text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
vườn quốc gia kaeng krung kaeng krung là một vườn quốc gia tại miền nam thái lan bảo vệ một diện tích 541 km² rừng bên trong dãy núi phuket khu vực này được côn bố là vườn quốc gia ngày 4 tháng 12 năm 1991 vườn quốc toạ lạc tại tây bắc của tỉnh surat thani bao gồm khu vực các huyện tha chana chaiya tha chang và vibhava... | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"kaeng",
"krung",
"kaeng",
"krung",
"là",
"một",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"tại",
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"bảo",
"vệ",
"một",
"diện",
"tích",
"541",
"km²",
"rừng",
"bên",
"trong",
"dãy",
"núi",
"phuket",
"khu",
"vực",
"này",
... |
các ống làm khô để loại bỏ hơi ẩm trong không khí trong khi vẫn cho khí đi qua nó cũng có thể cho vào dung dịch lỏng nào đó để loại bỏ nước trộn lẫn hay lơ lửng quá trình hấp thụ nước là sinh nhiệt và nhanh chóng tạo ra nhiệt độ tới khoảng 60 °c 140 °f vì khả năng này nó được biết đến như là tác nhân sấy khô hay chất h... | [
"các",
"ống",
"làm",
"khô",
"để",
"loại",
"bỏ",
"hơi",
"ẩm",
"trong",
"không",
"khí",
"trong",
"khi",
"vẫn",
"cho",
"khí",
"đi",
"qua",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"cho",
"vào",
"dung",
"dịch",
"lỏng",
"nào",
"đó",
"để",
"loại",
"bỏ",
"nước",
"trộn"... |
intelcystiscus rancholunensis là một loài ốc biển rất nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae | [
"intelcystiscus",
"rancholunensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"rất",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cystiscidae"
] |
brachynomada grindeliae là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1903 | [
"brachynomada",
"grindeliae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
thành phần hạm đội đồng minh hướng đến vịnh leyte thuộc philippines và được phối thuộc vào lực lượng phục kích hạm đội nhật bản phía nam vào ngày 25 tháng 10 vốn đã đưa đến trận chiến eo biển surigao sang tháng 1 năm 1945 nó hỗ trợ cho cuộc đổ bộ vịnh lingayen nơi một cú đâm suýt trúng của máy bay cảm tử kamikaze đã là... | [
"thành",
"phần",
"hạm",
"đội",
"đồng",
"minh",
"hướng",
"đến",
"vịnh",
"leyte",
"thuộc",
"philippines",
"và",
"được",
"phối",
"thuộc",
"vào",
"lực",
"lượng",
"phục",
"kích",
"hạm",
"đội",
"nhật",
"bản",
"phía",
"nam",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"10",
... |
hang động vùng biển hay các thung lũng cánh rừng mà con người ít đặt chân đến rồng có thể xuất phát từ một loài sinh vật có thật rồi trí tưởng tượng của loài người tô vẽ thêm nhưng cũng có thể chỉ là sản phẩm thuần túy của trí tưởng tượng khi người ta trực tiếp đối diện với sức mạnh siêu nhiên trong tự nhiên như bão tố... | [
"hang",
"động",
"vùng",
"biển",
"hay",
"các",
"thung",
"lũng",
"cánh",
"rừng",
"mà",
"con",
"người",
"ít",
"đặt",
"chân",
"đến",
"rồng",
"có",
"thể",
"xuất",
"phát",
"từ",
"một",
"loài",
"sinh",
"vật",
"có",
"thật",
"rồi",
"trí",
"tưởng",
"tượng",
"c... |
2680 mateo 1975 nf là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 7 năm 1975 bởi felix aguilar observatory ở el leoncito == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2680 mateo | [
"2680",
"mateo",
"1975",
"nf",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1975",
"bởi",
"felix",
"aguilar",
"observatory",
"ở",
"el",
"leoncito",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
... |
mary thất bại không phải vì sai lầm mà vì bà sống không đủ lâu để xác lập chúng và cũng vì xảy ra thiên tai dồn dập vượt quá tầm kiểm soát của nữ vương tuy nhiên cuộc hôn nhân với philip của tây ban nha khiến nữ vương mất lòng dân lại thêm chính sách tôn giáo gây ra sự bất bình sâu đậm quân đội thất trận trên đất pháp ... | [
"mary",
"thất",
"bại",
"không",
"phải",
"vì",
"sai",
"lầm",
"mà",
"vì",
"bà",
"sống",
"không",
"đủ",
"lâu",
"để",
"xác",
"lập",
"chúng",
"và",
"cũng",
"vì",
"xảy",
"ra",
"thiên",
"tai",
"dồn",
"dập",
"vượt",
"quá",
"tầm",
"kiểm",
"soát",
"của",
"nữ... |
bangalaia lislei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"bangalaia",
"lislei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
autographa alepica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"autographa",
"alepica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
APEC Hoa Kỳ 2011 là một loạt các cuộc họp chính trị ở Hoa Kỳ giữa 21 nền kinh tế thành viên của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương trong năm 2011. Trọng tâm là Hội nghị các Nhà lãnh đạo Kinh tế APEC lần thứ 19 được tổ chức tại Trung tâm Hội nghị Hawaii ở Honolulu, Hawaii từ ngày 12-13 tháng 11 năm 2011. ... | [
"APEC",
"Hoa",
"Kỳ",
"2011",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"họp",
"chính",
"trị",
"ở",
"Hoa",
"Kỳ",
"giữa",
"21",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thành",
"viên",
"của",
"Diễn",
"đàn",
"Hợp",
"tác",
"Kinh",
"tế",
"châu",
"Á",
"-",
"Thái",
"Bình",
"Dương... |
wijkia trichocoleoides là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được müll hal h a crum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"wijkia",
"trichocoleoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"h",
"a",
"crum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
aplonis zelandica là một loài chim trong họ sturnidae | [
"aplonis",
"zelandica",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"sturnidae"
] |
thân của strauß cũng chê rằng ông có cái nhìn một chiều về đạo kitô và quan ngại về việc ông từ bỏ triết học tâm linh trong chủ nghĩa vật chất và trong khoa học hiện đại trong ấn bản lần thứ tư strauß thêm vào cuốn sách một lời tựa và lời bạt nachwort als vorwort 1873 không lâu sau đó strauß ngã bệnh và ông qua đời vào... | [
"thân",
"của",
"strauß",
"cũng",
"chê",
"rằng",
"ông",
"có",
"cái",
"nhìn",
"một",
"chiều",
"về",
"đạo",
"kitô",
"và",
"quan",
"ngại",
"về",
"việc",
"ông",
"từ",
"bỏ",
"triết",
"học",
"tâm",
"linh",
"trong",
"chủ",
"nghĩa",
"vật",
"chất",
"và",
"tron... |
tierney trong vai old nan lúc nhỏ bullet fergus leathem trong vai rodrik cassel lúc nhỏ bullet robert aramayo trong vai eddard stark lúc nhỏ bullet luke roberts trong vai arthur dayne bullet eddie eyre trong vai gerold hightower bullet leo woodruff trong vai howland reed lúc trẻ bullet wayne foskett trong vai rickard s... | [
"tierney",
"trong",
"vai",
"old",
"nan",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"fergus",
"leathem",
"trong",
"vai",
"rodrik",
"cassel",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"robert",
"aramayo",
"trong",
"vai",
"eddard",
"stark",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"luke",
"roberts",
"trong",
"vai... |
bang florida của quốc hội là hạ nghị sĩ matt gaetz và hạ nghị sĩ michael waltz 7 11 bullet hạ nghị sĩ alaska hoa kỳ don young bullet thống đốc bang missouri mike parson bullet thống đốc bang ohio mike dewine bullet thống đốc virginia ralph northam bullet thống đốc oklahoma kevin stitt bullet thống đốc bang nevada steve... | [
"bang",
"florida",
"của",
"quốc",
"hội",
"là",
"hạ",
"nghị",
"sĩ",
"matt",
"gaetz",
"và",
"hạ",
"nghị",
"sĩ",
"michael",
"waltz",
"7",
"11",
"bullet",
"hạ",
"nghị",
"sĩ",
"alaska",
"hoa",
"kỳ",
"don",
"young",
"bullet",
"thống",
"đốc",
"bang",
"missour... |
đa mach 2 05 bullet phạm vi 1 210 km 751 mi 653 nmi nhiên liệu bên trong bullet trần bay 17 800 m 58 400 ft bullet tốc độ leo 225 m s 44 280 ft phút ==== vũ khíː ==== bullet 1x pháo 23 mm gsh-23 bên trong cộng bullet 2x r-27r1 hoặc r-27t hoặc 4x vympel r-77 hoặc 4x r-60m hoặc r-73e aam hoặc bullet 2x bom 500 kg 1 102 l... | [
"đa",
"mach",
"2",
"05",
"bullet",
"phạm",
"vi",
"1",
"210",
"km",
"751",
"mi",
"653",
"nmi",
"nhiên",
"liệu",
"bên",
"trong",
"bullet",
"trần",
"bay",
"17",
"800",
"m",
"58",
"400",
"ft",
"bullet",
"tốc",
"độ",
"leo",
"225",
"m",
"s",
"44",
"280... |
jessica chastain kathy bates thandie newton và susan sarandon bộ phim bắt đầu vào tháng 7 năm 2016 tại montreal quebec và sẽ quay suốt mùa xuân năm 2017 anh cũng đóng vai chính trong bộ phim hài năm 2015 của hbo 7 days in hell một bộ phim ngắn về một trận đấu quần vợt trong 7 ngày trong tháng 6 năm 2015 kit xác nhận rằ... | [
"jessica",
"chastain",
"kathy",
"bates",
"thandie",
"newton",
"và",
"susan",
"sarandon",
"bộ",
"phim",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2016",
"tại",
"montreal",
"quebec",
"và",
"sẽ",
"quay",
"suốt",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"2017",
"anh",
"cũng",
... |
thuộc cho từng trung đoàn pháo binh có tác dụng làm tăng khả năng cơ động binh lực === quân đội đức quốc xã === bullet cụm tập đoàn quân bắc tư lệnh thống chế georg von küchler bullet tập đoàn quân số 18 trung tướng kỵ binh georg lindemann bullet quân đoàn số 26 bao gồm các sư đoàn bộ binh số 223 và 227 bullet quân đoà... | [
"thuộc",
"cho",
"từng",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"có",
"tác",
"dụng",
"làm",
"tăng",
"khả",
"năng",
"cơ",
"động",
"binh",
"lực",
"===",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"===",
"bullet",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bắc",
"tư",
"lệnh",
"t... |
trong những hợp đồng tài trợ áo đấu lớn nhất trong môn thể thao vua và giúp giá trị của barcelona có thể vượt qua đại kình địch real madrid để chiếm ngôi đầu bảng trong danh sách những đội bóng giàu nhất thế giới hợp đồng kéo dài trong 4 năm và có hiệu lực từ mùa giải 2017-2018 tuy nhiên thương vụ có thể được xem xét k... | [
"trong",
"những",
"hợp",
"đồng",
"tài",
"trợ",
"áo",
"đấu",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"môn",
"thể",
"thao",
"vua",
"và",
"giúp",
"giá",
"trị",
"của",
"barcelona",
"có",
"thể",
"vượt",
"qua",
"đại",
"kình",
"địch",
"real",
"madrid",
"để",
"chiếm",
"ngôi",... |
dysschema formosissima là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"dysschema",
"formosissima",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
zodariellum furcum là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi zodariellum zodariellum furcum được chuandian zhu miêu tả năm 1988 | [
"zodariellum",
"furcum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"zodariellum",
"zodariellum",
"furcum",
"được",
"chuandian",
"zhu",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1988"
] |
kantharajapura channarayapatna kantharajapura là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kantharajapura",
"channarayapatna",
"kantharajapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channarayapatna",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
sẽ không bị mất phương hướng như khi chơi những game khác có tầm nhìn camera di chuyển tròn một điều quen thuộc là cơ cấu tổ chức của các lực lượng quân sự chúng thường được tự động chia ra những nhóm khoảng chừng 15-30 hoặc 40 binh lính bao gồm chỉ huy cứu thương trinh sát những binh lính mang khả năng đặc biệt của từ... | [
"sẽ",
"không",
"bị",
"mất",
"phương",
"hướng",
"như",
"khi",
"chơi",
"những",
"game",
"khác",
"có",
"tầm",
"nhìn",
"camera",
"di",
"chuyển",
"tròn",
"một",
"điều",
"quen",
"thuộc",
"là",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"của",
"các",
"lực",
"lượng",
"quân",
... |
lẫn sợ hãi bởi các thành viên của đội daichi còn vô cùng trưởng thành và độc lập trong năm học đầu tiên của cậu tại karasuno cậu đã đề ra các cách để thay đổi đội bóng cũng như chiêu mộ shimizu kiyoko làm người quản lý daichi khoác áo số 1 ==== sugawara koshi ==== học sinh năm ba cậu là đội phó và là chuyền hai setter ... | [
"lẫn",
"sợ",
"hãi",
"bởi",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"daichi",
"còn",
"vô",
"cùng",
"trưởng",
"thành",
"và",
"độc",
"lập",
"trong",
"năm",
"học",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cậu",
"tại",
"karasuno",
"cậu",
"đã",
"đề",
"ra",
"các",
"cách",
"để"... |
gibbula adansonii là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn | [
"gibbula",
"adansonii",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"trochidae",
"họ",
"ốc",
"đụn"
] |
total war rome ii tạm dịch chiến tranh tổng lực la mã 2 là một trò chơi máy tính thuộc thể loại chiến thuật thời gian thực và chiến lược theo lượt sắp tới do hãng the creative assembly phát triển và sega phát hành dự kiến game sẽ được phát hành vào ngày 3 tháng 9 năm 2013 cho microsoft windows theo như dự đoán ban đầu ... | [
"total",
"war",
"rome",
"ii",
"tạm",
"dịch",
"chiến",
"tranh",
"tổng",
"lực",
"la",
"mã",
"2",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"máy",
"tính",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"chiến",
"thuật",
"thời",
"gian",
"thực",
"và",
"chiến",
"lược",
"theo",
"lượt",
"sắp",
... |
tetamauara eximia là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tetamauara",
"eximia",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chặt hà đông khi quách uy thấy lưu tri viễn thường tỏ ra lo lắng bèn khuyên rằng sau đó trọng quý phong cho ông làm thái nguyên vương sau đổi là bắc bình vương trong khi đó do bạch thừa phúc lập công trong cuộc chiến nhà vua cho triệu ông ta về kinh về ban thưởng rất nhiều đến năm 946 thừa phúc làm trấn thủ hoạt châu c... | [
"chặt",
"hà",
"đông",
"khi",
"quách",
"uy",
"thấy",
"lưu",
"tri",
"viễn",
"thường",
"tỏ",
"ra",
"lo",
"lắng",
"bèn",
"khuyên",
"rằng",
"sau",
"đó",
"trọng",
"quý",
"phong",
"cho",
"ông",
"làm",
"thái",
"nguyên",
"vương",
"sau",
"đổi",
"là",
"bắc",
"b... |
montjay hautes-alpes montjay là một xã của tỉnh hautes-alpes thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur đông nam nước pháp | [
"montjay",
"hautes-alpes",
"montjay",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"hautes-alpes",
"thuộc",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp"
] |
thị tộc nogai hay orda nogai tiếng nga ногайская орда – một thể chế nhà nước phong kiến của những người du mục trên vùng lãnh thổ từ phía bắc vùng ven biển caspi và ven biển aral tới sông tura ở siberia và sông kama cũng như từ ven sông volga tới sông irtysh thị tộc nogai tách ra từ kim trướng hãn quốc vào cuối thế kỷ ... | [
"thị",
"tộc",
"nogai",
"hay",
"orda",
"nogai",
"tiếng",
"nga",
"ногайская",
"орда",
"–",
"một",
"thể",
"chế",
"nhà",
"nước",
"phong",
"kiến",
"của",
"những",
"người",
"du",
"mục",
"trên",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"từ",
"phía",
"bắc",
"vùng",
"ven",
"biển... |
ptilodactyla planatipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được delève miêu tả khoa học năm 1972 | [
"ptilodactyla",
"planatipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"delève",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
anomoctena là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae | [
"anomoctena",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae"
] |
anemone montana là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được hopp mô tả khoa học đầu tiên năm 1817 | [
"anemone",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"hopp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1817"
] |
đưa philippines và indonesia vào để mở rộng liên đoàn giúp giảm bớt các vấn đề đăng cai cũng như đặt ra các tiêu chuẩn cạnh tranh cao hơn và nhiều hơn trong các trận đấu đại hội đã được khai mạc và bế mạc bởi ne win thủ tướng kiêm chủ tịch hội đồng cách mạng liên minh của miến điện tại sân vận động bogyoke aung san năm... | [
"đưa",
"philippines",
"và",
"indonesia",
"vào",
"để",
"mở",
"rộng",
"liên",
"đoàn",
"giúp",
"giảm",
"bớt",
"các",
"vấn",
"đề",
"đăng",
"cai",
"cũng",
"như",
"đặt",
"ra",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"cạnh",
"tranh",
"cao",
"hơn",
"và",
"nhiều",
"hơn",
"tron... |
xác định một quan hệ thứ tự giữa các số trong dãy x là nhỏ hơn hoặc bằng y trong quan hệ thứ tự nếu x ≤ y về giá trị và x không nằm sau y trong dãy mỗi chuỗi theo thứ tự này là một dãy đơn điệu tăng và một phản chuỗi là một dãy đơn điệu giảm theo định lý mirsky hoặc tồn tại một chuỗi độ dài r hoặc dãy có thể được chia ... | [
"xác",
"định",
"một",
"quan",
"hệ",
"thứ",
"tự",
"giữa",
"các",
"số",
"trong",
"dãy",
"x",
"là",
"nhỏ",
"hơn",
"hoặc",
"bằng",
"y",
"trong",
"quan",
"hệ",
"thứ",
"tự",
"nếu",
"x",
"≤",
"y",
"về",
"giá",
"trị",
"và",
"x",
"không",
"nằm",
"sau",
... |
danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1993 dưới đây là danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1993 giải vô địch bóng đá u-20 thế giới cho đến năm 2005 có tên là giải vô địch bóng đá trẻ thế giới là giải thi đấu bóng đá quốc tế cho các cầu thủ nam dưới 20 tuổi và được tổ chức b... | [
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"trẻ",
"thế",
"giới",
"1993",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"trẻ",
"thế",
"giới",
"1993",
"giải",
... |
moskva phiên âm mát-xcơ-va đôi khi viết theo tiếng anh thành moscow hoặc phiên âm hán việt là mạc tư khoa là thủ đô và là thành phố lớn nhất của nga thành phố nằm bên sông moskva ở trong vùng liên bang trung tâm và vùng kinh tế trung tâm của nga với dân số ước tính khoảng 12 6 triệu cư dân trong phạm vi thành phố trong... | [
"moskva",
"phiên",
"âm",
"mát-xcơ-va",
"đôi",
"khi",
"viết",
"theo",
"tiếng",
"anh",
"thành",
"moscow",
"hoặc",
"phiên",
"âm",
"hán",
"việt",
"là",
"mạc",
"tư",
"khoa",
"là",
"thủ",
"đô",
"và",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"của",
"nga",
"thành"... |
evansiolejeunea là một chi rêu trong họ lejeuneaceae | [
"evansiolejeunea",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae"
] |
xylosma tweediana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được clos eichler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"xylosma",
"tweediana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"clos",
"eichler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
viola variegata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được fisch ex link miêu tả khoa học đầu tiên năm 1821 | [
"viola",
"variegata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tím",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"ex",
"link",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
phân lớp sổ dilleniidae là một danh pháp thực vật ở cấp độ phân lớp định nghĩa của phân lớp này thay đổi theo hệ thống phân loại được sử dụng yêu cầu duy nhất là nó phải bao gồm họ sổ dilleniaceae wikipedia chấp nhận hệ thống apg iii trong đó không sử dụng các danh pháp thực vật chính thức ở cấp độ cao hơn bộ và vì thế... | [
"phân",
"lớp",
"sổ",
"dilleniidae",
"là",
"một",
"danh",
"pháp",
"thực",
"vật",
"ở",
"cấp",
"độ",
"phân",
"lớp",
"định",
"nghĩa",
"của",
"phân",
"lớp",
"này",
"thay",
"đổi",
"theo",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"được",
"sử",
"dụng",
"yêu",
"cầu",
"... |
biểu tình nhanh chóng chiếm lại chính quyền kyrgyzstan đã tiến hành bắt giữ hai nhà lãnh đạo đối lập omurbek tekebayev và almazbek atambayev === 7 tháng 4 === vào sáng mùng 7 một nhóm nhỏ người biểu tình đã bị bắt giữ bên ngoài trụ sở của đảng xã hội dân chủ ở bishkek ngay sau đó hàng trăm người đã tụ tập tiến hành biể... | [
"biểu",
"tình",
"nhanh",
"chóng",
"chiếm",
"lại",
"chính",
"quyền",
"kyrgyzstan",
"đã",
"tiến",
"hành",
"bắt",
"giữ",
"hai",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"đối",
"lập",
"omurbek",
"tekebayev",
"và",
"almazbek",
"atambayev",
"===",
"7",
"tháng",
"4",
"===",
"vào",
... |
kızılhisar banaz kızılhisar là một xã thuộc huyện banaz tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1280 người | [
"kızılhisar",
"banaz",
"kızılhisar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"banaz",
"tỉnh",
"uşak",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1280",
"người"
] |
ngày nay tuy nhiên chiến tranh thế giới thứ nhất nổ ra đã cản trở các công tác bảo tồn công trình từ năm 2011 chính quyền jasenov hợp tác với hiệp hội công dân giải cứu lâu đài jasenov cùng tiến hành trùng tu lại và giải cứu lâu đài == thư mục == bullet jasenov in plaček miroslav bóna martin encyklopédia slovenských hr... | [
"ngày",
"nay",
"tuy",
"nhiên",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"nổ",
"ra",
"đã",
"cản",
"trở",
"các",
"công",
"tác",
"bảo",
"tồn",
"công",
"trình",
"từ",
"năm",
"2011",
"chính",
"quyền",
"jasenov",
"hợp",
"tác",
"với",
"hiệp",
"hội",
... |
khi đó i-87 được ghi biển là xa lộ bắc-nam và i-287 là xa lộ đông-tây đây là đường tránh đi quanh thành phố new york phía tây đoạn trùng tại lối ra 15 xa lộ đi vòng quanh new york để gặp xa lộ thu phí new jersey tại middlesex county new jersey phía đông đoạn trùng i-287 tiếp tục với tên gọi là xa lộ cao tốc cross-westc... | [
"khi",
"đó",
"i-87",
"được",
"ghi",
"biển",
"là",
"xa",
"lộ",
"bắc-nam",
"và",
"i-287",
"là",
"xa",
"lộ",
"đông-tây",
"đây",
"là",
"đường",
"tránh",
"đi",
"quanh",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"phía",
"tây",
"đoạn",
"trùng",
"tại",
"lối",
"ra",
"15... |
wally đã được stedelijk modemuseum van hasselt mua lại và được thể hiện dưới tiêu đề eddy wally s geweldige garderobe chương trình bao gồm 115 bộ trang phục được sản xuất riêng mỗi bộ có giá trị lên tới 5 300 đô la mỗi chiếc vào tháng 10 năm 2009 nghệ sĩ nổi tiếng người bỉ kamagurka tuyên bố vẫn có thảo luận về việc ed... | [
"wally",
"đã",
"được",
"stedelijk",
"modemuseum",
"van",
"hasselt",
"mua",
"lại",
"và",
"được",
"thể",
"hiện",
"dưới",
"tiêu",
"đề",
"eddy",
"wally",
"s",
"geweldige",
"garderobe",
"chương",
"trình",
"bao",
"gồm",
"115",
"bộ",
"trang",
"phục",
"được",
"sản... |
thực hiện eva thành công của leonov đã chứng minh các phi hành gia trong tương lai có thể làm việc ngoài không gian dễ dàng hơn cơ quan thông tấn của chính phủ liên xô tass thông báo sau khi bước đi bên ngoài vũ trụ và trở về tàu leonov vẫn cảm thấy khỏe mạnh tuy nhiên sau khi chiến tranh lạnh kết thúc các tài liệu giả... | [
"thực",
"hiện",
"eva",
"thành",
"công",
"của",
"leonov",
"đã",
"chứng",
"minh",
"các",
"phi",
"hành",
"gia",
"trong",
"tương",
"lai",
"có",
"thể",
"làm",
"việc",
"ngoài",
"không",
"gian",
"dễ",
"dàng",
"hơn",
"cơ",
"quan",
"thông",
"tấn",
"của",
"chính... |
== cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo apg iii | [
"==",
"cây",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"dưới",
"đây",
"lấy",
"theo",
"apg",
"iii"
] |
psammophiliella filipes là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được boiss ikonn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"psammophiliella",
"filipes",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"ikonn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
ozola sinuicosta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ozola",
"sinuicosta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
little nightmares ii là một trò chơi phiêu lưu kinh dị giải đố-platform được phát triển bởi tarsier studios và phát hành bởi bandai namco entertainment đây là phần tiền truyện của little nightmares một trò chơi phát hành vào năm 2017 câu chuyện diễn ra trước các sự kiện của trò chơi đầu tiên đi theo mono người phải hợp... | [
"little",
"nightmares",
"ii",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"phiêu",
"lưu",
"kinh",
"dị",
"giải",
"đố-platform",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"tarsier",
"studios",
"và",
"phát",
"hành",
"bởi",
"bandai",
"namco",
"entertainment",
"đây",
"là",
"phần",
"tiền",... |
cardiophorus annulicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được desbrochers des loges miêu tả khoa học năm 1875 | [
"cardiophorus",
"annulicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"desbrochers",
"des",
"loges",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1875"
] |
hms zebra r81 hms zebra r81 là một tàu khu trục lớp z được hải quân hoàng gia anh quốc chế tạo trong chương trình khẩn cấp chiến tranh của chiến tranh thế giới thứ hai sống sót qua cuộc xung đột nó được đưa về thành phần dự bị năm 1947 và bị tháo dỡ năm 1959 nó là chiếc tàu chiến thứ sáu của hải quân hoàng gia mang cái... | [
"hms",
"zebra",
"r81",
"hms",
"zebra",
"r81",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"z",
"được",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"quốc",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chương",
"trình",
"khẩn",
"cấp",
"chiến",
"tranh",
"của",
"chiến",
"tranh",
"thế"... |
myrmeleon exsanguis là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được walker miêu tả năm 1853 | [
"myrmeleon",
"exsanguis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"walker",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1853"
] |
drimiopsis davidsoniae là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được u müll -doblies d müll -doblies mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"drimiopsis",
"davidsoniae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"u",
"müll",
"-doblies",
"d",
"müll",
"-doblies",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
những người dưới 18 tuổi và 12 5% là những người 65 tuổi trở lên trình độ học vấn của dân cư decatur cao hơn mức trung bình của khu vực atlanta với 56% cư dân có bằng cử nhân trở lên và 27% có trình độ sau đại học trở lên == lễ hội các sự kiện đặc biệt và nghệ thuật == decatur có lĩnh vực nghệ thuật và lễ hội phát triể... | [
"những",
"người",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"và",
"12",
"5%",
"là",
"những",
"người",
"65",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"trình",
"độ",
"học",
"vấn",
"của",
"dân",
"cư",
"decatur",
"cao",
"hơn",
"mức",
"trung",
"bình",
"của",
"khu",
"vực",
"atlanta",
"với",
"56... |
phân phối độc quyền bởi target ở hoa kỳ và trên trang web chính thức của swift trên phạm vi toàn cầu === quảng bá === một vài tuần trước khi album phát hành swift mời một số nhóm người hâm mộ được tuyển chọn để tham dự buổi tiệc nghe nhạc riêng tư mang tên những buổi họp bí mật một truyền thống bắt đầu từ album 1989 và... | [
"phân",
"phối",
"độc",
"quyền",
"bởi",
"target",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"trên",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"swift",
"trên",
"phạm",
"vi",
"toàn",
"cầu",
"===",
"quảng",
"bá",
"===",
"một",
"vài",
"tuần",
"trước",
"khi",
"album",
"phát",
... |
với các thiết bị jailbreak chạy hệ điều hành apple ios tuy nhiên đây là hai khái niệm khác nhau jailbreak là vượt qua một số các hạn chế mà apple đặt ra với người dùng bao gồm việc điều chỉnh hệ điều hành thực thi bởi một trình nạp khởi động khóa cài đặt các ứng dụng từ bên ngoài qua việc sideload và cho người dùng quy... | [
"với",
"các",
"thiết",
"bị",
"jailbreak",
"chạy",
"hệ",
"điều",
"hành",
"apple",
"ios",
"tuy",
"nhiên",
"đây",
"là",
"hai",
"khái",
"niệm",
"khác",
"nhau",
"jailbreak",
"là",
"vượt",
"qua",
"một",
"số",
"các",
"hạn",
"chế",
"mà",
"apple",
"đặt",
"ra",
... |
deutzia maximowicziana là một loài thực vật có hoa trong họ tú cầu loài này được makino mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"deutzia",
"maximowicziana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tú",
"cầu",
"loài",
"này",
"được",
"makino",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
matelea magnifolia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được pittier woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"matelea",
"magnifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"pittier",
"woodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
và vì chịu ảnh hưởng của các học giả trung hoa là lương khải siêu khang hữu vi ông cực lực đả kích lối từ chương khoa cử đề nghị một lối học mới có tinh thần cứu quốc năm 1905 ông cùng với các đồng chí là phan chu trinh huỳnh thúc kháng định vào nam hô hào công cuộc duy tân tới bình định gặp lúc quan tỉnh mở kỳ thi khả... | [
"và",
"vì",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"các",
"học",
"giả",
"trung",
"hoa",
"là",
"lương",
"khải",
"siêu",
"khang",
"hữu",
"vi",
"ông",
"cực",
"lực",
"đả",
"kích",
"lối",
"từ",
"chương",
"khoa",
"cử",
"đề",
"nghị",
"một",
"lối",
"học",
"mới",
"... |
çatak çarşamba çatak là một xã thuộc huyện çarşamba tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 372 người | [
"çatak",
"çarşamba",
"çatak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çarşamba",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"372",
"người"
] |
khi trời mới sáng mark cho gabriel số điện thoại của anh họ hôn nhau và mark về nhà gabriel gọi số điện thoại trên một điện thoại thanh toán gần đó và cảm thấy nhẹ nhõm khi biết rằng đó là số thực tế của mark trong khi họ không bao giờ tìm thấy một điểm để lừa thay vào đó mark và gabriel đã hình thành một mối quan hệ v... | [
"khi",
"trời",
"mới",
"sáng",
"mark",
"cho",
"gabriel",
"số",
"điện",
"thoại",
"của",
"anh",
"họ",
"hôn",
"nhau",
"và",
"mark",
"về",
"nhà",
"gabriel",
"gọi",
"số",
"điện",
"thoại",
"trên",
"một",
"điện",
"thoại",
"thanh",
"toán",
"gần",
"đó",
"và",
... |
karlık kuluncak karlık là một xã thuộc huyện kuluncak tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 121 người | [
"karlık",
"kuluncak",
"karlık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kuluncak",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"121",
"người"
] |
bruchidius lichenicola là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được wollaston miêu tả khoa học năm 1854 | [
"bruchidius",
"lichenicola",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"wollaston",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1854"
] |
eine kleine nachtmusik tiểu dạ khúc k 525 là một trong những tác phẩm phổ biến nhất của wolfgang amadeus mozart được sáng tác xong ngày 10 tháng 8 năm 1787 tại viên nó là một trong những serenade tiêu biểu nhất của mozart == đoạn trình bày == chuyển hành thứ nhất ngắn gọn và không rắc rối là một thí dụ hoàn hảo của thể... | [
"eine",
"kleine",
"nachtmusik",
"tiểu",
"dạ",
"khúc",
"k",
"525",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tác",
"phẩm",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"của",
"wolfgang",
"amadeus",
"mozart",
"được",
"sáng",
"tác",
"xong",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"1787",
"tại"... |
10 và 11 điều đó mang lại cơ hội mới để tạo ra các dẫn xuất hòa tan trong nước [5] các cpt hexacyclic này trở nên tích cực hơn khi các nhóm rút electron được đặt ở vị trí 11 và các nhóm methyl hoặc amino ở vị trí 10 exatecan là một ví dụ về cpt hexacyclic có vòng 6 thành viên trên vị trí 7 và 9 và được thay thế 10-meth... | [
"10",
"và",
"11",
"điều",
"đó",
"mang",
"lại",
"cơ",
"hội",
"mới",
"để",
"tạo",
"ra",
"các",
"dẫn",
"xuất",
"hòa",
"tan",
"trong",
"nước",
"[5]",
"các",
"cpt",
"hexacyclic",
"này",
"trở",
"nên",
"tích",
"cực",
"hơn",
"khi",
"các",
"nhóm",
"rút",
"e... |
in baam cũng sử dụng mô đun === máy in 3d loại lớn === máy in 3d lớn đã được phát triển cho công nghiệp giáo dục và sử dụng chứng minh một lượng lớn đồng bằng kiểu máy in 3d được xây dựng vào năm 2014 bởi seemecnc các máy in có khả năng làm cho một đối tượng với đường kính lên đến 4 feet 1 2 m và lên đến 10 feet 3 0 m ... | [
"in",
"baam",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"mô",
"đun",
"===",
"máy",
"in",
"3d",
"loại",
"lớn",
"===",
"máy",
"in",
"3d",
"lớn",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"cho",
"công",
"nghiệp",
"giáo",
"dục",
"và",
"sử",
"dụng",
"chứng",
"minh",
"một",
"lượng",
"... |
nguyễn phúc phúc huy chữ hán 阮福福徽 1846 – 1870 phong hiệu thuận mỹ công chúa 順美公主 là một công chúa con vua thiệu trị nhà nguyễn trong lịch sử việt nam == tiểu sử == công chúa phúc huy sinh năm bính ngọ 1846 là con gái thứ 34 của vua thiệu trị mẹ là ngũ giai thuận tần hoàng thị dĩnh công chúa là em cùng mẹ với tự tân côn... | [
"nguyễn",
"phúc",
"phúc",
"huy",
"chữ",
"hán",
"阮福福徽",
"1846",
"–",
"1870",
"phong",
"hiệu",
"thuận",
"mỹ",
"công",
"chúa",
"順美公主",
"là",
"một",
"công",
"chúa",
"con",
"vua",
"thiệu",
"trị",
"nhà",
"nguyễn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"==",
... |
không khí mưu phản xung quanh mikhael đã giải quyết ổn thỏa mọi chuyện khi tự mình thoái vị trước sự ủng hộ của viên tướng leon xứ armenia và trở thành một tu sĩ dưới cái tên athanasios về phần các con của mikhael đều bị thiến và tống vào tu viện mà một trong số đó là niketas đổi tên là ignatios người sau cùng trở thàn... | [
"không",
"khí",
"mưu",
"phản",
"xung",
"quanh",
"mikhael",
"đã",
"giải",
"quyết",
"ổn",
"thỏa",
"mọi",
"chuyện",
"khi",
"tự",
"mình",
"thoái",
"vị",
"trước",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"viên",
"tướng",
"leon",
"xứ",
"armenia",
"và",
"trở",
"thành",
"một... |
sinh mạng == đặc điểm == tác phẩm được kể ở ngôi thứ ba tuy thi thoảng lóe lên những nội dung cho biết người kể chuyện hoàn toàn không phải đứng ngoài cuộc vì chắc chắn cũng là dân của thành phố oran gần cuối tác phẩm xuất hiện câu chuyện đến đây là kết thúc đã đến lúc bernard rieux thú nhận chính ông là tác giả nhưng ... | [
"sinh",
"mạng",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"tác",
"phẩm",
"được",
"kể",
"ở",
"ngôi",
"thứ",
"ba",
"tuy",
"thi",
"thoảng",
"lóe",
"lên",
"những",
"nội",
"dung",
"cho",
"biết",
"người",
"kể",
"chuyện",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"phải",
"đứng",
"ngoài",
... |
kamalapura harihar kamalapura là một làng thuộc tehsil harihar huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kamalapura",
"harihar",
"kamalapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"harihar",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
imo có thể là tên viết tắt của bullet olympic toán quốc tế international mathematical olympiad bullet tổ chức hàng hải quốc tế international maritime organization bullet tổ chức khí tượng quốc tế international meteorological organization | [
"imo",
"có",
"thể",
"là",
"tên",
"viết",
"tắt",
"của",
"bullet",
"olympic",
"toán",
"quốc",
"tế",
"international",
"mathematical",
"olympiad",
"bullet",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"hải",
"quốc",
"tế",
"international",
"maritime",
"organization",
"bullet",
"tổ",
"ch... |
213008 1995 db3 213008 1995 db là một tiểu hành tinh nằm ở rìa trong của vành đai chính nó được phát hiện bởi robert h mcnaught ở đài thiên văn siding spring ở coonabarabran new south wales australia ngày 24 tháng 2 năm 1995 | [
"213008",
"1995",
"db3",
"213008",
"1995",
"db",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nằm",
"ở",
"rìa",
"trong",
"của",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"robert",
"h",
"mcnaught",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spri... |
tạo bên trong không được cài đặt hoặc thiết lập trước mà có thể được lập trình bằng việc lập trình fpga hoặc cpld complex programmable logic device khi việc chế tạo soc cho một ứng dụng đặc biệt không khả thi người ta chọn một giải pháp khác là chế tạo sip system in package một linh kiện gồm nhiều ic tích hợp trên nó k... | [
"tạo",
"bên",
"trong",
"không",
"được",
"cài",
"đặt",
"hoặc",
"thiết",
"lập",
"trước",
"mà",
"có",
"thể",
"được",
"lập",
"trình",
"bằng",
"việc",
"lập",
"trình",
"fpga",
"hoặc",
"cpld",
"complex",
"programmable",
"logic",
"device",
"khi",
"việc",
"chế",
... |
euscelus pseudbinotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2008 | [
"euscelus",
"pseudbinotatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"legalov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2008"
] |
vòng âm đạo progesterone còn được gọi là vòng âm đạo chỉ có progesterone là một dạng vòng âm đạo được sử dụng để tránh thai khi cho con bú việc sử dụng có thể bắt đầu sau bốn tuần và tiếp tục ít nhất một năm sau khi sinh con tỷ lệ thất bại với việc sử dụng vòng thông thường là khoảng 1 5 trên 100 phụ nữ nó được sử dụng... | [
"vòng",
"âm",
"đạo",
"progesterone",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"vòng",
"âm",
"đạo",
"chỉ",
"có",
"progesterone",
"là",
"một",
"dạng",
"vòng",
"âm",
"đạo",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tránh",
"thai",
"khi",
"cho",
"con",
"bú",
"việc",
"sử",
"dụng",
... |
sybra bicristipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"bicristipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
sử dụng ống để hút crack mặc dù nó đã bị phá vỡ theo chiều dài ngắn hơn ống nóng có thể làm bỏng môi lưỡi hoặc ngón tay đặc biệt là khi dùng chung khiến ống hút này có nhiệt độ cao hơn so với khi một người sử dụng bullet liều lượng lớn hoặc nguyên chất bởi vì chất lượng của crack có thể khác nhau rất nhiều một số người... | [
"sử",
"dụng",
"ống",
"để",
"hút",
"crack",
"mặc",
"dù",
"nó",
"đã",
"bị",
"phá",
"vỡ",
"theo",
"chiều",
"dài",
"ngắn",
"hơn",
"ống",
"nóng",
"có",
"thể",
"làm",
"bỏng",
"môi",
"lưỡi",
"hoặc",
"ngón",
"tay",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khi",
"dùng",
"chun... |
thelypteris platyptera là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c f reed mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"platyptera",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"f",
"reed",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"ch... |
đang tiến hành thủ tục xin phép như saigon atlantis 4 1 tỷ usd vungtau aquarium công viên giải trí bàu trũng với tổng vốn lên đến 500 triệu usd disneyland saigon cũng là những điểm thu hút khách lớn sử dụng sân bay này vùng đô thị thành phố hồ chí minh cũng đang phát triển năng động để trở thành một đại đô thị có dân s... | [
"đang",
"tiến",
"hành",
"thủ",
"tục",
"xin",
"phép",
"như",
"saigon",
"atlantis",
"4",
"1",
"tỷ",
"usd",
"vungtau",
"aquarium",
"công",
"viên",
"giải",
"trí",
"bàu",
"trũng",
"với",
"tổng",
"vốn",
"lên",
"đến",
"500",
"triệu",
"usd",
"disneyland",
"saigo... |
khu liên hợp thể thao samuel kanyon doe sân vận động thể thao samuel kanyon doe thường được viết tắt là sân vận động skd là một sân vận động đa năng thuộc khu liên hợp thể thao samuel kanyon doe ở paynesville ngoại ô thủ đô monrovia của liberia được xây dựng vào năm 1986 sân được sử dụng chủ yếu cho các trận đấu bóng đ... | [
"khu",
"liên",
"hợp",
"thể",
"thao",
"samuel",
"kanyon",
"doe",
"sân",
"vận",
"động",
"thể",
"thao",
"samuel",
"kanyon",
"doe",
"thường",
"được",
"viết",
"tắt",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"skd",
"là",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"đa",
"năng",
"thuộc"... |
siderastrea siderea là một loài san hô trong họ siderastreidae loài này được ellis solander mô tả khoa học năm 1786 | [
"siderastrea",
"siderea",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"siderastreidae",
"loài",
"này",
"được",
"ellis",
"solander",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1786"
] |
dịch máy thống kê smt là một phương pháp dịch máy trong đó các bản dịch được tạo ra trên cơ sở các mô hình thống kê có các tham số được bắt nguồn từ việc phân tích các cặp câu song ngữ các phương pháp tiếp cận thống kê tương phản với các phương pháp tiếp cận dựa trên luật trong dịch máy cũng như với dịch máy dựa trên v... | [
"dịch",
"máy",
"thống",
"kê",
"smt",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"dịch",
"máy",
"trong",
"đó",
"các",
"bản",
"dịch",
"được",
"tạo",
"ra",
"trên",
"cơ",
"sở",
"các",
"mô",
"hình",
"thống",
"kê",
"có",
"các",
"tham",
"số",
"được",
"bắt",
"nguồn",
... |
mohoua novaeseelandiae là một loài chim trong họ pachycephalidae | [
"mohoua",
"novaeseelandiae",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"pachycephalidae"
] |
mở của trường không có bức tường trên ranh giới của trường cư dân sống xung quanh trường này thường đi bộ đến trường hoặc tập thể dục bằng cách sử dụng thiết bị trong phòng tập thể dục đa dang sinh học cũng là một đặc điểm nổi bật của trường có tới 60 loài cá khác nhau trong khu công viên nước của trường == liên kết qu... | [
"mở",
"của",
"trường",
"không",
"có",
"bức",
"tường",
"trên",
"ranh",
"giới",
"của",
"trường",
"cư",
"dân",
"sống",
"xung",
"quanh",
"trường",
"này",
"thường",
"đi",
"bộ",
"đến",
"trường",
"hoặc",
"tập",
"thể",
"dục",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"thi... |
simsia steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h rob brettell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"simsia",
"steyermarkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"rob",
"brettell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
paspalum bakeri là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"paspalum",
"bakeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hack",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
vào năm 1884 và bị buộc phải lưu vong sau khi trở về ecuador vào năm 1898 bà đã trở thành một nhân vật hàng đầu trong phong trào phụ nữ mới thành lập ở ecuador với tư cách là một nhà văn và bằng cách phát biểu về các vấn đề nữ quyền | [
"vào",
"năm",
"1884",
"và",
"bị",
"buộc",
"phải",
"lưu",
"vong",
"sau",
"khi",
"trở",
"về",
"ecuador",
"vào",
"năm",
"1898",
"bà",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"nhân",
"vật",
"hàng",
"đầu",
"trong",
"phong",
"trào",
"phụ",
"nữ",
"mới",
"thành",
"lập"... |
abies vejarii là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được martínez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"abies",
"vejarii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"loài",
"này",
"được",
"martínez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
chống trả đợt tấn công của máy bay ném bom và phóng ngư lôi đức petard mắc tai nạn bị bắn nhầm từ warspite một quả đạn pháo 6 inch được cho là bắn từ chiếc thiết giáp hạm đã trúng vào phòng ăn của thủy thủ khiến hai người thiệt mạng và sáu người khác bị thương sang đầu tháng 10 nó đặt căn cứ tại brindisi nơi nó vượt bi... | [
"chống",
"trả",
"đợt",
"tấn",
"công",
"của",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"và",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"đức",
"petard",
"mắc",
"tai",
"nạn",
"bị",
"bắn",
"nhầm",
"từ",
"warspite",
"một",
"quả",
"đạn",
"pháo",
"6",
"inch",
"được",
"cho",
"là",
"bắn",
... |
song song thành bụng và chĩa thẳng lên trời 90° là khi dương vật vuông góc với thành bụng và chĩa thẳng về phía trước còn 180° là khi nó chĩa xuống chân phổ biến nhất là chĩa về phía trước và hướng lên trên == xem thêm == bullet cực khoái __chỉ_mục__ __liên_kết_mục_mới__ | [
"song",
"song",
"thành",
"bụng",
"và",
"chĩa",
"thẳng",
"lên",
"trời",
"90°",
"là",
"khi",
"dương",
"vật",
"vuông",
"góc",
"với",
"thành",
"bụng",
"và",
"chĩa",
"thẳng",
"về",
"phía",
"trước",
"còn",
"180°",
"là",
"khi",
"nó",
"chĩa",
"xuống",
"chân",
... |
basic books isbn 0-465-09293-4 bullet yourgrau palle 1999 gödel meets einstein time travel in the gödel universe open court isbn 0-8126-9408-2 == liên kết ngoài == bullet time bandits an article about the relationship between gödel and einstein by jim holt bullet gödel and the limits of logic by john w dawson jr june 2... | [
"basic",
"books",
"isbn",
"0-465-09293-4",
"bullet",
"yourgrau",
"palle",
"1999",
"gödel",
"meets",
"einstein",
"time",
"travel",
"in",
"the",
"gödel",
"universe",
"open",
"court",
"isbn",
"0-8126-9408-2",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"time",
... |
pterotaea powelli là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pterotaea",
"powelli",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
coelichneumon gargawensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"coelichneumon",
"gargawensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
f-5 của brazil với tên gọi f-5m modernized hiện đại hóa trang bị tên lửa python v kết hợp với hệ thống hiển thị trên mũ dash và radar grifo mới những màn hình hiển thị trong buồng lái mới và hệ thống dẫn đường điện tử f-5m của brazil cũng được trang bị tên lửa derby của israel và có thể hoạt động trong môi trường bvr n... | [
"f-5",
"của",
"brazil",
"với",
"tên",
"gọi",
"f-5m",
"modernized",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"trang",
"bị",
"tên",
"lửa",
"python",
"v",
"kết",
"hợp",
"với",
"hệ",
"thống",
"hiển",
"thị",
"trên",
"mũ",
"dash",
"và",
"radar",
"grifo",
"mới",
"những",
"màn",... |
wassila rédouane-saïd-guerni cô đã tham gia thế vận hội olympic 2000 và 2004 nhưng thua trận đầu tiên trong cả hai lần tháng 3 năm 2001 cô kết hôn với vận đông viên chạy cự ly trung bình djabir saïd-guerni cặp đôi gặp nhau ở thế vận hội năm 2000 và sống ở aubervilliers pháp họ đã ly dị kể từ đó và wassila redouane hiện... | [
"wassila",
"rédouane-saïd-guerni",
"cô",
"đã",
"tham",
"gia",
"thế",
"vận",
"hội",
"olympic",
"2000",
"và",
"2004",
"nhưng",
"thua",
"trận",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"cả",
"hai",
"lần",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"cô",
"kết",
"hôn",
"với",
"vận",
"đông"... |
thị h-mart thành phố garden grove tiểu bang california riêng tại công ty phân phối rastelli direct ở thành phố swedesboro tiểu bang new jersey giá loại bò này 61 57 usd một kg ở thị trường việt nam thịt bò angus được phân làm 3 tiêu chuẩn gồm prime choice và select == quy trình chế biến == về việc giết bò này gọi là qu... | [
"thị",
"h-mart",
"thành",
"phố",
"garden",
"grove",
"tiểu",
"bang",
"california",
"riêng",
"tại",
"công",
"ty",
"phân",
"phối",
"rastelli",
"direct",
"ở",
"thành",
"phố",
"swedesboro",
"tiểu",
"bang",
"new",
"jersey",
"giá",
"loại",
"bò",
"này",
"61",
"57"... |
đại lộ benjamin franklin benjamin franklin parkway là một đại lộ cũng là thắng cảnh ở philadelphia pennsylvania chạy suốt trục trung tâm của thành phố con đường mang tên tên nhà chính trị và khoa học benjamin franklin chạy cắt chéo ngang qua các khu phố bàn cờ của trung tâm thành phố điểm khởi đầu là tòa thị chính phil... | [
"đại",
"lộ",
"benjamin",
"franklin",
"benjamin",
"franklin",
"parkway",
"là",
"một",
"đại",
"lộ",
"cũng",
"là",
"thắng",
"cảnh",
"ở",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"chạy",
"suốt",
"trục",
"trung",
"tâm",
"của",
"thành",
"phố",
"con",
"đường",
"mang",
"tên"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.