text
stringlengths
1
7.22k
words
list
acropogon grandiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được morat chalopin mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "acropogon", "grandiflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "morat", "chalopin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
mà còn có lời lẽ khinh nhờn tháo cả giận muốn chinh phạt du mọi người can ngăn tháo hoành đao trên đùi tỏ vẻ không nghe tập muốn vào can tháo rào trước rằng kế ta đã định khanh chớ nói nữa tập nói nếu kế của điện hạ đúng thần sẽ giúp điện hạ hoàn thành nếu kế của điện hạ sai muốn hoàn thành thì nên thay đổi điện hạ đẩy...
[ "mà", "còn", "có", "lời", "lẽ", "khinh", "nhờn", "tháo", "cả", "giận", "muốn", "chinh", "phạt", "du", "mọi", "người", "can", "ngăn", "tháo", "hoành", "đao", "trên", "đùi", "tỏ", "vẻ", "không", "nghe", "tập", "muốn", "vào", "can", "tháo", "rào", "trướ...
leymus ambiguus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vasey scribn d r dewey mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "leymus", "ambiguus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "vasey", "scribn", "d", "r", "dewey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
gangenahalli koratagere gangenahalli là một làng thuộc tehsil koratagere huyện tumkur bang karnataka ấn độ
[ "gangenahalli", "koratagere", "gangenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "koratagere", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
công trình lớn tại thủ đô brasília và thành phố này đã được unesco công nhận là di sản văn hóa thế giới === tôn giáo === tôn giáo chủ yếu tại brasil là công giáo rôma nước này cũng là nước có cộng đồng người theo đạo công giáo lớn nhất trên thế giới bên cạnh đó số lượng tín đồ theo đạo tin lành cũng đang ngày càng tăng...
[ "công", "trình", "lớn", "tại", "thủ", "đô", "brasília", "và", "thành", "phố", "này", "đã", "được", "unesco", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "văn", "hóa", "thế", "giới", "===", "tôn", "giáo", "===", "tôn", "giáo", "chủ", "yếu", "tại", "brasil", "l...
ferula gypsacea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được korovin mô tả khoa học đầu tiên năm 1947
[ "ferula", "gypsacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "korovin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947" ]
festuca pampeana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được speg mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "festuca", "pampeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "speg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
megaphrynium trichogynum là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được koechlin mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "megaphrynium", "trichogynum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marantaceae", "loài", "này", "được", "koechlin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
idiops thorelli là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi idiops idiops thorelli được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1870
[ "idiops", "thorelli", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "idiopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "idiops", "idiops", "thorelli", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1870" ]
xã clark quận tama iowa xã clark là một xã thuộc quận tama tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 665 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "clark", "quận", "tama", "iowa", "xã", "clark", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "tama", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "665", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
hỗ trợ các sinh viên học sinh học giỏi nhưng có hoàn cảnh khó khăn được cấp sách đến trường khơi dậy và chấp cánh ước mơ cho những thế hệ tương lai đủ tài đủ đức cống hiến cho đất nước == phát hành == hãng phim phương nam phối hợp cùng báo thanh niên phát hành các liveshow của duyên dáng việt nam từ số 2 tới 6 thông qu...
[ "hỗ", "trợ", "các", "sinh", "viên", "học", "sinh", "học", "giỏi", "nhưng", "có", "hoàn", "cảnh", "khó", "khăn", "được", "cấp", "sách", "đến", "trường", "khơi", "dậy", "và", "chấp", "cánh", "ước", "mơ", "cho", "những", "thế", "hệ", "tương", "lai", "đủ...
hatsukaze tàu khu trục nhật hatsukaze tiếng nhật 初風 là một tàu khu trục hạng nhất của hải quân đế quốc nhật bản thuộc lớp kagerō đã phục vụ tại mặt trận thái bình dương trong chiến tranh thế giới thứ hai nó sống sót qua nhiều cuộc đối đầu với lực lượng đồng minh nhưng cuối cùng bị chìm vào tháng 11 năm 1943 sau khi bị ...
[ "hatsukaze", "tàu", "khu", "trục", "nhật", "hatsukaze", "tiếng", "nhật", "初風", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "hạng", "nhất", "của", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "thuộc", "lớp", "kagerō", "đã", "phục", "vụ", "tại", "mặt", "trận", "th...
wendlandia guangdongensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được w c chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "wendlandia", "guangdongensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "w", "c", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
dusona micrator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "micrator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đồng thời anh có hai lần được chọn vào đội all-nba first team anh được đạt biệt danh the claw hay the klaw nhờ kỹ năng ball-hawking và khuôn bàn tay của mình leonard đã năm lần được vinh danh vào all-defensive team và 2 lần giành giải cầu thủ phòng ngự hay nhất năm của nba vào các năm 2015 và 2016
[ "đồng", "thời", "anh", "có", "hai", "lần", "được", "chọn", "vào", "đội", "all-nba", "first", "team", "anh", "được", "đạt", "biệt", "danh", "the", "claw", "hay", "the", "klaw", "nhờ", "kỹ", "năng", "ball-hawking", "và", "khuôn", "bàn", "tay", "của", "mì...
dolichometra leucantha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "dolichometra", "leucantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
batrachorhina nebulosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "batrachorhina", "nebulosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lacinipolia bicolor là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lacinipolia", "bicolor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phổ biến lần đầu tiên vào năm 2007 == nổi tiếng == sự nổi tiếng của baby shark được bắt nguồn từ pinkfong hãng ca nhạc của smartstudy một công ty giáo dục và giải trí hàn quốc nhờ bài hát baby shark lần đầu tiên được ra mắt vào tháng 11 năm 2015 phiên bản này của bài hát bắt đầu với các quán bar từ bản giao hưởng số 9 ...
[ "phổ", "biến", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2007", "==", "nổi", "tiếng", "==", "sự", "nổi", "tiếng", "của", "baby", "shark", "được", "bắt", "nguồn", "từ", "pinkfong", "hãng", "ca", "nhạc", "của", "smartstudy", "một", "công", "ty", "giáo", "dục"...
el tamarugal tỉnh el tamarugal là một tỉnh ở vùng tarapacá chile tỉnh lỵ là pozo almonte tỉnh này được đặt tên theo pampa del tamarugal tỉnh tamarugal có diện tích 39 930 km² và dân số 22 531 người == các đô thị == tỉnh này có 5 đô thị comuna bullet camiña bullet colchane bullet huara bullet pica bullet pozo almonte
[ "el", "tamarugal", "tỉnh", "el", "tamarugal", "là", "một", "tỉnh", "ở", "vùng", "tarapacá", "chile", "tỉnh", "lỵ", "là", "pozo", "almonte", "tỉnh", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "pampa", "del", "tamarugal", "tỉnh", "tamarugal", "có", "diện", "tích",...
sàng clinical measurement bullet khoa học và công nghệ về thận bullet maxillofacial prosthetics bộ phận giả hàm mặt bullet ngành kỹ thuật cơ khí sinh học biomechanical engineering bullet ngành kỹ thuật lâm sàng bullet ngành kỹ thuật phục hồi chức năng rehabilitation engineering bullet ngành kỹ thuật y sinh bullet quản ...
[ "sàng", "clinical", "measurement", "bullet", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "về", "thận", "bullet", "maxillofacial", "prosthetics", "bộ", "phận", "giả", "hàm", "mặt", "bullet", "ngành", "kỹ", "thuật", "cơ", "khí", "sinh", "học", "biomechanical", "enginee...
achelia armata là một loài nhện biển trong họ ammotheidae loài này thuộc chi achelia achelia armata được miêu tả khoa học năm 1916 bởi bouvier == tham khảo == bullet bamber r 2010 achelia armata bouvier 1916 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database gebaseerd op informatie uit het cơ sở dữ ...
[ "achelia", "armata", "là", "một", "loài", "nhện", "biển", "trong", "họ", "ammotheidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "achelia", "achelia", "armata", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916", "bởi", "bouvier", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet...
phụ và một cửa đá chặn ngay lối vào căn phòng ngoài thứ nhất nơi có một cầu thang dẫn xuống căn phòng ngoài thứ hai ở phía bắc tại căn phòng thứ hai này một cầu thang nữa ở mé tây dẫn xuống hành lang bên dưới đi một đoạn rồi rẽ trái sẽ tới được căn phòng chôn cất lối vào phòng chôn cất bị chặn bởi một cánh cửa làm từ đ...
[ "phụ", "và", "một", "cửa", "đá", "chặn", "ngay", "lối", "vào", "căn", "phòng", "ngoài", "thứ", "nhất", "nơi", "có", "một", "cầu", "thang", "dẫn", "xuống", "căn", "phòng", "ngoài", "thứ", "hai", "ở", "phía", "bắc", "tại", "căn", "phòng", "thứ", "hai",...
leptoeme acme là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "leptoeme", "acme", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nguyễn phúc nhã viện chữ hán 阮福雅媛 1832 – 1875 phong hiệu hoài chính công chúa 懷正公主 là một công chúa con vua thiệu trị nhà nguyễn trong lịch sử việt nam == tiểu sử == công chúa nhã viện sinh năm nhâm thìn 1832 là con gái thứ 8 của vua thiệu trị mẹ là tứ giai nhu tần nguyễn thị yên công chúa là chị cùng mẹ với tuy hòa qu...
[ "nguyễn", "phúc", "nhã", "viện", "chữ", "hán", "阮福雅媛", "1832", "–", "1875", "phong", "hiệu", "hoài", "chính", "công", "chúa", "懷正公主", "là", "một", "công", "chúa", "con", "vua", "thiệu", "trị", "nhà", "nguyễn", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "=="...
timonius pseudaffinis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được s p darwin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "timonius", "pseudaffinis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "p", "darwin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
heraclia kivuensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "heraclia", "kivuensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thêm việc liên xô đang bận đối phó với tình hình chiến tranh ở châu âu quân đội nhật xâm chiếm vào lãnh thổ mông cổ trước đó quân đội nhật từng tấn công vào lãnh liên xô tại khu vực hồ khasan vào tháng 7-1938 nhưng hồng quân liên xô đã tham chiến đánh bại quân nhật tại chiến tranh biên giới xô-nhật kế hoạch bắc tiến củ...
[ "thêm", "việc", "liên", "xô", "đang", "bận", "đối", "phó", "với", "tình", "hình", "chiến", "tranh", "ở", "châu", "âu", "quân", "đội", "nhật", "xâm", "chiếm", "vào", "lãnh", "thổ", "mông", "cổ", "trước", "đó", "quân", "đội", "nhật", "từng", "tấn", "cô...
lớn nhưng về bên ngoại của disrael mà ông không hứng thú có một số bậc tiền bối vang dang gồm gia tộc rothschild và isaac cardoso các nhà sử học khác nhau bàn về động cơ của disrael khi viết lại lịch sử gia đình của mình bernard glassman lập luận rằng nó nhằm mục đích mang lại cho ông địa vị tương đương với giới cầm qu...
[ "lớn", "nhưng", "về", "bên", "ngoại", "của", "disrael", "mà", "ông", "không", "hứng", "thú", "có", "một", "số", "bậc", "tiền", "bối", "vang", "dang", "gồm", "gia", "tộc", "rothschild", "và", "isaac", "cardoso", "các", "nhà", "sử", "học", "khác", "nhau"...
dù bị roi đòn và bị đánh vào các đầu ngón tay nhưng nicôla bùi đức thể vẫn không chối đạo tuy nhiên chỉ trong một phút yếu lòng trước lời dụ ngọt của quan tổng đốc ông bùi đức thể cùng với hai ông đinh văn đạt và phan viết huy đã nhận 10 quan tiền thưởng để bỏ đạo thế nhưng sau đó các ông cảm thấy lương tâm cắn rứt và ...
[ "dù", "bị", "roi", "đòn", "và", "bị", "đánh", "vào", "các", "đầu", "ngón", "tay", "nhưng", "nicôla", "bùi", "đức", "thể", "vẫn", "không", "chối", "đạo", "tuy", "nhiên", "chỉ", "trong", "một", "phút", "yếu", "lòng", "trước", "lời", "dụ", "ngọt", "của"...
bayern munich bullet chung kết cúp c1 châu âu 1990 milan 1–0 benfica bullet chung kết cúp uefa 1994 internazionale 1–0 austria salzburg bullet chung kết uefa champions league 1995 ajax amsterdam 1–0 milan bullet chung kết giải vô địch bóng đá châu âu 2008 tây ban nha 1–0 đức == các môn thể thao khác == các sự kiện thể ...
[ "bayern", "munich", "bullet", "chung", "kết", "cúp", "c1", "châu", "âu", "1990", "milan", "1–0", "benfica", "bullet", "chung", "kết", "cúp", "uefa", "1994", "internazionale", "1–0", "austria", "salzburg", "bullet", "chung", "kết", "uefa", "champions", "league"...
chim biết hót là các loài chim thuộc nhánh passeri bộ sẻ passeriformes nhánh này còn có một cái tên khác mà đôi khi được xem như là một tên khoa học hoặc tiếng địa phương là oscines từ tiếng latin oscen có nghĩa là một loài chim biết hót nhóm này bao gồm 4 000 loài được tìm thấy khắp nơi trên thế giới trong đó cơ quan ...
[ "chim", "biết", "hót", "là", "các", "loài", "chim", "thuộc", "nhánh", "passeri", "bộ", "sẻ", "passeriformes", "nhánh", "này", "còn", "có", "một", "cái", "tên", "khác", "mà", "đôi", "khi", "được", "xem", "như", "là", "một", "tên", "khoa", "học", "hoặc",...
fred armisen fereydun robert fred armisen sinh ngày 4 12 1966 là nam diễn viên biên kịch nhạc sĩ người mỹ ông được biết tới qua sê-ri truyền hình saturday night live từ năm 2002 tới 2013 == thời thơ ấu == armisen sinh năm 1966 tại hattiesburg mississippi gia đình ông chuyển tới sống ở new york rồi sau đó là brazil khi ...
[ "fred", "armisen", "fereydun", "robert", "fred", "armisen", "sinh", "ngày", "4", "12", "1966", "là", "nam", "diễn", "viên", "biên", "kịch", "nhạc", "sĩ", "người", "mỹ", "ông", "được", "biết", "tới", "qua", "sê-ri", "truyền", "hình", "saturday", "night", ...
bài phỏng vấn với jon savage năm 1993 anh cho biết khi còn nhỏ các dì tôi thường đưa tôi đĩa hát của beatles nên hầu như [tôi chỉ nghe] nhạc beatles và thỉnh thoảng nếu may mắn thì tôi sẽ được mua một đĩa đơn thời niên thiếu cobain cũng bị ảnh hưởng mạnh bởi dòng punk rock và hardcore punk thường xuyên thừa nhận sự hiệ...
[ "bài", "phỏng", "vấn", "với", "jon", "savage", "năm", "1993", "anh", "cho", "biết", "khi", "còn", "nhỏ", "các", "dì", "tôi", "thường", "đưa", "tôi", "đĩa", "hát", "của", "beatles", "nên", "hầu", "như", "[tôi", "chỉ", "nghe]", "nhạc", "beatles", "và", ...
ryan tuyên bố rằng bản port ut3 dành cho linux vẫn đang được tiến hành ngày 16 tháng 12 năm 2010 steve polge thông báo rằng bản port linux sẽ không bao giờ được phát hành khiến nó trở thành tựa game unreal tournament đầu tiên không được phát hành trên linux === soundtrack === unreal tournament 3 the soundtrack chủ yếu ...
[ "ryan", "tuyên", "bố", "rằng", "bản", "port", "ut3", "dành", "cho", "linux", "vẫn", "đang", "được", "tiến", "hành", "ngày", "16", "tháng", "12", "năm", "2010", "steve", "polge", "thông", "báo", "rằng", "bản", "port", "linux", "sẽ", "không", "bao", "giờ...
tư mã tử như chữ hán 司馬子如 tên tự là tuân nghiệp người huyện ôn quận hà nội là quan viên nhà bắc ngụy đông ngụy bắc tề cuối đời nam bắc triều trong lịch sử trung quốc == thân thế == tử như tự nhận là cháu 8 đời của tư không nam dương vương tư mã mô nhà tây tấn cho biết vì loạn vĩnh gia con mô là thế tử bảo chạy ra lương...
[ "tư", "mã", "tử", "như", "chữ", "hán", "司馬子如", "tên", "tự", "là", "tuân", "nghiệp", "người", "huyện", "ôn", "quận", "hà", "nội", "là", "quan", "viên", "nhà", "bắc", "ngụy", "đông", "ngụy", "bắc", "tề", "cuối", "đời", "nam", "bắc", "triều", "trong", ...
nikon af-s dx nikkor 35mm f 1 8g nikon af-s dx nikkor 35mm 1 8g là tên một loại ống kính sản xuất bởi hãng nikon để sử dụng cho các dòng máy ảnh kỹ thuật số slr nikon dx nó cho phép các dòng máy dx có thị trường tương tự như thị trường của ống kính tiêu chuẩn trên các dòng máy ảnh sử dụng phim 35mm == giới thiệu == nik...
[ "nikon", "af-s", "dx", "nikkor", "35mm", "f", "1", "8g", "nikon", "af-s", "dx", "nikkor", "35mm", "1", "8g", "là", "tên", "một", "loại", "ống", "kính", "sản", "xuất", "bởi", "hãng", "nikon", "để", "sử", "dụng", "cho", "các", "dòng", "máy", "ảnh", "...
bắn tinh tiếng anh cum shot là hành vi xuất tinh ở người thường là vào một người khác cụm từ bắn tinh được hiểu với ý nghĩa thô tục hơn xuất tinh thường xuất hiện trong các văn hóa phẩm khiêu dâm người bắn tinh có thể xuất tinh dịch lên vùng mặt bộ phận sinh dục hay mông của bạn tình == vấn đề sức khỏe == === lây nhiễm...
[ "bắn", "tinh", "tiếng", "anh", "cum", "shot", "là", "hành", "vi", "xuất", "tinh", "ở", "người", "thường", "là", "vào", "một", "người", "khác", "cụm", "từ", "bắn", "tinh", "được", "hiểu", "với", "ý", "nghĩa", "thô", "tục", "hơn", "xuất", "tinh", "thườ...
động đất massawa 1921 == xem thêm == bullet danh sách các trận động đất ở eritrea
[ "động", "đất", "massawa", "1921", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "trận", "động", "đất", "ở", "eritrea" ]
chorizandra cymbaria là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "chorizandra", "cymbaria", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "r", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
ngu trung 280 tự thế phương 世方 là tướng lĩnh đông ngô thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == ngu trung quê ở huyện dư diêu quận cối kê dương châu là con trai thứ năm của danh thần ngu phiên ngu trung sinh ra ở phiên ngung có cái tài của bá nhạc phát hiện và rèn giũa tài văn chương của lục cơ trung nhận đ...
[ "ngu", "trung", "280", "tự", "thế", "phương", "世方", "là", "tướng", "lĩnh", "đông", "ngô", "thời", "tam", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cuộc", "đời", "==", "ngu", "trung", "quê", "ở", "huyện", "dư", "diêu", "quận", "cối", "kê"...
lygisaurus abscondita là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được worthington-wilmer couper amey zug roberts mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "lygisaurus", "abscondita", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "worthington-wilmer", "couper", "amey", "zug", "roberts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
fabiana patagonica là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được speg mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "fabiana", "patagonica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "speg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
bay trước khi lên tàu đi đến ga tàu điện ngầm sân bay và nhà ga hàng không thành phố hoặc từ sảnh chờ của nhà ga trung tâm hoặc qua khu vực trả khách chuyên dụng và bãi đỗ xe ở phía tây của nhà ga === tàu điện ngầm seoul === tàu điện ngầm seoul phục vụ ga với tuyến 1 và tuyến 4 và một chuyến tàu hàng giờ trên tuyến gye...
[ "bay", "trước", "khi", "lên", "tàu", "đi", "đến", "ga", "tàu", "điện", "ngầm", "sân", "bay", "và", "nhà", "ga", "hàng", "không", "thành", "phố", "hoặc", "từ", "sảnh", "chờ", "của", "nhà", "ga", "trung", "tâm", "hoặc", "qua", "khu", "vực", "trả", "k...
đối tinh hoa học thuật quá nóng của hàn quốc == phổ biến == bullet sky castle một bộ phim truyền hình vào giờ thứ sáu thứ bảy 2018-2019 của jtbc bullet trong tiểu thuyết huyền bí nhân vật chính yoo-sung kim là một sinh viên tại một trường được mệnh danh là đại học sky == xem thêm == bullet đối thủ của yonsei money hàn ...
[ "đối", "tinh", "hoa", "học", "thuật", "quá", "nóng", "của", "hàn", "quốc", "==", "phổ", "biến", "==", "bullet", "sky", "castle", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "vào", "giờ", "thứ", "sáu", "thứ", "bảy", "2018-2019", "của", "jtbc", "bullet", "tro...
ph định hướng ph hay ph hay ph hay ph có thể chỉ đến bullet ph chỉ số đo độ hoạt động của các ion hiđrô h+ trong dung dịch bullet phụ âm kép ph bullet ph một đơn vị đo độ tự cảm trong hệ si
[ "ph", "định", "hướng", "ph", "hay", "ph", "hay", "ph", "hay", "ph", "có", "thể", "chỉ", "đến", "bullet", "ph", "chỉ", "số", "đo", "độ", "hoạt", "động", "của", "các", "ion", "hiđrô", "h+", "trong", "dung", "dịch", "bullet", "phụ", "âm", "kép", "ph",...
hypertrichosis hay còn gọi là hội chứng ambras bệnh người sói bệnh ma sói hội chứng người sói là một loại bệnh do sự phát triển bất thường râu tóc ở các khu vực trên cơ thể người các trường hợp nặng của bệnh này được chính thức gọi là hội chứng người sói bởi vì vẻ bên ngoại của người bị bệnh giống như người sói các hại...
[ "hypertrichosis", "hay", "còn", "gọi", "là", "hội", "chứng", "ambras", "bệnh", "người", "sói", "bệnh", "ma", "sói", "hội", "chứng", "người", "sói", "là", "một", "loại", "bệnh", "do", "sự", "phát", "triển", "bất", "thường", "râu", "tóc", "ở", "các", "kh...
dạ dày-ruột như táo bón tiêu chảy buồn nôn và đầy hơi và cả hạ calci máu nồng độ magiê trong máu thấp ở 5% bệnh nhân bởi vì patirome liên kết magnesi trong ruột là tốt == tương tác == patirome đã được thử nghiệm về tương tác thuốc với 28 loại thuốc và cho thấy sự ràng buộc hoặc tương tác với 14 loại thuốc này điều này ...
[ "dạ", "dày-ruột", "như", "táo", "bón", "tiêu", "chảy", "buồn", "nôn", "và", "đầy", "hơi", "và", "cả", "hạ", "calci", "máu", "nồng", "độ", "magiê", "trong", "máu", "thấp", "ở", "5%", "bệnh", "nhân", "bởi", "vì", "patirome", "liên", "kết", "magnesi", "...
argyresthia glaucinella là một loài bướm đêm thuộc họ yponomeutidae nó được tìm thấy ở châu âu sải cánh dài khoảng 9 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn quercus aesculus hippocastanum và betula == liên kết ngoài == bullet ukmoths bullet swedish moths
[ "argyresthia", "glaucinella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "yponomeutidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "âu", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "9", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "tháng", "6", "đến", "thán...
edve là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 5 05 km² dân số năm 2010 là 108 người mật độ 21 người km²
[ "edve", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "győr-moson-sopron", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "5", "05", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "108", "người", "mật", "độ", "21", "người", "km²" ]
sân bay quốc tế yangyang hangul 양양 국제 공항 hanja 襄陽國際空港 hán-việt tương dương quốc tế không cảng revised romanization yangyang gukje gonghang mccune-reischauer yangyang kukche konghang là một sân bay quốc tế nhỏ tại đông-bắc của hàn quốc tọa lạc tại huyện yangyang tỉnh gangwon và phục vụ các thành phố gần đó là gangneung ...
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "yangyang", "hangul", "양양", "국제", "공항", "hanja", "襄陽國際空港", "hán-việt", "tương", "dương", "quốc", "tế", "không", "cảng", "revised", "romanization", "yangyang", "gukje", "gonghang", "mccune-reischauer", "yangyang", "kukche", "konghang", ...
malindi huyện huyện malindi là một huyện thuộc tỉnh coast ở kenya theo điều tra dân số ngày 24 tháng 8 năm 1999 huyện này có dân số 281552 người huyện malindi có diện tích 7751 km² huyện lỵ đóng tại malindi
[ "malindi", "huyện", "huyện", "malindi", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "coast", "ở", "kenya", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "1999", "huyện", "này", "có", "dân", "số", "281552", "người", "huyện", "malindi",...
hạ nghị viện argentina hay hạ viện argentina là bộ phận của argentina đại hội toàn quốc nó được tạo thành từ 257 đại biểu quốc gia được bầu trong các khu vực bầu cử nhiều thành viên tương ứng với các lãnh thổ của 23 tỉnh của argentina cộng với thủ đô liên bang theo đại diện theo danh sách đảng cuộc bầu cử vào phòng đượ...
[ "hạ", "nghị", "viện", "argentina", "hay", "hạ", "viện", "argentina", "là", "bộ", "phận", "của", "argentina", "đại", "hội", "toàn", "quốc", "nó", "được", "tạo", "thành", "từ", "257", "đại", "biểu", "quốc", "gia", "được", "bầu", "trong", "các", "khu", "v...
diễn đàn hợp tác đông á-mỹ latinh diễn đàn hợp tác đông á-mỹ latinh hoặc viết tắt là fealac là một diễn đàn khu vực gồm 36 quốc gia cấu thành khu vực đông đông nam á và mỹ latinh hợp tác với nhau để tạo thành một kênh đối thoại chính thức và thường xuyên giữa hai khu vực == lịch sử == đông á và mỹ latinh đều gồm các nư...
[ "diễn", "đàn", "hợp", "tác", "đông", "á-mỹ", "latinh", "diễn", "đàn", "hợp", "tác", "đông", "á-mỹ", "latinh", "hoặc", "viết", "tắt", "là", "fealac", "là", "một", "diễn", "đàn", "khu", "vực", "gồm", "36", "quốc", "gia", "cấu", "thành", "khu", "vực", "...
về tuổi giới tính nghề nghiệp nơi sinh sống v v… và các thông tin cao cấp hơn về mong muốn ao ước và thái độ đối với sản phẩm chân dung khách hàng càng rõ thì khả năng mà doanh nghiệp tạo ra những content phù hợp đến khách hàng vào những giai đoạn tiếp cận khách hàng sẽ càng chính xác hơn đồng thời hoàn thiện trải nghi...
[ "về", "tuổi", "giới", "tính", "nghề", "nghiệp", "nơi", "sinh", "sống", "v", "v…", "và", "các", "thông", "tin", "cao", "cấp", "hơn", "về", "mong", "muốn", "ao", "ước", "và", "thái", "độ", "đối", "với", "sản", "phẩm", "chân", "dung", "khách", "hàng", ...
vì các tầng đẩy này hoạt động trong môi trường bên ngoài bầu khí quyển và luồng khí phụt của động cơ không phải chống lại áp suất từ khí quyển khi lựa chọn loại động cơ phù hợp cho tầng đẩy bên dưới của tên lửa đẩy người ta thường quan tâm đến tỉ lệ lực đẩy trên trọng lượng twr-thrust weight ratio được tính bởi công th...
[ "vì", "các", "tầng", "đẩy", "này", "hoạt", "động", "trong", "môi", "trường", "bên", "ngoài", "bầu", "khí", "quyển", "và", "luồng", "khí", "phụt", "của", "động", "cơ", "không", "phải", "chống", "lại", "áp", "suất", "từ", "khí", "quyển", "khi", "lựa", ...
osmylus kisoensis là một loài côn trùng trong họ osmylidae thuộc bộ neuroptera loài này được iwata miêu tả năm 1928
[ "osmylus", "kisoensis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "osmylidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "iwata", "miêu", "tả", "năm", "1928" ]
Tả Giàng Phình là đỉnh núi cao thứ 3 trong dãy Hoàng Liên Sơn, với chiều cao 3.090m so với mực nước biển, thấp hơn đỉnh Phan Xi Păng- đỉnh núi cao nhất dãy Hoàng Liên Sơn và Việt Nam. Ngoài ra, Tả Giàng Phình còn là ngọn núi cao thứ 3 Việt Nam, sau Pu/Phu Ta leng và Phan Xi Păng.
[ "Tả", "Giàng", "Phình", "là", "đỉnh", "núi", "cao", "thứ", "3", "trong", "dãy", "Hoàng", "Liên", "Sơn,", "với", "chiều", "cao", "3.090m", "so", "với", "mực", "nước", "biển,", "thấp", "hơn", "đỉnh", "Phan", "Xi", "Păng-", "đỉnh", "núi", "cao", "nhất", ...
ô tô khác nhau === sản phẩm ô tô === một sản phẩm ô tô dự báo 67 3% tổng doanh thu động cơ dự kiến sẽ kết thúc năm 2015 mabuchi motor cung cấp các nhà sản xuất ô tô với hơn một trăm biến thể của động cơ dc nhỏ để sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như bullet bộ nâng cửa sổ điện bao gồm mô hình gd-558 rc lc một động...
[ "ô", "tô", "khác", "nhau", "===", "sản", "phẩm", "ô", "tô", "===", "một", "sản", "phẩm", "ô", "tô", "dự", "báo", "67", "3%", "tổng", "doanh", "thu", "động", "cơ", "dự", "kiến", "sẽ", "kết", "thúc", "năm", "2015", "mabuchi", "motor", "cung", "cấp", ...
ekinciler mazıdağı ekinciler là một xã thuộc huyện mazıdağı tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 408 người
[ "ekinciler", "mazıdağı", "ekinciler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mazıdağı", "tỉnh", "mardin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "408", "người" ]
luby là một thị trấn thuộc huyện cheb vùng karlovarský cộng hòa séc
[ "luby", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "cheb", "vùng", "karlovarský", "cộng", "hòa", "séc" ]
asparagus umbellulatus là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được bresler mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
[ "asparagus", "umbellulatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "bresler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1826" ]
polygrammodes jeannelalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "polygrammodes", "jeannelalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
łośnica trước đây là las las đức là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina połczyn-zdrój trong quận świdwin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía bắc połczyn-zdrój về phía đông của świdwin và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức...
[ "łośnica", "trước", "đây", "là", "las", "las", "đức", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "połczyn-zdrój", "trong", "quận", "świdwin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "n...
13018 geoffjames 1988 gf là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 4 năm 1988 bởi e f helin ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 13018 geoffjames
[ "13018", "geoffjames", "1988", "gf", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "1988", "bởi", "e", "f", "helin", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "==", "liên", "kết", ...
manvi là một thị xã của quận raichur thuộc bang karnataka ấn độ == địa lý == manvi có vị trí nó có độ cao trung bình là 362 mét 1187 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ manvi có dân số 37 555 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% manvi có tỷ lệ 47% biết đọc biết viết thấp hơ...
[ "manvi", "là", "một", "thị", "xã", "của", "quận", "raichur", "thuộc", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "manvi", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "362", "mét", "1187", "feet", "==", "nhân", ...
edward elgar sir edward elgar 2 tháng 6 năm 1857 – 23 tháng 2 năm 1934 là nhà soạn nhạc người anh ông được biết đến qua những tác phẩm nổi tiếng như biến thể enigma hành khúc pomp and circumstances ông là tác giả của nhiều bản concerto cho violon và cello và hai bản giao hưởng và một số bản nhạc thính phòng và ca khúc ...
[ "edward", "elgar", "sir", "edward", "elgar", "2", "tháng", "6", "năm", "1857", "–", "23", "tháng", "2", "năm", "1934", "là", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "anh", "ông", "được", "biết", "đến", "qua", "những", "tác", "phẩm", "nổi", "tiếng", "như", "b...
streptopelia lugens là một loài chim trong họ columbidae
[ "streptopelia", "lugens", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "columbidae" ]
sản xuất sau đó chuyển sang mô hình hợp tác xã hợp tác xã điện bàn được ra đời từ đó hướng dẫn quản lý cho bà con nông dân làm nông nghiệp năm 1981 xã trực thuộc huyện krông ana khi có quyết định số 75 hđbt ngày 19 tháng 09 năm 1981 của hội đồng bộ trưởng nay là chính phủ việt nam ban hành về việc phân vạch địa giới củ...
[ "sản", "xuất", "sau", "đó", "chuyển", "sang", "mô", "hình", "hợp", "tác", "xã", "hợp", "tác", "xã", "điện", "bàn", "được", "ra", "đời", "từ", "đó", "hướng", "dẫn", "quản", "lý", "cho", "bà", "con", "nông", "dân", "làm", "nông", "nghiệp", "năm", "19...
in choi hye jin bae hyo jung lee ji won ryu jae hee yoo ji young == japan dome tour 2016 == japan dome tour 2016 là chuyến lưu diễn japan dome tour thứ tư liên tiếp của ban nhạc tại nhật bản tour diễn dự kiến thu hút 631 500 khán giả == liên kết ngoài == bullet trang chính thức của big bang bullet yg entertainment bull...
[ "in", "choi", "hye", "jin", "bae", "hyo", "jung", "lee", "ji", "won", "ryu", "jae", "hee", "yoo", "ji", "young", "==", "japan", "dome", "tour", "2016", "==", "japan", "dome", "tour", "2016", "là", "chuyến", "lưu", "diễn", "japan", "dome", "tour", "th...
xã denver quận richland illinois xã denver là một xã thuộc quận richland tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 411 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "denver", "quận", "richland", "illinois", "xã", "denver", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "richland", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "411", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "b...
aladağ tarsus aladağ là một xã thuộc huyện tarsus tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 263 người
[ "aladağ", "tarsus", "aladağ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tarsus", "tỉnh", "mersin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "263", "người" ]
creugas annamae là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi creugas creugas annamae được willis j gertsch michael davis miêu tả năm 1940
[ "creugas", "annamae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "creugas", "creugas", "annamae", "được", "willis", "j", "gertsch", "michael", "davis", "miêu", "tả", "năm", "1940" ]
không có lịch sử trong khi ies ideolog cá nhân có lịch sử xen kẽ với đấu tranh giai cấp nói chung của xã hội hình thức chung của tư tưởng là bên ngoài để lịch sử đối với althusser niềm tin và ý tưởng là sản phẩm của thực tiễn xã hội chứ không phải ngược lại luận điểm của ông rằng ý tưởng là vật chất được minh họa bằng ...
[ "không", "có", "lịch", "sử", "trong", "khi", "ies", "ideolog", "cá", "nhân", "có", "lịch", "sử", "xen", "kẽ", "với", "đấu", "tranh", "giai", "cấp", "nói", "chung", "của", "xã", "hội", "hình", "thức", "chung", "của", "tư", "tưởng", "là", "bên", "ngoài...
aechmea longifolia là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được rudge l b sm m a spencer mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "aechmea", "longifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "rudge", "l", "b", "sm", "m", "a", "spencer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
calymperes woodii là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được l t ellis mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "calymperes", "woodii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "l", "t", "ellis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
eusthenopteron là một chi cá vây thùy tuyệt chủng mang tính biểu tượng từ các mối quan hệ gần của nó với động vật bốn chân miêu tả ban đầu của loài động vật này cho thấy nó sống trên mặt đất tuy nhiên hầu hết các nhà cổ sinh vật học hiên nay đều đồng ý nó là một động vật thủy sinh hoàn toàn chi eusthenopteron được biết...
[ "eusthenopteron", "là", "một", "chi", "cá", "vây", "thùy", "tuyệt", "chủng", "mang", "tính", "biểu", "tượng", "từ", "các", "mối", "quan", "hệ", "gần", "của", "nó", "với", "động", "vật", "bốn", "chân", "miêu", "tả", "ban", "đầu", "của", "loài", "động", ...
ehud olmert sinh ngày 30 tháng 9 năm 1945 là một nhân vật chính trị israel và cựu thủ tướng israel đã cầm quyền từ năm 2006 tới năm 2009 olmert từng là thị trưởng jerusalem từ năm 1993 tới năm 2003 năm 2003 ông được bầu vào knesset và trở thành một bộ trưởng và quyền thủ tướng trong chính phủ của thủ tướng ariel sharon...
[ "ehud", "olmert", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "9", "năm", "1945", "là", "một", "nhân", "vật", "chính", "trị", "israel", "và", "cựu", "thủ", "tướng", "israel", "đã", "cầm", "quyền", "từ", "năm", "2006", "tới", "năm", "2009", "olmert", "từng", "là", ...
onthophagus iodiellus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "iodiellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
từ chối lời đề nghị của họ vì họ tin rằng monolith soft nên là một công ty độc lập tuy nhiên namco đã quan tâm đến việc đầu tư vào monolith soft như một công ty con toàn phần độc lập đồng thời hỗ trợ xử lý khâu hậu cần và tiếp thị để các nhân viên đầu não có thể tập trung vào phát triển trò chơi một nhân vật quan trọng...
[ "từ", "chối", "lời", "đề", "nghị", "của", "họ", "vì", "họ", "tin", "rằng", "monolith", "soft", "nên", "là", "một", "công", "ty", "độc", "lập", "tuy", "nhiên", "namco", "đã", "quan", "tâm", "đến", "việc", "đầu", "tư", "vào", "monolith", "soft", "như",...
lệ tùy ý khi đó được gọi là nhiệt độ nhiệt động lực học nếu nội năng được coi là hàm của thể tích và entropi của một hệ đồng nhất ở trạng thái cân bằng nhiệt động lực học thì nhiệt độ tuyệt đối nhiệt động lực học xuất hiện dưới dạng đạo hàm riêng của nội năng đối với entropi ở thể tích không đổi điểm gốc tự nhiên nội t...
[ "lệ", "tùy", "ý", "khi", "đó", "được", "gọi", "là", "nhiệt", "độ", "nhiệt", "động", "lực", "học", "nếu", "nội", "năng", "được", "coi", "là", "hàm", "của", "thể", "tích", "và", "entropi", "của", "một", "hệ", "đồng", "nhất", "ở", "trạng", "thái", "câ...
dresden là thành phố thủ phủ của bang tự do sachsen tại đức thành phố nằm trên một thung lũng ven con sông elbe gần biên giới với cộng hòa séc chùm đô thị dresden là một phần của vùng đô thị tam giác sachsen dresden có một lịch sử lâu dài giữ vai trò là thủ đô hoặc nơi ở vương giả của các tuyển đế hầu và vua của sachse...
[ "dresden", "là", "thành", "phố", "thủ", "phủ", "của", "bang", "tự", "do", "sachsen", "tại", "đức", "thành", "phố", "nằm", "trên", "một", "thung", "lũng", "ven", "con", "sông", "elbe", "gần", "biên", "giới", "với", "cộng", "hòa", "séc", "chùm", "đô", ...
eurystyles guentheriana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "eurystyles", "guentheriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
macrohoughia marmorata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "macrohoughia", "marmorata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
lecocarpus darwinii là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae loài này chỉ có ở quần đảo galápagos ecuador == tham khảo == bullet mauchamp a et al 2000 lecocarpus darwinii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007
[ "lecocarpus", "darwinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "asteraceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "quần", "đảo", "galápagos", "ecuador", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mauchamp", "a", "et", "al", "2000", "le...
hơn == chú thích == bullet 1 nhạc sĩ hoàng dương nhạc hay dở là do trái tim
[ "hơn", "==", "chú", "thích", "==", "bullet", "1", "nhạc", "sĩ", "hoàng", "dương", "nhạc", "hay", "dở", "là", "do", "trái", "tim" ]
cadbury athletic f c là một câu lạc bộ bóng đá nghiệp dư đến từ birmingham anh và liên kết với công ty cadbury hiện tại đội bóng đang thi đấu ở midland league division one == lịch sử == cadbury athletic được thành lập năm 1994 và ngay lập tức được gia nhập midland combination division three câu lạc bộ liên kết với nhà ...
[ "cadbury", "athletic", "f", "c", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "nghiệp", "dư", "đến", "từ", "birmingham", "anh", "và", "liên", "kết", "với", "công", "ty", "cadbury", "hiện", "tại", "đội", "bóng", "đang", "thi", "đấu", "ở", "midland", ...
huỳnh tuấn kiệt sinh 1968 tại long an là một võ sư việt nam ông là chưởng môn phái nam huỳnh đạo == thân thế == huỳnh tuấn kiệt có cha là một thầy thuốc từ nhỏ ông đã ham mê võ thuật theo học karate trước tiên sau đó ông học hồng gia quyền từ võ sư đinh trí dũng và thiếu lâm nội gia quyền từ võ sư trần tiến năm 1991 sa...
[ "huỳnh", "tuấn", "kiệt", "sinh", "1968", "tại", "long", "an", "là", "một", "võ", "sư", "việt", "nam", "ông", "là", "chưởng", "môn", "phái", "nam", "huỳnh", "đạo", "==", "thân", "thế", "==", "huỳnh", "tuấn", "kiệt", "có", "cha", "là", "một", "thầy", ...
john madden cùng với các diễn viên christian bale irene papas và joanna daria adraktas === sân khấu === năm 2011 ở sân khấu mercury ở colchester anh và sân khấu kote marjanishvili ở georgia sản xuất 1 phiên bản của cuốn tiểu thuyết viết bởi mike mẩn và biên đạo bởi levan tsudadze chương trình gồm các nhân vật sống và c...
[ "john", "madden", "cùng", "với", "các", "diễn", "viên", "christian", "bale", "irene", "papas", "và", "joanna", "daria", "adraktas", "===", "sân", "khấu", "===", "năm", "2011", "ở", "sân", "khấu", "mercury", "ở", "colchester", "anh", "và", "sân", "khấu", ...
salvia pteroura là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được briq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "salvia", "pteroura", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "briq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
sinh viên trong trường và một số trường đại học cung cấp dịch vụ tư vấn cho các cơ sở bên ngoài theo các thỏa thuận thương mại cũng có những công ty tư vấn thống kê tư nhân làm việc cho các công ty và cá nhân == xem thêm == bullet thống kê bullet danh sách các trung tâm tư vấn thống kê của trường đại học == chú thích =...
[ "sinh", "viên", "trong", "trường", "và", "một", "số", "trường", "đại", "học", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "tư", "vấn", "cho", "các", "cơ", "sở", "bên", "ngoài", "theo", "các", "thỏa", "thuận", "thương", "mại", "cũng", "có", "những", "công", "ty", "t...
trinia là chi thực vật có hoa trong họ apiaceae
[ "trinia", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "apiaceae" ]
trụ học ông đã độc lập phát triển khái niệm vũ trụ đang giãn nở có nghĩa là các thiên hà xa xôi nhìn từ trái đất sẽ bị dịch chuyển đỏ – một hiện tượng từng được vesto slipher xác nhận trước đây robertson tiếp tục áp dụng lý thuyết về các nhóm nối tiếp nhau trong không gian riemann để tìm kiếm tất cả các giải pháp mô tả...
[ "trụ", "học", "ông", "đã", "độc", "lập", "phát", "triển", "khái", "niệm", "vũ", "trụ", "đang", "giãn", "nở", "có", "nghĩa", "là", "các", "thiên", "hà", "xa", "xôi", "nhìn", "từ", "trái", "đất", "sẽ", "bị", "dịch", "chuyển", "đỏ", "–", "một", "hiện"...
covid-19 nghiêm trọng là quan trọng nhất vì các trường hợp nhập viện và tử vong là gánh nặng sức khỏe cộng đồng mà việc phòng ngừa là ưu tiên hàng đầu các loại vắc xin được cấp phép và phê duyệt đã cho thấy những hiệu quả sau các nghiên cứu thực tế về hiệu quả của vắc-xin đo lường mức độ mà một loại vắc-xin nhất định đ...
[ "covid-19", "nghiêm", "trọng", "là", "quan", "trọng", "nhất", "vì", "các", "trường", "hợp", "nhập", "viện", "và", "tử", "vong", "là", "gánh", "nặng", "sức", "khỏe", "cộng", "đồng", "mà", "việc", "phòng", "ngừa", "là", "ưu", "tiên", "hàng", "đầu", "các"...
hellenic football league 2013–14 còn có tên là 2013–14 uhlsport hellenic football league vì lý do tài trợ là mùa giải thứ 61 trong lịch sử hellenic football league một giải đấu bóng đá ở anh == premier division == premier division bao gồm 16 đội thi đấu mùa trước cùng với 4 đội bóng mới bullet bracknell town thăng hạng...
[ "hellenic", "football", "league", "2013–14", "còn", "có", "tên", "là", "2013–14", "uhlsport", "hellenic", "football", "league", "vì", "lý", "do", "tài", "trợ", "là", "mùa", "giải", "thứ", "61", "trong", "lịch", "sử", "hellenic", "football", "league", "một", ...
live bullet cravity trên sina weibo bullet cravity trên youtube
[ "live", "bullet", "cravity", "trên", "sina", "weibo", "bullet", "cravity", "trên", "youtube" ]
abano terme cũng viết là abano bagni cho đến năm 1930 là một thị xã ở tỉnh padova vùng veneto region italia bên sườn đông của colli euganei thị xã có cự ly 10 km về phía tây nam padova abano terme có dân số 19 062 người 2001 dân số năm 1901 là 4 556 người các suối nước nóng của thị xã và các khu vực tắm bùn là các địa ...
[ "abano", "terme", "cũng", "viết", "là", "abano", "bagni", "cho", "đến", "năm", "1930", "là", "một", "thị", "xã", "ở", "tỉnh", "padova", "vùng", "veneto", "region", "italia", "bên", "sườn", "đông", "của", "colli", "euganei", "thị", "xã", "có", "cự", "ly...
đánh trần lần thứ 2 trần ai công phải xin giảng hòa quân trịnh mới rút năm 536 tcn trần ai công theo sự huy động của sở linh vương cùng các chư hầu sái hứa thẩm từ và việt cùng đi đánh nước ngô vua sở thấy quân ngô đã phòng bị bèn lui binh == tự sát == trần ai công có ba người con người vợ đầu sinh được thế tử quy yển ...
[ "đánh", "trần", "lần", "thứ", "2", "trần", "ai", "công", "phải", "xin", "giảng", "hòa", "quân", "trịnh", "mới", "rút", "năm", "536", "tcn", "trần", "ai", "công", "theo", "sự", "huy", "động", "của", "sở", "linh", "vương", "cùng", "các", "chư", "hầu", ...
carvalhópolis là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 80 703 km² dân số năm 2007 là 3234 người mật độ 43 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "carvalhópolis", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "80", "703", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3234", "người", "mật", "độ", "43", "người", "km²", "==", "liên", ...
campodorus intermedius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "campodorus", "intermedius", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]