text
stringlengths
1
7.22k
words
list
nepheloleuca là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "nepheloleuca", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
habenaria distans là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "habenaria", "distans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
2013 bullet go crazy 2014 bullet no 5 2015 bullet gentlemen s game 2016 bullet must 2021 bullet album phòng thu nhật bullet republic of 2pm 2011 bullet legend of 2pm 2013 bullet genesis of 2pm 2014 bullet 2pm of 2pm 2015 bullet galaxy of 2pm 2016 == chuyến lưu diễn và buổi hòa nhạc == === jyp nation === bullet 2009 jyp...
[ "2013", "bullet", "go", "crazy", "2014", "bullet", "no", "5", "2015", "bullet", "gentlemen", "s", "game", "2016", "bullet", "must", "2021", "bullet", "album", "phòng", "thu", "nhật", "bullet", "republic", "of", "2pm", "2011", "bullet", "legend", "of", "2pm...
chúng ca từ của các ca khúc này vẫn nói nhiều về tình yêu nhưng bắt đầu xuất hiện một cách vô thức những trải nghiệm riêng của người viết john lennon giải thích đó là điều hiển nhiên nếu nhìn vào mặt bằng chung đó là điều dễ thấy sự oán giận tình yêu hay sự căm hờn tất cả đều có trong các ca khúc của chúng tôi nhạc fol...
[ "chúng", "ca", "từ", "của", "các", "ca", "khúc", "này", "vẫn", "nói", "nhiều", "về", "tình", "yêu", "nhưng", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "một", "cách", "vô", "thức", "những", "trải", "nghiệm", "riêng", "của", "người", "viết", "john", "lennon", "giải"...
machaerina anceps là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được poir bojer mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "machaerina", "anceps", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "poir", "bojer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
smith
[ "smith" ]
eilema angustipennis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eilema", "angustipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
polystichum tanacetifolium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được lam dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polystichum", "tanacetifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "lam", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1805", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa",...
perusia prasina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "perusia", "prasina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tỉnh ninh thuận được thành lập với địa giới tương đương với tỉnh ninh thuận hiện nay sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 tỉnh ninh thuận dự kiến sáp nhập với bình thuận tuyên đức lâm đồng để thành lập một tỉnh mới có tên là thuận lâm nhưng đến tháng 2 năm 1976 chính phủ cộng hòa miền nam việt nam đã điều chỉnh việc sáp nhập c...
[ "tỉnh", "ninh", "thuận", "được", "thành", "lập", "với", "địa", "giới", "tương", "đương", "với", "tỉnh", "ninh", "thuận", "hiện", "nay", "sau", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "tỉnh", "ninh", "thuận", "dự", "kiến", "sáp", "nhập", "với", "bình...
sơn vàng ở phía nam hương án để đặt cờ tiết phong đình hầu thì không treo cờ tiết và không đặt án để cờ tiết chỗ lạy nhận sách ấn đặt ở phía nam án sơn vàng hướng về phía bắc khâm sứ đứng ở phía đông án sơn vàng hơi chếch về phía nam mặt hướng về phía tây bắc ở gian giữa điện cần chánh đặt 2 án vàng 1 án đặt cờ tiết án...
[ "sơn", "vàng", "ở", "phía", "nam", "hương", "án", "để", "đặt", "cờ", "tiết", "phong", "đình", "hầu", "thì", "không", "treo", "cờ", "tiết", "và", "không", "đặt", "án", "để", "cờ", "tiết", "chỗ", "lạy", "nhận", "sách", "ấn", "đặt", "ở", "phía", "nam"...
olympia bullet 2000 ifbb night of champions bullet 2000 ifbb mr olympia bullet 2001 ifbb ironman pro invitational bullet 2002 ifbb ironman pro invitational bullet 2002 ifbb arnold schwarzenegger classic bullet 2002 ifbb san francisco grand prix bullet 2002 ifbb mr olympia bullet 2003 ifbb mr olympia bullet 2004 ifbb ir...
[ "olympia", "bullet", "2000", "ifbb", "night", "of", "champions", "bullet", "2000", "ifbb", "mr", "olympia", "bullet", "2001", "ifbb", "ironman", "pro", "invitational", "bullet", "2002", "ifbb", "ironman", "pro", "invitational", "bullet", "2002", "ifbb", "arnold"...
xã rock creek quận carroll indiana xã rock creek là một xã thuộc quận carroll tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 475 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "rock", "creek", "quận", "carroll", "indiana", "xã", "rock", "creek", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "carroll", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "475", "người", "==", "tham", "khảo...
rizziconi là một đô thị ở tỉnh reggio calabria trong vùng calabria ý có cự ly khoảng 80 km về phía tây nam của catanzaro và khoảng 45 km về phía đông bắc của reggio calabria tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 7 926 người và diện tích là 39 7 km² đô thị rizziconi có các frazioni các đơn vị cấp ...
[ "rizziconi", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "reggio", "calabria", "trong", "vùng", "calabria", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "80", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "catanzaro", "và", "khoảng", "45", "km", "về", "phía", "đông", "bắc",...
yếu tố này thỉnh thoảng có thể dẫn tới việc bắt buộc phá thai hay phá thai để lựa chọn giới tính === phá thai không an toàn === những phụ nữ tìm cách chấm dứt thai kỳ thỉnh thoảng phải viện đến các biện pháp không an toàn đặc biệt khi việc tiếp cận phá thai an toàn bị giới hạn khoảng một trên tám ca tử vong liên quan t...
[ "yếu", "tố", "này", "thỉnh", "thoảng", "có", "thể", "dẫn", "tới", "việc", "bắt", "buộc", "phá", "thai", "hay", "phá", "thai", "để", "lựa", "chọn", "giới", "tính", "===", "phá", "thai", "không", "an", "toàn", "===", "những", "phụ", "nữ", "tìm", "cách"...
río de oro là một khu tự quản thuộc tỉnh cesar colombia thủ phủ của khu tự quản río de oro đóng tại río de oro khu tự quản río de oro có diện tích 616 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản río de oro có dân số 13917 người
[ "río", "de", "oro", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "cesar", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "río", "de", "oro", "đóng", "tại", "río", "de", "oro", "khu", "tự", "quản", "río", "de", "oro", "có", "diện", "tíc...
prasophyllum mucronatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rupp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "prasophyllum", "mucronatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rupp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
tanıktepe doğubayazıt tanıktepe là một xã thuộc huyện doğubayazıt tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 641 người
[ "tanıktepe", "doğubayazıt", "tanıktepe", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "doğubayazıt", "tỉnh", "ağrı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "641", "người" ]
là dùng khuôn mẫu tư duy chiến tranh lạnh lấy hành vi không hữu nghị và thù nghịch để đối xử nước cộng hoà nhân dân trung hoa chiến tranh lạnh mới có thể phát sinh từ khủng hoảng ukraine tổng thống nga vladimir vladimirovich putin chê trách mãnh liệt kế hoạch bố trí hệ thống phòng thủ tên lửa ở ba lan và czech của hoa ...
[ "là", "dùng", "khuôn", "mẫu", "tư", "duy", "chiến", "tranh", "lạnh", "lấy", "hành", "vi", "không", "hữu", "nghị", "và", "thù", "nghịch", "để", "đối", "xử", "nước", "cộng", "hoà", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "chiến", "tranh", "lạnh", "mới", "có", "...
simyra degener là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "simyra", "degener", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tháng 6 năm 2018 tại kì họp bất thường của hội đồng nhân dân tỉnh thừa thiên huế khóa 7 các đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh này đã thông qua nghị quyết miễn nhiệm chức danh chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh thừa thiên huế đối với nguyễn văn cao để ông cao nghỉ hưu trước 4 tháng phan ngọc thọ được bầu làm chủ tịch ủy ban nh...
[ "tháng", "6", "năm", "2018", "tại", "kì", "họp", "bất", "thường", "của", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "khóa", "7", "các", "đại", "biểu", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "này", "đã", "thông", "qua", "nghị", "quyế...
chenistonia montana là một loài nhện trong họ nemesiidae chenistonia montana được miêu tả năm 1984 bởi raven
[ "chenistonia", "montana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "nemesiidae", "chenistonia", "montana", "được", "miêu", "tả", "năm", "1984", "bởi", "raven" ]
bradea anomala là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "bradea", "anomala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "brade", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
trình này là công chúa aiyasi kamuia trưởng cung hoàng hậu của rajuvula và con gái của yuvaraja kharaosta kamuio nadasi kasa hoặc nada diaka là con gái của ayasia kamuia theo một quan điểm cũ yuvarja kharaosta kamuio được cho là con trai của ayasi kamuia người này được cho là vợ góa của arta mà sau này đã kết hôn với r...
[ "trình", "này", "là", "công", "chúa", "aiyasi", "kamuia", "trưởng", "cung", "hoàng", "hậu", "của", "rajuvula", "và", "con", "gái", "của", "yuvaraja", "kharaosta", "kamuio", "nadasi", "kasa", "hoặc", "nada", "diaka", "là", "con", "gái", "của", "ayasia", "ka...
apetovia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae
[ "apetovia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae" ]
saula filicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được arrow miêu tả khoa học năm 1923
[ "saula", "filicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "arrow", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
val-d oise là một tỉnh của pháp thuộc vùng hành chính île-de-france tỉnh lỵ pontoise bao gồm 3 quận với các quận lỵ còn lại là argenteuil sarcelles
[ "val-d", "oise", "là", "một", "tỉnh", "của", "pháp", "thuộc", "vùng", "hành", "chính", "île-de-france", "tỉnh", "lỵ", "pontoise", "bao", "gồm", "3", "quận", "với", "các", "quận", "lỵ", "còn", "lại", "là", "argenteuil", "sarcelles" ]
những ký kết giữa đảng cộng sản việt nam và đảng cộng sản trung quốc mà đến nay vẫn là bí mật họ cho rằng những cam kết đó tổn hại đến chủ quyền đất nước ký tên trong lá thư ngỏ có trung tướng lê hữu đức thiếu tướng trần minh đức thiếu tướng huỳnh đắc hương thiếu tướng lê duy mật thiếu tướng bùi văn quỳ và thiếu tướng ...
[ "những", "ký", "kết", "giữa", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "và", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "mà", "đến", "nay", "vẫn", "là", "bí", "mật", "họ", "cho", "rằng", "những", "cam", "kết", "đó", "tổn", "hại", "đến", "chủ", "quyền", "...
batman arkham origins là game phiêu lưu-hành động thế giới mở open world action-adventure ra mắt năm 2013 được phát triển bởi warner bros games montréal và phát hành bởi warner bros interactive entertainment dành cho các nền tảng microsoft windows playstation 3 xbox 360 và wii u dựa trên nhân vật siêu anh hùng batman c...
[ "batman", "arkham", "origins", "là", "game", "phiêu", "lưu-hành", "động", "thế", "giới", "mở", "open", "world", "action-adventure", "ra", "mắt", "năm", "2013", "được", "phát", "triển", "bởi", "warner", "bros", "games", "montréal", "và", "phát", "hành", "bởi"...
polythlipta distinguenda là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "polythlipta", "distinguenda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
jessica rothe jessica ann rothenberg sinh ngày 28 tháng 5 năm 1987 thường được biết đến với nghệ danh jessica rothe là một nữ diễn viên người mỹ cô được biết đến nhiều nhất qua vai diễn trong phim truyền hình của đài mtv mary jane 2016 và vai nữ chính trong tác phẩm điện ảnh kinh dị thể loại đâm chém mang tên sinh nhật...
[ "jessica", "rothe", "jessica", "ann", "rothenberg", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "1987", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "jessica", "rothe", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "cô", "được", "biết", "đế...
sớm bị dập tắt hai công dân bị thương trong vụ ẩu đả 13 người nhận án tù bullet vào ngày 12 tháng 1 năm 1985 tại thành phố dushanbe một cuộc ẩu đả bùng lên gần rạp chiếu phim giữa một nhóm người tajik và một người không quốc tịch bản địa được thúc đẩy bởi sự phản đối của chủ nghĩa dân tộc đám đông đã dàn dựng cuộc thảm...
[ "sớm", "bị", "dập", "tắt", "hai", "công", "dân", "bị", "thương", "trong", "vụ", "ẩu", "đả", "13", "người", "nhận", "án", "tù", "bullet", "vào", "ngày", "12", "tháng", "1", "năm", "1985", "tại", "thành", "phố", "dushanbe", "một", "cuộc", "ẩu", "đả", ...
austrolimnophila subpolaris là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "austrolimnophila", "subpolaris", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
aplogompha riofrio là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aplogompha", "riofrio", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
các di chỉ có niên đại muộn hơn của văn hóa harappa như tại rojdi và kutasi cây kê ấn độ panicum miliaceum chiếm đa số lúa mì và lúa mạch chỉ có rất ít vì tìm được nhiều xương còn lại nên người ta cho rằng gà đã được nuôi như gia cầm từ thời gian cuối của nền văn hóa harappa == tiếng nói và chữ viết == mặc dù đã có nhi...
[ "các", "di", "chỉ", "có", "niên", "đại", "muộn", "hơn", "của", "văn", "hóa", "harappa", "như", "tại", "rojdi", "và", "kutasi", "cây", "kê", "ấn", "độ", "panicum", "miliaceum", "chiếm", "đa", "số", "lúa", "mì", "và", "lúa", "mạch", "chỉ", "có", "rất",...
sân bay selaparang là một sân bay ở mataram tây nusa tenggara indonesia các hoạt động tại sân bay này sẽ được chuyển sang sân bay quốc tế lombok đang được xây dựng ở trung lombok == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet batavia air jakarta surabaya bullet garuda indonesia jakarta bullet lion air denpasar bali...
[ "sân", "bay", "selaparang", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "mataram", "tây", "nusa", "tenggara", "indonesia", "các", "hoạt", "động", "tại", "sân", "bay", "này", "sẽ", "được", "chuyển", "sang", "sân", "bay", "quốc", "tế", "lombok", "đang", "được", "xây",...
Trong các cuộc dân biến vào cuối thời Nguyên, Hà Nam cũng trở thành khu vực phải hứng chịu sự phá hoại nghiêm trọng từ chiến tranh, dân số suy giảm. Vì thế, trong những năm Chu Nguyên Chương trị vì, triều đình nhà Minh đã tổ chức cưỡng chế di dân trên quy mô lớn từ Sơn Tây đến Trung Nguyên. Đại Minh được thành lập chín...
[ "Trong", "các", "cuộc", "dân", "biến", "vào", "cuối", "thời", "Nguyên,", "Hà", "Nam", "cũng", "trở", "thành", "khu", "vực", "phải", "hứng", "chịu", "sự", "phá", "hoại", "nghiêm", "trọng", "từ", "chiến", "tranh,", "dân", "số", "suy", "giảm.", "Vì", "thế...
cỏ sả lá nhỏ tên khoa học megathyrsus maximus hay cỏ guinea là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được jacq mô tả khoa học đầu tiên năm 1781
[ "cỏ", "sả", "lá", "nhỏ", "tên", "khoa", "học", "megathyrsus", "maximus", "hay", "cỏ", "guinea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "jacq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "n...
philodromus domesticus là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi philodromus philodromus domesticus được benoy krishna tikader miêu tả năm 1962
[ "philodromus", "domesticus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "philodromus", "philodromus", "domesticus", "được", "benoy", "krishna", "tikader", "miêu", "tả", "năm", "1962" ]
việt nam == thể thao – giải trí == bullet tạp chí thể thao tổng cục thể dục thể thao – bộ văn hóa thể thao và du lịch bullet tạp chí khoa học thể thao viện khoa học thể dục thể thao – bộ văn hóa thể thao và du lịch bullet báo thể thao văn hóa thông tấn xã việt nam bullet tạp chí bóng đá liên đoàn bóng đá việt nam bulle...
[ "việt", "nam", "==", "thể", "thao", "–", "giải", "trí", "==", "bullet", "tạp", "chí", "thể", "thao", "tổng", "cục", "thể", "dục", "thể", "thao", "–", "bộ", "văn", "hóa", "thể", "thao", "và", "du", "lịch", "bullet", "tạp", "chí", "khoa", "học", "thể...
có đăng tải vlog làm cách trình bày nội dung chính của họ nhiều vlogger trong số này tham gia chương trình youtube partner program khiến vlog được chuyên nghiệp hóa thành một ngành và cho phép kiếm tiền từ việc sản xuất video sự chuyên nghiệp hóa này còn giúp nhiều kênh được xuất hiện nhiều hơn cũng như tạo ra sự ổn đị...
[ "có", "đăng", "tải", "vlog", "làm", "cách", "trình", "bày", "nội", "dung", "chính", "của", "họ", "nhiều", "vlogger", "trong", "số", "này", "tham", "gia", "chương", "trình", "youtube", "partner", "program", "khiến", "vlog", "được", "chuyên", "nghiệp", "hóa"...
sải cánh 12 m 39 ft 5 in bullet chiều cao 2 80 m 9 ft 2 in bullet diện tích cánh 19 4 m² 208 7 ft² bullet trọng lượng rỗng 1072 8 kg 2 365 lb bullet trọng lượng cất cánh n a bullet trọng lượng cất cánh tối đa 1 850 6 kg 4 080 lb bullet động cơ 1× động cơ piston 6 xy lanh lycoming go-480-b1a6 201 3 kw 270 hp === hiệu su...
[ "sải", "cánh", "12", "m", "39", "ft", "5", "in", "bullet", "chiều", "cao", "2", "80", "m", "9", "ft", "2", "in", "bullet", "diện", "tích", "cánh", "19", "4", "m²", "208", "7", "ft²", "bullet", "trọng", "lượng", "rỗng", "1072", "8", "kg", "2", "...
khích người thanh các biên thần nhà thanh như phúc khang an mới thay tôn sĩ nghị tuy biết rõ tây sơn có bí mật nhúng tay nhưng cũng chịu nhịn cho qua chuyện tuy nhiên có ý kiến ngược lại cho rằng bản ý quang trung không muốn đánh trung quốc mà tập trung vào chiến trường gia định vì lúc đó nguyễn ánh đã trở thành nguy c...
[ "khích", "người", "thanh", "các", "biên", "thần", "nhà", "thanh", "như", "phúc", "khang", "an", "mới", "thay", "tôn", "sĩ", "nghị", "tuy", "biết", "rõ", "tây", "sơn", "có", "bí", "mật", "nhúng", "tay", "nhưng", "cũng", "chịu", "nhịn", "cho", "qua", "...
năm 1955 ông được bổ nhiệm làm phó tổng tư lệnh thứ nhất hải quân liên xô và không lâu sau lãnh đạo liên xô nikita khrushchev đã bổ nhiệm ông vào chức vụ tổng tư lệnh hải quân liên xô vào tháng 1 năm 1956 với tư cách là tổng tư lệnh hải quân liên xô gorshkov đồng thời giữ chức vụ thứ trưởng bộ quốc phòng liên xô nhận q...
[ "năm", "1955", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "tổng", "tư", "lệnh", "thứ", "nhất", "hải", "quân", "liên", "xô", "và", "không", "lâu", "sau", "lãnh", "đạo", "liên", "xô", "nikita", "khrushchev", "đã", "bổ", "nhiệm", "ông", "vào", "chức", ...
poa hubbardiana là một loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa
[ "poa", "hubbardiana", "là", "một", "loài", "cỏ", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "thuộc", "chi", "poa" ]
quản của praha lớn hơn nhiều 496 km² 191 5 dặm vuông trên mười lần lãnh thổ khu tự quản của lyon chỉ 48 km² 18 5 dặm vuông một ví dụ khác là paris mặc dù vùng đô thị paris là một trong số ít vùng đô thị trên thế giới có trên 10 triệu dân nhưng dân số riêng của thành phố paris chỉ có 2 145 000 ít hơn dân số của thành ph...
[ "quản", "của", "praha", "lớn", "hơn", "nhiều", "496", "km²", "191", "5", "dặm", "vuông", "trên", "mười", "lần", "lãnh", "thổ", "khu", "tự", "quản", "của", "lyon", "chỉ", "48", "km²", "18", "5", "dặm", "vuông", "một", "ví", "dụ", "khác", "là", "pari...
sân vận động buôn mê thuột sân vận động buôn ma thuột là một sân vận động đa chức năng tại đắk lắk việt nam và là sân nhà của câu lạc bộ bóng đá đắk lắk hiện đang thi đấu tại giải hạng nhất sân có sức chứa khoảng 20 000 chỗ ngồi
[ "sân", "vận", "động", "buôn", "mê", "thuột", "sân", "vận", "động", "buôn", "ma", "thuột", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "chức", "năng", "tại", "đắk", "lắk", "việt", "nam", "và", "là", "sân", "nhà", "của", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá"...
pseudoscotopsinus collaris là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1938
[ "pseudoscotopsinus", "collaris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
terbutaline bán dưới tên thương hiệu bricanyl số những người khác là một chất chủ vận thụ thể β adrenergic được sử dụng như là một thuốc giảm hít trong việc quản lý hen suyễn triệu chứng và làm giảm co thuốc chống co để trì hoãn chuyển dạ sinh non cho đến 48 giờ thời gian này sau đó có thể được sử dụng để tiêm steroid ...
[ "terbutaline", "bán", "dưới", "tên", "thương", "hiệu", "bricanyl", "số", "những", "người", "khác", "là", "một", "chất", "chủ", "vận", "thụ", "thể", "β", "adrenergic", "được", "sử", "dụng", "như", "là", "một", "thuốc", "giảm", "hít", "trong", "việc", "quả...
rhynchochlora chlerogopsis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được engel mô tả khoa học năm 2007
[ "rhynchochlora", "chlerogopsis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "engel", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
là vạn lịch 萬曆 tức minh thần tông trần hoàng hậu được phong tôn hiệu là nhân thánh hoàng thái hậu 仁聖皇太后 ngự tại từ khánh cung 慈慶宮 năm vạn lịch thứ 6 1578 trần thái hậu được thêm tự vào tôn hiệu là nhân thánh trinh ý hoàng thái hậu 仁聖貞懿皇太后 năm thứ 10 1582 tôn hiệu được thêm là nhân thánh trinh ý khang tĩnh hoàng thái hậ...
[ "là", "vạn", "lịch", "萬曆", "tức", "minh", "thần", "tông", "trần", "hoàng", "hậu", "được", "phong", "tôn", "hiệu", "là", "nhân", "thánh", "hoàng", "thái", "hậu", "仁聖皇太后", "ngự", "tại", "từ", "khánh", "cung", "慈慶宮", "năm", "vạn", "lịch", "thứ", "6", "1...
ấn hà lan tuyên bố tình trạng bao vây vào tháng 7 đã chuyển hướng xuất khẩu sang nhật bản sang mỹ và anh các cuộc đàm phán với người nhật nhằm đảm bảo nguồn cung cấp nhiên liệu hàng không đã sụp đổ vào tháng 6 năm 1941 và người nhật bắt đầu cuộc chinh phạt đông nam á vào tháng 12 năm đó cùng tháng đó các phe phái từ su...
[ "ấn", "hà", "lan", "tuyên", "bố", "tình", "trạng", "bao", "vây", "vào", "tháng", "7", "đã", "chuyển", "hướng", "xuất", "khẩu", "sang", "nhật", "bản", "sang", "mỹ", "và", "anh", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "với", "người", "nhật", "nhằm", "đảm", "bảo...
physocnemum andreae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "physocnemum", "andreae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bernoullia flammea là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "bernoullia", "flammea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "oliv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
potamodytes africanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1851
[ "potamodytes", "africanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "boheman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1851" ]
stephanocephalus redtenbacheri là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được stoliczka miêu tả khoa học năm 1873
[ "stephanocephalus", "redtenbacheri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "stoliczka", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1873" ]
karaağaç karabük karaağaç là một xã thuộc thành phố karabük tỉnh karabük thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 88 người
[ "karaağaç", "karabük", "karaağaç", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "karabük", "tỉnh", "karabük", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "88", "người" ]
limnetron antarcticum là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được förster mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "limnetron", "antarcticum", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "aeshnidae", "loài", "này", "được", "förster", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
nạn đến thị trường lao động bullet tháng 1 năm 2005 – tháng 9 năm 2009 thành viên của ủy ban về di cư của caritas europa một liên bang gồm có 48 tổ chức ở 44 quốc gia trong số các hoạt động được thực hiện tại khu vực này đã có việc soạn thảo một giấy vị trí và can thiệp vào các cuộc họp ở cấp độ châu âu vào sans papier...
[ "nạn", "đến", "thị", "trường", "lao", "động", "bullet", "tháng", "1", "năm", "2005", "–", "tháng", "9", "năm", "2009", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "về", "di", "cư", "của", "caritas", "europa", "một", "liên", "bang", "gồm", "có", "48", "tổ", ...
cửa miễn phí
[ "cửa", "miễn", "phí" ]
pylaisiadelpha minutula là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được e b bartram w r buck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "pylaisiadelpha", "minutula", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "e", "b", "bartram", "w", "r", "buck", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
lời thú tội cuối cùng sau 18 năm 《lời thú tội cuối cùng sau 18 năm》 tên cũ 《lời thú tội của kẻ sát nhân sau 18 năm》 tên tiếng anh brutally young là một bộ phim truyền hình hình sự hiện đại về điều tra do đài truyền hình tvb hong kong sản xuất các diễn viên chính đàm tuấn ngạn huỳnh trí văn trần sơn thông và dương tú hu...
[ "lời", "thú", "tội", "cuối", "cùng", "sau", "18", "năm", "《lời", "thú", "tội", "cuối", "cùng", "sau", "18", "năm》", "tên", "cũ", "《lời", "thú", "tội", "của", "kẻ", "sát", "nhân", "sau", "18", "năm》", "tên", "tiếng", "anh", "brutally", "young", "là", ...
rojasia là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae
[ "rojasia", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "apocynaceae" ]
ploceus jacksoni là một loài chim trong họ ploceidae
[ "ploceus", "jacksoni", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "ploceidae" ]
isbn 978-2-503-52429-0 bullet hill john e 2009 through the jade gate to rome a study of the silk routes during the later han dynasty 1st to 2nd centuries ce john e hill booksurge charleston south carolina isbn 978-1-4392-2134-1 bullet hulsewé a f p 1979 china in central asia the early stage 125 bc – ad 23 an annotated ...
[ "isbn", "978-2-503-52429-0", "bullet", "hill", "john", "e", "2009", "through", "the", "jade", "gate", "to", "rome", "a", "study", "of", "the", "silk", "routes", "during", "the", "later", "han", "dynasty", "1st", "to", "2nd", "centuries", "ce", "john", "e",...
dạng các cleruchy những thuộc địa phụ thuộc thành phố mẹ về mặt chính trị sau khi để mất sestos kersebleptes vốn trước kia chống lại các nỗ lực giành lại chersonese của người athen lúc này đã giảng hòa với athens ông ta giờ đây có thể đã cảm thấy lo lắng về ảnh hưởng của philippos ở khu vực này và do đó đã tìm cách liê...
[ "dạng", "các", "cleruchy", "những", "thuộc", "địa", "phụ", "thuộc", "thành", "phố", "mẹ", "về", "mặt", "chính", "trị", "sau", "khi", "để", "mất", "sestos", "kersebleptes", "vốn", "trước", "kia", "chống", "lại", "các", "nỗ", "lực", "giành", "lại", "cherso...
arisaema barbatum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được buchet mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "arisaema", "barbatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "buchet", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
mariana mantovana là một đô thị tại tỉnh mantova trong vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 110 km về phía đông nam của milano và khoảng 25 km về phía tây của mantova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 648 người và diện tích là 8 8 km² mariana mantovana giáp các đô thị acquanegra su...
[ "mariana", "mantovana", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "mantova", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "110", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "milano", "và", "khoảng", "25", "km", "về", ...
chức vụ danh dự là quyền đại nạp ngôn bullet thái chính quan bullet kugyō bullet sessho và kampaku bullet kōkyū bullet kuge bullet cung nội sảnh nhật bản == tham khảo == bullet asai t 1985 nyokan tūkai tokyo kōdansha bullet dickenson walter g 1869 japan being a sketch of the history government and officers of the empir...
[ "chức", "vụ", "danh", "dự", "là", "quyền", "đại", "nạp", "ngôn", "bullet", "thái", "chính", "quan", "bullet", "kugyō", "bullet", "sessho", "và", "kampaku", "bullet", "kōkyū", "bullet", "kuge", "bullet", "cung", "nội", "sảnh", "nhật", "bản", "==", "tham", ...
trường trung học phổ thông chuyên lê quý đôn vũng tàu là một trường trung học phổ thông chuyên tọa lạc tại thành phố biển vũng tàu và là trường chuyên duy nhất của tỉnh bà rịa – vũng tàu trường được thành lập vào ngày 19 tháng 8 năm 1991 đến năm 2016 sau hơn 25 năm thành lập trường đã mang lại cho tỉnh bà rịa – vũng tà...
[ "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "vũng", "tàu", "là", "một", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "tọa", "lạc", "tại", "thành", "phố", "biển", "vũng", "tàu", "và", "là", "trường", "chuyên", "duy", "...
centaurea varnensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được velen mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "centaurea", "varnensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "velen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
erannis erectaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erannis", "erectaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
leguminivora là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae họ tortricidae tortricidae == các loài == bullet leguminivora glycinivorella bullet leguminivora longigula bullet leguminivora meridiana bullet leguminivora ptychora == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae co...
[ "leguminivora", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "họ", "tortricidae", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "leguminivora", "glycinivorella", "bullet", "leguminivora", "longigula", "bullet", "leguminivora", "me...
nk rogaška nogometni klub rogaška thường hay gọi nk rogaška hoặc đơn giản rogaška là một câu lạc bộ bóng đá slovenia thi đấu ở thị trấn rogaška slatina hiện tại đội đang thi đấu ở giải bóng đá hạng nhì quốc gia slovenia rogaška được thành lập năm 1999 sau sự tan rã của nk steklar một câu lạc bộ giải thể vài tháng trước...
[ "nk", "rogaška", "nogometni", "klub", "rogaška", "thường", "hay", "gọi", "nk", "rogaška", "hoặc", "đơn", "giản", "rogaška", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "slovenia", "thi", "đấu", "ở", "thị", "trấn", "rogaška", "slatina", "hiện", "tại", ...
kim rae-won tiếng hàn 김래원 sinh ngày 19 tháng 3 năm 1981 là một nam diễn viên hàn quốc sau phim điện ảnh plum blossom 2000 anh bắt đầu được giới chuyên môn đánh giá cao và xuất sắc nhận được giải thưởng nam diễn viên mới xuất sắc nhất của giải điện ảnh rồng xanh lần thứ 21 sau đó kim rae won nhanh chóng chiếm được nhiều...
[ "kim", "rae-won", "tiếng", "hàn", "김래원", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1981", "là", "một", "nam", "diễn", "viên", "hàn", "quốc", "sau", "phim", "điện", "ảnh", "plum", "blossom", "2000", "anh", "bắt", "đầu", "được", "giới", "chuyên", "môn"...
nhóm ngôn ngữ nam sulawesi các ngôn ngữ nam sulawesi là một phân nhóm ngôn ngữ thuộc ngữ tộc malay-polynesia của ngữ hệ nam đảo austronesia các ngôn ngữ này chủ yếu được 7 triệu người nói ở các tỉnh nam sulawesi và tây sulawesi của indonesia với một vùng ngoại ô nhỏ ở tây kalimantan == tham khảo == bullet thư mục == li...
[ "nhóm", "ngôn", "ngữ", "nam", "sulawesi", "các", "ngôn", "ngữ", "nam", "sulawesi", "là", "một", "phân", "nhóm", "ngôn", "ngữ", "thuộc", "ngữ", "tộc", "malay-polynesia", "của", "ngữ", "hệ", "nam", "đảo", "austronesia", "các", "ngôn", "ngữ", "này", "chủ", ...
định lý blaschke–lebesgue trong hình học phẳng định lý blaschke–lebesgue hay bất đẳng thức blaschke–lebesgue phát biểu rằng tam giác reuleaux có diện tích nhỏ nhất trong số tất cả các đường cong có chiều rộng không đổi cho trước wilhelm blaschke và henri lebesgue đã chứng minh định lý này một cách độc lập đầu thế kỷ 20...
[ "định", "lý", "blaschke–lebesgue", "trong", "hình", "học", "phẳng", "định", "lý", "blaschke–lebesgue", "hay", "bất", "đẳng", "thức", "blaschke–lebesgue", "phát", "biểu", "rằng", "tam", "giác", "reuleaux", "có", "diện", "tích", "nhỏ", "nhất", "trong", "số", "tấ...
sương mù mỏng hay bạc vụ là hiện tượng do những giọt nước nhỏ lơ lửng trong không khí tạo thành về mặt vật lý nó là một ví dụ về sự phân tán nó thường thấy nhất ở những nơi mà không khí nóng ẩm gặp sự làm lạnh đột ngột chẳng hạn như trong trường hợp hơi thở ra vào mùa đông hoặc khi dội nước lên mặt bếp nóng của phòng t...
[ "sương", "mù", "mỏng", "hay", "bạc", "vụ", "là", "hiện", "tượng", "do", "những", "giọt", "nước", "nhỏ", "lơ", "lửng", "trong", "không", "khí", "tạo", "thành", "về", "mặt", "vật", "lý", "nó", "là", "một", "ví", "dụ", "về", "sự", "phân", "tán", "nó",...
paulina patience abagaye == đại sứ bổ nhiệm == vào tháng 7 năm 2017 tổng thống nana akuffo-addo đã chỉ định paulina abagaye làm đại sứ của ghana tại ý cô là một trong số hai mươi hai người ghana nổi tiếng khác những người được chỉ định đứng đầu nhiều nhiệm vụ ngoại giao của ghana trên thế giới
[ "paulina", "patience", "abagaye", "==", "đại", "sứ", "bổ", "nhiệm", "==", "vào", "tháng", "7", "năm", "2017", "tổng", "thống", "nana", "akuffo-addo", "đã", "chỉ", "định", "paulina", "abagaye", "làm", "đại", "sứ", "của", "ghana", "tại", "ý", "cô", "là", ...
giải của hội phê bình phim online cho diễn xuất đột phá là một giải của hội phê bình phim online dành cho một diễn viên được cho là diễn xuất có nét đột phá trong một phim dưới đây là danh sách cá người đoạt giải bullet 2000 björk bullet 2001 naomi watts bullet 2002 maggie gyllenhaal bullet 2003 keisha castle-hughes bu...
[ "giải", "của", "hội", "phê", "bình", "phim", "online", "cho", "diễn", "xuất", "đột", "phá", "là", "một", "giải", "của", "hội", "phê", "bình", "phim", "online", "dành", "cho", "một", "diễn", "viên", "được", "cho", "là", "diễn", "xuất", "có", "nét", "đ...
giới được dùng thay gmt để tượng trưng cho thời gian trái đất quay giây nhuận được thêm hay bớt vào utc để giữ nó không khác utc+1 nhiều quá 0 9 giây trong ứng dụng dân dụng ngay cả tín hiệu giờ greenwich phát từ vương quốc anh cũng dùng utc tuy nhiên hiện nay nó vẫn hay bị gọi nhầm là gmt == lịch sử == tín hiệu đồng h...
[ "giới", "được", "dùng", "thay", "gmt", "để", "tượng", "trưng", "cho", "thời", "gian", "trái", "đất", "quay", "giây", "nhuận", "được", "thêm", "hay", "bớt", "vào", "utc", "để", "giữ", "nó", "không", "khác", "utc+1", "nhiều", "quá", "0", "9", "giây", "...
breviceps montanus tên tiếng anh mountain rain frog là một loài ếch trong họ nhái bầu chúng là loài đặc hữu của nam phi các môi trường sống tự nhiên của chúng là thảm cây bụi kiểu địa trung hải và các đồn điền loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet minter l channing a harrison j 2004 brev...
[ "breviceps", "montanus", "tên", "tiếng", "anh", "mountain", "rain", "frog", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "nhái", "bầu", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "nam", "phi", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng",...
matsumoto sho == liên kết ngoài == bullet j-league
[ "matsumoto", "sho", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "j-league" ]
croton stahelianus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được lanj mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "croton", "stahelianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "lanj", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
strijen đô thị strijen gồm các trung tâm dân cư cillaarshoek de klem mookhoek oudendijk và strijensas
[ "strijen", "đô", "thị", "strijen", "gồm", "các", "trung", "tâm", "dân", "cư", "cillaarshoek", "de", "klem", "mookhoek", "oudendijk", "và", "strijensas" ]
acianthera pavimentata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "acianthera", "pavimentata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "pridgeon", "m", "w", "chase", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
nephrodium fragile là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "nephrodium", "fragile", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
tsaghkashat là một đô thị thuộc tỉnh lori armenia dân số ước tính năm 2011 là 203 người
[ "tsaghkashat", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "lori", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "203", "người" ]
vũ xuân cường cầu thủ bóng đá vũ xuân cường sinh ngày 6 tháng 8 năm 1992 tại huyện tĩnh gia thanh hóa việt nam là một cầu thủ bóng đá hiện đang thi đấu trong màu áo flc thanh hóa tại v league 1 ở vị trí tiền vệ cánh trái xuân cường bắt đầu luyện tập bóng đá từ năm 17 tuổi được xem là độ tuổi muộn màng đối với các cầu t...
[ "vũ", "xuân", "cường", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "vũ", "xuân", "cường", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "8", "năm", "1992", "tại", "huyện", "tĩnh", "gia", "thanh", "hóa", "việt", "nam", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hiện", "đang", "thi", ...
tillobroma aconcaguana là một loài ruồi trong họ asilidae tillobroma aconcaguana được artigas lewis parra miêu tả năm 2005 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "tillobroma", "aconcaguana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "tillobroma", "aconcaguana", "được", "artigas", "lewis", "parra", "miêu", "tả", "năm", "2005", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
bèn cùng tôn hổ thần lui về dương châu cho treo cờ triệu tập ba quân mà chả ai thèm đến quân nguyên đánh vào nhiêu châu lâm giang trấn giang ninh quốc long hưng giang âm các châu thái bình hòa châu lần lượt bị mất giả tự đạo dâng sớ xin dời đô thái hoàng thái hậu không theo đến tháng 3 âl hàn chấn cũng dâng biểu thái h...
[ "bèn", "cùng", "tôn", "hổ", "thần", "lui", "về", "dương", "châu", "cho", "treo", "cờ", "triệu", "tập", "ba", "quân", "mà", "chả", "ai", "thèm", "đến", "quân", "nguyên", "đánh", "vào", "nhiêu", "châu", "lâm", "giang", "trấn", "giang", "ninh", "quốc", ...
bọt và giữ cho miệng đủ ẩm ướt === chế độ ăn uống === khi bị hôi miệng cần điều chỉnh chế độ ăn theo đó chế độ ăn với lượng tinh bột thấp protein cao có thể là nguyên nhân gây ra hơi thở có mùi đặc điểm của chế độ ăn này là do thiếu một lượng tinh bột cần thiết nên cơ thể đốt cháy lượng chất béo dự trữ để sử dụng khi c...
[ "bọt", "và", "giữ", "cho", "miệng", "đủ", "ẩm", "ướt", "===", "chế", "độ", "ăn", "uống", "===", "khi", "bị", "hôi", "miệng", "cần", "điều", "chỉnh", "chế", "độ", "ăn", "theo", "đó", "chế", "độ", "ăn", "với", "lượng", "tinh", "bột", "thấp", "protein...
Người dùng danh từ Théosophia đầu tiên là nhà đại hiền triết Hi Lạp tên Ammonius, tục gọi là Saccas hay Ammonius Saccas (sống vào cuối thế kỷ II Tây lịch kỷ nguyên). Ngài dạy tại trường Alexandrie (Ai-Cập) và sáng lập ra phái Tân Triết học Platon. Ba vị cao đồ của Ngài là: Plotin. Longin, và Origene.
[ "Người", "dùng", "danh", "từ", "Théosophia", "đầu", "tiên", "là", "nhà", "đại", "hiền", "triết", "Hi", "Lạp", "tên", "Ammonius,", "tục", "gọi", "là", "Saccas", "hay", "Ammonius", "Saccas", "(sống", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "II", "Tây", "lịch", "kỷ", ...
spartina bakeri là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "spartina", "bakeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "merr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
giao diện tùy biến touchwiz của samsung nó có thể nâng cấp lên android 4 1 2 jelly bean ==== galaxy tab 7 7 ==== trong suốt ifa 2011 ở berlin samsung thông báo galaxy tab 7 7 mới với vi xử lý lõi kép 1 4 ghz 1 gb ram hỗ trợ 32 gb thẻ nhớ microsd chỉ có thể trên một số loại pin 5 100 mah với máy ảnh trước 2-megapixel và...
[ "giao", "diện", "tùy", "biến", "touchwiz", "của", "samsung", "nó", "có", "thể", "nâng", "cấp", "lên", "android", "4", "1", "2", "jelly", "bean", "====", "galaxy", "tab", "7", "7", "====", "trong", "suốt", "ifa", "2011", "ở", "berlin", "samsung", "thông...
eriastrum virgatum là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae loài này được benth h mason mô tả khoa học đầu tiên năm 1945
[ "eriastrum", "virgatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polemoniaceae", "loài", "này", "được", "benth", "h", "mason", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1945" ]
pseudispa sinuata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được staines miêu tả khoa học năm 2002
[ "pseudispa", "sinuata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "staines", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
chaloenus brooksi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bryant miêu tả khoa học năm 1943
[ "chaloenus", "brooksi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "bryant", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1943" ]
oryctanthus cordifolius là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được c presl urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "oryctanthus", "cordifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
đảo leros quân ý theo phe đồng minh do đề đốc mascherpa chỉ huy kháng cự cuộc oanh tạc của đức trước khi quân anh đến tiếp ứng lính đức đổ bộ lên đảo này ngày 12 tháng 11 quân ý đầu hàng 4 ngày sau đó quân anh và đồng minh thua chạy về trung đông == chiến trường ý == sau thắng lợi tại mặt trận bắc phi quân đồng minh mở...
[ "đảo", "leros", "quân", "ý", "theo", "phe", "đồng", "minh", "do", "đề", "đốc", "mascherpa", "chỉ", "huy", "kháng", "cự", "cuộc", "oanh", "tạc", "của", "đức", "trước", "khi", "quân", "anh", "đến", "tiếp", "ứng", "lính", "đức", "đổ", "bộ", "lên", "đảo"...