text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
cis pumilio là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được baudi a selve miêu tả khoa học năm 1873 | [
"cis",
"pumilio",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"baudi",
"a",
"selve",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1873"
] |
trung ái châu có vị trưởng tộc đào ngọc hoàn tổ tiên vốn là người phương bắc chạy sang an nam cư trú ở động tung sơn để tránh sự dâm loạn của vua dương đế nhà tuỳ lấy vợ tên là trần thị hiên sinh hạ con gái đặt tên là trinh nương trinh nương lên 10 tuổi thì mẹ qua đời đào công thương xót đợi hết tang vợ sẽ gả con gái c... | [
"trung",
"ái",
"châu",
"có",
"vị",
"trưởng",
"tộc",
"đào",
"ngọc",
"hoàn",
"tổ",
"tiên",
"vốn",
"là",
"người",
"phương",
"bắc",
"chạy",
"sang",
"an",
"nam",
"cư",
"trú",
"ở",
"động",
"tung",
"sơn",
"để",
"tránh",
"sự",
"dâm",
"loạn",
"của",
"vua",
... |
hemicircus là một chi chim trong họ picidae == các loài == bullet hemicircus sordidus bullet hemicircus concretus bullet hemicircus canente | [
"hemicircus",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"picidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"hemicircus",
"sordidus",
"bullet",
"hemicircus",
"concretus",
"bullet",
"hemicircus",
"canente"
] |
çamdibi yerköy çamdibi là một xã thuộc huyện yerköy tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 205 người | [
"çamdibi",
"yerköy",
"çamdibi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yerköy",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"205",
"người"
] |
psychotria cumanensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được humb bonpl ex schult miêu tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"psychotria",
"cumanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"humb",
"bonpl",
"ex",
"schult",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
gonolobus dictyopetalus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được urb ekman mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"gonolobus",
"dictyopetalus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"ekman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
tranh chính trị phát triển mạnh tại nội thành năm 1954 ông làm bí thư khu ủy sài gòn chợ lớn uy viên trung ương cục miền nam trong thời gian phụ trách với cương vị bí thư ông đã đẩy mạnh phong trào đấu tranh chính trị phát triển tại nội thành tháng 1957 ông bị chính quyền việt nam cộng hòa bắt tại quận phú nhuận và bị ... | [
"tranh",
"chính",
"trị",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"tại",
"nội",
"thành",
"năm",
"1954",
"ông",
"làm",
"bí",
"thư",
"khu",
"ủy",
"sài",
"gòn",
"chợ",
"lớn",
"uy",
"viên",
"trung",
"ương",
"cục",
"miền",
"nam",
"trong",
"thời",
"gian",
"phụ",
"trách",
... |
287 nephthys là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính nó thuộc loại tiểu hành tinh kiểu s tiểu hành tinh này do c h f peters phát hiện ngày 25 8 1889 ở clinton new york hoa kỳ và được đặt theo tên nữ thần nephthys trong thần thoại ai cập == liên kết ngoài == bullet 287 nephthys baneparametre hos jpl solar system dyna... | [
"287",
"nephthys",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"lớn",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"thuộc",
"loại",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"kiểu",
"s",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"này",
"do",
"c",
"h",
"f",
"peters",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"25",
"8",
... |
lập trình sản xuất bullet megan dennis – phối hợp sản xuất bullet serban ghenea – phối khí bullet jon hanes – kỹ sư phối khí bullet sam holland – kỹ sư bullet irene richter – phối hợp sản xuất bullet vanessa silberman – phối hợp sản xuất bullet emily wright – kĩ thuật == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn bán chạy nh... | [
"lập",
"trình",
"sản",
"xuất",
"bullet",
"megan",
"dennis",
"–",
"phối",
"hợp",
"sản",
"xuất",
"bullet",
"serban",
"ghenea",
"–",
"phối",
"khí",
"bullet",
"jon",
"hanes",
"–",
"kỹ",
"sư",
"phối",
"khí",
"bullet",
"sam",
"holland",
"–",
"kỹ",
"sư",
"bul... |
của naruto ino sakura và hinata coi yêu đương quan trọng hơn việc rèn luyện kỹ năng nhẫn giả theo ông việc trận đấu kịch tính trong kỳ tuyển chọn chuunin giữa sakura và ino – hai tình địch – chỉ gồm những đòn tấn công vật lý tương phản với sức mạnh phi thường của các nam nhẫn giả cùng khoá ông cũng coi chi tiết sakura ... | [
"của",
"naruto",
"ino",
"sakura",
"và",
"hinata",
"coi",
"yêu",
"đương",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"việc",
"rèn",
"luyện",
"kỹ",
"năng",
"nhẫn",
"giả",
"theo",
"ông",
"việc",
"trận",
"đấu",
"kịch",
"tính",
"trong",
"kỳ",
"tuyển",
"chọn",
"chuunin",
"giữa",... |
alfeld nürnberger land alfeld là một đô thị ở nürnberger land bang bayern thuộc nước đức | [
"alfeld",
"nürnberger",
"land",
"alfeld",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"nürnberger",
"land",
"bang",
"bayern",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
cheilolejeunea decurrens là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani x -l he mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"cheilolejeunea",
"decurrens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"x",
"-l",
"he",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
chính nghĩa thập tam kinh chú sớ được khắc vào đá trong niên hiệu khai thành đời đường văn tông trở thành bản tiêu chuẩn dùng trong khoa cử từ đó bộ ngụy khổng truyện thượng thư này hoàn toàn thay thế bản do trịnh huyền chú thích có ảnh hưởng hơn 1000 năm bản cổ văn thượng thư do trịnh huyền chú thích hoàn toàn thất tr... | [
"chính",
"nghĩa",
"thập",
"tam",
"kinh",
"chú",
"sớ",
"được",
"khắc",
"vào",
"đá",
"trong",
"niên",
"hiệu",
"khai",
"thành",
"đời",
"đường",
"văn",
"tông",
"trở",
"thành",
"bản",
"tiêu",
"chuẩn",
"dùng",
"trong",
"khoa",
"cử",
"từ",
"đó",
"bộ",
"ngụy",... |
khác == danh sách loài == bullet tulipa abatinoi bullet tulipa acrocarpa bullet tulipa acuminata bullet tulipa acutiflora bullet tulipa affinis bullet tulipa afghanica bullet tulipa agenensis bullet tulipa agenensis subsp sharonensis bullet tulipa aitchisonii bullet tulipa alberti bullet tulipa albertii bullet tulipa a... | [
"khác",
"==",
"danh",
"sách",
"loài",
"==",
"bullet",
"tulipa",
"abatinoi",
"bullet",
"tulipa",
"acrocarpa",
"bullet",
"tulipa",
"acuminata",
"bullet",
"tulipa",
"acutiflora",
"bullet",
"tulipa",
"affinis",
"bullet",
"tulipa",
"afghanica",
"bullet",
"tulipa",
"age... |
quốc lộ số 10 == động vật == === đa dạng === đầm lầy rất đa dạng có 300 loài chim 100 loài cá và 65 loài lưỡng cư bò sát khác nhau với hơn hàng nghìn con cá sấu ở đây cũng có nhiều cá da trơn và tôm cua các loài động vật đặc trưng như cá sấu alligator loài gấu đen của vùng louisiana === thú === loài linh miêu là loài m... | [
"quốc",
"lộ",
"số",
"10",
"==",
"động",
"vật",
"==",
"===",
"đa",
"dạng",
"===",
"đầm",
"lầy",
"rất",
"đa",
"dạng",
"có",
"300",
"loài",
"chim",
"100",
"loài",
"cá",
"và",
"65",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"bò",
"sát",
"khác",
"nhau",
"với",
"hơn",
"h... |
trị liệu phần lớn xảy ra trong giới chuyên môn ngay cả giữa những người thực hành tâm lý trị liệu thuộc các trường phái và xu hướng khác nhau đánh giá thích hợp nhất sẽ có được nếu tác động của tâm lý trị liệu được xét từ góc độ và địa vị của người bệnh hoặc thân chủ thân chủ không nhìn thấy những học thuyết và lý luận... | [
"trị",
"liệu",
"phần",
"lớn",
"xảy",
"ra",
"trong",
"giới",
"chuyên",
"môn",
"ngay",
"cả",
"giữa",
"những",
"người",
"thực",
"hành",
"tâm",
"lý",
"trị",
"liệu",
"thuộc",
"các",
"trường",
"phái",
"và",
"xu",
"hướng",
"khác",
"nhau",
"đánh",
"giá",
"thíc... |
souancé-au-perche | [
"souancé-au-perche"
] |
palicourea standleyana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"palicourea",
"standleyana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
hai nhân vật này đã được nghe và ghi lại nhiều điều tâm huyết theo đài voa tác giả nguyễn tiến hưng cho biết ước mong của ông khi viết tập sách này là để trả lại lịch sử những sự thật của lịch sử ông không chạy tội không bênh ai không lên án ai mà chỉ ghi lại những gì mà ông đã có cơ duyên chứng kiến và tác giả cũng ướ... | [
"hai",
"nhân",
"vật",
"này",
"đã",
"được",
"nghe",
"và",
"ghi",
"lại",
"nhiều",
"điều",
"tâm",
"huyết",
"theo",
"đài",
"voa",
"tác",
"giả",
"nguyễn",
"tiến",
"hưng",
"cho",
"biết",
"ước",
"mong",
"của",
"ông",
"khi",
"viết",
"tập",
"sách",
"này",
"là... |
turritella bicingulata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turritellidae | [
"turritella",
"bicingulata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"turritellidae"
] |
nomada graenicheri là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1905 | [
"nomada",
"graenicheri",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
maffliers là một xã ở tỉnh val-d’oise thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh val-d’oise == tham khảo == bullet association of mayors of the val d’oise bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet mérimée database cultural heritage bullet land use iaurif | [
"maffliers",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"val-d’oise",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"val-d’oise",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"association",
"o... |
dąbrowa tarnowska là một thị trấn thuộc huyện dąbrowski tỉnh małopolskie ở nam ba lan thị trấn có diện tích 23 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 11474 người và mật độ 497 người km² | [
"dąbrowa",
"tarnowska",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"dąbrowski",
"tỉnh",
"małopolskie",
"ở",
"nam",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"23",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"t... |
tháng 1 năm 1973 oriskany quay trở về căn cứ không lực hải quân alameda vào ngày 31 tháng 1 năm 1968 và vào xưởng hải quân vịnh san francisco vào ngày 7 tháng 2 trải qua một đợt đại tu kéo dài tám tháng sau khi hoàn tất chiếc tàu sân bay tiến hành huấn luyện ôn tập và chuẩn nhận bay trước khi được bố trí đến viễn đông ... | [
"tháng",
"1",
"năm",
"1973",
"oriskany",
"quay",
"trở",
"về",
"căn",
"cứ",
"không",
"lực",
"hải",
"quân",
"alameda",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"1968",
"và",
"vào",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"vịnh",
"san",
"francisco",
"vào",
"ngày",
"7",
... |
hymenoloma mulahacenii là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được höhn ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"hymenoloma",
"mulahacenii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"höhn",
"ochyra",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
hóa thông tin xuất bản tháng 5 năm 2009 bullet các vị giáo hoàng của giáo hội toàn cầu hội đồng giám mục việt nam bullet tóm lược tiểu sử các đức giáo hoàng đà nẵng 2003 jos tvt chuyển ngữ từ tiếng anh | [
"hóa",
"thông",
"tin",
"xuất",
"bản",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"bullet",
"các",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"của",
"giáo",
"hội",
"toàn",
"cầu",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"bullet",
"tóm",
"lược",
"tiểu",
"sử",
"các",
"đức",
"giáo",
... |
loại thuốc màu tổng hợp được nhập khẩu từ đức bắt đầu thay thế các thuốc màu truyền thống có nguồn gốc hữu cơ vào giữa thế kỷ xix nhiều bản in từ thời đại này đã sử dụng rộng rãi một màu đỏ tươi và được gọi là aka-e tranh đỏ các nghệ sĩ như yoshitoshi 1839–1892 đã dẫn đầu một xu hướng trong những năm 1860 nhằm diễn tả ... | [
"loại",
"thuốc",
"màu",
"tổng",
"hợp",
"được",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"đức",
"bắt",
"đầu",
"thay",
"thế",
"các",
"thuốc",
"màu",
"truyền",
"thống",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"hữu",
"cơ",
"vào",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"nhiều",
"bản",
"in",
"từ",
"thời... |
mayrègne | [
"mayrègne"
] |
coffea mangoroensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được portères mô tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"coffea",
"mangoroensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"portères",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
tàng hình là trạng thái của một đối tượng không thể nhìn thấy một vật thể trong trạng thái này được cho là vô hình theo nghĩa đen là không nhìn thấy thuật ngữ này thường được sử dụng trong tiểu thuyết giả tưởng khoa học trong đó các vật thể không thể nhìn thấy bằng các phương tiện ma thuật hoặc công nghệ tuy nhiên tác ... | [
"tàng",
"hình",
"là",
"trạng",
"thái",
"của",
"một",
"đối",
"tượng",
"không",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"một",
"vật",
"thể",
"trong",
"trạng",
"thái",
"này",
"được",
"cho",
"là",
"vô",
"hình",
"theo",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"không",
"nhìn",
"thấy",
"thuật"... |
vaucelles là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet vaucelles sur le site de l institut géographique national | [
"vaucelles",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vaucelles",
"su... |
ferrol tây ban nha el ferrol là thành phố hải cảng nằm ở tây bắc tây ban nha ở tỉnh la coruña nằm bên vịnh ferrol đại tây dương gần thành phố la coruña el ferrol là một căn cứ hải quân quan trọng có một trong những cảng tự nhiên lớn nhất tây ban nha lối vào cảng này hẹp chỉ mỗi tàu một lần gần thành phố này là căn cứ t... | [
"ferrol",
"tây",
"ban",
"nha",
"el",
"ferrol",
"là",
"thành",
"phố",
"hải",
"cảng",
"nằm",
"ở",
"tây",
"bắc",
"tây",
"ban",
"nha",
"ở",
"tỉnh",
"la",
"coruña",
"nằm",
"bên",
"vịnh",
"ferrol",
"đại",
"tây",
"dương",
"gần",
"thành",
"phố",
"la",
"coruñ... |
trong hương cảng kỳ binh 2 long arm of the law ii 1987 thể loại phim giúp anh trở thành một ngôi sao chính là phim cấp ba với những cảnh làm tình trong các phim nổi tiếng bộ ba phim nhục bồ đoàn 1 1991 nhục bồ đoàn 2 ngọc nữ tâm kinh 1996 nhục bồ đoàn 3 1998 hồng lâu mộng 1987 sắc tình nam nữ 1996 anh cùng với thư kỳ v... | [
"trong",
"hương",
"cảng",
"kỳ",
"binh",
"2",
"long",
"arm",
"of",
"the",
"law",
"ii",
"1987",
"thể",
"loại",
"phim",
"giúp",
"anh",
"trở",
"thành",
"một",
"ngôi",
"sao",
"chính",
"là",
"phim",
"cấp",
"ba",
"với",
"những",
"cảnh",
"làm",
"tình",
"tron... |
sutyna là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet sutyna colombiensis bullet sutyna negrita bullet sutyna privata đồng nghĩa sutyna profundus sutyna tenuilinea == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet sutyna at funet | [
"sutyna",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"sutyna",
"colombiensis",
"bullet",
"sutyna",
"negrita",
"bullet",
"sutyna",
"privata",
"đồng",
"nghĩa",
"sutyna",
"profundus",
"sutyna",
"tenuilinea",
"==",
... |
khu tự trị mường xứ mường tiếng pháp pays muong hoặc khu tự trị mường tiếng pháp territoire autonome muong tam là tên gọi một lãnh thổ tự trị tồn tại trên địa phận tỉnh hòa bình từ 1947 đến 1952 == lịch sử == người mường có cùng nguồn gốc với người kinh họ cư trú chủ yếu ở vùng rìa núi quanh đồng bằng bắc bộ nhưng tập ... | [
"khu",
"tự",
"trị",
"mường",
"xứ",
"mường",
"tiếng",
"pháp",
"pays",
"muong",
"hoặc",
"khu",
"tự",
"trị",
"mường",
"tiếng",
"pháp",
"territoire",
"autonome",
"muong",
"tam",
"là",
"tên",
"gọi",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"tự",
"trị",
"tồn",
"tại",
"trên",
"... |
aristida rhizomophora là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được swallen mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"aristida",
"rhizomophora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"swallen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
sách bullet đánh giá bước đầu về các tham số của dự án quy mô độ phức tạp nguồn lực bullet xác định các mốc thời gian trong thực hiện dự án và sản phẩm thu được ứng với mỗi mốc thời gian bullet trong khi dự án chưa hoàn thành hoặc chưa bị hủy bỏ thì thực hiện lặp đi lặp lại các công việc sau bullet 6 lập lịch thực hiện... | [
"sách",
"bullet",
"đánh",
"giá",
"bước",
"đầu",
"về",
"các",
"tham",
"số",
"của",
"dự",
"án",
"quy",
"mô",
"độ",
"phức",
"tạp",
"nguồn",
"lực",
"bullet",
"xác",
"định",
"các",
"mốc",
"thời",
"gian",
"trong",
"thực",
"hiện",
"dự",
"án",
"và",
"sản",
... |
bobby howlett robert victor howlett sinh ngày 12 tháng 12 năm 1948 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league ở vị trí hậu vệ cho southend united và colchester united ông bắt đầu sự nghiệp tại chelsea khi không thể có mặt ở đội một == sự nghiệp == sinh ra ở west ham essex howlett kí hợp đồng với che... | [
"bobby",
"howlett",
"robert",
"victor",
"howlett",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"1948",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"football",
"league",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"south... |
heterusia hippomenata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"heterusia",
"hippomenata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
sarcoglanidinae là một phân họ cá da trơn thuộc họ trichomycteridae nó bao gồm 6 chi ammoglanis malacoglanis microcambeva sarcoglanis stauroglanis and stenolicmus == nơi sinh sống == tất cả chi trừ microcambeva đặc hữu sông amazon microcambeva được biết đến từ phía đông nam brasil dù chúng hiếm có ở bộ sưu tập bảo tàng... | [
"sarcoglanidinae",
"là",
"một",
"phân",
"họ",
"cá",
"da",
"trơn",
"thuộc",
"họ",
"trichomycteridae",
"nó",
"bao",
"gồm",
"6",
"chi",
"ammoglanis",
"malacoglanis",
"microcambeva",
"sarcoglanis",
"stauroglanis",
"and",
"stenolicmus",
"==",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"... |
cirsium dender là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được friis mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"cirsium",
"dender",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"friis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
nho giáo của các nhà chép sử sau này như trong đại việt sử ký toàn thư đã viết thì ông bị chê trách về đạo vợ chồng do ông đã lập dương thái hậu làm hoàng hậu của mình tuy nhiên điều đó cũng không cản trở ông có nhiều thành tựu xây dựng quốc gia cũng như chứng minh được tài trị vì của mình trong khi cai trị ông đã cho ... | [
"nho",
"giáo",
"của",
"các",
"nhà",
"chép",
"sử",
"sau",
"này",
"như",
"trong",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"đã",
"viết",
"thì",
"ông",
"bị",
"chê",
"trách",
"về",
"đạo",
"vợ",
"chồng",
"do",
"ông",
"đã",
"lập",
"dương",
"thái",
"hậu"... |
đường sothearos sân khấu là nơi tổ chức các điệu múa cung đình là khán đài để nhà vua diễn thuyết trước nhân dân và cũng là nơi tổ chức các sự kiện và những bữa tiệc lớn của vương thất năm 2004 nhân ngày quốc vương norodom sihamoni lên ngôi khu sân khấu đã được sử dụng để tổ chức bữa tiệc lớn mừng tân quốc vương đăng q... | [
"đường",
"sothearos",
"sân",
"khấu",
"là",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"các",
"điệu",
"múa",
"cung",
"đình",
"là",
"khán",
"đài",
"để",
"nhà",
"vua",
"diễn",
"thuyết",
"trước",
"nhân",
"dân",
"và",
"cũng",
"là",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"các",
"sự",
"kiện",
"và... |
ptilodactyla multicostata là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1947 | [
"ptilodactyla",
"multicostata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1947"
] |
chavarriella lafayaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chavarriella",
"lafayaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xuân lập phường xuân lập là một phường thuộc thành phố long khánh tỉnh đồng nai việt nam == địa lý == phường xuân lập nằm ở phía tây thành phố long khánh có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường bàu sen bullet phía tây giáp huyện thống nhất bullet phía nam giáp huyện cẩm mỹ và xã hàng gòn bullet phía bắc giáp phườ... | [
"xuân",
"lập",
"phường",
"xuân",
"lập",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"long",
"khánh",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"xuân",
"lập",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"thành",
"phố",
"long",
"khánh",... |
tandilia dorini là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"tandilia",
"dorini",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nhiệt thành và hoàn thành nhiệm vụ trong tài năng và quyền lực anh cảm thấy khiếm khuyết lớn của ông cho một trạm như vậy trong thời gian khổ như vậy khi những lời nói và hành vi trước đây của ông cho thấy nó không phải là một tiến bộ ông đã thiết kế hoặc tìm kiếm perceval vẫn tỏ ra là một thủ tướng khá kiên cường trác... | [
"nhiệt",
"thành",
"và",
"hoàn",
"thành",
"nhiệm",
"vụ",
"trong",
"tài",
"năng",
"và",
"quyền",
"lực",
"anh",
"cảm",
"thấy",
"khiếm",
"khuyết",
"lớn",
"của",
"ông",
"cho",
"một",
"trạm",
"như",
"vậy",
"trong",
"thời",
"gian",
"khổ",
"như",
"vậy",
"khi",... |
và trương gia khẩu quốc dân đảng hy vọng vào sức mạnh của mình và củng cố từ châu các lựa chọn khác là rút tới tỉnh tuy viễn trong việc chuẩn bị chiến dịch lực lượng giải phóng quân đã đưa dã chiến quân đệ nhất hướng tới thái nguyên cuộc tấn công vào hohhot do dã chiến quân đệ tam được triển khai từ huyện tế ninh hướng... | [
"và",
"trương",
"gia",
"khẩu",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"hy",
"vọng",
"vào",
"sức",
"mạnh",
"của",
"mình",
"và",
"củng",
"cố",
"từ",
"châu",
"các",
"lựa",
"chọn",
"khác",
"là",
"rút",
"tới",
"tỉnh",
"tuy",
"viễn",
"trong",
"việc",
"chuẩn",
"bị",
"chiến... |
lasioglossum angustissimum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1946 | [
"lasioglossum",
"angustissimum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1946"
] |
neile alina mantoa fanana neile alina mantoa fanana sinh năm 1945 là một luật sư người lesotho bà được bổ nhiệm làm thanh tra viên của lesotho năm 2010 và là luật sư nữ đầu tiên ở nước này == nghề nghiệp == neile alina mantoa fanana sinh năm 1945 fanana đã được trao bằng cử nhân luật học bởi đại học quốc gia lesotho nă... | [
"neile",
"alina",
"mantoa",
"fanana",
"neile",
"alina",
"mantoa",
"fanana",
"sinh",
"năm",
"1945",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"người",
"lesotho",
"bà",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thanh",
"tra",
"viên",
"của",
"lesotho",
"năm",
"2010",
"và",
"là",
"lu... |
các nhà phát triển hạt nhân linux bao gồm 5000 hoặc 6000 thành viên cập nhật từ 2016 linux kernel development report do linux foundation phát hành bao gồm giai đoạn từ 3 18 tháng 12 năm 2014 đến 4 7 tháng 7 năm 2016 khoảng 1500 nhà phát triển đã đóng góp cho mỗi bản phát hành từ khoảng 200-250 công ty trên mỗi bản phát... | [
"các",
"nhà",
"phát",
"triển",
"hạt",
"nhân",
"linux",
"bao",
"gồm",
"5000",
"hoặc",
"6000",
"thành",
"viên",
"cập",
"nhật",
"từ",
"2016",
"linux",
"kernel",
"development",
"report",
"do",
"linux",
"foundation",
"phát",
"hành",
"bao",
"gồm",
"giai",
"đoạn"... |
holozoa là một nhóm sinh vật bao gồm động vật và các họ hàng đơn bào của chúng trừ nấm holozoa cũng là tên gọi cũ của chi tunicata distaplia vì holozoa là một nhánh gồm tất cả các loài sinh vật có quan hệ gần với động vật hơn là nấm nên một số tác giả xem nó là nhóm cận ngành với choanozoa một nhóm bao gồm hầu hết các ... | [
"holozoa",
"là",
"một",
"nhóm",
"sinh",
"vật",
"bao",
"gồm",
"động",
"vật",
"và",
"các",
"họ",
"hàng",
"đơn",
"bào",
"của",
"chúng",
"trừ",
"nấm",
"holozoa",
"cũng",
"là",
"tên",
"gọi",
"cũ",
"của",
"chi",
"tunicata",
"distaplia",
"vì",
"holozoa",
"là"... |
vai trò canh phòng máy bay cho các tàu sân bay cũng như tham gia các cuộc tập trận hạm đội nó quay trở về anh vào tháng 8 năm 1947 và lại được đưa về lực lượng dự bị raider được bán cho ấn độ vào năm 1948 và chính thức nhập biên chế cùng hải quân ấn độ năm 1949 như là chiếc ins rana d115 nó được cho xuất biên chế năm 1... | [
"vai",
"trò",
"canh",
"phòng",
"máy",
"bay",
"cho",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"cũng",
"như",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"tập",
"trận",
"hạm",
"đội",
"nó",
"quay",
"trở",
"về",
"anh",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1947",
"và",
"lại",
"được",
"đư... |
này và những hoạt động cứu trợ nhau sau đó giữa hy lạp và thổ nhĩ kỳ đã góp phần làm ấm lại mối quan hệ giữa hai nước ngày 1 tháng 1 năm 1981 hy lạp trở thành thành viên thứ 10 của liên minh châu âu nền kinh tế hy lạp đã phát triển rất nhanh chóng với một nguồn vốn đầu tư lớn của nước ngoài đổ vào hy lạp để hiện đại hó... | [
"này",
"và",
"những",
"hoạt",
"động",
"cứu",
"trợ",
"nhau",
"sau",
"đó",
"giữa",
"hy",
"lạp",
"và",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đã",
"góp",
"phần",
"làm",
"ấm",
"lại",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hai",
"nước",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1981",
... |
nam nhất thống chí viết cửa biển chỉ cửa sót rộng 37 trượng thủy triều lên sâu 8 thước thủy triều xuống sâu 5 thước… trước kia thuyền phương bắc sang nước ta thường đậu ở đây cửa sót nguyên xưa chảy qua làng dương luật thạch hải phía nam rú bể giữa nam giới và hòn mốc dòng chảy đó theo thế nước và hướng đông nam của sô... | [
"nam",
"nhất",
"thống",
"chí",
"viết",
"cửa",
"biển",
"chỉ",
"cửa",
"sót",
"rộng",
"37",
"trượng",
"thủy",
"triều",
"lên",
"sâu",
"8",
"thước",
"thủy",
"triều",
"xuống",
"sâu",
"5",
"thước…",
"trước",
"kia",
"thuyền",
"phương",
"bắc",
"sang",
"nước",
"... |
leucobryum boninense là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được sull lesq mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"leucobryum",
"boninense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sull",
"lesq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
thưởng công cho tướng sĩ của long hữu tư cho rằng họ trước khi lên đường đã được ban chức tước nay không cần ban thêm nữa vệ tướng quân dương diêu phản bác cho rằng một chút chức tước ban đầu là để dẫn dụ tướng sĩ của long tòng quân sau khi lập công nhất định phải ban thưởng còn là để giữ chữ tín cho triều đình tấn vũ ... | [
"thưởng",
"công",
"cho",
"tướng",
"sĩ",
"của",
"long",
"hữu",
"tư",
"cho",
"rằng",
"họ",
"trước",
"khi",
"lên",
"đường",
"đã",
"được",
"ban",
"chức",
"tước",
"nay",
"không",
"cần",
"ban",
"thêm",
"nữa",
"vệ",
"tướng",
"quân",
"dương",
"diêu",
"phản",
... |
đức tăng thống thích huyền quang và cho là truyền thông và báo chí của nhà nước việt nam đã vi phạm điều 69 trên hiến pháp về tự do ngôn luận tự do báo chí có quyền được thông tin có quyền hội họp lập hội biểu tình viện hóa đạo cho rằng đây là sự xâm lược chính trị vào nội bộ sinh hoạt của ghpgvntn == di chúc và giáo c... | [
"đức",
"tăng",
"thống",
"thích",
"huyền",
"quang",
"và",
"cho",
"là",
"truyền",
"thông",
"và",
"báo",
"chí",
"của",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"đã",
"vi",
"phạm",
"điều",
"69",
"trên",
"hiến",
"pháp",
"về",
"tự",
"do",
"ngôn",
"luận",
"tự",
"do",
... |
heisei rider generations dr pac-man vs ex-aid & ghost with legend riders kamen rider heisei generations dr pac-man vs ex-aid ghost with legend riders 仮面ライダー平成ジェネレーションズ dr パックマン対エグゼイド&ゴースト with レジェンドライダー kamen raidā heisei jenerēshonzu dokutā pakkuman tai eguzeido ando gōsuto wizu rejendo raidā là phần đầu tiên trong... | [
"heisei",
"rider",
"generations",
"dr",
"pac-man",
"vs",
"ex-aid",
"&",
"ghost",
"with",
"legend",
"riders",
"kamen",
"rider",
"heisei",
"generations",
"dr",
"pac-man",
"vs",
"ex-aid",
"ghost",
"with",
"legend",
"riders",
"仮面ライダー平成ジェネレーションズ",
"dr",
"パックマン対エグゼイド... |
tournefortia mexicana là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được vatke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"tournefortia",
"mexicana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"vatke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
hajin cũng đánh vần là hajeen là một thành phố nhỏ ở miền đông syria một phần hành chính của tỉnh deir ez-zor nằm dọc theo sông euphrates phía nam deir ez-zor các địa phương gần đó bao gồm al-abbas ở phía tây al-ramadi ở phía nam và gharanij ở phía bắc theo cục thống kê trung ương syria hajin có dân số 37 935 người tro... | [
"hajin",
"cũng",
"đánh",
"vần",
"là",
"hajeen",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nhỏ",
"ở",
"miền",
"đông",
"syria",
"một",
"phần",
"hành",
"chính",
"của",
"tỉnh",
"deir",
"ez-zor",
"nằm",
"dọc",
"theo",
"sông",
"euphrates",
"phía",
"nam",
"deir",
"ez-zor",... |
vô tội bị giết tại khu hành quyết bukit lima trong khi một số cá nhân bị đưa đến một nhà tù tại kapit === thuộc địa hoàng gia anh === sau khi kết thúc thời kỳ nhật bản chiếm đóng sarawak vào năm 1945 rajah cuối cùng của sarawak là charles vyner brooke quyết định nhượng lãnh thổ này làm một thuộc địa hoàng gia anh đề xu... | [
"vô",
"tội",
"bị",
"giết",
"tại",
"khu",
"hành",
"quyết",
"bukit",
"lima",
"trong",
"khi",
"một",
"số",
"cá",
"nhân",
"bị",
"đưa",
"đến",
"một",
"nhà",
"tù",
"tại",
"kapit",
"===",
"thuộc",
"địa",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"===",
"sau",
"khi",
"kết",
... |
vĩnh lợi định hướng vĩnh lợi có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet huyện vĩnh lợi tỉnh bạc liêu bullet phường vĩnh lợi thành phố rạch giá tỉnh kiên giang bullet xã vĩnh lợi huyện châu thành tỉnh an giang bullet xã vĩnh lợi huyện tân hưng tỉnh long an bullet xã vĩnh lợi huyện thạnh trị tỉnh sóc tră... | [
"vĩnh",
"lợi",
"định",
"hướng",
"vĩnh",
"lợi",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"huyện",
"vĩnh",
"lợi",
"tỉnh",
"bạc",
"liêu",
"bullet",
"phường",
"vĩnh",
"lợi",
"thành",
"phố",
"rạch... |
sống cá nhân == cha anh ông hamlet mkhitaryan cũng từng là một danh thủ của fc ararat yereven trong những năm 1980 đáng tiếc ông sớm qua đời ở tuổi 33 vì căn bệnh u não chính cái chết của cha anh đã ảnh hưởng đến mkhitaryan rất nhiều trong khi đó mẹ anh bà marina taschyan hiện đang là người đứng đầu phòng các đội tuyển... | [
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"cha",
"anh",
"ông",
"hamlet",
"mkhitaryan",
"cũng",
"từng",
"là",
"một",
"danh",
"thủ",
"của",
"fc",
"ararat",
"yereven",
"trong",
"những",
"năm",
"1980",
"đáng",
"tiếc",
"ông",
"sớm",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"33",
"vì",... |
phyllonorycter oregonensis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở hoa kỳ oregon sải cánh dài khoảng 7 mm ấu trùng ăn symphoricarpos species bao gồm symphoricarpos albus chúng ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"phyllonorycter",
"oregonensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"oregon",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"7",
"mm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"symphoricarpos",
"species",
"bao",... |
nhiệm tham mưu trưởng tập đoàn quân thiếu tướng i a laskin cùng nhóm sĩ quan dưới quyền gồm đại tá g s lukin trưởng phòng tác chiến thiếu tướng i m ryzhov trưởng phòng quân báo đại tá i d burmakov và trung tá b i mutovin trợ lý của tham mưu trưởng về các vấn đề chính trị đại diện cho quân đội liên xô tiếp nhận sự đầu h... | [
"nhiệm",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"thiếu",
"tướng",
"i",
"a",
"laskin",
"cùng",
"nhóm",
"sĩ",
"quan",
"dưới",
"quyền",
"gồm",
"đại",
"tá",
"g",
"s",
"lukin",
"trưởng",
"phòng",
"tác",
"chiến",
"thiếu",
"tướng",
"i",
"m",
"ryzhov"... |
biết gì taihō đã trở thành một trái bom nổ chậm nổi khoảng 15 giờ 30 taihō rung chuyển bởi một vụ nổ lớn một sĩ quan tham mưu cao cấp trên cầu tàu trông thấy sàn đáp bị nhấc lên trong khi thành tàu bị thổi tung ra chiếc taihō bị tách khỏi đội hình và bắt đầu chìm xuống nước mặc dù đô đốc ozawa tỏ ý mong muốn cùng được ... | [
"biết",
"gì",
"taihō",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trái",
"bom",
"nổ",
"chậm",
"nổi",
"khoảng",
"15",
"giờ",
"30",
"taihō",
"rung",
"chuyển",
"bởi",
"một",
"vụ",
"nổ",
"lớn",
"một",
"sĩ",
"quan",
"tham",
"mưu",
"cao",
"cấp",
"trên",
"cầu",
"tàu",
... |
dao động phi tuyến của các hệ động lực tại đại học tổng hợp vacsava ba lan năm 1977–1993 ông là phó viện trưởng kiêm tổng thư ký viện khoa học việt nam ông được phong giáo sư năm 1980 và là chủ tịch hội cơ học việt nam năm 1979–1990 ông là viện trưởng sáng lập của viện cơ học tổng biên tập đầu tiên của tạp chí cơ học n... | [
"dao",
"động",
"phi",
"tuyến",
"của",
"các",
"hệ",
"động",
"lực",
"tại",
"đại",
"học",
"tổng",
"hợp",
"vacsava",
"ba",
"lan",
"năm",
"1977–1993",
"ông",
"là",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"kiêm",
"tổng",
"thư",
"ký",
"viện",
"khoa",
"học",
"việt",
"nam",
... |
xanthorrhoea caespitosa là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được d j bedford miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"xanthorrhoea",
"caespitosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"j",
"bedford",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
săn bắt và ăn các loài cá khác động vật thân mềm và động vật nhuyễn thể khác hàm răng sắc nhọn lởm chom sẽ giải quyết con mồi nó sống đơn độc trong hầu hết thời gian trong cả năm nhưng trong quá trình sinh sản nó sẽ sống theo nhóm trong một vài tuần chúng hoàn toàn ở cùng nhau chỉ hai đến ba tuần trong mùa xuân trong n... | [
"săn",
"bắt",
"và",
"ăn",
"các",
"loài",
"cá",
"khác",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"và",
"động",
"vật",
"nhuyễn",
"thể",
"khác",
"hàm",
"răng",
"sắc",
"nhọn",
"lởm",
"chom",
"sẽ",
"giải",
"quyết",
"con",
"mồi",
"nó",
"sống",
"đơn",
"độc",
"trong",
... |
tiếng pirahã cũng được viết là pirahá pirahán hay múra-pirahã là ngôn ngữ bản địa của người pirahã tại bang amazonas brasil tiếng pirahã hiện diện dọc theo sông maici một phụ lưu của sông amazon pirahã là phương ngữ duy nhất còn tồn tại của tiếng mura những phương ngữ khác dần biết mất trong những thế kỷ qua do đa số c... | [
"tiếng",
"pirahã",
"cũng",
"được",
"viết",
"là",
"pirahá",
"pirahán",
"hay",
"múra-pirahã",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"bản",
"địa",
"của",
"người",
"pirahã",
"tại",
"bang",
"amazonas",
"brasil",
"tiếng",
"pirahã",
"hiện",
"diện",
"dọc",
"theo",
"sông",
"maici",
... |
licania longicuspidata là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được prance mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"licania",
"longicuspidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cám",
"loài",
"này",
"được",
"prance",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
nghi văn là một xã thuộc huyện nghi lộc tỉnh nghệ an việt nam == địa lý == xã có diện tích 32 56 km² dân số năm 1999 là 9 416 người mật độ dân số đạt 289 người km² == hành chính == xã nghi văn được chia thành 23 xóm 1 2 3 4 5a 5b 6 7 8 9 11 12 13 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 | [
"nghi",
"văn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nghi",
"lộc",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"32",
"56",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"9",
"416",
"người",
"mật",
"độ",
"d... |
megachile angusta là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1930 | [
"megachile",
"angusta",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"mitchell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
erythromma là một chi chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae == các loài == erythromma có 4 loài bullet erythromma humerale bullet erythromma lindenii bullet erythromma najas bullet erythromma viridulum | [
"erythromma",
"là",
"một",
"chi",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"erythromma",
"có",
"4",
"loài",
"bullet",
"erythromma",
"humerale",
"bullet",
"erythromma",
"lindenii",
"bullet",
"erythromma",
"najas",
"bull... |
đảo vella lavella các đảo và vùng nước quanh đảo là nơi diễn ra trận hải chiến vella lavella trong chiến tranh thế giới ii trận chiến diễn ra trên đảo diễn ra từ ngày 15 tháng 8 đến 09 tháng 10 năm 1943 | [
"đảo",
"vella",
"lavella",
"các",
"đảo",
"và",
"vùng",
"nước",
"quanh",
"đảo",
"là",
"nơi",
"diễn",
"ra",
"trận",
"hải",
"chiến",
"vella",
"lavella",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"ii",
"trận",
"chiến",
"diễn",
"ra",
"trên",
"đảo",
"diễn",
... |
lộ tin tức cuộn băng hai sát thủ tấn công xe một tên đánh ngất lái xe cướp tay lái một tên ném bom hơi gây mê vào xe chỉ mình dương kịp nín thở dương lên nóc xe đánh nhau với sát thủ sau một hồi vật lộn dương phải buông tay nhảy khỏi xe lục và đức bị giam trong một hầm băng chúng tra tấn lục để tra hỏi về cuộn băng lục... | [
"lộ",
"tin",
"tức",
"cuộn",
"băng",
"hai",
"sát",
"thủ",
"tấn",
"công",
"xe",
"một",
"tên",
"đánh",
"ngất",
"lái",
"xe",
"cướp",
"tay",
"lái",
"một",
"tên",
"ném",
"bom",
"hơi",
"gây",
"mê",
"vào",
"xe",
"chỉ",
"mình",
"dương",
"kịp",
"nín",
"thở",... |
sót sau một số lượt nhất định mà người chơi cần phải hoàn thành để mở ra bản đồ tiếp theo giữa các trận chiến người chơi có thể truy cập vào nhân vật của mình để trang bị thay đổi lớp huấn luyện tùy thuộc vào trò chơi == lịch sử == một số trò chơi điện tử nhập vai ban đầu sử dụng hình thức chiến đấu chiến thuật chẳng h... | [
"sót",
"sau",
"một",
"số",
"lượt",
"nhất",
"định",
"mà",
"người",
"chơi",
"cần",
"phải",
"hoàn",
"thành",
"để",
"mở",
"ra",
"bản",
"đồ",
"tiếp",
"theo",
"giữa",
"các",
"trận",
"chiến",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"vào",
"nhân",
"vật"... |
bagalur bangalore north bagalur là một làng thuộc tehsil bangalore north huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ | [
"bagalur",
"bangalore",
"north",
"bagalur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bangalore",
"north",
"huyện",
"bangalore",
"urban",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
thiên hoàng go-en yū bullet 43 thiên hoàng go-en yū thời kỳ thiên hoàng go-komatsu bullet 44 thiên hoàng chōkei thời kỳ thiên hoàng go-kameyama bullet 45 thiên hoàng go-kameyama thời kỳ thiên hoàng go-komatsu bullet 46 thiên hoàng go-komatsu thời kỳ thiên hoàng shōkō bullet 47 thân vương fushimi miyasada thời kỳ thiên ... | [
"thiên",
"hoàng",
"go-en",
"yū",
"bullet",
"43",
"thiên",
"hoàng",
"go-en",
"yū",
"thời",
"kỳ",
"thiên",
"hoàng",
"go-komatsu",
"bullet",
"44",
"thiên",
"hoàng",
"chōkei",
"thời",
"kỳ",
"thiên",
"hoàng",
"go-kameyama",
"bullet",
"45",
"thiên",
"hoàng",
"go-k... |
conchylia alternata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"conchylia",
"alternata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
laelia crawshayana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 | [
"laelia",
"crawshayana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883"
] |
lomagramma yunnanensis là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"lomagramma",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
paridea allardi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto miêu tả khoa học năm 1989 | [
"paridea",
"allardi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"kimoto",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
xb-38 flying fortress bullet boeing yb-40 flying fortress bullet boeing c-108 flying fortress === máy bay tương tự === bullet avro lancaster bullet consolidated b-24 liberator bullet focke-wulf fw 200 bullet handley page halifax bullet heinkel he 177 bullet junkers ju 290 bullet petlyakov pe-8 bullet piaggio p 108b bul... | [
"xb-38",
"flying",
"fortress",
"bullet",
"boeing",
"yb-40",
"flying",
"fortress",
"bullet",
"boeing",
"c-108",
"flying",
"fortress",
"===",
"máy",
"bay",
"tương",
"tự",
"===",
"bullet",
"avro",
"lancaster",
"bullet",
"consolidated",
"b-24",
"liberator",
"bullet",
... |
polyplocotes nitidus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được westwood miêu tả khoa học năm 1869 | [
"polyplocotes",
"nitidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"westwood",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1869"
] |
danh sách xã thuộc tỉnh hà tĩnh tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2020 tỉnh hà tĩnh có 216 đơn vị hành chính cấp xã trong đó có 182 xã dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh hà tĩnh hiện nay | [
"danh",
"sách",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"tính",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"có",
"216",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trong",
"đó",
"có",
"182",
"xã",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh... |
vriesea drepanocarpa là một loài thuộc chi vriesea đây là loài đặc hữu của brasil == tham khảo == bullet bromeliaceae da mata atlântica brasileira truy cập 22 tháng 10 năm 2009 | [
"vriesea",
"drepanocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"vriesea",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bromeliaceae",
"da",
"mata",
"atlântica",
"brasileira",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"10",
... |
và găng tay của đối phương để giúp đảm bảo cả hai đều nằm trong các thông số kỹ thuật đã thỏa thuận và không có hành vi giả mạo nào xảy ra ở phần đầu có dụng cụ bảo vệ miệng hỗ trợ bảo vệ răng nướu khỏi bị chấn thương đồng thời để đệm hàm giúp giảm khả năng bị hóc cả hai võ sĩ đều phải đi giày đế mềm để giảm chấn thươn... | [
"và",
"găng",
"tay",
"của",
"đối",
"phương",
"để",
"giúp",
"đảm",
"bảo",
"cả",
"hai",
"đều",
"nằm",
"trong",
"các",
"thông",
"số",
"kỹ",
"thuật",
"đã",
"thỏa",
"thuận",
"và",
"không",
"có",
"hành",
"vi",
"giả",
"mạo",
"nào",
"xảy",
"ra",
"ở",
"phần... |
mọc vảy các gốc vây lưng vây đuôi vây hậu môn và vây ngực đều có vảy nách hình tam giác đường bên kéo dài đến thùy dưới của vây đuôi vây lưng hai cái ở cách xa nhau khởi điểm của vây lưng thứ nhất ở gần khởi điểm của vây lưng thứ 2 hơn gần mút mõm gai tương đối mềm gai thứ 2-3 dài nhất vây lưng thứ 2 và vây hậu môn đồn... | [
"mọc",
"vảy",
"các",
"gốc",
"vây",
"lưng",
"vây",
"đuôi",
"vây",
"hậu",
"môn",
"và",
"vây",
"ngực",
"đều",
"có",
"vảy",
"nách",
"hình",
"tam",
"giác",
"đường",
"bên",
"kéo",
"dài",
"đến",
"thùy",
"dưới",
"của",
"vây",
"đuôi",
"vây",
"lưng",
"hai",
... |
artena occidens là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"artena",
"occidens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
basavana halli somvarpet basavana halli là một làng thuộc tehsil somvarpet huyện kodagu bang karnataka ấn độ | [
"basavana",
"halli",
"somvarpet",
"basavana",
"halli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"somvarpet",
"huyện",
"kodagu",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
oxira ottonisbanghaasi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"oxira",
"ottonisbanghaasi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
xuân viên nghi xuân xuân viên là một xã thuộc huyện nghi xuân tỉnh hà tĩnh việt nam xã xuân viên có diện tích 20 74 km² dân số năm 1999 là 4280 người mật độ dân số đạt 206 người km² | [
"xuân",
"viên",
"nghi",
"xuân",
"xuân",
"viên",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nghi",
"xuân",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"việt",
"nam",
"xã",
"xuân",
"viên",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"74",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4280",
"người"... |
yoo jeong-yeon sinh ngày 1 tháng 11 năm 1996 thường được biết đến với nghệ danh jeongyeon là một nữ ca sĩ người hàn quốc cô là thành viên của twice một nhóm nhạc nữ hàn quốc được thành lập bởi jyp entertainment == tiểu sử == jeong-yeon sinh ngày 1 tháng 11 năm 1996 tại suwon gyeonggi-do hàn quốc với tên khai sinh là yo... | [
"yoo",
"jeong-yeon",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1996",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"jeongyeon",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"hàn",
"quốc",
"cô",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"twice",
"một",
"nhó... |
distocambarus là một chi tôm sông đặc hữu của hoa kỳ == các loài == chi này có 5 loài hai trong số chúng được liệt vào sách đỏ bullet distocambarus carlsoni bullet distocambarus crockeri bullet distocambarus devexus bullet distocambarus hunteri bullet distocambarus youngineri | [
"distocambarus",
"là",
"một",
"chi",
"tôm",
"sông",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"có",
"5",
"loài",
"hai",
"trong",
"số",
"chúng",
"được",
"liệt",
"vào",
"sách",
"đỏ",
"bullet",
"distocambarus",
"carlsoni",
... |
triệu hợp đức hán thành đế triệu chiêu nghi chữ hán 汉成帝趙昭儀 7 tcn thường được gọi triệu hợp đức 趙合德 là một phi tần rất được sủng ái của hán thành đế lưu ngao vị hoàng đế thứ 12 của triều đại nhà hán trong lịch sử trung quốc bà là em gái của hiếu thành hoàng hậu triệu phi yến trong lịch sử nhà hán hai chị em họ triệu hưở... | [
"triệu",
"hợp",
"đức",
"hán",
"thành",
"đế",
"triệu",
"chiêu",
"nghi",
"chữ",
"hán",
"汉成帝趙昭儀",
"7",
"tcn",
"thường",
"được",
"gọi",
"triệu",
"hợp",
"đức",
"趙合德",
"là",
"một",
"phi",
"tần",
"rất",
"được",
"sủng",
"ái",
"của",
"hán",
"thành",
"đế",
"lư... |
vương nguyên du nổi loạn 508 triều đình lấy bình làm sứ trì tiết đô đốc bắc thảo chư quân sự trấn bắc tướng quân hành ký châu sự để đánh dẹp tuyên vũ đế gặp bình ở điện thức càn rơi nước mắt giao nhiệm vụ cho ông bình đến huyện kinh các cánh quan quân tập hợp ở đấy trong đêm có vài ngàn binh người man đến phá lũy trước... | [
"vương",
"nguyên",
"du",
"nổi",
"loạn",
"508",
"triều",
"đình",
"lấy",
"bình",
"làm",
"sứ",
"trì",
"tiết",
"đô",
"đốc",
"bắc",
"thảo",
"chư",
"quân",
"sự",
"trấn",
"bắc",
"tướng",
"quân",
"hành",
"ký",
"châu",
"sự",
"để",
"đánh",
"dẹp",
"tuyên",
"vũ"... |
họ đã được hỏi về sự hài lòng của mình về dịch vụ hạ tầng và các tiện ích ben gurion đã nhận được điểm 3 94 5 xếp sau là vienna munich amsterdam brussels zurich copenhagen and helsinki == các hãng hàng không và các điểm đến == tất cả các chuyến bay nội địa được phục vụ tại nhà ga số 1 còn tất cả các chuyến bay quốc tế ... | [
"họ",
"đã",
"được",
"hỏi",
"về",
"sự",
"hài",
"lòng",
"của",
"mình",
"về",
"dịch",
"vụ",
"hạ",
"tầng",
"và",
"các",
"tiện",
"ích",
"ben",
"gurion",
"đã",
"nhận",
"được",
"điểm",
"3",
"94",
"5",
"xếp",
"sau",
"là",
"vienna",
"munich",
"amsterdam",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.