text
stringlengths
1
7.22k
words
list
sulzbach rhein-lahn sulzbach là một đô thị ở huyện rhein-lahn bang rheinland-pfalz in phía tây nước đức
[ "sulzbach", "rhein-lahn", "sulzbach", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "rhein-lahn", "bang", "rheinland-pfalz", "in", "phía", "tây", "nước", "đức" ]
stephanus ackermann sinh ngày 26 tháng 12 năm 1985 là 1 vận động viên cricket người namibia anh là 1 right-handed batsman và a right-arm medium-pace bowler anh sinh tại windhoek và chơi one-day cricket cho đội trẻ namibia từ 2005 anh tham dự giải under-19 world cup cho namibia năm 2006 ackermann chơi trận first-class đ...
[ "stephanus", "ackermann", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "12", "năm", "1985", "là", "1", "vận", "động", "viên", "cricket", "người", "namibia", "anh", "là", "1", "right-handed", "batsman", "và", "a", "right-arm", "medium-pace", "bowler", "anh", "sinh", "tại",...
sichau là một đô thị thuộc huyện altmarkkreis salzwedel bang saxony-anhalt đức
[ "sichau", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "altmarkkreis", "salzwedel", "bang", "saxony-anhalt", "đức" ]
cambarus batchi là một loài tôm càng sông trong họ cambaridae chúng thường được tìm thấy ở bắc mỹ
[ "cambarus", "batchi", "là", "một", "loài", "tôm", "càng", "sông", "trong", "họ", "cambaridae", "chúng", "thường", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bắc", "mỹ" ]
hoa thám định hướng hoa thám có thể là bullet hoàng hoa thám người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa yên thế chống pháp 1885–1913 === địa danh tại việt nam === bullet xã hoa thám huyện nguyên bình tỉnh cao bằng bullet xã hoa thám huyện bình gia tỉnh lạng sơn
[ "hoa", "thám", "định", "hướng", "hoa", "thám", "có", "thể", "là", "bullet", "hoàng", "hoa", "thám", "người", "lãnh", "đạo", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "yên", "thế", "chống", "pháp", "1885–1913", "===", "địa", "danh", "tại", "việt", "nam", "===", "bullet", ...
yigoga pseudorientis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "yigoga", "pseudorientis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lamonzie-saint-martin là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 20 64 km2 dân số năm 2006 là 2212 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 27 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet lamonzie-saint-martin trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "lamonzie-saint-martin", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "dordogne", "trong", "vùng", "aquitaine", "của", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "20", "64", "km2", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "2212", "người", "xã", "nằm", ...
giải vô địch bóng đá nữ u-19 châu âu 2013 diễn ra tại wales từ ngày 19 tháng 8 đến 31 tháng 8 năm 2013 == liên kết ngoài == bullet uefa com bullet rsssf
[ "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "u-19", "châu", "âu", "2013", "diễn", "ra", "tại", "wales", "từ", "ngày", "19", "tháng", "8", "đến", "31", "tháng", "8", "năm", "2013", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "uefa", "com", "bullet", ...
hammer an der uecker là một đô thị ở huyện vorpommern-greifswald trước thuộc huyện uecker-randow bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 21 47 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 539 người
[ "hammer", "an", "der", "uecker", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "vorpommern-greifswald", "trước", "thuộc", "huyện", "uecker-randow", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "21", "47", "km²", "dân", "số", "...
29636 1998 vh6 29636 1998 vh là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi yoshisada shimizu và takeshi urata ở đài thiên văn nachi-katsuura ở nachikatsuura wakayama nhật bản ngày 11 tháng 11 năm 1998
[ "29636", "1998", "vh6", "29636", "1998", "vh", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "yoshisada", "shimizu", "và", "takeshi", "urata", "ở", "đài", "thiên", "văn", "nachi-katsuura", "ở", "nachikats...
cupressina acrostegia là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "cupressina", "acrostegia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
thần tông năm 1662 được đặt tên là đại việt sử ký bản kỷ tục biên trong khi đó bản nguyễn văn huyên cũng mang tên là đại việt sử ký bản kỷ tục biên đánh số quyển 20 21 nội dung ghi chép lịch sử từ đời lê kính tông năm 1600 đến lê thần tông năm 1656 căn cứ theo tờ 18 quyển 22 đoạn trước 1600 và sau 1656 thì bị mất đoạn ...
[ "thần", "tông", "năm", "1662", "được", "đặt", "tên", "là", "đại", "việt", "sử", "ký", "bản", "kỷ", "tục", "biên", "trong", "khi", "đó", "bản", "nguyễn", "văn", "huyên", "cũng", "mang", "tên", "là", "đại", "việt", "sử", "ký", "bản", "kỷ", "tục", "bi...
leptodontium trifarium là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "leptodontium", "trifarium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
elymus grandiglumis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được keng s l chen á löve mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "elymus", "grandiglumis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "keng", "s", "l", "chen", "á", "löve", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
mat đần độn trong cờ vua fool s mate hay còn gọi là mat đần độn mat trong hai nước tên tiếng anh khác two-move checkmate là một thế chiếu hết với số lượng nước đi ít nhất có thể từ thế cờ ban đầu một ví dụ điển hình bao gồm những nước đi sau kết quả và diễn biến trình bày ở hình bên có một số biến thể khác một chút trắ...
[ "mat", "đần", "độn", "trong", "cờ", "vua", "fool", "s", "mate", "hay", "còn", "gọi", "là", "mat", "đần", "độn", "mat", "trong", "hai", "nước", "tên", "tiếng", "anh", "khác", "two-move", "checkmate", "là", "một", "thế", "chiếu", "hết", "với", "số", "l...
erateina linda là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erateina", "linda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gökçeli bozüyük gökçeli là một xã thuộc huyện bozüyük tỉnh bilecik thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 58 người
[ "gökçeli", "bozüyük", "gökçeli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bozüyük", "tỉnh", "bilecik", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "58", "người" ]
thylactus lateralis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "thylactus", "lateralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
amphistomus complanatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "amphistomus", "complanatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
giờ là lý kiến thành sau đó làm tư mã thiên sách phủ cho tần vương lý thế dân thời gian này diễn ra cuộc tranh đoạt quyền lực dữ dội giữa lý kiến thành và lý thế dân tuy nhiên không đủ thông tin về việc vũ văn sĩ cập có ủng hộ thế lực của người nào hay không == thời đường thái tông == năm 626 tần vương lý thế dân e ngạ...
[ "giờ", "là", "lý", "kiến", "thành", "sau", "đó", "làm", "tư", "mã", "thiên", "sách", "phủ", "cho", "tần", "vương", "lý", "thế", "dân", "thời", "gian", "này", "diễn", "ra", "cuộc", "tranh", "đoạt", "quyền", "lực", "dữ", "dội", "giữa", "lý", "kiến", ...
sân bay bắc giao lạc dương sân bay lạc dương nằm ở lạc dương hà nam trung quốc năm 2009 lạc dương là sân bay bận rộn nhất trong 4 sân bay ở trung quốc về phong trào giao thông đây là sân bay chủ yếu là nhà ga của trường đại học hàng không dân dụng của trung quốc == xem thêm == bullet danh sách các sân bay ở cộng hòa nh...
[ "sân", "bay", "bắc", "giao", "lạc", "dương", "sân", "bay", "lạc", "dương", "nằm", "ở", "lạc", "dương", "hà", "nam", "trung", "quốc", "năm", "2009", "lạc", "dương", "là", "sân", "bay", "bận", "rộn", "nhất", "trong", "4", "sân", "bay", "ở", "trung", ...
dù cùng lứa tuổi với nhau == môi trường sống và tập tính == trong tự nhiên loài cá này có phạm vi phân bố rộng khắp châu phi chúng bị đánh bắt với mục đích tiêu thụ của con người hành vi sinh sản của các loài trong chi synodontis hầu như vẫn chưa rõ ngoại trừ việc đếm được số lượng trứng từ việc đánh bắt được các cá th...
[ "dù", "cùng", "lứa", "tuổi", "với", "nhau", "==", "môi", "trường", "sống", "và", "tập", "tính", "==", "trong", "tự", "nhiên", "loài", "cá", "này", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "rộng", "khắp", "châu", "phi", "chúng", "bị", "đánh", "bắt", "với", ...
crepis holubyana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "crepis", "holubyana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
pedicia rivosa pedicia pedicia rivosa là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "pedicia", "rivosa", "pedicia", "pedicia", "rivosa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "pediciidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
leucophanes speciosum là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được dozy molk müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1848
[ "leucophanes", "speciosum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "dozy", "molk", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1848" ]
được tập luyện nhiều sau đó kenshin đã cho cậu cùng chiến đấu nhận thấy rằng cậu quá trưởng thành so với tuổi năm tháng trôi qua yahiko học cơ bản ở võ đường kamiya kasshin-ryū nơi có cùng chí hướng cứu sống con người với kenshin cuối bộ truyện yahiko cũng ngưỡng mộ sagara sanosuke và bắt chước anh thêu chữ ác sau lưng...
[ "được", "tập", "luyện", "nhiều", "sau", "đó", "kenshin", "đã", "cho", "cậu", "cùng", "chiến", "đấu", "nhận", "thấy", "rằng", "cậu", "quá", "trưởng", "thành", "so", "với", "tuổi", "năm", "tháng", "trôi", "qua", "yahiko", "học", "cơ", "bản", "ở", "võ", ...
pomachilius pumilus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1860
[ "pomachilius", "pumilus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
çınarlı hafik çınarlı là một xã thuộc huyện hafik tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 276 người
[ "çınarlı", "hafik", "çınarlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hafik", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "276", "người" ]
phyllanthus strobilaceus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được jabl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "phyllanthus", "strobilaceus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "jabl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
màu phụ còn gọi là màu bù được tạo ra từ các màu gốc bằng cách trộn các màu cơ bản tức màu gốc với nhau trong cách phối màu cộng sử dụng hệ màu rgb các màu cơ bản là lục lam và đỏ khi đó bullet màu lục đỏ màu vàng bullet màu lam đỏ màu cánh sen bullet màu lam lục màu cánh chả trên hình ta thấy phần giao thoa giữa từng ...
[ "màu", "phụ", "còn", "gọi", "là", "màu", "bù", "được", "tạo", "ra", "từ", "các", "màu", "gốc", "bằng", "cách", "trộn", "các", "màu", "cơ", "bản", "tức", "màu", "gốc", "với", "nhau", "trong", "cách", "phối", "màu", "cộng", "sử", "dụng", "hệ", "màu",...
cục trưởng tổng cục tổ chức chính trị quân đội nhân dân triều tiên bullet 3 đại tướng kim kyong-ok phó trưởng ban thứ nhất ban tổ chức hướng dẫn trung ương đảng bullet 4 đại tướng kim won-hong bộ trưởng bộ an ninh quốc gia bullet 5 đại tướng ri pyong-chol tư lệnh không quân nhân dân triều tiên bullet 6 đại tướng choe p...
[ "cục", "trưởng", "tổng", "cục", "tổ", "chức", "chính", "trị", "quân", "đội", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "bullet", "3", "đại", "tướng", "kim", "kyong-ok", "phó", "trưởng", "ban", "thứ", "nhất", "ban", "tổ", "chức", "hướng", "dẫn", "trung", "ương", ...
khiến nó được coi là biểu tượng quyền lực của đế quốc với việc tu viện cluny chỉ còn lại một phần nhỏ do bị cướp phá năm 1790 nhà thờ chính tòa speyer trở thành nhà thờ mang kiến trúc roman lớn nhất thế giới nó được coi là một bước ngoặt trong kiến ​​trúc châu âu một trong những di tích kiến ​​trúc quan trọng nhất thời...
[ "khiến", "nó", "được", "coi", "là", "biểu", "tượng", "quyền", "lực", "của", "đế", "quốc", "với", "việc", "tu", "viện", "cluny", "chỉ", "còn", "lại", "một", "phần", "nhỏ", "do", "bị", "cướp", "phá", "năm", "1790", "nhà", "thờ", "chính", "tòa", "speyer...
vinh sơn có thể là == địa danh == bullet xã cũ vinh sơn thuộc thành phố sông công tỉnh thái nguyên việt nam nay là một phần phường châu sơn == tên người == bullet tên phiên âm việt của các thánh vincent trong giáo hội công giáo rôma bullet tên của một số giám mục công giáo người việt bullet vinh sơn nguyễn mạnh hiếu bu...
[ "vinh", "sơn", "có", "thể", "là", "==", "địa", "danh", "==", "bullet", "xã", "cũ", "vinh", "sơn", "thuộc", "thành", "phố", "sông", "công", "tỉnh", "thái", "nguyên", "việt", "nam", "nay", "là", "một", "phần", "phường", "châu", "sơn", "==", "tên", "ngư...
aleurodicus antillensis là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleurodicinae aleurodicus antillensis được dozier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "aleurodicus", "antillensis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleurodicinae", "aleurodicus", "antillensis", "được", "dozier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
scutellaria semicircularis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "scutellaria", "semicircularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "s", "moore", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
philonotis calcarea là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được bruch schimp schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "philonotis", "calcarea", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "bruch", "schimp", "schimp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
của phái nữ thu nhập bình quân đầu người là 17 738 đô la có 10 5% của các gia đình và 14 8% dân số sống dưới mức nghèo khổ trong đó có 18 8% những người chưa 18 tuổi và 9 4% của những người 65 tuổi trở lên === lịch sử dân số === dân số của thành phố này là 7 038 năm 1880 9 943 năm 1890 26 023 năm 1900 32 073 năm 1910 2...
[ "của", "phái", "nữ", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "là", "17", "738", "đô", "la", "có", "10", "5%", "của", "các", "gia", "đình", "và", "14", "8%", "dân", "số", "sống", "dưới", "mức", "nghèo", "khổ", "trong", "đó", "có", "18", "8%...
sorex emarginatus là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được jackson mô tả năm 1925
[ "sorex", "emarginatus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "chù", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "jackson", "mô", "tả", "năm", "1925" ]
mielichhoferia gracilis là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "mielichhoferia", "gracilis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
dân chủ can thiệp vào quá trình chuyển giao quyền lực hòa bình và gây nguy hiểm đến một nhánh chính quyền đồng quyền qua đó ông đã trở thành một mối đe dọa vào nên an ninh quốc gia và hiến pháp nếu để ông mãn nhiệm vào lúc được đề xuất 218 trong 222 dân biểu dân chủ đã ký tên đồng đề xuất do đó có đủ phiếu để được thôn...
[ "dân", "chủ", "can", "thiệp", "vào", "quá", "trình", "chuyển", "giao", "quyền", "lực", "hòa", "bình", "và", "gây", "nguy", "hiểm", "đến", "một", "nhánh", "chính", "quyền", "đồng", "quyền", "qua", "đó", "ông", "đã", "trở", "thành", "một", "mối", "đe", ...
mòn trong môi trường citrat hơn trong môi trường không tạo phức phần trung tâm của biểu đồ cho thấy rằng kim loại chì bị oxy hóa dễ dàng trong môi trường citrat hơn là trong nước thông thường == liên kết ngoài == bullet toxicological profile for lead update agency for toxic substances and disease registry atsdr 2007 at...
[ "mòn", "trong", "môi", "trường", "citrat", "hơn", "trong", "môi", "trường", "không", "tạo", "phức", "phần", "trung", "tâm", "của", "biểu", "đồ", "cho", "thấy", "rằng", "kim", "loại", "chì", "bị", "oxy", "hóa", "dễ", "dàng", "trong", "môi", "trường", "c...
tiên ở trung tâm của thành phố là nhà thờ hồi giáo cũng như trụ sở cho các vệ sĩ mục đích hoặc sử dụng không gian còn lại ở trung tâm là không rõ thiết kế tròn của thành phố là một sự phản ánh trực tiếp của thiết kế đô thị truyền thống của người ba tư sasanian thành phố gur cổ đại của người ghana firouzabad gần như giố...
[ "tiên", "ở", "trung", "tâm", "của", "thành", "phố", "là", "nhà", "thờ", "hồi", "giáo", "cũng", "như", "trụ", "sở", "cho", "các", "vệ", "sĩ", "mục", "đích", "hoặc", "sử", "dụng", "không", "gian", "còn", "lại", "ở", "trung", "tâm", "là", "không", "rõ...
orciprenaline còn được gọi là metaproterenol là một thuốc giãn phế quản được sử dụng trong điều trị hen suyễn orciprenaline là vừa phải chọn lọc chất chủ vận thụ thể β adrenergic kích thích các thụ thể của cơ trơn ở phổi tử cung và các mạch máu cung cấp cơ xương với tối thiểu hoặc không ảnh hưởng đến các thụ thể adrene...
[ "orciprenaline", "còn", "được", "gọi", "là", "metaproterenol", "là", "một", "thuốc", "giãn", "phế", "quản", "được", "sử", "dụng", "trong", "điều", "trị", "hen", "suyễn", "orciprenaline", "là", "vừa", "phải", "chọn", "lọc", "chất", "chủ", "vận", "thụ", "thể...
hoạch được vạch ra f x có thể làm bất cứ điều gì đó theo một phong cách và màu sắc của riêng họ == lịch sử == === trước khi ra mắt === năm 2000 trong một lần cả gia đình trở về hàn quốc krystal được nhân viên của sm entertainment phát hiện sau đó sm đã nhận thấy tiềm năng của krystal nên đã đề nghị cô theo học thanh nh...
[ "hoạch", "được", "vạch", "ra", "f", "x", "có", "thể", "làm", "bất", "cứ", "điều", "gì", "đó", "theo", "một", "phong", "cách", "và", "màu", "sắc", "của", "riêng", "họ", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "trước", "khi", "ra", "mắt", "===", "năm", "2...
apollonides của cos apollonides là một bác sĩ và bác sĩ phẫu thuật người hy lạp đến từ kos giống như nhiều người họ hàng khác của mình ông đã phục vụ gần như cả đời tại tòa án của đế chế ba tư sau đó được cai trị bởi artaxerxes longimanus 465-425 trước công nguyên tại tòa ông đã chữa cho megabyzus anh rể của nhà vua về...
[ "apollonides", "của", "cos", "apollonides", "là", "một", "bác", "sĩ", "và", "bác", "sĩ", "phẫu", "thuật", "người", "hy", "lạp", "đến", "từ", "kos", "giống", "như", "nhiều", "người", "họ", "hàng", "khác", "của", "mình", "ông", "đã", "phục", "vụ", "gần",...
corydalis rostellata là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được lidén mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "corydalis", "rostellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "lidén", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
đó tiến hành ngăn chặn matbot tràn ngập thành phố bằng magma trước khi quay trở lại vị trí của shadow moon ở đó anh thấy hai đứa trẻ bày tỏ sự quan tâm đến vị cứu tinh của họ người đang ở trên mặt đất nằm trên trên một luống hoa đảm bảo với cả hai rằng shadow moon chỉ đang ngủ vì kiệt sức kotaro giám sát họ trở về với ...
[ "đó", "tiến", "hành", "ngăn", "chặn", "matbot", "tràn", "ngập", "thành", "phố", "bằng", "magma", "trước", "khi", "quay", "trở", "lại", "vị", "trí", "của", "shadow", "moon", "ở", "đó", "anh", "thấy", "hai", "đứa", "trẻ", "bày", "tỏ", "sự", "quan", "tâ...
janowski là một huyện thuộc tỉnh lubelskie của ba lan huyện có diện tích 875 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của huyện là 46960 người và mật độ 54 người km²
[ "janowski", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "lubelskie", "của", "ba", "lan", "huyện", "có", "diện", "tích", "875", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "huyện", "là", "46960", "người", "và", "mật", "độ", ...
blechnum itatiaiense là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "blechnum", "itatiaiense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "brade", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
trentepohlia persimilis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "trentepohlia", "persimilis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
là một trong ba tổ chức đã dành thắng lợi trong cuộc chiến 10 năm ròng chống lại ủy ban sáng chế châu âu trong việc áp đặt các quy định về bằng sáng chế đối với cây neem do bộ nông nghiệp hoa kỳ tạo ra và công ty wr grace nắm giữ năm 1998 tổ chức navdanya của shiva bắt đầu chính dịch phản đối áp bằng sáng chế lên cây b...
[ "là", "một", "trong", "ba", "tổ", "chức", "đã", "dành", "thắng", "lợi", "trong", "cuộc", "chiến", "10", "năm", "ròng", "chống", "lại", "ủy", "ban", "sáng", "chế", "châu", "âu", "trong", "việc", "áp", "đặt", "các", "quy", "định", "về", "bằng", "sáng",...
lại bay nhanh hơn sự kết hợp của các tính năng này đã không tìm được một thị trường thích hợp có lợi nhuận và công ty đã rời khỏi lĩnh vực máy bay chở khách thương mại tuy nhiên kinh nghiệm trong sản xuất các mẫu máy bay này đã giúp công ty trở thành một nhà thầu phụ chính sản xuất thân máy bay năm 1994 hầu hết các bộ ...
[ "lại", "bay", "nhanh", "hơn", "sự", "kết", "hợp", "của", "các", "tính", "năng", "này", "đã", "không", "tìm", "được", "một", "thị", "trường", "thích", "hợp", "có", "lợi", "nhuận", "và", "công", "ty", "đã", "rời", "khỏi", "lĩnh", "vực", "máy", "bay", ...
con gái 8 tuổi với người vợ sau trần đình chính đã có 40 năm làm phóng viên cho báo nhân dân năm 2009 ông phát bệnh thận và bệnh tiểu đường biến chứng khiến đôi mắt gần như không nhìn thấy gì do thiếu tiền chữa bệnh phải chạy thận thường xuyên nên ông buộc lòng phải đem bài thơ ở hai đầu nỗi nhớ ra bán bản quyền lấy ti...
[ "con", "gái", "8", "tuổi", "với", "người", "vợ", "sau", "trần", "đình", "chính", "đã", "có", "40", "năm", "làm", "phóng", "viên", "cho", "báo", "nhân", "dân", "năm", "2009", "ông", "phát", "bệnh", "thận", "và", "bệnh", "tiểu", "đường", "biến", "chứng...
vittorio emanuele orlando 19 tháng 5 năm 1860 – 1 tháng 12 năm 1952 là chính khách người ý được biết đến vì là đại diện nước ý trong hội nghị hoà bình paris với bộ trưởng ngoại giao sidney sonnino ông còn được biết đến như vị thủ tướng của chiến thắng trong việc đánh bại phe liên minh trung tâm cùng với phe hiệp ước tr...
[ "vittorio", "emanuele", "orlando", "19", "tháng", "5", "năm", "1860", "–", "1", "tháng", "12", "năm", "1952", "là", "chính", "khách", "người", "ý", "được", "biết", "đến", "vì", "là", "đại", "diện", "nước", "ý", "trong", "hội", "nghị", "hoà", "bình", ...
campellolebias là một chi cá trong họ aplocheilidae gồm các loài bản địa của vùng nam mỹ == các loài == hiện hành có 04 loài được ghi nhận trong chi này bullet campellolebias brucei santa catarina sabrefin bullet campellolebias chrysolineatus bullet campellolebias dorsimaculatus bullet campellolebias intermedius
[ "campellolebias", "là", "một", "chi", "cá", "trong", "họ", "aplocheilidae", "gồm", "các", "loài", "bản", "địa", "của", "vùng", "nam", "mỹ", "==", "các", "loài", "==", "hiện", "hành", "có", "04", "loài", "được", "ghi", "nhận", "trong", "chi", "này", "bu...
lakshmanapura tiptur lakshmanapura là một làng thuộc tehsil tiptur huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "lakshmanapura", "tiptur", "lakshmanapura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tiptur", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
chó husky sibir còn gọi là husky siberia hay ngáo tiếng nga сибирский хаски sibirskiy khaski phiên âm khất-s-ki là một giống chó cỡ trung thuộc nòi chó kéo xe có nguồn gốc từ vùng đông bắc sibir nga xét theo đặc điểm di truyền chó husky được xếp vào dòng spitz chó husky có hai lớp lông dày tai dựng hình tam giác và thư...
[ "chó", "husky", "sibir", "còn", "gọi", "là", "husky", "siberia", "hay", "ngáo", "tiếng", "nga", "сибирский", "хаски", "sibirskiy", "khaski", "phiên", "âm", "khất-s-ki", "là", "một", "giống", "chó", "cỡ", "trung", "thuộc", "nòi", "chó", "kéo", "xe", "có", ...
tam quốc diễn nghĩa giản thể 三国演义 phồn thể 三國演義 pinyin sān guó yǎn yì nguyên tên là tam quốc chí thông tục diễn nghĩa là một tiểu thuyết về lịch sử trung quốc được la quán trung viết vào thế kỷ 14 kể về thời kỳ hỗn loạn tam quốc 190–280 với 120 chương hồi theo phương pháp bảy thực ba hư bảy phần thực ba phần hư cấu tiể...
[ "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "giản", "thể", "三国演义", "phồn", "thể", "三國演義", "pinyin", "sān", "guó", "yǎn", "yì", "nguyên", "tên", "là", "tam", "quốc", "chí", "thông", "tục", "diễn", "nghĩa", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "về", "lịch", "sử", "trung",...
tiểu đoàn cho học thông tin rồi phân công phụ trách đội thông tin liên lạc của tiểu đoàn từ đó đến năm 1974 với vai trò phụ trách thông tin vô tuyến điện ông đã nhận và chuyển chính xác kịp thời hơn 1 000 bức điện ghi nhận và giải mã hơn 1 300 bức điện có giá trị của đối phương bảo vệ và giữ vững đường dây liên lạc thô...
[ "tiểu", "đoàn", "cho", "học", "thông", "tin", "rồi", "phân", "công", "phụ", "trách", "đội", "thông", "tin", "liên", "lạc", "của", "tiểu", "đoàn", "từ", "đó", "đến", "năm", "1974", "với", "vai", "trò", "phụ", "trách", "thông", "tin", "vô", "tuyến", "đ...
sơn dương đông dương danh pháp khoa học capricornis milneedwardsii maritimus hay còn gọi đơn giản là sơn dương hay linh dương dê rừng là loài động vật thuộc họ trâu bò thuộc bộ ngón chẵn sơn dương đông dương là một phân loài của sơn dương lục địa thuộc chi tì linh chúng phân bố đặc hữu ở vùng đông nam á chủ yếu là bán ...
[ "sơn", "dương", "đông", "dương", "danh", "pháp", "khoa", "học", "capricornis", "milneedwardsii", "maritimus", "hay", "còn", "gọi", "đơn", "giản", "là", "sơn", "dương", "hay", "linh", "dương", "dê", "rừng", "là", "loài", "động", "vật", "thuộc", "họ", "trâu"...
lichenophanes egenus là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được lesne miêu tả khoa học năm 1923
[ "lichenophanes", "egenus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bostrichidae", "loài", "này", "được", "lesne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
entodon subflexipes là một loài rêu trong họ entodontaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "entodon", "subflexipes", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "entodontaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
micreremites centropis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "micreremites", "centropis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
sinh và quái thai bullet trong khi nguy cơ gia tăng quái thai hiện diện ở cả cựu binh mỹ và cựu binh việt nam các cựu binh việt nam có một sự gia tăng rõ rệt hơn do mức độ phơi nhiễm của họ cao hơn lính mỹ lính mỹ chỉ ở việt nam khoảng 1 năm ít khi đi vào rừng và họ chỉ ăn uống đồ hộp trong khi lính việt nam ở trong rừ...
[ "sinh", "và", "quái", "thai", "bullet", "trong", "khi", "nguy", "cơ", "gia", "tăng", "quái", "thai", "hiện", "diện", "ở", "cả", "cựu", "binh", "mỹ", "và", "cựu", "binh", "việt", "nam", "các", "cựu", "binh", "việt", "nam", "có", "một", "sự", "gia", ...
2017 vào ngày 22 tháng 2 năm 2017 vào ngày 15 tháng 3 anh ghi bàn thắng duy nhất trong trận đấu với gamba osaka ở afc champions league bàn thắng đầu tiên của ramires trong mùa giải 2017 là trận hòa 1-1 trước henan songshan longmen trong trận đấu với yanbian funde vào ngày 19 tháng 8 anh ghi một cú đúp trong chiến thắng...
[ "2017", "vào", "ngày", "22", "tháng", "2", "năm", "2017", "vào", "ngày", "15", "tháng", "3", "anh", "ghi", "bàn", "thắng", "duy", "nhất", "trong", "trận", "đấu", "với", "gamba", "osaka", "ở", "afc", "champions", "league", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên",...
some time stern turret on her was apparently damaged as it not fired up to the end of battle bullet 1240 with cruiser approached the berth and japanese fire become dangerous for neutral ships on roadstead two cruiser pursuing us stop the fire and return to the rest of squadron out of yo-dol-mi island bullet 1245 distan...
[ "some", "time", "stern", "turret", "on", "her", "was", "apparently", "damaged", "as", "it", "not", "fired", "up", "to", "the", "end", "of", "battle", "bullet", "1240", "with", "cruiser", "approached", "the", "berth", "and", "japanese", "fire", "become", "d...
stenogrammitis pumila là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được labiak labiak mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
[ "stenogrammitis", "pumila", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "labiak", "labiak", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011" ]
phục vụ mình khống chế khi cuộc cách mạng robot bắt đầu == sản xuất == === phát triển === có thông tin cho rằng kịch bản phim dựa trên tập truyện ngắn tôi là robot của isaac asimov đầu những năm 1950 nhưng thực tế bộ phim ban đầu không có mối liên hệ nào với loạt truyện robot của asimov cũng như tập truyện trên nó bắt ...
[ "phục", "vụ", "mình", "khống", "chế", "khi", "cuộc", "cách", "mạng", "robot", "bắt", "đầu", "==", "sản", "xuất", "==", "===", "phát", "triển", "===", "có", "thông", "tin", "cho", "rằng", "kịch", "bản", "phim", "dựa", "trên", "tập", "truyện", "ngắn", ...
côn trùng không cánh apterygota là tên gọi để chỉ một phân lớp côn trùng nhỏ được phân biệt với các loài côn trùng khác do chúng không có cánh hiện nay và trong lịch sử tiến hóa của chúng chúng xuất hiện đầu tiên được biết từ hóa thạch sống trong kỷ devon cách đây 417-354 triệu năm nhộng của chúng trải qua hoặc không c...
[ "côn", "trùng", "không", "cánh", "apterygota", "là", "tên", "gọi", "để", "chỉ", "một", "phân", "lớp", "côn", "trùng", "nhỏ", "được", "phân", "biệt", "với", "các", "loài", "côn", "trùng", "khác", "do", "chúng", "không", "có", "cánh", "hiện", "nay", "và"...
năng thương mại hàng đầu trên thế giới kể từ những năm 1920 nước nóng từ các mạch nước phun đã được sử dụng để làm nóng nhà kính cho việc trồng thực phẩm nếu không sẽ không thể trồng trọt trong khí hậu khắc nghiệt của iceland nước nóng và hơi nước từ các mạch nước phun cũng được sử dụng để sưởi ấm nhà cửa từ năm 1943 t...
[ "năng", "thương", "mại", "hàng", "đầu", "trên", "thế", "giới", "kể", "từ", "những", "năm", "1920", "nước", "nóng", "từ", "các", "mạch", "nước", "phun", "đã", "được", "sử", "dụng", "để", "làm", "nóng", "nhà", "kính", "cho", "việc", "trồng", "thực", "p...
1700 khi thác mỏ ở hoa kỳ trở nên thịnh hành vào thế kỷ 19 với cơn sốt vàng california vào giữa thập niên 1800 khai thác mỏ khoáng sản và kim loại quý cùng với nông trại là một yếu tố tác động vào sự mở rộng về phía tây đến bờ biển thái bình dương với sự khảo sát về phía tây các trại khai thác mỏ được dựng lên và thể h...
[ "1700", "khi", "thác", "mỏ", "ở", "hoa", "kỳ", "trở", "nên", "thịnh", "hành", "vào", "thế", "kỷ", "19", "với", "cơn", "sốt", "vàng", "california", "vào", "giữa", "thập", "niên", "1800", "khai", "thác", "mỏ", "khoáng", "sản", "và", "kim", "loại", "quý...
23436 alekfursenko là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2042 4453040 ngày 5 59 năm nó được phát hiện ngày 21 tháng 10 năm 1982
[ "23436", "alekfursenko", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "2042", "4453040", "ngày", "5", "59", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "1982" ]
latvia === bullet vef i-12 máy bay huấn luyện === litva === bullet anbo iii máy bay huấn luyện bullet anbo iv máy bay trinh sát bullet anbo v máy bay huấn luyện === hà lan === bullet fokker c i máy bay trinh sát bullet fokker c iv máy bay trinh sát bullet fokker c v máy bay ném bom trinh sát hạng nhẹ bullet fokker c vi...
[ "latvia", "===", "bullet", "vef", "i-12", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "===", "litva", "===", "bullet", "anbo", "iii", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "bullet", "anbo", "iv", "máy", "bay", "trinh", "sát", "bullet", "anbo", "v", "máy", "bay", "huấn", "...
Theo Trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh của Hoa Kỳ, khủng bố sinh học là việc phát tán có chủ ý vi-rút, vi khuẩn, chất độc hoặc các tác nhân có hại khác gây bệnh tật hoặc tử vong ở người, động vật hoặc thực vật. Các tác nhân này thường được tìm thấy trong tự nhiên, nhưng có thể bị đột biến hoặc thay đổi để tăn...
[ "Theo", "Trung", "tâm", "kiểm", "soát", "và", "phòng", "ngừa", "dịch", "bệnh", "của", "Hoa", "Kỳ,", "khủng", "bố", "sinh", "học", "là", "việc", "phát", "tán", "có", "chủ", "ý", "vi-rút,", "vi", "khuẩn,", "chất", "độc", "hoặc", "các", "tác", "nhân", "...
karanfiller çine karanfiller là một xã thuộc huyện çine tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 106 người
[ "karanfiller", "çine", "karanfiller", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çine", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "106", "người" ]
aotus carinata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được meissner miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aotus", "carinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "meissner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
indigofera drepanocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được taub miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "drepanocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "taub", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
vào ngày 23 tháng 4 năm 1776 bởi chánh án william henry drayton ở nam carolina luật đất đai cho phép tôi tuyên bố rằng george đệ tam vua của vương quốc anh không có thẩm quyền đối với chúng tôi và chúng tôi không phải vâng lời ông ta hầu hết các tuyên bố này hiện không rõ ràng và đã bị lu mờ bởi tuyên bố được quốc hội ...
[ "vào", "ngày", "23", "tháng", "4", "năm", "1776", "bởi", "chánh", "án", "william", "henry", "drayton", "ở", "nam", "carolina", "luật", "đất", "đai", "cho", "phép", "tôi", "tuyên", "bố", "rằng", "george", "đệ", "tam", "vua", "của", "vương", "quốc", "anh...
elydnus pascoei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "elydnus", "pascoei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
șeica mare seica mare là một xã thuộc hạt sibiu românia dân số thời điểm năm 2002 là 4840 người
[ "șeica", "mare", "seica", "mare", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "sibiu", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4840", "người" ]
kavaklıdere şiran kavaklıdere là một xã thuộc huyện şiran tỉnh gümüşhane thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 69 người
[ "kavaklıdere", "şiran", "kavaklıdere", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şiran", "tỉnh", "gümüşhane", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "69", "người" ]
gokulnagar ramdurg gokulnagar là một làng thuộc tehsil ramdurg huyện belgaum bang karnataka ấn độ
[ "gokulnagar", "ramdurg", "gokulnagar", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "ramdurg", "huyện", "belgaum", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
hiệu nữ công tước xứ york điện hạ công tước và bà công tước xứ york sống chủ yếu tại york cottage một ngôi nhà tương đối nhỏ tại sandringham norfolk cuộc sống của họ giống như một gia đình trung lưu ấm cúng hơn là gia đình vương thất george thích sự đơn giản gần như tĩnh lặng cuộc sống của ông tương đối phẳng lặng so v...
[ "hiệu", "nữ", "công", "tước", "xứ", "york", "điện", "hạ", "công", "tước", "và", "bà", "công", "tước", "xứ", "york", "sống", "chủ", "yếu", "tại", "york", "cottage", "một", "ngôi", "nhà", "tương", "đối", "nhỏ", "tại", "sandringham", "norfolk", "cuộc", "s...
chất nhầy từ cây mò chi clerodendrum tạo hỗn hợp kết dính hỗn hợp này gọi là nhớt gỗ mà người thợ sẽ pha với nước lỏng hay đặc tùy theo loại giấy khi xeo giấy người thợ dùng liềm xeo liềm là một mành nứa hoặc giang chẻ nhỏ như sợi tăm rồi dùng sợi tơ xe lại mua ở làng triều khúc về đan lại công đoạn đan liềm này do các...
[ "chất", "nhầy", "từ", "cây", "mò", "chi", "clerodendrum", "tạo", "hỗn", "hợp", "kết", "dính", "hỗn", "hợp", "này", "gọi", "là", "nhớt", "gỗ", "mà", "người", "thợ", "sẽ", "pha", "với", "nước", "lỏng", "hay", "đặc", "tùy", "theo", "loại", "giấy", "khi"...
astridia hallii là một loài thực vật thuộc họ aizoaceae đây là loài đặc hữu của namibia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng nhiều đá == tham khảo == bullet loots s mannheimer c 2004 astridia hallii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "astridia", "hallii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "aizoaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "namibia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "nhiều", "đá", "==", "tham", "khảo", "==", ...
α-fetoprotein trong nước ối và huyết thanh mẹ bullet các khối u liên quan đến nồng độ afp cao bullet ung thư biểu mô tế bào gan bullet di căn gan bullet u tế bào mầm bullet u túi noãn hoàng còn gọi là u xoang nội bì buồng trứng bullet các bệnh cảnh khác liên quan đến nồng độ afp cao bullet chứng thất điều giãn mạch afp...
[ "α-fetoprotein", "trong", "nước", "ối", "và", "huyết", "thanh", "mẹ", "bullet", "các", "khối", "u", "liên", "quan", "đến", "nồng", "độ", "afp", "cao", "bullet", "ung", "thư", "biểu", "mô", "tế", "bào", "gan", "bullet", "di", "căn", "gan", "bullet", "u"...
thliptoceras buettikeri là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "thliptoceras", "buettikeri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
ballıhoca muratlı ballıhoca là một xã thuộc huyện muratlı tỉnh tekirdağ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 641 người
[ "ballıhoca", "muratlı", "ballıhoca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "muratlı", "tỉnh", "tekirdağ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "641", "người" ]
hemigraphiphora là một chi bướm đêm đơn loài thuộc họ noctuidae trong bài này nó tạm được coi là tách biệt với chi xestia mặc dù có quan hệ rất gần gũi do chỉ có một loài h plebeia các loài có họ hàng với nó chưa được giải quyết và do đó việc xác định vị trí của chi phụ thuộc vào việc xử lý chi xestia như thế nào == th...
[ "hemigraphiphora", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "đơn", "loài", "thuộc", "họ", "noctuidae", "trong", "bài", "này", "nó", "tạm", "được", "coi", "là", "tách", "biệt", "với", "chi", "xestia", "mặc", "dù", "có", "quan", "hệ", "rất", "gần", "gũi", "do"...
khoảng 105 nam 100 nữ kết quả điều tra nhân khẩu vào năm 2013 cho thấy nam giới chiếm 51 27% tổng dân số trong khi con số này vào năm 1953 là 51 82% === sắc tộc === trung quốc chính thức công nhận 56 dân tộc riêng biệt dân tộc đông dân nhất là người hán chiếm khoảng 91 51% tổng dân số người hán là dân tộc đơn lẻ lớn nh...
[ "khoảng", "105", "nam", "100", "nữ", "kết", "quả", "điều", "tra", "nhân", "khẩu", "vào", "năm", "2013", "cho", "thấy", "nam", "giới", "chiếm", "51", "27%", "tổng", "dân", "số", "trong", "khi", "con", "số", "này", "vào", "năm", "1953", "là", "51", "...
paphiopedilum hangianum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được perner o gruss mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "paphiopedilum", "hangianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "perner", "o", "gruss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
sorbus prattii là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "sorbus", "prattii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "koehne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
sains-lès-fressin là một xã ở tỉnh pas-de-calais miền bắc nước pháp == địa lý == sains-lès-fressin có cự ly 27 km về phía đông montreuil-sur-mer trên một vùng đất cao giữa fressin và créquy trên đường d155 == địa điểm nổi bật == bullet nhà thờ st jacques thế kỷ 16 == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham...
[ "sains-lès-fressin", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "pas-de-calais", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "sains-lès-fressin", "có", "cự", "ly", "27", "km", "về", "phía", "đông", "montreuil-sur-mer", "trên", "một", "vùng", "đất", "cao", ...
parepisparis ruptimacula là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "parepisparis", "ruptimacula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
camillo benso bá tước xứ cavour camillo paolo filippo giulio benso bá tước của cavour trong isolabella và leri sinh ngày 10 tháng 8 năm 1810 mất ngày 6 tháng 6 năm 1861 thường được biết đến như là một chính khách cavour ý và một nhân vật hàng đầu trong phong trào hướng tới thống nhất đất nước ý ông là người sáng lập củ...
[ "camillo", "benso", "bá", "tước", "xứ", "cavour", "camillo", "paolo", "filippo", "giulio", "benso", "bá", "tước", "của", "cavour", "trong", "isolabella", "và", "leri", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "1810", "mất", "ngày", "6", "tháng", "6", "...
the films of eldar shengelaya from subtle humor to biting satire in slavic review 1991 bullet geschichte des georgischen films en ge bullet dinara maglakelidse nationale identitäten in den westdeutschen und georgischen autorenfilmen zwischen den 60er- und 80er-jahren dissertation de
[ "the", "films", "of", "eldar", "shengelaya", "from", "subtle", "humor", "to", "biting", "satire", "in", "slavic", "review", "1991", "bullet", "geschichte", "des", "georgischen", "films", "en", "ge", "bullet", "dinara", "maglakelidse", "nationale", "identitäten", ...
diễn xuất sắc nhất và nam diễn viên xuất sắc nhất tại lhp truyền hình bắc kinh năm 2007 cho phim tế công tân truyện bullet giải nam diễn viên xuất sắc nhất tại lhp truyền hình thượng hải bạch ngọc lan lần thứ 14 cho phim đám cưới vàng bullet giải nam diễn viên xuất sắc nhất năm 2007 cho phim đám cưới vàng bullet trở th...
[ "diễn", "xuất", "sắc", "nhất", "và", "nam", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "lhp", "truyền", "hình", "bắc", "kinh", "năm", "2007", "cho", "phim", "tế", "công", "tân", "truyện", "bullet", "giải", "nam", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất...
niambia pusilla là một loài chân đều trong họ platyarthridae loài này được budde-lund miêu tả khoa học năm 1909
[ "niambia", "pusilla", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "platyarthridae", "loài", "này", "được", "budde-lund", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1909" ]
greendale wisconsin greendale là một làng thuộc quận milwaukee tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2006 dân số của làng này là 14405 người
[ "greendale", "wisconsin", "greendale", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "milwaukee", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2006", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "14405", "người" ]
phyllonorycter oxyacanthae là một loài loài bướm thuộc họ gracillariidae loài này có ở khắp châu âu ngoại trừ bán đảo balkan sải cánh từ 6–8 mm loài bướm này bay trong hai thế hệ vào tháng 5 và vào tháng 8 ấu trùng ăn các loài crataegus và rosaceae chúng cũng ăn một số loài cây khác như crataegomespilus arnieresi crata...
[ "phyllonorycter", "oxyacanthae", "là", "một", "loài", "loài", "bướm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "có", "ở", "khắp", "châu", "âu", "ngoại", "trừ", "bán", "đảo", "balkan", "sải", "cánh", "từ", "6–8", "mm", "loài", "bướm", "này", "bay", ...