text
stringlengths
1
7.22k
words
list
luís alberto cầu thủ bóng đá sinh 1983 luís alberto silva dos santos sinh ngày 17 tháng 11 năm 1983 ở salvador bahia hay luís alberto là một cầu thủ bóng đá người brasil thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ bồ đào nha varzim sc == danh hiệu == bullet vitória bullet campeonato baiano 2013
[ "luís", "alberto", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "1983", "luís", "alberto", "silva", "dos", "santos", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "1983", "ở", "salvador", "bahia", "hay", "luís", "alberto", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", ...
âm ngày 17 tháng 10 năm 1963 tại emi studios london bullet sản xuất bởi george martin bullet hai ấn bản hoàn chỉnh takes 12 và 13 bị ngắt quãng bởi tràng cười bullet 7 christmas time is here again – 3 02 == liên kết ngoài == bullet free as a bird video references bullet free as a bird video shots bullet notes on song s...
[ "âm", "ngày", "17", "tháng", "10", "năm", "1963", "tại", "emi", "studios", "london", "bullet", "sản", "xuất", "bởi", "george", "martin", "bullet", "hai", "ấn", "bản", "hoàn", "chỉnh", "takes", "12", "và", "13", "bị", "ngắt", "quãng", "bởi", "tràng", "c...
với màu vàng và màu xanh chẳng hạn màu vàng màu áo hải quân và màu kim loại được sử dụng trong mùa giải 2001–02 màu xám vàng và đen được sử dụng trong các năm từ 2005 đến 2007 màu vàng và màu nâu sẫm từ 2010 đến 2013 từ năm 2009 bộ đồ sân khách được thay đổi theo từng mùa và các bộ đồ thi đấu trên sân khách sẽ có ba lự...
[ "với", "màu", "vàng", "và", "màu", "xanh", "chẳng", "hạn", "màu", "vàng", "màu", "áo", "hải", "quân", "và", "màu", "kim", "loại", "được", "sử", "dụng", "trong", "mùa", "giải", "2001–02", "màu", "xám", "vàng", "và", "đen", "được", "sử", "dụng", "trong...
Nhà ở của người Xtiêng không đồng nhất giữa các khu vực. Chẳng hạn ở Bù Lơ người Xtiêng sống trong nhà đất dài với gia đình lớn theo chế độ phụ hệ; ở Đắc Kia người Xtiêng cư trú trong nhà sàn, nha nua va nhà đất ngắn với gia đình nhỏ; ở Bù Đeh người Xtiêng lại sống trong nhà sàn dài với gia đình lớn theo chế độ mẫu hệ.
[ "Nhà", "ở", "của", "người", "Xtiêng", "không", "đồng", "nhất", "giữa", "các", "khu", "vực.", "Chẳng", "hạn", "ở", "Bù", "Lơ", "người", "Xtiêng", "sống", "trong", "nhà", "đất", "dài", "với", "gia", "đình", "lớn", "theo", "chế", "độ", "phụ", "hệ;", "ở"...
anthelephila grabowskyanus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được kejval miêu tả khoa học năm 1999
[ "anthelephila", "grabowskyanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "kejval", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
biển hà dong thuộc xã hải lạng một trong những xã trù phú nhất tiên yên phía bắc là vùng đồi núi trùng điệp của các xã điền xá hà lâu phong dụ nối tiếp với huyện đình lập và bình liêu phía đông có dãy núi pạc sủi và thang châu chạy theo hướng bắc nam thấp dần xuống phía biển tạo thành vùng đồng bằng duyên hải qua dãy p...
[ "biển", "hà", "dong", "thuộc", "xã", "hải", "lạng", "một", "trong", "những", "xã", "trù", "phú", "nhất", "tiên", "yên", "phía", "bắc", "là", "vùng", "đồi", "núi", "trùng", "điệp", "của", "các", "xã", "điền", "xá", "hà", "lâu", "phong", "dụ", "nối", ...
hai mức độ của tri thức trực giác và chứng minh trong trực giác sự đồng ý hay không được nhận thức ngay còn với loại sau nó được nhận thức thông qua sự trung gian điều hòa của một ý niệm thứ ba tuy nhiên từng bước của chứng minh cũng vẫn là trực giác khi sự đồng ý hay không được nhận thức tức thì ông xem toán học và lu...
[ "hai", "mức", "độ", "của", "tri", "thức", "trực", "giác", "và", "chứng", "minh", "trong", "trực", "giác", "sự", "đồng", "ý", "hay", "không", "được", "nhận", "thức", "ngay", "còn", "với", "loại", "sau", "nó", "được", "nhận", "thức", "thông", "qua", "s...
phố là cây khóm cầu đúc một nhãn hiệu được cục sở hữu trí tuệ bộ khoa học và công nghệ công nhận cho thành phố vị thanh hiện thành phố có hơn 100 ha trồng khóm theo tiêu chuẩn vietgap tại xã hỏa tiến bullet cây mía thời gian qua do thị trường đầu ra của sản phẩm mía đường gặp nhiều khó khăn giá cả không ổn định xí nghi...
[ "phố", "là", "cây", "khóm", "cầu", "đúc", "một", "nhãn", "hiệu", "được", "cục", "sở", "hữu", "trí", "tuệ", "bộ", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "công", "nhận", "cho", "thành", "phố", "vị", "thanh", "hiện", "thành", "phố", "có", "hơn", "100", ...
cosmethis disparilis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cosmethis", "disparilis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
liotrichus affinis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được paykull miêu tả khoa học năm 1800
[ "liotrichus", "affinis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "paykull", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1800" ]
achillea heterophylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
[ "achillea", "heterophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1801" ]
dicliptera caucensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được leonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "dicliptera", "caucensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "leonard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
eulophia mackinnonii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được duthie mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "eulophia", "mackinnonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "duthie", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
plectranthus ugandensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "plectranthus", "ugandensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "s", "moore", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
ecology and conservation of spruceanthus theobromae lejeuneaceae hepaticae from western ecuador the bryologist 104 607-612
[ "ecology", "and", "conservation", "of", "spruceanthus", "theobromae", "lejeuneaceae", "hepaticae", "from", "western", "ecuador", "the", "bryologist", "104", "607-612" ]
sinh hoạt riêng tư trong buồng ngủ cả hai hệ thống quan hầu cho vợ chồng nhà vua đều có các quan viên là nam giới thế nhưng trong khi các vị vua có thể bổ nhiệm các quan viên nam giữ chức vụ thân cận trong phòng riêng thì các bà chúa vì lý do giới tính mà không thể áp dụng và khái niệm lady-in-waiting được sinh ra chín...
[ "sinh", "hoạt", "riêng", "tư", "trong", "buồng", "ngủ", "cả", "hai", "hệ", "thống", "quan", "hầu", "cho", "vợ", "chồng", "nhà", "vua", "đều", "có", "các", "quan", "viên", "là", "nam", "giới", "thế", "nhưng", "trong", "khi", "các", "vị", "vua", "có", ...
rhodamnia tessellata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được steenis ex a j scott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "rhodamnia", "tessellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "steenis", "ex", "a", "j", "scott", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
euxoa oberfoelli là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "oberfoelli", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
x 1999 tiếng nhật エックス ekkusu là một bộ manga nổi tiếng được xuất bản tại nhiều nước của clamp một nhóm tác giả nữ người nhật bộ manga ra mắt ở nhật với tên x x 1999 xuất hiện lần đầu trên tạp chí shoujo manga asuka của kadokawa shoten từ tháng 5 năm 1992 với 18 tập đã được xuất bản cùng vài chương kế tiếp trong tập cu...
[ "x", "1999", "tiếng", "nhật", "エックス", "ekkusu", "là", "một", "bộ", "manga", "nổi", "tiếng", "được", "xuất", "bản", "tại", "nhiều", "nước", "của", "clamp", "một", "nhóm", "tác", "giả", "nữ", "người", "nhật", "bộ", "manga", "ra", "mắt", "ở", "nhật", "v...
nordenstamia kingii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h rob cuatrec b nord mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "nordenstamia", "kingii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "h", "rob", "cuatrec", "b", "nord", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
đã ám ảnh cả cuộc đời victoria của anh về sau khiến john conroy và bà công tước bị nữ hoàng xem là thù địch và tỏ ra chán ghét nhất mục đích của hệ thống này nhằm giả thiết victoria lên ngôi khi còn trẻ theo đạo luật nhiếp chính năm 1830 với tư cách là mẹ của nữ vương thì bà công tước sẽ nắm quyền nhiếp chính như thế t...
[ "đã", "ám", "ảnh", "cả", "cuộc", "đời", "victoria", "của", "anh", "về", "sau", "khiến", "john", "conroy", "và", "bà", "công", "tước", "bị", "nữ", "hoàng", "xem", "là", "thù", "địch", "và", "tỏ", "ra", "chán", "ghét", "nhất", "mục", "đích", "của", "...
đây trong đó ba ion đơn hóa trị kali k natri na và chloride cl có vai trò cực kỳ quan trọng đối với điện thế hoạt động vì là anion nên nồng độ chloride nội bào sẽ là tử thức và nồng độ chloride ngoại bào sẽ là mẫu thức ngược lại so với cation nếu ion calci cũng được xét đến công thức tính ra giá trị điện thế cân bằng s...
[ "đây", "trong", "đó", "ba", "ion", "đơn", "hóa", "trị", "kali", "k", "natri", "na", "và", "chloride", "cl", "có", "vai", "trò", "cực", "kỳ", "quan", "trọng", "đối", "với", "điện", "thế", "hoạt", "động", "vì", "là", "anion", "nên", "nồng", "độ", "ch...
30 tháng 11 năm 1978 sau 16 năm cai quản aix tòa thánh lại quyết định thuyên chuyển tổng giám mục panafieu đến nhiệm sở mới cụ thể là tổng giáo phận marseille đảm nhận cương vị tổng giám mục phó thông báo bổ nhiệm được công bố vào ngày 24 tháng 8 năm 1994 ông nhanh chóng kế vị trở thành tổng giám mục chính tòa sau đó v...
[ "30", "tháng", "11", "năm", "1978", "sau", "16", "năm", "cai", "quản", "aix", "tòa", "thánh", "lại", "quyết", "định", "thuyên", "chuyển", "tổng", "giám", "mục", "panafieu", "đến", "nhiệm", "sở", "mới", "cụ", "thể", "là", "tổng", "giáo", "phận", "marsei...
kế vị ngôi vua arthur là ai sao chưa từng ai biết hay nghe thấy cái tên đó bao giờ rất nhiều câu hỏi ngổn ngang trong đầu mọi người khi chỉ vừa kịp nói xong cái tên kẻ kế vị uther buông thõng hai tay xuống ngài đã về nước chúa một ngày nọ người ta phát hiện thấy có một thanh kiếm bí ẩn xuất hiện ở ngay gần nhà thờ cắm ...
[ "kế", "vị", "ngôi", "vua", "arthur", "là", "ai", "sao", "chưa", "từng", "ai", "biết", "hay", "nghe", "thấy", "cái", "tên", "đó", "bao", "giờ", "rất", "nhiều", "câu", "hỏi", "ngổn", "ngang", "trong", "đầu", "mọi", "người", "khi", "chỉ", "vừa", "kịp", ...
slabce là một chợ huyện thuộc huyện rakovník vùng středočeský cộng hòa séc
[ "slabce", "là", "một", "chợ", "huyện", "thuộc", "huyện", "rakovník", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
macrothamnium leptohymenioides là một loài rêu trong họ hylocomiaceae loài này được nog mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "macrothamnium", "leptohymenioides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hylocomiaceae", "loài", "này", "được", "nog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
trần ngọc ninh sinh năm 1923 là một nhà y khoa và nhà văn hoá người việt ông là tổng trưởng văn hoá xã hội đặc trách giáo dục trong nội các chính phủ việt nam cộng hoà 1966-1967 == tiểu sử và sử nghiệp == giáo sư trần ngọc ninh sinh năm 1923 tại hà nội ông theo học y khoa tại hà nội rồi sang pháp tiếp tục học đỗ thạc s...
[ "trần", "ngọc", "ninh", "sinh", "năm", "1923", "là", "một", "nhà", "y", "khoa", "và", "nhà", "văn", "hoá", "người", "việt", "ông", "là", "tổng", "trưởng", "văn", "hoá", "xã", "hội", "đặc", "trách", "giáo", "dục", "trong", "nội", "các", "chính", "phủ"...
14122 josties 1998 qa55 là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 14122 josties
[ "14122", "josties", "1998", "qa55", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "14122", "josties" ]
arthromeris proteus là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được tagawa mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "arthromeris", "proteus", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "tagawa", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
luduș là một thị xã thuộc hạt mureș românia dân số thời điểm năm 2002 là 17407 người
[ "luduș", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "hạt", "mureș", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "17407", "người" ]
với lý do việc xây dựng nhà đày mới đòi hỏi một chi phí lớn trong khi thời đó nước pháp đang lâm vào cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929 đồng thời nếu xây dựng ở lăk thì việc giải tù nhân đi rất xa tốn kém nhiều thời gian từ những lý do đó khâm sứ trung kỳ quyết định chọn thị xã buôn ma thuột là nơi xây dựng nhà đày nhà ...
[ "với", "lý", "do", "việc", "xây", "dựng", "nhà", "đày", "mới", "đòi", "hỏi", "một", "chi", "phí", "lớn", "trong", "khi", "thời", "đó", "nước", "pháp", "đang", "lâm", "vào", "cuộc", "khủng", "hoảng", "kinh", "tế", "năm", "1929", "đồng", "thời", "nếu",...
tetragnatha pulchella là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha pulchella được miêu tả năm 1877 bởi thorell
[ "tetragnatha", "pulchella", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tetragnatha", "tetragnatha", "pulchella", "được", "miêu", "tả", "năm", "1877", "bởi", "thorell" ]
yên kỳ xã yên kỳ là một xã thuộc huyện hạ hòa tỉnh phú thọ việt nam == địa lý == xã yên kỳ nằm ở phía đông huyện hạ hòa có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện thanh ba bullet phía tây giáp xã hương xạ và xã yên luật bullet phía nam giáp xã vĩnh chân bullet phía bắc giáp huyện đoan hùng và xã phương viên xã yên kỳ...
[ "yên", "kỳ", "xã", "yên", "kỳ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hạ", "hòa", "tỉnh", "phú", "thọ", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "yên", "kỳ", "nằm", "ở", "phía", "đông", "huyện", "hạ", "hòa", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", ...
eniclases subelectus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bocák bocáková miêu tả khoa học năm 1991
[ "eniclases", "subelectus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bocák", "bocáková", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
coenotephria rondoui là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "coenotephria", "rondoui", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Trong vòng một vài giờ sau cáichếtcủa ông , cuộc bạo động lan rộng từ thủ đô Hy Lạp tới nhiều thành phố trong cả nước , với cảnh sát dường như bất lực để ngăn chặn thanh niên từ đập , cướp bóc và đốt cháy các cửa hàng trong bạo lực mà tiếp tục cho hai tuần .
[ "Trong", "vòng", "một", "vài", "giờ", "sau", "cáichếtcủa", "ông", ",", "cuộc", "bạo", "động", "lan", "rộng", "từ", "thủ", "đô", "Hy", "Lạp", "tới", "nhiều", "thành", "phố", "trong", "cả", "nước", ",", "với", "cảnh", "sát", "dường", "như", "bất", "lực...
bazzania boschiana là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được stephani s w arnell miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1965
[ "bazzania", "boschiana", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "s", "w", "arnell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
alsophila lastii là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được baker r m tryon mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "alsophila", "lastii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "baker", "r", "m", "tryon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
aleuroclava louiseae là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleuroclava louiseae được sundararaj david miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "aleuroclava", "louiseae", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "aleuroclava", "louiseae", "được", "sundararaj", "david", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
niệm thảm họa diệt chủng hoa kỳ bullet giám sát tòa án campuchia
[ "niệm", "thảm", "họa", "diệt", "chủng", "hoa", "kỳ", "bullet", "giám", "sát", "tòa", "án", "campuchia" ]
monocesta androgyna là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne miêu tả khoa học năm 1963
[ "monocesta", "androgyna", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "bechyne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1963" ]
doratoxylon stipulatum là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được capuron mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "doratoxylon", "stipulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "capuron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
phegopteris poeppigii là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được fee gay mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "phegopteris", "poeppigii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "fee", "gay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
những con quái vật biển và một loạt các ấn phẩm khoa học theo sau mô tả chân thực của olaus về dòng chảy giữa iceland và quần đảo faroe == liên kết ngoài == bullet drømmen om hjemlandet the dream about the country of origin bullet carta marina james bell ford library minnesota bullet carta marina satellite images the p...
[ "những", "con", "quái", "vật", "biển", "và", "một", "loạt", "các", "ấn", "phẩm", "khoa", "học", "theo", "sau", "mô", "tả", "chân", "thực", "của", "olaus", "về", "dòng", "chảy", "giữa", "iceland", "và", "quần", "đảo", "faroe", "==", "liên", "kết", "ng...
và 10 đơn vị hành chính cấp xã gồm 09 phường an thạnh lái thiêu bình chuẩn an phú hưng định thuận giao bình nhâm bình hòa vĩnh phú và xã an sơn bullet thành phố thủ dầu một bullet 1 thành lập phường chánh mỹ thuộc thành phố thủ dầu một trên cơ sở toàn bộ 690 37 ha diện tích tự nhiên và 10 715 nhân khẩu của xã chánh mỹ ...
[ "và", "10", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "gồm", "09", "phường", "an", "thạnh", "lái", "thiêu", "bình", "chuẩn", "an", "phú", "hưng", "định", "thuận", "giao", "bình", "nhâm", "bình", "hòa", "vĩnh", "phú", "và", "xã", "an", "sơn", "bullet...
aethalina plumosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "aethalina", "plumosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
epidendrum zarumense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "epidendrum", "zarumense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hágsater", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
kiểm soát và chưa phát triển bằng đường xá đường ống hoặc cơ sở hạ tầng công nghiệp khác các khu vực hoang dã và công viên được bảo vệ được coi là quan trọng đối với sự tồn tại của một số loài nghiên cứu sinh thái bảo tồn cô độc và giải trí sự hoang dã có giá trị sâu sắc vì các lý do văn hóa tinh thần đạo đức và thẩm m...
[ "kiểm", "soát", "và", "chưa", "phát", "triển", "bằng", "đường", "xá", "đường", "ống", "hoặc", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "công", "nghiệp", "khác", "các", "khu", "vực", "hoang", "dã", "và", "công", "viên", "được", "bảo", "vệ", "được", "coi", "là", "qua...
silver lake kansas silver lake là một thành phố thuộc quận shawnee tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1439 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 1358 người bullet năm 2010 1439 người == xem thêm == bullet american finder
[ "silver", "lake", "kansas", "silver", "lake", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "shawnee", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1439", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", ...
anthene talboti talbot s hairtail hoặc talbot s ciliate blue anthene talboti là một loài bướm thuộc họ lycaenidae loài này có ở nam phi tới zimbabwe kenya uganda và tanzania ở nam phi nó phân bố ở kwazulu-natal midlands qua orange free state gauteng mpumalanga tỉnh limpopo province và tỉnh tây bắc nó cũng có mặt ở nort...
[ "anthene", "talboti", "talbot", "s", "hairtail", "hoặc", "talbot", "s", "ciliate", "blue", "anthene", "talboti", "là", "một", "loài", "bướm", "thuộc", "họ", "lycaenidae", "loài", "này", "có", "ở", "nam", "phi", "tới", "zimbabwe", "kenya", "uganda", "và", "...
schopperten là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file
[ "schopperten", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "bas-rhin", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "bas-rhin", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
gấu nâu marsican ursus arctos marsicanus tiếng ý orso bruno marsicano còn được gọi là gấu nâu apennine là một phân loài cực kỳ nguy cấp của gấu nâu với phạm vi phân bố chỉ giới hạn ở công viên quốc gia abruzzo và khu vực xung quanh thuộc lãnh thổ nước ý gấu nâu marsican rất giống với một giống gấu nâu thông thường với ...
[ "gấu", "nâu", "marsican", "ursus", "arctos", "marsicanus", "tiếng", "ý", "orso", "bruno", "marsicano", "còn", "được", "gọi", "là", "gấu", "nâu", "apennine", "là", "một", "phân", "loài", "cực", "kỳ", "nguy", "cấp", "của", "gấu", "nâu", "với", "phạm", "vi"...
cùng là loạt game dành cho máy playstation 3 ps3 và xbox 360 màn hình cảm ứng với tên là dragon ball z burst limit và dragon ball raging blast 1 2 theo đó các game online dành cho dragon ball cũng xuất hiện ngày càng nhiều trong năm 2009 họa sĩ toriyama akira cũng đã bắt đầu làm việc thiết kế các nhân vật cho các game ...
[ "cùng", "là", "loạt", "game", "dành", "cho", "máy", "playstation", "3", "ps3", "và", "xbox", "360", "màn", "hình", "cảm", "ứng", "với", "tên", "là", "dragon", "ball", "z", "burst", "limit", "và", "dragon", "ball", "raging", "blast", "1", "2", "theo", ...
cách đề xuất các xét nghiệm chẩn đoán thích hợp để xác định nguồn lây nhiễm và bằng cách đề xuất cách xử trí thích hợp như kê đơn thuốc kháng sinh để điều trị nhiễm khuẩn đối với một số loại nhiễm trùng sự tham gia của các chuyên gia trong các bệnh truyền nhiễm có thể cải thiện kết quả của bệnh nhân tại các phòng khám ...
[ "cách", "đề", "xuất", "các", "xét", "nghiệm", "chẩn", "đoán", "thích", "hợp", "để", "xác", "định", "nguồn", "lây", "nhiễm", "và", "bằng", "cách", "đề", "xuất", "cách", "xử", "trí", "thích", "hợp", "như", "kê", "đơn", "thuốc", "kháng", "sinh", "để", "...
loxostege rhabdalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "loxostege", "rhabdalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
bòng bong hay còn gọi thòng bong bòng bong dẻo danh pháp khoa học lygodium flexuosum là một loài dương xỉ trong họ lygodiaceae loài này được l sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
[ "bòng", "bong", "hay", "còn", "gọi", "thòng", "bong", "bòng", "bong", "dẻo", "danh", "pháp", "khoa", "học", "lygodium", "flexuosum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lygodiaceae", "loài", "này", "được", "l", "sw", "mô", "tả", "khoa", ...
eupoa là một chi nhện trong họ salticidae
[ "eupoa", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "salticidae" ]
hierochloe quebrada là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được connor renvoize mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "hierochloe", "quebrada", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "connor", "renvoize", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
sorry – 3 57 bullet 2 let it will be – 7 28 bullet 3 sorry – 7 25 bullet đĩa 12 tại vương quốc anh bullet 1 sorry – 4 42 bullet 2 sorry – 8 36 bullet 3 sorry – 7 15 bullet 4 sorry – 6 07 bullet đĩa cd tại vương quốc anh #1 bullet 1 sorry – 3 58 bullet 2 let it will be – 5 24 bullet đĩa cd tại vương quốc anh #2 bullet 1...
[ "sorry", "–", "3", "57", "bullet", "2", "let", "it", "will", "be", "–", "7", "28", "bullet", "3", "sorry", "–", "7", "25", "bullet", "đĩa", "12", "tại", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "1", "sorry", "–", "4", "42", "bullet", "2", "sorry", "–", ...
206 hersilia hersilia định danh hành tinh vi hình 206 hersilia là một tiểu hành tinh khá lớn ở vành đai chính nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu c có nhiều cacbon nguyên thủy và có bề mặt tối tiểu hành tinh này do christian h f peters phát hiện ngày 13 tháng 10 năm 1879 ở clinton new york và được đặt theo tên hersili...
[ "206", "hersilia", "hersilia", "định", "danh", "hành", "tinh", "vi", "hình", "206", "hersilia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "khá", "lớn", "ở", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "xếp", "loại", "tiểu", "hành", "tinh", "kiểu", "c", "có", "nhi...
luxemburgia flexuosa là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được sastre mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "luxemburgia", "flexuosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "sastre", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
plagiochila schusteri là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được inoue grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "plagiochila", "schusteri", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "inoue", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
the try guys == lý lịch == nhóm được thành lập tại công ty buzzfeed vào năm 2014 bởi bốn nhân viên lúc đó ned fulmer eugene lee yang keith habersberger và zach kornfeld video ban đầu có sự tham gia của cả bốn người đàn ông dựa trên thời gian thuần túy và theo kornfeld nó thực sự thuộc về những người sẵn sàng thể hiện t...
[ "the", "try", "guys", "==", "lý", "lịch", "==", "nhóm", "được", "thành", "lập", "tại", "công", "ty", "buzzfeed", "vào", "năm", "2014", "bởi", "bốn", "nhân", "viên", "lúc", "đó", "ned", "fulmer", "eugene", "lee", "yang", "keith", "habersberger", "và", "...
đô la new brunswick đã là một loại tiền tệ của new brunswick vào giữa những năm 1860 và 1867 nó thay thế cho các pound ở một mức giá là 4 đô la 1 pound 5 shillings 1 đô la và ngang bằng với đô la canada đô la new brunswick đã được thay thế bằng đồng đô la canada tại cùng mệnh giá khi new brunswick gia nhập liên bang ca...
[ "đô", "la", "new", "brunswick", "đã", "là", "một", "loại", "tiền", "tệ", "của", "new", "brunswick", "vào", "giữa", "những", "năm", "1860", "và", "1867", "nó", "thay", "thế", "cho", "các", "pound", "ở", "một", "mức", "giá", "là", "4", "đô", "la", "1...
nhân quyền lực hơn tất cả đều cho phép bản năng tồi tệ nhất của donald phục vụ nhu cầu riêng tư của họ bà nói rằng do năng lực tâm lý của trump bị ngừng phát triển hoàn toàn khi còn trẻ vì vậy ông rất dễ bị thao túng bởi các tác nhân trong và ngoài nước có năng lực hơn == cáo buộc == cuốn sách được tường thuật bao gồm ...
[ "nhân", "quyền", "lực", "hơn", "tất", "cả", "đều", "cho", "phép", "bản", "năng", "tồi", "tệ", "nhất", "của", "donald", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "riêng", "tư", "của", "họ", "bà", "nói", "rằng", "do", "năng", "lực", "tâm", "lý", "của", "trump", "b...
bustillo del oro là một đô thị trong tỉnh zamora castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 139 người las fiestas populares se celebran en el primer fin de semana de agosto en honor a ahora lo terminas tú sara
[ "bustillo", "del", "oro", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "zamora", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "139", "người", "las", "fiest...
psylliodes instabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được foudras miêu tả khoa học năm 1860
[ "psylliodes", "instabilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "foudras", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
cô hiệu trưởng của năm đứa bé tiếng trung 五個小孩的校長 tiếng anh little big master hán-việt ngũ cá tiểu hài đích hiệu trưởng là một bộ phim thuộc thể loại tình cảm chính kịch ra mắt lần đầu ở hồng kông năm 2015 do quan tín huy viết kịch bản kiêm đạo diễn trần mộc thắng đồng sản xuất với sự góp mặt của hai diễn viên chính là...
[ "cô", "hiệu", "trưởng", "của", "năm", "đứa", "bé", "tiếng", "trung", "五個小孩的校長", "tiếng", "anh", "little", "big", "master", "hán-việt", "ngũ", "cá", "tiểu", "hài", "đích", "hiệu", "trưởng", "là", "một", "bộ", "phim", "thuộc", "thể", "loại", "tình", "cảm",...
được đổi mới giúp tăng sức đẩy các thay đổi và cải tiến trên soyuz tm giúp nó có thể mang nhiều trọng tải hơn so với phiên bản trước cũng như giúp nó vận hành chính xác hơn == các sứ mệnh == === các sứ mệnh lên trạm mir === bullet soyuz tm-ăăurnrnr bullet soyuz tm-2r̀ổồô bullet soyuz tm-3 bullet soyuz tm-4 bullet soyuz...
[ "được", "đổi", "mới", "giúp", "tăng", "sức", "đẩy", "các", "thay", "đổi", "và", "cải", "tiến", "trên", "soyuz", "tm", "giúp", "nó", "có", "thể", "mang", "nhiều", "trọng", "tải", "hơn", "so", "với", "phiên", "bản", "trước", "cũng", "như", "giúp", "nó"...
bảo tàng irena và mieczysław mazaraki là một bảo tàng khu vực ở chrzanów ở lesser ba lan voivodeship nó từng là nhà của henry lowenfeld một doanh nhân thế kỷ 19 di cư vào vương quốc anh == lịch sử == nó được thành lập vào năm 1960 như là một tổ chức văn hóa độc lập của khu tự trị chrzanów nó tập trung vào văn hóa và cô...
[ "bảo", "tàng", "irena", "và", "mieczysław", "mazaraki", "là", "một", "bảo", "tàng", "khu", "vực", "ở", "chrzanów", "ở", "lesser", "ba", "lan", "voivodeship", "nó", "từng", "là", "nhà", "của", "henry", "lowenfeld", "một", "doanh", "nhân", "thế", "kỷ", "19...
chào mừng sinh nhật lần thứ 60 của schwarzenegger bằng một bữa tiệc các quan chức tuyên bố một ngày dành cho arnold vào 30 tháng 7 năm 2007 thal 145 số nhà nơi schwarzenegger sinh ra thuộc về schwarzenegger và không ai được đăng ký con số đó nữa === các tai nạn và vấn đề y tế === schwarzenegger đã bị gãy xương đùi bên ...
[ "chào", "mừng", "sinh", "nhật", "lần", "thứ", "60", "của", "schwarzenegger", "bằng", "một", "bữa", "tiệc", "các", "quan", "chức", "tuyên", "bố", "một", "ngày", "dành", "cho", "arnold", "vào", "30", "tháng", "7", "năm", "2007", "thal", "145", "số", "nhà...
với vài gia đình lớn và tổ chức tôn giáo có thêm nhiều shōen trang ấp và vô cùng giàu có vào đầu thế kỷ 10 vào đầu thời heian các shōen đã có được địa vị pháp lý và các tổ chức tôn giáo lớn giữ lấy cái danh vĩnh cửu từ chối nộp thuế và miễn nhiễm trước việc kiểm soát của chính quyền với các shōen mà họ nắm giữ những ng...
[ "với", "vài", "gia", "đình", "lớn", "và", "tổ", "chức", "tôn", "giáo", "có", "thêm", "nhiều", "shōen", "trang", "ấp", "và", "vô", "cùng", "giàu", "có", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "10", "vào", "đầu", "thời", "heian", "các", "shōen", "đã", "có", "đượ...
camellia atrothea là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được h t chang h s wang b h chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "camellia", "atrothea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "theaceae", "loài", "này", "được", "h", "t", "chang", "h", "s", "wang", "b", "h", "chen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
đế cuối cùng được giáo hoàng tấn phong ở roma ==== karl i và ferdinand i 1519-1564 ==== kể từ khi philipp công bằng 1478–1506 qua đời trước khi cha ông là maximilian việc kế vị được truyền cho con trai của philipp karl i 1519–1521 người trở thành hoàng đế karl v sau khi maximilian chết vào năm 1519 ông trị vì như một h...
[ "đế", "cuối", "cùng", "được", "giáo", "hoàng", "tấn", "phong", "ở", "roma", "====", "karl", "i", "và", "ferdinand", "i", "1519-1564", "====", "kể", "từ", "khi", "philipp", "công", "bằng", "1478–1506", "qua", "đời", "trước", "khi", "cha", "ông", "là", "...
nhà còn được dùng để chủ trì các nghi lễ như ký hiệp ước tương trợ phòng vệ trung-mỹ và 3 lần làm lễ chuyển gia quyền lực tổng thống và phó tổng thống trung hoa dân quốc lần ii iii iv == tình hình sử dụng hiện nay == hội trường có một số khán phòng hiện đang được sử dụng cho các buổi biểu diễn nghệ thuật như nhạc thính...
[ "nhà", "còn", "được", "dùng", "để", "chủ", "trì", "các", "nghi", "lễ", "như", "ký", "hiệp", "ước", "tương", "trợ", "phòng", "vệ", "trung-mỹ", "và", "3", "lần", "làm", "lễ", "chuyển", "gia", "quyền", "lực", "tổng", "thống", "và", "phó", "tổng", "thống...
giải bóng đá nữ vô địch u19 quốc gia 2017 là giải bóng đá nữ dành cho lứa tuổi u19 ở việt nam đây là mùa giải thứ 11 do vff tổ chức giải diễn ra theo hai lượt lượt đi và lượt về để tính điểm xếp hạng từ ngày 5 tháng 8 đến ngày 20 tháng 8 năm 2017 trên sân vận động thống nhất thành phố hồ chí minh == các đội bóng == trê...
[ "giải", "bóng", "đá", "nữ", "vô", "địch", "u19", "quốc", "gia", "2017", "là", "giải", "bóng", "đá", "nữ", "dành", "cho", "lứa", "tuổi", "u19", "ở", "việt", "nam", "đây", "là", "mùa", "giải", "thứ", "11", "do", "vff", "tổ", "chức", "giải", "diễn", ...
nhưng khi phong trào dân quyền dưới sự lãnh đạo của martin luther king jr đấu tranh đòi quyền bình đẳng cho người mỹ gốc phi tiến triển mạnh những công dân da trắng trong vùng bắt đầu nhìn xem kononia với chủ trương bình đẳng chủng tộc như là một mối đe dọa trong thập niên 1950 và đầu thập niên 1960 kononia trở thành m...
[ "nhưng", "khi", "phong", "trào", "dân", "quyền", "dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "martin", "luther", "king", "jr", "đấu", "tranh", "đòi", "quyền", "bình", "đẳng", "cho", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "tiến", "triển", "mạnh", "những", "công", "dân", ...
pseudomys fieldi là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được waite mô tả năm 1896
[ "pseudomys", "fieldi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "waite", "mô", "tả", "năm", "1896" ]
bị đóng đinh là hai bức liễn sơn son thiếp vàng chạm chữ màu đen tạm dịch == về cha tam == linh mục assou sinh năm 1855 tại macao tên thánh là phanxicô xaviê lúc còn nhỏ cha mẹ ông gửi ông cùng với người em cho nữ tu benjamin ở hồng kông nuôi dưỡng đến khi tám tuổi thì bà benjamin đem ông sang sài gòn để lập dòng thánh...
[ "bị", "đóng", "đinh", "là", "hai", "bức", "liễn", "sơn", "son", "thiếp", "vàng", "chạm", "chữ", "màu", "đen", "tạm", "dịch", "==", "về", "cha", "tam", "==", "linh", "mục", "assou", "sinh", "năm", "1855", "tại", "macao", "tên", "thánh", "là", "phanxic...
của hơn 200 công ty khởi nghiệp công nghệ được xếp vào unicorn kỳ lân công nghệ mỗi công ty được định giá trên 1 tỷ usd con số cao nhất trên thế giới trung quốc là quốc gia có [[danh sách quốc gia theo dự trữ ngoại tệ|dự trữ ngoại hối]] lớn nhất thế giới trị giá 3 1 nghìn tỷ usd thậm chí nếu tính cả số lượng tài sản nư...
[ "của", "hơn", "200", "công", "ty", "khởi", "nghiệp", "công", "nghệ", "được", "xếp", "vào", "unicorn", "kỳ", "lân", "công", "nghệ", "mỗi", "công", "ty", "được", "định", "giá", "trên", "1", "tỷ", "usd", "con", "số", "cao", "nhất", "trên", "thế", "giới"...
25m súng ngắn nhanh nam diễn ra ngày 16 tháng 5 xạ thủ hà minh thành việt nam đã gặp phải sự cố khi hệ thống tính điểm hiển thị nhầm điểm của anh theo đó sau lượt bắn đầu tiên bảng điểm hiển thị minh thành có 2 điểm nhưng kết quả lại thông báo anh không giành được điểm nào sự cố khiến buổi thi bị gián đoạn gần 30 phút ...
[ "25m", "súng", "ngắn", "nhanh", "nam", "diễn", "ra", "ngày", "16", "tháng", "5", "xạ", "thủ", "hà", "minh", "thành", "việt", "nam", "đã", "gặp", "phải", "sự", "cố", "khi", "hệ", "thống", "tính", "điểm", "hiển", "thị", "nhầm", "điểm", "của", "anh", ...
croton niveus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được jacq mô tả khoa học đầu tiên năm 1763
[ "croton", "niveus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "jacq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1763" ]
thay thế cho những chiếc a-4q skyhawk các phi công argentina đã được huấn luyện bởi các phi công pháp từ tháng 11-1980 đến tháng 8-1981 tại pháp nhưng lúc đó đang diễn ra chiến tranh falklands họ chỉ vẻn vẹn có 45 giờ bay thực tế trên máy bay trong thời gian tháng 8 và tháng 11-1981 5 chiếc super étendard và 5 tên lửa ...
[ "thay", "thế", "cho", "những", "chiếc", "a-4q", "skyhawk", "các", "phi", "công", "argentina", "đã", "được", "huấn", "luyện", "bởi", "các", "phi", "công", "pháp", "từ", "tháng", "11-1980", "đến", "tháng", "8-1981", "tại", "pháp", "nhưng", "lúc", "đó", "đa...
hirakawa genki sinh ngày 8 tháng 7 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hirakawa genki hiện đang chơi cho iwate grulla morioka
[ "hirakawa", "genki", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "7", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "hirakawa", "genki", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "iwate", "grulla...
bray-saint-christophe là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne
[ "bray-saint-christophe", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aisne", "vùng", "hauts-de-france", "thuộc", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aisne" ]
sinanlı yağlıdere sinanlı là một xã thuộc huyện yağlıdere tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 209 người
[ "sinanlı", "yağlıdere", "sinanlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yağlıdere", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "209", "người" ]
trai đen và giải thoát cho thủy thủ đoàn của jack cô cố kêu gọi thủy thủ tham chiến nhưng họ bỏ chạy với thuyền ngọc trai đen trong khi elizabeth hướng về đảo để hỗ trợ will elizabeth cứu will trong khi jack đánh nhau với barbossa norrington phát hiện ra thuyền của ông bị tấn công và ra lệnh binh lính quay về thuyền họ...
[ "trai", "đen", "và", "giải", "thoát", "cho", "thủy", "thủ", "đoàn", "của", "jack", "cô", "cố", "kêu", "gọi", "thủy", "thủ", "tham", "chiến", "nhưng", "họ", "bỏ", "chạy", "với", "thuyền", "ngọc", "trai", "đen", "trong", "khi", "elizabeth", "hướng", "về"...
elatostema kinabaluense là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được gibbs mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "elatostema", "kinabaluense", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "gibbs", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
rohy là một làng thuộc huyện třebíč vùng vysočina cộng hòa séc
[ "rohy", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "třebíč", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
được ra đời và trở thành chức vô địch cao nhất của vùng mid-atlantic vào ngày 1 tháng 1975 cùng với việc harley race trở thành nhà vô địch đầu tiên chức vô địch này sau đó trở thành undisputed nwa united states championship vào tháng 1 năm 1981 sau khi tổ chức nwa duy nhất còn lại công nhận chức vô địch nước mỹ united ...
[ "được", "ra", "đời", "và", "trở", "thành", "chức", "vô", "địch", "cao", "nhất", "của", "vùng", "mid-atlantic", "vào", "ngày", "1", "tháng", "1975", "cùng", "với", "việc", "harley", "race", "trở", "thành", "nhà", "vô", "địch", "đầu", "tiên", "chức", "vô...
vụ cứu người khi làm tại đây mỗi khi cứu được một người ông lại khắc một dấu vào khúc gỗ reagan theo học tại đại học eureka là nơi ông trở thành một thành viên của hội sinh viên tau kappa epsilon một cổ vũ viên với bằng chính là kinh tế học và xã hội học thanh danh của reagan được phát triển khi ông trong vai trò một n...
[ "vụ", "cứu", "người", "khi", "làm", "tại", "đây", "mỗi", "khi", "cứu", "được", "một", "người", "ông", "lại", "khắc", "một", "dấu", "vào", "khúc", "gỗ", "reagan", "theo", "học", "tại", "đại", "học", "eureka", "là", "nơi", "ông", "trở", "thành", "một",...
bomarea nematocaulon là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được killip miêu tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "bomarea", "nematocaulon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alstroemeriaceae", "loài", "này", "được", "killip", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
ammophilomima truncata là một loài ruồi trong họ asilidae ammophilomima truncata được martin miêu tả năm 1973 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ammophilomima", "truncata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "ammophilomima", "truncata", "được", "martin", "miêu", "tả", "năm", "1973", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
pyrrhalta silfverbergi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được lopatin miêu tả khoa học năm 2005
[ "pyrrhalta", "silfverbergi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "lopatin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
cải thiện mọi yếu tố bổ sung thành công các tính năng mới và mang đến một trò chơi hoàn hảo gamestm tuyên bố rằng những sai sót nhỏ phải được đặt trong quan điểm chống lại chất lượng và số lượng tuyệt đối được cung cấp computer gaming world cho rằng hidden and dangerous 2 là một game hay thực sự nhưng cũng phàn nàn về ...
[ "cải", "thiện", "mọi", "yếu", "tố", "bổ", "sung", "thành", "công", "các", "tính", "năng", "mới", "và", "mang", "đến", "một", "trò", "chơi", "hoàn", "hảo", "gamestm", "tuyên", "bố", "rằng", "những", "sai", "sót", "nhỏ", "phải", "được", "đặt", "trong", ...
cao kỳ là một xã thuộc huyện chợ mới tỉnh bắc kạn việt nam == địa lý == xã cao kỳ có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã hòa mục và xã tân sơn bullet phía đông giáp huyện na rì bullet phía nam giáp xã yên cư và xã nông hạ bullet phía tây giáp xã thanh mai và xã thanh vận xã cao kỳ có diện tích 60 51 km² dân số năm 20...
[ "cao", "kỳ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "chợ", "mới", "tỉnh", "bắc", "kạn", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "cao", "kỳ", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "hòa", "mục", "và", "xã", "tân...
cộng sản liên xô hệ thống được yêu cầu có thể tiêu diệt các mục tiêu trên không bay với vận tốc 420–600 m s ở độ cao từ 100 m đến 7 km với tầm bắn có thể đạt tới 20 km xác suất trung mục tiêu với quả đạn duy nhất đạt ít nhất là 0 7 việc thết kế hệ thống này là trách nhiệm của viện nghiên cứu khoa học về thiết kế công c...
[ "cộng", "sản", "liên", "xô", "hệ", "thống", "được", "yêu", "cầu", "có", "thể", "tiêu", "diệt", "các", "mục", "tiêu", "trên", "không", "bay", "với", "vận", "tốc", "420–600", "m", "s", "ở", "độ", "cao", "từ", "100", "m", "đến", "7", "km", "với", "t...
circa tiếng latin thường viết tắt là c ca hay ca có khi là circ hay cca nghĩa là xấp xỉ hay khoảng trong một số ngôn ngữ châu âu kể cả tiếng anh circa thường dùng để chỉ niên đại nhất là trong các văn tịch dùng trong gia phả học trong sử sách thì circa được viết kèm với niên đại không biết đích xác những con số không c...
[ "circa", "tiếng", "latin", "thường", "viết", "tắt", "là", "c", "ca", "hay", "ca", "có", "khi", "là", "circ", "hay", "cca", "nghĩa", "là", "xấp", "xỉ", "hay", "khoảng", "trong", "một", "số", "ngôn", "ngữ", "châu", "âu", "kể", "cả", "tiếng", "anh", "...
microcharon apolloniacus là một loài chân đều trong họ microparasellidae loài này được cvetkov miêu tả khoa học năm 1964
[ "microcharon", "apolloniacus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "microparasellidae", "loài", "này", "được", "cvetkov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1964" ]
euclystis ageta là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "euclystis", "ageta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]