text
stringlengths
1
7.22k
words
list
l esprit de famille bullet 1945 không trao giải bullet 1946 jean loubes le regret de paris bullet 1947 paule malardot l amour aux deux visages bullet 1948 yves malartic au pays du bon dieu bullet 1949 christian coffinet autour de chérubine bullet 1950 antoine blondin l europe buissonnière bullet 1951 jean masarès comme le pélican du désert bullet 1952 rené-jean clot le poil de la bête bullet 1953 albert simonin touchez pas au grisbi bullet 1954 claude cariguel s bullet 1955 pauline réage histoire d o bullet 1956 rené hardy amère victoire bullet 1957 willy de spens grain de beauté bullet 1958 michel cournot le premier spectateur bullet 1959 henri-françois rey la fête espagnole bullet 1960 bernard landry aide-mémoire pour cécile bullet 1961 bernard jourdan saint-picoussin bullet 1962 loys masson le notaire des noirs bullet 1963 jean gilbert l enfant et le harnais bullet 1964 clément lépidis la rose de büyükada bullet 1965 fernand pouillon les pierres sauvages bullet 1966 michel bataille une pyramide sur la mer bullet 1967 solange fasquelle l air de venise bullet 1968 guy sajer le soldat oublié bullet 1969 elvire de brissac à pleur-joie bullet 1970 roland topor joko fête son anniversaire bullet 1971 bernard frank un siècle débordé bullet 1972 alain chedanne shit man bullet 1973 michel del castillo le vent de la nuit bullet 1974 andré hardellet les chasseurs deux bullet 1975 geneviève dormann le bateau du courrier bullet 1976 françois coupry mille pattes sans tête bullet 1977 inès cagnati génie la folle bullet 1978 sébastien japrisot l été meurtrier bullet 1979 catherine rihoit
[ "l", "esprit", "de", "famille", "bullet", "1945", "không", "trao", "giải", "bullet", "1946", "jean", "loubes", "le", "regret", "de", "paris", "bullet", "1947", "paule", "malardot", "l", "amour", "aux", "deux", "visages", "bullet", "1948", "yves", "malartic",...
mallada obvius là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel miêu tả năm 1973
[ "mallada", "obvius", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "hölzel", "miêu", "tả", "năm", "1973" ]
và lực lượng bảo vệ của trung quốc tiến hành khoan thăm dò tại một vị trí cách đảo tri tôn thuộc quần đảo hoàng sa 17 hải lý về phía nam nằm trong vùng đặc quyền kinh tế của việt nam theo thông tin do báo die welt của đức lấy từ phó tư lệnh tham mưu trưởng cảnh sát biển việt nam ngô ngọc thu tại buổi họp báo quốc tế chiều 7 5 việt nam đã gửi tổng cộng 29 tàu gồm tàu của lực lượng cảnh sát biển và tàu của kiểm ngư việt nam đấu tranh buộc giàn khoan của trung quốc phải rời khỏi vùng biển việt nam phía trung quốc từ ngày 2 cho tới 5 5 đã dùng tàu đâm húc nhiều lần và phun nước áp lực cao làm hư hại 8 tàu kiểm ngư việt nam có sáu kiểm ngư viên việt nam bị mảnh kính văng vào gây thương tích phần mềm == nhận xét == === trung quốc === trả lời phỏng vấn thời báo hoàn cầu đái húc một đại tá không quân trung quốc bình luận việt nam thành lập lực lượng kiểm ngư là nhằm đối phó với hải giám và ngư chính trung quốc trên thực tế kiểm ngư việt nam là lực lượng bán quân sự được thành lập một mặt nhằm giảm thiểu tối đa rủi ro xảy ra xung đột quân sự với trung quốc một mặt gia tăng tần suất phát sinh va chạm với trung quốc có thể dự
[ "và", "lực", "lượng", "bảo", "vệ", "của", "trung", "quốc", "tiến", "hành", "khoan", "thăm", "dò", "tại", "một", "vị", "trí", "cách", "đảo", "tri", "tôn", "thuộc", "quần", "đảo", "hoàng", "sa", "17", "hải", "lý", "về", "phía", "nam", "nằm", "trong", ...
có tục bó chân và nổi tiếng về việc học hành tuy có những khác biệt về ngôn ngữ với cư dân xung quanh nhưng người khách gia không được coi là một dân tộc riêng biệt mà chỉ được xem là một bộ phận của người hán ban đầu người dân địa phương tưởng họ không phải là người hán nhưng những nghiên cứu về phả hệ đã cho thấy người khách gia cũng có tổ tiên chung với dân địa phương tại việt nam người khách gia còn được gọi là người hẹ hay người ngái == nguồn gốc tên gọi == dường như tên gọi khách gia mới chỉ xuất hiện trong vài thế kỉ gần đây thời vua khang hi vùng ven biển phía nam thường xuyên bất ổn vì sự quấy phá và gây hấn của những người thuộc phong trào phản thanh phục minh tới khi dẹp tan phong trào này khang hi thi hành các chính sách khuyến khích người dân tại các vùng này tái định cư như cấp phát tiền bạc và một số hỗ trợ khác dân bản địa đương nhiên là bất bình với những làn sóng di dân dồn dập tới vùng đất của họ vùng ven biển hoa nam vốn không màu mỡ và rộng rãi như vùng đồng bằng hoa trung nhưng điều đó không ngăn cản những cư dân bản địa chống đối mạnh mẽ và quyết liệt những nhóm dân mới tới những di dân này bị đẩy tới rìa của những
[ "có", "tục", "bó", "chân", "và", "nổi", "tiếng", "về", "việc", "học", "hành", "tuy", "có", "những", "khác", "biệt", "về", "ngôn", "ngữ", "với", "cư", "dân", "xung", "quanh", "nhưng", "người", "khách", "gia", "không", "được", "coi", "là", "một", "dân"...
plectocomia microstachys là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được burret miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "plectocomia", "microstachys", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "burret", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
gamochaeta camaquaensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được deble mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "gamochaeta", "camaquaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "deble", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
1812 gilgamesh 4645 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1812 gilgamesh
[ "1812", "gilgamesh", "4645", "p-l", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1960", "bởi", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", "van", "houten-groeneveld", "và", ...
arvid posse bá tước arvid rutger fredriksson posse 15 tháng 2 năm 1820 – 24 tháng 4 năm 1901 là thủ tướng thụy điển từ năm 1880 đến năm 1883
[ "arvid", "posse", "bá", "tước", "arvid", "rutger", "fredriksson", "posse", "15", "tháng", "2", "năm", "1820", "–", "24", "tháng", "4", "năm", "1901", "là", "thủ", "tướng", "thụy", "điển", "từ", "năm", "1880", "đến", "năm", "1883" ]
buccinum pulchellum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae
[ "buccinum", "pulchellum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "buccinidae" ]
pseudopostega rotunda là một loài bướm đêm thuộc họ opostegidae chiều dài của cánh trước là 1 9-2 1 mm con trưởng thành bay từ giữa tháng 2 đến giữa tháng 6 ở costa rica và vào tháng 1 tại ecuador == liên kết ngoài == bullet a revision of the new world plant-mining moths of the family opostegidae lepidoptera nepticuloidea
[ "pseudopostega", "rotunda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "opostegidae", "chiều", "dài", "của", "cánh", "trước", "là", "1", "9-2", "1", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "giữa", "tháng", "2", "đến", "giữa", "tháng", "6", ...
rhinocypha fulgipennis là loài chuồn chuồn trong họ chlorocyphidae loài này được guérin-méneville mô tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "rhinocypha", "fulgipennis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "chlorocyphidae", "loài", "này", "được", "guérin-méneville", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
với bất kỳ hiểm hoạ tự nhiên nào sau các cơn bão nhiệt đới đại tây dương ở hoa kỳ bão gió mất mát vượt quá số lượng gây ra bởi lũ lụt ở châu âu ví dụ như một cơn bão kyrill trong năm 2007 vượt quá tổn thất của lũ lụt năm 2007 của anh quốc trung bình có khoảng 200 000 tòa nhà bị hư hại vì gió mạnh ở anh mỗi năm === cung cấp năng lượng === các cơn bão ở châu âu quét sạch khả năng sản xuất điện năng ở các khu vực rộng lớn làm cho việc bổ sung từ bên ngoài trở nên khó khăn các động cơ gió sản xuất điện không hoạt động để tránh hư hỏng và việc sản xuất điện hạt nhân có thể bị ngưng nếu nước làm mát bị ô nhiễm hoặc nhà máy điện bị ngập lụt khả năng truyền điện cũng có thể bị giới hạn nghiêm trọng nếu đường dây điện bị tuyết băng hoặc gió lớn hạ xuống sau trận bão cyclone gudrun năm 2005 đan mạch và latvia gặp khó khăn trong việc nhập khẩu điện và thụy điển mất 25% tổng công suất năng lượng do nhà máy điện hạt nhân ringhals và nhà máy điện hạt nhân barsebäck bị đóng cửa trong ngày bão boxing day năm 1998 các lò phản ứng tại nhà máy điện hạt nhân hunterston b đã bị đóng cửa khi nguồn điện bị mất có thể là do chạm điện
[ "với", "bất", "kỳ", "hiểm", "hoạ", "tự", "nhiên", "nào", "sau", "các", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "đại", "tây", "dương", "ở", "hoa", "kỳ", "bão", "gió", "mất", "mát", "vượt", "quá", "số", "lượng", "gây", "ra", "bởi", "lũ", "lụt", "ở", "châu", ...
nympharescus turbatus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1913
[ "nympharescus", "turbatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
ở lại vùng chiến sự cho đến tháng 9 giữa các đợt bắn phá và vai trò hộ tống và canh phòng máy bay cho các đội đậc nhiệm tàu sân bay hoạt động trong khu vực nó được tiếp nhiên liệu từ tàu sân bay và tàu chở dầu tiếp liệu từ các chiếc và và tiếp đạn dược từ chiếc quay trở về hoa kỳ everett f larson được đại tu thường lệ tại xưởng hải quân long beach vào tháng 11 1965 sau khi hoàn tất công việc trong xưởng tàu vào ngày 27 tháng 2 1966 nó hoạt động tại chỗ cho đến ngày 12 tháng 3 và bắt đầu huấn luyện ôn tập tại vùng biển ngoài khơi san diego california cho đến ngày 22 tháng 4 chiếc tàu khu trục tập trận tìm-diệt chống tàu ngầm cùng đội đặc nhiệm chống tàu ngầm 5 trước khi cùng đơn vị này khởi hành vào ngày 9 tháng 6 để đi sang khu vực tây thái bình dương lực lượng đã có chặng dừng tại khu vực quần đảo hawaii để tập trận chống tàu ngầm phối hợp giữa tàu sân bay và đội khu trục 252 trước khi tiếp tục hành trình vào ngày 5 tháng 7 để đi yokosuka nhật bản đến nơi vào ngày 14 tháng 7 everett f larson khởi hành từ yokosuka vào ngày 20 tháng 7 1966 để tập trận phối hợp cùng các đơn vị thuộc lực lượng phòng vệ biển nhật bản trong
[ "ở", "lại", "vùng", "chiến", "sự", "cho", "đến", "tháng", "9", "giữa", "các", "đợt", "bắn", "phá", "và", "vai", "trò", "hộ", "tống", "và", "canh", "phòng", "máy", "bay", "cho", "các", "đội", "đậc", "nhiệm", "tàu", "sân", "bay", "hoạt", "động", "tro...
cycnia collaris là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "cycnia", "collaris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
và chia sẻ một bài viết bullet post engagement bao gồm những hoạt động như thể hiện biểu tượng cảm xúc bình luận chia sẻ gửi một yêu cầu hay xem một tấm ảnh video hoặc nhấp vào một đường dẫn bullet engagement rate tỷ lệ gắn kết là tỷ lệ engagement impressions === video platform === bullet view lượt xem số lần mà các mẫu quảng cáo video được trình chiếu đối với mỗi nền tảng sẽ có một tiêu chuẩn để tính lượt xem khác nhau bullet completed view số video quảng cáo được trình chiếu đến hết toàn bộ thời gian của nó bullet vtr view through rate tỷ lệ giữa số video quảng cáo được trình chiếu hết toàn bộ thời gian so với số lượng hiển thị của nó completed view impressions === ad verification bav === một số trường hợp các chỉ số đo lường hiệu quả có thể không được đo lường một cách trung thực hoặc chất lượng quảng cáo không đạt yêu cầu vì vậy khi đánh giá hiệu quả cần quan tâm đến những tiêu chí sau bullet viewability mức độ hiển thị là một khái niệm về cách quảng cáo có thể hiển thị trên một trang web hoặc một ứng dụng trên điện thoại bullet brand safety an toàn thương hiệu là khả năng các quảng cáo của thương hiệu được xuất hiện trong môi trường sạch nơi có nội dung phù hợp không mang tính chất công kích khách hàng để duy trì uy tín của thương hiệu khi họ
[ "và", "chia", "sẻ", "một", "bài", "viết", "bullet", "post", "engagement", "bao", "gồm", "những", "hoạt", "động", "như", "thể", "hiện", "biểu", "tượng", "cảm", "xúc", "bình", "luận", "chia", "sẻ", "gửi", "một", "yêu", "cầu", "hay", "xem", "một", "tấm", ...
phòng vé === ==== doanh thu đặt trước ==== cuối tháng 12 năm 2018 avengers hồi kết xếp thứ 2 trong danh sách phim được mong chờ nhất năm 2019 theo trang imdb và là phim bom tấn được mong chờ nhất năm 2019 theo dịch vụ bán vé trực tuyến fandango đồng thời cũng là phim được mong chờ nhất nói chung theo trang atom tickets do nhu cầu mua vé cao khi vé bán trước có sẵn vào ngày 2 tháng 4 năm 2019 khách hàng mua vé trước trên cả atom tickets và fandango đã trải qua thời gian chờ đợi lâu và sự chậm trễ của hệ thống trong khi trang web và ứng dụng của amc theatres bị sập hoàn toàn trong vài giờ cùng ngày fandango công bố bộ phim đã trở thành từ khóa phim được tìm kiếm nhiều nhất trước khi bán trong 24 giờ đầu tiên phá vỡ kỷ lục của chỉ trong vòng 6 giờ atom cho biết đây cũng là bộ phim đầu tiên bán chạy nhất của họ nhiều gấp 4 lần so với và regal cinemas báo cáo rằng phim đã bán được nhiều vé hơn trong 8 giờ đầu tiên so với đã làm trong toàn bộ tuần đầu tiên chỉ riêng bộ phim đã thu về hơn 120 triệu đô la tiền bán vé tại ấn độ bộ phim đã bán được một triệu vé chỉ trong một ngày cho các buổi chiếu tiếng anh tiếng hindi tiếng tamil và tiếng telugu
[ "phòng", "vé", "===", "====", "doanh", "thu", "đặt", "trước", "====", "cuối", "tháng", "12", "năm", "2018", "avengers", "hồi", "kết", "xếp", "thứ", "2", "trong", "danh", "sách", "phim", "được", "mong", "chờ", "nhất", "năm", "2019", "theo", "trang", "im...
micropterix turkmeniella là một loài bướm đêm thuộc họ micropterigidae nó được kuznetsov mô tả năm 1960 nó được tìm thấy ở turkmenistan
[ "micropterix", "turkmeniella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "micropterigidae", "nó", "được", "kuznetsov", "mô", "tả", "năm", "1960", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "turkmenistan" ]
đã tước đi sinh mạng của jean-françois pilâtre de rozier người phát minh ra khinh khí cầu và người đi cùng ông pierre romain vụ tai nạn đầu tiên liên quan đến một chiếc máy bay có động cơ là vụ tai nạn máy bay wright model a tại fort myer virginia hoa kỳ vào ngày 17 tháng 9 năm 1908 vụ tai nạn khiến người đồng sáng chế và phi công orville wright bị thương và khiến trung úy quân đoàn tín hiệu thomas selfridge thiệt mạng
[ "đã", "tước", "đi", "sinh", "mạng", "của", "jean-françois", "pilâtre", "de", "rozier", "người", "phát", "minh", "ra", "khinh", "khí", "cầu", "và", "người", "đi", "cùng", "ông", "pierre", "romain", "vụ", "tai", "nạn", "đầu", "tiên", "liên", "quan", "đến",...
dichochrysa sjostedti là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được van der weele miêu tả năm 1910
[ "dichochrysa", "sjostedti", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "van", "der", "weele", "miêu", "tả", "năm", "1910" ]
buổi tối rạng sáng ngày 18 tháng 7 jtwc nâng rammasun lên thành bão cuồng phong cấp 4 lần thứ hai đây là một trong số ít những cơn bão được nâng lên mức bốn ngay trong biển đông lần gần nhất là trường hợp của bão vicente năm 2012 tiếp đến cơ quan này nâng nó lên thành siêu bão cuồng phong cấp 5 khi sức gió ở vùng tâm bão đã lên đến 52 m s với áp suất tối thiểu cũng là siêu bão thứ hai trong mùa sau neoguri hko cũng nâng rammasun lên thành siêu bão vào lúc 5 45 cst cơn bão vẫn tiếp tục tăng cường độ lên mãi cho đến chiều tối khi nó đi qua eo biển quỳnh châu và tiếp xúc với mũi cực bắc của đảo hải nam thuộc địa phận huyện văn xương cũng là lúc đạt đến giới hạn cao nhất lát sau rammasun quét qua dải đất ven biển của huyện từ văn thuộc tỉnh quảng đông cưỡi sóng vịnh bắc bộ hướng về miền bắc việt nam == công tác phòng tránh == để chuẩn bị ứng phó với bão thống đốc guam eddie calvo đã tuyên bố đặt hòn đảo vào tình trạng sẵn sàng cấp độ 3 và sau đó nâng lên thành tình thế sẵn sàng cấp độ 1 sở dự báo thời tiết quốc gia hoa kỳ cảnh báo một sự gia tăng bất thường của các đợt gió đứt tầng sẽ khiến cơn bão mạnh thêm trước khi nó đổ
[ "buổi", "tối", "rạng", "sáng", "ngày", "18", "tháng", "7", "jtwc", "nâng", "rammasun", "lên", "thành", "bão", "cuồng", "phong", "cấp", "4", "lần", "thứ", "hai", "đây", "là", "một", "trong", "số", "ít", "những", "cơn", "bão", "được", "nâng", "lên", "m...
paradrina superstes là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "paradrina", "superstes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gagarinia aureolata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "gagarinia", "aureolata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ichneumon bimembris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "bimembris", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
thể loại nhạc một thể loại nhạc hay còn gọi là thể loại âm nhạc hay dòng nhạc là danh mục thông thường để nhận dạng một đoạn nhạc cũng như là việc nó thuộc về một truyền thống chung hay một tập hợp các tục lệ nó được phân biệt với hình thức âm nhạc và phong cách âm nhạc mặc dù vậy trong thực tế các từ này thỉnh thoảng được dùng thay thế nhau âm nhạc có thể phân chia thành các thể loại khác nhau theo một vài cách bản tính nghệ thuật của âm nhạc nghĩa là các sự phân loại này thường độc đoán và gây tranh cãi và một số thể loại còn có thể chồng chéo lên nhau có một vài tiếp cận về học thuật với những thể loại ở trong quyển form in tonal music hình thức trong nhạc âm douglass m green liệt kê madrigal motet canzona ricercar và nhảy là những ví dụ cho những thể loại từ thời kỳ phục hưng theo green bản op 61 của beethoven và op 64 của mendelssohn có thể loại giống hệt nhau cả hai đều là những violin concerto nhưng khác về mặt hình thức tuy nhiên bản rondo for piano k 511 của mozart và bản agnus dei từ mass k 317 của ông lại khá khác ở thể loại nhưng hình như là ở cùng một hình thức một vài người như peter van der merwe coi từ thể loại genre và phong cách style
[ "thể", "loại", "nhạc", "một", "thể", "loại", "nhạc", "hay", "còn", "gọi", "là", "thể", "loại", "âm", "nhạc", "hay", "dòng", "nhạc", "là", "danh", "mục", "thông", "thường", "để", "nhận", "dạng", "một", "đoạn", "nhạc", "cũng", "như", "là", "việc", "nó"...
nhiều người cá nhân ông rất tự tin nhưng câu chuyện làm “thuyền trưởng” ở một đội bóng như hải phòng không hề đơn giản sau 3 trận không thắng do cảm thấy được sự cô đơn và bất lực trên băng ghế kỹ thuật hlv nguyễn đình hưng đã viết đơn xin từ chức và được lãnh đạo đồng ý ra đi không kèn trống hlv đình hưng lui về làm nghề “gõ đầu trẻ” và lang bạt khắp nơi để theo đuổi đam mê
[ "nhiều", "người", "cá", "nhân", "ông", "rất", "tự", "tin", "nhưng", "câu", "chuyện", "làm", "“thuyền", "trưởng”", "ở", "một", "đội", "bóng", "như", "hải", "phòng", "không", "hề", "đơn", "giản", "sau", "3", "trận", "không", "thắng", "do", "cảm", "thấy",...
megachile curtilipes là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1909
[ "megachile", "curtilipes", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "vachal", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1909" ]
sĩ quan phòng không thành trường phòng không bullet ngày 15 01 1978 thực hiện chỉ thị của đảng ủy và bộ tư lệnh quân chủng một bộ phận của trường kỹ thuật được tách ra khỏi trường và trường phòng không lại được đổi tên là trường sĩ quan phòng không bullet ngày 22 08 1978 tư lệnh quân chủng phòng không ra quyết định thành lập cơ sở ii trường sĩ quan phòng không ở nha trang bullet ngày 09 09 1978 nhà trường khai giảng khóa 24 thí điểm đào tạo sĩ quan chỉ huy bậc đại học và kỹ sư khai thác sử dụng bullet xuất phát từ yêu cầu xây dựng quân đội cách mạng chính quy tinh nhuệ từng bước hiện đại quân ủy trung ương và bộ quốc phòng quyết định củng cố các trường quân sự và thành lập thêm một số trường sĩ quan ngày 23 10 1980 bộ trưởng bộ quốc phòng đã ký quyết định tách trường sĩ quan phòng không để thành lập hai trường trường sĩ quan pháo phòng không và trường sĩ quan chỉ huy kỹ thuật tên lửa radar bullet trường sĩ quan chỉ huy kỹ thuật tên lửa radar đóng quân tại khu a trường sĩ quan phòng không cũ thuộc xã trung sơn trầm bullet trường sĩ quan pháo phòng không đóng quân tại khu b xã kim sơn trường sĩ quan phòng không cũ và quản lý cả cơ sở 2 ở nha trang bullet ngày 14 06 1986 trường trung cao cấp phòng không được thành lập trên cơ sở hai trường
[ "sĩ", "quan", "phòng", "không", "thành", "trường", "phòng", "không", "bullet", "ngày", "15", "01", "1978", "thực", "hiện", "chỉ", "thị", "của", "đảng", "ủy", "và", "bộ", "tư", "lệnh", "quân", "chủng", "một", "bộ", "phận", "của", "trường", "kỹ", "thuật"...
tháng 8 quân đội đức đã vượt sông bug và vào ngày 10 tháng 8 năm 1915 họ đã hoàn toàn vây hãm novogeorgievsk quyền chỉ huy đội quân vây hãm của đức được trao cho tướng von beseler – người đã giành thắng lợi trong trận vây hãm antwerp vào năm 1915 ngay từ ngày đầu tiên của cuộc vây hãm người đức đã bắt giữ được kỹ sư trưởng của nga cùng với bản đồ hệ thống phòng ngự pháo đài sau khi đã giữ chặt vòng vây von beseler phát lệnh tấn công vào ngày 13 tháng 8 trong vòng 5 ngày sau đó beseler đã tổ chức các cuộc công kích phối hợp của pháo binh và bộ binh nhằm vào các pháo đài bên ngoài con tim của một trong các pháo đài này đã bị một quả đạn pháo kích cỡ lớn của đức phá tan hỏa lực pháo binh của đức đã hủy hoại các pháo đài và khẩu đội pháo của nga đến mức mà họ không thể phá vỡ vòng vây các thành lũy bên trong của pháo đài đã rơi vào nguy cơ trở thành mồi cho lực lượng pháo binh đức và vào ngày 19 tháng 8 botyr sau khi phá vỡ ngọn cầu vượt sông wisla đã đầu hàng người đức quân đức thu được nhiều chiến lợi phẩm đức hoàng đã tổ chức một cuộc duyệt binh và con đường rộng mở cho người đức tiến quân về sông wisla ở phía bắc warszawa
[ "tháng", "8", "quân", "đội", "đức", "đã", "vượt", "sông", "bug", "và", "vào", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "1915", "họ", "đã", "hoàn", "toàn", "vây", "hãm", "novogeorgievsk", "quyền", "chỉ", "huy", "đội", "quân", "vây", "hãm", "của", "đức", "đư...
prosthechea pterocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl w e higgins miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "prosthechea", "pterocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "w", "e", "higgins", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
tướng ra quyết định số 616-vp18 thành lập thị trấn giang tiên trên cơ sở tách một phần diện tích và dân số của xã cổ lũng ngày 3 tháng 6 năm 1993 chính phủ ra nghị định số 36-cp thành lập thị trấn đu thị trấn huyện lỵ huyện phú lương trên cơ sở một phần diện tích và dân số của xã động đạt cuối năm 1996 huyện phú lương bao gồm 3 thị trấn đu chợ mới giang tiên và 23 xã bình văn cổ lũng động đạt hợp thành như cố nông hạ nông thịnh ôn lương phấn mễ phú đô phủ lý quảng chu sơn cẩm thanh đình tức tranh vô tranh yên cư yên đĩnh yên đổ yên hân yên lạc yên ninh yên trạch ngày 1 tháng 1 năm 1997 tỉnh thái nguyên được tái lập từ tỉnh bắc thái huyện phú lương thuộc tỉnh thái nguyên đồng thời chuyển 9 xã nông thịnh thanh bình yên đĩnh quảng chu như cố bình văn yên hân yên cư nông hạ và thị trấn chợ mới về huyện bạch thông của tỉnh bắc kạn nay các xã thị trấn này thuộc huyện chợ mới huyện phú lương còn lại 2 thị trấn đu giang tiên và 14 xã cổ lũng động đạt hợp thành ôn lương phấn mễ phú đô phủ lý sơn cẩm tức tranh vô tranh yên đổ yên lạc yên ninh yên trạch ngày 13 tháng 12 năm 2013 mở rộng thị trấn đu trên cơ sở điều chỉnh 339 77 ha
[ "tướng", "ra", "quyết", "định", "số", "616-vp18", "thành", "lập", "thị", "trấn", "giang", "tiên", "trên", "cơ", "sở", "tách", "một", "phần", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "xã", "cổ", "lũng", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "1993", "chín...
lyonia myrtilloides là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "lyonia", "myrtilloides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
kem sô cô la bạc hà là một hương vị kem bao gồm kem với mảnh nhỏ của sô cô la bạc hà trong một số trường hợp rượu bạc hà được sử dụng để cung cấp các hương vị bạc hà nhưng trong nhiều trường hợp bạc hà hoặc hương liệu bạc hà được sử dụng màu thực phẩm thường được thêm vào để làm cho nó có màu xanh lá cây nhưng nó có thể có màu trắng khiến nó trông giống hoàn toàn tự nhiên hoặc hữu cơ theo hiệp hội thực phẩm bơ sữa quốc tế idfa 3% tổng số kem được bán năm 2000 là sô cô la bạc hà đây là hương vị phổ biến thứ 10 của kem trong cuộc khảo sát tháng kem quốc gia tháng 7 năm 2017 của idfa mảnh sô cô la bạc hà được xếp hạng là hương vị kem phổ biến thứ tư của mỹ sự phổ biến của hương vị đã dẫn đến việc sử dụng nó trong các thực phẩm khác như bánh quy và bánh trứng đường cũng như một số sản phẩm như mỹ phẩm bình xịt phòng và thậm chí cả chất bôi trơn cơ thể nhà sản xuất kem baskin-robbins đã tạo ra một loại kẹo cứng có tên là chip sô cô la bạc hà có vị tương tự như loại kem cùng tên của họ là một trong những hương vị truyền thống của họ một số thương hiệu đặt tên nó là sô cô la hoặc
[ "kem", "sô", "cô", "la", "bạc", "hà", "là", "một", "hương", "vị", "kem", "bao", "gồm", "kem", "với", "mảnh", "nhỏ", "của", "sô", "cô", "la", "bạc", "hà", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "rượu", "bạc", "hà", "được", "sử", "dụng", "để", "cun...
quậy của chúng trong tập phim cattle calls and scary walls và teacher s pest tên họ của cô được tiết lộ là prescott cô đề cập đến cha của mình trong nhiều tập phim trong tập phim make new friends but hide the old cô tiết lộ rằng cô là con một jessie không có giọng đặc trưng dù tới từ texas bullet emma ross peyton list là một cô gái có tài hơi đãng trí và hay hoài nghi luôn háo hức thay đổi thế giới emma là chị cả và là con ruột duy nhất của gia đình ross trong phần 1 emma thường chơi với zuri và ghét cậu em luke trong phần 2 emma lấy tên kitty couture để thực hiện các vlog về thời trang trên mạng và bắt đầu gần gũi với luke hơn bullet luke ross cameron boyce một cậu bé khéo léo đến từ detroit cậu thích chơi game nhảy break-dance hay quậy và đôi khi thích mỉa mai người khác cậu ở bẩn kinh khủng khiến cả nhà phải sợ luke là đứa lớn thứ nhì trong nhà ross trong tập the kid whisperer có nhắc đến tên thật của cậu là lucas trong phần 1 cậu dành nhiều thời gian chơi với ravi và có quan hệ bạn thù lẫn lộn với bertram dù không hợp với emma cậu cố chung sống với chị theo nhiều cách ngoài ra cũng hiếm khi thấy luke xuất hiện với zuri trừ phi chúng đang bàn tính mấy chuyện mờ ám nhưng
[ "quậy", "của", "chúng", "trong", "tập", "phim", "cattle", "calls", "and", "scary", "walls", "và", "teacher", "s", "pest", "tên", "họ", "của", "cô", "được", "tiết", "lộ", "là", "prescott", "cô", "đề", "cập", "đến", "cha", "của", "mình", "trong", "nhiều"...
nyctophilus gouldi là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được tomes mô tả năm 1858
[ "nyctophilus", "gouldi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "muỗi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "tomes", "mô", "tả", "năm", "1858" ]
scotopteryx disconudata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scotopteryx", "disconudata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
brachymenium sordidissimum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "brachymenium", "sordidissimum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
adiscus glabrous là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được tan miêu tả khoa học năm 1988
[ "adiscus", "glabrous", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "tan", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
Elizabeth trở thành Nữ vương của Anh Quốc, Canada, Úc, New Zealand, Nam Phi, Pakistan, và Ceylon sau khi cha của bà, Quốc vương George VI, qua đời vào ngày 6 tháng 2 năm 1952. Thời gian trị vì suốt năm của bà chứng kiến nhiều sự thay đổi, trong đó có sự giải thể của Đế quốc Anh (một tiến trình bắt đầu từ trước khi bà lên ngôi) và sự phát triển tiếp đó của Khối Thịnh vượng chung các Quốc gia (Khối Thịnh vượng chung Anh). Sau khi các thuộc địa khác của Anh giành được độc lập khỏi Vương quốc Anh, bà trở thành vua của một vài quốc gia mới độc lập. Bà cũng là người đã từng trị vì 32 quốc gia riêng biệt, nhưng nay một nửa trong số đó đã trở thành nước cộng hòa.
[ "Elizabeth", "trở", "thành", "Nữ", "vương", "của", "Anh", "Quốc,", "Canada,", "Úc,", "New", "Zealand,", "Nam", "Phi,", "Pakistan,", "và", "Ceylon", "sau", "khi", "cha", "của", "bà,", "Quốc", "vương", "George", "VI,", "qua", "đời", "vào", "ngày", "6", "th...
ljudmilinius femoralis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1924
[ "ljudmilinius", "femoralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1924" ]
tia cực tím vì vậy yêu cầu thiết bị cần được làm sạch định kỳ và thay thế để đảm bảo hiệu quả các đời của bóng đèn uv diệt khuẩn khác nhau tùy thuộc vào thiết kế ngoài ra vật liệu mà các bóng đèn được làm bằng có thể hấp thụ một số tia uv diệt trùng làm mát đèn dưới luồng khí có thể xuất ra tia cực tím cũng thấp do đó cần thận trọng để bảo vệ đèn từ luồng không khí trực tiếp hoặc để thêm đèn thêm để bù đắp cho tác dụng làm mát tăng hiệu quả và cường độ tia cực tím có thể đạt được bằng cách sử dụng phản xạ nhôm có tỷ lệ phản xạ cao nhất so với các kim loại khác và được khuyến cáo khi sử dụng tia cực tím một phương pháp để đánh giá hiệu quả uv trong các ứng dụng khử trùng nước là để tính toán liều tia cực tím epa hoa kỳ xuất bản hướng dẫn liều lượng tia cực tím cho các ứng dụng xử lý nước liều uv không thể đo trực tiếp nhưng có thể được suy ra dựa trên các yếu tố đầu vào được biết đến hoặc ước tính quá trình tốc độ dòng chảy thời gian tiếp xúc truyền qua ánh sáng đạt mục tiêu độ đục tuổi đèn hoặc tắc nghẽn hoặc cúp giảm cường độ tia cực tím trong các ứng dụng khử trùng không khí và bề mặt hiệu quả cực tím
[ "tia", "cực", "tím", "vì", "vậy", "yêu", "cầu", "thiết", "bị", "cần", "được", "làm", "sạch", "định", "kỳ", "và", "thay", "thế", "để", "đảm", "bảo", "hiệu", "quả", "các", "đời", "của", "bóng", "đèn", "uv", "diệt", "khuẩn", "khác", "nhau", "tùy", "th...
chó sói hang canis lupus spelaeus là một phân loài chó sói đã bị tuyệt chủng sống trong kỷ băng hà thế pleistocene muộn nó từng sinh sống ở khu vực ngày nay là tây âu chó sói don c l brevis có nguồn gốc từ đông âu được coi là một danh pháp đồng nghĩa dùng để chỉ một phân loài từng sống trên khắp châu âu == phân loại == sói hang được georg august goldfuss mô tả lần đầu tiên vào năm 1823 dựa trên hộp sọ chó sói được tìm thấy trong hang zoolithen nằm ở gailenreuth bavaria đức khoảng thời gian đầu đến giữa thế pleistocene muộn những con sói có kích thước lớn này đã sinh sống trên khắp vùng lãnh thổ châu âu chúng chưa được nghiên cứu ở bất kỳ mức độ chuyên sâu nào và mối quan hệ của chúng với những loài sói hiện đại chưa được nghiên cứu rõ bằng cách sử dụng dna tất cả các loài thú săn mồi ở châu âu bắt đầu tuyệt chủng trong đó có loạt các động vật kích cỡ khổng lồ sống trong thế pleistocene khi điều kiện trở nên lạnh hơn trong thời kỳ cực đại băng hà khoảng 23 000 năm trước những con sói hang sống sót cuối cùng đã sử dụng các nhánh phụ của các hang động để bảo vệ chó sói con của chúng khỏi điều kiện khí hậu lạnh giá trong thời gian này sói hang dần dần bị thay thế bằng một
[ "chó", "sói", "hang", "canis", "lupus", "spelaeus", "là", "một", "phân", "loài", "chó", "sói", "đã", "bị", "tuyệt", "chủng", "sống", "trong", "kỷ", "băng", "hà", "thế", "pleistocene", "muộn", "nó", "từng", "sinh", "sống", "ở", "khu", "vực", "ngày", "na...
ra sân trong trận đấu vào ngày 30 tháng 6 chơi toàn bộ 90 phút trận thua 2–1 uruguay tại vòng 16 đội == danh hiệu == === câu lạc bộ === vitória guimarães bullet taça de portugal 2012–13 porto bullet primeira liga 2017–18 leicester city bullet fa cup 2020–21 bullet fa community shield 2021 === quốc tế === u–21 bồ đào nha bullet giải vô địch u-21 châu âu của uefa á quân 2015 === cá nhân === bullet taça de portugal – vua phá lưới 2012–13 bullet leicester city – cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải 2018–19 == liên kết ngoài == bullet national team data
[ "ra", "sân", "trong", "trận", "đấu", "vào", "ngày", "30", "tháng", "6", "chơi", "toàn", "bộ", "90", "phút", "trận", "thua", "2–1", "uruguay", "tại", "vòng", "16", "đội", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "vitória", "guimar...
châu phi và người ấn độ chiếm tới 80% dân số phần còn lại chủ yếu là những người nhiều dòng máu với một số lượng nhỏ người châu âu người hoa và người ả rập trinidad và tobago nổi tiếng về lễ hội carnival tiền-lenten và là nơi ra đời của nhạc cụ steelpan điệu nhạc calypso và lối khiêu vũ limbo == lịch sử == cả trinidad và tobago đều đã từng là nơi cư trú của người da đỏ có nguồn gốc nam mỹ ít nhất ở thời kỳ tiền nông nghiệp archaic đã có người sinh sống tại trinidad từ 7 000 năm trước biến nó trở thành phần lục địa caribbean có người sinh sống sớm nhất những dân tộc nông nghiệp sử dụng đồ gốm đã định cư tại trinidad khoảng năm 250 tcn và sau đó di chuyển tới dãy lesser antilles khi người châu âu tới đây trinidad là lãnh thổ của nhiều bộ tộc sử dụng các ngôn ngữ arawakan và cariban gồm nepoya suppoya và yao trong khi tobago thuộc quyền kiểm soát của đảo caribs và galibi tên gọi trinidad của người da đỏ là kairi hay iere thường được dịch thành vùng đất của loài chim ruồi dù nhiều người khác cho rằng nó chỉ đơn giản có nghĩa là hòn đảo cristoforo colombo đã tới đảo trinidad vào ngày 31 tháng 7 năm 1498 và đặt tên nó theo chúa ba ngôi trinity colombo cũng đã nhìn thấy tobago mà ông gọi là bella forma nhưng
[ "châu", "phi", "và", "người", "ấn", "độ", "chiếm", "tới", "80%", "dân", "số", "phần", "còn", "lại", "chủ", "yếu", "là", "những", "người", "nhiều", "dòng", "máu", "với", "một", "số", "lượng", "nhỏ", "người", "châu", "âu", "người", "hoa", "và", "người"...
bryum chrysobasilare là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp loài này chưa ổn định
[ "bryum", "chrysobasilare", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908", "danh", "pháp", "loài", "này", "chưa", "ổn", "định" ]
miconia myriantha là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "miconia", "myriantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
oxalis annae là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được f bol mô tả khoa học đầu tiên
[ "oxalis", "annae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "f", "bol", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
candollea và candolleodendron == liên kết ngoài == bullet plantarum historia succulentarum trực tuyến bullet les liliacées trực tuyến bullet tiểu sử bullet tiểu sử của candolle trong botanicus org
[ "candollea", "và", "candolleodendron", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "plantarum", "historia", "succulentarum", "trực", "tuyến", "bullet", "les", "liliacées", "trực", "tuyến", "bullet", "tiểu", "sử", "bullet", "tiểu", "sử", "của", "candolle", "tro...
cephalorchis sussana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f m vázquez mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "cephalorchis", "sussana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "f", "m", "vázquez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
kostelní hlavno là một làng thuộc huyện praha-východ vùng středočeský cộng hòa séc
[ "kostelní", "hlavno", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "praha-východ", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
myrcianthes quinqueloba là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mcvaugh mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "myrcianthes", "quinqueloba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "mcvaugh", "mcvaugh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
thành lập đảng và thực hiện các hoạt động chính trị để các đảng sẽ được phát triển thành các đảng định hướng chính sách ==== quản lý các vấn đề liên quan đến các quỹ chính trị ==== ủy ban bầu cử quốc gia cung cấp trợ cấp quốc gia cho các đảng chính trị giám sát việc thành lập và thực hiện các hiệp hội những người ủng hộ thu thập và phân phối các quỹ chính trị và theo dõi cách thức các quỹ chính trị được chi tiêu để đảm bảo việc gây quỹ và minh bạch một cách trôi chảy theo luật ngân quỹ chính trị == liên kết ngoài == bullet ủy ban bầu cử quốc gia hàn quốc bullet viện nghiên cứu giáo dục công dân hàn quốc vì dân chủ bullet ủy ban bầu cử quốc gia bầu cử hải ngoại hàn quốc
[ "thành", "lập", "đảng", "và", "thực", "hiện", "các", "hoạt", "động", "chính", "trị", "để", "các", "đảng", "sẽ", "được", "phát", "triển", "thành", "các", "đảng", "định", "hướng", "chính", "sách", "====", "quản", "lý", "các", "vấn", "đề", "liên", "quan",...
nhà để lại đồ đạc vật dụng cần thiết rồi gọi quan quân lên đánh bạc với vi tiểu bảo một trận sau đó a kha tô thuyên và kiến ninh công chúa lần lượt sinh ba đứa con gã gieo xúc xắc đặt tên là vi hổ đầu vi đồng trùy và vi song song khang hy sai người mang quân ra đảo lấy cớ bảo vệ công chúa thực chất là giam lỏng vi tiểu bảo trên đảo lại sai triệu lương đống và tôn tư khắc ra đảo hai lần nữa nói rằng vi tiểu bảo tiến cử bốn tướng trương triệu vương tôn lập công lớn trong chiến dịch đánh ngô tam quế thăng cho gã làm tam đẳng rồi nhị đẳng thông ngật bá tước gã hỏi chuyện hai người biết ngô tam quế bị bọn trương dũng triệu lương đống đánh thua liên miên liền tự lên ngôi hoàng đế không bao lâu thì chết cháu nội ngô thế phiên kế vị triệu lương đống đánh thẳng vào côn minh bắt giết quan tướng ngô thế phiên tự sát lực lượng ngô tam quế bị dẹp tan gã nhớ đến trần viên viên nhưng rồi lại yên tâm biết hồ dật chi sẽ bảo vệ bà an toàn chỉ lo hồ nghĩa huynh gã ôm trần viên viên từ anh em trở thành bố vợ không biết xưng hô thế nào vi tiểu bảo sống trên đảo mấy năm tuy có bảy người đẹp bên cạnh nhưng quanh đi quẩn lại không
[ "nhà", "để", "lại", "đồ", "đạc", "vật", "dụng", "cần", "thiết", "rồi", "gọi", "quan", "quân", "lên", "đánh", "bạc", "với", "vi", "tiểu", "bảo", "một", "trận", "sau", "đó", "a", "kha", "tô", "thuyên", "và", "kiến", "ninh", "công", "chúa", "lần", "lư...
hình trong nước bullet người con của rồng 2010 bullet trên ngọn cây 2010 bullet chiếc giếng thời gian 2010 bullet dưới bóng cây 2011 bullet hiệp sĩ rồng 2011 bullet cô bé bán diêm 2011 bullet voi cà chua và chim sẻ su su 2012 bullet đại chiến bạch đằng 2012 bullet khu đầm có cánh 2013 bullet vạn xuân chiến quốc 2013 bullet con rồng cháu tiên 2017 bullet tàn thể 2019 bullet bình ngô đại chiến 2020 == kĩ thuật == === thể loại === bullet đồ họa 2d bullet đồ họa 3d bullet búp bê bullet cắt giấy === đơn vị === bullet hãng phim hoạt hình việt nam bullet deedee animation studio bullet red cat motion bullet glowing studio bullet animost studio bullet xưởng phim hoạt họa thành phố hồ chí minh bullet hãng phim giải phóng bullet oreka studio bullet hãng phim hà nội bullet evertoon animation studio bullet armada tnt việt nam bullet biqit studio bullet bamboo animation bullet colory animation studio bullet 7bom animatiton bullet hãng phim phạm thùy nhân bullet hi pencil studio bullet s 18 animatiton bullet nhóm đuốc mồi bullet vintata bullet sunrise animation === chuyên viên === bullet hà huy hoàng bullet ngô mạnh lân bullet lê minh hiền bullet hồ quảng bullet trương qua bullet cao thụy bullet mai long bullet nguyễn thị nghiêm dung bullet nguyễn thị hằng bullet nguyễn bảo quang bullet phan thị hà bullet tô hoài bullet nguyễn hà bắc bullet vũ kim dũng bullet đặng hiền bullet đinh trang nguyên bullet thái chí thanh bullet nguyễn nhân lập bullet lâm đình chiến bullet trần trọng bình bullet bùi hùng bullet lê khôi bullet lê bình bullet đặng vũ thảo bullet phạm minh trí bullet nguyễn thị phương hoa bullet phạm sông đông bullet nguyễn thái hùng bullet trần thanh việt bullet phùng văn hà bullet huỳnh vĩnh sơn bullet nguyễn cao hoàng bullet mike nguyễn bullet bùi quốc thắng bullet trần khánh duyên bullet doãn thành bullet đoàn trần
[ "hình", "trong", "nước", "bullet", "người", "con", "của", "rồng", "2010", "bullet", "trên", "ngọn", "cây", "2010", "bullet", "chiếc", "giếng", "thời", "gian", "2010", "bullet", "dưới", "bóng", "cây", "2011", "bullet", "hiệp", "sĩ", "rồng", "2011", "bullet"...
lách cây lách hay lau danh pháp hai phần saccharum spontaneum là loài cây thuộc họ poaceae cây này là loài bản địa khu vực nam á cây có thân cứng nhỏ lá dày cứng cắt rất đau giống như cây mía nhưng nhỏ hơn nhiều cỏ lách là một dạng lau sậy mọc thành bụi hoang có nhiều ở đồng bằng sông cửu long loài này có tốc độ mọc rất nhanh và xâm chiếm đất sống của các loài thực vật khác trong khu vực ở nam á ở những vùng cây đế mọc là nơi sinh sống của tê giác ấn độ == tham khảo và liên kết ngoài == bullet lách tại www fao org
[ "lách", "cây", "lách", "hay", "lau", "danh", "pháp", "hai", "phần", "saccharum", "spontaneum", "là", "loài", "cây", "thuộc", "họ", "poaceae", "cây", "này", "là", "loài", "bản", "địa", "khu", "vực", "nam", "á", "cây", "có", "thân", "cứng", "nhỏ", "lá", ...
villanueva santander villanueva là một khu tự quản thuộc tỉnh santander colombia thủ phủ của khu tự quản villanueva đóng tại villanueva khu tự quản villanueva có diện tích 48 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản villanueva có dân số 7115 người
[ "villanueva", "santander", "villanueva", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "santander", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "villanueva", "đóng", "tại", "villanueva", "khu", "tự", "quản", "villanueva", "có", "diện", "tích", ...
beilschmiedia henghsienensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được s k lee y t wei miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "beilschmiedia", "henghsienensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "s", "k", "lee", "y", "t", "wei", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
ngoài == bullet trang chính thức của huyện hoàng xuyên
[ "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chính", "thức", "của", "huyện", "hoàng", "xuyên" ]
nephrolepis multifida là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được mett mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "nephrolepis", "multifida", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "nephrolepidaceae", "loài", "này", "được", "mett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
lées-athas là một commune tỉnh pyrénées-atlantiques thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh pyrénées-atlantiques == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "lées-athas", "là", "một", "commune", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "thuộc", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
spiraea mongolica là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được maxim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "spiraea", "mongolica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "maxim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
arachnodes zombitsyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "arachnodes", "zombitsyensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
là một người phụ nữ gần đây đã trở về từ vương quốc anh === cộng hòa dominica === vào ngày 1 tháng 3 trường hợp đầu tiên ở cộng hòa dominica đã được xác nhận đây cũng là trường hợp đầu tiên ở vùng biển caribbean === el salvador === đại dịch covid-19 được xác nhận lan sang el salvador vào ngày 18 tháng 3 năm 2020 === greenland đan mạch === đại dịch covid-19 được xác nhận lan sang greenland lãnh thổ tự trị của vương quốc đan mạch vào tháng 3 năm 2020 đã có 11 trường hợp được xác nhận nhưng không cần nhập viện người bị nhiễm cuối cùng đã hồi phục vào ngày 8 tháng 4 và không có ca nhiễm mới nào ở greenland nữa tính đến ngày 19 tháng 4 không có ca nhiễm mới tại greenland trong hai tuần === lãnh thổ hải ngoại của pháp === hai trường hợp nhiễm virus corona đã được xác nhận vào ngày 1 tháng 3 trong tập thể saint martin của pháp đã đi từ pháp qua dutch sint maarten và tập thể saint barthélemy của pháp nơi họ lây nhiễm cho con trai họ là cư dân sau đó họ quay trở lại sint maarten và được phát hiện tại sân bay và chuyển đến bệnh viện saint martin của pháp để cách ly theo báo cáo tình hình của bộ y tế pháp tính đến ngày 6 tháng 3 đã có hai trường hợp được xác nhận ở martinique hai ở saint martin và
[ "là", "một", "người", "phụ", "nữ", "gần", "đây", "đã", "trở", "về", "từ", "vương", "quốc", "anh", "===", "cộng", "hòa", "dominica", "===", "vào", "ngày", "1", "tháng", "3", "trường", "hợp", "đầu", "tiên", "ở", "cộng", "hòa", "dominica", "đã", "được",...
jjarajajja bài hát được đề cử ở hạng mục bài hát nhạc trot của năm tại lễ trao giải mnet asian music awards lần thứ 11 năm 2010 seohyun phát hành bài hát solo đầu tiên kể từ khi ra mắt it s okay even if it hurts nhạc phim của bộ phim truyền hình cổ trang kim soo ro cô cũng cùng thành viên cùng nhóm taeyeon tham gia lồng tiếng cho phiên bản tiếng hàn của bộ phim hoạt hình despicable me lần lượt trong các vai margo và edith từ ngày 11 tháng 2 năm 2010 đến ngày 2 tháng 4 năm 2011 seohyun và jung yong-hwa thành viên ban nhạc cn blue tham gia chương trình truyền hình thực tế we got married hai người nhận được giải thưởng cặp đôi được yêu thích nhất tại lễ trao giải mbc entertainment awards năm 2010 năm 2011 cô góp mặt trong bài hát journey nằm trong album phòng thu thứ năm keep your head down của nhóm nhạc nam cùng công ty tvxq cô cũng song ca với donghae thành viên nhóm nhạc nam cùng công ty super junior trong bài hát dreams come true của sự kiện asia song festival năm 2011 một dự án gây quỹ từ thiện của unicef tháng 2 năm 2012 seohyun và các thành viên cùng nhóm taeyeon và tiffany trở thành người dẫn chương trình cho chương trình truyền hình âm nhạc hàng tuần show music core của đài mbc cô cũng góp mặt trong bài hát don t say
[ "jjarajajja", "bài", "hát", "được", "đề", "cử", "ở", "hạng", "mục", "bài", "hát", "nhạc", "trot", "của", "năm", "tại", "lễ", "trao", "giải", "mnet", "asian", "music", "awards", "lần", "thứ", "11", "năm", "2010", "seohyun", "phát", "hành", "bài", "hát",...
dracy là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté dân dracy trong tiếng pháp gọi là dracycois và dracycoises == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet dracy trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet page de dracy sur le site de la cộng đồng các xã communes du toucycois bullet site non officiel sur dracy
[ "dracy", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "tọa", "lạc", "ở", "tỉnh", "yonne", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "dân", "dracy", "trong", "tiếng", "pháp", "gọi", "là", "dracycois", "và", "dracycoises", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "...
deinypena bipunctata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "deinypena", "bipunctata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ngày 29 tháng 8 hộ tống cho soái hạm của thủy sư đô đốc chester w nimitz chiếc chiếc tàu khu trục sau đó tham hoạt động giải cứu hàng trăm tù binh chiến tranh đồng minh ở miền nam đảo honshū rồi hoạt động cùng nhiều đội đặc nhiệm và đơn vị đặc nhiệm trong những hoạt động chiếm đóng khác nhau cho đến ngày 15 tháng 10 khi nó lên đường từ honshū cùng đội đặc nhiệm 50 5 để quay trở về nhà trong hành trình quay trở về nó ghé qua singapore ceylon cape town và vịnh saldanha nam phi trước khi đi đến new york vào ngày 7 tháng 12 chiếc tàu khu trục ở lại new york cho đến ngày 9 tháng 2 năm 1946 khi nó lên đường đi charleston south carolina nó được cho xuất biên chế vào ngày 16 tháng 5 năm 1946 và gia nhập hạm đội dự bị đại tây dương cho đến khi được chuyển cho thổ nhĩ kỳ vào ngày 10 tháng 6 năm 1949 trong khuôn khổ chương trình viện trợ quân sự nó phục vụ cùng hải quân thổ nhĩ kỳ như là chiếc tcg gemlik d 347 cho đến năm 1974 nó bị đánh chìm như một mục tiêu tại khu vực đông địa trung hải vào ngày 21 tháng 11 năm 1982 bởi các chiếc và máy bay của liên đội không lực tàu sân bay cvw-6 == phần thưởng == lardner được tặng thưởng mười ngôi sao chiến trận
[ "ngày", "29", "tháng", "8", "hộ", "tống", "cho", "soái", "hạm", "của", "thủy", "sư", "đô", "đốc", "chester", "w", "nimitz", "chiếc", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "sau", "đó", "tham", "hoạt", "động", "giải", "cứu", "hàng", "trăm", "tù", "binh", "chi...
aires bà được bầu vào hạ viện argentina với tư cách là thành viên của người kế nhiệm frente grande frepaso với tư cách là người của liên minh đã đưa álvarez đến văn phòng phó tổng thống năm 1999 ocaña có được danh tiếng cho công việc của mình trong tiểu ban rửa tiền và thủ đô trong quốc hội năm 2001 cô dẫn đầu các cuộc điều tra về doanh nhân tiểu vương yoma và phó tỉnh trưởng germán kammerath trong số những người khác sự từ chức của tổng thống fernando de la rúa vào tháng 12 và cuộc khủng hoảng tiếp viên đã giải tán liên minh theo đó ocaña gia nhập ari của nữ nghị sĩ elisa carrió một đảng dân chủ kitô giáo trung tả mới hứng thú với lòng tự trọng của carrió cô được mời ứng cử với tư cách người của đảng ari dành cho thống đốc tỉnh buenos aires nhưng cô đã từ chối muốn tham gia ứng cử viên quốc hội nổi bật trong ủy ban doanh nghiệp nhỏ vào tháng 1 năm 2004 chủ tịch néstor kirchner đã bổ nhiệm giám đốc kế hoạch chú ý y tế tích hợp quốc gia pami một chương trình bảo hiểm y tế quốc gia cho đến nay đang phải vật lộn với sự quản lý kinh niên được biết đến với sự khác biệt của cô với ông chủ của mình vào thời điểm đó bộ trưởng y tế ginés gonzález garcía về quyền phá thai và kiểm
[ "aires", "bà", "được", "bầu", "vào", "hạ", "viện", "argentina", "với", "tư", "cách", "là", "thành", "viên", "của", "người", "kế", "nhiệm", "frente", "grande", "frepaso", "với", "tư", "cách", "là", "người", "của", "liên", "minh", "đã", "đưa", "álvarez", ...
tháng 3 – mariah carey nữ ca sĩ mỹ bullet 30 tháng 3 bullet nguyễn thanh hải lãnh đạo cấp cao trong đảng cộng sản việt nam và chính khách người việt nam m 2021 bullet cẩm ly nữ ca sĩ việt nam bullet 10 tháng 4 phi nhung nữ ca sĩ việt nam m 2021 bullet 29 tháng 4 – andre agassi vận động viên quần vợt mỹ bullet 29 tháng 4 – uma thurman nữ diễn viên mỹ bullet 8 tháng 5 – luis enrique cầu thủ bóng đá tây ban nha bullet 11 tháng 5 lưu quân nhi ca sĩ người malaysia bullet 15 tháng 5 bullet ronald và frank de boer cầu thủ bóng đá hà lan bullet cát phượng nữ diễn viên hài người việt nam bullet 16 tháng 5 – gabriela sabatini nữ vận động viên quần vợt argentina bullet 22 tháng 5 – naomi campbell người mẫu và diễn viên anh bullet 23 tháng 5 – yigal amir kẻ ám sát thủ tướng israel yitzhak rabin bullet 1 tháng 6 lưu nhược anh ca sĩ nhạc sĩ diễn viên đạo diễn và nhà văn người đài loan bullet 16 tháng 6 – phil mickelson vận động viên golf mỹ bullet 20 tháng 6 lý gia hân nữ diễn viên người mẫu hồng kông bullet 24 tháng 6 glenn medeiros nhà giáo dục cựu ca sĩ nhạc sĩ người mỹ gốc bồ đào nha bullet 28 tháng 6 ngọc huyền nghệ sĩ cải lương việt nam bullet 17 tháng 7 lâm thúy vân nữ ca sĩ người mỹ gốc việt ở hải ngoại bullet
[ "tháng", "3", "–", "mariah", "carey", "nữ", "ca", "sĩ", "mỹ", "bullet", "30", "tháng", "3", "bullet", "nguyễn", "thanh", "hải", "lãnh", "đạo", "cấp", "cao", "trong", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "và", "chính", "khách", "người", "việt", "nam", ...
dolichopeza varipes là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "dolichopeza", "varipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
trợ của 10 000 quả đạn pháo 9 phi vụ b-52 và 5 000 đạn hải pháo của hạm đội 7 hoa kỳ từ ngoài khơi bắn vào lực lượng đặc nhiệm được gần 100 xe tăng xe bọc thép chi viện mở liên tiếp 4 lần tấn công vào thanh hội trước sức kháng cự mạnh của quân giải phóng miền nam việt nam đến chiều họ mới chiếm được thanh hội và một phần làng vĩnh hoà trong khi đó lữ đoàn 147 tqlc được khoảng 40 xe tăng chi viện đánh vào long quang an trạch chiếm được một phần trận địa nhưng ngay đêm đó trung đoàn 48 quân giải phóng miền nam việt nam đã phản kích chiếm lại đến khoảng 20 giờ cùng ngày thì qlvnch đã tiến được nửa đường và một số đơn vị của họ đã bị tổn thất khá nặng khoảng trên dưới 20 xe tăng và xe thiết giáp bị hư hại bị thiệt hại lớn nhưng do mệnh lệnh phải chiếm cửa việt trước giờ ngừng bắn qlvnch vẫn điều thêm quân tăng thêm xe pháo cho sư đoàn tqlc tiếp tục tấn công qlvnch thay đổi cách đánh không đột phá chính diện mà lợi dụng ban đêm luồn qua khe hở giữa các trận địa phòng ngự của quân giải phóng miền nam việt nam tiến ra cửa việt 23 giờ 30 phút ngày 27 tháng 1 lợi dụng lúc gió to sóng lớn nước thủy triều xuống lực lượng đặc nhiệm tango bí mật
[ "trợ", "của", "10", "000", "quả", "đạn", "pháo", "9", "phi", "vụ", "b-52", "và", "5", "000", "đạn", "hải", "pháo", "của", "hạm", "đội", "7", "hoa", "kỳ", "từ", "ngoài", "khơi", "bắn", "vào", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "được", "gần", "100", "...
neoeugnamptus weibaoshanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007
[ "neoeugnamptus", "weibaoshanensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
crepidomanes malabaricum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được c a hameed madhus mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "crepidomanes", "malabaricum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "c", "a", "hameed", "madhus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài"...
racotis longidens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "racotis", "longidens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
heliophila namaquana là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được bolus mô tả khoa học đầu tiên
[ "heliophila", "namaquana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "bolus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hoàng kỳ trong tiếng việt có thể chỉ tới == người == bullet hoàng kỳ trung tướng quân đội nhân dân việt nam nguyên phó tổng tham mưu trưởng bullet nhà báo hoàng kỳ tức lê hồng quang thẩm phán tòa án nhân dân tối cao việt nam == thực vật == bullet astragalus chi hoàng kỳ
[ "hoàng", "kỳ", "trong", "tiếng", "việt", "có", "thể", "chỉ", "tới", "==", "người", "==", "bullet", "hoàng", "kỳ", "trung", "tướng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "nguyên", "phó", "tổng", "tham", "mưu", "trưởng", "bullet", "nhà", "báo", "...
thuật vì thế rất phát triển thế nhưng văn nhân không biết đánh trận suốt ngày chỉ biết đàn ca múa hát làm thơ triều đình nhà tống dùng văn quan cầm quân nên khi giao chiến với quân liêu hạ thì thường thua trận văn nhân không bị hình pháp nên thậm chí còn lấn át cả hoàng đế nhất là chức vụ thừa tướng điển hình là khấu chuẩn đã ép vua chân tông phải ra trận các vua từ thái tông trở đi đều là văn nhân không quen chinh chiến việc mà nhà tống chỉ có mỗi thái tổ là giỏi nên việc quân nhà tống bị đình trệ do không có thống lĩnh tối cao các tướng lĩnh nhà tống khó thống nhất với nhau trong phương án tác chiến quân đội không thống nhất nên quân tống thua nhiều thắng ít dù là thủ hay công cuối cùng thì bắc tống diệt vong chu hy thời nam tống đã chỉ ra triều đình biết được cái gương xấu của ngũ đại binh cũng thu tài chính cũng thu thưởng phạt hành chính đều thu châu quận dần dần trở nên khó khăn yếu kém câu nói đó đã chỉ ra đúng căn bệnh do chính sách tập trung quyền lực cao độ của tống thái tổ gây ra tống thái tổ tuy coi trọng văn nhân nhưng bản thân lại là một võ tướng dũng quán tam quân bản thân nhà vua thuở nhỏ học võ ở chùa thiếu lâm khi trưởng
[ "thuật", "vì", "thế", "rất", "phát", "triển", "thế", "nhưng", "văn", "nhân", "không", "biết", "đánh", "trận", "suốt", "ngày", "chỉ", "biết", "đàn", "ca", "múa", "hát", "làm", "thơ", "triều", "đình", "nhà", "tống", "dùng", "văn", "quan", "cầm", "quân", ...
rhodanthidium jerusalemicum là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được mavromoustakis mô tả khoa học năm 1938 rhodanthidium jerusalemicum thuộc chi rhodanthidium và họ megachilidae
[ "rhodanthidium", "jerusalemicum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "mavromoustakis", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938", "rhodanthidium", "jerusalemicum", "thuộc", "chi", "rhodanthidium", "và", "họ", "...
malcolmia triloba là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên
[ "malcolmia", "triloba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
rapunzel rapunzel là một câu chuyện cổ tích của đức trong bộ sưu tập của anh em nhà grimm lần đầu xuất bản vào năm 1812 như một phần của chuyện kể cho trẻ em và trong nhà câu chuyện của anh em nhà grimm phỏng theo truyện cổ tích persinette của charlotte-rose de caumont de la force ban đầu được xuất bản vào năm 1698 cốt truyện của rapunzel đã được sử dụng lại trên nhiều sản phẩm truyền thông đại chúng và câu được biết đến nhiều nhất trong tác phẩm này rapunzel rapunzel hãy thả tóc của con nàng xuống đi ngày nay là một thành ngữ trong văn hoá đại chúng trong hệ thống phân loại aarne–thompson dành cho truyện cổ tích câu chuyện này được xếp ở loại 130 những thiếu nữ trong toà tháp andrew lang đưa câu chuyện vào trong tập the red fairy book các phiên bản khác của câu chuyện cũng xuất hiện trong a book of witches của ruth manning-sanders và trong sách tranh giành huy chương caldecott của paul o zelinsky 1998 rapunzel và trong bộ phim người đẹp tóc mây 2010 của disney câu chuyện của rapunzel có một số nét tương đồng với câu chuyện cổ ba tư từ thế kỉ thứ 10 sau công nguyên về rudaba được đính kèm trong bộ sử thi shahnameh của ferdowsi rudaba muốn thả mái tóc của mình xuống từ trên tháp để người yêu của cô zal có thể trèo lên chỗ cô ở một số chi tiết
[ "rapunzel", "rapunzel", "là", "một", "câu", "chuyện", "cổ", "tích", "của", "đức", "trong", "bộ", "sưu", "tập", "của", "anh", "em", "nhà", "grimm", "lần", "đầu", "xuất", "bản", "vào", "năm", "1812", "như", "một", "phần", "của", "chuyện", "kể", "cho", ...
lập ban chuẩn bị hợp nhất 2 tỉnh dưới sự chỉ đạo trực tiếp của phó bí thư khu ủy hồng quảng bùi thủy và bí thư tỉnh ủy hải ninh hoàng chính ngày 4 10 1963 ban bí thư trung ương đảng có công văn gửi ban tổ chức trung ương đảng đoàn bộ nội vụ văn phòng nội chính thủ tướng chính phủ ban thường vụ khu ủy hồng quảng và tỉnh ủy hải ninh về việc bộ chính trị ban chấp hành trung ương đảng đã quyết định thống nhất tỉnh hải ninh và khu hồng quảng làm một tỉnh để nghiên cứu kế hoạch thi hành ngày 7 10 1963 ban thường vụ khu ủy hồng quảng và ban thường vụ tỉnh ủy hải ninh họp hội nghị liên tịch ra nghị quyết về việc hợp nhất khu hồng quảng và tỉnh hải ninh hội đồng nhân dân tỉnh hải ninh và hội đồng nhân dân khu hồng quảng đã tổ chức hội nghị thảo luận nhất trí tán thành hợp nhất hai đơn vị hành chính thành một lấy tên là tỉnh hải đông và đề nghị trung ương phê duyệt tại kỳ họp thứ 7 quốc hội khóa ii ngày 30 10 1963 bộ trưởng bộ nội vụ ung văn khiêm thay mặt hội đồng chính phủ đọc tờ trình đề nghị quốc hội phê chuẩn việc hợp nhất tỉnh hải ninh và khu hồng quảng thành một đơn vị hành chính mới ngày 18 11 1963 ban bí thư trung ương đảng đã quyết nghị hợp nhất khu hồng quảng và
[ "lập", "ban", "chuẩn", "bị", "hợp", "nhất", "2", "tỉnh", "dưới", "sự", "chỉ", "đạo", "trực", "tiếp", "của", "phó", "bí", "thư", "khu", "ủy", "hồng", "quảng", "bùi", "thủy", "và", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "hải", "ninh", "hoàng", "chính", "ngày", "...
hemophilia còn được gọi là bệnh ưa chảy máu là hiện tượng cơ thể khó đông máu khi bị thương bệnh này chủ yếu do di truyền và có thể gây nguy hiểm vì cầm máu là cơ chế quan trọng trong việc làm lành vết thương bệnh nhân mắc hemophilia khi bị thương sẽ chảy máu lâu hơn và dễ bầm tím hơn bình thường
[ "hemophilia", "còn", "được", "gọi", "là", "bệnh", "ưa", "chảy", "máu", "là", "hiện", "tượng", "cơ", "thể", "khó", "đông", "máu", "khi", "bị", "thương", "bệnh", "này", "chủ", "yếu", "do", "di", "truyền", "và", "có", "thể", "gây", "nguy", "hiểm", "vì",...
asplenium dubiosum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được davenp mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "dubiosum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "davenp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
tell shamiram hoặc tell shamiran còn được gọi là marbisho là một ngôi làng gần tell tamer ở phía tây tỉnh al-hasakah đông bắc syria về mặt hành chính nó thuộc về nahiya tell tamer ngôi làng có người assyria thuộc giáo hội assyria ở phía đông và ả rập tại cuộc điều tra dân số năm 2004 nó có dân số 811 == địa lý == nó nằm trên sông harbur gần ngã ba sông zirgan khoảng phía nam biên giới với thổ nhĩ kỳ == lịch sử == ngôi làng được những người tị nạn assyria định cư vào năm 1933 người đã di chuyển sau vụ thảm sát simele tới syria do pháp kiểm soát để định cư trong trải dài của sông khabur trong 35 khu định cư vào tháng 2 năm 2015 ngôi làng đã bị dân quân nhà nước hồi giáo chiếm giữ trong cuộc tấn công al-hasakah tháng 2 năm 2015 dẫn đến vụ bắt cóc khoảng 90 chủ yếu là người già cư dân vài ngàn cư dân chạy trốn khỏi thành phố chủ yếu đến thành phố al-hasakah với một số người cuối cùng đã đến lebanon các báo cáo chưa được xác nhận chỉ ra rằng ngôi làng đã bị người dân bỏ trống vào ngày 1 tháng 3 năm 2015 == xem thêm == bullet người assyria ở syria bullet danh sách các khu định cư của người assyria
[ "tell", "shamiram", "hoặc", "tell", "shamiran", "còn", "được", "gọi", "là", "marbisho", "là", "một", "ngôi", "làng", "gần", "tell", "tamer", "ở", "phía", "tây", "tỉnh", "al-hasakah", "đông", "bắc", "syria", "về", "mặt", "hành", "chính", "nó", "thuộc", "v...
poecilarcys ditissimus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi poecilarcys poecilarcys ditissimus được eugène simon miêu tả năm 1885
[ "poecilarcys", "ditissimus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "poecilarcys", "poecilarcys", "ditissimus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1885" ]
astragalus kokandensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "kokandensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bunge", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
leptoctenista là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "leptoctenista", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
sụt giảm từ trước thập niên 1960 đa phần trong số 15 000 người ainu ở nhật bản chỉ nói tiếng nhật vào thập niên 1980 nibutani một phần của biratori hokkaido từng là nơi nhiều người nói tiếng ainu cư ngụ với khoảng 100 người ngày nay chỉ còn chừng 10 người bản ngữ sót lại tất cả đều ít nhất 80 tuổi cũng có vài người nói không lưu loát ở độ tuổi khoảng 60 đa số những người này sống tại tây nam hokkaido == ngữ âm == cấu trúc âm tiết tiếng là cv c tức là bắt buộc phải có một phụ âm đầu và nguyên âm còn phụ âm cuối có thể có hoặc không ngôn ngữ này cũng có một vài cụm phụ âm === nguyên âm === có năm nguyên âm trong tiếng ainu === phụ âm === các âm tắc có thể được hữu thanh hóa thành giữa nguyên âm và sau âm mũi và hay trở thành thành trước và ở cuối âm tiết == chữ viết == tiếng ainu được viết bằng chữ tượng thanh katakana của nhật được biến tấu lại và chữ latin được la mã hóa từ chữ katakana như âm được đọc là c và được đọc là y âm ngắt hầu không có chữ nhưng có ở mỗi âm đầu của từ được đánh trọng âm tờ cũng sử dụng cả hai hệ chữ viết này các âm khác được viết đúng như những âm được biểu diễn như trên bảng ngữ âm dấu bằng được sử
[ "sụt", "giảm", "từ", "trước", "thập", "niên", "1960", "đa", "phần", "trong", "số", "15", "000", "người", "ainu", "ở", "nhật", "bản", "chỉ", "nói", "tiếng", "nhật", "vào", "thập", "niên", "1980", "nibutani", "một", "phần", "của", "biratori", "hokkaido", ...
glaphyra lanata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "glaphyra", "lanata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
urospila là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "urospila", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
pyrrhosoma latiloba là loài chuồn chuồn trong họ coenagrionidae loài này được yu yang bu mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "pyrrhosoma", "latiloba", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "coenagrionidae", "loài", "này", "được", "yu", "yang", "bu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
heterostegane incognita là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "heterostegane", "incognita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ngựa lùn fell là một giống ngựa đa năng năng động có nguồn gốc từ miền bắc nước anh ở cumberland và westmorland cumbria và northumberland nó ban đầu được nuôi trên các trang trại ở tây bắc nước anh và được sử dụng với vai trò một giống ngựa cưỡi loài này có liên quan chặt chẽ với giống ngựa có liên quan về góc độ địa lý là ngựa dales nhưng có kích thước nhỏ hơn và nhiều đặc điểm của giống ngựa lùn ngựa ngựa fell được chú ý vì sự cứng rắn nhanh nhẹn sức mạnh và sự vững chân == lịch sử giống == ngựa con fell có cùng nguồn gốc của với ngựa galloway hiện đã tuyệt chủng và cũng là gốc rễ của ngựa dales người ta tin rằng nó có nguồn gốc từ biên giới giữa anh và scotland có lẽ là thời kỳ trước thời la mã hiệp hội ngựa lùn fell không đưa ra tuyên bố nào về bất kỳ điều gì về vấn đề về việc giống ngựa được cho rằng được giao phối với ngựa giống vốn là ngựa chiến la mã du nhập trong những cuốn sách về giống đầu tiên 50% ngựa thuộc giống màu được màu nâu mặc dù trong vài thập kỷ qua màu đen đã trở thành chiếm ưu thế tiếp theo là nâu hồng và xám ngựa giống này đa số là những con ngựa năng động giỏi chịu đựng cứng rắn và thông minh cho phép chúng sống và
[ "ngựa", "lùn", "fell", "là", "một", "giống", "ngựa", "đa", "năng", "năng", "động", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "miền", "bắc", "nước", "anh", "ở", "cumberland", "và", "westmorland", "cumbria", "và", "northumberland", "nó", "ban", "đầu", "được", "nuôi", "t...
mùa giải không tham dự hai giải đấu cuối cùng trong hệ thống dù vậy họ vẫn đứng đầu bảng xếp hạng world tour cùng với danh hiệu cặp vận động viên của năm larissa được bình chọn là tay đập và tay kiến tạo xuất sắc nhất mùa giải === 2011 === tại brasilia larissa và juliana tiếp tục lặp lại thành công trước đó một năm đánh bại may treanor và walsh trở thành cặp đôi thành công nhất trong lịch sử fivb với 37 chiến thắng ở các giải đấu họ tiếp tục vô địch giải đấu ở sanya nhưng chỉ đứng thứ năm tại thượng hải khi thua chị em doris schwaiger và stefanie schwaiger cả hai khởi động không thể tệ hơn cho giải vô địch bóng chuyền bãi biển thế giới 2013 bằng việc để thua ngay ở vòng loại đầu tại giải grand slam bắc kinh tại giải vô địch thế giới ở rome larissa và juliana vượt qua vòng bảng với thành tích toàn thắng cùng với tỉ số 2 0 tiếp đó trong vòng loại trực tiếp họ dễ dàng vượng qua các cặp đôi graessli goricanec người thụy sĩ maria clara salgado carolina solberg salgado đồng hương fendrick hanson người mỹ và klapalova hajeckova người czech để đi đến trận chung kết cả hai đánh bại kì phùng địch thủ walsh may-treanor với các tỉ số 21 17 13 21 và 16 14 qua đó lần đầu tiên bước lên đỉnh của thế giới phần còn lại của
[ "mùa", "giải", "không", "tham", "dự", "hai", "giải", "đấu", "cuối", "cùng", "trong", "hệ", "thống", "dù", "vậy", "họ", "vẫn", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "world", "tour", "cùng", "với", "danh", "hiệu", "cặp", "vận", "động", "viên", "của", "...
bùi văn tuấn nguyễn quốc tiến lê đình doanh bùi thị đục lê đình quân lê đình quang nguyễn văn duệ nguyễn thị bét trịnh văn hải nguyễn văn quân về tội giết người bullet khởi tố và bắt tạm giam lê đình chức về tội giết người bullet khởi tố và ra lệnh tạm giam lê đình hiển bùi viết tiến về tội chống người thi hành công vụ bullet xác định đang tạm giữ hình sự nguyễn thị dung về hành vi chống người thi hành công vụ bullet xác định đang tạm giữ hình sự nguyễn xuân điều trần thị phượng đào thị kim về hành vi giết người === phiên tòa sơ thẩm 07 tháng 9 14 tháng 9 năm 2020 === ngày 09 tháng 9 viện kiểm sát nhân dân tp hà nội đổi tội danh cho 19 bị cáo từ giết người thành chống người thi hành công vụ 6 bị cáo bị giữ nguyên tội danh giết người ngày 14 tháng 9 năm 2020 tòa án nhân dân thành phố hà nội tuyên án 29 bị cáo nhóm phạm tội giết người 6 bị cáo 1 lê đình công tử hình 2 lê đình chức tử hình 3 lê đình doanh chung thân 4 bùi viết hiểu 16 năm tù 5 nguyễn văn tuyển 12 năm tù 6 nguyễn quốc tiến 13 năm tù nhóm phạm tội chống người thi hành công vụ 23 bị cáo 1 nguyễn văn quân 5 năm tù 2 lê đình uy 5 năm tù 3 lê đình quang 5 năm tù 4 bùi thị nối 6 năm tù bị cáo duy
[ "bùi", "văn", "tuấn", "nguyễn", "quốc", "tiến", "lê", "đình", "doanh", "bùi", "thị", "đục", "lê", "đình", "quân", "lê", "đình", "quang", "nguyễn", "văn", "duệ", "nguyễn", "thị", "bét", "trịnh", "văn", "hải", "nguyễn", "văn", "quân", "về", "tội", "giết"...
định cả hai sẽ cùng đến springwood spencer carlos và tracy trốn sẵn trên chiếc xe để bỏ trốn nhưng họ bị phát hiện spencer carlos và tracy sau khi cố gắng rời khỏi springwood đã vào nghỉ ngơi trong căn nhà hoang gần đó nó biến thành căn nhà 1428 elm street john và maggie khám phá ra freddy từng có một đứa con john tin rằng anh chính là đứa con vì freddy để anh sống trở lại elm street carlos và spencer ngủ quên và bị freddy giết trong giấc mơ maggie và tracy đưa john về lại trại cải huấn trên đường về john cũng bị freddy giết trước khi tiết lộ con hắn là một đứa con gái john cho maggie biết điều này trước khi anh chết về trại cải huấn không ai còn nhớ đến john carlos hay spencer ngoại trừ doc người biết kiểm soát giấc mơ của mình họ biết được rằng maggie chính là con gái của freddy tên thật của cô là katherine krueger sau này được đổi thành maggie burroughs freddy có được sức mạnh cũng nhờ vào những con ác quỷ giấc mơ và hắn cũng có thể bị giết nếu ra ngoài thế giới thực maggie quyết định cô sẽ là người vào giấc mơ kéo freddy ra thế giới thực trong thế giới giấc mơ maggie nhìn thấy được quá khứ của freddy hắn bị chọc ghẹo khi còn nhỏ bị sỉ nhục bởi người bố nuôi và chính tay hắn giết chết
[ "định", "cả", "hai", "sẽ", "cùng", "đến", "springwood", "spencer", "carlos", "và", "tracy", "trốn", "sẵn", "trên", "chiếc", "xe", "để", "bỏ", "trốn", "nhưng", "họ", "bị", "phát", "hiện", "spencer", "carlos", "và", "tracy", "sau", "khi", "cố", "gắng", "...
erenhot cũng hay được gọi là eriyen ereen hán việt nhị liên hạo đặc là một thành phố cấp phó địa khu nằm trên sa mạc gobi địa cấp thị xilin gol khu tự trị nội mông cổ trung quốc thành phố nằm ở độ cao và nằm trên biên giới với mông cổ thị trấn đối diện bên kia biên giới là zamyn-üüd erenhot là một điểm dừng của đường sắt xuyên mông cổ các tàu sẽ phải đổi khổ đường sắt do sự khác biệt về chuẩn kích cỡ tại mông cổ và trung quốc trung quốc dùng khổ chuẩn còn mông cổ sử dụng khổ đường sắt theo tiêu chuẩn của nga 1520 mm == khí hậu == erenhot có khí hậu sa mạc lạnh với một mùa đông dài rất khô hạn và khắc nhiệt còn mùa hè thì kéo dài ngắn và nóng nhiệt độ trung bình tháng doa động từ −18 1 °c vào tháng giêng đến 23 3 °c vào tháng bảy nhiệt độ trung bình năm là 4 0 °c những ngày có thời tiết khô hanh nắng và quang mây là chiếm đa số ngày trong năm chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn == phân chia hành chính == === nhai đạo === bullet ô lan 乌兰街道 bullet tích lâm 锡林街道 bullet đông thành 东城街道 === tô mộc === bullet cách nhật lặc ngao đô 格日勒敖都苏木 == liên kết ngoài == bullet trang thông tin chính thức
[ "erenhot", "cũng", "hay", "được", "gọi", "là", "eriyen", "ereen", "hán", "việt", "nhị", "liên", "hạo", "đặc", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "phó", "địa", "khu", "nằm", "trên", "sa", "mạc", "gobi", "địa", "cấp", "thị", "xilin", "gol", "khu", "tự...
estheria picta là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "estheria", "picta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
burnupena denseliriata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae
[ "burnupena", "denseliriata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "buccinidae" ]
aralık là một huyện thuộc tỉnh iğdir thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 709 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 22155 người mật độ 31 người km²
[ "aralık", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "iğdir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "709", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "22155", "người", "mật", "độ", "31", "người", "km²" ]