text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
phản pháo là một loại chiến thuật chiến đấu của lực lượng pháo binh trong chiến tranh hoạt động của chiến thuật này nhằm phản công các cuộc tấn công của bệ phóng tên lửa đại bác các loại pháo và thậm chí là súng cối việc giáng trả được thực hiện ngay tức thì sau cuộc tấn công của đối phương nhanh chóng định vị vị trí m... | [
"phản",
"pháo",
"là",
"một",
"loại",
"chiến",
"thuật",
"chiến",
"đấu",
"của",
"lực",
"lượng",
"pháo",
"binh",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"hoạt",
"động",
"của",
"chiến",
"thuật",
"này",
"nhằm",
"phản",
"công",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"bệ",
... |
raorchestes dubois là một loài ếch trong họ rhacophoridae chúng được tìm thấy ở kodaikanal in dindigul district in the state of tamil nadu in ấn độ its habitats include roadside vegetation and gardens == name == the species is named in honour of alain dubois a french herpetologist == tham khảo == bullet s d biju 2004 p... | [
"raorchestes",
"dubois",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"rhacophoridae",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"kodaikanal",
"in",
"dindigul",
"district",
"in",
"the",
"state",
"of",
"tamil",
"nadu",
"in",
"ấn",
"độ",
"its",
"habitats",
"include",... |
ga dongsu là ga tàu điện ngầm trên tuyến 1 của tàu điện ngầm incheon == vùng lân cận == bullet lối thoát 1 bệnh viện sungmo jaae học viện cảnh sát bullet lối thoát 2 trường seongdong trường yelim trường trung học nữ sinh buil bệnh viện sungmo jaae học viện cảnh sát bullet lối thoát 3 văn phòng bupyeong-2-dong bullet lố... | [
"ga",
"dongsu",
"là",
"ga",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"trên",
"tuyến",
"1",
"của",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"incheon",
"==",
"vùng",
"lân",
"cận",
"==",
"bullet",
"lối",
"thoát",
"1",
"bệnh",
"viện",
"sungmo",
"jaae",
"học",
"viện",
"cảnh",
"sát",
"bullet",... |
phân phối tiếp thị phân phối sản phẩm còn được biết đến trong tiếng anh đơn giản là place hoặc product distribution là một trong 4 yếu tố của marketing phân phối là một tiến trình mà cung cấp sản phẩm dịch vụ đến tay người tiêu dùng hoặc người sử dụng cuối cùng thông qua các phối thức phân phối trung gian ba chiến lược... | [
"phân",
"phối",
"tiếp",
"thị",
"phân",
"phối",
"sản",
"phẩm",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"đơn",
"giản",
"là",
"place",
"hoặc",
"product",
"distribution",
"là",
"một",
"trong",
"4",
"yếu",
"tố",
"của",
"marketing",
"phân",
"phố... |
augusto pedro de sousa sinh ngày 5 tháng 11 năm 1968 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == augusto pedro de sousa đã từng chơi cho kashima antlers và kawasaki frontale | [
"augusto",
"pedro",
"de",
"sousa",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"1968",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"augusto",
"pedro",
"de",
"sousa",
"đã",
"từng",
"chơi",
... |
archaeotinodes securiferus là một loài trichoptera hóa thạch trong họ ecnomidae | [
"archaeotinodes",
"securiferus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"hóa",
"thạch",
"trong",
"họ",
"ecnomidae"
] |
xã highland quận minnehaha south dakota xã highland là một xã thuộc quận minnehaha tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 191 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"highland",
"quận",
"minnehaha",
"south",
"dakota",
"xã",
"highland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"minnehaha",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"191",
"người",
"==",
"xem",
... |
sata ata nối tiếp serial at attachment viết tắt sata là một giao diện bus máy tính dùng để kết nối máy chủ tới các thiết bị lưu trữ như ổ đĩa cứng ổ đĩa quang và ssd sata thay thế tiêu chuẩn cũ ata song song parallel ata trở thành giao diện kết nối chủ yếu của các thiết bị lưu trữ tiêu chuẩn sata xuất phát từ tổ chức q... | [
"sata",
"ata",
"nối",
"tiếp",
"serial",
"at",
"attachment",
"viết",
"tắt",
"sata",
"là",
"một",
"giao",
"diện",
"bus",
"máy",
"tính",
"dùng",
"để",
"kết",
"nối",
"máy",
"chủ",
"tới",
"các",
"thiết",
"bị",
"lưu",
"trữ",
"như",
"ổ",
"đĩa",
"cứng",
"ổ",... |
bhabua là một thành phố và khu đô thị của quận kaimur bhabua thuộc bang bihar ấn độ == địa lý == bhabua có vị trí nó có độ cao trung bình là 76 mét 249 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bhabua có dân số 41 507 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% bhabua có tỷ lệ 66% biết ... | [
"bhabua",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"của",
"quận",
"kaimur",
"bhabua",
"thuộc",
"bang",
"bihar",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"bhabua",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"76",
"m... |
pyrota riherdi là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được dillon miêu tả khoa học năm 1952 | [
"pyrota",
"riherdi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"dillon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
phi điểu tên khai sinh nguyễn thị phi sinh năm 1933 là một phát thanh viên diễn viên người việt nam bà được phong tặng danh hiệu nghệ sĩ ưu tú vào năm 1997 == tiểu sử == phi điểu tên thật nguyễn thị phi sinh năm 1933 tại campuchia trong một gia đình người việt có truyền thống cách mạng năm 1954 bà từ miền nam tập kết r... | [
"phi",
"điểu",
"tên",
"khai",
"sinh",
"nguyễn",
"thị",
"phi",
"sinh",
"năm",
"1933",
"là",
"một",
"phát",
"thanh",
"viên",
"diễn",
"viên",
"người",
"việt",
"nam",
"bà",
"được",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"vào",
"năm",
... |
isocoma arguta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"isocoma",
"arguta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
onthophagus pillara là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"pillara",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
mãn của công chúng làm dấy lên lo ngại rằng tiếng mông cổ sẽ dần bị xóa bỏ và thay thế bởi tiếng trung quốc các cuộc biểu tình phản đối các chính sách đã được tổ chức ở nhiều nơi bao gồm cả các trường học khi học kỳ mới bắt đầu một số phụ huynh nói rằng họ sẽ không cho con mình đến trường ở thông liêu phụ huynh chỉ phá... | [
"mãn",
"của",
"công",
"chúng",
"làm",
"dấy",
"lên",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"sẽ",
"dần",
"bị",
"xóa",
"bỏ",
"và",
"thay",
"thế",
"bởi",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"phản",
"đối",
"các",
"chính",
"sách... |
phòng trưng bày nghệ thuật và các viện bảo tàng khác nhau trên thế giới giáo sư seo ca ngợi song hye-kyo người đã ủng hộ đất nước của cô một cách lặng lẽ bullet vào tháng 1 năm 2012 tài trợ xuất bản cuốn sách hướng dẫn moma tại thành phố new york bullet tháng 4 năm 2012 song hye-kyo cũng chi cho việc sản xuất cuốn sách... | [
"phòng",
"trưng",
"bày",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"các",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"khác",
"nhau",
"trên",
"thế",
"giới",
"giáo",
"sư",
"seo",
"ca",
"ngợi",
"song",
"hye-kyo",
"người",
"đã",
"ủng",
"hộ",
"đất",
"nước",
"của",
"cô",
"một",
"cách",
"lặng",
... |
metrosideros macropus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được hook arn mô tả khoa học đầu tiên năm 1832 | [
"metrosideros",
"macropus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"arn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
Tác phẩm "Búp sen xanh" của Sơn Tùng kể về thời tuổi trẻ của Hồ Chí Minh. | [
"Tác",
"phẩm",
"\"Búp",
"sen",
"xanh\"",
"của",
"Sơn",
"Tùng",
"kể",
"về",
"thời",
"tuổi",
"trẻ",
"của",
"Hồ",
"Chí",
"Minh."
] |
chính phủ trung quốc thấy rằng người dân mong đợi trách nhiệm giải trình và sự minh bạch của chính quyền vốn không hiện hữu dưới chế độ độc đảng hiện thời === chiến lược và chiến thuật biểu tình === các khẩu hiệu được đưa ra cho cuộc biểu tình vào ngày 2 tháng 3 những người tổ chức tuyên bố một chiến lược gồm 3 giai đo... | [
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"thấy",
"rằng",
"người",
"dân",
"mong",
"đợi",
"trách",
"nhiệm",
"giải",
"trình",
"và",
"sự",
"minh",
"bạch",
"của",
"chính",
"quyền",
"vốn",
"không",
"hiện",
"hữu",
"dưới",
"chế",
"độ",
"độc",
"đảng",
"hiện",
"thời",
"... |
lũ cây xanh thuộc chi brachystegia và combretum phổ biến tại các khu vực này linh dương đầu bò xanh có thể chịu đựng nơi khô cằn miễn rằng có nguồn cung cấp nước uống thường trong khoảng cách ranh giới phía nam của linh dương đầu bò xanh dừng lại ở sông orange trong khi ranh giới phía tây giáp hồ victoria và núi kenya ... | [
"lũ",
"cây",
"xanh",
"thuộc",
"chi",
"brachystegia",
"và",
"combretum",
"phổ",
"biến",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"này",
"linh",
"dương",
"đầu",
"bò",
"xanh",
"có",
"thể",
"chịu",
"đựng",
"nơi",
"khô",
"cằn",
"miễn",
"rằng",
"có",
"nguồn",
"cung",
"cấ... |
polypodium vulgare là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"polypodium",
"vulgare",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
áo choàng đỏ của mình ligocka khác với nhân vật hư cấu trên là bà đã sống sót qua thời kỳ holocaust sau khi bộ phim được phát hành bà đã viết và xuất bản cuốn truyện của riêng mình the girl in the red coat hồi ký bản dịch năm 2002 theo một cuộc phỏng ván các thành viên trong gia đình diễn ra vào năm 2014 cô bé mặc áo c... | [
"áo",
"choàng",
"đỏ",
"của",
"mình",
"ligocka",
"khác",
"với",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"trên",
"là",
"bà",
"đã",
"sống",
"sót",
"qua",
"thời",
"kỳ",
"holocaust",
"sau",
"khi",
"bộ",
"phim",
"được",
"phát",
"hành",
"bà",
"đã",
"viết",
"và",
"xuất"... |
eriolarynx iochromoides là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được hunz hunz mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"eriolarynx",
"iochromoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"hunz",
"hunz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
13114 isabelgodin tên chỉ định 1993 su là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi eric walter elst ở caussols alpes-maritimes pháp ngày 19 tháng 9 năm 1993 nó được đặt theo tên isabel godin des odonais an 18th-century french woman who traveled through south america for over twenty năm to be reunited wit... | [
"13114",
"isabelgodin",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1993",
"su",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"eric",
"walter",
"elst",
"ở",
"caussols",
"alpes-maritimes",
"pháp",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
... |
kế === thiết kế của sukhoi dần được thay đổi để phản ánh tham vọng liên xô về một loại máy bay vượt xa f-15 eagle của hoa kỳ và mẫu đầu tiên có tên gọi là t-10 thiết kế máy bay cánh tam giác thứ 10 của sukhoi cất cánh lần đầu ngày 20 tháng 5 năm 1977 chiếc máy bay này có cánh tam giác lớn rút ngắn với hai động cơ tách ... | [
"kế",
"===",
"thiết",
"kế",
"của",
"sukhoi",
"dần",
"được",
"thay",
"đổi",
"để",
"phản",
"ánh",
"tham",
"vọng",
"liên",
"xô",
"về",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"vượt",
"xa",
"f-15",
"eagle",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"mẫu",
"đầu",
"tiên",
"có",
"t... |
về paris nhiều địa điểm được xem xét cho chức năng trụ sở mới trong số đó có phòng của comédie française điện invalides thư viện sorbonne cuối cùng phòng manège trong cung điện tuileries được chọn và các kỳ họp bắt đầu ở đây từ ngày 9 tháng 10 trước đó từ 6 tháng 10 vua louis xvi cùng hoàng gia cũng đã bị ép phải về cu... | [
"về",
"paris",
"nhiều",
"địa",
"điểm",
"được",
"xem",
"xét",
"cho",
"chức",
"năng",
"trụ",
"sở",
"mới",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"phòng",
"của",
"comédie",
"française",
"điện",
"invalides",
"thư",
"viện",
"sorbonne",
"cuối",
"cùng",
"phòng",
"manège",
... |
10 ca sĩ hàng đầu việt nam tại chương trình làn sóng xanh năm 2010 hoàng hải quay trở về hà nội để thực hiện hồ gươm sáng sớm một sản phẩm âm nhạc được đánh giá không bị lẫn lộn với bất cứ sản phẩm nào cùng phát hành thời điểm hà nội tròn 1000 năm tuổi hồ gươm sáng sớm là sự cộng hưởng của những tên tuổi trẻ viết và th... | [
"10",
"ca",
"sĩ",
"hàng",
"đầu",
"việt",
"nam",
"tại",
"chương",
"trình",
"làn",
"sóng",
"xanh",
"năm",
"2010",
"hoàng",
"hải",
"quay",
"trở",
"về",
"hà",
"nội",
"để",
"thực",
"hiện",
"hồ",
"gươm",
"sáng",
"sớm",
"một",
"sản",
"phẩm",
"âm",
"nhạc",
... |
berberis hajirensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được qureshi chaudhri mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"berberis",
"hajirensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"mộc",
"loài",
"này",
"được",
"qureshi",
"chaudhri",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
tác trên tài khoản đó có thể hình dung như sau để đảm bảo các thao tác 1-3 phải đi liền với nhau thì phải đưa vào trong một transaction <start transaction> <end transaction> các lệnh liên quan đến giao dịch bullet codice_17 hoặc codice_18 tùy theo các ngôn ngữ sql khác nhau được sử dụng để đánh dấu việc bắt đầu một gia... | [
"tác",
"trên",
"tài",
"khoản",
"đó",
"có",
"thể",
"hình",
"dung",
"như",
"sau",
"để",
"đảm",
"bảo",
"các",
"thao",
"tác",
"1-3",
"phải",
"đi",
"liền",
"với",
"nhau",
"thì",
"phải",
"đưa",
"vào",
"trong",
"một",
"transaction",
"<start",
"transaction>",
... |
và yamato đi sau cùng các tàu khu trục isokaze và yamakaze tuần tra bên mạn trái trong khi urakaze và yukikaze yểm trợ bên mạn phải lúc đêm xuống bầu trời trở nên u ám khi tầm nhìn chỉ còn 1 400 m 1 500 yard và biển động với gió ngày càng mạnh hơn ngay trước nửa đêm phó đô đốc matome ugaki được gọi lên cầu tàu chiếc ya... | [
"và",
"yamato",
"đi",
"sau",
"cùng",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"isokaze",
"và",
"yamakaze",
"tuần",
"tra",
"bên",
"mạn",
"trái",
"trong",
"khi",
"urakaze",
"và",
"yukikaze",
"yểm",
"trợ",
"bên",
"mạn",
"phải",
"lúc",
"đêm",
"xuống",
"bầu",
"trời",
"... |
paranthura possessia là một loài chân đều trong họ paranthuridae loài này được kensley miêu tả khoa học năm 1980 | [
"paranthura",
"possessia",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"paranthuridae",
"loài",
"này",
"được",
"kensley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
đổi giới tính mà thành == thương mại == h harid được đánh bắt bằng lưới và những ngư cụ thủ công khác h harid thường hợp thành đàn lớn khoảng vài trăm cá thể và tập trung về một đầm phá nông ở quần đảo farasan ả rập xê út vào mùa xuân hằng năm đây cũng là nơi duy nhất trên toàn bộ biển đỏ mà có số lượng cá mó tập trung... | [
"đổi",
"giới",
"tính",
"mà",
"thành",
"==",
"thương",
"mại",
"==",
"h",
"harid",
"được",
"đánh",
"bắt",
"bằng",
"lưới",
"và",
"những",
"ngư",
"cụ",
"thủ",
"công",
"khác",
"h",
"harid",
"thường",
"hợp",
"thành",
"đàn",
"lớn",
"khoảng",
"vài",
"trăm",
... |
==== bullet benjamin là ma-cà-rồng mang sức mạnh siêu nhiên điều khiển được các nguyên tố gió đất lửa và nước bullet tia vợ benjamin là một cô gái ít nói tuy nhiên những ý kiến của cô rất sâu sắc và đầy thu hút == nhóm ma-cà-rồng ireland == ==== maggie* ==== cô gái được miêu tả là ma-cà-rồng nhỏ bé với những búp tóc qu... | [
"====",
"bullet",
"benjamin",
"là",
"ma-cà-rồng",
"mang",
"sức",
"mạnh",
"siêu",
"nhiên",
"điều",
"khiển",
"được",
"các",
"nguyên",
"tố",
"gió",
"đất",
"lửa",
"và",
"nước",
"bullet",
"tia",
"vợ",
"benjamin",
"là",
"một",
"cô",
"gái",
"ít",
"nói",
"tuy",
... |
netelia alpina là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"netelia",
"alpina",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
marcipa maculifera là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"marcipa",
"maculifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
chilongius eltofo là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi chilongius chilongius eltofo được miêu tả năm 2005 bởi norman i platnick mohammad u shadab sorkin | [
"chilongius",
"eltofo",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"chilongius",
"chilongius",
"eltofo",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2005",
"bởi",
"norman",
"i",
"platnick",
"mohammad",
"u",
"shadab",
"sorkin"
] |
vef i-14 là một mẫu thử nghiệm máy bay huấn luyện của không lực latvia == thiết kế == i-14 là một máy bay đơn tầng cánh một chỗ ngồi thiết kế bởi kārlis irbītis có càng đáp cố định và dùng động cơ menasco b6s buccaneer 200 sức ngựa == lịch sử hoạt động == ngày 19 tháng 11 năm 1937 i-14 có chuyến bay đầu tiên và đến ngà... | [
"vef",
"i-14",
"là",
"một",
"mẫu",
"thử",
"nghiệm",
"máy",
"bay",
"huấn",
"luyện",
"của",
"không",
"lực",
"latvia",
"==",
"thiết",
"kế",
"==",
"i-14",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"đơn",
"tầng",
"cánh",
"một",
"chỗ",
"ngồi",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"kārl... |
sterrhochaeta curvifera là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"sterrhochaeta",
"curvifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
công trường hoàng đế quần thể công trường hoàng đế tiếng latinh fora imperatorum tiếng ý fori imperiali là một chuỗi các công trường fora quảng trường công cộng hoành tráng được xây dựng ở roma trong khoảng thời gian một thế kỷ rưỡi từ năm 46 trước công nguyên đến năm 113 các công trường này là trung tâm của nền cộng h... | [
"công",
"trường",
"hoàng",
"đế",
"quần",
"thể",
"công",
"trường",
"hoàng",
"đế",
"tiếng",
"latinh",
"fora",
"imperatorum",
"tiếng",
"ý",
"fori",
"imperiali",
"là",
"một",
"chuỗi",
"các",
"công",
"trường",
"fora",
"quảng",
"trường",
"công",
"cộng",
"hoành",
... |
caradrina apicimaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"caradrina",
"apicimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
acid tannic là một dạng đặc biệt của tanin một loại polyphenol độ acid yếu của nó pk khoảng 6 là do nhiều nhóm phenol trong cấu trúc công thức hóa học của acid tannic thương mại thường được đưa ra là c h o tương ứng với glucose decagalloyl nhưng trên thực tế nó là hỗn hợp của polygalloyl glucose hoặc polygalloyl quinic... | [
"acid",
"tannic",
"là",
"một",
"dạng",
"đặc",
"biệt",
"của",
"tanin",
"một",
"loại",
"polyphenol",
"độ",
"acid",
"yếu",
"của",
"nó",
"pk",
"khoảng",
"6",
"là",
"do",
"nhiều",
"nhóm",
"phenol",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"của"... |
40 của 2013 ngày 21 tháng 7 năm 2014 video âm nhạc cho oblivion được phát hành == đĩa nhạc == bullet bad blood 2013 bullet all this bad blood 2013 bullet wild world 2016 bullet doom days 2019 == thành viên ban nhạc == bullet daniel campbell smith sinh ngày 14 tháng 7 năm 1986 – hát chính keyboards percussion sản xuất b... | [
"40",
"của",
"2013",
"ngày",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2014",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"oblivion",
"được",
"phát",
"hành",
"==",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"bad",
"blood",
"2013",
"bullet",
"all",
"this",
"bad",
"blood",
"2013",
"bullet",
"w... |
về gia đình mình == phân vai == bullet park han-byul vai jang ha-na jang eun-seong lồng tiếng việt thùy tiên bullet jung eun-woo vai seol do-hyun lồng tiếng việt hoàng khuyết bullet lee tae-gon vai han yoon chan lồng tiếng việt tuấn anh bullet yoon se-in vai jang ra-hee lồng tiếng việt thu huyền bullet yoon yoo-sun vai... | [
"về",
"gia",
"đình",
"mình",
"==",
"phân",
"vai",
"==",
"bullet",
"park",
"han-byul",
"vai",
"jang",
"ha-na",
"jang",
"eun-seong",
"lồng",
"tiếng",
"việt",
"thùy",
"tiên",
"bullet",
"jung",
"eun-woo",
"vai",
"seol",
"do-hyun",
"lồng",
"tiếng",
"việt",
"hoà... |
quận union south carolina quận union là một quận trong tiểu bang nam carolina theo điều tra dân số năm 2000 quận có dân số 29 881 người quận lỵ đóng ở union thư viện carnegie của quận đã được bầu là thư viện nhỏ tốt nhất mỹ bởi library journal trong năm 2009 == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diệ... | [
"quận",
"union",
"south",
"carolina",
"quận",
"union",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"carolina",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"29",
"881",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"unio... |
balaguier-sur-rance == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron | [
"balaguier-sur-rance",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aveyron"
] |
trichoplusia florida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"trichoplusia",
"florida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
là bài by my side do hoàng yến chibi trình bày == doanh thu phòng vé == bộ phim này đứng thứ 4 về doanh thu phòng vé ở nhật bản khi thu về ¥323 901 600 3 09 triệu đô la trong cuối tuần đầu tiên khi chiếu trên 365 màn hình với 289 971 lượt xem vào ngày thứ ba phát hành phim thu về tổng cộng ¥475 547 600 4 6 triệu đô la ... | [
"là",
"bài",
"by",
"my",
"side",
"do",
"hoàng",
"yến",
"chibi",
"trình",
"bày",
"==",
"doanh",
"thu",
"phòng",
"vé",
"==",
"bộ",
"phim",
"này",
"đứng",
"thứ",
"4",
"về",
"doanh",
"thu",
"phòng",
"vé",
"ở",
"nhật",
"bản",
"khi",
"thu",
"về",
"¥323",... |
fissidens subdiscolor là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"fissidens",
"subdiscolor",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dixon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
hypenopsis sombrus là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"hypenopsis",
"sombrus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
uss everett f larson dd-830 uss everett f larson dd-830 ddr-830 là một tàu khu trục lớp gearing được hải quân hoa kỳ chế tạo vào giai đoạn cuối chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến thứ hai của hải quân mỹ được đặt cái tên này nhưng là chiếc duy nhất được đóng theo tên binh nhất thủy quân lục chiến everett... | [
"uss",
"everett",
"f",
"larson",
"dd-830",
"uss",
"everett",
"f",
"larson",
"dd-830",
"ddr-830",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"gearing",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"chiến",
"tranh",
"thế"... |
dicranella rufescens là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được with schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"dicranella",
"rufescens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"with",
"schimp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
19820 stowers 2000 st153 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19820 stowers | [
"19820",
"stowers",
"2000",
"st153",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"2000",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
... |
thời kỳ hoàng kim hà lan là một thời kỳ phát triển rực rỡ trong lịch sử hà lan thời kỳ này trải dài trong thế kỷ 17 hà lan trong thời kỳ này nằm trong nhóm các quốc gia hàng đầu về khoa học mậu dịch quân sự nghệ thuật nửa đầu thời kỳ này chứng kiến cuộc chiến tranh 80 năm cho đến 1648 thời kỳ hoàng kim hà lan tiếp tục ... | [
"thời",
"kỳ",
"hoàng",
"kim",
"hà",
"lan",
"là",
"một",
"thời",
"kỳ",
"phát",
"triển",
"rực",
"rỡ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"hà",
"lan",
"thời",
"kỳ",
"này",
"trải",
"dài",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"17",
"hà",
"lan",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"nằm"... |
brayan velásquez brayan velasquez garcia sinh ngày 8 tháng 5 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người honduras thi đấu cho club deportivo olimpia velasquez đại diện honduras ở cấp đội u-17 == sự nghiệp quốc tế == năm 2013 velasquez đại diện honduras tại giải vô địch bóng đá u-17 thế giới nơi anh thi đấu tất cả các trận ho... | [
"brayan",
"velásquez",
"brayan",
"velasquez",
"garcia",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"honduras",
"thi",
"đấu",
"cho",
"club",
"deportivo",
"olimpia",
"velasquez",
"đại",
"diện",
"honduras... |
michael jackson andré hazes david bowie ac dc one direction the rolling stones beyoncé và rihanna sự kiện khiêu vũ sensation được tổ chức tại sân vận động hàng năm cho đến lần cuối cùng vào năm 2017 sân vận động có mái che có thể thu vào kết hợp với một bề mặt cỏ sân có sức chứa 55 500 người trong các trận đấu bóng đá ... | [
"michael",
"jackson",
"andré",
"hazes",
"david",
"bowie",
"ac",
"dc",
"one",
"direction",
"the",
"rolling",
"stones",
"beyoncé",
"và",
"rihanna",
"sự",
"kiện",
"khiêu",
"vũ",
"sensation",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"hàng",
"năm",
"c... |
hạng vũ có thể chỉ chạy được tới đông thành thì bị quân hán bao vây trong cuộc hỗn chiến cuối cùng hạng vũ dù sức lực hơn người song vẫn bị quán anh – một tướng nhà hán giết chết giả thuyết này nghe có vẻ hợp lý nhưng lại đi ngược với nội dung trong cuốn sử ký của tư mã thiên đó là lý do người đời sau đa số đều tin vào... | [
"hạng",
"vũ",
"có",
"thể",
"chỉ",
"chạy",
"được",
"tới",
"đông",
"thành",
"thì",
"bị",
"quân",
"hán",
"bao",
"vây",
"trong",
"cuộc",
"hỗn",
"chiến",
"cuối",
"cùng",
"hạng",
"vũ",
"dù",
"sức",
"lực",
"hơn",
"người",
"song",
"vẫn",
"bị",
"quán",
"anh",... |
janthinea divalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"janthinea",
"divalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
intelligent systems == lịch sử == intelligent systems co ltd bước vào ngành công nghiệp trò chơi điện tử khi lập trình viên narihiro tohru được nintendo thuê để chuyển phần mềm famicom disk system sang định dạng băng rom tiêu chuẩn đang được sử dụng bên ngoài nhật bản trên hệ máy nes tương tự như khởi đầu của hal labor... | [
"intelligent",
"systems",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"intelligent",
"systems",
"co",
"ltd",
"bước",
"vào",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"khi",
"lập",
"trình",
"viên",
"narihiro",
"tohru",
"được",
"nintendo",
"thuê",
"để",
"chuyển",
... |
liên kết ngoài == bullet keukenhof bullet keukenhof flower gardens | [
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"keukenhof",
"bullet",
"keukenhof",
"flower",
"gardens"
] |
chorasus subcaecus là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882 | [
"chorasus",
"subcaecus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
gmina kleczew là một gmina đô thị-nông thôn quận hành chính ở huyện konin voivodeship greater ba lan ở phía tây trung tâm ba lan khu vực hành chính của nó là thị trấn kleczew nằm khoảng về phía bắc của konin và về phía đông của thủ phủ khu vực poznan gmina có diện tích và tính đến năm 2006 tổng dân số của nó là 9 721 n... | [
"gmina",
"kleczew",
"là",
"một",
"gmina",
"đô",
"thị-nông",
"thôn",
"quận",
"hành",
"chính",
"ở",
"huyện",
"konin",
"voivodeship",
"greater",
"ba",
"lan",
"ở",
"phía",
"tây",
"trung",
"tâm",
"ba",
"lan",
"khu",
"vực",
"hành",
"chính",
"của",
"nó",
"là",
... |
campylodoniscus là một chi khủng long được kuhn mô tả khoa học năm 1961 == xem thêm == bullet danh sách khủng long == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"campylodoniscus",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"kuhn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1961",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
13181 peneleos 1996 rs28 là một thiên thể troia của sao mộc được phát hiện ngày 11 tháng 9 năm 1996 bởi đài thiên văn nam bán cầu của châu âu trong cuộc điều tra thiên thể troia uppsala-dlr == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 13181 peneleos | [
"13181",
"peneleos",
"1996",
"rs28",
"là",
"một",
"thiên",
"thể",
"troia",
"của",
"sao",
"mộc",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"1996",
"bởi",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nam",
"bán",
"cầu",
"của",
"châu",
"âu",
"trong",
"cuộc",
... |
viduata bullet poecilochroa vittata == pseudodrassus == pseudodrassus bullet pseudodrassus pichoni bullet pseudodrassus quadridentatus bullet pseudodrassus ricasolii bullet pseudodrassus scorteccii == pterotricha == pterotricha bullet pterotricha aethiopica bullet pterotricha algerica bullet pterotricha arcifera bullet... | [
"viduata",
"bullet",
"poecilochroa",
"vittata",
"==",
"pseudodrassus",
"==",
"pseudodrassus",
"bullet",
"pseudodrassus",
"pichoni",
"bullet",
"pseudodrassus",
"quadridentatus",
"bullet",
"pseudodrassus",
"ricasolii",
"bullet",
"pseudodrassus",
"scorteccii",
"==",
"pterotric... |
descurainia bourgaeana là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được e fourn webb ex o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"descurainia",
"bourgaeana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"fourn",
"webb",
"ex",
"o",
"e",
"schulz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
mắt bộ phim rút khỏi các rạp sau 10 mười tuần công chiếu với chỉ 364 030 lượt khán giả === đánh giá chuyên môn === trên hệ thống tổng hợp kết quả đánh giá rotten tomatoes été 85 có tỉ lệ đánh giá tích cực là 80% dựa trên 49 đánh giá với điểm trung bình là 6 40 10 phần nhận xét chung của phim trên trang web này có nội d... | [
"mắt",
"bộ",
"phim",
"rút",
"khỏi",
"các",
"rạp",
"sau",
"10",
"mười",
"tuần",
"công",
"chiếu",
"với",
"chỉ",
"364",
"030",
"lượt",
"khán",
"giả",
"===",
"đánh",
"giá",
"chuyên",
"môn",
"===",
"trên",
"hệ",
"thống",
"tổng",
"hợp",
"kết",
"quả",
"đánh... |
manuel noriega manuel antonio noriega moreno sinh ngày 11 tháng 2 năm 1934 mất ngày 29 tháng 5 năm 2017 là cựu tướng lĩnh và nhà độc tài quân sự của panama từ năm 1983 tới năm 1989 cuộc xâm lược panama của hoa kỳ năm 1989 đã lật đổ ông khỏi quyền lực ông bị bắt giữ bị giam như một tù binh chiến tranh và bị giải về mỹ n... | [
"manuel",
"noriega",
"manuel",
"antonio",
"noriega",
"moreno",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"2",
"năm",
"1934",
"mất",
"ngày",
"29",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"là",
"cựu",
"tướng",
"lĩnh",
"và",
"nhà",
"độc",
"tài",
"quân",
"sự",
"của",
"panama",
... |
vịnh tampa là một vịnh cảng tự nhiên và ở dọc theo vịnh mexico ở bờ biển tây trung bộ ở tiểu bang florida bao gồm vịnh hillsborough vịnh tampa cũ vịnh tampa giữa và vịnh tampa dưới vùng đất tiếp giáp vịnh này là vùng vịnh tampa một vùng đô thị với hơn 4 2 triệu dân thành phố lớn trong khu vực vịnh là tampa florida | [
"vịnh",
"tampa",
"là",
"một",
"vịnh",
"cảng",
"tự",
"nhiên",
"và",
"ở",
"dọc",
"theo",
"vịnh",
"mexico",
"ở",
"bờ",
"biển",
"tây",
"trung",
"bộ",
"ở",
"tiểu",
"bang",
"florida",
"bao",
"gồm",
"vịnh",
"hillsborough",
"vịnh",
"tampa",
"cũ",
"vịnh",
"tamp... |
tricentra ascantia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"tricentra",
"ascantia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
wikiwarmonitor là một trang web chuyên giải quyết các trên wikipedia wikiwarmonitor do một nhóm các nhà nghiên cứu đến từ viện internet oxford đại học rutgers và đại học trung âu vận hành wikiwarmonitor là một phần của dự án có tên là ictecollective viết tắt của từ harnessing ict-enabled collective social behaviour và ... | [
"wikiwarmonitor",
"là",
"một",
"trang",
"web",
"chuyên",
"giải",
"quyết",
"các",
"trên",
"wikipedia",
"wikiwarmonitor",
"do",
"một",
"nhóm",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"đến",
"từ",
"viện",
"internet",
"oxford",
"đại",
"học",
"rutgers",
"và",
"đại",
"học"... |
thực tế ở chỗ chuỗi các cuộc tấn công không hiệp đồng với nhau và các mục tiêu được duyệt một cách ngẫu nhiên thậm chí phi lôgic các sân bay của miền bắc cái mà đáng ra phải được đánh đầu tiên theo bất cứ một chiến lược hợp lý nào lại cũng nằm ngoài phạm vi cho phép tuy một vài trong các hạn chế này sau đó đã được nới ... | [
"thực",
"tế",
"ở",
"chỗ",
"chuỗi",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"không",
"hiệp",
"đồng",
"với",
"nhau",
"và",
"các",
"mục",
"tiêu",
"được",
"duyệt",
"một",
"cách",
"ngẫu",
"nhiên",
"thậm",
"chí",
"phi",
"lôgic",
"các",
"sân",
"bay",
"của",
"miền",
"... |
raparna conicephala là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"raparna",
"conicephala",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tầm xuân danh pháp khoa học rosa canina là một loài hoa hồng leo có nguồn gốc châu âu tây bắc phi và tây á == miêu tả == tầm xuân là loài cây bụi sớm rụng lá có chiều cao từ 1–5 m mặc dù đôi khi chúng cũng có thể leo cao hơn tới ngọn của các loài cây khác thân tầm xuân có nhiều gai sắc nhọn có móc giúp chúng leo dễ dàn... | [
"tầm",
"xuân",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"rosa",
"canina",
"là",
"một",
"loài",
"hoa",
"hồng",
"leo",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"châu",
"âu",
"tây",
"bắc",
"phi",
"và",
"tây",
"á",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"tầm",
"xuân",
"là",
"loài",
"cây",
"bụi... |
arenaria cretica là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1825 | [
"arenaria",
"cretica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
nordendorf là một đô thị ở huyện augsburg bang bavaria nước đức đô thị nordendorf có diện tích 7 51 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 2271 người | [
"nordendorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"augsburg",
"bang",
"bavaria",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"nordendorf",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"51",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"2271"... |
agriopodes là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet agriopodes fallax bullet agriopodes geminata bullet agriopodes teratophora bullet agriopodes tybo == tham khảo == bullet agriopodes at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"agriopodes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"agriopodes",
"fallax",
"bullet",
"agriopodes",
"geminata",
"bullet",
"agriopodes",
"teratophora",
"bullet",
"agriopodes",
"tybo",
"==",
"tham",
"kh... |
cung == năm 1904 bà giai triệu được tôn nhân phủ triệu vào nội cung hầu vua thành thái do ông hồng xúy có quan hệ mật thiết với tôn nhân phủ và vua thành thái nên bà chí lạc thường xuyên theo cha vào nội cung thăm chị mình vào những dịp lễ tết cúng kỵ cũng từ đó bà được thành thái để mắt tới và lệnh tiến cung dành cho ... | [
"cung",
"==",
"năm",
"1904",
"bà",
"giai",
"triệu",
"được",
"tôn",
"nhân",
"phủ",
"triệu",
"vào",
"nội",
"cung",
"hầu",
"vua",
"thành",
"thái",
"do",
"ông",
"hồng",
"xúy",
"có",
"quan",
"hệ",
"mật",
"thiết",
"với",
"tôn",
"nhân",
"phủ",
"và",
"vua",
... |
andrena schuberthi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được gusenleitner mô tả khoa học năm 1998 | [
"andrena",
"schuberthi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"gusenleitner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
christine darden tiến sĩ christine darden sinh ngày 10 tháng 9 năm 1942 với tên khai sinh christine mann là một nhà toán học nhà phân tích dữ liệu và kỹ sư hàng không người mỹ cô dành phần lớn sự nghiệp 40 năm của mình về khí động học tại nasa để nghiên cứu máy bay siêu thanh và tiếng nổ siêu âm cô có bằng thạc sĩ toán... | [
"christine",
"darden",
"tiến",
"sĩ",
"christine",
"darden",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"1942",
"với",
"tên",
"khai",
"sinh",
"christine",
"mann",
"là",
"một",
"nhà",
"toán",
"học",
"nhà",
"phân",
"tích",
"dữ",
"liệu",
"và",
"kỹ",
"sư",
... |
và định cư này hình thành nên các thuộc địa của anh ở mỹ hay còn được gọi là mười ba thuộc địa các thuộc địa này đã dành được độc lập từ tay đế quốc anh vào cuối thế kỷ 18 và nhanh chóng phát triển từ nền kinh tế thuộc địa sang nền kinh tế tập trung vào sản xuất nông nghiệp === thế kỷ 19 === trong 180 năm nền kinh tế m... | [
"và",
"định",
"cư",
"này",
"hình",
"thành",
"nên",
"các",
"thuộc",
"địa",
"của",
"anh",
"ở",
"mỹ",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"mười",
"ba",
"thuộc",
"địa",
"các",
"thuộc",
"địa",
"này",
"đã",
"dành",
"được",
"độc",
"lập",
"từ",
"tay",
"đế",... |
khai này được tuyên bố vô hiệu của nghị quyết 478 của hội đồng bảo an liên hợp quốc | [
"khai",
"này",
"được",
"tuyên",
"bố",
"vô",
"hiệu",
"của",
"nghị",
"quyết",
"478",
"của",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"liên",
"hợp",
"quốc"
] |
đầu hiện diện ở biển đông nam á do các nhà sư trung quốc mang đến trong quá trình di chuyển trong khu vực trên đường đến nalanda phân nhánh này vẫn là nhánh thống trị của phật giáo được các phật tử indonesia và malaysia thực hành sự truyền bá của hai tôn giáo ấn độ này đã hạn chế những tín đồ của tín ngưỡng bản địa đôn... | [
"đầu",
"hiện",
"diện",
"ở",
"biển",
"đông",
"nam",
"á",
"do",
"các",
"nhà",
"sư",
"trung",
"quốc",
"mang",
"đến",
"trong",
"quá",
"trình",
"di",
"chuyển",
"trong",
"khu",
"vực",
"trên",
"đường",
"đến",
"nalanda",
"phân",
"nhánh",
"này",
"vẫn",
"là",
... |
thiếu điện xe điện chạy không thường xuyên bên cạnh xe điện xe điện bánh hơi đẩy cũng hoạt động nhưng chúng chỉ hoạt động hai giờ một ngày taxi tư nhân không tồn tại đường chính và duy nhất được gọi là đường số 1 là đường cao tốc có sáu làn giao cắt với thành phố == giáo dục == === các trường đại học và cao đẳng === có... | [
"thiếu",
"điện",
"xe",
"điện",
"chạy",
"không",
"thường",
"xuyên",
"bên",
"cạnh",
"xe",
"điện",
"xe",
"điện",
"bánh",
"hơi",
"đẩy",
"cũng",
"hoạt",
"động",
"nhưng",
"chúng",
"chỉ",
"hoạt",
"động",
"hai",
"giờ",
"một",
"ngày",
"taxi",
"tư",
"nhân",
"khô... |
yatmış tokat yatmış là một xã thuộc thành phố tokat tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 170 người | [
"yatmış",
"tokat",
"yatmış",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"tokat",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"170",
"người"
] |
fontenay-près-chablis là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet fontenay-près-chablis trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"fontenay-près-chablis",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"yonne",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"fontenay-près-c... |
axiocerylon gomyi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được besuchet slipinski miêu tả khoa học năm 1988 | [
"axiocerylon",
"gomyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerylonidae",
"loài",
"này",
"được",
"besuchet",
"slipinski",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
thoracispa hessei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1934 | [
"thoracispa",
"hessei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1934"
] |
dị biệt về cách đánh số khởi từ đời này bullet cleopatra ii philometora soteira 131 tcn-127 tcn mẹ của ptolemaios vii neos philopator chống nhau với chồng là ptolemaios viii bullet cleopatra iii philometor soteira dikaiosyne nikephoros kokke 142 tcn-101 tcn cùng trị vì với chồng là ptolemaios viii rồi đến các con là pt... | [
"dị",
"biệt",
"về",
"cách",
"đánh",
"số",
"khởi",
"từ",
"đời",
"này",
"bullet",
"cleopatra",
"ii",
"philometora",
"soteira",
"131",
"tcn-127",
"tcn",
"mẹ",
"của",
"ptolemaios",
"vii",
"neos",
"philopator",
"chống",
"nhau",
"với",
"chồng",
"là",
"ptolemaios",... |
küçükkonakgörmez haymana küçükkonakgörmez là một xã thuộc huyện haymana tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 73 người | [
"küçükkonakgörmez",
"haymana",
"küçükkonakgörmez",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"haymana",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"73",
"người"
] |
nga mi sơn lạc sơn nga mi sơn chữ hán giản thể 峨眉山市 âm hán việt nga mi sơn thị là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị lạc sơn tỉnh tứ xuyên cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố này có diện tích 1151 4 km2 dân số năm 2002 là 435 000 người thành phố nga mi sơn được chia thành 12 trấn và 6 hương chính quyền thành p... | [
"nga",
"mi",
"sơn",
"lạc",
"sơn",
"nga",
"mi",
"sơn",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"峨眉山市",
"âm",
"hán",
"việt",
"nga",
"mi",
"sơn",
"thị",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"lạc",
"sơn",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên... |
1986 giới lãnh đạo iraq đã mệt mỏi với thực thể người kurd mạnh lên và không trung thành ở miền bắc iraq và bắt đầu một chiến dịch diệt chủng được gọi là al-anfal nhằm trục xuất các chiến binh người kurd và trả thù quần chúng người kurd một hành động thường được mô tả là diệt chủng người kurd ước tính có khoảng 50 000-... | [
"1986",
"giới",
"lãnh",
"đạo",
"iraq",
"đã",
"mệt",
"mỏi",
"với",
"thực",
"thể",
"người",
"kurd",
"mạnh",
"lên",
"và",
"không",
"trung",
"thành",
"ở",
"miền",
"bắc",
"iraq",
"và",
"bắt",
"đầu",
"một",
"chiến",
"dịch",
"diệt",
"chủng",
"được",
"gọi",
... |
pothaeus armatus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi pothaeus pothaeus armatus được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1895 | [
"pothaeus",
"armatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pothaeus",
"pothaeus",
"armatus",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1895"
] |
schistidium tenerum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được j e zetterst nyholm mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"schistidium",
"tenerum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"grimmiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"e",
"zetterst",
"nyholm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
rằng jenkins đã đi xuống tầng lầu với một số người nhưng họ để cô ấy một mình để đi và lấy điện thoại di động từ một trong các phòng khách sạn == kiện tụng == vào năm 2018 luật sư của gia đình geoffrey fieger đã đệ đơn kiện 50 triệu đô la chống lại khách sạn và những người khác ông trưng ra những bức ảnh chụp cửa tủ đô... | [
"rằng",
"jenkins",
"đã",
"đi",
"xuống",
"tầng",
"lầu",
"với",
"một",
"số",
"người",
"nhưng",
"họ",
"để",
"cô",
"ấy",
"một",
"mình",
"để",
"đi",
"và",
"lấy",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"từ",
"một",
"trong",
"các",
"phòng",
"khách",
"sạn",
"==",
... |
2 tỉnh lào cai với yên bái phần lớn tỉnh nghĩa lộ gồm các huyện mù cang chải văn chấn trạm tấu được sáp nhập vào tỉnh yên bái riêng huyện than uyên nhập vào tỉnh lào cai cho đến năm 2004 thì chuyển sang trực thuộc tỉnh lai châu mới | [
"2",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"với",
"yên",
"bái",
"phần",
"lớn",
"tỉnh",
"nghĩa",
"lộ",
"gồm",
"các",
"huyện",
"mù",
"cang",
"chải",
"văn",
"chấn",
"trạm",
"tấu",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"riêng",
"huyện",
"than",
"uyên",
"nh... |
thu hằng nguyễn thị thu hằng sinh năm 1987 thường được biết đến với nghệ danh thu hằng là một nữ ca sĩ thành công với dòng nhạc trữ tình năm 2016 cô đoạt giải quán quân chương trình solo cùng bolero == tiểu sử == thu hằng sinh năm 1987 tại nghệ an trong gia đình có ba chị em gái năm 12 tuổi bố mẹ ly dị cô ở với mẹ năm ... | [
"thu",
"hằng",
"nguyễn",
"thị",
"thu",
"hằng",
"sinh",
"năm",
"1987",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"thu",
"hằng",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"thành",
"công",
"với",
"dòng",
"nhạc",
"trữ",
"tình",
"năm",
"2016",
"cô",
"đ... |
và 5 0% người mỹ gốc ý theo để điều tra dân số năm 2000 91 6% nói người gốc anh và 6 5% tiếng tây ban nha là ngôn ngữ đầu tiên của họ có 18 798 hộ trong đó 41 70% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 68 80% là đôi vợ chồng sống với nhau 7 50% có một chủ hộ nữ và không có chồng và 20 40% là không lập gia đình 16 40%... | [
"và",
"5",
"0%",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"ý",
"theo",
"để",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"91",
"6%",
"nói",
"người",
"gốc",
"anh",
"và",
"6",
"5%",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"có",
... |
cúp ehf là một giải của liên đoàn bóng ném châu âu dành cho các đội câu lạc bộ bóng ném nam của các liên đoàn quốc gia thành viên đây là một giải cao quý của liên đoàn chỉ sau giải hạng vô địch nam liên đoàn bóng ném châu âu giải này được tổ chức hàng năm theo thể thức đấu loại trực tiếp | [
"cúp",
"ehf",
"là",
"một",
"giải",
"của",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"ném",
"châu",
"âu",
"dành",
"cho",
"các",
"đội",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"ném",
"nam",
"của",
"các",
"liên",
"đoàn",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"đây",
"là",
"một",
"giải",
... |
thamniopsis undata là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được hedw w r buck mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"thamniopsis",
"undata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pilotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"w",
"r",
"buck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
lastrea nivalis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastrea",
"nivalis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
casbia eutactopis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"casbia",
"eutactopis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.