text
stringlengths
1
7.22k
words
list
phẩm moby dick của herman melville khoang chứa dầu cá nhà táng được tiến hóa để con vật có thể tông đầu vào nhau trong các cuộc tỉ thí giữa cá nhà táng đực tuy nhiên hiện này hầu như không có bất kỳ ghi chép nào về các cuộc tỉ thí như thế này cả ngoại trừ một số trường hợp nổi tiếng như việc các tàu săn cá voi essex và...
[ "phẩm", "moby", "dick", "của", "herman", "melville", "khoang", "chứa", "dầu", "cá", "nhà", "táng", "được", "tiến", "hóa", "để", "con", "vật", "có", "thể", "tông", "đầu", "vào", "nhau", "trong", "các", "cuộc", "tỉ", "thí", "giữa", "cá", "nhà", "táng", ...
sau khi động cơ bên trái ngừng hoạt động động cơ bên phải cũng ngừng hoạt động và đúng 12 04 helios 522 đã rơi xuống đồi gần grammatiko 40 km 25 dặm 22 nmi từ athens làm chết tất cả 121 hành khách và phi hành đoàn trên máy bay == hành khách == máy bay chở 115 hành khách và phi hành đoàn gồm 6 người các hành khách bao g...
[ "sau", "khi", "động", "cơ", "bên", "trái", "ngừng", "hoạt", "động", "động", "cơ", "bên", "phải", "cũng", "ngừng", "hoạt", "động", "và", "đúng", "12", "04", "helios", "522", "đã", "rơi", "xuống", "đồi", "gần", "grammatiko", "40", "km", "25", "dặm", "2...
kimura shota shota kimura sinh ngày 17 tháng 10 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shota kimura đã từng chơi cho ventforet kofu matsumoto yamaga fc kataller toyama và grulla morioka
[ "kimura", "shota", "shota", "kimura", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "10", "năm", "1988", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "shota", "kimura", "đã", "từng", "chơi", "cho", ...
babelomurex princeps melvill 1912 bullet babelomurex problematicus kosuge 1980 bullet babelomurex purpuraterminus kosuge 1979 bullet babelomurex purpuratus chenu 1859 bullet babelomurex ricinuloides schepman 1911 bullet babelomurex sentix bayer 1971 bullet babelomurex shingomarumai kosuge 1981 bullet babelomurex spinae...
[ "babelomurex", "princeps", "melvill", "1912", "bullet", "babelomurex", "problematicus", "kosuge", "1980", "bullet", "babelomurex", "purpuraterminus", "kosuge", "1979", "bullet", "babelomurex", "purpuratus", "chenu", "1859", "bullet", "babelomurex", "ricinuloides", "schepm...
sinh giỏi olympic 30 4 03 học sinh giỏi cấp quốc gia tỉ lệ học sinh đỗ đại học nguyện vọng 1 đạt 99 75% giáo viên dạy giỏi cấp cơ sở chiếm hơn 78% trong năm học 2019-2020 số lượng học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh tiếp tục tăng lên 116 cùng 7 học sinh đạt giải trong kỳ thi khoa học-kỹ thuật và 4 học sinh đạt giải ...
[ "sinh", "giỏi", "olympic", "30", "4", "03", "học", "sinh", "giỏi", "cấp", "quốc", "gia", "tỉ", "lệ", "học", "sinh", "đỗ", "đại", "học", "nguyện", "vọng", "1", "đạt", "99", "75%", "giáo", "viên", "dạy", "giỏi", "cấp", "cơ", "sở", "chiếm", "hơn", "78...
maría teresa ruiz sinh ngày 24 tháng 9 năm 1946 là một nhà thiên văn học người chile cô là người phụ nữ chile đầu tiên giành được giải thưởng khoa học quốc gia == giải thưởng == bullet presidential chair in science 1996 bullet huy chương chancellor đại học chile 1996 bullet giải thưởng khoa học quốc gia 1997 bullet huy...
[ "maría", "teresa", "ruiz", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1946", "là", "một", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "chile", "cô", "là", "người", "phụ", "nữ", "chile", "đầu", "tiên", "giành", "được", "giải", "thưởng", "khoa", "học", "quốc...
teerapong puttasukha sinh ngày 11 tháng 2 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí thủ môn cho sisaket == liên kết ngoài == bullet profile at goal
[ "teerapong", "puttasukha", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "2", "năm", "1987", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "thái", "lan", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "thủ", "môn", "cho", "sisaket", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet",...
lycostomus poilanei là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 1993
[ "lycostomus", "poilanei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "kazantsev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
bạch mã hoàng tử phim truyền hình bạch mã hoàng tử là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi trung tâm sản xuất phim truyền hình việt nam đài truyền hình việt nam do vũ minh trí làm đạo diễn phim được chuyển thể từ tiểu thuyết cùng tên của hồng sakura phim phát sóng vào lúc 14h30 thứ 7 chủ nhật hàng tuần bắt đầu từ...
[ "bạch", "mã", "hoàng", "tử", "phim", "truyền", "hình", "bạch", "mã", "hoàng", "tử", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "được", "thực", "hiện", "bởi", "trung", "tâm", "sản", "xuất", "phim", "truyền", "hình", "việt", "nam", "đài", "truyền", "hì...
sphaerantia discolor là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được peter g wilson b hyland miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "sphaerantia", "discolor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "peter", "g", "wilson", "b", "hyland", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
ủy ban quốc tế về bảo vệ phóng xạ viết tắt tiếng anh là icrp international commission on radiological protection là một tổ chức phi chính phủ phi lợi nhuận quốc tế hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu bảo vệ an toàn phóng xạ và ứng dụng của nó icrp thành lập năm 1928 tại hội nghị quốc tế về phóng xạ thứ hai ở stockholm ...
[ "ủy", "ban", "quốc", "tế", "về", "bảo", "vệ", "phóng", "xạ", "viết", "tắt", "tiếng", "anh", "là", "icrp", "international", "commission", "on", "radiological", "protection", "là", "một", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "phi", "lợi", "nhuận", "quốc", ...
chìa vôi mê kông danh pháp khoa học motacilla samveasnae là một loài chim thuộc họ chìa vôi motacillidae danh pháp của loài được đặt tên theo nhà điểu học campuchia sam veasna loài này sinh sản ở campuchia lào đây là loài đến thái lan nhưng không sinh sản ở đó và cũng hiện diện ở việt nam == tham khảo == bullet birdlif...
[ "chìa", "vôi", "mê", "kông", "danh", "pháp", "khoa", "học", "motacilla", "samveasnae", "là", "một", "loài", "chim", "thuộc", "họ", "chìa", "vôi", "motacillidae", "danh", "pháp", "của", "loài", "được", "đặt", "tên", "theo", "nhà", "điểu", "học", "campuchia"...
saint-bomer == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure-et-loir == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-bomer", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "eure-et-loir", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
– mała moskwa bullet 34 2009 borys lankosz – rewers bullet 35 2010 jan kidawa-błoński – różyczka bullet 36 2011 jerzy skolimowski – essential killing bullet 37 2012 agnieszka holland – w ciemności bullet 38 2013 paweł pawlikowski – ida bullet 39 2014 łukasz palkowski – bogowie bullet 40 2015 małgorzata szumowska – body...
[ "–", "mała", "moskwa", "bullet", "34", "2009", "borys", "lankosz", "–", "rewers", "bullet", "35", "2010", "jan", "kidawa-błoński", "–", "różyczka", "bullet", "36", "2011", "jerzy", "skolimowski", "–", "essential", "killing", "bullet", "37", "2012", "agnieszka"...
jakker-madu lingsugur jakker-madu là một làng thuộc tehsil lingsugur huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "jakker-madu", "lingsugur", "jakker-madu", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "lingsugur", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
dipleurinodes nigra là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "dipleurinodes", "nigra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
giáo dục việt nam == viện nghiên cứu dữ liệu lớn vinbigdata == tháng 8 2018 giáo sư vũ hà văn trở về việt nam tham gia thành lập viện nghiên cứu dữ liệu lớn vinbigdata thuộc tập đoàn vingroup với vai trò giám đốc khoa học tầm nhìn của vinbigdata là trở thành trung tâm nghiên cứu khoa học công nghệ dữ liệu dẫn đầu việt ...
[ "giáo", "dục", "việt", "nam", "==", "viện", "nghiên", "cứu", "dữ", "liệu", "lớn", "vinbigdata", "==", "tháng", "8", "2018", "giáo", "sư", "vũ", "hà", "văn", "trở", "về", "việt", "nam", "tham", "gia", "thành", "lập", "viện", "nghiên", "cứu", "dữ", "li...
ptichodis bistrigata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "ptichodis", "bistrigata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
holocnemus caudatus là một loài nhện trong họ der pholcidae die voorkomt năm tây ban nha và sicilia loài này is voor het eerst năm 1820 wetenschappelijk beschreven == synoniemen == bullet holocnemus caudatus bullet pholcus caudatus
[ "holocnemus", "caudatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "der", "pholcidae", "die", "voorkomt", "năm", "tây", "ban", "nha", "và", "sicilia", "loài", "này", "is", "voor", "het", "eerst", "năm", "1820", "wetenschappelijk", "beschreven", "==", "syn...
clematis iliensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được y s hou w h hou mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "clematis", "iliensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "y", "s", "hou", "w", "h", "hou", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
em một mặt lệnh cho dân chúng triệt thoái khỏi khu vực biên giới với xiêm một mặt thần phục chúa nguyễn đễ đổi lấy sự hỗ trợ của 15 000 bộ binh và 3 000 thuỷ binh đàng trong bộ binh xiêm dù có số lượng gấp đôi quân campuchia đàng trong lại gặp khó khăn do không thu được lương thực khi tiến vào campuchia phải ăn thịt ng...
[ "em", "một", "mặt", "lệnh", "cho", "dân", "chúng", "triệt", "thoái", "khỏi", "khu", "vực", "biên", "giới", "với", "xiêm", "một", "mặt", "thần", "phục", "chúa", "nguyễn", "đễ", "đổi", "lấy", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "15", "000", "bộ", "binh", "và", ...
ngôn luận để kiểm duyệt wikileaks từ một hội nghị về wikileaks là một điều orwellian ngớ ngẩn vượt mọi ngôn từ đây là một sự lạm dụng quá quắt hiến chương unesco đây là thời gian để chiếm unesco kèm theo tuyên bố là email trao đổi của người phát ngôn wikileaks kristinn hrafnsson và ban tổ chức hội nghị unesco == xem th...
[ "ngôn", "luận", "để", "kiểm", "duyệt", "wikileaks", "từ", "một", "hội", "nghị", "về", "wikileaks", "là", "một", "điều", "orwellian", "ngớ", "ngẩn", "vượt", "mọi", "ngôn", "từ", "đây", "là", "một", "sự", "lạm", "dụng", "quá", "quắt", "hiến", "chương", "...
botryphallus ovummuscae là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
[ "botryphallus", "ovummuscae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae" ]
mary kalin arroyo dr mary therese kalin-arroyo sinh năm 1944 tại new zealand cô hiện là giáo sư sinh học tại đại học chile các nghiên cứu của cô chứng tỏ miền trung chile là một điểm nóng đa dạng sinh học == tuổi trẻ == cô đã nhận bằng cử nhân danh dự tại đại học canterbury thành phố christchurch new zealand vào năm 19...
[ "mary", "kalin", "arroyo", "dr", "mary", "therese", "kalin-arroyo", "sinh", "năm", "1944", "tại", "new", "zealand", "cô", "hiện", "là", "giáo", "sư", "sinh", "học", "tại", "đại", "học", "chile", "các", "nghiên", "cứu", "của", "cô", "chứng", "tỏ", "miền",...
acanthoctenus gaujoni là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi acanthoctenus acanthoctenus gaujoni được eugène simon miêu tả năm 1906
[ "acanthoctenus", "gaujoni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "acanthoctenus", "acanthoctenus", "gaujoni", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1906" ]
widensolen == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haut-rhin == tham khảo == bullet insee
[ "widensolen", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thị", "trấn", "của", "tỉnh", "haut-rhin", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
aski sindgi aski là một làng thuộc tehsil sindgi huyện bijapur bang karnataka ấn độ
[ "aski", "sindgi", "aski", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sindgi", "huyện", "bijapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
ovacık başmakçı ovacık là một xã thuộc huyện başmakçı tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 338 người
[ "ovacık", "başmakçı", "ovacık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "başmakçı", "tỉnh", "afyonkarahisar", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "338", "người" ]
khargapur là một thị xã và là một nagar panchayat của quận tikamgarh thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == khargapur có vị trí nó có độ cao trung bình là 305 mét 1000 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ khargapur có dân số 12 412 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% ...
[ "khargapur", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "tikamgarh", "thuộc", "bang", "madhya", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "khargapur", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bì...
sự chậm tiến độ của công trình thể thao sports hub việt nam myanmar đã bày tỏ mong muốn đăng cai đại hội việt nam dự kiến trình chính phủ phê duyệt phương án ứng cử để trở thành chủ nhà đại hội thứ 27 vào giữa tháng 12 năm 2009 tuy nhiên đến tháng 1 năm 2010 việt nam tuyên bố không ứng cử cho kỳ đại hội để tập trung ch...
[ "sự", "chậm", "tiến", "độ", "của", "công", "trình", "thể", "thao", "sports", "hub", "việt", "nam", "myanmar", "đã", "bày", "tỏ", "mong", "muốn", "đăng", "cai", "đại", "hội", "việt", "nam", "dự", "kiến", "trình", "chính", "phủ", "phê", "duyệt", "phương"...
chú giải công cụ chú giải mặc định hiển thị tên tập tin tác giả chủ đề và nhận xét siêu dữ liệu này có thể được đọc từ một luồng ntfs đặc biệt nếu tập tin nằm trên một ổ đĩa ntfs hoặc từ một dòng lưu trữ cấu trúc com nếu file là một tài liệu lưu trữ có cấu trúc tất cả tài liệu của microsoft office kể từ office 95 đều s...
[ "chú", "giải", "công", "cụ", "chú", "giải", "mặc", "định", "hiển", "thị", "tên", "tập", "tin", "tác", "giả", "chủ", "đề", "và", "nhận", "xét", "siêu", "dữ", "liệu", "này", "có", "thể", "được", "đọc", "từ", "một", "luồng", "ntfs", "đặc", "biệt", "nế...
robert sarah sinh 1945 là một hồng y người guinea của giáo hội công giáo rôma ông hiện đảm nhận vị trí tổng trưởng thánh bộ phụng tự và kỉ luật bí tích trực thuộc tòa thánh trước đó ông cũng từng đảm nhận các chức vụ quan trọng khác như tổng giám mục conakry chủ tịch hội đồng giám mục guinea thư kí thánh bộ truyền giáo...
[ "robert", "sarah", "sinh", "1945", "là", "một", "hồng", "y", "người", "guinea", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "hiện", "đảm", "nhận", "vị", "trí", "tổng", "trưởng", "thánh", "bộ", "phụng", "tự", "và", "kỉ", "luật", "bí", "tích", ...
khai trương vào ngày 9 tháng 1 năm 2012 việc xây dựng rất khó khăn do nền tảng giàu đá hoa cương mà thành phố được xây dựng == văn hóa == === điểm tham quan === bullet cố cung phụng thiên 沈阳故宫 cung điện cũ của triều đại nhà thanh trước khi chiếm đóng trung quốc đại lục đây là một di sản thế giới của unesco bullet phúc ...
[ "khai", "trương", "vào", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "2012", "việc", "xây", "dựng", "rất", "khó", "khăn", "do", "nền", "tảng", "giàu", "đá", "hoa", "cương", "mà", "thành", "phố", "được", "xây", "dựng", "==", "văn", "hóa", "==", "===", "điểm", ...
nephrotoma medipubera là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "nephrotoma", "medipubera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
lepisorus obscurevenulosus là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được hayata ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "lepisorus", "obscurevenulosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "hayata", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
aegus serratus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1864
[ "aegus", "serratus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1864" ]
amerila alberti là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amerila", "alberti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
bình sơn long thành bình sơn là một xã thuộc huyện long thành tỉnh đồng nai việt nam đây là nơi tọa lạc của sân bay quốc tế long thành đang được triển khai xây dựng == địa lý == xã bình sơn nằm ở phía đông huyện long thành có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã cẩm đường bullet phía tây giáp xã long an và xã lộc an ...
[ "bình", "sơn", "long", "thành", "bình", "sơn", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "long", "thành", "tỉnh", "đồng", "nai", "việt", "nam", "đây", "là", "nơi", "tọa", "lạc", "của", "sân", "bay", "quốc", "tế", "long", "thành", "đang", "được", "triển", ...
chen wei-chuan trần uy toàn sinh ngày 29 tháng 8 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người đài loan hiện tại thi đấu ở vị trí hậu vệ cho đội tuyển quốc gia và tatung
[ "chen", "wei-chuan", "trần", "uy", "toàn", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "đài", "loan", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "cho", "đội", "tuyển", "quốc", ...
egypt một truyền thuyết về ai cập cổ một truyện ngắn của bolesław prus năm 1888 lấy cảm hứng từ cái chết bi thương của friedrich iii == đọc thêm == bullet the war diary of the emperor frederick iii 1870-1871 written by frederick iii translated and edited by alfred richard allinson new york frederick a stokes company 19...
[ "egypt", "một", "truyền", "thuyết", "về", "ai", "cập", "cổ", "một", "truyện", "ngắn", "của", "bolesław", "prus", "năm", "1888", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "cái", "chết", "bi", "thương", "của", "friedrich", "iii", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "...
bostandere mustafakemalpaşa bostandere là một xã thuộc huyện mustafakemalpaşa tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 288 người
[ "bostandere", "mustafakemalpaşa", "bostandere", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mustafakemalpaşa", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "288", "người" ]
brunei tại đại hội thể thao đông nam á 2021 brunei tranh tài tại đại hội thể thao đông nam á 2021 ở hà nội việt nam từ ngày 12 đến 23 tháng 5 năm 2022 đoàn thể thao brunei gồm có 23 vận động viên 17 nam 6 nữ tranh tài ở 4 trong số 40 môn thể thao bao gồm thể thao điện tử karate pencak silat và wushu
[ "brunei", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "đông", "nam", "á", "2021", "brunei", "tranh", "tài", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "đông", "nam", "á", "2021", "ở", "hà", "nội", "việt", "nam", "từ", "ngày", "12", "đến", "23", "tháng", "5", "năm...
ericameria fasciculata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được eastw j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "ericameria", "fasciculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "eastw", "j", "f", "macbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
từ từ nhận ra vẫn còn một điều bí ẩn chết người đang rình rập bên cạnh vô số những con vật gặm nhấm vô hại kia bullet rodentz altered species 2001 là một tựa phim kinh dị kinh phí thấp có tính giải trí đáng thưởng thức có tên gọi khác là altered species phim kể về nhóm bạn thiếu niên đụng độ bọn chuột đông đảo trở nên ...
[ "từ", "từ", "nhận", "ra", "vẫn", "còn", "một", "điều", "bí", "ẩn", "chết", "người", "đang", "rình", "rập", "bên", "cạnh", "vô", "số", "những", "con", "vật", "gặm", "nhấm", "vô", "hại", "kia", "bullet", "rodentz", "altered", "species", "2001", "là", "...
curcuma mukhraniae là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được rajeev kumar singh và arti garg mô tả khoa học đầu tiên năm 2014 mẫu định danh r kr singh 191765 thu thập ngày 25 tháng 8 năm 2007 ở cao độ ~500 m tại kollur khu bảo tồn thiên nhiên mookambika huyện udupi bang karnataka ấn độ == từ nguyên == tín...
[ "curcuma", "mukhraniae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "rajeev", "kumar", "singh", "và", "arti", "garg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2014", "mẫu", "định", "danh", "r...
ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu bắt tai cũng như quá trình sản xuất nó cũng như so sánh phong cách hát của crow với bài hát năm 1973 của stealers wheel stuck in the middle with you ngoài ra bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm chiế...
[ "ứng", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "đánh", "giá", "cao", "giai", "điệu", "bắt", "tai", "cũng", "như", "quá", "trình", "sản", "xuất", "nó", "cũng", "như", "so", "sánh", "phong", "cách", "hát", ...
afroholopogon chirundu là một loài ruồi trong họ asilidae afroholopogon chirundu được londt miêu tả năm 2005 loài này phân bố ở miền nhiệt đới châu phi
[ "afroholopogon", "chirundu", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "afroholopogon", "chirundu", "được", "londt", "miêu", "tả", "năm", "2005", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
nhà ngôn ngữ học đức sinh 1884 bullet 6 tháng 8 fulgencio batista tổng thống nhà độc tài của cuba sinh 1901 bullet 8 tháng 8 vilhelm moberg nhà văn thụy điển sinh 1898 bullet 8 tháng 8 memphis minnie nữ nhạc sĩ nhạc blues mỹ sinh 1897 bullet 12 tháng 8 walter rudolf hess nhà sinh lý học thụy sĩ sinh 1881 bullet 17 thán...
[ "nhà", "ngôn", "ngữ", "học", "đức", "sinh", "1884", "bullet", "6", "tháng", "8", "fulgencio", "batista", "tổng", "thống", "nhà", "độc", "tài", "của", "cuba", "sinh", "1901", "bullet", "8", "tháng", "8", "vilhelm", "moberg", "nhà", "văn", "thụy", "điển", ...
vernonia amboinensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được j kost miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "vernonia", "amboinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "j", "kost", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
24 05 công ước fontainebleau được ký với áo ngày 10 10 1807 vương quốc ý nhượng monfalcone cho áo và bản thân vương quốc thì giành được gradisca lấy sông isonzo làm biên giới giữa 2 nước mùa xuân 1808 cộng hòa ragusa bị chinh phục bởi tường auguste de marmont và sáp nhập vào vương quốc ý vào này 02 04 1808 sau khi lãnh...
[ "24", "05", "công", "ước", "fontainebleau", "được", "ký", "với", "áo", "ngày", "10", "10", "1807", "vương", "quốc", "ý", "nhượng", "monfalcone", "cho", "áo", "và", "bản", "thân", "vương", "quốc", "thì", "giành", "được", "gradisca", "lấy", "sông", "isonzo...
rothia rhaeoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "rothia", "rhaeoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
khẩu học người trung quốc ở nước ngoài chỉ nhập cư vào trung quốc nhưng quảng châu cho thấy nhiều khách du lịch công nhân và cư dân nước ngoài đến từ các địa điểm thông thường như hoa kỳ đáng chú ý đây cũng là quê hương của hàng ngàn người nhập cư châu phi bao gồm cả những người từ nigeria angola và cộng hòa dân chủ co...
[ "khẩu", "học", "người", "trung", "quốc", "ở", "nước", "ngoài", "chỉ", "nhập", "cư", "vào", "trung", "quốc", "nhưng", "quảng", "châu", "cho", "thấy", "nhiều", "khách", "du", "lịch", "công", "nhân", "và", "cư", "dân", "nước", "ngoài", "đến", "từ", "các",...
natsu dragneel natsu còn được biết đến với cái tên salamander chính vì mức độ phá hoại tài sản thừa thãi của cậu khi làm nhiệm vụ theo tác giả sở dĩ ông chọn cái tên có nghĩa là mùa hè vì ông đã dùng đến tên có nghĩa là mùa xuân cho nhân vật chính của một bộ truyện ông sáng tác trước fairy tail và ông nghĩ đó như là mộ...
[ "natsu", "dragneel", "natsu", "còn", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "salamander", "chính", "vì", "mức", "độ", "phá", "hoại", "tài", "sản", "thừa", "thãi", "của", "cậu", "khi", "làm", "nhiệm", "vụ", "theo", "tác", "giả", "sở", "dĩ", "ông", ...
đến từ rome là một trong số cặp đấu thu hút nhiều người xem nhất ở italia trong số đó có những màn đối đầu đỉnh cao giữa inter milan và as roma với việc as roma kết nghĩa với đối thủ không đội trời chung của inter là ac milan đồng thời roma cũng là kình địch của lazio câu lạc bộ đã kết nghĩa với inter đó cũng cho thấy ...
[ "đến", "từ", "rome", "là", "một", "trong", "số", "cặp", "đấu", "thu", "hút", "nhiều", "người", "xem", "nhất", "ở", "italia", "trong", "số", "đó", "có", "những", "màn", "đối", "đầu", "đỉnh", "cao", "giữa", "inter", "milan", "và", "as", "roma", "với", ...
cũng có cảng hòn la giai đoạn 1 đã hoàn thành giai đoạn 2 đang được xây dựng có thể đón tàu 10 000 tấn tổng công suất 10-12 triệu tấn hàng mỗi năm == danh nhân == bullet trung tướng đồng sỹ nguyên nguyên ủy viên bộ chính trị nguyên bộ trưởng bộ xây dựng nguyên bộ trưởng bộ giao thông vận tải nguyên phó chủ tịch hội đồn...
[ "cũng", "có", "cảng", "hòn", "la", "giai", "đoạn", "1", "đã", "hoàn", "thành", "giai", "đoạn", "2", "đang", "được", "xây", "dựng", "có", "thể", "đón", "tàu", "10", "000", "tấn", "tổng", "công", "suất", "10-12", "triệu", "tấn", "hàng", "mỗi", "năm", ...
saint-pandelon là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine xã này có diện tích 9 18 kilômét vuông dân số năm 2006 là 736 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 45 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet saint-pandelon trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "saint-pandelon", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "landes", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "9", "18", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "736", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vự...
artibeus amplus là một loài động vật có vú trong họ dơi mũi lá bộ dơi loài này được handley mô tả năm 1987
[ "artibeus", "amplus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "mũi", "lá", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "handley", "mô", "tả", "năm", "1987" ]
oedemera cuprata là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được reiche miêu tả khoa học năm 1864
[ "oedemera", "cuprata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "reiche", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1864" ]
dereköy gökçeada dereköy là một xã thuộc huyện gökçeada tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 311 người
[ "dereköy", "gökçeada", "dereköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gökçeada", "tỉnh", "çanakkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "311", "người" ]
philip e mason hay phil mason là một nhà khoa học người vô thần và người viết blog ông là công dân hoa kỳ gốc anh ông là người thành lập một kênh youtube nổi tiếng mang tên thunderf00t thông qua kênh này ông đăng tải lên youtube một loạt các đoạn phim mang tựa đề tại sao người ta cười nhạo những người theo thuyết sáng ...
[ "philip", "e", "mason", "hay", "phil", "mason", "là", "một", "nhà", "khoa", "học", "người", "vô", "thần", "và", "người", "viết", "blog", "ông", "là", "công", "dân", "hoa", "kỳ", "gốc", "anh", "ông", "là", "người", "thành", "lập", "một", "kênh", "yout...
wahlenbergia fluminalis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được j m black e wimm ex h eichler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "wahlenbergia", "fluminalis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "j", "m", "black", "e", "wimm", "ex", "h", "eichler", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
5 tháng 7 ngày 5 tháng 7 là ngày thứ 186 187 trong năm nhuận trong lịch gregory còn 179 ngày trong năm == sự kiện == bullet 1833 – lê văn khôi cùng 27 lính bắc thuận hồi lương làm binh biến chiếm thành phiên an phát triển thành cuộc nổi dậy lê văn khôi bullet 1885 – tôn thất thuyết chỉ huy quân nguyễn tấn công quân phá...
[ "5", "tháng", "7", "ngày", "5", "tháng", "7", "là", "ngày", "thứ", "186", "187", "trong", "năm", "nhuận", "trong", "lịch", "gregory", "còn", "179", "ngày", "trong", "năm", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "1833", "–", "lê", "văn", "khôi", "cùng", ...
ông được điều động ra bộ tư lệnh bộ đội biên phòng việt nam làm chính ủy thăng hàm thiếu tướng cũng năm này ông được phong anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân tháng 5 năm 2007 ông trúng cử đại biểu quốc hội khóa xii tại tỉnh sơn la tháng 1 năm 2011 ông được bầu là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt na...
[ "ông", "được", "điều", "động", "ra", "bộ", "tư", "lệnh", "bộ", "đội", "biên", "phòng", "việt", "nam", "làm", "chính", "ủy", "thăng", "hàm", "thiếu", "tướng", "cũng", "năm", "này", "ông", "được", "phong", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", ...
psilopterna eukratida là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "psilopterna", "eukratida", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
yên xã tắc vậy xếp đặt thế nào để được yên ổn lâu dài các đại thần vì ta nghĩ giúp nên cắt đứt lại không cắt đứt để lại làm loạn như việc vũ tập đáng làm gương tới bấy giờ ân tình và pháp luật đều bị đau thương cả phủ tôn nhân bàn là nên thắt cổ giết ngay đình thần bàn nên đổi thành trảm giam hậu dự định chém nhưng còn...
[ "yên", "xã", "tắc", "vậy", "xếp", "đặt", "thế", "nào", "để", "được", "yên", "ổn", "lâu", "dài", "các", "đại", "thần", "vì", "ta", "nghĩ", "giúp", "nên", "cắt", "đứt", "lại", "không", "cắt", "đứt", "để", "lại", "làm", "loạn", "như", "việc", "vũ", ...
tuyệt vời và là người quảng bá cho nhiều nghệ sĩ cô đã gặp castrato farinelli năm 1737 và mozart trẻ năm 1764 người mà cô thấy rất quyến rũ trong chuyến thăm versailles của anh cô đóng vai trò phiên dịch cho người phối ngẫu và gia đình không hiểu tiếng đức đóng góp lớn của cô cho cuộc sống tại versailles là các buổi hò...
[ "tuyệt", "vời", "và", "là", "người", "quảng", "bá", "cho", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "cô", "đã", "gặp", "castrato", "farinelli", "năm", "1737", "và", "mozart", "trẻ", "năm", "1764", "người", "mà", "cô", "thấy", "rất", "quyến", "rũ", "trong", "chuyến", "th...
hypamblys muli là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hypamblys", "muli", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
kristin chenoweth kristin dawn chenoweth tên khai sinh kristi dawn chenoweth sinh ngày 24 7 1968 là nữ diễn viên ca sĩ người mỹ năm 1999 bà thắng một giải tony cho vai sally brown trong vở nhạc kịch you re a good man charlie brown broadway ở lĩnh vực truyền hình bà từng vào các vai như annabeth schott trong the west wi...
[ "kristin", "chenoweth", "kristin", "dawn", "chenoweth", "tên", "khai", "sinh", "kristi", "dawn", "chenoweth", "sinh", "ngày", "24", "7", "1968", "là", "nữ", "diễn", "viên", "ca", "sĩ", "người", "mỹ", "năm", "1999", "bà", "thắng", "một", "giải", "tony", "...
nguyên nhân khiến quả cam có thể chuyển từ màu cam trở về màu xanh == xem thêm == bullet lạp thể bullet lục lạp và tiền lục lạp bullet sắc lạp bullet vô sắc lạp bullet lạp bột bullet lạp dầu bullet lạp đạm == liên kết ngoài == bullet chromoplast trên the worlds of david darling bullet chromoplast trên the free dictiona...
[ "nguyên", "nhân", "khiến", "quả", "cam", "có", "thể", "chuyển", "từ", "màu", "cam", "trở", "về", "màu", "xanh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lạp", "thể", "bullet", "lục", "lạp", "và", "tiền", "lục", "lạp", "bullet", "sắc", "lạp", "bullet", "...
vriesea lutheriana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được j r grant miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "vriesea", "lutheriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "j", "r", "grant", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
melanodolius maximus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "melanodolius", "maximus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
adelocera alluaudi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1919
[ "adelocera", "alluaudi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1919" ]
xuất tinh nhưng bị giới hạn và sau đó chúng được cơ thể hấp thu chính vì thế sau triệt sản người nam vẫn có thể sinh hoạt tình dục bình thường đối với nữ mục tiêu của biện pháp này là ống dẫn trứng trứng vẫn rụng bình thường hai buồng trứng nơi sản sinh hormone nữ không thay đổi sau triệt sản không có hiện tượng lãnh c...
[ "xuất", "tinh", "nhưng", "bị", "giới", "hạn", "và", "sau", "đó", "chúng", "được", "cơ", "thể", "hấp", "thu", "chính", "vì", "thế", "sau", "triệt", "sản", "người", "nam", "vẫn", "có", "thể", "sinh", "hoạt", "tình", "dục", "bình", "thường", "đối", "với...
nội nhũ là mô được sản sinh bên trong hạt của hầu hết thực vật có hoa sau khi thụ tinh nó bao bọc phôi và cung cấp dưỡng chất dưới hình thái tinh bột mặc dù nó có thể chứa dầu và protein điều này có thể biến nội nhũ thành một nguồn dinh dưỡng trong thực đơn của con người ví dụ nội nhũ lúa mạch được xay thành bột để làm...
[ "nội", "nhũ", "là", "mô", "được", "sản", "sinh", "bên", "trong", "hạt", "của", "hầu", "hết", "thực", "vật", "có", "hoa", "sau", "khi", "thụ", "tinh", "nó", "bao", "bọc", "phôi", "và", "cung", "cấp", "dưỡng", "chất", "dưới", "hình", "thái", "tinh", ...
aniplex of america == mục lục == === anime === bullet aldnoah zero july 2014–march 2015 a-1 pictures bullet april 2011–june 2011 a-1 pictures acquired from nis america bullet anohana the movie the flower we saw that day august 2013 a-1 pictures bullet the anthem of the heart september 2015 a-1 pictures bullet the aster...
[ "aniplex", "of", "america", "==", "mục", "lục", "==", "===", "anime", "===", "bullet", "aldnoah", "zero", "july", "2014–march", "2015", "a-1", "pictures", "bullet", "april", "2011–june", "2011", "a-1", "pictures", "acquired", "from", "nis", "america", "bullet"...
dendrophylax alcoa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dod mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "dendrophylax", "alcoa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dod", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
chuyển hóa vitamin b trong microbiome cũng đã được chứng minh là làm thay đổi tác dụng của một số hợp chất trên vật chủ
[ "chuyển", "hóa", "vitamin", "b", "trong", "microbiome", "cũng", "đã", "được", "chứng", "minh", "là", "làm", "thay", "đổi", "tác", "dụng", "của", "một", "số", "hợp", "chất", "trên", "vật", "chủ" ]
của những vị trí cũng như cấu trúc nguyên lý thực hành và những cách sử dụng của dân địa phương của các quốc gia ấn – âu một khoa học về ngữ pháp so sánh có lẽ chẳng ngoa khi người ta đề cập đến cái ngày mà tác phẩm đầu tay của ông được xuất bản và năm 1829 ông được phong là viện sĩ viện hàn lâm berlin == tham khảo == ...
[ "của", "những", "vị", "trí", "cũng", "như", "cấu", "trúc", "nguyên", "lý", "thực", "hành", "và", "những", "cách", "sử", "dụng", "của", "dân", "địa", "phương", "của", "các", "quốc", "gia", "ấn", "–", "âu", "một", "khoa", "học", "về", "ngữ", "pháp", ...
licca-chan tên đầy đủ là một loại búp bê thay quần áo nổi tiếng nhất tại nhật bản được giới thiệu vào ngày 4 tháng 7 năm 1967 có cấu tạo gần giống loạt búp bê barbie tại mỹ cơ thể của búp bê này có xu hướng theo kiểu nhật hãng đồ chơi takara đã bán được hơn 48 triệu con vào năm 2002[2] và hơn 53 triệu vào năm 2007[2] l...
[ "licca-chan", "tên", "đầy", "đủ", "là", "một", "loại", "búp", "bê", "thay", "quần", "áo", "nổi", "tiếng", "nhất", "tại", "nhật", "bản", "được", "giới", "thiệu", "vào", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "1967", "có", "cấu", "tạo", "gần", "giống", "loạ...
chúng kiếm ăn ban đêm ban ngày nghỉ ngơi trong các lùm cây lau sậy rậm rạp hay đầm mình trong bùn nước số lượng chúng ít khoảng 200 300 con vùng sinh sống của chúng ngày càng bị thu hẹp dần do khai thác các vùng ẩm thấp làm nông nghiệp và xây dựng các hồ chứa nước thức ăn của chúng là cỏ lá cây ở những khu vực ẩm ướt v...
[ "chúng", "kiếm", "ăn", "ban", "đêm", "ban", "ngày", "nghỉ", "ngơi", "trong", "các", "lùm", "cây", "lau", "sậy", "rậm", "rạp", "hay", "đầm", "mình", "trong", "bùn", "nước", "số", "lượng", "chúng", "ít", "khoảng", "200", "300", "con", "vùng", "sinh", "...
là hà yến tuấn 何晏俊 sợ hãi dẫn các thuộc hạ chạy vào rừng núi… vào năm giáp dần niên hiệu thuận thiên thứ năm 1014 tức năm đại trung tường phủ thứ bảy nhà tống mùa xuân tháng giêng âm lịch các tướng nước đại lý là dương trường huệ 楊長惠 đoàn kính chí 段敬至 dẫn 200000 quân đại lý vào cướp phá lãnh thổ đại cồ việt lập doanh t...
[ "là", "hà", "yến", "tuấn", "何晏俊", "sợ", "hãi", "dẫn", "các", "thuộc", "hạ", "chạy", "vào", "rừng", "núi…", "vào", "năm", "giáp", "dần", "niên", "hiệu", "thuận", "thiên", "thứ", "năm", "1014", "tức", "năm", "đại", "trung", "tường", "phủ", "thứ", "bảy"...
tipula euterpe là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "euterpe", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
epicauta batesii là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1875
[ "epicauta", "batesii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "horn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1875" ]
lakamaji koppa byadgi lakamaji koppa là một làng thuộc tehsil byadgi huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "lakamaji", "koppa", "byadgi", "lakamaji", "koppa", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "byadgi", "huyện", "haveri", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
laccornis conoideus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1850
[ "laccornis", "conoideus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1850" ]
amylotheca duthieana là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được king danser mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "amylotheca", "duthieana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "king", "danser", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
gleichenia angustiloba là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "gleichenia", "angustiloba", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "gleicheniaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
jaechanax zetteli là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được lee freitag jäch miêu tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "jaechanax", "zetteli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "lee", "freitag", "jäch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
clethra là một chi thực vật có hoa trong họ clethraceae == loài == chi clethra gồm các loài bullet clethra acuminata bullet clethra alnifolia bullet clethra arborea bullet clethra barbinervis bullet clethra bodinieri bullet clethra brasiliensis bullet clethra crispa bullet clethra delavayi bullet clethra fabri bullet c...
[ "clethra", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "clethraceae", "==", "loài", "==", "chi", "clethra", "gồm", "các", "loài", "bullet", "clethra", "acuminata", "bullet", "clethra", "alnifolia", "bullet", "clethra", "arborea", "bullet", ...
ngày lâm nghiệp việt nam hay ngày truyền thống ngành lâm nghiệp việt nam là ngày kỷ niệm truyền thống của toàn thể cán bộ công nhân viên chức đang hoạt động và đã từng hoạt động gắn bó với ngành lâm nghiệp tại việt nam được tổ chức vào ngày 28 tháng 11 hàng năm == lịch sử == ngày 28 tháng 11 năm 1959 chủ tịch hồ chí mi...
[ "ngày", "lâm", "nghiệp", "việt", "nam", "hay", "ngày", "truyền", "thống", "ngành", "lâm", "nghiệp", "việt", "nam", "là", "ngày", "kỷ", "niệm", "truyền", "thống", "của", "toàn", "thể", "cán", "bộ", "công", "nhân", "viên", "chức", "đang", "hoạt", "động", ...
rainswood virginia rainswood là một cộng đồng chưa hợp nhất ở các quận northumberland và richmond thuộc bang virginia của hoa kỳ
[ "rainswood", "virginia", "rainswood", "là", "một", "cộng", "đồng", "chưa", "hợp", "nhất", "ở", "các", "quận", "northumberland", "và", "richmond", "thuộc", "bang", "virginia", "của", "hoa", "kỳ" ]
cymodoce aspera là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được haswell miêu tả khoa học năm 1881
[ "cymodoce", "aspera", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "haswell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1881" ]
để tăng cường sự tham gia của mỹ vào thái bình dương đã được chỉ ra là bằng chứng của chính sách ngăn chặn hiện tại hoa kỳ trước đây tuyên bố họ không có chính sách ngăn chặn của trung quốc và họ muốn trung quốc thành công và thịnh vượng tuy nhiên hoa kỳ đã nỗ lực kiềm chế trung quốc trong quá khứ thông qua các hành độ...
[ "để", "tăng", "cường", "sự", "tham", "gia", "của", "mỹ", "vào", "thái", "bình", "dương", "đã", "được", "chỉ", "ra", "là", "bằng", "chứng", "của", "chính", "sách", "ngăn", "chặn", "hiện", "tại", "hoa", "kỳ", "trước", "đây", "tuyên", "bố", "họ", "không...
lý khánh chữ hán 李庆 – 1427 tên tự là đức phu người huyện thuận nghĩa là quan viên nhà minh mất khi trấn áp khởi nghĩa lam sơn tại việt nam == cuộc đời và sự nghiệp == giữa những năm hồng vũ khánh vốn là quốc tử sinh được thự hàm hữu thiêm đô ngự sử sau đó thụ chức hình bộ viên ngoại lang thăng thiệu hưng tri phủ năm vĩ...
[ "lý", "khánh", "chữ", "hán", "李庆", "–", "1427", "tên", "tự", "là", "đức", "phu", "người", "huyện", "thuận", "nghĩa", "là", "quan", "viên", "nhà", "minh", "mất", "khi", "trấn", "áp", "khởi", "nghĩa", "lam", "sơn", "tại", "việt", "nam", "==", "cuộc", ...
ahmanet là phiên bản nữ dựa trên vai tể tướng imhotep từ series phim trước đó cũng như nữ thần ai cập amunet từng được chỉ vị là người kế vị ngôi vua ahmanet hạ sát cha của mình và mẹ kế cùng em trai kế để hồi sinh set dẫn đến việc bị nguyền rủa cả đời và bị chôn sống cho đến khi được vô tình giải thoát bởi nick bullet...
[ "ahmanet", "là", "phiên", "bản", "nữ", "dựa", "trên", "vai", "tể", "tướng", "imhotep", "từ", "series", "phim", "trước", "đó", "cũng", "như", "nữ", "thần", "ai", "cập", "amunet", "từng", "được", "chỉ", "vị", "là", "người", "kế", "vị", "ngôi", "vua", "...
hiện diện trong thành phố === ẩm thực === ảnh hưởng và bắt nguồn từ nhiều nền văn hóa đa dạng đã sinh sống trong suốt lịch sử của mình bao gồm cả người hy lạp tây ban nha và pháp ẩm thực napoli vươn lên thành bản sắc riêng biệt của mình vào thế kỷ 18 và nổi tiếng trên trường quốc tế các thành phần thường có hương vị ph...
[ "hiện", "diện", "trong", "thành", "phố", "===", "ẩm", "thực", "===", "ảnh", "hưởng", "và", "bắt", "nguồn", "từ", "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "đa", "dạng", "đã", "sinh", "sống", "trong", "suốt", "lịch", "sử", "của", "mình", "bao", "gồm", "cả", "ngườ...
sân bay hatay là một sân bay ở hatay thổ nhĩ kỳ phục vụ thành phố antakya sân bay này được khánh thành tháng 12 năm 2007 cách thành phố hatay 19 km sân bay này có một đường băng dài 3045 m rải nhựa đường == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet hãng hàng không thổ nhĩ kỳ istanbul-ataturk bullet hãng hàng khôn...
[ "sân", "bay", "hatay", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "hatay", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "phục", "vụ", "thành", "phố", "antakya", "sân", "bay", "này", "được", "khánh", "thành", "tháng", "12", "năm", "2007", "cách", "thành", "phố", "hatay", "19", "km", "sâ...
pleurothallis bahorucensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "pleurothallis", "bahorucensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
xuất hiện gia tốc này là do chất điểm chịu ảnh hưởng bởi các ngoại lực tác động vào ví dụ như lực ma sát hoặc trọng lực gia tốc toàn phần tại 1 điểm có giá trị formula_25 góc lệch codice_5 tạo thành giữa codice_1 với codice_1 formula_26 == liên kết ngoài == bullet circular motion một chương sách giáo khoa trực tuyến bu...
[ "xuất", "hiện", "gia", "tốc", "này", "là", "do", "chất", "điểm", "chịu", "ảnh", "hưởng", "bởi", "các", "ngoại", "lực", "tác", "động", "vào", "ví", "dụ", "như", "lực", "ma", "sát", "hoặc", "trọng", "lực", "gia", "tốc", "toàn", "phần", "tại", "1", "đ...
cataclysta confusalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "cataclysta", "confusalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]