text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
phần giới thiệu của tác giả cho cuốn đầu tiên hume đã viết hầu hết các nguyên tắc và lý luận có trong tác phẩm này đã được xuất bản trong một tác phẩm gồm ba tập được gọi là một chuyên luận về bản chất con người một tác phẩm mà tác giả đã dự kiến trước khi rời đại học và tác giả đã viết và xuất bản không lâu sau đó như... | [
"phần",
"giới",
"thiệu",
"của",
"tác",
"giả",
"cho",
"cuốn",
"đầu",
"tiên",
"hume",
"đã",
"viết",
"hầu",
"hết",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"và",
"lý",
"luận",
"có",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"này",
"đã",
"được",
"xuất",
"bản",
"trong",
"một",
"tác",
"phẩm... |
partamona gregaria là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được pedro camargo mô tả khoa học năm 2003 | [
"partamona",
"gregaria",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"pedro",
"camargo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
lissoteles fernandezii là một loài ruồi trong họ asilidae lissoteles fernandezii được kaletta miêu tả năm 1976 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"lissoteles",
"fernandezii",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"lissoteles",
"fernandezii",
"được",
"kaletta",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1976",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
1 số tia vây ở vây bụng 5 số tia vây ở vây ngực 19–21 số vảy đường bên 20–21 số lược mang 29–33 == sinh thái học == thức ăn của a intercrusma là những sinh vật phù du cá đực có tập tính bảo vệ và chăm sóc trứng | [
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"19–21",
"số",
"vảy",
"đường",
"bên",
"20–21",
"số",
"lược",
"mang",
"29–33",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"a",
"intercrusma",
"là"... |
để định bậc cao hạ về việc đánh thuế tô chứ không thu nhất loại 8 quan như trước nữa đại khái phép đánh thuế này nặng hơn phép cũ tháng 10 năm 1724 chúa sai các quan nguyễn công hãng lê anh tuấn trương nhiêu đặng đình gián và nội giám đỗ bá phẩm nguyễn khuê làm khuyến nông sứ chia nhau đi tuần hành 4 đạo xem xét và dân... | [
"để",
"định",
"bậc",
"cao",
"hạ",
"về",
"việc",
"đánh",
"thuế",
"tô",
"chứ",
"không",
"thu",
"nhất",
"loại",
"8",
"quan",
"như",
"trước",
"nữa",
"đại",
"khái",
"phép",
"đánh",
"thuế",
"này",
"nặng",
"hơn",
"phép",
"cũ",
"tháng",
"10",
"năm",
"1724",
... |
đô thị ngoài cổng thành giao thông trong chính thành phố bị hạn chế với một số tuyến đường chính là khu vực dành cho người đi bộ vào năm 2006 một hệ thống bến và bãi đỗ xe đã được triển khai để tăng tính diện tích sử dụng của các bãi đỗ xe trong thành phố mọi người có thể để xe ở bãi đậu xe floriana gần đó và chuyển sa... | [
"đô",
"thị",
"ngoài",
"cổng",
"thành",
"giao",
"thông",
"trong",
"chính",
"thành",
"phố",
"bị",
"hạn",
"chế",
"với",
"một",
"số",
"tuyến",
"đường",
"chính",
"là",
"khu",
"vực",
"dành",
"cho",
"người",
"đi",
"bộ",
"vào",
"năm",
"2006",
"một",
"hệ",
"t... |
blabomma sanctum là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi blabomma blabomma sanctum được ralph vary chamberlin wilton ivie miêu tả năm 1937 | [
"blabomma",
"sanctum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"blabomma",
"blabomma",
"sanctum",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"wilton",
"ivie",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1937"
] |
sauropus similis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được craib miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"sauropus",
"similis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"craib",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
loãng được áp dụng khi thích hợp và được trả bởi nhà đầu tư để các giao dịch đơn lẻ lớn không làm giảm toàn bộ giá trị của quỹ == đâu tư tập thể được quốc tế công nhận == bullet các quỹ giao dịch trao đổi hoặc etfs có một quỹ đóng được giao dịch bằng cổ phiếu niêm yết trên các sàn giao dịch chứng khoán lớn bullet quỹ t... | [
"loãng",
"được",
"áp",
"dụng",
"khi",
"thích",
"hợp",
"và",
"được",
"trả",
"bởi",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"để",
"các",
"giao",
"dịch",
"đơn",
"lẻ",
"lớn",
"không",
"làm",
"giảm",
"toàn",
"bộ",
"giá",
"trị",
"của",
"quỹ",
"==",
"đâu",
"tư",
"tập",
"thể"... |
của shaver casey neistat trong vai moto jim klock trong vai ông luker luke hawx trong vai bouncer janet nguyen vai deli girl rose bianco trong vai matriarch tait fletcher trong vai wallace một nhân viên của gardner người sở hữu khả năng sức mạnh siêu phàm yoshi sudarso trong vai knifebone một tay sai của gardner người ... | [
"của",
"shaver",
"casey",
"neistat",
"trong",
"vai",
"moto",
"jim",
"klock",
"trong",
"vai",
"ông",
"luker",
"luke",
"hawx",
"trong",
"vai",
"bouncer",
"janet",
"nguyen",
"vai",
"deli",
"girl",
"rose",
"bianco",
"trong",
"vai",
"matriarch",
"tait",
"fletcher... |
25290 vibhuti tên chỉ định 1998 wh là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 21 tháng 11 năm 1998 nó được đặt theo tên vibhuti krishna an american student và finalist in the 2008 society for science the public middle school ... | [
"25290",
"vibhuti",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1998",
"wh",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"socorr... |
đạp thanh là một xã thuộc huyện ba chẽ tỉnh quảng ninh việt nam xã đạp thanh có diện tích 91 77 km² dân số năm 1999 là 1796 người mật độ dân số đạt 20 người km² | [
"đạp",
"thanh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ba",
"chẽ",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"việt",
"nam",
"xã",
"đạp",
"thanh",
"có",
"diện",
"tích",
"91",
"77",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"1796",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đ... |
diaprepesilla dimorpharia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"diaprepesilla",
"dimorpharia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
duthiea oligostachya là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được munro ex aitch stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"duthiea",
"oligostachya",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"munro",
"ex",
"aitch",
"stapf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
tối với tội ác thiếu sự quan tâm hoặc đào tạo giữa các bác sĩ đa khoa hoặc chuyên gia và sự thiếu quan tâm hỗ trợ nghiên cứu y học trong khu vực cũng có xu hướng kỳ thị và cô lập bệnh nhân mắc chứng sợ ánh sáng khiến họ dễ bị phân biệt đối xử tại nơi làm việc hoặc đối xử không công bằng mất việc | [
"tối",
"với",
"tội",
"ác",
"thiếu",
"sự",
"quan",
"tâm",
"hoặc",
"đào",
"tạo",
"giữa",
"các",
"bác",
"sĩ",
"đa",
"khoa",
"hoặc",
"chuyên",
"gia",
"và",
"sự",
"thiếu",
"quan",
"tâm",
"hỗ",
"trợ",
"nghiên",
"cứu",
"y",
"học",
"trong",
"khu",
"vực",
"... |
araneus transversus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus transversus được william joseph rainbow miêu tả năm 1912 | [
"araneus",
"transversus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"transversus",
"được",
"william",
"joseph",
"rainbow",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1912"
] |
schizomitrium vesiculatum là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được müll hal h a mill h whittier b whittier mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"schizomitrium",
"vesiculatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"h",
"a",
"mill",
"h",
"whittier",
"b",
"whittier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
ra vào thời điểm đó [5] anh ta được cho là bị bệnh với covid-19 và chết vì các biến chứng của covid-19 sau khi sức khỏe của ông suy giảm nhanh chóng hai cô con gái của ông vội vã đưa ông vào bệnh viện đưa vợ đang ở bên cạnh khi ông qua đời con gái của ông đã đăng lên instagram vào đầu tháng 1 rằng chúng tôi không bị bệ... | [
"ra",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"[5]",
"anh",
"ta",
"được",
"cho",
"là",
"bị",
"bệnh",
"với",
"covid-19",
"và",
"chết",
"vì",
"các",
"biến",
"chứng",
"của",
"covid-19",
"sau",
"khi",
"sức",
"khỏe",
"của",
"ông",
"suy",
"giảm",
"nhanh",
"chóng",
"h... |
nam bullet lực lượng phản ứng 2021 bullet đánh thức anh hùng bullet linh lung bullet đấu la đại lục bullet cẩm tâm tựa ngọc bullet trường ca hành bullet tiểu thư quạ đen và tiên sinh thằn lằn bullet ngộ long bullet song thế sủng phi 3 bullet tôi và thời niên thiếu của tôi bullet thiên cổ quyết trần bullet nhạn quy tây ... | [
"nam",
"bullet",
"lực",
"lượng",
"phản",
"ứng",
"2021",
"bullet",
"đánh",
"thức",
"anh",
"hùng",
"bullet",
"linh",
"lung",
"bullet",
"đấu",
"la",
"đại",
"lục",
"bullet",
"cẩm",
"tâm",
"tựa",
"ngọc",
"bullet",
"trường",
"ca",
"hành",
"bullet",
"tiểu",
"th... |
chandrenahalli davanagere chandrenahalli là một làng thuộc tehsil davanagere huyện davanagere bang karnataka ấn độ | [
"chandrenahalli",
"davanagere",
"chandrenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"davanagere",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
tại làng hajij nằm giữa các làng naw và asparez trong thung lũng sirwan một số bằng chứng khác về sự chiếm đóng của con người vào thời kỳ đồ đá cũ muộn được phát hiện trong một hang động có tên là kenacheh ở thung lũng perdi mala tất cả những phát hiện này được khai quật trong chương trình trục vớt khảo cổ học đập dari... | [
"tại",
"làng",
"hajij",
"nằm",
"giữa",
"các",
"làng",
"naw",
"và",
"asparez",
"trong",
"thung",
"lũng",
"sirwan",
"một",
"số",
"bằng",
"chứng",
"khác",
"về",
"sự",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"con",
"người",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đá",
"cũ",
"muộn",
... |
angiopteris dahlii là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"angiopteris",
"dahlii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"marattiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
onthophagus velliger là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"velliger",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
đầu sau khi richard keogh đã nỗ lực phá bóng ngày 30 tháng 1 năm 2014 derby county đã gửi trả anh về manchester united === blackburn rovers === ngày 7 tháng 3 năm 2014 kean gia nhập blackburn rovers theo dạng cho mượn kéo dài đến hết mùa giải 2013-2014 anh được trao số áo 16 tại sân ewood park trận đấu đầu tiên của anh... | [
"đầu",
"sau",
"khi",
"richard",
"keogh",
"đã",
"nỗ",
"lực",
"phá",
"bóng",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"derby",
"county",
"đã",
"gửi",
"trả",
"anh",
"về",
"manchester",
"united",
"===",
"blackburn",
"rovers",
"===",
"ngày",
"7",
"tháng",
... |
idaea pericalles là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"pericalles",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
utc-09 00 giờ utc−9 được sử dụng tại bullet polynesia thuộc pháp bullet quần đảo gambier bullet hoa kỳ akst—giờ chuẩn alaska bullet alaska* hầu hết tiểu bang thời gian này hiện tại == xem thêm == bullet giờ tiết kiệm ánh sáng ngày | [
"utc-09",
"00",
"giờ",
"utc−9",
"được",
"sử",
"dụng",
"tại",
"bullet",
"polynesia",
"thuộc",
"pháp",
"bullet",
"quần",
"đảo",
"gambier",
"bullet",
"hoa",
"kỳ",
"akst—giờ",
"chuẩn",
"alaska",
"bullet",
"alaska*",
"hầu",
"hết",
"tiểu",
"bang",
"thời",
"gian",
... |
phim truyền hình năm 2008 đức vua và tôi bullet trong bộ phim chốn hậu cung ở ngay tập đầu của phim cũng quay cảnh cuộc binh biến lật đổ yên sơn quân dẫn tới ngôi vị đã được trao cho người em trai cùng cha khác mẹ với ông vua jung jong và cuộc chiến tàn khốc trong chốn hậu cung đã bắt đầu nổ ra bullet nhân vật yeon san... | [
"phim",
"truyền",
"hình",
"năm",
"2008",
"đức",
"vua",
"và",
"tôi",
"bullet",
"trong",
"bộ",
"phim",
"chốn",
"hậu",
"cung",
"ở",
"ngay",
"tập",
"đầu",
"của",
"phim",
"cũng",
"quay",
"cảnh",
"cuộc",
"binh",
"biến",
"lật",
"đổ",
"yên",
"sơn",
"quân",
"... |
hyalurga sixola là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hyalurga",
"sixola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
hyalobathra minialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"hyalobathra",
"minialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
plusidia cheiranthi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"plusidia",
"cheiranthi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đoàn kết vì lợi ích chung tại khu vực trở nên ngày càng mạnh mẽ các nhà lập pháp cũng nhận thức rằng sự lớn mạnh của hiệp hội asean gắn liền với sự liên kết giữa các nghị viện cơ quan đại diện cho ý chí nguyện vọng của nhân dân trong asean thôi thúc nghị viện các nước asean tập hợp lại cùng tìm kiếm nguồn động lực mới ... | [
"đoàn",
"kết",
"vì",
"lợi",
"ích",
"chung",
"tại",
"khu",
"vực",
"trở",
"nên",
"ngày",
"càng",
"mạnh",
"mẽ",
"các",
"nhà",
"lập",
"pháp",
"cũng",
"nhận",
"thức",
"rằng",
"sự",
"lớn",
"mạnh",
"của",
"hiệp",
"hội",
"asean",
"gắn",
"liền",
"với",
"sự",
... |
sân bay quốc tế kigali tên trước đây là sân bay quốc tế gregoire kayibanda là sân bay tại kigali thủ đô rwanda đây là sân bay hàng đầu quốc gia này sân bay này nằm ở ngoại ô kanombe phía đông kigali cách trung tâm thành phố 12 km năm 2004 sân bay này phục vụ 135 189 lượt khách == các hãng hàng không và các tuyến điểm =... | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"kigali",
"tên",
"trước",
"đây",
"là",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"gregoire",
"kayibanda",
"là",
"sân",
"bay",
"tại",
"kigali",
"thủ",
"đô",
"rwanda",
"đây",
"là",
"sân",
"bay",
"hàng",
"đầu",
"quốc",
"gia",
"này",
"sân",
... |
inada koji koji inada sinh ngày 19 tháng 6 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == koji inada đã từng chơi cho roasso kumamoto và kashiwa reysol | [
"inada",
"koji",
"koji",
"inada",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"6",
"năm",
"1985",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"koji",
"inada",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"roass... |
cilioeme tibialis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cilioeme",
"tibialis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
neoplocaederus caroli là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"neoplocaederus",
"caroli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mại xuất khẩu etc bullet công ty quản lý xuất khẩu emcs bullet thương nhân xuất khẩu bullet nhà xác nhận bullet đại lý mua hàng không phù hợp ==== ưu điểm ==== bullet tiếp cận thị trường nhanh bullet tập trung nguồn lực cho sản xuất bullet ít hoặc không có cam kết tài chính vì xuất khẩu của khách hàng thường chi trả hầ... | [
"mại",
"xuất",
"khẩu",
"etc",
"bullet",
"công",
"ty",
"quản",
"lý",
"xuất",
"khẩu",
"emcs",
"bullet",
"thương",
"nhân",
"xuất",
"khẩu",
"bullet",
"nhà",
"xác",
"nhận",
"bullet",
"đại",
"lý",
"mua",
"hàng",
"không",
"phù",
"hợp",
"====",
"ưu",
"điểm",
"... |
janirella spongicola là một loài chân đều trong họ janirellidae loài này được hansen miêu tả khoa học năm 1916 | [
"janirella",
"spongicola",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"janirellidae",
"loài",
"này",
"được",
"hansen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
bảo vệ và bảo tồn thực vật bản địa của bắc mỹ và cảnh quan thiên nhiên giải helen hayes cho sân khấu ở khu vực washington d c được đặt theo tên bà bà có một ngôi sao trên đại lộ danh vọng hollywood ở 6220 đại lộ hollywood helen hayes cũng là một thành viên của american theatre hall of fame phòng danh vọng sân khấu mỹ =... | [
"bảo",
"vệ",
"và",
"bảo",
"tồn",
"thực",
"vật",
"bản",
"địa",
"của",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"cảnh",
"quan",
"thiên",
"nhiên",
"giải",
"helen",
"hayes",
"cho",
"sân",
"khấu",
"ở",
"khu",
"vực",
"washington",
"d",
"c",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"bà",
... |
vũ là hạ khải hạ khải bèn phong cho con trai bá ích là đại liêm tức nhược mộc làm vua nước từ hiệu là điểu tục thị == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên tần bản kỷ bullet trúc thư kỷ niên bullet tư trị thông giám phần ngoại kỷ | [
"vũ",
"là",
"hạ",
"khải",
"hạ",
"khải",
"bèn",
"phong",
"cho",
"con",
"trai",
"bá",
"ích",
"là",
"đại",
"liêm",
"tức",
"nhược",
"mộc",
"làm",
"vua",
"nước",
"từ",
"hiệu",
"là",
"điểu",
"tục",
"thị",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",... |
thành viên liên đoàn xếp hạng các thành viên theo kết quả trong các giải đấu của afc thứ hạng được tính bởi afc === câu lạc bộ === bảng xếp hạng được xác định bởi afc bullet cập nhật lần cuối ngày 1 tháng 12 năm 2017 === câu lạc bộ === thứ hạng được tính theo iffhs cập nhật lần cuối ngày 16 tháng 1 năm 2018 == các giải... | [
"thành",
"viên",
"liên",
"đoàn",
"xếp",
"hạng",
"các",
"thành",
"viên",
"theo",
"kết",
"quả",
"trong",
"các",
"giải",
"đấu",
"của",
"afc",
"thứ",
"hạng",
"được",
"tính",
"bởi",
"afc",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"được",
"... |
hiểu là tiền lương hoặc lương bổng cơ bản bình thường hay tối thiểu và mọi thứ lợi ích phụ khoản khác được trả trực tiếp hay gián tiếp bằng tiền hay hiện vật mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo việc làm của người lao động ở đài loan tiền lương chỉ mọi khoản thù lao mà người công nhân nhận được do làm ... | [
"hiểu",
"là",
"tiền",
"lương",
"hoặc",
"lương",
"bổng",
"cơ",
"bản",
"bình",
"thường",
"hay",
"tối",
"thiểu",
"và",
"mọi",
"thứ",
"lợi",
"ích",
"phụ",
"khoản",
"khác",
"được",
"trả",
"trực",
"tiếp",
"hay",
"gián",
"tiếp",
"bằng",
"tiền",
"hay",
"hiện",... |
lê hồng hiệp sinh năm 1966 là một tướng lĩnh công an nhân dân việt nam hàm thiếu tướng ông hiện giữ chức vụ phó cục trưởng cục công tác đảng và công tác chính trị bộ công an việt nam == xuất thân và giáo dục == lê hồng hiệp sinh năm 1966 ông có trình độ cao cấp lí luận chính trị == sự nghiệp == lê hồng hiệp là đảng viê... | [
"lê",
"hồng",
"hiệp",
"sinh",
"năm",
"1966",
"là",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"công",
"tác",
"đảng",
"và",
"công",
"t... |
vellozia breviscapa là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được mart miêu tả khoa học đầu tiên năm 1829 | [
"vellozia",
"breviscapa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829"
] |
pteroodes longipennis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pteroodes",
"longipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
dysschema dissimulata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"dysschema",
"dissimulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
trả khi khoản vay được hoàn trả người vay sẽ lấy lại quyền sở hữu hóa đơn bán hàng được sử dụng theo cách này được gọi là hóa đơn bảo đảm đôi khi hóa đơn bán hàng sẽ chuyển quyền sở hữu hoàn toàn chẳng hạn như khi một người bán hàng của họ cho người khác trong khi vẫn giữ quyền sở hữu hóa đơn bán hàng được sử dụng cho ... | [
"trả",
"khi",
"khoản",
"vay",
"được",
"hoàn",
"trả",
"người",
"vay",
"sẽ",
"lấy",
"lại",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"hóa",
"đơn",
"bán",
"hàng",
"được",
"sử",
"dụng",
"theo",
"cách",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"hóa",
"đơn",
"bảo",
"đảm",
"đôi",
"khi",
... |
mà sứ thần trung quốc phải tôn sùng tù trưởng sơn động hết chuyện làm phản thành hoa lư phồn vinh hơn cả nhà đinh còn lưu ý đến sức dân quan tâm đến chính sự của nước chú trọng nghề làm ruộng nghiêm ngặt việc biên phòng quy định pháp lệnh tuyển lựa quân ngũ có thể nói là hết sức siêng năng hết lòng lo lắng ông là một v... | [
"mà",
"sứ",
"thần",
"trung",
"quốc",
"phải",
"tôn",
"sùng",
"tù",
"trưởng",
"sơn",
"động",
"hết",
"chuyện",
"làm",
"phản",
"thành",
"hoa",
"lư",
"phồn",
"vinh",
"hơn",
"cả",
"nhà",
"đinh",
"còn",
"lưu",
"ý",
"đến",
"sức",
"dân",
"quan",
"tâm",
"đến",... |
là những con tàu cuối cùng rời dunkirk cùng với binh lính được giải cứu khi chiến dịch triệt thoái kết thúc vào ngày 4 tháng 6 tổng cộng nó đã giúp triệt thoái được 2 795 binh lính bị hư hại do bom trong quá trình này nhưng được sửa chữa vội trên đường đi để có thể tiếp tục tham gia cuộc triệt thoái vào ngày 31 tháng 8... | [
"là",
"những",
"con",
"tàu",
"cuối",
"cùng",
"rời",
"dunkirk",
"cùng",
"với",
"binh",
"lính",
"được",
"giải",
"cứu",
"khi",
"chiến",
"dịch",
"triệt",
"thoái",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"6",
"tổng",
"cộng",
"nó",
"đã",
"giúp",
"triệt",... |
bryum raunkiaerii là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 danh pháp loài này chưa ổn định | [
"bryum",
"raunkiaerii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918",
"danh",
"pháp",
"loài",
"này",
"chưa",
"ổn",
"định"
] |
sorbus koehneana là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được c k schneid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"sorbus",
"koehneana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"schneid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
başköy karabük başköy là một xã thuộc thành phố karabük tỉnh karabük thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 107 người | [
"başköy",
"karabük",
"başköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"karabük",
"tỉnh",
"karabük",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"107",
"người"
] |
thu nhập trên đầu người của bhutan đạt 1 321 dollar mỹ cao nhất tại nam á tiêu chuẩn sống tại bhutan đang tăng dần và hiện cũng ở mức cao tại nam á nền kinh tế nhỏ của bhutan phụ thuộc vào nông nghiệp lâm nghiệp và việc bán thủy điện cho ấn độ nông nghiệp là phương tiện sinh sống của hơn 80% dân số hoạt động nông nghiệ... | [
"thu",
"nhập",
"trên",
"đầu",
"người",
"của",
"bhutan",
"đạt",
"1",
"321",
"dollar",
"mỹ",
"cao",
"nhất",
"tại",
"nam",
"á",
"tiêu",
"chuẩn",
"sống",
"tại",
"bhutan",
"đang",
"tăng",
"dần",
"và",
"hiện",
"cũng",
"ở",
"mức",
"cao",
"tại",
"nam",
"á",
... |
tiếng pháp new england là phương ngữ tiếng pháp canada được nói ở khu vực new england của hoa kỳ tiếng pháp new england là một trong những dạng chính của tiếng pháp phát triển ở hoa kỳ ngày nay còn lại là tiếng pháp louisiana và tiếng pháp missouri tiếng pháp muskrat và tiếng pháp métis gần như biến mất phương ngữ này ... | [
"tiếng",
"pháp",
"new",
"england",
"là",
"phương",
"ngữ",
"tiếng",
"pháp",
"canada",
"được",
"nói",
"ở",
"khu",
"vực",
"new",
"england",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tiếng",
"pháp",
"new",
"england",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"dạng",
"chính",
"của",
"tiếng"... |
cyphostemma nanellum là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được gilg r e fr desc ex wild r b drumm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"cyphostemma",
"nanellum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"r",
"e",
"fr",
"desc",
"ex",
"wild",
"r",
"b",
"drumm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"... |
stelis petiolata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"stelis",
"petiolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"hirtz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
heteropterys neblinensis là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được w r anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"heteropterys",
"neblinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"malpighiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"r",
"anderson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
Bắt đầu vào thập niên năm 1940 và tiếp tục vào thập niên 1970, Cục tiến hành điều tra các hoạt động gián điệp chống lại nước Mỹ và đồng minh. Cục đã bắt được 8 điệp viên theo Phát xít đang lên kế hoạch phá hoại nước Mỹ và xử tử 6 trong số 8 tên. Trong thời gian này, một liên minh giữa Hoa Kỳ và Anh quốc nỗ lực phá mã ‘... | [
"Bắt",
"đầu",
"vào",
"thập",
"niên",
"năm",
"1940",
"và",
"tiếp",
"tục",
"vào",
"thập",
"niên",
"1970,",
"Cục",
"tiến",
"hành",
"điều",
"tra",
"các",
"hoạt",
"động",
"gián",
"điệp",
"chống",
"lại",
"nước",
"Mỹ",
"và",
"đồng",
"minh.",
"Cục",
"đã",
"b... |
glenn gamboa từ newsday nói bài hát là một bộ synth-pop hấp dẫn == danh sách bài hát == bullet tải kỹ thuật số bullet 1 papercut – 7 23 bullet grey remix bullet 1 papercut – 3 34 | [
"glenn",
"gamboa",
"từ",
"newsday",
"nói",
"bài",
"hát",
"là",
"một",
"bộ",
"synth-pop",
"hấp",
"dẫn",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"bullet",
"tải",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"bullet",
"1",
"papercut",
"–",
"7",
"23",
"bullet",
"grey",
"remix",... |
sassia epitrema là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ranellidae họ ốc tù và | [
"sassia",
"epitrema",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"săn",
"mồi",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"ranellidae",
"họ",
"ốc",
"tù",
"và"
] |
itatim là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 574 259 km² dân số năm 2007 là 14633 người mật độ 25 48 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"itatim",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"bahia",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"574",
"259",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"14633",
"người",
"mật",
"độ",
"25",
"48",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
... |
rhododendron nigroglandulosum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được nitz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"rhododendron",
"nigroglandulosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"nitz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
Tháng 7 năm 2016, ông được bầu giữ chức Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV Thành phố Hồ Chí Minh. | [
"Tháng",
"7",
"năm",
"2016,",
"ông",
"được",
"bầu",
"giữ",
"chức",
"Trưởng",
"Đoàn",
"Đại",
"biểu",
"Quốc",
"hội",
"khóa",
"XIV",
"Thành",
"phố",
"Hồ",
"Chí",
"Minh."
] |
myiopharus securis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"myiopharus",
"securis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
bản đã di chuyển qua biển đông trung quốc hướng về phía okinawa để ngăn chặn cuộc đổ bộ chúng bị đánh bại bởi một cuộc không kích lớn lao từ các tàu sân bay bay nhanh thuộc lực lượng đặc nhiệm dưới quyền phó đô đốc marc mitscher vốn đã đánh chìm chiếc thiết giáp hạm khổng lồ yamato một tàu tuần dương và bốn tàu khu trụ... | [
"bản",
"đã",
"di",
"chuyển",
"qua",
"biển",
"đông",
"trung",
"quốc",
"hướng",
"về",
"phía",
"okinawa",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"chúng",
"bị",
"đánh",
"bại",
"bởi",
"một",
"cuộc",
"không",
"kích",
"lớn",
"lao",
"từ",
"các",
"tàu",
"s... |
của mẹ mình == bảo tồn == mèo chân đen nằm trong phần phụ lục i của hiệp định mậu dịch về các loài bị đe dọa trong các quần thể động thực vật tự nhiên cites và được bảo vệ bởi luật pháp trong phần lớn khu vực nơi chúng sống săn bắn mèo chân đen bị cấm ở botswana và nam phi === nghiên cứu === nhóm nghiên cứu mèo chân đe... | [
"của",
"mẹ",
"mình",
"==",
"bảo",
"tồn",
"==",
"mèo",
"chân",
"đen",
"nằm",
"trong",
"phần",
"phụ",
"lục",
"i",
"của",
"hiệp",
"định",
"mậu",
"dịch",
"về",
"các",
"loài",
"bị",
"đe",
"dọa",
"trong",
"các",
"quần",
"thể",
"động",
"thực",
"vật",
"tự"... |
entelecara aurea là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi entelecara entelecara aurea được gao zhu miêu tả năm 1993 | [
"entelecara",
"aurea",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"entelecara",
"entelecara",
"aurea",
"được",
"gao",
"zhu",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1993"
] |
bản trước windows server 2012 không hỗ trợ itanium việc nâng cấp từ các phiên bản windows server 2008 và windows server 2008 r2 ađược hỗ trợ mặc dù các nâng cấp khác từ các phiên bản tiếp theo sẽ không được hỗ trợ == các phiên bản == windows server 2012 có bốn phiên bản foundation essentials standard và datacenter == w... | [
"bản",
"trước",
"windows",
"server",
"2012",
"không",
"hỗ",
"trợ",
"itanium",
"việc",
"nâng",
"cấp",
"từ",
"các",
"phiên",
"bản",
"windows",
"server",
"2008",
"và",
"windows",
"server",
"2008",
"r2",
"ađược",
"hỗ",
"trợ",
"mặc",
"dù",
"các",
"nâng",
"cấp... |
mecynidis antiqua là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi mecynidis mecynidis antiqua được miêu tả năm 1986 bởi rudy jocqué scharff | [
"mecynidis",
"antiqua",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"mecynidis",
"mecynidis",
"antiqua",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986",
"bởi",
"rudy",
"jocqué",
"scharff"
] |
carmichaelia corrugata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được colenso miêu tả khoa học đầu tiên | [
"carmichaelia",
"corrugata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"colenso",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lobivia einsteinii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được frić rausch mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"lobivia",
"einsteinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"frić",
"rausch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
chư kỵ chữ hán phồn thể 諸暨市 chữ hán giản thể 诸暨市 âm hán việt chư kỵ thị là một thành phố cấp phó địa khu thuộc địa cấp thị thiệu hưng tỉnh chiết giang cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố chư kỵ có diện tích 2311 ki-lô-mét vuông dân số 1 05 triệu người mã số bưu chính của chư kỵ là 311800 chính quyền thành phố đóng ở ... | [
"chư",
"kỵ",
"chữ",
"hán",
"phồn",
"thể",
"諸暨市",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"诸暨市",
"âm",
"hán",
"việt",
"chư",
"kỵ",
"thị",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"phó",
"địa",
"khu",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"thiệu",
"hưng",
"tỉnh",
"chiết",
"... |
hội chứng co mạch não có hồi phục reversible cerebral vasoconstriction syndrome rcvs không chắc nguyên nhân các hợp chất của ớt đóng vai trò trong cơ chế rcvs theo các giải thích lâm sàng khác chẳng hạn như phản ứng căng thẳng khi ăn ớt cay được đưa ra để giải thích cơn đau đầu == trồng trọt == giống ớt đã được nhà thự... | [
"hội",
"chứng",
"co",
"mạch",
"não",
"có",
"hồi",
"phục",
"reversible",
"cerebral",
"vasoconstriction",
"syndrome",
"rcvs",
"không",
"chắc",
"nguyên",
"nhân",
"các",
"hợp",
"chất",
"của",
"ớt",
"đóng",
"vai",
"trò",
"trong",
"cơ",
"chế",
"rcvs",
"theo",
"c... |
inu × boku ss == giới thiệu sơ lược == maison de ayakashi メゾン・ド・章樫 mezon do ayakashi còn được biết đến với tên một toà nhà có an ninh cực kỳ cao nơi những những con người có mang trong mình nửa dòng máu yêu quái tập trung cùng nhau sinh sống mọi người đều được bảo vệ bởi 1 nhân viên secret service ririchiyo một cô gái ... | [
"inu",
"×",
"boku",
"ss",
"==",
"giới",
"thiệu",
"sơ",
"lược",
"==",
"maison",
"de",
"ayakashi",
"メゾン・ド・章樫",
"mezon",
"do",
"ayakashi",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"một",
"toà",
"nhà",
"có",
"an",
"ninh",
"cực",
"kỳ",
"cao",
"nơi",
"n... |
asplenium lewisense là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được s b andrews mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"lewisense",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"b",
"andrews",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",... |
tiên chỉ trong vòng 48 giờ taussig lúc này đang phối thuộc cùng đội khu trục 92 trực thuộc đệ thất hạm đội được huy động vào vai trò hộ tống cho các tàu sân bay thuộc lực lượng đặc nhiệm 77 trong biển nhật bản trong khi máy bay từ tàu sân bay hỗ trợ cho trận chiến trên bộ của quân đội hàn quốc chống lại lực lượng cộng ... | [
"tiên",
"chỉ",
"trong",
"vòng",
"48",
"giờ",
"taussig",
"lúc",
"này",
"đang",
"phối",
"thuộc",
"cùng",
"đội",
"khu",
"trục",
"92",
"trực",
"thuộc",
"đệ",
"thất",
"hạm",
"đội",
"được",
"huy",
"động",
"vào",
"vai",
"trò",
"hộ",
"tống",
"cho",
"các",
"t... |
Tháp Eiffel vẫn là công trình cao nhất Paris và đứng thứ năm nước Pháp . | [
"Tháp",
"Eiffel",
"vẫn",
"là",
"công",
"trình",
"cao",
"nhất",
"Paris",
"và",
"đứng",
"thứ",
"năm",
"nước",
"Pháp",
"."
] |
grey bullet eric johnson vai jack hyde bullet eloise mumford vai katherine kate kavanagh bullet bella heathcote vai leila williams bullet rita ora vai mia grey bullet luke grimes vai elliot grey bullet victor rasuk vai josé rodriguez bullet kim basinger vai elena lincoln bullet marcia gay harden vai grace trevelyan-gre... | [
"grey",
"bullet",
"eric",
"johnson",
"vai",
"jack",
"hyde",
"bullet",
"eloise",
"mumford",
"vai",
"katherine",
"kate",
"kavanagh",
"bullet",
"bella",
"heathcote",
"vai",
"leila",
"williams",
"bullet",
"rita",
"ora",
"vai",
"mia",
"grey",
"bullet",
"luke",
"gri... |
rhyacophila sutchanica là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"rhyacophila",
"sutchanica",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
fissidens arcuatus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"fissidens",
"arcuatus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
trí thức việt nam tiêu biểu là nguyễn trường tộ đã nhận ra sự trì trệ của đất nước và yêu cầu học hỏi phương tây để phát triển công nghiệp – thương mại cải cách quân sự – ngoại giao nhưng họ chỉ là thiểu số còn đa số quan chức triều nguyễn và giới sĩ phu không ý thức được sự cần thiết của việc cải cách và mở cửa đất nư... | [
"trí",
"thức",
"việt",
"nam",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"nguyễn",
"trường",
"tộ",
"đã",
"nhận",
"ra",
"sự",
"trì",
"trệ",
"của",
"đất",
"nước",
"và",
"yêu",
"cầu",
"học",
"hỏi",
"phương",
"tây",
"để",
"phát",
"triển",
"công",
"nghiệp",
"–",
"thương",
"mạ... |
cay đậu ván của dạng thân quấn == thân dài ra do đâu == thân dài ra do sự phân chia tế bào mô phân sinh ngọn sự dài ra của thân ở các loài cây không giống nhau == thân to ra do đâu == thân cây to ra nhờ sự phân chia tế bào ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ • tầng sinh vỏ làm cho vỏ dày thêm • tầng sinh trụ làm cho mạch r... | [
"cay",
"đậu",
"ván",
"của",
"dạng",
"thân",
"quấn",
"==",
"thân",
"dài",
"ra",
"do",
"đâu",
"==",
"thân",
"dài",
"ra",
"do",
"sự",
"phân",
"chia",
"tế",
"bào",
"mô",
"phân",
"sinh",
"ngọn",
"sự",
"dài",
"ra",
"của",
"thân",
"ở",
"các",
"loài",
"c... |
rhodosciadium argutum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được rose mathias constance miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"rhodosciadium",
"argutum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"mathias",
"constance",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
xã neosho quận coffey kansas xã neosho là một xã thuộc quận coffey tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 131 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"neosho",
"quận",
"coffey",
"kansas",
"xã",
"neosho",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"coffey",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"131",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
dendrobium catenatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"dendrobium",
"catenatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
103 premier league 2009–10 kỷ lục premier league bullet giành nhiều điểm nhất trong một mùa premier league – 95 premier league 2004–05 kỷ lục premier league bullet giành nhiều trận thắng nhất trong một mùa 38 games 29 premier league 2004–05 kỷ lục premier league bullet giành nhiều trận thắng trên sân khách nhất trong m... | [
"103",
"premier",
"league",
"2009–10",
"kỷ",
"lục",
"premier",
"league",
"bullet",
"giành",
"nhiều",
"điểm",
"nhất",
"trong",
"một",
"mùa",
"premier",
"league",
"–",
"95",
"premier",
"league",
"2004–05",
"kỷ",
"lục",
"premier",
"league",
"bullet",
"giành",
"... |
số có sẵn trong băng quảng bá mw sóng trung các tần số giống nhau được tái cấp cho các đài quảng bá khác nhau miễn là các đài này nằm cách nhau hàng trăm km vào các đêm có truyền lan mf tốt các trạm ở xa có thể gây nhiễu lẫn nhau == phát và thu == ngay cả một anten một phần tư bước sóng ở mf có thể có kích thước vật lý... | [
"số",
"có",
"sẵn",
"trong",
"băng",
"quảng",
"bá",
"mw",
"sóng",
"trung",
"các",
"tần",
"số",
"giống",
"nhau",
"được",
"tái",
"cấp",
"cho",
"các",
"đài",
"quảng",
"bá",
"khác",
"nhau",
"miễn",
"là",
"các",
"đài",
"này",
"nằm",
"cách",
"nhau",
"hàng",... |
chiềng chăn là một xã thuộc huyện mai sơn tỉnh sơn la việt nam xã chiềng chăn có diện tích 63 03 km² dân số năm 1999 là 4054 người mật độ dân số đạt 64 người km² | [
"chiềng",
"chăn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mai",
"sơn",
"tỉnh",
"sơn",
"la",
"việt",
"nam",
"xã",
"chiềng",
"chăn",
"có",
"diện",
"tích",
"63",
"03",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4054",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"... |
epizeuxis aemula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"epizeuxis",
"aemula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
grivesnes là một xã thuộc tỉnh somme trong vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh somme == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet grivesnes on the quid website | [
"grivesnes",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"somme",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"==",
"liên",
"... |
tangan — tay bahu — vai siku — cùi chỏ khuỷu tay jantung — tim jari — ngón thiên nhiên tanah — đất darat — đất liền đất nổi benua — lục địa air — nước langit — bầu trời angin — gió fajar — bình minh gunung — núi ranah — thung lũng padang — cánh đồng sawah — trường văn hóa alas hutan utan — rừng jalan — con đường api — ... | [
"tangan",
"—",
"tay",
"bahu",
"—",
"vai",
"siku",
"—",
"cùi",
"chỏ",
"khuỷu",
"tay",
"jantung",
"—",
"tim",
"jari",
"—",
"ngón",
"thiên",
"nhiên",
"tanah",
"—",
"đất",
"darat",
"—",
"đất",
"liền",
"đất",
"nổi",
"benua",
"—",
"lục",
"địa",
"air",
"—... |
ozola violacea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ozola",
"violacea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
perosillo là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 26 người | [
"perosillo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"segovia",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có"... |
natatolana gracilis là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được hansen miêu tả khoa học năm 1890 | [
"natatolana",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cirolanidae",
"loài",
"này",
"được",
"hansen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
otávio dutra sinh ngày 28 tháng 2 năm 1984 ở fortaleza là một hậu vệ bóng đá người brasil hiện tại thi đấu cho persebaya surabaya ở liga 1 == sự nghiệp == ngày 2 tháng 12 năm 2014 anh ký hợp đồng với persebaya surabaya == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet bhayangkara bullet liga 1 2017 bullet persebaya surabaya bu... | [
"otávio",
"dutra",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"1984",
"ở",
"fortaleza",
"là",
"một",
"hậu",
"vệ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"persebaya",
"surabaya",
"ở",
"liga",
"1",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"=="... |
báo trong trường hợp bị đe dọa đến quyền tự do ngôn luận và tự do báo chí năm 1995 theo sáng kiến của sdp đại học báo chí ngoài công lập mang tên melchior wańkowicz tại warszawa thành lập sau vài năm hoạt động trường không còn đủ kinh phí hoạt động và đóng cửa vào năm 2013 năm 2001 sdp đã đóng góp vào việc thông qua lu... | [
"báo",
"trong",
"trường",
"hợp",
"bị",
"đe",
"dọa",
"đến",
"quyền",
"tự",
"do",
"ngôn",
"luận",
"và",
"tự",
"do",
"báo",
"chí",
"năm",
"1995",
"theo",
"sáng",
"kiến",
"của",
"sdp",
"đại",
"học",
"báo",
"chí",
"ngoài",
"công",
"lập",
"mang",
"tên",
... |
eumelea vulpenaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eumelea",
"vulpenaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
danh sách bài hát của anh bằng đây là danh sách những bài hát do anh bằng sáng tác hoặc viết lời việt anh bằng 5 tháng 5 năm 1926 – 12 tháng 11 năm 2015 là một nhạc sĩ việt nam có nhiều sáng tác nổi tiếng sự nghiệp âm nhạc của ông trải dài tại miền nam việt nam trước năm 1975 cho tới lúc qua đời tại hoa kỳ danh sách nà... | [
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"của",
"anh",
"bằng",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"những",
"bài",
"hát",
"do",
"anh",
"bằng",
"sáng",
"tác",
"hoặc",
"viết",
"lời",
"việt",
"anh",
"bằng",
"5",
"tháng",
"5",
"năm",
"1926",
"–",
"12",
"tháng",
"11",
"n... |
asteropetes là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet asteropetes noctuina == tham khảo == bullet asteropetes at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"asteropetes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"asteropetes",
"noctuina",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"asteropetes",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
... |
caapiranga là một đô thị thuộc bang amazonas brasil đô thị này có diện tích 9456 58 km² dân số năm 2007 là 10242 người mật độ 1 08 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"caapiranga",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"amazonas",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9456",
"58",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"10242",
"người",
"mật",
"độ",
"1",
"08",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"k... |
ở một vài địa điểm ở seoul trong khi ở seoul đoàn làm phim đã gắn camera vào những máy bay không người lái và phóng trên những chiếc xe để có thể có những góc quay độc đáo một hòn đảo nhân tạo trên sông hán là đảo sevit đã đóng vai trò như là một phòng nghiên cứu it trong phim những cảnh bao gồm cảnh tấn công của ultro... | [
"ở",
"một",
"vài",
"địa",
"điểm",
"ở",
"seoul",
"trong",
"khi",
"ở",
"seoul",
"đoàn",
"làm",
"phim",
"đã",
"gắn",
"camera",
"vào",
"những",
"máy",
"bay",
"không",
"người",
"lái",
"và",
"phóng",
"trên",
"những",
"chiếc",
"xe",
"để",
"có",
"thể",
"có",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.