text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
hưởng lớn nhất đến sự phát triển của reichswehr là hans von seeckt 1866-1936 từ năm 1920-1926 giữ cương vị chef der heeresleitung nghĩa là tổng tư lệnh quân đội trong khi việc giảm sức mạnh thời bình của quân đội đức từ 780 000 năm 1913 xuống còn 100 000 người đã thực sự nâng cao chất lượng của reichsheer chỉ những ngư... | [
"hưởng",
"lớn",
"nhất",
"đến",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"reichswehr",
"là",
"hans",
"von",
"seeckt",
"1866-1936",
"từ",
"năm",
"1920-1926",
"giữ",
"cương",
"vị",
"chef",
"der",
"heeresleitung",
"nghĩa",
"là",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"đội",
"tron... |
erannis eutaeniaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"erannis",
"eutaeniaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
anh đã tham gia biểu diễn với tư cách bè trưởng của dàn nhạc giao hưởng việt nam tại nhiều liên hoan âm nhạc quốc tế như tuần lễ các dàn nhạc châu á ở tokyo và osaka la folle journee japon aichi expo lễ hội âm nhạc milano bà cũng đã biểu diễn với dàn nhạc dây super asia và dàn nhạc sinfonica di milano giuseppe verdi nă... | [
"anh",
"đã",
"tham",
"gia",
"biểu",
"diễn",
"với",
"tư",
"cách",
"bè",
"trưởng",
"của",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"việt",
"nam",
"tại",
"nhiều",
"liên",
"hoan",
"âm",
"nhạc",
"quốc",
"tế",
"như",
"tuần",
"lễ",
"các",
"dàn",
"nhạc",
"châu",
"á",... |
progebiophilus insperatus là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được markham miêu tả khoa học năm 2005 | [
"progebiophilus",
"insperatus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"markham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
xã littlefield quận emmet michigan xã littlefield là một xã thuộc quận emmet tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 978 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"littlefield",
"quận",
"emmet",
"michigan",
"xã",
"littlefield",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"emmet",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"978",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
conomitrium brachypus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được mitt a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"conomitrium",
"brachypus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
rung rúc danh pháp khoa học berchemia lineata là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được l dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1825 | [
"rung",
"rúc",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"berchemia",
"lineata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
cloud bullet salesforceiq | [
"cloud",
"bullet",
"salesforceiq"
] |
schenkelia là một chi nhện trong họ salticidae | [
"schenkelia",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae"
] |
vào máy tính cedega sẽ tự động nhận biết trò chơi và sử dụng thông số cài đặt tối ưu tính năng cơ sở dữ liệu đĩa trò chơi có thể được tắt bởi người sử dụng cho phép người dùng tự điền thông số riêng của mình transgaming technologies lưu giữ một cơ sở dữ liệu trò chơi tại http transgaming org gamesdb người dùng có thể t... | [
"vào",
"máy",
"tính",
"cedega",
"sẽ",
"tự",
"động",
"nhận",
"biết",
"trò",
"chơi",
"và",
"sử",
"dụng",
"thông",
"số",
"cài",
"đặt",
"tối",
"ưu",
"tính",
"năng",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"đĩa",
"trò",
"chơi",
"có",
"thể",
"được",
"tắt",
"bởi",
"ngư... |
maesa striatocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được c chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"maesa",
"striatocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
richia cofrensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"richia",
"cofrensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
plecotus kolombatovici là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được dulic mô tả năm 1980 | [
"plecotus",
"kolombatovici",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"dulic",
"mô",
"tả",
"năm",
"1980"
] |
dendrobium pseudoaloifolium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"dendrobium",
"pseudoaloifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"wood",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
dialeurolonga subrotunda là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae dialeurolonga subrotunda được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"dialeurolonga",
"subrotunda",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"dialeurolonga",
"subrotunda",
"được",
"takahashi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
nghiệm của bản thân chương trình bắt đầu phát sóng vào ngày 26 tháng 2 năm 2015 tuy nhiên rm rút khỏi chương trình sau 22 tập do chuyến lưu diễn thế giới the red bullet tour năm 2015 của bts ngày 17 tháng 3 năm 2015 rm phát hành bản mixtape solo đầu tay rm của mình xếp ở vị trí số 48 trong danh sách 50 album hip hop xu... | [
"nghiệm",
"của",
"bản",
"thân",
"chương",
"trình",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"sóng",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"2015",
"tuy",
"nhiên",
"rm",
"rút",
"khỏi",
"chương",
"trình",
"sau",
"22",
"tập",
"do",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"thế",
"giới",... |
torre di santa maria là một đô thị ở tỉnh sondrio trong vùng lombardia của italia có vị trí khoảng 100 km về phía đông bắc của milano và khoảng 8 km về phía bắc của sondrio tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 884 người và diện tích là 45 5 km² đô thị torre di santa maria có các frazioni các đơn... | [
"torre",
"di",
"santa",
"maria",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"sondrio",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"khoảng",
"100",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"8",
"km",
"về",
... |
chaetacme madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ ulmaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"chaetacme",
"madagascariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ulmaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
Trên thế giới, Indonesia, Nhật Bản và Mỹ được xem là ba nước có nhiều núi lửa đang hoạt động nhất, theo thứ tự giảm dần về mức độ hoạt động. | [
"Trên",
"thế",
"giới,",
"Indonesia,",
"Nhật",
"Bản",
"và",
"Mỹ",
"được",
"xem",
"là",
"ba",
"nước",
"có",
"nhiều",
"núi",
"lửa",
"đang",
"hoạt",
"động",
"nhất,",
"theo",
"thứ",
"tự",
"giảm",
"dần",
"về",
"mức",
"độ",
"hoạt",
"động."
] |
paşaköy çankırı paşa là một xã thuộc thành phố çankırı tỉnh çankırı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 18 người | [
"paşaköy",
"çankırı",
"paşa",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"çankırı",
"tỉnh",
"çankırı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"18",
"người"
] |
lupinus albifrons là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lupinus",
"albifrons",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phản hồi tích cực từ các nhà phê bình chủ yếu xoay quanh các phân cảnh hành động cũng như sự hòa hợp của dàn diễn viên chính phần phim ngoại truyện echo tập trung vào nhân vật maya lopez echo của nữ diễn viên alaqua cox cũng được thông báo đang trong giai đoạn phát triển == nội dung == lấy bối cảnh hai năm sau các sự k... | [
"phản",
"hồi",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"chủ",
"yếu",
"xoay",
"quanh",
"các",
"phân",
"cảnh",
"hành",
"động",
"cũng",
"như",
"sự",
"hòa",
"hợp",
"của",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"chính",
"phần",
"phim",
"ngoại",
"truyện",
"echo",
... |
động chống hạm tàu nổi đối phương của chính nó trong đêm 27-28 tháng 1 năm 1945 cùng với hms diadem nó đụng độ với các tàu khu trục đức trong đó chiếc z31 bị hư hại nặng sau hoạt động này nó được tái trang bị tại cammell laird từ tháng 2 năm 1945 đến tháng 3 năm 1946 sau chiến tranh mauritius phục vụ tại địa trung hải ... | [
"động",
"chống",
"hạm",
"tàu",
"nổi",
"đối",
"phương",
"của",
"chính",
"nó",
"trong",
"đêm",
"27-28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1945",
"cùng",
"với",
"hms",
"diadem",
"nó",
"đụng",
"độ",
"với",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"đức",
"trong",
"đó",
"chiếc",
... |
dendrophthora flagelliformis là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được lam krug urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"dendrophthora",
"flagelliformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"krug",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
ccb tỉnh tặng cây cảnh tại khu tưởng niệm đồng chí lương văn thăng và nhà tưởng niệm đồng chí tạ uyên | [
"ccb",
"tỉnh",
"tặng",
"cây",
"cảnh",
"tại",
"khu",
"tưởng",
"niệm",
"đồng",
"chí",
"lương",
"văn",
"thăng",
"và",
"nhà",
"tưởng",
"niệm",
"đồng",
"chí",
"tạ",
"uyên"
] |
máy ủi bọc thép là một công cụ cơ bản của cơ khí chiến đấu những phương tiện cơ khí chiến đấu này tích hợp các khả năng di chuyển của máy ủi với lớp giáp bảo vệ phương tiện và người điều khiển nó bên trong hay gần nơi chiến đấu đa số đều là những máy ủi dân sự được chuyển đổi lắp thêm vỏ giáp thiết bị quân sự nhưng một... | [
"máy",
"ủi",
"bọc",
"thép",
"là",
"một",
"công",
"cụ",
"cơ",
"bản",
"của",
"cơ",
"khí",
"chiến",
"đấu",
"những",
"phương",
"tiện",
"cơ",
"khí",
"chiến",
"đấu",
"này",
"tích",
"hợp",
"các",
"khả",
"năng",
"di",
"chuyển",
"của",
"máy",
"ủi",
"với",
"... |
scheid vulkaneifel scheid là một đô thị thuộc huyện vulkaneifel trong bang rhineland-palatinate phía tây nước đức đô thị này có diện tích 5 49 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 127 người | [
"scheid",
"vulkaneifel",
"scheid",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"vulkaneifel",
"trong",
"bang",
"rhineland-palatinate",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"49",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"n... |
họp báo bộ trưởng bộ thông tin và truyền thông trương minh tuấn cho biết thêm để xử cố môi trường không tái diễn trong tương lai thủ tướng đã chỉ đạo rà soát tất các quy hoạch dự án liên quan đến môi trường tiêu chuẩn liên quan đến hoạt động môi trường đối với trách nhiệm cán bộ công chức liên quan đến sự cố tùy vào mứ... | [
"họp",
"báo",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"thông",
"tin",
"và",
"truyền",
"thông",
"trương",
"minh",
"tuấn",
"cho",
"biết",
"thêm",
"để",
"xử",
"cố",
"môi",
"trường",
"không",
"tái",
"diễn",
"trong",
"tương",
"lai",
"thủ",
"tướng",
"đã",
"chỉ",
"đạo",
"rà",
... |
nước hy lạp non trẻ là hạt nhân quan trọng trong sự sụp đổ của đế quốc ottoman dù rằng quốc gia này còn nhỏ bé và nghèo khó lần đầu tiên trong lịch sử một dân tộc kitô giáo bị nô dịch lật đổ ách thống trị của thổ và thiết lập một quốc gia hoàn toàn độc lập được châu âu nhìn nhận sự kiện này mang lại niềm hy vọng cho cá... | [
"nước",
"hy",
"lạp",
"non",
"trẻ",
"là",
"hạt",
"nhân",
"quan",
"trọng",
"trong",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"dù",
"rằng",
"quốc",
"gia",
"này",
"còn",
"nhỏ",
"bé",
"và",
"nghèo",
"khó",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
... |
bielice hạt pyrzyce bielice là một ngôi làng ở hạt pyrzyce west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan đó là chỗ ngồi của gmina khu hành chính được gọi là gmina bielice nó nằm khoảng phía tây bắc pyrzyce và phía nam thủ đô khu vực szczecin ngôi làng có dân số 560 người | [
"bielice",
"hạt",
"pyrzyce",
"bielice",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"hạt",
"pyrzyce",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"đó",
"là",
"chỗ",
"ngồi",
"của",
"gmina",
"khu",
"hành",
"chính",
"được",
"gọi",
"là... |
của vệ hoàng hậu == xem thêm == bullet lý hậu bullet lý tần bullet lịch cơ bullet lệ phi bullet lệ cơ | [
"của",
"vệ",
"hoàng",
"hậu",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lý",
"hậu",
"bullet",
"lý",
"tần",
"bullet",
"lịch",
"cơ",
"bullet",
"lệ",
"phi",
"bullet",
"lệ",
"cơ"
] |
nemopistha usambicus là một loài côn trùng trong họ nemopteridae thuộc bộ neuroptera loài này được kolbe miêu tả năm 1901 | [
"nemopistha",
"usambicus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"nemopteridae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"kolbe",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
tại thành phố new york 8 tháng 10 7 tháng 11 12 ván còn lại diễn ra tại lyon pháp 26 tháng 11 30 tháng 12 kasparov đã chiến thắng và tiếp tục giữ danh hiệu của mình === tranh cãi về lá cờ trên bàn === mặc dù vẫn là công dân liên xô kasparov đã từ chối thi đấu dưới lá cờ của liên xô thay vào đó ông muốn sử dụng quốc kỳ ... | [
"tại",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"8",
"tháng",
"10",
"7",
"tháng",
"11",
"12",
"ván",
"còn",
"lại",
"diễn",
"ra",
"tại",
"lyon",
"pháp",
"26",
"tháng",
"11",
"30",
"tháng",
"12",
"kasparov",
"đã",
"chiến",
"thắng",
"và",
"tiếp",
"tục",
"giữ",
... |
quận delaware pennsylvania quận là một quận trong tiểu bang pennsylvania hoa kỳ quận lỵ đóng ở chester theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 550 864 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km² trong đó có km2 là diện tích mặt nước === các quận giáp ranh... | [
"quận",
"delaware",
"pennsylvania",
"quận",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"chester",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa... |
abdulrahman ibrahim al-jassim abdulrahman al-jassim sinh ngày 14 tháng 10 năm 1987 là một trọng tài người qatar và là trọng tài quốc tế fifa từ 2013 anh từng là trọng tài của giải vô địch bóng đá u-20 thế giới 2017 và cũng là trọng tài ở giải vô địch bóng đá thế giới 2018 với công nghệ var | [
"abdulrahman",
"ibrahim",
"al-jassim",
"abdulrahman",
"al-jassim",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"trọng",
"tài",
"người",
"qatar",
"và",
"là",
"trọng",
"tài",
"quốc",
"tế",
"fifa",
"từ",
"2013",
"anh",
"từng",
"là",
"trọn... |
lomaspilis demarginata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lomaspilis",
"demarginata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
donacoscaptes linearellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"donacoscaptes",
"linearellus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
và cũng có những tai tiếng marsilius là ví dụ đôi khi được cho là đã ảnh hưởng đến nhà cải cách chính trị người anh gây tranh cãi thomas cromwell một giai đoạn quan trọng trong lịch sử ảnh hưởng của tác phẩm này là vào cuối thời trung cổ và đến thời đầu hiện đại khi một số tác giả như francis bacon và thomas hobbes lập... | [
"và",
"cũng",
"có",
"những",
"tai",
"tiếng",
"marsilius",
"là",
"ví",
"dụ",
"đôi",
"khi",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"nhà",
"cải",
"cách",
"chính",
"trị",
"người",
"anh",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"thomas",
"cromwell",
"một",
"giai"... |
vụ viện | [
"vụ",
"viện"
] |
tebenna gnaphaliella là một loài bướm đêm thuộc họ choreutidae loài này có ở florida đến california và phía bắc ít nhất đến new hampshire sải cánh dài khoảng 10 mm con trưởng thành bay vào tháng 6 và tháng 7 có lẽ có ít nhất hai thế hệ mỗi năm chúng thường được tìm thấy trên hoa các cây thân thảo ấu trùng ăn nhiều loại... | [
"tebenna",
"gnaphaliella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"choreutidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"florida",
"đến",
"california",
"và",
"phía",
"bắc",
"ít",
"nhất",
"đến",
"new",
"hampshire",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"10",
"mm",... |
lutuhyne huyện huyện lutuhyne chuyển tự lutuhynes’kyi raion là một huyện của tỉnh luhansk thuộc ukraina huyện lutuhyne có diện tích 1057 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 73914 người với mật độ 70 người km2 trung tâm huyện nằm ở lutuhyne | [
"lutuhyne",
"huyện",
"huyện",
"lutuhyne",
"chuyển",
"tự",
"lutuhynes’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"luhansk",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"lutuhyne",
"có",
"diện",
"tích",
"1057",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",... |
tân đảng đài loan tân đảng chữ hán chính thể 新黨 bính âm xīn dăng tên trước đây là trung hoa tân đảng cnp 中華新黨 zhōnghúa xīn dăng là một chính đảng ở trung hoa dân quốc đài loan trung hoa tân đảng được thành lập từ một bộ phận tách ra từ đảng đương quyền lúc đó là quốc dân đảng kmt bởi các thành viên của liên tuyến tân q... | [
"tân",
"đảng",
"đài",
"loan",
"tân",
"đảng",
"chữ",
"hán",
"chính",
"thể",
"新黨",
"bính",
"âm",
"xīn",
"dăng",
"tên",
"trước",
"đây",
"là",
"trung",
"hoa",
"tân",
"đảng",
"cnp",
"中華新黨",
"zhōnghúa",
"xīn",
"dăng",
"là",
"một",
"chính",
"đảng",
"ở",
"tr... |
sericotachina vulpecula là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"sericotachina",
"vulpecula",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
ruslan startsev ruslan sergeyevich startsev sinh ngày 17 tháng 1 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho fc znamya truda orekhovo-zuyevo == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fc znamya truda orekhovo-zuyevo vào ngày 27 tháng 7 năm 2017 trong trận đấu ... | [
"ruslan",
"startsev",
"ruslan",
"sergeyevich",
"startsev",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"1",
"năm",
"1998",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"znamya",
"truda",
"orekhovo-zuyevo",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"c... |
phân đoạn mà elio và oliver trêu chọc nhau dưới gốc cây chanh theo như vị đạo diễn nhận xét là đắt giá và hai diễn viên chính đã nhập vai rất tốt một cảnh khác là cha mẹ của elio làm tình trên phòng ngủ trong khi elio và oliver đang trao nhau nụ hôn dưới ánh trăng trong vườn cũng bị loại bỏ tuy nhiên phân đoạn này đã đ... | [
"phân",
"đoạn",
"mà",
"elio",
"và",
"oliver",
"trêu",
"chọc",
"nhau",
"dưới",
"gốc",
"cây",
"chanh",
"theo",
"như",
"vị",
"đạo",
"diễn",
"nhận",
"xét",
"là",
"đắt",
"giá",
"và",
"hai",
"diễn",
"viên",
"chính",
"đã",
"nhập",
"vai",
"rất",
"tốt",
"một"... |
động muộn và mức bức xạ uv cao từ mặt trời ở giai đoạn t tauri mô phỏng của lớp vỏ đại dương được làm nóng bằng địa nhiệt tạo ra nhiều chất hữu cơ hơn nhiều so với những mô phỏng được tìm thấy trong thí nghiệm miller–urey trong miệng phun thủy nhiệt sâu everett shock đã phát hiện ra có một động lực nhiệt động lực học k... | [
"động",
"muộn",
"và",
"mức",
"bức",
"xạ",
"uv",
"cao",
"từ",
"mặt",
"trời",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"t",
"tauri",
"mô",
"phỏng",
"của",
"lớp",
"vỏ",
"đại",
"dương",
"được",
"làm",
"nóng",
"bằng",
"địa",
"nhiệt",
"tạo",
"ra",
"nhiều",
"chất",
"hữu",
"c... |
nhằm đảm bảo rằng một phát bắn sẽ bắn trúng một nhóm lớn người nhưng tỉ lệ tử vong vẫn đảm bảo ở mức tối thiểu sự ra đời của đạn cao su và bean bag round một loại đạn bên trong nó là một túi nhỏ chứa đậu đã dẫn đến việc kết thúc sử dụng riot shotgun nhưng nó vẫn được sử dụng để bắn nhiều loại đạn ít gây chết người hơn ... | [
"nhằm",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"một",
"phát",
"bắn",
"sẽ",
"bắn",
"trúng",
"một",
"nhóm",
"lớn",
"người",
"nhưng",
"tỉ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"vẫn",
"đảm",
"bảo",
"ở",
"mức",
"tối",
"thiểu",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"đạn",
"cao",
"su",
"và",
"bean",... |
eilicrinia parvula là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eilicrinia",
"parvula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
aydemir kurtalan aydemir là một xã thuộc huyện kurtalan tỉnh siirt thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 128 người | [
"aydemir",
"kurtalan",
"aydemir",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kurtalan",
"tỉnh",
"siirt",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"128",
"người"
] |
mỏ dầu hay vựa dầu là một khu vực với sự tập trung của các giếng dầu mỏ tập trung khai thác chiết xuất xăng dầu dầu thô từ dưới mặt đất là nơi chứa nhiều dầu thô dưới mặt đất do các hồ chứa dầu thường kéo dài trên một diện rộng có thể trên vài trăm cây số cho nên việc khai thác đầy đủ đòi hỏi nhiều giếng nằm rải rác tr... | [
"mỏ",
"dầu",
"hay",
"vựa",
"dầu",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"với",
"sự",
"tập",
"trung",
"của",
"các",
"giếng",
"dầu",
"mỏ",
"tập",
"trung",
"khai",
"thác",
"chiết",
"xuất",
"xăng",
"dầu",
"dầu",
"thô",
"từ",
"dưới",
"mặt",
"đất",
"là",
"nơi",
"ch... |
pilotrichella angustifolia là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"pilotrichella",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
bại servo bằng phán quyết gây tranh cãi trong trận tái đấu tháng 5 sau ba trận thắng nữa vào tháng 10 lần đầu tiên robinson gặp jake lamotta là đối thủ đáng gờm dù không đánh ngã được jake nhưng robinson vẫn được quyết định nhất trí là chiến thắng tuy chỉ nặng so với lamotta 157 5 lb nhưng robinson có thể kiểm soát toà... | [
"bại",
"servo",
"bằng",
"phán",
"quyết",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"trong",
"trận",
"tái",
"đấu",
"tháng",
"5",
"sau",
"ba",
"trận",
"thắng",
"nữa",
"vào",
"tháng",
"10",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"robinson",
"gặp",
"jake",
"lamotta",
"là",
"đối",
"thủ",
"đán... |
và sử dụng nó được giữ bí mật rất kỹ cho đến thập niên 1970 cá nhân winston churchill đã ra lệnh phá hủy chúng do tính bí mật này những chiếc colossus không được tính vào nhiều bản tóm tắt lịch sử của máy tính một bản sao của một trong các máy colossus được tái tạo lại hiện đang trưng bày tại bletchley park === sự phát... | [
"và",
"sử",
"dụng",
"nó",
"được",
"giữ",
"bí",
"mật",
"rất",
"kỹ",
"cho",
"đến",
"thập",
"niên",
"1970",
"cá",
"nhân",
"winston",
"churchill",
"đã",
"ra",
"lệnh",
"phá",
"hủy",
"chúng",
"do",
"tính",
"bí",
"mật",
"này",
"những",
"chiếc",
"colossus",
... |
pleurothallopsis microptera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"pleurothallopsis",
"microptera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"pridgeon",
"m",
"w",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
melanolophia conta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"melanolophia",
"conta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
coelachne pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810 | [
"coelachne",
"pulchella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
eisothistes là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"eisothistes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
nassauvia glomerulosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được lag ex lindl d don mô tả khoa học đầu tiên năm 1832 | [
"nassauvia",
"glomerulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"lag",
"ex",
"lindl",
"d",
"don",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
phát hành công khai lần đầu còn gọi là ipo viết tắt theo tiếng anh initial public offering là việc chào bán chứng khoán lần đầu tiên ra công chúng khái niệm công chúng được hiểu là một số lượng nhà đầu tư đủ lớn với giá trị chứng khoán chào bán cũng đủ lớn sau khi phát hành lần đầu ra công chúng một công ty cổ phần sẽ ... | [
"phát",
"hành",
"công",
"khai",
"lần",
"đầu",
"còn",
"gọi",
"là",
"ipo",
"viết",
"tắt",
"theo",
"tiếng",
"anh",
"initial",
"public",
"offering",
"là",
"việc",
"chào",
"bán",
"chứng",
"khoán",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ra",
"công",
"chúng",
"khái",
"niệm",
... |
wormaldia tarasca là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"wormaldia",
"tarasca",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
quận harrison indiana quận harrison là một quận thuộc tiểu bang indiana hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"harrison",
"indiana",
"quận",
"harrison",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"... |
lập pháp california tờ modesto bee ủng hộ dự luật 39 ghi dự luật 39 thể hiện một cách trực tiếp những gì đảng dân chủ nên làm tờ san diego free press vừa thông báo về sự ủng hộ với dự luật 39 họ đã viết rằng dự luật 39 sẽ loại bỏ khả năng chọn lựa cách tính thuế dựa trên doanh thu của các công ty ở california và bắt bu... | [
"lập",
"pháp",
"california",
"tờ",
"modesto",
"bee",
"ủng",
"hộ",
"dự",
"luật",
"39",
"ghi",
"dự",
"luật",
"39",
"thể",
"hiện",
"một",
"cách",
"trực",
"tiếp",
"những",
"gì",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"nên",
"làm",
"tờ",
"san",
"diego",
"free",
"press",
"... |
oreina ludovicae là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được mulsant miêu tả khoa học năm 1854 | [
"oreina",
"ludovicae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"mulsant",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1854"
] |
itarantim là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 1783 747 km² dân số năm 2007 là 16709 người mật độ 9 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"itarantim",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"bahia",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"1783",
"747",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"16709",
"người",
"mật",
"độ",
"9",
"4",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",... |
meigenia exilis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"meigenia",
"exilis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
diplazium altum là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được copel c chr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"diplazium",
"altum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"c",
"chr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
linnaemya nigrifacies là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"linnaemya",
"nigrifacies",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
coelioxys correntina là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được holmberg mô tả khoa học năm 1887 | [
"coelioxys",
"correntina",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"holmberg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1887"
] |
spirembolus pallidus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi spirembolus spirembolus pallidus được ralph vary chamberlin wilton ivie miêu tả năm 1935 | [
"spirembolus",
"pallidus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"spirembolus",
"spirembolus",
"pallidus",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"wilton",
"ivie",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1935"
] |
antitype cacrulescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"antitype",
"cacrulescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ảnh hưởng của chúng đối với quần thể hoang dã công tác tái thả động vật hoang dã sẽ hỗ trợ cho việc phục hồi các loài động vật hoang dã đang bị đe dọa nhiều động vật hoang dã bị buôn bán trái phép nhằm phục vụ nhu cầu làm thực phẩm thuốc đông y thú nuôi và làm đồ lưu niệm trong quá trình vận chuyển trái phép các cá thể... | [
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"chúng",
"đối",
"với",
"quần",
"thể",
"hoang",
"dã",
"công",
"tác",
"tái",
"thả",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"sẽ",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"việc",
"phục",
"hồi",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"đang",
"bị",
"đe",
... |
castanopsis cuspidata là một loài thực vật có hoa trong họ fagaceae loài này được thunb schottky mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"castanopsis",
"cuspidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"fagaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"schottky",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
pauridiantha callicarpoides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"pauridiantha",
"callicarpoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"bremek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
loại đêm bán kết sẽ là thí sinh thứ 4 tham gia tranh tài giành ngôi vị quán quân cùng với 3 thí sinh chính thức được chọn ở đêm bán kết == trường hợp hi hữu == bullet chương trình đã dời thời điểm phát sóng của tập 3 và tập 5 lần lượt vào các ngày 22 9 và 6 10 2018 sang ngày 29 9 và 13 10 cùng năm để phát sóng các chươ... | [
"loại",
"đêm",
"bán",
"kết",
"sẽ",
"là",
"thí",
"sinh",
"thứ",
"4",
"tham",
"gia",
"tranh",
"tài",
"giành",
"ngôi",
"vị",
"quán",
"quân",
"cùng",
"với",
"3",
"thí",
"sinh",
"chính",
"thức",
"được",
"chọn",
"ở",
"đêm",
"bán",
"kết",
"==",
"trường",
... |
khu thắng cảnh vũ lăng nguyên vũ lăng nguyên là một địa điểm danh thắng nằm ở huyện vũ lăng nguyên phía tây thành phố trương gia giới tỉnh hồ nam trung quốc nó được unesco công nhận là di sản thế giới từ năm 1992 nhờ cảnh quan tự nhiên với hơn 3 000 cột sa thạch thạch anh có chiều cao hơn 200 mét cùng với nhiều khe núi... | [
"khu",
"thắng",
"cảnh",
"vũ",
"lăng",
"nguyên",
"vũ",
"lăng",
"nguyên",
"là",
"một",
"địa",
"điểm",
"danh",
"thắng",
"nằm",
"ở",
"huyện",
"vũ",
"lăng",
"nguyên",
"phía",
"tây",
"thành",
"phố",
"trương",
"gia",
"giới",
"tỉnh",
"hồ",
"nam",
"trung",
"quố... |
pleurodema thaul tên tiếng anh sapito de cuatro ojos là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae loài này có ở argentina và chile môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng cận nam cực rừng ôn đới vùng cây bụi ôn đới vùng đồng cỏ ôn đới sông ngòi sông có nước theo mùa đầm nước hồ nước ngọt hồ nước ngọt có nước theo mùa đầ... | [
"pleurodema",
"thaul",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"sapito",
"de",
"cuatro",
"ojos",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"leptodactylidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"argentina",
"và",
"chile",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là"... |
chính sách thị thực của somalia du khách từ tất cả các quốc gia đến somalia đều phải xin thị thực người sở hữu hộ chiếu được cấp bởi bất cứ quốc gia nào đều có thể xin thị thực tại cửa khẩu để ở lại tối đa 30 ngày có thể gia hạn một lần nếu có thư mời từ người bảo lãnh được nột đến cục nhập cư tại sân bay 2 ngày trước ... | [
"chính",
"sách",
"thị",
"thực",
"của",
"somalia",
"du",
"khách",
"từ",
"tất",
"cả",
"các",
"quốc",
"gia",
"đến",
"somalia",
"đều",
"phải",
"xin",
"thị",
"thực",
"người",
"sở",
"hữu",
"hộ",
"chiếu",
"được",
"cấp",
"bởi",
"bất",
"cứ",
"quốc",
"gia",
"n... |
anat-her cũng là anat-har có thể là vị vua đầu tiên của vương triều thứ 16 ông đã trị vì một vài vùng đất của hạ ai cập trong thời kỳ chuyển tiếp thứ hai như là một chư hầu của các vị vua hyksos thuộc vương triều thứ 15 tuy nhiên giả thuyết này lại không được thừa nhận với việc các nhà ai cập học như kim ryholt và darr... | [
"anat-her",
"cũng",
"là",
"anat-har",
"có",
"thể",
"là",
"vị",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vương",
"triều",
"thứ",
"16",
"ông",
"đã",
"trị",
"vì",
"một",
"vài",
"vùng",
"đất",
"của",
"hạ",
"ai",
"cập",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chuyển",
"tiếp",
"thứ"... |
ptilodexia lateralis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"ptilodexia",
"lateralis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
ra bài hát của năm và powderfinger nhận được ban nhạc của năm == các bài hát trong album == tất cả các bài hát được viết bởi powderfinger bullet 1 waiting for the sun 3 54 bullet 2 my happiness 4 36 bullet 3 the metre 4 33 bullet 4 like a dog 4 20 bullet 5 odyssey 5 1 44 bullet 6 up down back again 4 24 bullet 7 my kin... | [
"ra",
"bài",
"hát",
"của",
"năm",
"và",
"powderfinger",
"nhận",
"được",
"ban",
"nhạc",
"của",
"năm",
"==",
"các",
"bài",
"hát",
"trong",
"album",
"==",
"tất",
"cả",
"các",
"bài",
"hát",
"được",
"viết",
"bởi",
"powderfinger",
"bullet",
"1",
"waiting",
"... |
bằng tần số va chạm electron-trung hòa formula_11 là giới hạn ngăn cách plasma khỏi bị ion hóa một phần hoặc toàn bộ bullet thuật ngữ khí được ion hóa hoàn toàn do lyman spitzer đưa ra không có nghĩa là mức độ ion hóa là thống nhất mà chỉ là plasma đang ở trong chế độ chi phối do va chạm coulomb tức là khi formula_12 c... | [
"bằng",
"tần",
"số",
"va",
"chạm",
"electron-trung",
"hòa",
"formula_11",
"là",
"giới",
"hạn",
"ngăn",
"cách",
"plasma",
"khỏi",
"bị",
"ion",
"hóa",
"một",
"phần",
"hoặc",
"toàn",
"bộ",
"bullet",
"thuật",
"ngữ",
"khí",
"được",
"ion",
"hóa",
"hoàn",
"toàn... |
cái cây của quỷ tiếng anh the devil s tree là một cây sồi đơn lẻ có một số nhánh đã chết mọc trên một cánh đồng chưa được sử dụng ở đường mountain tại martinsville thuộc bernards township ở hạt somerset new jersey hoa kỳ đối diện với một khu nhà xây dựng tư nhân truyền thuyết địa phương cho rằng cái cây đã bị nguyền rủ... | [
"cái",
"cây",
"của",
"quỷ",
"tiếng",
"anh",
"the",
"devil",
"s",
"tree",
"là",
"một",
"cây",
"sồi",
"đơn",
"lẻ",
"có",
"một",
"số",
"nhánh",
"đã",
"chết",
"mọc",
"trên",
"một",
"cánh",
"đồng",
"chưa",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"đường",
"mountain",
... |
beilschmiedia ovalis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được blake c k allen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1945 | [
"beilschmiedia",
"ovalis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"blake",
"c",
"k",
"allen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1945"
] |
bittenahalli kadur bittenahalli là một làng thuộc tehsil kadur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ | [
"bittenahalli",
"kadur",
"bittenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kadur",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
và năm người lính khác bị kết tội trong vụ tấn công và bị kết án tử hình vào năm 1983 các bản án của năm đồng phạm sau đó đã bị kết án chung thân nhưng newton đã bị xử tử năm 1986 năm 1981 một nhóm lính đánh thuê người canada và người mỹ hầu hết liên kết với nhóm siêu quyền lực trắng và nhóm ku klux klan đã lên kế hoạc... | [
"và",
"năm",
"người",
"lính",
"khác",
"bị",
"kết",
"tội",
"trong",
"vụ",
"tấn",
"công",
"và",
"bị",
"kết",
"án",
"tử",
"hình",
"vào",
"năm",
"1983",
"các",
"bản",
"án",
"của",
"năm",
"đồng",
"phạm",
"sau",
"đó",
"đã",
"bị",
"kết",
"án",
"chung",
... |
nâu đen và bốc mùi khó chịu đặc biệt trong dầu chiên đi chiên lại nhiều lần ở nhiệt độ cao sẽ sinh lượng lớn aldehyde andehit một chất hóa học gốc ankan gây độc cho con người như các bệnh tim mạch tiểu đường thậm chí là ung thư bullet chọn đúng lượng giàu thực vật cần dùng trong một vài nghiên cứu gần đây các nhà khoa ... | [
"nâu",
"đen",
"và",
"bốc",
"mùi",
"khó",
"chịu",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"dầu",
"chiên",
"đi",
"chiên",
"lại",
"nhiều",
"lần",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"sẽ",
"sinh",
"lượng",
"lớn",
"aldehyde",
"andehit",
"một",
"chất",
"hóa",
"học",
"gốc",
"ankan",
... |
dân chủ tự do đều không có đủ số ghế cần thiết để chiếm thế đa số tại bundestag nên schroder và merkel đều không thể tuyên bố chiến thắng một đại liên minh giữa cdu csu và spd gặp trở ngại là cả hai đều muốn nắm giữ cho mình chức thủ tướng tuy nhiên sau ba tuần lễ thương thảo hai đảng đi đến thoả thuận theo đó merkel s... | [
"dân",
"chủ",
"tự",
"do",
"đều",
"không",
"có",
"đủ",
"số",
"ghế",
"cần",
"thiết",
"để",
"chiếm",
"thế",
"đa",
"số",
"tại",
"bundestag",
"nên",
"schroder",
"và",
"merkel",
"đều",
"không",
"thể",
"tuyên",
"bố",
"chiến",
"thắng",
"một",
"đại",
"liên",
... |
taylıca harran taylıca là một xã thuộc huyện harran tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 195 người | [
"taylıca",
"harran",
"taylıca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"harran",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"195",
"người"
] |
quemusia austrina là một loài nhện trong họ amphinectidae loài này phân bố ở queensland | [
"quemusia",
"austrina",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amphinectidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"queensland"
] |
giáo dục của mình khi ở trường đại học bà đã gặp người chồng đầu tiên của mình một nhà báo và nhà thơ tên abdel – rahman el abnoudy sự nghiệp của abdel đã cho atteyyat tiếp cận với một mạng lưới các nhà văn nhà thơ và các nghệ sĩ khác ở ai cập == sự nghiệp == el abnoudy đã làm nhiều vai trò khác nhau tại nhà hát chẳng ... | [
"giáo",
"dục",
"của",
"mình",
"khi",
"ở",
"trường",
"đại",
"học",
"bà",
"đã",
"gặp",
"người",
"chồng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"một",
"nhà",
"báo",
"và",
"nhà",
"thơ",
"tên",
"abdel",
"–",
"rahman",
"el",
"abnoudy",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"abde... |
pseudespera sodalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chen miêu tả khoa học năm 1985 | [
"pseudespera",
"sodalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
chalfant pennsylvania chalfant là một thị trấn thuộc quận allegheny tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 800 người == tham khảo == bullet american finder | [
"chalfant",
"pennsylvania",
"chalfant",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"allegheny",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"800",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bulle... |
zaw win lay 22 tháng 10 năm 1963 – 3 tháng 10 năm 2014 là một đại kiện tướng cờ vua myanmar ông là đại kiện tướng cờ vua đầu tiên của myanmar cũng là đại kiện tướng duy nhất của đất nước này cho đến nay zaw bắt đầu chơi cờ vua từ năm 10 tuổi và có được những thành công từ sớm ông thu được sự chú ý của giới quan sát quố... | [
"zaw",
"win",
"lay",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1963",
"–",
"3",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"là",
"một",
"đại",
"kiện",
"tướng",
"cờ",
"vua",
"myanmar",
"ông",
"là",
"đại",
"kiện",
"tướng",
"cờ",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"myanmar",
"cũng",
... |
cả thảy tám người giải về kinh sư làm tội bình xong quân bắc phạt của thái bình thiên quốc hàm phong đế mừng lắm gia ân cho tăng cách lâm thấm được thế tập thân vương võng thế tháng 5 ông xin rút quân về kinh đế ngự ở dưỡng tâm điện làm lễ bão kiến ban triều châu cùng tứ đoàn long bổ quái lại ngự ở cung càn thanh cung ... | [
"cả",
"thảy",
"tám",
"người",
"giải",
"về",
"kinh",
"sư",
"làm",
"tội",
"bình",
"xong",
"quân",
"bắc",
"phạt",
"của",
"thái",
"bình",
"thiên",
"quốc",
"hàm",
"phong",
"đế",
"mừng",
"lắm",
"gia",
"ân",
"cho",
"tăng",
"cách",
"lâm",
"thấm",
"được",
"th... |
lacconectus krikkeni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được brancucci miêu tả khoa học năm 1986 | [
"lacconectus",
"krikkeni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"brancucci",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
giải thưởng bernardo houssay của conicet 1987 giải thưởng của hiệp hội cổ sinh vật học argentina 2001 và giải thưởng florentino ameghino của học viện quốc gia chính xác và tự nhiên khoa học 2002 cô đã nhận được giải thưởng pellegrino strobel năm 2013 | [
"giải",
"thưởng",
"bernardo",
"houssay",
"của",
"conicet",
"1987",
"giải",
"thưởng",
"của",
"hiệp",
"hội",
"cổ",
"sinh",
"vật",
"học",
"argentina",
"2001",
"và",
"giải",
"thưởng",
"florentino",
"ameghino",
"của",
"học",
"viện",
"quốc",
"gia",
"chính",
"xác",... |
công việc trong khi ông hỗ trợ họ khi karl và diva và tấn công trụ sở red shield joel bị thương nặng và bị liệt từ thắt lưng trái trở xuống sau khi david phục hồi tình cảm sau tàn phá của trụ sở joel tái lập red shield để tiếp tục hỗ trợ saya và ngăn chặn diva === aston collins === lồng tiếng bởi umezu hideyuki tiếng n... | [
"công",
"việc",
"trong",
"khi",
"ông",
"hỗ",
"trợ",
"họ",
"khi",
"karl",
"và",
"diva",
"và",
"tấn",
"công",
"trụ",
"sở",
"red",
"shield",
"joel",
"bị",
"thương",
"nặng",
"và",
"bị",
"liệt",
"từ",
"thắt",
"lưng",
"trái",
"trở",
"xuống",
"sau",
"khi",
... |
shorea isoptera là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae loài này có ở brunei và malaysia == tham khảo == bullet ashton p 1998 shorea isoptera 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"shorea",
"isoptera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"dipterocarpaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"brunei",
"và",
"malaysia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ashton",
"p",
"1998",
"shorea",
"isoptera",
"2006",
"iucn",
"red",
"li... |
drassinella sclerata là một loài nhện trong họ phrurolithidae loài này thuộc chi drassinella drassinella sclerata được ralph vary chamberlin wilton ivie miêu tả năm 1935 | [
"drassinella",
"sclerata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"phrurolithidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"drassinella",
"drassinella",
"sclerata",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"wilton",
"ivie",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1935"
] |
shepetivka tiếng ukraina шепетівка là một thành phố của ukraina thành phố này thuộc tỉnh khmelnytskyi thành phố này có diện tích km2 dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 48212 người | [
"shepetivka",
"tiếng",
"ukraina",
"шепетівка",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"của",
"ukraina",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"tỉnh",
"khmelnytskyi",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.