text
stringlengths
1
7.22k
words
list
khiển pid vì vậy có nhiều phương pháp khác nhau để điều chỉnh vòng lặp và các kỹ thuật phức tạp hơn là đề tài cho nhiều phát minh sáng chế phần này miêu tả vài phương pháp thủ công truyền thống để điều chỉnh vòng lặp === độ ổn định === nếu các thông số của bộ điều khiển pid độ lợi của khâu tỉ lệ tích phân và vi phân đư...
[ "khiển", "pid", "vì", "vậy", "có", "nhiều", "phương", "pháp", "khác", "nhau", "để", "điều", "chỉnh", "vòng", "lặp", "và", "các", "kỹ", "thuật", "phức", "tạp", "hơn", "là", "đề", "tài", "cho", "nhiều", "phát", "minh", "sáng", "chế", "phần", "này", "mi...
binh chủng hiện đại chưa về nước thì pháo binh và phòng không đã phát triển trước quân đội nhân dân việt nam từ bỏ các pháo phương tây chiến lợi phẩm như lựu pháo 105mm cối 81mm thay bằng các pháo khối xã hội chủ nghĩa tiêu chuẩn liên xô như cối 82mm pháo nòng dài chống tăng 85mm đ44 lựu pháo 122mm các cán bộ kỹ thuật ...
[ "binh", "chủng", "hiện", "đại", "chưa", "về", "nước", "thì", "pháo", "binh", "và", "phòng", "không", "đã", "phát", "triển", "trước", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "từ", "bỏ", "các", "pháo", "phương", "tây", "chiến", "lợi", "phẩm", "như",...
euphyia kendeffyi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euphyia", "kendeffyi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xysticus adzharicus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus adzharicus được miêu tả năm 1971 bởi mcheidze
[ "xysticus", "adzharicus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "xysticus", "xysticus", "adzharicus", "được", "miêu", "tả", "năm", "1971", "bởi", "mcheidze" ]
11 chu shogi 12 × 12 tenjiku shogi 16 × 16 và maka dai dai shogi 19 × 19 là có số lượng người theo dõi hạn chế ngày nay có một cộng đồng dành cho người chơi chu shogi ở nhật bản cũng như một số nỗ lực để hồi sinh maka dai dai shogi mặc dù cả hai nỗ lực đều đã thay đổi một chút các quy tắc so với các quy tắc chơi trong ...
[ "11", "chu", "shogi", "12", "×", "12", "tenjiku", "shogi", "16", "×", "16", "và", "maka", "dai", "dai", "shogi", "19", "×", "19", "là", "có", "số", "lượng", "người", "theo", "dõi", "hạn", "chế", "ngày", "nay", "có", "một", "cộng", "đồng", "dành", ...
trợ nhau == xác tín == vì không chấp nhận một cơ chế tập trung quyền lực vào trung ương các xác tín được chấp nhận trong vòng các hội thánh báp-tít là đa dạng tuy nhiên có một số xác tín được chấp nhận rộng rãi trong cộng đồng báp-tít tương tự với các tín lý của nhiều giáo phái sản sinh từ cuộc cải cách kháng cách == đ...
[ "trợ", "nhau", "==", "xác", "tín", "==", "vì", "không", "chấp", "nhận", "một", "cơ", "chế", "tập", "trung", "quyền", "lực", "vào", "trung", "ương", "các", "xác", "tín", "được", "chấp", "nhận", "trong", "vòng", "các", "hội", "thánh", "báp-tít", "là", ...
stelis minutissima là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "stelis", "minutissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
indotipula brachycantha là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "indotipula", "brachycantha", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
anagrapha norma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "anagrapha", "norma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
progonia boisduvalalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "progonia", "boisduvalalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
haliloba araç haliloba là một xã thuộc huyện araç tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 43 người
[ "haliloba", "araç", "haliloba", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "araç", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "43", "người" ]
này mắc chứng miên dâm sự việc tương tự xảy ra với một người đàn ông xứ wales vào ngày 4 tháng 7 năm 2011 bullet ngày 7 tháng 3 năm 2012 một phụ nữ anh đã trả lời một cuộc phỏng vấn trong đó cô mô tả việc cô miên dâm thế nào == tham khảo == bullet miên dâm bullet yêu trong khi ngủ và những tội ác khó tin bullet miên dâ...
[ "này", "mắc", "chứng", "miên", "dâm", "sự", "việc", "tương", "tự", "xảy", "ra", "với", "một", "người", "đàn", "ông", "xứ", "wales", "vào", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "2011", "bullet", "ngày", "7", "tháng", "3", "năm", "2012", "một", "phụ", "...
bình luận nào về việc 2 đối tượng tham gia những cuộc hôn nhân này đều là nữ những báo cáo của các thành viên giáo hội với những tiêu chuẩn lỏng lẻo những người chủ trì các đám cưới và đã viết lại những nghi hoặc của họ về một người trong cuộc hôn nhân đã tiếp tục xuất hiện cho đến tận thế kỷ sau đó ngoài châu u phụ nữ...
[ "bình", "luận", "nào", "về", "việc", "2", "đối", "tượng", "tham", "gia", "những", "cuộc", "hôn", "nhân", "này", "đều", "là", "nữ", "những", "báo", "cáo", "của", "các", "thành", "viên", "giáo", "hội", "với", "những", "tiêu", "chuẩn", "lỏng", "lẻo", "n...
asura perihaemia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "asura", "perihaemia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
phenylacetone là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học c6h5ch2coch3 đây là một loại dầu không màu hòa tan trong dung môi hữu cơ chất này được sử dụng trong sản xuất methamphetamine và amphetamine nó thường được biết đến là p2p do sử dụng bất hợp pháp trong hóa học chất này đã được xác nhận là một chất bị kiểm soát t...
[ "phenylacetone", "là", "một", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "có", "công", "thức", "hóa", "học", "c6h5ch2coch3", "đây", "là", "một", "loại", "dầu", "không", "màu", "hòa", "tan", "trong", "dung", "môi", "hữu", "cơ", "chất", "này", "được", "sử", "dụng", "tr...
hydriomena pitzensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hydriomena", "pitzensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
salvia pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1813
[ "salvia", "pulchella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1813" ]
người hàn đặc biệt yêu thích những món cuốn do đó gỏi cuốn 월남쌈 luôn là một món ăn quen thuộc trong ẩm thực của quốc gia này hình thức bày trí gọn gàng đẹp mắt với nguyên liệu và màu sắc phong phú gỏi cuốn là món ăn thường xuất hiện trong bữa ăn hàng ngày lẫn những bữa tiệc của người hàn điểm đặc biệt đầu tiên chính là ...
[ "người", "hàn", "đặc", "biệt", "yêu", "thích", "những", "món", "cuốn", "do", "đó", "gỏi", "cuốn", "월남쌈", "luôn", "là", "một", "món", "ăn", "quen", "thuộc", "trong", "ẩm", "thực", "của", "quốc", "gia", "này", "hình", "thức", "bày", "trí", "gọn", "gàng...
xã của tỉnh tarn-et-garonne đây là danh sách 195 xã của tỉnh tarn-et-garonne ở pháp
[ "xã", "của", "tỉnh", "tarn-et-garonne", "đây", "là", "danh", "sách", "195", "xã", "của", "tỉnh", "tarn-et-garonne", "ở", "pháp" ]
blastobasis một chi đặc trưng của họ blastobasidae == loài đặc trưng == các loài thuộc chi này gồm == tham khảo == bullet 2008 australian faunal directory – blastobasis version of 2008-oct-09 truy cập 2010-apr-28 bullet 2009 blastobasis version 2 1 2009-dec-22 truy cập 2010-apr-28 bullet 2004 butterflies và moths of th...
[ "blastobasis", "một", "chi", "đặc", "trưng", "của", "họ", "blastobasidae", "==", "loài", "đặc", "trưng", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "này", "gồm", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "2008", "australian", "faunal", "directory", "–", "blastobasis",...
anacornia proceps là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi anacornia anacornia proceps được ralph vary chamberlin miêu tả năm 1949
[ "anacornia", "proceps", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "anacornia", "anacornia", "proceps", "được", "ralph", "vary", "chamberlin", "miêu", "tả", "năm", "1949" ]
melanotus carinicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1894
[ "melanotus", "carinicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1894" ]
moranida manselli là một loài côn trùng trong họ nemopteridae thuộc bộ neuroptera loài này được miller stange miêu tả năm 1989
[ "moranida", "manselli", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "nemopteridae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "miller", "stange", "miêu", "tả", "năm", "1989" ]
ông lê văn thịnh ông là người thôn bảo tháp xã đông cứu huyện gia bình đỗ trạng nguyên khoa thi minh kinh bác học triều lý năm 1075 khoa thi chọn người giỏi vào hầu vua học vì vậy ông được người đời phong ông là vị trạng nguyên khai khoa đầu tiên của đất việt sau đó năm 1084 vua cử ông tới trại vĩnh bình để giải quyết ...
[ "ông", "lê", "văn", "thịnh", "ông", "là", "người", "thôn", "bảo", "tháp", "xã", "đông", "cứu", "huyện", "gia", "bình", "đỗ", "trạng", "nguyên", "khoa", "thi", "minh", "kinh", "bác", "học", "triều", "lý", "năm", "1075", "khoa", "thi", "chọn", "người", ...
sphaerocionium caparaoense là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được pic serm mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "sphaerocionium", "caparaoense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "pic", "serm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chư...
catharinella contorta là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được menzies ex brid kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "catharinella", "contorta", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "polytrichaceae", "loài", "này", "được", "menzies", "ex", "brid", "kindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
công bằng bom và ngư lôi các máy bay nhật đã đánh chìm 2 chiến hạm chủ lực hms prince of wales và hms repulse đô đốc phillips cũng chết theo tàu của mình điều này khiến cho hải quân anh không còn đủ sức cản phá cuộc đổ bộ của nhật bản vào vùng bờ biển mã lai nữa === các cuộc không chiến === các phi đoàn đồng minh đóng ...
[ "công", "bằng", "bom", "và", "ngư", "lôi", "các", "máy", "bay", "nhật", "đã", "đánh", "chìm", "2", "chiến", "hạm", "chủ", "lực", "hms", "prince", "of", "wales", "và", "hms", "repulse", "đô", "đốc", "phillips", "cũng", "chết", "theo", "tàu", "của", "m...
oxira nipponica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oxira", "nipponica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
times literary supplement ngày 12 tháng 11 năm 1976 bullet 4 tháng 5 năm 2014-david-odgers-odgers-conservation-the-cenotaph-whitehall-london david odgers on the conservation of the cenotaph 3rd dimension ngày 4 tháng 5 năm 2014 bullet glyn prysor cenotaph in 1914-1918-online international encyclopedia of the first worl...
[ "times", "literary", "supplement", "ngày", "12", "tháng", "11", "năm", "1976", "bullet", "4", "tháng", "5", "năm", "2014-david-odgers-odgers-conservation-the-cenotaph-whitehall-london", "david", "odgers", "on", "the", "conservation", "of", "the", "cenotaph", "3rd", "d...
không nhật bản jasdf cho phép chia sẻ dữ liệu cảm biến để dẫn đường cho tên lửa e-2d có thể cung cấp dữ liệu mục tiêu cho tên lửa sm-2 sm-3 phóng đi từ tàu để tấn công các mục tiêu bên ngoài tầm của radar trên chiến hạm ngoài ra cec còn cho phép các tàu lớp atago phối hợp với các tàu chiến và máy bay của quân đội liên ...
[ "không", "nhật", "bản", "jasdf", "cho", "phép", "chia", "sẻ", "dữ", "liệu", "cảm", "biến", "để", "dẫn", "đường", "cho", "tên", "lửa", "e-2d", "có", "thể", "cung", "cấp", "dữ", "liệu", "mục", "tiêu", "cho", "tên", "lửa", "sm-2", "sm-3", "phóng", "đi",...
mộc đôi khi có được những vệ tinh mới là do sự va chạm của các thiên thạch hoặc các vệ tinh cũ tuy nhiên sự phát hiện lại của vệ tinh dia đã phủ nhận mối liên hệ giữa nó và vàng đai himalia mặc dù vẫn có khả năng việc này có sự liên quan tới một vệ tinh nào đó khác == xem thêm == bullet vệ tinh dị hình == liên kết ngoà...
[ "mộc", "đôi", "khi", "có", "được", "những", "vệ", "tinh", "mới", "là", "do", "sự", "va", "chạm", "của", "các", "thiên", "thạch", "hoặc", "các", "vệ", "tinh", "cũ", "tuy", "nhiên", "sự", "phát", "hiện", "lại", "của", "vệ", "tinh", "dia", "đã", "phủ"...
đóng gói tăm bông tại nhà máy ở tissau == trong văn hóa đại chúng == bullet tiểu thuyết le fantôme de heilbronn của nhà văn michel ferracci-porri năm 2009 bullet các sự kiện đã được hư cấu trong phần 6 xác định chết của và phần thứ 15 cái chết không có sự thống trị của nhân chứng im lặng == liên kết ngoài == bullet rew...
[ "đóng", "gói", "tăm", "bông", "tại", "nhà", "máy", "ở", "tissau", "==", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "==", "bullet", "tiểu", "thuyết", "le", "fantôme", "de", "heilbronn", "của", "nhà", "văn", "michel", "ferracci-porri", "năm", "2009", "bullet", ...
tricholomataceae là một họ nấm trong bộ agaricales danh pháp khoa học của họ nấm này được lấy từ nguyên gốc tiếng hy lạp trichos τριχος có nghĩa là sợi lông và loma λωμα có nghĩa là đường viền mặc dù không phải tất cả các loài trong họ đều có đặc điểm hình thái này == xem thêm == bullet bộ nấm agaricales == chú thích =...
[ "tricholomataceae", "là", "một", "họ", "nấm", "trong", "bộ", "agaricales", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "họ", "nấm", "này", "được", "lấy", "từ", "nguyên", "gốc", "tiếng", "hy", "lạp", "trichos", "τριχος", "có", "nghĩa", "là", "sợi", "lông", "và"...
vật lý hiện đại thuật ngữ vật lý hiện đại ám chỉ những khái niệm vật lý hậu newton vật lý newton không thể giải thích được nhiều hiện tượng trong tự nhiên từ cấp độ vi mô đến vĩ mô và do vậy sự ra đời của vật lý hiện đại nhằm giải thích một số hiện tượng mà vật lý cổ điển chưa làm được đồng thời vật lý hiện đại đã mang...
[ "vật", "lý", "hiện", "đại", "thuật", "ngữ", "vật", "lý", "hiện", "đại", "ám", "chỉ", "những", "khái", "niệm", "vật", "lý", "hậu", "newton", "vật", "lý", "newton", "không", "thể", "giải", "thích", "được", "nhiều", "hiện", "tượng", "trong", "tự", "nhiên"...
butterfly bài hát của mariah carey butterfly là bài hát được sáng tác sản xuất bởi nữ ca sĩ người mỹ mariah carey và walter afanasieff cho album thứ 7 của cô butterfly 1997 đây là bản ballad kết hợp với yếu tố pop và gospel nhưng thoạt tiên carey lại nghĩ nó giống một bản thu âm nhạc house hơn dưới cái tên fly away but...
[ "butterfly", "bài", "hát", "của", "mariah", "carey", "butterfly", "là", "bài", "hát", "được", "sáng", "tác", "sản", "xuất", "bởi", "nữ", "ca", "sĩ", "người", "mỹ", "mariah", "carey", "và", "walter", "afanasieff", "cho", "album", "thứ", "7", "của", "cô", ...
cúp bóng đá liechtenstein là giải bóng đá ở liechtenstein được tổ chức thường niên bởi hiệp hội bóng đá liechtenstein lfv từ năm 1946 đội vô địch giành quyền tham gia uefa europa league vì không có giải bóng đá quốc gia ở liechtenstein cúp bóng đá liechtenstein là giải bóng đá quốc gia duy nhất trong nước trên cả nước ...
[ "cúp", "bóng", "đá", "liechtenstein", "là", "giải", "bóng", "đá", "ở", "liechtenstein", "được", "tổ", "chức", "thường", "niên", "bởi", "hiệp", "hội", "bóng", "đá", "liechtenstein", "lfv", "từ", "năm", "1946", "đội", "vô", "địch", "giành", "quyền", "tham", ...
và đất liền được gọi là peenestrom nó là một phần mở rộng của hạ lưu thung lũng của sông peene chảy vào phần cực tây của đầm stettin hòn đảo chủ yếu bằng phẳng một phần được bao phủ bởi đầm lầy đặc điểm địa lý bao gồm một số hồ thị trấn lớn nhất trên đảo là thị trấn świnoujście swinemünde có dân số 41 500 người một thị...
[ "và", "đất", "liền", "được", "gọi", "là", "peenestrom", "nó", "là", "một", "phần", "mở", "rộng", "của", "hạ", "lưu", "thung", "lũng", "của", "sông", "peene", "chảy", "vào", "phần", "cực", "tây", "của", "đầm", "stettin", "hòn", "đảo", "chủ", "yếu", "b...
tōbei và chiko bị g o d bắt làm con tin cô tự hào rằng mình chưa bao giờ bị cảm lạnh và là một người háu ăn không giống như chiko luôn lo lắng cô có một sự lạc quan về mọi thứ chẳng hạn như nếu điều gì đó tồi tệ xảy ra hãy từ bỏ == g o d == là một tổ chức bí mật tập hợp các nước đối lập bắt tay nhau và sử dụng cyborg k...
[ "tōbei", "và", "chiko", "bị", "g", "o", "d", "bắt", "làm", "con", "tin", "cô", "tự", "hào", "rằng", "mình", "chưa", "bao", "giờ", "bị", "cảm", "lạnh", "và", "là", "một", "người", "háu", "ăn", "không", "giống", "như", "chiko", "luôn", "lo", "lắng", ...
eudule ficulnea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eudule", "ficulnea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
polystichum maevaranense là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được tardieu mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "polystichum", "maevaranense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "tardieu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
địa điểm dành cho người khuy61t tật 36 địa điểm cho người sử dụng xe lăn và 36 địa điểm cho người đi cùng nằm ở tất cả các khu vực và địa điểm đảm bảo tầm nhìn tốt đấu trường chính liền kề bởi một phòng đào tạo và tòa nhà thể dục bức tường leo núi cao nhất ở châu âu và hệ thống treo sân khấu cũng được lắp đặt trong tòa...
[ "địa", "điểm", "dành", "cho", "người", "khuy61t", "tật", "36", "địa", "điểm", "cho", "người", "sử", "dụng", "xe", "lăn", "và", "36", "địa", "điểm", "cho", "người", "đi", "cùng", "nằm", "ở", "tất", "cả", "các", "khu", "vực", "và", "địa", "điểm", "đả...
8380 tooting 1992 sw17 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 9 năm 1992 bởi h e holt ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8380 tooting
[ "8380", "tooting", "1992", "sw17", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "29", "tháng", "9", "năm", "1992", "bởi", "h", "e", "holt", "ở", "palomar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", ...
số quyền tự do tôn giáo đã được thực hiện tại armenia khi đức giáo hoàng catholicos vazgen i đảm nhận bổn phận của ông vào năm 1955 một trong những cố vấn và bạn bè thân thiết của khrushchev thành viên bộ chính trị người armenia anastas mikoyan đã thúc đẩy người armenia tái khẳng định bản sắc dân tộc của họ năm 1954 ôn...
[ "số", "quyền", "tự", "do", "tôn", "giáo", "đã", "được", "thực", "hiện", "tại", "armenia", "khi", "đức", "giáo", "hoàng", "catholicos", "vazgen", "i", "đảm", "nhận", "bổn", "phận", "của", "ông", "vào", "năm", "1955", "một", "trong", "những", "cố", "vấn"...
zealand cameroon và brasil trận đấu đầu tiên của đội là trận thắng nam phi 3–1 trong một trận đấu tập vào ngày 15 tháng 7 năm 2012 tại birmingham họ có trận đấu chính thức đầu tiên vào ngày 20 tháng 7 khi cầm hòa thụy điển không bàn thắng bullet giao hữu bullet vòng bảng === đội hình === dưới đây là đội hình tham dự th...
[ "zealand", "cameroon", "và", "brasil", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "của", "đội", "là", "trận", "thắng", "nam", "phi", "3–1", "trong", "một", "trận", "đấu", "tập", "vào", "ngày", "15", "tháng", "7", "năm", "2012", "tại", "birmingham", "họ", "có", "trậ...
uss worden bốn tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt cái tên uss worden tên theo chuẩn đô đốc john lorimer worden 1818-1897 người tham gia cuộc nội chiến hoa kỳ bullet là một tàu khu trục lớp truxton nhập biên chế năm 1903 và ngừng hoạt động năm 1919 bullet là một tàu khu trục lớp clemson nhập biên chế năm 1920 v...
[ "uss", "worden", "bốn", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "đặt", "cái", "tên", "uss", "worden", "tên", "theo", "chuẩn", "đô", "đốc", "john", "lorimer", "worden", "1818-1897", "người", "tham", "gia", "cuộc", "nội", "chiến"...
amesiella philippinensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "amesiella", "philippinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
trichomanes werneri là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichomanes", "werneri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
ngầm vì vậy những gì chúng tôi có thể làm và những gì chúng tôi đang làm vào lúc này là cố gắng đưa ra các quy định về những hóa chất được phép sử dụng và đồng thời thực hiện việc kiểm soát nó để chúng tôi có thể sử dụng các hóa chất này ít hơn catharina svensson đại diện của đan mạch == các thí sinh tham gia cuộc thi ...
[ "ngầm", "vì", "vậy", "những", "gì", "chúng", "tôi", "có", "thể", "làm", "và", "những", "gì", "chúng", "tôi", "đang", "làm", "vào", "lúc", "này", "là", "cố", "gắng", "đưa", "ra", "các", "quy", "định", "về", "những", "hóa", "chất", "được", "phép", "s...
proasellus pavani bullet proasellus peltatus bullet proasellus phreaticus bullet proasellus pisidicus bullet proasellus polychaetus bullet proasellus pribenicensis bullet proasellus racovitzai bullet proasellus rectangulatus bullet proasellus rectus bullet proasellus remyi bullet proasellus rouchi bullet proasellus ruf...
[ "proasellus", "pavani", "bullet", "proasellus", "peltatus", "bullet", "proasellus", "phreaticus", "bullet", "proasellus", "pisidicus", "bullet", "proasellus", "polychaetus", "bullet", "proasellus", "pribenicensis", "bullet", "proasellus", "racovitzai", "bullet", "proasellus...
perezia pedicularidifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "perezia", "pedicularidifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "less", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
nội chiến hoa kỳ tạo ra một dạng mật mã tuần hoàn có thể phá giải bằng cách thực hiện phân tích tần suất với thống kê nâng cao tháng 4 năm 2006 trùm mafia bernardo provenzano bị bắt ở sicilia khi đang trên đường chạy trốn một phần vì các thông điệp bị phá giải của ông ta được viết bằng một biến thể vụng về của mật mã c...
[ "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "tạo", "ra", "một", "dạng", "mật", "mã", "tuần", "hoàn", "có", "thể", "phá", "giải", "bằng", "cách", "thực", "hiện", "phân", "tích", "tần", "suất", "với", "thống", "kê", "nâng", "cao", "tháng", "4", "năm", "2006", "trùm",...
seriphidium fedtschenkoanum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được krasch poljakov miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "seriphidium", "fedtschenkoanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "krasch", "poljakov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
phần cứng phần mềm hệ thống của nintendo 2ds cũng tương tự như 3ds tương thích với tất cả các game phát hành cho 3ds chỉ ở chế độ 2d và ds ngoại trừ những game yêu cầu khe cắm game boy advance và cung cấp các tính năng trực tuyến như nintendo network cho nhiều người chơi và chơi trò chơi trực tuyến nintendo eshop để tả...
[ "phần", "cứng", "phần", "mềm", "hệ", "thống", "của", "nintendo", "2ds", "cũng", "tương", "tự", "như", "3ds", "tương", "thích", "với", "tất", "cả", "các", "game", "phát", "hành", "cho", "3ds", "chỉ", "ở", "chế", "độ", "2d", "và", "ds", "ngoại", "trừ",...
philarctus bergrothi là một loài trichoptera trong họ limnephilidae loài này được tìm thấy ở miền cổ bắc và miền tân bắc
[ "philarctus", "bergrothi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "loài", "này", "được", "tìm", "thấy", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "và", "miền", "tân", "bắc" ]
brachytheciastrum velutinum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được hedw ignatov huttunen mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "brachytheciastrum", "velutinum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "ignatov", "huttunen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
gnathostrangalia elliptica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "gnathostrangalia", "elliptica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
schwadorf là một đô thị thuộc huyện wien-umgebung trong bang niederösterreich áo
[ "schwadorf", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "wien-umgebung", "trong", "bang", "niederösterreich", "áo" ]
besleria solanoides là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1818
[ "besleria", "solanoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1818" ]
cô năm 2000 shimatani thu âm thêm một số bài hát và cho ra đời single thứ 2 kaihōku đây là một sự thay đổi lớn trong phong cách âm nhạc của cô bài hát trong single này mang khuynh hướng pop nhiều hơn single đầu tiên === nghệ sĩ nhạc pop === cuối cùng thành công cũng mỉm cười với shimatani khi single thứ ba tựa đề papil...
[ "cô", "năm", "2000", "shimatani", "thu", "âm", "thêm", "một", "số", "bài", "hát", "và", "cho", "ra", "đời", "single", "thứ", "2", "kaihōku", "đây", "là", "một", "sự", "thay", "đổi", "lớn", "trong", "phong", "cách", "âm", "nhạc", "của", "cô", "bài", ...
1972 hàng chục quả thủy lôi khu vực cảng hải phòng phát nổ cùng lúc hải quân hoa kỳ xác định điều này gây ra bởi sự bức xạ từ tính phát ra từ một cơn bão mặt trời diễn ra vào thời điểm đó một nghiên cứu khoa học năm 2018 đã xác nhận điều này trong số các tàu quốc tế có mặt tại cảng hải phòng khi đó một tàu của anh và b...
[ "1972", "hàng", "chục", "quả", "thủy", "lôi", "khu", "vực", "cảng", "hải", "phòng", "phát", "nổ", "cùng", "lúc", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "xác", "định", "điều", "này", "gây", "ra", "bởi", "sự", "bức", "xạ", "từ", "tính", "phát", "ra", "từ", "một...
não giám mục đa minh đinh huy quảng qua đời tại giáo xứ đại lãm sau 17 năm bị quản chế và cư trú bắt buộc phần mộ của ông hiện đang tọa lạc tại nghĩa trang giáo xứ đại lãm === công bố === giám mục đinh huy quảng được tấn phong giám mục thầm lặng nên ít người biết đến mọi người chỉ được biết rõ khi năm 2007 tổng giám mụ...
[ "não", "giám", "mục", "đa", "minh", "đinh", "huy", "quảng", "qua", "đời", "tại", "giáo", "xứ", "đại", "lãm", "sau", "17", "năm", "bị", "quản", "chế", "và", "cư", "trú", "bắt", "buộc", "phần", "mộ", "của", "ông", "hiện", "đang", "tọa", "lạc", "tại",...
cảm thấy mình không hợp với ngành này nên quyết định đi du lịch vòng quanh thế giới và điểm dừng chân cuối cùng của anh chính là nhà hàng với cái tên ngọt ngào “warm anh cozy” anh trở thành nhân viên nhà hàng và cũng chính nơi đây đã mang đến cho anh một người bạn vô cùng tuyệt vời không ai khác đó chính là beak geon w...
[ "cảm", "thấy", "mình", "không", "hợp", "với", "ngành", "này", "nên", "quyết", "định", "đi", "du", "lịch", "vòng", "quanh", "thế", "giới", "và", "điểm", "dừng", "chân", "cuối", "cùng", "của", "anh", "chính", "là", "nhà", "hàng", "với", "cái", "tên", "...
nhận được bông sen vàng cho phim tài liệu tại liên hoan phim việt nam lần thứ 1 ngày 31 tháng 5 năm 2014 để kỷ niệm ngày phim tài liệu với biển đảo việt nam 5 bộ phim tài liệu tiêu biểu của hãng phim tài liệu và khoa học trung ương đã được trình chiếu trong đó có đầu sóng ngọn gió năm 1967 sau khi hoàn thành đầu sóng n...
[ "nhận", "được", "bông", "sen", "vàng", "cho", "phim", "tài", "liệu", "tại", "liên", "hoan", "phim", "việt", "nam", "lần", "thứ", "1", "ngày", "31", "tháng", "5", "năm", "2014", "để", "kỷ", "niệm", "ngày", "phim", "tài", "liệu", "với", "biển", "đảo", ...
xã webster quận polk iowa xã webster là một xã thuộc quận polk tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 54 365 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "webster", "quận", "polk", "iowa", "xã", "webster", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "polk", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "54", "365", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet...
digitaria junghuhniana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được steud henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "digitaria", "junghuhniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "steud", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
crostau tiếng sorbia chróstawa là một đô thị ở thượng lusatia ở huyện of bautzen phía đông bang sachsen nước đức dân số cuối năm 2006 là 1700 người diện tích 9 32 km² crostau tọa lạc trên các đồi thượng lusatia xung quanh có nhiều đồi bao bọc với các đỉnh cao như kälbersteine 487 m potsberg 448 m wolfsberg 347 m horken...
[ "crostau", "tiếng", "sorbia", "chróstawa", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "thượng", "lusatia", "ở", "huyện", "of", "bautzen", "phía", "đông", "bang", "sachsen", "nước", "đức", "dân", "số", "cuối", "năm", "2006", "là", "1700", "người", "diện", "tích", "9"...
được gọi chính thức là play-out với hai trận thua các đội từ mỗi bảng cũng xuống hạng vào tháng 5 năm 2017 hội nghị lega pro đã nhất trí phê duyệt việc trở lại tên ban đầu serie c mùa giải serie c 2017-18 bao gồm 19 đội trong mỗi ba bảng sau khi điều chỉnh được thực hiện cho các câu lạc bộ bị loại trừ == cầu thủ địa ph...
[ "được", "gọi", "chính", "thức", "là", "play-out", "với", "hai", "trận", "thua", "các", "đội", "từ", "mỗi", "bảng", "cũng", "xuống", "hạng", "vào", "tháng", "5", "năm", "2017", "hội", "nghị", "lega", "pro", "đã", "nhất", "trí", "phê", "duyệt", "việc", ...
vị trí của thai kỳ từ bất kỳ nguyên nhân nào liên quan đến hoặc làm nặng thêm bởi thai kỳ hoặc sự quản lý của nó nhưng không phải do nguyên nhân ngẫu nhiên năm 2008 lưu ý rằng mỗi năm có hơn 100 000 phụ nữ chết vì các biến chứng khi mang thai và sinh nở và ít nhất bảy triệu người gặp phải các vấn đề sức khỏe nghiêm trọ...
[ "vị", "trí", "của", "thai", "kỳ", "từ", "bất", "kỳ", "nguyên", "nhân", "nào", "liên", "quan", "đến", "hoặc", "làm", "nặng", "thêm", "bởi", "thai", "kỳ", "hoặc", "sự", "quản", "lý", "của", "nó", "nhưng", "không", "phải", "do", "nguyên", "nhân", "ngẫu"...
anonthobium tibiale là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "anonthobium", "tibiale", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
xã le sueur quận kingsbury south dakota xã le sueur là một xã thuộc quận kingsbury tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 113 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "le", "sueur", "quận", "kingsbury", "south", "dakota", "xã", "le", "sueur", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "kingsbury", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "113", "người", "==",...
điện áp ngưỡng trong kỹ thuật linh kiện bán dẫn điện áp ngưỡng là điện áp rơi tối thiểu cần thiết đặt lên đôi cực điều khiển để tạo được đường dẫn điện qua linh kiện điện áp ngưỡng thường ký hiệu là v thể hiện rõ nhất ở diode transistor bjt và n-mosfet là thiên áp trên đôi cực điều khiển trong diode silic chỉnh lưu côn...
[ "điện", "áp", "ngưỡng", "trong", "kỹ", "thuật", "linh", "kiện", "bán", "dẫn", "điện", "áp", "ngưỡng", "là", "điện", "áp", "rơi", "tối", "thiểu", "cần", "thiết", "đặt", "lên", "đôi", "cực", "điều", "khiển", "để", "tạo", "được", "đường", "dẫn", "điện", ...
và trực tiếp chỉ huy chiến dịch này ngày tổ chức tang lễ cho n f vatutin cũng là ngày chiến dịch đã hoàn thành thắng lợi sau vụ phục kích n f vatutin tất cả các phương diện quân liên xô nhận được chỉ thị từ đại bản doanh yêu cầu các tư lệnh tham mưu trưởng ủy viên hội đồng quân sự khi đi thị sát mặt trận phải có các đơ...
[ "và", "trực", "tiếp", "chỉ", "huy", "chiến", "dịch", "này", "ngày", "tổ", "chức", "tang", "lễ", "cho", "n", "f", "vatutin", "cũng", "là", "ngày", "chiến", "dịch", "đã", "hoàn", "thành", "thắng", "lợi", "sau", "vụ", "phục", "kích", "n", "f", "vatutin"...
pardosa confusa là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa confusa được torbjörn kronestedt miêu tả năm 1988
[ "pardosa", "confusa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pardosa", "pardosa", "confusa", "được", "torbjörn", "kronestedt", "miêu", "tả", "năm", "1988" ]
demansia reticulata là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1842 dưới danh pháp lycodon reticulatus wallach et al 2014 liệt kê demansia psammophis cupreiceps như là đồng nghĩa của d reticulata chứ không phải của d psammophis == tham khảo == bullet australian reptile park s guide t...
[ "demansia", "reticulata", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1842", "dưới", "danh", "pháp", "lycodon", "reticulatus", "wallach", "et", "al", "2014", "li...
hàng ngày và thậm chí còn được dùng làm lớp bảo vệ cho tàu sau đó câu chuyện về cuộc thám hiểm trên đảo bering bắt đầu lan truyền dẫn đến vô số thợ săn và người buôn lông thú đã tràn vào vùng biển này đã khiến cho các loài động vật tại hòn đảo này lần lượt bị giết hàng loạt họ làm theo cách mà những thành viên trong đo...
[ "hàng", "ngày", "và", "thậm", "chí", "còn", "được", "dùng", "làm", "lớp", "bảo", "vệ", "cho", "tàu", "sau", "đó", "câu", "chuyện", "về", "cuộc", "thám", "hiểm", "trên", "đảo", "bering", "bắt", "đầu", "lan", "truyền", "dẫn", "đến", "vô", "số", "thợ", ...
bướm và trở thành vận động viên bơi lội trẻ tuổi nhất phá kỷ lục thế giới từ năm 2000 đến năm 2004 phelps còn 5 lần phá kỷ lục thế giới ở các nội dung cá nhân hỗn hợp và bướm === giải vô địch thế giới === tại giải vô địch thế giới cho bộ môn thi đấu dưới nước vào năm 2001 ngày 30 tháng ba michael phelps đã phá vỡ kỷ lụ...
[ "bướm", "và", "trở", "thành", "vận", "động", "viên", "bơi", "lội", "trẻ", "tuổi", "nhất", "phá", "kỷ", "lục", "thế", "giới", "từ", "năm", "2000", "đến", "năm", "2004", "phelps", "còn", "5", "lần", "phá", "kỷ", "lục", "thế", "giới", "ở", "các", "nội...
colostygia vernalis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "colostygia", "vernalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
công căm nước tề nên không đến dự vua tề muốn đánh nhưng theo lời quản trọng bèn quyết định dùng lễ trước nên đánh diệt nước toại nhỏ bé bên cạnh nước lỗ để doạ lỗ rồi viết thư sang lỗ hẹn lỗ trang công ở ấp kha để ăn thề vua lỗ lo lắng biết không thể từ chối bèn đi dự hội hỏi ai có thể theo đi tào mạt xin theo hầu tra...
[ "công", "căm", "nước", "tề", "nên", "không", "đến", "dự", "vua", "tề", "muốn", "đánh", "nhưng", "theo", "lời", "quản", "trọng", "bèn", "quyết", "định", "dùng", "lễ", "trước", "nên", "đánh", "diệt", "nước", "toại", "nhỏ", "bé", "bên", "cạnh", "nước", ...
dục năm 2010 được cộng hòa nhân dân bangladesh trao tặng giải thưởng hòa bình atisha năm 2011 được hội tăng già tì kheo ấn độ trao tặng học vị tiến sĩ tam tạng đại pháp sư == bê bối == ngày 29 tháng 11 năm 2018 hội nghị lần thứ 4 ủy ban thường vụ hội nghị chính trị hiệp thương trung quốc khóa 13 chính hiệp đã biểu quyế...
[ "dục", "năm", "2010", "được", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "bangladesh", "trao", "tặng", "giải", "thưởng", "hòa", "bình", "atisha", "năm", "2011", "được", "hội", "tăng", "già", "tì", "kheo", "ấn", "độ", "trao", "tặng", "học", "vị", "tiến", "sĩ", "tam"...
sách tương tự này đã giúp giảm bớt ảnh hưởng của cuộc đại suy thoái khi mà tỷ lệ thất nghiệp tại new south wales lên tới 32% từ những năm 60 trở đi parramatta được công nhận là khu trung tâm thương mại thứ hai của thành phố và tài chính và du lịch đã trở thành các ngành công nghiệp và nguồn việc làm chính tổng sản phẩm...
[ "sách", "tương", "tự", "này", "đã", "giúp", "giảm", "bớt", "ảnh", "hưởng", "của", "cuộc", "đại", "suy", "thoái", "khi", "mà", "tỷ", "lệ", "thất", "nghiệp", "tại", "new", "south", "wales", "lên", "tới", "32%", "từ", "những", "năm", "60", "trở", "đi", ...
vũ tụ 1466 là quan thời lê sơ đậu hoàng giáp và làm đến tả thị lang bộ hình ông được phan huy chú đánh giá là liêm thẳng cần kiệm == thân thế == vũ tụ là người xã hoạch trạch vạc huyện đường an nay thuộc làng hoạch trạch vạch xã thái học huyện bình giang tỉnh hải dương việt nam theo một số tài liệu thì ông sinh năm 146...
[ "vũ", "tụ", "1466", "là", "quan", "thời", "lê", "sơ", "đậu", "hoàng", "giáp", "và", "làm", "đến", "tả", "thị", "lang", "bộ", "hình", "ông", "được", "phan", "huy", "chú", "đánh", "giá", "là", "liêm", "thẳng", "cần", "kiệm", "==", "thân", "thế", "=="...
bản sinh mẫu chương thánh hoàng thái hậu sau đó chọn ngày lành tế cáo giao miếu ban chiếu thiên hạ gia tĩnh đế lại biệt dụ muốn xây dựng nhà thờ hiến hoàng ở bên cạnh điện phụng tiên bọn tuấn ra sức phản đối cho rằng hoàng đế kế thừa đại tông không thể thờ cúng tiểu tông nhưng gia tĩnh đế nghiêm khắc trách mắng bọn tuấ...
[ "bản", "sinh", "mẫu", "chương", "thánh", "hoàng", "thái", "hậu", "sau", "đó", "chọn", "ngày", "lành", "tế", "cáo", "giao", "miếu", "ban", "chiếu", "thiên", "hạ", "gia", "tĩnh", "đế", "lại", "biệt", "dụ", "muốn", "xây", "dựng", "nhà", "thờ", "hiến", "...
của phật giáo việt nam bullet tháp xá lợi cộng đồng xây phía sau bên trái từ cổng nhìn vào trong phật điện có 4 tầng cao 25 m dựng năm 1982 hoàn thành năm 1984 tháp cũng được xây theo một kiểu khá độc đáo có các cầu thang từ sân dẫn lên trên đây là nơi đặt di cốt của chư phật tử quá vãng để thân nhân đến viếng bullet t...
[ "của", "phật", "giáo", "việt", "nam", "bullet", "tháp", "xá", "lợi", "cộng", "đồng", "xây", "phía", "sau", "bên", "trái", "từ", "cổng", "nhìn", "vào", "trong", "phật", "điện", "có", "4", "tầng", "cao", "25", "m", "dựng", "năm", "1982", "hoàn", "thành...
tù nhân chính trị hay phạm nhân chính trị chính trị phạm là một người bị giam giữ trong nhà tù hay quản thúc tại gia do hình ảnh hay chính kiến hành động của người này bị chính quyền xem là đe dọa hay thách thức đến quyền lực của chính quyền hay an ninh và chủ quyền quốc gia đây cũng là trường hợp một phạm nhân chính t...
[ "tù", "nhân", "chính", "trị", "hay", "phạm", "nhân", "chính", "trị", "chính", "trị", "phạm", "là", "một", "người", "bị", "giam", "giữ", "trong", "nhà", "tù", "hay", "quản", "thúc", "tại", "gia", "do", "hình", "ảnh", "hay", "chính", "kiến", "hành", "đ...
gọi là geon bài viết của wheeler về geon cũng giới thiệu ý tưởng rằng các đường điện tích kẹt trong họng của một lỗ sâu có thể dùng để dựng mô hình các thuộc tính của một cặp hạt mang điện tích động cơ kugelblitz đã được coi là động cơ có thể dùng trong các tàu du hành lỗ đen trong tương lai == xem thêm == bullet ronal...
[ "gọi", "là", "geon", "bài", "viết", "của", "wheeler", "về", "geon", "cũng", "giới", "thiệu", "ý", "tưởng", "rằng", "các", "đường", "điện", "tích", "kẹt", "trong", "họng", "của", "một", "lỗ", "sâu", "có", "thể", "dùng", "để", "dựng", "mô", "hình", "cá...
đến việc đăng ký ngôi đền bullet 2 tháng 7 tổ chức giáo dục khoa học và văn hóa liên hợp quốc chấp thuận đơn xin của campuchia để công nhận ngôi đền preah vihear như địa điểm di sản thế giới những người phản đối ở thái lan công kích quyết định của chính phủ thái khi ủng hộ đơn xin của campuchia cho rằng làm như vậy là ...
[ "đến", "việc", "đăng", "ký", "ngôi", "đền", "bullet", "2", "tháng", "7", "tổ", "chức", "giáo", "dục", "khoa", "học", "và", "văn", "hóa", "liên", "hợp", "quốc", "chấp", "thuận", "đơn", "xin", "của", "campuchia", "để", "công", "nhận", "ngôi", "đền", "p...
lũ lụt tại sông dương tử sau một thập kỷ đàm phán cuối cùng trung quốc đã được chấp nhận gia nhập tổ chức thương mại thế giới tiêu chuẩn sống của người dân đã được cải thiện nhiều với sự tái xuất hiện của tầng lớp trung lưu dù hố chênh lệch giữa nông thôn và thành thị vẫn còn là vấn đề sự chênh lệch giàu nghèo giữa phí...
[ "lũ", "lụt", "tại", "sông", "dương", "tử", "sau", "một", "thập", "kỷ", "đàm", "phán", "cuối", "cùng", "trung", "quốc", "đã", "được", "chấp", "nhận", "gia", "nhập", "tổ", "chức", "thương", "mại", "thế", "giới", "tiêu", "chuẩn", "sống", "của", "người", ...
peribán là một đô thị thuộc bang michoacán méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 20965 người
[ "peribán", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "michoacán", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "20965", "người" ]
frabosa soprana là một đô thị tại tỉnh cuneo trong vùng piedmont của italia vị trí cách khoảng 90 km về phía nam của torino và khoảng 25 km về phía đông nam của cuneo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 835 người và diện tích là 48 1 km² frabosa soprana giáp các đô thị frabosa sottana magliano ...
[ "frabosa", "soprana", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "cuneo", "trong", "vùng", "piedmont", "của", "italia", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "90", "km", "về", "phía", "nam", "của", "torino", "và", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "đông", "na...
72 tuổi linh cữu của ông được hỏa thiêu vào ngày 24 tháng 12 năm 1984 tại đài thiêu thủ đức việc hỏa táng và làm tang lễ ma chay đơn giản là ý nguyện của nguyễn hiến lê lúc sinh thời trong một bức thư gửi nhà thơ bàng bá lân đề ngày 18 tháng 7 năm 1981 ông từng viết sau khi hỏa thiêu tro cốt của ông được an táng ngay t...
[ "72", "tuổi", "linh", "cữu", "của", "ông", "được", "hỏa", "thiêu", "vào", "ngày", "24", "tháng", "12", "năm", "1984", "tại", "đài", "thiêu", "thủ", "đức", "việc", "hỏa", "táng", "và", "làm", "tang", "lễ", "ma", "chay", "đơn", "giản", "là", "ý", "ng...
độ giáo tại chanderi theo phán quyết 265 câu khắc phát hiện vào ngày 6 tháng 12 năm 1992 sau khi cấu trúc tranh chấp bị phá hủy cùng các tàn tích kiến trúc khác không có chỗ cho nghi ngờ rằng các câu khắc bằng chữ devnagri có niên đại từ thế kỷ 11 và 12 toàn bộ ba thẩm phán chấp thuận rằng bên dưới thánh đường là nền m...
[ "độ", "giáo", "tại", "chanderi", "theo", "phán", "quyết", "265", "câu", "khắc", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "1992", "sau", "khi", "cấu", "trúc", "tranh", "chấp", "bị", "phá", "hủy", "cùng", "các", "tàn", "tích", "kiến", ...
tốc độ vũ trụ cấp 1 vận tốc vũ trụ cấp 1 hay tốc độ vũ trụ cấp 1 là tốc độ một vật cần có để nó chuyển động theo quỹ đạo tròn gần bề mặt của một hành tinh hay thiên thể chủ nó cũng là tốc độ tối thiểu của một vệ tinh phải có để không bị rơi xuống bề mặt thiên thể chủ nguyên nhân giúp vệ tinh đó tiếp tục chuyển động trê...
[ "tốc", "độ", "vũ", "trụ", "cấp", "1", "vận", "tốc", "vũ", "trụ", "cấp", "1", "hay", "tốc", "độ", "vũ", "trụ", "cấp", "1", "là", "tốc", "độ", "một", "vật", "cần", "có", "để", "nó", "chuyển", "động", "theo", "quỹ", "đạo", "tròn", "gần", "bề", "mặ...
aconitum nielamuense là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "aconitum", "nielamuense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
charlene taitt <nowiki> nowiki>charlene olivia taitt sinh ngày 2 tháng 9 năm 1984 là một vận động viên cricket nữ người tây ấn cô đã đại diện cho west indies trong giải 16 wodis 16 women s odis và giải đấu wt20i women s twenty20 international charlene đã chơi ở world cup cricket nữ 2009 và là thành viên của đội cricket...
[ "charlene", "taitt", "<nowiki>", "nowiki>charlene", "olivia", "taitt", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "9", "năm", "1984", "là", "một", "vận", "động", "viên", "cricket", "nữ", "người", "tây", "ấn", "cô", "đã", "đại", "diện", "cho", "west", "indies", "trong",...
thể dục aerobic hay còn gọi là hoạt động sức bền tiếng anh aerobic exercise hay cardio là một loại hình thể dục có cường độ từ thấp đến cao chủ yếu phụ thuộc vào quá trình sản sinh năng lượng atp aerobic định nghĩa của từ aerobic là liên quan hoặc cần giải phóng oxy tức là liên hệ tới việc sử dụng oxy để đáp ứng đủ nhu...
[ "thể", "dục", "aerobic", "hay", "còn", "gọi", "là", "hoạt", "động", "sức", "bền", "tiếng", "anh", "aerobic", "exercise", "hay", "cardio", "là", "một", "loại", "hình", "thể", "dục", "có", "cường", "độ", "từ", "thấp", "đến", "cao", "chủ", "yếu", "phụ", ...
agyneta conigera là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1863
[ "agyneta", "conigera", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "chúng", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1863" ]
polyplectropus africanus là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "polyplectropus", "africanus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
6939 lestone 1952 sw1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1952 bởi leland e cunningham ở mount wilson == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6939 lestone
[ "6939", "lestone", "1952", "sw1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "22", "tháng", "9", "năm", "1952", "bởi", "leland", "e", "cunningham", "ở", "mount", "wilson", "==", "liên", "kết", "ngoài", ...
19833 wickwar 2000 sa230 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 9 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro tiểu hành tinh này được đặt tên theo steve wickwar một giáo viên ở trường trung học barbara bush giám khảo vòng chung kết ở cuộc thi nh...
[ "19833", "wickwar", "2000", "sa230", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "28", "tháng", "9", "năm", "2000", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", ...
được bầu làm chủ tịch và tổng giám đốc điều hành của công ty tới năm 1969 công ty đã sản xuất ra chiếc máy nước nóng gia dụng thứ 10 triệu tới năm 1972 công ty mở rộng địa bàn sang châu âu năm 1974 công ty giới thiệu dòng máy nước nóng gia dụng conservationist năm 1976 ngành sản xuất động cơ mở thêm xưởng tại bray irel...
[ "được", "bầu", "làm", "chủ", "tịch", "và", "tổng", "giám", "đốc", "điều", "hành", "của", "công", "ty", "tới", "năm", "1969", "công", "ty", "đã", "sản", "xuất", "ra", "chiếc", "máy", "nước", "nóng", "gia", "dụng", "thứ", "10", "triệu", "tới", "năm", ...