text
stringlengths
1
7.22k
words
list
pellorneum fuscocapillus là một loài chim trong họ pellorneidae
[ "pellorneum", "fuscocapillus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "pellorneidae" ]
Dãy núi Pu Lai Leng là một dãy núi trong hệ thống núi Bắc Trường Sơn. Dãy núi này chạy theo hướng tây bắc - đông nam từ vùng biên giới Lào - tây bắc Nghệ An đến núi Hồng Lĩnh ở Hà Tĩnh. Dãy núi này được cấu tạo bằng đá granit khó bị bào mòn. Sườn dãy núi vì thế dốc đứng. Các đỉnh núi trong dãy này khá cao; cao nhất là ...
[ "Dãy", "núi", "Pu", "Lai", "Leng", "là", "một", "dãy", "núi", "trong", "hệ", "thống", "núi", "Bắc", "Trường", "Sơn.", "Dãy", "núi", "này", "chạy", "theo", "hướng", "tây", "bắc", "-", "đông", "nam", "từ", "vùng", "biên", "giới", "Lào", "-", "tây", "...
aulonocara aquilonium là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của malawi môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kazembe j makocho p 2005 aulonocara aquilonium 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "aulonocara", "aquilonium", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "malawi", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", "nước", "ngọt", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet"...
eois camptographata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eois", "camptographata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
toán kỹ lưỡng từng chi tiết để khi viên bi lăn xuống sẽ bị bẫy chuột kẹp lại khiến những vũ khí khác lệch hướng và cứu sống tất cả để đi đến cung điện tại cung điện ratigan bắt buộc hiram phải điều khiển con rô bốt nữ hoàng trong khi nữ hoàng thật đang bị đem đi cho felicia ăn một con mèo cưng của ratigan con rô bốt tu...
[ "toán", "kỹ", "lưỡng", "từng", "chi", "tiết", "để", "khi", "viên", "bi", "lăn", "xuống", "sẽ", "bị", "bẫy", "chuột", "kẹp", "lại", "khiến", "những", "vũ", "khí", "khác", "lệch", "hướng", "và", "cứu", "sống", "tất", "cả", "để", "đi", "đến", "cung", ...
corispermum bardunovii là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được popov ex lomon mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "corispermum", "bardunovii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "popov", "ex", "lomon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
cryptographis satanalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "cryptographis", "satanalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
james deen bryan matthew sevilla sinh ngày 7 tháng 2 năm 1986 được biết đến nhiều hơn với nghệ danh là james deen là một diễn viên và là một đạo diễn khiêu dâm người mỹ anh bước vào ngành công nghiệp phim ảnh khiêu dâm vào năm 2004 ở tuổi 18 anh đã thu hút được sự chú ý với cơ thể tương đối thon thả thiếu hình xăm và s...
[ "james", "deen", "bryan", "matthew", "sevilla", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "2", "năm", "1986", "được", "biết", "đến", "nhiều", "hơn", "với", "nghệ", "danh", "là", "james", "deen", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "là", "một", "đạo", "diễn", "khiêu...
oediopalpa atripes là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1926
[ "oediopalpa", "atripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926" ]
gentiana alpina là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được vill mô tả khoa học đầu tiên năm 1779
[ "gentiana", "alpina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "vill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1779" ]
spilosoma jordani là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "spilosoma", "jordani", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
gentiana oschtenica là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được woronow mô tả khoa học đầu tiên
[ "gentiana", "oschtenica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "woronow", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chướng ngại vật được chia làm 5 phần 4 góc tương đương với 4 từ hàng ngang và một ô ở giữa ô ở giữa cũng là một câu hỏi mở được ô này sẽ mở được phần quan trọng nhất của bức tranh mỗi người chơi có 1 lượt lựa chọn để chọn trả lời một trong các từ hàng ngang này cả bốn người chơi sẽ trả lời câu hỏi bằng máy tính trong t...
[ "chướng", "ngại", "vật", "được", "chia", "làm", "5", "phần", "4", "góc", "tương", "đương", "với", "4", "từ", "hàng", "ngang", "và", "một", "ô", "ở", "giữa", "ô", "ở", "giữa", "cũng", "là", "một", "câu", "hỏi", "mở", "được", "ô", "này", "sẽ", "mở"...
mà chúng quăng xuống
[ "mà", "chúng", "quăng", "xuống" ]
đức và các ngôn ngữ các ngôn ngữ đức cao địa bao gồm tiếng đức chuẩn yiddish luxembourg và nhiều thổ ngữ khác nó mang đặc điểm của các cải tiến về mặt âm vị học và hình vị học mà không có trong nhánh bắc và đông các biến thể tây german vào thời này được phân ra làm ba nhóm phương ngữ ingvaeon german biển bắc istvaeon g...
[ "đức", "và", "các", "ngôn", "ngữ", "các", "ngôn", "ngữ", "đức", "cao", "địa", "bao", "gồm", "tiếng", "đức", "chuẩn", "yiddish", "luxembourg", "và", "nhiều", "thổ", "ngữ", "khác", "nó", "mang", "đặc", "điểm", "của", "các", "cải", "tiến", "về", "mặt", ...
an vinh quỳnh phụ an vinh là một xã thuộc huyện quỳnh phụ tỉnh thái bình việt nam xã an vinh có diện tích 6 15 km² dân số năm 1999 là 7 630 người mật độ dân số đạt 1 241 người km²
[ "an", "vinh", "quỳnh", "phụ", "an", "vinh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "quỳnh", "phụ", "tỉnh", "thái", "bình", "việt", "nam", "xã", "an", "vinh", "có", "diện", "tích", "6", "15", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "7", "630", "người...
mới cũng được xây dựng cách tường thành phía nam của đại đô nửa km các biến đổi này hoàn tất nội thành của bắc kinh với 12 cổng thành hai ở phía bắc bốn ở phía nam ba ở phía đông và phía tây nội thành trụ lại sau sự biến thổ mộc bảo vào năm 1449 khi người ngõa lạt mông cổ bắt được chính thống đế trong một chiến dịch qu...
[ "mới", "cũng", "được", "xây", "dựng", "cách", "tường", "thành", "phía", "nam", "của", "đại", "đô", "nửa", "km", "các", "biến", "đổi", "này", "hoàn", "tất", "nội", "thành", "của", "bắc", "kinh", "với", "12", "cổng", "thành", "hai", "ở", "phía", "bắc",...
syzygiella perfoliata là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae loài này được sw spruce miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1876
[ "syzygiella", "perfoliata", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "jungermanniaceae", "loài", "này", "được", "sw", "spruce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
xà nữ phim truyền hình ấn độ xà nữ tựa đề gốc tiếng hindi नागिन naagin là một bộ phim truyền hình ấn độ thuộc thể loại siêu nhiên kỳ ảo kinh dị về người rắn biến hình bộ phim được sản xuất bởi nhà sản xuất phim ekta kapoor thuộc hãng phim balaji telefilms bộ phim gồm có 6 phần tính đến năm 2022 được phát sóng lần đầu t...
[ "xà", "nữ", "phim", "truyền", "hình", "ấn", "độ", "xà", "nữ", "tựa", "đề", "gốc", "tiếng", "hindi", "नागिन", "naagin", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "ấn", "độ", "thuộc", "thể", "loại", "siêu", "nhiên", "kỳ", "ảo", "kinh", "dị", "về", ...
amakusanthura brachyscome là một loài chân đều trong họ anthuridae loài này được poore lew ton miêu tả khoa học năm 1985
[ "amakusanthura", "brachyscome", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "anthuridae", "loài", "này", "được", "poore", "lew", "ton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
bộ nhiều ngôi sao mọi người đã phê duyệt và đặt tên cho eta persei a là miram vào ngày 5 tháng 9 năm 2017 và hiện nó đã được đưa vào danh sách các tên sao được iau phê duyệt ngôi sao này cùng với delta persei psi persei sigma persei alpha persei và gamma persei được gọi là the segment of perseus phân đoạn của anh tiên ...
[ "bộ", "nhiều", "ngôi", "sao", "mọi", "người", "đã", "phê", "duyệt", "và", "đặt", "tên", "cho", "eta", "persei", "a", "là", "miram", "vào", "ngày", "5", "tháng", "9", "năm", "2017", "và", "hiện", "nó", "đã", "được", "đưa", "vào", "danh", "sách", "cá...
wirschweiler là một đô thị thuộc huyện birkenfeld trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị wirschweiler có diện tích 10 26 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 364 người
[ "wirschweiler", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "birkenfeld", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "wirschweiler", "có", "diện", "tích", "10", "26", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "th...
lychnophora triflora là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mattf h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "lychnophora", "triflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mattf", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
discalma rectilineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "discalma", "rectilineata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
osteosema albiviridis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "osteosema", "albiviridis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
triphaenopsis postalbata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "triphaenopsis", "postalbata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mimosybra continentalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mimosybra", "continentalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đã được thông qua tuy nhiên giữa hai nước vẫn chưa thể tìm được tiếng nói chung hiện nay sau thời kỳ cầm quyền của ông trump tổng thống kế nhiệm joe biden và chính quyền seoul đã xử lý thành công vấn đề trên với việc hàn quốc đồng ý đóng góp 1 03 tỷ usd cho các lực lượng mỹ đồn trú tại nước này bên cạnh đó tổng thống h...
[ "đã", "được", "thông", "qua", "tuy", "nhiên", "giữa", "hai", "nước", "vẫn", "chưa", "thể", "tìm", "được", "tiếng", "nói", "chung", "hiện", "nay", "sau", "thời", "kỳ", "cầm", "quyền", "của", "ông", "trump", "tổng", "thống", "kế", "nhiệm", "joe", "biden"...
saint-benoît-la-chipotte là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích 20 77 km² dân số năm 2007 là 407 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 340 m trên mực nước biển dân địa phương tiếng pháp gọi là bénédictains == liên kết ngoài == bullet saint-benoît-la-chipotte trên trang m...
[ "saint-benoît-la-chipotte", "là", "một", "xã", "nằm", "ở", "tỉnh", "vosges", "trong", "vùng", "grand", "est", "của", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "20", "77", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "407", "người", "xã", "này", "nằm", "ở"...
gian trong ngày để nghỉ ngơi sự bơi lội liên tục này tạo ra nhiệt có nguồn gốc từ các cơ bắp cùng với trao đổi nhiệt ngược lớp da cách nhiệt dày cùng kích thước lớn rùa da có thể duy trì các khác biệt nhiệt độ cao so với môi trường nước bao quanh chúng có thể duy trì thân nhiệt cao hơn môi trường 18°c 32°f rùa da là lo...
[ "gian", "trong", "ngày", "để", "nghỉ", "ngơi", "sự", "bơi", "lội", "liên", "tục", "này", "tạo", "ra", "nhiệt", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "các", "cơ", "bắp", "cùng", "với", "trao", "đổi", "nhiệt", "ngược", "lớp", "da", "cách", "nhiệt", "dày", "cùng"...
atm bằng một thiết bị thường được gọi là vòng lặp lebanon khi khách hàng bực bội vì không nhận lại được thẻ và bỏ đi khỏi máy tội phạm có thể rút thẻ và rút tiền mặt từ tài khoản của khách hàng sử dụng thẻ và mã pin của nó loại gian lận này đã lan rộng trên toàn cầu mặc dù phần nào bị thay thế về khối lượng bởi các sự ...
[ "atm", "bằng", "một", "thiết", "bị", "thường", "được", "gọi", "là", "vòng", "lặp", "lebanon", "khi", "khách", "hàng", "bực", "bội", "vì", "không", "nhận", "lại", "được", "thẻ", "và", "bỏ", "đi", "khỏi", "máy", "tội", "phạm", "có", "thể", "rút", "thẻ"...
madamangala chintamani madamangala là một làng thuộc tehsil chintamani huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "madamangala", "chintamani", "madamangala", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chintamani", "huyện", "chikkaballapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
teriitaria ii teri itaria ii còn được biết đến như pōmare vahine hay ari ipaea vahine 1790–1858 là nữ hoàng huahine và maiao hoàng hậu tahiti thông qua cuộc hôn nhân của bà với vua tahiti pomare ii đồng thời là nhiếp chính của tahiti từ 1820-1827 cho pomare iii == thân thế == === sinh trưởng và gia đình === teri itaria...
[ "teriitaria", "ii", "teri", "itaria", "ii", "còn", "được", "biết", "đến", "như", "pōmare", "vahine", "hay", "ari", "ipaea", "vahine", "1790–1858", "là", "nữ", "hoàng", "huahine", "và", "maiao", "hoàng", "hậu", "tahiti", "thông", "qua", "cuộc", "hôn", "nhân...
ricardo cavalcante ribeiro sinh ngày 23 tháng 2 năm 1977 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == ricardo cavalcante ribeiro đã từng chơi cho kashima antlers vegalta sendai sanfrecce hiroshima và kyoto purple sanga
[ "ricardo", "cavalcante", "ribeiro", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "1977", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "ricardo", "cavalcante", "ribeiro", "đã", "từng", "chơi", "...
salix pseudowolohoensis là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được k s hao ex c f fang a k skvortsov miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "salix", "pseudowolohoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "k", "s", "hao", "ex", "c", "f", "fang", "a", "k", "skvortsov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
brasiliorchis ubatubana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hoehne r b singer s koehler carnevali mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "brasiliorchis", "ubatubana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hoehne", "r", "b", "singer", "s", "koehler", "carnevali", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
stenotarsus thoracicus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gorham miêu tả khoa học năm 1890
[ "stenotarsus", "thoracicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "gorham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
tần ông nhờ tô đại giúp đỡ tô đại nhận lời hứa sẽ giúp ông sang nước tề sau đó tô đại đến tần khuyên tần chiêu tương vương nên dùng đồ lễ đón cam mậu về an trí ở hòe cốc vì cam mậu sắp sang nước tề để liên minh với hàn ngụy đánh tần vua tần nghe theo ban cho ông chức thượng khanh và mời về nhưng ông không tới tô đại lạ...
[ "tần", "ông", "nhờ", "tô", "đại", "giúp", "đỡ", "tô", "đại", "nhận", "lời", "hứa", "sẽ", "giúp", "ông", "sang", "nước", "tề", "sau", "đó", "tô", "đại", "đến", "tần", "khuyên", "tần", "chiêu", "tương", "vương", "nên", "dùng", "đồ", "lễ", "đón", "cam...
sinh sống dựa vào hoạt động khai thác mỏ thiếc hoặc mỏ than đá lân cận == văn hóa == ti viện erdenemandal chiid xưa kia vốn là một nơi linh thiêng nơi đây vốn là một hệ thống tu viện trải dài trên 20 km với bảy ngôi chùa cùng 1000 vị sư thầy song nó đã bị chính quyền cộng sản phá hủy vào năm 1938 trong thời kỳ thanh tr...
[ "sinh", "sống", "dựa", "vào", "hoạt", "động", "khai", "thác", "mỏ", "thiếc", "hoặc", "mỏ", "than", "đá", "lân", "cận", "==", "văn", "hóa", "==", "ti", "viện", "erdenemandal", "chiid", "xưa", "kia", "vốn", "là", "một", "nơi", "linh", "thiêng", "nơi", ...
feltia radiata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "feltia", "radiata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
vùng của namibia các đơn vị hành chính của namibia được đề xuất bởi các ủy ban định giới và được chấp thuận hoặc bác bỏ bởi quốc hội ủy ban định giới đầu tiên chủ tịch là chánh án johan strydom đề xuất vào năm 1992 rằng namibia nên được chia thành 13 vùng con số này sau đó đã được thay đổi bởi ủy ban định giới thứ 4 tí...
[ "vùng", "của", "namibia", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "của", "namibia", "được", "đề", "xuất", "bởi", "các", "ủy", "ban", "định", "giới", "và", "được", "chấp", "thuận", "hoặc", "bác", "bỏ", "bởi", "quốc", "hội", "ủy", "ban", "định", "giới", "...
nhà hát opera hay nhà hát là một loại công trình kiến trúc được xây dựng nhằm phục vụ cho các buổi biểu diễn opera nhà hát thường bao gồm những bộ phận cấu thành như sân khấu biểu diễn vị trí dành cho một dàn nhạc hay còn gọi là hốc dàn nhạc chỗ ngồi dành cho khán giả và khu vực hậu đài để thay phục trang cũng như chuẩ...
[ "nhà", "hát", "opera", "hay", "nhà", "hát", "là", "một", "loại", "công", "trình", "kiến", "trúc", "được", "xây", "dựng", "nhằm", "phục", "vụ", "cho", "các", "buổi", "biểu", "diễn", "opera", "nhà", "hát", "thường", "bao", "gồm", "những", "bộ", "phận", ...
aristolochia clypeata là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được linden andré mô tả khoa học đầu tiên năm 1870
[ "aristolochia", "clypeata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aristolochiaceae", "loài", "này", "được", "linden", "andré", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870" ]
carcharodontosaurus được so sánh với các chế phẩm đồng vị từ khủng long chân thú đương thời rùa và cá sấu [46] nghiên cứu cho thấy răng spinosaurus từ năm trong số sáu địa phương được lấy mẫu có tỷ lệ đồng vị oxy gần với rùa và cá sấu hơn khi so sánh với các răng hóa thạch khác từ cùng địa phương [46] các tác giả cho r...
[ "carcharodontosaurus", "được", "so", "sánh", "với", "các", "chế", "phẩm", "đồng", "vị", "từ", "khủng", "long", "chân", "thú", "đương", "thời", "rùa", "và", "cá", "sấu", "[46]", "nghiên", "cứu", "cho", "thấy", "răng", "spinosaurus", "từ", "năm", "trong", ...
blasticorhinus quadripuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "blasticorhinus", "quadripuncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đã có công đóng góp trong nhiều hoạt động khác của thành phố năm 2004 ông được trao tặng giải thưởng vinh danh nước việt dành cho những đóng góp lớn của ông với nền khoa học công nghệ của đất nước cũng năm 2004 ông nhận được huy chương vì sự nghiệp khoa học kỹ thuật của liên hiệp hội khoa học kỹ thuật việt nam năm 2012...
[ "đã", "có", "công", "đóng", "góp", "trong", "nhiều", "hoạt", "động", "khác", "của", "thành", "phố", "năm", "2004", "ông", "được", "trao", "tặng", "giải", "thưởng", "vinh", "danh", "nước", "việt", "dành", "cho", "những", "đóng", "góp", "lớn", "của", "ôn...
thrinchostoma bicometes là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được enderlein mô tả khoa học năm 1903
[ "thrinchostoma", "bicometes", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "enderlein", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
gần với chân lý hơn ở bài nguyễn du và thế giới nhân vật của ông còn nêu thêm một khía cạnh khác trong long thành cầm giả ca nguyễn du đã kể lại hai lần gặp gỡ một cô đào hát tên cầm và từ cái biến đổi nhãn tiền của cô nước mắt nhà thơ đã ướt đẫm vạt áo những giọt nước mắt kia ngoài việc dành cho sự biến đổi chóng vánh...
[ "gần", "với", "chân", "lý", "hơn", "ở", "bài", "nguyễn", "du", "và", "thế", "giới", "nhân", "vật", "của", "ông", "còn", "nêu", "thêm", "một", "khía", "cạnh", "khác", "trong", "long", "thành", "cầm", "giả", "ca", "nguyễn", "du", "đã", "kể", "lại", "...
stevensia hotteana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb ekman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "stevensia", "hotteana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "urb", "ekman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
coreocarpus insularis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được brandegee e b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "coreocarpus", "insularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "brandegee", "e", "b", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
công ở tragino bullet 26 tháng 2 hãng hàng không philippine airlines được thành lập vào 26 tháng 2 1941 là hãng hàng không được thành lập sớm ở châu á và vận chuyển hàng hóa đầu tiên ở châu lục này hiện nay hãng vẫn dùng tên gọi này để hoạt động === tháng 3 === bullet 1 tháng 3 phi đội máy bay chiến đấu đầu tiên của ne...
[ "công", "ở", "tragino", "bullet", "26", "tháng", "2", "hãng", "hàng", "không", "philippine", "airlines", "được", "thành", "lập", "vào", "26", "tháng", "2", "1941", "là", "hãng", "hàng", "không", "được", "thành", "lập", "sớm", "ở", "châu", "á", "và", "v...
cyrtandra purpurifolia là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được g w gillett mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "cyrtandra", "purpurifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "g", "w", "gillett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
cheumatopsyche digitata là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "cheumatopsyche", "digitata", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
lastrea richardsii là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lastrea", "richardsii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
metalectra temperata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "metalectra", "temperata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
aleksei rogov aleksei valeryevich rogov sinh ngày 8 tháng 5 năm 1991 là một tiền vệ bóng đá người nga hiện tại thi đấu cho fc dolgoprudny == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại russian second division cho fc dolgoprudny vào ngày 23 tháng 7 năm 2012 trong trận đấu với fc khimik dzerzhinsk == liên kết ngoài == ...
[ "aleksei", "rogov", "aleksei", "valeryevich", "rogov", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "1991", "là", "một", "tiền", "vệ", "bóng", "đá", "người", "nga", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "fc", "dolgoprudny", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc",...
cảm và họ sẽ phải vượt qua ba thử thách rất nguy hiểm và để đảm bảo an toàn hội đồng giám khảo đã nhất trí chỉ cho phép những người quá mười bảy tuổi được dự thi phần thưởng của cuộc chơi này là một ngàn galeons vàng và chiếc cúp tam pháp thuật trong cuộc thi này có sự tham gia của ba trường nữa mỗi trường cử ra một đạ...
[ "cảm", "và", "họ", "sẽ", "phải", "vượt", "qua", "ba", "thử", "thách", "rất", "nguy", "hiểm", "và", "để", "đảm", "bảo", "an", "toàn", "hội", "đồng", "giám", "khảo", "đã", "nhất", "trí", "chỉ", "cho", "phép", "những", "người", "quá", "mười", "bảy", "...
guitar hát chính và đệm harmonica 1969–nay bullet frank beard – trống bộ gõ hát đệm 1969–nay bullet đội lưu diễn dự bị bullet john douglas – trống bộ gõ 2002 bullet khách mời thu nháp bullet pete tickle – guitar acoustic trong mushmouth shoutin từ rio grande mud 1971 bullet terry manning – synthesizer trống máy trong e...
[ "guitar", "hát", "chính", "và", "đệm", "harmonica", "1969–nay", "bullet", "frank", "beard", "–", "trống", "bộ", "gõ", "hát", "đệm", "1969–nay", "bullet", "đội", "lưu", "diễn", "dự", "bị", "bullet", "john", "douglas", "–", "trống", "bộ", "gõ", "2002", "bu...
eupatorium mikaniifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "eupatorium", "mikaniifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
quân đội tăng thêm hơn 8750 vạn nhưng không lấy của dân thuở mới hàm làm tổng phú kho lẫm quân đội còn chừng hơn 1450 vạn xâu tiền lương thực còn chừng hơn 97 vạn thạch thức ăn gia súc còn chừng hơn 2 vạn thạch hàm đêm ngày siêng năng điều độ hợp lý chưa đến 2 năm kho lẫm tăng thêm số tiền giấy giá trị 180 vạn thành đô...
[ "quân", "đội", "tăng", "thêm", "hơn", "8750", "vạn", "nhưng", "không", "lấy", "của", "dân", "thuở", "mới", "hàm", "làm", "tổng", "phú", "kho", "lẫm", "quân", "đội", "còn", "chừng", "hơn", "1450", "vạn", "xâu", "tiền", "lương", "thực", "còn", "chừng", ...
do đã liên tục bị đánh bại và sau năm 1896 quốc gia này đã chuyển sang tiêu chuẩn vàng [2] cuộc tranh cãi về bạc kéo dài từ khi thông qua đạo luật tiền tệ thứ tư năm 1873 đã làm demonet bạc và được gọi là tội phạm của 73 bởi các đối thủ cho đến năm 1913 khi đạo luật dự trữ liên bang hoàn toàn sửa đổi hệ thống tiền tệ c...
[ "do", "đã", "liên", "tục", "bị", "đánh", "bại", "và", "sau", "năm", "1896", "quốc", "gia", "này", "đã", "chuyển", "sang", "tiêu", "chuẩn", "vàng", "[2]", "cuộc", "tranh", "cãi", "về", "bạc", "kéo", "dài", "từ", "khi", "thông", "qua", "đạo", "luật", ...
với năm biểu tượng và sử dụng ba cuộn thay vì năm trống sự phức tạp của việc đọc một chiến thắng đã được giảm đáng kể cho phép fey đưa ra một cơ chế thanh toán tự động có hiệu quả ba chuông liên tiếp tạo ra các khoản thu khổng lồ mười nickels 50¢ liberty bell được xem là một thành công lớn sản sinh ra một ngành công ng...
[ "với", "năm", "biểu", "tượng", "và", "sử", "dụng", "ba", "cuộn", "thay", "vì", "năm", "trống", "sự", "phức", "tạp", "của", "việc", "đọc", "một", "chiến", "thắng", "đã", "được", "giảm", "đáng", "kể", "cho", "phép", "fey", "đưa", "ra", "một", "cơ", "...
nuzvid là một thành phố và khu đô thị của huyện krishna thuộc bang andhra pradesh ấn độ == địa lý == nuzvid có vị trí nó có độ cao trung bình là 88 mét 288 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ nuzvid có dân số 50 338 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% nuzvid có tỷ lệ 69% b...
[ "nuzvid", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "huyện", "krishna", "thuộc", "bang", "andhra", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "nuzvid", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "88", ...
conflans-sainte-honorine là một xã trong vùng đô thị paris thuộc tỉnh yvelines vùng hành chính île-de-france của nước pháp có dân số là 33 327 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet hanau-großauheim đức bullet chimay bỉ bullet ramsgate anh
[ "conflans-sainte-honorine", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "đô", "thị", "paris", "thuộc", "tỉnh", "yvelines", "vùng", "hành", "chính", "île-de-france", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "33", "327", "người", "thời", "điểm", "1999", "==", ...
burgstein là một đô thị thuộc huyện vogtland bang sachsen đức đô thị burgstein có diện tích 57 9 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 2010 người
[ "burgstein", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "vogtland", "bang", "sachsen", "đức", "đô", "thị", "burgstein", "có", "diện", "tích", "57", "9", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "2010", "ngư...
arifeoğlu yerköy arifeoğlu là một xã thuộc huyện yerköy tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 160 người
[ "arifeoğlu", "yerköy", "arifeoğlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yerköy", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "160", "người" ]
boarmia epiconia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "boarmia", "epiconia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ateuchus calcaratus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "ateuchus", "calcaratus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
argyrolobium rupestre là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey walp miêu tả khoa học đầu tiên
[ "argyrolobium", "rupestre", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "e", "mey", "walp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
giải louisa gross horwitz tiếng anh louisa gross horwitz prize là một giải thưởng khoa học được đại học columbia hoa kỳ trao hàng năm cho một người hoặc một nhóm người nghiên cứu có đóng góp quan trọng vào công cuộc nghiên cứu cơ bản trong các lãnh vực sinh học và hóa sinh giải này được thành lập do tài sản di tặng của...
[ "giải", "louisa", "gross", "horwitz", "tiếng", "anh", "louisa", "gross", "horwitz", "prize", "là", "một", "giải", "thưởng", "khoa", "học", "được", "đại", "học", "columbia", "hoa", "kỳ", "trao", "hàng", "năm", "cho", "một", "người", "hoặc", "một", "nhóm", ...
hươu cái tương ứng == hành vi theo mùa == trong điều kiện vận động liên quan đến chỗ ở có sẵn và thức ăn chu kỳ sinh sản rất quan trọng trong hành vi hiểu biết của hươu thời kỳ động dục ở động vật đực hoặc mùa giao phối thường bắt đầu vào mùa thu cũng như hươu cái vào trong thời kỳ động dục ở động vật cái trong thời gi...
[ "hươu", "cái", "tương", "ứng", "==", "hành", "vi", "theo", "mùa", "==", "trong", "điều", "kiện", "vận", "động", "liên", "quan", "đến", "chỗ", "ở", "có", "sẵn", "và", "thức", "ăn", "chu", "kỳ", "sinh", "sản", "rất", "quan", "trọng", "trong", "hành", ...
we found love video âm nhạc video âm nhạc của đĩa đơn năm 2011 we found love của nữ ca sĩ người barbados rihanna được đạo diễn bởi melina matsoukas việc bấm máy quay diễn ra từ ngày 26 đến ngày 28 tháng 9 năm 2011 tại khu new lodge thuộc thành phố belfast anh và tại thị trấn bangor thuộc hạt county down bắc ireland nhi...
[ "we", "found", "love", "video", "âm", "nhạc", "video", "âm", "nhạc", "của", "đĩa", "đơn", "năm", "2011", "we", "found", "love", "của", "nữ", "ca", "sĩ", "người", "barbados", "rihanna", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "melina", "matsoukas", "việc", "bấm", ...
leea setuligera là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được c b clarke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "leea", "setuligera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
ung thư trong các tế bào ung thư đại tràng cympolia barbata là một trong sáu loài thực vật đặc hữu của vùng biển caribê có các hợp chất hứa hẹn là tác nhân chống ung thư với mục tiêu phổ biến rộng rải sản phẩm của mình dẫn bà theo đuổi bằng thạc sĩ quản trị kinh doanh mba tại đại học wales cardiff bà tin rằng mục tiêu ...
[ "ung", "thư", "trong", "các", "tế", "bào", "ung", "thư", "đại", "tràng", "cympolia", "barbata", "là", "một", "trong", "sáu", "loài", "thực", "vật", "đặc", "hữu", "của", "vùng", "biển", "caribê", "có", "các", "hợp", "chất", "hứa", "hẹn", "là", "tác", ...
gồm việc cải biến nó thành một tàu tuần dương tên lửa điều khiển nhưng đến tháng 4 năm 1955 mọi đề nghị đều bị hủy bỏ cho dù công việc cải biến cho đến lúc đó đã chi phí hết một triệu bảng australia công việc này bị hủy bỏ và hobart được đưa trở lại lực lượng dự bị và được đánh dấu để loại bỏ hobart được bán cho hãng n...
[ "gồm", "việc", "cải", "biến", "nó", "thành", "một", "tàu", "tuần", "dương", "tên", "lửa", "điều", "khiển", "nhưng", "đến", "tháng", "4", "năm", "1955", "mọi", "đề", "nghị", "đều", "bị", "hủy", "bỏ", "cho", "dù", "công", "việc", "cải", "biến", "cho", ...
có 11 226 218 ca và tử vong là 251 256 đến 14 11 theo trang johns hopkins university mỹ có 10 904 023 ca 245 600 tử vong 14 11 cdc cung cấp số liệu chậm hơn và 181 801 ca mới 1 364 tử vong trong ngày 14 11 tính đến 13 11 2020 ở mỹ các hạt quận nhiều ca nhất thứ tự là los angeles california cook illinois miami-dade flor...
[ "có", "11", "226", "218", "ca", "và", "tử", "vong", "là", "251", "256", "đến", "14", "11", "theo", "trang", "johns", "hopkins", "university", "mỹ", "có", "10", "904", "023", "ca", "245", "600", "tử", "vong", "14", "11", "cdc", "cung", "cấp", "số", ...
yamagishi satoru sinh ngày 3 tháng 5 năm 1983 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản == yamagishi satoru thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm 2006 đến 2008 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||11||0 == liên kết ngoài == bullet national football teams bullet japan n...
[ "yamagishi", "satoru", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "1983", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "nhật", "bản", "==", "yamagishi", "satoru", "thi", "đấu", "cho"...
ulaan-uul khövsgöl ulaan-uul tiếng mông cổ улаан-уул núi đỏ là một sum của tỉnh khövsgöl tại miền bắc mông cổ vào năm 2009 dân số của sum là 4 118 người == lịch sử == vào năm 1933 phần lớn diện tích sum bayanzürkh bị tách khỏi sum này và có tên mới là ulaan-uul từ năm 1956 đến năm 1990 negdel jargalant amidral nằm tron...
[ "ulaan-uul", "khövsgöl", "ulaan-uul", "tiếng", "mông", "cổ", "улаан-уул", "núi", "đỏ", "là", "một", "sum", "của", "tỉnh", "khövsgöl", "tại", "miền", "bắc", "mông", "cổ", "vào", "năm", "2009", "dân", "số", "của", "sum", "là", "4", "118", "người", "==", ...
osteomeles anthyllidifolia là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được sm lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "osteomeles", "anthyllidifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "sm", "lindl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
asarum lemmonii là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "asarum", "lemmonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aristolochiaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội 1 1 inch 75 caliber bốn nòng và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn súng cối chống tàu ngầm hedgehog mk 10 có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn hai đường ray mk 9 và tám máy phóng k3...
[ "khí", "trang", "bị", "bao", "gồm", "ba", "pháo", "50", "cal", "trên", "tháp", "pháo", "nòng", "đơn", "có", "thể", "đối", "hạm", "hoặc", "phòng", "không", "một", "khẩu", "đội", "1", "1", "inch", "75", "caliber", "bốn", "nòng", "và", "tám", "pháo", ...
dendrobium foxii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "dendrobium", "foxii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
selatosomus albipubens là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1910
[ "selatosomus", "albipubens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
mình ghế được đặt ở khu vực cuối cùng của đài bán nguyệt trong quốc hội === bỏ phiếu tín nhiệm === quốc hội xem xét trách nhiệm của chính phủ qua bỏ phiếu bất tín nhiệm chính phủ thủ tục bỏ phiếu bất tín nhiệm chính phủ chỉ được chấp nhận khi có chữ ký của ít nhất 10% số thành viên quốc hội việc bỏ phiếu bất tín nhiệm ...
[ "mình", "ghế", "được", "đặt", "ở", "khu", "vực", "cuối", "cùng", "của", "đài", "bán", "nguyệt", "trong", "quốc", "hội", "===", "bỏ", "phiếu", "tín", "nhiệm", "===", "quốc", "hội", "xem", "xét", "trách", "nhiệm", "của", "chính", "phủ", "qua", "bỏ", "p...
2007–2008 daegu fc 2009–2013 jeonbuk hyundai motors bullet adhemar 2004 seongnam ilhwa chunma bullet adriano magrão 2004 busan i cons bullet allan rodrigo aal 2004 daejeon citizen bullet caio 2004 jeonnam dragons bullet cristiano ávalos 2004 suwon samsung bluewings bullet daniel mendes 2004 ulsan hyundai horangi bullet...
[ "2007–2008", "daegu", "fc", "2009–2013", "jeonbuk", "hyundai", "motors", "bullet", "adhemar", "2004", "seongnam", "ilhwa", "chunma", "bullet", "adriano", "magrão", "2004", "busan", "i", "cons", "bullet", "allan", "rodrigo", "aal", "2004", "daejeon", "citizen", "...
suluca keşan suluca là một xã thuộc huyện keşan tỉnh edirne thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 455 người
[ "suluca", "keşan", "suluca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "keşan", "tỉnh", "edirne", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "455", "người" ]
chạy sang campuchia với tên tuon set asmit và được vua ang eng thu dùng cho làm tỉnh trưởng tbong khmum tuan phaow sau đó làm tới chức tể tướng dưới triều vua ang chan ii với tên gọi chiêu chùy tôn la ca đồng phù chauvea talaha tuon pha năm 1820 đồng phù bị phát hiện thân phận và bị triều đình nhà nguyễn xử tử tuy nhiê...
[ "chạy", "sang", "campuchia", "với", "tên", "tuon", "set", "asmit", "và", "được", "vua", "ang", "eng", "thu", "dùng", "cho", "làm", "tỉnh", "trưởng", "tbong", "khmum", "tuan", "phaow", "sau", "đó", "làm", "tới", "chức", "tể", "tướng", "dưới", "triều", "...
dầm với sàn khoảng 20 – 30 mm bullet trong trường hợp dầm cao 800 mm nếu đúc bê tông liên tục thì để tránh sự co ngót ban đầu của vữa bê tông khi đổ bê tông tới cách nách dầm 20 – 30 mm ta cần phải tạm nghỉ để bê tông kịp co ngót rồi mới đổ tiếp tới sàn nhưng cũng không lâu quá thời điểm bắt đầu ninh kết của bê tông do...
[ "dầm", "với", "sàn", "khoảng", "20", "–", "30", "mm", "bullet", "trong", "trường", "hợp", "dầm", "cao", "800", "mm", "nếu", "đúc", "bê", "tông", "liên", "tục", "thì", "để", "tránh", "sự", "co", "ngót", "ban", "đầu", "của", "vữa", "bê", "tông", "khi...
quân đức bắn rơi và gott trúng đạn xuyên tim chết trung tướng bernard montgomery được bổ nhiệm thay ông dẫn dắt tập đoàn quân số 8 dưới sự chỉ huy của montgomery quân anh và đồng minh đã đánh bại các cuộc tấn công kế tiếp của rommel vào tháng 8-9 và quét sạch quân trục khỏi ai cập lybia trong hai tháng cuối năm 1942 ==...
[ "quân", "đức", "bắn", "rơi", "và", "gott", "trúng", "đạn", "xuyên", "tim", "chết", "trung", "tướng", "bernard", "montgomery", "được", "bổ", "nhiệm", "thay", "ông", "dẫn", "dắt", "tập", "đoàn", "quân", "số", "8", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "mont...
bán lẻ hàn quốc == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
[ "bán", "lẻ", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức" ]
giải vô địch bóng đá nữ u-20 nam mỹ 2015 diễn ra tại brasil từ 18 tháng 11 tới 3 tháng 12 năm 2015 đội vô địch và á quân lọt vào vòng chung kết giải vô địch bóng đá nữ u-20 thế giới 2016 == vòng bảng == hai đội đầu mỗi bảng lọt vào vòng đấu sau giờ thi đấu là giờ địa phương brst == liên kết ngoài == bullet sudamericano...
[ "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "u-20", "nam", "mỹ", "2015", "diễn", "ra", "tại", "brasil", "từ", "18", "tháng", "11", "tới", "3", "tháng", "12", "năm", "2015", "đội", "vô", "địch", "và", "á", "quân", "lọt", "vào", "vòng", "chung", "kết",...
từng có ở nam định ngoài lý do thời gian đã quá lâu còn có nhiều nguyên nhân chủ quan khách quan khác cư dân đầu tiên của các đồn điền này trước hết và chủ yếu là các binh lính tù binh tội nhân họ ít và khó có điều kiện ghi chép để truyền lại cho đời sau về lịch sử khai hoang lập làng tuy nhiên căn cứ vào các nguồn tài...
[ "từng", "có", "ở", "nam", "định", "ngoài", "lý", "do", "thời", "gian", "đã", "quá", "lâu", "còn", "có", "nhiều", "nguyên", "nhân", "chủ", "quan", "khách", "quan", "khác", "cư", "dân", "đầu", "tiên", "của", "các", "đồn", "điền", "này", "trước", "hết",...
đại cồ việt chữ hán 大瞿越 968-1054 là quốc hiệu của việt nam dưới thời 7 vị vua trị vì thuộc 3 triều đại nhà đinh nhà tiền lê và đầu thời nhà lý với kinh đô ban đầu đặt tại hoa lư và từ tháng 7 âm lịch năm 1010 đặt tại thăng long nhà nước đại cồ việt tồn tại 86 năm kể từ khi đinh bộ lĩnh thống nhất vùng châu thổ phía bắc...
[ "đại", "cồ", "việt", "chữ", "hán", "大瞿越", "968-1054", "là", "quốc", "hiệu", "của", "việt", "nam", "dưới", "thời", "7", "vị", "vua", "trị", "vì", "thuộc", "3", "triều", "đại", "nhà", "đinh", "nhà", "tiền", "lê", "và", "đầu", "thời", "nhà", "lý", "vớ...
hiệu quả thu mua đó là hàng hóa và dịch vụ được đo lường mua phải đúng chất lượng đúng số lượng giao đúng nơi đúng thời điểm và thu được đúng giá cips cũng cung cấp một danh sách thay thế của năm quyền là mua [ing] hàng hóa hoặc dịch vụ đúng chất lượng đúng số lượng từ đúng nguồn đúng thời điểm và đúng giá ardent partn...
[ "hiệu", "quả", "thu", "mua", "đó", "là", "hàng", "hóa", "và", "dịch", "vụ", "được", "đo", "lường", "mua", "phải", "đúng", "chất", "lượng", "đúng", "số", "lượng", "giao", "đúng", "nơi", "đúng", "thời", "điểm", "và", "thu", "được", "đúng", "giá", "cips...
hein vos hendrik hein vos 5 tháng 7 năm 1903 – 23 tháng 4 năm 1972 là một chính khách người hà lan của đảng công nhân dân chủ xã hội sdap không còn tồn tại và sau đó là đảng lao động pvda và nhà kinh tế vos tham dự một gymnasium ở heerenveen từ tháng 4 năm 1917 đến tháng 5 năm 1921 và nộp đơn tại học viện công nghệ del...
[ "hein", "vos", "hendrik", "hein", "vos", "5", "tháng", "7", "năm", "1903", "–", "23", "tháng", "4", "năm", "1972", "là", "một", "chính", "khách", "người", "hà", "lan", "của", "đảng", "công", "nhân", "dân", "chủ", "xã", "hội", "sdap", "không", "còn", ...
chức tài chính trước tiên khách hàng phải đăng ký dịch vụ với tổ chức đó họ sẽ được chỉ định một số khách hàng không giống với số tài khoản và họ có thể được cấp hoặc thiết lập mật khẩu của riêng họ dưới nhiều tên khác nhau để xác minh khách hàng khách hàng sẽ gọi đến số điện thoại đặc biệt do ngân hàng thiết lập và sẽ...
[ "chức", "tài", "chính", "trước", "tiên", "khách", "hàng", "phải", "đăng", "ký", "dịch", "vụ", "với", "tổ", "chức", "đó", "họ", "sẽ", "được", "chỉ", "định", "một", "số", "khách", "hàng", "không", "giống", "với", "số", "tài", "khoản", "và", "họ", "có",...
william kirk cầu thủ bóng đá william henry kirk 11 tháng 10 năm 1912-1991 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league cho mansfield town
[ "william", "kirk", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "william", "henry", "kirk", "11", "tháng", "10", "năm", "1912-1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "football", "league", "cho", "mansfield", "town" ]
dư thừa của con người động vật ăn thịt như chó và mèo có thể tận dụng nguồn thực phẩm mà con người bỏ đi hoặc thậm chí là cả sâu bọ điều này giúp chúng có thể kiếm đủ thức ăn ở trong cũng như quanh nơi cư trú của con người để duy trì sự sống các động vật ăn thịt như chó và mèo cũng thỏa mãn điều kiện này vì chúng sẵn s...
[ "dư", "thừa", "của", "con", "người", "động", "vật", "ăn", "thịt", "như", "chó", "và", "mèo", "có", "thể", "tận", "dụng", "nguồn", "thực", "phẩm", "mà", "con", "người", "bỏ", "đi", "hoặc", "thậm", "chí", "là", "cả", "sâu", "bọ", "điều", "này", "giúp...
ở huyện sìn hồ đổ vào nậm na có tên trong danh mục địa danh lai châu == xem thêm == bullet sông nậm chà bullet sông nậm pồ
[ "ở", "huyện", "sìn", "hồ", "đổ", "vào", "nậm", "na", "có", "tên", "trong", "danh", "mục", "địa", "danh", "lai", "châu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "sông", "nậm", "chà", "bullet", "sông", "nậm", "pồ" ]
ichneumon praeustus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "praeustus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]