text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hàng với các đảng bộ quốc gia năm 1949-1950 nhóm của ông đạt được con số rất cao là 519 đảng viên hoàng khoa khôi từng thành viên của tổng liên đoàn lao động cgt nhưng cho đến năm 1968 người nước ngoài không có quyền giữ chức vụ trong các ban xí nghiệp ở alshom ông rút vào hoạt động công đoàn bí mật bởi lẽ trong các xí...
[ "hàng", "với", "các", "đảng", "bộ", "quốc", "gia", "năm", "1949-1950", "nhóm", "của", "ông", "đạt", "được", "con", "số", "rất", "cao", "là", "519", "đảng", "viên", "hoàng", "khoa", "khôi", "từng", "thành", "viên", "của", "tổng", "liên", "đoàn", "lao", ...
Cảm giác vị đặc biệt này không được xem là một vị trong kỹ thuật, bởi vì nó được mang đến não bộ bởi một tập hợp khác nhau của các dây thần kinh. Dù dây thần kinh vị giác cũng được kích thích khi sử dụng các loại thực phẩm như ớt, cảm giác thường đượcc hiểu là "nóng" là kết quả từ sự kích thích các sợi thụ cảm (cảm giá...
[ "Cảm", "giác", "vị", "đặc", "biệt", "này", "không", "được", "xem", "là", "một", "vị", "trong", "kỹ", "thuật,", "bởi", "vì", "nó", "được", "mang", "đến", "não", "bộ", "bởi", "một", "tập", "hợp", "khác", "nhau", "của", "các", "dây", "thần", "kinh.", ...
sérézin-de-la-tour là một xã thuộc tỉnh isère trong vùng rhône-alpes đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số là 611 người sông bourbre tạo thành một phần ranh giới phía bắc thị trấn
[ "sérézin-de-la-tour", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "isère", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "theo", "đi...
melissodes robustior là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1915
[ "melissodes", "robustior", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1915" ]
latium aineías liên tục vướng phải chiến tranh với bản dân đặc biệt vua turnus sau bao thử thách rốt cuộc aineías cũng bình định được đất này bèn trao lại quyền hành cho con trai và mất dòng dõi aineías trải thêm mấy đời nữa tới remus và romulus thì kiến thành roma từ đấy bành trướng dần ra khắp italia và địa trung hải...
[ "latium", "aineías", "liên", "tục", "vướng", "phải", "chiến", "tranh", "với", "bản", "dân", "đặc", "biệt", "vua", "turnus", "sau", "bao", "thử", "thách", "rốt", "cuộc", "aineías", "cũng", "bình", "định", "được", "đất", "này", "bèn", "trao", "lại", "quyền...
calymperes pintasii là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được müll hal ex besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "calymperes", "pintasii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "ex", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
galeruca obscura là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được joannis miêu tả khoa học năm 1866
[ "galeruca", "obscura", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "joannis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1866" ]
thường hiệu quả khi môi trường có nhiệt độ cao một vài bể tự hoại phải tháo cặn thải vài năm một lần số khác có thể lâu hơn khoảng 10-20 năm các hệ thống cũ với nhiều người sử dụng cần bơm cặn thải nhiều hơn hệ thống mới == bảo trì == === hành vi của người sử dụng === cũng giống như bất kì một hệ thống nào thì hệ thống...
[ "thường", "hiệu", "quả", "khi", "môi", "trường", "có", "nhiệt", "độ", "cao", "một", "vài", "bể", "tự", "hoại", "phải", "tháo", "cặn", "thải", "vài", "năm", "một", "lần", "số", "khác", "có", "thể", "lâu", "hơn", "khoảng", "10-20", "năm", "các", "hệ", ...
trình cho quản trị chuỗi cung ứng trải rộng từ các nhà cấp của nhà cung cấp tới khách hàng của khách hàng nó bao gồm thực hiện giao hàng và thực hiện đơn hàng sản xuất linh hoạt chi phí bảo hành và quá trình gửi trả về hàng tồn kho các lượt tài sản và các yếu tố khác trong việc đánh giá hiệu suất hiệu quả toàn bộ của c...
[ "trình", "cho", "quản", "trị", "chuỗi", "cung", "ứng", "trải", "rộng", "từ", "các", "nhà", "cấp", "của", "nhà", "cung", "cấp", "tới", "khách", "hàng", "của", "khách", "hàng", "nó", "bao", "gồm", "thực", "hiện", "giao", "hàng", "và", "thực", "hiện", "...
董彥弼 và chu thừa hối 周承誨 đến mùa đông năm 901 họ đã hành động và đầu tiên là phục kích và giết chết vương trọng tiên bắt lưu quý thuật và vương ngạn phạm song sau cũng đánh chết tiết tề ác bị chặt đầu đường chiêu tông lại trở thành hoàng đế ông ban danh tính cho ba sĩ quan của thần sách quân thành lý kế chiêu 李繼昭 lý ngạ...
[ "董彥弼", "và", "chu", "thừa", "hối", "周承誨", "đến", "mùa", "đông", "năm", "901", "họ", "đã", "hành", "động", "và", "đầu", "tiên", "là", "phục", "kích", "và", "giết", "chết", "vương", "trọng", "tiên", "bắt", "lưu", "quý", "thuật", "và", "vương", "ngạn", ...
krukt là một chi nhện trong họ zoropsidae chi này được raven stumkat miêu tả năm 2005 == các loài == bullet krukt cannoni bullet krukt ebbenielseni bullet krukt megma bullet krukt piligyna bullet krukt vicoopsae
[ "krukt", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "zoropsidae", "chi", "này", "được", "raven", "stumkat", "miêu", "tả", "năm", "2005", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "krukt", "cannoni", "bullet", "krukt", "ebbenielseni", "bullet", "krukt", "megma", ...
hieracium fulcratum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được arv -touv mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "hieracium", "fulcratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "arv", "-touv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
tiểu lục địa ấn độ là 1 khu vực của châu á nằm chủ yếu trên mảng ấn độ == định nghĩa == thuật ngữ tiểu lục địa ấn độ và nam á thường được dùng thay thế cho nhau do sự nhạy cảm về chính trị một số người dùng thuật ngữ tiểu lục địa nam á tiểu lục địa ấn-pak tiểu lục địa hoặc là nam á thay cho thuật ngữ tiểu lục địa ấn độ...
[ "tiểu", "lục", "địa", "ấn", "độ", "là", "1", "khu", "vực", "của", "châu", "á", "nằm", "chủ", "yếu", "trên", "mảng", "ấn", "độ", "==", "định", "nghĩa", "==", "thuật", "ngữ", "tiểu", "lục", "địa", "ấn", "độ", "và", "nam", "á", "thường", "được", "dù...
vương vệ huệ công vì oán nhà chu từng ủng hộ vệ kiềm mâu nên nhận lời giúp biên bá cùng yên trang công đánh chu huệ vương thiên tử nhà chu bỏ chạy sang nương nhờ nước trịnh biên bá lập vương tử đồi lên ngôi vua năm 673 tcn trịnh lệ công cùng quắc công liên minh giúp huệ vương mang quân đánh lạc ấp giết chết tử đồi và d...
[ "vương", "vệ", "huệ", "công", "vì", "oán", "nhà", "chu", "từng", "ủng", "hộ", "vệ", "kiềm", "mâu", "nên", "nhận", "lời", "giúp", "biên", "bá", "cùng", "yên", "trang", "công", "đánh", "chu", "huệ", "vương", "thiên", "tử", "nhà", "chu", "bỏ", "chạy", ...
thoại với firmware android gingerbread == phần mềm == nó được cài đặt sẵn phiên bản android 2 3 7 vào q2 2012 bản cập nhật đầu tiên lên android 4 0 4 được phát hành tháng 8 năm 2012 kể từ đó đã có một số bản cập nhật nhỏ cải thiện độ ổn định chiếc xperia p dự định nhận bản cập nhật android 4 1 2 vào cuối tháng 3 năm 20...
[ "thoại", "với", "firmware", "android", "gingerbread", "==", "phần", "mềm", "==", "nó", "được", "cài", "đặt", "sẵn", "phiên", "bản", "android", "2", "3", "7", "vào", "q2", "2012", "bản", "cập", "nhật", "đầu", "tiên", "lên", "android", "4", "0", "4", "...
glochidion manono là một loài thực vật thuộc họ euphorbiaceae đây là loài đặc hữu của polynésie thuộc pháp == tham khảo == bullet florence j 1998 glochidion manono 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "glochidion", "manono", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "euphorbiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "polynésie", "thuộc", "pháp", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "florence", "j", "1998", "glochidion", "manono", "2006",...
occidozyga celebensis tên tiếng anh sulawesian puddle frog là một loài ếch thuộc họ ranidae đây là loài đặc hữu của indonesia môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi đầm nước ngọt đầm nước ngọt có nước theo mùa vườn nông thôn rừng trước đây suy thoái nghiêm trọng ao và đất có tưới tiêu == tham khảo == bullet is...
[ "occidozyga", "celebensis", "tên", "tiếng", "anh", "sulawesian", "puddle", "frog", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "ranidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "indonesia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "s...
akodon mimus là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1901 chúng được tìm thấy ở bolivia và peru
[ "akodon", "mimus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "thomas", "mô", "tả", "năm", "1901", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bolivia", "và", "peru" ]
cousinia rhodantha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kult mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "cousinia", "rhodantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kult", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
gloriosa littonioides là một loài thực vật có hoa trong họ colchicaceae loài này được welw ex baker j c manning vinn mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "gloriosa", "littonioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "colchicaceae", "loài", "này", "được", "welw", "ex", "baker", "j", "c", "manning", "vinn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
al-nahda syria nahda hama là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện masyaf ở huyện masyaf hama theo cục thống kê trung ương syria cbs nahda hama có dân số 598 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "al-nahda", "syria", "nahda", "hama", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "phó", "huyện", "masyaf", "ở", "huyện", "masyaf", "hama", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "nahda", "hama", "có", "dân", "số", "598", ...
hieraaetus morphnoides là một loài chim trong họ accipitridae
[ "hieraaetus", "morphnoides", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "accipitridae" ]
megaceros callistictus là một loài rêu trong họ dendrocerotaceae loài này được spruce stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "megaceros", "callistictus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dendrocerotaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
hải phong sau đó đã sửa đổi nội dung và thay đổi nhân vật của thu minh trở thành một người vừa sành về thời trang vừa ngớ ngẩn vừa gây cười cho khán giả và thu minh đã rất thích ý tưởng này video sau đó đã giúp nguyễn hải phong nhận được hạng mục đạo diễn xuất sắc nhất tại lễ trao giải 15 tháng 1 năm 2012 == tiếp nhận ...
[ "hải", "phong", "sau", "đó", "đã", "sửa", "đổi", "nội", "dung", "và", "thay", "đổi", "nhân", "vật", "của", "thu", "minh", "trở", "thành", "một", "người", "vừa", "sành", "về", "thời", "trang", "vừa", "ngớ", "ngẩn", "vừa", "gây", "cười", "cho", "khán",...
langelandia grandis là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1877
[ "langelandia", "grandis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1877" ]
mắt chính thức tại nhật bản vào ngày 18 tháng 3 năm 2020 với album tổng hợp skz2020 đây là bản thu mới các bài hát trước đó và bao gồm cả phiên bản tiếng nhật của my pace double knot và levanter đã được phát hành dưới dạng đĩa đơn stray kids phát hành đĩa đơn kỹ thuật số thứ hai mixtape on track 바보라도 알아 vào ngày 26 thá...
[ "mắt", "chính", "thức", "tại", "nhật", "bản", "vào", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2020", "với", "album", "tổng", "hợp", "skz2020", "đây", "là", "bản", "thu", "mới", "các", "bài", "hát", "trước", "đó", "và", "bao", "gồm", "cả", "phiên", "bản", ...
vương dấy quân vua sai hai người đem quân đi bình giặc hai người cùng đem quân đến núi sóc sơn đạo kinh bắc mới đánh một trận giặc thục thua chạy vua ban cho ngài thực ấp ở đạo kinh bắc ngài về chỗ trú sở đóng quân trước rồi hoá vào ngày 12 tháng 11 theo truyền thuyết ở vùng văn hóa xứ đông như hải phòng hải dương thì ...
[ "vương", "dấy", "quân", "vua", "sai", "hai", "người", "đem", "quân", "đi", "bình", "giặc", "hai", "người", "cùng", "đem", "quân", "đến", "núi", "sóc", "sơn", "đạo", "kinh", "bắc", "mới", "đánh", "một", "trận", "giặc", "thục", "thua", "chạy", "vua", "...
veronica eriogyne là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được h winkl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "veronica", "eriogyne", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "đề", "loài", "này", "được", "h", "winkl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
euophrys mapuche là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi euophrys euophrys mapuche được maría elena galiano miêu tả năm 1968
[ "euophrys", "mapuche", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "euophrys", "euophrys", "mapuche", "được", "maría", "elena", "galiano", "miêu", "tả", "năm", "1968" ]
quản lý người mẫu và bằng cách giả vờ là thư ký của richard avedon để nhận những bộ hình mới nhất của những người mẫu đó để gặp bằng được người mẫu nổi tiếng twiggy meisel 12 tuổi đã đứng ở ngoài đợi cô tại studio của melvin sokolsky ông theo học tại trường nghệ thuật và thiết kế tại new york và parsons nơi ông học rất...
[ "quản", "lý", "người", "mẫu", "và", "bằng", "cách", "giả", "vờ", "là", "thư", "ký", "của", "richard", "avedon", "để", "nhận", "những", "bộ", "hình", "mới", "nhất", "của", "những", "người", "mẫu", "đó", "để", "gặp", "bằng", "được", "người", "mẫu", "nổ...
phải sang trái làm cho những người khiêng kiệu không thể đi được trên biển khi rước kiệu từ đảo nẹ vào bờ để làm lễ chiếc thuyền trở kiệu cũng có hiện tượng quay tròn trên mặt biển làm cho đám rước phải dùng những chiếc thuyền khác kèm áp thuyền rước kiện vào bờ nếu không phải là người được tai nghe mắt thấy thì tôi kh...
[ "phải", "sang", "trái", "làm", "cho", "những", "người", "khiêng", "kiệu", "không", "thể", "đi", "được", "trên", "biển", "khi", "rước", "kiệu", "từ", "đảo", "nẹ", "vào", "bờ", "để", "làm", "lễ", "chiếc", "thuyền", "trở", "kiệu", "cũng", "có", "hiện", ...
eudragana bocula là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "eudragana", "bocula", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
hyperolius nasutus là một loài ếch thuộc họ hyperoliidae loài này có ở angola botswana cộng hòa congo gabon namibia zambia có thể cả cộng hòa dân chủ congo và có thể cả zimbabwe môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô xavan ẩm vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng cây bụi ẩm khu vực nhiệt đ...
[ "hyperolius", "nasutus", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "hyperoliidae", "loài", "này", "có", "ở", "angola", "botswana", "cộng", "hòa", "congo", "gabon", "namibia", "zambia", "có", "thể", "cả", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "và", "có", ...
hypoplectrus gemma thường được gọi là cá mú lam là một loài cá biển thuộc chi hypoplectrus trong họ cá mú loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1882 == phân bố và môi trường sống == h gemma có phạm vi phân bố ở tây bắc đại tây dương loài cá này được tìm thấy tại phía đông nam bang florida hoa kỳ và phía bắc bahamas ...
[ "hypoplectrus", "gemma", "thường", "được", "gọi", "là", "cá", "mú", "lam", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "hypoplectrus", "trong", "họ", "cá", "mú", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1882", "=="...
cezar lungu cezar andrei lungu sinh ngày 6 tháng 4 năm 1988 ở târgoviște românia là một cầu thủ bóng đá người românia hiện tại anh thi đấu cho dunărea călărași trước đó anh từng thi đấu cho steaua bucurești và u-21 românia
[ "cezar", "lungu", "cezar", "andrei", "lungu", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "4", "năm", "1988", "ở", "târgoviște", "românia", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho", "dunărea", "călărași", "...
tanaoctenia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "tanaoctenia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
và có thể đẻ từ 2 đến 5 ổ mỗi năm trứng được đẻ trong một cái tổ có chiều ngang khoảng 76–102 mm ở lối vào trứng có hình cầu và đường kính trung bình khoảng 20 mm sau thời gian ấp khoảng 60 ngày có thể dài hơn hoặc ngắn hơn tùy thuộc vào nhiệt độ trứng sẽ nở chiều dài mai con mới nở trung bình là khoảng 25 mm và chiều ...
[ "và", "có", "thể", "đẻ", "từ", "2", "đến", "5", "ổ", "mỗi", "năm", "trứng", "được", "đẻ", "trong", "một", "cái", "tổ", "có", "chiều", "ngang", "khoảng", "76–102", "mm", "ở", "lối", "vào", "trứng", "có", "hình", "cầu", "và", "đường", "kính", "trung"...
heterolocha ferruginata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "heterolocha", "ferruginata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
giải quần vợt vô địch quốc gia pháp 1963 đơn nam hạt giống số 1 roy emerson đánh bại pierre darmon 3–6 6–1 6–4 6–4 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nam tại giải quần vợt vô địch quốc gia pháp 1963 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới roy emerson là nhà vô địch các tay vợt khác b...
[ "giải", "quần", "vợt", "vô", "địch", "quốc", "gia", "pháp", "1963", "đơn", "nam", "hạt", "giống", "số", "1", "roy", "emerson", "đánh", "bại", "pierre", "darmon", "3–6", "6–1", "6–4", "6–4", "trong", "trận", "chung", "kết", "để", "giành", "chức", "vô", ...
của bộ phim cũng như nghệ thuật ý tưởng và thiết lập kế hoạch từ những sản phẩm đó thảo luận về sự phóng đại rõ ràng của hành động và khả năng trong loạt phim franck cho biết họ đang cố gắng phù hợp với những gì được thấy trong phim nhưng mọi phương tiện đều có chất thơ riêng và cách đọc khác nhau và có một mức độ trừu...
[ "của", "bộ", "phim", "cũng", "như", "nghệ", "thuật", "ý", "tưởng", "và", "thiết", "lập", "kế", "hoạch", "từ", "những", "sản", "phẩm", "đó", "thảo", "luận", "về", "sự", "phóng", "đại", "rõ", "ràng", "của", "hành", "động", "và", "khả", "năng", "trong",...
astacidea là một nhóm các động vật giáp xác mười chân bao gồm tôm hùm càng tôm hùm đất cùng các họ hàng gần của chúng == mô tả == astacidea được phân biệt với phần lớn các loài giáp xác mười chân khác ở chỗ chúng có càng chân càng trên 3 đôi chân bò đầu tiên với cặp chân càng thứ nhất to lớn hơn nhiều so với 2 cặp chân...
[ "astacidea", "là", "một", "nhóm", "các", "động", "vật", "giáp", "xác", "mười", "chân", "bao", "gồm", "tôm", "hùm", "càng", "tôm", "hùm", "đất", "cùng", "các", "họ", "hàng", "gần", "của", "chúng", "==", "mô", "tả", "==", "astacidea", "được", "phân", "...
đảng cộng sản việt nam và được phân công chức vụ ủy viên đảng ủy quân sự trung ương từ tháng 4 năm 1997 ông được bổ nhiệm giữ chức phó tổng tham mưu trưởng quân đội nhân dân việt nam tháng 11 năm 1997 ông được cử làm ủy viên thường vụ đảng ủy quân sự trung ương tháng 12 năm 1997 bổ nhiệm giữ chức thứ trưởng bộ quốc phò...
[ "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "và", "được", "phân", "công", "chức", "vụ", "ủy", "viên", "đảng", "ủy", "quân", "sự", "trung", "ương", "từ", "tháng", "4", "năm", "1997", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "phó", "tổng", "tham", "mưu",...
hang franchthi hay hang frankhthi là một hang động nhìn ra vịnh argolic đối diện ngôi làng koilada ở đông nam đảo argolis hy lạp hang động này có người ở từ thời kỳ paleolithic phía trên khoảng 38 000 bce và có thể sớm hơn thông qua thời kỳ thạch thất và đá thạch anh với những giai đoạn ngắn về sự từ bỏ rõ ràng lần gần...
[ "hang", "franchthi", "hay", "hang", "frankhthi", "là", "một", "hang", "động", "nhìn", "ra", "vịnh", "argolic", "đối", "diện", "ngôi", "làng", "koilada", "ở", "đông", "nam", "đảo", "argolis", "hy", "lạp", "hang", "động", "này", "có", "người", "ở", "từ", ...
hơn vào bản thân giờ đây cô được xem như bà trùm mà cô chưa bao giờ có trong phim bullet evan peters trong vai ralph bohner một cư dân westview dưới sự kiểm soát của agatha đóng vai người anh em song sinh đã qua đời của maximoff là pietro người được aaron taylor-johnson thể hiện trong các bộ phim mcu trước đây schaeffe...
[ "hơn", "vào", "bản", "thân", "giờ", "đây", "cô", "được", "xem", "như", "bà", "trùm", "mà", "cô", "chưa", "bao", "giờ", "có", "trong", "phim", "bullet", "evan", "peters", "trong", "vai", "ralph", "bohner", "một", "cư", "dân", "westview", "dưới", "sự", ...
trung tâm nghiên cứu việc quản lý đực giống và ghép đôi giao phối được kiểm soát chặt chẽ mới khống chế được yếu tố cận huyết === màu sắc === ngựa bạch trắng tuyền hoặc trắng ánh kim màu trắng tuyền ww là trội so với các màu tuyền khác tổ hợp gen ww thể hiện kiểu hình giống với ngựa bạch màu trắng trội như tên của nó l...
[ "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "việc", "quản", "lý", "đực", "giống", "và", "ghép", "đôi", "giao", "phối", "được", "kiểm", "soát", "chặt", "chẽ", "mới", "khống", "chế", "được", "yếu", "tố", "cận", "huyết", "===", "màu", "sắc", "===", "ngựa", "bạch", ...
trifolium spananthum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được thulin miêu tả khoa học đầu tiên
[ "trifolium", "spananthum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "thulin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
notiophygus brevipronotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1935
[ "notiophygus", "brevipronotatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "discolomatidae", "loài", "này", "được", "john", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
sarcochilus argochilus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones m a clem mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "sarcochilus", "argochilus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "l", "jones", "m", "a", "clem", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
tripteris amplexicaulis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được thunb less miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "tripteris", "amplexicaulis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "thunb", "less", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
cho công việc trang trại và kéo xe từ sommier các dòng roussin đã được phát triển được sử dụng chủ yếu trong các cuộc chiến tranh và những chuyến đi dài dáng đi tự nhiên của roussin đã làm cho nó phổ biến như là một con ngựa cưỡi nhẹ hơn từ thời trung cổ cho đến những năm 1900 các con ngựa breton được lai với con ngựa ...
[ "cho", "công", "việc", "trang", "trại", "và", "kéo", "xe", "từ", "sommier", "các", "dòng", "roussin", "đã", "được", "phát", "triển", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "trong", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "và", "những", "chuyến", "đi", "dài", "dá...
tác tốt với các dẫn xuất artemisinin có tác dụng nhanh nhưng có thời gian bán hủy sinh học ngắn
[ "tác", "tốt", "với", "các", "dẫn", "xuất", "artemisinin", "có", "tác", "dụng", "nhanh", "nhưng", "có", "thời", "gian", "bán", "hủy", "sinh", "học", "ngắn" ]
badiera portoricensis là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "badiera", "portoricensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "britton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
marble minnesota marble là một thành phố thuộc quận itasca tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 701 người == dân số == bullet dân số năm 2000 695 người bullet dân số năm 2010 701 người == tham khảo == bullet american finder
[ "marble", "minnesota", "marble", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "itasca", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "701", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", ...
calliostoma paucicostatum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliostomatidae
[ "calliostoma", "paucicostatum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "calliostomatidae" ]
staňkovice louny staňkovice là một làng thuộc huyện louny vùng ústecký cộng hòa séc
[ "staňkovice", "louny", "staňkovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "louny", "vùng", "ústecký", "cộng", "hòa", "séc" ]
stout iowa stout là một thành phố thuộc quận grundy tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 224 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 217 người bullet năm 2010 224 người == xem thêm == bullet american finder
[ "stout", "iowa", "stout", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "grundy", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "224", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các",...
mimeusemia accurata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mimeusemia", "accurata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
újezd zlín újezd là một làng thuộc huyện zlín vùng zlínský cộng hòa séc
[ "újezd", "zlín", "újezd", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "zlín", "vùng", "zlínský", "cộng", "hòa", "séc" ]
cryptanura dicostata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cryptanura", "dicostata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
pringleella là một chi rêu trong họ ditrichaceae
[ "pringleella", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "ditrichaceae" ]
đã làm thế nào để chúng ta theo dõi những ngày xưa của chúng ta hãy nhớ sinh nhật của đồng nghiệp của chúng ta lừa bạn bè của chúng ta và chơi một trò chơi sôi nổi scrabulous bằng facebook lưu lượng truy cập vào facebook tăng đều đặn sau năm 2009 công ty đã công bố 500 triệu người dùng vào tháng 7 năm 2010 và theo dữ l...
[ "đã", "làm", "thế", "nào", "để", "chúng", "ta", "theo", "dõi", "những", "ngày", "xưa", "của", "chúng", "ta", "hãy", "nhớ", "sinh", "nhật", "của", "đồng", "nghiệp", "của", "chúng", "ta", "lừa", "bạn", "bè", "của", "chúng", "ta", "và", "chơi", "một", ...
jasmin šćuk sinh 14 tháng 7 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá bosnia và herzegovina thi đấu cho câu lạc bộ thổ nhĩ kỳ bb erzurumspor mượn từ slavia praha šćuk là một phần của đội trẻ fk mladá boleslav trước khi lên đội chính vào tháng 11 năm 2010 anh ký hợp đồng với slavia praha năm 2016 sau khi hợp đồng với mladá bolesl...
[ "jasmin", "šćuk", "sinh", "14", "tháng", "7", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "bosnia", "và", "herzegovina", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "bb", "erzurumspor", "mượn", "từ", "slavia", "praha", "šću...
nhà thờ chính tòa wawel karol wojtyla người vào năm 1978 đã trở thành giáo hoàng john paul ii một ngày sau khi được phong chức linh mục đã dâng thánh lễ đầu tiên với tư cách là linh mục tại nhà mồ thánh đường vào ngày 2 tháng 11 năm 1946 và được phong chức giám mục phụ tá của kraków tại nhà thờ vào ngày 28 tháng 9 năm ...
[ "nhà", "thờ", "chính", "tòa", "wawel", "karol", "wojtyla", "người", "vào", "năm", "1978", "đã", "trở", "thành", "giáo", "hoàng", "john", "paul", "ii", "một", "ngày", "sau", "khi", "được", "phong", "chức", "linh", "mục", "đã", "dâng", "thánh", "lễ", "đầ...
lệnh đình hoãn sự ly khai của slovenia và croatia ngày 9 tháng 7 chấm dứt và croatia tái khởi động quá trình giành độc lập tại nghị viện croatia ngày này được kỳ niệm là ngày độc lập tại croatia bullet 15 tháng 1 năm 1992 khi slovenia và croatia được hầu hết các quốc gia châu âu công nhận bullet 6 tháng 4 năm 1992 hoa ...
[ "lệnh", "đình", "hoãn", "sự", "ly", "khai", "của", "slovenia", "và", "croatia", "ngày", "9", "tháng", "7", "chấm", "dứt", "và", "croatia", "tái", "khởi", "động", "quá", "trình", "giành", "độc", "lập", "tại", "nghị", "viện", "croatia", "ngày", "này", "đ...
nhà mồ tây nguyên nhà mồ và tượng mồ là mảng đặc sắc của văn hóa cổ truyền tây nguyên nam trung bộ việt nam trong thời gian gần đây truyền thống dựng nhà mồ-tượng mồ chỉ còn thấy tập trung ở các dân tộc ba na ê đê gia rai mnông xơ đăng nhà mồ được xây trùm trên nấm mộ và là trung tâm của lễ bỏ mả nhà mồ có nhiều loại k...
[ "nhà", "mồ", "tây", "nguyên", "nhà", "mồ", "và", "tượng", "mồ", "là", "mảng", "đặc", "sắc", "của", "văn", "hóa", "cổ", "truyền", "tây", "nguyên", "nam", "trung", "bộ", "việt", "nam", "trong", "thời", "gian", "gần", "đây", "truyền", "thống", "dựng", "...
chetogena mageritensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "chetogena", "mageritensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
minnesota lake minnesota minnesota lake là một thành phố thuộc quận faribault tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 687 người == dân số == bullet dân số năm 2000 681 người bullet dân số năm 2010 687 người == tham khảo == bullet american finder
[ "minnesota", "lake", "minnesota", "minnesota", "lake", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "faribault", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "687", "người", "==", "dân", "số", ...
rohria là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi rohria gồm các loài
[ "rohria", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "rohria", "gồm", "các", "loài" ]
sénégal === huấn luyện viên aliou cissé đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 17 tháng 5 năm 2018 == thống kê == === độ tuổi === trong số 7 thanh thiếu niên tại giải đấu daniel arzani của úc là cầu thủ trẻ nhất lúc 19 tuổi 5 tháng và 10 ngày của ngày đầu tiên của giải đấu và francis uzoho của nigeria là thủ môn t...
[ "sénégal", "===", "huấn", "luyện", "viên", "aliou", "cissé", "đội", "hình", "cuối", "cùng", "đã", "được", "công", "bố", "vào", "ngày", "17", "tháng", "5", "năm", "2018", "==", "thống", "kê", "==", "===", "độ", "tuổi", "===", "trong", "số", "7", "than...
được lưu giữ trong bảo tàng lịch sử yerevan hình tượng của nó cũng là nguồn cảm hứng để kiến trúc sư baghdasar arzoumanian thiết kế và xây dựng nhà thờ chúa ba ngôi ở malatia-sebastia yerevan và đã được hoàn thành vào năm 2003 == liên kết ngoài == bullet 3d model of zvartnots created with google sketchup bullet armenic...
[ "được", "lưu", "giữ", "trong", "bảo", "tàng", "lịch", "sử", "yerevan", "hình", "tượng", "của", "nó", "cũng", "là", "nguồn", "cảm", "hứng", "để", "kiến", "trúc", "sư", "baghdasar", "arzoumanian", "thiết", "kế", "và", "xây", "dựng", "nhà", "thờ", "chúa", ...
lẫn cho các đối tượng quan sát đặc biệt là trong một đàn ngựa vằn các sọc trên bộ lông ngựa vằn cũng tạo ra kiểu ảo giác này giúp bảo vệ chúng trước sự dòm ngó của kẻ thù săn mồi và côn trùng gây hại các sọc chéo rộng bên hông đường kẻ sọc hẹp trên lưng và cổ ngựa vằn gây ra ảo giác cho người xem khi con vật di chuyển ...
[ "lẫn", "cho", "các", "đối", "tượng", "quan", "sát", "đặc", "biệt", "là", "trong", "một", "đàn", "ngựa", "vằn", "các", "sọc", "trên", "bộ", "lông", "ngựa", "vằn", "cũng", "tạo", "ra", "kiểu", "ảo", "giác", "này", "giúp", "bảo", "vệ", "chúng", "trước",...
cũng như ba lan polskibus căn cứ lưu lượng doanh thu của nó về quản lý lợi tức === nhà ở nhiều gia đình === trong ngành công nghiệp dân cư nhiều gia đình tối ưu hóa năng suất được tập trung vào việc tạo ra dự báo cung và cầu để xác định các đề xuất cho thuê để tối ưu hóa lợi nhuận tuy nhiên việc sử dụng các hệ thống tố...
[ "cũng", "như", "ba", "lan", "polskibus", "căn", "cứ", "lưu", "lượng", "doanh", "thu", "của", "nó", "về", "quản", "lý", "lợi", "tức", "===", "nhà", "ở", "nhiều", "gia", "đình", "===", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "dân", "cư", "nhiều", "gia", "đ...
microcalcarifera sitellata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "microcalcarifera", "sitellata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
môi trường loãng toẹt của nhạc pop mới dễ dàng bị mấy bài đánh giá mười-sao ngớ ngẩn thuyết phục ngày 29 tháng 7 chỉ 4 ngày sau buổi diễn ở newport dylan quay lại new york và bắt đầu thu âm ca khúc positively 4th street ca từ thấm đẫm hình ảnh của sự trả thù và cả sự hoang tưởng và được công nhận rộng khắp như một lời ...
[ "môi", "trường", "loãng", "toẹt", "của", "nhạc", "pop", "mới", "dễ", "dàng", "bị", "mấy", "bài", "đánh", "giá", "mười-sao", "ngớ", "ngẩn", "thuyết", "phục", "ngày", "29", "tháng", "7", "chỉ", "4", "ngày", "sau", "buổi", "diễn", "ở", "newport", "dylan",...
myrmeleon littoralis là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được miller stange in miller et al miêu tả năm 1999
[ "myrmeleon", "littoralis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "miller", "stange", "in", "miller", "et", "al", "miêu", "tả", "năm", "1999" ]
Vạn Lý Trường Thành (chữ Hán giản thể: 万里长城; phồn thể: 萬里長城; Bính âm: Wànlĭ Chángchéng; có nghĩa là "Thành dài vạn lý") là bức tường thành nổi tiếng của Trung Quốc liên tục được xây dựng bằng đất và đá từ thế kỷ 5 TCN cho tới thế kỷ 16, để bảo vệ Đế quốc Trung Quốc khỏi những cuộc tấn công của người Hung Nô, Mông Cổ, n...
[ "Vạn", "Lý", "Trường", "Thành", "(chữ", "Hán", "giản", "thể:", "万里长城;", "phồn", "thể:", "萬里長城;", "Bính", "âm:", "Wànlĭ", "Chángchéng;", "có", "nghĩa", "là", "\"Thành", "dài", "vạn", "lý\")", "là", "bức", "tường", "thành", "nổi", "tiếng", "của", "Trung", ...
north chicago illinois north chicago là một thành phố thuộc quận lake tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 32574 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 35918 người bullet năm 2010 32574 người == xem thêm == bullet american finder
[ "north", "chicago", "illinois", "north", "chicago", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "lake", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "32574", "người", "==", "dân", "số", "==", ...
bunchosia ocellata là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "bunchosia", "ocellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "lundell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
lãnh thổ tự trị ấn độ giữa giai đoạn giành được độc lập từ vương quốc anh ngày 15 tháng 8 năm 1947 và tuyên bố của một nước cộng hòa vào ngày 26 tháng 1 năm 1950 ấn độ là một nước thống trị độc lập trong khối thịnh vượng chung anh với vua george vi mặc dù đất nước chia sẻ nguyên thủ quốc gia với vương quốc anh nhưng nó...
[ "lãnh", "thổ", "tự", "trị", "ấn", "độ", "giữa", "giai", "đoạn", "giành", "được", "độc", "lập", "từ", "vương", "quốc", "anh", "ngày", "15", "tháng", "8", "năm", "1947", "và", "tuyên", "bố", "của", "một", "nước", "cộng", "hòa", "vào", "ngày", "26", "...
beyond the dream show và 17 5 2020 beyond the origin trong chuỗi concert online beyond live của sm entertainment ngày 20 9 2020 sm entertainment thông báo dự án lớn nct 2020 khởi động tập hợp tất cả các nhóm nhỏ của nct nct dream nct 127 và wayv cùng với sự bổ sung thêm hai thành viên mới sungchan và shotaro dự án gồm ...
[ "beyond", "the", "dream", "show", "và", "17", "5", "2020", "beyond", "the", "origin", "trong", "chuỗi", "concert", "online", "beyond", "live", "của", "sm", "entertainment", "ngày", "20", "9", "2020", "sm", "entertainment", "thông", "báo", "dự", "án", "lớn"...
hán cảnh đế == niên hiệu == cái gọi là niên hiệu chỉ thực sự ghi nhận dưới thời cháu ông là hán vũ đế lần đầu tiên xác lập định nghĩa niên hiệu bằng cách đặt niên hiệu đầu tiên trong lịch sử gọi là nguyên quang 元光 thời kì trị vì của văn đế được gọi theo 2 thời kỳ sau bullet kiến nguyên 前元 179 tcn-164 tcn bullet hậu ngu...
[ "hán", "cảnh", "đế", "==", "niên", "hiệu", "==", "cái", "gọi", "là", "niên", "hiệu", "chỉ", "thực", "sự", "ghi", "nhận", "dưới", "thời", "cháu", "ông", "là", "hán", "vũ", "đế", "lần", "đầu", "tiên", "xác", "lập", "định", "nghĩa", "niên", "hiệu", "b...
sân bay quốc tế hermes quijada là một sân bay ở tỉnh tierra del fuego argentina phục vụ thành phố río grande hãng aerolíneas argentinas và lade hoạt động ở đây đường băng có diện tích 80 000m² đường lăn có diện tích 11 500m² nhà ga rộng 1 250m² và nhà ga hàng hóa rộng 230m² hangar rộng 1 700² đơn vị vận hành là aeropue...
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "hermes", "quijada", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "tỉnh", "tierra", "del", "fuego", "argentina", "phục", "vụ", "thành", "phố", "río", "grande", "hãng", "aerolíneas", "argentinas", "và", "lade", "hoạt", "động", "ở", "đây", "...
7718 desnoux 1997 ep30 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 3 năm 1997 bởi buil c ở ramonville saint a == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7718 desnoux
[ "7718", "desnoux", "1997", "ep30", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "3", "năm", "1997", "bởi", "buil", "c", "ở", "ramonville", "saint", "a", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", ...
thyromolis pythia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "thyromolis", "pythia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
elodes venustula là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được klausnitzer miêu tả khoa học năm 2002
[ "elodes", "venustula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "klausnitzer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
là hai thành phố cấp phó tỉnh đặc biệt của trung quốc đều ở vị trí ven biển hoa đông và hoa nam bộ phim dài 40 tập theo đĩa dvd dài 46 tập phát sóng trên tv mỗi tập 45 phút phim được phát sóng trên kênh truyền hình của đài truyền hình tỉnh hồ nam hợp tác trong nước với mango tv tencent video hợp tác phát sóng nước ngoà...
[ "là", "hai", "thành", "phố", "cấp", "phó", "tỉnh", "đặc", "biệt", "của", "trung", "quốc", "đều", "ở", "vị", "trí", "ven", "biển", "hoa", "đông", "và", "hoa", "nam", "bộ", "phim", "dài", "40", "tập", "theo", "đĩa", "dvd", "dài", "46", "tập", "phát",...
yūki ibaraki
[ "yūki", "ibaraki" ]
microcope ovata là một loài chân đều trong họ munnopsidae loài này được malyutina miêu tả khoa học năm 2008
[ "microcope", "ovata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "munnopsidae", "loài", "này", "được", "malyutina", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2008" ]
passiflora trinervia là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được juss poir mô tả khoa học đầu tiên năm 1811
[ "passiflora", "trinervia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lạc", "tiên", "loài", "này", "được", "juss", "poir", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1811" ]
dyscia eisenbergi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dyscia", "eisenbergi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cymothoe coranus là một loài bướm ngày thuộc họ nymphalidae nó được tìm thấy ở nam phi to zimbabwe kenya malawi và tanzania sải cánh dài 50–60 mm đối với con đực và 60–68 mm đối với con cái con trưởng thành bay quanh năm but mainly from tháng 2 đến tháng 4 peaks occur từ tháng 10 đến tháng 12 ấu trùng ăn rawsonia lucid...
[ "cymothoe", "coranus", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "nymphalidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi", "to", "zimbabwe", "kenya", "malawi", "và", "tanzania", "sải", "cánh", "dài", "50–60", "mm", "đối", "với", "con", "đự...
actl8 actin-like 8 là protein ở người được mã hóa bởi gene actl8 đây là một trong những protein tham gia cấu tạo kiến trúc nội bào của các tế bào
[ "actl8", "actin-like", "8", "là", "protein", "ở", "người", "được", "mã", "hóa", "bởi", "gene", "actl8", "đây", "là", "một", "trong", "những", "protein", "tham", "gia", "cấu", "tạo", "kiến", "trúc", "nội", "bào", "của", "các", "tế", "bào" ]
neuves-maisons
[ "neuves-maisons" ]
khớp xương bị xơ cứng giãn to và làm hư hại các khớp xương các vấn đề về khớp và bệnh viêm khớp gây đau đớn tàn tật đều là những hậu quả đáng buồn các cặn lắng này sẽ được làm tan biến bằng cách uống giấm táo mỗi ngày ==== bồ công anh ==== rễ cây bồ công anh có chứa axít kynurenic một amino axít giúp hỗ trợ hệ tiêu hóa...
[ "khớp", "xương", "bị", "xơ", "cứng", "giãn", "to", "và", "làm", "hư", "hại", "các", "khớp", "xương", "các", "vấn", "đề", "về", "khớp", "và", "bệnh", "viêm", "khớp", "gây", "đau", "đớn", "tàn", "tật", "đều", "là", "những", "hậu", "quả", "đáng", "buồ...
lasconotus borealis là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1878
[ "lasconotus", "borealis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "horn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
iraq kể từ năm 1958 == xem thêm == bullet chủ tịch hội đồng iraq bullet thủ tướng iraq bullet danh sách vua iraq
[ "iraq", "kể", "từ", "năm", "1958", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "iraq", "bullet", "thủ", "tướng", "iraq", "bullet", "danh", "sách", "vua", "iraq" ]
615 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "615", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
digitaria monopholis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được clayton mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "digitaria", "monopholis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "clayton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
khác xem letter designations of microwave bands
[ "khác", "xem", "letter", "designations", "of", "microwave", "bands" ]
villa bartolomea là một đô thị ở tỉnh verona trong vùng veneto của ý có cự ly khoảng 80 km về phía tây nam của venice và khoảng 45 km về phía đông nam của verona tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 5 500 người và diện tích là 53 3 km² villa bartolomea giáp các đô thị castagnaro castelnovo baria...
[ "villa", "bartolomea", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "verona", "trong", "vùng", "veneto", "của", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "80", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "venice", "và", "khoảng", "45", "km", "về", "phía", "đông", "nam...