộng nằm bảy dặm 11 km về phía tây nam khu kinh doanh trung tâm của indianapolis một thành phố ở quận marion bang indiana hoa kỳ nó thuộc sở hữu và điều hành bởi cơ quan sân bay indianapolis sân bay này là l... | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"indianapolis",
"mã",
"sân",
"bay",
"iata",
"ind",
"mã",
"sân",
"bay",
"icao",
"kind",
"mã",
"sân",
"bay",
"faa",
"lid",
"ind",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"công",
"cộng",
"nằm",
"bảy",
"dặm",
"11",
"km",
"về",
"phía",
"t... |
wiggensbach là một đô thị ở oberallgäu bang bayern thuộc nước đức | [
"wiggensbach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"oberallgäu",
"bang",
"bayern",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
chlumetia euthysticha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"chlumetia",
"euthysticha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
no tomorrow được phát hành như một đĩa đơn riêng cho bộ phim điện ảnh ramona and beezus năm 2011 ban nhạc biểu diễn a year without rain và đã dành chiến thắng ở giải favorite breakout artist của peoples choice awards nhóm nhạc thậm chí đã đánh bật justin bieber vào năm 2011 selena đã được chọn để trở thành một trong ba... | [
"no",
"tomorrow",
"được",
"phát",
"hành",
"như",
"một",
"đĩa",
"đơn",
"riêng",
"cho",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"ramona",
"and",
"beezus",
"năm",
"2011",
"ban",
"nhạc",
"biểu",
"diễn",
"a",
"year",
"without",
"rain",
"và",
"đã",
"dành",
"chiến",
"th... |
nova alvorada là một đô thị thuộc bang rio grande do sul brasil đô thị này có diện tích 149 362 km² dân số năm 2007 là 3058 người mật độ 20 47 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"nova",
"alvorada",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"sul",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"149",
"362",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3058",
"người",
"mật",
"độ",
"20",
"47",
"người",... |
ngày làm việc thành phố chứa đến hơn 120 000 cư dân công nhân và du khách do hơn 3 600 doanh nghiệp nằm trong thành phố theo điều tra dân số năm 2010 thành phần chủng tộc của thành phố alpharetta như sau bullet trắng 72 0% bullet châu á 13 7% bullet người da đen hoặc người mỹ gốc phi 11 2% bullet tây ban nha hoặc la ti... | [
"ngày",
"làm",
"việc",
"thành",
"phố",
"chứa",
"đến",
"hơn",
"120",
"000",
"cư",
"dân",
"công",
"nhân",
"và",
"du",
"khách",
"do",
"hơn",
"3",
"600",
"doanh",
"nghiệp",
"nằm",
"trong",
"thành",
"phố",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2010"... |
đại tướng dwight d eisenhower ông viết trong hồi ký the white house years những năm ở nhà trắng các tướng lĩnh khác của quân đội hoa kỳ không đồng ý với sự cần thiết của việc ném bom gồm đại tướng douglas macarthur tướng lĩnh cao cấp nhất của chiến trường thái bình dương đô đốc hạm đội william d leahy quan chức cao cấp... | [
"đại",
"tướng",
"dwight",
"d",
"eisenhower",
"ông",
"viết",
"trong",
"hồi",
"ký",
"the",
"white",
"house",
"years",
"những",
"năm",
"ở",
"nhà",
"trắng",
"các",
"tướng",
"lĩnh",
"khác",
"của",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"không",
"đồng",
"ý",
"với",
"sự... |
camillina bimini là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này săn mồi ban đêm trong khi ban ngày thì ẩn mình dưới các tảng đá và lá cây cơ thể chúng có hình oval hẹp và chĩa về phia sau loài này thuộc chi camillina camillina bimini được miêu tả năm 1982 bởi norman i platnick shadab | [
"camillina",
"bimini",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae",
"loài",
"này",
"săn",
"mồi",
"ban",
"đêm",
"trong",
"khi",
"ban",
"ngày",
"thì",
"ẩn",
"mình",
"dưới",
"các",
"tảng",
"đá",
"và",
"lá",
"cây",
"cơ",
"thể",
"chúng",
"có",... |
quỳnh anh có thể có nghĩa là bullet quỳnh anh nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết thủy hử bullet phạm quỳnh anh sinh năm 1984 nữ ca sĩ người việt nam từng là thành viên của nhóm nhạc sắc màu và nhóm h a t bullet phạm quỳnh anh sinh năm 1987 một nữ ca sĩ người bỉ gốc việt được biết đến nhiều qua ca khúc bonjour vietnam bu... | [
"quỳnh",
"anh",
"có",
"thể",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bullet",
"quỳnh",
"anh",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"thủy",
"hử",
"bullet",
"phạm",
"quỳnh",
"anh",
"sinh",
"năm",
"1984",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"việt",
"nam",
"từng",
... |
agnes awuor agnes salome awuor kenya 1967 là một nữ tu sĩ người kenya == tiểu sử == cô gia nhập hội chị em vào năm 1986 cô có bằng cử nhân của trường st scholastica s ở manila philippines cô đang học thạc sĩ về giáo dục và lãnh đạo tại đại học dominican ở illinois năm 2012 cô quyết định rời khỏi cuộc đời tu viện để ứng... | [
"agnes",
"awuor",
"agnes",
"salome",
"awuor",
"kenya",
"1967",
"là",
"một",
"nữ",
"tu",
"sĩ",
"người",
"kenya",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"cô",
"gia",
"nhập",
"hội",
"chị",
"em",
"vào",
"năm",
"1986",
"cô",
"có",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"của",
"trường"... |
vĩnh cửu trong tình yêu nhật ký của marco là nhật ký bất khả chiến bại 常勝無敗ケンカ日記 jōshō muhai kenka nikki cho phép anh biết được những đòn tấn công sắp tới của đối phương còn của ai là nhật ký tán tỉnh 逆ナン日記 gyaku-nan nikki cung cấp thông tin của những người đàn ông mà cô sẽ gặp trong tương lai nhật ký chung của hai ngư... | [
"vĩnh",
"cửu",
"trong",
"tình",
"yêu",
"nhật",
"ký",
"của",
"marco",
"là",
"nhật",
"ký",
"bất",
"khả",
"chiến",
"bại",
"常勝無敗ケンカ日記",
"jōshō",
"muhai",
"kenka",
"nikki",
"cho",
"phép",
"anh",
"biết",
"được",
"những",
"đòn",
"tấn",
"công",
"sắp",
"tới",
"... |
acrocercops albomarginatum là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở cuba puerto rico và quần đảo virgin ấu trùng ăn centrosema plumieri và sida rhombifolia chúng ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"acrocercops",
"albomarginatum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"cuba",
"puerto",
"rico",
"và",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"centrosema",
"plumieri",
"và",
"sida",
"rho... |
là chỉ là vẻ bề ngoài khác vỡ mộng aung san đã bắt đầu đàm phán với các nhà lãnh đạo cộng sản thakin than tun và thakin soe và các nhà lãnh đạo xã hội chủ nghĩa ba swe và kyaw nyein dẫn đến sự hình thành tổ chức chống phát xít afo vào tháng 8 năm 1944 tại một cuộc họp bí mật của cpb prp và bna ở pegu afo sau đó được đổ... | [
"là",
"chỉ",
"là",
"vẻ",
"bề",
"ngoài",
"khác",
"vỡ",
"mộng",
"aung",
"san",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"đàm",
"phán",
"với",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"cộng",
"sản",
"thakin",
"than",
"tun",
"và",
"thakin",
"soe",
"và",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"x... |
đảo boracay boracay là một hòn đảo nhỏ dài khoảng 7 km với diện tích xấp xỉ hơn 10 km2 thuộc tỉnh aklan nằm cách thủ đô manila của philippines hơn 300 km về phía nam boracay liên tục đứng đầu trong top 10 những bãi biển đẹp nhất châu á và thứ hai trong top 25 bãi biển đẹp nhất thế giới do du khách bình chọn trên trang ... | [
"đảo",
"boracay",
"boracay",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"nhỏ",
"dài",
"khoảng",
"7",
"km",
"với",
"diện",
"tích",
"xấp",
"xỉ",
"hơn",
"10",
"km2",
"thuộc",
"tỉnh",
"aklan",
"nằm",
"cách",
"thủ",
"đô",
"manila",
"của",
"philippines",
"hơn",
"300",
"km",... |
threes gia nhập nhóm trong thập kỷ tiếp theo == danh sách đĩa hát == bullet perfidia 1987 doanh nghiệp thế giới bullet luôn yêu em 1993 vp bullet nhớ em 1995 vp bullet phép thuật 1996 vp bullet đặt cược bạn không biết 1998 vp bullet thời gian cho tình yêu 2001 vp bullet r b lượt reggae style 2001 vp bullet bài hát tron... | [
"threes",
"gia",
"nhập",
"nhóm",
"trong",
"thập",
"kỷ",
"tiếp",
"theo",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"hát",
"==",
"bullet",
"perfidia",
"1987",
"doanh",
"nghiệp",
"thế",
"giới",
"bullet",
"luôn",
"yêu",
"em",
"1993",
"vp",
"bullet",
"nhớ",
"em",
"1995",
... |
eloeophila edentata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"eloeophila",
"edentata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.