text
stringlengths
1
7.22k
words
list
diospyros verrucosa là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "diospyros", "verrucosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "hiern", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
nifurtoinol rinn tên thương mại urfadyn là một loại kháng sinh trị liệu nitrofuran được sử dụng trong điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu nó còn được gọi là hydroxymethylnitrofurantoin
[ "nifurtoinol", "rinn", "tên", "thương", "mại", "urfadyn", "là", "một", "loại", "kháng", "sinh", "trị", "liệu", "nitrofuran", "được", "sử", "dụng", "trong", "điều", "trị", "nhiễm", "trùng", "đường", "tiết", "niệu", "nó", "còn", "được", "gọi", "là", "hydroxy...
tam lang định hướng tam lang trong tiếng việt có thể dẫn tới bullet người bullet gia đằng hữu tam lang 1861 1923 là một nguyên soái của hải quân đế quốc nhật bullet tam lang bút danh của vũ đình chí 1900 – 1986 là một trong những nhà văn nhà báo nổi tiếng của việt nam ông cùng với vũ trọng phụng và vũ bằng là ba chàng ...
[ "tam", "lang", "định", "hướng", "tam", "lang", "trong", "tiếng", "việt", "có", "thể", "dẫn", "tới", "bullet", "người", "bullet", "gia", "đằng", "hữu", "tam", "lang", "1861", "1923", "là", "một", "nguyên", "soái", "của", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nh...
sabulodes permutans là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "sabulodes", "permutans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
arnebia stenocalyx là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được riedl mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 publ 1972
[ "arnebia", "stenocalyx", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "riedl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971", "publ", "1972" ]
kingda ka là hệ thống tàu lượn siêu tốc thép đặt tại six flags great adventure ở jackson new jersey kingda ka được công nhận là hệ thống tàu lượn cao nhất thế giới và nhanh nhất thế giới vào ngày 21 tháng 5 năm 2005 nó được thiết kế và xây dựng bởi stakotra các tay đua phải cao ít nhất tàu được phóng bởi cơ chế phóng t...
[ "kingda", "ka", "là", "hệ", "thống", "tàu", "lượn", "siêu", "tốc", "thép", "đặt", "tại", "six", "flags", "great", "adventure", "ở", "jackson", "new", "jersey", "kingda", "ka", "được", "công", "nhận", "là", "hệ", "thống", "tàu", "lượn", "cao", "nhất", "...
thẩm phán sẽ giữ chức vụ suốt đời nếu vẫn giữ đức hạnh xứng đáng ngoài sự phân quyền theo chiều ngang ở mỹ còn thể hiện rõ sự phân quyền theo chiều dọc giữa liên bang và tiểu bang giữa trung ương và địa phương trong 3 lĩnh vực hành lập tư pháp tuy nhiên mô hình nói trên chỉ là thuyết còn trong thực tế thì không thể có ...
[ "thẩm", "phán", "sẽ", "giữ", "chức", "vụ", "suốt", "đời", "nếu", "vẫn", "giữ", "đức", "hạnh", "xứng", "đáng", "ngoài", "sự", "phân", "quyền", "theo", "chiều", "ngang", "ở", "mỹ", "còn", "thể", "hiện", "rõ", "sự", "phân", "quyền", "theo", "chiều", "dọ...
bộ dặc 弋 bộ dặc bộ thứ 56 có nghĩa là bắn tên là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 15 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u 5f0b
[ "bộ", "dặc", "弋", "bộ", "dặc", "bộ", "thứ", "56", "có", "nghĩa", "là", "bắn", "tên", "là", "1", "trong", "31", "bộ", "có", "3", "nét", "trong", "số", "214", "bộ", "thủ", "khang", "hy", "trong", "từ", "điển", "khang", "hy", "có", "15", "chữ", "t...
tillandsia homostachya là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được andré miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "tillandsia", "homostachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "andré", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
mình sau đó lờ đờ và có xu hướng ngủ những người khác quá yếu để đi bộ một số ở lại như vậy trong một thời gian chống lại cái chết mạch đập của một số người yếu và khó phát hiện những người khác rên rỉ nhưng những người khác có đôi mắt mở và trơ tráo với sự mê sảng yên tĩnh mất mạng do hạ thân nhiệt ở các vùng của nga ...
[ "mình", "sau", "đó", "lờ", "đờ", "và", "có", "xu", "hướng", "ngủ", "những", "người", "khác", "quá", "yếu", "để", "đi", "bộ", "một", "số", "ở", "lại", "như", "vậy", "trong", "một", "thời", "gian", "chống", "lại", "cái", "chết", "mạch", "đập", "của",...
dewoitine d 500 là một loại máy bay tiêm kích một tầng cánh có càng đáp cố định buồng lái mở được trang bị cho không quân pháp vào thập niên 1930 được đưa vào trang bị năm 1936 thiết kế này sớm bị thay thế bởi thế hệ tiêm kích mới với buồng lái kín và càng đáp thu vào thân trong đó có cả mẫu kế nhiệm của 510 là dewoiti...
[ "dewoitine", "d", "500", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "một", "tầng", "cánh", "có", "càng", "đáp", "cố", "định", "buồng", "lái", "mở", "được", "trang", "bị", "cho", "không", "quân", "pháp", "vào", "thập", "niên", "1930", "được", ...
theron 473 tcn là bạo chúa hy lạp của thành bang acragas trên đảo sicilia từ năm 488 tcn và là con trai của aenesidamus theron sớm trở thành một đồng minh của gelo người về sau làm con rể của ông vào thời điểm đó đang kiểm soát thành bang gela và siracusa từ năm 485 tcn == tiểu sử == không có tài liệu nào đề cập chi ti...
[ "theron", "473", "tcn", "là", "bạo", "chúa", "hy", "lạp", "của", "thành", "bang", "acragas", "trên", "đảo", "sicilia", "từ", "năm", "488", "tcn", "và", "là", "con", "trai", "của", "aenesidamus", "theron", "sớm", "trở", "thành", "một", "đồng", "minh", "...
styringomyia ebejeri là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc == tham khảo == <references>
[ "styringomyia", "ebejeri", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "==", "tham", "khảo", "==", "<references>" ]
cũng mê một kép nữ thì quá bình thường vậy nên anh cho nhân vật kép chính là đàn ông dù vậy leon lê cho biết anh muốn thể hiện một câu chuyện tình yêu khác với hầu hết các phim điện ảnh đề tài đồng tính khác mà anh từng xem leon lê cho biết anh mất một năm để tìm nhà đầu tư cho dự án tuy nhiên tất cả đều từ chối do rất...
[ "cũng", "mê", "một", "kép", "nữ", "thì", "quá", "bình", "thường", "vậy", "nên", "anh", "cho", "nhân", "vật", "kép", "chính", "là", "đàn", "ông", "dù", "vậy", "leon", "lê", "cho", "biết", "anh", "muốn", "thể", "hiện", "một", "câu", "chuyện", "tình", ...
your name có thể là bullet your name – tên cậu là gì phim hoạt hình nhật bản năm 2016 bullet your name tiểu thuyết phiên bản tiểu thuyết của your name bullet your name album album nhạc phim your name bullet one bài hát của swedish house mafia một bài nhạc năm 2010 của swedish house mafia và pharrell williams phiên bản ...
[ "your", "name", "có", "thể", "là", "bullet", "your", "name", "–", "tên", "cậu", "là", "gì", "phim", "hoạt", "hình", "nhật", "bản", "năm", "2016", "bullet", "your", "name", "tiểu", "thuyết", "phiên", "bản", "tiểu", "thuyết", "của", "your", "name", "bull...
goryachiy klyuch huyện goryachiy klyuch là một huyện hành chính tự quản raion của vùng krasnodar nga huyện có diện tích 1728 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 28300 người trung tâm của huyện đóng ở goryachiy klyuch
[ "goryachiy", "klyuch", "huyện", "goryachiy", "klyuch", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "vùng", "krasnodar", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1728", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "th...
doleschalla picta là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "doleschalla", "picta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
arycanda xanthogramma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "arycanda", "xanthogramma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
mặc hoặc an toàn vui chơi giải trí xác định các nguồn lực bên trong và bên ngoài của con người nguồn lực bên trong sức khoẻ mong muốn vượt qua hoàn cảnh khó khăn trí tuệ kỹ năng hoặc những tiềm năng khác nguồn lực bên ngoài sự hỗ trợ của chính quyền các tổ chức đất đai trên cơ sở đó xây dựng kế hoạch và mục tiêu để đáp...
[ "mặc", "hoặc", "an", "toàn", "vui", "chơi", "giải", "trí", "xác", "định", "các", "nguồn", "lực", "bên", "trong", "và", "bên", "ngoài", "của", "con", "người", "nguồn", "lực", "bên", "trong", "sức", "khoẻ", "mong", "muốn", "vượt", "qua", "hoàn", "cảnh", ...
nesomyinae chuột malagasy danh pháp khoa học nesomyinae là một phân họ của họ chuột nesomyinae những con chuột trong họ này là loài bản địa của hệ động vật madagascar chúng có mối quan hệ gần gũi với các loài chuột ơ châu phi đại lục nesomyinae chứa 9 chi với 27 loài == phân loài == phân họ nesomyinae chuột malagasy bu...
[ "nesomyinae", "chuột", "malagasy", "danh", "pháp", "khoa", "học", "nesomyinae", "là", "một", "phân", "họ", "của", "họ", "chuột", "nesomyinae", "những", "con", "chuột", "trong", "họ", "này", "là", "loài", "bản", "địa", "của", "hệ", "động", "vật", "madagasca...
dorstiana dorsti là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dorstiana", "dorsti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
murat cantal murat là một xã trong tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes của nước pháp có dân số là 2 153 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet olonne-sur-mer pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet sur les maires guibal et peschaud murat à la fin du xixe sièc...
[ "murat", "cantal", "murat", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "cantal", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "2", "153", "người", "thời", "điểm", "1999", "==", "các", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "...
fletcherana giffardi là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó là loài đặc hữu của hawaii == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 7 macrolepidoptera
[ "fletcherana", "giffardi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hawaii", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "insects", "of", "hawaii", "volume", "7", "macrolepidoptera" ]
paracardiophorus congolanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được cobos miêu tả khoa học năm 1970
[ "paracardiophorus", "congolanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "cobos", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]
mystacides longicornis là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "mystacides", "longicornis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
agriotes propleuralis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia gudenzi miêu tả khoa học năm 1998
[ "agriotes", "propleuralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "gudenzi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1998" ]
apalus là một chi bọ cánh cứng trong họ meloidae chi này được miêu tả khoa học năm 1775 bởi fabricius == các loài == các loài trong chi này gồm bullet apalus asiaticus bullet apalus bimaculatus bullet apalus binaevus bullet apalus bipartitus bullet apalus bipunctatus bullet apalus capensis bullet apalus cinctus bullet ...
[ "apalus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1775", "bởi", "fabricius", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "apal...
sở hùng thắng chữ hán 楚熊勝 trị vì 970 tcn-946 tcn là vị vua thứ bảy của nước sở chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc ông là con của sở hùng đán vua thứ sáu của nước sở năm 970 tcn hùng đán mất hùng thắng nối ngôi sử ký không ghi rõ hành trạng của ông trong thời gian làm vua năm 946 tcn hùng thắng mất em ông là sở hù...
[ "sở", "hùng", "thắng", "chữ", "hán", "楚熊勝", "trị", "vì", "970", "tcn-946", "tcn", "là", "vị", "vua", "thứ", "bảy", "của", "nước", "sở", "chư", "hầu", "nhà", "chu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "ông", "là", "con", "của", "sở", "hùng", "đá...
tallgrass prairie an examination of alternate explanations the american midland naturalist 144 x [2] archived 2016-02-25 at the wayback machine bullet soper j d 1941 history range and home life of the northern bison ecology monographs 11 347-412 bullet morris d 2005 face to face with big nose pdf bbc wildlife archived ...
[ "tallgrass", "prairie", "an", "examination", "of", "alternate", "explanations", "the", "american", "midland", "naturalist", "144", "x", "[2]", "archived", "2016-02-25", "at", "the", "wayback", "machine", "bullet", "soper", "j", "d", "1941", "history", "range", "...
ecnomus viganus là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ecnomus", "viganus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "ecnomidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của mỹ để chủ động tìm đánh gây cho địch bất ngờ bộ tư lệnh tên lửa đã đề nghị bộ tư lệnh quân chủng phòng không không quân cho phép thực hiện chiến thuật cơ động phục kích trong việc sử dụng tên lửa phòng không sam-2 để đánh địch theo giáo trình của liên xô tên lửa sam-2 sẽ bố trí ...
[ "chiến", "đấu", "chống", "chiến", "tranh", "phá", "hoại", "của", "mỹ", "để", "chủ", "động", "tìm", "đánh", "gây", "cho", "địch", "bất", "ngờ", "bộ", "tư", "lệnh", "tên", "lửa", "đã", "đề", "nghị", "bộ", "tư", "lệnh", "quân", "chủng", "phòng", "không"...
hợp lời thỉnh cầu của họ không thành công trong việc ngăn chặn những đạo luật không khoan nhượng được áp dụng lời thỉnh cầu của họ gởi đến nhà vua không có hiệu quả và vì vậy đệ nhị quốc hội lục địa nhóm họp năm sau đó để tổ chức việc phòng vệ các thuộc địa vào lúc bắt đầu xảy ra cuộc chiến tranh cách mạng mỹ các đại b...
[ "hợp", "lời", "thỉnh", "cầu", "của", "họ", "không", "thành", "công", "trong", "việc", "ngăn", "chặn", "những", "đạo", "luật", "không", "khoan", "nhượng", "được", "áp", "dụng", "lời", "thỉnh", "cầu", "của", "họ", "gởi", "đến", "nhà", "vua", "không", "có...
avdan ilgın avdan là một xã thuộc huyện ilgın tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 288 người
[ "avdan", "ilgın", "avdan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ilgın", "tỉnh", "konya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "288", "người" ]
ân xá từ tiếng hy lạp cổ amnēstia quên tha thứ về mặt pháp lý là đặc ân của nhà nước trong việc miễn giảm trách nhiệm hình sự hoặc hình phạt với người phạm tội nó không hẳn có nghĩa là người phạm pháp được xóa bỏ án tích == hình thức ân xá theo pháp lý == === đại xá === ân xá khi được thực hiện như là một biện pháp kho...
[ "ân", "xá", "từ", "tiếng", "hy", "lạp", "cổ", "amnēstia", "quên", "tha", "thứ", "về", "mặt", "pháp", "lý", "là", "đặc", "ân", "của", "nhà", "nước", "trong", "việc", "miễn", "giảm", "trách", "nhiệm", "hình", "sự", "hoặc", "hình", "phạt", "với", "người...
ancylopus phungi là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1926
[ "ancylopus", "phungi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926" ]
adenocline violifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được kunze prain mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 publ 1914
[ "adenocline", "violifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "kunze", "prain", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913", "publ", "1914" ]
ineu bihor ineu là một xã thuộc hạt bihor românia dân số thời điểm năm 2002 là 4084 người
[ "ineu", "bihor", "ineu", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "bihor", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4084", "người" ]
oecetis cristata là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "oecetis", "cristata", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
pernettya howellii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "pernettya", "howellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "sleumer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
phaeognathus hubrichti tên thường gọi tiếng anh red hills salamander là một loài kỳ giông sống trên cạn tương đối lớn đạt chiều dài toàn thân nó có màu xám hay nâu chân tương đối ngắn đây là loài lưỡng cư biểu tượng của alabama == môi trường sống == phạm vi phân bố của p hubrichti là một dãi đất hẹp trên hai thành hệ đ...
[ "phaeognathus", "hubrichti", "tên", "thường", "gọi", "tiếng", "anh", "red", "hills", "salamander", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "sống", "trên", "cạn", "tương", "đối", "lớn", "đạt", "chiều", "dài", "toàn", "thân", "nó", "có", "màu", "xám", "hay", "...
một số hoàn cảnh việc này là phi pháp bullet màu đỏ là màu của cả tình yêu lãng mạn và thể xác vì thế màu đỏ là màu của trái tim valentine và của khu đèn đỏ nó cũng biểu hiện sự giận dữ chẳng hạn như trong câu đỏ mặt tía tai hay sự ngượng ngùng như trong câu xấu hổ đỏ mặt bullet là màu của máu màu đỏ liên quan với thần...
[ "một", "số", "hoàn", "cảnh", "việc", "này", "là", "phi", "pháp", "bullet", "màu", "đỏ", "là", "màu", "của", "cả", "tình", "yêu", "lãng", "mạn", "và", "thể", "xác", "vì", "thế", "màu", "đỏ", "là", "màu", "của", "trái", "tim", "valentine", "và", "của...
nhà viết kịch người nga m 1837 bullet 1811 – leopold hermann von boyen thượng tướng bộ binh phổ m 1886 bullet 1847 – phan đình phùng lãnh tụ chống pháp m 1895 bullet 1978 – miroslav klose cầu thủ bóng đá người đức bullet 1983 – quách kính minh biên kịch đạo diễn nhà văn người trung quốc bullet 1984 – noor sabri cầu thủ...
[ "nhà", "viết", "kịch", "người", "nga", "m", "1837", "bullet", "1811", "–", "leopold", "hermann", "von", "boyen", "thượng", "tướng", "bộ", "binh", "phổ", "m", "1886", "bullet", "1847", "–", "phan", "đình", "phùng", "lãnh", "tụ", "chống", "pháp", "m", "1...
matt hardy bullet wcw tag team championship 1 lần – với matt hardy bullet terri invitational tournament – với matt hardy bullet grand slam champion thứ 11 bullet triple crown champion thứ 18 bullet slammy award cho extreme moment of the year 2008 bullet slammy award cho extreme moment of the year 2009 bullet wrestling ...
[ "matt", "hardy", "bullet", "wcw", "tag", "team", "championship", "1", "lần", "–", "với", "matt", "hardy", "bullet", "terri", "invitational", "tournament", "–", "với", "matt", "hardy", "bullet", "grand", "slam", "champion", "thứ", "11", "bullet", "triple", "c...
lập giữa các lực lượng ireland và nước anh đến khi kết thúc cuộc chiến vào ngày 6 tháng 12 năm 1922 theo các điều khoản của hiệp định anh-ireland bắc ireland tạm thời trở thành một bộ phận tự trị của nhà nước tự do ireland mới giành được độc lập với quyền được lựa chọn không gia nhập vào nó === bắc ireland === theo đún...
[ "lập", "giữa", "các", "lực", "lượng", "ireland", "và", "nước", "anh", "đến", "khi", "kết", "thúc", "cuộc", "chiến", "vào", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "1922", "theo", "các", "điều", "khoản", "của", "hiệp", "định", "anh-ireland", "bắc", "ireland", ...
biến và nấu chín tính chất sinh hoá và đề kháng tụ cầu vàng tương đối chịu nhiệt và thuốc sát khuẩn hơn những vi khuẩn khác chịu độ khô và có thể sống ở môi trường nồng độ nacl cao 9% nhiều chủng tụ cầu vàng đề kháng với penicillin và các kháng sinh khác s aureus có phản ứng dnase catalase chuyển hoá hydrogen peroxide ...
[ "biến", "và", "nấu", "chín", "tính", "chất", "sinh", "hoá", "và", "đề", "kháng", "tụ", "cầu", "vàng", "tương", "đối", "chịu", "nhiệt", "và", "thuốc", "sát", "khuẩn", "hơn", "những", "vi", "khuẩn", "khác", "chịu", "độ", "khô", "và", "có", "thể", "sống...
giác khi ăn mềm mọng nước và thanh mát như dưa hấu quả có thể ăn trực tiếp hoặc cắt ra trộn đường sữa chua hay làm sinh tố khi trái còn xanh có màu trắng có thể cắt lát trộn salad vị giòn mát lạ miệng đây là loại trái cây có chứa nhiều nước và có hàm lượng calo thấp giàu các khoáng chất và vitamin rất tốt cho sức khỏe ...
[ "giác", "khi", "ăn", "mềm", "mọng", "nước", "và", "thanh", "mát", "như", "dưa", "hấu", "quả", "có", "thể", "ăn", "trực", "tiếp", "hoặc", "cắt", "ra", "trộn", "đường", "sữa", "chua", "hay", "làm", "sinh", "tố", "khi", "trái", "còn", "xanh", "có", "m...
vịt bầu minh hương còn gọi là vịt suối là một giống vịt bầu bản địa có từ lâu đời ở xã minh hương huyện hàm yên tỉnh tuyên quang thịt vịt khi chế biến có tiếng hương vị thơm ngon đặc trưng được nhiều người biết đến nhãn hiệu vịt bầu minh hương được cục sở hữu trí tuệ bộ khoa học và công nghệ cấp giấy chứng nhận theo qu...
[ "vịt", "bầu", "minh", "hương", "còn", "gọi", "là", "vịt", "suối", "là", "một", "giống", "vịt", "bầu", "bản", "địa", "có", "từ", "lâu", "đời", "ở", "xã", "minh", "hương", "huyện", "hàm", "yên", "tỉnh", "tuyên", "quang", "thịt", "vịt", "khi", "chế", ...
11248 blériot là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1178 1207658 ngày 3 23 năm nó được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1977
[ "11248", "blériot", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1178", "1207658", "ngày", "3", "23", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "1977" ]
một nhân vật huyền thoại william xứ tyre tin rằng peter chính là người đã khuấy lên ý tưởng về các cuộc thập tự chinh trong tâm trí của urbanô người ta cho rằng peter đã dẫn đầu một nhóm lớn gồm các nông dân chưa qua đào tạo quân sự và mù chữ nhiều người thậm chí không có bất kỳ ý tưởng gì về jerusalem nhưng thực sự cũ...
[ "một", "nhân", "vật", "huyền", "thoại", "william", "xứ", "tyre", "tin", "rằng", "peter", "chính", "là", "người", "đã", "khuấy", "lên", "ý", "tưởng", "về", "các", "cuộc", "thập", "tự", "chinh", "trong", "tâm", "trí", "của", "urbanô", "người", "ta", "cho...
cũng có thể đưa tới lạm phát giảm giá tiền tệ có thể làm cho việc trả lãi những món nợ quốc tế trở nên đắt hơn nếu phải trả bằng tiền ngoại tệ cho tới bây giờ một tiền tệ mạnh được xem là một dấu hiệu uy tín trong khi giảm giá tiền tệ được liên hệ tới một chính phủ yếu kém tuy nhiên khi một nước có nạn thất nghiệp cao ...
[ "cũng", "có", "thể", "đưa", "tới", "lạm", "phát", "giảm", "giá", "tiền", "tệ", "có", "thể", "làm", "cho", "việc", "trả", "lãi", "những", "món", "nợ", "quốc", "tế", "trở", "nên", "đắt", "hơn", "nếu", "phải", "trả", "bằng", "tiền", "ngoại", "tệ", "ch...
bullet toại quốc công triệu thế cai 赵世该 bullet bắc hải hầu triệu thế lịch 赵世历 bullet lư giang hầu triệu thủ độ 赵守度 1040 thê tử lư lăng quận quân lý thị 庐陵郡君李氏 quan đến tả lĩnh quân vệ đại tướng quân anh châu đoàn luyện sứ tặng lư châu quan sát sứ bullet kỳ xuân hầu triệu thế hoành 赵世宏 bullet triệu thế hà 赵世遐 bullet cao...
[ "bullet", "toại", "quốc", "công", "triệu", "thế", "cai", "赵世该", "bullet", "bắc", "hải", "hầu", "triệu", "thế", "lịch", "赵世历", "bullet", "lư", "giang", "hầu", "triệu", "thủ", "độ", "赵守度", "1040", "thê", "tử", "lư", "lăng", "quận", "quân", "lý", "thị", ...
augyles fornicatus là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được mamitza miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "augyles", "fornicatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "heteroceridae", "loài", "này", "được", "mamitza", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
oxalis drummondii là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "oxalis", "drummondii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
sangala beata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "sangala", "beata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
rayjacksonia phyllocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc r l hartm m a lane miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "rayjacksonia", "phyllocephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "r", "l", "hartm", "m", "a", "lane", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
khu vực wallonie kể từ năm 2007 cũng do ảnh hưởng của covid-19 papillon s được dời lịch phát hành đến ngày 5 tháng 6 năm 2020 vào ngày 15 tháng 10 năm 2020 fabian phát hành phim tài liệu lara trên nền tảng club illico cho khán giả tại canada bộ phim được đạo diễn bởi jean-françois fontaine và sản xuất bởi productions d...
[ "khu", "vực", "wallonie", "kể", "từ", "năm", "2007", "cũng", "do", "ảnh", "hưởng", "của", "covid-19", "papillon", "s", "được", "dời", "lịch", "phát", "hành", "đến", "ngày", "5", "tháng", "6", "năm", "2020", "vào", "ngày", "15", "tháng", "10", "năm", ...
desportivo đãng tể === 3 === bullet sân vận động olympic ashgabat ashgabat bullet sân vận động köpetdag ashgabat bullet sân vận động thể thao toplumy daşoguz === 4 === bullet sân vận động markaziy bukhoro bullet sân vận động markaziy namangan bullet sân vận động pakhtakor markaziy tashkent bullet sân vận động bunyodkor...
[ "desportivo", "đãng", "tể", "===", "3", "===", "bullet", "sân", "vận", "động", "olympic", "ashgabat", "ashgabat", "bullet", "sân", "vận", "động", "köpetdag", "ashgabat", "bullet", "sân", "vận", "động", "thể", "thao", "toplumy", "daşoguz", "===", "4", "===", ...
faroa graveolens là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "faroa", "graveolens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
iphigenia indica là một loài thực vật có hoa trong họ colchicaceae loài này được l a gray ex kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "iphigenia", "indica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "colchicaceae", "loài", "này", "được", "l", "a", "gray", "ex", "kunth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
nghĩ rằng lý thiệu bân tuy có năng lực nhưng không mấy danh tiếng trong lòng quân lính vì thế dời lý tự nguyên đến trấn thành đức sau khi lý tự nguyên nhận được lệnh dời trấn vì gia đình ông đang ở thái nguyên ông yêu cầu rằng lý tùng kha hiện đang ở vệ châu dời đến thái nguyên để chăm sóc cho gia đình ông tuy nhiên đi...
[ "nghĩ", "rằng", "lý", "thiệu", "bân", "tuy", "có", "năng", "lực", "nhưng", "không", "mấy", "danh", "tiếng", "trong", "lòng", "quân", "lính", "vì", "thế", "dời", "lý", "tự", "nguyên", "đến", "trấn", "thành", "đức", "sau", "khi", "lý", "tự", "nguyên", ...
chrysiptera galba là một loài cá biển thuộc chi chrysiptera trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1974 == từ nguyên == tính từ định danh galba trong tiếng latinh có nghĩa là màu vàng hàm ý đề cập đến màu sắc cơ thể đặc trưng của loài cá này == phạm vi phân bố và môi trường sống == c galba được tìm t...
[ "chrysiptera", "galba", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "chrysiptera", "trong", "họ", "cá", "thia", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1974", "==", "từ", "nguyên", "==", "tính", "từ", "định", "dan...
begonia exilis là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "begonia", "exilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "o", "e", "schulz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
athurmodes là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "athurmodes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
sao khuê hay khuê tú tiếng hán 奎宿 bính âm kuí xiù hoặc khuê mộc lang 奎木狼 là một trong hai mươi tám chòm sao trung quốc cổ đại nghĩa đen của nó là chân và con vật tượng trưng là chó sói khuê mộc lang nó là chòm sao thứ nhất trong số 7 chòm sao thuộc về bạch hổ ở phương tây tượng trưng cho kim của ngũ hành và mùa thu cùn...
[ "sao", "khuê", "hay", "khuê", "tú", "tiếng", "hán", "奎宿", "bính", "âm", "kuí", "xiù", "hoặc", "khuê", "mộc", "lang", "奎木狼", "là", "một", "trong", "hai", "mươi", "tám", "chòm", "sao", "trung", "quốc", "cổ", "đại", "nghĩa", "đen", "của", "nó", "là", ...
vật có cái tên đúng như tính cách hoặc nghề nghiệp của họ == lịch sử == sở dĩ tên gọi mít đặc là vốn có lý do của nó trong một lần đi chơi ngoài đồng cậu bị một con bọ dừa húc phải cậu ngã xuống thừa cơ con bọ dừa bỏ chạy mất khi đứng dậy mít đặc nhìn quanh không thấy gì cứ tưởng là một mảnh của mặt trời rơi xuống bèn ...
[ "vật", "có", "cái", "tên", "đúng", "như", "tính", "cách", "hoặc", "nghề", "nghiệp", "của", "họ", "==", "lịch", "sử", "==", "sở", "dĩ", "tên", "gọi", "mít", "đặc", "là", "vốn", "có", "lý", "do", "của", "nó", "trong", "một", "lần", "đi", "chơi", "n...
tilloy-lès-hermaville là một xã ở tỉnh pas-de-calais vùng hauts-de-france của pháp == địa lý == tilloy-lès-hermaville tọa lạc phía tây arras tại giao lộ của các tuyến đường d75 và d78 == địa điểm nổi bật == bullet nhà thờ st martin with the tower thế kỷ 16 == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bu...
[ "tilloy-lès-hermaville", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "pas-de-calais", "vùng", "hauts-de-france", "của", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "tilloy-lès-hermaville", "tọa", "lạc", "phía", "tây", "arras", "tại", "giao", "lộ", "của", "các", "tuyến", "đường", "d7...
gelis nitidus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gelis", "nitidus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
tegenaria agnolettii là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi tegenaria tegenaria agnolettii được paolo marcello brignoli miêu tả năm 1978
[ "tegenaria", "agnolettii", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "agelenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tegenaria", "tegenaria", "agnolettii", "được", "paolo", "marcello", "brignoli", "miêu", "tả", "năm", "1978" ]
của việc họ bị gạt ra ngoài lề xã hội roehr lưu ý rằng trong khi liên hợp quốc chính thức đưa ra cam kết lồng ghép giới trên thực tế bình đẳng giới vẫn chưa đạt được trong bối cảnh của các chính sách về biến đổi khí hậu điều này được phản ánh trong thực tế qua việc các bài diễn thuyết và đàm phán về biến đổi khí hậu ch...
[ "của", "việc", "họ", "bị", "gạt", "ra", "ngoài", "lề", "xã", "hội", "roehr", "lưu", "ý", "rằng", "trong", "khi", "liên", "hợp", "quốc", "chính", "thức", "đưa", "ra", "cam", "kết", "lồng", "ghép", "giới", "trên", "thực", "tế", "bình", "đẳng", "giới", ...
đơn vị cpue đã giảm đáng kể nói một cách khác lượng đánh bắt trung bình ở vùng biển thái lan đã giảm 86 phần trăm kể từ khi ngành công nghiệp bành trướng trong những năm 1960 năm 2014 thái lan đứng thứ 12 trên thế giới trong 215 quốc gia 1 tồi tệ nhất 215 tốt nhất về đánh bắt các loài cá có nguy cơ 96 loài việc khai th...
[ "đơn", "vị", "cpue", "đã", "giảm", "đáng", "kể", "nói", "một", "cách", "khác", "lượng", "đánh", "bắt", "trung", "bình", "ở", "vùng", "biển", "thái", "lan", "đã", "giảm", "86", "phần", "trăm", "kể", "từ", "khi", "ngành", "công", "nghiệp", "bành", "trư...
acrocercops telestis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở ấn độ bihar ấu trùng ăn các loài mallotus repandus trewia species bao gồm trewia nudiflora cinnamomum eugenia cumini eugenia jambolana và gmelina arborea chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "acrocercops", "telestis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ấn", "độ", "bihar", "ấu", "trùng", "ăn", "các", "loài", "mallotus", "repandus", "trewia", "species", "bao", "gồm", "trewia", ...
apopetelia fulvifascia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "apopetelia", "fulvifascia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chính thức trong triều đình nói nó cùng với ngôn ngữ ở miền trung ba tư tiếng aramaic hy lạp babylon sogdia và các ngôn ngữ khác trong vùng lãnh thổ đa ngôn ngữ mà họ sẽ chinh phục lý do tại sao triều đình arsaces đã chọn năm 247 trước công nguyên là năm đầu tiên của thời đại arsaces là không chắc chắn a d h bivar kết ...
[ "chính", "thức", "trong", "triều", "đình", "nói", "nó", "cùng", "với", "ngôn", "ngữ", "ở", "miền", "trung", "ba", "tư", "tiếng", "aramaic", "hy", "lạp", "babylon", "sogdia", "và", "các", "ngôn", "ngữ", "khác", "trong", "vùng", "lãnh", "thổ", "đa", "ngô...
nước máy hay nước vòi hoặc nước phông-tên từ tiếng pháp fontaine là những loại nước đã qua xử lý thông qua một hệ thống nhà máy lọc nước với các phương pháp công nghiệp và dùng để cung cấp cho các khu vực đô thị trên thế giới loại nước này sau khi qua xử lý tại các nhà máy lọc nước sẽ được đưa vào các đường ống dẫn đướ...
[ "nước", "máy", "hay", "nước", "vòi", "hoặc", "nước", "phông-tên", "từ", "tiếng", "pháp", "fontaine", "là", "những", "loại", "nước", "đã", "qua", "xử", "lý", "thông", "qua", "một", "hệ", "thống", "nhà", "máy", "lọc", "nước", "với", "các", "phương", "phá...
suzuki hideo hideo suzuki sinh ngày 12 tháng 5 năm 1975 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hideo suzuki đã từng chơi cho jef united ichihara
[ "suzuki", "hideo", "hideo", "suzuki", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "1975", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "hideo", "suzuki", "đã", "từng", "chơi", "cho", ...
thông tin và công cụ hiện đại và được điều chỉnh để đáp ứng mong đợi của người khuyết tật == xếp hạng == năm 2017 times greater education đã xếp hạng các trường đại học trong phạm vi từ hạng 801-1000 trên toàn cầu == giáo sư đáng chú ý == bullet krzysztof kieślowski bullet krzysztof zanussi bullet jerzy stuhr bullet an...
[ "thông", "tin", "và", "công", "cụ", "hiện", "đại", "và", "được", "điều", "chỉnh", "để", "đáp", "ứng", "mong", "đợi", "của", "người", "khuyết", "tật", "==", "xếp", "hạng", "==", "năm", "2017", "times", "greater", "education", "đã", "xếp", "hạng", "các",...
bộ ngoại giao hoa kỳ và đệ nhất phu nhân hoa kỳ melania trump trao tặng giải thưởng quốc tế cho phụ nữ can đảm == nguồn == bullet theo lời của cô ấy tiếng anh bullet mama maggie gobran dạy về sức mạnh của sự im lặng như một kỷ luật tâm linh bullet câu chuyện phim tài liệu bằng tiếng anh bullet mama maggie phần 01 bulle...
[ "bộ", "ngoại", "giao", "hoa", "kỳ", "và", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "hoa", "kỳ", "melania", "trump", "trao", "tặng", "giải", "thưởng", "quốc", "tế", "cho", "phụ", "nữ", "can", "đảm", "==", "nguồn", "==", "bullet", "theo", "lời", "của", "cô", "ấy",...
quan hệ hoa kỳ – hy lạp là mối quan hệ được xây dựng dựa trên tình hữu nghị giữa hoa kỳ và hy lạp do các mối quan hệ lịch sử chính trị văn hóa và tôn giáo mạnh mẽ giữa hai quốc gia hoa kỳ và hy lạp ngày nay được hưởng mối quan hệ ngoại giao tuyệt vời và coi nhau là đồng minh quan hệ ngoại giao hiện đại giữa hai nước đư...
[ "quan", "hệ", "hoa", "kỳ", "–", "hy", "lạp", "là", "mối", "quan", "hệ", "được", "xây", "dựng", "dựa", "trên", "tình", "hữu", "nghị", "giữa", "hoa", "kỳ", "và", "hy", "lạp", "do", "các", "mối", "quan", "hệ", "lịch", "sử", "chính", "trị", "văn", "h...
chiếm 26% quần thể ở hạ lưu sông theo zholdasova 1997 cá tầm mỏ xẻng lớn tiếp tục sinh sản ở sông amu darya tuy nhiên tỷ lệ sinh sản của quần thể rất thấp vào năm 1991 chỉ có 2 cá thể hơn 1 năm tuổi được thu thập ở vùng hạ lưu vào năm 1993 ba cá thể có kích thước tương tự đã được thu thập ở kênh ordybai của đồng bằng s...
[ "chiếm", "26%", "quần", "thể", "ở", "hạ", "lưu", "sông", "theo", "zholdasova", "1997", "cá", "tầm", "mỏ", "xẻng", "lớn", "tiếp", "tục", "sinh", "sản", "ở", "sông", "amu", "darya", "tuy", "nhiên", "tỷ", "lệ", "sinh", "sản", "của", "quần", "thể", "rất"...
sát các tổ chức cơ sở đảng trực thuộc phát huy vai trò hạt nhân chính trị lãnh đạo đảng viên và cán bộ công chức viên chức người lao động chấp hành cương lĩnh chính trị điều lệ đảng đường lối chủ trương của đảng chính sách pháp luật của nhà nước nghị quyết của cấp ủy cấp trên bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ chính trị c...
[ "sát", "các", "tổ", "chức", "cơ", "sở", "đảng", "trực", "thuộc", "phát", "huy", "vai", "trò", "hạt", "nhân", "chính", "trị", "lãnh", "đạo", "đảng", "viên", "và", "cán", "bộ", "công", "chức", "viên", "chức", "người", "lao", "động", "chấp", "hành", "cư...
telesto vệ tinh telesto là một vệ tinh tự nhiên của sao thổ nó được phát hiện ra bởi smith reitsema larson và fountain vào năm 1980 từ những quan sát trên mặt đất và được đặt ký hiệu tạm thời là trong những tháng tiếp theo một vài sự xuất hiện khác đã được quan sát và vào năm 1983 nó chính thức được đặt tên theo telest...
[ "telesto", "vệ", "tinh", "telesto", "là", "một", "vệ", "tinh", "tự", "nhiên", "của", "sao", "thổ", "nó", "được", "phát", "hiện", "ra", "bởi", "smith", "reitsema", "larson", "và", "fountain", "vào", "năm", "1980", "từ", "những", "quan", "sát", "trên", "...
carthage đã gây ra thương vong nghiêm trọng cho các thủy thủ đồng minh hy lạp của ông thành phố massilia đã cung cấp 20 tàu cho hạm đội của ông == trận đánh == sau khi đến sông ebro hạm đội carthage neo gần cửa sông các thủy thủ đoàn rời tàu của họ để đi tìm kiếm lương thực vì họ không mang theo tàu vận tải để mang the...
[ "carthage", "đã", "gây", "ra", "thương", "vong", "nghiêm", "trọng", "cho", "các", "thủy", "thủ", "đồng", "minh", "hy", "lạp", "của", "ông", "thành", "phố", "massilia", "đã", "cung", "cấp", "20", "tàu", "cho", "hạm", "đội", "của", "ông", "==", "trận", ...
helius manueli là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "helius", "manueli", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
thắng sau khi đánh bại đại diện trung quốc ehome 3-1 trong trận chung kết ngày 11 tháng 6 năm 2013 na`vi đã chọn một đội nữ sau đó na`vi mở rộng sang bắc mỹ với việc ký kết hợp đồng mang tên north american rejects sau khi đủ điều kiện tham gia the international 2014 vào tháng 6 năm 2014 vào ngày 5 tháng 12 năm đó natus...
[ "thắng", "sau", "khi", "đánh", "bại", "đại", "diện", "trung", "quốc", "ehome", "3-1", "trong", "trận", "chung", "kết", "ngày", "11", "tháng", "6", "năm", "2013", "na`vi", "đã", "chọn", "một", "đội", "nữ", "sau", "đó", "na`vi", "mở", "rộng", "sang", "...
benagaon sirsi benagaon là một làng thuộc tehsil sirsi huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
[ "benagaon", "sirsi", "benagaon", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sirsi", "huyện", "uttara", "kannada", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
tính riêng tại nhật bản tính đến tháng 9 năm 2017 thiết bị này được coi là đã bán khá chạy ở nhật bản và vẫn là một phần quan trọng trong chiến lược tổng thể của sony trong khu vực trong khi sony thừa nhận rằng thiết bị vẫn có một lượng người dùng rất lớn và đam mê west cũng vậy với việc công ty vẫn khuyến khích các cô...
[ "tính", "riêng", "tại", "nhật", "bản", "tính", "đến", "tháng", "9", "năm", "2017", "thiết", "bị", "này", "được", "coi", "là", "đã", "bán", "khá", "chạy", "ở", "nhật", "bản", "và", "vẫn", "là", "một", "phần", "quan", "trọng", "trong", "chiến", "lược",...
cololejeunea peculiaris là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được herzog benedix mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "cololejeunea", "peculiaris", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "benedix", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
dean witter tuy vậy không dễ gì để có được một suất học như thế sau một tháng đợi chờ cũng trong khi đang đi chào hàng chris gặp jay twistle brian howe một người quản lý cho dean witter và xin đi cùng xe taxi với ông chris gây ấn tượng với twistle bằng cách giải quyết một khối rubik trong thời gian ngắn ngồi taxi twist...
[ "dean", "witter", "tuy", "vậy", "không", "dễ", "gì", "để", "có", "được", "một", "suất", "học", "như", "thế", "sau", "một", "tháng", "đợi", "chờ", "cũng", "trong", "khi", "đang", "đi", "chào", "hàng", "chris", "gặp", "jay", "twistle", "brian", "howe", ...
radical my journey out of islamist extremism lyons press 2013 bullet bibi van ginkel engaging civil society in countering violent extremism icct – the hague 2012 == liên kết ngoài == bullet the m and s collection at the thư viện quốc hội hoa kỳ contains materials on extremist movements
[ "radical", "my", "journey", "out", "of", "islamist", "extremism", "lyons", "press", "2013", "bullet", "bibi", "van", "ginkel", "engaging", "civil", "society", "in", "countering", "violent", "extremism", "icct", "–", "the", "hague", "2012", "==", "liên", "kết",...
màu sắc thường có thể nhận thấy rõ ràng tính chất này được gọi là đa nguyên có giá trị lớn trong việc xác định thành phần khoáng vật hiện tượng đa nguyên thường đặc biệt mạnh mẽ trong những vị trí đốm nhỏ đó bao quanh vỏ bọc nhỏ những khoáng chất khác như zircon và epidot chúng được gọi là quầng đa màu === các sản phẩm...
[ "màu", "sắc", "thường", "có", "thể", "nhận", "thấy", "rõ", "ràng", "tính", "chất", "này", "được", "gọi", "là", "đa", "nguyên", "có", "giá", "trị", "lớn", "trong", "việc", "xác", "định", "thành", "phần", "khoáng", "vật", "hiện", "tượng", "đa", "nguyên",...
butaperazine repoir tyrylen là một thuốc chống loạn thần điển hình của nhóm phenothiazine == xem thêm == bullet thuốc chống loạn thần điển hình bullet phenothiazin
[ "butaperazine", "repoir", "tyrylen", "là", "một", "thuốc", "chống", "loạn", "thần", "điển", "hình", "của", "nhóm", "phenothiazine", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thuốc", "chống", "loạn", "thần", "điển", "hình", "bullet", "phenothiazin" ]
cho những nỗ lực có tác động mạnh hơn nhằm gây ra sự nhầm lẫn tàn phá và sai lệch chính trị trung tâm an ninh mạng quốc gia của vương quốc anh cho biết các sĩ quan của họ đã liên hệ với twitter liên quan đến vụ việc giám đốc điều hành bittorrent justin sun đã công bố một khoản tiền thưởng chống lại các tin tặc với tài ...
[ "cho", "những", "nỗ", "lực", "có", "tác", "động", "mạnh", "hơn", "nhằm", "gây", "ra", "sự", "nhầm", "lẫn", "tàn", "phá", "và", "sai", "lệch", "chính", "trị", "trung", "tâm", "an", "ninh", "mạng", "quốc", "gia", "của", "vương", "quốc", "anh", "cho", ...
stigmatophora inanis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "stigmatophora", "inanis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ptarmica ledebourii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được heimerl klokov krytzka miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "ptarmica", "ledebourii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "heimerl", "klokov", "krytzka", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
henophyton là chi thực vật có hoa trong họ cải
[ "henophyton", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải" ]
černá là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
[ "černá", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "žďár", "nad", "sázavou", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
pselliophora kangeanensis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "pselliophora", "kangeanensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
neolophonotus bromleyi là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus bromleyi được londt miêu tả năm 1987 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "neolophonotus", "bromleyi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "neolophonotus", "bromleyi", "được", "londt", "miêu", "tả", "năm", "1987", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
cephaloscypha là một chi nấm trong họ marasmiaceae đây là chi đơn loài chứa một loài cephaloscypha morlichensis == xem thêm == bullet list of marasmiaceae genera
[ "cephaloscypha", "là", "một", "chi", "nấm", "trong", "họ", "marasmiaceae", "đây", "là", "chi", "đơn", "loài", "chứa", "một", "loài", "cephaloscypha", "morlichensis", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "list", "of", "marasmiaceae", "genera" ]
mycetia paniculiformis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được fukuoka mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "mycetia", "paniculiformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "fukuoka", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]