text
stringlengths
1
7.22k
words
list
exephanes ischioxanthus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "exephanes", "ischioxanthus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hiệu trưởng đại học thanh hoa cấp phó tỉnh – phó bộ giai đoạn 2012 – 2015 khi 48 tuổi bộ trưởng bộ bảo vệ môi trường 2015 – 2017 vào ngày 30 tháng 12 năm 2015 lễ khởi công xây dựng khu vực hành chính thành phố bắc kinh diễn ra ở quận thông châu từ tháng 1 năm 2017 đã kiến thiết khu vực theo kế hoạch vào cuối năm 2017 c...
[ "hiệu", "trưởng", "đại", "học", "thanh", "hoa", "cấp", "phó", "tỉnh", "–", "phó", "bộ", "giai", "đoạn", "2012", "–", "2015", "khi", "48", "tuổi", "bộ", "trưởng", "bộ", "bảo", "vệ", "môi", "trường", "2015", "–", "2017", "vào", "ngày", "30", "tháng", ...
đầu năm 1966 richard e kraus đã hoạt động cùng đội đặc nhiệm 77 7 ngoài khơi việt nam trong vịnh bắc bộ và cùng đội đặc nhiệm 77 6 tại các trạm yankee và dixie nó cũng hoạt động hỗ trợ hải pháo dọc theo bờ biển nam việt nam cho đến khi lên đường quay trở về hoa kỳ qua ngã kênh đào suez về đến newport vào ngày 17 tháng ...
[ "đầu", "năm", "1966", "richard", "e", "kraus", "đã", "hoạt", "động", "cùng", "đội", "đặc", "nhiệm", "77", "7", "ngoài", "khơi", "việt", "nam", "trong", "vịnh", "bắc", "bộ", "và", "cùng", "đội", "đặc", "nhiệm", "77", "6", "tại", "các", "trạm", "yankee...
2011 nato và nga đã tham gia cuộc tập trận máy bay chiến đấu chung đầu tiên của họ được đặt tên là vigilant skies 2011 kể từ sau chiến tranh lạnh đây chỉ là liên doanh quân sự thứ hai giữa liên minh và nga với lần đầu tiên là cuộc tập trận tàu ngầm chung bắt đầu vào ngày 30 tháng 5 năm 2011 vào tháng 4 năm 2012 đã có m...
[ "2011", "nato", "và", "nga", "đã", "tham", "gia", "cuộc", "tập", "trận", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "chung", "đầu", "tiên", "của", "họ", "được", "đặt", "tên", "là", "vigilant", "skies", "2011", "kể", "từ", "sau", "chiến", "tranh", "lạnh", "đây", "...
long khánh huyện duyên hải long khánh là một xã thuộc huyện duyên hải tỉnh trà vinh việt nam == địa lý == xã long khánh nằm ở phía đông của huyện duyên hải có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thị xã duyên hải và thị trấn long thành bullet phía tây giáp xã long vĩnh bullet phía nam giáp xã đông hải bullet phía bắc gi...
[ "long", "khánh", "huyện", "duyên", "hải", "long", "khánh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "duyên", "hải", "tỉnh", "trà", "vinh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "long", "khánh", "nằm", "ở", "phía", "đông", "của", "huyện", "duyên", ...
stenoloba robusta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "stenoloba", "robusta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
virginia pérez-ratton với bút danh là virginia pérez johnston 1950–2010 bà là một nghệ sĩ sử gia nghệ thuật nhà phê bình nghệ thuật và người phụ trách người costa rica bà dành một phần lớn cuộc đời mình cho việc quảng bá nghệ thuật thị giác và sự phát triển của các nghệ sĩ ở trung mỹ và vùng caribe == tiểu sử == virgin...
[ "virginia", "pérez-ratton", "với", "bút", "danh", "là", "virginia", "pérez", "johnston", "1950–2010", "bà", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "sử", "gia", "nghệ", "thuật", "nhà", "phê", "bình", "nghệ", "thuật", "và", "người", "phụ", "trách", "người", "costa", "ri...
đầu nền cộng hòa thứ tư bà gia nhập liên minh vì dân chủ năm 2003 bà đã được bầu vào hội đồng nhà nước của bang lagos để đại diện cho quốc hội mushin i trong hội nghị tejuosho đã tài trợ cho dự luật mà sau này được gọi là luật bảo vệ nhà nước chống lại bạo lực gia đình năm 2007 luật pháp ban hành lệnh bảo vệ cho các nạ...
[ "đầu", "nền", "cộng", "hòa", "thứ", "tư", "bà", "gia", "nhập", "liên", "minh", "vì", "dân", "chủ", "năm", "2003", "bà", "đã", "được", "bầu", "vào", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "của", "bang", "lagos", "để", "đại", "diện", "cho", "quốc", "hội", "mu...
mối lo lớn hơn tại châu âu tóm lại chính sách của mỹ gồm 2 mặt không tương thích một mặt hỗ trợ người pháp chiến thắng trong cuộc chiến chống việt minh tốt nhất là dưới sự chỉ đạo của mỹ mặt khác mỹ dự kiến sau khi chiến thắng người pháp sẽ một cách cao cả rút khỏi đông dương theo félix green mục tiêu của mỹ không phải...
[ "mối", "lo", "lớn", "hơn", "tại", "châu", "âu", "tóm", "lại", "chính", "sách", "của", "mỹ", "gồm", "2", "mặt", "không", "tương", "thích", "một", "mặt", "hỗ", "trợ", "người", "pháp", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "chiến", "chống", "việt", "minh", ...
adicella niobe là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "adicella", "niobe", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
cai trị ai cập ra khỏi vùng cận đông mà tại đó vị vua nubia pharaoh taharqa đã xúi giục một cuộc khởi nghĩa chống lại assyria dưới triều đại của ông người babylon đã khởi nghĩa và sennacherib sau đó tàn phá thành phố đánh bại đồng minh người elam và chaldean của nó trong quá trình này ông đã cướp phá israel và bao vây ...
[ "cai", "trị", "ai", "cập", "ra", "khỏi", "vùng", "cận", "đông", "mà", "tại", "đó", "vị", "vua", "nubia", "pharaoh", "taharqa", "đã", "xúi", "giục", "một", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "chống", "lại", "assyria", "dưới", "triều", "đại", "của", "ông", "người"...
hóa dựa trên cưỡi ngựa vẫn là một biểu tượng trạng thái của giới quý tộc truyền thống trong xã hội hausa con ngựa vẫn còn nổi bật trong lễ kỷ niệm ngày eid được gọi là ranar sallah thành phố daura là nguồn gốc của mọi người hausawa hausa thành phố có trước tất cả các thị trấn hausa lớn trong truyền thống và văn hóa
[ "hóa", "dựa", "trên", "cưỡi", "ngựa", "vẫn", "là", "một", "biểu", "tượng", "trạng", "thái", "của", "giới", "quý", "tộc", "truyền", "thống", "trong", "xã", "hội", "hausa", "con", "ngựa", "vẫn", "còn", "nổi", "bật", "trong", "lễ", "kỷ", "niệm", "ngày", ...
woël
[ "woël" ]
weissia mittenii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được bruch schimp mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "weissia", "mittenii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "bruch", "schimp", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
naevius varius là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi naevius naevius varius được eugen von keyserling miêu tả năm 1879
[ "naevius", "varius", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "naevius", "naevius", "varius", "được", "eugen", "von", "keyserling", "miêu", "tả", "năm", "1879" ]
pardosa uncata là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa uncata được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1877
[ "pardosa", "uncata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pardosa", "pardosa", "uncata", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1877" ]
thị đương vương một số suy đoán rằng đó là lý mật do ông có xuất thân cao quý và nhiều lần thoát chết lý mật trở nên đặc biệt thân cận với thủ lĩnh nổi dậy vương bá đương 王伯當 == liên hợp với trạch nhượng == năm 616 lý mật biết được ở đông quận 東都 nay thuộc đông bộ hoạt hà nam có cánh quân nổi dậy ở ngõa cương trại binh...
[ "thị", "đương", "vương", "một", "số", "suy", "đoán", "rằng", "đó", "là", "lý", "mật", "do", "ông", "có", "xuất", "thân", "cao", "quý", "và", "nhiều", "lần", "thoát", "chết", "lý", "mật", "trở", "nên", "đặc", "biệt", "thân", "cận", "với", "thủ", "lĩ...
wurdastom cuatrecasasii là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack b walln miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "wurdastom", "cuatrecasasii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "wurdack", "b", "walln", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
hộ nhãn hiệu tuy nhiên theo paul friederichsen một chuyên gia tiếp thị và quảng cáo để thành công các doanh nghiệp cần nhắm đến nhóm khách hàng thích nghi nhanh đây là những người trẻ có trình độ học vấn cao có nhiều hoạt động xã hội và khả năng tài chính tốt nói cách khác đó là nhóm khách hàng sẵn sàng thử nghiệm cái ...
[ "hộ", "nhãn", "hiệu", "tuy", "nhiên", "theo", "paul", "friederichsen", "một", "chuyên", "gia", "tiếp", "thị", "và", "quảng", "cáo", "để", "thành", "công", "các", "doanh", "nghiệp", "cần", "nhắm", "đến", "nhóm", "khách", "hàng", "thích", "nghi", "nhanh", ...
ischnotoma shannoniana là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "ischnotoma", "shannoniana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
diode phát sáng hữu cơ tiếng anh là organic light-emitting diode viết tắt là oled là một loại diode phát sáng led trong đó lớp phát xạ điện quang là một màng thuốc film làm bằng vật liệu là một loại chất bán dẫn hữu cơ có khả năng phát sáng khi có dòng điện chạy qua lớp phát sáng này được đặt giữa hai điện cực và thườn...
[ "diode", "phát", "sáng", "hữu", "cơ", "tiếng", "anh", "là", "organic", "light-emitting", "diode", "viết", "tắt", "là", "oled", "là", "một", "loại", "diode", "phát", "sáng", "led", "trong", "đó", "lớp", "phát", "xạ", "điện", "quang", "là", "một", "màng", ...
akçapınar keles akçapınar là một xã thuộc huyện keles tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 196 người
[ "akçapınar", "keles", "akçapınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "keles", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "196", "người" ]
bathymophila diadema là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "bathymophila", "diadema", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
cầu thủ bóng đá người mỹ bullet 27 tháng 7 michael longley nhà thơ người ireland === tháng 8 === bullet 12 tháng 8 george hamilton diễn viên người mỹ bullet 17 tháng 8 luther allison nhạc sĩ người mỹ mất 1997 bullet 22 tháng 8 carl yastrzemski vận động viên bóng chày bullet 29 tháng 8 joel schumacher nhà sản xuất phim ...
[ "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "mỹ", "bullet", "27", "tháng", "7", "michael", "longley", "nhà", "thơ", "người", "ireland", "===", "tháng", "8", "===", "bullet", "12", "tháng", "8", "george", "hamilton", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "bullet", "17"...
chthoneis forticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được erichson miêu tả khoa học năm 1847
[ "chthoneis", "forticornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "erichson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1847" ]
ptilodactyla gracilis là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1897
[ "ptilodactyla", "gracilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptilodactylidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
được phân quyền với điều kiện được tán thành trong trưng cầu dân ý một cuộc trưng cầu dân ý về mở rộng quyền lực lập pháp của quốc hội wales được tổ chức vào năm 2011 sau đó quốc hội wales được trao quyền lập pháp trên toàn bộ các vấn đề trong các lĩnh vực được phân quyền luật anh là hệ thống pháp lý của wales và anh t...
[ "được", "phân", "quyền", "với", "điều", "kiện", "được", "tán", "thành", "trong", "trưng", "cầu", "dân", "ý", "một", "cuộc", "trưng", "cầu", "dân", "ý", "về", "mở", "rộng", "quyền", "lực", "lập", "pháp", "của", "quốc", "hội", "wales", "được", "tổ", "c...
selaginella mosorongensis là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "selaginella", "mosorongensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "selaginellaceae", "loài", "này", "được", "hieron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
macropharyngodon geoffroy là một loài cá biển thuộc chi macropharyngodon trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1824 == từ nguyên == từ định danh của loài được đặt theo tên của étienne geoffroy saint-hilaire nhà tự nhiên học người pháp == phạm vi phân bố và môi trường sống == m geoffroy có phạm ...
[ "macropharyngodon", "geoffroy", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "macropharyngodon", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1824", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "...
phim xếp hạng thứ 28 trên tạp chí anime s wizard trên top 50 anime được phát hành ở bắc mỹ trong american anime awards năm 2007 anime được đề cử trong hạng mục phim hài hay nhất nhưng thua flcl == liên kết ngoài == bullet official tbs oh my goddess anime website
[ "phim", "xếp", "hạng", "thứ", "28", "trên", "tạp", "chí", "anime", "s", "wizard", "trên", "top", "50", "anime", "được", "phát", "hành", "ở", "bắc", "mỹ", "trong", "american", "anime", "awards", "năm", "2007", "anime", "được", "đề", "cử", "trong", "hạng...
paullinia dukei là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được croat mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "paullinia", "dukei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "croat", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
brymela là một chi rêu thuộc họ pilotrichaceae == các loài == chi này có các loài sau tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ bullet brymela acuminata bullet brymela angustiretis bullet brymela callicostelloides bullet brymela cavifolia bullet brymela complanata bullet brymela crosbyi bullet brymela cuspidata bullet bry...
[ "brymela", "là", "một", "chi", "rêu", "thuộc", "họ", "pilotrichaceae", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "có", "các", "loài", "sau", "tuy", "nhiên", "danh", "sách", "này", "có", "thể", "chưa", "đủ", "bullet", "brymela", "acuminata", "bullet", "bry...
người chơi được cấp một mảnh đất rộng lớn trống rỗng và không giới hạn kinh phí để xây dựng các công viên tùy chỉnh của riêng mình tuy nhiên đất được đưa ra trong chế độ này bị hạn chế vì không thể mở rộng rollercoaster tycoon 3 giới thiệu thêm những tính năng mới về lối chơi trong dòng game này như coastercam cho phép...
[ "người", "chơi", "được", "cấp", "một", "mảnh", "đất", "rộng", "lớn", "trống", "rỗng", "và", "không", "giới", "hạn", "kinh", "phí", "để", "xây", "dựng", "các", "công", "viên", "tùy", "chỉnh", "của", "riêng", "mình", "tuy", "nhiên", "đất", "được", "đưa",...
xã benton quận benton iowa xã benton là một xã thuộc quận benton tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 928 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "benton", "quận", "benton", "iowa", "xã", "benton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "benton", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "928", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "...
carcelia clara là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "carcelia", "clara", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
münchwald là một đô thị thuộc huyện bad kreuznach trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị münchwald có diện tích 1 46 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 304 người
[ "münchwald", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "bad", "kreuznach", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "münchwald", "có", "diện", "tích", "1", "46", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "t...
nicolette bethel là một giáo viên nhà văn và nhà nhân chủng học người bahamas bà là giám đốc văn hóa tại bahamas và hiện là giảng viên toàn thời gian của trường khoa học xã hội tại đại học bahamas == đời sống == bà học tại trinity college ở đại học toronto và tại corpus christi college cambridge nơi bà có bằng tiến sĩ ...
[ "nicolette", "bethel", "là", "một", "giáo", "viên", "nhà", "văn", "và", "nhà", "nhân", "chủng", "học", "người", "bahamas", "bà", "là", "giám", "đốc", "văn", "hóa", "tại", "bahamas", "và", "hiện", "là", "giảng", "viên", "toàn", "thời", "gian", "của", "t...
lộ boyacá hoặc đường 72 bullet autopista sur đường cao tốc phía nam == nhân chủng học == là thành phố lớn nhất và đông dân nhất colombia bogotá có 7 412 566 cư dân thống kê 2018 với mật độ dân số khoảng 4 310 người km2 chỉ có 15 810 người sống trong các vùng nông thôn của thủ đô 47 5% dân số là nam và 52 5% nữ ở bogotá...
[ "lộ", "boyacá", "hoặc", "đường", "72", "bullet", "autopista", "sur", "đường", "cao", "tốc", "phía", "nam", "==", "nhân", "chủng", "học", "==", "là", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "và", "đông", "dân", "nhất", "colombia", "bogotá", "có", "7", "412", "56...
lepanthes guanacastensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "lepanthes", "guanacastensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "c", "schweinf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
demonax ventralis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "demonax", "ventralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đầu của thế kỷ xvii được nhiều chuyên gia xem là hình mẫu đầu tiên của loại tổ chức này trên thế giới người hà lan cũng đóng vai trò quan trọng mang tính nền tảng trong việc xây dựng nhiều thành phần cơ bản của một thị trường chứng khoán hiện đại bullet siêu dẫn hiệu ứng vật lý được khám phá bởi nhà vật lý học người hà...
[ "đầu", "của", "thế", "kỷ", "xvii", "được", "nhiều", "chuyên", "gia", "xem", "là", "hình", "mẫu", "đầu", "tiên", "của", "loại", "tổ", "chức", "này", "trên", "thế", "giới", "người", "hà", "lan", "cũng", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "mang", "t...
bryolymnia poasia là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở costa rica chiều dài cánh trước là 12–14 mm == liên kết ngoài == bullet a revision of the genus bryolymnia hampson in north america with descriptions of three new species lepidoptera noctuidae noctuinae elaphriini
[ "bryolymnia", "poasia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "costa", "rica", "chiều", "dài", "cánh", "trước", "là", "12–14", "mm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "a", "revision"...
thống đốc bang năm 2020 sẽ diễn ra đồng thời với cuộc bầu cử tổng thống bầu cử hạ viện và thượng viện cùng nhiều cuộc bầu cử cấp bang và địa phương
[ "thống", "đốc", "bang", "năm", "2020", "sẽ", "diễn", "ra", "đồng", "thời", "với", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "bầu", "cử", "hạ", "viện", "và", "thượng", "viện", "cùng", "nhiều", "cuộc", "bầu", "cử", "cấp", "bang", "và", "địa", "phương" ]
khướu bụi cánh hung stachyris erythroptera là một loài chim trong họ timaliidae
[ "khướu", "bụi", "cánh", "hung", "stachyris", "erythroptera", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "timaliidae" ]
gagea alexii là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được ali levichev mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "gagea", "alexii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "ali", "levichev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
đầu chú trọng hướng dẫn người học tham thiền tọa thiền để minh tâm kiến tính liễu thoát sinh tử thiền sư thanh đàm minh chính đã khái quát tư tưởng thiền qua các tác phẩm bát nhã trực chỉ và đề cương kinh pháp hoa thiền sư đạo nguyên thanh lãng trong bài pháp của mình có xu hướng hòa nhập giữa thiền và tịnh sư vừa khuy...
[ "đầu", "chú", "trọng", "hướng", "dẫn", "người", "học", "tham", "thiền", "tọa", "thiền", "để", "minh", "tâm", "kiến", "tính", "liễu", "thoát", "sinh", "tử", "thiền", "sư", "thanh", "đàm", "minh", "chính", "đã", "khái", "quát", "tư", "tưởng", "thiền", "q...
viết trong thời kỳ sabuj patra của tagore từ 1914 đến 1917 cũng được đặt theo tên của một trong những tạp chí mà tagore biên tập và đóng góp rất nhiều === tiểu thuyết === trên bình diện quốc tế gitanjali tiếng bengal গীতাঞ্জলি là tập thơ nổi tiếng nhất của tagore ông đã được trao giải thưởng nobel về văn học năm 1913 t...
[ "viết", "trong", "thời", "kỳ", "sabuj", "patra", "của", "tagore", "từ", "1914", "đến", "1917", "cũng", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "một", "trong", "những", "tạp", "chí", "mà", "tagore", "biên", "tập", "và", "đóng", "góp", "rất", "nhiều", "==="...
số 474 qđ-bxd về việc công nhận thị trấn ngã năm là đô thị loại iv ngày 29 tháng 12 năm 2013 chính phủ ban hành nghị quyết số 133 nq-cp theo đó bullet thành lập thị xã ngã năm trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của huyện ngã năm bullet thành lập phường 1 trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của thị trấn ngã năm b...
[ "số", "474", "qđ-bxd", "về", "việc", "công", "nhận", "thị", "trấn", "ngã", "năm", "là", "đô", "thị", "loại", "iv", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "2013", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "133", "nq-cp", "theo", "đó", "bullet...
mang và các đốm trắng xanh rìa đỏ vây lưng và vây hậu môn đều có màng trong suốt với các đốm vàng rải rác ở trên đó vây đuôi có màu vàng trong tia vây ngực màu đỏ nhạt màng trong vây bụng có sọc màu vàng cam số gai ở vây lưng 10 gai thứ 4 hoặc 5 dài nhất số tia vây mềm ở vây lưng 16 17 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây...
[ "mang", "và", "các", "đốm", "trắng", "xanh", "rìa", "đỏ", "vây", "lưng", "và", "vây", "hậu", "môn", "đều", "có", "màng", "trong", "suốt", "với", "các", "đốm", "vàng", "rải", "rác", "ở", "trên", "đó", "vây", "đuôi", "có", "màu", "vàng", "trong", "ti...
hoa sơn anh sơn hoa sơn là một xã thuộc huyện anh sơn tỉnh nghệ an việt nam xã hoa sơn có diện tích 24 66 km² dân số năm 1999 là 6 715 người mật độ dân số đạt 272 người km²
[ "hoa", "sơn", "anh", "sơn", "hoa", "sơn", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "anh", "sơn", "tỉnh", "nghệ", "an", "việt", "nam", "xã", "hoa", "sơn", "có", "diện", "tích", "24", "66", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6", "715", "người", ...
taraxacum messanense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h lindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "taraxacum", "messanense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "h", "lindb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
galium abaujense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được borbás mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "galium", "abaujense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "borbás", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
bozoğlak kastamonu bozoğlak là một xã thuộc thành phố kastamonu tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 192 người
[ "bozoğlak", "kastamonu", "bozoğlak", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "kastamonu", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "192", "người" ]
sphenomorphus dussumieri là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được duméril bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
[ "sphenomorphus", "dussumieri", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "duméril", "bibron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839" ]
banghak-dong là một dong phường của dobong-gu ở seoul hàn quốc == liên kết == bullet bản đồ dobong-gu
[ "banghak-dong", "là", "một", "dong", "phường", "của", "dobong-gu", "ở", "seoul", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "bản", "đồ", "dobong-gu" ]
viện thành phố hồ chí minh năm 2000 anh bước vào con đường chuyên nghiệp với 2 ca khúc đầu tay là sài gòn trong tâm hồn tôi quang dũng và từ giã mùa đông mỹ tâm được khán giả biết đến và ủng hộ sau đó anh viết tiếp các bài khác rất thành công như em gái quê mưa chiều miền trung và lỡ duyên do cẩm ly thể hiện thư cuối v...
[ "viện", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "năm", "2000", "anh", "bước", "vào", "con", "đường", "chuyên", "nghiệp", "với", "2", "ca", "khúc", "đầu", "tay", "là", "sài", "gòn", "trong", "tâm", "hồn", "tôi", "quang", "dũng", "và", "từ", "giã", "mùa",...
a palermo 2005 bullet all the invisible children 2005 bullet uranya 2006 bullet last minute marocco 2007 bullet sweet sweet marja 2007 bullet fly light 2007 == chương trình truyền hình == bullet andy e norman 1991 bullet la ragnatela 1991 bullet scherzi a parte 1992 bullet alta società 1995 bullet la signora della citt...
[ "a", "palermo", "2005", "bullet", "all", "the", "invisible", "children", "2005", "bullet", "uranya", "2006", "bullet", "last", "minute", "marocco", "2007", "bullet", "sweet", "sweet", "marja", "2007", "bullet", "fly", "light", "2007", "==", "chương", "trình", ...
hemitelia munita là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "hemitelia", "munita", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "hook", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", ...
tinodes anemoessa là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "tinodes", "anemoessa", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
parasenecio delphiniphyllus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h lév y l chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "parasenecio", "delphiniphyllus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "h", "lév", "y", "l", "chen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
của rer tuyến b và các tuyến tàu điện ngầm số 4 và 6 quảng trường cũng là điểm gặp nhau của các con đường bullet đại lộ raspail bullet phố froidevaux bullet phố grancey bullet đại lộ général leclerc bullet đại lộ rené-coty bullet đại lộ saint-jacques bullet đại lộ arago bullet đại lộ denfert-rochereau bullet đại lộ col...
[ "của", "rer", "tuyến", "b", "và", "các", "tuyến", "tàu", "điện", "ngầm", "số", "4", "và", "6", "quảng", "trường", "cũng", "là", "điểm", "gặp", "nhau", "của", "các", "con", "đường", "bullet", "đại", "lộ", "raspail", "bullet", "phố", "froidevaux", "bulle...
febles giám đốc quốc gia cuộc thi hoa hậu hoàn vũ haiti bullet – giada pezzaioli được chỉ định làm hoa hậu hoàn vũ ý 2015 sau khi một vòng tuyển chọn được tổ chức bởi max baratono giám đốc quốc gia của cuộc thi hoa hậu hoàn vũ ý bullet – mirjeta shala được chỉ định làm đại diện cho kosovo bởi fadil berisha giám đốc quố...
[ "febles", "giám", "đốc", "quốc", "gia", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "haiti", "bullet", "–", "giada", "pezzaioli", "được", "chỉ", "định", "làm", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "ý", "2015", "sau", "khi", "một", "vòng", "tuyển", "chọn", "được"...
mordellistena falsoparvuliformis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1963
[ "mordellistena", "falsoparvuliformis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "ermisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1963" ]
ulota rufescens là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được hampe a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "ulota", "rufescens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "hampe", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
matigramma obscurior là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "matigramma", "obscurior", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
hà thị hy cũng qua đời nguyễn sinh sắc về ở với gia đình anh trai là ông nguyễn sinh thuyết ông được nhà nho hoàng xuân đường nhận làm con nuôi và cho học hành tử tế cũng như gả con gái đầu của mình là hoàng thị loan một trong hai con gái làm vợ cô kia là hoàng thị an lúc này ông 18 tuổi còn bà loan 13 tuổi năm 1891 ôn...
[ "hà", "thị", "hy", "cũng", "qua", "đời", "nguyễn", "sinh", "sắc", "về", "ở", "với", "gia", "đình", "anh", "trai", "là", "ông", "nguyễn", "sinh", "thuyết", "ông", "được", "nhà", "nho", "hoàng", "xuân", "đường", "nhận", "làm", "con", "nuôi", "và", "cho...
cao vỹ quang phiên âm gao wei guang tên tiếng anh vengo gao là một nam diễn viên trung quốc anh được biết đến qua vai diễn nổi tiếng đông hoa đế quân trong hai phần phim tam sinh tam thế thập lý đào hoa và tam sinh tam thế chẩm thượng thư == tiểu sử == trong chương trình phi thường tịnh cự li cao vỹ quang cho biết anh ...
[ "cao", "vỹ", "quang", "phiên", "âm", "gao", "wei", "guang", "tên", "tiếng", "anh", "vengo", "gao", "là", "một", "nam", "diễn", "viên", "trung", "quốc", "anh", "được", "biết", "đến", "qua", "vai", "diễn", "nổi", "tiếng", "đông", "hoa", "đế", "quân", "...
maculonaclia lokoba là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "maculonaclia", "lokoba", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
elaphria deliriosula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "elaphria", "deliriosula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
afghanistan pashto dari tên gọi chính thức là tiểu vương quốc hồi giáo afghanistan là một quốc gia miền núi không giáp biển ở ngã tư trung và nam á afghanistan giáp với pakistan ở phía đông và nam iran ở phía tây turkmenistan uzbekistan và tajikistan ở phía bắc và trung quốc ở phía đông bắc có diện tích đây là một quốc...
[ "afghanistan", "pashto", "dari", "tên", "gọi", "chính", "thức", "là", "tiểu", "vương", "quốc", "hồi", "giáo", "afghanistan", "là", "một", "quốc", "gia", "miền", "núi", "không", "giáp", "biển", "ở", "ngã", "tư", "trung", "và", "nam", "á", "afghanistan", "...
oreoneta mongolica là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi oreoneta oreoneta mongolica được jörg wunderlich miêu tả năm 1995
[ "oreoneta", "mongolica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oreoneta", "oreoneta", "mongolica", "được", "jörg", "wunderlich", "miêu", "tả", "năm", "1995" ]
quả của đạn và thường phải có trinh sát viên pháo binh cung cấp thông tin để điều chỉnh hẹn giờ đạn trong nhiều trường hợp sẽ không thể quan sát quỹ đạo và thời gian bay của quả đạn mặt đất có thể không bằng phẳng và việc thiết lập có thể bị chậm trễ trong nhiều trường hợp ngòi nổ cận đích được trang bị trên các loại đ...
[ "quả", "của", "đạn", "và", "thường", "phải", "có", "trinh", "sát", "viên", "pháo", "binh", "cung", "cấp", "thông", "tin", "để", "điều", "chỉnh", "hẹn", "giờ", "đạn", "trong", "nhiều", "trường", "hợp", "sẽ", "không", "thể", "quan", "sát", "quỹ", "đạo", ...
eustrophopsis maculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ tetratomidae loài này được pic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "eustrophopsis", "maculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "tetratomidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
hyberis similis là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1913
[ "hyberis", "similis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
heterostegane quadrilineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "heterostegane", "quadrilineata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nhưng công chúng vẫn mến mộ cuồng nhiệt nên phần đặc biệt shiroi yami no hate de ra đời và được dựng thành phim sau đó nó được tính là phần tiếp theo của phần 6 trong series và series này kết thúc ở phần thứ 7 là mangetsu no yoru ni một đêm trăng tròn năm 2015 bộ truyện đã được cấp phép tại việt nam do nhà xuất bản kim...
[ "nhưng", "công", "chúng", "vẫn", "mến", "mộ", "cuồng", "nhiệt", "nên", "phần", "đặc", "biệt", "shiroi", "yami", "no", "hate", "de", "ra", "đời", "và", "được", "dựng", "thành", "phim", "sau", "đó", "nó", "được", "tính", "là", "phần", "tiếp", "theo", "...
192515 1998 rs15 192515 1998 rs là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 1 tháng 9 năm 1998
[ "192515", "1998", "rs15", "192515", "1998", "rs", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉn...
lycianthes impar là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được warb bitter mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "lycianthes", "impar", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "warb", "bitter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
choi chang keun hay choe chang geun 최창근 崔昌根 thôi xương căn sinh năm 1941 còn được biết tới với tên c k choi là một võ sư taekwondo của hàn quốc và là một trong mười hai đại võ sư taekwondo đầu tiên của hiệp hội taekwondo hàn quốc sau khi giải ngũ choe đến định cư ở canada và dốc lòng vào việc truyền dạy võ thuật == thi...
[ "choi", "chang", "keun", "hay", "choe", "chang", "geun", "최창근", "崔昌根", "thôi", "xương", "căn", "sinh", "năm", "1941", "còn", "được", "biết", "tới", "với", "tên", "c", "k", "choi", "là", "một", "võ", "sư", "taekwondo", "của", "hàn", "quốc", "và", "là"...
rõ là hành tinh này là đất đá hay khí vì khối lượng thực sự của hành tinh này chưa được biết đến nó có thể là hành tinh khí nếu khối lượng thực sự lớn hơn đáng kể so với khối lượng tối thiểu nếu khối lượng thực sự gần khối lượng tối thiểu 9 2 m thì hành tinh này có thể là hành tinh đất đá
[ "rõ", "là", "hành", "tinh", "này", "là", "đất", "đá", "hay", "khí", "vì", "khối", "lượng", "thực", "sự", "của", "hành", "tinh", "này", "chưa", "được", "biết", "đến", "nó", "có", "thể", "là", "hành", "tinh", "khí", "nếu", "khối", "lượng", "thực", "s...
uroplata planiuscula là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chapuis miêu tả khoa học năm 1877
[ "uroplata", "planiuscula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "chapuis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1877" ]
hình thức hợp tác được gọi là thỏa thuận chung sống chỉ dành cho các cặp đôi khác giới === gia hạn thỏa thuận chung sống với các cặp đồng giới === trước khi bầu cử lập pháp ngày 4 tháng 10 năm 2009 phong trào xã hội chủ nghĩa panhellenic pasok đã tuyên bố ủng hộ quan hệ đối tác đăng ký đồng giới để trả lời câu hỏi của ...
[ "hình", "thức", "hợp", "tác", "được", "gọi", "là", "thỏa", "thuận", "chung", "sống", "chỉ", "dành", "cho", "các", "cặp", "đôi", "khác", "giới", "===", "gia", "hạn", "thỏa", "thuận", "chung", "sống", "với", "các", "cặp", "đồng", "giới", "===", "trước", ...
leschenaultia hystrix là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "leschenaultia", "hystrix", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
Tu chính án thứ nhất của Hiến pháp Hoa Kỳ khẳng định: "Quốc hội sẽ không ban hành một đạo luật nào nhằm thiết lập tôn giáo hoặc ngăn cấm tự do tín ngưỡng, tự do ngôn luận, báo chí và quyền của dân chúng được hội họp và kiến nghị Chính phủ sửa chữa những điều gây bất bình." Điều này đảm bảo việc tự do thực hành tôn giáo...
[ "Tu", "chính", "án", "thứ", "nhất", "của", "Hiến", "pháp", "Hoa", "Kỳ", "khẳng", "định:", "\"Quốc", "hội", "sẽ", "không", "ban", "hành", "một", "đạo", "luật", "nào", "nhằm", "thiết", "lập", "tôn", "giáo", "hoặc", "ngăn", "cấm", "tự", "do", "tín", "ng...
el mahmal là một đô thị thuộc tỉnh khenchela algérie dân số thời điểm năm 2002 là 30 484 người
[ "el", "mahmal", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "khenchela", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "30", "484", "người" ]
làm di sản văn hoá bang năm hòn đảo gồm gaya sapi manukan sulug và mamutik cùng các rạn san hô và hải vực lân cận đều nằm trong vườn quốc gia tunku abdul rahman tên của vườn nhằm vinh danh tunku abdul rahman vị thủ tướng đầu tiên của malaysia trung tâm thành phố kota kinabalu là nơi tập trung hầu hết hoạt động kinh doa...
[ "làm", "di", "sản", "văn", "hoá", "bang", "năm", "hòn", "đảo", "gồm", "gaya", "sapi", "manukan", "sulug", "và", "mamutik", "cùng", "các", "rạn", "san", "hô", "và", "hải", "vực", "lân", "cận", "đều", "nằm", "trong", "vườn", "quốc", "gia", "tunku", "ab...
baklava hay là một loại bánh ngọt truyền thống dùng trong bữa tráng miệng của một số quốc gia thuộc trung và tây á bắc phi cũng như ở khu vực bán đảo balkan bánh gồm những lớp bột filo phủ đầy các loại hạt được cắt nhỏ và tẩm ngọt khi ăn người ta thường dùng kèm với một chút siro hoặc mật ong == tên gọi == từ baklava l...
[ "baklava", "hay", "là", "một", "loại", "bánh", "ngọt", "truyền", "thống", "dùng", "trong", "bữa", "tráng", "miệng", "của", "một", "số", "quốc", "gia", "thuộc", "trung", "và", "tây", "á", "bắc", "phi", "cũng", "như", "ở", "khu", "vực", "bán", "đảo", "...
nguyên thu -vai- bà chủ đất tuyệt đỉnh kungfu bullet nguyên hoa -vai- ông chủ đất tuyệt đỉnh kungfu bullet lưu dĩ đạt -vai- cậu bé to xác lúc hạ hầu uyên đuổi theo bullet từ kiều -vai- dicky con trai a tinh siêu khuyển thần thông bullet ken jonk -vai- lính quân tào bullet charmaine fong -vai- lính quân tào bullet đường...
[ "nguyên", "thu", "-vai-", "bà", "chủ", "đất", "tuyệt", "đỉnh", "kungfu", "bullet", "nguyên", "hoa", "-vai-", "ông", "chủ", "đất", "tuyệt", "đỉnh", "kungfu", "bullet", "lưu", "dĩ", "đạt", "-vai-", "cậu", "bé", "to", "xác", "lúc", "hạ", "hầu", "uyên", "đ...
quan đến thủy quân lục chiến hoa kỳ và thiết lập cơ cấu tổ chức với 3 sư đoàn và không đoàn bay tồn tại đến ngày nay === chiến tranh triều tiên === chiến tranh triều tiên 1950–1953 đã chứng kiến lữ đoàn thủy quân lục chiến lâm thời vừa được thành lập vội vã để giữ phòng tuyến tại vành đai pusan để thực hiện tiến công b...
[ "quan", "đến", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "hoa", "kỳ", "và", "thiết", "lập", "cơ", "cấu", "tổ", "chức", "với", "3", "sư", "đoàn", "và", "không", "đoàn", "bay", "tồn", "tại", "đến", "ngày", "nay", "===", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "===", ...
giờ ngày pol pot tuyên bố toàn dân chúng ta quân đội cách mạng của chúng ta và tất cả cán bộ của chúng ta sống dưới chế độ tập thể và thông qua một hệ thống hỗ trợ cộng đồng mặc dù chưa đạt điểm sung túc tiêu chuẩn sống của chúng ta đạt đến mức độ đảm bảo cơ bản tất cả nhu cầu trong tất cả các lĩnh vực phnom penh bị bi...
[ "giờ", "ngày", "pol", "pot", "tuyên", "bố", "toàn", "dân", "chúng", "ta", "quân", "đội", "cách", "mạng", "của", "chúng", "ta", "và", "tất", "cả", "cán", "bộ", "của", "chúng", "ta", "sống", "dưới", "chế", "độ", "tập", "thể", "và", "thông", "qua", "m...
nước bullet văn phòng công nhận chất lượng boa bullet văn phòng đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ bullet văn phòng các chương trình khoa học và công nghệ quốc gia bullet nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật bullet quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia bullet quỹ đổi mới công nghệ quốc gia bullet trung tâm ng...
[ "nước", "bullet", "văn", "phòng", "công", "nhận", "chất", "lượng", "boa", "bullet", "văn", "phòng", "đăng", "ký", "hoạt", "động", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "bullet", "văn", "phòng", "các", "chương", "trình", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ"...
bản có cấu tạo dạng phiến tạo thành từ sự biến chất của đá trầm tích kiểu đá phiến sét dưới áp lực cao đá màu xám sẫm ổn định đối với không khí không bị nước phá hoại và dễ tách thành lớp mỏng đá phiến sét dùng làm vật liệu lợp rất đẹp == các kết cấu đá biến chất == năm kết cấu đá biến chất cơ sở với các kiểu đá điển h...
[ "bản", "có", "cấu", "tạo", "dạng", "phiến", "tạo", "thành", "từ", "sự", "biến", "chất", "của", "đá", "trầm", "tích", "kiểu", "đá", "phiến", "sét", "dưới", "áp", "lực", "cao", "đá", "màu", "xám", "sẫm", "ổn", "định", "đối", "với", "không", "khí", "k...
calvados là một tỉnh của pháp thuộc vùng hành chính normandie tỉnh lỵ caen bao gồm 4 quận với các quận lỵ còn lại là bayeux lisieux vire vimoutiers
[ "calvados", "là", "một", "tỉnh", "của", "pháp", "thuộc", "vùng", "hành", "chính", "normandie", "tỉnh", "lỵ", "caen", "bao", "gồm", "4", "quận", "với", "các", "quận", "lỵ", "còn", "lại", "là", "bayeux", "lisieux", "vire", "vimoutiers" ]
elaphoglossum pteropus là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "elaphoglossum", "pteropus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
astragalus zaprjagaevii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được gontsch miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "zaprjagaevii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "gontsch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
desmatodon mucronifolius là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schwägr mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "desmatodon", "mucronifolius", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "schwägr", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
dasylirion longissimum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lem mô tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "dasylirion", "longissimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "lem", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
fridericia pubescens là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được l l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2010
[ "fridericia", "pubescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "l", "l", "g", "lohmann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010" ]
nhuộm màu thiên thanh thêu mặt trời mặt trăng ngôi sao núi rồng chim trĩ dải rủ xuống thì thêu rồng mây hoặc dùng sa mỏng trắng bóng toàn sợi tơ màu tuyết trắng cửa tay áo thêu rồng mây cổ áo bằng đoạn đậu 8 sợi tơ bóng màu quan lục thêu chữ á 亞 trong lót lụa sắc trắng dải thùy lưu thêu rồng mây sóng nước ==== nghi lễ ...
[ "nhuộm", "màu", "thiên", "thanh", "thêu", "mặt", "trời", "mặt", "trăng", "ngôi", "sao", "núi", "rồng", "chim", "trĩ", "dải", "rủ", "xuống", "thì", "thêu", "rồng", "mây", "hoặc", "dùng", "sa", "mỏng", "trắng", "bóng", "toàn", "sợi", "tơ", "màu", "tuyết"...
aerodynamic aerodynamic là bản nhạc hòa tấu của ban nhạc điện tử người pháp daft punk trích từ album discovery của họ năm 2001 ca khúc được phát hành chính thức vào ngày 28 tháng 3 dưới dạng đĩa đơn trở thành đĩa đơn thứ hai của album này cùng với ca khúc mặt b digital love aerodynamic giành được thứ hạng cao tại các b...
[ "aerodynamic", "aerodynamic", "là", "bản", "nhạc", "hòa", "tấu", "của", "ban", "nhạc", "điện", "tử", "người", "pháp", "daft", "punk", "trích", "từ", "album", "discovery", "của", "họ", "năm", "2001", "ca", "khúc", "được", "phát", "hành", "chính", "thức", ...