text
stringlengths
1
7.22k
words
list
1407 bullet trưởng tử nghĩa ninh quân 義寧君 lý mãng chúng 李孟衆 15 tháng 2 1385 11 tháng 7 1423 bullet trưởng nữ thành huệ ông chúa 誠惠翁主 1431 hạ giá lấy triệu thận ngôn 趙愼言 ở bình nhưỡng bullet thứ nữ tín huệ ông chúa 信惠翁主 hạ giá lấy lý đại sinh 李大生 ở an thành bullet kế phu nhân tam hàn quốc đại phu nhân 三韓國大夫人 mật dương h...
[ "1407", "bullet", "trưởng", "tử", "nghĩa", "ninh", "quân", "義寧君", "lý", "mãng", "chúng", "李孟衆", "15", "tháng", "2", "1385", "11", "tháng", "7", "1423", "bullet", "trưởng", "nữ", "thành", "huệ", "ông", "chúa", "誠惠翁主", "1431", "hạ", "giá", "lấy", "triệu"...
song giữa các sinh viên có phân hóa dễ thấy trong khi họ thống nhất trong mục tiêu loại bỏ thủ tướng-nguyên soái thanom kittikachorn và bè đảng của ông ta khỏi chức vụ song khi thanom kittikachorn đi lưu vong thì phong trào sinh viên phân hóa thành hai phái chủ đạo các sinh viên đại học ôn hòa và các sinh viên kỹ thuật...
[ "song", "giữa", "các", "sinh", "viên", "có", "phân", "hóa", "dễ", "thấy", "trong", "khi", "họ", "thống", "nhất", "trong", "mục", "tiêu", "loại", "bỏ", "thủ", "tướng-nguyên", "soái", "thanom", "kittikachorn", "và", "bè", "đảng", "của", "ông", "ta", "khỏi"...
người xem đây là khi phụ nữ liên tục ý thức về trải nghiệm bên ngoài cơ thể của họ và khi làm như vậy họ hoàn toàn không nhận thức được trải nghiệm của bản thân họ hiện tượng người xem được cho là làm giảm sự thỏa mãn tình dục nói chung của phụ nữ == truyền thông đại chúng == phần lớn việc vật hóa tình dục đến từ các p...
[ "người", "xem", "đây", "là", "khi", "phụ", "nữ", "liên", "tục", "ý", "thức", "về", "trải", "nghiệm", "bên", "ngoài", "cơ", "thể", "của", "họ", "và", "khi", "làm", "như", "vậy", "họ", "hoàn", "toàn", "không", "nhận", "thức", "được", "trải", "nghiệm", ...
littoraria subvittata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae
[ "littoraria", "subvittata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "littorinidae" ]
uruguay sau loạt penalty 5-4 ở tứ kết trước khi vùi dập chile 3-0 ở bán kết để đến chung kết giải đấu sau 44 năm và được mô tả là kỳ tích ở peru tuy nhiên peru lại thua brasil 1-3 và chấp nhận vị trí á quân qua những chiến tích kỳ diệu đó ông là hlv nhận được tín nhiệm cao nhất ở peru trong thế kỷ 21 vì những ký tích đ...
[ "uruguay", "sau", "loạt", "penalty", "5-4", "ở", "tứ", "kết", "trước", "khi", "vùi", "dập", "chile", "3-0", "ở", "bán", "kết", "để", "đến", "chung", "kết", "giải", "đấu", "sau", "44", "năm", "và", "được", "mô", "tả", "là", "kỳ", "tích", "ở", "peru"...
trên 1 000 người và mức tử 6 49 trên 1 000 dân mật độ dân số cao nhất ở khu vực phía tây sri lanka đặc biệt tại và xung quanh colombo một lượng nhỏ dân số là người wanniyala-aetto cũng được gọi là veddahs họ được cho là nhóm người bản xứ xa xưa nhất của hòn đảo người sinhala là nhóm sắc tộc đông nhất nước chiếm khoảng ...
[ "trên", "1", "000", "người", "và", "mức", "tử", "6", "49", "trên", "1", "000", "dân", "mật", "độ", "dân", "số", "cao", "nhất", "ở", "khu", "vực", "phía", "tây", "sri", "lanka", "đặc", "biệt", "tại", "và", "xung", "quanh", "colombo", "một", "lượng",...
ihlegramma ihlei ihlegramma là một chi bướm đêm thuộc họ sphingidae chỉ gồm một loài ihlegramma ihlei được tìm thấy ở lào sải cánh dài khoảng 87 mm
[ "ihlegramma", "ihlei", "ihlegramma", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "chỉ", "gồm", "một", "loài", "ihlegramma", "ihlei", "được", "tìm", "thấy", "ở", "lào", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "87", "mm" ]
adenanthos forrestii là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "adenanthos", "forrestii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "f", "muell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
nhân dân việt nam 2010 bullet thiếu tướng công an nhân dân việt nam 2015 == khen thưởng == bullet huân chương bảo vệ tổ quốc hạng nhất trao ngày 1 tháng 6 năm 2020
[ "nhân", "dân", "việt", "nam", "2010", "bullet", "thiếu", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "2015", "==", "khen", "thưởng", "==", "bullet", "huân", "chương", "bảo", "vệ", "tổ", "quốc", "hạng", "nhất", "trao", "ngày", "1", "tháng", "6"...
tổng số hơn 3000 phiếu bình chọn trực tuyến tuy nhiên theo nguồn từ bbc thì loài này có trên 10000 phiếu bình chọn các đối thủ cạnh tranh của loài cá này trong cuộc bình chọn là vẹt kakapo giông axolotl cóc titicaca và khỉ vòi == tham khảo == bullet may j l and j g h maxwell 1986 trawl fish from temperate waters of aus...
[ "tổng", "số", "hơn", "3000", "phiếu", "bình", "chọn", "trực", "tuyến", "tuy", "nhiên", "theo", "nguồn", "từ", "bbc", "thì", "loài", "này", "có", "trên", "10000", "phiếu", "bình", "chọn", "các", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "của", "loài", "cá", "này",...
paralabrax là một chi cá thuộc họ serranidae chúng thường được gọi tiếng anh rock basses chín loài trong chi này có nguồn gốc từ môi trường sống rạn đá ở phía đông thái bình dương và phía tây đại tây dương nơi chúng thường là loài săn mồi thống trị trong hệ sinh thái họ cũng quan trọng về mặt thương mại trong nghề cá đ...
[ "paralabrax", "là", "một", "chi", "cá", "thuộc", "họ", "serranidae", "chúng", "thường", "được", "gọi", "tiếng", "anh", "rock", "basses", "chín", "loài", "trong", "chi", "này", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "môi", "trường", "sống", "rạn", "đá", "ở", "phía",...
caribaeohypnum là một chi rêu trong họ hypnaceae
[ "caribaeohypnum", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae" ]
cebrio transversalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được chevrolat miêu tả khoa học năm 1874
[ "cebrio", "transversalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cebrionidae", "loài", "này", "được", "chevrolat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
cardiophorus aetnensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia baviera miêu tả khoa học năm 2005
[ "cardiophorus", "aetnensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "baviera", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
hoạt động theo 2 chế độ chế độ công luật và chế độ hiến luật nếu thành phố không tuyên bố theo hiến luật thì mặc định là theo công luật công luật do chính quyền tiểu bang ban hành và thống nhất trên toàn lãnh thổ tiểu bang hiến luật là quy định riêng về quy tắc hoạt động và điều lệ hoạt động do cử tri thành phố quyết đ...
[ "hoạt", "động", "theo", "2", "chế", "độ", "chế", "độ", "công", "luật", "và", "chế", "độ", "hiến", "luật", "nếu", "thành", "phố", "không", "tuyên", "bố", "theo", "hiến", "luật", "thì", "mặc", "định", "là", "theo", "công", "luật", "công", "luật", "do",...
campoletis clavata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "campoletis", "clavata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
rhodanthemum hosmariense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được ball b h wilcox k bremer humphries miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "rhodanthemum", "hosmariense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "ball", "b", "h", "wilcox", "k", "bremer", "humphries", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
kanlıkavak göksun kanlıkavak là một thị trấn thuộc huyện göksun tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 2 23 người
[ "kanlıkavak", "göksun", "kanlıkavak", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "göksun", "tỉnh", "kahramanmaraş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "2", "23", "người" ]
ra tiếng động khiến chim trời sợ và bay đi đồng thời theo dõi diễn biến cuộc cạnh tranh giữa chim mồi và chim trời cảm giác căng thẳng hồi hộp khi chờ đợi cũng như niềm vui khi bắt được hay nỗi thất vọng khi không bắt được chim trời chính là tính hấp dẫn của gác cu tuy nhiên trên thực tế gác cu đòi hỏi nhiều thời gian ...
[ "ra", "tiếng", "động", "khiến", "chim", "trời", "sợ", "và", "bay", "đi", "đồng", "thời", "theo", "dõi", "diễn", "biến", "cuộc", "cạnh", "tranh", "giữa", "chim", "mồi", "và", "chim", "trời", "cảm", "giác", "căng", "thẳng", "hồi", "hộp", "khi", "chờ", ...
3197 weissman 1981 ad là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 1 năm 1981 bởi e bowell ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3197 weissman
[ "3197", "weissman", "1981", "ad", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1981", "bởi", "e", "bowell", "ở", "flagstaff", "am", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet",...
theridion aeolium là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion aeolium được herbert walter levi miêu tả năm 1963
[ "theridion", "aeolium", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "aeolium", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1963" ]
cá heo mũi hếch australia danh pháp khoa học orcaella heinsohni là một loài cá heo sống ngoài khơi bờ biển phía bắc úc nó rất giống loài cá heo irrawaddy trong cùng chi orcaella và chỉ mới được mô tả thành một loài riêng biệt từ năm 2005 loài này có 3 màu còn cá heo irrawaddy chỉ có 2 màu hộp sọ và vây của nó cũng thể ...
[ "cá", "heo", "mũi", "hếch", "australia", "danh", "pháp", "khoa", "học", "orcaella", "heinsohni", "là", "một", "loài", "cá", "heo", "sống", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "phía", "bắc", "úc", "nó", "rất", "giống", "loài", "cá", "heo", "irrawaddy", "trong"...
storkowo hạt szczecinek storkowo trước đây là storkow của đức là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina grzmiąca thuộc hạt szczecinek west pomeranian voivodeship phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông nam grzmiąca về phía tây bắc của szczecinek và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 kh...
[ "storkowo", "hạt", "szczecinek", "storkowo", "trước", "đây", "là", "storkow", "của", "đức", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "grzmiąca", "thuộc", "hạt", "szczecinek", "west", "pomeranian", "voivodeship", "phía", "tâ...
metathelypteris burrowsiorum là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được n r crouch mô tả khoa học đầu tiên năm 2011 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "metathelypteris", "burrowsiorum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "n", "r", "crouch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này...
cătălin straton cătălin george straton sinh ngày 9 tháng 10 năm 1989 ở bucharest românia là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí thủ môn cho poli timișoara
[ "cătălin", "straton", "cătălin", "george", "straton", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "1989", "ở", "bucharest", "românia", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "thủ", "môn", "cho", "poli"...
plagiopus oederianus là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được sw h a crum l e anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "plagiopus", "oederianus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "sw", "h", "a", "crum", "l", "e", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
mentuhotep ii trị vì trong 51 năm và đã xây dựng ngôi đền tang lễ đầu tiên ở deir el-bahri và nó thường được coi như là nguồn cảm hứng cho ngôi đền lớn hơn được xây dựng ngay bên cạnh sau này bởi hatshepsut dưới thời vương triều thứ 18 sau những sự kiện này vương triều thứ 11 đã nhanh chóng sụp đổ chỉ trong vòng chưa đ...
[ "mentuhotep", "ii", "trị", "vì", "trong", "51", "năm", "và", "đã", "xây", "dựng", "ngôi", "đền", "tang", "lễ", "đầu", "tiên", "ở", "deir", "el-bahri", "và", "nó", "thường", "được", "coi", "như", "là", "nguồn", "cảm", "hứng", "cho", "ngôi", "đền", "lớ...
cassida varicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1912
[ "cassida", "varicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "spaeth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1912" ]
strigosella hispida là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được litv botsch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "strigosella", "hispida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "litv", "botsch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
nhóm quyết định 5 thực tập sinh sẽ thắng cấp vào team 4 nâng số thành viên lên 16 nhóm sẽ trình diễn tại tokyo dome- điều nhóm quyết tâm thực hiện từ khi ra mắt thành viên maeda atsuko thông báo rời nhóm vào 25 3 do đó akb48 quyết định cô sẽ có buổi biểu diễn tốt nghiệp tại tokyo dome vào 27 8 vào 26 3 nhóm công bố buổ...
[ "nhóm", "quyết", "định", "5", "thực", "tập", "sinh", "sẽ", "thắng", "cấp", "vào", "team", "4", "nâng", "số", "thành", "viên", "lên", "16", "nhóm", "sẽ", "trình", "diễn", "tại", "tokyo", "dome-", "điều", "nhóm", "quyết", "tâm", "thực", "hiện", "từ", "...
lepidopilidium furcatum là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được thwaites mitt broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "lepidopilidium", "furcatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "thwaites", "mitt", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
dự án đầu tiên khi irr được tính cao hơn tỷ lệ tái đầu tư thực đối với dòng tiền tạm thời biện pháp này sẽ đánh giá quá cao đôi khi rất cao lợi nhuận hàng năm tương đương từ dự án công thức này giả định rằng công ty có dự án bổ sung với triển vọng hấp dẫn tương đương để đầu tư dòng tiền tạm thời vào đó điều này làm cho...
[ "dự", "án", "đầu", "tiên", "khi", "irr", "được", "tính", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "tái", "đầu", "tư", "thực", "đối", "với", "dòng", "tiền", "tạm", "thời", "biện", "pháp", "này", "sẽ", "đánh", "giá", "quá", "cao", "đôi", "khi", "rất", "cao", "lợi",...
trung nguyên xã trung nguyên là một xã thuộc huyện yên lạc tỉnh vĩnh phúc việt nam == địa lý == xã trung nguyên nằm ở phía bắc huyện yên lạc có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã đồng cương và xã bình định bullet phía tây giáp xã tề lỗ và xã đồng văn bullet phía nam và đông nam giáp thị trấn yên lạc và xã tam hồng ...
[ "trung", "nguyên", "xã", "trung", "nguyên", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yên", "lạc", "tỉnh", "vĩnh", "phúc", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "trung", "nguyên", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "yên", "lạc", "có", "vị", "trí...
dmitry merezhkovsky bắt đầu được bạn đọc quan tâm ở phương tây từ những năm 1950–1960 còn ở nga từ những năm 1980-1990 == thư mục == i bullet полное собр сочин 17 тт изд т-ва м о вольф спб 1911-1913 то же 24 тт полнее изд т-ва сытина м 1914-1915 не вошли в собр сочин 14 декабря п 1918 bullet рождение богов тутонкамон н...
[ "dmitry", "merezhkovsky", "bắt", "đầu", "được", "bạn", "đọc", "quan", "tâm", "ở", "phương", "tây", "từ", "những", "năm", "1950–1960", "còn", "ở", "nga", "từ", "những", "năm", "1980-1990", "==", "thư", "mục", "==", "i", "bullet", "полное", "собр", "сочин"...
thường vụ tỉnh ủy quảng bình bổ nhiệm làm bí thư huyện ủy quảng trạch vào tháng 8 năm 2010 từ 2010 đến 2014 ông là ủy viên ban chấp hành đảng bộ tỉnh quảng bình bí thư huyện ủy chủ tịch hội đồng nhân dân huyện quảng trạch tháng 3 năm 2015 ông chuyển chức làm bí thư thị ủy chủ tịch hội đồng nhân dân thị xã ba đồn trở th...
[ "thường", "vụ", "tỉnh", "ủy", "quảng", "bình", "bổ", "nhiệm", "làm", "bí", "thư", "huyện", "ủy", "quảng", "trạch", "vào", "tháng", "8", "năm", "2010", "từ", "2010", "đến", "2014", "ông", "là", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "đảng", "bộ", "tỉnh"...
điều chỉnh 38 15 ha diện tích tự nhiên của phường 10 về phường 8 quản lý bullet thành lập phường nguyễn an ninh trên cơ sở 411 13 ha diện tích tự nhiên và 8 217 người của phường 8 sau khi điều chỉnh địa giới hành chính phường 8 còn lại 227 95 ha diện tích tự nhiên và 19 829 người == chính trị == hội đồng nhân dân và ủy...
[ "điều", "chỉnh", "38", "15", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "của", "phường", "10", "về", "phường", "8", "quản", "lý", "bullet", "thành", "lập", "phường", "nguyễn", "an", "ninh", "trên", "cơ", "sở", "411", "13", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiê...
chattamgere krishnarajpet chattamgere là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "chattamgere", "krishnarajpet", "chattamgere", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "krishnarajpet", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
hms grenville r97 hms grenville r97 f197 là một tàu khu trục lớp u là chiếc tàu chiến thứ hai của hải quân hoàng gia mang cái tên này nó là soái hạm khu trục dẫn đầu chi hạm đội khẩn cấp chiến tranh 7 được hải quân hoàng gia anh quốc chế tạo trong chương trình khẩn cấp chiến tranh để phục vụ trong chiến tranh thế giới ...
[ "hms", "grenville", "r97", "hms", "grenville", "r97", "f197", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "u", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "thứ", "hai", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "mang", "cái", "tên", "này", "nó", "là", "soái", "hạm", "k...
ác liệt người hoa đã sẵn kháng cự quân nhật chiếm đóng đặc biệt là khi chiến tranh trung-nhật diễn ra tại trung quốc họ thành lập một tổ chức kháng chiến mang tên quân du kích kuching dưới quyền quách ích nam 郭益南 được ủng hộ rộng rãi từ nhiều dân tộc tại miền bắc borneo như dusun murut suluk và illanun phong trào cũng ...
[ "ác", "liệt", "người", "hoa", "đã", "sẵn", "kháng", "cự", "quân", "nhật", "chiếm", "đóng", "đặc", "biệt", "là", "khi", "chiến", "tranh", "trung-nhật", "diễn", "ra", "tại", "trung", "quốc", "họ", "thành", "lập", "một", "tổ", "chức", "kháng", "chiến", "m...
heliconia virginalis là một loài thực vật thuộc họ heliconiaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == nguồn == bullet ulloa ulloa c pitman n 2004 heliconia virginalis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "heliconia", "virginalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "heliconiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", ...
và cho biết trở về huế trước khi thành phố thất thủ để chứng minh giáo hội công giáo luôn đồng hành và chia sẻ với giáo dân mặc dù đã chính thức đảm nhiệm vai trò tổng giám mục huế trong suốt 11 năm trừ một căn phòng nhỏ dùng để ngủ còn lại tất cả các phòng khác trong tòa tổng giám mục huế vẫn được tổng giám mục điền c...
[ "và", "cho", "biết", "trở", "về", "huế", "trước", "khi", "thành", "phố", "thất", "thủ", "để", "chứng", "minh", "giáo", "hội", "công", "giáo", "luôn", "đồng", "hành", "và", "chia", "sẻ", "với", "giáo", "dân", "mặc", "dù", "đã", "chính", "thức", "đảm",...
colobothea pimplaea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "colobothea", "pimplaea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
heteroclytomorpha punctata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "heteroclytomorpha", "punctata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
pollmeier massivholz nhà máy gỗ pollmeier massivholz gmbh co kg là nhà điều hành các xưởng cưa gỗ cứng có trụ sở chính tại creuzburg ở quận wartburg ở bang thuringia chlb đức == lịch sử thành lập == năm 1988 pollmeier leimholz gmbh được thành lập tại rietberg ở north rhine-westphalia năm 1996 xưởng cưa pollmeier đầu ti...
[ "pollmeier", "massivholz", "nhà", "máy", "gỗ", "pollmeier", "massivholz", "gmbh", "co", "kg", "là", "nhà", "điều", "hành", "các", "xưởng", "cưa", "gỗ", "cứng", "có", "trụ", "sở", "chính", "tại", "creuzburg", "ở", "quận", "wartburg", "ở", "bang", "thuringia...
microeurhynchium pumilum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được wilson ignatov vanderpoorten mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "microeurhynchium", "pumilum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "wilson", "ignatov", "vanderpoorten", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
phẩm khác của the economist mà không phải phân phối tại thái lan khẳng định rằng vajiralongkorn là bị ghét và sợ rộng rãi và không thể đoán trước trong khi tạp chí trực tuyến asia sentinel bị cáo buộc rằng ông là coi như là thất thường và hầu như không có khả năng cầm quyền và đã bị chặn ngay sau đó trong một điện tín ...
[ "phẩm", "khác", "của", "the", "economist", "mà", "không", "phải", "phân", "phối", "tại", "thái", "lan", "khẳng", "định", "rằng", "vajiralongkorn", "là", "bị", "ghét", "và", "sợ", "rộng", "rãi", "và", "không", "thể", "đoán", "trước", "trong", "khi", "tạp"...
leptotarsus clitellarius là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "leptotarsus", "clitellarius", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
giải thích phương pháp soạn nhạc điển hình của riêng mình khi soạn nhạc phim steiner thường hướng theo bản năng và lý trí của mình ví dụ khi làm ngược lại ý kiến selznick muốn dùng nhạc cổ điển cho cuốn theo chiều gió steiner nói bản nhạc cổ điển đôi khi tác động tiêu cực cho phim đặc biệt khi quá quen thuộc lại vô tìn...
[ "giải", "thích", "phương", "pháp", "soạn", "nhạc", "điển", "hình", "của", "riêng", "mình", "khi", "soạn", "nhạc", "phim", "steiner", "thường", "hướng", "theo", "bản", "năng", "và", "lý", "trí", "của", "mình", "ví", "dụ", "khi", "làm", "ngược", "lại", "...
tyspanodes albidalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "tyspanodes", "albidalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
stelis lasallei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được foldats miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "stelis", "lasallei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "foldats", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
biết đến là đại công chúa phủ sau khi thành lập tân trung quốc nơi này được cải tạo thành bệnh viện trung y bắc kinh năm 1985 vì nhu cầu xây dựng nhà cao tầng phủ đệ được đem dời đến mật vân == hàm thân vương == thứ tự thừa kế hàm vương phủ số năm lần lượt là năm sinh năm thừa tước năm mất in đậm là khoảng thời gian th...
[ "biết", "đến", "là", "đại", "công", "chúa", "phủ", "sau", "khi", "thành", "lập", "tân", "trung", "quốc", "nơi", "này", "được", "cải", "tạo", "thành", "bệnh", "viện", "trung", "y", "bắc", "kinh", "năm", "1985", "vì", "nhu", "cầu", "xây", "dựng", "nhà"...
yasmin warsame yasmin abshir warsame sinh ngày 5 tháng 5 năm 1976 là một người mẫu và nhà hoạt động người canada gốc somalia năm 2004 cô được tạp chí fashion vinh danh là người canada quyến rũ nhất == tiểu sử == warsame được sinh ra ở mogadishu somalia năm 1976 cô ấy là người hồi giáo khi cô mười lăm tuổi cô chuyển từ ...
[ "yasmin", "warsame", "yasmin", "abshir", "warsame", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "5", "năm", "1976", "là", "một", "người", "mẫu", "và", "nhà", "hoạt", "động", "người", "canada", "gốc", "somalia", "năm", "2004", "cô", "được", "tạp", "chí", "fashion", "vi...
sipplingen là một đô thị ở huyện bodenseekreis bang baden-württemberg đức
[ "sipplingen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "bodenseekreis", "bang", "baden-württemberg", "đức" ]
chrysodium punctulatum là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được mett mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "chrysodium", "punctulatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "mett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
narakorn khana sinh ngày 7 tháng 4 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá từ thái lan hiện tại anh thi đấu cho navy
[ "narakorn", "khana", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "4", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "từ", "thái", "lan", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho", "navy" ]
platymiscium nitens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vogel miêu tả khoa học đầu tiên
[ "platymiscium", "nitens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vogel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
diarsia intermixta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae nó sinh sống tại úc từ queensland tới tasmania cũng như new zealand và những quần đảo tại nam thái binh dương sải cánh dài chừng 30 mm ấu trùng năm sinapsis alba arctotheca calendula và brassica rapa
[ "diarsia", "intermixta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae", "nó", "sinh", "sống", "tại", "úc", "từ", "queensland", "tới", "tasmania", "cũng", "như", "new", "zealand", "và", "những", "quần", "đảo", "tại", "nam", "thái", "binh", ...
lưỡng đài mảnh danh pháp khoa học diplobryum minutale là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae loài này được c cusset mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "lưỡng", "đài", "mảnh", "danh", "pháp", "khoa", "học", "diplobryum", "minutale", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "podostemaceae", "loài", "này", "được", "c", "cusset", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972...
tải là một yếu tố quan trọng trong lý thuyết dow == lịch sử giá == năm 1964 chỉ số này lần đầu tiên phá vỡ mức 200 cao hơn chút so với năm 1929 năm 1983 chỉ số lần đầu tiên phá vỡ mức 500 năm 1987 chỉ số đã phá vỡ mức 1000 nó đóng cửa vào mức 2146 89 vào ngày 9 tháng 3 năm 2009 có sự trùng hợp thấp với một số chỉ số kh...
[ "tải", "là", "một", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "trong", "lý", "thuyết", "dow", "==", "lịch", "sử", "giá", "==", "năm", "1964", "chỉ", "số", "này", "lần", "đầu", "tiên", "phá", "vỡ", "mức", "200", "cao", "hơn", "chút", "so", "với", "năm", "1929",...
thằn lằn burton danh pháp hai phần lialis burtonis là một loài bò sát thuộc cận bộ tắc kè chúng sinh sống ở úc và new guinea đặc điểm đáng chú ý nhất của con thằn lằn không chân này là chiếc mõm góc cạnh của nó nó có lỗ tai lộ ra và được phân biệt từ rắn bằng lưỡi thịt của nó rộng chế độ ăn uống bao gồm chủ yếu của là ...
[ "thằn", "lằn", "burton", "danh", "pháp", "hai", "phần", "lialis", "burtonis", "là", "một", "loài", "bò", "sát", "thuộc", "cận", "bộ", "tắc", "kè", "chúng", "sinh", "sống", "ở", "úc", "và", "new", "guinea", "đặc", "điểm", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "...
phim đạo diễn thứ năm của cô con gái không chỉ tham gia sản xuất viết kịch bản và chỉ đạo bộ phim cô còn đóng vai chính là một người mẹ mang đến cho con gái mình một hình phạt về thể xác áp bức bộ phim nhằm giải quyết và làm cho xã hội biết đến những vấn đề lạm dụng trẻ em con gái được mời tham dự liên hoan phim quốc t...
[ "phim", "đạo", "diễn", "thứ", "năm", "của", "cô", "con", "gái", "không", "chỉ", "tham", "gia", "sản", "xuất", "viết", "kịch", "bản", "và", "chỉ", "đạo", "bộ", "phim", "cô", "còn", "đóng", "vai", "chính", "là", "một", "người", "mẹ", "mang", "đến", "...
mỹ lộc phù mỹ mỹ lộc là một xã thuộc huyện phù mỹ tỉnh bình định việt nam == địa lý == xã mỹ lộc có diện tích 36 91 km² dân số năm 1999 là 7 417 người mật độ dân số đạt 201 người km² == hành chính == xã mỹ lộc được chia thành 9 thôn an bão an tường cửu thành nghĩa lộc tân lộc tân ốc vạn định vạn phú vĩnh thuận
[ "mỹ", "lộc", "phù", "mỹ", "mỹ", "lộc", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "phù", "mỹ", "tỉnh", "bình", "định", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "mỹ", "lộc", "có", "diện", "tích", "36", "91", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là",...
staré město uherské hradiště staré město là một thị trấn thuộc huyện uherské hradiště vùng zlínský cộng hòa séc
[ "staré", "město", "uherské", "hradiště", "staré", "město", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "uherské", "hradiště", "vùng", "zlínský", "cộng", "hòa", "séc" ]
kiến trúc == càn thanh cung là cung có quy mô lớn nhất trong khu vực nội đình rộng 9 gian sâu 5 gian diện tích khoảng 1400m² phía trên là hai lớp mái lợp ngói lưu ly vàng cung càn thanh được xây dựng trên nền đá cẩm thạch đơn cấp từ bậc thềm tính lên đỉnh cao khoảng hai bên đông tây của càn thanh cung có hai điện bulle...
[ "kiến", "trúc", "==", "càn", "thanh", "cung", "là", "cung", "có", "quy", "mô", "lớn", "nhất", "trong", "khu", "vực", "nội", "đình", "rộng", "9", "gian", "sâu", "5", "gian", "diện", "tích", "khoảng", "1400m²", "phía", "trên", "là", "hai", "lớp", "mái"...
statheromeris là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae họ tortricidae tortricidae == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae
[ "statheromeris", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "họ", "tortricidae", "tortricidae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "của", "tortricidae" ]
oonops oblucus là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi oonops oonops oblucus được arthur m chickering miêu tả năm 1972
[ "oonops", "oblucus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oonopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oonops", "oonops", "oblucus", "được", "arthur", "m", "chickering", "miêu", "tả", "năm", "1972" ]
new yorker xuất bản bài tiểu luận down at the cross cùng với một bài luận ngắn hơn từ the progressive bài luận đã trở thành the fire next time trong khi viết về phong trào này baldwin đã liên hệ bản thân với các lý tưởng của đại hội bình đẳng chủng tộc core và ủy ban điều phối bất bạo động dành cho sinh viên sncc việc ...
[ "new", "yorker", "xuất", "bản", "bài", "tiểu", "luận", "down", "at", "the", "cross", "cùng", "với", "một", "bài", "luận", "ngắn", "hơn", "từ", "the", "progressive", "bài", "luận", "đã", "trở", "thành", "the", "fire", "next", "time", "trong", "khi", "vi...
tiến của chính quyền việt nam cộng hòa lúc bấy giờ tam nông vốn là tên một huyện của tỉnh phú thọ kết nghĩa với tỉnh kiến phong trong thời kỳ đấu tranh chống lại quân đội hoa kỳ và chính quyền việt nam cộng hòa ở miền nam việt nam năm 1957 chính quyền cách mạng cũng giải thể và sáp nhập tỉnh sa đéc vào tỉnh vĩnh long đ...
[ "tiến", "của", "chính", "quyền", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "lúc", "bấy", "giờ", "tam", "nông", "vốn", "là", "tên", "một", "huyện", "của", "tỉnh", "phú", "thọ", "kết", "nghĩa", "với", "tỉnh", "kiến", "phong", "trong", "thời", "kỳ", "đấu", "tranh", ...
thaumaglossa ludgerschmidti là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được háva herrmann miêu tả khoa học năm 2002
[ "thaumaglossa", "ludgerschmidti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "háva", "herrmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
comptiq nội dung tạp chí ngày nay chia thành hai phần một phần dành cho thông tin về bishōjo game và phần còn lại để đăng manga thường là những manga chuyển thể từ visual novel độc giả cũng tìm đến comptiq như một nguồn tin tiết lộ những tựa game sắp tới và những quà tặng khuyến mãi độc quyền trong từng số phát hành th...
[ "comptiq", "nội", "dung", "tạp", "chí", "ngày", "nay", "chia", "thành", "hai", "phần", "một", "phần", "dành", "cho", "thông", "tin", "về", "bishōjo", "game", "và", "phần", "còn", "lại", "để", "đăng", "manga", "thường", "là", "những", "manga", "chuyển", ...
yaylabeli burdur yaylabeli là một xã thuộc thành phố burdur tỉnh burdur thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 241 người
[ "yaylabeli", "burdur", "yaylabeli", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "burdur", "tỉnh", "burdur", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "241", "người" ]
cheilolejeunea nipponica là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được s hatt s hatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "cheilolejeunea", "nipponica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "s", "hatt", "s", "hatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
thống == tổng bí thư đảng cộng sản trung quốc == tại đại hội lần thứ sáu đảng cộng sản trung quốc họp từ ngày 18 tháng 6 đến ngày 11 tháng 7 năm 1928 tại moskva liên xô hướng trung phát được bầu làm tổng bí thư tuy nhiên sau đó lý lập tam được bổ sung vào bộ chính trị giữ chức ủy viên thường vụ bộ chính trị là người nắ...
[ "thống", "==", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "==", "tại", "đại", "hội", "lần", "thứ", "sáu", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "họp", "từ", "ngày", "18", "tháng", "6", "đến", "ngày", "11", "tháng", "7", "năm", "...
phoroncidia paradoxa là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi phoroncidia phoroncidia paradoxa được hippolyte lucas miêu tả năm 1846
[ "phoroncidia", "paradoxa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phoroncidia", "phoroncidia", "paradoxa", "được", "hippolyte", "lucas", "miêu", "tả", "năm", "1846" ]
glypta ontariana là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "glypta", "ontariana", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
vị thánh này thừa hưởng các đặc tính của thần rồng volos vốn được người đông slav tôn thờ trước khi tiếp nhận cơ đốc giáo đối thủ của volos là thần sét perun được phản ánh qua nhân vật cha thánh nikola nhiều truyền thuyết kể về cuộc đối đầu giữa hai cha con nikola mối liên hệ badnjak già-božić trẻ với cha-con nikola có...
[ "vị", "thánh", "này", "thừa", "hưởng", "các", "đặc", "tính", "của", "thần", "rồng", "volos", "vốn", "được", "người", "đông", "slav", "tôn", "thờ", "trước", "khi", "tiếp", "nhận", "cơ", "đốc", "giáo", "đối", "thủ", "của", "volos", "là", "thần", "sét", ...
eumorpha megaeacus là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae == phân phát == nó được tìm thấy ở khắp hầu hết trung mỹ và nam mỹ from suriname venezuela french guiana ecuador miền nam brasil và bolivia to nicaragua costa rica và méxico occasionally strays can be found as far phía bắc as texas == miêu tả == sải cánh dài 1...
[ "eumorpha", "megaeacus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "==", "phân", "phát", "==", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "khắp", "hầu", "hết", "trung", "mỹ", "và", "nam", "mỹ", "from", "suriname", "venezuela", "french", "gu...
racta là một chi bướm trong họ hesperiidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "racta", "là", "một", "chi", "bướm", "trong", "họ", "hesperiidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
đô la dầu lửa dollar dầu lửa là thuật ngữ kinh tế mà theo nghĩa rộng là số tiền bằng dollar mỹ mà các nước xuất khẩu dầu lửa thu được nhờ xuất khẩu dầu lửa còn theo nghĩa hẹp là cụm từ chỉ số tiền bằng dollar mỹ mà các nước thành viên opec thu được từ xuất khẩu dầu lửa và dùng để đầu tư ở nước ngoài kiếm lời thuật ngữ ...
[ "đô", "la", "dầu", "lửa", "dollar", "dầu", "lửa", "là", "thuật", "ngữ", "kinh", "tế", "mà", "theo", "nghĩa", "rộng", "là", "số", "tiền", "bằng", "dollar", "mỹ", "mà", "các", "nước", "xuất", "khẩu", "dầu", "lửa", "thu", "được", "nhờ", "xuất", "khẩu", ...
conyza ramosissima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cronquist mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "conyza", "ramosissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cronquist", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
và điện thoại thông minh == dụng cụ == === đường băng === đường băng đòi hỏi phải thẳng và bằng phẳng không mấp mô làm từ vật liệu bóng láng không dễ móp méo và được bôi một loại dầu đặc biệt để bóng dễ lăn nhưng không quá trơn trượt đường băng dài 19 2 mét rộng 1 06 mét cộng thêm tối thiểu 4 6 mét cho khu vực để người...
[ "và", "điện", "thoại", "thông", "minh", "==", "dụng", "cụ", "==", "===", "đường", "băng", "===", "đường", "băng", "đòi", "hỏi", "phải", "thẳng", "và", "bằng", "phẳng", "không", "mấp", "mô", "làm", "từ", "vật", "liệu", "bóng", "láng", "không", "dễ", "...
eupatorium formosanum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "eupatorium", "formosanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hayata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia belize đại diện belize tham dự các giải thi đấu bóng đá bãi biển quốc tế và được điều hành bởi liên đoàn bóng đá belize cơ quan quản lý bóng đá ở belize == thành tích == === giải vô địch bóng đá bãi biển bắc trung mỹ và caribe === năm vòng width=20|vt width=20|st width=20|t width=20|...
[ "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "bãi", "biển", "quốc", "gia", "belize", "đại", "diện", "belize", "tham", "dự", "các", "giải", "thi", "đấu", "bóng", "đá", "bãi", "biển", "quốc", "tế", "và", "được", "điều", "hành", "bởi", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "b...
1991 nó được viết cụ thể như một đề xuất phản đối với rfc 1176 chính nó đã đề xuất sửa đổi cho imap2 imap3 không bao giờ được chấp nhận bởi thị trường iesg phân loại lại rfc1203 giao thức truy cập thư tương tác phiên bản 3 như một giao thức lịch sử vào năm 1993 nhóm làm việc imap đã sử dụng rfc1176 imap2 thay vì rfc120...
[ "1991", "nó", "được", "viết", "cụ", "thể", "như", "một", "đề", "xuất", "phản", "đối", "với", "rfc", "1176", "chính", "nó", "đã", "đề", "xuất", "sửa", "đổi", "cho", "imap2", "imap3", "không", "bao", "giờ", "được", "chấp", "nhận", "bởi", "thị", "trường...
nướng là một đặc sản ốc hương luộc ốc hương nhồi == xem thêm == bullet ốc móng tay bullet ốc len bullet ốc mỡ
[ "nướng", "là", "một", "đặc", "sản", "ốc", "hương", "luộc", "ốc", "hương", "nhồi", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ốc", "móng", "tay", "bullet", "ốc", "len", "bullet", "ốc", "mỡ" ]
phó với viên thiệu bèn sai bộ tướng triệu vân đi cùng lưu bị đến cứu từ châu lưu bị cùng quan vũ trương phi triệu vân có hơn 1000 quân cùng các lính ô hợp người ô hoàn ở u châu thu dụng thêm vài ngàn người đói kém đi kiếm ăn nhập vào đội ngũ ông được đào khiêm cấp thêm vài ngàn quân ông giúp viên tướng duy nhất của đào...
[ "phó", "với", "viên", "thiệu", "bèn", "sai", "bộ", "tướng", "triệu", "vân", "đi", "cùng", "lưu", "bị", "đến", "cứu", "từ", "châu", "lưu", "bị", "cùng", "quan", "vũ", "trương", "phi", "triệu", "vân", "có", "hơn", "1000", "quân", "cùng", "các", "lính",...
vanilla poitaei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "vanilla", "poitaei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
scoparia molliculella là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "scoparia", "molliculella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
vergo là một xã trong quận delvinë thuộc hạt vlorë albania dân số năm 2005 là 2328 người
[ "vergo", "là", "một", "xã", "trong", "quận", "delvinë", "thuộc", "hạt", "vlorë", "albania", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "2328", "người" ]
drina đối đầu áo-hung hoặc từ sông timok đối địch bulgaria các chân núi tạo thành một loạt mũi nhọn theo hướng nam-bắc đến sông danube cho phép quân đội serbia tạo nên các tuyến phòng thủ chủ động các khu vực khó tiếp cận nhất của mặt trận là phía đông và phía tây do đó hoạt động chính sẽ phát triển theo hướng trung tâ...
[ "drina", "đối", "đầu", "áo-hung", "hoặc", "từ", "sông", "timok", "đối", "địch", "bulgaria", "các", "chân", "núi", "tạo", "thành", "một", "loạt", "mũi", "nhọn", "theo", "hướng", "nam-bắc", "đến", "sông", "danube", "cho", "phép", "quân", "đội", "serbia", "...
bocchoris acamasalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "bocchoris", "acamasalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
thomisus kitamurai là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi thomisus thomisus kitamurai được miêu tả năm 1943 bởi nakatsudi
[ "thomisus", "kitamurai", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "thomisus", "thomisus", "kitamurai", "được", "miêu", "tả", "năm", "1943", "bởi", "nakatsudi" ]
leme do prado là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 281 305 km² dân số năm 2007 là 4930 người mật độ 17 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "leme", "do", "prado", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "281", "305", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "4930", "người", "mật", "độ", "17", "4", "người", "km²", ...
saint-martin-le-châtel là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ain
[ "saint-martin-le-châtel", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "ain", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "thuộc", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ain" ]
sapropel là một thuật ngữ được sử dụng trong địa chất biển để mô tả các đá trầm tích sẫm màu giàu vật chất hữu cơ hàm lượng cacbon hữu cơ trong sapropel thường hơn 2% khối lượng == ý nghĩa == các tích tụ sapropel trong các môi trường khử của các đại dương trên toàn cầu tạo thành các loại đá mẹ sinh dầu quan trọng các n...
[ "sapropel", "là", "một", "thuật", "ngữ", "được", "sử", "dụng", "trong", "địa", "chất", "biển", "để", "mô", "tả", "các", "đá", "trầm", "tích", "sẫm", "màu", "giàu", "vật", "chất", "hữu", "cơ", "hàm", "lượng", "cacbon", "hữu", "cơ", "trong", "sapropel", ...
oecetis fahieni là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "oecetis", "fahieni", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
odezia meridionalis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "odezia", "meridionalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
văn hóa nghệ thuật quốc gia về việc cấm các cuộc thi sắc đẹp đầu năm nay == các chú ý về các thí sinh == bullet các thí sinh đã tham dự cuộc thi hoa hậu hoàn vũ 2010 bullet braneka basset bullet cilou annys top 15 bán kết bullet asselina kuchukova bullet rahaf abdallah bullet dalysha doorga bullet desirée van den berg ...
[ "văn", "hóa", "nghệ", "thuật", "quốc", "gia", "về", "việc", "cấm", "các", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹp", "đầu", "năm", "nay", "==", "các", "chú", "ý", "về", "các", "thí", "sinh", "==", "bullet", "các", "thí", "sinh", "đã", "tham", "dự", "cuộc", "thi"...
tam thanh phú quý tam thanh là một xã thuộc huyện phú quý tỉnh bình thuận việt nam == địa lý == xã tam thanh có diện tích 6 67 km² dân số năm 1999 là 7 564 người mật độ dân số đạt 1 134 người km² == hành chính == xã tam thanh được chia thành 3 thôn mỹ khê hội an triều dương
[ "tam", "thanh", "phú", "quý", "tam", "thanh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "phú", "quý", "tỉnh", "bình", "thuận", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tam", "thanh", "có", "diện", "tích", "6", "67", "km²", "dân", "số", "năm", "199...
minor planet names google books bullet asteroids and comets rotation curves cdr – observatoire de genève raoul behrend bullet discovery circumstances numbered minor planets 1 5000 – minor planet center
[ "minor", "planet", "names", "google", "books", "bullet", "asteroids", "and", "comets", "rotation", "curves", "cdr", "–", "observatoire", "de", "genève", "raoul", "behrend", "bullet", "discovery", "circumstances", "numbered", "minor", "planets", "1", "5000", "–", ...