text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
l esprit de famille bullet 1945 không trao giải bullet 1946 jean loubes le regret de paris bullet 1947 paule malardot l amour aux deux visages bullet 1948 yves malartic au pays du bon dieu bullet 1949 christian coffinet autour de chérubine bullet 1950 antoine blondin l europe buissonnière bullet 1951 jean masarès comme... | [
"l",
"esprit",
"de",
"famille",
"bullet",
"1945",
"không",
"trao",
"giải",
"bullet",
"1946",
"jean",
"loubes",
"le",
"regret",
"de",
"paris",
"bullet",
"1947",
"paule",
"malardot",
"l",
"amour",
"aux",
"deux",
"visages",
"bullet",
"1948",
"yves",
"malartic",... |
mallada obvius là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel miêu tả năm 1973 | [
"mallada",
"obvius",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"hölzel",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1973"
] |
và lực lượng bảo vệ của trung quốc tiến hành khoan thăm dò tại một vị trí cách đảo tri tôn thuộc quần đảo hoàng sa 17 hải lý về phía nam nằm trong vùng đặc quyền kinh tế của việt nam theo thông tin do báo die welt của đức lấy từ phó tư lệnh tham mưu trưởng cảnh sát biển việt nam ngô ngọc thu tại buổi họp báo quốc tế ch... | [
"và",
"lực",
"lượng",
"bảo",
"vệ",
"của",
"trung",
"quốc",
"tiến",
"hành",
"khoan",
"thăm",
"dò",
"tại",
"một",
"vị",
"trí",
"cách",
"đảo",
"tri",
"tôn",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"hoàng",
"sa",
"17",
"hải",
"lý",
"về",
"phía",
"nam",
"nằm",
"trong",
... |
có tục bó chân và nổi tiếng về việc học hành tuy có những khác biệt về ngôn ngữ với cư dân xung quanh nhưng người khách gia không được coi là một dân tộc riêng biệt mà chỉ được xem là một bộ phận của người hán ban đầu người dân địa phương tưởng họ không phải là người hán nhưng những nghiên cứu về phả hệ đã cho thấy ngư... | [
"có",
"tục",
"bó",
"chân",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"việc",
"học",
"hành",
"tuy",
"có",
"những",
"khác",
"biệt",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"với",
"cư",
"dân",
"xung",
"quanh",
"nhưng",
"người",
"khách",
"gia",
"không",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"dân"... |
plectocomia microstachys là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được burret miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"plectocomia",
"microstachys",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"burret",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
gamochaeta camaquaensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được deble mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"gamochaeta",
"camaquaensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"deble",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
1812 gilgamesh 4645 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1812 gilgamesh | [
"1812",
"gilgamesh",
"4645",
"p-l",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1960",
"bởi",
"cornelis",
"johannes",
"van",
"houten",
"ingrid",
"van",
"houten-groeneveld",
"và",
... |
arvid posse bá tước arvid rutger fredriksson posse 15 tháng 2 năm 1820 – 24 tháng 4 năm 1901 là thủ tướng thụy điển từ năm 1880 đến năm 1883 | [
"arvid",
"posse",
"bá",
"tước",
"arvid",
"rutger",
"fredriksson",
"posse",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1820",
"–",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"1901",
"là",
"thủ",
"tướng",
"thụy",
"điển",
"từ",
"năm",
"1880",
"đến",
"năm",
"1883"
] |
buccinum pulchellum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae | [
"buccinum",
"pulchellum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae"
] |
pseudopostega rotunda là một loài bướm đêm thuộc họ opostegidae chiều dài của cánh trước là 1 9-2 1 mm con trưởng thành bay từ giữa tháng 2 đến giữa tháng 6 ở costa rica và vào tháng 1 tại ecuador == liên kết ngoài == bullet a revision of the new world plant-mining moths of the family opostegidae lepidoptera nepticuloi... | [
"pseudopostega",
"rotunda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"opostegidae",
"chiều",
"dài",
"của",
"cánh",
"trước",
"là",
"1",
"9-2",
"1",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"giữa",
"tháng",
"2",
"đến",
"giữa",
"tháng",
"6",
... |
rhinocypha fulgipennis là loài chuồn chuồn trong họ chlorocyphidae loài này được guérin-méneville mô tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"rhinocypha",
"fulgipennis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"chlorocyphidae",
"loài",
"này",
"được",
"guérin-méneville",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
với bất kỳ hiểm hoạ tự nhiên nào sau các cơn bão nhiệt đới đại tây dương ở hoa kỳ bão gió mất mát vượt quá số lượng gây ra bởi lũ lụt ở châu âu ví dụ như một cơn bão kyrill trong năm 2007 vượt quá tổn thất của lũ lụt năm 2007 của anh quốc trung bình có khoảng 200 000 tòa nhà bị hư hại vì gió mạnh ở anh mỗi năm === cung... | [
"với",
"bất",
"kỳ",
"hiểm",
"hoạ",
"tự",
"nhiên",
"nào",
"sau",
"các",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"đại",
"tây",
"dương",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"bão",
"gió",
"mất",
"mát",
"vượt",
"quá",
"số",
"lượng",
"gây",
"ra",
"bởi",
"lũ",
"lụt",
"ở",
"châu",
... |
nympharescus turbatus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1913 | [
"nympharescus",
"turbatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1913"
] |
ở lại vùng chiến sự cho đến tháng 9 giữa các đợt bắn phá và vai trò hộ tống và canh phòng máy bay cho các đội đậc nhiệm tàu sân bay hoạt động trong khu vực nó được tiếp nhiên liệu từ tàu sân bay và tàu chở dầu tiếp liệu từ các chiếc và và tiếp đạn dược từ chiếc quay trở về hoa kỳ everett f larson được đại tu thường lệ ... | [
"ở",
"lại",
"vùng",
"chiến",
"sự",
"cho",
"đến",
"tháng",
"9",
"giữa",
"các",
"đợt",
"bắn",
"phá",
"và",
"vai",
"trò",
"hộ",
"tống",
"và",
"canh",
"phòng",
"máy",
"bay",
"cho",
"các",
"đội",
"đậc",
"nhiệm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hoạt",
"động",
"tro... |
cycnia collaris là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"cycnia",
"collaris",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
và chia sẻ một bài viết bullet post engagement bao gồm những hoạt động như thể hiện biểu tượng cảm xúc bình luận chia sẻ gửi một yêu cầu hay xem một tấm ảnh video hoặc nhấp vào một đường dẫn bullet engagement rate tỷ lệ gắn kết là tỷ lệ engagement impressions === video platform === bullet view lượt xem số lần mà các mẫ... | [
"và",
"chia",
"sẻ",
"một",
"bài",
"viết",
"bullet",
"post",
"engagement",
"bao",
"gồm",
"những",
"hoạt",
"động",
"như",
"thể",
"hiện",
"biểu",
"tượng",
"cảm",
"xúc",
"bình",
"luận",
"chia",
"sẻ",
"gửi",
"một",
"yêu",
"cầu",
"hay",
"xem",
"một",
"tấm",
... |
phòng vé === ==== doanh thu đặt trước ==== cuối tháng 12 năm 2018 avengers hồi kết xếp thứ 2 trong danh sách phim được mong chờ nhất năm 2019 theo trang imdb và là phim bom tấn được mong chờ nhất năm 2019 theo dịch vụ bán vé trực tuyến fandango đồng thời cũng là phim được mong chờ nhất nói chung theo trang atom tickets... | [
"phòng",
"vé",
"===",
"====",
"doanh",
"thu",
"đặt",
"trước",
"====",
"cuối",
"tháng",
"12",
"năm",
"2018",
"avengers",
"hồi",
"kết",
"xếp",
"thứ",
"2",
"trong",
"danh",
"sách",
"phim",
"được",
"mong",
"chờ",
"nhất",
"năm",
"2019",
"theo",
"trang",
"im... |
micropterix turkmeniella là một loài bướm đêm thuộc họ micropterigidae nó được kuznetsov mô tả năm 1960 nó được tìm thấy ở turkmenistan | [
"micropterix",
"turkmeniella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"micropterigidae",
"nó",
"được",
"kuznetsov",
"mô",
"tả",
"năm",
"1960",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"turkmenistan"
] |
đã tước đi sinh mạng của jean-françois pilâtre de rozier người phát minh ra khinh khí cầu và người đi cùng ông pierre romain vụ tai nạn đầu tiên liên quan đến một chiếc máy bay có động cơ là vụ tai nạn máy bay wright model a tại fort myer virginia hoa kỳ vào ngày 17 tháng 9 năm 1908 vụ tai nạn khiến người đồng sáng chế... | [
"đã",
"tước",
"đi",
"sinh",
"mạng",
"của",
"jean-françois",
"pilâtre",
"de",
"rozier",
"người",
"phát",
"minh",
"ra",
"khinh",
"khí",
"cầu",
"và",
"người",
"đi",
"cùng",
"ông",
"pierre",
"romain",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"đầu",
"tiên",
"liên",
"quan",
"đến",... |
dichochrysa sjostedti là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được van der weele miêu tả năm 1910 | [
"dichochrysa",
"sjostedti",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"weele",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
buổi tối rạng sáng ngày 18 tháng 7 jtwc nâng rammasun lên thành bão cuồng phong cấp 4 lần thứ hai đây là một trong số ít những cơn bão được nâng lên mức bốn ngay trong biển đông lần gần nhất là trường hợp của bão vicente năm 2012 tiếp đến cơ quan này nâng nó lên thành siêu bão cuồng phong cấp 5 khi sức gió ở vùng tâm b... | [
"buổi",
"tối",
"rạng",
"sáng",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
"jtwc",
"nâng",
"rammasun",
"lên",
"thành",
"bão",
"cuồng",
"phong",
"cấp",
"4",
"lần",
"thứ",
"hai",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"ít",
"những",
"cơn",
"bão",
"được",
"nâng",
"lên",
"m... |
paradrina superstes là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"paradrina",
"superstes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gagarinia aureolata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gagarinia",
"aureolata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ichneumon bimembris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"bimembris",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
thể loại nhạc một thể loại nhạc hay còn gọi là thể loại âm nhạc hay dòng nhạc là danh mục thông thường để nhận dạng một đoạn nhạc cũng như là việc nó thuộc về một truyền thống chung hay một tập hợp các tục lệ nó được phân biệt với hình thức âm nhạc và phong cách âm nhạc mặc dù vậy trong thực tế các từ này thỉnh thoảng ... | [
"thể",
"loại",
"nhạc",
"một",
"thể",
"loại",
"nhạc",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"thể",
"loại",
"âm",
"nhạc",
"hay",
"dòng",
"nhạc",
"là",
"danh",
"mục",
"thông",
"thường",
"để",
"nhận",
"dạng",
"một",
"đoạn",
"nhạc",
"cũng",
"như",
"là",
"việc",
"nó"... |
nhiều người cá nhân ông rất tự tin nhưng câu chuyện làm “thuyền trưởng” ở một đội bóng như hải phòng không hề đơn giản sau 3 trận không thắng do cảm thấy được sự cô đơn và bất lực trên băng ghế kỹ thuật hlv nguyễn đình hưng đã viết đơn xin từ chức và được lãnh đạo đồng ý ra đi không kèn trống hlv đình hưng lui về làm n... | [
"nhiều",
"người",
"cá",
"nhân",
"ông",
"rất",
"tự",
"tin",
"nhưng",
"câu",
"chuyện",
"làm",
"“thuyền",
"trưởng”",
"ở",
"một",
"đội",
"bóng",
"như",
"hải",
"phòng",
"không",
"hề",
"đơn",
"giản",
"sau",
"3",
"trận",
"không",
"thắng",
"do",
"cảm",
"thấy",... |
megachile curtilipes là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1909 | [
"megachile",
"curtilipes",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
sĩ quan phòng không thành trường phòng không bullet ngày 15 01 1978 thực hiện chỉ thị của đảng ủy và bộ tư lệnh quân chủng một bộ phận của trường kỹ thuật được tách ra khỏi trường và trường phòng không lại được đổi tên là trường sĩ quan phòng không bullet ngày 22 08 1978 tư lệnh quân chủng phòng không ra quyết định thà... | [
"sĩ",
"quan",
"phòng",
"không",
"thành",
"trường",
"phòng",
"không",
"bullet",
"ngày",
"15",
"01",
"1978",
"thực",
"hiện",
"chỉ",
"thị",
"của",
"đảng",
"ủy",
"và",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"chủng",
"một",
"bộ",
"phận",
"của",
"trường",
"kỹ",
"thuật"... |
tháng 8 quân đội đức đã vượt sông bug và vào ngày 10 tháng 8 năm 1915 họ đã hoàn toàn vây hãm novogeorgievsk quyền chỉ huy đội quân vây hãm của đức được trao cho tướng von beseler – người đã giành thắng lợi trong trận vây hãm antwerp vào năm 1915 ngay từ ngày đầu tiên của cuộc vây hãm người đức đã bắt giữ được kỹ sư tr... | [
"tháng",
"8",
"quân",
"đội",
"đức",
"đã",
"vượt",
"sông",
"bug",
"và",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"1915",
"họ",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"vây",
"hãm",
"novogeorgievsk",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"đội",
"quân",
"vây",
"hãm",
"của",
"đức",
"đư... |
prosthechea pterocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl w e higgins miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"prosthechea",
"pterocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"w",
"e",
"higgins",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
tướng ra quyết định số 616-vp18 thành lập thị trấn giang tiên trên cơ sở tách một phần diện tích và dân số của xã cổ lũng ngày 3 tháng 6 năm 1993 chính phủ ra nghị định số 36-cp thành lập thị trấn đu thị trấn huyện lỵ huyện phú lương trên cơ sở một phần diện tích và dân số của xã động đạt cuối năm 1996 huyện phú lương ... | [
"tướng",
"ra",
"quyết",
"định",
"số",
"616-vp18",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"giang",
"tiên",
"trên",
"cơ",
"sở",
"tách",
"một",
"phần",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"cổ",
"lũng",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1993",
"chín... |
lyonia myrtilloides là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"lyonia",
"myrtilloides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
kem sô cô la bạc hà là một hương vị kem bao gồm kem với mảnh nhỏ của sô cô la bạc hà trong một số trường hợp rượu bạc hà được sử dụng để cung cấp các hương vị bạc hà nhưng trong nhiều trường hợp bạc hà hoặc hương liệu bạc hà được sử dụng màu thực phẩm thường được thêm vào để làm cho nó có màu xanh lá cây nhưng nó có th... | [
"kem",
"sô",
"cô",
"la",
"bạc",
"hà",
"là",
"một",
"hương",
"vị",
"kem",
"bao",
"gồm",
"kem",
"với",
"mảnh",
"nhỏ",
"của",
"sô",
"cô",
"la",
"bạc",
"hà",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"rượu",
"bạc",
"hà",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"cun... |
quậy của chúng trong tập phim cattle calls and scary walls và teacher s pest tên họ của cô được tiết lộ là prescott cô đề cập đến cha của mình trong nhiều tập phim trong tập phim make new friends but hide the old cô tiết lộ rằng cô là con một jessie không có giọng đặc trưng dù tới từ texas bullet emma ross peyton list ... | [
"quậy",
"của",
"chúng",
"trong",
"tập",
"phim",
"cattle",
"calls",
"and",
"scary",
"walls",
"và",
"teacher",
"s",
"pest",
"tên",
"họ",
"của",
"cô",
"được",
"tiết",
"lộ",
"là",
"prescott",
"cô",
"đề",
"cập",
"đến",
"cha",
"của",
"mình",
"trong",
"nhiều"... |
nyctophilus gouldi là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được tomes mô tả năm 1858 | [
"nyctophilus",
"gouldi",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"tomes",
"mô",
"tả",
"năm",
"1858"
] |
scotopteryx disconudata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scotopteryx",
"disconudata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
brachymenium sordidissimum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"brachymenium",
"sordidissimum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
adiscus glabrous là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được tan miêu tả khoa học năm 1988 | [
"adiscus",
"glabrous",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"tan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
Elizabeth trở thành Nữ vương của Anh Quốc, Canada, Úc, New Zealand, Nam Phi, Pakistan, và Ceylon sau khi cha của bà, Quốc vương George VI, qua đời vào ngày 6 tháng 2 năm 1952. Thời gian trị vì suốt năm của bà chứng kiến nhiều sự thay đổi, trong đó có sự giải thể của Đế quốc Anh (một tiến trình bắt đầu từ trước khi bà l... | [
"Elizabeth",
"trở",
"thành",
"Nữ",
"vương",
"của",
"Anh",
"Quốc,",
"Canada,",
"Úc,",
"New",
"Zealand,",
"Nam",
"Phi,",
"Pakistan,",
"và",
"Ceylon",
"sau",
"khi",
"cha",
"của",
"bà,",
"Quốc",
"vương",
"George",
"VI,",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"6",
"th... |
ljudmilinius femoralis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1924 | [
"ljudmilinius",
"femoralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
tia cực tím vì vậy yêu cầu thiết bị cần được làm sạch định kỳ và thay thế để đảm bảo hiệu quả các đời của bóng đèn uv diệt khuẩn khác nhau tùy thuộc vào thiết kế ngoài ra vật liệu mà các bóng đèn được làm bằng có thể hấp thụ một số tia uv diệt trùng làm mát đèn dưới luồng khí có thể xuất ra tia cực tím cũng thấp do đó ... | [
"tia",
"cực",
"tím",
"vì",
"vậy",
"yêu",
"cầu",
"thiết",
"bị",
"cần",
"được",
"làm",
"sạch",
"định",
"kỳ",
"và",
"thay",
"thế",
"để",
"đảm",
"bảo",
"hiệu",
"quả",
"các",
"đời",
"của",
"bóng",
"đèn",
"uv",
"diệt",
"khuẩn",
"khác",
"nhau",
"tùy",
"th... |
chó sói hang canis lupus spelaeus là một phân loài chó sói đã bị tuyệt chủng sống trong kỷ băng hà thế pleistocene muộn nó từng sinh sống ở khu vực ngày nay là tây âu chó sói don c l brevis có nguồn gốc từ đông âu được coi là một danh pháp đồng nghĩa dùng để chỉ một phân loài từng sống trên khắp châu âu == phân loại ==... | [
"chó",
"sói",
"hang",
"canis",
"lupus",
"spelaeus",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"chó",
"sói",
"đã",
"bị",
"tuyệt",
"chủng",
"sống",
"trong",
"kỷ",
"băng",
"hà",
"thế",
"pleistocene",
"muộn",
"nó",
"từng",
"sinh",
"sống",
"ở",
"khu",
"vực",
"ngày",
"na... |
ra sân trong trận đấu vào ngày 30 tháng 6 chơi toàn bộ 90 phút trận thua 2–1 uruguay tại vòng 16 đội == danh hiệu == === câu lạc bộ === vitória guimarães bullet taça de portugal 2012–13 porto bullet primeira liga 2017–18 leicester city bullet fa cup 2020–21 bullet fa community shield 2021 === quốc tế === u–21 bồ đào nh... | [
"ra",
"sân",
"trong",
"trận",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"chơi",
"toàn",
"bộ",
"90",
"phút",
"trận",
"thua",
"2–1",
"uruguay",
"tại",
"vòng",
"16",
"đội",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"vitória",
"guimar... |
châu phi và người ấn độ chiếm tới 80% dân số phần còn lại chủ yếu là những người nhiều dòng máu với một số lượng nhỏ người châu âu người hoa và người ả rập trinidad và tobago nổi tiếng về lễ hội carnival tiền-lenten và là nơi ra đời của nhạc cụ steelpan điệu nhạc calypso và lối khiêu vũ limbo == lịch sử == cả trinidad ... | [
"châu",
"phi",
"và",
"người",
"ấn",
"độ",
"chiếm",
"tới",
"80%",
"dân",
"số",
"phần",
"còn",
"lại",
"chủ",
"yếu",
"là",
"những",
"người",
"nhiều",
"dòng",
"máu",
"với",
"một",
"số",
"lượng",
"nhỏ",
"người",
"châu",
"âu",
"người",
"hoa",
"và",
"người"... |
bryum chrysobasilare là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp loài này chưa ổn định | [
"bryum",
"chrysobasilare",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908",
"danh",
"pháp",
"loài",
"này",
"chưa",
"ổn",
"định"
] |
miconia myriantha là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1840 | [
"miconia",
"myriantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1840"
] |
oxalis annae là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được f bol mô tả khoa học đầu tiên | [
"oxalis",
"annae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"bol",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
candollea và candolleodendron == liên kết ngoài == bullet plantarum historia succulentarum trực tuyến bullet les liliacées trực tuyến bullet tiểu sử bullet tiểu sử của candolle trong botanicus org | [
"candollea",
"và",
"candolleodendron",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"plantarum",
"historia",
"succulentarum",
"trực",
"tuyến",
"bullet",
"les",
"liliacées",
"trực",
"tuyến",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"của",
"candolle",
"tro... |
cephalorchis sussana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f m vázquez mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"cephalorchis",
"sussana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"m",
"vázquez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
kostelní hlavno là một làng thuộc huyện praha-východ vùng středočeský cộng hòa séc | [
"kostelní",
"hlavno",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"praha-východ",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
myrcianthes quinqueloba là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mcvaugh mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"myrcianthes",
"quinqueloba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"mcvaugh",
"mcvaugh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
thành lập đảng và thực hiện các hoạt động chính trị để các đảng sẽ được phát triển thành các đảng định hướng chính sách ==== quản lý các vấn đề liên quan đến các quỹ chính trị ==== ủy ban bầu cử quốc gia cung cấp trợ cấp quốc gia cho các đảng chính trị giám sát việc thành lập và thực hiện các hiệp hội những người ủng h... | [
"thành",
"lập",
"đảng",
"và",
"thực",
"hiện",
"các",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"để",
"các",
"đảng",
"sẽ",
"được",
"phát",
"triển",
"thành",
"các",
"đảng",
"định",
"hướng",
"chính",
"sách",
"====",
"quản",
"lý",
"các",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",... |
nhà để lại đồ đạc vật dụng cần thiết rồi gọi quan quân lên đánh bạc với vi tiểu bảo một trận sau đó a kha tô thuyên và kiến ninh công chúa lần lượt sinh ba đứa con gã gieo xúc xắc đặt tên là vi hổ đầu vi đồng trùy và vi song song khang hy sai người mang quân ra đảo lấy cớ bảo vệ công chúa thực chất là giam lỏng vi tiểu... | [
"nhà",
"để",
"lại",
"đồ",
"đạc",
"vật",
"dụng",
"cần",
"thiết",
"rồi",
"gọi",
"quan",
"quân",
"lên",
"đánh",
"bạc",
"với",
"vi",
"tiểu",
"bảo",
"một",
"trận",
"sau",
"đó",
"a",
"kha",
"tô",
"thuyên",
"và",
"kiến",
"ninh",
"công",
"chúa",
"lần",
"lư... |
hình trong nước bullet người con của rồng 2010 bullet trên ngọn cây 2010 bullet chiếc giếng thời gian 2010 bullet dưới bóng cây 2011 bullet hiệp sĩ rồng 2011 bullet cô bé bán diêm 2011 bullet voi cà chua và chim sẻ su su 2012 bullet đại chiến bạch đằng 2012 bullet khu đầm có cánh 2013 bullet vạn xuân chiến quốc 2013 bu... | [
"hình",
"trong",
"nước",
"bullet",
"người",
"con",
"của",
"rồng",
"2010",
"bullet",
"trên",
"ngọn",
"cây",
"2010",
"bullet",
"chiếc",
"giếng",
"thời",
"gian",
"2010",
"bullet",
"dưới",
"bóng",
"cây",
"2011",
"bullet",
"hiệp",
"sĩ",
"rồng",
"2011",
"bullet"... |
lách cây lách hay lau danh pháp hai phần saccharum spontaneum là loài cây thuộc họ poaceae cây này là loài bản địa khu vực nam á cây có thân cứng nhỏ lá dày cứng cắt rất đau giống như cây mía nhưng nhỏ hơn nhiều cỏ lách là một dạng lau sậy mọc thành bụi hoang có nhiều ở đồng bằng sông cửu long loài này có tốc độ mọc rấ... | [
"lách",
"cây",
"lách",
"hay",
"lau",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"saccharum",
"spontaneum",
"là",
"loài",
"cây",
"thuộc",
"họ",
"poaceae",
"cây",
"này",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"khu",
"vực",
"nam",
"á",
"cây",
"có",
"thân",
"cứng",
"nhỏ",
"lá",
... |
villanueva santander villanueva là một khu tự quản thuộc tỉnh santander colombia thủ phủ của khu tự quản villanueva đóng tại villanueva khu tự quản villanueva có diện tích 48 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản villanueva có dân số 7115 người | [
"villanueva",
"santander",
"villanueva",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"santander",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"villanueva",
"đóng",
"tại",
"villanueva",
"khu",
"tự",
"quản",
"villanueva",
"có",
"diện",
"tích",
... |
beilschmiedia henghsienensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được s k lee y t wei miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"beilschmiedia",
"henghsienensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"k",
"lee",
"y",
"t",
"wei",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
ngoài == bullet trang chính thức của huyện hoàng xuyên | [
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"của",
"huyện",
"hoàng",
"xuyên"
] |
nephrolepis multifida là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được mett mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrolepis",
"multifida",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"nephrolepidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mett",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
lées-athas là một commune tỉnh pyrénées-atlantiques thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh pyrénées-atlantiques == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"lées-athas",
"là",
"một",
"commune",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
spiraea mongolica là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được maxim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"spiraea",
"mongolica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
arachnodes zombitsyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"arachnodes",
"zombitsyensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
là một người phụ nữ gần đây đã trở về từ vương quốc anh === cộng hòa dominica === vào ngày 1 tháng 3 trường hợp đầu tiên ở cộng hòa dominica đã được xác nhận đây cũng là trường hợp đầu tiên ở vùng biển caribbean === el salvador === đại dịch covid-19 được xác nhận lan sang el salvador vào ngày 18 tháng 3 năm 2020 === gr... | [
"là",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"gần",
"đây",
"đã",
"trở",
"về",
"từ",
"vương",
"quốc",
"anh",
"===",
"cộng",
"hòa",
"dominica",
"===",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"trường",
"hợp",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"dominica",
"đã",
"được",... |
jjarajajja bài hát được đề cử ở hạng mục bài hát nhạc trot của năm tại lễ trao giải mnet asian music awards lần thứ 11 năm 2010 seohyun phát hành bài hát solo đầu tiên kể từ khi ra mắt it s okay even if it hurts nhạc phim của bộ phim truyền hình cổ trang kim soo ro cô cũng cùng thành viên cùng nhóm taeyeon tham gia lồn... | [
"jjarajajja",
"bài",
"hát",
"được",
"đề",
"cử",
"ở",
"hạng",
"mục",
"bài",
"hát",
"nhạc",
"trot",
"của",
"năm",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"mnet",
"asian",
"music",
"awards",
"lần",
"thứ",
"11",
"năm",
"2010",
"seohyun",
"phát",
"hành",
"bài",
"hát",... |
dracy là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté dân dracy trong tiếng pháp gọi là dracycois và dracycoises == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet dracy trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet page de dracy sur le site de la cộng đồng các xã communes du to... | [
"dracy",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"dân",
"dracy",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"dracycois",
"và",
"dracycoises",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"... |
deinypena bipunctata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"deinypena",
"bipunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ngày 29 tháng 8 hộ tống cho soái hạm của thủy sư đô đốc chester w nimitz chiếc chiếc tàu khu trục sau đó tham hoạt động giải cứu hàng trăm tù binh chiến tranh đồng minh ở miền nam đảo honshū rồi hoạt động cùng nhiều đội đặc nhiệm và đơn vị đặc nhiệm trong những hoạt động chiếm đóng khác nhau cho đến ngày 15 tháng 10 kh... | [
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"hộ",
"tống",
"cho",
"soái",
"hạm",
"của",
"thủy",
"sư",
"đô",
"đốc",
"chester",
"w",
"nimitz",
"chiếc",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"sau",
"đó",
"tham",
"hoạt",
"động",
"giải",
"cứu",
"hàng",
"trăm",
"tù",
"binh",
"chi... |
aires bà được bầu vào hạ viện argentina với tư cách là thành viên của người kế nhiệm frente grande frepaso với tư cách là người của liên minh đã đưa álvarez đến văn phòng phó tổng thống năm 1999 ocaña có được danh tiếng cho công việc của mình trong tiểu ban rửa tiền và thủ đô trong quốc hội năm 2001 cô dẫn đầu các cuộc... | [
"aires",
"bà",
"được",
"bầu",
"vào",
"hạ",
"viện",
"argentina",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"người",
"kế",
"nhiệm",
"frente",
"grande",
"frepaso",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"người",
"của",
"liên",
"minh",
"đã",
"đưa",
"álvarez",
... |
tháng 3 – mariah carey nữ ca sĩ mỹ bullet 30 tháng 3 bullet nguyễn thanh hải lãnh đạo cấp cao trong đảng cộng sản việt nam và chính khách người việt nam m 2021 bullet cẩm ly nữ ca sĩ việt nam bullet 10 tháng 4 phi nhung nữ ca sĩ việt nam m 2021 bullet 29 tháng 4 – andre agassi vận động viên quần vợt mỹ bullet 29 tháng ... | [
"tháng",
"3",
"–",
"mariah",
"carey",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"mỹ",
"bullet",
"30",
"tháng",
"3",
"bullet",
"nguyễn",
"thanh",
"hải",
"lãnh",
"đạo",
"cấp",
"cao",
"trong",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"và",
"chính",
"khách",
"người",
"việt",
"nam",
... |
dolichopeza varipes là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"dolichopeza",
"varipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
trợ của 10 000 quả đạn pháo 9 phi vụ b-52 và 5 000 đạn hải pháo của hạm đội 7 hoa kỳ từ ngoài khơi bắn vào lực lượng đặc nhiệm được gần 100 xe tăng xe bọc thép chi viện mở liên tiếp 4 lần tấn công vào thanh hội trước sức kháng cự mạnh của quân giải phóng miền nam việt nam đến chiều họ mới chiếm được thanh hội và một ph... | [
"trợ",
"của",
"10",
"000",
"quả",
"đạn",
"pháo",
"9",
"phi",
"vụ",
"b-52",
"và",
"5",
"000",
"đạn",
"hải",
"pháo",
"của",
"hạm",
"đội",
"7",
"hoa",
"kỳ",
"từ",
"ngoài",
"khơi",
"bắn",
"vào",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"được",
"gần",
"100",
"... |
neoeugnamptus weibaoshanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007 | [
"neoeugnamptus",
"weibaoshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"legalov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
crepidomanes malabaricum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được c a hameed madhus mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"crepidomanes",
"malabaricum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"a",
"hameed",
"madhus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài"... |
racotis longidens là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"racotis",
"longidens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
heliophila namaquana là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được bolus mô tả khoa học đầu tiên | [
"heliophila",
"namaquana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"bolus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hoàng kỳ trong tiếng việt có thể chỉ tới == người == bullet hoàng kỳ trung tướng quân đội nhân dân việt nam nguyên phó tổng tham mưu trưởng bullet nhà báo hoàng kỳ tức lê hồng quang thẩm phán tòa án nhân dân tối cao việt nam == thực vật == bullet astragalus chi hoàng kỳ | [
"hoàng",
"kỳ",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"có",
"thể",
"chỉ",
"tới",
"==",
"người",
"==",
"bullet",
"hoàng",
"kỳ",
"trung",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"nguyên",
"phó",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"bullet",
"nhà",
"báo",
"... |
thuật vì thế rất phát triển thế nhưng văn nhân không biết đánh trận suốt ngày chỉ biết đàn ca múa hát làm thơ triều đình nhà tống dùng văn quan cầm quân nên khi giao chiến với quân liêu hạ thì thường thua trận văn nhân không bị hình pháp nên thậm chí còn lấn át cả hoàng đế nhất là chức vụ thừa tướng điển hình là khấu c... | [
"thuật",
"vì",
"thế",
"rất",
"phát",
"triển",
"thế",
"nhưng",
"văn",
"nhân",
"không",
"biết",
"đánh",
"trận",
"suốt",
"ngày",
"chỉ",
"biết",
"đàn",
"ca",
"múa",
"hát",
"làm",
"thơ",
"triều",
"đình",
"nhà",
"tống",
"dùng",
"văn",
"quan",
"cầm",
"quân",
... |
rhodanthidium jerusalemicum là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được mavromoustakis mô tả khoa học năm 1938 rhodanthidium jerusalemicum thuộc chi rhodanthidium và họ megachilidae | [
"rhodanthidium",
"jerusalemicum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"mavromoustakis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938",
"rhodanthidium",
"jerusalemicum",
"thuộc",
"chi",
"rhodanthidium",
"và",
"họ",
"... |
malcolmia triloba là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên | [
"malcolmia",
"triloba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
rapunzel rapunzel là một câu chuyện cổ tích của đức trong bộ sưu tập của anh em nhà grimm lần đầu xuất bản vào năm 1812 như một phần của chuyện kể cho trẻ em và trong nhà câu chuyện của anh em nhà grimm phỏng theo truyện cổ tích persinette của charlotte-rose de caumont de la force ban đầu được xuất bản vào năm 1698 cốt... | [
"rapunzel",
"rapunzel",
"là",
"một",
"câu",
"chuyện",
"cổ",
"tích",
"của",
"đức",
"trong",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"anh",
"em",
"nhà",
"grimm",
"lần",
"đầu",
"xuất",
"bản",
"vào",
"năm",
"1812",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"chuyện",
"kể",
"cho",
... |
lập ban chuẩn bị hợp nhất 2 tỉnh dưới sự chỉ đạo trực tiếp của phó bí thư khu ủy hồng quảng bùi thủy và bí thư tỉnh ủy hải ninh hoàng chính ngày 4 10 1963 ban bí thư trung ương đảng có công văn gửi ban tổ chức trung ương đảng đoàn bộ nội vụ văn phòng nội chính thủ tướng chính phủ ban thường vụ khu ủy hồng quảng và tỉnh... | [
"lập",
"ban",
"chuẩn",
"bị",
"hợp",
"nhất",
"2",
"tỉnh",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"trực",
"tiếp",
"của",
"phó",
"bí",
"thư",
"khu",
"ủy",
"hồng",
"quảng",
"bùi",
"thủy",
"và",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"hải",
"ninh",
"hoàng",
"chính",
"ngày",
"... |
hemophilia còn được gọi là bệnh ưa chảy máu là hiện tượng cơ thể khó đông máu khi bị thương bệnh này chủ yếu do di truyền và có thể gây nguy hiểm vì cầm máu là cơ chế quan trọng trong việc làm lành vết thương bệnh nhân mắc hemophilia khi bị thương sẽ chảy máu lâu hơn và dễ bầm tím hơn bình thường | [
"hemophilia",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"bệnh",
"ưa",
"chảy",
"máu",
"là",
"hiện",
"tượng",
"cơ",
"thể",
"khó",
"đông",
"máu",
"khi",
"bị",
"thương",
"bệnh",
"này",
"chủ",
"yếu",
"do",
"di",
"truyền",
"và",
"có",
"thể",
"gây",
"nguy",
"hiểm",
"vì",... |
asplenium dubiosum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được davenp mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"dubiosum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"davenp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
tell shamiram hoặc tell shamiran còn được gọi là marbisho là một ngôi làng gần tell tamer ở phía tây tỉnh al-hasakah đông bắc syria về mặt hành chính nó thuộc về nahiya tell tamer ngôi làng có người assyria thuộc giáo hội assyria ở phía đông và ả rập tại cuộc điều tra dân số năm 2004 nó có dân số 811 == địa lý == nó nằ... | [
"tell",
"shamiram",
"hoặc",
"tell",
"shamiran",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"marbisho",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"gần",
"tell",
"tamer",
"ở",
"phía",
"tây",
"tỉnh",
"al-hasakah",
"đông",
"bắc",
"syria",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"nó",
"thuộc",
"v... |
poecilarcys ditissimus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi poecilarcys poecilarcys ditissimus được eugène simon miêu tả năm 1885 | [
"poecilarcys",
"ditissimus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"poecilarcys",
"poecilarcys",
"ditissimus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1885"
] |
astragalus kokandensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"kokandensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
leptoctenista là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"leptoctenista",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
sụt giảm từ trước thập niên 1960 đa phần trong số 15 000 người ainu ở nhật bản chỉ nói tiếng nhật vào thập niên 1980 nibutani một phần của biratori hokkaido từng là nơi nhiều người nói tiếng ainu cư ngụ với khoảng 100 người ngày nay chỉ còn chừng 10 người bản ngữ sót lại tất cả đều ít nhất 80 tuổi cũng có vài người nói... | [
"sụt",
"giảm",
"từ",
"trước",
"thập",
"niên",
"1960",
"đa",
"phần",
"trong",
"số",
"15",
"000",
"người",
"ainu",
"ở",
"nhật",
"bản",
"chỉ",
"nói",
"tiếng",
"nhật",
"vào",
"thập",
"niên",
"1980",
"nibutani",
"một",
"phần",
"của",
"biratori",
"hokkaido",
... |
glaphyra lanata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glaphyra",
"lanata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
urospila là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"urospila",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
pyrrhosoma latiloba là loài chuồn chuồn trong họ coenagrionidae loài này được yu yang bu mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"pyrrhosoma",
"latiloba",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"yu",
"yang",
"bu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
heterostegane incognita là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"heterostegane",
"incognita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ngựa lùn fell là một giống ngựa đa năng năng động có nguồn gốc từ miền bắc nước anh ở cumberland và westmorland cumbria và northumberland nó ban đầu được nuôi trên các trang trại ở tây bắc nước anh và được sử dụng với vai trò một giống ngựa cưỡi loài này có liên quan chặt chẽ với giống ngựa có liên quan về góc độ địa l... | [
"ngựa",
"lùn",
"fell",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"đa",
"năng",
"năng",
"động",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"miền",
"bắc",
"nước",
"anh",
"ở",
"cumberland",
"và",
"westmorland",
"cumbria",
"và",
"northumberland",
"nó",
"ban",
"đầu",
"được",
"nuôi",
"t... |
mùa giải không tham dự hai giải đấu cuối cùng trong hệ thống dù vậy họ vẫn đứng đầu bảng xếp hạng world tour cùng với danh hiệu cặp vận động viên của năm larissa được bình chọn là tay đập và tay kiến tạo xuất sắc nhất mùa giải === 2011 === tại brasilia larissa và juliana tiếp tục lặp lại thành công trước đó một năm đán... | [
"mùa",
"giải",
"không",
"tham",
"dự",
"hai",
"giải",
"đấu",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"hệ",
"thống",
"dù",
"vậy",
"họ",
"vẫn",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"world",
"tour",
"cùng",
"với",
"danh",
"hiệu",
"cặp",
"vận",
"động",
"viên",
"của",
"... |
bùi văn tuấn nguyễn quốc tiến lê đình doanh bùi thị đục lê đình quân lê đình quang nguyễn văn duệ nguyễn thị bét trịnh văn hải nguyễn văn quân về tội giết người bullet khởi tố và bắt tạm giam lê đình chức về tội giết người bullet khởi tố và ra lệnh tạm giam lê đình hiển bùi viết tiến về tội chống người thi hành công vụ... | [
"bùi",
"văn",
"tuấn",
"nguyễn",
"quốc",
"tiến",
"lê",
"đình",
"doanh",
"bùi",
"thị",
"đục",
"lê",
"đình",
"quân",
"lê",
"đình",
"quang",
"nguyễn",
"văn",
"duệ",
"nguyễn",
"thị",
"bét",
"trịnh",
"văn",
"hải",
"nguyễn",
"văn",
"quân",
"về",
"tội",
"giết"... |
định cả hai sẽ cùng đến springwood spencer carlos và tracy trốn sẵn trên chiếc xe để bỏ trốn nhưng họ bị phát hiện spencer carlos và tracy sau khi cố gắng rời khỏi springwood đã vào nghỉ ngơi trong căn nhà hoang gần đó nó biến thành căn nhà 1428 elm street john và maggie khám phá ra freddy từng có một đứa con john tin ... | [
"định",
"cả",
"hai",
"sẽ",
"cùng",
"đến",
"springwood",
"spencer",
"carlos",
"và",
"tracy",
"trốn",
"sẵn",
"trên",
"chiếc",
"xe",
"để",
"bỏ",
"trốn",
"nhưng",
"họ",
"bị",
"phát",
"hiện",
"spencer",
"carlos",
"và",
"tracy",
"sau",
"khi",
"cố",
"gắng",
"... |
erenhot cũng hay được gọi là eriyen ereen hán việt nhị liên hạo đặc là một thành phố cấp phó địa khu nằm trên sa mạc gobi địa cấp thị xilin gol khu tự trị nội mông cổ trung quốc thành phố nằm ở độ cao và nằm trên biên giới với mông cổ thị trấn đối diện bên kia biên giới là zamyn-üüd erenhot là một điểm dừng của đường s... | [
"erenhot",
"cũng",
"hay",
"được",
"gọi",
"là",
"eriyen",
"ereen",
"hán",
"việt",
"nhị",
"liên",
"hạo",
"đặc",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"phó",
"địa",
"khu",
"nằm",
"trên",
"sa",
"mạc",
"gobi",
"địa",
"cấp",
"thị",
"xilin",
"gol",
"khu",
"tự... |
estheria picta là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"estheria",
"picta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
burnupena denseliriata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae | [
"burnupena",
"denseliriata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae"
] |
aralık là một huyện thuộc tỉnh iğdir thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 709 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 22155 người mật độ 31 người km² | [
"aralık",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"iğdir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"709",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"22155",
"người",
"mật",
"độ",
"31",
"người",
"km²"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.