text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tích jung cũng tạo sinh ra rất nhiều thuật ngữ tâm lý khác như nguyên mẫu vô thức tập thể phức cảm đồng hiện synchronicity có phần giống với thuyết đồng thanh tương ứng đồng khí tương cầu là những ngẫu nhiên có ý nghĩa theo một cách thức nhân -quả phi tuyến tính như butterfly effect nhiều công cụ nghiệm kê tâm trí như ...
[ "tích", "jung", "cũng", "tạo", "sinh", "ra", "rất", "nhiều", "thuật", "ngữ", "tâm", "lý", "khác", "như", "nguyên", "mẫu", "vô", "thức", "tập", "thể", "phức", "cảm", "đồng", "hiện", "synchronicity", "có", "phần", "giống", "với", "thuyết", "đồng", "thanh",...
ajmonia aurita là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi ajmonia ajmonia aurita được da-xiang song lu miêu tả năm 1985
[ "ajmonia", "aurita", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ajmonia", "ajmonia", "aurita", "được", "da-xiang", "song", "lu", "miêu", "tả", "năm", "1985" ]
dương cung như sinh ngày 7 tháng 1 năm 1974 là nữ diễn viên doanh nhân hồng kông hoa hậu châu á năm 1995 do đài atv tổ chức == tiểu sử == dương cung như sinh ra tại thượng hải trung quốc trong gia đình có bố là người trung quốc còn mẹ là jenny lưu mang hai dòng máu trung-mỹ bà lưu chưa từng gặp mặt cha đẻ và chỉ biết ô...
[ "dương", "cung", "như", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "1", "năm", "1974", "là", "nữ", "diễn", "viên", "doanh", "nhân", "hồng", "kông", "hoa", "hậu", "châu", "á", "năm", "1995", "do", "đài", "atv", "tổ", "chức", "==", "tiểu", "sử", "==", "dương", "c...
vườn quốc định aichi kōgen 天竜奥三河国定公园 aichi-kogen kokutei koen là một vườn quốc gia dự kiến có diện tích 21 705 ha 53 630 mẫu anh nằm tại vùng tokai trên đảo honshu nhật bản nó được đánh giá là một khu bảo vệ cảnh quan loại iii của iucn giống như quốc định vườn quốc gia hida-kisogawa và tenryū-okumikawa gần đó khu vực n...
[ "vườn", "quốc", "định", "aichi", "kōgen", "天竜奥三河国定公园", "aichi-kogen", "kokutei", "koen", "là", "một", "vườn", "quốc", "gia", "dự", "kiến", "có", "diện", "tích", "21", "705", "ha", "53", "630", "mẫu", "anh", "nằm", "tại", "vùng", "tokai", "trên", "đảo", ...
euphorbia dawei là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "euphorbia", "dawei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
vào năm 1794 bullet 1939–1945 công viên wissmannshöhe bullet 1945–2019 công viên trên đồi dąbrowski bullet từ tháng 6 năm 2019 công viên henryk dąbrowski == khám phá == công viên sở hữu hai ao nước nhiều lối đi và bậc thang ngoài ra nơi đây còn có khoảng 50 loài cây như cây phong cây hạt dẻ cây sồi hay cây sung một số ...
[ "vào", "năm", "1794", "bullet", "1939–1945", "công", "viên", "wissmannshöhe", "bullet", "1945–2019", "công", "viên", "trên", "đồi", "dąbrowski", "bullet", "từ", "tháng", "6", "năm", "2019", "công", "viên", "henryk", "dąbrowski", "==", "khám", "phá", "==", "c...
valdonia microcarpa là một loài rêu trong họ seligeriaceae loài này được mitt ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "valdonia", "microcarpa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "seligeriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "ochyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
dobrovice là một thị trấn thuộc huyện mladá boleslav vùng středočeský cộng hòa séc
[ "dobrovice", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "mladá", "boleslav", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
chạy trốn tôn nho cũng từ bỏ hà dương theo ghi chép thì ông tiến hành đồ sát người dân và đốt cháy nhà cửa của họ sau đó hà dương do lý phan và trương toàn nghĩa cùng kiểm soát == chiếm dương châu == vào mùa thu năm 887 do hoài nam quân có nội chiến giữa tiết độ sứ cao biền và các thuộc hạ lã dụng chi tần ngạn dương hà...
[ "chạy", "trốn", "tôn", "nho", "cũng", "từ", "bỏ", "hà", "dương", "theo", "ghi", "chép", "thì", "ông", "tiến", "hành", "đồ", "sát", "người", "dân", "và", "đốt", "cháy", "nhà", "cửa", "của", "họ", "sau", "đó", "hà", "dương", "do", "lý", "phan", "và",...
aneflomorpha martini là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "aneflomorpha", "martini", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
vậy cậu vẫn tỏ ra vô cùng xuất sắc tôi ít khi thấy những học sinh đầy triển vọng như thế kể từ khi đến rugby lời nhận xét của thạc sĩ r b mayor === oxford === ông rời rugby cuối năm 1849 và đến tháng 1 năm 1851 nhập học tại oxford dự ngôi trường mà cha ông đã từng học christ church ông mới đến oxford hai ngày thì nhận ...
[ "vậy", "cậu", "vẫn", "tỏ", "ra", "vô", "cùng", "xuất", "sắc", "tôi", "ít", "khi", "thấy", "những", "học", "sinh", "đầy", "triển", "vọng", "như", "thế", "kể", "từ", "khi", "đến", "rugby", "lời", "nhận", "xét", "của", "thạc", "sĩ", "r", "b", "mayor",...
nhờn của vú cũng được gọi là các tuyến montgomery
[ "nhờn", "của", "vú", "cũng", "được", "gọi", "là", "các", "tuyến", "montgomery" ]
tìm tài liệu tra trên thư viện và mượn các tài liệu tra cơ sở dữ liệu tập hợp và tóm tắt nhớ ghi lại nguồn lấy từ đâu để làm chú thích sau này bullet phân tích dữ liệu tìm được đưa ra các kết luận từ dữ liệu bullet viết báo cáo bullet viết chú thích nguồn các ý trong bài từ tài liệu nào bullet kiểm tra đạo văn nếu cần ...
[ "tìm", "tài", "liệu", "tra", "trên", "thư", "viện", "và", "mượn", "các", "tài", "liệu", "tra", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "tập", "hợp", "và", "tóm", "tắt", "nhớ", "ghi", "lại", "nguồn", "lấy", "từ", "đâu", "để", "làm", "chú", "thích", "sau", "này", ...
neofiber alleni là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được true mô tả năm 1884
[ "neofiber", "alleni", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "true", "mô", "tả", "năm", "1884" ]
korthalsia bejaudii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được gagnep ex humbert mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "korthalsia", "bejaudii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "gagnep", "ex", "humbert", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
smeringopina camerunensis là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở cameroon
[ "smeringopina", "camerunensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "cameroon" ]
về bầu cử quyết định việc bầu cử bổ sung 2 đối với đại biểu quốc hội và đoàn đại biểu quốc hội ban công tác đại biểu phối hợp với văn phòng quốc hội và các cơ quan tổ chức hữu quan giúp uỷ ban thường vụ quốc hội chủ tịch quốc hội hướng dẫn hoạt động của đại biểu quốc hội và đoàn đại biểu quốc hội giữ mối liên hệ với cá...
[ "về", "bầu", "cử", "quyết", "định", "việc", "bầu", "cử", "bổ", "sung", "2", "đối", "với", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "và", "đoàn", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "ban", "công", "tác", "đại", "biểu", "phối", "hợp", "với", "văn", "phòng", "quốc", "...
telaranea fissifolia là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được stephani hürl miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1985
[ "telaranea", "fissifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "hürl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
hokkaidō tên trước đây ezo yezo yeso yesso là đảo lớn thứ hai của nhật bản về mặt hành chính hokkaido đóng vai trò như một vùng địa phương kiêm tỉnh đạo lớn nhất nhật bản và là tỉnh duy nhất mang tên hành chính là đạo trong đô đạo phủ huyện hokkaidō nằm ở phía bắc nhật bản ngăn cách với đảo honshu bởi eo biển tsugaru n...
[ "hokkaidō", "tên", "trước", "đây", "ezo", "yezo", "yeso", "yesso", "là", "đảo", "lớn", "thứ", "hai", "của", "nhật", "bản", "về", "mặt", "hành", "chính", "hokkaido", "đóng", "vai", "trò", "như", "một", "vùng", "địa", "phương", "kiêm", "tỉnh", "đạo", "lớ...
astragalus kerkukiensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bornm miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "kerkukiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bornm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hành lang hình chữ u hành lang thứ hai này có 2 cửa kéo bằng đá thạch anh chúng vẫn nằm nguyên ở trong hai khe tường chưa được đóng lại mái của phòng chôn cất hình chữ v bên trong chứa một tảng thạch anh nguyên khối được khoét một lỗ sâu hình chữ nhật để đặt quan tài và lỗ nhỏ hơn để đặt rương chứa bình nội tạng nắp qu...
[ "hành", "lang", "hình", "chữ", "u", "hành", "lang", "thứ", "hai", "này", "có", "2", "cửa", "kéo", "bằng", "đá", "thạch", "anh", "chúng", "vẫn", "nằm", "nguyên", "ở", "trong", "hai", "khe", "tường", "chưa", "được", "đóng", "lại", "mái", "của", "phòng"...
18841 hruška là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1520 2286694 ngày 4 16 năm nó được phát hiện ngày 6 tháng 9 năm 1999
[ "18841", "hruška", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1520", "2286694", "ngày", "4", "16", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "6", "tháng", "9", "năm", "1999" ]
afurca hay còn là afurdzha là một ngôi làng và đô thị ở vùng quba của azerbaijan có dân số là 819 người
[ "afurca", "hay", "còn", "là", "afurdzha", "là", "một", "ngôi", "làng", "và", "đô", "thị", "ở", "vùng", "quba", "của", "azerbaijan", "có", "dân", "số", "là", "819", "người" ]
chạm không liên quan tới bóng đá clb hải phòng và hà nội cũng là 2 clb giàu thành tích bậc nhất miền bắc cuộc đối đầu với hà nội vì thế còn được mệnh danh là derby miền bắc thực tế các trận đấu giữa 2 đội luôn có sự quyết liệt ở trên sân sự đối địch của các cđv đình điểm là ở v league 2016 khi hà nội vô địch nhờ hơn về...
[ "chạm", "không", "liên", "quan", "tới", "bóng", "đá", "clb", "hải", "phòng", "và", "hà", "nội", "cũng", "là", "2", "clb", "giàu", "thành", "tích", "bậc", "nhất", "miền", "bắc", "cuộc", "đối", "đầu", "với", "hà", "nội", "vì", "thế", "còn", "được", "...
tàng hồ chí minh ở thủ đô hà nội == làng nghề chạm khắc đá == làng nhồi gồm có nhồi thượng và nhồi hạ là làng nghề chạm khắc đá nghề chạm khắc đá ở núi nhồi có từ thời nhà lý các nghệ nhân làng nhồi từ xưa đến nay đã tạo ra nhiều loại hình sản phẩm như đồ thờ cúng đá xây dựng đền đài thành quách nhà thờ chùa chiền tượn...
[ "tàng", "hồ", "chí", "minh", "ở", "thủ", "đô", "hà", "nội", "==", "làng", "nghề", "chạm", "khắc", "đá", "==", "làng", "nhồi", "gồm", "có", "nhồi", "thượng", "và", "nhồi", "hạ", "là", "làng", "nghề", "chạm", "khắc", "đá", "nghề", "chạm", "khắc", "đá...
spodoptera albula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "spodoptera", "albula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ectopria opaca là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được kiesenwetter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "ectopria", "opaca", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "kiesenwetter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
tongod huyện tongod là một huyện thuộc bang sabah của malaysia huyện tongod có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 29938 người
[ "tongod", "huyện", "tongod", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "sabah", "của", "malaysia", "huyện", "tongod", "có", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "ước", "tính", "khoảng", "29938", "người" ]
tổng tuyển cử vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland 2019 đang được tổ chức vào thứ năm ngày 12 tháng 12 năm 2019 theo quy định của đạo luật bầu cử tổng thống quốc hội sớm 2019 hai năm rưỡi sau cuộc tổng tuyển cử trước đó vào tháng 6 năm 2017 cuộc bầu cử sớm đã được kích hoạt sau một thời gian bế tắc của quốc hội về c...
[ "tổng", "tuyển", "cử", "vương", "quốc", "liên", "hiệp", "anh", "và", "bắc", "ireland", "2019", "đang", "được", "tổ", "chức", "vào", "thứ", "năm", "ngày", "12", "tháng", "12", "năm", "2019", "theo", "quy", "định", "của", "đạo", "luật", "bầu", "cử", "t...
xuất sắc nhưng không bentham đã ngừng công việc của mình và ước mơ của cha không phải vì ông cảm thấy mình không có tài mà vì luật pháp nước anh lúc đó quá rắc rối bentham biết được sự thật này sau khi nghe sir william blackstone giảng dạy môn này vậy là thay vì làm cái nghề tuân theo luật ông lại quyết định phê phán v...
[ "xuất", "sắc", "nhưng", "không", "bentham", "đã", "ngừng", "công", "việc", "của", "mình", "và", "ước", "mơ", "của", "cha", "không", "phải", "vì", "ông", "cảm", "thấy", "mình", "không", "có", "tài", "mà", "vì", "luật", "pháp", "nước", "anh", "lúc", "đ...
chi cần trôi danh pháp ceratopteris còn có tên quyết gạc nai ráng gạc nai là một chi thực vật có mạch trong họ pteridaceae == các tên khác == trong tiếng anh cần trôi có nhiều tên khác là water sprite thủy thần indian fern dương xỉ ấn độ water fern dương xỉ nước water hornfern dương xỉ sừng nước oriental waterfern dươn...
[ "chi", "cần", "trôi", "danh", "pháp", "ceratopteris", "còn", "có", "tên", "quyết", "gạc", "nai", "ráng", "gạc", "nai", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "pteridaceae", "==", "các", "tên", "khác", "==", "trong", "tiếng", "a...
bretten là một thị trấn ở huyện karlsruhe bang baden-württemberg đức đô thị này có diện tích 71 12 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 28 095 người
[ "bretten", "là", "một", "thị", "trấn", "ở", "huyện", "karlsruhe", "bang", "baden-württemberg", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "71", "12", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "28", "095", "ngườ...
65842 1997 af14 65842 1997 af là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 4 tháng 1 năm 1997
[ "65842", "1997", "af14", "65842", "1997", "af", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh"...
melanotus zerchei là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001
[ "melanotus", "zerchei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
xerorchis là một chi thực vật có hoa trong họ lan
[ "xerorchis", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan" ]
rzepczyno repzin của đức là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina brzeżno thuộc quận świdwin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía nam của świdwin và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin
[ "rzepczyno", "repzin", "của", "đức", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "brzeżno", "thuộc", "quận", "świdwin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "v...
calyptothecium pseudocrispum là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được rehmann ex müll hal broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "calyptothecium", "pseudocrispum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pterobryaceae", "loài", "này", "được", "rehmann", "ex", "müll", "hal", "broth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
trên không thường được coi là máy bay chiến đấu trên không và thường chỉ được triển khai trong vai trò đó mặc dù chúng có khả năng về mặt lý thuyết về tấn công mặt đất một ví dụ điển hình là tomcat f-14 so với f a-18 hornet f-14 được hình dung ban đầu cho ưu thế trên không và phòng thủ hạm đội với một số biến thể sau đ...
[ "trên", "không", "thường", "được", "coi", "là", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "trên", "không", "và", "thường", "chỉ", "được", "triển", "khai", "trong", "vai", "trò", "đó", "mặc", "dù", "chúng", "có", "khả", "năng", "về", "mặt", "lý", "thuyết", "về", ...
judith barsi judith eva barsi 6 tháng 6 năm 1978 – 25 tháng 7 năm 1988 là một diễn viên nhí vào giữa thập niên 1980 cô bắt đầu sự nghiệp trong lĩnh vực truyền hình xuất hiện trong các quảng cáo và chương trình truyền hình và sau đó xuất hiện trong phim jaws the revenge the land before time và all dogs go to heaven lồng...
[ "judith", "barsi", "judith", "eva", "barsi", "6", "tháng", "6", "năm", "1978", "–", "25", "tháng", "7", "năm", "1988", "là", "một", "diễn", "viên", "nhí", "vào", "giữa", "thập", "niên", "1980", "cô", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "trong", "lĩnh", "vự...
nguyên tắc thực sự của xã hội và nhà nước chúng tôi không thể chấp nhận điều kiện thỏa hiệp của họ nếu không chúng tôi sẽ phải từ bỏ các nguyên tắc của nền dân chủ hiện đại chúng tôi chủ yếu chống đối hệ thống gọi là tiểu vương quốc afghanistan đó phải là một nơi mà mọi người dân afghanistan đều tìm thấy hạnh phúc của ...
[ "nguyên", "tắc", "thực", "sự", "của", "xã", "hội", "và", "nhà", "nước", "chúng", "tôi", "không", "thể", "chấp", "nhận", "điều", "kiện", "thỏa", "hiệp", "của", "họ", "nếu", "không", "chúng", "tôi", "sẽ", "phải", "từ", "bỏ", "các", "nguyên", "tắc", "củ...
linh dương sitatunga danh pháp hai phần tragelaphus spekii là một loài động vật có vú trong họ bovidae bộ artiodactyla loài này được speke mô tả năm 1863 chúng thường sinh sống ở đầm lầy được tìm thấy khắp trung phi tập trung ở cộng hòa dân chủ congo cameroon và một số khu vực của nam sudan cũng như ở ghana botswana za...
[ "linh", "dương", "sitatunga", "danh", "pháp", "hai", "phần", "tragelaphus", "spekii", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "bovidae", "bộ", "artiodactyla", "loài", "này", "được", "speke", "mô", "tả", "năm", "1863", "chúng", "thườn...
alexis có thể chỉ bullet alexis de tocqueville bullet jacques-édouard alexis
[ "alexis", "có", "thể", "chỉ", "bullet", "alexis", "de", "tocqueville", "bullet", "jacques-édouard", "alexis" ]
những ngôi sao tạo nên ngày và đêm bởi các chuyển động hình tròn của chúng quanh trung tâm những lý do của sự sắp đặt này là vì triết học dựa trên các nguyên tố cổ điển chứ không phải khoa học ngọn lửa có tầm quan trọng lớn hơn trái đất theo quan điểm của trường phái pytago và vì lý do này ngọn lửa phải nằm ở trung tâm...
[ "những", "ngôi", "sao", "tạo", "nên", "ngày", "và", "đêm", "bởi", "các", "chuyển", "động", "hình", "tròn", "của", "chúng", "quanh", "trung", "tâm", "những", "lý", "do", "của", "sự", "sắp", "đặt", "này", "là", "vì", "triết", "học", "dựa", "trên", "các...
pedaria segregis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "pedaria", "segregis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
kudo mitsuteru mitsuteru kudo sinh ngày 23 tháng 8 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == mitsuteru kudo đã từng chơi cho consadole sapporo sc sagamihara và grulla morioka
[ "kudo", "mitsuteru", "mitsuteru", "kudo", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "8", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "mitsuteru", "kudo", "đã", "từng", "chơi", "ch...
trichopternoides thorelli là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng thuộc chi đơn loài trichopternoides và được johan peter westring miêu tả năm 1861
[ "trichopternoides", "thorelli", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "chúng", "thuộc", "chi", "đơn", "loài", "trichopternoides", "và", "được", "johan", "peter", "westring", "miêu", "tả", "năm", "1861" ]
angraecum expansum là một loài lan
[ "angraecum", "expansum", "là", "một", "loài", "lan" ]
stronti chloride công thức hóa học srcl là muối của stronti và chloride là một muối điển hình tạo ra các dung dịch nước trung hòa giống như những hợp chất stronti sr khác muối stronti chloride phát ra màu đỏ khi cháy trong lửa trên thực tế được dùng như chất tạo màu đỏ trong pháo hoa == điều chế == stronti chloride có ...
[ "stronti", "chloride", "công", "thức", "hóa", "học", "srcl", "là", "muối", "của", "stronti", "và", "chloride", "là", "một", "muối", "điển", "hình", "tạo", "ra", "các", "dung", "dịch", "nước", "trung", "hòa", "giống", "như", "những", "hợp", "chất", "stron...
narcissus viridiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được schousb mô tả khoa học đầu tiên năm 1800
[ "narcissus", "viridiflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "schousb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1800" ]
mềm ở vây lưng 12 13 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 7 8 số tia vây mềm ở vây ngực 14 16 số vảy đường bên 46 52 số lược mang 21 27 thức ăn của d euryplectrum là các loài động vật giáp xác và cá nhỏ hơn
[ "mềm", "ở", "vây", "lưng", "12", "13", "số", "gai", "ở", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "hậu", "môn", "7", "8", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "ngực", "14", "16", "số", "vảy", "đường", "bên", "46", "5...
kinh tế và đi tới chỗ khánh kiệt khi giá dầu sụt giảm kéo dài == xem thêm == bullet kinh tế venezuela == ghi chú == div> == liên kết ngoài == bullet karl marx s article about bolivar in the new american encyclopedia 1858 bullet hugo chávez and bolivarian nationalism bullet the enduring spell of bolívar bullet chavez s ...
[ "kinh", "tế", "và", "đi", "tới", "chỗ", "khánh", "kiệt", "khi", "giá", "dầu", "sụt", "giảm", "kéo", "dài", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "kinh", "tế", "venezuela", "==", "ghi", "chú", "==", "div>", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet",...
uxen ô thẩm hay uxen chữ hán giản thể 乌审旗 âm hán việt ô thẩm kỳ là một kỳ thuộc địa cấp thị ordos khu tự trị nội mông cộng hòa nhân dân trung hoa kỳ này có diện tích 11 688 km² dân số năm 1999 là 92 831 người chính quyền của kỳ này đóng ở trấn galut mã số bưu chính là 017300 đây là nơi có ngành chăn nuôi gia súc nổi ti...
[ "uxen", "ô", "thẩm", "hay", "uxen", "chữ", "hán", "giản", "thể", "乌审旗", "âm", "hán", "việt", "ô", "thẩm", "kỳ", "là", "một", "kỳ", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "ordos", "khu", "tự", "trị", "nội", "mông", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa...
zonosaurus aeneus là một loài thằn lằn trong họ gerrhosauridae loài này được grandidier mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "zonosaurus", "aeneus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gerrhosauridae", "loài", "này", "được", "grandidier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
chúa dáirine và corcu loígde cai trị từ đầu thế kỷ thứ 7 trở đi có lẽ bắt đầu với sự nghiệp của faílbe flann mac áedo duib những người cai trị sau này từ eóganachta thống trị phần lớn của ireland là cathal mac finguine và feidlimid mac cremthanin các vương quốc và lãnh thổ nổi tiếng của munster thời trung cổ là iarmuma...
[ "chúa", "dáirine", "và", "corcu", "loígde", "cai", "trị", "từ", "đầu", "thế", "kỷ", "thứ", "7", "trở", "đi", "có", "lẽ", "bắt", "đầu", "với", "sự", "nghiệp", "của", "faílbe", "flann", "mac", "áedo", "duib", "những", "người", "cai", "trị", "sau", "này...
alansmia contacta là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel moguel m kessler mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
[ "alansmia", "contacta", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "copel", "moguel", "m", "kessler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011" ]
nó bắn ra đạn pháo nặng với lưu tốc đầu đạn và tốc độ bắn 20 viên mỗi phút trần bắn tối đa là nhưng tầm bắn hiệu quả chỉ đạt ngoài ra còn có một khẩu qf 3 inch 20 cwt trên bệ mkii góc cao được tăng cường vào tháng 1 năm 1915 nhưng được tháo dỡ vào tháng 4 năm 1917 có khả năng hạ đến 10° và nâng tối đa lên đến 90° nó bắ...
[ "nó", "bắn", "ra", "đạn", "pháo", "nặng", "với", "lưu", "tốc", "đầu", "đạn", "và", "tốc", "độ", "bắn", "20", "viên", "mỗi", "phút", "trần", "bắn", "tối", "đa", "là", "nhưng", "tầm", "bắn", "hiệu", "quả", "chỉ", "đạt", "ngoài", "ra", "còn", "có", ...
uk pilot press issn 0306-5634
[ "uk", "pilot", "press", "issn", "0306-5634" ]
epilobophora teriolensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "epilobophora", "teriolensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cerchezu là một xã ở hạt constanţa românia xã này có 2 làng bullet cerchezu tên lịch sử cerchezchioi được đặt tên theo dân tộc thiểu số circassia sống ở vùng này bullet căscioarele tên lịch sử mamuşlia bullet măgura tên lịch sử docuzaci bullet viroaga tên lịch sử calfachioi
[ "cerchezu", "là", "một", "xã", "ở", "hạt", "constanţa", "românia", "xã", "này", "có", "2", "làng", "bullet", "cerchezu", "tên", "lịch", "sử", "cerchezchioi", "được", "đặt", "tên", "theo", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "circassia", "sống", "ở", "vùng", "nà...
Ngân hàng Quốc gia Campuchia là ngân hàng trung ương của Campuchia. Ngân hàng này đóng tại Phnôm Pênh, Campuchia. Ngân hàng này được thành lập năm 1954 sau khi Campuchia giành được độc lập khỏi Pháp. Ngân hàng Quốc gia Campuchia hiện là ngân hàng phát hành tiền tệ riel Campuchia và quản lý tiền tệ của quốc gia này. Ngâ...
[ "Ngân", "hàng", "Quốc", "gia", "Campuchia", "là", "ngân", "hàng", "trung", "ương", "của", "Campuchia.", "Ngân", "hàng", "này", "đóng", "tại", "Phnôm", "Pênh,", "Campuchia.", "Ngân", "hàng", "này", "được", "thành", "lập", "năm", "1954", "sau", "khi", "Campu...
xeranthemum longepapposum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được fisch c a mey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1835
[ "xeranthemum", "longepapposum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "fisch", "c", "a", "mey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1835" ]
panicum calvum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "panicum", "calvum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "stapf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
và xã phương linh sau khi tái lập thị trấn phủ thông có 4 phố phố chính đầu cầu ngã ba nà hái đến năm 2019 thị trấn phủ thông có diện tích 1 09 km² dân số là 2 075 người mật độ dân số đạt 1 904 người km² có 4 tổ dân phố phố chình ngã ba đầu cầu nà hái xã phương linh có diện tích 20 88 km² dân số là 1 604 người mật độ d...
[ "và", "xã", "phương", "linh", "sau", "khi", "tái", "lập", "thị", "trấn", "phủ", "thông", "có", "4", "phố", "phố", "chính", "đầu", "cầu", "ngã", "ba", "nà", "hái", "đến", "năm", "2019", "thị", "trấn", "phủ", "thông", "có", "diện", "tích", "1", "09",...
evanochrysa infecta là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được newman miêu tả năm 1838
[ "evanochrysa", "infecta", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "newman", "miêu", "tả", "năm", "1838" ]
sketches of members of the american philosophical society vol 1 1743-1768 philadelphia aps 1997 john bartram 1699–1777 p 48-62 bullet berkeley edmund and dorothy smith berkeley the life and travels of john bartram from lake ontario to the river st john tallahassee university presses of florida 1982 bullet berkeley edmu...
[ "sketches", "of", "members", "of", "the", "american", "philosophical", "society", "vol", "1", "1743-1768", "philadelphia", "aps", "1997", "john", "bartram", "1699–1777", "p", "48-62", "bullet", "berkeley", "edmund", "and", "dorothy", "smith", "berkeley", "the", ...
bouvardia bouvardioides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được seem standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "bouvardia", "bouvardioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "seem", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
guadalcázar san luis potosí guadalcazar là một đô thị thuộc bang san luis potosí méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 24893 người
[ "guadalcázar", "san", "luis", "potosí", "guadalcazar", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "san", "luis", "potosí", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "24893", "người" ]
rộng 210 000 m2 diện tích sàn xây dựng là 48 000m2 được thiết kế thành 2 cao trình đi và đến riêng biệt có 52 quầy thủ tục hàng không 20 quầy xuất cảnh 22 quầy nhập cảnh 10 cửa ra tàu bay 04 cầu dẫn hành khách nhà ga t2 hiện tại đang phục vụ 51 tuyến bay quốc tế đi và đến thành phố đà nẵng với hàng trăm chuyến bay mỗi ...
[ "rộng", "210", "000", "m2", "diện", "tích", "sàn", "xây", "dựng", "là", "48", "000m2", "được", "thiết", "kế", "thành", "2", "cao", "trình", "đi", "và", "đến", "riêng", "biệt", "có", "52", "quầy", "thủ", "tục", "hàng", "không", "20", "quầy", "xuất", ...
myiodola distincta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "myiodola", "distincta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nghiêm trọng khi đôi mắt đau nhức và bỏng rát đến sáng hôm sau mắt bà brown đã tiến triển thành viêm loét rỉ ra và phồng rộp sử dụng lash lure dẫn đến mù lòa ở bà brown cùng 15 phụ nữ khác và cũng gây ra tử vong thêm nữa chỉ sau khi sự cố lash lure và vài sự cố khác giống như vậy được ghi chép vào cuốn sách mang tên am...
[ "nghiêm", "trọng", "khi", "đôi", "mắt", "đau", "nhức", "và", "bỏng", "rát", "đến", "sáng", "hôm", "sau", "mắt", "bà", "brown", "đã", "tiến", "triển", "thành", "viêm", "loét", "rỉ", "ra", "và", "phồng", "rộp", "sử", "dụng", "lash", "lure", "dẫn", "đến...
comalcalco là một đô thị thuộc bang tabasco méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 173773 người
[ "comalcalco", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "tabasco", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "173773", "người" ]
tiến đến đủ điều kiện cùng với thị xã đạt chuẩn đô thị loại ii cuối năm 2018 sớm hơn dự kiến năm 2020 tuy nhiên do xuất phát điểm thấp từ giao thông nông thôn nên các tuyến đường nội bộ thường nhỏ 4 đến 5 mét mặc dù đã được bê tông và nhựa hóa hơn 90% tuyến đường nhưng vẫn chưa đồng bộ chưa đáp ứng tốt yêu cầu về phát ...
[ "tiến", "đến", "đủ", "điều", "kiện", "cùng", "với", "thị", "xã", "đạt", "chuẩn", "đô", "thị", "loại", "ii", "cuối", "năm", "2018", "sớm", "hơn", "dự", "kiến", "năm", "2020", "tuy", "nhiên", "do", "xuất", "phát", "điểm", "thấp", "từ", "giao", "thông",...
lagenandra praetermissa là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được de wit mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "lagenandra", "praetermissa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "de", "wit", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
đội tuyển davis cup cameroon đại diện cameroon ở giải đấu quần vợt davis cup và được quản lý bởi liên đoàn quần vợt cameroon cameroon hiện tại thi đấu ở nhóm iv khu vực âu phi thành tích tốt nhất là vào đến bán kết nhóm ii châu phi năm 1989 == lịch sử == cameroon tham gia kì davis cup đầu tiên năm 1988 họ không thi đấu...
[ "đội", "tuyển", "davis", "cup", "cameroon", "đại", "diện", "cameroon", "ở", "giải", "đấu", "quần", "vợt", "davis", "cup", "và", "được", "quản", "lý", "bởi", "liên", "đoàn", "quần", "vợt", "cameroon", "cameroon", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "ở", "nhóm", ...
polycycnis tortuosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "polycycnis", "tortuosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dressler", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
eupithecia cugiai là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "cugiai", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chôn cất và yên nghỉ tại tu viện westminster bên trong khu vực nhà nguyện chantry của vua henry v sau cái chết của bà kẻ thù của catherine quyết định tiến hành chống lại owen vì vi phạm pháp luật về việc tái hôn với thái hậu owen tudor sau đó bị buộc trình diện trước hội đồng bị bắt và bị đưa đến nhà tù newgate ông đã ...
[ "chôn", "cất", "và", "yên", "nghỉ", "tại", "tu", "viện", "westminster", "bên", "trong", "khu", "vực", "nhà", "nguyện", "chantry", "của", "vua", "henry", "v", "sau", "cái", "chết", "của", "bà", "kẻ", "thù", "của", "catherine", "quyết", "định", "tiến", "...
pandanus abbiwii là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được huynh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "pandanus", "abbiwii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "huynh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
habrocestum dubium là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi habrocestum habrocestum dubium được wanda wesołowska antonius van harten miêu tả năm 2002
[ "habrocestum", "dubium", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "habrocestum", "habrocestum", "dubium", "được", "wanda", "wesołowska", "antonius", "van", "harten", "miêu", "tả", "năm", "2002" ]
lô loan lư loan hay lô loan tiếng trung 卢湾区 hán việt lư lô loan khu đã từng là một quận của thành phố trực thuộc trung ương thượng hải cộng hòa nhân dân trung hoa đây từng là một quận nội thành của thượng hải quận này có diện tích 8 02 km2 dân số năm theo điều tra dân số năm 2000 là 328 900 người ngày 26 tháng 7 năm 20...
[ "lô", "loan", "lư", "loan", "hay", "lô", "loan", "tiếng", "trung", "卢湾区", "hán", "việt", "lư", "lô", "loan", "khu", "đã", "từng", "là", "một", "quận", "của", "thành", "phố", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "thượng", "hải", "cộng", "hòa", "nhân", "d...
bradysaurus là một loài pareiasaur lớn sớm và phổ biến những hóa thạch được biết đến từ tapinocephalus assemblage zone thời đạitầng capitan của karoo nam phi cùng với các dinocephalia tương tự các bradysaurs tạo thành một nhóm động vật ăn cỏ lớn của giai đoạn cuối của permi trung trong cuộc sống chúng có lẽ là những co...
[ "bradysaurus", "là", "một", "loài", "pareiasaur", "lớn", "sớm", "và", "phổ", "biến", "những", "hóa", "thạch", "được", "biết", "đến", "từ", "tapinocephalus", "assemblage", "zone", "thời", "đạitầng", "capitan", "của", "karoo", "nam", "phi", "cùng", "với", "các...
nhưng arthur tin cậu ấy hoàn toàn vô tội lady waterford cũng tin tưởng somerset vô tội trong những lá thư riêng tư của somerset gửi cho người bạn lord esher ông cũng phủ nhận việc mình biết bất cứ điều gì về albert victor nhưng thừa nhận rằng ông đã nghe thấy những lời đồn đãi và hy vọng rằng chúng sẽ giúp dập tắt vụ t...
[ "nhưng", "arthur", "tin", "cậu", "ấy", "hoàn", "toàn", "vô", "tội", "lady", "waterford", "cũng", "tin", "tưởng", "somerset", "vô", "tội", "trong", "những", "lá", "thư", "riêng", "tư", "của", "somerset", "gửi", "cho", "người", "bạn", "lord", "esher", "ông...
về hàm đan triệu quát cưỡi ngựa đến nhiệm sở tự tiện thay đổi hết quân quan kỷ luật hiệu lệnh của liêm pha trước đó triệu quát thống lĩnh bốn mươi vạn đại quân thanh thế lừng lẫy quát phế bỏ mọi chế độ quy định của liêm pha hạ lệnh cho tướng sỹ nếu quân tần tới đánh thì lập tức nghênh chiến nếu quân địch thua chạy phải...
[ "về", "hàm", "đan", "triệu", "quát", "cưỡi", "ngựa", "đến", "nhiệm", "sở", "tự", "tiện", "thay", "đổi", "hết", "quân", "quan", "kỷ", "luật", "hiệu", "lệnh", "của", "liêm", "pha", "trước", "đó", "triệu", "quát", "thống", "lĩnh", "bốn", "mươi", "vạn", ...
kéo dài trong thế kỷ tiếp theo nhà phân tích trưởng của boxoffice phil contrino được trích dẫn rằng thương hiệu này đã trở nên đồ sộ
[ "kéo", "dài", "trong", "thế", "kỷ", "tiếp", "theo", "nhà", "phân", "tích", "trưởng", "của", "boxoffice", "phil", "contrino", "được", "trích", "dẫn", "rằng", "thương", "hiệu", "này", "đã", "trở", "nên", "đồ", "sộ" ]
desmocladus virgatus là một loài thực vật có hoa trong họ restionaceae loài này được benth b g briggs l a s johnson mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "desmocladus", "virgatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "restionaceae", "loài", "này", "được", "benth", "b", "g", "briggs", "l", "a", "s", "johnson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
malacothrix fendleri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "malacothrix", "fendleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
spilosoma neurographa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "spilosoma", "neurographa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
diabrotica fauveli là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1890
[ "diabrotica", "fauveli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
musabeyli yozgat musabeyli là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 347 người
[ "musabeyli", "yozgat", "musabeyli", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "yozgat", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "347", "người" ]
miệng núi lửa chữ anh crater là chỉ cái hố hình vành khăn ở trên mặt đất mà do vật chất của núi lửa phun ra tích tụ và chất đống ở chung quanh miệng phun ra của chúng nó mà hình thành phần trên thì lớn phần dưới thì nhỏ hay biến ra thành hình dạng cái phễu hoặc hình dạng cái chén thông thường ở vào điểm đỉnh của nón nú...
[ "miệng", "núi", "lửa", "chữ", "anh", "crater", "là", "chỉ", "cái", "hố", "hình", "vành", "khăn", "ở", "trên", "mặt", "đất", "mà", "do", "vật", "chất", "của", "núi", "lửa", "phun", "ra", "tích", "tụ", "và", "chất", "đống", "ở", "chung", "quanh", "mi...
các văn bản pháp luật việt nam vẫn gọi song song tên con giống này là vịt cherry valley đối với giống nhập về và vịt anh đào nhân nuôi tại việt nam xếp chúng vào nhóm vịt nội địa == đặc điểm == vịt anh đào có nhiều dòng khác nhau nhìn chung vịt có hình dáng nặng nề đầu to và rộng mình dài ngực rộng lông màu trắng tuyền...
[ "các", "văn", "bản", "pháp", "luật", "việt", "nam", "vẫn", "gọi", "song", "song", "tên", "con", "giống", "này", "là", "vịt", "cherry", "valley", "đối", "với", "giống", "nhập", "về", "và", "vịt", "anh", "đào", "nhân", "nuôi", "tại", "việt", "nam", "xế...
theo là 2 45 phương pháp lặp phổ biến nhất để tính căn bậc hai mà không dùng máy tính được biết đến với tên gọi phương pháp babylon hay phương pháp heron theo tên người đầu tiên mô tả nó triết gia người hy lạp heron of alexandria phương pháp này sử dụng sơ đồ lặp tương tự phương pháp newton–raphson khi ứng dụng hàm số ...
[ "theo", "là", "2", "45", "phương", "pháp", "lặp", "phổ", "biến", "nhất", "để", "tính", "căn", "bậc", "hai", "mà", "không", "dùng", "máy", "tính", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "gọi", "phương", "pháp", "babylon", "hay", "phương", "pháp", "heron",...
poinçon-lès-larrey == xem thêm == bullet xã của tỉnh côte-d’or
[ "poinçon-lès-larrey", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "côte-d’or" ]
fimbristylis glazioviana là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "fimbristylis", "glazioviana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boeckeler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
lasioglossum brunneiventre là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được crawford mô tả khoa học năm 1907
[ "lasioglossum", "brunneiventre", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "crawford", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1907" ]
helius mainensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "helius", "mainensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
tướng huanca auqui bố trí lực lượng tại hatun xauxa hatunjauja gần đó ở yanamarca 23 để đối đầu với quân quito cả hai bên chiến đấu để giành quyền kiểm soát sông hatun mayu mantaro chiến lược vào lúc chạng vạng quân cusco rút về bờ phải dòng sông và quân quito dựng trại tại saya de hatunjauja hoặc xauxa atahualpa nhận ...
[ "tướng", "huanca", "auqui", "bố", "trí", "lực", "lượng", "tại", "hatun", "xauxa", "hatunjauja", "gần", "đó", "ở", "yanamarca", "23", "để", "đối", "đầu", "với", "quân", "quito", "cả", "hai", "bên", "chiến", "đấu", "để", "giành", "quyền", "kiểm", "soát", ...
pilosella pintodasilvae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được de retz mateo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "pilosella", "pintodasilvae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "de", "retz", "mateo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
dendrobium distichobulbum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p j cribb mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "dendrobium", "distichobulbum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "p", "j", "cribb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
prorhinia pallidaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "prorhinia", "pallidaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]